Quay lại

Quyết định số 702/QĐ-BDTTG về Danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản và trường thông tin trong cơ sở dữ liệu về tôn giáo (phiên bản 1.0)

BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 702/QĐ-BDTTG

Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU, NHÓM THÔNG TIN CƠ BẢN VÀ TRƯỜNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO (PHIÊN BẢN 1.0)

BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản 4.0;

Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;

Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-BDTTG ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn để kết nối, chia sẻ các dữ liệu theo lĩnh vực quản lý; hoàn thiện các quy định về quản trị dữ liệu, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, cơ chế chia sẻ, kết nối liên thông dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Quyết định số 746/QĐ-BDTTG ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo phê duyệt Chiến lược dữ liệu của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Quyết định số 408/QĐ-BD TTG ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ, Danh mục dùng chung, Danh mục dữ liệu mở của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BDTTG ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của Bộ (phiên bản 1.0);

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tôn giáo Chính phủ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản và các trường thông tin trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo, phiên bản 1.0 (sau đây gọi là Danh mục).

Điều 2. Mục đích và giá trị sử dụng của Danh mục

1. Danh mục được sử dụng thống nhất làm căn cứ để xác định phạm vi và nội dung dữ liệu cần thu thập, tạo lập và cập nhật trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; xây dựng, rà soát và chuẩn hóa biểu mẫu thu thập dữ liệu; thiết kế, cấu hình trường thông tin và chức năng xử lý dữ liệu trên Hệ thống thông tin Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; xác định nguồn dữ liệu, phương thức tạo lập và cập nhật, cơ quan hoặc đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ và chế độ chia sẻ dữ liệu; xây dựng Từ điển dữ liệu chi tiết, quy tắc nghiệp vụ, quy tắc chất lượng, danh mục tham chiếu và các tài liệu đặc tả có liên quan; ánh xạ, chuyển đổi, kế thừa, kiểm tra và nghiệm thu dữ liệu, chức năng của Hệ thống thông tin Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

2. Việc phân loại dữ liệu, xác định mức độ bảo vệ và chế độ chia sẻ tại Danh mục là căn cứ để phân quyền và cấu hình biện pháp bảo vệ. Việc khai thác, cung cấp, kết nối hoặc chia sẻ dữ liệu chỉ được thực hiện khi đúng mục đích, thẩm quyền, đối tượng và điều kiện theo quy định của pháp luật.

3. Danh mục không thay thế hồ sơ, văn bản, quyết định hành chính hoặc kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan có thẩm quyền; không làm phát sinh thủ tục hành chính, thành phần hồ sơ hoặc nghĩa vụ cung cấp thông tin mới.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Ban Tôn giáo Chính phủ có trách nhiệm chủ trì quản lý nội dung nghiệp vụ của Danh mục; hướng dẫn việc sử dụng và áp dụng các trường thông tin; chủ trì xây dựng, quản lý Từ điển dữ liệu chi tiết, quy tắc nghiệp vụ, quy tắc chất lượng và tài liệu đặc tả dữ liệu có liên quan; theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Danh mục; tiếp nhận, tổng hợp đề xuất sửa đổi, bổ sung và tham mưu Bộ trưởng xem xét, quyết định.

2. Trung tâm Chuyển đổi số có trách nhiệm chủ trì kỹ thuật; cấu hình mã trường, kiểu dữ liệu, độ dài, định dạng, danh mục tham chiếu, quy tắc kiểm tra và chức năng xử lý dữ liệu trên Hệ thống; bảo đảm sự thống nhất giữa Danh mục, Từ điển dữ liệu, biểu mẫu, cấu trúc dữ liệu và chức năng của Hệ thống; không tự thay đổi tên, mã, nội dung, ý nghĩa, mục đích sử dụng, nguồn hoặc trách nhiệm nghiệp vụ của trường thông tin đã được phê duyệt.

3. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo; cơ quan chuyên môn về công tác tín ngưỡng, tôn giáo các tỉnh, thành phố và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng Danh mục trong quá trình thu thập, tạo lập và cập nhật dữ liệu; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp và khả năng truy nguyên của dữ liệu do mình cung cấp hoặc xử lý; kịp thời phản ánh nội dung không còn phù hợp hoặc không thể thực hiện.

Điều 4. Rà soát, sửa đổi, bổ sung và quản lý phiên bản

1. Danh mục được rà soát, sửa đổi, bổ sung khi có thay đổi của pháp luật, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, yêu cầu quản lý, nguồn dữ liệu, yêu cầu kết nối, chia sẻ hoặc khi phát hiện trường thông tin còn thiếu, trùng lặp, không còn cần thiết hoặc không thể thực hiện.

2. Việc bổ sung, loại bỏ hoặc thay đổi danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản, mã trường, tên trường, mô tả ý nghĩa, phạm vi đối tượng, nguồn dữ liệu chính thức, trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ hoặc chế độ chia sẻ phải được Bộ trưởng xem xét, quyết định.

3. Việc điều chỉnh đặc tả vật lý, tên kỹ thuật, định dạng kỹ thuật chi tiết, quy tắc kiểm tra tự động, ánh xạ hệ thống hoặc nội dung kỹ thuật khác không làm thay đổi nội dung đã được Bộ trưởng phê duyệt được quản lý trong Từ điển dữ liệu và hồ sơ kỹ thuật theo thẩm quyền; phải ghi nhận phiên bản, nội dung, lý do và thời điểm áp dụng.

4. Khi Danh mục được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành phiên bản mới, dữ liệu đã được tạo lập hợp pháp theo phiên bản trước được kế thừa, đối chiếu, ánh xạ hoặc chuyển đổi; không yêu cầu tạo lập lại nêu dữ liệu vẫn đáp ứng yêu cầu và không làm mất lịch sử.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Trưởng ban Tôn giáo Chính phủ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo);
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, TGCP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hải Trung

PHỤ LỤC

DANH MỤC DỮ LIỆU, NHÓM THÔNG TIN CƠ BẢN VÀ CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO (Ban hành kèm theo Quyết định số 702/QĐ-BDTTG ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)

I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH VÀ SỬ DỤNG DANH MỤC

1. Danh mục dữ liệu là tập hợp các trường thông tin được tổ chức theo từng đối tượng hoặc nhóm đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Cơ sở dữ liệu về tôn giáo, nhằm xác định thống nhất thông tin cần thu thập, tạo lập, cập nhật, quản lý và khai thác đối với từng loại đối tượng. Mỗi Danh mục dữ liệu được cấu trúc thành các nhóm thông tin cơ bản và các trường thông tin cụ thể, kèm theo các thuộc tính quản trị dữ liệu cần thiết.

2. Danh mục dữ liệu là đường cơ sở nghiệp vụ để xác định phạm vi dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về tôn giáo; không đồng nhất với bảng dữ liệu, cấu trúc vật lý, màn hình nhập liệu, biểu mẫu thu thập hoặc cấu trúc lưu trữ trong hệ thống thông tin.

3. Nhóm thông tin cơ bản là tập hợp các trường thông tin cùng phản ánh một khía cạnh nghiệp vụ tương đối hoàn chỉnh của một đối tượng dữ liệu, có mối liên hệ trực tiếp về nội dung, mục đích quản lý, nguồn phát sinh hoặc vòng đời xử lý.

4. Mã trường thông tin là mã nghiệp vụ duy nhất, ổn định để quản lý và truy vết trường thông tin; không đồng nhất với tên bảng, tên cột, khóa chính, khóa ngoại hoặc cấu trúc vật lý của cơ sở dữ liệu.

5. Kiểu dữ liệu và độ dài tại Danh mục là kiểu dữ liệu logic và giới hạn nghiệp vụ. Đặc tả vật lý, quy tắc nghiệp vụ, quy tắc chất lượng, danh mục tham chiếu và cấu hình kỹ thuật được quản lý tại Từ điển dữ liệu và hồ sơ quản trị, kỹ thuật có liên quan.

6. Nguồn dữ liệu, phương thức tạo lập, cập nhật, trách nhiệm nghiệp vụ, mức độ bảo vệ và chế độ chia sẻ được xác định theo từng trường thông tin, bảo đảm đúng chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền và quy định của pháp luật.

7. Tài liệu quản trị dữ liệu, đặc tả kỹ thuật, biểu mẫu và hướng dẫn sử dụng không được tự bổ sung trường thông tin bắt buộc, trách nhiệm, thẩm quyền, thủ tục hành chính hoặc nghĩa vụ cung cấp thông tin ngoài phạm vi Danh mục này.

8. Trường thông tin có cấu trúc, đa trị hoặc thể hiện quan hệ giữa các đối tượng được chi tiết hóa trong Từ điển dữ liệu trước khi cấu hình, chuyển đổi, tích hợp, nhập liệu hoặc nghiệm thu; việc chi tiết hóa không làm thay đổi phạm vi nghiệp vụ đã được Danh mục xác định.

II. DỮ LIỆU VỀ TÔN GIÁO (28 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

1

Thông tin chung

DM01.G01.001

Mã tôn giáo

Ký tự

20

Mã định danh duy nhất, ổn định của tôn giáo trong hệ thống.

2

Thông tin chung

DM01.G01.002

Tên gọi chính thức

Ký tự

200

Tên chuẩn của tôn giáo theo văn bản hoặc hồ sơ được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.

3

Thông tin chung

DM01.G01.003

Tên gọi khác

Ký tự

200

Tên gọi khác đã được xác minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực.

4

Thông tin chung

DM01.G01.004

Tên giao dịch quốc tế

Ký tự

200

Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế, kèm mã ngôn ngữ khi có.

5

Thông tin chung

DM01.G01.005

Tên viết tắt

Ký tự

200

Tên viết tắt được sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.

6

Thông tin chung

DM01.G01.006

Nguồn gốc

Ký tự

20

Nguồn gốc hình thành tôn giáo

7

Thông tin chung

DM01.G01.007

Đối tượng thờ cúng

Ký tự

1000

Đối tượng thờ cúng của tôn giáo

8

Thông tin chung

DM01.G01.008

Trang phục đặc trưng

Ký tự

1000

Trang phục đặc trưng của tôn giáo

9

Thông tin chung

DM01.G01.009

Một số đặc điểm cơ bản

Ký tự

2000

Một số đặc điểm cơ bản của tôn giáo

10

Thông tin chung

DM01.G01.010

Loại địa bàn hoạt động

Ký tự

100

Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt động của tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo danh mục dùng chung.

11

Thông tin chung

DM01.G01.011

Phạm vi địa bàn hoạt động

Số

10

Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo.

12

Thông tin chung

DM01.G01.012

Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm vi

Danh sách

Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung.

13

Quá trình du nhập

DM01.G02.001

Người sáng lập

Ký tự

100

Người sáng lập của tôn giáo

14

Quá trình du nhập

DM01.G02.002

Khu vực xuất hiện

Ký tự

300

Khu vực xuất hiện của tôn giáo

15

Quá trình du nhập

DM01.G02.003

Hình thức ban đầu của hoạt động tôn giáo

Ký tự

2000

Hình thức ban đầu của hoạt động tôn giáo

16

Quá trình du nhập

DM01.G02.004

Trạng thái sử dụng

Ký tự

10

Trạng thái có hiệu lực, ngừng sử dụng hoặc thay thế của danh mục.

17

Quá trình du nhập

DM01.G02.005

Ngày hiệu lực từ

Ngày

10

Ngày bắt đầu hiệu lực của bản ghi danh mục. Định dạng dd/mm/yyyy

18

Quá trình du nhập

DM01.G02.006

Ngày hiệu lực đến

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực; để trống khi còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

19

Quá trình du nhập

DM01.G02.007

Tệp văn bản căn cứ

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử văn bản làm căn cứ, có mã băm và thông tin phiên bản.

20

Quá trình phát triển

DM01.G03.001

Lịch sử hình thành, phát triển

Ký tự

2000

Thông tin lịch sử hình thành phát triển

21

Quá trình phát triển

DM01.G03.002

Các mốc sự kiện quan trọng

Ký tự

2000

Danh sách các mốc sự kiện quan trọng trong quá trình phát triển tôn giáo

22

Quá trình phát triển

DM01.G03.003

Nhân vật tiêu biểu

Ký tự

2000

Danh sách các nhân vật tiêu biểu trong quá trình phát triển tôn giáo

23

Giáo lý, giáo luật, lễ nghi

DM01.G04.001

Giáo luật

Ký tự

2000

Giáo luật của tôn giáo

24

Giáo lý, giáo luật, lễ nghi

DM01.G04.002

Nội dung giáo lý

Ký tự

1000

Nội dung giáo lý của tôn giáo

25

Giáo lý, giáo luật, lễ nghi

DM01.G04.003

Giá trị giáo lý

Ký tự

2000

Giá trị giáo lý của tôn giáo

26

Giáo lý, giáo luật, lễ nghi

DM01.G04.004

Lễ nghi

Ký tự

1000

Lễ nghi hình thành tôn giáo

27

Giáo lý, giáo luật, lễ nghi

DM01.G04.005

Mức độ ảnh hưởng

Ký tự

2000

Mức độ ảnh hưởng hình thành tôn giáo

28

Giáo lý, giáo luật, lễ nghi

DM01.G04.006

Đóng góp cho xã hội

Ký tự

2000

Đóng góp cho xã hội hình thành tôn giáo

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

1

DM01.G01.001

ĐD – Định danh chính

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục dữ liệu dùng chung của Bộ Dân tộc và Tôn giáo

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

2

DM01.G01.002

ĐS – Đối sánh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục dữ liệu dùng chung của Bộ Dân tộc và Tôn giáo

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

3

DM01.G01.003

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

4

DM01.G01.004

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

5

DM01.G01.005

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

6

DM01.G01.006

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

7

DM01.G01.007

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

8

DM01.G01.008

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

9

DM01.G01.009

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

10

DM01.G01.010

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

11

DM01.G01.011

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

12

DM01.G01.012

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

13

DM01.G02.001

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

14

DM01.G02.002

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

15

DM01.G02.003

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

16

DM01.G02.004

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

17

DM01.G02.005

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

18

DM01.G02.006

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

19

DM01.G02.007

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu/hệ thống quản lý văn bản của Bộ (khi đủ điều kiện kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

20

DM01.G03.001

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

21

DM01.G03.002

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

22

DM01.G03.003

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

23

DM01.G04.001

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

24

DM01.G04.002

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

25

DM01.G04.003

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

26

DM01.G04.004

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

27

DM01.G04.005

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

28

DM01.G04.006

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

1

DM01.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

2

DM01.G01.002

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

3

DM01.G01.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

4

DM01.G01.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

5

DM01.G01.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

6

DM01.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

7

DM01.G01.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

8

DM01.G01.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

9

DM01.G01.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

10

DM01.G01.010

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

11

DM01.G01.011

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

12

DM01.G01.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

13

DM01.G02.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

14

DM01.G02.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

15

DM01.G02.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

16

DM01.G02.004

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

17

DM01.G02.005

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

18

DM01.G02.006

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

19

DM01.G02.007

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

20

DM01.G03.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

21

DM01.G03.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

22

DM01.G03.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

23

DM01.G04.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

24

DM01.G04.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

25

DM01.G04.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

26

DM01.G04.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2/CS4 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước; dùng chung khi được phê duyệt

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền; dữ liệu dùng chung khi được phê duyệt

27

DM01.G04.005

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

28

DM01.G04.006

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

III. DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC TÔN GIÁO (74 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

29

Thông tin chung

DM02.G01.001

Mã tổ chức tôn giáo

Ký tự

30

Mã định danh hoặc mã tham chiếu của tổ chức tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

30

Thông tin chung

DM02.G01.002

Tên tổ chức

Ký tự

500

Tên chính thức của tổ chức tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.

31

Thông tin chung

DM02.G01.003

Tên giao dịch quốc tế

Ký tự

500

Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của tổ chức tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có.

32

Thông tin chung

DM02.G01.004

Tên viết tắt

Ký tự

500

Tên viết tắt được tổ chức tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.

