|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2196/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2023 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số BRT/XNK/2023/005 ngày 28/3/2023 của Công ty TNHH BRENNTAG Việt Nam, mã số thuế: 0310474190;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất chiết nấm men tự phân dạng bột dùng trong thực phẩm - Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất.
Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L
Nhà sản xuất: BIO SPRINGER | Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất chiết nấm men tự phân dạng bột dùng trong thực phẩm - Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất. | Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L | Nhà sản xuất: BIO SPRINGER
Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất chiết nấm men tự phân dạng bột dùng trong thực phẩm - Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất.
Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L | Nhà sản xuất: BIO SPRINGER
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Chất chiết nấm men tự phân, dạng bột mịn màu be nhạt. Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Bột chiết nấm men hàm lượng natri thấp, được sấy phun. Tạo một hương vị rau mặn nhẹ điển hình (nước dùng), giúp cải thiện cảm giác ngon miệng trong nhiều ứng dụng thực phẩm
Springer® 0203/0 - PW - L đặc biệt thích hợp cho các công thức nấu có hàm lượng natri thấp.
Ứng dụng cho:
+ Đồ kho, súp, nước sốt và nước thịt
+ Thực phẩm tiện lợi, sản phẩm thịt và cá
+ Bánh quy, bánh nướng, khoai tây chiên giòn, đồ ăn nhẹ
+ Gia vị, hỗn hợp hương liệu
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: 100% chiết xuất nấm men (CAS Number: 84604-16-0)
Đặc tính hóa lý
Tính trên 100g sản phẩm
Hàm lượng chất khô
≥ 94.0%
Sodium chloride NaCl
≤ 0.5%
Nitơ tổng số
10.4-12.4%
Protein (Nitơ x 6.25)
65.0-77.5%
Hàm tro
10,5-15,5%
- Thông số kỹ thuật:
+ Quy cách đóng gói 25KG/ bao và 20KG/ bao
+ Dạng bột mịn, màu be nhạt
+ pH (8.33% dung dịch) 5.5-5.9
+ Giá trị dinh dưỡng (cho 100g sản phẩm thương mại) - Danh sách theo quy định 1169/2011/EU:
Năng lượng 1375kJ/ 325Kcal:
Nước 5 g
Đạm 74,5 g
Tổng carbohydrate 5,2 g
Tổng số chất xơ 2,5 g
Lipit 0 g
Axit béo no 0 g
Natri 1 mg
- Quy trình sản xuất: Rửa nhũ tương men => Tự phân => Phân tách => Xử lý nhiệt => Cô cạn lại => Vi lọc => Xử lý nhiệt (CCP) => Cô cạn => Lưu trữ => Sấy khô => Sàng/ Lọc từ tính => Đóng gói => Dò kim loại (CCP) => Vận chuyển
- Công dụng theo thiết kế: Chất chiết nấm men tự phân dạng bột dùng trong thực phẩm:
+ Đồ kho, súp, nước sốt và nước thịt
+ Thực phẩm tiện lợi, sản phẩm thịt và cá
+ Bánh quy, bánh nướng, khoai tây chiên giòn, đồ ăn nhẹ
+ Gia vị, hỗn hợp hương liệu | Đặc tính hóa lý | Tính trên 100g sản phẩm | Hàm lượng chất khô | ≥ 94.0% | Sodium chloride NaCl | ≤ 0.5% | Nitơ tổng số | 10.4-12.4% | Protein (Nitơ x 6.25) | 65.0-77.5% | Hàm tro | 10,5-15,5%
Đặc tính hóa lý | Tính trên 100g sản phẩm
Hàm lượng chất khô | ≥ 94.0%
Sodium chloride NaCl | ≤ 0.5%
Nitơ tổng số | 10.4-12.4%
Protein (Nitơ x 6.25) | 65.0-77.5%
Hàm tro | 10,5-15,5%
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Chất chiết nấm men tự phân, dạng bột mịn màu be nhạt. Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Bột chiết nấm men hàm lượng natri thấp, được sấy phun. Tạo một hương vị rau mặn nhẹ điển hình (nước dùng), giúp cải thiện cảm giác ngon miệng trong nhiều ứng dụng thực phẩm
Springer® 0203/0 - PW - L đặc biệt thích hợp cho các công thức nấu có hàm lượng natri thấp.
