Quay lại

Quyết định số 3626/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3626/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 13 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về quy định cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa TTHC, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền cắt giảm, đơn giản hóa TTHC điều kiện kinh doanh; Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP của Chính phủ ngày 29/4/20226 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ VHTTDL; Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ VHTTDL; Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ VHTTDL;

Căn cứ Chỉ thị số 11/CT-UBND ngày 18/06/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc tiếp tục đẩy mạnh phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Công văn số 976/CĐSVHTTDL-HTSATTT ngày 23/7/2026 của Trung tâm Công nghệ thông tin Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc triển khai cắt giảm thành phần hồ sơ thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu dân cư và các CSDL chuyên ngành;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1068/TTr-SVHTTDL ngày 07 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với 45 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) và 02 thủ tục hành chính (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ VHTTDL;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- TTCĐS Bộ VHTTDL;
- Trung tâm PVHCC;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm PVHCC xã, phường;
- Lưu: VT, HCC, SVHTTDL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quang Bửu

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số 3626/QĐ -UBND ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Thành phần hồ sơ

Cơ sở dữ liệu

Bộ Ngành chủ quản CSDL

I

LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA

1

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

1.003901. H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

2

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

1.001822.H17

Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp

Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

3

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật

1.003738.H17

Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp

Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

II

HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA

4

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

1.003560.H17

Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư hoặc các loại giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý có giá trị tương đương khác (nếu có)

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

III

MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM

5

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

1.001229.H17

Căn cước công dân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Bộ Công an

IV

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

6

Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

1.012080.H17

Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp

Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

7

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

1.012082.H17

Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp

Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

V

LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

8

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

1.002001.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

9

Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

2.001098.H17

Giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

10

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

2.001765.H17

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh.

- Giấy xác nhận cư trú, hộ khẩu

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về cư trú.

- Bộ Tài chính

- Bộ Công an

VI

LĨNH VỰC BÁO CHÍ

11

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

1.009374.H17

Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

12

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

2.001098.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

13

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

1.009386.H17

Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Bộ Công an

VII

LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

14

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)

2.001594.H17

- Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Bộ Công an

15

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương)

2.001564.H17

Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của người đặt in là người nước ngoài hoặc cá nhân được ủy quyền là người nước ngoài

Cở sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh

Bộ Công an

16

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)

2.001740.H17

Sơ yếu lý lịch của người đại diện pháp luật/người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Bộ Công an

17

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

1.013698.H17

Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp

Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

VIII

LĨNH VỰC DU LỊCH

18

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

2.001628.H17

-Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

-Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; hoặc bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và bản sao chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế hoặc nội địa

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng

- Bộ Tài chính

- Bộ Giáo dục và Đào tạo

19

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

2.001622. H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

20

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

1.003717. H17

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

- Bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện.

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

- Cở sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh

- Bộ Tài chính

- Bộ Công an

21

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

1.014144.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

22

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản

1.014629.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

23

Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

1.003002. H17

Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

24

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

1.004628.H17

- Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ.

- Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

25

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

1.004623.H17

- Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ.

- Bản sao giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

26

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

1.004594.H17

Văn bằng, chứng chỉ

Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

IX

LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ

27

Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

1.003948.H17

Giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

28

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan

1.003922.H17

Giấy tờ hợp pháp chứng minh sự thay đổi thông tin, trong trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi thông tin: Nếu là Giấy đăng ký hoạt động hoặc quyết định thành lập do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

29

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan

1.003801.H17

Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến thì nộp bản sao điện tử hoặc bản chứng thực điện tử.

Cơ sở dữ liệu quốc gia về học bạ, văn bằng

Bộ Giáo dục và Đào tạo

X

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

30

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

1.002445.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

31

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

1.002396.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

32

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

1.001195.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

33

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

1.000904.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

34

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

1.000883.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

35

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

1.000830.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

36

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

2.002188.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

37

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

1.000560.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

38

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

1.000544.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

39

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

1.001213.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

40

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

1.000485.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

41

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

1.005357.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

42

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

1.001801.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

43

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

1.005162.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

44

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

1.001517.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

45

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

1.001056.H17

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

Phần II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Thành phần hồ sơ

Cơ sở dữ liệu

Ghi chú

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

1.013792.H17

- Thông tin chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng hoặc của cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

- Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

- Cơ sở dữ liệu quốc gia về căn cước

- Bộ Tài chính

- Bộ Công an

2

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

1.013794.H17

Căn cước công dân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Bộ Công an

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3626/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Quang Bửu
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.