|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 60/2026/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 20945/TTr-SNNMT-KHCN ngày 07 tháng 7 năm 2026, Công văn số 23176/SNNMT-KHCN ngày 24 tháng 7 năm 2026 về tiếp thu, hoàn thiện hồ sơ dự thảo Quyết định, Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp và Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai năm 2024 và điểm c khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với:
a) Cơ quan nhà nước, cơ quan thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ tái định cư;
b) Chủ sở hữu cây trồng, vật nuôi bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất;
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Đối với vườn chuyên canh, vườn tạp, vườn cây phục vụ du lịch sinh thái:
a) Vườn chuyên canh: 100% đơn giá;
b) Vườn tạp: 75% đơn giá;
c) Vườn cây phục vụ du lịch sinh thái: 100% đơn giá.
2. Đối với cây trồng, vật nuôi phát sinh chưa có trong đơn giá bồi thường:
Trên cơ sở đơn giá bồi thường của cây trồng, vật nuôi có đặc điểm sinh học, hình thái, quy cách, giá trị tương đồng tại Phụ lục hoặc căn cứ giá thực tế thị trường trên cơ sở khảo sát giá thị trường thông qua tối thiểu 03 tổ chức, cá nhân kinh doanh cây trồng, vật nuôi trên địa bàn hoặc khu vực lân cận nơi có đất thu hồi tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu tổng hợp, đề xuất gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
3. Nếu giá thực tế có biến động so với đơn giá bồi thường tại Phụ lục thì căn cứ tình hình thực tế thị trường trên cơ sở khảo sát giá thị trường thông qua tối thiểu 03 tổ chức, cá nhân kinh doanh cây trồng, vật nuôi trên địa bàn hoặc khu vực lân cận nơi có đất thu hồi tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu tổng hợp, đề xuất gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định; trường hợp biến động lớn hoặc phát sinh nhiều loại cây trồng, vật nuôi chưa được quy định thì Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính rà soát, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bổ sung Phụ lục.
Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn đặc khu Côn Đảo
Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi trên địa bàn đặc khu Côn Đảo được áp dụng bằng 1,8 (một phẩy tám) lần so với đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.
2. Bãi bỏ các Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương, Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tính Bà Rịa - Vũng Tàu về ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 về ban hành quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo Quyết định này.
2. Đối với những dự án đã phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa tổ chức thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
3. Đối với phương án bồi thường đang lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng Quyết định này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Quyết định này; chủ trì rà soát, tổng hợp các trường hợp phát sinh về cây trồng, vật nuôi chưa được quy định hoặc trường hợp đơn giá có biến động lớn, phối hợp Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thường cho phù hợp.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp cần xác định giá, rà soát, đề xuất điều chỉnh đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tổ chức khảo sát giá thị trường, lập hồ sơ đề xuất đối với các trường hợp phát sinh hoặc có biến động giá; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, khách quan của hồ sơ, tài liệu khảo sát và nội dung đề xuất.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Loại cây trồng |
Quy cách (Đường kính, Chiều cao, thời kỳ…) |
Đơn giá (đồng) |
Đơn vị tính |
Ghi chú |
|
A |
NHÓM CÂY HẰNG NĂM |
|
|
|
|
|
I |
CÂY LƯƠNG THỰC |
||||
|
1 |
Bắp (Ngô) |
|
14.400 |
đồng/m2 |
|
|
2 |
Khoai lang, Khoai mì |
|
18.000 |
đồng/m2 |
|
|
3 |
Khoai môn |
|
33.000 |
đồng/m2 |
|
|
4 |
Khoai mỡ, Khoai từ |
|
10.000 |
đồng/m2 |
|
|
5 |
Khoai mài |
|
175.000 |
đồng/m2 |
|
|
6 |
Lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
46.000.000 |
đồng/ha |
Vụ Đông xuân |
|
|
|
|
42.000.000 |
đồng/ha |
Vụ Hè thu |
|
|
|
|
42.000.000 |
đồng/ha |
Vụ Mùa |
|
II |
CÂY RAU, ĐẬU, THỰC PHẨM |
||||
|
1 |
Bạc hà |
|
80.000 |
đồng/m2 |
|
|
2 |
Bầu |
|
36.000 |
đồng/m2 |
|
|
3 |
Bí |
|
42.000 |
đồng/m2 |
|
|
4 |
Bồ ngót |
|
25.000 |
đồng/m2 |
|
|
5 |
Bồn bồn |
|
13.200 |
đồng/m2 |
|
|
6 |
Cà chua |
|
60.000 |
đồng/m2 |
|
|
7 |
Cà tím, Cà pháo |
|
50.000 |
đồng/m2 |
|
|
8 |
Cải ngọt, Cải xanh |
|
30.000 |
đồng/m2 |
|
|
9 |
Xà lách |
|
25.000 |
đồng/m2 |
|
|
10 |
Dền |
|
30.000 |
đồng/m2 |
|
|
11 |
Dưa leo |
|
40.000 |
đồng/m2 |
|
|
12 |
Dưa lưới |
|
75.000 |
đồng/m2 |
|
|
13 |
Đậu bắp |
|
20.000 |
đồng/m2 |
|
|
14 |
Đậu rồng, Dưa gang, Dưa hấu |
|
24.000 |
đồng/m2 |
|
|
15 |
Đậu côve, Đậu đũa |
|
12.000 |
đồng/m2 |
|
|
16 |
Điên điển |
|
20.000 |
đồng/bụi |
|
|
17 |
Gừng, nghệ |
|
100.000 |
đồng/m2 |
|
|
18 |
Hành lá |
|
30.000 |
đồng/m2 |
|
|
19 |
Hẹ |
|
33.000 |
đồng/m2 |
|
|
20 |
Khổ qua |
|
30.000 |
đồng/m2 |
|
|
21 |
Lá lốp |
|
23.000 |
đồng/m2 |
|
|
22 |
Môn nước |
|
30.000 |
đồng/m2 |
|
|
23 |
Mồng tơi |
|
30.000 |
đồng/m2 |
|
|
24 |
Mướp hương |
|
35.000 |
đồng/m2 |
|
|
25 |
Mướp khía |
|
35.000 |
đồng/m2 |
|
|
26 |
Ngò gai |
|
50.600 |
đồng/m2 |
|
|
27 |
Nha đam |
|
15.000 |
đồng/bụi |
|
|
28 |
Ớt |
|
90.000 |
đồng/m2 |
|
|
29 |
Rau đắng |
|
25.000 |
đồng/m2 |
|
|
30 |
Rau đay |
|
18.000 |
đồng/m2 |
|
|
31 |
Rau má |
|
24.000 |
đồng/m2 |
|
|
32 |
Rau muống |
|
25.000 |
đồng/m2 |
|
|
33 |
Rau nhút |
|
22.000 |
đồng/m2 |
|
|
34 |
Rau om |
|
19.400 |
đồng/m2 |
|
|
35 |
Rau quế |
|
27.000 |
đồng/m2 |
|
|
36 |
Riềng |
|
50.000 |
đồng/m2 |
|
|
37 |
Sả |
|
20.000 |
đồng/m2 |
|
|
38 |
Sen |
|
16.000 |
đồng/m2 |
|
|
39 |
Súng |
|
11.000 |
đồng/m2 |
|
|
40 |
Sương sâm |
|
16.000 |
đồng/m2 |
|
|
41 |
Tai tượng (kèo nèo) |
|
15.000 |
đồng/m2 |
|
|
42 |
Thiên lý |
|
42.000 |
đồng/m2 |
|
|
43 |
Tía tô, Húng, Kinh giới, Ngò rí, Rau gia vị hàng năm khác |
|
36.000 |
đồng/m2 |
|
|
44 |
Lá giang |
|
48.000 |
đồng/m2 |
|
|
III |
CÂY HOA KIỂNG |
||||
|
1 |
Ắc ó |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
2.000 |
đồng/cây |
H: chiều cao |
|
|
|
H ≥ 30cm |
12.000 |
đồng/cây |
|
|
2 |
Bảy màu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
3.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
16.500 |
đồng/cây |
|
|
3 |
Bình bông |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
2.500 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
15.400 |
đồng/cây |
|
|
4 |
Dâm bụt (hay Bông bụp) màu đỏ, vàng… |
|
|
|
|
|
|
|
Tán rộng < 30cm, H < 50cm |
2.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 30cm, H > 50cm |
22.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 50cm, H > 70cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 60cm, H > 110cm |
90.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 80cm, H > 150cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
5 |
Bông giấy |
|
|
|
|
|
|
|
Tán rộng < 30cm, H < 50cm |
3.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 30cm, H > 50cm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 50cm, H > 70cm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 60cm, H > 110cm |
180.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 80cm, H > 150cm |
220.000 |
đồng/cây |
|
|
6 |
Bông nâu hoa vàng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
2.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
11.000 |
đồng/cây |
|
|
7 |
Bông trang |
|
|
|
|
|
|
|
Tán rộng < 25cm, H < 40cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm ≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm |
110.000 |
đồng/cây |
|
|
8 |
Bùm sụm |
|
|
|
|
|
|
|
H < 40cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm, Ø ≥ 10cm |
100.000 |
đồng/cây |
Ø: đường kính lớn nhất trên thân cây |
|
|
|
H ≥ 40cm, Ø ≥ 20cm |
500.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 60cm, Ø ≥ 20cm |
700.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 80cm, Ø ≥ 20cm |
900.000 |
đồng/cây |
|
|
9 |
Búp kéo |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
11.000 |
đồng/cây |
|
|
10 |
Bướm bạc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 30cm |
18.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
11 |
Bướm hồng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 30cm |
22.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
12 |
Cát đằng (Bông dây xanh, Hoa beo) |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm ≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
13 |
Cây xanh |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 200cm, Ø < 5cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥200cm, 5cm ≤ Ø < 10cm |
85.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥200cm, 10cm ≤ Ø < 20cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥200cm, 20cm ≤ Ø < 40cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥200cm, 40cm ≤ Ø < 60cm |
350.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥200cm, 60cm ≤ Ø < 80cm |
550.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥200cm, Ø ≥ 80cm |
850.000 |
đồng/cây |
|
|
14 |
Cẩm tú |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
16.500 |
đồng/cây |
|
|
15 |
Cẩm tú mai |
|
|
|
|
|
|
|
H < 25cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 25cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
16 |
Cẩm tú cầu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 25cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm ≤ H ≤ 50cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
17 |
Chiều tím |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
13.000 |
đồng/cây |
|
|
18 |
Chuỗi ngọc tháp |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H < 100cm, Ø ≥ 2cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 100cm, Ø ≥ 4cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
19 |
Chuối rẻ quạt |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
30cm ≤ H < 50cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
20 |
Chuối huệ, Thủy trúc, Thiên điểu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
5.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
15.000 |
đồng/bụi |
|
|
21 |
Cúc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
2.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
9.000 |
đồng/cây |
|
|
22 |
Dạ yến thảo |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
8.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
55.000 |
đồng/bụi |
|
|
23 |
Dạ liên hương |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
30cm ≤ H < 50cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
24 |
Diễm châu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 35cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 35cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
25 |
Dừa cạn, Hoa đông hầu, Thạch thảo, Hoàng anh |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
25.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
50.000 |
đồng/bụi |
|
|
26 |
Đại phú gia, Phất dụ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm ≤ H < 100cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 100cm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
27 |
Địa lan |
|
|
|
|
|
|
|
Số thân < 5 thân, H < 30cm |
45.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
Số thân = 5 - 10 thân, H > 30cm |
80.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
Số thân > 10 thân, H > 30cm |
110.000 |
đồng/bụi |
|
|
28 |
Đinh lăng |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ Ø < 5cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10 cm ≤ Ø < 12cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 12cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
29 |
Hàng rào cây xanh như: Bùm sụm (Chùm nụm, Chum rụm), Kim quýt, Duối, Dâm bụt, Bông giấy, và cây tương đồng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
5.000 |
đồng/mét dài |
|
|
|
|
30cm ≤ H < 60cm |
25.000 |
đồng/mét dài |
|
|
|
|
H ≥ 60cm |
50.000 |
đồng/mét dài |
|
|
30 |
Hoa lan |
|
|
|
|
|
|
Hoa lan đơn thân (mokara, bò cạp, phượng vỹ..) |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
|
Hoa lan đa thân (dendrobium, cattleya, vũ nữ…) |
|
|
|
|
|
|
|
Số thân < 5, H < 30cm |
45.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
5 < Số thân < 10, H > 30cm |
100.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
Số thân ≥ 10, H > 30cm |
150.000 |
đồng/bụi |
|
|
31 |
Hoa tỏi |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm < H < 200cm, chưa có hoa |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 200cm, có hoa |
180.000 |
đồng/cây |
|
|
32 |
Hoàng đế |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 100cm |
29.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H < 150cm |
68.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
150cm ≤ H < 200cm |
87.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
200cm ≤ H < 250cm |
139.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
250cm ≤ H < 300cm |
187.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
300cm ≤ H < 350cm |
227.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 350cm |
291.000 |
đồng/cây |
|
|
33 |
Hoa hồng (loại thường), Cẩm chướng, Đồng tiền, Lily |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm, Ø > 3cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm, Ø > 4cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
34 |
Hồng môn |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
35 |
Hồng mai (Nhất chi mai) |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
36 |
Hỏa hoàng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
37 |
Hướng dương |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
39.000 |
đồng/cây |
|
|
38 |
Huệ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
39 |
Huyết dụ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 100cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H < 200cm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 200cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
40 |
Huỳnh hoa đăng (Mai hoa đăng), Linh sam, Trà mi, Mai vạn phúc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm ≤ H < 100cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H < 200cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 200cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
41 |
Kè Nhật, Kè bạc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm ≤ H < 100cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 100cm |
500.000 |
đồng/cây |
|
|
42 |
Kim tiền |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
43 |
Kim đồng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
4.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
44 |
Lan ý |
|
|
|
|
|
|
|
Bụi < 5 cây |
8.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
5 cây ≤ Bụi < 8 cây |
80.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
Bụi ≥ 8 cây |
103.000 |
đồng/bụi |
|
|
45 |
Lá màu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
4.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
14.000 |
đồng/cây |
|
|
46 |
Lá vàng bạc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
16.500 |
đồng/cây |
|
|
47 |
Loa kèn, Lay ơn, Lan huệ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
4.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
9.000 |
đồng/cây |
|
|
48 |
Lưỡi trâu, Lưỡi cọp, Ngà voi, Cát tường, Kim phát tài |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
4.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
25.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
50.000 |
đồng/bụi |
|
|
49 |
Mười giờ, Hoa Sam, Sao nhái, Bách Nhật, Lạc dại, Cúc lá nhám, Hoàn ngọc, Sài đất, Huệ mưa |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
10.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 30cm |
25.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
50.000 |
đồng/m2 |
|
|
50 |
Móng tay |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
17.000 |
đồng/cây |
|
|
51 |
Ngâu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 70cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 70cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
52 |
Nữ hoàng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
7.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
53 |
Phát tài (thiết mộc lan) |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 5cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 30cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 30cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
54 |
Phát tài tím |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 5cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 30cm |
49.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 30cm |
91.000 |
đồng/cây |
|
|
55 |
Phát tài nhỏ (trúc phát tài) |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
56 |
Phấn dũ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
11.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
18.000 |
đồng/cây |
|
|
57 |
Phúc lộc thọ |
|
|
|
|
|
|
|
Bụi < 5 cây |
8.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
5 cây ≤ Bụi < 8 cây |
72.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
Bụi ≥ 8 cây |
93.000 |
đồng/bụi |
|
|
58 |
Quỳnh |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
9.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 3cm |
73.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ Ø ≤ 6cm |
96.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
7cm ≤ Ø ≤ 11cm |
135000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
12cm ≤ Ø ≤ 16cm |
204.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 17cm |
314.000 |
đồng/cây |
|
|
59 |
Sứ các loại |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 3cm |
8.000 |
đồng/cây |
D0.1: đường kính gốc cách đất 10cm |
|
|
|
3cm ≤ D0.1 < 10cm |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D0.1 < 15cm |
110.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
15cm ≤ D0.1 < 25cm |
220.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 25cm |
385.000 |
đồng/cây |
|
|
60 |
Sống đời, Sen đá |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
61 |
Thước vũ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
30cm ≤ H < 100cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 100cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
62 |
Trầu bà |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
63 |
Trạng nguyên, Xương cá |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 80cm, Ø < 2cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 80cm, 2cm ≤ Ø < 3cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 80cm, Ø ≥ 3cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
64 |
Thanh tú |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 20cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
65 |
Thu hải đường |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 25cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 25cm |
160.000 |
đồng/cây |
|
|
66 |
Thông thiên |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 100cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 100cm |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
67 |
Trâm ổi |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ H < 22cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 22cm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
68 |
Sơn tùng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 50cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
69 |
Quý màu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
2.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 10cm |
3.300 |
đồng/cây |
|
|
70 |
Sen kiểng (ngô đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 20cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
71 |
Ti-gôn (Hiếu nữ) |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 20cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
72 |
Trang lá nhuyễn, Trang tàu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm < H < 30cm, Ø > 2cm |
66.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm, Ø > 3cm |
110.000 |
đồng/cây |
|
|
73 |
Trang dây (Trang leo, Sử quân tử), Mai Thái, Hoa rạng đông, Tràng đỏ, Lan hoàng dương |
|
|
|
|
|
|
|
H < 40cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm ≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
74 |
Trúc kiểng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20 cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Bụi < 30cm, Ø > 2cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Bụi ≥ 30cm, Ø > 3cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
75 |
Tỷ phú |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
76 |
Vạn thọ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
17.000 |
đồng/cây |
|
|
77 |
Vòng nguyệt |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
17.000 |
đồng/cây |
|
|
78 |
Xác pháo |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
7.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 30cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
79 |
Xương rồng bát tiên |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
80 |
Xương rồng gai trồng hàng rào |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
72.000 |
đồng/mét dài |
|
|
|
|
30cm ≤ H < 60cm |
15.000 |
đồng/mét dài |
|
|
|
|
H ≥ 60cm |
22.000 |
đồng/mét dài |
|
|
81 |
Viền chuỗi ngọc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
10.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
30cm ≤ H < 60cm |
250.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H ≥ 60cm |
500.000 |
đồng/m2 |
|
|
82 |
Bạch Trinh biển |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
10.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
30cm ≤ H < 60cm |
200.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H ≥ 60cm |
350.000 |
đồng/m2 |
|
|
83 |
Hồng lộc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm < H, Tán rộng < 100cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H < 200cm, Tán rộng > 100cm |
800.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 200cm, Tán rộng > 100cm |
2.000.000 |
đồng/cây |
|
|
84 |
Chà là trồng làm cảnh (chà là Ấn độ, chà là Trung đông…) |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 10cm, H < 30cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm, 30cm ≤ H < 50cm |
500.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D0.1 < 15cm, 50cm ≤ H < 100cm |
1.000.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
15cm ≤ D0.1 < 30cm, 100cm ≤ H < 200cm |
3.000.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
30cm ≤ D0.1 < 50cm, 200cm ≤ H < 300cm |
7.000.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm ≤ D0.1 < 60cm, 300cm ≤ H < 400cm |
9.000.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 60cm, H ≥ 400cm |
12.000.000 |
đồng/cây |
|
|
IV |
CÂY CÔNG NGHIỆP |
||||
|
1 |
Cói |
|
19.000 |
đồng/m2 |
|
|
2 |
Đậu phộng |
|
45.000.000 |
đồng/ha |
|
|
3 |
Đậu xanh, Đậu trắng, Đậu đen, Đậu nành, và các loại tương đồng |
|
8.000 |
đồng/m2 |
|
|
4 |
Mè |
|
7.000 |
đồng/m2 |
|
|
5 |
Thơm |
|
|
|
|
|
|
|
T< 5 tháng |
3.000 |
đồng/cây |
T: Thời gian trồng |
|
|
|
Chưa có trái, T ≥ 5 tháng |
10.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
Đang có trái |
15.000 |
đồng/bụi |
|
|
6 |
Mía đường |
|
|
|
|
|
|
|
T < 3 tháng |
2.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 12 tháng |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 12 tháng |
11.000 |
đồng/cây |
|
|
7 |
Mía thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
T < 3 tháng |
3.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 12 tháng |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 12 tháng |
11.000 |
đồng/cây |
|
|
V |
CÂY KHÁC |
|
|
|
|
|
1 |
Bình tinh (dong riềng) |
|
|
|
|
|
|
|
T < 3 tháng |
5.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
10.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
20.000 |
đồng/bụi |
|
|
2 |
Bồ công anh |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
3 |
Cát lồi |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
10.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
20.000 |
đồng/m2 |
|
|
4 |
Cỏ xướt, Mã đề, Thuốc dồi (hay Dồi tía), Lẻ bạn |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ H < 30cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
5 |
Cỏ mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
5.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
50.000 |
đồng/m2 |
|
|
6 |
Cỏ mía |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
3.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
12.000 |
đồng/m2 |
|
|
7 |
Cỏ sân banh |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
8.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
80.000 |
đồng/m2 |
|
|
8 |
Cỏ sữa, Cỏ nhung |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
4.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
50.000 |
đồng/m2 |
|
|
9 |
Cỏ voi |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
3.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
32.000 |
đồng/m2 |
|
|
10 |
Cỏ lá gừng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
3.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
45.000 |
đồng/m2 |
|
|
11 |
Cỏ lông heo |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
3.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
50.000 |
đồng/m2 |
|
|
12 |
Cỏ trồng chăn nuôi khác (cỏ liếp dùng cho chăn nuôi gia súc hộ gia đình) |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
3.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
9.000 |
đồng/m2 |
|
|
13 |
Cơm nguội |
|
|
|
|
|
|
|
H < 100cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H < 200cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 200cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
14 |
Đại bi |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
75.000 |
đồng/cây |
|
|
15 |
Dây đau xương |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
150.000 |
đồng/m2 |
|
|
16 |
Hoa đậu biếc |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 10cm |
7.000 |
đồng/cây |
|
|
17 |
Hương nhu tía |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
18 |
Ké đầu ngựa |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
19 |
Kim ngân |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
180.000 |
đồng/cây |
|
|
20 |
Lá cẩm |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 10cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
21 |
Lá dứa |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
30.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
72.000 |
đồng/m2 |
|
|
22 |
Lược vàng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
4.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
10cm ≤ H < 30cm |
7.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
10.000 |
đồng/m2 |
|
|
23 |
Mật gấu |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
65.000 |
đồng/cây |
|
|
24 |
Ngũ gia bì, Kim ngân lượng, Dạ ngọc minh châu, Trắc bá diệp, Nhài, Tuyết sơn, Lá vằng, Ngọc anh, Ngọc bút |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 20cm |
36.000 |
đồng/cây |
|
|
25 |
Sâm bố chính |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
26 |
Sâm đất |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
15.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
100.000 |
đồng/m2 |
|
|
27 |
Trinh nữ hoàng cung |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
28 |
Trầu, Vạn niên thanh, Bạch mã hoàng tử, Phú quý, Ráy |
|
|
|
|
|
|
|
H < 30cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
29 |
Xạ đen |
|
|
|
|
|
|
|
T < 6 tháng |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
30 |
Chanh dây (chanh leo) |
|
|
|
|
|
|
|
T < 5 tháng |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Chưa có trái, T ≥ 5 tháng |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Đang có trái |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
31 |
Các loại cây thuốc nam |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
4.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
10cm ≤ H < 30cm |
7.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H ≥ 30cm |
10.000 |
đồng/m2 |
|
|
B |
NHÓM CÂY LÂU NĂM |
||||
|
I |
CÂY CÔNG NGHIỆP |
||||
|
1 |
Ca cao |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm, H < 100cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
204.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
270.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
3.490.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
3.340.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
3.180.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 |
3.020.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 8 trở đi |
2.860.000 |
đồng/cây |
|
|
2 |
Cao su |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm, H < 100cm |
13.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
207.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
284.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
361.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
439.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
516.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
593.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 |
673.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 8 trở đi |
1.280.000 |
đồng/cây |
|
|
3 |
Chè (trà) |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm, H < 50cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
12.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
27.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
42.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 |
64.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 8 trở đi |
78.000 |
đồng/cây |
|
|
4 |
Hồ tiêu |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
346.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
508.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
670.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
831.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
993.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
1.155.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 |
1.479.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 8 trở đi |
1.802.000 |
đồng/cây |
|
|
5 |
Điều, mắc ca |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm, H < 100cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
204.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
269.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
333.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
398.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
462.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 |
591.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 8 trở đi |
720.000 |
đồng/cây |
|
|
6 |
Cà phê |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm, H < 100cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
101.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
154.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
212.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
1.763.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
1.659.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
1.556.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 |
1.452.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 8 trở đi |
1.348.000 |
đồng/cây |
|
|
II |
CÂY HOA KIỂNG |
|
|
|
|
|
1 |
Bò cạp (còn gọi là Osaka, Bò cạp vàng, Muồng hoàng yến) |
|
|
|
|
|
|
|
H < 100cm, Ø < 3cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm < Ø < 10cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ Ø < 30cm |
450.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 30cm |
650.000 |
đồng/cây |
|
|
2 |
Cau bụi (đa thân) |
|
|
|
|
|
|
|
Số thân < 5; H (2-3 thân) < 50cm |
30.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
Số thân < 5; H (2-3 thân) ≥ 50cm |
70.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
5 ≤ Số thân <10; H (2-3 thân) > 50cm |
150.000 |
đồng/bụi |
|
|
|
|
50cm ≤ H (>5 thân) < 100cm |
220.000 |
đồng/bụi |
|
|
3 |
Cau đỏ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm ≤ H < 200cm, 1 gốc mẹ |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 200cm, từ 2 - 6 gốc mẹ |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
4 |
Cau đuôi chồn, Cau bụng |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm ≤ H < 100cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H < 200cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
200cm ≤ H < 300cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 300cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
5 |
Cau Hawail |
|
|
|
|
|
|
|
H < 50cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm < H < 80cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 80cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
6 |
Cau sâm banh |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm |
16.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm < Ø ≤ 15cm |
165.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
15cm < Ø ≤ 25cm |
330.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm < Ø ≤ 35cm |
440.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø > 35cm |
550.000 |
đồng/cây |
|
|
7 |
Cau thường |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ Ø < 20cm |
18.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ Ø ≤ 39cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
40cm ≤ Ø ≤ 69cm |
130.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 70cm |
180.000 |
đồng/cây |
|
|
8 |
Cau trắng |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 3cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ D0.1 < 10 cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 < 15 cm, đường kính cổ ≥ 4cm; H từ gốc đến cổ < 180cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 15cm, đường kính cổ ≥ 5cm; H từ gốc đến cổ ≥ 180cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
9 |
Cau vàng |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 3cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H < 150cm, D0.1 < 10cm, dưới 3 cây/bụi |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
150cm ≤ H < 250cm, 3 - 5 cây/bụi |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 250cm, trên 5 cây/bụi |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
10 |
Cau vua, cọ |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 1cm |
4.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1cm ≤ D0.1 ≤ 4cm |
37.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D0.1 ≤ 9cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D0.1 ≤ 14cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
15cm ≤ D0.1 ≤ 24cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm ≤ D0.1 ≤ 30cm |
350.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
31cm ≤ D0.1 ≤ 50cm |
800.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
51cm ≤ D0.1 ≤ 89cm |
1.300.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
90cm ≤ D0.1 < 100cm |
1.600.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 100cm |
3.400.000 |
đồng/cây |
|
|
11 |
Cần thăng |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
7.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 < 3cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 < 5cm |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 < 10cm |
88.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm |
110.000 |
đồng/cây |
|
|
12 |
Chuông vàng, Đỗ quyên, Sim, Mua, Trường sinh, Hoang yến, Quỳnh anh, Trúc đào, Huyền Trân công chúa |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
7.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø < 5cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 10cm |
180.000 |
đồng/cây |
|
|
13 |
Dừa kiểng |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm < Ø < 10cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
550.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ Ø < 30cm |
990.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
30cm ≤ Ø < 40cm |
1.200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 40cm |
1.320.000 |
đồng/cây |
|
|
14 |
Dúi |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 5cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
15 |
Đại tướng quân, Náng |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 5cm |
9.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 30cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 30cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
16 |
Hoa anh đào |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 3cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ Ø < 5cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 7cm |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
7cm ≤ Ø 10cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 10cm |
600.000 |
đồng/cây |
|
|
17 |
Hoa sữa |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
72.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ Ø < 30cm |
260.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 30cm |
350.000 |
đồng/cây |
|
|
18 |
Hoàng nam |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H < 100cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H ≤ 140cm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
150cm ≤ H ≤ 180cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
190cm ≤ H ≤ 240cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
250cm ≤ H ≤ 310cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
320cm ≤ H ≤ 360cm |
350.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 360cm |
500.000 |
đồng/cây |
|
|
19 |
Mai chiếu thủy, Mai chỉ thiên |
|
|
|
Cây trồng dưới đất, không cắt tỉa thành cây kiểng cổ, cây bonsai. Năng suất tính đơn giá theo đường kính gốc cách đất 10cm (D0.1) |
|
|
|
D0.1 < 2cm |
2.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 3cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ D0.1 < 5cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D0.1 < 7cm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
7cm ≤ D0.1 < 10cm |
130.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
20 |
Mai vàng |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 3cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ D0.1 < 5cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D0.1 < 7cm |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
7cm ≤ D0.1 < 10cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm |
600.000 |
đồng/cây |
|
|
21 |
Mai tứ quý, Mai trắng, Hoàng mai, Hoa Đào |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
2.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 3cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ D0.1 < 5cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D0.1 < 7cm |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
7cm ≤ D0.1 < 10cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm |
600.000 |
đồng/cây |
|
|
22 |
Muồng, Đỗ mai (Điệp anh đào), Muồng hoa đào |
|
|
|
|
|
|
|
Tán rộng < 30cm, H < 50cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 30cm, H > 50cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 50cm, H > 70cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 60cm, H > 110cm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng > 80cm, H > 150cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
23 |
Nguyệt quế |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 3cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ Ø ≤ 6cm |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
7cm ≤ Ø ≤ 11cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
12cm ≤ Ø ≤ 16cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
17cm ≤ Ø ≤ 24cm |
400.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm ≤ Ø ≤ 31cm |
1.050.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
32cm ≤ Ø < 40cm |
2.200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 40cm |
3.100.000 |
đồng/cây |
|
|
24 |
Lài |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø ≤ 3cm |
79.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
4cm ≤ Ø ≤ 7cm |
98.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
8cm ≤ Ø ≤ 11cm |
132.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
12cm ≤ Ø < 16cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 16cm |
314.000 |
đồng/cây |
|
|
25 |
Si |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø ≤ 10cm |
110.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm < Ø ≤ 20cm |
220.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm < Ø ≤ 40cm |
450.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
40cm < Ø ≤ 60cm |
