Quay lại

Quyết định số 1549/QĐ-BXD công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1549/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

Thủ tục hành chính tại số thứ tự 30, 31 mục 2.B Phần I của Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 258/QĐ-BXD ngày 13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thủ tục hành chính tại số thứ tự 20 mục 2.A Phần I và số thứ tự 2.III Phần I của Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1136/QĐ- BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Các Cảng vụ hàng hải;
- Các Cảng vụ đường thủy nội địa;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHHĐTVN (02 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Xuân Sang

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1549/QĐ-BXD ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi

Cơ quan thực hiện

A.

Thủ tục hành chính do cơ quan trung ương giải quyết

1.

1.003829

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ- CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài vào cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu.

Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ xây dựng Quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa

Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa

2.

1.003785

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó rời cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài rời cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu.

Cảng vụ hàng hải/ Cảng vụ đường thủy nội địa

3.

1.115949

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ

Cơ quan thực hiện

1

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng, Cảng vụ Hàng hải/ Cảng vụ đường thủy nội địa

B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC

1. Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài vào cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu.

1.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Thông báo tàu đến cảng: Trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng, người làm thủ tục gửi cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa nơi tàu đến các thông tin dưới đây:

+ Thông báo tàu đến cảng (theo mẫu Bản khai chung): Chậm nhất 08 giờ trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng; trường hợp tàu di chuyển giữa các cảng hoặc khu vực hàng hải không quá 20 hải lý thì chậm nhất 02 giờ trước khi tàu đến vị trí đến cảng. Tàu biển, tàu quân sự, tàu biển có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân, tàu vận chuyển chất phóng xạ, tàu biển đến theo lời mời của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông báo chậm nhất 24 giờ trước khi tàu dự kiến vị trí dự kiến đến cảng. Chậm nhất 12 giờ kể từ khi tàu dự kiến đến khu neo đậu chờ quá cảnh.

- Xác báo tàu đến cảng:

+ Tàu đến vị trí dự kiến đến cảng sớm hoặc muộn hơn 02 giờ so với thời gian trong thông báo tàu đến cảng biển phải thực hiện xác báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết chính xác thời gian tàu đến vị trí dự kiến theo mẫu;

+ Trường hợp tàu có người ốm, người chết, người cứu vớt được trên biển hoặc có người trốn trên tàu, tàu phải thực hiện xác báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết chính xác thời gian tàu đến vị trí dự kiến, các thông tin về tên, tuổi, quốc tịch, tình trạng bệnh tật, lý do tử vong và các yêu cầu liên quan khác theo mẫu.

- Chậm nhất 02 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại các vị trí khác trong vùng nước cảng biển theo Kế hoạch điều động, người làm thủ tục nộp hồ sơ để làm thủ tục cho tàu tại trụ sở chính hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa.

b) Giải quyết TTHC:

- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa có trách nhiệm thông báo cho các tổ chức liên quan biết thông tin về việc tàu vào cảng và hoạt động trong vùng biển Việt Nam theo quy định để thực hiện thủ tục và phối hợp triển khai điều động, tiếp nhận tàu;

+ Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa xử lý, giải quyết hồ sơ đối với tàu, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên và là cơ quan quyết định cuối cùng cho tàu vào cảng;

+ Biên phòng cửa khẩu xử lý, giải quyết hồ sơ đối với thuyền viên, hành khách, người đi theo tàu, người trốn trên tàu và người lên, xuống tàu.

- Trên cơ sở thông báo, xác báo tàu đến cảng, chậm nhất 02 giờ trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng, Giám đốc Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa căn cứ điều kiện thực tế, thông số kỹ thuật của tàu, loại hàng, kế hoạch điều độ của cảng, kế hoạch dẫn tàu của tổ chức hoa tiêu và ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước để xem xét quyết định chấp thuận cho tàu vào cảng thông qua Kế hoạch điều động theo mẫu; trường hợp không chấp thuận cho tàu vào cảng phải thông báo cho người làm thủ tục và nêu rõ lý do.

- Chậm nhất 01 giờ kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hoàn thành thủ tục; trường hợp tàu chưa hoàn thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do.

