Quay lại

Quyết định số 2545/QĐ-UBND phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2545/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 14 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 SAU SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 60/TTr-SDTTG ngày 05 tháng 8 năm 2026 về dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 1.204 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 449 thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Có danh sách chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

- Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện Quyết định theo đúng quy định của pháp luật.

- Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy; (báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các phòng, ban, trung tâm thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC (Vk.10b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Y Nhuân Byă

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN SAU SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

TT

Tên xã, phường

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

DTTS&MN

Thôn đặc biệt khó khăn

DTTS

MN

TỔNG CỘNG

625

1.173

1.204

449

1

XÃ EA H'LEO

4

12

12

0

1

Thôn 1

X

X

2

Thôn 2

X

X

3

Thôn 3

X

X

X

4

Thôn 4

X

X

5

Thôn 5

X

X

6

Thôn 6

X

X

7

Thôn 7

X

X

8

Thôn 8

X

X

9

Thôn 9

X

X

10

Buôn Săm

X

X

X

11

Buôn Dang

X

X

X

12

Buôn Treng

X

X

X

2

XÃ DRAY BHĂNG

7

14

14

2

13

Thôn 2

X

X

14

Thôn Lô 13

X

X

15

Thôn Kim Phát

X

X

16

Thôn Giang Sơn

X

X

17

Thôn Thành Công

X

X

18

Thôn Nam Hòa

X

X

19

Thôn Kim Châu

X

X

20

Buôn Kpung

X

X

X

X

21

Buôn Hra

X

X

X

X

22

Buôn Ea Khít

X

X

X

23

Buôn Ea Kmar

X

X

X

24

Buôn Kŏ Êmông

X

X

X

25

Buôn Ea Bhốk

X

X

X

26

Buôn Ea Mtă

X

X

X

3

XÃ EA KNUẾC

8

17

17

0

27

Thôn Tân Đức

X

X

28

Thôn Tân Đông

X

X

29

Thôn Tân Mỹ

X

X

30

Thôn Thanh Bình

X

X

X

31

Thôn Liên Cơ

X

X

32

Thôn 19/5

X

X

33

Thôn Hòa Thắng

X

X

34

Thôn Quyết Thắng

X

X

35

Thôn Tân Bình

X

X

36

Thôn Tân Hòa

X

X

37

Buôn Ea Đun

X

X

X

38

Buôn Yế

X

X

X

39

Buôn Ea Kmăt

X

X

X

40

Buôn Ta Ra

X

X

X

41

Buôn Briêng

X

X

X

42

Buôn Ea Naih

X

X

X

43

Buôn Kang

X

X

X

4

XÃ EA KLY

7

20

20

5

44

Thôn Phúc Cường

X

X

45

Thôn Cao Sơn

X

X

X

X

46

Thôn Đoàn Kết

X

X

47

Thôn Tân Thành

X

X

X

48

Thôn Thắng Lợi

X

X

49

Thôn Thống Nhất

X

X

50

Thôn Hòa Bình

X

X

51

Thôn Thành Công

X

X

52

Thôn Thành Nhất

X

X

53

Thôn Đồng Tiến

X

X

54

Thôn An Thịnh

X

X

55

Thôn Bình Minh

X

X

56

Thôn Quyết Thắng

X

X

57

Thôn Thái Hà

X

X

58

Thôn Tân Hương

X

X

59

Buôn Krông Pắc

X

X

X

60

Buôn Mbê

X

X

X

X

61

Buôn Krông Buk

X

X

X

X

62

Buôn Krăi

X

X

X

X

63

Buôn Kla

X

X

X

X

5

XÃ EA KTUR

9

21

21

4

64

Thôn 1

X

X

65

Thôn 2

X

X

66

Thôn 3

X

X

67

Thôn 4

X

X

68

Thôn 5

X

X

69

Thôn 6

X

X

70

Thôn 7

X

X

71

Thôn 8

X

X

X

72

Thôn 9

X

X

73

Thôn 10

X

X

74

Thôn 11

X

X

75

Thôn 12

X

X

76

Thôn 13

X

X

77

Buôn Knir

X

X

X

78

Buôn Êga

X

X

X

X

79

Buôn Ea Tiêu

X

X

X

X

80

Buôn Kram

X

X

X

81

Buôn Jung

X

X

X

X

82

Buôn Pu Huê

X

X

X

83

Buôn Ea Ktur

X

X

X

X

84

Buôn Ciêt

X

X

X

6

XÃ EA DRĂNG

11

26

26

0

85

Thôn 1

X

X

86

Thôn 2

X

X

87

Thôn 2A

X

X

88

Thôn 3

X

X

X

89

Thôn 3A

X

X

90

Thôn 4

X

X

91

Thôn 5

X

X

92

Thôn 6

X

X

93

Thôn 7

X

X

94

Thôn 8

X

X

95

Thôn 8A

X

X

96

Thôn 9

X

X

97

Thôn 10

X

X

98

Thôn 11

X

X

99

Thôn 12

X

X

100

Thôn 16

X

X

X

101

Thôn 17

X

X

102

Thôn 18

X

X

X

103

Buôn B'Lếch

X

X

X

104

Buôn Lê

X

X

X

105

Buôn A Riêng

X

X

X

106

Buôn Tung

X

X

X

107

Buôn Tri

X

X

X

108

Buôn DLiê Yang

X

X

X

109

Buôn Drai

X

X

X

110

Buôn Tung Thăng

X

X

X

7

XÃ EA NA

9

16

16

3

111

Thôn Quỳnh Ngọc

X

X

112

Thôn Quỳnh Ngọc 1

X

X

113

Thôn Tân Lập

X

X

114

Thôn Hòa Đông

X

X

115

Thôn Hòa Tây

X

X

116

Thôn Dray Sáp

X

X

117

Thôn An Na

X

X

118

Buôn Tơ Lơ

X

X

X

X

119

Buôn Drai

X

X

X

120

Buôn Knul

X

X

X

X

121

Buôn Dham

X

X

X

122

Buôn Ea Bông

X

X

X

123

Buôn Mblớt

X

X

X

X

124

Buôn Kla

X

X

X

125

Buôn Kuôp

X

X

X

126

Buôn Ea Na

X

X

X

8

XÃ EA KAR

14

36

36

4

127

Thôn 1

X

X

128

Thôn 2

X

X

129

Thôn 3

X

X

130

Thôn 4

X

X

131

Thôn 5

X

X

132

Thôn 6

X

X

133

Thôn 7

X

X

134

Thôn 8

X

X

135

Thôn 9

X

X

136

Thôn 10

X

X

137

Thôn 11

X

X

138

Thôn 12

X

X

139

Thôn 14

X

X

X

140

Thôn 15

X

X

141

Thôn 16

X

X

142

Thôn 721

X

X

143

Thôn Quảng Cư

X

X

X

144

Thôn Hàm Long

X

X

X

145

Thôn Thanh Phong

X

X

X

146

Thôn Hữu Nghị

X

X

147

Thôn Hưng Long

X

X

148

Thôn Đồng Tâm

X

X

149

Thôn Cư Nghĩa

X

X

150