33

Thông tin chung

DM02.G01.005

Thuộc tôn giáo

Ký tự

20

Tôn giáo mà tổ chức tôn giáo thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.

34

Thông tin chung

DM02.G01.006

Hệ phái/dòng tu

Ký tự

500

Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến tổ chức tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.

35

Thông tin chung

DM02.G01.007

Có/không văn bản đề nghị

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

36

Thông tin chung

DM02.G01.008

Số văn bản đề nghị

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo.

37

Thông tin chung

DM02.G01.009

Ngày ban hành văn bản đề nghị

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

38

Thông tin chung

DM02.G01.010

Cơ quan ban hành văn bản đề nghị

Ký tự

250

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo.

39

Thông tin chung

DM02.G01.011

Có/không văn bản chấp thuận

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

40

Thông tin chung

DM02.G01.012

Số văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo.

41

Thông tin chung

DM02.G01.013

Ngày ban hành văn bản chấp thuận

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

42

Thông tin chung

DM02.G01.014

Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo.

43

Thông tin chung

DM02.G01.015

Email tổ chức

Ký tự

200

Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

44

Thông tin chung

DM02.G01.016

Website tổ chức

Ký tự

500

Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo.

45

Thông tin chung

DM02.G01.017

Địa chỉ cụ thể

Ký tự

500

Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức tôn giáo theo hồ sơ được xác minh.

46

Thông tin chung

DM02.G01.018

Xã/Phường/Đặc khu

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi tổ chức tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

47

Thông tin chung

DM02.G01.019

Tỉnh/Thành phố

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi tổ chức tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

48

Thông tin chung

DM02.G01.020

Loại địa bàn hoạt động

Ký tự

100

Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt động của tổ chức tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo danh mục dùng chung.

49

Thông tin chung

DM02.G01.021

Phạm vi địa bàn hoạt động

Số

10

Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo.

50

Thông tin chung

DM02.G01.022

Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm vi

Danh sách

Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung.

51

Thông tin chung

DM02.G01.023

Số tín đồ là công dân Việt Nam

Số

10

Số liệu tổng hợp về số tín đồ là công dân Việt Nam của tổ chức tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.

52

Thông tin chung

DM02.G01.024

Số tín đồ là người nước ngoài

Số

10

Số liệu tổng hợp về số tín đồ là người nước ngoài của tổ chức tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.

53

Thông tin chung

DM02.G01.025

Tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của tổ chức tôn giáo, gồm: Hiến chương/Điều lệ, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước, giáo lý, giáo luật và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.

54

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.001

Giáo lý

Ký tự

4000

Thông tin giáo lý của tổ chức tôn giáo; được cấu trúc tối thiểu thành nội dung cốt lõi và các thành phần liên quan theo Từ điển dữ liệu.

55

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.002

Giáo luật

Ký tự

4000

Nội dung khái quát về giáo luật của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ chính thức.

56

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.003

Tôn chỉ, mục đích

Ký tự

2000

Tôn chỉ, mục đích hoặc đường hướng hoạt động của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ chính thức.

57

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.004

Số đăng ký hiến chương

Ký tự

100

Số, ký hiệu của văn bản đăng ký liên quan đến tổ chức tôn giáo.

58

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.005

Ngày đăng ký hiến chương

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký đăng ký liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

59

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.006

Số chấp thuận hiến chương

Ký tự

100

Số, ký hiệu của văn bản hiến chương (chấp thuận) của tổ chức tôn giáo.

60

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.007

Ngày chấp thuận hiến chương

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

61

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.008

Phiên bản hiến chương

Số

10

Số phiên bản hiện hành của văn bản hiến chương của tổ chức tôn giáo.

62

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.009

Nội dung thay đổi hiến chương

Ký tự

4000

Nội dung được sửa đổi, bổ sung trong lần thay đổi gần nhất của văn bản hiến chương của tổ chức tôn giáo.

63

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.010

Lý do thay đổi hiến chương

Ký tự

500

Lý do sửa đổi, bổ sung văn bản hiến chương của tổ chức tôn giáo.

64

Người đại diện

DM02.G03.001

Hiệu lực vai trò người đại diện từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

65

Người đại diện

DM02.G03.002

Hiệu lực vai trò người đại diện đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực.

66

Người đại diện

DM02.G03.003

Họ và tên

Ký tự

200

Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.

67

Người đại diện

DM02.G03.004

Tên trong tôn giáo

Ký tự

200

Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.

68

Người đại diện

DM02.G03.005

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy

69

Người đại diện

DM02.G03.006

Quốc tịch

Ký tự

50

Quốc tịch của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo giấy tờ định danh.

70

Người đại diện

DM02.G03.007

Loại giấy tờ

Mã danh mục

20

Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.

71

Người đại diện

DM02.G03.008

Số giấy tờ

Ký tự

50

Số giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

72

Người đại diện

DM02.G03.009

Ngày cấp giấy tờ định danh

Ngày

10

Ngày cấp giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

73

Người đại diện

DM02.G03.010

Nơi cấp giấy tờ định danh

Ký tự

200

Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.

74

Người đại diện

DM02.G03.011

Email người đại diện

Ký tự

50

Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

75

Người đại diện

DM02.G03.012

Địa chỉ thường trú

Ký tự

500

Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

76

Người đại diện

DM02.G03.013

Tỉnh/Thành phố thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.

77

Người đại diện

DM02.G03.014

Xã/Phường/Đặc khu thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.

78

Người đại diện

DM02.G03.015

Địa chỉ hiện tại

Ký tự

500

Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

79

Người đại diện

DM02.G03.016

Tỉnh/Thành phố hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.

80

Người đại diện

DM02.G03.017

Xã/Phường/Đặc khu hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo.

81

Người đại diện

DM02.G03.018

Phẩm vị

Ký tự

50

Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực.

82

Người đại diện

DM02.G03.019

Chức vụ

Ký tự

100

Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.

83

Cơ cấu tổ chức

DM02.G04.001

Tên bộ phận

Ký tự

500

Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo.

84

Cơ cấu tổ chức

DM02.G04.002

Mô tả bộ phận

Ký tự

500

Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo.

85

Cơ cấu tổ chức

DM02.G04.003

Hiệu lực từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

86

Cơ cấu tổ chức

DM02.G04.004

Hiệu lực đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy

87

Nhân sự

DM02.G05.001

Bộ phận

Ký tự

500

Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo đang công tác.

88

Nhân sự

DM02.G05.002

Họ và tên

Ký tự

100

Họ và tên nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo, theo hồ sơ xác minh.

89

Nhân sự

DM02.G05.003

Tên trong tôn giáo

Ký tự

100

Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo.

90

Nhân sự

DM02.G05.004

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

91

Nhân sự

DM02.G05.005

Số CCCD

Ký tự

50

Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo.

92

Nhân sự

DM02.G05.006

Chức vụ

Ký tự

100

Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong tổ chức tôn giáo.

93

Nhân sự

DM02.G05.007

Email

Ký tự

500

Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

94

Hoạt động của tổ chức

DM02.G06.001

Tên hoạt động

Ký tự

200

Tên hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức tôn giáo tổ chức.

95

Hoạt động của tổ chức

DM02.G06.002

Hình thức đăng ký/thông báo

Ký tự

255

Hình thức đăng ký hoặc thông báo đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo nội dung Phiếu PT01.

96

Hoạt động của tổ chức

DM02.G06.003

Nội dung hoạt động

Ký tự

500

Nội dung, chương trình của hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức tôn giáo tổ chức.

97

Hoạt động của tổ chức

DM02.G06.004

Thời gian hoạt động

Ký tự

500

Thời gian (định kỳ hoặc cụ thể) diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức tôn giáo.

98

Thông tin chung

DM02.G01.026

Số điện thoại tổ chức

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của tổ chức tôn giáo.

99

Giáo lý, giáo luật, hiến chương

DM02.G02.011

Giá trị cốt lõi của giáo lý

Ký tự

2000

Giá trị cốt lõi của giáo lý.

100

Người đại diện

DM02.G03.020

Số điện thoại người đại diện

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của người đại diện theo pháp luật.

101

Nhân sự

DM02.G05.008

Số điện thoại

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự.

102

Hoạt động của tổ chức

DM02.G06.005

Ghi chú

Ký tự

1000

Ghi chú gắn với từng hoạt động thường niên; không dùng để thay thế trường dữ liệu nghiệp vụ đã có.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

29

DM02.G01.001

ĐD – Định danh chính

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

30

DM02.G01.002

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

31

DM02.G01.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

32

DM02.G01.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

33

DM02.G01.005

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

34

DM02.G01.006

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

35

DM02.G01.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

36

DM02.G01.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

37

DM02.G01.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

38

DM02.G01.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

39

DM02.G01.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

40

DM02.G01.012

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

41

DM02.G01.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

42

DM02.G01.014

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

43

DM02.G01.015

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

44

DM02.G01.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

45

DM02.G01.017

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

46

DM02.G01.018

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

47

DM02.G01.019

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

48

DM02.G01.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

49

DM02.G01.021

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

50

DM02.G01.022

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

51

DM02.G01.023

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

52

DM02.G01.024

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

53

DM02.G01.025

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

54

DM02.G02.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

55

DM02.G02.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

56

DM02.G02.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

57

DM02.G02.004

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

58

DM02.G02.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

59

DM02.G02.006

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

60

DM02.G02.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

61

DM02.G02.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

62

DM02.G02.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

63

DM02.G02.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

64

DM02.G03.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

65

DM02.G03.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

66

DM02.G03.003

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

67

DM02.G03.004

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

68

DM02.G03.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

69

DM02.G03.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

70

DM02.G03.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

71

DM02.G03.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

72

DM02.G03.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

73

DM02.G03.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

74

DM02.G03.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

75

DM02.G03.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

76

DM02.G03.013

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

77

DM02.G03.014

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

78

DM02.G03.015

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

79

DM02.G03.016

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

80

DM02.G03.017

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

81

DM02.G03.018

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

82

DM02.G03.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

83

DM02.G04.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

84

DM02.G04.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

85

DM02.G04.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

86

DM02.G04.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

87

DM02.G05.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

88

DM02.G05.002

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

89

DM02.G05.003

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

90

DM02.G05.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

91

DM02.G05.005

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

92

DM02.G05.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

93

DM02.G05.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

94

DM02.G06.001

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

95

DM02.G06.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

96

DM02.G06.003

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

97

DM02.G06.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

98

DM02.G01.026

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Thông tin do tổ chức cung cấp hoặc nguồn thông tin chính thức của tổ chức

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp

99

DM02.G02.01 1

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, tài liệu chính thức của tổ chức tôn giáo; thông tin kê khai có căn cứ

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

100

DM02.G03.02 0

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cá nhân/tổ chức cung cấp; hồ sơ hợp pháp trong phạm vi được phép

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp

101

DM02.G05.00 8

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Tổ chức/cá nhân cung cấp theo biểu mẫu; hồ sơ hợp pháp

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

102

DM02.G06.00 5

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu PT01/hồ sơ nghiệp vụ

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

29

DM02.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

30

DM02.G01.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

31

DM02.G01.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

32

DM02.G01.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

33

DM02.G01.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

34

DM02.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

35

DM02.G01.007

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

36

DM02.G01.008

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

37

DM02.G01.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

38

DM02.G01.010

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

39

DM02.G01.011

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

40

DM02.G01.012

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

41

DM02.G01.013

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

42

DM02.G01.014

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

43

DM02.G01.015

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

44

DM02.G01.016

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

45

DM02.G01.017

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

46

DM02.G01.018

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

47

DM02.G01.019

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

48

DM02.G01.020

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

49

DM02.G01.021

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

50

DM02.G01.022

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

51

DM02.G01.023

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

52

DM02.G01.024

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

53

DM02.G01.025

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

54

DM02.G02.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

55

DM02.G02.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

56

DM02.G02.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

57

DM02.G02.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

58

DM02.G02.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

59

DM02.G02.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

60

DM02.G02.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

61

DM02.G02.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

62

DM02.G02.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

63

DM02.G02.010

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

64

DM02.G03.001

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

65

DM02.G03.002

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

66

DM02.G03.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

67

DM02.G03.004

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

68

DM02.G03.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

69

DM02.G03.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

70

DM02.G03.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

71

DM02.G03.008

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

72

DM02.G03.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

73

DM02.G03.010

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

74

DM02.G03.011

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

75

DM02.G03.012

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

76

DM02.G03.013

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

77

DM02.G03.014

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

78

DM02.G03.015

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

79

DM02.G03.016

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

80

DM02.G03.017

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

81

DM02.G03.018

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

82

DM02.G03.019

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

83

DM02.G04.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

84

DM02.G04.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

85

DM02.G04.003

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

86

DM02.G04.004

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

87

DM02.G05.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

88

DM02.G05.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

89

DM02.G05.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

90

DM02.G05.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

91

DM02.G05.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

92

DM02.G05.006

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

93

DM02.G05.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

94

DM02.G06.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

95

DM02.G06.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

96

DM02.G06.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

97

DM02.G06.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

98

DM02.G01.02 6

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

99

DM02.G02.01 1

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; API/nền tảng tích hợp khi được phê duyệt

100

DM02.G03.02 0

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

101

DM02.G05.00 8

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

102

DM02.G06.00 5

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền

IV. DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO (75 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

103

Thông tin chung

DM03.G01.001

Mã tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo

Ký tự

50

Mã định danh hoặc mã tham chiếu của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

104

Thông tin chung

DM03.G01.002

Tên tổ chức

Ký tự

2000

Tên chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.

105

Thông tin chung

DM03.G01.003

Tên giao dịch quốc tế

Ký tự

4000

Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có.

106

Thông tin chung

DM03.G01.004

Tên viết tắt

Ký tự

500

Tên viết tắt được tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.

107

Thông tin chung

DM03.G01.005

Thuộc tôn giáo

Ký tự

20

Tôn giáo mà tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.

108

Thông tin chung

DM03.G01.006

Hệ phái/dòng tu

Ký tự

500

Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.

109

Thông tin chung

DM03.G01.007

Có/không văn bản đề nghị

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có văn bản đề nghị của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

110

Thông tin chung

DM03.G01.008

Số văn bản đề nghị

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

111

Thông tin chung

DM03.G01.009

Ngày ban hành văn bản đề nghị

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

112

Thông tin chung

DM03.G01.010

Cơ quan ban hành văn bản đề nghị

Ký tự

250

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

113

Thông tin chung

DM03.G01.011

Có/không văn bản chấp thuận

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

114

Thông tin chung

DM03.G01.012

Số văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

115

Thông tin chung

DM03.G01.013

Ngày ban hành văn bản chấp thuận

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

116

Thông tin chung

DM03.G01.014

Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

117

Thông tin chung

DM03.G01.015

Email tổ chức

Ký tự

500

Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

118

Thông tin chung

DM03.G01.016

Website tổ chức

Ký tự

500

Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

119

Thông tin chung

DM03.G01.017

Địa chỉ cụ thể

Ký tự

500

Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo hồ sơ được xác minh.

120

Thông tin chung

DM03.G01.018

Xã/Phường/Đặc khu

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

121

Thông tin chung

DM03.G01.019

Tỉnh/Thành phố

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

122

Thông tin chung

DM03.G01.020

Loại địa bàn hoạt động

Ký tự

100

Loại hoặc phạm vi địa bàn hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo (một xã, một tỉnh, nhiều tỉnh hoặc toàn quốc); quản lý theo danh mục dùng chung.

123

Thông tin chung

DM03.G01.021

Phạm vi địa bàn hoạt động

Số

10

Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

124

Thông tin chung

DM03.G01.022

Danh sách tỉnh/xã thuộc phạm vi

Danh sách

Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung.

125

Thông tin chung

DM03.G01.023

Số tín đồ là công dân Việt Nam

Số

10

Số liệu tổng hợp về số tín đồ là công dân Việt Nam của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.

126

Thông tin chung

DM03.G01.024

Số tín đồ là người nước ngoài

Số

10

Số liệu tổng hợp về số tín đồ là người nước ngoài của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.