1.2. Cách thức thực hiện:

- Gửi Thông báo tàu đến, xác báo tàu đến, hồ sơ, giấy tờ của tàu theo quy định bằng Fax, khai báo điện tử, nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

- Trường hợp làm thủ tục điện tử: người làm thủ tục thực hiện khai báo, gửi hồ sơ thông qua Cổng thông tin điện tử và không phải nộp, xuất trình giấy tờ tại địa điểm làm thủ tục. Trường hợp giấy tờ khai báo, gửi qua Cổng thông tin điện tử không bảo đảm điều kiện của chứng từ điện tử hoặc không đủ dữ liệu điện tử để kiểm tra, đối chiếu, người làm thủ tục nộp, xuất trình tại địa điểm làm thủ tục.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Các giấy tờ gửi qua fax hoặc thư điện tử:

+ Thông báo tàu đến cảng (theo mẫu Bản khai chung);

+ Xác báo tàu đến cảng theo mẫu (nếu có thay đổi thời gian đến theo quy định);

- Các giấy tờ phải nộp (bản chính), mỗi loại 01 bản, gồm:

+ Nộp cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa: Bản khai chung theo mẫu; Danh sách thuyền viên theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu; Giấy phép rời cảng.

+ Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Danh sách thuyền viên theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu.

- Các giấy tờ phải xuất trình Cảng vụ (bản chính), bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu, các giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật của tàu theo quy định, Sổ thuyền viên, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết:

- Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành, thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hoàn thành thủ tục.

1.5. Đối tượng thực hiện TTHC:

Người làm thủ tục: là chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền thực hiện việc khai báo và làm thủ tục theo quy định với các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng.

1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:

- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;

- Biên phòng cửa khẩu;

d) Cơ quan phối hợp: Biên phòng cửa khẩu.

1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Kế hoạch điều động tàu thuyền.

1.8. Phí, lệ phí:

- Các loại phí được quy định tại:

+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;

+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.

- Lệ phí vào cảng: theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:

- Bản khai chung;

- Xác báo tàu đến cảng;

- Danh sách thuyền viên;

- Danh sách hành khách;

- Kế hoạch điều động tàu thuyền.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Tất cả các loại tàu chỉ được phép vào cảng khi có đủ điều kiện an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.

1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;

- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;

- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;

- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;

- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa;

- Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;

- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.

Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------

BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION

Đến

Arrival

Rời

Departure

1.1 Tên và loại tàu:

Name and type of ship

2. Cảng đến/rời

Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng

Date - time of arrival/departure

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call sign

1.4 Số đăng ký hành chính

Official number

1.5 Số chuyến đi:

Voyage number

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Tên thuyền trưởng:

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/next port of call

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:

Name and contact details of the procedurer

9. Tổng dung tích:

Gross tonnage

10. Trọng tải toàn phần:

Deadweight (DWT)

11. Số đăng kiểm

Registry number

12. Đặc điểm chính của chuyến đi:

Brief particulars of voyage

Các cảng trước:

Previous ports of call

Các cảng sẽ đến:

Subsequent ports of call

Các cảng sẽ dỡ hàng:

Ports where remaining cargo will be discharged

Số hàng còn lại:

Remaining cargo

13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:

Description of the cargo

Loại hàng hóa

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Đơn vị tính

Unit

Xuất khẩu

Export cargo

.......

Nhập khẩu

Import cargo

....

Nội địa

Domestic cargo

....

Hàng trung chuyển

Transshipment cargo

..............

Thông tin về hàng hóa quá cảnh

Description of the cargo in transit

Loại hàng

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharging

Đơn vị tính

Unit

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharing at port

..........

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

.....

14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng)

Number of crew (inl. master)

15. Số hành khách

Number of passengers

16. Ghi chú: Remarks

- Mớn nước mũi, lái:

Draft F/A

- Chiều dài lớn nhất:

LOA

- Chiều rộng lớn nhất:

Breadth

- Chiều cao tĩnh không:

Air draft

- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:

Type of fuel

- Lượng nhiên liệu trên tàu:

Remain on board (R.O.B)

- Tên và địa chỉ chủ tàu:

Name and address of the shipowners

- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)

And others (If any)

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)

Attached documents (indicate number of copies)

17. Bản khai hàng hóa:

Cargo Declaration

18. Bản khai dự trữ của tàu

Ship’s Stores Declaration

19. Danh sách thuyền viên

Crew List

20. Danh sách hành khách

Passenger List

21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải

The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)

Crew’s Effects Declaration(*)

23. Bản khai kiểm dịch y tế (*)

Maritime Declaration of Health(*)

24. Mã số Giấy phép rời cảng (*)

Number of port clearance

...., ngày... tháng... năm...
Date...............................
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)

Ghi chú:

Note:

(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.

Only on arrival.

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 11: Only for inland waterway ships.

Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------

BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION

Vào

Arrival

Rời

Departure

1.1 Tên và loại tàu:

Name and type of ship

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call sign

1.4 Số chuyến đi:

Voyage number

2. Cảng đến/rời

Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng

Date and time of arrival/departure

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Tên thuyền trưởng:

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích

Last port of call/next port of call

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (date, number and Port of registry)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:

Name and contact details of ship’s agent

9. Tổng dung tích:

Gross tonnage

10. Dung tích có ích:

Net tonnage

11. Đặc điểm chính của chuyến đi:

Brief particulars of voyage

Các cảng trước:

Previous ports of call

Các cảng sẽ đến:

Subsequent ports of call

Các cảng sẽ dỡ hàng:

Ports where remaining cargo will be discharged

12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:

Brief description of the cargo

Loại hàng hóa

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Đơn vị tính

Unit

Xuất khẩu

Export cargo

.......

Nhập khẩu

Import cargo

…...

Nội địa

Domestic cargo

….

Hàng trung chuyển

Transshipment cargo

………….

Thông tin về hàng hóa quá cảnh

Description of the cargo in transit

Loại hàng

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharging

Đơn vị tính

Unit

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharging at port

……

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

…..

13. Số thuyền viên

Number of crew

14. Số hành khách

Number of passengers

15. Ghi chú:

Remarks

- Trọng tải toàn phần:

Deadweight (DWT)

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)

Attached documents (indicate number of copies)

16. Bản khai hàng hóa:

Cargo Declaration

17. Bản khai dự trữ của tàu

Ship’s Stores Declaration

- Mớn nước mũi, lái:

Draft F/A

- Chiều dài lớn nhất:

LOA

- Chiều rộng lớn nhất:

Breadth

- Chiều cao tĩnh không:

Air draft

- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:

Type of fuel

- Lượng nhiên liệu trên tàu:

Remain on board (R.O.B)

- Tên và địa chỉ chủ tàu:

Name and address of the shipowners

- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)

And others (If any)

18. Danh sách thuyền viên

Crew List

19. Danh sách hành khách

Passenger List

20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải

The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

21. Bản khai hành lý thuyền viên(*)

Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*)

22. Bản khai kiểm dịch y tế (*)

Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*)

22.1 Số đăng ký hành chính

Official number

22.2 Số đăng kiểm

Registry number

22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)

Number of port clearance

Ghi chú:

Note:

(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.

Only on arrival.

Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships.

23….., ngày... tháng... năm...
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)

Mẫu Xác báo tàu đến cảng:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------

XÁC BÁO TÀU ĐẾN CẢNG (QUÁ CẢNH)
CONFIRMATION OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)

1. Tên và loại tàu:

Name and type of ship

4. Cảng đến

Port of arrival

5. Thời gian đến

Time of arrival

2. Số IMO:

IMO number

3. Hô hiệu:

Call sign

6. Số đăng ký hành chính:

Official number

7. Số đăng kiểm:

Registry number

8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

9. Quốc tịch tàu

Flag State of ship

10. Tình trạng người trên tàu

Người ốm (nếu có)

Ill person (If any)

Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân:

Personal identification number:

Tình trạng bệnh tật:

Ilness status

Người chết (nếu có)

Dead person (If any)

Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân:

Personal identification number:

Tình trạng bệnh tật:

Ilness status

Lý do tử vong:

Reason of dead

Người cứu vớt được trên biển (nếu có)

Rescued person (If any)

Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân:

Personal identification number:

Người trốn trên tàu (nếu có)

Stow away (If any)

Tên:

Name:

Tuổi:

Age:

Quốc tịch(*):

National:

Số định danh cá nhân:

Personal identification number:

Các yêu cầu liên quan khác

Realavant requirements

Ghi chú:
Note:
Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 6 and 7: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.

…, ngày … tháng … năm…
Date ......................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)

Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
------------------

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST

Đến

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

IMO number

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.7 Số chuyến đi:

Voyage number

1.4 Số đăng kiểm:

Registry number

1.5 Số đăng ký hành chính

Official number

1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/port of destination

STT
No.

Họ và tên
Family name, given name

Chức danh
Rank of rating

Quốc tịch (*)
Nationality

Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth

Loại và Số giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân/CMND)
Nature and No. of identity document (seaman’s passport/Personal identification number)

....., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Ghi chú:

Note:

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN

CREW LIST

Vào

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

1.2 Số IMO:

IMO number

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.4 Số chuyến đi:

Voyage number

2. Cảng vào/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày vào/rời:

Date of arrival/departure

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng:

Last port of call

5.1 Số đăng ký hành chính

Official number

5.2 Số đăng kiểm

Registry number

6. STT

No.