600.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
60cm < Ø ≤ 80cm |
800.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 80cm |
900.000 |
đồng/cây |
|
|
26 |
Sơn liễu |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
7.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 40cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
27 |
Thiên tuế |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
260.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
567.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ Ø < 30cm |
900.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 30cm |
1.925.000 |
đồng/cây |
|
|
28 |
Sung |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
260.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
567.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm < Ø ≤ 40cm |
800.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
40cm < Ø ≤ 60cm |
950.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
60cm < Ø ≤ 80cm |
1.200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 80cm |
1.400.000 |
đồng/cây |
|
|
29 |
Tùng búp vạn niên thanh |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ Ø < 50cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
50cm ≤ H < 150cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 150cm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
30 |
Đủng đỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 5cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D0.1 < 10cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
31 |
Sộp |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 5cm |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D0.1 < 10cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D0.1 < 20cm |
400.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ D0.1 < 30cm |
700.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 30cm |
900.000 |
đồng/cây |
|
|
32 |
Tùy, Tàu ngựa, Da, |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 5cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D0.1 < 10cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 10cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
33 |
Tường vi |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
7.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 40cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
40cm ≤ H < 60cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 60cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
33 |
Vạn tuế |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 5cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
500.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
1.500.000 |
đồng/cây |
|
|
III |
CÂY ĂN QUẢ |
||||
|
1 |
Cam, Quýt, Chanh, Tắc, Mãng cầu, Mận, Na, Sa-bô-chê, Lê-ki-ma, Táo, Thốt nốt |
||||
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
209.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
342.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
476.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
609.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
743.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 trở đi |
876.000 |
đồng/cây |
|
|
2 |
Chuối, Thanh long, Đu đủ |
|
|
|
|
|
|
|
H < 100cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
90.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
130.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 trở đi |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
3 |
Dừa nước (dừa lá) |
|
|
|
|
|
|
|
H trung bình < 100cm |
15.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
100cm ≤ H trung bình < 300cm |
25.000 |
đồng/m2 |
|
|
|
|
H trung bình ≥ 300cm |
50.000 |
đồng/m2 |
|
|
4 |
Mít, Xoài, Nhãn, Chôm chôm, Bưởi, Vú sữa, Dâu, Bơ, Me, Khế, Sa-kê, Thị, Chùm ruột, Dừa, Gấc, Vải |
||||
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
307.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
517.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
727.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
937.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
1.147.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
1.357.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 trở đi |
2.500.000 |
đồng/cây |
|
|
5 |
Ổi, Sơ ri, Cóc, Hồng quân |
||||
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
140.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
257.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
375.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
493.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
611.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 trở đi |
728.000 |
đồng/cây |
|
|
6 |
Sầu riêng, Măng cụt |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 1 |
406.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 2 |
669.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 3 |
955.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 4 |
1.230.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 5 |
1.457.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 6 |
1.720.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Năm thứ 7 trở đi |
4.000.000 |
đồng/cây |
|
|
7 |
Nho |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
65.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm ≤ T < 2 năm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 2 năm |
370.000 |
đồng/cây |
|
|
8 |
Lựu |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
26.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm ≤ T < 2 năm |
104.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2 năm ≤ T < 3 năm |
208.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 3 năm |
286.000 |
đồng/cây |
|
|
9 |
Bòn bon |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
130.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm ≤ T < 2 năm |
1.430.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2 năm ≤ T < 3 năm |
2.080.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 3 năm |
2.600.000 |
đồng/cây |
|
|
10 |
Lý |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm, H < 100cm |
26.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm ≤ T < 2 năm |
104.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2 năm ≤ T < 3 năm |
208.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 3 năm |
286.000 |
đồng/cây |
|
|
IV |
CÂY KHÁC |
|
|
|
|
|
1 |
Bần ổi |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
18.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
23.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
2 |
Bình vôi |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm < T ≤ 3 năm |
250.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3 năm < T < 5 năm |
350.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 5 năm |
650.000 |
đồng/cây |
|
|
3 |
Chùm ngây |
|
|
|
|
|
|
|
H < 10cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ H < 15cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
15cm ≤ H < 50cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 50cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
4 |
Chùm mòi (hay chòi mòi) |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
5 |
Cóc rừng |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
18.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
23.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
40.000 |
đồng/cây |
|
|
6 |
Cây thần kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 15cm |
220.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 15cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
7 |
Dâu tằm |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
9.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
130.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 15cm |
220.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 15cm |
300.000 |
đồng/cây |
|
|
8 |
Đào tiên |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
90.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
130.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
9 |
Kim quít |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 60cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 60cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
10 |
Khuynh diệp |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
28.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
66.000 |
đồng/cây |
|
|
11 |
Lá cách |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ Ø < 10cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
450.000 |
đồng/cây |
|
|
12 |
Lá vối |
|
|
|
|
|
|
|
Tán rộng < 25cm, H < 40cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
25cm ≤ Tán rộng < 40cm, 40cm ≤ H < 60cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Tán rộng ≥ 40cm, H ≥ 60cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
13 |
Mũ trôm |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 3cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ Ø < 10cm |
80.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
165.000 |
đồng/cây |
|
|
14 |
Nhàu |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
15 |
Quách |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
99.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
143.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
165.000 |
đồng/cây |
|
|
16 |
Sâm cau |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm < T ≤ 2 năm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2 năm < T < 3 năm |
65.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 3 năm |
85.000 |
đồng/cây |
|
|
17 |
So đũa, Ngành ngạnh, Cò ke, Xoan |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
20cm ≤ H < 100cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
100cm ≤ H < 300cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H ≥ 300cm |
200.000 |
đồng/cây |
|
|
18 |
Táo nhơn |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
19 |
Tầm vông |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 300cm, 2cm ≤ Ø < 3cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 400cm, 3cm ≤ Ø < 4cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 500cm, Ø ≥ 4cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
20 |
Thiên môn |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm < T ≤ 2 năm |
70.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2 năm < T < 3 năm |
110.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 3 năm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
21 |
Thiên niên kiện |
|
|
|
|
|
|
|
H < 20cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1 năm < T ≤ 2 năm |
65.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2 năm < T < 3 năm |
120.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
T ≥ 3 năm |
160.000 |
đồng/cây |
|
|
22 |
Tre Điền trúc (Tre tàu), Tre lục trúc |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 300cm, 2cm ≤ Ø < 3cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 400cm, 3cm ≤ Ø < 4cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 500cm, Ø ≥ 4cm |
44.000 |
đồng/cây |
|
|
23 |
Lồ ô |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 10cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
24 |
Trúc |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
5.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 3cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 3cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
25 |
Trứng cá |
|
|
|
|
|
|
|
Ø < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ Ø < 5cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ Ø < 10cm |
30.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ Ø < 20cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Ø ≥ 20cm |
60.000 |
đồng/cây |
|
|
26 |
Ô môi |
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 1 năm tuổi |
23.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Từ 01 đến 02 năm tuổi |
97.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Trên 02 năm đến 06 năm tuổi |
182.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Trên 06 năm tuổi |
376.000 |
đồng/cây |
|
|
27 |
Si-rô |
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 01 năm tuổi |
12.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Từ 01 đến 02 năm tuổi |
63.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Trên 02 năm đến 05 năm tuổi |
160.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
Trên 05 năm tuổi |
285.000 |
đồng/cây |
|
|
28 |
Nho thân gỗ |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < dưới 1cm |
150.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
1cm ≤ D0.1 < 3cm |
400.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ D0.1 < 5cm |
800.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 5cm |
1.500.000 |
đồng/cây |
|
Ghi chú:
1. Vườn cây chuyên canh, vườn tạp
a) Vườn cây chuyên canh: là những vườn cây được trồng từ 01 hoặc 02 đến 03 loại cây có khoảng cách và mật độ trồng hợp lý, được đầu tư thâm canh phù hợp với đặc tính sinh trưởng của từng loại cây trồng trên nền đất thích hợp và đảm bảo có hiệu quả kinh tế cao. Vườn cây chuyên canh có 02 dạng cấu trúc:
- Vườn cây chuyên canh 01 loại cây: là vườn trồng chuyên một loại cây dài hạn.
Ví dụ: Đối với vườn trồng loại cây ăn quả có tán lá rộng như: xoài, chôm chôm, nhãn, sầu riêng, bưởi,... trong vườn chỉ được tận dụng trồng rau, hoa kiểng nền, không trồng xen cây ăn quả khác. Đối với vườn trồng loại cây ăn quả có tán lá nhỏ như: cam, quýt, chanh, thanh long, ổi... chỉ được tận dụng trồng xen rau, màu trong năm đầu (năm thứ nhất kể từ ngày trồng). Tương tự cho các nhóm cây trồng khác.
