|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 702/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU, NHÓM THÔNG TIN CƠ BẢN VÀ TRƯỜNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO (PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-BDTTG ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn để kết nối, chia sẻ các dữ liệu theo lĩnh vực quản lý; hoàn thiện các quy định về quản trị dữ liệu, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, cơ chế chia sẻ, kết nối liên thông dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 746/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo phê duyệt Chiến lược dữ liệu của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 408/QĐ-BD TTG ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BDTTG ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của Bộ (phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính phủ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản và các trường thông tin trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo, phiên bản 1.0 (sau đây gọi là Danh mục).
Điều 2. Mục đích và giá trị sử dụng của Danh mục
1. Danh mục được sử dụng thống nhất làm căn cứ để xác định phạm vi và nội dung dữ liệu cần thu thập, tạo lập và cập nhật trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; xây dựng, rà soát và chuẩn hóa biểu mẫu thu thập dữ liệu; thiết kế, cấu hình trường thông tin và chức năng xử lý dữ liệu trên Hệ thống thông tin Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; xác định nguồn dữ liệu, phương thức tạo lập và cập nhật, cơ quan hoặc đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ và chế độ chia sẻ dữ liệu; xây dựng Từ điển dữ liệu chi tiết, quy tắc nghiệp vụ, quy tắc chất lượng, danh mục tham chiếu và các tài liệu đặc tả có liên quan; ánh xạ, chuyển đổi, kế thừa, kiểm tra và nghiệm thu dữ liệu, chức năng của Hệ thống thông tin Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.
2. Việc phân loại dữ liệu, xác định mức độ bảo vệ và chế độ chia sẻ tại Danh mục là căn cứ để phân quyền và cấu hình biện pháp bảo vệ. Việc khai thác, cung cấp, kết nối hoặc chia sẻ dữ liệu chỉ được thực hiện khi đúng mục đích, thẩm quyền, đối tượng và điều kiện theo quy định của pháp luật.
3. Danh mục không thay thế hồ sơ, văn bản, quyết định hành chính hoặc kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền; không làm phát sinh thủ tục hành chính, thành phần hồ sơ hoặc nghĩa vụ cung cấp thông tin mới.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Ban Tôn giáo Chính phủ có trách nhiệm chủ trì quản lý nội dung nghiệp vụ của Danh mục; hướng dẫn việc sử dụng và áp dụng các trường thông tin; chủ trì xây dựng, quản lý Từ điển dữ liệu chi tiết, quy tắc nghiệp vụ, quy tắc chất lượng và tài liệu đặc tả dữ liệu có liên quan; theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Danh mục; tiếp nhận, tổng hợp đề xuất sửa đổi, bổ sung và tham mưu Bộ trưởng xem xét, quyết định.
2. Trung tâm Chuyển đổi số có trách nhiệm chủ trì kỹ thuật; cấu hình mã trường, kiểu dữ liệu, độ dài, định dạng, danh mục tham chiếu, quy tắc kiểm tra và chức năng xử lý dữ liệu trên Hệ thống; bảo đảm sự thống nhất giữa Danh mục, Từ điển dữ liệu, biểu mẫu, cấu trúc dữ liệu và chức năng của Hệ thống; không tự thay đổi tên, mã, nội dung, ý nghĩa, mục đích sử dụng, nguồn hoặc trách nhiệm nghiệp vụ của trường thông tin đã được phê duyệt.
3. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tín ngưỡng, tôn giáo các tỉnh, thành phố và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng Danh mục trong quá trình thu thập, tạo lập và cập nhật dữ liệu; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp và khả năng truy nguyên của dữ liệu do mình cung cấp hoặc xử lý; kịp thời phản ánh nội dung không còn phù hợp hoặc không thể thực hiện.
Điều 4. Rà soát, sửa đổi, bổ sung và quản lý phiên bản
1. Danh mục được rà soát, sửa đổi, bổ sung khi có thay đổi của pháp luật, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, yêu cầu quản lý, nguồn dữ liệu, yêu cầu kết nối, chia sẻ hoặc khi phát hiện trường thông tin còn thiếu, trùng lặp, không còn cần thiết hoặc không thể thực hiện.
2. Việc bổ sung, loại bỏ hoặc thay đổi danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản, mã trường, tên trường, mô tả ý nghĩa, phạm vi đối tượng, nguồn dữ liệu chính thức, trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ hoặc chế độ chia sẻ phải được Bộ trưởng xem xét, quyết định.
3. Việc điều chỉnh đặc tả vật lý, tên kỹ thuật, định dạng kỹ thuật chi tiết, quy tắc kiểm tra tự động, ánh xạ hệ thống hoặc nội dung kỹ thuật khác không làm thay đổi nội dung đã được Bộ trưởng phê duyệt được quản lý trong Từ điển dữ liệu và hồ sơ kỹ thuật theo thẩm quyền; phải ghi nhận phiên bản, nội dung, lý do và thời điểm áp dụng.
4. Khi Danh mục được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành phiên bản mới, dữ liệu đã được tạo lập hợp pháp theo phiên bản trước được kế thừa, đối chiếu, ánh xạ hoặc chuyển đổi; không yêu cầu tạo lập lại nêu dữ liệu vẫn đáp ứng yêu cầu và không làm mất lịch sử.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Trưởng ban Tôn giáo Chính phủ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU, NHÓM THÔNG TIN CƠ BẢN VÀ CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO (Ban hành kèm theo Quyết định số 702/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH VÀ SỬ DỤNG DANH MỤC
1. Danh mục dữ liệu là tập hợp các trường thông tin được tổ chức theo từng đối tượng hoặc nhóm đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Cơ sở dữ liệu về tôn giáo, nhằm xác định thống nhất thông tin cần thu thập, tạo lập, cập nhật, quản lý và khai thác đối với từng loại đối tượng. Mỗi Danh mục dữ liệu được cấu trúc thành các nhóm thông tin cơ bản và các trường thông tin cụ thể, kèm theo các thuộc tính quản trị dữ liệu cần thiết.
2. Danh mục dữ liệu là đường cơ sở nghiệp vụ để xác định phạm vi dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; không đồng nhất với bảng dữ liệu, cấu trúc vật lý, màn hình nhập liệu, biểu mẫu thu thập hoặc cấu trúc lưu trữ trong hệ thống thông tin.
3. Nhóm thông tin cơ bản là tập hợp các trường thông tin cùng phản ánh một khía cạnh nghiệp vụ tương đối hoàn chỉnh của một đối tượng dữ liệu, có mối liên hệ trực tiếp về nội dung, mục đích quản lý, nguồn phát sinh hoặc vòng đời xử lý.
4. Mã trường thông tin là mã nghiệp vụ duy nhất, ổn định để quản lý và truy vết trường thông tin; không đồng nhất với tên bảng, tên cột, khóa chính, khóa ngoại hoặc cấu trúc vật lý của cơ sở dữ liệu.
5. Kiểu dữ liệu và độ dài tại Danh mục là kiểu dữ liệu logic và giới hạn nghiệp vụ. Đặc tả vật lý, quy tắc nghiệp vụ, quy tắc chất lượng, danh mục tham chiếu và cấu hình kỹ thuật được quản lý tại Từ điển dữ liệu và hồ sơ quản trị, kỹ thuật có liên quan.
6. Nguồn dữ liệu, phương thức tạo lập, cập nhật, trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ và chế độ chia sẻ được xác định theo từng trường thông tin, bảo đảm đúng chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền và quy định của pháp luật.
7. Tài liệu quản trị dữ liệu, đặc tả kỹ thuật, biểu mẫu và hướng dẫn sử dụng không được tự bổ sung trường thông tin bắt buộc, trách nhiệm, thẩm quyền, thủ tục hành chính hoặc nghĩa vụ cung cấp thông tin ngoài phạm vi Danh mục này.
8. Trường thông tin có cấu trúc, đa trị hoặc thể hiện quan hệ giữa các đối tượng được chi tiết hóa trong Từ điển dữ liệu trước khi cấu hình, chuyển đổi, tích hợp, nhập liệu hoặc nghiệm thu; việc chi tiết hóa không làm thay đổi phạm vi nghiệp vụ đã được Danh mục xác định.
II. DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO (28 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
1 |
Thông tin chung |
DM01.G01.001 |
Mã tôn giáo |
Ký tự |
20 |
Mã định danh duy nhất, ổn định của tôn giáo trong hệ thống. |
|
2 |
Thông tin chung |
DM01.G01.002 |
Tên gọi chính thức |
Ký tự |
200 |
Tên chuẩn của tôn giáo theo văn bản hoặc hồ sơ được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
|
3 |
Thông tin chung |
DM01.G01.003 |
Tên gọi khác |
Ký tự |
200 |
Tên gọi khác đã được xác minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực. |
|
4 |
Thông tin chung |
DM01.G01.004 |
Tên giao dịch quốc tế |
Ký tự |
200 |
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế, kèm mã ngôn ngữ khi có. |
|
5 |
Thông tin chung |
DM01.G01.005 |
Tên viết tắt |
Ký tự |
200 |
Tên viết tắt được sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh. |
|
6 |
Thông tin chung |
DM01.G01.006 |
Nguồn gốc |
Ký tự |
20 |
Nguồn gốc hình thành tôn giáo |
|
7 |
Thông tin chung |
DM01.G01.007 |
Đối tượng thờ cúng |
Ký tự |
1000 |
Đối tượng thờ cúng của tôn giáo |
|
8 |
Thông tin chung |
DM01.G01.008 |
Trang phục đặc trưng |
Ký tự |
1000 |
Trang phục đặc trưng của tôn giáo |
|
9 |
Thông tin chung |
DM01.G01.009 |
Một số đặc điểm cơ bản |
Ký tự |
2000 |
Một số đặc điểm cơ bản của tôn giáo |
|
10 |
Thông tin chung |
DM01.G01.010 |
Loại địa bàn hoạt động |
Ký tự |
100 |
Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt động của tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo danh mục dùng chung. |
|
11 |
Thông tin chung |
DM01.G01.011 |
Phạm vi địa bàn hoạt động |
Số |
10 |
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo. |
|
12 |
Thông tin chung |
DM01.G01.012 |
Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm vi |
Danh sách |
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung. |
|
13 |
Quá trình du nhập |
DM01.G02.001 |
Người sáng lập |
Ký tự |
100 |
Người sáng lập của tôn giáo |
|
14 |
Quá trình du nhập |
DM01.G02.002 |
Khu vực xuất hiện |
Ký tự |
300 |
Khu vực xuất hiện của tôn giáo |
|
15 |
Quá trình du nhập |
DM01.G02.003 |
Hình thức ban đầu của hoạt động tôn giáo |
Ký tự |
2000 |
Hình thức ban đầu của hoạt động tôn giáo |
|
16 |
Quá trình du nhập |
DM01.G02.004 |
Trạng thái sử dụng |
Ký tự |
10 |
Trạng thái có hiệu lực, ngừng sử dụng hoặc thay thế của danh mục. |
|
17 |
Quá trình du nhập |
DM01.G02.005 |
Ngày hiệu lực từ |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu hiệu lực của bản ghi danh mục. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
18 |
Quá trình du nhập |
DM01.G02.006 |
Ngày hiệu lực đến |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực; để trống khi còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
19 |
Quá trình du nhập |
DM01.G02.007 |
Tệp văn bản căn cứ |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử văn bản làm căn cứ, có mã băm và thông tin phiên bản. |
|
20 |
Quá trình phát triển |
DM01.G03.001 |
Lịch sử hình thành, phát triển |
Ký tự |
2000 |
Thông tin lịch sử hình thành phát triển |
|
21 |
Quá trình phát triển |
DM01.G03.002 |
Các mốc sự kiện quan trọng |
Ký tự |
2000 |
Danh sách các mốc sự kiện quan trọng trong quá trình phát triển tôn giáo |
|
22 |
Quá trình phát triển |
DM01.G03.003 |
Nhân vật tiêu biểu |
Ký tự |
2000 |
Danh sách các nhân vật tiêu biểu trong quá trình phát triển tôn giáo |
|
23 |
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi |
DM01.G04.001 |
Giáo luật |
Ký tự |
2000 |
Giáo luật của tôn giáo |
|
24 |
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi |
DM01.G04.002 |
Nội dung giáo lý |
Ký tự |
1000 |
Nội dung giáo lý của tôn giáo |
|
25 |
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi |
DM01.G04.003 |
Giá trị giáo lý |
Ký tự |
2000 |
Giá trị giáo lý của tôn giáo |
|
26 |
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi |
DM01.G04.004 |
Lễ nghi |
Ký tự |
1000 |
Lễ nghi hình thành tôn giáo |
|
27 |
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi |
DM01.G04.005 |
Mức độ ảnh hưởng |
Ký tự |
2000 |
Mức độ ảnh hưởng hình thành tôn giáo |
|
28 |
Giáo lý, giáo luật, lễ nghi |
DM01.G04.006 |
Đóng góp cho xã hội |
Ký tự |
2000 |
Đóng góp cho xã hội hình thành tôn giáo |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
1 |
DM01.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục dữ liệu dùng chung của Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
2 |
DM01.G01.002 |
ĐS – Đối sánh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục dữ liệu dùng chung của Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
3 |
DM01.G01.003 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
4 |
DM01.G01.004 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
5 |
DM01.G01.005 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
6 |
DM01.G01.006 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
7 |
DM01.G01.007 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
8 |
DM01.G01.008 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
9 |
DM01.G01.009 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
10 |
DM01.G01.010 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
11 |
DM01.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
12 |
DM01.G01.012 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
13 |
DM01.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
14 |
DM01.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
15 |
DM01.G02.003 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
16 |
DM01.G02.004 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
17 |
DM01.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
18 |
DM01.G02.006 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
19 |
DM01.G02.007 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu/hệ thống quản lý văn bản của Bộ (khi đủ điều kiện kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
20 |
DM01.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
21 |
DM01.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
22 |
DM01.G03.003 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
23 |
DM01.G04.001 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
24 |
DM01.G04.002 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
25 |
DM01.G04.003 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
26 |
DM01.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
27 |
DM01.G04.005 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
|
28 |
DM01.G04.006 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
1 |
DM01.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
2 |
DM01.G01.002 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
3 |
DM01.G01.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
4 |
DM01.G01.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
5 |
DM01.G01.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
6 |
DM01.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
7 |
DM01.G01.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
8 |
DM01.G01.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
9 |
DM01.G01.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
10 |
DM01.G01.010 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
11 |
DM01.G01.011 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
12 |
DM01.G01.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
13 |
DM01.G02.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
14 |
DM01.G02.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
15 |
DM01.G02.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
16 |
DM01.G02.004 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
17 |
DM01.G02.005 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
18 |
DM01.G02.006 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
19 |
DM01.G02.007 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
20 |
DM01.G03.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
21 |
DM01.G03.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
22 |
DM01.G03.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
23 |
DM01.G04.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
24 |
DM01.G04.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
25 |
DM01.G04.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
26 |
DM01.G04.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt |
|
27 |
DM01.G04.005 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
28 |
DM01.G04.006 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
III. DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC TÔN GIÁO (74 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
29 |
Thông tin chung |
DM02.G01.001 |
Mã tổ chức tôn giáo |
Ký tự |
30 |
Mã định danh hoặc mã tham chiếu của tổ chức tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo. |
|
30 |
Thông tin chung |
DM02.G01.002 |
Tên tổ chức |
Ký tự |
500 |
Tên chính thức của tổ chức tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh. |
|
31 |
Thông tin chung |
DM02.G01.003 |
Tên giao dịch quốc tế |
Ký tự |
500 |
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của tổ chức tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có. |
|
32 |
Thông tin chung |
DM02.G01.004 |
Tên viết tắt |
Ký tự |
500 |
Tên viết tắt được tổ chức tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh. |
|
33 |
Thông tin chung |
DM02.G01.005 |
Thuộc tôn giáo |
Ký tự |
20 |
Tôn giáo mà tổ chức tôn giáo thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực. |
|
34 |
Thông tin chung |
DM02.G01.006 |
Hệ phái/dòng tu |
Ký tự |
500 |
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến tổ chức tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực. |
|
35 |
Thông tin chung |
DM02.G01.007 |
Có/không văn bản đề nghị |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
36 |
Thông tin chung |
DM02.G01.008 |
Số văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo. |
|
37 |
Thông tin chung |
DM02.G01.009 |
Ngày ban hành văn bản đề nghị |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
38 |
Thông tin chung |
DM02.G01.010 |
Cơ quan ban hành văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo. |
|
39 |
Thông tin chung |
DM02.G01.011 |
Có/không văn bản chấp thuận |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
40 |
Thông tin chung |
DM02.G01.012 |
Số văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. |
|
41 |
Thông tin chung |
DM02.G01.013 |
Ngày ban hành văn bản chấp thuận |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
42 |
Thông tin chung |
DM02.G01.014 |
Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. |
|
43 |
Thông tin chung |
DM02.G01.015 |
Email tổ chức |
Ký tự |
200 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
44 |
Thông tin chung |
DM02.G01.016 |
Website tổ chức |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo. |
|
45 |
Thông tin chung |
DM02.G01.017 |
Địa chỉ cụ thể |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức tôn giáo theo hồ sơ được xác minh. |
|
46 |
Thông tin chung |
DM02.G01.018 |
Xã/Phường/Đặc khu |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi tổ chức tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
47 |
Thông tin chung |
DM02.G01.019 |
Tỉnh/Thành phố |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi tổ chức tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
48 |
Thông tin chung |
DM02.G01.020 |
Loại địa bàn hoạt động |
Ký tự |
100 |
Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt động của tổ chức tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo danh mục dùng chung. |
|
49 |
Thông tin chung |
DM02.G01.021 |
Phạm vi địa bàn hoạt động |
Số |
10 |
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo. |
|
50 |
Thông tin chung |
DM02.G01.022 |
Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm vi |
Danh sách |
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung. |
|
51 |
Thông tin chung |
DM02.G01.023 |
Số tín đồ là công dân Việt Nam |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số tín đồ là công dân Việt Nam của tổ chức tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp. |
|
52 |
Thông tin chung |
DM02.G01.024 |
Số tín đồ là người nước ngoài |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số tín đồ là người nước ngoài của tổ chức tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp. |
|
53 |
Thông tin chung |
DM02.G01.025 |
Tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của tổ chức tôn giáo, gồm: Hiến chương/Điều lệ, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước, giáo lý, giáo luật và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản. |
|
54 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.001 |
Giáo lý |
Ký tự |
4000 |
Thông tin giáo lý của tổ chức tôn giáo; được cấu trúc tối thiểu thành nội dung cốt lõi và các thành phần liên quan theo Từ điển dữ liệu. |
|
55 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.002 |
Giáo luật |
Ký tự |
4000 |
Nội dung khái quát về giáo luật của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ chính thức. |
|
56 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.003 |
Tôn chỉ, mục đích |
Ký tự |
2000 |
Tôn chỉ, mục đích hoặc đường hướng hoạt động của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ chính thức. |
|
57 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.004 |
Số đăng ký hiến chương |
Ký tự |
100 |
Số, ký hiệu của văn bản đăng ký liên quan đến tổ chức tôn giáo. |
|
58 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.005 |
Ngày đăng ký hiến chương |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký đăng ký liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
59 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.006 |
Số chấp thuận hiến chương |
Ký tự |
100 |
Số, ký hiệu của văn bản hiến chương (chấp thuận) của tổ chức tôn giáo. |
|
60 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.007 |
Ngày chấp thuận hiến chương |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
61 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.008 |
Phiên bản hiến chương |
Số |
10 |
Số phiên bản hiện hành của văn bản hiến chương của tổ chức tôn giáo. |
|
62 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.009 |
Nội dung thay đổi hiến chương |
Ký tự |
4000 |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung trong lần thay đổi gần nhất của văn bản hiến chương của tổ chức tôn giáo. |
|
63 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.010 |
Lý do thay đổi hiến chương |
Ký tự |
500 |
Lý do sửa đổi, bổ sung văn bản hiến chương của tổ chức tôn giáo. |
|
64 |
Người đại diện |
DM02.G03.001 |
Hiệu lực vai trò người đại diện từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
65 |
Người đại diện |
DM02.G03.002 |
Hiệu lực vai trò người đại diện đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. |
|
66 |
Người đại diện |
DM02.G03.003 |
Họ và tên |
Ký tự |
200 |
Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ. |
|
67 |
Người đại diện |
DM02.G03.004 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. |
|
68 |
Người đại diện |
DM02.G03.005 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
69 |
Người đại diện |
DM02.G03.006 |
Quốc tịch |
Ký tự |
50 |
Quốc tịch của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo giấy tờ định danh. |
|
70 |
Người đại diện |
DM02.G03.007 |
Loại giấy tờ |
Mã danh mục |
20 |
Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. |
|
71 |
Người đại diện |
DM02.G03.008 |
Số giấy tờ |
Ký tự |
50 |
Số giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
|
72 |
Người đại diện |
DM02.G03.009 |
Ngày cấp giấy tờ định danh |
Ngày |
10 |
Ngày cấp giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
73 |
Người đại diện |
DM02.G03.010 |
Nơi cấp giấy tờ định danh |
Ký tự |
200 |
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. |
|
74 |
Người đại diện |
DM02.G03.011 |
Email người đại diện |
Ký tự |
50 |
Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
75 |
Người đại diện |
DM02.G03.012 |
Địa chỉ thường trú |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
76 |
Người đại diện |
DM02.G03.013 |
Tỉnh/Thành phố thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. |
|
77 |
Người đại diện |
DM02.G03.014 |
Xã/Phường/Đặc khu thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. |
|
78 |
Người đại diện |
DM02.G03.015 |
Địa chỉ hiện tại |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
79 |
Người đại diện |
DM02.G03.016 |
Tỉnh/Thành phố hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. |
|
80 |
Người đại diện |
DM02.G03.017 |
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. |
|
81 |
Người đại diện |
DM02.G03.018 |
Phẩm vị |
Ký tự |
50 |
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực. |
|
82 |
Người đại diện |
DM02.G03.019 |
Chức vụ |
Ký tự |
100 |
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan. |
|
83 |
Cơ cấu tổ chức |
DM02.G04.001 |
Tên bộ phận |
Ký tự |
500 |
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo. |
|
84 |
Cơ cấu tổ chức |
DM02.G04.002 |
Mô tả bộ phận |
Ký tự |
500 |
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo. |
|
85 |
Cơ cấu tổ chức |
DM02.G04.003 |
Hiệu lực từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
86 |
Cơ cấu tổ chức |
DM02.G04.004 |
Hiệu lực đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
87 |
Nhân sự |
DM02.G05.001 |
Bộ phận |
Ký tự |
500 |
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo đang công tác. |
|
88 |
Nhân sự |
DM02.G05.002 |
Họ và tên |
Ký tự |
100 |
Họ và tên nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ xác minh. |
|
89 |
Nhân sự |
DM02.G05.003 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
100 |
Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo. |
|
90 |
Nhân sự |
DM02.G05.004 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
91 |
Nhân sự |
DM02.G05.005 |
Số CCCD |
Ký tự |
50 |
Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo. |
|
92 |
Nhân sự |
DM02.G05.006 |
Chức vụ |
Ký tự |
100 |
Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong tổ chức tôn giáo. |
|
93 |
Nhân sự |
DM02.G05.007 |
|
Ký tự |
500 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
94 |
Hoạt động của tổ chức |
DM02.G06.001 |
Tên hoạt động |
Ký tự |
200 |
Tên hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức tôn giáo tổ chức. |
|
95 |
Hoạt động của tổ chức |
DM02.G06.002 |
Hình thức đăng ký/thông báo |
Ký tự |
255 |
Hình thức đăng ký hoặc thông báo đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo nội dung Phiếu PT01. |
|
96 |
Hoạt động của tổ chức |
DM02.G06.003 |
Nội dung hoạt động |
Ký tự |
500 |
Nội dung, chương trình của hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức tôn giáo tổ chức. |
|
97 |
Hoạt động của tổ chức |
DM02.G06.004 |
Thời gian hoạt động |
Ký tự |
500 |
Thời gian (định kỳ hoặc cụ thể) diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức tôn giáo. |
|
98 |
Thông tin chung |
DM02.G01.026 |
Số điện thoại tổ chức |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của tổ chức tôn giáo. |
|
99 |
Giáo lý, giáo luật, hiến chương |
DM02.G02.011 |
Giá trị cốt lõi của giáo lý |
Ký tự |
2000 |
Giá trị cốt lõi của giáo lý. |
|
100 |
Người đại diện |
DM02.G03.020 |
Số điện thoại người đại diện |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của người đại diện theo pháp luật. |
|
101 |
Nhân sự |
DM02.G05.008 |
Số điện thoại |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự. |
|
102 |
Hoạt động của tổ chức |
DM02.G06.005 |
Ghi chú |
Ký tự |
1000 |
Ghi chú gắn với từng hoạt động thường niên; không dùng để thay thế trường dữ liệu nghiệp vụ đã có. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
29 |
DM02.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
30 |
DM02.G01.002 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
31 |
DM02.G01.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
32 |
DM02.G01.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
33 |
DM02.G01.005 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
34 |
DM02.G01.006 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
35 |
DM02.G01.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
36 |
DM02.G01.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
37 |
DM02.G01.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
38 |
DM02.G01.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
39 |
DM02.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
40 |
DM02.G01.012 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
41 |
DM02.G01.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
42 |
DM02.G01.014 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
43 |
DM02.G01.015 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
44 |
DM02.G01.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
45 |
DM02.G01.017 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
46 |
DM02.G01.018 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
47 |
DM02.G01.019 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
48 |
DM02.G01.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
49 |
DM02.G01.021 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
50 |
DM02.G01.022 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
51 |
DM02.G01.023 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
|
52 |
DM02.G01.024 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
|
53 |
DM02.G01.025 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
54 |
DM02.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
55 |
DM02.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
56 |
DM02.G02.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
57 |
DM02.G02.004 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
58 |
DM02.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
59 |
DM02.G02.006 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
60 |
DM02.G02.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
61 |
DM02.G02.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
62 |
DM02.G02.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
63 |
DM02.G02.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
64 |
DM02.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
65 |
DM02.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
66 |
DM02.G03.003 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
67 |
DM02.G03.004 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
68 |
DM02.G03.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
69 |
DM02.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
70 |
DM02.G03.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
71 |
DM02.G03.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
72 |
DM02.G03.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
73 |
DM02.G03.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
74 |
DM02.G03.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
75 |
DM02.G03.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
76 |
DM02.G03.013 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
77 |
DM02.G03.014 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
78 |
DM02.G03.015 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
79 |
DM02.G03.016 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
80 |
DM02.G03.017 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
81 |
DM02.G03.018 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
82 |
DM02.G03.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
83 |
DM02.G04.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
84 |
DM02.G04.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
85 |
DM02.G04.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
86 |
DM02.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
87 |
DM02.G05.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
88 |
DM02.G05.002 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
89 |
DM02.G05.003 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
90 |
DM02.G05.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
91 |
DM02.G05.005 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
92 |
DM02.G05.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
93 |
DM02.G05.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
94 |
DM02.G06.001 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
95 |
DM02.G06.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
96 |
DM02.G06.003 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
97 |
DM02.G06.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
98 |
DM02.G01.026 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Thông tin do tổ chức cung cấp hoặc nguồn thông tin chính thức của tổ chức |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
99 |
DM02.G02.01 1 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, tài liệu chính thức của tổ chức tôn giáo; thông tin kê khai có căn cứ |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
100 |
DM02.G03.02 0 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cá nhân/tổ chức cung cấp; hồ sơ hợp pháp trong phạm vi được phép |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
101 |
DM02.G05.00 8 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Tổ chức/cá nhân cung cấp theo biểu mẫu; hồ sơ hợp pháp |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
102 |
DM02.G06.00 5 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu PT01/hồ sơ nghiệp vụ |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
29 |
DM02.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
30 |
DM02.G01.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
31 |
DM02.G01.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
32 |
DM02.G01.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
33 |
DM02.G01.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
34 |
DM02.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
35 |
DM02.G01.007 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
36 |
DM02.G01.008 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
37 |
DM02.G01.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
38 |
DM02.G01.010 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
39 |
DM02.G01.011 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
40 |
DM02.G01.012 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
41 |
DM02.G01.013 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
42 |
DM02.G01.014 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
43 |
DM02.G01.015 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
44 |
DM02.G01.016 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
45 |
DM02.G01.017 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
46 |
DM02.G01.018 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
47 |
DM02.G01.019 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
48 |
DM02.G01.020 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
49 |
DM02.G01.021 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
50 |
DM02.G01.022 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
51 |
DM02.G01.023 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
52 |
DM02.G01.024 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
53 |
DM02.G01.025 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
54 |
DM02.G02.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
55 |
DM02.G02.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
56 |
DM02.G02.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
57 |
DM02.G02.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
58 |
DM02.G02.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
59 |
DM02.G02.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
60 |
DM02.G02.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
61 |
DM02.G02.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
62 |
DM02.G02.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
63 |
DM02.G02.010 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
64 |
DM02.G03.001 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
65 |
DM02.G03.002 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
66 |
DM02.G03.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
67 |
DM02.G03.004 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
68 |
DM02.G03.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
69 |
DM02.G03.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
70 |
DM02.G03.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
71 |
DM02.G03.008 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
72 |
DM02.G03.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
73 |
DM02.G03.010 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
74 |
DM02.G03.011 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
75 |
DM02.G03.012 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
76 |
DM02.G03.013 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
77 |
DM02.G03.014 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
78 |
DM02.G03.015 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
79 |
DM02.G03.016 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
80 |
DM02.G03.017 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
81 |
DM02.G03.018 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
82 |
DM02.G03.019 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
83 |
DM02.G04.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
84 |
DM02.G04.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
85 |
DM02.G04.003 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
86 |
DM02.G04.004 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
87 |
DM02.G05.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
88 |
DM02.G05.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
89 |
DM02.G05.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
90 |
DM02.G05.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
91 |
DM02.G05.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
92 |
DM02.G05.006 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
93 |
DM02.G05.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
94 |
DM02.G06.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
95 |
DM02.G06.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
96 |
DM02.G06.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
97 |
DM02.G06.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
98 |
DM02.G01.02 6 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
99 |
DM02.G02.01 1 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; API/nền tảng tích hợp khi được phê duyệt |
|
100 |
DM02.G03.02 0 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
101 |
DM02.G05.00 8 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
102 |
DM02.G06.00 5 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền |
IV. DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO (75 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
103 |
Thông tin chung |
DM03.G01.001 |
Mã tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo |
Ký tự |
50 |
Mã định danh hoặc mã tham chiếu của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo. |
|
104 |
Thông tin chung |
DM03.G01.002 |
Tên tổ chức |
Ký tự |
2000 |
Tên chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh. |
|
105 |
Thông tin chung |
DM03.G01.003 |
Tên giao dịch quốc tế |
Ký tự |
4000 |
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có. |
|
106 |
Thông tin chung |
DM03.G01.004 |
Tên viết tắt |
Ký tự |
500 |
Tên viết tắt được tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh. |
|
107 |
Thông tin chung |
DM03.G01.005 |
Thuộc tôn giáo |
Ký tự |
20 |
Tôn giáo mà tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực. |
|
108 |
Thông tin chung |
DM03.G01.006 |
Hệ phái/dòng tu |
Ký tự |
500 |
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực. |
|
109 |
Thông tin chung |
DM03.G01.007 |
Có/không văn bản đề nghị |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có văn bản đề nghị của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
110 |
Thông tin chung |
DM03.G01.008 |
Số văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
111 |
Thông tin chung |
DM03.G01.009 |
Ngày ban hành văn bản đề nghị |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
112 |
Thông tin chung |
DM03.G01.010 |
Cơ quan ban hành văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
113 |
Thông tin chung |
DM03.G01.011 |
Có/không văn bản chấp thuận |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
114 |
Thông tin chung |
DM03.G01.012 |
Số văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
115 |
Thông tin chung |
DM03.G01.013 |
Ngày ban hành văn bản chấp thuận |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
116 |
Thông tin chung |
DM03.G01.014 |
Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
117 |
Thông tin chung |
DM03.G01.015 |
Email tổ chức |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
118 |
Thông tin chung |
DM03.G01.016 |
Website tổ chức |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
119 |
Thông tin chung |
DM03.G01.017 |
Địa chỉ cụ thể |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo hồ sơ được xác minh. |
|
120 |
Thông tin chung |
DM03.G01.018 |
Xã/Phường/Đặc khu |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
121 |
Thông tin chung |
DM03.G01.019 |
Tỉnh/Thành phố |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
122 |
Thông tin chung |
DM03.G01.020 |
Loại địa bàn hoạt động |
Ký tự |
100 |
Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo danh mục dùng chung. |
|
123 |
Thông tin chung |
DM03.G01.021 |
Phạm vi địa bàn hoạt động |
Số |
10 |
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
124 |
Thông tin chung |
DM03.G01.022 |
Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm vi |
Danh sách |
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung. |
|
125 |
Thông tin chung |
DM03.G01.023 |
Số tín đồ là công dân Việt Nam |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số tín đồ là công dân Việt Nam của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp. |
|
126 |
Thông tin chung |
DM03.G01.024 |
Số tín đồ là người nước ngoài |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số tín đồ là người nước ngoài của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp. |
|
127 |
Thông tin chung |
DM03.G01.025 |
Danh mục tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, gồm: quy chế hoạt động, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước, giáo lý, giáo luật và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản. |
|
128 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.001 |
Giáo lý |
Ký tự |
4000 |
Thông tin giáo lý của tổ chức; khi thu thập theo PT02 được cấu trúc tối thiểu thành nội dung cốt lõi và các thành phần liên quan theo Từ điển dữ liệu. |
|
129 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.002 |
Giáo luật |
Ký tự |
4000 |
Nội dung khái quát về giáo luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ chính thức. |
|
130 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.003 |
Tôn chỉ, mục đích |
Ký tự |
2000 |
Tôn chỉ, mục đích hoặc đường hướng hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ chính thức. |
|
131 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.004 |
Số đăng ký quy chế hoạt động |
Ký tự |
100 |
Số, ký hiệu của văn bản đăng ký liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
132 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.005 |
Ngày đăng ký quy chế hoạt động |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký đăng ký liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
133 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.006 |
Số chấp thuận quy chế hoạt động |
Ký tự |
100 |
Số, ký hiệu của văn bản quy chế hoạt động (chấp thuận) của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
134 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.007 |
Ngày chấp thuận quy chế hoạt động |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
135 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.008 |
Phiên bản quy chế hoạt động |
Số |
10 |
Số phiên bản hiện hành của văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
136 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.009 |
Nội dung thay đổi quy chế hoạt động |