Ứng dụng cho thực phẩm:
+ Đồ kho, súp, nước sốt và nước thịt
+ Thực phẩm tiện lợi, sản phẩm thịt và cá
+ Bánh quy, bánh nướng, khoai tây chiên giòn, đồ ăn nhẹ
+ Gia vị, hỗn hợp hương liệu
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: 100% chiết xuất nấm men (CAS Number: 84604-16-0)
Đặc tính hóa lý
Tính trên 100g sản phẩm
Hàm lượng chất khô
≥ 94.0%
Sodium chloride NaCl
≤ 0.5%
Nitơ tổng số
10.4-12.4%
Protein (Nitơ x 6.25)
65.0-77.5%
Hàm tro
10,5-15,5%
- Thông số kỹ thuật:
+ Quy cách đóng gói 25KG/ bao và 20KG/ bao
+ Dạng bột mịn, màu be nhạt
+ pH (8.33% dung dịch) 5.5-5.9
+ Giá trị dinh dưỡng (cho 100g sản phẩm thương mại) - Danh sách theo quy định 1169/2011/EU:
Năng lượng 1375kJ/ 325Kcal:
Nước 5 g
Đạm 74,5 g
Tổng carbohydrate 5,2 g
Tổng số chất xơ 2,5 g
Lipit 0 g
Axit béo no 0 g
Natri 1 mg
- Quy trình sản xuất: Rửa nhũ tương men => Tự phân => Phân tách => Xử lý nhiệt => Cô cạn lại => Vi lọc => Xử lý nhiệt (CCP) => Cô cạn => Lưu trữ => Sấy khô => Sàng/ Lọc từ tính => Đóng gói => Dò kim loại (CCP) => Vận chuyển
Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L
Nhà sản xuất: BIO SPRINGER
thuộc nhóm 206 “Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”, phân nhóm 2106.90 “- Loại khác: ”, phân nhóm “- - Chất chiết nấm men tự phân: ”, mã số 2106.90.41 “- - - Dạng bột” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Chất chiết nấm men tự phân, dạng bột mịn màu be nhạt. Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Bột chiết nấm men hàm lượng natri thấp, được sấy phun. Tạo một hương vị rau mặn nhẹ điển hình (nước dùng), giúp cải thiện cảm giác ngon miệng trong nhiều ứng dụng thực phẩm
Springer® 0203/0 - PW - L đặc biệt thích hợp cho các công thức nấu có hàm lượng natri thấp.
Ứng dụng cho thực phẩm:
+ Đồ kho, súp, nước sốt và nước thịt
+ Thực phẩm tiện lợi, sản phẩm thịt và cá
+ Bánh quy, bánh nướng, khoai tây chiên giòn, đồ ăn nhẹ
+ Gia vị, hỗn hợp hương liệu
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: 100% chiết xuất nấm men (CAS Number: 84604-16-0)
Đặc tính hóa lý
Tính trên 100g sản phẩm
Hàm lượng chất khô
≥ 94.0%
Sodium chloride NaCl
≤ 0.5%
Nitơ tổng số
10.4-12.4%
Protein (Nitơ x 6.25)
65.0-77.5%
Hàm tro
10,5-15,5%
- Thông số kỹ thuật:
+ Quy cách đóng gói 25KG/ bao và 20KG/ bao
+ Dạng bột mịn, màu be nhạt
+ pH (8.33% dung dịch) 5.5-5.9
+ Giá trị dinh dưỡng (cho 100g sản phẩm thương mại) - Danh sách theo quy định 1169/2011/EU:
Năng lượng 1375kJ/ 325Kcal:
Nước 5 g
Đạm 74,5 g
Tổng carbohydrate 5,2 g
Tổng số chất xơ 2,5 g
Lipit 0 g
Axit béo no 0 g
Natri 1 mg
- Quy trình sản xuất: Rửa nhũ tương men => Tự phân => Phân tách => Xử lý nhiệt => Cô cạn lại => Vi lọc => Xử lý nhiệt (CCP) => Cô cạn => Lưu trữ => Sấy khô => Sàng/ Lọc từ tính => Đóng gói => Dò kim loại (CCP) => Vận chuyển | Đặc tính hóa lý | Tính trên 100g sản phẩm | Hàm lượng chất khô | ≥ 94.0% | Sodium chloride NaCl | ≤ 0.5% | Nitơ tổng số | 10.4-12.4% | Protein (Nitơ x 6.25) | 65.0-77.5% | Hàm tro | 10,5-15,5% | Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L | Nhà sản xuất: BIO SPRINGER
Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Chất chiết nấm men tự phân, dạng bột mịn màu be nhạt. Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
Bột chiết nấm men hàm lượng natri thấp, được sấy phun. Tạo một hương vị rau mặn nhẹ điển hình (nước dùng), giúp cải thiện cảm giác ngon miệng trong nhiều ứng dụng thực phẩm
Springer® 0203/0 - PW - L đặc biệt thích hợp cho các công thức nấu có hàm lượng natri thấp.
