|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3628/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3113/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 876/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã số TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng |
1.115239.H17 |
|
|
2 |
Hủy đăng ký dự án các-bon rừng |
1.115235.H17 |
|
|
3 |
Cấp tín chỉ các-bon rừng |
1.115237.H17 |
|
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Quy trình thủ tục “Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng ” (mã TTHC 1.115239.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Thời gian 51 ngày (224 giờ) làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phân công Phòng chuyên môn giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra, rà soát thành phần hồ sơ và tính hợp lệ. Tổng hợp và hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo xem xét giải quyết. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, kết quả kiểm tra không đủ điều kiện: phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời cho tổ chức và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, kết quả kiểm tra đủ điều kiện: phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản gửi Cổng thông tin điện tử thành phố đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 24 ngày làm việc. - Công chức phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức liên quan. Sau đó,tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ. |
- Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm; - Cổng thông tin điện tử thành phố đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 24 ngày làm việc. - Cơ quan, tổ chức liên quan. |
29 ngày (232 giờ) làm việc |
Trong đó thời gian lấy ý kiến rộng rãi (Các sở, ban, ngành và cơ quan, tổ chức có liên quan; UBND các xã, phường, đặc khu) theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định số 180/2026/NĐ- CP là 24 ngày làm việc. |
|
Bước 5 |
Cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án do đơn vị thẩm định được cấp giấy chứng nhận hoạt động theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp |
Cơ quan, tổ chức đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng |
90 ngày (720 giờ) làm việc |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|
Bước 6 |
Lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án, hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo xem xét - Công chức Phòng chuyên môn tiến hành tham mưu văn bản gửi hồ sơ đến các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến. - Sau khi nhận được ý kiến góp ý bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức, Công chức Phòng chuyên môn hoàn thiện hồ sơ (gồm: văn kiện dự án, báo cáo thẩm định, văn bản góp ý của cơ quan, tổ chức) và trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét. - Lập hồ sơ chuyển trên hệ thống quản lý văn bản có ghi chú (Hồ sơ một cửa); đồng thời chuyển hồ sơ trên hệ thống Một cửa điện tử. |
- Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm; - Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến. |
14 ngày (112 giờ) làm việc |
- Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến. - Sau thời hạn lấy ý kiến, nếu cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến không trả lời thì xem như thống nhất với hồ sơ lấy ý kiến. |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét Tờ trình và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: ký văn bản trả lời (kèm hồ sơ giấy nếu có) để gửi trả cho tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: ký văn bản trình lên UBND thành phố qua Văn phòng UBND thành phố. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời (kèm hồ sơ) về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển văn bản (kèm hồ sơ) về Văn phòng UBND thành phố thực hiện các bước tiếp theo; |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả điện tử cho công chức Chi cục Kiểm lâm để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) về Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
05 ngày (40 giờ) làm việc |
|
|
Bước 11 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
51 ngày (224 giờ) làm việc |
Chưa tính 90 ngày làm việc Cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ và gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường kèm báo cáo thẩm định văn kiện dự án |
|
2. Quy trình thủ tục “Hủy đăng ký dự án các-bon rừng ” (mã TTHC 1.115235.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Thời gian 10 ngày (80 giờ) làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phân công Phòng chuyên môn giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
- Công chức Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra, rà soát thành phần hồ sơ và tính hợp lệ. - Phòng chuyên môn tổng hợp và hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo xem xét giải quyết. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, kết quả kiểm tra không đủ điều kiện: phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời cho tổ chức và nêu rõ lý do. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ, kết quả kiểm tra đủ điều kiện: phòng chuyên môn tham mưu xử lý. - Đồng thời, lập hồ sơ chuyển trên hệ thống quản lý văn bản có ghi chú (Hồ sơ một cửa); đồng thời chuyển hồ sơ trên hệ thống Một cửa điện tử |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày (16 giờ) làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét Tờ trình và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: ký văn bản trả lời (kèm hồ sơ giấy nếu có) để gửi trả cho tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: ký văn bản trình lên UBND thành phố qua Văn phòng UBND thành phố. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời (kèm hồ sơ) về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển văn bản (kèm hồ sơ) về Văn phòng UBND thành phố thực hiện các bước tiếp theo; |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả điện tử cho công chức Chi cục Kiểm lâm để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) về Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng và thực hiện hủy đăng ký dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia. |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
05 ngày (40 giờ) làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày (80 giờ) làm việc |
|
|
3. Quy trình thủ tục “Cấp tín chỉ các-bon rừng” (mã TTHC 1.115237. H17)
a) Thời hạn giải quyết: Thời gian 23 ngày (184 giờ) làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phân công Phòng chuyên môn giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
- Công chức Phòng chuyên môn tiến hành kiểm tra, rà soát thành phần hồ sơ và tính hợp lệ. - Phòng chuyên môn tổng hợp và hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo xem xét giải quyết. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, kết quả kiểm tra không đủ điều kiện: phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời cho tổ chức và nêu rõ lý do. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ, kết quả kiểm tra đủ điều kiện: phòng chuyên môn tiếp tục tham mưu xử lý. - Công chức phòng chuyên môn tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét trình lãnh đạo Sở ban hành văn bản lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức liên quan và thực hiện tổng hợp ý kiến góp ý. - Hoàn chỉnh hồ sơ và trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét. - Lập hồ sơ chuyển trên hệ thống quản lý văn bản có ghi chú (Hồ sơ một cửa); đồng thời chuyển hồ sơ trên hệ thống Một cửa điện tử |
- Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm; - Các sở, ban, ngành và cơ quan, tổ chức có liên quan; UBND các xã, phường, đặc khu, các Ban quản lý rừng. |
15,5 ngày (124 giờ) làm việc |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản. - Sau thời hạn lấy ý kiến, nếu cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến không trả lời thì xem như thống nhất với hồ sơ lấy ý kiến. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét Tờ trình và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: ký văn bản trả lời (kèm hồ sơ giấy nếu có) để gửi trả cho tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: ký văn bản trình lên UBND thành phố qua Văn phòng UBND thành phố. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Chuyển văn bản trả lời (kèm hồ sơ) về Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả cho tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Chuyển văn bản (kèm hồ sơ) về Văn phòng UBND thành phố thực hiện các bước tiếp theo; |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả điện tử cho công chức Chi cục Kiểm lâm để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) về Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
4,5 ngày (36 giờ) làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Công chức Phòng Quản lý bảo vệ rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
23 ngày (184 giờ) làm việc |
|
|