- Vườn cây chuyên canh trồng từ 02 - 03 loại cây: là vườn có 01 loại cây dài hạn, có tán lá rộng, cao là cây chính và từ 01 - 02 loại cây trung hạn, ngắn hạn. Loại này chủ yếu là vườn cây mới lập, cho thu nhập thấp ngay từ những năm đầu, đáp ứng yêu cầu lấy ngắn nuôi dài.
b) Vườn tạp: là loại vườn có trồng trên 02 loại cây nhưng không đảm bảo mật độ (cao hơn định mức, mật độ quy định), không đảm bảo các tiêu chí của vườn chuyên canh.
c) Mật độ trồng:
- Loại cây ăn quả có tán lá rộng như măng cụt, chôm chôm, sầu riêng, xoài, nhãn, bưởi, mít, vải, dừa… mật độ trồng tối đa 400 cây/ha.
- Loại cây ăn quả có tán lá nhỏ như: chanh, cam, quýt, ổi, sa-bô-chê, na, táo, mận… mật độ trồng tối đa 1.000 cây/ha.
- Vườn trồng từ 01 - 03 loại cây (vừa có cây có tán lá rộng, vừa có cây có tán lá nhỏ) mật độ trồng tối đa 1.000 cây/ha.
- Vườn thanh long: 1.100 - 1.300 trụ/ha, trồng 3 - 4 hom/trụ, tương đương 3.300 - 5.200 cây/ha.
- Vườn hồ tiêu: 1.100 - 1.300 trụ/ha, trồng 2 - 3 hom/ trụ, tương đương 2.200 - 4.000 cây/ha.
- Đối với các loại cây trồng khác: mật độ trồng áp dụng theo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế.
- Trường hợp trong quá trình kiểm kê vườn cây thực hiện công tác bồi thường, nếu nhận thấy có dấu hiệu bất thường về kỹ thuật canh tác như trồng xen hỗn tạp, mật độ dày đặc không đảm bảo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc không đảm bảo quy trình sản xuất phổ biến thì Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu căn cứ quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế để xem xét, đánh giá tính toán, xác định phương án bồi thường cây trồng cho phù hợp.
2. Đối với vườn cây phục vụ du lịch sinh thái: đạt các tiêu chí sau:
- Được công nhận là điểm Du lịch sinh thái, du lịch nông nghiệp/cộng đồng hoặc nằm trong vùng quy hoạch phát triển Du lịch sinh thái, nông nghiệp/cộng đồng của Thành phố.
- Có đầu tư cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất phục vụ du lịch (khu đón tiếp, trưng bày sản phẩm, khu vệ sinh, đường nội bộ, không gian trải nghiệm …).
- Vườn cây ngoài được chăm sóc để đạt năng suất còn phải đạt thẩm mỹ cao phục vụ trải nghiệm du lịch.
PHỤ LỤC II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. Đối với cây lấy gỗ
- H: Là chiều cao vút ngọn;
- D: Là đường kính thân cây. Phương pháp đo đường kính thân cây:
+ Cây có chiều cao dưới 02 m: Đường kính được đo tại điểm giữa chiều cao cây.
+ Cây cao từ 02 m trở lên: Đo tại điểm cách mặt đất 1,3 m (riêng đối với loài cây có hệ rễ mọc bên trên mặt đất, nước như một số loài cây ngập mặn thì đường kính thân cây đo tại vị trí cách cổ rễ 1,3 m);
+ Những cây tại vị trí 1,3 m trở xuống có nhiều thân thì mỗi thân cây được tính là 01 cây.
1. Cây trồng đang ở thời kỳ xây dựng cơ bản (đường kính ≤ 10 cm)
a) Nhóm cây sinh trưởng nhanh
|
STT |
Loài cây/Đường kính |
Đơn giá bồi thường (đồng/cây) |
|||||
|
Cây mới trồng (40cm=< H< 100cm) |
D ≤ 2cm |
2cm < D ≤ 4cm |
4cm < D ≤ 6cm |
6cm < D ≤ 8cm |
8cm < D ≤ 10cm |
||
|
1 |
Cây ngập mặn: Mấm (mắm), Bần, Đước |
13.259 |
26.519 |
29.640 |
31.777 |
33.422 |
35.066 |
|
2 |
Muồng hoàng yến |
21.048 |
42.096 |
51.888 |
61.514 |
68.922 |
76.329 |
|
3 |
Keo các loại: Keo lá tràm - tràm bông vàng, Keo lai, Keo tai tượng, Tràm bông |
8.817 |
17.634 |
22.542 |
27.389 |
30.083 |
32.776 |
|
4 |
Tràm các loại: Tràm nước- tràm cừ, tràm úc- tràm lai, tràm gió |
8.762 |
17.524 |
22.432 |
27.279 |
29.973 |
32.666 |
|
5 |
Phi lao |
20.581 |
41.161 |
47.883 |
54.506 |
58.950 |
63.394 |
|
6 |
Bạch đàn |
8.817 |
17.634 |
22.542 |
27.389 |
30.083 |
32.776 |
|
7 |
Xoan các loại: xoan ta, xoan chịu hạn… |
11.078 |
22.156 |
27.957 |
33.679 |
37.234 |
40.790 |
|
8 |
Vông nem |
9.371 |
18.743 |
22.906 |
27.025 |
29.001 |
30.976 |
|
9 |
Trứng cá |
13.197 |
26.394 |
31.302 |
36.150 |
38.843 |
41.537 |
|
10 |
Bàng các loại: Bàng ta, Bàng đài loan… |
19.963 |
39.927 |
48.183 |
56.308 |
62.234 |
68.160 |
|
11 |
Gáo các loại: Gáo vàng, Gáo tròn… |
11.729 |
23.458 |
30.179 |
36.802 |
41.247 |
45.691 |
|
12 |
Trám các loại: trám đen (cây bùi), trám trắng, trám hồng (cà na)… |
19.108 |
38.216 |
44.016 |
49.738 |
53.293 |
56.849 |
|
13 |
Trôm |
17.057 |
34.115 |
44.141 |
53.768 |
61.176 |
68.583 |
|
14 |
Gạo, Vàng anh, Dâu da, Mã tiền, Chay, Duối |
5.000 |
8.000 |
27.500 |
33.000 |
55.000 |
66.000 |
|
15 |
Đưng |
5.000 |
9.000 |
22.000 |
27.500 |
44.000 |
55.000 |
|
16 |
Gòn (bông gòn), Còng, Nhạc ngựa |
5.000 |
9.000 |
72.600 |
88.000 |
137.500 |
165.000 |
|
17 |
Mù u, Sầu đâu |
5.000 |
10.000 |
35.000 |
45.000 |
55.000 |
66.000 |
|
18 |
Bồ đề |
5.000 |
10.000 |
72.600 |
99.000 |
143.000 |
165.000 |
|
19 |
Vẹt, Sú, Trang |
5.000 |
9.000 |
19.800 |
25.300 |
33.000 |
44.000 |
b) Nhóm cây sinh trưởng chậm
|
STT |
Loài cây/Đường kính |
Đơn giá bồi thường (đồng/cây) |
|||||
|
Cây mới trồng (40cm=< H< 100cm) |
D ≤ 2cm |
2cm < D ≤ 4cm |
4cm < D ≤ 6cm |
6cm < D ≤ 8cm |
8cm < D ≤ 10cm |
||
|
1 |
Muồng đen |
31.858 |
63.716 |
105.384 |
125.814 |
146.244 |
178.567 |
|
2 |
Xà cừ |
27.666 |
55.331 |
85.306 |
100.032 |
114.758 |
135.673 |
|
3 |
Bằng lăng |
28.118 |
56.236 |
87.551 |
102.930 |
118.310 |
140.532 |
|
4 |
Giáng hương (dáng hương) |
32.015 |
64.029 |
105.697 |
126.127 |
146.557 |
178.880 |
|
5 |
Sưa |
32.015 |
64.029 |
105.697 |
126.127 |
146.557 |
178.880 |
|
6 |
Tếch (Giá tỵ) |
28.163 |
56.325 |
87.640 |
103.020 |
118.399 |
140.621 |
|
7 |
Sến cát |
29.341 |
58.681 |
93.250 |
110.217 |
127.183 |
152.580 |
|
8 |
Lát hoa |
31.806 |
63.612 |
105.280 |
125.710 |
146.140 |
178.463 |
|
9 |
Sao đen |
28.163 |
56.325 |
87.640 |
103.020 |
118.399 |
140.621 |
|
10 |
Chiêu liêu |
28.163 |
56.325 |
87.640 |
103.020 |
118.399 |
140.621 |
|
11 |
Cẩm lai |
33.784 |
67.569 |
109.237 |
129.667 |
150.097 |
182.420 |
|
12 |
Dầu rái |
27.736 |
55.472 |
85.447 |
100.173 |
114.898 |
135.813 |
|
13 |
Phượng vĩ |
26.512 |
53.023 |
79.783 |
92.940 |
106.097 |
123.875 |
|
14 |
Bời lời |
28.118 |
56.235 |
86.210 |
100.936 |
115.662 |
136.577 |
|
15 |
Gõ đỏ |
32.015 |
64.029 |
105.697 |
126.127 |
146.557 |
178.880 |
|
16 |
Trầm hương (Dó bầu) |
31.754 |
63.508 |
105.176 |
125.606 |
146.036 |
178.359 |
|
17 |
Long não |
27.028 |
54.056 |
84.031 |
98.757 |
113.483 |
134.398 |
|
18 |
Bình linh các loại: Bình linh lông, Bình linh nghệ |
28.607 |
57.213 |
88.528 |
103.907 |
119.287 |
141.509 |
|
19 |
Căm xe (Cẩm xe), Da đá |
29.157 |
58.313 |
89.628 |
105.007 |
120.387 |
142.609 |
|
20 |
Sơn huyết |
33.954 |
67.908 |
109.576 |
130.006 |
150.436 |
182.759 |
|
21 |
Lim xẹt (lim vang) |
27.028 |
54.056 |
84.031 |
98.757 |
113.483 |
134.398 |
|
22 |
Thành ngạnh |
31.380 |
62.760 |
89.519 |
102.676 |
115.833 |
133.611 |
|
23 |
Sổ (Sổ bà, Sổ con quay), Quế các loại (Quế lợn, Quế xây lan…), Vừng, Gội các loại (dầu, nếp, tẻ, trung bộ, gác…), Trâm |
5.000 |
8.000 |
27.500 |
33.000 |
55.000 |
66.000 |
|
24 |
Anh đào giả, Sấu, Thông, Kim giao, Huỷnh, Lõi Thọ |
5.000 |
9.000 |
72.600 |
88.000 |
137.500 |
165.000 |
|
25 |
Vên vên, Táu các loại (mật, núi, nước, mắt quỷ, muối…), Chò chai, Gõ mật (gụ mật), Trắc |
5.000 |
15.000 |
138.600 |
264.000 |
308.000 |
330.000 |
|
26 |
Lim (lim xanh) |
5.000 |
10.000 |
19.800 |
22.000 |
33.000 |
44.000 |
2. Cây ở thời kỳ thu hoạch (đường kính >10cm)
|
STT |
Nhóm gỗ/Đường kính |
Đơn giá bồi thường (đồng/cây) |
|||||||||||||
|
10cm< D ≤ 15cm |
15cm< D ≤ 20cm |
20cm< D ≤ 25cm |
25cm< D ≤ 30cm |
30cm< D ≤ 35cm |
35cm< D ≤ 40cm |
D >40cm |
|||||||||
|
1 |
Nhóm I: Muồng đen, Giáng hương (dáng hương), Sưa, Lát hoa, Cẩm lai, Gõ đỏ, Trầm hương (Dó bầu), Sơn huyết, Gõ mật (gụ mật), Trắc |
||||||||||||||
|
|
|
220.374 |
719.130 |
1.364.047 |
3.732.740 |
5.712.611 |
11.439.079 |
18.200.690 |
|||||||
|
2 |
Nhóm II: Sến cát, Sao đen, Căm xe (Cẩm xe), Da đá, Lim (lim xanh), Táu (mật, núi, nước, mắt quỷ, muối…) |
||||||||||||||
|
|
|
189.662 |
498.123 |
939.340 |
2.707.558 |
4.126.170 |
8.427.616 |
13.346.661 |
|||||||
|
3 |
Nhóm III: Bằng lăng (bàng lang), Tếch (Giá tỵ), Chiêu liêu, Bình linh, Vên vên, Chò chai |
||||||||||||||
|
|
|
158.949 |
277.115 |
514.632 |
1.682.375 |
2.539.728 |
5.416.152 |
8.492.632 |
|||||||
|
4 |
Nhóm IV: Bời lời, Long não, Gội (dầu, nếp, tẻ, trung bộ, gác…), Kim giao |
||||||||||||||
|
|
|
149.944 |
222.396 |
422.896 |
1.260.491 |
1.932.273 |
4.010.641 |
6.392.908 |
|||||||
|
5 |
Nhóm V: Phi lao, Xà cừ, Dầu rái, Lim xẹt (lim vang), Thành ngạnh, Vừng, Thông, Lõi Thọ |
||||||||||||||
|
|
|
144.234 |
186.389 |
349.424 |
817.269 |
1.241.048 |
2.296.520 |
3.623.053 |
|||||||
|
6 |
Nhóm VI-VIII: Mấm (mắn), Bần, Đước, Cóc, Tràm các loại (Tràm nước-tràm cừ, tràm úc-tràm lai, tràm gió), Bạch đàn, Xoan, Bàng, Gáo vàng, Gáo tròn, Trám các loại (trám đen hay cây bùi, trám trắng, trám hồng hay cà na), Trôm, Gạo, Vàng anh, Dâu da, Mã tiền, Chay, Duối, Gòn (bông gòn), Mù u, Bồ đề, Phượng vĩ, Sổ (sổ bà, sổ con quay), Quế (Quế lợn (Hậu phát), Quế xây lan…), Sấu |
||||||||||||||
|
|
|
70.463 |
145.447 |
238.779 |
456.358 |
684.312 |
1.153.307 |
2.137.085 |
|||||||
Ghi chú:
- Phân loại nhóm cây sinh trưởng căn cứ theo hướng dẫn kỹ thuật điều tra rừng kèm theo Quyết định số 689/QĐ-TCLN-KL ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Tổng cục Lâm nghiệp.
- Phân loại nhóm gỗ: Căn cứ theo Quyết định số 2198/CNR ngày 26 tháng 11 năm 1977 của Bộ Lâm nghiệp về ban hành bảng phân loại tạm thời các loại gỗ sử dụng thống nhất trong cả nước.
- Đối với cây trầm hương trồng với mục đích tạo trầm thì tính thêm chi phí tác động cấy tạo trầm (phải có hóa đơn, chứng từ chi phí tác động cấy tạo trầm).
- Đối với những cây có đặc điểm như sau: Là những cây đã trưởng thành, bị khuyết tật nặng (sâu bệnh, cong queo, rỗng ruột, cụt ngọn...); hoặc những cây chưa trưởng thành nhưng có nhiều khiếm khuyết (cây cong queo, sâu bệnh, rỗng ruột, cụt ngọn hoặc sinh trưởng không bình thường), khó có khả năng tiếp tục sinh trưởng và phát triển đạt đến độ trưởng thành. Thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường căn cứ vào thực tế xác định mức bồi thường theo tỷ lệ % tương ứng với tỷ lệ % lợi dụng gỗ so với cây có đặc điểm phát triển bình thường có đường kính tương ứng với cây trồng đó.
- Đối với cây mới trồng gieo hạt (chiều cao nhỏ hơn 40cm) mức bồi thường 500 đồng/cây; cây mới trồng bằng cây giống trong bầu (có chiều cao dưới 40 cm), mức bồi thường 3.764 đồng/cây.
II. Nhóm cây khác
|
STT |
Loại cây trồng |
Quy cách (Đường kính, Chiều cao, thời kỳ…) |
Đơn giá (đồng) |
Đơn vị tính |
Ghi chú |
|
1 |
Bình bát |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 5 cm |
19.800 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D < 10cm |
22.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D < 20cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 20cm |
44.000 |
đồng/cây |
|
|
2 |
Mướp xác, Quao nước, Pơ lăng, Ô môi, Trau tráu, Bạch mai, Thồi lồi, Da nâu, Sòi, Cát anh, Mừng quân, Cụm rìa, Đầu lân (còn gọi là Hàm lân, Ngọc kỳ lân, Hàm rồng), Bàng vuông, Tra, Sóng rắn, Điệp phèo heo, Keo thúi, Me gai, Gừa, Xăng máu, Trứng gà, Vông đồng, Cánh phượng, Cám, Tai nghé, Gạo trắng, Liễu rũ, Viết, Trường, Cầy, Săng nước, Dung sạn, Kèn hồng, Ti liễu, Ngũ trảo, Nàng, Đen ba lá |
||||
|
|
|
D < 2cm |
8.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 5 cm |
27.500 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D< 10cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D < 20cm |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 20cm |
66.000 |
đồng/cây |
|
|
3 |
Điệp, Trâm bầu, Lồng mứt, Ngọc Lan, Hoàng lan, Sò đo, Huỳnh liên, Vấp, Bách xanh, Tha la, Vảy ốc, Mặc nưa, Côm xa, Vông nem, Vông gai, Hoàng linh, Chiếc, Lộc vừng, Hoàng đàn nam, Me tây, Xa kê, Đa, Ngân hoa, Sáng mã, Tách |
||||
|
|
|
D < 2cm |
9.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 5 cm |
72.600 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D < 10cm |
88.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D < 20cm |
137.500 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 20cm |
165.000 |
đồng/cây |
|
|
4 |
Săng đào, Cẩm thị, Trai Nam bộ, Huỳnh đường |
||||
|
|
|
D < 2cm |
15.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 5 cm |
138.600 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D < 10cm |
264.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D < 20cm |
308.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 20cm |
330.000 |
đồng/cây |
|
|
5 |
Chà là (Chà là nước mặn) |
|
|
|
|
|
|
|
D0.1 < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D0.1 < 10cm, 50cm ≤ H < 100cm |
50.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D0.1 < 30cm, 100cm ≤ H < 300cm |
100.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
30cm ≤ D0.1 < 60cm, 300cm ≤ H < 400cm |
130.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D0.1 ≥ 60cm, H ≥ 400cm |
165.000 |
đồng/cây |
|
|
6 |
Trâm mốc |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 5 cm |
35.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D < 10cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D < 20cm |
55.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 20cm |
66.000 |
đồng/cây |
|
|
7 |
Sanh |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 5 cm |
72.600 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D < 10cm |
99.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D < 20cm |
143.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 20cm |
165.000 |
đồng/cây |
|
|
8 |
Tre Mạnh Tông |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2cm |
10.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 300cm, 2cm ≤ D < 3cm |
20.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 400cm, 3cm ≤ D < 4cm |
25.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
H > 500cm, D ≥ 4cm |
45.000 |
đồng/cây |
|
|
9 |
Vạn niên tùng |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2cm |
6.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 3cm |
11.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
3cm ≤ D < 5cm |
22.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D < 7cm |
110.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
7cm ≤ D < 10cm |
220.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 10cm |
440.000 |
đồng/cây |
|
|
10 |
Cui, Mét, Dà, Su, Giá, Tâm mộc nam |
|
|||
|
|
|
D < 2cm |
9.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
2cm ≤ D < 5 cm |
19.800 |
đồng/cây |
|
|
|
|
5cm ≤ D < 10cm |
25.300 |
đồng/cây |
|
|
|
|
10cm ≤ D < 20cm |
33.000 |
đồng/cây |
|
|
|
|
D ≥ 20cm |
44.000 |
đồng/cây |
|
Ghi chú:
1. Vườn cây chuyên canh, vườn tạp
a) Vườn cây chuyên canh: là những vườn cây được trồng từ 01 hoặc 02 đến 03 loại cây có khoảng cách và mật độ trồng hợp lý, được đầu tư thâm canh phù hợp với đặc tính sinh trưởng của từng loại cây trồng trên nền đất thích hợp và đảm bảo có hiệu quả kinh tế cao. Vườn cây chuyên canh có 02 dạng cấu trúc:
- Vườn cây chuyên canh 01 loại cây: là vườn trồng chuyên một loại cây dài hạn.
Ví dụ: Đối với vườn trồng loại cây có tán lá rộng, trong vườn chỉ được tận dụng trồng rau, hoa kiểng nền phía dưới, không trồng xen cây khác cùng nhóm cây. Đối với vườn trồng loại cây có tán lá nhỏ, chỉ được tận dụng trồng xen rau, màu trong năm đầu (năm thứ nhất kể từ ngày trồng). Tương tự cho các nhóm cây trồng khác.
- Vườn cây chuyên canh trồng từ 02 - 03 loại cây: là vườn có 01 loại cây dài hạn, có tán lá rộng, cao là cây chính và từ 01 - 02 loại cây trung hạn, ngắn hạn. Loại này chủ yếu là vườn cây mới lập, cho thu nhập thấp ngay từ những năm đầu, đáp ứng yêu cầu lấy ngắn nuôi dài.
b) Vườn tạp: là loại vườn có trồng trên 02 loại cây nhưng không đảm bảo mật độ (cao hơn định mức, mật độ quy định), không đảm bảo các tiêu chí của vườn chuyên canh.
c) Mật độ trồng: mật độ trồng áp dụng theo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế.
Trường hợp trong quá trình kiểm kê vườn cây thực hiện công tác bồi thường, nếu nhận thấy có dấu hiệu bất thường về kỹ thuật canh tác như trồng xen hỗn tạp, mật độ dày đặc không đảm bảo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc không đảm bảo quy trình sản xuất phổ biến thì Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu căn cứ quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế để xem xét, đánh giá tính toán, xác định phương án bồi thường cây trồng cho phù hợp.
2. Đối với vườn cây phục vụ du lịch sinh thái: đạt các tiêu chí sau:
- Được công nhận là điểm Du lịch sinh thái, du lịch nông nghiệp/cộng đồng hoặc nằm trong vùng quy hoạch phát triển Du lịch sinh thái, nông nghiệp/cộng đồng của Thành phố.
- Có đầu tư cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất phục vụ du lịch (khu đón tiếp, trưng bày sản phẩm, khu vệ sinh, đường nội bộ, không gian trải nghiệm …).
- Vườn cây ngoài được chăm sóc để đạt năng suất còn phải đạt thẩm mỹ cao phục vụ trải nghiệm du lịch./.
PHỤ LỤC III
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ
MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
Loại vật nuôi |
Quy cách (Thời gian nuôi (T); khối lượng (M); chiều dài (D); số lượng cá thể/kg (D)…) |
Đơn giá (đồng) |
Đơn vị tính |
|
|
Thời gian nuôi; chiều dài cá thể |
Số lượng cá thể/kg; khối lượng cá thể |
||||
|
A |
Thủy sản nuôi |
|
|
|
|
|
I |
Cá các loại |
|
|
|
|
|
1 |
Cá tra, vồ đém |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 10 con |
65.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
4 con < S ≤ 10 con |
55.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
2 con < S ≤ 4 con |
45.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 2 con |
38.000 |
đồng/kg |
|
2 |
Cá chim trắng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 50 con |
70.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 50 con |
62.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
2 con < S ≤ 10 con |
54.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 2 con |
48.000 |
đồng/kg |
|
3 |
Cá lăng, ba sa |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 20 con |
250.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 20 con |
200.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
4 con < S ≤ 10 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 4 con |
140.000 |
đồng/kg |
|
4 |
Cá lóc |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 20 con |
90.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 20 con |
85.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
3 con < S ≤ 10 con |
78.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 3 con |
70.000 |
đồng/kg |
|
5 |
Cá trê vàng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 20 con |
105.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 20 con |
90.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
3 con < S ≤ 10 con |
82.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 3 con |
75.000 |
đồng/kg |
|
6 |
Cá trê phi, trê lai |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 20 con |
80.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 20 con |
70.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
3 con < S ≤ 10 con |
65.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 3 con |
60.000 |
đồng/kg |
|
7 |
Cá rô phi |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 25 con |
57.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
15 con < S ≤ 25 con |
52.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
4 con < S ≤ 15 con |
48.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 4 con |
45.000 |
đồng/kg |
|
8 |
Cá diêu hồng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 25 con |
60.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
15 con < S ≤ 25 con |
56.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
4 con < S ≤ 15 con |
52.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 4 con |
50.000 |
đồng/kg |
|
9 |
Cá rô |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 60 con |
82.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
30 con < S ≤ 60 con |
73.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
10 con < S ≤ 30 con |
68.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 10 con |
63.000 |
đồng/kg |
|
10 |
Cá sặc rằn |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 40 con |
85.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
25 con < S ≤ 40 con |
76.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
10 con < S ≤ 25 con |
70.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 10 con |
65.000 |
đồng/kg |
|
11 |
Các loài cá sặc khác |
|
|
|
|
|
|
|
T < 3 tháng |
S > 150 |
250.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
80 con < S ≤ 150 con |
200.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 80 con |
170.000 |
đồng/kg |
|
12 |
Cá tai tượng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 20 con |
165.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
10 con < S ≤ 20 con |
130.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
2 con < S ≤ 10 con |
100.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 2 con |
85.000 |
đồng/kg |
|
13 |
Cá thát lát |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 30 con |
165.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 30 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
3 con < S ≤ 10 con |
135.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 3 con |
120.000 |
đồng/kg |
|
14 |
Các loại cá chép, trắm, mè, trôi |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 20 con |
90.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 20 con |
80.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
2 con < S ≤ 10 con |
75.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 2 con |
65.000 |
đồng/kg |
|
15 |
Lươn |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 30 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 30 con |
130.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
6 con < S ≤ 10 con |
110.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 6 con |
90.000 |
đồng/kg |
|
16 |
Cá hường (mùi) |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 10 con |
110.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
5 con < S ≤ 10 con |
100.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
3 con < S ≤ 5 con |
90.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 3 con |
80.000 |
đồng/kg |
|
17 |
Cá chạch lấu |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 10 con |
450.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
5 con < S ≤ 10 con |
400.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
2 con < S ≤ 5 con |
350.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 2 con |
300.000 |
đồng/kg |
|
18 |
Cá chim vây vàng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 20 con |
200.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
5 con < S ≤ 20 con |
180.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 8 tháng |
2 con < S ≤ 5 con |
160.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 8 tháng |
S ≤ 2 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
19 |
Cá chẽm (cá vược) |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 7 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
4 con < S ≤ 7 con |
130.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 8 tháng |
2 con < S ≤ 4 con |
120.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 8 tháng |
S ≤ 2 con |
110.000 |
đồng/kg |
|
20 |
Cá dứa, tra bần, bông lau |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 10 con |
240.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
5 con < S ≤ 10 con |
220.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
2 con < S ≤ 5 con |
180.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 2 con |
140.000 |
đồng/kg |
|
21 |
Cá chốt |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 40 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
20 con < S ≤ 40 con |
110.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 20 con |
75.000 |
đồng/kg |
|
22 |
Cá nâu |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 30 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 30 con |
120.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
5 con < S ≤ 10 con |
100.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 5 con |
80.000 |
đồng/kg |
|
23 |
Các loại cá bống mú |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 50 con |
250.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 6 tháng |
2 con < S ≤ 50 con |
220.000 |
đồng/kg |
|
|
|
6 tháng ≤ T < 12 tháng |
2 con < S ≤ 4 con |
180.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 12 tháng |
S ≤ 2 con |
130.000 |
đồng/kg |
|
24 |
Cá thòi lòi |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 30 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 30 con |
110.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 10 con |
75.000 |
đồng/kg |
|
25 |
Cá bống kèo (Cá kèo) |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 100 con |
180.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
80 con < S ≤ 100 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
40 con < S ≤ 80 con |
120.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 40 con |
100.000 |
đồng/kg |
|
26 |
Cá bớp |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 10 con |
220.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
2 con < S ≤ 10 con |
210.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
1 con < S ≤ 2 con |
200.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 1 con |
180.000 |
đồng/kg |
|
27 |
Cá mao ếch |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 40 con |
300.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
20 con < S ≤ 40 con |
200.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
10 con < S ≤ 20 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 10 con |
100.000 |
đồng/kg |
|
II |
Giáp xác |
|
|
|
|
|
1 |
Tôm sú |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 400 con |
300.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
200 con < S ≤ 400 con |
250.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
40 con < S ≤ 200 con |
220.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 40 con |
180.000 |
đồng/kg |
|