Thôn Đoàn Kết

X

X

X

151

Thôn Ea Sinh

X

X

X

152

Thôn Ninh Thanh

X

X

153

Thôn Điện Biên

X

X

154

Buôn Tơng Sinh

X

X

X

155

Buôn Sưk

X

X

X

X

156

Buôn Mrông

X

X

X

157

Buôn Tlung

X

X

X

158

Buôn Tơng Kroa

X

X

X

159

Buôn M' Hăng

X

X

X

160

Buôn M’ Ar

X

X

X

X

161

Buôn Čư Ni

X

X

X

X

162

Buôn Chư Cúc

X

X

X

9

XÃ KRÔNG PẮC

7

22

22

0

163

Thôn Phước An 1

X

X

164

Thôn Phước An 2

X

X

165

Thôn Phước An 3

X

X

166

Thôn Phước An 4

X

X

167

Thôn Phước An 5

X

X

168

Thôn Phước An 6

X

X

169

Thôn Tân Thành

X

X

170

Thôn Phước Hòa

X

X

X

171

Thôn Tây Bắc

X

X

X

172

Thôn Tân Lập

X

X

173

Thôn Thăng Tiến 1

X

X

174

Thôn Thăng Tiến

X

X

175

Thôn Hòa An

X

X

176

Thôn Thăng Thạnh

X

X

177

Thôn Hòa Tiến 1

X

X

178

Thôn Hòa Tiến 2

X

X

179

Thôn Hòa Tiến 3

X

X

180

Buôn Jung

X

X

X

181

Buôn Ea Yông

X

X

X

182

Buôn Ea Wi

X

X

X

183

Buôn Pan

X

X

X

184

Buôn Kmrơng

X

X

X

10

XÃ QUẢNG PHÚ

10

27

27

0

185

Thôn Phú Cường

X

X

186

Thôn Tiến Phú

X

X

187

Thôn Tiến Thành

X

X

188

Thôn Tân Tiến

X

X

X

189

Thôn Hòa Bình

X

X

190

Thôn Cư Suê

X

X

X

191

Thôn Bình An

X

X

X

192

Thôn Phú Hòa

X

X

193

Thôn Phú Thịnh

X

X

194

Thôn Phú Sơn

X

X

195

Thôn Phú Vinh

X

X

196

Thôn Phú Tân

X

X

197

Thôn Phú Sang

X

X

198

Thôn Phú Hưng

X

X

199

Thôn Tiến Đạt

X

X

200

Thôn Tiến Cường

X

X

201

Thôn Tiến Thịnh

X

X

202

Thôn Quyết Thắng

X

X

203

Thôn Toàn Thắng

X

X

204

Thôn Cư Hlăm

X

X

205

Buôn Lang

X

X

X

206

Buôn Ea Pốc

X

X

X

207

Buôn Sút Hluốt

X

X

X

208

Buôn Ea Mấp

X

X

X

209

Buôn Ea Sút

X

X

X

210

Buôn Sút Mgrư

X

X

X

211

Buôn Sút Mđưng

X

X

X

11

PHƯỜNG TÂN LẬP

7

27

27

0

212

Tổ dân phố 1

X

X

213

Tổ dân phố 1A

X

X

214

Tổ dân phố 1B

X

X

X

215

Tổ dân phố 2

X

X

216

Tổ dân phố 2A

X

X

217

Tổ dân phố 2B

X

X

X

218

Tổ dân phố 3A

X

X

219

Tổ dân phố 3B

X

X

X

220

Tổ dân phố 4B

X

X

221

Tổ dân phố 5

X

X

222

Tổ dân phố 5A

X

X

223

Tổ dân phố 5B

X

X

224

Tổ dân phố 6

X

X

225

Tổ dân phố 6A

X

X

226

Tổ dân phố 7

X

X

227

Tổ dân phố 7A

X

X

228

Tổ dân phố 8

X

X

229

Tổ dân phố 8A

X

X

230

Tổ dân phố 8B

X

X

231

Tổ dân phố 9A

X

X

232

Tổ dân phố 9B

X

X

233

Tổ dân phố 10B

X

X

234

Tổ dân phố 11B

X

X

235

Buôn Păn Lăm

X

X

X

236

Buôn Kô Siêr

X

X

X

237

Buôn Kõ Mliâo

X

X

X

238

Buôn Cuôr Kăp

X

X

X

12

PHƯỜNG THÀNH NHẤT

2

20

20

0

239

Tổ dân phố 1

X

X

240

Tổ dân phố 1A

X

X

241

Tổ dân phố 2

X

X

242

Tổ dân phố 3

X

X

243

Tổ dân phố 4

X

X

244

Tổ dân phố 5

X

X

245

Tổ dân phố 6

X

X

246

Tổ dân phố 6A

X

X

247

Tổ dân phố 7

X

X

248

Tổ dân phố 8

X

X

249

Tổ dân phố 9

X

X

250

Tổ dân phố 10

X

X

251

Tổ dân phố 11

X

X

252

Tổ dân phố 12

X

X

253

Tổ dân phố 13

X

X

254

Tổ dân phố 14

X

X

255

Tổ dân phố 15

X

X

256

Tổ dân phố 18

X

X

257

Buôn Erang

X

X

X

258

Buôn Ky

X

X

X

13

PHƯỜNG BUÔN HỒ

3

25

25

0

259

TDP An Lạc 1

X

X

260

TDP An Lạc 2

X

X

261

TDP An Lạc 4

X

X

262

TDP An Lạc 5

X

X

263

TDP An Bình 1

X

X

264

TDP An Bình 2

X

X

265

TDP An Bình 3

X

X

266

TDP An Bình 5

X

X

267

TDP An Bình 6

X

X

268

TDP Đạt Hiếu 1

X

X

269

TDP Đạt Hiếu 2

X

X

270

TDP Đạt Hiếu 3

X

X

271

TDP Đoàn Kết 1

X

X

272

TDP Đoàn Kết 2

X

X

273

TDP Thiện An 1

X

X

274

TDP Thiện An 2

X

X

275

TDP Thiện An 3

X

X

276

TDP Hợp Thành 1

X

X

277

TDP Hợp Thành 2

X

X

278

TDP Tân Hà 1

X

X

279

TDP Tân Hà 2

X

X

280

TDP Tân Hà 3

X

X

281

Buôn Kli A

X

X

X

282

Buôn Tring

X

X

X

283

Buôn Dlung

X

X

X

14

PHƯỜNG EA KAO

11

18

18

0

284

Tổ dân phố 1

X

X

285

Tổ dân phố 2

X

X

286

Tổ dân phố 4

X

X

287

Tổ dân phố 5

X

X

288

Tổ dân phố 6

X

X

289

Tổ dân phố 7

X

X

290

Tổ dân phố 8

X

X

291

Tổ dân phố 9

X

X

X

292

Tổ dân phố Cao Thắng

X

X

X

293

Buôn Čư Mblim

X

X

X

294

Buôn Tơng Jŭ

X

X

X

295

Buôn Alê A

X

X

X

296

Buôn Alê B

X

X

X

297

Buôn Čư ÊBông

X

X

X

298

Buôn Hđơk

X

X

X

299

Buôn Hwiê

X

X

X

300

Buôn Kao

X

X

X

301

Buôn Mduk

X

X

X

15

PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT

7

55

55

0

302

TDP 1 Thành Công

X

X

303

TDP 2 Thành Công

X

X

304

TDP 3 Thành Công

X

X

305

TDP 4 Thành Công

X

X

306

TDP 5 Thành Công

X

X

307

TDP 6 Thành Công

X

X

308

TDP 7 Thành Công

X

X

309

TDP 8 Thành Công

X

X

310

TDP 9 Thành Công

X

X

311

TDP 1 Tân Tiến

X

X

312

TDP 2 Tân Tiến

X

X

313

TDP 3 Tân Tiến

X

X

X

314

TDP 4 Tân Tiến

X

X

315

TDP 5 Tân Tiến

X

X

316

TDP 6 Tân Tiến

X

X

317

TDP 7 Tân Tiến

X

X

318

TDP 8 Tân Tiến

X

X

319

TDP 9 Tân Tiến

X

X

320

TDP 1 Tân Thành

X

X

321

TDP 2 Tân Thành

X

X

322

TDP 3 Tân Thành

X

X

323

TDP 4 Tân Thành