Ký tự |
4000 |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung trong lần thay đổi gần nhất của văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
137 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động |
DM03.G02.010 |
Lý do thay đổi quy chế hoạt động |
Ký tự |
500 |
Lý do sửa đổi, bổ sung văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
138 |
Người đại diện |
DM03.G03.001 |
Hiệu lực vai trò người đại diện từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
139 |
Người đại diện |
DM03.G03.002 |
Hiệu lực vai trò người đại diện đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
140 |
Người đại diện |
DM03.G03.003 |
Họ và tên |
Ký tự |
200 |
Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ. |
|
141 |
Người đại diện |
DM03.G03.004 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
142 |
Người đại diện |
DM03.G03.005 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
143 |
Người đại diện |
DM03.G03.006 |
Quốc tịch |
Ký tự |
50 |
Quốc tịch của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo giấy tờ định danh. |
|
144 |
Người đại diện |
DM03.G03.007 |
Loại giấy tờ |
Mã danh mục |
20 |
Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
145 |
Người đại diện |
DM03.G03.008 |
Số giấy tờ |
Ký tự |
50 |
Số giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
|
146 |
Người đại diện |
DM03.G03.009 |
Ngày cấp giấy tờ định danh |
Ngày |
10 |
Ngày cấp giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
147 |
Người đại diện |
DM03.G03.010 |
Nơi cấp giấy tờ định danh |
Ký tự |
200 |
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
148 |
Người đại diện |
DM03.G03.011 |
Email người đại diện |
Ký tự |
50 |
Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
149 |
Người đại diện |
DM03.G03.012 |
Địa chỉ thường trú |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
150 |
Người đại diện |
DM03.G03.013 |
Tỉnh/Thành phố thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
151 |
Người đại diện |
DM03.G03.014 |
Xã/Phường/Đặc khu thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
152 |
Người đại diện |
DM03.G03.015 |
Địa chỉ hiện tại |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
153 |
Người đại diện |
DM03.G03.016 |
Tỉnh/Thành phố hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
154 |
Người đại diện |
DM03.G03.017 |
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
155 |
Người đại diện |
DM03.G03.018 |
Phẩm vị |
Ký tự |
50 |
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực. |
|
156 |
Người đại diện |
DM03.G03.019 |
Chức vụ |
Ký tự |
100 |
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan. |
|
157 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.001 |
Tên bộ phận |
Ký tự |
500 |
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
158 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.002 |
Mô tả bộ phận |
Ký tự |
500 |
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
159 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.003 |
Hiệu lực từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
160 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.004 |
Hiệu lực đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
161 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.005 |
Tên hoạt động |
Ký tự |
200 |
Tên hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ chức. |
|
162 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.006 |
Hình thức đăng ký/thông báo |
Ký tự |
255 |
Hình thức đăng ký hoặc thông báo đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo nội dung Phiếu PT02. |
|
163 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.007 |
Nội dung hoạt động |
Ký tự |
500 |
Nội dung, chương trình của hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ chức. |
|
164 |
Cơ cấu tổ chức |
DM03.G04.008 |
Thời gian hoạt động |
Ký tự |
200 |
Thời gian (định kỳ hoặc cụ thể) diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
165 |
Nhân sự |
DM03.G05.001 |
Bộ phận |
Ký tự |
500 |
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đang công tác. |
|
166 |
Nhân sự |
DM03.G05.002 |
Họ và tên |
Ký tự |
100 |
Họ và tên nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ xác minh. |
|
167 |
Nhân sự |
DM03.G05.003 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
100 |
Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
168 |
Nhân sự |
DM03.G05.004 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
169 |
Nhân sự |
DM03.G05.005 |
Số CCCD |
Ký tự |
50 |
Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
170 |
Nhân sự |
DM03.G05.006 |
Chức vụ |
Ký tự |
100 |
Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. |
|
171 |
Nhân sự |
DM03.G05.007 |
|
Ký tự |
500 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
172 |
Nhân sự |
DM03.G05.008 |
Danh sách tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử (bản scan) của các văn bản, tài liệu liên quan đến tổ chức tôn giáo. |
|
173 |
Thông tin chung |
DM03.G01.026 |
Số điện thoại tổ chức |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo PT02. |
|
174 |
Giáo lý, giáo luật, quy chế |
DM03.G02.011 |
Giá trị cốt lõi của giáo lý |
Ký tự |
2000 |
Giá trị cốt lõi của giáo lý được kê khai tại Phiếu PT02. |
|
175 |
Người đại diện |
DM03.G03.020 |
Số điện thoại người đại diện |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của người đại diện theo pháp luật. |
|
176 |
Nhân sự |
DM03.G05.009 |
Số điện thoại |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự. |
|
177 |
Cơ cấu tổ chức và hoạt động |
DM03.G04.009 |
Ghi chú |
Ký tự |
1000 |
Ghi chú gắn với từng hoạt động thường niên. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
103 |
DM03.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
104 |
DM03.G01.002 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
105 |
DM03.G01.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
106 |
DM03.G01.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
107 |
DM03.G01.005 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
108 |
DM03.G01.006 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
109 |
DM03.G01.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
110 |
DM03.G01.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
111 |
DM03.G01.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
112 |
DM03.G01.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
113 |
DM03.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
114 |
DM03.G01.012 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
115 |
DM03.G01.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
116 |
DM03.G01.014 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
117 |
DM03.G01.015 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
118 |
DM03.G01.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
119 |
DM03.G01.017 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
120 |
DM03.G01.018 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
121 |
DM03.G01.019 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
122 |
DM03.G01.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
123 |
DM03.G01.021 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
124 |
DM03.G01.022 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
125 |
DM03.G01.023 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
|
126 |
DM03.G01.024 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
|
127 |
DM03.G01.025 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
128 |
DM03.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
129 |
DM03.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
130 |
DM03.G02.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
131 |
DM03.G02.004 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
132 |
DM03.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
133 |
DM03.G02.006 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
134 |
DM03.G02.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
135 |
DM03.G02.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
136 |
DM03.G02.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
137 |
DM03.G02.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
138 |
DM03.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
139 |
DM03.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
140 |
DM03.G03.003 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
141 |
DM03.G03.004 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
142 |
DM03.G03.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
143 |
DM03.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
144 |
DM03.G03.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
145 |
DM03.G03.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
146 |
DM03.G03.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
147 |
DM03.G03.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
148 |
DM03.G03.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
149 |
DM03.G03.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
150 |
DM03.G03.013 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
151 |
DM03.G03.014 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
152 |
DM03.G03.015 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
153 |
DM03.G03.016 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
154 |
DM03.G03.017 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
155 |
DM03.G03.018 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
156 |
DM03.G03.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
157 |
DM03.G04.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
158 |
DM03.G04.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
159 |
DM03.G04.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
160 |
DM03.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
161 |
DM03.G04.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
162 |
DM03.G04.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
163 |
DM03.G04.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
164 |
DM03.G04.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
165 |
DM03.G05.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
166 |
DM03.G05.002 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
167 |
DM03.G05.003 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
168 |
DM03.G05.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
169 |
DM03.G05.005 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
170 |
DM03.G05.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
171 |
DM03.G05.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
172 |
DM03.G05.008 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
173 |
DM03.G01.02 6 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Thông tin do tổ chức cung cấp hoặc nguồn thông tin chính thức của tổ chức |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
174 |
DM03.G02.01 1 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, tài liệu chính thức của tổ chức; thông tin kê khai có căn cứ |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
175 |
DM03.G03.02 0 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cá nhân/tổ chức cung cấp; hồ sơ hợp pháp trong phạm vi được phép |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
176 |
DM03.G05.00 9 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Tổ chức/cá nhân cung cấp theo biểu mẫu; hồ sơ hợp pháp |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
177 |
DM03.G04.00 9 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu PT02/hồ sơ nghiệp vụ |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
103 |
DM03.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
104 |
DM03.G01.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
105 |
DM03.G01.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
106 |
DM03.G01.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
107 |
DM03.G01.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
108 |
DM03.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
109 |
DM03.G01.007 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
110 |
DM03.G01.008 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
111 |
DM03.G01.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
112 |
DM03.G01.010 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
113 |
DM03.G01.011 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
114 |
DM03.G01.012 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
115 |
DM03.G01.013 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
116 |
DM03.G01.014 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
117 |
DM03.G01.015 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
118 |
DM03.G01.016 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
119 |
DM03.G01.017 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
120 |
DM03.G01.018 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
121 |
DM03.G01.019 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
122 |
DM03.G01.020 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
123 |
DM03.G01.021 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
124 |
DM03.G01.022 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
125 |
DM03.G01.023 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
126 |
DM03.G01.024 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
127 |
DM03.G01.025 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
128 |
DM03.G02.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
129 |
DM03.G02.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
130 |
DM03.G02.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
131 |
DM03.G02.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
132 |
DM03.G02.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
133 |
DM03.G02.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
134 |
DM03.G02.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
135 |
DM03.G02.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
136 |
DM03.G02.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
137 |
DM03.G02.010 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
138 |
DM03.G03.001 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
139 |
DM03.G03.002 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
140 |
DM03.G03.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
141 |
DM03.G03.004 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
142 |
DM03.G03.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
143 |
DM03.G03.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
144 |
DM03.G03.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
145 |
DM03.G03.008 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
146 |
DM03.G03.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
147 |
DM03.G03.010 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
148 |
DM03.G03.011 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
149 |
DM03.G03.012 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
150 |
DM03.G03.013 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
151 |
DM03.G03.014 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
152 |
DM03.G03.015 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
153 |
DM03.G03.016 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
154 |
DM03.G03.017 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
155 |
DM03.G03.018 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
156 |
DM03.G03.019 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
157 |
DM03.G04.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
158 |
DM03.G04.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
159 |
DM03.G04.003 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
160 |
DM03.G04.004 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
161 |
DM03.G04.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
162 |
DM03.G04.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
163 |
DM03.G04.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
164 |
DM03.G04.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
165 |
DM03.G05.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
166 |
DM03.G05.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
167 |
DM03.G05.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
168 |
DM03.G05.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
169 |
DM03.G05.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
170 |
DM03.G05.006 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
171 |
DM03.G05.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
172 |
DM03.G05.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
173 |
DM03.G01.026 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
174 |
DM03.G02.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; API/nền tảng tích hợp khi được phê duyệt |
|
175 |
DM03.G03.020 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
176 |
DM03.G05.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
177 |
DM03.G04.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền |
V. DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC (67 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
178 |
Thông tin chung |
DM04.G01.001 |
Mã tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Ký tự |
50 |
Mã định danh hoặc mã tham chiếu của tổ chức tôn giáo trực thuộc trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo. |
|
179 |
Thông tin chung |
DM04.G01.002 |
Tên tổ chức trực thuộc |
Ký tự |
500 |
Tên chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh. |
|
180 |
Thông tin chung |
DM04.G01.003 |
Tên quốc tế |
Ký tự |
500 |
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của tổ chức tôn giáo trực thuộc, kèm mã ngôn ngữ khi có. |
|
181 |
Thông tin chung |
DM04.G01.004 |
Tên viết tắt |
Ký tự |
500 |
Tên viết tắt được tổ chức tôn giáo trực thuộc sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh. |
|
182 |
Thông tin chung |
DM04.G01.005 |
Tôn giáo |
Ký tự |
500 |
Tôn giáo của tổ chức tôn giáo trực thuộc thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực. |
|
183 |
Thông tin chung |
DM04.G01.006 |
Hệ phái/dòng tu |
Ký tự |
500 |
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực. |
|
184 |
Thông tin chung |
DM04.G01.007 |
Tổ chức cấp trên trực tiếp |
Ký tự |
500 |
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp tổ chức tôn giáo trực thuộc; tham chiếu mã định danh của tổ chức cấp trên. |
|
185 |
Thông tin chung |
DM04.G01.008 |
Có/không văn bản đề nghị |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
186 |
Thông tin chung |
DM04.G01.009 |
Số văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
187 |
Thông tin chung |
DM04.G01.010 |
Ngày văn bản đề nghị |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
188 |
Thông tin chung |
DM04.G01.011 |
Cơ quan ban hành văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
189 |
Thông tin chung |
DM04.G01.012 |
Có/không văn bản chấp thuận |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
190 |
Thông tin chung |
DM04.G01.013 |
Số văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
191 |
Thông tin chung |
DM04.G01.014 |
Ngày văn bản chấp thuận |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
192 |
Thông tin chung |
DM04.G01.015 |
Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
193 |
Thông tin chung |
DM04.G01.016 |
Có/không văn bản thành lập |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
194 |
Thông tin chung |
DM04.G01.017 |
Số văn bản thành lập |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
195 |
Thông tin chung |
DM04.G01.018 |
Ngày văn bản thành lập |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
196 |
Thông tin chung |
DM04.G01.019 |
Cơ quan ban hành văn bản thành lập |
Ký tự |
250 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
197 |
Thông tin chung |
DM04.G01.020 |
Bản scan văn bản thành lập |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử (bản scan) của văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc; có mã kiểm tra toàn vẹn và thông tin phiên bản. |
|
198 |
Thông tin chung |
DM04.G01.021 |
|
Ký tự |
500 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
199 |
Thông tin chung |
DM04.G01.022 |
Website |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
200 |
Thông tin chung |
DM04.G01.023 |
Địa chỉ |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo hồ sơ được xác minh. |
|
201 |
Thông tin chung |
DM04.G01.024 |
Xã/Phường/Đặc khu |
Ký tự |
10 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi tổ chức tôn giáo trực thuộc đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
202 |
Thông tin chung |
DM04.G01.025 |
Tỉnh/Thành phố |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi tổ chức tôn giáo trực thuộc đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
203 |
Thông tin chung |
DM04.G01.026 |
Phạm vi địa bàn hoạt động |
Số |
10 |
Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
204 |
Thông tin chung |
DM04.G01.027 |
Danh sách địa bàn hoạt động |
Danh sách |
|
Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung. |
|
205 |
Thông tin chung |
DM04.G01.028 |
Tổng số tín đồ ước tính |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp ước tính về tổng số tín đồ của tổ chức tôn giáo trực thuộc; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp. |
|
206 |
Thông tin chung |
DM04.G01.029 |
Tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của tổ chức tôn giáo trực thuộc, gồm: văn bản đề nghị, văn bản thành lập, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản. |
|
207 |
Người đại diện |
DM04.G02.001 |
Hiệu lực vai trò người đứng đầu từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đứng đầu theo pháp luật của tổ chức trực thuộc; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
208 |
Người đại diện |
DM04.G02.002 |
Hiệu lực vai trò người đứng đầu đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đứng đầu theo pháp luật của tổ chức trực thuộc; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
