Quay lại

Quyết định số 5161/QĐ-UBND phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:
/QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày
tháng
năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 20 25;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Nhà giáo ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Thông báo số 105 - TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026 - 2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71 - NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 125/2024/NĐ - CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục ;

Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ - CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo ;

Căn cứ Nghị định số 299/2026/NĐ - CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về q uy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị quyết số 180/NQ - CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;

Căn cứ Công văn số 777/TTg - TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;

Căn cứ Công văn số 814/TTg - TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã ;

Căn cứ Công văn số 6563/VPCP - TCCV ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo ;

Căn cứ Thông báo số 408/TB - VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập ;

Căn cứ Kế hoạch số 1186/KH - BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập;

Căn cứ Công văn số 4054/BGDĐT - GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp;

Căn cứ Công văn số 4319/BGDĐT - GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ về giáo dục và đào tạo;

Căn cứ Công văn số 4952 - CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg -TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ;

Căn cứ Công văn số 3788 - CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952 -CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg - TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ;

Căn cứ Thông báo số 440 - TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị Bạch Tuyết, Phó Bí thư Thành ủy tại buổi làm việc về công tác sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ;

Căn cứ Kết luận số 1288 - KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ;

Theo đề nghị của Giá m đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 8327/TTr- SGDĐT ngày 13 tháng 8 năm 2026 .

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này "Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Đảng ủy UBND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- BTT UBMTTQVN Thành phố;
- Sở GD&ĐT; Sở Nội vụ;
- Sở Tài chính; Sở Xây dựng;
- UBND phường, xã, đặc khu;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng NCTH;
- Lưu: VT, (VX/Đn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ

Sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông,

giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

CHƯƠNG I

SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ

1. Sự cần thiết xây dựng phương án

Sau sáp nhập, Thành phố Hồ Chí Minh có mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên lớn nhất cả nước, với 2.188 cơ sở giáo dục công lập, tuy nhiên nhiều trường còn có quy mô nhỏ, manh mún chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.

Thực hiện Thông báo kết luận số 105-TB/VPTW ngày 24/6/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026-2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo; Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 08/5/2026 của Chính phủ về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới; Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06/7/2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;

Đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với chủ trương chuyển mạnh từ tư duy “quản lý giáo dục” sang “quản trị phát triển giáo dục”; chuyển trọng tâm từ giảm đầu mối cơ học sang tái cấu trúc mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy mô dân số, phân bố dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục;

Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ, “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”; thực hiện thí điểm mô hình một trường chính, có các phân hiệu, điểm trường; hợp nhất các đầu mối quản lý để hình thành các cơ sở giáo dục có quy mô lớn.

Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân; tăng quy mô, mạng lưới trường mầm non, trung học phổ thông, góp phần thực hiện mục tiêu đến năm 2030 đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 3, 4 tuổi; có ít nhất 85% người

1. trong độ tuổi hoàn thành trung học phổ thông hoặc tương đương theo Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị.

Việc sắp xếp mạng lưới với đổi mới quản trị nhà trường và tinh gọn đầu mối quản lý không chỉ nhằm giảm đầu mối một cách cơ học, mà còn gắn với đổi mới quản trị nhà trường, tăng cường phân cấp, phân quyền, đẩy mạnh chuyển đổi số và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện. Phương án sẽ là cơ sở quan trọng để giao quyền tự chủ cho cấp cơ sở thực thi việc sáp nhập, bảo đảm tiến độ của Trung ương và bảo vệ quyền tiếp cận giáo dục của người học.



2. Căn cứ pháp lý

2.1. Các văn bản của Đảng và Trung ương

Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương.

Nghị quyết số 37/2026/NQ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về cơ cấu, số lượng và một số chính sách đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu trưởng, phó giám đốc, nhân sự hỗ trợ giáo dục khi thực hiện sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;

Thông báo số 105-TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026–2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo.

2.2. Các văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội và Chính phủ

Luật Giáo dục số 43/2019/QH14.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.

Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15.

Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15.

Luật Giáo dục sửa đổi số 123/2025/QH15.

Nghị quyết số 248/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo.

Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm viên chức.

Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo.

Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

Nghị định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập.

Công văn số 6563/VPCP-TCCV ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo.

Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã.

Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã.

Căn cứ Thông báo số 408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập.



2.3. Các văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ

Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục.

Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp.

Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ.

2.4. Các văn bản của Thành phố Hồ Chí Minh

Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ.

Công văn số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ.

2.4. Thông báo số 440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị Bạch Tuyết, Phó Bí thư Thành ủy tại buổi làm việc về công tác sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Kế hoạch số 177/KH-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 105/NQ-CP.

Công văn số 5433/UBND-VX ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Thông báo số 1203-TB/TU ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.

Thông báo số 863/TB-VP ngày 01 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố về Kết luận của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Nguyễn Mạnh Cường tại buổi làm việc nghe báo cáo sắp xếp, tổ chức lại mạng lưới các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Công văn số 20119/VP-VX ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố về việc triển khai Kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục nghề nghiệp công lập.

CHƯƠNG II

THỰC TRẠNG MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC HIỆN NAY



1. Quy mô mạng lưới các cơ sở giáo dục hiện nay

Thành phố Hồ Chí Minh là một trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục đặc biệt quan trọng. Để đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân, Thành phố hiện đang duy trì một mạng lưới cơ sở giáo dục công lập có quy mô rất lớn, bao phủ đa dạng các cấp học, loại hình, từ trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, cho đến các trường liên cấp phổ thông và hệ thống các trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên với tổng cộng 2.188 cơ sở giáo dục. Cụ thể:

- Trường mầm non: 694 trường.

- Trường tiểu học: 778 trường.

- Trường trung học cơ sở: 449 trường.

1. - Trường trung học phổ thông: 159 trường

- Trường tiểu học và trung học cơ sở: 14 trường.

- Trường trung học cơ sở và trung học phổ thông: 14 trường.

- Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông: 02 trường.

- Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên: 41 Trung tâm.

- Trường chuyên biệt: 37 trường.

(Đính kèm Phụ lục 1 Danh sách các đơn vị sự nghiệp)

Về cơ bản, trong những năm qua, mạng lưới trường lớp của Thành phố đã phát huy vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng tăng của con em nhân dân, góp phần hoàn thành xuất sắc các mục tiêu phổ cập giáo dục các cấp. Tuy nhiên, trước yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo tinh thần Kết luận số 210-KL/TW ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Khóa XIII và Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ, việc duy trì nhiều trường còn có quy mô nhỏ, manh mún chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.



2. Những mặt hạn chế, bất cập của mạng lưới trường lớp hiện nay

- Quy mô của nhiều cơ sở giáo dục còn nhỏ lẻ, phân tán: Sự phát triển nhiều trường còn có quy mô nhỏ, phân tán chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.

- Thách thức đối với năng lực quản lý nhà nước của tuyến cơ sở: Việc tiếp nhận và quản lý trực tiếp sẽ tạo ra áp lực hành chính vượt quá khả năng điều hành của chính quyền tuyến cơ sở.

Đánh giá một cách tổng thể, thực trạng mạng lưới các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố hiện nay đang đòi hỏi phải có sự tái cấu trúc mạnh mẽ. Chuyển đổi mô hình quản trị nhà trường, nâng cao hiệu suất đầu tư, tập trung nguồn lực phát triển đội ngũ nhà giáo, đáp ứng yêu cầu chuyển giao quản lý theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp.

CHƯƠNG III

QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH HƯỚNG MÔ HÌNH SẮP XẾP

1. Quan điểm

Đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương

1. hai cấp; chuyển trọng tâm từ giảm đầu mối cơ học sang tái cấu trúc mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy mô dân số, phân bổ dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục.

Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ, “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”; thực hiện thí điểm mô hình một trường chính, có các phân hiệu, điểm trường; hợp nhất các đầu mối quản lý để hình thành các cơ sở giáo dục có quy mô lớn.

Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân; tăng quy mô, mạng lưới trường mầm non, trung học phổ thông, góp phần thực hiện mục tiêu đến năm 2030 đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 3, 4 tuổi; có ít nhất 85% người trong độ tuổi hoàn thành trung học phổ thông hoặc tương đương theo Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị.



2. Mục tiêu

2.1. Mục tiêu tổng quát

Tổ chức lại hệ thống các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập theo hướng tinh gọn, khắc phục triệt để tình trạng nhiều điểm nhỏ, lẻ. Chuyển trọng tâm từ "quản lý hành chính" sang "quản trị nhà trường" ; “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”, nhằm tối ưu hóa nguồn lực đầu tư công và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

2.2. Mục tiêu

- Bảo đảm tinh gọn, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy mô dân số và không gian phát triển của từng địa phương.

- Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ.

- Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của Nhân dân.

3. Nguyên tắc

Để bảo đảm sự đồng thuận của dư luận xã hội và tính khoa học trong giáo dục, việc sáp nhập tuân thủ các nguyên tắc:

3.1. Nguyên tắc sắp xếp chung

- Việc rà soát, sắp xếp các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố phải lấy mục tiêu nâng cao chất lượng giáo dục, đảm bảo chuyên môn , phù hợp với mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy mô dân số và không gian phát triển, hiệu quả đầu tư và năng lực quản trị làm định hướng xuyên suốt, bền vững; không thực hiện sắp xếp một cách cơ học chỉ

3.1. nhằm giảm đầu mối; tuyệt đối không để học sinh do hoàn cảnh khó khăn mà không được đến trường.

- Tuân thủ các nguyên tắc chuyên môn và khoa học giáo dục; phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi, cấp học và loại hình cơ sở giáo dục - đào tạo.

- Lấy người học làm trung tâm. Bảo đảm quyền học tập và cơ hội tiếp cận giáo dục; tạo điều kiện thuận lợi hơn cho học sinh đến trường, không làm phát sinh thêm rào cản địa lý và chi phí; tuyệt đối không ảnh hưởng đến công tác huy động học sinh ra lớp để duy trì và nâng cao kết quả phổ cập giáo dục.

- Hạn chế tối đa tác động tiêu cực đến hoạt động dạy học, tâm lý của học sinh, nhà giáo và cha mẹ học sinh.

- Việc sắp xếp các cơ sở giáo dục phải gắn với đảm bảo các điều kiện chuẩn bị thật tốt cho khai giảng năm học mới 2026 - 2027.



3.2. Nguyên tắc sắp xếp bổ sung

Từ thực tiễn giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh, phương án sắp xếp bổ sung một số nguyên tắc đặc thù. Các nguyên tắc này được đúc kết từ chính thực tiễn giáo dục và không gian đô thị của Thành phố, làm cơ sở xuyên suốt để bảo vệ quyền lợi người học và giữ vững chất lượng giáo dục, cụ thể:

- Không sắp xếp các trường chuyên, trường chuyên biệt;

- Không sáp nhập các trường mầm non, phổ thông đang thực hiện nội dung giáo dục chất lượng cao, tiên tiến, hội nhập khu vực và quốc tế theo Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố (ngoại trừ 2 cơ sở có vị trí liền kề).

- Không sáp nhập các trường mầm non chuẩn bị tham gia thí điểm Chương trình Giáo dục mầm non mới năm học 2026-2027 theo Công văn số 2595/BGDĐT-GDMN ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ưu tiên sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô dưới 10 nhóm/ lớp, trường phổ thông dưới 28 lớp. Sau sáp nhập các trường mầm non có tối đa không quá 30 nhóm/lớp, các trường phổ thông có tối đa không quá 100 lớp và không quá 3 điểm trường.

- Sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô lớn với quy mô nhỏ để cùng phát triển.

- Các đơn vị sau sáp nhập tiếp tục thực hiện ổn định, xuyên suốt các nhiệm vụ chuyên môn, các đề án của thành phố theo sự hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Việc sắp xếp cần quan tâm đến các trường được xây dựng mới (bao gồm các cơ sở được đầu tư xây dựng mới, trụ sở dôi dư sau sắp xếp).

- Các trường nằm trên địa bàn giáp ranh giữa các phường, xã, địa phương cần lấy ý kiến của Sở Giáo dục và Đào tạo về phương án sáp nhập.

3.2. - Ưu tiên sắp xếp trường cùng cấp học quy mô lớn có các phân hiệu. Tùy theo tình hình địa phương, khoảng cách giữa các điểm trường không quá 2 km.

- Cân nhắc khi thực hiện sắp xếp trường phổ thông nhiều cấp học, xem xét sắp xếp các trường gần nhau trong 1 khu đất giáo dục hoặc liền vách.

- Việc rà soát, lựa chọn các cơ sở giáo dục đưa vào phương án sáp nhập phải tiến hành thẩm định chặt chẽ hồ sơ pháp lý về nguồn gốc đất đai.

- Tên gọi của cơ sở giáo dục sau sáp nhập phải bảo đảm tính khoa học, chuẩn hóa, có ý nghĩa giáo dục, phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa của địa phương.



4. Mô hình trường học sau sắp xếp

Căn cứ hướng dẫn tại Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 và Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thành phố Hồ Chí Minh thống nhất áp dụng 02 mô hình quản trị tiên tiến đối với các trường sau sáp nhập:

- Mô hình 1: Trường một cấp học quy mô lớn (hoặc Trung tâm giáo dục thường xuyên) có các phân hiệu: Cấu trúc gồm 01 trường chính có các điểm trường. Cơ cấu nhân sự gồm: 01 hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, 01 bộ phận hành chính – nhân sự (kế toán, thủ quỹ, văn thư) dùng chung; các nhân sự hỗ trợ giáo dục theo chuyên môn đặc thù; các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với phân hiệu, điểm trường để nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn và tổ chức dạy học. Tùy theo tình hình thực tế về quy mô lớp, học sinh, khoảng cách địa lý đến trường chính, bố trí mỗi phân hiệu có 01 phó hiệu trưởng phụ trách trong tổng số định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.

- Mô hình 2 - Trường phổ thông nhiều cấp học quy mô lớn: Mô hình này được thực hiện tại 1 địa điểm hoặc các địa điểm khác nhau. Cấu trúc gồm 01 trường chính, có các điểm trường với nhiều cấp học. Cơ cấu nhân sự gồm: 01 hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bộ phận hành chính – nhân sự (kế toán, thủ quỹ, văn thư) dùng chung; các nhân sự hỗ trợ giáo dục theo chuyên môn đặc thù; các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với cấp học, phân hiệu, điểm trường để nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn và tổ chức dạy học. Tùy theo tình hình thực tế về cấp học, quy mô lớp, học sinh, khoảng cách địa lý đến trường chính, bố trí mỗi phân hiệu có 01 phó hiệu trưởng phụ trách trong tổng số định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.

4. CHƯƠNG IV

PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ các chủ trương của Đảng, quy định pháp luật của Nhà nước và các văn bản chỉ đạo của Trung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thành ủy, Ủy ban nhân dân Thành phố; trên cơ sở đánh giá thực trạng mạng lưới trường lớp và các nguyên tắc sắp xếp, Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng các phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh cụ thể như sau:



1. Đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông trực thuộc Ủy ban nhân dân phường/xã và đặc khu

Mỗi đơn vị hành chính cấp xã phải đảm bảo tối thiểu 01 cơ sở giáo dục mầm non, 01 cơ sở giáo dục phổ thông cung ứng đủ cấp tiểu học, trung học cơ sở, bảo đảm linh hoạt, theo lộ trình, phù hợp với tình hình thực tế địa phương trong tổng thể khu vực; ưu tiên mô hình trường phổ thông có nhiều cấp học tại các khu vực dân cư thưa thớt hoặc nơi có điều kiện đi lại khó khăn.

(Đính kèm Phụ lục 2)

2. Đối với các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

Sắp xếp các đơn vị theo loại hình, phù hợp với các quy định hiện hành.

(Đính kèm Phụ lục 3)

3. Tiến độ thực hiện

- Từ ngày 01/8/2026 đến 05/8/2026: trình Ủy ban nhân dân Thành phố, Ban Thường vụ Đảng uỷ Ủy ban nhân dân Thành phố, Thường trực Thành uỷ, Ban Thường vụ Thành ủy phê duyệt phương án tổng thể sắp xếp các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố.

- Từ ngày 06/8 đến 20/8/2026 : Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các đơn vị trực thuộc xây dựng đề án và thực hiện theo phương án tổng thể sắp xếp đã được phê duyệt. Hoàn thành xong trước 20/8/2026.

- Về công tác nhân sự và hồ sơ giáo dục: Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và các cơ sở giáo dục trực thuộc tiến độ thực hiện theo Nghị quyết số 37/2026/NQ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về cơ cấu, số lượng và một số chính sách đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu trưởng, phó giám đốc, nhân sự hỗ trợ giáo dục khi thực hiện sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã; Hướng dẫn của Bộ Nội vụ tại Công văn số 8617/BNV-TCBC ngày 08 tháng 8 năm 2026 về giải quyết chính sách đối với viên chức lãnh đạo, quản lý và nhân sự hỗ trợ giáo dục tại các cơ sở

3. giáo dục; việc chỉnh lý, quản lý bàn giao hồ sơ, tài liệu lưu trữ khi sắp xếp cơ sở giáo dục và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

- Trước ngày 30/12/2026: Đánh giá toàn diện các đối tượng tác động, rút kinh nghiệm công tác sắp xếp; hình thành mô hình quản lý; ổn định công tác quản trị, tài chính, tài sản công; bảo đảm toàn hệ thống vận hành đồng bộ, thông suốt và không gây bất cứ ảnh hưởng nào đến hoạt động chuyên môn dạy và học tại các điểm trường.



4. Tổ chức thực hiện

4.1. Sở Giáo dục và Đào tạo:

- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Tư Pháp tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Phương án tổng thể; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực thi tại tuyến cơ sở. Kịp thời chấn chỉnh các phương án "sáp nhập cơ học" vi phạm nguyên tắc.

- Giao tổng hợp báo cáo đề án sắp xếp của các phường, xã; trình kết quả báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân Thành phố.

- Căn cứ thẩm quyền được giao, khẩn trương hoàn thiện việc rà soát và ra Quyết định sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở (bao gồm trường Trung học phổ thông, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên), bảo đảm hoàn thành trước ngày 30/8/2026.

4.2. Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu

- Trên cơ sở Phương án tổng thể đã được phê duyệt, xây dựng Đề án và quyết định sắp xếp các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn cấp xã theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15, Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, Luật Giáo dục sửa đổi số 123/2025/QH15 và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố.

- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố nếu để xảy ra sai phạm trong quản lý tài sản, gây xáo trộn tiêu cực đến tâm lý đội ngũ hoặc làm phát sinh tình trạng học sinh không thể đến trường do sắp xếp.

- Bố trí, sắp xếp đội ngũ, cán bộ quản lý thuộc thẩm quyền quản lý sau sắp xếp theo các quy định hiện hành.

- Trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát các cơ sở giáo dục theo thẩm quyền quản lý thuộc diện sắp xếp trên địa bàn thực hiện đầy đủ công tác kiểm kê, bàn giao toàn bộ tài chính, tài sản công, đất đai, các khoản nợ phải thu và nợ phải trả theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm công khai, minh bạch, không làm thất thoát tài sản nhà nước.


4.3. Sở Nội vụ

- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Hướng dẫn mẫu đề án sắp xếp, hướng dẫn việc sắp xếp tổ chức bộ máy, bố trí, sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên.

- Hướng dẫn chuyên môn về thẩm định Đề án vị trí việc làm mới.

- Tham mưu, đề xuất các chính sách đặc thù bảo vệ quyền lợi, bảo lưu chế độ phụ cấp chức vụ cho đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý dôi dư sau sắp xếp, tạo sự đồng thuận trong hệ thống.

4.4. Sở Tư pháp

Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

4.5. Sở Tài chính

- Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các đơn vị có liên quan tiến hành kiểm kê, bàn giao tài sản, tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý sử dụng tài sản công và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

- Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện điều chuyển tài sản công sau khi nhận đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 37 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

4.6. Sở Xây dựng

Nghiên cứu, đề xuất phương án thiết kế, tổ chức kết nối không gian giáo dục của các điểm trường sau sáp nhập, bảo đảm hệ thống hạ tầng dùng chung được khai thác liên thông, an toàn và tối đa hóa hiệu suất.

4.7. Các cơ sở giáo dục thuộc diện sắp xếp

- Tuyên truyền, phổ biến cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ em, học sinh cha mẹ học sinh để tạo sự đồng thuận, thống nhất trong triển khai thực hiện.

- Duy trì và bảo đảm chất lượng giáo dục, xây dựng phương án hỗ trợ để không làm gián đoạn hoạt động giáo dục của trẻ em, học sinh.

- Thực hiện đầy đủ công tác kiểm kê, bàn giao hồ sơ, tài sản, cơ sở vật chất, nhân sự khi sắp xếp theo đúng quy định của pháp luật. Tuyệt đối không để xảy ra tình trạng thất thoát, tiêu cực hoặc lãng phí cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, hồ sơ trong quá trình hợp nhất pháp nhân./.


