|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 16379/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở Đơn đề nghị xác định trước mã số số CVN2026/01 ngày 20/4/2026 của Công ty TNHH Điều Hòa Không Khí Carrier Việt Nam (MST: 0300687055) và hồ sơ kèm theo;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 01 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 02 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 01 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E.
Ký, mã hiệu, chủng loại:
- RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng
- RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh
- RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh
Nhà sản xuất: Toshiba | Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 01 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 02 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 01 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E. | Ký, mã hiệu, chủng loại:
- RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng
- RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh
- RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh | Nhà sản xuất: Toshiba
Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 01 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 02 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 01 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E.
Ký, mã hiệu, chủng loại:
- RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng
- RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh
- RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh | Nhà sản xuất: Toshiba
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo: Hệ thống điều hòa không khí Multi, bao gồm: Dàn nóng và dàn lạnh âm trần nối ống gió, phụ kiện đi kèm có remote, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Nguyên lý tổng thể: 1 dàn nóng (Outdoor Unit) được kết nối với ba dàn lạnh (Indoor Units). Sự kết hợp giữa dàn nóng RAS-3M26S3AV-E tương thích với 03 dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E và RAS-M16U2DVG-E
Chu trình lạnh: Dàn nóng nén môi chất lạnh → gửi đi qua hệ ống. → Môi chất được chia qua các nhánh đến từng dàn lạnh. → Mỗi dàn lạnh: Nhận môi chất và trao đổi nhiệt với không khí phòng → Môi chất quay về dàn nóng → lặp lại chu trình → Nguyên lý làm lạnh và sưởi ấm không khí: Điều hòa hai chiều được trang bị thêm van đảo chiều sau block máy lạnh. Đây là loại van điện tử 4 cửa, bao gồm 1 cửa vào và 3 cửa đảo chiều. Nhờ vậy mà điều hòa dễ dàng thay đổi chiều làm lạnh. Bên cạnh đó, cấu tạo bên trong điều hòa 2 chiều cũng tương tự như điều hòa 1 chiều, bao gồm bảng điều khiển, ống dẫn gas máy lạnh, cục lạnh, cục nóng điều hòa, tụ điện, quạt dàn lạnh/dàn nóng, van tiết lưu.../Chế độ làm lạnh: Khi ở chế độ này, điều hòa 2 chiều sẽ hoạt động giống như điều hòa một chiều. Máy nén sẽ nén gas lạnh, sau đó gas lạnh này đi qua dàn nóng và dàn lạnh để làm lạnh không khí trong phòng. Quá trình này hấp thụ nhiệt từ không khí trong phòng và thải nhiệt ra ngoài./Chế độ sưởi ấm: Khi ở chế độ này, điều hòa đảo chiều dòng chảy của gas thông qua van đảo chiều. Thay vì làm mát không khí, gas sau khi nén sẽ được dẫn qua dàn nóng để hấp thụ nhiệt từ bên ngoài (thường là không khí ngoài trời) và thải nhiệt vào trong phòng, giúp không gian ấm hơn.
Chức năng van đảo chiều: cho phép gas lạnh đi theo chiều ngược lại, biến dàn lạnh thành dàn nóng và ngược lại khi chuyển sang chế độ sưởi.
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Hệ thống điều hòa không khí (ĐHKK) loại multi một dàn nóng kết hợp nhiều dàn lạnh, bao gồm:
+Dàn nóng máy ĐHKK hiệu Toshiba, model RAS-3M26S3AV-E, 2 chiều nóng-lạnh, công suất lạnh/sưởi 7,5/9 KW, điện 1 pha, 220V-240V, số lượng 01 cái.
+Dàn lạnh máy ĐHKK kiểu âm trần hiệu Toshiba, model RAS-M13U2DVG-E, loại 2 chiều , CS làm lạnh/sưởi 3.7/5,0 kw, điện 1 pha, 220V-240V, số lượng 02 cái.
