|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 16181/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở Đơn đề nghị xác định mã số số LGCNS-CHQ/2026022501 ngày 25/2/2026 của Công ty TNHH LG CNS Việt Nam (MST: 0201762551) và hồ sơ kèm theo;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC. NSX: Cisco Co., Ltd Mới 100%
Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E
Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd | Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC. NSX: Cisco Co., Ltd Mới 100% | Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E | Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd
Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC. NSX: Cisco Co., Ltd Mới 100%
Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E | Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo: Cisco Catalyst C9200L-24T-4G-E là một thiết bị chuyển mạch trong dòng sản phẩm Catalyst 9200 Series, được thiết kế để kết nối các thiết bị trong một mạng cục bộ (LAN), hỗ trợ chuyển mạch Layer 2 (Chuyển mạch Ethernet) và Layer 3 (Định tuyến nội bộ). Thiết bị này được sử dụng chủ yếu trong các mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ với công dụng chính là kết nối các thiết bị mạng (như máy tính, máy in, máy chủ...) với nhau, đồng thời quản lý lưu lượng dữ liệu và đảm bảo an toàn cho mạng. Các thành phần của thiết bị bao gồm:
Khung chassis 1 U: Thiết bị có thiết kế khung chassis dạng 1 U, giúp tiết kiệm không gian khi lắp đặt trong các tủ rack 19inch. Đây là dạng khung tiêu chuẩn cho các thiết bị chuyển mạch.
Bộ xử lý (CPU): Bộ vi xử lý trung tâm giúp xử lý các tác vụ điều khiển và xử lý mạng như định tuyến tĩnh, cấu hình VLAN, kiểm soát và bảo mật. Bộ xử lý có tốc độ và hiệu suất cao để đảm bảo rằng thiết bị có thể xử lý lưu lượng mạng mà không bị gián đoạn, tuy nhiên nó không thể thực hiện các phép tính số học cụ thể bởi người sử dụng và không cài đặt một cách tự do theo yêu cầu của người sử dụng, không thực hiện chương trình xử lý đòi hỏi phải thay đổi tiến trình thực hiện bằng quyết định logic trong quá trình xử lý mà không chịu sự tác động của con người.
Bộ nhớ (Ram: cung cấp bộ nhớ tạm thời để xử lý dữ liệu và các tác vụ mạng trong thời gian thực và Flash Memory: lưu hệ điều hành Cisco IOS XE và các cấu hình thiết bị. Khi thiết bị được khởi động lại, hệ điều hành và cấu hình sẽ được tải từ flash memory vào bộ nhớ RAM.
Các cổng kết nối Ethernet và SFP: Cổng Ethernet (24 cổng 10/100/1000 Mbps giúp kết nối với các thiết bị đầu cuối như máy tính, điện thoại, máy in. Mỗi cổng có thể truyền tải dữ liệu với tốc độ 10 Gbps) và Cổng SFP (4 cổng Uplink SFP hỗ trợ kết nối quang hoặc cáp đồng để kết nối với các thiết bị mạng khác hoặc mở rộng kết nối mạng đến các cổng khác nhau và 4 cổng này cho phép tốc độ 1 Gbps.
Nguồn điện: cung cấp năng lượng cho toàn bộ thiết bị. Thiết bị này sử dụng nguồn điện 100-240V và có thể sử dụng nguồn phụ để đảm bảo tính liên tục trong trường hợp mất điện.
Quạt làm mát: Giúp duy trì nhiệt độ làm việc ổn định cho thiết bị, tránh tình trạng quá nhiệt độ làm giảm hiệu suất hoặc hư hỏng các linh kiện bên trong.
Cổng Console: Cung cấp giao diện để cấu hình và quản lý thiết bị. Quản trị viên có thể kết nối với máy tính qua cổng console để thực hiện các thay đổi về cấu hình hoặc giám sát hoạt động của thiết bị.
Phần mềm Cisco Network Essentials: phần mềm quản lý cho phép cấu hình giám sát và quản lý thiết bị từ xa.
