Quay lại

Thông báo 1322/TB-TCHQ 2023 kết quả xác định trước mã số PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1322/TB-TCHQ

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2023

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 03/2023/GĐN-DT1/CWT ngày 9/3/2023 của Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân, mã số thuế: 0306151768;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,

Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:

1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:

Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015)

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hạt nhựa PET, nguyên sinh, dạng hạt

Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01

Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd. | Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015) | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hạt nhựa PET, nguyên sinh, dạng hạt | Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01 | Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd.

Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015)

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hạt nhựa PET, nguyên sinh, dạng hạt

Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01 | Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd.

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Polyethylene Terephthalate 100%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Hạt nhựa nguyên sinh dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm chai nhựa bằng phương pháp ép và thổi

- Hàm lượng tính trên trọng lượng: Polyethylene Terephthalate 100% (CAS NUMBER: 25038-59-9)

- Thông số kỹ thuật: Tính chất vật lý: dạng rắn, màu kem, tỷ trọng 93g/cm3

Chỉ số

Đơn vị

Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V

dl/g

ml/g

0.80±0.015

80±5

Nhiệt độ nóng chảy

°C

249±2

Acetaldehyde

Ug/g

0

Hàm lượng COOH

Mol/t

35

Màu

b-value

0

L-value

82

Diethylene Glycol (DEG)

wt%

3±0.2

Hàm ẩm

wt%

0.2

Hàm tro

%

0.05

Bụi

mg/kg

50

- Quy trình sản xuất: Polyme hóa từ Terephthalic axit tinh khiết (PTA), Ethylene Glycol (EG), Isophthalic axit tinh khiết (IPA) thông qua phản ứng trùng hợp.

- Công dụng theo thiết kế: Dùng làm nguyên liệu sản xuất chai PET, hũ PET đựng đồ uống có gas, nước hoa quả, nước uống và dầu ăn. | Chỉ số | Đơn vị | Giá trị | Chỉ số độ nhớt I/V | dl/g

ml/g | 0.80±0.015

80±5 | Nhiệt độ nóng chảy | °C | 249±2 | Acetaldehyde | Ug/g | 0 | Hàm lượng COOH | Mol/t | 35 | Màu | b-value | 0 | L-value | 82 | Diethylene Glycol (DEG) | wt% | 3±0.2 | Hàm ẩm | wt% | 0.2 | Hàm tro | % | 0.05 | Bụi | mg/kg | 50

Chỉ số | Đơn vị | Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V | dl/g

ml/g | 0.80±0.015

80±5

Nhiệt độ nóng chảy | °C | 249±2

Acetaldehyde | Ug/g | 0

Hàm lượng COOH | Mol/t | 35

Màu | b-value | 0

L-value | 82

Diethylene Glycol (DEG) | wt% | 3±0.2

Hàm ẩm | wt% | 0.2

Hàm tro | % | 0.05

Bụi | mg/kg | 50

3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:

Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015)

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Polyethylene Terephthalate 100%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Hạt nhựa nguyên sinh dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm chai nhựa bằng phương pháp ép và thổi

- Hàm lượng tính trên trọng lượng: Polyethylene Terephthalate 100% (CAS NUMBER: 25038-59-9)

- Thông số kỹ thuật: Tính chất vật lý: dạng rắn, màu kem, tỷ trọng 93g/cm3

Chỉ số

Đơn vị

Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V

dl/g

ml/g

0.80±0.015

80±5

Nhiệt độ nóng chảy

°C

249±2

Acetaldehyde

Ug/g

0

Hàm lượng COOH

Mol/t

35

Màu

b-value

0

L-value

82

Diethylene Glycol (DEG)

wt%

3±0.2

Hàm ẩm

wt%

0.2

Hàm tro

%

0.05

Bụi

mg/kg

50

- Quy trình sản xuất: Polyme hóa từ Terephthalic axit tinh khiết (PTA), Ethylene Glycol (EG), Isophthalic axit tinh khiết (IPA) thông qua phản ứng trùng hợp.

