|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18387/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị xác định trước mã số số MULTIGRAIN ngày 29/4/2026 của Công ty Cổ phần APIS (MST: 0312705358) và hồ sơ kèm theo;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Nguyên liệu thực phẩm: Bột ngũ cốc (Instant Multigrain Powder).
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu chế phẩm thực phẩm từ bột ngũ cốc.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có
Nhà sản xuất: Nexus Wise Sdn Bhd.
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
1.
Mầm lúa mì hữu cơ
22%
2.
Yến mạch hữu cơ
21%
3.
Lúa mì hữu cơ
7%
4.
Kiều mạch hữu cơ
5%
5.
Kiều mạch đen hữu cơ
5%
6.
Gạo nếp đen
5%
7.
Gạo lứt hữu cơ
4%
8.
Lúa mạch
4%
9.
Gạo lúa đỏ hữu cơ
4%
10.
Kê đen hữu cơ
3%
11
Gạo tím tự nhiên hữu cơ
3%
12.
Gạo đen hữu cơ
2%
13.
Gạo Calrose
2%
14.
Gạo Lứt Ngọc Trai Nhật Bản
2%
15.
Mầm yến mạch hữu cơ
2%
16.
Cao lương
2%
17.
Gạo nếp
2%
18.
Gorgon
2%
19.
Kê hữu cơ
1%
20.
Kê xanh hữu cơ
1%
21.
Gạo
1%
TỔNG CỘNG
100%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Phối trộn với các nguyên liệu khác sản xuất thực phẩm.
- Thông số kỹ thuật: Dạng bột mịn màu từ be đến nâu; Mùi thơm dễ chịu ngũ cốc; Cỡ hạt 100% lọt qua mắt sàng 24 mesh; Hàm ẩm ≤ 12%.
- Quy trình sản xuất: Làm sạch - Tách vỏ - Lò hấp hơi nước (sản phẩm đã được làm chín) - Phân loại - Nghiền - Sàng - Trộn - Đóng gói.
- Công dụng theo thiết kế: Bột ngũ cốc được sử dụng trong sản xuất thức uống, bánh, kẹo, kem,... với tỷ lệ không giới hạn.
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: Nguyên liệu thực phẩm: Bột ngũ cốc (Instant Multigrain Powder).
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
1.
Mầm lúa mì hữu cơ
22%
2.
Yến mạch hữu cơ
21%
3.
Lúa mì hữu cơ
7%
4.
Kiều mạch hữu cơ
5%
5.
Kiều mạch đen hữu cơ
5%
6.
Gạo nếp đen
5%
7.
Gạo lứt hữu cơ
4%
8.
Lúa mạch
4%
9.
Gạo lúa đỏ hữu cơ
4%
10.
Kê đen hữu cơ
3%
11
Gạo tím tự nhiên hữu cơ
3%
12.
Gạo đen hữu cơ
2%
13.
Gạo Calrose
2%
14.
Gạo Lứt Ngọc Trai Nhật Bản
2%
15.
Mầm yến mạch hữu cơ
2%
16.
Cao lương
2%
17.
Gạo nếp
2%
18.
Gorgon
2%
19.
Kê hữu cơ
1%
20.
Kê xanh hữu cơ
1%
21.
Gạo
1%
TỔNG CỘNG
100%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Phối trộn với các nguyên liệu khác trong sản xuất thực phẩm.
- Thông số kỹ thuật: Dạng bột mịn màu từ be đến nâu; Mùi thơm dễ chịu của ngũ cốc; Cỡ hạt 100% lọt qua mắt sàng 24 mesh; Hàm ẩm ≤ 12%.
- Quy trình sản xuất: Làm sạch - Tách vỏ - Lò hấp hơi nước (sản phẩm đã được làm chín) - Phân loại - Nghiền - Sàng - Trộn - Đóng gói.
- Công dụng theo thiết kế: Bột ngũ cốc được sử dụng trong sản xuất thức uống, bánh, kẹo, kem,... với tỷ lệ không giới hạn.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.
Nhà sản xuất: Nexus Wise Sdn Bhd.
thuộc nhóm 19.01 “Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh hột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác”, phân nhóm 1901.90 “- Loại khác”, phân nhóm “- - Loại khác”, mã số 1901.90.99 “- - - Loại khác”, tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Tên thương mại: Nguyên liệu thực phẩm: Bột ngũ cốc (Instant Multigrain Powder).
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu chế phẩm thực phẩm từ bột ngũ cốc.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có
Nhà sản xuất: Nexus Wise Sdn Bhd.
1.
