Quay lại

Quyết định số 2738/QĐ-BYT về Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 3

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2738/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 26 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÃ DÙNG CHUNG THUẬT NGỮ Y HỌC CỔ TRUYỀN - ĐỢT 3

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị quyết số 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (gọi tắt là Đề án 06/CP);

Căn cứ Quyết định số 1250/QĐ-TTg ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành kế hoạch thực hiện thông báo số 68-TB/VPTW ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về kết luận của đồng chí Tổng bí thư, Chủ tịch nước tại buổi làm việc với đảng ủy Bộ Y tế về phát triển ngành y học cổ truyền Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 3”, gồm 05 (năm) phụ lục:

1. Phụ lục I. Danh mục thể lâm sàng và mã thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền.

2. Phụ lục II. Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền.

3. Phụ lục III. Danh mục chứng trạng (triệu chứng) và mã chứng trạng theo y học cổ truyền.

4. Phụ lục IV. Danh mục pháp điều trị và mã pháp điều trị y học cổ truyền.

5. Phụ lục V. Danh mục pháp điều trị và mã pháp điều trị y học cổ truyền thay đổi mã chuyên môn so với Quyết định số 3080/QĐ-BYT.
Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền này ban hành để ghi nhận thể lâm sàng theo bệnh danh y học cổ truyền, chứng trạng theo thể lâm sàng y học cổ truyền, chứng trạng chung, pháp điều trị theo y học cổ truyền và danh mục pháp điều trị có thay đổi mã chuyên môn so với Quyết định số 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - đợt 2, chuẩn hóa thông tin trong bệnh án điện tử, hỗ trợ liên thông dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh - bảo hiểm y tế và sổ sức khoẻ điện tử.

Điều 2. Danh mục này áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong toàn quốc, bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và tư nhân.

Điều 3. Giao Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền là đầu mối hướng dẫn thực hiện.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

2. Phụ lục IV. Danh mục pháp điều trị và mã pháp điều trị y học cổ truyền ban hành kèm theo Quyết định này thay thế Phụ lục IV. Danh mục pháp điều trị và mã pháp điều trị y học cổ truyền ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ- BYT ngày 26/9/2025 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - đợt 2.

Điều 5. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Tổ Công tác Đề án 06/CP (để b/c);
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để phối hợp);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ: Công an, Quốc phòng, Tài chính (BHXH);
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Bệnh viện trực thuộc BYT và trường ĐH;
- Lưu: VT, YDCT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỂ LÂM SÀNG VÀ MÃ THỂ LÂM SÀNG THEO BỆNH DANH Y HỌC CỔ TRUYỀN (ban hành kèm theo Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 26 tháng 08 năm 2026 của Bộ Y tế)

Mã dùng chung

Tên bệnh theo hướng dẫn chẩn đoán bệnh theo YHCT, kết hợp YHCT với YHHD

Tên bệnh theo YHHĐ

Mã ICD-10

Bệnh danh YHCT

Mã U

Thể lâm sàng

Mã chuyên môn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

6500228

Cảm mạo

Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định

J10

Cảm mạo

U59.021

6500229

Thể Cảm mạo phong hàn

U59.021.01

6500230

Thể Cảm mạo phong nhiệt

U59.021.02

6500231

Thể Cảm mạo thử thấp

U59.021.03

6500232

Thể Cảm mạo thể hư

U59.021.04

6500233

Thể Cảm mạo khí hư

U59.021.04.01

6500234

Thể Cảm mạo âm hư

U59.021.04.02

6500235

Thể khác

U59.021.05

6500236

Cảm mạo

Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định

J10

Thương phong cảm mạo

U59.022

6500237

Thể Cảm mạo phong hàn

U59.022.01

6500238

Thể Cảm mạo phong nhiệt

U59.022.02

6500239

Thể Cảm mạo thử thấp

U59.022.03

6500240

Thể Cảm mạo thể hư

U59.022.04

6500241

Thể Cảm mạo khí hư

U59.022.04.01

6500242

Thể Cảm mạo âm hư

U59.022.04.02

6500243

Thể khác

U59.022.05

6500244

Cảm mạo

Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định

J10

Thời hành cảm mạo

U59.023

6500245

Thể Cảm mạo phong hàn

U59.023.01

6500246

Thể Cảm mạo phong nhiệt

U59.023.02

6500247

Thể Cảm mạo thử thấp

U59.023.03

6500248

Thể Cảm mạo thể hư

U59.023.04

6500249

Thể Cảm mạo khí hư

U59.023.04.01

6500250

Thể Cảm mạo âm hư

U59.023.04.02

6500251

Thể khác

U59.023.05

6500252

Cảm mạo

Cúm, không xác định được virus

J11

Cảm mạo

U59.031

6500253

Thể Cảm mạo phong hàn

U59.031.01

6500254

Thể Cảm mạo phong nhiệt

U59.031.02

6500255

Thể Cảm mạo thử thấp

U59.031.03

6500256

Thể Cảm mạo thể hư

U59.031.04

6500257

Thể Cảm mạo khí hư

U59.031.04.01

6500258

Thể Cảm mạo âm hư

U59.031.04.02

6500259

Thể khác

U59.031.05

6500260

Cảm mạo

Cúm, không xác định được virus

J11

Thương phong cảm mạo

U59.032

6500261

Thể Cảm mạo phong hàn

U59.032.01

6500262

Thể Cảm mạo phong nhiệt

U59.032.02

6500263

Thể Cảm mạo thử thấp

U59.032.03

6500264

Thể Cảm mạo thể hư

U59.032.04

6500265

Thể Cảm mạo khí hư

U59.032.04.01

6500266

Thể Cảm mạo âm hư

U59.032.04.02

6500267

Thể khác

U59.032.05

6500268

Cảm mạo

Cúm, không xác định được virus

J11

Dịch lệ thời hành cảm mạo

U59.034

6500269

Thể Cảm mạo phong hàn

U59.034.01

6500270

Thể Cảm mạo phong nhiệt

U59.034.02

6500271

Thể Cảm mạo thử thấp

U59.034.03

6500272

Thể Cảm mạo thể hư

U59.034.04

6500273

Thể Cảm mạo khí hư

U59.034.04.01

6500274

Thể Cảm mạo âm hư

U59.034.04.02

6500275

Thể khác

U59.034.05

6500276

Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên)

Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng

J30

Tỵ viêm

U59.401

6500277

Thể Phế Tỳ khí hư

U59.401.01

6500278

Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ

U59.401.02

6500279

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng

U59.401.03

6500280

Thể khác

U59.401.04

6500281

Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên)

Viêm mũi vận mạch và/hoặc viêm mũi dị ứng

J30

Tỵ uyên

U59.402

6500282

Thể Phế Tỳ khí hư

U59.402.01

6500283

Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ

U59.402.02

6500284

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng

U59.402.03

6500285

Thể khác

U59.402.04

6500286

Viêm mũi do vận mạch và dị ứng (Tỵ cừu, tỵ uyên)

Viêm mũi vận mạch

J30.0

Tỵ viêm

U59.401.0

6500287

Thể Phế tỳ khí hư

U59.401.0.01

6500288

Thể Tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ

U59.401.0.02

6500289

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng

U59.401.0.03

6500290

Thể khác

U59.401.0.04

6500291

Sốt xuất huyết dengue (Ôn bệnh)

Bệnh sốt xuất huyết Dengue

A97

Ôn bệnh

U50.361

6500292

Thể Ôn tà ở vệ phận

U50.361.01

6500293

Thể Tỳ dương hư

U50.361.02

6500294

Thể Vị âm bất túc

U50.361.03

6500295

Thể khác

U50.361.04

6500296

Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch)

Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản

K21

Vị nghịch

U60.441

6500297

Thể Ngoại tà phạm vị

U60.441.01

6500298

Thể Tỳ Vị hư hàn

U60.441.02

6500299

Thể Can khí phạm vị

U60.441.03

6500300

Thể Huyết ứ

U60.441.03.01

6500301

Thể Khí trệ

U60.441.03.02

6500302

Thể Hỏa uất

U60.441.03.03

6500303

Thể khác

U60.441.04

6500304

Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch)

Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản

K21

Ác toan

U60.442

6500305

Thể Ngoại tà phạm vị

U60.442.01

6500306

Thể Tỳ Vị hư hàn

U60.442.02

6500307

Thể Can khí phạm vị

U60.442.03

6500308

Thể Huyết ứ

U60.442.03.01

6500309

Thể Khí trệ

U60.442.03.02

6500310

Thể Hỏa uất

U60.442.03.03

6500311

Thể khác

U60.442.04

6500312

Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản (Vị khí nghịch)

Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản

K21

Vị phản

U60.443

6500313

Thể Ngoại tà phạm vị

U60.443.01

6500314

Thể Tỳ Vị hư hàn

U60.443.02

6500315

Thể Can khí phạm vị

U60.443.03

6500316

Thể Huyết ứ

U60.443.03.01

6500317

Thể Khí trệ

U60.443.03.02

6500318

Thể Hỏa uất

U60.443.03.03

6500319

Thể khác

U60.443.04

6500320

Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ)

Hội chứng ruột kích thích

K58

Tiết tả

U60.391

6500321

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh)

U60.391.01

6500322

Thể Tỳ Thận dương hư

U60.391.02

6500323

Thể Can Tỳ bất hòa

U60.391.03

6500324

Thể Hàn nhiệt thác tạp

U60.391.04

6500325

Thể Đại trường thấp nhiệt

U60.391.05

6500326

Thể Can uất khí trệ

U60.391.06

6500327

Thể Đại trường táo nhiệt

U60.391.07

6500328

Thể khác

U60.391.08

6500329

Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ)

Hội chứng ruột kích thích

K58

Tiện bí

U60.392

6500330

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh)

U60.392.01

6500331

Thể Tỳ Thận dương hư

U60.392.02

6500332

Thể Can Tỳ bất hòa

U60.392.03

6500333

Thể Hàn nhiệt thác tạp

U60.392.04

6500334

Thể Đại trường thấp nhiệt

U60.392.05

6500335

Thể Can uất khí trệ

U60.392.06

6500336

Thể Đại trường táo nhiệt

U60.392.07

6500337

Thể khác

U60.392.08

6500338

Hội chứng ruột kích thích (Tiết tả, táo bón hoặc xen kẽ)

Hội chứng ruột kích thích

K58

Phúc thống

U60.393

6500339

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh)

U60.393.01

6500340

Thể Tỳ Thận dương hư

U60.393.02

6500341

Thể Can Tỳ bất hòa

U60.393.03

6500342

Thể Hàn nhiệt thác tạp

U60.393.04

6500343

Thể Đại trường thấp nhiệt

U60.393.05

6500344

Thể Can uất khí trệ

U60.393.06

6500345

Thể Đại trường táo nhiệt

U60.393.07

6500346

Thể khác

U60.393.08

6500347

Táo bón (Tiện bí)

Táo bón

K59.0

Tiện bí

U60.151.0

6500348

Thể Dương hư

U60.151.0.01

6500349

Thể Khí hư

U60.151.0.02

6500350

Thể Lãnh bí

U60.151.0.03

6500351

Thể Khí trệ

U60.151.0.04

6500352

Thể Âm hư

U60.151.0.05

6500353

Thể Huyết hư

U60.151.0.06

6500354

Thể Nhiệt kết trường vị

U60.151.0.07

6500355

Thể khác

U60.151.0.08

6500356

Táo bón (Tiện bí)

Táo bón

K59.0

Tiện bí

U60.361.0

6500357

Thể Dương hư

U60.361.0.01

6500358

Thể Khí hư

U60.361.0.02

6500359

Thể Lãnh bí

U60.361.0.03

6500360

Thể Khí trệ

U60.361.0.04

6500361

Thể Âm hư

U60.361.0.05

6500362

Thể Huyết hư

U60.361.0.06

6500363

Thể Nhiệt kết trường vị

U60.361.0.07

6500364

Thể khác

U60.361.0.08

6500365

Rối loạn tiểu tiện không thực tổn

F98.0

6500366

Thể Thấp nhiệt ở kinh can

F98.0.01

6500367

Thể Tâm thận bất giao

F98.0.02

6500368

Thể Hạ nguyên hư hàn

F98.0.03

6500369

Thể Tỳ phế hư tổn

F98.0.04

6500370

Thể khác

F98.0.05

6500371

Sỏi tiết niệu (Thạch lâm)

Sỏi thận và/hoặc niệu quản

N20

Thạch lâm

U63.361

6500372

Thể Thấp nhiệt

U63.361.01

6500373

Thể Khí trệ huyết ứ

U63.361.02

6500374

Thể Thận hư

U63.361.03

6500375

Thể khác

U63.361.04

6500376

Sỏi tiết niệu (Thạch lâm)

Sỏi thận kèm sỏi niệu quản

N20.2

Thạch lâm

U63.361.2

6500377

Thể Thấp nhiệt

U63.361.2.01

6500378

Thể Khí trệ huyết ứ

U63.361.2.02

6500379

Thể Thận hư

U63.361.2.03

6500380

Thể khác

U63.361.2.04

6500381

Sỏi tiết niệu (Thạch lâm)

Sỏi tiết niệu, không xác định

N20.9

Thạch lâm

U63.361.9

6500382

Thể Thấp nhiệt

U63.361.9.01

6500383

Thể Khí trệ huyết ứ

U63.361.9.02

6500384

Thể Thận hư

U63.361.9.03

6500385

Thể khác

U63.361.9.04

6500386

Sỏi tiết niệu (Thạch lâm)

Sỏi đường tiết niệu dưới

N21

Thạch lâm

U63.371

6500387

Thể Thấp nhiệt

U63.371.01

6500388

Thể Khí trệ huyết ứ

U63.371.02

6500389

Thể Thận hư

U63.371.03

6500390

Thể khác

U63.371.04

6500391

Tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt (Long bế)

Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt

N40

Long bế

U63.271

6500392

Thể Thấp nhiệt

U63.271.01

6500393

Thể Thận khí hư

U63.271.02

6500394

Thể Đàm trệ huyết ứ (Khí trệ huyết ứ)

U63.271.03

6500395

Thể khác

U63.271.04

6500396

Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý (Cốt tý)

Loãng xương không kèm gẫy xương bệnh lý

M81

Cốt tý

U62.251

6500397

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập

U62.251.01

6500398

Thể Khí trệ huyết ứ

U62.251.02

6500399

Thể Thận dương hư

U62.251.03

6500400

Thể Tỳ khí hư

U62.251.04

6500401

Thể Thận tinh bất túc

U62.251.05

6500402

Thể Thận âm hư

U62.251.06

6500403

Thể khác

U62.251.07

6500404

Đái tháo đường không phụ thuộc Insulin (Tiêu khát)

Bệnh đái tháo đường típ 2

E11

Tiêu khát

U53.241

6500405

Thể Huyết ứ

U53.241.01

6500406

Thể Phế vị táo nhiệt

U53.241.02

6500407

Thể Khí âm lưỡng hư

U53.241.03

6500408

Thể Âm dương lưỡng hư

U53.241.04

6500409

Thể Can Thận âm hư

U53.241.05

6500410

Thể khác

U53.241.06

6500411

Suy nhược cơ thể (khó ở và mệt mỏi) (Hư lao)

Khó chịu và/hoặc mệt mỏi

R53

Hư lao

U66.171

6500412

Thể Âm hư

U66.171.01

6500413

Thể Can âm hư

U66.171.01.01

6500414

Thể Tâm âm hư

U66.171.01.02

6500415

Thể Tỳ vị âm hư

U66.171.01.03

6500416

Thể Phế âm hư

U66.171.01.04

6500417

Thể Thận âm hư

U66.171.01.05

6500418

Thể Dương hư

U66.171.02

6500419

Thể Tâm dương hư

U66.171.02.01

6500420

Thể Tỳ dương hư

U66.171.02.02

6500421

Thể Thận dương hư

U66.171.02.03

6500422

Thể Khí hư

U66.171.03

6500423

Thể Tâm khí hư

U66.171.03.01

6500424

Thể Tỳ khí hư

U66.171.03.02

6500425

Thể Phế khí hư

U66.171.03.03

6500426

Thể Thận khí hư

U66.171.03.04

6500427

Thể Huyết hư

U66.171.04

6500428

Thể Can huyết hư

U66.171.04.01

6500429

Thể Tâm huyết hư

U66.171.04.02

6500430

Thể khác

U66.171.05

6500431

Mất ngủ không thực tổn (Thất miên)

Mất ngủ không thực tổn

F51.0

Thất miên

U54.211.0

6500432

Thể Tâm tỳ lưỡng hư

U54.211.0.01

6500433

Thể Tâm đởm khí hư

U54.211.0.02

6500434

Thể Tâm thận bất giao

U54.211.0.03

6500435

Thể Can uất hóa hỏa

U54.211.0.04

6500436

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu

U54.211.0.05

6500437

Thể khác

U54.211.0.06

6500438

Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng)

Rối loạn chức năng tiền đình

H81

Huyễn vựng

U57.011

6500439

Thể Thận hư

U57.011.01

6500440

Thể Thận dương hư

U57.011.01.01

6500441

Thể Thận âm hư

U57.011.01.02

6500442

Thể Khí huyết lưỡng hư

U57.011.02

6500443

Thể Can dương thượng cang

U57.011.03

6500444

Thể Đàm thấp

U57.011.04

6500445

Thể khác

U57.011.05

6500446

Nhồi máu não (trúng phong thiên khô)

Nhồi máu não

I63

Trúng phong kinh lạc

U58.742

6500447

Khí hư huyết ứ

U58.742.01

6500448

Âm hư động phong

U58.742.02

6500449

Can dương thượng cang

U58.742.03

6500450

Phong đàm trở lạc

U58.742.04

6500451

Thể khác

U58.742.05

6500452

Nhồi máu não (trúng phong thiên khô)

Nhồi máu não

I63

Trúng phong tạng phủ

U58.741

6500453

Chứng bế

U58.741.01

6500454

Thể Đàm thấp bế khiếu

U58.741.01.01

6500455

Thể Phong hỏa bế khiếu

U58.741.01.02

6500456

Thể Đàm hỏa bế khiếu

U58.741.01.03

6500457

Chứng thoát

U58.741.02

6500458

Thể khác

U58.741.03

6500459

Xuất huyết não (Trúng phong)

Xuất huyết não

I61

Trúng phong kinh lạc

U58.722

6500460

Thể Âm hư động phong

U58.722.01

6500461

Thể Can dương thượng cang

U58.722.02

6500462

Thể Phong đàm trở lạc

U58.722.03

6500463

Thể khác

U58.722.04

6500464

Xuất huyết não (Trúng phong)

Xuất huyết não

I61

Trúng phong tạng phủ

U58.721

6500465

Chứng bế

U58.721.01

6500466

Thể Đàm thấp bế khiếu

U58.721.01.01

6500467

Thể Phong hỏa bế khiếu

U58.721.01.02

6500468

Thể Đàm hỏa bế khiếu

U58.721.01.03

6500469

Chứng thoát

U58.721.02

6500470

Thể khác

U58.721.03

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CHỨNG TRẠNG (TRIỆU CHỨNG) VÀ MÃ CHỨNG TRẠNG THEO THỂ LÂM SÀNG Y HỌC CỔ TRUYỀN (Ban hành kèm theo Quyết định số 2738/QĐ-BYT, ngày 26/08/2026 của Bộ Y tế)

Mã dùng chung

Chứng trạng (Triệu chứng)

Mã chuyên môn

Thể lâm sàng

(1)

(2)

(3)

(4)

Cảm mạo (U59.021)

6542451

Khàn giọng

U59.021.01.Đ01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542452

Đàm trắng ít/Đờm trắng ít

U59.021.01.Đ02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542453

Chảy nước mũi trong

U59.021.01.Đ03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542454

Sợ lạnh nhiều

U59.021.01.Đ04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542455

Sốt nhẹ

U59.021.01.Đ05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542456

Không mồ hôi

U59.021.01.Đ06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542457

Đau đầu

U59.021.01.Đ07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542458

Ngạt mũi

U59.021.01.Đ08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542459

Hắt hơi

U59.021.01.Đ09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542460

Ngứa họng

U59.021.01.Đ10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542461

Khớp tay chân đau mỏi

U59.021.01.Đ11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542462

Người mệt mỏi

U59.021.01.Đ12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542463

Ho nhiều

U59.021.01.K01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542464

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.021.01.K02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542465

Đàm vàng dính/Đờm vàng dính

U59.021.01.K03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542466

Miệng nhạt

U59.021.01.K04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542467

Ăn ít

U59.021.01.K05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542468

Buồn nôn

U59.021.01.K06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542469

Bí đại tiện

U59.021.01.K07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542470

Nặng đầu

U59.021.01.K08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542471

Đau họng

U59.021.01.K09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542472

Tức ngực

U59.021.01.K10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542473

Tâm phiền (buồn bực)

U59.021.01.K11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542474

Đau vùng hạ sườn

U59.021.01.K12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542475

Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài

U59.021.01.K13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542476

Không khát

U59.021.01.K14

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542477

Miệng khát

U59.021.01.K15

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542478

Triệu chứng khác

U59.021.01.Đ13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.021.01)

6542479

Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính

U59.021.02.Đ01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542480

Chảy nước mũi đục

U59.021.02.Đ02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542481

Phát sốt

U59.021.02.Đ03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542482

Sợ lạnh ít

U59.021.02.Đ04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542483

Mồ hôi ra ít

U59.021.02.Đ05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542484

Đau đầu

U59.021.02.Đ06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542485

Ngạt mũi

U59.021.02.Đ07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542486

Họng sưng đỏ

U59.021.02.Đ08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542487

Họng đau

U59.021.02.Đ09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542488

Miệng khô khát

U59.021.02.Đ10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542489

Người mệt mỏi

U59.021.02.Đ11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542490

Ho khan không đàm/Ho khan không đờm

U59.021.02.K01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542491

Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc

U59.021.02.K02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542492

Sốt cao không giảm

U59.021.02.K03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542493

Sợ lạnh

U59.021.02.K04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542494

Lúc lạnh lúc nóng

U59.021.02.K05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542495

Tiểu tiện đỏ

U59.021.02.K06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542496

Đầu nặng

U59.021.02.K07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542497

Mũi họng khô

U59.021.02.K08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542498

Môi khô

U59.021.02.K09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542499

Tâm phiền (buồn bực)

U59.021.02.K10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542500

Tức ngực

U59.021.02.K11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542501

Triệu chứng khác

U59.021.02.Đ12

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.021.02)

6542502

Chảy nước mũi đục

U59.021.03.Đ01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542503

Sốt cao

U59.021.03.Đ02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542504

Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm

U59.021.03.Đ03

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542505

Buồn nôn

U59.021.03.Đ04

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542506

Nước tiểu đỏ

U59.021.03.Đ05

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542507

Ngạt mũi

U59.021.03.Đ06

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542508

Tức ngực

U59.021.03.Đ07

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542509

Tâm phiền (buồn bực)

U59.021.03.Đ08

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542510

Miệng khát

U59.021.03.Đ09

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542511

Người nặng nề

U59.021.03.Đ10

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542512

Đau nặng đầu

U59.021.03.K01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542513

Choáng váng

U59.021.03.K02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542514

Triệu chứng khác

U59.021.03.Đ11

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.021.03)

6542515

Triệu chứng

U59.021.04.Đ00

Thể Cảm mạo thể hư (U59.021.04)

6542516

Ngại nói

U59.021.04.01.Đ01

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542517

Đoản khí (hụt hơi)

U59.021.04.01.Đ02

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542518

Sợ lạnh phát sốt

U59.021.04.01.Đ03

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542519

Dễ ra mồ hôi

U59.021.04.01.Đ04

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542520

Đau đầu

U59.021.04.01.Đ05

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542521

Ngạt mũi

U59.021.04.01.Đ06

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542522

Hay tái phát

U59.021.04.01.Đ07

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542523

Mệt mỏi vô lực

U59.021.04.01.Đ08

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542524

Triệu chứng khác

U59.021.04.01.Đ09

Thể Cảm mạo khí hư (U59.021.04.01)

6542525

Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm

U59.021.04.02.Đ01

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542526

Đàm có dây máu/Đờm có dây máu

U59.021.04.02.Đ02

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542527

Phát sốt

U59.021.04.02.Đ03

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542528

Ngũ tâm phiền nhiệt

U59.021.04.02.Đ04

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542529

Sợ gió ít

U59.021.04.02.Đ05

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542530

Không ra mồ hôi

U59.021.04.02.Đ06

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542531

Ra mồ hôi ít

U59.021.04.02.Đ07

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542532

Đạo hãn

U59.021.04.02.Đ08

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542533

Đau đầu

U59.021.04.02.Đ09

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542534

Váng đầu

U59.021.04.02.Đ10

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542535

Nhịp tim nhanh

U59.021.04.02.Đ11

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542536

Tâm phiền (buồn bực)

U59.021.04.02.Đ12

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542537

Mất ngủ

U59.021.04.02.Đ13

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542538

Miệng khô không muốn uống

U59.021.04.02.Đ14

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542539

Triệu chứng khác

U59.021.04.02.Đ15

Thể Cảm mạo âm hư (U59.021.04.02)

6542540

Triệu chứng

U59.021.05.Đ00

Thể khác (U59.021.05)

Thương phong cảm mạo (U59.022)

6542541

Khàn giọng

U59.022.01.Đ01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542542

Đàm trắng ít/Đờm trắng ít

U59.022.01.Đ02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542543

Chảy nước mũi trong

U59.022.01.Đ03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542544

Sợ lạnh nhiều

U59.022.01.Đ04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542545

Sốt nhẹ

U59.022.01.Đ05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542546

Không mồ hôi

U59.022.01.Đ06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542547

Đau đầu

U59.022.01.Đ07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542548

Ngạt mũi

U59.022.01.Đ08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542549

Hắt hơi

U59.022.01.Đ09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542550

Ngứa họng

U59.022.01.Đ10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542551

Khớp tay chân đau mỏi

U59.022.01.Đ11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542552

Người mệt mỏi

U59.022.01.Đ12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542553

Ho nhiều

U59.022.01.K01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542554

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.022.01.K02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542555

Đàm vàng dính/Đờm vàng dính

U59.022.01.K03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542556

Miệng nhạt

U59.022.01.K04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542557

Ăn ít

U59.022.01.K05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542558

Buồn nôn

U59.022.01.K06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542559

Bí đại tiện

U59.022.01.K07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542560

Nặng đầu

U59.022.01.K08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542561

Đau họng

U59.022.01.K09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542562

Tức ngực

U59.022.01.K10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542563

Tâm phiền (buồn bực)

U59.022.01.K11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542564

Đau vùng hạ sườn

U59.022.01.K12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542565

Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài

U59.022.01.K13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542566

Không khát

U59.022.01.K14

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542567

Miệng khát

U59.022.01.K15

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542568

Triệu chứng khác

U59.022.01.Đ13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.022.01)

6542569

Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính

U59.022.02.Đ01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542570

Chảy nước mũi đục

U59.022.02.Đ02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542571

Phát sốt

U59.022.02.Đ03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542572

Sợ lạnh ít

U59.022.02.Đ04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542573

Mồ hôi ra ít

U59.022.02.Đ05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542574

Đau đầu

U59.022.02.Đ06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542575

Ngạt mũi

U59.022.02.Đ07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542576

Họng sưng đỏ

U59.022.02.Đ08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542577

Họng đau

U59.022.02.Đ09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542578

Miệng khô khát

U59.022.02.Đ10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542579

Người mệt mỏi

U59.022.02.Đ11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542580

Ho khan không đàm/Ho khan không đờm

U59.022.02.K01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542581

Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc

U59.022.02.K02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542582

Sốt cao không giảm

U59.022.02.K03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542583

Sợ lạnh

U59.022.02.K04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542584

Lúc lạnh lúc nóng

U59.022.02.K05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542585

Tiểu tiện đỏ

U59.022.02.K06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542586

Đầu nặng

U59.022.02.K07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542587

Mũi họng khô

U59.022.02.K08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542588

Môi khô

U59.022.02.K09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542589

Tâm phiền (buồn bực)