Phụ lục 1

MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1
Đặc khu Côn Đảo
Trường Mầm Non Sen Hồng
Mầm non
2
Đặc khu Côn Đảo
Mầm Non Hướng Dương
Mầm non
3
Đặc khu Côn Đảo
Mầm Non Tuổi Thơ
Mầm non
4
Đặc khu Côn Đảo
Tiểu học Cao Văn Ngọc
Tiểu học
5
Đặc khu Côn Đảo
Trường THCS Lê Hồng Phong
THCS
6
Phường An Đông
MN Hoàng Yến
Mầm non
7
Phường An Đông
MN 8
Mầm non
8
Phường An Đông
MN 9
Mầm non
9
Phường An Đông
MN Sơn Ca
Mầm non
10
Phường An Đông
TH Huỳnh Mẫn Đạt
Tiểu học
11
Phường An Đông
TH Chương Dương
Tiểu học
12
Phường An Đông
TH Phạm Hồng Thái
Tiểu học
13
Phường An Đông
TH Huỳnh Kiến Hoa
Tiểu học
14
Phường An Đông
TH Trần Quốc Toản
Tiểu học
15
Phường An Đông
THCS Kim Đồng
THCS
16
Phường An Đông
THCS Lý Phong
THCS
17
Phường An Hội Đông
Trường MN Mai Vàng (CL
Mầm non
18
Phường An Hội Đông
Trường MN Sen Hồng (CL
Mầm non
19
Phường An Hội Đông
Trường MN Hoa Sen (CL
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
20
Phường An Hội Đông
Trường MN Hoàng Yến (CL
Mầm non
21
Phường An Hội Đông
Trường MN Ngọc Lan (CL
Mầm non
22
Phường An Hội Đông
TH Lê Thị Hồng Gấm
Tiểu học
23
Phường An Hội Đông
TH Lê Hoàn
Tiểu học
24
Phường An Hội Đông
TH Phan Chu Trinh
Tiểu học
25
Phường An Hội Đông
TH Võ Thị Sáu
Tiểu học
26
Phường An Hội Đông
TH Lê Đức Thọ
Tiểu học
27
Phường An Hội Đông
TH Lê Văn Thọ
Tiểu học
28
Phường An Hội Đông
THCS Phan Tây Hồ
THCS
29
Phường An Hội Đông
THCS Lý Tự Trọng
THCS
30
Phường An Hội Đông
THCS Nguyễn Trãi
THCS
31
Phường An Hội Tây
Trường MN Sóc Nâu (CL
Mầm non
32
Phường An Hội Tây
Trường MN Hướng Dương (CL
Mầm non
33
Phường An Hội Tây
TH Đặng Thùy Trâm
Tiểu học
34
Phường An Hội Tây
TH Lam Sơn
Tiểu học
35
Phường An Hội Tây
TH Lê Quý Đôn
Tiểu học
36
Phường An Hội Tây
THCS Tân Sơn
THCS
37
Phường An Hội Tây
THCS Huỳnh Văn Nghệ
THCS
38
Phường An Khánh
MN An Khánh
Mầm non
39
Phường An Khánh
MN 19/5
Mầm non
40
Phường An Khánh
MN Bình An
Mầm non
41
Phường An Khánh
MN Thảo Điền
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
42
Phường An Khánh
MN An Bình
Mầm non
43
Phường An Khánh
TH Nguyễn Thị Tư
Tiểu học
44
Phường An Khánh
THCS Bình An
THCS
45
Phường An Khánh
TH An Khánh
Tiểu học
46
Phường An Khánh
TH Huỳnh Văn Ngỡi
Tiểu học
47
Phường An Khánh
TH An Bình
Tiểu học
48
Phường An Khánh
THCS An Phú
THCS
49
Phường An Lạc
Trường Mầm non 19 tháng 5
Mầm non
50
Phường An Lạc
Trường Mầm non Thiết Mộc Lan
Mầm non
51
Phường An Lạc
Trường Mầm non Hoa Hồng
Mầm non
52
Phường An Lạc
Trường Mầm non Dạ Lý Hương
Mầm non
53
Phường An Lạc
Trường Mầm non Hương Sen
Mầm non
54
Phường An Lạc
Trường Mầm non Hoàng Anh
Mầm non
55
Phường An Lạc
Trường Mầm non Hoa Đào
Mầm non
56
Phường An Lạc
Trường Mầm non 20-10
Mầm non
57
Phường An Lạc
Trường Mầm non Bình Trị Đông B
Mầm non
58
Phường An Lạc
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
Tiểu học
59
Phường An Lạc
Trường Tiểu học Đinh Công Tráng
Tiểu học
60
Phường An Lạc
Trường Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa
Tiểu học
61
Phường An Lạc
Trường Tiểu học An Lạc 1
Tiểu học
62
Phường An Lạc
Trường Tiểu học An Lạc 2
Tiểu học
63
Phường An Lạc
Trường Tiểu học An Lạc 3
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
64
Phường An Lạc
Trường Tiểu học Bình Trị 2
Tiểu học
65
Phường An Lạc
Trường Tiểu học Lê Công Phép
Tiểu học
66
Phường An Lạc
Trường trung học cơ sở Bình Trị Đông B
THCS
67
Phường An Lạc
Trường trung học cơ sở An Lạc
THCS
68
Phường An Lạc
Trường trung học cơ sở Bình Tân
THCS
69
Phường An Lạc
Trường trung học cơ sở Lê Tấn Bê
THCS
70
Phường An Nhơn
Trường MN Họa Mi (CL
Mầm non
71
Phường An Nhơn
Trường MN An Nhơn (CL
Mầm non
72
Phường An Nhơn
Trường MN Hoa Phượng Đỏ (CL
Mầm non
73
Phường An Nhơn
TH Nguyễn Viết Xuân
Tiểu học
74
Phường An Nhơn
TH Hoàng Văn Thụ
Tiểu học
75
Phường An Nhơn
THCS An Nhơn
THCS
76
Phường An Nhơn
THCS Nguyễn Văn Nghi
THCS
77
Phường An Phú
Trường MN Hoa Cúc 10
Mầm non
78
Phường An Phú
Trường MN Hoa Mai 5
Mầm non
79
Phường An Phú
Trường TH An Phú 3
Tiểu học
80
Phường An Phú
Trường TH An Phú
Tiểu học
81
Phường An Phú
Trường TH Tuy An
Tiểu học
82
Phường An Phú
Trường TH Lê Thị Trung
Tiểu học
83
Phường An Phú
Trường TH An Phú 2
Tiểu học
84
Phường An Phú
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
THCS
85
Phường An Phú Đông
MN 1 tháng 4
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
86
Phường An Phú Đông
MN Bông Sen
Mầm non
87
Phường An Phú Đông
MN Bông Hồng
Mầm non
88
Phường An Phú Đông
MN Sơn Ca 8
Mầm non
89
Phường An Phú Đông
TH Phạm Văn Chiêu
Tiểu học
90
Phường An Phú Đông
TH Hà Huy Giáp
Tiểu học
91
Phường An Phú Đông
TH Võ Thị Thừa
Tiểu học
92
Phường An Phú Đông
THCS An Phú Đông
THCS
93
Phường An Phú Đông
THCS Trần Hưng Đạo
THCS
94
Phường Bà Rịa
MN Hoàng Oanh
Mầm non
95
Phường Bà Rịa
MN Phước Hiệp
Mầm non
96
Phường Bà Rịa
MN Sơn Ca
Mầm non
97
Phường Bà Rịa
MN Họa Mi
Mầm non
98
Phường Bà Rịa
MN Phước Nguyên
Mầm non
99
Phường Bà Rịa
Tiểu học Lê Thành Duy
Tiểu học
100
100 Phường Bà Rịa
THCS Phước Hưng
THCS
101
101 Phường Bà Rịa
Tiểu học Nguyễn Thanh Đằng
Tiểu học
102
102 Phường Bà Rịa
THCS Kim Đồng
THCS
103
103 Phường Bà Rịa
Tiểu học Trường Sơn
Tiểu học
104
104 Phường Bà Rịa
THCS Phước Nguyên
THCS
105
105 Phường Bà Rịa
Tiểu học Điện Biên
Tiểu học
106
106 Phường Bà Rịa
THCS Nguyễn Du
THCS
107
107 Phường Bà Rịa
Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
108
108 Phường Bà Rịa
THCS Long Toàn
THCS
109
109 Phường Bàn Cờ
Mầm Non 1
Mầm non
110
110 Phường Bàn Cờ
Mầm Non 2
Mầm non
111
111 Phường Bàn Cờ
Mầm Non 3
Mầm non
112
112 Phường Bàn Cờ
Mầm Non 5
Mầm non
113
113 Phường Bàn Cờ
Mầm Non 4
Mầm non
114
114 Phường Bàn Cờ
TH Lương Định Của
Tiểu học
115
115 Phường Bàn Cờ
TH Nguyễn Sơn Hà
Tiểu học
116
116 Phường Bàn Cờ
THCS Bàn Cờ
THCS
117
117 Phường Bàn Cờ
TH Nguyễn Thiện Thuật
Tiểu học
118
118 Phường Bàn Cờ
THCS Phan Sào Nam
THCS
119
119 Phường Bàn Cờ
TH Phan Đình Phùng
Tiểu học
120
120 Phường Bàn Cờ
TH Phan Văn Hân
Tiểu học
121
121 Phường Bàn Cờ
THCS Thăng Long
THCS
122
122 Phường Bàn Cờ
THCS Kiến Thiết
THCS
123
123 Phường Bảy Hiền
MN 10
Mầm non
124
124 Phường Bảy Hiền
MN 10A
Mầm non
125
125 Phường Bảy Hiền
MN Họa Mi
Mầm non
126
126 Phường Bảy Hiền
MN 11
Mầm non
127
127 Phường Bảy Hiền
MN Phú Hòa
Mầm non
128
128 Phường Bảy Hiền
MN 12
Mầm non
129
129 Phường Bảy Hiền
TH Phú Thọ Hoà
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
130
130 Phường Bảy Hiền
TH Lê Thị Hồng Gấm
Tiểu học
131
131 Phường Bảy Hiền
TH Nguyễn Văn Trỗi
Tiểu học
132
132 Phường Bảy Hiền
TH Lạc Long Quân
Tiểu học
133
133 Phường Bảy Hiền
THCS Trần Văn Quang
THCS
134
134 Phường Bảy Hiền
TH Cách Mạng Tháng Tám
Tiểu học
135
135 Phường Bảy Hiền
TH Nguyễn Khuyến
Tiểu học
136
136 Phường Bảy Hiền
TH Trần Quốc Tuấn
Tiểu học
137
137 Phường Bảy Hiền
THCS Võ Văn Tần
THCS
138
138 Phường Bảy Hiền
THCS Ngô Quyền
THCS
139
139 Phường Bảy Hiền
THCS Trường Chinh
THCS
140
140 Phường Bến Cát
Trường Mầm non 28.7
Mầm non
141
141 Phường Bến Cát
Trường Mầm non Hướng Dương
Mầm non
142
142 Phường Bến Cát
Trường Mầm non Tân Hưng
Mầm non
143
143 Phường Bến Cát
Trường Mầm non Hoa Mai
Mầm non
144
144 Phường Bến Cát
Trường TH Kim Đồng
Tiểu học
145
145 Phường Bến Cát
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
Tiểu học
146
146 Phường Bến Cát
Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Tiểu học
147
147 Phường Bến Cát
Trường Tiểu học Mỹ Phước
Tiểu học
148
148 Phường Bến Cát
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Tiểu học
149
149 Phường Bến Cát
Trường THCS Mỹ Phước
THCS
150
150 Phường Bến Cát
Trường TH Lai Hưng
Tiểu học
151
151 Phường Bến Cát
Trường TH Tân Hưng
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
152
152 Phường Bến Cát
Trường THCS Lai Hưng
THCS
153
153 Phường Bến Cát
Trường THCS Lê Quý Đôn
THCS
154
154 Phường Bến Cát
Trường THCS Mỹ Thạnh
THCS
155
155 Phường Bến Thành
MN Nguyễn Thái Bình
Mầm non
156
156 Phường Bến Thành
MN Tuổi Hồng
Mầm non
157
157 Phường Bến Thành
MN Phạm Ngũ Lão
Mầm non
158
158 Phường Bến Thành
MN Tuổi Thơ
Mầm non
159
159 Phường Bến Thành
MN Bến Thành
Mầm non
160
160 Phường Bến Thành
TH Kết Đoàn
Tiểu học
161
161 Phường Bến Thành
TH Lê Ngọc Hân
Tiểu học
162
162 Phường Bến Thành
TH Khai Minh
Tiểu học
163
163 Phường Bến Thành
THCS Đồng Khởi
THCS
164
164 Phường Bến Thành
TH Nguyễn Thái Học
Tiểu học
165
165 Phường Bến Thành
TH Nguyễn Thái Bình
Tiểu học
166
166 Phường Bến Thành
TH Nguyễn Huệ
Tiểu học
167
167 Phường Bến Thành
THCS Nguyễn Du Q1
THCS
168
168 Phường Bình Cơ
Trường MN Hoa Cúc
Mầm non
169
169 Phường Bình Cơ
TRƯỜNG MN HỘI NGHĨA - CÔNG LẬP
Mầm non
170
170 Phường Bình Cơ
Trường TH Bình Mỹ
Tiểu học
171
171 Phường Bình Cơ
Trường TH Hội Nghĩa
Tiểu học
172
172 Phường Bình Cơ
Trường THCS Hội Nghĩa
THCS
173
173 Phường Bình Đông
MN 19/5
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
174
174 Phường Bình Đông
MN Tuổi Ngọc
Mầm non
175
175 Phường Bình Đông
MN Tuổi Thơ
Mầm non
176
176 Phường Bình Đông
MN Thỏ Ngọc
Mầm non
177
177 Phường Bình Đông
TH Bông Sao
Tiểu học
178
178 Phường Bình Đông
TH Phan Đăng Lưu
Tiểu học
179
179 Phường Bình Đông
THCS Phú Lợi
THCS
180
180 Phường Bình Đông
TH Bùi Minh Trực
Tiểu học
181
181 Phường Bình Đông
THCS Phan Đăng Lưu
THCS
182
182 Phường Bình Đông
TH An Phong
Tiểu học
183
183 Phường Bình Đông
TH Nguyễn Trung Ngạn
Tiểu học
184
184 Phường Bình Đông
TH Hoàng Minh Đạo
Tiểu học
185
185 Phường Bình Đông
THCS Sương Nguyệt Anh
THCS
186
186 Phường Bình Đông
THCS Bình An
THCS
187
Phường Bình Dương
Trường MN Hoa Mai
Mầm non
188
Phường Bình Dương
TRƯỜNG MN PHÚ CHÁNH
Mầm non
189
Phường Bình Dương
Trường MN Hòa Phú
Mầm non
190
Phường Bình Dương
Trường MN Phú Tân
Mầm non
191
Phường Bình Dương
Trường TH Phú Mỹ
Tiểu học
192
Phường Bình Dương
Trường TH Hòa Phú
Tiểu học
193
Phường Bình Dương
Trường TH Phú Tân
Tiểu học
194
Phường Bình Dương
Trường TH Phú Chánh
Tiểu học
195
Phường Bình Dương
Trường THCS Hòa Phú
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
196
Phường Bình Dương
Trường THCS Phú Mỹ
THCS
197
Phường Bình Dương
Trường THCS Phú Chánh
THCS
198
198 Phường Bình Hòa
Trường MN Hoa Cúc 9
Mầm non
199
199 Phường Bình Hòa
Trường MN Hoa Cúc 6
Mầm non
200
200 Phường Bình Hòa
Trường MN Bình Hòa
Mầm non
201
201 Phường Bình Hòa
Trường TH Bình Hòa
Tiểu học
202
202 Phường Bình Hòa
Trường TH Bình Hòa 2
Tiểu học
203
203 Phường Bình Hòa
Trường THCS Nguyễn Thái Bình
THCS
204
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Mầm non Nguyệt Quế
Mầm non
205
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Mầm non Hoa Phương Vỹ
Mầm non
206
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Mầm non Ánh Mai
Mầm non
207
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Mầm non Trúc Đào
Mầm non
208
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Mầm non Đỗ Quyên
Mầm non
209
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Lê Hữu Trác
Tiểu học
210
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Huỳnh Thúc Kháng
Tiểu học
211
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Triệu Quang Phục
Tiểu học
212
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
Tiểu học
213
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Bình Thuận
Tiểu học
214
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Bình Long
Tiểu học
215
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Lê Trọng Tấn
Tiểu học
216
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Phù Đổng
Tiểu học
217
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Bình Hưng Hòa
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
218
Phường Bình Hưng Hòa
Trường Tiểu học Lạc Hồng
Tiểu học
219
Phường Bình Hưng Hòa
Trường trung học cơ sở Trần Quốc Toản
THCS
220
Phường Bình Hưng Hòa
Trường trung học cơ sở Nguyễn Trãi
THCS
221
Phường Bình Hưng Hòa
Trường trung học cơ sở Lạc Long Quân
THCS
222
Phường Bình Lơi Trung
MN 5
Mầm non
223
Phường Bình Lơi Trung
MN 6
Mầm non
224
Phường Bình Lơi Trung
MN 11A
Mầm non
225
Phường Bình Lơi Trung
MN 11B
Mầm non
226
Phường Bình Lơi Trung
Mầm non 13
Mầm non
227
Phường Bình Lơi Trung
TH Yên Thế
Tiểu học
228
Phường Bình Lơi Trung
TH Bình Lơi Trung
Tiểu học
229
Phường Bình Lơi Trung
THCS Yên Thế
THCS
230
Phường Bình Lơi Trung
TH Nguyễn Bá Ngọc
Tiểu học
231
Phường Bình Lơi Trung
TH Phan Văn Trị
Tiểu học
232
Phường Bình Lơi Trung
THCS Nguyễn Văn Bé
THCS
233
Phường Bình Lơi Trung
THCS Bình Lơi Trung
THCS
234
234 Phường Bình Phú
MN Rạng Đông Quận
Mầm non
235
235 Phường Bình Phú
MN Rạng Đông 10
Mầm non
236
236 Phường Bình Phú
Mầm Non Rạng Đông 11
Mầm non
237
237 Phường Bình Phú
MN Rạng Đông 11A
Mầm non
238
238 Phường Bình Phú
TH Phú Định
Tiểu học
239
239 Phường Bình Phú
TH Phù Đổng
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
240
240 Phường Bình Phú
TH Nguyễn Văn Luông
Tiểu học
241
241 Phường Bình Phú
THCS Nguyễn Thái Bình
THCS
242
242 Phường Bình Phú
THCS Phú Định
THCS
243
243 Phường Bình Phú
THCS Nguyễn Văn Luông
THCS
244
244 Phường Bình Phú
THCS Lam Sơn
THCS
245
245 Phường Bình Quới
MN 27
Mầm non
246
246 Phường Bình Quới
MN 28
Mầm non
247
247 Phường Bình Quới
TH Thanh Đa
Tiểu học
248
248 Phường Bình Quới
TH Bình Quới Tây
Tiểu học
249
249 Phường Bình Quới
THCS Bình Quới Tây
THCS
250
250 Phường Bình Quới
THCS Thanh Đa
THCS
251
251 Phường Bình Quới
THCS Cù Chính Lan
THCS
252
252 Phường Bình Tân
MNCL Sen Hồng
Mầm non
253
253 Phường Bình Tân
MNCL 30-4
Mầm non
254
254 Phường Bình Tân
MNCL Hoa Phượng
Mầm non
255
255 Phường Bình Tân
TH Trần Cao Vân
Tiểu học
256
256 Phường Bình Tân
TH Hoàng Văn Thụ
Tiểu học
257
257 Phường Bình Tân
TH Tân Tạo
Tiểu học
258
258 Phường Bình Tân
TH Ngô Quyền
Tiểu học
259
259 Phường Bình Tân
TH Kim Đồng
Tiểu học
260
260 Phường Bình Tân
TH Trần Văn Ơn
Tiểu học
261
261 Phường Bình Tân
THCS Lê Ngọc Hân
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
262
262 Phường Bình Tân
THCS Hồ Văn Long
THCS
263
263 Phường Bình Tân
THCS Bình Hưng Hòa
THCS
264
264 Phường Bình Tân
THCS Tân Tạo
THCS
265
265 Phường Bình Tân
THCS Huỳnh Văn Nghệ
THCS
266
266 Phường Bình Tây
MN Rạng Đông 2
Mầm non
267
267 Phường Bình Tây
MN Rạng Đông 5
Mầm non
268
268 Phường Bình Tây
Mầm non Rạng Đông 5A
Mầm non
269
269 Phường Bình Tây
MN Rạng Đông 6
Mầm non
270
270 Phường Bình Tây
MN Rạng Đông 9
Mầm non
271
271 Phường Bình Tây
TH Chi Lăng
Tiểu học
272
272 Phường Bình Tây
TH Châu Văn Liêm
Tiểu học
273
273 Phường Bình Tây
TH Nguyễn Thiện Thuật
Tiểu học
274
274 Phường Bình Tây
TH Lê Văn Tám
Tiểu học
275
275 Phường Bình Tây
THCS Nguyễn Đức Cảnh
THCS
276
276 Phường Bình Tây
TH Võ Văn Tần
Tiểu học
277
277 Phường Bình Tây
TH Bình Tiên
Tiểu học
278
278 Phường Bình Tây
THCS Hậu Giang
THCS
279
279 Phường Bình Tây
THCS Hoàng Lê Kha
THCS
280
Phường Bình Thạnh
MN 12
Mầm non
281
Phường Bình Thạnh
MN 14
Mầm non
282
Phường Bình Thạnh
MN 24A
Mầm non
283
Phường Bình Thạnh
MN 24B
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
284
Phường Bình Thạnh
MN 26
Mầm non
285
Phường Bình Thạnh
TH Bình Hòa
Tiểu học
286
Phường Bình Thạnh
TH Trần Quang Vinh
Tiểu học
287
Phường Bình Thạnh
THCS Rạng Đông
THCS
288
Phường Bình Thạnh
TH Nguyễn Đình Chiểu
Tiểu học
289
Phường Bình Thạnh
TH Chu Văn An
Tiểu học
290
Phường Bình Thạnh
TH Tầm Vu
Tiểu học
291
Phường Bình Thạnh
TH Bạch Đằng
Tiểu học
292
Phường Bình Thạnh
THCS Lê Văn Tám
THCS
293
293 Phường Bình Thới
Trường mầm non Hoa Sen
Mầm non
294
294 Phường Bình Thới
Trường mầm non Bé Ngoan
Mầm non
295
295 Phường Bình Thới
Trường mầm non Hoa Mai
Mầm non
296
296 Phường Bình Thới
Trường mầm non Tuổi Ngọc
Mầm non
297
297 Phường Bình Thới
Trường mầm non Tuổi Hồng
Mầm non
298
298 Phường Bình Thới
TH Lạc Long Quân
Tiểu học
299
299 Phường Bình Thới
TH Hàn Hải Nguyên
Tiểu học
300
300 Phường Bình Thới
THCS Chu Văn An
THCS
301
301 Phường Bình Thới
THCS Nguyễn Văn Phú
THCS
302
302 Phường Bình Thới
TH Nguyễn Bá Ngọc
Tiểu học
303
303 Phường Bình Thới
TH Thái Phiên
Tiểu học
304
304 Phường Bình Thới
TH Phùng Hưng
Tiểu học
305
305 Phường Bình Tiên
MN Rạng Đông 1
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
306
306 Phường Bình Tiên
MN Rạng Đông 4
Mầm non
307
307 Phường Bình Tiên
MN Rạng Đông 3
Mầm non
308
308 Phường Bình Tiên
MN Rạng Đông 7
Mầm non
309
309 Phường Bình Tiên
MN Rạng Đông 8
Mầm non
310
310 Phường Bình Tiên
TH Phạm Văn Chí
Tiểu học
311
311 Phường Bình Tiên
TH Kim Đồng
Tiểu học
312
312 Phường Bình Tiên
TH Nguyễn Huệ
Tiểu học
313
313 Phường Bình Tiên
TH Nhật Tảo
Tiểu học
314
314 Phường Bình Tiên
THCS Văn Thân
THCS
315
315 Phường Bình Tiên
TH Hùng Vương
Tiểu học
316
316 Phường Bình Tiên
THCS Phạm Đình Hổ
THCS
317
317 Phường Bình Tiên
THCS Bình Tây
THCS
318
Phường Bình Trị Đông
MNCL Cẩm Tú
Mầm non
319
Phường Bình Trị Đông
MNCL Bình Trị Đông
Mầm non
320
Phường Bình Trị Đông
TH Nguyễn Công Trứ
Tiểu học
321
Phường Bình Trị Đông
THCL Thoại Ngọc Hầu
Tiểu học
322
Phường Bình Trị Đông
THCL Trần Nhân Tông
Tiểu học
323
Phường Bình Trị Đông
TH Bình Trị 1
Tiểu học
324
Phường Bình Trị Đông
TH Bình Trị Đông A
Tiểu học
325
Phường Bình Trị Đông
TH Bình Trị Đông
Tiểu học
326
Phường Bình Trị Đông
THCS Bình Trị Đông
THCS
327
Phường Bình Trị Đông
THCS Bình Trị Đông A
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
328
Phường Bình Trị Đông
THCS Lý Thường Kiệt
THCS
329
329 Phường Bình Trưng
Trường mầm non Rạch Chiếc
Mầm non
330
330 Phường Bình Trưng
Trường mầm non Bình Trưng Đông
Mầm non
331
331 Phường Bình Trưng
Trường mầm non Hoạ Mi
Mầm non
332
332 Phường Bình Trưng
Trường mầm non Măng Non
Mầm non
333
333 Phường Bình Trưng
Trường mầm non Vườn Hồng
Mầm non
334
334 Phường Bình Trưng
Trường mầm non Sen Hồng
Mầm non
335
335 Phường Bình Trưng
Trường mầm non An Phú
Mầm non
336
336 Phường Bình Trưng
Trường mầm non Vành Khuyên
Mầm non
337
337 Phường Bình Trưng
TH An Phú
Tiểu học
338
338 Phường Bình Trưng
TH Giồng Ông Tố
Tiểu học
339
339 Phường Bình Trưng
TH Nguyễn Văn Trỗi
Tiểu học
340
340 Phường Bình Trưng
TH Nguyễn Hiền
Tiểu học
341
341 Phường Bình Trưng
TH Bình Trưng Đông
Tiểu học
342
342 Phường Bình Trưng
THCS Bình Trưng
THCS
343
343 Phường Bình Trưng
THCS Giồng Ông Tố
THCS
344
344 Phường Bình Trưng
THCS Nguyễn Văn Trỗi
THCS
345
345 Phường Bình Trưng
THCS Trần Quốc Toản
THCS
346
346 Phường Cát Lái
MN Hoa Hồng
Mầm non
347
347 Phường Cát Lái
MN Cát Lái
Mầm non
348
348 Phường Cát Lái
MN Thạnh Mỹ Lợi
Mầm non
349
349 Phường Cát Lái
MN Sơn Ca
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
350
350 Phường Cát Lái
MN Hoa Sen
Mầm non
351
351 Phường Cát Lái
TH Mỹ Thủy
Tiểu học
352
352 Phường Cát Lái
THCS Nguyễn Thị Định
THCS
353
353 Phường Cát Lái
TH Thạnh Mỹ lợi
Tiểu học
354
354 Phường Cát Lái
THCS Cát Lái
THCS
355
355 Phường Cát Lái
TH Lương Thế Vinh
Tiểu học
356
356 Phường Cát Lái
THCS Thạnh Mỹ Lợi
THCS
357
357 Phường Cát Lái
THCS Lương Định Của
THCS
358
358 Phường Cầu Kiệu
Mầm non Sơn Ca 1
Mầm non
359
359 Phường Cầu Kiệu
Mầm non Sơn Ca 15
Mầm non
360
360 Phường Cầu Kiệu
Mầm non Sơn Ca 2
Mầm non
361
361 Phường Cầu Kiệu
Mầm non Sơn Ca 7
Mầm non
362
362 Phường Cầu Kiệu
TH Đông Ba
Tiểu học
363
363 Phường Cầu Kiệu
THCS Cầu Kiệu
THCS
364
364 Phường Cầu Kiệu
Tiểu học Cầu Kiệu
Tiểu học
365
365 Phường Cầu Kiệu
TH Trung Nhất
Tiểu học
366
366 Phường Cầu Kiệu
THCS Châu Văn Liêm
THCS
367
Phường Cầu Ông Lãnh
MN Nguyễn Cư Trinh
Mầm non
368
Phường Cầu Ông Lãnh
MN 20/10
Mầm non
369
Phường Cầu Ông Lãnh
MN HOA LAN
Mầm non
370
Phường Cầu Ông Lãnh
MN Cô Giang
Mầm non
371
Phường Cầu Ông Lãnh
TH Chương Dương
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
372
Phường Cầu Ông Lãnh
THCS Chu Văn An
THCS
373
Phường Cầu Ông Lãnh
TH Trần Hưng Đạo
Tiểu học
374
Phường Cầu Ông Lãnh
THCS Đức Trí
THCS
375
Phường Cầu Ông Lãnh
TH Phan Văn Trị
Tiểu học
376
Phường Cầu Ông Lãnh
TH Lương Thế Vinh
Tiểu học
377
Phường Cầu Ông Lãnh
THCS Minh Đức
THCS
378
Phường Chánh Hiệp
Trường MN Hoa Cúc
Mầm non
379
Phường Chánh Hiệp
Trường MN Hoa Sen
Mầm non
380
Phường Chánh Hiệp
Trường TH Định Hòa 2
Tiểu học
381
Phường Chánh Hiệp
Trường TH Định Hòa
Tiểu học
382
Phường Chánh Hiệp
Trường TH Tương Bình Hiệp
Tiểu học
383
Phường Chánh Hiệp
Trường TH Kim Đồng
Tiểu học
384
Phường Chánh Hiệp
Trường THCS Tương Bình Hiệp
THCS
385
Phường Chánh Hiệp
Trường THCS Định Hòa
THCS
386
Phường Chánh Hưng
MN Vành Khuyên
Mầm non
387
Phường Chánh Hưng
MN Việt Nhi
Mầm non
388
Phường Chánh Hưng
MN Tuổi Hoa
Mầm non
389
Phường Chánh Hưng
MN Vàng Anh
Mầm non
390
Phường Chánh Hưng
MN Nắng Mai
Mầm non
391
Phường Chánh Hưng
MN Bình Minh
Mầm non
392
Phường Chánh Hưng
MN Vườn Hồng
Mầm non
393
Phường Chánh Hưng
Trường Mầm non Hoa Mai
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
394
Phường Chánh Hưng
TH Nguyễn Trực
Tiểu học
395
Phường Chánh Hưng
THCS Khánh Bình
THCS
396
Phường Chánh Hưng
TH Rạch Ông
Tiểu học
397
Phường Chánh Hưng
THCS Dương Bá Trạc
THCS
398
Phường Chánh Hưng
TH Âu Dương Lân
Tiểu học
399
Phường Chánh Hưng
TH Vàm Cỏ Đông
Tiểu học
400
Phường Chánh Hưng
TH Thái Hưng
Tiểu học
401
Phường Chánh Hưng
TH Trần Danh Lâm
Tiểu học
402
Phường Chánh Hưng
THCS Trần Danh Ninh
THCS
403
Phường Chánh Hưng
TH Hưng Phú
Tiểu học
404
Phường Chánh Hưng
TH Lý Nhân Tông
Tiểu học
405
Phường Chánh Hưng
THCS Chánh Hưng
THCS
406
Phường Chánh Hưng
THCS Lý Thánh Tông
THCS
407
Phường Chánh Phú Hòa
Trường Mầm non Chánh Phú Hòa
Mầm non
408
Phường Chánh Phú Hòa
Trường Mầm non Hưng Hòa
Mầm non
409
Phường Chánh Phú Hòa
Trường TH Hưng Hòa
Tiểu học
410
Phường Chánh Phú Hòa
Trường THCS Quang Trung
THCS
411
Phường Chánh Phú Hòa
Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa
Tiểu học
412
Phường Chánh Phú Hòa
Trường THCS Chánh Phú Hòa
THCS
413
413 Phường Chợ Lớn
MN Họa Mi 2
Mầm non
414
414 Phường Chợ Lớn
MN 10
Mầm non
415
415 Phường Chợ Lớn
MN 11
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
416
416 Phường Chợ Lớn
MN 12
Mầm non
417
417 Phường Chợ Lớn
MN 13
Mầm non
418
418 Phường Chợ Lớn
MN 14B
Mầm non
419
419 Phường Chợ Lớn
MN Họa Mi 1
Mầm non
420
420 Phường Chợ Lớn
TH Lý Cảnh Hớn
Tiểu học
421
421 Phường Chợ Lớn
TH Nguyễn Viết Xuân
Tiểu học
422
422 Phường Chợ Lớn
TH Chính Nghĩa
Tiểu học
423
423 Phường Chợ Lớn
TH Minh Đạo
Tiểu học
424
424 Phường Chợ Lớn
TH Lê Đình Chinh
Tiểu học
425
425 Phường Chợ Lớn
TH Nguyễn Đức Cảnh
Tiểu học
426
426 Phường Chợ Lớn
TH Hùng Vương
Tiểu học
427
427 Phường Chợ Lớn
THCS Mạch Kiếm Hùng
THCS
428
428 Phường Chợ Lớn
THCS Hồng Bàng
THCS
429
429 Phường Chợ Lớn
THCS Trần Bội Cơ
THCS
430
430 Phường Chợ Quán
Mầm non 2B
Mầm non
431
431 Phường Chợ Quán
MN 1
Mầm non
432
432 Phường Chợ Quán
MN 3
Mầm non
433
433 Phường Chợ Quán
MN Họa Mi 3
Mầm non
434
434 Phường Chợ Quán
MN Vàng Anh
Mầm non
435
435 Phường Chợ Quán
TH Hàm Tử
Tiểu học
436
436 Phường Chợ Quán
TH Lê Văn Tám
Tiểu học
437
437 Phường Chợ Quán
TH Trần Bình Trọng
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
438
438 Phường Chợ Quán
TH Bàu Sen
Tiểu học
439
439 Phường Chợ Quán
THCS Ba Đình
THCS
440
Phường Dĩ An
Trường MN Thống Nhất
Mầm non
441
Phường Dĩ An
Trường MN Hoa Hồng 1
Mầm non
442
Phường Dĩ An
Trường MN Võ Thị Sáu
Mầm non
443
Phường Dĩ An
Trường MN Hoa Hồng 6
Mầm non
444
Phường Dĩ An
Trường TH An Bình
Tiểu học
445
Phường Dĩ An
Trường Tiểu Học Dĩ An
Tiểu học
446
Phường Dĩ An
Trường TH Lý Thường Kiệt
Tiểu học
447
Phường Dĩ An
Trường Tiểu Học Lê Quý Đôn
Tiểu học
448
Phường Dĩ An
Trường TH Nhị Đồng
Tiểu học
449
Phường Dĩ An
Trường TH An Bình B
Tiểu học
450
Phường Dĩ An
Trường TH Dĩ An B
Tiểu học
451
Phường Dĩ An
Trường TH Dĩ An C
Tiểu học
452
Phường Dĩ An
Trường Tiểu học Tân Đông Hiệp B
Tiểu học
453
Phường Dĩ An
Trường THCS Đông Chiêu
THCS
454
Phường Dĩ An
Trường THCS Võ Trường Toản
THCS
455
Phường Dĩ An
Trường THCS Tân Đông Hiệp
THCS
456
Phường Dĩ An
Trường THCS An Bình
THCS
457
Phường Dĩ An
Trường THCS Dĩ An
THCS
458
458 Phường Diên Hồng
Mầm Non 2/9
Mầm non
459
459 Phường Diên Hồng
MN Măng Non II
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
460
460 Phường Diên Hồng
MN Hoa Lan
Mầm non
461
461 Phường Diên Hồng
MN Ánh Dương
Mầm non
462
462 Phường Diên Hồng
MN Hoa Anh Đào
Mầm non
463
463 Phường Diên Hồng
MN Hải Âu
Mầm non
464
464 Phường Diên Hồng
MN Hoa Hướng Dương
Mầm non
465
465 Phường Diên Hồng
TH Nguyễn Chí Thanh
Tiểu học
466
466 Phường Diên Hồng
TH Dương Minh Châu
Tiểu học
467
467 Phường Diên Hồng
TH Lê Đình Chinh
Tiểu học
468
468 Phường Diên Hồng
TH Trần Văn Kiểu
Tiểu học
469
469 Phường Diên Hồng
TH Võ Trường Toản
Tiểu học
470
470 Phường Diên Hồng
THCS Nguyễn Tri Phương
THCS
471
471 Phường Diên Hồng
THCS Nguyễn Văn Tố
THCS
472
472 Phường Đông Hòa
Trường MN Hoa Hồng 2
Mầm non
473
473 Phường Đông Hòa
Trường MN Hoa Hồng 7
Mầm non
474
474 Phường Đông Hòa
Trường MN Hoa Hồng 3
Mầm non
475
475 Phường Đông Hòa
Trường TH Đông Hòa
Tiểu học
476
476 Phường Đông Hòa
Trường TH Bình An
Tiểu học
477
477 Phường Đông Hòa
Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiểu học
478
478 Phường Đông Hòa
Trường THCS Bình Thắng
THCS
479
479 Phường Đông Hòa
Trường TH Nguyễn Khuyến
Tiểu học
480
480 Phường Đông Hòa
Trường TH Đoàn Thị Điểm
Tiểu học
481
481 Phường Đông Hòa
Trường TH Đông Hòa B
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
482
482 Phường Đông Hòa
Trường TH Đông Hòa C
Tiểu học
483
483 Phường Đông Hòa
Trường THCS Bình An
THCS
484
484 Phường Đông Hòa
Trường THCS Đông Hòa
THCS
485
485 Phường Đông Hòa
Trường THCS Bình Thắng B
THCS
486
Phường Đông Hưng Thuận
MG Sơn Ca 1
Mầm non
487
Phường Đông Hưng Thuận
MN Bé Ngoan
Mầm non
488
Phường Đông Hưng Thuận
MN Sơn Ca
Mầm non
489
Phường Đông Hưng Thuận
MN Sơn Ca 3
Mầm non
490
Phường Đông Hưng Thuận
MN Sơn Ca 5
Mầm non
491
Phường Đông Hưng Thuận
MN Sơn Ca 7
Mầm non
492
Phường Đông Hưng Thuận
MN Ngọc Lan
Mầm non
493
Phường Đông Hưng Thuận
TH Nguyễn An Khương
Tiểu học
494
Phường Đông Hưng Thuận
TH Nguyễn Du
Tiểu học
495
Phường Đông Hưng Thuận
TH Nguyễn Khuyến
Tiểu học
496
Phường Đông Hưng Thuận
TH Trần Văn Ơn
Tiểu học
497
Phường Đông Hưng Thuận
TH Nguyễn Thị Minh Khai
Tiểu học
498
Phường Đông Hưng Thuận
TH Thuận Kiều
Tiểu học
499
Phường Đông Hưng Thuận
TH Trương Định
Tiểu học
500
Phường Đông Hưng Thuận
THCS Nguyễn Ảnh Thủ
THCS
501
Phường Đông Hưng Thuận
TH Nguyễn Thị Định
Tiểu học
502
Phường Đông Hưng Thuận
TH Lý Tự Trọng
Tiểu học
503
Phường Đông Hưng Thuận
THCS Phan Bội Châu
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
504
Phường Đông Hưng Thuận
THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp
THCS
505
Phường Đông Hưng Thuận
THCS Hà Huy Tập
THCS
506
Phường Đông Hưng Thuận
THCS Trần Phú
THCS
507
507 Phường Đức Nhuận
Mẫu giáo Hương Sen
Mầm non
508
508 Phường Đức Nhuận
Mầm non Sơn Ca 9
Mầm non
509
509 Phường Đức Nhuận
Mầm non Sơn Ca 4
Mầm non
510
510 Phường Đức Nhuận
Mầm non Sơn Ca 5
Mầm non
511
511 Phường Đức Nhuận
TH Sông Lô
Tiểu học
512
512 Phường Đức Nhuận
TH Cổ Loa
Tiểu học
513
513 Phường Đức Nhuận
TH Cao Bá Quát
Tiểu học
514
514 Phường Đức Nhuận
TH Hồ Văn Huê
Tiểu học
515
515 Phường Đức Nhuận
THCS Độc Lập
THCS
516
516 Phường Đức Nhuận
THCS Trần Huy Liệu
THCS
517
517 Phường Gia Định
MN 1
Mầm non
518
518 Phường Gia Định
MN 2
Mầm non
519
519 Phường Gia Định
MN 15
Mầm non
520
520 Phường Gia Định
MN 3
Mầm non
521
521 Phường Gia Định
MN 7B
Mầm non
522
522 Phường Gia Định
MN 15 B
Mầm non
523
523 Phường Gia Định
MN 7A
Mầm non
524
524 Phường Gia Định
MN 17
Mầm non
525
525 Phường Gia Định
TH Tô Vĩnh Diện
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
526
526 Phường Gia Định
TH Lê Đình Chinh
Tiểu học
527
527 Phường Gia Định
TH Lam Sơn
Tiểu học
528
528 Phường Gia Định
THCS Lam Sơn
THCS
529
529 Phường Gia Định
TH Hà Huy Tập
Tiểu học
530
530 Phường Gia Định
TH Bế Văn Đàn
Tiểu học
531
531 Phường Gia Định
TH Hồng Hà
Tiểu học
532
532 Phường Gia Định
THCS Hà Huy Tập
THCS
533
533 Phường Gia Định
THCS Trương Công Định
THCS
534
534 Phường Gia Định
THCS Điện Biên
THCS
535
535 Phường Gò Vấp
Trường MN Thủy Tiên (CL
Mầm non
536
536 Phường Gò Vấp
Trường MN Quỳnh Hương (CL
Mầm non
537
537 Phường Gò Vấp
Trường MN Anh Đào (CL
Mầm non
538
538 Phường Gò Vấp
TH Kim Đồng
Tiểu học
539
539 Phường Gò Vấp
TH Trần Quang Khải
Tiểu học
540
540 Phường Gò Vấp
THCS Quang Trung
THCS
541
Phường Hạnh Thông
Trường MN Hoa Quỳnh (CL
Mầm non
542
Phường Hạnh Thông
Trường MN Hoa Hồng (CL
Mầm non
543
Phường Hạnh Thông
Trường MN Nhật Quỳnh (CL
Mầm non
544
Phường Hạnh Thông
Trường MN Hoa Lan (CL
Mầm non
545
Phường Hạnh Thông
Trường MN Hồng Nhung (CL
Mầm non
546
Phường Hạnh Thông
Trường MN Sơn Ca (CL
Mầm non
547
Phường Hạnh Thông
TH Nguyễn Thượng Hiền
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
548
Phường Hạnh Thông
TH Trần Văn Ơn
Tiểu học
549
Phường Hạnh Thông
TH Phạm Ngũ Lão
Tiểu học
550
Phường Hạnh Thông
TH Hanh Thông
Tiểu học
551
Phường Hạnh Thông
THCS Trường Sơn
THCS
552
Phường Hạnh Thông
TH Trần Quốc Toản
Tiểu học
553
Phường Hạnh Thông
THCS Nguyễn Văn Trỗi
THCS
554
Phường Hạnh Thông
THCS Gò Vấp
THCS
555
Phường Hạnh Thông
THCS Phan Văn Trị
THCS
556
556 Phường Hiệp Bình
MN Hiệp Bình Chánh
Mầm non
557
557 Phường Hiệp Bình
MN Hiệp Bình Chánh II
Mầm non
558
558 Phường Hiệp Bình
MN Hoa Hồng 3
Mầm non
559
559 Phường Hiệp Bình
MN Hiệp Bình Chánh III
Mầm non
560
560 Phường Hiệp Bình
MN Hương Sen
Mầm non
561
561 Phường Hiệp Bình
MN Hiệp Bình Phước
Mầm non
562
562 Phường Hiệp Bình
MN Sơn Ca 3
Mầm non
563
563 Phường Hiệp Bình
TH Bình Triệu
Tiểu học
564
564 Phường Hiệp Bình
TH Đặng Thị Rành
Tiểu học
565
565 Phường Hiệp Bình
TH Hiệp Bình Phước
Tiểu học
566
566 Phường Hiệp Bình
TH Linh Đông
Tiểu học
567
567 Phường Hiệp Bình
TH Bình Quới
Tiểu học
568
568 Phường Hiệp Bình
TH Đặng Văn Bất
Tiểu học
569
569 Phường Hiệp Bình
TH Hiệp Bình Chánh
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
570
570 Phường Hiệp Bình
TH Đào Sơn Tây
Tiểu học
571
571 Phường Hiệp Bình
THCS Ngô Chí Quốc
THCS
572
572 Phường Hiệp Bình
THCS Hiệp Bình
THCS
573
573 Phường Hiệp Bình
THCS Linh Đông
THCS
574
574 Phường Hòa Bình
Trường mầm non Hòa Bình 2
Mầm non
575
575 Phường Hòa Bình
Trường mầm non Hòa Bình 1
Mầm non
576
576 Phường Hòa Bình
TH Hòa Bình
Tiểu học
577
577 Phường Hòa Bình
TH Đại Thành
Tiểu học
578
578 Phường Hòa Bình
TH Trần Văn Ơn
Tiểu học
579
579 Phường Hòa Bình
THCS Nguyễn Huệ
THCS
580
580 Phường Hòa Bình
THCS Lê Quý Đôn
THCS
581
581 Phường Hòa Hưng
MN Măng Non I
Mầm non
582
582 Phường Hòa Hưng
Mầm non 19/5
Mầm non
583
583 Phường Hòa Hưng
MN Hoa Sen
Mầm non
584
584 Phường Hòa Hưng
MN Tuổi Thơ
Mầm non
585
585 Phường Hòa Hưng
MN Hòa Bình
Mầm non
586
586 Phường Hòa Hưng
TH Thiên Hộ Dương
Tiểu học
587
587 Phường Hòa Hưng
TH Triệu Thị Trinh
Tiểu học
588
588 Phường Hòa Hưng
TH Lê Thị Riêng
Tiểu học
589
589 Phường Hòa Hưng
THCS Hòa Hưng
THCS
590
590 Phường Hòa Hưng
TH Bắc Hải
Tiểu học
591
591 Phường Hòa Hưng
THCS Cách Mạng Tháng Tám
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
592
592 Phường Hòa Hưng
TH Tô Hiến Thành
Tiểu học
593
593 Phường Hòa Hưng
THCS Trần Phú
THCS
594
594 Phường Hòa Hưng
THCS Lạc Hồng
THCS
595
595 Phường Hòa Hưng
THCS Hà Đô
THCS
596
596 Phường Hòa Lợi
Trường Mầm non Hòa Lợi
Mầm non
597
597 Phường Hòa Lợi
Trường Mầm non Tân Định
Mầm non
598
598 Phường Hòa Lợi
Trường Tiểu học Hòa Lợi
Tiểu học
599
599 Phường Hòa Lợi
Trường Tiểu học Tân Định
Tiểu học
600
600 Phường Hòa Lợi
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình
Tiểu học
601
601 Phường Hòa Lợi
Trường Tiểu học Định Phước
Tiểu học
602
602 Phường Hòa Lợi
Trường THCS Bình Phú
THCS
603
603 Phường Khánh Hội
MN 6
Mầm non
604
604 Phường Khánh Hội
MN 10
Mầm non
605
605 Phường Khánh Hội
MN 9
Mầm non
606
606 Phường Khánh Hội
MN 14
Mầm non
607
607 Phường Khánh Hội
TH Lý Nhơn
Tiểu học
608
608 Phường Khánh Hội
TH Đống Đa
Tiểu học
609
609 Phường Khánh Hội
TH Nguyễn Văn Trỗi
Tiểu học
610
610 Phường Khánh Hội
THCS Chi Lăng
THCS
611
611 Phường Lái Thiêu
Trường MN Hoa Cúc 2
Mầm non
612
612 Phường Lái Thiêu
Trường Mầm non Hoa Cúc 1
Mầm non
613
613 Phường Lái Thiêu
Trường MN Hoa Cúc 5
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
614
614 Phường Lái Thiêu
Trường TH Phú Long
Tiểu học
615
615 Phường Lái Thiêu
Trường TH Bình Nhâm
Tiểu học
616
616 Phường Lái Thiêu
Trường TH Trần Quốc Toản
Tiểu học
617
617 Phường Lái Thiêu
Trường TH Lái Thiêu
Tiểu học
618
618 Phường Lái Thiêu
Trường TH Vĩnh Phú
Tiểu học
619
619 Phường Lái Thiêu
Trường TH Phan Chu Trinh
Tiểu học
620
620 Phường Lái Thiêu
Tiểu học - THCS Tân Thới
Liên cấp
621
621 Phường Lái Thiêu
Trường THCS Phú Long
THCS
622
622 Phường Lái Thiêu
Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
THCS
623
623 Phường Lái Thiêu
Trường THCS Châu Văn Liêm
THCS
624
624 Phường Lái Thiêu
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
THCS
625
625 Phường Linh Xuân
MN Thỏ Ngọc KV3
Mầm non
626
626 Phường Linh Xuân
MN Sao Mai
Mầm non
627
627 Phường Linh Xuân
MN Sen Hồng 3
Mầm non
628
628 Phường Linh Xuân
MN Linh Xuân
Mầm non
629
629 Phường Linh Xuân
MN Linh Trung
Mầm non
630
630 Phường Linh Xuân
MN Linh Tây
Mầm non
631
631 Phường Linh Xuân
MN Hoa Đào
Mầm non
632
632 Phường Linh Xuân
MN Hoàng Yến 3
Mầm non
633
633 Phường Linh Xuân
TH Xuân Hiệp
Tiểu học
634
634 Phường Linh Xuân
TH Hoàng Diệu
Tiểu học
635
635 Phường Linh Xuân
TH Nguyễn Văn Triết
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
636
636 Phường Linh Xuân
TH Linh Tây
Tiểu học
637
637 Phường Linh Xuân
TH Nguyễn Văn Lịch
Tiểu học
638
638 Phường Linh Xuân
TH Đỗ Tấn Phong
Tiểu học
639
639 Phường Linh Xuân
TH Nguyễn Văn Nở
Tiểu học
640
640 Phường Linh Xuân
THCS Xuân Trường
THCS
641
641 Phường Linh Xuân
THCS Linh Trung
THCS
642
642 Phường Linh Xuân
THCS Nguyễn Văn Bá
THCS
643
643 Phường Long Bình
MN Long Bình
Mầm non
644
644 Phường Long Bình
MN Tạ Uyên
Mầm non
645
645 Phường Long Bình
MN Long Sơn
Mầm non
646
646 Phường Long Bình
MN Sơn Ca 2
Mầm non
647
647 Phường Long Bình
MN Long Thạnh Mỹ
Mầm non
648
648 Phường Long Bình
TH Long Bình
Tiểu học
649
649 Phường Long Bình
TH Tạ Uyên
Tiểu học
650
650 Phường Long Bình
TH Long Thạnh Mỹ
Tiểu học
651
651 Phường Long Bình
TH Nguyễn Minh Quang
Tiểu học
652
652 Phường Long Bình
THCS Hưng Bình
THCS
653
653 Phường Long Bình
THCS Long Bình
THCS
654
Phường Long Hương
MN Long Hương
Mầm non
655
Phường Long Hương
Trường MN Hướng Dương
Mầm non
656
Phường Long Hương
Trường MN Vành Khuyên
Mầm non
657
Phường Long Hương
Trường Tiểu Học Trần Văn Quan
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
658
Phường Long Hương
THCS Tân Hưng
THCS
659
Phường Long Hương
Trường Tiểu Học Long Hương
Tiểu học
660
Phường Long Hương
THCS Nguyễn Trãi
THCS
661
Phường Long Hương
Trường Tiểu Học Phan Bội Châu
Tiểu học
662
Phường Long Hương
Trường Tiểu Học Kim Dinh
Tiểu học
663
Phường Long Hương
THCS Trần Đại Nghĩa
THCS
664
Phường Long Nguyên
Trường Mầm non Sao Mai
Mầm non
665
Phường Long Nguyên
Trường Mầm non An Điền
Mầm non
666
Phường Long Nguyên
Trường Tiểu học An Điền
Tiểu học
667
Phường Long Nguyên
Trường TH Long Nguyên
Tiểu học
668
Phường Long Nguyên
Trường Tiểu học An Sơn
Tiểu học
669
Phường Long Nguyên
Trường TH Long Bình
Tiểu học
670
Phường Long Nguyên
Trường THCS Long Bình
THCS
671
Phường Long Nguyên
Trường THCS An Điền
THCS
672
Phường Long Phước
MN Tam Đa
Mầm non
673
Phường Long Phước
MN Long Phước
Mầm non
674
Phường Long Phước
MN Trường Thạnh
Mầm non
675
Phường Long Phước
TH Long Phước
Tiểu học
676
Phường Long Phước
THCS Long Phước
THCS
677
Phường Long Phước
TH Trường Thạnh
Tiểu học
678
Phường Long Phước
THCS Trường Thạnh
THCS
679
Phường Long Trường
MN Tuổi Thơ KV2
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
680
Phường Long Trường
MN Long Trường
Mầm non
681
Phường Long Trường
TH Phú Hữu
Tiểu học
682
Phường Long Trường
THCS Phú Hữu
THCS
683
Phường Long Trường
TH Phước Thạnh
Tiểu học
684
Phường Long Trường
THCS Long Trường
THCS
685
Phường Minh Phụng
Trường mầm non 7
Mầm non
686
Phường Minh Phụng
Trường mầm non 1
Mầm non
687
Phường Minh Phụng
Trường mầm non 6
Mầm non
688
Phường Minh Phụng
Trường mầm non 4
Mầm non
689
Phường Minh Phụng
Trường mầm non 2
Mầm non
690
Phường Minh Phụng
Trường mầm non 16
Mầm non
691
Phường Minh Phụng
TH Hưng Việt
Tiểu học
692
Phường Minh Phụng
THCS Nguyễn Minh Hoàng
THCS
693
Phường Minh Phụng
TH Nguyễn Thi
Tiểu học
694
Phường Minh Phụng
TH Phạm Văn Hai
Tiểu học
695
Phường Minh Phụng
TH Âu Cơ
Tiểu học
696
Phường Minh Phụng
THCS Lê Anh Xuân
THCS
697
Phường Minh Phụng
TH Đề Thám
Tiểu học
698
Phường Minh Phụng
TH Lê Đình Chinh
Tiểu học
699
Phường Minh Phụng
THCS Hậu Giang
THCS
700
700 Phường Nhiêu Lộc
Mầm Non 9
Mầm non
701
701 Phường Nhiêu Lộc
Mầm Non 10
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
702
702 Phường Nhiêu Lộc
Mầm Non 11
Mầm non
703
703 Phường Nhiêu Lộc
Mầm Non 13
Mầm non
704
704 Phường Nhiêu Lộc
Mầm Non 14
Mầm non
705
705 Phường Nhiêu Lộc
Mầm Non 12
Mầm non
706
706 Phường Nhiêu Lộc
TH Kỳ Đồng
Tiểu học
707
707 Phường Nhiêu Lộc
TH Nguyễn Thi
Tiểu học
708
708 Phường Nhiêu Lộc
THCS Bạch Đằng
THCS
709
709 Phường Nhiêu Lộc
TH Nguyễn Việt Hồng
Tiểu học
710
710 Phường Nhiêu Lộc
THCS Lương Thế Vinh
THCS
711
711 Phường Nhiêu Lộc
TH Trần Quang Diệu
Tiểu học
712
712 Phường Nhiêu Lộc
THCS Đoàn Thị Điểm
THCS
713
713 Phường Nhiêu Lộc
TH Trần Văn Đang
Tiểu học
714
714 Phường Nhiêu Lộc
TH Trương Quyền
Tiểu học
715
715 Phường Phú An
Trường MN Tuổi Thơ
Mầm non
716
716 Phường Phú An
Trường MN Rạng Đông
Mầm non
717
717 Phường Phú An
Trường Mầm non Phú An
Mầm non
718
718 Phường Phú An
Trường TH Nguyễn Hiền
Tiểu học
719
719 Phường Phú An
Trường THCS Trần Bình Trọng
THCS
720
720 Phường Phú An
Trường TH Tân An
Tiểu học
721
721 Phường Phú An
Trường TH Lê Thị Hồng Gấm
Tiểu học
722
722 Phường Phú An
Trường Tiểu học Hồ Hảo Hớn
Tiểu học
723
723 Phường Phú An
Trường THCS Hiệp An
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
724
724 Phường Phú An
Trường THCS Phú An
THCS
725
725 Phường Phú Định
Mầm non Sơn Ca
Mầm non
726
726 Phường Phú Định
Mầm non Hoạ Mi
Mầm non
727
727 Phường Phú Định
Mầm non Bông Hồng
Mầm non
728
728 Phường Phú Định
Mầm non Kim Đồng
Mầm non
729
729 Phường Phú Định
Mầm non Hoa Phượng
Mầm non
730
730 Phường Phú Định
Mầm non Bé Ngoan
Mầm non
731
731 Phường Phú Định
Mầm non Bông Sen
Mầm non
732
732 Phường Phú Định
TH Lý Thái Tổ
Tiểu học
733
733 Phường Phú Định
TH Hồng Đức
Tiểu học
734
734 Phường Phú Định
TH Tuy Lý Vương
Tiểu học
735
735 Phường Phú Định
TH Trần Nguyên Hãn
Tiểu học
736
736 Phường Phú Định
TH Nguyễn Nhược Thị
Tiểu học
737
737 Phường Phú Định
TH Lưu Hữu Phước
Tiểu học
738
738 Phường Phú Định
TH Nguyễn Công Trứ
Tiểu học
739
739 Phường Phú Định
THCS Tùng Thiện Vương
THCS
740
740 Phường Phú Định
THCS Lê Lai
THCS
741
741 Phường Phú Định
THCS Bình Đông
THCS
742
742 Phường Phú Lâm
Trường Mầm non Rạng Đông 12
Mầm non
743
743 Phường Phú Lâm
Trường Mầm non Rạng Đông 13
Mầm non
744
744 Phường Phú Lâm
Trường Mầm non Rạng Đông 14
Mầm non
745
745 Phường Phú Lâm
TH Trương Công Định
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
746
746 Phường Phú Lâm
TH Đặng Nguyên Cẩn
Tiểu học
747
747 Phường Phú Lâm
TH Phú Lâm
Tiểu học
748
748 Phường Phú Lâm
TH Lam Sơn
Tiểu học
749
749 Phường Phú Lâm
TH Him Lam
Tiểu học
750
750 Phường Phú Lâm
THCS Đoàn Kết
THCS
751
751 Phường Phú Lợi
Trường MN Vành Khuyên
Mầm non
752
752 Phường Phú Lợi
Trường MN Sen Hồng
Mầm non
753
753 Phường Phú Lợi
Trường MN Đoàn Thị Liên
Mầm non
754
754 Phường Phú Lợi
Trường MN Hoa Phượng
Mầm non
755
755 Phường Phú Lợi
Trường MN Tuổi Ngọc
Mầm non
756
756 Phường Phú Lợi
Trường TH Phú Lợi 2
Tiểu học
757
757 Phường Phú Lợi
Trường TH Hiệp Thành
Tiểu học
758
758 Phường Phú Lợi
Trường TH Phú Hòa 1
Tiểu học
759
759 Phường Phú Lợi
Trường TH Phú Hòa 2
Tiểu học
760
760 Phường Phú Lợi
Trường TH Phú Lợi
Tiểu học
761
761 Phường Phú Lợi
Trường TH Phú Hòa 3
Tiểu học
762
762 Phường Phú Lợi
Trường THCS Phú Hòa
THCS
763
763 Phường Phú Lợi
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
THCS
764
764 Phường Phú Mỹ
Trường Mầm non Phú Mỹ
Mầm non
765
765 Phường Phú Mỹ
Trường Mầm non Mỹ Xuân
Mầm non
766
766 Phường Phú Mỹ
Trường Tiểu học Quang Trung
Tiểu học
767
767 Phường Phú Mỹ
Trường Tiểu học Lê Lợi
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
768
768 Phường Phú Mỹ
Trường Tiểu học Phú Mỹ
Tiểu học
769
769 Phường Phú Mỹ
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
Tiểu học
770
770 Phường Phú Mỹ
Trường Tiểu học Mỹ Xuân
Tiểu học
771
771 Phường Phú Mỹ
Trường Tiểu học Nguyễn Huệ
Tiểu học
772
772 Phường Phú Mỹ
Trường Trung học cơ sở Phú Mỹ
THCS
773
773 Phường Phú Mỹ
Trường Trung học cơ sở Phan Chu Trinh
THCS
774
774 Phường Phú Mỹ
Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu
THCS
775
775 Phường Phú Mỹ
Trường Trung học cơ sở Võ Văn Kiệt
THCS
776
776 Phường Phú Nhuận
Mầm Non Sơn Ca 14
Mầm non
777
777 Phường Phú Nhuận
Mầm non Sơn Ca 10
Mầm non
778
778 Phường Phú Nhuận
Mầm Non Sơn Ca 8
Mầm non
779
779 Phường Phú Nhuận
Mầm non Sơn Ca 11
Mầm non
780
780 Phường Phú Nhuận
Mầm non Sơn Ca 12
Mầm non
781
781 Phường Phú Nhuận
Mầm non Sơn Ca 17
Mầm non
782
782 Phường Phú Nhuận
TH Đặng Văn Ngữ
Tiểu học
783
783 Phường Phú Nhuận
TH Phạm Ngọc Thạch
Tiểu học
784
784 Phường Phú Nhuận
TH Nguyễn Đình Chính
Tiểu học
785
785 Phường Phú Nhuận
TH Chí Linh
Tiểu học
786
786 Phường Phú Nhuận
THCS Ngô Tất Tố
THCS
787
787 Phường Phú Nhuận
TH Vạn Tường
Tiểu học
788
788 Phường Phú Nhuận
THCS Đào Duy Anh
THCS
789
789 Phường Phú Thạnh
Trường Mầm non Hoàng Anh
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
790
790 Phường Phú Thạnh
Trường Mầm non Thiên Lý
Mầm non
791
791 Phường Phú Thạnh
TH Phan Chu Trinh
Tiểu học
792
792 Phường Phú Thạnh
TH Duy Tân
Tiểu học
793
793 Phường Phú Thạnh
TH Võ Thị Sáu
Tiểu học
794
794 Phường Phú Thạnh
TH Âu Cơ
Tiểu học
795
795 Phường Phú Thạnh
TH Hiệp Tân
Tiểu học
796
796 Phường Phú Thạnh
THCS Đồng Khởi
THCS
797
797 Phường Phú Thạnh
THCS Hùng Vương
THCS
798
798 Phường Phú Thạnh
THCS Tân Thới Hòa
THCS
799
799 Phường Phú Thọ
Trường mầm non Họa Mi
Mầm non
800
800 Phường Phú Thọ
Trường Mầm non Sao Vàng
Mầm non
801
801 Phường Phú Thọ
Trường mầm non Sơn Ca
Mầm non
802
802 Phường Phú Thọ
Trường mầm non Phú Thọ
Mầm non
803
803 Phường Phú Thọ
TH Quyết Thắng
Tiểu học
806
806 Phường Phú Thọ
TH Nguyễn Thị Nhỏ
Tiểu học
807
807 Phường Phú Thọ
TH Phú Thọ
Tiểu học
808
808 Phường Phú Thọ
TH Trưng Trắc
Tiểu học
809
809 Phường Phú Thọ
THCS Phú Thọ
THCS
810
810 Phường Phú Thọ
THCS Lữ Gia
THCS
811
Phường Phú Thọ Hòa
Trường Mầm non Bông Sen
Mầm non
812
Phường Phú Thọ Hòa
Trường Mầm non Hoa Anh Đào
Mầm non
813
Phường Phú Thọ Hòa
Trường Mầm non Rạng Đông
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
814
Phường Phú Thọ Hòa
Trường Mầm non Vàng Anh
Mầm non
815
Phường Phú Thọ Hòa
Trường Mầm non Nhiêu Lộc
Mầm non
816
Phường Phú Thọ Hòa
Trường Mầm non Trạng Nguyên
Mầm non
817
Phường Phú Thọ Hòa
TH Tô Vĩnh Diện
Tiểu học
818
Phường Phú Thọ Hòa
TH Lê Văn Tám
Tiểu học
819
Phường Phú Thọ Hòa
TH Tân Hương
Tiểu học
820
Phường Phú Thọ Hòa
TH Tân Thới
Tiểu học
821
Phường Phú Thọ Hòa
THCS Võ Thành Trang
THCS
822
Phường Phú Thọ Hòa
THCS Lê Anh Xuân
THCS
823
Phường Phú Thọ Hòa
THCS Phan Bội Châu
THCS
824
Phường Phú Thọ Hòa
THCS Nguyễn Huệ
THCS
825
825 Phường Phú Thuận
MN Hoa Hồng
Mầm non
826
826 Phường Phú Thuận
MN Phú Thuận
Mầm non
827
827 Phường Phú Thuận
TH Nguyễn Văn Hưởng
Tiểu học
828
828 Phường Phú Thuận
TH Lê Anh Xuân
Tiểu học
829
829 Phường Phú Thuận
TH Phú Thuận
Tiểu học
830
Phường Phước Long
MN Phước Long B
Mầm non
831
Phường Phước Long
MN Phước Bình
Mầm non
832
Phường Phước Long
MN Hoa Sen
Mầm non
833
Phường Phước Long
MN Hoa Lan
Mầm non
834
Phường Phước Long
TH Phước Bình
Tiểu học
835
Phường Phước Long
TH Võ Văn Hát
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
836
Phường Phước Long
TH Bùi Văn Mới
Tiểu học
837
Phường Phước Long
TH Nguyễn Văn Bá
Tiểu học
838
Phường Phước Long
TH Trần Thị Bưởi
Tiểu học
839
Phường Phước Long
TH Phạm Văn Chính
Tiểu học
840
Phường Phước Long
THCS Phước Bình
THCS
841
Phường Phước Long
THCS Đặng Tấn Tài
THCS
842
Phường Phước Thắng
Trường MN Nắng Mai
Mầm non
843
Phường Phước Thắng
Trường Mầm non 30/4
Mầm non
844
Phường Phước Thắng
Trường Mầm non Hoa Mai
Mầm non
845
Phường Phước Thắng
Trường Mầm non Phước Thắng
Mầm non
846
Phường Phước Thắng
Trường Mầm Non 2.9
Mầm non
847
Phường Phước Thắng
Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiểu học
848
Phường Phước Thắng
Tiểu học Hải Nam
Tiểu học
849
Phường Phước Thắng
Trường TH Phước Thắng