- Cơ chế hoạt động:
Thiết bị Cisco Catalyst C9200L-24T-4G-E là thiết bị chuyển mạch Ethernet kết nối có dây, qua cáp Ethernet, truyền dữ liệu dưới dạng tín hiệu kỹ thuật số trong hệ thống mạng LAN. Thiết bị hoạt động với cơ chế như sau:
Thiết bị hoạt động chủ yếu ở lớp 2 (liên kết dữ liệu), khi thiết bị (máy tính, máy chủ, camera, thiết bị IoT ...) gửi một gói dữ liệu, thiết bị chuyển mạch sẽ nhận và chuyển tiếp gói dữ liệu đó đến đúng đích thiết bị đích trong mạng, giúp các thiết bị trong mạng giao tiếp với nhau
Chuyển tiếp gói dữ liệu (Frame Forwarding): mạng LAN sử dụng giao thức Ethernet để truyền dữ liệu dưới dạng các gói dữ liệu (frame). Mỗi gói sẽ chứa địa chỉ MAC nguồn và MAC đích. Khi một thiết bị gửi gói dữ liệu, switch nhận và kiểm tra địa chỉ MAC trong frame để xác định thiết bị đích và cổng cần chuyển tiếp gói dữ liệu.
Bảng MAC (MAC Address Table): Thiết bị chuyển mạch học địa chỉ MAC của các thiết bị trong mạng (ví dụ như máy tính, máy chủ, camera, thiết bị IoT) và lưu trữ các địa chỉ này trong bảng MAC. Dựa vào bảng MAC, thiết bị chuyển mạch xác định cổng đích để chuyển tiếp dữ liệu.
Chuyển tiếp dữ liệu: Khi thiết bị nhận được một gói dữ liệu, nếu địa chỉ MAC đích đã có trong bảng, thiết bị sẽ chuyển tiếp gói dữ liệu đúng cổng. Nếu không tìm thấy địa chỉ MAC đích trong bảng, thiết bị sẽ phát tán gói dữ liệu đến tất cả các cổng trong VLAN để tìm kiếm thiết bị đích.
Hỗ trợ VLAN để phân đoạn mạng và STP để tránh vòng lặp.
Chức năng định tuyến lớp 3 giữa các VLAN chỉ là chức năng phụ trợ
- Cách thức sử dụng:
B1: Lắp đặt thiết bị trong tủ rack hoặc vị trí phù hợp và kết nối nguồn điện.
B2: Kết nối các thiết bị đầu cuối (máy tính, máy in, điện thoại IP, camera IP...) vào các cổng Ethernet RJ45 của thiết bị chuyển mạch, các cổng này có thể sử dụng để kết nối với mạng LAN.
B3: Kết nối cáp quang hoặc uplink đến các thiết bị chuyển mạch khác qua cổng SFP.
B4: Kết nối máy tính với cổng Console của thiết bị thông qua cáp RJ45 và phần mềm cấu hình CLI
Thông qua giao diện CLI để cấu hình các tham số mạng như địa chỉ IP cho thiết bị và VLANs, cấu hình Static Routing để thiết lập định tuyến giữa các VLAN, cấu hình bảo mật để đảm bảo chỉ các thiết bị hợp lệ mới có thể truy cập vào mạng.
B5: Sau khi cấu hình, thiết bị này có thể được giám sát và quản lý qua CLI hoặc Web Gui. Giao diện này giúp người quản trị theo dõi trạng thái các cổng, kiểm tra hiệu suất mạng và phát hiện lỗi
Người thực hiện có thể thay đổi các cấu hình hoặc sửa chữa khi cần thiết, đồng thời giám sát các cảnh báo về bảo mật và hiệu suất để đảm bảo mạng hoạt động ổn định.
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: 4.35 Kg.