X

X

324

TDP 5 Tân Thành

X

X

325

TDP 6 Tân Thành

X

X

326

TDP 7 Tân Thành

X

X

327

TDP 8 Tân Thành

X

X

328

TDP 1 Tự An

X

X

329

TDP 2 Tự An

X

X

330

TDP 3 Tự An

X

X

331

TDP 4 Tự An

X

X

332

TDP 5 Tự An

X

X

333

TDP 6 Tự An

X

X

334

TDP 1 Tân Lợi

X

X

335

TDP 2 Tân Lợi

X

X

336

TDP 3 Tân Lợi

X

X

337

TDP 4 Tân Lợi

X

X

338

TDP 5 Tân Lợi

X

X

339

TDP 6 Tân Lợi

X

X

340

TDP 7 Tân Lợi

X

X

341

TDP 8 Tân Lợi

X

X

342

TDP 9 Tân Lợi

X

X

343

TDP 10 Tân Lợi

X

X

344

TDP 11 Tân Lợi

X

X

345

TDP 12 Tân Lợi

X

X

346

TDP 13 Tân Lợi

X

X

347

TDP 1 Cư Êbur

X

X

348

TDP 2 Cư Êbur

X

X

349

TDP 3 Cư Êbur

X

X

350

Buôn Đung 1

X

X

X

351

Buôn Đung 2

X

X

352

Buôn Dhă Prong 1

X

X

X

353

Buôn Dhă Prong 2

X

X

X

354

Buôn Akõ Dhõng

X

X

X

355

Buôn KDũn

X

X

X

356

Buôn Êa Bông

X

X

X

16

PHƯỜNG TÂN AN

4

22

22

0

357

Tổ dân phố 1

X

X

358

Tổ dân phố 2

X

X

359

Tổ dân phố 3

X

X

360

Tổ dân phố 4

X

X

361

Tổ dân phố 5

X

X

362

Tổ dân phố 6

X

X

363

Tổ dân phố 7

X

X

364

Tổ dân phố 8

X

X

365

Tổ dân phố 9

X

X

366

Tổ dân phố 10

X

X

367

Tổ dân phố 11

X

X

368

Tổ dân phố 12

X

X

369

Tổ dân phố Đồng Thuận

X

X

370

Tổ dân phố Kiên Cường

X

X

371

Tổ dân phố Hòa Thuận

X

X

372

Tổ dân phố Đồng Tâm

X

X

373

Tổ dân phố Đạt Lý

X

X

374

Tổ dân phố Thiên Sơn

X

X

375

Buôn Ea Nao

X

X

X

376

Buôn Kmrơ̆ng Prŏng

X

X

X

377

Buôn Ju

X

X

X

378

Buôn Kŏ Tam

X

X

X

17

XÃ KRÔNG BÔNG

0

14

14

4

379

Thôn 1

X

X

380

Thôn 2

X

X

381

Thôn 3

X

X

382

Thôn 4

X

X

383

Thôn 5

X

X

384

Thôn 6

X

X

385

Thôn 7

X

X

386

Thôn 8

X

X

387

Thôn 9

X

X

388

Thôn 10

X

X

X

389

Thôn 11

X

X

X

390

Thôn 12

X

X

X

391

Thôn 13

X

X

392

Thôn 14

X

X

X

18

XÃ EA NING

6

17

17

4

393

Thôn 1

X

X

394

Thôn 2

X

X

395

Thôn 3

X

X

X

396

Thôn 4

X

X

397

Thôn 5

X

X

X

398

Thôn 6

X

X

399

Thôn 7

X

X

400

Thôn 8

X

X

401

Thôn 9

X

X

402

Thôn 10

X

X

403

Thôn 11

X

X

404

Thôn 12

X

X

405

Thôn 13

X

X

406

Thôn 14

X

X

X

X

407

Thôn 15

X

X

X

X

408

Buôn Tăc Mnga

X

X

X

X

409

Buôn Pưk Prông

X

X

X

X

19

XÃ EA KHĂL

12

18

18

7

410

Thôn 1

X

X

411

Thôn 2

X

X

412

Thôn 3

X

X

X

413

Thôn 4

X

X

414

Thôn 5

X

X

X

415

Thôn 6

X

X

X

X

416

Thôn 7

X

X

X

X

417

Thôn 8

X

X

X

X

418

Thôn Ea Nam

X

X

419

Thôn Ea Ksô

X

X

420

Thôn Ea Sia

X

X

421

Thôn Bình Minh

X

X

X

X

422

Thôn Ea Tir

X

X

X

X

423

Thôn Ea Tir A

X

X

X

X

424

Buôn Kdruh

X

X

X

425

Buôn Briêng

X

X

X

426

Buôn Ea Tiêu

X

X

X

X

427

Buôn Đung

X

X

X

20

XÃ KRÔNG NĂNG

6

16

16

6

428

Thôn An Bình

X

X

X

429

Thôn Trung Hồ

X

X

430

Thôn Đông Hồ

X

X

431

Thôn Thống Nhất

X

X

432

Thôn Huệ An

X

X

433

Thôn Lộc Phước

X

X

434

Thôn Lộc Thiện

X

X

435

Thôn Phú Lộc

X

X

436

Thôn Lộc Thuận

X

X

437

Thôn Lộc Bằng

X

X

X

438

Thôn Đông Giang

X

X

439

Buôn Wik

X

X

X

X

440

Buôn Mrâo

X

X

X

X

441

Buôn Hô

X

X

X

X

442

Buôn Mngoan

X

X

X

X

443

Buôn Wiâo

X

X

X

X

21

XÃ EA TUL

11

17

17

3

444

Thôn Đoàn Kết

X

X

445

Thôn Thạch Hà

X

X

446

Thôn Tân Thành

X

X

447

Thôn Đắk Hà

X

X

448

Thôn Tân Bình

X

X

449

Thôn Thái Bình

X

X

450

Buôn Đrao

X

X

X

X

451

Buôn Brah

X

X

X

X

452

Buôn Sah

X

X

X

453

Buôn Tu

X

X

X

X

454

Buôn Hra

X

X

X

455

Buôn Phơng

X

X

X

456

Buôn Mlăng

X

X

X

457

Buôn Tơng Liă

X

X

X

458

Buôn Triă

X

X

X

459

Buôn Yao

X

X

X

460

Buôn Hđing

X

X

X

22

XÃ EA PHÊ

10

19

19

0

461

Thôn Tân Sơn

X

X

462

Thôn Phước Hòa

X

X

X

463

Thôn Thăng Lập

X

X

464

Thôn Phước Tân

X

X

465

Thôn Tân Lập

X

X

466

Thôn Nghĩa Lập

X

X

467

Thôn Phước Thịnh

X

X

X

468

Thôn Phước Lộc 1

X

X

469

Thôn Phước Lộc 2

X

X

470

Thôn Phước Trạch

X

X

471

Thôn Phước Thọ 1

X

X

472

Thôn Phước Thọ 2

X

X

X

473

Thôn Cao Lạng

X

X

X

474

Thôn Bắc Sơn

X

X

X

475

Buôn Jắt

X

X

X

476

Buôn Tà Đỗq

X

X

X

477

Buôn Puăn

X

X

X

478

Buôn Ea Su

X

X

X

479

Buôn Phê

X

X

X

23

XÃ KRÔNG BÚK

8

16

16

6

480

Thôn Ea Plai

X

X

X

481

Thôn Ea Nguôi

X

X

482

Thôn Nam Thái

X

X

483

Thôn Kty

X

X

X

484

Thôn Chứ KBô

X

X

485

Thôn Nam Đàn

X

X

486

Thôn Bình Minh

X

X

487

Thôn Hòa Lộc

X

X

488

Thôn An Bình

X

X

489

Thôn Liên Hóa

X

X

490

Buôn Kô

X

X

X

X

491

Buôn Mùi

X

X

X

X

492

Buôn Đrao

X

X

X

X

493

Buôn Dhia

X

X

X

X

494

Buôn Drah

X

X

X

X

495

Buôn Kđrô

X

X

X

X

24

XÃ CUÔR ĐĂNG

12

15

15

0

496

Thôn Đoàn Kết

X

X

497

Thôn An Phú Phong

X

X

498

Thôn Tân Phú Thành

X

X

499

Buôn Yông

X

X

X

500

Buôn Tah

X

X

X

501

Buôn Tah B

X

X

X

502

Buôn Yông B

X

X

X

503

Buôn Gram B

X

X

X

504

Buôn Hô

X

X

X

505

Buôn Kroa A

X

X

X

506

Buôn Cuôr Đăng A

X

X

X

507

Buôn Cuôr Đăng B

X

X

X

508

Buôn Aring

X

X

X

509

Buôn Kroa B

X

X

X

510

Buôn Kroa C

X

X

X

25

XÃ PƠNG DRANG

4

12

12

0

511

Thôn 1

X

X

512

Thôn 2

X

X

513

Thôn 3

X

X

514

Thôn 4

X

X

515

Thôn 5

X

X

516

Thôn 6

X

X

517

Thôn 7

X

X

518

Thôn 8

X

X

519

Thôn Cư BLang

X

X

X

520

Thôn Ea Nur

X

X

X

521

Thôn Ea Tút

X

X

X

522

Thôn Tâng Mai

X

X

X

26

XÃ DUR KMĂL

7

10

10

2

523

Thôn Băng A Drênh

X

X

524

Thôn Ea Tun

X

X

525

Thôn Sơn Thọ

X

X

526

Thôn Buôn Triết

X

X

X

527

Buôn K62

X

X

X

528

Buôn Dur

X

X

X

X

529

Buôn Kmăn

X

X

X

530

Buôn Krang

X

X

X

531

Buôn Krông

X

X

X

X

532

Buôn Cuê

X

X

X

27

XÃ HÒA PHÚ

9

18

18

0

533

Thôn Sêrêpôk

X

X

X

534

Thôn Phú Thái

X

X

X

535

Thôn Tân Hòa

X

X

536

Thôn Phú Vinh

X

X

537

Thôn Hòa Xuân

X

X

538

Thôn Thắng Lợi

X

X

539

Thôn Đoàn Kết

X

X

540

Thôn Hòa Khánh

X

X

541

Thôn Tân Tiến

X

X

542

Thôn Đồng Tâm

X

X

543

Thôn Nhất Trí

X

X

544

Buôn Mbrê

X

X

X

545

Buôn Tuôr

X

X

X

546

Buôn Buôr

X

X

X

547

Buôn Cư Dluê

X

X

X

548

Buôn Drai Hling

X

X

X

549

Buôn Kbu

X

X

X

550

Làng Thái

X

X

X

28

XÃ KRÔNG ANA

4

21

21

3

551

Thôn 2

X

X

552

Thôn 1 Bình Hoà

X

X

553

Thôn 3 Bình Hoà

X

X

554

Thôn 4 Bình Hoà

X

X

555

Thôn Đạt Lý 1

X

X

556

Thôn Đạt Lý 2

X

X

557

Thôn Đạt Lý 3

X

X

558

Thôn Phú Đức 1

X

X

X

559

Thôn Phú Đức 2

X

X

560

Thôn Tân Thành 1

X

X

561

Thôn Tân Thành 2

X

X

562

Thôn Quỳnh Tân 1

X

X

563

Thôn Quỳnh Tân 2

X

X

564

Thôn Quỳnh Tân 3

X

X

565

Thôn 1 Quảng Điền

X

X

566

Thôn 2 Quảng Điền

X

X

567

Thôn 3 Quảng Điền

X

X

568

Thôn 4 Quảng Điền

X

X

569

Buôn Trấp

X

X

X

X

570

Buôn Rung

X

X

X

X

571

Buôn Ê căm

X

X

X

X

29

XÃ CƯ M'GAR

11

16

16

0

572

Thôn An Lộc

X

X

573

Thôn An Hòa

X

X

X

574

Thôn Đoàn Kết

X

X

575

Thôn Thịnh Phát

X

X

576

Thôn An Phát

X

X

577

Thôn An Phú

X

X

578

Buôn Bling

X

X

X

579

Buôn Dhung

X

X

X

580

Buôn Huk

X

X

X

581

Buôn Kna

X

X

X

582

Buôn Ea Sang B

X

X

X

583

Buôn Ea Sang

X

X

X

584

Buôn Hring

X

X

X

585

Buôn Bling A

X

X

X

586

Buôn Trấp

X

X

X

587

Buôn Jŏk

X

X

X

30

PHƯỜNG CƯ BAO

5

17

17

0

588

Tổ dân phố 1

X

X

589

Tổ dân phố 2

X

X

590

Tổ dân phố 3

X

X

591

Tổ dân phố 4

X

X

592

Tổ dân phố 5

X

X

593

TDP Tây Hà 1

X

X

594

TDP Tây Hà 2

X

X

595

TDP Bình Minh 1

X

X

596

TDP Bình Minh 2

X

X

597

TDP Bình Thành

X

X

598

TDP Sơn Lộc

X

X

599

TDP Bình Hoà

X

X

600

Buôn Kwăng

X

X

X

601

Buôn Gram A

X

X

X

602

Buôn Krum

X

X

X

603

Buôn Pon

X

X

X

604

Buôn Dút

X

X

X

31

XÃ CƯ PRAO

6

8

8

8

605

Thôn 1

X

X

X

606

Thôn 2

X

X

X

X

607

Thôn 3

X

X

X

608

Thôn 4

X

X

X

X

609

Thôn 5

X

X

X

X

610

Thôn 6

X

X

X

X

611

Thôn Ea Pil

X

X

X

X

612

Buôn Pa

X

X

X

X

32

XÃ IA RVÊ

7

0

7

7

613

Thôn 2

X

X

X

614

Thôn 5

X

X

X

615

Thôn 7

X

X

X

616

Thôn 10

X

X

X

617

Thôn 11

X

X

X

618

Thôn 12

X

X

X

619

Thôn 13

X

X

X

33

XÃ DLIÊ YA

13

24

24

9

620

Thôn Tân Lộc

X

X

621

Thôn Tân Phú

X

X

622

Thôn Tân Quảng

X

X

623

Thôn Tân Hà

X

X

624

Thôn Tân Bắc

X

X

625

Thôn Tân Bằng

X

X

626

Thôn Ea Kanh

X

X

X

627

Thôn Ea Đốc

X

X

X

628

Thôn Tân Hiệp

X

X

X

X

629

Thôn Buôn Đét

X

X

X

X

630

Thôn Thanh Cao

X

X

631

Thôn Ea Blông

X

X

X

632

Thôn Ea Đinh

X

X

633

Thôn Bắc Trung

X

X

634

Thôn Ea Chiêu

X

X

X

X

635

Thôn Đoàn Kết

X

X

636

Thôn Trung Hòa

X

X

637

Buôn Kai

X

X

X

638

Buôn Dliêya A

X

X

X

X

639

Buôn Dliêya B

X

X

X

X

640

Buôn Yun

X

X

X

X

641

Buôn Kmang

X

X

X

X

642

Buôn Yoh

X

X

X

X

643

Buôn Tleh

X

X

X

X

34

XÃ CƯ PUI

14

16

16

14

644

Thôn Ea Lang

X

X

X

X

645

Thôn Cẩm Phong

X

X

X

X

646

Thôn Hòa Phong

X

X

X

647

Thôn Ba Phường

X

X

X

648

Thôn Ea Khiêm

X

X

X

649

Thôn Noh Prông

X

X

X

X

650

Thôn Ea Uôl

X

X

X

X

651

Thôn Ea Bar

X

X

X

X

652

Thôn Ea Rớt

X

X

X

X

653

Thôn Cư Tê

X

X

X

X

654

Buôn Bhung

X

X

X

X

655

Buôn Khanh

X

X

X

X

656

Buôn Ngô

X

X

X

X

657

Buôn Đăk Tuôr

X

X

X

X

658

Buôn Tliêr

X

X

X

659

Buôn Cư Phiang

X

X

X

X

35

XÃ EA BUNG

2

0

2

2

660

Thôn 5

X

X

X

661

Thôn 6

X

X

X

36

XÃ VÂN HÒA

1

7

7

0

662

Thôn Hòa Thuận

X

X

663

Thôn Vân Hòa

X

X

664

Thôn Lương Sơn

X

X

665

Thôn Phong Hậu

X

X

666

Thôn Hòa Ngãi

X

X

X

667

Thôn Hòa Bình

X

X

668

Thôn Xuân Sơn

X

X

37

XÃ KRÔNG Á

9

9

9

9

669

Thôn 1

X

X

X

X

670

Thôn 2

X

X

X

X

671

Thôn 3

X

X

X

X

672

Thôn 4

X

X

X

X

673

Thôn 5

X

X

X

X

674

Thôn 6

X

X

X

X

675

Thôn Cư San

X

X

X

X

