|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17920/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ THÔNG TIN TÀI KHOẢN THU NSNN
Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan; Quyết định số 681/QĐ-CHQ ngày 04/5/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc quy định Văn phòng, Phòng, Đội và Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu thuộc Chi cục Hải quan khu vực; Quyết định số 838/QĐ-CHQ ngày 22/5/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hải quan khu vực thuộc Cục Hải quan, Quyết định quy định Văn phòng, Phòng, Đội và Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu thuộc Chi cục Hải quan khu vực.
Cục Hải quan thông báo thông tin về tên gọi Cơ quan hải quan, mà cơ quan hải quan, tài khoản chuyên thu, tài khoản tạm thu, tài khoản tạm giữ, Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan Hải quan mở tài khoản (Phụ lục kèm theo).
Phụ lục 1: Các đơn vị Hải quan thống nhất 1 mã từ 01/7/2026 (không thay đổi mã Hải quan, mã KBNN);
Phụ lục 2: Các đơn vị Hải quan thay đổi mà Hải quan (mã KBNN không thay đổi).
Cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết./.
Nơi nhận: - PCT Nguyễn Thành Hưng (để b/c); - Các đơn vị thuộc Cục Hải quan (để t/h); - Ban CNTT & TKHQ (để t/h); - Ban Nghiệp vụ thuế HQ (để t/h); - Kho bạc Nhà nước (để p/hợp); - Các Ngân hàng phối hợp thu (để p/hợp); - Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Cổng TTĐT Hải quan; - Lưu: VT, NVTHQ (Nam 01b).
TL. CỤC TRƯỞNG KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ PHÓ TRƯỞNG BAN Bùi Tuấn Hải
PHỤ LỤC I
CÁC ĐƠN VỊ HẢI QUAN THỐNG NHẤT 1 MÃ HẢI QUAN TỪ
01/7/2026 (KHÔNG THAY ĐỔI MÃ HẢI QUAN, MÃ KBNN)
(Ban hành kèm theo Thông báo 17920/TB-CHQ ngày 25/6/2026 của Cục Hải
quan)
|
CCHQ Khu vực |
TT |
Cơ quan hải quan |
Mã đơn vị hải quan cũ |
Mã đơn vị hải quan mới |
Ký hiệu tài khoản |
Tên tài khoản KB đang sử dụng |
Mã cơ quan thu |
THÔNG TIN KBNN |
Mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh |
Ghi chú |
||
|
Mã KBNN |
Mã NH |
Tên KBNN |
||||||||||
|
Chi cục HQKV 1 |
||||||||||||
|
1 |
1 |
Hải quan Hòa Lạc |
01M1, 01PL |
01M1 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995238 |
0022 |
01701024 |
Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực 1 |
01 |
|
|
3511 |
TK Thu phí và lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
3592 |
Phải thu khác |
|||||||||||
|
3591 |
TK tiền gửi thuế tạm thu khác |
|||||||||||
|
3512 |
Các khoản thuế hàng tạm nhập, tái xuất phải trả về thu NS |
|||||||||||
|
I |
2 |
Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài |
01B1, 01B2, 01B5, 01B6 |
01B1 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995092 |
0020 |
01701021 |
Phòng giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước khu vực 1 |
01 |
|
|
3511 |
TK Thu phí và lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
3591 |
TK tiền gửi thuế tạm thu khác |
|||||||||||
|
8951 |
Chi NS theo quyết định của cấp có thẩm quyền |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 2 |
||||||||||||
|
II |
1 |
Hải quan Khu chế xuất Linh Trung |
02F1, 02F2 |
02F1 |
7111 |
Thu nộp NSNN |
2995083 |
0136 |
79701026 |
Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước khu vực II |
79 |
|
|
3511 |
Tiền gửi lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
3512 |
Tiền gửi thuế tạm thu |
|||||||||||
|
3591 |
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo |
|||||||||||
|
3942 |
Tiền gửi phạt VPHC |
|||||||||||
|
II |
2 |
Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận |
02XE, 02PJ |
02PJ |
7111 |
Thu nộp NSNN |
2995181 |
0111 |
79701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực II |
79 |
|
|
3511 |
Tiền gửi lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
3512 |
Tiền gửi thuế tạm thu |
|||||||||||
|
3591 |
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo |
|||||||||||
|
3942 |
Tiền gửi phạt VPHC |
|||||||||||
|
II |
4 |
Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 |
02H1, 02H2, 02H3 |
02H1 |
7111 |
Thu nộp NSNN |
2995079 |
0111 |
79701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực II |
79 |
|
|
3511 |
Tiền gửi lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
3512 |
Tiền gửi thuế tạm thu |
|||||||||||
|
3591 |
Tiền gửi nộp khoản đảm bảo |
|||||||||||
|
3942 |
Tiền gửi phạt VPHC |
|||||||||||
|
II |
5 |
Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ |
51C1, 51C2 |
51C1 |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995108 |
0139 |
79701036 |
Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước khu vực II |
79 |
|
|
3511 |
TK thu phí Hải quan |
|||||||||||
|
3512 |
TK tạm thu |
|||||||||||
|
3712 |
TK thu phí hải quan |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm giữ |
|||||||||||
|
II |
6 |
Hải quan Khu công nghiệp Mỹ Phước |
43K1, 43K4 |
43K1 |
7111 |
Thu nộp ngân sách nhà nước |
2995149 |
0145 |
79701029 |
Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước khu vực II |
79 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
II |
7 |
Hải quan Khu công nghiệp Việt Hương |
43NG, 43PB |
43NG |
7111 |
Thu nộp ngân sách nhà nước |
2995148 |
0144 |
79701031 |
Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước khu vực II |
79 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 3 |
||||||||||||
|
III |
1 |
Hải quan Khu chế xuất và Khu công nghiệp Hải Phòng |
03NK, 03PA |
03PA |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995117 |
0061 |
31701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực III - Phòng Kế toán Nhà nước |
31 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3591 |
TK tạm thu |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 5 |
||||||||||||
|
V |
1 |
Hải quan Thái Nguyên |
18B1, 18B2 |
18B1 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995004 |
2261 |
19701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực VII - Phòng Kế toán Nhà nước |
19 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3512 |
TK tiền gửi |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 7 |
||||||||||||
|
VII |
2 |
Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai |
13G1, 13G2 |
13G1 |
7111 |
TK thu NSNN |
2995269 |
2572 |
15701013 |
Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực IX |
15 |
|
|
3512 |
TK tạm thu, tạm gửi |
|||||||||||
|
3591 |
TK tiền gửi (phí Hải quan) |
|||||||||||
|
VII |
3 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang |
12B1, 12B2 |
12B1 |
7111 |
Thu ngân sách nhà nước |
2995268 |
2761 |
11701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực X - Phòng Kế toán Nhà nước |
11 |
|
|
3591 |
TK tiền gửi thuế tạm thu |
|||||||||||
|
3511 |
TK tiền gửi (phí Hải quan) |
|||||||||||
|
VII |
4 |
Hải quan cửa khẩu cửa khẩu quốc tế Ma Lù Thàng |
12H1, 12H2 |
12H1 |
7111 |
Thu ngân sách nhà nước |
2995265 |
3163 |
12701004 |
Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước khu vực IX |
12 |
|
|
3511 |
TK tiền gửi (phí Hải quan) |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 9 |
||||||||||||
|
IX |
1 |
Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây |
33CC, 33CF |
33CF |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995136 |
1615 |
46701007 |
Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực XIII |
46 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí Hải quan |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 10 |
||||||||||||
|
X |
1 |
Hải quan Sơn La |
12F1, 12B1, 12F2 |
27B1 |
7111 |
Thu ngân sách nhà nước |
2995263 |
2711 |
14701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực X - Phòng nghiệp vụ 2 |
14 |
|
|
3511 |
TK tiền gửi (phí Hải quan) |
|||||||||||
|
3591 |
TK tiền gửi thuế tạm thu khác |
|||||||||||
|
X |