- Thông số kỹ thuật:
Model
C9200L-24T-4G-E
Cổng kết nối 10/100/1000 hoặc PoE+ (Downlinks)
24 cổng dữ liệu
Cấu hình uplink
4 cổng uplink 1G cố định
Mục nhập ACL
1,500
Nguồn điện chính mặc định
PWR-C5-125 WAC
Bộ đệm gói mỗi SKU
6 MB bộ nhớ đệm cho 24 cổng hoặc 48 cổng Gigabit Ethernet
Quạt
Quạt cố định, dự phòng
Mục nhập Flexible NetFlow (FNF)
16000 luồng cho 24 cổng và 48 cổng Gigabit Ethernet
Phần mềm
Network Essentials
Bộ nhớ DRAM
2 GB
Mạng ảo
1
Bộ nhớ Flash
4 GB
Băng thông xếp chồng
80 Gbps
Mục nhập quy tắc QoS
1,000
Tổng số địa chỉ MAC
16,000
Tổng số giao diện ảo chuyển mạch (SVIs)
512
Tổng số tuyến IPv4 (bao gồm ARP và các tuyến học được)
11000 (8000 tuyến trực tiếp và 3000 tuyến gián tiếp)
Khung Jumbo
9198 Byte
Mục nhập định tuyến IPv4
3,000
Dung lượng chuyển mạch
56 Gbps
Mục nhập định tuyến IPv6
1,500
Dung lượng chuyển mạch
Không áp dụng
Quy mô định tuyến Multicast
1,000
Kích thước
4.4x44.5x28.8cm
73x17.5x13 in
Thời gian trung bình giữa các sự cố (Giờ)
531,030
Khối lượng
4,35 Kg
Tốc độ chuyển tiếp
83.33 Mpps
- Quy trình sản xuất: Thiết kế và phát triển (Nghiên cứu, phát triển sản phẩm và phần mềm) → Chế tạo linh kiện (Sản xuất các thành phần phần cứng như PCB, vi xử lý, bộ nhớ) → Lắp ráp (Lắp ráp các linh kiện vào vỏ thiết bị, bao gồm các cổng kết nối, quạt làm mát và nguồn điện) → Kiểm tra chất lượng (Kiểm tra tính năng, hiệu suất, bảo mật, nhiệt độ và độ bền của thiết bị) → Cài đặt phần mềm và cấu hình (Cài đặt hệ điều hành Cisco IOS XE và các cấu hình ban đầu) → Kiểm tra cuối cùng (Kiểm tra tổng thể lần cuối và đảm bảo thiết bị hoàn thiện) → Đóng gói và phân phối (Đóng gói sản phẩm và gửi tới khách hàng).
- Công dụng theo thiết kế: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E được thiết kế để phục vụ các môi trường mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các văn phòng chi nhánh hoặc các cơ sở hạ tầng mạng yêu cầu chuyển mạch ổn định và bảo mật: Kết nối các thiết bị trong mạng một cách hiệu quả, kết nối có dây, qua cáp Ethernet trong hệ thống mạng LAN của doanh nghiệp, nhà máy. Chuyển tiếp dữ liệu: Khi thiết bị mạng (máy tính, máy chủ, camera, thiết bị IoT...) gửi một gói dữ liệu, thiết bị chuyển mạch sẽ nhận và chuyển tiếp gói dữ liệu đó đến đúng thiết bị đích trong mạng, giúp các thiết bị trong mạng giao tiếp với nhau. Chia mạng thành các nhóm (VLAN) để dễ quản lý và bảo mật. Tăng tốc độ và mở rộng kết nối với các cổng quang SFP. Cải thiện hiệu suất mạng: Thiết bị chuyển mạch hoạt động ở lớp 2 trong mô hình OSI, sử dụng địa chỉ MAC để xác định thiết bị đích. Khi tất cả các thiết bị trong mạng đều kết nối với một thiết bị chuyển mạch, mạng sẽ hoạt động hiệu quả hơn và tiết kiệm băng thông. | Model | C9200L-24T-4G-E | Cổng kết nối 10/100/1000 hoặc PoE+ (Downlinks) | 24 cổng dữ liệu | Cấu hình uplink | 4 cổng uplink 1G cố định | Mục nhập ACL | 1,500 | Nguồn điện chính mặc định | PWR-C5-125 WAC | Bộ đệm gói mỗi SKU | 6 MB bộ nhớ đệm cho 24 cổng hoặc 48 cổng Gigabit Ethernet | Quạt | Quạt cố định, dự phòng | Mục nhập Flexible NetFlow (FNF) | 16000 luồng cho 24 cổng và 48 cổng Gigabit Ethernet | Phần mềm | Network Essentials | Bộ nhớ DRAM | 2 GB | Mạng ảo | 1 | Bộ nhớ Flash | 4 GB | Băng thông xếp chồng | 80 Gbps | Mục nhập quy tắc QoS | 1,000 | Tổng số địa chỉ MAC | 16,000 | Tổng số giao diện ảo chuyển mạch (SVIs) | 512 | Tổng số tuyến IPv4 (bao gồm ARP và các tuyến học được) | 11000 (8000 tuyến trực tiếp và 3000 tuyến gián tiếp) | Khung Jumbo | 9198 Byte | Mục nhập định tuyến IPv4 | 3,000 | Dung lượng chuyển mạch | 56 Gbps | Mục nhập định tuyến IPv6 | 1,500 | Dung lượng chuyển mạch | Không áp dụng | Quy mô định tuyến Multicast | 1,000 | Kích thước | 4.4x44.5x28.8cm
73x17.5x13 in | Thời gian trung bình giữa các sự cố (Giờ) | 531,030 | Khối lượng | 4,35 Kg | Tốc độ chuyển tiếp | 83.33 Mpps | |
Model | C9200L-24T-4G-E | Cổng kết nối 10/100/1000 hoặc PoE+ (Downlinks) | 24 cổng dữ liệu
Cấu hình uplink | 4 cổng uplink 1G cố định | Mục nhập ACL | 1,500
Nguồn điện chính mặc định | PWR-C5-125 WAC | Bộ đệm gói mỗi SKU | 6 MB bộ nhớ đệm cho 24 cổng hoặc 48 cổng Gigabit Ethernet
Quạt | Quạt cố định, dự phòng | Mục nhập Flexible NetFlow (FNF) | 16000 luồng cho 24 cổng và 48 cổng Gigabit Ethernet
Phần mềm | Network Essentials | Bộ nhớ DRAM | 2 GB
Mạng ảo | 1 | Bộ nhớ Flash | 4 GB
Băng thông xếp chồng | 80 Gbps | Mục nhập quy tắc QoS | 1,000
Tổng số địa chỉ MAC | 16,000 | Tổng số giao diện ảo chuyển mạch (SVIs) | 512
Tổng số tuyến IPv4 (bao gồm ARP và các tuyến học được) | 11000 (8000 tuyến trực tiếp và 3000 tuyến gián tiếp) | Khung Jumbo | 9198 Byte
Mục nhập định tuyến IPv4 | 3,000 | Dung lượng chuyển mạch | 56 Gbps
Mục nhập định tuyến IPv6 | 1,500 | Dung lượng chuyển mạch | Không áp dụng
Quy mô định tuyến Multicast | 1,000 | Kích thước | 4.4x44.5x28.8cm
73x17.5x13 in
Thời gian trung bình giữa các sự cố (Giờ) | 531,030 | Khối lượng | 4,35 Kg
Tốc độ chuyển tiếp | 83.33 Mpps | |
3. Kết quả xác định trước mã số:
Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC
- Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E được thiết kế để phục vụ các môi trường mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các văn phòng chi nhánh hoặc các cơ sở hạ tầng mạng yêu cầu chuyển mạch ổn định và bảo mật: Kết nối các thiết bị trong mạng một cách hiệu quả, kết nối có dây, qua cáp Ethernet trong hệ thống mạng LAN của doanh nghiệp, nhà máy. Chuyển tiếp dữ liệu: Khi thiết bị mạng (máy tính, máy chủ, camera, thiết bị IoT...) gửi một gói dữ liệu, thiết bị chuyển mạch sẽ nhận và chuyển tiếp gói dữ liệu đó đến đúng thiết bị đích trong mạng, giúp các thiết bị trong mạng giao tiếp với nhau. Chia mạng thành các nhóm (VLAN) để dễ quản lý và bảo mật. Tăng tốc độ và mở rộng kết nối với các cổng quang SFP. Cải thiện hiệu suất mạng: Thiết bị chuyển mạch hoạt động ở lớp 2 trong mô hình OSI, sử dụng địa chỉ MAC để xác định thiết bị đích. Khi tất cả các thiết bị trong mạng đều kết nối với một thiết bị chuyển mạch, mạng sẽ hoạt động hiệu quả hơn và tiết kiệm băng thông.
Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E
Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd
thuộc nhóm 8517 "Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.”, phân nhóm “- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng)”, phân nhóm 8517.62 “- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến”, phân nhóm “- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số”, mã số 8517.62.49 “- - - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E | - Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC
- Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E được thiết kế để phục vụ các môi trường mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các văn phòng chi nhánh hoặc các cơ sở hạ tầng mạng yêu cầu chuyển mạch ổn định và bảo mật: Kết nối các thiết bị trong mạng một cách hiệu quả, kết nối có dây, qua cáp Ethernet trong hệ thống mạng LAN của doanh nghiệp, nhà máy. Chuyển tiếp dữ liệu: Khi thiết bị mạng (máy tính, máy chủ, camera, thiết bị IoT...) gửi một gói dữ liệu, thiết bị chuyển mạch sẽ nhận và chuyển tiếp gói dữ liệu đó đến đúng thiết bị đích trong mạng, giúp các thiết bị trong mạng giao tiếp với nhau. Chia mạng thành các nhóm (VLAN) để dễ quản lý và bảo mật. Tăng tốc độ và mở rộng kết nối với các cổng quang SFP. Cải thiện hiệu suất mạng: Thiết bị chuyển mạch hoạt động ở lớp 2 trong mô hình OSI, sử dụng địa chỉ MAC để xác định thiết bị đích. Khi tất cả các thiết bị trong mạng đều kết nối với một thiết bị chuyển mạch, mạng sẽ hoạt động hiệu quả hơn và tiết kiệm băng thông. | Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E | Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd
Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC
- Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E được thiết kế để phục vụ các môi trường mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các văn phòng chi nhánh hoặc các cơ sở hạ tầng mạng yêu cầu chuyển mạch ổn định và bảo mật: Kết nối các thiết bị trong mạng một cách hiệu quả, kết nối có dây, qua cáp Ethernet trong hệ thống mạng LAN của doanh nghiệp, nhà máy. Chuyển tiếp dữ liệu: Khi thiết bị mạng (máy tính, máy chủ, camera, thiết bị IoT...) gửi một gói dữ liệu, thiết bị chuyển mạch sẽ nhận và chuyển tiếp gói dữ liệu đó đến đúng thiết bị đích trong mạng, giúp các thiết bị trong mạng giao tiếp với nhau. Chia mạng thành các nhóm (VLAN) để dễ quản lý và bảo mật. Tăng tốc độ và mở rộng kết nối với các cổng quang SFP. Cải thiện hiệu suất mạng: Thiết bị chuyển mạch hoạt động ở lớp 2 trong mô hình OSI, sử dụng địa chỉ MAC để xác định thiết bị đích. Khi tất cả các thiết bị trong mạng đều kết nối với một thiết bị chuyển mạch, mạng sẽ hoạt động hiệu quả hơn và tiết kiệm băng thông.
Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E | Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd
1. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.
