Quay lại

Thông báo 23099/TB-SHTT năm 2019 về thống nhất áp dụng bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 11-2020 do Cục Sở hữu trí tuệ ban hành

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23099/QĐ-SHTT

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2019

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC THỐNG NHẤT ÁP DỤNG BẢN TIẾNG VIỆT CỦA BẢNG PHÂN LOẠI HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ PHIÊN BẢN 11-2020

Cục Sở hữu trí tuệ xin thông báo, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020, việc phân loại các hàng hóa, dịch vụ khi nộp đơn đăng ký nhãn hiệu được áp dụng theo bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 11-2020 được Cục Sở hữu trí tuệ dịch từ bản tiếng Anh do WIPO công bố.

Nếu người nộp đơn không phân loại chính xác theo bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 11-2020, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ thực hiện việc phân loại lại trong quá trình xử lý đơn và người nộp đơn phải nộp bổ sung phí phân loại theo quy định.

Bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 11-2020 được công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp số 380 do Cục Sở hữu trí tuệ công bố ngày 25 tháng 11 năm 2019, trên Cổng thông tin điện tử của Cục Sở hữu trí tuệ (www.ipvietnam. gov.vn) và Cổng thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ (www.most.gov.vn)

Trong quá trình áp dụng, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời cho Cục Sở hữu trí tuệ để xem xét, giải quyết./.


Nơi nhận:
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
-Thanh tra Bộ KH&CN;
- Vụ Pháp chế Bộ KH&CN;
- Các Sở KH&CN;
- Các Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN;
- Lãnh đạo Cục;
- Các đơn vị trong Cục (để thực hiện);
- Lưu VT, TT.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Phan Ngân Sơn

PHỤ LỤC 1

BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
-----------------

BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ

Phiên bản 11-2020

(Dịch từ bản tiếng Anh do Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO) công bố)

BẢNG DANH MỤC CÁC NHÓM HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ

Phiên bản 11 -2020

(Ban hành kèm theo Thông báo số 23099/TB-SHTT ngày 19/11/2019 về việc áp dụng bản dịch tiếng Việt Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ 11-2020)

HÀNG HÓA

NHÓM 1.

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp;

Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô;

Hợp phần chữa cháy và phòng cháy;

Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại;

Chất để thuộc da sống và da động vật;

Chất dính dùng trong công nghiệp;

Mát tít và các loại bột nhão bít kín khác;

Phân ủ, phân chuồng, phân bón;

Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 1 chủ yếu gồm các sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp, khoa học và nông nghiệp, bao gồm các sản phẩm hóa học dùng để chế tạo các sản phẩm thuộc các nhóm khác.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Giấy nhạy sáng / giấy ảnh;

- Hợp phần sửa chữa lốp xe;

- Muối dùng để bảo quản, trừ loại dùng cho thực phẩm;

- Một số chất phụ gia dùng trong công nghiệp thực phẩm, ví dụ, pectin, lexitin, enzim và chất bảo quản hóa học;

- Một số chất phụ gia dùng trong sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm, ví dụ, vitamin, chất bảo quản và chất chống oxi hóa;

- Một số vật liệu lọc, ví dụ, chất khoáng, chất thực vật và vật liệu gốm ở dạng hạt.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Nhựa tự nhiên dạng thô (Nhóm 2), nhựa bán thành phẩm (Nhóm 17);

- Chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y (Nhóm 5);

- Chất diệt nấm, chất diệt cỏ và chế phẩm diệt động vật có hại (Nhóm 5);

- Chất dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng (Nhóm 16);

- Muối dùng để bảo quản thực phẩm (Nhóm 30);

- Lớp phủ bằng rơm (Nhóm 31);

NHÓM 2.

Sơn, véc-ni, sơn mài;

Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ;

Chất nhuộm màu, màu nhuộm;

Mực để in, đánh dấu và chạm khắc;

Nhựa tự nhiên dạng thô;

Kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 2 chủ yếu gồm các loại sơn, chất nhuộm màu và chế phẩm chống ăn mòn.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Sơn, véc-ni, sơn mài dùng cho công nghiệp, nghề thủ công và nghệ thuật;

- Chất pha loãng, chất làm đặc, chất hãm màu và chất làm mau khô dùng cho sơn, vecni và sơn mài;

- Chất cắn màu dùng cho gỗ và da;

- Dầu chống rỉ và dầu bảo quản gỗ;

- Màu nhuộm quần áo;

- Phẩm màu dùng cho thực phẩm và cho đồ uống.

Trong nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Nhựa nhân tạo dạng thô (Nhóm 1), nhựa bán thành phẩm (Nhóm 17);

- Chất cắn màu dùng cho kim loại (Nhóm 1);

- Lơ dùng để giặt (Nhóm 3);

- Chất nhuộm màu dùng cho mỹ phẩm (Nhóm 3);

- Hộp màu (đồ dùng trong trường học) (Nhóm 16);

- Mực dùng cho mục đích văn phòng (Nhóm 16);

- Sơn và véc-ni cách điện (Nhóm 17).

NHÓM 3.

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc;

Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc;

Nước hoa, tinh dầu;

Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt;

Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 3 chủ yếu gồm các chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, cũng như các chế phẩm làm sạch để sử dụng trong nhà và các không gian khác.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Chế phẩm vệ sinh dùng để trang điểm/vệ sinh thân thể;

- Khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm;

- Chất khử mùi cho người hoặc động vật;

- Chế phẩm làm thơm phòng;

- Miếng dán móng tay nghệ thuật;

- Sáp đánh bóng;

- Giấy ráp.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Các thành phần dùng trong sản xuất mỹ phẩm, ví dụ, vitamin, chất bảo quản và chất chống oxi hóa (Nhóm 1);

- Chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong các quá trình sản xuất (Nhóm 1);

- hóa chất dùng làm sạch ống khói (Nhóm 1);

- Chất khử mùi, trừ loại dùng cho người hoặc động vật (Nhóm 5);

- Dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da và chế phẩm đánh răng có chứa thuốc (Nhóm 5);

- Giũa móng tay chân dạng tấm bìa cứng phủ bột mài, đá mài, đĩa mài (dụng cụ cầm tay) (Nhóm 8);

- Dụng cụ trang điểm và làm sạch, ví dụ, chổi trang điểm (Nhóm 21), vải, đệm và giẻ lau để làm sạch.

NHÓM 4.

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp;

Chất bôi trơn;

Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi;

Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng;

Nến và bấc dùng để thắp sáng.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 4 chủ yếu gồm dầu và mỡ công nghiệp, nhiên liệu và vật liệu cháy sáng.

Nhóm này đặc biệt gồm cả :

- dầu để bảo quản công trình nề hoặc da

- sáp dạng thô, sáp công nghiệp;

- năng lượng điện;

- nhiên liệu động cơ, nhiên liệu sinh học;

- phụ gia không phải hóa chất dùng cho nhiên liệu;

- gỗ sử dụng làm nhiên liệu.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Một số loại dầu và mỡ công nghiệp đặc biệt, ví dụ, dầu để thuộc da (Nhóm 1), dầu để bảo quản gỗ, dầu và mỡ chống rỉ (Nhóm 2), tinh dầu (Nhóm 3).

- Nến/nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích mỹ phẩm (Nhóm 3) và nến/nến sáp xoa bóp có chứa thuốc (Nhóm 5);

- Một số loại sáp đặc biệt, ví dụ, sáp để ghép cây (Nhóm 1), sáp dùng cho thợ may, sáp đánh bóng, sáp làm rụng lông (Nhóm 3), sáp dùng cho răng (Nhóm 5), sáp niêm phong (Nhóm 16);

- Bấc chuyên dùng cho bếp dầu (nhóm 11) và cho bật lửa (nhóm 34).

NHÓM 5.

Các chế phẩm dược, y tế và thú y;

Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế;

Thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé;

Chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó;

Vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa;

Chất tẩy uế;

Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 5 chủ yếu gồm dược phẩm và các chế phẩm khác dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Chế phẩm vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân, trừ loại dùng cho trang điểm;

- Tã lót dùng cho em bé và cho người không tự chủ tiểu tiện;

- Chất khử mùi, trừ loại dùng cho người hoặc động vật;

- Dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da và chế phẩm đánh răng có chứa thuốc;

- Chất bổ sung ăn kiêng nhằm bổ sung cho đồ ăn thông thường hoặc để có lợi cho sức khỏe;

- Đồ thay thế bữa ăn và đồ uống và thực phẩm dinh dưỡng cho chế độ ăn kiêng phù hợp với việc sử dụng trong y tế hoặc thú y.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Các thành phần dùng trong sản xuất dược phẩm, ví dụ, vitamin, chất bảo quản và chất chống oxi hóa (Nhóm 1);

- Chế phẩm vệ sinh dùng làm chế phẩm trang điểm/vệ sinh thân thể không chứa thuốc (Nhóm 3);

- Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật (Nhóm 3);

- Băng chỉnh hình (Nhóm 10);

- Đồ thay thế bữa ăn và thực phẩm dinh dưỡng và đồ uống không chuyên dụng dành cho mục đích y tế hoặc thú y cần được phân loại vào các nhóm thực phẩm hoặc đồ uống thích hợp, ví dụ, khoai tây chiên lát mỏng ít béo (Nhóm 29), ngũ cốc cao đạm dạng thanh (Nhóm 30), đồ uống đẳng trương chứa muối và khoáng chất cho cơ thể (Nhóm 32).

NHÓM 6.

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng;

Vật liệu xây dựng bằng kim loại;

Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được;

Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện;

Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt;

Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển;

Két sắt.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 6 chủ yếu gồm kim loại thường chưa được gia công và được gia công một phần, bao gồm cả quặng, cũng như một số hàng hóa làm từ kim loại thường.

Nhóm này đặc biệt bao gồm:

- Kim loại dạng lá hoặc dạng bột dùng để gia công thêm nữa, ví dụ, kim loại dạng lá/bột dùng cho máy in 3D;

- Vật liệu xây dựng bằng kim loại, ví dụ, vật liệu bằng kim loại dùng cho ray đường sắt, đường ống và ống kim loại;

- Các vật dụng nhỏ (đồ ngũ kim) làm bằng kim loại, ví dụ, bu lông, đinh vít, đinh, bánh xe nhỏ của đồ đạc, then cài, móc cài cửa sổ;

- Kết cấu hoặc công trình xây dựng bằng kim loại vận chuyển được, ví dụ, nhà, bể bơi, lồng nhốt thú hoang dã, sân trượt băng là các hàng hóa tiền chế;

- Một số hàng hóa làm từ kim loại thường chưa được xếp vào các nhóm khác theo chức năng hoặc mục đích, ví dụ, hộp đa năng bằng kim loại thường, tượng, tượng bán thân và các tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Kim loại và quặng được sử dụng như các chất hóa học trong công nghiệp hoặc trong nghiên cứu khoa học bởi các đặc tính hóa học của chúng, ví dụ, bô xít, thủy ngân, antimony, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ (Nhóm 1);

- Kim loại dạng lá và dạng bột dùng trong hội họa, trang trí, in và nghệ thuật (Nhóm 2);

- Cáp dẫn điện (Nhóm 9) và dây thừng và cáp không dùng để dẫn điện, không bằng kim loại (Nhóm 22);

- Ống là bộ phận của thiết bị vệ sinh (Nhóm 11), ống và ống mềm, không bằng kim loại (Nhóm 17) và ống cứng, không bằng kim loại (Nhóm 19);

- Lồng nuôi thú trong nhà (Nhóm 21);

- Một số hàng hóa làm từ kim loại thường được phân loại theo mục đích hoặc chức năng của chúng, ví dụ, dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công (Nhóm 8), kẹp giấy (Nhóm 16), đồ đạc (Nhóm 20), dụng cụ nhà bếp (Nhóm 21), đồ chứa dùng trong gia đình (Nhóm 21).

NHÓM 7.

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện;

Động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ;

Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ;

Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công;

Máy ấp trứng;

Máy bán hàng tự động.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 7 chủ yếu gồm các loại máy móc và máy công cụ, động cơ và đầu máy.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Các cụm chi tiết của tất cả các loại động cơ và đầu máy, ví dụ bộ khởi động, ống giảm thanh và xy lanh của các loại động cơ và đầu máy;

- Máy và thiết bị làm sạch và đánh bóng chạy điện, ví dụ, máy đánh bóng giày chạy, máy và thiết bị giặt thảm chạy điện và máy hút bụi;

- Thiết bị in 3D;

- Robot công nghiệp;

- Một số phương tiện giao thông đặc biệt không dùng cho mục đích vận chuyển, ví dụ, xe quét đường, xe làm đường, xe gạt tuyết, xe ủi đất cũng như xích cao su là bộ phận của bánh xích của phương tiện giao thông đó.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Dụng cụ và công cụ cầm tay, thao tác thủ công (Nhóm 8);

- Robot hình người có trí tuệ nhân tạo, robot phòng thí nghiệm, robot giảng dạy, robot giám sát an ninh (Nhóm 9), robot phẫu thuật (Nhóm 10), xe ô tô robot (Nhóm 12), trống robot (Nhóm 15), đồ chơi robot (Nhóm 28);

- Động cơ và đầu máy cho phương tiện giao thông trên bộ (Nhóm 12);

- Ta-lông lốp xe cho phương tiện giao thông và máy kéo (Nhóm 12);

- Một số máy móc đặc biệt, ví dụ, máy rút tiền tự động (Nhóm 9), máy hô hấp nhân tạo (Nhóm 10), thiết bị và máy làm lạnh (Nhóm 11).

NHÓM 8.

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công;

Dao, kéo, thìa và dĩa;

Vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay;

Dao cạo.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 8 chủ yếu gồm công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công để thực hiện các công việc như khoan, tạo hình, cắt và đục lỗ.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Dụng cụ nông nghiệp, làm vườn và làm vườn hoa cây cảnh thao tác thủ công;

- Dụng cụ thao tác thủ công dùng cho thợ mộc, nghệ sĩ và thợ thủ công khác, ví dụ, búa, đục và dao trổ/ dao chạm;

- Tay cầm của dụng cụ cầm tay thao tác thủ công như dao và liềm cắt cỏ/lưỡi hái;

- Dụng cụ cầm tay chạy điện và không chạy điện dùng cho chải chuốt cá nhân và nghệ thuật cơ thể, ví dụ, dao cạo, dụng cụ uốn tóc, xăm da, cắt sửa và sơn sửa móng tay chân;

- Máy bơm thao tác thủ công

- Bộ đồ bàn ăn như dao, dĩa và thìa, bao gồm cả những đồ này làm bằng kim loại quý.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Máy công cụ và dụng cụ vận hành bằng động cơ (Nhóm 7);

- Dao kéo phẫu thuật (Nhóm 10);

- Bơm dùng cho lốp xe hai bánh (Nhóm 12), bơm chuyên dụng cho bóng đồ chơi (Nhóm 28);

- Súng cầm tay đeo cạnh sườn (Nhóm 13);

- Dao rọc giấy và máy tiêu hủy/cắt vụn giấy dùng cho văn phòng (Nhóm 16);

- Tay cầm của các đồ dùng được phân loại vào các nhóm khác nhau tùy thuộc mục đích sử dụng hoặc chức năng của nó, ví dụ, tay cầm của gậy đi bộ, tay cầm của ô (Nhóm 18), tay cầm của chổi (Nhóm 21);

- Đồ dùng phục vụ, ví dụ, dụng cụ gắp đường, dụng cụ gắp đá, xẻng múc bánh và muôi múc và dụng cụ nhà bếp, ví dụ, thìa trộn, chày và cối giã, dụng cụ kẹp quả hạch và bàn xẻng [dao bay] (Nhóm 21);

- Vũ khí đấu kiếm (Nhóm 28).

NHÓM 9.

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tì m, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy;

Thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện;

Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu;

Các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu;

Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu;

Máy tính tiền, máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính;

Bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, tai nghe dùng cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi;

Thiết bị dập lửa.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 9 chủ yếu bao gồm các thiết bị và dụng cụ khoa học hoặc dùng cho mục đích nghiên cứu, các thiết bị nghe nhìn và thiết bị công nghệ thông tin, cũng như các thiết bị an toàn và cấp cứu.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm;

- Thiết bị dùng trong giảng dạy và mô phỏng, ví dụ, hình nộm mô phỏng dùng trong giảng dạy hồi sức cấp cứu, thiết bị mô phỏng lái xe hay điều khiển phương tiện vận tải;

- Thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển và giám sát máy bay, tàu thủy và các phương tiện vận tải không người lái, ví dụ, các thiết bị định vị, máy phát tín hiệu, la bàn để đo đạc, thiết bị GPS, thiết bị lái tự động dùng cho các phương tiện vận tải;

- Thiết bị và dụng cụ an toàn và an ninh, ví dụ, lưới an toàn, đèn tín hiệu, thiết bị tín hiệu giao thông, xe cứu hỏa, báo động bằng âm thanh, thẻ bảo mật là thiết bị mã hóa;

- Quần áo dùng để bảo vệ ngăn ngừa các chấn thương nghiêm trọng hoặc đe dọa đến tính mạng, ví dụ, quần áo bảo hộ chống tai nạn, phóng xạ hoặc lửa, quần áo chống đạn, mũ bảo hiểm, bảo vệ đầu dùng trong thể thao, bảo vệ miệng dùng trong thể thao, quần áo bảo hộ cho phi công, miếng đệm đầu gối dùng cho công nhân;

- Thiết bị và dụng cụ quang học, ví dụ, kính đeo mắt, kính áp tròng, kính lúp, kính dùng để kiểm tra sản phẩm, mắt thần gắn trên cửa;

- Nam châm;

- Đồng hồ thông minh, thiết bị đeo để theo dõi các hoạt động;

- Cần điều khiển dùng với máy tính, khác loại dùng cho trò chơi video, bộ kính thực tế ảo, kính thông minh;

- Hộp đựng kính, ốp điện thoại thông minh, hộp chuyên dùng cho thiết bị và dụng cụ chụp ảnh;

- Máy rút tiền tự động (ATM), máy lập hóa đơn, máy móc và thiết bị thử nghiệm vật liệu;

- Pin và bộ sạc dùng cho thuốc lá điện tử;

- Các bộ phận tạo hiệu ứng điện và điện tử dùng cho dụng cụ âm nhạc;

- Rô bốt phòng thí nghiệm, rô bốt giảng dạy, rô bốt giám sát an ninh, rô bốt hình người với trí thông minh nhân tạo.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Cần điều khiển là bộ phận của máy móc, trừ loại dùng cho máy chơi game (Nhóm 7), cần điều khiển xe cộ (Nhóm 12), cần điều khiển cho trò chơi video, bộ điều khiển cho đồ chơi và trò chơi game console (nhóm 28);

- Thiết bị hoạt động bằng đồng xu được phân loại vào các nhóm khác nhau tùy theo chức năng và mục đích của chúng, ví dụ, máy giặt hoạt động bằng đồng xu (nhóm 7), bàn bi-a hoạt động bằng tiền xu (nhóm 28);

- Rô bốt công nghiệp (Nhóm 7), rô bốt phẫu thuật (Nhóm 10), rô bốt đồ chơi (Nhóm 28);

- Máy đo xung, thiết bị theo dõi nhịp tim, thiết bị theo dõi thành phần cơ thể (Nhóm 10);

- Đèn dùng trong phòng thí nghiệm, đầu đốt dùng trong phòng thí nghiệm (Nhóm 11);

- Đèn lặn (Nhóm 11);

- Chất nổ, tín hiệu báo sương mù, pháo sáng báo hiệu (Nhóm 13);

- Phần mô học dùng cho mục đích giảng dạy, các mẫu sinh học dùng trong kính hiển vi như là các tài liệu giảng dạy (Nhóm 16);

- Quần áo và các thiết bị đeo để thực hành trong một số môn thể thao, ví dụ, miếng đệm bảo vệ là một bộ phận của bộ quần áo thể thao, mặt nạ đấu kiếm, găng tay đấm bốc (Nhóm 28).

NHÓM 10.

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y;

Chân, tay, mắt và răng giả;

Dụng cụ chỉnh hình;

Vật liệu khâu vết thương;

Thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật;

Thiết bị xoa bóp;

Thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh;

Thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 10 chủ yếu gồm các thiết bị, dụng cụ và đồ dùng y tế, phẫu thuật, nha khoa và thú y thường được dùng để chẩn đoán, điều trị hoặc cải thiện chức năng hoặc tình trạng của con người và động vật.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Băng cuộn hỗ trợ cho việc băng bó và quần áo đặc biệt dùng cho mục đích y tế, ví dụ, quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt, tất chân/băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch, áo bó (dùng cho người không kiểm soát được hành vi có hai ống tay dài để buộc tay lại), đồ đi chân chỉnh hình;

- Thiết bị, dụng cụ và vật dụng dùng cho kinh nguyệt, tránh thai và sinh đẻ, ví dụ, cốc nguyệt san, vòng pessary, bao cao su, nệm cho việc sinh nở, kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa;

- Thiết bị và đồ dùng trị liệu và bộ phận giả dùng để cấy ghép làm từ vật liệu nhân tạo hoặc tổng hợp, ví dụ, mô cấy dùng trong phẫu thuật làm từ vật liệu nhân tạo hoặc tổng hợp, vú nhân tạo /vú giả, máy tạo nhịp não/máy điều hòa nhịp não, mô cấy cố định xương có thể thoái biến sinh học.

- Đồ đạc chuyên dùng cho mục đích y tế, ví dụ, ghế bành dùng cho mục đích y tế hoặc nha khoa, đệm khí/đệm hơi dùng cho mục đích y tế, bàn phẫu thuật.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Các loại băng y tế và vật thấm hút vệ sinh, ví dụ, thạch cao để băng bó, băng và gạc để băng bó vết thương, miếng đệm chăm sóc ngực, bỉm cho trẻ em và cho người không tự chủ được, băng vệ sinh tampon (Nhóm 5);

- Mô cấy phẫu thuật bao gồm cả mô sống (Nhóm 5);

- Thuốc hút không có chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5) và thuốc lá điện tử (Nhóm 34);

- Xe lăn và xe scutơ linh hoạt (Nhóm 12);

- Bàn xoa bóp và giường bệnh viện (Nhóm 20).

NHÓM 11.

Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 11 chủ yếu bao gồm các thiết bị và hệ thống kiểm soát môi trường, đặc biệt, cho mục đích chiếu sáng, nấu nướng, làm mát và vệ sinh.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Thiết bị và hệ thống điều hòa không khí;

- Lò nướng, trừ loại sử dụng trong phòng thí nghiệm, ví dụ, lò nha khoa, lò vi sóng, lò nướng bánh;

- Bếp là thiết bị gia nhiệt;

- Thiết bị thu nhiệt mặt trời;

- Ống thông khói, quạt hút thông khói, buồng đốt, lò sưởi trong nhà;

- Thiết bị khử trùng, lò đốt rác;

- Thiết bị và hệ thống chiếu sáng, ví dụ, ống dạ quang để chiếu sáng, đèn pha để rọi sáng, đèn cảnh báo an toàn, số nhà phát quang, đèn phản quang của xe cộ, đèn cho xe cộ;

- Đèn, ví dụ, đèn điện, đèn khí đốt, đèn dùng trong phòng thí nghiệm, đèn dầu, đèn đường, đèn an toàn dùng cho thợ mỏ;

- Thiết bị giúp da rám nắng thuộc dạng giường tắm nắng;

- Thiết bị dùng cho bồn tắm, phụ kiện bồn tắm, phụ kiện gá lắp đường ống của bồn tắm;

- Bồn vệ sinh, bồn đi tiểu;

- Vòi phun nước, dụng cụ phun sô cô la dạng tháp;

- Miếng đệm, đệm và chăn được làm nóng bằng điện, không dùng cho mục đích y tế;

- Bình đun nước nóng;

- Trang phục sưởi ấm bằng điện;

- Thiết bị làm sữa chua chạy điện, máy làm bánh mì, máy pha cà phê, máy làm kem, thiết bị và máy làm đá.

Trong nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Thiết bị sinh hơi nước là bộ phận của các máy (Nhóm 7);

- Bộ ngưng tụ khí (Nhóm 7);

- Máy phát điện (Nhóm 7);

- Đèn hàn (Nhóm 7), đèn quang học, đèn buồng tối (Nhóm 9), đèn dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10);

- Lò dùng trong phòng thí nghiệm (Nhóm 9);

- Pin quang điện (Nhóm 9);

- Đèn tín hiệu (Nhóm 9);

- Miếng đệm, đệm và chăn được làm nóng bằng điện, dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10);

- Chậu tắm di chuyển được dùng cho em bé (Nhóm 21);

- Vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện (Nhóm 21);

- Các dụng cụ nấu ăn không tích hợp nguồn nhiệt, ví dụ, vỉ nướng không dùng điện, khuôn bánh quế không dùng điện, nồi áp suất không dùng điện (Nhóm 21);

- Túi bọc làm ấm chân không dùng điện (Nhóm 25);

NHÓM 12.

Xe cộ;

Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 12 chủ yếu gồm các phương tiện giao thông và thiết bị dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm này đặc biệt gồm cả :

- Động cơ và đầu máy dùng cho phương tiện giao thông trên bộ;

- Các bộ phận ghép nối và truyền động dùng cho phương tiện giao thông trên bộ;

- Phương tiện giao thông chạy trên đệm khí;

- Phương tiện giao thông điều khiển từ xa, trừ loại làm đồ chơi;

- Các bộ phận của phương tiện giao thông, ví dụ, thanh chắn va đập, kính chắn gió, bánh lái, lốp dùng cho bánh xe của phương tiện giao thông cũng như ta-lông lốp xe dùng cho phương tiện giao thông.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Vật liệu kim loại dùng cho đường sắt (Nhóm 6);

- Động cơ, đầu máy, các bộ phận ghép nối và truyền động trừ loại dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ (Nhóm 7);

- Các bộ phận của tất cả các loại động cơ và đầu máy, ví dụ, bộ khởi động, ống giảm thanh và xy lanh của động cơ và đầu máy (Nhóm 7);

- Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy xây dựng, khai mỏ, nông nghiệp và các máy hạng nặng khác (Nhóm 7);

- Xe ba bánh cho trẻ em và xe scutơ là đồ chơi (Nhóm 28);

- Một số phương tiện giao thông hoặc thiết bị có bánh xe đặc biệt không dùng cho mục đích vận chuyển, ví dụ, máy quét đường tự vận hành (Nhóm 7), xe chữa cháy (Nhóm 9), bàn dọn đồ uống trà có bánh xe (Nhóm 20);

- Một số bộ phận của phương tiện giao thông, ví dụ, pin điện, dụng cụ đo khoảng cách đã đi và radio dùng cho phương tiện giao thông (Nhóm 9), đèn dùng cho ô tô và xe hai bánh (Nhóm 11), thảm dùng cho ô tô (Nhóm 27).

NHÓM 13.

Súng cầm tay;

Đạn dược và đầu đạn; Chất nổ;

Pháo hoa.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 13 chủ yếu gồm súng cầm tay các loại và các sản phẩm pháo hoa.

Nhóm này đặc biệt gồm cả :

- Pháo hiệu cứu hộ, là chất nổ hoặc pháo hoa;

- Súng hiệu;

- Lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ;

- Tín hiệu báo sương mù bằng chất nổ, pháo sáng báo hiệu;

- Súng hơi ngắn;

- Dây đeo vũ khí;

- Súng thể thao, súng săn.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm :

- Mỡ/chất bôi trơn dùng cho vũ khí (Nhóm 4);

- Lưỡi dao, kiếm là vũ khí (Nhóm 8);

- Vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng (Nhóm 8);

- Tín hiệu báo sương mù không bằng chất nổ, pháo hiệu laze để cứu hộ (Nhóm 9);

- Kính ngắm xa dùng cho súng (Nhóm 9);

- Ngọn đuốc (Nhóm 11);

- Pháo giấy dùng trong lễ Giáng sinh (Nhóm 28);

- Ngòi nổ là đồ chơi (Nhóm 28);

- Súng ngắn đồ chơi bắn hơi (Nhóm 28);

- Diêm (Nhóm 34).

NHÓM 14.

Kim loại quý và hợp kim của chúng;

Đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý;

Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 14 chủ yếu gồm các kim loại quý và hàng hóa làm từ các kim loại quý hoặc bọc bằng kim loại này, như là đồ trang sức, đồng hồ và đồng hồ đeo tay và các bộ phận của chúng.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Đồ trang sức, bao gồm cả đồ trang sức giả, ví dụ, đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo;

- Khuy măng sét, ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát;

- Vòng đeo chìa khóa, dây đeo chìa khóa và các hạt nhỏ/trang sức dùng cho chúng;

- Đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến;

- Hộp trang sức;

- Các bộ phận của đồ trang sức, đồng hồ và đồng hồ đeo tay, ví dụ, móc gài và hạt cho đồ trang sức, bộ phận chuyển động của đồng hồ và đồng hồ đeo tay, kim đồng hồ, lò xo đồng hồ, mặt kính đồng hồ.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Đồng hồ thông minh (Nhóm 09);

- Chi tiết trang trí, trừ loại dùng cho đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa (Nhóm 26);

- Các sản phẩm nghệ thuật không làm bằng hoặc không phủ bằng kim loại quý được phân loại tùy theo vật liệu tạo ra, ví dụ, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại (Nhóm 6), bằng đá, xi măng hoặc đá hoa (Nhóm 19), bằng gỗ, sáp, chất dẻo hoặc thạch cao (Nhóm 20), bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh (Nhóm 21);

- Một số hàng hóa làm từ kim loại quý hoặc phủ kim loại quý được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong sơn, trang trí, in ấn và mỹ thuật (Nhóm 2), hỗn hống bằng vàng dùng trong nha khoa (Nhóm 5), dao kéo (Nhóm 8), công tắc điện (Nhóm 9), ngòi bút bằng vàng (Nhóm 16), ấm trà (nhóm 21), sợi vàng và sợi bạc để thêu (Nhóm 26), hộp đựng xì gà (Nhóm 34);

NHÓM 15.

Dụng cụ âm nhạc

Giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ;

Que để đánh nhịp của nhạc trưởng.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 15 chủ yếu bao gồm các dụng cụ âm nhạc, các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Các dụng cụ âm nhạc cơ học và phụ kiện của chúng, ví dụ, đàn thùng, piano cơ học, bộ điều chỉnh độ mạnh dùng cho piano cơ học, trống rô bốt;

- Hộp nhạc;

- Nhạc cụ điện và điện tử;

- Dây, lưỡi gà, núm vặn và bàn đạp dùng cho dụng cụ âm nhạc;

- Âm thoa, khóa lên dây đàn;

- Nhựa thông dùng cho dụng cụ âm nhạc có dây.

Trong nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Thiết bị ghi âm, truyền âm, tăng âm và tái tạo âm thanh, ví dụ, các bộ tạo hiệu ứng điện và điện tử dùng cho dụng cụ âm nhạc, phơ dạng bàn đạp, giao diện âm thanh, bộ trộn âm thanh, thiết bị hiệu chỉnh âm thanh, loa siêu trầm (Nhóm 9);

- Các tệp tin âm nhạc có thể tải về được (Nhóm 9);

- Bản nhạc điện tử có thể tải về được (Nhóm 9), bản nhạc bướm in sẵn (Nhóm 16);

- Máy hát tự động (Nhóm 9);

- Máy nhịp/dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc (Nhóm 9);

- Thiệp chúc mừng có nhạc (Nhóm 16).

NHÓM 16.

Giấy, bìa cứng;

Ấn phẩm;

Vật liệu để đóng sách;

Ảnh chụp;

Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc;

Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng;

Vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ;

Bút lông;

Đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy;

Tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói;

Chữ in, bản in đúc (clisê).

CHÚ THÍCH:

Nhóm 16 bao gồm chủ yếu gồm giấy, các tông và một số hàng hóa làm bằng các vật liệu này, cũng như đồ dùng văn phòng.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Dao rọc giấy và xén giấy;

- Bìa sách, vỏ bọc và dụng cụ dùng để giữ hoặc bảo vệ giấy, ví dụ, cặp hồ sơ tài liệu, kẹp tiền, bìa bọc quyển séc, kẹp giấy, bìa bọc hộ chiếu, sổ lưu niệm vở trang rời;

- Một số máy văn phòng, ví dụ, máy chữ, máy nhân bản, máy đóng dấu dùng cho văn phòng, gọt bút chì;

- Dụng cụ sơn dành cho nghệ sĩ và họa sĩ vẽ trong nhà và ngoài trời, ví dụ, đĩa đựng màu nước của nghệ sĩ, bảng màu và giá vẽ của họa sĩ, khay và con lăn sơn;

- Một số sản phẩm giấy dùng một lần, ví dụ, yếm, tạp dề, giấy ăn và khăn trải bàn bằng giấy;

- Một số hàng hóa được làm bằng giấy hoặc các tông không được xếp vào các nhóm khác theo chức năng hay mục đích sử dụng, ví dụ, túi giấy, bao bì và đồ đựng dùng để bao gói, tượng, tượng nhỏ và tác phẩm nghệ thuật bằng giấy hoặc các tông, như tượng nhỏ bằng giấy bồi, tờ in thạch bản có khung hoặc không có khung, tranh vẽ và màu nước.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Sơn (nhóm 2)

- Dụng cụ cầm tay dùng cho nghệ sĩ, ví dụ, cái bay, cái đục cho nhà điêu khắc (Nhóm 8);

- Thiết bị giảng dạy, ví dụ, thiết bị giảng dạy nghe nhìn, người nộm cứu ngạt (nhóm 9), và mô hình đồ chơi (Nhóm 28);

- Một số hàng hóa làm bằng giấy hoặc bìa cứng được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, giấy ảnh (Nhóm 1), giấy mài (Nhóm 3), mành che bằng giấy (Nhóm 20), cốc giấy và đĩa giấy dùng cho bàn ăn (Nhóm 21), khăn trải giường bằng giấy (Nhóm 24), trang phục bằng giấy (Nhóm 25), giấy cuộn thuốc lá (Nhóm 34).

NHÓM 17.

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này;

Chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất;

Vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly;

Ống mềm phi kim loại.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 17 chủ yếu gồm vật liệu và chất dẻo cách điện, cách nhiệt và cách âm, được dùng trong sản xuất ở dạng tấm, khối và thanh, cũng như một số hàng hóa bằng cao su, nhựa pec-ca, amiăng, gôm, mica hoặc vật liệu thay thế.

Nhóm này đặc biệt gồm có:

- Vật liệu cao su để đắp lại lốp xe;

- Phao cản chống ô nhiễm;

- Băng dính, trừ loại dùng trong văn phòng và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng;

- Màng nhựa dẻo, trừ loại dùng để bọc và đóng gói, ví dụ, màng (film) chống lóa dùng cho cửa sổ;

- Sợi đàn hồi và sợi bằng cao su hoặc chất dẻo, không sử dụng trong ngành dệt;

- Một số hàng hóa được làm từ vật liệu thuộc nhóm này chưa được xếp vào nhóm khác theo mục đích sử dụng hoặc chức năng, ví dụ, đế xốp dùng cắm hoa, vật liệu đệm lót và nhồi bằng cao su hoặc chất dẻo, nút bằng cao su, đệm giảm xóc bằng cao su, túi hoặc bao bì dùng để đóng gói bằng cao su.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Ống vòi cứu hỏa (Nhóm 9);

- Ống là bộ phận của thiết bị vệ sinh (Nhóm 11) và ống cứng bằng kim loại (Nhóm 6) và ống cứng phi kim loại (Nhóm 19);

- Kính cách ly dùng trong xây dựng (Nhóm 19);

- Một số hàng hóa làm bằng vật liệu thuộc nhóm này được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, nhựa cây (Nhóm 2), cao su dùng cho mục đích nha khoa (Nhóm 5), màn che bằng amiăng dùng cho lính cứu hỏa (Nhóm 9), miếng vá bằng cao su có chất dính dùng để sửa chữa săm xe (Nhóm 12), tẩy bằng cao su (Nhóm 16).

NHÓM 18.

Da và giả da;

Da động vật và da sống;

Túi hành lý và túi xách;

Ô và dù;

Gậy chống đi bộ;

Roi ngựa và yên cương;

Vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 18 chủ yếu gồm da, giả da và một số hàng hóa bằng các vật liệu kể trên.

Nhóm này đặc biệt gồm có:

- Túi hành lý và túi xách, ví dụ, va li, rương, hòm, túi du lịch, địu trẻ em, cặp sách;

- Thẻ hành lý hay nhãn hành lý;

- Ví đựng danh thiếp và ví bỏ túi;

- Hộp và cặp bằng da hoặc bìa giả da.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Gậy chống dùng đi bộ hoặc ba toong dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10);

- Trang phục, đồ đi chân và đồ đội đầu bằng da dành cho người (Nhóm 25);

- Túi hoặc cặp dành riêng cho sản phẩm, ví dụ, cặp đựng máy tính xách tay (Nhóm 9); túi và cặp đựng máy ảnh và thiết bị chụp ảnh (Nhóm 9), túi đựng dụng cụ âm nhạc (Nhóm 15), túi đựng đồ đánh gôn có hoặc không có bánh xe, túi thiết kế đặc biệt dùng cho môn trượt tuyết hoặc lướt sóng (Nhóm 28);

- Một số hàng hóa làm bằng da, giả da, da động vật và da sống được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, dây da để liếc dao cạo (Nhóm 8), da để đánh bóng (Nhóm 21), da thuộc để làm sạch (Nhóm 21), thắt lưng da dùng cho trang phục (Nhóm 25).

NHÓM 19.

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng;

Ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng;

Asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum;

Công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại;

Đài kỷ niệm, phi kim loại.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 19 chủ yếu gồm các vật liệu, phi kim loại, dùng cho xây dựng.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Gỗ bán thành phẩm dùng trong xây dựng, ví dụ, xà, ván, panen;

- Gỗ dán;

- Kính xây dựng, ví dụ, ngói thủy tinh, kính cách ly dùng cho xây dựng, kính an toàn;

- Hạt thủy tinh để đánh dấu đường;

- Đá hoa cương/đá granit, đá hoa cẩm thạch, sỏi;

- Đất nung được sử dụng như là vật liệu xây dựng;

- Tấm lợp, phi kim loại, có kết hợp với pin quang điện;

- Bia mộ và mộ, phi kim loại;

- Tượng, tượng bán thân và các tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hay cẩm thạch;

- Hộp thư làm bằng khối xây;

- Vải địa kỹ thuật;

- Lớp phủ là vật liệu xây dựng;

- Giàn giáo, không bằng kim loại;

- Các công trình hoặc kết cấu vận chuyển được, không bằng kim loại, ví dụ bể cá/bể thủy sinh, chuồng chim, cột cờ, cổng vòm, bể bơi.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Chế phẩm bảo quản xi măng, chế phẩm chống thấm cho xi măng (Nhóm 1);

- Chế phẩm chịu lửa (Nhóm 1);

- Chế phẩm bảo quản gỗ (Nhóm 2);

- Dầu dùng để tách khuôn cốp pha trong xây dựng (Nhóm 4);

- Hộp thư bằng kim loại (Nhóm 6) và hộp thư không bằng kim loại hay khối xây (Nhóm 20);

- Tượng, tượng bán thân và các tác phẩm nghệ thuật bằng các kim loại thông thường (Nhóm 6), bằng kim loại quý (Nhóm 14), bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc nhựa (Nhóm 20), bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh (nhóm 21);

- Một số loại ống, phi kim loại, không dùng trong xây dựng, ví dụ, ống là bộ phận của hệ thống vệ sinh (Nhóm 11), ống mềm không bằng kim loại (Nhóm 17);

- Hợp chất chống ẩm cho các tòa nhà (Nhóm 17);

- Kính cho cửa xe cộ (bán thành phẩm) (Nhóm 21);

- Lồng chim (Nhóm 21);

- Thảm hay chiếu, vải sơn lót sàn và các vật liệu dùng để phủ sàn nhà đã có sẵn (Nhóm 27);

- Gỗ thô hoặc gỗ cây chưa xử lý (Nhóm 31).

NHÓM 20.

Đồ đạc, gương, khung tranh;

Thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển;

Xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm;

Vỏ sò, vỏ ốc;

Đá bọt;

Hổ phách vàng.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 20 chủ yếu gồm đồ đạc và các bộ phận của chúng, cũng như một số hàng hóa làm bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu gai, sừng, xương, ngà voi, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, vỏ ốc, hổ phách, xà cừ, đá bọt, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Đồ đạc bằng kim loại, đồ đạc để cắm trại, giá để súng, giá bày báo chí;

- Rèm cửa sổ trong nhà;

- Bộ đồ giường, ví dụ, đệm, giát giường, gối;

- Gương soi, gương dùng cho đồ đạc và trang điểm;

- Biển đăng ký, không bằng kim loại;

- Đồ ngũ kim nhỏ phi kim loại, ví dụ, bu lông, đinh vít, chốt, bánh xe cho đồ đạc, vòng đệm để giữ chặt ống;

- Hộp thư, không bằng kim loại hoặc vật liệu xây.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Đồ đạc riêng biệt cho phòng thí nghiệm (Nhóm 9) hoặc cho mục đích y tế (Nhóm 10);

- Rèm ngoài trời bằng kim loại (Nhóm 6), không bằng kim loại hoặc không bằng vật liệu dệt (Nhóm 19), bằng vật liệu dệt (Nhóm 22);

- Bộ đồ trải giường bằng vải, chăn lông vịt và túi ngủ (Nhóm 24);

- Một số loại gương dùng cho mục đích đặc biệt, ví dụ gương dùng trong sản phẩm quang học (Nhóm 9), gương dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa (Nhóm 10), gương chiếu hậu (Nhóm 12), kính ngắm dùng cho súng (Nhóm 13);

- Một số hàng hóa làm bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, phiến sừng ở hàm cá voi, vỏ sò, vỏ ốc, hổ phách, xà cừ, đá bọt, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, hạt để làm đồ trang sức (Nhóm 14), tấm ván sàn bằng gỗ (Nhóm 19), rổ dùng trong gia đình (Nhóm 21), cốc nhựa (Nhóm 21), chiếu cói (Nhóm 27).

NHÓM 21.

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc;

Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa;

Lược và bọt biển;

Bàn chải, không kể bút lông;

Vật liệu dùng để làm bàn chải;

Đồ lau dọn;

Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng;

Đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 21 chủ yếu gồm dụng cụ và máy, thiết bị loại nhỏ thao tác bằng tay dùng cho gia đình và bếp núc cũng như dụng cụ trang điểm và vệ sinh, đồ thủy tinh và một số hàng hóa làm từ sành, sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Dụng cụ dùng cho gia đình và bếp núc, ví dụ, vỉ đập ruồi, kẹp phơi quần áo, thìa trộn, thìa đục lỗ và dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà cũng như đồ dùng phục vụ, ví dụ dụng cụ gắp đường, dụng cụ gắp đá, xẻng múc bánh và muôi múc;

- Đồ chứa dùng cho gia đình, bếp núc và nấu nướng, ví dụ, lọ hoa, chai lọ, lợn đựng tiền tiết kiệm, xô, bình lắc rượu cốc-tai, nồi, xoong, chảo, nồi áp suất và ấm đun nước không chạy điện;

- Thiết bị nhà bếp loại nhỏ vận hành bằng tay dùng để băm, thái, xay, ép hoặc nghiền, ví dụ, máy ép tỏi, dụng cụ kẹp vỏ quả hạch, chày và cối;

- Giá (đế, khay) để đĩa và để bình;

- Đồ dùng trang điểm và vệ sinh, ví dụ lược và bàn chải đánh răng chạy điện và không chạy điện, chỉ nha khoa, tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân, bông thoa phấn, túi đựng đồ trang điểm;

- Đồ dùng làm vườn, ví dụ, găng tay làm vườn, bồn hoa để cửa sổ, bình tưới và vòi phun dùng cho ống tưới;

- Bể nuôi cá, loài thủy sinh, vườn ươm và vườn thú trong nhà

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Các chế phẩm để làm sạch (Nhóm 3);

- Thùng chứa để lưu giữ và vận chuyển hàng hóa bằng kim loại (Nhóm 6), không bằng kim loại (Nhóm 20)

- Các thiết bị loại nhỏ để băm, thái, xay, ép hoặc nghiền chạy điện (Nhóm 7);

- Dao cạo và máy cạo râu, dụng cụ xén tóc hoặc cắt móng tay chân, dụng cụ để sửa móng tay và cắt chai chân, dùng điện hoặc không dùng điện, ví dụ, bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay chân, giũa móng tay chân, kìm cắt biểu bì (Nhóm 8);

- Bộ đồ bàn ăn (dao, dĩa, thìa) (Nhóm 8) và dụng cụ cắt thao tác thủ công dùng cho nhà bếp, ví dụ, dụng cụ cắt rau củ, dụng cụ cắt pizza, dụng cụ thái lát pho mát (Nhóm 8);

- Lược chải chấy rận, dụng cụ nạo lưỡi (Nhóm 10);

- Dụng cụ nấu nướng, chạy điện (Nhóm 11);

- Gương soi để trang điểm (Nhóm 20);

- Một số hàng hóa bằng thủy tinh, sứ, sành và đồ đất nung được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, sứ để làm răng giả (Nhóm 5), mắt kính (Nhóm 9), sợi thủy tinh để cách ly (Nhóm 17), ngói sành bằng đất nung (Nhóm 19), kính xây dựng (Nhóm 19), sợi thủy tinh dùng để dệt (Nhóm 22).

NHÓM 22.

Dây và dây thừng;

Lưới;

Lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt;

Mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp;

Buồm;

Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời;

Vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo;

Vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 22 chủ yếu gồm vải bạt và vật liệu khác dùng để làm buồm, dây thừng, vật liệu để nhồi, đệm (lót) và vật liệu sợi dệt dạng thô.

Nhóm này đặc biệt bao gồm:

- Dây và dây bện làm bằng sợi dệt tự nhiên hoặc nhân tạo, bằng giấy hoặc bằng chất dẻo;

- Lưới đánh bắt cá, võng, thang dây;

- Tấm phủ xe cộ, không gắn cố định;

- Một số bao và túi không được phân loại vào các nhóm khác theo chức năng hoặc mục đích sử dụng, ví dụ, túi lưới dùng để giặt, túi đựng thi thể, túi đựng thư;

- Túi bằng vải để bao gói;

- Sợi từ động vật và sợi dệt dạng thô, ví dụ, lông động vật, kén tằm, sợi đay, len thô hoặc đã xử lý, tơ lụa thô.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Dây chão bằng kim loại (Nhóm 6);

- Dây dùng cho nhạc cụ (Nhóm 15) và dây căng cho vợt thể thao (Nhóm 28);

- Vật liệu để đệm (lót) và nhồi bằng giấy hoặc bìa cứng (Nhóm 16), bằng cao su hoặc chất dẻo (Nhóm 17);

- Một số lưới và túi được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng của chúng, ví dụ, lưới bảo hiểm, lưới an toàn, lưới phòng hộ (Nhóm 9), lưới trùm hành lý cho phương tiện vận tải (Nhóm 12), túi đựng quần áo đi du lịch (Nhóm 18), lưới bao tóc (Nhóm 26), túi đựng vật dụng đánh gôn (Nhóm 28), lưới dùng cho thể thao (Nhóm 28);

- Túi dùng để đóng gói, không bằng vải dệt, được phân loại theo vật liệu tạo ra chúng, ví dụ, túi dùng để đóng gói bằng giấy hoặc chất dẻo (Nhóm 16), bằng cao su (Nhóm 17), bằng da (Nhóm 18).

NHÓM 23.

Các loại sợi dùng để dệt

CHÚ THÍCH:

Nhóm 23 chủ yếu gồm các loại sợi tự nhiên và tổng hợp dùng để dệt.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Sợi thủy tinh, sợi đàn hồi, sợi cao su, sợi bằng chất dẻo dùng để dệt;

- Sợi/chỉ dùng để thêu, đan và may, bao gồm cả loại bằng kim loại;

- Tơ đã xe, sợi bông đã xe, sợi len đã xe.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Một số loại sợi/chỉ được dùng trong những công việc cụ thể; ví dụ, dây nhận dạng cho dây điện (Nhóm 9), chỉ phẫu thuật (Nhóm 10), sợi bằng ki m loại quý là đồ trang sức (Nhóm 14);

- Sợi/chỉ, không dùng để dệt, được phân loại theo vật liệu mà chúng được làm ra, ví dụ, sợi để buộc bằng kim loại (Nhóm 6) và không bằng kim loại (Nhóm 22), sợi đàn hồi, sợi cao su hay chất dẻo (nhóm 17), sợi thủy tinh (nhóm 21).

NHÓM 24.

Vải và hàng dệt;

Vải lanh dùng trong nhà;

Rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 24 chủ yếu gồm các loại vải dệt và các loại vải phủ dùng cho gia đình.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Vải lanh dùng trong nhà, ví dụ, khăn trải giường, vỏ gối, khăn lau bằng vải;

- Khăn trải giường bằng giấy;

- Túi ngủ, lớp lót dùng cho túi ngủ;

- Màn chống muỗi.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Chăn được sưởi ấm bằng điện dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10) và không dùng cho mục đích y tế (Nhóm 11);

- Khăn trải bàn bằng giấy (Nhóm 16);

- Rèm chịu lửa bằng amiăng (Nhóm 17), mành bằng tre hoặc rèm bằng hạt cườm dùng để trang trí (Nhóm 20);

- Chăn phủ ngựa (nhóm 18)

- Một số loại vải dệt và vải chuyên dụng, ví dụ, vải để đóng sách (Nhóm 16), vải dệt để cách ly (Nhóm 17), vải địa kỹ thuật (Nhóm 19).

NHÓM 25.

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu

CHÚ THÍCH:

Nhóm 25 chủ yếu bao gồm quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu dành cho người.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Bộ phận của quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu, ví dụ, cổ tay áo, túi, lớp lót may sẵn, gót giầy và miếng đệm gót giầy, lưỡi trai của mũ, khung mũ (cốt khung);

- Quần áo và đồ đi chân dùng cho thể thao, ví dụ, găng tay trượt tuyết, áo may ô/áo lót thể thao, quần áo cho người đi xe đạp, đồng phục môn võ judo và karate, giầy đá bóng, giầy tập thể dục, giầy ống trượt tuyết;

- Trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang;

- Quần áo bằng giấy, mũ bằng giấy được sử dụng như trang phục;

- Yếm dãi không bằng giấy;

- Khăn gập cài túi áo ngực/complê;

- Túi bọc làm ấm chân, không dùng điện.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Các chi tiết cứng nhỏ được sử dụng trong sản xuất giầy, ví dụ, móc treo giầy và miếng đệm gót giầy bằng kim loại (Nhóm 6) và không bằng ki m loại (Nhóm 20), cũng như phụ kiện đồ may mặc và khóa kéo cho quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu, ví dụ, khóa, khóa cài, khóa kéo, ruy băng, dải băng quanh mũ, đồ trang trí mũ và giầy (Nhóm 26);

- Một số quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu đặc biệt, ví dụ, mũ bảo hiểm, bao gồm cả loại dùng trong thể thao (Nhóm 9), quần áo chống lửa (Nhóm 9), quần áo chuyên dùng trong phòng giải phẫu (Nhóm 10), giày dép chỉnh hình (Nhóm 10), cũng như quần áo và đồ đi chân cần thiết khi chơi một số môn thể thao, ví dụ, găng tay bóng chày, găng tay đấm bốc, giày trượt băng, giày cao cổ có gắn lưỡi trượt (Nhóm 28);

- Quần áo sưởi bằng điện (Nhóm 11);

- Bọc chân sưởi bằng điện (Nhóm 11), túi bọc chân trẻ em dùng cho xe đẩy (Nhóm 12);

- Yếm dãi của trẻ em bằng giấy (Nhóm 16);

- Khăn tay bỏ túi bằng giấy (Nhóm 16) và bằng vải (Nhóm 24);

- Quần áo cho động vật (Nhóm 18);

- Mặt nạ dùng trong lễ hội (Nhóm 28);

- Quần áo cho búp bê (Nhóm 28);

- Mũ tiệc liên hoan bằng giấy (Nhóm 28).

NHÓM 26.

Đăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá;

Khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu;

Hoa nhân tạo;

Đồ trang trí cho tóc;

Tóc giả.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 26 chủ yếu gồm các loại vật dụng cho thợ may trang phục nữ, tóc tự nhiên hoặc tổng hợp để đội, đồ trang trí cho tóc, cũng như những vật dụng trang trí nhỏ tô điểm cho đồ vật khác, chưa được xếp vào các nhóm khác.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Bộ tóc giả, chỏm tóc giả, râu giả;

- Cặp tóc, băng đô cài tóc;

- Ruy băng và nơ là đồ may vá hoặc sử dụng để trang trí tóc, làm bằng bất cứ vật liệu gì;

- Ruy băng và nơ dùng để gói quà tặng, không bằng giấy;

- Lưới bao tóc;

- Khóa cài, khóa kéo;

- Chi tiết trang trí, trừ loại dùng cho đồ trang sức, vòng hoặc dây đeo chìa khóa;

- Vòng hoa Giáng sinh nhân tạo, bao gồm cả những loại kết hợp với đèn;

- Một số vật dụng để uốn tóc, ví dụ, dụng cụ uốn tóc dùng điện hoặc không dùng điện, trừ loại dụng cụ cầm tay, kẹp uốn tóc, giấy dùng để uốn tóc.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Lông mi giả (Nhóm 3);

- Móc là vật dụng nhỏ bằng kim loại cứng (Nhóm 6) hoặc phi kim loại cứng (Nhóm 20), móc rèm (Nhóm 20);

- Một số loại kim đặc biệt, ví dụ, kim xăm hình (Nhóm 8), kim la bàn (Nhóm 9), kim dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10), kim bơm bóng trong các trò chơi (Nhóm 28);

- Các dụng cụ cầm tay để uốn tóc, ví dụ, kẹp uốn tóc, dụng cụ uốn lông mi (Nhóm 8);

- Tóc dùng để cấy (Nhóm 10);

- Trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến, hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng hoặc dây đeo chìa khóa (Nhóm 14);

- Một số ruy băng và nơ, ví dụ, ruy băng và nơ bằng giấy, không dùng để may vá hay trang trí tóc (Nhóm 16), dải băng thể dục nhịp điệu (Nhóm 28);

- Sợi dệt (Nhóm 23);

- Cây Noel bằng vật liệu tổng hợp (Nhóm 28).

NHÓM 27.

Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường, không dệt.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 27 chủ yếu gồm các sản phẩm để bọc phủ cho sàn nhà hoặc tường đã xây nhằm hoàn thiện, trang trí.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Thảm dùng cho ô tô;

- Thảm dùng để trải sàn, ví dụ, thảm cửa phòng tắm, thảm chùi chân ở cửa, thảm tập thể dục, thảm tập yoga;

- Thảm cỏ nhân tạo;

- Giấy dán tường, gồm cả loại giấy dán tường bằng vải.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Sàn, tấm lát sàn bằng kim loại (Nhóm 6) và phi kim loại (nhóm 19), ván lát sàn gỗ (Nhóm 19);

- Thảm sưởi điện (Nhóm 11);

- Vải địa kỹ thuật (Nhóm 19);

- Đệm cho cũi đẩy của trẻ em (Nhóm 20);

- Tấm trướng treo tường bằng vải (Nhóm 24).

NHÓM 28.

Trò chơi, đồ chơi;

Thiết bị chơi trò chơi video;

Dụng cụ thể dục thể thao;

Đồ trang hoàng cây Noel.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 28 chủ yếu bao gồm đồ chơi, thiết bị để chơi trò chơi, dụng cụ thể thao, đồ vui chơi giải trí mới và các vật dụng kỳ dị, cũng như một số đồ vật để trang hoàng cây Noel.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Thiết bị trò chơi và giải trí, bao gồm thiết bị điều khiển của chúng;

- Đồ chơi mới để phục vụ trò đùa vui và cho bữa tiệc, ví dụ, mặt nạ hóa trang, mũ tiệc liên hoan làm bằng giấy, hoa giấy dùng cho lễ hội, pháo bông cho buổi liên hoan và pháo giáng sinh;

- Dụng cụ dùng để đi săn và câu cá, ví dụ, dây câu, vợt bắt cá dùng cho người đi câu; mồi giả để câu cá, còi hiệu lệnh trong săn bắn;

- Thiết bị dùng trong thể thao và các trò chơi khác nhau.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Nến dành cho cây Noel (Nhóm 4), đèn trang hoàng cây Noel (nhóm 11), đồ trang trí bằng bánh kẹo và sô cô la cho cây Noel (nhóm 30);

- Thiết bị dành cho thợ lặn (Nhóm 9);

- Đồ chơi tình dục và búp bê tình yêu (nhóm 10);

- Quần áo thể dục và thể thao (Nhóm 25);

- Một số vật dụng trong thể dục và thể thao, ví dụ, mũ bảo hiểm, dụng cụ bảo vệ miệng và mắt dùng trong thể thao (Nhóm 9), súng thể thao (Nhóm 13), thảm dùng tập thể dục (Nhóm 27), cũng như một số thiết bị dùng để đi câu và đi săn, ví dụ, dao săn, lao dùng để săn (Nhóm 8), súng săn (Nhóm 13), lưới đánh cá (Nhóm 22), chúng được phân loại theo mục đích sử dụng hoặc chức năng khác.

NHÓM 29.

Thịt, cá, gia cầm và thú săn;

Chất chiết ra từ thịt;

Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt;

Trứng;

Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác;

Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 29 chủ yếu gồm thực phẩm có nguồn gốc động vật, cũng như thực phẩm có nguồn gốc thực vật và các sản phẩm trong vườn có thể ăn được, đã được chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hoa quả hoặc rau;

- Côn trùng ăn được;

- Đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu;

- Chất thay thế sữa, ví dụ, sữa hạnh nhân, sữ dừa, sữa lạc/sữa đậu phộng, sữa gạo, sữa đậu nành;

- Nấm đã được bảo quản;

- Hạt đậu và hạnh nhân đã chế biến làm thức ăn cho người;

- Hạt đã chế biến làm thức ăn cho người, không phải là gia vị hoặc hương liệu.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Dầu và mỡ, không dùng cho thực phẩm, ví dụ, tinh dầu (Nhóm 3), dầu công nghiệp (Nhóm 4), dầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);

- Thực phẩm cho em bé (Nhóm 5);

- Chất và thực phẩm dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế (Nhóm 5);

- Chất bổ sung ăn kiêng (Nhóm 5);

- Nước xốt cho sa-lát (Nhóm 30);

- Hạt đã xử lý dùng làm gia vị (Nhóm 30);

- Quả hạch bọc sô cô la (Nhóm 30);

- Hoa quả, rau, các loại hột và hạt tươi và chưa xử lý (Nhóm 31);

- Thức ăn cho động vật (Nhóm 31);

- Động vật sống (Nhóm 31);

- Hạt để trồng cây (Nhóm 31).

NHÓM 30.

Cà phê, chè, ca cao và cà phê nhân tạo;

Gạo, mì sợi và mì ống;

Bột sắn và bột cọ;

Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc;

Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo;

Sô cô la;

Kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được;

Đường, mật ong, nước mật đường;

Men, bột nở;

Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản;

Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác;

Kem (nước đông lạnh).

CHÚ THÍCH:

Nhóm 30 chủ yếu gồm các loại thực phẩm gốc thực vật, trừ hoa quả và rau đã chế biến hoặc bảo quản để tiêu dùng, cũng như các gia vị để cải thiện hương vị thực phẩm.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà;

- Ngũ cốc đã chế biến làm thức ăn cho người, ví dụ, yến mạch dạng mảnh, ngô dạng lát mỏng, lúa mạch đã xát vỏ, món Bulgur (thực phẩm làm từ lúa mì), món điểm tâm từ các loại quả, hạt khô (muesli);

- Bánh pizza, bánh pa-tê/bánh nướng/bánh hấp, bánh mì kẹp nhân/bánh xăng-đuých;

- Quả hạch bọc sô-cô-la;

- Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Muối dùng cho mục đích công nghiệp (Nhóm 1);

- Hương liệu là tinh dầu dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống (Nhóm 03);

- Trà dùng làm thuốc và chất và thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế (Nhóm 05);

- Thực phẩm cho em bé (Nhóm 05);

- Chất bổ sung ăn kiêng (Nhóm 05);

- Nấm men cho mục đích dược phẩm (Nhóm 05), nấm men dùng làm thức ăn cho động vật (Nhóm 31);

- Đồ uống làm từ sữa có hương vị cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà (Nhóm 29);

- Xúp/canh, nước canh thịt (Nhóm 29);

- Ngũ cốc thô (Nhóm 31);

- Thảo mộc tươi (Nhóm 31)

- Thức ăn cho động vật (Nhóm 31).

NHÓM 31.

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý;

Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý;

Rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi;

Cây và hoa tự nhiên;

Củ, cây con và hạt giống để trồng;

Động vật sống;

Thức ăn và đồ uống cho động vật;

Mạch nha.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 31 chủ yếu gồm thổ sản và thủy sản chưa qua bất kỳ một sự chế biến nào để tiêu dùng, thực vật và động vật còn sống cũng như thức ăn cho động vật.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Ngũ cốc chưa chế biến;

- Trái cây và rau tươi, thậm chí sau khi rửa hoặc bôi sáp;

- Phế thải thực vật;

- Tảo chưa xử lý;

- Gỗ chưa xẻ ;

- Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp;

- Nấm cục tươi và nấm tươi;

- Ổ cho động vật, ví dụ, cát thơm, giấy nhám dùng cho vật nuôi trong nhà.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Chủng vi sinh nuôi cấy và đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);

- Chất bổ sung ăn kiêng cho động vật và thức ăn cho động vật có chứa thuốc (Nhóm 5);

- Gỗ bán thành phẩm (Nhóm 19);

- Mồi nhân tạo để câu cá (Nhóm 28).

- Gạo (Nhóm 30);

- Thuốc lá (Nhóm 34).

NHÓM 32.

Bia;

Đồ uống không có cồn;

Nước khoáng và nước ga;

Đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả;

Xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 32 chủ yếu gồm bia và đồ uống không có cồn.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Đồ uống được khử cồn;

- Đồ uống trên cơ sở gạo và đậu nành, không phải là sản phẩm thay thế sữa;

- Đồ uống tăng lực, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể, đồ uống dùng trong thể thao giàu protein;

- Tinh chất và chiết xuất từ hoa quả không có cồn để làm đồ uống.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Hương liệu cho đồ uống là tinh dầu (Nhóm 3) hoặc không phải là tinh dầu (Nhóm 30);

- Đồ uống kiêng chuyên dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);

- Đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu, sữa khuấy (Nhóm 29);

- Sản phẩm thay thế sữa, ví dụ, sữa hạnh nhân, sữa dừa, sữa đậu phộng/sữa lạc, sữa gạo, sữa đậu nành (Nhóm 29);

- Nước éo chanh dùng cho mục đích nấu ăn, nước cà chua dùng cho nấu ăn (Nhóm 29);

- Đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc chè (Nhóm 30);

- Đồ uống cho vật nuôi trong nhà (Nhóm 31);

- Đồ uống có cồn, trừ bia (Nhóm 33).

NHÓM 33.

Đồ uống có cồn, trừ bia;

Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 33 chủ yếu bao gồm các loại đồ uống, tinh chất và chiết xuất không có cồn.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Rượu vang, rượu vang cao độ;

- Rượu táo, rượu lê;

- Rượu mạnh/rượu etylic/rượu cồn, rượu mùi;

- Tinh chất có cồn, chiết xuất từ hoa quả có cồn, rượu đắng.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Đồ uống dùng làm thuốc (Nhóm 5);

- Đồ uống được khử cồn (Nhóm 32);

- Bia (Nhóm 32);

- Các đồ phối trộn không có cồn dùng để làm đồ uống có cồn, ví dụ, nước ngọt, nước xô-đa (Nhóm 32).

NHÓM 34.

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá;

Thuốc lá điếu và xì gà;

Thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc;

Vật dụng cho người hút thuốc;

Diêm.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 34 chủ yếu bao gồm thuốc lá và các vật dụng dùng để hút thuốc, cũng như một số phụ kiện và đồ đựng thuốc lá.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Sản phẩm thay thế thuốc lá, không dùng cho mục đích y tế;

- Hương liệu, không phải tinh dầu, sử dụng trong thuốc lá điện tử , bình sinh hơi cho người hút thuốc;

- Thảo mộc dùng để hút;

- Thuốc lá bột để hít;

- Một số phụ kiện và đồ đựng liên quan đến việc sử dụng thuốc lá và các vật dụng để hút thuốc, ví dụ, bật lửa cho người hút thuốc, gạt tàn dùng cho người hút thuốc, bình đựng thuốc lá, hộp đựng thuốc lá bột, hộp giữ độ ẩm cho xì gà.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Thuốc hút không có chất thuốc lá, dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);

- Pin và sạc pin dùng cho thuốc lá điện tử (Nhóm 9);

- Gạt tàn thuốc lá dùng cho xe ô tô (Nhóm 12).

DỊCH VỤ

Nhóm 35.

Quảng cáo;

Quản lý kinh doanh;

Quản trị kinh doanh;

Hoạt động văn phòng.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 35 chủ yếu gồm những dịch vụ do cá nhân hoặc tổ chức tiến hành nhằm mục đích chính là:

(1) Giúp đỡ việc hoạt động hay điều hành một công ty thương mại, hoặc

(2) Giúp đỡ một xí nghiệp công nghiệp hoặc thương mại điều hành việc kinh doanh hoặc thương mại,

cũng như các dịch vụ của các cơ sở quảng cáo chịu trách nhiệm liên hệ với công chúng, tuyên bố hoặc thông báo bằng mọi phương tiện truyền bá và liên quan đến mọi loại hàng hóa hoặc dịch vụ.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- Tập hợp và trưng bầy các loại hàng hóa khác nhau (không kể vận chuyển) vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các hàng hóa này; các dịch vụ này có thể được cung cấp bởi các cửa hàng bán lẻ, bán buôn hàng hóa hoặc thông qua máy bán hàng tự động, ca-ta-lô đặt hàng qua thư hoặc bằng các phương tiện truyền thông điện tử, ví dụ, qua trang web hoặc các chương trình mua bán trên tivi.

- Dịch vụ gồm việc đăng ký, sao chép, soạn thảo, biên soạn, sưu tập, hoặc hệ thống hóa các thông báo và đăng ký dạng văn bản, cũng như việc sưu tập các số liệu toán học hay thống kê;

- Dịch vụ của các hãng quảng cáo và các dịch vụ như phát hành các tờ quảng cáo, trực tiếp hay qua bưu điện hoặc phân phát hàng mẫu. Nhóm này có thể liên quan đến việc quảng cáo những dịch vụ khác như các dịch vụ liên quan đến việc vay vốn của ngân hàng hoặc quảng cáo bằng đài phát thanh.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- Dịch vụ đánh giá và báo cáo của các kỹ sư không có quan hệ trực tiếp đến hoạt động điều hành công việc trong một hãng thương mại hay công nghiệp (tra cứu Danh mục dịch vụ theo vần chữ cái);

NHÓM 36.

Bảo hiểm;

Tài chính;

Tiền tệ;

Bất động sản.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 36 chủ yếu gồm các dịch vụ tài chính và tiền tệ và các dịch vụ liên quan đến tất cả các loại hợp đồng bảo hiểm.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- dịch vụ liên quan đến tài chính hoặc tiền tệ sau đây:

- dịch vụ của tất cả các cơ sở ngân hàng hoặc những tổ chức liên quan đến chúng như văn phòng hối đoái hay dịch vụ thanh toán bù trừ bồi thường;

- dịch vụ của các tổ chức tín dụng không phải ngân hàng như các hiệp hội hợp tác về tín dụng, các công ty tài chính tư nhân, người cho vay, v.v .;

- dịch vụ ủy thác đầu tư, dịch vụ của các công ty cổ phần;

- dịch vụ của hãng môi giới về cổ phần và tài sản;

- dịch vụ liên quan đến công việc tiền tệ được bảo đảm bởi ủy thác;

- dịch vụ liên quan đến việc phát hành séc du lịch và thư tín dụng;

- thuê hoặc thuê - mua tài chính;

- dịch vụ của các quản trị viên bất động sản, tức là, dịch vụ về thuê nhà, đánh giá bất động sản, hoặc cấp vốn;

- dịch vụ liên quan đến bảo hiểm như dịch vụ của các hãng hoặc người môi giới tiến hành bảo hiểm, dịch vụ thanh toán cho người được bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm đường biển.

NHÓM 37.

Dịch vụ xây dựng;

Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa;

Dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 37 chủ yếu gồm những dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng, cũng như các dịch vụ để phục chế các đối tượng về trạng thái ban đầu của chúng hoặc duy trì/bảo tồn mà không làm thay đổi các đặc tính vật lý hay hóa học của chúng.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- xây dựng và phá dỡ nhà cửa, đường xá, cầu cống, đập hay các tuyến truyền tải, cũng như các dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng, ví dụ như sơn nội, ngoại thất, trát vữa, lắp đặt hệ thống ống nước, lắp đặt thiết bị sưởi ấm, và lợp mái.;

- đóng tàu, thuyền;

- cho thuê các công cụ, máy móc và thiết bị xây dựng, ví dụ, cho thuê xe ủi đất/máy ủi đất, cho thuê cần trục;

- các dịch vụ sửa chữa khác, như dịch vụ sửa chữa điện, phần cứng máy tính, đồ đạc, dụng cụ, công cụ;

- dịch vụ trùng tu phục chế, ví dụ, trùng tu các công trình xây dựng, đồ đạc, phục chế các tác phẩm nghệ thuật;

- dịch vụ bảo dưỡng nhằm duy trì đối tượng ở dạng ban đầu mà không làm thay đổi bất kỳ đặc tính nào của nó;

- làm sạch các vật dụng khác nhau, ví dụ cửa sổ, phương tiện giao thông, trang phục, chẳng hạn như giặt là trang phục.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- lưu giữ hàng hóa dạng vật lý;

- Biến đổi một đối tượng hoặc chất liên quan đến quá trình thay đổi tính chất cốt lõi của chúng, ví dụ, cắt, nhuộm, hay can thiệp để quần áo có tính chống cháy (Nhóm 40), đúc, mạ, xử lý kim loại (Nhóm 40), may đo theo yêu cầu, may mặc, thêu (Nhóm 40), bảo quản đồ ăn, đồ uống (Nhóm 40);

- lắp đặt, bảo trì và cập nhật phần mềm máy tính (Nhóm 42), thiết kế và lưu trữ trang web (Nhóm 42);

- dịch vụ thiết kế bản vẽ thi công và dịch vụ kiến trúc (Nhóm 42).

NHÓM 38.

Dịch vụ viễn thông.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 38 chủ yếu gồm các dịch vụ cho phép ít nhất một bên liên lạc với một bên khác, cũng như dịch vụ phát sóng và truyền dữ liệu..

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- truyền các tệp kỹ thuật số và thư điện tử;

- cấp quyền truy cập của người dùng vào mạng máy tính toàn cầu;

- phát thanh và truyền hình;

- truyền video theo yêu cầu;

- cung cấp phòng chat internet và diễn đàn trực tuyến;

- dịch vụ điện thoại và thư thoại;

- dịch vụ hội nghị từ xa và hội nghị truyền hình.

Nhóm này đặc biệt không gồm:

- quảng cáo qua đài phát thanh (Nhóm 35);

- dịch vụ marketing marketing từ xa (Nhóm 35).

- nội dung hoặc chủ đề có thể có trong hoạt động truyền thông, ví dụ: tệp hình ảnh có thể tải xuống (Nhóm 9), cung cấp thông tin thương mại qua trang web (Nhóm 35), cung cấp phim và chương trình truyền hình, khôn g thể tải xuống, qua video dịch vụ theo yêu cầu (Nhóm 41);

- các dịch vụ được thực hiện bằng kết nối viễn thông, ví dụ: dịch vụ bán lẻ trực tuyến cho nhạc số có thể tải xuống (Nhóm 35), ngân hàng trực tuyến (Nhóm 36);

- sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình (Nhóm 41);

- tư vấn công nghệ viễn thông (Nhóm 42);

- dịch vụ mạng xã hội trực tuyến (Nhóm 45)

NHÓM 39.

Vận tải;

Đóng gói và lưu giữ hàng hoá;

Du lịch.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 39 chủ yếu gồm các dịch vụ để vận chuyển hành khách, động vật hay hàng hóa từ vị trí này đến vị trí khác bằng đường sắt, đường bộ, đường thuỷ, đường không hay đường ống và các dịch vụ cần thiết liên quan đến việc vận chuyển đó, cũng như lưu giữ hàng hóa trong trong bất kỳ một loại phương tiện chứa/kho chứa nào, trong các kho hàng hoặc trong các dạng tòa nhà khác để bảo quản hoặc bảo vệ.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- vận hành các bến đỗ, nhà ga, cầu phà, nhà ga đường sắt-đường bộ và các phương tiện giao thông khác;

- cho thuê phương tiện vận chuyển và những người điều khiển chúng, ví dụ, tài xế và phi công;

- dịch vụ cho thuê liên quan đến vận chuyển, lưu trữ và đi lại, ví dụ, cho thuê chỗ đậu xe, cho thuê ga-ra, cho thuê công-ten-nơ lưu trữ;

- vận hành lai kéo đường biển, dỡ hàng, vận hành cảng và bến cảng, và trục vớt tàu và hàng hóa bị đắm;

- đóng kiện, đóng chai, đóng gói và giao hàng ;

- bổ sung hàng hóa cho máy bán hàng tự động và bổ sung tiền cho máy rút tiền tự động;

- dịch vụ cung cấp thông tin về hành trình và việc vận chuyển hàng hóa do người môi giới và các hãng du lịch thực hiện, cũng như cung cấp thông tin về biểu giá, bảng giờ và phương thức vận chuyển;

- kiểm định xe cộ hoặc hàng hóa cho mục đích vận chuyển;

- phân phối năng lượng và điện, cũng như phân phối và cung cấp nước.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- quảng cáo vận tải hoặc vận chuyển (Nhóm 35);

- dịch vụ bảo hiểm trong quá trình vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa (Nhóm 36);

- bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ hoặc các đối tượng liên quan đến vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa (Nhóm 37);

- thực hiện các chuyến tham quan có hướng dẫn (Nhóm 41);

- lưu trữ dữ liệu điện tử (Nhóm 42)

- đặt buồng khách sạn hoặc chỗ ở tạm thời do các hãng du lịch hay người môi giới tiến hành (Nhóm 43).

NHÓM 40.

Xử lý vật liệu;

Tái chế chất thải và rác thải;

Lọc không khí và xử lý nước;

Dịch vụ in ấn;

Bảo quản thực phẩm và đồ uống.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 40 chủ yếu gồm các dịch vụ được thực hiện bằng việc xử lý, biến đổi hoặc sản xuất về cơ học hoặc hóa học các chất vô cơ hay hữu cơ hoặc các vật thể, bao gồm các dịch vụ sản xuất tùy chỉnh.

Vì mục đích phân loại, việc sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa chỉ được coi là dịch vụ trong những trường hợp mà hàng hóa được thực hiện vì lợi ích của một người khác theo đơn đặt hàng hoặc theo đặc điểm kỹ thuật.

Nếu việc sản xuất hoặc chế tạo không được thực hiện để hoàn thành một đơn đặt hàng đối với hàng hóa đáp ứng nhu cầu, yêu cầu hoặc mô tả cụ thể của khách hàng, thì nó nói chung là phụ trợ cho hoạt động thương mại chính hoặc hàng hóa trong thương mại của nhà sản xuất.

Nếu chất liệu hoặc vật thể được đem bán cho bên thứ ba bởi người đã xử lý, biến đổi hoặc sản xuất nó, thì điều này nói chung sẽ không được coi là một dịch vụ.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- biến đổi một vật thể hay một chất và bất kỳ quy trình nào làm thay đổi các đặc tính thiết yếu của chúng ví dụ: nhuộm một bộ quần áo;

- các dịch vụ chuyển đổi như vậy cũng được phân loại trong Nhóm 40 nếu chúng được cung cấp trong phạm vi của công việc sửa chữa hoặc bảo trì, ví dụ, mạ crôm tấm chắn xe;

- dịch vụ xử lý vật liệu trong quy trình sản xuất chất hoặc vật thể bất kỳ nhưng không phải là công trình xây dựng; ví dụ, dịch vụ cắt, đẽo, gọt, đánh bóng bằng cách mài mòn hoặc bọc kim loại;

- nối các vật liệu, ví dụ, hàn;

- chế biến và xử lý thực phẩm, ví dụ như nghiền trái cây, xay bột, bảo quản thực phẩm và đồ uống, xông khói thực phẩm, đông lạnh thực phẩm;

- sản xuất tùy chỉnh các hàng hóa theo đơn đặt hàng hoặc theo yêu cầu cụ thể của người khác (lưu ý rằng một số tổ chức yêu cầu hàng hóa sản xuất ra phải được chỉ rõ), ví dụ, sản xuất tùy chỉnh xe ô tô;

- dịch vụ của kỹ thuật viên nha khoa;

- nhồi bông, thêu, may đo theo yêu cầu, nhuộm vải, hồ vải.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- các dịch vụ không đòi hỏi phải thay đổi các tính chất thiết yếu của vật thể hoặc chất, ví dụ, dịch vụ bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ nội thất (Nhóm 37);

- dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng, ví dụ, sơn và trát (Nhóm 37);

- dịch vụ vệ sinh, ví dụ, giặt, lau cửa sổ, làm sạch bề mặt bên trong và bên ngoài của các công trình xây dựng (Nhóm 37);

- chống gỉ, ví dụ, xử lý chống gỉ cho xe (Nhóm 37);

- một số dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng, ví dụ, sơn xe ô tô theo yêu cầu của khách hàng (Nhóm 37).

- trang trí thực phẩm, điêu khắc thực phẩm (Nhóm 43)

NHÓM 41.

Giáo dục;

Đào tạo;

Giải trí;

Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 41 chủ yếu gồm các dịch vụ do cá nhân hoặc tổ chức thực hiện để phát triển các năng lực tinh thần của người hoặc của động vật, cũng như các dịch vụ để giải trí hoặc để thu hút sự chú ý.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- dịch vụ về giáo dục người hoặc dạy thú dưới mọi hình thức;

- dịch vụ có mục đích chính là giải trí, vui chơi hoặc tiêu khiển cho mọi người;

- trình bày các tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật thị giác hay nghệ thuật trực quan cho công chúng nhằm mục đích văn hóa hoặc giáo dục.

NHÓM 42.

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng;

Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp;

Dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng;

Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 42 chủ yếu gồm dịch vụ do các cá nhân tiến hành liên quan đến các khía cạnh lý thuyết hay thực hành của các lĩnh vực hoạt động phức tạp, ví dụ, dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học, kỹ thuật, lập trình máy tính, dịch vụ kiến trúc hoặc thiết kế nội thất.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- dịch vụ của các kỹ sư và các nhà khoa học thực hiện các đánh giá, ước tính, nghiên cứu và báo cáo trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ bao gồ m cả tư vấn công nghệ;

- dịch vụ máy tính và công nghệ để bảo vệ dữ liệu máy tính và thông tin cá nhân và thông tin tài chính và để phát hiện sự truy cập trái phép vào dữ liệu và thông tin, ví dụ: dịch vụ bảo vệ máy tính khỏi vi rút, dịch vụ mã hóa dữ liệu, giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân để phát hiện hành vi trộm cắp danh tính qua internet;

- phần mềm như một dịch vụ (SaaS), nền tảng như một dịch vụ (PaaS);

- dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y học;

- dịch vụ quy hoạch kiến trúc và đô thị;

- một số dịch vụ thiết kế, ví dụ, thiết kế công nghiệp, thiết kế phần mềm và hệ thống máy tính, thiết kế nội thất, thiết kế bao bì, thiết kế nghệ thuật đồ họa, thiết kế trang phục;

- khảo sát;

- dịch vụ thăm dò dầu, khí và khai thác mỏ.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- một số dịch vụ nghiên cứu, ví dụ, nghiên cứu kinh doanh (Nhóm 35), nghiên cứu marketing (Nhóm 35), nghiên cứu tài chính (Nhóm 36), nghiên cứu phả hệ (Nhóm 45), nghiên cứu pháp lý (Nhóm 45);

- kiểm toán doanh nghiệp (Nhóm 35);

- dịch vụ quản lý tập tin dữ liệu máy tính (Nhóm 35);

- dịch vụ đánh giá tài chính (Nhóm 36);

- khai thác mỏ, khoan dầu và khí (Nhóm 37);

- lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy tính (Nhóm 37);

- dịch vụ kỹ thuật âm thanh;

- một số dịch vụ thiết kế, ví dụ, thiết kế cảnh quan;

- dịch vụ y tế và thú y (Nhóm 44);

- dịch vụ pháp lý (Nhóm 45).

NHÓM 43.

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống;

Chỗ ở tạm thời.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 43 chủ yếu bao gồm dịch vụ do các cá nhân hoặc các tổ chức thực hiện nhằm mục đích chuẩn bị thực phẩm và đồ uống để tiêu dùng và dịch vụ cung cấp chỗ ăn ở trong khách sạn, nhà trọ hoặc các cơ sở khác cung cấp chỗ ở tạm thời.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- dịch vụ đặt chỗ cho khách du lịch, đặc biệt là qua các hãng du lịch hoặc môi giới du lịch;

- chỗ ở cho động vật.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- dịch vụ cho thuê bất động sản như nhà ở, căn hộ, v.v. để sử dụng thường xuyên (Nhóm 36);

- thu xếp các chuyến du lịch do các hãng du lịch thực hiện (Nhóm 39);

- dịch vụ bảo quản thực phẩm và đồ uống (Nhóm 40);

- dịch vụ vũ trường (Nhóm 41);

- trường nội trú (Nhóm 41);

- nhà an dưỡng và nhà nghỉ dưỡng bệnh (Nhóm 44).

NHÓM 44.

Dịch vụ y tế; Dịch vụ thú y;

Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật;

Dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

CHÚ THÍCH:

Nhóm 44 chủ yếu bao gồm chăm sóc y tế, bao gồm cả y học không tập quán, chăm sóc vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp cho người và động vật do các cá nhân hoặc tổ chức thực hiện; cũng như các dịch vụ liên quan đến các lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- dịch vụ bệnh viện;

- dịch vụ y tế từ xa;

- nha khoa, đo thị lực và dịch vụ sức khỏe tâm thần;

- dịch vụ phòng khám y tế và dịch vụ phân tích y tế cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế, như xét nghiệm X quang và thử máu;

- dịch vụ trị liệu, ví dụ, vật lý trị liệu và trị liệu ngôn ngữ;

- tư vấn về dược phẩm và dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn;

- dịch vụ ngân hàng máu và ngân hàng mô người;

- dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh và dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh;

- tư vấn chế độ ăn kiêng và dinh dưỡng;

- dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe;

- dịch vụ thụ tinh nhân tạo và dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm;

- chăn nuôi động vật;

- chải lông cho động vật;

- bấm lỗ khuyên trên cơ thể và xăm hình;

- các dịch vụ liên quan đến làm vườn, ví dụ, dịch vụ vườn ươm cây, thiết kế cảnh quan, làm vườn hoa cây cảnh, chăm sóc bãi cỏ;

- các dịch vụ liên quan đến nghệ thuật hoa, ví dụ, cắm hoa, làm vòng hoa;

- diệt cỏ, kiểm soát dịch hại và sâu bệnh cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- kiểm soát sâu bọ (không dùng cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp) (Nhóm 37);

- dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới (Nhóm 37);

- vận chuyển bằng xe cấp cứu (Nhóm 39);

- giết mổ động vật và nhồi da động vật (Nhóm 40);

- đốn gỗ và xẻ gỗ (Nhóm 40);

- dịch vụ huấn luyện động vật (Nhóm 41);

- câu lạc bộ sức khoẻ để tập luyện thể chất (Nhóm 41);

- dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y học (Nhóm 42);

- chỗ ở cho động vật (Nhóm 43);

- nhà dưỡng lão (Nhóm 43);

- công việc liên quan đến tang lễ (Nhóm 45).

NHÓM 45.

Dịch vụ pháp lý;

Dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình;

Dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác để phục vụ cho các nhu cầu thiết yếu của cá nhân.

CHÚ THÍCH:

Nhóm này đặc biệt gồm cả:

- dịch vụ được cung cấp bởi luật sư, trợ lý pháp lý, và người bào chữa cá nhân cho các cá nhân, nhóm cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp;

- dịch vụ điều tra và theo dõi liên quan đến an toàn thể chất cho người và an ninh cho tài sản hữu hình;

- dịch vụ dành cho các cá nhân trong mối tương quan với các sự kiện xã hội, như dịch vụ hộ tống, dịch vụ hôn lễ, dịch vụ tang lễ.

Nhóm này đặc biệt không bao gồm:

- dịch vụ nghề nghiệp hỗ trợ trực tiếp cho hoạt động hoặc chức năng của một cơ sở kinh doanh (Nhóm 35);

- dịch vụ liên quan đến tài chính hoặc tiền tệ và dịch vụ liên quan đến bảo hiểm (Nhóm 36);

- hộ tống khách du lịch (Nhóm 39);

- vận chuyển có bảo mật (Nhóm 39);

- dịch vụ về giáo dục con người dưới mọi hình thức (Nhóm 41);

- buổi trình diễn của các ca sỹ hoặc nghệ sỹ múa (Nhóm 41);

- dịch vụ lập trình máy tính để bảo vệ phần mềm (Nhóm 42);

- dịch vụ tư vấn bảo mật máy tính và Internet và dịch vụ mã hóa dữ liệu (Nhóm 42);

- dịch vụ cung cấp bởi người khác về chăm sóc y tế, chăm sóc vệ sinh hoặc chăm sóc sắc đẹp cho người hoặc động vật (Nhóm 44);

- một số dịch vụ cho thuê (tra cứu Danh mục dịch vụ theo vần chữ cái và điểm b) phần lưu ý chung liên quan đến việc phân loại dịch vụ).

* * * * *

PHỤ LỤC 2

BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ

Phiên bản 11-2020

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ

BẢNG PHÂN LOẠI QUỐC TẾ HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ

Phiên bản 11-2020

(Dịch từ bản tiếng Anh do Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO) công bố)

BẢNG DANH MỤC HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ

SẮP XẾP THEO NHÓM SẢN PHẨM/DỊCH VỤ

Phiên bản 11-2020

(Bản tiếng Việt chính thức ban hành kèm theo Thông báo số 23099/TB- SHTT ngày 19/11/2019 về việc áp dụng bản dịch tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 11-2020)

