Quay lại

Thông báo 1633/TB-CHQ năm 2026 về kết quả xác định trước mã số đối với Xăng nhiệt phân thô (loại 1) do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1633/TB-CHQ

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2026

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;

Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 251668/LSP-SM ngày 3/12/2025 của Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn, mã số thuế: 3500890966;

Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:

1 . Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:

Tên thương mại: Xăng nhiệt phân thô (loại 1)

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phân đoạn thơm đã tách butan; phân đoạn hydrocarbon thơm cô đặc, phân đoạn chưng cất hydrocarbon thơm, đáy tháp tách butan; DAC; dripolene, xăng nhiệt phân thô, RPG, Pygas

Ký, mã hiệu, chủng loại: Mã C.A.S: 68606-10-0

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:

Thành phần

Mã số CAS

Nồng độ (% wt.)

Benzene

71-43-2

<30%

Toluene

108-88-3

<15%

Pentane/Pentadiene

N/A

<20%

Dicyclopentadiene

77-73-6

<20%

Xylene

1330-20-7

<5%

Styrene

Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm

100-42-5

N/A

<5%

<50%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: làm nguyên liệu trong nhiều mục đích công nghiệp khác nhau.

- Hàm lượng tính trên trọng lượng:

+ Theo COA

Thành phần

Nồng độ

Benzene

13.54 % khối lượng

Total C5

26.40 % khối lượng

Toluene

6.17 % khối lượng

Ethyl Benzene

2.88 % khối lượng

Xylene

3.96 % khối lượng

Styrene

1.77 % khối lượng

C6-C8 Aromatics (C6-C8 hydrocarbon thơm)

28.32 % khối lượng

Total aromatics (Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm)

47.5 % khối lượng

+ Kết quả chưng cất theo phương pháp thử ASTM D 86:

Chỉ số phân tích

Đơn vị

Phương pháp thử

Kết quả phép thử

Điểm sôi đầu (IBP)

°C

ASTM D 86-18

35.6

5%

°C

ASTM D 86-18

42.4

10%

°C

ASTM D 86-18

49.2

30%

°C

ASTM D 86-18

61.5

50%

°C

ASTM D 86-18

82.9

70%

°C

ASTM D 86-18

124.2

90%

°C

ASTM D 86-18

171.7

95%

°C

ASTM D 86-18

180.0

Điểm sôi cuối (FBP)

°C

ASTM D 86-18

188.5

- Thông số kỹ thuật:

+ Trạng thái/ hình thức vật lý: Chất lỏng màu hổ phách với mùi olefinic;

+ Mùi: thơm;

+ Điểm nóng chảy: -62°C;

+ Điểm chớp cháy: -11°C;

+ Đặc tính cháy: Dễ cháy

+ Giới hạn cháy trên: 7.5%;

+ Giới hạn cháy dưới: 1.3%;

+ Áp suất hóa hơi: 11 psia @ 38°C;

+ Trọng lượng riêng: 0.825 - 0.88;

+ Tính tan trong nước: không áp dụng;

+ Ngưỡng mùi: 1.5 ppm (5mg/m3);

+ Điểm sôi: IBP 30°C, FBP 210°C

+ Mật độ hơi: 2.8;

- Quy trình sản xuất: Hỗn hợp được hình thành trong quá trình phản ứng bẻ gãy mạch carbon

- Công dụng theo thiết kế: dùng làm nguyên liệu hóa dầu, hoặc được sử dụng làm nguyên liệu trong nhiều mục đích công nghiệp khác nhau

3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:

Tên thương mại: Xăng nhiệt phân thô (loại 1)

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:

Thành phần

Mã số CAS

Nồng độ (% wt.)

Benzene

71-43-2

<30%

Toluene

108-88-3

<15%

Pentane/Pentadiene

N/A

<20%

Dicyclopentadiene

77-73-6

<20%

Xylene

1330-20-7

<5%

Styrene

Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm

100-42-5

N/A

<5%

<50%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: làm nguyên liệu trong nhiều mục đích công nghiệp khác nhau.

- Hàm lượng tính trên trọng lượng:

+ Theo COA

Thành phần

Nồng độ

Benzene

13.54 % khối lượng

Total C5

26.40 % khối lượng

Toluene

6.17 % khối lượng

Ethyl Benzene

2.88 % khối lượng

Xylene

3.96 % khối lượng

Styrene

1.77 % khối lượng

C6-C8 Aromatics (C6-C8 hydrocarbon thơm)

28.32 % khối lượng

Total aromatics (Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm)

47.5 % khối lượng

+ Kết quả chưng cất theo phương pháp thử ASTM D 86:

Chỉ số phân tích

Đơn vị

Phương pháp thử

Kết quả phép thử

Điểm sôi đầu (IBP)