2 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo |
27B1, 27B2 |
27B1 |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995035 |
1361 |
38701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực XI - Phòng Kế toán Nhà nước |
38 |
|
|
3511 |
TK tiền gửi thu lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3512 |
TK tiền gửi thuế tạm thu |
|||||||||||
|
3582 |
TK chờ xử lý các khoản thu |
|||||||||||
|
3949 |
TK tiền gửi từ thu phạt và tạm giữ chờ xử lý |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 11 |
||||||||||||
|
XI |
1 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo |
30BB, 30B1 |
30BB |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995132 |
1462 |
42701002 |
Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước khu vực XII |
42 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3591 |
TK tạm giữ của chi cục |
|||||||||||
|
8951 |
TK hoàn trả của Chi cục |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm thu của Chi cục |
|||||||||||
|
XI |
2 |
Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng |
30F1, 30B2 |
30F1 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995133 |
1469 |
42701006 |
Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước khu vực XII |
42 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3512 |
TK tiền gửi của chi cục |
|||||||||||
|
3712 |
TK tạm giữ LPQC |
|||||||||||
|
8951 |
TK hoàn trả của Chi cục |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 12 |
||||||||||||
|
XII |
1 |
Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng |
34NG, 34CC |
34NG |
7111 |
TK thu, nộp NSNN |
2995055 |
0166 |
48701007 |
Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước khu vực XIII |
48 |
|
|
3942 |
TK thu, nộp thuế tạm thu |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm giữ chờ xử lý |
|||||||||||
|
3511 |
TK tiền gửi phí và lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
3591 |
TK tạm giữ khác (xử lý nộp nhầm) |
|||||||||||
|
XII |
2 |
Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam |
60C1, 60C2 |
60C1 |
7111 |
Thu nộp ngân sách nhà nước |
2995313 |
0179 |
48701019 |
Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước khu vực XIII |
48 |
|
|
3511 |
Tk tiền gửi thu phí, lệ phí Hải quan |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 14 |
||||||||||||
|
XIV |
1 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
38B1, 38B2 |
38B1 |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995160 |
2024 |
52701016 |
Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực XV |
52 |
|
|
3511 |
TK Thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3512 |
TK thu thuế tạm thu TNTX |
|||||||||||
|
3712 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC) |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 16 |
||||||||||||
|
XVI |
1 |
Hải quan cửa khẩu Tà Lùng |
11B1, 11B2 |
11B1 |
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
2995003 |
2367 |
04701002 |
Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước khu vực VII |
4 |
|
|
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
|||||||||||
|
XVI |
2 |
Đội nghiệp vụ (Hải quan cửa khẩu Lý Vạn) |
11G1, 11G2 |
11G2 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995227 |
2367 |
04701002 |
Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước khu vực VII |
4 |
|
|
3511 |
TK Thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
XVI |
3 |
Hải quan cửa khẩu Sâm Pun |
10BD, 10BF |
10BF |
7111 |
Thu nộp ngân sách nhà nước |
2995324 |
2470 |
08701011 |
Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước khu vực VIII |
8 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3942 |
Phải trả về tiền tài sản tạm giữ |
|||||||||||
|
3582 |
Chờ xử lý các khoản thu của CQ Hải quan |
|||||||||||
|
3512 |
TK thu thuế tạm thu |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 17 |