127

Thông tin chung

DM03.G01.025

Danh mục tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, gồm: quy chế hoạt động, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước, giáo lý, giáo luật và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.

128

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.001

Giáo lý

Ký tự

4000

Thông tin giáo lý của tổ chức; khi thu thập theo PT02 được cấu trúc tối thiểu thành nội dung cốt lõi và các thành phần liên quan theo Từ điển dữ liệu.

129

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.002

Giáo luật

Ký tự

4000

Nội dung khái quát về giáo luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ chính thức.

130

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.003

Tôn chỉ, mục đích

Ký tự

2000

Tôn chỉ, mục đích hoặc đường hướng hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ chính thức.

131

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.004

Số đăng ký quy chế hoạt động

Ký tự

100

Số, ký hiệu của văn bản đăng ký liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

132

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.005

Ngày đăng ký quy chế hoạt động

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký đăng ký liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

133

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.006

Số chấp thuận quy chế hoạt động

Ký tự

100

Số, ký hiệu của văn bản quy chế hoạt động (chấp thuận) của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

134

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.007

Ngày chấp thuận quy chế hoạt động

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

135

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.008

Phiên bản quy chế hoạt động

Số

10

Số phiên bản hiện hành của văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

136

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.009

Nội dung thay đổi quy chế hoạt động

Ký tự

4000

Nội dung được sửa đổi, bổ sung trong lần thay đổi gần nhất của văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

137

Giáo lý, giáo luật, quy chế hoạt động

DM03.G02.010

Lý do thay đổi quy chế hoạt động

Ký tự

500

Lý do sửa đổi, bổ sung văn bản quy chế hoạt động của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

138

Người đại diện

DM03.G03.001

Hiệu lực vai trò người đại diện từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

139

Người đại diện

DM03.G03.002

Hiệu lực vai trò người đại diện đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

140

Người đại diện

DM03.G03.003

Họ và tên

Ký tự

200

Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.

141

Người đại diện

DM03.G03.004

Tên trong tôn giáo

Ký tự

200

Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

142

Người đại diện

DM03.G03.005

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy

143

Người đại diện

DM03.G03.006

Quốc tịch

Ký tự

50

Quốc tịch của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo giấy tờ định danh.

144

Người đại diện

DM03.G03.007

Loại giấy tờ

Mã danh mục

20

Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

145

Người đại diện

DM03.G03.008

Số giấy tờ

Ký tự

50

Số giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

146

Người đại diện

DM03.G03.009

Ngày cấp giấy tờ định danh

Ngày

10

Ngày cấp giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

147

Người đại diện

DM03.G03.010

Nơi cấp giấy tờ định danh

Ký tự

200

Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

148

Người đại diện

DM03.G03.011

Email người đại diện

Ký tự

50

Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

149

Người đại diện

DM03.G03.012

Địa chỉ thường trú

Ký tự

500

Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

150

Người đại diện

DM03.G03.013

Tỉnh/Thành phố thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

151

Người đại diện

DM03.G03.014

Xã/Phường/Đặc khu thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

152

Người đại diện

DM03.G03.015

Địa chỉ hiện tại

Ký tự

500

Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

153

Người đại diện

DM03.G03.016

Tỉnh/Thành phố hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

154

Người đại diện

DM03.G03.017

Xã/Phường/Đặc khu hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

155

Người đại diện

DM03.G03.018

Phẩm vị

Ký tự

50

Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực.

156

Người đại diện

DM03.G03.019

Chức vụ

Ký tự

100

Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đại diện theo pháp luật của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.

157

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.001

Tên bộ phận

Ký tự

500

Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

158

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.002

Mô tả bộ phận

Ký tự

500

Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

159

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.003

Hiệu lực từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

160

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.004

Hiệu lực đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy

161

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.005

Tên hoạt động

Ký tự

200

Tên hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ chức.

162

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.006

Hình thức đăng ký/thông báo

Ký tự

255

Hình thức đăng ký hoặc thông báo đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo nội dung Phiếu PT02.

163

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.007

Nội dung hoạt động

Ký tự

500

Nội dung, chương trình của hoạt động tôn giáo thường niên do tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ chức.

164

Cơ cấu tổ chức

DM03.G04.008

Thời gian hoạt động

Ký tự

200

Thời gian (định kỳ hoặc cụ thể) diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

165

Nhân sự

DM03.G05.001

Bộ phận

Ký tự

500

Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đang công tác.

166

Nhân sự

DM03.G05.002

Họ và tên

Ký tự

100

Họ và tên nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, theo hồ sơ xác minh.

167

Nhân sự

DM03.G05.003

Tên trong tôn giáo

Ký tự

100

Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

168

Nhân sự

DM03.G05.004

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

169

Nhân sự

DM03.G05.005

Số CCCD

Ký tự

50

Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

170

Nhân sự

DM03.G05.006

Chức vụ

Ký tự

100

Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.

171

Nhân sự

DM03.G05.007

Email

Ký tự

500

Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

172

Nhân sự

DM03.G05.008

Danh sách tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử (bản scan) của các văn bản, tài liệu liên quan đến tổ chức tôn giáo.

173

Thông tin chung

DM03.G01.026

Số điện thoại tổ chức

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo theo PT02.

174

Giáo lý, giáo luật, quy chế

DM03.G02.011

Giá trị cốt lõi của giáo lý

Ký tự

2000

Giá trị cốt lõi của giáo lý được kê khai tại Phiếu PT02.

175

Người đại diện

DM03.G03.020

Số điện thoại người đại diện

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của người đại diện theo pháp luật.

176

Nhân sự

DM03.G05.009

Số điện thoại

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự.

177

Cơ cấu tổ chức và hoạt động

DM03.G04.009

Ghi chú

Ký tự

1000

Ghi chú gắn với từng hoạt động thường niên.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

103

DM03.G01.001

ĐD – Định danh chính

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

104

DM03.G01.002

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

105

DM03.G01.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

106

DM03.G01.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

107

DM03.G01.005

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

108

DM03.G01.006

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

109

DM03.G01.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

110

DM03.G01.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

111

DM03.G01.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

112

DM03.G01.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

113

DM03.G01.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

114

DM03.G01.012

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

115

DM03.G01.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

116

DM03.G01.014

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

117

DM03.G01.015

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

118

DM03.G01.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

119

DM03.G01.017

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

120

DM03.G01.018

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

121

DM03.G01.019

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

122

DM03.G01.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

123

DM03.G01.021

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

124

DM03.G01.022

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

125

DM03.G01.023

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

126

DM03.G01.024

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

127

DM03.G01.025

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

128

DM03.G02.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

129

DM03.G02.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

130

DM03.G02.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

131

DM03.G02.004

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

132

DM03.G02.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

133

DM03.G02.006

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

134

DM03.G02.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

135

DM03.G02.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

136

DM03.G02.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

137

DM03.G02.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

138

DM03.G03.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

139

DM03.G03.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

140

DM03.G03.003

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

141

DM03.G03.004

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

142

DM03.G03.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

143

DM03.G03.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

144

DM03.G03.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

145

DM03.G03.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

146

DM03.G03.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

147

DM03.G03.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

148

DM03.G03.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

149

DM03.G03.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

150

DM03.G03.013

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

151

DM03.G03.014

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

152

DM03.G03.015

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

153

DM03.G03.016

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

154

DM03.G03.017

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

155

DM03.G03.018

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

156

DM03.G03.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

157

DM03.G04.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

158

DM03.G04.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

159

DM03.G04.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

160

DM03.G04.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

161

DM03.G04.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

162

DM03.G04.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

163

DM03.G04.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

164

DM03.G04.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

165

DM03.G05.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

166

DM03.G05.002

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

167

DM03.G05.003

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

168

DM03.G05.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

169

DM03.G05.005

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

170

DM03.G05.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

171

DM03.G05.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

172

DM03.G05.008

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

173

DM03.G01.02 6

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Thông tin do tổ chức cung cấp hoặc nguồn thông tin chính thức của tổ chức

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp

174

DM03.G02.01 1

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, tài liệu chính thức của tổ chức; thông tin kê khai có căn cứ

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

175

DM03.G03.02 0

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cá nhân/tổ chức cung cấp; hồ sơ hợp pháp trong phạm vi được phép

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL04 – Tạo lập từ nguồn nghiệp vụ hợp pháp

176

DM03.G05.00 9

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Tổ chức/cá nhân cung cấp theo biểu mẫu; hồ sơ hợp pháp

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

177

DM03.G04.00 9

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu PT02/hồ sơ nghiệp vụ

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

103

DM03.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

104

DM03.G01.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

105

DM03.G01.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

106

DM03.G01.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

107

DM03.G01.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

108

DM03.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

109

DM03.G01.007

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

110

DM03.G01.008

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

111

DM03.G01.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

112

DM03.G01.010

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

113

DM03.G01.011

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

114

DM03.G01.012

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

115

DM03.G01.013

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

116

DM03.G01.014

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

117

DM03.G01.015

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

118

DM03.G01.016

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

119

DM03.G01.017

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

120

DM03.G01.018

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

121

DM03.G01.019

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

122

DM03.G01.020

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

123

DM03.G01.021

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

124

DM03.G01.022

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

125

DM03.G01.023

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

126

DM03.G01.024

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

127

DM03.G01.025

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

128

DM03.G02.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

129

DM03.G02.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

130

DM03.G02.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

131

DM03.G02.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

132

DM03.G02.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

133

DM03.G02.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

134

DM03.G02.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

135

DM03.G02.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

136

DM03.G02.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

137

DM03.G02.010

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

138

DM03.G03.001

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

139

DM03.G03.002

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

140

DM03.G03.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

141

DM03.G03.004

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

142

DM03.G03.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

143

DM03.G03.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

144

DM03.G03.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

145

DM03.G03.008

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

146

DM03.G03.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

147

DM03.G03.010

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

148

DM03.G03.011

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

149

DM03.G03.012

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

150

DM03.G03.013

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

151

DM03.G03.014

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

152

DM03.G03.015

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

153

DM03.G03.016

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

154

DM03.G03.017

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

155

DM03.G03.018

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

156

DM03.G03.019

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

157

DM03.G04.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

158

DM03.G04.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

159

DM03.G04.003

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

160

DM03.G04.004

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

161

DM03.G04.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

162

DM03.G04.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

163

DM03.G04.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

164

DM03.G04.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

165

DM03.G05.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

166

DM03.G05.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

167

DM03.G05.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

168

DM03.G05.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

169

DM03.G05.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

170

DM03.G05.006

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

171

DM03.G05.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

172

DM03.G05.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

173

DM03.G01.026

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

174

DM03.G02.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; API/nền tảng tích hợp khi được phê duyệt

175

DM03.G03.020

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

176

DM03.G05.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

177

DM03.G04.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Ban Tôn giáo Chính phủ/cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp – chịu trách nhiệm nghiệp vụ

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền

V. DỮ LIỆU VỀ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC (67 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

178

Thông tin chung

DM04.G01.001

Mã tổ chức tôn giáo trực thuộc

Ký tự

50

Mã định danh hoặc mã tham chiếu của tổ chức tôn giáo trực thuộc trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

179

Thông tin chung

DM04.G01.002

Tên tổ chức trực thuộc

Ký tự

500

Tên chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.

180

Thông tin chung

DM04.G01.003

Tên quốc tế

Ký tự

500

Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của tổ chức tôn giáo trực thuộc, kèm mã ngôn ngữ khi có.

181

Thông tin chung

DM04.G01.004

Tên viết tắt

Ký tự

500

Tên viết tắt được tổ chức tôn giáo trực thuộc sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.

182

Thông tin chung

DM04.G01.005

Tôn giáo

Ký tự

500

Tôn giáo của tổ chức tôn giáo trực thuộc thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.

183

Thông tin chung

DM04.G01.006

Hệ phái/dòng tu

Ký tự

500

Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.

184

Thông tin chung

DM04.G01.007

Tổ chức cấp trên trực tiếp

Ký tự

500

Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp tổ chức tôn giáo trực thuộc; tham chiếu mã định danh của tổ chức cấp trên.

185

Thông tin chung

DM04.G01.008

Có/không văn bản đề nghị

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có văn bản đề nghị của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

186

Thông tin chung

DM04.G01.009

Số văn bản đề nghị

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.

187

Thông tin chung

DM04.G01.010

Ngày văn bản đề nghị

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy

188

Thông tin chung

DM04.G01.011

Cơ quan ban hành văn bản đề nghị

Ký tự

250

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản đề nghị liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.

189

Thông tin chung

DM04.G01.012

Có/không văn bản chấp thuận

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

190

Thông tin chung

DM04.G01.013

Số văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.

191

Thông tin chung

DM04.G01.014

Ngày văn bản chấp thuận

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy

192

Thông tin chung

DM04.G01.015

Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.

193

Thông tin chung

DM04.G01.016

Có/không văn bản thành lập

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo trực thuộc; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

194

Thông tin chung

DM04.G01.017

Số văn bản thành lập

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.

195

Thông tin chung

DM04.G01.018

Ngày văn bản thành lập

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy

196

Thông tin chung

DM04.G01.019

Cơ quan ban hành văn bản thành lập

Ký tự

250

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc.

197

Thông tin chung

DM04.G01.020

Bản scan văn bản thành lập

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử (bản scan) của văn bản thành lập liên quan đến tổ chức tôn giáo trực thuộc; có mã kiểm tra toàn vẹn và thông tin phiên bản.

198

Thông tin chung

DM04.G01.021

Email

Ký tự

500

Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

199

Thông tin chung

DM04.G01.022

Website

Ký tự

500

Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

200

Thông tin chung

DM04.G01.023

Địa chỉ

Ký tự

500

Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo hồ sơ được xác minh.

201

Thông tin chung

DM04.G01.024

Xã/Phường/Đặc khu

Ký tự

10

Đơn vị hành chính cấp xã nơi tổ chức tôn giáo trực thuộc đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

202

Thông tin chung

DM04.G01.025

Tỉnh/Thành phố

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi tổ chức tôn giáo trực thuộc đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

203

Thông tin chung

DM04.G01.026

Phạm vi địa bàn hoạt động

Số

10

Số lượng đơn vị hành chính (tỉnh, xã) thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

204

Thông tin chung

DM04.G01.027

Danh sách địa bàn hoạt động

Danh sách

Danh sách các tỉnh hoặc xã cụ thể thuộc phạm vi hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo danh mục đơn vị hành chính dùng chung.

205

Thông tin chung

DM04.G01.028

Tổng số tín đồ ước tính

Số

10

Số liệu tổng hợp ước tính về tổng số tín đồ của tổ chức tôn giáo trực thuộc; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.

206

Thông tin chung

DM04.G01.029

Tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của tổ chức tôn giáo trực thuộc, gồm: văn bản đề nghị, văn bản thành lập, quyết định công nhận của cơ quan nhà nước và bảng kê danh sách nhân sự; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.

207

Người đại diện

DM04.G02.001

Hiệu lực vai trò người đứng đầu từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đứng đầu theo pháp luật của tổ chức trực thuộc; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

208

Người đại diện

DM04.G02.002

Hiệu lực vai trò người đứng đầu đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đứng đầu theo pháp luật của tổ chức trực thuộc; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

209

Người đại diện

DM04.G02.003

Họ và tên

Ký tự

200

Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.

210

Người đại diện

DM04.G02.004

Tên trong tôn giáo

Ký tự

200

Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

211

Người đại diện

DM04.G02.005

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy

212

Người đại diện

DM04.G02.006

Quốc tịch

Ký tự

50

Quốc tịch của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo giấy tờ định danh.