Tiểu học
850
Phường Phước Thắng
Tiểu Học Phước An
Tiểu học
851
Phường Phước Thắng
Tiểu học Võ Nguyên Giáp
Tiểu học
852
Phường Phước Thắng
THCS Lương Thế Vinh
THCS
853
Phường Phước Thắng
THCS Phước Thắng
THCS
854
Phường Phước Thắng
THCS Nguyễn Gia Thiều
THCS
855
855 Phường Rạch Dừa
Trường Mầm non Phường 10
Mầm non
856
856 Phường Rạch Dừa
Trường Mầm non Đại Dương Xanh
Mầm non
857
857 Phường Rạch Dừa
Trường Mầm non Hoa Phượng
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
858
858 Phường Rạch Dừa
Trường Mầm non Hoa Sen
Mầm non
859
859 Phường Rạch Dừa
Trường Mầm non Họa Mi
Mầm non
860
860 Phường Rạch Dừa
Trường Mầm non Trúc Xanh
Mầm non
861
861 Phường Rạch Dừa
Trường Mầm non Rạch Dừa
Mầm non
862
862 Phường Rạch Dừa
Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh
Tiểu học
863
863 Phường Rạch Dừa
Tiểu hoc Lưu Chí Hiếu
Tiểu học
864
864 Phường Rạch Dừa
Tiểu học Kim Đồng
Tiểu học
865
865 Phường Rạch Dừa
Tiểu Học Bình Minh
Tiểu học
866
866 Phường Rạch Dừa
Tiểu học Thắng Nhất
Tiểu học
867
867 Phường Rạch Dừa
Tiểu học Chí Linh
Tiểu học
868
868 Phường Rạch Dừa
THCS Thắng Nhất
THCS
869
869 Phường Rạch Dừa
THCS Ngô Sĩ Liên
THCS
870
870 Phường Rạch Dừa
THCS Nguyễn Thái Bình
THCS
871
871 Phường Rạch Dừa
THCS Nguyễn Trãi
THCS
872
872 Phường Sài Gòn
MN Lê Thị Riêng
Mầm non
873
873 Phường Sài Gòn
MN Hoa Lư
Mầm non
874
874 Phường Sài Gòn
MN 30-4
Mầm non
875
875 Phường Sài Gòn
TH Hòa Bình
Tiểu học
876
876 Phường Sài Gòn
TH Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiểu học
877
877 Phường Sài Gòn
THCS Võ Trường Toản
THCS
878
878 Phường Tam Bình
MN Bình Chiểu
Mầm non
879
879 Phường Tam Bình
MN Tam Bình
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
880
880 Phường Tam Bình
MN Tam Phú
Mầm non
881
881 Phường Tam Bình
MN Hoa Mai
Mầm non
882
882 Phường Tam Bình
MN Họa Mi 3
Mầm non
883
883 Phường Tam Bình
TH Thái Văn Lung
Tiểu học
884
884 Phường Tam Bình
TH Tam Bình
Tiểu học
885
885 Phường Tam Bình
TH Trần Văn Vân
Tiểu học
886
886 Phường Tam Bình
TH Bình Chiểu
Tiểu học
887
887 Phường Tam Bình
TH Trương Văn Hải
Tiểu học
888
888 Phường Tam Bình
TH Nguyễn Văn Tây
Tiểu học
889
889 Phường Tam Bình
THCS Thái Văn Lung
THCS
890
890 Phường Tam Bình
THCS Tam Bình
THCS
891
891 Phường Tam Bình
THCS Bình Chiểu
THCS
892
892 Phường Tam Bình
THCS Dương Văn Thì
THCS
893
893 Phường Tam Long
Trường MN Hòa Long
Mầm non
894
894 Phường Tam Long
Trường MN Long Xuyên
Mầm non
895
895 Phường Tam Long
Trường MN Long Phước
Mầm non
896
896 Phường Tam Long
MN Long Tâm
Mầm non
897
897 Phường Tam Long
Trường Tiểu Học Lê Lợi
Tiểu học
898
898 Phường Tam Long
THCS Lê Quang Cường
THCS
899
899 Phường Tam Long
Trường Tiểu Học Hòa Long
Tiểu học
900
900 Phường Tam Long
THCS Nguyễn Thanh Đằng
THCS
901
901 Phường Tam Long
Trường Tiểu Học Nguyễn Minh Khanh
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
902
902 Phường Tam Long
Trường Tiểu học Trần Văn Thượng
Tiểu học
903
903 Phường Tam Long
THCS Dương Văn Mạnh
THCS
904
904 Phường Tam Thắng
Trường Mầm non Hoa Biển
Mầm non
905
905 Phường Tam Thắng
Trường Mầm non 1/6
Mầm non
906
906 Phường Tam Thắng
Trường Mẫu giáo Phường 8
Mầm non
907
907 Phường Tam Thắng
Trường MN Hương Sen
Mầm non
908
908 Phường Tam Thắng
Trường Mầm non Hoa Anh Đào
Mầm non
909
909 Phường Tam Thắng
Trường Mầm non Sao Việt
Mầm non
910
910 Phường Tam Thắng
Tiểu học Quang Trung
Tiểu học
911
911 Phường Tam Thắng
Tiểu học Lê Lợi
Tiểu học
912
912 Phường Tam Thắng
Tiểu Học Trương Công Định
Tiểu học
913
913 Phường Tam Thắng
Tiểu học Trưng Vương
Tiểu học
914
914 Phường Tam Thắng
Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
Tiểu học
915
915 Phường Tam Thắng
TH Lý Tự Trọng
Tiểu học
916
916 Phường Tam Thắng
THCS Nguyễn An Ninh
THCS
917
917 Phường Tam Thắng
THCS Võ Trường Toản
THCS
918
918 Phường Tam Thắng
THCS Trần Phú
THCS
919
919 Phường Tam Thắng
THCS Nguyễn Văn Linh
THCS
920
920 Phường Tân Bình
MN 13
Mầm non
921
921 Phường Tân Bình
MN 14
Mầm non
922
922 Phường Tân Bình
MN Bàu Cát
Mầm non
923
923 Phường Tân Bình
TH Trần Quốc Toản
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
924
924 Phường Tân Bình
TH Yên Thế
Tiểu học
925
925 Phường Tân Bình
TH Sơn Cang
Tiểu học
926
926 Phường Tân Bình
TH Thân Nhân Trung
Tiểu học
927
927 Phường Tân Bình
THCS Hoàng Hoa Thám
THCS
928
928 Phường Tân Định
MN Hoa Quỳnh
Mầm non
929
929 Phường Tân Định
MN Tân Định
Mầm non
930
930 Phường Tân Định
MN Bé Ngoan
Mầm non
931
931 Phường Tân Định
TH Đinh Tiên Hoàng
Tiểu học
932
932 Phường Tân Định
TH Trần Khánh Dư
Tiểu học
933
933 Phường Tân Định
THCS Huỳnh Khương Ninh
THCS
934
934 Phường Tân Định
TH Đuốc Sống
Tiểu học
935
935 Phường Tân Định
THCS Văn Lang
THCS
936
936 Phường Tân Định
THCS Trần Văn Ơn
THCS
937
Phường Tân Đông Hiệp
TRƯỜNG MN HOA HỒNG - CÔNG LẬP
Mầm non
938
Phường Tân Đông Hiệp
Trường MN Hoa Hồng 5
Mầm non
939
Phường Tân Đông Hiệp
Trường MN Hoa Hồng 4
Mầm non
940
Phường Tân Đông Hiệp
Trường TH Thái Hòa A
Tiểu học
941
Phường Tân Đông Hiệp
Trường TH Tân Bình
Tiểu học
942
Phường Tân Đông Hiệp
Trường TH Tân Đông Hiệp
Tiểu học
943
Phường Tân Đông Hiệp
Trường TH Đông An
Tiểu học
944
Phường Tân Đông Hiệp
Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân
Tiểu học
945
Phường Tân Đông Hiệp
Trường TH Tân Đông Hiệp C
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
946
Phường Tân Đông Hiệp
Trường THCS Tân Đông Hiệp B
THCS
947
Phường Tân Đông Hiệp
Trường THCS Tân Bình
THCS
948
948 Phường Tân Hải
Mn Tân Hải
Mầm non
949
949 Phường Tân Hải
Mn Tân Hòa
Mầm non
950
950 Phường Tân Hải
Tiểu học Chu Hải
Tiểu học
951
951 Phường Tân Hải
Tiểu học Trần Quốc Toản
Tiểu học
952
952 Phường Tân Hải
Tiểu học Trưng Vương
Tiểu học
953
953 Phường Tân Hải
THCS Lê Hồng Phong
THCS
954
954 Phường Tân Hải
Tiểu học Văn Lang
Tiểu học
955
955 Phường Tân Hải
THCS Hùng Vương
THCS
956
956 Phường Tân Hiệp
TRƯỜNG MN HOA HƯỚNG DƯƠNG - CÔNG LẬP
Mầm non
957
957 Phường Tân Hiệp
TRƯỜNG MN TÂN HIỆP - CÔNG LẬP
Mầm non
958
958 Phường Tân Hiệp
Trường TH Khánh Bình
Tiểu học
959
959 Phường Tân Hiệp
Trường TH Tân Hiệp
Tiểu học
960
960 Phường Tân Hiệp
Trường THCS Khánh Bình
THCS
961
961 Phường Tân Hiệp
THCS Tân Hiệp
THCS
962
962 Phường Tân Hòa
MN 6
Mầm non
963
963 Phường Tân Hòa
MN 9
Mầm non
964
964 Phường Tân Hòa
MN 8
Mầm non
965
965 Phường Tân Hòa
MN Sơn Ca
Mầm non
966
966 Phường Tân Hòa
TH Chi Lăng
Tiểu học
967
967 Phường Tân Hòa
THCS Phạm Ngọc Thạch
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
968
968 Phường Tân Hòa
TH Đống Đa
Tiểu học
969
969 Phường Tân Hòa
THCS Trần Văn Đang
THCS
970
970 Phường Tân Hòa
TH Hùng Vương
Tiểu học
971
971 Phường Tân Hòa
THCS Mạc Đĩnh Chi
THCS
972
972 Phường Tân Hòa
TH Ngọc Hồi
Tiểu học
973
973 Phường Tân Hòa
THCS Lý Thường Kiệt
THCS
974
974 Phường Tân Hòa
TH Trần Văn Ơn
Tiểu học
975
975 Phường Tân Hòa
THCS Quang Trung
THCS
976
976 Phường Tân Hòa
THCS Nguyễn Gia Thiều
THCS
977
977 Phường Tân Hưng
MN Tân Phong 2
Mầm non
978
978 Phường Tân Hưng
MN Tân Quy
Mầm non
979
979 Phường Tân Hưng
MN Tân Phong
Mầm non
980
980 Phường Tân Hưng
Mầm non Tân Kiểng
Mầm non
981
981 Phường Tân Hưng
MN Tân Hưng
Mầm non
982
982 Phường Tân Hưng
TH Tân Quy
Tiểu học
983
983 Phường Tân Hưng
TH Tân Hưng
Tiểu học
984
984 Phường Tân Hưng
TH Lương Thế Vinh
Tiểu học
985
985 Phường Tân Hưng
TH Võ Thị Sáu
Tiểu học
986
986 Phường Tân Hưng
THCS Trần Quốc Tuấn
THCS
987
987 Phường Tân Hưng
THCS Nguyễn Hữu Thọ
THCS
988
988 Phường Tân Hưng
THCS Nguyễn Thị Thập
THCS
989
989 Phường Tân Khánh
TRƯỜNG MN THẠNH PHƯỚC
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
990
990 Phường Tân Khánh
TRƯỜNG MN HOA SEN
Mầm non
991
991 Phường Tân Khánh
TRƯỜNG MN TÂN PHƯỚC KHÁNH
Mầm non
992
992 Phường Tân Khánh
TRƯỜNG MN THẠNH HỘI
Mầm non
993
993 Phường Tân Khánh
Trường TH Thạnh Phước
Tiểu học
994
994 Phường Tân Khánh
Trường TH Thạnh Hội
Tiểu học
995
995 Phường Tân Khánh
Trường TH Thái Hoà B
Tiểu học
996
996 Phường Tân Khánh
Trường TH Tân Phước Khánh A
Tiểu học
997
997 Phường Tân Khánh
Trường TH Tân Phước Khánh B
Tiểu học
998
998 Phường Tân Khánh
Trường TH Tân Vĩnh Hiệp A
Tiểu học
999
999 Phường Tân Khánh
Trường TH Tân Vĩnh Hiệp B
Tiểu học
1000
Phường Tân Khánh
Trường THCS Nguyễn Quốc Phú
THCS
1001
Phường Tân Khánh
Trường THCS Tân Phước Khánh
THCS
1002
Phường Tân Khánh
Trường THCS Thái Hòa
THCS
1003
Phường Tân Mỹ
MN Tân Phú
Mầm non
1004
Phường Tân Mỹ
MN Phú Mỹ
Mầm non
1005
Phường Tân Mỹ
TH Lê Văn Tám
Tiểu học
1006
Phường Tân Mỹ
TH Đinh Bộ Lĩnh
Tiểu học
1007
Phường Tân Mỹ
TH Phú Mỹ
Tiểu học
1008
Phường Tân Mỹ
TH Phạm Hữu Lầu
Tiểu học
1009
Phường Tân Mỹ
THCS Hoàng Quốc Việt
THCS
1010
Phường Tân Mỹ
THCS Phạm Hữu Lầu
THCS
1011
1011 Phường Tân Phú
Trường Mầm non Phượng Hồng
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1012
1012 Phường Tân Phú
Trường Mầm non Quỳnh Anh
Mầm non
1013
1013 Phường Tân Phú
Trường Mầm non Hướng Dương
Mầm non
1014
1014 Phường Tân Phú
TH Hồ Văn Cường
Tiểu học
1015
1015 Phường Tân Phú
TH Huỳnh Văn Chính
Tiểu học
1016
1016 Phường Tân Phú
TH Lê Thánh Tông
Tiểu học
1017
1017 Phường Tân Phú
THCS Thoại Ngọc Hầu
THCS
1018
1018 Phường Tân Phú
THCS Hoàng Diệu
THCS
1019
1019 Phường Tân Phú
TH Tân Hóa
Tiểu học
1020
1020 Phường Tân Phú
THCS Nguyễn Trãi
THCS
1021
1021 Phường Tân Phước
MN Tân Phước
Mầm non
1022
1022 Phường Tân Phước
MN Phước Hòa
Mầm non
1023
1023 Phường Tân Phước
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Tiểu học
1024
1024 Phường Tân Phước
THCS Phước Hòa
THCS
1025
1025 Phường Tân Phước
Tiểu Học Lý Thường Kiệt
Tiểu học
1026
1026 Phường Tân Phước
Tiểu học Nguyễn Thị Định
Tiểu học
1027
1027 Phường Tân Phước
THCS Tân Phước
THCS
1028
1028 Phường Tân Sơn
MN 15
Mầm non
1029
1029 Phường Tân Sơn
TH Tân Trụ
Tiểu học
1030
1030 Phường Tân Sơn
TH Nguyễn Văn Kịp
Tiểu học
1031
1031 Phường Tân Sơn
TH Phan Huy Ích
Tiểu học
1032
Phường Tân Sơn Hòa
MN 1
Mầm non
1033
Phường Tân Sơn Hòa
MN 2
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1034
Phường Tân Sơn Hòa
MN Kim Đồng
Mầm non
1035
Phường Tân Sơn Hòa
MN 3
Mầm non
1036
Phường Tân Sơn Hòa
TH Lê Văn Sĩ
Tiểu học
1037
Phường Tân Sơn Hòa
TH Nguyễn Thanh Tuyền
Tiểu học
1038
Phường Tân Sơn Hòa
TH Bình Giã
Tiểu học
1039
Phường Tân Sơn Hòa
THCS Ngô Sĩ Liên
THCS
1040
Phường Tân Sơn Nhất
MN 4
Mầm non
1041
Phường Tân Sơn Nhất
MN Tân Sơn Nhất
Mầm non
1042
Phường Tân Sơn Nhất
MN 5
Mầm non
1043
Phường Tân Sơn Nhất
MN 7
Mầm non
1044
Phường Tân Sơn Nhất
MN Tuổi Xanh
Mầm non
1045
Phường Tân Sơn Nhất
MN Quận
Mầm non
1046
Phường Tân Sơn Nhất
TH Tân Sơn Nhất
Tiểu học
1047
Phường Tân Sơn Nhất
TH Hoàng Văn Thụ
Tiểu học
1048
Phường Tân Sơn Nhất
TH Bành Văn Trân
Tiểu học
1049
Phường Tân Sơn Nhất
TH Phạm Văn Hai
Tiểu học
1050
Phường Tân Sơn Nhất
THCS Âu Lạc
THCS
1051
Phường Tân Sơn Nhất
THCS Tân Bình
THCS
1052
Phường Tân Sơn Nhì
Trường Mầm non Thủy Tiên
Mầm non
1053
Phường Tân Sơn Nhì
Trường Mầm non Hoa Lan
Mầm non
1054
Phường Tân Sơn Nhì
Trường Mầm non Cát Tường
Mầm non
1055
Phường Tân Sơn Nhì
TH Đoàn Thị Điểm
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1056
Phường Tân Sơn Nhì
TH Tân Sơn Nhì
Tiểu học
1057
Phường Tân Sơn Nhì
TH Đinh Bộ Lĩnh
Tiểu học
1058
Phường Tân Sơn Nhì
THCS Đặng Trần Côn
THCS
1059
Phường Tân Sơn Nhì
THCS Trần Quang Khải
THCS
1060
Phường Tân Sơn Nhì
THCS Tôn Thất Tùng
THCS
1061
1061 Phường Tân Tạo
MN Tân Tạo 1
Mầm non
1062
1062 Phường Tân Tạo
MNCL HỒNG NGỌC
Mầm non
1063
1063 Phường Tân Tạo
MNCL Tân Tạo
Mầm non
1064
1064 Phường Tân Tạo
MNCL Tân Tạo A
Mầm non
1065
1065 Phường Tân Tạo
MNCL Thiên Tuế
Mầm non
1066
1066 Phường Tân Tạo
MNCL Cát Đằng
Mầm non
1067
1067 Phường Tân Tạo
TH Bình Tân
Tiểu học
1068
1068 Phường Tân Tạo
TH Tân Tạo A
Tiểu học
1069
1069 Phường Tân Tạo
TH Lê Quý Đôn
Tiểu học
1070
1070 Phường Tân Tạo
THCS Tân Tạo A
THCS
1071
1071 Phường Tân Thành
Trường Mầm non Sông Xoài
Mầm non
1072
1072 Phường Tân Thành
Trường Mầm non Hắc Dịch
Mầm non
1073
1073 Phường Tân Thành
Tiểu học Nguyễn Công Trứ
Tiểu học
1074
1074 Phường Tân Thành
Tiểu học Phan Đình Phùng
Tiểu học
1075
1075 Phường Tân Thành
Tiểu học Hắc Dịch
Tiểu học
1076
1076 Phường Tân Thành
THCS Chu Văn An
THCS
1077
1077 Phường Tân Thành
Tiểu học Nguyễn Du
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1078
1078 Phường Tân Thành
THCS Hắc Dịch
THCS
1079
Phường Tân Thới Hiệp
MN Hoa Phong Lan
Mầm non
1080
Phường Tân Thới Hiệp
MN Hoa Đào
Mầm non
1081
Phường Tân Thới Hiệp
MN Hoạ Mi 2
Mầm non
1082
Phường Tân Thới Hiệp
MN Vàng Anh
Mầm non
1083
Phường Tân Thới Hiệp
MN Sơn Ca 6
Mầm non
1084
Phường Tân Thới Hiệp
TH Nguyễn Trãi
Tiểu học
1085
Phường Tân Thới Hiệp
TH Nguyễn Thái Bình
Tiểu học
1086
Phường Tân Thới Hiệp
TH Lê Văn Thọ
Tiểu học
1087
Phường Tân Thới Hiệp
TH Võ Thị Sáu
Tiểu học
1088
Phường Tân Thới Hiệp
THCS Nguyễn Hiền
THCS
1089
Phường Tân Thới Hiệp
THCS Nguyễn Huệ
THCS
1090
Phường Tân Thới Hiệp
THCS Nguyễn Chí Thanh
THCS
1091
1091 Phường Tân Thuận
MN 19/5
Mầm non
1092
1092 Phường Tân Thuận
MN Bình Thuận
Mầm non
1093
1093 Phường Tân Thuận
MN Tân Thuận Tây
Mầm non
1094
1094 Phường Tân Thuận
MN Khu Chế Xuất Tân Thuận
Mầm non
1095
1095 Phường Tân Thuận
Trường Tiểu học Tân Thuận Đông
Tiểu học
1096
1096 Phường Tân Thuận
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
Tiểu học
1097
1097 Phường Tân Thuận
Trường Tiểu học Kim Đồng
Tiểu học
1098
1098 Phường Tân Thuận
Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm
Tiểu học
1099
1099 Phường Tân Thuận
THCS Huỳnh Tấn Phát
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1100
1100 Phường Tân Thuận
THCS Nguyễn Hiền
THCS
1101
1101 Phường Tân Uyên
Trường Mầm non Măng Non
Mầm non
1102
1102 Phường Tân Uyên
Trường MN Hoa Mai
Mầm non
1103
1103 Phường Tân Uyên
Trường MN Tân Lập
Mầm non
1104
1104 Phường Tân Uyên
Trường MN Huỳnh Thị Chấu
Mầm non
1105
1105 Phường Tân Uyên
Trường TH Tân Lập
Tiểu học
1106
1106 Phường Tân Uyên
Trường TH Uyên Hưng
Tiểu học
1107
1107 Phường Tân Uyên
Trường TH Uyên Hưng B
Tiểu học
1108
1108 Phường Tân Uyên
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ
Liên cấp
1109
1109 Phường Tân Uyên
TH-THCS Huỳnh Văn Lũy
Liên cấp
1110
1110 Phường Tân Uyên
Trường THCS Lê Thị Trung
THCS
1111
Phường Tăng Nhơn Phú
Trường Mầm non Tăng Nhơn Phú
Mầm non
1112
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Vàng Anh
Mầm non
1113
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Tuổi Ngọc
Mầm non
1114
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Phong Phú
Mầm non
1115
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Hiệp Phú
Mầm non
1116
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Hoàng Yến 2
Mầm non
1117
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Tuổi Hồng
Mầm non
1118
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Tuổi Hoa
Mầm non
1119
Phường Tăng Nhơn Phú
MN Tân Phú
Mầm non
1120
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Đinh Tiên Hoàng
Tiểu học
1121
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Hiệp Phú
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1122
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Trương Văn Thành
Tiểu học
1123
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Phong Phú
Tiểu học
1124
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Tân Phú
Tiểu học
1125
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Lê Văn Việt
Tiểu học
1126
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Tăng Nhơn Phú
Tiểu học
1127
Phường Tăng Nhơn Phú
TH Hồ Thị Tư
Tiểu học
1128
Phường Tăng Nhơn Phú
THCS Hoa Lư
THCS
1129
Phường Tăng Nhơn Phú
THCS Trần Quốc Toản
THCS
1130
Phường Tăng Nhơn Phú
THCS Tân Phú
THCS
1131
Phường Tăng Nhơn Phú
THCS Tăng Nhơn Phú B
THCS
1132
Phường Tăng Nhơn Phú
THCS Hiệp Phú
THCS
1133
1133 Phường Tây Nam
Trường MN Bến Súc
Mầm non
1134
1134 Phường Tây Nam
Trường MN Thanh Tuyền
Mầm non
1135
1135 Phường Tây Nam
Trường Mầm non An Tây
Mầm non
1136
1136 Phường Tây Nam
Trường TH Thanh Tuyền
Tiểu học
1137
1137 Phường Tây Nam
Trường TH Bến Súc
Tiểu học
1138
1138 Phường Tây Nam
Trường Tiểu học An Tây
Tiểu học
1139
1139 Phường Tây Thạnh
Trường Mầm non Hoa Hồng
Mầm non
1140
1140 Phường Tây Thạnh
TH Lê Lai
Tiểu học
1141
1141 Phường Tây Thạnh
THCS Lê Lợi
THCS
1142
Phường Thạnh Mỹ Tây
MN25C
Mầm non
1143
Phường Thạnh Mỹ Tây
MN 19
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1144
Phường Thạnh Mỹ Tây
Mầm non 21
Mầm non
1145
Phường Thạnh Mỹ Tây
MN 22
Mầm non
1146
Phường Thạnh Mỹ Tây
MN 25A
Mầm non
1147
Phường Thạnh Mỹ Tây
MN 25B
Mầm non
1148
Phường Thạnh Mỹ Tây
TH Phù Đổng
Tiểu học
1149
Phường Thạnh Mỹ Tây
TH Thạnh Mỹ Tây
Tiểu học
1150
Phường Thạnh Mỹ Tây
TH Nguyễn Trọng Tuyển
Tiểu học
1151
Phường Thạnh Mỹ Tây
TH Cửu Long
Tiểu học
1152
Phường Thạnh Mỹ Tây
THCS Cửu Long
THCS
1153
Phường Thạnh Mỹ Tây
TH Đống Đa
Tiểu học
1154
Phường Thạnh Mỹ Tây
THCS Phú Mỹ
THCS
1155
Phường Thạnh Mỹ Tây
THCS Đống Đa
THCS
1156
1156 Phường Thới An
MN Hồng Yến
Mầm non
1157
1157 Phường Thới An
MN Sơn Ca 2
Mầm non
1158
1158 Phường Thới An
MN Hoạ Mi 1
Mầm non
1159
1159 Phường Thới An
MN Sơn Ca 9
Mầm non
1160
1160 Phường Thới An
MN Mai Vàng
Mầm non
1161
1161 Phường Thới An
MN Hoa Đỗ Quyên
Mầm non
1162
1162 Phường Thới An
TH Trần Quốc Toản
Tiểu học
1163
1163 Phường Thới An
THCS Lương Thế Vinh
THCS
1164
1164 Phường Thới An
TH Quới Xuân
Tiểu học
1165
1165 Phường Thới An
TH Nguyễn Văn Thệ
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1166
1166 Phường Thới An
TH Kim Đồng
Tiểu học
1167
1167 Phường Thới An
THCS Tô Ngọc Vân
THCS
1168
1168 Phường Thới An
THCS Nguyễn Trung Trực
THCS
1169
1169 Phường Thới Hòa
Trường Mầm non Thới Hòa
Mầm non
1170
1170 Phường Thới Hòa
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
Tiểu học
1171
1171 Phường Thới Hòa
Trường Tiểu học Thới Hòa
Tiểu học
1172
1172 Phường Thới Hòa
Trường Tiểu học Duy Tân
Tiểu học
1173
1173 Phường Thới Hòa
Trường THCS Lý Tự Trọng
THCS
1174
1174 Phường Thới Hòa
Trường THCS Thới Hòa
THCS
1175
Phường Thông Tây Hội
Trường MN Vàng Anh (CL
Mầm non
1176
Phường Thông Tây Hội
Trường MN Hương Sen (CL
Mầm non
1177
Phường Thông Tây Hội
Trường MN Hạnh Thông Tây (CL
Mầm non
1178
Phường Thông Tây Hội
TH Nguyễn Thị Minh Khai
Tiểu học
1179
Phường Thông Tây Hội
TH Chi Lăng
Tiểu học
1180
Phường Thông Tây Hội
TH An Hội
Tiểu học
1181
Phường Thông Tây Hội
TH Lương Thế Vinh
Tiểu học
1182
Phường Thông Tây Hội
THCS Nguyễn Du
THCS
1183
Phường Thông Tây Hội
THCS Phạm Văn Chiêu
THCS
1184
Phường Thông Tây Hội
THCS Thông Tây Hội
THCS
1185
Phường Thủ Dầu Một
Trường MN Măng Non
Mầm non
1186
Phường Thủ Dầu Một
Trường MN Tuổi Xanh
Mầm non
1187
Phường Thủ Dầu Một
Trường MN Sao Mai
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1188
Phường Thủ Dầu Một
Trường MN Họa Mi
Mầm non
1189
Phường Thủ Dầu Một
Trường MN Hoa Hướng Dương
Mầm non
1190
Phường Thủ Dầu Một
Trường MN Hoa Lan
Mầm non
1191
Phường Thủ Dầu Một
Trường TH Nguyễn Du
Tiểu học
1192
Phường Thủ Dầu Một
Trường TH Nguyễn Trãi
Tiểu học
1193
Phường Thủ Dầu Một
Trường TH Chánh Nghĩa
Tiểu học
1194
Phường Thủ Dầu Một
Trường Tiểu học Phú Thọ
Tiểu học
1195
Phường Thủ Dầu Một
Trường TH Chánh Mỹ
Tiểu học
1196
Phường Thủ Dầu Một
Trường THCS Nguyễn Văn Cừ
THCS
1197
Phường Thủ Dầu Một
Trường TH Lê Hồng Phong
Tiểu học
1198
Phường Thủ Dầu Một
Trường TH Trần Phú
Tiểu học
1199
Phường Thủ Dầu Một
Trường THCS Phú Cường
THCS
1200
Phường Thủ Dầu Một
Trường THCS Chánh Nghĩa
THCS
1201
Phường Thủ Dầu Một
Trường THCS Chu Văn An
THCS
1202
Phường Thủ Dầu Một
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
THCS
1203
1203 Phường Thủ Đức
MN Bình Thọ
Mầm non
1204
1204 Phường Thủ Đức
MN Vành Khuyên 3
Mầm non
1205
1205 Phường Thủ Đức
MN Trường Thọ
Mầm non
1206
1206 Phường Thủ Đức
MN Linh Chiểu
Mầm non
1207
1207 Phường Thủ Đức
MN Sao Vàng
Mầm non
1208
1208 Phường Thủ Đức
TH Nguyễn Trung Trực
Tiểu học
1209
1209 Phường Thủ Đức
THCS Lê Văn Việt
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1210
1210 Phường Thủ Đức
TH Lương Thế Vinh
Tiểu học
1211
1211 Phường Thủ Đức
TH Nguyễn Văn Banh
Tiểu học
1212
1212 Phường Thủ Đức
TH Từ Đức
Tiểu học
1213
1213 Phường Thủ Đức
TH Linh Chiểu
Tiểu học
1214
1214 Phường Thủ Đức
THCS Lê Quý Đôn
THCS
1215
1215 Phường Thủ Đức
THCS Trương Văn Ngư
THCS
1216
1216 Phường Thủ Đức
THCS Bình Thọ
THCS
1217
1217 Phường Thủ Đức
THCS Trường Thọ
THCS
1218
1218 Phường Thuận An
Trường MN Hoa Mai 2
Mầm non
1219
1219 Phường Thuận An
Trường MN Hoa Mai 1
Mầm non
1220
1220 Phường Thuận An
Trường MN Hoa Mai 3
Mầm non
1221
1221 Phường Thuận An
Trường Tiểu Học An Thạnh
Tiểu học
1222
1222 Phường Thuận An
Trường TH Hưng Lộc
Tiểu học
1223
1223 Phường Thuận An
Trường THCS Trần Đại Nghĩa
THCS
1224
1224 Phường Thuận An
Trường TH Lương Thế Vinh
Tiểu học
1225
1225 Phường Thuận An
Trường TH Hưng Định
Tiểu học
1226
1226 Phường Thuận An
Trường TH An Sơn
Tiểu học
1227
1227 Phường Thuận An
Trường THCS Nguyễn Trung Trực
THCS
1228
1228 Phường Thuận An
Trường TH Lý Tự Trọng
Tiểu học
1229
1229 Phường Thuận An
Trường TH Hồ Văn Mên
Tiểu học
1230
1230 Phường Thuận An
Trường THCS Trịnh Hoài Đức
THCS
1231
Phường Thuận Giao
Trường MN Hoa Mai 4
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1232
Phường Thuận Giao
Trường TH Thuận Giao 3
Tiểu học
1233
Phường Thuận Giao
Trường tiểu học Bình Chuẩn 2
Tiểu học
1234
Phường Thuận Giao
Trường TH Bình Chuẩn 3
Tiểu học
1235
Phường Thuận Giao
Trường TH Thuận Giao
Tiểu học
1236
Phường Thuận Giao
Trường Tiểu học Bình Chuẩn
Tiểu học
1237
Phường Thuận Giao
Trường TH Bình Quới
Tiểu học
1238
Phường Thuận Giao
Trường TH Bình Thuận
Tiểu học
1239
Phường Thuận Giao
Trường Tiểu học Thuận Giao 2
Tiểu học
1240
Phường Thuận Giao
Trường THCS Bình Chuẩn 2
THCS
1241
Phường Thuận Giao
Trường THCS Bình Chuẩn
THCS
1242
Phường Thuận Giao
Trường THCS Thuận Giao
THCS
1243
Phường Trung Mỹ Tây
MN Sơn Ca 4
Mầm non
1244
Phường Trung Mỹ Tây
MN Sơn Ca 5
Mầm non
1245
Phường Trung Mỹ Tây
TH Quang Trung
Tiểu học
1246
Phường Trung Mỹ Tây
TH Trần Quang Cơ
Tiểu học
1247
Phường Trung Mỹ Tây
TH Hồ Văn Thanh
Tiểu học
1248
Phường Trung Mỹ Tây
TH Võ Văn Tần
Tiểu học
1249
Phường Trung Mỹ Tây
THCS Nguyễn An Ninh
THCS
1250
Phường Trung Mỹ Tây
THCS Trần Quang Khải
THCS
1251
1251 Phường Vĩnh Hội
MN 2
Mầm non
1252
1252 Phường Vĩnh Hội
MN 3
Mầm non
1253
1253 Phường Vĩnh Hội
MN Nguyễn Tất Thành
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1254
1254 Phường Vĩnh Hội
TH Nguyễn Huệ 1
Tiểu học
1255
1255 Phường Vĩnh Hội
TH Vĩnh Hội
Tiểu học
1256
1256 Phường Vĩnh Hội
THCS Quang Trung
THCS
1257
1257 Phường Vĩnh Hội
TH Đoàn Thị Điểm
Tiểu học
1258
1258 Phường Vĩnh Hội
THCS Nguyễn Huệ
THCS
1259
1259 Phường Vĩnh Hội
TH Lê Thánh Tôn
Tiểu học
1260
1260 Phường Vĩnh Hội
TH Đặng Trần Côn
Tiểu học
1261
1261 Phường Vĩnh Tân
Trường mầm non Vĩnh Tân
Mầm non
1262
1262 Phường Vĩnh Tân
Trường Mầm Non Bông Trang
Mầm non
1263
1263 Phường Vĩnh Tân
Trường TH Vĩnh Tân
Tiểu học
1264
1264 Phường Vĩnh Tân
Trường TH Tân Bình
Tiểu học
1265
1265 Phường Vĩnh Tân
Trường THCS Vĩnh Tân
THCS
1266
1266 Phường Vĩnh Tân
Trường THCS Tân Bình
THCS
1267
1267 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Ánh Dương
Mầm non
1268
1268 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Nắng Hồng
Mầm non
1269
1269 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Lê Ki Ma
Mầm non
1270
1270 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Sao Mai
Mầm non
1271
1271 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Phường 5
Mầm non
1272
1272 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Thùy Vân
Mầm non
1273
1273 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Châu Thành
Mầm non
1274
1274 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non 19/5
Mầm non
1275
1275 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Sen Hồng
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1276
1276 Phường Vũng Tàu
Trường Mầm non Phường 3
Mầm non
1277
1277 Phường Vũng Tàu
Tiểu học Thắng Nhì
Tiểu học
1278
1278 Phường Vũng Tàu
Tiểu học Hòa Bình
Tiểu học
1279
1279 Phường Vũng Tàu
THCS Châu Thành
THCS
1280
1280 Phường Vũng Tàu
Tiểu học Đoàn Kết
Tiểu học
1281
1281 Phường Vũng Tàu
THCS Võ Văn Kiệt
THCS
1282
1282 Phường Vũng Tàu
Tiểu học Bàu Sen
Tiểu học
1283
1283 Phường Vũng Tàu
Tiểu học Thắng Tam
Tiểu học
1284
1284 Phường Vũng Tàu
Tiểu Học Hạ Long
Tiểu học
1285
1285 Phường Vũng Tàu
THCS Thắng Nhì
THCS
1286
1286 Phường Vũng Tàu
Tiểu học Nguyễn Thái Học
Tiểu học
1287
1287 Phường Vũng Tàu
Tiểu học Bùi Thị Xuân
Tiểu học
1288
1288 Phường Vũng Tàu
THCS Vũng Tàu
THCS
1289
1289 Phường Vũng Tàu
THCS Huỳnh Khương Ninh
THCS
1290
1290 Phường Vũng Tàu
THCS Duy Tân
THCS
1291
1291 Phường Vườn Lài
MN Măng Non III
Mầm non
1292
1292 Phường Vườn Lài
Mầm non Sao Mai Vườn Lài
Mầm non
1293
1293 Phường Vườn Lài
MN Tuổi Thơ Vườn Lài
Mầm non
1294
1294 Phường Vườn Lài
MN Nắng Xanh Vườn Lài
Mầm non
1295
1295 Phường Vườn Lài
MN Ánh Dương Vườn Lài
Mầm non
1296
1296 Phường Vườn Lài
Trường Mầm Non Ban Mai Vườn Lài
Mầm non
1297
1297 Phường Vườn Lài
Trường MN Trạng Nguyên Vườn Lài
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1298
1298 Phường Vườn Lài
TH Hồ Thị Kỷ
Tiểu học
1299
1299 Phường Vườn Lài
TH Điện Biên
Tiểu học
1300
1300 Phường Vườn Lài
TH Trần Nhân Tôn
Tiểu học
1301
1301 Phường Vườn Lài
TH Trần Quang Cơ
Tiểu học
1302
1302 Phường Vườn Lài
TH Trương Định
Tiểu học
1303
1303 Phường Vườn Lài
TH Nhật Tảo
Tiểu học
1304
1304 Phường Vườn Lài
THCS Hoàng Văn Thụ
THCS
1305
Phường Xóm Chiếu
MN 12
Mầm non
1306
Phường Xóm Chiếu
MN Sao Mai 12
Mầm non
1307
Phường Xóm Chiếu
MN Sao Mai 13
Mầm non
1308
Phường Xóm Chiếu
MN 15
Mầm non
1309
Phường Xóm Chiếu
MN Ban Mai
Mầm non
1310
Phường Xóm Chiếu
TH Xóm Chiếu
Tiểu học
1311
Phường Xóm Chiếu
TH Bạch Đằng
Tiểu học
1312
Phường Xóm Chiếu
TH Bến Cảng
Tiểu học
1313
Phường Xóm Chiếu
THCS Vân Đồn
THCS
1314
Phường Xóm Chiếu
TH Đinh Bộ Lĩnh
Tiểu học
1315
Phường Xóm Chiếu
TH Nguyễn Trường Tộ
Tiểu học
1316
Phường Xóm Chiếu
THCS Tăng Bạt Hổ
THCS
1317
Phường Xóm Chiếu
TH Nguyễn Thái Bình
Tiểu học
1318
Phường Xóm Chiếu
THCS Khánh Hội
THCS
1319
1319 Phường Xuân Hòa
Mầm Non 6
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1320
1320 Phường Xuân Hòa
Mầm Non Tuổi Thơ 8
Mầm non
1321
1321 Phường Xuân Hòa
Mầm Non 8
Mầm non
1322
1322 Phường Xuân Hòa
Mầm Non 7
Mầm non
1323
1323 Phường Xuân Hòa
Mầm Non Tuổi Thơ 7
Mầm non
1324
1324 Phường Xuân Hòa
Mầm Non Hoa Mai
Mầm non
1325
1325 Phường Xuân Hòa
Mầm Non Xuân Hòa
Mầm non
1326
1326 Phường Xuân Hòa
TH Mê Linh
Tiểu học
1327
1327 Phường Xuân Hòa
THCS Colette
THCS
1328
1328 Phường Xuân Hòa
TH Nguyễn Thanh Tuyền
Tiểu học
1329
1329 Phường Xuân Hòa
THCS Hai Bà Trưng
THCS
1330
1330 Phường Xuân Hòa
TH Nguyễn Thái Sơn
Tiểu học
1331
1331 Phường Xuân Hòa
TH Trần Quốc Thảo
Tiểu học
1332
1332 Phường Xuân Hòa
THCS Lê Lợi
THCS
1333
1333 Phường Xuân Hòa
THCS Lê Quý Đôn
THCS
1334
Xã An Long
Trường MN An Linh
Mầm non
1335
Xã An Long
Trường MN Tân Long
Mầm non
1336
Xã An Long
Trường MN An Long
Mầm non
1337
Xã An Long
Trường TH An Long
Tiểu học
1338
Xã An Long
Trường TH Tân Long
Tiểu học
1339
Xã An Long
Trường TH-THCS An Linh
Liên cấp
1340
1340 Xã An Nhơn Tây
Mầm non An Phú
Mầm non
1341
1341 Xã An Nhơn Tây
Mầm non Hoàng Minh Đạo
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1342
1342 Xã An Nhơn Tây
Mầm non An Nhơn Tây
Mầm non
1343
1343 Xã An Nhơn Tây
TH An Nhơn Đông
Tiểu học
1344
1344 Xã An Nhơn Tây
TH An Nhơn Tây
Tiểu học
1345
1345 Xã An Nhơn Tây
TH An Phú 1
Tiểu học
1346
1346 Xã An Nhơn Tây
TH An Phú 2
Tiểu học
1347
1347 Xã An Nhơn Tây
THCS An Phú
THCS
1348
1348 Xã An Nhơn Tây
THCS Phú Mỹ Hưng
THCS
1349
1349 Xã An Nhơn Tây
TH Phú Mỹ Hưng
Tiểu học
1350
1350 Xã An Nhơn Tây
THCS An Nhơn Tây
THCS
1351
1351 Xã An Thới Đông
MN An Thới Đông
Mầm non
1352
1352 Xã An Thới Đông
MN Lý Nhơn
Mầm non
1353
1353 Xã An Thới Đông
MN Doi Lầu
Mầm non
1354
1354 Xã An Thới Đông
TH An Thới Đông
Tiểu học
1355
1355 Xã An Thới Đông
THCS An Thới Đông
THCS
1356
1356 Xã An Thới Đông
TH Doi Lầu
Tiểu học
1357
1357 Xã An Thới Đông
THCS Doi Lầu
THCS
1358
1358 Xã An Thới Đông
TH Vàm Sát
Tiểu học
1359
1359 Xã An Thới Đông
TH Lý Nhơn
Tiểu học
1360
1360 Xã An Thới Đông
THCS Lý Nhơn
THCS
1361
Xã Bà Điểm
MN BÉ NGOAN 3
Mầm non
1362
Xã Bà Điểm
MG BÔNG SEN 1
Mầm non
1363
Xã Bà Điểm
MN BÀ ĐIỂM
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1364
Xã Bà Điểm
MN XUÂN THỚI THƯỢNG
Mầm non
1365
Xã Bà Điểm
TH Mỹ Huề
Tiểu học
1366
Xã Bà Điểm
TH Huỳnh Văn Thớm
Tiểu học
1367
Xã Bà Điểm
TH Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Tiểu học
1368
Xã Bà Điểm
TH Tây Bắc Lân
Tiểu học
1369
Xã Bà Điểm
TH Ngã Ba Giồng
Tiểu học
1370
Xã Bà Điểm
TH Bùi Văn Ngữ
Tiểu học
1371
Xã Bà Điểm
TH Xuân Thới Thượng
Tiểu học
1372
Xã Bà Điểm
THCS Bùi Văn Thủ
THCS
1373
Xã Bà Điểm
THCS Hà Huy Tập
THCS
1374
Xã Bà Điểm
THCS Phan Công Hớn
THCS
1375
Xã Bà Điểm
THCS Xuân Thới Thượng
THCS
1376
Xã Bà Điểm
THCS Nguyễn Văn Bứa
THCS
1377
1377 Xã Bắc Tân Uyên
Trường MN Sơn Ca
Mầm non
1378
1378 Xã Bắc Tân Uyên
Trường MN Hoa Phong Lan
Mầm non
1379
1379 Xã Bắc Tân Uyên
Trường Mầm Non Trúc Xanh
Mầm non
1380
1380 Xã Bắc Tân Uyên
Trường Tiểu học Tân Thành
Tiểu học
1381
1381 Xã Bắc Tân Uyên
Trường TH Đất Cuốc
Tiểu học
1382
1382 Xã Bắc Tân Uyên
Trường THCS Tân Thành
THCS
1383
1383 Xã Bắc Tân Uyên
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Định
Liên cấp
1384
Xã Bàu Bàng
Trường Mầm non Ánh Dương
Mầm non
1385
Xã Bàu Bàng
Trường Mầm non Lai Uyên
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1386
Xã Bàu Bàng
Trường TH Lai Uyên
Tiểu học
1387
Xã Bàu Bàng
Trường TH Bàu Bàng
Tiểu học
1388
Xã Bàu Bàng
Trường THCS Lai Uyên
THCS
1389
Xã Bàu Lâm
Mầm non Bàu Lâm
Mầm non
1390
Xã Bàu Lâm
MN Tân Lâm
Mầm non
1391
Xã Bàu Lâm
Tiểu học BÀU LÂM
Tiểu học
1392
Xã Bàu Lâm
Tiểu học NGÔ QUYỀN
Tiểu học
1393
Xã Bàu Lâm
THCS Tân Lâm
THCS
1394
Xã Bàu Lâm
Tiểu học THỐNG NHẤT
Tiểu học
1395
Xã Bàu Lâm
THCS Bàu Lâm
THCS
1396
Xã Bình Chánh
MN Vàng Anh
Mầm non
1397
Xã Bình Chánh
MN Hoa Lan
Mầm non
1398
Xã Bình Chánh
MN Hoa Hồng
Mầm non
1399
Xã Bình Chánh
MN Hoa Mai
Mầm non
1400
Xã Bình Chánh
MN Hoa Hồng 2
Mầm non
1401
Xã Bình Chánh
TH Tân Quý Tây
Tiểu học
1402
Xã Bình Chánh
TH Tân Quý Tây 3
Tiểu học
1403
Xã Bình Chánh
TH Bình Chánh
Tiểu học
1404
Xã Bình Chánh
TH An Phú Tây
Tiểu học
1405
Xã Bình Chánh
TH Trần Nhân Tôn
Tiểu học
1406
Xã Bình Chánh
TH An Phú Tây 2
Tiểu học
1407
Xã Bình Chánh
TH Kim Đồng
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1408
Xã Bình Chánh
THCS Tân Quý Tây
THCS
1409
Xã Bình Chánh
THCS Nguyễn Văn Linh
THCS
1410
Xã Bình Chánh
THCS Bình Chánh
THCS
1411
Xã Bình Châu
MN Bình Châu
Mầm non
1412
Xã Bình Châu
TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG
Mầm non
1413
Xã Bình Châu
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH CHÂU
Tiểu học
1414
Xã Bình Châu
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH BÌNH
Tiểu học
1415
Xã Bình Châu
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ MINH CHÂU
Tiểu học
1416
Xã Bình Châu
THCS Bình Châu
THCS
1417
Xã Bình Giã
MN Phượng Hồng
Mầm non
1418
Xã Bình Giã
MN Họa Mi
Mầm non
1419
Xã Bình Giã
Trường MN Sơn Ca
Mầm non
1420
Xã Bình Giã
Trường Tiểu học Bình Giã
Tiểu học
1421
Xã Bình Giã
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ
THCS
1422
Xã Bình Giã
Trường Tiểu học Chu Văn An
Tiểu học
1423
Xã Bình Giã
Trường THCS Quảng Thành
THCS
1424
Xã Bình Giã
Tiểu học Quảng Thành
Tiểu học
1425
Xã Bình Giã
Trường THCS Hà Huy Tập
THCS
1426
Xã Bình Hưng
MN Bình Hưng
Mầm non
1427
Xã Bình Hưng
MN Thủy Tiên
Mầm non
1428
Xã Bình Hưng
MN Hướng Dương
Mầm non
1429
Xã Bình Hưng
MN Thủy Tiên 1
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1430
Xã Bình Hưng
MN Thủy Tiên 2
Mầm non
1431
Xã Bình Hưng
MN Hướng Dương 2
Mầm non
1432
Xã Bình Hưng
TH Lê Quý Đôn
Tiểu học
1433
Xã Bình Hưng
TH Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiểu học
1434
Xã Bình Hưng
TH Bình Hưng
Tiểu học
1435
Xã Bình Hưng
THCS Trung Sơn
THCS
1436
Xã Bình Hưng
TH Phong Phú
Tiểu học
1437
Xã Bình Hưng
TH Phạm Hùng
Tiểu học
1438
Xã Bình Hưng
TH Phong Phú 2
Tiểu học
1439
Xã Bình Hưng
THCS Nguyễn Thái Bình
THCS
1440
Xã Bình Hưng
THCS Phong Phú
THCS
1441
Xã Bình Khánh
MN Tam Thôn Hiệp
Mầm non
1442
Xã Bình Khánh
Mn Bình An
Mầm non
1443
Xã Bình Khánh
MN Bình Khánh
Mầm non
1444
Xã Bình Khánh
TH An Nghĩa
Tiểu học
1445
Xã Bình Khánh
TH Bình Khánh
Tiểu học
1446
Xã Bình Khánh
TH Bình Mỹ
Tiểu học
1447
Xã Bình Khánh
TH Bình Phước
Tiểu học
1448
Xã Bình Khánh
TH Bình Thạnh
Tiểu học
1449
Xã Bình Khánh
TH Tam Thôn Hiệp
Tiểu học
1450
Xã Bình Khánh
THCS Tam Thôn Hiệp
THCS
1451
Xã Bình Khánh
THCS Bình Khánh
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1452
Xã Bình Lơi
MN Sen Hồng
Mầm non
1453
Xã Bình Lơi
MN Hoa Sen 3
Mầm non
1454
Xã Bình Lơi
MN Hoa Sen
Mầm non
1455
Xã Bình Lơi
MN Hoa Sen 2
Mầm non
1456
Xã Bình Lơi
TH Vườn Thơm
Tiểu học
1457
Xã Bình Lơi
THCS Lê Minh Xuân
THCS
1458
Xã Bình Lơi
TH Bình Lợi
Tiểu học
1459
Xã Bình Lơi
THCS Bình Lợi
THCS
1460
Xã Bình Lơi
TH Cầu Xáng
Tiểu học
1461
Xã Bình Lơi
TH Lê Minh Xuân 2
Tiểu học
1462
Xã Bình Lơi
TH Lê Minh Xuân 3
Tiểu học
1463
Xã Bình Lơi
THCS Gò Xoài
THCS
1464
Xã Bình Mỹ
Mầm non Trung An 2
Mầm non
1465
Xã Bình Mỹ
Mầm non Trung An 1
Mầm non
1466
Xã Bình Mỹ
Mầm non Hòa Phú
Mầm non
1467
Xã Bình Mỹ
Mầm non Bình Mỹ
Mầm non
1468
Xã Bình Mỹ
TH Trung An
Tiểu học
1469
Xã Bình Mỹ
TH Hòa Phú
Tiểu học
1470
Xã Bình Mỹ
TH Bình Mỹ
Tiểu học
1471
Xã Bình Mỹ
THCS Trung An
THCS
1472
Xã Bình Mỹ
TH Bình Mỹ 2
Tiểu học
1473
Xã Bình Mỹ
THCS Bình Hòa
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1474
Xã Bình Mỹ
THCS Hòa Phú
THCS
1475
Xã Cần Giờ
MN Cần Thạnh 2
Mầm non
1476
Xã Cần Giờ
MN Cần Thạnh
Mầm non
1477
Xã Cần Giờ
MN Long Hòa
Mầm non
1478
Xã Cần Giờ
MN Đồng Tranh
Mầm non
1479
Xã Cần Giờ
TH Cần Thạnh
Tiểu học
1480
Xã Cần Giờ
TH Cần Thạnh 2
Tiểu học
1481
Xã Cần Giờ
THCS Cần Thạnh
THCS
1482
Xã Cần Giờ
TH Đồng Hoà
Tiểu học
1483
Xã Cần Giờ
TH Hòa Hiệp
Tiểu học
1484
Xã Cần Giờ
TH Long Thạnh
Tiểu học
1485
Xã Cần Giờ
THCS Long Hòa
THCS
1486
Xã Châu Đức
Trường MN Sao Sáng
Mầm non
1487
Xã Châu Đức
Trường MN Hướng Dương
Mầm non
1488
Xã Châu Đức
MN Bình Minh
Mầm non
1489
Xã Châu Đức
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
Tiểu học
1490
Xã Châu Đức
Trường THCS Xà Bang
THCS
1491
Xã Châu Đức
Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
Tiểu học
1492
Xã Châu Đức
Tiểu học Phan Chu Trinh
Tiểu học
1493
Xã Châu Đức
Trường Tiểu học Trần Quang Diệu
Tiểu học
1494
Xã Châu Đức
Trường THCS Nguyễn Huệ
THCS
1495
Xã Châu Pha
Mầm Non Tóc Tiên
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1496
Xã Châu Pha
Mầm non Châu Pha 1
Mầm non
1497
Xã Châu Pha
Mầm Non Châu Pha 2
Mầm non
1498
Xã Châu Pha
THCS Tóc Tiên
THCS
1499
Xã Châu Pha
Tiểu học Tóc Tiên
Tiểu học
1500
Xã Châu Pha
THCS Trương Công Định
THCS
1501
Xã Châu Pha
Tiểu học Châu Pha A
Tiểu học
1502
Xã Châu Pha
Tiểu học Châu Pha B
Tiểu học
1503
Xã Củ Chi
Mầm non Tân Thông Hội 1
Mầm non
1504
Xã Củ Chi
Mầm non Tân Thông Hội 2
Mầm non
1505
Xã Củ Chi
Mầm non Tân Phú Trung 1
Mầm non
1506
Xã Củ Chi
Mầm non Tân Phú Trung 2
Mầm non
1507
Xã Củ Chi
Mầm non Tân Thông Hội 3
Mầm non
1508
Xã Củ Chi
Mầm non Tân Thông Hội 4
Mầm non
1509
Xã Củ Chi
Mầm non Phước Vĩnh An
Mầm non
1510
Xã Củ Chi
TH Tân Phú
Tiểu học
1511
Xã Củ Chi
TH Trần Văn Chẩm
Tiểu học
1512
Xã Củ Chi
TH Tân Phú Trung
Tiểu học
1513
Xã Củ Chi
TH Tân Thông Hội
Tiểu học
1514
Xã Củ Chi
THCS Thị Trấn
THCS
1515
Xã Củ Chi
TH Phước Vĩnh An
Tiểu học
1516
Xã Củ Chi
THCS Tân Tiến
THCS
1517
Xã Củ Chi
TH Tân Tiến
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1518
Xã Củ Chi
THCS Phước Vĩnh An
THCS
1519
Xã Củ Chi
TH Phan Văn Khải
Tiểu học
1520
Xã Củ Chi
TH Nguyễn Thị Lắng
Tiểu học
1521
Xã Củ Chi
THCS Tân Thông Hội
THCS
1522
Xã Củ Chi
THCS Tân Phú Trung
THCS
1523
Xã Đất Đo
MN Phước Hòa Long
Mầm non
1524
Xã Đất Đo
MN Láng Dài
Mầm non
1525
Xã Đất Đo
MN Long Tân
Mầm non
1526
Xã Đất Đo
MN Phước Thạnh
Mầm non
1527
Xã Đất Đo
MN Lê - Ki - Ma
Mầm non
1528
Xã Đất Đo
Tiểu học Nguyễn Thị Hoa
Tiểu học
1529
Xã Đất Đo
THCS Long Tân
THCS
1530
Xã Đất Đo
Tiểu học Võ Thị Sáu
Tiểu học
1531
Xã Đất Đo
Trường THCS Láng Dài
THCS
1532
Xã Đất Đo
Tiểu học Láng Dài 1
Tiểu học
1533
Xã Đất Đo
Tiểu học Long Tân
Tiểu học
1534
Xã Đất Đo
Trường THCS Đất Đỏ
THCS
1535
Xã Đất Đo
THCS Phước Thạnh
THCS
1536
Xã Dầu Tiếng
Trường MN 13 Tháng 3
Mầm non
1537
Xã Dầu Tiếng
Trường MN Định Hiệp
Mầm non
1538
Xã Dầu Tiếng
Trường MN Định Thành
Mầm non
1539
Xã Dầu Tiếng
Trường MN Sơn Ca
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1540
Xã Dầu Tiếng
Trường MN Định An
Mầm non
1541
Xã Dầu Tiếng
Trường TH Ngô Quyền
Tiểu học
1542
Xã Dầu Tiếng
Trường TH Dầu Tiếng
Tiểu học
1543
Xã Dầu Tiếng
Trường TH Định Thành
Tiểu học
1544
Xã Dầu Tiếng
Trường Tiểu học - THCS Định An
Liên cấp
1545
Xã Dầu Tiếng
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
THCS
1546
Xã Đông Thạnh
MN SƠN CA 3
Mầm non
1547
Xã Đông Thạnh
MN BÔNG SEN
Mầm non
1548
Xã Đông Thạnh
MN SƠN CA
Mầm non
1549
Xã Đông Thạnh
MN 2/9
Mầm non
1550
Xã Đông Thạnh
TH Thới Tam
Tiểu học
1551
Xã Đông Thạnh
TH Tam Đông
Tiểu học
1552
Xã Đông Thạnh
TH Tam Đông 2
Tiểu học
1553
Xã Đông Thạnh
TH Hoàng Hoa Thám
Tiểu học
1554
Xã Đông Thạnh
TH Thới Thạnh
Tiểu học
1555
Xã Đông Thạnh
TH Võ Văn Thặng
Tiểu học
1556
Xã Đông Thạnh
TH Trần Văn Danh
Tiểu học
1557
Xã Đông Thạnh
TH Nguyễn Thị Nuôi
Tiểu học
1558
Xã Đông Thạnh
THCS Phan Đăng Lưu
THCS
1559
Xã Đông Thạnh
THCS Đông Thạnh
THCS
1560
Xã Đông Thạnh
THCS Đặng Công Bỉnh
THCS
1561
Xã Đông Thạnh
THCS Đặng Thúc Vịnh
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1562
Xã Đông Thạnh
TH - THCS Trịnh Thị Dói
Liên cấp
1563
Xã Hiệp Phước
MN Đồng Xanh
Mầm non
1564
Xã Hiệp Phước
MN Tuổi Hoa
Mầm non
1565
Xã Hiệp Phước
MN Sao Mai
Mầm non
1566
Xã Hiệp Phước
MN Hướng Dương
Mầm non
1567
Xã Hiệp Phước
TH Trang Tấn Khương
Tiểu học
1568
Xã Hiệp Phước
TH Dương Văn Lịch
Tiểu học
1569
Xã Hiệp Phước
TH Nguyễn Văn Tạo
Tiểu học
1570
Xã Hiệp Phước
TH Lê Lợi
Tiểu học
1571
Xã Hiệp Phước
TH Lê Văn Lương
Tiểu học
1572
Xã Hiệp Phước
THCS Hiệp Phước
THCS
1573
Xã Hiệp Phước
THCS Hai Bà Trưng
THCS
1574
Xã Hồ Tràm
Trường MN Hướng Dương
Mầm non
1575
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG MẦM NON 1-6
Mầm non
1576
Xã Hồ Tràm
Mầm Non Phước Tân
Mầm non
1577
Xã Hồ Tràm
MN Phước Thuận
Mầm non
1578
Xã Hồ Tràm
MN Hoa Sen
Mầm non
1579
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI
Mầm non
1580
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
Tiểu học
1581
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH MINH THẠNH
Tiểu học
1582
Xã Hồ Tràm
Trường THCS Phước Tân
THCS
1583
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ TRÀM
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1584
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BỬU
Tiểu học
1585
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÁNG SIM
Tiểu học
1586
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC TÂN
Tiểu học
1587
Xã Hồ Tràm
THCS Phước Thuận
THCS
1588
Xã Hồ Tràm
THCS Phước Bửu
THCS
1589
Xã Hồ Tràm
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHU VĂN AN
THCS
1590
Xã Hòa Hiệp
MN Búp Sen Hồng
Mầm non
1591
Xã Hòa Hiệp
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA
Tiểu học
1592
Xã Hòa Hiệp
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
Tiểu học
1593
Xã Hòa Hiệp
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HIỆP
Tiểu học
1594
Xã Hòa Hiệp
THCS Hòa Hiệp
THCS
1595
Xã Hòa Hội
Trường Mầm non 19 tháng 5
Mầm non
1596
Xã Hòa Hội
Trường Mầm Non Hoà Hội
Mầm non
1597
Xã Hòa Hội
Trường Mầm non Hoà Bình
Mầm non
1598
Xã Hòa Hội
Trường mầm non Hòa Hưng
Mầm non
1599
Xã Hòa Hội
Trường Mầm non Thanh Bình
Mầm non
1600
Xã Hòa Hội
Trường Mầm non Hoa Hồng
Mầm non
1601
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
Tiểu học
1602
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÒA HỘI
THCS
1603
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
Tiểu học
1604
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HƯNG
Tiểu học
1605
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HỘI
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1606
Xã Hòa Hội
Trường THCS Hòa Hưng
THCS
1607
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH
Tiểu học
1608
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH
Tiểu học
1609
Xã Hòa Hội
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
THCS
1610
Xã Hóc Môn
MN MỸ HÒA
Mầm non
1611
Xã Hóc Môn
MN TÂN HIỆP
Mầm non
1612
Xã Hóc Môn
MN BÉ NGOAN 1
Mầm non
1613
Xã Hóc Môn
MN 23/11
Mầm non
1614
Xã Hóc Môn
MN BÉ NGOAN
Mầm non
1615
Xã Hóc Môn
MN TÂN XUÂN
Mầm non
1616
Xã Hóc Môn
MN TÂN HÒA
Mầm non
1617
Xã Hóc Môn
TH Nguyễn An Ninh
Tiểu học
1618
Xã Hóc Môn
TH Mỹ Hòa
Tiểu học
1619
Xã Hóc Môn
TH Ấp Đình
Tiểu học
1620
Xã Hóc Môn
TH Tân Hiệp
Tiểu học
1621
Xã Hóc Môn
TH Cầu Xáng
Tiểu học
1622
Xã Hóc Môn
TH Trương Văn Ngài
Tiểu học
1623
Xã Hóc Môn
THCS Nguyễn An Khương
THCS
1624
Xã Hóc Môn
THCS Nguyễn Thị Minh Khai
THCS
1625
Xã Hóc Môn
THCS Đỗ Văn Dậy
THCS
1626
Xã Hóc Môn
THCS Tô Ký
THCS
1627
Xã Hưng Long
MN Đa Phước
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1628
Xã Hưng Long
MN Phong Lan
Mầm non
1629
Xã Hưng Long
MN Ngọc Lan
Mầm non
1630
Xã Hưng Long
MN Quỳnh Anh
Mầm non
1631
Xã Hưng Long
TH Rạch Già
Tiểu học
1632
Xã Hưng Long
THCS Qui Đức
THCS
1633
Xã Hưng Long
TH Nguyễn Văn Trân
Tiểu học
1634
Xã Hưng Long
TH Qui Đức
Tiểu học
1635
Xã Hưng Long
TH Hưng Long
Tiểu học
1636
Xã Hưng Long
THCS Hưng Long
THCS
1637
Xã Hưng Long
THCS Đa Phước
THCS
1638
Xã Kim Long
MN Sen Hồng
Mầm non
1639
Xã Kim Long
MN Hoàng Oanh
Mầm non
1640
Xã Kim Long
MN Tuổi Ngọc
Mầm non
1641
Xã Kim Long
Tiểu học Kim Long
Tiểu học
1642
Xã Kim Long
Trường THCS Kim Long
THCS
1643
Xã Kim Long
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
Tiểu học
1644
Xã Kim Long
Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu
Tiểu học
1645
Xã Kim Long
Trường THCS Cao Bá Quát
THCS
1646
Xã Kim Long
Tiểu học - THCS Phan Đình Phùng
Liên cấp
1647
Xã Long Điền
MN Long Điền
Mầm non
1648
Xã Long Điền
MN Bình Minh
Mầm non
1649
Xã Long Điền
MN Nắng Mai
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1650
Xã Long Điền
MN Hoa Mặt Trời
Mầm non
1651
Xã Long Điền
MN Nam Côn Sơn
Mầm non
1652
Xã Long Điền
Tiểu học Long Điền
Tiểu học
1653
Xã Long Điền
THCS Văn Lương
THCS
1654
Xã Long Điền
Trường Tiểu Học Long Liên
Tiểu học
1655
Xã Long Điền
Trường THCS Phạm Hữu Chí
THCS
1656
Xã Long Điền
Trường Tiểu Học Cao Văn Ngọc
Tiểu học
1657
Xã Long Điền
Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
THCS
1658
Xã Long Điền
Tiểu học Đặng Văn Dực
Tiểu học
1659
Xã Long Điền
THCS Huỳnh Tịnh Của
THCS
1660
Xã Long Hải
MN Họa Mi
Mầm non
1661
Xã Long Hải
MN Hoa Phượng
Mầm non
1662
Xã Long Hải
MN Hoàng Lan
Mầm non
1663
Xã Long Hải
MN Sơn Ca
Mầm non
1664
Xã Long Hải
MN Hoa Hồng
Mầm non
1665
Xã Long Hải
MN Ánh Dương
Mầm non
1666
Xã Long Hải
MN Hoàng Yến
Mầm non
1667
Xã Long Hải
Mầm non Hoa Sen
Mầm non
1668
Xã Long Hải
TH Phước Hưng
Tiểu học
1669
Xã Long Hải
THCS Nguyễn Thị Định
THCS
1670
Xã Long Hải
Tiểu Học Nguyễn Bỉnh Khiêm
Tiểu học
1671
Xã Long Hải
THCS Nguyễn Trãi
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1672
Xã Long Hải
Tiểu học Lương Thế Vinh
Tiểu học
1673
Xã Long Hải
Tiểu học Trần Quốc Toản
Tiểu học
1674
Xã Long Hải
Tiểu học Phạm Ngũ Lão
Tiểu học
1675
Xã Long Hải
Tiểu học Võ Văn Kiệt
Tiểu học
1676
Xã Long Hải
Tiểu học Lê Lợi
Tiểu học
1677
Xã Long Hải
THCS Nguyễn Công Trứ
THCS
1678
Xã Long Hải
Tiểu học Lê Hồng Phong
Tiểu học
1679
Xã Long Hải
THCS Trần Nguyên Hãn
THCS
1680
Xã Long Hải
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Tiểu học
1681
Xã Long Hải
Tiểu học Lý Tự Trọng
Tiểu học
1682
Xã Long Hải
Tiểu học Kim Đồng
Tiểu học
1683
Xã Long Hải
THCS Nguyễn Huệ
THCS
1684
Xã Long Hải
Tiểu học Chu Văn An
Tiểu học
1685
Xã Long Hải
THCS PHẠM HỒNG THÁI
THCS
1686
Xã Long Hải
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
Tiểu học
1687
Xã Long Hải
Tiểu học Phước Tỉnh
Tiểu học
1688
Xã Long Hải
Trường THCS Hùng Vương
THCS
1689
Xã Long Hòa
Trường mầm non Long Tân
Mầm non
1690
Xã Long Hòa
Trường Mầm non Họa Mi
Mầm non
1691
Xã Long Hòa
Trường TH Long Hòa
Tiểu học
1692
Xã Long Hòa
Trường THCS Long Hòa
THCS
1693
Xã Long Hòa
Trường Tiểu học và THCS Long Tân
Liên cấp