209 |
Người đại diện |
DM04.G02.003 |
Họ và tên |
Ký tự |
200 |
Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ. |
|
210 |
Người đại diện |
DM04.G02.004 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
211 |
Người đại diện |
DM04.G02.005 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
212 |
Người đại diện |
DM04.G02.006 |
Quốc tịch |
Ký tự |
50 |
Quốc tịch của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo giấy tờ định danh. |
|
213 |
Người đại diện |
DM04.G02.007 |
Loại giấy tờ |
Mã danh mục |
20 |
Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
214 |
Người đại diện |
DM04.G02.008 |
Số giấy tờ |
Ký tự |
50 |
Số giấy tờ định danh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
|
215 |
Người đại diện |
DM04.G02.009 |
Ngày cấp giấy tờ |
Ngày |
10 |
Ngày cấp giấy tờ định danh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
216 |
Người đại diện |
DM04.G02.010 |
Nơi cấp giấy tờ |
Ký tự |
200 |
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
217 |
Người đại diện |
DM04.G02.011 |
Số điện thoại |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ chính thức của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
218 |
Người đại diện |
DM04.G02.012 |
|
Ký tự |
500 |
Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
219 |
Người đại diện |
DM04.G02.013 |
Địa chỉ thường trú |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
220 |
Người đại diện |
DM04.G02.014 |
Tỉnh/Thành phố thường trú |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
221 |
Người đại diện |
DM04.G02.015 |
Xã/Phường/Đặc khu thường trú |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
222 |
Người đại diện |
DM04.G02.016 |
Địa chỉ hiện tại |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
223 |
Người đại diện |
DM04.G02.017 |
Tỉnh/Thành phố hiện tại |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
224 |
Người đại diện |
DM04.G02.018 |
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
225 |
Người đại diện |
DM04.G02.019 |
Phẩm vị |
Ký tự |
50 |
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo thời gian hiệu lực. |
|
226 |
Người đại diện |
DM04.G02.020 |
Chức vụ |
Ký tự |
100 |
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan. |
|
227 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.001 |
Tên bộ phận |
Ký tự |
500 |
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
228 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.002 |
Mô tả bộ phận |
Ký tự |
500 |
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
229 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.003 |
Hiệu lực từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
230 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.004 |
Hiệu lực đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc; để trống khi bộ phận còn hoạt động. |
|
231 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.005 |
Tên hoạt động |
Ký tự |
500 |
Tên hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo Phiếu PT03. |
|
232 |
Nhân sự trong tổ chức |
DM04.G04.001 |
Bộ phận |
Ký tự |
500 |
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc đang công tác. |
|
233 |
Nhân sự trong tổ chức |
DM04.G04.002 |
Họ và tên |
Ký tự |
100 |
Họ và tên nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo hồ sơ xác minh. |
|
234 |
Nhân sự trong tổ chức |
DM04.G04.003 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
100 |
Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
235 |
Nhân sự trong tổ chức |
DM04.G04.004 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
236 |
Nhân sự trong tổ chức |
DM04.G04.005 |
Số CCCD |
Ký tự |
50 |
Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
237 |
Nhân sự trong tổ chức |
DM04.G04.006 |
Chức vụ |
Ký tự |
100 |
Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong tổ chức tôn giáo trực thuộc. |
|
238 |
Nhân sự trong tổ chức |
DM04.G04.007 |
|
Ký tự |
500 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
239 |
Thông tin chung |
DM04.G01.030 |
Số điện thoại tổ chức |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo PT03. |
|
240 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.006 |
Hình thức thông báo |
Ký tự |
500 |
Hình thức thông báo đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03. |
|
241 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.007 |
Nội dung hoạt động |
Ký tự |
1000 |
Nội dung của hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03. |
|
242 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.008 |
Thời gian hoạt động |
Ký tự |
500 |
Thời gian diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03. |
|
243 |
Cơ cấu tổ chức |
DM04.G03.009 |
Ghi chú |
Ký tự |
1000 |
Ghi chú gắn với từng hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03. |
|
244 |
Nhân sự |
DM04.G04.008 |
Số điện thoại |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự kèm PT03. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
178 |
DM04.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
179 |
DM04.G01.002 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
180 |
DM04.G01.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
181 |
DM04.G01.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
182 |
DM04.G01.005 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
183 |
DM04.G01.006 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
184 |
DM04.G01.007 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
185 |
DM04.G01.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
186 |
DM04.G01.009 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
187 |
DM04.G01.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
188 |
DM04.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
189 |
DM04.G01.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
190 |
DM04.G01.013 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
191 |
DM04.G01.014 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
192 |
DM04.G01.015 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
193 |
DM04.G01.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
194 |
DM04.G01.017 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
195 |
DM04.G01.018 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
196 |
DM04.G01.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
197 |
DM04.G01.020 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
198 |
DM04.G01.021 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
199 |
DM04.G01.022 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
200 |
DM04.G01.023 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
201 |
DM04.G01.024 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
202 |
DM04.G01.025 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
203 |
DM04.G01.026 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
204 |
DM04.G01.027 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
205 |
DM04.G01.028 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
|
206 |
DM04.G01.029 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
207 |
DM04.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
208 |
DM04.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
209 |
DM04.G02.003 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
210 |
DM04.G02.004 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
211 |
DM04.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
212 |
DM04.G02.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
213 |
DM04.G02.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
214 |
DM04.G02.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
215 |
DM04.G02.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
216 |
DM04.G02.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
217 |
DM04.G02.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
218 |
DM04.G02.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
219 |
DM04.G02.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
220 |
DM04.G02.014 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
221 |
DM04.G02.015 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
222 |
DM04.G02.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
223 |
DM04.G02.017 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
224 |
DM04.G02.018 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
225 |
DM04.G02.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
226 |
DM04.G02.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
227 |
DM04.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
228 |
DM04.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
229 |
DM04.G03.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
230 |
DM04.G03.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
231 |
DM04.G03.005 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
232 |
DM04.G04.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
233 |
DM04.G04.002 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
234 |
DM04.G04.003 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
235 |
DM04.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
236 |
DM04.G04.005 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
237 |
DM04.G04.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
238 |
DM04.G04.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
239 |
DM04.G01.030 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Tổ chức cung cấp hoặc nguồn chính thức |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
240 |
DM04.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
241 |
DM04.G03.007 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
242 |
DM04.G03.008 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
243 |
DM04.G03.009 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
244 |
DM04.G04.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ– |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Tổ chức/cá nhân cung cấp theo biểu mẫu |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
178 |
DM04.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
179 |
DM04.G01.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
180 |
DM04.G01.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
181 |
DM04.G01.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
182 |
DM04.G01.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
183 |
DM04.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
184 |
DM04.G01.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
185 |
DM04.G01.008 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
186 |
DM04.G01.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
187 |
DM04.G01.010 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
188 |
DM04.G01.011 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
189 |
DM04.G01.012 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
190 |
DM04.G01.013 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
191 |
DM04.G01.014 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
192 |
DM04.G01.015 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
193 |
DM04.G01.016 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
194 |
DM04.G01.017 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
195 |
DM04.G01.018 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
196 |
DM04.G01.019 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
197 |
DM04.G01.020 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
198 |
DM04.G01.021 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
199 |
DM04.G01.022 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
200 |
DM04.G01.023 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
201 |
DM04.G01.024 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
202 |
DM04.G01.025 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
203 |
DM04.G01.026 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
204 |
DM04.G01.027 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
205 |
DM04.G01.028 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
206 |
DM04.G01.029 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
207 |
DM04.G02.001 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
208 |
DM04.G02.002 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
209 |
DM04.G02.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
210 |
DM04.G02.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
211 |
DM04.G02.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
212 |
DM04.G02.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
213 |
DM04.G02.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
214 |
DM04.G02.008 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
215 |
DM04.G02.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
216 |
DM04.G02.010 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
217 |
DM04.G02.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
218 |
DM04.G02.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
219 |
DM04.G02.013 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
220 |
DM04.G02.014 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
221 |
DM04.G02.015 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
222 |
DM04.G02.016 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
223 |
DM04.G02.017 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
224 |
DM04.G02.018 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
225 |
DM04.G02.019 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
226 |
DM04.G02.020 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
227 |
DM04.G03.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
228 |
DM04.G03.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
229 |
DM04.G03.003 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
230 |
DM04.G03.004 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
231 |
DM04.G03.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
232 |
DM04.G04.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
233 |
DM04.G04.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
234 |
DM04.G04.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
235 |
DM04.G04.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
236 |
DM04.G04.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
237 |
DM04.G04.006 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
238 |
DM04.G04.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
239 |
DM04.G01.030 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
240 |
DM04.G03.006 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
241 |
DM04.G03.007 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
242 |
DM04.G03.008 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
243 |
DM04.G03.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
244 |
DM04.G04.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
VI. DỮ LIỆU VỀ NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (42 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
245 |
Thông tin chung |
DM05.G01.001 |
Mã nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Ký tự |
30 |
Mã định danh hoặc mã tham chiếu của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo. |
|
246 |
Thông tin chung |
DM05.G01.002 |
Tên nhóm sinh hoạt |
Ký tự |
200 |
Tên chính thức của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh. |
|
247 |
Thông tin chung |
DM05.G01.003 |
Tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Tôn giáo mà nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực. |
|
248 |
Thông tin chung |
DM05.G01.004 |
Hệ phái/dòng tu |
Ký tự |
100 |
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực. |
|
249 |
Thông tin chung |
DM05.G01.005 |
Tổ chức bảo trợ |
Ký tự |
200 |
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đứng ra bảo trợ nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung khi chưa đủ điều kiện thành lập tổ chức trực thuộc. |
|
250 |
Thông tin chung |
DM05.G01.006 |
Loại chủ thể đăng ký |
Ký tự |
20 |
Loại chủ thể đứng ra đăng ký nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (tổ chức tôn giáo hoặc người đại diện của nhóm người theo tôn giáo); quản lý theo danh mục phân loại nghiệp vụ. |
|
251 |
Thông tin chung |
DM05.G01.007 |
Có/không đăng ký |
Ký tự |
1 |
Xác định có hoặc không có đăng ký của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng. |
|
252 |
Thông tin chung |
DM05.G01.008 |
Ngày đăng ký |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký đăng ký liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
253 |
Thông tin chung |
DM05.G01.009 |
Số văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
254 |
Thông tin chung |
DM05.G01.010 |
Ngày văn bản chấp thuận |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
255 |
Thông tin chung |
DM05.G01.011 |
Cơ quan chấp thuận |
Ký tự |
200 |
Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
256 |
Thông tin chung |
DM05.G01.012 |
Số người thường xuyên tham gia |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số người thường xuyên tham gia sinh hoạt tại nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp. |
|
257 |
Thông tin chung |
DM05.G01.013 |
Địa chỉ |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung theo hồ sơ được xác minh. |
|
258 |
Thông tin chung |
DM05.G01.014 |
Xã/Phường/Đặc khu |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
259 |
Thông tin chung |
DM05.G01.015 |
Tỉnh/Thành phố |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
260 |
Thông tin chung |
DM05.G01.016 |
Hình thức sử dụng địa điểm |
Ký tự |
100 |
Hình thức sử dụng địa điểm sinh hoạt của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (đi mượn, đi thuê, được bố trí hoặc hình thức khác). |
|
261 |
Thông tin chung |
DM05.G01.017 |
Tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, gồm: văn bản đăng ký, văn bản chấp thuận, tài liệu chứng minh địa điểm hợp pháp, tài liệu cư trú của người đại diện, sơ yếu lý lịch, tài liệu giáo lý và tài liệu giáo luật; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản. |
|
262 |
Giáo lý, giáo luật |
DM05.G02.001 |
Tóm tắt giáo lý |
Ký tự |
2000 |
Nội dung khái quát về giáo lý của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo hồ sơ chính thức. |
|
263 |
Giáo lý, giáo luật |
DM05.G02.002 |
Tóm tắt giáo luật |
Ký tự |
2000 |
Nội dung khái quát về giáo luật của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo hồ sơ chính thức. |
|
264 |
Giáo lý, giáo luật |
DM05.G02.003 |
Hình thức sinh hoạt |
Ký tự |
255 |
Hình thức sinh hoạt tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp). |
|
265 |
Giáo lý, giáo luật |
DM05.G02.004 |
Tần suất sinh hoạt |
Ký tự |
255 |
Tần suất tổ chức sinh hoạt tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (hằng tuần, hằng tháng hoặc theo dịp lễ). |
|
266 |
Giáo lý, giáo luật |
DM05.G02.005 |
Nội dung sinh hoạt |
Ký tự |
500 |
Nội dung chính của mỗi buổi sinh hoạt tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
267 |
Người đại diện |
DM05.G03.001 |
Hiệu lực vai trò người đại diện/phụ trách từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
268 |
Người đại diện |
DM05.G03.002 |
Hiệu lực vai trò người đại diện/phụ trách đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
269 |
Người đại diện |
DM05.G03.003 |
Họ và tên |
Ký tự |
100 |
Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ. |
|
270 |
Người đại diện |
DM05.G03.004 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
100 |
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
271 |
Người đại diện |
DM05.G03.005 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
272 |
Người đại diện |
DM05.G03.006 |
Quốc tịch |
Ký tự |
20 |
Quốc tịch của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo giấy tờ định danh. |
|
273 |
Người đại diện |
DM05.G03.007 |
Loại giấy tờ |
Mã danh mục |
20 |
Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
274 |
Người đại diện |
DM05.G03.008 |
Số giấy tờ |
Ký tự |
12 |
Số giấy tờ định danh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
|
275 |
Người đại diện |
DM05.G03.009 |
Ngày cấp giấy tờ |
Ngày |
10 |
Ngày cấp giấy tờ định danh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
276 |
Người đại diện |
DM05.G03.010 |
Nơi cấp giấy tờ |
Ký tự |
100 |
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
277 |
Người đại diện |
DM05.G03.011 |
Số điện thoại |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ chính thức của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
278 |
Người đại diện |
DM05.G03.012 |
|
Ký tự |
50 |
Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
279 |
Người đại diện |
DM05.G03.013 |
Địa chỉ thường trú |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
280 |
Người đại diện |
DM05.G03.014 |
Tỉnh/Thành phố thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
281 |
Người đại diện |
DM05.G03.015 |
Xã/Phường/Đặc khu thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
282 |
Người đại diện |
DM05.G03.016 |
Địa chỉ hiện tại |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
283 |
Người đại diện |
DM05.G03.017 |
Tỉnh/Thành phố hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
284 |
Người đại diện |
DM05.G03.018 |
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. |
|
285 |
Người đại diện |
DM05.G03.019 |
Phẩm vị |
Ký tự |
500 |
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; quản lý theo thời gian hiệu lực. |
|
286 |
Người đại diện |
DM05.G03.020 |
Chức vụ |
Ký tự |
500 |
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
245 |
DM05.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
246 |
DM05.G01.002 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
247 |
DM05.G01.003 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
248 |
DM05.G01.004 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
249 |
DM05.G01.005 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
250 |
DM05.G01.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