U59.022.02.K10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542590

Tức ngực

U59.022.02.K11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542591

Triệu chứng khác

U59.022.02.Đ12

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.022.02)

6542592

Chảy nước mũi đục

U59.022.03.Đ01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542593

Sốt cao

U59.022.03.Đ02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542594

Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm

U59.022.03.Đ03

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542595

Buồn nôn

U59.022.03.Đ04

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542596

Nước tiểu đỏ

U59.022.03.Đ05

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542597

Ngạt mũi

U59.022.03.Đ06

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542598

Tức ngực

U59.022.03.Đ07

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542599

Tâm phiền (buồn bực)

U59.022.03.Đ08

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542600

Miệng khát

U59.022.03.Đ09

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542601

Người nặng nề

U59.022.03.Đ10

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542602

Đau nặng đầu

U59.022.03.K01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542603

Choáng váng

U59.022.03.K02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542604

Triệu chứng khác

U59.022.03.Đ11

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.022.03)

6542605

Triệu chứng

U59.022.04.Đ00

Thể Cảm mạo thể hư (U59.022.04)

6542606

Ngại nói

U59.022.04.01.Đ01

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542607

Đoản khí (hụt hơi)

U59.022.04.01.Đ02

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542608

Sợ lạnh phát sốt

U59.022.04.01.Đ03

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542609

Dễ ra mồ hôi

U59.022.04.01.Đ04

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542610

Đau đầu

U59.022.04.01.Đ05

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542611

Ngạt mũi

U59.022.04.01.Đ06

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542612

Hay tái phát

U59.022.04.01.Đ07

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542613

Mệt mỏi vô lực

U59.022.04.01.Đ08

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542614

Triệu chứng khác

U59.022.04.01.Đ09

Thể Cảm mạo khí hư (U59.022.04.01)

6542615

Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm

U59.022.04.02.Đ01

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542616

Đàm có dây máu/Đờm có dây máu

U59.022.04.02.Đ02

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542617

Phát sốt

U59.022.04.02.Đ03

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542618

Ngũ tâm phiền nhiệt

U59.022.04.02.Đ04

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542619

Sợ gió ít

U59.022.04.02.Đ05

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542620

Không ra mồ hôi

U59.022.04.02.Đ06

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542621

Ra mồ hôi ít

U59.022.04.02.Đ07

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542622

Đạo hãn

U59.022.04.02.Đ08

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542623

Đau đầu

U59.022.04.02.Đ09

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542624

Váng đầu

U59.022.04.02.Đ10

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542625

Nhịp tim nhanh

U59.022.04.02.Đ11

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542626

Tâm phiền (buồn bực)

U59.022.04.02.Đ12

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542627

Mất ngủ

U59.022.04.02.Đ13

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542628

Miệng khô không muốn uống

U59.022.04.02.Đ14

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542629

Triệu chứng khác

U59.022.04.02.Đ15

Thể Cảm mạo âm hư (U59.022.04.02)

6542630

Triệu chứng

U59.022.05.Đ00

Thể khác (U59.022.05)

Thời hành cảm mạo (U59.023)

6542631

Khàn giọng

U59.023.01.Đ01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542632

Đàm trắng ít/Đờm trắng ít

U59.023.01.Đ02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542633

Chảy nước mũi trong

U59.023.01.Đ03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542634

Sợ lạnh nhiều

U59.023.01.Đ04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542635

Sốt nhẹ

U59.023.01.Đ05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542636

Không mồ hôi

U59.023.01.Đ06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542637

Đau đầu

U59.023.01.Đ07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542638

Ngạt mũi

U59.023.01.Đ08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542639

Hắt hơi

U59.023.01.Đ09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542640

Ngứa họng

U59.023.01.Đ10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542641

Khớp tay chân đau mỏi

U59.023.01.Đ11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542642

Người mệt mỏi

U59.023.01.Đ12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542643

Ho nhiều

U59.023.01.K01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542644

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.023.01.K02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542645

Đàm vàng dính/Đờm vàng dính

U59.023.01.K03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542646

Miệng nhạt

U59.023.01.K04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542647

Ăn ít

U59.023.01.K05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542648

Buồn nôn

U59.023.01.K06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542649

Bí đại tiện

U59.023.01.K07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542650

Nặng đầu

U59.023.01.K08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542651

Đau họng

U59.023.01.K09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542652

Tức ngực

U59.023.01.K10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542653

Tâm phiền (buồn bực)

U59.023.01.K11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542654

Đau vùng hạ sườn

U59.023.01.K12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542655

Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài

U59.023.01.K13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542656

Không khát

U59.023.01.K14

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542657

Miệng khát

U59.023.01.K15

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542658

Triệu chứng khác

U59.023.01.Đ13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.023.01)

6542659

Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính

U59.023.02.Đ01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542660

Chảy nước mũi đục

U59.023.02.Đ02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542661

Phát sốt

U59.023.02.Đ03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542662

Sợ lạnh ít

U59.023.02.Đ04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542663

Mồ hôi ra ít

U59.023.02.Đ05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542664

Đau đầu

U59.023.02.Đ06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542665

Ngạt mũi

U59.023.02.Đ07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542666

Họng sưng đỏ

U59.023.02.Đ08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542667

Họng đau

U59.023.02.Đ09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542668

Miệng khô khát

U59.023.02.Đ10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542669

Người mệt mỏi

U59.023.02.Đ11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542670

Ho khan không đàm/Ho khan không đờm

U59.023.02.K01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542671

Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc

U59.023.02.K02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542672

Sốt cao không giảm

U59.023.02.K03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542673

Sợ lạnh

U59.023.02.K04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542674

Lúc lạnh lúc nóng

U59.023.02.K05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542675

Tiểu tiện đỏ

U59.023.02.K06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542676

Đầu nặng

U59.023.02.K07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542677

Mũi họng khô

U59.023.02.K08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542678

Môi khô

U59.023.02.K09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542679

Tức ngực

U59.023.02.K10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542680

Tâm phiền (buồn bực)

U59.023.02.K11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542681

Triệu chứng khác

U59.023.02.Đ12

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.023.02)

6542682

Chảy nước mũi đục

U59.023.03.Đ01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542683

Sốt cao

U59.023.03.Đ02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542684

Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm

U59.023.03.Đ03

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542685

Buồn nôn

U59.023.03.Đ04

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542686

Nước tiểu đỏ

U59.023.03.Đ05

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542687

Ngạt mũi

U59.023.03.Đ06

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542688

Tức ngực

U59.023.03.Đ07

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542689

Tâm phiền (buồn bực)

U59.023.03.Đ08

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542690

Miệng khát

U59.023.03.Đ09

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542691

Người nặng nề

U59.023.03.Đ10

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542692

Đau nặng đầu

U59.023.03.K01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542693

Choáng váng

U59.023.03.K02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542694

Triệu chứng khác

U59.023.03.Đ11

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.023.03)

6542695

Triệu chứng

U59.023.04.Đ00

Thể Cảm mạo thể hư (U59.023.04)

6542696

Ngại nói

U59.023.04.01.Đ01

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542697

Đoản khí (hụt hơi)

U59.023.04.01.Đ02

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542698

Sợ lạnh phát sốt

U59.023.04.01.Đ03

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542699

Dễ ra mồ hôi

U59.023.04.01.Đ04

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542700

Đau đầu

U59.023.04.01.Đ05

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542701

Ngạt mũi

U59.023.04.01.Đ06

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542702

Hay tái phát

U59.023.04.01.Đ07

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542703

Mệt mỏi vô lực

U59.023.04.01.Đ08

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542704

Triệu chứng khác

U59.023.04.01.Đ09

Thể Cảm mạo khí hư (U59.023.04.01)

6542705

Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm

U59.023.04.02.Đ01

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542706

Đàm có dây máu/Đờm có dây máu

U59.023.04.02.Đ02

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542707

Phát sốt

U59.023.04.02.Đ03

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542708

Ngũ tâm phiền nhiệt

U59.023.04.02.Đ04

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542709

Sợ gió ít

U59.023.04.02.Đ05

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542710

Không ra mồ hôi

U59.023.04.02.Đ06

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542711

Ra mồ hôi ít

U59.023.04.02.Đ07

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542712

Đạo hãn

U59.023.04.02.Đ08

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542713

Đau đầu

U59.023.04.02.Đ09

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542714

Váng đầu

U59.023.04.02.Đ10

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542715

Nhịp tim nhanh

U59.023.04.02.Đ11

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542716

Tâm phiền (buồn bực)

U59.023.04.02.Đ12

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542717

Mất ngủ

U59.023.04.02.Đ13

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542718

Miệng khô không muốn uống

U59.023.04.02.Đ14

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542719

Triệu chứng khác

U59.023.04.02.Đ15

Thể Cảm mạo âm hư (U59.023.04.02)

6542720

Triệu chứng

U59.023.05.Đ00

Thể khác (U59.023.05)

Cảm mạo (U59.031)

6542721

Khàn giọng

U59.031.01.Đ01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542722

Đàm trắng ít/Đờm trắng ít

U59.031.01.Đ02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542723

Chảy nước mũi trong

U59.031.01.Đ03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542724

Sợ lạnh nhiều

U59.031.01.Đ04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542725

Sốt nhẹ

U59.031.01.Đ05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542726

Không mồ hôi

U59.031.01.Đ06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542727

Đau đầu

U59.031.01.Đ07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542728

Ngạt mũi

U59.031.01.Đ08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542729

Hắt hơi

U59.031.01.Đ09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542730

Ngứa họng

U59.031.01.Đ10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542731

Khớp tay chân đau mỏi

U59.031.01.Đ11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542732

Người mệt mỏi

U59.031.01.Đ12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542733

Ho nhiều

U59.031.01.K01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542734

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.031.01.K02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542735

Đàm vàng dính/Đờm vàng dính

U59.031.01.K03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542736

Miệng nhạt

U59.031.01.K04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542737

Ăn ít

U59.031.01.K05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542738

Buồn nôn

U59.031.01.K06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542739

Bí đại tiện

U59.031.01.K07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542740

Nặng đầu

U59.031.01.K08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542741

Đau họng

U59.031.01.K09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542742

Tức ngực

U59.031.01.K10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542743

Tâm phiền (buồn bực)

U59.031.01.K11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542744

Đau vùng hạ sườn

U59.031.01.K12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542745

Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài

U59.031.01.K13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542746

Không khát

U59.031.01.K14

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542747

Miệng khát

U59.031.01.K15

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542748

Triệu chứng khác

U59.031.01.Đ13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.031.01)

6542749

Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính

U59.031.02.Đ01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542750

Chảy nước mũi đục

U59.031.02.Đ02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542751

Phát sốt

U59.031.02.Đ03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542752

Sợ lạnh ít

U59.031.02.Đ04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542753

Mồ hôi ra ít

U59.031.02.Đ05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542754

Đau đầu

U59.031.02.Đ06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542755

Ngạt mũi

U59.031.02.Đ07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542756

Họng sưng đỏ

U59.031.02.Đ08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542757

Họng đau

U59.031.02.Đ09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542758

Miệng khô khát

U59.031.02.Đ10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542759

Người mệt mỏi

U59.031.02.Đ11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542760

Ho khan không đàm/Ho khan không đờm

U59.031.02.K01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542761

Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc

U59.031.02.K02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542762

Sốt cao không giảm

U59.031.02.K03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542763

Sợ lạnh

U59.031.02.K04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542764

Lúc lạnh lúc nóng

U59.031.02.K05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542765

Tiểu tiện đỏ

U59.031.02.K06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542766

Đầu nặng

U59.031.02.K07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542767

Mũi họng khô

U59.031.02.K08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542768

Môi khô

U59.031.02.K09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542769

Tâm phiền (buồn bực)

U59.031.02.K10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542770

Tức ngực

U59.031.02.K11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542771

Triệu chứng khác

U59.031.02.Đ12

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.031.02)

6542772

Chảy nước mũi đục

U59.031.03.Đ01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542773

Sốt cao

U59.031.03.Đ02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542774

Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm

U59.031.03.Đ03

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542775

Buồn nôn

U59.031.03.Đ04

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542776

Nước tiểu đỏ

U59.031.03.Đ05

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542777

Ngạt mũi

U59.031.03.Đ06

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542778

Tức ngực

U59.031.03.Đ07

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542779

Tâm phiền (buồn bực)

U59.031.03.Đ08

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542780

Miệng khát

U59.031.03.Đ09

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542781

Người nặng nề

U59.031.03.Đ10

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542782

Đau nặng đầu

U59.031.03.K01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542783

Choáng váng

U59.031.03.K02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542784

Triệu chứng khác

U59.031.03.Đ11

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.031.03)

6542785

Triệu chứng

U59.031.04.Đ00

Thể Cảm mạo thể hư (U59.031.04)

6542786

Ngại nói

U59.031.04.01.Đ01

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542787

Đoản khí (hụt hơi)

U59.031.04.01.Đ02

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542788

Sợ lạnh phát sốt

U59.031.04.01.Đ03

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542789

Dễ ra mồ hôi

U59.031.04.01.Đ04

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542790

Đau đầu

U59.031.04.01.Đ05

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542791

Ngạt mũi

U59.031.04.01.Đ06

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542792

Hay tái phát

U59.031.04.01.Đ07

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542793

Mệt mỏi vô lực

U59.031.04.01.Đ08

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542794

Triệu chứng khác

U59.031.04.01.Đ09

Thể Cảm mạo khí hư (U59.031.04.01)

6542795

Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm

U59.031.04.02.Đ01

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542796

Đàm có dây máu/Đờm có dây máu

U59.031.04.02.Đ02

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542797

Phát sốt

U59.031.04.02.Đ03

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542798

Ngũ tâm phiền nhiệt

U59.031.04.02.Đ04

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542799

Sợ gió ít

U59.031.04.02.Đ05

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542800

Không ra mồ hôi

U59.031.04.02.Đ06

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542801

Ra mồ hôi ít

U59.031.04.02.Đ07

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542802

Đạo hãn

U59.031.04.02.Đ08

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542803

Đau đầu

U59.031.04.02.Đ09

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542804

Váng đầu

U59.031.04.02.Đ10

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542805

Nhịp tim nhanh

U59.031.04.02.Đ11

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542806

Tâm phiền (buồn bực)

U59.031.04.02.Đ12

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542807

Mất ngủ

U59.031.04.02.Đ13

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542808

Miệng khô không muốn uống

U59.031.04.02.Đ14

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542809

Triệu chứng khác

U59.031.04.02.Đ15

Thể Cảm mạo âm hư (U59.031.04.02)

6542810

Triệu chứng

U59.031.05.Đ00

Thể khác (U59.031.05)

Thương phong cảm mạo (U59.032)

6542811

Khàn giọng

U59.032.01.Đ01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542812

Đàm trắng ít/Đờm trắng ít

U59.032.01.Đ02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542813

Chảy nước mũi trong

U59.032.01.Đ03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542814

Sợ lạnh nhiều

U59.032.01.Đ04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542815

Sốt nhẹ

U59.032.01.Đ05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542816

Không mồ hôi

U59.032.01.Đ06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542817

Đau đầu

U59.032.01.Đ07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542818

Ngạt mũi

U59.032.01.Đ08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542819

Hắt hơi

U59.032.01.Đ09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542820

Ngứa họng

U59.032.01.Đ10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542821

Khớp tay chân đau mỏi

U59.032.01.Đ11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542822

Người mệt mỏi

U59.032.01.Đ12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542823

Ho nhiều

U59.032.01.K01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542824

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.032.01.K02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542825

Đàm vàng dính/Đờm vàng dính

U59.032.01.K03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542826

Miệng nhạt

U59.032.01.K04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542827

Ăn ít

U59.032.01.K05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542828

Buồn nôn

U59.032.01.K06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542829

Bí đại tiện

U59.032.01.K07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542830

Nặng đầu

U59.032.01.K08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542831

Đau họng

U59.032.01.K09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542832

Tức ngực

U59.032.01.K10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542833

Tâm phiền (buồn bực)

U59.032.01.K11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542834

Đau vùng hạ sườn

U59.032.01.K12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542835

Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài

U59.032.01.K13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542836

Miệng khát

U59.032.01.K14

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542837

Không khát

U59.032.01.K15

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542838

Triệu chứng khác

U59.032.01.Đ13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.032.01)

6542839

Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính

U59.032.02.Đ01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542840

Chảy nước mũi đục

U59.032.02.Đ02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542841

Phát sốt

U59.032.02.Đ03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542842

Sợ lạnh ít

U59.032.02.Đ04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542843

Mồ hôi ra ít

U59.032.02.Đ05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542844

Đau đầu

U59.032.02.Đ06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542845

Ngạt mũi

U59.032.02.Đ07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542846

Họng sưng đỏ

U59.032.02.Đ08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542847

Họng đau

U59.032.02.Đ09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542848

Miệng khô khát

U59.032.02.Đ10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542849

Người mệt mỏi

U59.032.02.Đ11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542850

Ho khan không đàm/Ho khan không đờm

U59.032.02.K01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542851

Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc

U59.032.02.K02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542852

Sốt cao không giảm

U59.032.02.K03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542853

Sợ lạnh

U59.032.02.K04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542854

Lúc lạnh lúc nóng

U59.032.02.K05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542855

Tiểu tiện đỏ

U59.032.02.K06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542856

Đầu nặng

U59.032.02.K07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542857

Mũi họng khô

U59.032.02.K08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542858

Môi khô

U59.032.02.K09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542859

Tâm phiền (buồn bực)

U59.032.02.K10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542860

Tức ngực

U59.032.02.K11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542861

Triệu chứng khác

U59.032.02.Đ12

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.032.02)

6542862

Chảy nước mũi đục

U59.032.03.Đ01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542863

Sốt cao

U59.032.03.Đ02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542864

Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm

U59.032.03.Đ03

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542865

Buồn nôn

U59.032.03.Đ04

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542866

Nước tiểu đỏ

U59.032.03.Đ05

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542867

Ngạt mũi

U59.032.03.Đ06

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542868

Tức ngực

U59.032.03.Đ07

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542869

Tâm phiền (buồn bực)

U59.032.03.Đ08

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542870

Miệng khát

U59.032.03.Đ09

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542871

Người nặng nề

U59.032.03.Đ10

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542872

Đau nặng đầu

U59.032.03.K01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542873

Choáng váng

U59.032.03.K02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542874

Triệu chứng khác

U59.032.03.Đ11

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.032.03)

6542875

Triệu chứng

U59.032.04.Đ00

Thể Cảm mạo thể hư (U59.032.04)

6542876

Ngại nói

U59.032.04.01.Đ01

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542877

Đoản khí (hụt hơi)

U59.032.04.01.Đ02

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542878

Sợ lạnh phát sốt

U59.032.04.01.Đ03

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542879

Dễ ra mồ hôi

U59.032.04.01.Đ04

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542880

Đau đầu

U59.032.04.01.Đ05

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542881

Ngạt mũi

U59.032.04.01.Đ06

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542882

Hay tái phát

U59.032.04.01.Đ07

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542883

Mệt mỏi vô lực

U59.032.04.01.Đ08

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542884

Triệu chứng khác

U59.032.04.01.Đ09

Thể Cảm mạo khí hư (U59.032.04.01)

6542885

Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm

U59.032.04.02.Đ01

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542886

Đàm có dây máu/Đờm có dây máu

U59.032.04.02.Đ02

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542887

Phát sốt

U59.032.04.02.Đ03

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542888

Ngũ tâm phiền nhiệt

U59.032.04.02.Đ04

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542889

Sợ gió ít

U59.032.04.02.Đ05

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542890

Không ra mồ hôi

U59.032.04.02.Đ06

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542891

Ra mồ hôi ít

U59.032.04.02.Đ07

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542892

Đạo hãn

U59.032.04.02.Đ08

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542893

Đau đầu

U59.032.04.02.Đ09

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542894

Váng đầu

U59.032.04.02.Đ10

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542895

Nhịp tim nhanh

U59.032.04.02.Đ11

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542896

Tâm phiền (buồn bực)

U59.032.04.02.Đ12

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542897

Mất ngủ

U59.032.04.02.Đ13

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542898

Miệng khô không muốn uống

U59.032.04.02.Đ14

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542899

Triệu chứng khác

U59.032.04.02.Đ15

Thể Cảm mạo âm hư (U59.032.04.02)

6542900

Triệu chứng

U59.032.05.Đ00

Thể khác (U59.032.05)

Dịch lệ thời hành cảm mạo (U59.034)

6542901

Khàn giọng

U59.034.01.Đ01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542902

Đàm trắng ít/Đờm trắng ít

U59.034.01.Đ02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542903

Chảy nước mũi trong

U59.034.01.Đ03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542904

Sợ lạnh nhiều

U59.034.01.Đ04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542905

Sốt nhẹ

U59.034.01.Đ05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542906

Không mồ hôi

U59.034.01.Đ06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542907

Đau đầu

U59.034.01.Đ07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542908

Ngạt mũi

U59.034.01.Đ08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542909

Hắt hơi

U59.034.01.Đ09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542910

Ngứa họng

U59.034.01.Đ10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542911

Khớp tay chân đau mỏi

U59.034.01.Đ11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542912

Người mệt mỏi

U59.034.01.Đ12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542913

Ho nhiều

U59.034.01.K01

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542914

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.034.01.K02

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542915

Đàm vàng dính/Đờm vàng dính

U59.034.01.K03

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542916

Miệng nhạt

U59.034.01.K04

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542917

Ăn ít

U59.034.01.K05

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542918

Buồn nôn

U59.034.01.K06

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542919

Bí đại tiện

U59.034.01.K07

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542920

Nặng đầu

U59.034.01.K08

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542921

Đau họng

U59.034.01.K09

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542922

Tức ngực

U59.034.01.K10

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542923

Tâm phiền (buồn bực)

U59.034.01.K11

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542924

Đau vùng hạ sườn

U59.034.01.K12

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542925

Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài

U59.034.01.K13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542926

Miệng khát

U59.034.01.K14

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542927

Không khát

U59.034.01.K15

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542928

Triệu chứng khác

U59.034.01.Đ13

Thể Cảm mạo phong hàn (U59.034.01)

6542929

Ho đàm vàng dính/Ho đờm vàng dính

U59.034.02.Đ01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542930

Chảy nước mũi đục

U59.034.02.Đ02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542931

Phát sốt

U59.034.02.Đ03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542932

Sợ lạnh ít

U59.034.02.Đ04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542933

Mồ hôi ra ít

U59.034.02.Đ05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542934

Đau đầu

U59.034.02.Đ06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542935

Ngạt mũi

U59.034.02.Đ07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542936

Họng sưng đỏ

U59.034.02.Đ08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542937

Họng đau

U59.034.02.Đ09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542938

Miệng khô khát

U59.034.02.Đ10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542939

Người mệt mỏi

U59.034.02.Đ11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542940

Ho khan không đàm/Ho khan không đờm

U59.034.02.K01

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542941

Ho đàm khó khạc/Ho đờm khó khạc

U59.034.02.K02

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542942

Sốt cao không giảm

U59.034.02.K03

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542943

Sợ lạnh

U59.034.02.K04

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542944

Lúc lạnh lúc nóng

U59.034.02.K05

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542945

Tiểu tiện đỏ

U59.034.02.K06

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542946

Đầu nặng

U59.034.02.K07

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542947

Mũi họng khô

U59.034.02.K08

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542948

Môi khô

U59.034.02.K09

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542949

Tâm phiền (buồn bực)

U59.034.02.K10

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542950

Tức ngực

U59.034.02.K11

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542951

Triệu chứng khác

U59.034.02.Đ12

Thể Cảm mạo phong nhiệt (U59.034.02)

6542952

Chảy nước mũi đục

U59.034.03.Đ01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542953

Sốt cao

U59.034.03.Đ02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542954

Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm

U59.034.03.Đ03

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542955

Buồn nôn

U59.034.03.Đ04

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542956

Nước tiểu đỏ

U59.034.03.Đ05

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542957

Ngạt mũi

U59.034.03.Đ06

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542958

Tức ngực

U59.034.03.Đ07

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542959

Tâm phiền (buồn bực)

U59.034.03.Đ08

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542960

Miệng khát

U59.034.03.Đ09

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542961

Người nặng nề

U59.034.03.Đ10

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542962

Đau nặng đầu

U59.034.03.K01

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542963

Choáng váng

U59.034.03.K02

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542964

Triệu chứng khác

U59.034.03.Đ11

Thể Cảm mạo thử thấp (U59.034.03)

6542965

Triệu chứng

U59.034.04.Đ00

Thể Cảm mạo thể hư (U59.034.04)

6542966

Ngại nói

U59.034.04.01.Đ01

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542967

Đoản khí (hụt hơi)

U59.034.04.01.Đ02

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542968

Sợ lạnh phát sốt

U59.034.04.01.Đ03

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542969

Dễ ra mồ hôi

U59.034.04.01.Đ04

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542970

Đau đầu

U59.034.04.01.Đ05

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542971

Ngạt mũi

U59.034.04.01.Đ06

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542972

Hay tái phát

U59.034.04.01.Đ07

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542973

Mệt mỏi vô lực

U59.034.04.01.Đ08

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542974

Triệu chứng khác

U59.034.04.01.Đ09

Thể Cảm mạo khí hư (U59.034.04.01)

6542975

Ho khan ít đàm/Ho khan ít đờm

U59.034.04.02.Đ01

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542976

Đàm có dây máu/Đờm có dây máu

U59.034.04.02.Đ02

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542977

Phát sốt

U59.034.04.02.Đ03

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542978

Ngũ tâm phiền nhiệt

U59.034.04.02.Đ04

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542979

Sợ gió ít

U59.034.04.02.Đ05

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542980

Không ra mồ hôi

U59.034.04.02.Đ06

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542981

Ra mồ hôi ít

U59.034.04.02.Đ07

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542982

Đạo hãn

U59.034.04.02.Đ08

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542983

Đau đầu

U59.034.04.02.Đ09

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542984

Váng đầu

U59.034.04.02.Đ10

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542985

Nhịp tim nhanh

U59.034.04.02.Đ11

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542986

Tâm phiền (buồn bực)

U59.034.04.02.Đ12

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542987

Mất ngủ

U59.034.04.02.Đ13

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542988

Miệng khô không muốn uống

U59.034.04.02.Đ14

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542989

Triệu chứng khác

U59.034.04.02.Đ15

Thể Cảm mạo âm hư (U59.034.04.02)

6542990

Triệu chứng

U59.034.05.Đ00

Thể khác (U59.034.05)

Tỵ viêm (U59.401)

6542991

Sắc mặt trắng nhợt

U59.401.01.Đ01

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542992

Ho đàm loãng/Ho đờm loãng

U59.401.01.Đ02

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542993

Triệu chứng nặng khi lạnh

U59.401.01.Đ03

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542994

Ăn kém

U59.401.01.Đ04

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542995

Đại tiện phân nát

U59.401.01.Đ05

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542996

Đau đầu nhẹ

U59.401.01.Đ06

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542997

Căng đầu

U59.401.01.Đ07

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542998

Chảy nước mũi

U59.401.01.Đ08

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6542999

Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ

U59.401.01.Đ09

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6543000

Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu

U59.401.01.Đ10

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6543001

Khó thở

U59.401.01.Đ11

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6543002

Đầy bụng

U59.401.01.Đ12

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6543003

Mệt mỏi

U59.401.01.Đ13

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6543004

Triệu chứng khác

U59.401.01.Đ14

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.01)