213

Người đại diện

DM04.G02.007

Loại giấy tờ

Mã danh mục

20

Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

214

Người đại diện

DM04.G02.008

Số giấy tờ

Ký tự

50

Số giấy tờ định danh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

215

Người đại diện

DM04.G02.009

Ngày cấp giấy tờ

Ngày

10

Ngày cấp giấy tờ định danh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy

216

Người đại diện

DM04.G02.010

Nơi cấp giấy tờ

Ký tự

200

Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

217

Người đại diện

DM04.G02.011

Số điện thoại

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ chính thức của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

218

Người đại diện

DM04.G02.012

Email

Ký tự

500

Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

219

Người đại diện

DM04.G02.013

Địa chỉ thường trú

Ký tự

500

Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

220

Người đại diện

DM04.G02.014

Tỉnh/Thành phố thường trú

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

221

Người đại diện

DM04.G02.015

Xã/Phường/Đặc khu thường trú

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

222

Người đại diện

DM04.G02.016

Địa chỉ hiện tại

Ký tự

500

Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

223

Người đại diện

DM04.G02.017

Tỉnh/Thành phố hiện tại

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

224

Người đại diện

DM04.G02.018

Xã/Phường/Đặc khu hiện tại

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

225

Người đại diện

DM04.G02.019

Phẩm vị

Ký tự

50

Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo thời gian hiệu lực.

226

Người đại diện

DM04.G02.020

Chức vụ

Ký tự

100

Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của tổ chức tôn giáo trực thuộc; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.

227

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.001

Tên bộ phận

Ký tự

500

Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

228

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.002

Mô tả bộ phận

Ký tự

500

Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

229

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.003

Hiệu lực từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

230

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.004

Hiệu lực đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc; để trống khi bộ phận còn hoạt động.

231

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.005

Tên hoạt động

Ký tự

500

Tên hoạt động tôn giáo thường niên của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo Phiếu PT03.

232

Nhân sự trong tổ chức

DM04.G04.001

Bộ phận

Ký tự

500

Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc đang công tác.

233

Nhân sự trong tổ chức

DM04.G04.002

Họ và tên

Ký tự

100

Họ và tên nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc, theo hồ sơ xác minh.

234

Nhân sự trong tổ chức

DM04.G04.003

Tên trong tôn giáo

Ký tự

100

Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

235

Nhân sự trong tổ chức

DM04.G04.004

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc. Định dạng dd/mm/yyyy

236

Nhân sự trong tổ chức

DM04.G04.005

Số CCCD

Ký tự

50

Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của tổ chức tôn giáo trực thuộc.

237

Nhân sự trong tổ chức

DM04.G04.006

Chức vụ

Ký tự

100

Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong tổ chức tôn giáo trực thuộc.

238

Nhân sự trong tổ chức

DM04.G04.007

Email

Ký tự

500

Địa chỉ thư điện tử chính thức của tổ chức tôn giáo trực thuộc, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

239

Thông tin chung

DM04.G01.030

Số điện thoại tổ chức

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của tổ chức tôn giáo trực thuộc theo PT03.

240

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.006

Hình thức thông báo

Ký tự

500

Hình thức thông báo đối với hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03.

241

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.007

Nội dung hoạt động

Ký tự

1000

Nội dung của hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03.

242

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.008

Thời gian hoạt động

Ký tự

500

Thời gian diễn ra hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03.

243

Cơ cấu tổ chức

DM04.G03.009

Ghi chú

Ký tự

1000

Ghi chú gắn với từng hoạt động tôn giáo thường niên theo PT03.

244

Nhân sự

DM04.G04.008

Số điện thoại

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của nhân sự trong Phụ lục danh sách nhân sự kèm PT03.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

178

DM04.G01.001

ĐD – Định danh chính

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

179

DM04.G01.002

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

180

DM04.G01.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

181

DM04.G01.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

182

DM04.G01.005

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

183

DM04.G01.006

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

184

DM04.G01.007

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

185

DM04.G01.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

186

DM04.G01.009

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

187

DM04.G01.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

188

DM04.G01.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

189

DM04.G01.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

190

DM04.G01.013

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

191

DM04.G01.014

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

192

DM04.G01.015

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

193

DM04.G01.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

194

DM04.G01.017

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

195

DM04.G01.018

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

196

DM04.G01.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

197

DM04.G01.020

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

198

DM04.G01.021

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

199

DM04.G01.022

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

200

DM04.G01.023

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

201

DM04.G01.024

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

202

DM04.G01.025

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

203

DM04.G01.026

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

204

DM04.G01.027

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

205

DM04.G01.028

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

206

DM04.G01.029

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

207

DM04.G02.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

208

DM04.G02.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

209

DM04.G02.003

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

210

DM04.G02.004

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

211

DM04.G02.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

212

DM04.G02.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

213

DM04.G02.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

214

DM04.G02.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

215

DM04.G02.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

216

DM04.G02.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

217

DM04.G02.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

218

DM04.G02.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

219

DM04.G02.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

220

DM04.G02.014

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

221

DM04.G02.015

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

222

DM04.G02.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

223

DM04.G02.017

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

224

DM04.G02.018

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

225

DM04.G02.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

226

DM04.G02.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

227

DM04.G03.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

228

DM04.G03.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

229

DM04.G03.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

230

DM04.G03.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

231

DM04.G03.005

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

232

DM04.G04.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

233

DM04.G04.002

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

234

DM04.G04.003

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

235

DM04.G04.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

236

DM04.G04.005

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

237

DM04.G04.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

238

DM04.G04.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

239

DM04.G01.030

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Tổ chức cung cấp hoặc nguồn chính thức

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

240

DM04.G03.006

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

241

DM04.G03.007

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

242

DM04.G03.008

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

243

DM04.G03.009

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu PT03/hồ sơ nghiệp vụ

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

244

DM04.G04.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ–

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Tổ chức/cá nhân cung cấp theo biểu mẫu

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

178

DM04.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

179

DM04.G01.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

180

DM04.G01.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

181

DM04.G01.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

182

DM04.G01.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

183

DM04.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

184

DM04.G01.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

185

DM04.G01.008

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

186

DM04.G01.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

187

DM04.G01.010

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

188

DM04.G01.011

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

189

DM04.G01.012

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

190

DM04.G01.013

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

191

DM04.G01.014

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

192

DM04.G01.015

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

193

DM04.G01.016

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

194

DM04.G01.017

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

195

DM04.G01.018

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

196

DM04.G01.019

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

197

DM04.G01.020

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

198

DM04.G01.021

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

199

DM04.G01.022

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

200

DM04.G01.023

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

201

DM04.G01.024

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

202

DM04.G01.025

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

203

DM04.G01.026

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

204

DM04.G01.027

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

205

DM04.G01.028

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

206

DM04.G01.029

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

207

DM04.G02.001

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

208

DM04.G02.002

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

209

DM04.G02.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

210

DM04.G02.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

211

DM04.G02.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

212

DM04.G02.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

213

DM04.G02.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

214

DM04.G02.008

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

215

DM04.G02.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

216

DM04.G02.010

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

217

DM04.G02.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

218

DM04.G02.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

219

DM04.G02.013

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

220

DM04.G02.014

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

221

DM04.G02.015

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

222

DM04.G02.016

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

223

DM04.G02.017

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

224

DM04.G02.018

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

225

DM04.G02.019

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

226

DM04.G02.020

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

227

DM04.G03.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

228

DM04.G03.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

229

DM04.G03.003

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

230

DM04.G03.004

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

231

DM04.G03.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

232

DM04.G04.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

233

DM04.G04.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

234

DM04.G04.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

235

DM04.G04.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

236

DM04.G04.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

237

DM04.G04.006

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

238

DM04.G04.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

239

DM04.G01.030

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

240

DM04.G03.006

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

241

DM04.G03.007

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

242

DM04.G03.008

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

243

DM04.G03.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

244

DM04.G04.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

VI. DỮ LIỆU VỀ NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (42 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

245

Thông tin chung

DM05.G01.001

Mã nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Ký tự

30

Mã định danh hoặc mã tham chiếu của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

246

Thông tin chung

DM05.G01.002

Tên nhóm sinh hoạt

Ký tự

200

Tên chính thức của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.

247

Thông tin chung

DM05.G01.003

Tôn giáo

Ký tự

200

Tôn giáo mà nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.

248

Thông tin chung

DM05.G01.004

Hệ phái/dòng tu

Ký tự

100

Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.

249

Thông tin chung

DM05.G01.005

Tổ chức bảo trợ

Ký tự

200

Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đứng ra bảo trợ nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung khi chưa đủ điều kiện thành lập tổ chức trực thuộc.

250

Thông tin chung

DM05.G01.006

Loại chủ thể đăng ký

Ký tự

20

Loại chủ thể đứng ra đăng ký nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (tổ chức tôn giáo hoặc người đại diện của nhóm người theo tôn giáo); quản lý theo danh mục phân loại nghiệp vụ.

251

Thông tin chung

DM05.G01.007

Có/không đăng ký

Ký tự

1

Xác định có hoặc không có đăng ký của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; trường hợp có phải liên kết với số hiệu, ngày ban hành, cơ quan ban hành và tệp minh chứng tương ứng.

252

Thông tin chung

DM05.G01.008

Ngày đăng ký

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký đăng ký liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng dd/mm/yyyy

253

Thông tin chung

DM05.G01.009

Số văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

254

Thông tin chung

DM05.G01.010

Ngày văn bản chấp thuận

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng dd/mm/yyyy

255

Thông tin chung

DM05.G01.011

Cơ quan chấp thuận

Ký tự

200

Tên cơ quan hoặc tổ chức ban hành, cấp văn bản chấp thuận liên quan đến nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

256

Thông tin chung

DM05.G01.012

Số người thường xuyên tham gia

Số

10

Số liệu tổng hợp về số người thường xuyên tham gia sinh hoạt tại nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; phải ghi rõ kỳ số liệu, nguồn và phạm vi tổng hợp.

257

Thông tin chung

DM05.G01.013

Địa chỉ

Ký tự

500

Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung theo hồ sơ được xác minh.

258

Thông tin chung

DM05.G01.014

Xã/Phường/Đặc khu

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp xã nơi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

259

Thông tin chung

DM05.G01.015

Tỉnh/Thành phố

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

260

Thông tin chung

DM05.G01.016

Hình thức sử dụng địa điểm

Ký tự

100

Hình thức sử dụng địa điểm sinh hoạt của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (đi mượn, đi thuê, được bố trí hoặc hình thức khác).

261

Thông tin chung

DM05.G01.017

Tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, gồm: văn bản đăng ký, văn bản chấp thuận, tài liệu chứng minh địa điểm hợp pháp, tài liệu cư trú của người đại diện, sơ yếu lý lịch, tài liệu giáo lý và tài liệu giáo luật; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.

262

Giáo lý, giáo luật

DM05.G02.001

Tóm tắt giáo lý

Ký tự

2000

Nội dung khái quát về giáo lý của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo hồ sơ chính thức.

263

Giáo lý, giáo luật

DM05.G02.002

Tóm tắt giáo luật

Ký tự

2000

Nội dung khái quát về giáo luật của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo hồ sơ chính thức.

264

Giáo lý, giáo luật

DM05.G02.003

Hình thức sinh hoạt

Ký tự

255

Hình thức sinh hoạt tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp).

265

Giáo lý, giáo luật

DM05.G02.004

Tần suất sinh hoạt

Ký tự

255

Tần suất tổ chức sinh hoạt tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (hằng tuần, hằng tháng hoặc theo dịp lễ).

266

Giáo lý, giáo luật

DM05.G02.005

Nội dung sinh hoạt

Ký tự

500

Nội dung chính của mỗi buổi sinh hoạt tôn giáo của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

267

Người đại diện

DM05.G03.001

Hiệu lực vai trò người đại diện/phụ trách từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

268

Người đại diện

DM05.G03.002

Hiệu lực vai trò người đại diện/phụ trách đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

269

Người đại diện

DM05.G03.003

Họ và tên

Ký tự

100

Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.

270

Người đại diện

DM05.G03.004

Tên trong tôn giáo

Ký tự

100

Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

271

Người đại diện

DM05.G03.005

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy

272

Người đại diện

DM05.G03.006

Quốc tịch

Ký tự

20

Quốc tịch của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo giấy tờ định danh.

273

Người đại diện

DM05.G03.007

Loại giấy tờ

Mã danh mục

20

Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

274

Người đại diện

DM05.G03.008

Số giấy tờ

Ký tự

12

Số giấy tờ định danh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

275

Người đại diện

DM05.G03.009

Ngày cấp giấy tờ

Ngày

10

Ngày cấp giấy tờ định danh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Định dạng dd/mm/yyyy

276

Người đại diện

DM05.G03.010

Nơi cấp giấy tờ

Ký tự

100

Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

277

Người đại diện

DM05.G03.011

Số điện thoại

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ chính thức của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

278

Người đại diện

DM05.G03.012

Email

Ký tự

50

Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

279

Người đại diện

DM05.G03.013

Địa chỉ thường trú

Ký tự

500

Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

280

Người đại diện

DM05.G03.014

Tỉnh/Thành phố thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

281

Người đại diện

DM05.G03.015

Xã/Phường/Đặc khu thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

282

Người đại diện

DM05.G03.016

Địa chỉ hiện tại

Ký tự

500

Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

283

Người đại diện

DM05.G03.017

Tỉnh/Thành phố hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

284

Người đại diện

DM05.G03.018

Xã/Phường/Đặc khu hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

285

Người đại diện

DM05.G03.019

Phẩm vị

Ký tự

500

Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; quản lý theo thời gian hiệu lực.

286

Người đại diện

DM05.G03.020

Chức vụ

Ký tự

500

Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đại diện hoặc người phụ trách của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

245

DM05.G01.001

ĐD – Định danh chính

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

246

DM05.G01.002

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

247

DM05.G01.003

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

248

DM05.G01.004

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

249

DM05.G01.005

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

250

DM05.G01.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

251

DM05.G01.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

252

DM05.G01.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

253

DM05.G01.009

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

254

DM05.G01.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

255

DM05.G01.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

256

DM05.G01.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

257

DM05.G01.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

258

DM05.G01.014

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

259

DM05.G01.015

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

260

DM05.G01.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

261

DM05.G01.017

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

262

DM05.G02.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

263

DM05.G02.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

264

DM05.G02.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

265

DM05.G02.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

266

DM05.G02.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

267

DM05.G03.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

268

DM05.G03.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

269

DM05.G03.003

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

270

DM05.G03.004

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

271

DM05.G03.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

272

DM05.G03.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

273

DM05.G03.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

274

DM05.G03.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

275

DM05.G03.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

276

DM05.G03.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

277

DM05.G03.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

278

DM05.G03.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

279

DM05.G03.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

280

DM05.G03.014

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

281

DM05.G03.015

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

282

DM05.G03.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

283

DM05.G03.017

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

284

DM05.G03.018

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

285

DM05.G03.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

286

DM05.G03.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

245

DM05.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

246

DM05.G01.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

247

DM05.G01.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

248

DM05.G01.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

249

DM05.G01.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

250

DM05.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

251

DM05.G01.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

252

DM05.G01.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

253

DM05.G01.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

254

DM05.G01.010

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

255

DM05.G01.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

256

DM05.G01.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

257

DM05.G01.013

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

258

DM05.G01.014

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

259

DM05.G01.015

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

260

DM05.G01.016

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

261

DM05.G01.017

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

262

DM05.G02.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

263

DM05.G02.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

264

DM05.G02.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

265

DM05.G02.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

266

DM05.G02.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

267

DM05.G03.001

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

268

DM05.G03.002

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

269

DM05.G03.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

270

DM05.G03.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

271

DM05.G03.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

272

DM05.G03.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

273

DM05.G03.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

274

DM05.G03.008

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

275

DM05.G03.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

276

DM05.G03.010

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

277

DM05.G03.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

278

DM05.G03.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

279

DM05.G03.013

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

280

DM05.G03.014

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

281

DM05.G03.015

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

282

DM05.G03.016

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

283

DM05.G03.017

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

284

DM05.G03.018

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

285

DM05.G03.019

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

286

DM05.G03.020

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

VII. DỮ LIỆU VỀ CƠ SỞ TÔN GIÁO (69 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

287

Thông tin chung

DM06.G01.001

Mã cơ sở tôn giáo

Ký tự

20

Mã định danh hoặc mã tham chiếu của cơ sở tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

288

Thông tin chung

DM06.G01.002

Tên cơ sở tôn giáo

Ký tự

200

Tên chính thức của cơ sở tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.