Mầm lúa mì hữu cơ
22%
2.
Yến mạch hữu cơ
21%
3.
Lúa mì hữu cơ
7%
4.
Kiều mạch hữu cơ
5%
5.
Kiều mạch đen hữu cơ
5%
6.
Gạo nếp đen
5%
7.
Gạo lứt hữu cơ
4%
8.
Lúa mạch
4%
9.
Gạo lúa đỏ hữu cơ
4%
10.
Kê đen hữu cơ
3%
11
Gạo tím tự nhiên hữu cơ
3%
12.
Gạo đen hữu cơ
2%
13.
Gạo Calrose
2%
14.
Gạo Lứt Ngọc Trai Nhật Bản
2%
15.
Mầm yến mạch hữu cơ
2%
16.
Cao lương
2%
17.
Gạo nếp
2%
18.
Gorgon
2%
19.
Kê hữu cơ
1%
20.
Kê xanh hữu cơ
1%
21.
Gạo
1%
TỔNG CỘNG
100%
Tên thương mại: Nguyên liệu thực phẩm: Bột ngũ cốc (Instant Multigrain Powder).
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
1.
Mầm lúa mì hữu cơ
22%
2.
Yến mạch hữu cơ
21%
3.
Lúa mì hữu cơ
7%
4.
Kiều mạch hữu cơ
5%
5.
Kiều mạch đen hữu cơ
5%
6.
Gạo nếp đen
5%
7.
Gạo lứt hữu cơ
4%
8.
Lúa mạch
4%
9.
Gạo lúa đỏ hữu cơ
4%
10.
Kê đen hữu cơ
3%
11
Gạo tím tự nhiên hữu cơ
3%
12.
Gạo đen hữu cơ
2%
13.
Gạo Calrose
2%
14.
Gạo Lứt Ngọc Trai Nhật Bản
2%
15.
Mầm yến mạch hữu cơ
2%
16.
Cao lương
2%
17.
Gạo nếp
2%
18.
Gorgon
2%
19.
Kê hữu cơ
1%
20.
Kê xanh hữu cơ
1%
21.
Gạo
1%
TỔNG CỘNG
100%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Phối trộn với các nguyên liệu khác trong sản xuất thực phẩm.
- Thông số kỹ thuật: Dạng bột mịn màu từ be đến nâu; Mùi thơm dễ chịu của ngũ cốc; Cỡ hạt 100% lọt qua mắt sàng 24 mesh; Hàm ẩm ≤ 12%.
- Quy trình sản xuất: Làm sạch - Tách vỏ - Lò hấp hơi nước (sản phẩm đã được làm chín) - Phân loại - Nghiền - Sàng - Trộn - Đóng gói.
- Công dụng theo thiết kế: Bột ngũ cốc được sử dụng trong sản xuất thức uống, bánh, kẹo, kem,... với tỷ lệ không giới hạn.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.
Nhà sản xuất: Nexus Wise Sdn Bhd.
1.
Mầm lúa mì hữu cơ
22%
2.
Yến mạch hữu cơ
21%
3.
Lúa mì hữu cơ
7%
4.
Kiều mạch hữu cơ
5%
5.
Kiều mạch đen hữu cơ
5%
6.
Gạo nếp đen
5%
7.
Gạo lứt hữu cơ
4%
8.
Lúa mạch
4%
9.
Gạo lúa đỏ hữu cơ
4%
10.
Kê đen hữu cơ
3%
11
Gạo tím tự nhiên hữu cơ
3%
12.
Gạo đen hữu cơ
2%
13.
Gạo Calrose
2%
14.
Gạo Lứt Ngọc Trai Nhật Bản
2%
15.
Mầm yến mạch hữu cơ
2%
16.
Cao lương
2%
17.
Gạo nếp
2%
18.
Gorgon
2%
19.
Kê hữu cơ
1%
20.
Kê xanh hữu cơ
1%
21.
Gạo
1%
TỔNG CỘNG
100%
Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty Cổ phần APIS biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Công ty Cổ phần APIS (Đ/c: số 18A-18B VSIP II-A, đường số 27, KCN Việt Nam - Singapore II-A, P.Vĩnh Tân, TP. Hồ Chí Minh); - PCT Nguyễn Thành Hưng (để b/cáo); - Các Chi cục Hải quan khu vực (để thực hiện); - Chi cục Kiểm định hải quan, - Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng); - Lưu: VT, NVTHQ - Hiền (3hb).
TL. CỤC TRƯỞNG KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ PHÓ TRƯỞNG BAN Bùi Tuấn Hải
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||