Ứng dụng cho thực phẩm:
+ Đồ kho, súp, nước sốt và nước thịt
+ Thực phẩm tiện lợi, sản phẩm thịt và cá
+ Bánh quy, bánh nướng, khoai tây chiên giòn, đồ ăn nhẹ
+ Gia vị, hỗn hợp hương liệu
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: 100% chiết xuất nấm men (CAS Number: 84604-16-0)
Đặc tính hóa lý
Tính trên 100g sản phẩm
Hàm lượng chất khô
≥ 94.0%
Sodium chloride NaCl
≤ 0.5%
Nitơ tổng số
10.4-12.4%
Protein (Nitơ x 6.25)
65.0-77.5%
Hàm tro
10,5-15,5%
- Thông số kỹ thuật:
+ Quy cách đóng gói 25KG/ bao và 20KG/ bao
+ Dạng bột mịn, màu be nhạt
+ pH (8.33% dung dịch) 5.5-5.9
+ Giá trị dinh dưỡng (cho 100g sản phẩm thương mại) - Danh sách theo quy định 1169/2011/EU:
Năng lượng 1375kJ/ 325Kcal:
Nước 5 g
Đạm 74,5 g
Tổng carbohydrate 5,2 g
Tổng số chất xơ 2,5 g
Lipit 0 g
Axit béo no 0 g
Natri 1 mg
- Quy trình sản xuất: Rửa nhũ tương men => Tự phân => Phân tách => Xử lý nhiệt => Cô cạn lại => Vi lọc => Xử lý nhiệt (CCP) => Cô cạn => Lưu trữ => Sấy khô => Sàng/ Lọc từ tính => Đóng gói => Dò kim loại (CCP) => Vận chuyển | Đặc tính hóa lý | Tính trên 100g sản phẩm | Hàm lượng chất khô | ≥ 94.0% | Sodium chloride NaCl | ≤ 0.5% | Nitơ tổng số | 10.4-12.4% | Protein (Nitơ x 6.25) | 65.0-77.5% | Hàm tro | 10,5-15,5%
Đặc tính hóa lý | Tính trên 100g sản phẩm
Hàm lượng chất khô | ≥ 94.0%
Sodium chloride NaCl | ≤ 0.5%
Nitơ tổng số | 10.4-12.4%
Protein (Nitơ x 6.25) | 65.0-77.5%
Hàm tro | 10,5-15,5%
Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L | Nhà sản xuất: BIO SPRINGER
Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất chiết nấm men tự phân dạng bột dùng trong thực phẩm - Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L | Nhà sản xuất: BIO SPRINGER |
Đặc tính hóa lý | Tính trên 100g sản phẩm |
Hàm lượng chất khô | ≥ 94.0% |
Sodium chloride NaCl | ≤ 0.5% |
Nitơ tổng số | 10.4-12.4% |
Protein (Nitơ x 6.25) | 65.0-77.5% |
Hàm tro | 10,5-15,5% |
Tên thương mại: SPRINGER 0203/0-PW-L | |||||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Chất chiết nấm men tự phân, dạng bột mịn màu be nhạt. Chất chiết nấm men là thành phần tự nhiên có chứa: Peptide và axit amin; carbohydrate; khoáng chất. - Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Bột chiết nấm men hàm lượng natri thấp, được sấy phun. Tạo một hương vị rau mặn nhẹ điển hình (nước dùng), giúp cải thiện cảm giác ngon miệng trong nhiều ứng dụng thực phẩm Springer® 0203/0 - PW - L đặc biệt thích hợp cho các công thức nấu có hàm lượng natri thấp. Ứng dụng cho thực phẩm: + Đồ kho, súp, nước sốt và nước thịt + Thực phẩm tiện lợi, sản phẩm thịt và cá + Bánh quy, bánh nướng, khoai tây chiên giòn, đồ ăn nhẹ + Gia vị, hỗn hợp hương liệu - Hàm lượng tính trên trọng lượng: 100% chiết xuất nấm men (CAS Number: 84604-16-0)
- Thông số kỹ thuật: + Quy cách đóng gói 25KG/ bao và 20KG/ bao + Dạng bột mịn, màu be nhạt + pH (8.33% dung dịch) 5.5-5.9 + Giá trị dinh dưỡng (cho 100g sản phẩm thương mại) - Danh sách theo quy định 1169/2011/EU: Năng lượng 1375kJ/ 325Kcal: Nước 5 g Đạm 74,5 g Tổng carbohydrate 5,2 g Tổng số chất xơ 2,5 g Lipit 0 g Axit béo no 0 g Natri 1 mg - Quy trình sản xuất: Rửa nhũ tương men => Tự phân => Phân tách => Xử lý nhiệt => Cô cạn lại => Vi lọc => Xử lý nhiệt (CCP) => Cô cạn => Lưu trữ => Sấy khô => Sàng/ Lọc từ tính => Đóng gói => Dò kim loại (CCP) => Vận chuyển | |||||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: SPRINGER 0203/0-PW-L | Nhà sản xuất: BIO SPRINGER | ||||||||||||
Đặc tính hóa lý | Tính trên 100g sản phẩm |
Hàm lượng chất khô | ≥ 94.0% |
Sodium chloride NaCl | ≤ 0.5% |
Nitơ tổng số | 10.4-12.4% |
Protein (Nitơ x 6.25) | 65.0-77.5% |
Hàm tro | 10,5-15,5% |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH BRENNTAG Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH BRENNTAG Việt Nam (120 Hoàng Hoa Thám, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. HCM);
- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cục Kiểm định hải quan;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.