289

Thông tin chung

DM06.G01.003

Tên thường gọi

Ký tự

200

Tên thường gọi trong dân gian hoặc cộng đồng của cơ sở tôn giáo, ngoài tên gọi chính thức.

290

Thông tin chung

DM06.G01.004

Tên khác

Ký tự

200

Tên gọi khác của cơ sở tôn giáo đã được xác minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực.

291

Thông tin chung

DM06.G01.005

Tôn giáo

Ký tự

20

Tôn giáo mà cơ sở tôn giáo thuộc về; tham chiếu Danh mục tôn giáo có hiệu lực.

292

Thông tin chung

DM06.G01.006

Tổ chức quản lý

Ký tự

200

Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc trực tiếp quản lý cơ sở tôn giáo.

293

Thông tin chung

DM06.G01.007

Hệ phái/dòng tu

Ký tự

100

Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến cơ sở tôn giáo; được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.

294

Thông tin chung

DM06.G01.008

Phân loại cơ sở

Ký tự

50

Phân loại cơ sở tôn giáo (cơ sở thờ tự, trụ sở, cơ sở giáo dục, y tế...) áp dụng cho cơ sở tôn giáo.

295

Thông tin chung

DM06.G01.009

Loại hình cơ sở

Ký tự

50

Loại hình cụ thể của cơ sở tôn giáo trong nhóm phân loại cơ sở.

296

Thông tin chung

DM06.G01.010

Cấp quản lý

Ký tự

255

Cấp hành chính trực tiếp quản lý dữ liệu của cơ sở tôn giáo (xã, tỉnh hoặc trung ương).

297

Thông tin chung

DM06.G01.011

Thời điểm thành lập

Ngày hoặc năm

4 hoặc 10

Năm hoặc ngày thành lập của cơ sở tôn giáo.

298

Thông tin chung

DM06.G01.012

Thực trạng

Ký tự

255

Thực trạng sử dụng hiện tại của cơ sở tôn giáo (đang sử dụng, ngừng sử dụng hoặc thực trạng khác).

299

Thông tin chung

DM06.G01.013

Tổ chức xây dựng

Ký tự

500

Tên tổ chức đứng ra xây dựng cơ sở tôn giáo, nếu do một tổ chức thực hiện.

300

Thông tin chung

DM06.G01.014

Cá nhân xây dựng

Ký tự

500

Tên cá nhân đứng ra xây dựng cơ sở tôn giáo, nếu do cá nhân thực hiện.

301

Thông tin chung

DM06.G01.015

Tình trạng sử dụng

Ký tự

255

Tình trạng sử dụng thực tế hiện nay của cơ sở tôn giáo.

302

Thông tin chung

DM06.G01.016

Mô tả

Ký tự

500

Mô tả, giới thiệu tóm tắt về cơ sở tôn giáo.

303

Thông tin chung

DM06.G01.017

Quốc gia

Ký tự

255

Quốc gia nơi cơ sở tôn giáo đặt trụ sở hoặc địa điểm hoạt động.

304

Thông tin chung

DM06.G01.018

Địa chỉ

Ký tự

500

Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của cơ sở tôn giáo theo hồ sơ được xác minh.

305

Thông tin chung

DM06.G01.019

Tỉnh/Thành phố

Ký tự

10

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cơ sở tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

306

Thông tin chung

DM06.G01.020

Xã/Phường/Đặc khu

Ký tự

10

Đơn vị hành chính cấp xã nơi cơ sở tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

307

Thông tin chung

DM06.G01.021

Email

Ký tự

200

Địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ sở tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

308

Thông tin chung

DM06.G01.022

Website

Ký tự

300

Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của cơ sở tôn giáo.

309

Người đại diện

DM06.G02.001

Hiệu lực vai trò người quản lý từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

310

Người đại diện

DM06.G02.002

Hiệu lực vai trò người quản lý đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

311

Người đại diện

DM06.G02.003

Họ và tên

Ký tự

255

Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.

312

Người đại diện

DM06.G02.004

Tên trong tôn giáo

Ký tự

200

Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

313

Người đại diện

DM06.G02.005

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy

314

Người đại diện

DM06.G02.006

Quốc tịch

Ký tự

10

Quốc tịch của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo giấy tờ định danh.

315

Người đại diện

DM06.G02.007

Loại giấy tờ

Mã danh mục

20

Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

316

Người đại diện

DM06.G02.008

Số giấy tờ

Ký tự

500

Số giấy tờ định danh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

317

Người đại diện

DM06.G02.009

Ngày cấp giấy tờ

Ngày

10

Ngày cấp giấy tờ định danh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

318

Người đại diện

DM06.G02.010

Nơi cấp giấy tờ

Ký tự

500

Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

319

Người đại diện

DM06.G02.011

Số điện thoại

Ký tự

100

Số điện thoại liên hệ chính thức của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

320

Người đại diện

DM06.G02.012

Email

Ký tự

200

Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

321

Người đại diện

DM06.G02.013

Địa chỉ thường trú

Ký tự

500

Địa chỉ nơi đăng ký thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

322

Người đại diện

DM06.G02.014

Tỉnh/Thành phố thường trú

Ký tự

10

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

323

Người đại diện

DM06.G02.015

Xã/Phường/Đặc khu thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi thường trú của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

324

Người đại diện

DM06.G02.016

Địa chỉ hiện tại

Ký tự

500

Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

325

Người đại diện

DM06.G02.017

Tỉnh/Thành phố hiện tại

Ký tự

10

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

326

Người đại diện

DM06.G02.018

Xã/Phường/Đặc khu hiện tại

Ký tự

10

Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo.

327

Người đại diện

DM06.G02.019

Phẩm vị

Ký tự

500

Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực.

328

Người đại diện

DM06.G02.020

Chức vụ

Ký tự

20

Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người quản lý hoặc người phụ trách của cơ sở tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.

329

Pháp lý đất đai

DM06.G03.001

Tình trạng pháp lý đất đai

Ký tự

255

Tình trạng pháp lý về đất đai của cơ sở tôn giáo (chưa có giấy tờ, đang cấp hoặc đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).

330

Pháp lý đất đai

DM06.G03.002

Lý do

Ký tự

500

Lý do cụ thể ứng với tình trạng pháp lý đất đai hiện tại của cơ sở tôn giáo.

331

Pháp lý đất đai

DM06.G03.003

Số GCN

Ký tự

255

Số hiệu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.

332

Pháp lý đất đai

DM06.G03.004

Ngày cấp GCN

Ngày

10

Ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

333

Pháp lý đất đai

DM06.G03.005

Nơi cấp GCN

Ký tự

255

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.

334

Pháp lý đất đai

DM06.G03.006

Số thửa đất

Ký tự

255

Số thửa đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.

335

Pháp lý đất đai

DM06.G03.007

Số tờ bản đồ

Ký tự

255

Số tờ bản đồ theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo.

336

Pháp lý đất đai

DM06.G03.008

Diện tích theo GCN

Số

10

Diện tích đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở tôn giáo (m²).

337

Pháp lý đất đai

DM06.G03.009

Diện tích thực tế

Số

10

Diện tích đất đang sử dụng thực tế của cơ sở tôn giáo (m²), có thể khác diện tích trên giấy chứng nhận.

338

Tình trạng công trình

DM06.G04.001

Năm xây dựng

Ký tự

200

Năm xây dựng công trình chính của cơ sở tôn giáo.

339

Tình trạng công trình

DM06.G04.002

Tình trạng công trình

Số

10

Tình trạng công trình của cơ sở tôn giáo tại lần cập nhật gần nhất (xây mới, sửa chữa/cải tạo hoặc mở rộng).

340

Tình trạng công trình

DM06.G04.003

Quy mô công trình

Ký tự

500

Quy mô (số tầng, diện tích sàn...) của công trình chính của cơ sở tôn giáo.

341

Tình trạng công trình

DM06.G04.004

Hạng mục phụ trợ

Ký tự

1000

Các hạng mục công trình phụ trợ thuộc cơ sở tôn giáo.

342

Tình trạng công trình

DM06.G04.005

Năm trùng tu

Số

4

Năm thực hiện lần trùng tu, sửa chữa gần nhất của cơ sở tôn giáo.

343

Tình trạng công trình

DM06.G04.006

Kinh phí trùng tu

Số

15,2

Kinh phí thực hiện trùng tu, sửa chữa của cơ sở tôn giáo (đồng).

344

Tình trạng công trình

DM06.G04.007

Nội dung trùng tu

Ký tự

2000

Nội dung, phạm vi công việc trùng tu, sửa chữa đã thực hiện tại cơ sở tôn giáo.

345

Thông tin di tích

DM06.G05.001

Loại di tích

Mã danh mục

50

Loại di tích lịch sử - văn hóa áp dụng cho cơ sở tôn giáo (nếu được xếp hạng).

346

Thông tin di tích

DM06.G05.002

Cấp xếp hạng di tích

Ký tự

255

Cấp xếp hạng di tích (quốc gia đặc biệt, quốc gia hoặc cấp tỉnh) của cơ sở tôn giáo.

347

Thông tin di tích

DM06.G05.003

Số văn bản công nhận

Ký tự

250

Số, ký hiệu văn bản công nhận di tích của cơ sở tôn giáo.

348

Thông tin di tích

DM06.G05.004

Ngày văn bản công nhận

Ngày

10

Ngày ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

349

Thông tin di tích

DM06.G05.005

Cơ quan ban hành

Ký tự

200

Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở tôn giáo.

350

Thông tin di tích

DM06.G05.006

Văn bản công nhận di tích

Ký tự

250

Số, ký hiệu văn bản công nhận, xếp hạng di tích của cơ sở tôn giáo.

351

Thông tin di tích

DM06.G05.007

Tên lễ hội

Ký tự

300

Tên lễ hội tổ chức tại cơ sở tôn giáo.

352

Thông tin di tích

DM06.G05.008

Mô tả lễ hội

Ký tự

1000

Mô tả nội dung, quy mô, thời gian tổ chức lễ hội tại cơ sở tôn giáo.

353

Thông tin di tích

DM06.G05.009

Tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của cơ sở tôn giáo, gồm: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, văn bản xếp hạng hoặc công nhận di tích (nếu có) và các tài liệu khác có liên quan; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.

354

Thông tin chung

DM06.G01.023

Số điện thoại cơ sở

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của cơ sở tôn giáo theo Phiếu PT05.

355

Thông tin chung

DM06.G01.024

Tổ chức/cá nhân sử dụng

Ký tự

500

Tên tổ chức hoặc cá nhân đang sử dụng cơ sở tôn giáo theo Phiếu PT05; trường hợp là đối tượng đã có trong Hệ thống phải liên kết bằng mã định danh.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

287

DM06.G01.001

ĐD – Định danh chính

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

288

DM06.G01.002

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

289

DM06.G01.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

290

DM06.G01.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

291

DM06.G01.005

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

292

DM06.G01.006

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

293

DM06.G01.007

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

294

DM06.G01.008

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

295

DM06.G01.009

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

296

DM06.G01.010

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

297

DM06.G01.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

298

DM06.G01.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

299

DM06.G01.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

300

DM06.G01.014

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

301

DM06.G01.015

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

302

DM06.G01.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

303

DM06.G01.017

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

304

DM06.G01.018

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

305

DM06.G01.019

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

306

DM06.G01.020

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

307

DM06.G01.021

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

308

DM06.G01.022

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

309

DM06.G02.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

310

DM06.G02.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

311

DM06.G02.003

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

312

DM06.G02.004

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

313

DM06.G02.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

314

DM06.G02.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

315

DM06.G02.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

316

DM06.G02.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

317

DM06.G02.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

318

DM06.G02.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

319

DM06.G02.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

320

DM06.G02.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

321

DM06.G02.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

322

DM06.G02.014

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

323

DM06.G02.015

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

324

DM06.G02.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

325

DM06.G02.017

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

326

DM06.G02.018

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

327

DM06.G02.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

328

DM06.G02.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

329

DM06.G03.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

330

DM06.G03.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

331

DM06.G03.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

332

DM06.G03.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

333

DM06.G03.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

334

DM06.G03.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

335

DM06.G03.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

336

DM06.G03.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

337

DM06.G03.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

338

DM06.G04.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

339

DM06.G04.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

340

DM06.G04.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

341

DM06.G04.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

342

DM06.G04.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

343

DM06.G04.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

344

DM06.G04.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

345

DM06.G05.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

346

DM06.G05.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

347

DM06.G05.003

ĐS – Đối sánh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

348

DM06.G05.004

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

349

DM06.G05.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

350

DM06.G05.006

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

351

DM06.G05.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

352

DM06.G05.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

353

DM06.G05.009

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

354

DM06.G01.02 3

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Tổ chức/cá nhân quản lý cơ sở cung cấp hoặc nguồn chính thức

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

355

DM06.G01.02 4

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu PT05; hồ sơ quản lý cơ sở; dữ liệu tổ chức/cá nhân có liên quan

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

287

DM06.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

288

DM06.G01.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

289

DM06.G01.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

290

DM06.G01.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

291

DM06.G01.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

292

DM06.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

293

DM06.G01.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

294

DM06.G01.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

295

DM06.G01.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

296

DM06.G01.010

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

297

DM06.G01.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

298

DM06.G01.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

299

DM06.G01.013

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

300

DM06.G01.014

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

301

DM06.G01.015

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

302

DM06.G01.016

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

303

DM06.G01.017

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

304

DM06.G01.018

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

305

DM06.G01.019

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

306

DM06.G01.020

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

307

DM06.G01.021

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

308

DM06.G01.022

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

309

DM06.G02.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

310

DM06.G02.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

311

DM06.G02.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

312

DM06.G02.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

313

DM06.G02.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

314

DM06.G02.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

315

DM06.G02.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

316

DM06.G02.008

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

317

DM06.G02.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

318

DM06.G02.010

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

319

DM06.G02.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

320

DM06.G02.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

321

DM06.G02.013

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

322

DM06.G02.014

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

323

DM06.G02.015

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

324

DM06.G02.016

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

325

DM06.G02.017

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

326

DM06.G02.018

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

327

DM06.G02.019

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

328

DM06.G02.020

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

329

DM06.G03.001

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

330

DM06.G03.002

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

331

DM06.G03.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

332

DM06.G03.004

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

333

DM06.G03.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

334

DM06.G03.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

335

DM06.G03.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

336

DM06.G03.008

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

337

DM06.G03.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

338

DM06.G04.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

339

DM06.G04.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

340

DM06.G04.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

341

DM06.G04.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

342

DM06.G04.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

343

DM06.G04.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

344

DM06.G04.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

345

DM06.G05.001

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

346

DM06.G05.002

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

347

DM06.G05.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

348

DM06.G05.004

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

349

DM06.G05.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

350

DM06.G05.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

351

DM06.G05.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

352

DM06.G05.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

353

DM06.G05.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

354

DM06.G01.023

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; phối hợp cơ quan chuyên ngành có liên quan

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

355

DM06.G01.024

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; phối hợp cơ quan chuyên ngành có liên quan

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

VIII. DỮ LIỆU VỀ CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO (84 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

356

Thông tin chung

DM07.G01.001

Mã cơ sở đào tạo tôn giáo

Ký tự

50

Mã định danh hoặc mã tham chiếu của cơ sở đào tạo tôn giáo trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

357

Thông tin chung

DM07.G01.002

Tên cơ sở đào tạo tôn giáo

Ký tự

200

Tên chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo theo hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin có giá trị xác minh.

358

Thông tin chung

DM07.G01.003

Tên quốc tế

Ký tự

200

Tên bằng tiếng nước ngoài hoặc tên giao dịch quốc tế của cơ sở đào tạo tôn giáo, kèm mã ngôn ngữ khi có.