Cục trưởng Cục hải quan thông báo để Công ty TNHH LG CNS Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH LG CNS Việt Nam (Phòng 403, 404, 405, tầng 4, tòa nhà YoungJin E&C Hải Phòng, lô CC3-2.1, KCN Tràng Duệ, thuộc KKT Đình Vũ-Cát Hải, Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam);
- PCT Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo)
- Chi cục Kiểm định Hải quan;
- Các Chi cục Hải quan khu vực (để t/hiện);
- Cổng Thông tin điện tử Hải quan (VP);
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Hiểu (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC. NSX: Cisco Co., Ltd Mới 100% | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E | Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd |
Model | C9200L-24T-4G-E | Cổng kết nối 10/100/1000 hoặc PoE+ (Downlinks) | 24 cổng dữ liệu |
Cấu hình uplink | 4 cổng uplink 1G cố định | Mục nhập ACL | 1,500 |
Nguồn điện chính mặc định | PWR-C5-125 WAC | Bộ đệm gói mỗi SKU | 6 MB bộ nhớ đệm cho 24 cổng hoặc 48 cổng Gigabit Ethernet |
Quạt | Quạt cố định, dự phòng | Mục nhập Flexible NetFlow (FNF) | 16000 luồng cho 24 cổng và 48 cổng Gigabit Ethernet |
Phần mềm | Network Essentials | Bộ nhớ DRAM | 2 GB |
Mạng ảo | 1 | Bộ nhớ Flash | 4 GB |
Băng thông xếp chồng | 80 Gbps | Mục nhập quy tắc QoS | 1,000 |
Tổng số địa chỉ MAC | 16,000 | Tổng số giao diện ảo chuyển mạch (SVIs) | 512 |
Tổng số tuyến IPv4 (bao gồm ARP và các tuyến học được) | 11000 (8000 tuyến trực tiếp và 3000 tuyến gián tiếp) | Khung Jumbo | 9198 Byte |
Mục nhập định tuyến IPv4 | 3,000 | Dung lượng chuyển mạch | 56 Gbps |
Mục nhập định tuyến IPv6 | 1,500 | Dung lượng chuyển mạch | Không áp dụng |
Quy mô định tuyến Multicast | 1,000 | Kích thước | 4.4x44.5x28.8cm 1.73x17.5x11.3 in |
Thời gian trung bình giữa các sự cố (Giờ) | 531,030 | Khối lượng | 4,35 Kg |
Tốc độ chuyển tiếp | 83.33 Mpps |
Tên thương mại: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E | |
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển mạch, model: C9200L-24T-4G-E, 24 cổng dữ liệu tốc độ 10/100/1000 Mbps và 4 cổng uplinks tốc độ 1 G, Network Essentials, PWR-C5-125WAC, dùng để kết nối thiết bị mạng. ĐA: 100-240 VAC - Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế: Thiết bị chuyển mạch C9200L-24T-4G-E được thiết kế để phục vụ các môi trường mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ, các văn phòng chi nhánh hoặc các cơ sở hạ tầng mạng yêu cầu chuyển mạch ổn định và bảo mật: Kết nối các thiết bị trong mạng một cách hiệu quả, kết nối có dây, qua cáp Ethernet trong hệ thống mạng LAN của doanh nghiệp, nhà máy. Chuyển tiếp dữ liệu: Khi thiết bị mạng (máy tính, máy chủ, camera, thiết bị IoT...) gửi một gói dữ liệu, thiết bị chuyển mạch sẽ nhận và chuyển tiếp gói dữ liệu đó đến đúng thiết bị đích trong mạng, giúp các thiết bị trong mạng giao tiếp với nhau. Chia mạng thành các nhóm (VLAN) để dễ quản lý và bảo mật. Tăng tốc độ và mở rộng kết nối với các cổng quang SFP. Cải thiện hiệu suất mạng: Thiết bị chuyển mạch hoạt động ở lớp 2 trong mô hình OSI, sử dụng địa chỉ MAC để xác định thiết bị đích. Khi tất cả các thiết bị trong mạng đều kết nối với một thiết bị chuyển mạch, mạng sẽ hoạt động hiệu quả hơn và tiết kiệm băng thông. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: C9200L-24T-4G-E | Nhà sản xuất: Cisco Co., Ltd |