||||||||||||
|
XVII |
1 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài |
45B1 45B2 |
45B1 |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995114 |
0528 |
80701020 |
Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
80 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3591 |
TK thu thuế tạm thu tạm nhập-tái xuất |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC) |
|||||||||||
|
XVII |
2 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát |
45C1 45C2 |
45C1 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995113 |
0529 |
80701017 |
Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
80 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3591 |
TK Thu thuế tạm thu tạm nhập-tái xuất |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC) |
|||||||||||
|
XVII |
3 |
Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng |
45F1 45F2 |
45F1 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995214 |
0528 |
80701020 |
Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
80 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
3591 |
TK Thu thuế tạm thu tạm nhập-tái xuất |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC) |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 18 |
||||||||||||
|
XVIII |
1 |
Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai |
47D1, 47D2, 47D3 |
47D3 |
7111 |
Tài khoản nộp thuế, tiền chậm nộp thuế, phạt vi phạm hành chính |
2995074 |
1767 |
75701008 |
Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVII |
75 |
|
|
3512 |
Tài khoản nộp thuế hàng tạm nhập tái xuất |
|||||||||||
|
3591 |
Tài khoản nộp thuế tạm thu khác |
|||||||||||
|
3511 |
Tài khoản nộp phí, lệ phí Hải quan |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 20 |
||||||||||||
|
XX |
1 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước |
49BB, 49BE |
49BB |
7111 |
Thu nộp NSNN |
2995090 |
0575 |
82701019 |
Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
82 |
|
|
3511 |
Tạm thu phí, lệ phí |
|||||||||||
|
3512 |
Tạm thu các khoản thuế TNTX |
|||||||||||
|
3591 |
TK tiền gửi tạm thu khác |
|||||||||||
|
3713 |
Trên gửi khác đơn vị dự toán |
|||||||||||
|
3751 |
Tiền gửi khác |
|||||||||||
|
3942 |
Tiền gửi phải trả tiền, tài sản chờ xử lý |
|||||||||||
|
XX |
2 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà |
49BF, 49BG |
49BG |
7111 |
Thu nộp NSNN |
2995212 |
0575 |
82701019 |
Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
82 |
|
|
3511 |
Tạm thu phí, lệ phí |
|||||||||||
|
3512 |
TK tiền gửi thuế tạm thu |
|||||||||||
|
3751 |
Tiền gửi khác |
|||||||||||
|
XX |
3 |
Hải quan cửa khẩu Cảng Đồng Tháp |
49C1, 49C2 |
49C2 |
7111 |
Thu nộp NSNN |
2995211 |
0579 |
82701020 |
Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII |
82 |
|
|
3511 |
Tài khoản phí, lệ phí |
|||||||||||
|
3512 |
TK tiền gửi thuế tạm thu |
|||||||||||
|
XX |
4 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên |
53BC, 53BK, 53CD |
53BC |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995109 |
0823 |
91701013 |
Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực XX |
91 |
|
|
3942 |
TK tạm giữ chờ xử lý (Thuế tạm thu) |
|||||||||||
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
PHỤ LỤC II
CÁC ĐƠN VỊ HẢI QUAN THAY ĐỔI MÃ HẢI QUAN (MÃ KBNN KHÔNG
THAY ĐỔI)
(Ban hành kèm theo Thông báo 17920/TB-CHQ ngày 25/6/2026 của Cục Hải quan)
|
CCHQ Khu vực |
STT |
Cơ quan hải quan |
Mã đơn vị hải quan cũ |
Mã đơn vị hải quan mới |
Ký hiệu tài khoản |
Tên tài khoản KB đang sử dụng |
Mã cơ quan thu |
THÔNG TIN KBNN |
Mã số đơn vị hành chính cấp tỉnh |
Ghi chú |
||
|
Mã KBNN |
Mã NH |
Tên KBNN |
||||||||||
|
Chi cục HQKV4 |
||||||||||||
|
IV |
1 |
Hải quan Thái Bình |
03CD |
28CD |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995122 |
0422 |
33701012 |
Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước khu vực IV |