- Công dụng theo thiết kế: Dùng làm nguyên liệu sản xuất chai PET, hũ PET đựng đồ uống có gas, nước hoa quả, nước uống và dầu ăn.

Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01

Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd.

thuộc nhóm 39.07 “Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.”, phân nhóm “- Poly (etylen terephthalat):”, mã số 3907.600 “- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015) | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Polyethylene Terephthalate 100%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Hạt nhựa nguyên sinh dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm chai nhựa bằng phương pháp ép và thổi

- Hàm lượng tính trên trọng lượng: Polyethylene Terephthalate 100% (CAS NUMBER: 25038-59-9)

- Thông số kỹ thuật: Tính chất vật lý: dạng rắn, màu kem, tỷ trọng 93g/cm3

Chỉ số

Đơn vị

Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V

dl/g

ml/g

0.80±0.015

80±5

Nhiệt độ nóng chảy

°C

249±2

Acetaldehyde

Ug/g

0

Hàm lượng COOH

Mol/t

35

Màu

b-value

0

L-value

82

Diethylene Glycol (DEG)

wt%

3±0.2

Hàm ẩm

wt%

0.2

Hàm tro

%

0.05

Bụi

mg/kg

50

- Quy trình sản xuất: Polyme hóa từ Terephthalic axit tinh khiết (PTA), Ethylene Glycol (EG), Isophthalic axit tinh khiết (IPA) thông qua phản ứng trùng hợp.

- Công dụng theo thiết kế: Dùng làm nguyên liệu sản xuất chai PET, hũ PET đựng đồ uống có gas, nước hoa quả, nước uống và dầu ăn. | Chỉ số | Đơn vị | Giá trị | Chỉ số độ nhớt I/V | dl/g

ml/g | 0.80±0.015

80±5 | Nhiệt độ nóng chảy | °C | 249±2 | Acetaldehyde | Ug/g | 0 | Hàm lượng COOH | Mol/t | 35 | Màu | b-value | 0 | L-value | 82 | Diethylene Glycol (DEG) | wt% | 3±0.2 | Hàm ẩm | wt% | 0.2 | Hàm tro | % | 0.05 | Bụi | mg/kg | 50 | Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01 | Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd.

Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015)

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Polyethylene Terephthalate 100%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Hạt nhựa nguyên sinh dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm chai nhựa bằng phương pháp ép và thổi

- Hàm lượng tính trên trọng lượng: Polyethylene Terephthalate 100% (CAS NUMBER: 25038-59-9)

- Thông số kỹ thuật: Tính chất vật lý: dạng rắn, màu kem, tỷ trọng 93g/cm3

Chỉ số

Đơn vị

Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V

dl/g

ml/g

0.80±0.015

80±5

Nhiệt độ nóng chảy

°C

249±2

Acetaldehyde

Ug/g

0

Hàm lượng COOH

Mol/t

35

Màu

b-value

0

L-value

82

Diethylene Glycol (DEG)

wt%

3±0.2

Hàm ẩm

wt%

0.2

Hàm tro

%

0.05

Bụi

mg/kg

50

- Quy trình sản xuất: Polyme hóa từ Terephthalic axit tinh khiết (PTA), Ethylene Glycol (EG), Isophthalic axit tinh khiết (IPA) thông qua phản ứng trùng hợp.

