|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5140/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH, BẾN TRE VÀ VĨNH LONG (CŨ) TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 329/TTr-STP ngày 07/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (cũ), Bến Tre (cũ) và Vĩnh Long (cũ) trước sắp xếp đơn vị hành chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
BÃI
BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH, BẾN TRE
VÀ VĨNH LONG (CŨ) TRƯỚC SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
Số TT |
Tên VB được rà soát |
Lý do bãi bỏ |
Ghi chú |
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|||
|
1 |
Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 24/4/2007 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản |
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn phù hợp với tỉnh mới sau sáp nhập |
|
|
2 |
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 29/7/2014 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế phối hợp và điều kiện bảo đảm trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn phù hợp với tỉnh mới sau sáp nhập |
|
|
3 |
Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. |
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn phù hợp với tỉnh mới sau sáp nhập |
|
|
4 |
Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 01/3/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc chuyển giao việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất từ Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh, huyện và thành phố sang các tổ chức bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn phù hợp với tỉnh mới sau sáp nhập |
|
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||
|
5 |
Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh Bến Tre về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận danh hiệu “Thành phố Bến Tre đạt chuẩn văn minh đô thị”. |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025 không có quy định đơn vị hành chính cấp thành phố thuộc tỉnh |
|
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|||
|
6 |
Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc thẩm định, quản lý và giám sát đối với các dự án thu hút đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế và các dự án đầu tư thực hiện thuộc phạm vi ở trong và ngoài Khu kinh tế Định An trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
7 |
Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 của UBND tỉnh quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Hết giai đoạn thực hiện chỉ áp dụng giai đoạn 2021-2025 |
|
|
8 |
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Trà Vinh quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Hết thời gian thực hiện |
|
|
9 |
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 12/6/2013 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế phối hợp hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre. |
Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa đã hết hiệu lực và được thay thế bởi hệ thống pháp luật mới gồm Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2017 và Nghị định số 80/2021/NĐ-CP. |
|
|
10 |
Quyết định số 47/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Bến Tre về Quyết định về Quy chế xét tôn vinh danh hiệu doanh nghiệp và doanh nhân tiêu biểu tỉnh Bến Tre |
Nội dung này không còn phù hợp với Quyết định số 01/2026/QĐ-TTg ngày 01/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng; |
|
|
11 |
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 30/1/2015 của UBND tỉnh Bến Tre về việc ban hành Quy định chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Nội dung quy định không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính |
|
|
12 |
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 01/3/2019 của UBND tỉnh Bến Tre về việc quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Phạm vi áp dụng không còn phù hợp với tỉnh Vĩnh Long sau sáp nhập |
|
|
13 |
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Nội dung quy định không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính |
|
|
14 |
Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong hỗ trợ hoạt động kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
UBND tỉnh Vĩnh Long đã ban hành Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 thành lập Ban Chỉ đạo phát triển kinh tế tập thể tỉnh Vĩnh Long và Ban chỉ đạo đã ban hành Quyết định số 01/QĐ-BCĐPTKTTT ngày 30/10/2025 về việc ban hành quy chế tổ chức, hoạt động của Ban Chỉ đạo phát triển KTTT tỉnh Vĩnh Long. |
|
|
15 |
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 của UBND tỉnh Bến Tre về ban hành quy định phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh Bến Tre. |
Hết giai đoạn thực hiện do chỉ áp dụng giai đoạn 2021-2025 |
|
|
16 |
Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của UBND tỉnh Bến Tre về ban hành Bộ tiêu chí xác định doanh nghiệp thuộc nhóm nguồn dẫn đầu; nhóm dẫn đầu trên địa bàn tỉnh Bến Tre. |
Phạm vi áp dụng không còn phù hợp với tỉnh Vĩnh Long sau sáp nhập. |
|
|
17 |
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND tỉnh Bến Tre về việc quy định tiêu chí ưu tiên thu hút dự án đầu tư và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Căn cứ ban hành Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND đã hết hiệu lực theo quy định tại Luật Đầu tư số 142/2025/QH15 và Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
|
|
18 |
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 04/12/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc quy định lãi suất cho vay vốn của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Long. |
Nội dung quy định về lãi suất cho vay đã được thay thế bằng cơ chế giao Chủ tịch Quỹ quyết định theo Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 |
|
|
19 |
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
|
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
|||
|
20 |
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 01/7/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Long Ban hành quy định về cơ chế thu hút doanh nghiệp hỗ trợ kinh phí cho người lao động vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện do chỉ áp dụng giai đoạn 2021-2025 |
|
|
21 |
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 01/04/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Không còn phù hợp với Luật Giá năm 2023 |
|
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||
|
22 |
Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Quy trình sản xuất và sản phẩm rượu Xuân Thạnh |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
23 |
Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương: khai thác ruốc tự nhiên |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
24 |
Quyết định số 1805/2006/QĐ-UBND ngày 08/8/2006 của UBND tỉnh Bến Tre về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức biên chế công tác quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin của UBND các huyện, thị xã |
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của văn bản không còn phù hợp |
|
|
25 |
Quyết định số 19/2018/QĐ -UBND ngày 09/5/2018 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế Giải Báo chí Sương Nguyệt Anh |
Đối tượng áp dụng của văn bản không còn phù hợp và nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
26 |
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của UBND tỉnh Bến Tre Ban hành quy định về quản lý Chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bến Tre |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
27 |
Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 20/6/2022 của UBND tỉnh Bến Tre Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế -xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
28 |
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 30/5/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO |
|||
|
29 |
Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh quy định danh mục và thời hạn chuyển đổi vị trí công tác thuộc phạm vi quản lý theo ngành, lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
30 |
Quyết định số 4179/2004/QĐ-UBND ngày 03/12/2004 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc thu tiền ký túc xá ở cơ sở đào tạo trong tỉnh |
Mức thu quy định tại văn bản không còn phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, chi phí quản lý, vận hành hiện nay. Đồng thời, một số căn cứ pháp lý làm cơ sở ban hành văn bản đã hết hiệu lực hoặc được thay thế. |
|
|
31 |
Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc định lượng một số tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục các trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
32 |
Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Long quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
LĨNH VỰC Y TẾ |
|||
|
33 |
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh Trà Vinh quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Các văn bản làm cơ sở pháp lý trực tiếp của Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND đã được bãi bỏ. - Việc hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người nghèo được thực hiện theo cơ chế bảo hiểm y tế và các quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023; - Hỗ trợ đối tượng chính sách thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo được thực hiện theo hướng dẫn tại điểm b, khoản 18 Điều 1 Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập. |
|
|
34 |
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh |
|
|
|
35 |
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 03/10/2019 của UBND tỉnh Trà Vinh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20/11/2014 của UBND tỉnh |
|
|
|
36 |
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 của UBND tỉnh Trà Vinh quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn phù hợp với tỉnh mới sau sáp nhập |
|
|
37 |
Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh Bến Tre quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Y tế; trưởng phòng, phó trưởng phòng y tế thuộc UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
38 |
Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của UBND tỉnh Bến Tre Quy định về phân công, phân cấp và phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng không còn phù hợp với tỉnh mới sau sáp nhập |
|
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||
|
39 |
Chỉ thị số 04/2011/CT-UBND ngày 23/8/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc tăng cường các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn trong lĩnh vực cấp nước sạch, phục vụ tốt nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|||
|
40 |
Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định đánh số nhà và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực, không còn phù hợp sau khi sáp nhập tỉnh |
|
|
41 |
Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 30/8/2008 của UBND tỉnh Trà Vinh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh số nhà và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của UBND tỉnh |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực, không còn phù hợp sau khi sáp nhập tỉnh |
|
|
42 |
Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Các căn cứ pháp lý ban hành văn bản được thay thế bởi Luật Nhà ở và Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và quy định mới không quy định địa phương ban hành hướng dẫn nội dung này |
|
|
43 |
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh Trà Vinh quy định việc quản lý, vận hành công trình; quy trình bảo trì, mức chi phí bảo trì công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực, không còn phù hợp sau khi sáp nhập tỉnh |
|
|
44 |
Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Trà Vinh Quy định tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phải dành một phần diện tích đất ở trong dự án đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15 có hiệu thi hành từ ngày 01/01/2026 không còn đô thị loại IV và loại V |
|
|
45 |
Quyết định số 3697/2005/QĐ-UBND ngày 26/10/2005 của UBND tỉnh Bến Tre về việc ban hành quy định xây dựng kiến trúc công trình nhà ở thuộc dự án Khu tái định cư Ao Sen - Chợ Chùa phường Phú Khương, thị xã Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
46 |
Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 của UBND tỉnh Bến Tre sửa đổi Điều 2 Quy định về việc xây dựng kiến trúc công trình nhà ở thuộc dự án khu tái định cư Ao Sen - Chợ Chùa, phường Phú Khương thị xã Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
47 |
Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 03/12/2013 của UBND tỉnh Bến Tre về việc quy định ký hiệu các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
48 |
Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 của UBND tỉnh Bến Tre về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
49 |
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành quy chế quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Bến Tre |