MỤC LỤC

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

Nhóm 6

Nhóm 7

Nhóm 8

Nhóm 9

Nhóm 10

Nhóm 11

Nhóm 12

Nhóm 13

Nhóm 14

Nhóm 15

Nhóm 16

Nhóm 17

Nhóm 18

Nhóm 19

Nhóm 20

Nhóm 21

Nhóm 22

Nhóm 23

Nhóm 24

Nhóm 25

Nhóm 26

Nhóm 27

Nhóm 28

Nhóm 29

Nhóm 30

Nhóm 31

Nhóm 32

Nhóm 33

Nhóm 34

Nhóm 35

Nhóm 36

Nhóm 37

Nhóm 38

Nhóm 39

Nhóm 40

Nhóm 41

Nhóm 42

Nhóm 43

Nhóm 44

Nhóm 45

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Hợp phần chữa cháy và phòng cháy; Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; Chất để thuộc da sống và da động vật; Chất dính dùng trong công nghiệp; Mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; Phân ủ, phân chuồng, phân bón; Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
010004
Abrasives (Auxiliary fluids for use with ---)
Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
2
010620
Absorbing oil (Synthetic materials for --- )
Nguyên liệu tổng hợp dùng để hấp thu / hút dầu
3
010251
Accumulators (Acidulated water for recharging ---)
Nước pha axit để nạp / sạc ắc qui
4
010565
Acetate (Aluminium --- ) *
Nhôm axetat*
5
010008
Acetate of cellulose, unprocessed
Xenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
6
010007
Acetates [chemicals] *
Axetat [hoá chất]*
7
010010
Acetic anhydride
Axetic anhydrit
8
010009
Acetification (Bacteriological preparations for ---)
Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hoá
9
010011
Acetone
Axeton
10
010012
Acetylene
Axetylen
11
010013
Acetylene tetrachloride
Tetraclorua axetylen
12
010016
Acid proof chemical compositions
Hợp chất hoá học chịu axit
13
010014
Acids *
Axit*
14
010251
Acidulated water for recharging Accumulators
Nước pha axit để nạp / sạc ắc qui
15
010251
Acidulated water for recharging batteries
Nước pha axit để nạp / sạc pin
16
010461
Acrylic resins, unprocessed
Nhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
17
010018
Actinium
Actini
18
010025
Activated carbon [14]
Cacbon/than hoạt tính
19
010025
Activated charcoal [14]
Than củi hoạt tính
20
010654
Additives (Chemical - - - ) for oils
Hoá chất phụ gia / chất phụ gia hoá học cho dầu
21
010019
Additives, chemical, to drilling muds
Chất phụ gia hóa học cho bùn khoan
22
010309
Additives, chemical, to fungicides
Chất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm
23
010308
Additives, chemical, to insecticides
Chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu
24
010020
Additives, chemical, to motor fuel
Chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ
25
010022
Adhesive preparations for surgical Bandages
Chế phẩm dính cho băng phẫu thuật
26
010028
Adhesives for billposting
Chất dính dán áp phích quảng cáo
27
010002
Adhesives for industrial purposes
Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp
28
010203
Adhesives for paperhanging
Chất dính dùng cho giấy dán tường
29
010573
Adhesives for wall tiles
Chất dính dùng cho gạch ốp tường
30
010690
Adjuvants, other than for medical or veterinary purposes [16]
Tá dược, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
31
010029
Agar-agar for industrial purposes [20]
Aga/thạch dùng cho mục đích công nghiệp
32
010030
Agglutinants for concrete
Chất kết dính cho bê tông
33
010031
Agricultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]
Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
34
010034
Albumen (Iodised --- )
Anbumin iot hoá
35
010035
Albumen (Malt --- )
Anbumin từ mạch nha
36
010036
Albumenized paper [15]
Giấy albumin
37
010033
Albumin [animal or vegetable, raw material]
Anbumin [động vật hoặc thực vật, nguyên liệu thô]
38
010041
Alcohol (Ethyl --- )
Cồn / ruợu etyl /etanol / ruợu etylic
39
010040
Alcohol *
Ruợu/cồn *
40
010042
Aldehydes *
Andehyt*
41
010564
Alginates for industrial purposes
Anginat dùng cho mục đích công nghiệp
42
010669
Alginates for the food industry
Alginat dùng cho công nghiệp thực phẩm
43
010037
Alkalies
Chất kiềm
44
010559
Alkaline iodides for industrial purposes
Kiềm iodua dùng trong công nghiệp
45
010560
Alkaline metals
Kim loại kiềm
46
010561
Alkaline metals (Salts of - - - )
Muối của kim loại kiềm
47
010039
Alkaline-earth metals
Kim loại kiềm thổ
48
010562
Alkaloids *
Ancaloit*
49
010045
Alloying of metals (Chemical preparations for facilitating the --- )
Chế phẩm hoá học tạo thuận lợi cho quá trình hợp kim hoá kim loại
50
010052
Alum
Phèn
51
010046
Alumina
Nhôm oxit / alumin
52
010565
Aluminium acetate *
Nhôm axetat*
53
010047
Aluminium alum
Phèn nhôm
54
010050
Aluminium chloride
Nhôm clorua
55
010048
Aluminium hydrate
Nhôm hydrat
56
010051
Aluminium iodide
Nhôm iodua
57
010049
Aluminium silicate
Nhôm silicat
58
010054
Americium
Amerixi
59
010061
Ammonia *
Amoniac*
60
010558
Ammonia [volatile alkali] for industrial Purposes
Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp
61
010063
Ammonia alum
Phèn amoniac
62
010060
Ammoniacal salts
Muối amoniac
63
010062
Ammonium aldehyde
Andehyt amoniac
64
010700
ammonium nitrate [16]
Amoni nitrat
65
010567
Ammonium salts
Muối amoni
66
010064
Amyl acetate
Amyl axetat
67
010065
Amyl alcohol
Cồn amyla / rượu amyl
68
010181
Analyses in laboratories (Chemical preparations for --- ) other than for medical or veterinary purposes
Chế phẩm hoá học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
69
010067
Anhydrides
Anhydrit
70
010066
Anhydrous ammonia
Amoniac khan / amoniac không ngậm nước
71
010069
Animal albumen [raw material]
Anbumin động vật [nguyên liệu dạng thô]
72
010568
Animal carbon
Các bon nguồn gốc động vật
73
010165
Animal carbon preparations
Chế phẩm các bon nguồn gốc động vật
74
010068
Animal charcoal
Than động vật
75
010710
Animal manure [17]
Phân động vật
76
010070
Anthranilic acid [14]
Axit antranilic
77
010645
Anti-boil preparations for engine coolants
Chế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ
78
010072
Antifreeze
Chất chống đông
79
010006
Anti-frothing solutions for accumulators
Dung dịch chống tạo bọt cho ắc qui
80
010006
Anti-frothing solutions for batteries
Dung dịch chống tạo bọt cho pin
81
010073
Anti-incrustants
Chất chống đóng cặn
82
010071
Anti-knock substances for internal combustion engines
Chất chống kích no dùng cho động cơ đốt trong
83
010074
Antimony
Antimon
84
010075
Antimony oxide
Oxit antimon
85
010076
Antimony sulfide [14]
Sulfua antimon
86
010693
Antioxidants for use in manufacture [16]
Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất
87
010694
Antioxidants for use in the manufacture of cosmetics [16]
Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
88
010696
Antioxidants for use in the manufacture of food supplements [16]
Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
89
010695
Antioxidants for use in the manufacture of pharmaceuticals [16]
Chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
90
010571
Anti-sprouting preparations for vegetables
Chế phẩm chống nảy mầm dùng cho thực vật
91
010260
Antistatic preparations, other than for household purposes
Chế phẩm chống tĩnh điện, không dùng cho mục đích gia dụng
92
010523
Anti-tarnishing chemicals for windows
Hoá chất chống mờ kính cửa sổ
93
010082
Argon
Argon
94
010083
Arsenate (Lead ---)
Arsenat chì
95
010084
Arsenic
Arsen
96
010085
Arsenious acid
Axit arsen (III) / arsenic trioxit
97
010455
Artificial resins, unprocessed [17]
Nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý
98
010607
Artificial sweeteners [chemical preparations]
Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hoá học]
99
010100
Ash (Soda ---)
Sô đa khan / sô đa nung / natri cácbonat thô
100
010086
Astatine
Astatin
101
010004
Auxiliary fluids for use with abrasives
Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
102
010594
Bacterial preparations, other than for medical and veterinary use [17]
Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y
103
010009
Bacteriological preparations for Acetification
Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hoá
104
010595
Bacteriological preparations, other than for medical and veterinary use [17]
Chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y
105
010022
Bandages (Adhesive preparations for surgical --- )
Chế phẩm dính cho băng phẫu thuật
106
010101
Barium
Bari
107
010104
Barium compounds
Hợp chất của bari
108
010574
Barium sulfate [14]
Bari sunfat
109
010102
Baryta
Barit
110
010103
Baryta paper
Giấy barit
111
010495
Barytes
Baryt
112
010106
Bases [chemical preparations]
Bazơ [chế phẩm hoá học]
113
010126
Basic gallate of bismuth
Hydroxit galat của bismut
114
010208
Bate for dressing skins
Chất làm mềm da thuộc / chất làm mềm dùng trong quá trình thuộc da
115
010097
Baths (Fixing --- ) [photography]
Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
116
010099
Baths (Toning --- ) [photography]
Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
117
010098
Baths for galvanizing
Dung dịch mạ điện / tráng kẽm
118
010251
Batteries (Acidulated water for recharging ---)
Nước pha axit để nạp / sạc pin
119
010006
Batteries (Anti-frothing solutions for --- )
Dung dịch chống tạo bọt cho pin
120
010261
Batteries (Salts for galvanic --- )
Muối dùng cho bộ pin điện / bộ pin ganvanic
121
010108
Bauxite
Bauxit
122
010619
Beer preserving agents
Tác nhân / chất bảo quản bia
123
010121
Beer-clarifying and preserving agents
Tác nhân / chất lọc / lắng trong và bảo quản bia
124
010109
Bentonite
Bentonit
125
010577
Benzene (Methyl ---)
Metyl benzen / toluene / phenylmetan
126
010713
Benzene [17]
Benzen
127
010111
Benzene derivatives
Dẫn xuất benzen
128
010110
Benzene-based acids
Axit gốc benzen / axit gốc benzol
129
010112
Benzoic acid
Axit benzoic
130
010113
Benzoic sulfimide [14]
Sulfimit benzoic
131
010576
Benzol (Methyl --- )
Metylbenzol / metylbenzen / phenyl metan / toluen / toluol
132
010714
Benzol [17]
Benzol
133
010115
Berkelium
Berkeli
134
010578
Bicarbonate of soda for chemical purposes
Sôđa bicacbonat / natri bicacbonat dùng cho mục đích hóa học
135
010118
Bichloride of tin
Thiếc điclorua / thiếc biclorua
136
010119
Bichromate of potassium
Kali bicromat / kali đicromat
137
010120
Bichromate of soda
Sôđa bicromat / Sôđa đicromat
138
010028
Billposting (Adhesives for --- )
Chất dính /chất kết dính / chất keo để dán quảng cáo / áp phích / yết thị
139
010306
Binding substances (Foundry --- )
Chất kết dính / chất liên kết dùng trong ngành đúc
140
010122
Biochemical catalysts
Chất xúc tác hoá sinh
141
010579
Biological preparations, other than for medical or veterinary purposes
Chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
142
010658
Biological tissue cultures, other than for medical or veterinary purposes [17]
Mô nuôi cấy sinh học, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
143
010334
Birdlime
Nhựa bẫy chim
144
010125
Bismuth
Bismut
145
010126
Bismuth (Basic gallate of --- )
Galat bazơ của bismut
146
010494
Bismuth subnitrate for chemical purposes [14]
Bismut nitrat bazơ dùng cho mục đích hoá học
147
010316
Black (Lamp --- ) for industrial purposes
Muội đèn dùng trong công nghiệp
148
010580
Bleaching preparations [decolorants] for industrial purposes
Chế phẩm tẩy trắng [chất tẩy màu] dùng trong công nghiệp
149
010168
Blood charcoal
Than máu
150
010225
Blue vitriol [14]
Đồng sulfat
151
010434
Blueprint cloth
Vải để can ảnh
152
010432
Blueprint paper
Giấy để can ảnh
153
010167
Bone charcoal
Than xương
154
010134
Borax
Borac / điborat / natri borat / natri pyroborat / natri tetraborat/ pyroborat
155
010135
Boric acid for industrial purposes
Axit boric / axit boraxic / axit orthoboric dùng trong công nghiệp
156
010315
Brake fluid
Dầu phanh
157
010583
Brazing fluxes
Chất trợ dung hàn đồng
158
010137
Brazing preparations
Chế phẩm hàn đồng
159
010381
Brickwork preservatives, except paints and Oils
Chất bảo quản công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
160
010585
Bromine for chemical purposes
Brom dùng cho mục đích hóa học
161
010460
By-products of the processing of cereals for industrial purposes
Phụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
162
010163
Caesium
Xe si
163
010488
Calcined soda
Sôđa nung
164
010152
Calcium carbide
Canxi carbua
165
010141
Calcium cyanamide [fertiliser] [17]
Canxi xyanamit [phân bón]
166
010141
Calcium cyanamide [fertilizer]
Canxi xyanamit [phân bón]
167
010510
Calcium salts
Muối canxi
168
010142
Californium
Californi
169
010709
Calomel [mercurous chloride] [17]
Calomel [clorua thủy ngân]
170
010638
Camphor, for industrial purposes
Long não dùng trong công nghiệp
171
010151
Carbide
Carbua
172
010586
Carbolineum for the protection of plants
Carbolineum / antraxen clo hóa (thuốc trừ sâu) để bảo vệ cây trồng
173
010148
Carbon
Cacbon
174
010597
Carbon black for industrial purposes
Muội than dùng trong công nghiệp
175
010149
Carbon disulfide [14]
Cacbon disulfua
176
010166
Carbon for filters
Cacbon dùng cho bộ lọc, máy lọc, giấy lọc
177
010165
Carbon preparations (Animal --- )
Chế phẩm cacbon động vật
178
010528
Carbon tetrachloride
Cacbon tetraclorua
179
010146
Carbonates
Cacbonat
180
010150
Carbonic acid
Axit cacbonic
181
010357
Carbonic hydrates
Cacbon hyđrat
182
010591
Casein for industrial purposes
Casein dùng trong công nghiệp
183
010677
Casein for the food industry
Cazein dùng cho công nghiệp thực phẩm
184
010153
Cassiopium [lutetium]
Luteti
185
010154
Catalysts
Chất xúc tác
186
010139
Catechu
Chất cao su
187
010038
Caustic alkali
Kiềm ăn da
188
010490
Caustic soda for industrial purposes
Xút / kali hyđrat / kali hyđroxit / potat kiềm dùng trong công nghiệp
189
010489
Caustics for industrial purposes
Xút ăn da / kiềm ăn da dùng trong công nghiệp
190
010155
Cellulose
Xenluloza
191
010008
Cellulose (Acetate of --- ), unprocessed
Xenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
192
010592
Cellulose derivatives [chemicals]
Chất dẫn xuất của xenluloza [hóa chất]
193
010590
Cellulose esters for industrial purposes
Este xenluloza dùng trong công nghiệp
194
010593
Cellulose ethers for industrial purposes
Ete xenluloza dùng trong công nghiệp
195
010655
Cement (Oil --- ) [putty]
Chất gắn / chất kết dính có dầu [mát tít / nhựa gắn]
196
010158
Cement [metallurgy]
Chất gắn / chất kết dính [luyện kim]
197
010170
Cement for footwear
Chất kết dính dùng cho đồ đi chân
198
010194
Cement for mending broken articles
Chất gắn / chất kết dính để sửa chữa / vá lại đồ vật bị vỡ / gẫy
199
010196
Cement preservatives, except paints and Oils
Chất bảo quản xi măng, trừ sơn và dầu
200
010195
Cement-waterproofing chemicals, except paints
Hoá chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn
201
010646
Ceramic compositions for sintering [granules and powders]
Hợp phần gốm để thiêu kết / nung kết [ dạng hạt và dạng bột]
202
010160
Ceramic glazings
Men gốm / men sứ
203
010621
Ceramic materials in particulate form, for use as filtering media
Vật liệu gốm dưới dạng hạt dùng làm phương tiện / môi trường lọc
204
010631
Ceramics (Compositions for the manufacture of technical --- )
Hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật
205
010460
Cereals (By-products of the processing of ---) for industrial purposes
Phụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
206
010161
Cerium
Xeri
207
010068
Charcoal (Animal --- )
Than động vật
208
010168
Charcoal (Blood ---)
Than máu
209
010167
Charcoal (Bone ---)
Than xương
210
010654
Chemical additives for oils
Chất phụ gia hoá học dùng cho dầu
211
010019
Chemical additives to drilling muds [13]
Chất phụ gia hoá học cho bùn khoan
212
010309
Chemical additives to fungicides
Chất phụ gia hoá học cho chất diệt nấm
213
010308
Chemical additives to insecticides
Chất phụ gia hoá học cho thuốc trừ sâu
214
010020
Chemical additives to motor fuel [13]
Chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ
215
010708
Chemical coatings for ophthalmic lenses [17]
Lớp phủ hóa học dùng cho mắt kính
216
010180
Chemical elements (Fissionable --- )
Nguyên tố hoá học có thể phân hạch
217
010639
Chemical intensifiers for paper
Hoá chất cường tính cho giấy
218
010640
Chemical intensifiers for rubber
Hóa chất cường tính cho cao su
219
010045
Chemical preparations for facilitating the alloying of metals
Chế phẩm hóa học để làm thuận lợi quá trình hợp kim hóa kim loại
220
010177
Chemical preparations for scientific purposes [other than for medical or veterinary use]
Chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [ không dùng trong y tế hoặc thú y]
221
010719
Chemical preparations to prevent diseases affecting cereal plants [19]
Chế phẩm hóa học để phòng ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ cốc
222
010546
Chemical preparations to prevent diseases affecting vine plants [19]
Chế phẩm hóa học để ngăn ngừa các bệnh ảnh hưởng đến cây nho
223
010404
Chemical preparations to prevent wheat blight [18]
Chế phẩm hoá học để ngăn ngừa bệnh tàn rụi/trụi cây lúa mì
224
010404
Chemical preparations to prevent wheat smut
Chế phẩm hoá học để phòng chống bệnh nấm than cho lúa mì
225
010178
Chemical reagents, other than for medical or veterinary purposes [13]
Thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
226
010181
Chemical substances for analyses in laboratories [other than for medical or veterinary purposes]
Hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm [không dùng trong y tế hoặc thú y]
227
010031
Chemicals (Agricultural --- ), except fungicides, weedkillers, herbicides, insecticides and parasiticides
Hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
228
010176
Chemicals (Industrial ---)
Hóa chất dùng trong công nghiệp
229
010575
Chemicals for the manufacture of paints [14]
Hóa chất để sản xuất sơn
230
010679
Chemicals for the manufacture of pigments [14]
Hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm
231
010505
Chemicals for use in forestry, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]
Hoá chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
232
010107
Chemicals, except pigments, for the manufacture of enamel [15]
Hoá chất, trừ chất tạo màu, để sản xuất men tráng, sơn bóng
233
010174
Chimney cleaners, chemical
Hoá chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
234
010370
China slip
Đất sét / cao lanh / dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ
235
010182
Chlorates
Clorat
236
010554
Chlorides
Clorua
237
010183
Chlorine
Clo
238
010186
Cholic acid
Axit cholic
239
010187
Chromates
Cromat
240
010188
Chrome alum
Phèn crom / kali crom sulfat
241
010190
Chrome salts
Muối crom
242
010191
Chromic acid
Axit cromic
243
010477
Chromic salts
Muối crom
244
010189
Chromium oxide
Crom oxit
245
010598
Cinematographic film, sensitized but not Exposed
Phim chụp ảnh, nhạy sáng, chưa lộ sáng
246
010199
Citric acid for industrial purposes
Axit xitric dùng trong công nghiệp
247
010254
Clarification preparations
Chế phẩm để làm trong / làm sạch
248
010370
Clay (China --- )
Đất sét / cao lanh để làm đồ sứ
249
010174
Cleaners, chemical (Chimney --- )
Hoá chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
250
010434
Cloth (Blueprint --- )
Vải để can ảnh
251
010169
Coal saving preparations
Chế phẩm để tiết kiệm than
252
010599
Cobalt oxide for industrial purposes
Oxit coban dùng trong công nghiệp
253
010688
Collagen for industrial purposes [16]
Colagen dùng cho mục đích công nghiệp
254
010206
Collodion *
Colođion
255
010570
Color-brightening chemicals for industrial Purposes
Hóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
256
010207
Coloring metal (Salts for --- )
Muối để nhuộm màu kim loại
257
010570
Colour-brightening chemicals for industrial Purposes
Hóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
258
010207
Colouring metal (Salts for ---)
Muối để nhuộm màu kim loại
259
010001
Combusting preparations [chemical additives to motor fuel]
Chế phẩm đốt [phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu động cơ]
260
010032
Compositions for repairing inner tubes of tires [18]
Chất để sửa chữa săm xe
261
010032
Compositions for repairing inner tubes of tyres [18]
Chất để sửa chữa săm xe
262
010465
Compositions for repairing tires [18]
Chất để sửa chữa lốp xe
263
010465
Compositions for repairing tyres [18]
Chất để sửa chữa lốp xe
264
010603
Compositions for the manufacture of phonograph records
Hợp chất chế tạo đĩa hát
265
010622
Compost
Phân ủ / phân trộn
266
010030
Concrete (Agglutinants for - - - )
Chất kết dính cho bê tông
267
010117
Concrete preservatives, except paints and Oils
Chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu
268
010116
Concrete-aeration chemicals
Hoá chất để thoát khí bê tông
269
010015
Condensation preparations (Chemical --- )
Chế phẩm hóa học làm ngưng tụ / cô đặc
270
010138
Condensation-preventing chemicals
Hóa chất ngăn chặn sự ngưng tụ / cô đặc
271
010557
Cooking (Preparations for gstimulating --- ) for industrial purposes
Chế phẩm để thúc đẩy quá trình làm chín / chế biến thức ăn dùng trong công nghiệp
272
010645
Coolants (Anti-boil preparations for engine ---)
Chế phẩm chống sôi dùng cho chất làm mát động cơ / đầu máy
273
010647
Coolants for vehicle engines
Chất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
274
010225
Copper sulfate [blue vitriol] [14]
Sulfat đồng [đồng sulfat]
275
010214
Corrosive preparations
Chế phẩm ăn mòn
276
010219
Cream of tartar for chemical purposes
Cáu rượu dùng cho mục đích hóa học
277
010668
Cream of tartar for industrial purposes
Cáu rượu dùng cho mục đích công nghiệp
278
010667
Cream of tartar for the food industry
Cáu rượu dùng cho công nghiệp thực phẩm
279
010602
Creosote for chemical purposes
Creosot dùng cho mục đích hóa học
280
010220
Crotonic aldehyde
Aldehyt crotonic
281
010221
Cryogenic preparations
Chế phẩm làm lạnh
282
010596
Cultures of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14]
Chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y
283
010226
Curium
Curi
284
010215
Currying preparations for leather
Chế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
285
010216
Currying preparations for skins
Chế phẩm làm mềm / xử lý da (sống)
286
010228
Cyanides [prussiates]
Xyanua [muối xyanua]
287
010227
Cyanotyping (Solutions for --- )
Dung dịch để in xanh
288
010230
Cymene
Xi men
289
010617
Damp-proofing chemicals, except paints, for masonry [14]
Hóa chất chống ấm dùng cho phân xây nề, trừ sơn
290
010089
Decarbonising engines (Chemical preparations for ---)
Chế phẩm hoá học khử cácbon / khử muội than dùng cho động cơ nổ
291
010580
Decolorants for industrial purposes
Chất khử màu dùng trong công nghiệp
292
010236
Defoliants
Chất làm rụng lá
293
010231
Degreasing preparations for use in manufacturing processes
Chế phẩm tẩy nhờn / tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
294
010234
Degumming preparations
Chế phẩm khử keo / khử gôm
295
010239
Dehydrating preparations for industrial Purposes
Chế phẩm khử nước dùng trong công nghiệp
296
010718
Dendrimer-based polymers for use in the manufacture of capsules for pharmaceuticals [19]
Polyme trên cơ sở dendrimer dùng trong sản xuất vỏ nang cho dược phẩm
297
010635
Descaling preparations, other than for household purposes [17]
Chế phẩm để đánh gỉ / cạo xỉ / cạo tróc vẩy, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng
298
010021
Detergent additives to gasoline
Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu xăng
299
010021
Detergent additives to petrol [18]
Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu
300
010241
Detergents for use in manufacturing Processes
Chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất
301
010435
Developers (Photographic ---)
Thuốc hiện ảnh (nhiếp ảnh)
302
010242
Dextrin [size] [14]
Dextrin [hồ/keo]
303
010243
Diagnostic preparations, other than for medical or veterinary purposes
Chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
304
010244
Diastase for industrial purposes
Diastaza dùng cho mục đích công nghiệp
305
010632
Diatomaceous earth
Đất tảo silic / kizengua
306
010245
Diazo paper
Giấy diazo
307
010123
Dioxalate (Potassium ---)
Kali dioxalat
308
010536
Dioxide (Titanium ---- ) for industrial Purposes
Dioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp
309
010240
Disincrustants
Chất chống đóng cặn
310
010352
Dispersants (Oil ---)
Tác nhân phân tán dầu
311
010351
Dispersants (Petroleum ---)
Tác nhân phân tán dầu mỏ
312
010605
Dispersions of plastics
Chất phân tán chất dẻo
313
010247
Distilled water
Nước chưng cất / Nước cất
314
010248
Dolomite for industrial purposes
Dolomit dùng cho mục đích công nghiệp
315
010208
Dressing, except oils, for skins
Chất thuộc da, trừ dầu, dùng cho da sống
316
010136
Drilling muds
Bùn khoan
317
010333
Dry ice [carbon dioxide]
Băng khô [cacbon đioxit] / tuyết cacbon đioxit
318
010250
Dysprosium
Đysprosi
319
010632
Earth (Diatomaceous ---)
Đất tảo silic / kizengua
320
010526
Earths (Rare ---)
Kim loại đất hiếm
321
010650
Electrophoresis gels [17]
Gel điện di
322
010609
Emollients for industrial purposes
Chất làm mềm dùng trong công nghiệp
323
010268
Emulsifiers
Chất nhũ tương
324
010267
Emulsions (Photographic ---)
Nhũ tương nhiếp ảnh
325
010262
Enamel (Opacifiers for --- )
Chế phẩm làm mờ đục men tráng
326
010265
Enamel-staining chemicals
Hoá chất tạo màu cho men tráng
327
010645
Engine coolants (Anti-boil preparations for ---)
Chế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ nổ
328
010089
Engine-decarbonising chemicals
Hoá chất khử cácbon/khử muội than của động cơ nổ
329
010647
Engines (Coolants for vehicle --- )
Chất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
330
010272
Enzyme preparations for industrial purposes
Chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp
331
010660
Enzyme preparations for the food industry
Chế phẩm enzym dùng cho ông nghiệp thực phẩm
332
010273
Enzymes for industrial purposes
Enzym dùng trong công nghiệp
333
010661
Enzymes for the food industry
Enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm
334
010274
Epoxy resins, unprocessed
Nhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
335
010276
Erbium
Erbi
336
010279
Esters *
Este
337
010280
Ethane
Etan
338
010281
Ethers *
Ete
339
010041
Ethyl alcohol
Rượu etyl / etanol
340
010282
Ethyl ether
Ete etyl
341
010287
Europium
Europi
342
010652
Expanded-clay for hydroponic plant growing [substrate]
Đất sét được làm tơi / làm xốp để trồng cây thủy canh [chất nền]
343
010288
Extinguishing compositions (Fire --- )
Hợp chất dập lửa
344
010286
Fabrics (Stain-preventing chemicals for use on ---)
Hoá chất để ngăn ngừa vết màu / dấu vết trên vải
345
010339
Fat-bleaching chemicals
Hoá chất để tẩy trắng mỡ
346
010340
Fatty acids
Axit béo
347
010374
Ferments (Milk --- ) for chemical purposes
Men sữa dùng cho mục đích hoá học
348
010676
Ferments (Milk --- ) for industrial purposes
Men sữa dùng cho mục đích công nghiệp
349
010675
Ferments (Milk --- ) for the food industry
Men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm
350
010291
Ferments for chemical purposes
Men dùng cho mục đích hoá học
351
010159
Fermium
Fermi
352
010229
Ferrocyanides
Feroxyanua
353
010292
Ferrotype plates [photography]
Tấm Ferotip / tấm in ảnh trên sắt [nhiếp ảnh]
354
010271
Fertilisers [17]
Phân bón
355
010293
Fertilising preparations [17]
Chế phẩm phân bón
356
010271
Fertilizers
Phân bón
357
010293
Fertilizing preparations
Chế phẩm phân bón
358
010080
Fillers (Tree cavity --- ) [forestry]
Chất trám / chất lấp đầy khoang rỗng (lổ rỗng) của cây [lâm nghiệp]
359
010581
Films (Sensitized --- ), unexposed
Phim nhạy sáng, chưa lộ sáng
360
010464
Films (X-ray --- ), sensitized but not exposed
Phim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
361
010621
Filtering media (Ceramic materials in particulate form, for use as --- )
Gốm dạng hạt dùng để lọc
362
010611
Filtering materials of chemical substances [19]
Vật liệu lọc bằng chất hóa học
363
010612
Filtering materials of mineral substances [19]
Vật liệu lọc bằng chất khoáng
364
010610
Filtering materials of unprocessed plastics [19]
Vật liệu lọc bằng nhựa dạng thô/nhựa chưa xử lý
365
010613
Filtering materials of vegetable substances [19]
Vật liệu lọc có nguồn gốc thực vật
366
010296
Filtering preparations for the beverages industry
Chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống
367
010200
Fining preparation (Must )
Chế phẩm làm trong nước nho ép
368
010205
Finings (Wine ---)
Chế phẩm tinh chế ruợu vang
369
010017
Finishing preparations for use in the manufacture of steel
Chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép
370
010288
Fire extinguishing compositions
Hợp chất dập lửa
371
010294
Fireproofing preparations
Chế phẩm chịu lửa
372
010659
Fish meal fertilisers
Phân bón làm từ bột cá
373
010659
Fish meal fertilizers [17]
Phân bón làm từ bột cá
374
010180
Fissionable chemical elements
Nguyên tố hoá học có thể phân hạch
375
010297
Fissionable material for nuclear energy
Vật liệu có thể phân hạch dùng cho năng lượng hạt nhân
376
010097
Fixing baths [photography]
Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
377
010298
Fixing solutions [photography]
Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
378
010256
Flashlight preparations
Chế phẩm dùng cho đèn flat / đèn nháy
379
010703
Flavonoids [phenolic compounds] for industrial purposes [18]
Flavonoit [hợp chất phenolic] dùng cho mục đích công nghiệp
380
010587
Flocculants
Chất keo tụ
381
010289
Flour for industrial purposes
Bột dùng cho mục đích công nghiệp
382
010209
Flower preservatives
Chế phẩm dùng để bảo quản hoa
383
010299
Flowers of sulfur for chemical purposes [14]
Lưu huỳnh hoa (sản phẩm thu được khi thăng hoa lưu huỳnh có dạng bột, bụi) dùng cho mục đích hoá học
384
010643
Fluid (Power steering --- )
Chất lỏng dẫn hướng động lực
385
010644
Fluid (Transmission --- )
Chất lỏng truyền động
386
010197
Fluids for hydraulic circuits
Chất lỏng dùng cho hệ thống thủy lực
387
010004
Fluids for use with abrasives (Auxiliary --- )
Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài
388
010302
Fluorine
Flo
389
010303
Fluorspar compounds
Hợp chất florit / flospat
390
010583
Fluxes (Brazing ---)
Chất trợ dung để hàn đồng
391
010584
Fluxes (Soldering ---)
Chất trợ dung để hàn đồng
392
010044
Foodstuffs (Chemical substances for preserving ---)
Chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm
393
010170
Footwear (Cement for --- )
Chất kết dính dùng cho đồ đi chân
394
010310
Formic acid
Axit fomic
395
010311
Formic aldehyde for chemical purposes
Aldehyt fomic dùng cho mục đích hóa học
396
010467
Foundry sand
Cát dùng trong nghề đúc
397
010314
Francium
Franxi
398
010346
Fruit (Hormones for hastening the ripening of ---)
Hóc môn kích thích quá trình chín của quả
399
010087
Fuel for nuclear reactors [19]
Nhiên liệu dùng cho lò phản ứng hạt nhân
400
010257
Fuel-saving preparations
Chế phẩm tiết kiệm nhiên liệu
401
010525
Fuller’s earth for use in the textile industry [14]
Đất để chuội vải / hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
402
010313
Fulling preparations
Chế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để chuôi hồ vải
403
010312
Fulling preparations for use in the textile industry [14]
Chế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để chuôi hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
404
010318
Gadolinium
Gadoni
405
010126
Gallate (Basic --- ) of bismuth
Galát bazơ của bitsmut
406
010320
Gallic acid for the manufacture of ink
Axit galic để sản suất mực
407
010321
Gallium
Gali
408
010319
Gallnuts
Ngũ bội tử (chất dùng thuộc da)
409
010323
Gallotannic acid
Axit galotanic
410
010098
Galvanizing baths
Dung dịch mạ điện
411
010324
Galvanizing preparations
Chế phẩm mạ điện
412
010325
Gambler
Gambia
413
010275
Gas purifying preparations
Chế phẩm làm sạch gas
414
010326
Gases (Protective --- ) for welding
Khí bảo vệ dùng để hàn
415
010328
Gases (Solidified ---- ) for industrial Purposes
Gas hoá rắn dùng trong công nghiệp
416
010330
Gelatine for industrial purposes
Gelatin / keo động vật dùng trong công nghiệp
417
010329
Gelatine for photographic purposes
Gelatin / keo động vật dùng trong lĩnh vực nhiếp ảnh
418
010656
Genes of seeds for agricultural production
Gien của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp
419
010332
Getters [chemically active substances]
Chất thu hút khí / chất khử khí [hoạt chất hoá học]
420
010263
Glass (Opacifiers for --- )
Chế phẩm làm mờ kính
421
010522
Glass (Preparations for preventing the tarnishing of ---)
Chế phẩm ngăn ngừa sự mờ kính
422
010544
Glass (Water ---) [soluble glass]
Thủy tinh lỏng [thủy tinh hoà tan]
423
010386
Glass-frosting chemicals
Hoá chất làm mờ kính
424
010521
Glass-staining chemicals
Hoá chất nhuộm màu kính
425
010651
Glaziers’ putty
Mát tít gắn kính
426
010160
Glazings (Ceramic ---)
Men tráng gốm
427
010614
Glucose for industrial purposes
Glucoza dùng trong công nghiệp
428
010662
Glucose for the food industry
Glucoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
429
010335
Glucosides
Glucosit/ Glucozit
430
010600
Glue for industrial purposes
Keo / hồ / chất dính dùng trong công nghiệp
431
010683
Glutamic acid for industrial purposes [15]
Axit glutamic cho mục đích công nghiệp
432
010615
Gluten [glue], other than for stationery or household purposes
Gluten [keo / hồ / chất dính] không dùng trong văn phòng và gia đình
433
010671
Gluten for industrial purposes
Gluten dùng cho mục đích công nghiệp
434
010670
Gluten for the food industry
Gluten dùng cho công nghiệp thực phẩm
435
010079
Glutinous tree-banding preparations
Chế phẩm dính dung băng / nẹp cây
436
010079
Glutinous tree-grafting preparations
Chế phẩm dính dùng ghép cây
437
010336
Glycerides
Glyxerit
438
010252
Glycerine for industrial purposes
Glyxerin dùng trong công nghiệp
439
010337
Glycol
Glycol
440
010283
Glycol ether
Ete glycol
441
010409
Gold salts
Muối vàng
442
010341
Grafting mastic for trees
Mát tít dùng ghép cây
443
010198
Grafting wax for trees
Sáp dùng ghép cây
444
010715
Graphene [18]
Graphen
445
010305
Graphite for industrial purposes
Graphit / than chì dùng trong công nghiệp
446
010231
Grease-removing preparations for use in manufacturing processes
Chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
447
010604
Greases (Preparations for the separation of -
Chế phẩm để tách dầu mỡ
448
010634
Growth regulating preparations (Plant --- )
Chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng
449
010342
Guano
Guano (phân chim / phân gà / phân vịt) dùng làm phân bón / phân bón tự nhiên làm từ phân chim, gà, vịt)
450
010078
Gum arabic for industrial purposes
Gôm Arabic / gôm dán giấy / gôm acaxia / gôm kordofan dùng trong công nghiệp
451
010234
Gum solvents
Dung môi gôm
452
010024
Gum tragacanth for industrial purposes [14]
Nhựa tragacan dùng cho mục đích công nghiệp
453
010616
Gums [adhesives] for industrial purposes [16]
Gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp
454
010343
Gurjun balsam for use in the manufacture of varnish [19]
Nhựa cây dầu rái (gurjun) dùng để sản xuất véc ni
455
010716
Gypsum for use as a fertilizer [18]
Thạch cao dùng làm phân bón
456
010249
Hardening preparations (Metal --- )
Chế phẩm tôi kim loại
457
010301
Hardening substances (Limestone --- )
Chất làm cứng đá vôi
458
010253
Heavy water
Nước nặng
459
010344
Helium
Heli
460
010345
Holmium
Honmi
461
010346
Hormones for hastening the ripening of Fruit
Hóc môn để kích thích quả chín
462
010347
Horticultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]
Hoá chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
463
010355
Humus
Đất mùn
464
010641
Humus top dressing
Đất mùn để phủ bề mặt
465
010356
Hydrates
Hydrat
466
010197
Hydraulic circuits (Fluids for - - - )
Chất lỏng dùng cho mạng thủy lực
467
010197
Hydraulic circuits (Liquids for - - - )
Chất lỏng dùng cho mạng thủy lực
468
010358
Hydrazine
Hydrazin
469
010184
Hydrochlorates
Clohydrat / hydroclorua
470
010185
Hydrochloric acid
Axit clohydric
471
010304
Hydrofluoric acid
Axit flohydric
472
010359
Hydrogen
Hydro
473
010414
Hydrogen peroxide for industrial purposes [16]
Hydrogen peroxit dùng cho mục đích công nghiệp
474
010360
Hypochlorite of soda
Natri Hypoclorit
475
010361
Hyposulfites [14]
Hyposulfit / dithionit
476
010333
Ice (Dry --- ) [carbon dioxide]
Băng khô [dioxit cacbon / cacbon dioxit]
477
010176
Industrial chemicals
Hoá chất công nghiệp
478
010071
Internal combustion engines (Antiknock substances for ---)
Chất chống kích nỗ dùng cho động cơ đốt trong
479
010367
Iodic acid
Axit iodic
480
010365
Iodine for chemical purposes
lốt dùng cho mục đích hoá học
481
010368
Iodine for industrial purposes
lốt dùng trong công nghiệp
482
010034
Iodised albumen
Albumin iôt hoá
483
010366
Iodised salts
Muối iốt
484
010255
Ion exchangers [chemicals] [14]
Chất trao đối ion [hóa chất]
485
010290
Iron salts
Muối sắt
486
010618
Isinglass, other than for stationery, household or alimentary purposes [17]
Keo bong bóng cá/keo động vật, trừ loại dùng cho mục đích văn phòng phẩm, gia đình hoặc thực phẩm
487
010369
Isotopes for industrial purposes
Chất đồng vị dùng trong công nghiệp
488
010140
Kainite
Cainit (khoáng chất)
489
010370
Kaolin
Cao lanh
490
010164
Ketones
Keton / xeton
491
010371
Kieselgur
Silicagen / diatomit / kizengua
492
010372
Krypton
Kripton
493
010373
Lactic acid
Axit lactic
494
010674
Lactose [raw material]
Lactoza [nguyên liệu thô]
495
010673
Lactose for industrial purposes
Lactoza dùng cho mục đích công nghiệp
496
010672
Lactose for the food industry
Lactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
497
010316
Lamp black for industrial purposes
Muội đèn dùng trong công nghiệp
498
010375
Lanthanum
Lantan
499
010440
Lead acetate
Axêtat chì
500
010083
Lead arsenate
Asenat chì
501
010441
Lead oxide
Oxit chì
502
010215
Leather (Currying preparations for --- )
Chế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
503
010192
Leather (Mastic for --- )
Mát tít dùng cho da thuộc
504
010222
Leather glues
Keo / hồ / chất dính dùng cho da thuộc
505
010223
Leather-dressing chemicals
Hoá chất để thuộc da
506
010224
Leather-impregnating chemicals
Hoá chất để ngâm / tẩm / thấm ướt da thuộc
507
010175
Leather-renovating chemicals
Hoá chất làm mới da thuộc
508
010364
Leather-waterproofing chemicals
Hoá chất chống thấm nước cho da thuộc
509
010588
Lecithin [raw material]
Lexithin [nguyên liệu dạng thô]
510
010664
Lecithin for industrial purposes
Lexithin dùng cho mục đích công nghiệp
511
010663
Lecithin for the food industry
Lexithin dùng cho công nghiệp thực phẩm
512
010377
Lenses (Preparations for preventing the tarnishing of ---)
Chế phẩm dùng để chống mờ thấu kính
513
010171
Lime acetate
Canxi axetat
514
010172
Lime carbonate
Canxi cacbonat
515
010173
Lime chloride
Canxi clorua
516
010301
Limestone hardening substances
Chất làm cứng đá vôi
517
010500
Liquids for removing sulfates from accumulators [14]
Chất lỏng để khử sulfat cho ắc qui
518
010500
Liquids for removing sulfates from batteries [14]
Chất lỏng để khử sunfat cho pin
519
010378
Lithia [lithium oxide]
Lithia [oxit lithi]
520
010379
Lithium
Lithi
521
010419
Litmus paper
Giấy quì
522
010527
Loam
Đất sét trộn / đất chứa chất mùn là chủ yếu / đất mùn
523
010153
Lutetium [cassiopium]
Luteti [nguyên tố kim loại nặng trong họ lantan]
524
010382
Magnesite
Manesit / magiezit / magiê carbonat
525
010147
Magnesium carbonate
Magiê carbonat
526
010383
Magnesium chloride
Magiê clorua / magiê clorit
527
010642
Magnetic fluid for industrial purposes
Chất lỏng từ tính dùng trong công nghiệp
528
010035
Malt albumen
Anbumin mạch nha
529
010384
Manganate
Manganat
530
010124
Manganese dioxide
Dioxit Mangan
531
010385
Mangrove bark for industrial purposes
Vỏ cây đước dùng trong công nghiệp
532
010380
Masonry preservatives, except paints and oils
Chất bảo quản công trình xây, trừ son và dầu
533
010341
Mastic (Grafting --- ) for trees
Mát tít dùng ghép cây
534
010192
Mastic for leather
Mát tít dùng cho da thuộc
535
010193
Mastic for tires
Mát tít dùng cho lốp xe
536
010193
Mastic for tyres
Mát tit dùng cho lốp xe
537
010317
Meat (Chemical preparations for smoking ---)
Chế phẩm hoá học để xông / hun khói thịt
538
010545
Meat tenderizers for industrial purposes
Chế phẩm dùng trong công nghiệp để làm mềm thịt
539
010389
Mercuric oxide
Oxit thủy ngân
540
010387
Mercury
Thủy ngân
541
010388
Mercury salts
Muối thủy ngân
542
010393
Metal annealing preparations
Chế phẩm tôi, ram kim loại
543
010249
Metal hardening preparations
Chế phẩm tôi kim loại
544
010682
Metal tempering preparations [14]
Chế phẩm ram/tôi kim loại
545
010390
Metalloids
Á kim
546
010560
Metals (Alkaline ---)
Kim loại kiềm
547
010039
Metals (Alkaline-earth ---)
Kim loại kiềm thổ
548
010394
Methane
Mêtan
549
010577
Methyl benzene
Metyl benzen / toluene / phenylmetan
550
010576
Methyl benzol
Metyl bezol / metyl benzen / toluene / phenylmetan
551
010284
Methyl ether
Ete metylic / Ete dimetyl / ete gỗ
552
010395
Mildew (Chemical preparations to prevent ---)
Chế phẩm hoá học để chống nấm mindiu (nấm mốc) / chế phẩm hoá học phòng ngừa nấm mindiu (nấm mốc, nấm mốc sương)
553
010374
Milk ferments for chemical purposes
Men sữa dùng cho mục đích hoá học
554
010396
Mineral acids
Axit vô cơ
555
010179
Moderating materials for nuclear reactors
Chất tiết chế / chất kiểm soát / chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
556
010127
Moistening [wetting] preparations for use in bleaching
Chế phẩm làm ấm [làm thấm ướt] dùng để tẩy trắng
557
010398
Moistening [wetting] preparations for use in dyeing
Chế phẩm làm ấm [làm thấm ướt] dùng để nhuộm
558
010530
Moistening [wetting] preparations for use in the textile industry
Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt
559
010307
Molding preparations (Foundry --- )
Chế phẩm làm khuôn đúc
560
010237
Mold-release preparations
Chế phẩm tháo khuôn đúc
561
010633
Mordants for metals
Chất ăn mòn / chất cắn màu dùng cho kim loại
562
010307
Moulding preparations (Foundry --- )
Chế phẩm làm khuôn đúc
563
010237
Mould-release preparations
Chế phẩm tháo khuôn đúc
564
010136
Muds (Drilling ---)
Bùn khoan
565
010200
Must-fining preparations
Chế phẩm tinh chế nước nho chưa lên men
566
010717
Nanopowders for industrial purposes [19]
Bột nano dùng cho mục đích công nghiệp
567
010399
Naphthalene
Naptalen
568
010400
Neodymium
Neođym
569
010401
Neon
Neon
570
010402
Neptunium
Neptuni
571
010403
Neutralizers (Toxic gas --- )
Chất trung hoà (làm mất tác dụng) khí gaz độc
572
010416
Nitrate paper
Giấy nitrat
573
010572
Nitrates
Nitrat
574
010095
Nitric acid
Axit nitric
575
010092
Nitrogen
Nitơ
576
010094
Nitrogenous fertilisers
Phân đạm
577
010094
Nitrogenous fertilizers [17]
Phân đạm
578
010093
Nitrous oxide
Oxit nitơ
579
010179
Nuclear reactors (Moderating materials for ---)
Chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
580
010319
Nuts (Gall --- )
Mụn cây, vú lá (dùng để nhuộm, sản xuất mực, thuộc da)
581
010096
Oenological bactericides [chemical preparations for use in wine making] [14]
Chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hoá học sử dụng trong sản xuất rượu vang]
582
010620
Oil (Synthetic materials for absorbing --- )
Vật liệu tổng hợp để hấp thu dầu
583
010655
Oil cement [putty]
Chất gắn kết có dầu [ma-tít]
584
010352
Oil dispersants
Tác nhân phân tán dầu
585
010353
Oil-bleaching chemicals
Hoá chất để làm trắng dầu
586
010354
Oil-purifying chemicals
Hoá chất tinh chế dầu
587
010654
Oils (Chemical additives for --- )
Phụ gia hoá chất dùng cho dầu lửa
588
010601
Oils for currying leather
Dầu để làm mềm da thuộc / xử lý da thuộc
589
010349
Oils for preparing leather in the course of manufacture
Dầu dùng để sơ chế da thuộc trong quá trình sản xuất
590
010350
Oils for tanning leather
Dầu dùng để thuộc da
591
010348
Oils for the preservation of food
Dầu để bảo quản thực phẩm
592
010233
Oil-separating chemicals
Hoá chất tách dầu
593
010407
Oleic acid
Axit oleic
594
010408
Olivine [silicate mineral] [14]
Olivin [khoáng silicat]
595
010686
Organic digestate [fertiliser] [17]
Phân hữu cơ [phân bón]
596
010686
Organic digestate [fertilizer] [16]
Phân hữu cơ [phân bón]
597
010411
Oxalates
Oxalat
598
010412
Oxalic acid
Axit oxalic
599
010413
Oxygen for industrial purposes [18]
Ôxy cho mục đích công nghiệp
600
010415
Palladium chloride [14]
Clorua palađi
601
010156
Paper pulp
Bột giấy
602
010156
Paper pulp
Bột giấy
603
010203
Paperhanging (Adhesives for --- )
Chất dính dùng cho giấy dán tường
604
010649
Paste fillers for automobile body repair [18]
Chất trám/bả dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô
605
010649
Paste fillers for car body repair [18]
Chất trám/bả dạng bột nhão để sửa chữa thân xe ô tô
606
010539
Peat [fertiliser]
Than bùn [phân bón]
607
010539
Peat [fertilizer] [17]
Than bùn [phân bón]
608
010445
Peat pots for horticulture
Chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
609
010420
Pectin [photography]
Pectin dùng cho nhiếp ảnh
610
010666
Pectin for industrial purposes
Pectin dùng cho mục đích công nghiệp
611
010665
Pectin for the food industry
Pectin dùng cho công nghiệp thực phẩm
612
010421
Perborate of soda
Sô đa perborat
613
010422
Percarbonates
Percacbonat
614
010423
Perchlorates
Perclorat
615
010424
Persulfates [14]
Persulfat
616
010425
Persulfuric acid [14]
Axit persulfuric
617
010351
Petroleum dispersants
Tác nhân phân tán dầu mỏ
618
010426
Phenol for industrial purposes
Phenol dùng trong công nghiệp
619
010603
Phonograph records (Compositions for the manufacture of ---)
Hợp chất sản xuất đĩa hát
620
010246
Phonograph records (Renovating preparations for ---)
Chế phẩm phục hồi đĩa hát
621
010427
Phosphates [fertilisers]
Phân lân / phân phosphat / phosphat [phân bón]
622
010427
Phosphates [fertilizers] [17]
Phân lân / phân phosphat / phosphat [phân bón]
623
010429
Phosphatides
Phosphatit / phospholipid
624
010433
Phosphoric acid
Axit phosphoric
625
010430
Phosphorus
Phospho
626
010435
Photographic developers
Thuốc hiện ảnh / thuốc tráng phim ảnh
627
010267
Photographic emulsions
Nhũ tương ảnh
628
010322
Photographic paper
Giấy ảnh
629
010436
Photographic sensitizers
Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
630
010211
Photography (Chemical preparations for use in --- )
Chế phẩm hoá học dùng cho nhiếp ảnh
631
010027
Photography (Reducing agents for use in --- )
Chất khử dùng cho nhiếp ảnh
632
010417
Photometric paper
Giấy đo độ sáng
633
010213
Photosensitive plates
Tấm nhạy sáng
634
010437
Picric acid
Axit picric
635
010634
Plant growth regulating preparations
Chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng
636
010143
Plasticizers
Chất dẻo hoá
637
010605
Plastics (Dispersions of --- )
Chất phân tán chất dẻo
638
010438
Plastics, unprocessed
Chất dẻo dạng thô
639
010439
Plastisols
Keo
640
010213
Plates (Photosensitive ---)
Tấm nhạy sáng
641
010269
Plates (Sensitized photographic ---)
Tấm kính ảnh nhạy sáng
642
010442
Plutonium
Plutoni
643
010238
Polish removing substances
Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn
644
010443
Polonium
Poloni
645
010707
Polymer resins, unprocessed [17]
Nhựa polyme, chưa xử lý
646
010446
Potash
Kali cacbonat / bồ tạt
647
010448
Potash water
Nước kali
648
010447
Potassium
Kali
649
010123
Potassium dioxalate
Kali dioxalat
650
010444
Potato flour for industrial purposes
Bột khoai tây dùng cho công nghiệp
651
010445
Pots (Peat --- ) for horticulture
Chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
652
010681
Potting soil [14]
Đất mùn/Lớp đất mặt được làm màu
653
010643
Power steering fluid
Chất lỏng trợ lực tay lái
654
010449
Praseodymium
Praseođym
655
010391
Precious metals (Salts of --- ) for industrial purposes
Muối kim loại quí dùng trong công nghiệp
656
010680
Preparations of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14]
Chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y
657
010381
Preservatives (Brickwork --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
658
010196
Preservatives (Cement --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ xi măng, trừ sơn và dấu
659
010117
Preservatives (Concrete --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dấu
660
010209
Preservatives (Flower ---)
Chế phẩm bảo quản hoa
661
010380
Preservatives (Masonry --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ công trình xây, trừ sơn và dầu
662
010540
Preservatives for tiles, except paints and oils
Chất bảo vệ ngói, trừ sơn và dầu
663
010210
Preservatives for use in the pharmaceutical industry [16]
Chất bảo quản để sử dụng trong ngành công nghiệp dược
664
010003
Preserving (Salt for ---), other than for foodstuffs
Muối dùng để bảo quản, không dùng cho thực phẩm
665
010044
Preserving foodstuffs (Chemical substances for ---)
Hoá chất bảo quản thực phẩm
666
010450
Promethium
Prometi
667
010026
Propellant gases for aerosols [14]
Khí đẩy dùng cho xon khí
668
010451
Protactinium
Protactini
669
010326
Protective gases for welding
Khí bảo vệ dùng để hàn
670
010452
Protein [raw material]
Prôtein [nguyên liệu thô]
671
010699
proteins for the food industry [16]
Protein dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
672
010697
Proteins for use in manufacture [16]
Protein để sử dụng trong sản xuất
673
010698
Proteins for use in the manufacture of food supplements [16]
Protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
674
010228
Prussiates
Muối xianua
675
010132
Pulp (Wood --- )
Bột giấy gỗ
676
010275
Purification of gas (Preparations for the --- )
Chế phẩm làm tinh sạch khí gaz
677
010254
Purification preparations
Chế phẩm làm sạch / tinh chế / lọc
678
010651
Putty (Glaziers’ --- )
Mát tít gắn kính
679
010453
Pyrogallic acid
Axit pyrogalic
680
010133
Pyroligneous acid [wood vinegar]
Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng hủy gỗ, chứa axit etanoic, metanol, axetin...)
681
010454
Quebracho for industrial purposes
Cây mẻ rìu dùng trong công nghiệp
682
010648
Radiator flushing chemicals
Hoá chất xịt rửa bộ tản nhiệt
683
010456
Radioactive elements for scientific purposes
Nguyên tố phóng xạ dùng cho mục đích khoa học
684
010458
Radium for scientific purposes
Rađi dùng cho mục đích khoa học
685
010457
Radon
Radon
686
010162
Rare earth metals (Salts from --- )
Muối kim loại đất hiếm
687
010526
Rare earths
Kim loại đất hiếm
688
010259
Reagent paper, other than for medical or veterinary purposes [13]
Giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
689
010251
Recharging accumulators (Acidulated water for ---)
Nước pha axit dùng để nạp ắcqui
690
010246
Records (Renovating preparations for phonograph ----)
Chế phẩm để phục hồi đĩa hát
691
010027
Reducing agents for use in photography
Chất khử dùng cho nhiếp ảnh
692
010459
Refrigerants
Chất làm lạnh
693
010238
Removing polish (Substances for --- )
Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn
694
010246
Renovating preparations for phonograph records
Chế phẩm để phục hồi đĩa hát
695
010461
Resins (Acrylic --- ), unprocessed
Nhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
696
010274
Resins (Epoxy --- ), unprocessed
Nhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
697
010455
Resins (Synthetic --- ), unprocessed
Nhựa tổng hợp (dạng thô) / chưa xử lý
698
010463
Rhenium
Reni
699
010331
Rock salt
Muối mỏ / galit
700
010145
Rubber preservatives
Chế phẩm bảo quản cao su
701
010466
Rubidium
Rubiđi
702
010105
Runs in stockings (Substances for preventing ---)
Chất để ngăn ngừa sự xố chỉ, tước chỉ trên tất
703
010114
Saccharin
Sacarin
704
010057
Sal ammoniac
Amoni clorua
705
010678
Sal ammoniac spirits [14]
Dung dịch amoni clorua
706
010468
Salicylic acid
Axit salicylic
707
010469
Salpetre
Kali nitrat / diêm tiêu / salpet
708
010003
Salt for preserving, other than for foodstuffs
Muối để bảo quản, không dùng làm thực phẩm
709
010476
Salt, raw
Muối (dạng thô)
710
010469
Saltpeter
Salpet / kali nitrat / diêm tiêu
711
010475
Salts [chemical preparations]
Muối (chất hóa học)
712
010478
Salts [fertilisers]
Muối [phân bón]
713
010478
Salts [fertilizers] [17]
Muối [phân bón]
714
010261
Salts for galvanic cells
Muối dùng cho pin Volta, pin ganvanic, pin điện
715
010397
Salts for industrial purposes
Muối dùng trong công nghiệp
716
010162
Salts from rare earth metals
Muối kim loại đất hiếm
111
010561
Salts of alkaline metals
Muối kim loại kiềm
718
010391
Salts of precious metals for industrial purposes
Muối kim loại quí dùng trong công nghiệp
719
010470
Samarium
Samari
720
010467
Sand (Foundry --- )
Cát dùng cho ngành đúc
721
010471
Sauce for preparing tobacco
Nước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
722
010473
Scandium
Scanđi
723
010636
Seawater for industrial purposes [14]
Nước biến dùng cho mục đích công nghiệp
724
010043
Seaweeds [fertilisers] [17]
Tảo biển / rong biển [phân bón]
725
010043
Seaweeds [fertilizers]
Tảo biển / rong biển [phân bón]
726
010474
Sebacic acid
Axit sebaxic
727
010480
Seed preserving substances
Chất bảo quản hạt giống / mầm hạt
728
010479
Selenium
Selen
729
010090
Self-toning paper [photography]
Giấy tự lên màu [nhiếp ảnh]
730
010212
Sensitized cloth for photography
Vải nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
731
010581
Sensitized films, unexposed
Phim nhạy sáng, chưa lộ sáng
732
010418
Sensitized paper
Giấy nhạy sáng / giấy ảnh
733
010269
Sensitized photographic plates
Tấm kính ảnh nhạy sáng
734
010406
Sensitized plates for offset printing
Tấm nhạy sáng dùng cho in opset
735
010436
Sensitizers (Photographic ---)
Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
736
010232
Separating and unsticking [ungluing] preparations
Chế phẩm để bóc và tách [làm mất kết dính]
737
010481
Silicates
Silicat
738
010483
Silicon
Silic
739
010689
Silicon carbide [raw material] [16]
Silic cacbua [nguyên liệu thô]
740
010484
Silicones
Silicon
741
010569
Silver nitrate
Bạc nitrat
742
010081
Silver salt solutions for silvering
Dung dịch muối bạc dùng để mạ bạc
743
010646
Sintering (Ceramic compositions for --- ) [granules and powders]
Hợp phần gốm dùng để nung kết, thiêu kết [dạng hạt và dạng bột]
744
010202
Size for finishing and priming
Chất dùng để hoàn thiện và xử lý bề mặt vải, giấy, da
745
010077
Size for use in the textile industry [15]
Hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
746
010270
Sizing preparations
Chế phẩm để xử lý bề mặt vải, giấy, da
747
010216
Skins (Currying preparations for --- )
Chế phẩm để làm mềm da / xử lý da thuộc
748
010208
Skins (Dressing, except oils, for --- )
Chất thuộc da (trừ dầu)
749
010428
Slag [fertilisers]
Xỉ [phân bón]
750
010428
Slag [fertilizers] [17]
Xỉ [phân bón]
751
010317
Smoking meat (Chemical preparations for ---)
Chế phẩm hoá học để xông / hun khói thịt
752
010472
Soap [metallic] for industrial purposes
Xà phòng dùng cho kim loại sử dụng trong công nghiệp
753
010488
Soda (Calcined ---)
Sôđa nung
754
010100
Soda ash
Sôđa khan / sôđa nung
755
010485
Sodium
Natri
756
010491
Sodium salts [chemical compounds] [14]
Muối natri [hợp chất hoá học]
757
010524
Soil for growing [17]
Đất trồng trọt
758
010053
Soil-conditioning chemicals
Hoá chất để cải tạo đất
759
010487
Soldering chemicals
Hóa chất để hàn
760
010584
Soldering fluxes
Chất trợ dung để hàn
761
010328
Solidified gases for industrial purposes
Gas hoá rắn dùng trong công nghiệp
762
010606
Solvents for varnishes
Dung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
763
010499
Soot for industrial or agricultural purposes
Bồ hóng / muội than dùng trong công nghiệp hoặc nông nghiệp
764
010410
Sorrel salt
Kali hydro oxalat
765
010496
Spinel [oxide mineral] [14]
Spinel [khoáng oxit]
766
010058
Spirits of salt
Dung dịch axit clohydric (HCl)
767
010277
Spirits of vinegar [dilute acetic acid]
Dung dịch giấm [Axit acetic loãng]
768
010520
Staining-chemicals (Enamel and glass )
Hoá chất để nhuộm màu men và kính
769
010286
Stain-preventing chemicals for use on fabrics
Hoá chất để ngăn ngừa dấu vết / vết màu trên vải
770
010055
Starch for industrial purposes
Tinh bột dùng trong công nghiệp
771
010566
Starch paste [adhesive], other than for stationery or household purposes
Bột nhão / kem / hồ dán làm từ tinh bột [chất dính / chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình
772
010056
Starch-liquifying chemicals [ungluing agents]
Hoá chất làm lỏng tinh bột [chất làm mất kết dính]
773
010497
Stearic acid
Axit stearic
774
010017
Steel (Finishing preparations for use in the manufacture of ---)
Chế phẩm để tinh luyện thép
775
010657
Stem cells, other than for medical or veterinary purposes [17]
Tế bào gốc, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
776
010105
Stockings (Substances for preventing runs in ---)
Chế phẩm để ngăn ngừa sự xố chỉ, tước chỉ trên tất
777
010498
Strontium
Stronti
778
010589
Substrates for soil-free growing [agriculture]
Chất nền dùng để trồng cây không dùng đất [nông nghiệp]
779
010555
Sulfates [14]
Sulfat
780
010486
Sulfides [14]
Sulfua
781
010501
Sulfonic acids [14]
Axit sulfonic
782
010493
Sulfur [14]
Lưu huỳnh
783
010503
Sulfuric acid [14]
Axit sulfuric
784
010285
Sulfuric ether [14]
Ete sulfuric
785
010502
Sulfurous acid [14]
Axit sulfurơ
786
010504
Sumac for use in tanning
Cây muối / cây xuma / lá xuma để thuộc da
787
010431
Superphosphates [fertilisers]
Supe phốt phát / super phosphat [phân bón]
788
010431
Superphosphates [fertilizers] [17]
Supe phốt phát / super phosphat [phân bón]
789
010518
Surface-active chemical agents
Tác nhân hoá học hoạt động bề mặt
790
010022
Surgical bandages (Adhesive preparations for ---)
Chế phẩm dính / kết dính dùng cho băng phẫu thuật
791
010607
Sweeteners (Artificial --- ) [chemical preparations]
Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]
792
010455
Synthetic resins, unprocessed
Nhựa tổng hợp dạng thô
793
010506
Talc [magnesium silicate]
Đá talc / bột tan / hoạt thạch [magie silicat]
794
010507
Tan
Vỏ cây dà (để thuộc da)
795
010511
Tannic acid
Axit tanic
796
010508
Tannin
Tanin
797
010509
Tanning substances
Chất để thuộc da
798
010130
Tan-wood
Gỗ để thuộc da
799
010512
Tapioca flour for industrial purposes
Bột sắn dùng trong công nghiệp
800
010514
Tartar, other than for pharmaceutical purposes [17]
Cáu rượu/kali hydrotartrat, trừ loại dùng cho dược phẩm
801
010515
Tartaric acid
Axit tartric
802
010685
Tea extracts for the food industry [16]
Chất chiết xuất từ trà dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
803
010687
Tea extracts for use in the manufacture of cosmetics [16]
Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
804
010684
Tea extracts for use in the manufacture of pharmaceuticals [16]
Chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
805
010516
Technetium
Tecneti
806
010517
Tellurium
Telu
807
010393
Tempering preparations (Metal --- )
Chế phẩm để ram / tôi kim loại
808
010518
Tensio-active agents
Tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt
809
010519
Terbium
Tebi
810
010278
Test paper, chemical
Giấy thử hoá học
811
010529
Tetrachlorides
Tetraclorua
812
010091
Textile-brightening chemicals
Hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt
813
010363
Textile-impregnating chemicals
Hóa chất dùng để ngâm / tẩm / thấm ướt sợi, vải, hàng dệt
814
010362
Textile-waterproofing chemicals
Hóa chất chống thấm nước cho sợi, vải, hàng dệt
815
010532
Thallium
Tali
816
010533
Thiocarbanilide
Thiocarbanilit
817
010535
Thorium
Thori
818
010295
Threading (Compositions for --- )
Hợp chất dùng để ren
819
010534
Thulium
Tuli
820
010704
Thymol for industrial purposes [17]
Thymol dùng cho mục đích công nghiệp
821
010540
Tiles (Preservatives for --- ), except paints and oils
Chế phẩm để bảo vệ ngói lợp, gạch lát; trừ sơn và dầu
822
010537
Titanite
Titanit/ sphen/ grotin
823
010536
Titanium dioxide for industrial purposes
Titan dioxit dùng trong công nghiệp
824
010471
Tobacco (Sauce for preparing --- )
Nước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
825
010538
Toluene
Toluol / metylbenzen / phenylmethane
826
010538
Toluol
Toluen/ metylbenzen/ phenylmethane
827
010099
Toning baths [photography]
Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
828
010548
Toning salts [photography]
Muối hiện màu [nhiếp ảnh]
829
010705
Topsoil [17]
Lớp đất mặt
830
010403
Toxic gas neutralizers
Chất trung hoà khí độc
831
010637
Trace elements (Preparations of ---) for plants
Chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng
832
010644
Transmission fluid
Chất lỏng dẫn động
833
010706
Transmission oil [17]
Dầu hộp số
834
010080
Tree cavity fillers [forestry]
Chất dùng để chit lỗ hống, lổ rỗng trên cây [lâm nghiệp]
835
010079
Tree-banding (Glutinous preparations for ---)
Chế phẩm dính dùng để băng nẹp cây
836
010079
Tree-grafting (Glutinous preparations for ---)
Chế phẩm dính dùng để ghép cây
837
010541
Tungstic acid
Axit vonframic / axit orthotungstic
838
010056
Ungluing agents [chemical preparations for liquifying starch]
Chất làm mất kết dính [chế phẩm hóa học làm lỏng tinh bột]
839
010232
Ungluing preparations
Chế phẩm làm mất kết dính
840
010232
Unsticking and separating preparations
Chế phẩm để bóc và tách
841
010542
Uranium
Urani
842
010405
Uranium nitrate [16]
Nitrat urani
843
010543
Uranium oxide
Urani oxit
844
010606
Varnishes (Solvents for --- )
Dung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
845
010647
Vehicle engines (Coolants for --- )
Chất làm mát động cơ xe cộ
846
010133
Vinegar (Wood --- ) [pyroligneous acid]
Dấm gỗ / dấm chung gỗ (nước chua thu được khi chưng hủy gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin ...)
847
010547
Vinic alcohol
Cồn từ rượu vang
848
010157
Viscose
Sợi viscô
849
010692
Vitamins for the food industry [16]
Vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm
850
010702
vitamins for use in the manufacture of cosmetics [16]
Vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm
851
010691
Vitamins for use in the manufacture of food supplements [16]
Vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm
852
010701
vitamins for use in the manufacture of pharmaceuticals [16]
Vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm
853
010558
Volatile alkali [ammonia] for industrial purposes
Kiềm dễ bay hơi [amoniac] dùng trong công nghiệp
854
010005
Vulcanization accelerators [18]
Chất tăng tốc lưu hoá
855
010549
Vulcanizing preparations [18]
Chế phẩm để lưu hoá
856
010573
Wall tiles (Adhesives for --- )
Chất dính dùng cho gạch ốp tường
857
010203
Wallpaper (Adhesives for --- )
Chất dính dùng cho giấy dán tường
858
010653
Wallpaper removing preparations
Chế phẩm để bóc giấy dán tường
859
010251
Water (Acidulated --- ) for recharging accumulators
Nước axit để nạp lại ắc quy
860
010247
Water (Distilled ---)
Nước cất
861
010253
Water (Heavy ---)
Nước nặng
862
010544
Water glass [soluble glass]
Thủy tinh lỏng [thủy tinh hoà tan]
863
010608
Water purifying chemicals
Hoá chất để làm sạch nước
864
010023
Water-softening preparations
Chế phẩm làm mềm nước
865
010198
Wax (Grafting --- ) for trees
Sáp để ghép cây
866
010128
Wax-bleaching chemicals
Hoá chất tẩy trắng / làm mất màu sáp
867
010326
Welding (Protective gases for --- )
Khí bảo vệ dùng cho hàn
868
010487
Welding chemicals
Hoá chất để hàn
869
010127
Wetting preparations for use in bleaching
Chế phẩm làm thấm ướt dùng để tẩy trắng / làm sáng màu
870
010398
Wetting preparations for use in dyeing
Chế phẩm làm thấm ướt dùng để nhuộm
871
010530
Wetting preparations for use in the textile industry
Chế phẩm làm thấm ướt dùng trong công nghiệp dệt
872
010523
Windows (Anti-tarnishing chemicals for ---)
Hoá chất chống mờ cho cửa sổ
873
010205
Wine finings
Chế phẩm để tinh chế ruợu vang
874
010550
Witherite
Viterit
875
010131
Wood alcohol
Ruợu gỗ / rượu metylic
876
010582
Wood alcohol (Preparations of the distillation of ---)
Chế phẩm để chưng cất rượu gỗ / rượu metylic
877
010132
Wood pulp
Bột giấy gỗ
878
010133
Wood vinegar [pyroligneous acid]
Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng hủy gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin ...)
879
010551
Xenon
Xenon
880
010464
X-ray films, sensitized but not exposed
Phim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
881
010712
Xylene [17]
Xylen
882
010711
Xylol [17]
Xylol
883
010552
Ytterbium
Yterbi
884
010553
Yttrium
Ytri
885
010556
Zirconia
Ziricon oxit

Nhóm 2

Sơn, véc-ni, sơn mài; Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; Chất nhuộm màu, màu nhuộm; Mực để in, đánh dấu và chạm khắc; Nhựa tự nhiên dạng thô; Kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
020087
Agglutinants for paints
1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
2
020006
Alizarine dyes
Thuốc nhuộm alizarin
3
020007
Aluminium paints
1) Thuôc màu nhôm
2) Chất màu nhôm
4
020008
Aluminium powder for painting
Bột nhôm dùng để vẽ
5
020052
Aniline dyes
Thuốc nhuộm anilin
6
020098
Annatto [dyestuffs]
Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
7
020098
Annotto [dyestuffs]
Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
8
020021
Anti-corrosive bands
Băng chống ăn mòn
9
020010
Anti-corrosive preparations
Chế phẩm chống ăn mòn
10
020122
Anti-fouling paints
Sơn chống gỉ
11
020131
Anti-graffiti coatings [paints] [19]
Lớp phủ chống viết/vẽ lên bề mặt [sơn]
12
020079
Anti-rust greases
Mỡ chống gỉ
13
020083
Anti-rust oils
Dầu chống gỉ
14
020107
Anti-rust preparations [16]
Chế phẩm chống gỉ
15
020093
Anti-tarnishing preparations for metals
Chế phẩm chống mờ xỉn kim loại
16
020135
Anti-urine paints [20]
Sơn chống nước tiểu
17
020009
Asbestos paints
Sơn amiăng
18
020018
Auramine
Auramin (chất nhuộm)
19
020019
Bactericidal paints
Sơn diệt khuẩn
20
020020
Badigeon
Vữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn)
21
020022
Balsam (Canada --- )
Nhựa thơm Canada
22
020021
Bands (Anti-corrosive --- )
Băng chống ăn mòn
23
020024
Beer (Colorants for --- )
1) Chất nhuộm màu cho bia
2) Phẩm màu cho bia
24
020087
Binding preparations for paints
1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
25
020025
Bitumen varnish
Vécni bitum
26
020017
Black Japan
Sơn màu đen Nhật Bản
27
020032
Bronze powder for painting [15]
Bột đồng dùng để sơn, vẽ
28
020031
Bronzing lacquers
1) Sơn màu xám đồng
2) Sơn mài màu đồng thiếc
29
020023
Butter (Colorants for --- )
Phẩm màu cho bơ
30
020022
Canada balsam
Nhựa thơm Canada
31
020034
Caramel [food colorant]
1) Đường thắng [chất màu thực phẩm]
2) Đường thắng [phẩm màu cho thực phẩm]
3) Chất màu nâu nhạt [màu thực phẩm]
32
020039
Carbon black [pigment]
1) Muội than [chất nhuộm]
2) Bột đen [chất nhuộm]
33
020113
Carbonyl [wood preservative]
Cácbonila [bảo quản gỗ]
34
020045
Carmine (Cochineal --- )
Phẩm màu son đỏ
35
020037
Ceramic paints
1) Sơn cho đồ gốm
2) Chất màu cho đồ gốm
36
020070
Coatings [paints]
1) Sơn phủ
2) Lớp phủ [sơn]
37
020036
Coatings for roofing felt [paintsl
Chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]
38
020044
Cobalt oxide [colorant]
Oxit coban [chất màu]
39
020045
Cochineal carmine
Phẩm màu son đỏ
40
020046
Colophony* [18]
Nhựa thông*
41
020005
Colorants (Food ---)
Phẩm màu cho thực phẩm
42
020048
Colorants (Malt ---)
Phẩm màu mạch nha
43
020047
Colorants *
Phẩm màu *
44
020024
Colorants for beer
Phẩm màu cho bia
45
020004
Colorants for beverages
Phẩm màu cho đồ uống
46
020023
Colorants for butter
Phẩm màu cho bo
47
020088
Colorants for liqueurs
Phẩm màu cho rượu mùi
48
020130
Colorants for the restoration of furniture in the form of markers [18]
Chất nhuộm màu ở dạng bút đánh dấu để phục hồi/phục chế đồ đạc
49
020050
Copal
Nhựa copan
50
020114
Copal varnish
Véc ni copan
51
020056
Creosote for wood preservation
Creozot dùng để bảo quản gỗ
52
020106
Dioxide (Titanium --- ) [pigment]
Dioxit titan [chất nhuộm]
53
020062
Distempers
Màu keo
54
020005
Dyes (Food --- )
1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm màu thực phẩm
55
020058
Dyes*
Màu nhuộm *
56
020047
Dyestuffs
1) Chất nhuộm
2) Màu nhuộm
57
020112
Dyestuffs (Wood ---)
1) Chất nhuộm gỗ
2) Màu nhuộm gỗ
58
020111
Dyewood
1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
59
020112
Dyewood extracts
1) Chiết xuất của gỗ làm chất nhuộm
2) Chiết xuất của gỗ làm màu nhuộm
60
020029
Earth (Sienna --- )
Bột màu vàng hoàng thổ
61
020096
Easter eggs (Paper for dyeing --- )
Giấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
62
020129
Edible ink cartridges, filled, for printers [16]
Hộp chứa mực in ăn được, đã có mực, dùng cho máy in
63
020128
Edible inks [16]
Mực in ăn được
64
020015
Emulsions (Silver --- ) [pigments]
1) Bạc dạng nhũ tương [thuốc nhuộm]
2) Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
65
020064
Enamels [varnishes]
Lớp men [vec ni]
66
020065
Enamels for painting
Lớp men dùng để vẽ tranh
67
020080
Engraving ink
Mực dùng cho bản in khắc
68
020085
Fireproof paints
Sơn chịu lửa
69
020072
Fixatives [varnishes]
Chất hãm màu [véc ni]
70
020005
Food colorants
Phẩm màu cho thực phẩm
71
020005
Food dyes
1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm nhuộm màu thực phẩm
72
020076
Gamboge for painting
1) Nhựa gôm dùng để vẽ
2) Nhựa Cămpuchia (dùng làm thuốc vẽ, màu vàng)
73
020075
Glazes [paints, lacquers]
Nước men bóng [chất màu, sơn]
74
020079
Greases (Anti-rust ---)
Mỡ chống gỉ
75
020078
Gum resins
Nhựa cây
76
020077
Gum-lac
Nhựa cây màu cánh kiến
77
020086
Indigo [colorant]
1) Phẩm chàm [thuốc nhuộm]
2) Bột chàm [chất nhuộm]
3) Chất nhuộm màu chàm
78
020066
Ink (Printing --- )
Mực in
79
020133
Ink cartridges, filled, for printers and photocopiers [19]
Hộp mực, đã có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp
80
020033
Ink for leather
Mực cho da thuộc
81
020121
Ink for printers and photocopiers [19]
Mực dùng cho máy in và máy sao chụp
82
020017
Japan (Black ---)
Sơn, màu đen Nhật Bản
83
020115
Lacquers
1) Sơn
2) Sơn mài
84
020054
Lacquers (Thinners for --- )
1) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
2) Chất pha loãng cho sơn
85
020073
Lamp black [pigment]
Bồ hóng [chất nhuộm]
86
020089
Lead (Orange ---)
Bột chì da cam
87
020095
Lead (Red ---)
Bột chì đỏ
88
020038
Lead (White ---)
Bột chì trắng
89
020033
Leather (Ink for --- )
Mực in cho da thuộc
90
020057
Leather (Mordants for --- )
Chất cắn màu cho da thuộc
91
020057
Leather (Stains for --- )
Chất nhuộm màu cho da thuộc
92
020042
Lime wash
Vôi quét tường
93
020088
Liqueurs (Colorants for --- )
Phẩm màu cho rượu mùi
94
020089
Litharge
Chì oxit
95
020035
Malt caramel [food colorant]
Đường thắng làm từ mạch nha [Chất màu thực phẩm]
96
020048
Malt colorants
Phẩm màu mạch nha
97
020067
Marking ink for animals
Mực đánh dấu động vật
98
020091
Mastic [natural resin]
Mát tít [nhựa tự nhiên]
99
020092
Metal foil for use in painting, decorating, printing and art [16]
Kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật
100
020090
Metals in powder form for use in painting, decorating, printing and art [16]
Kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật
101
020095
Minium
1) Oxit chì màu đỏ dùng để sơn
2) Bột chí đỏ
102
020002
Mordants *
1) Chất cắn màu *
2) Chất cố định màu *
103
020057
Mordants for leather
1) Chất cắn màu cho da thuộc
2) Chất thấm và bám màu cho da thuộc
104
020127
Oil paints for use in art [16]
Sơn dầu để sử dụng trong nghệ thuật
105
020083
Oils (Anti-rust --- )
Dầu chống gỉ
106
020082
Oils for the preservation of wood
Dầu dùng để bảo quản gỗ
107
020089
Orange lead
Bột chì màu da cam
108
020081
Oxide (Zinc --- ) [pigment]
Kẽm oxit [chất màu, chất nhuộm]
109
020125
Paint patches (Repositionable --- )
Tấm dán bằng sơn có thể thay đổi vị trí
110
020087
Paints (Agglutinants for --- )
Chất dính kết cho sơn
111
020122
Paints (Anti-fouling --- )
Sơn chống gỉ
112
020019
Paints (Bactericidal --- )
Sơn diệt khuẩn
113
020087
Paints (Binding preparations for --- )
Chế phẩm kết dính cho sơn
114
020037
Paints (Ceramic --- )
1) Chất màu cho đồ gốm
2) Sơn cho đồ gốm
115
020065
Paints (Enamel --- )
1) Men cho sơn
2) Men cho chất màu
116
020085
Paints (Fireproof --- )
Sơn chịu lửa
117
020055
Paints (Thickeners for --- )
1) Chất làm đặc sơn
2) Chất làm đặc chất màu
118
020053
Paints (Thinners for --- )
1) Chất pha loãng sơn
2) Chất pha loãng chất màu
119
020001
Paints *
Sơn *
120
020096
Paper for dyeing Easter eggs
Giấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
121
020014
Paste (Silver --- )
1) Bột nhão bạc
2) Bạc dưới dạng bột nhão
122
020123
Photocopiers (Toner cartridges, filled, for printers and ---)
1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
123
020059
Pigments
1) Chất màu
2) Chất nhuộm
124
020016
Powders (Silvering ---)
Bột để mạ bạc
125
020049
Preservatives (Wood ---)
Chất dùng để bảo quản gỗ
126
020108
Primers
Sơn lót
127
020123
Printers and photocopiers (Toner cartridges, filled, for --- )
1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
128
020043
Printers’ pastes [ink]
Mực in dạng nhão [mực in]
129
020066
Printing ink
Mực in
130
020094
Protective preparations for metals
Chế phẩm bảo vệ kim loại
131
020095
Red lead
1) Bột chì đỏ
2) Oxit chì màu đỏ, dùng để sơn
132
020078
Resins (Gum --- )
Nhựa cây
133
020061
Resins (Natural --- ) [raw]
Nhựa tự nhiên [dạng thôi
134
020099
Saffron [colorant]
1) Màu vàng nghệ [chất màu]
2) Nghệ tây [chất màul
135
020100
Sandarac
Nhựa trắc bách diệp dùng để làm véc ni
136
020077
Shellac
1) Senlac
2) Sen-lắc (nhựa cây dùng làm véc ni)
137
020041
Shoe dyes
1) Chất nhuộm màu cho giày
2) Thuốc nhuộm màu cho giày
138
020068
Siccatives [drying agents] for paints
Chất làm khô dùng cho sơn [tác nhân làm khô]
139
020029
Sienna earth
Bột màu vàng hoàng thổ
140
020015
Silver emulsions [pigments]
Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
141
020014
Silver paste
Bạc dưới dạng bột nhão
142
020016
Silvering powders
Bột để mạ bạc
143
020101
Soot [colorant]
1) Bồ hóng [chất nhuộm]
2) Muội than [chất nhuộm]
144
020028
Stains (Wood ---)
Chất nhuộm màu cho gỗ
145
020057
Stains for leather
Chất nhuộm màu cho da thuộc
146
020102
Sumac for varnishes
Lá cây sơn phơi khô dùng cho véc ni
147
020036
Tarred felt (Coatings for --- ) [paints]
Lớp phủ dùng cho phớt, nỉ tẩm nhựa [sơn]
148
020055
Thickeners for paints
1) Chất làm đặc sơn
2) Chất làm đặc chất màu
149
020054
Thinners for lacquers
1) Chất pha loãng cho sơn
2) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
150
020053
Thinners for paints
1) Chất pha loãng sơn
2) Chất pha loãng chất màu
151
020106
Titanium dioxide [pigment]
Dioxyt titan [chất màu, chất nhuộm]
152
020123
Toner cartridges, filled, for printers and photocopiers
1) Hộp mực in, đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực, đã có mực dùng cho máy in và sao chụp
153
020132
Toner for printers and photocopiers [19]
Mực dạng bột dùng cho máy in và máy sao chụp
154
020060
Turmeric [colorant]
Màu vàng nghệ [chất màu]
155
020124
Turpentine [thinner for paints]
1) Dầu thông [chất pha loãng sơn]
2) Nhựa thông [dung môi cho sơn]
156
020040
Undercoating for vehicle chassis
Sơn lót cho khung gầm xe cộ
157
020040
Undersealing for vehicle chassis
Sơn lót kín cho khung gầm xe cộ
158
020003
Varnishes *
Véc ni *
159
020042
Wash (Lime --- )
Vôi quét tường
160
020126
Watercolor paints for use in art [16]
Màu nước sử dụng trong nghệ thuật
161
020011
Watercolors (Fixatives for --- )
1) Chất cố định màu cho màu nước
2) Chất hãm màu cho màu nước
162
020126
Watercolour paints for use in art [16]
Màu nước sử dụng trong nghệ thuật
163
020011
Watercolours (Fixatives for ---)
1) Chất cố định màu cho màu nước;
2) Chất hãm màu cho nước
164
020038
White lead
Bột chì trắng
165
020110
Whitewash
Nước vôi trắng quét tường
166
020111
Wood (Dye)
1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
167
020026
Wood coatings [paints]
Lớp phủ cho gỗ [sơn]
168
020134
Wood floor finishes [20]
Vật liệu hoàn thiện sàn gỗ
169
020027
Wood mordants
1) Chất cắn màu cho đồ gỗ
2) Chất cố định màu cho đồ gỗ
170
020049
Wood preservatives
Chất bảo quản gỗ
171
020028
Wood stains
Chất nhuộm màu gỗ
172
020074
Yellowwood [colorant]
Gỗ màu vàng [chất màu]
173
020081
Zinc oxide [pigment]
Kẽm oxit [chất nhuộm]

Nhóm 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa, tinh dầu; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
030160
Abrasive cloth
Vải nhám, vải ráp
2
030166
Abrasive paper
Giấy nhám (giấy ráp)
3
030165
Abrasives *
Vật liệu mài mòn
4
030001
Adhesives for affixing false hair
Chất dính dùng để gắn tóc giả
5
030199
Adhesives for cosmetic purposes
Chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm
6
030200
After-shave lotions
Nước thơm dùng sau khi cạo râu
7
030209
Air (Canned pressurized --- ) for cleaning and dusting purposes
Khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
8
030246
Air fragrance reed diffusers [18]
Thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí
9
030215
Air fragrancing preparations
Chế phẩm làm thơm không khí
10
030169
Almond milk for cosmetic purposes
Sữa hạnh nhân dùng cho mỹ phẩm
11
030006
Almond oil
Dầu hạnh nhân
12
030007
Almond soap
Xà phòng hạnh nhân
13
030219
Aloe vera preparations for cosmetic purposes
Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm
14
030168
Alum stones [astringents]
Đá phèn [chất làm se]
15
030008
Amber [perfume]
Hổ phách [nước hoa]
16
030167
Ammonia [volatile alkali] [detergent]
Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] [chất tẩy rửa]
17
030163
Antiperspirant soap
Xà phòng chống đổ mồ hôi
18
030162
Antiperspirants [toiletries]
Chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]
19
030261
Antistatic drier sheets [20]
Tấm/miếng sấy chống tĩnh điện
20
030261
Antistatic dryer sheets [20]
Tấm/miếng sấy chống tĩnh điện
21
030083
Antistatic preparations for household purposes
Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng
22
030172
Aromatics [essential oils]
Hương liệu [tinh dầu]
23
030038
Ash (Volcanic --- ) for cleaning
Tro núi lửa để làm sạch
24
030191
Astringents for cosmetic purposes
Chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm
25
030251
Baby wipes impregnated with cleaning preparations [19]
Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch
26
030015
Badian essence
Tinh dầu hồi
27
030222
Balms, other than for medical purposes [17]
Dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế
28
030093
Bark (Quillaia --- ) for washing
Vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
29
030252
Basma [cosmetic dye] [19]
Basma [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]
30
030230
Bath preparations, not for medical purposes [14]
Chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế
31
030175
Bath salts, not for medical purposes
Muối để tắm không dùng cho mục đích y tế
32
030016
Baths (Cosmetic preparations for --- )
Chế phẩm mỹ phẩm để tắm
33
030176
Beard dyes
Thuốc nhuộm râu
34
030020
Beauty masks
Mặt nạ làm đẹp
35
030021
Bergamot oil
Dầu thơm bergamot
36
030025
Bleaching (Leather --- ) preparations
Chế phẩm để tẩy trắng da thuộc
37
030192
Bleaching preparations [decolorants] for cosmetic purposes
Chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm
38
030247
Bleaching preparations [decolorants] for household purposes [18]
Chế phẩm tẩy trắng [chất làm phai màu] dùng cho mục đích gia dụng
39
030026
Bleaching salts
Muối để tẩy trắng
40
030027
Bleaching soda
1) Soda để tẩy trắng;
2) Natri cacbonat để tẩy trắng
41
030256
Body paint for cosmetic purposes [20]
Màu vẽ cơ thể dùng cho mục đích mỹ phẩm
42
030250
Breath freshening preparations for personal hygiene r 18]
Chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân
43
030204
Breath freshening sprays
Chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở
44
030216
Breath freshening strips
Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở
45
030107
Cake flavorings [essential oils] [14]
Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
46
030107
Cake flavourings [essential oils]
Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
47
030152
Cakes of toilet soap
Xà phòng vệ sinh dạng bánh
48
030209
Canned pressurized air for cleaning and dusting purposes
Khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
49
030035
Carbides of metal [abrasives]
Cacbua kim loại [chất mài]
50
030037
Cedarwood (Essential oils of --- )
1) Tinh dầu thông tùng;
2) Tinh dầu tuyết tùng
51
030067
Chalk (Cleaning ---)
1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
52
030245
Chemical cleaning preparations for household purposes [18]
Chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng
53
030067
Cleaning chalk
1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
54
030194
Cleaning dentures (Preparations for ---)
Chế phẩm làm sạch răng giả
55
030104
Cleaning preparations
Chế phẩm làm sạch
56
030238
Cleansers for intimate personal hygiene purposes, non medicated [17]
Chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc
57
030123
Cleansing milk for toilet purposes
Sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh
58
030211
Cloths impregnated with a detergent for cleaning
Vải tấm chất tẩy rửa dùng để lau chùi
59
030050
Cobblers’ wax
Sáp dùng cho thợ sửa giày
60
030234
Collagen preparations for cosmetic purposes
Chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm
61
030260
Color run prevention laundry sheets [20]
Tấm/miếng chống loang màu trong khi giặt
62
030060
Colorants for toilet purposes
Chất màu dùng cho mục đích vệ sinh
63
030174
Color-brightening chemicals for household purposes [laundry]
Chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
64
030087
Color-removing preparations
Chế phẩm để tẩy màu
65
030260
Colour run prevention laundry sheets [20]
Tấm/miếng chống loang màu trong khi giặt
66
030174
Colour-brightening chemicals for household purposes [laundry]
Chất hoá học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
67
030087
Colour-removing preparations
Chế phẩm để tẩy màu
68
030062
Corundum [abrasive]
Corundum [chất mài]
69
030064
Cosmetic kits
Bộ mỹ phẩm
70
030177
Cosmetic preparations for slimming purposes
Chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả
71
030065
Cosmetics
Mỹ phẩm
72
030063
Cosmetics for animals
Mỹ phẩm cho động vật
73
030249
Cosmetics for children [18]
Mỹ phẩm cho trẻ em
74
030019
Cotton sticks for cosmetic purposes
Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm
75
030019
Cotton swabs for cosmetic purposes [15]
Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm
76
030066
Cotton wool for cosmetic purposes
Bông dùng cho mục đích mỹ phẩm
77
030259
Cotton wool impregnated with make-up removing preparations [20]
Bông tấm chế phẩm tẩy trắng
78
030071
Creams (Cosmetic ---)
Kem mỹ phẩm
79
030023
Creams (Skin whitening ---)
Kem làm trắng da
80
030074
Creams for leather
Kem dùng cho đồ da thuộc
81
030077
Degreasers, other than for use in manufacturing processes [17]
Chất tẩy nhờn, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất
82
030210
Dental bleaching gels
1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
83
030079
Dentifrices* [17]
Chế phẩm đánh răng*
84
030198
Denture polishes
Chất làm bóng răng giả
85
030194
Dentures (Preparations for cleaning ---)
Chế phẩm làm sạch răng giả
86
030149
Deodorant soap
Xà phòng khử mùi
87
030180
Deodorants for human beings or for animals
Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật
88
030217
Deodorants for pets
Chất khử mùi cho vật nuôi
89
030096
Depilatories
Chất lỏng làm rụng lông
90
030096
Depilatory preparations
Chế phẩm làm rụng lông
91
030081
Descaling preparations for household purposes[17]
Chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng
92
030075
Detergents, other than for use in manufacturing operations and for medical purposes[17]
Chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế
93
030082
Diamantine [abrasive]
Bột kim cương [chất mài]
94
030218
Douching preparations for personal sanitary or deodorant purposes [toiletries]
Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]
95
030223
Dry shampoos* [17]
Dầu gội khô*
96
030205
Dry-cleaning preparations
Chế phẩm để giặt khô
97
030214
Drying agents for dishwashing machines
Chất làm khô cho máy rửa bát đĩa
98
030156
Dyes (Cosmetic --- )
Chất nhuộm màu (mỹ phẩm)
99
030058
Eau de Cologne
Nước thơm Cô-lô-nhơ
100
030094
Emery
1) Bột nhám;
2) Bột mài
101
030086
Emery cloth
1) Vải nhám;
2) Vải ráp
102
030084
Emery paper
1) Giấy nhám mịn;
2) Giấy ráp mịn
103
030099
Essences (Ethereal ---)
Tinh dầu ete
104
030100
Essential oils
Tinh dầu
105
030226
Essential oils of citron [13]
Tinh dầu thanh yên (họ chanh)
106
030056
Essential oils of lemon
Tinh dầu chanh
107
030099
Ethereal essences
Tinh dầu ete
108
030100
Ethereal oils
Dầu ete
109
030101
Extracts of flowers [perfumes]
Chiết xuất của hoa (nước hoa)
110
030131
Eyebrow cosmetics
Mỹ phẩm dùng cho lông mày
111
030154
Eyebrow pencils
Bút chì kẻ lông mày
112
030178
Eyelashes (Adhesives for affixing false ---)
Chất dính để cố định lông mi giả
113
030043
Eyelashes (Cosmetic preparations for ---)
Chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi
114
030042
Eyelashes (False ---)
Lông mi giả
115
030243
Eye-washes, not for medical purposes [17]
Chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế
116
030193
Fabric softeners [for laundry use]
Chất làm mềm vải [dùng để giặt]
117
030042
False eyelashes
Lông mi giả
118
030001
False hair (Adhesives for affixing --- )
1) Chất dính dùng để cố định tóc giả;
2) Chất dính dùng để cố định lông giả
119
030136
False nails
Móng (tay; chân) giả
120
030173
Flavorings for beverages [essential oils]
Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
121
030173
Flavourings for beverages [essential oils]
Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
122
030241
Floor wax [17]
Sáp đánh bóng sàn
123
030206
Floor wax removers [scouring preparations]
Chất tẩy sáp đánh ván sàn (chế phẩm cọ rửa)
124
030208
Floors (Non-slipping liquids for --- )
Chất lỏng chống tron trượt dùng cho sàn nhà
125
030207
Floors (Non-slipping wax for --- )
Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
126
030105
Flower perfumes (Bases for --- )
Chất nền dùng cho nước hoa
127
030101
Flowers (Extracts of --- ) [perfumes]
Chiết xuất của hoa [nước hoa]
128
030236
food flavorings [essential oils]
Hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]
129
030236
food flavourings [essential oils]
Hương liệu cho thực phẩm [tinh dầu]
130
030143
Foot perspiration (Soap for --- )
Xà phòng chống đổ mồ hôi chân
131
030106
Fumigation preparations [perfumes]
Chế phẩm xông hơi [nước hoa]
132
030108
Gaultheria oil
1) Dầu cây châu thụ;
2) Dầu cây thạch nam;
3) Dầu cây tra;
4) Dầu cây lão quan thảo
133
030253
Gel eye patches for cosmetic purposes [19]
Miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm
134
030210
Gels (Dental bleaching --- )
1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
135
030110
Geraniol
Geraniol (dùng trong ngành nước hoa và hương liệu)
136
030161
Glass cloth [abrasive cloth] [17]
Vải sợi thủy tinh [Vải nhám, vải ráp]
137
030140
Glass paper
Giấy ráp thủy tinh
138
030029
Glaze (Laundry --- )
Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
139
030111
Greases for cosmetic purposes
Mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm
140
030003
Grinding preparations
Chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ
141
030040
Hair colorants
Thuốc nhuộm tóc
142
030231
Hair conditioners [15]
Dầu xả tóc
143
030040
Hair dyes
Thuốc nhuộm tóc
144
030034
Hair lotions* [17]
Nước xức tóc*
145
030201
Hair spray
Keo xịt tóc
146
030232
Hair straightening preparations [15]
Chế phẩm làm thẳng tóc
147
030041
Hair waving preparations
1) Chế phẩm uốn tóc;
2) Chế phẩm tạo nếp tóc;
3) Chế phẩm tạo sóng tóc
148
030113
Heliotropine
Heliotropin
149
030227
Henna [cosmetic dye] [13]
Lá móng [chất nhuộm màu dùng cho mục đích mỹ phẩm]
150
030239
Herbal extracts for cosmetic purposes [17]
Chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm
151
030112
Hydrogen peroxide for cosmetic purposes
Hydro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm
152
030089
Hypochloride (Potassium ---)
Kali hypoclorit (chất tẩy trắng)
153
030095
Incense
1) Hương thơm để thắp;
2) Hương trầm dùng để cúng tế
154
030121
Ionone [perfumery]
1) Ionon [nước hoa];
2) Irisone [nước hoa]
155
030115
Jasmine oil
Dầu hoa nhài
156
030089
Javelle water
Nước javen
157
030109
Jelly (Petroleum --- ) for cosmetic purposes
Gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
158
030011
Jewellers’ rouge
Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn
159
030213
Joss sticks
Hương, nhang
160
030064
Kits (Cosmetic ---)
Bộ mỹ phẩm
161
030085
Lacquer-removing preparations
Chế phẩm để tẩy keo xịt tóc
162
030028
Laundry bleach
Chất tẩy trắng để giặt
163
030028
Laundry bleaching preparations [13]
Chế phẩm tẩy trắng để giặt
164
030014
Laundry blueing [13]
Lo giặt
165
030029
Laundry glaze
Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
166
030124
Laundry preparations
Chế phẩm để giặt
167
030098
Laundry soaking preparations
1) Chế phẩm để ngâm ướt, nhúng ướt, thấm ướt khi giặt;
2) Chế phẩm ngâm giặt
168
030010
Laundry starch
Hồ bột để giặt là
169
030116
Lavender oil
Dầu oải hương
170
030090
Lavender water
Nước oải hương
171
030074
Leather (Creams for --- )
Kem dùng cho đồ da
172
030025
Leather bleaching preparations
1) Chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc;
2) Chế phẩm làm mất màu đồ da thuộc;
173
030061
Leather preservatives [polishes]
Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
174
030150
Linen (Sachets for perfuming --- )
Túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
175
030221
Lip glosses
Chất làm bóng môi
176
030229
Lipstick cases [14]
Hộp son môi
177
030018
Lipsticks
Son môi
178
030257
Liquid latex body paint for cosmetic purposes [20]
Màu vẽ cơ thể dạng latec lỏng dùng cho mục đích mỹ phẩm
179
030208
Liquids for floors (Non-slipping --- )
Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
180
030197
Lotions (Tissues impregnated with cosmetic ---)
Khăn giấy được tấm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm
181
030122
Lotions for cosmetic purposes
Nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm
182
030102
Make-up
1) Mỹ phẩm;
2) Đồ trang điểm (mỹ phẩm)
183
030147
Make-up powder
Phấn trang điểm
184
030033
Make-up preparations
Chế phẩm trang điểm
185
030078
Make-up removing preparations
Chế phẩm tẩy trắng
186
030202
Mascara
Thuốc bôi lông mi mat (mát-ca-ra)
187
030020
Masks (Beauty ----)
Mặt nạ làm đẹp
188
030248
Massage candles for cosmetic purposes [18]
Nến/nến sáp xoa bóp cho mục đích làm đẹp
189
030220
Massage gels, other than for medical purposes [17]
Gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế
190
030255
Micellar water [20]
Nước tẩy trắng mixen (micellar)
191
030123
Milk (Cleansing --- ) for toilet purposes
1) Sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm);
2) Sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm)
192
030128
Mint essence [essential oil]
Tinh chất bạc hà [tinh dầu]
193
030129
Mint for perfumery
Bạc hà để sản xuất nước hoa
194
030052
Moustache wax
Sáp dùng cho râu, ria
195
030031
Mouthwashes, not for medical purposes [15]
Nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế
196
030132
Musk [perfumery]
Xạ hương [sản xuất nước hoa]
197
030052
Mustache wax
Sáp dùng cho râu, ria
198
030224
Nail art stickers
Hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân
199
030137
Nail care preparations
Chế phẩm để chăm sóc móng
200
030254
Nail glitter [19]
Nhũ dùng cho móng
201
030032
Nail polish
1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng
202
030240
Nail polish removers [17]
Chế phẩm tẩy nước làm bóng móng tay, móng chân
203
030032
Nail varnish
1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng;
3) Vecni làm bóng móng
204
030240
Nail varnish removers [17]
Chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân
205
030136
Nails (False --- )
Móng giả
206
030133
Neutralizers for permanent waving
Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
207
030208
Non-slipping liquids for floors
Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
208
030207
Non-slipping wax for floors
Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
209
030158
Oil of turpentine for degreasing
1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Dầu thông để khử dầu mỡ
210
030117
Oils for cleaning purposes
Dầu dùng cho mục đích làm sạch
211
030114
Oils for cosmetic purposes
Dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm
212
030118
Oils for perfumes and scents
Dầu dùng cho nước hoa và nước thơm
213
030120
Oils for toilet purposes
Dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
214
030179
Paint stripping preparations
Chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ
215
030073
Pastes for razor strops
Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo
216
030069
Pencils (Cosmetic --- )
Bút chì mỹ phẩm
217
030154
Pencils (Eyebrow --- )
Bút chì kẻ lông mày
218
030141
Perfumery
1) Nước hoa;
2) Chất pha chế dầu thơm
219
030135
Perfumes
1) Nước hoa;
2) Dầu thơm
220
030133
Permanent waving (Neutralizers for ---)
Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
221
030109
Petroleum jelly for cosmetic purposes
Gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
222
030237
Phytocosmetic preparations [17]
Mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc
223
030047
Polish for furniture and flooring
Chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà
224
030198
Polishes (Denture ---)
Chế phẩm làm bóng răng giả
225
030070
Polishing creams
Kem đánh bóng
226
030139
Polishing paper
Giấy đánh bóng
227
030045
Polishing preparations
Chế phẩm đánh bóng
228
030011
Polishing rouge
Bột sắt đỏ để đánh bóng đồ đạc;
229
030144
Polishing stones
Đá để đánh bóng
230
030054
Polishing wax
Sáp đánh bóng
231
030146
Pomades for cosmetic purposes
Sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm
232
030203
Potpourris [fragrances]
Hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]
233
030147
Powder (Make-up ---)
Phấn trang điểm
234
030212
Preparations to make the leaves of plants shiny
Chế phẩm làm bóng lá cây
235
030061
Preservatives for leather [polishes]
Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
236
030145
Pumice stone
Đá bọt
237
030093
Quillaia bark for washing
Vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
238
030073
Razor strops (Pastes for --- )
Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo
239
030206
Removers (Floor wax --- ) [scouring preparations]
Chế phẩm tẩy sáp đánh bóng sàn nhà, nền nhà [chế phẩm cọ rửa]
240
030119
Rose oil
Dầu hoa hồng
241
030011
Rouge (Jewellers’ ---)
Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn;
242
030170
Rust removing preparations
Chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại
243
030150
Sachets for perfuming linen
Túi nhỏ để làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
244
030151
Safrol
Safrôn (dùng làm dầu thơm, xà phòng)
245
030160
Sandcloth
1) Vải đánh bóng, vải chà nhẵn;
2) Vải nhám, vải ráp
246
030140
Sandpaper
1) Giấy nhám;
2) Giấy ráp
247
030091
Scented water
Nước thơm
248
030030
Scented wood
Gỗ thơm
249
030076
Scouring solutions
Dung dịch cọ rửa
250
030242
Shampoos for animals [non-medicated grooming preparations] [17]
Dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]
251
030196
Shampoos for pets [non-medicated grooming preparations] [17]
Dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]
252
030134
Shampoos* [17]
Dầu gội đầu*
253
030003
Sharpening preparations
Chế phẩm mài sắc
254
030148
Shaving preparations
Chế phẩm cạo râu
255
030017
Shaving soap
Xà phòng cạo râu
256
030005
Shaving stones [astringents]
Đá cạo râu [chất làm se]
257
030048
Shining preparations [polish]
Chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]
258
030039
Shoe cream [13]
Kem đánh giày
259
030228
Shoe polish [13]
Xi đánh giày
260
030046
Shoe wax
Sáp đánh giày
261
030049
Shoemakers’ wax
Sáp, xi dùng cho thợ giày
262
030036
Silicon carbide [abrasive]
Silic cacbua [chất mài mòn]
263
030142
Skin care(Cosmetic preparations for-)
Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da
264
030023
Skin whitening creams
Kem làm trang da
265
030177
Slimming purposes (Cosmetic preparations for ---)
Chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả
266
030127
Smoothing preparations [starching]
Chế phẩm để làm nhẵn
267
030002
Smoothing stones
Đá để làm nhẵn
268
030098
Soaking laundry (Preparations for ---)
Chế phẩm để ngâm giặt
269
030163
Soap (Antiperspirant ---)
Xà phòng chống đổ mồ hôi
270
030152
Soap (Cakes of ---)
Xà phòng bánh
271
030149
Soap (Deodorant ---)
Xà phòng khử mùi
272
030013
Soap for brightening textile
Xà phòng làm sáng bóng vải, sợi, hàng dệt
273
030143
Soap for foot perspiration
Xà phòng để làm sạch mồ hôi chân
274
030012
Soap* [17]
Xà phòng*
275
030027
Soda (Bleaching ---)
Xút tẩy trắng
276
030153
Soda lye
Soda nước để giặt
277
030193
Softeners (Fabric --- ) [for laundry use]
Chế phẩm làm mềm vải [dùng để giặt]
278
030204
Sprays (Breath freshening ---)
Chế phẩm xịt làm thơm mát hơi thở
279
030068
Stain removers
Chế phẩm tẩy vết bấn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết
280
030010
Starch for laundry purposes
Hồ bột để giặt là
281
030009
Starch glaze for laundry purposes
Hồ bột để làm bóng vải sau khi giặt là
282
030216
Strips (Breath freshening --- )
Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở
283
030171
Sunscreen preparations
Chế phẩm chống nắng
284
030171
Sun-tanning preparations [cosmetics]
Chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]
285
030055
Tailors’ wax
Sáp dùng cho thợ may
286
030155
Talcum powder, for toilet use
1) Bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm;
2) Phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
287
030235
teeth whitening strips
Dải băng làm trắng răng
288
030159
Terpenes [essential oils]
Tecpen [tinh dầu]
289
030197
Tissues impregnated with cosmetic lotions
Khăn giấy được tấm nước thơm mỹ phẩm
290
030233
Tissues impregnated with make-up removing preparations [15]
Giấy tấm chế phẩm tẩy trắng
291
030092
Toilet water
Nước thơm để xức sau khi tắm
292
030125
Toiletry preparations* [17]
Chế phẩm trang điểm*
293
030125
Toiletry preparations* [17]
Chế phẩm vệ sinh thân thể*
294
030258
Toothpaste* [20]
1) Kem đánh răng*
2) Thuốc đánh răng*
295
030181
Transfers (Decorative --- ) for cosmetic purposes
Hình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm
296
030164
Tripoli stone for polishing
Đá nhám tripoli để đánh bóng
297
030157
Turpentine for degreasing [17]
1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Nhựa thông để khử dầu mỡ
298
030195
Unblocking drain pipes (Preparations for --- )
Chế phẩm chống tắc đường ống nước thải
299
030244
Vaginal washes for personal sanitary or deodorant purposes [17]
Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi
300
030032
Varnish (Nail --- )
1) Nước sơn móng;
2) Vécni đánh bóng móng
301
030088
Varnish-removing preparations
1) Chế phẩm tẩy nước sơn móng;
2) Chế phẩm tẩy sơn, tẩy vecni.
302
030167
Volatile alkali [ammonia] [detergent]
Chất kiềm dễ bay hơi [ammoniac] [chất tẩy rửa]
303
030038
Volcanic ash for cleaning
Tro núi lửa để làm sạch
304
030138
Wallpaper cleaning preparations
Chế phẩm làm sạch giấy dán tường
305
030072
Washing soda, for cleaning
Soda giặt, để làm sạch
306
030041
Waving preparations for the hair
Chế phẩm uốn sóng tóc
307
030050
Wax (Cobblers’ ---)
Sáp dùng cho thợ sửa giày
308
030097
Wax (Depilatory ---)
Sáp để làm rụng lông
309
030052
Wax (Moustache ---)
Sáp dùng cho râu, ria
310
030054
Wax (Polishing ---)
Sáp đánh bóng
311
030055
Wax (Tailors’ ---)
Sáp dùng cho thợ may
312
030207
Wax for floors (Non-slipping --- )
Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
313
030053
Wax for parquet floors [17]
Sáp đánh bóng sàn lát ván
314
030074
Waxes for leather
Sáp dùng cho đồ da thuộc
315
030023
Whitening the skin (cream for -)
Kem làm trắng da
316
030022
Whiting
Phấn làm trắng;
Bột trắng đánh bóng đồ đạc.
317
030126
Windscreen cleaning liquids
Chất lỏng làm sạch kính chắn gió
318
030126
Windshield cleaning liquids
Chất lỏng làm sạch kính chắn gió

Nhóm 4

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
040085
Additives, non-chemical, to motor fuel [16]
Chất phụ gia, không phải hoá chất, dùng cho nhiên liệu động cơ
2
040003
Alcohol [fuel]
Cồn [nhiên liệu]
3
040008
Anthracite
1) Antraxit;
2) Than gầy;
3) Than cứng
4
040011
Arms [weapons] (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
5
040001
Beeswax
Sáp ong
6
040116
Beeswax for use in the manufacture of cosmetics [18]
Sáp ong dùng trong sản xuất mỹ phẩm
7
040028
Belting wax
Sáp dùng cho đai truyền
8
040033
Belts (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
9
040009
Belts (Non-slipping preparations for --- )
Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
10
040112
Benzene fuel [17]
Nhiên liệu benzen
11
040110
Benzine [15]
Benzin (Ét-xăng)
12
040111
Biomass fuel [16]
Nhiên liệu sinh khối
13
040067
Bone oil for industrial purposes
1) Dầu động vật dùng cho mục đích công nghiệp;
2) Dầu xương dùng cho mục đích công nghiệp
14
040019
Briquettes (Combustible ---)
1) Than bánh
2) Than viên (chất đốt, nhiên liệu)
15
040018
Briquettes (Wood ---)
1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
16
040010
Candles (Christmas tree --- )
Nến dùng cho cây thông noel
17
040105
Candles (Perfumed ---)
Nến thơm
18
040015
Candles* [18]
Nến*
19
040081
Carburants
1) Chất đốt;
2) Nhiên liệu
20
040021
Camauba wax
1) Sáp cácnauba;
2) Sáp Braxin
21
040089
Castor oil for industrial purposes [15]
Dầu thấu dầu cho mục đích công nghiệp
22
040022
Ceresine
1) Ceresin;
2) Xeresin
23
040014
Charcoal [fuel]
1) Than củi [nhiên liệu];
2) Than động vật, than thực vật [nhiên liệu]
24
040010
Christmas tree candles
Nến dùng cho cây thông noel
25
040023
Coal
Than đá
26
040016
Coal briquettes
Than đá dạng bánh
27
040072
Coal dust [fuel]
Than cám [nhiên liệu]
28
040054
Coal naphtha
Than napta
29
040053
Coal tar oil
1) Dầu nhựa than
2) Dầu hắc in than đá
30
040031
Coke
Than cốc
31
040065
Colza oil for industrial purposes [17]
Dầu cải dùng cho mục đích công nghiệp
32
040084
Combustible oil
Dầu nhiên liệu
33
040101
Cutting fluids
1) Dung dịch để cắt
2) Dầu để cắt
34
040048
Diesel oil
Dầu diezel
35
040109
Dust absorbing compositions [14]
Hợp chất hấp thu bụi
36
040012
Dust binding compositions for sweeping
Hợp phấn kết dính bụi khi quét dọn
37
040079
Dust laying compositions
1) Chất kết tụ bụi;
2) Hợp phần làm lắng bụi
38
040038
Dust removing preparations
Chế phẩm để khử bụi
39
040106
Electrical energy
Năng lượng điện
40
040106
Energy (Electrical ---)
Năng lượng điện
41
040107
Ethanol [fuel]
Ethanol [nhiên liệu]
42
040044
Ether (Petroleum ---)
1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
43
040007
Firelighters
Mồi lửa
44
040013
Firewood
Củi đốt
45
040057
Fish oil, not edible
Dầu cá không ăn được
46
040101
Fluids (Cutting ---)
1) Dung dịch để cắt;
2) Dầu để cắt
47
040025
Fuel
Nhiên liệu
48
040049
Fuel gas
1) Khí đốt;
2) Khí nhiên liệu
49
040020
Fuel mixtures (Vaporized --- )
1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hoá;
2) Hỗn hợp cháy được khí hoá
50
040084
Fuel oil
Dầu nhiên liệu
51
040004
Fuel with an alcohol base [18]
Nhiên liệu gốc cồn
52
040103
Gas (Producer ---)
1) Khí than nung (do lò nung than tạo ra để làm khí đốt)
2) Khí than
53
040040
Gas for lighting
1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng
54
040048
Gas oil
Dầu gazoin
55
040043
Gasoline [19]
Xăng
56
040052
Graphite (Lubricating --- )
Than chì dùng để bôi trơn
57
040011
Grease for arms [weapons]
1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
58
040033
Grease for belts
1) Mỡ dùng đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
59
040026
Grease for footwear [15]
Mỡ dùng cho đồ đi chân
60
040034
Grease for leather
1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
61
040086
Greases for the preservation of leather [17]
Mỡ bảo quản da thuộc, đồ da
62
040117
Hookah charcoal [20]
Than dùng để hút shisha
63
040035
Industrial grease
Mỡ công nghiệp
64
040087
Industrial oil
Dầu công nghiệp
65
040030
Industrial wax
Sáp công nghiệp
66
040059
Kerosene
1) Dầu hoả;
2) Dầu lửa
67
040061
Lamp wicks
Bấc đèn
68
040074
Lanolin
1) Lanolin;
2) Mỡ lông cừu
69
040115
Lanolin for use in the manufacture of cosmetics [18]
1) Lanolin dùng trong sản xuất mỹ phẩm
2) Mỡ lông cừu dùng trong sản xuất mỹ phẩm
70
040034
Leather (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
71
040040
Lighting (Gas for --- )
1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng; Dầu xăng để thắp sáng
72
040005
Lighting (Paper spills for --- )
Đóm giấy để châm lửa
73
040006
Lighting (Wood spills for --- )
Đóm gỗ để châm lửa
74
040041
Lighting fuel
Nhiên liệu thắp sáng
75
040062
Lignite
1) Than non;
2) Than nâu;
3) Than bùn
76
040045
Ligroin
1) Ligroin;
2) Dầu hoả
77
040063
Lubricants
1) Chất bôi trơn;
2) Dầu nhờn
78
040052
Lubricating graphite
1) Than chì bôi trơn;
2) Graphit bôi trơn
79
040060
Lubricating grease
Mỡ để bôi trơn
80
040042
Lubricating oil
Dầu để bôi trơn
81
040064
Mazut
Dầu mazut
82
040002
Methylated spirit
Cồn đã metyl hoá
83
040032
Mineral fuel
Nhiên liệu khoáng
84
040056
Moistening oil
1) Dầu dùng để làm ẩm;
2) Dầu thấm ướt
85
040081
Motor fuel
1) Nhiên liệu dùng cho động cơ;
2) Chất đốt cho động cơ nổ
86
040104
Motor oil
Dầu động cơ
87
040066
Naphtha
1) Dầu mỏ;
2) Ligroin
88
040076
Nightlights [candles]
1) Nến làm đèn ngủ;
2) Đèn ngủ [nến]
89
040009
Non-slipping preparations for belts
Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
90
040050
Oil-gas
Khí dầu mỏ
91
040039
Oils for lighting [20]
Dầu để thắp sáng
92
040102
Oils for paints
1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
93
040036
Oils for releasing form work [building]
1) Dầu để tách tháo khuôn cốp pha [xây dựng]
2) Dầu dùng để tách cốp pha [ván khuôn bê tông trong xây dựng]
94
040090
Oils for the preservation of leather [17]
Dầu bảo quản da thuộc, đồ da
95
040055
Oils for the preservation of masonry [17]
Dầu bảo quản công trình xây
96
040068
Oleine
Olein
97
040069
Ozocerite [18]
1) Sáp mỏ
2) Ozocerit
98
040069
Ozokerite [18]
1) Sáp khoáng
2) Ozokerit
99
040102
Paints (Oils for --- )
1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
100
040005
Paper spills for lighting
Đóm giấy để châm lửa
101
040070
Paraffin
1) Parafin;
2) Dầu hoả
102
040024
Peat [fuel]
Than bùn [nhiên liệu]
103
040017
Peat briquettes [fuel]
1) Than bùn đóng bánh [nhiên liệu];
2) Than bùn đóng viên [nhiên liệu]
104
040105
Perfumed candles
Nến thơm
105
040043
Petrol
Xăng dầu
106
040071
Petroleum [raw or refined]
Dầu mỏ, dạng thô hoặc tinh chế
107
040044
Petroleum ether
1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
108
040047
Petroleum jelly for industrial purposes
Mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp
109
040103
Producer gas
1) Hơi than;
2) Khí than
110
040065
Rape oil for industrial purposes
Dầu cải dầu dùng cho mục đích công nghiệp
111
040088
Solidified gases [fuel]
1) Khí hoá rắn [nhiên liệu]
2) Khí gas hoá rắn [nhiên liệu]
112
040058
Soya bean oil preparations for nonstick treatment of cooking utensils
Chế phẩm dầu đậu nành để chống dính dùng cho dụng cụ nấu nướng
113
040073
Stearine
1) Stearin;
2) Glyxeryl tristeat;
3) Tristearin
114
040075
Sunflower oil for industrial purposes
Dầu hướng dương dùng cho mục đích công nghiệp
115
040012
Sweeping (Dust binding compositions for -)
Hợp phấn kết dính bụi khi quét dọn
116
040037
Tallow
Mỡ động vật để làm nến, xà phòng
117
040015
Tapers
1) Dây nến;
2) Dây tẩm sáp mồi lửa trong nến;
3) Cây nến con
118
040080
Textile oil
Dầu dùng cho vải, sợi, hàng dệt
119
040108
Tinder
Bùi nhùi để châm thuốc súng
120
040020
Vaporized fuel mixtures
1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hoá;
2) Hỗn hợp cháy được khí hoá
121
040027
Wax [raw material]
Sáp [nguyên liệu thô]
122
040029
Wax for lighting [20]
Sáp để thắp sáng
123
040114
Wax for skis [17]
Sáp bôi cho ván trượt tuyết
124
040046
Wicks for candles
Bấc nến
125
040061
Wicks for candles
Bấc đèn
126
040018
Wood briquettes
1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
127
040006
Wood spills for lighting
Đóm gỗ để châm lửa
128
040074
Wool grease
Mỡ lông cừu
129
040113
Xylene fuel [17]
Nhiên liệu xylen

Nhóm 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; Chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó; Vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; Chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
050001
Abrasives (Dental ---)
Chất mài mòn dùng trong nha khoa
2
050176
Absorbent cotton
Bông thấm hút
3
050176
Absorbent wadding
Nùi thấm hút
4
050482
Acai powder dietary supplements [18]
Chất bổ sung ăn kiêng làm từ bột acai
5
050387
Acaricides
1) Thuốc trừ ve bét;
2) Thuốc trừ dệp cây
6
050291
Acetates for pharmaceutical purposes
Axetat cho ngành dược
7
050292
Acids for pharmaceutical purposes
Axit cho ngành dược
8
050444
acne treatment preparations [15]
Chế phẩm điều trị bệnh trứng cá
9
050002
Aconitine
Aconitin
10
050294
Adhesive bands for medical purposes
Băng dính dùng cho mục đích y tế
11
050019
Adhesive plasters [13]
Cao dán
12
050294
Adhesive tapes for medical purposes
Băng dính dùng cho mục đích y tế
13
050003
Adhesives for dentures
Chất dính dùng cho răng
14
050396
Adjuvants for medical purposes
Tá dược dùng cho mục đích y tế
15
050401
Air deodorising preparations
Chế phẩm khử mùi không khí
16
050401
Air deodorizing preparations [18]
Chế phẩm khử mùi không khí
17
050005
Air purifying preparations
Chế phẩm làm trong sạch không khí
18
050420
Albumin dietary supplements
Chất bổ sung anbumin dùng cho ăn kiêng
19
050006
Albuminous foodstuffs for medical purposes
Thực phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
20
050007
Albuminous preparations for medical purposes
Chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
21
050438
Alcohol for pharmaceutical purposes [13]
Rượu/cồn dùng cho mục đích dược phẩm
22
050009
Aldehydes for pharmaceutical purposes
Andehyt dùng cho dược phẩm
23
050312
Algicides
Chất diệt tảo
24
050432
Alginate dietary supplements
Chất bổ sung anginat dùng cho ăn kiêng
25
050433
Alginates for pharmaceutical purposes
Anginat dùng cho mục đích dược phẩm
26
050348
Alkaline iodides for pharmaceutical purposes
1) Alkalin iođua dùng cho ngành dược phẩm
2) Kiềm iođua dùng cho dược phẩm
27
050296
Alkaloids for medical purposes
Alcaloit dùng cho mục đích y tế
28
050010
Alloys of precious metals for dental purposes
Hợp kim của kim loại quí dùng cho mục đích nha khoa
29
050300
Almond milk for pharmaceutical purposes [17]
1) Sữa hạnh nhân dùng cho mục đích dược phẩm
2) Sữa quả hạnh dùng cho mục đích dược phẩm
30
050409
Aloe vera preparations for pharmaceutical purposes
Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm
31
050299
Aluminium acetate for pharmaceutical purposes
Nhôm Axetat dùng cho dược phẩm
32
050012
Amalgams (Dental --- )
Hỗn hống dùng trong nha khoa
33
050376
Amino acids for medical purposes
Axit amin dùng cho mục đích y tế
34
050377
Amino acids for veterinary purposes
Axit amin dùng cho mục đích thú y
35
050017
Anaesthetics
1) Thuốc gây mê;
2) Thuốc gây tê
36
050124
Analgesics
Thuốc giảm đau
37
050020
Angostura bark for medical purposes
1) Vỏ cây angotua dùng cho mục đích y tế;
2) Vỏ cây đắng vùng Nam Mỹ dùng cho mục đích y tế
38
050189
Animal washes [insecticides] [17]
Chế phẩm tắm cho động vật [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
39
050154
Anthelmintics
Thuốc trừ giun sán
40
050472
Antibacterial handwashes [17]
Nước rửa tay diệt khuẩn
41
050471
Antibacterial soap [17]
Xà phòng diệt khuẩn
42
050388
Antibiotics
Thuốc kháng sinh
43
050135
Anticryptogamic preparations
1) Chế phẩm thúc đẩy sự ra hoa của thực vật;
2) Chế phẩm chống lại sự không ra hoa của thực vật
44
050418
Antioxidant pills
Thuốc viên chống oxy hóa
45
050087
Antiparasitic collars for animals
Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
46
050029
Antiparasitic preparations
Chế phẩm chống ký sinh trùng
47
050031
Antiseptic cotton
Bông khử trùng
48
050030
Antiseptics
1) Chất sát trùng;
2) Chất sát khuẩn
49
050032
Anti-uric preparations
Chế phẩm chống uric
50
050415
Appetite suppressant pills
Thuốc viên ngăn sự thèm ăn
51
050389
Appetite suppressants for medical purposes
1) Thuốc ngăn sự thèm ăn dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc giảm sự ngon miệng dùng cho mục đích y tế
52
050034
Aseptic cotton
Bông vô trùng
53
050022
Asthmatic tea
Chè chống hen xuyễn
54
050465
Astringents for medical purposes [17]
Chất làm se (săn) da dùng cho mục đích y tế
55
050412
Babies’ diapers [18]
Quần tã trẻ em
56
050412
Babies’ nappies [20]
Tã lót trẻ em
57
050413
Babies’ nappy-pants [20]
Quần tã trẻ em
58
050413
Babies’ diaper-pants
Quần tã trẻ em
59
050038
Bacterial poisons
Thuốc độc vi khuẩn
60
050039
Bacterial preparations for medical and veterinary use
Chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y
61
050036
Bacteriological cultures (Bouillons for --- )
Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn
62
050036
Bacteriological cultures (Media for --- )
Môi trường để nuôi cấy vi khuẩn
63
050037
Bacteriological preparations for medical and veterinary use
Chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y
64
050050
Balms for medical purposes
1) Dầu thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa thơm dùng cho mục đích y tế
65
050046
Balsamic preparations for medical purposes
1) Chế phẩm chứa nhựa thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Chế phẩm chứa dầu thơm dùng cho mục đích y tế
66
050049
Bandages for dressings
Băng dùng để băng bó
67
050132
Barks for pharmaceutical purposes
Vỏ cây dùng cho dược phẩm
68
050045
Bath (Therapeutic preparations for the --- )
Chế phẩm trị liệu dùng để tắm
69
050041
Bath preparations for medical purposes [14]
Chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế
70
050302
Bath salts for medical purposes
Muối tắm dùng cho mục đích y tế
71
050043
Baths (Oxygen --- )
Nước tắm ô xi
72
050042
Baths (Salts for mineral water --- )
Muối dùng cho nước khoáng để tắm
73
050304
Bicarbonate of soda for pharmaceutical purposes
Soda Bicacbonat dùng cho dược phẩm
74
050052
Biocides
Bioxit
75
050305
Biological preparations for medical purposes
Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế
76
050361
Biological preparations for veterinary purposes
Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y
77
050405
Biological tissue cultures for medical purposes
Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế
78
050406
Biological tissue cultures for veterinary purposes
Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y
79
050053
Bismuth preparations for pharmaceutical purposes
Chế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm
80
050263
Bismuth subnitrate for pharmaceutical purposes
1) Bitmut subnitrat dùng cho dược phẩm;
2) Bitmut nitrat hoá trị thấp dùng cho dược phẩm
81
050265
Blood for medical purposes
Máu dùng cho mục đích y tế
82
050248
Blood plasma
Huyết tương
83
050385
Bone cement for surgical and orthopaedic purposes
Chất gắn xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật
84
050385
Bone cement for surgical and orthopedic purposes[17]
Vật liệu gắn xương/xi măng xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật
85
050498
Bone void fillers comprised of living tissues T201
Chất trám chỗ rỗng xương có chứa mô sống
86
050036
Bouillons for bacteriological cultures
Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn
87
050490
Bracelets impregnated with insect repellent [19]
Vòng đeo tay được tẩm thuốc xua duỗi côn trùng, sâu bọ
88
050121
Bread (Diabetic --- ) adapted for medical use
Bánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
89
050378
Breast-nursing pads
Miếng đệm chăm sóc ngực
90
050306
Bromine for pharmaceutical purposes
Brom dùng cho dược phẩm
91
050390
Bronchodilating preparations
Chế phẩm làm giãn phế quản
92
050391
Bunion pads
Miếng đệm nốt viêm tẩy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
93
050061
Bums (Preparations for the treatment of ---)
Chế phẩm điều trị bỏng
94
050321
By-products of the processing of cereals for dietetic or medical purposes
Phụ phẩm của quá trình xử lý hạt ngũ cốc dùng cho mục đích ăn kiêng hoặc mục đích y tế
95
050243
Cachets for pharmaceutical purposes
Viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm
96
050062
Cachou for pharmaceutical purposes
Kẹo cao su dùng cho dược phẩm
97
050063
Callouses (Preparations for --- )
Chế phẩm điều trị da chai cứng
98
050064
Calomel [fungicide] [17]
Calomel [thuốc diệt nấm]
99
050309
Camphor for medical purposes
Long não dùng cho mục đích y tế
100
050308
Camphor oil for medical purposes
Dầu long não dùng cho mục đích y tế
101
050500
Cannabis for medical purposes [20]
Cần sa/gai dầu dùng cho mục đích y tế
102
050065
Cantharides (Powder of --- )
1) Bột canthariđin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharit dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
103
050068
Capsules for medicines
Bao con nhộng dùng trong y tế
104
050487
Capsules made of dendrimer-based polymers, for pharmaceuticals [19]
Viên nang làm từ polyme trên cơ sở dendrimer, dùng cho dược phẩm
105
050311
Carbolineum [parasiticide]
Cacbolineum [chất diệt vật ký sinh]
106
050434
Casein dietary supplements
Chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng
107
050344
Castor oil for medical purposes
Dầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế
108
050051
Cattle washes [insecticides] [17]
Chế phẩm tắm cho gia súc [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
109
050102
Caustic pencils
1) Bút sáp ăn da để cầm máu;
2) Kiềm ăn da dạng bút dùng để cầm máu
110
050319
Caustics for pharmaceutical purposes
Chất ăn da để cầm máu dùng cho mục đích dược phẩm
111
050379
Cedar wood for use as an insect repellent
Gỗ cây thông tùng dùng để trừ sâu bọ, côn trùng
112
050318
Cellulose esters for pharmaceutical purposes
Este Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
113
050320
Cellulose ethers for pharmaceutical purposes
Ete Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
114
050083
Cement for animal hooves
1) Chất hàn gắn móng guốc của động vật;
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của động vật
115
050056
Charcoal for pharmaceutical purposes
1) Than củi dùng cho mục đích dược phẩm
2) Than gỗ dùng cho mục đích dược phẩm
116
050091
Chemical conductors for electrocardiograph electrodes
1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
117
050362
Chemical preparations for medical purposes
Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế
118
050323
Chemical preparations for pharmaceutical purposes
Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm
119
050488
Chemical preparations for treating diseases affecting cereal plants [19]
Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây ngũ cốc
120
050288
Chemical preparations for treating diseases affecting vine plants [19]
Chế phẩm hóa học dùng để trị các bệnh ảnh hưởng đến cây nho
121
050202
Chemical preparations for treating mildew [19]
Chế phẩm hoá học dùng để trị bệnh nấm mốc
122
050222
Chemical preparations for treating wheat blight [19]
Chế phẩm hoá học để trị bệnh tàn rụi/ trụi cây lúa mì
123
050222
Chemical preparations for treating wheat smut [19]
Chế phẩm hoá học để trị bệnh muội than, bệnh nấm than ở lúa mì
124
050363
Chemical preparations for veterinary purposes
Chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y
125
050364
Chemical reagents for medical or veterinary purposes
Tác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
126
050077
Chemico-pharmaceutical preparations
Chế phẩm hoá dược
127
050198
Chewing gum for medical purposes
Kẹo cao su dùng cho mục đích y tế
128
050103
Chilblain preparations
1) Chế phẩm dùng để chống bệnh cước chân tay do rét lạnh;
2) Chế phẩm chữa bệnh cước chân tay do rét lạnh
129
050257
Chinoline for medical purposes
Quinolin dùng cho mục đích y tế
130
050080
Chloroform
Thuốc gây mê
131
050081
Cigarettes (Tobacco-free --- ) for medical purposes
Thuốc hút (không có chất thuốc lá) dùng cho mục đích y tế
132
050255
Cinchona for medical purposes
Canh ki na dùng cho mục đích y tế
133
050365
Cleaning preparations (Contact lens-)
Chế phẩm làm sạch kính áp tròng
134
050400
Clothing (Deodorants for --- ) and textiles
Chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
135
050086
Cocaine
Cocain
136
050150
Cod liver oil
1) Dầu gan cá thu;
2) Dầu gan cá tuyết
3) Dầu gan cá moru
137
050451
Collagen for medical purposes [16]
Collagen dùng cho mục đích y tế
138
050087
Collars for animals (Antiparasitic ---)
Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
139
050324
Collodion for pharmaceutical purposes
Colođion dùng cho mục đích dược phẩm
140
050088
Collyrium
Thuốc nhỏ mắt
141
050089
Compresses
Gạc y tế
142
050091
Conductors (Chemical --- ) for electrocardiograph electrodes
1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
143
050092
Condurango bark for medical purposes
Vỏ cây condurango dùng cho mục đích y tế
144
050093
Constipation (Medicines for alleviating ---)
Thuốc dùng để trị trứng táo bón
145
050365
Contact lens cleaning preparations
Chế phẩm làm sạch kính áp tròng
146
050094
Contact lenses (Solutions for use with --- )
Dung dịch dùng cho kính áp tròng
147
050494
Contraceptive sponges [20]
Miếng xốp tránh thai
148
050095
Contraceptives (Chemical ---)
Hoá chất chống thụ thai
149
050407
Cooling sprays for medical purposes
Chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế
150
050098
Com remedies
1) Thuốc chữa chai chân;
2) Chế phẩm điều trị vết chai ở chân
151
050040
Com rings for the feet
Vòng dùng để chữa vết chai ở chân
152
050099
Cotton for medical purposes
Bông dùng cho mục đích y tế
153
050447
cotton sticks for medical purposes [15]
Tăm bông dùng cho mục đích y tế
154
050447
cotton swabs for medical purposes [15]
Bông gạc dùng cho mục đích y tế
155
050325
Cream of tartar for pharmaceutical purposes
Cáu rượu dạng kem cho dược phẩm
156
050326
Creosote for pharmaceutical purposes
Creozot (chất diệt trùng) dùng cho dược phẩm
157
050105
Croton bark
1) Vỏ cây khổ sâm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây ba đậu dùng cho mục đích dược phẩm
158
050310
Crystallized rock sugar for medical purposes [20]
Đường phèn tinh thể dùng cho mục đích y tế
159
050213
Cultures of microorganisms for medical or veterinary use [16]
Chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
160
050106
Curare
1) Thuốc giảm căng co bắp (nhựa độc cura);
2) Nhựa độc cura, dẫn xuất dùng để làm thuốc giảm căng cơ
161
050241
Dandruff (Pharmaceutical preparations for treating --- )
Chế phẩm dược dùng để điều trị gầu ở đầu
162
050109
Decoctions for pharmaceutical purposes
Thuốc sắc dùng cho dược phẩm
163
050001
Dental abrasives
1) Chất mài mòn răng;
2) Chất mài mòn dùng cho răng
164
050012
Dental amalgams
Hỗn hống dùng trong nha khoa
165
050082
Dental cements
1) Chất trám răng;
2) Chất hàn, gắn răng
166
050111
Dental impression materials
Vật liệu để in dấu răng
167
050112
Dental lacquer
Men phủ dùng trong nha khoa
168
050113
Dental mastics
1) Mát tít dùng trong nha khoa
2) Chất trám răng
169
050003
Dentures (Adhesives for --- )
Chất kết dính dùng cho răng
170
050400
Deodorants for clothing and textiles
Chất khử mùi dùng cho quân áo và hàng dệt
171
050119
Deodorants, other than for human beings or for animals
Chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật
172
050117
Depuratives
1) Thuốc khử độc;
2) Thuốc lọc máu
173
050108
Detergents for medical purposes
Chất tẩy dùng cho mục đích y tế
174
050121
Diabetic bread adapted for medical use
Bánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
175
050166
Diagnosis of pregnancy (Chemical preparations for the --- )
1) Chế phẩm hoá học dùng để chấn đoán sự có thai;
2) Chế phẩm hoá học dùng để chẩn đoán thai
176
050443
diagnostic biomarker reagents for medical purposes [15]
Chất đánh dấu sinh học để chấn đoán dùng cho mục đích y học
177
050330
Diagnostic preparations for medical purposes
Chế phẩm chấn đoán dùng cho mục đích y tế
178
050446
diagnostic preparations for veterinary purposes [15]
Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y
179
050497
Diaper changing mats, disposable, for babies [20]
Tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em
180
050351
Diapers for incontinence [19]
Quấn tã dùng cho người không tự chủ được
181
050440
Diapers for pets [13]
Tã lót dùng cho vật nuôi cảnh
182
050366
Diastase for medical purposes
Diastaza dùng cho mục đích y tế
183
050419
Dietary supplements for animals
Chất bổ sung ăn kiêng cho động vật
184
050484
Dietary supplements with a cosmetic effect [18]
Chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp
185
050307
Dietetic beverages adapted for medical purposes
1) Đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế
186
050297
Dietetic foods adapted for medical purposes
1) Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
187
050350
Dietetic substances adapted for medical use
1) Chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
188
050122
Digestives for pharmaceutical purposes
Chất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm
189
050123
Digitalin
1) Đi gitalin dùng để kích thích cơ tim;
2) Digitalin dùng để điều trị bệnh suy tim
190
050018
Dill oil for medical purposes
Dầu thì là dùng cho mục đích y tế
191
050479
Disinfectant soap [17]
Xà phòng khử trùng/tẩy uế
192
050441
Disinfectants [14]
Chất tẩy uế
193
050380
Disinfectants for chemical toilets
1) Chất diệt khuẩn cho hoá chất vệ sinh
2) Chất tẩy uế cho hoá chất vệ sinh
194
050118
Disinfectants for hygiene purposes
Chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh
195
050075
Dog washes [insecticides] [17]
Chế phẩm tắm cho chó [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]
196
050076
Dogs (Repellents for ---)
Thuốc trừ rệp dùng cho chó
197
050402
Douching preparations for medical purposes
Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế
198
050140
Dressings (Surgical ---)
Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
199
050114
Dressings [medical]
Vật liệu băng bó [dùng trong y tế]
200
050332
Drinks (Medicinal --- )
Đồ uống y tế
201
050125
Drugs for medical purposes
Chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế
202
050026
Dry rot fungus (Preparations for destroying --- )
Chế phẩm diệt nấm khô mục
203
050091
Electrocardiograph electrodes (Chemical conductors for --- )
1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
204
050091
Electrodes (Chemical conductors for electrocardiograph ---)
1) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hoá học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
205
050133
Elixirs [pharmaceutical preparations]
1) Cồn ngọt [chế phẩm dược];
2) Chế phẩm có chứa cồn hay glycerine dùng làm tá dược lỏng cho các thuốc đắng hoặc gây buồn nôn
206
050429
Enzyme dietary supplements
Chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng
207
050370
Enzyme preparations for medical purposes
Chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế
208
050371
Enzyme preparations for veterinary purposes
Chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y
209
050368
Enzymes for medical purposes
Enzym dùng cho mục đích y tế
210
050369
Enzymes for veterinary purposes
Enzym dùng cho mục đích thú y
211
050269
Ergot for pharmaceutical purposes
1) Thuốc co dạ con dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Thuốc giúp tử cung co thắt và ngừa chảy máu nhiều sau khi sinh dùng cho mục đích dược phẩm
212
050138
Esters for pharmaceutical purposes
Este dùng cho mục đích dược phẩm
213
050139
Ethers for pharmaceutical purposes
Ê te dùng cho mục đích dược phẩm
214
050141
Eucalyptol for pharmaceutical purposes
1) Dầu bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Dầu khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
215
050142
Eucalyptus for pharmaceutical purposes
1) Cây bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Cây khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
216
050143
Evacuants
Thuốc nhuận tràng
217
050398
Eyepatches for medical purposes
Miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế
218
050146
Febrifuges
1) Thuốc giảm sốt;
2) Thuốc hạ nhiệt;
3) Thuốc hạ sốt
219
050147
Fennel for medical purposes
Cây thì là dùng cho mục đích y tế
220
050187
Ferments (Milk --- ) for pharmaceutical purposes
Men sữa dùng cho mục đích dược phẩm
221
050333
Ferments for pharmaceutical purposes
Men dùng cho mục đích dược phẩm
222
050367
Fiber (Dietary ---)
Sợi dùng cho ăn kiêng
223
050367
Fibre (Dietary ---)
Sợi dùng cho ăn kiêng
224
050244
First-aid boxes [filled]
Hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]
225
050381
Fish meal for pharmaceutical purposes
Bột cá dùng cho mục đích dược phẩm
226
050421
Flaxseed dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
227
050162
Flaxseed for pharmaceutical purposes
Hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
228
050190
Flaxseed meal for pharmaceutical purposes
Bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
229
050422
Flaxseed oil dietary supplements
Chất bỗ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
230
050144
Flour for pharmaceutical purposes
Bột dùng cho mục đích dược phẩm
231
050334
Flowers of sulfur for pharmaceutical purposes [14]
Hoa lưu huỳnh dùng cho mục đích dược phẩm
232
050217
Fly catching adhesives
Chất dính bắt ruồi
233
050035
Fly catching paper
Giấy bắt ruồi
234
050218
Fly destroying preparations
Chế phẩm diệt ruồi
235
050217
Fly glue
Keo dính ruồi
236
050298
Food for babies
Thực phẩm cho em bé
237
050247
Foot perspiration (Remedies for --- )
Thuốc chống đổ mồ hôi chân
238
050335
Formic aldehyde for pharmaceutical purposes
Alđehyt formic dùng cho mục đích dược phẩm
239
050460
Freeze-dried food adapted for medical purposes[17]
Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
240
050463
Freeze-dried meat adapted for medical purposes[17]
Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
241
050023
Frostbite salve for pharmaceutical purposes
1) Thuốc mỡ xoa chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm
242
050085
Fumigating pastilles
1) Viên thuốc xông hơi để tẩy trùng;
2) Viên ngậm làm thơm miệng
243
050085
Fumigating sticks
1) Thỏi thuốc dùng để xông hơi tẩy trùng;
2) Thỏi ngậm làm thơm miệng
244
050337
Fumigation preparations for medical purposes
Chế phẩm để xông dùng cho mục đích y tế
245
050151
Fungicides
Chất diệt nấm
246
050338
Gallic acid for pharmaceutical purposes
Axit galic dùng cho mục đích dược phẩm
247
050341
Gamboge for medical purposes
Nhựa gôm dùng cho mục đích y tế
248
050314
Gases for medical purposes
Khí gaz dùng cho mục đích y tế
249
050155
Gauze for dressings
Vải gạc để băng bó
250
050157
Gelatine for medical purposes
Gelatin dùng cho mục đích y tế
251
050158
Gentian for pharmaceutical purposes
Cây long đởm dùng cho mục đích dược phẩm
252
050159
Germicides
1) Chất diệt khuẩn;
2) Chất sát trùng, diệt trùng
253
050430
Glucose dietary supplements
Chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng
254
050340
Glucose for medical purposes
1) Đường gluco dùng cho mục đích y tế;
2) Glucoza dùng cho mục đích y tế
255
050331
Glycerine for medical purposes
Glyxerin dùng cho mục đích y tế
256
050160
Glycerophosphates
Glyxerophosphat dùng trong sản xuất thuốc
257
050230
Gold (Dental amalgams of --- )
Hỗn hống vàng dùng trong nha khoa
258
050054
Goulard water [13]
Nước có chì dùng cho mục đích y tế
259
050163
Greases for medical purposes
Dầu mỡ dùng cho mục đích y tế
260
050164
Greases for veterinary purposes
Dầu mỡ dùng cho mục đích thú y
261
050153
Guaiacol for pharmaceutical purposes
Cây gaiac dùng cho mục đích dược phẩm
262
050161
Gum for medical purposes
1) Gôm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa cây dùng cho mục đích y tế
263
050342
Gurjun balsam for medical purposes [18]
Nhựa gurjun dùng cho mục đích y tế
264
050168
Haematogen
1) Chất sinh huyết
2) Hematogen
265
050169
Haemoglobin
1) Huyết câu tố;
2) Hemoglobin
266
050025
Haemorrhoid preparations
Chế phẩm chữa bệnh trĩ
267
050104
Haemostatic pencils
Bút sáp câm máu
268
050394
Hair growth preparations (Medicinal --- )
Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc
269
050493
Headache relief sticks [20]
Thỏi xoa giảm đau đầu
270
050168
Hematogen
1) Hematogen;
2) Chất tạo huyết
271
050169
Hemoglobin
1) Huyết cầu tố;
2) Hemoglobin dùng để kiểm tra lượng đường trong máu
272
050025
Hemorrhoid preparations
Chế phẩm chữa bệnh trĩ
273
050104
Hemostatic pencils
Bút sáp cầm máu
274
050456
Herbal extracts for medical purposes [17]
Chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế
275
050240
Herbal teas for medicinal purposes
Trà thảo dược dùng cho mục đích y tế
276
050204
Herbicides
Thuốc diệt cỏ
277
050170
Herbs (Medicinal ---)
Thảo dược
278
050336
Herbs (Smoking --- ) for medical purposes
1) Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
2) Thuốc hút thảo dược dùng cho mục đích y tế
279
050461
Homogenised food adapted for medical purposes[17]
Thực phẩm đồng nhất hóa phù hợp cho mục đích y tế
280
050461
Homogenized food adapted for medical purposes[17]
Thực phẩm đồng nhất hóa phù hợp cho mục đích y tế
281
050083
Hooves (Cement for animal --- )
1) Chất hàn, gắn móng guốc của động vật
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của động vật
282
050343
Hops (Extracts of --- ) for pharmaceutical purposes
Chiết xuất của cây hoa bia dùng cho mục đích dược phẩm
283
050171
Hormones for medical purposes
1) Hormon dùng cho mục đích y tế;
2) Nội tiết tố dùng cho mục đích y tế
284
050174
Hydrastine
Dược chất hydrastin
285
050175
Hydrastinine
1) Chế phẩm dược hydrastinin dùng trị bệnh cổ rễ;
2) Chế phẩm dược hydrastinin có tác dụng cầm máu dùng để điều trị bệnh chảy máu tử cung
286
050079
Hydrated chloral for pharmaceutical purposes
Cloral hydrat dùng cho mục đích dược phẩm
287
050345
Hydrogen peroxide for medical purposes
Hydro peroxit dùng cho mục đích y tế
288
050458
Immunostimulants [17]
Chất kích thích miễn dịch
289
050386
Incense (Insect repellent --- )
Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
290
050448
Infant formula [16]
1. Sữa công thức cho trẻ sơ sinh
2. Thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh
291
050148
Infusions (Medicinal --- )
Dịch truyền dùng cho mục đích y tế
292
050489
Injectable dermal fillers [19]
Chất độn da có thể tiêm được
293
050178
Insect repellents
Thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ
294
050386
Insect repellents incense
Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
295
050469
Insecticidal animal shampoos [19]
Dầu gội diệt côn trùng ký sinh dùng cho động vật
296
050470
Insecticidal veterinary washes [17]
Nước tắm diệt sâu bọ, côn trùng dùng trong thú y
297
050055
Insecticides
Thuốc trừ sâu
298
050177
Insemination (Semen for artificial --- )
Tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo
299
050347
Iodides for pharmaceutical purposes
Iodua dùng cho mục đích dược phẩm
300
050346
Iodine for pharmaceutical purposes
Iôt dùng cho mục đích dược phẩm
301
050181
Iodoform
1) Iodofom dùng để điều trị bệnh ngoài da;
2) Triiodomethane dùng để diệt khuẩn
302
050182
Irish moss for medical purposes
1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
303
050349
Isotopes for medical purposes
Chất đồng vị dùng cho mục đích y tế
304
050183
Jalap
1) Thuốc xổ jalap dùng trong y tế;
2) Thuốc tẩy jalap dùng trong y tế
305
050339
Jelly (Petroleum --- ) for medical purposes
1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
306
050184
Jujube [medicated]
Quả táo ta [dùng để trị bệnh]
307
050200
Knickers (Menstruation --- )
Quấn lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
308
050200
Knickers (Sanitary --- )
Quấn lót vệ sinh phụ nữ
309
050112
Lacquer (Dental --- )
Men phủ dùng trong nha khoa
310
050145
Lacteal flour [for babies]
1) Sữa bột [cho trẻ nhũ nhi]
2) Sữa bột [cho trẻ sơ sinh]
311
050192
Lactose for pharmaceutical purposes
Lactoza dùng cho mục đích dược phẩm
312
050193
Larvae exterminating preparations
Chế phẩm để diệt ấu trùng
313
050156
Laxatives
1) Thuốc nhuận tràng;
2) Thuốc xổ;
3) Laxativ
314
050054
Lead water
Nước có chì dùng cho mục đích y tế
315
050431
Lecithin dietary supplements
Chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng
316
050313
Lecithin for medical purposes
Lexitin dùng cho mục đích y tế
317
050266
Leeches for medical purposes
Con đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế
318
050467
Lice treatment preparations [pediculicides] [17]
Chế phẩm diệt chấy, rận [thuốc diệt chấy, rận]
319
050074
Lime-based pharmaceutical preparations [16]
Các chế phẩm dược trên cơ sở vôi
320
050196
Liniments
1) Thuốc xoa bóp;
2) Dầu xoa bóp;
3) Linimen
321
050421
Linseed dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
322
050162
Linseed for pharmaceutical purposes
Hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
323
050190
Linseed meal for pharmaceutical purposes
Bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
324
050422
Linseed oil dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
325
050073
Lint for medical purposes
1) Vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế;
2) Nùi bông (xơ bông) dùng cho mục đích y tế
326
050185
Liquorice for pharmaceutical purposes
Cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
327
050374
Lotions (Tissues impregnated with pharmaceutical ---)
Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
328
050191
Lotions for pharmaceutical purposes
Nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm
329
050220
Lotions for veterinary purposes
Nước thơm dùng cho mục đích thú y
330
050214
Lozenges for pharmaceutical purposes
Viên thuốc ngậm dùng cho mục đích dược phẩm
331
050197
Lupulin for pharmaceutical purposes
1) Linh lăng hoa vàng dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Phấn thơm của cây hoa hốt bó dùng cho mục đích dược phẩm
332
050460
Lyophilised food adapted for medical purposes [17]
Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
333
050463
Lyophilised meat adapted for medical purposes [17]
Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
334
050460
Lyophilized food adapted for medical purposes [17]
Thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế
335
050463
Lyophilized meat adapted for medical purposes [17]
Thịt đông khô phù hợp cho mục đích y tế
336
050127
Magnesia for pharmaceutical purposes
1) Magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Magie ôxit dùng cho mục đích dược phẩm
337
050203
Malt for pharmaceutical purposes
Mạch nha dùng cho mục đích dược phẩm
338
050188
Malted milk beverages for medical purposes
Đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế
339
050199
Mangrove bark for pharmaceutical purposes
Vỏ cây đước dùng cho mục đích dược phẩm
340
050500
Marijuana for medical purposes [20]
Cần sa dùng cho mục đích y tế
341
050481
Massage candles for therapeutic purposes [19]
Nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích trị liệu
342
050492
Massage gels for medical purposes [20]
Gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế
343
050113
Mastics (Dental ---)
1) Mát tít dùng trong nha khoa;
2) Chất trám răng
344
050144
Meal for pharmaceutical purposes
Bột dùng cho mục đích dược phẩm
345
050036
Media for bacteriological cultures
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
346
050473
Medicated after-shave lotions [17]
Nước thơm chứa thuốc dùng sau khi cạo râu
347
050445
medicated animal feed [15]
Thức ăn gia súc có chứa thuốc
348
050057
Medicated candies [20]
Kẹo có chứa thuốc
349
050466
Medicated dentifrices [17]
Kem đánh răng chứa thuốc
350
050477
Medicated dry shampoos [17]
Dầu gội khô chứa thuốc
351
050414
Medicated eye-washes [17]
Nước rửa mắt chứa thuốc
352
050476
Medicated hair lotions [17]
Nước thơm xức tóc chứa thuốc
353
050474
Medicated shampoos [17]
Dầu gội chứa thuốc
354
050478
Medicated shampoos for pets [17]
Dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà
355
050480
Medicated soap [17]
Xà phòng chứa thuốc
356
050057
Medicated sweets [20]
Kẹo có chứa thuốc
357
050475
Medicated toiletry preparations [17]
Chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc
358
050491
Medicated toothpaste [20]
Kem đánh răng có chứa thuốc
359
050008
Medicinal alcohol
Cồn y tế
360
050332
Medicinal drinks
Đồ uống y tế
361
050394
Medicinal hair growth preparations
Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc
362
050170
Medicinal herbs
Dược thảo
363
050148
Medicinal infusions
Dịch truyền dùng cho mục đích y tế
364
050167
Medicinal oils
Dầu y tế
365
050260
Medicinal roots
Rễ cây thuốc
366
050149
Medicinal tea
Trà thảo dược
367
050126
Medicine cases [portable] [filled]
Hộp thuốc [xách tay] [có chứa thuốc]
368
050327
Medicines for dental purposes
1) Thuốc dùng cho nha khoa;
2) Dược phẩm dùng cho nha khoa
369
050328
Medicines for human purposes
1) Thuốc dùng cho người;
2) Dược phẩm dùng cho người
370
050329
Medicines for veterinary purposes
1) Thuốc dành cho thú y ;
2) Dược phẩm dành cho thú y
371
050036
Mediums (Bacteriological culture ---)
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
372
050128
Melissa water for pharmaceutical purposes
1) Nước cây hương phong dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Nước cây xả dùng cho mục đích dược phẩm
373
050200
Menstruation knickers
Quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
374
050232
Menstruation tampons
1) Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt;
2) Nút gạc dùng khi có kinh nguyệt
375
050210
Menthol
1) Mentol;
2) Tinh dầu bạc hà
376
050211
Mercurial ointments
Thuốc mỡ có chứa thủy ngân
377
050120
Mice (Preparations for destroying --)
Chế phẩm diệt chuột
378
050212
Microorganisms (Nutritive substances for ---)
Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật
379
050187
Milk ferments for pharmaceutical purposes
Men sữa dùng cho mục đích dược phẩm
380
050192
Milk sugar for pharmaceutical purposes
Đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm
381
050165
Milking grease
Thuốc mỡ dạng sữa
382
050382
Mineral food supplements
Khoáng chất bổ sung cho thực phẩm
383
050130
Mineral water salts
Muối từ nước khoáng
384
050129
Mineral waters for medical purposes
Nước khoáng dùng cho mục đích y tế
385
050201
Mint for pharmaceutical purposes
Bạc hà dùng cho mục đích dược phẩm
386
050084
Molding wax for dentists
Sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
387
050392
Moleskin for medical purposes
Da lông chuột chũi dùng cho mục đích y tế
388
050182
Moss (Irish ---) for medical purposes
1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
389
050286
Mothproofing paper
Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
390
050028
Mothproofing preparations
1) Chế phẩm chống nhậy cắn;
2) Chế phẩm chống mọt cắn
391
050084
Moulding wax for dentists
Sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
392
050383
Mouthwashes for medical purposes
Nước súc miệng dùng cho mục đích y tế
393
050058
Mud (Medicinal ---)
Bùn y tế
394
050059
Mud for baths
Bùn để tắm chữa bệnh
395
050219
Mustard for pharmaceutical purposes
Mù tạt dùng cho mục đích dược phẩm
396
050172
Mustard oil for medical purposes
Dầu mù tạt dùng cho mục đích y tế
397
050271
Mustard plasters
1) Cao dán mù tạt;
2) Thuốc cao mù tạt;
3) Thuốc dán mù tạt
398
050271
Mustard poultices
1) Cao đắp mù tạt;
2) Thuốc đắp mù tạt;
3) Thuốc cao mù tạt
399
050221
Myrobalan bark for pharmaceutical purposes
1) Vỏ cây chiêu liêu dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây duốt núi dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Vỏ cây kha tử dùng cho mục đích dược phẩm
400
050497
Nappy changing mats, disposable, for babies [20]
Tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em
401
050223
Narcotics
1) Thuốc ngủ;
2) Thuốc giảm đau;
3) Thuốc gây mê
402
050152
Nervines
Thuốc bổ thần kinh
403
050485
Nicotine gum for use as an aid to stop smoking [18]
Kẹo gôm nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc
404
050486
Nicotine patches for use as aids to stop smoking [18]
Miếng dán nicotin để trợ giúp để cai hút thuốc
405
050204
Noxious plants (Preparations for destroying ---)
Chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại
406
050459
Nutraceutical preparations for therapeutic or medical purposes [17]
Chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu
407
050384
Nutritional supplements
Chất bổ sung dinh dưỡng
408
050212
Nutritive substances for microorganisms
Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật
409
050150
Oil (Cod liver ---)
1) Dầu gan cá tuyết
2) Dầu gan cá thu
3) Dầu gan cá moru
410
050283
Oil of turpentine for pharmaceutical purposes
Dầu thông dùng cho mục đích dược phẩm
411
050225
Ointments for pharmaceutical purposes
Thuốc mỡ dược phẩm
412
050226
Opiates
1) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để giảm đau;
2) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để gây mê
413
050227
Opium
Thuốc phiện
414
050228
Opodeldoc
Thuốc bóp phong thấp
415
050229
Opotherapy preparations
Chế phẩm dùng cho liệu pháp phủ tạng
416
050229
Organotherapy preparations
Chế phẩm dùng cho liệu pháp nội tạng
417
050043
Oxygen baths
Nước tắm ô xi
418
050499
Oxygen cylinders, filled, for medical purposes [20]
Bình đã nạp oxy dùng cho mục đích y tế
419
050399
Oxygen for medical purpose
Ô xi dùng cho mục đích y tế
420
050378
Pads (Breast-nursing ---)
Miếng đệm chăm sóc ngực
421
050391
Pads (Bunion ---)
Miếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
422
050200
Panties (Sanitary ---)
Quần lót vệ sinh
423
050200
Pants (Sanitary ---)
Quần lót vệ sinh
424
050372
Pants, absorbent, for incontinence [19]
Quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự chủ được
425
050315
Panty liners [sanitary]
Miếng lót của quần lót [vệ sinh]
426
050286
Paper (Mothproof ---)
Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
427
050237
Paper for mustard plasters
Giấy dùng cho cao dán mù tạt
428
050237
Paper for mustard poultices
Giấy dùng cho cao đắp mù tạt
429
050238
Parasiticides
Chất diệt ký sinh trùng
430
050085
Pastilles (Fumigating ---)
Viên thuốc xông
431
050214
Pastilles for pharmaceutical purposes
1) Viên ngậm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Viên thuốc thơm trị chứng viêm họng dùng cho mục đích dược phẩm
432
050410
Pearl powder for medical purposes
Bột ngọc trai dùng cho mục đích y tế
433
050231
Pectin for pharmaceutical purposes
1) Pectin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Chất tạo keo dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Chất làm đông đặc dùng cho mục đích dược phẩm
434
050468
Pediculicidal shampoos [17]
Dâu gội diệt chấy, rận
435
050242
Pepsins for pharmaceutical purposes
1) Pepsin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Enzim dịch vị dùng cho mục đích dược phẩm
436
050180
Peptones for pharmaceutical purposes
Pepton dùng cho mục đích dược phẩm
437
050408
Personal sexual lubricants
Chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân
438
050439
Pesticides [13]
1) Chất diệt loài gây hại;
2) Thuốc trừ sâu
439
050339
Petroleum jelly for medical purposes
1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế;
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
440
050069
Pharmaceutical preparations
1) Chế phẩm dược;
2) Dược phẩm
441
050241
Pharmaceutical preparations for treating dandruff
Chế phẩm dược để trị gàu ở đầu
442
050100
Pharmaceutical preparations for treating sunburn [16]
Chế phẩm dược dùng để điều trị cháy nắng, rộp nắng
443
050453
Pharmaceuticals [16]
Dược phẩm
444
050236
Phenol for pharmaceutical purposes
1) Phenol dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Fenola dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Cacbolic axit dùng cho mục đích dược phẩm
445
050245
Phosphates for pharmaceutical purposes
Photphat dùng cho mục đích dược phẩm
446
050246
Phylloxera (Chemical preparations for treating ---)
Chế phẩm hóa học để trị bệnh rệp rễ nho
447
050455
Phytotherapy preparations for medical purposes [17]
Chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế
448
050452
Plant extracts for pharmaceutical purposes [16]
Chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược
449
050204
Plants (Preparations for destroying noxious ---)
Chế phẩm để diệt trừ thực vật gây hại
450
050248
Plasma (Blood ---)
Huyết tương
451
050271
Plasters (Mustard ---)
Cao dán mù tạt
452
050249
Poisons
Thuốc độc
453
050428
Pollen dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ phấn hoa
454
050207
Pomades for medical purposes
Thuốc mỡ dùng cho mục đích y tế
455
050115
Porcelain for dental prostheses
Sứ dùng làm răng giả
456
050251
Potassium salts for medical purposes
Muối kali dùng cho mục đích y tế
457
050070
Poultices
Thuốc đắp
458
050271
Poultices (Mustard ---)
Thuốc đắp mù tạt
459
050065
Powder of cantharides
1) Bột cantharidin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharut dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
460
050449
Powdered milk for babies [16]
Sữa bột cho trẻ em
461
050462
Pre-filled syringes for medical purposes [17]
Bơm tiêm được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế
462
050166
Pregnancy (Chemical preparations for the diagnosis of ---)
1) Chế phẩm hóa học để chẩn đoán sự mang thai;
2) Chế phẩm hóa học để chẩn đoán thai
463
050021
Preparations for destroying noxious animals [13]
Chế phẩm diệt trừ động vật gây hại
464
050454
Preparations of microorganisms for medical or veterinary use [16]
Chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y
465
050427
Propolis dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong
466
050426
Propolis for pharmaceutical purposes
Keo ong dùng cho mục đích dược phẩm
467
050435
Protein dietary supplements
Chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng
468
050436
Protein supplements for animals
Chất bổ sung protein cho động vật
469
050143
Purgatives
1) Thuốc xổ;
2) Thuốc nhuận tràng
470
050252
Pyrethrum powder
1) Bột thuốc trừ sâu làm từ hoa khô của loài hoa cúc lá nhỏ;
2) Thuốc trừ sâu làm từ bột hoa cúc lá nhỏ
471
050254
Quassia for medical purposes
1) Cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc đắng làm từ cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế
472
050253
Quebracho for medical purposes
Cây mẻ rìu làm thuốc dùng cho mục đích y tế
473
050256
Quinine for medical purposes
Kí ninh dùng cho mục đích y tế
474
050255
Quinquina for medical purposes
Cây canh ki na dùng cho mục đích y tế
475
050258
Radioactive substances for medical purposes
Chất phóng xạ dùng cho mục đích y tế
476
050096
Radiological contrast substances for medical purposes
Chất cản quang dùng cho mục đích y tế
477
050259
Radium for medical purposes
Rađi dùng cho mục đích y tế
478
050216
Rat poison
Thuốc diệt chuột
479
050437
Reagent paper for medical purposes [17]
Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế
480
050464
Reagent paper for veterinary purposes [17]
Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích thú y
481
050364
Reagents (Chemical ---) for medical or veterinary purposes
Tác nhân hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
482
050411
Reducing sexual activity (Preparations for ---)
Chế phẩm dùng để giảm hoạt động tình dục
483
050247
Remedies for foot perspiration
Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân
484
050285
Remedies for perspiration
Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi
485
050178
Repellents (Insect ---)
Thuốc trừ sâu bọ, côn trùng
486
050076
Repellents for dogs
Thuốc trừ rệp dùng cho chó
487
050261
Rhubarb roots for pharmaceutical purposes
Rễ cây đại hoàng dùng cho mục đích dược phẩm
488
050260
Roots (Medicinal ---)
Rễ cây dùng cho mục đích y tế
489
050425
Royal jelly dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa
490
050316
Royal jelly for pharmaceutical purposes
Sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm
491
050066
Rubber for dental purposes
Cao su dùng cho mục đích nha khoa
492
050130
Salts (Mineral water ---)
Muối khoáng dạng lỏng
493
050137
Salts for medical purposes
Muối dùng cho mục đích y tế
494
050042
Salts for mineral water baths
1) Muối để tắm khoáng;
2) Muối để cho vào nước tắm khoáng
495
050200
Sanitary knickers
Quần lót vệ sinh phụ nữ
496
050234
Sanitary napkins
Khăn vệ sinh
497
050234
Sanitary pads [18]
Miếng đệm lót vệ sinh
498
050200
Sanitary panties
Quần lót vệ sinh
499
050232
Sanitary tampons
Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt
500
050234
Sanitary towels
Khăn vệ sinh
501
050264
Sarsaparilla for medical purposes
Cây thổ phục linh dùng cho mục đích y tế
502
050267
Scapulars for surgical purposes
Băng để băng xương vai dùng cho mục đích phẫu thuật
503
050044
Sea water for medicinal bathing
Nước biển để tắm chữa bệnh
504
050268
Sedatives
1) Thuốc an thần;
2) Thuốc ngủ
505
050058
Sediment (Medicinal ---) [mud]
1) Cặn lắng để làm thuốc [bùn];
2) Trầm tích để làm thuốc [bùn];
3) Bùn y tế [bùn]
506
050177
Semen for artificial insemination
Tinh dịch dùng cho thụ tinh nhân tạo
507
050270
Serotherapeutic medicines
1) Thuốc dùng cho liệu pháp huyết thanh;
2) Dược phẩm dùng cho liệu pháp huyết thanh
508
050209
Serums
Huyết thanh
509
050457
Sexual stimulant gels [17]
Gel kích thích tình dục
510
050373
Siccatives [drying agents] for medical purposes
Chế phẩm làm khô [chất làm khô] dùng cho mục đích y tế
511
050239
Skin care (Pharmaceutical preparations for ---)
Chế phẩm dược để chăm sóc da
512
050416
Slimming pills
Thuốc viên làm thon người
513
050317
Slimming purposes (Medical preparations for ---)
Chế phẩm y tế làm thon nhỏ người
514
050195
Slug exterminating preparations
Chế phẩm diệt ốc sên
515
050224
Smelling salts
Muối amoniắc để hít chữa ngất, chữa nhức đầu buồn nôn
516
050336
Smoking herbs for medical purposes
Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
517
050274
Sodium salts for medical purposes
1) Muối natri dùng cho mục đích y tế;
2) Natri clorua dùng cho mục đích y tế;
518
050272
Soil-sterilising preparations
1) Chế phẩm diệt khuẩn cho đất;
2) Chế phẩm tiệt trùng cho đất
519
050272
Soil-sterilizing preparations [18]
Chế phẩm khử trùng/tiệt trùng cho đất
520
050094
Solutions for contact lenses
Dung dịch dùng cho kính áp tròng
521
050134
Solvents for removing adhesive plasters
Dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân
522
050273
Soporifics
Thuốc ngủ
523
050136
Sponges (Vulnerary ---)
Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích
524
050013
Starch for dietetic or pharmaceutical purposes
Tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm
525
050403
Stem cells for medical purposes
Tế bào gốc dùng cho mục đích y tế
526
050404
Stem cells for veterinary purposes
Tế bào gốc dùng cho mục đích thú y
527
050272
Sterilising (Soil--) preparations
Chế phẩm diệt khuẩn cho đất
528
050275
Sterilising preparations
1) Chế phẩm khử trùng;
2) Chế phẩm diệt trùng;
3) Chế phẩm tiệt trùng
529
050275
Sterilizing preparations [18]
Chế phẩm khử trùng/tiệt trùng
530
050395
Steroids
Steroit
531
050303
Stick liquorice for pharmaceutical purposes
Thỏi cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
532
050019
Sticking plasters
Băng dính dùng cho y tế
533
050085
Sticks (Fumigating ---)
Băng keo dán cá nhân để băng vết thương
534
050276
Strychnine
1) Thuốc độc mã tiền;
2) Chất độc stricnin
535
050277
Styptic preparations
Chế phẩm làm se da để cầm máu
536
050278
Sugar for medical purposes
Đường dùng cho mục đích y tế
537
050279
Sulfonamides [medicines] [14]
Sunfonamit [dược phẩm, thuốc]
538
050205
Sulfur sticks [disinfectants] [14]
1) Lưu huỳnh thỏi [chất tẩy uế];
2) Thỏi lưu huỳnh [chất tẩy uế]
539
050301
Sunburn ointments
1) Thuốc mỡ trị rộp nắng, cháy nắng;
2) Kem bôi trị rộp nắng, cháy nắng
540
050280
Suppositories
Thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn
541
050140
Surgical dressings
Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
542
050442
Surgical glues [14]
Keo phẫu thuật
543
050397
Surgical implants comprised of living tissues [15]
Mô cấy chứa các mô sống dùng trong phẫu thuật
544
050495
Swim diapers, disposable, for babies [20]
Quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em
545
050496
Swim diapers, reusable, for babies [20]
Quần tã bơi tái sử dụng được dùng cho trẻ em
546
050495
Swim nappies, disposable, for babies [20]
Quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em
547
050496
Swim nappies, reusable, for babies [20]
Quần tã bơi tái sử dụng được dùng cho trẻ em
548
050067
Syrups for pharmaceutical purposes
Xi rô dùng cho mục đích dược phẩm
549
050417
Tanning pills
Thuốc viên làm làn da rám nắng
550
050281
Tartar for pharmaceutical purposes
Cáu rượu dùng cho mục đích dược phẩm
551
050110
Teeth filling material
Vật liệu để hàn răng
552
050116
Teething (Preparations to facilitate -)
Chế phẩm kích thích sự mọc răng
553
050400
Textiles (Deodorants for clothing and ---)
Chế phẩm khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
554
050131
Thermal water
Nước suối nóng dùng cho mục đích y tế
555
050284
Thymol for pharmaceutical purposes
Thymol dùng cho mục đích dược phẩm
556
050179
Tincture of iodine
Cồn iốt
557
050208
Tinctures for medical purposes
Cồn dùng cho mục đích y tế
558
050374
Tissues impregnated with pharmaceutical lotions
Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
559
050186
Tobacco extracts [insecticides]
Chất chiết từ lá thuốc lá [thuốc trừ sâu]
560
050081
Tobacco-free cigarettes for medical purposes
1) Thuốc hút không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc điếu không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế
561
050262
Tonics [medicine]
Thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]
562
050234
Towels (Sanitary ---)
Khăn vệ sinh
563
050375
Trace elements (Preparations of ---) for human and animal use
Chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật
564
050268
Tranquillizers
1) Thuốc an thần;
2) Thuốc ngủ
565
050450
Transplants [living tissues] [16]
mô cấy ghép [mô sống]
566
050282
Turpentine for pharmaceutical purposes
Nhựa thông dùng cho dược phẩm
567
050107
Vaccines
1) Vacxin;
2) Thuốc chủng phòng bệnh
568
050393
Vaginal washes for medical purposes [17]
Chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế
569
050154
Vermifuges
Thuốc tẩy giun sán
570
050289
Vermin destroying preparations
Chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại
571
050290
Vesicants
1) Thuốc làm rộp da;
2) Tác nhân làm nổi các bóng nước trên da
572
050287
Veterinary preparations
Chế phẩm thú y
573
050090
Vitamin preparations* [16]
Chế phẩm vitamin*
574
050483
Vitamin supplement patches [18]
Miếng dán bổ sung vitamin
575
050136
Vulnerary sponges
Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích
576
050072
Wadding for medical purposes
Vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế
577
050033
Wart pencils
Bút chì chữa mụn cóc, mụn cơm
578
050044
Water (Sea ---) for medicinal bathing
Nước biển để tắm chữa bệnh
579
050129
Waters (Mineral ---) for medical purposes
Nước khoáng dùng cho mục đích y tế
580
050204
Weedkillers
1) Chất diệt cỏ dại;
2) Thuốc diệt cỏ dại
581
050423
Wheat germ dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì
582
050424
Yeast dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ nấm men
583
050194
Yeast for pharmaceutical purposes
Men dùng cho mục đích dược phẩm

Nhóm 6

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; Két sắt.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
060482
Accordion doors of metal [19]
Cửa xếp bằng kim loại
2
060485
Acoustic panels of metal [20]
Tấm cách âm bằng kim loại
3
060411
Advertisement columns of metal
1) Cột để dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
4
060269
Alloys of common metal
Hợp kim của kim loại thường
5
060017
Aluminium
Nhôm
6
060270
Aluminium foil *
1) Lá nhôm*
2) Nhôm lá*
7
060019
Aluminium wire
Dây nhôm
8
060020
Anchor plates
Tấm neo
9
060273
Anchors *
Mỏ neo*
10
060345
Angle irons of metal [17]
Thép góc
11
060433
Animals (Metal cages for wild ---)
Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã
12
060025
Animals (Traps for wild ---) *
Bẫy động vật hoang dã*
13
060027
Anti-friction metal
Kim loại chống ma sát
14
060097
Anvils
Cái đe
15
060248
Anvils [portable]
Cái đe [có thể mang đi được]
16
060436
Arbours [structures] of metal [16]
Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] bằng kim loại
17
060450
Armored doors of metal [15]
Cửa kim loại bọc thép
18
060047
Armor-plating of metal [17]
Tấm kim loại để bọc
19
060450
Armoured doors of metal [15]
Cửa kim loại bọc thép
20
060047
Armour-plating of metal [17]
Tấm kim loại để bọc
21
060263
Aviaries [structures] of metal [16]
Chuồng chim [kết cấu] bằng kim loại
22
060155
Badges of metal for vehicles
Biểu tượng, dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ
23
060463
Bag hangers of metal [17]
Móc treo túi bằng kim loại
24
060265
Balls of steel
Viên bi bằng thép
25
060457
Balustrades of metal [16]
Lan can bằng kim loại
26
060285
Bands of metal for tying-up purposes
Dải băng bằng kim loại để buộc
27
060041
Barbed wire
Dây thép gai
28
060288
Barrel hoops of metal
Đai thùng bằng kim loại
29
060287
Barrels of metal
Thùng bằng kim loại
30
060397
Barriers (Crash ---) of metal for roads
Hàng rào phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
31
060022
Bars (Latch ---) of metal
1) Chốt cửa bằng kim loại;
2) Then cửa bằng kim loại
32
060042
Bars for metal railings
1) Thanh lan can, tay vịn cầu thang bằng kim loại;
2) Thanh cho rào chắn bằng kim loại
33
060199
Baskets of metal
1) Rổ bằng kim loại;
2) Giỏ bằng kim loại;
3) Sọt bằng kim loại
34
060451
Bathtub grab bars of metal [15]
Thanh vịn bồn tắm bằng kim loại
35
060282
Beacons of metal, non-luminous
Cột mốc bằng kim loại, không phản quang
36
060045
Beak-irons [18]
Đe hai mỏ bằng sắt
37
060224
Beams of metal [16]
Xà rầm bằng kim loại
38
060166
Bed casters of metal
Bánh xe nhỏ ở chân giường bằng kim loại
39
060393
Beds (Fittings of metal for ---)
Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho giường
40
060241
Bells *
Chuông*
41
060240
Bells for animals
Chuông cho súc vật
42
060101
Belt stretchers of metal
Con lăn căng đai truyền bằng kim loại
43
060305
Belts of metal for handling loads
Đai bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa nặng
44
060043
Beryllium [glucinium]
Berili [gluxini]
45
060045
Bick-irons [18]
Đe hai mỏ bằng sắt
46
060293
Bicycle parking installations of metal
Hệ thống giữ xe đạp bằng kim loại
47
060314
Binding screws of metal for cables
Bộ siết dây cáp bằng kim loại
48
060319
Binding thread of metal for agricultural purposes
Dây buộc bằng kim loại dùng cho lĩnh vực nông nghiệp
49
060363
Bindings of metal
Dây buộc bằng kim loại
50
060398
Bins of metal
Thùng bằng kim loại
51
060280
Bird baths [structures] of metal [16]
Bể tắm cho chim [kết cấu] bằng kim loại
52
060432
Bird-repelling devices made of metal (Wind- driven ---)
Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
53
060168
Blooms [metallurgy]
1) Thỏi thép đúc [luyện kim];
2) Thép cán thô [luyện kim]
54
060220
Bolts (Door ---) of metal
Then chốt cửa bằng kim loại
55
060204
Bolts (Lock ---)
Then ổ khóa
56
060247
Bolts [flat]
Then cài cửa [buồng ở]
57
060049
Bolts of metal
1) Bu lông bằng kim loại;
2) Ốc vít bằng kim loại
58
060299
Bottle caps of metal
Nắp chai lọ bằng kim loại
59
060300
Bottle closures of metal
Nút bịt chai lọ bằng kim loại
60
060300
Bottle fasteners of metal
1) Móc chai lọ bằng kim loại;
2) Chốt chai lọ bằng kim loại
61
060050
Bottles [metal containers] for compressed gas or liquid air
Chai lọ [đồ chứa đựng kim loại] dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
62
060048
Box fasteners of metal
1) Bản lề hộp bằng kim loại;
2) Khóa chốt hộp bằng kim loại;
3) Chốt hộp bằng kim loại
63
060066
Boxes (Safety cash ---)
1) Két sắt đựng tiền an toàn;
2) Két an toàn
64
060295
Boxes of common metal
Hộp bằng kim loại thường
65
060026
Braces of metal for handling loads
Dây treo bằng kim loai cho việc vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
66
060123
Brackets of metal for building
1) Rầm kim loại dùng trong xây dựng;
2) Dầm kim loại dùng trong xây dựng
67
060464
Brackets of metal for furniture [17]
Giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc
68
060086
Brads
Đinh nhỏ đầu bằng kim loại
69
060366
Branching pipes of metal
Ống nhánh bằng kim loại
70
060157
Brass, unwrought or semi-wrought
Đồng thau thô hoặc bán thành phẩm
71
060302
Brazing (Rods of metal for ---)
Que kim loại dùng để hàn vảy
72
060053
Brazing alloys
Hợp kim để hàn
73
060460
Bright steel bars [17]
Thanh thép sáng bóng
74
060018
Bronze
Đồng thiếc
75
060056
Bronzes [works of art]
Đồ đồng thiếc [tác phẩm nghệ thuật]
76
060055
Bronzes for tombstones
Tấm đồng thiếc dùng cho bia mộ (mộ chí)
77
060298
Buckles of common metal [hardware]
Khoá cài bằng kim loại thường [đồ ngũ kim]
78
060328
Building (Framework of metal for---)
Khung kim loại dùng cho xây dựng
79
060276
Building (Reinforcing materials of metal for ---)
1) Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
80
060291
Building materials of metal
Vật liệu xây dựng bằng kim loại
81
060381
Building panels of metal
Tấm panen xây dựng bằng kim loại
82
060339
Buildings of metal
Công trình xây dựng bằng kim loại
83
060170
Buildings, transportable, of metal
Công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được
84
060296
Bungs of metal
Nút thùng bằng kim loại
85
060412
Buoys (Mooring ---) of metal
Phao neo bằng kim loại
86
060323
Burial vaults of metal [16]
Hầm mộ mai táng bằng kim loại
87
060307
Busts of common metal
Tượng bán thân bằng kim loại thường
88
060308
Cabanas of metal
Buồng thay quần áo tắm bằng kim loại
89
060059
Cable joints of metal, non-electric
Đầu nối cáp bằng kim loại, không dẫn điện
90
060313
Cables and pipes (Clips of metal for -)
Kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại
91
060311
Cables of metal, non-electric
Dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện
92
060061
Cadmium
Cađimi [kim loại]
93
060433
Cages (Metal ---) for wild animals
Chuồng bằng kim loại dùng cho động vật hoang dã
94
060260
Casement windows of metal
Cửa sổ hai cánh bằng kim loại
95
060029
Cashboxes [metal or non-metal] [17]
1) Tráp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]
2) Hộp tiền [kim loại hoặc phi kim loại]
96
060337
Casings of metal for oilwells
Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
97
060391
Cask stands of metal
Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại
98
060289
Casks of metal
Thùng bằng kim loại
99
060133
Cast iron, unwrought or semiwrought
Gang, dạng thô hoặc bán thành phẩm
100
060005
Cast steel
1) Phôi thép;
2) Thép đúc
101
060187
Casters of metal (Furniture ---)
Bánh xe bằng kim loại dùng cho đồ đạc
102
060044
Cattle chains
Xích bằng kim loại dùng cho gia súc
103
060209
Ceilings of metal
Trần nhà bằng kim loại
104
060067
Celtium [hafnium]
Xenti [hafini] (kim loại)
105
060076
Central heating installations (Ducts and pipes of metal for ---)
Đường ống và ống dẫn kim loại dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
106
060401
Cermets
Gốm kim loại
107
060068
Chains of metal *
Xích bằng kim loại*
108
060095
Check rails of metal for railways [18]
Thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt
109
060398
Chests of metal
Hòm bằng kim loại
110
060425
Chicken-houses, of metal
Chuồng gà bằng kim loại
111
060096
Chill-molds [foundry]
Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
112
060096
Chill-moulds [foundry]
Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
113
060318
Chimney cowls of metal
Chụp ống khói bằng kim loại
114
060331
Chimney pots of metal
Mũ ống khói bằng kim loại
115
060414
Chimney shafts of metal
Đường thông hơi của ống khói bằng kim loại
116
060413
Chimneys of metal
Ống khói bằng kim loại
117
060080
Chrome iron
Hợp kim sắt crôm
118
060081
Chrome ores
Quặng crôm
119
060079
Chromium
Crôm
120
060458
Cladding of metal for building [16]
Lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng
121
060313
Clips of metal for cables and pipes
Kẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn
122
060469
Clips of metal for sealing bags [17]
Kẹp, ghim kim loại để gắn kín túi
123
060395
Closures of metal for containers
Nắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng
124
060202
Clothes hooks of metal
Móc treo quần áo bằng kim loại
125
060088
Cobalt [raw]
Coban thô [kim loại]
126
060324
Coffins (Fittings of metal for ---)
Phụ kiện lắp ráp quan tài bằng kim loại
127
060312
Collars of metal for fastening pipes
Vòng đai kim loại để kẹp ống dẫn
128
060411
Columns (Advertisement ---) of metal
1) Cột dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
129
060182
Common metals, unwrought or semi-wrought
Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm
130
060094
Containers of metal [storage, transport]
Đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]
131
060112
Containers of metal for compressed gas or liquid air
1) Bình chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
132
060338
Containers of metal for liquid fuel
1) Bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
133
060065
Containers of metal for storing acids
Đồ chứa axit bằng kim loại
134
060110
Copper rings
Vòng đồng
135
060353
Copper wire, not insulated
Dây đồng không bọc
136
060109
Copper, unwrought or semiwrought
Đồng dạng thô hoặc bán thành phẩm
137
060343
Cornices of metal
1) Mái đua bằng kim loại;
2) Gờ bằng kim loại
138
060082
Cotter pins of metal
Chốt định vị bằng kim loại
139
060073
Couplings of metal for chains
Mắt xích bằng kim loại
140
060149
Crampons [climbing irons]
1) Móc leo [móc sắt dùng để leo núi];
2) Móc sắt dùng để leo núi
141
060102
Crampons of metal [cramps]
Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
142
060102
Cramps of metal [crampons]
Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
143
060397
Crash barriers of metal for roads
Dải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
144
060477
Crucifixes of common metal, other than jewellery [18]
Thánh giá bằng kim loại thường, trừ loại làm trang sức
145
060477
Crucifixes of common metal, other than jewelry [18]
Thánh giá bằng kim loại thường, trừ loại làm trang sức
146
060452
Dispensers for dog waste bags, fixed, of metal [16]
Dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, cố định, bằng kim loại
147
060215
Diving boards of metal
1) Cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại;
2) Ván nhảy ở bể bơi bằng kim loại
148
060272
Docks of metal for mooring boats (Floating ---)
1) Bến nổi bằng kim loại để buộc tàu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo đậu tàu thuyền
149
060121
Doorbells of metal, non-electric [13]
Chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện
150
060329
Door casings of metal [13]
Khuôn cửa bằng kim loại
151
060135
Door closers of metal, non-electric [19]
Cơ cấu đóng cửa bằng kim loại, không dùng điện
152
060455
Door fasteners of metal [16]
Chốt cửa bằng kim loại
153
060394
Door fittings, of metal
Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại
154
060329
Door frames of metal
Khung cửa bằng kim loại
155
060216
Door handles of metal
Tay nắm cửa bằng kim loại
156
060180
Door knockers of metal [13]
Vật dụng bằng kim loại để gõ cửa
157
060320
Door openers of metal, non-electric [20]
Cơ cấu mở cửa, bằng kim loại, không dùng điện
158
060219
Door panels of metal
Tấm cửa bằng kim loại
159
060113
Door scrapers
Tấm bằng kim loại dùng để gạt bùn ở cửa ra vào
160
060135
Door springs of metal, non-electric [19]
Lò xo bằng kim loại giữ cửa đóng mở, không dùng điện
161
060036
Door stops of metal
Cái chặn cửa bằng kim loại
162
060100
Doors of metal *
Cửa ra vào bằng kim loại*
163
060114
Drain pipes of metal
1) Ống tiêu nước bằng kim loại;
2) Ống thoát nước bằng kim loại
164
060335
Drain traps [valves] of metal
1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng kim loại;
2) Xiphông cho ống thoát nước [van], bằng kim loại
165
060462
Drawn and polished metal bars [17]
Thanh kim loại được đánh bóng và được chuốt
166
060317
Duckboards of metal
Tấm lát đường bằng kim loại
167
060415
Ducts of metal for ventilating and air- conditioning installations [17]
Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí
168
060076
Ducts of metal, for central heating installations
Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
169
060099
Elbows of metal for pipes
1) Khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Ống nối bằng kim loại cho ống dẫn
170
060367
Enclosures of metal for tombs
Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ
171
060143
Eye bolts
Đinh khuy bằng kim loại
172
060402
Faucets of metal for casks [18]
Vòi bằng kim loại cho thùng phuy/thùng tô- nô
173
060368
Fences of metal
Hàng rào bằng kim loại
174
060138
Ferrotitanium
Ferotitan
175
060262
Ferrules of metal
1) Khấu bịt đầu gậy bằng sắt;
2) Kim loại bịt đầu ống
176
060172
Ferrules of metal for handles
1) Khấu bịt bằng sắt cho tay cầm [cán];
2) Kim loại bịt đầu cho tay cầm [cán]
177
060064
Ferrules of metal for walking sticks
1) Khấu bịt bằng kim loại cho gậy chống;
2) Kim loại bịt đầu cho gậy chống
178
060382
Figurines of common metal [19]
Tượng nhỏ bằng kim loại thường
179
060161
Filings of metal
Mạt sắt
180
060431
Firedogs [andirons]
Cột chống chịu lửa [vỉ lò]
181
060483
Fireplace grates of metal [19]
Vỉ lò đốt bằng kim loại
182
060475
Fireplace mantles of metal [17]
Lớp phủ lò sưởi bằng kim loại
183
060116
Fish plates [rails]
Thanh nối ray [thanh ray]
184
060393
Fittings of metal for beds
Phụ kiện lắp ráp giường bằng kim loại
185
060140
Fittings of metal for building
1) Chi tiết bằng kim loại cho xây dựng;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho xây dựng
186
060324
Fittings of metal for coffins
1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho quan tài;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho áo quan
187
060267
Fittings of metal for compressed air lines [16]
1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén;
2) Chi tiết nối bằng kim loại cho đường ống khí nén
188
060380
Fittings of metal for furniture
1) Chi tiết bằng kim loại cho đồ gỗ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc;
3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc
189
060130
Fittings of metal for windows
1) Chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho cửa sổ;
3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ
190
060468
Flagpoles [structures] of metal [18]
Cột cờ [kết cấu] bằng kim loại
191
060054
Flanges of metal [collars]
Vòng kẹp bằng kim loại [Vòng đai để kết nối]
192
060195
Flashing of metal for building [17]
1) Mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng
2) Mái che khe nối bằng kim loại cho công trình xây dựng;
193
060340
Floating containers of metal
Thùng chứa nổi bằng kim loại
194
060272
Floating docks of metal, for mooring boats [13]
1) Bến nổi bằng kim loại để neo tàu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo tàu thuyền
195
060040
Floor tiles, of metal
Tấm lát sàn bằng kim loại
196
060210
Floors of metal
Sàn bằng kim loại
197
060416
Foils of metal for wrapping and packaging
Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
198
060473
Folding doors of metal [17]
Cửa gấp bằng kim loại
199
060384
Foundry molds of metal [18]
Khuôn đúc bằng kim loại
200
060384
Foundry moulds of metal [18]
Khuôn đúc bằng kim loại
201
060074
Frames of metal for building
Khung kim loại cho xây dựng
202
060328
Framework of metal for building
Khung nhà bằng kim loại cho xây dựng
203
060390
Furnace fireguards of metal [14]
1) Khung chắn lò sưởi bằng kim loại
2) Tấm chắn lửa bằng kim loại của lò
204
060380
Furniture (Fittings of metal for ---)
1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc
205
060187
Furniture casters of metal
Bánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc
206
060145
Galena [ore]
Quặng Galen
207
060218
Gates of metal
Cổng bằng kim loại
208
060016
German silver [18]
1) May-so
2) Đồng bạch (hợp kim đồng-kẽm-niken)
3) Đồng trắng
209
060147
Germanium
Germani [kim loại]
210
060224
Girders of metal
Xà rầm bằng kim loại
211
060043
Glucinium [beryllium]
Gluxini [berili]
212
060417
Gold solder
Hợp kim để hàn vàng
213
060152
Gratings of metal
Lưới bằng kim loại
214
060385
Grave slabs of metal [13]
Tấm bia mộ bằng kim loại
215
060151
Grease nipples
Núm bơm mỡ vào máy
216
060316
Greenhouse frames of metal
Khung nhà kính bằng kim loại
217
060236
Greenhouses of metal, transportable
Nhà kính bằng kim loại, có thể chuyên chở được
218
060152
Grilles of metal
Lưới bằng kim loại
219
060095
Guard rails of metal for railways [18]
Thanh ray bảo vệ bằng kim loại dùng cho đường sắt
220
060356
Gutter pipes of metal
1) Ống xối bằng kim loại;
2) Ống máng bằng kim loại
221
060067
Hafnium [celtium]
Hafini
222
060181
Handcuffs
1) Khóa tay;
2) Xích tay;
3) Còng tay
223
060480
Hand-held flagpoles of metal [18]
Cán cờ cầm tay bằng kim loại
224
060172
Handles (Ferrules of metal for ---)
1) Kim loại bịt đầu cho tay cấm [cán];
2) Khấu bịt bằng kim loại cho tay cầm [cán]
225
060175
Handling pallets of metal
1) Khay chuyển hàng bằng kim loại;
2) Tấm nâng hàng bằng kim loại
226
060227
Hardware * of metal [small]
Đồ ngũ kim* bằng kim loại [vật liệu nhỏ]
227
060026
Harness of metal for handling loads
Dây treo bằng kim loại để chuyển hàng có tải trọng lớn
228
060327
Hinges of metal
Bản lề bằng kim loại
229
060105
Hooks [metal hardware]
1) Cái móc [đồ ngũ kim];
2) Móc [vật liệu bằng sắt]
230
060352
Hooks of metal for clothes rails
Móc bằng kim loại cho giá treo quần áo
231
060351
Hooks of metal for roofing slates [16]
Móc bằng kim loại dùng cho ngói đá đen lợp mái nhà
232
060131
Hoop iron
Dải sắt để làm đai
233
060003
Hoop steel
Dải thép để làm đai
234
060288
Hoops of metal (Barrel ---)
Đai thùng bằng kim loại
235
060418
Hoppers [non-mechanical] of metal
Phễu hứng bằng kim loại, không phải bộ phận máy móc
236
060077
Horseshoe nails
Đinh để đóng móng sắt cho ngựa
237
060459
Hot-rolled steel bars [17]
Thanh thép cán nóng
238
060196
House numbers of metal, nonluminous
Bảng số nhà bằng kim loại, không phản quang
239
060150
Ice moulds of metal
Khuôn bằng kim loại để làm đá lạnh dạng viên
240
060051
Identification bracelets of metal [14]
Vòng tay nhận dạng bằng kim loại
241
060399
Identity plates of metal
Tấm nhận dạng bằng kim loại
242
060154
Indium
Indi
243
060164
Ingots of common metal
Thỏi kim loại thường
244
060428
Insect screens of metal
1) Tấm chắn bằng kim loại chống côn trùng;
2) Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
245
060080
Iron (Chrome ---)
Hợp kim Sắt-Crôm
246
060136
Iron (Molybdenum ---)
Moliden sắt
247
060137
Iron (Silicon ---)
Hợp kim sắt silic
248
060284
Iron bands (Stretchers for ---) [tension links]
1) Vật dụng căng dải băng sắt [đai kẹp];
2) Vật dụng căng dải băng sắt [má kẹp]
249
060134
Iron ores
Quặng sắt
250
060052
Iron slabs
Tấm sắt
251
060131
Iron strip
Cột sắt
252
060132
Iron wire
Dây sắt
253
060115
Iron, unwrought or semi-wrought
Sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm
254
060227
Ironmongery *
1) Vật dụng nhỏ làm bằng sắt*;
2) Đồ sắt nhỏ*
255
060347
Ironwork for doors
1) Bộ phận bằng sắt cho cửa;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa
256
060106
Ironwork for windows
1) Bộ phận bằng sắt cho cửa sổ;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa sổ
257
060156
Jalousies of metal
1) Cửa sổ nâng hạ bằng kim loại;
2) Cửa lật bằng kim loại;
3) Bức mành bằng kim loại
258
060466
Jerry cans of metal [17]
Can/thùng/bình đựng bằng kim loại
259
060021
Jets of metal
Vòi phun bằng kim loại
260
060225
Joists of metal
Rầm nhà bằng kim loại
261
060229
Junctions of metal for pipes
Đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn
262
060083
Keys of metal [17]
Chìa khóa bằng kim loại
263
060301
Knobs of metal
1) Nút bấm bằng kim loại;
2) Tay nắm cửa bằng kim loại
264
060465
Labels of metal [17]
Nhãn mác bằng kim loại
265
060361
Ladders of metal
Thang bằng kim loại
266
060022
Latch bars of metal
Thanh chốt cửa bằng kim loại
267
060167
Latches of metal
Chốt cửa bằng kim loại
268
060160
Laths of metal
Thanh mỏng lát trấn nhà bằng kim loại
269
060256
Latticework of metal
Lưới mắt cáo bằng kim loại
270
060146
Lead seals
1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Dấu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
271
060214
Lead, unwrought or semi-wrought
Chì dạng thô hoặc bán thành phẩm
272
060120
Letter boxes of metal
Hộp thư bằng kim loại
273
060419
Letters and numerals [of common metal], except type
Chữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
274
060163
Limonite
Limonit
275
060211
Linings of metal for building [16]
Lớp lót bằng kim loại cho công trình xây dựng
276
060059
Linkages of metal (Cable ---), nonelectric
Đầu nối của dây cáp bằng kim loại, không dẫn điện
277
060165
Lintels of metal
1) Lanh tô đỡ bằng kim loại;
2) Rầm đỡ bằng kim loại
278
060026
Load handling (Braces of metal for --)
Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
279
060026
Load handling (Harness of metal for ---)
Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
280
060326
Loading gauge rods of metal for railway wagons [18]
Thanh kim loại để giới hạn kích thước hàng chuyên chở của toa xe đường sắt
281
060325
Loading pallets, of metal
1) Tấm nâng hàng bằng kim loại;
2) Máng tải hàng hóa bằng kim loại
282
060306
Loads (Slings of metal for handling --)
Dây treo có móc bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn
283
060379
Locks of metal for bags
Khóa bằng kim loại cho túi xách
284
060237
Locks of metal for vehicles
Khóa bằng kim loại cho xe cộ
285
060144
Locks of metal, other than electric
Khóa bằng kim loại, ngoại trừ khóa điện
286
060012
Machine belt fasteners of metal
Móc cài dây đai cho máy bằng kim loại
287
060277
Machine belts (Reinforcing materials of metal for ---)
Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho đai truyền của máy
288
060169
Magnesium
Magiê
289
060174
Manganese
Mangan
290
060349
Manhole covers of metal
Nắp cống bằng kim loại
291
060420
Manifolds of metal for pipelines
Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống đường ống dẫn
292
060023
Masts of metal
Cột bằng kim loại
293
060330
Materials of metal for funicular railway permanent ways
1) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt cáp kéo cố định;
2) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt leo núi
294
060389
Memorial plaques, of metal
1) Bảng kỷ niệm bằng kim loại;
2) Biển tưởng niệm bằng kim loại
295
060389
Memorial plates of metal
1) Đĩa kỷ niệm bằng kim loại;
2) Tấm biển kỷ niệm bằng kim loại
296
060476
Metal ramps for use with vehicles [18]
Khối tạo dốc bằng kim loại dùng với phương tiện giao thông
297
060453
Metals in foil or powder form for 3D printers [161
Kim loại dạng lá hoặc dạng bột dùng cho máy in 3D
298
060434
Metals in powder form *
Kim loại dạng bột*
299
060362
Mobile boarding stairs of metal for passengers [13]
Cầu thang bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
300
060474
Moldings of metal for building [17]
Đường gờ kim loại dùng trong xây dựng
301
060344
Moldings of metal for cornices
1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
302
060189
Molybdenum
Molyđen
303
060190
Monuments of metal
Đài kỷ niệm bằng kim loại
304
060271
Mooring bollards of metal
Cọc neo tàu bằng kim loại
305
060412
Mooring buoys of metal
Phao neo bằng kim loại
306
060279
Mortar (Troughs of metal for mixing ---)
1) Máng trộn vữa bằng kim loại;
2) Máng bằng kim loại cho việc trộn vữa
307
060474
Mouldings of metal for building [17]
Đường gờ kim loại dùng trong xây dựng
308
060344
Mouldings of metal for cornices
1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
309
060085
Nails
Đinh
310
060399
Nameplates of metal [17]
Biển tên bằng kim loại
311
060193
Nickel
Niken
312
060016
Nickel silver [17]
Hợp kim bạc-niken
313
060194
Niobium
Niobi (hóa)
314
060151
Nipples (Grease ---)
Núm bơm mỡ vào máy
315
060014
Nozzles of metal
Miệng vòi bằng kim loại
316
060400
Numberplates, of metal
1) Biển đăng ký xe bằng kim loại;
2) Biển sổ xe bằng kim loại
317
060419
Numerals (Letters and ---) [of common metal], except type
Chữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
318
060364
Nuts of metal
Đai ốc bằng kim loại
319
060479
Oil drainage containers of metal [18]
Đồ chứa/can thu dầu bằng kim loại
320
060337
Oilwells (Casings of metal for ---)
Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
321
060183
Ores of metal
Quặng kim loại
322
060158
Outdoor blinds of metal
Mành che ngoài cửa bằng kim loại
323
060231
Packaging containers of metal
1) Thùng để đóng gói bằng kim loại;
2) Đồ chứa đựng để bao gói bằng kim loại
324
060119
Packings (Tin-plate ---)
Lá tôn tráng thiếc để bao gói
325
060062
Padlocks of metal, other than electronic [20]
Khóa móc bằng kim loại, trừ loại điện tử
326
060310
Paint (Booths of metal for spraying --)
Buồng nhỏ bằng kim loại để phun sơn
327
060310
Paint spraying booths, of metal
Buồng nhỏ để phun sơn, bằng kim loại
328
060198
Palings of metal
1) Hàng rào cọc bằng kim loại;
2) Cọc hàng rào bằng kim loại
329
060175
Pallets of metal (Handling ---)
1) Khay chuyển hàng hóa bằng kim loại;
2) Khay đỡ hàng hóa vận chuyển bằng kim loại
330
060176
Pallets of metal (Transport ---)
1) Tấm nâng hàng bằng kim loại để vận chuyển
2) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại
331
060456
Pantiles of metal [16]
Ngói cong bằng kim loại
332
060336
Partitions of metal
Vách ngăn bằng kim loại
333
060294
Paving blocks of metal
Khối lát bằng kim loại
334
060446
Paving slabs of metal [14]
Tấm kim loại dùng cho xây dựng
335
060461
Peeled metal bars [17]
Thanh kim loại được chuốt mịn
336
060078
Pegs of metal
Móc treo bằng kim loại
337
060421
Penstock pipes of metal
1) Ống dẫn chịu áp bằng kim loại;
2) Đường ống áp lực bằng kim loại
338
060438
Pigsties of metal [13]
Chuồng lợn bằng kim loại
339
060188
Pilings of metal
1) Cọc bằng kim loại;
2) Cột bằng kim loại
340
060090
Pillars of metal for building [16]
Cột trụ bằng kim loại cho xây dựng
341
060082
Pins (Cotter ---) of metal
Chốt định vị bằng kim loại
342
060141
Pins [hardware]
1) Chốt [đồ ngũ kim];
2) Chốt [vật liệu kim loại];
3) Ghim [đồ ngũ kim];
4) Ghim [vật liệu kim loại]
343
060173
Pipe muffs of metal
Ống bao nối bằng kim loại
344
060420
Pipelines (Manifolds of metal for ---)
Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống ống dẫn
345
060421
Pipes (Penstock ----) [of metal]
1) Ống dẫn chịu áp [bằng kim loại];
2) Đường ống áp lực [bằng kim loại]
346
060275
Pipes (Reinforcing materials of metal for ---)
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
347
060127
Pipes of metal
Ống dẫn bằng kim loại
348
060076
Pipes of metal, for central heating installations
Ống bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
349
060258
Pipework of metal
Đường ống bằng kim loại
350
060430
Pitons of metal [14]
Móc leo núi bằng kim loại
351
060226
Platforms, prefabricated, of metal
Nền đúc sẵn, bằng kim loại
352
060296
Plugs of metal
Nút bịt bằng kim loại
353
060087
Plugs of metal (Wall ---)
Chốt cắm vào tường bằng kim loại
354
060013
Points (Railway ---)
Ghi đường sắt
355
060024
Poles of metal
1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
356
060365
Poles of metal for power lines [14]
Cọc bằng kim loại cho đường dây điện
357
060179
Porches [structures] of metal [16]
Cổng vòm [kết cấu] bằng kim loại
358
060205
Post of metal
1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
359
060365
Posts of metal for power lines [14]
Cột bằng kim loại cho đường dây điện
360
060103
Pot hooks of metal
Móc treo nồi bằng kim loại
361
060434
Powder form (Metals in ---) *
Kim loại dạng bột*
362
060439
Prefabricated houses [kits] of metal [13]
Nhà tiền chế [bộ lắp ghép] bằng kim loại
363
060093
Preserve tins
1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
364
060093
Preserving boxes of metal
1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
365
060372
Props of metal
1) Cột chống bằng kim loại;
2) Thanh giằng bằng kim loại
366
060207
Pulleys of metal [other than for machines]
1) Ròng rọc bằng kim loại [không dùng cho máy móc];
2) Pully bằng kim loại [không dùng cho máy móc]
367
060185
Pyrophoric metals
Kim loại tự cháy
368
060245
Railroad ties of metal
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
369
060129
Rails of metal
Thanh ray bằng kim loại
370
060089
Railway material of metal
Vật liệu đường sắt bằng kim loại
371
060013
Railway points
Ghi đường sắt
372
060245
Railway sleepers of metal
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
373
060013
Railway switches
Cơ cấu bẻ ghi đường sắt
374
060357
Reels of metal, non-mechanical, for flexible hoses
1) Lõi quấn bằng kim loại dùng cho ống mềm, không vận hành cơ giới;
2) Lõi quấn ống mềm, bằng kim loại không phải hoạt động của máy
375
060435
Refractory construction materials of Metal
Vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại
376
060400
Registration plates, of metal
Biển đăng ký bằng kim loại
377
060276
Reinforcing materials of metal for building
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
378
060277
Reinforcing materials of metal for machine belts
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho đai truyền của máy móc;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho đai truyền của máy móc
379
060275
Reinforcing materials of metal for pipes
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
380
060033
Reinforcing materials, of metal, for concrete
1) Vật liệu làm cốt thép cho bê tông;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho bê tông
381
060232
Reservoirs of metal [14]
Bể chứa/thùng chứa bằng kim loại
382
060038
Rings of metal *
Vòng bằng kim loại*
383
060217
Rivets of metal
Đinh tán bằng kim loại
384
060228
Road signs, non-luminous and nonmechanical, of metal [16]
Biển báo giao thông bằng kim loại, không phản quang và không vận hành cơ giới
385
060159
Rocket launching platforms of metal
Bệ phóng tên lửa bằng kim loại
386
060303
Rods of metal for brazing and welding
1) Que bằng kim loại để hàn đồng và hàn
2) Que kim loại dùng để hàn vẩy hoặc hàn
387
060009
Roller blinds of steel
Mành kiểu con lăn bằng thép
388
060350
Roof coverings of metal
Tấm lợp mái bằng kim loại
389
060098
Roof flashing of metal
1) Tấm che khe nối trên mái bằng kim loại;
2) Máng thoát nước bằng kim loại cho mái nhà
390
060332
Roof gutters of metal [13]
Máng nước mái nhà bằng kim loại
391
060252
Roofing of metal
Vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại
392
060449
Roofing of metal, incorporating photovoltaic cells [17]
Tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện
393
060213
Roofing tiles of metal [14]
Ngói bằng kim loại
394
060058
Rope thimbles of metal
1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
395
060341
Ropes of metal
Dây chão bằng kim loại
396
060348
Runners of metal for sliding doors
Con lăn bằng kim loại của cửa trượt
397
060034
Safes [metal or non-metal] [17]
Két an toàn [kim loại hoặc phi kim loại]
398
060472
Safes, electronic [17]
Két an toàn, điện tử
399
060066
Safety cashboxes
Hộp đựng tiền an toàn
400
060071
Safety chains of metal
Xích an toàn bằng kim loại
401
060454
Sash fasteners of metal for windows [16]
Then cửa sổ trượt bằng kim loại;
402
060075
Sash pulleys of metal [20]
Ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ trượt
403
060360
Scaffolding of metal
Giàn giáo bằng kim loại
404
060143
Screw rings
Đinh khuy
405
060442
Screw tops of metal for bottles [13]
Nắp có ren vít bằng kim loại dùng cho chai lọ
406
060118
Screws of metal
Đinh vít bằng kim loại
407
060297
Sealing caps of metal
Nắp bịt kín bằng kim loại
408
060146
Seals (Lead ---)
1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Đầu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
409
060396
Sheaf binders of metal
Dây chão bằng kim loại để buộc, bó
410
060188
Sheet piles of metal
Ván cừ bằng kim loại
411
060376
Sheets and plates of metal
Lá và tấm kim loại
412
060063
Shims
Nêm điều chỉnh bằng kim loại
413
060471
Shoe dowels of metal [17]
Miếng đệm bằng kim loại dùng cho gót giày
414
060470
Shoe pegs of metal [17]
Móc treo giày bằng kim loại
415
060292
Shuttering of metal for concrete
1) Ván khuôn bằng kim loại để đổ bê tông
2) Ván cốp pha bằng kim loại để đổ bêtông
416
060197
Shutters of metal
Cửa chớp bằng kim loại
417
060200
Signalling panels, non-luminous and non-mechanical, of metal
Bảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới, bằng kim loại
418
060370
Signboards of metal
1) Biển hiệu bằng kim loại;
2) Bảng hiệu bằng kim loại
419
060235
Signs, non-luminous and nonmechanical, of metal
Biển hiệu bằng kim loại, không phản quang, không vận hành cơ giới
420
060137
Silicon iron
Hợp chất silic
421
060233
Sills of metal
Ngưỡng cửa bằng kim loại
422
060239
Silos of metal
1) Tháp ủ bằng kim loại;
2) Hầm ủ bằng kim loại
423
060030
Silver solder
Hợp kim để hàn bạc
424
060032
Silver-plated tin alloys [15]
Hợp kim thiếc mạ bạc
425
060203
Skating rinks [structures] of metal [16]
Sân trượt băng [kết cấu] bằng kim loại
426
060447
Slabs of metal for building [14]
Ghế đấu kiểu bậc thang bằng kim loại
427
060245
Sleepers of metal (Railway ---)
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
428
060092
Sleeves [metal hardware]
1) Ống bọc ngoài [vật liệu kim loại];
2) Ống bọc ngoài [đồ ngũ kim]
429
060306
Slings of metal for handling loads
Móc cài bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn
430
060417
Solder (Gold ---)
Hợp kim để hàn vàng
431
060030
Solder (silver--)
Hợp kim để hàn bạc
432
060242
Soldering wire of metal
Sợi dây để hàn bằng kim loại
433
060484
Soundproof booths of metal, transportable [20]
Buồng/cabin cách âm bằng kim loại, vận chuyển được
434
060221
Split rings of common metal for keys [16]
Vòng đeo chìa khóa tách ra được bằng kim loại thường
435
060153
Spring locks
Khóa lò xo
436
060206
Springs [metal hardware]
1) Lò xo [đồ ngũ kim];
2) Lò xo [vật liệu kim loại]
437
060122
Spurs
Đinh thúc ngựa
438
060428
Sreens of metal (Insect--)
1) Tấm chắn côn trùng bằng kim loại;
2) Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
439
060437
Stables of metal [13]
Chuồng ngựa bằng kim loại
440
060355
Stair treads [steps] of metal
Bậc cầu thang bằng kim loại
441
060124
Staircases of metal
Cầu thang gác bằng kim loại
442
060467
Stakes of metal for plants or trees [17]
Cọc kim loại dùng cho thực vật hoặc cây trồng
443
060391
Stands of metal (Cask ---)
Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại
444
060244
Statues of common metal
Tượng bằng kim loại thường
445
060382
Statuettes of common metal
Tượng nhỏ bằng kim loại thường
446
060002
Steel alloys
Hợp kim thép
447
060266
Steel buildings
Công trình xây dựng bằng thép
448
060006
Steel masts
Cột bằng thép
449
060011
Steel pipes
Ống thép
450
060010
Steel sheets
Tấm thép
451
060003
Steel strip
Đai thép
452
060011
Steel tubes
Ống thép
453
060004
Steel wire
Dây thép
454
060001
Steel, unwrought or semi-wrought
Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm
455
060448
Step stools of metal [14]
Thang dạng ghế bằng kim loại
456
060177
Steps [ladders] of metal
Bậc thang bằng kim loại
457
060038
Stop collars of metal *
Vòng đai chặn bằng kim loại*
458
060481
Stoppers of metal [18]
Nút chặn bằng kim loại
459
060238
Stops of metal
Vật dụng chặn giữ bằng kim loại
460
060039
Strap-hinges of metal
Bản lề cánh dài bằng sắt
461
060305
Straps of metal for handling loads
Dây treo kim loại cho vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
462
060441
Street gutters of metal [13]
Rãnh nước đường phố bằng kim loại
463
060383
Stretchers for metal bands [tension links]
1) Khung căng cho dải kim loại [má kẹp căng];
2) Khung căng cho dải kim loại [móc kéo căng]
464
060101
Stretchers of metal (Belt ---)
Căng đai bằng kim loại
465
060162
Stringers [parts of staircases] of metal
Dầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], bằng kim loại
466
060131
Strip (Iron ---)
Đai sắt
467
060003
Strip (Steel ---)
Đai thép
468
060034
Strongboxes [metal or non-metal] [17]
Hộp đựng an toàn [kim loại hoặc phi kim loại]
469
060290
Swimming pools [structures] of metal [16]
Bể bơi [kết cấu] bằng kim loại
470
060478
Swing doors of metal [18]
Cửa mở hai phía bằng kim loại
471
060013
Switches (Railway ---)
Cơ cấu bẻ ghi đường sắt
472
060086
Tacks [nails]
Đinh đầu bẹt [đinh mũ]
473
060232
Tanks of metal
Bể chứa bằng kim loại
474
060246
Tantalum [metal]
Tantali [kim loại]
475
060402
Taps of metal for casks [16]
Vòi bằng kim loại dùng cho thùng
476
060222
Telegraph posts of metal
Cột dây điện báo bằng kim loại
477
060422
Telephone booths of metal
Buồng điện thoại công cộng bằng kim loại
478
060422
Telephone boxes of metal
Buồng điện thoại công cộng bằng kim loại
479
060057
Telpher cables
Dây cáp cho xe chạy cáp treo
480
060249
Tension links
1) Cơ cấu kéo căng;
2) Má kẹp kéo căng
481
060208
Tent pegs of metal
Cọc móc buộc lều bằng kim loại
482
060058
Thimbles (Rope ---) of metal
1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
483
060286
Thread of metal for tying-up purposes
Dây bằng kim loại để buộc
484
060020
Tie plates
1) Tấm tà vẹt;
2) Tấm đệm tà vẹt
485
060245
Ties of metal (Railroad ---)
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
486
060322
Tile floorings of metal
Tấm lát sàn bằng kim loại
487
060321
Tiles of metal for building
Tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng
488
060373
Tin
Thiếc
489
060093
Tin cans
1) Hộp thiếc dùng để đựng thực phẩm
2) Hộp thiếc dùng để đóng hộp thực phẩm
490
060375
Tinfoil
1) Lá thiếc;
2) Giấy thiếc
491
060374
Tinplate
1) Tấm sắt tây;
2) Tấm sắt tráng thiếc
492
060119
Tinplate packings
Bao bì bằng thiếc
493
060251
Titanium
Titan
494
060138
Titanium iron
Hợp kim sắt titan
495
060385
Tomb slabs of metal [13]
Tấm bia hầm mộ bằng kim loại
496
060253
Tombac
1) Đồng thau;
2) Hợp kim của đồng và thiếc
497
060367
Tombs (Enclosures of metal for ---)
Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ
498
060055
Tombs (Monuments of bronze for ---)
Bia mộ bằng đồng
499
060386
Tombs (Monuments of metal for ---)
Bia mộ bằng kim loại
500
060254
Tombs of metal
Mộ bằng kim loại
501
060387
Tombstone plaques of metal
Tấm bia mộ bằng kim loại
502
060388
Tombstone stelae of metal
Bia mộ khắc bằng kim loại
503
060423
Tool boxes of metal [empty]
Hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]
504
060424
Tool chests of metal [empty]
1) Tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng];
2) Hộp đựng dụng cụ [hộp rỗng];
3) Hòm đựng dụng cụ [hòm rỗng]
505
060358
Towel dispensers, fixed, of metal
Bộ phận chia khăn lau, gắn cố định, bằng kim loại
506
060176
Transport pallets of metal
1) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại;
2) Tấm nâng hàng để vận chuyển bằng kim loại
507
060025
Traps for wild animals *
Bẫy dùng để bắt động vật hoang dã*
508
060440
Trays of metal* [13]
Khay kim loại*
509
060028
Tree protectors of metal
Hàng rào bảo vệ cây bằng kim loại
510
060256
Trellis of metal
Lưới mắt cáo bằng kim loại
511
060279
Troughs of metal for mixing mortar
Máng bằng kim loại để trộn vữa
512
060111
Tubbing of metal
Bồn chứa bằng kim loại
513
060127
Tubes of metal
Ống bằng kim loại
514
060257
Tungsten
Vonfram
515
060139
Tungsten iron
Hợp kim sắt vonfram
516
060255
Turnstiles of metal [13]
Cửa quay bằng kim loại
517
060212
Turntables [railways]
1) Vòng quay [đường sắt];
2) Mặt quay [đường sắt]
518
060243
Valves of metal [other than parts of machines]
Van bằng kim loại [không phải là bộ phận của máy]
519
060259
Vanadium
Vanađi
520
060148
Vanes of metal (Weather- or wind- ---)
Chong chóng để chỉ hướng gió hoặc chong chóng khí tượng bằng kim loại
521
060354
Vats of metal
Thùng chứa loại lớn bằng kim loại
522
060191
Vice claws of metal
1) Vấu kẹp ê tô bằng kim loại;
2) Má kẹp ê tô bằng kim loại
523
060274
Wainscotting of metal
Ván ốp chân tường bằng kim loại
524
060064
Walking sticks (Ferrules of metal for ---)
Đầu bịt bằng kim loại dùng cho gậy
525
060192
Wall claddings of metal for building [16]
Lớp phủ ngoài tường bằng kim loại dùng cho công trình xây dựng
526
060201
Wall linings of metal for building [16]
1) Lớp ốp tường bằng kim loại cho công trình xây dựng;
2) Lớp lót tường bằng kim loại cho công trình xây dựng
527
060087
Wall plugs of metal
Chốt cắm vào tường bằng kim loại
528
060445
Wall tiles of metal [14]
Tấm ốp tường bằng kim loại
529
060037
Washers of metal
Vòng đệm bằng kim loại
530
060359
Water-pipe valves of metal
Van ống nước bằng kim loại
531
060091
Water-pipes of metal
Ống nước bằng kim loại
532
060148
Weather vanes of metal
1) Chong chóng gió dự báo thời tiết bằng kim loại;
2) Chong chóng đo gió để dự báo thời tiết bằng kim loại
533
060304
Welding (Rods of metal for ---)
1) Que hàn bằng kim loại;
2) Que bằng kim loại để hàn
534
060426
Wheel clamps [boots]
1) Cơ cấu kẹp giữ bánh xe [chặn bánh xe];
2) Khóa bánh xe [chặn giữ]
535
060046
White metal
Kim loại trắng
536
060148
Wind vanes of metal
Chong chóng gió bằng kim loại
537
060432
Wind-driven bird-repelling devices made of metal
Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
538
060369
Winding spools of metal, nonmechanical, for flexible hoses
Trục cuốn bằng kim loại, không vận hành cơ giới dùng để cuộn ống mềm
539
060104
Window casement bolts
1) Chốt bản lề;
2) Bu lông khuôn cửa sổ;
3) Vít khuôn cửa sổ
540
060444
Window closers of metal, non-electric [20]
Cơ cấu đóng cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện
541
060125
Window fasteners of metal
Then móc cửa sổ bằng kim loại
542
060315
Window frames of metal
Khung cửa sổ bằng kim loại
543
060443
Window openers of metal, non-electric [20]
Cơ cấu mở cửa sổ, bằng kim loại, không dùng điện
544
060075
Window pulleys of metal [20]
Ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ
545
060035
Window stops of metal
Vật dụng chặn cửa bằng kim loại
546
060130
Windows (Fittings of metal for ---)
1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện lắp đặt bằng kim loại cho cửa sổ
547
060346
Windows of metal
Cửa sổ bằng kim loại
548
060184
Wire cloth
Lưới thép
549
060184
Wire gauze
Lưới thép
550
060108
Wire of common metal
Dây kim loại thường
551
060268
Wire of common metal alloys [except fuse wire]
Dây bằng hợp kim kim loại thường [trừ dây cầu chì]
552
060427
Wire rope
Dây chão bằng kim loại
553
060230
Wire stretchers [tension links]
Cơ cấu căng dây kim loại [má kẹp kéo căng]
554
060278
Works of art of common metal
Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường
555
060416
Wrapping and packaging (Foils of metal for ---)
Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
556
060285
Wrapping or binding bands of metal
Dải kim loại dùng để buộc hoặc bao gói
557
060223
Zinc
Kẽm
558
060264
Zirconium
Ziriconi

Nhóm 7

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; Động cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
070555
3D printers [15]
Máy in 3D
2
070576
3D printing pens [18]
Bút in 3D
3
070002
Acetylene cleaning apparatus
Thiết bị làm sạch axetilen
4
070314
Adhesive bands for pulleys
Đai dính cho ròng rọc
5
070004
Adhesive tape dispensers [machines]
Bộ phân phối băng dính [máy móc]
6
070005
Aerating pumps for aquaria
1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
7
070006
Aerocondensers
Bộ ngưng tụ khí
8
070386
Aeronautical engines
Động cơ hàng không
9
070029
Aeroplane engines
Động cơ máy bay
10
070007
Agitators
1) Máy trộn;
2) Máy khuấy
11
070009
Agricultural elevators
Máy nâng hạ nông nghiệp
12
070388
Agricultural implements, other than hand-operated [17]
Công cụ nông nghiệp/nông cụ, trừ loại thao tác thủ công
13
070008
Agricultural machines
Máy nông nghiệp
14
070514
Air brushes for applying colour
Dụng cụ phun sơn bằng khí nén
15
070011
Air condensers
Bộ ngưng tụ khí
16
070129
Air cushion devices for moving loads
Thiết bị đệm không khí để dịch chuyển các vật nặng
17
070380
Air cushion vehicles (Engines for ---)
Động cơ cho xe cộ chạy trên đệm khí
18
070310
Air pumps [garage installations]
Bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]
19
070398
Air suction machines
Máy hút không khí
20
070018
Alternators
Máy phát điện xoay chiều
21
070396
Anti-friction bearings for machines
Ổ trục chống ma sát cho máy
22
070396
Anti-friction pads for machines
Miếng đệm chống ma sát cho máy
23
070273
Anti-pollution devices for motors and engines
Thiết bị chống ô nhiễm cho động cơ và đầu máy
24
070056
Apparatus for aerating beverages [15]
Thiết bị tạo ga cho đồ uống
25
070163
Apparatus for aerating water [15]
Thiết bị tạo ga cho nước uống
26
070012
Apparatus for drawing up beer under pressure [13]
Thiết bị hút bia bằng áp lực
27
070360
Aprons [parts of machines]
Tấm che [Bộ phận của máy]
28
070005
Aquaria (Aerating pumps for ---)
1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
29
070214
Atomisers [machines]
Thiết bị phun mù [máy móc]
30
070073
Automatic grapnels for marine purposes
Neo móc tự động cho mục đích hàng hải
31
070020
Axles for machines
Trục cho máy
32
070521
Bags (Vacuum cleaner ---)
1) Túi đựng rác có thể tháo ra của máy hút bụi;
2) Túi đựng rác bẩn, bộ phận của máy hút bụi
33
070339
Ball rings for bearings
Vòng bi cho ổ trục
34
070049
Ball-bearings
Ổ bi
35
070314
Bands (Adhesive ---) for pulleys
1) Đai dính cho ròng rọc;
2) Đai dính cho puly
36
070533
Basket presses
Thùng ép
37
070091
Bearing brackets for machines
Giá đỡ ổ trục cho máy móc
38
070339
Bearings (Ball rings for ---)
Vòng bi cho ổ trục
39
070130
Bearings [parts of machines]
1) Ổ bi [bộ phận của máy móc];
2) Ổ trục [bộ phận của máy móc]
40
070290
Bearings for transmission shafts
1) Ổ trục cho trục truyền động;
2) Ổ bi cho trục truyền động
41
070403
Beaters, electric
Máy đập chạy điện
42
070044
Beating machines
Máy đập
43
070390
Beer pumps
Máy bơm bia
44
070350
Bellows [parts of machines] [15]
Ống thổi [bộ phận của máy móc]
45
070037
Belt conveyors
Băng tải
46
070126
Belts (Dynamo ---)
Đai truyền của máy phát điện
47
070036
Belts for conveyors
Đai truyền cho băng tải
48
070074
Belts for machines
Đai truyền cho máy móc
49
070343
Belts for motors and engines
Đai truyền dùng cho động cơ và đầu máy
50
070104
Bending machines
Máy uốn
51
070315
Beverage preparation machines, electromechanical
Thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống
52
070512
Bicycle assembling machines
Máy lắp ráp xe đạp
53
070047
Bicycle dynamos
Máy phát điện cho xe đạp
54
070058
Binding apparatus for hay
Thiết bị bó cỏ khô
55
070050
Bitumen making machines
Máy sản xuất bitum
56
070227
Blade holders [parts of machines]
Mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
57
070225
Blade sharpening [stropping] machines
Máy mài sắc lưỡi cắt
58
070223
Blades (Chaff cutter ---)
Lưỡi cắt dùng cho máy băm thức ăn (cho động vật)
59
070189
Blades [parts of machines]
Lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
60
070444
Blenders, electric, for household purposes
Máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình
61
070534
Blowing machines
Máy thổi
62
070199
Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of gases
Máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí
63
070203
Blowing machines for the compression, sucking and carrying of grain
Máy thổi để nén, hút và vận chuyển hạt
64
070401
Boats (Engines for ---)
Đầu máy cho tàu thuyền
65
070402
Boats (Motors for ---)
Động cơ cho tàu thuyền
66
070054
Bobbins for weaving looms
Ống suốt cho khung cửi dệt
67
070471
Boiler tubes [parts of machines]
Ống nồi hơi [bộ phận của máy]
68
070327
Bookbinding apparatus and machines for industrial purposes
Máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp.
69
070264
Borers (Mine ---)
Máy khoan mỏ
70
070411
Bottle capping machines
Máy đóng nắp chai
71
070064
Bottle filling machines
Máy đóng chai
72
070412
Bottle sealing machines
1) Máy đóng nút chai;
2) Máy đậy nút chai
73
070410
Bottle stoppering machines
Máy đóng nút chai
74
070065
Bottle washing machines
Máy súc rửa chai
75
070081
Boxes for matrices [printing]
Hộp cho khuôn cối [ngành in]
76
070091
Brackets (Bearing ---) for machines
Giá đỡ ổ trục cho máy móc
77
070372
Braiding machines
Máy bện
78
070405
Brake linings, other than for vehicles [17]
Lót phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
79
070524
Brake pads, other than for vehicles [17]
Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
80
070407
Brake segments, other than for vehicles [17]
Má phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
81
070406
Brake shoes, other than for vehicles [17]
Guốc hãm/guốc phanh, trừ loại dùng cho xe cộ
82
070288
Bread cutting machines
Máy cắt bánh mỳ
83
070066
Brewing machines
Máy sản xuất bia
84
070313
Bridges (Roller ---)
1) Cầu trục;
2) Cầu có con lăn
85
070033
Brushes (Dynamo ---)
Chổi than của máy phát điện
86
070068
Brushes [parts of machines]
Chổi [bộ phận của máy]
87
070559
Brushes for vacuum cleaners [16]
Bàn chải dùng cho máy hút bụi chân không
88
070413
Brushes, electrically operated [parts of machines] [14]
Chổi vận hành bằng điện [bộ phận của máy]
89
070069
Bulldozers
Xe ủi đất
90
070046
Butter machines
Máy làm bơ
91
070292
Calenders
Máy cán
92
070568
Camshafts for vehicle engines [17]
Trục cam dùng cho động cơ xe cộ
93
070287
Can openers, electric
Dụng cụ mở hộp, dùng điện
94
070072
Capstans
Cái tời để kéo cáp
95
070093
Carbon brushes [electricity]
Chổi than [điện]
96
070015
Carburetter feeders
1) Bộ cấp liệu cho chế hòa khí;
2) Bộ phận nạp liệu cho bộ chế hòa khí
97
070078
Carburetters
Bộ chế hòa khí
98
070079
Card clothing [parts of carding machines]
Vải chải [bộ phận của máy chải]
99
070364
Carding machines
Máy chải thô
100
070481
Carpet shampooing (Machines and apparatus for ---) [electric]
Máy và thiết bị điện để giặt thảm
101
070360
Carriage aprons
Tấm che máy
102
070097
Carriages for knitting machines
Bộ phận quay dùng cho máy dệt
103
070424
Cartridges for filtering machines
Hộp chứa dùng cho máy lọc
104
070482
Catalytic converters
Thiết bị chuyển hóa xúc tác
105
070483
Central vacuum cleaning installations
Thiết bị làm sạch chân không trung tâm
106
070086
Centrifugal machines
Máy ly tâm
107
070087
Centrifugal mills
Máy xay ly tâm
108
070088
Centrifugal pumps
Bơm ly tâm
109
070086
Centrifuges [machines]
Máy ly tâm
110
070223
Chaff cutter blades
Lưỡi cắt của máy băm thức ăn cho động vật
111
070210
Chaff cutters
Máy băm thức ăn cho động vật
112
070484
Chain saws
Cưa xích
113
070107
Chisels for machines
Lưỡi đục dùng cho máy
114
070194
Chucks [parts of machines]
Mâm cặp 3 chấu [bộ phận của máy]
115
070038
Churns
Máy khuấy
116
070103
Cigarette machines for industrial purposes
Máy sản xuất thuốc lá cho mục đích công nghiệp
117
070082
Cinder sifters [machines]
1) Sàng xỉ than [máy móc];
2) Máy sàng than xỉ
118
070108
Clack valves [parts of machines]
Nắp van [bộ phận của máy móc]
119
070281
Cleaning (Machines and apparatus for ---) [electric]
1) Máy và thiết bị để làm sạch [dùng điện];
2) Máy và thiết bị điện để làm sạch
120
070002
Cleaning apparatus (Acetylene ---)
Thiết bị để làm sạch axetylen
121
070485
Cleaning appliances utilizing steam
Thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước
122
070122
Clippers [machines]
Máy xén
123
070174
Clutches, other than for land vehicles [17]
Khớp ly hợp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
124
070094
Coal-cutting machines [15]
Máy đào than 50
125
070415
Coffee grinders, other than handoperated
Máy xay cà phê, ngoài loại vận hành bằng tay
126
070236
Coin-operated washing machines
Máy giặt vận hành bằng đồng xu
127
070514
Colour (Air brushes for applying ---)
Dụng cụ phun sơn bằng khí nén
128
070030
Colour-washing machines
1) Máy quét vôi;
2) Máy sơn tường
129
070391
Compressed air engines
1) Máy nén khí;
2) Động cơ khí nén
130
070456
Compressed air guns for the extrusion of mastics
1) Súng khí nén để đẩy mát tít;
2) Súng khí nén để đùn mát tít
131
070392
Compressed air machines
Máy khí nén
132
070393
Compressed air pumps
Bơm khí nén
133
070113
Compressors [machines]
Máy nén [máy móc]
134
070437
Compressors for refrigerators
Máy nén dùng cho tủ lạnh
135
070045
Concrete mixers [machines]
Máy trộn bê tông
136
070116
Condensing installations
Thiết bị ngưng tụ
137
070048
Connecting rods for machines, motors and engines
Thanh truyền cho máy móc động cơ điện và động cơ
138
070434
Control cables for machines, engines or motors
Cáp điều khiển của máy, động cơ điện và động cơ
139
070435
Control mechanisms for machines, engines or motors
Cơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện và động cơ
140
070472
Controls (Hydraulic ---) for machines, motors and engines
Bộ điều khiển thủy lực dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
141
070473
Controls (Pneumatic ---) for machines, motors and engines
Bộ điều khiển hơi dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
142
070463
Conversion apparatus (Fuel ---) for internal combustion engines
Bộ chuyển đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
143
070003
Converters for steel works
Lò chuyển cho xưởng luyện thép
144
070371
Conveyors [machines]
Băng tải [máy móc]
145
070119
Cord making machines
Máy bện dây thừng nhỏ
146
070089
Corn husking machines
Máy bóc vỏ ngũ cốc
147
070385
Couplings, other than for land vehicles [17]
Cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
148
070075
Cowlings [parts of machines]
1) Nắp capô [bộ phận máy móc];
2) Nắp đậy máy [bộ phận của máy móc]
149
070453
Cranes [lifting and hoisting apparatus]
Cần trục [thiết bị nâng và nhấc]
150
070021
Crank shafts
1) Trục quay;
2) Trục khuỷu
151
070474
Crankcases for machines, motors and engines
Hộp tay quay dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
152
070230
Cranks [parts of machines]
1) Tay quay [bộ phận của máy móc];
2) Maniven [bộ phận của máy móc]
153
070083
Cream/milk separators
Máy tách kem/sữa
154
070256
Crushers for kitchen use, electric [14]
Máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện
155
070561
Crushing machines [16]
Máy nghiền đập
156
070513
Cultivators (Motorized ---)
1) Máy cày được cơ giới hóa;
2) Máy xới được cơ giới hóa
157
070138
Cultivators [machines]
1) Máy cày [máy móc];
2) Máy xới [máy móc]
158
070124
Current generators
Máy phát điện
159
070331
Curtain drawing devices, electrically operated
1) Thiết bị kéo rèm cửa bằng điện;
2) Thiết bị kéo rèm vận hành bằng điện
160
070123
Cutters [machines]
Máy cắt [máy móc]
161
070531
Cutting apparatus (Electric arc ---)
Thiết bị cắt hồ quang điện
162
070486
Cutting blow pipes, gas-operated
1) Mỏ hàn cắt, vận hành bằng gaz;
2) Mỏ xì, vận hành bằng gaz;
3) Mỏ đèn, vận hành bằng gaz
163
070146
Cutting machines
Máy cắt
164
070137
Cylinder heads for engines
Đầu xi lanh cho động cơ
165
070197
Cylinders (Pistons for ---)
Pit tông cho xi lanh
166
070139
Cylinders for machines
Xi lanh dùng cho máy móc
167
070446
Cylinders for motors and engines
Xi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ
168
070222
Dairy machines
Máy sản xuất bơ sữa
169
070329
Darning machines
Máy mạng vá
170
070395
Dashpot plungers [parts of machines]
1) Pit tông hoãn xung [bộ phận của máy móc];
2) Pit tông giảm xóc [bộ phận của máy móc]
171
070147
De-aerators for feedwater
Máy khử khí cho nước ăn
172
070149
Degreasers [machines]
Máy tẩy nhờn
173
070251
Derricks
1) Cần trục;
2) Cần cẩu;
3) Giàn khoan
174
070257
Diaphragms (Pump ---)
Tấm chắn của máy bơm
175
070167
Die-cutting and tapping machines
Máy tiện và cắt ren
176
070181
Die-stamping machines
1) Máy dập khuôn;
2) Máy rèn khuôn
177
070397
Diggers [machines]
Máy đào đất
178
070231
Dishwashers
Máy rửa bát đĩa
179
070153
Disintegrators
Máy nghiền
180
070458
Ditchers [ploughs]
Máy đào hào, mương [xẻ rãnh]
181
070448
Dividing machines
Máy phân chia
182
070538
Door closers, electric
Thiết bị đóng cửa bằng điện
183
070551
Door closers, hydraulic [14]
Thiết bị đóng cửa, dùng thủy lực
184
070552
Door closers, pneumatic [14]
Thiết bị đóng cửa, dùng khí nén
185
070539
Door openers, electric
Thiết bị mở cửa bằng điện
186
070515
Door openers, hydraulic [14]
Thiết bị mở cửa, dùng thủy lực
187
070520
Door openers, pneumatic [14]
Thiết bị mở cửa, dùng khí nén
188
070439
Drain cocks
1) Van xả;
2) Van thoát nước;
3) Vòi thoát nước;
4) Vòi xả nước
189
070158
Drainage machines
Máy tiêu nước
190
070159
Dressing (Apparatus for ---)
1) Thiết bị nắn thẳng;
2) Thiết bị bào nhẵn
191
070428
Drill chucks [parts of machines]
Mâm cặp mũi khoan [bộ phận máy]
192
070449
Drilling bits [parts of machines]
Mũi khoan [bộ phận máy]
193
070125
Drilling heads [parts of machines]
Đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]
194
070299
Drilling machines
Máy khoan
195
070462
Drilling rigs [floating or non-floating]
Thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi]
196
070300
Drills (Electric hand ---)
Khoan cầm tay chạy điện
197
070111
Drives (Pedal ---) for sewing machines
Bàn đạp điều khiển dùng cho máy khâu
198
070425
Driving chains, other than for land vehicles [17]
Xích dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
199
070241
Driving motors, other than for land vehicles [17]
Động cơ dẫn động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
200
070039
Drums [parts of machines]
Trống tang [bộ phận của máy móc]
201
070487
Dust exhausting installations for cleaning purposes
Hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch
202
070488
Dust removing installations for cleaning purposes
Hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch
203
070362
Dyeing machines
Máy nhuộm
204
070126
Dynamo belts
1) Đai truyền của máy phát điện;
2) Đai truyền của đinamô
205
070033
Dynamo brushes
1) Chổi của máy phát điện;
2) Chổi của máy đinamô
206
070160
Dynamos
1) Máy phát điện;
2) Đinamô
207
070417
Earth moving machines
Máy xúc đất
208
070170
Ejectors
Bơm phụt
209
070531
Electric arc cutting apparatus
Thiết bị cắt hồ quang điện
210
070530
Electric arc welding apparatus
Thiết bị hàn hồ quang điện
211
070489
Electric hammers
Búa điện
212
070526
Electric welding apparatus
Thiết bị hàn dùng điện
213
070525
Electrodes for welding machines
Điện cực dùng cho máy hàn
214
070490
Electromechanical machines for chemical industry
Máy cơ điện dùng cho công nghiệp hóa chất
215
070535
Electroplating machines
Thiết bị mạ điện
216
070172
Elevating apparatus
Thiết bị nâng
217
070127
Elevator belts
Đai của máy nâng
218
070491
Elevator chains [parts of machines]
Xích nâng [bộ phận của máy]
219
070540
Elevator operating apparatus
Thiết bị vận hành thang máy
220
070024
Elevators [lifts]
Máy nâng [thang máy]
221
070206
Embossing machines
Máy dập nổi
222
070492
Emergency power generators
Máy phát điện khẩn cấp
223
070557
Engine mounts, other than for land vehicles [17]
Khung treo động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
224
070401
Engines for boats
Động cơ cho tàu thuyền
225
070433
Engines, other than for land vehicles
1) Động cơ không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Động cơ, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
226
070207
Engraving machines
1) Máy khắc trổ;
2) Máy chạm trổ
227
070178
Escalators
Thang cuốn
228
070184
Excavators
Máy đào xúc
229
070451
Exhausts for motors and engines
Ống xả của động cơ điện và động cơ
230
070493
Expansion tanks [parts of machines]
Thùng giảm áp [bộ phận của máy]
231
070185
Extractors for mines
Máy phá mìn
232
070441
Fan belts for motors and engines
Đai truyền quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ
233
070381
Fans for motors and engines
Quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ
234
070203
Fans for the compression, sucking and carrying of grain
Quạt dùng để nén khí, hút và vận chuyển hạt
235
070333
Faucets [parts of machines, engines or motors] [18]
Vòi [bộ phận của máy móc, máy hoặc động cơ]
236
070517
Feeders (Mechanized livestock ---)
Cơ cấu đã được cơ giới hóa dùng để cho gia súc ăn uống
237
070176
Feeders [parts of machines]
Bộ cấp liệu [bộ phận của máy móc]
238
070430
Feeding apparatus for engine boilers
Thiết bị cung cấp nhiên liệu cho nồi hơi của máy
239
070353
Filling machines
1) Máy rót;
2) Máy nạp tải;
3) Máy cấp phôi
240
070109
Filter presses
Máy lọc ép
241
070192
Filtering machines
Máy lọc
242
070457
Filters being parts of machines or engines [19]
Bộ lọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ
243
070010
Filters for cleaning cooling air [for engines]
Bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]
244
070193
Finishing machines
Máy hoàn thiện sản phẩm
245
070101
Fittings for engine boilers
1) Các linh kiện cho nồi hơi của máy;
2) Phụ kiện lắp ráp cho nồi hơi của máy
246
070166
Fleshing machines
Máy nạo thịt ở da
247
070584
Floating production storage and offloading [FPSO] units [20]
Kho chứa nổi, sản xuất và xuất dầu
248
070266
Flour mill machines
Máy xay bột
249
070053
Flour mills
Máy nghiền bột mì
250
070416
Flues for engine boilers
Ống hơi của nồi hơi máy
251
070337
Fly-wheels (Machine ---)
Bánh đà của máy
252
070195
Fodder presses
Máy ép cỏ khô
253
070423
Food preparation machines, electromechanical
Thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm
254
070475
Food processors [electric]
Máy chế biến thức ăn dùng điện
255
070351
Forge blowers [19]
Máy thổi cho lò rèn
256
070196
Foundry machines
Máy đúc
257
070279
Freewheels, other than for land vehicles [17]
Ô líp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
258
070325
Friezing machines
Máy dệt vải len tuyết xoăn
259
070460
Fruit presses, electric, for household purposes
Máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng
260
070463
Fuel conversion apparatus for internal combustion engines
Bộ biến đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
261
070542
Fuel dispensing pumps for service stations
Bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa
262
070400
Fuel economisers for motors and engines
Bộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ điện và động cơ
263
070543
Fuel pumps (Self-regulating ---)
Bơm nhiên liệu tự điều chỉnh
264
070536
Galvanizing machines
1) Thiết bị mạ kẽm
2) Thiết bị tráng kẽm
265
070414
Garbage disposal units [18]
Thiết bị nghiền/hủy rác
266
070199
Gases (Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of ---)
Máy thổi dùng để nén, hút và vận chuyển khí
267
070522
Gas-operated blow torches
Đèn xì vận hành bằng ga
268
070409
Gear boxes, other than for land vehicles [17]
Hộp bánh răng, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
269
070212
Gears for weaving looms
Bộ bánh răng truyền động dùng cho khung cửi dệt
270
070443
Gears, other than for land vehicles
1) Bánh răng truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
271
070124
Generators (Current ---)
Máy phát điện
272
070171
Generators of electricity
Máy sản xuất điện
273
070382
Glass-working machines [15]
Máy gia công kính/thủy tinh
274
070494
Glaziers' diamonds [parts of machines]
Dao kim cương cắt kính [bộ phận của máy]
275
070061
Glow plugs for Diesel engines
1) Bugi đốt nóng cho động cơ diesel;
2) Bugi khởi động cho động cơ diesel
276
070476
Glue guns, electric
Súng phun hồ dính, dùng điện
277
070203
Grain (Blowing machines or fans for the compression, sucking and carrying of ---)
Máy thổi hoặc quạt dùng để nén, hút và vận chuyển hạt
278
070089
Grain husking machines
Máy bóc vỏ hạt ngũ cốc
279
070169
Grain separators
Máy tách hạt
280
070073
Grapnels (Automatic ---) for marine purposes
Neo móc tự động dùng cho mục đích hàng hải
281
070455
Grating machines for vegetables
1) Máy nạo rau củ;
2) Máy nghiền rau củ
282
070204
Grease boxes [parts of machines]
Bầu tra mỡ [bộ phận của máy móc]
283
070031
Grease rings [parts of machines]
Vòng bơm mỡ [bộ phận của máy móc]
284
070263
Grinding machines
Máy xay
285
070389
Grindstones [parts of machines]
Đá mài [bộ phận của máy móc]
286
070075
Guards [parts of machines]
1) Mui che [bộ phận của máy móc];
2) Tấm bảo vệ [bộ phận của máy]
287
070209
Guides for machines
Cơ cấu dẫn hướng cho máy móc
288
070476
Guns (Glue ---), electric
Súng phun keo dính, dùng điện
289
070298
Guns (Spray ---) for paint
Súng dùng để phun sơn
290
070477
Guns [tools using explosives]
Súng phun [dụng cụ dùng để gây nổ]
291
070431
Hair clipping machines for animals
Máy xén lông động vật
292
070431
Hair cutting machines for animals
Máy cắt lông động vật
293
070249
Hammers (Pneumatic ---)
Búa khí nén
294
070247
Hammers [parts of machines]
Búa [bộ phận máy móc]
295
070284
Hand-held tools, other than handoperated
Dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công
296
070245
Handling apparatus for loading and unloading
Thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hoá
297
070421
Handling machines, automatic [manipulators]
Máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]
298
070092
Hangers [parts of machines]
Giá treo [bộ phận của máy móc]
299
070213
Harrows
Cái bừa
300
070051
Harvesting machines
1) Máy gặt hái;
2) Máy thu hoạch
301
070185
Haulage apparatus [mining]
Thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]
302
070478
Hauling machines (Net ---) [fishing]
Máy kéo lưới [đánh cá]
303
070450
Heat exchangers [parts of machines]
Bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]
304
070283
Hemming machines
Máy viền
305
070495
High pressure washers
Máy giặt áp lực cao
306
070095
Hoists
1) Cần trục;
2) Máy nâng chuyển
307
070286
Holding devices for machine tools
Vật dụng để gác, giữ dụng cụ của máy móc
308
070075
Hoods [parts of machines]
1) Nắp đậy [bộ phận của máy];
2) Mui che [bộ phận của máy]
309
070145
Hoppers [mechanical discharging]
Phễu đỡ [để tháo dỡ cơ khí]
310
070057
Hosiery looms
Máy dệt kim
311
070040
Housings [parts of machines]
Vỏ máy
312
070089
Husking machines (Corn and grain ---)
1) Máy bóc vỏ ngũ cốc;
2) Máy bóc vỏ ngô và hạt
313
070461
Hydraulic engines and motors
Động cơ và máy thủy lực
314
070215
Hydraulic turbines
Tua bin thủy lực
315
070579
Hydrogen dispensing pumps for service stations [19]
Máy bơm phân phối khí hydro cho các trạm dịch vụ
316
070016
Igniting devices for internal combustion engines
Thiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong
317
070244
Igniting magnetos
Magnêtô đánh lửa
318
070017
Igniting magnetos for engines
Magnêtô để đánh lửa cho động cơ
319
070442
Incubators for eggs
Lò ấp trứng
320
070580
Industrial inkjet printing machines [19]
Máy in phun công nghiệp
321
070422
Industrial robots [18]
1) Người máy công nghiệp
2) Rô bốt công nghiệp
322
070077
Injectors for engines
Vòi phun cho động cơ
323
070175
Inking apparatus for printing machines
Thiết bị phun mực cho máy in
324
070328
Ironing machines
Máy là
325
070135
Jacks [machines]
Kích đỡ [máy móc]
326
070272
Jet engines, other than for land vehicles [17]
Động cơ phản lực, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
327
070479
Joints (Universal ---) [Cardan joints]
Khớp nối vạn năng [khớp nối các đăng]
328
070118
Joints [parts of engines]
1) Bộ nối ghép [bộ phận của máy móc];
2) Khớp nối [bộ phận của máy móc]
329
070289
Journal boxes [parts of machines]
Hộp ổ trục [bộ phận của máy móc]
330
070366
Journals [parts of machines]
Cổ trục [bộ phận của máy móc]
331
070567
Joysticks being parts of machines, other than for game machines [17]
Cần điều khiển là bộ phận của máy móc, trừ loại dùng cho máy chơi trò chơi
332
070565
Juice extractors, electric [17]
Máy ép thực phẩm, chạy điện
333
070516
Kick starters for motorcycles
Cần khởi động mô tô
334
070553
Kitchen grinders, electric [14]
Máy xay/máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện
335
070445
Kitchen machines, electric *
1) Máy dùng cho nhà bếp, dùng điện;
2) Máy nhà bếp dùng điện
336
070295
Kneading machines
Máy nhào bột
337
070374
Knitting machines
1) Máy đan;
2) Máy dệt kim
338
070080
Knives [parts of machines]
Luỡi dao [bộ phận của máy móc]
339
070188
Knives for mowing machines
Luỡi dao cho máy cắt cỏ
340
070131
Knives, electric
Dao điện
341
070182
Labellers [machines]
Máy dán nhãn
342
070151
Lace making machines
1) Máy làm ren;
2) Máy làm đăng ten
343
070352
Lasts for shoes [parts of machines]
Khuôn cốt giầy [bộ phận máy móc]
344
070098
Lathes [machine tools]
Máy tiện [máy công cụ]
345
070201
Lawnmowers [machines]
Máy xén cỏ
346
070157
Leather paring machines
Máy cắt xén da thuộc
347
070136
Leather-working machines
Máy gia công da thuộc
348
070127
Lift belts
1) Đai máy nâng;
2) Đai của thang máy
349
070540
Lift operating apparatus
Thiết bị vận hành thang máy
350
070237
Lifting apparatus
Thiết bị nâng
351
070023
Lifts [other than ski-lifts]
Thang máy [không dùng để kéo người trượt tuyết]
352
070096
Loading ramps
Cẩu nâng để chất hàng
353
070224
Loom shafts
Trục khung cửi dệt vải
354
070259
Looms
Khung cửi dệt vải
355
070205
Lubricating pumps
1) Máy bơm mỡ để bôi trơn;
2) Máy bơm dầu mỡ
356
070085
Lubricators [parts of machines]
Cơ cấu tra dầu mỡ [bộ phận của máy móc]
357
070337
Machine fly-wheels
Bánh đà của máy
358
070243
Machine tools
Máy công cụ
359
070336
Machine wheels
Bánh xe của máy
360
070335
Machine wheelwork
Hệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa của máy
361
070544
Machines for processing plastics [13]
Máy xử lý chất dẻo
362
070164
Machines for the mineralisation of drinking water [19]
Máy dùng để khoáng hóa nước uống
363
070164
Machines for the mineralization of drinking water [19]
Máy dùng để khoáng hóa nước uống
364
070356
Machines for the production of sugar [15]
Máy sản xuất đường ăn
365
070496
Machines for the textile industry
Máy dùng cho công nghiệp dệt
366
070159
Machining (Apparatus for ---)
Thiết bị để gia công cơ khí
367
070292
Mangles
Máy cán là vải
368
070497
Manifold (Exhaust ---) for engines
1) Cụm ống thải cho động cơ
2) Ống góp hơi xả cho động cơ
369
070081
Matrices (Boxes for ---) [printing]
1) Hộp dùng cho khuôn đúc [ngành in];
2) Hộp cho bản đúc chữ [ngành in]
370
070436
Matrices for use in printing
1) Khuôn đúc sử dụng trong ngành in;
2) Bản đúc chữ sử dụng trong ngành in
371
070211
Meat choppers [machines]
1) Máy băm thịt;
2) Máy thái thịt
372
070211
Meat mincers [machines]
1) Máy băm thịt;
2) Máy thái thịt
373
070517
Mechanized livestock feeders
Máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hóa
374
070183
Metal drawing machines
Máy kéo dây kim loại
375
070258
Metalworking machines
Máy gia công kim loại
376
070367
Milking machines
Máy vắt sữa
377
070090
Milling machines
Máy phay
378
070042
Mills [machines]
Máy xay
379
070277
Mills for household purposes [other than hand-operated]
1) Máy xay dùng trong gia đình [ngoài loại thao thác bằng tay]
2) Cối xay dùng trong gia đình [không phải loại thao tác bằng tay]
380
070262
Millstones
Thớt của máy xay
381
070264
Mine borers
Máy khoan dùng trong khai thác mỏ
382
070342
Mineworking machines
Máy khai thác mỏ
383
070267
Mixers [machines]
Máy trộn
384
070026
Mixing machines
Máy nhào
385
070583
Mobile cranes [19]
Cần trục di động
386
070278
Molding machines
1) Máy bào rãnh;
2) Máy bào xoi
387
070276
Molds [parts of machines]
Khuôn [bộ phận của máy]
388
070071
Mortising machines
Máy đục lỗ mộng
389
070516
Motorcycles (Kick starters for ---)
Cần khởi động cho xe máy
390
070513
Motorized cultivators
Máy xới được cơ giới hóa
391
070402
Motors for boats
Động cơ cho tàu thuyền
392
070452
Motors, electric, other than for land vehicles
Động cơ điện, không dùng cho xe cộ mặt đất
393
070433
Motors, other than for land vehicles
Động cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất
394
070278
Moulding machines
1) Máy bào rãnh;
2) Máy bào xoi
395
070276
Moulds [parts of machines]
Khuôn [bộ phận của máy]
396
070518
Moving sidewalks [18]
Đường đi bộ di động/băng tải dành cho người đi bộ
397
070178
Moving staircases [escalators]
Cầu thang cuốn [cầu thang tự động]
398
070518
Moving walkways [18]
Đường đi bộ di động/băng tải dành cho người đi bộ
399
070051
Mowing and reaping machines
Máy cắt và thu hoạch cỏ
400
070188
Mowing machines (Knives for ---)
Lưỡi dao dùng cho máy cắt cỏ
401
070059
Mud catchers and collectors [machines]
Máy thu gom bùn
402
070519
Mufflers for motors and engines
Bộ giảm thanh dùng cho động cơ và máy móc
403
070558
Nail extractors, electric [16]
Dụng cụ nhổ đinh, dùng điện
404
070558
Nail pullers, electric [16]
Dụng cụ nhổ đinh, dùng điện
405
070478
Net hauling machines [fishing]
Máy tời kéo lưới [đánh cá]
406
070208
Notchers [machine tools]
Máy cắt rãnh [máy công cụ]
407
070167
Nut-tapping machines
1) Máy tiện ren đai ốc;
2) Máy ta rô
408
070498
Oil refining machines
Máy lọc dầu
409
070287
Openers (Can ---), electric
Dụng cụ mở đồ hộp, dùng điện
410
070287
Openers (Tin ---), electric
Dụng cụ mở lon, dùng điện
411
070265
Ore treating machines
Máy gia công quặng
412
070499
Packaging machines
Máy đóng gói hàng
413
070294
Packing machines
Máy đóng bao
414
070298
Paint (Spray guns for ---)
Súng phun sơn
415
070297
Painting machines
Máy sơn
416
070246
Paper feeders [printing]
1) Cơ cấu tiếp giấy [máy in];
2) Cơ cấu cung cấp giấy [máy in]
417
070291
Papermaking machines
Máy gia công giấy
418
070071
Paring machines
1) Máy xén;
2) Máy gọt
419
070500
Parquet wax-polishers, electric
Máy đánh xi sàn ván dùng điện
420
070296
Pasta making machines, electric [19]
Máy làm mì ống/mì sợi, dùng điện
421
070111
Pedal drives for sewing machines
Cơ cấu điều khiển bằng bàn đạp dùng cho máy khâu
422
070454
Peeling machines
Máy bóc vỏ
423
070307
Pepper mills, other than hand-operated [17]
Máy xay hạt tiêu, trừ loại vận hành bằng tay
424
070564
Pigs for cleaning pipes [17]
Dụng cụ làm sạch đường ống
425
070032
Piston segments
1) Vòng găng pít-tông;
2) Sec-măng
426
070302
Pistons [parts of machines or engines]
Pít-tông [bộ phận của máy hoặc động cơ]
427
070197
Pistons for cylinders
Pít-tông cho xi lanh
428
070274
Pistons for engines
Pít-tông cho động cơ
429
070321
Planing machines
Máy bào
430
070217
Plates (Printing ---)
1) Khuôn in
2) Bản khắc kẽm dùng để in
431
070028
Ploughs
Máy cày
432
070100
Ploughshares
Lưỡi cày
433
070395
Plunger pistons
Pít-tông trụ
434
070249
Pneumatic hammers
Búa khí nén
435
070554
Pneumatic jacks [15]
Kích hơi
436
070304
Pneumatic transporters
Băng tải vận hành bằng khí nén
437
070370
Pneumatic tube conveyors
Thiết bị vận chuyển bằng đường ống vận hành bằng khí nén
438
070574
Pneumatic waste oil drainers [18]
Máy hút dầu thải vận hành bằng khí nén
439
070308
Polishing (Machines and apparatus for ---) [electric]
Thiết bị và máy đánh bóng [dùng điện]
440
070420
Potters' wheels
Mâm quay ở bàn làm đồ gốm
441
070248
Power hammers
Búa máy
442
070240
Presses (Smoothing ---)
Máy ép láng
443
070102
Presses (Wine ---)
1) Máy ép nho;
2) Máy ép hoa quả để làm rượu vang
444
070316
Presses [machines for industrial purposes]
Máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp]
445
070154
Pressure reducers [parts of machines]
Bộ giảm áp [bộ phận của máy móc]
446
070317
Pressure regulators [parts of machines]
1) Bộ điều chỉnh áp suất [bộ phận của máy];
2) Bộ điều chỉnh áp lực [bộ phận của máy]
447
070318
Pressure valves [parts of machines]
Van áp lực [bộ phận của máy móc]
448
070140
Printing cylinders
Trục lăn dùng trong ngành in
449
070218
Printing machines
Máy in
450
070216
Printing machines for use on sheet metal
Máy in để in trên tấm kim loại
451
070217
Printing plates
1) Khuôn in;
2) Bản khắc kẽm dùng để in
452
070219
Printing presses
1) Máy in;
2) Máy in nén
453
070220
Printing rollers for machines
1) Trục lăn của máy in;
2) Rulô in
454
070252
Propulsion mechanisms, other than for land vehicles [17]
Cơ cấu đẩy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
455
070319
Puddling machines
Máy luyện thép
456
070314
Pulleys (Adhesive bands for ---)
Băng dính dùng cho ròng rọc
457
070099
Pulleys *
Ròng rọc*
458
070117
Pulleys [parts of machines]
Ròng rọc [bộ phận của máy móc]
459
070162
Pulverisers (Sewage ---)
1) Máy nghiền chất thải;
2) Máy nghiền rác
460
070214
Pulverisers [machines]
1) Máy phun bụi;
2) Máy phun sương;
3) Máy nghiền mịn
461
070257
Pump diaphragms
Màng chắn của máy bơm
462
070312
Pumps (Vacuum ---) [machines]
Bơm chân không [máy móc]
463
070309
Pumps [machines]
Máy bơm
464
070179
Pumps [parts of machines, engines or motors]
Bơm [bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ]
465
070575
Pumps for counter-current swimming [18]
Máy bơm dùng cho bể bơi dòng nước ngược
466
070311
Pumps for heating installations
Bơm dùng cho hệ thống cấp nhiệt
467
070305
Punches for punching machines
Đầu đột dùng cho máy đục lỗ
468
070306
Punching machines
Máy đột lỗ
469
070132
Rack and pinion jacks
1) Con đội cơ khí có thanh răng và bánh răng;
2) Kích nâng
470
070511
Racket stringing machines
Máy đan vợt đánh bóng
471
070464
Radiators [cooling] for motors and engines
1) Bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ và máy;
2) Bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ điện và động cơ
472
070322
Rail-laying machines
Máy đặt đường ray
473
070383
Railroad constructing machines
Máy thi công đường sắt
474
070271
Railway wagon lifts [18]
Máy nâng toa xe đường sắt
475
070323
Rakes for raking machines
Bộ phận cào cho máy cào
476
070324
Raking machines
Máy cào
477
070562
Rammers [machines] [16]
1) Dụng cụ đầm [máy móc]
2) Búa đầm [máy móc]
478
070404
Rams [machines]
Máy đóng cọc
479
070268
Reapers
Máy gặt
480
070269
Reapers and binders
Máy gặt và bó
481
070270
Reapers and threshers
Máy gặt đập liên hợp
482
070154
Reducers (Pressure ---) [parts of machines]
Bộ giảm áp [bộ phận máy móc]
483
070447
Reduction gears, other than for land vehicles [17]
Bộ/hộp bánh răng giảm tốc, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
484
070155
Reeling apparatus, mechanical
Thiết bị cuộn cơ khí
485
070408
Reels [parts of machines]
Lõi cuộn dây [bộ phận của máy]
486
070054
Reels for weaving looms
Ống suốt sợi cho máy dệt
487
070376
Reels, mechanical, for flexible hoses
1) Ống cuộn cơ khí, dùng để cuộn ống mềm;
2) Lõi cuộn vận hành cơ giới dùng cho ống mềm
488
070254
Regulators [parts of machines]
Bộ điều chỉnh [bộ phận của máy]
489
070339
Rings (Ball ---) for bearings
Vòng bi cho ổ bi
490
070031
Rings (Grease ---) [parts of machines]
Vòng để bôi mỡ [bộ phận của máy]
491
070032
Rings (Piston ---)
Vòng găng pit tông
492
070063
Rinsing machines
Máy súc rửa
493
070332
Riveting machines
Máy tán đinh
494
070340
Road building machines [15]
Máy thi công đường đi
495
070340
Road making machines
Máy làm đường đi
496
070014
Road rollers
1) Quả lu nén đường;
2) Xe lu lăn đường
497
070034
Road sweeping machines, self-propelled [16]
Máy quét đường, tự vận hành
498
070582
Robotic exoskeleton suits, other than for medical purposes [19]
Bộ khung xương rô-bốt (exoskeleton), không dùng cho mục đích y tế
499
070048
Rods (Connecting ---) for machines, motors and engines
Thanh truyền cho máy móc, động cơ điện và động cơ
500
070338
Roller bearings
1) Bạc đạn đĩa;
2) Ổ con lăn
501
070313
Roller bridges
1) Cầu trục;
2) Cầu có con lăn
502
070220
Rollers (Printing ---) for machines
1) Trục lăn cho máy in;
2) Ru lô cho máy in
503
070141
Rolling mill cylinders
Trục lăn của máy cán
504
070228
Rolling mills
Máy cán
505
070334
Rotary printing presses
1) Máy in quay;
2) Máy in mực lô
506
070480
Rotary steam presses, portable, for fabrics
1) Máy là áp lực hơi dùng cho vải, có thể mang đi được;
2) Máy là hơi nước dùng cho vải, có thể mang đi được
507
070571
Rubber tracks being parts of crawlers on agricultural machines [17]
Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy nông nghiệp
508
070569
Rubber tracks being parts of crawlers on construction machines [17]
Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy xây dựng
509
070570
Rubber tracks being parts of crawlers on loading-unloading machines and apparatus [17]
Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy và thiết bị chất tải - dỡ tải
510
070572
Rubber tracks being parts of crawlers on mining machines [17]
Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy liên hợp khai thác mỏ
511
070573
Rubber tracks being parts of crawlers on snow ploughs [17]
Băng xích cao su là bộ phận của xích lăn trên máy dọn (cào, gạt) tuyết
512
070345
Satinizing machines
Máy là bóng
513
070346
Sausage making machines [16]
Máy làm xúc xích
514
070035
Saw benches [parts of machines]
Bàn máy cưa [bộ phận của máy]
515
070226
Saw blades [parts of machines]
Lưỡi cưa [bộ phận của máy]
516
070341
Saws [machines]
1) Máy cưa;
2) Cưa [máy]
517
070110
Scale collectors for machine boilers [14]
Bộ thu gom cặn cho nồi hơi của máy
518
070106
Scissors, electric
Kéo điện
519
070566
Screwdrivers, electric [17]
Chìa vặn vít, chạy điện
520
070118
Sealing joints [parts of engines]
Khớp nối kín [bộ phận máy móc]
521
070347
Sealing machines for industrial purposes
1) Máy gắn xi dùng cho mục đích công nghiệp
2) Máy gắn kín dùng cho mục đích công nghiệp
522
070541
Sealing plastics (Electrical apparatus for ---) (packaging)
1) Thiết bị điện để làm kín bao bì bằng chất dẻo
2) Thiết bị điện để làm kín chất dẻo (bao gói)
523
070027
Self-oiling bearings
Ổ bi tự bôi trơn
524
070543
Self-regulating fuel pumps
Bơm nhiên liệu tự điều chỉnh
525
070152
Separators (Steam/oil ---)
1) Máy phân ly dầu/hơi nước;
2) Thiết bị tách dầu/hơi nước
526
070162
Sewage pulverizers
1) Máy nghiền chất thải;
2) Máy nghiền rác thải
527
070440
Sewing machines
1) Máy may;
2) Máy khâu
528
070001
Shaft couplings [machines]
Khớp nối trục [máy móc]
529
070290
Shafts (Bearings for transmission ---)
Ổ đỡ dùng cho trục truyền động
530
070224
Shafts (Loom ---)
Trục của khung cửi dệt vải
531
070100
Shares (Plough ---)
Lưỡi của máy cày
532
070387
Sharpening machines
Máy mài
533
070389
Sharpening wheels [parts of machines]
Bánh mài [bộ phận của máy]
534
070052
Sheaf-binding machines
Máy gặt bó
535
070431
Shearing machines for animals
Máy xén lông súc vật
536
070105
Shears, electric
1) Kéo điện;
2) Kéo cắt dùng điện
537
070395
Shock absorber plungers [parts of machines]
Pit tông của ống giảm xóc [bộ phận của máy]
538
070352
Shoe lasts [parts of machines]
Cốt giày [bộ phận của máy]
539
070501
Shoe polishers, electric
Máy đánh giày, dùng điện
540
070070
Shovels, mechanical
1) Xẻng xúc của máy;
2) Gầu xúc của máy
541
070419
Shredders [machines] for industrial use
Máy nghiền dùng trong công nghiệp
542
070280
Shuttles [parts of machines]
1) Con thoi [bộ phận của máy];
2) Cái suốt [bộ phận của máy]
543
070187
Sieves [machines or parts of machines]
1) Giần [máy hoặc bộ phận của máy];
2) Sàng [máy hoặc bộ phận của máy]
544
070133
Sifting installations
Hệ thống sàng
545
070556
Sifting machines [15]
Máy sàng
546
070451
Silencers for motors and engines
Bộ giảm thanh cho động cơ và máy
547
070013
Sizing machines
Máy hồ vải
548
070560
Ski edge sharpening tools, electric [16]
Dụng cụ mài sắc lưỡi ván trượt tuyết, dùng điện
549
070365
Slide rests [parts of machines]
Giá đỡ có rãnh trượt [bộ phận máy]
550
070097
Sliders for knitting machines
Thanh trượt cho máy dệt kim
551
070097
Slides for knitting machines
Bộ phận trượt cho máy dệt kim
552
070240
Smoothing presses
Máy ép láng
553
070502
Snow ploughs
Máy cào tuyết
554
070528
Soldering apparatus, electric
Thiết bị hàn, dùng điện
555
070503
Soldering apparatus, gas-operated
Thiết bị hàn vận hành bằng gaz
556
070504
Soldering blow pipes, gas-operated
Ống thổi của thiết bị hàn, vận hành bằng gaz
557
070529
Soldering irons, electric
Mỏ hàn, dùng điện
558
070505
Soldering irons, gas-operated
Mỏ hàn vận hành bằng gaz
559
070532
Soldering lamps
Đèn hàn
560
070143
Sorting machines for industry
1) Máy phân loại dùng trong công nghiệp;
2) Máy tuyển chọn cho công nghiệp
561
070348
Sowers [machines]
Máy gieo hạt
562
070394
Sparking plugs for internal combustion engines
Bugi đánh lửa cho động cơ đốt trong
563
070275
Speed governors for machines, engines and motors
1) Bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ điện và động cơ;
2) Bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ và đầu máy
564
070084
Spin driers [not heated]
Máy vắt khô quần áo [không sấy]
565
070084
Spin dryers [not heated] [18]
Máy vắt khô [không sấy]
566
070260
Spinning frames
Khung xe sợi
567
070190
Spinning machines
Máy kéo sợi
568
070191
Spinning wheels
1) Xa kéo sợi;
2) Guồng quay sợi
569
070298
Spray guns for paint
Súng phun sơn
570
070214
Spraying machines
Máy phun
571
070330
Springs [parts of machines]
Lò xo [bộ phận của máy]
572
070178
Staircases (Moving ---) [escalators]
Cầu thang cuốn [cầu thang tự động]
573
070168
Stalk separators [machines]
1) Máy tuốt quả;
2) Máy tách hạt
574
070180
Stamping machines
Máy dán tem
575
070041
Stands for machines
Bệ máy
576
070150
Starters for motors and engines
Bộ khởi động cho động cơ và máy nổ
577
070354
Stators [parts of machines]
1) Stato [bộ phận của máy];
2) Lõi ứng điện [bộ phận của máy];
3) Phần tĩnh [bộ phận của máy]
578
070115
Steam condensers [parts of machines] [14]
Bộ ngưng tụ hơi nước [bộ phận của máy]
579
070429
Steam engine boilers
Nồi hơi của động cơ hơi nước
580
070242
Steam engines
Động cơ hơi nước
581
070581
Steam mops [19]
Máy lau nhà bằng hơi nước
582
070480
Steam presses (Rotary ---), portable, for fabrics
1) Máy là vải áp lực hơi, mang đi được;
2) Máy là hơi nước, dùng cho vải, mang đi được
583
070320
Steam traps
Van xả hơi
584
070152
Steam/oil separators
1) Thiết bị tách hơi nước/dầu;
2) Thiết bị phân ly hơi nước/dầu
585
070014
Steamrollers
1) Xe lăn đường;
2) Xe lu
586
070003
Steelworks (Converters for ---)
Lò chuyển cho xưởng luyện thép
587
070355
Stereotype machines
Máy in bằng bản in đúc
588
070128
Stitching machines
Máy khâu
589
070301
Stone-working machines [15]
Máy gia công đá
590
070210
Straw [chaff] cutters
Máy băm [rơm rạ], làm thức ăn cho gia súc
591
070225
Stropping machines
Máy mài
592
070198
Stuffing boxes [parts of machines]
1) Vòng bít [bộ phận của máy];
2) Hộp nắp bít [bộ phận của máy]
593
070368
Suction cups for milking machines
Giác mút cho máy vắt sữa
594
070282
Suction machines for industrial purposes
Máy hút dùng cho mục đích công nghiệp
595
070563
Suction nozzles for vacuum cleaners [17]
Vòi hút dùng cho máy hút bụi
596
070358
Superchargers
Bơm cao áp
597
070357
Superheaters
1) Thiết bị quá nhiệt;
2) Bộ quá nhiệt
598
070173
Swaging machines
1) Máy dập khuôn;
2) Máy rèn
599
070359
Tables for machines
Bàn cho máy móc
600
070067
Tambours for embroidery machines
Khung dùng cho máy thêu
601
070333
Taps [parts of machines, engines or motors]
Vòi [bộ phận của máy móc, động cơ hoặc máy nổ]
602
070202
Tarring machines
Máy rải nhựa
603
070368
Teat cups for milking machines
Giác mút cho máy vắt sữa
604
070186
Tedding machines
1) Máy giũ cỏ để phơi
2) Máy trở cỏ phơi
605
070229
Thermic lances [machines]
Lưỡi cắt nhiệt [máy móc]
606
070062
Threading machines
1) máy tiện ren;
2) Máy kéo sợi kim khí
607
070043
Threshing machines
Máy đập lúa
608
070577
Tilling machines for agricultural purposes [18]
Máy cày cấy/trồng trọt/canh tác dùng cho mục đích nông nghiệp
609
070250
Tilt hammers
Búa đòn
610
070287
Tin openers, electric
Dụng cụ mở hộp, dùng điện
611
070255
Tobacco processing machines
Máy chế biến thuốc lá
612
070284
Tools (Hand-held ---), other than hand- operated
Công cụ cầm tay không phải loại vận hành thủ công
613
070286
Tools (Holding devices for machine ---)
1) Đồ gá dùng cho dụng cụ máy;
2) Dụng cụ kẹp đỡ dụng cụ của máy
614
070285
Tools [parts of machines]
Dụng cụ [bộ phận của máy]
615
070426
Torque converters, other than for land vehicles [17]
Bộ biến đổi mô men xoắn, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
616
070427
Transmission chains, other than for land vehicles [17]
Xích truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
617
070290
Transmission shafts (Bearings for ---)
Ổ bi cho trục truyền động
618
070022
Transmission shafts [other than for land vehicles]
Trục truyền động [không dùng cho xe cộ mặt đất]
619
070369
Transmissions for machines
Bộ truyền động cho máy móc
620
070253
Transmissions, other than for land vehicles
1) Cơ cấu truyền động, không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Bộ phận truyền động, không dùng cho xe cộ mặt đất
621
070304
Transporters (Pneumatic ---)
Máy vận chuyển bằng khí nén
622
070320
Traps (Steam ---)
Van xả hơi nước
623
070418
Trash compacting machines
1) Máy ép rác;
2) Máy ép bã
624
070159
Trimming machines
Máy xén
625
070326
Trueing machines
1) Máy rà;
2) Máy cân chỉnh
626
070058
Trussing apparatus for hay
Máy bó rơm, rạ, cỏ khô
627
070370
Tube conveyors, pneumatic
Thiết bị vận chuyển bằng đường ống vận hành bằng khí nén
628
070471
Tubes (Boiler ---) [parts of machines]
Ống nồi hơi [bộ phận của máy]
629
070215
Turbines (Hydraulic ---)
Tua bin thủy lực
630
070375
Turbines, other than for land vehicles [17]
Tua bin, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
631
070114
Turbocompressors
1) Máy nén tua bin;
2) Máy nén ly tâm
632
070148
Turf removing ploughs
1) Máy cày lật đất;
2) Máy cày dùng để loại bỏ lớp đất cỏ
633
070377
Tympans [parts of printing presses]
Khuôn đặt giấy [bộ phận của máy in]
634
070120
Typecasting machines
Máy đúc chữ
635
070112
Type-setting machines [photocomposition]
Máy xếp chữ [xếp chữ trên phim]
636
070076
Type-setting machines [printing]
Máy xếp chữ [in ấn]
637
070378
Typographic machines
1) Máy in rập typo;
2) Máy in nghệ thuật
638
070303
Typographic presses
Máy in rập typo
639
070479
Universal joints [Cardan joints]
Khớp Các - đăng [khớp vạn năng]
640
070506
Vacuum cleaner attachments for disseminating perfumes and disinfectants
Thiết bị đi kèm của máy hút bụi chân không dùng để phun nước thơm và chất khử trùng
641
070521
Vacuum cleaner bags
Túi của máy hút bụi chân không
642
070507
Vacuum cleaner hoses
Ống vòi của máy hút bụi chân không
643
070508
Vacuum cleaners
Máy hút bụi chân không
644
070312
Vacuum pumps [machines]
Bơm chân không [máy móc]
645
070108
Valves (Clack ---) [parts of machines]
Nắp van [bộ phận của máy]
646
070019
Valves [parts of machines]
Van [bộ phận của máy]
647
070578
Vegetable spiralizers, electric [18]
Dụng cụ cắt lát xoắn ốc cho rau/củ, chạy điện
648
070235
Vehicle washing installations
Hệ thống rửa xe cộ
649
070537
Vending machines
Máy bán hàng tự động
650
070509
Vibrators [machines] for industrial use
Máy rung dùng trong công nghiệp
651
070384
Vulcanization apparatus [18]
Thiết bị để lưu hóa
652
070233
Washing apparatus
Thiết bị rửa
653
070235
Washing installations for vehicles
Thiết bị rửa cho xe cộ
654
070236
Washing machines (Coin-operated ---)
Máy giặt vận hành bằng đồng xu
655
070234
Washing machines [laundry]
Máy giặt [xưởng giặt]
656
070418
Waste compacting machines
Máy nén chất thải
657
070414
Waste disposal units [18]
Thiết bị nghiền/hủy chất thải
658
070165
Water heaters being parts of machines [20]
Bộ làm nóng nước là bộ phận của máy
659
070439
Water separators
Máy tách nước
660
070510
Wax-polishing (Machines and apparatus for ---) [electric]
Máy và thiết bị đánh bóng xi ván sàn [dùng điện]
661
070344
Weeding machines
1) Máy nhổ cỏ
2) Máy giẫy cỏ
662
070526
Welding apparatus (Electric ---)
Thiết bị hàn dùng điện
663
070530
Welding apparatus (Electric arc ---)
Thiết bị hàn hồ quang điện
664
070503
Welding apparatus, gas-operated
Thiết bị hàn, vận hành bằng gaz
665
070349
Welding machines, electric
Máy hàn điện
666
070336
Wheels (Machine ---)
Bánh xe răng của máy móc
667
070191
Wheels (Spinning ---)
1) Xa kéo sợi;
2) Guồng kéo sợi
668
070335
Wheelwork (Machine ---)
Bộ bánh xe răng của máy móc
669
070459
Whisks, electric, for household purposes
Cái đánh kem chạy điện dùng cho mục đích gia dụng
670
070030
Whitewashing machines
1) Máy quét vôi;
2) Máy lăn sơn
671
070373
Winches
Tời kéo
672
070523
Wind turbines
Tua bin gió
673
070546
Window closers, electric [14]
Thiết bị đóng cửa sổ, dùng điện
674
070548
Window closers, hydraulic [ 14]
Thiết bị đóng cửa sổ, dùng thủy lực
675
070550
Window closers, pneumatic [14]
Thiết bị đóng cửa sổ, dùng khí nén
676
070545
Window openers, electric [14]
Thiết bị mở cửa sổ, dùng điện
677
070547
Window openers, hydraulic [14]
Thiết bị mở cửa sổ, dùng thủy lực
678
070549
Window openers, pneumatic [14]
Thiết bị mở cửa sổ, dùng khí nén
679
070102
Wine presses
1) Máy ép nho;
2) Máy ép hoa quả để làm rượu vang
680
070379
Winnowers
Máy quạt thóc
681
070055
Woodworking machines
Máy gia công gỗ
682
070177
Wrapping machines
Máy bao gói
683
070239
Wringing machines for laundry
Máy vắt cho đồ giặt

Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Dao, kéo, thìa và dĩa; Vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; Dao cạo.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
080002
Abrading instruments [hand instruments]
Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]
2
080141
Adzes [tools]
Rìu lưỡi vòm
3
080220
Agricultural forks [hand tools] [16]
Cái chĩa dùng trong nông nghiêp [dụng cụ cầm tay]
4
080200
Agricultural implements, hand-operated
Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công
5
080265
Air pumps, hand-operated [14]
Bơm khí, thao tác bằng tay
6
080020
Annular screw plates
Bàn ren hình khuyên
7
080088
Apparatus for destroying plant parasites, hand-operated [15]
Dụng cụ diệt vật ký sinh trên cây trồng được vận hành bằng tay
8
080144
Atomizers (Insecticide ---) [hand tools]
1) Bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
2) Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
9
080194
Augers [hand tools]
Khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]
10
080008
Awls
Dùi
11
080069
Axes
Rìu
12
080025
Bayonets
Lưỡi lê
13
080026
Beard clippers
Kéo xén (tông đơ) để cạo râu
14
080255
Bellows (Fireplace ---) [hand tools]
1) Ống bễ lò sưởi [dụng cụ cầm tay];
2) Ống thổi lò sưởi [dụng cụ cầm tay]
15
080247
Belts (Tool ---) [holders]
Dây đeo [giữ] dụng cụ
16
080261
Bench vices [hand implements] [14]
Ê tô gắn bàn/Ê tô để bàn [dụng cụ cầm tay]
17
080188
Bill-hooks
Dụng cụ tỉa cây
18
080197
Bits [hand tools]
Mũi khoan [dụng cụ cầm tay]
19
080016
Bits [parts of hand tools]
Mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]
20
080093
Blade sharpening instruments
Công cụ để mài lưỡi cắt
21
080149
Blades [hand tools]
Lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]
22
080150
Blades [weapons]
Lưỡi dao, kiếm [vũ khí]
23
080119
Blades for planes
Lưỡi bào
24
080130
Bludgeons
Dùi cui
25
080112
Border shears
Dao phạt
26
080067
Borers
Dụng cụ khoan
27
080021
Bow saws
Cái cưa hình cung
28
080280
Box cutters [18]
Dụng cụ cắt hộp
29
080161
Braiders [hand tools]
Dụng cụ để bện, tết [dụng cụ cầm tay]
30
080122
Branding irons
1) Dấu sắt nung;
2) Dấu sắt đóng nhãn
31
080199
Breast drills
Khoan quay tay
32
080099
Budding knives
1) Dao ghép chồi;
2) Dao nhỏ dùng để trổ, ghép chồi cây trong nông nghiệp
33
080036
Bushhammers
1) Búa răng;
2) Búa của thợ nề;
3) Búa đục đá
34
080169
Can openers, non-electric
Dụng cụ mở hộp không dùng điện
35
080104
Carpenters' augers
Dụng cụ khoan xoắn ốc của thợ mộc
36
080292
Carving forks [20]
Dĩa dùng để lạng thịt
37
080293
Carving knives [20]
Dao dùng để lạng thịt
38
080107
Cases (Razor ---)
Hộp dao cạo
39
080031
Cattle marking tools
Dụng cụ đánh dấu gia súc
40
080033
Cattle shearers
Dụng cụ xén lông [tông đơ] gia súc
41
080045
Caulking irons
Đồ dùng [dụng cụ] bằng sắt dùng để xảm, trét tàu, thuyền
42
080175
Centre punches [hand tools]
1) Mũi khoan tâm [dụng cụ cầm tay];
2) Mũi núng tâm [dụng cụ cầm tay]
43
080266
Ceramic knives [15]
Dao gốm
44
080248
Cheese slicers, non-electric
1) Dụng cụ thái lát pho mát, không dùng điện;
2) Dụng cụ cắt lát pho mát, không dùng điện
45
080159
Chisels
Đục
46
080138
Choppers [knives]
1) Dao pha [dao];
2) Dao bầu [dao]
47
080147
Clamps [for carpenters or coopers]
1) Kẹp [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng];
2) Êtô [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng];
3) Bàn kẹp [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng]
48
080077
Cleavers
1) Dao phay;
2) Dao rựa;
3) Dao bổ củi
49
080121
Crimping irons
1) Kẹp là thẳng tóc;
2) Kẹp ép thẳng tóc
50
080250
Crow bars
Thanh bẩy
51
080252
Curlers (Eyelash ---)
Dụng cụ uốn lông mi
52
080058
Curling tongs
Kẹp uốn tóc
53
080101
Cuticle nippers
Kìm cắt biểu bì
54
080101
Cuticle tweezers
1) Kẹp biểu bì
2) Cặp nhíp biểu bì
55
080078
Cutlery *
Dao kéo *
56
080009
Cutter bars [hand tools] [15]
Thanh cắt [dụng cụ cầm tay]
57
080249
Cutters (Pizza ---), non-electric
Dụng cụ cắt bánh pizza, không dùng điện
58
080076
Cutters *
Dụng cụ cắt *
59
080230
Cutting tools [hand tools]
Công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]
60
080246
Daggers
Dao găm
61
080191
Decanting liquids (Implements for ---) [hand tools]
Dụng cụ gạn chắt chất lỏng [công cụ cầm tay]
62
080242
Depilation appliances, electric and non-electric
Dụng cụ vặt lông dùng điện và không dùng điện
63
080089
Diamonds (Glaziers' ---) [parts of hand tools]
Mũi kim cương cắt kính [bộ phận của dụng cụ cầm tay]
64
080066
Dies [hand tools]
Bàn ren [dụng cụ cầm tay]
65
080204
Diggers [hand tools]
1) Dụng cụ đào lỗ [công cụ cầm tay];
2) Dụng cụ đào xới [công cụ cầm tay];
3) Cuốc [công cụ cầm tay]
66
080234
Ditchers [hand tools]
Dụng cụ đào rãnh [công cụ cầm tay]
67
080258
Draw wires [hand tools]
Dụng cụ để cuộn dây [dụng cụ cầm tay]
68
080049
Drawing knives
1) Dao gọt;
2) Dao bào;
3) Dao cạo;
4) Bào
69
080218
Drill holders [hand tools]
Dụng cụ đỡ, giữ mũi khoan [công cụ cầm tay]
70
080241
Ear-piercing apparatus
Dụng cụ xuyên lỗ tai
71
080083
Earth rammers [hand tools]
Dụng cụ đầm đất [công cụ cầm tay]
72
080192
Edge tools [hand tools]
Dụng cụ có lưỡi sắc [công cụ cầm tay]
73
080251
Egg slicers, non-electric
Dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện
74
080105
Embossers [hand tools]
Dụng cụ dập nổi [công cụ cầm tay]
75
080290
Emergency hammers [19]
Búa thoát hiểm
76
080267
Emery boards [16]
Giũa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài)
77
080257
Emery files
Giũa với bề mặt là bột nhám
78
080226
Emery grinding wheels
Đĩa mài bằng đá nhám
79
080131
Engraving needles
Kim khắc, chạm trỗ
80
080090
Expanders [hand tools]
Dụng cụ đột lỗ [công cụ cầm tay]
81
080012
Extension pieces for braces for screwtaps
1) Tay nối, bộ phận của thanh trụ tay quay ta rô
2) Tay nối, bộ phận của thanh trụ dụng cụ tiện ren
82
080252
Eyelash curlers
Dụng cụ uốn lông mi
83
080132
Farriers' knives
Dao gọt móng ngựa
84
080227
Files [tools]
Giũa [dụng cụ]
85
080214
Fingernail polishers, electric or nonelectric
Dụng cụ đánh bóng móng tay, móng chân, dùng điện hoặc không dùng điện
86
080181
Fire irons
Bộ đồ lò (xẻng, cái gắp, que cời lửa, thanh chọc lò)
87
080255
Fireplace bellows [hand tools]
1) Ống thổi lò [dụng cụ cầm tay];
2) Ống bễ lò [dụng cụ cầm tay]
88
080258
Fish tapes [hand tools]
Dụng cụ để cuộn dây [dụng cụ cầm tay]
89
080170
Fishing (Harpoons for ---)
1) Lao móc để đâm cá;
2) Cây lao móc để đánh cá
90
080224
Flat irons
Bàn là
91
080236
Fleshing knives [hand tools]
1) Dao băm thịt [dụng cụ cầm tay];
2) Dao thái thịt [dụng cụ cầm tay];
3) Dao lọc thịt [dụng cụ cầm tay]
92
080176
Foundry ladles [hand tools]
1) Muôi múc đồ nung chảy [dụng cụ cầm tay];
2) Gáo múc đồ nung chảy [dụng cụ cầm tay]
93
080054
Frames for handsaws
Khung của cưa tay
94
080285
Fruit corers [18]
Dụng cụ cắt phân lõi hoa quả
95
080079
Fruit pickers [hand tools]
Đồ dùng để hái quả [dụng cụ cầm tay]
96
080284
Fruit segmenters [18]
Dụng cụ cắt miếng hoa quả
97
080051
Fullers [hand tools]
1) Dụng cụ để chuội và hồ vải [công cụ cầm tay];
2) Dụng cụ tạo rãnh [công cụ cầm tay];
3) Khuôn đỡ ván tròn [dụng cụ cầm tay];
4) Khuôn tròn dưới [dụng cụ cầm tay]
98
080052
Fulling tools [hand tools]
Dụng cụ nện, nén, làm chặt len, dạ [công cụ cầm tay]
99
080145
Garden tools, hand-operated
1) Dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công];
2) Dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay vận hành bằng tay]
100
080124
Gimlets [hand tools]
1) Dụng cụ khoan [công cụ cầm tay];
2) Chìa vặn [dụng cụ cầm tay];
3) Mũi khoan gỗ [dụng cụ cầm tay];
4) Mũi khoan phá [dụng cụ cầm tay];
101
080089
Glaziers' diamonds [parts of hand tools]
Mũi kim cương cắt kính [bộ phận phụ của dụng cụ cầm tay]
102
080118
Glazing irons
1) Dụng cụ làm láng;
2) Dụng cụ tráng men đồ gồm;
3) Dụng cụ đánh bóng;
103
080117
Goffering irons
1) Bàn là để tạo nếp gấp;
2) Dụng cụ gấp nếp giấy, vải
104
080129
Gouges [hand tools]
Đục hình bán nguyệt [dụng cụ cầm tay]
105
080134
Grafting tools [hand tools]
Dụng cụ ghép cây [công cụ cầm tay]
106
080043
Graving tools [hand tools]
Dụng cụ khắc, chạm trổ [công cụ cầm tay]
107
080226
Grinding wheels (Emery ---)
Đĩa mài bằng đá nhám
108
080201
Grindstones [hand tools]
Đá mài [dụng cụ cầm tay]
109
080174
Guns [hand tools]
1) Súng phóng [dụng cụ cầm tay];
2) Súng phun [dụng cụ cầm tay]
110
080232
Guns, hand-operated, for the extrusion of mastics
Súng, thao tác thủ công dùng để phun, ép matít
111
080187
Hackles [hand tools]
1) Bàn chải sợi lanh [dụng cụ cầm tay];
2) Bàn chải thép để chải sợi lanh [dụng cụ cầm tay]
112
080183
Hainault scythes
Liềm
113
080281
Hair braiders, electric [18]
Dụng cụ bện tóc/tết tóc, chạy điện
114
080222
Hair clippers for animals [hand instruments]
Dụng cụ xén lông động vật [công cụ cầm tay]
115
080219
Hair clippers for personal use, electric and non-electric
Kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]
116
080126
Hair curling (Hand implements for ---)
Dụng cụ cầm tay để uốn tóc
117
080102
Hair-removing tweezers
Nhíp nhổ lông, tóc
118
080156
Hammers [hand tools]
Búa [dụng cụ cầm tay]
119
080028
Hand drills, hand-operated [16]
Khoan cầm tay, vận hành bằng tay
120
080245
Hand pumps*
Bơm tay*
121
080072
Hand tools, hand-operated
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công
122
080275
Handles for hand-operated hand tools [17]
Cán của dụng cụ cầm tay
123
080140
Harpoons
Cây lao móc
124
080170
Harpoons for fishing
Lao móc để đánh cá
125
080137
Hatchets
Rìu nhỏ
126
080264
Hobby knives [scalpels] [14]
Dao rạch [dao trổ]
127
080185
Hoes [hand tools]
1) Cuốc [dụng cụ cầm tay];
2) Cuốc giẫy cỏ [dụng cụ cầm tay]
128
080030
Holing axes
Rìu hai lưỡi
129
080108
Hollowing bits [parts of hand tools]
Mũi nhọn để đục, khoét [bộ phận của dụng cụ cầm tay]
130
080139
Hoop cutters [hand tools]
Rìu đẽo [dụng cụ cầm tay]
131
080053
Hunting knives
Dao dùng để đi săn
132
080128
Ice picks
1) Dụng cụ phá băng;
2) Dụng cụ đục băng
133
080144
Insecticide atomizers [hand tools]
1) Bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay];
2) Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
134
080144
Insecticide sprayers [hand tools]
Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
135
080144
Insecticide vaporizers [hand tools]
1) Bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
2) Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
136
080224
Irons (Flat ---)
Bàn là
137
080116
Irons [non-electric hand tools]
Bàn là [dụng cụ cầm tay không dùng điện]
138
080024
Jacks (Lifting ---), hand-operated
1) Kích nâng, thao tác thủ công;
2) Kích nâng, vận hành bằng tay
139
080048
Jig-saws
1) Cưa soi;
2) Cưa lọng
3) Cưa lượn
140
080286
Kitchen mandolines [18]
Bàn nạo/cái nạo dùng cho nhà bếp
141
080276
Knife handles [17]
Cán dao
142
080037
Knife steels
1) Dụng cụ mài dao bằng thép;
2) Vật dụng bằng thép để mài dao
143
080205
Knives *
Dao *
144
080015
Knuckle dusters
Quả đấm bằng sắt
145
080081
Ladles [hand tools]
Cái muôi [dụng cụ cầm tay]
146
080289
Laser hair removal apparatus, other than for medical purposes [19]
Dụng cụ triệt lông bằng laze, không dùng cho mục đích y tế
147
080056
Lasts [shoemakers' hand tools]
1) Khuôn đóng giày [dụng cụ cầm tay của thợ đóng giày];
2) Khuôn chân [dụng cụ cầm tay của thợ giày]
148
080127
Lawn clippers [hand instruments]
Kéo xén cỏ [dụng cụ cầm tay]
149
080006
Leather strops
Dây da để liếc dao cạo
150
080153
Levers
Đòn bẩy
151
080024
Lifting jacks, hand-operated
1) Kích nâng, thao tác thủ công;
2) Kích nâng, vận hành bằng tay
152
080031
Livestock marking tools
1) Dụng cụ để đánh dấu gia súc;
2) Dụng cụ để đóng dấu gia súc
153
080154
Machetes
1) Dao rựa;
2) Dao phát
154
080155
Mallets [hand instruments]
1) Vồ [dụng cụ cầm tay];
2) Búa cày [dụng cụ cầm tay]
155
080231
Manicure sets
Bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay
156
080243
Manicure sets, electric
Bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay dùng điện
157
080103
Marline spikes
1) Dụng cụ (mũi nhọn) để thắt nút sợi dây;
2) Dụng cụ (mũi nhọn) để vặn xoắn sợi dây;
3) Dụng cụ để đan dây
158
080158
Masons' hammers
1) Búa đập, đẽo đá;
2) Búa, dụng cụ của thợ xây
159
080232
Mastics (Guns, hand-operated, for the extrusion of ---)
1) Súng, thao tác thủ công dùng để phun, ép mát tít;
2) Súng, vận hành bằng tay dùng để phun, ép mát tít
160
080142
Mattocks
Cuốc chim
161
080236
Meat choppers [hand tools]
1) Dao pha thịt [dụng cụ cầm tay];
2) Dao chặt thịt [dụng cụ cầm tay]
162
080287
Meat claws [19]
Dụng cụ dạng móng vuốt để xẻ thịt
163
080160
Metal band stretchers [hand tools] [14]
Dụng cụ căng dải kim loại [dụng cụ cầm tay]
164
080263
Metal wire stretchers [hand tools] [14]
Dụng cụ căng dây kim loại [dụng cụ cầm tay]
165
080085
Milling cutters [hand tools]
Dao cắt răng chạy tròn [dụng cụ cầm tay]
166
080236
Mincing knives [hand tools]
Dao băm thịt [dụng cụ cầm tay]
167
080253
Miter boxes [hand tools] [18]
1) Hộp để cưa mộng [dụng cụ cầm tay]
2) Hộp để cắt mộng [dụng cụ cầm tay]
168
080253
Mitre boxes [hand tools] [18]
1) Hộp để cưa mộng [dụng cụ cầm tay]
2) Hộp để cắt mộng [dụng cụ cầm tay]
169
080120
Molding irons
Dụng cụ bằng sắt để dập khuôn, làm khuôn, tạo đường gờ chỉ
170
080162
Money scoops
Xẻng xúc tiền xu
171
080163
Mortars for pounding [hand tools] [17]
1) Cối nghiền [dụng cụ cầm tay]
2) Cối giã [dụng cụ cầm tay]
172
080030
Mortise axes
Rìu đục lỗ mộng
173
080029
Mortise chisels
1) Dụng cụ đục mộng;
2) Dụng cụ đục lỗ mộng
174
080120
Moulding irons
Dụng cụ bằng sắt để dập khuôn, làm khuôn, tạo đường gờ chỉ
175
080214
Nail buffers, electric or non-electric
Dụng cụ giũa móng, dùng điện hoặc không dùng điện
176
080221
Nail clippers, electric or non-electric
1) Dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện;
2) Dụng cụ cắt móng, dùng điện hoặc không dùng điện
177
080034
Nail drawers [hand tools]
Kìm nhổ đinh [dụng cụ cầm tay]
178
080023
Nail extractors, hand-operated [16]
Dụng cụ nhổ đinh, vận hành bằng tay
179
080168
Nail files
Dụng cụ giũa móng
180
080213
Nail files, electric
Dụng cụ giũa móng, dùng điện
181
080074
Nail nippers
1) Kìm bấm, tỉa, cắt móng;
2) Kẹp móng
182
080023
Nail pullers, hand-operated [16]
Dụng cụ nhổ đinh, vận hành bằng tay
183
080050
Nail punches
1) Kìm nhổ đinh;
2) Mũi đột dùng để đóng đinh
184
080005
Needle files
1) Giũa hình kim;
2) Giũa mịn
185
080207
Nippers
1) Kìm;
2) Kẹp
186
080262
Non-electric caulking guns [14]
Súng để bít/trét, không dùng điện
187
080167
Numbering punches
Dụng cụ đục số
188
080143
Oyster openers
Dụng cụ để tách, mở con sò, con hàu
189
080013
Palette knives
Dao trộn, phết (của hoạ sỹ)
190
080039
Paring irons [hand tools]
Dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt [công cụ cầm tay]
191
080133
Paring knives
Dao cắt, xén gọt
192
080106
Pedicure sets
Bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân
193
080046
Penknives
1) Dao nhíp;
2) Dao xếp bỏ túi
194
080062
Perforating tools [hand toolsl
Dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay]
195
080172
Pestles for pounding [hand tools] [17]
1) Chày để nghiền, giã [dụng cụ cầm tay]
2) Cái đầm nện [dụng cụ cầm tay]
196
080044
Pickaxes
Cuốc chim
197
080036
Pickhammers
1) Búa chèn;
2) Búa chim
198
080171
Picks [hand tools]
Cuốc chim [dụng cụ cầm tay]
199
080180
Pin punches
1) Dụng cụ đột;
2) Mũi đột chốt
200
080207
Pincers
1) Kẹp;
2) Kìm
201
080249
Pizza cutters, non-electric
Dụng cụ cắt bánh pizza, không dùng điện
202
080177
Plane irons
1) Lưỡi bào;
2) Dụng cụ bằng sắt để bào
203
080071
Planes
Dụng cụ bào
204
080206
Pliers
1) Cái kìm;
2) Cái kẹp;
3) Cái cặp
205
080130
Police batons
Dùi cui cảnh sát
206
080118
Polishing irons [glazing tools]
1) Dụng cụ đánh bóng [công cụ làm bóng láng];
2) Dụng cụ làm láng mịn [dụng cụ làm bóng láng]
207
080196
Priming irons [hand tools]
Dụng cụ bằng sắt để sơn lót, quét lớp lót [công cụ cầm tay]
208
080146
Pruning knives
1) Dao cắt;
2) Dao tỉa;
3) Dao xén
209
080097
Pruning scissors
1) Kéo cắt;
2) Kéo tỉa;
3) Kéo xén
210
080098
Pruning shears
Kéo lớn để cắt, tỉa, xén
211
080228
Punch pliers [hand tools]
1) Dụng cụ đục lỗ [công cụ cầm tay];
2) Kìm bấm lỗ [dụng cụ cầm tay]
212
080015
Punch rings [knuckle dusters]
Quả đấm tròn [quả đấm sắt]
213
080229
Punches [hand tools]
1) Dùi [dụng cụ cầm tay];
2) Dụng cụ dập dấu nổi [dụng cụ cầm tay];
3) Dụng cụ đột, dập [công cụ cầm tay]
214
080135
Rabbeting planes
1) Bào xoi;
2) Bào rãnh
215
080254
Rakes (Sand trap ---)
Dụng cụ cào cát
216
080109
Rakes [hand tools]
Cào [dụng cụ cầm tay]
217
080083
Rammers (Earth ---) [hand tools]
1) Đầm đất [dụng cụ cầm tay];
2) Búa lèn đất [dụng cụ cầm tay];
3) Búa đầm đất [dụng cụ cầm tay]
218
080172
Rammers [hand tools]
1) Búa đầm [dụng cụ cầm tay];
2) Búa lèn [dụng cụ cầm tay];
3) Đầm nện [dụng cụ cầm tay];
4) Búa đóng cọc [dụng cụ cầm tay]
219
080211
Rams [hand tools]
1) Búa đập [dụng cụ cầm tay];
2) Đầm [dụng cụ cầm tay]
220
080178
Rasps [hand tools]
1) Giũa [dụng cụ cầm tay];
2) Giũa thô [dụng cụ cầm tay]
221
080065
Ratchets [hand tools]
1) Khoan tay kiểu bánh cóc [dụng cụ cầm tay];
2) Kìm siết hai chiều [dụng cụ cầm tay]
222
080148
Razor blades
1) Lưỡi dao cạo;
2) Lưỡi dao bào;
3) Lưỡi lam
223
080107
Razor cases
Hộp dao cạo
224
080082
Razor strops
1) Da liếc dao cạo;
2) Dây da liếc dao cạo
225
080179
Razors, electric or non-electric
1) Dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện;
2) Dao bào, dùng điện hoặc không dùng điện
226
080011
Reamer sockets
1) Khớp nối mũi doa dùng cho dụng cụ khoét, dụng cụ doa;
2) Ống nỗi mũi doa dùng cho dụng cụ khoét, dụng cụ doa
227
080010
Reamers
1) Dụng cụ doa;
2) Đục để xảm tàu thuyền;
3) Mũi doa
228
080182
Riveters [hand tools]
Dụng cụ tán đinh [công cụ cầm tay]
229
080038
Riveting hammers [hand tools]
1) Búa tán đinh [dụng cụ cầm tay];
2) Búa tán ri-vê [dụng cụ cầm tay]
230
080209
Sabres
1) Kiếm thuôn;
2) Kiếm lưỡi cong
231
080254
Sand trap rakes
Dụng cụ cào cát
232
080151
Saw blades [parts of hand tools]
Lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]
233
080186
Saw holders
Cán cưa
234
080055
Saws [hand tools]
1) Cưa [dụng cụ cầm tay];
2) Lưỡi cưa [dụng cụ cầm tay];
3) Đĩa cưa [dụng cụ cầm tay]
235
080125
Scabbards (Sword ---)
1) Bao kiếm, bao gươm, bao lưỡi lê;
2) Vỏ kiếm, vỏ gươm, vỏ lưỡi lê
236
080095
Scaling knives
1) Dao bóc vỏ;
2) Dao đánh vẩy
237
080040
Scissors *
Kéo*
238
080235
Scrapers [hand tools]
1) Nạo [dụng cụ cầm tay];
2) Dụng cụ nạo vét [công cụ cầm tay]
239
080274
Scrapers for skis [17]
Luỡi nạo cho ván trượt tuyết
240
080237
Scraping tools [hand tools]
Dụng cụ để nạo [công cụ cầm tay]
241
080066
Screw stocks [hand tools]
1) Bàn ren [dụng cụ cầm tay];
2) Mâm cặp vít [dụng cụ cầm tay]
242
080012
Screw taps (Extension pieces for braces for ---)
1) Tay nối, bộ phận của thanh trụ tay quay ta rô;
2) Tay nối, bộ phận của thanh trụ dụng cụ tiện ren
243
080195
Screwdrivers, non-electric [17]
1) Tua vít, không dùng điện
2) Chìa vặn vít, không dùng điện
244
080066
Screw-thread cutters [hand tools]
1) Dao cắt ren [dụng cụ cầm tay];
2) Bàn tiện ren [dụng cụ cầm tay]
245
080271
Sculptors' chisels [17]
Đục của nhà điêu khắc
246
080277
Scythe handles [17]
Cán liềm
247
080114
Scythe rings
1) Lưỡi hái vòng;
2) Liềm vòng
248
080115
Scythe stones
Đá mài liềm hớt cỏ
249
080113
Scythes
1) Liềm cắt cỏ;
2) Lưỡi hái
250
080097
Secateurs
1) Kéo cắt cây;
2) Kéo tỉa cành
251
080092
Sharpening instruments
Dụng cụ mài sắc
252
080037
Sharpening steels
1) Dụng cụ mài bằng thép;
2) Thép để mài
253
080003
Sharpening stones
Đá mài
254
080201
Sharpening wheels [hand tools]
1) Bánh mài [dụng cụ cầm tay];
2) Đĩa mài [dụng cụ cầm tay]
255
080166
Shaving cases
1) Hộp dao cạo;
2) Hộp đồ dao bào
256
080061
Shear blades
1) Lưỡi cắt;
2) Lưỡi kéo
257
080223
Shearers [hand instruments]
Dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]
258
080060
Shears
1) Kéo cắt;
2) Lưỡi cắt;
3) Dao cắt
259
080110
Shovels [hand tools]
Xẻng [dụng cụ cầm tay]
260
080189
Sickles
1) Liềm;
2) Hái
261
080022
Side arms, other than firearms
1) Vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng;
2) Vũ khí đeo bên người, không phải súng
262
080203
Silver plate [knives, forks and spoons]
Bộ đồ ăn bằng bạc [dao, dĩa và thìa]
263
080268
Ski edge sharpening tools, hand-operated [16]
Dụng cụ mài sắc lưỡi ván trượt tuyết, vận hành bằng tay
264
080019
Skinning animals (Instruments and tools for ---)
Dụng cụ lột da động vật
265
080157
Sledgehammers
Búa tạ
266
080248
Slicers (Cheese ---), non-electric
Dụng cụ cắt lát pho mát, không dùng điện
267
080251
Slicers (Egg ---), non-electric
Dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện
268
080111
Spades [hand tools]
1) Mai [dụng cụ cầm tay];
2) Xẻng đào đất [dụng cụ cầm tay]
269
080064
Spanners [hand tools]
1) Dụng cụ vặn ốc, vít [công cụ cầm tay];
2) Chìa vặn đai ốc [dụng cụ cầm tay]
3) Cờ lê [dụng cụ cầm tay];
4) Mỏ lết [dụng cụ cầm tay]
270
080014
Spatulas [hand tools]
1) Bàn xẻng [dụng cụ cầm tay];
2) Bay [dụng cụ cầm tay];
3) Dao trộn [dụng cụ cầm tay]
271
080270
Spatulas for use by artists [17]
1) Bàn xẻng dành cho nghệ sĩ
2) Bay dành cho nghệ sĩ
3) Dao trộn dành cho nghệ sĩ
272
080080
Spoons *
Thìa*
273
080144
Sprayers (Insecticide ---) [hand tools]
Bình phun, xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng [dụng cụ cầm tay]
274
080017
Squares [hand tools]
1) Thước góc [dụng cụ cầm tay];
2) Ê ke [dụng cụ cầm tay]
275
080084
Stamping-out tools [hand tools]
1) Dụng cụ dập [công cụ cầm tay];
2) Dụng cụ đóng dấu [công cụ cầm tay];
3) Dụng cụ đúc khuôn [công cụ cầm tay]
276
080084
Stamps [hand tools]
1) Con dấu [dụng cụ cầm tay];
2) Dấu đóng [dụng cụ cầm tay];
3) Khuôn dập [dụng cụ cầm tay]
277
080288
Sterile body piercing instruments [19]
Dụng cụ vô trùng để xỏ khuyên cơ thể
278
080282
Stirring sticks for mixing paint [18]
Thanh khuấy để trộn sơn
279
080047
Stone hammers
Búa đập đá
280
080003
Stones (Sharpening ---)
Đá mài
281
080091
Stropping instruments
Dụng cụ mài
282
080125
Sword scabbards
1) Bao kiếm;
2) Bao gươm;
3) Bao lưỡi lê
283
080208
Swords
1) Gươm;
2) Kiếm;
3) Lưỡi lê
284
080202
Syringes for spraying insecticides
Bơm phun thuốc trừ sâu
285
080059
Table cutlery [knives, forks and spoons]
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]
286
080070
Table forks
1) Dĩa ăn;
2) Nĩa ăn
287
080273
Table knives, forks and spoons for babies [18]
Dao ăn, dĩa và thìa cho em bé
288
080272
Table knives, forks and spoons of plastic [18]
Dao ăn, dĩa và thìa bằng chất dẻo
289
080059
Tableware [knives, forks and spoons]
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]
290
080063
Tap wrenches [13]
1) Tay quay bàn ren;
2) Chìa vặn ren nguội;
3) Tay quay ta rô
291
080193
Taps [hand tools]
1) Bàn ren [dụng cụ cầm tay];
2) Dụng cụ để bắt, chỉnh đinh ốc [dụng cụ cầm tay];
3) Ta rô [dụng cụ cầm tay]
292
080269
Tattoo needles [17]
Kim xăm hình
293
080256
Tattooing (Apparatus for ---)
Dụng cụ xăm hình
294
080096
Thistle extractors [hand tools] [18]
Dụng cụ nhổ cây kế [dụng cụ cầm tay]
295
080212
Tickets (Instruments for punching ---)
Dụng cụ đột lỗ vé
296
080169
Tin openers, non-electric
Dụng cụ mở đồ hộp, không dùng điện
297
080207
Tongs
1) Cái kẹp;
2) Cái cặp
298
080247
Tool belts [holders]
1) Dây đeo giữ dụng cụ;
2) Dây đai giữ dụng cụ
299
080100
Tree pruners
Dụng cụ xén tỉa cây
300
080087
Trowels
1) Bay xoa, trát vữa;
2) Xẻng đánh cây
301
080086
Trowels [gardening]
1) Xẻng [làm vườn];
2) Bay [làm vườn]
302
080130
Truncheons
1) Dùi cui cảnh sát;
2) Gậy của cảnh sát
303
080075
Tube cutters [hand tools]
Dụng cụ cắt ống [công cụ cầm tay]
304
080198
Tube cutting instruments
Dụng cụ cắt ống
305
080042
Tweezers
1) Nhíp;
2) Kẹp
306
080144
Vaporizers (Insecticide ---) [hand tools]
Bình phun xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng [dụng cụ cầm tay]
307
080136
Vegetable choppers
Dụng cụ thái rau củ
308
080291
Vegetable knives [20]
Dao thái rau, củ, quả
309
080279
Vegetable peelers [hand tools] [18]
Dụng cụ gọt vỏ rau/củ [dụng cụ cầm tay]
310
080073
Vegetable shredders
Dụng cụ cắt rau củ
311
080073
Vegetable slicers
Dụng cụ cắt lát rau củ
312
080278
Vegetable spiralizers, hand-operated [18]
Dụng cụ cắt lát xoắn ốc cho rau/củ, thao tác thủ công
313
080244
Vices
1) Ê tô;
2) Mỏ cặp;
3) Mâm cặp
314
080244
Vises [16]
1) Êtô;
2) Mỏ cặp;
3) Mâm cặp
315
080184
Weeding forks [hand tools]
1) Chĩa xới cỏ [dụng cụ cầm tay];
2) Chạc xới, nhổ cỏ [dụng cụ cầm tay]
316
080201
Wheels (Sharpening ---) [hand tools]
1) Bánh mài [dụng cụ cầm tay];
2) Đĩa mài [dụng cụ cầm tay]
317
080068
Whetstone holders
1) Nẹp giữ đá mài;
2) Đế giữ đá mài
318
080115
Whetstones
Đá mài
319
080164
Wick trimmers [scissors]
Dụng cụ cắt tàn bấc [kéo]
320
080283
Wine bottle foil cutters, hand-operated [18]
Dụng cụ mở nắp bịt chai rượu vang, thao tác thủ công
321
080259
Wire strippers [hand tools]
Kìm tuốt dây [dụng cụ cầm tay]
322
080064
Wrenches [hand tools] [13]
1) Cờ lê [dụng cụ cầm tay];
2) Mỏ lết [dụng cụ cầm tay];
3) Chìa vặn ốc [dụng cụ cầm tay]

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; Thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; Các phương tiện chứa dữ liệu và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; Máy tính tiền, máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính; Bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, tai nghe dùng cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi; Thiết bị dập lửa.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
090726
3D spectacles [14]
Kính mắt 3D
2
090627
Abacuses
Bàn tính
3
090729
Accelerometers [15]
Gia tốc kế
4
090009
Accumulator boxes
1) Hộp ắc quy
2) Bình ắc quy
5
090008
Accumulator jars
Bình ắc quy
6
090361
Accumulators, electric
Ắc quy điện
7
090007
Accumulators, electric, for vehicles
Ắc quy điện dùng cho xe cộ
8
090387
Acid hydrometers
1) Tỷ trọng kế đo axit
2) Dụng cụ đo tỷ trọng axit
9
090010
Acidimeters for batteries
Thiết bị đo axit dùng cho ắc quy
10
090014
Acoustic alarms [17]
1) Thiết bị âm thanh báo động
2) Máy báo động bằng âm thanh
11
090015
Acoustic conduits
1) Ống dẫn âm thanh
2) Ống dẫn thanh
12
090593
Acoustic couplers
Bộ ghép nối âm thanh
13
090018
Actinometers
Nhật xạ kế
14
090019
Adding machines
Máy cộng
15
090045
Aerials
Ăng ten
16
090020
Aerometers
Thiết bị đo tỷ trọng khí
17
090628
Agendas (Electronic ---)
Nhật ký điện tử
18
090025
Air analysis apparatus
Thiết bị phân tích không khí
19
090071
Alarm bells, electric
Chuông điện báo động
20
090068
Alarms (Fire ---)
Chuông báo cháy
21
090026
Alarms *
Thiết bị báo động
22
090027
Alcoholmeters
Dụng cụ đo nồng độ cồn
23
090028
Alidades
Vòng ngắm chuẩn
24
090033
Altimeters
Máy đo độ cao
25
090036
Ammeters
Ampe kế
26
090037
Amplifiers
Bộ khuếch đại âm thanh
27
090038
Amplifying tubes
Ống khuếch đại âm thanh
28
090038
Amplifying valves
Van khuếch đại âm thanh
29
090039
Anemometers
1) Phong kế
2) Máy đo tốc độ gió
30
090839
Animal signalling rattles for directing livestock [20]
Dụng cụ phát tín hiệu động vật để điều khiển vật nuôi
31
090176
Animated cartoons
Phim hoạt hình
32
090044
Anode batteries
Bộ pin anôt
33
090043
Anodes
1) Cực dương
2) Anôt
34
090629
Answering machines
Máy trả lời tự động
35
090045
Antennas
Ăng ten thu phát sóng vô tuyến
36
090507
Anticathodes
1) Đối âm cực
2) Đối catot
37
090046
Anti-glare glasses
Kính chống loá mắt
38
090048
Anti-interference devices [electricity]
Thiết bị chống nhiễu [điện]
39
090511
Anti-theft warning apparatus
Thiết bị báo hiệu chống trộm
40
090050
Apertometers [optics]
Thước đo độ mở
41
090420
Apparatus and installations for the production of X-rays, not for medical purposes [13]
Thiết bị và hệ thống máy móc phát tia X, không dùng cho mục đích y tế
42
090305
Armatures [electricity]
Phần ứng [điện]
43
090035
Asbestos clothing for protection against fire
Quần áo bảo hộ bằng amiăng để chống lửa
44
090034
Asbestos gloves for protection against accidents
Găng tay bảo hộ bằng amiăng để phòng chống tai nạn
45
090689
Asbestos screens for firemen
Màn che bằng amiăng cho lính cứu hoả
46
090384
Astronomy (Apparatus and instruments for ---)
Thiết bị và dụng cụ dùng cho lĩnh vực thiên văn
47
090059
Astrophotography (Lenses for ---)
Thấu kính cho việc chụp ảnh thiên văn
48
090289
Audio- and video-receivers [13]
Máy thu thanh và thu hình
49
090769
Audio interfaces [17]
Giao diện âm thanh
50
090779
Audio mixers [17]
Bộ trộn âm thanh
51
090061
Audiovisual teaching apparatus
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy
52
090686
Automated teller machines [ATM]
Máy rút tiền tự động (ATM)
53
090070
Aviators (Protective suits for ---)
Quần áo bảo hộ đặc dụng cho lĩnh vực hàng không
54
090512
Azimuth instruments
Dụng cụ phương vị
55
090721
Baby monitors [14]
Thiết bị giám sát trẻ nhỏ
56
090758
Baby scales [17]
Cân dùng cho em bé
57
090709
Bags adapted for laptops [13]
Túi chuyên dụng cho máy tính xách tay
58
090489
Balances (Precision ---)
Cân tiểu ly
59
090433
Balances [steelyards]
1) Cân đứng
2) Cân [cân đòn bẩy]
60
090237
Balancing apparatus
Thiết bị cân bằng
61
090075
Balloons (Meteorological ---)
Bóng bay khí tượng
62
090581
Bar code readers
1) Bộ đọc mã vạch
2) Đầu đọc mã vạch
3) Thanh đọc mã vạch
63
090079
Barometers
1) Phong vũ biểu
2) Dụng cụ đo khí áp
64
090772
Bathroom scales [17]
Cân sức khỏe
65
090780
Batteries for electronic cigarettes [17]
Pin dùng cho thuốc lá điện tử
66
090031
Batteries for lighting
1) Pin để thắp sáng
2) Ắc quy cho thắp sáng
67
090360
Batteries, electric
1) Pin điện
2) Ắc quy điện
68
090007
Batteries, electric, for vehicles
1) Pin điện, cho xe cộ
2) Ắc quy điện cho xe cộ
69
090009
Battery boxes
1) Hộp pin
2) Hộp ắc quy
70
090266
Battery chargers
1) Thiết bị nạp ắc quy
2) Thiết bị sạc pin
71
090008
Battery jars
Bình ắc quy
72
090513
Beacons, luminous
Cột mốc, phản quang
73
090071
Bells (Alarm ---), electric
Chuông điện báo động
74
090127
Bells (Signal ---)
Chuông báo tín hiệu
75
090402
Bells [warning device]
Chuông [thiết bị báo động]
76
090085
Betatrons
Betatron
77
090475
Binoculars
Ống nhòm
78
090774
Biochips [17]
Chip sinh học
79
090845
Biometric identity cards [20]
Thẻ nhận dạng sinh trắc học
80
090844
Biometric passports [20]
Hộ chiếu sinh trắc học
81
090763
Black boxes [data recorders] [17]
Hộp đen [thiết bị ghi dữ liệu]
82
090106
Blueprint apparatus
1) Thiết bị in phơi
2) Thiết bị can ảnh
83
090601
Boats (Fire ---)
1) Tàu chữa cháy
2) Tàu cứu hỏa
84
090838
Body harnesses for support when lifting loads [20]
Dây đeo vào cơ thế dùng hỗ trợ khi nâng vật nặng
85
090120
Boiler control instruments
Thiết bị kiểm soát nồi hơi
86
090692
Bracelets (Encoded identification --), magnetic
Vòng đeo tay từ tính đã được mã hóa dùng để nhận dạng
87
090094
Branch boxes [electricity]
Hộp đấu nối [điện]
88
090355
Breathing apparatus for underwater swimming
Thiết bị thở dùng để bơi lặn
89
090431
Breathing apparatus, except for artificial respiration
Thiết bị thở trừ loại cho hô hấp nhân tạo
90
090728
Bullet-proof clothing [15]
Quần áo chống đạn
91
090582
Bullet-proof vests [18]
Áo gi lê chống đạn
92
090582
Bullet-proof waistcoats [18]
Áo gi lê chống đạn
93
090583
Buoys (Marking ---)
1) Phao tiêu
2) Phao định vị
94
090518
Buoys (Signalling ---)
Phao tín hiệu
95
090522
Buzzers
1) Còi
2) Máy con ve
96
090087
Cabinets for loudspeakers
Vỏ hộp loa
97
090665
Cables (Coaxial ---)
Dây cáp đồng trục
98
090626
Cables (Junction sleeves for electric ---)
Ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện
99
090215
Cables, electric
Dây cáp điện
100
090103
Calculating machines
Máy tính
101
090040
Calibrating rings
Vòng định cỡ
102
090066
Calipers
Com pa đo ngoài
103
090743
Calorimeters [16]
Nhiệt lượng kế
104
090630
Camcorders
Máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình
105
090107
Cameras (Cinematographic ---)
Máy quay phim
106
090184
Cameras [photography]
Máy ảnh [chụp ảnh]
107
090140
Capacitors
Tụ điện
108
090109
Capillary tubes
1) Ống mao quản
2) Ống mao dẫn
109
090599
Cards (Encoded magnetic ---)
Thẻ từ được mã hoá
110
090343
Carpenters' rules
Thước chia độ của thợ mộc
111
090309
Carriers for dark plates [photography]
Giá đỡ dùng cho bản phim tối [nhiếp ảnh]
112
090176
Cartoons (Animated ---)
Phim hoạt hình
113
090246
Cases especially made for photographic apparatus and instruments
Bao (túi) đặc biệt cho thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh
114
090741
Cases for smartphones [ 16]
bao đựng điện thoại thông minh
115
090525
Cash registers
Máy đếm tiền
116
090631
Cassette players
Máy cát sét
117
090543
Cathodes
1) Điện cực âm
2) Âm cực
3) Cực âm
4) Catot
118
090412
Cathodic anti-corrosion apparatus
1) Thiết bị chống ăn mòn điện hóa
2) Thiết bị chống ăn mòn âm cực
119
090703
Cell phone straps
1) Dây treo trang trí điện thoại di động
2) Móc treo trang trí điện thoại di động
120
090734
Cell phones [15]
Điện thoại di động
121
090168
Cell switches [electricity]
Thiết bị chuyển mạch di dộng [điện]
122
090734
Cellular phones [15]
Điện thoại di động
123
090183
Centering apparatus for photographic transparencies
1) Thiết bị định tâm cho chụp ảnh
2) Thiết bị định tâm cho bản dương ảnh
124
090619
Central processing units [processors]
Thiết bị xử lý trung tâm [bộ xử lý cho máy tính]
125
090083
Chargers for electric accumulators [20]
Thiết bị sạc cho ắc quy điện
126
090738
Chargers for electronic cigarettes [16]
Thiết bị sạc cho thuốc lá điện tử
127
090765
Charging stations for electric vehicles [17]
Trạm nạp điện cho xe cộ chạy điện
128
090549
Chemistry apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ hóa học
129
090684
Chips (DNA ---)
1) Vi mạch DNA
2) Vi mạch gen
3) Chip gen
4) Chip DNA
130
090540
Chips [integrated circuits]
1) Chip [mạch tích hợp]
2) Vi mạch [mạch tích hợp]
3) Vi mạch [mạch IC]
131
090441
Choking coils [impedance]
1) Cuộn dây chặn [trở kháng]
2) Cuộn cảm kháng [trở kháng]
132
090585
Chromatography apparatus for laboratory use
Thiết bị sắc ký cho phòng thí nghiệm sử dụng
133
090586
Chronographs [time recording apparatus]
Máy ghi thời gian [thiết bị ghi thời gian]
134
090107
Cinematographic cameras
Máy quay phim
135
090124
Cinematographic film (Apparatus for editing ---)
Thiết bị dùng để biên tập lại phim đã quay
136
090550
Cinematographic film [exposed]
1) Phim điện ảnh [đã phơi sáng]
2) Phim điện ảnh [đã lộ sáng]
137
090191
Circuit breakers
Bộ ngắt mạch điện
138
090143
Circuit closers
Bộ đóng mạch điện
139
090101
Circular slide rules [14]
Thước tính trượt hình tròn
140
090230
Cleaning apparatus for phonograph records
Thiết bị làm sạch đĩa hát
141
090230
Cleaning apparatus for sound recording discs
Thiết bị làm sạch đĩa ghi âm thanh
142
090823
Climate control digital thermostats [19]
Máy điều nhiệt kỹ thuật số kiểm soát khí hậu
143
090299
Clinometers
Máy đo độ nghiêng
144
090655
Clips for divers and swimmers (Nose ---)
Kẹp mũi cho người bơi và lặn
145
090649
Clocks (Time ---) [time recording devices]
1) Đồng hồ ghi giờ [thiết bị ghi thời gian]
2) Đồng hồ chấm công [thiết bị ghi thời gian]
146
090088
Close-up lenses [14]
Lăng kính chụp cận cảnh
147
090691
Clothing especially made for laboratories
Quần áo đặc biệt sử dụng trong phòng thí nghiệm
148
090005
Clothing for protection against accidents, irradiation and fire
Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy
149
900288
Clothing for protection against fire
Quấn áo bảo hộ phòng chống cháy
150
090288
Clothing for protection against fire [14]
Quần áo bảo hộ phòng chống cháy
151
090655
Coaxial cables
Cáp đồng trục
152
090441
Coils (Choking ---) [impedance]
1) Cuộn cảm kháng [trở kháng]
2) Cuộn dây chặn [trở kháng]
153
090024
Coils (Electromagnetic ---)
Cuộn dây điện từ
154
090514
Coils (Holders for electric ---)
Lõi của cuộn điện
155
090001
Coils, electric
Cuộn dây điện
156
090063
Coin-operated apparatus (Mechanisms for ---)
Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu
157
090340
Coin-operated mechanisms for television sets
Cơ cấu vận hành bằng đồng xu cho máy thu hình
158
090129
Collectors, electric
Cực góp điện
159
090163
Commutation (Electric apparatus for --- )
1) Thiết bị điện dùng cho đảo mạch
2) Thiết bị điện dùng để chuyển mạch
160
090132
Commutators
1) Bộ chuyển mạch điện
2) Bộ đảo mạch điện
161
090632
Compact disc players
Máy đọc đĩa compắc
162
090587
Compact discs [audio-video]
Đĩa compắc [nghe-nhìn]
163
090588
Compact discs [read-only memory]
Đĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]
164
090067
Comparators
Máy so mẫu
165
090523
Compasses (Directional ---)
La bàn chỉ hướng
166
090200
Compasses for measuring [17]
La bàn để đo
167
090829
Computer game software, downloadable [19]
Phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được
168
090670
Computer game software, recorded [19]
Phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn
169
090732
Computer hardware [15]
Phần cứng máy tính
170
090537
Computer keyboards
Bàn phím máy vi tính
171
090342
Computer memory devices
Thiết bị bộ nhớ máy vi tính
172
090589
Computer operating programs, recorded
Chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn
173
090590
Computer peripheral devices
Thiết bị ngoại vi máy vi tính
174
090658
Computer programs, downloadable [19]
Chương trình máy vi tính, tải xuống được
175
090373
Computer programs, recorded [18]
Chương trình máy vi tính, ghi sẵn
176
090802
Computer screen saver software, recorded or downloadable [18]
Phần mềm bảo vệ màn hình máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về
177
090591
Computer software [recorded]
Phần mềm máy tính [ghi sẵn]
178
090717
Computer software applications, downloadable [14]
Phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về
179
090791
Computer software platforms, recorded or downloadable [18]
Nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về
180
090372
Computers
Máy vi tính
181
090592
Condensers (Optical --- )
Bộ tụ quang
182
090140
Condensers [capacitors]
Tụ điện
183
090381
Conductors (Lightning --- )
Cáp chống sét
184
090141
Conductors, electric
Dây dẫn điện
185
090015
Conduits (Acoustic --- )
Cáp âm thanh
186
090142
Conduits (Electricity --- )
Cáp dẫn điện
187
090739
Connected bracelets [measuring instruments] [16]
Vòng đeo tay kết nối được [dụng cụ đo]
188
090219
Connections for electric lines
Đầu nối cho dây điện
189
090220
Connections, electric
Đường nối điện
190
090144
Connectors [electricity]
Bộ nối [điện]
191
090554
Contact lenses
Kính áp tròng
192
090555
Contact lenses (Containers for --- )
Hộp đựng kính áp tròng
193
090148
Contacts, electric
Công tắc điện
194
090555
Containers for contact lenses
Hộp đựng kính áp tròng
195
090128
Containers for microscope slides
Hộp đựng cho tấm soi kính hiển vi
196
090217
Control panels [electricity]
Bảng điều khiến [điện]
197
090153
Converters, electric
1) Bộ đổi điện
2) Bộ biến đổi, điện
198
090558
Copper wire, insulated
Dây đồng, được cách điện
199
090661
Cordless telephones [15]
Điện thoại không dây
200
090159
Correcting lenses [optics]
Thấu kính hiệu chỉnh [quang học]
201
090161
Cosmographic instruments
Dụng cụ cho lĩnh vực vũ trụ
202
090173
Counterfeit coin detectors [18]
Thiết bị phát hiện tiền giả
203
090064
Counter-operated apparatus (Mechanisms for --- )
1) Cơ cấu cho thiết bị đếm tiền
2) Cơ cấu cho thiết bị đếm
204
090138
Counters
1) Máy đếm
2) Máy đếm tiền
205
090593
Couplers (Acoustic --- )
Bộ ghép nối âm thanh
206
090594
Couplers [data processing equipment]
Bộ nối [thiết bị xử lý dữ liệu]
207
090220
Couplings, electric
Bộ nối điện
208
090667
Covers for electric outlets
1) Vỏ bọc cho ổ cắm điện cố định
2) Vỏ bọc cho ổ cắm điện trên tường
3) Vỏ bọc cho ổ cắm điện chìm
209
090757
Covers for personal digital assistants [PDAs] [17]
Vỏ bọc cho thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân [PDA]
210
090740
Covers for smartphones [16]
Vỏ bọc cho điện thoại thông minh
211
090762
Covers for tablet computers [ 17]
Vỏ bọc dùng cho máy tính bảng
212
090697
Crash test dummies
Hình nộm người dùng để thí nghiệm trong kiểm tra va chạm
213
090843
Credit card terminals [20]
Thiết bị đầu cuối thẻ tín dụng
214
090170
Crucibles [laboratory]
Chén nung [phòng thí nghiệm]
215
090170
Cupels [laboratory]
Chén nung thử [phòng thí nghiệm]
216
090167
Current rectifiers
Bộ chỉnh lưu dòng điện
217
090172
Cyclotrons
Máy gia tốc cộng hưởng từ
218
090318
Darkroom lamps [photography]
Đèn buồng tối [nhiếp ảnh]
219
090117
Darkrooms [photography]
Buồng tối [nhiếp ảnh]
220
090819
Data gloves [19]
Găng tay dữ liệu
221
090607
Data media (Magnetic --- )
Vật mang dữ liệu từ tính
222
090616
Data media (Optical --- )
Vật mang dữ liệu quang học
223
090306
Data processing apparatus
Thiết bị để xử lý dữ liệu
224
090595
Decompression chambers
Buồng giảm áp
225
090076
Demagnetizing apparatus for magnetic tapes
Thiết bị khử từ cho băng từ
226
090175
Densimeters
Tỷ trọng kế
227
090532
Densitometers
1) Mật độ kế
2) Phù kế
228
090180
Detectors
1) Bộ dò
2) Bộ tách sóng
229
090178
Detectors (Metal --- ) for industrial or military purposes
Thiết bị dò kim loại cho mục đích công nghiệp hoặc quân sự
230
090623
Detectors (Smoke ---)
Thiết bị dò khói
231
090814
Devices for the projection of virtual keyboards [19]
Thiết bị để chiếu bàn phím ảo
232
090633
Diagnostic apparatus, not for medical purposes
Thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế
233
090182
Diaphragms [acoustics]
Màng chắn [âm thanh]
234
090562
Diaphragms [photography]
Màng chắn [nhiếp ảnh]
235
090439
Diaphragms for scientific apparatus
Màng chắn dùng cho các thiết bị khoa học
236
090188
Dictating machines
Máy đọc để viết chính tả
237
090189
Diffraction apparatus [microscopy]
1) Thiết bị nhiễu xạ [kính hiển vi]
2) Thiết bị nhiễu xạ [bộ phận của kính hiển vi]
238
090711
Digital photo frames [13]
Khung ảnh kỹ thuật số
239
090736
Digital signs [15]
Ký hiệu số
240
090764
Digital weather stations [17]
Trạm quan trắc thời tiết kỹ thuật số
241
090606
Dimmers [regulators] (Light --- ) [electric]
Bộ điều chỉnh ánh sáng [điện]
242
090559
Discharge tubes, electric, other than for lighting
Ống phóng điện, trừ loại cho chiếu sáng
243
090587
Discs (Compact --- ) [audio-video]
Đĩa compắc [nghe-nhìn]
244
090588
Discs (Compact --- ) [read-only memory]
Đĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]
245
090617
Discs (Optical --- )
Đĩa quang
246
090634
Disk drives for computers
Ổ đĩa cho máy vi tính
247
090533
Disks, magnetic
Đĩa từ
248
090187
Distance measuring apparatus
Thiết bị đo khoảng cách
249
090194
Distance recording apparatus
Thiết bị ghi khoảng cách
250
090564
Distillation apparatus for scientific purposes
Thiết bị chưng cất cho mục đích khoa học
251
090197
Distribution boards [electricity]
Bảng phân phối [điện]
252
090054
Distribution boxes [electricity]
Tủ phân phối [điện]
253
090198
Distribution consoles [electricity]
1) Bảng điều khiển phân phối [điện]
2) Thiết bị điều khiển phân phối [điện]
254
090597
Divers' masks
Mặt nạ của thợ lặn
255
090162
Diving suits
Bộ quần áo lặn
256
090684
DNA chips
1) Vi mạch gen
2) Vi mạch DNA
3) Chip gen
4) Chip DNA
257
090508
Dog whistles
1) Còi để gọi chó
2) Còi âm để điều khiển chó
258
090565
Dosage dispensers
Thiết bị định lượng
259
090565
Dosimeter
Thiết bị định lượng
260
090841
Downloadable cryptographic keys for receiving and spending cryptocurrency [20]
Khóa bằng mật mã tải xuống được dùng để nhận và tiêu tiền mã hóa
261
090821
Downloadable emoticons for mobile phones [19]
Biểu tượng cảm xúc có thể tải xuống dùng cho điện thoại di động
262
090842
Downloadable e-wallets [20]
Ví điện tử tải xuống được
263
090804
Downloadable graphics for mobile phones [18]
Đồ họa có thể tải về dùng cho điện thoại di động
264
090696
Downloadable image files
Tệp tin hình ảnh có thể tải về được
265
090695
Downloadable music files
Tệp tin âm nhạc có thể tải về được
266
090694
Downloadable ring tones for mobile phones
Nhạc chuông có thể tải về được dùng cho điện thoại di động
267
090212
Drainers for use in photography
Giá phơi ráo sau khi rửa ảnh dùng trong nhiếp ảnh
268
090169
Dressmakers' measures
Thước đo của thợ may quần áo nữ
269
090634
Drives (Disk --- ) for computers
Ổ đĩa cho máy vi tính
270
090827
Droppers for measuring, other than for medical or household purposes [19]
Ống nhỏ giọt để đo lường, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng
271
090282
Drying apparatus for photographic prints
Thiết bị sấy cho ảnh in ảnh
272
090122
Drying racks [photography]
Giá hong khô [nhiếp ảnh]
273
090216
Ducts [electricity]
Ống dẫn [điện]
274
090685
DVD players
1) Máy đọc đĩa DVD
2) Đầu đĩa DVD
275
090203
Dynamometers
Lực kế
276
090818
Ear pads for headphones [19]
Miếng đệm tai cho tai nghe
277
090401
Ear plugs for divers
Nút bịt lỗ tai cho thợ lặn
278
090835
Earpieces for remote communication [20]
Tai nghe để liên lạc từ xa
279
090683
Egg timers [sandglasses]
Đồng hồ cát
280
090241
Egg-candlers
Đèn soi trứng
281
090768
Electric and electronic effects units for musical instruments [17]
Bộ hiệu ứng điện và điện tử cho dụng cụ âm nhạc
282
090559
Electric discharge tubes, other than for lighting [13]
Ống phóng điện không dùng để chiếu sáng
283
090566
Electric door bells
Chuông cửa điện
284
090130
Electric installations for the remote control of industrial operations
Hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp
285
090213
Electric loss indicators
Thiết bị chỉ báo mất điện
286
090166
Electric plugs [19]
Phích cắm điện
287
090828
Electric sockets [19]
Ổ cắm điện
288
090799
Electric wire harnesses for automobiles [18]
Bộ dây điện cho xe ô tô
289
090730
Electrical adapters [15]
Bộ nắn điện
290
090142
Electricity conduits
Cáp điện
291
090553
Electricity mains (Material for --- ) [wires, cables]
Vật liệu cho mạch điện chính [dây, dây cáp]
292
090669
Electrified fences
Hàng rào điện
293
090635
Electrified rails for mounting spot lights
Ray điện để gá lắp đèn đánh dấu
294
090022
Electro-dynamic apparatus for the remote control of railway points
Thiết bị điện động cho điều khiển từ xa các ghi đường sắt
295
090447
Electro-dynamic apparatus for the remote control of signals
Thiết bị điện động cho điều khiển từ xa các tín hiệu
296
090226
Electrolysers
1) Máy điện phân
2) Thiết bị điện phân
297
090024
Electromagnetic coils
Cuộn điện tử
298
090759
Electronic access control systems for interlocking doors [17]
Hệ thống điều khiển truy cập điện tử dùng cho cửa khóa liên động
299
090718
Electronic book readers [14]
Thiết bị đọc sách điện tử
300
090746
Electronic collars to train animals [16]
Vòng cổ điện tử để huấn luyện động vật
301
090777
Electronic interactive whiteboards [17]
Bảng tương tác điện tử
302
090781
Electronic key fobs being remote control apparatus [17]
Chìa khóa điện tử là thiết bị điều khiển từ xa
303
090643
Electronic notice boards
Bảng thông báo điện tử
304
090786
Electronic numeric displays [18]
Màn hình điện tử hiển thị chữ số
305
090598
Electronic pens [visual display units]
Bút điện tử [thiết bị hiển thị]
306
090636
Electronic pocket translators
Thiết bị dịch thuật điện tử bỏ túi
307
090657
Electronic publications, downloadable
Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống
308
090782
Electronic sheet music, downloadable [17]
Bản nhạc bướm điện tử, có thể tải về được
309
090637
Electronic tags for goods
Nhãn điện tử cho hàng hóa
310
090692
Encoded identification bracelets, magnetic
Vòng đeo tay từ tính đã được mã hóa dùng để nhận dạng
311
090725
Encoded key cards [14]
Chìa khóa dạng thẻ được mã hóa
312
090599
Encoded magnetic cards
Thẻ từ được mã hóa
313
090608
Encoders (Magnetic ---)
1) Thiết bị mã hóa từ tính
2) Máy mã hóa từ tính
314
090021
Enlarging apparatus [photography]
Thiết bị để phóng đại [nhiếp ảnh]
315
090844
E-passports [20]
Hộ chiếu điện tử
316
090235
Epidiascopes
Đèn chiếu phản truyền
317
090770
Equalisers [audio apparatus] [17]
Thiết bị hiệu chỉnh [thiết bị âm thanh]
318
090770
Equalizers [audio apparatus] [17]
Thiết bị hiệu chỉnh [thiết bị âm thanh]
319
090239
Ergometers
Cơ công kế
320
090251
Exposure meters [light meters]
Máy đo cường độ sáng
321
090567
Eyeglass cases [16]
Bao kính đeo mắt
322
090115
Eyeglass chains
Dây xích đeo của kính mắt
323
090156
Eyeglass cords
1) Dây của kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Dây của kính đeo mắt không gọng
324
090359
Eyeglass frames [16]
Gọng kính đeo mắt
325
090334
Eyeglass lenses [17]
Mắt kính
326
090331
Eyeglasses [16]
Kính đeo mắt
327
090134
Eyepieces
Thị kính
328
090332
Eyepieces (Instruments containing -)
Bộ dụng cụ có chứa thị kính
329
090335
Eyewear [18]
Kính đeo mắt
330
090210
Face-shields (Workmen's protective --- )
Tấm che mặt bảo vệ của người lao động
331
090600
Facsimile machines
Máy fax
332
090669
Fences (Electrified ---)
Hàng rào điện
333
090253
Fermentation (Apparatus for --- ) [laboratory apparatus]
Thiết bị lên men [thiết bị phòng thí nghiệm]
334
090666
Fiber optic cables [18]
Cáp sợi quang
335
090666
Fibre optic cables [18]
Cáp sợi quang
336
090550
Film (Cinematographic --- ), exposed
1) Phim điện ảnh, đã phơi sáng
2) Phim điện ảnh, đã lộ sáng
337
090262
Film cutting apparatus
Thiết bị để cắt phim
338
090515
Films, exposed
1) Phim đã in tráng
2) Phim đã lộ sáng
339
090263
Filters for respiratory masks
Bộ lọc dùng cho mặt nạ hô hấp
340
090574
Filters for ultraviolet rays, for photography
Bộ lọc tia cực tím, cho nhiếp ảnh
341
090264
Filters for use in photography [19]
Kính lọc dùng trong nhiếp ảnh
342
090794
Finger sizers [18]
Thiết bị đo kích thuớc ngón tay
343
090068
Fire alarms
Thiết bị báo cháy
344
090082
Fire beaters
Gậy dập lửa
345
090638
Fire blankets
Chăn dập lửa
346
090601
Fire boats
1) Tàu thuyền chữa cháy
2) Tàu thuyền cứa hỏa
347
090297
Fire engines [13]
Xe chữa cháy
348
090205
Fire escapes
Thang thoát hiểm
349
090041
Fire extinguishers [13]
Thiết bị dập lửa
350
090750
Fire extinguishing apparatus [16]
Thiết bị dập lửa
351
090296
Fire hose nozzles
Vòi chữa cháy/vòi cứu hỏa
352
090298
Fire pumps [13]
Bơm chữa cháy
353
090689
Firemen (Asbestos screens for --- )
Màn che bằng amiăng dùng cho lính cứu hỏa
354
090206
Flash-bulbs [photography]
Bóng đèn chớp [nhiếp ảnh]
355
090126
Flashing lights [luminous signals]
Đèn chớp [tín hiệu phát sáng]
356
090639
Flashlights [photography]
Đèn chớp [nhiếp ảnh]
357
090534
Floppy disks
Đĩa mềm
358
090744
Flowmeters [16]
Lưu lượng kế
359
090208
Fluorescent screens
Màn huỳnh quang
360
090524
Fog signals, non-explosive
Tín hiệu báo sương mù, không phải đồ cháy nổ
361
090029
Food analysis apparatus
Thiết bị phân tích thực phẩm
362
090099
Frames for photographic transparencies
Khung cho phim ảnh dương bản
363
090149
Franking (Apparatus to check --- )
Thiết bị kiểm tra tem miễn cước
364
090268
Frequency meters
Thiết bị đo tần số
365
090568
Furnaces for laboratory use
Lò nung để sử dụng trong phòng thí nghiệm
366
090315
Furniture especially made for laboratories
Đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm
367
090505
Fuse wire
Dây cầu chì
368
090269
Fuses
Cầu chì
369
090271
Galena crystals [detectors]
Tinh thể galen [chất tách sóng]
370
090272
Galvanic batteries
1) Bộ pin ganvanic
2) Bộ pin điện
371
090218
Galvanic cells
Pin ganvanic
372
090092
Galvanometers
Dụng cụ đo điện
373
090288
Garments for protection against fire [14]
Quần áo bảo hộ chống cháy
374
090278
Gas testing instruments
Thiết bị kiểm tra khí gaz
375
090243
Gasoline gauges
Thiết bị đo xăng
376
090279
Gasometers [measuring instruments]
Đồng hồ đo khí [dụng cụ đo đạc]
377
090242
Gauges
1) Máy đo
2) Thiết bị đo
378
090285
Glassware (Graduated ---)
Đồ đụng bằng thủy tinh có chia độ hoặc đơn vị đo lường
379
090283
Glazing apparatus for photographic prints
Thiết bị để làm láng bản in ảnh
380
090701
Global Positioning System (GPS) apparatus
Thiết bị định vị toàn cẩu
381
090275
Gloves for divers
Găng tay cho thợ lặn
382
090274
Gloves for protection against accidents
Găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn
383
090276
Gloves for protection against X-rays for industrial purposes
Găng tay bảo hộ phòng chống tia X dùng cho mục đích công nghiệp
384
090654
Goggles for sports
Kính bảo hộ cho thể thao
385
090299
Gradient indicators
1) Thiết bị chỉ báo độ dốc
2) Bảng chỉ báo độ dốc
386
090287
Grids for batteries
Điện cực lưới cho pin
387
090813
Hairdressing training heads [teaching apparatus] [19]
Đầu tóc giả để hướng dẫn làm tóc [dụng cụ giảng dạy]
388
090797
Hand-held electronic dictionaries [18]
Từ điển điện tử cầm tay
389
090688
Hands-free kits for telephones [16]
Bộ sử dụng cho điện thoại không dùng tay
390
090535
Head cleaning tapes [recording]
Băng để lau đầu đọc [máy ghi âm]
391
090753
Head guards for sports [16]
Mũ bảo vệ đầu khi chơi thể thao
392
090832
Headgear being protective helmets [19]
Dụng cụ bảo vệ đầu dạng mũ bảo hiểm
393
090671
Headphones
Tai nghe
394
090116
Heat regulating apparatus
Thiết bị điều chỉnh nhiệt
395
090812
Height measuring instruments [19]
Dụng cụ đo chiều cao
396
090290
Heliographic apparatus
Thiết bị truyền tin quang báo
397
090112
Helmets (Protective ---)
Mũ bảo hiểm
398
090656
Helmets (Protective --- ) for sports
Mũ bảo hiểm cho thể thao
399
090690
Helmets (Riding ---)
1) Mũ bảo hiểm cho người cưỡi ngựa
2) Mũ bảo hiểm cho người đi xe đạp
3) Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
400
090313
Hemline markers
Dụng cụ đánh dấu mép vải, mép gấu váy
401
090044
High tension batteries
1) Ắc qui điện áp cao
2) Ắc quy điện cao thế
402
090267
High-frequency apparatus
Thiết bị cao tần
403
090514
Holders for electric coils
Khung giữ cho cuộn điện
404
090291
Holograms
Thiết bị kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp
405
090575
Horns for loudspeakers
Vành loa cho máy tăng âm
406
090683
Hourglasses
Đồng hồ cát
407
090778
Humanoid robots with artificial intelligence [17]
Rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo
408
090011
Hydrometers
Tỷ trọng kế
409
090292
Hygrometers
Ẩm kế
410
090692
Identification bracelets (Encoded ---), magnetic
Vòng đeo tay từ tính đã được mã hóa dùng để nhận dạng
411
090294
Identification sheaths for electric wires
Vỏ bọc ngoài nhận dạng cho dây điện
412
090293
Identification threads for electric wires
Dây nhận dạng cho dây điện
413
090529
Identity cards, magnetic
Thẻ nhận dạng từ tính
414
090030
Igniting apparatus, electric, for igniting at a distance
1) Thiết bị đánh lửa điện, từ xa
2) Thiết bị châm lửa từ xa, dùng điện
415
090030
Ignition (Electric apparatus for remote --- )
1) Thiết bị đánh lửa điện, từ xa
2) Thiết bị châm lửa từ xa, dùng điện
416
090299
Inclinometers
Máy đo độ nghiêng
417
090556
Incubators for bacteria culture
Lồng ấp để cấy vi khuẩn
418
090301
Indicators (Quantity ---)
Thiết bị chỉ báo số lượng
419
090303
Indicators (Speed ---)
1) Đồng hồ tốc độ
2) Thiết bị chỉ báo tốc độ
420
090204
Indicators (Water level --- )
1) Đồng hồ đo mức nước
2) Thiết bị báo mức nước
421
090304
Inductors [electricity]
Cuộn cảm [điện]
422
090756
Infrared detectors [17]
Máy dò hồng ngoại
423
090810
Ink cartridges, unfilled, for printers and photocopiers [19]
Hộp mực, không có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp
424
090640
Integrated circuit cards [smart cards]
Thẻ mạch thích hợp [thẻ thông minh]
425
090538
Integrated circuits
Mạch tích hợp
426
090766
Interactive touch screen terminals [17]
Thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác
427
090308
Intercommunication apparatus
Thiết bị liên lạc
428
090603
Interfaces [for computers]
Giao diện [cho máy tính]
429
090310
Inverters [electricity]
Bộ đảo điện
430
090252
Invoicing machines
Máy lập hóa đơn
431
090311
Ionization apparatus not for the treatment of air or water
Thiết bị ion hóa, không dùng để xử lý không khí hoặc nước
432
090008
Jars (Accumulator --- )
Bình ắc quy
433
090105
Jigs [measuring instruments]
Thước [dụng cụ đo]
434
090747
Joysticks for use with computers, other than for video games [16]
Cần điều khiển để sử dụng với máy tính, không dùng cho các trò chơi video
435
090604
Juke boxes for computers
Máy hát tự động cho máy tính
436
090062
Juke boxes, musical
Máy hát tự động
437
090145
Junction boxes [electricity]
Hộp đấu nối [điện]
438
090626
Junction sleeves for electric cables
Ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện
439
090232
Kilometer recorders for vehicles
Đồng hồ ghi cây số cho xe cộ
440
090605
Knee-pads for workers
Vật đệm đầu gối cho người lao động
441
090691
Laboratories (Clothing especially made for --- )
Quần áo đặc dụng cho phòng thí nghiệm
442
090698
Laboratory centrifuges
Máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm
443
090398
Laboratory pipettes [19]
Ống pipet dùng trong phòng thí nghiệm
444
090787
Laboratory robots [18]
1) Người máy dùng trong phòng thí nghiệm
2) Rô bốt dùng trong phòng thí nghiệm
445
090177
Laboratory trays
Khay thí nghiệm
446
090316
Lactodensimeters
1) Tỷ trọng kế sữa
2) Dụng cụ đo tỷ trọng sữa
447
090317
Lactometers
1) Thiết bị đo sữa
2) Dụng cụ đo sữa
448
090318
Lamps (Darkroom --- ) [photography]
Đèn phòng tối [nhiếp ảnh]
449
090321
Lanterns (Magic ---)
1) Đèn chiếu [cho phim đèn chiếu]
2) Ảo đăng
450
090319
Lanterns (Optical ---)
Đèn chiếu quang học
451
090372
Laptop computers
Máy tính xách tay
452
090323
Lasers, not for medical purposes
Thiết bị tạo laze không cho mục đích y tế
453
090171
Leather (Appliances for measuring the thickness of ---)
Thiết bị đo chiều dày da thuộc
454
090723
Lens hoods [14]
Nắp che ống kính máy ảnh
455
090324
Lenses (Optical ---)
Thấu kính quang học
456
090059
Lenses for astrophotography
Thấu kính cho việc chụp ảnh thiên văn
457
090325
Letter scales
Dụng cụ cân thư tín
458
090363
Levelling instruments
1) Thước thủy chuẩn
2) Thiết bị đo mức nước
459
090281
Levelling staffs [surveying instruments]
1) Thước mia [dụng cụ đo đạc]
2) Cột ngắm [dụng cụ đo đạc]
460
090362
Levels [instruments for determining the horizontal]
Thiết bị xác định đường chân trời
461
090433
Lever scales [steelyards] [13]
Cân đòn bẩy [cân đứng]
462
090547
Life belts
Đai an toàn
463
090517
Life buoys
Phao cứu sinh
464
090546
Life jackets
Áo phao cứu sinh
465
090260
Life nets
Lưới cứu hộ
466
090295
Life saving apparatus and equipment
Thiết bị và dụng cụ cứu hộ
467
090816
Lifeboats [19]
Tàu thuyền cứu hộ
468
090731
Life-saving capsules for natural disasters [15]
Khoang cứu hộ dùng cho các thảm họa thiên nhiên
469
090073
Life-saving rafts
Bè cứu sinh
470
090606
Light dimmers [regulators] [electric]
1) Bộ điều chỉnh ánh sáng đèn điện
2) Bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng [điện]
471
090606
Light regulators [dimmers], electric [13]
Bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng, dùng điện
472
090704
Light-emitting diodes [LED]
Đi-ốt phát quang [LED]
473
090679
Light-emitting electronic pointers
Thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng
474
090031
Lighting (Batteries for --- )
1) Pin cho thắp sáng
2) Ắc quy cho thắp sáng
475
090672
Lighting ballasts
Chấn lưu đèn
476
090381
Lightning arresters
1) Cột thu lôi
2) Thiết bị chống sét
477
090381
Lightning rods [18]
Cột thu lôi
478
090165
Limiters [electricity]
Bộ hạn chế [điện]
479
090443
Locks, electric
Khóa điện
480
090326
Logs [measuring instruments]
Máy đo tốc độ [dụng cụ đo]
481
090213
Loss indicators (Electric --- )
Đồng hồ đo tổn hao điện
482
090190
Loudspeakers
Loa
483
090321
Magic lanterns
1) Đèn chiếu cho phim đèn chiếu
2) Ảo đăng
484
090607
Magnetic data media
Vật mang dữ liệu từ tính
485
090608
Magnetic encoders
Thiết bị mã hóa từ tính
486
090808
Magnetic resonance imaging [MRI] apparatus, not for medical purposes [18]
Thiết bị chụp ảnh cộng hưởng từ [MRI] không dùng cho mục đích y tế
487
090609
Magnetic tape units [for computers]
Thiết bị băng từ [cho máy vi tính]
488
090078
Magnetic tapes
Băng từ
489
090256
Magnetic wires
Dây từ
490
090023
Magnets
Nam châm
491
090660
Magnets (Decorative ---)
Nam châm trang trí
492
090328
Magnifying glasses [optics]
Kính lúp [quang học]
493
090380
Mannequins (Resuscitation --- ) [teaching apparatus]
1) Ma-nơ-canh để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
2) Người nộm để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
494
090336
Manometers
Áp kế
495
090133
Marine compasses
La bàn đi biển
496
090668
Marine depth finders
Thiết bị xác định độ sâu của biển
497
090583
Marking buoys
1) Phao tiêu định vị
2) Phao hiệu đánh dấu
498
090490
Marking gauges [joinery]
Thước vạch dấu [nghề mộc]
499
090597
Masks (Divers' ---)
Mặt nạ lặn
500
090338
Masks (Protective --- )*
Mặt nạ bảo hộ *
501
090471
Masts for wireless aerials
Cột ăng ten vô tuyến
502
090240
Material testing instruments and machines
Máy móc và dụng cụ để thử nghiệm vật liệu
503
090339
Mathematical instruments
Dụng cụ toán học
504
090201
Measures
Dụng cụ đo
505
090202
Measuring apparatus
Thiết bị đo
506
090214
Measuring devices, electric
Thiết bị đo, bằng điện
507
090285
Measuring glassware
Dụng cụ do bằng thủy tinh
508
090347
Measuring instruments
Dụng cụ đo
509
090641
Measuring spoons
Thìa để đo
510
090234
Mechanical signs
1) Biển báo cơ học
2) Biển báo hiệu cơ học
3) Biển chỉ báo cơ học
511
090341
Megaphones
Loa phóng thanh
512
090727
Memory cards for video game machines [14]
Thẻ nhớ dùng cho máy trò chơi video
513
090344
Mercury levels
Dụng cụ đo dựa trên mức chỉ báo của thủy ngân
514
090178
Metal detectors for industrial or military purposes
1) Máy dò tìm kim loại dùng cho mục đích công nghiệp hoặc quân sự
2) Bộ dò đồ vật bằng kim loại dùng trong công nghiệp hoặc quân sự
515
090075
Meteorological balloons
Bóng bay khí tượng
516
090348
Meteorological instruments
Dụng cụ khí tượng
517
090138
Meters
1) Dụng cụ đo
2) Đồng hồ đo
518
090139
Metronomes
1) Máy nhịp (âm nhạc)
2) Dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc
519
090379
Micrometer gauges
Vi kế
520
090350
Micrometer screws for optical instruments
Vít panme cho dụng cụ quang học
521
090379
Micrometers
Vi kế
522
090351
Microphones
1) Micro
2) Ống nói
523
090610
Microprocessors
Bộ vi xử lý
524
090128
Microscope slides (Containers for ---)
Hộp đựng vật kính của kính hiển vi
525
090193
Microscopes
Kính hiển vi
526
090352
Microtomes
Thiết bị vi phẫu
527
090232
Mileage recorders for vehicles [18]
Thiết bị đo khoảng cách đã đi dùng cho phương tiện giao thông
528
090354
Mirrors [optics]
Gương [quang học]
529
090307
Mirrors for inspecting work
Gương cho việc kiểm soát
530
090734
Mobile telephones [15]
Điện thoại di động
531
090611
Modems
1) Bộ điều biến
2) Mô đem
532
090053
Money counting and sorting machines
Máy đếm và phân loại tiền
533
090151
Monitoring apparatus, other than for medical purposes [18]
Thiết bị kiểm tra/giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế
534
090612
Monitors [computer hardware]
Màn hình [phần cứng máy vi tính]
535
090613
Monitors [computer programs]
Công cụ giám sát [chương trình máy tính]
536
090614
Mouse [computer peripheral] [14]
Chuột [thiết bị ngoại vi của máy vi tính]
537
090662
Mouse pads
Miếng đệm lót chuột máy vi tính
538
090752
Mouth guards for sports [16]
Dụng cụ bảo vệ răng miệng khi chơi thể thao
539
090062
Musical automata (Coin-operated --- ) [juke boxes]
Hộp nhạc tự động, vận hành bằng đồng xu [máy hát tự động]
540
090817
Nanoparticle size analysers [19]
Máy phân tích cỡ hạt nano
541
090817
Nanoparticle size analyzers [19]
Máy phân tích cỡ hạt nano
542
090356
Nautical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ hàng hải
543
090357
Naval signalling apparatus
Thiết bị báo hiệu hàng hải
544
090659
Navigation apparatus for vehicles [on-board computers]
1) Thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
2) Thiết bị điều hướng cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
545
090358
Navigational instruments
Dụng cụ hàng hải
546
090462
Needles for record players
Kim máy quay đĩa
547
090754
Needles for surveying compasses [17]
Kim la bàn
548
090330
Neon signs
Tín hiệu bằng đèn neon
549
090260
Nets (Safety ---)
Lưới bảo hiểm
550
090259
Nets for protection against accidents
Lưới bảo hộ phòng ngừa tai nạn
551
090655
Nose clips for divers and swimmers
Kẹp mũi cho người bơi và thợ lặn
552
090642
Notebook computers
Máy tính xách tay
553
090643
Notice boards (Electronic --- )
Bảng thông báo điện tử
554
090160
Objectives [lenses] [optics]
Vật kính [thấu kính] [quang học]
555
090366
Observation instruments
Dụng cụ quan sát
556
090367
Octants
Ốc tan (dụng cụ thiên văn và hàng hải)
557
090368
Ohmmeters
Ôm kế
558
090370
Optical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ quang học
559
090615
Optical character readers
Máy đọc ký tự quang
560
090592
Optical condensers
Tụ quang
561
090616
Optical data media
Vật mang dữ liệu quang học
562
090617
Optical discs
Đĩa quang
563
090571
Optical fibers [light conducting filaments] [18]
1) Sợi quang [sợi dẫn tia sáng]
2) Sợi quang [dây dẫn tia sáng]
564
090571
Optical fibres [light conducting filaments] [18]
1) Sợi quang [dây dẫn tia sáng]
2) Sợi quang [sợi dẫn tia sáng]
565
090371
Optical glass
Kính quang học
566
090319
Optical lamps
Đèn quang học
567
090319
Optical lanterns
Đèn quang học
568
090324
Optical lenses
Thấu kính quang học
569
090825
Organic light-emitting diodes [OLED] [19]
Đi ốt phát quang hữu cơ [OLED]
570
090374
Oscillographs
1) Máy ghi dao động điện
2) Dao động ký máy ghi sóng
571
090568
Ovens for laboratory use
Lò để sử dụng trong phòng thí nghiệm
572
090377
Oxygen transvasing apparatus
1) Thiết bị để sang bình ôxy
2) Thiết bị để nạp ôxy vào bình
573
090378
Ozonisers [ozonators]
Máy sinh khí ozon [thiết bị tạo ozon]
574
090833
Padlocks, electronic [20]
Khóa móc, đồ điện tử
575
090662
Pads (mouse--)
Miếng đệm lót chuột máy tính
576
090383
Parking meters
Đồng hồ đo thời gian đỗ xe
577
090836
Parking sensors for vehicles [20]
Cảm biến đỗ xe dùng cho xe cộ
578
090002
Particle accelerators
Máy gia tốc hạt
579
090137
Pedometers
Thiết bị đếm bước chân
580
090312
Peepholes [magnifying lenses] for doors
Lỗ nhìn [thấu kính phóng đại] cho cửa
581
090598
Pens (Electronic --- ) [visual display units]
Bút điện tử [cho thiết bị hiển thị]
582
090590
Peripheral devices (Computer --- )
Thiết bị ngoại vi của máy vi tính
583
090337
Periscopes
Kính tiềm vọng
584
090790
Personal digital assistants [PDAs] [18]
Thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số [PDA]
585
090663
Personal stereos
Máy nghe nhạc âm thanh nổi cho cá nhân
586
090712
Petri dishes [13]
Đĩa Petri
587
090243
Petrol gauges
Thiết bị đo xăng dầu
588
090016
Phonograph records
Máy quay đĩa
589
090154
Photocopiers [photographic, electrostatic, thermic]
Thiết bị sao chụp [dạng chụp ảnh, tĩnh điện, nhiệt]
590
090282
Photographic prints (Drying apparatus for --- ]
Thiết bị làm khô các bản in ảnh
591
090283
Photographic prints (Glazing apparatus for --- )
1) Thiết bị làm bóng các bản in ảnh
2) Thiết bị làm láng các bản in ảnh
592
090183
Photographic transparencies (Centering apparatus for --- )
Thiết bị định tâm cho phim dương bản
593
090099
Photographic transparencies (Frames for --- )
Khung cho phim dương bản
594
090393
Photometers
Quang kế
595
090394
Phototelegraphy apparatus
Thiết bị điện báo truyền ảnh
596
090531
Photovoltaic cells
1) Pin quang điện
2) Pin quang vontaic
597
090395
Physics (Apparatus and instruments for --- )
Thiết bị và dụng cụ vật lý
598
090824
Piezoelectric sensors [19]
Cảm biến áp điện
599
090397
Pince-nez
1) Kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Kính đeo mắt không gọng
600
090713
Pitot tubes [13]
Ống Pitot
601
090399
Plane tables [surveying instruments]
Trắc địa kế [dụng cụ đo vẽ]
602
090400
Planimeters
Thiết bị đo diện tích
603
090309
Plates (Carriers for dark --- ) [photography]
Giá đỡ cho bản phim tối [nhiếp ảnh]
604
090012
Plates for batteries
Tấm điện cực cho ắc quy
605
090685
Players (DVD --- )
1) Máy quay đĩa DVD
2) Máy đọc đĩa DVD
606
090596
Plotters
Máy vẽ đồ thị
607
090257
Plumb bobs
Hòn chì của dây dọi
608
090258
Plumb lines
Dây dọi
609
090644
Pocket calculators
Máy tính bỏ túi
610
090320
Pocket lamps (Batteries for --- )
Pin cho đèn bỏ túi
611
090679
Pointers (Light-emitting electronic --- )
Thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng
612
090404
Polarimeters
1) Phân cực kế
2) Dụng cụ đo phân cực
613
090702
Portable media players
1) Máy nghe nhạc cầm tay
2) Thiết bị nghe nhạc cầm tay
614
090489
Precision balances
Cân tiểu ly
615
090346
Precision measuring apparatus
Thiết bị đo chính xác
616
090336
Pressure gauges
Thiết bị đo áp suất
617
090090
Pressure indicator plugs for valves
Nút chỉ báo áp lực cho van
618
090410
Pressure indicators
Bộ chỉ báo áp suất
619
090409
Pressure measuring apparatus
Thiết bị đo áp suất
620
090699
Printed circuit boards
Bảng mạch in
621
090125
Printed circuits
Mạch in
622
090618
Printers for use with computers* [16]
Máy in dùng với máy tính*
623
090365
Prisms [optics]
Lăng kính [quang học]
624
090436
Probes for scientific purposes
Máy dò cho mục đích khoa học
625
090619
Processors [central processing units]
Bộ xử lý [bộ xử lý trung tâm]
626
090411
Projection apparatus
Thiết bị chiếu hình
627
090209
Projection screens
Màn hình chiếu
628
090422
Protection devices against X-rays, not for medical purposes
Thiết bị bảo hộ phòng chống tia X, không dùng cho mục đích y tế
629
090004
Protection devices for personal use against accidents
Thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân
630
090751
Protective films adapted for computer screens [16]
Màng bảo vệ chuyên dùng cho màn hình máy tính
631
090775
Protective films adapted for smartphones [17]
Màng mỏng bảo vệ chuyên dùng cho điện thoại thông minh
632
090112
Protective helmets
Mũ bảo hiểm
633
090656
Protective helmets for sports
Mũ bảo hiểm cho thể thao
634
090338
Protective masks *
Mặt nạ bảo hiểm *
635
090070
Protective suits for aviators
Bộ áo liền quần đặc chủng để bảo hộ cho phi công
636
090676
Protectors (Voltage surge --- )
Dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp
637
090419
Protractors [measuring instruments]
Thước đo góc [dụng cụ đo]
638
090657
Publications (Electronic --- ), downloadable
Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống
639
090097
Punched card machines for offices
1) Máy dập thẻ cho văn phòng
2) Máy đục lỗ thẻ cho văn phòng
640
090093
Push buttons for bells
Nút bấm chuông
641
090415
Pyrometers
1) Cao nhiệt kế
2) Nhiệt kế bức xạ
642
090301
Quantity indicators
Thiết bị chỉ báo định lượng
643
090826
Quantum dot light-emitting diodes [QLED] [19]
Điốt phát quang chấm lượng tử [QLED]
644
090212
Racks (Photographic --- )
Giá phơi dùng cho nhiếp ảnh
645
090416
Radar apparatus
Thiết bị rađa
646
090673
Radio pagers
Máy nhắn tin vô tuyến điện
647
090418
Radiological apparatus for industrial purposes
Thiết bị tia X dùng cho mục đích công nghiệp
648
090526
Radiology screens for industrial purposes
Màn hình tia X dùng cho mục đích công nghiệp
649
090270
Radios
1) Máy thu thanh
2) Rađio
650
090417
Radios (Vehicle ---)
1) Máy thu thanh dùng cho xe cộ
2) Rađio dùng cho xe cộ
651
090408
Radiotelegraphy sets
Bộ thiết bị điện báo vô tuyến
652
090407
Radiotelephony sets
Bộ thiết bị điện thoại vô tuyến
653
090254
Railway traffic safety appliances
Thiết bị an toàn giao thông đường sắt
654
090195
Range finders
Dụng cụ đo khoảng cách
655
090581
Readers (Bar code --- )
1) Bộ đọc mã vạch
2) Thiết bị đọc mã vạch
3) Máy đọc mã vạch
656
090615
Readers (Optical character --- )
1) Máy đọc ký tự quang học
2) Bộ đọc ký tự quang học
657
090620
Readers [data processing equipment]
Bộ đọc [thiết bị xử lý dữ liệu]
658
090796
Rearview cameras for vehicles [18]
Camera quan sát phía sau dùng cho xe cộ
659
090207
Receivers (Telephone ---)
Ống nghe điện thoại
660
090503
Record player needles (Apparatus for changing --- )
Thiết bị để thay kim máy quay đĩa
661
090192
Record players
Máy quay đĩa
662
090194
Recording distance (Apparatus for ---)
Thiết bị ghi khoảng cách
663
090168
Reducers [electricity]
1) Bộ giảm áp [điện]
2) Bộ giảm tốc [điện]
664
090003
Reflective articles for wear, for the prevention of accidents [18]
Phụ kiện phản quang cho trang phục, để phòng ngừa tai nạn giao thông
665
090745
Reflective safety vests [16]
Áo bảo hộ phản quang
666
090250
Refractometers
Khúc xạ kế
667
090424
Refractors
Kính thiên văn khúc xạ
668
090525
Registers (Cash --- )
Máy đếm tiền
669
090150
Regulating apparatus, electric
Thiết bị điều chỉnh điện
670
090222
Relays, electric
Rơle điện
671
090174
Releases (Shutter --- ) [photography]
Cửa trập [nhiếp ảnh]
672
090470
Remote control apparatus* [15]
Thiết bị điều khiển từ xa*
673
090130
Remote control of industrial operations (Electric installations for the --- )
Hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp
674
090022
Remote control of railway points (Electrodynamic apparatus for the -)
Thiết bị điện động để điều khiển từ xa các ghi đường sắt
675
090447
Remote control of signals (Electrodynamic apparatus for the --- )
Thiết bị điện động dùng để điều khiển từ xa các tín hiệu
676
090830
Rescue flares, non-explosive and non-pyrotechnic [19]
Pháo hiệu cứu hộ, không thuộc dạng chất nổ hoặc pháo hoa
677
090809
Rescue laser signalling flares [18]
Pháo hiệu laze để cứu hộ
678
090427
Resistances, electric
Điện trở
679
090430
Respirators for filtering air
Mặt nạ phòng độc để lọc không khí
680
090113
Respiratory masks [other than for artificial respiration]
Mặt nạ phòng độc [không dùng cho hô hấp nhân tạo]
681
090621
Restraints (Safety --- ) [other than for vehicle seats and sports equipment]
Dây đai bảo hiểm [không dùng cho ghế ngồi xe cộ hoặc thiết bị thể thao]
682
090380
Resuscitation mannequins [teaching apparatus]
1) Người nộm để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
2) Ma-nơ-canh để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
683
090798
Resuscitation training simulators [18]
Thiết bị mô phỏng hồi sức cấp cứu dùng trong giảng dạy
684
090157
Retorts
Bình thí nghiệm
685
090158
Retorts' stands
Vật dụng kê giữ bình thí nghiệm
686
090485
Revolution counters
Máy đếm vòng quay
687
090432
Rheostats
Biến trở
688
090690
Riding helmets
Mũ bảo hiểm dùng cho người cưỡi ngựa hoặc đua xe đạp
689
090793
Ring sizers [18]
Thiết bị đo kích thước nhẫn
690
090516
Road signs, luminous or mechanical
Tín hiệu giao thông loại phản quang hoặc cơ học
691
090281
Rods [surveying instruments]
1) Cọc tiêu [dụng cụ trắc địa]
2) Cọc tiêu [dụng cụ đo đạc]
692
090072
Rods for water diviners
Que dò của người tìm mạch nước
693
090284
Rulers [measuring instruments]
Thước [dụng cụ đo]
694
090349
Rules [measuring instruments]
1) Thước tỷ lệ [dụng cụ đo]
2) Thước gấp [dụng cụ đo]
695
090435
Saccharometers
1) Đường kế
2) Thiết bị đo độ đường
696
090260
Safety nets
1) Lưới bảo hiểm
2) Lưới an toàn
3) Lưới phòng hộ
697
090621
Safety restraints, other than for vehicle seats and sports equipment
1) Dây đai bảo hiểm [không dùng cho ghế ngồi xe cộ hoặc thiết bị thể thao]
2) Dây đai an toàn [không dùng cho ghế xe cộ và thiết bị thể thao]
698
090261
Safety tarpaulins
1) Vải nhựa cứu hộ
2) Vải dầu cứu nạn
699
090389
Salinometers
Dụng cụ đo độ mặn của nước
700
090792
Satellite finder meters [18]
1) Máy dò tín hiệu vệ tinh
2) Máy đo dò tìm tín hiệu vệ tinh
701
090674
Satellite navigational apparatus
Thiết bị hoa tiêu qua vệ tinh
702
090437
Satellites for scientific purposes
Vệ tinh nhân tạo dùng cho mục đích khoa học
703
090074
Scales
Cân
704
090761
Scales with body mass analysers [17]
Cân có thiết bị phân tích chỉ số khối cơ thể
705
090761
Scales with body mass analyzers [17]
Cân có thiết bị phân tích chỉ số khối cơ thể
706
090622
Scanners [data processing equipment]
Máy quét [thiết bị xử lý dữ liệu]
707
090211
Screens [photography]
Màn ảnh [nhiếp ảnh]
708
090689
Screens for firemen (Asbestos --- )
Màn che bằng amiăng dùng cho lính cứu hỏa
709
090286
Screens for photoengraving
Tấm lưới để khắc trên bản kẽm
710
090466
Screw-tapping gauges
Thước đo tarô
711
090789
Security surveillance robots [18]
1) Người máy giám sát an ninh
2) Rô bốt giám sát an ninh
712
090755
Security tokens [encryption devices] [17]
Thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]
713
090803
Selfie lenses [18]
Thấu kính dùng để tự chụp ảnh
714
090742
Selfie sticks [hand-held monopods] [16]
Gậy dùng để tự chụp ảnh [gậy cầm tay]
715
090539
Semi-conductors
Chất bán dẫn
716
090444
Sextants
Kính lục phân
717
090098
Sheaths for electric cables
Vỏ bọc cho dây cáp điện
718
090645
Shoes for protection against accidents, irradiation and fire
Giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa
719
090174
Shutter releases [photography]
Cơ cấu nhả cửa trập [nhiếp ảnh]
720
090181
Shutters [photography]
1) Cửa trập [nhiếp ảnh]
2) Màn trập [nhiếp ảnh]
721
090509
Sighting telescopes for firearms
Kính ngắm xa dùng cho súng
722
090127
Signal bells
Chuông báo hiệu
723
090322
Signal lanterns
Đèn báo hiệu
724
090518
Signalling buoys
Phao báo hiệu
725
090380
Signalling panels, luminous or mechanical
Bảng báo hiệu, phản quang hoặc cơ học
726
090445
Signalling whistles
Còi báo hiệu
727
090227
Signals (Transmitters of electronic --- )
1) Máy truyền phát tín hiệu điện tử
2) Thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử
728
090434
Signals, luminous or mechanical
Biển báo hiệu, phản quang hoặc cơ học
729
090329
Signs, luminous
Biển báo hiệu, phản quang
730
090448
Simulators for the steering and control of vehicles
Thiết bị mô phỏng dùng để điều khiển và lái xe cộ
731
090449
Sirens
1) Còi báo hiệu
2) Còi báo động
732
090386
Skins (Apparatus for measuring the thickness of ---)
Thiết bị đo độ dày của da
733
090626
Sleeves (Junction --- ) for electric cables
Ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện
734
090710
Sleeves for laptops [13]
Vỏ bọc dùng cho máy tính xách tay
735
090104
Slide calipers
Com pa đo có rãnh trượt
736
090186
Slide projectors
1) Máy chiếu kính ảnh
2) Máy chiếu phim dương bản
737
090102
Slide-rules
Thước lôga
738
090185
Slides [photography]
1) Bản kính dương [nhiếp ảnh]
2) Phim dương bản [nhiếp ảnh]
739
090299
Slope indicators
Thiết bị hiển thị độ dốc
740
090640
Smart cards [integrated circuit cards]
Thẻ thông minh [thẻ tích hợp]
741
090767
Smart rings [17]
Nhẫn thông minh
742
090748
Smartglasses [16]
Kính đeo mắt thông minh
743
090719
Smartphones [14]
Điện thoại thông minh
744
090749
Smartwatches [16]
Đồng hồ thông minh
745
090623
Smoke detectors
Bộ dò khói
746
090800
Snorkels [18]
Ống thở dùng khi lặn
747
090591
Software (Computer --- ) [recorded]
Phần mềm máy vi tính đã được ghi
748
090557
Solar batteries
Pin mặt trời
749
090733
Solar panels for the production of electricity [15]
Tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện
750
090114
Solderers' helmets
1) Mặt nạ của thợ hàn
2) Mũ bảo hộ của thợ hàn
751
090675
Solenoid valves [electromagnetic switches]
1) Van Solenoid [Công tắc điện từ]
2) Van điện từ [Công tắc điện từ]
752
090179
Sonars
1) Bộ định vị bằng sóng âm
2) Thiết bị phát hiện các vật ở dưới nước
753
090014
Sound alarms
Thiết bị báo động bằng âm thanh
754
090455
Sound locating instruments
Thiết bị định vị bằng âm thanh
755
090451
Sound recording apparatus
Thiết bị ghi âm thanh
756
090111
Sound recording carriers
Vật ghi âm thanh
757
090016
Sound recording discs
Đĩa ghi âm thanh
758
090231
Sound recording strips
Dải băng ghi âm thanh
759
090452
Sound reproduction apparatus
Thiết bị tái tạo âm thanh
760
090450
Sound transmitting apparatus
Thiết bị truyền phát âm thanh
761
090453
Sounding apparatus and machines
Thiết bị và máy âm thanh
762
090454
Sounding leads
Dây dọi đo độ sâu
763
090327
Sounding lines
Dây dò độ sâu
764
090245
Spark-guards
Tấm chắn tia lửa
765
090017
Speaking tubes
Ống nói
766
090567
Spectacle cases
Bao kính đeo mắt
767
090115
Spectacle chains [16]
1) Dây xích của kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Dây xích của kính đeo mắt không gọng
768
090156
Spectacle cords [16]
1) Dây của kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Dây của kính đeo mắt không gọng
769
090359
Spectacle frames
Gọng kính đeo mắt
770
090334
Spectacle lenses [13]
Thấu kính đeo mắt
771
090331
Spectacles [17]
Kính đeo mắt
772
090457
Spectrograph apparatus
Máy quang phổ
773
090426
Spectroscopes
Kính quang phổ
774
090152
Speed checking apparatus for vehicles
Thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ
775
090303
Speed indicators
Bộ chỉ báo tốc độ
776
090345
Speed measuring apparatus [photography]
Thiết bị đo tốc độ [nhiếp ảnh]
777
090486
Speed regulators for record players
Bộ điều chỉnh tốc độ của máy quay đĩa
778
090458
Spherometers
1) Thiết bị đo thể cầu
2) Dụng cụ đo độ cong bề mặt
779
090096
Spirit levels
Thước ni vô đo mức thăng bằng
780
090233
Spools [photography]
Ống cuộn [nhiếp ảnh]
781
090654
Sports (Goggles for ---)
Kính bảo hộ dùng cho thể thao
782
090656
Sports (Protective helmets for ---)
Mũ bảo hiểm dùng cho thể thao
783
090801
Sports whistles [18]
Còi dùng trong thể thao/còi thể thao
784
090646
Sprinkler systems for fire protection
Hệ thống phun nước dùng cho cứu hỏa
785
090785
Square rulers for measuring [17]
Thước vuông góc để đo đạc
786
090784
Squares for measuring [17]
1) Êke để đo đạc
2) Thước vuông để đo đạc
787
090682
Stage lighting regulators
Bộ điều chỉnh chiếu sáng sân khấu
788
090149
Stamping mail (Apparatus to check --- )
Thiết bị kiểm tra tem dán trên thư từ, bưu phẩm
789
090831
Stands adapted for laptops [19]
Giá đỡ chuyên dùng cho máy tính xách tay
790
090391
Stands for photographic apparatus
1) Chân thiết bị nhiếp ảnh
2) Giá đỡ cho thiết bị nhiếp ảnh
791
090647
Starter cables for motors
Dây cáp khởi động cho động cơ
792
090433
Steelyards [lever scales]
Cân đứng [cân đòn bẩy]
793
090396
Steering apparatus, automatic, for vehicles
Thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ
794
090706
Step-up transformers
Máy biến áp tăng áp
795
090663
Stereos (Personal ---)
Máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân
796
090460
Stereoscopes
1) Kính xem hình nổi
2) Kính nhìn hình nổi
797
090461
Stereoscopic apparatus
1) Thiết bị xem hình nổi
2) Thiết bị nhìn hình nổi
798
090504
Stills for laboratory experiments
Thiết bị chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm
799
090231
Strips (Sound recording --- )
Dải băng ghi âm thanh
800
090714
Stroboscopes [13]
Đèn chớp
801
090462
Styli for record players
Kim dùng cho máy quay đĩa
802
090771
Subwoofers [17]
Loa siêu trầm
803
090463
Sulfitometers [14]
Thiết bị đo độ sulfit hóa
804
090648
Sunglasses
Kính râm
805
090280
Surveying apparatus and instruments
1) Thiết bị và dụng cụ trắc địa
2) Thiết bị và dụng cụ khảo sát
3) Thiết bị và dụng cụ đo đạc
806
090056
Surveying chains
Thước dây trắc địa
807
090055
Surveying instruments
1) Dụng cụ trắc địa
2) Dụng cụ đo đạc
3) Dụng cụ khảo sát
808
090333
Surveyors' levels
1) Ống thủy trắc địa [thiết bị khảo sát]
2) Máy thủy chuẩn
3) Máy thủy bình
809
090815
Survival blankets [19]
Chăn cứu hộ
810
090146
Switchboards
Tổng đài điện thoại
811
090131
Switchboxes [electricity]
Hộp cầu dao điện [điện]
812
090164
Switches, electric
Cầu dao điện
813
090724
Tablet computers [14]
Máy tính bảng
814
090465
Tachometers
1) Máy đo tốc độ góc
2) Đồng hồ đo tốc độ góc
815
090077
Tape recorders
1) Máy ghi băng
2) Máy Thu băng
816
090609
Tape units (Magnetic --- ) [for computers]
Băng từ cho máy vi tính
817
090076
Tapes (Demagnetizing apparatus for magnetic ---)
Thiết bị khử từ dùng cho băng từ
818
090300
Taximeters
Đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi
819
090440
Teaching apparatus
Thiết bị giảng dạy
820
090788
Teaching robots [18]
1) Người máy dùng trong giảng dạy
2) Rô bốt dùng trong giảng dạy
821
090414
Teeth protectors* [16]
Vật dụng bảo vệ răng*
822
090805
Telecommunication apparatus in the form of jewellery [18]
Thiết bị viễn thông dưới dạng đồ trang sức
823
090805
Telecommunication apparatus in the form of jewelry [18]
Thiết bị viễn thông dưới dạng đồ trang sức
824
090469
Telegraph wires
Dây điện báo
825
090467
Telegraphs [apparatus]
Thiết bị điện báo
826
090195
Telemeters
1) Thiết bị đo xa
2) Trắc viễn kế
827
090423
Telephone apparatus
Điện thoại
828
090207
Telephone receivers
Ống nghe điện thoại
829
090473
Telephone transmitters
Máy truyền phát điện thoại
830
090572
Telephone wires
Dây điện thoại
831
090661
Telephones (Portable ---)
1) Điện thoại di động
2) Điện thoại cầm đi được
3) Điện thoại cầm tay
832
090822
Telepresence robots [19]
Rô-bốt hiện diện từ xa
833
090464
Teleprinters
Máy telex
834
090472
Teleprompters
Máy phóng đại chữ
835
090474
Telerupters
1) Máy ngắt từ xa
2) Thiết bị ngắt từ xa
836
090476
Telescopes
Kính viễn vọng
837
090735
Telescopic sights for artillery [15]
Kính ngắm xa dùng cho khẩu pháo
838
090509
Telescopic sights for firearms [15]
Kính ngắm xa dùng cho súng
839
090464
Teletypewriters
1) Máy in từ xa
2) Máy chữ điện báo
840
090468
Television apparatus
Thiết bị thu hình
841
090686
Teller machines (Automated --- ) [ATM]
1) Máy trả tiền tự động [ATM]
2) Máy rút tiền tự động [ATM]
842
090716
Temperature indicator labels, not for medical purposes[13]
Nhãn hiển thị nhiệt độ, không dùng cho mục đích y tế
843
090477
Temperature indicators
Thiết bị chỉ báo nhiệt độ
844
090089
Terminals [electricity]
Thiết bị đầu cuối [điện]
845
090236
Test tubes
Ống nghiệm
846
090249
Testing apparatus not for medical purposes
Thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế
847
090497
Theft prevention installations, electric
Hệ thống phòng trộm, chạy điện
848
090479
Theodolites
Máy kinh vĩ
849
090760
Thermal imaging cameras [17]
Camera ảnh nhiệt
850
090060
Thermionic tubes
Đèn nhiệt điện tử
851
090060
Thermionic valves
Van nhiệt điện tử
852
090773
Thermo-hygrometers [17]
Nhiệt ẩm kế
853
090429
Thermometers, not for medical purposes
Nhiệt kế, không dùng cho mục đích y tế
854
090238
Thermostats
Máy điều nhiệt
855
090481
Thermostats for vehicles
Máy điều nhiệt dùng cho xe cộ
856
090795
Thin client computers [18]
Máy vi tính trạm không có ổ cứng
857
090136
Thread counters
Máy đếm sợi
858
090293
Threads (Identification --- ) for electric wires
Sợi để nhận dạng dùng cho dây điện
859
090086
Ticket dispensers
1) Thiết bị phân phối vé
2) Thiết bị phân phát vé
3) Thiết bị phân phối phiếu
860
090837
Ticket printers [20]
Máy in vé
861
090649
Time clocks [time recording devices]
Đồng hồ chấm công [thiết bị ghi thời gian]
862
090478
Time recording apparatus
Thiết bị ghi thời gian
863
090353
Time switches, automatic
Bộ chuyển mạch định thời gian tự động
864
090069
Tires (Automatic indicators of low pressure in vehicle ---)
1) Máy báo hiệu tự động sự mất áp lực trong các lốp hơi
2) Thiết bị báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ
865
090095
Tone arms for record players
Đầu đọc máy quay đĩa
866
090720
Toner cartridges, unfilled, for printers and photocopiers [14]
Hộp mực rỗng dùng cho máy in và máy photocopy
867
090484
Totalizators
Thiết bị đếm tự động
868
090820
Trackballs [computer peripherals] [19]
Bi xoay [thiết bị ngoại vi máy vi tính]
869
090715
Traffic cones [13]
Chóp nón giao thông
870
090687
Traffic-light apparatus [signalling devices]
Thiết bị đèn tín hiệu giao thông [thiết bị báo hiệu]
871
090049
Transformers [electricity]
1) Máy biến thế [điện]
2) Máy biến áp [điện]
872
090624
Transistors [electronic]
1) Bóng bán dẫn [điện tử]
2) Tranzito [điện tử]
3) Linh kiện bán dẫn [điện tử]
873
090488
Transmitters [telecommunication]
1) Thiết bị truyền phát [viễn thông]
2) Máy phát [viễn thông]
874
090227
Transmitters of electronic signals
Thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử
875
090228
Transmitting sets [telecommunication]
1) Bộ thiết bị truyền phát [viễn thông]
2) Bộ máy phát [viễn thông]
876
090185
Transparencies [photography]
1) Phim dương bản [nhiếp ảnh]
2) Bản kính dương [nhiếp ảnh]
877
090186
Transparency projection apparatus
1) Thiết bị chiếu phim dương bản
2) Thiết bị chiếu kính dương bản
878
090693
Transponders
Bộ thu phát sóng
879
090705
Triodes
Đèn ba cực
880
090577
Tripods for cameras
Giá ba chân dùng cho máy ảnh
881
090783
T-squares for measuring [17]
Thước góc chữ T để đo đạc
882
090069
Tyres (Automatic indicators of low pressure in vehicle ---)
1) Máy báo hiệu tự động sự mất áp lực trong các lốp hơi
2) Thiết bị báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ
883
090492
Urinometers
Niệu kế
884
090700
USB flash drives
1) Thiết bị lưu trữ dữ liệu
2) USB
885
090302
Vacuum gauges
Dụng cụ đo chân không
886
090491
Vacuum tubes [radio]
Đèn chân không [radio]
887
090675
Valves (Solenoid --- ) [electromagnetic switches]
1) Van điện từ [Công tắc điện từ]
2) Van solenoit [Công tắc điện từ]
888
090493
Variometers
Dụng cụ biến cảm
889
090446
Vehicle breakdown warning triangles
Biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng
890
090417
Vehicle radios
Máy thu thanh trên xe cộ
891
090659
Vehicles (Navigation apparatus for --- ) [on-board computers]
1) Thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
2) Thiết bị điều hướng cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
892
090494
Verniers
1) Thước chạy
2) Thước véc nê
893
090722
Video baby monitors [14]
Thiết bị video giám sát trẻ nhỏ
894
090650
Video cassettes
Băng ghi hình
895
090651
Video game cartridges
Hộp đựng băng trò chơi vidêô
896
090840
Video projectors [20]
Máy chiếu video
897
090536
Video recorders
1) Máy ghi hình
2) Thiết bị ghi hình
898
090652
Video screens
Màn hình vidêô
899
090653
Video telephones
Điện thoại hình
900
090495
Videotapes
Băng viđêô
901
090392
Viewfinders, photographic
Bộ ngắm nhiếp ảnh
902
090776
Virtual reality headsets [17]
Tai nghe thực tế ảo
903
090496
Viscosimeters
Máy đo độ nhớt
904
090047
Visors for helmets [18]
Tấm che/lưỡi trai cho mũ bảo hiểm
905
090498
Voltage regulators for vehicles
1) Bộ điều chỉnh điện áp dùng cho xe cộ
2) Bộ ổ áp dùng cho xe cộ
906
090676
Voltage surge protectors
Dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp
907
090500
Voltmeters
Vôn kế
908
090499
Voting machines
Máy để bỏ phiếu
909
090584
Wafers for integrated circuits [13]
Miếng bán dẫn dùng cho mạch tích hợp
910
090811
Wah-wah pedals [19]
Bàn đạp wah-wah [thiết bị tạo hiệu ứng âm thanh cho ghi-ta điện]
911
090677
Walkie-talkies
1) Máy thu và phát vô tuyến xách tay
2) Máy bộ đàm xách tay
3) Điện đài xách tay
912
090446
Warning triangles (Vehicle breakdown --- )
Biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng
913
090390
Washing trays [photography]
Khay rửa [nhiếp ảnh]
914
090204
Water level indicators
1) Bộ chỉ báo mức nước
2) Đồng hồ đo mức nước
915
090369
Wavemeter
Máy đo sóng
916
090737
Wearable activity trackers [16]
Vòng đeo tay điện tử để theo dõi hoạt động
917
090806
Wearable computers [18]
Máy vi tính có thể đeo
918
090807
Wearable video display monitors [18]
Màn hiển thị video có thể đeo
919
090081
Weighbridges
Cân ô tô
920
090388
Weighing apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ để cân
921
090080
Weighing machines
Máy cân
922
090834
Weight belts for divers [20]
Đai nặng dùng để lặn
923
090403
Weights
Quả cân
924
090013
Whistle alarms
Bộ báo hiệu bằng còi
925
090678
Wind socks for indicating wind direction
Ống chỉ hướng gió
926
090442
Wire connectors [electricity]
1) Đầu nối dây [điện]
2) Cái kẹp dây dẫn [dây điện]
927
090471
Wireless aerials (Masts for --- )
Cột ăng ten vô tuyến
928
090572
Wires (Telephone --- )
Dây điện thoại
929
090255
Wires, electric
Dây điện
930
090210
Workmen's protective face-shields
Tấm chắn để bảo vệ mặt dùng cho công nhân
931
090664
Wrist rests for use with computers
Giá đỡ cổ tay khi sử dụng máy vi tính
932
090425
X-ray apparatus not for medical purposes
Thiết bị tia X không dùng cho mục đích y tế
933
090573
X-ray films, exposed
1) Phim X-quang, lộ sáng
2) Phim tia X, lộ sáng
934
090625
X-ray photographs, other than for medical purposes
Máy chụp tia X, không dùng cho mục đích y tế
935
090421
X-ray tubes not for medical purposes
Ống tia X không dùng cho mục đích y tế
936
090422
X-rays (Protection devices against --- ), not for medical purposes
Thiết bị bảo hộ phòng chống tia X, không dùng cho mục đích y tế

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; Chân, tay, mắt và răng giả; Dụng cụ chỉnh hình; Vật liệu khâu vết thương; Thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; Thiết bị xoa bóp; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
100001
Abdominal belts
Đai nịt bụng
2
100003
Abdominal corsets
Áo chẽn nịt bụng
3
100098
Abdominal pads
Tấm đệm bụng
4
100265
Acupressure bands [19]
Dải băng bấm huyệt
5
100199
Acupuncture needles
Kim châm cứu
6
100160
Aerosol dispensers for medical purposes
Dụng cụ phun xịt dùng cho mục đích y tế
7
100259
Air beds for medical purposes [18]
Giường hơi/đệm hơi cho mục đích y tế
8
100162
Air cushions for medical purposes
1) Nệm lót hơi dùng cho mục đích y tế;
2) Đệm lót khí dùng cho mục đích y tế
9
100163
Air mattresses for medical purposes [17]
1) Đệm khí cho mục đích y tế
2) Đệm hơi cho mục đích y tế
10
100161
Air pillows for medical purposes
1) Gối khí dùng cho mục đích y tế;
2) Gối hơi dùng cho mục đích y tế
11
100037
Ambulance stretchers
Cáng cứu thương
12
100057
Anaesthetic apparatus
Thiết bị gây mê
13
100112
Anaesthetic masks
Mặt nạ gây mê
14
100244
Analysers for bacterial identification for medical purposes [17]
Thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế
15
100180
Analysis (Apparatus for use in medical --- )
1) Thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế;
2) Thiết bị sử dụng trong phân tích y tế;
3) Thiết bị sử dụng trong xét nghiệm y tế
16
100244
Analyzers for bacterial identification for medical purposes [17]
Thiết bị phân tích để nhận diện vi khuẩn dùng cho mục đích y tế
17
100255
Anti-nausea wristbands [18]
Băng cổ tay chống chứng buồn nôn
18
100250
Anti-rheumatism bracelets [17]
Vòng tay chống bệnh thấp khớp
19
100251
Anti-rheumatism rings [17]
Vòng chống bệnh thấp khớp
20
100228
Apparatus for acne treatment [15]
Thiết bị điều trị mụn trứng cá
21
100245
Apparatus for DNA and RNA testing for medical purposes [18]
Thiết bị kiểm tra/xét nghiệm ADN và ARN dùng cho mục đích y tế
22
100246
Apparatus for the regeneration of stem cells for medical purposes [17]
Thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế
23
100040
Arch supports for footwear
Miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân
24
100088
Armchairs for medical or dental purposes
Ghế bành cho mục đích y tế hoặc nha khoa
25
100129
Arterial blood pressure measuring apparatus
1) Huyết áp kế;
2) Thiết bị đo áp lực máu trong động mạch;
3) Thiết bị đo huyết áp
26
100141
Artificial breasts
1) Vú nhân tạo;
2) Vú giả
27
100159
Artificial eyes
1) Mắt nhân tạo;
2) Mắt giả
28
100111
Artificial jaws
1) Hàm nhân tạo;
2) Xương hàm giả
29
100117
Artificial limbs
Chân tay giả
30
100139
Artificial respiration (Apparatus for --- )
Thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo
31
100125
Artificial skin for surgical purposes
Da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật
32
100052
Artificial teeth
Răng giả
33
100076
Artificial teeth (Sets of --- )
Bộ răng giả
34
100028
Babies' bottles
Bình sữa cho trẻ em bú
35
100254
Baby feeding dummies [18]
Núm vú giả cho trẻ em ăn
36
100254
Baby feeding pacifiers [18]
Núm vú giả cho trẻ em ăn
37
100127
Balling guns
Súng bắn viên thuốc vào trong cơ thể người hoặc động vật
38
100020
Bandages (Supportive ---)
1) Băng hỗ trợ cho việc băng bó;
2) Băng để băng bó hỗ trợ
39
100148
Bandages (Suspensory ---)
Băng treo để băng bó
40
100022
Bandages [elastic]
1) Băng đàn hồi để băng bó;
2) Băng để băng bó [băng co giãn];
3) Băng để băng bó [băng chun]
41
100020
Bandages for joints [anatomical]
Băng để băng bó các khớp xương [dùng trong giải phẫu]
42
100026
Basins for medical purposes
Chậu rửa dùng cho mục đích y tế
43
100025
Bed pans
Bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân
44
100157
Bed vibrators
Máy xoa bóp đặt trên giường
45
100173
Beds specially made for medical purposes [17]
Giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế
46
100045
Belts for medical purposes
Thắt lưng cho mục đích y tế
47
100175
Belts, electric, for medical purposes
Thắt lưng dùng điện cho mục đích y tế
48
100237
Biodegradable bone fixation implants [16]
Dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng để cố định xương
49
100269
Biomagnetic rings for therapeutic or medical purposes[19]
Nhẫn từ-sinh học dùng cho mục đích trị liệu hoặc y tế
50
100191
Blankets, electric, for medical purposes
Chăn dùng điện cho mục đích y tế
51
100087
Blood testing apparatus
Thiết bị thử máu
52
100044
Body cavities (Appliances for washing --- )
1) Thiết bị để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu;
2) Dụng cụ để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu
53
100248
Body composition monitors [17]
Thiết bị theo dõi các thành phần trong cơ thể
54
100247
Body fat monitors [17]
Thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể
55
100127
Bolus guns [17]
Súng bắn viên thuốc
56
100275
Bone void fillers comprised of artificial materials [20]
Chất trám chỗ rỗng xương có chứa vật liệu nhân tạo
57
100031
Boots for medical purposes
1) Ủng cho mục đích y tế;
2) Giày ống cho mục đích y tế
58
100252
Bracelets for medical purposes [17]
Vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế
59
100235
Brain pacemakers [16]
1. Máy tạo nhịp não
2. Máy điều hòa nhịp não
60
100107
Breast pumps
Bơm dùng để hút sữa mẹ
61
100141
Breasts (Artificial ---)
1) Vú nhân tạo;
2) Vú giả
62
100178
Brushes for cleaning body cavities
Bàn chải để làm sạch các khoang, ổ trong cơ thể
63
100072
Burs (Dental --- )
1) Thiết bị mài dùng trong nha khoa;
2) Thiết bị khoan răng
64
100263
Canes for medical purposes [18]
Gậy chống dùng cho mục đích y tế
65
100042
Cannulae
1) Ống thông dò;
2) Ống thông cho mục đích y tế
66
100116
Cases fitted for medical instruments
1) Hộp đựng thích hợp cho dụng cụ y tế;
2) Đồ đựng thích hợp cho dụng cụ y tế
67
100049
Castrating pincers
Kìm dùng để thiến, hoạn
68
100035
Catgut
1) Chỉ cat-gut để khâu vết mổ;
2) Chỉ ruột mèo để khâu vết mổ
69
100015
Catheters
Ống thông đường tiểu
70
100027
Cattle (Obstetric apparatus for ---)
1) Thiết bị sản khoa cho gia súc;
2) Thiết bị sản khoa cho vật nuôi
71
100210
Chairs (Commode ---)
1) Ghế để tiểu tiện trong phòng dùng cho bệnh nhân;
2) Ghế đặt bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân
72
100276
Chambers for inhalers [20]
Khoang đệm dùng cho ống hít
73
100004
Childbirth mattresses
Nệm cho việc sinh nở
74
100267
Cholesterol meters [19]
Máy đo cholesterol
75
100007
Clips [surgical]
1) Dụng cụ kẹp [phẫu thuật];
2) Kẹp dùng trong phẫu thuật
76
100266
Clips for dummies [19]
Kẹp dùng cho núm vú giả
77
100266
Clips for pacifiers [19]
Kẹp dùng cho núm vú giả
78
100200
Clothing especially for operating rooms
1) Quần áo chuyên dụng cho phòng mổ;
2) Quần áo đặc biệt dùng trong phòng mổ
79
100210
Commode chairs
1) Ghế để tiểu tiện trong phòng dùng cho bệnh nhân;
2) Ghế đặt bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân
80
100059
Compresses (Thermo-electric --- ) [surgery]
Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]
81
100233
Compression garments [15]
Quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt
82
100060
Compressors [surgical]
1) Thiết bị nén [phẫu thuật];
2) Dụng cụ ép [phẫu thuật]
83
100128
Condoms
Bao cao su
84
100216
Containers especially made for medical waste
Đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y tế
85
100184
Contraceptives, non-chemical
Dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất
86
100261
Cooling pads for first aid purposes [18]
Tấm đệm làm mát dùng cho mục đích sơ cứu y tế
87
100260
Cooling patches for medical purposes [18]
Miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế
88
100062
Corn knives
Dao cắt cục chai ở chân
89
100003
Corsets (Abdominal --- )
Áo chẽn nịt bụng
90
100183
Corsets for medical purposes
Áo nịt ngực cho mục đích y tế
91
100168
Crutches
1) Nạng chống cho người tàn tật;
2) Gậy chống cho người bệnh
92
100155
Cupping glasses
Ống giác hơi bằng thủy tinh
93
100274
Curing lamps for medical purposes [19]
Đèn trị liệu dùng cho mục đích y tế
94
100050
Cushions (Heating --- ), electric, for medical purposes
Đệm sưởi ấm, vận hành bắng điện, cho mục đích y tế
95
100064
Cushions for medical purposes
Đệm lót cho mục đích y tế
96
100147
Deafness (Apparatus for the treatment of --- )
Thiết bị để điều trị bệnh điếc
97
100211
Defibrillators
Máy khử rung tim
98
100073
Dental apparatus and instruments [13]
Thiết bị và dụng cụ nha khoa
99
100179
Dental apparatus, electric
Thiết bị nha khoa, dùng điện
100
100048
Dentists' armchairs
Ghế bành của nha sỹ
101
100076
Dentures
Hàm răng giả
102
100201
Diagnostic apparatus for medical purposes
Thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế
103
100212
Dialyzers
Máy thẩm tách
104
100218
Douche bags
Túi đựng chế phấm thụt rửa [một bộ phận của thiết bị thụt rửa]
105
100081
Drainage tubes for medical purposes
Ống dẫn lưu cho mục đích y tế
106
100013
Draw-sheets for sick beds
Khăn kéo cho giường bệnh
107
100089
Dropper bottles for medical purposes
1) Chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế;
2) Chai đếm giọt cho mục đích y tế
108
100061
Droppers for medical purposes
1) Ống nhỏ giọt cho mục đích y tế;
2) Ống đếm giọt cho mục đích y tế
109
100145
Dummies for babies [19]
Núm vú giả cho em bé
110
100071
Ear picks
Dụng cụ lấy ráy tai
111
100224
Ear plugs [ear protection devices]
Nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ tai]
112
100006
Ear trumpets
1) Thiết bị nghe của người giảm thính lực;
2) Thiết bị nghe cho người nặng tai
113
100165
Elastic stockings for surgical purposes
1) Tất chân đàn hồi cho phẫu thuật;
2) Băng chân đàn hồi cho phẫu thuật
114
100202
Electric acupuncture instruments
Dụng cụ châm cứu dùng điện
115
100084
Electrocardiographs
1) Máy ghi điện tim;
2) Thiết bị điện tâm đồ
116
100174
Electrodes for medical use
Điện cực dùng cho y tế
117
100231
Endoscopy cameras for medical purposes [15]
Máy quay phim nội soi dùng trong y học
118
100104
Enema apparatus for medical purposes
Thiết bị thụt cho mục đích y tế
119
100063
Esthetic massage apparatus
Thiết bị xoa bóp thẩm mỹ
120
100159
Eyes (Artificial ---)
Mắt giả
121
100170
Feeding bottle teats
Núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú
122
100169
Feeding bottle valves
Van của bình sữa cho trẻ em bú
123
100028
Feeding bottles
1) Bình sữa cho trẻ em bú;
2) Chai sữa cho trẻ em bú
124
100181
Filters for ultraviolet rays, for medical purposes
Bộ lọc tia cực tím dùng cho mục đích y tế
125
100079
Finger guards for medical purposes
Găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế
126
100146
Flat feet (Supports for --- )
Vật dụng đỡ cho bàn chân bẹt
127
100040
Footwear (Arch supports for --- )
Miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân
128
100090
Forceps
Kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa
129
100182
Fumigation apparatus for medical purposes
Thiết bị xông hơi cho mục đích y tế
130
100119
Furniture especially made for medical purposes
Đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế
131
100023
Galvanic belts for medical purposes
Đai phóng điện cho mục đích y tế
132
100091
Galvanic therapeutic appliances
1) Thiết bị phóng điện trị liệu;
2) Dụng cụ phóng điện trị liệu
133
100093
Gastroscopes
Ống nội soi dạ dày
134
100092
Gloves for massage
Găng tay dùng để xoa bóp
135
100043
Gloves for medical purposes
Găng tay cho mục đích y tế
136
100273
Glucometers [19]
Đường kế
137
100273
Glucose meters [19]
Đường kế
138
100213
Guidewires (Medical ---)
Dây dẫn hướng dùng trong y tế
139
100271
Gum massagers for babies [19]
Dụng cụ mát-xa dạng gôm dùng cho em bé
140
100036
Gurneys, wheeled [17]
Băng ca cứu thương, có bánh xe
141
100095
Haemocytometers [14]
Huyết cầu kế
142
100192
Hair prostheses
1) Thiết bị cấy tóc giả;
2) Dụng cụ cấy tóc giả
143
100005
Hearing aids [15]
Máy trợ thính
144
100124
Hearing protectors
1) Dụng cụ bảo vệ thính giác;
2) Thiết bị bảo vệ thính giác
145
100203
Heart pacemakers
Thiết bị điều hòa nhịp tim
146
100232
Heart rate monitoring apparatus [15]
Thiết bị giám sát nhịp tim
147
100095
Hemocytometers [14]
Huyết cầu kế
148
100039
Hernia bandages
1) Băng để băng bó chữa chứng thoát vị;
2) Băng để băng bó chữa chứng sa ruột
149
100011
Hot air therapeutic apparatus
Thiết bị trị liệu bằng khí nóng
150
100012
Hot air vibrators for medical purposes
Máy xoa bóp dùng khí nóng cho mục đích y tế
151
100257
Hydrogen inhalers [18]
Máy xông khí hyđrô
152
100097
Hypodermic syringes
Ống tiêm dưới da
153
100002
Hypogastric belts
Đai thắt vùng hạ vị
154
100094
Ice bags for medical purposes
1) Túi đá chườm cho mục đích y tế;
2) Túi đá lạnh để chườm cho mục đích y tế
155
100236
Implantable subcutaneous drug delivery devices [16]
Thiết bị phân phối thuốc cấy được dưới da
156
100014
Incontinence sheets
Khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được
157
100177
Incubators for babies
Lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng
158
100067
Incubators for medical purposes
Lồng ấp cho mục đích y tế
159
100099
Inhalers
Ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít)
160
100100
Injectors for medical purposes
1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế;
2) Dụng cụ bơm cho mục đích y tế
161
100055
Instrument cases for use by doctors [13]
Hộp dụng cụ dùng cho bác sỹ
162
100103
Insufflators
Dụng cụ bơm bột thuốc vào cơ thể
163
100194
Intraocular prostheses [lenses] for surgical implantation [13]
Nội nhãn cầu nhân tạo [thủy tinh thể] cho phẫu thuật cấy ghép
164
100111
Jaws (Artificial ---)
1) Hàm nhân tạo;
2) Xương hàm nhân tạo
165
100279
Kinesiology tapes [20]
Băng dán cơ
166
100193
Knee bandages, orthopaedic [17]
Băng đầu gối, dùng trong chỉnh hình
167
100193
Knee bandages, orthopedic
Băng đầu gối, dùng trong chỉnh hình
168
100062
Knives (Corn --- )
Dao cắt cục chai ở chân
169
100029
Knives for surgical purposes
1) Dao cho giải phẫu;
2) Dao cho mục đích phẫu thuật
170
100108
Lamps for medical purposes
Đèn cho mục đích y tế
171
100077
Lancets
1) Lưỡi chích;
2) Dao mổ hai lưỡi
172
100106
Lasers for medical purposes
1) Thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế;
2) Thiết bị laze cho mục đích y tế
173
100284
LED masks for therapeutic purposes [20]
Mặt nạ đèn LED dùng cho mục đích trị liệu
174
100194
Lenses [intraocular prostheses] for surgical implantation
1) Thấu kính [nội nhãn cầu nhân tạo] cho phẫu thuật cấy ghép;
2) Thủy tinh thể [nội nhãn cầu giả] cho phẫu thuật cấy ghép
175
100229
Lice combs [15]
Lược chải chấy, rận
176
100117
Limbs (Artificial ---)
Chân tay giả
177
100219
Love dolls [sex dolls]
1) Búp bê tình dục
2) Búp bê tình yêu [dùng cho mục đích tình dục]
178
100258
Magnetic resonance imaging [MRI] apparatus for medical purposes [18]
1) Thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ [MRI] dùng cho mục đích y tế
2) Thiết bị chụp ảnh cộng hưởng từ [MRI] dùng cho mục đích y tế
179
100205
Masks for use by medical personnel
Mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế
180
100092
Massage (Gloves for --- )
Găng tay dùng để xoa bóp
181
100113
Massage apparatus
Thiết bị xoa bóp
182
100046
Maternity belts
1) Đai lưng dùng cho sản phụ;
2) Thắt lưng cho phụ nữ mang thai
183
100004
Mattresses (Childbirth ---)
Nệm cho việc sinh nở
184
100114
Medical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ y tế
185
100280
Medical cooling apparatus for treating heatstroke [20]
Thiết bị y tế làm mát dùng để điều trị sốc nhiệt
186
100281
Medical cooling apparatus for use in therapeutic hypothermia [20]
Thiết bị y tế làm mát dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt
187
100277
Medical examination tables [20]
Bàn để kiểm tra y tế
188
100213
Medical guidewires
Dây dẫn hướng dùng trong y tế
189
100069
Medicine (Spoons for administering --- )
Thìa dùng để uống thuốc
190
100241
Menstrual cups [16]
Cốc nguyệt san
191
100220
Microdermabrasion apparatus
1) Thiết bị vi mài da kỹ thuật số
2) Thiết bị mài da siêu dẫn
192
100078
Mirrors for dentists
Gương cho nha sỹ
193
100118
Mirrors for surgeons
Gương cho bác sỹ phẫu thuật
194
100278
Nanites for medical purposes [20]
Thiết bị nano dùng cho mục đích y tế
195
100278
Nanorobots for medical purposes [20]
Rô bốt nano dùng cho mục đích y tế
196
100239
Nasal aspirators [16]
Máy hút mũi dãi
197
100008
Needles for medical purposes
Kim cho mục đích y tế
198
100120
Obstetric apparatus
Dụng cụ sản khoa
199
100150
Operating tables
Bàn mổ
200
100122
Ophthalmo meters
1) Dụng cụ đo nhãn chiết;
2) Dụng cụ đo mắt
201
100123
Ophthalmoscopes [13]
Kính soi đáy mắt
202
100214
Orthodontic appliances
1) Thiết bị chỉnh răng;
2) Dụng cụ chỉnh răng
203
100243
Orthodontic rubber bands [17]
Băng cao su đàn hồi chỉnh răng
204
100038
Orthopaedic articles
1) Dụng cụ chỉnh hình;
2) Thiết bị chỉnh hình
205
100047
Orthopaedic belts
1) Thắt lưng chỉnh hình;
2) Đai lưng chỉnh hình
206
100051
Orthopaedic footwear [13]
Đồ đi chân chỉnh hình
207
100171
Orthopaedic soles
Đế giày chỉnh hình
208
100038
Orthopedic articles
Vật dụng chỉnh hình
209
100047
Orthopedic belts
1) Thắt lưng chỉnh hình;
2) Đai lưng chỉnh hình
210
100051
Orthopedic footwear [13]
Đồ đi chân chỉnh hình
211
100171
Orthopedic soles
Đế giầy chỉnh hình
212
100145
Pacifiers for babies
Núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm
213
100098
Pads (Abdominal ---)
Tấm đệm bụng
214
100050
Pads (Heating ---), electric, for medical purposes
Đệm sưởi nóng, dùng điện, cho mục đích y tế
215
100195
Pads for preventing pressure sores on patient bodies [18]
Tấm đệm ngăn ngừa cơn đau trên cơ thể bệnh nhân
216
100268
Patient examination gowns [19]
Áo choàng dùng cho bệnh nhân khi làm xét nghiệm
217
100204
Patient hoists [20]
Thiết bị nâng bệnh nhân
218
100204
Patient lifting hoists [20]
Thiết bị nâng bệnh nhân
219
100010
Pessaries
Vòng tránh thai
220
100176
Physical exercise apparatus for medical purposes [17]
Thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế
221
100196
Physiotherapy apparatus
Thiết bị vật lý trị liệu
222
100071
Picks (Ear ---)
Dụng cụ lấy ráy tai
223
100272
Pill crushers [19]
Dụng cụ/máy nghiền viên thuốc
224
100282
Pill cutters [20]
Dụng cụ cắt viên thuốc
225
100101
Pillows (Soporific --- ) for insomnia
Gối gây ngủ dùng chữa chứng mất ngủ
226
100049
Pincers (Castrating ---)
Kìm thiến hoạn
227
100074
Pins for artificial teeth
1) Đinh ghim cho răng giả;
2) Kẹp cho răng giả;
3) Chốt cho răng giả
228
100206
Plaster bandages for orthopaedic purposes [13]
Băng bằng thạch cao cho mục đích chỉnh hình
229
100206
Plaster bandages for orthopedic purposes [13]
Băng bằng thạch cao cho mục đích chỉnh hình
230
100262
Portable hand-held urinals [18]
Dụng cụ đi tiểu cầm tay
231
100085
Probes for medical purposes
1) Thiết bị dò cho mục đích y tế;
2) Dụng cụ dò cho mục đích y tế
232
100192
Prostheses (Hair ---)
1) Dụng cụ cấy tóc giả;
2) Thiết bị cấy tóc giả
233
100137
Protection devices against X-rays, for medical purposes
Thiết bị bảo hộ chống lại tia X, dùng cho mục đích y tế
234
100222
Pulse meters
Máy đo nhịp tim
235
100086
Pumps for medical purposes
Bơm cho mục đích y tế
236
100230
Quad canes for medical purposes [15]
Gậy chống có bốn chân dùng cho mục đích y học
237
100130
Quartz lamps for medical purposes
Đèn thạch anh cho mục đích y tế
238
100133
Radiological apparatus for medical purposes
Thiết bị chiếu tia X quang cho mục đích y tế
239
100083
Radiology screens for medical purposes
Màn hình X quang cho mục đích y tế
240
100134
Radiotherapy apparatus
1) Thiết bị điều trị bằng tia X quang;
2) Thiết bị trị liệu bằng tia X quang
241
100017
Radium tubes for medical purposes
Ống Rađi cho mục đích y tế
242
100115
Receptacles for applying medicines
Đồ đựng thuốc chuyên dụng
243
100221
Rehabilitation apparatus (Body --- ) for medical purposes
Thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế
244
100138
Respirators for artificial respiration
1) Máy hô hấp nhân tạo;
2) Thiết bị hô hấp nhân tạo
245
100242
Respiratory masks for artificial respiration [17]
Mặt nạ dùng cho hô hấp nhân tạo
246
100135
Resuscitation apparatus
Thiết bị hồi sức
247
100018
Rings (Teething ---)
Vòng kích thích mọc răng cho trẻ em
248
100264
Robotic exoskeleton suits for medical purposes [19]
Bộ khung xương rô-bốt (exoskeleton) dùng cho mục đích y tế
249
100283
Sanitary masks for medical purposes [20]
Khẩu trang y tế
250
100140
Saws for surgical purposes
Cưa dùng cho phẫu thuật
251
100030
Scalpels
Dao mổ
252
100058
Scissors for surgery
Kéo cho phẫu thuật
253
100070
Scrapers (Tongue ---)
Vật dùng để cạo lưỡi
254
100234
Sex toys [15]
Đồ chơi tình dục
255
100014
Sheets (Incontinence ---)
Khăn trải giường dùng cho người không kiềm chế được
256
100217
Slings [supporting bandages]
1) Băng đeo [đỡ cánh tay gẫy];
2) Băng đeo [băng bó hỗ trợ]
257
100101
Soporific pillows for insomnia
Gối gây buồn ngủ để chữa chứng mất ngủ
258
100276
Spacers for inhalers [20]
Buồng đệm dùng cho ống hít
259
100129
Sphygmomanometers
1) Máy đo huyết áp;
2) Dụng cụ đo huyết áp;
3) Thiết bị đo huyết áp
260
100129
Sphygmotensiometers
1) Máy đo mạch;
2) Mạch lực kế
261
100197
Spirometers [medical apparatus]
1) Thiết bị đo dung tích phổi [thiết bị y tế];
2) Thiết bị đo phế dung [thiết bị y tế]
262
100034
Spittoons for medical purposes
Ống nhổ cho mục đích y tế
263
100021
Splints [surgical]
Thanh nẹp [phẫu thuật]
264
100053
Sponges (Surgical ---)
Gạc dùng trong phẫu thuật
265
100069
Spoons for administering medicine
Thìa dùng để uống thuốc
266
100223
Stents
Ống nong động mạch
267
100172
Sterile sheets [surgical]
Khăn trải giường vô trùng [dùng trong phẫu thuật]
268
100144
Stethoscopes
Ống nghe tim, phổi
269
100166
Stockings for varices
1) Băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch;
2) Tất chân cho người bị chứng giãn tĩnh mạch
270
100041
Strait jackets
1) Áo bó (dùng cho người không kiểm soát được hành vi có hai ống tay dài để buộc tay lại);
2) Áo bó (dùng cho người bệnh tâm thần có hai ống tay dài để buộc tay lại)
271
100037
Stretchers (Ambulance --- )
Cáng cứu thương
272
100036
Stretchers, wheeled
1) Băng ca di động;
2) Băng ca cứu thương có bánh xe đẩy
273
100020
Supportive bandages
1) Băng để hỗ trợ băng bó;
2) Băng để băng bó hỗ trợ
274
100146
Supports for flat feet
Vật dụng đỡ cho bàn chân bẹt
275
100054
Surgical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật
276
100033
Surgical bougies [17]
1) Ống thông phẫu thuật
2) Ống dò phẫu thuật
277
100065
Surgical cutlery [16]
1) Dao kéo phẫu thuật;
2) Dụng cụ cắt phẫu thuật
278
100207
Surgical drapes
1) Khăn vải dùng trong phẫu thuật;
2) Tấm khăn phủ dùng trong phẫu thuật
279
100208
Surgical implants comprised of artificial materials [15]
Mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật
280
100253
Surgical robots [18]
1) Người máy dùng trong phẫu thuật
2) Rô bốt dùng trong phẫu thuật
281
100148
Suspensory bandages
Băng treo để băng bó
282
100149
Suture materials
Vật liệu để khâu vết thương
283
100009
Suture needles
Kim khâu vết thương
284
100080
Syringes for injections
Ống tiêm
285
100164
Syringes for medical purposes
1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế;
2) Dụng cụ bơm cho mục đích y tế
286
100150
Tables (Operating ---)
Bàn mổ
287
100170
Teats (Feeding bottle --- )
Núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em
288
100052
Teeth (Artificial ---)
Răng giả
289
100240
Teeth protectors for dental purposes [16]
Vật dụng bảo vệ răng dùng cho mục đích nha khoa
290
100018
Teething rings
Vòng kích thích việc mọc răng
291
100225
Temperature indicator labels for medical purposes [13]
Nhãn hiển thị nhiệt độ dùng cho mục đích y tế
292
100180
Testing apparatus for medical purposes
Thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế;
293
100270
Therapeutic facial masks [19]
Mặt nạ trị liệu
294
100209
Thermal packs for first aid purposes
Vật dụng cấp nhiệt cho mục đích cấp cứu
295
100059
Thermo-electric compresses [surgery]
Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]
296
100198
Thermometers for medical purposes
Nhiệt kế cho mục đích y tế
297
100056
Thread, surgical
Chỉ khâu phẫu thuật
298
100126
Tips for crutches [17]
1) Đầu bịt nạng chống
2) Chóp nạng chống
299
100249
Toe separators for orthopaedic purposes [17]
Dụng cụ tách ngón chân dùng cho mục đích chỉnh hình
300
100249
Toe separators for orthopedic purposes [17]
Dụng cụ tách ngón chân dùng cho mục đích chỉnh hình
301
100227
Tomographs for medical purposes [15]
Thiết bị chụp cắt lớp dùng cho mục đích y học
302
100238
Tongue depressors for medical purposes [16]
Dụng cụ đè lưỡi dùng cho mục đích y tế
303
100070
Tongue scrapers
Vật dụng để cạo lưỡi
304
100215
Traction apparatus for medical purposes
Thiết bị kéo cho mục đích y tế
305
100151
Trocars
Dùi chọc (dụng cụ y tế)
306
100039
Trusses
1) Băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị;
2) Nịt giữ thoát vị
307
100081
Tubes (Drainage --- ) for medical purposes
Ống dẫn lưu cho mục đích y tế
308
100105
Ultraviolet ray lamps for medical purposes
Đèn tia cực tím cho mục đích y tế
309
100121
Umbilical belts
1) Băng buộc vùng rốn;
2) Băng rốn
310
100153
Urethral probes
1) Thiết bị thông dò niệu đạo;
2) Dụng cụ thông dò niệu đạo
311
100154
Urethral syringes
Bơm tiêm niệu đạo
312
100110
Urinals being vessels [19]
Ống đựng nước tiểu để xét nghiệm
313
100102
Urological apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ dùng cho đường tiết niệu
314
100142
Uterine syringes
Bơm tiêm tử cung
315
100143
Vaginal syringes
Bơm tiêm âm đạo
316
100169
Valves (Feeding bottle --- )
Van của bình bú sữa cho trẻ em
317
100109
Vaporizers for medical purposes
Bình phun hơi cho mục đích y tế
318
100156
Veterinary apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ thú y
319
100158
Vibromassage apparatus
Thiết bị rung xoa bóp
320
100226
Walking frames for disabled persons [14]
Khung đi bộ cho người tàn tật
321
100263
Walking sticks for medical purposes [18]
Gậy chống khi đi bộ dùng cho mục đích y tế
322
100216
Waste (Containers especially made for medical ---)
Đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y tế
323
100082
Water bags for medical purposes
Túi nước cho mục đích y tế
324
100096
Waterbeds for medical purposes [19]
Nệm/đệm nước cho mục đích y tế
325
100256
Wheeled walkers to aid mobility [18]
Khung có bánh xe để hỗ trợ di chuyển
326
100024
X-ray apparatus for medical purposes
Thiết bị tia X dùng cho mục đích y tế
327
100132
X-ray photographs [for medical purposes]
Máy chụp tia X [cho mục đích y tế]
328
100136
X-ray tubes for medical purposes
Ống tia X cho mục đích y tế
329
100131
X-rays (Apparatus and installations for the production of --- ), for medical purposes
1) Hệ thống máy và thiết bị phát tia X, cho mục đích y tế;
2) Máy và thiết bi phát tia X, cho mục đích y tế;

Nh ó m 11

Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
110002
Accumulators (Heat ---)
Bộ tích nhiệt
2
110242
Accumulators (Steam --- )
Bộ tích hơi nước
3
110003
Acetylene burners
1) Mỏ đốt dùng khí axetylen;
2) Mỏ đèn xì dùng khí axetylen
3) Đèn đốt axetylen
4
110005
Acetylene flares
Đèn axetilen
5
110004
Acetylene generators
1) Máy sinh khí axetilen;
2) Thiết bị sinh khí axetilen;
3) Thiết bị tạo axetilen
6
110079
Air conditioners for vehicles
Máy điều hòa không khí cho xe cộ
7
110010
Air cooling apparatus
Thiết bị làm lạnh không khí
8
110009
Air deodorising apparatus
Thiết bị khử mùi không khí
9
110009
Air deodorizing apparatus [18]
Thiết bị khử mùi không khí
10
110015
Air filtering installations
1) Hệ thống lọc khí;
2) Thiết bị lọc không khí
11
110356
Air fryers [18]
Nồi chiên không dầu
12
110174
Air or water (Ionization apparatus for the treatment of ---)
Thiết bị ion hóa dùng để xử lý không khí hoặc nước
13
110207
Air purifying apparatus and machines
1) Máy và thiết bị làm sạch không khí;
2) Máy và thiết bị làm sạch khí
14
110012
Air reheaters
1) Thiết bị làm nóng không khí;
2) Thiết bị (gia nhiệt) không khí
15
110245
Air sterilisers
1) Bộ khử trùng không khí;
2) Thiết bị khử trùng không khí
16
110245
Air sterilizers [18]
1) Bộ khử trùng không khí
2) Thiết bị khử trùng không khí
17
110205
Air valves for steam heating installations
1) Van điều chỉnh lượng khí cho hệ thống sưởi nóng bằng hơi nước;
2) Van khí dùng cho hệ thống sưởi nóng bằng hơi nước
18
110007
Air vehicles (Lighting installations for --- )
1) Thiết bị chiếu sáng cho phương tiện giao thông trên không
2) Hệ thống chiếu sáng cho phương tiện hàng không
19
110099
Air-conditioning apparatus [17]
Thiết bị điều hòa không khí
20
110014
Air-conditioning installations [17]
Hệ thống điều hòa không khí
21
110247
Alcohol burners
1) Đèn đốt cồn;
2) Đèn cồn
22
110249
Anti-glare devices for vehicles [lamp fittings]
1) Thiết bị chống chói cho xe cộ [phụ kiện của đèn]
2) Bộ chống chói cho xe cộ [bộ phận của đèn]
23
110055
Anti-splash tap nozzles
Miệng vòi chống toé nước
24
110321
Apparatus for dehydrating food waste [13]
Thiết bị khử nước cho chất thải thực phấm
25
110307
Aquarium filtration apparatus
1) Thiết bị lọc dùng cho bể cá cảnh;
2) Thiết bị lọc dùng cho bể nuôi loài thủy sinh
26
110308
Aquarium heaters
1) Thiết bị sưởi bể cá cảnh;
2) Thiết bị sưởi bể nuôi loài thủy sinh
27
110309
Aquarium lights
1) Thiết bị chiếu sáng bể cá cảnh;
2) Thiết bị chiếu sáng bồn nuôi loài thủy sinh
28
110023
Arc lamps
Đèn hồ quang
29
110154
Ash boxes (Furnace --- )
1) Hộp đựng tro của lò đốt
2) Hộp tro của lò đốt
30
110231
Ash conveyor installations, automatic
1) Hệ thống tải tro, tự động;
2) Hệ thống vận chuyển tro, tự động;
3) Hệ thống băng tải tro tự động
31
110154
Ash pits for furnaces
1) Hầm tro dùng cho lò đốt;
2) Thùng tro dùng cho lò đốt
32
110254
Autoclaves, electric, for cooking [17]
Nồi hấp, dùng điện, để nấu nướng
33
110256
Automobile lights
Đèn ô tô [chiếu sáng]
34
110053
Bakers' ovens
1) Lò bánh mỳ;
2) Lò nướng bánh mỳ
35
110326
Barbecue grills (Lava rocks for use in --- )
1) Đá dung nham núi lửa sử dụng trong vỉ nướng;
2) Đá từ dung nham núi lửa dùng trong vỉ nướng;
3) Đá núi lửa dùng cho vỉ nướng
36
110265
Barbecues
Vỉ nướng ngoài trời (Barbecues)
37
110037
Bath fittings
Phụ kiện bồn tắm
38
110017
Bath fittings (Hot air --- )
1) Thiết bị sinh hơi nóng của bồn tắm;
2) Phụ kiện sinh hơi nóng của bồn tắm
39
110039
Bath installations
Thiết bị dùng cho bồn tắm
40
110297
Bath installations (Sauna --- )
1) Thiết bị tắm hơi;
2) Hệ thống tắm hơi
41
110039
Bath plumbing fixtures
Phụ kiện gá lắp đường ống của bồn tắm
42
110033
Bath tubs
Bồn tắm
43
110035
Bath tubs for sitz baths
1) Bồn để tắm ngồi;
2) Bồn tắm ngồi
44
110038
Baths (Heaters for --- )
1) Máy đun nước tắm;
2) Thiết bị làm nóng nước tắm
45
110291
Baths (Spa --- ) [vessels]
Bồn tắm khoáng
46
110304
Bed warmers [15]
1) Lồng ấp sưởi giường;
2) Thiết bị làm ấm giường ngủ
47
110119
Beverage cooling apparatus
Thiết bị làm lạnh đồ uống
48
110375
Beverage urns, electric [20]
Bình đựng đồ uống, dùng điện
49
110045
Bicycle lights
1) Đèn dùng cho xe đạp;
2) Đèn xe đạp
50
110046
Bidets
1) Chậu vệ sinh cho phụ nữ;
2) Chậu tiểu nữ;
3) Chậu rửa là thiết bị vệ sinh cho phụ nữ
51
110305
Blankets, electric, not for medical purposes
1) Chăn điện, không dùng cho mục đích y tế;
2) Mền điện, không dùng cho mục đích y tế
52
110078
Boiler pipes [tubes] for heating installations
1) Ống nồi hơi [đường ống] cho hệ thống cấp nhiệt;
2) Ống nồi hơi [ống dẫn] cho hệ thống cấp nhiệt
53
110047
Boilers [other than parts of machines]
1) Nồi hơi [không phải bộ phận của máy];
2) Nồi hơi [trừ các bộ phận của máy móc]
54
110339
Book sterilisation apparatus [18]
Thiết bị khử trùng sách
55
110339
Book sterilization apparatus [16]
Thiết bị khử trùng sách
56
110251
Brackets for gas burners
1) Giá móc cho đèn khí đốt;
2) Giá treo đèn khí đốt
57
110329
Bread baking machines
Máy nướng bánh mỳ
58
110171
Bread toasters
Lò nướng bánh mỳ bằng điện
59
110332
Bread-making machines
Máy làm bánh mỳ
60
110060
Burners
1) Mỏ đèn xì;
2) Mỏ đốt;
3) Đèn đốt
61
110003
Burners (Acetylene --- )
1) Đèn đốt axêtylen;
2) Mỏ đốt dùng khí axêtylen;
3) Mỏ đèn xì dùng khí axêtylen
62
110161
Burners (Gas --- )
1) Mỏ đốt dùng khí;
2) Mỏ hàn hơi;
3) Mỏ hàn khí;
4) Đèn khí đốt
63
110061
Burners (Germicidal --- )
1) Đèn đốt sát trùng;
2) Đèn sát trùng;
3) Đèn diệt khuẩn
64
110043
Burners (Incandescent --- )
1) Đèn sợi đốt;
2) Đèn chiếu sáng
65
110044
Burners for lamps
Bộ phận đốt dùng cho đèn
66
110355
Candle lanterns [18]
Đèn lồng/đèn xách tay dùng nến
67
110072
Carbon for arc lamps
Điện cực than dùng cho đèn hồ quang
68
110310
Carpets (Electrically heated --- )
Thảm sưởi bằng điện
69
110136
Ceiling lights
1) Đèn trần;
2) Đèn gắn trên trần nhà
70
110083
Central heating radiators
Bộ tản nhiệt trung tâm
71
110325
Chambers (Clean --- ) [sanitary installations]
Buồng làm sạch [hệ thống vệ sinh]
72
110133
Chandeliers
1) Đèn chùm;
2) Đèn treo
73
110094
Chimney blowers
1) Quạt gió của ống khói
1) Quạt gió của máy hút khói
74
110093
Chimney flues
Ống dẫn khói
75
110092
Chimneys (Lamp ---)
1) Thông phong của đèn;
2) Bóng đèn dầu;
3) Chụp đèn dầu
76
110185
Chinese lanterns
Đèn lồng
77
110341
Chocolate fountains, electric [17]
Dụng cụ phun sô cô la dạng tháp, dùng điện
78
110292
Chromatography apparatus [for industrial purposes]
1) Thiết bị sắc kí [cho mục đích công nghiệp];
2) Thiết bị ghi sắc [cho mục đích công nghiệp]
79
110325
Clean chambers [sanitary installations]
Buồng làm sạch [hệ thống vệ sinh]
80
110068
Cocks for pipes and pipelines [18]
Vòi cho ống và đường ống dẫn
81
110374
Coffee capsules, empty, for electric coffee machines [20]
Viên nén cà phê, rỗng, dùng cho máy pha cà phê dùng điện
82
110262
Coffee machines, electric
Máy pha cà phê, dùng điện
83
110261
Coffee percolators, electric
Bình pha cà phê, dùng điện
84
110066
Coffee roasters
Máy rang cà phê
85
110224
Coils [parts of distilling, heating or cooling installations]
1) Ống xoắn [bộ phận của hệ thống chưng cất, đốt nóng hoặc làm lạnh];
2) Ống xoắn [bộ phận của hệ thống chưng cất, đun nóng hoặc làm lạnh]
86
110294
Condensers (Gas --- ), other than parts of machines
1) Bộ ngưng tụ khí đốt, [không phải bộ phận của máy]
2) Bộ ngưng tụ khí, [không phải bộ phận của máy]
87
110157
Containers (Refrigerating ---)
1) Công te-nơ làm lạnh;
2) Thùng chứa hàng có gắn thiết bị làm lạnh
88
110108
Cookers
Bếp nấu
89
110109
Cooking apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị nấu nướng
90
110210
Cooking rings
1) Kiềng bếp;
2) Vành bếp
91
110108
Cooking stoves [17]
Bếp nấu ăn
92
110107
Cooking utensils, electric
Dụng cụ nấu nướng dùng điện
93
110168
Cool boxes, electric [17]
Hộp, thùng làm lạnh/thiết bị làm lạnh, dùng điện
94
110032
Coolers for furnaces
1) Bộ làm nguội dùng cho lò
2) Thiết bị làm nguội cho lò
3) Thiết bị làm nguội lò
95
110168
Coolers, electric [17]
Hộp, thùng làm lạnh/thiết bị làm lạnh, dùng điện
96
110214
Cooling appliances and installations
Hệ thống và thiết bị làm lạnh
97
110209
Cooling installations and machines
Hệ thống và máy làm lạnh
98
110188
Cooling installations for liquids
1) Thiết bị làm lạnh chất lỏng;
2) Hệ thống làm lạnh chất lỏng
3) Hệ thống thiết bị làm lạnh chất lỏng
99
110227
Cooling installations for tobacco
1) Thiết bị làm lạnh thuốc lá;
2) Hệ thống làm lạnh thuốc lá
3) Hệ thống thiết bị làm lạnh thuốc lá
100
110125
Cooling installations for water
1) Thiết bị làm lạnh nước;
2) Hệ thống làm lạnh nước
3) Hệ thống thiết bị làm lạnh nước
101
110366
Couscous cookers, electric [19]
Nồi nấu món Couscous, dùng điện
102
110360
Curing lamps, not for medical purposes [19]
Đèn trị liệu, không dùng cho mục đích y tế
103
110158
Curling lamps
1) Đèn xoắn;
2) Đèn uốn
104
110215
Dampers [heating]
Bộ giảm nhiệt
105
110266
Deep fryers, electric
1) Chảo rán sâu lòng, dùng điện;
2) Chảo rán dùng điện
106
110112
Defrosters for vehicles
Hệ thống làm tan băng dùng cho xe cộ
107
110311
Dental ovens
1) Lò sấy nha khoa;
2) Thiết bị sấy nha khoa
108
110275
Deodorising apparatus, not for personal use
Thiết bị khử mùi, không dùng cho cá nhân
109
110275
Deodorizing apparatus, not for personal use [18]
Thiết bị khử mùi, không dùng cho cá nhân
110
110116
Desalination plants
Thiết bị khử muối
111
110117
Desiccating apparatus
1) Thiết bị sấy khô;
2) Thiết bị hút ẩm;
3) Thiết bị làm khô
112
110118
Diffusers (Light ---)
1) Máy khuếch tán ánh sáng;
2) Thiết bị khuyếch tán ánh sáng
113
110358
Directional lights for bicycles [18]
Đèn xi nhan cho xe đạp
114
110111
Discharge tubes, electric, for lighting
1) Ống phóng điện dùng cho chiếu sáng;
2) Ống phóng điện dùng để chiếu sáng
115
110115
Disinfectant apparatus
1) Thiết bị khử trùng;
2) Thiết bị tẩy uế
116
110342
Disinfectant apparatus for medical purposes [17]
Thiết bị tẩy uế dùng cho mục đích y tế
117
110114
Disinfectant dispensers for toilets
Thiết bị phân phối chất tẩy uế trong buồng vệ sinh
118
110114
Disinfectant distributors for toilets
Thiết bị phân phối chất tẩy uế trong nhà vệ sinh
119
110120
Distillation apparatus* [18]
Thiết bị chưng cất*
120
110101
Distillation columns
Tháp chưng cất
121
110322
Diving lights
1) Đèn dùng khi lặn;
2) Đèn lặn
122
110013
Driers (Air --- )
1) Máy làm khô không khí
2) Thiết bị sấy không khí
3) Máy sấy không khí
123
110095
Driers (Hair --- )
Máy sấy tóc
124
110147
Drinking water (Filters for --- )
1) Bộ lọc nuớc uống;
2) Thiết bị lọc nuớc uống
125
110323
Drip irrigation emitters [irrigation fittings]
Dụng cụ tuới dạng giọt [phụ kiện trang bị để tưới]
126
110013
Dryers (Air --- )
1) Máy làm khô không khí;
2) Thiết bị sấy không khí;
3) Máy sấy không khí
127
110095
Dryers (Hair --- )
Máy sấy tóc
128
110097
Drying apparatus
Thiết bị sấy
129
110222
Drying apparatus and installations
1) Hệ thống và thiết bị sấy khô
2) Hệ thống và thiết bị sấy
130
110141
Drying apparatus for fodder and forage
Thiết bị sấy rơm và cỏ làm thức ăn cho gia súc
131
110312
Electric appliances for making yoghurt [19]
Thiết bị làm sữa chua dùng điện
132
110312
Electric appliances for making yogurt
Thiết bị điện để làm sữa chua
133
110354
Electric cooktops [18]
Bếp điện
134
110051
Electric flashlights [17]
Đèn pha dùng điện
135
110024
Electric lamps
Đèn điện
136
110195
Electric lights for Christmas trees [13]
Đèn điện dùng cho cây Nô-en
137
110051
Electric torches [17]
Đèn pin dùng điện
138
110310
Electrically heated carpets
Thảm sưởi bằng điện
139
110351
Electrically heated clothing [18]
Quần áo sưởi bằng điện/Quần áo làm ấm bằng điện
140
110085
Elements (Heating ---)
1) Thiết bị đốt nóng;
2) Chi tiết gia nhiệt;
3) Bộ nung;
4) Thanh ghi lò;
5) Bộ đun nước nhúng chìm
141
110142
Evaporators
1) Thiết bị bay hơi
2) Giàn bay hơi
3) Bộ làm bốc hơi
142
110313
Expansion tanks for central heating installations
1) Bình giảm áp cho hệ thống gia nhiệt trung tâm
2) Bình giảm khí cho hệ thống cấp nhiệt trung tâm
143
110314
Extractor hoods for kitchens
Chụp hút khói dùng cho nhà bếp
144
110344
Fairy lights for festive decoration [17]
Bộ dây đèn nhỏ dùng để trang trí trong lễ hội
145
110315
Fans (Electric --- ) for personal use
Quạt điện dùng cho cá nhân
146
110065
Fans [air-conditioning]
Quạt gió [điều hòa không khí]
147
110225
Fans [parts of air conditioning installations]
Quạt [bộ phận của hệ thống điều hòa không khí]
148
110068
Faucets for pipes and pipelines [18]
Vòi cho ống và đường ống dẫn
149
110218
Faucets* [18]
Vòi*
150
110273
Feeding apparatus for heating boilers
Thiết bị cấp nhiệt cho nồi hơi đốt nóng
151
110257
Feeding bottles (Heaters, electric, for --- )
1) Thiết bị hâm nóng bình sữa chạy điện;
2) Thiết bị chạy điện dùng để hâm nóng bình sữa
152
110190
Filaments (Magnesium --- ) for lighting
Sợi magiê để thắp sáng
153
110145
Filaments for electric lamps
Sợi tóc của đèn điện
154
110293
Filaments, electric (Heating --- )
1) Sợi đốt nóng dùng điện;
2) Sợi tóc đốt nóng của bóng đèn điện
155
110011
Filters for air conditioning
Bộ lọc cho điều hòa không khí
156
110147
Filters for drinking water
1) Bộ lọc nước uống;
2) Bình lọc nước uống
157
110267
Fireplaces [domestic]
Lò sưởi [dùng trong nhà]
158
110037
Fittings (Bath --- )
Phụ kiện bồn tắm
159
110151
Fittings, shaped, for furnaces
Phụ kiện, được định hình, dùng cho lò đốt
160
110151
Fittings, shaped, for ovens
Phụ kiện, được định hình, dùng cho lò nướng lò sấy
161
110148
Flaming torches [17]
Ngọn đuốc
162
110059
Flare stacks for use in the oil industry
Ống đốt khí đồng hành dùng trong công nghiệp dầu mỏ
163
110367
Floor lamps [19]
Đèn để sàn
164
110093
Flues (Chimney --- )
1) Ông dẫn khí;
2) Ống khói
165
110264
Flues for heating boilers
Ống dẫn khí nóng cho nồi hơi
166
110272
Flushing apparatus
1) Thiết bị phun nước;
2) Thiết bị xối nước
167
110075
Flushing tanks
1) Bể phun;
2) Két phun nước
168
110370
Fog machines [20]
Máy tạo khói
169
110363
Food dehydrators, electric [19]
Thiết bị khử nước cho thực phẩm, dùng điện
170
110337
Food steamers, electric [15]
Nồi hấp thức ăn, chạy điện
171
110088
Footmuffs, electrically heated
1) Túi lọc chân, làm ấm bằng điện;
2) Túi làm ấm chân, chạy điện
172
110087
Footwarmers, electric or non-electric
Sưởi chân, dùng điện hoặc không dùng điện
173
110141
Forage drying apparatus
1) Thiết bị sấy khô thức ăn cho gia súc;
2) Thiết bị sấy cỏ làm thức ăn cho gia súc
174
110149
Forges, portable
Lò rèn có thể mang đi được
175
110126
Fountains
Vòi phun nước
176
110175
Fountains (Ornamental ---)
Vòi phun nước để trang trí
177
110106
Freezers
1) Máy ướp lạnh;
2) Máy làm kem lạnh
178
110018
Friction lighters for igniting gas
Bật lửa gaz (dùng đá lửa)
179
110159
Fruit roasters
1) Thiết bị nướng trái cây;
2) Thiết bị rang trái cây
180
110278
Fumigation apparatus, not for medical purposes
1) Thiết bị xông hơi để khử trùng, tẩy uế không dùng cho mục đích y tế
2) Thiết bị khử trùng không dùng cho mục đích y tế
181
110154
Furnace ash boxes
1) Hộp đựng tro của lò đốt
182
110152
Furnace grates
Vỉ lò đốt
183
110032
Furnaces (Coolers for --- )
1) Bộ làm nguội dùng cho lò
2) Thiết bị làm nguội cho lò
3) Thiết bị làm nguội lò
184
110032
Furnaces (Cooling vats for --- )
Thùng làm lạnh dùng cho lò
185
110074
Furnaces (Loading apparatus for --- )
1) Thiết bị nạp liệu cho lò
2) Thiết bị cấp liệu cho lò
186
110150
Furnaces, other than for laboratory use
Lò nung, không sử dụng cho phòng thí nghiệm
187
110259
Gas apparatus (Regulating and safety accessories for --- )
Phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn cho thiết bị gaz
188
110162
Gas boilers
1) Nồi hơi đốt bằng gaz;
2) Nồi hơi dùng gaz;
3) Nồi hơi dùng khí đốt
189
110161
Gas burners
1) Mỏ đốt dùng khí;
2) Mỏ hàn hơi;
3) Mỏ hàn khí;
4) Đèn khí đốt
190
110251
Gas burners (Brackets for --- )
1) Giá móc cho đèn khí đốt;
2) Giá treo cho đèn khí đốt
191
110294
Gas condensers, other than parts of machines
1) Bộ ngưng tụ khí đốt, không phải bộ phận của máy;
2) Bộ ngưng tụ khí, không phải bộ phận của máy
192
110163
Gas lamps
1) Đèn dùng gaz;
2) Đèn khí đốt
193
110019
Gas lighters
Bật lửa gaz
194
110240
Gas pipes (Regulating and safety accessories for ---)
Phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn dùng cho ống dẫn khí
195
110160
Gas scrubbers [parts of gas installations]
1) Bộ lọc khí [bộ phận của hệ thống thiết bị gaz];
2) Bộ lọc khí [bộ phận của hệ thống thiết bị khí đốt]
196
110138
Gas scrubbing apparatus
1) Thiết bị lọc khí gaz;
2) Thiết bị lọc khí đốt
197
110004
Generators (Acetylene ---)
1) Máy sinh khí axetylen;
2) Thiết bị sinh khí axetylen
198
110061
Germicidal burners
1) Đèn đốt sát trùng;
2) Đèn sát trùng;
3) Đèn diệt khuẩn
199
110166
Germicidal lamps for purifying air
1) Đèn khử trùng để làm sạch không khí;
2) Đèn diệt khuẩn để thanh lọc không khí
200
110100
Glue-heating appliances
Thiết bị để làm nóng keo dán
201
110172
Griddles [cooking appliances]
Vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]
202
110172
Grills [cooking appliances]
Vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]
203
110223
Hand drying apparatus for washrooms
Thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng vệ sinh
204
110346
Head torches [18]
Đèn pin đội đầu
205
110031
Headlights for automobiles
1) Đèn pha dùng cho ô tô;
2) Đèn pha xe ô tô
206
110153
Hearths
Buồng đốt
207
110002
Heat accumulators
Thiết bị tích nhiệt
208
110129
Heat exchangers, other than parts of machines [17]
Bộ trao đổi nhiệt, trừ loại là bộ phận của máy móc
209
110340
Heat guns [17]
Thiết bị thổi hơi nóng dạng khẩu súng/thiết bị gia nhiệt dạng khẩu súng
210
110268
Heat pumps
Bơm nhiệt
211
110069
Heat regenerators
Thiết bị thu hồi nhiệt
212
110335
Heated display cabinets [14]
Tủ trưng bày được sấy nóng
213
110090
Heaters (Immersion --- )
1) Lò điện gắn bên trong thùng đun nước;
2) Bộ đun nước nhúng chìm
214
110038
Heaters for baths
1) Bình nước nóng cho nhà tắm;
2) Thiết bị làm nóng nước dùng cho buồng tắm
215
110086
Heaters for heating irons
1) Thiết bị làm nóng bàn là;
2) Bộ làm nóng bàn là nhiệt
216
110081
Heaters for vehicles
Thiết bị sưởi dùng cho xe cộ
217
110257
Heaters, electric, for feeding bottles
1) Thiết bị hâm nóng bình sữa, chạy điện;
2) Thiết bị chạy điện dùng để hâm nóng bình sữa
218
110350
Heating and cooling apparatus for dispensing hot and cold beverages [18]
Thiết bị làm nóng và làm mát để phân phối đồ uống nóng và lạnh
219
110067
Heating apparatus
Thiết bị sưởi ấm
220
110250
Heating apparatus for defrosting vehicle windows [17]
1) Thiết bị sưởi ấm để chống đóng băng cửa kính của xe cộ;
2) Thiết bị đốt nóng làm tan băng trên cửa kính của xe cộ
221
110080
Heating apparatus for solid, liquid or gaseous fuels
Thiết bị cấp nhiệt cho nhiên liệu rắn, lỏng hoặc khí
222
110082
Heating apparatus, electric
Thiết bị sưởi ấm, chạy điện
223
110077
Heating boilers
1) Nồi hơi để đốt nóng;
2) Nồi hơi cấp nhiệt
224
110296
Heating cushions, electric, not for medical purposes [18]
Đệm sưởi, chạy điện, không dùng cho mục đích y tế
225
110085
Heating elements
Thiết bị gia nhiệt
226
110293
Heating filaments, electric
1) Sợi đốt nóng, dùng điện;
2) Sợi tóc đốt nóng của bóng đèn điện
227
110073
Heating installations
1) Thiết bị đốt nóng gia nhiệt;
2) Hệ thống sưởi ấm
228
110076
Heating installations (Hot water --- )
1) Thiết bị sưởi ấm bằng nước nóng;
2) Hệ thống sưởi ấm bằng nước nóng
229
110076
Heating installations [water]
1) Thiết bị sưởi ấm [bằng nước];
2) Hệ thống sưởi ấm [bằng nước]
230
110296
Heating pads, electric, not for medical purposes [18]
Tấm sưởi, chạy điện, không dùng cho mục đích y tế
231
110201
Heating plates
1) Tấm sưởi nóng;
2) Tấm sưởi
232
110314
Hoods (Extractor --- ) for kitchens
Chụp hút khói dùng cho nhà bếp
233
110016
Hot air apparatus
Thiết bị thổi khí nóng
234
110017
Hot air bath fittings
1) Phụ kiện để tắm khí nóng
2) Phụ kiện buồng tắm khí nóng
235
110008
Hot air ovens
Lò khí nóng
236
110170
Hot plates
1) Tấm sưởi ấm;
2) Tấm sưởi
237
110302
Hot water bottles
Bình đun nước nóng
238
110196
House numbers (Luminous --- )
1) Số nhà dạ quang;
2) Số nhà phát sáng
239
110372
Humidifiers [20]
Thiết bị giữ ẩm
240
110084
Humidifiers for central heating radiators
1) Máy giữ độ ẩm dùng cho bộ tản nhiệt trung tâm;
2) Thiết bị giữ ẩm cho bộ tản nhiệt trung tâm
241
110049
Hydrants
Vòi nước máy (họng nước) ở đường phố
242
110334
Hydromassage bath apparatus
Thiết bị để tắm mát xa bằng nước
243
110361
Hydroponic growing systems [19]
Hệ thống trồng thủy canh
244
110167
Ice machines and apparatus
Thiết bị và máy làm đá lạnh
245
110357
Ice-cream making machines [18]
Máy làm kem lạnh
246
110090
Immersion heaters
1) Lò điện gắn bên trong thùng đun nước;
2) Bộ đun nước nhúng chìm
247
110043
Incandescent burners
Đèn đốt nóng
248
110173
Incinerators
1) Lò đốt rác;
2) Lò thiêu;
3) Lò hỏa táng
249
110174
Ionization apparatus for the treatment of air or water
Thiết bị ion hóa dùng để xử lý không khí hoặc nước
250
110303
Kettles, electric
Ấm đun nuớc, dùng điện
251
110048
Kilns
Lò nung
252
110279
Kilns furniture [supports]
Trang bị cho lò nung [bệ đỡl
253
110204
Kitchen ranges [ovens]
Thiết bị nấu bếp [lò]
254
110058
Laboratory burners
Mỏ đốt/đèn xì dùng trong phòng thí nghiệm
255
110176
Laboratory lamps
Đèn dùng trong phòng thí nghiệm
256
110042
Lamp casings
Vỏ đèn
257
110092
Lamp chimneys
1) Thông phong đèn;
2) Bóng đèn dầu;
3) Chụp đèn
258
110091
Lamp glasses
Bấu thủy tinh của đèn
259
110169
Lamp globes
Chao đèn
260
110042
Lamp mantles
Măng sông đèn
261
110183
Lamp reflectors
Chụp phản quang của đèn
262
110237
Lamp shades
Chụp đèn
263
110040
Lamps
Đèn
264
110044
Lamps (Burners for --- )
Bộ phận đốt dùng cho đèn
265
110169
Lamps (Globes for --- )
Chao đèn
266
110238
Lampshade holders
Giá đỡ chụp đèn
267
110024
Lams (Electric---)
Đèn điện
268
110041
Lanterns for lighting
Đèn lồng chiếu sáng
269
110316
Laundry driers, electric [18]
Thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện
270
110316
Laundry dryers, electric
Thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện
271
110063
Laundry room boilers
Nồi hơi của xưởng giặt là
272
110326
Lava rocks for use in barbecue grills
1) Đá dung nham núi lửa dùng sử dụng trong vỉ nướng;
2) Đá từ dung nham núi lửa dùng trong vỉ nướng;
3) Đá núi lửa dùng cho vỉ nướng
273
110194
Level controlling valves in tanks
Van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa
274
110021
Light bulbs
Bóng đèn
275
110071
Light bulbs for directional signals for vehicles
Bóng đèn tín hiệu chỉ hướng dùng cho xe cộ
276
110022
Light bulbs, electric
Bóng đèn điện
277
110118
Light diffusers
1) Bộ khuếch tán ánh sáng;
2) Thiết bị khuếch tán ánh sáng
278
110369
Light projectors [20]
Máy chiếu sáng
279
110333
Light-emitting diodes [LED] lighting apparatus
Thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [LED]
280
110019
Lighters (Gas ---)
Bật lửa gaz
281
110020
Lighters *
Bật lửa*
282
110130
Lighting apparatus and installations
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng
283
110229
Lighting apparatus for vehicles
Thiết bị chiếu sáng cho xe cộ
284
110007
Lighting installations for air vehicles
Hệ thống chiếu sáng cho phương tiện hàng không
285
110322
Lights (Diving---)
1) Đèn dùng khi lặn;
2) Đèn lặn
286
110256
Lights for automobiles
Đèn cho ô tô
287
110027
Lights for vehicles
Đèn cho xe cộ
288
110195
Lights, electric, for Christmas trees
Đèn điện, cho cây Noel
289
110074
Loading apparatus for furnaces
1) Thiết bị cấp liệu cho lò;
2) Thiết bị nạp liệu cho lò
290
110196
Luminous house numbers
1) Số nhà phát quang
2) Số nhà có dạ quang
291
110189
Luminous tubes for lighting
1) Ống dạ quang để chiếu sáng;
2) Ống dạ quang dùng để thắp sáng
292
110190
Magnesium filaments for lighting
1) Sợi magiê để thắp sáng;
2) Sợi magiê để chiếu sáng
293
110191
Malt roasters
1) Lò sấy mạch nha;
2) Thiết bị sấy mạch nha
294
110349
Microbubble generators for baths [18]
Thiết bị tạo bọt siêu nhỏ dùng cho bồn tắm
295
110317
Microwave ovens [cooking apparatus]
Lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]
296
110328
Microwave ovens for industrial purposes
Lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp
297
110177
Milk cooling installations
1) Hệ thống thiết bị làm lạnh sữa;
2) Hệ thống làm lạnh sữa
298
110192
Miners' lamps
Đèn thợ mỏ
299
110239
Mixer faucets for water pipes [18]
Vòi nóng lạnh cho ống nước
300
110239
Mixer taps for water pipes
1) Vòi nóng lạnh cho ống nước;
2) Vòi trộn cho ống nước
301
110110
Motorcycle lights [16]
Đèn xe máy
302
110336
Multicookers [15]
Nồi nấu đa năng
303
110347
Nail lamps [18]
Đèn sấy móng tay
304
110055
Nozzles (Anti-splash tap --- )
Miệng vòi chống toé nước
305
110193
Nuclear fuel and nuclear moderating material (Installations for processing --- )
1) Hệ thống thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân;
2) Hệ thống xử lý nhiên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân
306
110253
Nuclear reactors
Lò phản ứng hạt nhân
307
110199
Oil burners
1) Bếp dầu;
2) Lò đốt dầu;
3) Đèn đốt dầu
308
110179
Oil lamps
Đèn dầu
309
110277
Oil-scrubbing apparatus
1) Thiết bị lọc dâu;
2) Thiết bị làm sạch dầu
310
110175
Ornamental fountains
1) Vòi phun nước để trang trí;
2) Vòi phun cho đài phun nước
311
110070
Oven fittings made of fireclay
Phụ kiện của lò làm từ đất sét
312
110328
Ovens (Microwave --- ) for industrial purposes
Lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp
313
110150
Ovens, other than for laboratory use
Lò, không sử dụng cho phòng thí nghiệm
314
110197
Oxyhydrogen burners [15]
1) Đèn đốt oxihyđro;
2) Mỏ đốt oxihyđro
315
110178
Pasteurisers
1) Lò hấp pa-xtơ
2) Thiết bị thanh trùng (theo phương pháp pa-xtơ)
316
110261
Percolators (Coffee --- ), electric
1) Bình pha cà phê, dùng điện
2) Bình lọc cà phê, dùng điện
317
110103
Pipes [parts of sanitary installations]
Ống dẫn [bộ phận của hệ thống vệ sinh]
318
110089
Plate warmers
Lò hâm thức ăn
319
110170
Plates (Hot --- )
Tấm đốt nóng
320
110280
Pocket warmers
Thiết bị sưởi bỏ túi
321
110203
Polymerisation installations
Thiết bị trùng hợp
322
110346
Portable headlamps [18]
1) Đèn pin đội đầu
2) Đèn pha di chuyển được/có thể mang theo
323
110352
Pounded rice cake making machines, electric, for household purposes [18]
Máy làm bánh gạo bằng cách giã, nghiền, chạy điện, dùng cho mục đích gia dụng
324
110254
Pressure cookers, electric [17]
Nồi áp suất, dùng điện
325
110127
Pressure water tanks
1) Bể chứa nước tạo áp suất;
2) Bể chứa tạo áp lực nước
326
110135
Purification installations for sewage
Hệ thống thiết bị làm sạch chất thải
327
110050
Radiator caps
1) Nắp bộ tản nhiệt;
2) Nắp lò sưởi
328
110198
Radiators [heating]
1) Bộ tản nhiệt [sưởi ấm, đốt nóng];
2) Lò sưởi [sưởi ấm, đốt nóng]
329
110137
Radiators, electric
1) Bộ tản nhiệt, dùng điện;
2) Lò sưởi, dùng điện
330
110208
Refining towers for distillation
Tháp lọc dùng để chưng cất
331
110183
Reflectors (Lamp ---)
Chụp phản quang của đèn
332
110212
Reflectors (Vehicle ---)
1) Đèn phản quang cho xe cộ;
2) Vật phản quang cho xe cộ
333
110155
Refrigerating apparatus and machines
Thiết bị và máy làm lạnh
334
110213
Refrigerating appliances and installations
Hệ thống và thiết bị làm lạnh
335
110026
Refrigerating cabinets
1) Ngăn làm lạnh;
2) Khoang làm lạnh
336
110156
Refrigerating chambers
Buồng làm lạnh
337
110157
Refrigerating containers
1) Thùng chứa làm lạnh;
2) Côngtenơ làm lạnh
338
110330
Refrigerating display cabinets [14]
Tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày
339
110274
Refrigerators
Tủ lạnh
340
110359
Refrigerators, cooling apparatus and freezers for medical storage purposes [19]
Tủ lạnh, thiết bị làm mát và tủ đông dùng cho mục đích lưu trữ y tế
341
110069
Regenerators (Heat --- )
Thiết bị thu hồi nhiệt
342
110216
Regulating accessories for water or gas apparatus and pipes
Phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và ống dẫn nước hoặc gaz
343
110259
Regulating and safety accessories for gas apparatus
Phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị gaz
344
110240
Regulating and safety accessories for gas pipes
Phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho ống dẫn gaz
345
110241
Regulating and safety accessories for water apparatus
Phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị nước
346
110012
Reheaters (Air ---)
Thiết bị làm nóng không khí
347
110230
Roasters
1) Lò rang;
2) Lò nung;
3) Lò nướng
348
110172
Roasting apparatus
Thiết bị nướng
349
110056
Roasting jacks
1) Thiết bị quay xiên nướng thịt
2) Máy nướng thịt
350
110057
Roasting spits
Xiên thịt để nướng trong lò quay
351
110220
Rotisseries
1) Thiết bị quay thịt;
2) Lò quay thịt
352
110217
Safety accessories for water or gas apparatus and pipes
Phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và ống dẫn nước hoặc gaz
353
110182
Safety lamps
Đèn an toàn cho thợ mỏ
354
110221
Sanitary apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị vệ sinh
355
110297
Sauna bath installations
Thiết bị tắm hơi
356
110160
Scrubbers [parts of gas installations]
1) Bộ lọc khí [bộ phận của hệ thống gaz];
2) Bộ lọc hơi đốt [bộ phận của thiết bị gaz]
357
110202
Searchlights
1) Đèn pha để rọi sáng;
2) Đèn chiếu rọi
358
110236
Seats (Toilet ---)
Bệ xí vệ sinh
359
110135
Sewage (Purification installations for --- )
Hệ thống thiết bị làm sạch chất thải
360
110151
Shaped fittings for furnaces [13]
Phụ kiện được định hình dùng cho lò đốt
361
110151
Shaped fittings for ovens [13]
Phụ kiện được định hình dùng cho lò nướng, lò sấy
362
110298
Shower cubicles [18]
Buồng tắm đứng có vòi sen
363
110298
Shower enclosures [18]
Buồng tắm đứng có vòi sen
364
110121
Showers
Vòi hoa sen
365
110299
Sinks
1) Bồn rửa;
2) Chậu rửa gắn cố định
366
110122
Sockets for electric lights
Đui đèn điện
367
110345
Socks, electrically heated [17]
Bít tất, làm nóng bằng điện
368
110270
Solar furnaces
Lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời
369
110269
Solar thermal collectors [heating]
Bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]
370
110348
Sous-vide cookers, electric [18]
Dụng cụ nấu chân không, dùng điện
371
110373
Soya milk making machines, electric [20]
Máy làm sữa đậu nành, chạy điện
372
110291
Spa baths [vessels]
Bồn tắm khoáng
373
110068
Spigots for pipes and pipelines [18]
Đầu vặn cho ống và đường ống dẫn
374
110367
Standard lamps [19]
Đèn cây
375
110242
Steam accumulators
Bộ tích hơi nước
376
110165
Steam boilers, other than parts of machines
Nồi hơi, không là bộ phận máy móc
377
110300
Steam facial apparatus [saunas]
Thiết bị phun hơi nước vào mặt [tắm hơi]
378
110232
Steam generating installations
1) Thiết bị sinh hơi nước;
2) Hệ thống sinh hơi nước
379
110331
Steamers (Fabric ---)
1) Thiết bị phun hơi nước làm phẳng vải;
2) Thiết bị làm phẳng vải bằng hơi nước
380
110226
Sterilisers [18]
Thiết bị khử trùng
381
110226
Sterilizers
Thiết bị khử trùng
382
110246
Stills *
Thiết bị chưng cất*
383
110143
Stoves [heating apparatus]
1) Lò đốt [thiết bị sưởi ấm, thiết bị đốt nóng];
2) Lò sưởi [thiết bị sưởi ấm, đốt nóng]
384
110263
Street lamps
Đèn đường
385
110344
String lights for festive decoration [17]
Chuỗi bóng đèn tròn nhỏ dùng để trang trí trong lễ hội
386
110025
Structural framework for ovens [19]
Khung kết cấu dùng cho lò
387
110318
Swimming pools chlorinating apparatus
Thiết bị khử trùng bằng clo dùng cho bể bơi
388
110368
Tagines, electric [19]
Nồi nấu món Tajines/Tagines, dùng điện
389
110368
Tajines, electric [19]
Nồi nấu món Tajines/Tagines, dùng điện
390
110271
Tanning apparatus [sun beds]
Thiết bị giúp da rám nắng [giường tắm nắng]
391
110068
Taps for pipes and pipelines [18]
Vòi khóa cho ống và đường ống dẫn
392
110218
Taps* [18]
Vòi*
393
110362
Thermo-pots, electric [19]
Bình giữ nhiệt, dùng điện
394
110319
Thermostatic valves [parts of heating installations]
1) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống cấp nhiệt];
2) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống sưởi]
395
110171
Toasters
Lò nướng bánh bằng điện
396
110227
Tobacco (Cooling installations for --- )
1) Thiết bị làm lạnh thuốc lá;
2) Hệ thống làm lạnh thuốc lá
397
110228
Tobacco roasters
Lò sấy thuốc lá
398
110235
Toilet bowls
Chậu vệ sinh
399
110236
Toilet seats
Bệ xí vệ sinh
400
110105
Toilets [water-closets]
Buồng vệ sinh
401
110064
Toilets, portable
Nhà vệ sinh di động
402
110338
Tortilla presses, electric [16]
Máy ép bánh mỳ dạng dẹt (bánh Tortilla), dùng điện
403
110111
Tubes (Discharge --- ), electric, for lighting
Ống phóng điện, để thắp sáng
404
110189
Tubes (Luminous --- ) for lighting
Ống phát quang để chiếu sáng
405
110036
Turkish bath cabinets, portable
1) Buồng tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ, vận chuyển được;
2) Buồng tắm di động kiểu Thổ Nhĩ Kỳ
406
110180
Ultraviolet ray lamps, not for medical purposes
Đèn tia cực tím, không dùng cho mục đích y tế
407
110371
Underfloor heating apparatus and installations [20]
Hệ thống và thiết bị sưởi dưới sàn nhà
408
110301
Urinals being sanitary fixtures [19]
Bồn tiểu gắn cố định [thiết bị vệ sinh]
409
110365
USB-powered cup heaters [19]
Thiết bị làm nóng cốc được cấp điện qua cổng USB
410
110364
USB-powered hand warmers [19]
Thiết bị sưởi ấm tay được cấp điện qua cổng USB
411
110194
Valves (Level controlling --- ) in tanks
Van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa
412
110319
Valves (Thermostatic --- ) [parts of heating installations]
1) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống cấp nhiệt];
2) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống sưởi]
413
110200
Vehicle headlights
Đèn pha xe cộ
414
110212
Vehicle reflectors
1) Đèn phản quang của xe cộ;
2) Vật phản quang cho xe cộ
415
110079
Vehicles (Air conditioners for --- )
Thiết bị điều hòa không khí dùng cho xe cộ
416
110249
Vehicles (Anti-dazzle devices for --- ) [lamp fittings]
Thiết bị chống lóa mắt dùng cho xe cộ [phụ kiện đèn]
417
110112
Vehicles (Defrosters for --- )
Thiết bị làm tan băng, dùng cho xe cộ
418
110229
Vehicles (Lighting apparatus for --- )
Thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ
419
110027
Vehicles (Lights for --- )
Đèn dùng cho xe cộ
420
110233
Ventilation [air-conditioning] installations and apparatus
Thiết bị và hệ thống thông gió [điều hòa không khí]
421
110234
Ventilation [air-conditioning] installations for vehicles
1) Thiết bị thông gió [điều hòa không khí] dùng cho xe cộ;
2) Hệ thống thông gió [điều hòa không khí] dùng cho xe cộ
422
110006
Ventilation hoods
Cái chụp thông gió
423
110244
Ventilation hoods for laboratories
Cái chụp thông gió cho phòng thí nghiệm
424
110258
Waffle irons, electric
Khuôn bánh quế, dùng điện
425
110156
Walk-in refrigerators
Buồng làm lạnh
426
110306
Warming pans
1) Lồng ấp có cán dài để sưởi;
2) Lồng ấp đựng than để làm ấm
427
110219
Washers for water faucets [18]
Vòng đệm/gioăng của vòi nước
428
110219
Washers for water taps
Vòng đệm của vòi nước
429
110186
Wash-hand basins [parts of sanitary installations]
1) Chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh];
2) Bồn rửa tay [bộ phận của hệ thống vệ sinh]
430
110186
Wash-hand bowls [parts of sanitary installations]
1) Chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh];
2) Bồn rửa tay [bộ phận của hệ thống vệ sinh]
431
110063
Washing coppers
Nồi đồng để luộc quần áo giặt
432
110223
Washrooms (Hand drying apparatus for --- )
Thiết bị hong khô tay dùng cho phòng vệ sinh
433
110105
Water closets
Buồng vệ sinh
434
110104
Water conduits installations
Hệ thống ống dẫn nước
435
110096
Water distribution installations
1) Hệ thống phân phối nước;
2) Thiết bị phân phối nước
436
110124
Water filtering apparatus
Thiết bị lọc nước
437
110272
Water flushing installations
1) Hệ thống xả nước;
2) Hệ thống tháo nước
438
110052
Water heaters
Thiết bị làm nóng nước
439
110276
Water intake apparatus
Thiết bị dùng cho cửa cấp nước
440
110216
Water or gas apparatus and pipes (Regulating accessories for ---)
Phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz
441
110217
Water or gas apparatus and pipes (Safety accessories for ---)
Phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz
442
110123
Water purification installations
1) Thiết bị làm sạch nước;
2) Hệ thống làm sạch nước
443
110206
Water purifying apparatus and machines
1) Thiết bị và máy móc để làm sạch nước;
2) Thiết bị và máy móc để tinh lọc nước
444
110243
Water softening apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị làm mềm nước
445
110128
Water sterilisers [18]
Thiết bị tiệt trùng nước
446
110128
Water sterilizers
Thiết bị tiệt trùng nước
447
110252
Water supply installations
Hệ thống cung cấp nước
448
110001
Watering installations, automatic
Hệ thống tưới nước tự động
449
110327
Watering machines for agricultural purposes
Máy tưới nước dùng cho mục đích nông nghiệp
450
110103
Water-pipes for sanitary installations
Ống dẫn nước dùng cho hệ thống thiết bị vệ sinh
451
110320
Whirlpool-jet apparatus
Thiết bị tạo xoáy nước
452
110353
Wicks adapted for oil stoves [18]
Bấc chuyên dùng cho bếp dầu
453
110343
Wine cellars, electric [17]
Tủ rượu/hầm rượu, dùng điện

Nhóm 12

Xe cộ; Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
120004
Aerial conveyors
Băng tải trên không
2
120203
Aeronautical apparatus, machines and appliances
Thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không
3
120027
Aeroplanes
Máy bay
4
120247
Air bags [safety devices for automobiles]
Túi khí [thiết bị an toàn cho ô tô]
5
120237
Air cushion vehicles
Xe cộ chạy trên đệm khí
6
120009
Air pumps [vehicle accessories]
Bơm hơi [phụ tùng của xe cộ]
7
120005
Air vehicles
Phương tiện giao thông trên không
8
120184
Aircraft
1) Thiết bị bay;
2) Máy bay
9
120012
Airplanes (Amphibious ---)
Thủy phi cơ
10
120030
Airships
Khí cầu
11
120233
Ambulances
Xe cứu thương
12
120012
Amphibious airplanes
Thủy phi cơ
13
120204
Anti-dazzle devices for vehicles *
Thiết bị chống lóa dùng cho xe cộ*
14
120204
Anti-glare devices for vehicles *
Thiết bị chống chói dùng cho xe cộ*
15
120014
Anti-skid chains
Xích chống trơn trượt cho xe cộ
16
120211
Anti-theft alarms for vehicles
Chuông chống trộm dùng cho xe cộ
17
120200
Anti-theft devices for vehicles
Thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ
18
120271
Armored vehicles [15]
Xe bọc thép
19
120271
Armoured vehicles [15]
Xe bọc thép
20
120282
Ashtrays for automobiles [16]
Gạt tàn thuốc lá dùng trên xe ô tô
21
120207
Automobile bodies
1) Thân xe ô tô;
2) Vỏ xe ô tô
22
120024
Automobile chains
Xích ô tô
23
120025
Automobile chassis
Khung gầm ô tô
24
120023
Automobile hoods
Mui xe ô tô
25
120206
Automobile tires [18]
Lốp ô tô
26
120206
Automobile tyres [18]
Lốp ô tô
27
120245
Automobiles (Sun-blinds adapted for --- )
Màn cửa che nắng thích hợp dùng cho ô tô
28
120199
Automobiles [14]
Xe ô tô
29
120295
Autonomous underwater vehicles for seabed inspections [17]
Phương tiện tự động dưới nước để thăm dò đáy biển
30
120120
Axle journals
Cổ trục xe
31
120119
Axles for vehicles
Trục của xe cộ
32
120289
Baby carriages [16]
Xe đẩy trẻ em
33
120293
Bags adapted for pushchairs [17]
Túi dành riêng cho xe đẩy
34
120293
Bags adapted for strollers [17]
Túi dành riêng cho xe đẩy
35
120116
Balance weights for vehicle wheels
Bộ đối trọng cho bánh xe cộ
36
120030
Balloons (Dirigible --- )
Khí cầu điều khiển được
37
120127
Bands for Wheel hubs
1) Đai cho ổ trục bánh xe;
2) Nẹp cho ổ trục bánh xe
38
120063
Barges
1) Sà lan;
2) Xà lan
39
120034
Bars (Torsion --- ) for vehicles
Thanh xoắn cho xe cộ
40
120248
Baskets adapted for bicycles [16]
Giỏ xe đạp
41
120296
Bellows for articulated buses [17]
Phần xếp nối dùng cho xe buýt khớp nối
42
120081
Berths (Sleeping --- ) for vehicles
1) Giường nằm sử dụng trên xe cộ;
2) Ghế nằm sử dụng trên xe cộ
43
120269
Bicycle bells [14]
Chuông xe đạp
44
120086
Bicycle brakes
Phanh xe đạp
45
120061
Bicycle chains
Xích xe đạp
46
120089
Bicycle cranks [16]
Đùi đĩa xe đạp
47
120221
Bicycle frames
Khung xe đạp
48
120080
Bicycle handlebars [16]
1) Tay lái xe đạp;
2) Ghi đông xe đạp
49
120046
Bicycle kickstands [16]
Chân chống xe đạp
50
120090
Bicycle motors [16]
Động cơ cho xe đạp
51
120087
Bicycle mudguards [16]
Chắn bùn xe đạp
52
120092
Bicycle pedals [16]
Bàn đạp xe đạp
53
120096
Bicycle saddles
Yên xe đạp
54
120084
Bicycle tires [16]
Lốp xe đạp
55
120310
Bicycle trailers [18]
Rơ moóc dùng cho xe đạp
56
120084
Bicycle tyres [16]
Lốp xe đạp
57
120091
Bicycle wheel hubs [17]
Moay-ơ xe đạp
58
120088
Bicycle wheel rims [16]
Vành bánh xe đạp
59
120094
Bicycle wheel spokes [16]
Nan hoa bánh xe đạp
60
120095
Bicycle wheels [16]
Bánh xe đạp
61
120044
Bicycles
Xe đạp
62
120036
Boat hooks
Sào để kéo đẩy tàu thuyền
63
120021
Boats
1) Thuyền
2) Tầu thuyền
64
120259
Boats (Masts for --- )
Cột buồm
65
120222
Bodies for vehicles
1) Thân xe cộ;
2) Vỏ xe cộ
66
120047
Bogies for railway cars
Giá chuyển hướng cho toa tàu đường sắt
67
120267
Brake discs for vehicles [13]
Đĩa phanh dùng cho xe cộ
68
120215
Brake linings for vehicles
Lót phanh cho xe cộ
69
120263
Brake pads for automobiles
Má phanh dùng cho xe ô tô
70
120236
Brake segments for vehicles
1) Xéc măng phanh cho xe cộ;
2) Vòng găng phanh cho xe cộ
71
120216
Brake shoes for vehicles
1) Má phanh cho xe cộ;
2) Guốc hãm cho xe cộ
72
120126
Brakes for vehicles
Phanh cho xe cộ
73
120078
Buffers for railway rolling stock
1) Bộ giảm xóc cho đầu máy, toa xe đường sắt;
2) Bộ giảm xóc cho phương tiện giao thông đường sắt
74
120077
Bumpers (Vehicle --- )
Thanh chắn va đập của xe cộ
75
120209
Bumpers for automobile
Thanh chắn va đập của ô tô
76
120018
Buses (Motor ---)
Ô tô buýt
77
120190
Cable cars
Toa xe kéo bằng dây cáp
78
120188
Cable transport apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp
79
120052
Caissons [vehicles]
Xe moóc [xe cộ]
80
120301
Camera drones [18]
Thiết bị bay để quay phim
81
120249
Camping cars
1) Ô tô cắm trại;
2) Toa xe cắm trại
82
120274
Canoes [16]
1. Canô
2. Xuồng
83
120241
Caps for vehicle fuel tanks [18]
Nắp đậy bình chứa nhiên liệu của xe cộ
84
120056
Caravans
1) Xe moóc dùng làm nơi ở lưu động;
2) Nhà lưu động [xe cộ];
3) Xe tải lớn có mui
85
120162
Carrier tricycles
Xe đạp 3 bánh để chở hàng
86
120029
Carriers (Luggage --- ) for vehicles
Giá để hàng cho xe cộ
87
120199
Cars
Xe ô tô
88
120051
Cars for cable transport installations
Buồng cho hệ thống vận chuyển bằng cáp
89
120219
Carts
1) Xe thô sơ do súc vật kéo;
2) Xe đẩy bằng tay
90
120114
Casings for pneumatic tires [19]
Lớp bố dùng cho lốp hơi
91
120114
Casings for pneumatic tyres [19]
Lớp bố dùng cho lốp hơi
92
120250
Casters for carts [vehicles] [18]
Bánh xe nhỏ cho xe đẩy [xe cộ]
93
120250
Casters for trolleys [vehicles] [18]
Bánh xe nhỏ cho xe đẩy [xe cộ]
94
120067
Casting carriages
Toa xe kéo
95
120067
Casting cars
Xe kéo
96
120014
Chains (Anti-skid --- )
Xích chống trượt cho xe cộ
97
120180
Chairlifts
Ghế treo trên dây cáp lên xuống để chở người
98
120025
Chassis (Automobile ---)
Khung gầm của ô tô
99
120069
Chassis (Vehicle ---)
Khung gầm xe cộ
100
120266
Cigar lighters for automobiles
Thiết bị châm thuốc trên xe ô tô
101
120275
Civilian drones [16]
Máy bay dân dụng không người lái
102
120251
Cleaning trolleys
1) Xe đẩy tay để làm sạch
2) Xe làm sạch đẩy tay
103
120179
Cleats [nautical]
Cọc đầu dây [hàng hải]
104
120169
Clips (Spoke --- ) for wheels
Kẹp dùng để căng nan hoa cho bánh xe
105
120305
Clips adapted for fastening automobile parts to automobile bodies [18]
Kẹp/móc cài chuyên dùng để gắn chặt các bộ phận của xe ô tô vào thân xe ô tô
106
120111
Clutches for land vehicles
Khớp ly hợp cho xe cộ trên mặt đất
107
120018
Coaches (Motor--)
Xe chở khách
108
120213
Concrete mixing vehicles
Xe trộn bê tông
109
120242
Connecting rods for land vehicles, other than parts of motors and engines
Thanh truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, khác với bộ phận của động cơ ô tô và đầu máy
110
120227
Converters (Torque --- ) for land vehicles
Bộ biến đổi mô men cho phương tiện giao thông trên bộ
111
120004
Conveyors (Aerial ---)
Băng tải trên không
112
120002
Couplings (Railway ---)
Thiết bị nối toa xe
113
120003
Couplings for land vehicles
Cơ cấu ghép nối cho phưong tiện giao thông trên bộ
114
120132
Covers (Seat --- ) for vehicles
1) Vỏ bọc ghế ngồi cho xe cộ;
2) Tấm phủ ghế ngồi cho xe cộ
115
120260
Covers for vehicles steering wheels
1) Vỏ bọc cho bánh lái xe cộ
2) Tấm phủ cho bánh lái xe cộ
116
120058
Crankcases for land vehicle components, other than for engines
1) Hộp tay quay cho cơ cấu của phương tiện giao thông trên bộ [không dùng cho đầu máy];
2) Hộp trục khuỷu cho hợp phần phương tiện giao thông trên bộ, khác với đầu máy
117
120323
Cup holders for vehicles [20]
Vật dụng giữ cốc dùng cho xe cộ
118
120048
Davits for boats
Cần trục neo cho tầu thuyền
119
120313
Delivery drones [19]
Thiết bị bay không người lái dùng để giao hàng
120
120162
Delivery tricycles
Xe ba bánh giao hàng
121
120172
Dining carriages [18]
Toa ăn trên xe chuyên chở hành khách
122
120172
Dining cars
Toa ăn trên xe lửa
123
120038
Disengaging gear for boats
Thiết bị hạ thủy cho tàu thuyền
124
120322
Diving bells [20]
Buồng lặn hình chuông
125
120160
Doors for vehicles
Cửa cho xe cộ
126
120105
Dredgers [boats]
Tàu hút bùn
127
120122
Dress guards for bicycles [16]
Lưới tránh rách váy, áo dùng cho xe đạp
128
120279
Driverless cars [autonomous cars] [16]
Ô tô không người lái [ô tô tự lái]
129
120225
Driving chains for land vehicles
Xích truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ
130
120139
Driving motors for land vehicles
Động cơ dẫn động cho phương tiện giao thông trên bộ
131
120223
Ejector seats for aircraft
Ghế bật cho phi công nhảy dù dùng cho phương tiện hàng không
132
120297
Electric bicycles [17]
Xe đạp điện
133
120110
Electric vehicles
Phương tiện giao thông chạy điện/Xe cộ chạy điện
134
120243
Elevating tailgates [parts of land vehicles] [18]
1) Cửa sau có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]
2) Cửa hậu có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]
135
120272
Engine mounts for land vehicles [15]
Giá đỡ động cơ cho xe cộ đường bộ
136
120137
Engines (Traction ---)
Động cơ máy kéo
137
120130
Engines for land vehicles
Động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ
138
120252
Fenders for ships
Đệm chống va đập cho tàu thủy
139
120028
Ferry boats
Phà
140
120302
Fishing trolleys [18]
Xe đẩy dùng khi câu cá
141
120290
Fitted footmuffs for baby carriages [17]
Túi bọc chân em bé dùng cho xe đẩy
142
120290
Fitted footmuffs for prams [17]
Túi bọc chân trẻ em dùng cho xe đẩy
143
120291
Fitted footmuffs for pushchairs [17]
Túi bọc chân trẻ em dùng cho xe đẩy
144
120291
Fitted footmuffs for strollers [17]
Túi bọc chân trẻ em dùng cho xe đẩy
145
120277
Fitted pushchair mosquito nets [16]
Màn chống muỗi dùng cho xe đẩy trẻ em
146
120277
Fitted stroller mosquito nets [16]
Màn chống muỗi dùng cho xe đẩy trẻ em
147
120033
Flanges for railway wheel tires [18]
Vành bánh xe đường sắt
148
120033
Flanges for railway wheel tyres [18]
Vành bánh xe đường sắt
149
120001
Forklift trucks [17]
Xe nâng hàng (bản dịch cũ: xe nâng dỡ hành lý)
150
120148
Freewheels for land vehicles
Ổ líp dùng cho xe cộ mặt đất
151
120189
Funiculars
Đường sắt leo núi (có hệ dây cáp kéo các toa)
152
120229
Funnels for locomotives
Ống khói đầu máy xe lửa
153
120073
Funnels for ships
Ống khói tàu thủy
154
120308
Garbage trucks [18]
Xe ô tô chở rác
155
120217
Gear boxes for land vehicles
Hộp số cho phương tiện giao thông trên bộ
156
120103
Gearing for land vehicles
1) Khớp truyền động bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ;
2) Khớp truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ
157
120085
Gears for bicycles [16]
Bánh răng truyền động cho xe đạp
158
120068
Golf cars [vehicles] [15]
Ô tô nhỏ dùng để di chuyển khi chơi gôn (xe cộ)
159
120068
Golf carts [vehicles] [15]
Ô tô nhỏ dùng để di chuyển khi chơi gôn [xe cộ]
160
120315
Gyrocopters [19]
Máy bay trực thăng có cánh quạt nâng tự do
161
120106
Hand cars
Goòng đẩy tay 4 bánh
162
120065
Handling carts
Xe đẩy bằng tay
163
120244
Harness (Security --- ) for vehicle seats
Đai bảo hiểm dùng cho ghế ngồi xe cộ
164
120262
Headlight wipers
1) Cần gạt nước đèn pha xe ô tô
2) Thanh gạt nước đèn pha xe ô tô
165
120015
Head-rests for vehicle seats
Cái tựa đầu cho ghế ngồi xe cộ
166
120314
Helicams [19]
Máy bay trực thăng mini điều khiển từ xa có gắn camera
167
120316
Helicopters [19]
Máy bay trực thăng
168
120054
Hoods for vehicle engines
1) Mui cho động cơ xe cộ [nắp ca-pô];
2) Nắp đậy cho động cơ xe cộ [nắp ca bô]
169
120055
Hoods for vehicles
Mui cho xe cộ
170
120036
Hooks (Boat ---)
Sào để kéo đẩy tàu thuyền
171
120212
Horns for vehicles
Còi cho xe cộ
172
120066
Hose carts
Xe đẩy cuộn ống vòi
173
120006
Hot air balloons [15]
Khí cầu khí nóng
174
120124
Hub caps
Nắp chụp moay-ơ
175
120091
Hubs for bicycle wheels [16]
Moay-ơ bánh xe đạp
176
120060
Hubs for vehicle wheels
1) Moay-ơ cho bánh xe;
2) Ổ trục cho bánh xe
111
120079
Hydraulic circuits for vehicles
1) Hệ thống thủy lực cho xe cộ;
2) Mạch thủy lực cho xe cộ
178
120135
Hydroplanes
Thủy phi cơ
179
120039
Inclined ways for boats
Triền đà cho tàu thủy
180
120194
Inner tubes (Adhesive rubber patches for repairing --- )
Miếng vá bằng cao su dính để vá săm xe
181
120008
Inner tubes (Repair outfits for --- )
Bộ đồ để vá săm xe
182
120214
Inner tubes for bicycle tires [16]
Săm cho lốp xe đạp
183
120214
Inner tubes for bicycle tyres [16]
Săm cho lốp xe đạp
184
120007
Inner tubes for pneumatic tires [18]
Săm cho lốp xe bơm hơi
185
120007
Inner tubes for pneumatic tyres [18]
Săm cho lốp xe bơm hơi
186
120145
Jet engines for land vehicles
Động cơ phản lực cho phương tiện giao thông trên bộ
187
120120
Journals (Axle ---)
Cổ trục xe
188
120253
Kick sledges
Xe trượt tuyết
189
120067
Ladle carriages
Xe chở thùng rót
190
120067
Ladle cars
Ô tô chở thùng rót
191
120064
Launches
Xuồng du lịch
192
120170
Lifts (Ski ---)
1) Thang kéo dùng cho người trượt tuyết;
2) Thang kéo hoặc mang người trượt tuyết tới một đường dốc
193
120215
Linings (Brake --- ) for vehicles
Lót phanh cho xe cộ
194
120138
Locomotives
Đầu máy xe lửa
195
120022
Lorries
Xe tải
196
120304
Lug nuts for vehicle wheels [18]
Đai ốc dùng cho bánh xe của phương tiện vận tải
197
120029
Luggage carriers for vehicles
Giá để hành lý cho xe cộ
198
120123
Luggage nets for vehicles
Lưới trùm hành lý cho xe cộ
199
120050
Luggage trucks
Xe tải chở hàng
200
120259
Masts for boats
Cột buồm
201
120273
Military drones [16]
Máy bay quân sự không người lái
202
120144
Military vehicles for transport
Xe quân sự dùng để vận chuyển
203
120076
Mine cars [18]
Xe goòng hầm mỏ
204
120043
Mine cart wheels
Bánh xe ben dùng ở mỏ
205
120173
Mirrors (Rearview ---)
Gương chiếu hậu
206
120281
Mobility scooters [16]
Xe scutơ bốn bánh
207
120196
Mopeds
Xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng
208
120018
Motor buses
1) Ô tô buýt;
2) Xe buýt
209
120199
Motor cars
Xe ôtô con
210
120019
Motor coaches
1) Xe ôtô ca;
2) Ô tô chở khách du lịch
211
120249
Motor homes
Nhà xe lưu động
212
120299
Motor racing cars [17]
Ô tô đua
213
120280
Motor scooters [16]
Xe tay ga
214
120283
Motorcycle chains [16]
Xích xe máy
215
120286
Motorcycle engines [16]
Động cơ xe máy
216
120284
Motorcycle frames [16]
Khung xe máy
217
120285
Motorcycle handlebars [16]
Tay lái xe máy
218
120097
Motorcycle kickstands [16]
Chân chống xe máy
219
120175
Motorcycle saddles [16]
Yên xe máy
220
120147
Motorcycles
Xe máy
221
120130
Motors for land vehicles
Động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ
222
120109
Motors, electric, for land vehicles
Động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ
223
120049
Mudguards
Chắn bùn
224
120182
Oarlocks [13]
Cọc chèo
225
120041
Oars
Mái chèo
226
120153
Paddles for canoes
Mái giầm để chèo thuyền, xuồng
227
120254
Panniers adapted for bicycles [16]
Túi treo dùng cho xe đạp
228
120287
Panniers adapted for motorcycles [16]
Túi treo dùng cho xe máy
229
120113
Parachutes
Dù để nhảy dù
230
120194
Patches (Adhesive rubber --- ) for repairing inner tubes
Miếng vá bằng cao su có chất dính để sửa chữa săm xe
231
120311
Pet strollers [19]
Xe đẩy dùng cho vật nuôi trong nhà
232
120301
Photography drones [18]
Thiết bị bay để chụp ảnh
233
120157
Pneumatic tires [16]
Lốp xe bơm khí
234
120157
Pneumatic tyres [16]
Lốp xe bơm khí
235
120159
Pontoons
1) Phà;
2) Thuyền phao
236
120133
Portholes
Cửa sổ tàu thủy, máy bay
237
120243
Power tailgates [parts of land vehicles] [18]
Cửa sau đóng mở tự động [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]
238
120289
Prams [16]
Xe đẩy trẻ em
239
120143
Propulsion mechanisms for land vehicles
Cơ cấu đẩy cho phương tiện giao thông trên bộ
240
120009
Pumps (Air --- ) [vehicle accessories]
Bơm hơi [phụ kiện xe cộ]
241
120093
Pumps for bicycle tires [16]
Bơm lốp xe đạp
242
120093
Pumps for bicycle tyres [16]
Bơm lốp xe đạp
243
120258
Push scooters [vehicles] [16]
1. Xe hẩy [xe cộ];
2. Xe trượt [xe cộ]
244
120163
Pushchair
Xe đẩy trẻ em
245
120164
Pushchair covers
Mui che cho xe đẩy trẻ em
246
120165
Pushchair hoods
Mui xe đẩy trẻ em
247
120140
Railway carriages [18]
Toa xe đường sắt
248
120047
Railway cars (Bogies for --- )
Giá chuyển hướng cho toa xe đường sắt
249
120002
Railway couplings
Thiết bị nối toa xe
250
120173
Rearview mirrors
Gương chiếu hậu
251
120235
Reduction gears for land vehicles
Cơ cấu giảm tốc cho xe cộ mặt đất
252
120129
Refrigerated railway wagons [18]
Toa xe đường sắt làm lạnh
253
120128
Refrigerated vehicles
Xe đông lạnh
254
120257
Remote control vehicles, other than toys
Xe đạp điều khiển từ xa, không phải là đồ chơi
255
120294
Remotely operated vehicles for underwater inspections [17]
Phương tiện được điều khiển từ xa để thăm dò dưới nước
256
120008
Repair outfits for inner tubes
Túi dụng cụ để sửa chữa săm xe
257
120306
Rescue sleds [18]
Tấm trượt dùng trong cứu hộ
258
120026
Reversing alarms for vehicles
Đèn hiệu báo lùi cho xe cộ
259
120088
Rims for bicycle wheels [16]
Vành bánh xe đạp
260
120174
Rims for vehicle wheels
Vành của xe cộ
261
120300
Robotic cars [18]
Ô tô rô bốt
262
120303
Roll cage trolleys [18]
Xe đẩy hàng có lồng chắn
263
120071
Rolling stock for funicular railways
1) Đầu máy toa xe cho đuờng sắt leo núi;
2) Đầu máy toa xe cho đuờng sắt cáp kéo
264
120072
Rolling stock for railways
Đầu máy toa xe cho đường sắt
265
120182
Rowlocks
Cọc chèo
266
120308
Rubbish trucks [18]
Xe ô tô chở rác
267
120070
Rudders
Bánh lái
268
120141
Running boards (Vehicle --- )
Bậc lên xuống của xe cộ
269
120050
Sack-barrows
Xe đẩy chở bao, túi
270
120232
Saddle covers for bicycles [17]
Vỏ bọc yên xe đạp
271
120298
Saddle covers for motorcycles [17]
Bọc yên dùng cho xe máy
272
120268
Saddlebags adapted for bicycles [13]
Túi chuyên dụng đeo sau yên xe đạp
273
120059
Safety belts for vehicle seats
1) Thắt lưng bảo hiểm dùng cho ghế ngồi của xe cộ;
2) Đai an toàn cho ghế ngồi xe cộ
274
120112
Safety seats for children [for vehicles]
1) Ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ]
275
120166
Screw-propellers
1) Chân vịt (tàu);
2) Cánh quạt (máy bay)
276
120040
Screw-propellers for boats
Chân vịt cho tàu thuyền
277
120151
Screws [propellers] for ships
1) Chân vịt cho tàu thủy;
2) Cánh quạt cho máy bay
278
120131
Sculls
Mái chèo đôi
279
120134
Seaplanes
Thủy phi cơ
280
120132
Seat covers for vehicles
1) Vỏ bọc cho ghế xe cộ;
2) Tấm phủ cho ghế xe cộ
281
120112
Seats (Safety --- ) for children [for vehicles]
1) Ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ];
2) Ghế bảo hiểm trong xe cộ dùng cho trẻ em
282
120177
Seats (Vehicle --- )
Ghế ngồi xe cộ
283
120244
Security harness for vehicle seats
Đai bảo hiểm cho ghế ngồi xe cộ
284
120236
Segments (Brake --- ) for vehicles
Vòng găng (séc măng) phanh hãm cho xe cộ
285
120318
Self-balancing boards [19]
Ván tự cân bằng
286
120319
Self-balancing electric unicycles [19]
Xe điện một bánh tự cân bằng
287
120317
Self-balancing scooters [19]
Xe scooter tự cân bằng
288
120279
Self-driving cars [19]
Ô tô tự lái
289
120035
Ship hulls [17]
Thân tàu thủy
290
120150
Ships
1) Thân của tàu thủy;
2) Vỏ của tàu thủy
291
120082
Ships (Timbers [frames] for --- )
1) Khung gỗ cho tàu thủy
2) Khung sườn tàu thủy bằng gỗ
292
120010
Shock absorbers (Suspension --- ) for vehicles
Giảm xóc treo cho xe cộ
293
120210
Shock absorbers for automobiles
Giảm xóc cho ô tô
294
120011
Shock absorbing springs for vehicles
Lò xo giảm xóc cho xe cộ
295
120216
Shoes (Brake --- ) for vehicles
1) Má phanh cho xe cộ;
2) Guốc hãm cho xe cộ
296
120255
Shopping carts [18]
Xe đẩy dùng khi mua hàng
297
120255
Shopping trolleys [18]
Xe đẩy dùng khi mua hàng
298
120176
Side cars
1) Xe thùng;
2) Mô tô thùng
299
120276
Side view mirrors for vehicles [16]
Gương nhìn bên dùng cho xe cộ
300
120228
Signal arms for vehicles [18]
Thiết bị phát tín hiệu chuyển hướng dùng cho xe cộ
301
120161
Ski carriers for cars
Giá trở ván trượt tuyết cho xe con
302
120170
Ski lifts
1) Thang kéo dùng cho người trượt tuyết;
2) Thang kéo hoặc mang người trượt tuyết tới một đường dốc
303
120081
Sleeping berths for vehicles
1) Giường nằm sử dụng trên xe cộ;
2) Ghế nằm sử dụng trên xe cộ
304
120136
Sleeping cars
1) Toa xe có giường ngủ;
2) Toa xe có giường nằm
305
120186
Sleighs [vehicles]
Xe trượt tuyết [xe cộ]
306
120256
Snowmobiles
Xe máy chạy trên tuyết
307
120288
Solid tires for vehicle wheels [16]
Lốp đặc dùng cho bánh xe cộ
308
120288
Solid tyres for vehicle wheels [16]
Lốp đặc dùng cho bánh xe cộ
309
120117
Space vehicles
1) Tàu vũ trụ;
2) Tàu không gian
310
120264
Spare tire covers
Túi bọc lốp xe ô tô dự phòng
311
120264
Spare tyre covers
Túi bọc lốp xe ô tô dự phòng
312
120264
Spare wheel covers
Túi bọc bánh xe ô tô dự phòng
313
120118
Spars for ships
Cột buồm của tàu thủy
314
120155
Spikes for tires [16]
Gai chống trượt cho lốp xe
315
120155
Spikes for tyres [16]
Gai chống trượt cho lốp
316
120169
Spoke clips for wheels
Kẹp căng nan hoa bánh xe
317
120168
Spokes (Vehicle wheel --- )
Nan hoa xe đạp
318
120094
Spokes for bicycle wheels [16]
Nan hoa bánh xe đạp
319
120168
Spokes for Bicycle, cycles
Nan hoa của bánh xe cộ
320
120178
Sport cars
Xe ô tô thể thao
321
120178
Sports cars
Xe thể thao
322
120011
Springs (Shock absorbing --- ) for vehicles
Lò xo giảm xóc cho xe cộ
323
120016
Sprinkling trucks
Xe tải tưới đường
324
120037
Steering gears for ships
Cơ cấu lái cho tàu thủy
325
120260
Steering wheels (Covers for vihicles--)
1) Vỏ bọc cho bánh lái xe cộ;
2) Tấm phủ bánh lái của xe cộ
326
120230
Steering wheels for vehicles
1) Bánh lái cho xe cộ;
2) Tay lái cho xe cộ
327
120131
Stern oars
Mái chèo phía đuôi tàu
328
150096
Straps for musical instruments [20]
Dây đeo dùng cho dụng cụ âm nhạc
329
120163
Stroller
Xe đẩy trẻ em
330
120164
Stroller covers [16]
Mui che cho xe đẩy trẻ em
331
120165
Stroller hoods [16]
Mui xe đẩy trẻ em
332
120245
Sun-blinds adapted for automobiles
Màn cửa che nắng thích hợp cho ô tô
333
120010
Suspension shock absorbers for vehicles
Giảm xóc treo cho xe cộ
334
120171
Suspension springs (Vehicle --- )
Lò xo treo cho xe cộ
335
120243
Tailboard lifts [parts of land vehicles]
Cơ cấu nâng thành sau [bộ phận của xe cộ mặt đất]
336
120190
Telpher railways [cable cars]
Đường sắt treo [toa cáp]
337
120265
Tilt trucks
Xe có thùng vát một đầu để dễ đổ hàng xuống
338
120183
Tilting-carts
1) Xe ba gác có thân xe lật được;
2) Xe cút kít có thân xe lật được
339
120082
Timbers [frames] for ships
1) Khung gỗ cho tàu thủy;
2) Khung sườn tàu thủy bằng gỗ
340
120201
Tipping apparatus [parts of railway wagons] [18]
Thiết bị lật [bộ phận của toa xe chở hàng]
341
120042
Tipping bodies for lorries [18]
Thùng lật của ô tô tải
342
120042
Tipping bodies for trucks [18]
Thùng lật của ô tô tải
343
120292
Tire mousse inserts [17]
Săm xốp
344
120013
Tires (Non-skid devices for vehicle --- )
Cơ cấu chống truợt cho lốp xe cộ
345
120321
Tires for snow ploughs [20]
Lốp dùng cho xe cào/xe ủi tuyết
346
120031
Tires for vehicle wheels
Lốp cho bánh xe cộ
347
120227
Torque converters for land vehicles
1) Bộ chuyển huớng cho xe cộ mặt đất;
2) Bộ phận chuyển hướng cho phương tiện giao thông đường bộ
348
120034
Torsion bars for vehicles
Thanh xoắn cho xe cộ
349
120307
Tow trucks [18]
Xe cẩu kéo
350
120137
Traction engines
Động cơ máy kéo
351
120075
Tractors
Máy kéo
352
120017
Trailer hitches for vehicles
Móc nối toa xe cho xe cộ
353
120057
Trailers [vehicles]
1) Rơ moóc [xe cộ];
2) Toa moóc [xe cộ]
354
120309
Trailers for transporting bicycles [18]
Rơ moóc để vận chuyển xe đạp
355
120187
Tramcars
Tàu điện/xe buýt chạy điện/xe chở khách công cộng chạy điện
356
120226
Transmission chains for land vehicles
Xích truyền động cho xe cộ mặt đất
357
120246
Transmission shafts for land vehicles
Trục truyền động cho xe cộ mặt đất
358
120142
Transmissions for land vehicles [17]
Cơ cấu truyền động cho phương tiện giao thông đường bộ
359
120188
Transport apparatus and installations (Cable ---)
Hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp
360
120156
Treads for retreading tires [18]
1) Mặt gai của lốp dùng để đắp lại lốp xe
2) Ta lông dùng để đắp lại lốp xe
361
120156
Treads for retreading tyres [18]
1) Mặt gai của lốp dùng để đắp lại lốp xe
2) Ta lông dùng để đắp lại lốp xe
362
120074
Treads for vehicles [roller belts]
1) Ta lông lốp cho xe cộ [đai của trục lăn];
2) Mặt lăn cho xe cộ [đai trục lăn]
363
120074
Treads for vehicles [tractor type]
1) Ta lông lốp cho xe cộ [đai của trục lăn];
2) Mặt lăn cho xe cộ [đai trục lăn]
364
120191
Tricycles
Xe đạp ba bánh
365
120162
Tricycles (Carrier --- )
Xe ba bánh để chở hàng
366
120106
Trolleys *
Xe đẩy tay*
367
120022
Trucks
Ô tô tải
368
120050
Trucks (Luggage --- )
Xe tải chở hành lý
369
120312
Trucks with a crane feature incorporated [19]
Xe tải có kết hợp cần cẩu
370
120234
Tubeless tires for bicycles [16]
Lốp không cần săm cho xe đạp
371
120234
Tubeless tyres for bicycles [16]
Lốp không cần săm cho xe đạp
372
120192
Turbines for land vehicles
Tua bin cho xe cộ mặt đất
373
120050
Two-wheeled trolleys
Xe đẩy hai bánh
374
120292
Tyre mousse inserts [17]
Săm xốp
375
120013
Tyres (Non-skid devices for vehicle --- )
Cơ cấu chống trượt cho lốp xe cộ
376
120321
Tyres for snow ploughs [20]
Lốp dùng cho xe cào/xe ủi tuyết
377
120031
Tyres for vehicle wheels
Lốp cho bánh xe cộ
378
120185
Undercarriages for vehicles
Khung gầm cho xe cộ
379
120195
Upholstery for vehicles
Bộ ghế nệm cho xe cộ
380
120032
Valves for vehicle tires [18]
Van cho lốp xe cộ
381
120032
Valves for vehicle tyres [18]
Van cho lốp xe cộ
382
120125
Vans [vehicles]
Xe tải chở hành lý hoặc người [xe cộ]
383
120320
Vehicle bonnet pins [19]
Chốt nắp capo xe cộ
384
120077
Vehicle bumpers
Thanh chắn va đập của xe cộ
385
120069
Vehicle chassis
Khung gầm xe cộ
386
120224
Vehicle covers [shaped]
Tấm phủ xe cộ [đã tạo hình]
387
120320
Vehicle hood pins [19]
Chốt nắp capo xe cộ
388
120278
Vehicle joysticks [16]
Cần điều khiển xe cộ
389
120141
Vehicle running boards
Bậc lên xuống của xe cộ
390
120177
Vehicle seats
Ghế ngồi của xe cộ
391
120171
Vehicle suspension springs
Lò xo treo cho xe cộ
392
120174
Vehicle wheel rims
Vành bánh xe cộ
393
120168
Vehicle wheel spokes
Nan hoa bánh xe
394
120053
Vehicle wheels
Bánh xe cộ
395
120060
Vehicle wheels (Hubs for ---)
1) Ổ trục cho bánh xe cộ;
2) Moay ơ cho bánh xe
396
120237
Vehicles (Air cushion --- )
Xe cộ chạy trên đệm khí
397
120204
Vehicles (Anti-glare devices for --- ) *
Thiết bị chống chói mắt dùng cho xe cộ*
398
120242
Vehicles (Connecting rods for land --- ), other than parts of motors and engines
Thanh truyền cho xe cộ mặt đất; không là bộ phận của đầu máy và động cơ
399
120128
Vehicles (Refrigerated ---)
Xe đông lạnh
400
120257
Vehicles (Remote control --- ), other than toys
Xe cộ điều khiển từ xa, không phải đồ chơi
401
120117
Vehicles (Space --- )
1) Tàu vũ trụ;
2) Tàu không gian
402
120193
Vehicles for locomotion by land, air, water or rail
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray
403
120144
Vehicles for transport (Military --- )
Xe quân sự dùng để vận chuyển
404
120149
Water vehicles
Phương tiện giao thông đường thủy
405
120116
Weights (Balance --- ) for vehicle wheels
Bộ phận đối trọng cho bánh xe cộ
406
120127
Wheel hubs (Bands for --- )
1) Đai cho ổ trục bánh xe;
2) Nẹp cho ổ trục bánh xe;
3) Đai cho moay ơ bánh xe
407
120060
Wheel hubs (Vehicle --- )
1) Ổ trục của bánh xe xe cộ;
2) Moay ơ của bánh xe cộ
408
120218
Wheelbarrows
Xe cút kít
409
120062
Wheelchairs
Xe lăn dùng cho người tàn tật
410
120169
Wheels (Spoke clips for --- )
Kẹp căng nan hoa cho bánh xe
411
120053
Wheels (Vehicle ---)
Bánh xe cộ
412
120198
Windows for vehicles
Cửa kính cho xe cộ
413
120121
Windscreen wipers
Cần gạt nước kính chắn gió xe cộ
414
120154
Windscreens
Kính chắn gió
415
120121
Windshield wipers
Cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ
416
120154
Windshields
Kính chắn gió cho xe cộ
417
120307
Wreckers for transport [18]
Xe cứu hộ giao thông
418
120202
Yachts
1) Du thuyền;
2) Thuyền buồm