°C

ASTM D 86-18

35.6

5%

°C

ASTM D 86-18

42.4

10%

°C

ASTM D 86-18

49.2

30%

°C

ASTM D 86-18

61.5

50%

°C

ASTM D 86-18

82.9

70%

°C

ASTM D 86-18

124.2

90%

°C

ASTM D 86-18

171.7

95%

°C

ASTM D 86-18

180.0

Điểm sôi cuối (FBP)

°C

ASTM D 86-18

188.5

- Thông số kỹ thuật:

+ Trạng thái/ hình thức vật lý: Chất lỏng màu hổ phách với mùi olefinic;

+ Mùi: thơm;

+ Điểm nóng chảy: -62°C;

+ Điểm chớp cháy: -11°C;

+ Đặc tính cháy: Dễ cháy

+ Giới hạn cháy trên: 7.5%;

+ Giới hạn cháy dưới: 1.3%;

+ Áp suất hóa hơi: 11 psia @ 38°C;

+ Trọng lượng riêng: 0.825 - 0.88;

+ Tính tan trong nước: không áp dụng;

+ Ngưỡng mùi: 1.5 ppm (5mg/m3);

+ Điểm sôi: IBP 30°C, FBP 210°C

+ Mật độ hơi: 2.8;

- Quy trình sản xuất: Hỗn hợp được hình thành trong quá trình phản ứng bẻ gãy mạch carbon

- Công dụng theo thiết kế: dùng làm nguyên liệu hóa dầu, hoặc được sử dụng làm nguyên liệu trong nhiều mục đích công nghiệp khác nhau

Ký, mã hiệu, chủng loại: Mã C.A.S: 68606-10-0

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn

thuộc nhóm 27.10 “Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoảng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoảng bi-tum, những loại dấu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải”, phân nhóm “- Dấu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dấu thu được từ các khoảng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoảng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải; ”, phân nhóm 2710.12 “- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: ", phân nhóm " - - - Loại khác; ", mã số 2710.12.99 “ - - - - Loại khác ” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Tên thương mại: Xăng nhiệt phân thô (loại 1)

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phân đoạn thơm đã tách butan; phân đoạn hydrocarbon thơm cô đặc, phân đoạn chưng cất hydrocarbon thơm, đáy tháp tách butan; DAC; dripolene, xăng nhiệt phân thô, RPG, Pygas

Ký, mã hiệu, chủng loại: Mã C.A.S: 68606-10-0

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn

Thành phần

Mã số CAS

Nồng độ (% wt.)

Benzene

71-43-2

<30%

Toluene

108-88-3

<15%

Pentane/Pentadiene

N/A

<20%

Dicyclopentadiene

77-73-6

<20%

Xylene

1330-20-7

<5%

Styrene

Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm

100-42-5

N/A

<5%

<50%

Thành phần

Nồng độ

Benzene

13.54 % khối lượng

Total C5

26.40 % khối lượng

Toluene

6.17 % khối lượng

Ethyl Benzene

2.88 % khối lượng

Xylene

3.96 % khối lượng

Styrene

1.77 % khối lượng

C6-C8 Aromatics (C6-C8 hydrocarbon thơm)

28.32 % khối lượng

Total aromatics (Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm)

47.5 % khối lượng

Chỉ số phân tích

Đơn vị

Phương pháp thử

Kết quả phép thử

Điểm sôi đầu (IBP)

°C

ASTM D 86-18

35.6

5%

°C

ASTM D 86-18

42.4

10%

°C

ASTM D 86-18

49.2

30%

°C

ASTM D 86-18

61.5

50%

°C

ASTM D 86-18

82.9

70%

°C

ASTM D 86-18

124.2

90%

°C

ASTM D 86-18

171.7

95%

°C

ASTM D 86-18

180.0

Điểm sôi cuối (FBP)

°C

ASTM D 86-18

188.5

Tên thương mại: Xăng nhiệt phân thô (loại 1)

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:

Thành phần

Mã số CAS

Nồng độ (% wt.)

Benzene

71-43-2

<30%

Toluene

108-88-3

<15%

Pentane/Pentadiene

N/A

<20%

Dicyclopentadiene

77-73-6

<20%

Xylene

1330-20-7

<5%

Styrene

Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm

100-42-5

N/A

<5%

<50%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: làm nguyên liệu trong nhiều mục đích công nghiệp khác nhau.

- Hàm lượng tính trên trọng lượng:

+ Theo COA

Thành phần

Nồng độ

Benzene

13.54 % khối lượng

Total C5

26.40 % khối lượng

Toluene

6.17 % khối lượng

Ethyl Benzene

2.88 % khối lượng

Xylene

3.96 % khối lượng

Styrene

1.77 % khối lượng

C6-C8 Aromatics (C6-C8 hydrocarbon thơm)

28.32 % khối lượng

Total aromatics (Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm)

47.5 % khối lượng

+ Kết quả chưng cất theo phương pháp thử ASTM D 86:

Chỉ số phân tích

Đơn vị

Phương pháp thử

Kết quả phép thử

Điểm sôi đầu (IBP)

°C

ASTM D 86-18

35.6

5%

°C

ASTM D 86-18

42.4

10%

°C

ASTM D 86-18

49.2

30%

°C

ASTM D 86-18

61.5

50%

°C

ASTM D 86-18

82.9

70%

°C

ASTM D 86-18

124.2

90%

°C

ASTM D 86-18

171.7

95%

°C

ASTM D 86-18

180.0

Điểm sôi cuối (FBP)

°C

ASTM D 86-18

188.5

- Thông số kỹ thuật:

+ Trạng thái/ hình thức vật lý: Chất lỏng màu hổ phách với mùi olefinic;

+ Mùi: thơm;

+ Điểm nóng chảy: -62°C;

+ Điểm chớp cháy: -11°C;

+ Đặc tính cháy: Dễ cháy

+ Giới hạn cháy trên: 7.5%;

+ Giới hạn cháy dưới: 1.3%;

+ Áp suất hóa hơi: 11 psia @ 38°C;

+ Trọng lượng riêng: 0.825 - 0.88;

+ Tính tan trong nước: không áp dụng;

+ Ngưỡng mùi: 1.5 ppm (5mg/m3);

+ Điểm sôi: IBP 30°C, FBP 210°C

+ Mật độ hơi: 2.8;

- Quy trình sản xuất: Hỗn hợp được hình thành trong quá trình phản ứng bẻ gãy mạch carbon

- Công dụng theo thiết kế: dùng làm nguyên liệu hóa dầu, hoặc được sử dụng làm nguyên liệu trong nhiều mục đích công nghiệp khác nhau

Ký, mã hiệu, chủng loại: Mã C.A.S: 68606-10-0

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn

thuộc nhóm 27.10 “Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoảng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoảng bi-tum, những loại dấu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải”, phân nhóm “- Dấu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dấu thu được từ các khoảng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoảng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải; ”, phân nhóm 2710.12 “- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: ", phân nhóm " - - - Loại khác; ", mã số 2710.12.99 “ - - - - Loại khác ” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Thành phần

Mã số CAS

Nồng độ (% wt.)

Benzene

71-43-2

<30%

Toluene

108-88-3

<15%

Pentane/Pentadiene

N/A

<20%

Dicyclopentadiene

77-73-6

<20%

Xylene

1330-20-7

<5%

Styrene

Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm

100-42-5

N/A

<5%

<50%

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: làm nguyên liệu trong nhiều mục đích công nghiệp khác nhau.

- Hàm lượng tính trên trọng lượng:

+ Theo COA

Thành phần

Nồng độ

Benzene

13.54 % khối lượng

Total C5

26.40 % khối lượng

Toluene

6.17 % khối lượng

Ethyl Benzene

2.88 % khối lượng

Xylene

3.96 % khối lượng

Styrene

1.77 % khối lượng

C6-C8 Aromatics (C6-C8 hydrocarbon thơm)

28.32 % khối lượng

Total aromatics (Tổng hàm lượng hydrocarbon thơm)

47.5 % khối lượng

Chỉ số phân tích

Đơn vị

Phương pháp thử

Kết quả phép thử

Điểm sôi đầu (IBP)

°C

ASTM D 86-18

35.6

5%

°C

ASTM D 86-18

42.4

10%

°C

ASTM D 86-18

49.2

30%

°C

ASTM D 86-18

61.5

50%

°C

ASTM D 86-18

82.9

70%

°C

ASTM D 86-18

124.2

90%

°C

ASTM D 86-18

171.7

95%

°C

ASTM D 86-18

180.0

Điểm sôi cuối (FBP)

°C

ASTM D 86-18

188.5

Ký, mã hiệu, chủng loại: Mã C.A.S: 68606-10-0

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Hóa dầu Long Sơn biết và thực hiện./.

Nơi nhận: - Công ty TNHH Hoá dầu Long Sơn (Thôn 2, Xã Long Sơn, TP. Hồ Chí Minh); - PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo); - Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện); - Chi cục Kiểm định hải quan; - Cổng Thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng); - Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (3b)

TL. CỤC TRƯỞNG KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ PHÓ TRƯỞNG BAN Đào Thu Hương

* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1633/TB-CHQ
Ngày ban hành12/01/2026
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực12/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Hải quan / Đào Thu Hương
Phạm viTrung ương, Cục Hải quan
Trích yếuNăm 2026 về kết quả xác định trước mã số đối với Xăng nhiệt phân thô (loại 1) do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.