+Dàn lạnh máy ĐHKK kiểu âm trần hiệu Toshiba, model RAS-M16U2DVG-E, loại 2 chiều , CS làm lạnh/sưởi 4,5/5,5 kw, điện 1 pha, 220V-240V, số lượng 01 cái.
Sơ đồ điều hòa không khí như sau:
RAS-3M26S3AV-E: 01 pcs
RAS-M13U2DVG-E: 02 pcs
RAS-M16U2DVG-E: 01 pcs
- Thông số kỹ thuật:
Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E/ RAS-M13U2DVG-E
MODEL NAME
RAS- M13U2DVG-E
RAS- M16U2DVG-E
*Cooling/Heating Capacity (1)
kW
3.7/5.0
4.5 / 5.5
Power supply
1 phase 60Hz 220V; 50Hz 220-240V
*Electrical characteristics (2)
Running current (A)
220V
0.4
0.45
230V
0.38
0.43
240V
0.36
0.42
Power consumption (kW)
0.054
0.062
Starting current (A)
0.69
0.8
Appearance
Zinc hot dipping steel plate
*Dimension (3)
H (mm)
210
210
w (mm)
700
900
D (mm)
450
450
Total Weight
kg
15
19
Heat exchanger
Finned tube
Soundproof / Heat-insulating material
Polyethlene foam + Polyurethane foam
External Static Pressure
Pa
4steps (35/45/60/75)
Fan unit
Fan
Centrifugal fan (Sirocco fan)
Motor output (W)
50
94
Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E
Outdoor unit
RAS-3M26S3AV-E
Indoor units
16+16+13
Cooling capacity (Rated)
kw
7.5
Cooling capacity range
kW
4.1-9.0
Heating capacity (Rated)
kW
9.0
Heating capacity range
kw
2.0-11.2
-7°C Max. heating
kW
5.6
Power Supply
220-240/1/50
220/1/60
Cooling
running current (220V/230V/240V)
A
9.57/9.15/8.77
power input
W
2000
EER
3.75
SEER
6.19
Heating
running current (220V/230V/240V)
A
10.53/10.07/9.65
power input
W
2200
COP
4.09
SCOP
4.06
Maximum current
A
16.1
Dimension
Height
mm
890
Width
mm
900
Depth
mm
320
Weight
Unit
kg
69
Compressor
Motor output
W
2000
Fan unit
Type
Propeller fan
Motor output
W
60
Air volume (Cooling)
m3/h (l/s)
2507 (696)
Air volume (Heating)
m3/h (l/s)
2507 (696)
Piping
A unit liquid size / Gas size
mm
6.35 / 12.7
B unit liquid size / Gas size
mm
6.35 / 12.7
C unit liquid size / Gas size
mm
6.35 / 9.52
Maximum Piping Length (per unit)
m
25
Minimum Piping Length (per unit)
m
3
Maximum Piping Length (total)
m
70
Maximum charge less Length
m
40
Maximum Piping Height Difference
m
15
Refrigerant
Type
R410A
Charge
kg
2.40
Additional refrigerant amount/lm
kg
0.02
Sound pressure level
Cooling
dB(A)
48
Heating
dB(A)
49
Sound power level
Cooling
dB(A)
63
Heating
dB(A)
64
Operation temperature range
Cooling
°CDB
-10 to 46
Heating
°CWB
-15 to 24
- Quy trình sản xuất: Hệ thống điều hòa không khí Multi Split được sản xuất theo quy trình công nghệ và tiêu chuẩn chất lượng của hãng Toshiba, đảm bảo tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật, kiểm soát chất lượng và tiêu chuẩn quốc tế hiện hành của nhà sản xuất.
- Công dụng theo thiết kế: Hệ thống điều hòa không khí kiểu Multi Split được lựa chọn nhằm cung cấp điều hòa độc lập cho từng khu vực sử dụng, đồng thời giảm số lượng dàn nóng lắp đặt ngoài trời, đảm bảo yêu cầu về không gian kiến trúc và tính thẩm mỹ. | MODEL NAME | RAS- M13U2DVG-E | RAS- M16U2DVG-E | *Cooling/Heating Capacity (1) | kW | 3.7/5.0 | 4.5 / 5.5 | Power supply | 1 phase 60Hz 220V; 50Hz 220-240V | *Electrical characteristics (2) | Running current (A) | 220V | 0.4 | 0.45 | 230V | 0.38 | 0.43 | 240V | 0.36 | 0.42 | Power consumption (kW) | 0.054 | 0.062 | Starting current (A) | 0.69 | 0.8 | Appearance | Zinc hot dipping steel plate | *Dimension (3) | H (mm) | 210 | 210 | w (mm) | 700 | 900 | D (mm) | 450 | 450 | Total Weight | kg | 15 | 19 | Heat exchanger | Finned tube | Soundproof / Heat-insulating material | Polyethlene foam + Polyurethane foam | External Static Pressure | Pa | 4steps (35/45/60/75) | Fan unit | Fan | Centrifugal fan (Sirocco fan) | Motor output (W) | 50 | 94 | Outdoor unit | | | RAS-3M26S3AV-E | Indoor units | 16+16+13 | Cooling capacity (Rated) | kw | 7.5 | Cooling capacity range | kW | 4.1-9.0 | Heating capacity (Rated) | kW | 9.0 | Heating capacity range | kw | 2.0-11.2 | -7°C Max. heating | kW | 5.6 | Power Supply | 220-240/1/50 | 220/1/60 | Cooling | running current (220V/230V/240V) | A | 9.57/9.15/8.77 | power input | W | 2000 | EER | 3.75 | SEER | 6.19 | Heating | running current (220V/230V/240V) | A | 10.53/10.07/9.65 | power input | W | 2200 | COP | 4.09 | SCOP | 4.06 | Maximum current | A | 16.1 | Dimension | Height | mm | 890 | Width | mm | 900 | Depth | mm | 320 | Weight | Unit | kg | 69 | Compressor | Motor output | W | 2000 | Fan unit | Type | | Propeller fan | Motor output | W | 60 | Air volume (Cooling) | m3/h (l/s) | 2507 (696) | Air volume (Heating) | m3/h (l/s) | 2507 (696) | Piping | A unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 12.7 | B unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 12.7 | C unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 9.52 | Maximum Piping Length (per unit) | m | 25 | Minimum Piping Length (per unit) | m | 3 | Maximum Piping Length (total) | m | 70 | Maximum charge less Length | m | 40 | Maximum Piping Height Difference | m | 15 | Refrigerant | Type | | R410A | Charge | kg | 2.40 | Additional refrigerant amount/lm | kg | 0.02 | Sound pressure level | Cooling | dB(A) | 48 | Heating | dB(A) | 49 | Sound power level | Cooling | dB(A) | 63 | Heating | dB(A) | 64 | Operation temperature range | Cooling | °CDB | -10 to 46 | Heating | °CWB | -15 to 24 | | | | | |
MODEL NAME | RAS- M13U2DVG-E | RAS- M16U2DVG-E
*Cooling/Heating Capacity (1) | kW | 3.7/5.0 | 4.5 / 5.5
Power supply | 1 phase 60Hz 220V; 50Hz 220-240V
*Electrical characteristics (2) | Running current (A)
220V | 0.4 | 0.45
230V | 0.38 | 0.43
240V | 0.36 | 0.42
Power consumption (kW) | 0.054 | 0.062
Starting current (A) | 0.69 | 0.8
Appearance | Zinc hot dipping steel plate
*Dimension (3) | H (mm) | 210 | 210
w (mm) | 700 | 900
D (mm) | 450 | 450
Total Weight | kg | 15 | 19
Heat exchanger | Finned tube
Soundproof / Heat-insulating material | Polyethlene foam + Polyurethane foam
External Static Pressure | Pa | 4steps (35/45/60/75)
Fan unit | Fan | Centrifugal fan (Sirocco fan)
Motor output (W) | 50 | 94
Outdoor unit | | | RAS-3M26S3AV-E
Indoor units | 16+16+13
Cooling capacity (Rated) | kw | 7.5