7. Họ

Family name

8. Tên

Given name

9. Chức danh

Rank of rating

10. Quốc tịch (*)

Nationality

11. Ngày sinh (*)

Date of birth

12. Nơi sinh (*)

Place of birth

13. Giới tính

Gender

14. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân)

Nature of identity document(seaman’s passport/ Personal identification number)

15. Số giấy tờ nhận dạng

Number of identity document

16. Quốc gia cấp giấy tờ nhận dạng

Issuing State of identity document

17. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng

Expiry date of identity document

Ghi chú:

Note:

Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

(18)….., ngày … tháng ... năm …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST

Đến

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

IMO number:

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.7 Số chuyến đi:

Voyage number

1.4 Số đăng kiểm

Registry number

1.5 Số đăng ký hành chính:

Official number

1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

Họ và tên
Family name, given name

Quốc tịch (*)
Nationality

Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth

Loại Hộ chiếu
Type of identity or travel document

Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân/CMND
Serial number of identity or travel document/Personal identification number

Cảng lên tàu
Port of embarkation

Cảng rời tàu
Port of disembarkation

Hành khách quá cảnh hay không
Transit passenger or not

Ghi chú:

Note:

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

........, ngày... tháng.... năm...
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST

Vào

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu

Name of ship

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call Sign

1.4 Số chuyến đi

Voyage number

2. Cảng đến/đi

Port of anival/departure

3. Ngày đến/đi

Date of arrival/Departure

4. Quốc tịch tàu

Flag Stale of ship

5. Họ

Family name

6. Tên

Given name

7. Quốc tịch (*)

Nationality

8. Ngày sinh (*)

Date of birth

9. Nơi sinh (*)

Place of birth

10. GIới tính

Gender

11. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân)

Nature of identity document (seaman’s passport/ Personal identification number)

12. Số giấy tờ nhận dạng

Number of identity document

13. Quốc gia cấp giấy tờ tùy thân

Issuing State of identity document

14. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng

Expiry date of identity document

15. Cảng lên tàu

Port of embankation

16. Số thị thực nếu hợp pháp

Visa number if appropriate

17. Cảng rời tàu

Port of disembankation

18. Hành khách có quá cảnh hay không

Transit passenger or not

18.1 Số đăng kiểm

Registry number

18.2 Số đăng ký hành chính:

Official number

Ghi chú:

Note:

Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

(19)........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Mẫu kế hoạch điều động tàu thuyền (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI/CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA………………………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN

Thời gian
Time

Tên tàu
Name of ship

Mớn nước
Draft

Chiều dài lớn nhất
LOA

Trọng tải
DWT

Tàu lai
Tug boat

Tuyến luồng
Chanel

Từ
From

Đến
To

Đại lý
Agent

...Ngày … tháng …. năm 20...
Date……………
GIÁM ĐỐC
Director

Mẫu kế hoạch điều động tàu thuyền (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):

(1)…………….
(2)…………….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN

Thời gian
Time

Tên tàu
Name of ship

Mớn nước
Draft

Chiều dài lớn nhất
LOA

Trọng tải
DWT

Dung tích
GT

Hoa tiêu dẫn tàu

Tàu lai
Tug boat

Tuyến luồng
Chanel

Từ
From

Đến
To

Đại lý
Agent

..., ngày … tháng …. năm ...
Date……………
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu

Ghi chú:

(1) Cơ quan chủ quản;

(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Lệnh điều động.

2. Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó rời cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài rời cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu.

2.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Chậm nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng, người làm thủ tục phải thông báo trực tiếp hoặc qua các phương tiện thông tin liên lạc khác cho Cảng vụ biết nội dung Thông báo tàu rời cảng.

- Chậm nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng, người làm thủ tục nộp, xuất trình các giấy tờ, tài liệu của tàu theo quy định.

b) Giải quyết TTHC:

- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa có trách nhiệm thông báo cho các tổ chức liên quan biết thông tin về việc tàu rời cảng theo quy định để thực hiện thủ tục và phối hợp triển khai:

+ Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa xử lý, giải quyết hồ sơ đối với tàu, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên và là cơ quan quyết định cuối cùng cho tàu rời cảng;

+ Biên phòng cửa khẩu xử lý, giải quyết hồ sơ đối với thuyền viên, hành khách, người đi theo tàu, người trốn trên tàu và người lên, xuống tàu.

- Chậm nhất 01 giờ kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa cấp Giấy phép rời cảng cho tàu; trường hợp tàu chưa hoàn thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do, cách thức giải quyết.