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1694
Xã Long Sơn
Trường Mầm non Hướng Dương
Mầm non
1695
Xã Long Sơn
Trường Mầm non Tuổi Thơ
Mầm non
1696
Xã Long Sơn
Tiểu Học Long Sơn 1
Tiểu học
1697
Xã Long Sơn
Tiểu Học Long Sơn 2
Tiểu học
1698
Xã Long Sơn
THCS Bạch Đằng
THCS
1699
Xã Minh Thạnh
TRƯỜNG MẦM NON MINH TÂN
Mầm non
1700
Xã Minh Thạnh
Trường Mầm non Minh Thạnh
Mầm non
1701
Xã Minh Thạnh
Trường MN Hoa Mai
Mầm non
1702
Xã Minh Thạnh
Trường TH Minh Hòa
Tiểu học
1703
Xã Minh Thạnh
Trường TH Minh Thạnh
Tiểu học
1704
Xã Minh Thạnh
Trường THCS Minh Thạnh
THCS
1705
Xã Minh Thạnh
Trường TH Minh Tân
Tiểu học
1706
Xã Minh Thạnh
Trường TH Hòa Lộc
Tiểu học
1707
Xã Minh Thạnh
Trường THCS Minh Tân
THCS
1708
Xã Ngãi Giao
Trường MN Hoa Mai
Mầm non
1709
Xã Ngãi Giao
MN Sao Mai
Mầm non
1710
Xã Ngãi Giao
Trường MN Hoa Sữa
Mầm non
1711
Xã Ngãi Giao
MN Ánh Dương
Mầm non
1712
Xã Ngãi Giao
Trường Tiểu học Suối Nghệ
Tiểu học
1713
Xã Ngãi Giao
Trường THCS Trần Hưng Đạo
THCS
1714
Xã Ngãi Giao
Trường Tiểu học Bình Ba
Tiểu học
1715
Xã Ngãi Giao
THCS Phan Bội Châu
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1716
Xã Ngãi Giao
Tiểu học Ngãi Giao
Tiểu học
1717
Xã Ngãi Giao
Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
Tiểu học
1718
Xã Ngãi Giao
Trường THCS Nguyễn Công Trứ
THCS
1719
Xã Ngãi Giao
Trường THCS Châu Đức
THCS
1720
1720 Xã Nghĩa Thành
MN Trúc Xanh
Mầm non
1721
1721 Xã Nghĩa Thành
MN Hoa Hồng
Mầm non
1722
1722 Xã Nghĩa Thành
Trường Tiểu học Sông Cầu
Tiểu học
1723
1723 Xã Nghĩa Thành
Trường Tiểu học Nghĩa Thành
Tiểu học
1724
1724 Xã Nghĩa Thành
Trường THCS Võ Trường Toản
THCS
1725
1725 Xã Nghĩa Thành
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
Tiểu học
1726
1726 Xã Nghĩa Thành
Trường THCS Quang Trung
THCS
1727
Xã Nhà Bè
MN Vàng Anh
Mầm non
1728
Xã Nhà Bè
MN Tuổi Ngọc
Mầm non
1729
Xã Nhà Bè
MN Họa Mi
Mầm non
1730
Xã Nhà Bè
MN Hoa Lan
Mầm non
1731
Xã Nhà Bè
MN Mạ Non
Mầm non
1732
Xã Nhà Bè
MN Vành Khuyên
Mầm non
1733
Xã Nhà Bè
MN Hoa Sen
Mầm non
1734
Xã Nhà Bè
MN Thị trấn Nhà Bè
Mầm non
1735
Xã Nhà Bè
MN Sơn Ca
Mầm non
1736
Xã Nhà Bè
TH Nguyễn Hồng Thế
Tiểu học
1737
Xã Nhà Bè
TH Nguyễn Bình
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1738
Xã Nhà Bè
TH Trần Thị Ngọc Hân
Tiểu học
1739
Xã Nhà Bè
TH Bùi Văn Ba
Tiểu học
1740
Xã Nhà Bè
THCS Nguyễn Văn Quỳ
THCS
1741
Xã Nhà Bè
TH Lâm Văn Bền
Tiểu học
1742
Xã Nhà Bè
TH Nguyễn Trực
Tiểu học
1743
Xã Nhà Bè
TH Tạ Uyên
Tiểu học
1744
Xã Nhà Bè
TH Lê Quang Định
Tiểu học
1745
Xã Nhà Bè
TH Bùi Thanh Khiết
Tiểu học
1746
Xã Nhà Bè
THCS Lê Thành Công
THCS
1747
Xã Nhà Bè
TH Nguyễn Việt Hồng
Tiểu học
1748
Xã Nhà Bè
THCS Phước Lộc
THCS
1749
Xã Nhà Bè
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
THCS
1750
Xã Nhà Bè
THCS Lê Văn Hưu
THCS
1751
Xã Nhà Bè
THCS Nguyễn Thị Hương
THCS
1752
Xã Nhuận Đức
Mầm non Phạm Văn Cội 1
Mầm non
1753
Xã Nhuận Đức
Mầm non Nhuận Đức
Mầm non
1754
Xã Nhuận Đức
Mầm non Trung Lập Hạ
Mầm non
1755
Xã Nhuận Đức
Mầm non Phạm Văn Cội 2
Mầm non
1756
Xã Nhuận Đức
TH Lê Văn Thế
Tiểu học
1757
Xã Nhuận Đức
THCS Nhuận Đức
THCS
1758
Xã Nhuận Đức
TH Trung Lập Hạ
Tiểu học
1759
Xã Nhuận Đức
THCS Trung Lập Hạ
THCS