251 |
DM05.G01.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
252 |
DM05.G01.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
253 |
DM05.G01.009 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
254 |
DM05.G01.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
255 |
DM05.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
256 |
DM05.G01.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
257 |
DM05.G01.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
258 |
DM05.G01.014 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
259 |
DM05.G01.015 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
260 |
DM05.G01.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
261 |
DM05.G01.017 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
262 |
DM05.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
263 |
DM05.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
264 |
DM05.G02.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
265 |
DM05.G02.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
266 |
DM05.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
267 |
DM05.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
268 |
DM05.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
269 |
DM05.G03.003 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
270 |
DM05.G03.004 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
271 |
DM05.G03.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
272 |
DM05.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
273 |
DM05.G03.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
274 |
DM05.G03.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
275 |
DM05.G03.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
276 |
DM05.G03.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
277 |
DM05.G03.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
278 |
DM05.G03.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
279 |
DM05.G03.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
280 |
DM05.G03.014 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
281 |
DM05.G03.015 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
282 |
DM05.G03.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
283 |
DM05.G03.017 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
284 |
DM05.G03.018 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
285 |
DM05.G03.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
286 |
DM05.G03.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
245 |
DM05.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
246 |
DM05.G01.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
247 |
DM05.G01.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
248 |
DM05.G01.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
249 |
DM05.G01.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
250 |
DM05.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
251 |
DM05.G01.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
252 |
DM05.G01.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
253 |
DM05.G01.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
254 |
DM05.G01.010 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
255 |
DM05.G01.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
256 |
DM05.G01.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
257 |
DM05.G01.013 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
258 |
DM05.G01.014 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
259 |
DM05.G01.015 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
260 |
DM05.G01.016 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
261 |
DM05.G01.017 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
262 |
DM05.G02.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
263 |
DM05.G02.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
264 |
DM05.G02.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
265 |
DM05.G02.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
266 |
DM05.G02.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
267 |
DM05.G03.001 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
268 |
DM05.G03.002 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
269 |
DM05.G03.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
270 |
DM05.G03.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
271 |
DM05.G03.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
272 |
DM05.G03.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
273 |
DM05.G03.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
274 |
DM05.G03.008 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
275 |
DM05.G03.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
276 |
DM05.G03.010 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
277 |
DM05.G03.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
278 |
DM05.G03.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
279 |
DM05.G03.013 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
280 |
DM05.G03.014 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
281 |
DM05.G03.015 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
282 |
DM05.G03.016 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
283 |
DM05.G03.017 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
284 |
DM05.G03.018 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
285 |
DM05.G03.019 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
286 |
DM05.G03.020 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
VII. DỮ LIỆU VỀ CƠ SỞ TÔN GIÁO (69 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
287 |
Thông tin chung |
DM06.G01.001 |
Mã cơ sở tôn giáo |
Ký tự |
20 |
Mã định danh hoặc mã tham chiếu của cơ sở tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo. |
|
288 |
Thông tin chung |
DM06.G01.002 |
Tên cơ sở tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Tên chính thức của cơ sở tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh. |
|
289 |
Thông tin chung |
DM06.G01.003 |
Tên thường gọi |
Ký tự |
200 |
Tên thường gọi trong dân gian hoặc cộng đồng của cơ sở tôn giáo, ngoài tên gọi chính thức. |
|
290 |
Thông tin chung |
DM06.G01.004 |
Tên khác |
Ký tự |
200 |
Tên gọi khác của cơ sở tôn giáo đã được xác minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực. |
|
291 |
Thông tin chung |
DM06.G01.005 |
Tôn giáo |
Ký tự |
20 |
Tôn giáo mà cơ sở tôn giáo thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực. |
|
292 |
Thông tin chung |
DM06.G01.006 |
Tổ chức quản lý |
Ký tự |
200 |
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc trực tiếp quản lý cơ sở tôn giáo. |
|
293 |
Thông tin chung |
DM06.G01.007 |
Hệ phái/dòng tu |
Ký tự |
100 |
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến cơ sở tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực. |
|
294 |
Thông tin chung |
DM06.G01.008 |
Phân loại cơ sở |
Ký tự |
50 |
Phân loại cơ sở tôn giáo (cơ sở thờ tự, trụ sở, cơ sở giáo dục, y tế...) áp dụng cho cơ sở tôn giáo. |
|
295 |
Thông tin chung |
DM06.G01.009 |
Loại hình cơ sở |
Ký tự |
50 |
Loại hình cụ thể của cơ sở tôn giáo trong nhóm phân loại cơ sở. |
|
296 |
Thông tin chung |
DM06.G01.010 |
Cấp quản lý |
Ký tự |
255 |
Cấp hành chính trực tiếp quản lý dữ liệu của cơ sở tôn giáo (xã, tỉnh hoặc trung ương). |
|
297 |
Thông tin chung |
DM06.G01.011 |
Thời điểm thành lập |
Ngày hoặc năm |
4 hoặc 10 |
Năm hoặc ngày thành lập của cơ sở tôn giáo. |
|
298 |
Thông tin chung |
DM06.G01.012 |
Thực trạng |
Ký tự |
255 |
Thực trạng sử dụng hiện tại của cơ sở tôn giáo (đang sử dụng, ngừng sử dụng hoặc thực trạng khác). |
|
299 |
Thông tin chung |
DM06.G01.013 |
Tổ chức xây dựng |
Ký tự |
500 |
Tên tổ chức đứng ra xây dựng cơ sở tôn giáo, nếu do một tổ chức thực hiện. |
|
300 |
Thông tin chung |
DM06.G01.014 |
Cá nhân xây dựng |
Ký tự |
500 |
Tên cá nhân đứng ra xây dựng cơ sở tôn giáo, nếu do cá nhân thực hiện. |
|
301 |
Thông tin chung |
DM06.G01.015 |
Tình trạng sử dụng |
Ký tự |
255 |
Tình trạng sử dụng thực tế hiện nay của cơ sở tôn giáo. |
|
302 |
Thông tin chung |
DM06.G01.016 |
Mô tả |
Ký tự |
500 |
Mô tả, giới thiệu tóm tắt về cơ sở tôn giáo. |
|
303 |
Thông tin chung |
DM06.G01.017 |
Quốc gia |
Ký tự |
255 |
Quốc gia nơi cơ sở tôn giáo đặt trụ sở hoặc địa điểm hoạt động. |
|
304 |
Thông tin chung |
DM06.G01.018 |
Địa chỉ |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của cơ sở tôn giáo theo hồ sơ được xác minh. |
|
305 |
Thông tin chung |
DM06.G01.019 |
Tỉnh/Thành phố |
Ký tự |
10 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cơ sở tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
306 |
Thông tin chung |
DM06.G01.020 |
Xã/Phường/Đặc khu |
Ký tự |
10 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi cơ sở tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
307 |
Thông tin chung |
DM06.G01.021 |
|
Ký tự |
200 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ sở tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
308 |
Thông tin chung |
DM06.G01.022 |
Website |
Ký tự |
300 |
Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của cơ sở tôn giáo. |
|
309 |
Người đại diện |
DM06.G02.001 |
Hiệu lực vai trò người quản lý từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
310 |
Người đại diện |
DM06.G02.002 |
Hiệu lực vai trò người quản lý đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
311 |
Người đại diện |
DM06.G02.003 |
Họ và tên |
Ký tự |
255 |
Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ. |
|
312 |
Người đại diện |
DM06.G02.004 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
313 |
Người đại diện |
DM06.G02.005 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
314 |
Người đại diện |
DM06.G02.006 |
Quốc tịch |
Ký tự |
10 |
Quốc tịch của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo giấy tờ định danh. |
|
315 |
Người đại diện |
DM06.G02.007 |
Loại giấy tờ |
Mã danh mục |
20 |
Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
316 |
Người đại diện |
DM06.G02.008 |
Số giấy tờ |
Ký tự |
500 |
Số giấy tờ định danh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
|
317 |
Người đại diện |
DM06.G02.009 |
Ngày cấp giấy tờ |
Ngày |
10 |
Ngày cấp giấy tờ định danh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
318 |
Người đại diện |
DM06.G02.010 |
Nơi cấp giấy tờ |
Ký tự |
500 |
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
319 |
Người đại diện |
DM06.G02.011 |
Số điện thoại |
Ký tự |
100 |
Số điện thoại liên hệ chính thức của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
320 |
Người đại diện |
DM06.G02.012 |
|
Ký tự |
200 |
Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
321 |
Người đại diện |
DM06.G02.013 |
Địa chỉ thường trú |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
322 |
Người đại diện |
DM06.G02.014 |
Tỉnh/Thành phố thường trú |
Ký tự |
10 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
323 |
Người đại diện |
DM06.G02.015 |
Xã/Phường/Đặc khu thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
324 |
Người đại diện |
DM06.G02.016 |
Địa chỉ hiện tại |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
325 |
Người đại diện |
DM06.G02.017 |
Tỉnh/Thành phố hiện tại |
Ký tự |
10 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
326 |
Người đại diện |
DM06.G02.018 |
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại |
Ký tự |
10 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. |
|
327 |
Người đại diện |
DM06.G02.019 |
Phẩm vị |
Ký tự |
500 |
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực. |
|
328 |
Người đại diện |
DM06.G02.020 |
Chức vụ |
Ký tự |
20 |
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan. |
|
329 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.001 |
Tình trạng pháp lý đất đai |
Ký tự |
255 |
Tình trạng pháp lý về đất đai của cơ sở tôn giáo (chưa có giấy tờ, đang cấp hoặc đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). |
|
330 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.002 |
Lý do |
Ký tự |
500 |
Lý do cụ thể ứng với tình trạng pháp lý đất đai hiện tại của cơ sở tôn giáo. |
|
331 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.003 |
Số GCN |
Ký tự |
255 |
Số hiệu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo. |
|
332 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.004 |
Ngày cấp GCN |
Ngày |
10 |
Ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
333 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.005 |
Nơi cấp GCN |
Ký tự |
255 |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo. |
|
334 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.006 |
Số thửa đất |
Ký tự |
255 |
Số thửa đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo. |
|
335 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.007 |
Số tờ bản đồ |
Ký tự |
255 |
Số tờ bản đồ theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo. |
|
336 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.008 |
Diện tích theo GCN |
Số |
10 |
Diện tích đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo (m²). |
|
337 |
Pháp lý đất đai |
DM06.G03.009 |
Diện tích thực tế |
Số |
10 |
Diện tích đất đang sử dụng thực tế của cơ sở tôn giáo (m²), có thể khác diện tích trên giấy chứng nhận. |
|
338 |
Tình trạng công trình |
DM06.G04.001 |
Năm xây dựng |
Ký tự |
200 |
Năm xây dựng công trình chính của cơ sở tôn giáo. |
|
339 |
Tình trạng công trình |
DM06.G04.002 |
Tình trạng công trình |
Số |
10 |
Tình trạng công trình của cơ sở tôn giáo tại lần cập nhật gần nhất (xây mới, sửa chữa/cải tạo hoặc mở rộng). |
|
340 |
Tình trạng công trình |
DM06.G04.003 |
Quy mô công trình |
Ký tự |
500 |
Quy mô (số tầng, diện tích sàn...) của công trình chính của cơ sở tôn giáo. |
|
341 |
Tình trạng công trình |
DM06.G04.004 |
Hạng mục phụ trợ |
Ký tự |
1000 |
Các hạng mục công trình phụ trợ thuộc cơ sở tôn giáo. |
|
342 |
Tình trạng công trình |
DM06.G04.005 |
Năm trùng tu |
Số |
4 |
Năm thực hiện lần trùng tu, sửa chữa gần nhất của cơ sở tôn giáo. |
|
343 |
Tình trạng công trình |
DM06.G04.006 |
Kinh phí trùng tu |
Số |
15,2 |
Kinh phí thực hiện trùng tu, sửa chữa của cơ sở tôn giáo (đồng). |
|
344 |
Tình trạng công trình |
DM06.G04.007 |
Nội dung trùng tu |
Ký tự |
2000 |
Nội dung, phạm vi công việc trùng tu, sửa chữa đã thực hiện tại cơ sở tôn giáo. |
|
345 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.001 |
Loại di tích |
Mã danh mục |
50 |
Loại di tích lịch sử - văn hóa áp dụng cho cơ sở tôn giáo (nếu được xếp hạng). |
|
346 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.002 |
Cấp xếp hạng di tích |
Ký tự |
255 |
Cấp xếp hạng di tích (quốc gia đặc biệt, quốc gia hoặc cấp tỉnh) của cơ sở tôn giáo. |
|
347 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.003 |
Số văn bản công nhận |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu văn bản công nhận di tích của cơ sở tôn giáo. |
|
348 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.004 |
Ngày văn bản công nhận |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
349 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.005 |
Cơ quan ban hành |
Ký tự |
200 |
Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở tôn giáo. |
|
350 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.006 |
Văn bản công nhận di tích |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu văn bản công nhận, xếp hạng di tích của cơ sở tôn giáo. |
|
351 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.007 |
Tên lễ hội |
Ký tự |
300 |
Tên lễ hội tổ chức tại cơ sở tôn giáo. |
|
352 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.008 |
Mô tả lễ hội |
Ký tự |
1000 |
Mô tả nội dung, quy mô, thời gian tổ chức lễ hội tại cơ sở tôn giáo. |
|
353 |
Thông tin di tích |
DM06.G05.009 |
Tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của cơ sở tôn giáo, gồm: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, văn bản xếp hạng hoặc công nhận di tích (nếu có) và các tài liệu khác có liên quan; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản. |
|
354 |
Thông tin chung |
DM06.G01.023 |
Số điện thoại cơ sở |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của cơ sở tôn giáo theo Phiếu PT05. |
|
355 |
Thông tin chung |
DM06.G01.024 |
Tổ chức/cá nhân sử dụng |
Ký tự |
500 |
Tên tổ chức hoặc cá nhân đang sử dụng cơ sở tôn giáo theo Phiếu PT05; trường hợp là đối tượng đã có trong Hệ thống phải liên kết bằng mã định danh. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
287 |
DM06.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
288 |
DM06.G01.002 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
289 |
DM06.G01.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
290 |
DM06.G01.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
291 |
DM06.G01.005 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
292 |
DM06.G01.006 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
293 |
DM06.G01.007 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
294 |
DM06.G01.008 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
295 |
DM06.G01.009 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
296 |
DM06.G01.010 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
297 |
DM06.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
298 |
DM06.G01.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
299 |
DM06.G01.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
300 |
DM06.G01.014 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
301 |
DM06.G01.015 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
302 |
DM06.G01.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
303 |
DM06.G01.017 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
304 |
DM06.G01.018 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
305 |
DM06.G01.019 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
306 |
DM06.G01.020 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
307 |
DM06.G01.021 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
308 |
DM06.G01.022 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
309 |
DM06.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
310 |
DM06.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
311 |
DM06.G02.003 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
312 |
DM06.G02.004 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
313 |
DM06.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
314 |
DM06.G02.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
315 |
DM06.G02.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
316 |
DM06.G02.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
317 |
DM06.G02.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
318 |
DM06.G02.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
319 |
DM06.G02.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
320 |
DM06.G02.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
321 |
DM06.G02.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
322 |
DM06.G02.014 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
323 |
DM06.G02.015 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
324 |
DM06.G02.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
325 |
DM06.G02.017 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
326 |
DM06.G02.018 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
327 |
DM06.G02.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
328 |
DM06.G02.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
329 |
DM06.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
330 |
DM06.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
331 |
DM06.G03.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
332 |
DM06.G03.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
333 |
DM06.G03.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
334 |
DM06.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
335 |
DM06.G03.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
336 |
DM06.G03.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
337 |
DM06.G03.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
338 |
DM06.G04.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
339 |
DM06.G04.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
340 |
DM06.G04.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
341 |
DM06.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
342 |
DM06.G04.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
343 |
DM06.G04.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
344 |
DM06.G04.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
345 |
DM06.G05.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
346 |
DM06.G05.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
347 |
DM06.G05.003 |
ĐS – Đối sánh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
348 |
DM06.G05.004 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
349 |
DM06.G05.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
350 |
DM06.G05.006 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
351 |
DM06.G05.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
352 |
DM06.G05.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
353 |
DM06.G05.009 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
354 |
DM06.G01.02 3 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Tổ chức/cá nhân quản lý cơ sở cung cấp hoặc nguồn chính thức |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
355 |
DM06.G01.02 4 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu PT05; hồ sơ quản lý cơ sở; dữ liệu tổ chức/cá nhân có liên quan |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
287 |
DM06.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
288 |
DM06.G01.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
289 |
DM06.G01.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
290 |
DM06.G01.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
291 |
