|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3626/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền cắt giảm, đơn giản hóa TTHC điều kiện kinh doanh; Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 29/4/20226 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ VHTTDL; Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ VHTTDL; Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ VHTTDL;
Căn cứ Chỉ thị số 11/CT-UBND ngày 18/06/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc tiếp tục đẩy mạnh phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Công văn số 976/CĐSVHTTDL-HTSATTT ngày 23/7/2026 của Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc triển khai cắt giảm thành phần hồ sơ thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu dân cư và các CSDL chuyên ngành;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1068/TTr-SVHTTDL ngày 07 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với 45 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 02 thủ tục hành chính (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 3626/QĐ -UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thành phần hồ sơ |
Cơ sở dữ liệu |
Bộ Ngành chủ quản CSDL |
|
I |
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA |
|
|
|
|
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.003901. H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
2 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.001822.H17 |
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp |
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
1.003738.H17 |
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp |
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
II |
HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA |
|
|
|
|
|
4 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
1.003560.H17 |
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư hoặc các loại giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý có giá trị tương đương khác (nếu có) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
III |
MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM |
|
|
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
1.001229.H17 |
Căn cước công dân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
IV |
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH |
|
|
|
|
|
6 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012080.H17 |
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp |
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
1.012082.H17 |
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp |
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
V |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
|
8 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
1.002001.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
9 |
Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001098.H17 |
Giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
10 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
2.001765.H17 |
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh. - Giấy xác nhận cư trú, hộ khẩu |
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. - Cơ sở dữ liệu quốc gia về cư trú. |
- Bộ Tài chính - Bộ Công an |
|
VI |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
|
|
11 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374.H17 |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
12 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
2.001098.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
13 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
1.009386.H17 |
Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
VII |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
|
|
|
14 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
2.001594.H17 |
- Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in |
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
15 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương) |
2.001564.H17 |
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của người đặt in là người nước ngoài hoặc cá nhân được ủy quyền là người nước ngoài |
Cở sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh |
Bộ Công an |
|
16 |
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001740.H17 |
Sơ yếu lý lịch của người đại diện pháp luật/người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
17 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
1.013698.H17 |
Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp |
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
VIII |
LĨNH VỰC DU LỊCH |
|
|
|
|
|
18 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628.H17 |
-Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. -Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; hoặc bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và bản sao chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế hoặc nội địa |
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. - Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng |
- Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
19 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622. H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003717. H17 |
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện. |
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Cở sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh |
- Bộ Tài chính - Bộ Công an |
|
21 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.014144.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
22 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản |
1.014629.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
23 |
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003002. H17 |
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
24 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628.H17 |
- Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ. - Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
25 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623.H17 |
- Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ. - Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
26 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
1.004594.H17 |
Văn bằng, chứng chỉ |
Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
IX |
LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ |
|
|
|
|
|
27 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
1.003948.H17 |
Giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
28 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
1.003922.H17 |
Giấy tờ hợp pháp chứng minh sự thay đổi thông tin, trong trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi thông tin: Nếu là Giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
29 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan |
1.003801.H17 |
Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp bản sao điện tử hoặc bản chứng thực điện tử. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
X |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO |
|
|
|
|
|
30 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
1.002445.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
31 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
1.002396.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
32 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
1.001195.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
33 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
1.000904.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
34 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
1.000883.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
35 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
1.000830.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
36 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
2.002188.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
37 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
1.000560.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
38 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
1.000544.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
39 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
1.001213.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
40 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
1.000485.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
41 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
1.005357.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
42 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
1.001801.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
43 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
1.005162.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
44 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
1.001517.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
45 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
1.001056.H17 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thành phần hồ sơ |
Cơ sở dữ liệu |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
1.013792.H17 |
- Thông tin chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng hoặc của cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng - Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. - Cơ sở dữ liệu quốc gia về căn cước |
- Bộ Tài chính - Bộ Công an |
|
2 |
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
1.013794.H17 |
Căn cước công dân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |