Quay lại

Thông báo 14825/TB-CHQ năm 2026 về kết quả xác định trước mã số đối với Nipacide BIT 20 Plus do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14825/TB-CHQ

Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2026

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 1612/2025/XĐHS ngày 16/12/2025 và công văn số 01/ACC-2026 ngày 26/02/2026, số 02/ACC-2026 ngày 19/3/2026 của Công ty Cổ phần Hóa chất Á Châu, mã số thuế: 0304918352;

Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:

1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:

Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt.

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không

Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia | Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt. | Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không | Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia

Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt.

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không | Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Component

CAS No.

Content (%)

Propylene Glycol

57-55-6

30.0-50.0

Glycerine

56-81-5

10.0-30.0

Water

7732-18-5

10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one

2634-33-5

10.0-25.0

Sodium hydroxide

1310-73-2

5.0-10.0

Total

100.00

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: là tác nhân phá hủy ngăn không cho hoạt động trở lại của các vi khuẩn không mong muốn

- Thông số kỹ thuật:

Assay Nipacide BIT

19.0-20

CCTC0107

Density (20°C)

CCTC0003

1000-2400

pH 10%

10.0-13.5

DCTC0005

- Quy trình sản xuất:

- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu có chức năng kháng khuẩn, sử dụng để ổn định và bảo vệ sản phẩm (nước giặt, nước xả vải...) trong quá trình sản xuất và lưu kho. | Component | CAS No. | Content (%) | Propylene Glycol | 57-55-6 | 30.0-50.0 | Glycerine | 56-81-5 | 10.0-30.0 | Water | 7732-18-5 | 10.0-30.0 | 1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one | 2634-33-5 | 10.0-25.0 | Sodium hydroxide | 1310-73-2 | 5.0-10.0 | Total | | 100.00 | Assay Nipacide BIT | 19.0-20 | CCTC0107 | | Density (20°C) | | CCTC0003 | 1000-2400 | pH 10% | 10.0-13.5 | DCTC0005 |

Component | CAS No. | Content (%)

Propylene Glycol | 57-55-6 | 30.0-50.0

Glycerine | 56-81-5 | 10.0-30.0

Water | 7732-18-5 | 10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one | 2634-33-5 | 10.0-25.0

Sodium hydroxide | 1310-73-2 | 5.0-10.0

Total | | 100.00

Assay Nipacide BIT | 19.0-20

CCTC0107 |

Density (20°C) |

CCTC0003 | 1000-2400

pH 10% | 10.0-13.5

DCTC0005 |

3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:

Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt.

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Component.

CAS No

Content (°/o)

Propylene Glycol

57-55-6

30.0-50.0

Glycerine

56-81-5

10.0-30.0

Water

7732-18-5

10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one

2634-33-5

10.0-25.0

Sodium hydroxide

1310-73-2

5.0-10.0

Total

100.00

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: là tác nhân phá hủy ngăn không cho hoạt động trở lại của các vi khuẩn không mong muốn

- Thông số kỹ thuật:

Assay Nipacide BIT

19.0-20

CCTC0107

Density (20°C)

CCTC0003

1000-2400

pH10%

10.0-13.5

DCTC0005

- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu có chức năng kháng khuẩn, sử dụng để ổn định và bảo vệ sản phẩm (nước giặt, nước xả vải...) trong quá trình sản xuất và lưu kho.

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không

Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia

thuộc nhóm 38.08 “Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)’’, phân nhóm “- Loại khác”, phân nhóm 3808.94 “- - Thuốc khử trùng”, mã số 3808.94.90 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt.

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Component.

CAS No

Content (°/o)

Propylene Glycol

57-55-6

30.0-50.0

Glycerine

56-81-5

10.0-30.0

Water

7732-18-5

10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one

2634-33-5

10.0-25.0

Sodium hydroxide

1310-73-2

5.0-10.0

Total

100.00

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: là tác nhân phá hủy ngăn không cho hoạt động trở lại của các vi khuẩn không mong muốn

- Thông số kỹ thuật:

Assay Nipacide BIT

19.0-20

CCTC0107

Density (20°C)

CCTC0003

1000-2400

pH10%

10.0-13.5

DCTC0005

- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu có chức năng kháng khuẩn, sử dụng để ổn định và bảo vệ sản phẩm (nước giặt, nước xả vải...) trong quá trình sản xuất và lưu kho. | Component. | CAS No | Content (°/o) | Propylene Glycol | 57-55-6 | 30.0-50.0 | Glycerine | 56-81-5 | 10.0-30.0 | Water | 7732-18-5 | 10.0-30.0 | 1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one | 2634-33-5 | 10.0-25.0 | Sodium hydroxide | 1310-73-2 | 5.0-10.0 | Total | | 100.00 | Assay Nipacide BIT | 19.0-20 | CCTC0107 | | Density (20°C) | | CCTC0003 | 1000-2400 | pH10% | 10.0-13.5 | DCTC0005 | | Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không | Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia

Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt.