DM06.G01.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
292 |
DM06.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
293 |
DM06.G01.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
294 |
DM06.G01.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
295 |
DM06.G01.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
296 |
DM06.G01.010 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
297 |
DM06.G01.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
298 |
DM06.G01.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
299 |
DM06.G01.013 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
300 |
DM06.G01.014 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
301 |
DM06.G01.015 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
302 |
DM06.G01.016 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
303 |
DM06.G01.017 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
304 |
DM06.G01.018 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
305 |
DM06.G01.019 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
306 |
DM06.G01.020 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
307 |
DM06.G01.021 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
308 |
DM06.G01.022 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
309 |
DM06.G02.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
310 |
DM06.G02.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
311 |
DM06.G02.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
312 |
DM06.G02.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
313 |
DM06.G02.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
314 |
DM06.G02.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
315 |
DM06.G02.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
316 |
DM06.G02.008 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
317 |
DM06.G02.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
318 |
DM06.G02.010 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
319 |
DM06.G02.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
320 |
DM06.G02.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
321 |
DM06.G02.013 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
322 |
DM06.G02.014 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
323 |
DM06.G02.015 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
324 |
DM06.G02.016 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
325 |
DM06.G02.017 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
326 |
DM06.G02.018 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
327 |
DM06.G02.019 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
328 |
DM06.G02.020 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
329 |
DM06.G03.001 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
330 |
DM06.G03.002 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
331 |
DM06.G03.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
332 |
DM06.G03.004 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
333 |
DM06.G03.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
334 |
DM06.G03.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
335 |
DM06.G03.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
336 |
DM06.G03.008 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
337 |
DM06.G03.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
338 |
DM06.G04.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
339 |
DM06.G04.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
340 |
DM06.G04.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
341 |
DM06.G04.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
342 |
DM06.G04.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
343 |
DM06.G04.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
344 |
DM06.G04.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
345 |
DM06.G05.001 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
346 |
DM06.G05.002 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
347 |
DM06.G05.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
348 |
DM06.G05.004 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
349 |
DM06.G05.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
350 |
DM06.G05.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
351 |
DM06.G05.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
352 |
DM06.G05.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
353 |
DM06.G05.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
354 |
DM06.G01.023 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; phối hợp cơ quan chuyên ngành có liên quan |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
355 |
DM06.G01.024 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; phối hợp cơ quan chuyên ngành có liên quan |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
VIII. DỮ LIỆU VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO (84 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
356 |
Thông tin chung |
DM07.G01.001 |
Mã cơ sở đào tạo tôn giáo |
Ký tự |
50 |
Mã định danh hoặc mã tham chiếu của cơ sở đào tạo tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo. |
|
357 |
Thông tin chung |
DM07.G01.002 |
Tên cơ sở đào tạo tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Tên chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh. |
|
358 |
Thông tin chung |
DM07.G01.003 |
Tên quốc tế |
Ký tự |
200 |
Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của cơ sở đào tạo tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có. |
|
359 |
Thông tin chung |
DM07.G01.004 |
Tên viết tắt |
Ký tự |
200 |
Tên viết tắt được cơ sở đào tạo tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh. |
|
360 |
Thông tin chung |
DM07.G01.005 |
Địa chỉ |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo theo hồ sơ được xác minh. |
|
361 |
Thông tin chung |
DM07.G01.006 |
Xã/Phường/Đặc khu |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi cơ sở đào tạo tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
362 |
Thông tin chung |
DM07.G01.007 |
Tỉnh/Thành phố |
Ký tự |
255 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cơ sở đào tạo tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực. |
|
363 |
Thông tin chung |
DM07.G01.008 |
Tổ chức quản lý trực tiếp |
Ký tự |
200 |
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc trực tiếp quản lý cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
364 |
Thông tin chung |
DM07.G01.009 |
Loại hình cơ sở |
Ký tự |
100 |
Loại hình cụ thể của cơ sở đào tạo tôn giáo trong nhóm phân loại cơ sở. |
|
365 |
Thông tin chung |
DM07.G01.010 |
Số văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
366 |
Thông tin chung |
DM07.G01.011 |
Ngày văn bản đề nghị |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
367 |
Thông tin chung |
DM07.G01.012 |
Cơ quan ban hành văn bản đề nghị |
Ký tự |
250 |
Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
368 |
Thông tin chung |
DM07.G01.013 |
Số văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
369 |
Thông tin chung |
DM07.G01.014 |
Ngày văn bản chấp thuận |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
370 |
Thông tin chung |
DM07.G01.015 |
Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận |
Ký tự |
250 |
Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
371 |
Thông tin chung |
DM07.G01.016 |
Số văn bản thành lập |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu của văn bản thành lập liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
372 |
Thông tin chung |
DM07.G01.017 |
Ngày văn bản thành lập |
Ngày |
10 |
Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản thành lập liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
373 |
Thông tin chung |
DM07.G01.018 |
Cơ quan ban hành văn bản thành lập |
Ký tự |
250 |
Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
374 |
Thông tin chung |
DM07.G01.019 |
Ngày bắt đầu đào tạo |
Ngày |
10 |
Ngày cơ sở đào tạo tôn giáo bắt đầu tổ chức hoạt động đào tạo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
375 |
Thông tin chung |
DM07.G01.020 |
|
Ký tự |
100 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
376 |
Thông tin chung |
DM07.G01.021 |
Website |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
377 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.001 |
Nguồn gốc đất |
Ký tự |
500 |
Nguồn gốc hình thành quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo (được giao, được tặng cho, tự tạo lập hoặc nguồn khác). |
|
378 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.002 |
Số GCN |
Ký tự |
200 |
Số hiệu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
379 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.003 |
Ngày cấp GCN |
Ngày |
10 |
Ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
380 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.004 |
Cơ quan cấp GCN |
Ký tự |
200 |
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
381 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.005 |
Diện tích đất |
Số |
20,2 |
Tổng diện tích đất của cơ sở đào tạo tôn giáo (m²). |
|
382 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.006 |
Diện tích xây dựng |
Số |
10 |
Diện tích xây dựng phục vụ hoạt động chính của cơ sở đào tạo tôn giáo (m²). |
|
383 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.007 |
Số phòng học |
Số |
10 |
Số lượng phòng học của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
384 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.008 |
Sức chứa |
Số |
10 |
Sức chứa (số học viên tối đa mỗi phòng hoặc toàn cơ sở) của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
385 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.009 |
Thư viện |
Ký tự |
255 |
Thông tin về thư viện hoặc phòng tư liệu phục vụ đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
386 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.010 |
Khu lưu trú |
Ký tự |
255 |
Thông tin khu lưu trú cho học viên của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
387 |
Thông tin về cơ sở vật chất |
DM07.G02.011 |
Cơ sở vật chất khác |
Ký tự |
255 |
Các hạng mục cơ sở vật chất khác phục vụ đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
388 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.001 |
Hiệu lực vai trò người đứng đầu từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
389 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.002 |
Hiệu lực vai trò người đứng đầu đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
390 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.003 |
Họ và tên |
Ký tự |
200 |
Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ. |
|
391 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.004 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
392 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.005 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
393 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.006 |
Quốc tịch |
Ký tự |
500 |
Quốc tịch của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo giấy tờ định danh. |
|
394 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.007 |
Loại giấy tờ |
Mã danh mục |
20 |
Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
395 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.008 |
Số giấy tờ |
Ký tự |
500 |
Số giấy tờ định danh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
|
396 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.009 |
Ngày cấp giấy tờ |
Ngày |
10 |
Ngày cấp giấy tờ định danh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
397 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.010 |
Nơi cấp giấy tờ |
Ký tự |
200 |
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
398 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.011 |
Số điện thoại |
Ký tự |
100 |
Số điện thoại liên hệ chính thức của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
399 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.012 |
|
Ký tự |
100 |
Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
400 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.013 |
Địa chỉ quê quán |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo theo Phiếu PT06. |
|
401 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.014 |
Tỉnh/Thành phố quê quán |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
402 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.015 |
Xã/Phường/Đặc khu quê quán |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã thuộc quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
403 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.016 |
Địa chỉ hiện tại |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền. |
|
404 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.017 |
Tỉnh/Thành phố hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
405 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.018 |
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
406 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.019 |
Phẩm vị |
Ký tự |
500 |
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực. |
|
407 |
Thông tin đứng đầu cơ sở |
DM07.G03.020 |
Chức vụ |
Ký tự |
500 |
Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan. |
|
408 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.001 |
Hình thức đào tạo |
Ký tự |
100 |
Hình thức đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo (trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp). |
|
409 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.002 |
Loại hình đào tạo |
Ký tự |
100 |
Loại hình đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo (tập trung, không tập trung hoặc bồi dưỡng). |
|
410 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.003 |
Trình độ đào tạo |
Ký tự |
100 |
Trình độ đào tạo tôn giáo mà cơ sở đào tạo tôn giáo được phép tổ chức (sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, cử nhân...). |
|
411 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.004 |
Quy chế tổ chức |
Ký tự |
4000 |
Nội dung quy chế tổ chức và hoạt động hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
412 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.005 |
Quy chế hoạt động |
Ký tự |
4000 |
Nội dung quy chế hoạt động hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
413 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.006 |
Quy chế tuyển sinh |
Ký tự |
4000 |
Nội dung quy chế tuyển sinh hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
414 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.007 |
Chương trình đào tạo |
Ký tự |
500 |
Nội dung chương trình đào tạo đang áp dụng tại cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
415 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.008 |
Có nội dung lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam |
Ký tự |
500 |
Xác định chương trình đào tạo có hoặc không có nội dung lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam theo Phiếu PT06. |
|
416 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.009 |
Ngôn ngữ giảng dạy |
Ký tự |
255 |
Ngôn ngữ được sử dụng để giảng dạy tại cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
417 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.010 |
Số học viên |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số học viên đang theo học tại cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn. |
|
418 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.011 |
Số giảng viên cơ hữu |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số giảng viên cơ hữu của cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn. |
|
419 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.012 |
Số giảng viên thỉnh giảng |
Số |
10 |
Số liệu tổng hợp về số giảng viên thỉnh giảng của cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn. |
|
420 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.013 |
Tên khóa học |
Ký tự |
200 |
Tên khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức. |
|
421 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.014 |
Thời gian khóa học |
Năm |
9 |
Thời gian (từ - đến) của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức. YYYY- YYYY |
|
422 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.015 |
Số tuyển sinh |
Số |
10 |
Số lượng học viên tuyển sinh của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức. |
|
423 |
Thông tin đào tạo |
DM07.G04.016 |
Số tốt nghiệp |
Số |
10 |
Số lượng học viên tốt nghiệp của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức. |
|
424 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.001 |
Tên bộ phận |
Ký tự |
255 |
Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
425 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.002 |
Mô tả bộ phận |
Ký tự |
500 |
Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
426 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.003 |
Hiệu lực bộ phận từ ngày |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
427 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.004 |
Hiệu lực bộ phận đến ngày |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
428 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.005 |
Bộ phận |
Ký tự |
255 |
Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo đang công tác. |
|
429 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.006 |
Họ và tên |
Ký tự |
200 |
Họ và tên nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo hồ sơ xác minh. |
|
430 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.007 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
431 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.008 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
432 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.009 |
Số CCCD |
Ký tự |
20 |
Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
433 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.010 |
Chức vụ |
Ký tự |
255 |
Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong cơ sở đào tạo tôn giáo. |
|
434 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.011 |
|
Ký tự |
100 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
435 |
Cơ cấu tổ chức |
DM07.G05.012 |
Tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của cơ sở đào tạo tôn giáo, gồm: văn bản chấp thuận thành lập, quy chế tổ chức và hoạt động, quy chế tuyển sinh, ý kiến chấp thuận của UBND cấp tỉnh về địa điểm, báo cáo nguồn lực tài chính/cơ sở vật chất và báo cáo kết quả đào tạo; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản. |
|
436 |
Thông tin chung |
DM07.G01.022 |
Số điện thoại cơ sở |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của cơ sở đào tạo tôn giáo theo Phiếu PT06. |
|
437 |
Thông tin chung |
DM07.G01.023 |
Ngày văn bản thành lập có hiệu lực |
Ngày |
10 |
Ngày văn bản thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo có hiệu lực theo Phiếu PT06. |
|
438 |
Cơ sở vật chất |
DM07.G02.012 |
Cơ sở lưu trú phục vụ giảng viên và quản lý |
Ký tự |
1000 |
Thông tin cơ sở lưu trú phục vụ giảng viên và người quản lý theo Phiếu PT06. |
|
439 |
Đào tạo |
DM07.G04.017 |
Số học phần/số chuyên đề về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam |
Số |
10 |
Số học phần hoặc số chuyên đề về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam được khai tại Phiếu PT06 khi có nội dung này trong chương trình đào tạo. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
356 |
DM07.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
357 |
DM07.G01.002 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
358 |
DM07.G01.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
359 |
DM07.G01.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
360 |
DM07.G01.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
361 |
DM07.G01.006 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
362 |
DM07.G01.007 |
TC – Tham chiếu |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
363 |
DM07.G01.008 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
364 |
DM07.G01.009 |
K – Không có vai trò định danh |
TC – Dữ liệu tham chiếu |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
365 |
DM07.G01.010 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
366 |
DM07.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
367 |
DM07.G01.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
368 |
DM07.G01.013 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
369 |
DM07.G01.014 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
370 |
DM07.G01.015 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
371 |
DM07.G01.016 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
372 |
DM07.G01.017 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
373 |
DM07.G01.018 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
374 |
DM07.G01.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
375 |
DM07.G01.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
376 |
DM07.G01.021 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
377 |
DM07.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
378 |
DM07.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
379 |
DM07.G02.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
380 |
DM07.G02.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
381 |
DM07.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
382 |
DM07.G02.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
383 |
DM07.G02.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
384 |
DM07.G02.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
385 |
DM07.G02.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
386 |
DM07.G02.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
387 |
DM07.G02.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
388 |
DM07.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
389 |
DM07.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