6543005

Nói giọng mũi

U59.401.02.Đ01

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543006

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.401.02.Đ02

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543007

Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng

U59.401.02.Đ03

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543008

Mũi tắc

U59.401.02.Đ04

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543009

Chảy nước mũi liên tục

U59.401.02.Đ05

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543010

Nước mũi màu vàng

U59.401.02.Đ06

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543011

Nước mũi màu trắng dính

U59.401.02.Đ07

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543012

Khứu giác giảm

U59.401.02.Đ08

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543013

Tai ù

U59.401.02.Đ09

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543014

Triệu chứng khác

U59.401.02.Đ10

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.02)

6543015

Người gầy yếu

U59.401.03.Đ01

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543016

Tiểu đêm

U59.401.03.Đ02

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543017

Hoa mắt

U59.401.03.Đ03

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543018

Ngứa mũi

U59.401.03.Đ04

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543019

Hắt hơi

U59.401.03.Đ05

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543020

Niêm mạc mũi nhợt màu

U59.401.03.Đ06

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543021

Cuốn mũi phù nề

U59.401.03.Đ07

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543022

Khe mũi đọng nhiều dịch trong

U59.401.03.Đ08

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543023

Chảy nước mũi trong liên miên

U59.401.03.Đ09

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543024

Đau lưng

U59.401.03.Đ10

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543025

Mỏi gối

U59.401.03.Đ11

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543026

Ù tai

U59.401.03.Đ12

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543027

Hay quên

U59.401.03.Đ13

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543028

Bệnh kéo dài

U59.401.03.Đ14

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543029

Sắc mặt trắng nhợt

U59.401.03.K01

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543030

Sắc mặt hồng nhạt

U59.401.03.K02

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543031

Sợ lạnh

U59.401.03.K03

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543032

Sợ gió

U59.401.03.K04

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543033

Chân tay lạnh

U59.401.03.K05

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543034

Lòng bàn tay, chân nóng

U59.401.03.K06

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543035

Triệu chứng khác

U59.401.03.Đ15

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.03)

6543036

Triệu chứng

U59.401.04.Đ00

Thể khác (U59.401.04)

Tỵ uyên (U59.402)

6543037

Sắc mặt trắng nhợt

U59.402.01.Đ01

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543038

Ho đàm loãng/Ho đờm loãng

U59.402.01.Đ02

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543039

Triệu chứng nặng khi lạnh

U59.402.01.Đ03

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543040

Ăn kém

U59.402.01.Đ04

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543041

Đại tiện phân nát

U59.402.01.Đ05

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543042

Đau đầu nhẹ

U59.402.01.Đ06

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543043

Căng đầu

U59.402.01.Đ07

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543044

Chảy nước mũi

U59.402.01.Đ08

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543045

Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ

U59.402.01.Đ09

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543046

Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu

U59.402.01.Đ10

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543047

Khó thở

U59.402.01.Đ11

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543048

Đầy bụng

U59.402.01.Đ12

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543049

Mệt mỏi

U59.402.01.Đ13

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543050

Triệu chứng khác

U59.402.01.Đ14

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.402.01)

6543051

Nói giọng mũi

U59.402.02.Đ01

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543052

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.402.02.Đ02

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543053

Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng

U59.402.02.Đ03

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543054

Mũi tắc

U59.402.02.Đ04

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543055

Chảy nước mũi liên tục

U59.402.02.Đ05

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543056

Nước mũi màu vàng

U59.402.02.Đ06

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543057

Nước mũi màu trắng dính

U59.402.02.Đ07

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543058

Khứu giác giảm

U59.402.02.Đ08

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543059

Tai ù

U59.402.02.Đ09

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543060

Triệu chứng khác

U59.402.02.Đ10

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.402.02)

6543061

Người gầy yếu

U59.402.03.Đ01

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543062

Tiểu đêm

U59.402.03.Đ02

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543063

Hoa mắt

U59.402.03.Đ03

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543064

Ngứa mũi

U59.402.03.Đ04

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543065

Hắt hơi

U59.402.03.Đ05

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543066

Niêm mạc mũi nhợt màu

U59.402.03.Đ06

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543067

Cuốn mũi phù nề

U59.402.03.Đ07

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543068

Khe mũi đọng nhiều dịch trong

U59.402.03.Đ08

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543069

Chảy nước mũi trong

U59.402.03.Đ09

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543070

Đau lưng

U59.402.03.Đ10

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543071

Mỏi gối

U59.402.03.Đ11

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543072

Ù tai

U59.402.03.Đ12

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543073

Hay quên

U59.402.03.Đ13

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543074

Bệnh kéo dài

U59.402.03.Đ14

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543075

Sắc mặt trắng nhợt

U59.402.03.K01

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543076

Sắc mặt hồng nhạt

U59.402.03.K02

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543077

Sợ lạnh

U59.402.03.K03

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543078

Sợ gió

U59.402.03.K04

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543079

Chân tay lạnh

U59.402.03.K05

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543080

Lòng bàn tay, chân nóng

U59.402.03.K06

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543081

Triệu chứng khác

U59.402.03.Đ15

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.402.03)

6543082

Triệu chứng

U59.402.04.Đ00

Thể khác (U59.402.04)

Tỵ viêm (U59.401.0)

6543083

Sắc mặt trắng nhợt

U59.401.0.01.Đ01

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543084

Ho đàm loãng/Ho đờm loãng

U59.401.0.01.Đ02

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543085

Triệu chứng nặng khi lạnh

U59.401.0.01.Đ03

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543086

Ăn kém

U59.401.0.01.Đ04

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543087

Đại tiện phân nát

U59.401.0.01.Đ05

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543088

Đau đầu nhẹ

U59.401.0.01.Đ06

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543089

Căng đầu

U59.401.0.01.Đ07

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543090

Chảy nước mũi

U59.401.0.01.Đ08

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543091

Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ

U59.401.0.01.Đ09

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543092

Niêm mạc mũi sưng, nhạt màu

U59.401.0.01.Đ10

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543093

Khó thở

U59.401.0.01.Đ11

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543094

Đầy bụng

U59.401.0.01.Đ12

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543095

Mệt mỏi

U59.401.0.01.Đ13

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543096

Triệu chứng khác

U59.401.0.01.Đ14

Thể Phế Tỳ khí hư (U59.401.0.01)

6543097

Nói giọng mũi

U59.401.0.02.Đ01

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543098

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

U59.401.0.02.Đ02

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543099

Cuốn mũi sưng, cứng, không phẳng

U59.401.0.02.Đ03

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543100

Mũi tắc

U59.401.0.02.Đ04

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543101

Chảy nước mũi liên tục

U59.401.0.02.Đ05

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543102

Nước mũi màu vàng

U59.401.0.02.Đ06

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543103

Nước mũi màu trắng dính

U59.401.0.02.Đ07

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543104

Khứu giác giảm

U59.401.0.02.Đ08

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543105

Tai ù

U59.401.0.02.Đ09

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543106

Triệu chứng khác

U59.401.0.02.Đ10

Thể tà khí cửu lưu, huyết hư, khí trệ huyết ứ (U59.401.0.02)

6543107

Người gầy yếu

U59.401.0.03.Đ01

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543108

Tiểu đêm

U59.401.0.03.Đ02

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543109

Hoa mắt

U59.401.0.03.Đ03

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543110

Ngứa mũi

U59.401.0.03.Đ04

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543111

Hắt hơi

U59.401.0.03.Đ05

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543112

Niêm mạc mũi nhợt màu

U59.401.0.03.Đ06

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543113

Cuốn mũi phù nề

U59.401.0.03.Đ07

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543114

Khe mũi đọng nhiều dịch trong

U59.401.0.03.Đ08

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543115

Chảy nước mũi trong liên miên

U59.401.0.03.Đ09

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543116

Đau lưng

U59.401.0.03.Đ10

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543117

Mỏi gối

U59.401.0.03.Đ11

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543118

Ù tai

U59.401.0.03.Đ12

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543119

Hay quên

U59.401.0.03.Đ13

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543120

Bệnh kéo dài

U59.401.0.03.Đ14

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543121

Sắc mặt trắng nhợt

U59.401.0.03.K01

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543122

Sắc mặt hồng nhạt

U59.401.0.03.K02

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543123

Sợ lạnh

U59.401.0.03.K03

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543124

Sợ gió

U59.401.0.03.K04

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543125

Chân tay lạnh

U59.401.0.03.K05

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543126

Lòng bàn tay, chân nóng

U59.401.0.03.K06

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543127

Triệu chứng khác

U59.401.0.03.Đ15

Thể Thận hư, Phế mất ôn dưỡng (U59.401.0.03)

6543128

Triệu chứng

U59.401.0.04.Đ00

Thể khác (U59.401.0.04)

Ôn bệnh (U50.361)

6543129

Da xung huyết

U50.361.01.Đ01

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543130

Sốt cao

U50.361.01.Đ02

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543131

Thích uống nước mát

U50.361.01.Đ03

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543132

Ăn kém

U50.361.01.Đ04

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543133

Tiểu tiện vàng

U50.361.01.Đ05

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543134

Đau đầu

U50.361.01.Đ06

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543135

Đau ổ mắt

U50.361.01.Đ07

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543136

Đau toàn thân

U50.361.01.Đ08

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543137

Miệng khát

U50.361.01.Đ09

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543138

Mệt mỏi

U50.361.01.Đ10

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543139

Buồn nôn và nôn

U50.361.01.K01

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543140

Đại tiện táo hoặc lỏng

U50.361.01.K02

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543141

Triệu chứng khác

U50.361.01.Đ11

Ôn tà ở vệ phận (U50.361.01)

6543142

Mồ hôi dâm dấp

U50.361.02.Đ01

Thể Tỳ dương hư (U50.361.02)

6543143

Chán ăn

U50.361.02.Đ02

Thể Tỳ dương hư (U50.361.02)

6543144

Đại tiện lỏng

U50.361.02.Đ03

Thể Tỳ dương hư (U50.361.02)

6543145

Chân tay lạnh

U50.361.02.Đ04

Thể Tỳ dương hư (U50.361.02)

6543146

Mệt mỏi

U50.361.02.Đ05

Thể Tỳ dương hư (U50.361.02)

6543147

Nước tiểu trong

U50.361.02.K01

Thể Tỳ dương hư (U50.361.02)

6543148

Triệu chứng khác

U50.361.02.Đ06

Thể Tỳ dương hư (U50.361.02)

6543149

Môi khô

U50.361.03.Đ01

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543150

Chán ăn

U50.361.03.Đ02

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543151

Đại tiện táo

U50.361.03.Đ03

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543152

Tiểu ít

U50.361.03.Đ04

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543153

Nước tiểu vàng

U50.361.03.Đ05

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543154

Miệng khát

U50.361.03.Đ06

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543155

Lòng bàn tay nóng

U50.361.03.Đ07

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543156

Triệu chứng khác

U50.361.03.Đ08

Thể vị âm bất túc (U50.361.03)

6543157

Triệu chứng

U50.361.04.Đ00

Thể khác (U50.361.04)

Vị nghịch (U60.441)

6543158

Sốt

U60.441.01.Đ01

Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01)

6543159

Sợ lạnh

U60.441.01.Đ02

Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01)

6543160

Nôn

U60.441.01.Đ03

Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01)

6543161

Đau nhức mình mẩy

U60.441.01.Đ04

Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01)

6543162

Đau tức vùng thượng vị

U60.441.01.Đ05

Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01)

6543163

Triệu chứng khác

U60.441.01.Đ06

Thể ngoại tà phạm vị (U60.441.01)

6543164

Sợ lạnh

U60.441.02.Đ01

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543165

Thích xoa bóp và chườm nóng

U60.441.02.Đ02

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543166

Nôn nhiều

U60.441.02.Đ03

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543167

Nôn ra nước trong

U60.441.02.Đ04

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543168

Đại tiện phân nát

U60.441.02.Đ05

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543169

Đau vùng thượng vị liên miên

U60.441.02.Đ06

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543170

Đầy bụng

U60.441.02.Đ07

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543171

Chân tay lạnh

U60.441.02.Đ08

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543172

Mệt mỏi

U60.441.02.Đ09

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543173

Đại tiện có lúc táo

U60.441.02.K01

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543174

Triệu chứng khác

U60.441.02.Đ10

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.441.02)

6543175

Triệu chứng

U60.441.03.Đ00

Thể Can khí phạm Vị (U60.441.03)

6543176

Sắc mặt xanh nhợt

U60.441.03.01.Đ01

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543177

Môi nhợt

U60.441.03.01.Đ02

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543178

Môi đỏ

U60.441.03.01.Đ03

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543179

Nôn ra máu

U60.441.03.01.Đ04

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543180

Đại tiện phân đen

U60.441.03.01.Đ05

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543181

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị

U60.441.03.01.Đ06

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543182

Ấn đau cự án

U60.441.03.01.Đ07

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543183

Chân tay lạnh

U60.441.03.01.Đ08

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543184

Người mệt mỏi

U60.441.03.01.Đ09

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543185

Triệu chứng khác

U60.441.03.01.Đ10

Huyết ứ (U60.441.03.01)

6543186

Ợ hơi

U60.441.03.02.Đ01

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543187

Ợ chua

U60.441.03.02.Đ02

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543188

Đau vùng thượng vị từng cơn

U60.441.03.02.Đ03

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543189

Bụng đầy trướng

U60.441.03.02.Đ04

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543190

Ấn đau cự án

U60.441.03.02.Đ05

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543191

Đau lan ra hai mạng sườn

U60.441.03.02.K01

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543192

Đau xuyên ra sau lưng

U60.441.03.02.K02

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543193

Triệu chứng khác

U60.441.03.02.Đ06

Khí trệ (U60.441.03.02)

6543194

Hay ợ chua

U60.441.03.03.Đ01

Hỏa uất (U60.441.03.03)

6543195

Miệng khô đắng

U60.441.03.03.Đ02

Hỏa uất (U60.441.03.03)

6543196

Vùng thượng vị đau nhiều

U60.441.03.03.Đ03

Hỏa uất (U60.441.03.03)

6543197

Đau rát

U60.441.03.03.Đ04

Hỏa uất (U60.441.03.03)

6543198

Ấn đau cự án

U60.441.03.03.Đ05

Hỏa uất (U60.441.03.03)

6543199

Triệu chứng khác

U60.441.03.03.Đ06

Hỏa uất (U60.441.03.03)

6543200

Triệu chứng

U60.441.04.Đ00

Thể khác (U60.441.04)

Ác toan (U60.442)

6543201

Sốt

U60.442.01.Đ01

Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01)

6543202

Sợ lạnh

U60.442.01.Đ02

Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01)

6543203

Nôn

U60.442.01.Đ03

Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01)

6543204

Đau nhức mình mẩy

U60.442.01.Đ04

Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01)

6543205

Đau tức vùng thượng vị

U60.442.01.Đ05

Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01)

6543206

Triệu chứng khác

U60.442.01.Đ06

Thể ngoại tà phạm vị (U60.442.01)

6543207

Sợ lạnh

U60.442.02.Đ01

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543208

Thích xoa bóp và chườm nóng

U60.442.02.Đ02

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543209

Nôn nhiều

U60.442.02.Đ03

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543210

Nôn ra nước trong

U60.442.02.Đ04

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543211

Đại tiện phân nát

U60.442.02.Đ05

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543212

Đau vùng thượng vị liên miên

U60.442.02.Đ06

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543213

Đầy bụng

U60.442.02.Đ07

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543214

Chân tay lạnh

U60.442.02.Đ08

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543215

Mệt mỏi

U60.442.02.Đ09

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543216

Đại tiện có lúc táo

U60.442.02.K01

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543217

Triệu chứng khác

U60.442.02.Đ10

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.442.02)

6543218

Triệu chứng

U60.442.03.Đ00

Thể Can khí phạm Vị (U60.442.03)

6543219

Sắc mặt xanh nhợt

U60.442.03.01.Đ01

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543220

Môi nhợt

U60.442.03.01.Đ02

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543221

Môi đỏ

U60.442.03.01.Đ03

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543222

Nôn ra máu

U60.442.03.01.Đ04

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543223

Đại tiện phân đen

U60.442.03.01.Đ05

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543224

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị

U60.442.03.01.Đ06

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543225

Ấn đau cự án

U60.442.03.01.Đ07

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543226

Chân tay lạnh

U60.442.03.01.Đ08

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543227

Người mệt mỏi

U60.442.03.01.Đ09

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543228

Triệu chứng khác

U60.442.03.01.Đ10

Huyết ứ (U60.442.03.01)

6543229

Ợ hơi

U60.442.03.02.Đ01

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543230

Ợ chua

U60.442.03.02.Đ02

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543231

Đau vùng thượng vị từng cơn

U60.442.03.02.Đ03

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543232

Bụng đầy trướng

U60.442.03.02.Đ04

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543233

Ấn đau cự án

U60.442.03.02.Đ05

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543234

Đau lan ra hai mạng sườn

U60.442.03.02.K01

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543235

Đau xuyên ra sau lưng

U60.442.03.02.K02

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543236

Triệu chứng khác

U60.442.03.02.Đ06

Khí trệ (U60.442.03.02)

6543237

Hay ợ chua

U60.442.03.03.Đ01

Hỏa uất (U60.442.03.03)

6543238

Miệng khô đắng

U60.442.03.03.Đ02

Hỏa uất (U60.442.03.03)

6543239

Vùng thượng vị đau nhiều

U60.442.03.03.Đ03

Hỏa uất (U60.442.03.03)

6543240

Đau rát

U60.442.03.03.Đ04

Hỏa uất (U60.442.03.03)

6543241

Ấn đau cự án

U60.442.03.03.Đ05

Hỏa uất (U60.442.03.03)

6543242

Triệu chứng khác

U60.442.03.03.Đ06

Hỏa uất (U60.442.03.03)

6543243

Triệu chứng

U60.442.04.Đ00

Thể khác (U60.442.04)

Vị phản (U60.443)

6543244

Sốt

U60.443.01.Đ01

Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01)

6543245

Sợ lạnh

U60.443.01.Đ02

Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01)

6543246

Nôn

U60.443.01.Đ03

Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01)

6543247

Đau nhức mình mẩy

U60.443.01.Đ04

Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01)

6543248

Đau tức vùng thượng vị

U60.443.01.Đ05

Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01)

6543249

Triệu chứng khác

U60.443.01.Đ06

Thể ngoại tà phạm vị (U60.443.01)

6543250

Sợ lạnh

U60.443.02.Đ01

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543251

Thích xoa bóp và chườm nóng

U60.443.02.Đ02

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543252

Nôn nhiều

U60.443.02.Đ03

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543253

Nôn ra nước trong

U60.443.02.Đ04

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543254

Đại tiện phân nát

U60.443.02.Đ05

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543255

Đau vùng thượng vị liên miên

U60.443.02.Đ06

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543256

Đầy bụng

U60.443.02.Đ07

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543257

Chân tay lạnh

U60.443.02.Đ08

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543258

Mệt mỏi

U60.443.02.Đ09

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543259

Đại tiện có lúc táo

U60.443.02.K01

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543260

Triệu chứng khác

U60.443.02.Đ10

Thể Tỳ Vị hư hàn (U60.443.02)

6543261

Triệu chứng

U60.443.03.Đ00

Thể Can khí phạm Vị (U60.443.03)

6543262

Sắc mặt xanh nhợt

U60.443.03.01.Đ01

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543263

Môi nhợt

U60.443.03.01.Đ02

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543264

Môi đỏ

U60.443.03.01.Đ03

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543265

Nôn ra máu

U60.443.03.01.Đ04

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543266

Đại tiện phân đen

U60.443.03.01.Đ05

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543267

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị

U60.443.03.01.Đ06

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543268

Ấn đau cự án

U60.443.03.01.Đ07

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543269

Chân tay lạnh

U60.443.03.01.Đ08

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543270

Người mệt mỏi

U60.443.03.01.Đ09

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543271

Triệu chứng khác

U60.443.03.01.Đ10

Huyết ứ (U60.443.03.01)

6543272

Ợ hơi

U60.443.03.02.Đ01

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543273

Ợ chua

U60.443.03.02.Đ02

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543274

Đau vùng thượng vị từng cơn

U60.443.03.02.Đ03

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543275

Bụng đầy trướng

U60.443.03.02.Đ04

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543276

Ấn đau cự án

U60.443.03.02.Đ05

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543277

Đau lan ra hai mạng sườn

U60.443.03.02.K01

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543278

Đau xuyên ra sau lưng

U60.443.03.02.K02

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543279

Triệu chứng khác

U60.443.03.02.Đ06

Khí trệ (U60.443.03.02)

6543280

Hay ợ chua

U60.443.03.03.Đ01

Hỏa uất (U60.443.03.03)

6543281

Miệng khô đắng

U60.443.03.03.Đ02

Hỏa uất (U60.443.03.03)

6543282

Vùng thượng vị đau nhiều

U60.443.03.03.Đ03

Hỏa uất (U60.443.03.03)

6543283

Đau rát

U60.443.03.03.Đ04

Hỏa uất (U60.443.03.03)

6543284

Ấn đau cự án

U60.443.03.03.Đ05

Hỏa uất (U60.443.03.03)

6543285

Triệu chứng khác

U60.443.03.03.Đ06

Hỏa uất (U60.443.03.03)

6543286

Triệu chứng

U60.443.04.Đ00

Thể khác (U60.443.04)

Tiết tả (U60.391)

6543287

Dễ ra mồ hôi

U60.391.01.Đ01

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543288

Chán ăn

U60.391.01.Đ02

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543289

Ăn không ngon

U60.391.01.Đ03

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543290

Đại tiện lỏng sau bữa ăn

U60.391.01.Đ04

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543291

Bụng trướng

U60.391.01.Đ05

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543292

Ngủ kém

U60.391.01.Đ06

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543293

Mệt mỏi

U60.391.01.Đ07

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543294

Triệu chứng khác

U60.391.01.Đ08

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.391.01)

6543295

Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả)

U60.391.02.Đ01

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02)

6543296

Đại tiện phân sống

U60.391.02.Đ02

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02)

6543297

Lưng gối đau mỏi

U60.391.02.Đ03

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02)

6543298

Bụng dưới lạnh đau

U60.391.02.Đ04

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02)

6543299

Đầy bụng khó tiêu

U60.391.02.Đ05

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02)

6543300

Chân tay lạnh

U60.391.02.Đ06

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02)

6543301

Triệu chứng khác

U60.391.02.Đ07

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.391.02)

6543302

Dễ bầm tím

U60.391.03.Đ01

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543303

Tiêu chảy

U60.391.03.Đ02

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543304

Đau tức ngực sườn

U60.391.03.Đ03

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543305

Bụng trướng đau

U60.391.03.Đ04

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543306

Khó chịu, mệt mỏi

U60.391.03.Đ05

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543307

Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng

U60.391.03.Đ06

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543308

Kinh nguyệt không đều

U60.391.03.Đ07

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543309

Tay chân lạnh

U60.391.03.K01

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543310

Không có sức

U60.391.03.K02

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543311

Triệu chứng khác

U60.391.03.Đ08

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.391.03)

6543312

Đắng miệng

U60.391.04.Đ01

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04)

6543313

Tiêu chảy và táo bón xen kẽ

U60.391.04.Đ02

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04)

6543314

Đau bụng khi đại tiện

U60.391.04.Đ03

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04)

6543315

Đau khi đại tiện

U60.391.04.Đ04

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04)

6543316

Bụng trướng

U60.391.04.Đ05

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04)

6543317

Sa trực tràng

U60.391.04.K01

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04)

6543318

Triệu chứng khác

U60.391.04.Đ06

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.391.04)

6543319

Miệng khô

U60.391.05.Đ01

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543320

Đại tiện lỏng nhiều lần

U60.391.05.Đ02

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543321

Phân có thể lẫn nhầy máu

U60.391.05.Đ03

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543322

Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng

U60.391.05.Đ04

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543323

Đau quặn

U60.391.05.Đ05

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543324

Mót rặn

U60.391.05.Đ06

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543325

Hậu môn có cảm giác nóng rát

U60.391.05.Đ07

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543326

Khát nhưng không thích uống nước

U60.391.05.Đ08

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543327

Triệu chứng khác

U60.391.05.Đ09

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.391.05)

6543328

Ợ hơi

U60.391.06.Đ01

Thể Can uất khí trệ (U60.391.06)

6543329

Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress

U60.391.06.Đ02

Thể Can uất khí trệ (U60.391.06)

6543330

Đầy tức ngực sườn

U60.391.06.Đ03

Thể Can uất khí trệ (U60.391.06)

6543331

Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi

U60.391.06.Đ04

Thể Can uất khí trệ (U60.391.06)

6543332

Bụng trướng

U60.391.06.Đ05

Thể Can uất khí trệ (U60.391.06)

6543333

Không thoải mái

U60.391.06.K01

Thể Can uất khí trệ (U60.391.06)

6543334

Triệu chứng khác

U60.391.06.Đ06

Thể Can uất khí trệ (U60.391.06)

6543335

Miệng khô

U60.391.07.Đ01

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07)

6543336

Hơi thở hôi

U60.391.07.Đ02

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07)

6543337

Táo bón

U60.391.07.Đ03

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07)

6543338

Phân khô cứng

U60.391.07.Đ04

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07)

6543339

Đau bụng khi đại tiện

U60.391.07.Đ05

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07)

6543340

Triệu chứng khác

U60.391.07.Đ06

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.391.07)

6543341

Triệu chứng

U60.391.08.Đ00

Thể khác (U60.391.08)

Tiện bí (U60.392)

6543342

Dễ ra mồ hôi

U60.392.01.Đ01

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543343

Chán ăn

U60.392.01.Đ02

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543344

Ăn không ngon

U60.392.01.Đ03

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543345

Đại tiện lỏng sau bữa ăn

U60.392.01.Đ04

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543346

Bụng trướng

U60.392.01.Đ05

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543347

Ngủ kém

U60.392.01.Đ06

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543348

Mệt mỏi

U60.392.01.Đ07

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543349

Triệu chứng khác

U60.392.01.Đ08

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.392.01)

6543350

Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả)

U60.392.02.Đ01

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02)

6543351

Đại tiện phân sống

U60.392.02.Đ02

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02)

6543352

Lưng gối đau mỏi

U60.392.02.Đ03

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02)

6543353

Bụng dưới lạnh đau

U60.392.02.Đ04

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02)

6543354

Đầy bụng khó tiêu

U60.392.02.Đ05

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02)

6543355

Chân tay lạnh

U60.392.02.Đ06

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02)

6543356

Triệu chứng khác

U60.392.02.Đ07

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.02)

6543357

Dễ bầm tím

U60.392.03.Đ01

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543358

Tiêu chảy

U60.392.03.Đ02

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543359

Đau tức ngực sườn

U60.392.03.Đ03

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543360

Bụng trướng đau

U60.392.03.Đ04

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543361

Khó chịu, mệt mỏi

U60.392.03.Đ05

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543362

Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng

U60.392.03.Đ06

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543363

Kinh nguyệt không đều

U60.392.03.Đ07

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543364

Tay chân lạnh

U60.392.03.K01

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543365

Không có sức

U60.392.03.K02

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543366

Triệu chứng khác

U60.392.03.Đ08

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.392.03)

6543367

Đắng miệng

U60.392.04.Đ01

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04)

6543368

Tiêu chảy và táo bón xen kẽ

U60.392.04.Đ02

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04)

6543369

Đau bụng khi đại tiện

U60.392.04.Đ03

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04)

6543370

Đau khi đại tiện

U60.392.04.Đ04

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04)

6543371

Bụng trướng

U60.392.04.Đ05

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04)

6543372

Sa trực tràng

U60.392.04.K01

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04)

6543373

Triệu chứng khác

U60.392.04.Đ06

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.392.04)