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1760
Xã Nhuận Đức
TH Nhuận Đức
Tiểu học
1761
Xã Nhuận Đức
TH Nhuận Đức 2
Tiểu học
1762
Xã Nhuận Đức
TH Phạm Văn Cội
Tiểu học
1763
Xã Nhuận Đức
THCS Phạm Văn Cội
THCS
1764
Xã Phú Giáo
Trường MN Họa Mi
Mầm non
1765
Xã Phú Giáo
Trường MN Phước Vĩnh
Mầm non
1766
Xã Phú Giáo
Trường MN Tam Lập
Mầm non
1767
Xã Phú Giáo
Trường TH Phước Vĩnh A
Tiểu học
1768
Xã Phú Giáo
Trường TH Phước Vĩnh B
Tiểu học
1769
Xã Phú Giáo
Trường THCS Nguyễn Trãi
THCS
1770
Xã Phú Giáo
Trường TH An Bình A
Tiểu học
1771
Xã Phú Giáo
Trường THCS An Bình
THCS
1772
Xã Phú Giáo
Trường TH An Bình B
Tiểu học
1773
Xã Phú Giáo
Trường TH-THCS Tam Lập
Liên cấp
1774
Xã Phú Giáo
Trường THCS Trần Hưng Đạo
THCS
1775
1775 Xã Phú Hòa Đông
Mầm non Phú Hòa Đông
Mầm non
1776
1776 Xã Phú Hòa Đông
Mầm non Nguyễn Thị Dậu
Mầm non
1777
1777 Xã Phú Hòa Đông
Mầm non Tân Thạnh Đông
Mầm non
1778
1778 Xã Phú Hòa Đông
Mầm non Tân Thạnh Tây
Mầm non
1779
1779 Xã Phú Hòa Đông
TH Phú Hòa Đông
Tiểu học
1780
1780 Xã Phú Hòa Đông
TH Phú Hòa Đông 2
Tiểu học
1781
1781 Xã Phú Hòa Đông
TH Tân Thạnh Tây
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1782
1782 Xã Phú Hòa Đông
THCS Tân Thạnh Tây
THCS
1783
1783 Xã Phú Hòa Đông
TH Tân Thạnh Đông
Tiểu học
1784
1784 Xã Phú Hòa Đông
TH Tân Thạnh Đông 2
Tiểu học
1785
1785 Xã Phú Hòa Đông
TH Tân Thạnh Đông 3
Tiểu học
1786
1786 Xã Phú Hòa Đông
THCS Phú Hòa Đông
THCS
1787
1787 Xã Phú Hòa Đông
THCS Tân Thạnh Đông
THCS
1788
1788 Xã Phú Hòa Đông
TH và THCS Tân Trung
Liên cấp
1789
Xã Phước Hải
MN Phước An
Mầm non
1790
Xã Phước Hải
MN Phước Điền
Mầm non
1791
Xã Phước Hải
MN Phước Hội
Mầm non
1792
Xã Phước Hải
MN Phước Hải
Mầm non
1793
Xã Phước Hải
MN Lộc An
Mầm non
1794
Xã Phước Hải
Tiểu học Nguyễn Hùng Mạnh
Tiểu học
1795
Xã Phước Hải
Trường Tiểu học Long Mỹ
Tiểu học
1796
Xã Phước Hải
THCS Minh Đạm
THCS
1797
Xã Phước Hải
Tiểu học Phước Hội
Tiểu học
1798
Xã Phước Hải
THCS Châu Văn Biếc
THCS
1799
Xã Phước Hải
Tiểu học Lộc An
Tiểu học
1800
Xã Phước Hải
THCS Lộc An
THCS
1801
Xã Phước Hải
Tiểu học Phước Hải 1
Tiểu học
1802
Xã Phước Hải
Tiểu học Phước Hải 2
Tiểu học
1803
Xã Phước Hải
Tiểu học Phước Hải 3
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1804
Xã Phước Hải
THCS Phước Hải
THCS
1805
Xã Phước Hòa
Trường MN Phước Hòa
Mầm non
1806
Xã Phước Hòa
Trường MN Vĩnh Hoà
Mầm non
1807
Xã Phước Hòa
Trường TH Phước Hòa A
Tiểu học
1808
Xã Phước Hòa
Trường TH Vĩnh Hòa B
Tiểu học
1809
Xã Phước Hòa
Trường TH Vĩnh Hòa A
Tiểu học
1810
Xã Phước Hòa
Trường THCS Vĩnh Hòa
THCS
1811
Xã Phước Hòa
Trường TH Phước Hòa B
Tiểu học
1812
Xã Phước Hòa
Trường THCS Phước Hòa
THCS
1813
1813 Xã Phước Thành
Trường MN An Thái
Mầm non
1814
1814 Xã Phước Thành
Trường MN Tân Hiệp
Mầm non
1815
1815 Xã Phước Thành
Trường MN Phước Sang
Mầm non
1816
1816 Xã Phước Thành
Trường TH Tân Hiệp
Tiểu học
1817
1817 Xã Phước Thành
Trường TH An Thái
Tiểu học
1818
1818 Xã Phước Thành
Trường TH Phước Sang
Tiểu học
1819
Xã Tân An Hội
Mầm non Thị Trấn Củ Chi 3
Mầm non
1820
Xã Tân An Hội
Mầm non Thị Trấn Củ Chi 1
Mầm non
1821
Xã Tân An Hội
Mầm non Thị Trấn Củ Chi 2
Mầm non
1822
Xã Tân An Hội
Mầm non Tây Bắc
Mầm non
1823
Xã Tân An Hội
Mầm non Phước Hiệp
Mầm non
1824
Xã Tân An Hội
Mầm non Tân An Hội 1
Mầm non
1825
Xã Tân An Hội
Mầm non Tân An Hội 2
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1826
Xã Tân An Hội
TH Huỳnh Văn Cọ
Tiểu học
1827
Xã Tân An Hội
TH Nguyễn Thị Rành
Tiểu học
1828
Xã Tân An Hội
TH Lê Thị Pha
Tiểu học
1829
Xã Tân An Hội
TH Nguyễn Văn Lịch
Tiểu học
1830
Xã Tân An Hội
TH Thị Trấn Củ Chi
Tiểu học
1831
Xã Tân An Hội
TH Tân Thành
Tiểu học
1832
Xã Tân An Hội
TH Phước Hiệp
Tiểu học
1833
Xã Tân An Hội
THCS Phước Hiệp
THCS
1834
Xã Tân An Hội
TH Thị Trấn Củ Chi 2
Tiểu học
1835
Xã Tân An Hội
THCS Tân An Hội
THCS
1836
Xã Tân An Hội
THCS Thị Trấn 2
THCS
1837
Xã Tân Nhựt
MN Ba By
Mầm non
1838
Xã Tân Nhựt
MN Hoàng Anh
Mầm non
1839
Xã Tân Nhựt
MN Hoàng Anh 2
Mầm non
1840
Xã Tân Nhựt
MN Hoa Anh Đào
Mầm non
1841
Xã Tân Nhựt
Trường Tiểu học Nguyễn Cửu Phú
Tiểu học
1842
Xã Tân Nhựt
TH Tân Túc
Tiểu học
1843
Xã Tân Nhựt
TH Tân Kiên
Tiểu học
1844
Xã Tân Nhựt
TH Tân Nhựt
Tiểu học
1845
Xã Tân Nhựt
TH Tân Nhựt 6
Tiểu học
1846
Xã Tân Nhựt
TH Tân Túc 2
Tiểu học
1847
Xã Tân Nhựt
TH Lương Thế Vinh
Tiểu học