390 |
DM07.G03.003 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
391 |
DM07.G03.004 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
392 |
DM07.G03.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
393 |
DM07.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
394 |
DM07.G03.007 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
395 |
DM07.G03.008 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
396 |
DM07.G03.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
397 |
DM07.G03.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
398 |
DM07.G03.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
399 |
DM07.G03.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
400 |
DM07.G03.013 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
401 |
DM07.G03.014 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
402 |
DM07.G03.015 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
403 |
DM07.G03.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
404 |
DM07.G03.017 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
405 |
DM07.G03.018 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
406 |
DM07.G03.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
407 |
DM07.G03.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
408 |
DM07.G04.001 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
409 |
DM07.G04.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
410 |
DM07.G04.003 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
411 |
DM07.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
412 |
DM07.G04.005 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
413 |
DM07.G04.006 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
414 |
DM07.G04.007 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
415 |
DM07.G04.008 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
416 |
DM07.G04.009 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
417 |
DM07.G04.010 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
418 |
DM07.G04.011 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
419 |
DM07.G04.012 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
420 |
DM07.G04.013 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
421 |
DM07.G04.014 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
422 |
DM07.G04.015 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
423 |
DM07.G04.016 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
424 |
DM07.G05.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
425 |
DM07.G05.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
426 |
DM07.G05.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
427 |
DM07.G05.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
428 |
DM07.G05.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
429 |
DM07.G05.006 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
430 |
DM07.G05.007 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
431 |
DM07.G05.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
432 |
DM07.G05.009 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
433 |
DM07.G05.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
434 |
DM07.G05.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
435 |
DM07.G05.012 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
436 |
DM07.G01.02 2 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản cung cấp hoặc nguồn chính thức |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
437 |
DM07.G01.02 3 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo/cơ quan có thẩm quyền |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
438 |
DM07.G02.01 2 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản cung cấp; kiểm tra thực tế khi cần |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
439 |
DM07.G04.01 7 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV1 – Dữ liệu thông thường |
Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản; chương trình đào tạo |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
356 |
DM07.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
357 |
DM07.G01.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
358 |
DM07.G01.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
359 |
DM07.G01.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
360 |
DM07.G01.005 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
361 |
DM07.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
362 |
DM07.G01.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
363 |
DM07.G01.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
364 |
DM07.G01.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
365 |
DM07.G01.010 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
366 |
DM07.G01.011 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
367 |
DM07.G01.012 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
368 |
DM07.G01.013 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
369 |
DM07.G01.014 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
370 |
DM07.G01.015 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
371 |
DM07.G01.016 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
372 |
DM07.G01.017 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
373 |
DM07.G01.018 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
374 |
DM07.G01.019 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
375 |
DM07.G01.020 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
376 |
DM07.G01.021 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
377 |
DM07.G02.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
378 |
DM07.G02.002 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
379 |
DM07.G02.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
380 |
DM07.G02.004 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
381 |
DM07.G02.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
382 |
DM07.G02.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
383 |
DM07.G02.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
384 |
DM07.G02.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
385 |
DM07.G02.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
386 |
DM07.G02.010 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
387 |
DM07.G02.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
388 |
DM07.G03.001 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
389 |
DM07.G03.002 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
390 |
DM07.G03.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
391 |
DM07.G03.004 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
392 |
DM07.G03.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
393 |
DM07.G03.006 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
394 |
DM07.G03.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
395 |
DM07.G03.008 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
396 |
DM07.G03.009 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
397 |
DM07.G03.010 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
398 |
DM07.G03.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
399 |
DM07.G03.012 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
400 |
DM07.G03.013 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
401 |
DM07.G03.014 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
402 |
DM07.G03.015 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
403 |
DM07.G03.016 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
404 |
DM07.G03.017 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
405 |
DM07.G03.018 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
406 |
DM07.G03.019 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
407 |
DM07.G03.020 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
408 |
DM07.G04.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
409 |
DM07.G04.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
410 |
DM07.G04.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
411 |
DM07.G04.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
412 |
DM07.G04.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
413 |
DM07.G04.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
414 |
DM07.G04.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
415 |
DM07.G04.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
416 |
DM07.G04.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
417 |
DM07.G04.010 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
418 |
DM07.G04.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
419 |
DM07.G04.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
420 |
DM07.G04.013 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
421 |
DM07.G04.014 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
422 |
DM07.G04.015 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
423 |
DM07.G04.016 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
424 |
DM07.G05.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
425 |
DM07.G05.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
426 |
DM07.G05.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
427 |
DM07.G05.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền |
|
428 |
DM07.G05.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
429 |
DM07.G05.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
430 |
DM07.G05.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
431 |
DM07.G05.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
432 |
DM07.G05.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
433 |
DM07.G05.010 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
434 |
DM07.G05.011 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
435 |
DM07.G05.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt |
|
436 |
DM07.G01.022 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
437 |
DM07.G01.023 |
SK – Khi văn bản/sự kiện pháp lý phát sinh hoặc thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
438 |
DM07.G02.012 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
439 |
DM07.G04.017 |
SK – Khi chương trình đào tạo thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
IX. DỮ LIỆU VỀ CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH VÀ NHÂN SỰ TÔN GIÁO CHỦ CHỐT (69 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
440 |
Thông tin chung |
DM08.G01.001 |
Mã nhân sự tôn giáo |
Ký tự |
50 |
Mã định danh hoặc mã tham chiếu của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo. |
|
441 |
Thông tin chung |
DM08.G01.002 |
Ảnh chân dung 4x6 |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp ảnh chân dung cỡ 4x6 của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
442 |
Thông tin chung |
DM08.G01.003 |
Họ và tên |
Ký tự |
200 |
Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp hoặc hồ sơ của tổ chức tôn giáo, dùng để định danh nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
443 |
Thông tin chung |
DM08.G01.004 |
Tên trong tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
444 |
Thông tin chung |
DM08.G01.005 |
Tên gọi khác |
Ký tự |
200 |
Tên gọi khác của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đã được xác minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực. |
|
445 |
Thông tin chung |
DM08.G01.006 |
Tổ chức tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) sinh hoạt, hoạt động hoặc giữ chức vụ. |
|
446 |
Thông tin chung |
DM08.G01.007 |
Hệ phái/dòng tu |
Ký tự |
100 |
Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực. |
|
447 |
Thông tin chung |
DM08.G01.008 |
Chức vụ |
Ký tự |
255 |
Chức vụ (chức việc) hiện tại mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đang đảm nhiệm. |
|
448 |
Thông tin chung |
DM08.G01.009 |
Phẩm vị hiện tại |
Ký tự |
500 |
Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
449 |
Thông tin chung |
DM08.G01.010 |
Ngày sinh |
Ngày |
10 |
Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
450 |
Thông tin chung |
DM08.G01.011 |
Giới tính |
Ký tự |
2 |
Giới tính của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh. |
|
451 |
Thông tin chung |
DM08.G01.012 |
Quốc tịch |
Ký tự |
10 |
Quốc tịch của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh. |
|
452 |
Thông tin chung |
DM08.G01.013 |
Dân tộc |
Ký tự |
10 |
Dân tộc của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh hoặc hồ sơ cá nhân. |
|
453 |
Thông tin chung |
DM08.G01.014 |
Loại giấy tờ |
Mã danh mục |
20 |
Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
454 |
Thông tin chung |
DM08.G01.015 |
Số giấy tờ |
Ký tự |
50 |
Số giấy tờ định danh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
|
455 |
Thông tin chung |
DM08.G01.016 |
Ngày cấp giấy tờ |
Ngày |
10 |
Ngày cấp giấy tờ định danh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy |
|
456 |
Thông tin chung |
DM08.G01.017 |
Nơi cấp giấy tờ |
Ký tự |
100 |
Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
457 |
Thông tin chung |
DM08.G01.018 |
Địa chỉ quê quán |
Ký tự |
300 |
Địa chỉ quê quán theo thông tin trên giấy tờ định danh/VNeID hoặc nguồn hợp pháp. |
|
458 |
Thông tin chung |
DM08.G01.019 |
Địa chỉ thường trú |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi thường trú; các thành phần tỉnh/thành phố và xã/phường/đặc khu được quản lý riêng theo các trường liên quan. |
|
459 |
Thông tin chung |
DM08.G01.020 |
Địa chỉ hiện tại |
Ký tự |
500 |
Địa chỉ nơi ở hiện tại; các thành phần tỉnh/thành phố và xã/phường/đặc khu được quản lý riêng theo các trường liên quan. |
|
460 |
Thông tin chung |
DM08.G01.021 |
|
Ký tự |
500 |
Địa chỉ thư điện tử chính thức của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền. |
|
461 |
Thông tin chung |
DM08.G01.022 |
Trình độ học vấn |
Ký tự |
100 |
Trình độ học vấn phổ thông của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
462 |
Thông tin chung |
DM08.G01.023 |
Trình độ đào tạo tôn giáo |
Ký tự |
255 |
Trình độ đào tạo tôn giáo cao nhất mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đã đạt được. |
|
463 |
Thông tin chung |
DM08.G01.024 |
Trình độ ngoại ngữ |
Ký tự |
100 |
Trình độ ngoại ngữ của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (ngôn ngữ và cấp độ). |
|
464 |
Thông tin chung |
DM08.G01.025 |
Phân loại chức sắc/chức việc/nhà tu hành |
Ký tự |
100 |
Phân loại nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) là chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoặc đồng thời nhiều loại; có thể chọn nhiều giá trị. |
|
465 |
Thông tin chung |
DM08.G01.026 |
Tình trạng hoạt động |
Số |
10 |
Tình trạng hoạt động hiện tại của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (đang hoạt động, hưu trí/an dưỡng hoặc đã bị cách chức/bãi nhiệm). |
|
466 |
Thông tin chung |
DM08.G01.027 |
Tài liệu đính kèm |
Dữ liệu nhị phân (Binary) |
|
Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), gồm: văn bản bầu/suy cử/bổ nhiệm, văn bản thuyên chuyển hoặc bãi nhiệm, quyết định khen thưởng/kỷ luật, văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận tư cách của tổ chức tôn giáo và giấy tờ tùy thân; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản. |
|
467 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.001 |
Thời gian từ |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy |
|
468 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.002 |
Thời gian đến |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); để trống khi vẫn còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
469 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.003 |
Phẩm vị |
Ký tự |
25 |
Phẩm vị của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) tại giai đoạn tương ứng trong quá trình hoạt động chức sắc. |
|
470 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.004 |
Chức vụ |
Ký tự |
255 |
Chức vụ (chức việc) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) tại giai đoạn tương ứng trong quá trình hoạt động chức việc. |
|
471 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.005 |
Tổ chức tôn giáo |
Ký tự |
200 |
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) sinh hoạt, hoạt động hoặc giữ chức vụ. |
|
472 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.006 |
Cơ sở tôn giáo |
Ký tự |
50 |
Cơ sở tôn giáo nơi nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) hoạt động trong giai đoạn tương ứng. |
|
473 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.007 |
Địa bàn hoạt động |
Số |
10 |
Địa bàn (xã, tỉnh) nơi nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) hoạt động trong giai đoạn tương ứng. |
|
474 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.008 |
Số văn bản của tổ chức |
Ký tự |
250 |
Số, ký hiệu văn bản của tổ chức tôn giáo liên quan đến quá trình hoạt động; trường hợp có nhiều văn bản (đăng ký, thông báo, bầu cử, suy cử, bổ nhiệm...) được quản lý lặp theo quan hệ văn bản và loại văn bản. |
|
475 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.009 |
Ngày văn bản của tổ chức |
Ngày |
10 |
Ngày của văn bản của tổ chức tôn giáo; quản lý lặp tương ứng với từng văn bản và loại văn bản. |
|
476 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.010 |
Số văn bản của cơ quan |
Ký tự |
250 |
Số văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
477 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.011 |
Ngày văn bản của cơ quan |
Ngày |
10 |
Ngày văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
478 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.012 |
Cơ quan ban hành văn bản |
Ký tự |
250 |
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
479 |
Quá trình đào tạo |
DM08.G03.001 |
Thời gian từ |
Ngày |
10 |
Ngày bắt đầu của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy |
|
480 |
Quá trình đào tạo |
DM08.G03.002 |
Thời gian đến |
Ngày |
10 |
Ngày kết thúc của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); để trống khi vẫn còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
481 |
Quá trình đào tạo |
DM08.G03.003 |
Trình độ đào tạo |
Ký tự |
255 |
Trình độ đào tạo tôn giáo mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) được phép tổ chức (sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, cử nhân...). |
|
482 |
Quá trình đào tạo |
DM08.G03.004 |
Cơ sở đào tạo |
Ký tự |
200 |
Cơ sở đào tạo tôn giáo mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) theo học trong giai đoạn tương ứng. |
|
483 |
Quá trình đào tạo |
DM08.G03.005 |
Văn bằng |
Ký tự |
200 |
Tên văn bằng mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đạt được sau khóa đào tạo. |
|
484 |
Quá trình đào tạo |
DM08.G03.006 |
Chứng chỉ |
Ký tự |
200 |
Tên chứng chỉ mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đạt được sau khóa đào tạo hoặc bồi dưỡng. |
|
485 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.001 |
Số quyết định khen thưởng |
Ký tự |
100 |
Số, ký hiệu quyết định khen thưởng đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
486 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.002 |
Ngày quyết định khen thưởng |
Ngày |
10 |
Ngày quyết định khen thưởng đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
487 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.003 |
Số quyết định kỷ luật |
Ký tự |
100 |
Số, ký hiệu quyết định kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
488 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.004 |
Ngày quyết định kỷ luật |
Ngày |
10 |
Ngày quyết định kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy |
|
489 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.005 |
Hình thức xử lý |
Ký tự |
200 |
Hình thức kỷ luật áp dụng đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). |
|
490 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.006 |
Kết quả xử lý |
Ký tự |
200 |
Kết quả xử lý sau kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (nếu là kỷ luật). |
|
491 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.007 |
Nội dung khen thưởng/kỷ luật |
Ký tự |
200 |
Nội dung khen thưởng hoặc nội dung vi phạm/kỷ luật tương ứng với quyết định được ghi nhận. |
|
492 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.008 |
Thời gian từ |
Ngày |
10 |
Thời gian bắt đầu bị kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy |
|
493 |
Quá trình khen thưởng, kỷ luật |
DM08.G04.009 |
Thời gian đến |
Ngày |
10 |
Thời gian kết thúc hiệu lực kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy |
|
494 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.028 |
Số điện thoại |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoặc nhân sự tôn giáo. |
|
495 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.029 |
Quốc gia quê quán |
Ký tự |
500 |
Quốc gia thuộc thông tin quê quán. |
|
496 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.030 |
Tỉnh/Thành phố quê quán |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc quê quán. |
|
497 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.031 |
Xã/Phường/Đặc khu quê quán |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã thuộc quê quán trên Phiếu PT07. |
|
498 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.032 |
Tỉnh/Thành phố thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh của nơi thường trú. |
|
499 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.033 |
Xã/Phường/Đặc khu thường trú |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã của nơi thường trú. |
|
500 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.034 |
Tỉnh/Thành phố hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp tỉnh của nơi ở hiện tại. |
|
501 |
Thông tin định danh |
DM08.G01.035 |
Xã/Phường/Đặc khu hiện tại |
Ký tự |
500 |
Đơn vị hành chính cấp xã của nơi ở hiện tại. |
|
502 |
Quá trình hoạt động |
DM08.G02.013 |
Loại văn bản của tổ chức tôn giáo |
Mã danh mục |
50 |
Loại văn bản của tổ chức tôn giáo gắn với quá trình hoạt động (đăng ký, thông báo, bầu cử, suy cử, bổ nhiệm hoặc loại khác). |
|
503 |
Quan hệ gia đình |
DM08.G05.001 |