2 |
Tôm thẻ chân trắng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 1 tháng |
S > 300 con |
280.000 |
đồng/kg |
|
|
|
1 tháng ≤ T < 2 tháng |
150 con < S ≤ 300 con |
240.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
80 con < S ≤ 150 con |
200.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 80 con |
160.000 |
đồng/kg |
|
3 |
Tôm càng xanh |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 100 con |
450.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
50 con < S ≤ 100 con |
380.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 5 tháng |
30 con < S ≤ 50 con |
350.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 5 tháng |
S ≤ 30 con |
300.000 |
đồng/kg |
|
4 |
Tôm tích |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 10 con |
600.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
5 con < S ≤ 10 con |
900.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 5 con |
1.500.000 |
đồng/kg |
|
5 |
Cua biển |
|
|
|
|
|
5.1 |
Cua gạch |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 15 con |
450.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 15 con |
400.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
4 con < S ≤ 10 con |
350.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 3 con |
420.000 |
đồng/kg |
|
5.2 |
Cua thịt |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 15 con |
400.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
10 con < S ≤ 15 con |
350.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
4 con < S ≤ 10 con |
250.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 3 con |
380.000 |
đồng/kg |
|
6 |
Cua đồng |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 150 con |
145.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
50 con < S ≤ 150 con |
130.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 50 con |
115.000 |
đồng/kg |
|
III |
Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ, thân mềm |
|
|
||
|
1 |
Nghêu |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 300 con |
50.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
150 con < S ≤ 300 con |
45.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
50 con < S ≤ 150 con |
40.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 50 con |
35.000 |
đồng/kg |
|
2 |
Sò huyết |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 300 con |
175.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
150 con < S ≤ 300 con |
145.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
50 con < S ≤ 150 con |
120.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 50 con |
85.000 |
đồng/kg |
|
3 |
Ốc hương |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 500 con |
250.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
300 con < S ≤ 500 con |
210.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 6 tháng |
150 con < S ≤ 300 con |
175.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 150 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
4 |
Ốc lác, bươu |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 100 con |
60.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
40 con < S ≤ 100 con |
50.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
20 con < S ≤ 40 con |
40.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 4 tháng |
S ≤ 20 con |
30.000 |
đồng/kg |
|
5 |
Ốc len |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 100 con |
220.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
50 con < S ≤ 100 con |
180.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 50 con |
160.000 |
đồng/kg |
|
6 |
Dộp (vọp) |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 50 con |
60.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 4 tháng |
40 con < S ≤ 50 con |
55.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
30 con < S ≤ 40 con |
50.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 30 con |
40.000 |
đồng/kg |
|
7 |
Chem chép |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 80 con |
100.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
60 con < S ≤ 80 con |
85.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 60 con |
70.000 |
đồng/kg |
|
8 |
Hàu |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 100 con |
50.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 4 tháng |
60 con < S ≤ 100 con |
40.000 |
đồng/kg |
|
|
|
4 tháng ≤ T < 6 tháng |
40 con < S ≤ 60 con |
30.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 6 tháng |
S ≤ 40 con |
25.000 |
đồng/kg |
|
IV |
Cá kiểng (cá cảnh) |
|
|
|
|
|
1 |
Ba đuôi, Cá Vàng, Diếc |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm |
|
1.500 |
đồng/con |
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm |
|
3.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 4 cm |
|
8.000 |
đồng/con |
|
2 |
Bảy màu, Khổng Tước |
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm |
|
100 |
đồng/con |
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm |
|
400 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 2 cm |
|
800 |
đồng/con |
|
3 |
Bình Tích, Hòa Lan, Trân Châu, Molly, Hắc bố lũy |
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm |
|
100 |
đồng/con |
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm |
|
500 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 2 cm |
|
1.000 |
đồng/con |
|
4 |
Xiêm, lia thia |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm |
|
500 |
đồng/con |
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm |
|
3.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 4 cm |
|
8.000 |
đồng/con |
|
5 |
Các loại cá chép |
|
|
||
|
|
|
D < 10 cm |
|
10.000 |
đồng/con |
|
|
|
10 cm ≤ D < 20 cm |
|
40.000 |
đồng/con |
|
|
|
20 cm ≤ D < 30 cm |
|
100.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 30 cm |
|
150.000 |
đồng/con |
|
6 |
Koi |
|
|
|
|
|
|
|
D < 10 cm |
|
100.000 |
đồng/con |
|
|
|
10 cm ≤ D < 20 cm |
|
300.000 |
đồng/con |
|
|
|
20 cm ≤ D < 30 cm |
|
500.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 30 cm |
|
1.200.000 |
đồng/con |
|
7 |
Huyết long |
|
|
||
|
|
|
D < 5 cm |
|
500.000 |
đồng/con |
|
|
|
5 cm ≤ D < 10 cm |
|
2.000.000 |
đồng/con |
|
|
|
20 cm ≤ D < 20 cm |
|
5.000.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 20 cm |
|
10.000.000 |
đồng/con |
|
8 |
Các loại cá rồng cảnh (ngân long, hồng long, kim long, thanh long, hắc long, hải tượng,…) |
|
|
||
|
|
|
D < 10 cm |
|
200.000 |
đồng/con |
|
|
|
10 cm ≤ D < 20 cm |
|
500.000 |
đồng/con |
|
|
|
20 cm ≤ D < 40 cm |
|
1.000.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 40 cm |
|
2.000.000 |
đồng/con |
|
9 |
Các loại cá dĩa |
|
|
|
|
|
|
|
D < 2 cm |
|
10.000 |
đồng/con |
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm |
|
60.000 |
đồng/con |
|
|
|
4 cm ≤ D < 6 cm |
|
100.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 6 cm |
|
150.000 |
đồng/con |
|
10 |
Cánh Buồm, Hồng Nhung, Tứ Vân, Ngũ Vân |
|
|
||
|
|
|
D < 1 cm |
|
200 |
đồng/con |
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm |
|
800 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 2 cm |
|
1.500 |
đồng/con |
|
11 |
La hán, Đầu lân kim tuyến, Hỏa khẩu, Trân châu kỳ lân |
|
|
||
|
|
|
D < 2 cm |
|
5.000 |
đồng/con |
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm |
|
10.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 4 cm |
|
30.000 |
đồng/con |
|
|
|
D < 2 cm |
|
5.000 |
đồng/con |
|
12 |
Các chi cá heo: chấm, chân, hề, ba sọc, rừng, râu, vạch |
|
|
||
|
|
|
D < 2 cm |
|
2.000 |
đồng/con |
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm |
|
3.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 4 cm |
|
5.000 |
đồng/con |
|
13 |
Cá Ali, Hoàng tử phi châu, Huyết Trung Hồng, Kim Thơm |
|
|
||
|
|
|
D < 2 cm |
|
2.000 |
đồng/con |
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm |
|
4.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 4 cm |
|
6.000 |
đồng/con |
|
14 |
Hồng mi Ấn độ |
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm |
|
2.000 |
đồng/con |
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm |
|
5.000 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 2 cm |
|
8.000 |
đồng/con |
|
15 |
Nhóm cá long tong: dị hình, đá, đuôi đỏ, lưng thấp, mại, mương, sắt, sọc, vạch đỏ, đuôi đỏ |
|
|
||
|
|
|
D < 1 cm |
|
500 |
đồng/con |
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm |
|
1.500 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 2 cm |
|
2.500 |
đồng/con |
|
16 |
Cá neon, neon Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm |
|
500 |
đồng/con |
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm |
|
1.500 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 2 cm |
|
2.500 |
đồng/con |
|
17 |
Nhóm cá sặc: gấm, trân châu, bướm, cẩm thạch |
|
|
||
|
|
|
D < 2 cm |
|
500 |
đồng/con |
|
|
|
2 cm ≤ D < 4 cm |
|
1.500 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 4 cm |
|
3.000 |
đồng/con |
|
18 |
Các loài thuộc Chi cá chuột |
|
|
|
|
|
|
|
D < 1 cm |
|
500 |
đồng/con |
|
|
|
1 cm ≤ D < 2 cm |
|
1.500 |
đồng/con |
|
|
|
D ≥ 2 cm |
|
3.000 |
đồng/con |
|
B |
Vật nuôi khác |
|
|
|
|
|
1 |
Ếch |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 15 con |
65.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
5 con < S ≤ 15 con |
55.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 5 con |
50.000 |
đồng/kg |
|
2 |
Cá sấu |
|
|
|
|
|
|
|
T < 3 tháng |
M < 2 kg |
360.000 |
đồng/kg |
|
|
|
3 tháng ≤ T < 10 tháng |
2 kg ≤ M < 10 kg |
270.000 |
đồng/kg |
|
|
|
10 tháng ≤ T < 20 tháng |
10 kg ≤ M < 20 kg |
210.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 20 tháng |
M ≥ 20 kg |
170.000 |
đồng/kg |
|
3 |
Ba ba |
|
|
|
|
|
|
|
T < 2 tháng |
S > 6 con |
150.000 |
đồng/kg |
|
|
|
2 tháng ≤ T < 3 tháng |
5 con < S ≤ 6 con |
130.000 |
đồng/kg |
|
|
|
T ≥ 3 tháng |
S ≤ 4 con |
115.000 |
đồng/kg |
Ghi chú:
- Các kí hiệu viết tắt:
+ T: thời gian nuôi;
+ S: số lượng cá thể/kg;
+ D: Chiều dài cá thể tính từ mõm cá đến đầu vây đuôi (đầu vây đuôi là phần tiếp giáp giữa thịt và vây đuôi;
+ M: khối lượng cá thể;
- Đối với mỗi loại vật nuôi, có thể chọn một trong các quy cách (thời gian nuôi, chiều dài cá thể, khối lượng cá thể, số lượng cá thể/kg) để áp dụng phù hợp với thực tế tại địa phương.
- Đối với mỗi loại cá kiểng: số lượng cá thể lớn hơn 100 thì chiều dài cá thể (D) lấy trung bình số đo chiều dài của 30 cá thể.
- Đối với vật nuôi thủy sản, vật nuôi khác tại Phụ lục này mà di chuyển được thì không áp dụng đơn giá bồi thường quy định tại Phụ lục này.
- Mật độ nuôi: mật độ nuôi áp dụng theo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế.
- Trường hợp trong quá trình kiểm kê ao nuôi thực hiện công tác bồi thường, nếu nhận thấy có dấu hiệu bất thường về kỹ thuật nuôi trồng như nuôi xen hỗn tạp, mật độ dày đặc không đảm bảo quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc không đảm bảo quy trình sản xuất phổ biến thì Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu căn cứ quy trình sản xuất, tiêu chuẩn được cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy trình sản xuất phổ biến, tình hình thực tế để xem xét, đánh giá tính toán, xác định phương án bồi thường vật nuôi cho phù hợp./.