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1848
Xã Tân Nhựt
THCS Nguyễn Hữu Trí
THCS
1849
Xã Tân Nhựt
THCS Tân Túc
THCS
1850
Xã Tân Nhựt
THCS Tân Kiên
THCS
1851
Xã Tân Nhựt
THCS Tân Nhựt
THCS
1852
1852 Xã Tân Vĩnh Lộc
MN Quỳnh Hương
Mầm non
1853
1853 Xã Tân Vĩnh Lộc
MN Quỳnh Hương 2
Mầm non
1854
1854 Xã Tân Vĩnh Lộc
MN Hoa Thiên Lý
Mầm non
1855
1855 Xã Tân Vĩnh Lộc
MN 30-4
Mầm non
1856
1856 Xã Tân Vĩnh Lộc
MN Hoa Thiên Lý 1
Mầm non
1857
1857 Xã Tân Vĩnh Lộc
MN Hoa Thiên Lý 2
Mầm non
1858
1858 Xã Tân Vĩnh Lộc
TH Võ Văn Vân
Tiểu học
1859
1859 Xã Tân Vĩnh Lộc
TH Phạm Văn Hai
Tiểu học
1860
1860 Xã Tân Vĩnh Lộc
TH An Hạ
Tiểu học
1861
1861 Xã Tân Vĩnh Lộc
TH Vĩnh Lộc B
Tiểu học
1862
1862 Xã Tân Vĩnh Lộc
TH Lại Hùng Cường
Tiểu học
1863
1863 Xã Tân Vĩnh Lộc
TH Trần Quốc Toản
Tiểu học
1864
1864 Xã Tân Vĩnh Lộc
THCS Phạm Văn Hai
THCS
1865
1865 Xã Tân Vĩnh Lộc
THCS Vĩnh Lộc B
THCS
1866
1866 Xã Tân Vĩnh Lộc
THCS Võ Văn Vân
THCS
1867
Xã Thái Mỹ
Mầm non Thái Mỹ
Mầm non
1868
Xã Thái Mỹ
Mầm non Phước Thạnh
Mầm non
1869
Xã Thái Mỹ
Mầm non Trung Lập Thượng
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1870
Xã Thái Mỹ
TH Phước Thạnh
Tiểu học
1871
Xã Thái Mỹ
THCS Nguyễn Văn Xơ
THCS
1872
Xã Thái Mỹ
TH Thái Mỹ
Tiểu học
1873
Xã Thái Mỹ
TH An Phước
Tiểu học
1874
Xã Thái Mỹ
THCS Phước Thạnh
THCS
1875
Xã Thái Mỹ
TH Trung Lập Thượng
Tiểu học
1876
Xã Thái Mỹ
THCS Trung Lập
THCS
1877
Xã Thanh An
Trường MN Thanh Tân
Mầm non
1878
Xã Thanh An
Trường MN Thanh An
Mầm non
1879
Xã Thanh An
Trường MN An Lập
Mầm non
1880
Xã Thanh An
Trường TH An Lập
Tiểu học
1881
Xã Thanh An
Trường THCS An Lập
THCS
1882
Xã Thanh An
Trường TH Định Hiệp
Tiểu học
1883
Xã Thanh An
Trường THCS Định Hiệp
THCS
1884
Xã Thanh An
Trường TH Thanh An
Tiểu học
1885
Xã Thanh An
Trường THCS Thanh An
THCS
1886
Xã Thanh An
Trường TH Thanh Tân
Tiểu học
1887
Xã Thanh An
Trường TH Định Phước
Tiểu học
1888
Xã Thạnh An
MN Thạnh An
Mầm non
1889
Xã Thạnh An
TH Thạnh An
Tiểu học
1890
Xã Thường Tân
Trường MN Hiếu Liêm
Mầm non
1891
Xã Thường Tân
Trường MN Hoa Anh Đào
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1892
Xã Thường Tân
Trường MN Thường Tân
Mầm non
1893
Xã Thường Tân
Trường TH Thường Tân
Tiểu học
1894
Xã Thường Tân
Trường TH Hiếu Liêm
Tiểu học
1895
Xã Thường Tân
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lạc An
Liên cấp
1896
1896 Xã Trừ Văn Thố
Trường Mầm Non Cây Trường
Mầm non
1897
1897 Xã Trừ Văn Thố
Trường Mầm non Họa Mi
Mầm non
1898
1898 Xã Trừ Văn Thố
Trường TH Trừ Văn Thố
Tiểu học
1899
1899 Xã Trừ Văn Thố
Trường THCS Trừ Văn Thố
THCS
1900
1900 Xã Trừ Văn Thố
Trường TH và THCS Cây Trường
Liên cấp
1901
Xã Vĩnh Lộc
MG Hoa Phượng
Mầm non
1902
Xã Vĩnh Lộc
MN Hoa Phượng Hồng
Mầm non
1903
Xã Vĩnh Lộc
MN Hoa Phượng 1
Mầm non
1904
Xã Vĩnh Lộc
TH Đồng Đen
Tiểu học
1905
Xã Vĩnh Lộc
TH Vĩnh Lộc 1
Tiểu học
1906
Xã Vĩnh Lộc
TH Vĩnh Lộc 2
Tiểu học
1907
Xã Vĩnh Lộc
TH Vĩnh Lộc A
Tiểu học
1908
Xã Vĩnh Lộc
TH Huỳnh Văn Bánh
Tiểu học
1909
Xã Vĩnh Lộc
THCS Đồng Đen
THCS
1910
Xã Vĩnh Lộc
THCS Vĩnh Lộc A
THCS
1911
Xã Xuân Sơn
Mầm non Tuổi Thơ
Mầm non
1912
Xã Xuân Sơn
Mầm non Vành Khuyên
Mầm non
1913
Xã Xuân Sơn
Mầm non Hoa Sen
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1914
Xã Xuân Sơn
Tiểu học Lê Văn Tám
Tiểu học
1915
Xã Xuân Sơn
Trường THCS Lê Lợi
THCS
1916
Xã Xuân Sơn
Tiểu học Kim Đồng
Tiểu học
1917
Xã Xuân Sơn
Trường THCS Lý Thường Kiệt
THCS
1918
Xã Xuân Sơn
Trường TH-THCS Nguyễn Trung Trực
Liên cấp
1919
1919 Xã Xuân Thới Sơn
MN CÚC HỌA MI
Mầm non
1920
1920 Xã Xuân Thới Sơn
MN HƯỚNG DƯƠNG
Mầm non
1921
1921 Xã Xuân Thới Sơn
MN NHỊ XUÂN
Mầm non
1922
1922 Xã Xuân Thới Sơn
MN 19/8
Mầm non
1923
1923 Xã Xuân Thới Sơn
MN XUÂN THỚI ĐÔNG
Mầm non
1924
1924 Xã Xuân Thới Sơn
TH Lý Chính Thắng 2
Tiểu học
1925
1925 Xã Xuân Thới Sơn
TH Nhị Tân
Tiểu học
1926
1926 Xã Xuân Thới Sơn
TH Dương Công Khi
Tiểu học
1927
1927 Xã Xuân Thới Sơn
TH Nhị Xuân
Tiểu học
1928
1928 Xã Xuân Thới Sơn
TH Tân Xuân
Tiểu học
1929
1929 Xã Xuân Thới Sơn
TH Lê Văn Phiên
Tiểu học
1930
1930 Xã Xuân Thới Sơn
TH Trần Văn Mười
Tiểu học
1931
1931 Xã Xuân Thới Sơn
TH và THCS Tạ Uyên
Liên cấp
1932
1932 Xã Xuân Thới Sơn
THCS Võ Văn Tần
THCS
1933
1933 Xã Xuân Thới Sơn
THCS Nguyễn Hồng Đào
THCS
1934
1934 Xã Xuân Thới Sơn
THCS Tân Xuân
THCS
1935
Xã Xuyên Mộc
TRƯỜNG MẦM NON BƯNG RIỀNG
Mầm non

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1936
Xã Xuyên Mộc
MN Bông Trang
Mầm non
1937
Xã Xuyên Mộc
MN Xuyên Mộc
Mầm non
1938
Xã Xuyên Mộc
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÔNG TRANG
Tiểu học
1939
Xã Xuyên Mộc
Trường THCS Bông Trang
THCS
1940
Xã Xuyên Mộc
TRƯỜNG TIỂU HỌC BƯNG RIỀNG
Tiểu học
1941
Xã Xuyên Mộc
THCS Bưng Riềng
THCS
1942
Xã Xuyên Mộc
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUYÊN MỘC
Tiểu học
1943
Xã Xuyên Mộc
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XUYÊN MỘC
THCS
1944
Trực thuộc Sở
MN Thành Phố
Mầm non
1945
Trực thuộc Sở
MN 19/5 Thành phố
Mầm non
1946
Trực thuộc Sở
MN Nam Sài Gòn
Mầm non
1947
Trực thuộc Sở
Trường THPT Lý Thái Tổ
THPT
1948
Trực thuộc Sở
Trường THPT Lê Lợi
THPT
1949
Trực thuộc Sở
Trường THPT Tân Bình - Bình Dương
THPT
1950
Trực thuộc Sở
Trường THPT Phước Hòa
THPT
1951
Trực thuộc Sở
Trường THPT Dĩ An
THPT
1952
Trực thuộc Sở
Trường THPT Võ Minh Đức
THPT
1953
Trực thuộc Sở
Trường THCS-THPT Minh Hòa
THPT
1954
Trực thuộc Sở
Trường THPT Bình An
THPT
1955
Trực thuộc Sở
Trường THPT Chuyên Hùng Vương
THPT
1956
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
THPT
1957
Trực thuộc Sở
Trường THPT Trịnh Hoài Đức
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1958
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương
THPT
1959
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương
THPT
1960
Trực thuộc Sở
Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ
THPT
1961
Trực thuộc Sở
Trường THPT Thường Tân
THPT
1962
Trực thuộc Sở
Trường THPT Phước Vĩnh
THPT
1963
Trực thuộc Sở
Trường THPT Bến Cát
THPT
1964
Trực thuộc Sở
Trường THPT Dầu Tiếng
THPT
1965
Trực thuộc Sở
Trường THPT Bình Phú - Bình Dương
THPT
1966
Trực thuộc Sở
Trường THPT Trần Văn Ơn
THPT
1967
Trực thuộc Sở
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tây Sơn
THPT
1968
Trực thuộc Sở
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Huệ
THPT
1969
Trực thuộc Sở
Trường THPT Tây Nam
THPT
1970
Trực thuộc Sở
Trường THPT Tân Phước Khánh
THPT
1971
Trực thuộc Sở
Trường THPT Thái Hòa
THPT
1972
Trực thuộc Sở
Trường THPT An Mỹ
THPT
1973
Trực thuộc Sở
Trường THPT Bàu Bàng
THPT
1974
Trực thuộc Sở
Trường THPT Long Hòa
THPT
1975
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bình Dương
THPT
1976
Trực thuộc Sở
Trường THPT Thanh Tuyền
THPT
1977
Trực thuộc Sở
THPT Vũng Tàu
THPT
1978
Trực thuộc Sở
THPT Châu Thành
THPT
1979
Trực thuộc Sở
Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
1980
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Du - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
1981
Trực thuộc Sở
THPT Phú Mỹ
THPT
1982
Trực thuộc Sở
Trường THPT Trần Hưng Đạo - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
1983
Trực thuộc Sở
THPT Hắc Dịch
THPT
1984
Trực thuộc Sở
THPT Trần Văn Quan
THPT
1985
Trực thuộc Sở
Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
1986
Trực thuộc Sở
THPT Hòa Hội
THPT
1987
Trực thuộc Sở
THPT Hòa Bình
THPT
1988
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
THPT
1989
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
1990
Trực thuộc Sở
Trường THPT Phước Bửu
THPT
1991
Trực thuộc Sở
THPT Xuyên Mộc
THPT
1992
Trực thuộc Sở
THPT Long Hải - Phước Tỉnh
THPT
1993
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
1994
Trực thuộc Sở
THPT Minh Đạm
THPT
1995
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
1996
Trực thuộc Sở
Trường THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
1997
Trực thuộc Sở
THPT Đinh Tiên Hoàng
THPT
1998
Trực thuộc Sở
THPT Trần Nguyên Hãn
THPT
1999
Trực thuộc Sở
Trường THPT Ngô Quyền
THPT
2000
Trực thuộc Sở
Trường THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo
THPT
2001
Trực thuộc Sở
Trường THPT Trần Quang Khải - Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2002
Trực thuộc Sở
THPT Dương Bạch Mai
THPT
2003
Trực thuộc Sở
Trường THPT Bà Rịa
THPT
2004
Trực thuộc Sở
THPT Bưng Riềng
THPT
2005
Trực thuộc Sở
Trường phổ thông dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu
THPT
2006
Trực thuộc Sở
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
THPT
2007
Trực thuộc Sở
THPT Hoàng Thế Thiện
THPT
2008
Trực thuộc Sở
THPT Quốc tế Việt Úc
THPT
2009
Trực thuộc Sở
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa
THPT
2010
Trực thuộc Sở
THPT Bùi Thị Xuân
THPT
2011
Trực thuộc Sở
THPT Trưng Vương
THPT
2012
Trực thuộc Sở
THPT Giồng Ông Tố
THPT
2013
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
THPT
2014
Trực thuộc Sở
THPT Lê Quý Đôn
THPT
2015
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Trãi
THPT
2016
Trực thuộc Sở
THPT Hùng Vương
THPT
2017
Trực thuộc Sở
THPT Mạc Đĩnh Chi
THPT
2018
Trực thuộc Sở
THPT Bình Phú
THPT
2019
Trực thuộc Sở
THPT Lê Thánh Tôn
THPT
2020
Trực thuộc Sở
THPT Lương Văn Can
THPT
2021
Trực thuộc Sở
THPT Ngô Gia Tự
THPT
2022
Trực thuộc Sở
THPT Tạ Quang Bửu
THPT
2023
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Huệ
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2024
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Khuyến
THPT
2025
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Du
THPT
2026
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Hiền
THPT
2027
Trực thuộc Sở
THPT Võ Trường Toản
THPT
2028
Trực thuộc Sở
THPT Thanh Đa
THPT
2029
Trực thuộc Sở
THPT Võ Thị Sáu
THPT
2030
Trực thuộc Sở
THPT Gia Định
THPT
2031
Trực thuộc Sở
THPT Phan Đăng Lưu
THPT
2032
Trực thuộc Sở
THPT Gò Vấp
THPT
2033
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Công Trứ
THPT
2034
Trực thuộc Sở
THPT Phú Nhuận
THPT
2035
Trực thuộc Sở
THPT Tân Bình
THPT
2036
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Chí Thanh
THPT
2037
Trực thuộc Sở
THPT Trần Phú
THPT
2038
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Thượng Hiền
THPT
2039
Trực thuộc Sở
THPT Thủ Đức
THPT
2040
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Hữu Huân
THPT
2041
Trực thuộc Sở
THPT Tam Phú
THPT
2042
Trực thuộc Sở
THPT Củ Chi
THPT
2043
Trực thuộc Sở
THPT Quang Trung
THPT
2044
Trực thuộc Sở
THPT An Nhơn Tây
THPT
2045
Trực thuộc Sở
THPT Trung Phú
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2046
Trực thuộc Sở
THPT Trung Lập
THPT
2047
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Hữu Cầu
THPT
2048
Trực thuộc Sở
THPT Lý Thường Kiệt
THPT
2049
Trực thuộc Sở
THPT Bình Chánh
THPT
2050
Trực thuộc Sở
THPT Ten Lơ Man
THPT
2051
Trực thuộc Sở
THPT Marie Curie
THPT
2052
Trực thuộc Sở
THPT Trần Khai Nguyên
THPT
2053
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn An Ninh
THPT
2054
Trực thuộc Sở
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
THPT
2055
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Thái Bình
THPT
2056
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Trung Trực
THPT
2057
Trực thuộc Sở
THPT Hàn Thuyên
THPT
2058
Trực thuộc Sở
THPT Hoàng Hoa Thám
THPT
2059
Trực thuộc Sở
THPT Phước Long
THPT
2060
Trực thuộc Sở
THPT Bà Điểm
THPT
2061
Trực thuộc Sở
THPT Tân Phong
THPT
2062
Trực thuộc Sở
THPT Trường Chinh
THPT
2063
Trực thuộc Sở
THPT Phú Hòa
THPT
2064
Trực thuộc Sở
THPT Tân Thông Hội
THPT
2065
Trực thuộc Sở
THPT Tây Thạnh
THPT
2066
Trực thuộc Sở
THPT Long Trường
THPT
2067
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Văn Cừ
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2068
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Hữu Tiến
THPT
2069
Trực thuộc Sở
THPT Bình Khánh
THPT
2070
Trực thuộc Sở
THPT Cần Thạnh
THPT
2071
Trực thuộc Sở
THPT Trần Hưng Đạo
THPT
2072
Trực thuộc Sở
THPT Hiệp Bình
THPT
2073
Trực thuộc Sở
THPT Trần Quang Khải
THPT
2074
Trực thuộc Sở
THPT Vĩnh Lộc
THPT
2075
Trực thuộc Sở
THPT Phước Kiển
THPT
2076
Trực thuộc Sở
THPT An Nghĩa
THPT
2077
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
THPT
2078
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Văn Linh
THPT
2079
Trực thuộc Sở
TT GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm
THPT
2080
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Thị Diệu
THPT
2081
Trực thuộc Sở
THPT Bình Hưng Hòa
THPT
2082
Trực thuộc Sở
THPT Bình Tân
THPT
2083
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Tất Thành
THPT
2084
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Văn Tăng
THPT
2085
Trực thuộc Sở
THPT Trần Văn Giàu
THPT
2086
Trực thuộc Sở
THPT Phạm Văn Sáng
THPT
2087
Trực thuộc Sở
THPT Đào Sơn Tây
THPT
2088
Trực thuộc Sở
THPT Tân Túc
THPT
2089
Trực thuộc Sở
THPT Vĩnh Lộc B
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2090
Trực thuộc Sở
THPT Dương Văn Dương
THPT
2091
Trực thuộc Sở
THPT Võ Văn Kiệt
THPT
2092
Trực thuộc Sở
Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh
THPT
2093
Trực thuộc Sở
THPT Lê Trọng Tấn
THPT
2094
Trực thuộc Sở
THPT Linh Trung
THPT
2095
Trực thuộc Sở
THPT Dương Văn Thì
THPT
2096
Trực thuộc Sở
THPT Bình Chiểu
THPT
2097
Trực thuộc Sở
THPT Hồ Thị Bi
THPT
2098
Trực thuộc Sở
THPT Phong Phú
THPT
2099
Trực thuộc Sở
THPT Thủ Thiêm
THPT
2100
Trực thuộc Sở
THPT Ngô Quyền
THPT
2101
Trực thuộc Sở
THPT Thạnh Lộc
THPT
2102
Trực thuộc Sở
THPT An Lạc
THPT
2103
Trực thuộc Sở
THPT Lê Minh Xuân
THPT
2104
Trực thuộc Sở
THPT Đa Phước
THPT
2105
Trực thuộc Sở
THPT Nam Sài Gòn
THPT
2106
Trực thuộc Sở
THPT Nguyễn Hữu Thọ
THPT
2107
Trực thuộc Sở
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh
THPT
2108
Trực thuộc Sở
THCS và THPT Diên Hồng
THPT
2109
Trực thuộc Sở
THPT Lương Thế Vinh
THPT
2110
Trực thuộc Sở
THPT Phạm Phú Thứ
THPT
2111
Trực thuộc Sở
THCS và THPT Thạnh An
THPT

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2112
Trực thuộc Sở
THPT chuyên Lê Hồng Phong
THPT
2113
Trực thuộc Sở
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
THPT
2114
Trực thuộc Sở
Phổ thông NK TDTT Nguyễn Thị Định
THPT
2115
Trực thuộc Sở
THPT Năng Khiếu TDTT
THPT
2116
Trực thuộc Sở
THPT Trần Hữu Trang
THPT
2117
Trực thuộc Sở
THPT Long Thới
THPT
2118
Trực thuộc Sở
TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng
THPT
2119
Trực thuộc Sở
THPT Võ Nguyên Giáp
THPT
2120
Trực thuộc Sở
THPT Phan Văn Hớn
THPT
2121
Trực thuộc Sở
THPT Thoại Ngọc Hầu
THPT
2122
Trực thuộc Sở
THPT Hà Huy Tập
THPT
2123
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX Lê Quý Đôn
GDTX
2124
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 1
GDTX
2125
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX Chu Văn An
GDTX
2126
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX Tiếng Hoa
GDTX
2127
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5
GDTX
2128
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Hóc Môn
GDTX
2129
Trực thuộc Sở
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thanh niên xung phong
GDTX
2130
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX Gia Định
GDTX
2131
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu
GDTX
2132
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX - hướng nghiệp Vũng Tàu
GDTX
2133
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX - dạy nghề - giới thiệu việc làm Châu Đức
GDTX

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2134
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX - dạy nghề - giới thiệu việc làm Xuyên Mộc
GDTX
2135
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX Long Điền - Đất Đỏ
GDTX
2136
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX Phú Mỹ
GDTX
2137
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDTX và bồi dưỡng nghiệp vụ Bình Dương
GDTX
2138
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Thuận An
GDTX
2139
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Dĩ An
GDTX
2140
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Tân Uyên
GDTX
2141
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Bến Cát
GDTX
2142
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Phú Giáo
GDTX
2143
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Dầu Tiếng
GDTX
2144
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Bàu Bàng
GDTX
2145
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Thành phố Thủ Đức
GDTX
2146
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 3
GDTX
2147
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 4
GDTX
2148
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 6
GDTX
2149
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 7
GDTX
2150
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 8
GDTX
2151
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 10
GDTX
2152
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 11
GDTX
2153
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận 12
GDTX
2154
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Phú
GDTX
2155
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Bình
GDTX

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2156
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Phú Nhuận
GDTX
2157
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Thạnh
GDTX
2158
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Gò Vấp
GDTX
2159
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Tân
GDTX
2160
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Nhà Bè
GDTX
2161
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Củ Chi
GDTX
2162
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Cần Giờ
GDTX
2163
Trực thuộc Sở
Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Bình Chánh
GDTX
2164
Trực thuộc Sở
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập cho Người khuyết tật
Chuyên biệt
2165
Trực thuộc Sở
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập Bình Chánh
Chuyên biệt
2166
Trực thuộc Sở
Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập quận Tân Bình
Chuyên biệt
2167
Trực thuộc Sở
Trường phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu
Chuyên biệt
2168
Trực thuộc Sở
Trường giáo dục chuyên biệt Thảo Điền
Chuyên biệt
2169
Trực thuộc Sở
Trường giáo dục chuyên biệt 15/5 Quận 11
Chuyên biệt
2170
Trực thuộc Sở
Trường Chuyên biệt Ánh Dương Quận 12
Chuyên biệt
2171
Trực thuộc Sở
Trường Chuyên biệt Bình Minh
Chuyên biệt
2172
Trực thuộc Sở
Trường Giáo dục chuyên biệt Niềm Tin quận Phú Nhuận
Chuyên biệt
2173
Trực thuộc Sở
Trường Giáo dục chuyên biệt Hy vọng quận Gò Vấp
Chuyên biệt
2174
Trực thuộc Sở
Trường Chuyên biệt Bình Tân
Chuyên biệt
2175
Trực thuộc Sở
Trường Giáo dục chuyên biệt Tương Lai
Chuyên biệt
2176
Trực thuộc Sở
Trường Chuyên biệt Cần Thạnh
Chuyên biệt
2177
Trực thuộc Sở
Trường Tương Lai Quận 3
Chuyên biệt

STT
Địa bàn
Tên Đơn vị
Cấp học
2178
Trực thuộc Sở
Trường chuyên biệt 1 tháng 6
Chuyên biệt
2179
Trực thuộc Sở
Trường chuyên biệt Tương Lai Quận 5
Chuyên biệt
2180
Trực thuộc Sở
Trường Hy Vọng Quận 6
Chuyên biệt
2181
Trực thuộc Sở
Trường Hy Vọng Quận 8
Chuyên biệt
2182
Trực thuộc Sở
Trường chuyên biệt Quận 10
Chuyên biệt
2183
Trực thuộc Sở
Trường nuôi dạy trẻ em khuyết tật huyện Củ Chi
Chuyên biệt
2184
Trực thuộc Sở
Trung tâm giáo dục kỹ thuật - tổng hợp và hướng nghiệp Lê Thị Hồng Gấm
Chuyên biệt
2185
Trực thuộc Sở
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên biệt
2186
Trực thuộc Sở
Trung tâm Thông tin và Chương trình giáo dục
Chuyên biệt
2187
Trực thuộc Sở
Trường nuôi dạy trẻ Khuyết tật
Chuyên biệt
2188
Trực thuộc Sở
Trường nuôi dạy trẻ khiếm thị Hữu Nghị
Chuyên biệt

