|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 15748/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 0326/TEXMO/2026-01 ngày 11/03/2026 của Công ty TNHH Texmo Technology Vietnam, mã số thuế: 2301305915;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1
Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1
Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd
No.138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China. | Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1 | Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 | Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd
No.138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.
Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1
Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 | Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd
No.138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.
+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.
+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.
- Thông số kỹ thuật:
+ Đóng gói: 18L/thùng
+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:
STT
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Trạng thái vật lý
Chất lỏng
2
Điểm sôi
100°C
3
Tỷ trọng ở 20°C
03
4
Mùi vị
Hơi thơm nhẹ
5
Giá trị PH
9.0-13
6
Độ tan trong nước
Có thể hòa tan trong nước
7
Tỷ lệ pha với nước
1:15-1:25
8
Vật liệu áp dụng
Kim loại màu và kim loại đen, v.v
+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%
Mẫu thử
Sức căng bề mặt (mN/m)
Lần 1
28.2mN/m
Lần 2
28.4mN/m
Lần 3
28.1mN/m
Giá trị trung bình
28.2mN/m
Kết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.
- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. | STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu | 1 | Trạng thái vật lý | Chất lỏng | 2 | Điểm sôi | 100°C | 3 | Tỷ trọng ở 20°C | 03 | 4 | Mùi vị | Hơi thơm nhẹ | 5 | Giá trị PH | 9.0-13 | 6 | Độ tan trong nước | Có thể hòa tan trong nước | 7 | Tỷ lệ pha với nước | 1:15-1:25 | 8 | Vật liệu áp dụng | Kim loại màu và kim loại đen, v.v | Mẫu thử | Sức căng bề mặt (mN/m) | Lần 1 | 28.2mN/m | Lần 2 | 28.4mN/m | Lần 3 | 28.1mN/m | Giá trị trung bình | 28.2mN/m
STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu
1 | Trạng thái vật lý | Chất lỏng
2 | Điểm sôi | 100°C
3 | Tỷ trọng ở 20°C | 03
4 | Mùi vị | Hơi thơm nhẹ
5 | Giá trị PH | 9.0-13
6 | Độ tan trong nước | Có thể hòa tan trong nước
7 | Tỷ lệ pha với nước | 1:15-1:25
8 | Vật liệu áp dụng | Kim loại màu và kim loại đen, v.v
Mẫu thử | Sức căng bề mặt (mN/m)
Lần 1 | 28.2mN/m
Lần 2 | 28.4mN/m
Lần 3 | 28.1mN/m
Giá trị trung bình | 28.2mN/m
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1
Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.
+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.
+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.
- Thông số kỹ thuật:
+ Đóng gói: 18L/thùng
+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:
STT
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Trạng thái vật lý
Chất lỏng
2
Điểm sôi
100°C
3
Tỷ trọng ở 20°C
03
4
Mùi vị
Hơi thơm nhẹ
5
Giá trị PH
9.0-13
6
Độ tan trong nước
Có thể hòa tan trong nước
7
Tỷ lệ pha với nước
1:15-1:25
8
Vật liệu áp dụng
Kim loại màu và kim loại đen, v.v
+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%
Mẫu thử
Sức căng bề mặt (mN/m)
Lần 1
28.2mN/m
Lần 2
28.4mN/m
Lần 3
28.1mN/m
Giá trị trung bình
28.2mN/m
Kết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.
- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.
Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1
Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd
No. 138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.
thuộc nhóm 34.02 “Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01”, phân nhóm 3402.90 “- Loại khác”, phân nhóm “- - Dạng lỏng”, mã số 3402.90.12 “- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1
Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.
+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.
+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.
- Thông số kỹ thuật:
+ Đóng gói: 18L/thùng
+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:
STT
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Trạng thái vật lý
Chất lỏng
2
Điểm sôi
100°C
3
Tỷ trọng ở 20°C
03
4
Mùi vị
Hơi thơm nhẹ
5
Giá trị PH
9.0-13
6
Độ tan trong nước
Có thể hòa tan trong nước
7
Tỷ lệ pha với nước
1:15-1:25
8
Vật liệu áp dụng
Kim loại màu và kim loại đen, v.v
+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%
Mẫu thử
Sức căng bề mặt (mN/m)
Lần 1
28.2mN/m
Lần 2
28.4mN/m
Lần 3
28.1mN/m
Giá trị trung bình
28.2mN/m
Kết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.
- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. | STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu | 1 | Trạng thái vật lý | Chất lỏng | 2 | Điểm sôi | 100°C | 3 | Tỷ trọng ở 20°C | 03 | 4 | Mùi vị | Hơi thơm nhẹ | 5 | Giá trị PH | 9.0-13 | 6 | Độ tan trong nước | Có thể hòa tan trong nước | 7 | Tỷ lệ pha với nước | 1:15-1:25 | 8 | Vật liệu áp dụng | Kim loại màu và kim loại đen, v.v | Mẫu thử | Sức căng bề mặt (mN/m) | Lần 1 | 28.2mN/m | Lần 2 | 28.4mN/m | Lần 3 | 28.1mN/m | Giá trị trung bình | 28.2mN/m | Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 | Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd
No. 138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.
Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1
Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc.
+ Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước.
+ Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch.
- Thông số kỹ thuật:
+ Đóng gói: 18L/thùng
+ Chỉ tiêu về tính chất vật lý:
STT
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
1
Trạng thái vật lý
Chất lỏng
2
Điểm sôi
100°C
3
Tỷ trọng ở 20°C
03
4
Mùi vị
Hơi thơm nhẹ
5
Giá trị PH
9.0-13
6
Độ tan trong nước
Có thể hòa tan trong nước
7
Tỷ lệ pha với nước
1:15-1:25
8
Vật liệu áp dụng
Kim loại màu và kim loại đen, v.v
+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%
Mẫu thử
Sức căng bề mặt (mN/m)
Lần 1
28.2mN/m
Lần 2
28.4mN/m
Lần 3
28.1mN/m
Giá trị trung bình
28.2mN/m
Kết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m.
- Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. | STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu | 1 | Trạng thái vật lý | Chất lỏng | 2 | Điểm sôi | 100°C | 3 | Tỷ trọng ở 20°C | 03 | 4 | Mùi vị | Hơi thơm nhẹ | 5 | Giá trị PH | 9.0-13 | 6 | Độ tan trong nước | Có thể hòa tan trong nước | 7 | Tỷ lệ pha với nước | 1:15-1:25 | 8 | Vật liệu áp dụng | Kim loại màu và kim loại đen, v.v | Mẫu thử | Sức căng bề mặt (mN/m) | Lần 1 | 28.2mN/m | Lần 2 | 28.4mN/m | Lần 3 | 28.1mN/m | Giá trị trung bình | 28.2mN/m
STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu
1 | Trạng thái vật lý | Chất lỏng
2 | Điểm sôi | 100°C
3 | Tỷ trọng ở 20°C | 03
4 | Mùi vị | Hơi thơm nhẹ
5 | Giá trị PH | 9.0-13
6 | Độ tan trong nước | Có thể hòa tan trong nước
7 | Tỷ lệ pha với nước | 1:15-1:25
8 | Vật liệu áp dụng | Kim loại màu và kim loại đen, v.v
Mẫu thử | Sức căng bề mặt (mN/m)
Lần 1 | 28.2mN/m
Lần 2 | 28.4mN/m
Lần 3 | 28.1mN/m
Giá trị trung bình | 28.2mN/m
Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 | Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd
No. 138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China.
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Texmo Technology Vietnam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Texmo Technology Vietnam (Lô 21 CN 4 Cụm công nghiệp làng nghề Khúc Xuyên, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh);
- PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);
- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Cổng Thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Na (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1 | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 | Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd No.138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China. |
STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Trạng thái vật lý | Chất lỏng |
2 | Điểm sôi | 100°C |
3 | Tỷ trọng ở 20°C | 1.03 |
4 | Mùi vị | Hơi thơm nhẹ |
5 | Giá trị PH | 9.0-11.3 |
6 | Độ tan trong nước | Có thể hòa tan trong nước |
7 | Tỷ lệ pha với nước | 1:15-1:25 |
8 | Vật liệu áp dụng | Kim loại màu và kim loại đen, v.v |
Mẫu thử | Sức căng bề mặt (mN/m) |
Lần 1 | 28.2mN/m |
Lần 2 | 28.4mN/m |
Lần 3 | 28.1mN/m |
Giá trị trung bình | 28.2mN/m |
Tên thương mại: TEXMO WATER-BASED CLEANERS | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất tẩy rửa Q-1 Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: Chất hoạt động bề mặt (Surfactant) (CAS: 126-66-9): 17.5%, Chất ức chế ăn mòn kim loại (Metal corrosion inhibitors) (CAS: 2492-26-4): 0.5%, Chất bảo quản kiềm (Alkali preserving agent) (CAS: 2799-17-9): 10%, Nước (Water) (CAS: 7732-18-5): 72% - Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Chất tẩy rửa gốc nước: Dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. + Cơ chế hoạt động: Chất tẩy rửa gốc nước sử dụng chất hoạt động bề mặt để phá vỡ liên kết giữa dầu mỡ và bề mặt vật liệu, sau đó nhũ hóa và cuốn trôi dầu mỡ, bụi bẩn bằng nước. + Cách thức sử dụng: Pha loãng với nước theo tỷ lệ phù hợp, sau đó phun, ngâm hoặc lau lên bề mặt cần làm sạch, chà nhẹ nếu cần rồi rửa lại bằng nước sạch. - Thông số kỹ thuật: + Đóng gói: 18L/thùng + Chỉ tiêu về tính chất vật lý:
+ Báo cáo thử nghiệm sức căng bề mặt của chất tẩy rửa dung dịch nước 5%
Kết luận: Mẫu thử nghiệm là dung dịch nước 5% của chất tẩy rửa gốc nước. Ở 25°C, sức căng bề mặt trung bình là 28,2 mN/m. - Công dụng theo thiết kế: Chất tẩy rửa Q-1 dùng để làm sạch dầu mỡ, bụi bẩn và cặn bám trên bề mặt kim loại, máy móc và thiết bị, thường dùng trong công nghiệp, cơ khí và vệ sinh máy móc. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: TEXMO Q-1 | Nhà sản xuất: Dongguan city TEXMO Lubrication oil Technology Co.,Ltd No. 138, Yingbin Road, Dalang, Dalang Town, Dongguan City, Guangdong Province, China. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
1 | Trạng thái vật lý | Chất lỏng |
2 | Điểm sôi | 100°C |
3 | Tỷ trọng ở 20°C | 1.03 |
4 | Mùi vị | Hơi thơm nhẹ |
5 | Giá trị PH | 9.0-11.3 |
6 | Độ tan trong nước | Có thể hòa tan trong nước |
7 | Tỷ lệ pha với nước | 1:15-1:25 |
8 | Vật liệu áp dụng | Kim loại màu và kim loại đen, v.v |
Mẫu thử | Sức căng bề mặt (mN/m) |
Lần 1 | 28.2mN/m |
Lần 2 | 28.4mN/m |
Lần 3 | 28.1mN/m |
Giá trị trung bình | 28.2mN/m |