Họ và tên người có quan hệ gia đình |
Ký tự |
200 |
Họ và tên người có quan hệ gia đình được kê khai. |
|
504 |
Quan hệ gia đình |
DM08.G05.002 |
Năm sinh |
Số |
4 |
Năm sinh của người có quan hệ gia đình. |
|
505 |
Quan hệ gia đình |
DM08.G05.003 |
Giới tính |
Mã danh mục |
20 |
Giới tính của người có quan hệ gia đình. |
|
506 |
Quan hệ gia đình |
DM08.G05.004 |
Quốc tịch |
Mã danh mục |
50 |
Quốc tịch của người có quan hệ gia đình. |
|
507 |
Quan hệ gia đình |
DM08.G05.005 |
Mối quan hệ |
Mã danh mục |
50 |
Mối quan hệ gia đình với nhân sự tôn giáo. |
|
508 |
Quan hệ gia đình |
DM08.G05.006 |
Số điện thoại |
Ký tự |
20 |
Số điện thoại liên hệ của người có quan hệ gia đình, chỉ thu thập và sử dụng trong phạm vi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
440 |
DM08.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
441 |
DM08.G01.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
442 |
DM08.G01.003 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
443 |
DM08.G01.004 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
444 |
DM08.G01.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
445 |
DM08.G01.006 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
446 |
DM08.G01.007 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
447 |
DM08.G01.008 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
448 |
DM08.G01.009 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
449 |
DM08.G01.010 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
450 |
DM08.G01.011 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
451 |
DM08.G01.012 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
452 |
DM08.G01.013 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
453 |
DM08.G01.014 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
454 |
DM08.G01.015 |
ĐS – Đối sánh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
455 |
DM08.G01.016 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
456 |
DM08.G01.017 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
457 |
DM08.G01.018 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
458 |
DM08.G01.019 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
459 |
DM08.G01.020 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối) |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
460 |
DM08.G01.021 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức |
|
461 |
DM08.G01.022 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
462 |
DM08.G01.023 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
463 |
DM08.G01.024 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
464 |
DM08.G01.025 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
465 |
DM08.G01.026 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
466 |
DM08.G01.027 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử |
|
467 |
DM08.G02.001 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động của nhân sự tôn giáo |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
468 |
DM08.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động của nhân sự tôn giáo |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
469 |
DM08.G02.003 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền; CSDL về tôn giáo |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
470 |
DM08.G02.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền; CSDL về tôn giáo |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
471 |
DM08.G02.005 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
CSDL về tôn giáo; hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
472 |
DM08.G02.006 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
CSDL về tôn giáo; hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
473 |
DM08.G02.007 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
474 |
DM08.G02.008 |
ĐS – Đối sánh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
475 |
DM08.G02.009 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
476 |
DM08.G02.010 |
ĐS – Đối sánh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
477 |
DM08.G02.011 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
478 |
DM08.G02.012 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
479 |
DM08.G03.001 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
480 |
DM08.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
481 |
DM08.G03.003 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
482 |
DM08.G03.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
483 |
DM08.G03.005 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
484 |
DM08.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
485 |
DM08.G04.001 |
ĐS – Đối sánh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
486 |
DM08.G04.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
487 |
DM08.G04.003 |
ĐS – Đối sánh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
488 |
DM08.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
489 |
DM08.G04.005 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
490 |
DM08.G04.006 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
491 |
DM08.G04.007 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
492 |
DM08.G04.008 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
493 |
DM08.G04.009 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
494 |
DM08.G01.028 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cá nhân/tổ chức tôn giáo cung cấp trong phạm vi pháp luật cho phép |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
495 |
DM08.G01.029 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
496 |
DM08.G01.030 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
497 |
DM08.G01.031 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
498 |
DM08.G01.032 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
499 |
DM08.G01.033 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
500 |
DM08.G01.034 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
501 |
DM08.G01.035 |
TC – Tham chiếu |
C – Dữ liệu chủ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp |
TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
502 |
DM08.G02.013 |
K – Không có vai trò định danh |
HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Văn bản của tổ chức tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
503 |
DM08.G05.001 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu quan hệ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
504 |
DM08.G05.002 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu quan hệ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
505 |
DM08.G05.003 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu quan hệ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
506 |
DM08.G05.004 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu quan hệ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
507 |
DM08.G05.005 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu quan hệ |
BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường |
Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
|
508 |
DM08.G05.006 |
K – Không có vai trò định danh |
C – Dữ liệu quan hệ |
BV3 – Dữ liệu cá nhân |
Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
440 |
DM08.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
441 |
DM08.G01.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
442 |
DM08.G01.003 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
443 |
DM08.G01.004 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
444 |
DM08.G01.005 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
445 |
DM08.G01.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
446 |
DM08.G01.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
447 |
DM08.G01.008 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
448 |
DM08.G01.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
449 |
DM08.G01.010 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
450 |
DM08.G01.011 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
451 |
DM08.G01.012 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
452 |
DM08.G01.013 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
453 |
DM08.G01.014 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
454 |
DM08.G01.015 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
455 |
DM08.G01.016 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
456 |
DM08.G01.017 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
457 |
DM08.G01.018 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
458 |
DM08.G01.019 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
459 |
DM08.G01.020 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
460 |
DM08.G01.021 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
461 |
DM08.G01.022 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
462 |
DM08.G01.023 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
463 |
DM08.G01.024 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
464 |
DM08.G01.025 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
465 |
DM08.G01.026 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
466 |
DM08.G01.027 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
467 |
DM08.G02.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
468 |
DM08.G02.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
469 |
DM08.G02.003 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
470 |
DM08.G02.004 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
471 |
DM08.G02.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
472 |
DM08.G02.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
473 |
DM08.G02.007 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
474 |
DM08.G02.008 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
475 |
DM08.G02.009 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
476 |
DM08.G02.010 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
477 |
DM08.G02.011 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
478 |
DM08.G02.012 |
SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
479 |
DM08.G03.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
480 |
DM08.G03.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
481 |
DM08.G03.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
482 |
DM08.G03.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
483 |
DM08.G03.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
484 |
DM08.G03.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
485 |
DM08.G04.001 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
486 |
DM08.G04.002 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
487 |
DM08.G04.003 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
488 |
DM08.G04.004 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
489 |
DM08.G04.005 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
490 |
DM08.G04.006 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
491 |
DM08.G04.007 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
492 |
DM08.G04.008 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
493 |
DM08.G04.009 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung |
CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt |
|
494 |
DM08.G01.028 |
SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
495 |
DM08.G01.029 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
496 |
DM08.G01.030 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
497 |
DM08.G01.031 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
498 |
DM08.G01.032 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
499 |
DM08.G01.033 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
500 |
DM08.G01.034 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
501 |
DM08.G01.035 |
ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền; không công khai |
|
502 |
DM08.G02.013 |
SK – Khi văn bản/sự kiện phát sinh |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền |
Tra cứu theo phân quyền |
|
503 |
DM08.G05.001 |
SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai |
|
504 |
DM08.G05.002 |
SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai |
|
505 |
DM08.G05.003 |
SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai |
|
506 |
DM08.G05.004 |
SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai |
|
507 |
DM08.G05.005 |
SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai |
|
508 |
DM08.G05.006 |
SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh |
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai |
X. DỮ LIỆU QUẢN TRỊ, LỊCH SỬ VÀ KIỂM SOÁT DÙNG CHUNG (23 trường thông tin)
1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin
|
STT |
Nhóm thông tin cơ bản |
Mã trường |
Tên trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài/giới hạn |
Mô tả, ý nghĩa |
|
509 |
IX.1 Định danh và nguồn gốc |
DM09.G01.001 |
Mã bản ghi |
Ký tự |
50 |
Mã kỹ thuật duy nhất của bản ghi. |
|
510 |
IX.1 Định danh và nguồn gốc |
DM09.G01.002 |
Mã đối tượng nghiệp vụ |
Ký tự |
50 |
Mã đối tượng mà bản ghi hoặc giao dịch liên quan. |
|
511 |
IX.1 Định danh và nguồn gốc |
DM09.G01.003 |
Nguồn dữ liệu |
Ký tự |
255 |
Tên hệ thống, cơ quan, hồ sơ hoặc giao dịch tạo nguồn cho dữ liệu. |
|
512 |
IX.1 Định danh và nguồn gốc |
DM09.G01.004 |
Mã hồ sơ nguồn |
Ký tự |
100 |
Mã hồ sơ hoặc mã giao dịch nguồn phục vụ đối soát. |
|
513 |
IX.2 Vòng đời và phiên bản |
DM09.G02.001 |
Mã giao dịch tạo lập hoặc cập nhật |
Ký tự |
50 |
Mã TRX làm căn cứ hình thành hoặc thay đổi dữ liệu chủ. |
|
514 |
IX.2 Vòng đời và phiên bản |
DM09.G02.002 |
Phiên bản bản ghi |
Số |
10 |
Số phiên bản tăng dần của bản ghi. |
|
515 |
IX.2 Vòng đời và phiên bản |
DM09.G02.003 |
Ngày hiệu lực từ |
Ngày |
10 |
Thời điểm bản ghi bắt đầu có hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
516 |
IX.2 Vòng đời và phiên bản |
DM09.G02.004 |
Ngày hiệu lực đến |
Ngày |
10 |
Thời điểm bản ghi kết thúc hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
517 |
IX.2 Vòng đời và phiên bản |
DM09.G02.005 |
Trạng thái bản ghi |
Ký tự |
50 |
Trạng thái dự thảo, chờ kiểm tra, chờ phê duyệt, có hiệu lực, tạm dừng hoặc hết hiệu lực. |
|
518 |
IX.3 Kiểm soát xử lý |
DM09.G03.001 |
Mã người tạo lập |
Ký tự |
50 |
Mã tài khoản thực hiện tạo lập dữ liệu. |
|
519 |
IX.3 Kiểm soát xử lý |
DM09.G03.002 |
Thời điểm tạo lập |
Ngày |
10 |
Thời điểm hệ thống ghi nhận việc tạo lập. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
520 |
IX.3 Kiểm soát xử lý |
DM09.G03.003 |
Mã người cập nhật |
Ký tự |
50 |
Mã tài khoản thực hiện cập nhật gần nhất. |
|
521 |
IX.3 Kiểm soát xử lý |
DM09.G03.004 |
Thời điểm cập nhật |
Ngày |
10 |
Thời điểm cập nhật gần nhất. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
522 |
IX.3 Kiểm soát xử lý |
DM09.G03.005 |
Mã người phê duyệt |
Ký tự |
50 |
Mã tài khoản hoặc vai trò thực hiện phê duyệt. |
|
523 |
IX.3 Kiểm soát xử lý |
DM09.G03.006 |
Thời điểm phê duyệt |
Ngày |
10 |
Thời điểm phê duyệt dữ liệu. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
524 |
IX.4 Chất lượng và bảo vệ |
DM09.G04.001 |
Trạng thái kiểm tra chất lượng |
Ký tự |
50 |
Kết quả kiểm tra theo DQ01 và cổng chất lượng tương ứng. |
|
525 |
IX.4 Chất lượng và bảo vệ |
DM09.G04.002 |
Điểm chất lượng dữ liệu |
Số |
5,2 |
Điểm hoặc tỷ lệ đáp ứng tiêu chí đúng, đủ, sạch, sống và thống nhất. |
|
526 |
IX.4 Chất lượng và bảo vệ |
DM09.G04.003 |
Mức độ bảo vệ dữ liệu |
Ký tự |
50 |
Mã phân loại bảo vệ theo khung KT/CN/BV đã được phê duyệt. |
|
527 |
IX.4 Chất lượng và bảo vệ |
DM09.G04.004 |
Mã băm dữ liệu hoặc tệp |
Ký tự |
128 |
Giá trị kiểm tra toàn vẹn của dữ liệu hoặc tệp điện tử. |
|
528 |
IX.5 Nhật ký và đồng bộ |
DM09.G05.001 |
Trạng thái đồng bộ |
Ký tự |
50 |
Trạng thái chưa đồng bộ, đang xử lý, thành công hoặc lỗi. |
|
529 |
IX.5 Nhật ký và đồng bộ |
DM09.G05.002 |
Thời điểm đồng bộ gần nhất |
Ngày |
10 |
Thời điểm đồng bộ gần nhất với hệ thống liên quan. Định dạng dd/mm/yyyy |
|
530 |
IX.5 Nhật ký và đồng bộ |
DM09.G05.003 |
Mã lỗi đồng bộ |
Ký tự |
100 |
Mã lỗi kỹ thuật hoặc nghiệp vụ phát sinh khi đồng bộ. |
|
531 |
Giao dịch và phiên bản |
DM09.G02.006 |
Ghi chú/giải trình nghiệp vụ |
Ký tự |
2000 |
Ghi chú hoặc giải trình gắn với giao dịch tạo lập, cập nhật hoặc mục thông tin trên Phiếu khi cần; không thay thế trường thông tin nghiệp vụ có cấu trúc. |
2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập
|
STT |
Mã trường |
Vai trò định danh |
Phân loại dữ liệu |
Mức độ bảo vệ |
Nguồn dữ liệu chính thức |
Phương thức tạo lập, cập nhật |
|
509 |
DM09.G01.001 |
ĐD – Định danh chính |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
510 |
DM09.G01.002 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; liên kết nội bộ |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
511 |
DM09.G01.003 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Có thể tích hợp từ hệ thống nguồn |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
512 |
DM09.G01.004 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền |
TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu |
|
513 |
DM09.G02.001 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
514 |
DM09.G02.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; hệ thống tự quản lý |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
515 |
DM09.G02.003 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; hệ thống tự quản lý |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
516 |
DM09.G02.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; hệ thống tự quản lý |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
517 |
DM09.G02.005 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
518 |
DM09.G03.001 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hệ thống quản lý tài khoản dùng chung của Bộ |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
519 |
DM09.G03.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; hệ thống tự ghi |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
520 |
DM09.G03.003 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hệ thống quản lý tài khoản dùng chung của Bộ |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
521 |
DM09.G03.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; hệ thống tự ghi |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
522 |
DM09.G03.005 |
TC – Tham chiếu |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Hệ thống quản lý tài khoản dùng chung của Bộ |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
523 |
DM09.G03.006 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; hệ thống tự ghi |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
524 |
DM09.G04.001 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
525 |
DM09.G04.002 |
K – Không có vai trò định danh |
DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Không; hệ thống tính toán |
TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất |
|
526 |
DM09.G04.003 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo |
TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp |
|
527 |
DM09.G04.004 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý) |
TL01 – Hệ thống tự sinh |
|
528 |
DM09.G05.001 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
529 |
DM09.G05.002 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
530 |
DM09.G05.003 |
ĐD – Định danh chính |
GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ |
TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
|
531 |
DM09.G02.006 |
K – Không có vai trò định danh |
GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ |
BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ |
Phiếu thu thập, hồ sơ xử lý và giao dịch trên Hệ thống |
TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu |
3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Cơ chế/chu kỳ cập nhật |
Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ |
Phạm vi/chế độ chia sẻ |
Phương thức cung cấp/chia sẻ |
|
509 |
DM09.G01.001 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
510 |
DM09.G01.002 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
511 |
DM09.G01.003 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
512 |
DM09.G01.004 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
513 |
DM09.G02.001 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
514 |
DM09.G02.002 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
515 |
DM09.G02.003 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
516 |
DM09.G02.004 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
517 |
DM09.G02.005 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
518 |
DM09.G03.001 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
519 |
DM09.G03.002 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
520 |
DM09.G03.003 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
521 |
DM09.G03.004 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
522 |
DM09.G03.005 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
523 |
DM09.G03.006 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
524 |
DM09.G04.001 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
525 |
DM09.G04.002 |
ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
526 |
DM09.G04.003 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
527 |
DM09.G04.004 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
528 |
DM09.G05.001 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
529 |
DM09.G05.002 |
SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống |
Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
530 |
DM09.G05.003 |
OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ |
Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền |
|
531 |
DM09.G02.006 |
SK – Theo giao dịch hoặc khi phát sinh giải trình |
Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung |
CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền |
Tra cứu nội bộ theo phân quyền |