Phụ lục 2

DỰ KIẾN KẾT QUẢ SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT
Địa bàn
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
1
Đặc khu Côn Đảo
3
41
1
37
1
25
0
0
5
103
1
41
1
37
1
25
0
0
3
103
2
40.00%
2
Phường An Đông
4
45
5
94
2
82
0
0
11
221
4
45
3
94
2
82
0
0
9
221
2
18.18%
3
Phường An Hội Đông
5
45
6
255
3
161
0
0
14
461
3
45
6
255
3
161
0
0
12
461
2
14.29%
4
Phường An Hội Tây
2
29
3
107
2
95
0
0
7
231
2
29
3
107
2
95
0
0
7
231
0
0.00%
5
Phường An Khánh
5
40
4
100
2
70
0
0
11
210
2
40
4
100
2
70
0
0
8
210
3
27.27%
6
Phường An Lạc
9
105
8
299
4
181
0
0
21
585
6
105
6
257
3
147
1
76
16
585
5
23.81%
7
Phường An Nhơn
3
31
2
69
2
92
0
0
7
192
1
30
1
69
1
92
0
0
3
191
4
57.14%
8
Phường An Phú
2
22
5
241
1
114
0
0
8
377
1
22
5
241
1
144
0
0
7
407
1
12.50%
9
Phường An Phú Đông
4
53
3
147
2
112
0
0
9
312
3
53
3
147
2
112
0
0
8
312
1
11.11%
10
10 Phường Bà Rịa
5
78
5
133
5
98
0
0
15
309
4
78
3
113
3
74
1
34
11
299
4
26.67%
11
11 Phường Bàn Cờ
5
39
5
118
4
70
0
0
14
227
3
39
2
118
2
70
0
0
7
227
7
50.00%
12
12 Phường Bảy Hiền
6
67
7
185
4
168
0
0
17
420
3
67
3
185
2
168
0
0
8
420
9
52.94%
13
13 Phường Bến Cát
4
51
7
237
4
169
0
0
15
457
2
51
5
237
4
169
0
0
11
457
4
26.67%
14
14 Phường Bến Thành
5
50
6
149
2
62
0
0
13
261
3
50
5
149
1
62
0
0
9
261
4
30.77%
15
15 Phường Bình Cơ
2
23
2
79
1
31
0
0
5
133
1
23
2
79
1
31
0
0
4
133
1
20.00%
16
16 Phường Bình Đông
4
75
6
197
4
102
0
0
14
374
4
75
5
197
2
102
0
0
11
374
3
21.43%
17
17 Phường Bình Dương
4
50
4
206
3
130
0
0
11
386
3
50
4
206
2
130
0
0
9
386
2
18.18%
18
18 Phường Bình Hòa
3
32
2
118
1
80
0
0
6
230
2
32
2
118
1
80
0
0
5
230
1
16.67%
19
19 Phường Bình Hưng Hòa
5
67
10
347
3
220
0
0
18
634
2
67
7
347
3
220
0
0
12
634
6
33.33%
20
20 Phường Bình Lợi Trung
5
67
4
82
3
84
0
0
12
233
3
67
3
82
2
84
0
0
8
233
4
33.33%
21
21 Phường Bình Phú
4
58
3
100
4
162
0
0
11
320
4
58
3
100
4
162
0
0
11
320
0
0.00%
22
22 Phường Bình Quới
2
24
2
61
3
59
0
0
7
144
1
24
1
34
1
40
1
46
4
144
3
42.86%
23
23 Phường Bình Tân
3
45
6
344
5
257
0
0
14
646
2
45
4
335
3
257
0
0
9
637
5
35.71%
24
24 Phường Bình Tây
5
55
6
130
3
93
0
0
14
278
4
55
3
130
2
93
0
0
9
278
5
35.71%
25
25 Phường Bình Thạnh
5
65
6
184
2
90
0
0
13
339
3
65
4
184
2
90
0
0
9
339
4
30.77%
26
26 Phường Bình Thới
5
57
5
102
2
60
0
0
12
219
3
57
3
102
2
60
0
0
8
219
4
33.33%
27
27 Phường Bình Tiên
5
51
5
119
3
108
0
0
13
278
3
51
3
119
3
108
0
0
9
278
4
30.77%
28
28 Phường Bình Trị Đông
2
27
6
193
3
187
0
0
11
407
1
27
3
193
3
187
0
0
7
407
4
36.36%
29
29 Phường Bình Trưng
8
78
5
192
4
114
0
0
17
384
5
78
5
192
4
114
0
0
14
384
3
17.65%
30
30 Phường Cát Lái
5
46
3
92
4
114
0
0
12
252
3
46
1
33
1
72
2
104
7
255
5
41.67%
31
31 Phường Cầu Kiệu
4
35
3
61
2
51
0
0
9
147
2
35
1
61
1
51
0
0
4
147
5
55.56%
32
32 Phường Cầu Ông Lãnh
4
51
4
110
3
102
0
0
11
263
2
51
2
88
2
74
1
50
7
263
4
36.36%
33
33 Phường Chánh Hiệp
2
20
4
116
2
54
0
0
8
190
1
20
3
116
2
54
0
0
6
190
2
25.00%
34
34 Phường Chánh Hưng
8
88
8
196
5
159
0
0
21
443
5
88
6
175
4
139
1
41
16
443
5
23.81%

STT
Địa bàn
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
35
35 Phường Chánh Phú Hòa
2
19
2
78
2
57
0
0
6
154
1
19
1
78
1
57
0
0
3
154
3
50.00%
36
36 Phường Chợ Lớn
7
79
7
185
3
155
0
0
17
419
3
79
6
185
3
155
0
0
12
419
5
29.41%
37
37 Phường Chợ Quán
5
52
4
96
1
43
0
0
10
191
3
52
3
96
1
43
0
0
7
191
3
30.00%
38
38 Phường Dĩ An
4
68
9
464
5
355
0
0
18
887
3
68
6
464
5
355
0
0
14
887
4
22.22%
39
39 Phường Diên Hồng
7
66
5
118
2
76
0
0
14
260
3
66
4
118
2
76
0
0
9
260
5
35.71%
40
40 Phường Đông Hòa
3
40
7
247
4
191
0
0
14
478
2
40
6
247
3
191
0
0
11
478
3
21.43%
41
Phường Đông Hưng Thuận
7
55
9
294
5
189
0
0
21
538
4
55
8
294
4
189
0
0
16
538
5
23.81%
42
42 Phường Đức Nhuận
4
34
4
110
2
66
0
0
10
210
2
34
3
110
2
66
0
0
7
210
3
30.00%
43
43 Phường Gia Định
8
81
6
188
4
158
0
0
18
427
4
81
4
188
3
158
0
0
11
427
7
38.89%
44
44 Phường Gò Vấp
3
38
2
73
1
49
0
0
6
160
2
38
1
73
1
49
0
0
4
160
2
33.33%
45
45 Phường Hạnh Thông
6
72
5
160
4
119
0
0
15
351
3
72
3
160
3
119
0
0
9
351
6
40.00%
46
46 Phường Hiệp Bình
7
76
8
273
3
151
0
0
18
500
4
76
4
222
1
53
2
149
11
500
7
38.89%
47
47 Phường Hòa Bình
2
18
3
63
2
52
0
0
7
133
2
18
2
63
1
52
0
0
5
133
2
28.57%
48
48 Phường Hòa Hưng
5
67
5
115
4
99
0
0
14
281
4
70
4
115
3
99
0
0
11
284
3
21.43%
49
49 Phường Hòa Lợi
2
21
4
145
1
58
0
0
7
224
1
21
3
145
1
58
0
0
5
224
2
28.57%
50
50 Phường Khánh Hội
4
32
3
58
1
36
0
0
8
126
2
32
1
58
1
36
0
0
4
126
4
50.00%
51
51 Phường Lái Thiêu
3
37
6
224
4
195
1
36
14
492
2
37
5
187
2
136
2
132
10
492
3
21.43%
52
52 Phường Linh Xuân
8
82
7
250
3
126
0
0
18
458
3
82
6
250
3
126
0
0
12
458
6
33.33%
53
53 Phường Long Bình
5
52
4
147
2
80
0
0
11
279
2
52
3
129
1
38
1
71
7
290
4
36.36%
54
54 Phường Long Hương
3
37
4
70
3
48
0
0
10
155
3
37
2
71
2
48
0
0
7
156
3
30.00%
55
55 Phường Long Nguyên
2
34
4
89
2
62
0
0
8
185
2
34
2
90
2
62
0
0
6
186
2
25.00%
56
56 Phường Long Phước
3
30
2
78
2
55
0
0
7
163
2
30
0
0
0
0
2
133
4
163
3
42.86%
57
57 Phường Long Trường
2
23
2
71
2
50
0
0
6
144
1
23
1
71
1
50
0
0
3
144
3
50.00%
58
58 Phường Minh Phụng
6
46
6
117
3
88
0
0
15
251
4
46
4
118
2
88
0
0
10
252
5
33.33%
59
59 Phường Nhiêu Lộc
6
45
6
131
3
81
0
0
15
257
2
45
2
131
1
81
0
0
5
257
10
66.67%
60
60 Phường Phú An
3
31
4
103
3
102
0
0
10
236
2
31
3
103
2
102
0
0
7
236
3
30.00%
61
61 Phường Phú Định
7
74
7
182
3
112
0
0
17
368
5
74
5
182
3
112
0
0
13
368
4
23.53%
62
62 Phường Phú Lâm
3
66
5
213
1
27
0
0
9
306
3
66
4
213
1
95
0
0
8
374
1
11.11%
63
63 Phường Phú Lợi
5
47
6
208
2
115
0
0
13
370
3
47
6
208
2
115
0
0
11
370
2
15.38%
64
64 Phường Phú Mỹ
2
32
6
238
4
172
0
0
12
442
2
32
5
238
4
172
0
0
11
442
1
8.33%
65
65 Phường Phú Nhuận
6
53
5
85
2
77
0
0
13
215
3
50
2
80
2
77
0
0
7
207
6
46.15%
66
66 Phường Phú Thạnh
2
29
5
198
3
120
0
0
10
347
1
29
3
168
2
92
1
58
7
347
3
30.00%
67
67 Phường Phú Thọ
4
33
4
95
2
70
0
0
10
198
2
24
3
95
2
71
0
0
7
190
3
30.00%
68
68 Phường Phú Thọ Hòa
6
78
4
172
4
209
0
0
14
459
5
78
4
172
4
209
0
0
13
459
1
7.14%
69
69 Phường Phú Thuận
2
38
3
100
0
0
0
0
5
138
2
38
3
100
0
0
0
0
5
138
0
0.00%
70
70 Phường Phước Long
4
46
6
212
2
114
0
0
12
372
2
46
4
212
2
114
0
0
8
372
4
33.33%

STT
Địa bàn
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
71
71 Phường Phước Thắng
5
56
5
169
3
129
0
0
13
354
5
60
5
172
3
128
0
0
13
360
0
0.00%
72
72 Phường Rạch Dừa
7
77
6
186
4
159
0
0
17
422
5
81
6
194
4
165
0
0
15
440
2
11.76%
73
73 Phường Sài Gòn
3
30
2
72
1
40
0
0
6
142
2
30
2
72
1
40
0
0
5
142
1
16.67%
74
74 Phường Tam Bình
5
62
6
262
4
198
0
0
15
522
3
62
4
262
3
198
0
0
10
522
5
33.33%
75
75 Phường Tam Long
4
47
4
85
3
64
0
0
11
196
4
47
2
64
1
50
1
35
8
196
3
27.27%
76
76 Phường Tam Thắng
6
67
6
197
4
145
0
0
16
409
5
67
5
197
4
145
0
0
14
409
2
12.50%
77
77 Phường Tân Bình
3
35
4
108
1
56
0
0
8
199
2
35
2
108
1
56
0
0
5
199
3
37.50%
78
78 Phường Tân Định
3
31
3
75
3
97
0
0
9
203
2
31
1
34
2
77
1
61
6
203
3
33.33%
79
79 Phường Tân Đông Hiệp
3
32
6
312
2
130
0
0
11
474
2
32
4
312
2
130
0
0
8
474
3
27.27%
80
80 Phường Tân Hải
2
15
4
56
2
50
0
0
8
121
1
15
2
62
1
50
0
0
4
127
4
50.00%
81
81 Phường Tân Hiệp
2
18
2
156
2
99
0
0
6
273
1
18
2
156
2
99
0
0
5
273
1
16.67%
82
82 Phường Tân Hòa
4
40
5
111
6
158
0
0
15
309
2
40
3
111
4
158
0
0
9
309
6
40.00%
83
83 Phường Tân Hưng
5
74
4
177
3
142
0
0
12
393
3
74
3
177
3
142
0
0
9
393
3
25.00%
84
84 Phường Tân Khánh
4
35
7
281
3
233
0
0
14
549
2
35
3
257
2
179
1
78
8
549
6
42.86%
85
85 Phường Tân Mỹ
2
30
4
133
2
98
0
0
8
261
1
30
4
133
2
98
0
0
7
261
1
12.50%
86
86 Phường Tân Phú
3
48
4
106
3
105
0
0
10
259
2
48
2
106
2
105
0
0
6
259
4
40.00%
87
87 Phường Tân Phước
2
12
3
72
2
41
0
0
7
125
1
12
0
0
0
0
2
115
3
127
4
57.14%
88
88 Phường Tân Sơn
1
12
3
100
0
0
0
0
4
112
1
12
2
100
0
0
0
0
3
112
1
25.00%
89
89 Phường Tân Sơn Hòa
4
32
3
74
1
53
0
0
8
159
2
32
2
69
1
51
0
0
5
152
3
37.50%
90
90 Phường Tân Sơn Nhất
6
55
4
104
2
76
0
0
12
235
3
52
2
104
2
76
0
0
7
232
5
41.67%
91
91 Phường Tân Sơn Nhì
3
31
3
159
3
123
0
0
9
313
2
31
3
159
2
123
0
0
7
313
2
22.22%
92
92 Phường Tân Tạo
6
72
3
171
1
68
0
0
10
311
3
72
3
171
1
68
0
0
7
311
3
30.00%
93
93 Phường Tân Thành
2
21
4
82
2
52
0
0
8
155
1
22
2
85
1
57
0
0
4
164
4
50.00%
94
94 Phường Tân Thới Hiệp
5
70
4
265
3
205
0
0
12
540
3
70
4
265
3
205
0
0
10
540
2
16.67%
95
95 Phường Tân Thuận
4
54
4
152
2
100
0
0
10
306
3
54
2
152
2
100
0
0
7
306
3
30.00%
96
96 Phường Tân Uyên
4
39
3
87
1
59
2
51
10
236
2
39
1
87
1
59
2
51
6
236
4
40.00%
97
97 Phường Tăng Nhơn Phú
9
81
8
259
5
242
0
0
22
582
3
81
6
259
5
242
0
0
14
582
8
36.36%
98
98 Phường Tây Nam
3
26
3
91
0
0
0
0
6
117
2
26
2
91
0
0
0
0
4
117
2
33.33%
99
99 Phường Tây Thạnh
1
12
1
61
1
63
0
0
3
136
1
12
1
61
1
63
0
0
3
136
0
0.00%
100
100 Phường Thạnh Mỹ Tây
6
57
5
134
3
94
0
0
14
285
3
57
3
134
2
94
0
0
8
285
6
42.86%
101
101 Phường Thới An
6
69
4
186
3
132
0
0
13
387
3
69
4
186
2
132
0
0
9
387
4
30.77%
102
102 Phường Thới Hòa
1
13
3
165
2
131
0
0
6
309
1
13
3
165
2
131
0
0
6
309
0
0.00%
103
103 Phường Thông Tây Hội
3
46
4
167
3
132
0
0
10
345
2
46
4
167
3
132
0
0
9
345
1
10.00%
104
104 Phường Thủ Dầu Một
6
61
7
217
5
172
0
0
18
450
3
61
5
217
4
172
0
0
12
450
6
33.33%
105
105 Phường Thủ Đức
5
52
5
184
5
166
0
0
15
402
4
52
5
184
4
166
0
0
13
402
2
13.33%
106
106 Phường Thuận An
3
30
7
151
3
132
0
0
13
313
2
30
3
151
2
132
0
0
7
313
6
46.15%

STT
Địa bàn
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
107
107 Phường Thuận Giao
1
9
8
317
3
222
0
0
12
548
1
9
5
317
3
222
0
0
9
548
3
25.00%
108
108 Phường Trung Mỹ Tây
2
16
4
170
2
135
0
0
8
321
1
16
3
170
2
135
0
0
6
321
2
25.00%
109
109 Phường Vĩnh Hội
3
38
5
85
2
42
0
0
10
165
2
38
3
85
2
42
0
0
7
165
3
30.00%
110
110 Phường Vĩnh Tân
2
19
2
65
2
66
0
0
6
150
1
19
1
65
1
66
0
0
3
150
3
50.00%
111
111 Phường Vũng Tàu
10
94
8
229
6
157
0
0
24
480
6
95
6
229
4
157
0
0
16
481
8
33.33%
112
112 Phường Vườn Lài
7
60
6
96
1
45
0
0
14
201
3
60
3
96
1
45
0
0
7
201
7
50.00%
113
113 Phường Xóm Chiếu
5
59
6
105
3
80
0
0
14
244
3
59
3
105
2
80
0
0
8
244
6
42.86%
114
114 Phường Xuân Hòa
7
74
4
95
4
160
0
0
15
329
4
74
2
95
3
160
0
0
9
329
6
40.00%
115
Xã An Long
3
26
2
30
0
0
1
25
6
81
1
26
1
30
0
0
1
25
3
81
3
50.00%
116
116 Xã An Nhơn Tây
3
35
5
101
3
58
0
0
11
194
3
35
2
101
2
58
0
0
7
194
4
36.36%
117
117 Xã An Thới Đông
3
30
4
44
3
35
0
0
10
109
2
30
2
44
2
35
0
0
6
109
4
40.00%
118
Xã Bà Điểm
4
59
7
305
5
287
0
0
16
651
3
59
2
98
2
142
4
352
11
651
5
31.25%
119
119 Xã Bắc Tân Uyên
3
30
2
44
1
30
1
36
7
140
2
30
1
65
1
45
0
0
4
140
3
42.86%
120
120 Xã Bàu Bàng
2
29
2
67
1
45
0
0
5
141
1
29
1
67
1
45
0
0
3
141
2
40.00%
121
Xã Bàu Lâm
2
23
3
46
2
33
0
0
7
102
2
23
1
46
1
33
0
0
4
102
3
42.86%
122
122 Xã Bình Chánh
5
56
7
187
3
124
0
0
15
367
3
56
3
187
3
124
0
0
9
367
6
40.00%
123
123 Xã Bình Châu
2
27
3
62
1
39
0
0
6
128
2
27
2
62
1
40
0
0
5
129
1
16.67%
124
Xã Bình Giã
3
30
3
69
3
50
0
0
9
149
2
30
2
69
2
50
0
0
6
149
3
33.33%
125
125 Xã Bình Hưng
6
82
6
194
3
110
0
0
15
386
4
82
4
194
2
110
0
0
10
386
5
33.33%
126
126 Xã Bình Khánh
3
34
6
87
2
50
0
0
11
171
2
39
3
87
2
50
0
0
7
176
4
36.36%
127
Xã Bình Lợi
4
36
5
109
3
66
0
0
12
211
2
36
3
109
2
66
0
0
7
211
5
41.67%
128
Xã Bình Mỹ
4
59
4
113
3
84
0
0
11
256
2
59
2
113
1
84
0
0
5
256
6
54.55%
129
Xã Cần Giờ
4
33
5
54
2
38
0
0
11
125
2
33
2
54
1
38
0
0
5
125
6
54.55%
130
130 Xã Châu Đức
3
41
4
64
2
47
0
0
9
152
2
41
2
64
2
47
0
0
6
152
3
33.33%
131
131 Xã Châu Pha
3
24
3
50
2
34
0
0
8
108
2
24
2
50
1
34
0
0
5
108
3
37.50%
132
Xã Củ Chi
7
85
8
224
5
199
0
0
20
508
3
85
3
224
3
199
0
0
9
508
11
55.00%
133
Xã Đât Đỏ
5
54
4
95
4
68
0
0
13
217
5
54
3
95
2
68
0
0
10
217
3
23.08%
134
134 Xã Dầu Tiếng
5
46
3
64
1
50
1
22
10
182
2
46
2
64
1
50
1
22
6
182
4
40.00%
135
135 Xã Đông Thạnh
4
69
8
345
4
195
1
0
17
609
4
69
3
190
1
61
4
303
12
623
5
29.41%
136
136 Xã Hiệp Phước
4
59
5
169
2
78
0
0
11
306
3
59
5
169
2
78
0
0
10
306
1
9.09%
137
Xã Hồ Tràm
6
67
6
113
4
77
0
0
16
257
5
67
3
82
1
52
2
61
11
262
5
31.25%
138
138 Xã Hòa Hiệp
1
16
3
60
1
45
0
0
5
121
1
16
1
60
1
45
0
0
3
121
2
40.00%
139
Xã Hòa Hội
6
48
6
77
3
57
0
0
15
182
3
49
4
77
2
57
0
0
9
183
6
40.00%
140
Xã Hóc Môn
7
92
6
196
4
117
0
0
17
405
4
92
4
196
3
117
0
0
11
405
6
35.29%
141
141 Xã Hưng Long
4
40
4
120
3
87
0
0
11
247
2
40
3
120
2
87
0
0
7
247
4
36.36%
142
142 Xã Kim Long
3
41
3
50
2
32
1
24
9
147
3
41
2
66
1
44
0
0
6
151
3
33.33%

STT
Địa bàn
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Trước sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Mầm non
Mầm non
Tiểu học
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học cơ sở
Liên cấp
Liên cấp
Tổng cộng
Tổng cộng
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
STT
Địa bàn
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số
trường
Số lớp
Số lượng giảm
Tỷ lệ
Ghi chú
143
143 Xã Long Điền
5
47
4
96
4
67
0
0
13
210
3
45
2
76
2
50
1
37
8
208
5
38.46%
144
Xã Long Hải
8
82
14
266
7
180
0
0
29
528
4
82
8
266
6
180
0
0
18
528
11
37.93%
145
145 Xã Long Hòa
2
24
1
28
1
22
1
31
5
105
1
24
0
0
0
0
2
81
3
105
2
40.00%
146
146 Xã Long Sơn
2
21
2
43
1
23
0
0
5
87
1
22
1
44
1
24
0
0
3
90
2
40.00%
147
147 Xã Minh Thạnh
3
33
4
69
2
34
0
0
9
136
2
33
2
69
1
34
0
0
5
136
4
44.44%
148
148 Xã Ngãi Giao
4
55
4
115
4
81
0
0
12
251
4
55
4
115
3
81
0
0
11
251
1
8.33%
149
149 Xã Nghĩa Thành
2
24
3
55
2
39
0
0
7
118
2
25
2
55
2
39
6
119
1
14.29%
150
Xã Nhà Bè
9
102
10
272
6
193
0
0
25
567
5
102
7
272
5
193
0
0
17
567
8
32.00%
151
151 Xã Nhuận Đức
4
46
5
106
3
51
0
0
12
203
3
46
3
106
1
51
0
0
7
203
5
41.67%
152
Xã Phú Giáo
3
42
4
98
3
71
1
17
11
228
2
42
2
98
1
71
1
17
6
228
5
45.45%
153
153 Xã Phú Hòa Đông
4
58
6
169
3
121
1
46
14
394
2
58
2
186
2
144
0
0
6
388
8
57.14%
154
154 Xã Phước Hải
5
54
7
100
4
68
0
0
16
222
4
57
4
100
2
65
0
0
10
222
6
37.50%
155
155 Xã Phước Hòa
2
34
4
78
2
50
0
0
8
162
2
34
2
78
2
50
0
0
6
162
2
25.00%
156
156 Xã Phước Thành
3
22
3
36
0
0
0
0
6
58
1
22
1
36
0
0
0
0
2
58
4
66.67%
157
157 Xã Tân An Hội
7
61
8
187
3
90
0
0
18
338
4
61
3
187
1
90
0
0
8
338
10
55.56%
158
158 Xã Tân Nhựt
4
46
7
198
4
140
0
0
15
384
3
46
4
198
3
140
0
0
10
384
5
33.33%
159
159 Xã Tân Vĩnh Lộc
6
65
6
271
3
184
0
0
15
520
3
65
4
271
3
184
0
0
10
520
5
33.33%
160
Xã Thái Mỹ
3
28
4
90
3
77
0
0
10
195
2
28
2
75
1
49
1
43
6
195
4
40.00%
161
161 Xã Thanh An
3
26
5
57
3
34
0
0
11
117
2
26
2
57
1
34
0
0
5
117
6
54.55%
162
162 Xã Thạnh An
1
7
1
15
0
0
0
0
2
22
1
7
1
15
0
0
0
0
2
22
0
0.00%
163
163 Xã Thường Tân
3
22
2
25
0
0
1
44
6
91
1
22
1
18
0
0
1
51
3
91
3
50.00%
164
164 Xã Trừ Văn Thố
2
25
1
35
1
28
1
25
5
113
1
25
1
50
1
38
0
0
3
113
2
40.00%
165
Xã Vĩnh Lộc
3
36
5
269
2
152
0
0
10
457
2
36
4
269
2
152
0
0
8
457
2
20.00%
166
166 Xã Xuân Sơn
3
22
2
50
2
33
1
18
8
123
2
22
1
50
1
33
1
18
5
123
3
37.50%
167
167 Xã Xuân Thới Sơn
5
78
7
234
3
140
1
19
16
471
5
78
3
153
0
0
3
240
11
471
5
31.25%
168
168 Xã Xuyên Mộc
3
26
3
53
3
40
0
0
9
119
2
26
2
53
1
40
0
0
5
119
4
44.44%

Phụ lục 3

PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP – GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
1
Khu
vực
trung tâm
TT
GDNN-GDTX
Quận 1
1
2
25
26
13
305
Từ 1 - 3km
3
35
1108
Ba trung tâm có tổng quy
mô 35 lớp với khoảng 1.108 học viên,
khoảng cách
giữa các đơn
vị chỉ 1–3 km, phạm vi tuyển sinh giao thoa và cùng phục vụ khu vực
trung tâm
Thành phố.
Trong đó, Trung tâm GDNN-
GDTX Quận 3 có quy mô lớn hơn, các
đơn vị còn lại có quy mô
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2
1
Khu
vực
trung tâm
TT
GDNN-GDTX
Quận 3
1
1
23
10
16
623
Từ 1 - 3km
3
35
1108
Ba trung tâm có tổng quy
mô 35 lớp với khoảng 1.108 học viên,
khoảng cách
giữa các đơn
vị chỉ 1–3 km, phạm vi tuyển sinh giao thoa và cùng phục vụ khu vực
trung tâm
Thành phố.
Trong đó, Trung tâm GDNN-
GDTX Quận 3 có quy mô lớn hơn, các
đơn vị còn lại có quy mô
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2
1
Khu
vực
trung tâm
TT
GDTX
Lê Quý Đôn
1
2
11
7
6
180
Từ 1 - 3km
3
35
1108
Ba trung tâm có tổng quy
mô 35 lớp với khoảng 1.108 học viên,
khoảng cách
giữa các đơn
vị chỉ 1–3 km, phạm vi tuyển sinh giao thoa và cùng phục vụ khu vực
trung tâm
Thành phố.
Trong đó, Trung tâm GDNN-
GDTX Quận 3 có quy mô lớn hơn, các
đơn vị còn lại có quy mô
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
nhỏ. Việc hợp nhất sẽ hình
thành một
trung tâm có
quy mô phù
hợp, tập trung nguồn lực,
nâng cao hiệu quả sử dụng
cơ sở vật chất và đội ngũ,
đồng thời vẫn bảo đảm
thuận lợi cho người học
trong tiếp cận giáo dục
thường xuyên
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
nhỏ. Việc hợp nhất sẽ hình
thành một
trung tâm có
quy mô phù
hợp, tập trung nguồn lực,
nâng cao hiệu quả sử dụng
cơ sở vật chất và đội ngũ,
đồng thời vẫn bảo đảm
thuận lợi cho người học
trong tiếp cận giáo dục
thường xuyên
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
nhỏ. Việc hợp nhất sẽ hình
thành một
trung tâm có
quy mô phù
hợp, tập trung nguồn lực,
nâng cao hiệu quả sử dụng
cơ sở vật chất và đội ngũ,
đồng thời vẫn bảo đảm
thuận lợi cho người học
trong tiếp cận giáo dục
thường xuyên
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
2
Khu vực
Chợ Lớn
TT
GDNN-GDTX
Quận 5
2
13
5
6
155
Từ 1 - 2 km
3
30
1148
Ba trung tâm có khoảng
cách 1–2 km, cùng phục vụ
Hợp
nhất
thành 01
1
2

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
khu vực Chợ Lớn và có
phạm vi tuyển sinh tương
đồng. Trung
tâm GDTX
Chu Văn An
có quy mô
đào tạo lớn,
trong khi
Trung tâm
GDNN-
GDTX Quận 5 có quy mô
nhỏ; Trung
tâm GDTX
Tiếng Hoa
thực hiện các chương trình giáo dục đặc
thù. Việc hợp nhất tạo điều kiện tập trung nguồn lực,
đồng thời tiếp tục duy trì các
Phương án sắp
xếp
Trung
tâm
GDNN-GDTX
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
khu vực Chợ Lớn và có
phạm vi tuyển sinh tương
đồng. Trung
tâm GDTX
Chu Văn An
có quy mô
đào tạo lớn,
trong khi
Trung tâm
GDNN-
GDTX Quận 5 có quy mô
nhỏ; Trung
tâm GDTX
Tiếng Hoa
thực hiện các chương trình giáo dục đặc
thù. Việc hợp nhất tạo điều kiện tập trung nguồn lực,
đồng thời tiếp tục duy trì các
Phương án sắp
xếp
Trung
tâm
GDNN-GDTX
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDTX
Chu
Văn An
1
2
56
18
24
993
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
khu vực Chợ Lớn và có
phạm vi tuyển sinh tương
đồng. Trung
tâm GDTX
Chu Văn An
có quy mô
đào tạo lớn,
trong khi
Trung tâm
GDNN-
GDTX Quận 5 có quy mô
nhỏ; Trung
tâm GDTX
Tiếng Hoa
thực hiện các chương trình giáo dục đặc
thù. Việc hợp nhất tạo điều kiện tập trung nguồn lực,
đồng thời tiếp tục duy trì các
Phương án sắp
xếp
Trung
tâm
GDNN-GDTX
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDTX
Tiếng Hoa
1
11
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
khu vực Chợ Lớn và có
phạm vi tuyển sinh tương
đồng. Trung
tâm GDTX
Chu Văn An
có quy mô
đào tạo lớn,
trong khi
Trung tâm
GDNN-
GDTX Quận 5 có quy mô
nhỏ; Trung
tâm GDTX
Tiếng Hoa
thực hiện các chương trình giáo dục đặc
thù. Việc hợp nhất tạo điều kiện tập trung nguồn lực,
đồng thời tiếp tục duy trì các
Phương án sắp
xếp
Trung
tâm
GDNN-GDTX
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
chương trình đào tạo đặc
thù trong cơ cấu của trung tâm mới
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
chương trình đào tạo đặc
thù trong cơ cấu của trung tâm mới
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
chương trình đào tạo đặc
thù trong cơ cấu của trung tâm mới
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
3
Khu vực
Tây
Nam
TT
GDNN-GDTX
Quận 6
1
2
25
32
30
1049
Khoảng 5.5km
2
45
1674
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng 5,5 km, tổng quy mô 45
lớp với 1.674 học viên,
cùng phục vụ khu vực phía Tây Nam
Thành phố.
TT GDNN-
GDTX Quận 8 có phạm vi tuyển sinh
tương đồng
với TT
GDNN-
GDTX Q6.
Việc hợp nhất nhằm tinh gọn
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
1
3
Khu vực
Tây
Nam
TT
GDNN-GDTX
Quận 8
1
1
42
9
15
625
Khoảng 5.5km
2
45
1674
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng 5,5 km, tổng quy mô 45
lớp với 1.674 học viên,
cùng phục vụ khu vực phía Tây Nam
Thành phố.
TT GDNN-
GDTX Quận 8 có phạm vi tuyển sinh
tương đồng
với TT
GDNN-
GDTX Q6.
Việc hợp nhất nhằm tinh gọn
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
1

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
đầu mối, sử
dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
đầu mối, sử
dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
đầu mối, sử
dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDNN-GDTX
Quận 10
1
2
67
17
20
983
Khoảng 2km
2
32
1401
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng
2–3 km, cùng phục vụ khu
vực nội thành phía Tây, có
phạm vi tuyển sinh và đối
tượng phục
vụ tương
đồng. Tổng
quy mô sau
sắp xếp đủ
lớn để tổ chức hoạt động ổn định, đồng
thời góp phần
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
1
STT
Khu vực
TT
GDNN-GDTX
Quận 11
1
3
24
10
12
418
Khoảng 2km
2
32
1401
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng
2–3 km, cùng phục vụ khu
vực nội thành phía Tây, có
phạm vi tuyển sinh và đối
tượng phục
vụ tương
đồng. Tổng
quy mô sau
sắp xếp đủ
lớn để tổ chức hoạt động ổn định, đồng
thời góp phần
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
1