359

Thông tin chung

DM07.G01.004

Tên viết tắt

Ký tự

200

Tên viết tắt được cơ sở đào tạo tôn giáo sử dụng chính thức; không dùng làm khóa định danh.

360

Thông tin chung

DM07.G01.005

Địa chỉ

Ký tự

500

Địa chỉ chi tiết của trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động của cơ sở đào tạo tôn giáo theo hồ sơ được xác minh.

361

Thông tin chung

DM07.G01.006

Xã/Phường/Đặc khu

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp xã nơi cơ sở đào tạo tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

362

Thông tin chung

DM07.G01.007

Tỉnh/Thành phố

Ký tự

255

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cơ sở đào tạo tôn giáo đặt trụ sở, cơ sở hoặc địa điểm hoạt động; sử dụng danh mục đơn vị hành chính có hiệu lực.

363

Thông tin chung

DM07.G01.008

Tổ chức quản lý trực tiếp

Ký tự

200

Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc trực tiếp quản lý cơ sở đào tạo tôn giáo.

364

Thông tin chung

DM07.G01.009

Loại hình cơ sở

Ký tự

100

Loại hình cụ thể của cơ sở đào tạo tôn giáo trong nhóm phân loại cơ sở.

365

Thông tin chung

DM07.G01.010

Số văn bản đề nghị

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản đề nghị liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo.

366

Thông tin chung

DM07.G01.011

Ngày văn bản đề nghị

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản đề nghị liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

367

Thông tin chung

DM07.G01.012

Cơ quan ban hành văn bản đề nghị

Ký tự

250

Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo.

368

Thông tin chung

DM07.G01.013

Số văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản chấp thuận liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo.

369

Thông tin chung

DM07.G01.014

Ngày văn bản chấp thuận

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản chấp thuận liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

370

Thông tin chung

DM07.G01.015

Cơ quan ban hành văn bản chấp thuận

Ký tự

250

Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo.

371

Thông tin chung

DM07.G01.016

Số văn bản thành lập

Ký tự

250

Số, ký hiệu của văn bản thành lập liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo.

372

Thông tin chung

DM07.G01.017

Ngày văn bản thành lập

Ngày

10

Ngày ban hành hoặc ngày ký văn bản thành lập liên quan đến cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

373

Thông tin chung

DM07.G01.018

Cơ quan ban hành văn bản thành lập

Ký tự

250

Cơ quan ban hành văn bản công nhận di tích của cơ sở đào tạo tôn giáo.

374

Thông tin chung

DM07.G01.019

Ngày bắt đầu đào tạo

Ngày

10

Ngày cơ sở đào tạo tôn giáo bắt đầu tổ chức hoạt động đào tạo. Định dạng dd/mm/yyyy

375

Thông tin chung

DM07.G01.020

Email

Ký tự

100

Địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

376

Thông tin chung

DM07.G01.021

Website

Ký tự

500

Địa chỉ trang thông tin điện tử chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo.

377

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.001

Nguồn gốc đất

Ký tự

500

Nguồn gốc hình thành quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo (được giao, được tặng cho, tự tạo lập hoặc nguồn khác).

378

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.002

Số GCN

Ký tự

200

Số hiệu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo.

379

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.003

Ngày cấp GCN

Ngày

10

Ngày cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

380

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.004

Cơ quan cấp GCN

Ký tự

200

Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở đào tạo tôn giáo.

381

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.005

Diện tích đất

Số

20,2

Tổng diện tích đất của cơ sở đào tạo tôn giáo (m²).

382

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.006

Diện tích xây dựng

Số

10

Diện tích xây dựng phục vụ hoạt động chính của cơ sở đào tạo tôn giáo (m²).

383

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.007

Số phòng học

Số

10

Số lượng phòng học của cơ sở đào tạo tôn giáo.

384

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.008

Sức chứa

Số

10

Sức chứa (số học viên tối đa mỗi phòng hoặc toàn cơ sở) của cơ sở đào tạo tôn giáo.

385

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.009

Thư viện

Ký tự

255

Thông tin về thư viện hoặc phòng tư liệu phục vụ đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo.

386

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.010

Khu lưu trú

Ký tự

255

Thông tin khu lưu trú cho học viên của cơ sở đào tạo tôn giáo.

387

Thông tin về cơ sở vật chất

DM07.G02.011

Cơ sở vật chất khác

Ký tự

255

Các hạng mục cơ sở vật chất khác phục vụ đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo.

388

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.001

Hiệu lực vai trò người đứng đầu từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực vai trò người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; lịch sử thay đổi qua các thời kỳ được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

389

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.002

Hiệu lực vai trò người đứng đầu đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực vai trò người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; để trống khi vai trò còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

390

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.003

Họ và tên

Ký tự

200

Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; liên kết bằng mã định danh cá nhân nội bộ.

391

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.004

Tên trong tôn giáo

Ký tự

200

Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.

392

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.005

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy

393

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.006

Quốc tịch

Ký tự

500

Quốc tịch của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo giấy tờ định danh.

394

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.007

Loại giấy tờ

Mã danh mục

20

Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.

395

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.008

Số giấy tờ

Ký tự

500

Số giấy tờ định danh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

396

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.009

Ngày cấp giấy tờ

Ngày

10

Ngày cấp giấy tờ định danh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

397

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.010

Nơi cấp giấy tờ

Ký tự

200

Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.

398

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.011

Số điện thoại

Ký tự

100

Số điện thoại liên hệ chính thức của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.

399

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.012

Email

Ký tự

100

Địa chỉ thư điện tử liên hệ chính thức của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

400

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.013

Địa chỉ quê quán

Ký tự

500

Địa chỉ quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo theo Phiếu PT06.

401

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.014

Tỉnh/Thành phố quê quán

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo.

402

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.015

Xã/Phường/Đặc khu quê quán

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã thuộc quê quán của người đứng đầu cơ sở đào tạo tôn giáo.

403

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.016

Địa chỉ hiện tại

Ký tự

500

Địa chỉ nơi ở hiện tại (nơi sinh sống thực tế) của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo nguồn dữ liệu hợp pháp; được bảo vệ và khai thác theo phân quyền.

404

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.017

Tỉnh/Thành phố hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.

405

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.018

Xã/Phường/Đặc khu hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã nơi ở hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo.

406

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.019

Phẩm vị

Ký tự

500

Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực.

407

Thông tin đứng đầu cơ sở

DM07.G03.020

Chức vụ

Ký tự

500

Chức vụ trong tôn giáo hiện tại của người đứng đầu của cơ sở đào tạo tôn giáo; quản lý theo thời gian hiệu lực, tổ chức hoặc cơ sở có liên quan.

408

Thông tin đào tạo

DM07.G04.001

Hình thức đào tạo

Ký tự

100

Hình thức đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo (trực tiếp, trực tuyến hoặc kết hợp).

409

Thông tin đào tạo

DM07.G04.002

Loại hình đào tạo

Ký tự

100

Loại hình đào tạo của cơ sở đào tạo tôn giáo (tập trung, không tập trung hoặc bồi dưỡng).

410

Thông tin đào tạo

DM07.G04.003

Trình độ đào tạo

Ký tự

100

Trình độ đào tạo tôn giáo mà cơ sở đào tạo tôn giáo được phép tổ chức (sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, cử nhân...).

411

Thông tin đào tạo

DM07.G04.004

Quy chế tổ chức

Ký tự

4000

Nội dung quy chế tổ chức và hoạt động hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo.

412

Thông tin đào tạo

DM07.G04.005

Quy chế hoạt động

Ký tự

4000

Nội dung quy chế hoạt động hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo.

413

Thông tin đào tạo

DM07.G04.006

Quy chế tuyển sinh

Ký tự

4000

Nội dung quy chế tuyển sinh hiện hành của cơ sở đào tạo tôn giáo.

414

Thông tin đào tạo

DM07.G04.007

Chương trình đào tạo

Ký tự

500

Nội dung chương trình đào tạo đang áp dụng tại cơ sở đào tạo tôn giáo.

415

Thông tin đào tạo

DM07.G04.008

Có nội dung lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam

Ký tự

500

Xác định chương trình đào tạo có hoặc không có nội dung lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam theo Phiếu PT06.

416

Thông tin đào tạo

DM07.G04.009

Ngôn ngữ giảng dạy

Ký tự

255

Ngôn ngữ được sử dụng để giảng dạy tại cơ sở đào tạo tôn giáo.

417

Thông tin đào tạo

DM07.G04.010

Số học viên

Số

10

Số liệu tổng hợp về số học viên đang theo học tại cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn.

418

Thông tin đào tạo

DM07.G04.011

Số giảng viên cơ hữu

Số

10

Số liệu tổng hợp về số giảng viên cơ hữu của cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn.

419

Thông tin đào tạo

DM07.G04.012

Số giảng viên thỉnh giảng

Số

10

Số liệu tổng hợp về số giảng viên thỉnh giảng của cơ sở đào tạo tôn giáo; phải ghi rõ kỳ số liệu và nguồn.

420

Thông tin đào tạo

DM07.G04.013

Tên khóa học

Ký tự

200

Tên khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức.

421

Thông tin đào tạo

DM07.G04.014

Thời gian khóa học

Năm

9

Thời gian (từ - đến) của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức. YYYY- YYYY

422

Thông tin đào tạo

DM07.G04.015

Số tuyển sinh

Số

10

Số lượng học viên tuyển sinh của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức.

423

Thông tin đào tạo

DM07.G04.016

Số tốt nghiệp

Số

10

Số lượng học viên tốt nghiệp của khóa đào tạo do cơ sở đào tạo tôn giáo tổ chức.

424

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.001

Tên bộ phận

Ký tự

255

Tên bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo.

425

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.002

Mô tả bộ phận

Ký tự

500

Mô tả chức năng, nhiệm vụ của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo.

426

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.003

Hiệu lực bộ phận từ ngày

Ngày

10

Ngày bắt đầu có hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo; lịch sử thay đổi được lưu giữ đầy đủ. Định dạng dd/mm/yyyy

427

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.004

Hiệu lực bộ phận đến ngày

Ngày

10

Ngày kết thúc hiệu lực của bộ phận thuộc cơ cấu tổ chức của cơ sở đào tạo tôn giáo; để trống khi bộ phận còn hoạt động. Định dạng dd/mm/yyyy

428

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.005

Bộ phận

Ký tự

255

Tên bộ phận nơi nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo đang công tác.

429

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.006

Họ và tên

Ký tự

200

Họ và tên nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo, theo hồ sơ xác minh.

430

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.007

Tên trong tôn giáo

Ký tự

200

Tên trong tôn giáo (nếu có) của nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo.

431

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.008

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo. Định dạng dd/mm/yyyy

432

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.009

Số CCCD

Ký tự

20

Số CCCD hoặc giấy tờ định danh của nhân sự chủ chốt của cơ sở đào tạo tôn giáo.

433

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.010

Chức vụ

Ký tự

255

Chức vụ hiện tại của nhân sự chủ chốt trong cơ sở đào tạo tôn giáo.

434

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.011

Email

Ký tự

100

Địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ sở đào tạo tôn giáo, phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

435

Cơ cấu tổ chức

DM07.G05.012

Tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của cơ sở đào tạo tôn giáo, gồm: văn bản chấp thuận thành lập, quy chế tổ chức và hoạt động, quy chế tuyển sinh, ý kiến chấp thuận của UBND cấp tỉnh về địa điểm, báo cáo nguồn lực tài chính/cơ sở vật chất và báo cáo kết quả đào tạo; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.

436

Thông tin chung

DM07.G01.022

Số điện thoại cơ sở

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của cơ sở đào tạo tôn giáo theo Phiếu PT06.

437

Thông tin chung

DM07.G01.023

Ngày văn bản thành lập có hiệu lực

Ngày

10

Ngày văn bản thành lập cơ sở đào tạo tôn giáo có hiệu lực theo Phiếu PT06.

438

Cơ sở vật chất

DM07.G02.012

Cơ sở lưu trú phục vụ giảng viên và quản lý

Ký tự

1000

Thông tin cơ sở lưu trú phục vụ giảng viên và người quản lý theo Phiếu PT06.

439

Đào tạo

DM07.G04.017

Số học phần/số chuyên đề về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam

Số

10

Số học phần hoặc số chuyên đề về lịch sử Việt Nam và pháp luật Việt Nam được khai tại Phiếu PT06 khi có nội dung này trong chương trình đào tạo.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

356

DM07.G01.001

ĐD – Định danh chính

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

357

DM07.G01.002

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

358

DM07.G01.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

359

DM07.G01.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

360

DM07.G01.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

361

DM07.G01.006

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

362

DM07.G01.007

TC – Tham chiếu

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

363

DM07.G01.008

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

364

DM07.G01.009

K – Không có vai trò định danh

TC – Dữ liệu tham chiếu

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

365

DM07.G01.010

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

366

DM07.G01.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

367

DM07.G01.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

368

DM07.G01.013

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

369

DM07.G01.014

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

370

DM07.G01.015

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

371

DM07.G01.016

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

372

DM07.G01.017

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

373

DM07.G01.018

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

374

DM07.G01.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

375

DM07.G01.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

376

DM07.G01.021

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

377

DM07.G02.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

378

DM07.G02.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

379

DM07.G02.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

380

DM07.G02.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

381

DM07.G02.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

382

DM07.G02.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

383

DM07.G02.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

384

DM07.G02.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

385

DM07.G02.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

386

DM07.G02.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

387

DM07.G02.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

388

DM07.G03.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

389

DM07.G03.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

390

DM07.G03.003

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

391

DM07.G03.004

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

392

DM07.G03.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

393

DM07.G03.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

394

DM07.G03.007

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

395

DM07.G03.008

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

396

DM07.G03.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

397

DM07.G03.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

398

DM07.G03.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

399

DM07.G03.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

400

DM07.G03.013

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

401

DM07.G03.014

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

402

DM07.G03.015

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

403

DM07.G03.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

404

DM07.G03.017

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

405

DM07.G03.018

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

406

DM07.G03.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

407

DM07.G03.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

408

DM07.G04.001

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

409

DM07.G04.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

410

DM07.G04.003

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

411

DM07.G04.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

412

DM07.G04.005

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

413

DM07.G04.006

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

414

DM07.G04.007

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

415

DM07.G04.008

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

416

DM07.G04.009

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

417

DM07.G04.010

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

418

DM07.G04.011

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

419

DM07.G04.012

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

420

DM07.G04.013

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

421

DM07.G04.014

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

422

DM07.G04.015

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

423

DM07.G04.016

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

424

DM07.G05.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

425

DM07.G05.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

426

DM07.G05.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

427

DM07.G05.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

428

DM07.G05.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

429

DM07.G05.006

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

430

DM07.G05.007

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

431

DM07.G05.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

432

DM07.G05.009

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

433

DM07.G05.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

434

DM07.G05.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

435

DM07.G05.012

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

436

DM07.G01.02 2

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản cung cấp hoặc nguồn chính thức

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

437

DM07.G01.02 3

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Văn bản thành lập của tổ chức tôn giáo/cơ quan có thẩm quyền

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

438

DM07.G02.01 2

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản cung cấp; kiểm tra thực tế khi cần