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Component.

CAS No

Content (°/o)

Propylene Glycol

57-55-6

30.0-50.0

Glycerine

56-81-5

10.0-30.0

Water

7732-18-5

10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one

2634-33-5

10.0-25.0

Sodium hydroxide

1310-73-2

5.0-10.0

Total

100.00

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: là tác nhân phá hủy ngăn không cho hoạt động trở lại của các vi khuẩn không mong muốn

- Thông số kỹ thuật:

Assay Nipacide BIT

19.0-20

CCTC0107

Density (20°C)

CCTC0003

1000-2400

pH10%

10.0-13.5

DCTC0005

- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu có chức năng kháng khuẩn, sử dụng để ổn định và bảo vệ sản phẩm (nước giặt, nước xả vải...) trong quá trình sản xuất và lưu kho. | Component. | CAS No | Content (°/o) | Propylene Glycol | 57-55-6 | 30.0-50.0 | Glycerine | 56-81-5 | 10.0-30.0 | Water | 7732-18-5 | 10.0-30.0 | 1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one | 2634-33-5 | 10.0-25.0 | Sodium hydroxide | 1310-73-2 | 5.0-10.0 | Total | | 100.00 | Assay Nipacide BIT | 19.0-20 | CCTC0107 | | Density (20°C) | | CCTC0003 | 1000-2400 | pH10% | 10.0-13.5 | DCTC0005 |

Component. | CAS No | Content (°/o)

Propylene Glycol | 57-55-6 | 30.0-50.0

Glycerine | 56-81-5 | 10.0-30.0

Water | 7732-18-5 | 10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one | 2634-33-5 | 10.0-25.0

Sodium hydroxide | 1310-73-2 | 5.0-10.0

Total | | 100.00

Assay Nipacide BIT | 19.0-20

CCTC0107 |

Density (20°C) |

CCTC0003 | 1000-2400

pH10% | 10.0-13.5

DCTC0005 |

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không | Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia

1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty cổ phần Hóa chất Á Châu biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

- Công ty Cổ phần Hóa chất Á Châu (Lô K4B, KCN Lê Minh Xuân, đường số 4, xã Bình Lợi, TP.Hồ Chí Minh);

- PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);

- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);

- Chi cục Kiểm định hải quan;

- Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);

- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Na (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG

KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ

PHÓ TRƯỞNG BAN

Đào Thu Hương

* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.


Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt.

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không

Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia


Component

CAS No.

Content (%)

Propylene Glycol

57-55-6

30.0-50.0

Glycerine

56-81-5

10.0-30.0

Water

7732-18-5

10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one

2634-33-5

10.0-25.0

Sodium hydroxide

1310-73-2

5.0-10.0

Total

100.00


Assay Nipacide BIT

19.0-21.0

CCTC0107

Density (20°C)

CCTC0003

1.1000-1.2400

pH 10%

10.0-13.5

DCTC0005


Tên thương mại: Nipacide BIT 20 Plus

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, có chứa thành phần 1,2-benzisothiazoline-3-one được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất nước giặt, xả vải, đóng gói 25.00 kg/thùng, dạng lỏng, không đóng gói dạng bình xịt.

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Component.

CAS No

Content (°/o)

Propylene Glycol

57-55-6

30.0-50.0

Glycerine

56-81-5

10.0-30.0

Water

7732-18-5

10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one

2634-33-5

10.0-25.0

Sodium hydroxide

1310-73-2

5.0-10.0

Total

100.00

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: là tác nhân phá hủy ngăn không cho hoạt động trở lại của các vi khuẩn không mong muốn

- Thông số kỹ thuật:

Assay Nipacide BIT

19.0-21.0

CCTC0107

Density (20°C)

CCTC0003

1.1000-1.2400

pH10%

10.0-13.5

DCTC0005

- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu có chức năng kháng khuẩn, sử dụng để ổn định và bảo vệ sản phẩm (nước giặt, nước xả vải...) trong quá trình sản xuất và lưu kho.

Ký, mã hiệu, chủng loại:

Không

Nhà sản xuất:

PT Clariant Indonesia


Component.

CAS No

Content (°/o)

Propylene Glycol

57-55-6

30.0-50.0

Glycerine

56-81-5

10.0-30.0

Water

7732-18-5

10.0-30.0

1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one

2634-33-5

10.0-25.0

Sodium hydroxide

1310-73-2

5.0-10.0

Total

100.00


Assay Nipacide BIT

19.0-21.0

CCTC0107

Density (20°C)

CCTC0003

1.1000-1.2400

pH10%

10.0-13.5

DCTC0005


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14825/TB-CHQ
Ngày ban hành03/04/2026
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực03/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Hải quan / Đào Thu Hương
Phạm viTrung ương, Cục Hải quan
Trích yếuNăm 2026 về kết quả xác định trước mã số đối với Nipacide BIT 20 Plus do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.