Nh ó m 13

Súng cầm tay; Đạn dược và đầu đạn; Chất nổ; Pháo hoa.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
130001
Acetyl-nitrocellulose
Chất nổ Axetyl nitroxenluloza
2
130059
Air pistols [weapons]
Súng hơi ngắn [vũ khí]
3
130005
Ammonium nitrate explosives
Chất nổ amoni nitrat
4
130027
Ammunition
Đạn dược
5
130014
Artillery guns [cannons]
1) Súng ca nông;
2) Pháo đại bác [súng đại bác]
6
130075
Automatic firearm ammunition belts
Băng đạn dùng cho súng cầm tay tự động
7
130015
Ballistic missiles
Tên lửa đạn đạo
8
130015
Ballistic weapons
Vũ khí đạn đạo
9
130063
Bandoliers for weapons
1) Dây đeo vũ khí;
2) Dây đeo súng
10
130021
Barrels (Gun ---)
Nòng súng
11
130021
Barrels (Rifle ---)
Nòng súng có rãnh xoắn
12
130074
Belts adapted for ammunition
1) Đai đựng đạn
2) Băng đựng đạn
13
130017
Bengal lights
1) Pháo hoa;
2) Pháo hiệu
14
130031
Breeches of firearms
1) Khóa nòng súng;
2) Khóa súng
15
130020
Cannons
Súng đại bác
16
130022
Carbines
Súng cacbin
17
130016
Cartridge belts (Apparatus for filling ---)
Thiết bị lắp băng đạn
18
130019
Cartridge cases
1) Vỏ đạn;
2) Vỏ hộp đạn
19
130024
Cartridge loading apparatus
Thiết bị để nạp đạn
20
130025
Cartridge pouches
Túi đạn
21
130023
Cartridges
Đạn
22
130019
Cases (Cartridge --- )
1) Vỏ đạn;
2) Vỏ hộp đạn
23
130033
Cases (Gun --- )
Bao súng
24
130033
Cases (Rifle --- )
Bao súng trường
25
130010
Cleaning brushes for firearms
Chổi lau nòng súng
26
130030
Cotton (Gun --- )
Thuốc nổ bông
27
130066
Detonating caps, other than toys [17]
Ngòi nổ, không dùng làm đồ chơi
28
130062
Detonating fuses for explosives
1) Ngòi châm dùng cho chất nổ;
2) Dây dẫn lửa cho chất nổ
29
130018
Detonating plugs
Nút nổ
30
130006
Detonators
1) Kíp nổ;
2) Ngòi nổ
31
130032
Dynamite
Thuốc nổ đinamit
32
130003
Explosive cartridges
Đạn nổ
33
130051
Explosive powders
Bột nổ
34
130034
Explosives
Chất nổ
35
130009
Firearms
Súng cầm tay
36
130042
Firearms (Ammunition for --- )
Đạn dùng cho súng
37
130010
Firearms (Cleaning brushes for --- )
Chổi lau nòng súng
38
130072
Firecrackers
1) Pháo để đốt;
2) Pháo đốt
39
130013
Fireworks
1) Pháo bông;
2) Pháo hoa
40
130062
Firing lanyards for explosives
Dây dẫn cháy dùng cho chất nổ
41
130057
Firing platforms
Bệ tì để bắn
42
130079
Flare pistols [13]
Súng hiệu
43
130064
Fog signals, explosive
Chất nổ, tín hiệu báo sương mù
44
130060
Fuses for explosives
1) Ngòi nổ;
2) Kíp nổ
45
130044
Fuses for explosives, for use in mines
1) Ngòi nổ, dùng cho mìn, địa lôi, thủy lôi;
2) Kíp nổ, dùng cho mìn, địa lôi, thủy lôi
46
130021
Gun barrels
Nòng súng
47
130002
Gun carriages [artillery]
1) Giá đỡ súng [giá pháo];
2) Giá đỡ pháo [giá đỡ có bánh xe kéo pháo]
48
130033
Gun cases
Bao súng
49
130030
Gun cotton
Thuốc nổ bông
50
130050
Gunpowder
Bột thuốc súng
51
130014
Guns (Artillery --- ) [cannons]
1) Súng ca nông;
2) Pháo đại bác [súng đại bác]
52
130028
Guns (Hammers for --- )
Búa kim hỏa của súng
53
130069
Guns (Harpoon --- ) [weapons]
Súng phóng lao móc [vũ khí]
54
130070
Guns (Noise-suppressors for --- )
Bộ phận giảm thanh dùng cho súng
55
130038
Guns (Sighting mirrors for --- )
Kính ngắm dùng cho súng
56
130036
Guns [weapons]
Súng [vũ khí]
57
130037
Gunstocks
Báng súng
58
130028
Hammers for guns and rifles
Búa kim hỏa của súng và súng trường
59
130078
Hand grenades
Lựu đạn
60
130069
Harpoon guns [weapons]
Súng phóng lao móc [vũ khí]
61
130029
Horns (Powder --- )
Sừng đựng thuốc súng
62
130026
Hunting firearms
Súng săn
63
130041
Lead shot for hunting
Hạt chì dùng để săn bắn
64
130046
Machine guns
Súng máy
65
130045
Mines [explosives]
1) Mìn [chất nổ];
2) Địa lôi [chất nổ];
3) Thủy lôi [chất nổ]
66
130038
Mirrors (Sighting --- ) for guns and rifles
Kính ngắm dùng cho súng và súng trường
67
130015
Missiles (Ballistic ---)
Tên lửa đạn đạo
68
130047
Mortars [firearms]
Súng cối [súng]
69
130007
Motorized weapons
Vũ khí cơ giới
70
130070
Noise-suppressors for guns
Bộ phận giảm thanh dùng cho súng
71
130066
Percussion caps, other than toys [17]
1) Ngòi nổ, không dùng làm đồ chơi
2) Kíp nổ, không dùng làm đồ chơi
72
130049
Pistols [arms]
1) Súng ngắn [vũ khí cầm tay]
73
130057
Platforms (Firing --- )
Bệ tì để bắn
74
130018
Plugs (Detonating ---)
Nút nổ
75
130025
Pouches (Cartridge ---)
Túi đạn
76
130029
Powder horns
Sừng đựng thuốc súng
77
130051
Powders (Explosive ---)
Bột thuốc nổ
78
130061
Primings [fuses]
1) Mồi nổ [ngòi, kíp nổ];
2) Kích nổ [ngòi, kíp nổ]
79
130052
Projectiles [weapons]
1) Đạn phóng [vũ khí];
2) Tên lửa [vũ khí]
80
130053
Pyrophoric substances
Hợp chất dẫn lửa
81
130054
Pyrotechnic products
Sản phẩm pháo hoa
82
130030
Pyroxylin
Thuốc nổ bông
83
130080
Rescue flares, explosive or pyrotechnic [19]
Pháo hiệu cứu hộ, dạng chất nổ hoặc pháo hoa
84
130055
Revolvers
Súng lục ổ quay
85
130021
Rifle barrels
Nòng súng có rãnh xoắn;
86
130033
Rifle cases
Bao súng trường
87
130022
Rifles
Súng trường
88
130028
Rifles (Hammers for ---)
1) Cò súng;
2) Búa kim hoả ở súng
89
130038
Rifles (Sighting mirrors for ---)
Gương ngắm dùng cho súng trường
90
130040
Rifles (Trigger guards for ---)
Vòng cản che cò súng trường
91
130043
Rocket launchers
1) Súng bắn rốc két;
2) Máy phóng tên lửa
92
130068
Rockets [projectiles]
1) Tên lửa [đạn phóng];
2) Rốc két [đạn phóng]
93
130048
Shells [projectiles]
1) Đạn súng cối;
2) Trái phá
94
130041
Shot for hunting (Lead ---)
Đạn chì để đi săn
95
130063
Shoulder straps for weapons
Dây đeo qua vai dùng cho vũ khí
96
130077
Side arms [firearms]
Vũ khí đeo cạnh sườn [súng cầm tay]
97
130038
Sighting mirrors for guns and rifles
Kính ngắm dùng cho vũ khí và súng trường
98
130065
Sights, other than telescopic sights, for artillery [15]
Thiết bị ngắm, trừ kính ngắm xa, dùng cho khẩu pháo
99
130058
Sights, other than telescopic sights, for firearms
Thiết bị ngắm dùng cho vũ khí; trừ kính ngắm
100
130035
Signal rocket flares [17]
Pháo sáng báo hiệu
101
130026
Sporting firearms
Súng thể thao
102
130073
Sprays for personal defence purposes
Lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ
103
130073
Sprays for personal defense purposes
Lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ
104
130071
Tanks [weapons]
Xe tăng [vũ khí]
105
130008
Tear-gas weapons
Vũ khí hơi cay
106
130076
Torpedoes[13]
Ngư lôi
107
130040
Trigger guards for guns and rifles
Vòng cản che cò súng và súng trường
108
130056
Trunnions for heavy weapons
Trục quay của vũ khí hạng nặng

Nhóm 14

Kim loại quý và hợp kim của chúng; Đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
140001
Agates
Đá mã não
2
140082
Alarm clocks
Đồng hồ báo thức
3
140104
Alloys of precious metal
Hợp kim của kim loại quí
4
140006
Amulets [jewellery] [17]
Bùa hộ mệnh [đồ kim hoàn]
5
140006
Amulets [jewelry] [17]
Bùa hộ mệnh [đồ trang sức]
6
140106
Anchors [clock and watch-making]
Mỏ neo [dùng trong sản xuất đồng hồ]
7
140042
Atomic clocks
Đồng hồ nguyên tử
8
140152
Badges of precious metal
Huy hiệu bằng kim loại quý
9
140014
Barrels [clock and watch making]
Hộp dây cót [dùng trong sản xuất đồng hồ]
10
140167
Beads for making jewellery [14]
Hạt dùng làm đồ trang sức
11
140167
Beads for making jewelry
Hạt dùng làm đồ trang sức
12
140113
Boxes of precious metal
Hộp bằng kim loại quý
13
140015
Bracelets [jewellery] [17]
Vòng đeo tay [đồ kim hoàn]
14
140015
Bracelets [jewelry] [17]
Vòng đeo tay [đồ trang sức]
15
140176
Bracelets made of embroidered textile [jewellery] [17]
Vòng tay làm từ vải thêu [đồ trang sức]
16
140176
Bracelets made of embroidered textile [jewelry] [17]
Vòng tay làm từ vải thêu [đồ kim hoàn]
17
140019
Brooches [jewellery] [17]
Ghim cài, trâm cài [đồ kim hoàn]
18
140019
Brooches [jewelry] [17]
Ghim cài, trâm cài [đồ trang sức]
19
140123
Busts of precious metal
Tượng bán thân bằng kim loại quý
20
140171
Cabochons [17]
Ngọc mài tròn
21
140025
Chains (Watch ---)
Dây chuyền đeo đồng hồ
22
140024
Chains [jewellery] [17]
Dây chuyền [đồ kim hoàn]
23
140024
Chains [jewelry] [17]
Dây chuyền [đồ trang sức]
24
140178
Chaplets [17]
Sách kinh đọc lần theo chuỗi hạt
25
140018
Charms for jewellery [17]
Đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến
26
140018
Charms for jewelry [17]
Đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến
27
140177
Charms for key chains [17]
Hạt nhỏ/trang sức dùng cho dây đeo chìa khóa
28
140177
Charms for key rings [17]
Hạt nhỏ/trang sức dùng cho vòng đeo chìa khóa
29
140027
Chronographs [watches]
Dụng cụ đo thời gian [đồng hồ]
30
140028
Chronometers
Đồng hồ bấm giây
31
140030
Chronometric instruments [14]
Dụng cụ đo thời gian
32
140029
Chronoscopes
Đồng hồ tích hợp chức năng chỉ thời gian ở nhiều địa điểm
33
140168
Clasps for jewellery [14]
Móc/móc gài dùng cho đồ trang sức
34
140168
Clasps for jewelry [14]
Móc/móc gài dùng cho đồ trang sức
35
140033
Clips (Tie ---)
Kẹp cài caravat
36
140044
Clock cases
Vỏ đồng hồ
37
140002
Clock hands [16]
Kim đồng hồ
38
140011
Clocks
Đồng hồ
39
140032
Clocks and watches, electric
Đồng hồ chạy điện
40
140023
Clockworks
1) Bộ máy đồng hồ;
2) Cơ cấu đồng hồ
41
140165
Cloisonné jewellery [17]
Đồ trang sức tráng men
42
140165
Cloisonné jewelry [17]
Đồ trang sức tráng men
43
140034
Coins
Đồng tiền xu
44
140043
Control clocks [master clocks]
Đồng hồ điện tử [đồng hồ tích hợp nhiều chức năng]
45
140049
Copper tokens
Đồng xu lưu niệm
46
140180
Crucifixes as jewellery [18]
Thánh giá là đồ trang sức
47
140180
Crucifixes as jewelry [18]
Thánh giá là đồ trang sức
48
140179
Crucifixes of precious metal, other than jewellery [18]
Thánh giá bằng kim loại quý, trừ loại dùng làm trang sức
49
140179
Crucifixes of precious metal, other than jewelry [18]
Thánh giá bằng kim loại quý, trừ loại dùng làm trang sức
50
140122
Cuff links
Khuy măng sét
51
140022
Dials (Sun ---)
Đồng hồ mặt trời
52
140021
Dials [clock- and watchmaking]
Mặt đồng hồ [dùng trong sản xuất đồng hồ]
53
140035
Diamonds
Kim cương
54
140118
Earrings
Hoa tai
55
140146
Figurines of precious metal [19]
Tượng nhỏ bằng kim loại quý
56
140064
Gold thread [jewellery] [17]
Sợi dây bằng vàng [đồ kim hoàn]
57
140064
Gold thread [jewelry] [17]
Sợi dây bằng vàng [đồ trang sức]
58
140063
Gold, unwrought or beaten
Vàng thô hoặc vàng dát mỏng
59
140117
Hat jewellery [17]
Đồ trang sức cho mũ
60
140117
Hat jewelry [17]
Đồ trang sức cho mũ
61
140003
Ingots of precious metals
Thỏi kim loại quý
62
140045
Iridium
Iriđi [kim loại quý]
63
140046
Ivory jewellery [14]
Đồ trang sức bằng ngà voi
64
140046
Ivory jewelry [14]
Đồ trang sức bằng ngà voi
65
140047
Jet (Ornaments of ---)
Đồ trang trí bằng hạt huyền
66
140048
Jet, unwrought or semi-wrought
Hạt huyền thô hoặc bán thành phẩm
67
140050
Jewellery
1) Đồ châu báu;
2) Đồ trang sức;
3) Đồ kim hoàn
68
140166
Jewellery boxes [16]
Hộp đựng đồ trang sức [16]
69
140018
Jewellery charms [17]
Trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến
70
140169
Jewellery findings [15]
Bộ phụ kiện để làm đồ trang sức
71
140182
Jewellery hat pins [19]
Trâm gài mũ là đồ trang sức
72
140004
Jewellery of yellow amber
Đồ trang sức bằng hổ phách màu vàng
73
140170
Jewellery rolls [15]
Ví gấp đựng đồ trang sức
74
140050
Jewelry
Đồ trang sức
75
140097
Jewelry (Paste ---) [costume jewelry]
Đồ trang sức từ đá quí nhân tạo [trang sức cho y phục]
76
140166
Jewelry boxes [16]
Hộp đựng đồ trang sức [16]
77
140018
Jewelry charms [17]
Đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến
78
140169
Jewelry findings [15]
Bộ phụ kiện để làm đồ trang sức
79
140182
Jewelry hatpins [19]
Trâm gài mũ là đồ trang sức
80
140004
Jewelry of yellow amber
Đồ trang sức bằng hổ phách màu vàng
81
140170
Jewelry rolls [15]
Ví gấp đựng đồ trang sức
82
140162
Key chains [split rings with trinket or decorative fob] [17]
Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]
83
140162
Key rings [split rings with trinket or decorative fob] [17]
Vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]
84
140122
Links (Cuff ---)
Khuy măng sét
85
140051
Lockets [jewellery] [17]
Mặt dây chuyền [đồ kim hoàn]
86
140051
Lockets [jewelry] [17]
Mặt dây chuyền [đồ trang sức]
87
140043
Master clocks
Đồng hồ chủ (đồng hồ lớn)
88
140052
Medals
Huy chương
89
140175
Misbaha [prayer beads] [17]
Chuỗi hạt misbaha [chuỗi hạt cầu nguyện]
90
140060
Movements for clocks and watches
Bộ phận chuyển động của đồng hồ
91
140031
Necklaces [jewellery] [17]
Vòng cổ [đồ kim hoàn]
92
140031
Necklaces [jewelry] [17]
Vòng cổ [đồ trang sức]
93
140062
Olivine [gems]
Olivin [đá quý]
94
140069
Ornamental pins
Ghim cài để trang sức
95
140047
Ornaments of jet
Đồ trang sức bằng hạt huyền
96
140066
Osmium
Osimi [kim loại quý]
97
140067
Palladium
Palađi [kim loại quý]
98
140097
Paste jewellery [17]
Đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo
99
140070
Pearls [jewellery] [17]
Ngọc trai [đồ trang sức]
100
140070
Pearls [jewelry] [17]
Ngọc trai [đồ trang sức]
101
140005
Pearls made of ambroid [pressed amber]
Hạt ngọc trai giả làm từ hổ phách [hổ phách nén]
102
140013
Pendulums [clock and watch making]
Quả lắc [dùng trong sản xuất đồng hồ]
103
140062
Peridot [14]
Peridot
104
140069
Pins (Ornamental ---)
Ghim cài để trang sức
105
140151
Pins (Tie ---)
Ghim cài ca vát
106
140150
Pins [jewellery] [17]
Ghim cài [đồ kim hoàn]
107
140150
Pins [jewelry] [17]
Ghim cài [đồ trang sức]
108
140075
Platinum [metal]
Platin (bạch kim) [kim loại]
109
140055
Precious metals, unwrought or semi-wrought
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm
110
140074
Precious stones
Đá quý
111
140173
Presentation boxes for jewellery [16]
Hộp trưng bày đồ trang sức
112
140173
Presentation boxes for jewelry [16]
Hộp trưng bày đồ trang sức
113
140145
Presentation boxes for watches [16]
Hộp trưng bày đồng hồ
114
140181
Retractable key chains [19]
Dây đeo chìa khóa có thể tự thu vào
115
140181
Retractable key rings [19]
Vòng đeo chìa khóa có thể tự thu vào
116
140083
Rhodium
Rhodium (kim loại quý)
117
140107
Rings [jewellery] [17]
Nhẫn [đồ kim hoàn]
118
140107
Rings [jewelry] [17]
Nhẫn [đồ trang sức]
119
140178
Rosaries [17]
Sách kinh đọc lần theo chuỗi hạt
120
140085
Ruthenium
Ruteni (kim loại quý)
121
140073
Semi-precious stones
Đá bán quý
122
140119
Shoe jewellery [17]
Đồ trang sức cho giày
123
140119
Shoe jewelry [17]
Đồ trang sức cho giày
124
140009
Silver thread [jewellery] [17]
Sợi dây bằng bạc [đồ kim hoàn]
125
140009
Silver thread [jewelry] [17]
Dây bạc [đồ trang sức]
126
140163
Silver, unwrought or beaten
Bạc thô hoặc dát mỏng
127
140095
Spinel [precious stones]
Spinel [đá quí]
128
140172
Split rings of precious metal for keys [16]
Vòng chìa khoá tách ra được làm bằng kim loại quý
129
140058
Springs (Watch ---)
Lò xo đồng hồ
130
140008
Spun silver [silver wire]
Bạc kéo thành sợi [sợi dây bạc]
131
140096
Statues of precious metal
Tượng bằng kim loại quí
132
140146
Statuettes of precious metal
Tượng nhỏ bằng kim loại quí
133
140164
Stopwatches
Đồng hồ bấm giờ
134
140017
Straps for wristwatches
Dây đeo của đồng hồ đeo tay
135
140022
Sundials
Đồng hồ mặt trời
136
140040
Threads of precious metal [jewellery] [17]
Dây bằng kim loại quý [đồ kim hoàn]
137
140040
Threads of precious metal [jewelry] [17]
Dây bằng kim loại quý [đồ trang sức]
138
140033
Tie clips
Kẹp cài ca vát
139
140151
Tie pins
Ghim cài ca vát
140
140049
Tokens(Copper ---)
Đồng xu lưu niệm
141
140017
Watch bands
Dây đồng hồ đeo tay
142
140144
Watch cases [parts of watches] [16]
Vỏ đồng hồ [bộ phận của đồng hồ]
143
140025
Watch chains
1) Dây xích đồng hồ;
2) Dây đồng hồ kiểu xích
144
140059
Watch crystals
Mặt kính đồng hồ
145
140059
Watch glasses
Mặt kính của đồng hồ
146
140174
Watch hands [16]
Đồng hồ đeo tay
147
140058
Watch springs
Lò xo của đồng hồ
148
140017
Watch straps
Dây đồng hồ đeo tay
149
140057
Watches
1) Đồng hồ đeo tay;
2) Đồng hồ bỏ túi
150
140040
Wire of precious metal [jewellery] [17]
Dây bằng kim loại quý [đồ kim hoàn]
151
140040
Wire of precious metal [jewelry] [17]
Dây bằng kim loại quý [đồ trang sức]
152
140109
Works of art of precious metal
Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý
153
140016
Wristwatches
Đồng hồ đeo tay

Nhóm 15

Dụng cụ âm nhạc; Giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ; Que để đánh nhịp của nhạc trưởng.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
150001
Accordions
1) Đàn phong cầm;
2) Đàn ắc-coóc-đê-ông
2
150051
Bagpipes
Kèn túi
3
150090
Balalaikas [stringed musical instruments] [15]
Đàn balalaica [nhạc cụ có dây]
4
150082
Bamboo flutes
Sáo tre
5
150011
Bandonions
Đàn xếp nhỏ
6
150091
Banjos [15]
Đàn banjo
7
150012
Barrel organs
Đàn thùng
8
150013
Basses [musical instruments]
Nhạc cụ âm trâm [dụng cụ âm nhạc]
9
150009
Batons (Conductors' ---)
1) Que để đánh nhịp của nhạc trưởng;
2) Que đánh nhịp của chỉ huy dàn nhạc
10
150064
Bellows for musical instruments
Bộ ống gió của dụng cụ âm nhạc
11
150005
Bow nuts for musical instruments
1) Ổ càng của cây vĩ dùng cho nhạc cụ;
2) Ổ càng của cây vĩ dùng cho dụng cụ âm nhạc
12
150004
Bows for musical instruments
1) Cây vĩ dùng cho nhạc cụ;
2) Cây vĩ dùng cho dụng cụ âm nhạc
13
150054
Bridges for musical instruments
1) Cầu ngựa [mảnh gỗ di động để căng dây đàn] dùng cho nhạc cụ;
2) Cầu ngựa là bộ phận cho dụng cụ âm nhạc
14
150016
Buccins [trumpets]
Kèn trompet
15
150017
Carillons [musical instruments]
Bộ chuông hòa âm [nhạc cụ]
16
150035
Cases for musical instruments
Hộp dùng cho nhạc cụ
17
150018
Castanets
Catanet [một loại nhạc khí]
18
150015
Catgut for musical instruments
Dây bằng ruột thú vật dùng cho nhạc cụ
19
150050
Chin rests for violins
Mảnh tựa cằm của đàn vĩ cẩm
20
150023
Clarionets
Kèn Clarinet
21
150071
Clarions
Kèn hiệu
22
150093
Colophony for stringed musical instruments [17]
Nhựa thông dùng cho dụng cụ âm nhạc có dây
23
150026
Concertinas
Đàn côngxectina
24
150009
Conductors' batons
1) Que đánh nhịp của người chỉ huy dàn nhạc;
2) Que đánh nhịp của nhạc trưởng
25
150031
Cornets [musical instruments]
Kèn cócnê [nhạc cụ]
26
150032
Cymbals
Chũm chọe [nhạc cụ]
27
150065
Dampers for musical instruments
1) Cái chặn tiếng dùng cho nhạc cụ;
2) Bộ phận giảm âm dùng cho nhạc cụ
28
150027
Double basses
Công bát [nhạc cụ]
29
150059
Drumheads
1) Da trống;
2) Mặt trống
30
150066
Drums [musical instruments]
Trống [nhạc cụ]
31
150010
Drumsticks
1) Que gõ trống;
2) Dùi trống
32
150044
Electronic musical instruments
Nhạc cụ điện tử
33
150036
Flutes
Sáo
34
150082
Flutes (Bamboo ---)
Sáo tre
35
150037
Gongs
Cồng chiêng
36
150039
Guitars
Đàn ghi ta
37
150086
Handbells [musical instruments]
Chuông nhỏ [nhạc cụ] lắc bằng tay
38
150014
Harmonicas
Kèn acmônica
39
150040
Harmoniums
Đàn đạp hơi
40
150042
Harp strings
Dây đàn hạc
41
150041
Harps
Đàn hạc
42
150019
Hats with bells [musical instruments]
Mũ gắn chuông [nhạc cụ]
43
150030
Horns [musical instruments]
1) Kèn co [nhạc cụ];
2) Tù và [nhạc cụ]
44
150007
Horsehair for bows [for musical instruments]
Lông đuôi ngựa dùng làm cái vĩ kéo [cho nhạc cụ]
45
150081
Huqin [Chinese violins]
Huqin [Đàn violin Trung Quốc]
46
150025
Instruments (Musical ---)
Nhạc cụ
47
150045
Intensity regulators for mechanical pianos
Bộ điều chỉnh độ mạnh (cường độ) dùng cho pianô cơ khí
48
150038
Jews' harps [musical instruments]
1) Đàn loa nhỏ [nhạc cụ];
2) Đàn hạc Do Thái [nhạc cụ]
49
150020
Kettledrum frames
Khung trống định âm
50
150069
Kettledrums
Trống định âm [nhạc cụ]
51
150024
Keyboards for musical instruments
Bàn phím dùng cho nhạc cụ
52
150077
Keys for musical instruments
Phím dùng cho nhạc cụ
53
150046
Lyres
Đàn lia
54
150095
Mallets for musical instruments [19]
Dụng cụ gõ dùng cho nhạc cụ
55
150049
Mandolins
Đàn măng đô lin
56
150092
Melodicas [17]
Kèn melodica
57
150034
Mouthpieces for musical instruments
Miệng để thổi cho nhạc cụ
58
150078
Music rolls [piano]
Cuộn nhạc tự động [của đàn piano]
59
150080
Music stands
Giá để bản nhạc
60
150087
Music synthesizers
Nhạc cụ điện tử tổng hợp
61
150052
Musical boxes
1) Hộp nhạc
2) Hộp phát ra tiếng nhạc
62
150025
Musical instruments
Dụng cụ âm nhạc
63
150065
Mutes for musical instruments
Bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc
64
150043
Oboes
Kèn ôboa
65
150056
Ocarinas
Kèn ôcarina
66
150057
Organs
Đàn oóc-gan
67
150060
Pedals for musical instruments
1) Bàn đạp dùng cho nhạc cụ;
2) Bộ phận tạo âm nền cho nhạc cụ
68
150021
Pegs for musical instruments
Núm vặn dây đàn dùng cho nhạc cụ
69
150079
Perforated music rolls
Cuộn nhạc đục lỗ
70
150061
Piano keyboards
Bàn phím đàn piano
71
150063
Piano keys
Phím đàn piano
72
150062
Piano strings
Dây đàn piano
73
150008
Pianos
Đàn piano
74
150048
Picks for stringed instruments
Móng gảy dùng cho nhạc cụ dây
75
150083
Pipa [Chinese guitars]
Pipa [Đàn ghi-ta Trung Quốc]
76
150048
Plectrums
1) Miếng gảy đàn;
2) Móng gảy đàn
77
150003
Reeds
Lưỡi gà dùng cho nhạc cụ
78
150094
Robotic drums [18]
Trống rô bốt
79
150079
Rolls (Perforated music ---)
Cuộn nhạc đục lỗ
80
150093
Rosin for stringed musical instruments [17]
Nhựa thông dùng cho dụng cụ âm nhạc có dây
81
150089
Saxophones
Kèn xắc xô phôn
82
150053
Sheet music (Turning apparatus for ---)
1) Thiết bị để lật trang của vở nhạc;
2) Thiết bị lật trang cho tập nhạc
83
150084
Sheng [Chinese musical wind instruments]
Sheng [nhạc cụ hơi của Trung Quốc]
84
150059
Skins for drums
Da trống
85
150080
Stands (Music ---)
Giá để bản nhạc
86
150088
Stands for musical instruments
Giá giữ nhạc cụ
87
150010
Sticks (Drum ---)
Dùi trống
88
150006
Sticks for bows [for musical instruments]
Cần vĩ [dùng cho nhạc cụ]
89
150029
Stringed musical instruments
Nhạc cụ dây
90
150028
Strings for musical instruments
Dây dùng cho nhạc cụ
91
150085
Suona [Chinese trumpets]
Suona [kèn trum-pet Trung Quốc]
92
150087
Synthesizers (Music ---)
Nhạc cụ điện tử tổng hợp
93
150067
Tambourines
1) Trống lục lạc;
2) Trống lục lạc (nhạc cụ gõ có gắn những vòng kim loại phát ra tiếng kêu ở vành trống)
94
150068
Tom-toms
Trống cơm
95
150055
Triangles [musical instruments]
1) Kẻng ba góc [nhạc cụ];
2) Bộ gõ 3 góc [nhạc cụ]
96
150070
Trombones
Kèn trombon
97
150072
Trumpets
Kèn trompet
98
150033
Tuning forks
1) Âm thoa;
2) Âm thoa [dụng cụ tạo ra âm thanh ở một độ cao nhất định]
99
150002
Tuning hammers
Khoá lên dây đàn
100
150053
Turning apparatus for sheet music
Thiết bị lật trang cho tập bản nhạc
101
150073
Valves for musical instruments
Van bấm dùng cho nhạc cụ
102
150074
Violas
Đàn Viola
103
150075
Violins
Đàn viôlông
104
150058
Wind pipes for organs
Ống gió dùng cho đàn oóc-gan
105
150076
Xylophones
1) Đàn phiến gỗ;
2) Mộc cầm
106
150022
Zithers
Đàn tam thập lục

Nhóm 16

Giấy, bìa cứng; Ấn phẩm; Vật liệu để đóng sách; Ảnh chụp; Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; Vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; Bút lông; Đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; Tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; Chữ in, bản in đúc (clisê).

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
160355
Absorbent sheets of paper or plastic for foodstuff packaging
Giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm
2
160268
Address plates for addressing machines
Tấm khắc địa chỉ dùng cho máy in địa chỉ
3
160004
Address stamps
Con dấu địa chỉ
4
160005
Addressing machines
Máy in địa chỉ
5
160267
Adhesive bands for stationery or household purposes
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
6
160003
Adhesive tape dispensers [office requisites]
Bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]
7
160266
Adhesive tapes for stationery or household purposes
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
8
160265
Adhesives [glues] for stationery or household purposes
Chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
9
160008
Advertisement boards of paper or cardboard
Bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng
10
160013
Albums
Tập anbom
11
160269
Almanacs
Niên giám
12
160377
Animation cels [18]
Tấm trong suốt để vẽ dùng trong kỹ thuật sản xuất phim hoạt hình
13
160284
Announcement cards [stationery]
1) Thẻ thông báo [văn phòng phẩm]
2) Giấy nhắc việc [văn phòng phẩm]
14
160020
Aquarelles
Tranh màu nước
15
160021
Architects' models
Mô hình mẫu của kiến trúc sư
16
160027
Arithmetical tables
1) Bảng cộng số học
2) Bảng tính số học
17
160034
Atlases
Tập bản đồ
18
160390
Baggage claim check tags of paper [19]
Thẻ kiếm tra hành lý bằng giấy
19
160102
Bags (Conical paper ---)
1) Túi giấy hình nón
2) Túi giấy hình phễu
20
160292
Bags (Garbage ---) of paper or of plastics
Túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo
21
160246
Bags [envelopes, pouches] of paper or plastics, for packaging
Túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói
22
160323
Bags for microwave cooking
Túi cho lò vi sóng
23
160253
Balls for bail-point pens
Bi dùng cho bút bi
24
160367
Banknotes [16]
Tiền giấy
25
160375
Banners of paper [17]
Biểu ngữ bằng giấy
26
160388
Barcode ribbons [19]
Ruy băng mã vạch
27
160276
Bibs of paper
Yếm dãi của trẻ em bằng giấy
28
160384
Bibs, sleeved, of paper [18]
Yếm tạp dề, có tay, bằng giấy
29
160205
Binding strips [bookbinding]
Dải kim loại hoặc chất dẻo giữ gáy sách [vật liệu đóng sách]
30
160039
Biological samples for use in microscopy [teaching material]
Mẫu thử sinh học dùng trong kính hiển vi [đồ dùng giảng dạy]
31
160201
Blackboards
Bảng đen
32
160051
Blotters
Giấy thấm
33
160223
Blueprints
Bản in phơi
34
160330
Bookbinding apparatus and machines [office equipment]
Máy và thiết bị đóng sách [thiết bị văn phòng]
35
160238
Bookbinding cloth
Vải đóng sách
36
160239
Bookbinding cords
Dây nhỏ để đóng sách
37
160236
Bookbinding material
Vật liệu đóng sách
38
160018
Bookends
Vật dụng chặn giữ sách không bị đổ
39
160189
Booklets
Cuốn sách nhỏ
40
160249
Bookmarkers
Vật dụng đánh dấu trang sách
41
160249
Bookmarks [20]
Vật dụng đánh dấu trang sách
42
160095
Books
Sách
43
160282
Bottle envelopes of paper or cardboard [17]
Vỏ bọc chai bằng giấy hoặc bìa cứng
44
160304
Bottle wrappers of paper or cardboard [ 17]
Bao bì chai bằng giấy hoặc bìa cứng
45
160133
Boxes for pens
Hộp cho bút
46
160280
Boxes of paper or cardboard [17]
Hộp bằng giấy hoặc bìa cứng
47
160285
Bubble packs (Plastic ---) [for wrapping or packaging]
Vật liệu gói có các bọt khí, làm bằng chất dẻo [dùng để bọc hoặc đóng gói]
48
160376
Bunting of paper [17]
Cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng giấy
49
160027
Calculating tables
Bàn tính
50
160270
Calendars
Lịch
51
160216
Canvas for painting
Vải bạt để vẽ tranh
52
160066
Carbon paper
Giấy than
53
160075
Cardboard *
Bìa cứng *
54
160078
Cardboard tubes
Ống bằng bìa cứng
55
160070
Cards *
1) Phiếu
2) Thẻ
3) Danh thiếp
56
160259
Cases for stamps [seals]
Hộp đựng con dấu [đóng dấu]
57
160080
Catalogues
Catalô
58
160193
Chalk (Marking ---)
Phấn để đánh dấu
59
160110
Chalk for lithography
Phấn dùng trong in thạch bản
60
160112
Chalk holders
Vật dụng giữ phấn
61
160160
Charcoal pencils
Bút chì than
62
160350
Chart pointers, non-electronic
Dụng cụ chỉ đồ thị, không chạy bằng điện
63
160070
Charts
1) Biểu đồ
2) Đồ thị
64
160090
Chromolithographs [chromos]
1) Bản in litô màu
2) Bản in đá nhiều màu
65
160090
Chromos
1) Bản in litô màu
2) Bản in đá nhiều màu
66
160016
Cigar bands
Băng trang trí cho điếu xì gà hoặc hộp xì gà
67
160349
Clipboards
Bìa đỡ và kẹp tài liệu
68
160353
Clips (Money ---)
Vật dụng kẹp tiền
69
160381
Clips for name badge holders [office requisites] [18]
Kẹp dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]
70
160010
Clips for offices
Kẹp cho văn phòng
71
160238
Cloth for bookbinding
Vải dùng để đóng sách
72
160283
Coasters of paper
Tấm lót bình, cốc bằng giấy
73
160324
Coffee filters (Paper ---)
Vật dụng lọc cà phê bằng giấy
74
160331
Comic books
Truyện tranh
75
160096
Compasses for drawing
Com pa để vẽ
76
160084
Composing frames [printing]
Khung sắp chữ [in ấn]
77
160098
Composing sticks
Thước sắp chữ
78
160231
Computer programmes (Paper tapes and cards for the recordal of ---)
Băng và thẻ giấy dùng để ghi các chương trình máy tính
79
160332
Copying paper [stationery]
Giấy sao chụp [văn phòng phẩm]
80
160239
Cords for bookbinding
Dây thừng nhỏ để đóng sách
81
160103
Correcting fluids [office requisites]
Chất lỏng để xóa [đồ dùng văn phòng]
82
160104
Correcting ink [heliography]
Mực xóa [in phơi]
83
160357
Correcting tapes [office requisites]
Băng xóa [đồ dùng văn phòng]
84
160108
Covers [stationery]
Bìa [văn phòng phẩm]
85
160229
Covers of paper for flower pots
Giấy bọc chậu hoa
86
160115
Cream containers of paper
1) Đồ chứa kem bằng giấy
2) Đồ đựng kem bằng giấy
87
160345
Credit card imprinters, non-electric
Dụng cụ đóng dấu thẻ tín dụng, không chạy điện
88
160119
Decalcomanias
Đề can
89
160383
Dental tray covers of paper [18]
Tấm phủ bằng giấy dùng cho khay đựng trong nha khoa
90
160255
Desk mats [14]
Tấm lót bàn viết
91
160289
Desktop cabinets for stationery [office requisites] [20]
Giá nhỏ chia ngăn để bàn đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn phòng]
92
160126
Diagrams
Biếu đồ
93
160003
Dispensers (Adhesive tape ---) [office requisites]
Bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]
94
160022
Document flies [stationery]
Bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]
95
160361
Document holders [stationery]
Kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]
96
160346
Document laminators for office use
Thiết bị ép dẻo tài liệu dùng cho văn phòng
97
160344
Drawer liners of paper, perfumed or not
Miếng lót ngăn kéo bằng giấy, có hoặc không có mùi thơm
98
160123
Drawing boards
Bảng vẽ
99
160125
Drawing instruments
Dụng cụ vẽ
100
160124
Drawing materials
Vật liệu vẽ
101
160041
Drawing pads
Tập giấy vẽ
102
160185
Drawing pens
Bút vẽ
103
160048
Drawing pins
Đinh ấn để đính giấy vẽ vào bàn vẽ
104
160151
Drawing sets
Hộp dụng cụ vẽ
105
160128
Duplicators
Thiết bị sao chép
106
160199
Duplicators (Inking sheets for ---)
Tấm phun mực cho thiết bị sao chép
107
160087
Easels (Painters' ---)
Giá vẽ của hoạ sỹ
108
160275
Elastic bands for offices
Băng đàn hồi cho văn phòng
109
160140
Electrocardiograph paper
Giấy cho máy điện tâm đồ
110
160163
Electrotypes
Hình in mạ
111
160047
Embroidery designs [patterns]
Mau thêu
112
160170
Engraving plates
Tấm khắc
113
160028
Engravings
1) Bản khắc
2) Tranh khắc
3) Tranh in khắc
114
160146
Envelope sealing machines for offices [17]
Máy dán phong bì cho văn phòng
115
160127
Envelopes [stationery]
Phong bì [văn phòng phẩm]
116
160348
Erasers (Writing board ---)
Vật dụng xóa bảng viết
117
160135
Erasing products
Vật phẩm tẩy xóa
118
160138
Erasing shields
Tấm che có khe dùng khi xóa các chi tiết nhỏ
119
160309
Etching needles
Kim khắc axit
120
160129
Etchings
Bản khắc axit
121
160150
Fabrics for bookbinding
Vải để đóng sách
122
160307
Face towels of paper
Khăn lau mặt bằng giấy
123
160155
Figurines of papier mâché [19]
Tượng nhỏ bằng giấy bồi
124
160092
Files [office requisites]
Tệp xếp giấy tờ, tài liệu [đồ dùng văn phòng]
125
160156
Filter paper
Giấy lọc
126
160157
Filtering materials of paper [19]
Vật liệu lọc bằng giấy
127
160324
Filters (Paper coffee ---)
Vật dụng lọc cà phê bằng giấy
128
160064
Finger-stalls [office requisites]
Bao ngón tay [đồ dùng văn phòng]
129
160286
Flags of paper
Cò bằng giấy
130
160229
Flower-pot covers of paper
Vỏ bọc chậu hoa bằng giấy
131
160360
Flyers
Tờ rơi
132
160085
Folders for papers
Bìa cứng đã gập bằng giấy
133
160158
Forms, printed
Mẫu tờ khai, in sẵn
134
160225
Fountain pens
Bút máy
135
160009
Franking machines for office use
Máy đóng dấu dùng cho văn phòng
136
160107
French curves
Thước lượn để kẻ đường cong
137
160162
Galley racks [printing]
Giá khay sắp chữ [ngành in]
138
160292
Garbage bags of paper or of plastics
Túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo
139
160164
Geographical maps
Bản đồ địa lý
140
160389
Glitter for stationery purposes [19]
Nhũ dùng cho mục đích văn phòng
141
160165
Globes (Terrestrial ---)
Quả địa cầu
142
160290
Glue for stationery or household purposes
1) Keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
2) Keo dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
143
160264
Gluten [glue] for stationery or household purposes
Gluten [hồ, keo] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
144
160122
Graining combs
Lược tạo vân
145
160121
Graphic prints
Bản in đồ hoạ
146
160168
Graphic representations
Ảnh biểu diễn đồ hoạ
147
160167
Graphic reproductions
Phiên bản đồ hoạ
148
160250
Greeting cards
Thiếp chúc mừng
149
160312
Gummed cloth for stationery purposes
Vải hồ gôm cho mục đích văn phòng
150
160036
Gummed tape [stationery]
Băng phết gôm [văn phòng phẩm]
151
160311
Gums [adhesives] for stationery or household purposes
Gôm [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
152
160176
Hand labelling appliances
Thiết bị dán nhãn bằng tay
153
160180
Handbooks [manuals]
Sổ tay hướng dẫn
154
160198
Handkerchiefs of paper
Khăn tay bỏ túi bằng giấy
155
160019
Hand-rests for painters
Giá đỡ tay cho hoạ sỹ
156
160303
Handwriting specimens for copying
Mẫu chữ viết tay để sao chép
157
160076
Hat boxes of cardboard
Hộp đựng mũ bằng bìa cứng
158
160171
Hectographs
Máy in bản viết
159
160106
Histological sections for teaching purposes
Lát cắt mô cho mục đích giảng dạy
160
160340
Holders (Passport ---)
1) Bìa bọc hộ chiếu
2) Bìa giữ hộ chiếu
161
160333
Holders for checkbooks [18]
1) Bìa bọc quyển séc
2) Bìa giữ quyển séc
162
160333
Holders for cheque books [18]
1) Bìa bọc quyển séc
2) Bìa giữ quyển séc
163
160258
Holders for stamps [seals]
Vật dụng để giữ con dấu [dấu đóng]
164
160215
House painters' rollers
Con lăn của thợ sơn nhà
165
160356
Humidity control sheets of paper or plastic for foodstuff packaging
Miếng giấy hoặc chất dẻo khống chế độ ẩm để gói thực phẩm
166
160094
Hygienic paper
Giấy vệ sinh
167
160345
Imprinters (Credit card ---), non-electric
Dụng cụ đóng dấu thẻ tín dụng, không dùng điện
168
160072
Index cards [stationery]
Thẻ thư mục [văn phòng phẩm]
169
160154
Indexes
Bảng danh mục
170
160089
Indian inks
1) Mực tầu
2) Mực nho
171
160142
Ink *
Mực *
172
160334
Ink sticks
Que mực
173
160335
Ink stones [ink reservoirs]
Đá mực [dụng cụ chứa mực]
174
160054
Inking pads
Hộp mực dấu
175
160143
Inking ribbons
Ruy băng mực
176
160241
Inking sheets for document reproducing machines
1) Tấm lăn mực cho máy sao chép tài liệu
2) Tấm phun mực cho máy sao chép tài liệu
177
160199
Inking sheets for duplicators
1) Tấm lăn mực dùng cho thiết bị sao chép
2) Tấm phun mực cho thiết bị sao chép
178
160301
Inkstands
Vật dụng để cắm bút
179
160144
Inkwells
Lọ mực
180
160313
Isinglass for stationery or household purposes
Mica dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
181
160085
Jackets for papers
Bìa bọc sách bằng giấy
182
160077
Jacquard looms (Perforated cards for ---)
1) Tấm bìa đục lỗ cho khung dệt Jắc ka
2) Tấm bìa đục lỗ dùng cho khung dệt vải hoa
183
160308
Labels of paper or cardboard [17]
Nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng
184
160346
Laminators (Document ---) for office use
Thiết bị ép dẻo tài liệu dùng cho văn phòng
185
160153
Ledgers [booksl
Sổ sách kế toán
186
160101
Letter trays
Khay công văn
187
160097
Letters [type]
1) Chữ để in
2) Mẫu tự [kiểu chữ để in]
188
160188
Lithographic stones
Đá để in thạch bản
189
160029
Lithographic works of art
Tác phẩm nghệ thuật in thạch bản
190
160187
Lithographs
1) Tờ in thạch bản
2) Tờ in đá
191
160035
Loose-leaf binders
Bìa cặp để kẹp tài liệu
192
160190
Luminous paper
Giấy phản quang
193
160243
Magazines [periodicals]
Tạp chí [định kỳ]
194
160192
Manifolds [stationery]
Giấy lót dùng để sao nhiều bản [vật dụng văn phòng]
195
160180
Manuals [handbooks]
Sổ tay hướng đẫn
196
160164
Maps (Geographical ---)
Bản đồ địa lý
197
160193
Marking chalk
Phấn để đánh dấu
198
160359
Marking pens [stationery]
Bút đánh dấu [đồ dùng văn phòng]
199
160037
Mats for beer glasses
Miếng lót bằng giấy hoặc các tông dùng cho cốc vại uống bia
200
160323
Microwave cooking (Bags for ---)
Túi cho lò vi sóng
201
160230
Mimeograph apparatus and machines
Thiết bị và máy in rô-nê-ô
202
160026
Modelling clay
Đất sét để nặn
203
160352
Modelling clays (Molds for ---) [artists’ materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]
204
160352
Modelling clays (Moulds for ---) [artists’ materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]
205
160196
Modelling materials
Vật liệu để nặn
206
160197
Modelling paste
Bột nhào để nặn
207
160091
Modelling wax, not for dental purposes
Sáp nặn, không dùng cho mục đích nha khoa
208
160021
Models (Architects' ---)
Mô hình mẫu của kiến trúc sư
209
160049
Moisteners [office requisites]
Vật dụng làm ấm [đồ dùng văn phòng]
210
160173
Moisteners for gummed surfaces [office requisites]
Vật dụng làm ấm cho bề mặt có phủ chất dính [dùng cho văn phòng]
211
160352
Molds for modelling clays [artists’materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹl
212
160353
Money clips
Vật dụng kẹp tiền
213
160352
Moulds for modelling clays [artists’ materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]
214
160219
Mounting photographs (Apparatus for ---)
1) Thiết bị cho khung ảnh chụp
2) Thiết bị cho việc treo tranh
215
160336
Musical greeting cards
Thiếp chúc mừng có nhạc
216
160379
Name badge holders [office requisites] [18]
Bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]
217
160387
Name badges [office requisites] [19]
Thẻ tên [đồ dùng văn phòng]
218
160295
Napkins of paper (Table ---)
Khăn ăn bằng giấy
219
160337
Newsletters
Bản tin
220
160032
Newspapers
Báo chí
221
160131
Nibs
Ngòi bút
222
160134
Nibs of gold
Ngòi bút bằng vàng
223
160068
Note books
Sổ tay
224
160203
Numbering apparatus
1) Thiết bị đánh số
2) Dụng cụ đánh số
225
160088
Numbers [type]
Chữ số [mẫu chữ số]
226
160364
Obliterating stamps [15]
Dấu xóa
227
160093
Office perforators
Thiết bị đục lỗ dùng cho văn phòng
228
160159
Office requisites, except furniture
Đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc
229
160204
Oleographs
Tranh in dấu
230
160338
Packaging material made of starches
Vật liệu để gói làm từ tinh bột
231
160365
Packing [cushioning, stuffing] materials of paper or cardboard [15]
Vật liệu đóng gói [lót, nhồi] bằng giấy hoặc các tông
232
160130
Packing paper
Giấy bao gói
233
160366
Padding materials of paper or cardboard [18]
Vật liệu đệm/lót/độn bằng giấy hoặc bìa cứng
234
160042
Pads [stationery]
Tập giấy viết [văn phòng phẩm]
235
160362
Page holders [14]
Dụng cụ giữ trang sách
236
160217
Paint boxes for use in schools [19]
Hộp màu vẽ dùng trong trường học
237
160358
Paint trays
Khay đựng màu vẽ
238
160273
Paintbrushes
1) Chổi quét sơn
2) Bút lông để vẽ
239
160050
Painters' brushes
Bút lông dùng cho hoạ sỹ
240
160087
Painters’ easels
Giá vẽ của hoạ sỹ
241
160030
Paintings [pictures] framed or unframed
Bức tranh vẽ đã có hoặc chưa có khung
242
160207
Palettes for painters
Bảng pha màu của hoạ sỹ
243
160046
Pamphlets
Sách mỏng
244
160208
Pantographs [drawing instruments]
Máy vẽ truyền [dụng cụ vẽ]
245
160140
Paper (Electro-cardiograph ---)
Giấy ghi điện tim đồ
246
160339
Paper (W axed ---)
Giấy nến
247
160006
Paper *
Giấy *
248
160378
Paper bags for use in the sterilisation of medical instruments [18]
Túi giấy dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế
249
160378
Paper bags for use in the sterilization of medical instruments [18]
Túi giấy dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế
250
160351
Paper bows, other than haberdashery or hair decorations [18]
Nơ giấy, trừ loại làm phụ kiện nghề may hoặc để trang trí tóc
251
160116
Paper clasps
1) Kẹp giấy
2) Móc cài tập giấy
252
160224
Paper creasers [office requisites] [18]
Dụng cụ gập giấy [đồ dùng văn phòng]
253
160385
Paper cutters [office requisites] [18]
Dụng cụ xén giấy [đồ dùng văn phòng]
254
160382
Paper for medical examination tables [18]
Giấy dùng cho giường/bàn khám bệnh
255
160067
Paper for recording machines
Giấy cho thiết bị ghi
256
160291
Paper knives [letter openers] [18]
Dao dọc giấy [dụng cụ mở bì thư]
257
160244
Paper ribbons, other than haberdashery or hair decorations [18]
Dải băng giấy, trừ loại làm phụ kiện nghề may hoặc để trang trí tóc
258
160074
Paper sheets [stationery]
Tờ giấy [văn phòng phẩm]
259
160287
Paper shredders [for office use]
Máy hủy giấy [sử dụng cho văn phòng]
260
160231
Paper tapes and cards for the recordal of computer programmes
Băng và thẻ giấy dùng để ghi các chương trình máy tính
261
160391
Paper wipes for cleaning [191
Giấy lau để làm sạch
262
160202
Paper-clips
Cái kẹp giấy
263
160347
Papers for painting and calligraphy [18]
Giấy dùng để vẽ và viết thu pháp
264
160183
Paperweights
Vật dụng chặn giấy
265
160191
Papier mâché
Giấy bồi
266
160210
Parchment paper
1) Giấy giả da
2) Giấy da
267
160340
Passport holders
1) Bìa bọc hộ chiếu
2) Bìa giữ hộ chiếu
268
160211
Pastels [crayons]
Bút màu [bút sáp]
269
160290
Pastes for stationery or household purposes
Hồ dán cho mục đích văn phòng hoặc gia đình
270
160133
Pen cases
Hộp bút
271
160011
Pen clips
Cái cài bút
272
160148
Pen wipers
Vật dụng chùi ngòi bút
273
160113
Pencil holders
Ống cắm bút chì
274
160114
Pencil lead holders
Ống đựng ruột bút chì
275
160105
Pencil leads
Ruột bút chì
276
160293
Pencil sharpeners, electric or nonelectric
Gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện
277
160017
Pencil sharpening machines, electric or nonelectric
Máy gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện
278
160031
Pencils
Bút chì
279
160299
Penholders
Quản bút
280
160242
Pens [office requisites]
Bút [đồ dùng văn phòng]
281
160077
Perforated cards for Jacquard looms
Tấm bìa đục lỗ cho khung dệt Jắc ka
282
160033
Periodicals
Tạp chí xuất bản định kỳ
283
160221
Photo-engravings
Bản khắc ảnh
284
160220
Photograph stands
Giá dựng ảnh chụp
285
160219
Photographs (Apparatus for mounting ---)
1) Thiết bị cho khung ảnh chụp
2) Thiết bị cho việc treo ảnh chụp
286
160147
Photographs [printed]
Ảnh chụp [được in]
287
160014
Pictures
Tranh ảnh
288
160305
Placards of paper or cardboard
1) Tranh cổ động bằng giấy hoặc bìa cứng
2) Áp phích bằng giấy hoặc bìa cứng
289
160296
Place mats of paper
Tấm lót đĩa bằng giấy
290
160223
Plans
1) Bản đồ
2) Sơ đồ
3) Bản vẽ
291
160371
Plastic bags for pet waste disposal [17]
Túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà
292
160325
Plastic cling film, extensible, for palletization
Màng mỏng bám dính bằng chất dẻo có thể kéo giãn dùng cho các khay hàng
293
160218
Plastic film for wrapping
Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói
294
160195
Plastics for modeling
Chất dẻo để nặn
295
160268
Plates for addressing machines (Address ---)
Tấm khắc địa chỉ dùng cho máy in địa chỉ
296
160350
Pointers (Chart ---), non-electronic
Dụng cụ để chỉ biểu đồ, đồ thị, không chạy điện
297
160363
Polymer modelling clay [15]
Đất nặn polyme
298
160228
Portraits
Ảnh chân dung
299
160009
Postage meters for office use
Máy tính bưu phí sử dụng cho văn phòng
300
160260
Postage stamps
Tem thư
301
160174
Postcards
Bưu thiếp
302
160007
Posters
Áp phích quảng cáo
303
160369
Printed coupons [16]
1. Phiếu in sẵn
2. Vé in sẵn
304
160175
Printed matter
Ấn phẩm
305
160179
Printed publications
Xuất bản phẩm dạng in
306
160374
Printed sheet music [17]
Tờ nhạc bướm in sẵn
307
160172
Printed timetables
Biểu thời gian in sẵn
308
160177
Printers' blankets, not of textile
Lớp phủ dùng cho ngành in, không bằng vải
309
160235
Printers’ reglets
Thanh chèn dòng của máy in
310
160040
Printing blocks
1) Bản kẽm để in
2) Bản in đúc
311
160178
Printing sets, portable [office requisites]
Bộ dụng cụ in mang đi được [đồ dùng văn phòng]
312
160065
Printing type
Chữ in
313
160015
Prints [engravings]
Bản in khắc
314
160232
Prospectuses
1) Tờ quảng cáo
2) Tờ rao hàng
315
160179
Publications (Printed ---)
Xuất bản phẩm dạng in
316
160141
Punches [office requisites]
Dụng cụ đục lỗ [đồ dùng văn phòng]
317
160233
Radiograms (Paper for ---)
1) Giấy cho ảnh chụp X quang
2) Giấy cho máy vô tuyến điện báo
318
160167
Reproductions (Graphic ---)
Phiên bản đồ hoạ
319
160380
Retractable reels for name badge holders [office requisites] [18]
Dây đeo thẻ tự cuộn dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]
320
160370
Rice paper* [16]
Giấy làm từ gạo*
321
160035
Ring binders [19]
Kẹp dạng vòng [văn phòng phẩm]
322
160215
Rollers (House painters' ---)
Con lăn sơn cho thợ sơn nhà
323
160118
Rollers for typewriters
Trục của máy chữ
324
160139
Rubber erasers
Tẩy bằng cao su
325
160234
Rulers (Drawing ---)
Thước vẽ
326
160248
School supplies [stationery]
Đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]
327
160013
Scrapbooks
Vở trang rời
328
160169
Scrapers erasers for offices
Tẩy nạo cho văn phòng
329
160057
Sealing compounds for stationery purposes
1) Hỗn hợp niêm phong cho mục đích văn phòng
2) Xi để niêm phong cho mục đích văn phòng
330
160056
Sealing machines for offices
Máy gắn xi niêm phong dùng cho mục đích văn phòng
331
160053
Sealing stamps
1) Tem niêm phong
2) Con dấu niêm phong
332
160206
Sealing wafers
1) Vòng dây niêm phong
2) Dấu xi niêm phong
3) Vòng giấy niêm phong
333
160055
Sealing wax
1) Xi niêm phong
2) Sáp niêm phong
334
160149
Seals [stamps]
Con dấu [đóng dấu]
335
160274
Self-adhesive tapes for stationery or household purposes
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
336
160212
Sewing patterns [15]
Dưỡng may quần áo
337
160288
Sheets of reclaimed cellulose for wrapping
Tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hoá
338
160138
Shields (Erasing ---)
Tấm che có khe dùng khi xóa các chi tiết nhỏ
339
160137
Shields [paper seals]
Dấu niêm phong bằng giấy
340
160327
Signboards of paper or cardboard
Biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng
341
160025
Silver paper
Giấy bạc
342
160024
Slate pencils
Bút chì đá
343
160082
Song books
Sách bài hát
344
160043
Spools for inking ribbons
Ống cuộn cho ruy băng mực
345
160368
Spray chalk T161
Bình xịt màu
346
160069
Square rulers for drawing [17]
Thước vuông góc để vẽ
347
160297
Squares for drawing [ 17]
Êke để vẽ
348
160247
Stamp pads
Miếng đệm dùng để đóng dấu
349
160261
Stamp stands
Vật dụng giữ con dấu
350
160004
Stamps (Address ---)
Con dấu địa chỉ
351
160052
Stamps [seals]
Con dấu [đóng dấu]
352
160259
Stamps [seals] (Cases for ---)
Hộp đựng con dấu
353
160281
Stands for pens and pencils
Ống cắm bút và bút chì
354
160010
Staples for offices
Ghim dập cho văn phòng
355
160012
Stapling presses [office requisites]
Dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]
356
160271
Starch paste [adhesive] for stationery or household purposes
1) Hồ dán bằng tinh bột cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
2) Bột nhão [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia đình
357
160338
Starches (Packaging material made of ---)
Vật liệu bao gói làm từ tinh bột
358
160209
Stationery
Văn phòng phẩm
359
160155
Statuettes of papier mâché [19]
Tượng nhỏ bằng giấy bồi
360
160251
Steatite [tailor's chalk]
Phấn cho thợ may
361
160001
Steel letters
Chữ bằng thép
362
160002
Steel pens
Bút bằng thép
363
160214
Stencil cases
Hộp khuôn tô màu
364
160226
Stencil plates
Tấm khuôn tô màu
365
160227
Stencils
Khuôn tô màu
366
160161
Stencils [stationery]
Khuôn tô màu [văn phòng phẩm]
367
160386
Stencils for decorating food and beverages [19]
Khuôn hình dùng để trang trí thực phẩm và đồ uống
368
160328
Stickers [stationery]
Giấy dính [văn phòng phẩm]
369
160188
Stones (Lithographic ---)
Đá in thạch bản
370
160366
Stuffing of paper or cardboard [15]
Giấy hoặc các tông để nhồi
371
160186
Table linen of paper
1) Khăn ăn bằng giấy
2) Khăn bàn bằng giấy
372
160295
Table napkins of paper
Khăn ăn bằng giấy
373
160373
Table runners of paper [17]
Dải khăn bằng giấy trải giữa bàn
374
160200
Tablecloths of paper
Khăn trải bàn ăn bằng giấy
375
160254
Tablemats of paper
Tấm lót bàn bằng giấy
376
160027
Tables (Arithmetical ---)
1) Bảng tính số học
2) Bảng cộng số học
377
160027
Tables (Calculating ---)
Bàn tính
378
160081
Tags for index cards
Thẻ cho phiếu thư mục
379
160111
Tailors' chalk
Phấn cho thợ may
380
160071
Teaching materials [except apparatus]
Đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]
381
160165
Terrestrial globes
Quả địa cầu
382
160048
Thumbtacks
Đinh ấn
383
160038
Tickets
1) Vé
2) Phiếu
384
160172
Timetables (Printed ---)
Biểu thời gian in sẵn
385
160294
Tissues of paper for removing make-up
Khăn giấy dùng để tẩy trang
386
160094
Toilet paper
Giấy vệ sinh
387
160306
Towels of paper
Khăn lau bằng giấy
388
160063
Tracing cloth
Vải can
389
160184
Tracing needles for drawing purposes
Kim can dùng để vẽ
390
160062
Tracing paper
Giấy can
391
160061
Tracing patterns
Mẫu can
392
160354
Trading cards, other than for games [17]
Thẻ sưu tập, trừ loại dùng cho trò chơi
393
160119
Transfers [decalcomanias]
Hình in bóc dán [đề can]
394
160262
Transparencies [stationery]
Giấy kính dùng cho máy chiếu [văn phòng phẩm]
395
160059
Trays for sorting and counting money
Khay dùng để phân loại và đếm tiền
396
160298
T-squares for drawing [17]
Thước chữ T để vẽ
397
160078
Tubes (Cardboard ---)
Ống bằng bìa cứng
398
160097
Type [numerals and letters]
Số in và chữ in [kiểu chữ]
399
160257
Typewriter keys
Phím của máy chữ
400
160245
Typewriter ribbons
Ru băng máy chữ
401
160132
Typewriters [electric or non-electric]
Máy chữ [dùng điện hoặc không dùng điện]
402
160263
Vignetting apparatus
Thiết bị trang trí hoạ tiết
403
160310
Viscose sheets for wrapping
Tấm vitcô (xenluloza ở trạng thái dẻo) dùng để bao gói
404
160372
Washi [17]
Giấy washi
405
160166
Watercolor saucers (Artists' ---)
Đĩa đựng màu nước cho hoạ sỹ
406
160020
Watercolors [paintings]
Màu nước [để vẽ]
407
160166
Watercolour saucers (Artists' ---)
Đĩa đựng màu nước cho hoạ sỹ
408
160020
Watercolours [paintings]
Màu nước [để vẽ]
409
160055
Wax (Sealing ---)
1) Xi niêm phong
2) Sáp niêm phong
410
160339
Waxed paper
Giấy sáp
411
160278
Wood pulp board [stationery]
Bìa cứng bằng bột gỗ [văn phòng phẩm]
412
160279
Wood pulp paper
Giấy làm từ bột gỗ
413
160108
Wrappers [stationery]
1) Giấy gói [văn phòng phẩm]
2) Giấy bọc [văn phòng phẩm]
414
160130
Wrapping paper
Giấy bao gói
415
160045
Wristbands for the retention of writing instruments
Miếng da bao cổ tay để giữ dụng cụ viết
416
160348
Writing board erasers
Tẩy cho bảng viết
417
160342
Writing brushes
Bút lông để viết
418
160302
Writing cases [sets]
Hộp đựng đồ viết [bộ dụng cụ]
419
160300
Writing cases [stationery]
Hộp đựng đồ viết [văn phòng phẩm]
420
160109
Writing chalk
Phấn viết
421
160343
Writing instruments
Dụng cụ viết
422
160136
Writing materials
Vật liệu dùng để viết
423
160058
Writing or drawing books
Vở viết hoặc vẽ
424
160182
Writing paper
Giấy viết
425
160023
Writing slates
Bảng đá đen dùng để viết

Nhóm 17

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; Chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; Vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; Ống mềm phi kim loại.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
170001
Acetate (Cellulose ---), semi-processed
Axetat xenlulo, vật liệu nhiệt dẻo bán thành phẩm
2
170002
Acrylic resins, semi-processed [18]
Nhựa acrylic, bán thành phẩm
3
170085
Adhesive bands, other than stationery and not for medical or household purposes [13]
Dải băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng
4
170085
Adhesive tapes, other than stationery and not for medical or household purposes [13]
Băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng
5
170115
Anti-dazzle films for windows [tinted films]
1) Màn chống loá cho cửa sổ [màng sẫm màu];
2) Màng chống loá cho cửa sổ [màng phủ màu tối]
6
170115
Anti-glare films for windows [tinted films] [18]
Màng chống loá dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]
7
170108
Anti-pollution barriers (Floating ---)
Phao ngăn chống ô nhiễm
8
170075
Artificial resins, semi-processed [18]
Nhựa nhân tạo, bán thành phẩm
9
170091
Asbestos
Amiăng
10
170080
Asbestos cloth
Vải amiăng
11
170078
Asbestos coverings
Tấm phủ amiăng
12
170079
Asbestos fabrics
Sợi amiăng
13
170044
Asbestos felt
1) Nỉ amiăng;
2) Phớt amiăng
14
170087
Asbestos mill boards
Bìa cứng amiăng
15
170081
Asbestos packing
Bao bì amiăng
16
170071
Asbestos paper
Giấy amiăng
17
170003
Asbestos safety curtains
1) Màn chịu lửa bằng amiăng;
2) Rèm chịu lửa bằng amiăng
18
170035
Asbestos sheets
Tấm amiăng
19
170005
Asbestos slate
1) Phiến amiăng;
2) Đá đen amiăng
20
170077
Bags [envelopes, pouches] of rubber, for packaging
Bao [phong bì, túi nhỏ] bằng cao su để bao gói
21
170010
Balata
Balata (chất cách điện)
22
170037
Bark coverings for sound insulation
Vỏ bọc để cách âm
23
170108
Barriers (Floating anti-pollution ---)
Phao ngăn chống ô nhiễm
24
170026
Boiler composition to prevent the radiation of heat
Vât liệu để ngăn cản sự bức xạ nhiệt của nồi hơi
25
170048
Brake lining materials, partly processed
Vật liệu lót phanh, bán thành phẩm
26
170094
Cables (Insulators for ---)
1) Chất cách điện cho dây cáp;
2) Vật liệu cách điện cho dây cáp
27
170065
Canvas hose pipes
Ống phun nước bằng vải bạt
28
170029
Capacitors (Paper for electrical ---)
Giấy cho tụ điện
29
170096
Carbon fibers, other than for textile use [18]
Sợi các bon, trừ loại dùng trong ngành dệt
30
170096
Carbon fibres, other than for textile use [18]
Sợi các bon, trừ loại dùng trong ngành dệt
31
170040
Caulking materials
1) Vật liệu để bít kín;
2) Vật liệu để xảm
32
170001
Cellulose acetate [semi-processed]
1) Nhựa dẻo [bán thành phẩm];
2) Axetat xenluloza [bán thành phẩm]
33
170019
Clack valves of rubber
Nắp van bằng cao su
34
170080
Cloth (Asbestos ---)
Vải amiăng
35
170039
Clutch linings
1) Lớp đệm khớp ly hợp;
2) Lớp lót khớp ly hợp
36
170074
Connecting hose for vehicle radiators
Vòi nối cho bộ tản nhiệt của xe cộ
37
170031
Cords of rubber
Dây bằng cao su
38
170032
Cotton wool for packing [caulking]
Len bông để bao gói [bịt kín]
39
170003
Curtains of asbestos (Safety ---)
1) Rèm chịu lửa bằng amiăng;
2) Màn chịu lửa bằng amiăng
40
170033
Cylinder jointings
1) Gioăng xilanh;
2) Miếng đệm cho xi lanh
41
170034
Dielectrics [insulators]
Chất điện môi [cách điện]
42
170123
Dock bumpers of rubber [19]
Vật dụng chống va đập bằng cao su dùng cho bến tàu
43
170119
Door stops of rubber [16]
Vật dụng chặn cửa ra vào bằng cao su
44
170013
Draught excluder strips
1) Vòng đệm kín;
2) Đệm làm kín
45
170118
Duct tapes [16]
Băng keo
46
170036
Ebonite [18]
1) Ebonit
2) Ebonite
47
170038
Elastic threads, other than for textile use [18]
Sợi đàn hồi, trừ loại dùng trong ngành dệt
48
170038
Elastic yarns, other than for textile use [18]
Chỉ đàn hồi, trừ loại dùng trong ngành dệt
49
170098
Electric mains (Insulators for ---)
1) Chất cách điện cho ống dẫn điện
2) Vật liệu cách điện cho ống dẫn điện
50
170041
Expansion joint fillers
1) Vật liệu trám khớp nối giãn nở;
2) Vật liệu đệm lót khớp nối giãn nở
51
170079
Fabrics (Asbestos ---)
Vải dệt amiăng
52
170056
Fabrics (Insulating ---)
Vải dệt cách điện, cách nhiệt
53
170044
Felt (Asbestos ---)
1) Phớt đệm lót bằng amiăng;
2) Phớt bịt kín bằng amiăng
54
170045
Felt (Insulating ---)
1) Phớt để cách nhiệt, cách điện;
2) Phớt để cách ly
55
170046
Fiber (Vulcanized ---)
Sợi lưu hoá
56
170104
Fiberglass fabrics for insulation
1) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách ly;
2) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt
57
170103
Fiberglass for insulation
1) Sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt;
2) Sợi thủy tinh để cách ly
58
170088
Fibers (Asbestos ---)
Sợi amiăng
59
170046
Fibre (Vulcanized ---)
Sợi lưu hoá
60
170104
Fibreglass fabrics for insulation
1) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách ly;
2) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách nhiệt, cách điện
61
170103
Fibreglass for insulation
1) Sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt;
2) Sợi thủy tinh để cách ly
62
170088
Fibres (Asbestos ---)
Sợi amiăng
63
170041
Fillers (Expansion joint ---)
1) Vật liệu trám đầu nối giãn nở;
2) Vật liệu đệm lót đầu nối giãn nở
64
170115
Films (Anti-dazzle ---) for windows [tinted films]
Màng chống loá dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]
65
170124
Filtering materials of semi-processed films of plastic [19]
Vật liệu lọc bằng màng chất dẻo bán thành phẩm
66
170106
Filtering materials of semi-processed foams of plastic [19]
Vật liệu lọc dạng bọt chất dẻo bán thành phẩm
67
170086
Fittings, not of metal, for compressed air lines[16]
1) Phụ kiện gá lắp, không bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén;
2) Chi tiết nối, không bằng kim loại cho đường ống khí nén
68
170121
Fittings, not of metal, for flexible pipes [17]
Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống mềm
69
170122
Fittings, not of metal, for rigid pipes [17]
Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống cứng
70
170022
Flexible hoses, not of metal [16]
Ống mềm, không bằng kim loại
71
170112
Flower arrangements (Foam supports for ---) [semi-finished products]
1) Vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm];
2) Miếng xốp trợ giúp việc cắm hoa [bán thành phẩm]
72
170112
Foam supports for flower arrangements [semi-finished products]
1) Vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm];
2) Miếng xốp trợ giúp việc cắm hoa [bán thành phẩm]
73
170053
Foil of regenerated cellulose, other than for wrapping [13]
Màng mỏng xenluloza tái sinh, không dùng để bao gói
74
170059
Foils of metal for insulating
Lá kim loại dùng để cách ly
75
170043
Gaskets
Đệm lót
76
170103
Glass fibers for insulation [18]
1) Sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt
2) Sợi thủy tinh để cách ly
77
170103
Glass fibres for insulation [18]
1) Sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt;
2) Sợi thủy tinh để cách ly
78
170063
Glass wool for insulation
1) Len thủy tinh để cách ly;
2) Len thủy tinh để cách điện, cách nhiệt
79
170049
Gloves (Insulating ---)
Găng tay cách điện, cách nhiệt
80
170117
Gum, raw or semi-worked [15]
Gôm, dạng thô hoặc bán thành phẩm
81
170050
Gutta-percha [17]
1) Gutapercha dùng để cách điện cho cáp ngầm
2) Nhựa kết dùng để cách điện cho cáp ngầm
82
170024
Heat (Compositions to prevent the radiation of ---)
1) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự phát xạ nhiệt;
2) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự bức xạ nhiệt
83
170016
Heat (Non-conducting materials for retaining -)
1) Vật liệu giữ nhiệt;
2) Vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt
84
170006
Hose (Watering ---)
Ống mềm để tưới nước
85
170025
Hoses of textile material
Ống bằng vật liệu dệt
86
170107
Insulating bands [16]
1) Dải cách điện, cách nhiệt;
2) Dải để cách ly
87
170058
Insulating buildings against moisture (Substances for ---)
1) Hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng;
2) Hợp chất chống ẩm cho các toà nhà
88
170056
Insulating fabrics
1) Vải dệt cách điện, cách nhiệt;
2) Vải dệt để cách ly
89
170045
Insulating felt
1) Phớt cách điện, cách nhiệt;
2) Phớt để cách ly
90
170049
Insulating gloves
1) Găng tay cách điện, cách nhiệt;
2) Găng tay để cách ly
91
170023
Insulating materials
1) Vật liệu cách điện, cách nhiệt;
2) Vật liệu để cách ly
92
170052
Insulating oils
1) Dầu cách điện, cách nhiệt;
2) Dầu để cách ly
93
170060
Insulating paints
1) Sơn cách điện, cách nhiệt;
2) Sơn để cách ly
94
170055
Insulating paper
1) Giấy cách điện, cách nhiệt;
2) Giấy để cách ly
95
170110
Insulating plaster
1) Thạch cao cách điện, cách nhiệt;
2) Thạch cao để cách ly
96
170116
Insulating refractory materials
1) Vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt;
2) Vật liệu chịu lửa để cách ly
97
170107
Insulating tapes [16]
1) Băng cách điện, cách nhiệt;
2) Băng để cách ly
98
170057
Insulating varnish
1) Vécni cách điện, cách nhiệt;
2) Vécni để cách ly
99
170059
Insulation (Metal foil for ---)
1) Lá kim loại cách điện, cách nhiệt;
2) Lá kim loại để cách ly
100
170099
Insulators
1) Chất cách điện, cách nhiệt
2) Vật liệu cách ly
101
170098
Insulators for electric mains
1) Chất cách ly cho ống dẫn điện
2) Vật liệu cách ly cho ống dẫn điện
102
170067
Jackets (Pipe ---), not of metal
Vật liệu bọc ống, không bằng kim loại
103
170043
Joint packings
1) Đệm nối kín;
2) Vòng đệm làm cho kín;
3) Gioăng đệm kín
104
170041
Joints (Fillers for expansion ---)
1) Vật liệu trám đầu nối giãn nở;
2) Vật liệu đệm lót đầu nối giãn nở
105
170073
Junctions, not of metal, for pipes [18]
1) Đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống
2) Mối nối, không bằng kim loại, dùng cho ống
3) Khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống
106
170064
Latex [rubber]
1) Nhựa mủ [cao su];
2) Latec [cao su]
107
170042
Leaks (Chemical compositions for repairing ---)
Hợp chất hoá học để bịt lỗ rò rỉ
108
170048
Lining materials (Brake ---), partly processed
Vật liệu lót phanh, bán thành phẩm
109
170039
Linings (Clutch ---)
1) Lớp đệm khớp ly hợp;
2) Lớp lót khớp ly hợp
110
170113
Liquid rubber
Cao su lỏng
111
170066
Lute
1) Nhựa gắn để trát kín;
2) Mát tít để trát kín, gắn kín
112
170070
Mica, raw or partly processed
Mica thô hoặc bán thành phẩm
113
170087
Millboards (Asbestos ---)
Bìa cứng amiăng
114
170062
Mineral wool [insulator]
1) Sợi khoáng vật [cách ly];
2) Sợi khoáng vật [cách điện, cách nhiệt]
115
170058
Moisture (Substances for insulating buildings against ---)
1) Hợp chất chống ẩm cho các toà nhà;
2) Hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng
116
170100
Molds (Ebonite ---)
1) Khuôn bằng ebonit;
2) Khuôn bằng cao su rắn
117
170100
Moulds (Ebonite ---)
1) Khuôn bằng ebonit;
2) Khuôn bằng cao su rắn
118
170067
Muffs (Pipe ---), not of metal
1) Khớp nối ống, không bằng kim loại;
2) Đầu nối ống, không bằng kim loại;
3) Mối nối ống, không bằng kim loại
119
170016
Non-conducting materials for retaining heat
1) Vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt;
2) Vật liệu giữ nhiệt
120
170052
Oils (Insulating ---)
1) Dầu cách ly;
2) Dầu cách nhiệt, cách điện
121
170081
Packing (Asbestos ---)
Bao bì amiăng
122
170101
Packing [cushioning, stuffing] materials of rubber or plastics
Vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo
123
170014
Padding materials of rubber or plastics
Vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo
124
170060
Paints (Insulating ---)
1) Sơn cách nhiệt, cách điện;
2) Sơn cách ly
125
170071
Paper (Asbestos ---)
Giấy amiăng
126
170055
Paper (Insulating ---)
1) Giấy cách điện, cách nhiệt;
2) Giấy cách ly
127
170029
Paper for electrical capacitors
Giấy cho tụ điện
128
170030
Pipe gaskets
Vòng đệm ống
129
170067
Pipe jackets, not of metal
Vật liệu bọc ống không bằng kim loại
130
170067
Pipe muffs, not of metal
1) Khớp nối ống, không bằng kim loại;
2) Đầu nối ống, không bằng kim loại;
3) Mối nối ống, không bằng kim loại
131
170030
Pipes (Joint packings for ---)
1) Gioăng cho ống dẫn;
2) Miếng đệm cho ống dẫn
132
170110
Plaster (Insulating ---)
1) Thạch cao cách điện, cách nhiệt;
2) Thạch cao cách ly
133
170102
Plastic fibers, other than for textile use [18]
Sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt
134
170102
Plastic fibres, other than for textile use [18]
Sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt
135
170125
Plastic filaments for 3D printing [19]
Sợi chất dẻo dùng để in 3D
136
170072
Plastic film, other than for wrapping [16]
Màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói
137
170111
Plastic sheeting for agricultural purposes
1) Tấm lót bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp;
2) Tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp;
3) Tấm chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp
138
170097
Plastic substances, semi-processed
Chất dẻo bán thành phẩm
139
170024
Radiation of heat (Compositions to prevent the ---)
1) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản bức xạ nhiệt;
2) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản phát xạ nhiệt
140
170084
Railway tracks (Insulators for ---)
1) Vật liệu cách ly dùng cho ray đường sắt;
2) Vật liệu cách điện, cách nhiệt cho ray đường sắt
141
170116
Refractory materials (Insulating ---)
1) Vật liệu chịu lửa để cách ly;
2) Vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt
142
170089
Reinforcing materials, not of metal, for pipes
1) Vật liệu gia cường, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn
143
170009
Rings (Stuffing ---)
Vòng để bịt kín
144
170009
Rings (Water-tight ---)
1) Vòng để bịt kín nước;
2) Vòng chống ngấm nước;
3) Vòng ngăn nước rò rỉ
145
170004
Rings of rubber
Vòng bằng cao su
146
170113
Rubber (Liquid ---)
Cao su lỏng
147
170020
Rubber (Synthetic ---)
Cao su tổng hợp
148
170109
Rubber material for recapping tires [18]
Vật liệu cao su để đắp lốp xe
149
170109
Rubber material for recapping tyres
Vật liệu cao su để đắp lại lốp xe
150
170012
Rubber seals for jars [14]
Gioăng cao su cho bình, lọ
151
170068
Rubber sleeves for protecting parts of machines
Ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy
152
170114
Rubber solutions
1) Cao su hòa tan;
2) Dung dịch cao su
153
170018
Rubber stoppers
Nút bằng cao su
154
170017
Rubber, raw or semi-worked
Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm
155
170003
Safety curtains (Asbestos ---)
1) Rèm chống cháy bằng amiăng;
2) Rèm chịu lửa bằng amiăng
156
170069
Sealant compounds for joints
Chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối
157
170092
Self-adhesive tapes, other than stationery and not for medical or household purposes
Băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng
158
170035
Sheets (Asbestos ---)
Tấm amiăng
159
170053
Sheets of regenerated cellulose, other than for wrapping [13]
Tấm xenluloza tái sinh, không dùng để bao gói
160
170021
Shock-absorbing buffers of rubber [13]
Tấm đệm giảm xóc bằng cao su
161
170061
Slag wool [insulator]
1) Bông khoáng [cách ly];
2) Bông xỉ [cách ly]
162
170005
Slate asbestos
1) Phiến amiăng;
2) Đá đen amiăng
163
170068
Sleeves of rubber for protecting parts of machines
Ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy
164
170047
Soldering threads of plastic
Sợi dây để hàn bằng chất dẻo
165
170008
Soundproofing materials
Vật liệu cách âm
166
170018
Stoppers (Rubber-)
Nút bằng cao su
167
170093
Stops of rubber
Nút bằng cao su
168
170014
Stuffing of rubber or plastics [18]
Vật liệu nhồi bằng cao su hoặc chất dẻo
169
170075
Synthetic resins, semi-processed [18]
Nhựa tổng hợp, bán thành phẩm
170
170020
Synthetic rubber
Cao su tổng hợp
171
170047
Threads of plastic for soldering
Dây bằng chất dẻo dùng để hàn
172
170105
Threads of plastic materials, other than for textile use [18]
Sợi bằng vật liệu dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt
173
170095
Threads of rubber, other than for textile use T18]
Sợi bằng cao su, trừ loại dùng trong ngành dệt
174
170051
Transformers (Insulating oil for ---)
Dầu cách điện dùng cho máy biến thế
175
170082
Valves of india-rubber or vulcanized fiber T18]
Van bằng cao su Ấn Độ hoặc bằng sợi lưu hoá
176
170082
Valves of india-rubber or vulcanized fibre T18]
Van bằng cao su Ấn Độ hoặc bằng sợi lưu hoá
177
170057
Varnish (Insulating ---)
1) Véc ni cách nhiệt, cách điện;
2) Véc ni cách ly
178
170074
Vehicle radiators (Connecting hose for ---)
Ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ
179
170083
Viscose sheets, other than for wrapping
Tấm viscô không dùng để bao gói
180
170076
Washers of rubber or vulcanized fiber [18]
Vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hoá
181
170076
Washers of rubber or vulcanized fibre [18]
Vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hoá
182
170006
Watering hose
Ống vòi tưới nước
183
170011
Waterproof packings
Bao bì không thấm nước
184
170009
Water-tight rings
1) Vòng chống rò rỉ nước;
2) Vòng chống ngấm nước
185
170013
Weatherstripping
Dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió
186
170015
Weatherstripping compositions
Hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió
187
170120
Window stops of rubber [16]
Vật dụng chặn cửa sổ bằng cao su
188
170115
Windows (Anti-dazzle films for ---) [tinted films]
Màng chống loá dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]
189
170063
Wool (Glass ---) for insulation
1) Len thủy tinh để cách ly;
2) Len thủy tinh để cách điện, cách nhiệt
190
170062
Wool (Mineral ---) [insulator]
1) Sợi khoáng vật [cách điện, cách nhiệt];
2) Sợi khoáng vật [cách ly]
191
170061
Wool (Slag ---) [insulator]
1) Bông khoáng [cách ly];
2) Bông xỉ [cách ly]

Nhóm 18

Da và giả da; Da động vật và da sống; Túi hành lý và túi xách; Ô và dù; Gậy chống đi bộ; Roi ngựa và yên cương; Vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
180001
Alpenstocks
Gậy leo núi
2
180002
Animal skins
Da động vật
3
180073
Attache cases
Cặp da
4
180058
Backpacks
Ba lô
5
180128
Baggage tags[191
Thẻ hành lý
6
180019
Bags (Game ---) [hunting accessory]
Túi đựng thú săn [vật dụng đi săn]
7
180111
Bags (Garment ---) for travel
Túi đựng quần áo dùng khi đi du lịch
8
180114
Bags (Net ---) for shopping
Túi lưới dùng để đi mua sắm
9
180050
Bags (Nose ---) [feed bags]
Túi đựng thức ăn treo ở cổ ngựa [túi thức ăn gia súc]
10
180079
Bags [envelopes, pouches] of leather, for packaging
Túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói
11
180075
Bags for campers
Túi cho người cắm trại
12
180074
Bags for climbers
Túi cho người leo núi
13
180118
Bags for sports*
Túi cho thể thao*
14
180124
Bags* [13]
Bao/túi/bị/xắc*
15
180076
Beach bags
Túi dùng ở bãi biến
16
180017
Bits for animals [harness]
Dây đeo mõm dùng cho động vật
17
180056
Blinders [harness]
Tấm để che mắt ngựa
18
180056
Blinkers [harness]
Tấm để che mắt ngựa
19
180023
Boxes of leather (Hat ---)
Hộp đựng mũ bằng da thuộc
20
180089
Boxes of leather or leatherboard [16]
Hộp bằng da thuộc hoặc giả da
21
180098
Boxes of vulcanized fiber [18]
Hộp bằng sợi lưu hoá
22
180098
Boxes of vulcanized fibre [18]
Hộp bằng sợi lưu hóa
23
180112
Bridles [harness]
Dây cương [bộ yên cương]
24
180011
Bridoons
Bộ dây cương
25
180083
Briefcases
Cặp đựng giấy tờ, tài liệu
26
180126
Business card cases [15]
Ví đựng danh thiếp
27
180038
Butts [parts of hides]
Da mông, da lưng [phần có giá trị nhất của tấm da bò thuộc]
28
180015
Canes* [18]
1) Ba toong*
2) Gậy chống*
29
180021
Card cases [notecases]
Ví đựng danh thiếp
30
180091
Cases of leather or leatherboard [16]
Hòm bằng da thuộc hoặc giả da
31
180052
Casings, of leather, for springs
Vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo
32
180061
Cat o' nine tails
Roi da tết
33
180088
Cattle skins
Da súc vật
34
180090
Chain mesh purses
Ví lưới có dây xích đeo
35
180094
Chamois leather, other than for cleaning purposes
Da thuộc (da dê, cừu, sơn dương) không dùng cho mục đích làm sạch
36
180062
Chin straps, of leather
1) Quai đeo quàng dưới cắm bằng da thuộc
2) Dây đeo cằm bằng da thuộc
37
180135
Clothing for pets [17]
Quần áo cho vật nuôi trong nhà
38
180030
Collars for animals* [16]
Vòng cổ dùng cho động vật*
39
180138
Compression cubes adapted for luggage [18]
Khối nén chuyên dùng cho hành lý
40
180139
Conference folders [18]
Bìa kẹp hồ sơ dùng cho hội nghị
41
180139
Conference portfolios [18]
Cặp đựng tài liệu dùng cho hội nghị
42
180116
Coverings (Furniture ---) of leather
Tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc
43
180051
Covers (Umbrella ---)
1) Bao ô;
2) Vỏ ô
44
180054
Covers for animals
1) Tấm choàng cho động vật;
2) Tấm phủ cho động vật
45
180097
Covers for horse saddles [16]
Tấm phủ cho yên ngựa
46
180125
Credit card cases [wallets] [14]
Ví đựng thẻ tín dụng [ví]
47
180032
Curried skins
Da thuộc
48
180006
Fastenings for saddles
Dây buộc yên ngựa
49
180120
Fittings (Harness ---)
Phụ kiện yên cương
50
180065
Frames (Handbag ---)
Khung của túi xách tay
51
180018
Frames for umbrellas or parasols
Gọng ô, dù hoặc lọng
52
180067
Fur
Bộ da lông thú
53
180041
Furniture (Leather trimmings for ---)
Đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà
54
180116
Furniture coverings of leather
Tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc
55
180067
Fur-skins
Da lông súc vật
56
180019
Game bags [hunting accessories]
Túi đựng thú săn [vật dụng đi săn]
57
180111
Garment bags for travel
Túi đựng quần áo dùng để đi du lịch
58
180080
Girths of leather [13]
Đai chằng bằng da thuộc
59
180008
Gold beaters' skin
Màng ruột già của gia súc để làm bóng
60
180131
Grips for holding shopping bags [17]
Tay cầm/tay nắm dùng để xách túi khi đi mua sắm
61
180059
Halters
Dây đeo cổ súc vật (để dắt)
62
180065
Handbag frames
Khung của túi xách tay
63
180077
Handbags
Túi xách tay
64
180086
Handles (Suitcase ---)
Tay cầm của va li
65
180060
Handles (Walking stick ---)
Tay nắm của gậy chống
66
180120
Harness fittings
Phụ kiện cho bộ yên cương
67
180055
Harness for animals
Bộ yên cương cho động vật
68
180033
Harness straps
Dây đai cho bộ yên cương
69
180033
Harness traces
Dây kéo của yên cương ngựa
70
180023
Hat boxes of leather
Hộp đựng mũ bằng da thuộc
71
180100
Haversacks
Túi dết
72
180059
Head-stalls
Dây cương buộc quanh đầu ngựa
73
180140
Hiking sticks [18]
Gậy chống khi đi bộ
74
180026
Horse blankets
Chăn phủ ngựa
75
180025
Horse colla rs
Vòng cổ ngựa
76
180121
Horseshoes
Móng ngựa
77
180042
Imitation leather
1) Vật liệu giả da;
2) Da giả
78
180122
Infants (Slings for carrying ---)
Dây đeo để giữ trẻ em
79
180113
Key cases
Bao để móc chìa khóa
80
180027
Kid
Da dê thuộc
81
180053
Knee-pads for horses
Miếng đệm đầu gối dùng cho ngựa
82
180130
Labels of leather [17]
Nhãn mác bằng da
83
180005
Leashes (Leather ---)
1) Dây buộc chó săn bằng da thuộc;
2) Dây dắt chó bằng da thuộc
84
180042
Leather (Imitation ---)
1) Da giả;
2) Vật liệu giả da
85
180031
Leather cord [19]
Dây bện bằng da
86
180031
Leather leads
1) Dây buộc bằng da;
2) Dây dắt chó bằng da thuộc
87
180031
Leather leashes
1) Dây buộc chó săn bằng da thuộc;
2) Dây dắt chó bằng da thuộc
88
180096
Leather shoulder belts
Dây đeo vai bằng da thuộc
89
180036
Leather straps
1) Dây da thuộc;
2) Dây đai bằng da thuộc
90
180036
Leather thongs
1) Dây da thuộc;
2) Dây đai bằng da thuộc
91
180039
Leather, unworked or semi-worked
Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm
92
180022
Leatherboard
Bìa giả da
93
180141
Leathercloth [19]
Vải da
94
180046
Leathers (Stirrup ---)
Dây da thuộc để treo bàn đạp ngựa
95
180128
Luggage tags T161
Thẻ hành lý
96
180063
Moleskin [imitation of leather]
Môletkin [giả da]
97
180137
Motorized suitcases [18]
Va li có gắn động cơ
98
180001
Mountaineering sticks
Gậy leo núi
99
180013
Music cases
1) Cặp chứa các vật dụng âm nhạc;
2) Va li chứa các vật dụng âm nhạc
100
180028
Muzzles
1) Rọ bịt mõm;
2) Đai bịt mõm
101
180114
Net bags for shopping
Túi lưới cho mua sắm
102
180050
Nose bags [feed bags]
Túi đựng thức ăn treo ở cố [túi thức ăn gia súc]
103
180117
Pads for horse saddles
Miếng đệm dùng cho yên ngựa
104
180066
Parasols
Ô che nắng
105
180002
Pelts
1) Tấm da sống;
2) Da chua thuộc
106
180069
Pocket wallets
1) Ví đựng tiền
2) Ví bỏ túi
107
180123
Pouch baby carriers
Địu em bé
108
180010
Purses
1) Ví tiền;
2) Túi cầm tay cho phụ nữ
109
180127
Randsels [Japanese school satchels] [16]
Sặp sách chống gù lưng [cặp sách học sinh Nhật Bản]
110
180072
Reins
1) Dây cương;
2) Dây đai giữ em bé
111
180136
Reins for guiding children [17]
Dây dai giữ trẻ
112
180007
Ribs (Umbrella or parasol ---)
Gọng ô hoặc dù che nắng
113
180081
Riding saddles
Yên ngựa
114
180058
Rucksacks
Ba lô
115
180004
Saddle trees
Khung yên
116
180134
Saddlebags* [17]
Túi đeo sau yên xe đạp hoặc xe máy*
117
180129
Saddlecloths for horses [16]
Tấm lót yên ngựa
118
180082
Saddlery
Yên cương
119
180117
Saddles (Pads for horse ---)
Miếng đệm cho yên ngựa
120
180020
Satchels (School ---)
1) Cặp học sinh ;
2) Túi đeo vai học sinh
121
180020
School bags
Túi sách học sinh
122
180020
School satchels
1) Cặp học sinh;
2) Túi đeo vai học sinh
123
180071
Shopping bags
Túi mua hàng
124
180096
Shoulder belts [straps], of leather
Dây đeo vai [dây đai] bằng da thuộc
125
180035
Skates (Straps for ---)
Đai da cho giầy trượt
126
180008
Skin (Goldbeaters' ---)
Màng ruột già của gia súc để làm bóng
127
180002
Skins (Animal ---)
1) Da động vật;
2) Da thú
128
180088
Skins (Cattle ---)
Da súc vật
129
180094
Skins of chamois, other than for cleaning purposes
Da (da dê, da cừu, da sơn dương) không dùng cho mục đích làm sạch
130
180044
Sling bags for carrying infants
Địu trẻ em
131
180122
Slings for carrying infants
Dây đeo để giữ trẻ em
132
180012
Soldiers’ equipment (Straps for ---)
Bộ dây đai bằng da cho người lính
133
180052
Springs (Casings, of leather, for plate ---)
1) Vỏ bọc bằng da dùng cho lò xo tấm
2) Vỏ bọc bằng da cho tấm lò xo
134
180001
Sticks (Mountaineering ---)
Gậy leo núi
135
180119
Stirrup
Bàn đạp của yên ngựa
136
180046
Stirrup leathers
Dây da treo bàn đạp của yên ngựa
137
180045
Stirrups (Parts of rubber for ---)
Các chi tiết bằng cao su dùng cho bàn đạp của yên ngựa
138
180033
Straps (Harness ---)
Dây đai cho bộ yên cương
139
180036
Straps (Leather ---)
Dây đai bằng da thuộc
140
180096
Straps (Leather shoulder ---)
Dây đai đeo vai bằng da thuộc
141
180035
Straps for skates
Đai da cho giầy trượt
142
180012
Straps for soldiers' equipment
Bộ dây đai bằng da cho người lính
143
180034
Straps of leather [saddlery]
Dây đai bằng da thuộc [yên cương ngựa]
144
180086
Suitcase handles
Tay nắm của vali
145
180085
Suitcases [17]
Vali
146
180133
Suitcases with wheels [17]
Vali có bánh xe
147
180132
Tefillin [phylacteries] [17]
Tefillin [túi da thuộc đựng kinh của người Do Thái]
148
180047
Tool bags, empty [16]
Túi đựng dụng cụ, rỗng
149
180057
Traces [harness]
Dây kéo ngựa [bộ yên cương]
150
180078
Travelling bags
Túi du lịch
151
180084
Travelling sets [leatherware]
Bộ đồ du lịch [đồ da]
152
180029
Travelling trunks
Vali du lịch
153
180140
Trekking sticks [18]
Gậy chống khi đi bộ đường dài
154
180041
Trimmings of leather for furniture
Vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc
155
180092
Trunks [luggage]
Vali [hành lý]
156
180051
Umbrella covers
1) Bao ô;
2) Vỏ ô
157
180068
Umbrella handles
Tay cầm của ô
158
180007
Umbrella or parasol ribs
Gọng dùng cho ô hoặc dù
159
180003
Umbrella rings
Vòng của ô
160
180014
Umbrella sticks
Cán ô
161
180043
Umbrellas
Ô
162
180115
Valises [17]
1) Túi ngựa thồ
2) Vali xách tay
3) Túi du lịch
163
180087
Valves of leather
Van bằng da thuộc
164
180093
Vanity cases [not fitted]
Ví đựng đồ trang điếm [chưa có đồ bên trong]
165
180060
Walking cane handles
1) Tay nắm ba toong;
2) Tay nắm của gậy chống
166
180060
Walking stick handles
1) Tay nắm ba toong;
2) Tay nắm của gậy chống
167
180016
Walking stick seats
Gậy chống có mặt ghế để ngồi
168
180015
Walking sticks* [18]
Gậy chống khi đi bộ*
169
180069
Wallets (Pocket ---)
1) Ví tiền
2) Ví bỏ túi
170
180070
Wheeled shopping bags
Túi có bánh xe để đi mua hàng
171
180049
Whips
Roi da