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

439

DM07.G04.01 7

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV1 – Dữ liệu thông thường

Cơ sở đào tạo/tổ chức chủ quản; chương trình đào tạo

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

356

DM07.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

357

DM07.G01.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

358

DM07.G01.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

359

DM07.G01.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

360

DM07.G01.005

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

361

DM07.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

362

DM07.G01.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

363

DM07.G01.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

364

DM07.G01.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

365

DM07.G01.010

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

366

DM07.G01.011

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

367

DM07.G01.012

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

368

DM07.G01.013

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

369

DM07.G01.014

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

370

DM07.G01.015

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

371

DM07.G01.016

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

372

DM07.G01.017

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

373

DM07.G01.018

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

374

DM07.G01.019

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

375

DM07.G01.020

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

376

DM07.G01.021

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

377

DM07.G02.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

378

DM07.G02.002

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

379

DM07.G02.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

380

DM07.G02.004

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

381

DM07.G02.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

382

DM07.G02.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

383

DM07.G02.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

384

DM07.G02.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

385

DM07.G02.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

386

DM07.G02.010

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

387

DM07.G02.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

388

DM07.G03.001

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

389

DM07.G03.002

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

390

DM07.G03.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

391

DM07.G03.004

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

392

DM07.G03.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

393

DM07.G03.006

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

394

DM07.G03.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

395

DM07.G03.008

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

396

DM07.G03.009

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

397

DM07.G03.010

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

398

DM07.G03.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

399

DM07.G03.012

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

400

DM07.G03.013

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

401

DM07.G03.014

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

402

DM07.G03.015

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

403

DM07.G03.016

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

404

DM07.G03.017

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

405

DM07.G03.018

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

406

DM07.G03.019

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

407

DM07.G03.020

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

408

DM07.G04.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

409

DM07.G04.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

410

DM07.G04.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

411

DM07.G04.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

412

DM07.G04.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

413

DM07.G04.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

414

DM07.G04.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

415

DM07.G04.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

416

DM07.G04.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

417

DM07.G04.010

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

418

DM07.G04.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

419

DM07.G04.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

420

DM07.G04.013

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

421

DM07.G04.014

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

422

DM07.G04.015

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

423

DM07.G04.016

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

424

DM07.G05.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

425

DM07.G05.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

426

DM07.G05.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

427

DM07.G05.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

API/nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; tra cứu theo phân quyền

428

DM07.G05.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

429

DM07.G05.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

430

DM07.G05.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

431

DM07.G05.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

432

DM07.G05.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

433

DM07.G05.010

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

434

DM07.G05.011

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

435

DM07.G05.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu nội bộ; API/nền tảng tích hợp, chia sẻ theo điều kiện được phê duyệt

436

DM07.G01.022

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

437

DM07.G01.023

SK – Khi văn bản/sự kiện pháp lý phát sinh hoặc thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

438

DM07.G02.012

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

439

DM07.G04.017

SK – Khi chương trình đào tạo thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS2 – Chia sẻ với cơ quan nhà nước theo chức năng, thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

IX. DỮ LIỆU VỀ CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH VÀ NHÂN SỰ TÔN GIÁO CHỦ CHỐT (69 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

440

Thông tin chung

DM08.G01.001

Mã nhân sự tôn giáo

Ký tự

50

Mã định danh hoặc mã tham chiếu của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) trong Cơ sở dữ liệu về tôn giáo.

441

Thông tin chung

DM08.G01.002

Ảnh chân dung 4x6

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp ảnh chân dung cỡ 4x6 của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

442

Thông tin chung

DM08.G01.003

Họ và tên

Ký tự

200

Họ và tên theo giấy tờ hợp pháp hoặc hồ sơ của tổ chức tôn giáo, dùng để định danh nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

443

Thông tin chung

DM08.G01.004

Tên trong tôn giáo

Ký tự

200

Pháp danh, pháp hiệu, thánh danh hoặc đạo hiệu (nếu có) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

444

Thông tin chung

DM08.G01.005

Tên gọi khác

Ký tự

200

Tên gọi khác của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đã được xác minh; trường hợp có nhiều giá trị được quản lý theo quan hệ có hiệu lực.

445

Thông tin chung

DM08.G01.006

Tổ chức tôn giáo

Ký tự

200

Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) sinh hoạt, hoạt động hoặc giữ chức vụ.

446

Thông tin chung

DM08.G01.007

Hệ phái/dòng tu

Ký tự

100

Hệ phái, dòng tu hoặc nhánh trực thuộc có liên quan đến nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); được quản lý theo nguồn xác minh và thời gian hiệu lực.

447

Thông tin chung

DM08.G01.008

Chức vụ

Ký tự

255

Chức vụ (chức việc) hiện tại mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đang đảm nhiệm.

448

Thông tin chung

DM08.G01.009

Phẩm vị hiện tại

Ký tự

500

Phẩm vị trong tôn giáo hiện tại của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

449

Thông tin chung

DM08.G01.010

Ngày sinh

Ngày

10

Ngày, tháng, năm sinh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh. Định dạng dd/mm/yyyy

450

Thông tin chung

DM08.G01.011

Giới tính

Ký tự

2

Giới tính của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh.

451

Thông tin chung

DM08.G01.012

Quốc tịch

Ký tự

10

Quốc tịch của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh.

452

Thông tin chung

DM08.G01.013

Dân tộc

Ký tự

10

Dân tộc của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), theo giấy tờ định danh hoặc hồ sơ cá nhân.

453

Thông tin chung

DM08.G01.014

Loại giấy tờ

Mã danh mục

20

Loại giấy tờ định danh (CCCD, CMND, hộ chiếu hoặc giấy tờ khác) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

454

Thông tin chung

DM08.G01.015

Số giấy tờ

Ký tự

50

Số giấy tờ định danh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); chỉ thu thập hoặc đối soát khi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

455

Thông tin chung

DM08.G01.016

Ngày cấp giấy tờ

Ngày

10

Ngày cấp giấy tờ định danh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy

456

Thông tin chung

DM08.G01.017

Nơi cấp giấy tờ

Ký tự

100

Nơi cấp (cơ quan cấp) giấy tờ định danh của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

457

Thông tin chung

DM08.G01.018

Địa chỉ quê quán

Ký tự

300

Địa chỉ quê quán theo thông tin trên giấy tờ định danh/VNeID hoặc nguồn hợp pháp.

458

Thông tin chung

DM08.G01.019

Địa chỉ thường trú

Ký tự

500

Địa chỉ nơi thường trú; các thành phần tỉnh/thành phố và xã/phường/đặc khu được quản lý riêng theo các trường liên quan.

459

Thông tin chung

DM08.G01.020

Địa chỉ hiện tại

Ký tự

500

Địa chỉ nơi ở hiện tại; các thành phần tỉnh/thành phố và xã/phường/đặc khu được quản lý riêng theo các trường liên quan.

460

Thông tin chung

DM08.G01.021

Email

Ký tự

500

Địa chỉ thư điện tử chính thức của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), phục vụ liên hệ nghiệp vụ; được khai thác theo phạm vi phân quyền.

461

Thông tin chung

DM08.G01.022

Trình độ học vấn

Ký tự

100

Trình độ học vấn phổ thông của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

462

Thông tin chung

DM08.G01.023

Trình độ đào tạo tôn giáo

Ký tự

255

Trình độ đào tạo tôn giáo cao nhất mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đã đạt được.

463

Thông tin chung

DM08.G01.024

Trình độ ngoại ngữ

Ký tự

100

Trình độ ngoại ngữ của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (ngôn ngữ và cấp độ).

464

Thông tin chung

DM08.G01.025

Phân loại chức sắc/chức việc/nhà tu hành

Ký tự

100

Phân loại nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) là chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoặc đồng thời nhiều loại; có thể chọn nhiều giá trị.

465

Thông tin chung

DM08.G01.026

Tình trạng hoạt động

Số

10

Tình trạng hoạt động hiện tại của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (đang hoạt động, hưu trí/an dưỡng hoặc đã bị cách chức/bãi nhiệm).

466

Thông tin chung

DM08.G01.027

Tài liệu đính kèm

Dữ liệu nhị phân (Binary)

Tệp điện tử các tài liệu đính kèm hồ sơ của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành), gồm: văn bản bầu/suy cử/bổ nhiệm, văn bản thuyên chuyển hoặc bãi nhiệm, quyết định khen thưởng/kỷ luật, văn bằng, chứng chỉ, giấy xác nhận tư cách của tổ chức tôn giáo và giấy tờ tùy thân; mỗi tệp được quản lý theo nguồn, loại tài liệu và phiên bản.

467

Quá trình hoạt động

DM08.G02.001

Thời gian từ

Ngày

10

Ngày bắt đầu của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy

468

Quá trình hoạt động

DM08.G02.002

Thời gian đến

Ngày

10

Ngày kết thúc của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); để trống khi vẫn còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

469

Quá trình hoạt động

DM08.G02.003

Phẩm vị

Ký tự

25

Phẩm vị của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) tại giai đoạn tương ứng trong quá trình hoạt động chức sắc.

470

Quá trình hoạt động

DM08.G02.004

Chức vụ

Ký tự

255

Chức vụ (chức việc) của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) tại giai đoạn tương ứng trong quá trình hoạt động chức việc.

471

Quá trình hoạt động

DM08.G02.005

Tổ chức tôn giáo

Ký tự

200

Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) sinh hoạt, hoạt động hoặc giữ chức vụ.

472

Quá trình hoạt động

DM08.G02.006

Cơ sở tôn giáo

Ký tự

50

Cơ sở tôn giáo nơi nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) hoạt động trong giai đoạn tương ứng.

473

Quá trình hoạt động

DM08.G02.007

Địa bàn hoạt động

Số

10

Địa bàn (xã, tỉnh) nơi nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) hoạt động trong giai đoạn tương ứng.

474

Quá trình hoạt động

DM08.G02.008

Số văn bản của tổ chức

Ký tự

250

Số, ký hiệu văn bản của tổ chức tôn giáo liên quan đến quá trình hoạt động; trường hợp có nhiều văn bản (đăng ký, thông báo, bầu cử, suy cử, bổ nhiệm...) được quản lý lặp theo quan hệ văn bản và loại văn bản.

475

Quá trình hoạt động

DM08.G02.009

Ngày văn bản của tổ chức

Ngày

10

Ngày của văn bản của tổ chức tôn giáo; quản lý lặp tương ứng với từng văn bản và loại văn bản.

476

Quá trình hoạt động

DM08.G02.010

Số văn bản của cơ quan

Ký tự

250

Số văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

477

Quá trình hoạt động

DM08.G02.011

Ngày văn bản của cơ quan

Ngày

10

Ngày văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

478

Quá trình hoạt động

DM08.G02.012

Cơ quan ban hành văn bản

Ký tự

250

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến giai đoạn hoạt động của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

479

Quá trình đào tạo

DM08.G03.001

Thời gian từ

Ngày

10

Ngày bắt đầu của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy

480

Quá trình đào tạo

DM08.G03.002

Thời gian đến

Ngày

10

Ngày kết thúc của một giai đoạn trong quá trình hoạt động, đào tạo hoặc khen thưởng/kỷ luật của nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành); để trống khi vẫn còn hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

481

Quá trình đào tạo

DM08.G03.003

Trình độ đào tạo

Ký tự

255

Trình độ đào tạo tôn giáo mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) được phép tổ chức (sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, cử nhân...).

482

Quá trình đào tạo

DM08.G03.004

Cơ sở đào tạo

Ký tự

200

Cơ sở đào tạo tôn giáo mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) theo học trong giai đoạn tương ứng.

483

Quá trình đào tạo

DM08.G03.005

Văn bằng

Ký tự

200

Tên văn bằng mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đạt được sau khóa đào tạo.

484

Quá trình đào tạo

DM08.G03.006

Chứng chỉ

Ký tự

200

Tên chứng chỉ mà nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) đạt được sau khóa đào tạo hoặc bồi dưỡng.

485

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.001

Số quyết định khen thưởng

Ký tự

100

Số, ký hiệu quyết định khen thưởng đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

486

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.002

Ngày quyết định khen thưởng

Ngày

10

Ngày quyết định khen thưởng đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

487

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.003

Số quyết định kỷ luật

Ký tự

100

Số, ký hiệu quyết định kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

488

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.004

Ngày quyết định kỷ luật

Ngày

10

Ngày quyết định kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy

489

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.005

Hình thức xử lý

Ký tự

200

Hình thức kỷ luật áp dụng đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành).

490

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.006

Kết quả xử lý

Ký tự

200

Kết quả xử lý sau kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành) (nếu là kỷ luật).

491

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.007

Nội dung khen thưởng/kỷ luật

Ký tự

200

Nội dung khen thưởng hoặc nội dung vi phạm/kỷ luật tương ứng với quyết định được ghi nhận.

492

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.008

Thời gian từ

Ngày

10

Thời gian bắt đầu bị kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy

493

Quá trình khen thưởng, kỷ luật

DM08.G04.009

Thời gian đến

Ngày

10

Thời gian kết thúc hiệu lực kỷ luật đối với nhân sự tôn giáo (chức sắc, chức việc, nhà tu hành). Định dạng dd/mm/yyyy

494

Thông tin định danh

DM08.G01.028

Số điện thoại

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoặc nhân sự tôn giáo.

495

Thông tin định danh

DM08.G01.029

Quốc gia quê quán

Ký tự

500

Quốc gia thuộc thông tin quê quán.

496

Thông tin định danh

DM08.G01.030

Tỉnh/Thành phố quê quán

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc quê quán.

497

Thông tin định danh

DM08.G01.031

Xã/Phường/Đặc khu quê quán

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã thuộc quê quán trên Phiếu PT07.

498

Thông tin định danh

DM08.G01.032

Tỉnh/Thành phố thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh của nơi thường trú.

499

Thông tin định danh

DM08.G01.033

Xã/Phường/Đặc khu thường trú

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã của nơi thường trú.

500

Thông tin định danh

DM08.G01.034

Tỉnh/Thành phố hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp tỉnh của nơi ở hiện tại.

501

Thông tin định danh

DM08.G01.035

Xã/Phường/Đặc khu hiện tại

Ký tự

500

Đơn vị hành chính cấp xã của nơi ở hiện tại.

502

Quá trình hoạt động

DM08.G02.013

Loại văn bản của tổ chức tôn giáo

Mã danh mục

50

Loại văn bản của tổ chức tôn giáo gắn với quá trình hoạt động (đăng ký, thông báo, bầu cử, suy cử, bổ nhiệm hoặc loại khác).

503

Quan hệ gia đình

DM08.G05.001

Họ và tên người có quan hệ gia đình

Ký tự

200

Họ và tên người có quan hệ gia đình được kê khai.

504

Quan hệ gia đình

DM08.G05.002

Năm sinh

Số

4

Năm sinh của người có quan hệ gia đình.

505

Quan hệ gia đình

DM08.G05.003

Giới tính

Mã danh mục

20

Giới tính của người có quan hệ gia đình.

506

Quan hệ gia đình

DM08.G05.004

Quốc tịch

Mã danh mục

50

Quốc tịch của người có quan hệ gia đình.

507

Quan hệ gia đình

DM08.G05.005

Mối quan hệ

Mã danh mục

50

Mối quan hệ gia đình với nhân sự tôn giáo.