Cooling capacity range | kW | 4.1-9.0
Heating capacity (Rated) | kW | 9.0
Heating capacity range | kw | 2.0-11.2
-7°C Max. heating | kW | 5.6
Power Supply | 220-240/1/50
220/1/60
Cooling | running current (220V/230V/240V) | A | 9.57/9.15/8.77
power input | W | 2000
EER | 3.75
SEER | 6.19
Heating | running current (220V/230V/240V) | A | 10.53/10.07/9.65
power input | W | 2200
COP | 4.09
SCOP | 4.06
Maximum current | A | 16.1
Dimension | Height | mm | 890
Width | mm | 900
Depth | mm | 320
Weight | Unit | kg | 69
Compressor | Motor output | W | 2000
Fan unit | Type | | Propeller fan
Motor output | W | 60
Air volume (Cooling) | m3/h (l/s) | 2507 (696)
Air volume (Heating) | m3/h (l/s) | 2507 (696)
Piping | A unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 12.7
B unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 12.7
C unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 9.52
Maximum Piping Length (per unit) | m | 25
Minimum Piping Length (per unit) | m | 3
Maximum Piping Length (total) | m | 70
Maximum charge less Length | m | 40
Maximum Piping Height Difference | m | 15
Refrigerant | Type | | R410A
Charge | kg | 2.40
Additional refrigerant amount/lm | kg | 0.02
Sound pressure level | Cooling | dB(A) | 48
Heating | dB(A) | 49
Sound power level | Cooling | dB(A) | 63
Heating | dB(A) | 64
Operation temperature range | Cooling | °CDB | -10 to 46
Heating | °CWB | -15 to 24
| | | | |
3. Kết quả xác định trước mã số:
Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 1 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 2 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 1 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E nối ống gió.
- Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế:
Ký, mã hiệu, chủng loại:
- RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng
- RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh
- RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh
Nhà sản xuất: Toshiba
thuộc nhóm 84.15 "Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.”, phân nhóm "- Loại khác", phân nhóm 8415.81 "- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều)", phân nhóm “- - - Loại khác", phân nhóm “- - - - Loại khác”, mã số 8415.81.97 “- - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở | - Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 1 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 2 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 1 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E nối ống gió.
- Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế: | Ký, mã hiệu, chủng loại:
- RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng
- RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh
- RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh | Nhà sản xuất: Toshiba
Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 1 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 2 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 1 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E nối ống gió.
- Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế:
Ký, mã hiệu, chủng loại:
- RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng
- RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh
- RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh | Nhà sản xuất: Toshiba
1. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.