- Trường hợp tàu đã được cấp Giấy phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời điểm tàu được phép rời cảng, tàu đó phải làm lại thủ tục rời cảng theo quy định.

2.2. Cách thức thực hiện:

- Qua Fax, khai báo điện tử, nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính.

- Trường hợp làm thủ tục điện tử: người làm thủ tục thực hiện khai báo, gửi hồ sơ thông qua Cổng thông tin điện tử và không phải nộp, xuất trình giấy tờ tại địa điểm làm thủ tục. Trường hợp giấy tờ khai báo, gửi qua Cổng thông tin điện tử không bảo đảm điều kiện của chứng từ điện tử hoặc không đủ dữ liệu điện tử để kiểm tra, đối chiếu, người làm thủ tục nộp, xuất trình tại địa điểm làm thủ tục.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Các giấy tờ phải nộp (bản chính) gồm:

+ Nộp cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa: Bản khai chung theo mẫu; Danh sách thuyền viên (nếu có thay đổi) theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có thay đổi) theo mẫu;

+ Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Danh sách thuyền viên (nếu có thay đổi) theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có thay đổi) theo mẫu.

- Các giấy tờ phải xuất trình Cảng vụ (bản chính), bao gồm: Các giấy chứng nhận của tàu và chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên (nếu có thay đổi so với khi đến), các giấy tờ liên quan đến xác nhận nộp phí, lệ phí, tiền phạt hoặc thanh toán các khoản nợ theo quy định pháp luật.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

2.4. Thời hạn giải quyết:

Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa biết kết quả và Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa cấp Giấy phép rời cảng cho tàu.

2.5. Đối tượng thực hiện TTHC:

Người làm thủ tục là: chủ tàu hoặc người quản lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy quyền thực hiện việc khai báo và làm thủ tục theo quy định với các cơ quan quản lý nhà nước tại cảng.

2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:

- Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;

- Biên phòng cửa khẩu;

d) Cơ quan phối hợp: Biên phòng cửa khẩu.

2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:

Giấy phép rời cảng.

2.8. Phí, lệ phí:

- Các loại phí được quy định tại:

+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;

+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.

- Lệ phí rời cảng: theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:

- Thông báo tàu rời cảng;

- Bản khai chung;

- Danh sách thuyền viên;

- Giấy phép rời cảng;

- Danh sách hành khách.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.

2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;

- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;

- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng hải;

- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;

- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa;

- Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;

- Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;

- Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.

Mẫu Thông báo tàu rời cảng (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------------------

THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE
OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT

1. Tên và loại tàu:

Name and type of ship

2. Cảng rời

Port of clearance

3. Thời gian rời

Time of clearance

4. Số IMO:

IMO number

5. Hô hiệu:

Call sign

6. Số đăng kiểm:

Registry number

7. Số đăng ký hành chính:

Official number

8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

9. Quốc tịch tàu

Flag State of ship

10. Tên thuyền trưởng

Name of master

11. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/port of destination

12. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng)

Certificate of registry (Number, date of issue, and Port)

13. Tên và địa chỉ của chủ tàu

Name and address of the shipowners

14. Chiều dài lớn nhất

LOA

15. Chiều rộng

Breadth

16. Chiều cao tĩnh

không Air draft

17. Mớn nước thực tế

Shown draft

18. Tổng dung

tích GT

19. Trọng tải toàn phần

DWT

20. Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (nếu có)

Name of the shipowners’ agents in Viet Nam (if any)

21. Thông tin hàng hóa

21.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo on board

21.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo dischaging at port

21.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving

22. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng):

Number of crew (incl. Master)

23. Số hành khách

Number of passengers

24. Ghi chú:

Remarks

25. Những người khác trên tàu

Other persons on board

..., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)

Ghi chú:

Note:

Mục 4 và 5 chỉ khai đối với tàu biển.

No 4 and 5: Only for ships.

Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 6 and 7: Only for inland waterway ships.

Mẫu Thông báo tàu rời cảng (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP -
TỰ DO - HẠNH PHÚC
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------------

THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE
OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT

1.1 Tên và loại tàu:

Name and type of ship

1.2 Số IMO:

IMO number

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.4 Số chuyến đi

Voyage number

2. Cảng rời

Port of clearance

3. Thời gian rời

Time of clearance

4. Quốc tịch tàu

Flag State of ship

5. Tên thuyền trưởng

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích

Last port of call/next port of call

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:

Name and contact details of ship’s agent

9. Tổng dung tích

Gross tonnage

10. Dung tích có ích

Net tonnage

11. Thông tin hàng hóa

11.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa xếp tại cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo on board

11.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa dỡ tại cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo dischaging at port