Các căn cứ pháp lý ban hành văn bản được thay thế bởi Luật Nhà ở và Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và quy định mới không quy định địa phương ban hành hướng dẫn nội dung này |
|
|
50 |
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Bến Tre Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các đơn vị thuộc Sở Giao thông vận tải Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
51 |
Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh Bến Tre Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó Trưởng các phòng, đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng và Trưởng, Phó Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thành phố |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
52 |
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
53 |
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 07/8/2020 của UBND tỉnh Bến Tre về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
54 |
Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy định tiêu chí đảm bảo yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với nhà ở, công trình của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
55 |
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của UBND tỉnh Bến Tre về việc quy định giá dịch vụ xử lý phân bùn thải bể tự hoại trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
56 |
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 của UBND tỉnh Bến Tre quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với một số dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
57 |
Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của UBND tỉnh Bến Tre sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND tỉnh Bến Tre |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
58 |
Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh Bến Tre quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội. |
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15 có hiệu thi hành từ ngày 01/01/2026 không còn đô thị loại IV và loại V |
|
|
59 |
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Long Về việc bổ sung Điều 1, Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND, ngày 05/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long |
Căn cứ pháp lý hết hiệu lực |
|
|
60 |
Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 04/7/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Đường đô thị trên địa bàn tỉnh do UBND cấp xã quản lý theo phân cấp tại Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 |
|
|
61 |
Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 21/8/2021 của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Các căn cứ pháp lý ban hành văn bản được thay thế bởi Luật Nhà ở và Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và quy định mới không quy định địa phương ban hành hướng dẫn nội dung này |
|
|
62 |
Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Long quy định tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại đô thị loại IV, loại V phải dành quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15 có hiệu thi hành từ ngày 01/01/2026 không còn đô thị loại IV và loại V |
|
|
LĨNH VỰC KHÁC |
|||
|
63 |
Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
UBND tỉnh Vĩnh Long đã ban hành Quyết định số 314/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 về quy chế quản lý, vận hành, sử dụng Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long có quy định nội dung tiếp nhận, xử lý phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh. |
|
|
64 |
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của UBND tỉnh Trà Vinh sửa đổi một số điều của Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 13/12/2018 của UBND tỉnh |
|
|
|
65 |
Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế về phối hợp tiếp công dân và xử lý khiếu nại, tố cáo của công dân |
Không còn phù hợp với quy định hiện hành, không còn phù hợp với điều kiện hợp nhất tỉnh, chính quyền địa phương 2 cấp từ ngày 01/7/2025. |
|
|
66 |
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của UBND tỉnh Bến Tre quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với với Trưởng, Phó đơn vị thuộc Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Không còn phù hợp với quy định hiện hành và không còn đối tượng áp dụng sau khi sáp nhập tỉnh. |
|
|
67 |
Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 25/7/2018 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Không còn phù hợp với quy định hiện hành và không còn đối tượng áp dụng sau khi sáp nhập tỉnh. |
|
|
68 |
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
Không còn phù hợp với quy định hiện hành và không còn đối tượng áp dụng sau khi sáp nhập tỉnh. |
|
|
69 |
Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 24/6/2021 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế phối hợp về kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Không còn phù hợp với quy định hiện hành và không còn đối tượng áp dụng sau khi sáp nhập tỉnh. |
|
|
70 |
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của UBND tỉnh Bến Tre sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 |
Không còn phù hợp với quy định hiện hành và không còn đối tượng áp dụng sau khi sáp nhập tỉnh |
|
|
71 |
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre |
Không còn phù hợp với quy định hiện hành và không còn đối tượng áp dụng sau khi sáp nhập tỉnh. |
|
|
72 |
Quyết định số 3141/2024/QĐ-UBT ngày 08/9/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Long về ban hành Kế hoạch thực hiện chương trình hành động của Tỉnh ủy về việc thực hiện Nghị quyết Hội nghị TW lần thứ 8 (khóa IX) về chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới |
Nội dung quy định của văn bản không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh sau khi sáp nhập |
|
|
73 |
Quyết định số 3236/2004/QĐ-UBT ngày 20/9/2004 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc thay đổi thành viên Ban chỉ đạo thực hiện Kế hoạch số 2147/KH-UBT ngày 10/9/2003 của UBND tỉnh Vĩnh Long |
Đối tượng áp dụng không còn |
|
|
74 |
Quyết định số 1382/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Long về việc thành lập Trung tâm Công báo thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
UBND tỉnh Vĩnh Long đã ban hành Quyết định số 1788/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 về việc thành lập Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh Vĩnh Long trên cơ sở hợp nhất Trung tâm Tin học với Trung tâm Công báo trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Long |
|