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
tinh gọn đầu
mối, nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ, bảo
đảm thuận lợi cho người học tiếp cận giáo
dục thường
xuyên.
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
tinh gọn đầu
mối, nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ, bảo
đảm thuận lợi cho người học tiếp cận giáo
dục thường
xuyên.
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
tinh gọn đầu
mối, nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ, bảo
đảm thuận lợi cho người học tiếp cận giáo
dục thường
xuyên.
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
4
Khu
vực
Nam
Thành phố
TT
GDNN-GDTX
Quận 4
1
1
14
10
13
460
Từ 4 - 13km
3
55
2438
Ba trung tâm thuộc cùng
không gian
phát triển phía Nam, khoảng cách 4–13
km. Trung
tâm GDNN-
GDTX Quận 7 có quy mô
lớn, trong khi TT GDNN-
GDTX Quận 4 và TT
GDNN-
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2
4
Khu
vực
Nam
Thành phố
TT
GDNN-GDTX
Quận 7
1
0
42
31
34
1731
Từ 4 - 13km
3
55
2438
Ba trung tâm thuộc cùng
không gian
phát triển phía Nam, khoảng cách 4–13
km. Trung
tâm GDNN-
GDTX Quận 7 có quy mô
lớn, trong khi TT GDNN-
GDTX Quận 4 và TT
GDNN-
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2
4
Khu
vực
Nam
Thành phố
TT
GDNN-GDTX
Nhà Bè
1
2
14
3
8
247
Từ 4 - 13km
3
55
2438
Ba trung tâm thuộc cùng
không gian
phát triển phía Nam, khoảng cách 4–13
km. Trung
tâm GDNN-
GDTX Quận 7 có quy mô
lớn, trong khi TT GDNN-
GDTX Quận 4 và TT
GDNN-
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
GDTX Nhà
Bè có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với định
hướng tổ chức mạng lưới
theo khu vực, nâng cao hiệu quả sử dụng
nguồn lực
nhưng vẫn
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
GDTX Nhà
Bè có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với định
hướng tổ chức mạng lưới
theo khu vực, nâng cao hiệu quả sử dụng
nguồn lực
nhưng vẫn
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
GDTX Nhà
Bè có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với định
hướng tổ chức mạng lưới
theo khu vực, nâng cao hiệu quả sử dụng
nguồn lực
nhưng vẫn
bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
5
Khu
vực
Gia
Định
TT
GDNN-GDTX
Bình
Thạnh
1
0
24
9
10
380
Từ 2 - 6km
3
39
1546
Ba trung tâm có khoảng
cách 2–6 km, tổng quy mô khoảng 1.500 học viên,
cùng phục vụ khu vực Gia Định có dân
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2
5
Khu
vực
Gia
Định
TT
GDNN-GDTX
Gò Vấp
1
1
34
12
21
884
Từ 2 - 6km
3
39
1546
Ba trung tâm có khoảng
cách 2–6 km, tổng quy mô khoảng 1.500 học viên,
cùng phục vụ khu vực Gia Định có dân
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
số đông và nhu cầu học tập thường
xuyên lớn.
Việc hợp nhất tạo điều kiện hình thành
trung tâm hạt nhân của khu vực, phát huy hiệu quả cơ
sở vật chất,
đội ngũ và
kinh nghiệm
tổ chức đào
tạo
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
số đông và nhu cầu học tập thường
xuyên lớn.
Việc hợp nhất tạo điều kiện hình thành
trung tâm hạt nhân của khu vực, phát huy hiệu quả cơ
sở vật chất,
đội ngũ và
kinh nghiệm
tổ chức đào
tạo
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDTX
Gia
Định
1
1
19
10
8
282
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
số đông và nhu cầu học tập thường
xuyên lớn.
Việc hợp nhất tạo điều kiện hình thành
trung tâm hạt nhân của khu vực, phát huy hiệu quả cơ
sở vật chất,
đội ngũ và
kinh nghiệm
tổ chức đào
tạo
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
6
Khu
vực
Phú
Nhuận - Tân
Bình
TT
GDNN-GDTX
Phú
Nhuận
1
2
29
15
17
626
Khoảng 3,5km
2
40
2031
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng 3,5 km, tổng quy mô 40
lớp với
khoảng 2.031 học viên, địa bàn giáp ranh và phạm vi
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
1
6
Khu
vực
Phú
Nhuận - Tân
Bình
TT
GDNN-GDTX
1
2
33
27
23
1405
Khoảng 3,5km
2
40
2031
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng 3,5 km, tổng quy mô 40
lớp với
khoảng 2.031 học viên, địa bàn giáp ranh và phạm vi
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
1

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
tuyển sinh có nhiều điểm
giao thoa.
Trung tâm GDNN-
GDTX Tân
Bình có quy mô lớn hơn.
Việc hợp nhất góp phần tập trung nguồn
lực, nâng cao hiệu quả quản lý và khai
thác cơ sở vật chất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
tuyển sinh có nhiều điểm
giao thoa.
Trung tâm GDNN-
GDTX Tân
Bình có quy mô lớn hơn.
Việc hợp nhất góp phần tập trung nguồn
lực, nâng cao hiệu quả quản lý và khai
thác cơ sở vật chất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Tân
Bình
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
tuyển sinh có nhiều điểm
giao thoa.
Trung tâm GDNN-
GDTX Tân
Bình có quy mô lớn hơn.
Việc hợp nhất góp phần tập trung nguồn
lực, nâng cao hiệu quả quản lý và khai
thác cơ sở vật chất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
7
Khu
vực
Tây
Thành phố
TT
GDNN-GDTX
Bình Tân
1
3
29
12
28
1051
-
3
28
1051
TT có quy mô đào tạo lớn,
phục vụ địa
bàn có dân số đông, tốc độ
đô thị hóa
nhanh và nhu cầu học tập
thường xuyên lớn. Trung
Giữ
nguyên
3
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
tâm có đủ
điều kiện về quy mô đào
tạo, cơ sở vật chất và đội
ngũ để hoạt
động độc lập.
Việc giữ
nguyên nhằm bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục, đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân và phát huy
hiệu quả
nguồn lực đã đầu tư

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDNN-GDTX
Tân
Phú
1
2
42
18
38
1698
-
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
38
1698
TT có quy mô lớn, phục vụ
địa bàn có
mật độ dân cư cao, nhu cầu
học văn hóa,
giáo dục nghề nghiệp và học tập suốt đời
ngày càng
tăng. Trung
tâm có quy
mô đào tạo
lớn, đủ điều
kiện hoạt
động độc lập.
Việc giữ
nguyên nhằm bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục, sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và đáp ứng
yêu cầu phát
Giữ
nguyên
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
triển nguồn nhân lực của địa phương
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDNN-GDTX
Bình
Chánh
1
2
43
11
41
1721
-
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
41
1721
TT GDNN-
GDTX Bình Chánh có quy mô lớn, phục vụ địa bàn có diện tích
rộng, dân số
đông và nhu
cầu học tập
cao. Trung
tâm đủ điều
kiện hoạt
động độc lập; việc giữ
nguyên nhằm bảo đảm
quyền tiếp
Giữ
nguyên
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
cận giáo dục, phát huy hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và nguồn lực đầu tư hiện có
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
8
Thành phố
Thủ
Đức
TT
GDNN-GDTX
Thủ
Đức
4
81
22
67
2861
-
1
67
2861
Trung tâm GDNN-
GDTX Thủ
Đức có quy
mô lớn, phục vụ địa bàn
rộng, dân số
đông và nhu
cầu học tập đa dạng. Với quy mô hiện có và phạm vi phục vụ độc lập,
việc giữ
nguyên trung tâm là phù
hợp nhằm bảo đảm khả năng đáp ứng nhu
Giữ
nguyên
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
cầu giáo dục thường xuyên của khu vực
9
Khu
vực
Bắc
Thành phố
TT
GDNN-GDTX
Quận 12
1
2
67
19
105
5031
-
3
105
5031
Trung tâm GDNN-
GDTX Quận 12 có quy mô lớn nhất hệ
thống (105
lớp, 5.031 học viên), đáp
ứng nhu cầu
học tập của
địa bàn có
dân số đông
và tốc độ đô
thị hóa cao.
Với quy mô
đào tạo, cơ sở vật chất và
đội ngũ hiện
có, Trung tâm
Giữ
nguyên
2
1

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
đủ điều kiện
hoạt động độc lập, giữ vai
trò nòng cốt
của khu vực
phía Bắc
Thành phố
TT
GDNN-GDTX
Hóc
Môn
1
2
39
6
24
962
Khoảng 3km
47
1839
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng
3km, tổng
quy mô 47
lớp với 1.839 học viên,
cùng phục vụ khu vực phía Bắc Thành
phố. Hai đơn vị có chức
năng, nhiệm
vụ tương
đồng, quy mô đào tạo tương đối cân đối và phạm vi phục
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
TT
GDTX
Thanh niên
xung
phong
1
3
20
25
23
877
Khoảng 3km
47
1839
Hai trung tâm có khoảng
cách khoảng
3km, tổng
quy mô 47
lớp với 1.839 học viên,
cùng phục vụ khu vực phía Bắc Thành
phố. Hai đơn vị có chức
năng, nhiệm
vụ tương
đồng, quy mô đào tạo tương đối cân đối và phạm vi phục
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
vụ có nhiều
điểm giao
thoa. Việc
hợp nhất
nhằm tinh gọn đầu mối, sử
dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và
nguồn lực đầu tư, đồng thời
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người
học.
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
vụ có nhiều
điểm giao
thoa. Việc
hợp nhất
nhằm tinh gọn đầu mối, sử
dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và
nguồn lực đầu tư, đồng thời
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người
học.
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
vụ có nhiều
điểm giao
thoa. Việc
hợp nhất
nhằm tinh gọn đầu mối, sử
dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ và
nguồn lực đầu tư, đồng thời
vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người
học.
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
10
Khu
vực
Nam
Bình
Dương
TT
GDNN-GDTX
Dĩ An
1
2
42
8
29
1251
-
2
29
1251
TT có quy mô lớn, phục vụ
địa bàn có tốc độ đô thị hóa, công nghiệp
hóa cao, dân
số đông và
nhu cầu học
tập thường
xuyên lớn.
Giữ
nguyên
2
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
Với quy mô
đào tạo, cơ sở vật chất và
đội ngũ hiện
có, Trung tâm đủ điều kiện
hoạt động độc lập. Việc giữ nguyên đơn vị nhằm bảo
đảm quyền
tiếp cận giáo
dục, đáp ứng nhu cầu học
tập của người dân và phát
huy hiệu quả nguồn lực đã đầu tư

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDNN-GDTX
Thuận An
1
2
35
2
28
1168
-
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
28
1168
TT có quy mô lớn, phục vụ
địa bàn có
mật độ dân cư cao, tập trung nhiều khu
công nghiệp
và lực lượng
lao động.
Trung tâm
đáp ứng tốt
nhu cầu học tập thường
xuyên và đào tạo nghề của người dân.
Việc giữ
nguyên đơn vị nhằm bảo
đảm khả năng tiếp cận giáo
dục, sử dụng
hiệu quả cơ
sở vật chất,
đội ngũ và
phù hợp với
Giữ
nguyên
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
nhu cầu phát triển nguồn nhân lực của địa phương
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
11
Khu
vực
Trung
tâm
Bình
Dương
TT
GDNN-GDTX
Bến
Cát
1
1
35
8
23
965
Khoảng 15km
3
35
1483
Hai Trung
tâm có
khoảng cách
địa lý khoảng 15km, cùng
phục vụ khu
vực phát triển công nghiệp
phía Bắc
Thành phố, có phạm vi tuyển sinh và đối
tượng phục
vụ tương
đồng. Hai địa bàn được kết nối thuận lợi
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
2
1
11
Khu
vực
Trung
tâm
Bình
Dương
TT
GDNN-GDTX
Bàu
Bàng
1
2
9
11
12
518
Khoảng 15km
3
35
1483
Hai Trung
tâm có
khoảng cách
địa lý khoảng 15km, cùng
phục vụ khu
vực phát triển công nghiệp
phía Bắc
Thành phố, có phạm vi tuyển sinh và đối
tượng phục
vụ tương
đồng. Hai địa bàn được kết nối thuận lợi
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
2
1

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
theo Quốc lộ 13, nhu cầu
đào tạo văn
hóa, giáo dục nghề nghiệp và học tập
suốt đời có
nhiều điểm
tương đồng.
Việc hợp nhất hai trung tâm nhằm tinh gọn đầu mối, tập
trung nguồn
lực, nâng cao hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất, đội
ngũ và năng
lực quản lý,
đồng thời vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học trên địa bàn
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
theo Quốc lộ 13, nhu cầu
đào tạo văn
hóa, giáo dục nghề nghiệp và học tập
suốt đời có
nhiều điểm
tương đồng.
Việc hợp nhất hai trung tâm nhằm tinh gọn đầu mối, tập
trung nguồn
lực, nâng cao hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất, đội
ngũ và năng
lực quản lý,
đồng thời vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học trên địa bàn
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
theo Quốc lộ 13, nhu cầu
đào tạo văn
hóa, giáo dục nghề nghiệp và học tập
suốt đời có
nhiều điểm
tương đồng.
Việc hợp nhất hai trung tâm nhằm tinh gọn đầu mối, tập
trung nguồn
lực, nâng cao hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất, đội
ngũ và năng
lực quản lý,
đồng thời vẫn bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục
của người học trên địa bàn
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
TT
GDTX
và Bồi
dưỡng
nghiệp
vụ Bình Dương
1
2
62
21
45
2046
-
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
45
2046
Đơn vị hiện
có quy mô
lớn, cơ sở vật chất và đội
ngũ đáp ứng
yêu cầu tổ
chức hoạt
động độc lập; đồng thời
thực hiện
nhiều nhiệm
vụ đào tạo,
bồi dưỡng của địa phương.
Vì vậy, đề
xuất giữ
nguyên đơn vị và chuyển đổi sang mô hình Trung tâm
Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên theo Đề án
nhằm phát
Giữ
nguyên, chuyển thành
TT
GDNN-
GDTX
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
huy hiệu quả nguồn lực
hiện có và
bảo đảm đáp ứng nhu cầu
học tập của
người dân
khu vực trung tâm Bình
Dương
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
12
Khu
vực
Đông
Bình
Dương
TT
GDNN-GDTX
Tân
Uyên
1
2
30
10
39
1798
-
1
39
1798
Trung tâm có quy mô 28
lớp với 1.701 học viên,
phục vụ khu
vực phát triển mạnh về công nghiệp và đô thị. Khoảng
cách đến các trung tâm lân cận từ 25–35 km, nếu sáp
nhập sẽ làm
mở rộng đáng kể phạm vi
Giữ
nguyên
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
phục vụ và
ảnh hưởng
đến khả năng tiếp cận giáo dục của người học. Vì vậy,
đề xuất giữ
nguyên trung tâm để bảo
đảm mạng
lưới giáo dục thường xuyên phù hợp với
quy hoạch
phát triển khu vực
13
Khu
vực
Tây
Bắc
Bình
Dương
TT
GDNN-GDTX
Dầu
Tiếng
1
26
7
22
881
-
1
22
881
Trung tâm có quy mô 22
lớp với 881
học viên,
phục vụ địa
bàn có diện
tích tự nhiên lớn, dân cư
phân tán.
Khoảng cách
Giữ
nguyên
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
đến các trung tâm lân cận từ 30–50 km,
việc sáp nhập sẽ làm tăng
khoảng cách
di chuyển của người học và không bảo
đảm thuận lợi trong tiếp cận giáo dục. Do đó, đề xuất
giữ nguyên
trung tâm để
đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân và duy trì
mạng lưới
giáo dục
thường xuyên trên địa bàn

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
14
Khu
vực
Vũng Tàu
TT
GDTX
Bà Rịa - Vũng Tàu
1
2
20
11
22
840
Từ 2 - 18km
3
48
1816
Ba trung tâm có khoảng
cách 2–18
km, tổng quy mô 48 lớp với khoảng 1.816 học viên,
cùng phục vụ khu vực đô
thị và ven
biển. Trung
tâm GDTX
Bà Rịa -
Vũng Tàu có quy mô lớn
hơn, trong khi hai trung tâm còn lại có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với
không gian
phát triển du
lịch, dịch vụ
và kinh tế
biển, đồng
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2
14
Khu
vực
Vũng Tàu
TT
GDTX
Long
Điền -
Đất Đỏ
1
27
8
11
370
Từ 2 - 18km
3
48
1816
Ba trung tâm có khoảng
cách 2–18
km, tổng quy mô 48 lớp với khoảng 1.816 học viên,
cùng phục vụ khu vực đô
thị và ven
biển. Trung
tâm GDTX
Bà Rịa -
Vũng Tàu có quy mô lớn
hơn, trong khi hai trung tâm còn lại có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với
không gian
phát triển du
lịch, dịch vụ
và kinh tế
biển, đồng
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2
14
Khu
vực
Vũng Tàu
TT
GDTX -
Hướng nghiệp Vũng
Tàu
1
1
17
7
15
606
Từ 2 - 18km
3
48
1816
Ba trung tâm có khoảng
cách 2–18
km, tổng quy mô 48 lớp với khoảng 1.816 học viên,
cùng phục vụ khu vực đô
thị và ven
biển. Trung
tâm GDTX
Bà Rịa -
Vũng Tàu có quy mô lớn
hơn, trong khi hai trung tâm còn lại có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với
không gian
phát triển du
lịch, dịch vụ
và kinh tế
biển, đồng
Hợp
nhất
thành 01
Trung
tâm
GDNN-GDTX
1
2

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
thời nâng cao hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất và
đội ngũ
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
thời nâng cao hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất và
đội ngũ
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
thời nâng cao hiệu quả sử
dụng cơ sở
vật chất và
đội ngũ
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
15
Khu
vực
Đông Nam
TT
GDTX
- Dạy
nghề - Giới
thiệu
việc
làm
Xuyên Mộc
1
1
16
6
18
615
-
1
18
615
Trung tâm
phục vụ địa
bàn có diện
tích rộng,
phát triển du
lịch, dịch vụ
và kinh tế
biển. Việc giữ nguyên và
chuyển đổi
thành Trung
tâm GDNN-
GDTX nhằm bảo đảm
quyền tiếp
cận giáo dục, đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân và phù hợp
với định
Giữ
nguyên, chuyển thành
TT
GDNN-
GDTX
Xuyên Mộc
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
hướng phát
triển kinh tế - xã hội của
khu vực
16
Khu
vực
Tây
Bà Rịa
TT
GDTX
- Dạy
nghề - Giới
thiệu
việc
làm
Châu
Đức
1
1
24
6
20
615
-
1
20
615
Trung tâm
phục vụ địa
bàn có diện
tích rộng,
định hướng
phát triển
công nghiệp,
nông nghiệp
công nghệ cao và đô thị.
Việc giữ
nguyên và
chuyển đổi
thành Trung tâm GDNN-GDTX nhằm bảo đảm
Giữ
nguyên, chuyển thành
TT
GDNN-
GDTX
Châu Đức
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
quyền tiếp
cận giáo dục, đáp ứng nhu
cầu học tập
của người dân và phù hợp
với định
hướng phát
triển kinh tế - xã hội của
khu vực
17
Khu vực
Củ
Chi
TT
GDNN-GDTX
Củ Chi
1
2
48
10
34
1573
-
1
Khu vực cửa
ngõ Tây Bắc; định hướng
phát triển
công nghiệp,
logistics,
nông nghiệp
công nghệ cao
Giữ
nguyên, định
hướng
chuyển đổi
thành
Trường Trung
học
nghề
sau khi có
hướng
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
dẫn của BGDĐT
18
Khu vực
Cần
Giờ
TT
GDNN-GDTX
Cần
Giờ
1
2
36
15
14
435
-
1
Địa bàn ven biển, khoảng cách xa trung tâm; nhu cầu đào tạo nhân lực phục vụ
kinh tế biển
và du lịch
sinh thái
Giữ
nguyên, định
hướng
chuyển
đổi
thành
Trường
Trung
học
nghề
sau khi

hướng
dẫn của BGDĐT
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
19
Khu vực
Phú
Giáo
TT
GDNN-GDTX
Phú
Giáo
1
2
33
6
19
1160
-
1
Khu vực phát triển công
nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao;
phục vụ phía Bắc Thành
phố
Giữ
nguyên, định
hướng
chuyển
đổi
thành
Trường
Trung
học
nghề
sau khi

hướng
dẫn của BGDĐT
1
0
20
Khu vực
Phú Mỹ
TT
GDTX
Phú Mỹ
12
451
-
1
Trung tâm
công nghiệp, cảng biển và logistics; nhu cầu đào tạo
nhân lực kỹ
thuật cao
Giữ
nguyên, định
hướng
chuyển đổi
thành
Trường Trung
học
1
0

STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Nhân sự
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
STT
Khu vực
Các đơn vị hiện
PGĐ
Giáo viên
Nhân viên
Quy
Học viên
Khoảng
cách giữa các trung tâm
Số
lượng các
đơn
vị
trước sắp
xếp
Tổng số
lớp
sau
sáp
nhập
Tổng
số học viên
sau
sáp
nhập
Hiện trạng,
căn cứ đề xuất
Phương án sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị sau sắp
xếp
Số
lượng các
đơn
vị
giảm
sắp
xếp
nghề
sau khi

hướng
dẫn của BGDĐT

Phụ lục 4

DỰ KIẾN KẾT QUẢ GIẢM NHÂN SỰ KHI SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
1
Đặc khu Côn Đảo
5
3
2
40.00%
4
6
2
Phường An Đông
11
9
2
18.18%
4
6
3
Phường An Hội Đông
14
12
2
14.29%
4
6
4
Phường An Hội Tây
7
7
0
0.00%
0
0
5
Phường An Khánh
11
8
3
27.27%
6
9
6
Phường An Lạc
21
16
5
23.81%
10
15
7
Phường An Nhơn
7
3
4
57.14%
8
12
8
Phường An Phú
8
7
1
12.50%
2
3
9
Phường An Phú Đông
9
8
1
11.11%
2
3
10
10 Phường Bà Rịa
15
11
4
26.67%
8
12
11
11 Phường Bàn Cờ
14
7
7
50.00%
14
21
12
12 Phường Bảy Hiền
17
8
9
52.94%
18
27
13
13 Phường Bến Cát
15
11
4
26.67%
8
12
14
14 Phường Bến Thành
13
9
4
30.77%
8
12
15
15 Phường Bình Cơ
5
4
1
20.00%
2
3
16
16 Phường Bình Đông
14
11
3
21.43%
6
9
17
17 Phường Bình Dương
11
9
2
18.18%
4
6
18
18 Phường Bình Hòa
6
5
1
16.67%
2
3
19
19 Phường Bình Hưng Hòa
18
12
6
33.33%
12
18
20
20 Phường Bình Lợi Trung
12
8
4
33.33%
8
12
21
21 Phường Bình Phú
11
11
0
0.00%
0
0

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
22
22 Phường Bình Quới
7
4
3
42.86%
6
9
23
23 Phường Bình Tân
14
9
5
35.71%
10
15
24
24 Phường Bình Tây
14
9
5
35.71%
10
15
25
25 Phường Bình Thạnh
13
9
4
30.77%
8
12
26
26 Phường Bình Thới
12
8
4
33.33%
8
12
27
27 Phường Bình Tiên
13
9
4
30.77%
8
12
28
28 Phường Bình Trị Đông
11
7
4
36.36%
8
12
29
29 Phường Bình Trưng
17
14
3
17.65%
6
9
30
30 Phường Cát Lái
12
7
5
41.67%
10
15
31
31 Phường Cầu Kiệu
9
4
5
55.56%
10
15
32
32 Phường Cầu Ông Lãnh
11
7
4
36.36%
8
12
33
33 Phường Chánh Hiệp
8
6
2
25.00%
4
6
34
34 Phường Chánh Hưng
21
16
5
23.81%
10
15
35
35 Phường Chánh Phú Hòa
6
3
3
50.00%
6
9
36
36 Phường Chợ Lớn
17
12
5
29.41%
10
15
37
37 Phường Chợ Quán
10
7
3
30.00%
6
9
38
38 Phường Dĩ An
18
14
4
22.22%
8
12
39
39 Phường Diên Hồng
14
9
5
35.71%
10
15
40
40 Phường Đông Hòa
14
11
3
21.43%
6
9
41
41 Phường Đông Hưng Thuận
21
16
5
23.81%
10
15
42
42 Phường Đức Nhuận
10
7
3
30.00%
6
9
43
43 Phường Gia Định
18
11
7
38.89%
14
21
44
44 Phường Gò Vấp
6
4
2
33.33%
4
6
45
45 Phường Hạnh Thông
15
9
6
40.00%
12
18

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
46
46 Phường Hiệp Bình
18
11
7
38.89%
14
21
47
47 Phường Hòa Bình
7
5
2
28.57%
4
6
48
48 Phường Hòa Hưng
14
11
3
21.43%
6
9
49
49 Phường Hòa Lợi
7
5
2
28.57%
4
6
50
50 Phường Khánh Hội
8
4
4
50.00%
8
12
51
51 Phường Lái Thiêu
14
11
3
21.43%
3
9
52
52 Phường Linh Xuân
18
12
6
33.33%
12
18
53
53 Phường Long Bình
11
7
4
36.36%
8
12
54
54 Phường Long Hương
10
7
3
30.00%
6
9
55
55 Phường Long Nguyên
8
6
2
25.00%
4
6
56
56 Phường Long Phước
7
4
3
42.86%
6
9
57
57 Phường Long Trường
6
3
3
50.00%
6
9
58
58 Phường Minh Phụng
15
10
5
33.33%
10
15
59
59 Phường Nhiêu Lộc
15
5
10
66.67%
20
30
60
60 Phường Phú An
10
7
3
30.00%
6
9
61
61 Phường Phú Định
17
13
4
23.53%
8
12
62
62 Phường Phú Lâm
9
8
1
11.11%
2
3
63
63 Phường Phú Lợi
13
11
2
15.38%
4
6
64
64 Phường Phú Mỹ
12
11
1
8.33%
2
3
65
65 Phường Phú Nhuận
13
7
6
46.15%
12
18
66
66 Phường Phú Thạnh
10
7
3
30.00%
6
9
67
67 Phường Phú Thọ
10
7
3
30.00%
6
9
68
68 Phường Phú Thọ Hòa
14
13
1
7.14%
2
3
69
69 Phường Phú Thuận
5
5
0
0.00%
0
0

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
70
70 Phường Phước Long
12
8
4
33.33%
8
12
71
71 Phường Phước Thắng
13
13
0
0.00%
0
0
72
72 Phường Rạch Dừa
17
15
2
11.76%
4
6
73
73 Phường Sài Gòn
6
5
1
16.67%
2
3
74
74 Phường Tam Bình
15
10
5
33.33%
10
15
75
75 Phường Tam Long
11
8
3
27.27%
6
9
76
76 Phường Tam Thắng
16
14
2
12.50%
4
6
77
77 Phường Tân Bình
8
5
3
37.50%
6
9
78
78 Phường Tân Định
9
6
3
33.33%
6
9
79
79 Phường Tân Đông Hiệp
11
8
3
27.27%
6
9
80
80 Phường Tân Hải
8
4
4
50.00%
8
12
81
81 Phường Tân Hiệp
6
5
1
16.67%
2
3
82
82 Phường Tân Hòa
15
9
6
40.00%
12
18
83
83 Phường Tân Hưng
12
9
3
25.00%
6
9
84
84 Phường Tân Khánh
14
8
6
42.86%
12
18
85
85 Phường Tân Mỹ
8
7
1
12.50%
2
3
86
86 Phường Tân Phú
10
6
4
40.00%
8
12
87
87 Phường Tân Phước
7
3
4
57.14%
8
12
88
88 Phường Tân Sơn
4
3
1
25.00%
2
3
89
89 Phường Tân Sơn Hòa
8
5
3
37.50%
6
9
90
90 Phường Tân Sơn Nhất
12
7
5
41.67%
10
15
91
91 Phường Tân Sơn Nhì
9
7
2
22.22%
4
6
92
92 Phường Tân Tạo
10
7
3
30.00%
6
9
93
93 Phường Tân Thành
8
5
4
50.00%
8
12

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
94
94 Phường Tân Thới Hiệp
12
10
2
16.67%
4
6
95
95 Phường Tân Thuận
10
7
3
30.00%
6
9
96
96 Phường Tân Uyên
10
6
4
40.00%
8
12
97
97 Phường Tăng Nhơn Phú
22
14
8
36.36%
16
24
98
98 Phường Tây Nam
6
4
2
33.33%
4
6
99
99 Phường Tây Thạnh
3
3
0
0.00%
0
0
100
100 Phường Thạnh Mỹ Tây
14
8
6
42.86%
12
18
101
101 Phường Thới An
13
9
4
30.77%
8
12
102
102 Phường Thới Hòa
6
6
0
0.00%
0
0
103
103 Phường Thông Tây Hội
10
9
1
10.00%
2
3
104
104 Phường Thủ Dầu Một
18
12
6
33.33%
12
18
105
105 Phường Thủ Đức
15
13
2
13.33%
4
6
106
106 Phường Thuận An
13
7
6
46.15%
12
18
107
107 Phường Thuận Giao
12
9
3
25.00%
6
9
108
108 Phường Trung Mỹ Tây
8
6
2
25.00%
4
6
109
109 Phường Vĩnh Hội
10
7
3
30.00%
6
9
110
110 Phường Vĩnh Tân
6
3
3
50.00%
6
9
111
111 Phường Vũng Tàu
24
16
8
33.33%
16
24
112
112 Phường Vườn Lài
14
7
7
50.00%
14
21
113
113 Phường Xóm Chiếu
14
8
6
42.86%
12
18
114
114 Phường Xuân Hòa
15
9
6
40.00%
12
18
115
Xã An Long
6
3
3
50.00%
6
9
116
116 Xã An Nhơn Tây
11
7
4
36.36%
8
12
117
117 Xã An Thới Đông
10
6
4
40.00%
8
12

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
118
Xã Bà Điểm
16
11
5
31.25%
10
15
119
119 Xã Bắc Tân Uyên
7
4
3
42.86%
6
9
120
120 Xã Bàu Bàng
5
3
2
40.00%
4
6
121
Xã Bàu Lâm
7
4
3
42.86%
6
9
122
122 Xã Bình Chánh
15
9
6
40.00%
12
18
123
123 Xã Bình Châu
6
5
1
16.67%
2
3
124
Xã Bình Giã
9
6
3
33.33%
6
9
125
125 Xã Bình Hưng
15
10
5
33.33%
10
15
126
126 Xã Bình Khánh
11
7
4
36.36%
8
12
127
Xã Bình Lợi
12
7
5
41.67%
10
15
128
Xã Bình Mỹ
11
5
6
54.55%
12
18
129
Xã Cần Giờ
11
5
6
54.55%
12
18
130
130 Xã Châu Đức
9
6
3
33.33%
6
9
131
Xã Châu Pha
8
5
3
37.50%
6
9
132
Xã Củ Chi
20
9
11
55.00%
22
33
133
Xã Đât Đỏ
13
10
3
23.08%
6
9
134
134 Xã Dầu Tiếng
10
6
4
40.00%
8
12
135
135 Xã Đông Thạnh
14
12
2
14.29%
4
6
136
136 Xã Hiệp Phước
11
10
1
9.09%
2
3
137
Xã Hồ Tràm
16
11
5
31.25%
10
15
138
Xã Hòa Hiệp
5
3
2
40.00%
4
6
139
Xã Hòa Hội
15
9
6
40.00%
12
18
140
Xã Hóc Môn
17
11
6
35.29%
12
18
141
141 Xã Hưng Long
11
7
4
36.36%
8
12

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
142
142 Xã Kim Long
9
6
3
33.33%
6
9
143
143 Xã Long Điền
13
8
5
38.46%
10
15
144
Xã Long Hải
29
18
11
37.93%
22
33
145
145 Xã Long Hòa
5
3
2
40.00%
4
6
146
146 Xã Long Sơn
5
3
2
40.00%
4
6
147
147 Xã Minh Thạnh
9
5
4
44.44%
8
12
148
148 Xã Ngãi Giao
12
11
1
8.33%
2
3
149
149 Xã Nghĩa Thành
7
6
1
14.29%
2
3
150
Xã Nhà Bè
25
17
8
32.00%
16
24
151
151 Xã Nhuận Đức
12
7
5
41.67%
10
15
152
Xã Phú Giáo
11
6
5
45.45%
10
15
153
153 Xã Phú Hòa Đông
14
6
8
57.14%
16
24
154
154 Xã Phước Hải
16
10
6
37.50%
12
18
155
155 Xã Phước Hòa
8
6
2
25.00%
4
6
156
156 Xã Phước Thành
6
2
4
66.67%
8
12
157
157 Xã Tân An Hội
18
8
10
55.56%
20
30
158
Xã Tân Nhựt
15
10
5
33.33%
10
15
159
159 Xã Tân Vĩnh Lộc
15
10
5
33.33%
10
15
160
Xã Thái Mỹ
10
6
4
40.00%
8
12
161
161 Xã Thanh An
11
5
6
54.55%
12
18
162
162 Xã Thạnh An
2
2
0
0.00%
0
0
163
163 Xã Thường Tân
6
3
3
50.00%
6
9
164
164 Xã Trừ Văn Thố
5
3
2
40.00%
4
6
165
Xã Vĩnh Lộc
10
8
2
20.00%
4
6

STT
Địa bàn
Số trường trước sắp xếp
Số trường sau sắp xếp
Số lượng giảm
Tỷ lệ giảm
Số lượng CBQL giảm (dự kiến)
Số lượng nhân sự hỗ trợ giáo dục
gián tiếp giảm (dự kiến
Ghi chú
166
166 Xã Xuân Sơn
8
5
3
37.50%
6
9
167
167 Xã Xuân Thới Sơn
16
11
5
31.25%
10
15
168
168 Xã Xuyên Mộc
9
5
4
44.44%
8
12

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5161/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Mạnh Cường
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuPhê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.