508

Quan hệ gia đình

DM08.G05.006

Số điện thoại

Ký tự

20

Số điện thoại liên hệ của người có quan hệ gia đình, chỉ thu thập và sử dụng trong phạm vi có căn cứ, mục đích và thẩm quyền.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

440

DM08.G01.001

ĐD – Định danh chính

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

441

DM08.G01.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

442

DM08.G01.003

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

443

DM08.G01.004

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

444

DM08.G01.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

445

DM08.G01.006

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

446

DM08.G01.007

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

447

DM08.G01.008

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

448

DM08.G01.009

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

449

DM08.G01.010

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

450

DM08.G01.011

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

451

DM08.G01.012

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

452

DM08.G01.013

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

453

DM08.G01.014

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

454

DM08.G01.015

ĐS – Đối sánh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

455

DM08.G01.016

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

456

DM08.G01.017

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

457

DM08.G01.018

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

458

DM08.G01.019

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

459

DM08.G01.020

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (khi đủ điều kiện khai thác/kết nối)

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

460

DM08.G01.021

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ/thông tin chính thức của đối tượng quản lý theo quy định; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL06 – Chủ thể cung cấp theo quy định/nguồn chính thức

461

DM08.G01.022

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

462

DM08.G01.023

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

463

DM08.G01.024

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

464

DM08.G01.025

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

465

DM08.G01.026

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

466

DM08.G01.027

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp; TL05 – Số hóa/tiếp nhận hồ sơ điện tử

467

DM08.G02.001

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động của nhân sự tôn giáo

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

468

DM08.G02.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động của nhân sự tôn giáo

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

469

DM08.G02.003

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền; CSDL về tôn giáo

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

470

DM08.G02.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Hồ sơ, văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền; CSDL về tôn giáo

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

471

DM08.G02.005

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

CSDL về tôn giáo; hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

472

DM08.G02.006

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

CSDL về tôn giáo; hồ sơ, văn bản chính thức về quá trình hoạt động

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

473

DM08.G02.007

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Danh mục đơn vị hành chính dùng chung có hiệu lực

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

474

DM08.G02.008

ĐS – Đối sánh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

475

DM08.G02.009

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Văn bản của tổ chức tôn giáo có thẩm quyền

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

476

DM08.G02.010

ĐS – Đối sánh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

477

DM08.G02.011

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

478

DM08.G02.012

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

479

DM08.G03.001

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

480

DM08.G03.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

481

DM08.G03.003

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

482

DM08.G03.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

483

DM08.G03.005

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

484

DM08.G03.006

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

485

DM08.G04.001

ĐS – Đối sánh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

486

DM08.G04.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

487

DM08.G04.003

ĐS – Đối sánh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

488

DM08.G04.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

489

DM08.G04.005

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

490

DM08.G04.006

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

491

DM08.G04.007

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

492

DM08.G04.008

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

493

DM08.G04.009

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Hồ sơ, văn bản hoặc nguồn thông tin nghiệp vụ hợp pháp thuộc phạm vi quản lý; Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

494

DM08.G01.028

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cá nhân/tổ chức tôn giáo cung cấp trong phạm vi pháp luật cho phép

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

495

DM08.G01.029

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

496

DM08.G01.030

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

497

DM08.G01.031

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

498

DM08.G01.032

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

499

DM08.G01.033

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

500

DM08.G01.034

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

501

DM08.G01.035

TC – Tham chiếu

C – Dữ liệu chủ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong phạm vi được phép; hồ sơ định danh; cá nhân cung cấp

TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu; TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

502

DM08.G02.013

K – Không có vai trò định danh

HS – Hồ sơ/tài liệu nguồn

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Văn bản của tổ chức tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

503

DM08.G05.001

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu quan hệ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

504

DM08.G05.002

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu quan hệ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

505

DM08.G05.003

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu quan hệ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

506

DM08.G05.004

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu quan hệ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

507

DM08.G05.005

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu quan hệ

BV4 – Dữ liệu cá nhân nhạy cảm/yêu cầu bảo vệ tăng cường

Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

508

DM08.G05.006

K – Không có vai trò định danh

C – Dữ liệu quan hệ

BV3 – Dữ liệu cá nhân

Thông tin cá nhân cung cấp theo Phiếu PT07; nguồn hợp pháp khác khi cần xác minh

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

440

DM08.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

441

DM08.G01.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

442

DM08.G01.003

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

443

DM08.G01.004

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

444

DM08.G01.005

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

445

DM08.G01.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

446

DM08.G01.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

447

DM08.G01.008

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

448

DM08.G01.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

449

DM08.G01.010

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

450

DM08.G01.011

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

451

DM08.G01.012

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

452

DM08.G01.013

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

453

DM08.G01.014

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

454

DM08.G01.015

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

455

DM08.G01.016

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

456

DM08.G01.017

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

457

DM08.G01.018

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

458

DM08.G01.019

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

459

DM08.G01.020

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

460

DM08.G01.021

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

461

DM08.G01.022

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

462

DM08.G01.023

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

463

DM08.G01.024

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

464

DM08.G01.025

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

465

DM08.G01.026

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

466

DM08.G01.027

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

467

DM08.G02.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

468

DM08.G02.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

469

DM08.G02.003

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

470

DM08.G02.004

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

471

DM08.G02.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

472

DM08.G02.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Không chia sẻ mặc định; chỉ chia sẻ có điều kiện, đúng thẩm quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

473

DM08.G02.007

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

474

DM08.G02.008

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

475

DM08.G02.009

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

476

DM08.G02.010

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

477

DM08.G02.011

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

478

DM08.G02.012

SK – Khi sự kiện nghiệp vụ phát sinh/thay đổi

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

479

DM08.G03.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

480

DM08.G03.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

481

DM08.G03.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

482

DM08.G03.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

483

DM08.G03.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

484

DM08.G03.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

485

DM08.G04.001

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

486

DM08.G04.002

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

487

DM08.G04.003

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

488

DM08.G04.004

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

489

DM08.G04.005

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

490

DM08.G04.006

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

491

DM08.G04.007

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

492

DM08.G04.008

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

493

DM08.G04.009

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo được phân công quản lý đối tượng; Ban Tôn giáo Chính phủ quản trị nội dung dùng chung

CS0/CS3 – Khai thác hạn chế; chia sẻ có điều kiện theo quy định

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; API/nền tảng chia sẻ chỉ khi có căn cứ và phê duyệt

494

DM08.G01.028

SK – Khi phát sinh hoặc thay đổi thông tin có căn cứ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

495

DM08.G01.029

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

496

DM08.G01.030

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

497

DM08.G01.031

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

498

DM08.G01.032

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

499

DM08.G01.033

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

500

DM08.G01.034

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

501

DM08.G01.035

ĐB – Khi nguồn chính thức thay đổi/đồng bộ; SK – Khi có thay đổi hợp lệ

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền; không công khai

502

DM08.G02.013

SK – Khi văn bản/sự kiện phát sinh

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1/CS3 – Nội bộ hoặc chia sẻ có điều kiện theo thẩm quyền

Tra cứu theo phân quyền

503

DM08.G05.001

SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai

504

DM08.G05.002

SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai

505

DM08.G05.003

SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai

506

DM08.G05.004

SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai

507

DM08.G05.005

SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai

508

DM08.G05.006

SK – Khi thông tin quan hệ thay đổi hoặc được hiệu chỉnh

Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo theo phân cấp; Ban Tôn giáo Chính phủ đối với dữ liệu trung ương/liên tỉnh

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền; không công khai

X. DỮ LIỆU QUẢN TRỊ, LỊCH SỬ VÀ KIỂM SOÁT DÙNG CHUNG (23 trường thông tin)

1. Cấu trúc nghiệp vụ và trường thông tin

STT

Nhóm thông tin cơ bản

Mã trường

Tên trường thông tin

Kiểu dữ liệu

Độ dài/giới hạn

Mô tả, ý nghĩa

509

IX.1 Định danh và nguồn gốc

DM09.G01.001

Mã bản ghi

Ký tự

50

Mã kỹ thuật duy nhất của bản ghi.

510

IX.1 Định danh và nguồn gốc

DM09.G01.002

Mã đối tượng nghiệp vụ

Ký tự

50

Mã đối tượng mà bản ghi hoặc giao dịch liên quan.

511

IX.1 Định danh và nguồn gốc

DM09.G01.003

Nguồn dữ liệu

Ký tự

255

Tên hệ thống, cơ quan, hồ sơ hoặc giao dịch tạo nguồn cho dữ liệu.

512

IX.1 Định danh và nguồn gốc

DM09.G01.004

Mã hồ sơ nguồn

Ký tự

100

Mã hồ sơ hoặc mã giao dịch nguồn phục vụ đối soát.

513

IX.2 Vòng đời và phiên bản

DM09.G02.001

Mã giao dịch tạo lập hoặc cập nhật

Ký tự

50

Mã TRX làm căn cứ hình thành hoặc thay đổi dữ liệu chủ.

514

IX.2 Vòng đời và phiên bản

DM09.G02.002

Phiên bản bản ghi

Số

10

Số phiên bản tăng dần của bản ghi.

515

IX.2 Vòng đời và phiên bản

DM09.G02.003

Ngày hiệu lực từ

Ngày

10

Thời điểm bản ghi bắt đầu có hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

516

IX.2 Vòng đời và phiên bản

DM09.G02.004

Ngày hiệu lực đến

Ngày

10

Thời điểm bản ghi kết thúc hiệu lực. Định dạng dd/mm/yyyy

517

IX.2 Vòng đời và phiên bản

DM09.G02.005

Trạng thái bản ghi

Ký tự

50

Trạng thái dự thảo, chờ kiểm tra, chờ phê duyệt, có hiệu lực, tạm dừng hoặc hết hiệu lực.

518

IX.3 Kiểm soát xử lý

DM09.G03.001

Mã người tạo lập

Ký tự

50

Mã tài khoản thực hiện tạo lập dữ liệu.

519

IX.3 Kiểm soát xử lý

DM09.G03.002

Thời điểm tạo lập

Ngày

10

Thời điểm hệ thống ghi nhận việc tạo lập. Định dạng dd/mm/yyyy

520

IX.3 Kiểm soát xử lý

DM09.G03.003

Mã người cập nhật

Ký tự

50

Mã tài khoản thực hiện cập nhật gần nhất.

521

IX.3 Kiểm soát xử lý

DM09.G03.004

Thời điểm cập nhật

Ngày

10

Thời điểm cập nhật gần nhất. Định dạng dd/mm/yyyy

522

IX.3 Kiểm soát xử lý

DM09.G03.005

Mã người phê duyệt

Ký tự

50

Mã tài khoản hoặc vai trò thực hiện phê duyệt.

523

IX.3 Kiểm soát xử lý

DM09.G03.006

Thời điểm phê duyệt

Ngày

10

Thời điểm phê duyệt dữ liệu. Định dạng dd/mm/yyyy

524

IX.4 Chất lượng và bảo vệ

DM09.G04.001

Trạng thái kiểm tra chất lượng

Ký tự

50

Kết quả kiểm tra theo DQ01 và cổng chất lượng tương ứng.

525

IX.4 Chất lượng và bảo vệ

DM09.G04.002

Điểm chất lượng dữ liệu

Số

5,2

Điểm hoặc tỷ lệ đáp ứng tiêu chí đúng, đủ, sạch, sống và thống nhất.

526

IX.4 Chất lượng và bảo vệ

DM09.G04.003

Mức độ bảo vệ dữ liệu

Ký tự

50

Mã phân loại bảo vệ theo khung KT/CN/BV đã được phê duyệt.

527

IX.4 Chất lượng và bảo vệ

DM09.G04.004

Mã băm dữ liệu hoặc tệp

Ký tự

128

Giá trị kiểm tra toàn vẹn của dữ liệu hoặc tệp điện tử.

528

IX.5 Nhật ký và đồng bộ

DM09.G05.001

Trạng thái đồng bộ

Ký tự

50

Trạng thái chưa đồng bộ, đang xử lý, thành công hoặc lỗi.

529

IX.5 Nhật ký và đồng bộ

DM09.G05.002

Thời điểm đồng bộ gần nhất

Ngày

10

Thời điểm đồng bộ gần nhất với hệ thống liên quan. Định dạng dd/mm/yyyy

530

IX.5 Nhật ký và đồng bộ

DM09.G05.003

Mã lỗi đồng bộ

Ký tự

100

Mã lỗi kỹ thuật hoặc nghiệp vụ phát sinh khi đồng bộ.

531

Giao dịch và phiên bản

DM09.G02.006

Ghi chú/giải trình nghiệp vụ

Ký tự

2000

Ghi chú hoặc giải trình gắn với giao dịch tạo lập, cập nhật hoặc mục thông tin trên Phiếu khi cần; không thay thế trường thông tin nghiệp vụ có cấu trúc.

2. Thuộc tính quản trị, nguồn và phương thức tạo lập

STT

Mã trường

Vai trò định danh

Phân loại dữ liệu

Mức độ bảo vệ

Nguồn dữ liệu chính thức

Phương thức tạo lập, cập nhật

509

DM09.G01.001

ĐD – Định danh chính

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

510

DM09.G01.002

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; liên kết nội bộ

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

511

DM09.G01.003

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Có thể tích hợp từ hệ thống nguồn

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

512

DM09.G01.004

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ/kết quả giải quyết TTHC có thẩm quyền

TL02 – Tiếp nhận từ kết quả/hồ sơ TTHC; TL03 – Kết nối/tái sử dụng dữ liệu

513

DM09.G02.001

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

514

DM09.G02.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; hệ thống tự quản lý

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

515

DM09.G02.003

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; hệ thống tự quản lý

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

516

DM09.G02.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; hệ thống tự quản lý

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

517

DM09.G02.005

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

518

DM09.G03.001

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hệ thống quản lý tài khoản dùng chung của Bộ

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

519

DM09.G03.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; hệ thống tự ghi

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

520

DM09.G03.003

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hệ thống quản lý tài khoản dùng chung của Bộ

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

521

DM09.G03.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; hệ thống tự ghi

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

522

DM09.G03.005

TC – Tham chiếu

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Hệ thống quản lý tài khoản dùng chung của Bộ

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

523

DM09.G03.006

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; hệ thống tự ghi

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

524

DM09.G04.001

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

525

DM09.G04.002

K – Không có vai trò định danh

DX – Dữ liệu dẫn xuất/tổng hợp

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Không; hệ thống tính toán

TL08 – Tính toán/tổng hợp/dẫn xuất

526

DM09.G04.003

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo

TL04 – Tạo lập từ hồ sơ/văn bản/nguồn nghiệp vụ hợp pháp

527

DM09.G04.004

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Cơ sở dữ liệu về tôn giáo (Hệ thống tự sinh và quản lý)

TL01 – Hệ thống tự sinh

528

DM09.G05.001

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

529

DM09.G05.002

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

530

DM09.G05.003

ĐD – Định danh chính

GD – Dữ liệu giao dịch/quản trị

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ

TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

531

DM09.G02.006

K – Không có vai trò định danh

GD – Dữ liệu giao dịch/nghiệp vụ

BV2 – Hạn chế theo nghiệp vụ

Phiếu thu thập, hồ sơ xử lý và giao dịch trên Hệ thống

TL06 – Tổ chức/cá nhân cung cấp theo quy định; TL07 – Cơ quan quản lý tạo lập sau kiểm tra/xác minh dữ liệu

3. Cập nhật, trách nhiệm và chia sẻ dữ liệu

STT

Mã trường

Cơ chế/chu kỳ cập nhật

Cơ quan/đơn vị chịu trách nhiệm nghiệp vụ

Phạm vi/chế độ chia sẻ

Phương thức cung cấp/chia sẻ

509

DM09.G01.001

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

510

DM09.G01.002

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

511

DM09.G01.003

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

512

DM09.G01.004

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

513

DM09.G02.001

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

514

DM09.G02.002

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

515

DM09.G02.003

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

516

DM09.G02.004

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

517

DM09.G02.005

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

518

DM09.G03.001

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

519

DM09.G03.002

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

520

DM09.G03.003

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

521

DM09.G03.004

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

522

DM09.G03.005

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

523

DM09.G03.006

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

524

DM09.G04.001

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

525

DM09.G04.002

ĐK – Định kỳ theo kỳ số liệu hoặc khi có nguồn mới

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

526

DM09.G04.003

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

527

DM09.G04.004

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

528

DM09.G05.001

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

529

DM09.G05.002

SK – Theo sự kiện xử lý trên Hệ thống

Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật) phối hợp Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

530

DM09.G05.003

OD – Ổn định; cập nhật khi thay đổi định danh hợp lệ

Ban Tôn giáo Chính phủ (nghiệp vụ) phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số (kỹ thuật)

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ; dịch vụ hệ thống theo phân quyền

531

DM09.G02.006

SK – Theo giao dịch hoặc khi phát sinh giải trình

Ban Tôn giáo Chính phủ – chủ trì quản trị nội dung dùng chung

CS1 – Khai thác nội bộ theo phân quyền

Tra cứu nội bộ theo phân quyền

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu702/QĐ-BDTTG
Ngày ban hành13/08/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Dân tộc và Tôn giáo / Nguyễn Hải Trung
Phạm viTrung ương, Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Trích yếuVề Danh mục dữ liệu, nhóm thông tin cơ bản và trường thông tin trong cơ sở dữ liệu về tôn giáo (phiên bản 1.0)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.