Nhóm 19

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; Ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum; Công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; Đài kỷ niệm, phi kim loại.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
190264
Accordion doors, not of metal [19]
Cửa xếp, không bằng kim loại
2
190266
Acoustic panels, not of metal [20]
Tấm hấp thụ âm thanh, không bằng kim loại
3
190001
Advertisement columns, not of metal
1) Cột để dán quảng cáo, không bằng kim loại
2) Cột quảng cáo, không bằng kim loại
4
190111
Agglomerated cork for building [16]
1) Lie kết tụ dùng trong xây dựng
2) Bần kết tụ dùng trong xây dựng
5
190003
Alabaster
Alabat (thạch cao mịn)
6
190002
Alabaster glass
Thủy tinh alebat hoá
7
190067
Angle irons, not of metal
1) Thép góc phi kim loại;
2) Thép góc không bằng kim loại
8
190190
Aquaria [structures]
1) Bể thủy sinh [công trình xây];
2) Bể cá [công trình xây]
9
190233
Aquarium gravel
1) Sỏi dùng cho bể cá;
2) Sỏi dùng cho bể thủy sinh
10
190234
Aquarium sand
1) Cát dùng cho bể cá;
2) Cát dùng cho bể thủy sinh
11
190175
Arbours [structures], not of metal [16]
Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] phi kim loại
12
190254
Armored doors, not of metal [15]
Cửa, không bằng kim loại, được bọc
13
190261
Armor-plating, not of metal [17]
Lớp phủ bảo vệ, không bằng kim loại
14
190254
Armoured doors, not of metal [15]
Cửa, không bằng kim loại, được bọc
15
190261
Armour-plating, not of metal [17]
Lớp phủ bảo vệ, không bằng kim loại
16
190142
Artificial stone
Đá nhân tạo
17
190004
Asbestos cement
1) Xi măng amiăng;
2) Xi măng amiăng (vật liệu xây dựng hợp thành từ hỗn hợp amiăng, ximăng và nước)
18
190005
Asbestos mortar
Vữa amiăng
19
190013
Asphalt
1) Asphan;
2) Nhựa đường
20
190014
Asphalt paving
Vật liệu lát bằng nhựa đường
21
190184
Aviaries [structures], not of metal [16]
Chuồng chim [kết cấu] không bằng kim loại
22
190231
Bagasses of cane (Agglomerated ---) [building material]
Bã mía nén, ép [vật liệu xây dựng]
23
190016
Balustrades, not of metal [16]
1) Lan can, không bằng kim loại
2) Chấn song, không bằng kim loại
3) Tay vịn lan can, không bằng kim loại
24
190195
Beacons, not of metal, nonluminous
Cột mốc, không bằng kim loại, không phát quang
25
190083
Beams, not of metal
1) Xà, không bằng kim loại;
2) Dầm, không bằng kim loại
26
190199
Bicycle parking installations, not of metal
Hệ thống để đỗ xe đạp, không bằng kim loại
27
190040
Binding agents for making briquettes
1) Chất liên kết cho việc làm than bánh;
2) Tác nhân liên kết cho việc đóng bánh than
28
190194
Bird baths [structures], not of metal [16]
Bể tắm cho chim [kết cấu] không bằng kim loại
29
190017
Bitumen
1) Bitum;
2) Nhựa rải đường
30
190046
Bitumen paper for building [16]
Giấy phủ nhựa đường dùng trong xây dựng
31
190082
Bituminous coatings for roofing
Vật liệu tráng bitum cho mái lợp
32
190025
Bituminous products for building
Sản phẩm chứa bitum dùng trong xây dựng
33
190093
Blast furnaces (Cement for ---)
Xi măng dùng cho lò cao
34
190257
Brackets, not of metal, for building [16]
Dầm, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
35
190080
Branching pipes, not of metal
Ống nhánh không bằng kim loại
36
190038
Bricks
Gạch
37
190039
Bricks (Earth for ---)
Đất làm gạch
38
190063
Building glass
Kính xây dựng
39
190197
Building materials, not of metal
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
40
190223
Building panels, not of metal
Tấm panen xây dựng không bằng kim loại
41
190062
Building paper
Giấy xây dựng
42
190141
Building stone
Đá để xây dựng
43
190027
Building timber
Gỗ xây dựng
44
190061
Buildings, not of metal
Công trình xây dựng, không bằng kim loại
45
190119
Buildings, transportable, not of metal
Công trình xây dựng, có thể chuyên chở được không bằng kim loại
46
190215
Burial vaults, not of metal [16]
Hầm mộ mai táng, không bằng kim loại
47
190202
Busts of stone, concrete or marble
Tượng bán thân bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng cẩm thạch
48
190203
Cabanas not of metal
Buồng thay quần áo tắm không bằng kim loại
49
190042
Caissons for construction work under water
1) Giếng chìm hơi ép cho việc xây dựng dưới nước;
2) Ket xon dùng cho việc xây dựng dưới nước
50
190211
Calcareous marl
1) Đá Mác nơ chứa vôi;
2) Đá vôi
51
190043
Calcareous stone
Đá vôi
52
190045
Cardboard (Building ---)
Bìa cứng dùng trong xây dựng
53
190179
Casement windows, not of metal
Cửa sổ hai cánh không bằng kim loại
54
190125
Cask wood
Gỗ ván thùng
55
190148
Ceilings, not of metal
Trần nhà không bằng kim loại
56
190036
Cement *
Xi măng*
57
190056
Cement coatings (Fireproof ---)
Lớp phủ xi măng chịu lửa
58
190058
Cement posts
Cọc xi măng
59
190057
Cement slabs
Tấm xi măng
60
190072
Chalk (Raw ---)
Đá phấn dạng thô
61
190156
Chicken-houses, not of metal
Chuồng gà, không bằng kim loại
62
190212
Chimney cowls, not of metal
Chụp ống khói, không bằng kim loại
63
190216
Chimney pots, not of metal
Mũ ống khói, không bằng kim loại
64
190218
Chimney shafts, not of metal
Đường thông hơi của ống khói, không bằng kim loại
65
190055
Chimneys [not of metal]
Ống khói [không bằng kim loại]
66
190258
Cladding, not of metal, for building [16]
Lớp mặt tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
67
190096
Clay *
Đất sét*
68
190105
Clinker ballast
Đá balat nung già
69
190143
Clinker stone
Đá xỉ
70
190097
Coal tar
Hắc ín than đá
71
190129
Coatings [building materials]
Lớp phủ [vật liệu xây dựng]
72
190001
Columns (Advertisement ---), not of metal
1) Cột để dán quảng cáo, không bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo, không bằng kim loại
73
190023
Concrete
Bê tông
74
190198
Concrete (Shuttering, not of metal, for ---)
1) Ván khuôn, không bằng kim loại để đổ bê tông;
2) Ván cốp pha, không bằng kim loại để đổ bê tông
75
190024
Concrete building elements
Cấu kiện xây dựng bằng bê tông
76
190197
Construction materials, not of metal
Vật liệu xây dựng; không bằng kim loại
77
190064
Cornices, not of metal
1) Mái đua, không bằng kim loại;
2) Gò, không bằng kim loại
78
190227
Crash barriers, not of metal, for roads
Hàng rào phân ranh giới, không bằng kim loại dùng cho đường xá
79
190152
Diving boards, not of metal
Cầu nhảy ở bể bơi, không bằng kim loại
80
190188
Docks, not of metal, for mooring boats (Floating ---)
1) Bến nổi, không bằng kim loại để buộc tàu thuyền
2) Ụ nổi, không bằng kim loại để neo tàu thuyền
81
190209
Door casings, not of metal
1) Vỏ bọc cửa không bằng kim loại;
2) Khung cửa không bằng kim loại;
3) Khuôn cửa không bằng kim loại
82
190209
Door frames, not of metal
Khung cửa, không bằng kim loại
83
190154
Door panels, not of metal
Tấm cửa, không bằng kim loại
84
190069
Doors, not of metal *
Cửa, không bằng kim loại*
85
190220
Drain pipes, not of metal
1) Ống tiêu nước, không bằng kim loại;
2) Ống thoát nước, không bằng kim loại
86
190221
Drain traps [valves], not of metal or plastic
Nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo
87
190241
Duckboards, not of metal
Tấm lát đường không bằng kim loại
88
190235
Ducts, not of metal, for ventilating and air-conditioning installations
Ống dẫn, không bằng kim loại, cho hệ thống thông gió và hệ thống điều hòa không khí
89
190039
Earth for bricks
Đất để làm gạch
90
190255
Enamelled glass, for building [16]
Thủy tinh tráng men cho xây dựng
91
190020
Fair huts
Nhà gỗ tạm ở hội chợ
92
190090
Felt for building
Dạ phớt cho xây dựng
93
190135
Fences, not of metal
Hàng rào không bằng kim loại
94
190224
Figurines of stone, concrete or marble [19]
Tượng nhỏ bằng đá, bê tông hoặc cấm thạch
95
190012
Firebricks [20]
Gạch chịu lửa
96
190048
Fireclay
1) Xi măng chịu nhiệt;
2) Đất sét chịu lửa
97
190049
Fireplace mantles, not of metal [17]
Bệ lò sưởi, không bằng kim loại
98
190056
Fireproof cement coatings
Lớp phủ bằng xi măng để chống cháy
99
190262
Flagpoles [structures], not of metal [18]
Cột cờ [kết cấu], không bằng kim loại
100
190131
Flashing, not of metal, for building
1) Mái che tường không bằng kim loại cho công trình xây dựng
2) Tấm che khe nối không bằng kim loại cho công trình xây dựng;
3) Máng xối không bằng kim loại, cho công trình xây dựng
101
190188
Floating docks, not of metal, for mooring boats
1) Bến nổi, không bằng kim loại để buộc tàu thuyền;
2) Ụ nổi không bằng kim loại để neo đậu tàu thuyền
102
190106
Floor boards (Parquet ---)
1) Tấm ván sàn gỗ;
2) Tấm gỗ lát sàn
103
190214
Floor tiles, not of metal
Ngói, đá lát sàn không bằng kim loại
104
190112
Flooring (Parquet ---)
Ván sàn gỗ
105
190147
Floors, not of metal
Sàn, không bằng kim loại
106
190022
Folding doors, not of metal
1) Cửa xếp, không bằng kim loại;
2) Cửa gập, không bằng kim loại
107
190091
Foundry molds, not of metal [18]
Khuôn đúc, không bằng kim loại
108
190091
Foundry moulds, not of metal [18]
Khuôn đúc, không bằng kim loại
109
190050
Framework, not of metal, for building
1) Sườn nhà không bằng kim loại cho công trình xây dựng;
2) Khung nhà, không bằng kim loại cho công trình xây dựng
110
190092
Furnaces (Cement for ---)
Xi măng cho lò cao
111
190015
Furrings of wood
1) Thanh gỗ để ốp tường
2) Thanh gỗ để nẹp dưới lớp ốp tường
112
190153
Gates, not of metal
Cống không bằng kim loại
113
190236
Geotextiles
1) Vải địa kỹ thuật;
2) Vải địa kỹ thuật không dệt dùng cho xây dựng
114
190083
Girders, not of metal
Xà rầm không bằng kim loại
115
190002
Glass (Alabaster ---)
1) Kính alabat;
2) Kính thạch cao tuyết hoa
116
090063
Glass (Building ---)
Kính xây dựng
117
190121
Glass granules for road marking
Hạt thủy tinh để đánh dấu đường đi
118
190098
Granite
1) Đá hoa cương;
2) Đá granít
119
190121
Granules for marking out roads (Glass ---)
Hạt thủy tinh để đánh dấu đường đi
120
190081
Grave or tomb enclosures, not of metal
Hàng rào xung quanh phần mộ hoặc mồ mả, không bằng kim loại
121
190088
Grave slabs, not of metal [13]
Tấm bia mộ, không bằng kim loại
122
190099
Gravel
Sỏi
123
190144
Gravestones
1) Bia mộ bằng đá;
2) Mộ chí bằng đá
124
190210
Greenhouse frames, not of metal
Khung nhà kính, không bằng kim loại
125
190167
Greenhouses, transportable, not of metal
Nhà kính có thể chuyên chở được, không bằng kim loại
126
190048
Grog [fired refractory material]
1) Gạch [vật liệu chịu lửa];
2) Đất sét nung [vật liệu chịu lửa]
127
190053
Grout
Vữa lỏng để trát kẽ hở ở tường
128
190075
Gutter pipes, not of metal
1) Ống xối, không bằng kim loại;
2) Ống máng, không bằng kim loại
129
190044
Gutters (Roof ---), not of metal
Máng nước trên mái, không bằng kim loại
130
190245
Gutters (Street ---), not of metal
Rãnh nước đường phố, không bằng kim loại
131
190102
Gypsum [building material] [18]
Thạch cao [vật liệu xây dựng]
132
190009
Hips for roofing
Mép gờ mái nhà
133
190210
Horticultural frames, not of metal
1) Khung nhà vườn, không bằng kim loại;
2) Khung nhà kính để trồng cây, không bằng kim loại
134
190019
Huts
Nhà gỗ tạm
135
190239
Insect screens not of metal
1) Tấm chắn côn trùng, không bằng kim loại
2) Bức ngăn côn trùng, không bằng kim loại
136
190180
Insulating glass for building [16]
Kính cách ly cho xây dựng
137
190103
Jalousies, not of metal
1) Mành mành, không bằng kim loại;
2) Bức mành, không bằng kim loại
138
190157
Joists, not of metal
Rầm nhà, không bằng kim loại
139
190109
Laths, not of metal
Thanh mỏng lát trần nhà, không bằng kim loại
140
190177
Latticework, not of metal
Lưới mắt cáo, không bằng kim loại
141
190217
Lengthening pieces, not of metal, for chimneys
Phần nối dài, không bằng kim loại, cho ống khói
142
190228
Letter boxes of masonry
Hộp thư (công trình xây)
143
190052
Lime
Vôi
144
190043
Limestone
Đá vôi
145
190150
Linings, not of metal, for building
Lớp lót, không bằng kim loại, cho các công trình xây dựng
146
190114
Lintels, not of metal
1) Rầm đỡ, không bằng kim loại;
2) Lanh tô đỡ, không bằng kim loại
147
190027
Lumber
Gỗ xẻ
148
190115
Luminous paving blocks [14]
Phiến lát phát quang
149
190116
Macadam
Đá giăm nện
150
190118
Magnesia cement
Xi măng magiê
151
190070
Manhole covers, not of metal
Nắp cống, không bằng kim loại
152
190120
Marble
Đá hoa cẩm thạch
153
190211
Marl (Calcareous ---)
1) Đá mắc nô chứa vôi;
2) Đá vôi
154
190124
Masts [poles], not of metal
Cột [cọc], không bằng kim loại
155
190089
Memorial plaques, not of metal
1) Biển tưởng niệm, không bằng kim loại;
2) Biển kỷ niệm, không bằng kim loại
156
190127
Moldable wood
1) Gỗ để làm đường gờ, chỉ
2) Gỗ làm khuôn
157
190128
Moldings, not of metal, for building
1) Đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
158
190065
Moldings, not of metal, for cornices
1) Đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho mái đua
159
190117
Monuments, not of metal
Đài kỷ niệm không bằng kim loại
160
190188
Mooring boats (Floating docks, not of metal, for ---)
1) Bến nổi, không bằng kim loại để neo tàu thuyền;
2) Ụ nổi không bằng kim loại để neo đậu tàu thuyền
161
190187
Mooring bollards, not of metal
Cọc neo tàu, không bằng kim loại
162
190053
Mortar for building
Vữa dùng cho xây dựng
163
190126
Mosaics for building
1) Vật liệu khảm ghép phi kim loại, dùng trong xây dựng;
2) Bề mặt trang trí bằng các mảnh vật liệu phi kim loại trong các công trình xây dựng
164
190127
Mouldable wood
1) Gỗ để làm đường gờ, chỉ;
2) Gỗ làm khuôn
165
190128
Mouldings, not of metal, for building
1) Đường gờ không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
166
190065
Mouldings, not of metal, for Cornices
1) Đường gờ không bằng kim loại, dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho mái đua
167
190132
Olivine for building
Khoáng chất olivine dùng cho xây dựng
168
190107
Outdoor blinds, not of metal and not of textile [14]
Mành che bên ngoài cửa, không bằng kim loại hoặc vật liệu dệt
169
190205
Paint spraying booths, not of metal
Buồng nhỏ để phun sơn, không bằng kim loại
170
190134
Palings, not of metal
Hàng rào cọc, không bằng kim loại
171
190134
Palisading, not of metal
Hàng rào chấn song, không bằng kim loại
172
190250
Pantiles, not of metal [16]
Ngói cong, không bằng kim loại
173
190062
Paper (Building ---)
Giấy dùng cho xây dựng
174
190045
Paperboard for building
Bìa cứng dùng cho xây dựng
175
190106
Parquet floor boards
1) Tấm ván sàn gỗ;
2) Tấm gỗ lát sàn
176
190112
Parquet flooring
Ván sàn gỗ
177
190060
Partitions, not of metal
Vách ngăn, không bằng kim loại
178
190200
Paving blocks, not of metal
Khối lát, không bằng kim loại
179
190219
Paving slabs, not of metal
Tấm lát mỏng, không bằng kim loại
180
190232
Penstock pipes [not of metal]
1) Ống dẫn chịu áp [không bằng kim loại];
2) Đường ống áp lực [không bằng kim loại]
181
190140
Perches
Sào cho chim đậu, không bằng kim loại
182
190084
Pigsties, not of metal [13]
Chuồng lợn, không bằng kim loại
183
190136
Pilings, not of metal
1) Cột, không bằng kim loại;
2) Cọc, không bằng kim loại
184
190256
Pillars, not of metal, for building [16]
Cột trụ, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
185
190232
Pipes (Penstock ---) not of metal
1) Ống dẫn chịu áp không bằng kim loại;
2) Đường ống áp lực, không bằng kim loại
186
190037
Pitch
Hắc ín
187
190149
Planks of wood for building [16]
Ván gỗ dùng cho xây dựng
188
190054
Plaster *
Vữa*
189
190259
Plastic landscape edgings [17]
Đường gờ bao bằng chất dẻo dùng trồng hoa hoặc tiểu cảnh
190
190095
Plate glass [windows] for building [17]
Kính tấm [cửa sổ] dùng cho xây dựng
191
190158
Platforms, prefabricated, not of metal
Nền, đúc sẵn, không bằng kim loại
192
190028
Plywood
Gỗ dán
193
190079
Poles, not of metal, for power lines [14]
Cọc không bằng kim loại, dùng cho đường dây điện
194
190123
Porches [structures], not of metal [16]
Cổng vòm [kết cấu], không bằng kim loại
195
190244
Porphyry [stone]
Đá Poóc-phia [đá]
196
190206
Posts, not of metal
1) Cột, không bằng kim loại
2) Cọc, không bằng kim loại
197
190079
Posts, not of metal, for power lines [14]
Cột không bằng kim loại, dùng cho đường dây điện
198
190011
Potters' clay
Đất sét làm đồ gốm
199
190243
Pre-fabricated houses [kits], not of metal [13]
Nhà tiền chế [bộ lắp ghép], không bằng kim loại
200
190086
Props, not of metal
Cột chống, không bằng kim loại
201
190073
Quartz
Thạch anh
202
190176
Railroad ties, not of metal
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
203
190176
Railway sleepers, not of metal
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
204
190163
Reeds for building [17]
Lau sậy dùng cho xây dựng
205
190012
Refractory bricks [20]
Gạch chịu lửa
206
190242
Refractory construction materials, not of metal
Vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng
207
190191
Reinforcing materials, not of metal, for building
1) Vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
208
190178
Rigid pipes, not of metal, for building [16]
Ống cứng, không bằng kim loại cho xây dựng
209
190161
Road coating materials
Vật liệu phủ mặt đường
210
190122
Road marking sheets and strips of synthetic material
Phiến và tấm bằng vật liệu tổng hợp để đánh dấu đường đi
211
190110
Road repair (Binding material for ---)
Vật liệu gắn kết để sửa chữa đường đi
212
190164
Road signs, non-luminous and nonmechanical, not of metal [16]
Biển báo giao thông không phản quang và không vận hành cơ giới, không bằng kim loại
213
190051
Roads (Materials for making and coating ---)
Vật liệu để làm during và phủ mặt đường đi
214
190253
Rock crystal [14]
Thạch anh tinh khiết
215
190108
Rocket launching platforms, not of metal
Bệ phóng tên lửa, không bằng kim loại
216
190071
Roof coverings, not of metal
Tấm lợp mái, không bằng kim loại
217
190066
Roof flashing, not of metal
Tấm che khe hở của mái, không bằng kim loại
218
190009
Roofing (Hips for ---)
Mép gờ mái nhà
219
190021
Roofing shingles
Ván lợp mái
220
190007
Roofing slates
Phiến đá xám lợp mái
221
190151
Roofing tiles, not of metal [14]
Ngói, không bằng kim loại
222
190173
Roofing, not of metal
Vật liệu lợp mái, không bằng kim loại
223
190240
Roofing, not of metal, incorporating photovoltaic cells [18]
Vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện
224
190260
Rubber bearings for seismic isolation of buildings [17]
Trụ cao su để cách ly địa chấn dùng cho công trình xây dựng
225
190237
Rubble
Sỏi cuội
226
190192
Safety glass
Kính an toàn
227
190010
Sand (Silver ---)
Cát mịn
228
190166
Sand,except foundry sand
Cát, trừ loại dùng cho lò đúc
229
190100
Sandstone for building
Sa thạch, dùng cho xây dựng
230
190101
Sandstone pipes [16]
Ống sa thạch
231
190078
Scaffolding, not of metal
Giàn giáo, không bằng kim loại
232
190185
Scantlings [carpentry]
1) Cầu phong [rui mè bằng gỗ, cấu kiện lắp ghép của nhà];
2) Rui mè [cấu kiện lắp ghép của nhà bằng sol
233
190059
Schists
1) Đá phiến;
2) Diệp thạch
234
190239
Screens (Insect ---) not of metal
1) Tấm chắn côn trùng, không bằng kim loại;
2) Bức ngăn côn trùng, không bằng kim loại
235
190136
Sheet piles, not of metal
Ván cừ không bằng kim loại
236
190198
Shuttering, not of metal, for concrete
1) Ván khuôn, không bằng kim loại để đổ bê tông;
2) Ván cốp pha không bằng kim loại để đổ bê tông
237
190133
Shutters, not of metal
Cửa chớp, không bằng kim loại
238
190137
Signalling panels, non-luminous and nonmechanical, not of metal
Bảng báo hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại
239
190165
Signs, not of metal (Non-luminous and nonmechanical ---)
Biển hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại, dùng cho đường đi
240
190168
Silica [quartz]
Silic [thạch anh]
241
190162
Sills, not of metal
Ngưỡng cửa, không bằng kim loại
242
190169
Silos, not of metal
1) Hầm ủ, không bằng kim loại
2) Tháp ủ, không bằng kim loại
243
190010
Silver sand
Cát mịn
244
190139
Skating rinks [structures], not of metal [16]
Sân trượt băng [kết cấu] không bằng kim loại
245
190057
Slabs (Cement ---)
Tấm xi măng
246
190252
Slabs, not of metal, for building [14]
Tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
247
190104
Slag [building material]
Xỉ quặng [vật liệu xây dựng]
248
190143
Slag stone
Đá xỉ
249
190006
Slate
1) Đá đen;
2) Đá phiến
250
190008
Slate powder
Bột đá đen
251
190176
Sleepers, not of metal (Railway ---)
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
252
190265
Soundproof booths, transportable, not of metal [20]
Buồng/cabin cách âm, vận chuyển được, không bằng kim loại
253
190085
Stables, not of metal [13]
Chuồng ngựa, không bằng kim loại
254
190182
Stained-glass windows
1) Kính màu dùng cho cửa sổ;
2) Cửa sổ bằng kính màu
255
190222
Staircases, not of metal
Cầu thang gác, không bằng kim loại
256
190074
Stair-treads [steps], not of metal
Bậc cầu thang, không bằng kim loại
257
190170
Statues of stone, concrete or marble
Tượng bằng đá, bằng bê tông hoặc cẩm thạch
258
190224
Statuettes of stone, concrete or marble
Tượng nhỏ bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng cẩm thạch
259
190125
Stave wood
1) Mảnh gỗ cong;
2) Mảnh gỗ cong, để đóng thuyền, thùng rượu
260
190094
Stone
Đá
261
190146
Stonemasonry (Works of ---)
Tác phẩm nghệ thuật từ đá
262
190040
Stones (Binding agents for making ---)
1) Tác nhân liên kết cho chế tác đá
2) Chất liên kết cho quá trình chế tác các sản phẩm từ đá
263
190113
Stringers [parts of staircases], not of metal
Dầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], không bằng kim loại
264
190196
Swimming pools [structures], not of metal T16]
Bế bai [kết cấu] không bằng kim loại
265
190263
Swing doors, not of metal [18]
Cửa mở hai phía, không bằng kim loại
266
190160
Tanks of masonry
Bể xây
267
190171
Tar
1) Nhựa đường;
2) Hắc ín
268
190018
Tamed strips for building [17]
Dải băng tẩm nhựa đường dùng cho xây dựng
269
190155
Telegraph posts, not of metal
1) Cột điện báo, không bằng kim loại;
2) Cột dỡ dây điện báo, không bằng kim loại
270
190041
Telephone booths, not of metal
Buồng điện thoại, không bằng kim loại
271
190041
Telephone boxes, not of met
Buồng điện thoại; không bằng kim loại
272
190172
Terra-cotta [building material] [18]
Đất nung (terra-cotta) [vật liệu xây dựng]
273
190176
Ties, not of metal (Railroad ---)
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
274
190249
Tile floorings, not of metal [14]
Sàn lát, không bằng kim loại
275
190213
Tiles, not of metal, for building
Gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng
276
190027
Timber (Building ---)
Gỗ xây dựng
277
190029
Timber (Manufactured ---)
Gỗ thành phẩm
278
190031
Timber (Sawn ---)
Gỗ xẻ
279
190081
Tomb or grave enclosures, not of metal
Hàng rào xung quanh phần mộ hoặc mồ mả, không bằng kim loại
280
190088
Tomb slabs, not of metal [13]
Tấm bia hầm mộ, không bằng kim loại
281
190225
Tombs [monuments], not of metal
Mộ chí [bia mộ], không bằng kim loại
282
190174
Tombs, not of metal
Mộ không bằng kim loại
283
190247
Tombstone plaques, not of metal [13]
Tấm bia mộ, không bằng kim loại
284
190226
Tombstone stelae, not of metal
Bia mộ khắc, không bằng kim loại
285
190144
Tombstones
1) Bia đá lát mộ;
2) Mộ chí, không bằng kim loại
286
190177
Trellises, not of metal
Lưới mắt cáo, không bằng kim loại
287
190145
Tufa
1) Đá khoáng xốp;
2) Túp vôi
288
190246
Turnstiles, not of metal [13]
Cửa quay, không bằng kim loại
289
190034
Veneer wood
Gỗ dán
290
190033
Veneers
Lớp gỗ dán bề mặt
291
190238
Vinyl siding
1) Tấm vách bằng vinyl;
2) Lớp ván ốp ngoài bằng vinyl
292
190189
Wainscotting, not of metal
Ván ốp chân tường, không bằng kim loại
293
190130
Wall claddings, not of metal, for building
1) Lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Lớp bao ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
294
190138
Wall linings, not of metal, for building
1) Lớp ốp tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
2) Lớp lót tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
295
190251
Wall tiles, not of metal [14]
Tấm ốp tường, không bằng kim loại
296
190077
Water-pipe valves, not of metal or plastic
Van ống dẫn nước, không bằng kim loại hoặc chất dẻo
297
190076
Water-pipes, not of metal
Ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại
298
190208
Window frames, not of metal
Khung cửa sổ, không bằng kim loại
299
190183
Window glass for building [16]
Kính cửa sổ cho xây dựng
300
190181
Window glass, other than vehicle window glass [16]
Kính cửa sổ, không phải kính cửa sổ của xe cộ
301
190182
Windows (Stained-glass ---)
1) Kính màu dùng cho cửa sổ;
2) Cửa sổ bằng kính màu
302
190068
Windows, not of metal
Cửa sổ, không bằng kim loại
303
190030
Wood for making household utensils
Gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình
304
190035
Wood panelling
1) Tấm gỗ lát;
2) Ván gỗ
305
190032
Wood paving
Vật liệu lát bằng gỗ
306
190201
Wood pulp board for building [17]
1) Tấm giấy bồi [làm từ bột gỗ] dùng cho xây dựng
2) Tấm gỗ ép dùng cho xây dựng
3) Ván gỗ ép dùng cho xây dựng
307
190033
Wood veneers
1) Lớp gỗ dán bề mặt;
2) Tấm dán mặt ngoài bằng gỗ
308
190026
Wood, semi-worked
Gỗ bán thành phẩm
309
190248
Wooden floorboards [13]
Ván lát sàn gỗ
310
190193
Works of art of stone, concrete or marble
Tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch
311
190186
Xylolith
Xilolit (bột magiê oxit) dùng cho xây dựng

Nhóm 20

Đồ đạc, gương, khung tranh; Thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; Xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ sò, vỏ ốc; Đá bọt; Hổ phách vàng.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
200326
Air beds, not for medical purposes [18]
Giường hơi/đệm hơi, không dùng cho mục đích y tế
2
200201
Air cushions, not for medical purposes
1) Đệm lót khí, không dùng cho mục đích y tế
2) Đệm lót hơi, không dùng cho mục đích y tế
3
200202
Air mattresses, not for medical purposes
1) Đệm khí, không dùng cho mục đích y tế
2) Đệm hơi, không dùng cho mục đích y tế
4
200158
Air pillows, not for medical purposes
1) Gối hơi, không dùng cho mục đích y tế
2) Gối khí, không dùng cho mục đích y tế
5
200005
Amber (Yellow ---)
Hổ phách vàng
6
200203
Ambroid bars
Thanh xà ambroin
7
200204
Ambroid plates
Tấm ambroin
8
200179
Animal hooves
Móng guốc động vật
9
200035
Animal horns
Sừng động vật
10
200006
Animals (Stuffed ---)
1) Động vật đã được nhồi
2) Bộ da lông động vật đã được nhồi
11
200331
Anti-roll cushions for babies [18]
Đệm chống xoay dùng cho em bé
12
200049
Antlers (Stag ---)
Gạc hươu
13
200063
Armchairs
Ghế bành
14
200279
Baby changing mats
Tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em
15
200304
Bag hangers, not of metal [17]
Móc treo túi, không bằng kim loại
16
200163
Bakers' bread baskets
1) Giỏ đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh
2) Sọt đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh
3) Thúng đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh
17
200019
Bamboo
Tre
18
200255
Bamboo curtains
Mành tre
19
200211
Barrel hoops, not of metal
Đai thùng không bằng kim loại
20
200210
Barrels, not of metal
Thùng không bằng kim loại
21
200021
Baskets (Fishing ---)
1) Giỏ đựng cá
2) Thúng đựng cá
3) Rổ cá
22
200243
Baskets, not of metal
1) Rổ, không bằng kim loại
2) Giỏ, không bằng kim loại
3) Sọt, không bằng kim loại
23
200023
Bassinets [17]
Nôi có mui bằng mây đan
24
200337
Bath seats for babies [19]
Ghế tắm dùng cho em bé
25
200345
Bathroom vanities [furniture] [20]
Tủ gắn bồn rửa/tủ lavabo [đồ đạc]
26
200290
Bathtub grab bars, not of metal [15]
Tay vịn bồn tắm không bằng kim loại
27
200167
Bead curtains for decoration
Tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí
28
200185
Bed bases [14]
Giát giường
29
200139
Bed casters, not of metal
Bánh xe nhỏ ở chân giường không bằng kim loại
30
200124
Bed fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp giường, không bằng kim loại
31
200077
Bedding [except linen]
Đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]
32
200138
Beds (Hospital ---)
Giường dùng trong bệnh viện
33
200102
Beds *
1) Giường *
2) Giường ngủ *
34
200007
Beds for household pets
Giường cho vật nuôi trong nhà
35
200026
Bedsteads [wood]
Khung giường [bằng gỗ]
36
200001
Beehives
Tổ ong
37
200040
Beehives (Sections of wood for ---)
1) Cầu bằng gỗ cho thùng ong
2) Tầng bằng gỗ cho tổ ong
38
200106
Benches (Work ---)
Bàn làm việc cho thợ mộc
39
200020
Benches [furniture]
Ghế dài [đồ đạc]
40
200224
Binding screws, not of metal, for cables
Vít, không bằng kim loại, dùng để siết dây cáp
41
200207
Bins, not of metal
Thùng, không bằng kim loại
42
200312
Birdhouses [17]
Chuồng chim
43
200156
Birds (Stuffed ---)
1) Chim nhồi
2) Bộ da lông chim đã được nhồi
44
200136
Blinds (Slatted indoor ---)
Mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng
45
200002
Boards (Display ---)
Bảng niêm yết
46
200195
Bolsters
1) Gối dài
2) Gối ống
3) Gối ôm
47
200280
Bolts (Door ---) not of metal
Chốt cửa, không bằng kim loại
48
200218
Bolts, not of metal
1) Then, không bằng kim loại
2) Chốt, không bằng kim loại
49
200270
Book rests [furniture]
Giá sách [đồ đạc]
50
200309
Bookcases [17]
Tủ sách
51
200219
Bottle caps, not of metal
Nắp chai không bằng kim loại
52
200238
Bottle casings of wood
Vỏ bọc ngoài của chai bằng gỗ
53
200220
Bottle closures, not of metal
Nắp chai, không bằng kim loại
54
200220
Bottle fasteners, not of metal [18]
Dụng cụ kẹp giữ nắp chai, không bằng kim loại
55
200031
Bottle racks
Giá nhiều ngăn để chai lọ
56
200029
Bottles (Corks for ---)
1) Nút chai lọ
2) Nút lie cho chai lọ
3) Nút bần cho chai lọ
57
200109
Boxes (Nesting ---)
Hộp làm ổ
58
200007
Boxes (Nesting ---) for household pets
Hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà
59
200315
Boxes of wood or plastic [17]
Hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo
60
200226
Brackets (Picture frame ---)
Giá đỡ khung ảnh
61
200306
Brackets, not of metal, for furniture [17]
Ke góc, không bằng kim loại, dùng cho đồ đạc
62
200163
Bread baskets (Bakers' ---)
Giỏ đựng bánh mì dùng cho người làm bánh
63
200033
Brush mountings
1) Khung bàn chải
2) Thân bàn chải
64
200314
Bumper guards for cots, other than bed linen [17]
Tấm bọc giảm va đập dùng cho cũi trẻ em, trừ bộ đồ giường
65
200314
Bumper guards for cribs, other than bed linen [17]
Tấm bọc giảm va đập dùng cho cũi trẻ em, trừ bộ đồ giường
66
200213
Bungs, not of metal
1) Nút thùng, không bằng kim loại
2) Nút chặn, không bằng kim loại
67
200223
Busts of wood, wax, plaster or plastic
Tượng bán thân bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
68
200088
Cabinet work
Đồ gỗ mỹ thuật
69
200043
Cabinets (Index ---) [furniture]
Tủ đựng phiếu [đồ đạc]
70
200015
Cabinets (Medicine ---)
Tủ đựng thuốc
71
200327
Camping mattresses [18]
Đệm dùng đi picnic, cam trại
72
200219
Caps, not of metal (Bottle ---)
Nắp chai, không bằng kim loại
73
200266
Carts for computers [furniture]
1) Bàn để máy tính có bánh xe [đồ đạc]
2) Giá để máy tính có bánh xe [đồ đạc]
74
200238
Casings of wood (Bottle ---)
Vỏ bọc ngoài của chai bằng gỗ
75
200211
Cask hoops, not of metal
Đai thùng, không bằng kim loại
76
200120
Cask stands, not of metal
1) Giá để thùng, không bằng kim loại
2) Bệ để thùng, không bằng kim loại
77
200017
Casks of wood for decanting wine
Thùng bằng gỗ để gạn rượu vang
78
200119
Casks, not of metal
Thùng không bằng kim loại
79
200149
Casters, not of metal (Furniture ---)
Bánh xe nhỏ của đồ đạc, không bằng kim loại
80
200050
Chairs [seatsl
Ghế [ngồi]
81
200051
Chaise longues [17]
Ghế dài
82
200051
Chaise lounges [17]
Ghế dài
83
200256
Chests for toys
1) Hòm đựng cho đồ chơi
2) Tủ đựng cho đồ chơi
84
200066
Chests of drawers
1) Tủ đựng quần áo
2) Tủ đựng nhiều ngăn kéo
85
200207
Chests, not of metal
Hòm, không bằng kim loại
86
200268
Chimes (Wind ---) [decoration]
Chuông gió [trang trí]
87
200126
Chopping blocks [tables]
Thớt kê [dạng bàn]
88
200010
Claws (Animal ---)
Móng vuốt động vật
89
200313
Clips of plastic for sealing bags [17]
Kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi
90
200016
Clips, not of metal, for cables and pipes [15]
Kẹp, không bằng kim loại, dùng để giữ dây cáp và ống dẫn
91
200112
Closures, not of metal, for containers
Nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng
92
200059
Clothes hangers [13]
Mắc quần áo
93
200166
Clothes hooks, not of metal
Móc treo quần áo, không bằng kim loại
94
200059
Coat hangers
Mắc áo
95
200080
Coathooks, not of metal
Móc treo áo không bằng kim loại
96
200144
Coatstands
Giá treo áo
97
200048
Coffin fittings, not of metal
1) Đồ gá lắp áo quan, không bằng kim loại
2) Phụ kiện lắp ráp quan tài, không bằng kim loại
98
200047
Coffins
1) Quan tài
2) Áo quan
99
200291
Collars, not of metal, for fastening pipes [15]
Vòng đệm, không bằng kim loại, dùng để giữ chặt ống
100
200039
Comb foundations for beehives
Tầng sáp có lỗ cho tổ ong
101
200308
Console tables [17]
Bàn công-xôn
102
200112
Containers (Closures, not of metal, for ---)
Nắp đậy cho đồ chứa đựng, không bằng kim loại
103
200100
Containers of plastic (Packaging ---)
1) Hộp bao bì bằng chất dẻo
2) Thùng đựng hàng bằng chất dẻo
104
200068
Containers, not of metal [storage, transport]
Đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]
105
200065
Containers, not of metal, for liquid fuel
1) Thùng chứa đựng, không bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
2) Bình chứa nhiên liệu lỏng, không bằng kim loại
106
200071
Coral
San hô
107
200030
Corks
1) Nút bằng lie
2) Nút bần
108
200029
Corks for bottles
Nút chai bằng lie
109
200076
Corozo
Dừa ngà
110
200038
Costume stands
1) Giá để quần áo
2) Khung treo trang phục
111
200316
Cots for babies [17]
Cũi trẻ em
112
200067
Counters [tables]
1) Quầy hàng [dạng bàn]
2) Quầy thu tiền [dạng bàn]
113
200252
Covers (Garment ---) [storage]
1) Vật dụng che phủ quần áo [để cất giữ, lưu kho]
2) Đồ bọc quần áo [để cất giữ, luu kho]
114
200129
Covers for clothing [wardrobe]
Vật dụng cất giữ quần áo [tủ đựng quần áo]
115
200023
Cradles
Nôi cho trẻ em
116
200128
Crates
1) Thùng
2) Sọt
117
200316
Cribs for babies [17]
Cũi trẻ em
118
200324
Crucifixes of wood, wax, plaster or plastic, other than jewellery [18]
Thánh giá bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, trừ loại làm trang sức
119
200324
Crucifixes of wood, wax, plaster or plastic, other than j ewelry [18]
Thánh giá bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo, trừ loại làm trang sức
120
200014
Cupboards
Tủ đựng
121
200101
Curtain holders, not of textile material
Vật dụng giữ rèm không bằng vật liệu dệt
122
200176
Curtain hooks
1) Móc rèm
2) Móc màn cửa
123
200171
Curtain rails
1) Thanh ray cho rèm
2) Thanh ray cho màn cửa
124
200011
Curtain rings
1) Vòng treo rèm
2) Vòng treo màn cửa
125
200175
Curtain rods
1) Thanh treo rèm
2) Thanh treo màn cửa
126
200121
Curtain rollers
1) Con lăn cho rèm
2) Trục lăn cho rèm
3) Trục lăn cho màn cửa
127
200177
Curtain tie-backs
Cái móc màn
128
200255
Curtains (Bamboo ---)
Rèm bằng tre
129
200167
Curtains (Bead ---) for decoration
Tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí
130
200078
Cushions
1) Đệm
2) Nệm
131
200271
Cushions (Pet ---)
1) Đệm cho vật nuôi trong nhà
2) Nệm cho vật nuôi trong nhà
132
200194
Deck chairs
1) Ghế xếp
2) Ghế võng
133
200003
Decorations of plastic for foodstuffs
Đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm
134
200036
Desks
Bàn làm việc
135
200152
Desks (Standing ---)
Bàn làm việc khi đứng
136
200222
Dinner wagons [furniture]
Quầy ăn di động [đồ đạc]
137
200295
Dispensers for dog waste bags, fixed, not of metal [16]
Dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, cố định, không bằng kim loại
138
200002
Display boards
Bảng niêm yết
139
200057
Display stands
1) Giá bày hàng
2) Khung treo hàng
140
200085
Divans
1) Ghế đi văng
2) Trường kỷ
3) Ghế dài
141
200058
Dog kennels
Cũi chó
142
200283
Door bells not of metal, non-electric [13]
Chuông cửa ra vào không bằng kim loại, không dùng điện
143
200335
Door closers, not of metal, non-electric [19]
Cơ cấu đóng cửa, không bằng kim loại, không dùng điện
144
200300
Door fasteners, not of metal [16]
Chốt cửa, không bằng kim loại
145
200125
Door fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào, không bằng kim loại
146
200273
Door handles, not of metal
Tay nắm cửa, không bằng kim loại
147
200286
Door knockers, not of metal [13]
Vật dụng không bằng kim loại để gõ cửa
148
200340
Door openers, not of metal, non-electric [20]
Cơ cấu mở cửa, không bằng kim loại, không dùng điện
149
200335
Door springs, not of metal, non-electric [19]
Lò xo không bằng kim loại giữ cửa đóng mở, không dùng điện
150
200296
Door stops, not of metal or rubber [16]
Vật dụng chặn cửa, không bằng kim loại hoặc cao su
151
200170
Doors for furniture
1) Cửa cho đồ đạc
2) Cánh cửa cho đồ đạc
152
200217
Dowels, not of metal
Chốt, không bằng kim loại
153
200083
Drafting tables [ 14]
Bàn vẽ
154
200231
Drain traps [valves] of plastic
1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng chất dẻo
2) Xi phông cho ống tiêu nước [van], bằng chất dẻo
155
200189
Dressing tables
Bàn trang điểm
156
200064
Dressmakers' dummies
1) Manơcanh cho thợ may quần áo
2) Hình nộm làm mẫu cho thợ may quần áo
157
200173
Edgings of plastic for furniture
1) Đường viền bằng chất dẻo cho đồ đạc
2) Đường gờ bằng chất dẻo cho đồ đạc
158
200032
Embroidery frames
Khung thêu
159
200110
Fans for personal use [non-electric]
Quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]
160
200042
Faucets, not of metal, for casks [18]
Vòi, không bằng kim loại, dùng cho thùng phuy
161
200319
Feet for furniture [17]
Chân đồ nội thất (dạng ngắn)
162
200239
Figurines of wood, wax, plaster or plastic [19]
Tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
163
200044
Filing cabinets
Tủ nhiều ngăn
164
200021
Fishing baskets
1) Giỏ đựng cá
2) Rổ đựng cá
3) Thúng đựng cá
165
200124
Fittings, not of metal (Bed ---)
Phụ kiện lắp ráp giường không bằng kim loại
166
200048
Fittings, not of metal (Coffin ---)
1) Phụ kiện lắp ráp áo quần, không bằng kim loại
2) Phụ kiện gá lắp quan tài, không bằng kim loại
167
200125
Fittings, not of metal (Door ---)
1) Phụ kiện gá lắp cửa ra vào không bằng kim loại
2) Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào không bằng kim loại
168
200113
Fittings, not of metal (Furniture ---)
1) Phụ kiện lắp ráp đồ đạc không bằng kim loại
2) Phụ kiện gá lắp đồ đạc không bằng kim loại
169
200123
Fittings, not of metal (Window ---)
1) Phụ kiện gá lắp cửa sổ không bằng kim loại
2) Phụ kiện lắp ráp cửa sổ không bằng kim loại
170
200069
Floating containers, not of metal
Thùng chứa nổi, không bằng kim loại
171
200116
Flower-pot pedestals
Bệ chậu hoa
172
200115
Flower-stands [furniture]
Giá để hoa [đồ đạc]
173
200117
Fodder racks
Máng cỏ cho súc vật
174
200003
Foodstuffs (Decorations of plastic for ---)
Đồ trang trí bằng chất dẻo dùng cho thức ăn
175
200321
Footstools [17]
Ghế để chân
176
200032
Frames (Embroidery ---)
Khung thêu
177
200225
Frames (Picture ---)
Khung tranh ảnh
178
200284
Freestanding partitions [furniture] [13]
Vách ngăn đứng [đồ nội thất]
179
200267
Funerary urns
1) Bình đựng tro hoả táng
2) Bình đựng di cốt trong các tang lễ
180
200041
Furniture
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ)
181
200037
Furniture (Office ---)
Đồ đạc dùng trong văn phòng
182
200148
Furniture (Partitions of wood for ---)
1) Miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc
2) Vách ngăn bằng gỗ của đồ đạc
183
200094
Furniture (School ---)
Đồ đạc dùng trong trường học
184
200149
Furniture casters, not of metal
Bánh xe nhỏ cho đồ đạc, không bằng kim loại
185
200113
Furniture fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp của đồ đạc, không bằng kim loại
186
200132
Furniture of metal
1) Đồ đạc bằng kim loại
2) Đồ đạc trong nhà bằng kim loại
187
200148
Furniture partitions of wood
1) Miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc
2) Vách ngăn bằng gỗ của đồ đạc
188
200172
Furniture shelves
1) Giá đồ đạc
2) Ngăn đựng của đồ đạc
189
200252
Garment covers [storage]
1) Đồ bọc quần áo [để cất giữ, lưu kho]
2) Vật dụng che phủ quần áo [để cất giữ, lưu kho]
190
200013
Glass (Silvered ---) [mirrors]
Kính tráng bạc [Gương]
191
200118
Gun racks
Giá cắm súng
192
200241
Hairdressers' chairs
Ghế dùng cho thợ cắt tóc
193
200143
Hampers [baskets] for the transport of items [17]
Hòm mây đựng thực phẩm [rổ, giỏ] dùng để vận chuyển
194
200333
Hand-held flagpoles, not of metal [18]
Cán cờ cầm tay, không bằng kim loại
195
200274
Hand-held mirrors [toilet mirrors]
Gương cầm tay [gương trang điểm]
196
200273
Handles (Door ---), not of metal
Tay nắm cửa, không bằng kim loại
197
200146
Handling pallets, not of metal
Tấm nâng chuyển hàng; không bằng kim loại
198
200053
Hat stands
Giá treo mũ
199
200332
Head positioning pillows for babies [18]
Gối giữ cố định đầu dùng cho em bé
200
200330
Head support cushions for babies [18]
Đệm đỡ đầu dùng cho em bé
201
200052
Head-rests [furniture]
Cái tựa đầu [đồ đạc]
202
200257
High chairs for babies
Ghế cao cho trẻ em
203
200056
Hinges, not of metal
Bản lề, không bằng kim loại
204
200150
Honeycombs
Tảng ong
205
200176
Hooks (Curtain ---)
1) Móc rèm
2) Móc màn cửa
206
200080
Hooks, not of metal, for clothes rails
Móc không bằng kim loại cho giá mắc quần áo
207
200211
Hoops, not of metal (Baưel ---)
Đai thùng, không bằng kim loại
208
200211
Hoops, not of metal (Cask ---)
Đai thùng, không bằng kim loại
209
200179
Hooves (Animal ---)
Móng guốc của động vật
210
200074
Horn, unworked or semi-worked
Sừng dạng thô hoặc bán thành phẩm
211
200035
Horns (Animal ---)
Sừng động vật
212
200103
Hoses (Reels, not of metal, non-mechanical, for flexible ---)
Lõi để cuộn, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
213
200104
Hoses (Winding spools, not of metal, nonmechanical, for flexible ---)
Ống để cuộn, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
214
200138
Hospital beds
Giường dùng trong bệnh viện
215
200155
House numbers, not of metal, nonluminous
Bảng số nhà, không bằng kim loại, không phản quang
216
200008
Household pets (Nesting boxes for ---)
Hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà
217
200221
Identification bracelets, not of metal [14]
Vòng tay nhận dạng không bằng kim loại
218
200154
Identity plates, not of metal
Tấm nhận dạng, không bằng kim loại
219
200045
Imitation tortoiseshell [17]
Đồi mồi nhân tạo
220
200043
Index cabinets [furniture]
Tủ phiếu thư mục [đồ đạc]
221
200272
Indoor window blinds [furniture] [19]
Mành che cửa sổ bên trong nhà [đồ đạc]
222
200281
Indoor window blinds of paper [19]
Mành che bằng giấy để che cửa sổ bên trong nhà
223
200282
Indoor window blinds of textile [19]
Mành che bằng vải dệt để che cửa sổ bên trong nhà
224
200269
Indoor window blinds of woven wood [19]
Mành che cửa sổ bằng gỗ được dệt/đan dùng trong nhà
225
200281
Indoor window shades of paper [19]
Mành che cửa sổ bằng giấy dùng trong nhà
226
200282
Indoor window shades of textile [19]
Mành che cửa sổ bằng vải dệt dùng trong nhà
227
200269
Indoor window shades of woven wood [19]
Mành che cửa sổ bằng gỗ được dệt/đan dùng trong nhà
228
200275
Infant playpens (Mats for ---)
Đệm cho cũi đẩy của trẻ em
229
200258
Infant walkers
Khung tập đi cho trẻ em
230
200288
Inflatable furniture [14]
Đồ đạc có thể bơm phồng
231
200259
Inflatable publicity objects
Đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo
232
200311
Jerrycans, not of metal [17]
Can đựng, không bằng kim loại
233
200292
Jewellery organizer displays [15]
Giá trưng bày đồ trang sức
234
200292
Jewelry organizer displays [15]
Giá trưng bày đồ trang sức
235
200009
Kennels for household pets
Cũi cho vật nuôi trong nhà
236
200197
Keyboards for hanging keys
Bảng treo chìa khoá
237
200277
Knobs, not of metal
Tay nắm cửa, không bằng kim loại
238
200307
Labels of plastic [17]
Nhãn mác bằng chất dẻo
239
200092
Ladders of wood or plastics
Thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo
240
200338
Lap desks [19]
Bàn nhỏ có thể mang đi được
241
200140
Latches, not of metal
Chốt cửa, không bằng kim loại
242
200141
Lecterns
Bục giảng kinh
243
200318
Legs for furniture [17]
Chân đồ nội thất (dạng dài)
244
200244
Letter boxes, not of metal or masonry
Hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây
245
200024
Library shelves
Giá sách của thư viện
246
200065
Liquid fuel (Containers, not of metal, for ---)
1) Đồ chứa đựng, không bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
2) Bình chứa nhiên liệu lỏng, không bằng kim loại
247
200055
Loading gauge rods, not of metal, for railway wagons [18]
Thanh, không bằng kim loại, để giới hạn hàng chuyên chở, dùng cho toa xe đường sắt
248
200054
Loading pallets, not of metal
1) Tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại
2) Máng tải hàng, không bằng kim loại
249
200192
Lockers
Tủ có khoá
250
200240
Locks [other than electric], not of metal
Khoá [trừ khoá điện], không bằng kim loại
251
200181
Locks, not of metal, for vehicles
1) Khoá, không bằng kim loại, dùng cho xe cộ
2) Khoá dùng cho xe cộ, không bằng kim loại
252
200135
Magazine racks
Giá để tạp chí
253
200064
Mannequins
1) Ma nơ canh
2) Hình nộm làm mẫu
254
200229
Massage tables
Bàn để xoa bóp
255
200275
Mats for infant playpens
Đệm cho cũi đẩy của trẻ em
256
200099
Mats, removable, for sinks
Miếng lót có thể tháo ra được cho bồn rửa
257
200159
Mattress (Straw ---)
Đệm rơm
258
200079
Mattresses *
1) Đệm *
2) Nệm *
259
200122
Meat safes [17]
1) Chạn đựng thức ăn
2) Tủ đựng thức ăn
260
200015
Medicine cabinets
Tủ thuốc
261
200098
Meerschaum
Đá bọt tạo sản phẩm trang trí
262
200261
Mirror tiles
Tấm gương mỏng, nhỏ để lát, ốp
263
200274
Mirrors (Hand-held ---) [toilet mirrors]
Gương cầm tay [gương dùng cho trang điểm]
264
200193
Mirrors [looking glasses]
Gương soi
265
200093
Mobile boarding stairs, not of metal, for passengers [13]
Cầu thang không bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
266
200151
Mobiles [decoration]
1) Đồ vật chuyển động [vật trang trí]
2) Đồ vật trang trí [lưu động]
267
200190
Moldings for picture frames
1) Khuôn góc cho khung tranh ảnh
2) Đường gờ nổi của khung tranh ảnh
268
200251
Mooring buoys, not of metal
1) Phao tiêu neo cố định, không bằng kim loại
2) Phao neo, không bằng kim loại
269
200206
Mortar (Troughs, not of metal, for mixing)
Máng trộn vữa, không bằng kim loại
270
200317
Moses baskets [18]
Nôi xách tay dùng cho trẻ sơ sinh
271
200153
Mother-of-pearl, unworked or semiworked
Xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm
272
200190
Mouldings for picture frames
1) Khuôn góc cho khung tranh ảnh
2) Đường gò nổi của khung tranh ảnh
273
200154
Nameplates, not of metal
1) Biển ghi tên, không bằng kim loại
2) Biển tên, không bằng kim loại
274
200109
Nesting boxes
Hộp làm ổ
275
200008
Nesting boxes for household pets
Hộp làm ổ vật nuôi trong nhà
276
200134
Newspaper display stands
Giá bày báo chí
277
200130
Numberplates, not of metal
Biển số xe, không bằng kim loại
278
200097
Nuts, not of metal
Đai ốc, không bằng kim loại
279
200037
Office furniture
Đồ đạc văn phòng
280
200325
Oil drainage containers, not of metal [18]
Đồ chứa/can thu dầu không bằng kim loại
281
200090
Oyster shells
Vỏ sò
282
200100
Packaging containers of plastic
Thùng để đóng hàng bằng chất dẻo
283
200344
Padlocks, other than electronic, not of metal [20]
Khóa móc, trừ khóa móc điện tử, không bằng kim loại
284
200054
Pallets, not of metal (Loading ---)
1) Tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại
2) Máng tải hàng, không bằng kim loại
285
200145
Pallets, not of metal (Transport ---)
Tấm nâng hàng để chuyên chở, không bằng kim loại
286
200116
Pedestals (Flower-pot ---)
Bệ đỡ chậu hoa
287
200217
Pegs [pins], not of metal
Móc [chốt trụ], không bằng kim loại
288
200168
Pegs, not of metal (Tent ---)
Cọc móc buộc lều, không bằng kim loại
289
200271
Pet cushions
Đệm cho vật nuôi trong nhà
290
200226
Picture frame brackets
1) Thanh đỡ của khung ảnh
2) Giá đỡ khung tranh ảnh
291
200225
Picture frames
Khung ảnh
292
200157
Pillows
Gối
293
200217
Pins [pegs], not of metal
Chốt trụ [móc], không bằng kim loại
294
200096
Placards of wood or plastics
1) Tranh cổ động, bằng gỗ hoặc chất dẻo
2) Áp phích bằng gỗ hoặc chất dẻo
295
200160
Plaited straw [except matting]
Rơm bện [trừ chiếu]
296
200161
Plaits (Straw ---)
Dây bện, tết bằng rơm
297
200260
Plastic key cards, not encoded and not magnetic [14]
Thẻ khóa bằng nhựa, không mã hóa và không từ tính
298
200305
Plastic keys [17]
Chìa khóa bằng chất dẻo
299
200328
Plastic ramps for use with vehicles [18]
Khối tạo dốc bằng chất dẻo để dùng với phương tiện vận tải
300
200198
Plate racks
Giá để bát đĩa
301
200130
Plates, not of metal (Registration ---)
Bảng đăng ký, không bằng kim loại
302
200275
Playpens (Mats for infant ---)
Đệm cho cũi đẩy của trẻ em
303
200022
Playpens for babies
1) Xe cũi đẩy cho trẻ em
2) Cũi có bánh xe cho trẻ em
3) Cũi cho trẻ em có thể dịch chuyển được
304
200232
Plugs [dowels] not of metal
Chốt chặn [nút], không bằng kim loại
305
200213
Plugs, not of metal
Nút đậy lỗ, không bằng kim loại
306
200242
Poles, not of metal
Sào, không bằng kim loại
307
200339
Portable desks [19]
Bàn có thể mang đi được
308
200262
Pulleys of plastics for blinds
1) Ròng rọc bằng chất dẻo cho mành che
2) Puli truyền động bằng chất dẻo cho mành che
309
200108
Racks [furniture]
Giá [đồ đạc]
310
200171
Rails (Curtain ---)
Thanh ray cho rèm cửa
311
200133
Rattan
1) Roi mây
2) Gậy bằng song
312
200178
Reeds [plaiting material]
1) Sậy [vật liệu để bện tết]
2) Tranh (cỏ gianh) [vật liệu để bện tết]
313
200025
Reels of wood for yarn, silk, cord
Ống suốt bằng gỗ dùng cho chỉ, tơ, dây thừng
314
200103
Reels, not of metal, nonmechanical, for flexible hoses
1) Lõi cuộn, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
2) Ống cuộn dùng cho ống mềm, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới
315
200130
Registration plates, not of metal
Bảng đăng ký, không bằng kim loại
316
200174
Reservoirs, not of metal nor of masonry
1) Thùng chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây
2) Bể chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây
317
200011
Rings (Curtain ---)
Vòng treo rèm
318
200216
Rivets, not of metal
Đinh tán, không bằng kim loại
319
200175
Rods (Curtain ---)
Thanh treo rèm
320
200226
Rods (Picture ---) [frames]
1) Thanh treo tranh ảnh [khung]
2) Thanh chặn trên và dưới của bức tranh có thể cuộn lại được
321
200105
Rods (Stair ---)
Thanh chặn thảm trải bậc cầu thang
322
200121
Rollers (Curtain ---)
Con lăn cho rèm
323
200336
Runners, not of metal, for sliding doors [19]
Con lăn, không bằng kim loại, dùng cho cửa trượt
324
200298
Sash fasteners, not of metal, for windows [16]
1) Then cửa sổ trượt, không bằng kim loại;
2) Chốt cài cửa sổ, không bằng kim loại
325
200343
Sash pulleys, not of metal [20]
Ròng rọc cho cửa sổ trượt, không bằng kim loại
326
200287
Saw benches [furniture] [14]
Bàn để cưa [đồ đạc]
327
200263
Saw horses
Giá cưa
328
200094
School furniture
Đồ đạc trường học
329
200264
Scratching posts for cats
Thanh gỗ cho mèo cào chân
330
200165
Screens [furniture]
Bình phong [đồ đạc]
331
200046
Screens for fireplaces [furniture] [14]
Màn chắn cho lò sưởi [đồ đạc]
332
200285
Screw tops, not of metal, for bottles [13]
Nắp có ren vít, không bằng kim loại, dùng cho chai lọ
333
200215
Screws, not of metal
Đinh vít, không bằng kim loại
334
200214
Sealing caps, not of metal
Nút bịt kín, không bằng kim loại
335
200050
Seats
Ghế ngồi
336
200182
Seats of metal
Ghế bằng kim loại
337
200040
Sections of wood for beehives
1) Cầu bằng gỗ cho thùng ong
2) Tầng bằng gỗ cho tổ ong
338
200184
Settees
Ghế trường kỷ cỡ nhỏ
339
200272
Shades (Indoor window ---) [furniture]
Mành che nắng cửa sổ bên trong nhà [đồ nội thất]
340
200233
Shells
1) Vỏ cứng [mai] của đông vật và của hạt, quả, trứng gia cầm
2) Vỏ sò
3) Vỏ ốc
341
200062
Shelves for file cabinets [16]
1) Giá đỡ cho tủ đựng hồ sơ
2) Ngăn chứa cho tủ đựng hồ sơ
342
200191
Shelves for storage
Giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hoá
343
200095
Shelves for typewriters
Giá cho máy chữ
344
200303
Shelving units [16]
Giá để đồ đạc
345
200323
Shoe dowels, not of metal [17]
Miếng đệm gót giày, không bằng kim loại
346
200322
Shoe pegs, not of metal [17]
Giá có móc treo giày, không bằng kim loại
347
200265
Shoulder poles [yokes]
Đòn gánh [để gánh vật nặng]
348
200200
Showcases [furniture]
Tủ trưng bày [đồ đạc]
349
200329
Shower chairs [18]
Ghế dùng khi tắm
350
200034
Sideboards
1) Tủ nhiều ngăn
2) Tủ ly
351
200253
Signboards of wood or plastics
Biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo
352
200013
Silvered glass [mirrors]
Kính tráng bạc [gương]
353
200099
Sinks (Removable mats or covers for ---)
Lớp bọc hoặc lót có thể tháo ra được cho bồn rửa
354
200136
Slatted indoor blinds
Mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng
355
200293
Sleeping mats [15]
Tấm trải để ngủ
356
200293
Sleeping pads [15]
Tấm đệm để ngủ
357
200183
Sofas
Ghế trường kỷ
358
200294
Split rings, not of metal, for keys [16]
Vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại [16]
359
200049
Stag antlers
1) Sừng hươu nhiều nhánh
2) Gạc hươu đã trưởng thành
360
200105
Stair rods
Thanh chặn thảm trải bậc cầu thang
361
200093
Stairs (Mobile boarding ---), not of metal, for passengers
Cầu thang không bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
362
200091
Stakes, not of metal, for plants or trees [17]
Cọc, không bằng kim loại, dùng cho thực vật hoặc cây trồng
363
200038
Stands (Costume ---)
Giá treo quần áo mẫu
364
200212
Stands for calculating machines
Giá để máy tính
365
200187
Statues of wood, wax, plaster or plastic
Tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
366
200239
Statuettes of wood, wax, plaster or plastic
Tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
367
200087
Staves of wood
1) Ván cong bằng gỗ
2) Ván thành của thùng bằng gỗ
368
200289
Step stools, not of metal [14]
Thang dạng ghế không bằng kim loại
369
200147
Steps [ladders], not of metal
Bậc lên xuống [thang], không bằng kim loại
370
200235
Stools
Ghế đẩu
371
200334
Stoppers, not of glass, metal or rubber [18]
Nút chặn, không phải bằng thủy tinh, kim loại hoặc cao su
372
200162
Straw edgings
Dải viền bằng rơm
373
200159
Straw mattresses
Đệm rơm
374
200161
Straw plaits
Dây tết bằng rơm
375
200006
Stuffed animals
1) Động vật nhồi
2) Bộ lông da động vật đã được nhồi
376
200169
Table tops
Mặt bàn
377
200070
Tables *
Bàn *
378
200188
Tables of metal
Bàn bằng kim loại
379
200064
Tailors' dummies
1) Manocanh cho thợ may quần áo
2) Hình nộm làm mẫu cho thợ may quần áo
380
200174
Tanks, not of metal nor of masonry
Bể chứa, không bằng kim loại hoặc công trình xây
381
200042
Taps, not of metal, for casks [16]
Vòi, không bằng kim loại, dùng cho thùng phuy, thùng tô nô
382
200082
Tea carts
1) Bàn dọn đồ uống trà có bánh xe
2) Xe đẩy dọn trà
383
200082
Tea trolleys
1) Bàn dọn đồ uống trà có bánh xe
2) Xe đẩy dọn trà
384
200168
Tent pegs, not of metal
Cọc móc buộc lều, không bằng kim loại
385
200261
Tiles (Mirror ---)
Mảnh gương để lợp mái
386
200301
Tool boxes, not of metal, empty [16]
Hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng
387
200302
Tool chests, not of metal, empty [16]
Tủ đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng
388
200089
Tortoiseshell
1) Đồi mồi
2) Mai rùa
389
200084
Towel dispensers, fixed, not of metal
Thiết bị phân phối khăn lau tay, gắn cố định, không bằng kim loại
390
200084
Towel dispensers, not of metal, fixed [13]
Thiết bị phân phối khăn lau tay, không bằng kim loại, gắn cố định
391
200276
Towel stands [furniture] [15]
Giá để khăn bông [đồ đạc]
392
200145
Transport pallets, not of metal
Khay vận chuyển hàng, không bằng kim loại
393
200072
Trays, not of metal *
Khay, không bằng kim loại *
394
200196
Trestles [furniture]
Giá đỡ [đồ đạc]
395
200254
Trolleys [furniture]
Xe đẩy tay [đồ đạc]
396
200266
Trolleys for computers [furniture]
Xe đẩy tay dùng cho máy tính [đồ đạc]
397
200206
Troughs, not of metal, for mixing mortar
Máng, không bằng kim loại để trộn vữa cho thợ nề
398
200095
Typing desks
Bàn máy chữ
399
200164
Umbrella stands
Giá để ô
400
200267
Urns (Funerary ---)
1) Bình đựng tro hỏa táng
2) Bình đựng di cốt trong các tang lễ
401
200310
Valet stands [17]
Giá treo đồ
402
200236
Valves of plastic (Water-pipe ---)
Van bằng chất dẻo dùng cho ống dẫn nước
403
200186
Valves, not of metal, other than parts of machines
Van, không bằng kim loại, không là bộ phận của máy
404
200081
Vats, not of metal
Thùng, không bằng kim loại
405
200209
Vice benches [furniture] [17]
Bàn kẹp cho thợ mộc [đồ đạc]
406
200222
Wagons (Dinner ---) [furniture]
Bàn đẩy dọn đồ ăn [đồ đạc]
407
200258
Walkers (Infant ---)
Khung tập đi cho trẻ em
408
200232
Wall plugs, not of metal
Chốt đóng vào tường, không bằng kim loại
409
200278
Wall-mounted baby changing platforms [16]
Kệ treo tường dùng để thay đồ cho trẻ em
410
200320
Wardrobes [17]
Tủ đựng quần áo
411
200137
Washstands [furniture]
1) Giá rửa mặt [đồ đạc]
2) Bàn rửa mặt [đồ đạc]
412
200230
Waterbeds, not for medical purposes [19]
Đệm nước, không dùng cho mục đích y tế
413
200236
Water-pipe valves of plastic
Van ống dẫn nước bằng chất dẻo
414
200018
Whalebone, unworked or semiworked
Phiến sừng ở hàm cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm
415
200199
Wickerwork
Đồ đan lát làm từ cây liễu gai
416
200268
Wind chimes [decoration]
Chùm chuông gió [trang trí]
417
200104
Winding spools, not of metal, nonmechanical, for flexible hoses
Ống để cuộn không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
418
200342
Window closers, not of metal, non-electric T201
Cơ cấu đóng cửa sổ, không bằng kim loại, không dùng điện
419
200299
Window fasteners, not of metal [16]
Chốt cửa sổ, không bằng kim loại
420
200123
Window fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp cửa sổ, không bằng kim loại
421
200341
Window openers, not of metal, non-electric T201
Cơ cấu mở cửa sổ, không bằng kim loại, không dùng điện
422
200343
Window pulleys, not of metal [20]
Ròng rọc cho cửa sổ, không bằng kim loại
423
200297
Window stops, not of metal or rubber [16]
Vật dụng chặn cửa sổ, không bằng kim loại hoặc cao su
424
200017
Wine (Casks of wood for decanting ---)
Thùng bằng gỗ để gạn rượu vang
425
200027
Wood ribbon
Dải băng gỗ
426
200106
Work benches
Bàn làm việc của thợ mộc
427
200205
Works of art of wood, wax, plaster or plastic [13]
Tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
428
200180
Writing desks
Bàn viết
429
200005
Yellow amber
Hổ phách vàng

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, không kể bút lông; Vật liệu dùng để làm bàn chải; Đồ lau dọn; Thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; Đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
210259
Abrasive pads for kitchen purposes
1) Nùi để cọ rửa dùng cho nhà bếp;
2) Miếng cọ rửa dùng cho nhà bếp
2
210331
Abrasive sponges for scrubbing the skin
Miếng bọt biển dùng để kỳ da
3
210233
Aerosol dispensers, not for medical purposes
Bình phun không dùng cho mục đích y tế
4
210403
Animal grooming gloves [19]
Găng tay chải lông động vật
5
210336
Aquaria (Indoor ---)
1) Bể cá trong nhà;
2) Bể nuôi loài thủy sinh trong nhà
6
210337
Aquarium hoods
1) Nắp đậy bể nuôi cá;
2) Nắp bể nuôi loài thủy sinh
7
210406
Aromatic oil diffusers, other than reed diffusers, electric and non-electric [20]
Dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy, chạy điện và không chạy điện
8
210345
Attracting and killing insects (Electric devices for ---)
Thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng
9
210236
Autoclaves, non-electric, for cooking [17]
Nồi hấp, không dùng điện, dùng để nấu nướng
10
210301
Baby baths, portable
Chậu tắm cho trẻ em, có thể mang đi được
11
210346
Baking mats [13]
Tấm lót khay nướng bánh
12
210357
Barbecue mitts [15]
Găng tay dùng khi nướng thịt
13
210039
Basins [bowls]
Bát [bát to]
14
210025
Basins [receptacles]
Chậu [đồ chứa đựng]
15
210266
Baskets for household purposes [17]
Rổ/giỏ dùng cho mục đích gia dụng
16
210358
Basting brushes [15]
Chổi dùng để phết
17
210156
Basting spoons [cooking utensils] [15]
Thìa đục lỗ [dụng cụ nấu ăn]
18
210301
Baths (Baby ---) [portable]
Chậu tắm cho trẻ em [có thể mang đi được]
19
210238
Beaters, non-electric
1) Gậy không dùng điện;
2) Que đập que đánh không dùng điện;
3) Chày không dùng điện
20
210032
Beer mugs
1) Cốc vại để uống bia;
2) Ca uống bia
21
210226
Beverage ums, non-electric [20]
Bình đựng đồ uống, không dùng điện
22
210194
Bins (Dust ---)
Thùng rác
23
210019
Bird baths *
Bể tắm cho chim*
24
210059
Birdcages
Lồng chim
25
210096
Blenders, non-electric, for household purposes
Máy trộn khuấy không chạy điện cho mục đích gia dụng
26
210179
Boards (Ironing ---)
1) Tấm ván để là;
2) Bàn để là
27
210242
Bobeches [19]
Vật dụng hứng sáp nển
28
210041
Bootjacks
1) Cái xỏ giày ống;
2) Vật dụng để xỏ giày ống;
3) Vật đón giày
29
210347
Boot trees [19]
Cốt giữ dáng giày ống
30
210048
Bottle openers, electric and non-electric [14]
Dụng cụ mở nút chai, dùng điện hoặc không dùng điện
31
210045
Bottles
Chai lọ
32
210047
Bottles (Refrigerating ---)
Chai làm lạnh
33
210039
Bowls [basins]
Bát [bát to]
34
210037
Boxes (Soap ---)
Hộp xà phòng
35
210036
Boxes for dispensing paper towels [13]
1) Hộp để phân phối khăn tay bằng giấy;
2) Hộp để chia khăn giấy
36
210244
Boxes for sweets [20]
Hộp đựng kẹo
37
210243
Boxes of glass
Hộp bằng thủy tinh
38
210017
Bread baskets for household purposes [17]
1) Giỏ đựng bánh mì dùng cho gia đình
2) Rổ đựng bánh mì dùng cho gia đình
39
210310
Bread bins
Thùng chứa bánh mỳ
40
210169
Bread boards
1) Thớt dùng để cắt bánh mì;
2) Thớt dùng để xắt lát bánh mì
41
210010
Bristles (Animal ---) [brushware]
Lông cứng động vật [dùng làm đồ để chải]
42
210389
Broom handles [17]
Cán chổi
43
210020
Brooms
Chổi
44
210304
Brushes (Dishwashing ---)
Bàn chải rửa bát đĩa
45
210014
Brushes *
Bàn chải*
46
210278
Brushes for cleaning tanks and containers
Chổi để làm sạch các bình chứa và thụng chứa
47
210071
Brushes for footwear
1) Bàn chải đánh giầy;
2) Bàn chải đánh đồ đi chân
48
210251
Brushes, electric [except parts of machines]
Chổi điện [trừ các bộ phận của máy móc]
49
210054
Brush-making (Material for ---)
Vật liệu dùng để làm bàn chải
50
210023
Buckets
1) Xô;
2) Gầu;
3) Thùng
51
210263
Buckskin for cleaning
Da hoẵng để làm sạch
52
210359
Bulb basters [15]
Dụng cụ phết hoặc hút dung dịch ướp hoặc nước ép lên thịt hoặc gia cầm để nướng
53
210056
Burners (Perfume ---)
Lư đốt xông nước hoa
54
210252
Busts of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [18]
Tượng bán thân bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh
55
210030
Butter dishes
Đĩa đựng bơ
56
210031
Butter-dish covers
Nắp đậy đĩa bơ
57
210223
Buttonhooks
1) Vật dụng hỗ trợ việc cài khuy;
2) Móc để giúp cho việc cài khuy
58
210058
Cabarets [trays]
Bộ đồ uống rượu [khay để phục vụ]
59
210302
Cages for household pets
1) Chuồng cho vật nuôi trong nhà;
2) Lồng cho vật nuôi trong nhà
60
210394
Cake decorating tips and tubes [18]
Ống bơm kem và đầu mũ để trang trí cho bánh
61
210142
Cake molds [18]
Khuôn bánh ngọt
62
210142
Cake moulds [18]
Khuôn bánh ngọt
63
210245
Candelabra [candlesticks]
1) Giá đỡ nến;
2) Cây đèn nến [giá đỡ nến]
64
210242
Candle drip rings [19]
Vật dụng hứng sáp nến
65
210295
Candle extinguishers
Vật dụng tắt nến
66
210352
Candle jars [holders] [15]
Cốc đựng nến [vật dụng giữ, đỡ]
67
210416
Candle warmers, electric and non-electric [20]
Dụng cụ làm nóng cốc nến/sáp thơm, dùng điện và không dùng điện
68
210245
Candlesticks
1) Giá đỡ nến
2) Cây đèn nến [giá đỡ nến]
69
210244
Candy boxes
Hộp đựng kẹo
70
210360
Car washing mitts [15]
Găng tay rửa xe
71
210040
Carboys
Bình đựng cỡ lớn
72
210008
Carpet beaters [hand instruments]
Gậy đập thảm [dụng cụ cầm tay]
73
210021
Carpet sweepers
Chổi quét thảm
74
210128
Cases (Comb ---)
Hộp đựng lược
75
210070
Cauldrons
Vạc để nấu
76
210068
Ceramics for household purposes
Đồ gốm cho mục đích gia dụng
77
210192
Chamber pots
Bô vệ sinh để trong phòng
78
210263
Chamois leather for cleaning
1) Da sơn dương, da cừu, da dê để làm sạch;
2) Da thuộc để làm sạch
79
210265
Cheese-dish covers
Nắp đậy đĩa pho mát
80
210078
China ornaments
Đồ trang trí bằng sứ
81
210311
Chopsticks
Đũa
82
210067
Cinder sifters [household utensils]
1) Sàng than xỉ [dụng cụ gia dụng];
2) Vật dụng sàng than xỉ [dụng cụ gia dụng]
83
210104
Cleaning instruments, hand-operated
Dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay
84
210312
Cleaning tow
Xơ rối để làm sạch
85
210091
Closures for pot lids
1) Van đóng kín của nắp nồi;
2) Van đóng kín của vung nồi
86
210303
Cloth for washing floors
1) Vải để lau sàn nhà
2) Giẻ lau bằng vải để làm sạch sàn nhà
87
210313
Clothes-pegs
Cái kẹp phơi quần áo
88
210313
Clothes-pins
Cái kẹp (cặp) quấn áo
89
210221
Clothing stretchers
1) Khung căng quần áo;
2) Dụng cụ căng áo quần để giữ dáng
90
210077
Cloths for cleaning
Giẻ lau để làm sạch
91
210258
Coasters, not of paper or textile [17]
Lót cốc, không bằng giấy hoặc vải
92
210082
Cocktail shakers [14]
Bình lắc hỗn hợp đồ uống
93
210314
Cocktail stirrers
1) Thìa khuấy rượu cốctai;
2) Thìa trộn đồ uống hỗn hợp
94
210256
Coffee filters, non-electric
Lọc cà phê, không dùng điện
95
210254
Coffee grinders, hand-operated
Cối xay cà phê thao tác bằng tay
96
210257
Coffee percolators, non-electric
Bình pha cà phê không dùng điện
97
210255
Coffee services [tableware]
Bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]
98
210287
Coffeepots, non-electric
Bình cà phê không dùng điện
99
210376
Coin banks [17]
Dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn đất)
100
210369
Cold packs for chilling food and beverages [17]
Túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống
101
210128
Comb cases
Hộp đựng lược
102
210176
Combs (Electric ---)
1) Lược điện;
2) Lược dùng điện
103
210075
Combs for animals
Lược cho động vật
104
210110
Combs for the hair (Largetoothed ---)
Lược thưa để chải tóc
105
210076
Combs*
Lược*
106
210315
Confectioners' decorating bags [pastry bags]
Túi đựng đồ trang trí dùng cho người làm bánh kẹo [túi để đựng và phun kem phủ lên bề mặt bánh kẹo]
107
210199
Containers for household or kitchen use
Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp
108
210103
Cookery molds [18]
Khuôn dùng trong nấu nướng
109
210103
Cookery moulds [18]
Khuôn dùng trong nấu nướng
110
210316
Cookie [biscuit] cutters
1) Dụng cụ cắt bánh quy;
2) Khuôn cắt bánh quy
111
210317
Cookie jars
Lọ đựng bánh qui
112
210396
Cooking mesh bags, other than for microwaves [18]
Túi lưới dùng trong nấu nướng, trừ loại dùng cho lò vi sóng
113
210026
Cooking pot sets
Bộ nồi nấu không dùng điện
114
210101
Cooking pots
Nồi nấu không dùng điện
115
210049
Cooking skewers, of metal
Cái xiên để nướng, bằng kim loại
116
210274
Cooking utensils, non-electric
Dụng cụ nấu ăn, không dùng điện
117
210196
Coolers [ice pails]
Thùng ướp lạnh [xô đựng đá]
118
210043
Corkscrews, electric and non-electric [14]
Dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà, dùng điện hoặc không dùng điện
119
210343
Cosies (Tea ---)
Vỏ bọc giữ ấm và/hoặc trang trí cho bình trà
120
210349
Cosmetic spatulas [14]
Que trộn mỹ phẩm
121
210087
Cosmetic utensils
Dụng cụ mỹ phẩm
122
210268
Cotton waste for cleaning
1) Bông thải dùng để làm sạch;
2) Bông vụn dùng để lau dọn
123
210399
Couscous cooking pots, non-electric [19]
Nồi nấu món Couscous, không dùng điện
124
210269
Covers for dishes
Nắp đậy đĩa
125
210253
Covers, not of paper, for flower pots
1) Tấm phủ chậu hoa, không bằng giấy;
2) Tấm phủ không bằng giấy dùng cho chậu hoa
126
210129
Crockery
Bát đĩa bằng sành
127
210292
Cruet sets for oil and vinegar [13]
Bộ chai lọ đựng dầu hoặc dấm
128
210057
Cruets
Lọ đựng gia vị
129
210160
Crumb trays
Khay đựng thức ăn rơi vãi
130
210355
Crushers for kitchen use, non-electric [15]
Máy nghiền dùng cho nhà bếp, không chạy bằng điện
131
210098
Crystal [glassware]
Phalê [đồ chứa đựng bằng thủy tinh]
132
210220
Cups
1) Tách;
2) Chén;
3) Cốc
133
210165
Cups (Egg ---)
1) Cốc đựng trứng để ăn;
2) Cốc để giữ trứng khi ăn
134
210089
Cups (Fruit ---)
1) Cốc để giữ khi ăn trái cây
2) Cốc để giữ trái cây khi ăn
135
210318
Cups of paper or plastic
Cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa
136
210028
Currycombs
Bàn chải lông cho ngựa
137
210108
Cutting boards for the kitchen
Thớt để cắt dùng cho nhà bếp
138
210373
Decanter tags [17]
Thẻ ghi trên bình thon cổ/bình lọc rượu
139
210063
Decanters
Bình thon cổ
140
210044
Decorative glass spheres [20]
Quả cầu thủy tinh dùng để trang trí
141
210260
Deep fryers, non-electric
1) Chảo rán không dùng điện;
2) Chảo chiên không dùng điện
142
210040
Demijohns
Hũ rượu cổ nhỏ
143
210277
Deodorising apparatus for personal use
Thiết bị để khử mùi dùng cho cá nhân
144
210277
Deodorizing apparatus for personal use [18]
Thiết bị khử mùi dùng cho cá nhân
145
210409
Diaper disposal pails [20]
Xô rác đựng tã/bỉm
146
210269
Dish covers
Nắp đậy đĩa
147
210417
Dishcloths [20]
Giẻ rửa bát
148
210208
Dishes
Đĩa
149
210030
Dishes (Butter ---)
Đĩa đựng bơ
150
210191
Dishes for soap
Đĩa đựng xà phòng
151
210304
Dishwashing brushes
Bàn chải để rửa bát đĩa
152
210117
Dispensers (Soap ---)
1) Bộ phân phối xà phòng;
2) Vật dụng phân phát xà phòng;
3) Dụng cụ chia xà phòng
153
210410
Disposable aluminium foil containers for household purposes [20]
Đồ đựng dùng một lần bằng lá nhôm cho mục đích gia dụng
154
210410
Disposable aluminum foil containers for household purposes [20]
Đồ đựng dùng một lần bằng lá nhôm cho mục đích gia dụng
155
210333
Disposable table plates
Đĩa ăn dùng một lần
156
210144
Drinking bottles for sports [14]
Chai/lọ đựng nước uống dùng cho thể thao
157
210319
Drinking glasses
Cốc để uống
158
210342
Drinking straws
Ống hút để uống
159
210001
Drinking troughs
Máng uống nước cho vật nuôi
160
210034
Drinking vessels
Bình để uống
161
210350
Dripping pans [14]
Khay hứng mỡ
162
210397
Droppers for cosmetic purposes [19]
Ống nhỏ giọt dùng cho mục đích mỹ phẩm
163
210398
Droppers for household purposes [19]
Ống nhỏ giọt dùng cho mục đích gia dụng
164
210126
Drying racks for laundry [14]
Giàn phơi đồ giặt
165
210194
Dustbins
Thùng rác
166
210125
Dusters (Furniture ---)
1) Khăn lau bụi cho đồ đạc trong nhà
2) Khăn lau bụi cho đồ nội thất bằng gỗ
167
210111
Dusting apparatus, non-electric
Thiết bị lau bụi không dùng điện
168
210282
Dusting cloths [rags]
Vải lau bụi [giẻ lau]
169
210129
Earthenware
Đồ bằng đất nung để chứa đựng
170
210165
Egg cups
1) Cốc đựng trứng để ăn;
2) Cốc để giữ trứng khi ăn
171
210405
Egg poachers [19]
Dụng cụ chần trứng
172
210366
Egg separators, non-electric, for household purposes[17]
Dụng cụ tách lòng đỏ trứng, không dùng điện, dùng cho mục đích gia dụng
173
210401
Egg yolk separators [19]
Dụng cụ tách lòng đỏ trứng
174
210119
Enamelled glass, not for building [16]
Thủy tinh tráng men, không dùng trong xây dựng
175
210219
Epergnes
Vật trang trí bàn ăn
176
210215
Eyebrow brushes
1) Bàn chải lông mày;
2) Bút chải lông mày
177
210365
Eyelash brushes [17]
Cọ chải lông mi
178
210127
Fabrics (Buckets made of woven ---)
Thùng xô làm bằng vải dệt thoi
179
210281
Feather-dusters
1) Chổi lông
2) Phất trần
180
210239
Feeding bottles (Heaters for --- ), non-electric
Vật dụng hâm nóng bình sữa không dùng điện
181
210002
Feeding troughs
Máng đựng thức ăn gia súc
182
210286
Fiberglass thread, other than for textile use [18]
Chỉ thủy tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt
183
210284
Fiberglass, other than for insulation or textile use [17]
Sợi thủy tinh, trừ loại dùng để cách ly hoặc để dệt
184
210286
Fibreglass thread, other than for textile use [18]
Chỉ thủy tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt
185
210284
Fibreglass, other than for insulation or textile use [17]
Sợi thủy tinh, trừ loại dùng để cách ly hoặc để dệt
186
210285
Figurines of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [18]
Tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh
187
210289
Flasks* [14]
1) Bình bẹt đựng đồ uống*;
2) Bình thót cổ*
188
210112
Flat-iron stands
1) Giá giữ bàn là;
2) Vật dụng giữ bàn là
189
210320
Floss for dental purposes
Chỉ tơ nha khoa
190
210133
Flower pots
Chậu hoa
191
210253
Flower-pot covers, not of paper
Nắp chậu hoa, không bằng giấy
192
210069
Fly swatters
Vỉ đập ruồi
193
210351
Fly traps [14]
Bẫy ruồi
194
210367
Foam toe separators for use in pedicures [17]
Tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân
195
210353
Food steamers, non-electric [15]
Nồi hấp thực phẩm, không chạy điện
196
210089
Fruit cups
1) Cốc đựng trái cây để ăn;
2) Cốc để giữ trái cây khi ăn
197
210138
Fruit presses, non-electric, for household purposes
Dụng cụ ép trái cây, không dùng điện, dùng cho mục đích gia dụng
198
210136
Frying pans
Chảo để rán
199
210121
Funnels
Phễu để rót
200
210125
Furniture dusters
Khăn lau đồ đạc
201
210308
Fused silica [semi-worked goods] other than for building
Đá silic nung chảy [bán thành phẩm] không dùng trong xây dựng
202
210194
Garbage cans
Thùng chứa rác
203
210321
Gardening gloves
Găng tay làm vườn
204
210332
Garlic presses [kitchen utensils]
Dụng cụ ép tỏi [đồ dùng nhà bếp]
205
210166
Glass (Opal ---)
1) Kính màu ngọc mắt mèo;
2) Kính trắng đục;
3) Kính opan
206
210009
Glass bulbs [receptacles]
Bình cầu thủy tinh [đồ đựng]
207
210022
Glass flasks [containers]
1) Bình thót cổ bằng thủy tinh [đồ chứa đựng];
2) Bình bẹt bằng thủy tinh [đồ chứa đựng]
208
210231
Glass for vehicle windows [semifinished product]
Kính cho cửa sổ xe cộ [bán thành phẩm]
209
210229
Glass incorporating fine electrical conductors
Thủy tinh chứa chất dẫn điện
210
210033
Glass jars [carboys]
Bình thủy tinh [bình đựng cỡ lớn]
211
210042
Glass stoppers
Nút bằng thủy tinh
212
210009
Glass vials [receptacles]
Lọ thủy tinh [đồ đựng]
213
210152
Glass wool, other than for insulation [17]
Len thủy tinh, trừ loại dùng để cách ly
214
210149
Glass, unworked or semi-worked [except building glass]
Kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]
215
210085
Glasses [receptacles] [14]
Cốc [đồ đựng]
216
210230
Glassware (Painted ---)
Thủy tinh được sơn vẽ
217
210141
Glove stretchers
Vật dụng nong ngón cho găng tay
218
210321
Gloves (Gardening ---)
Găng tay làm vườn
219
210294
Gloves (Polishing ---)
Găng tay để đánh bóng
220
210290
Gloves for household purposes
Găng tay dùng cho mục đích gia dụng
221
210084
Glue-pots
Lọ đựng hồ
222
210197
Graters for kitchen use [14]
Nạo dùng cho nhà bếp
223
210145
Griddles [cooking utensils]
Vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]
224
210146
Gridiron supports
Vật đỡ vỉ nướng
225
210146
Grill supports
Vật dụng đỡ vỉ nướng
226
210145
Grills [cooking utensils]
Vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]
227
210055
Hair for brushes
Lông làm bàn chải
228
210375
Heads for electric toothbrushes [17]
Đầu bàn chải đánh răng dùng điện
229
210239
Heaters for feeding bottles, non-electric
Vật dụng hâm nóng bình sữa không dùng điện
230
210062
Heat-insulated containers
Thùng chứa cách nhiệt
231
210035
Heat-insulated containers for beverages [14]
Đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống
232
210348
Hip flasks [14]
Chai đựng rượu để trong túi bên hông
233
210335
Holders (Toilet paper ---)
Vật dụng giữ giấy vệ sinh
234
210132
Holders for flowers and plants [flower arranging]
Giá đỡ cho cây và hoa [để bày biện, sắp xếp]
235
210086
Horns (Drinking ---)
Sừng dùng để uống
236
210073
Horse brushes
Bàn chải dùng cho ngựa
237
210380
Horsehair for brush-making [17]
Lông ngựa dùng để chế tạo bàn chải
238
210322
Hot pots [not electrically heated]
Bình đun nước nóng [không làm nóng bằng điện]
239
210196
Ice buckets
Thùng đựng đá lạnh
240
210386
Ice cream scoops [17]
Muôi (muỗng) múc kem
241
210196
Ice pails
Xô đựng đá lạnh
242
210381
Ice tongs [17]
Kẹp gắp đá
243
210336
Indoor aquaria
1) Bể cá trong nhà;
2) Bể nuôi thủy sinh trong nhà
244
210305
Indoor terrariums [plant cultivation]
Vườn ươm trong nhà [vườn trồng cây]
245
210338
Indoor terrariums [vivariums]
Chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]
246
210391
Inflatable bath tubs for babies [18]
Bồn tắm có thể bơm phồng dùng cho em bé
247
210150
Insect traps
Bẫy côn trùng
248
210345
Insects (Electric devices for attracting and killing---)
Thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng
249
210046
Insulating flasks
1) Bình cách điện;
2) Bình cách nhiệt
250
210093
Ironing board covers, shaped
1) Vỏ bọc tấm ván để là;
2) Vỏ bọc bàn để là
251
210179
Ironing boards
1) Tấm ván để là;
2) Bàn để là
252
210323
Isothermic bags
1) Túi đẳng nhiệt;
2) Túi giữ nhiệt
253
210041
Jacks (Boot ---)
1) Cái xỏ giầy ống;
2) Vật dùng để xỏ giày ống
3) Vật đón giày
254
210033
Jars (Glass --- ) [carboys]
Bình thủy tinh [bình loại lớn]
255
210271
Jugs
1) Bình;
2) Hũ đựng
256
210246
Kettles, non-electric
ấm đun nước, không dùng điện
257
210272
Kitchen containers
Đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp
258
210158
Kitchen grinders, non-electric [14]
Thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện
259
Kitchen mitts [15]
Găng tay dùng trong nhà bếp
260
210273
Kitchen utensils
Dụng cụ nhà bếp
261
210090
Knife rests for the table
Giá đỡ dao trên bàn ăn
262
210390
Ladles for serving wine [17]
Muôi múc để phục vụ rượu
263
210052
Lamp-glass brushes
Bàn chải đèn thủy tinh
264
210324
Lazy susans
Khay tròn có nhiều ô
265
210100
Leather (Polishing ---)
Da để đánh bóng
266
210377
Lint removers, electric or non-electric [17]
Dụng cụ loại bỏ xơ vải, dùng điện hoặc không dùng điện
267
210155
Liqueur sets
Bộ đồ để uống rượu
268
210306
Litter boxes for pets [17]
Hộp rải ổ rơm cho vật nuôi trong nhà
269
210325
Lunch boxes
1) Hộp đựng bữa ăn trưa;
2) Hộp đựng thức ăn dùng buổi trưa
270
210157
Majolica
1) Đồ gốm;
2) Đồ sành Majolica thời phục hưng
271
210109
Make-up (Appliances for removing --- ) [non electric]
Thiết bị tẩy trang [không dùng điện]
272
210361
Make-up brushes [16]
Chổi lông trang điểm
273
210344
Make-up removing appliances
Đồ dùng tẩy trang
274
210354
Make-up sponges [15]
Bông phấn trang điểm
275
210074
Mangers for animals
Máng ăn cho động vật
276
210064
Menu card holders
1) Giá đỡ bảng thực đơn;
2) Vật dụng đỡ bảng thực đơn
277
210140
Mess-tins
1) Hộp thiếc để đóng hộp thực phẩm;
2) Lon bảo quản thực phẩm
278
210162
Mills for household purposes, hand-operated [17]
Dụng cụ xay cho mục đích gia dụng, vận hành bằng tay
279
210326
Mixing spoons [kitchen utensils]
Thìa trộn [dụng cụ nhà bếp]
280
210099
Molds (Ice cube --- )
Khuôn làm đá viên
281
210079
Molds [kitchen utensils]
Khuôn [dụng cụ nhà bếp]
282
210362
Mop wringer buckets [16]
xô vắt nước cây lau sàn
283
210339
Mop wringers
Dụng cụ vắt dùng cho cây lau sàn
284
210135
Mops* [19]
Giẻ lau*/cây lau*
285
210385
Mortars for kitchen use [17]
Cối dùng cho nhà bếp
286
210161
Mosaics of glass, not for building
đồ khảm thủy tinh, không dùng cho xây dựng
287
210099
Moulds (Ice cube --- )
Khuôn làm đá viên
288
210079
Moulds [kitchen utensils]
Khuôn [dụng cụ nhà bếp]
289
210216
Mouse traps
Bẫy chuột
290
210232
Mugs [13]
Ca/chén vại
291
210050
Nail brushes
Bàn chải móng tay, chân
292
210200
Napkin rings
Vòng đánh dấu khăn ăn
293
210409
Nappy disposal bins [20]
Thùng rác đựng tã/bỉm
294
210164
Nest eggs, artificial
Trứng lót ổ, nhân tạo
295
210327
Noodle machines, hand-operated
Máy làm mì sợi vận hành bằng tay
296
210183
Nozzles for watering cans
Miệng vòi dùng cho bình tưới (dạng tia)
297
210012
Nozzles for watering hose [ 14]
Miệng vòi/vòi phun cho ống mềm tưới nước
298
210387
Nutcrackers [17]
Dụng cụ kẹp vỡ quả hạch
299
210166
Opal glass
1) Kính màu ngọc mắt mèo;
2) Kính trắng đục;
3) Kính opan
300
210167
Opaline glass
1) Thủy tinh màu ngọc mắt mèo;
2) Thủy tinh màu trắng đục;
3) Thủy tinh opan
301
210357
Oven mitts [15]
Găng tay dùng cho lò nướng
302
210168
Pads for cleaning
1) Tấm để làm sạch
2) Vật dụng làm sạch dạng tấm/miếng
303
210023
Pails
1) Thùng;
2) Xô
304
210136
Pans (Frying --- )
Chảo rán
305
210173
Paper plates
Đĩa giấy
306
210408
Pasta makers, hand-operated [19]
Dụng cụ làm mỳ ống, vận hành bằng tay
307
210328
Pastry cutters
1) Dụng cụ cắt bánh
1) Vật dụng cắt bột nhão
308
210184
Pepper mills, hand-operated
Cối xay hạt tiêu, vận hành bằng tay
309
210185
Pepper pots
Lọ đựng hạt tiêu
310
210257
Percolators (Coffee --- ), non-electric
Bình pha cà phê, không dùng điện
311
210056
Perfume burners
Lư đốt xông nước hoa
312
210228
Perfume sprayers
Bình xịt nước hoa
313
210228
Perfume vaporizers
Bình phun nước hoa
314
210384
Pestles for kitchen use [17]
Chày dùng cho nhà bếp
315
210414
Pet feeding bowls [20]
Bát ăn dùng cho vật nuôi
316
210415
Pet feeding bowls, automatic [20]
Bát cấp thức ăn tự động dùng cho vật nuôi
317
210302
Pets (Cages for household ---)
Chuồng cho vật nuôi trong nhà
318
210170
Picnic baskets (Fitted --- ) [including dishes]
Giỏ đồ dùng khi đi dã ngoại [bao gồm cả bát đĩa]
319
210177
Pie servers
Khay đựng bánh
320
210379
Pig bristles for brush-making [17]
Lông lợn (lông cứng) dùng để chế tạo bàn chải
321
210224
Piggy banks
Lợn đựng tiền tiết kiệm
322
210049
Pins of metal (Cooking --- )
Que xiên nhỏ bằng kim loại dùng để nấu nướng
323
210271
Pitchers
Bình rót
324
210372
Place mats, not of paper or textile [17]
Tấm lót đĩa, không bằng giấy hoặc vải
325
210143
Plate glass [raw material]
Kính tấm [vật liệu thô]
326
210173
Plates (Paper ---)
Đĩa giấy
327
210407
Plates for diffusing aromatic oil [19]
Tấm để khuếch tán dầu thơm
328
210107
Plates to prevent milk boiling over
Tấm để ngăn sữa tràn khi sôi
329
210368
Plug-in diffusers for mosquito repellents [17]
Dụng cụ khuếch tán có phích cắm điện dùng để xua đuổi muỗi
330
210329
Plungers for clearing blocked drains
Dụng cụ thụt dùng khai thông đuờng ống bị tắc
331
210186
Polishing apparatus and machines, for household purposes, nonelectric
Thiết bị và máy đánh bóng dùng cho mục đích gia dụng, không chạy điện
332
210378
Polishing cloths [17]
Khăn lau chùi bằng vải
333
210294
Polishing gloves
Găng tay để đánh bóng
334
210100
Polishing leather
Da để đánh bóng
335
210187
Polishing materials for making shiny, except preparations, paper and stone
Vật liệu đánh bóng dùng để làm sáng bóng trừ các chế phẩm, giấy và đá mài
336
210189
Porcelain ware
Đồ sứ để chứa đựng
337
210261
Portable cool boxes, non-electric [17]
Hộp giữ lạnh mang đi được, không dùng điện
338
210261
Portable coolers, non-electric [17]
Vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện
339
210092
Pot lids
1) Nắp bình;
2) Nắp ấm
340
210356
Potholders [15]
Tấm/bao tay nhấc nồi
341
210153
Pots
1) ấm;
2) Bình
342
210133
Pots (Flower ---)
1) Lọ cắm hoa;
2) Bình cắm hoa
343
210193
Pottery
Đồ gốm để chứa đựng
344
210011
Poultry rings
Vòng đeo cho gia cầm
345
210027
Pouring spouts [17]
Vòi rót
346
210195
Powder compacts, empty [20]
Hộp đựng phấn trang điểm, rỗng
347
210148
Powder puffs
Nùi bông để thoa phấn
348
210114
Powdered glass for decoration
Bột thủy tinh để trang trí
349
210332
Presses (Garlic --- ) [kitchen utensils]
Dụng cụ ép tỏi [dụng cụ nhà bếp]
350
210171
Presses (Trouser ---)
1) Vật dụng ép phẳng và giữ nếp cho quấn;
2) Vật dụng để treo và giữ phẳng cho quần
351
210236
Pressure cookers, non-electric [17]
Nồi áp suất, không dùng điện
352
210077
Rags for cleaning
Giẻ để làm sạch
353
210334
Rails and rings for towels
Vòng và thanh treo cho khăn tắm
354
210198
Rat traps
Bẫy chuột
355
210047
Refrigerating bottles
Chai làm lạnh
356
210194
Refuse bins
Thùng rác
357
210370
Reusable ice cubes [17]
Viên đá lạnh có thể tái sử dụng
358
210402
Reusable silicone food covers [19]
Tắm bọc thực phẩm bằng silicon có thể tái sử dụng
359
210334
Rings (Rails and --- ) for towels
Vòng và thanh treo cho khăn tắm
360
210018
Rings for birds
Vòng cho chim
361
210411
Roller tubes for peeling garlic [20]
Dụng cụ bóc vỏ tỏi dạng ống lăn
362
210175
Rolling pins [domestic]
Trục cán bột [dùng trong gia đình]
363
210183
Roses for watering cans
Vòi sen dùng cho thùng tưới
364
210395
Rotary washing lines [18]
Giá phơi đồ quay được
365
210203
Salad bowls
Bát trộn sa-lát
366
210382
Salad tongs [17]
Kẹp gắp sa-lát
367
210204
Salt cellars
Lọ đựng muối
368
210204
Salt shakers
Lọ trộn muối
369
210066
Saucepan scourers of metal
1) Sợi thép rối để cọ chảo;
2) Đồ dùng cọ rửa chảo bằng kim loại
370
210181
Saucepans (Earthenware ---)
Chảo bằng đất nung
371
210212
Saucers
1) Đĩa nhỏ;
2) Đĩa nông
372
210102
Scoops for household purposes [17]
1) Muôi cán dài dùng cho gia đình;
2) Muỗng để múc dùng cho gia đình
373
210168
Scouring pads
1) Miếng cọ rửa;
2) Nùi để cọ rửa
374
210137
Scrubbing brushes
Bàn chải cọ rửa
375
210207
Services [dishes]
1) Bộ bát đĩa;
2) Đồ phục vụ ăn uống [đĩa]
376
210383
Serving ladles [17]
Muôi (muỗng) múc
377
210241
Shaving brush stands
1) Giá giữ chổi cạo râu;
2) Vật dụng giữ chổi cạo râu
378
210240
Shaving brushes
Chổi cạo râu
379
210213
Shoe horns
1) Bót để đi giày;
2) Đót giầy;
3) Dụng cụ đón giày
380
210120
Shoe trees [19]
Cốt giày
381
210097
Sieves [household utensils]
1) Cái sàng [dụng cụ gia đình];
2) Cái giần [dụng cụ gia đình]
382
210061
Sifters [household utensils]
1) Cái giần sàng [dụng cụ gia đình];
2) Cái rây [dụng cụ gia đình]
383
210279
Signboards of porcelain or glass
Biển hiệu bằng sứ hoặc kính
384
210308
Silica (Fused --- ) [semi-worked goods] other than for building
Đá silic nung chảy [bán thành phẩm] không dùng trong xây dựng
385
210118
Siphon bottles for aerated water [19]
Chai/lọ si phông dùng cho nước có ga
386
210118
Siphon bottles for carbonated water [14]
Chai/lọ si phông dùng cho nước có ga
387
210364
Ski wax brushes [16]
bàn chải đánh xi cho ván trượt tuyết
388
210331
Skin (Abrasive sponges for scrubbing the --- )
Bọt biển dùng để kỳ da
389
210263
Skins of chamois for cleaning
Da sơn dương, da cừu, da dê để làm sạch
390
210139
Smoke absorbers for household purposes
Thiết bị hấp thụ khói thuốc dùng cho mục đích gia dụng
391
210037
Soap boxes
Hộp đựng xà phòng
392
210117
Soap dispensers
1) Bộ phân phối xà phòng;
2) Dụng cụ chia xà phòng;
3) Vật dụng phân phát xà phòng
393
210191
Soap holders
1) Giá giữ xà phòng;
2) Vật dụng giữ xà phòng
394
210214
Soup bowls
1) Liễn xúp;
2) Bát đựng xúp
395
210330
Spatulas for kitchen use [17]
Bàn xẻng dùng cho nhà bếp
396
210122
Spice sets
Bộ đựng đồ gia vị
397
210124
Sponge holders
1) Cái giá để bọt biển;
2) Vật dụng giữ bọt biển
398
210280
Sponges for household purposes
Bọt biển cho mục đích gia dụng
399
210015
Sprinklers
Bình tưới
400
210206
Sprinklers for watering flowers and plants
Bình tưới nước cho hoa và cây trồng
401
210013
Sprinkling devices
Dụng cụ để tưới
402
210404
Squeegees [cleaning instruments] [19]
Dụng cụ gạt chất lỏng [dụng cụ làm sạch]
403
210112
Stands (Flat-iron --- )
Giá giữ bàn là
404
210392
Stands for portable baby baths [18]
Giá đỡ bồn tắm/chậu tắm di chuyển được dùng cho em bé
405
210241
Stands for shaving brushes
1) Giá để chổi cạo râu;
2) Vật dụng giữ chổi cạo râu
406
210217
Statues of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [18]
Tượng bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh
407
210285
Statuettes of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [18]
Tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh
408
210005
Steel wool for cleaning
Bùi nhùi thép để làm sạch
409
210065
Stew-pans
Xoong hầm thịt
410
210088
Strainers for household purposes
Dụng cụ lọc dạng lưới cho mục đích gia dụng
411
210342
Straws for drinking
Ống hút dùng để uống
412
210141
Stretchers (Glove ---)
Vật dụng nong ngón cho găng tay
413
210221
Stretchers for clothing
Khung căng quần áo
414
210218
Sugar bowls
1) Lọ đựng đuờng
2) Lọ đường
415
210388
Sugar tongs [17]
Kẹp gắp đường miếng
416
210206
Syringes for watering flowers and plants
Ống phun để tưới hoa và cây
417
210210
Table napkin holders [17]
Vật dụng giữ khăn bàn ăn
418
210235
Table plates
Đĩa ăn
419
210333
Table plates (Disposable ---)
Đĩa ăn dùng một lần
420
210371
Tablemats, not of paper or textile [17]
Tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải
421
210227
Tableware, other than knives, forks and spoons
Bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa
422
210400
Tagines, non-electric [19]
Nồi nấu món Tajines/Tagines, không dùng điện
423
210400
Tajines, non-electric [19]
Nồi nấu món Tajines/Tagines, không dùng điện
424
210291
Tankards
1) Cốc vại;
2) Ca
425
210336
Tanks [indoor aquaria]
1) Bể cá trong nhà;
2) Bể nuôi thủy sinh trong nhà
426
210147
Tar-brushes, long handled
Chổi quét hắc ín, có cán dài
427
210177
Tart scoops
Thìa xúc bánh kem mứt
428
210393
Tea bag rests [18]
Đĩa, khay để túi trà đã pha
429
210248
Tea balls
Quả cầu lọc để pha trà
430
210038
Tea caddies
Hộp đựng chè
431
210343
Tea cosies
Vỏ bọc giữ ấm và/hoặc trang trí cho bình trà
432
210248
Tea infusers
Đồ pha trà
433
210209
Tea services (tableware)
Bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]
434
210288
Tea strainers
Bộ lọc trà
435
210222
Teapots
ấm trà
436
210305
Terrariums (Indoor --- ) [plant cultivation]
Vườn ươm trong nhà [vườn trồng cây]
437
210338
Terrariums (Indoor --- ) [vivariums]
Chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]
438
210007
Thermally insulated containers for food
Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm
439
210094
Tie presses
Dụng cụ để giữ nguyên dạng cavát
440
210051
Toilet brushes
Bàn chải vệ sinh
441
210115
Toilet cases
Hộp đựng đồ trang điểm
442
210116
Toilet paper dispensers
Vật dụng phân phát giấy vệ sinh
443
210335
Toilet paper holders
1) Vật dụng giữ giấy vệ sinh;
2) Giá để giấy vệ sinh
444
210123
Toilet sponges
Bọt biển dùng để vệ sinh
445
210225
Toilet utensils
Dụng cụ dùng để vệ sinh
446
210250
Toothbrushes
Bàn chải đánh răng
447
210276
Toothbrushes, electric
Bàn chải đánh răng, dùng điện
448
210412
Toothpaste tube squeezers [20]
Dụng cụ ép tuýp kem đánh răng
449
210275
Toothpick holders
1) Hộp đựng tăm;
2) Vật dụng giữ tăm
450
210105
Toothpicks
Tăm
451
210363
Tortilla presses, non-electric [kitchen utensils] [16]
Máy ép bánh Tortilla (bánh nướng mỏng Mê-xi-cô), không dùng điện [dụng cụ nhà bếp]
452
210334
Towel rails and rings
Vòng và giá treo khăn tắm
453
210150
Traps (Insect --- )
Bẫy sâu bọ
454
210198
Traps (Rat --- )
Bẫy chuột
455
210194
Trash cans
Thùng rác
456
210306
Trays (Litter --- ) [for pets]
Khay rải ổ [cho vật nuôi trong nhà]
457
210267
Trays for household purposes [17]
Khay dùng cho mục đích gia dụng
458
210180
Trays of paper, for household purposes [17]
Khay bằng giấy, dùng cho mục đích gia dụng
459
210270
Trivets [table utensils]
Giá 3 chân [đồ dùng trên bàn]
460
210171
Trouser presses
1) Vật dụng ép phẳng và giữ nếp cho quần;
2) Vật dụng để treo và giữ phẳng cho quần
461
210159
Utensils for household purposes
Dụng cụ cho mục đích gia dụng
462
210046
Vacuum bottles
Phích đựng chất lỏng
463
210115
Vanity cases (Fitted --- )
Hộp đựng đồ trang điểm
464
210190
Vases
1) Bình;
2) Hũ
465
210154
Vegetable dishes
đĩa đựng rau
466
210211
Vessels of metal for making ices and iced drinks
Đồ chứa bằng kim loại để làm đá và đồ uống ướp lạnh
467
210283
Vitreous silica fibers, other than for textile use [18]
Sợi silic dạng thủy tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt
468
210283
Vitreous silica fibres, other than for textile use [18]
Sợi silic dạng thủy tinh, trừ loại dùng cho ngành dệt
469
210309
Waffle irons, non-electric
Khuôn bánh quế, không dùng điện
470
210006
Washing boards
Ván để giặt
471
210303
Washing floors (Cloth for --- )
Vải để làm sạch sàn nhà
472
210106
Washtubs
Chậu giặt
473
210340
Waste paper baskets
Giỏ đựng giấy bỏ đi
474
210262
Water apparatus for cleaning teeth and gums
Thiết bị sử dụng nước để làm sạch răng và lợi
475
210016
Watering cans
Bình tưới
476
210013
Watering devices
Dụng cụ để tưới cây
477
210080
Wax-polishing (Apparatus for --- ), non-electric
Thiết bị đánh xi, không dùng điện
478
210264
Wax-polishing appliances, nonelectric, for shoes
Dụng cụ đánh xi giày, không dùng điện
479
210134
Whisks, non-electric, for household purposes
Dụng cụ đánh kem, không sử dụng điện cho mục đích gia dụng
480
210341
Window-boxes
Bồn hoa để cửa sổ
481
210374
Wine aerators [17]
Dụng cụ sục khí/trộn khí cho rượu vang
482
210413
Wine pourers [20]
Dụng cụ rót rượu
483
210178
Wine-tasting pipettes [19]
Ống pipet nếm rượu vang
484
210178
Wine-tasting siphons [19]
Ống si phông nếm rượu vang
485
210005
Wool (Steel --- ) for cleaning
Sợi thép rối cho việc làm sạch
486
210163
Wool waste for cleaning
Len vụn để làm sạch
487
210234
Works of art of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass [18]
Tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh

Nhóm 22

Dây và dây thừng; Lưới; Lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt; Mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; Buồm; Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; Vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo; Vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
220113
Animal feeding nets [17]
Lưới đựng cỏ dùng khi cho động vật ăn
2
220065
Animal hair
Lông động vật
3
220102
Awnings of synthetic materials
Mái che bằng vật liệu tổng hợp
4
220058
Awnings of textile
Mái che bằng vải dệt
5
220104
Bags (Mail --- )
Túi đựng thư từ
6
220069
Bags [envelopes, pouches] of textile, for packaging
Túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói
7
220015
Bands (Hemp --- )
1) Dây đai bằng sợi gai dầu;
2) Dải băng bằng sợi gai dầu
8
220057
Bedding (Feathers for --- )
Lông vũ dùng cho bộ đồ giường
9
220082
Belts, not of metal, for handling loads
1) Đai, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Đai, không bằng kim loại dùng để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
10
220086
Binding thread, not of metal, for agricultural purposes
Sợi dây để buộc, không bằng kim loại, dùng cho mục đích nông nghiệp
11
220112
Bindings, not of metal [14]
Dây buộc, không bằng kim loại
12
220117
Bivouac sacks being shelters [19]
Lều dạng túi dùng để trú ẩn ngoài trời
13
220045
Blinds (Ladder tapes or webbing for venetian ---)
Đai hoặc dải dùng cho mành mành
14
220107
Body bags
Túi đựng thi thể
15
220080
Bottle envelopes of straw
Vỏ bọc chai lọ bằng rơm
16
220080
Bottles (Straw wrappers for --- )
1) Bao gói bằng rơm dùng cho chai lọ;
2) Bao bì bằng rơm dùng cho chai lọ
17
220081
Braces, not of metal, for handling loads
1) Dây chằng giữ, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây chằng giữ, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
18
220001
Brattice cloth [15]
Vải làm vách ngăn thông gió
19
220084
Cables, not of metal
1) Cáp không bằng kim loại;
2) Dây cáp không bằng kim loại
20
220012
Camel hair
Lông lạc đà
21
220085
Camouflage (Covers for --- )
Tấm che phủ để ngụy trang
22
220009
Camouflage (Nets for --- )
Lưới để ngụy trang
23
220110
Canvas for sails [13]
Vải bạt làm cánh buồm
24
220103
Car towing ropes
Dây chão để kéo xe ô tô
25
220087
Carbon fibers for textile use [18]
Sợi các bon dùng cho ngành dệt
26
220087
Carbon fibres for textile use [18]
Sợi các bon dùng cho ngành dệt
27
220051
Carded wool
Len thô đã được chải
28
220116
Cloth bags specially adapted for the storage of diapers [19]
Túi vải chuyên dùng để đựng tã lót
29
220019
Cocoons
Kén tằm
30
220052
Combed wool
Len đã chải kỹ
31
220088
Cords (Sash ---)
Dây kéo của cửa sổ có khung kính trượt
32
220089
Cords for hanging pictures [13]
Dây để treo tranh
33
220025
Cotton (Raw ---)
1) Bông thô;
2) Bông dạng thô
34
220026
Cotton tow
1) Sợi bông thô;
2) Xơ bông
35
220090
Cotton waste [flock] for padding and stuffing
1) Vụn bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn;
2) Xơ bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn
36
220028
Down [feathers]
Lông tơ chim để nhồi chăn gối [lông vũ]
37
220115
Drop cloths [18]
Tấm phủ đồ để tránh bụi, bẩn
38
220115
Dust sheets [18]
Tấm phủ đồ để tránh bụi, bẩn
39
220029
Eiderdown
Lông vịt
40
220080
Envelopes (Bottle --- ) of straw
Vỏ bọc cho chai lọ bằng rơm
41
220070
Esparto grass
1) Cỏ cò giấy
2) Sợi cỏ cò giấy
42
220057
Feathers for bedding
Lông vũ dùng cho bộ đồ giường
43
220064
Feathers for stuffing upholstery
Lông vũ để nhồi đồ đạc
44
220018
Fiber (Coconut ---)
Sợi xơ dừa
45
220076
Fibers (Textile ---)
Sợi dệt dạng thô
46
220018
Fibre (Coconut ---)
Sợi xơ dừa
47
220076
Fibres (Textile ---)
Sợi dệt dạng thô
48
220095
Filtering (Wadding for --- )
Bông dùng làm vật liệu lọc
49
220011
Fishing nets
Lưới đánh cá
50
220072
Fleece wool
Len lông cừu
51
220040
Flock (Silk ---)
Tơ phế phẩm
52
220041
Flock (Wool --- )
Len phế phẩm
53
220007
Flock [stuffing]
Bông len phế phẩm [để nhồi độn]
54
220036
Gaskets (Fibrous --- ) for ships
Dây thừng bện dùng cho tàu thuyền
55
220093
Glass fibers for textile use [18]
Sợi thủy tinh dùng cho ngành dệt
56
220093
Glass fibres for textile use [18]
Sợi thủy tinh dùng cho ngành dệt
57
220070
Grass (Esparto --- )
1) Cỏ cò giấy
2) Sợi cỏ cò giấy
58
220044
Grasses for upholstering
Cỏ để nhồi độn
59
220043
Hammocks
Cái võng
60
220081
Harness, not of metal, for handling loads
1) Dây treo, không bằng kim loại, để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn;
2) Dây treo, không bằng kim loại, để bốc dỡ hàng hóa có tải trọng lớn
61
220015
Hemp bands
Dây đai bằng sợi gai dầu
62
220013
Hemp fibers [20]
Sợi gai dầu
63
220013
Hemp fibres [20]
Sợi gai dầu
64
220027
Horsehair* [17]
Lông bờm ngựa*/lông đuôi ngựa*
65
220046
Jute
1) Sợi đay;
2) Đay
66
220047
Kapok
1) Bông gạo;
2) Sợi bông gạo
67
220045
Ladder tapes for venetian blinds
Dây, dải hình bậc thang của mành mành
68
220023
Ladders (Rope --- )
1) Thang dây;
2) Thang làm bằng dây thừng
69
220118
Laundry bags [20]
Túi đựng đồ giặt
70
220054
Liber
Lớp dác của thân cây
71
220056
Linen (Raw --- ) [flax]
Lanh thô [sợi lanh]
72
220101
Linters
Xơ bông
73
220082
Loads (Belts, not of metal, for handling --- )
1) Đai, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Đai, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
74
220083
Loads (Slings, not of metal, for handling --- )
1) Dây đeo, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây đeo, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
75
220082
Loads (Straps, not of metal, for handling --- )
1) Dây buộc, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây buộc, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
76
220104
Mail bags
Túi đựng thư từ
77
220106
Mesh bags for washing laundry [18]
Túi lưới dùng để giặt
78
220109
Net pens for fish farming [13]
Lồng nuôi cá
79
220039
Nets (Twine for --- )
1) Dây bện để đan lưới;
2) Sợi se để đan lưới
80
220094
Nets *
Lưới
81
220049
Network
1) Mạng lưới;
2) Lưới mắt cáo
82
220111
Outdoor blinds of textile [14]
Rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt
83
220031
Packing [cushioning, stuffing] materials, not of rubber, plastics, paper or cardboard [15]
Vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông
84
220091
Packing rope
1) Dây thừng để đóng gói;
2) Dây chão để đóng gói
85
220032
Packing string
1) Dây bện để đóng gói;
2) Dây buộc để đóng gói
86
220080
Packing, of straw, for bottles
Bao bì cho chai lọ bằng rơm
87
220030
Padding materials, not of rubber, plastics, paper or cardboard [15]
Vật liệu lót không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông
88
220038
Paper (Twine made of --- )
1) Dây bện bằng giấy;
2) Sợi se từ giấy
89
220114
Pig bristles* [17]
Lông lợn (lông cứng)*
90
220092
Plastic fibers for textile use [18]
Sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt
91
220092
Plastic fibres for textile use [18]
Sợi bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt
92
220108
Purse seines [13]
Lưới quây (dùng để đánh bắt cá)
93
220067
Raffia
1) Sợi cọ;
2) Sợi từ cây cọ
94
220066
Ramie fiber [18]
Sợi gai
95
220066
Ramie fibre
Sợi gai
96
220025
Raw cotton
1) Bông thô;
2) Bông dạng thô
97
220010
Raw fibrous textile
Sợi dệt dạng thô
98
220056
Raw linen [flax]
Lanh thô [sợi lanh]
99
220050
Raw or treated wool
1) Len dạng thô hoặc đã được xử lý;
2) Len dạng thô hoặc đã được sơ chế
100
220008
Raw silk
Tơ dạng thô
101
220023
Rope ladders
1) Thang làm bằng dây thừng
2) Thang dây
102
220103
Ropes (Car towing --- )
Dây chão để kéo xe ô tô
103
220021
Ropes *
Dây thừng*
104
220020
Ropes, not of metal
1) Dây chão, không bằng kim loại;
2) Dây thừng, không bằng kim loại
105
220068
Sacks for the transport and storage of materials in bulk [17]
Bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời
106
220059
Sails
Buồm
107
220105
Sails for ski sailing
Buồm cho ván trượt tuyết
108
220088
Sash cords
Dây kéo của cửa sổ có khung kính trượt
109
220006
Sawdust
Mùn cưa
110
220016
Schappe [raw silk waste]
1) Sợi xơ tơ [phế liệu của sợi tơ thô];
2) Sợi tơ phẩm cấp thấp [phế liệu của tơ dạng thô]
111
220074
Seaweed for stuffing
Rong biển dùng để nhồi
112
220004
Shavings (Wood ---)
1) Phôi gỗ;
2) Vỏ bào gỗ
113
220042
Sheaf-binding yarns
1) Sợi liên kết dạng chùm;
2) Sợi liên kết dạng bó
114
220073
Shorn wool
Len đã xén
115
220008
Silk (Raw ---)
Tơ dạng thô
116
220040
Silk flock
Tơ phế phẩm
117
220016
Silk waste
Phế liệu tơ
118
220077
Sisal
Sợi xi dan (làm từ lá của một loại cây nhiệt đới)
119
220083
Slings, not of metal, for handling loads
1) Dây đeo, không bắng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây đeo, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
120
220048
Snares [nets]
1) Bẫy [lưới]
2) Lưới bẫy chim
121
220082
Straps, not of metal, for handling loads
1) Dây buộc, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây buộc, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
122
220062
Straw for stuffing upholstery
Rơm để nhồi độn đồ đạc
123
220080
Straw wrappers for bottles
1) Bao gói bằng rơm dùng cho chai lọ;
2) Bao bì bằng rơm dùng cho chai lọ
124
220035
String
Dây bện
125
220003
Strips for tying-up vines
1) Dải nhỏ để dây nho leo quấn;
2) Dải để cho dây nho leo quấn
126
220030
Stuffing, not of rubber, plastics, paper or cardboard [15]
Vật liệu nhồi không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông
127
220002
Tarpaulins
1) Vải dầu;
2) Vải nhựa;
3) Vải bạt
128
220071
Tents* [19]
Lều*
129
220010
Textile (Raw fibrous --- )
Sợi dệt dạng thô
130
220079
Thread, not of metal, for wrapping or binding
Sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói
131
220014
Tow
Sợi lanh (gai) thô;
132
220039
Twine for nets
Sợi xe dùng cho lưới
133
220038
Twine made of paper
Sợi xe làm từ giấy
134
220044
Upholstering (Grasses for --- )
Cỏ để nhồi nệm
135
220064
Upholstery (Feathers for stuffing --- )
Lông vũ để nhồi độn đồ đạc
136
220062
Upholstery (Straw for stuffing --- )
Rơm để nhồi độn đồ đạc
137
220033
Upholstery wool [stuffing]
Len để nhồi độn đồ đạc
138
220075
Vehicle covers [not fitted]
Tấm phủ xe [không dùng riêng cho xe cộ]
Tấm phủ xe [không phải trang bị của xe cộ]
139
220003
Vines (Strips for tying-up --- )
1) Dải nhỏ để dây nho leo quấn;
2) Dải để cho dây nho leo quấn
140
220037
Vitreous silica fibers for textile use [18]
Sợi silic dạng thủy tinh dùng cho ngành dệt
141
220037
Vitreous silica fibres for textile use [18]
Sợi silic dạng thủy tinh dùng cho ngành dệt
142
220060
Wadding for filtering
Bông dùng làm vật liệu lọc
143
220061
Wadding for padding and stuffing upholstery
Bông, len dùng để đệm lót và nhồi độn đồ đạc
144
220090
Waste [flock] (Cotton --- ) for padding and stuffing
Bông [phế phẩm] dùng để đệm lót và nhồi độn
145
220055
Wax ends
1) Chỉ vuốt sáp của thợ giày;
2) Chỉ vuốt nhựa
146
220022
Whipcord
1) Sợi để bện roi;
2) Dây để làm roi
147
220004
Wood shavings
1) Phoi bào từ gỗ;
2) Phoi gỗ
148
220005
Wood wool
Sợi gỗ
149
220051
Wool (Carded ---)
Len thô đã được chải
150
220052
Wool (Combed ---)
Len đã chải kỹ
151
220050
Wool (Raw or treated ---)
1) Len dạng thô hoặc đã được xử lý;
2) Len dạng thô hoặc đã được sơ chế
152
220073
Wool (Shorn ---)
Len đã xén
153
220033
Wool (Upholstery --- ) [stuffing]
Len để nhồi độn đồ đạc
154
220005
Wool (Wood ---)
Sợi gỗ
155
220041
Wool flock
Len phế phẩm
156
220078
Wrapping or binding bands, not of metal [14]
Dải băng, dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại

Nhóm 23

Các loại sợi dùng để dệt.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
230031
Chenille yarn
1) Sợi sơnin;
2) Sợi có tua;
3) Sợi xù
2
230006
Coir thread and yarn
1) Sợi và chỉ bằng xơ dừa;
2) Chỉ và sợi đã xe từ xơ dừa
3
230002
Cotton thread and yarn
Sợi và chỉ bằng bông
4
230015
Darning thread and yarn
Sợi và chỉ dùng để mạng
5
230019
Elastic thread and yarn for textile use
1) Sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt;
2) Sợi và chỉ co giãn dùng trong ngành dệt;
3) Chỉ và sợi chun dùng trong ngành dệt
6
230032
Embroidery (Thread of metal for --- )
1) Chỉ bằng kim loại để thêu thùa;
2) Kim tuyến để thêu thùa
7
230003
Embroidery thread and yarn
Sợi và chỉ thêu
8
230017
Fiberglass thread for textile use
Sợi chỉ thủy tinh dùng cho ngành dệt
9
230017
Fibreglass thread for textile use
Sợi chỉ thủy tinh dùng cho ngành dệt
10
230005
Hemp thread and yarn
Sợi và chỉ gai dầu
11
230011
Jute thread and yarn
Sợi và chỉ đay
12
230013
Linen thread and yarn
Sợi và chỉ lanh
13
230014
Rayon thread and yarn
Sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo
14
230018
Rubber thread for textile use
Sợi cao su dùng cho ngành dệt
15
230009
Sewing thread and yarn
Sợi và chỉ để khâu
16
230007
Silk thread and yarn
1) Sợi tơ và chỉ tơ;
2) Sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm
17
230008
Spun cotton
Sợi bông đã xe
18
230016
Spun silk
1) Tơ đã xe;
2) Tơ tằm đã xe
19
230010
Spun thread and yarn
Sợi và chỉ đã xe
20
230012
Spun wool
1) Len đã xe thành sợi;
2) Sợi len
21
230001
Thread *
Chỉ*
22
230032
Thread of metal for embroidery
1) Chỉ bằng kim loại để thêu thùa;
2) Kim tuyến để thêu thùa
23
230020
Threads of plastic materials for textile use
Chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt
24
230012
Wool (Spun ---)
1) Len đã xe thành sợi;
2) Sợi len
25
230004
Woollen thread and yarn
Sợi và chỉ len
26
230012
Worsted
Sợi len xe
27
230001
Yarn *
Sợi*