6543374

Miệng khô

U60.392.05.Đ01

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543375

Đại tiện lỏng nhiều lần

U60.392.05.Đ02

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543376

Phân có thể lẫn nhầy máu

U60.392.05.Đ03

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543377

Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng

U60.392.05.Đ04

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543378

Đau quặn

U60.392.05.Đ05

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543379

Mót rặn

U60.392.05.Đ06

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543380

Hậu môn có cảm giác nóng rát

U60.392.05.Đ07

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543381

Khát nhưng không thích uống nước

U60.392.05.Đ08

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543382

Triệu chứng khác

U60.392.05.Đ09

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.392.05)

6543383

Ợ hơi

U60.392.06.Đ01

Thể Can uất khí trệ (U60.392.06)

6543384

Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress

U60.392.06.Đ02

Thể Can uất khí trệ (U60.392.06)

6543385

Đầy tức ngực sườn

U60.392.06.Đ03

Thể Can uất khí trệ (U60.392.06)

6543386

Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi

U60.392.06.Đ04

Thể Can uất khí trệ (U60.392.06)

6543387

Bụng trướng

U60.392.06.Đ05

Thể Can uất khí trệ (U60.392.06)

6543388

Không thoải mái

U60.392.06.K01

Thể Can uất khí trệ (U60.392.06)

6543389

Triệu chứng khác

U60.392.06.Đ06

Thể Can uất khí trệ (U60.392.06)

6543390

Miệng khô

U60.392.07.Đ01

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07)

6543391

Hơi thở hôi

U60.392.07.Đ02

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07)

6543392

Táo bón

U60.392.07.Đ03

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07)

6543393

Phân khô cứng

U60.392.07.Đ04

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07)

6543394

Đau bụng khi đại tiện

U60.392.07.Đ05

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07)

6543395

Triệu chứng khác

U60.392.07.Đ06

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.392.07)

6543396

Triệu chứng

U60.392.08.Đ00

Thể khác (U60.392.08)

Phúc thống (U60.393)

6543397

Dễ ra mồ hôi

U60.393.01.Đ01

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543398

Chán ăn

U60.393.01.Đ02

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543399

Ăn không ngon

U60.393.01.Đ03

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543400

Đại tiện lỏng sau bữa ăn

U60.393.01.Đ04

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543401

Bụng trướng

U60.393.01.Đ05

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543402

Ngủ kém

U60.393.01.Đ06

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543403

Mệt mỏi

U60.393.01.Đ07

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543404

Triệu chứng khác

U60.393.01.Đ08

Thể Tỳ hư thấp trệ (Tỳ hư thấp thịnh) (U60.393.01)

6543405

Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả)

U60.393.02.Đ01

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03)

6543406

Đại tiện phân sống

U60.393.02.Đ02

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03)

6543407

Lưng gối đau mỏi

U60.393.02.Đ03

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03)

6543408

Bụng dưới lạnh đau

U60.393.02.Đ04

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03)

6543409

Đầy bụng khó tiêu

U60.393.02.Đ05

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03)

6543410

Chân tay lạnh

U60.393.02.Đ06

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03)

6543411

Triệu chứng khác

U60.393.02.Đ07

Thể Tỳ Thận dương hư (U60.392.03)

6543412

Dễ bầm tím

U60.393.03.Đ01

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543413

Tiêu chảy

U60.393.03.Đ02

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543414

Đau tức ngực sườn

U60.393.03.Đ03

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543415

Bụng trướng đau

U60.393.03.Đ04

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543416

Khó chịu, mệt mỏi

U60.393.03.Đ05

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543417

Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng

U60.393.03.Đ06

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543418

Kinh nguyệt không đều

U60.393.03.Đ07

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543419

Tay chân lạnh

U60.393.03.K01

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543420

Không có sức

U60.393.03.K02

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543421

Triệu chứng khác

U60.393.03.Đ08

Thể Can Tỳ bất hòa (U60.393.03)

6543422

Đắng miệng

U60.393.04.Đ01

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04)

6543423

Tiêu chảy và táo bón xen kẽ

U60.393.04.Đ02

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04)

6543424

Đau bụng khi đại tiện

U60.393.04.Đ03

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04)

6543425

Đau khi đại tiện

U60.393.04.Đ04

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04)

6543426

Bụng trướng

U60.393.04.Đ05

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04)

6543427

Sa trực tràng

U60.393.04.K01

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04)

6543428

Triệu chứng khác

U60.393.04.Đ06

Thể Hàn nhiệt thác tạp (U60.393.04)

6543429

Miệng khô

U60.393.05.Đ01

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543430

Đại tiện lỏng nhiều lần

U60.393.05.Đ02

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543431

Phân có thể lẫn nhầy máu

U60.393.05.Đ03

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543432

Tức bụng hoặc khó chịu ở bụng

U60.393.05.Đ04

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543433

Đau quặn

U60.393.05.Đ05

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543434

Mót rặn

U60.393.05.Đ06

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543435

Hậu môn có cảm giác nóng rát

U60.393.05.Đ07

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543436

Khát nhưng không thích uống nước

U60.393.05.Đ08

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543437

Triệu chứng khác

U60.393.05.Đ09

Thể Đại trường thấp nhiệt (U60.393.05)

6543438

Ợ hơi

U60.393.06.Đ01

Thể Can uất khí trệ (U60.393.06)

6543439

Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress

U60.393.06.Đ02

Thể Can uất khí trệ (U60.393.06)

6543440

Đầy tức ngực sườn

U60.393.06.Đ03

Thể Can uất khí trệ (U60.393.06)

6543441

Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi

U60.393.06.Đ04

Thể Can uất khí trệ (U60.393.06)

6543442

Bụng trướng

U60.393.06.Đ05

Thể Can uất khí trệ (U60.393.06)

6543443

Không thoải mái

U60.393.06.K01

Thể Can uất khí trệ (U60.393.06)

6543444

Triệu chứng khác

U60.393.06.Đ06

Thể Can uất khí trệ (U60.393.06)

6543445

Miệng khô

U60.393.07.Đ01

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07)

6543446

Hơi thở hôi

U60.393.07.Đ02

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07)

6543447

Táo bón

U60.393.07.Đ03

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07)

6543448

Phân khô cứng

U60.393.07.Đ04

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07)

6543449

Đau bụng khi đại tiện

U60.393.07.Đ05

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07)

6543450

Triệu chứng khác

U60.393.07.Đ06

Thể Đại trường táo nhiệt (U60.393.07)

6543451

Triệu chứng

U60.393.08.Đ00

Thể khác (U60.393.08)

Tiện bí (U60.151.0)

6543452

Sắc mặt không tươi

U60.151.0.01.Đ01

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543453

Thích nóng

U60.151.0.01.Đ02

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543454

Sợ lạnh

U60.151.0.01.Đ03

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543455

Đại tiện khó

U60.151.0.01.Đ04

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543456

Rặn khó ra

U60.151.0.01.Đ05

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543457

Tiểu tiện trong và nhiều

U60.151.0.01.Đ06

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543458

Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh

U60.151.0.01.Đ07

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543459

Trong bụng lạnh đau

U60.151.0.01.Đ08

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543460

Tay chân lạnh

U60.151.0.01.Đ09

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543461

Triệu chứng khác

U60.151.0.01.Đ10

Thể Dương hư (U60.151.0.01)

6543462

Thần mệt

U60.151.0.02.Đ01

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543463

Sắc mặt trắng nhợt

U60.151.0.02.Đ02

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543464

Khí yếu

U60.151.0.02.Đ03

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543465

Đoản hơi

U60.151.0.02.Đ04

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543466

Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn

U60.151.0.02.Đ05

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543467

Rặn thì toát mồ hôi

U60.151.0.02.Đ06

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543468

Đại tiện xong thì mệt

U60.151.0.02.Đ07

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543469

Phân không khô cứng

U60.151.0.02.Đ08

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543470

Triệu chứng khác

U60.151.0.02.Đ09

Thể Khí hư (U60.151.0.02)

6543471

Nấc

U60.151.0.03.Đ01

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543472

Nôn

U60.151.0.03.Đ02

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543473

Đại tiện táo kết

U60.151.0.03.Đ03

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543474

Đau quặn bụng

U60.151.0.03.Đ04

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543475

Bụng đầy trướng

U60.151.0.03.Đ05

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543476

Tay chân lạnh

U60.151.0.03.Đ06

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543477

Ấn bụng đau cự án

U60.151.0.03.Đ07

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543478

Triệu chứng khác

U60.151.0.03.Đ08

Thể Lãnh bí (U60.151.0.03)

6543479

Ợ hơi nhiều

U60.151.0.04.Đ01

Thể Khí trệ (U60.151.0.04)

6543480

Ăn ít

U60.151.0.04.Đ02

Thể Khí trệ (U60.151.0.04)

6543481

Đại tiện khó

U60.151.0.04.Đ03

Thể Khí trệ (U60.151.0.04)

6543482

Đầy tức ngực sườn

U60.151.0.04.Đ04

Thể Khí trệ (U60.151.0.04)

6543483

Trường hợp nặng thì bụng trướng đau

U60.151.0.04.Đ05

Thể Khí trệ (U60.151.0.04)

6543484

Triệu chứng khác

U60.151.0.04.Đ06

Thể Khí trệ (U60.151.0.04)

6543485

Người gầy

U60.151.0.05.Đ01

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543486

Gò má đỏ

U60.151.0.05.Đ02

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543487

Triều nhiệt

U60.151.0.05.Đ03

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543488

Đạo hãn

U60.151.0.05.Đ04

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543489

Đại tiện táo

U60.151.0.05.Đ05

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543490

Chóng mặt

U60.151.0.05.Đ06

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543491

Lưng gối đau mỏi

U60.151.0.05.Đ07

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543492

Tâm phiền (buồn bực)

U60.151.0.05.Đ08

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543493

Ù tai

U60.151.0.05.Đ09

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543494

Mất ngủ

U60.151.0.05.Đ10

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543495

Triệu chứng khác

U60.151.0.05.Đ11

Thể Âm hư (U60.151.0.05)

6543496

Sắc mặt không tươi

U60.151.0.06.Đ01

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543497

Triều nhiệt

U60.151.0.06.Đ02

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543498

Đạo hãn

U60.151.0.06.Đ03

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543499

Đại tiện bí kết

U60.151.0.06.Đ04

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543500

Chóng mặt

U60.151.0.06.Đ05

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543501

Hoa mắt

U60.151.0.06.Đ06

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543502

Hay quên

U60.151.0.06.Đ07

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543503

Miệng khô

U60.151.0.06.Đ08

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543504

Lưng gối đau mỏi

U60.151.0.06.Đ09

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543505

Tâm phiền (buồn bực)

U60.151.0.06.Đ10

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543506

Hồi hộp

U60.151.0.06.Đ11

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543507

Đánh trống ngực

U60.151.0.06.Đ12

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543508

Ù tai

U60.151.0.06.Đ13

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543509

Mất ngủ

U60.151.0.06.Đ14

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543510

Triệu chứng khác

U60.151.0.06.Đ15

Thể Huyết hư (U60.151.0.06)

6543511

Mặt đỏ

U60.151.0.07.Đ01

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543512

Hơi thở hôi

U60.151.0.07.Đ02

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543513

Người nóng

U60.151.0.07.Đ03

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543514

Phân khô kết

U60.151.0.07.Đ04

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543515

Nước tiểu ít

U60.151.0.07.Đ05

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543516

Nước tiểu đỏ

U60.151.0.07.Đ06

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543517

Miệng khô

U60.151.0.07.Đ07

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543518

Bụng trướng

U60.151.0.07.Đ08

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543519

Triệu chứng khác

U60.151.0.07.Đ09

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.151.0.07)

6543520

Triệu chứng

U60.151.0.08.Đ00

Thể khác (U60.151.0.08)

Tiện bí (U60.361.0)

6543521

Sắc mặt không tươi

U60.361.0.01.Đ01

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543522

Thích nóng

U60.361.0.01.Đ02

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543523

Sợ lạnh

U60.361.0.01.Đ03

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543524

Đại tiện khó

U60.361.0.01.Đ04

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543525

Rặn khó ra

U60.361.0.01.Đ05

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543526

Tiểu tiện trong và nhiều

U60.361.0.01.Đ06

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543527

Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh

U60.361.0.01.Đ07

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543528

Trong bụng lạnh đau

U60.361.0.01.Đ08

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543529

Tay chân lạnh

U60.361.0.01.Đ09

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543530

Triệu chứng khác

U60.361.0.01.Đ10

Thể Dương hư (U60.361.0.01)

6543531

Thần mệt

U60.361.0.02.Đ01

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543532

Sắc mặt trắng nhợt

U60.361.0.02.Đ02

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543533

Khí yếu

U60.361.0.02.Đ03

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543534

Đoản hơi

U60.361.0.02.Đ04

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543535

Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn

U60.361.0.02.Đ05

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543536

Rặn thì toát mồ hôi

U60.361.0.02.Đ06

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543537

Đại tiện xong thì mệt

U60.361.0.02.Đ07

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543538

Phân không khô cứng

U60.361.0.02.Đ08

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543539

Triệu chứng khác

U60.361.0.02.Đ09

Thể Khí hư (U60.361.0.02)

6543540

Nấc

U60.361.0.03.Đ01

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543541

Nôn

U60.361.0.03.Đ02

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543542

Đại tiện táo kết

U60.361.0.03.Đ03

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543543

Đau quặn bụng

U60.361.0.03.Đ04

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543544

Bụng đầy trướng

U60.361.0.03.Đ05

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543545

Tay chân lạnh

U60.361.0.03.Đ06

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543546

Ấn bụng đau cự án

U60.361.0.03.Đ07

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543547

Triệu chứng khác

U60.361.0.03.Đ08

Thể Lãnh bí (U60.361.0.03)

6543548

Ợ hơi nhiều

U60.361.0.04.Đ01

Thể Khí trệ (U60.361.0.04)

6543549

Ăn ít

U60.361.0.04.Đ02

Thể Khí trệ (U60.361.0.04)

6543550

Đại tiện khó

U60.361.0.04.Đ03

Thể Khí trệ (U60.361.0.04)

6543551

Đầy tức ngực sườn

U60.361.0.04.Đ04

Thể Khí trệ (U60.361.0.04)

6543552

Trường hợp nặng thì bụng trướng đau

U60.361.0.04.Đ05

Thể Khí trệ (U60.361.0.04)

6543553

Triệu chứng khác

U60.361.0.04.Đ06

Thể Khí trệ (U60.361.0.04)

6543554

Người gầy

U60.361.0.05.Đ01

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543555

Gò má đỏ

U60.361.0.05.Đ02

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543556

Triều nhiệt

U60.361.0.05.Đ03

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543557

Đạo hãn

U60.361.0.05.Đ04

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543558

Đại tiện táo

U60.361.0.05.Đ05

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543559

Chóng mặt

U60.361.0.05.Đ06

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543560

Lưng gối đau mỏi

U60.361.0.05.Đ07

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543561

Tâm phiền (buồn bực)

U60.361.0.05.Đ08

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543562

Ù tai

U60.361.0.05.Đ09

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543563

Mất ngủ

U60.361.0.05.Đ10

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543564

Triệu chứng khác

U60.361.0.05.Đ11

Thể Âm hư (U60.361.0.05)

6543565

Sắc mặt không tươi

U60.361.0.06.Đ01

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543566

Triều nhiệt

U60.361.0.06.Đ02

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543567

Đạo hãn

U60.361.0.06.Đ03

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543568

Đại tiện bí kết

U60.361.0.06.Đ04

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543569

Chóng mặt

U60.361.0.06.Đ05

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543570

Hoa mắt

U60.361.0.06.Đ06

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543571

Hay quên

U60.361.0.06.Đ07

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543572

Miệng khô

U60.361.0.06.Đ08

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543573

Lưng gối đau mỏi

U60.361.0.06.Đ09

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543574

Tâm phiền (buồn bực)

U60.361.0.06.Đ10

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543575

Hồi hộp

U60.361.0.06.Đ11

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543576

Đánh trống ngực

U60.361.0.06.Đ12

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543577

Ù tai

U60.361.0.06.Đ13

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543578

Mất ngủ

U60.361.0.06.Đ14

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543579

Triệu chứng khác

U60.361.0.06.Đ15

Thể Huyết hư (U60.361.0.06)

6543580

Mặt đỏ

U60.361.0.07.Đ01

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543581

Hơi thở hôi

U60.361.0.07.Đ02

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543582

Người nóng

U60.361.0.07.Đ03

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543583

Phân khô kết

U60.361.0.07.Đ04

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543584

Nước tiểu ít

U60.361.0.07.Đ05

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543585

Nước tiểu đỏ

U60.361.0.07.Đ06

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543586

Miệng khô

U60.361.0.07.Đ07

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543587

Bụng trướng

U60.361.0.07.Đ08

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543588

Triệu chứng khác

U60.361.0.07.Đ09

Thể Nhiệt kết trường vị (U60.361.0.07)

6543589

Triệu chứng

U60.361.0.08.Đ00

Thể khác (U60.361.0.08)

Đái dầm (F98.0)

6543590

Mắt đỏ

F98.0.01.Đ01

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543591

Đại tiện khô táo

F98.0.01.Đ02

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543592

Đái dầm

F98.0.01.Đ03

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543593

Nước tiểu ít, màu vàng sẫm

F98.0.01.Đ04

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543594

Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt

F98.0.01.Đ05

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543595

Đêm ngủ không yên

F98.0.01.Đ06

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543596

Nghiến răng trong khi ngủ

F98.0.01.K01

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543597

Dễ cáu giận

F98.0.01.K02

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543598

Triệu chứng khác

F98.0.01.Đ07

Thể thấp nhiệt ở kinh Can (F98.0.01)

6543599

Người gầy

F98.0.02.Đ01

Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02)

6543600

Ngũ tâm phiền nhiệt

F98.0.02.Đ02

Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02)

6543601

Đái dầm

F98.0.02.Đ03

Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02)

6543602

Hay ngủ mơ, ngủ không yên giấc

F98.0.02.Đ04

Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02)

6543603

Không chịu ngồi yên

F98.0.02.K01

Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02)

6543604

Ban ngày thường nghịch ngợm hoạt động nhiều

F98.0.02.K02

Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02)

6543605

Triệu chứng khác

F98.0.02.Đ05

Thể Tâm Thận bất giao (F98.0.02)

6543606

Sắc mặt trắng, nhợt nhạt

F98.0.03.Đ01

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543607

Sợ lạnh

F98.0.03.Đ02

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543608

Đái dầm lúc đang ngủ say

F98.0.03.Đ03

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543609

Một đêm đái dầm nhiều lần

F98.0.03.Đ04

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543610

Nước tiểu trong và nhiều

F98.0.03.Đ05

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543611

Chân tay lạnh

F98.0.03.Đ06

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543612

Người mệt mỏi

F98.0.03.Đ07

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543613

Triệu chứng khác

F98.0.03.Đ08

Thể Hạ nguyên hư hàn (F98.0.03)

6543614

Sắc mặt nhợt

F98.0.04.Đ01

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543615

Chán ăn

F98.0.04.Đ02

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543616

Đại tiện nát

F98.0.04.Đ03

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543617

Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít

F98.0.04.Đ04

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543618

Ban ngày đi tiểu nhiều

F98.0.04.Đ05

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543619

Nước tiểu trong

F98.0.04.Đ06

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543620

Bụng đầy trướng

F98.0.04.Đ07

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543621

Mệt mỏi ít hoạt động

F98.0.04.Đ08

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543622

Tự hãn

F98.0.04.K01

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543623

Hay mắc cảm mạo

F98.0.04.K02

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543624

Triệu chứng khác

F98.0.04.Đ09

Thể Tỳ Phế hư tổn (F98.0.04)

6543625

Triệu chứng

F98.0.05.Đ00

Thể khác (F98.0.05)

Thạch lâm (U63.361)

6543626

Tiểu nhiều lần

U63.361.01.Đ01

Thể thấp nhiệt (U63.361.01)

6543627

Tiểu buốt

U63.361.01.Đ02

Thể thấp nhiệt (U63.361.01)

6543628

Tiểu rắt

U63.361.01.Đ03

Thể thấp nhiệt (U63.361.01)

6543629

Tiểu ra máu

U63.361.01.Đ04

Thể thấp nhiệt (U63.361.01)

6543630

Bụng, lưng đau dữ dội

U63.361.01.Đ05

Thể thấp nhiệt (U63.361.01)

6543631

Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục

U63.361.01.Đ06

Thể thấp nhiệt (U63.361.01)

6543632

Triệu chứng khác

U63.361.01.Đ07

Thể thấp nhiệt (U63.361.01)

6543633

Tiểu tiện khó

U63.361.02.Đ01

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02)

6543634

Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục

U63.361.02.Đ02

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02)

6543635

Đau lưng liên tục

U63.361.02.Đ03

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02)

6543636

Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng

U63.361.02.Đ04

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02)

6543637

Triệu chứng khác

U63.361.02.Đ05

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.02)

6543638

Tiểu tiện không lợi

U63.361.03.Đ01

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543639

Lưng đau

U63.361.03.Đ02

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543640

Gối mỏi

U63.361.03.Đ03

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543641

Người mệt mỏi vô lực

U63.361.03.Đ04

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543642

Có thể tiểu ra sỏi

U63.361.03.K01

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543643

Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát

U63.361.03.K02

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543644

Mệt mỏi bệnh thường tái phát

U63.361.03.K03

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543645

Triệu chứng khác

U63.361.03.Đ05

Thể Thận hư (U63.361.03)

6543646

Triệu chứng

U63.361.04.Đ00

Thể khác (U63.361.04)

Thạch lâm (U63.361.2)

6543647

Tiểu nhiều lần

U63.361.2.01.Đ01

Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01)

6543648

Tiểu buốt

U63.361.2.01.Đ02

Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01)

6543649

Tiểu rắt

U63.361.2.01.Đ03

Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01)

6543650

Tiểu ra máu

U63.361.2.01.Đ04

Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01)

6543651

Bụng, lưng đau dữ dội

U63.361.2.01.Đ05

Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01)

6543652

Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục

U63.361.2.01.Đ06

Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01)

6543653

Triệu chứng khác

U63.361.2.01.Đ07

Thể thấp nhiệt (U63.361.2.01)

6543654

Tiểu tiện khó

U63.361.2.02.Đ01

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02)

6543655

Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục

U63.361.2.02.Đ02

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02)

6543656

Đau lưng liên tục

U63.361.2.02.Đ03

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02)

6543657

Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng

U63.361.2.02.Đ04

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02)

6543658

Triệu chứng khác

U63.361.2.02.Đ05

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.2.02)

6543659

Tiểu tiện không lợi

U63.361.2.03.Đ01

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543660

Lưng đau

U63.361.2.03.Đ02

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543661

Gối mỏi

U63.361.2.03.Đ03

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543662

Người mệt mỏi vô lực

U63.361.2.03.Đ04

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543663

Có thể tiểu ra sỏi

U63.361.2.03.K01

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543664

Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát

U63.361.2.03.K02

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543665

Mệt mỏi bệnh thường tái phát

U63.361.2.03.K03

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543666

Triệu chứng khác

U63.361.2.03.Đ05

Thể Thận hư (U63.361.2.03)

6543667

Triệu chứng

U63.361.2.04.Đ00

Thể khác (U63.361.2.04)

Thạch lâm (U63.361.9)

6543668

Tiểu nhiều lần

U63.361.9.01.Đ01

Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01)

6543669

Tiểu buốt

U63.361.9.01.Đ02

Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01)

6543670

Tiểu rắt

U63.361.9.01.Đ03

Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01)

6543671

Tiểu ra máu

U63.361.9.01.Đ04

Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01)

6543672

Bụng, lưng đau dữ dội

U63.361.9.01.Đ05

Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01)

6543673

Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục

U63.361.9.01.Đ06

Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01)

6543674

Triệu chứng khác

U63.361.9.01.Đ07

Thể thấp nhiệt (U63.361.9.01)

6543675

Tiểu tiện khó

U63.361.9.02.Đ01

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02)

6543676

Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục

U63.361.9.02.Đ02

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02)

6543677

Đau lưng liên tục

U63.361.9.02.Đ03

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02)

6543678

Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng

U63.361.9.02.Đ04

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02)

6543679

Triệu chứng khác

U63.361.9.02.Đ05

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.361.9.02)

6543680

Tiểu tiện không lợi

U63.361.9.03.Đ01

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543681

Lưng đau

U63.361.9.03.Đ02

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543682

Gối mỏi

U63.361.9.03.Đ03

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543683

Người mệt mỏi vô lực

U63.361.9.03.Đ04

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543684

Có thể tiểu ra sỏi

U63.361.9.03.K01

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543685

Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát

U63.361.9.03.K02

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543686

Mệt mỏi bệnh thường tái phát

U63.361.9.03.K03

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543687

Triệu chứng khác

U63.361.9.03.Đ05

Thể Thận hư (U63.361.9.03)

6543688

Triệu chứng

U63.361.9.04.Đ00

Thể khác (U63.361.9.04)

Thạch lâm (U63.371)

6543689

Tiểu nhiều lần

U63.371.01.Đ01

Thể thấp nhiệt (U63.371.01)

6543690

Tiểu buốt

U63.371.01.Đ02

Thể thấp nhiệt (U63.371.01)

6543691

Tiểu rắt

U63.371.01.Đ03

Thể thấp nhiệt (U63.371.01)

6543692

Tiểu ra máu

U63.371.01.Đ04

Thể thấp nhiệt (U63.371.01)

6543693

Bụng, lưng đau dữ dội

U63.371.01.Đ05

Thể thấp nhiệt (U63.371.01)

6543694

Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục

U63.371.01.Đ06

Thể thấp nhiệt (U63.371.01)

6543695

Triệu chứng khác

U63.371.01.Đ07

Thể thấp nhiệt (U63.371.01)

6543696

Tiểu tiện khó

U63.371.02.Đ01

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02)

6543697

Tiểu tiện ra máu tươi hoặc máu cục

U63.371.02.Đ02

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02)

6543698

Đau lưng liên tục

U63.371.02.Đ03

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02)

6543699

Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng

U63.371.02.Đ04

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02)

6543700

Triệu chứng khác

U63.371.02.Đ05

Thể Khí trệ huyết ứ (U63.371.02)

6543701

Tiểu tiện không lợi

U63.371.03.Đ01

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543702

Lưng đau

U63.371.03.Đ02

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543703

Gối mỏi

U63.371.03.Đ03

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543704

Người mệt mỏi vô lực

U63.371.03.Đ04

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543705

Có thể tiểu ra sỏi

U63.371.03.K01

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543706

Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát

U63.371.03.K02

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543707

Mệt mỏi bệnh thường tái phát

U63.371.03.K03

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543708

Triệu chứng khác

U63.371.03.Đ05

Thể Thận hư (U63.371.03)

6543709

Triệu chứng

U63.371.04.Đ00

Thể khác (U63.371.04)

Long bế (U63.271)

6543710

Đại tiện táo

U63.271.01.Đ01

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543711

Đi tiểu khó

U63.271.01.Đ02

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543712

Cảm giác đau buốt

U63.271.01.Đ03

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543713

Đi tiểu nhiều lần trong ngày

U63.271.01.Đ04

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543714

Nước tiểu ít, vàng

U63.271.01.Đ05

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543715

Bụng dưới đau

U63.271.01.Đ06

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543716

Khát nước

U63.271.01.Đ07

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543717

Sốt

U63.271.01.K01

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543718

Nước tiểu đôi khi đỏ và đục

U63.271.01.K02

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543719

Triệu chứng khác

U63.271.01.Đ08

Thể thấp nhiệt (U63.271.01)

6543720

Tinh thần mỏi mệt

U63.271.02.Đ01

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543721

Sắc mặt tái nhợt

U63.271.02.Đ02

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543722

Tiểu tiện nhiều lần không thông

U63.271.02.Đ03

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543723

Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi

U63.271.02.Đ04

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543724

Váng đầu

U63.271.02.Đ05

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543725

Hoa mắt

U63.271.02.Đ06

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543726

Lưng gối đau mỏi

U63.271.02.Đ07

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543727

Ít ngủ, hay mê

U63.271.02.Đ08

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543728

Triệu chứng khác

U63.271.02.Đ09

Thể Thận khí hư (U63.271.02)

6543729

Tiểu nhiều lần

U63.271.03.Đ01

Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03)

6543730

Tiểu không thông

U63.271.03.Đ02

Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03)

6543731

Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng

U63.271.03.Đ03

Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03)

6543732

Đi tiểu nhỏ giọt

U63.271.03.K01

Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03)

6543733

Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới

U63.271.03.K02

Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03)

6543734

Triệu chứng khác

U63.271.03.Đ04

Thể đàm trệ huyết ứ (khí trệ huyết ứ) (U63.271.03)

6543735

Triệu chứng

U63.271.04.Đ00

Thể khác (U63.271.04)

Cốt tý (U62.251)

6543736

Sắc mặt nhợt

U62.251.01.Đ01

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543737

Sắc mặt đỏ

U62.251.01.Đ02

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543738

Miệng họng khô

U62.251.01.Đ03

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543739

Đau lưng âm ỉ

U62.251.01.Đ04

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543740

Lao động đau nhiều

U62.251.01.Đ05

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543741

Nghỉ ngơi đau giảm ít

U62.251.01.Đ06

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543742

Bụng dưới lạnh đau

U62.251.01.Đ07

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543743

Chân gối yếu

U62.251.01.Đ08

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543744

Chân tay lạnh

U62.251.01.Đ09

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543745

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U62.251.01.Đ10

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543746

Triệu chứng khác

U62.251.01.Đ11

Thể Can Thận khuy hư, phong thấp xâm nhập (U62.251.01)

6543747

Sắc mặt xanh tím

U62.251.02.Đ01

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543748

Da và móng tay khô sáp

U62.251.02.Đ02

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543749

Đau cố định

U62.251.02.Đ03

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543750

Bế kinh

U62.251.02.Đ04

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543751

Đau bụng kinh

U62.251.02.Đ05

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543752

Kinh kèm theo máu cục

U62.251.02.Đ06

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543753

Đau cự án vùng lưng

U62.251.02.Đ07

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543754

Đau cự án vùng cổ gáy

U62.251.02.K01

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543755

Triệu chứng khác

U62.251.02.Đ08

Thể khí trệ huyết ứ (U62.251.02)

6543756

Sắc mặt nhợt

U62.251.03.Đ01

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543757

Sợ lạnh

U62.251.03.Đ02

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543758

Đại tiện phân nát

U62.251.03.Đ03

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543759

Tiểu đêm

U62.251.03.Đ04

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543760

Vùng thắt lưng đau âm ỉ

U62.251.03.Đ05

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543761

Lao động đau nhiều

U62.251.03.Đ06

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543762

Chân gối yếu

U62.251.03.Đ07

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543763

Bụng dưới lạnh

U62.251.03.Đ08

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543764

Chân tay lạnh

U62.251.03.Đ09

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543765

Nghỉ ngơi đau giảm ít

U62.251.03.K01

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543766

Triệu chứng khác

U62.251.03.Đ10

Thể Thận dương hư (U62.251.03)

6543767

Người gầy

U62.251.04.Đ01

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543768

Phù thũng

U62.251.04.Đ02

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543769

Sắc mặt kém nhuận

U62.251.04.Đ03

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543770

Tiếng nói nhỏ

U62.251.04.Đ04

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543771

Ăn kém

U62.251.04.Đ05

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543772

Miệng nhạt

U62.251.04.Đ06

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543773

Đại tiện phân nát

U62.251.04.Đ07

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543774

Cảm giác chóng mặt

U62.251.04.Đ08

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543775

Chân tay mỏi, tê

U62.251.04.Đ09

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543776

Không muốn vận động

U62.251.04.Đ10

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543777

Bụng đầy trướng

U62.251.04.Đ11

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543778

Người bệu trệ

U62.251.04.K01

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543779

Ngại nói

U62.251.04.K02

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543780

Hụt hơi

U62.251.04.K03

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543781

Phân sống

U62.251.04.K04

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543782

Triệu chứng khác

U62.251.04.Đ12

Thể Tỳ khí hư (U62.251.04)

6543783

Người gầy yếu

U62.251.05.Đ01

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543784

Tiểu đêm

U62.251.05.Đ02

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543785

Rụng tóc

U62.251.05.Đ03

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543786

Răng lung lay

U62.251.05.Đ04

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543787

Hay quên

U62.251.05.Đ05

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543788

Ù tai

U62.251.05.Đ06

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543789

Nam giới tinh ít

U62.251.05.Đ07

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543790

Lão suy sớm

U62.251.05.Đ08

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543791

Nữ giới kinh bế

U62.251.05.K01

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543792

Nam giới bất lực

U62.251.05.K02

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543793

Triệu chứng khác

U62.251.05.Đ09

Thể Thận tinh bất túc (U62.251.05)

6543794

Cơ thể gầy

U62.251.06.Đ01

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543795

Gò má đỏ

U62.251.06.Đ02

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543796

Triều nhiệt

U62.251.06.Đ03

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543797

Ngũ tâm phiền nhiệt

U62.251.06.Đ04

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543798

Đạo hãn

U62.251.06.Đ05

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543799

Tiểu vàng ít

U62.251.06.Đ06

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543800

Tiểu đêm

U62.251.06.Đ07

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543801

Hoa mắt

U62.251.06.Đ08

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543802

Tóc rụng

U62.251.06.Đ09

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543803

Răng lung lay

U62.251.06.Đ10

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543804

Miệng khô

U62.251.06.Đ11

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543805

Đau lưng

U62.251.06.Đ12

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543806

Mỏi gối

U62.251.06.Đ13

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543807

Ù tai

U62.251.06.Đ14

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543808

Mất ngủ

U62.251.06.Đ15

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543809

Nữ giới kinh ít

U62.251.06.Đ16

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543810

Nam giới di tinh

U62.251.06.Đ17

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543811

Cốt chưng phát nhiệt

U62.251.06.K01

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543812

Hay mê

U62.251.06.K02

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543813

Nữ giới thấy băng lậu

U62.251.06.K03

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543814

Triệu chứng khác

U62.251.06.Đ18

Thể Thận âm hư (U62.251.06)

6543815

Triệu chứng

U62.251.07.Đ00

Thể khác (U62.251.07)

Tiêu khát (U53.241)

6543816

Người gầy

U53.241.01.Đ01

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543817

Sắc mặt sạm (ám tối)

U53.241.01.Đ02

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543818

Môi nhợt

U53.241.01.Đ03

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543819

Đi tiểu nhiều

U53.241.01.Đ04

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543820

Miệng khô

U53.241.01.Đ05

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543821

Chân tay tê bì

U53.241.01.Đ06

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543822

Chân tay có điểm đau chói

U53.241.01.Đ07

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543823

Đau nhiều về đêm

U53.241.01.Đ08

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543824

Triệu chứng khác

U53.241.01.Đ09

Thể huyết ứ (U53.241.01)

6543825

Da khô

U53.241.02.Đ01

Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02)

6543826

Miệng khô

U53.241.02.Đ02

Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02)

6543827

Mau đói

U53.241.02.Đ03

Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02)

6543828

Uống nước nhiều

U53.241.02.Đ04

Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02)

6543829

Khát nước

U53.241.02.Đ05

Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02)

6543830

Đại tiện táo kết

U53.241.02.Đ06

Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02)

6543831

Triệu chứng khác

U53.241.02.Đ07

Thể Phế vị táo nhiệt (U53.241.02)

6543832

Sắc mặt nhợt

U53.241.03.Đ01

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543833

Ăn nhiều

U53.241.03.Đ02

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543834

Mau đói

U53.241.03.Đ03

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543835

Miệng khô không muốn uống nước

U53.241.03.Đ04

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543836

Đầy bụng

U53.241.03.Đ05

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543837

Tay chân tê bì

U53.241.03.Đ06

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543838

Người mệt mỏi

U53.241.03.Đ07

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543839

Chán ăn

U53.241.03.K01

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543840

Chậm tiêu

U53.241.03.K02

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543841

Triệu chứng khác

U53.241.03.Đ08

Thể khí âm lưỡng hư (U53.241.03)

6543842

Sắc mặt sạm đen

U53.241.04.Đ01

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543843

Lưỡi khô

U53.241.04.Đ02

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543844

Sợ lạnh

U53.241.04.Đ03

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543845

Tự hãn

U53.241.04.Đ04

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543846

Uống nhiều

U53.241.04.Đ05

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543847

Đi tiểu nhiều

U53.241.04.Đ06

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543848

Nước tiểu đặc, đục

U53.241.04.Đ07

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543849

Họng khô

U53.241.04.Đ08

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543850

Chân tay lạnh

U53.241.04.Đ09

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543851

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U53.241.04.Đ10

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543852

Người mệt mỏi

U53.241.04.Đ11

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543853

Triệu chứng khác

U53.241.04.Đ12

Thể âm dương lưỡng hư (U53.241.04)

6543854

Người gầy

U53.241.05.Đ01

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543855

Ngũ tâm phiền nhiệt

U53.241.05.Đ02

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543856

Cốt chưng

U53.241.05.Đ03

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543857

Đi tiểu nhiều

U53.241.05.Đ04

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543858

Nước tiểu vẩn đục

U53.241.05.Đ05

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543859

Chóng mặt

U53.241.05.Đ06

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543860

Đau mỏi lưng gối

U53.241.05.Đ07

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543861

Ù tai

U53.241.05.Đ08

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543862

Triệu chứng khác

U53.241.05.Đ09

Thể Can Thận âm hư (U53.241.05)

6543863

Triệu chứng

U53.241.06.Đ00

Thể khác (U53.241.06)

Hư lao (U66.171)

6543864

Triệu chứng

U66.171.01.Đ00

Thể âm hư (U66.171.01)

6543865

Sắc mặt hồng

U66.171.01.01.Đ01

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543866

Dễ cáu gắt

U66.171.01.01.Đ02

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543867

Đau đầu

U66.171.01.01.Đ03

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543868

Chóng mặt

U66.171.01.01.Đ04

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543869

Mắt khô

U66.171.01.01.Đ05

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543870

Nhìn không rõ

U66.171.01.01.Đ06

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543871

Sợ ánh sáng

U66.171.01.01.Đ07

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543872

Chân tay tê dại

U66.171.01.01.Đ08

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543873

Cân cơ máy động

U66.171.01.01.Đ09

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543874

Ù tai

U66.171.01.01.K01

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543875

Triệu chứng khác

U66.171.01.01.Đ10

Thể Can âm hư (U66.171.01.01)

6543876

Sắc mặt hồng

U66.171.01.02.Đ01

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543877

Phiền táo

U66.171.01.02.Đ02

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543878

Đạo hãn

U66.171.01.02.Đ03

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543879

Miệng khô

U66.171.01.02.Đ04

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543880

Loét miệng

U66.171.01.02.Đ05

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543881

Loét lưỡi

U66.171.01.02.Đ06

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543882

Hay quên

U66.171.01.02.Đ07

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543883

Hồi hộp

U66.171.01.02.Đ08

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543884

Mất ngủ

U66.171.01.02.Đ09

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543885

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U66.171.01.02.Đ10

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543886

Triệu chứng khác

U66.171.01.02.Đ11

Thể Tâm âm hư (U66.171.01.02)

6543887

Sắc mặt đỏ

U66.171.01.03.Đ01

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543888

Nấc

U66.171.01.03.Đ02

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543889

Không muốn ăn

U66.171.01.03.Đ03

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543890

Nôn khan

U66.171.01.03.Đ04

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543891

Táo bón

U66.171.01.03.Đ05

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543892

Miệng họng khô

U66.171.01.03.Đ06

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543893

Tâm phiền (buồn bực)

U66.171.01.03.Đ07

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543894

Sốt nhẹ

U66.171.01.03.K01

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543895

Loét miệng lưỡi

U66.171.01.03.K02

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543896

Triệu chứng khác

U66.171.01.03.Đ08

Thể Tỳ Vị âm hư (U66.171.01.03)

6543897

Người gầy

U66.171.01.04.Đ01

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543898

Ho khan

U66.171.01.04.Đ02

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543899

Ho ra máu

U66.171.01.04.Đ03

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543900

Triều nhiệt

U66.171.01.04.Đ04

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543901

Đạo hãn

U66.171.01.04.Đ05

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543902

Họng khô

U66.171.01.04.Đ06

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543903

Khàn tiếng

U66.171.01.04.K01

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543904

Triệu chứng khác

U66.171.01.04.Đ07

Thể Phế âm hư (U66.171.01.04)

6543905

Ngũ tâm phiền nhiệt

U66.171.01.05.Đ01

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543906

Đạo hãn

U66.171.01.05.Đ02

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543907

Nhức đầu

U66.171.01.05.Đ03

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543908

Hoa mắt chóng mặt

U66.171.01.05.Đ04

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543909

Răng lung lay

U66.171.01.05.Đ05

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543910

Miệng khô

U66.171.01.05.Đ06

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543911

Họng khô

U66.171.01.05.Đ07

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543912

Đau mỏi vùng thắt lưng

U66.171.01.05.Đ08

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543913

Nhức trong xương

U66.171.01.05.Đ09

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543914

Mỏi gối

U66.171.01.05.Đ10

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543915

Hai chân rã rời

U66.171.01.05.Đ11

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543916

Ù tai

U66.171.01.05.Đ12

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543917

Mất ngủ

U66.171.01.05.Đ13

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543918

Di tinh

U66.171.01.05.Đ14

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543919

Lòng bàn tay bàn chân nóng

U66.171.01.05.Đ15

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543920

Triệu chứng khác

U66.171.01.05.Đ16

Thể Thận âm hư (U66.171.01.05)

6543921

Triệu chứng

U66.171.02.Đ00

Thể Dương hư (U66.171.02)

6543922

Sắc mặt xanh

U66.171.02.01.Đ01

Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01)

6543923

Tự hãn

U66.171.02.01.Đ02

Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01)

6543924

Đau vùng ngực

U66.171.02.01.Đ03

Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01)

6543925

Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)

U66.171.02.01.Đ04

Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01)

6543926

Mệt mỏi

U66.171.02.01.Đ05

Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01)

6543927

Thích nằm

U66.171.02.01.K01

Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01)

6543928

Triệu chứng khác

U66.171.02.01.Đ06

Thể Tâm dương hư (U66.171.02.01)

6543929

Sắc mặt vàng ải

U66.171.02.02.Đ01

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543930

Người lạnh

U66.171.02.02.Đ02

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543931

Chườm nóng đỡ đau

U66.171.02.02.Đ03

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543932

Ăn ít

U66.171.02.02.Đ04

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543933

Đại tiện phân lỏng

U66.171.02.02.Đ05

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543934

Đau bụng

U66.171.02.02.Đ06

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543935

Đầy bụng

U66.171.02.02.Đ07

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543936

Mệt mỏi

U66.171.02.02.Đ08

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543937

Khi bị lạnh thì đau tăng

U66.171.02.02.K01

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543938

Ăn uống không cẩn thận thì đau tăng

U66.171.02.02.K02

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543939

Sôi bụng

U66.171.02.02.K03

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543940

Chân tay lạnh

U66.171.02.02.K04

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543941

Triệu chứng khác

U66.171.02.02.Đ09

Thể Tỳ dương hư (U66.171.02.02)

6543942

Sắc mặt trắng bệch

U66.171.02.03.Đ01

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543943

Sợ lạnh

U66.171.02.03.Đ02

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543944

Chân tay lạnh

U66.171.02.03.Đ03

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543945

Ngũ canh tả

U66.171.02.03.Đ04

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543946

Tiểu nhiều

U66.171.02.03.Đ05

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543947

Răng lung lay

U66.171.02.03.Đ06

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543948

Đau mỏi lưng

U66.171.02.03.Đ07

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543949

Di tinh

U66.171.02.03.Đ08

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543950

Liệt dương

U66.171.02.03.K01

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543951

Triệu chứng khác

U66.171.02.03.Đ09

Thể Thận dương hư (U66.171.02.03)

6543952

Triệu chứng

U66.171.03.Đ00

Thể Khí hư (U66.171.03)

6543953

Mặt trắng bệch

U66.171.03.01.Đ01

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543954

Đoản khí (hụt hơi)

U66.171.03.01.Đ02

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543955

Tự hãn

U66.171.03.01.Đ03

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543956

Hoạt động, lao động bệnh tăng lên

U66.171.03.01.Đ04

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543957

Mệt mỏi

U66.171.03.01.Đ05

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543958

Vô lực

U66.171.03.01.Đ06

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543959

Hồi hộp trống ngực

U66.171.03.01.K01

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543960

Triệu chứng khác

U66.171.03.01.Đ07

Thể Tâm khí hư (U66.171.03.01)

6543961

Sắc mặt úa vàng

U66.171.03.02.Đ01

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543962

Ăn kém

U66.171.03.02.Đ02

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543963

Đại tiện lỏng

U66.171.03.02.Đ03

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543964

Tiểu ít

U66.171.03.02.Đ04

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543965

Đầy bụng chậm tiêu

U66.171.03.02.Đ05

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543966

Người mệt mỏi

U66.171.03.02.Đ06

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543967

Sút cân

U66.171.03.02.Đ07

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543968

Cơ nhục nhẽo

U66.171.03.02.Đ08

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543969

Phù thũng

U66.171.03.02.K01

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543970

Không muốn ăn

U66.171.03.02.K02

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543971

Triệu chứng khác

U66.171.03.02.Đ09

Thể Tỳ khí hư (U66.171.03.02)

6543972

Sắc mặt trắng bệch

U66.171.03.03.Đ01

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543973

Tiếng nói nhỏ

U66.171.03.03.Đ02

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543974

Ngại nói

U66.171.03.03.Đ03

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543975

Thở ngắn

U66.171.03.03.Đ04

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543976

Thở gấp

U66.171.03.03.Đ05

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543977

Tiếng ho yếu

U66.171.03.03.Đ06

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543978

Tự hãn

U66.171.03.03.Đ07

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543979

Người mệt mỏi vô lực

U66.171.03.03.Đ08

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543980

Dễ bị cảm mạo

U66.171.03.03.K01

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543981

Triệu chứng khác

U66.171.03.03.Đ09

Thể Phế khí hư (U66.171.03.03)

6543982

Tiểu tiện nhiều lần

U66.171.03.04.Đ01

Thể Thận khí hư (U66.171.03.04)

6543983

Nước tiểu trong

U66.171.03.04.Đ02

Thể Thận khí hư (U66.171.03.04)

6543984

Lưng gối đau mỏi

U66.171.03.04.Đ03

Thể Thận khí hư (U66.171.03.04)

6543985

Triệu chứng khác

U66.171.03.04.Đ04

Thể Thận khí hư (U66.171.03.04)

6543986

Triệu chứng

U66.171.04.Đ00

Thể Huyết hư (U66.171.04)

6543987

Mặt trắng bệch

U66.171.04.01.Đ01

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543988

Nhức đầu

U66.171.04.01.Đ02

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543989

Hoa mắt chóng mặt

U66.171.04.01.Đ03

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543990

Đau tức vùng mạn sườn

U66.171.04.01.Đ04

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543991

Chân tay tê dại

U66.171.04.01.Đ05

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543992

Ù tai

U66.171.04.01.Đ06

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543993

Kinh nguyệt không đều

U66.171.04.01.Đ07

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543994

Không có kinh

U66.171.04.01.K01

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543995

Triệu chứng khác

U66.171.04.01.Đ08

Thể Can huyết hư (U66.171.04.01)

6543996

Sắc mặt nhợt

U66.171.04.02.Đ01

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6543997

Môi nhợt

U66.171.04.02.Đ02

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6543998

Hoa mắt chóng mặt

U66.171.04.02.Đ03

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6543999

Hay quên

U66.171.04.02.Đ04

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6544000

Hồi hộp

U66.171.04.02.Đ05

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6544001

Đánh trống ngực

U66.171.04.02.Đ06

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6544002

Mất ngủ

U66.171.04.02.Đ07

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6544003

Triệu chứng khác

U66.171.04.02.Đ08

Thể Tâm huyết hư (U66.171.04.02)

6544004

Triệu chứng

U66.171.05.Đ00

Thể khác (U66.171.05)

Thất miên (U54.211.0)

6544005

Sắc mặt nhợt

U54.211.0.01.Đ01

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544006

Ăn uống không ngon miệng

U54.211.0.01.Đ02

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544007

Hoa mắt chóng mặt

U54.211.0.01.Đ03

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544008

Hay quên

U54.211.0.01.Đ04

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544009

Đầy bụng chán ăn

U54.211.0.01.Đ05

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544010

Hồi hộp

U54.211.0.01.Đ06

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544011

Đánh trống ngực

U54.211.0.01.Đ07

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544012

Mất ngủ

U54.211.0.01.Đ08

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544013

Ngủ hay mơ nhiều

U54.211.0.01.Đ09

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544014

Dễ tỉnh giấc

U54.211.0.01.Đ10

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544015

Người mệt mỏi

U54.211.0.01.Đ11

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544016

Vô lực

U54.211.0.01.Đ12

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544017

Triệu chứng khác

U54.211.0.01.Đ13

Thể Tâm Tỳ lưỡng hư (U54.211.0.01)

6544018

Sắc mặt nhợt

U54.211.0.02.Đ01

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544019

Khí đoản (hụt hơi)

U54.211.0.02.Đ02

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544020

Nước tiểu trong dài

U54.211.0.02.Đ03

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544021

Hoa mắt chóng mặt

U54.211.0.02.Đ04

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544022

Miệng và họng khô

U54.211.0.02.Đ05

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544023

Hồi hộp

U54.211.0.02.Đ06

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544024

Đánh trống ngực

U54.211.0.02.Đ07

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544025

Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)

U54.211.0.02.Đ08

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544026

Hay sợ hãi

U54.211.0.02.Đ09

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544027

Dễ giật mình

U54.211.0.02.Đ10

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544028

Mất ngủ

U54.211.0.02.Đ11

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544029

Người gầy

U54.211.0.02.K01

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544030

Dễ tỉnh giấc

U54.211.0.02.K02

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544031

Người mệt mỏi nhưng khó ngủ

U54.211.0.02.K03

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544032

Triệu chứng khác

U54.211.0.02.Đ12

Thể Tâm Đởm khí hư (U54.211.0.02)

6544033

Ngũ tâm phiền nhiệt

U54.211.0.03.Đ01

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544034

Chóng mặt

U54.211.0.03.Đ02

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544035

Hay quên

U54.211.0.03.Đ03

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544036

Miệng khô

U54.211.0.03.Đ04

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544037

Nhức mỏi lưng

U54.211.0.03.Đ05

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544038

Tâm phiền (buồn bực)

U54.211.0.03.Đ06

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544039

Ù tai

U54.211.0.03.Đ07

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544040

Mất ngủ

U54.211.0.03.Đ08

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544041

Mộng tinh

U54.211.0.03.Đ09

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544042

Triệu chứng khác

U54.211.0.03.Đ10

Thể Tâm Thận bất giao (U54.211.0.03)

6544043

Mắt đỏ

U54.211.0.04.Đ01

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544044

Thích uống nước

U54.211.0.04.Đ02

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544045

Chán ăn

U54.211.0.04.Đ03

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544046

Đại tiện táo

U54.211.0.04.Đ04

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544047

Nước tiểu vàng

U54.211.0.04.Đ05

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544048

Đau đầu dữ dội

U54.211.0.04.Đ06

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544049

Hoa mắt chóng mặt

U54.211.0.04.Đ07

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544050

Miệng khô

U54.211.0.04.Đ08

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544051

Đắng miệng

U54.211.0.04.Đ09

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544052

Ngực sườn đầy tức

U54.211.0.04.Đ10

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544053

Ù tai

U54.211.0.04.Đ11

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544054

Mất ngủ

U54.211.0.04.Đ12

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544055

Miệng khát

U54.211.0.04.Đ13

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544056

Tính tình dễ cáu giận

U54.211.0.04.Đ14

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544057

Triệu chứng khác

U54.211.0.04.Đ15

Thể Can uất hóa hỏa (U54.211.0.04)

6544058

Ợ hơi

U54.211.0.05.Đ01

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544059

Nôn

U54.211.0.05.Đ02

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544060

Đại tiện táo

U54.211.0.05.Đ03

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544061

Nặng đầu

U54.211.0.05.Đ04

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544062

Hoa mắt chóng mặt

U54.211.0.05.Đ05

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544063

Miệng đắng

U54.211.0.05.Đ06

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544064

Tâm phiền (buồn bực)

U54.211.0.05.Đ07

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544065

Mất ngủ

U54.211.0.05.Đ08

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544066

Buồn nôn

U54.211.0.05.K01

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544067

Tức ngực

U54.211.0.05.K02

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544068

Triệu chứng khác

U54.211.0.05.Đ09

Thể Đàm nhiệt nội nhiễu (U54.211.0.05)

6544069

Triệu chứng

U54.211.0.06.Đ00

Thể khác (U54.211.0.06)

Rối loạn chức năng tiền đình (Huyễn vựng) (U57.011)

6544070

Triệu chứng

U57.011.01.Đ00

Thể thận hư (U57.011.01)

6544071

Tinh thần mệt mỏi

U57.011.01.01.Đ01

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544072

Sợ lạnh

U57.011.01.01.Đ02

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544073

Đầu váng

U57.011.01.01.Đ03

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544074

Mắt hoa

U57.011.01.01.Đ04

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544075

Hay quên

U57.011.01.01.Đ05

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544076

Đau lưng

U57.011.01.01.Đ06

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544077

Ù tai

U57.011.01.01.Đ07

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544078

Ngủ ít hay mê

U57.011.01.01.Đ08

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544079

Tay chân lạnh

U57.011.01.01.Đ09

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544080

Răng dễ rụng

U57.011.01.01.K01

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544081

Triệu chứng khác

U57.011.01.01.Đ10

Thể Thận dương hư (U57.011.01.01)

6544082

Người gầy

U57.011.01.02.Đ01

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544083

Tinh thần mệt mỏi

U57.011.01.02.Đ02

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544084

Gò má đỏ

U57.011.01.02.Đ03

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544085

Phiền nhiệt

U57.011.01.02.Đ04

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544086

Đầu váng

U57.011.01.02.Đ05

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544087

Mắt hoa

U57.011.01.02.Đ06

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544088

Hay quên

U57.011.01.02.Đ07

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544089

Miệng khô

U57.011.01.02.Đ08

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544090

Đau lưng

U57.011.01.02.Đ09

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544091

Ù tai

U57.011.01.02.Đ10

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544092

Ngủ ít hay mê

U57.011.01.02.Đ11

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544093

Răng dễ rụng

U57.011.01.02.K01

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544094

Triệu chứng khác

U57.011.01.02.Đ12

Thể Thận âm hư (U57.011.01.02)

6544095

Tinh thần mệt mỏi

U57.011.02.Đ01

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544096

Sắc mặt nhợt nhạt

U57.011.02.Đ02

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544097

Môi sắc nhợt

U57.011.02.Đ03

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544098

Đoản khí (hụt hơi)

U57.011.02.Đ04

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544099

Tiếng nói nhỏ

U57.011.02.Đ05

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544100

Ăn kém

U57.011.02.Đ06

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544101

Hoa mắt chóng mặt

U57.011.02.Đ07

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544102

Tâm quí

U57.011.02.Đ08

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544103

Thiếu ngủ

U57.011.02.Đ09

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544104

Ngại nói

U57.011.02.K01

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544105

Môi khô

U57.011.02.K02

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544106

Triệu chứng khác

U57.011.02.Đ10

Thể khí huyết lưỡng hư (U57.011.02)

6544107

Mặt đỏ

U57.011.03.Đ01

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544108

Đầu choáng váng

U57.011.03.Đ02

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544109

Đau đầu

U57.011.03.Đ03

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544110

Đau tăng khi căng thẳng, tức giận

U57.011.03.Đ04

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544111

Chóng mặt

U57.011.03.Đ05

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544112

Miệng khô đắng

U57.011.03.Đ06

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544113

Ù tai

U57.011.03.Đ07

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544114

Ngủ ít

U57.011.03.Đ08

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544115

Hay mê

U57.011.03.Đ09

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544116

Gò má đỏ

U57.011.03.K01

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544117

Tính tình nóng dễ cáu giận

U57.011.03.K02

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544118

Triệu chứng khác

U57.011.03.Đ10

Thể Can dương thượng cang (U57.011.03)

6544119

Đi đứng không vững

U57.011.04.Đ01

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544120

Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi

U57.011.04.Đ02

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544121

Ăn ít

U57.011.04.Đ03

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544122

Đầu váng

U57.011.04.Đ04

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544123

Ngực bụng đầy

U57.011.04.Đ05

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544124

Ngủ hay mê

U57.011.04.Đ06

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544125

Buồn nôn

U57.011.04.K01

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544126

Đầu có cảm giác nặng

U57.011.04.K02

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544127

Triệu chứng khác

U57.011.04.Đ07

Thể đàm thấp (U57.011.04)

6544128

Triệu chứng

U57.011.05.Đ00

Thể khác (U57.011.05)

Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong kinh lạc (U58.742)

6544129

Liệt nửa người

U58.742.01.Đ01

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544130

Chân tay co cứng

U58.742.01.Đ02

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544131

Méo miệng

U58.742.01.Đ03

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544132

Sắc mặt nhợt

U58.742.01.Đ04

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544133

Thất ngôn

U58.742.01.Đ05

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544134

Khí đoản (hụt hơi)

U58.742.01.Đ06

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544135

Tự hãn

U58.742.01.Đ07

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544136

Tâm quý

U58.742.01.Đ08

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544137

Tê bì nửa người

U58.742.01.Đ09

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544138

Người mệt mỏi

U58.742.01.Đ10

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544139

Triệu chứng khác

U58.742.01.Đ11

Khí hư huyết ứ (U58.742.01)

6544140

Liệt nửa người

U58.742.02.Đ01

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544141

Chân tay co cứng

U58.742.02.Đ02

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544142

Méo miệng

U58.742.02.Đ03

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544143

Thất ngôn

U58.742.02.Đ04

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544144

Ngũ tâm phiền nhiệt

U58.742.02.Đ05

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544145

Chóng mặt

U58.742.02.Đ06

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544146

Tê bì chân tay

U58.742.02.Đ07

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544147

Ù tai

U58.742.02.Đ08

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544148

Mất ngủ

U58.742.02.Đ09

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544149

Triệu chứng khác

U58.742.02.Đ10

Âm hư động phong (U58.742.02)

6544150

Liệt nửa người

U58.742.03.Đ01

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544151

Chân tay co cứng

U58.742.03.Đ02

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544152

Méo miệng

U58.742.03.Đ03

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544153

Sắc mặt đỏ

U58.742.03.Đ04

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544154

Thất ngôn

U58.742.03.Đ05

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544155

Đại tiện táo

U58.742.03.Đ06

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544156

Nước tiểu vàng

U58.742.03.Đ07

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544157

Đầu căng tức

U58.742.03.Đ08

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544158

Chóng mặt

U58.742.03.Đ09

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544159

Miệng đắng

U58.742.03.Đ10

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544160

Họng khô

U58.742.03.Đ11

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544161

Tâm phiền (buồn bực)

U58.742.03.Đ12

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544162

Dễ cáu giận

U58.742.03.Đ13

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544163

Triệu chứng khác

U58.742.03.Đ14

Can dương thượng cang (U58.742.03)

6544164

Liệt nửa người

U58.742.04.Đ01

Phong đàm trở lạc (U58.742.04)

6544165

Chân tay co cứng

U58.742.04.Đ02

Phong đàm trở lạc (U58.742.04)

6544166

Méo miệng

U58.742.04.Đ03

Phong đàm trở lạc (U58.742.04)

6544167

Thất ngôn

U58.742.04.Đ04

Phong đàm trở lạc (U58.742.04)

6544168

Hoa mắt chóng mặt

U58.742.04.Đ05

Phong đàm trở lạc (U58.742.04)

6544169

Tê bì chân tay

U58.742.04.Đ06

Phong đàm trở lạc (U58.742.04)

6544170

Triệu chứng khác

U58.742.04.Đ07

Phong đàm trở lạc (U58.742.04)

6544171

Triệu chứng

U58.742.05.Đ00

Thể khác (U58.742.05)

Nhồi máu não (Trúng phong thiên khô) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.741)

6544172

Triệu chứng

U58.741.01.Đ00

Chứng bế (U58.741.01)

6544173

Đột ngột ngất

U58.741.01.01.Đ01

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544174

Hôn mê

U58.741.01.01.Đ02

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544175

Bán thân bất toại

U58.741.01.01.Đ03

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544176

Méo miệng

U58.741.01.01.Đ04

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544177

Sắc mặt nhợt xám

U58.741.01.01.Đ05

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544178

Đàm nhiều/Đờm nhiều

U58.741.01.01.Đ06

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544179

Chân tay lạnh

U58.741.01.01.Đ07

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544180

Triệu chứng khác

U58.741.01.01.Đ08

Đàm thấp bế khiếu (U58.741.01.01)

6544181

Đột ngột ngất

U58.741.01.02.Đ01

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544182

Hôn mê

U58.741.01.02.Đ02

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544183

Bán thân bất toại

U58.741.01.02.Đ03

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544184

Méo miệng

U58.741.01.02.Đ04

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544185

Chân tay co cứng

U58.741.01.02.Đ05

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544186

Sắc mặt đỏ

U58.741.01.02.Đ06

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544187

Mắt đỏ

U58.741.01.02.Đ07

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544188

Nói khó

U58.741.01.02.Đ08

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544189

Co giật

U58.741.01.02.K01

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544190

Triệu chứng khác

U58.741.01.02.Đ09

Phong hỏa bế khiếu (U58.741.01.02)

6544191

Đột ngột ngất

U58.741.01.03.Đ01

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544192

Hôn mê

U58.741.01.03.Đ02

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544193

Bán thân bất toại

U58.741.01.03.Đ03

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544194

Méo miệng

U58.741.01.03.Đ04

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544195

Chân tay co cứng

U58.741.01.03.Đ05

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544196

Sắc mặt đỏ

U58.741.01.03.Đ06

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544197

Hơi thở thô

U58.741.01.03.Đ07

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544198

Hơi thở có tiếng đàm/Hơi thở có tiếng đờm

U58.741.01.03.Đ08

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544199

Có đàm/Có đờm

U58.741.01.03.Đ09

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544200

Đại tiện táo kết

U58.741.01.03.Đ10

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544201

Người bứt rứt không yên

U58.741.01.03.Đ11

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544202

Co giật

U58.741.01.03.K01

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544203

Triệu chứng khác

U58.741.01.03.Đ12

Đàm hỏa bế khiếu (U58.741.01.03)

6544204

Đột ngột ngất

U58.741.02.Đ01

Chứng thoát (U58.741.02)

6544205

Hôn mê

U58.741.02.Đ02

Chứng thoát (U58.741.02)

6544206

Liệt mềm

U58.741.02.Đ03

Chứng thoát (U58.741.02)

6544207

Đồng tử giãn

U58.741.02.Đ04

Chứng thoát (U58.741.02)

6544208

Sắc mặt trắng nhợt

U58.741.02.Đ05

Chứng thoát (U58.741.02)

6544209

Khí đoản (hụt hơi)

U58.741.02.Đ06

Chứng thoát (U58.741.02)

6544210

Hơi thở yếu

U58.741.02.Đ07

Chứng thoát (U58.741.02)

6544211

Ra mồ hôi lạnh

U58.741.02.Đ08

Chứng thoát (U58.741.02)

6544212

Đại tiểu tiện không tự chủ

U58.741.02.Đ09

Chứng thoát (U58.741.02)

6544213

Triệu chứng khác

U58.741.02.Đ10

Chứng thoát (U58.741.02)

6544214

Triệu chứng

U58.741.03.Đ00

Thể khác (U58.741.03)

Xuất huyết não (Trúng phong) - Trúng phong kinh lạc (U58.722)

6544215

Liệt nửa người

U58.722.01.Đ01

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544216

Chân tay co cứng

U58.722.01.Đ02

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544217

Méo miệng

U58.722.01.Đ03

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544218

Thất ngôn

U58.722.01.Đ04

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544219

Ngũ tâm phiền nhiệt

U58.722.01.Đ05

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544220

Chóng mặt

U58.722.01.Đ06

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544221

Tê bì chân tay

U58.722.01.Đ07

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544222

Ù tai

U58.722.01.Đ08

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544223

Mất ngủ

U58.722.01.Đ09

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544224

Triệu chứng khác

U58.722.01.Đ10

Âm hư động phong (U58.722.01)

6544225

Liệt nửa người

U58.722.02.Đ01

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544226

Chân tay co cứng

U58.722.02.Đ02

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544227

Méo miệng

U58.722.02.Đ03

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544228

Sắc mặt đỏ

U58.722.02.Đ04

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544229

Thất ngôn

U58.722.02.Đ05

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544230

Đại tiện táo

U58.722.02.Đ06

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544231

Nước tiểu vàng

U58.722.02.Đ07

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544232

Đầu căng tức

U58.722.02.Đ08

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544233

Chóng mặt

U58.722.02.Đ09

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544234

Miệng đắng

U58.722.02.Đ10

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544235

Họng khô

U58.722.02.Đ11

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544236

Tâm phiền (buồn bực)

U58.722.02.Đ12

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544237

Dễ cáu giận

U58.722.02.Đ13

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544238

Triệu chứng khác

U58.722.02.Đ14

Can dương thượng cang (U58.722.02)

6544239

Liệt nửa người

U58.722.03.Đ01

Phong đàm trở lạc (U58.722.03)

6544240

Chân tay co cứng

U58.722.03.Đ02

Phong đàm trở lạc (U58.722.03)

6544241

Méo miệng

U58.722.03.Đ03

Phong đàm trở lạc (U58.722.03)

6544242

Thất ngôn

U58.722.03.Đ04

Phong đàm trở lạc (U58.722.03)

6544243

Hoa mắt chóng mặt

U58.722.03.Đ05

Phong đàm trở lạc (U58.722.03)

6544244

Tê bì chân tay

U58.722.03.Đ06

Phong đàm trở lạc (U58.722.03)

6544245

Triệu chứng khác

U58.722.03.Đ07

Phong đàm trở lạc (U58.722.03)

6544246

Triệu chứng

U58.722.04.Đ00

Thể khác (U58.722.04)

Xuất huyết não (Trúng phong) - Thể trúng phong tạng phủ (U58.721)

6544247

Hôn mê

U58.721.01.Đ01

Chứng bế (U58.721.01)

6544248

Triệu chứng khác

U58.721.01.Đ02

Chứng bế (U58.721.01)

6544249

Hôn mê

U58.721.02.Đ01

Chứng thoát (U58.721.02)

6544250

Triệu chứng khác

U58.721.02.Đ02

Chứng thoát (U58.721.02)

6544251

Triệu chứng

U58.721.03.Đ00

Thể khác (U58.721.03)

* Các nội dung trong dấu ngoặc đơn dùng để diễn giải, giải thích cụ thể chứng trạng. Các nội dung trong dấu ngoặc đơn dùng để diễn giải, giải thích cụ thể chứng trạng.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CHỨNG TRẠNG (TRIỆU CHỨNG) VÀ MÃ CHỨNG TRẠNG Y HỌC CỔ TRUYỀN (ban hành kèm theo Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 26/8/2026 của Bộ Y tế)

Mã dùng chung

Chứng trạng (Triệu chứng)

Mã chuyên môn

(1)

(2)

(3)

6590000

Chứng trạng vọng hình thái

C1.01

6590001

Bụng lõm lòng thuyền

C1.01.01

6590002

Da bọc xương

C1.01.02

6590003

Hình thái béo

C1.01.03

6590004

Hình thái béo bệu

C1.01.04

6590005

Hình thái cân đối

C1.01.05

6590006

Hình thái gầy

C1.01.06

6590007

Người bệu trệ

C1.01.07

6590008

Người tiêu gầy

C1.01.08

6590009

Thừa cân

C1.01.09

6590010

Triệu chứng khác trong vọng chẩn về hình thái

C1.01.10

6590011

Chứng trạng vọng thần

C1.02

6590012

Còn thần

C1.02.01

6590013

Hôn mê

C1.02.02

6590014

Không còn thần

C1.02.03

6590015

Nhận biết kém

C1.02.04

6590016

Thần mệt

C1.02.05

6590017

Tinh thần đần độn

C1.02.06

6590018

Tinh thần mờ tối

C1.02.07

6590019

Triệu chứng khác trong vọng chẩn về thần

C1.02.08

6590020

Chứng trạng vọng sắc

C1.03

6590021

Củng mạc mắt vàng

C1.03.01

6590022

Da vàng

C1.03.02

6590023

Gò má đỏ

C1.03.03

6590024

Lòng bàn tay chân đỏ

C1.03.04

6590025

Mắt đỏ

C1.03.05

6590026

Mặt đỏ

C1.03.06

6590027

Môi đỏ

C1.03.07

6590028

Sắc bệch (trắng)

C1.03.09

6590029

Sắc bình thường

C1.03.10

6590030

Sắc đen

C1.03.11

6590031

Sắc đỏ

C1.03.12

6590032

Sắc mặt hồng nhạt

C1.03.13

6590033

Sắc mặt không nhuận

C1.03.14

6590034

Sắc mặt không tươi

C1.03.15

6590035

Sắc mặt lúc trắng lúc đỏ

C1.03.16

6590036

Sắc mặt nhợt xám

C1.03.17

6590037

Sắc mặt nhợt

C1.03.18

6590038

Sắc mặt nhợt nhạt

C1.03.19

6590039

Sắc mặt tái nhợt

C1.03.20

6590040

Sắc mặt trắng bệch

C1.03.21

6590041

Sắc mặt trắng nhợt

C1.03.22

6590042

Sắc mặt úa vàng

C1.03.23

6590043

Sắc mặt xanh nhợt

C1.03.24

6590044

Môi nhợt/Sắc môi nhợt

C1.03.25

6590045

Sắc sạm

C1.03.26

6590046

Sắc sạm đen

C1.03.27

6590047

Sắc tái

C1.03.28

6590048

Sắc tím

C1.03.29

6590049

Sắc tối

C1.03.30

6590050

Sắc vàng

C1.03.31

6590051

Sắc xanh

C1.03.32

6590052

Tổn thương có màu trắng

C1.03.33

6590053

Triệu chứng khác trong vọng chẩn về sắc

C1.03.34

6590054

Chứng trạng vọng trạch

C1.04

6590055

Lông tóc khô

C1.04.01

6590056

Lông tóc thưa

C1.04.02

6590057

Môi khô

C1.04.03

6590058

Rụng tóc

C1.04.04

6590059

Tóc bạc

C1.04.05

6590060

Tóc vàng khô

C1.04.06

6590061

Trạch khô

C1.04.07

6590062

Trạch tươi nhuận

C1.04.08

6590063

Vẻ mặt cụ già

C1.04.09

6590064

Triệu chứng khác trong vọng chẩn về trạch

C1.04.10

6590065

Chứng trạng vọng chẩn động thái

C1.05

6590066

Bước đi không thẳng

C1.05.01

6590067

Cân cơ máy động

C1.05.02

6590068

Chân tay co cứng

C1.05.03

6590069

Chân tay cử động chậm chạp

C1.05.04

6590070

Có các hành động khác thường

C1.05.05

6590071

Co giật

C1.05.06

6590072

Cử động chậm chạp

C1.05.07

6590073

Cử động khó khăn

C1.05.08

6590074

Cử động không tự chủ

C1.05.09

6590075

Không đi được

C1.05.10

6590076

Không đứng được

C1.05.11

6590077

Không ngồi được

C1.05.12

6590078

La hét

C1.05.13

6590079

Liệt nửa người

C1.05.14

6590080

Liệt tay chân

C1.05.15

6590081

Nằm co

C1.05.16

6590082

Nằm duỗi

C1.05.17

6590083

Nằm yên, ít cử động

C1.05.18

6590084

Phản ứng chậm chạp

C1.05.19

6590085

Quấy khóc

C1.05.20

6590086

Run giật

C1.05.21

6590087

Tay chân xoắn vặn

C1.05.22

6590088

Ưa động

C1.05.23

6590089

Ưa tĩnh

C1.05.24

6590090

Vật vã

C1.05.25

6590091

Triệu chứng khác trong vọng chẩn động thái

C1.05.26

6590092

Chứng trạng vọng chẩn bộ phận bệnh

C1.06

6590093

Da có vết sang thương ở vị trí đau

C1.06.01

6590094

Da xung huyết

C1.06.02

6590095

Sẩn phù màu đỏ tươi

C1.06.03

6590096

Sẩn phù màu trắng

C1.06.04

6590097

Mặt co kéo

C1.06.05

6590098

Mặt sưng nề

C1.06.06

6590099

Nếp nhăn trán, nếp mũi má mất

C1.06.07

6590100

Nếp nhăn trán, nếp mũi má mờ

C1.06.08

6590101

Nhân trung lệch

C1.06.09

6590102

Mắt co kéo

C1.06.10

6590103

Mắt nhắm không kín

C1.06.11

6590104

Niêm mạc mũi sung

C1.06.12

6590105

Niêm mạc mũi nhạt màu

C1.06.13

6590106

Cuốn mũi phù nề

C1.06.14

6590107

Cuốn mũi sưng cứng, không phẳng

C1.06.15

6590108

Khe mũi đọng nhiều dịch trong

C1.06.16

6590109

Méo miệng

C1.06.17

6590110

Miệng chảy dãi

C1.06.18

6590111

Loét miệng

C1.06.19

6590112

Biến dạng khớp/khớp biến dạng

C1.06.20

6590113

Cơ cạnh cột sống không đỏ

C1.06.21

6590114

Có các hạt lắng đọng cạnh khớp

C1.06.22

6590115

Búi trĩ có dịch vàng hôi

C1.06.23

6590116

Búi trĩ có điểm loét

C1.06.24

6590117

Búi trĩ tím sẫm

C1.06.25

6590118

Có điểm hoại tử bề mặt búi trĩ

C1.06.26

6590119

Khối trĩ không chảy dịch, không chảy mủ

C1.06.27

6590120

Vùng thắt lưng sưng đỏ

C1.06.28

6590121

Sưng đỏ một khớp

C1.06.29

6590122

Sưng đỏ nhiều khớp

C1.06.30

6590123

Khớp tổn thương không đỏ

C1.06.31

6590124

Khớp gối hai bên sưng, đỏ

C1.06.32

6590125

Khớp gối một bên sưng, đỏ

C1.06.33

6590126

Khớp gối không đỏ

C1.06.34

6590127

Khớp bàn ngón chân cái sưng đỏ

C1.06.35

6590128

Triệu chứng khác trong vọng chẩn về bộ phận bệnh

C1.06.36

6590129

Chứng trạng vọng chẩn không phân loại nơi khác

C1.07

6590130

Đồng tử giãn

C1.07.01

6590131

Triệu chứng khác trong vọng chẩn

C1.07.02

6590132

Chứng trạng văn chẩn về tiếng nói

C2.01

6590133

Giọng khàn/Khàn giọng/Khàn tiếng

C2.01.01

6590134

Mất tiếng

C2.01.02

6590135

Nói giọng mũi

C2.01.03

6590136

Nói khó

C2.01.04

6590137

Nói không rõ tiếng

C2.01.05

6590138

Nói ngọng

C2.01.06

6590139

Thất ngôn

C2.01.07

6590140

Tiếng nói bình thường

C2.01.08

6590141

Tiếng nói đứt quãng

C2.01.09

6590142

Tiếng nói nhỏ

C2.01.10

6590143

Tiếng nói to

C2.01.11

6590144

Triệu chứng khác trong văn chẩn tiếng nói

C2.01.12

6590145

Chứng trạng văn chẩn về hơi thở

C2.02

6590146

Hơi thở bình thường

C2.02.01

6590147

Hơi thở đứt quãng

C2.02.02

6590148

Hơi thở mạnh

C2.02.03

6590149

Hơi thở ngắn

C2.02.04

6590150

Hơi thở thô

C2.02.05

6590151

Hơi thở yếu

C2.02.06

6590152

Thở chậm

C2.02.07

6590153

Thở có tiếng đàm/Thở có tiếng đờm

C2.02.08

6590154

Thở gấp

C2.02.09

6590155

Thở khò khè

C2.02.10

6590156

Thở rít

C2.02.11

6590157

Triệu chứng khác trong văn chẩn hơi thở

C2.02.12

6590158

Chứng trạng văn chẩn tiếng ho

C2.03

6590159

Ho có đàm/Ho có đờm

C2.03.01

6590160

Ho cơn

C2.03.02

6590161

Ho ít

C2.03.03

6590162

Ho liên tục

C2.03.04

6590163

Không ho

C2.03.05

6590164

Tiếng ho nặng

C2.03.06

6590165

Tiếng ho yếu

C2.03.07

6590166

Triệu chứng khác trong văn chẩn tiếng ho

C2.03.08

6590167

Chứng trạng văn chẩn về ợ, nấc

C2.04

6590168

C2.04.01

6590169

Không ợ

C2.04.02

6590170

Nấc

C2.04.03

6590171

Không nấc

C2.04.04

6590172

Triệu chứng khác trong văn chẩn về ợ, nấc

C2.04.05

6590173

Chứng trạng văn chẩn mùi cơ thể

C2.05

6590174

Không mùi cơ thể

C2.05.01

6590175

Cơ thể mùi chua

C2.05.02

6590176

Cơ thể mùi hôi

C2.05.03

6590177

Cơ thể mùi khắm

C2.05.04

6590178

Cơ thể mùi tanh

C2.05.05

6590179

Cơ thể mùi thối

C2.05.06

6590180

Triệu chứng khác trong văn chẩn mùi cơ thể

C2.05.07

6590181

Chứng trạng văn chẩn mùi hơi thở

C2.06

6590182

Không mùi

C2.06.01

6590183

Hơi thở chua

C2.06.02

6590184

Hơi thở hôi

C2.06.03

6590185

Hơi thở khắm

C2.06.04

6590186

Hơi thở tanh

C2.06.05

6590187

Hơi thở thối

C2.06.06

6590188

Triệu chứng khác trong văn chẩn mùi hơi thở

C2.06.07

6590189

Chứng trạng văn chẩn mùi chất thải bệnh lý

C2.07

6590190

Không mùi chất thải bệnh lý

C2.07.01

6590191

Mùi chất nôn

C2.07.02

6590192

Mùi đờm

C2.07.03

6590193

Mùi khí hư

C2.07.04

6590194

Mùi kinh nguyệt

C2.07.05

6590195

Mùi nước tiểu

C2.07.06

6590196

Mùi phân

C2.07.07

6590197

Triệu chứng khác trong văn chẩn về mùi chất thải biểu hiện bệnh lý

C2.07.08

6590198

Chứng trạng văn chẩn không phân loại nơi khác

C2.08

6590199

Tiếng khóc nhỏ yếu

C2.08.01

6590200

Triệu chứng khác trong văn chẩn

C2.08.02

6590201

Chứng trạng vấn chẩn hàn - nhiệt

C3.01

6590202

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý hàn nhiệt

C3.01.01

6590203

Thích chườm nóng/Dễ chịu khi chườm nóng

C3.01.02

6590204

Chườm ấm thấy đỡ

C3.01.03

6590205

Đau tăng khi gặp lạnh/Lạnh đau tăng

C3.01.04

6590206

Đỡ đau khi chườm nóng

C3.01.05

6590207

Gai rét

C3.01.06

6590208

Hàn nhiệt vãng lai

C3.01.07

6590209

Không sốt

C3.01.08

6590210

Lòng bàn tay chân nóng đỏ

C3.01.09

6590211

Lúc lạnh lúc nóng

C3.01.10

6590212

Ngũ tâm phiền nhiệt

C3.01.11

6590213

Người nóng

C3.01.12

6590214

Phát sốt

C3.01.13

6590215

Rét run

C3.01.14

6590216

Sốt cao

C3.01.15

6590217

Sốt cao không giảm

C3.01.16

6590218

Sốt nhẹ

C3.01.17

6590219

Sợ gió

C3.01.18

6590220

Sợ gió ít

C3.01.19

6590221

Sợ lạnh

C3.01.20

6590222

Sợ lạnh ít

C3.01.21

6590223

Sợ lạnh nhiều

C3.01.22

6590224

Sợ nóng

C3.01.23

6590225

Thích ấm

C3.01.24

6590226

Thích mát

C3.01.25

6590227

Thích nóng

C3.01.26

6590228

Giảm khi chườm ấm

C3.01.27

6590229

Nặng khi lạnh

C3.01.28

6590230

Nặng thêm khi gặp gió lạnh

C3.01.29

6590231

Nặng thêm khi gặp nóng

C3.01.30

6590232

Triều nhiệt

C3.01.31

6590233

Trong người lạnh

C3.01.32

6590234

Trong người nóng

C3.01.33

6590235

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về hàn - nhiệt

C3.01.34

6590236

Chứng trạng vấn chẩn mồ hôi

C3.02

6590237

Dễ ra mồ hôi

C3.02.01

6590238

Đạo hãn

C3.02.02

6590239

Không mồ hôi

C3.02.03

6590240

Mồ hôi bình thường

C3.02.04

6590241

Mồ hôi ra ít

C3.02.05

6590242

Nhiều mồ hôi

C3.02.06

6590243

Ra mồ hôi

C3.02.07

6590244

Ra mồ hôi lạnh

C3.02.08

6590245

Ra mồ hôi nhưng sốt không giảm

C3.02.09

6590246

Ra mồ hôi trộm

C3.02.10

6590247

Tự hãn

C3.02.11

6590248

Triệu chứng khác trong vấn chẩn mồ hôi

C3.02.12

6590249

Chứng trạng vấn chẩn ăn

C3.03

6590250

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về ăn

C3.03.01

6590251

Ăn ít

C3.03.02

6590252

Ăn kém

C3.03.03

6590253

Ăn không ngon

C3.03.04

6590254

Ăn nhiều

C3.03.05

6590255

Ăn uống ít

C3.03.06

6590256

Ăn uống kém

C3.03.07

6590257

Ăn uống không ngon miệng

C3.03.08

6590258

Ăn uống nhiều dễ đói

C3.03.09

6590259

Ăn uống tràn ra bên liệt

C3.03.10

6590260

Ăn vào bụng chướng

C3.03.11

6590261

Biếng ăn

C3.03.12

6590262

Buồn nôn

C3.03.13

6590263

Chán ăn

C3.03.14

6590264

Đắng miệng

C3.03.15

6590265

Không muốn ăn

C3.03.16

6590266

Mau đói

C3.03.17

6590267

Ngửi không muốn ăn

C3.03.18

6590268

Nhạt miệng

C3.03.19

6590269

Nôn

C3.03.20

6590270

Nôn khạc đàm dãi/Nôn khạc đờm dãi

C3.03.21

6590271

Nôn khan

C3.03.22

6590272

Nôn nhiều

C3.03.23

6590273

Nôn ra máu

C3.03.24

6590274

Nôn ra nước trong

C3.03.25

6590275

Nuốt khó

C3.03.26

6590276

Nuốt thở khó khăn

C3.03.27

6590277

Ợ hơi

C3.03.28

6590278

Ợ hơi được đỡ đau

C3.03.29

6590279

Ợ hơi nhiều

C3.03.30

6590280

Ợ chua

C3.03.31

6590281

Ợ chua nhiều

C3.03.32

6590282

Thèm ăn

C3.03.33

6590283

Thích ăn đồ ấm nóng

C3.03.34

6590284

Thích ăn mát

C3.03.35

6590285

Thích ăn nóng

C3.03.36

6590286

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về ăn

C3.03.37

6590287

Chứng trạng vấn chẩn uống

C3.04

6590288

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về uống

C3.04.01

6590289

Không muốn uống nước

C3.04.02

6590290

Thích uống nước

C3.04.03

6590291

Thích uống ít nước

C3.04.04

6590292

Thích uống nhiều nước

C3.04.05

6590293

Thích uống nước mát

C3.04.06

6590294

Thích uống nước ấm nóng

C3.04.07

6590295

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về uống

C3.04.08

6590296

Chứng trạng vấn chẩn đại tiện

C3.05

6590297

Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về đại tiện

C3.05.01

6590298

Bí đại tiện/Đại tiện bí

C3.05.02

6590299

Búi trĩ đau nhức

C3.05.03

6590300

Có thể có sa trực tràng

C3.05.04

6590301

Đại tiện lỏng nát/Đại tiện phân lỏng nát

C3.05.05

6590302

Đại tiện bí kết

C3.05.06

6590303

Đại tiện bình thường

C3.05.07

6590304

Đại tiện có lúc táo

C3.05.08

6590305

Đại tiện kèm máu đỏ tươi

C3.05.09

6590306

Đại tiện khó

C3.05.10

6590307

Đại tiện khô táo

C3.05.11

6590308

Đại tiện không tự chủ

C3.05.12

6590309

Đại tiện lỏng lúc sáng sớm (ngũ canh tả)

C3.05.13

6590310

Đại tiện lỏng nhiều lần

C3.05.14

6590311

Đại tiện lỏng sau bữa ăn

C3.05.15

6590312

Đại tiện máu tươi (thấm giấy vệ sinh)

C3.05.16

6590313

Đại tiện máu tươi (nhỏ giọt)

C3.05.17

6590314

Đại tiện máu tươi (thành tia)

C3.05.18

6590315

Đại tiện nhiều lần

C3.05.19

6590316

Đại tiện phân đen

C3.05.20

6590317

Đại tiện phân khô cứng

C3.05.21

6590318

Đại tiện phân khuôn bé

C3.05.22

6590319

Đại tiện phân lỏng

C3.05.23

6590320

Đại tiện phân nát

C3.05.24

6590321

Đại tiện phân nhầy mũi

C3.05.25

6590322

Đại tiện phân sống

C3.05.26

6590323

Đại tiện ra máu lâu ngày

C3.05.27

6590324

Đại tiện táo

C3.05.28

6590325

Đại tiện táo kết

C3.05.29

6590326

Đại tiện xong thì mệt

C3.05.30

6590327

Đau giang môn/đau vùng hậu môn

C3.05.31

6590328

Đau khi đại tiện

C3.05.32

6590329

Hậu môn chảy dịch

C3.05.33

6590330

Hậu môn không chảy dịch

C3.05.34

6590331

Hậu môn không chảy mủ

C3.05.35

6590332

Hậu môn nóng/cảm giác nóng hậu môn

C3.05.36

6590333

Khối trĩ không sa

C3.05.37

6590334

Khối trĩ sa ít

C3.05.38

6590335

Khối trĩ tiết nhiều dịch

C3.05.39

6590336

Mót rặn

C3.05.40

6590337

Muốn đi đại tiện nhưng không đủ sức rặn

C3.05.41

6590338

Hậu môn nóng rát

C3.05.42

6590339

Phân có thể lẫn nhầy máu

C3.05.43

6590340

Phân khô

C3.05.44

6590341

Phân không khô cứng

C3.05.45

6590342

Rặn khó ra

C3.05.46

6590343

Rặn thì toát mồ hôi

C3.05.47

6590344

Sa trực tràng

C3.05.48

6590345

Táo bón

C3.05.49

6590346

Táo bón nặng lên mỗi khi căng thẳng, stress

C3.05.50

6590347

Tiêu chảy

C3.05.51

6590348

Tiêu chảy và táo bón xen kẽ

C3.05.52

6590349

Trĩ sa ra ngoài khó đẩy vào

C3.05.53

6590350

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đại tiện

C3.05.54

6590351

Chứng trạng vấn chẩn về tiểu tiện

C3.06

6590352

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về tiểu tiện

C3.06.01

6590353

Ban ngày đi tiểu nhiều

C3.06.02

6590354

Ban ngày hay đái rắt, có lúc đái buốt

C3.06.03

6590355

Bí tiểu, không tiểu được

C3.06.04

6590356

Đái dầm

C3.06.05

6590357

Đi tiểu thường không hết bãi, nhỏ giọt khó đi

C3.06.06

6590358

Dòng tiểu nhỏ như sợi chỉ, đứt quãng

C3.06.07

6590359

Một đêm đái dầm nhiều lần

C3.06.08

6590360

Nước tiểu đặc

C3.06.09

6590361

Nước tiểu ít/Tiểu lượng ít

C3.06.10

6590362

Nước tiểu nhiều

C3.06.11

6590363

Nước tiểu nhỏ giọt

C3.06.12

6590364

Nước tiểu trong

C3.06.13

6590365

Nước tiểu trong dài

C3.06.14

6590366

Nước tiểu vẩn đục

C3.06.15

6590367

Nước tiểu vàng

C3.06.16

6590368

Nước tiểu màu vàng sẫm

C3.06.17

6590369

Nước tiểu vàng khi gắng sức

C3.06.18

6590370

Tia nước tiểu nhỏ không thông

C3.06.19

6590371

Tiểu buốt

C3.06.20

6590372

Tiểu đau kèm đầy trướng bụng dưới

C3.06.21

6590373

Tiểu đêm

C3.06.22

6590374

Tiểu đêm nhiều lần

C3.06.23

6590375

Tiểu khó

C3.06.24

6590376

Tiểu không thông

C3.06.25

6590377

Tiểu không thông đột ngột

C3.06.26

6590378

Tiểu máu cục

C3.06.27

6590379

Tiểu máu tươi

C3.06.28

6590380

Tiểu ngắn

C3.06.29

6590381

Tiểu nhiều lần

C3.06.30

6590382

Tiểu nhỏ giọt

C3.06.31

6590383

Tiểu nóng rát

C3.06.32

6590384

Tiểu rắt

C3.06.33

6590385

Tiểu sỏi, tiểu sạn

C3.06.34

6590386

Tiểu tiện đỏ/Nước tiểu đỏ

C3.06.35

6590387

Tiểu tiện không lợi

C3.06.36

6590388

Tiểu tiện không tự chủ

C3.06.37

6590389

Tiểu tiện nhiều lần không thông

C3.06.38

6590390

Tiểu tiện trong dài

C3.06.39

6590391

Tiểu tiện trong và nhiều

C3.06.40

6590392

Trẻ ban đêm đái dầm lượng nước tiểu ít

C3.06.41

6590393

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về tiểu tiện

C3.06.42

6590394

Chứng trạng vấn chẩn vùng đầu

C3.07

6590395

Vấn chẩn không triệu chứng bất thường vùng đầu mặt cổ

C3.07.01

6590396

Không hoa mắt chóng mặt

C3.07.02

6590397

Choáng váng

C3.07.03

6590398

Chóng mặt

C3.07.04

6590399

Hoa mắt

C3.07.05

6590400

Hoa mắt chóng mặt

C3.07.06

6590401

Đau cả đầu

C3.07.07

6590402

Đau căng đầu

C3.07.08

6590403

Đau đầu

C3.07.09

6590404

Đau đầu di chuyển

C3.07.10

6590405

Đau đầu dữ dội

C3.07.11

6590406

Đau đầu ê ẩm

C3.07.12

6590407

Đau đầu một chỗ

C3.07.13

6590408

Đau nặng đầu

C3.07.14

6590409

Đau nhói đầu

C3.07.15

6590410

Đau nửa đầu

C3.07.16

6590411

Đầu căng tức

C3.07.17

6590412

Đầu đau nhẹ

C3.07.18

6590413

Đầu đau thắt

C3.07.19

6590414

Đầu váng/Đầu choáng váng/Váng đầu

C3.07.20

6590415

Nặng đầu/Đầu nặng

C3.07.21

6590416

Nhức đầu

C3.07.22

6590417

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đau đầu

C3.07.23

6590418

Chứng trạng vấn chẩn vùng mắt

C3.08

6590419

Đau mắt

C3.08.01

6590420

Đau ổ mắt

C3.08.02

6590421

Khô mắt

C3.08.03

6590422

Mắt mờ hoặc có màng

C3.08.04

6590423

Mắt nhìn không rõ

C3.08.05

6590424

Nhìn mờ

C3.08.06

6590425

Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng mắt

C3.08.07

6590426

Chứng trạng vấn chẩn vùng mũi

C3.09

6590427

Chảy máu cam

C3.09.01

6590428

Chảy nước mũi

C3.09.02

6590429

Chảy nước mũi đục

C3.09.03

6590430

Chảy nước mũi liên tục

C3.09.04

6590431

Chảy nước mũi trong

C3.09.05

6590432

Chảy nước mũi trong liên miên

C3.09.06

6590433

Chảy nước mũi vàng đục

C3.09.07

6590434

Đau mũi

C3.09.08

6590435

Khô mũi

C3.09.09

6590436

Khứu giác giảm

C3.09.10

6590437

Hắt hơi

C3.09.11

6590438

Mũi họng khô

C3.09.12

6590439

Mũi tắc/Tắc mũi

C3.09.13

6590440

Ngạt mũi

C3.09.14

6590441

Ngứa mũi

C3.09.15

6590442

Nước mũi màu trắng dính

C3.09.16

6590443

Nước mũi màu vàng

C3.09.17

6590444

Tắc mũi lúc nặng lúc nhẹ

C3.09.18

6590445

Tắc mũi tăng nặng khi gặp lạnh

C3.09.19

6590446

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về mũi

C3.09.20

6590447

Chứng trạng vấn chẩn về họng

C3.10

6590448

Đàm có dây máu/Đờm có dây máu

C3.10.01

6590449

Đàm dính/Đờm dính

C3.10.02

6590450

Đàm đặc/Đờm đặc

C3.10.03

6590451

Đàm ít/Đờm ít

C3.10.04

6590452

Đàm loãng/Đờm loãng

C3.10.05

6590453

Đàm nhiều/Đờm nhiều

C3.10.06

6590454

Đàm trắng/Đờm trắng

C3.10.07

6590455

Đàm trắng dính loãng/Đờm trắng dính loãng

C3.10.08

6590456

Đàm trắng thành cục/Đờm trắng thành cục

C3.10.09

6590457

Đàm trong/Đờm trong

C3.10.10

6590458

Đàm vàng/Đờm vàng

C3.10.11

6590459

Đàm vàng dính/Đờm vàng dính

C3.10.12

6590460

Đau họng/Họng đau

C3.10.13

6590461

Hầu họng sưng, đau

C3.10.14

6590462

Ho đàm dễ khạc

C3.10.15

6590463

Ho đàm khó khạc

C3.10.16

6590464

Ho hay tái phát

C3.10.17

6590465

Ho kéo dài

C3.10.18

6590466

Ho khạc

C3.10.19

6590467

Ho khan

C3.10.20

6590468

Ho lẫn ít đàm trong có tia máu/Ho lẫn ít đờm trong có tia

máu

C3.10.21

6590469

Ho nhiều

C3.10.22

6590470

Ho nhiều đàm/Ho nhiều đờm

C3.10.23

6590471

Ho ra máu

C3.10.24

6590472

Họng khô

C3.10.25

6590473

Họng sưng đỏ

C3.10.26

6590474

Ngứa họng

C3.10.27

6590475

Trời lạnh ho tăng

C3.10.28

6590476

Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng họng

C3.10.29

6590477

Chứng trạng vấn chẩn vùng cổ vai

C3.11

6590478

Co cứng cơ cổ vai

C3.11.01

6590479

Cứng cổ

C3.11.02

6590480

Đau cổ vai

C3.11.03

6590481

Đau nhức vai gáy và ngực lưng

C3.11.04

6590482

Đau nhức vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

C3.11.05

6590483

Đau nhức, tê vùng đầu, cổ, vai và ngực lưng

C3.11.06

6590484

Điểm đau cố định ở cổ

C3.11.07

6590485

Khó vận động cổ vai

C3.11.08

6590486

Mỏi cổ vai

C3.11.09

6590487

Vùng cổ gáy sưng, nóng, đỏ

C3.11.10

6590488

Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng cổ vai

C3.11.11

6590489

Chứng trạng vấn chẩn vùng lưng

C3.12

6590490

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng lưng

C3.12.01

6590491

Ấn đau thắt lưng

C3.12.02

6590492

Đau lan xuống mông, chân dọc theo đường đi của dây thần

kinh tọa

C3.12.03

6590493

Đau lưng

C3.12.04

6590494

Đau lưng dữ dội ở một chỗ, cự án

C3.12.05

6590495

Đau lưng liên tục

C3.12.06

6590496

Đau lưng xuất hiện sau khi lệch người

C3.12.07

6590497

Đau lưng xuất hiện sau khi vác nặng

C3.12.08

6590498

Đau lưng xuất hiện sau một động tác thay đổi tư thế đột ngột

C3.12.09

6590499

Đau lưng, đau âm ỉ, đau nhiều khi lao động, giảm khi nghỉ ngơi

C3.12.10

6590500

Đau mỏi lưng

C3.12.11

6590501

Đau mỏi lưng gối

C3.12.12

6590502

Đau mỏi vùng thắt lưng

C3.12.13

6590503

Đau nhiều vùng thắt lưng

C3.12.14

6590504

Đau tăng khi trời lạnh

C3.12.15

6590505

Đau tăng khi trời lạnh, ẩm

C3.12.16

6590506

Đau từ thắt lưng và mông xuống chân

C3.12.17

6590507

Đau vùng thắt lưng

C3.12.18

6590508

Hạn chế vận động vùng lưng

C3.12.19

6590509

Hạn chế vận động vùng thắt lưng

C3.12.20

6590510

Lưng gối đau yếu

C3.12.21

6590511

Mỏi lưng

C3.12.22

6590512

Nhức mỏi lưng

C3.12.23

6590513

Thắt lưng đau âm ỉ

C3.12.24

6590514

Thắt lưng, xương sống mỏi lạnh

C3.12.25

6590515

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng lưng

C3.12.26

6590516

Chứng trạng vấn chẩn vùng chân tay

C3.13

6590517

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng chân tay

C3.13.01

6590518

Các khớp ở chi dưới đau, lạnh và nặng nề

C3.13.02

6590519

Các khớp ở chi trên đau, lạnh và nặng nề

C3.13.03

6590520

Các khớp ở chi trên và chi dưới đau, lạnh và nặng nề

C3.13.04

6590521

Chân co rút khi đứng

C3.13.05

6590522

Chân đau nóng hơn chân bên lành

C3.13.06

6590523

Chân gối yếu

C3.13.07

6590524

Chân tay buồn

C3.13.08

6590525

Chân tay co quắp

C3.13.09

6590526

Chân tay cứng đờ

C3.13.10

6590527

Chân tay khó cử động

C3.13.11

6590528

Chân tay mềm, vô lực

C3.13.12

6590529

Chân tay mỏi

C3.13.13

6590530

Chân tay nặng nề

C3.13.14

6590531

Chân tay nhức

C3.13.15

6590532

Chân tay tê bì và nặng nề

C3.13.16

6590533

Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ

C3.13.17

6590534

Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỏ và nhỡ

C3.13.18

6590535

Đau có tính chất di chuyển và xảy ra ở các khớp nhỡ

C3.13.19

6590536

Đau mỏi khớp gối

C3.13.20

6590537

Đau mỏi khớp gối từ lâu

C3.13.21

6590538

Đau tay chân

C3.13.22

6590539

Đau, tê, nhức tứ chi

C3.13.23

6590540

Đi đứng không vững

C3.13.24

6590541

Hai chân rã rời

C3.13.25

6590542

Hạn chế vận động khớp gối hai bên

C3.13.26

6590543

Hạn chế vận động khớp gối một bên

C3.13.27

6590544

Khớp chi đau mỏi

C3.13.28

6590545

Khớp gối đau

C3.13.29

6590546

Lòng bàn tay nóng

C3.13.30

6590547

Lòng bàn tay, chân nóng

C3.13.31

6590548

Mỏi gối

C3.13.32

6590549

Nặng và yếu hai chi trên

C3.13.33

6590550

Khớp bàn ngón chân cái đau

C3.13.34

6590551

Tay chân co cứng thậm chí có thể co giật

C3.13.35

6590552

Tay chân lạnh

C3.13.36

6590553

Tê bì tay

C3.13.37

6590554

Tê tay chân/Tê chân tay

C3.13.38

6590555

Tứ chi mềm yếu

C3.13.39

6590556

Tứ chi mỏi, tê

C3.13.40

6590557

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng chân tay

C3.13.41

6590558

Chứng trạng vấn chẩn đầu thân không phân loại nơi

khác

C3.14

6590559

Khó thổi lửa, huýt sáo

C3.14.01

6590560

Miệng đắng mà khô/miệng khô đắng

C3.14.02

6590561

Miệng khô

C3.14.03

6590562

Môi mũi họng khô

C3.14.04

6590563

Răng dễ rụng

C3.14.05

6590564

Răng lung lay

C3.14.06

6590565

Răng rụng

C3.14.07

6590566

Liệt nửa người/Bán thân bất toại (yếu, liệt nửa người)

C3.14.08

6590567

Bì phu có cảm giác tê bì

C3.14.09

6590568

Cảm giác vô lực

C3.14.10

6590569

Có lúc hạ thân nhiệt

C3.14.11

6590570

Cốt chưng phát nhiệt

C3.14.12

6590571

Dễ bầm tím

C3.14.13

6590572

Đôi khi phải nằm gối cao

C3.14.14

6590573

Không có sức

C3.14.15

6590574

Không muốn vận động

C3.14.16

6590575

Tê bì khó chịu trong cơ và ngoài da

C3.14.17

6590576

Tê bì nửa người

C3.14.18

6590577

Tóc mọc chậm

C3.14.19

6590578

Vận động bị hạn chế

C3.14.20

6590579

Vận động co duỗi khó khăn

C3.14.21

6590580

Vận động, đi lại khó

C3.14.22

6590581

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về vùng đầu thân

C3.14.23

6590582

Chứng trạng vấn chẩn về đau không phân loại nơi khác

C3.15

6590583

Cảm giác đau như kim châm

C3.15.01

6590584

Đau có cảm giác nóng rát

C3.15.02

6590585

Đau rát

C3.15.03

6590586

Đau nhói

C3.15.04

6590587

Đau cố định, không di chuyển

C3.15.05

6590588

Đau cố định, ít di chuyển

C3.15.06

6590589

Chỗ đau ít sưng nề

C3.15.07

6590590

Đau có cảm giác tê bì, nặng nề

C3.15.08

6590591

Đau cự án

C3.15.09

6590592

Đau dữ dội tại một điểm

C3.15.10

6590593

Đau lan ra sau lưng

C3.15.11

6590594

Đau liên miên

C3.15.12

6590595

Đau nhức mình mẩy

C3.15.13

6590596

Đau nhức nhẹ

C3.15.14

6590597

Đau toàn thân

C3.15.15

6590598

Nhức trong xương

C3.15.16

6590599

Đau dữ dội các khớp

C3.15.17

6590600

Đau khớp có tính chất lưu chuyển

C3.15.18

6590601

Đau khớp lúc nặng lúc nhẹ

C3.15.19

6590602

Đau khớp tái đi tái lại, dai dẳng không dứt

C3.15.20

6590603

Đau nhức âm ỉ di chuyển giữa các khớp

C3.15.21

6590604

Đau nhiều về đêm

C3.15.22

6590605

Triệu chứng khác trong vấn chẩn chung về đau

C3.15.23

6590606

Chứng trạng vấn chẩn về cơ xương khớp không phân loại nơi khác

C3.16

6590607

Co cứng cơ tại chỗ

C3.16.01

6590608

Các khớp cảm giác nặng nề

C3.16.02

6590609

Các khớp co duỗi khó khăn

C3.16.03

6590610

Các khớp dễ chịu khi chườm lạnh

C3.16.04

6590611

Các khớp đau, lạnh và nặng nề

C3.16.05

6590612

Các khớp sưng đau

C3.16.06

6590613

Các khớp sưng nề

C3.16.07

6590614

Các khớp đau

C3.16.08

6590615

Các khớp đau, xuất hiện đối xứng

C3.16.09

6590616

Các khớp và cơ nhục đau mỏi

C3.16.10

6590617

Cứng khớp

C3.16.11

6590618

Đau bứt rứt nặng nề tại các khớp

C3.16.12

6590619

Hạn chế vận động khớp

C3.16.13

6590620

Khớp tổn thương co duỗi khó khăn

C3.16.14

6590621

Đau một khớp

C3.16.16

6590622

Đau nhiều khớp

C3.16.17

6590623

Xung quanh khớp sưng

C3.16.18

6590624

Xung quanh khớp sưng, tái đi tái lại nhiều lần, dai dẳng không dứt

C3.16.19

6590625

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về cơ xương khớp

C3.16.20

6590626

Chứng trạng vấn chẩn vùng ngực

C3.17

6590627

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng ngực

C3.17.01

6590628

Bầu vú căng trướng và đau

C3.17.02

6590629

Cảm giác bí bách trong ngực

C3.17.03

6590630

Đánh trống ngực

C3.17.04

6590631

Đau liên sườn

C3.17.05

6590632

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh đường nách giữa

C3.17.06

6590633

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh sau ức đòn

C3.17.07

6590634

Đau liên sườn dọc theo đường đi của dây thần kinh vùng rễ sau lưng

C3.17.08

6590635

Đau ngực

C3.17.09

6590636

Đau nhói vùng ngực, lan ra sau vùng lưng trên

C3.17.10

6590637

Đau như bó chặt vùng ngực sườn xuyên ra lưng và vai

C3.17.11

6590638

Đau tức ngực sườn

C3.17.12

6590639

Đoản khí (hụt hơi)

C3.17.13

6590640

Hồi hộp

C3.17.14

6590641

Khó thở

C3.17.15

6590642

Ngột ngạt khó thở

C3.17.16

6590643

Ngực đầy tức

C3.17.17

6590644

Ngực sườn chướng

C3.17.18

6590645

Ngực sườn đau

C3.17.19

6590646

Ngực sườn đầy tức

C3.17.20

6590647

Nhịp tim nhanh

C3.17.21

6590648

Tâm quý (tim đập nhanh, hồi hộp)

C3.17.22

6590649

Tức ngực

C3.17.23

6590650

Vùng sườn cảm giác đau

C3.17.24

6590651

Vùng sườn cảm giác nóng rát

C3.17.25

6590652

Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng ngực

C3.17.00

6590653

Chứng trạng vấn chẩn vùng bụng

C3.18

6590654

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý vùng bụng

C3.18.01

6590655

Bụng chướng không muốn ăn

C3.18.02

6590656

Bụng chướng to, nổi gân xanh

C3.18.03

6590657

Bụng đầy trướng

C3.18.04

6590658

Bụng đầy tức

C3.18.05

6590659

Bụng dưới đau

C3.18.06

6590660

Bụng dưới đầy

C3.18.07

6590661

Bụng dưới lạnh

C3.18.08

6590662

Bụng dưới lạnh đau

C3.18.09

6590663

Bụng trướng đau

C3.18.10

6590664

Bụng, lưng đau dữ dội

C3.18.11

6590665

Chậm tiêu

C3.18.12

6590666

Đau bụng

C3.18.13

6590667

Đau bụng kèm theo đại tiện phân khô táo khó đi

C3.18.14

6590668

Đau bụng khi đại tiện

C3.18.15

6590669

Đau bụng sau ăn kèm đi ngoài

C3.18.16

6590670

Đau bụng vùng thượng vị thành cơn

C3.18.17

6590671

Đau dữ dội ở một vị trí nhất định ở vùng thượng vị

C3.18.18

6590672

Đau lan ra hai mạn sườn

C3.18.19

6590673

Đau lan ra vùng hạ vị hay lan xuống bộ phận sinh dục

C3.18.20

6590674

Đau nóng rát

C3.18.21

6590675

Đau quặn bụng

C3.18.22

6590676

Đau thượng vị âm ỉ

C3.18.23

6590677

Đau thượng vị nhiều

C3.18.24

6590678

Đau tức cạnh sườn/Đau tức mạn sườn

C3.18.25

6590679

Đau vùng hạ sườn

C3.18.26

6590680

Đau tức nặng hạ sườn phải

C3.18.28

6590681

Đau tức vùng hạ vị kèm đầy trướng

C3.18.29

6590682

Đau tức vùng thượng vị

C3.18.30

6590683

Đau vùng hạ sườn phải cố định, không di chuyển

C3.18.31

6590684

Đau vùng thượng vị liên miên

C3.18.32

6590685

Đầy bụng

C3.18.33

6590686

Đầy bụng khó tiêu

C3.18.34

6590687

Nóng ruột

C3.18.35

6590688

Sôi bụng

C3.18.36

6590689

Trong bụng lạnh đau

C3.18.37

6590690

Khó chịu ở bụng

C3.18.38

6590691

Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng bụng

C3.18.39

6590692

Chứng trạng vấn chẩn về tai

C3.19

6590693

Đau tai

C3.19.01

6590694

Nghe kém

C3.19.02

6590695

Tai điếc

C3.19.03

6590696

Ù tai

C3.19.04

6590697

Triệu chứng khác trong vấn chẩn vùng tai

C3.19.05

6590698

Vấn chẩn giấc ngủ

C3.20

6590699

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về giấc ngủ

C3.20.01

6590700

Khó vào giấc ngủ

C3.20.02

6590701

Mất ngủ

C3.20.03

6590702

Nghiến răng trong khi ngủ

C3.20.04

6590703

Ngủ dễ tỉnh giấc

C3.20.05

6590704

Ngủ hay mơ/Ngủ hay mê

C3.20.06

6590705

Ngủ ít

C3.20.07

6590706

Ngủ kém

C3.20.08

6590707

Ngủ không yên

C3.20.09

6590708

Ngủ li bì

C3.20.10

6590709

Ngủ nhiều hay mơ

C3.20.11

6590710

Thiếu ngủ

C3.20.12

6590711

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về giấc ngủ

C3.20.13

6590712

Chứng trạng vấn chẩn về khát

C3.21

6590713

Không khát

C3.21.01

6590714

Khát nước

C3.21.02

6590715

Họng khát

C3.21.03

6590716

Miệng khát

C3.21.04

6590717

Miệng khô khát

C3.21.05

6590718

Khát nhưng không thích uống nước

C3.21.06

6590719

Phiền khát

C3.21.07

6590720

Triệu chứng khác về vấn chẩn về khát

C3.21.08

6590721

Vấn cựu bệnh

C3.22

6590722

Bệnh kéo dài

C3.22.01

6590723

Bệnh tái đi tái lại, dai dẳng không dứt

C3.22.02

6590724

Có cơn động kinh

C3.22.03

6590725

Dễ bị cảm mạo/Hay mắc cảm mạo

C3.22.04

6590726

Hạ huyết áp tư thế đứng

C3.22.05

6590727

Hay quên

C3.22.06

6590728

Hay tái phát

C3.22.07

6590729

Mắc bệnh lâu ngày

C3.22.08

6590730

Triệu chứng khác trong vấn chẩn cựu bệnh

C3.22.09

6590731

Vấn nguyên nhân gây bệnh

C3.23

6590732

Các triệu chứng nặng hơn khi căng thẳng

C3.23.01

6590733

Dễ buồn phiền

C3.23.02

6590734

Dễ giật mình

C3.23.03

6590735

Dễ kích động

C3.23.04

6590736

Dễ lên cơn co giật

C3.23.05

6590737

Dễ tức giận/Hay tức giận

C3.23.06

6590738

Dễ xúc động

C3.23.07

6590739

Đau tăng khi nhiễm ngoại tà (phong, hàn, thấp)

C3.23.08

6590740

Đau tăng khi thời tiết lạnh, ẩm

C3.23.09

6590741

Đau tăng khi tình chí kích động

C3.23.10

6590742

Đau tức tăng khi kích động, tức giận

C3.23.11

6590743

Hay thở dài

C3.23.12

6590744

Hoạt động nhiều không chịu ngồi yên

C3.23.13

6590745

Lão suy sớm

C3.23.14

6590746

Mệt mỏi bệnh thường tái phát

C3.23.15

6590747

Người cảm giác nặng nề

C3.23.16

6590748

Sợ ánh sáng

C3.23.17

6590749

Sụt cân

C3.23.18

6590750

Tâm phiền (buồn bực)

C3.23.19

6590751

Thích nằm

C3.23.20

6590752

Thường gặp ở người cao tuổi

C3.23.21

6590753

Tình chí hay sợ hãi

C3.23.22

6590754

Tình chí phiền táo bứt rứt không yên

C3.23.23

6590755

Tính khí thất thường

C3.23.24

6590756

Tinh thần hay phiền não

C3.23.25

6590757

Tinh thần mệt mỏi

C3.23.26

6590758

Tinh thần uể oải

C3.23.27

6590759

Vận động quá nhiều bệnh thường tái phát

C3.23.28

6590760

Triệu chứng khác trong vấn nguyên nhân gây bệnh

C3.23.29

6590761

Chứng trạng vấn chẩn các yếu tố liên quan đến điều kiện xuất hiện bệnh

C3.24

6590762

Không có yếu tố liên quan đến xuất hiện bệnh

C3.24.01

6590763

Ban ngày đỡ đau

C3.24.02

6590764

Đau đột ngột

C3.24.03

6590765

Đêm sốt, sáng hết sốt hoặc chỉ còn sốt nhẹ

C3.24.04

6590766

Đột ngột ngất

C3.24.05

6590767

Vận động triệu chứng tăng

C3.24.06

6590768

Khi ăn uống không cẩn thận thì đau tăng

C3.24.07

6590769

Khởi phát bệnh sau chấn thương

C3.24.08

6590770

Khởi phát bệnh sau lạnh

C3.24.09

6590771

Khởi phát sau khi tình chí uất hận

C3.24.10

6590772

Khởi phát sau phẫu thuật

C3.24.11

6590773

Nặng thêm vào chiều tối

C3.24.12

6590774

Nghỉ ngơi giảm đau

C3.24.13

6590775

Chứng trạng vấn chẩn khác về các yếu tố liên quan đến xuất hiện bệnh

C3.24.14

6590776

Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới

C3.25

6590777

Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới không triệu chứng

C3.25.01

6590778

Mãn dục

C3.25.02

6590779

Động thai

C3.25.03

6590780

Sảy thai

C3.25.04

6590781

Sảy thai liên tiếp

C3.25.05

6590782

Vô sinh

C3.25.06

6590783

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về khả năng sinh dục - sinh sản của nữ giới

C3.25.07

6590784

Vấn chẩn kinh nguyệt

C3.26

6590785

Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về kinh nguyệt

C3.26.01

6590786

Băng lậu

C3.26.02

6590787

Bế kinh

C3.26.03

6590788

Kinh ít

C3.26.04

6590789

Kinh kèm theo máu cục

C3.26.05

6590790

Kinh nguyệt không đều

C3.26.06

6590791

Kinh nguyệt trước kỳ

C3.26.07

6590792

Kinh nguyệt sau kỳ

C3.26.08

6590793

Rối loạn kinh nguyệt

C3.26.09

6590794

Triệu chứng khác về rối loạn kinh nguyệt

C3.26.10

6590795

Thống kinh trước kỳ

C3.26.11

6590796

Thống kinh sau kỳ

C3.26.12

6590797

Thống kinh trong kỳ

C3.26.13

6590798

Triệu chứng khác về thống kinh

C3.26.14

6590799

Vấn chẩn đới hạ

C3.27

6590800

Vấn chẩn không triệu chứng bất thường về đới hạ

C3.27.01

6590801

Đới hạ sắc hồng

C3.27.02

6590802

Đới hạ sắc trắng

C3.27.03

6590803

Đới hạ sắc vàng

C3.27.04

6590804

Mùi đới hạ hôi

C3.27.05

6590805

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về đới hạ

C3.27.06

6590806

Vấn chẩn khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới

C3.28

6590807

Vấn chẩn không biểu hiện bệnh lý về khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới

C3.28.01

6590808

Mãn dục

C3.28.02

6590809

Di tinh

C3.28.03

6590810

Hoạt tinh

C3.28.04

6590811

Lãnh tinh

C3.28.05

6590812

Liệt dương

C3.28.06

6590813

Mộng tinh

C3.28.07

6590814

Bất lực

C3.28.08

6590815

Tinh ít

C3.28.09

6590816

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về khả năng sinh dục - sinh sản của nam giới

C3.28.10

6590817

Chứng trạng vấn chẩn về nhi

C3.29

6590818

Ban ngày hoạt động nhiều

C3.29.01

6590819

Chậm đi

C3.29.02

6590820

Chậm đứng

C3.29.03

6590821

Chậm mọc răng

C3.29.04

6590822

Chậm ngồi

C3.29.05

6590823

Chậm nói

C3.29.06

6590824

Chậm phát dục

C3.29.07

6590825

Nhai bú vô lực

C3.29.08

6590826

Thóp lâu liền

C3.29.09

6590827

Triệu chứng khác trong vấn chẩn về nhi

C3.29.10

6590828

Chứng trạng vấn chẩn không phân loại nơi khác

C3.30

6590829

Bứt rứt

C3.30.01

6590830

Khi đau thích xoa bóp

C3.30.02

6590831

Khí yếu

C3.30.03

6590832

Khó chịu

C3.30.04

6590833

Không thoải mái

C3.30.05

6590834

Kích thích khó chịu

C3.30.06

6590835

Mệt mỏi

C3.30.07

6590836

Mệt mỏi ít hoạt động

C3.30.08

6590837

Mệt mỏi nhưng khó ngủ

C3.30.09

6590838

Mệt mỏi vô lực

C3.30.10

6590839

Nặng nề

C3.30.11

6590840

Ngại nói

C3.30.12

6590841

Ngày đau nhẹ

C3.30.13

6590842

Ngứa dữ dội

C3.30.14

6590843

Toàn thân đau mỏi

C3.30.15

6590844

Vị trí đau cố định

C3.30.16

6590845

Triệu chứng khác trong vấn chẩn

C3.30.17

6590846

Chứng trạng xúc chẩn da

C4.01

6590847

Chân không ấm

C4.01.01

6590848

Chân tay lạnh

C4.01.02

6590849

Chân tay nóng

C4.01.03

6590850

Chưa có teo cơ

C4.01.04

6590851

Cơ teo/Teo cơ

C4.01.05

6590852

Da ấn đau

C4.01.06

6590853

Da ấn lõm

C4.01.07

6590854

Da khô

C4.01.08

6590855

Da lạnh

C4.01.09

6590856

Da nóng

C4.01.10

6590857

Da u/cục

C4.01.11

6590858

Da ướt

C4.01.12

6590859

Da và móng tay khô sáp

C4.01.13

6590860

Phù thũng

C4.01.14

6590861

Triệu chứng khác về xúc chẩn da

C4.01.15

6590862

Chứng trạng xúc chẩn cơ - xương - khớp

C4.02

6590863

Xúc chẩn cơ - xương - khớp không biểu hiện bệnh lý

C4.02.01

6590864

Ấn đau cơ xương khớp

C4.02.02

6590865

Ấn đau (cự án)

C4.02.03

6590866

Có điểm đau chói

C4.02.04

6590867

Cơ căng cứng

C4.02.05

6590868

Cơ cạnh sống co cứng

C4.02.06

6590869

Cơ nhục mềm nhẽo

C4.02.07

6590870

Đau có điểm khu trú

C4.02.08

6590871

Cự án vùng cổ gáy

C4.02.09

6590872

Cự án vùng lưng

C4.02.10

6590873

Gân xương yếu

C4.02.11

6590874

Lòng bàn tay chân nóng

C4.02.12

6590875

Có các hạt cứng cạnh khớp

C4.02.13

6590876

Co cơ ở cổ vai gáy

C4.02.14

6590877

Vùng thắt lưng nóng

C4.02.15

6590878

Nóng một khớp

C4.02.16

6590879

Nóng nhiều khớp

C4.02.17

6590880

Khớp tổn thương không nóng

C4.02.18

6590881

Khớp gối hai bên nóng

C4.02.19

6590882

Khớp gối một bên nóng

C4.02.20

6590883

Khớp gối không nóng

C4.02.21

6590884

Khớp bàn ngón chân cái nóng

C4.02.22

6590885

Triệu chứng khác về xúc chẩn cơ - xương - khớp

C4.02.23

6590886

Chứng trạng xúc chẩn vùng bụng

C4.03

6590887

Xúc chẩn vùng bụng không biểu hiện bệnh lý

C4.03.01

6590888

Bụng chướng

C4.03.02

6590889

Bụng tích

C4.03.03

6590890

Bụng tụ

C4.03.04

6590891

Cự án vùng bụng

C4.03.05

6590892

Sờ thấy khối rắn hạ sườn phải

C4.03.06

6590893

Thiện án vùng bụng

C4.03.07

6590894

Triệu chứng khác về xúc chẩn bụng

C4.03.08

6590895

Xúc chẩn mồ hôi

C4.04

6590896

Xúc chẩn mồ hôi không biểu hiện bệnh lý

C4.04.01

6590897

Đổ mồ hôi chân

C4.04.02

6590898

Đổ mồ hôi tay

C4.04.03

6590899

Đổ mồ hôi toàn thân

C4.04.04

6590900

Đổ mồ hôi trán

C4.04.05

6590901

Mồ hôi dâm dấp

C4.04.06

6590902

Triệu chứng khác về xúc chẩn mồ hôi

C4.04.07

6590903

Chứng trạng thiết chẩn không phân loại nơi khác

C4.05

6590904

Cổ mềm

C4.05.01

6590905

Liệt mềm

C4.05.02

6590906

Lưng mềm

C4.05.03

6590907

Búi trĩ chắc

C4.05.04

6590908

Ấn đau búi trĩ

C4.05.05

6590909

Búi trĩ sưng

C4.05.06

6590910

Triệu chứng khác về thiết chẩn

C4.05.07

* Đối với các chứng trạng tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/"). Các nội dung trong dấu ngoặc đơn dùng để diễn giải, giải thích cụ thể chứng trạng.

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC PHÁP ĐIỀU TRỊ VÀ MÃ PHÁP ĐIỀU TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN (ban hành kèm theo Quyết định số 2738/QĐ-BYT, ngày 26/8/2026 của Bộ Y tế)

Mã dùng chung

Pháp điều trị

Mã chuyên môn

Mã chuyên môn theo Quyết định số 3080/QĐ- BYT

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

6581277

Giải biểu

P1.01

-

-

6581278

Tân ôn giải biểu

P1.02

-

-

6581279

Tân lương giải biểu

P1.03

-

-

6581208

Tán hàn

P1.04

P009

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581280

Sơ biểu

P1.05

-

-

6581237

Sơ phong

P1.06

P038

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581200

Sơ phong tán hàn

P1.07

P001

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581201

Sơ phong thanh nhiệt

P1.08

P002

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581235

Sơ phong chỉ thống

P1.09

P036

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581236

Khu phong

P1.10

P037

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581281

Khu phong tán hàn

P1.11

-

-

6581248

Khu phong trừ thấp

P1.12

P049

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581238

Trừ phong

P1.13

P039

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581247

Trừ phong thấp

P1.14

P048

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581205

Điều hòa dinh vệ

P2.01

P006

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581203

Hòa giải thiếu dương

P2.02

P004

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581282

Bình điều hàn nhiệt

P2.03

-

-

6581283

Điều hòa khí huyết

P2.04

-

-

6581284

Thuận khí hành trệ

P2.05

-

-

6581285

Lý khí hành trệ

P2.06

-

-

6581286

Lý khí hòa Vị

P2.07

-

-

6581287

An thần

P2.08

-

-

6581288

An thần định chí

P2.09

-

-

6581289

Hòa trung an thần

P2.10

-

-

6581204

Sơ Can giải uất

P2.11

P005

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581256

Sơ Can tiết nhiệt

P2.12

P057

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581257

Sơ Can lý khí

P2.13

P058

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581252

Bình Can tức phong

P2.14

P053

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581253

Bình Can tiềm dương

P2.15

P054

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581290

Bình Can tiềm dương tức phong

P2.16

-

-

6581216

Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong

P2.17

P017

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581262

Hòa Tỳ kiện vận

P2.18

P063

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581291

Tuyên Phế tán hàn

P2.19

-

-

6581266

Tuyên Phế hóa đàm

P2.20

P067

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581265

Tuyên thông Phế khí

P2.21

P066

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581292

Hòa Vị giáng nghịch

P2.22

-

-

6581293

Tả nhiệt hòa Vị

P3.01

-

-

6581294

Nhuận tràng thông tiện

P3.02

-

-

6581295

Nhuận tràng thông đạo

P3.03

-

-

6581296

Thông tiện chỉ thống

P3.04

-

-

6581206

Thanh nhiệt

P5.01

P007

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581297

Thanh thử trừ thấp

P5.02

-

-

6581202

Thanh nhiệt giải độc

P5.03

P003

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581244

Thanh nhiệt trừ thấp

P5.04

P045

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581243

Thanh nhiệt lợi thấp

P5.05

P044

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581298

Thanh nhiệt hóa thấp

P5.06

-

-

6581299

Thanh nhiệt hóa đàm

P5.07

-

-

6581300

Thanh nhiệt tức phong

P5.08

-

-

6581239

Trấn hỏa tức phong

P5.09

P040

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581230

Thanh nhiệt lương huyết

P5.10

P031

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581234

Lương huyết chỉ huyết

P5.11

P035

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581301

Thanh nhiệt nhuận Phế

P5.12

-

-

6581258

Thanh Can tả hỏa/Thanh Can tả nhiệt

P5.13

P059

Thay đổi mã chuyên môn và bổ sung tên pháp điều trị theo Quyết định này

6581302

Thanh thấp nhiệt kinh Can

P5.14

-

-

6581303

Thanh Tâm tư Thận

P5.15

-

-

6581269

Thanh phế

P5.16

P070

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581304

Thanh Phế thấu tà

P5.17

-

-

6581305

Thanh lợi hạ tiêu

P5.18

-

-

6581210

Ôn kinh tán hàn

P6.01

P011

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581231

Ôn kinh chỉ thống

P6.02

P032

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581209

Ôn thông kinh lạc

P6.03

P010

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581306

Ôn lý trừ hàn

P6.04

-

-

6581307

Ôn dương

P6.05

-

-

6581308

Ôn dương lợi thủy

P6.06

-

-

6581309

Ôn dương thông tiện

P6.07

-

-

6581264

Ôn trung kiện Tỳ

P6.08

P065

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581275

Ôn bổ Tỳ Thận

P6.09

P076

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581268

Ôn bổ Phế Thận

P6.10

P069

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581273

Ôn bổ Thận dương

P6.11

P074

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581310

Ôn bổ Thận khí

P6.12

-

-

6581242

Trừ thấp

P7.01

P043

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581241

Hóa thấp

P7.02

P042

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581249

Hóa đàm

P7.03

P050

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581311

Táo thấp trừ đàm

P7.04

-

-

6581312

Táo thấp hóa đàm

P7.05

-

-

6581251

Hóa đàm tán kết

P7.06

P052

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581313

Hóa đàm tức phong thông lạc

P7.07

-

-

6581219

Trừ đàm khai khiếu

P7.08

P020

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581250

Trừ đàm thông lạc

P7.09

P051

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581245

Lợi thủy

P7.10

P046

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581246

Lợi thủy thẩm thấp

P7.11

P047

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581211

Tiêu thũng chỉ thống

P7.12

P012

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581222

Hành khí

P7.13

P023

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581221

Hành khí chỉ thống

P7.14

P022

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581223

Hành khí hoạt huyết

P7.15

P024

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581314

Hành trệ hóa ứ

P7.16

-

-

6581224

Hoạt huyết

P7.17

P025

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581229

Hoạt huyết thông lạc

P7.18

P030

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581225

Hoạt huyết hóa ứ/Hoạt huyết tiêu ứ

P7.19

P026

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581315

Hoạt huyết thông tiện

P7.20

-

-

6581226

Thư cân hoạt lạc

P7.21

P027

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581228

Thông kinh hoạt lạc

P7.22

P029

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581227

Thông lạc chỉ thống

P7.23

P028

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581263

Tiêu tích lý Tỳ

P7.24

P064

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581316

Thông lợi Bàng quang

P7.25

-

-

6581212

Thông lợi tiểu tiện

P7.26

P013

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581317

Thông lâm

P7.27

-

-

6581318

Thông lâm bài thạch

P7.28

-

-

6581319

Nhuyễn kiên nhuận táo

P7.29

-

-

6581320

Nhuyễn kiên tán kết

P7.30

-

-

6581220

Khai khiếu tỉnh thần

P7.31

P021

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581321

Thông tỵ khiếu

P7.32

-

-

6581322

Cố biểu

P8.01

-

-

6581323

Cố sáp

P8.02

-

-

6581324

Phù chính cố thoát

P8.03

-

-

6581325

Sáp niệu

P8.04

-

-

6581213

Ích khí

P8.05

P014

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581326

Ích khí giải biểu

P8.06

-

-

6581214

Ích khí thăng đề

P8.07

P015

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581327

Ích khí dưỡng âm

P8.08

-

-

6581328

Ích khí ôn dương

P8.09

-

-

6581329

Ích khí hồi dương

P8.10

-

-

6581330

Ích khí kiện Tỳ

P8.11

-

-

6581331

Ích khí nhuận trường

P8.12

-

-

6581332

Ích khí cố sáp

P8.13

-

-

6581333

Ích khí trấn kinh

P8.14

-

-

6581334

Tư âm giải biểu

P8.15

-

-

6581335

Tư âm giáng hỏa

P8.16

-

-

6581336

Tư âm tăng dịch

P8.17

-

-

6581337

Sinh tân chỉ khát

P8.18

-

-

6581215

Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết

P8.19

P016

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581254

Tư âm tiềm dương

P8.20

P055

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581338

Tư âm ôn dương

P8.21

-

-

6581218

Tư âm dưỡng Can

P8.22

P019

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581259

Tư âm bổ Can

P8.23

P060

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581217

Tư âm bổ Thận

P8.24

P018

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581207

Dưỡng âm thanh nhiệt

P8.25

P008

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581232

Ích khí bổ huyết/Bổ khí ích huyết/Bổ ích khí huyết

P8.26

P033

Thay đổi mã chuyên môn và bổ sung tên pháp điều trị theo Quyết định này

6581339

Dưỡng huyết nhuận táo

P8.27

-

-

6581233

Bổ huyết chỉ huyết

P8.28

P034

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581340

Bổ huyết dưỡng Can

P8.29

-

-

6581341

Tư dưỡng Can âm

P8.30

-

-

6581276

Tư bổ Can Thận

P8.31

P077

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581255

Dưỡng Can cường cân

P8.32

P056

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581260

Dưỡng tâm

P8.33

P061

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581342

Tư dưỡng Tâm âm

P8.34

-

-

6581343

Dưỡng Tâm huyết

P8.35

-

-

6581344

Dưỡng Tâm an thần

P8.36

-

-

6581345

Bổ ích Tâm khí

P8.37

-

-

6581261

Kiện tỳ

P8.38

P062

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581346

Kiện Tỳ trừ thấp

P8.39

-

-

6581347

Kiện Tỳ ích khí

P8.40

-

-

6581348

Kiện Tỳ hòa Vị

P8.41

-

-

6581349

Kiện vận Tỳ Vị

P8.42

-

-

6581350

Bổ Tỳ ích khí

P8.43

-

-

6581351

Dưỡng Phế âm

P8.44

-

-

6581240

Nhuận táo dưỡng phế

P8.45

P041

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581267

Bổ Phế

P8.46

P068

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581352

Bổ ích Phế khí

P8.47

-

-

6581353

Tư dưỡng Thận âm

P8.48

-

-

6581354

Tư bổ Thận âm

P8.49

-

-

6581355

Bổ Thận

P8.50

-

-

6581356

Bổ Thận âm

P8.51

-

-

6581272

Bổ Thận dưỡng âm

P8.52

P073

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581357

Bổ Thận dương

P8.53

-

-

6581274

Bổ Thận khí

P8.54

P075

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581358

Bổ Thận điền tinh

P8.55

-

-

6581271

Bổ Thận ích tủy

P8.56

P072

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581359

Tư dưỡng Vị âm

P8.57

-

-

6581360

Dưỡng Vị sinh tân

P8.58

-

-

6581361

Pháp trị khác

P9.01

-

-

6581362

Chỉ tả

P9.02

-

-

6581270

Chỉ khái

P9.03

P071

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581363

Chỉ thống

P9.04

-

-

* Đối với các pháp điều trị tương đương, thay thế nhau bằng dấu gạch xược ("/").

PHỤ LỤC V

DANH MỤC PHÁP ĐIỀU TRỊ VÀ MÃ PHÁP ĐIỀU TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN THAY ĐỔI SO VỚI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3080/QĐ-BYT (ban hành kèm theo Quyết định số 2738/QĐ-BYT, ngày 26/08/2026 của Bộ Y tế)

Mã dùng chung

Pháp điều trị

Mã chuyên môn theo Quyết định số 3080/QĐ-BYT

Mã chuyên môn

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

6581200

Sơ phong tán hàn

P001

P1.07

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581201

Sơ phong thanh nhiệt

P002

P1.08

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581202

Thanh nhiệt giải độc

P003

P5.03

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581203

Hòa giải thiếu dương

P004

P2.02

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581204

Sơ Can giải uất

P005

P2.11

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581205

Điều hòa dinh vệ

P006

P2.01

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581206

Thanh nhiệt

P007

P5.01

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581207

Dưỡng âm thanh nhiệt

P008

P8.25

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581208

Tán hàn

P009

P1.04

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581209

Ôn thông kinh lạc

P010

P6.03

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581210

Ôn kinh tán hàn

P011

P6.01

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581211

Tiêu thũng chỉ thống

P012

P7.12

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581212

Thông lợi tiểu tiện

P013

P7.26

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581213

Ích khí

P014

P8.05

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581214

Ích khí thăng đề

P015

P8.07

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581215

Tư âm nhuận huyết/Tư dưỡng âm huyết

P016

P8.19

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581216

Tức phong chỉ kinh/Chỉ kinh phong

P017

P2.17

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581217

Tư âm bổ Thận

P018

P8.24

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581218

Tư âm dưỡng Can

P019

P8.22

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581219

Trừ đàm khai khiếu

P020

P7.08

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581220

Khai khiếu tỉnh thần

P021

P7.31

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581221

Hành khí chỉ thống

P022

P7.14

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581222

Hành khí

P023

P7.13

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581223

Hành khí hoạt huyết

P024

P7.15

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581224

Hoạt huyết

P025

P7.17

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581225

Hoạt huyết hóa ứ/Hoạt huyết tiêu ứ

P026

P7.19

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581226

Thư cân hoạt lạc

P027

P7.21

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581227

Thông lạc chỉ thống

P028

P7.23

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581228

Thông kinh hoạt lạc

P029

P7.22

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581229

Hoạt huyết thông lạc

P030

P7.18

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581230

Thanh nhiệt lương huyết

P031

P5.10

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581231

Ôn kinh chỉ thống

P032

P6.02

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581232

Ích khí bổ huyết/Bổ khí ích huyết/Bổ ích khí huyết

P033

P8.26

Thay đổi mã chuyên môn và bổ sung tên pháp điều trị theo Quyết định này

6581233

Bổ huyết chỉ huyết

P034

P8.28

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581234

Lương huyết chỉ huyết

P035

P5.11

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581235

Sơ phong chỉ thống

P036

P1.09

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581236

Khu phong

P037

P1.10

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581237

Sơ phong

P038

P1.06

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581238

Trừ phong

P039

P1.13

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581239

Trấn hỏa tức phong

P040

P5.09

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581240

Nhuận táo dưỡng phế

P041

P8.45

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581241

Hóa thấp

P042

P7.02

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581242

Trừ thấp

P043

P7.01

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581243

Thanh nhiệt lợi thấp

P044

P5.05

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581244

Thanh nhiệt trừ thấp

P045

P5.04

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581245

Lợi thủy

P046

P7.10

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581246

Lợi thủy thẩm thấp

P047

P7.11

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581247

Trừ phong thấp

P048

P1.14

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581248

Khu phong trừ thấp

P049

P1.12

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581249

Hóa đàm

P050

P7.03

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581250

Trừ đàm thông lạc

P051

P7.09

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581251

Hóa đàm tán kết

P052

P7.06

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581252

Bình Can tức phong

P053

P2.14

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581253

Bình Can tiềm dương

P054

P2.15

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581254

Tư âm tiềm dương

P055

P8.20

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581255

Dưỡng Can cường cân

P056

P8.32

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581256

Sơ Can tiết nhiệt

P057

P2.12

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581257

Sơ Can lý khí

P058

P2.13

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581258

Thanh Can tả hỏa/Thanh Can tả nhiệt

P059

P5.13

Thay đổi mã chuyên môn và bổ sung tên pháp điều trị theo Quyết định này

6581259

Tư âm bổ Can

P060

P8.23

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581260

Dưỡng tâm

P061

P8.33

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581261

Kiện tỳ

P062

P8.38

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581262

Hòa Tỳ kiện vận

P063

P2.18

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581263

Tiêu tích lý Tỳ

P064

P7.24

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581264

Ôn trung kiện Tỳ

P065

P6.08

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581265

Tuyên thông Phế khí

P066

P2.21

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581266

Tuyên Phế hóa đàm

P067

P2.20

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581267

Bổ Phế

P068

P8.46

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581268

Ôn bổ Phế Thận

P069

P6.10

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581269

Thanh phế

P070

P5.16

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581270

Chỉ khái

P071

P9.03

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581271

Bổ Thận ích tủy

P072

P8.56

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581272

Bổ Thận dưỡng âm

P073

P8.52

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581273

Ôn bổ Thận dương

P074

P6.11

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581274

Bổ Thận khí

P075

P8.54

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581275

Ôn bổ Tỳ Thận

P076

P6.09

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

6581276

Tư bổ Can Thận

P077

P8.31

Thay đổi mã chuyên môn theo Quyết định này

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2738/QĐ-BYT
Ngày ban hành26/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Nguyễn Tri Thức
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuVề Danh mục mã dùng chung thuật ngữ y học cổ truyền - Đợt 3
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.