676

Thôn Ea Krông

X

X

X

X

677

Thôn Sông Chò

X

X

X

X

38

XÃ IA LỐP

9

4

9

9

678

Thôn Dự

X

X

X

X

679

Thôn Án

X

X

X

X

680

Thôn Đoàn

X

X

X

X

681

Thôn Đừng Nhạp

X

X

X

682

Thôn Chiềng

X

X

X

683

Thôn Lầu Nàng

X

X

X

684

Thôn Đai Thôn

X

X

X

685

Thôn Đóng

X

X

X

686

Thôn Thanh Niên Lập Nghiệp

X

X

X

X

39

XÃ CƯ M'TA

7

9

9

9

687

Thôn 2

X

X

X

688

Thôn 6

X

X

X

689

Thôn 7

X

X

X

X

690

Thôn 9

X

X

X

X

691

Buôn Hai-Đắk

X

X

X

X

692

Buôn Bhao

X

X

X

X

693

Buôn Hí-Đứk

X

X

X

X

694

Buôn Gõ-Năng

X

X

X

X

695

Buôn Ăk

X

X

X

X

40

XÃ HÒA SƠN

9

17

17

11

696

Thôn 1

X

X

X

697

Thôn 2

X

X

X

X

698

Thôn 3

X

X

X

699

Thôn 4

X

X

X

700

Thôn 5

X

X

X

X

701

Thôn 6

X

X

702

Thôn 7

X

X

703

Thôn 8

X

X

704

Thôn 9

X

X

X

705

Thôn 10

X

X

706

Thôn 11

X

X

707

Buôn Cư Mil

X

X

X

X

708

Buôn Cuah

X

X

X

X

709

Buôn Yang Reh

X

X

X

X

710

Buôn Plum

X

X

X

X

711

Buôn Băng Kung

X

X

X

X

712

Buôn Ja

X

X

X

X

41

XÃ EA DRÔNG

14

16

16

4

713

Thôn 6

X

X

714

Thôn 7

X

X

X

X

715

Thôn Ea Siên 1

X

X

X

716

Thôn Ea Siên 2

X

X

X

717

Thôn Ea Siên 3

X

X

X

718

Thôn Ea Siên 4

X

X

X

719

Thôn Ea Siên 5

X

X

X

X

720

Thôn Ea Blang

X

X

X

721

Thôn Ea Kung

X

X

X

X

722

Thôn Tân Hợp

X

X

723

Buôn Dhu Tung Krăk

X

X

X

724

Buôn Ea Kjoh

X

X

X

X

725

Buôn Hnẽ

X

X

X

726

Buôn Klat

X

X

X

727

Buôn Sing

X

X

X

728

Buôn Trăp

X

X

X

42

XÃ EA RỐK

16

8

16

16

729

Thôn 2

X

X

X

730

Thôn 3

X

X

X

731

Thôn 4

X

X

X

732

Thôn 5

X

X

X

733

Thôn 6

X

X

X

734

Thôn 8

X

X

X

735

Thôn 9

X

X

X

X

736

Thôn 10

X

X

X

X

737

Thôn 11

X

X

X

X

738

Thôn 12

X

X

X

X

739

Thôn 13

X

X

X

X

740

Thôn 14

X

X

X

X

741

Thôn 15

X

X

X

X

742

Thôn 16

X

X

X

743

Buôn Mthal

X

X

X

744

Buôn Ba Na

X

X

X

X

43

XÃ TAM GIANG

12

16

16

16

745

Thôn Tam Bình

X

X

X

X

746

Thôn Cư Klông

X

X

X

X

747

Thôn Ea Bir

X

X

X

X

748

Thôn Tam Đồng

X

X

X

X

749

Thôn Tam Trung

X

X

X

X

750

Thôn Tam Liên

X

X

X

X

751

Thôn Tam Hòa

X

X

X

X

752

Thôn Tam Thịnh

X

X

X

X

753

Thôn Tam Lập

X

X

X

X

754

Thôn Tam Đa

X

X

X

X

755

Thôn Giang Phú

X

X

X

756

Thôn Giang Hòa

X

X

X

757

Thôn Giang Thịnh

X

X

X

758

Thôn Phước Lộc

X

X

X

759

Thôn Tam Thuận

X

X

X

X

760

Buôn Trăp

X

X

X

X

44

XÃ YANG MAO

8

9

9

9

761

Thôn Hà Nam

X

X

X

762

Thôn Ea Hăn

X

X

X

X

763

Thôn Yang Hăn

X

X

X

X

764

Thôn Cư Dhiăt

X

X

X

X

765

Buôn Cư Drăm

X

X

X

X

766

Buôn Tơng Rang

X

X

X

X

767

Buôn Chàm

X

X

X

X

768

Buôn Mnang Tar

X

X

X

X

769

Buôn Hàng Năm

X

X

X

X

45

XÃ TÂY SƠN

7

7

7

7

770

Thôn Tân Vinh

X

X

X

X

771

Thôn Cà Lúi

X

X

X

X

772

Thôn Suối Ché

X

X

X

X

773

Thôn Phước Tân

X

X

X

X

774

Thôn Sơn Hội

X

X

X

X

775

Thôn Tân Thành

X

X

X

X

776

Thôn Trà Kê

X

X

X

X

46

XÃ LIÊN SƠN LẮK

13

15

15

12

777

Thôn Đoàn Kết

X

X

778

Thôn Hợp Thành

X

X

779

Buôn Mă

X

X

X

X

780

Buôn Juin

X

X

X

X

781

Buôn Dơng Kriêng

X

X

X

782

Buôn Drung

X

X

X

X

783

Buôn Bhôk

X

X

X

X

784

Buôn Dơng Băk

X

X

X

X

785

Buôn Dơng Yang

X

X

X

X

786

Buôn Dar Ju

X

X

X

X

787

Buôn Ja

X

X

X

X

788

Buôn Hang Ja

X

X

X

X

789

Buôn Diêo

X

X

X

X

790

Buôn Yôk Đuôn

X

X

X

X

791

Buôn Biêp

X

X

X

X

47

XÃ VỤ BỔN

7

10

10

6

792

Thôn 1

X

X

X

X

793

Thôn 6

X

X

794

Thôn 12

X

X

X

X

795

Thôn Thanh Thủy

X

X

X

796

Thôn Cao Vĩnh

X

X

X

X

797

Thôn Phú Quý

X

X

798

Thôn Phước Quý

X

X

799

Buôn Ea Nông

X

X

X

X

800

Buôn Krũe

X

X

X

X

801

Buôn Cư Kniêl

X

X

X

X

48

XÃ EA KNỐP

10

22

22

8

802

Thôn 1

X

X

803

Thôn 2

X

X

804

Thôn 3

X

X

805

Thôn 4

X

X

806

Thôn 5

X

X

807

Thôn 6

X

X

808

Thôn Ea Sar 1

X

X

X

809

Thôn Ea Sar 2

X

X

X

X

810

Thôn Ea Sar 5

X

X

X

X

811

Thôn Thanh Bình

X

X

X

X

812

Thôn Bình Minh

X

X

813

Thôn An Bình

X

X

814

Thôn Ea Tih

X

X

815

Thôn Đồng Tâm

X

X

816

Thôn Quyết Tiến

X

X

817

Thôn Quyết Tâm

X

X

818

Buôn Ea Puk

X

X

X

X

819

Buôn Cư Ana Săn

X

X

X

X

820

Buôn Ea Brăh

X

X

X

X

821

Buôn Ea Sar

X

X

X

X

822

Buôn Ea Knốp

X

X

X

823

Buôn Xê Đăng

X

X

X

X

49

XÃ CƯ YANG

10

10

10

7

824

Thôn 1

X

X

X

825

Thôn 2

X

X

X

826

Thôn 3

X

X

X

827

Thôn 4

X

X

X

X

828

Thôn 5

X

X

X

X

829

Thôn 6

X

X

X

X

830

Thôn 7

X

X

X

X

831

Thôn 8

X

X

X

X

832

Thôn Tân Thành

X

X

X

X

833

Buôn Trưng

X

X

X

X

50

XÃ EA PĂL

6

7

7

5

834

Thôn 1

X

X

835

Thôn 2

X

X

X

836

Thôn 3

X

X

X

X

837

Thôn 4

X

X

X

X

838

Thôn Hạ Long

X

X

X

X

839

Thôn Cư Prông

X

X

X

X

840

Buôn M'um

X

X

X

X

51

XÃ BUÔN ĐÔN

8

8

8

8

841

Thôn Thống Nhất

X

X

X

X

842

Buôn Đrang Phốk

X

X

X

X

843

Buôn Ea Mar

X

X

X

X

844

Buôn Đôn

X

X

X

X

845

Buôn Ea Rông

X

X

X

X

846

Buôn Trí

X

X

X

X

847

Buôn Ea Rông B

X

X

X

X

848

Buôn Jang lành

X

X

X

X

52

XÃ EA Ô

10

13

13

7

849

Thôn 1

X

X

850

Thôn 2

X

X

851

Thôn 3

X

X

X

852

Thôn 4

X

X

X

X

853

Thôn 5

X

X

854

Thôn 6

X

X

X

855

Thôn 7

X

X

X

X

856

Thôn 8

X

X

X

857

Thôn 9

X

X

X

X

858

Thôn 10

X

X

X

X

859

Thôn Yang San

X

X

X

X

860

Buôn Ea Rơt

X

X

X

X

861

Buôn Vân Kiều

X

X

X

X

53

XÃ ĐỒNG XUÂN

1

17

17

6

862

Thôn Tân Phước

X

X

863

Thôn Tân An

X

X

X

864

Thôn Tân Hoà

X

X

X

865

Thôn Long Bình

X

X

866

Thôn Long Thăng

X

X

867

Thôn Long Hà

X

X

868

Thôn Long Châu

X

X

869

Thôn Kỳ Đu

X

X

X

X

870

Thôn Phước Huệ

X

X

871

Thôn Triêm Đức

X

X

872

Thôn Phú Sơn

X

X

873

Thôn Tân Bình

X

X

874

Thôn Long Thạch

X

X

X

875

Thôn Long Hoà

X

X

X

876

Thôn Long Mỹ

X

X

X

877

Thôn Tân Vinh

X

X

878

Thôn Tân Phú

X

X

54

XÃ EA M'DROH

10

16

16

4

879

Thôn Tân Phú

X

X

880

Thôn Thạch Sơn

X

X

X

881

Thôn Hợp Hòa

X

X

X

X

882

Thôn Hiệp Thành

X

X

X

X

883

Thôn Quảng Hiệp

X

X

884

Thôn Hiệp Nhất

X

X

885

Thôn Hiệp Bình

X

X

886

Thôn Ea M'Nang

X

X

887

Thôn Hiệp Kết

X

X

X

X

888

Thôn Bình Hòa

X

X

X

889

Thôn Hiệp Hưng

X

X

890

Thôn Hiệp Hòa

X

X

X

891

Thôn Hiệp Đoàn

X

X

X

892

Buôn Dhung

X

X

X

X

893

Buôn Cuôr

X

X

X

894

Buôn EaMdroh

X

X

X

55

XÃ SÔNG HINH

10

12

12

9

895

Thôn Tuy An

X

X

X

X

896

Thôn Hai Riêng

X

X

897

Thôn Ngô Quyền

X

X

898

Thôn Đồng Tâm

X

X

X

899

Thôn Phú Sơn

X

X

X

X

900

Thôn Hà Roi

X

X

X

X

901

Thôn Ea Bia

X

X

X

X

902

Buôn Lê Diêm

X

X

X

X

903

Buôn Krông

X

X

X

X

904

Buôn Ea Trol

X

X

X

X

905

Buôn Đức

X

X

X

X

906

Buôn Ly

X

X

X

X

56

XÃ XUÂN LÃNH

6

9

9

9

907

Thôn 1

X

X

X

X

908

Thôn 4

X

X

X

X

909

Thôn Đa Lộc

X

X

X

910

Thôn Lãnh Trường

X

X

X

911

Thôn Lãnh Vân

X

X

X

912

Thôn Hà Rai

X

X

X

X

913

Thôn Xí Thoại

X

X

X

X

914

Thôn Soi Nga

X

X

X

X

915

Thôn Da Dù

X

X

X

X

57

XÃ KRÔNG NÔ

7

7

7

7

916

Buôn Ba Yang

X

X

X

X

917

Buôn Lach Dơng

X

X

X

X

918

Buôn Phi Dih Ja

X

X

X

X

919

Buôn Đăk Rơ Mưt

X

X

X

X

920

Buôn Rơ Cai

X

X

X

X

921

Buôn Yông Hăt

X

X

X

X

922

Buôn Đăk Tro

X

X

X

X

58

XÃ TUY AN TÂY

0

9

9

0

923

Thôn Xuân Thành

X

X

924

Thôn An Xuân

X

X

925

Thôn An Lĩnh

X

X

926

Thôn Quang Thuận

X

X

927

Thôn Phong Thái

X

X

928

Thôn Định Phong

X

X

929

Thôn Thế Hiên

X

X

930

Thôn Trung Lương 1

X

X

931

Thôn Trung Lương 2

X

X

59

XÃ EA NUÔL

15

24

24

17

932

Thôn 1

X

X

X

933

Thôn 2

X

X

X

934

Thôn 3

X

X

935

Thôn 4

X

X

X

X

936

Thôn 5

X

X

X

937

Thôn 6

X

X

X

X

938

Thôn 7

X

X

X

X

939

Thôn 8

X

X

X

X

940

Thôn 9

X

X

941

Thôn 10

X

X

942

Thôn 11

X

X

943

Thôn 12

X

X

944

Thôn An Phú

X

X

X

X

945

Thôn Ea Kning

X

X

X

X

946

Thôn Hòa An

X

X

X

947

Thôn Hòa Nam

X

X

948

Thôn Sình Mây

X

X

X

X

949

Buôn Ea Mdhar

X

X

X

X

950

Buôn Kŏ Đung

X

X

X

X

951

Buôn Knia 1

X

X

X

X

952

Buôn Knia 2

X

X

X

X

953

Buôn Niêng 1

X

X

X

X

954

Buôn Niêng 2

X

X

X

X

955

Buôn Niêng 3

X

X

X

X

60

XÃ EA SÚP

9

7

13

11

956

Thôn 1

X

X

X

957

Thôn 2

X

X

958

Thôn 4

X

X

X

X

959

Thôn 5

X

X

X

960

Thôn 7

X

X

X

X

961

Thôn 11

X

X

X

962

Thôn 12

X

X

X

963

Thôn 13

X

X

X

964

Thôn Bình Lợi

X

X

X

X

965

Thôn Hòa Bình

X

X

966

Buôn A

X

X

X

967

Buôn B

X

X

X

968

Buôn C

X

X

X

61

XÃ SUỐI TRAI

7

7

7

7

969

Buôn Ea Chà Rang

X

X

X

X

970

Buôn Độc Lập

X

X

X

X

971

Buôn Khăm

X

X

X

X

972

Buôn Krông Pa

X

X

X

X

973

Buôn Học

X

X

X

X

974

Buôn Xây Dựng

X

X

X

X

975

Buôn Hoàn Thành

X

X

X

X

62

XÃ EA HIAO

10

17

17

9

976

Thôn 1

X

X

977

Thôn 2

X

X

978

Thôn 3

X

X

979

Thôn 4

X

X

980

Thôn 5

X

X

X

981

Thôn 6

X

X

X

X

982

Thôn 7

X

X

983

Thôn 8

X

X

X

984

Thôn Thái

X

X

985

Buôn Hiao

X

X

X

X

986

Buôn Bir

X

X

X

X

987

Buôn Hwing

X

X

X

X

988

Buôn Tang

X

X

X

X

989

Buôn Taly

X

X

X

X

990

Buôn Kri

X

X

X

X

991

Buôn Hoai

X

X

X

992

Buôn Chăm

X

X

X

X

63

XÃ M'DRẮK

7

16

16

9

993

Thôn 1

X

X

X

994

Thôn 2

X

X

995

Thôn 3

X

X

996

Thôn 4

X

X

997

Thôn 5

X

X

998

Thôn 6

X

X

999

Thôn 7

X

X

1000

Thôn Ea Tê

X

X

1001

Thôn Ea Lai 1

X

X

X

X

1002

Thôn Ea Lai 2

X

X

X

1003

Buôn Krông Jing A

X

X

X

X

1004

Buôn Krông Jing B

X

X

X

X

1005

Buôn Krông Jing C

X

X

X

X

1006

Buôn Tai

X

X

X

X

1007

Buôn M' Lốc

X

X

X

X

1008

Buôn KCuah Ea H'Mlai

X

X

X

X

64

XÃ ĐỨC BÌNH

3

8

8

0

1009

Thôn Tuy Bình

X

X

1010

Thôn An Hòa

X

X

X

1011

Thôn Chí Thán

X

X

1012

Thôn Sơn Giang

X

X

X

1013

Thôn Hưng Giang

X

X

1014

Thôn Hà Giang

X

X

1015

Thôn Tân Lập

X

X

1016

Buôn Ea Hồ

X

X

X

65

XÃ ĐẮK PHƠI

8

9

9

9

1017

Thôn Yên Thành

X

X

X

1018

Buôn Liêng Ông

X

X

X

X

1019

Buôn Pai Ar

X

X

X

X

1020

Buôn Liêng Keh

X

X

X

X

1021

Buôn Năm

X

X

X

X

1022

Buôn Đắk Nuê

X

X

X

X

1023

Buôn Kdiê

X

X

X

X

1024

Buôn Pai Bi

X

X

X

X

1025

Buôn Đăk Sar

X

X

X

X

66

XÃ XUÂN PHƯỚC

1

8

8

1

1026

Thôn Phú Xuân A

X

X

1027

Thôn Phú Xuân B

X

X

1028

Thôn Phước Hoà

X

X

1029

Thôn Phú Hội

X

X

1030

Thôn Suối Mây

X

X

X

X

1031

Thôn Phước Nhuận

X

X

1032

Thôn Phước Lộc

X

X

1033

Thôn Thạnh Đức

X

X

67

XÃ EA LY

7

7

7

5

1034

Thôn Tân Lập

X

X

X

X

1035

Thôn Tân An

X

X

X

1036

Thôn Tân Yên

X

X

X

1037

Thôn 2/4

X

X

X

X

1038

Buôn Bưng

X

X

X

X

1039

Buôn Bai

X

X

X

X

1040

Buôn Zô

X

X

X

X

68

XÃ EA WER

17

18

18

11

1041

Thôn 1

X

X

X

X

1042

Thôn 2

X

X

X

X

1043

Thôn 3

X

X

X

X

1044

Thôn 4

X

X

X

1045

Thôn 5

X

X

X

1046

Thôn 6

X

X

X

1047

Thôn 7

X

X

X

1048

Thôn 8

X

X

X

1049

Thôn Nà Xô

X

X

X

X

1050

Thôn Ea Duất

X

X

X

1051

Thôn Thái Bình

X

X

X

1052

Thôn Ea Ly

X

X

X

X

1053

Thôn Hà Bắc

X

X

X

1054

Buôn Nà Xược

X

X

X

X

1055

Buôn Tul B

X

X

X

X

1056

Buôn Ndrếch

X

X

X

X

1057

Buôn Ea Pri

X

X

X

X

1058

Buôn Tul A

X

X

X

X

69

XÃ ĐẮK LIÊNG

10

18

18

11

1059

Thôn Tân Lập

X

X

X

1060

Thôn Đồng Tiến

X

X

1061

Thôn Hòa Bình

X

X

1062

Thôn Đông Hưng

X

X

X

1063

Thôn Đông Giang

X

X

X

1064

Thôn Nam Bình

X

X

1065

Thôn Mê Linh

X

X

1066

Thôn Đoàn Kết 2

X

X

1067

Buôn Drễn

X

X

X

X

1068

Buôn Yang Lah

X

X

X

X

1069

Buôn Yuk La

X

X

X

1070

Buôn Yuk

X

X

X

X

1071

Buôn Kam

X

X

X

X

1072

Buôn Tría

X

X

X

X

1073

Buôn Ja Tu

X

X

X

X

1074

Buôn Tung

X

X

X

1075

Buôn Triết

X

X

X

X

1076

Buôn Mliêng

X

X

X

X

70

XÃ EA KIẾT

7

10

10

2

1077

Thôn Bình Minh

X

X

1078

Thôn Đoàn Kết

X

X

1079

Thôn Tân An

X

X

1080

Thôn Tân Phát

X

X

X

1081

Thôn Thắng Lợi

X

X

X

1082

Buôn Thái

X

X

X

1083

Buôn Wing

X

X

X

1084

Buôn Luk

X

X

X

X

1085

Buôn Yă Wầm

X

X

X

1086

Buôn Hmông

X

X

X

X

71

XÃ EA TRANG

5

5

5

5

1087

Thôn Ea Boa

X

X

X

X

1088

Thôn Ea Bra

X

X

X

X

1089

Buôn Cư Bin

X

X

X

X

1090

Buôn Ea Trang

X

X

X

X

1091

Buôn Cư Pai

X

X

X

X

72

XÃ EA WY

12

16

16

7

1092

Thôn Đoàn Kết

X

X

X

1093

Thôn Phúc Sen

X

X

X

X

1094

Thôn Bình An

X

X

X

1095

Thôn Nhơn Bình

X

X

X

X

1096

Thôn Cư Mốt

X

X

1097

Thôn Cư Brao

X

X

X

1098

Thôn Quảng Hoà

X

X

X

1099

Thôn Cư A Mung

X

X

X

X

1100

Thôn Suối Tre

X

X

X

X

1101

Thôn Bình Nguyên

X

X

X

1102

Thôn Nghĩa Bình

X

X

1103

Thôn Bình Minh

X

X

X

X

1104

Thôn Nhơn Mỹ

X

X

1105

Thôn An Hòa

X

X

X

X

1106

Thôn Trùng Khánh

X

X

X

1107

Thôn Tư Nghĩa

X

X

X

73

XÃ EA BÁ

5

6

6

4

1108

Thôn Chư Blôi

X

X

X

1109

Thôn Ea Mkeng

X

X

1110

Buôn Ken

X

X

X

X

1111

Buôn Bá

X

X

X

X

1112

Buôn Thứ

X

X

X

X

1113

Buôn Chung

X

X

X

X

74

XÃ NAM KA

5

5

5

5

1114

Buôn Tu Sria

X

X

X

X

1115

Buôn Krái

X

X

X

X

1116

Buôn Ea R'bin

X

X

X

X

1117

Buôn Plao Siêng

X

X

X

X

1118

Buôn Lách Ló

X

X

X

X

75

XÃ DANG KANG

3

12

12

8

1119

Thôn 1

X

X

1120

Thôn 2

X

X

1121

Thôn 3

X

X

1122

Thôn 4

X

X

1123

Thôn 5

X

X

X

1124

Thôn 6

X

X

X

1125

Thôn 7

X

X

X

1126

Thôn 8

X

X

X

1127

Thôn 9

X

X

X

1128

Buôn Dang Kang

X

X

X

X

1129

Buôn Čư Păm

X

X

X

X

1130

Buôn Čư Ênun

X

X

X

X

76

XÃ TÂN TIẾN

7

14

14

5

1131

Thôn 1

X

X

1132

Thôn 2

X

X

1133

Thôn 3

X

X

1134

Thôn 4

X

X

1135

Thôn 5

X

X

1136

Thôn Tân Lợi

X

X

1137

Thôn Bắc Giang

X

X

1138

Buôn Kniêr

X

X

X

1139

Buôn Ea Đrai

X

X

X

X

1140

Buôn Hàng

X

X

X

1141

Buôn Đăk Rơleng

X

X

X

X

1142

Buôn Ea Mao

X

X

X

X

1143

Buôn Kon Wang

X

X

X

X

1144

Buôn Cư Đrang

X

X

X

X

77

XÃ EA RIÊNG

1

12

12

12

1145

Thôn 1

X

X

X

1146

Thôn 2

X

X

X

1147

Thôn 3

X

X

X

1148

Thôn 4

X

X

X

1149

Thôn 5

X

X

X

1150

Thôn 6

X

X

X

1151

Thôn 7

X

X

X

1152

Thôn 8

X

X

X

1153

Thôn 9

X

X

X

1154

Thôn 10

X

X

X

X

1155

Thôn 11

X

X

X

1156

Thôn 12

X

X

X

78

XÃ SƠN HÒA

4

5

6

4

1157

Thôn Hòn Ông

X

X

X

X

1158

Thôn Sơn Phước

X

X

X

X

1159

Thôn Sơn Hà

X

X

X

X

1160

Thôn Sơn Nguyên

X

X

1161

Thôn Nguyên Cam

X

X

1162

Thôn Suối Bạc

X

X

X

79

XÃ CƯ PƠNG

9

10

10

10

1163

Thôn Cư Yuốt

X

X

X

1164

Buôn Cư Mtao

X

X

X

X

1165

Buôn Ea Sin

X

X

X

X

1166

Buôn Xóm A

X

X

X

X

1167

Buôn Ayun

X

X

X

X

1168

Buôn Kbuôr

X

X

X

X

1169

Buôn Tlan

X

X

X

X

1170

Buôn Kđoh

X

X

X

X

1171

Buôn Ađrơng Prong

X

X

X

X

1172

Buôn Ea Brơ

X

X

X

X

80

XÃ PHÚ XUÂN

7

18

18

18

1173

Thôn 1

X

X

X

1174

Thôn 3

X

X

X

1175

Thôn 4

X

X

X

1176

Thôn 6

X

X

X

1177

Thôn 7

X

X

X

1178

Thôn 9

X

X

X

1179

Thôn Xuân Lộc

X

X

X

1180

Thôn Xuân Đoàn

X

X

X

1181

Thôn Xuân Hòa

X

X

X

1182

Thôn Xuân Long

X

X

X

1183

Thôn Thanh Xuân

X

X

X

X

1184

Thôn Xuân Hà

X

X

X

X

1185

Thôn Giang Hà

X

X

X

X

1186

Thôn Giang Châu

X

X

X

X

1187

Thôn Giang Đông

X

X

X

X

1188

Thôn Giang Điền

X

X

X

1189

Thôn Giang Tân

X

X

X

X

1190

Thôn Giang Minh

X

X

X

X

81

XÃ PHÚ MỠ

7

9

9

8

1191

Thôn Kỳ Lộ

X

X

X

1192

Thôn Phú Hải

X

X

X

X

1193

Thôn Phú Đồng

X

X

X

X

1194

Thôn Phú Lợi

X

X

X

X

1195

Thôn Phú Giang

X

X

X

X

1196

Thôn Phú Tiến

X

X

X

X

1197

Thôn Phú Tâm

X

X

X

X

1198

Thôn Suối Cối 2

X

X

X

X

1199

Thôn Suối Cối 1

X

X

82

XÃ TUY AN NAM

0

3

3

0

1200

Thôn Phú Mỹ

X

X

1201

Thôn Quảng Đức

X

X

1202

Thôn Phú Cần

X

X

83

XÃ SƠN THÀNH

1

0

1

0

1203

Thôn Lạc Đạo

X

X

84

XÃ PHÚ HÒA 1

1

0

1

0

1204

Buôn Hố Hầm

X

X

PHỤ LỤC 2

DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2545/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

TT

Tên xã, phường

Xã thuộc khu vực I, II, III

Số thôn, buôn DTTS&MN

DTTS

MN

Tổng số thôn, buôn

Số thôn, buôn ĐBKK

I

Tổng cộng:

73

77

81

1.204

449

1

Thôn, buôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III

5

0

2

Xã khu vực I

15

16

16

378

18

3

Xã khu vực II

12

14

14

226

35

4

Xã khu vực III

46

47

51

595

396

II

Chi tiết

73

77

81

1.204

449

1

Xã Ea H'leo

X

X

I

12

0

2

Xã Dray Bhăng

X

X

I

14

2

3

Xã Ea Knuếc

X

X

I

17

0

4

Xã Ea Kly

X

X

I

20

5

5

Xã Ea Ktur

X

X

I

21

4

6

Xã Ea Drăng

X

X

I

26

0

7

Xã Ea Na

X

X

I

16

3

8

Xã Ea Kar

X

X

I

36

4

9

Xã Krông Pắc

X

X

I

22

0

10

Xã Quảng Phú

X

X

I

27

0

11

Phường Tân Lập

X

X

I

27

0

12

Phường Thành Nhất

X

I

20

0

13

Phường Buôn Hồ

X

X

I

25

0

14

Phường Ea Kao

X

X

I

18

0

15

Phường Buôn Ma Thuột

X

X

I

55

0

16

Phường Tân An

X

X

I

22

0

17

Xã Krông Bông

X

II

14

4

18

Xã Ea Ning

X

X

II

17

4

19

Xã Ea Khăl

X

X

II

18

7

20

Xã Krông Năng

X

X

II

16

6

21

Xã Ea Tul

X

X

II

17

3

22

Xã Ea Phê

X

X

II

19

0

23

Xã Krông Búk

X

X

II

16

6

24

Xã Cuôr Đăng

X

X

II

15

0

25

Xã Pơng Drang

X

II

12

0

26

Xã Dur Kmăl

X

X

II

10

2

27

Xã Hòa Phú

X

X

II

18

0

28

Xã Krông Ana

X

X

II

21

3

29

Xã Cư M'gar

X

X

II

16

0

30

Phường Cư Bao

X

X

II

17

0

31

Xã Cư Prao

X

X

III

8

8

32

Xã Ia Rvê

X

III

7

7

33

Xã Dliê Ya

X

X

III

24

9

34

Xã Cư Pui

X

X

III

16

14

35

Xã Ea Bung

X

III

2

2

36

Xã Vân Hòa

X

III

7

0

37

Xã Krông Á

X

X

III

9

9

38

Xã Ia Lốp

X

III

9

9

39

Xã Cư M'ta

X

X

III

9

9

40

Xã Hòa Sơn

X

X

III

17

11

41

Xã Ea Drông

X

X

III

16

4

42

Xã Ea Rốk

X

X

III

16

16

43

Xã Tam Giang

X

X

III

16

16

44

Xã Yang Mao

X

X

III

9

9

45

Xã Tây Sơn

X

X

III

7

7

46

Xã Liên Sơn Lắk

X

X

III

15

12

47

Xã Vụ Bổn

X

X

III

10

6

48

Xã Ea Knốp

X

X

III

22

8

49

Xã Cư Yang

X

X

III

10

7

50

Xã Ea Păl

X

X

III

7

5

51

Xã Buôn Đôn

X

X

III

8

8

52

Xã Ea Ô

X

X

III

13

7

53

Xã Đồng Xuân

X

III

17

6

54

Xã Ea M'Droh

X

X

III

16

4

55

Xã Sông Hinh

X

X

III

12

9

56

Xã Xuân Lãnh

X

X

III

9

9

57

Xã Krông Nô

X

X

III

7

7

58

Xã Tuy An Tây

X

III

9

0

59

Xã Ea Nuôl

X

X

III

24

17

60

Xã Ea Súp

X

X

III

13

11

61

Xã Suối Trai

X

X

III

7

7

62

Xã Ea Hiao

X

X

III

17

9

63

Xã M'Drắk

X

X

III

16

9

64

Xã Đức Bình

X

X

III

8

0

65

Xã Đắk Phơi

X

X

III

9

9

66

Xã Xuân Phước

X

III

8

1

67

Xã Ea Ly

X

X

III

7

5

68

Xã Ea Wer

X

X

III

18

11

69

Xã Đắk Liêng

X

X

III

18

11

70

Xã Ea Kiết

X

X

III

10

2

71

Xã Ea Trang

X

X

III

5

5

72

Xã Ea Wy

X

X

III

16

7

73

Xã Ea Bá

X

X

III

6

4

74

Xã Nam Ka

X

X

III

5

5

75

Xã Dang Kang

X

X

III

12

8

76

Xã Tân Tiến

X

X

III

14

5

77

Xã Ea Riêng

X

III

12

12

78

Xã Sơn Hòa

X

III

6

4

79

Xã Cư Pơng

X

X

III

10

10

80

Xã Phú Xuân

X

X

III

18

18

81

Xã Phú Mỡ

X

X

III

9

8

82

Xã Phú Hòa 1

1

0

83

Xã Tuy An Nam

3

0

84

Xã Sơn Thành

1

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2545/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Y Nhuân Byă
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuPhê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026-2030 sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.