|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 121/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI THÁC THỦY SẢN Ở VÙNG NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản ở vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản ở vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản vùng nội địa
1. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản vùng nội địa
a) Nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc).
b) Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ).
c) Các nghề: Đáy; xăm; chấn; xiệp; xịch; te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ.
d) Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông).
2. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản vùng nội địa
TT | Tên loại ngư cụ | Kích thước mắt lưới quy định (2a(mm)) |
1 | Lưới vây | 18 |
2 | Đăng, nò, sáo | 18 |
3 | Lưới rê (lưới bén hoặc tên gọi khác theo vùng miền) | 40 |
4 | Lưới rê (cá linh) | 15 |
5 | Vó, rớ | 20 |
6 | Chài các loại | 15 |
Điều 3. Tổ chức thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các cơ quan đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |