|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3624/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3452/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế; bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 63/TTr-KTM ngày 11 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thành phố Đà Nẵng bao gồm:
- 01 quy trình mới giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh;
- 06 quy trình thay thế giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai phải cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ đã được phê duyệt và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình và dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 06 quy trình nội bộ có số thứ tự 32, 34 đến 38 và bãi bỏ 01 quy trình nội bộ có số thứ tự 33 mục I phần A ban hành kèm theo Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ MỞ CHU LAI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3624/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
|
|
01 |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013230.H17 |
|
|
02 |
Quy trình thủ tục Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôngiáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013231.H17 |
Bãi bỏ quy trình nội bộ số 33 và thay thế quy trình nội bộ số 32, 34, 35, 36, 37, 38 tại Quyết định số 199/QĐ- UBND ngày 12/01/2026 |
|
03 |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013233.H17 |
|
|
04 |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013235.H17 |
|
|
05 |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013236.H17 |
|
|
06 |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1.013238.H17 |
|
|
07 |
Quy trình thủ tục Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh. |
1.013239.H17 |
PHẦN B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
01. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Mã TTHC: 1.013230.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng và điều phối xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
40 giờ làm việc (05 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban |
Lãnh đạo Phòng |
16 giờ làm việc (02 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ làm việc (01 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc (10 ngày) |
|
|
02. Quy trình Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013231.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng và điều phối xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
32 giờ làm việc (04 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban |
Lãnh đạo Phòng |
16 giờ làm việc (02 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ làm việc (01 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8: |
Số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
72 giờ làm việc (09 ngày) |
|
|
03. Quy trình Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Mã TTHC: 1.013233.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng và điều phối xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8: |
Số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
|
|
04. Quy trình Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Mã TTHC: 1.013235.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng và điều phối xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8: |
Số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
|
|
05. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Mã TTHC: 1.013236.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng và điều phối xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
40 giờ (05 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban |
Lãnh đạo Phòng |
16 giờ làm việc (02 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ làm việc (01 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc (10 ngày) |
|
|
06. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Mã TTHC: 1.013238.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc (72 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng và điều phối xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
40 giờ làm việc (05 ngày) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban |
Lãnh đạo Phòng |
16 giờ làm việc (02 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ làm việc (01 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8: |
Số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc (10 ngày) |
|
|
07. Quy trình Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Mã TTHC: 1.013239.H17)
a) Thời hạn giải quyết:
- Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
Chậm nhất là 04 giờ làm việc |
|
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
||||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng và điều phối xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
Nhóm B có công trình cấp I trở lên: 120 giờ làm việc (15 ngày làm việc); Nhóm B còn lại: 88 giờ làm việc (11 ngày làm việc); Nhóm C có công trình cấp I trở lên: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc); Nhóm C còn lại: 56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban |
Lãnh đạo Phòng |
16 giờ làm việc (02 ngày) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Ban |
08 giờ làm việc (01 ngày) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8: |
Số hoá kết quả giải quyết TTHC và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; - 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại. |
|
|