Cục trưởng Cục hải quan thông báo để Công ty TNHH Điều Hòa Không Khí Carrier Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty Công ty TNHH Điều Hòa Không Khí Carrier Việt Nam (Phòng 1101, Tầng 11, Tòa nhà Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh);
- PCT Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo)
- Chi cục Kiểm định Hải quan;
- Các Chi cục Hải quan khu vực (để t/hiện);
- Cổng thông tin điện tử Hải quan (VP);
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Hiểu (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 01 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 02 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 01 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: - RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng - RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh - RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh | Nhà sản xuất: Toshiba |
MODEL NAME | RAS- M13U2DVG-E | RAS- M16U2DVG-E | |
*Cooling/Heating Capacity (1) | kW | 3.7/5.0 | 4.5 / 5.5 |
Power supply | 1 phase 60Hz 220V; 50Hz 220-240V | ||
*Electrical characteristics (2) | Running current (A) | ||
220V | 0.4 | 0.45 | |
230V | 0.38 | 0.43 | |
240V | 0.36 | 0.42 | |
Power consumption (kW) | 0.054 | 0.062 | |
Starting current (A) | 0.69 | 0.8 | |
Appearance | Zinc hot dipping steel plate | ||
*Dimension (3) | H (mm) | 210 | 210 |
w (mm) | 700 | 900 | |
D (mm) | 450 | 450 | |
Total Weight | kg | 15 | 19 |
Heat exchanger | Finned tube | ||
Soundproof / Heat-insulating material | Polyethlene foam + Polyurethane foam | ||
External Static Pressure | Pa | 4steps (35/45/60/75) | |
Fan unit | Fan | Centrifugal fan (Sirocco fan) | |
Motor output (W) | 50 | 94 | |
Outdoor unit | RAS-3M26S3AV-E | ||||
Indoor units | 16+16+13 | ||||
Cooling capacity (Rated) | kw | 7.5 | |||
Cooling capacity range | kW | 4.1-9.0 | |||
Heating capacity (Rated) | kW | 9.0 | |||
Heating capacity range | kw | 2.0-11.2 | |||
-7°C Max. heating | kW | 5.6 | |||
Power Supply | 220-240/1/50 | ||||
220/1/60 | |||||
Cooling | running current (220V/230V/240V) | A | 9.57/9.15/8.77 | ||
power input | W | 2000 | |||
EER | 3.75 | ||||
SEER | 6.19 | ||||
Heating | running current (220V/230V/240V) | A | 10.53/10.07/9.65 | ||
power input | W | 2200 | |||
COP | 4.09 | ||||
SCOP | 4.06 | ||||
Maximum current | A | 16.1 | |||
Dimension | Height | mm | 890 | ||
Width | mm | 900 | |||
Depth | mm | 320 | |||
Weight | Unit | kg | 69 | ||
Compressor | Motor output | W | 2000 | ||
Fan unit | Type | Propeller fan | |||
Motor output | W | 60 | |||
Air volume (Cooling) | m3/h (l/s) | 2507 (696) | |||
Air volume (Heating) | m3/h (l/s) | 2507 (696) | |||
Piping | A unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 12.7 | ||
B unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 12.7 | |||
C unit liquid size / Gas size | mm | 6.35 / 9.52 | |||
Maximum Piping Length (per unit) | m | 25 | |||
Minimum Piping Length (per unit) | m | 3 | |||
Maximum Piping Length (total) | m | 70 | |||
Maximum charge less Length | m | 40 | |||
Maximum Piping Height Difference | m | 15 | |||
Refrigerant | Type | R410A | |||
Charge | kg | 2.40 | |||
Additional refrigerant amount/lm | kg | 0.02 | |||
Sound pressure level | Cooling | dB(A) | 48 | ||
Heating | dB(A) | 49 | |||
Sound power level | Cooling | dB(A) | 63 | ||
Heating | dB(A) | 64 | |||
Operation temperature range | Cooling | °CDB | -10 to 46 | ||
Heating | °CWB | -15 to 24 | |||
Tên thương mại: Inverter Multi Air Conditioning for Residential Usage- Hệ thống điều hòa không khí Inverter đa năng dành cho nhà ở | |
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hệ thống điều hòa không khí multi, kèm theo bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh, bao gồm: 1 Dàn nóng RAS-3M26S3AV-E; 2 Dàn lạnh RAS-M13U2DVG-E; 1 Dàn lạnh RAS-M16U2DVG-E nối ống gió. - Hình ảnh sản phẩm:
- Công dụng theo thiết kế: | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: - RAS-3M26S3AV-E: dàn nóng - RAS-M13U2DVG-E: dàn lạnh - RAS-M16U2DVG-E: dàn lạnh | Nhà sản xuất: Toshiba |