- Công dụng theo thiết kế: Dùng làm nguyên liệu sản xuất chai PET, hũ PET đựng đồ uống có gas, nước hoa quả, nước uống và dầu ăn. | Chỉ số | Đơn vị | Giá trị | Chỉ số độ nhớt I/V | dl/g

ml/g | 0.80±0.015

80±5 | Nhiệt độ nóng chảy | °C | 249±2 | Acetaldehyde | Ug/g | 0 | Hàm lượng COOH | Mol/t | 35 | Màu | b-value | 0 | L-value | 82 | Diethylene Glycol (DEG) | wt% | 3±0.2 | Hàm ẩm | wt% | 0.2 | Hàm tro | % | 0.05 | Bụi | mg/kg | 50

Chỉ số | Đơn vị | Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V | dl/g

ml/g | 0.80±0.015

80±5

Nhiệt độ nóng chảy | °C | 249±2

Acetaldehyde | Ug/g | 0

Hàm lượng COOH | Mol/t | 35

Màu | b-value | 0

L-value | 82

Diethylene Glycol (DEG) | wt% | 3±0.2

Hàm ẩm | wt% | 0.2

Hàm tro | % | 0.05

Bụi | mg/kg | 50

Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01 | Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd.


Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015)

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hạt nhựa PET, nguyên sinh, dạng hạt

Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01

Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd.


Chỉ số

Đơn vị

Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V

dl/g

ml/g

0.80±0.015

80±1.5

Nhiệt độ nóng chảy

°C

249±2

Acetaldehyde

Ug/g

1.0

Hàm lượng COOH

Mol/t

35

Màu

b-value

0

L-value

82

Diethylene Glycol (DEG)

wt%

1.3±0.2

Hàm ẩm

wt%

0.2

Hàm tro

%

0.05

Bụi

mg/kg

50


Tên thương mại: PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE I.V 0.80 (+/- 0.015)

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Polyethylene Terephthalate 100%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Hạt nhựa nguyên sinh dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm chai nhựa bằng phương pháp ép và thổi

- Hàm lượng tính trên trọng lượng: Polyethylene Terephthalate 100% (CAS NUMBER: 25038-59-9)

- Thông số kỹ thuật: Tính chất vật lý: dạng rắn, màu kem, tỷ trọng 1.93g/cm3

Chỉ số

Đơn vị

Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V

dl/g

ml/g

0.80±0.015

80±1.5

Nhiệt độ nóng chảy

°C

249±2

Acetaldehyde

Ug/g

1.0

Hàm lượng COOH

Mol/t

35

Màu

b-value

0

L-value

82

Diethylene Glycol (DEG)

wt%

1.3±0.2

Hàm ẩm

wt%

0.2

Hàm tro

%

0.05

Bụi

mg/kg

50

- Quy trình sản xuất: Polyme hóa từ Terephthalic axit tinh khiết (PTA), Ethylene Glycol (EG), Isophthalic axit tinh khiết (IPA) thông qua phản ứng trùng hợp.

- Công dụng theo thiết kế: Dùng làm nguyên liệu sản xuất chai PET, hũ PET đựng đồ uống có gas, nước hoa quả, nước uống và dầu ăn.

Ký, mã hiệu, chủng loại: YS-W01

Nhà sản xuất: HaiNan Yisheng Petrochemical Co., Ltd.


Chỉ số

Đơn vị

Giá trị

Chỉ số độ nhớt I/V

dl/g

ml/g

0.80±0.015

80±1.5

Nhiệt độ nóng chảy

°C

249±2

Acetaldehyde

Ug/g

1.0

Hàm lượng COOH

Mol/t

35

Màu

b-value

0

L-value

82

Diethylene Glycol (DEG)

wt%

1.3±0.2

Hàm ẩm

wt%

0.2

Hàm tro

%

0.05

Bụi

mg/kg

50


1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

- Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân (298 Hồ Học Lãm, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh);

- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);

- Cục Kiểm định hải quan;

- Website Hải quan;

- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

Hoàng Việt Cường

* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1322/TB-TCHQ
Ngày ban hành24/03/2023
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực24/03/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Hải quan / Hoàng Việt Cường
Phạm viTrung ương, Tổng cục Hải quan
Trích yếu2023 kết quả xác định trước mã số PET CHIP COPOLYMER BOTTLE GRADE
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.