11.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa trên tàu trước khi rời cảng

Kind, name, quantity and unit of cargo on board before leaving

12. Số thuyền viên

Number of crew

13. Số hành khách

Number of passengers

16. Ghi chú: Remarks

- Trọng tải toàn phần:

Deadweight (DWT)

- Mớn nước mũi, lái:

Draft F/A

- Chiều dài lớn nhất:

LOA

- Chiều rộng lớn nhất:

Breadth

- Chiều cao tĩnh không:

Air draft

- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:

Type of fuel

- Lượng nhiên liệu trên tàu:

Remain on board (R.O.B)

- Tên và địa chỉ chủ tàu:

Name and address of the shipowners

- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)

And others (If any)

14. Số đăng ký hành chính:

Official number

15. Số đăng kiểm:

Registry number

Ghi chú:

Note:

Mục 14 và 15 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 14 and 15: Only for inland waterway ships.

........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)

Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
----------------------

BẢN KHAI CHUNG

GENERAL DECLARATION

Đến

Arrival

Rời

Departure

1.1 Tên và loại tàu:

Name and type of ship

2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng

Date - time of arrival/departure

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call sign

1.4 Số đăng ký hành chính

Official number

1.5 Số chuyến đi:

Voyage number

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Tên thuyền trưởng:

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/next port of call

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:

Name and contact details of the procedurer

9. Tổng dung tích:

Gross tonnage

10. Trọng tải toàn phần:

Deadweight (DWT)

11. Số đăng kiểm

Registry number

12. Đặc điểm chính của chuyến đi:

Brief particulars of voyage

Các cảng trước:

Previous ports of call

Các cảng sẽ đến:

Subsequent ports of call

Các cảng sẽ dỡ hàng:

Ports where remaining cargo will be discharged

Số hàng còn lại:

Remaining cargo

13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:

Description of the cargo

Loại hàng hóa

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Đơn vị tính

Unit

Xuất khẩu

Export cargo

.......

Nhập khẩu

Import cargo

....

Nội địa

Domestic cargo

....

Hàng trung chuyển

Transshipment cargo

..............

Thông tin về hàng hóa quá cảnh

Description of the cargo in transit

Loại hàng

Kind of cargo

Tên hàng hóa Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharging

Đơn vị tính

Unit

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharing at port

..........

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

.....

14. Số thuyền viên

(gồm cả thuyền trưởng)

Number of crew (inl. master)

15. Số hành khách

Number of passengers

16. Ghi chú:

Remarks

- Mớn nước mũi, lái:

Draft F/A

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)

Attached documents (indicate number of copies)

- Chiều dài lớn nhất:

LOA

- Chiều rộng lớn nhất:

Breadth

- Chiều cao tĩnh không:

Air draft

- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:

Type of fuel

- Lượng nhiên liệu trên tàu:

Remain on board (R.O.B)

- Tên và địa chỉ chủ tàu:

Name and address of the shipowners

- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)

And others (If any)

17. Bản khai hàng hóa:

Cargo Declaration

18. Bản khai dự trữ của tàu

Ship’s Stores Declaration

19. Danh sách thuyền

viên Crew List

20. Danh sách hành khách

Passenger List

21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải

The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)

Crew’s Effects Declaration(*)

23. Bản khai kiểm dịch y tế (*)

Maritime Declaration of Health(*)

24. Mã số Giấy phép rời cảng (*)

Number of port clearance

...., ngày... tháng... năm...
Date...............................
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)

Ghi chú:

Note:

(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.

Only on arrival.

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 11: Only for inland waterway ships.

Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------------

BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION

Vào Arrival

Rời Departure

1.1 Tên và loại tàu:

Name and type of ship

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call sign

1.4 Số chuyến đi:

Voyage number

2. Cảng đến/rời

Port of arrival/departure

3. Thời gian đến/rời cảng

Date and time of arrival/departure

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Tên thuyền trưởng:

Name of master

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích

Last port of call/next port of call

7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (date, number and Port of registry)

8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục:

Name and contact details of ship’s agent

9. Tổng dung tích:

Gross tonnage

10. Dung tích có ích:

Net tonnage

11. Đặc điểm chính của chuyến đi:

Brief particulars of voyage

Các cảng trước:

Previous ports of call

Các cảng sẽ đến:

Subsequent ports of call

Các cảng sẽ dỡ hàng:

Ports where remaining cargo will be discharged

12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu:

Brief description of the cargo

Loại hàng hóa

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Đơn vị tính

Unit

Xuất khẩu

Export cargo

.......

Nhập khẩu

Import cargo

…...