33 |
|
|
3511 |
TK Phí, lệ phí chờ nộp ngân sách |
|||||||||||
|
IV |
2 |
Hải quan Hưng Yên |
03PL |
28PL |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995123 |
0412 |
33701003 |
Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước khu vực IV |
33 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 5 |
||||||||||||
|
V |
1 |
Hải quan Bắc Kạn |
11PK |
18PK |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995206 |
2271 |
19701013 |
Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực VII |
19 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 7 |
||||||||||||
|
VII |
1 |
Hải quan Yên Bái |
01BT |
13BT |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995430 |
2561 |
15701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực IX - Phòng Kế toán Nhà nước |
15 |
|
|
3511 |
TK Thu phí và lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
3942 |
Phải trả về tiền, tài sản tạm giữ chờ xử lý của Cơ quan hải quan |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 10 |
||||||||||||
|
X |
1 |
Hải quan Sơn La |
12F1 |
27BI |
7111 |
Thu ngân sách nhà nước |
2995263 |
1 |
14701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực X - Phòng nghiệp vụ 2 |
14 |
|
|
3511 |
TK tiền gửi (phí Hải quan) |
|||||||||||
|
3591 |
TK tiền gửi thuế tạm thu khác |
|||||||||||
|
X |
2 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập |
12BE |
27BE |
7111 |
Thu ngân sách nhà nước |
2995266 |
2715 |
14701005 |
Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước khu vực X |
14 |
|
|
3511 |
TK tiền gửi (phí Hải quan) |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 12 |
||||||||||||
|
XII |
1 |
Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y |
38BC, 38PD |
34PD |
7111 |
Thu nộp ngân sách nhà nước |
2995159 |
2129 |
51701023 |
Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước khu vực XV |
51 |
|
|
3511 |
Tạm thu phí, lệ phí chờ nộp ngân sách |
|||||||||||
|
3512 |
TK thu thuế tạm thu TNTX |
|||||||||||
|
3712 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
........ |
TK tạm giữ chờ xử lý (phạt VPHC) |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 13 |
||||||||||||
|
XIII |
1 |
Hải quan cửa khẩu Buprăng |
40B1 |
41B1 |
7111 |
TK Thu nộp NSNN |
2995216 |
2878 |
68701022 |
Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVI |
68 |
|
|
3511 |
TX thu phí, lệ phí |
|||||||||||
|
3942 |
TK tạm giữ chờ xử lý |
|||||||||||
|
XIII |
2 |
Hải quan Đà Lạt |
40D1 |
41D1 |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995066 |
2861 |
68701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực XVI |
68 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ và khác |
|||||||||||
|
3942 |
TK thu thuế tạm thu |
|||||||||||
|
XIII |
3 |
Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận |
47NM |
41NM |
7111 |
Tài khoản nộp thuế, tiền chậm nộp thuế, phạt vi phạm hành chính |
2995141 |
2880 |
68701025 |
Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVI |
68 |
|
|
3512 |
Tài khoản nộp thuế hàng tạm nhập tái xuất |
|||||||||||
|
3591 |
Tài khoản nộp thuế tạm thu khác |
|||||||||||
|
3511 |
Tài khoản nộp phí, lệ phí hải quan |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 19 |
||||||||||||
|
XIX |
1 |
Hải quan Bến Tre |
48BG |
54BG |
7111 |
TX Thu nộp NSNN |
2995527 |
0727 |
86701018 |
Phòng Giao dịch số 23 - Kho bạc Nhà nước khu vực XIX |
86 |
|
|
3511 |
TK Thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||
|
Chi cục HQKV 20 |
||||||||||||
|
XX |
1 |
Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho |
48CG |
49CG |
7111 |
TK thu nộp NSNN |
2995086 |
0561 |
82701001 |
Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII - Phòng Nghiệp vụ 2 |
82 |
|
|
3511 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
9045190 |
||||||||||
|
3713 |
TK thu phí, lệ phí HQ |
|||||||||||