Nội địa

Domestic cargo

….

Hàng trung chuyển

Transshipment cargo

………….

Thông tin về hàng hóa quá cảnh

Description of the cargo in transit

Loại hàng

Kind of cargo

Tên hàng hóa

Cargo name

Số lượng hàng hóa

The quantity of cargo

Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharging

Đơn vị tính

Unit

Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng

The quantity of cargo in transit loading, discharging at port

……

Hàng quá cảnh không xếp dỡ

The quantity of cargo in transit

…..

13. Số thuyền viên

Number of crew

14. Số hành khách

Number of passengers

15. Ghi chú:

Remarks

- Trọng tải toàn phần:

Deadweight (DWT)

Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)

Attached documents (indicate number of copies)

16. Bản khai hàng hóa:

Cargo Declaration

17. Bản khai dự trữ của tàu

Ship’s Stores Declaration

- Mớn nước mũi, lái:

Draft F/A

- Chiều dài lớn nhất:

LOA

- Chiều rộng lớn nhất:

Breadth

- Chiều cao tĩnh không:

Air draft

- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:

Type of fuel

- Lượng nhiên liệu trên tàu:

Remain on board (R.O.B)

- Tên và địa chỉ chủ tàu:

Name and address of the shipowners

- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)

And others (If any)

18. Danh sách thuyền viên

Crew List

19. Danh sách hành khách

Passenger List

20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải

The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities

21. Bản khai hành lý thuyền viên(*)

Crew’s Effects Declaration (only on arrival) (*)

22. Bản khai kiểm dịch y tế (*)

Maritime Declaration of Health (only on arrival) (*)

22.1 Số đăng ký hành chính

Official number

22.2 Số đăng kiểm

Registry number

22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)

Number of port clearance

Ghi chú:

Note:

(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.

Only on arrival.

Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway ships.

23….., ngày... tháng... năm...
Date ………………………
Thuyền trưởng (đại hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)

Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
------------------

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST

Đến

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

IMO number

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.7 Số chuyến đi:

Voyage number

1.4 Số đăng kiểm:

Registry number

1.5 Số đăng ký hành chính

Official number

1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

Last port of call/port of destination

STT
No.

Họ và tên
Family name, given name

Chức danh
Rank of rating

Quốc tịch (*)
Nationality

Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth

Loại và Số giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân/CMND)
Nature and No. of identity document (seaman’s passport/Personal identification number)

....., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Ghi chú:

Note:

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN

CREW LIST

Vào

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

1.2 Số IMO:

IMO number

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.4 Số chuyến đi:

Voyage number

2. Cảng vào/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày vào/rời:

Date of arrival/departure

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

5. Cảng rời cuối cùng:

Last port of call

5.1 Số đăng ký hành chính

Official number

5.2 Số đăng kiểm

Registry number

6. STT

No.

7. Họ

Family name

8. Tên

Given name

9. Chức danh

Rank of rating

10. Quốc tịch (*)

Nationality

11. Ngày sinh (*)

Date of birth

12. Nơi sinh (*)

Place of birth

13. Giới tính

Gender

14. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân)

Nature of identity document(seaman’s passport/ Personal identification number)

15. Số giấy tờ nhận dạng

Number of identity document

16. Quốc gia cấp giấy tờ nhận dạng

Issuing State of identity document

17. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng

Expiry date of identity document

Ghi chú:

Note:

Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 5.1 and 5.2: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

(18)….., ngày … tháng ... năm …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST

Đến

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu:

Name of ship

2. Cảng đến/rời:

Port of arrival/departure

3. Ngày đến/rời:

Date of arrival/departure

1.2 Số IMO:

IMO number:

1.3 Hô hiệu:

Call sign

1.7 Số chuyến đi:

Voyage number

1.4 Số đăng kiểm

Registry number

1.5 Số đăng ký hành chính:

Official number

1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng):

Certificate of registry (Number, date, Port)

4. Quốc tịch tàu:

Flag State of ship

Họ và tên
Family name, given name

Quốc tịch (*)
Nationality

Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth

Loại Hộ chiếu
Type of identity or travel document

Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân/CMND
Serial number of identity or travel document/Personal identification number

Cảng lên tàu
Port of embarkation

Cảng rời tàu
Port of disembarkation

Hành khách quá cảnh hay không
Transit passenger or not

Ghi chú:

Note:

Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;

No 1.2 and 1.3: Only for ships.

Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

........, ngày... tháng.... năm...
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST

Vào

Arrival

Rời

Departure

Trang số:

Page No:

1.1 Tên tàu

Name of ship

1.2 Số IMO

IMO number

1.3 Hô hiệu

Call Sign

1.4 Số chuyến đi

Voyage number

2. Cảng đến/đi

Port of anival/departure

3. Ngày đến/đi

Date of arrival/Departure

4. Quốc tịch tàu

Flag Stale of ship

5. Họ

Family name

6. Tên

Given name

7. Quốc tịch (*)

Nationality

8. Ngày sinh (*)

Date of birth

9. Nơi sinh (*)

Place of birth

10. GIới tính

Gender

11. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân)

Nature of identity document (seaman’s passport/ Personal identification number)

12. Số giấy tờ nhận dạng

Number of identity document

13. Quốc gia cấp giấy tờ tùy thân

Issuing State of identity document

14. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng

Expiry date of identity document

15. Cảng lên tàu

Port of embankation

16. Số thị thực nếu hợp pháp

Visa number if appropriate

17. Cảng rời tàu

Port of disembankation

18. Hành khách có quá cảnh hay không

Transit passenger or not

18.1 Số đăng kiểm

Registry number

18.2 Số đăng ký hành chính:

Official number

Ghi chú:

Note:

Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

No 18.1 and 18.2: Only for inland waterway ships.

(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.

Only for foreigner.

(19)........, ngày........tháng........năm......
Date ……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)

Mẫu Giấy phép rời cảng:

CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa……….

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE

Giấy phép rời cảng số:…………………………………

Tên tàu:……………………………………………

Quốc tịch tàu:……………………………………………

Dung tích toàn phần:………………………………

Số lượng thuyền viên:…………………………………………..

Số lượng hành khách:…………………………………….........

Hàng hóa trên tàu:………………………………………………

Hàng hóa quá cảnh:……………………………………………..

Rời cảng hồi…….giờ……ngày….tháng…..năm……………...

Có hiệu lực đến…….giờ……ngày….tháng…..năm………….

Cảng đến………………………………………………………….

Cấp…….giờ……ngày…./…../…………………………………

GIÁM ĐỐC

CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa……….
The Maritime Administration of……..

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------

GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE

Tên tàu:………. Quốc tịch tàu:…... Hô hiệu ….. Số đăng ký hành chính: (*)……….……

Name of ship Flag State of ship Call sign ….. Official number

Dung tích toàn phần:…………….Tên thuyền trưởng:………………

Gross tonnage Name of master

Số lượng thuyền viên:…………..Số lượng hành khách:………………

Number of crews Number of passenger

Hàng hóa trên tàu:…………………………………………………

Cargo

Hàng hóa quá cảnh:……………………………………………………

Transit cargo

Thời gian rời cảng:……..giờ……ngày…….tháng.…..năm….….

Time of departure Date

Cảng đến:……………………………….

Next port of call

Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến…giờ....ngày….tháng….năm…

This port clearance is valid until

Giấy phép số:………/CV……



(*) Mục này chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

Only for inland waterway ships.

Ngày…..tháng….năm ….
Date………
GIÁM ĐỐC
Director

CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa……….

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa……….
The Maritime Administration of……..

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------



(*) Mục này chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.

Only for inland waterway ships.

Ngày…..tháng….năm ….
Date………
GIÁM ĐỐC
Director

3. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

3.1. Trình tự thực hiện:

- Chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu gửi thông báo đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu đến các cơ quan sau:

+ Bộ Xây dựng đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.

+ Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia.

+ Sở Xây dựng đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương; khu neo đậu trên địa giới hành chính tỉnh, thành phố;

+ Ủy ban nhân dân cấp xã đối với bến thủy nội địa trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

- Trên cơ sở thông báo của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã ra văn bản đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu đối với trường hợp không còn nhu cầu khai thác, sử dụng.

3.2. Cách thức thực hiện:

- Việc nộp hồ sơ và trả kết quả được thực hiện qua hình thức trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trong phạm vi tỉnh, thành phố.

- Kết quả giải quyết thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử. Trường hợp cá nhân, tổ chức có yêu cầu nhận bản giấy thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm trả đồng thời cả bản điện tử và bản giấy. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản điện tử có giá trị pháp lý như kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng văn bản giấy.

3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ

Văn bản thông báo của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.

(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

3. Thời hạn giải quyết:

07 ngày làm việc theo quy chế làm việc của Chính Phủ .

3.5. Đối tượng thực hiện TTHC:

Chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.

3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã.

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.

3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.

3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;

- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;

- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1549/QĐ-BXD
Ngày ban hành29/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Xuân Sang
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuCông bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.