Nhóm 24

Vải và hàng dệt; Vải lanh dùng trong nhà; Rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
240001
Adhesive fabric for application by heat
Vải dính có thể dán bằng nhiệt
2
240123
Baby buntings [17]
Cờ, phướn, cờ đuôi nheo cho trẻ em
3
240006
Banners of textile or plastic [17]
Biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo
4
240005
Bath linen [except clothing]
Khăn tắm [trừ quần áo]
5
240055
Bath mitts [15]
Găng tay dùng để tắm
6
240114
Bed blankets
Chăn
7
240029
Bed covers
Khăn phủ giường
8
240032
Bed covers of paper
Khăn phủ giường bằng giấy
9
240068
Bed linen
Khăn trải giường bằng vải lanh
10
240125
Bed valances [18]
Diềm dùng cho giường
11
240029
Bedspreads
Tấm trải phủ giường
12
240007
Billiard cloth
Vải phủ bàn chơi bi-a
13
240128
Bivouac sacks being covers for sleeping bags [19]
Vỏ bọc sử dụng ngoài trời dùng cho túi ngủ
14
240114
Blankets (Bed --- )
Chăn
15
240121
Blankets for household pets [16]
chăn dùng cho thú cưng nuôi trong gia đình
16
240009
Bolting cloth
1) Vải thưa để rây
2) Vải lưới sàng
17
240011
Brocades
1) Vải thêu kim tuyến
2) Gấm thêu kim tuyến
18
240010
Buckram
Vải thô hồ cứng
19
240043
Bunting of textile or plastic [17]
Cờ, phướn, cờ đuôi nheo bằng vải hoặc chất dẻo
20
240095
Calico
Vải trúc bâu
21
240061
Calico cloth (Printed --- )
Vải in hoa
22
240015
Canvas for tapestry or embroidery
1) Vải thô để làm thảm hoặc để thêu
2) Vải bạt để làm thảm hoặc thêu
23
240053
Cheese cloth
Vải thưa
24
240111
Chenille fabric
Vải có viền tua
25
240023
Cheviots [cloth]
1) Len sơviôt [vải vóc]
2) Vải len sơviôt
26
240013
Cloth *
Vải *
27
240101
Cloths for removing make-up [15]
Miếng vải dùng để tẩy trang
28
240096
Coasters of textile [17]
Miếng/tấm lót cốc bằng vải
29
240126
Cot bumpers [bed linen] [18]
Tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em [bộ đồ giường]
30
240028
Cotton fabrics
Vải bông
31
240117
Coverings (Furniture --- ) of textile
Tấm phủ đồ đạc bằng vải
32
240075
Coverings of plastic for furniture
Tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho đồ đạc
33
240029
Coverlets [bedspreads]
Tấm phủ giường [khăn trải giường]
34
240118
Covers (Fitted toilet lid --- ) of fabric
1) Vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải
2) Vỏ bọc bằng vải của nắp đậy bệ xí
35
240059
Covers [loose] for furniture
Tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất
36
240115
Covers for cushions
1) Vỏ nệm
2) Vỏ đệm
37
240035
Crepe [fabric]
1) Vải crếp
2) Crếp [vải vóc]
38
240036
Crepon
1) Lụa crếp
2) Lụa kếp
39
240126
Crib bumpers [bed linen] [18]
Tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em [bộ đồ giường]
40
240047
Curtain holders of textile material
Dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt
41
240085
Curtains of textile or plastic
Rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo
42
240115
Cushions (Covers for --- )
1) Vỏ nệm
2) Vỏ đệm
43
240037
Damask
1) Tơ lụa Đamát
2) Gấm vóc Đamát
44
240120
Diaper changing cloths for babies [15]
Miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em
45
240069
Diapered linen
Vải lanh kẻ hình thoi
46
240054
Dimity
Vải dệt sọc nổi
47
240082
Door curtains
Rèm cửa ra vào
48
240044
Drugget
Dạ thô
49
240045
Eiderdowns [down coverlets]
Chăn lông vịt [khăn phủ bên dưới giường]
50
240046
Elastic woven material
1) Vải dệt từ vật liệu đàn hồi
2) Vải co giãn
51
240049
Embroidery (Traced cloth for --- )
1) Vải can vẽ dùng để thêu
2) Vải đã phác họa họa tiết để thêu
52
240090
Esparto fabric
Vải cỏ giấy
53
240008
Fabric *
Vải *
54
240021
Fabric for footwear
Vải dùng để làm đồ đi chân
55
240003
Fabric imitating animal skins [20]
Vải giả da động vật
56
240002
Fabric, impervious to gases, for aeronautical balloons
Vải không thấu khí dùng cho bóng khí cầu
57
240116
Fabrics for textile use
Vải sử dụng trong ngành dệt
58
240087
Face towels of textile
1) Khăn mặt bằng vải
2) Khăn lau mặt bằng vải
59
240027
Felt *
1) Nỉ *
2) Dạ phớt *
60
240104
Fiberglass fabrics for textile use [17]
Vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt
61
240104
Fibreglass fabrics, for textile use
Vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt
62
240105
Filtering materials of textile
Vật liệu dùng để lọc làm bằng vải dệt
63
240118
Fitted toilet lid covers of fabric
1) Vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải
2) Vỏ bọc bằng vải của nắp đậy bệ xí
64
240042
Flags of textile or plastic [17]
Cờ bằng vải hoặc chất dẻo
65
240050
Flannel [fabric]
1) Vải flanen
2) Flanen [vải vóc]
66
240021
Footwear (Fabric for ---)
Vải dùng để làm đồ đi chân
67
240052
Frieze [cloth]
Vải len tuyết xoăn [vải vóc]
68
240075
Furniture coverings of plastic
Tấm phủ đồ đạc bằng chất dẻo
69
240117
Furniture coverings of textile
Tấm phủ đồ đạc bằng vải
70
240054
Fustian
Vải bông thô
71
240056
Gauze [cloth]
1) Tấm gạc [vải vóc]
2) Miếng gạc [bằng vải]
72
240048
Glass cloths [towels]
1) Giẻ lau kính [khăn lau]
2) Khăn lau cốc [khăn bông]
73
240057
Gummed cloth, other than for stationery purposes [17]
Vải hồ gôm, trừ loại dùng cho mục đích văn phòng phẩm
74
240058
Haircloth [sackcloth]
Vải lông [vải làm bao bố]
75
240078
Handkerchiefs of textile
Khăn tay bỏ túi bằng vải
76
240019
Hat linings, of textile, in the piece
1) Vải lót mũ
2) Mảnh vải nhỏ để lót mũ
77
240018
Hemp cloth
Vải gai dầu
78
240017
Hemp fabric
Vải dệt bằng gai dầu
79
240071
Household linen
1) Vải lanh dùng trong nhà
2) Khăn lanh dùng trong nhà
80
240062
Jersey [fabric]
1) Jecxi [vải]
2) Vải jecxi
81
240063
Jute fabric
Vải đay
82
240092
Knitted fabric
Vải dệt kim
83
240102
Labels of textile [17]
Nhãn mác bằng vải
84
240068
Linen (Bed --- )
Vải lanh trải giường
85
240069
Linen (Diapered ---)
Vải lanh kẻ hình thoi
86
240071
Linen (Household --- )
1) Vải lanh dùng trong nhà
2) Khăn lanh dùng trong nhà
87
240067
Linen cloth
Vải lanh
88
240038
Lingerie fabric
1) Vải làm đồ lót
2) Vải lót
89
240020
Lining fabric for footwear [17]
Vải lót dùng cho đồ đi chân
90
240019
Linings (Hat --- ), of textile, in the piece
1) Vải lót mũ
2) Mảnh vải nhỏ để lót mũ
91
240039
Linings [textile]
Vải lót [vải]
92
240059
Loose covers for furniture [13]
Tấm phủ rộng cho đồ nội thất
93
240073
Marabouts [cloth]
Vải dùng cho thầy tu
94
240012
Material (Textile ---)
1) Vải sợi dệt
2) Vật liệu dệt
95
240030
Mattress covers
1) Vỏ nệm
2) Vỏ đệm
96
240077
Moleskin [fabric]
1) Mô-lét-skin [vải vóc]
2) Nhung vải bông [vải vóc]
97
240079
Mosquito nets
Màn chống muỗi
98
240127
Muslin fabric [18]
Vải muxơlin
99
240076
Napkins of textile (Table --- )
Khăn ăn bằng vải dệt
100
240093
Net curtains
Rèm cửa dạng lưới
101
240079
Nets (Mosquito ---)
Màn chống muỗi
102
240098
Non-woven textile fabrics
Vải không dệt
103
240025
Oilcloth [for use as tablecloths]
Vải dầu [dùng làm khăn trải bàn]
104
240129
Picnic blankets [19]
Tấm trải dùng cho dã ngoại
105
240112
Pillow shams
Khăn phủ gối
106
240080
Pillowcases
1) Áo gối
2) Vỏ gối
107
240113
Place mats of textile [17]
Tấm lót đĩa bằng vải
108
240081
Plastic material [substitute for fabrics]
Vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải]
109
240106
Printers' blankets of textile
1) Chăn in bằng vải
2) Mền đắp bằng vải in
110
240029
Quilts
1) Mền bông
2) Chăn bông
111
240083
Ramie fabric
Vải gai
112
240084
Rayon fabric
Vải tơ nhân tạo
113
240034
Rugs (Travelling --- ) [lap robes]
1) Chăn du lịch [chăn cuộn]
2) Chăn du lịch [quấn thành cuộn]
114
240076
Serviettes of textile
Khăn ăn bằng vải dệt
115
240112
Shams (Pillow --- )
Khăn phủ gối
116
240040
Sheets [textile]
1) Khăn phủ giường [vải dệt]
2) Tấm phủ giường [bằng vải dệt]
117
240119
Shower curtains of textile or plastic
Rèm tắm bằng vải hoặc nhựa
118
240041
Shrouds
Vải liệm
119
240088
Silk [cloth]
Lụa [vải]
120
240060
Silk fabrics for printing patterns
Vải lụa dùng cho mẫu in hoa văn
121
240100
Sleeping bag liners [14]
Lớp lót túi ngủ
122
240124
Sleeping bags [17]
Túi ngủ
123
240122
Sleeping bags for babies [17]
Túi ngủ cho trẻ em
124
240070
Table linen, not of paper
Khăn trải bàn, không làm bằng giấy
125
240076
Table napkins of textile
Khăn ăn bằng vải dệt
126
240022
Table runners, not of paper [18]
Khăn trang trí trên bàn, không bằng giấy
127
240033
Tablecloths [not of paper]
Khăn trải bàn [không bằng giấy]
128
240097
Tablemats of textile [17]
Miếng/tấm vải lót trên bàn
129
240091
Taffeta [cloth]
1) Vải bóng như lụa [vải]
2) Vải mỏng - vải tơ tafeta [vải]
130
240103
Tapestry [wall hangings], of textile
Tấm thảm thêu treo tường, bằng vải
131
240031
Tick [linen]
Vải cutin [một loại vải chéo]
132
240074
Ticks [mattress covers]
Vải bọc [bọc đệm]
133
240072
Towels of textile
1) Khăn mặt bằng vải
2) Khăn tắm bằng vải
134
240049
Traced cloths for embroidery
1) Vải can vẽ dùng để thêu
2) Vải đã phác họa họa tiết để thêu
135
240034
Travelling rugs [lap robes]
1) Chăn du lịch [chăn cuộn]
2) Chăn du lịch [quấn thành cuộn]
136
240016
Trellis [cloth]
Rèm mắt cáo [bằng vải]
137
240089
Tulle
Vải tuyn
138
240004
Upholstery fabrics
Vải dùng để bọc đồ đạc
139
240026
Velvet
1) Nhung
2) Vải nhung
140
240103
Wall hangings of textile
Tấm trướng treo tường làm bằng vải
141
240064
Woollen cloth
Vải len
142
240064
Woollen fabric
1) Vải dệt len
2) Vải len dệt
143
240094
Zephyr [cloth]
1) Vải xêfia [vải]
2) Phin mỏng xêfia [vải]

Nhóm 25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
250192
Adhesive bras [20]
Áo ngực dạng dính
2
250192
Adhesive brassieres [20]
Áo ngực dạng dính
3
250174
Albs [15]
Áo dài trắng của thầy tu
4
250175
Ankle boots [16]
giày cổ thấp
5
250096
Aprons [clothing]
Tạp dề [trang phục]
6
250157
Ascots
Cà vạt lớn buộc dưới cằm
7
250058
Babies' pants [underwear] [16]
Quần trẻ em [đồ lót]
8
250148
Bandanas [neckerchiefs]
Khăn rằn [khăn quàng cổ]
9
250127
Bath robes
Áo choàng mặc sau khi tắm
10
250004
Bath sandals
Dép tắm
11
250005
Bath slippers
Dép lê dùng khi tắm
12
250124
Bathing caps
Mũ tắm
13
250125
Bathing drawers
Quần tắm
14
250126
Bathing suits
Bộ quần áo tắm
15
250125
Bathing trunks
Quần bơi
16
250104
Beach clothes
1) Quần áo dùng ở bãi biển;
2) Trang phục dùng ở bãi biển
17
250105
Beach shoes
Giầy dùng ở bãi biển
18
250160
Belts (Money --- ) [clothing]
Thắt lưng đựng tiền [trang phục]
19
250031
Belts [clothing]
Thắt lưng [trang phục]
20
250009
Berets
1) Mũ nồi;
2) Mũ bê rê
21
250128
Bibs, not of paper
Yếm dãi không bằng giấy
22
250182
Bibs, sleeved, not of paper [18]
Yếm tạp dề, có tay, không bằng giấy
23
250011
Boas [necklets]
Khăng quàng bằng lông [khăn quàng cổ bằng lông thú]
24
250025
Bodices [lingerie]
Quần áo lót phụ nữ [đồ vải]
25
250147
Bodies [underclothing] [17]
Quần áo định hình [quần áo mặc bên trong, quần áo lót]
26
250040
Boot uppers
Mũi giày ống
27
250145
Boots (Ski ---)
Giày trượt tuyết
28
250014
Boots *
1) Giày cao cổ *
2) Giày ống *
29
250141
Boots for sports *
1) Giày cao cổ dùng cho thể thao *
2) Giày ống dùng cho thể thao *
30
250023
Boxer shorts [14]
Quần đùi ống rộng
31
250018
Braces for clothing [suspenders]
Dây đeo quần
32
250114
Brassieres
Yếm
33
250063
Breeches [for wear]
Quần ống túm [trang phục]
34
250022
Camisoles
Áo nịt ngoài
35
250030
Cap peaks
Lưỡi trai của mũ
36
250158
Caps (Shower ---)
Mũ tắm
37
250012
Caps being headwear [19]
Mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu
38
250035
Chasubles
áo choàng lễ
39
250045
Clothing *
1) Quần áo *
2) Trang phục *
40
250183
Clothing containing slimming substances [19]
Quần áo có chứa chất làm thon gọn cơ thể
41
250149
Clothing for gymnastics
Quần áo thể dục
42
250190
Clothing incorporating LEDs [20]
Quần áo/trang phục có tích hợp đèn LED
43
250150
Clothing of imitations of leather
Quần áo giả da
44
250151
Clothing of leather
Quần áo da
45
250086
Coats
áo choàng ngoài
46
250115
Coats (Top ---)
áo khoác trùm đầu
47
250020
Collars [clothing]
Cổ áo [quần áo]
48
250053
Combinations [clothing]
1) Bộ lót áo liền quần [quần áo];
2) Bộ quần áo lót may liền [trang phục]
49
250055
Corselets
áo nịt ngực
50
250078
Corsets [underclothing]
Áo nịt ngực [áo lót]
51
250153
Costumes (Masquerade ---)
Trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang
52
250095
Cuffs
Cổ tay áo
53
250065
Cyclists' clothing
Quần áo cho người đi xe đạp
54
250050
Detachable collars
Cổ áo có thể tháo rời
55
250017
Dress shields
Miếng đệm ở nách áo
56
250109
Dresses
Áo váy
57
250033
Dressing gowns
1) áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm;
2) áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt
58
250059
Ear muffs [clothing]
Mũ che tai [trang phục]
59
250184
Embroidered clothing [19]
Quần áo có họa tiết thêu
60
250073
Esparto shoes or sandals
Giày dép bằng vải đế cói đan
61
250099
Fingerless gloves [19]
Găng tay hở ngón
62
250159
Fishing vests
áo khoác ngoài có nhiều túi dùng cho người câu cá
63
250048
Fittings of metal for footwear
Nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân
64
250075
Football boots
Giầy để chơi đá bóng
65
250134
Football boots (Studs for --- )
Đinh đế giày đá bóng
66
250075
Football shoes
Giầy đá bóng
67
250133
Footmuffs, not electrically heated
Túi bọc làm ấm chân [không dùng điện]
68
250048
Footwear (Fittings of metal for --- )
Nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân
69
250116
Footwear (Heelpieces for ---)
Miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân
70
250001
Footwear (Non-slipping devices for --- )
Bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân
71
250016
Footwear (Tips for --- )
1) Mũi của giày dép;
2) Mũi của đồ đi chân
72
250118
Footwear (Welts for ---)
Diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân
73
250003
Footwear *
Đồ đi ở chân
74
250061
Footwear uppers
Mũi giày dép
75
250028
Frames (Hat --- ) [skeletons]
Khung mũ [cốt mũ]
76
250074
Fur stoles
Khăn choàng bằng lông thú
77
250049
Furs [clothing]
1) Quần áo bằng lông thú;
2) Bộ lông thú [trang phục]
78
250077
Gabardines [clothing]
Quần áo bằng vải gabadin
79
250083
Gaiter straps
Dải buộc ghệt đi chân
80
250062
Gaiters
Ghệt
81
250080
Galoshes
Giầy cao su
82
250038
Garters
Nịt bít tất
83
250079
Girdles
Quần đùi nịt bụng cho phụ nữ
84
250067
Gloves [clothing]
Găng tay [trang phục]
85
250080
Goloshes
Giầy cao su
86
250033
Gowns (Dressing ---)
1) áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm;
2) áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt
87
250085
Gymnastic shoes
Giầy tập thể dục
88
250177
Hairdressing capes [17]
Áo choàng không tay mặc khi làm tóc
89
250015
Half-boots
1) giấy ống ngắn;
2) ủng lửng
90
250028
Hat frames [skeletons]
Khung mũ [cốt khung]
91
250046
Hats
92
250162
Hats (Paper --- ) [clothing]
Mũ giấy [trang phục]
93
250142
Headbands [clothing]
Dải băng buộc đầu [trang phục]
94
250191
Headscarfs [20]
Khăn trùm đầu
95
250191
Headscarves [20]
Khăn trùm đầu
96
250186
Headwear [19]
Đồ đội đầu
97
250185
Heel protectors for shoes [19]
Miếng bảo vệ gót giày
98
250116
Heelpieces for footwear
Miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân
99
250008
Heelpieces for stockings
Miếng đệm gót cho tất
100
250131
Heels
Gót giầy
101
250027
Hoods [clothing]
Mũ trùm đầu [trang phục]
102
250013
Hosiery
Trang phục dệt kim
103
250041
Inner soles
Miếng lót bên trong giày
104
250120
Jackets (Stuff --- ) [clothing]
1) áo khoác choàng [trang phục]
2) Áo va-rơi [trang phục]
105
250121
Jackets [clothing]
1) áo vét [quần áo];
2) áo vét [trang phục]
106
250089
Jerseys [clothing]
áo nịt len [trang phục]
107
250179
Judo uniforms [17]
Đồng phục môn võ judo
108
250169
Jumper dresses
Váy sợi chui đầu
109
250034
Jumpers [pullovers] [14]
Áo ngoài mặc chui đầu
110
250178
Karate uniforms [17]
Đồng phục môn võ karate
111
250181
Kimonos [17]
Áo kimono
112
250171
Knickers [14]
Quần lót chẽn gối của phụ nữ
113
250071
Knitwear [clothing]
Quần áo đan
114
250019
Lace boots
Giầy ống buộc dây
115
250188
Latex clothing [20]
Quần áo/trang phục bằng chất liệu latex
116
250092
Layettes [clothing]
Tã lót trẻ sơ sinh [quần áo]
117
250151
Leather (Clothing of --- )
Quần áo da
118
250150
Leather (Clothing of imitations of --- )
Quần áo giả da
119
250088
Leg warmers
Vật giữ ấm chân
120
250088
Leggings [leg warmers]
Quần ống bó [đồ giữ ấm chân]
121
250168
Leggings [trousers]
Quần ống bó [quần dài]
122
250180
Leotards [17]
Áo liền quần bó sát của diễn viên xiếc, múa
123
250068
Linings (Ready-made --- ) [parts of clothing]
Lớp lót may sẵn [bộ phận của quần áo]
124
250093
Liveries
Chế phục
125
250098
Maniples
Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ)
126
250152
Mantillas
1) Khăn choàng đầu của phụ nữ;
2) áo khoác ngắn
127
250163
Masks (Sleep --- )
Tấm che mắt khi ngủ
128
250153
Masquerade costumes
1) Trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang;
2) Trang phục giả trang
129
250100
Miters [hats]
1) Mũ tế của giám mục [mũ];
2) Mũ lễ của giám mục [mũ]
130
250100
Mitres [hats]
1) Mũ tế (của giám mục) [mũ]
2) Mũ tế của giám mục [mũ]
131
250187
Mittens [19]
Găng tay hở ngón
132
250160
Money belts [clothing]
Thắt lưng đựng tiền [quần áo]
133
250002
Motorists' clothing
Quần áo cho người lái xe môtô
134
250097
Muffs [clothing]
Bao tay của phụ nữ
135
250021
Neck gaiters [20]
Khăn quấn cổ
136
250021
Neck tube scarves [20]
Khăn quàng cổ dạng ống
137
250060
Neckties
Ca vát
138
250001
Non-slipping devices for footwear
Bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân
139
250066
Outerclothing
Áo khoác ngoài
140
250010
Overalls
1) Quần yếm [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]
2) Bộ áo liền quần [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]
141
250115
Overcoats
áo choàng
142
250108
Pajamas [18]
Quần áo ngủ
143
250171
Panties [14]
Quần lót
144
250064
Pants (Am.) [14]
Quần dài
145
250122
Paper clothing
Quần áo bằng giấy
146
250162
Paper hats [clothing]
Mũ giấy [trang phục]
147
250143
Parkas
1) áo pacca;
2) áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước
148
250102
Pelerines
áo choàng phụ nữ
149
250103
Pelisses
áo choàng bằng lông
150
250144
Petticoats
Váy lót dài
151
250169
Pinafore dresses
Áo váy choàng không tay
152
250161
Pocket squares
1) Khăn gập cài túi áo ngực
2) Khăn vuông dùng cài túi áo complê
153
250106
Pockets for clothing
1) Túi của quần áo;
2) Túi cho trang phục
154
250165
Ponchos
Áo pông-sô
155
250034
Pullovers [14]
Áo len chui đầu
156
250108
Pyjamas
Quần áo ngủ
157
250189
Rash guards [20]
Quần áo để giữ ấm, bảo vệ cơ thể khỏi ánh nắng mặt trời và dị ứng về da khi ở dưới nước (Rash guards)
158
250057
Ready-made clothing
Quần áo may sẵn
159
250068
Ready-made linings [parts of clothing]
Lớp lót may sẵn [Bộ phận của quần áo]
160
250127
Robes (Bath --- )
áo choàng mặc sau khi tắm
161
250111
Sandals
Dép
162
250154
Saris
Sari (Trang phục của phụ nữ Ấn độ)
163
250166
Sarongs
Xà-rông
164
250070
Sashes for wear
Dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi
165
250069
Scarfs
Khăn quàng cổ
166
250069
Scarves
Khăn quàng cổ
167
250032
Shawls
Khăn choàng
168
250017
Shields (Dress --- )
Miếng đệm ở nách áo
169
250043
Shirt fronts
Phần trước của áo sơ mi
170
250072
Shirt yokes
Cầu vai của áo sơ mi
171
250042
Shirts
áo sơ mi
172
250130
Shoes *
Giày *
173
250044
Short-sleeve shirts
Áo sơ mi ngắn tay
174
250158
Shower caps
Mũ tắm
175
250145
Ski boots
Giày ống trượt tuyết
176
250167
Ski gloves
Găng tay trượt tuyết
177
250090
Skirts
Váy
178
250164
Skorts
Váy liền quân
179
250024
Skull caps
Mũ chỏm
180
250163
Sleep masks
Tấm che mắt khi ngủ
181
250101
Slippers
Dép đi trong nhà
182
250146
Slips [underclothing] [17]
Váy trong [quần áo lót]
183
250010
Smocks
áo khoác ngoài
184
250037
Sock suspenders
Dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ
185
250036
Socks
1) Bít tất ngắn cổ;
2) Tất ngắn cổ
186
250129
Soles for footwear
Đế cho đồ đi chân
187
250062
Spats
Ghệt mắt cá phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân
188
250141
Sports (Boots for --- ) *
1) ủng thể thao*;
2) Giày ống thể thao*
189
250094
Sports jerseys
áo nịt len thể thao
190
250132
Sports shoes *
Giầy thể thao*
191
250172
Sports singlets [14]
Áo may ô/áo lót thể thao
192
250039
Stocking suspenders
Dây nịt để kéo giữ tất ngắn cổ
193
250006
Stockings
1) Tất dài;
2) Tất cao cổ
194
250008
Stockings (Heel pieces for --- )
1) Miếng đệm gót cho bít tất dài;
2) Miếng đệm gót cho tất cao cổ
195
250007
Stockings (Sweat-absorbent ---)
Tất thấm mồ hôi
196
250074
Stoles (Fur ---)
Khăn quàng lông
197
250083
Straps (Gaiter ---)
Dải buộc ghệt đi chân
198
250134
Studs for football boots
Đinh đế giày đá bóng
199
250120
Stuff jackets [clothing]
áo khoác ngoài [trang phục]
200
250056
Suits
Bộ quần áo
201
250126
Suits (Bathing ---)
Quần áo tắm
202
250018
Suspenders
Dải đeo quần, tất
203
250176
Sweat-absorbent socks [16]
tất/bít tất thấm mồ hôi
204
250054
Sweat-absorbent underclothing [14]
Quần áo lót thấm mồ hôi
205
250054
Sweat-absorbent underwear [ 14]
Quần lót thấm mồ hôi
206
250034
Sweaters
áo len dài tay
207
250126
Swimsuits
Quần áo bơi
208
250147
Teddies [underclothing] [17]
Quần áo mặc bên trong
209
250155
Tee-shirts
1) áo thun ngắn tay;
2) áo phông ngắn tay;
3) áo dệt kim ngắn tay
210
250051
Tights
Quần áo bó
211
250016
Tips for footwear
Mũi giày
212
250117
Togas
1) Tấm choàng của người La mã cổ;
2) áo dài của luật sư, thẩm phán
213
250076
Top hats
Mũ chỏm cao
214
250115
Topcoats
1) áo bành tô;
2) áo choàng;
3) áo khoác ngoài
215
250083
Trouser straps
Đai quần
216
250064
Trousers
Quần dài
217
250125
Trunks (Bathing ---)
Quần bơi
218
250156
Turbans
1) Khăn xếp;
2) Vành khăn đội đầu của nam giới;
2) Mũ không vành của phụ nữ
219
250026
Underclothing
Quần áo lót
220
250112
Underpants
1) Quần đùi;
2) Quần ngắn của đàn ông;
3) Quần lót
221
250026
Underwear
Quần áo lót
222
250119
Uniforms
Đồng phục
223
250061
Uppers (Footwear ---)
1) Mũi cho đồ đi chân;
2) Mũi giày
224
250173
valenki [felted boots] [15]
Valenki (bốt đi mùa đông truyền thống của Nga) [bốt nỉ]
225
250123
Veils [clothing]
1) Mạng che mặt [trang phục];
2) Khăn trùm che mặt
226
250082
Vests
1) áo gilê;
2) áo lót;
3) áo chẽn không tay
227
250159
Vests (Fishing --- )
1) áo gilê có nhiều túi dùng cho người đi câu;
2) áo khoác ngoài có nhiều túi dùng cho người đi câu cá
228
250170
Visors being headwear [19]
Tấm che nắng làm đồ đội đầu
229
250082
Waistcoats
1) Áo gi lê
2) Áo lót
3) Áo chẽn không tay
230
250087
Waterproof clothing
Áo mưa
231
250118
Welts for footwear
Diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân
232
250052
Wet suits for water-skiing
Bộ quần áo cho người lướt ván
233
250084
Wimples
Khăn trùm đầu
234
250110
Wooden shoes
Guốc gỗ
235
250095
Wristbands [clothing]
Cổ tay áo [trang phục]
236
250072
Yokes (Shirt --- )
Cầu vai áo

Nhóm 26

Đăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; Khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; Hoa nhân tạo; Đồ trang trí cho tóc; Tóc giả.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
260128
Appliqués [haberdashery] [13]
Miếng đính trang trí [đồ may vá]
2
260135
Artificial Christmas garlands [ 18]
Vòng hoa giả/nhân tạo dùng cho Giáng sinh
3
260136
Artificial Christmas garlands incorporating lights [18]
Vòng hoa giả/nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh
4
260137
Artificial Christmas wreaths [18]
Vòng hoa giả/nhân tạo dùng cho Giáng sinh
5
260138
Artificial Christmas wreaths incorporating lights [18]
Vòng hoa giả/nhân tạo kết hợp với đèn dùng cho Giáng sinh
6
260059
Artificial flowers
1) Hoa giả;
2) Hoa nhân tạo;
7
260061
Artificial fruit
1) Quả nhân tạo;
2) Trái cây nhân tạo;
3) Trái cây giả
8
260065
Artificial garlands
1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
9
260129
Artificial plants, other than Christmas trees [18]
Cây nhân tạo/cây giả, trừ cây Noel
10
260113
Badges [buttons] (Ornamental novelty ---)
Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]
11
260101
Badges for wear, not of precious metal
1) Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý;
2) Huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý
12
260023
Bands (Expanding --- ) for holding sleeves
Vòng để nâng giữ tay áo
13
260013
Bands (Hair --- )
Dải băng để buộc tóc
14
260123
Beads, other than for making jewellery [14]
Hạt cuờm, không dùng làm đồ trang sức
15
260123
Beads, other than for making jewelry [14]
Hạt cườm, không dùng làm đồ trang sức
16
260014
Beards (False --- )
Râu giả
17
260031
Belt clasps
Khóa cài của thắt lưng
18
260006
Binding needles
1) Kim khâu bìa sách;
2) Kim đóng bìa sách
19
260074
Birds' feathers [clothing accessories]
Lông chim [phụ kiện trang phục]
20
260048
Blouse fasteners
1) Khuy móc cho áo cánh phụ nữ;
2) Khuy bấm cho áo choàng nữ
21
260124
Bobbins for retaining embroidery floss or wool [not parts of machines]
Suốt chỉ dùng để giữ chỉ thêu hoặc sợi len thêu [không phải bộ phận của máy]
22
260015
Bobby pins [15]
Ghim kẹp tóc
23
260090
Bodkins
1) Dụng cụ xỏ dây;
2) Dụng cụ xỏ dải băng;
3) Kẹp tóc
24
260114
Bows for the hair
Nơ cài tóc
25
260049
Boxes (Sewing --- )
Hộp đựng đồ khâu, vá
26
260092
Boxes for needles
Hộp đựng kim
27
260026
Braces (Fastenings for --- )
Cái móc cho dây đeo quần
28
260062
Braids
Dải viền để trang trí quần áo
29
260024
Brassards
Băng đeo tay
30
260144
Breast lift tapes [20]
Miếng dán nâng ngực
31
260027
Brooches [clothing accessories]
Ghim cài [phụ kiện của trang phục]
32
260088
Buckles (Shoe --- )
Khóa cài giày
33
260097
Buckles [clothing accessories]
Khóa cài [phụ kiện của trang phục]
34
260012
Busks (Corset --- )
Miếng độn áo nịt ngực
35
260021
Buttons *
1) Cúc *
2) Khuy *
36
260091
Cases (Needle ---)
Hộp đựng kim
37
260133
Charms, other than for jewellery, key rings or key chains [17]
Chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa
38
260133
Charms, other than for jewelry, key rings or key chains [17]
Chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa
39
260037
Chenille [passementerie]
Dây viền [đồ ren tua kim tuyến]
40
260018
Clothing (Edgings for --- )
1) Viền dùng cho quần áo;
2) Đường viền dùng cho quần áo
41
260073
Clothing (Eyelets for --- )
Khuy lỗ dùng cho quần áo
42
260118
Clothing (Shoulder pads for --- )
1) Tấm đệm vai cho quần áo;
2) Miếng đệm vai cho trang phục
43
260046
Collar supports
Vật dụng đỡ cổ áo
44
260112
Competitors' numbers
Số hiệu gắn trên trang phục của người thi đấu
45
260047
Cords for clothing
1) Dây thừng nhỏ dùng cho quần áo;
2) Dây thừng nhỏ cho trang phục;
3) Sợi dây dùng cho trang phục
46
260096
Cords for trimming [18]
Dải để viền mép
47
260012
Corset busks
1) Đồ dùng để độn áo nịt ngực;
2) Vật độn áo nịt ngực
48
260098
Corsets (Hooks for --- )
Móc dùng cho áo nịt ngực
49
260051
Crochet hooks [16]
Que móc
50
260051
Crochet needles [16]
Que móc
51
260120
Curtain headings (Tapes for --- )
Dây dải trang trí cho đầu rèm
52
260078
Cushions (Needle ---)
Cái gối cắm kim
53
260055
Cushions (Pin --- )
Cái gối cắm kim
54
260119
Cyclists (Trouser clips for --- )
Cái kẹp ống quần dùng cho người đi xe đạp
55
260020
Darning lasts
1) Khung để mạng vá;
2) Vật dụng giữ căng bề mặt để mạng vá
56
260007
Darning needles
Kim để mạng vá
57
260111
Decoration of textile articles (Heat adhesive patches for --- ) [haberdashery]
Miếng dán nhiệt để trang trí đồ vải [phụ kiện may mặc]
58
260038
Decorative articles for the hair [15]
Đồ trang trí dùng cho tóc
59
260048
Dress body fasteners
Khuy móc cho thân áo váy
60
260019
Edgings (Lace for --- )
Dải ren, đăng ten để viền
61
260018
Edgings for clothing
Viền dùng cho quần áo
62
260095
Elastic ribbons
1) Rải ruy băng đàn hồi;
2) Dải ruy băng co giãn
63
260028
Embroidery
Đồ để thêu trang trí
64
260132
Embroidery needles [16]
Kim thêu
65
260131
Entomological pins [16]
Kim ghim côn trùng (dùng trong việc sưu tập, trưng bày, triển lãm)
66
260023
Expanding bands for holding sleeves
Vòng để nâng giữ tay áo
67
260036
Eyelets (Shoe ---)
1) Khuy lỗ cho giầy;
2) Lỗ xỏ dây giầy
68
260073
Eyelets for clothing
1) Khuy lỗ cho quần áo;
2) Khuy lỗ cho trang phục
69
260014
False beards
Râu giả
70
260043
False hair
Tóc giả
71
260056
False hems
Đường viền giả
72
260072
False moustaches
Ria mép giả
73
260028
Fancy goods [embroidery]
Hàng thêu thùa để trang trí, trang hoàng
74
260001
Fasteners (Shoe --- )
Khóa móc cho giày
75
260053
Fasteners (Slide --- ) [zippers]
Khóa trượt [khóa kéo]
76
260010
Fastenings for clothing
1) Khuy bấm cho quần áo;
2) Khuy móc cho quần áo
77
260026
Fastenings for suspenders
Kẹp dùng cho dây đeo quần
78
260082
Feathers [clothing accessories]
Lông vũ [phụ kiện quần áo]
79
260057
Festoons [embroidery]
Đường viền thêu [đồ thêu]
80
260084
Flounces (Skirt --- )
1) Đường viền ren ở váy;
2) Viền ren ở váy
81
260059
Flowers (Artificial --- )
1) Hoa giả;
2) Hoa nhân tạo
82
260099
Flowers (Wreaths of artificial --- )
1) Vòng hoa giả;
2) Vòng hoa nhân tạo
83
260066
Frills [lacework]
Diềm xếp nếp ở áo [đăng ten]
84
260086
Frills for clothing
Diềm xếp nếp dùng cho quần áo
85
260060
Fringes
Tua viền
86
260061
Fruit (Artificial --- )
1) Trái cây giả;
2) Trái cây nhân tạo
87
260065
Garlands (Artificial --- )
1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
88
260094
Gold embroidery
Sợi vàng để thêu
89
260070
Haberdashery [dressmakers’ articles]*, except thread [18]
Phụ kiện nghề may [vật dụng của thợ may]*, trừ chỉ
90
260142
Haberdashery bows [18]
Nơ để may vá
91
260076
Haberdashery ribbons [18]
Ruy băng dùng cho nghề may
92
260114
Hair (Bows for the --- )
Nơ cài tóc
93
260043
Hair (False --- )
Tóc giả
94
260044
Hair (Plaited --- )
Bím tóc
95
260044
Hair (Tresses of --- )
Lọn tóc
96
260013
Hair bands
Băng buộc tóc
97
260040
Hair barrettes [15]
Cặp tóc
98
260115
Hair coloring caps
Mũ trùm đầu khi nhuộm tóc
99
260115
Hair colouring caps
Mũ trùm đầu khi nhuộm tóc
100
260127
Hair curlers, electric and non-electric, other than hand implements [18]
Vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay
101
260121
Hair curling papers
1) Giấy dùng để uốn xoăn tóc;
2) Giấy dùng để uốn tóc
102
260039
Hair curling pins
Cái kẹp để uốn xoăn tóc
103
260125
Hair extensions
Phần tóc nối thêm
104
260015
Hair grips [15]
Kẹp tóc
105
260042
Hair nets
Lưới bao tóc
106
260041
Hair pins
Cặp tóc
107
260040
Hair slides [15]
trâm cài tóc
108
260139
Hat bands [18]
Dải băng quanh mũ
109
260143
Hat pins, other than jewellery [19]
Trâm gài mũ, trừ loại làm đồ trang sức
110
260016
Hat trimmings [17]
Đồ trang trí mũ
111
260139
Hatbands [18]
Dải băng quanh mũ
112
260143
Hatpins, other than jewelry [19]
Trâm gài mũ, trừ loại làm đồ trang sức
113
260081
Heat adhesive patches for repairing textile articles
Miếng vá nhiệt để sửa chữa đồ vải
114
260056
Hems (False --- )
Đường viền giả
115
260116
Hook and pile fastening tapes
Dải băng dính dán
116
260122
Hooks (Rug --- )
Móc dùng cho mền, chăn, thảm
117
260033
Hooks (Shoe --- )
Móc giầy
118
260052
Hooks [haberdashery]
Móc [đồ kim chỉ]
119
260098
Hooks for corsets
Ghim móc áo nịt ngực
120
260126
Human hair
Tóc người
121
260009
Knitting needles
Kim đan
122
260019
Lace for edgings
Đăng ten, ren làm viền
123
260068
Lace trimmings
Ren trang trí
124
260034
Laces (Shoe --- )
1) Dây buộc giầy;
2) Đăng ten cho giầy
125
260067
Laces (Woollen --- )
1) Đăng ten bằng len;
2) Dây buộc bằng len
126
260020
Lasts (Darning --- )
1) Khung để mạng vá;
2) Vật dụng giữ căng bề mặt để mạng vá
127
260069
Letters for marking linen
1) Mẫu tự để đánh dấu đồ vải
2) Mẫu tự để trang trí đồ vải
128
260069
Linen (Letters for marking --- )
1) Mẫu tự để đánh dấu đồ vải
2) Mẫu tự để trang trí đồ vải
129
260045
Linen (Numerals for marking --- )
1) Chữ số để đánh dấu đồ vải;
2) Chữ số để trang trí đồ vải
130
260145
Lingerie tapes [20]
Băng dính đồ lót
131
260032
Marking linen (Numerals or letters for --)
1) Chữ hoặc số để đánh dấu đồ vải;
2) Chữ hoặc số để trang trí đồ vải
132
260071
Mica spangles
Trang kim mica để trang trí
133
260032
Monogram tabs for marking linen
1) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để trang trí cho vải;
2) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để đánh dấu cho vải
134
260072
Moustaches (False --- )
1) Ria giả;
2) Ria mép giả
135
260091
Needle cases
Hộp đựng kim
136
260078
Needle cushions
Nệm cắm kim
137
260006
Needles (Binding --- )
Kim để đóng sách
138
260003
Needles (Shoemakers' --- )
Kim của thợ đóng giày
139
260002
Needles *
Kim *
140
260005
Needles for wool combing machines
Kim dùng cho máy chải len
141
260134
Needle-threaders [17]
Dụng cụ xâu kim
142
260042
Nets (Hair --- )
Lưới bao tóc
143
260112
Numbers (Competitors' --- )
Số hiệu gắn trên trang phục của người thi đấu
144
260045
Numerals for marking linen
1) Chữ số để đánh dấu đồ vải;
2) Chữ số để trang trí đồ vải
145
260113
Ornamental novelty badges [buttons]
Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]
146
260011
Ostrich feathers [clothing accessories]
Lông đà điểu [phụ kiện quần áo]
147
260121
Papers (Hair curling --- )
Giấy dùng để uốn xoăn tóc
148
260068
Passementerie
Đồ ren tua kim tuyến
149
260111
Patches (Heat adhesive --- ) for decoration of textile articles [haberdashery]
Miếng dán nhiệt để trang trí quần áo [đồ may vá]
150
260081
Patches (Heat adhesive --- ) for repairing textile articles
Miếng dán nhiệt để sửa chữa đồ vải
151
260080
Picot [lace]
Rua [đăng ten]
152
260055
Pin cushions
Nệm cắm kim
153
260100
Pins, other than jewellery [18]
Ghim/cặp/kẹp, trừ loại làm đồ trang sức
154
260100
Pins, other than jewelry [18]
Ghim/cặp/kẹp, trừ loại làm đồ trang sức
155
260044
Plaited hair
Bím tóc
156
260117
Prize ribbons
Ruy băng giải thưởng
157
260095
Ribbons (Elastic --- )
Ruy băng đàn hồi
158
260117
Ribbons (Prize --- )
Ruy băng giải thưởng
159
260141
Ribbons and bows, not of paper, for gift wrapping [18]
Ruy băng và nơ, không bằng giấy, để gói quà tặng
160
260140
Ribbons for the hair [18]
Ruy băng dùng cho tóc
161
260085
Rosettes [haberdashery]
Nơ hoa hồng [đồ may vá]
162
260122
Rug hooks
Móc dùng cho mền, chăn, thảm
163
260008
Saddlers' needles
Kim của thợ làm yên cương
164
260049
Sewing boxes
Hộp đựng đồ để khâu vá
165
260130
Sewing kits [16]
Bộ đồ may vá
166
260004
Sewing needles
Kim khâu
167
260050
Sewing thimbles
Cái đê để khâu
168
260088
Shoe buckles
Khóa cài giày
169
260036
Shoe eyelets
1) Lỗ luồn dây giày;
2) Lỗ xỏ dây giày
170
260001
Shoe fasteners
Móc cài cho giày
171
260033
Shoe hooks
Cái móc cho giày
172
260034
Shoe laces
1) Dây giày;
2) Đăng ten cho giày
173
260035
Shoe trimmings [17]
Đồ trang trí giày
174
260003
Shoemakers' needles
1) Kim khâu giày;
2) Kim cho thợ đóng giày
175
260118
Shoulder pads for clothing
Miếng đệm vai dùng cho quần áo
176
260058
Shuttles for making fishing nets
Con thoi dùng để đan lưới đánh cá
177
260093
Silver embroidery
Đồ để thêu trang trí bằng bạc
178
260084
Skirt flounces
Đường viền ren ở váy
179
260053
Slide fasteners [zippers]
Khóa trượt [khóa kéo]
180
260022
Snap fasteners
Khuy bấm
181
260077
Spangles for clothing
Trang kim cho quần áo
182
260046
Supports (Collar --- )
Vật dụng đỡ cổ áo
183
260026
Suspenders (Fastenings for --- )
Kẹp dùng cho dây đeo quần
184
260032
Tabs (Monogram --- ) for marking linen
1) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để trang trí đồ vải;
2) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để đánh dấu đồ vải;
185
260120
Tapes for curtain headings
Dải băng trang trí cho đầu rèm
186
260063
Tassels [haberdashery]
Núm tua trang trí [đồ may vá]
187
260050
Thimbles (Sewing --- )
Cái đê để khâu
188
260083
Top-knots [pompoms]
Ngù len [quả cầu nhỏ bằng len dùng để trang trí trên mũ...]
189
260089
Toupees
1) Tóc giả để che phân đầu hói;
2) Chỏm tóc giả
190
260044
Tresses of hair
Bím tóc
191
260064
Trimmings for clothing
Vật trang trí dùng cho quần áo
192
260119
Trouser clips for cyclists
Cái kẹp ống quần dùng cho người đi xe đạp
193
260012
Whalebones for corsets
Phiến sừng ở hàm cá voi dùng cho áo nịt ngực
194
260079
Wigs
Bộ tóc giả
195
260005
Wool combing machines (Needles for --- )
Kim dùng cho máy chải len
196
260067
Woollen laces
1) Đăng ten bằng len;
2) Dây buộc bằng len
197
260099
Wreaths of artificial flowers
1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
198
260053
Zip fasteners
Khóa kéo
199
260087
Zip fasteners for bags [13]
Khóa kéo dùng cho túi
200
260053
Zippers
Khóa kéo
201
260087
Zippers for bags [13]
Khóa kéo dùng cho túi

Nhóm 27

Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường, không dệt.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
270003
Artificial turf
Thảm cỏ nhân tạo
2
270010
Automobile carpets
Thảm ô tô
3
270001
Bath mats
Thảm chùi chân sau khi tắm
4
270015
Carpet underlay
Lớp lót dưới thảm
5
270011
Carpets
Tấm thảm
6
270010
Carpets for automobiles
Thảm dùng cho ô tô
7
270002
Coverings (Floor --- )
Tấm phủ sàn
8
270008
Door mats
Thảm chùi chân ở cửa
9
270002
Floor coverings
Tấm phủ sàn
10
270019
Floor mats, fire-resistant, for fireplaces and barbecues [18]
Thảm sàn, chống cháy, dùng ở nơi đặt lò sưởi và/hoặc ở nơi đặt dụng cụ nướng thực phẩm
11
270004
Gymnasium mats
1) Thảm dùng ở phòng tập thể dục
2) Thảm tập thể thao
12
270004
Gymnastic mats
1) Thảm tập thể dục
2) Thảm tập thể dục dụng cụ
13
270014
Linoleum
Vải sơn lát sàn nhà
14
270006
Mats *
1) Chiếu *
2) Thảm *
15
270017
Mats of woven rope for ski slopes
1) Thảm bện từ dây thừng cho địa hình dốc [lối đi dốc]
2) Thảm chống trơn trượt bện từ dây thừng
16
270012
Non-slip mats
1) Thảm chống trơn
2) Thảm chống trượt
17
270009
Reed mats
1) Chiếu đan từ lau sậy
2) Chiếu đan làm từ cây cỏ
18
270011
Rugs*
Thảm dầy trải sàn
19
270017
Ski slopes (Mats of woven rope for --- )
1) Thảm bện từ dây thừng dùng cho địa hình dốc [lối đi dốc]
2) Thảm chống trơn trượt bện từ dây thừng
20
270021
Tatami mats [19]
Chiếu Tatami
21
270022
Textile wallcoverings [19]
Tấm phủ tường bằng vải dệt
22
270018
Textile wallpaper
Giấy dán tường bằng vải
23
270003
Turf (Artificial --- )
Thảm cỏ nhân tạo
24
270016
Vinyl floor coverings
Tấm phủ sàn bằng nhựa vinyl
25
270013
Wall hangings, not of textile [20]
Tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt
26
270007
Wallpaper
Giấy dán tường
27
270020
Yoga mats [17]
Thảm yoga

Nhóm 28

Trò chơi, đồ chơi; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao; Đồ trang hoàng cây Noel.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
280189
Amusement machines, automatic and coin-operated
Máy trò chơi tự động, vận hành bằng đồng xu
2
280216
Arcade video game machines
Máy trò chơi video sử dụng đồng xu
3
280008
Archery implements
Dụng cụ bắn cung
4
280201
Ascenders [mountaineering equipment]
Thiết bị leo dây [thiết bị leo núi]
5
280234
Baby gyms [17]
Đồ chơi treo nôi cho trẻ nhỏ để luyện tập
6
280114
Backgammon games
Bàn chơi thò lò Cờ thỏ cáo
7
280166
Bags especially designed for skis and surfboards
Túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván trượt tuyết và ván lướt sóng
8
280002
Bait (Artificial fishing --- )
Mồi nhân tạo để câu cá
9
280220
Ball pitching machines [14]
Máy phát bóng
10
280012
Balloons (Play --- )
1) Quả bóng bay để chơi
2) Quả bóng hơi để chơi
11
280011
Balls for games
Bóng cho trò chơi
12
280075
Bar-bells
Quả tạ
13
280141
Baseball gloves
Găng tay chơi bóng chày
14
280081
Bats for games
Gậy cho trò chơi
15
280015
Batting gloves [accessories for games]
Găng bắt bóng cho người chơi bóng chày [phụ kiện cho trò chơi]
16
280039
Bells for Christmas trees
Chuông cho cây Noel
17
280176
Belts (Weight lifting --- ) [sports articles]
Đai lưng dùng cho môn cử tạ [đồ dùng thể thao]
18
280017
Bicycles (Stationary exercise --- )
Xe đạp đặt cố định để luyện tập
19
280019
Billiard balls
Bóng bi-a
20
280122
Billiard cue tips
Miếng bịt đầu gậy chơi bi-a
21
280121
Billiard cues
Gậy chơi bi-a
22
280021
Billiard markers
Vật dụng đánh dấu trong trò chơi bi-a
23
280013
Billiard table cushions
Vật đệm bàn bi-a
24
280123
Billiard tables
Bàn bi-a
25
280124
Billiard tables (Coin-operated --- )
Bàn bi-a vận hành bằng đồng xu
26
280178
Bingo cards
1) Thẻ chơi bài
2) Phỉnh chơi cờ bạc
27
280154
Bite indicators [fishing tackle]
Bộ báo hiệu cắn mồi [dụng cụ câu cá]
28
280155
Bite sensors [fishing tackle]
Dụng cụ cảm biến cắn mồi [dụng cụ câu cá]
29
280001
Bladders of balls for games
Ruột của quả bóng cho trò chơi
30
280025
Blocks (Building --- ) [toys]
Gạch xây dựng [đồ chơi]
31
280156
Board games
Bàn cờ trò chơi
32
280026
Bob-sleighs
Xe trượt băng
33
280177
Bodyboards [14]
Ván lướt sóng (tư thế nằm)
34
280044
Body-building apparatus
Dụng cụ rèn luyện hình thể
35
280044
Body-training apparatus
Thiết bị tập luyện thể hình
36
280244
Boomerangs [19]
Bu-mê-răng
37
280028
Boots (Skating --- ) with skates attached
Giày trượt băng có gắn lưỡi trượt
38
280031
Bowling apparatus and machinery
1) Máy móc và thiết bị chơi ném bóng gỗ
2) Máy móc và thiết bị chơi bow-ling
39
280007
Bows for archery
Cái cung để bắn tên
40
280032
Boxing gloves
1) Găng đánh quyền Anh
2) Găng tay đấm bốc
41
280025
Building blocks [toys]
Gạch xây dựng [đồ chơi]
42
280041
Building games
Đồ chơi xây dựng
43
280165
Butterfly nets
1) Vợt bắt bướm
2) Lưới bắt bướm
44
280195
Camouflage screens [sports articles]
Tấm chắn ngụy trang [dụng cụ thể thao]
45
280029
Candle holders for Christmas trees
Giá giữ nến cho cây thông noel
46
280003
Caps for pistols [toys]
Đầu đạn cho súng lục [đồ chơi]
47
280178
Cards (Bingo --- )
1) Phỉnh chơi cờ bạc
2) Thẻ chơi bài
48
280191
Cards (Playing --- )
Bài lá
49
280020
Chalk for billiard cues
Phấn dùng cho gậy chọc bi-a
50
280057
Checkerboards
Bàn cờ
51
280049
Checkers [games]
Bộ cờ Dame [trò chơi]
52
280055
Chess games
Trò chơi cờ
53
280056
Chessboards
Bàn cờ
54
280051
Chest expanders [exercisers]
Dây chun kéo tập ngực [dụng cụ thể dục]
55
280206
Chips for gambling
Phỉnh dùng để đánh bạc
56
280027
Christmas crackers [party novelties] [18]
Pháo giấy dùng trong lễ Giáng sinh [vật dụng khác thường cho buổi tiệc]
57
280120
Christmas tree stands
Giá đỡ cho cây Noel
58
280006
Christmas trees of synthetic material
Cây Noel bằng vật liệu tổng hợp
59
280080
Clay pigeon traps
Thiết bị phóng đĩa đất sét để tập bắn
60
280101
Clay pigeons [targets]
Đĩa đất sét để tập bắn
61
280142
Climbers' harness
Dây đeo dùng cho người leo núi
62
280034
Clubs (Golf --- )
Gậy đánh gôn
63
280124
Coin-operated billiard tables
Bàn bi-a vận hành bằng đồng xu
64
280192
Confetti
Hoa giấy để ném trong lễ hội
65
280105
Conjuring apparatus
Thiết bị để làm ảo thuật
66
280217
Controllers for game consoles [13]
Bộ điều khiển cho máy chơi trò chơi
67
280224
Controllers for toys [15]
Bộ điều khiển đồ chơi
68
280040
Counters [discs] for games
Thẻ tiền hình tròn dẹt dùng cho trò chơi
69
280109
Coverings for skis (Sole --- )
Tấm lót để dùng cho ván trượt tuyết
70
280094
Creels [fishing traps]
Giỏ câu [bẫy cá]
71
280047
Cricket bags
Túi để đồ của trò chơi crickê
72
280121
Cues (Billiard --- )
Gậy chơi bi-a
73
280122
Cues tips (Billiard --- )
Miếng bịt đầu gậy chơi bi-a
74
280074
Cups for dice
Cốc chơi xúc xắc
75
280067
Darts
1) Phi tiêu
2) Mũi tên nhỏ
3) Mũi lao
76
280082
Decoys for hunting or fishing
Mồi nhử [mồi giả] dùng để săn cá hoặc câu cá
77
280118
Detonating caps [toys]
Đầu đạn nổ [đồ chơi]
78
280050
Dice
1) Xúc xắc [trò chơi]
2) Xúc xắc
79
280074
Dice (Cups for --- )
Cốc chơi xúc xắc
80
280052
Discuses for sports
Đĩa dùng cho thể thao
81
280179
Divot repair tools [golf accessories]
Dụng cụ để sửa tảng đất cỏ [phụ kiện chơi gôn]
82
280088
Dolls
Búp bê
83
280085
Dolls' beds
Giường cho búp bê
84
280103
Dolls' clothes
Quần áo cho búp bê
85
280016
Dolls' feeding bottles
Bình bú sữa cho búp bê
86
280086
Dolls' houses
Nhà của búp bê
87
280104
Dolls' rooms
Phòng ở của búp bê
88
280054
Dominoes
Cờ đôminô
89
280057
Draughtboards
Bàn chơi cờ đam
90
280049
Draughts [games]
Cờ đam [trò chơi]
91
280230
Drones [toys] [16]
Máy bay không người lái [đồ chơi]
92
280221
Dumb-bells [14]
Quả tạ tay
93
280009
Edges of skis
Sống lưỡi của ván trượt tuyết
94
280143
Elbow guards [sports articles]
Vật dụng bảo vệ khuỷu tay [dụng cụ thể thao]
95
280193
Electronic targets
Bia điện tử
96
280059
Exercise bicycles (Rollers for stationary --- )
Trục lăn dùng cho xe đạp đặt cố định để luyện tập
97
280017
Exercise bicycles (Stationary --- )
Xe đạp đặt cố định để luyện tập
98
280051
Exercisers [expanders]
Dụng cụ tập luyện [Dây chun kéo]
99
280157
Fairground ride apparatus
Thiết bị để cưỡi dùng trong khu vui chơi
100
280016
Feeding bottles (Dolls’ --- )
Bình bú sữa cho búp bê
101
280132
Fencing gauntlets
1) Bao tay bằng sắt để đấu kiếm
2) Găng tay bằng sắt để đấu kiếm
102
280131
Fencing masks
Mặt nạ đấu kiếm
103
280130
Fencing weapons
Vũ khí đấu kiếm
104
280076
Fish hooks
Lưỡi câu
105
280084
Fishing lines [17]
Dây câu cá
106
280083
Fishing tackle
Đồ câu cá
107
280247
Flippers for diving [19]
Chân vịt dùng để lặn
108
280093
Flippers for swimming
Chân nhái để bơi
109
280069
Floats for fishing
1) Phao câu
2) Phao để câu
110
280158
Flying discs [toys]
Đĩa bay [đồ chơi]
111
280070
Foosball tables [14]
Bàn trò chơi bi lắc
112
280180
Game calls (Hunting --- )
Còi hiệu lệnh trong săn bắn
113
280128
Games (Apparatus for --- )
Thiết bị trò chơi
114
280011
Games (Balls for --- )
Quả bóng cho trò chơi
115
280081
Games (Bats for --- )
Gậy cho trò chơi
116
280040
Games (Counters [discsl for --- )
Thẻ tiền hình tròn dẹt dùng cho trò chơi
117
280023
Games (Marbles for ---)
Bi cho trò chơi
118
280079
Games *
Trò chơi *
119
280202
Gaming machines for gambling
Máy đánh bạc dùng cho trò cờ bạc
120
280132
Gauntlets (Fencing --- )
1) Bao tay bằng sắt để đấu kiếm
2) Găng tay bằng sắt để đấu kiếm
121
280141
Gloves (Baseball --- )
Găng tay chơi bóng chày
122
280032
Gloves (Boxing --- )
1) Găng đánh quyền Anh
2) Găng tay đấm bốc
123
280132
Gloves (Fencing --- )
Găng tay đấu kiếm
124
280153
Gloves (Golf --- )
Găng tay đánh gôn
125
280072
Gloves for games
Găng tay dùng cho trò chơi
126
280225
Golf bag carts [15]
Xe đẩy túi đựng gậy đánh gôn
127
280259
Golf bag tags [20]
Thẻ ghi tên dùng cho túi đựng đồ chơi gôn
128
280225
Golf bag trolleys [15]
Xe đẩy túi đựng gậy đánh gôn
129
280061
Golf bags, with or without wheels
Túi đựng vật dụng đánh gôn, có hoặc không có bánh xe
130
280034
Golf clubs
Gậy đánh gôn
131
280153
Golf gloves
Găng tay đánh gôn
132
280071
Guns (Harpoon --- ) [sports articles]
Súng phóng lao móc [dụng cụ thể thao]
133
280170
Guns (Paintball --- ) [sports apparatus]
Súng bắn đạn sơn [thiết bị thể thao]
134
280107
Gut for fishing
Dây cước để câu cá
135
280033
Gut for rackets
Dây cước cho vợt
136
280129
Gymnastics (Appliances for --- )
Thiết bị tập thể dục
137
280227
Gyroscopes and flight stabilizers for model aircraft [16]
Con quay hồi chuyển và bộ ổn định bay cho máy bay mô hình
138
280256
Hand-held consoles for playing video games [19]
Bảng điều khiển cầm tay dùng để chơi trò chơi video
139
280127
Hang gliders
Khung bám của tàu lượn [môn thể thao]
140
280142
Harness (Climbers' --- )
Bộ dây treo, trang bị của người leo núi
141
280167
Harness for sailboards
1) Bộ dây treo, trang bị ván trượt có gắn buồm
1) Bộ dây bảo hộ của ván trượt có gắn buồm
142
280071
Harpoon guns [sports articles]
Súng phóng lao mác [dụng cụ thể thao]
143
280048
Hockey sticks
Gậy chơi khúc côn cầu
144
280076
Hooks (Fish --- )
1) Lưỡi câu cá
2) Lưỡi câu
145
280159
Horseshoe games
Trò chơi tung móng ngựa
146
280180
Hunting game calls
Còi hiệu lệnh trong săn bắn
147
280099
Ice skates
Lưỡi gắn vào giầy trượt băng
148
280249
Inflatable games for swimming pools [19]
Đồ chơi có thể bơm phồng dùng cho bể bơi
149
280182
In-line roller skates
Giầy trượt pa-tanh
150
280168
Jigsaw puzzles
trò chơi ghép hình
151
280228
Joysticks for video games [16]
Cần điều khiển dùng cho trò chơi video
152
280190
Kaleidoscopes
Kính vạn hoa
153
280037
Kite reels
Ống cuộn dây diều
154
280036
Kites
Diều
155
280144
Knee guards [sports articles]
Vật dụng bảo vệ đầu gối [dụng cụ thể thao]
156
280060
Landing nets for anglers
Vợt hứng cá dùng cho người đi câu
157
280194
Lures (Scent --- ) for hunting or fishing
1) Mồi săn hoặc mồi câu cá có mùi thơm [mồi giả]
2) Mồi nhử có mùi thơm dùng cho săn bắt hoặc đánh bắt cá [mồi giả]
158
280082
Lures for hunting or fishing
1) Mồi săn hoặc mồi câu cá [mồi giả]
2) Mồi nhử dùng cho săn bắt hoặc đánh bắt cá [mồi giả]
159
280160
Mah-jong
Bài mạt chược
160
280023
Marbles for games
Hòn bi cho trò chơi
161
280087
Marionettes
Con rối
162
280021
Markers (Billiard --- )
Vật dụng đánh dấu trong trò chơi bi-a
163
280131
Masks (Fencing --- )
Mặt nạ đấu kiếm
164
280089
Masks (Theatrical --- )
Mặt nạ để diễn trên sân khấu
165
280090
Masks (Toy --- )
Mặt nạ đồ chơi
166
280222
Masks [playthings] [14]
Mặt nạ [đồ chơi]
167
280169
Masts for sailboards
Cột buồm cho ván trượt có gắn buồm
168
280223
Matryoshka dolls [16]
Búp bê Matryoshka [16]
169
280196
Men’s athletic supporters [sports Articles]
Vật chống dùng cho các vận động viên [dụng cụ thể thao]
170
280091
Model vehicles (Scale --- )
Mô hình thu nhỏ của xe cộ
171
280232
Needles for pumps for inflating balls for games [17]
Kim bơm bóng dùng để chơi trò chơi
172
280165
Nets (Butterfly --- )
1) Lưới bắt bướm
2) Vợt bắt bướm
173
280060
Nets (Landing --- ) for anglers
Vợt hứng cá cho người đi câu
174
280064
Nets for sports
Lưới cho thể thao
175
280106
Ninepins
Trò chơi ky chín con
176
280045
Novelty toys for parties [18]
Đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc
177
280062
Novelty toys for playing jokes [18]
Đồ chơi khác thường dùng để chơi trò đánh lừa
178
280119
Ornaments for Christmas trees, except lights, candles and confectionery [20]
Đồ trang trí cho cây Noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo
179
280199
Pachinkos
Máy chơi game Pachinko
180
280147
Paddings (Protective --- ) [parts of sports suits]
Đệm lót để bảo vệ [bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao]
181
280226
Paddleboards [16]
Ván lướt sóng
182
280170
Paintball guns [sports apparatus]
Súng bắn đạn sơn [dụng cụ thể thao]
183
280171
Paintballs [ammunition for paintball guns] [sports apparatus]
Đạn sơn [dùng cho súng bắn đạn sơn] [dụng cụ thể thao]
184
280204
Paper party hats
Mũ tiệc liên hoan bằng giấy
185
280146
Paragliders
Dù cho môn thể thao dù lượn
186
280078
Parlor games
1) Trò chơi chỉ chơi trong nhà
2) Trò chơi đông người
187
280078
Parlour games
1) Trò chơi chỉ chơi trong nhà
2) Trò chơi đông người
188
280240
Party poppers [party novelties] [18]
Pháo kim tuyến dùng cho buổi tiệc [vật dụng khác thường cho buổi tiệc]
189
280118
Percussion caps [toys]
Ngòi nổ [đồ chơi]
190
280043
Physical exercises (Machines for --- )
Máy để tập luyện thể dục
191
280183
Piñatas
Đồ chơi Pinata [tương tự trò chơi dân gian của Việt Nam: trò đập niêu]
192
280003
Pistols (Caps for --- ) [toys]
Đầu đạn dùng cho súng ngắn [đồ chơi]
193
280058
Pistols (Toy --- )
1) Đồ chơi súng ngắn
2) Súng ngắn đồ chơi
194
280179
Pitch mark repair tools [golf accessories]
Dụng cụ sửa chữa điểm đánh dấu phát bóng [phụ kiện chơi gôn]
195
280012
Play balloons
1) Quả bóng bay để chơi
2) Quả bóng hơi để chơi
196
280254
Play tents [19]
Lều để chơi trò chơi
197
280257
Playhouses for children [20]
Nhà chơi cho trẻ em
198
280030
Playing balls
1) Quả bóng hơi để chơi
2) Quả bóng bay để chơi
199
280191
Playing cards
Bài lá
200
280161
Plush toys
Đồ chơi bằng nhung
201
280235
Plush toys with attached comfort blanket [17]
Đồ chơi bằng vải lông kèm tấm choàng
202
280210
Poles for pole vaulting
Sào dùng để nhảy sào
203
280095
Pools (Swimming --- ) [play articles]
Bể bơi [đồ chơi]
204
280243
Portable games and toys incorporating telecommunication functions [18]
Trò chơi và đồ chơi cầm tay tích hợp các chức năng viễn thông
205
280215
Portable games with liquid crystal displays
Thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng
206
280258
Protective cups for sports [20]
Dụng cụ bảo vệ vùng kín dùng trong thể thao
207
280229
Protective films adapted for screens for portable games [16]
Miếng dán bảo vệ màn hình dùng cho các thiết bị trò chơi game cầm tay
208
280147
Protective paddings [parts of sports suits]
Đệm lót để bảo vệ [bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao]
209
280233
Pumps specially adapted for use with balls for games [17]
Bơm chuyên dùng với bóng cho trò chơi
210
280184
Punching bags
Túi để tập đấm
211
280087
Puppets
Con rối bù nhìn
212
280097
Quoits
Vòng để chơi trò ném vòng
213
280081
Rackets
Vợt
214
280042
Rackets (Strings for --- )
Dây căng vợt
215
280077
Rattles [playthings]
Cái lúc lắc [đồ chơi]
216
280092
Reels for fishing
Ống cuộn dây câu dùng để câu cá
217
280044
Rehabilitation apparatus (Body --- )
Thiết bị phục hồi cơ thể
218
280185
Remote-controlled toy vehicles [17]
Xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa
219
280239
Rhythmic gymnastics ribbons [18]
Dải băng thể dục nhịp điệu
220
280005
Ring games
Trò chơi vòng
221
280014
Rocking horses
Ngựa gỗ bập bênh (đồ chơi)
222
280035
Rods for fishing
Cần câu cá
223
280098
Roller skates
Ván trượt có bánh lăn
224
280250
Roller skis [19]
Ván trượt có con lăn
225
280059
Rollers for stationary exercise bicycles
Trục lăn cho xe đạp đặt cố định để luyện tập
226
280104
Rooms (Dolls' --- )
Phòng cho búp bê
227
280186
Rosin used by athletes
Nhựa côlôphan dùng cho vận động viên
228
280181
Roulette wheels
Bánh xe quay của trò chơi Rulet
229
280126
Sailboards
Ván trượt có gắn buồm
230
280167
Sailboards (Harness for --- )
1) Bộ dây treo, trang bị của ván trượt có gắn buồm
2) Bộ bảo hộ của ván trượt có gắn buồm
231
280169
Sailboards (Masts for --- )
Cột buồm cho ván trượt có gắn buồm
232
280198
Scale model kits [toys]
Bộ mô hình thu nhỏ [đồ chơi]
233
280091
Scale model vehicles
Mô hình thu nhỏ của xe cộ
234
280194
Scent lures for hunting or fishing
1) Mồi săn hoặc mồi câu cá có mùi thơm [mồi giả]
2) Mồi nhử có mùi thơm dùng cho săn bắn và đánh bắt cá [mồi giả]
235
280115
Scooters [toys]
Xe hẩy chân [đồ chơi]
236
280207
Scratch cards for playing lottery games
Thẻ cào dùng để chơi trò chơi may rủi
237
280195
Screens (Camouflage --- ) [sports articles]
Màn ngụy trang [phụ kiện dùng trong thể thao]
238
280100
Seal skins [coverings for skis]
Da hải cẩu [để phủ cho ván trượt tuyết]
239
280046
Shin guards [sports articles]
Vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao]
240
280116
Shuttlecocks
Quả cầu lông
241
280148
Skateboards
Ván trượt
242
280099
Skates (Ice --- )
Giầy trượt băng
243
280182
Skates (In-line roller --- )
Giầy trượt pa-tanh
244
280098
Skates (Roller --- )
Giầy trượt có bánh xe
245
280028
Skating boots with skates attached
Giày cao cổ gắn lưỡi trượt
246
280260
Skeleton sleds [20]
Tấm trượt dùng cho môn thể thao trượt lòng máng
247
280066
Ski bindings
Đế kẹp dùng với ván trượt tuyết
248
280251
Ski poles [19]
Gậy trượt tuyết
249
280252
Ski poles for roller skis [19]
Gậy trượt dùng cho ván trượt có con lăn
250
280251
Ski sticks [19]
Gậy trượt tuyết
251
280252
Ski sticks for roller skis [19]
Gậy trượt dùng cho ván trượt có con lăn
252
280110
Skis
Ván trượt tuyết
253
280009
Skis (Edges of --- )
Lưỡi của ván trượt tuyết
254
280109
Skis (Sole coverings for --- )
Tấm lót đế dùng cho ván trượt tuyết
255
280166
Skis and surfboards (Bags especially designed for --- ) Surfboards (Bags especially designed for skis and --- )
Túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván trượt tuyết và ván lướt sóng
256
280022
Skittles
Trò chơi ki
257
280106
Skittles [games]
Con ki [để chơi]
258
280113
Sleds [sports articles] [14]
Xe trượt tuyết [dụng cụ thể thao]
259
280149
Slides [playthings]
Cầu trượt [đồ chơi của trẻ em]
260
280188
Sling shots [sports articles]
Súng cao su [dụng cụ thể thao]
261
280203
Slot machines [gaming machines]
Máy có khe đút xu [máy đánh bạc]
262
280096
Snow for Christmas trees (Artificial-)
Tuyết nhân tạo cho cây noel
263
280175
Snow globes
Quả cấu tuyết
264
280197
Snowboards
Ván trượt tuyết
265
280187
Snowshoes
Giày đi tuyết [liếp đi tuyết đeo vào đế giày]
266
280162
Soap bubbles [toys]
Đồ thổi bong bóng xà phòng [đồ chơi]
267
280109
Sole coverings for skis
Tấm lót đế dùng cho ván trượt tuyết
268
280112
Spinning tops [toys]
Con quay [đồ chơi]
269
280150
Spring boards [sporting articles]
Ván nhún [dụng cụ thể thao]
270
280174
Starting blocks for sports
Bàn đạp xuất phát dùng trong thể thao
271
280017
Stationary exercise bicycles
Xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục
272
280042
Strings for rackets
Dây căng cho vợt
273
280208
Stuffed toys
Đồ chơi nhồi bông
274
280196
Supporters (Men’s athletic --- ) [sports articles]
Vật chống dùng cho các vận động viên [dụng cụ thể thao]
275
280125
Surf skis
Thuyền lướt sóng
276
280172
Surfboard leashes
Đai cho ván lướt sóng
277
280102
Surfboards [14]
Ván lướt sóng (tư thế đứng)
278
280212
Swimming belts
Phao bơi
279
280213
Swimming jackets
Áo phao
280
280205
Swimming kickboards [19]
Ván tập bơi
281
280238
Swimming pool air floats [18]
Phao bơm hơi dùng cho bể bơi
282
280095
Swimming pools [play articles]
Bể bơi [đồ chơi]
283
280248
Swimming webs [19]
Màng đeo dùng để bơi
284
280010
Swings
Cái đu
285
280111
Table tennis (Tables for --- )
Bàn để đánh bóng bàn
286
280111
Tables for table tennis
Bàn để đánh bóng bàn
287
280083
Tackle (Fishing --- )
Dụng cụ câu cá
288
280038
Targets
Bia để ngắm bắn
289
280193
Targets (Electronic --- )
Bia điện tử để ngắm bắn
290
280151
Teddy bears
1) Gấu bông
2) Gấu nhồi bông (đồ chơi trẻ em)
291
280173
Tennis ball throwing apparatus
Thiết bị ném bóng ten-nít
292
280065
Tennis nets
Lưới quần vợt
293
280089
Theatrical masks
Mặt nạ diễn kịch
294
280122
Tips (Billiard cue --- )
Miếng bịt đầu gậy chơi bi-a
295
280179
Tools (Divot repair --- ) [golf accessories]
Dụng cụ để sửa tảng đất cỏ [phụ kiện chơi gôn]
296
280112
Tops (Spinning --- ) [toys]
Con quay nhọn [đồ chơi]
297
280117
Toy air pistols [16]
Súng ngắn đồ chơi bắn hơi
298
280242
Toy dough [18]
Bột nhào để nặn đồ chơi
299
280219
Toy figures [14]
Nhân vật đồ chơi
300
280237
Toy imitation cosmetics [18]
Bộ mỹ phẩm đồ chơi
301
280090
Toy masks
Mặt nạ đồ chơi
302
280145
Toy mobiles [18]
Điện thoại đồ chơi
303
280218
Toy models [14]
Mô hình đồ chơi
304
280058
Toy pistols
Súng lục đồ chơi
305
280241
Toy putty [18]
Polyme silicon để nặn đồ chơi
306
280231
Toy robots [17]
Rô-bốt đồ chơi
307
280163
Toy vehicles
Xe cộ đồ chơi
308
280004
Toys for pets [17]
Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà
309
280024
Toys* [15]
Đồ chơi*
310
280245
Trading cards for games [ 19]
Thẻ sưu tập dùng cho trò chơi
311
280209
Trampolines
Khung có bạt được căng bằng lò xo để nhún
312
280080
Traps (Clay pigeon --- )
Thiết bị phóng đĩa đất sét để tập bắn
313
280236
Tricycles for infants [toys] [17]
Xe ba bánh cho trẻ sơ sinh [đồ chơi]
314
280164
Twirling batons
Que gỗ chuyền tay dùng trong môn chạy tiếp sức
315
280091
Vehicles (Scale model --- )
Mô hình thu nhỏ của xe cộ
316
280255
Video game consoles [19]
Bảng điều khiển trò chơi video
317
280214
Video game machines
Máy trò chơi video
318
280246
Waist trimmer exercise belts [19]
Đai cố định thắt lưng dùng trong tập luyện
319
280211
Water wings
Phao bơi xỏ tay
320
280152
Waterskis
Ván lướt sóng
321
280130
Weapons (Fencing --- )
Vũ khí đấu kiếm
322
280248
Webbed gloves for swimming [19]
Găng tay có màng ngón tay dùng để bơi
323
280176
Weight lifting belts [sports articles]
Đai lung dùng trong môn cử tạ [phụ kiện dùng trong thể thao]
324
280253
Yoga swings [19]
Dây tập trên không dùng để tập yoga

Nhóm 29

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
290250
Agar-agar for culinary purposes [20]
Aga/thạch dùng cho mục đích nấu ăn
2
290001
Albumen for culinary purposes
Anbumin cho mục đích nấu ăn
3
290174
Albumin milk
Sữa giàu anbumin
4
290116
Alginates for culinary purposes
Alginat cho mục đích nấu ăn
5
290218
Almond milk [17]
Sữa hạnh nhân
6
290188
Almond milk for culinary purposes [17]
Sữa hạnh nhân dùng cho mục đích nấu ăn
7
290224
Almond milk-based beverages [17]
Đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân
8
290117
Almonds, ground
1) Hạnh nhân xay
2) Hạnh nhân nghiền
9
290172
Aloe vera prepared for human consumption
Lô hội được chế biến làm thức ăn cho người
10
290006
Anchovy, not live [17]
Cá cơm, không còn sống
11
290240
Andouillettes [20]
Xúc xích Andouillettes [làm từ ruột và dạ dày lợn]
12
290081
Animal marrow for food
Tủy động vật cho thực phẩm
13
290155
Apple purée
Táo nghiền nhuyễn
14
290191
Arrangements of processed fruit [16]
Trái cây đã chế biến [ở dạng giỏ]/[đặt trong giỏ]
15
290190
Artichokes, preserved [15]
Atisô đã được bảo quản
16
290186
Aubergine paste [15]
Cà tím dạng sệt
17
290076
Bacon
Thịt lợn muối xông khói
18
290123
Beans, preserved
Đậu đã được bảo quản
19
290198
Berries, preserved [16]
Quả mọng, được bảo quản
20
290013
Black pudding
1) Dồi lợn
2) Dồi
21
290013
Blood sausage
1) Dồi lợn
2) Dồi
22
290092
Bone oil for food [18]
Dầu xương dùng cho thực phẩm
23
290014
Bouillon
Nước canh thịt
24
290015
Bouillon (Preparations for making---)
Chế phẩm để làm nước canh thịt
25
290023
Bouillon concentrates
Nước canh thịt cô đặc
26
290014
Broth
1) Nước luộc thịt
2) Nước dùng
27
290023
Broth concentrates
1) Nước luộc thịt cô đặc
2) Nước dùng cô đặc
28
290194
Bulgogi [20]
Thịt bò nướng kiểu Hàn Quốc (Bulgogi)
29
290008
Butter
30
290010
Butter (Coconut --- )
Bơ dừa
31
290007
Butter (Peanut --- )
Bơ lạc
32
290011
Buttercream
Kem bơ
33
290246
Cabbage rolls stuffed with meat [20]
Món bắp cải cuộn nhồi thịt
34
290195
Candied nuts [16]
Hạt ngào đường
35
290242
Cassoulet [20]
Món thịt hầm với đậu trắng (Cassoulet)
36
290016
Caviar
1) Trứng cá muối
2) Cavia
37
290018
Charcuterie
Thịt lợn ướp
38
290034
Cheese
Pho mát
39
290131
Chips (Fruit --- )
1) Lát trái cây mỏng
2) Lát quả
3) Lát trái cây sấy khô
40
290019
Chips (Potato --- )
1) Khoanh khoai tây rán giòn
2) Lát khoai tây rán giòn
41
290243
Choucroute garnie [20]
Món dưa bắp cải kèm món độn (Choucroute garnie)
42
290132
Clams, not live [14]
Trai, sò, ngao, không còn sống
43
290009
Cocoa butter for food [16]
Bơ ca cao dùng cho thực phẩm
44
290010
Coconut butter
Bơ dừa
45
290121
Coconut fat
Chất béo từ dừa
46
290220
Coconut milk [17]
Sữa dừa
47
290221
Coconut milk for culinary purposes [17]
Sữa dừa dùng cho mục đích nấu ăn
48
290222
Coconut milk-based beverages [17]
Đồ uống trên cơ sở sữa dừa
49
290122
Coconut oil for food [17]
Dầu dừa dùng cho thực phẩm
50
290021
Coconut, desiccated
Dừa sấy khô
51
290022
Colza oil for food
Dầu cải cho thực phẩm
52
290179
Compotes [13]
Mứt quả ướt
53
290023
Concentrates (Bouillon --- )
Nước canh thịt cô đặc
54
290023
Concentrates (Broth --- )
1) Nước dùng cô đặc
2) Nước luộc thịt cô đặc
55
290180
Condensed milk [13]
Sữa đặc
56
290215
Corn dogs [17]
Xúc xích phủ lớp bột ngô
57
290058
Corn oil for food [17]
Dầu ngô dùng cho thực phẩm
58
290253
Cottage cheese [20]
" 1) Pho mát làm từ sữa đã gạn kem;
59
290228
Cottage cheese fritters [18]
Món rán chứa pho mát làm từ sữa đã gạn kem
60
290156
Cranberry compote [18]
Mứt ướt từ quả nam việt quất
61
290040
Crayfish, not live
Tôm, không còn sống
62
290141
Cream (Whipped --- )
Kem đánh dậy bọt
63
290033
Cream [dairy products]
Kem [sản phẩm sữa]
64
290019
Crisps (Potato --- )
1) Khoanh khoai tây rán giòn
2) Lát khoai tây rán giòn
65
290036
Croquettes
1) Rau quả tẩm bột rán
2) Cá tẩm bột rán
3) Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ
66
290037
Crustaceans, not live
Động vật giáp xác, không còn sống
67
290035
Crystallized fruits
1) Trái cây dầm đường
2) Trái cây được rắc đường
68
290256
Crystallized ginger [20]
Hoa có thể ăn được, đã sấy khô
69
290161
Curd
Sữa đông
70
290038
Dates
Quả chà là
71
290239
Duck confits [20]
Món đùi vịt nấu mỡ
72
290209
Edible ant larvae, prepared [20]
Ấu trùng kiến ăn được, đã chế biến
73
290143
Edible birds' nests
Tổ chim ăn được
74
290005
Edible fats
1) Mỡ có thể ăn được
2) Chất béo ăn được
75
290255
Edible flowers, dried [20]
Đồ uống chứa axit lactic
76
290210
Edible insects, not live [17]
Côn trùng ăn được, không còn sống
77
290186
Eggplant paste [15]
Cà tím dạng sệt
78
290087
Eggs (Powdered --- )
Trứng nghiền thành bột
79
290139
Eggs (Snail --- ) [for consumption]
1) Trứng ốc sên [dùng làm đồ ăn]
2) Trứng ốc sên [cho mục đích tiêu dùng]
80
290086
Eggs *
Trứng *
81
290207
Extra virgin olive oil for food [18]
Dầu ô liu nguyên chất cho thực phẩm
82
290201
Falafel [17]
Falafel (món ăn Trung Đông)
83
290121
Fat (Coconut --- )
Chất béo từ dừa
84
290054
Fat-containing mixtures for bread slices
Hỗn hợp chứa chất béo để phết lên lát bánh mỳ
85
290053
Fatty substances for the manufacture of edible fats
Chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn
86
290182
Fermented baked milk [20]
Sữa nướng lên men
87
290178
Ferments (Milk --- ) for culinary purposes
Men sữa cho mục đích nấu ăn
88
290041
Fillets (Fish --- )
1) Cá đã lạng xương
2) Thăn cá đã bỏ xương
3) Phi-lê cá
89
290149
Fish (Salted --- )
Cá muối
90
290047
Fish [not live]
Cá [không còn sống]
91
290041
Fish fillets
1) Cá đã lạng xương
2) Thăn cá đã bỏ xương
3) Phi-lê cá
92
290145
Fish meal for human consumption
Bột cá dùng làm thức ăn cho người
93
290170
Fish roe, prepared [14]
Trứng cá đã chế biến
94
290144
Fish, canned [18]
Cá, đóng hộp
95
290136
Fish, preserved
Cá, được bảo quản
96
290144
Fish, tinned [18]
Cá, đóng hộp
97
290125
Fish-based foodstuffs [16]
Thực phẩm trên cơ sở cá
98
290154
Flakes (Potato --- )
1) Mảnh khoai tây
2) Lát khoai tây mỏng
99
290196
Flavored nuts [16]
Hạt tẩm ướp hương vị
100
290196
Flavoured nuts [16]
Hạt tẩm ướp hương vị
101
290175
Flaxseed oil for food [18]
Dầu hạt lanh cho thực phẩm
102
290203
Freeze-dried meat [17]
Thịt đông khô
103
290206
Freeze-dried vegetables [17]
Rau đông khô
104
290035
Frosted fruits
1) Trái cây rắc đường
2) Trái cây dầm đường
105
290025
Frozen fruits
Trái cây đông lạnh
106
290131
Fruit chips
1) Trái cây lát mỏng
2) Lát trái cây mỏng
107
290044
Fruit jellies
1) Nước quả nấu đông
2) Thạch trái cây
3) Thạch hoa quả
108
290115
Fruit peel
Vỏ trái cây
109
290133
Fruit preserved in alcohol
Trái cây bảo quản trong cồn
110
290045
Fruit pulp
Cùi của trái cây
111
290104
Fruit salads
Trái cây trộn
112
290017
Fruit, preserved
Trái cây được bảo quản
113
290237
Fruit, processed [20]
Trái cây, đã chế biến
114
290043
Fruit, stewed
1) Trái cây hầm
2) Quả hầm nhừ
115
290248
Fruit-based concentrate for cooking [20]
Chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng
116
290160
Fruit-based snack food
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây
117
290035
Fruits (Crystallized --- )
1) Trái cây được rắc đường
2) Trái cây dầm đường
118
290035
Fruits (Frosted --- )
1) Trái cây được rắc đường
2) Trái cây dầm đường
119
290146
Fruits, canned [18]
Trái cây, đóng hộp
120
290146
Fruits, tinned [18]
Trái cây, đóng hộp
121
290050
Game, not live
Thú săn, không còn sống
122
290173
Garlic (Preserved --- )
Tỏi được bảo quản
123
290003
Gelatine*
Gelatin*
124
290028
Gherkins
Dưa chuột bao tử
125
290051
Ginger jam
Mứt gừng
126
290257
Ginger, preserved [20]
Gừng bọc đường
127
290199
Guacamole [20]
Bơ dầm nhuyễn kiểu Mexico (Guacamole)
128
290063
Ham
1) Thịt giăm bông
2) Đùi lợn muối
129
290244
Hash browns [20]
Món khoai tây xắt sợi chiên
130
290197
Hazelnuts, prepared [16]
Hạt phỉ, đã chế biến
131
290055
Herrings, not live [15]
Cá trích, không còn sống
132
290214
Hot dog sausages [17]
Xúc xích
133
290158
Hummus [20]
Đậu gà dạng nhão (Hummus)
134
290062
Isinglass for food
Thạch bong bóng cá cho thực phẩm
135
290024
Jams
1) Mứt nhão
2) Mứt ướt
136
290048
Jellies for food
Thạch cho thực phẩm
137
290067
Juices (Vegetable --- ) for cooking
Nước rau ép dùng để nấu nướng
138
290070
Kefir [20]
Sữa lên men (Kefir)
139
290070
Kephir [20]
Sữa lên men (Kephir)
140
290162
Kimchi [20]
Kim chi
141
290227
Klipfish [salted and dried cod] [18]
Món Klipfish [cá tuyết ướp muối và làm khô]
142
290071
Koumiss [20]
Sữa ngựa lên men (Koumiss)
143
290071
Kumys [20]
Sữa ngựa lên men (Kumys)
144
290254
Lactic acid drinks [20]
2) Pho mát tươi"
145
290103
Lard [14]
Mỡ lợn
146
290159
Laver, preserved [18]
Táo tía, được bảo quản
147
290177
Lecithin for culinary purposes
Lexithin cho mục đích nấu ăn
148
290202
Lemon juice for culinary purposes [17]
Nước ép chanh cho mục đích nấu ăn
149
290077
Lentils, preserved
Đậu lăng đã được bảo quản
150
290175
Linseed oil for food [18]
Dầu hạt lanh cho thực phẩm
151
290124
Liver
Gan
152
290088
Liver pâté
Pa-tê gan
153
290075
Lobsters (Spiny --- ), not live
1) Tôm rồng, không còn sống
2) Tôm hùm gai, không còn sống
154
290057
Lobsters, not live
Tôm hùm, không còn sống
155
290176
Low-fat potato chips
Khoai tây lát rán giòn ít béo
156
290176
Low-fat potato crisps [17]
Khoai tây rán giòn ít béo
157
290203
Lyophilised meat [17]
Thịt đông khô
158
290206
Lyophilised vegetables [17]
Rau đông khô
159
290203
Lyophilized meat [17]
Thịt đông khô
160
290206
Lyophilized vegetables [17]
Rau đông khô
161
290058
Maize oil for food [17]
Dầu ngô dùng cho thực phẩm
162
290078
Margarine
Bơ thực vật
163
290079
Marmalade
Mứt cam nhão
164
290081
Marrow (Animal --- ) for food
Tủy động vật cho thực phẩm
165
290046
Meat
Thịt
166
290068
Meat extracts
Chiết xuất của thịt
167
290049
Meat jellies
Nước thịt nấu đông
168
290147
Meat, canned [18]
Thịt, đóng hộp
169
290137
Meat, preserved
Thịt đã được bảo quản
170
290147
Meat, tinned [18]
Thịt, đóng hộp
171
290098
Meats (Salted --- )
Thịt muối
172
290039
Milk
Sữa
173
290174
Milk (Albumin --- )
Sữa giàu anbumin
174
290072
Milk beverages, milk predominating
Đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu
175
290074
Milk products
Sản phẩm sữa
176
290164
Milk shakes
Sữa khuấy
177
290217
Milk substitutes [17]
Sản phẩm thay thế sữa
178
290251
Molluscs, not live [20]
Động vật thân mềm, không còn sống
179
290251
Mollusks, not live [20]
Động vật thân mềm, không còn sống
180
290167
Mousses (Fish --- )
Cá nhuyễn dạng sệt
181
290169
Mousses (Vegetable --- )
Rau nhuyễn dạng kem sệt
182
290120
Mushrooms, preserved
Nấm đã được bảo quản
183
290083
Mussels, not live
Con trai, không còn sống
184
290168
Non-alcoholic eggnog [14]
Đồ uống trên cơ sở sữa với trứng và/hoặc kem sữa, không chứa cồn
185
290212
Nut-based spreads [17]
Chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt
186
290085
Nuts, prepared
Quả hạch đã chế biến
187
290204
Oat milk [17]
Sữa yến mạch
188
290032
Oils for food [17]
Dầu dùng cho thực phẩm
189
290091
Olive oil for food
Dầu ôliu cho thực phẩm
190
290090
Olives, preserved
Quả ôliu đã được bảo quản
191
290245
Omelets [20]
Món trứng tráng
192
290245
Omelettes [20]
Món trứng tráng
193
290200
Onion rings [17]
Vòng hành tây (món ăn)
194
290089
Onions, preserved
Củ hành đã được bảo quản
195
290061
Oysters [not live]
1) Con sò [không còn sống]
2) Con hàu [không còn sống]
196
290059
Palm kernel oil for food
Dầu hạt cọ cho thực phẩm
197
290084
Palm oil for food
Dầu cọ cho thực phẩm
198
290088
Pastes (Liver --- )
Pa-tê gan
199
290088
Pâté (Liver --- )
Pa-tê gan
200
290007
Peanut butter
Bơ lạc
201
290219
Peanut milk [17]
Sữa lạc
202
290187
Peanut milk for culinary purposes [15]
Sữa lạc cho mục đích nấu ăn
203
290225
Peanut milk-based beverages [17]
Đồ uống trên cơ sở sữa lạc
204
290118
Peanuts, prepared [14]
Lạc đã chế biến
205
290096
Peas, preserved
Đậu Hà lan đã được bảo quản
206
290093
Pectin for culinary purposes
Pectin cho mục đích nấu ăn
207
290115
Peel (Fruit --- )
Vỏ trái cây
208
290258
Pickled ginger [20]
Gừng được bảo quản
209
290095
Pickles
1) Dưa muối
2) Rau muối
210
290134
Pollen prepared as foodstuff
Phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm
211
290142
Pork
Thịt lợn
212
290019
Potato chips
1) Lát khoai tây rán giòn
2) Khoanh khoai tây rán giòn
213
290019
Potato crisps
1) Lát khoai tây rán giòn
2) Khoanh khoai tây rán giòn
214
290154
Potato flakes
1) Mảnh khoai tây
2) Lát khoai tây mỏng
215
290148
Potato fritters
Lát khoai tây tẩm bột rán
216
290213
Potato-based dumplings [17]
Viên bao trên cơ sở khoai tây
217
290114
Poultry, not live
Gia cầm, không còn sống
218
290087
Powdered eggs
Trứng nghiền thành bột
219
290192
Powdered milk* [16]
Sữa bột*
220
290135
Prawns, not live
Tôm panđan, không còn sống
221
290165
Preserved peppers [20]
Ớt được bảo quản
222
290229
Pressed fruit paste [18]
Trái cây ép dạng sệt
223
290174
Protein milk
Sữa giàu protein
224
290045
Pulp (Fruit --- )
Cùi của trái cây
225
290252
Quark [20]
Pho mát tươi (Quark)
226
290027
Raisins
Nho khô
227
290022
Rape oil for food
Dầu từ cây cải dầu cho thực phẩm
228
290238
Ratatouille [20]
Rau hầm kiểu Pháp (Ratatouille)
229
290042
Rennet
Men dịch vị
230
290189
Rice milk [17]
Sữa gạo
231
290223
Rice milk for culinary purposes [17]
Sữa gạo dùng cho mục đích nấu ăn
232
290104
Salads (Fruit --- )
Trái cây trộn
233
290102
Salads (Vegetable --- )
Rau trộn
234
290107
Salmon, not live [15]
Cá hồi, không còn sống
235
290149
Salted fish
Cá ướp muối
236
290098
Salted meats
Thịt ướp muối
237
290106
Sardines, not live [15]
Cá mòi, không còn sống
238
290235
Satay [20]
Thịt nướng xiên que (Satay)
239
290020
Sauerkraut
Dưa cải bắp
240
290226
Sausage casings, natural or artificial [17]
Vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo
241
290097
Sausages
1) Xúc xích
2) Lạp xưởng
242
290153
Sausages in batter
1) Xúc xích cuộn bột nhào
2) Xúc xích bọc bột nhào
243
290150
Sea-cucumbers, not live
Hải sâm, không còn sống
244
290002
Seaweed extracts for food [13]
Chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm
245
290171
Seeds, prepared* [17]
Hạt, đã chế biến*
246
290060
Sesame oil for food [17]
Dầu vừng dùng cho thực phẩm
247
290082
Shellfish, not live
Động vật có vỏ cứng, không còn sống
248
290138
Shrimps, not live
Tôm, không còn sống
249
290151
Silkworm chrysalis for human consumption [17]
Nhộng tằm làm thức ăn cho người
250
290181
Smetana [20]
Váng sữa (Smetana)
251
290160
Snack food (Fruit-based --- )
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây
252
290139
Snail eggs [for consumption]
Trứng ốc sên [dùng làm thức ăn]
253
290099
Soup (Preparations for making --- )
1) Chế phẩm để nấu xúp
2) Chế phẩm để nấu canh
3) Chế phẩm để nấu cháo
254
290066
Soup preparations (Vegetable --- )
1) Chế phẩm để nấu xúp rau
2) Chế phẩm để nấu canh rau
3) Chế phẩm để nấu cháo rau
255
290026
Soups
1) Xúp
2) Canh
256
290183
Soured milk [20]
Sữa được làm chua
257
290216
Soya bean oil for food [17]
Dầu đậu nành dùng cho thực phẩm
258
290052
Soya beans, preserved, for food
Hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm
259
290163
Soya milk [17]
Sữa đậu nành
260
290231
Soya patties [18]
Món chả làm từ đậu nành
261
290075
Spiny lobsters, not live
Tôm hùm có gai, không còn sống
262
290108
Suet for food
1) Mỡ thận của gia súc cho thực phẩm
2) Mỡ cật của gia súc cho thực phẩm
263
290111
Sunflower oil for food
Dầu hoa hướng dương cho thực phẩm
264
290166
Sunflower seeds, prepared [14]
Hạt hướng dương đã chế biến
265
290211
Sweet corn, processed [17]
Ngô ngọt, đã chế biến
266
290233
Tagine [prepared meat, fish or vegetable dish] [19]
Món tajine/tagine [món thịt, cá hoặc rau đã chế biến]
267
290157
Tahini [20]
Bơ vừng (Tahini)
268
290233
Tajine [prepared meat, fish or vegetable dish] [19]
Món tajine/tagine [món thịt, cá hoặc rau đã chế biến]
269
290234
Tempeh [20]
Bánh đậu nành kiểu Indonesia (Tempeh)
270
290140
Tofu
Đậu phụ
271
290232
Tofu patties [18]
Món chả làm từ đậu phụ
272
290230
Tofu skin [20]
Váng đậu
273
290110
Tomato juice for cooking
Nước ép cà chua dùng để nấu ăn
274
290184
Tomato paste [14]
Cà chua dạng sệt
275
290101
Tomato purée
Cà chua nghiền nhuyễn
276
290112
Tripe
1) Nội tạng gia súc dùng làm thực phẩm
2) Dạ dày bò dùng làm thực phẩm
277
290113
Truffles, preserved
1) Nấm cục, đã bảo quản
2) Nấm truýp đã bảo quản
278
290109
Tuna, not live [15]
Cá ngừ, không còn sống
279
290067
Vegetable juices for cooking
Nước ép rau dùng để nấu ăn
280
290185
Vegetable marrow paste [15]
Bí ngồi dạng sệt
281
290102
Vegetable salads
Rau trộn
282
290066
Vegetable soup preparations
1) Chế phẩm để nấu xúp rau
2) Chế phẩm để nấu canh rau
3) Chế phẩm để nấu cháo rau
283
290247
Vegetable-based concentrate for cooking [20]
Chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng
284
290205
Vegetable-based cream [17]
Kem trên cơ sở thực vật
285
290249
Vegetable-based spreads [20]
Chất phết lên bánh, làm từ rau
286
290152
Vegetables, canned [18]
Rau, củ, đóng hộp
287
290030
Vegetables, cooked
Rau đã nấu chín
288
290031
Vegetables, dried
Rau đã sấy khô
289
290029
Vegetables, preserved
Rau đã được bảo quản
290
290236
Vegetables, processed [20]
Rau củ quả, đã chế biến
291
290152
Vegetables, tinned [18]
Rau, củ, đóng hộp
292
290073
Whey
1) Nước sữa
2) Nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông)
293
290141
Whipped cream
Kem đánh dậy bọt
294
290012
White of eggs
Lòng trắng trứng
295
290241
White pudding [20]
Dồi lợn không có tiết
296
290193
Yakitori [16]
Yakitori [món thịt xiên nướng kiểu Nhật Bản]
297
290065
Yoghurt
Sữa chua
298
290065
Yogurt
Sữa chua
299
290064
Yolk of eggs
Lòng đỏ trứng

Nhóm 30

Cà phê, chè, ca cao và cà phê nhân tạo; Gạo, mì sợi và mì ống; Bột sắn và bột cọ; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Sô cô la; Kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; Đường, mật ong, nước mật đường; Men, bột nở; Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; Kem (nước đông lạnh).

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
300244
Agave syrup [natural sweetener] [17]
Xi rô Agave/mật cây thùa [chất làm ngọt tự nhiên]
2
300056
All spice
Hạt tiêu Giamaica
3
300138
Almond confectionery
Bánh kẹo hạnh nhân
4
300004
Almond paste
Bột hạnh nhân
5
300006
Aniseed
Hạt hồi [gia vị]
6
300263
Apple sauce [condiment] [18]
Nước xốt táo [gia vị]
7
300011
Aromatic preparations for food
1) Chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm
2) Hương liệu cho thực phẩm
8
300152
Artificial coffee
Cà phê nhân tạo
9
300199
Baking powder
Bột nở
10
300200
Baking soda [bicarbonate of soda for cooking purposes]
Natri hydrocacbonat [cho mục đích nấu nướng]
11
300231
Baozi [20]
Bánh bao có nhân (Baozi)
12
300105
Barley (Crushed --- )
Lúa mạch nghiền
13
300100
Barley (Husked --- )
1) Lúa mạch đã bóc vỏ
2) Lúa mạch đã xát vỏ
14
300061
Barley meal
Bột lúa mạch
15
300283
Batter mixes [20]
Bột chiên giòn
16
300058
Bean meal
Bột đậu
17
300166
Bee glue*
Keo ong*
18
300148
Beer vinegar
Dấm bia
19
300151
Beverages (Chocolate-based --- )
Đồ uống trên cơ sở sôcôla
20
300150
Beverages (Cocoa-based --- )
Đồ uống trên cơ sở ca cao
21
300149
Beverages (Coffee-based --- )
Đồ uống trên cơ sở cà phê
22
300187
Beverages (Tea-based --- )
Đồ uống trên cơ sở trà
23
300250
Bibimbap [rice mixed with vegetables and beef] [17]
Bibimbap [cơm trộn với rau và thịt bò]
24
300200
Bicarbonate of soda for cooking purposes [baking soda]
Natri hydrocacbonat [cho mục đích nấu nướng]
25
300074
Binding agents for ice cream
1) Chất liên kết cho kem lạnh
2) Tác nhân liên kết cho kem lạnh
26
300016
Biscuits
Bánh quy
27
300055
Bread (Ginger --- )
Bánh gừng
28
300110
Bread rolls
Ổ bánh mỳ nhỏ
29
300093
Bread* [18]
Bánh mỳ*
30
300189
Breadcrumbs
Ruột bánh mỳ
31
300261
Buckwheat flour [18]
Bột kiều mạch
32
300260
Buckwheat, processed [18]
Kiều mạch, đã chế biến
33
300259
Bulgur [18]
Món Bulgur (thực phẩm làm từ lúa mỳ)
34
300023
Buns
1) Bánh sữa nhỏ
2) Bánh bao nhỏ
35
300237
Burritos [16]
Bánh burritos [bánh bột ngô của Mexico]
36
300072
Cake dough [14]
Bột nhào để làm bánh
37
300071
Cake powder
Bột để làm bánh ngọt
38
300029
Cakes
Bánh ngọt
39
300178
Cakes (Rice --- )
Bánh gạo
40
300020
Candies [20]
Kẹo
41
300226
Candy decorations for cakes [15]
Kẹo trang trí cho bánh ngọt
42
300031
Capers
Nụ bạch hoa ướp muối dùng làm gia vị
43
300032
Caramels [candies] [20]
Caramen [kẹo]
44
300032
Caramels [sweets] [20]
Caramen [kẹo]
45
300123
Celery salt
Muối cần tây [hỗn hợp từ muối và các loại hạt để làm gia vị cho thực phẩm]
46
300218
Cereal bars [13]
Ngũ cốc dạng thanh
47
300034
Cereal preparations
Chế phẩm ngũ cốc
48
300195
Cereal-based snack food
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc
49
300248
Chamomile-based beverages [17]
Đồ uống trên cơ sở hoa cúc (dạng trà)
50
300208
Cheeseburgers [sandwiches]
Bánh kẹp pho mát [bánh xăng-đuých]
51
300272
Chewing gum for breath freshening [18]
Kẹo cao su làm thơm mát hơi thở
52
300035
Chewing gum*
Kẹo cao su*
53
300036
Chicory [coffee substitute]
Rễ rau diếp xoăn [chất thay thế cà phê]
54
300161
Chips [cereal products]
1) Lát ngũ cốc mỏng được sấy khô
2) Lát mỏng sấy khô [sản phẩm ngũ cốc]
55
300038
Chocolate
Sôcôla
56
300085
Chocolate beverages with milk
Đố uống Sôcôla có sữa
57
300225
Chocolate decorations for cakes [15]
Sôcôla trang trí cho bánh ngọt
58
300242
Chocolate spreads containing nuts [17]
Sô cô la phết bánh chứa hạt
59
300151
Chocolate-based beverages
Đồ uống trên cơ sở sôcôla
60
300241
Chocolate-based spreads [17]
Chất phết lên bánh, trên cơ sở sô cô la
61
300227
Chocolate-coated nuts [15]
Quả hạch bọc sôcôla
62
300280
Chocolatines [20]
Bánh ngọt sô cô la
63
300162
Chow-chow [condiment]
Gia vị thập cẩm
64
300008
Christmas trees (Confectionery for decorating --- )
Bánh kẹo để trang trí cây Noel
65
300182
Chutneys [condiments]
Tương ớt [gia vị]
66
300030
Cinnamon [spice]
Quế [gia vị]
67
300040
Cloves [spice]
Đinh hương [gia vị]
68
300024
Cocoa
Ca cao
69
300083
Cocoa beverages with milk
Đồ uống ca cao có sữa
70
300150
Cocoa-based beverages
Đồ uống trên cơ sở ca cao
71
300285
Coconut macaroons [20]
Bánh quy dừa/Bánh Macaron dừa
72
300026
Coffee
Cà phê
73
300152
Coffee (Artificial --- )
Cà phê nhân tạo
74
300027
Coffee (Unroasted --- )
Cà phê chưa rang
75
300084
Coffee beverages with milk
Đồ uống cà phê có sữa
76
300286
Coffee capsules, filled [20]
Viên nén cà phê, được nạp đầy
77
300010
Coffee flavorings [16]
Hương liệu cà phê
78
300010
Coffee flavourings [16]
Hương liệu cà phê
79
300028
Coffee substitutes (Vegetal preparations for use as --- )
1) Chế phẩm sinh dưỡng sử dụng như chất thay thế cà phê
2) Chế phẩm thực vật sử dụng dùng như chất thay thế cà phê
80
300149
Coffee-based beverages
Đồ uống trên cơ sở cà phê
81
300041
Condiments
Đồ gia vị
82
300042
Confectionery
Bánh kẹo
83
300008
Confectionery for decorating Christmas trees
Bánh kẹo dùng để trang trí cây noel
84
300016
Cookies [13]
Bánh quy
85
300049
Cooking salt
Muối nấu ăn
86
300044
Corn (Pop --- )
1) Ngô rang nổ
2) Bỏng ngô
87
300091
Corn [milled]
1) Ngô xay
2) Ngô [đã xay]
88
300043
Corn flakes
Mảnh ngô dẹt mỏng
89
300059
Corn flour
Bột ngô
90
300059
Corn meal
Bột ngô
91
300092
Corn roasted
Ngô rang
92
300206
Coulis (Fruit --- ) [sauces]
Quả xay nhuyễn [nước xốt]
93
300163
Couscous [20]
Món ăn làm từ bột lúa mì (Couscous)
94
300174
Crackers
Bánh quy giòn
95
300262
Cranberry sauce [condiment] [18]
Nước xốt quả nam việt quất [gia vị]
96
300046
Cream (Ice --- )
Kem lạnh
97
300215
Cream of tartar for culinary purposes
Cáu rượu cho mục đích nấu ăn
98
300282
Crème brûlée [20]
Bánh kem cháy (Crème brûlée)
99
300279
Croissants [20]
Bánh sừng bò
100
300264
Croutons [18]
Bánh mỳ nướng hoặc rán
101
300264
Croûtons [18]
Bánh mỳ nướng hoặc rán
102
300153
Crystallized rock sugar* [20]
Đường phèn tinh thể*
103
300033
Curry [spice]
Bột Cà-ri [gia vị]
104
300175
Custard
Bánh trứng
105
300220
Dough [13]
Bột nhào
106
300188
Dressings for salad
1) Nước xốt cho sa-lát
2) Nước xốt cho món trộn
107
300249
Dulce de leche [17]
Món Dulce de leche (bánh kẹo ngọt làm từ sữa)
108
300136
Edible ices
Đá lạnh có thể ăn được
109
300239
Edible paper [16]
Thực phẩm dạng giấy ăn được
110
300284
Edible paper wafers [20]
Giấy trang trí bánh kem có thể ăn được
111
300240
Edible rice paper [16]
1. Thực phẩm dạng tấm mỏng làm từ gạo;
2. Bánh đa nem làm từ gạo
112
300048
Essences for foodstuffs [except etheric essences and essential oils]
Tinh chất cho thực phẩm [trừ tinh dầu ete và tinh dầu]
113
300066
Ferments for pastes
Men dùng bột nhão
114
300043
Flakes (Corn --- )
Mảnh ngô dẹt mỏng
115
300043
Flakes (Maize --- )
Mảnh ngô dẹt mỏng
116
300145
Flakes (Oat --- )
Mảnh yến mạch dẹt mỏng
117
300141
Flavorings, other than essential oils, for beverages
Hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống
118
300070
Flavorings, other than essential oils, for cakes
Hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt
119
300141
Flavourings, other than essential oils, for beverages
Hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống
120
300070
Flavourings, other than essential oils, for cakes
Hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt
121
300212
Flaxseed for culinary purposes [seasoning] [17]
Hạt lanh dùng cho mục đích nấu ăn [gia vị]
122
300057
Flour*
Bột mì*
123
300243
Flour-based dumplings [17]
Bánh bao làm từ bột mỳ
124
300221
Flowers or leaves for use as tea substitutes [14]
Hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà
125
300067
Fondants [confectionery]
Kẹo mềm
126
300140
Food flavorings, other than essential oils [15]
Hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu
127
300140
Food flavourings, other than essential oils [15]
Hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu
128
300048
Foodstuffs (Essences for --- ), except etheric essences and essential oils
Tinh dầu dùng cho thực phẩm [trừ tinh dầu ete và dầu tinh dầu]
129
300247
Freeze-dried dishes with the main ingredient being pasta [18]
Món ăn đông khô với thành phần chính là mỳ ống/mỳ sợi
130
300246
Freeze-dried dishes with the main ingredient being rice [18]
Món ăn đông khô với thành phần chính là gạo
131
300203
Frosting [icing] (Cake --- )
Lớp phủ bánh ngọt
132
300181
Frozen yoghurt [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]
133
300181
Frozen yogurt [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]
134
300267
Fruit confectionery [20]
Bánh kẹo trái cây
135
300176
Fruit jellies [confectionery]
Thạch trái cây [dạng kẹo bánh]
136
300201
Garden herbs, preserved [seasonings]
Thảo mộc đã bảo quản [gia vị]
137
300291
Ginger paste [seasoning] [20]
Gừng dạng sệt [gia vị]
138
300055
Gingerbread
Bánh gừng
139
300077
Glucose for culinary purposes
Đường gluco cho mục đích nấu ăn
140
300216
Gluten additives for culinary purposes
Chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn
141
300078
Gluten prepared as foodstuff
Gluten được chế biến làm thực phẩm
142
300275
Gluten-free bread [20]
Bánh mì không chứa gluten
143
300096
Golden syrup
Nước mật đường
144
300193
Gravies (Meat --- )
Nước xốt thịt
145
300080
Groats for human food
Yến mạch làm thực phẩm cho con người
146
300073
Ground ginger [20]
Bột gừng
147
300191
Halvah
Mứt mật ong trộn vừng
148
300210
Ham glaze
Nước sốt làm bóng giăm bông
149
300290
Harissa [condiment] [20]
Nước sốt cay Harissa [gia vị]
150
300214
High-protein cereal bars
Thanh/thỏi ngũ cốc giàu protein
151
300197
Hominy
1) Cháo ngô
2) Bánh đúc ngô
152
300198
Hominy grits
1) Ngô tấm dạng hạt nhỏ
2) Tấm loại nhỏ từ ngô
153
300098
Honey
Mật ong
154
300253
Hot dog sandwiches [17]
Bánh mỳ kẹp xúc xích
155
300100
Husked barley
1) Lúa mạch đã bóc vỏ
2) Lúa mạch đã xát vỏ
156
300143
Husked oats
1) Cháo yến mạch lứt
2) Cháo yến mạch đã xát vỏ
157
300046
Ice cream
kem lạnh
158
300254
Ice cubes [17]
Đá viên
159
300076
Ice for refreshment
Đá lạnh dùng cho đồ uống
160
300288
Ice pops [20]
Kem que
161
300075
Ice, natural or artificial
Đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo
162
300186
Iced tea
1) Trà ướp lạnh
2) Trà đã đông lạnh
163
300136
Ices (Edible --- )
Đá lạnh có thể ăn được
164
300009
Infusions, not medicinal
Đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế
165
300252
Instant rice [17]
Cơm ăn liền
166
300176
Jellies (Fruit --- ) [confectionery]
Thạch hoa quả [bánh kẹo]
167
300233
Jiaozi [20]
Sủi cảo (Jiaozi)
168
300281
Kelp tea [20]
Trà tảo bẹ
169
300082
Ketchup [sauce]
Nước xốt cà chua nấm [xốt]
170
300269
Kimchi pancakes [20]
Bánh kếp làm từ kim chi
171
300277
Laksa [20]
Mì nước kiểu Singapore (Laksa)
172
300086
Leaven
Men làm bánh
173
300212
Linseed for culinary purposes [seasoning] [17]
Hạt lanh dùng cho mục đích nấu ăn [gia vị]
174
300118
Liquorice [confectionery]
Cam thảo [bánh kẹo]
175
300107
Lozenges [confectionery]
Viên ngậm hình thoi [kẹo]
176
300247
Lyophilised dishes with the main ingredient being pasta [18]
Món ăn đông khô với thành phần chính là mỳ ống/mỳ sợi
177
300246
Lyophilised dishes with the main ingredient being rice [18]
Món ăn đông khô với thành phần chính là gạo
178
300247
Lyophilized dishes with the main ingredient being pasta [18]
Món ăn đông khô với thành phần chính là mỳ ống/mỳ sợi
179
300246
Lyophilized dishes with the main ingredient being rice [18]
Món ăn đông khô với thành phần chính là gạo
180
300090
Macaroni
Mỳ ống
181
300089
Macaroons [20]
Bánh quy hạnh nhân (Macarons)
182
300043
Maize flakes
Mảnh ngô dẹt mỏng
183
300059
Maize flour
Bột ngô
184
300059
Maize meal
Bột ngô
185
300091
Maize, milled
1) Ngô xay
2) Ngô nghiền
186
300092
Maize, roasted
Ngô nướng
187
300017
Malt biscuits
Bánh quy mạch nha
188
300164
Malt extract for food
Chiết xuất mạch nha cho thực phẩm
189
300165
Malt for human consumption
Mạch nha làm thực phẩm cho con người
190
300094
Maltose
Mantoza
191
300207
Marinades
Nước xốt marinat
192
300039
Marzipan
1) Bột bánh hạnh nhân
2) Bánh hạnh nhân
193
300172
Mayonnaise
Xốt may-on-ne
194
300057
Meal *
Bột*
195
300193
Meat gravies
Nước sốt thịt
196
300133
Meat pies
1) Bánh patê thịt
2) Bánh nướng thịt
197
300135
Meat tenderizers for household purposes [17]
Chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia dụng
198
300230
Minced garlic [condiment] [15]
Tỏi băm [gia vị]
199
300097
Mint for confectionery
Bạc hà cho kẹo bánh
200
300271
Mints for breath freshening [18]
Kẹo bạc hà làm thơm mát hơi thở
201
300245
Mirror icing [mirror glaze] [17]
Lớp phủ bánh ngọt [bóng như gương]
202
300194
Miso [20]
Tương (Mi so)
203
300095
Molasses for food
1) Nước mật cho thực phẩm
2) Mật đường cho thực phẩm
204
300204
Mousses (Chocolate --- )
Sô-cô-la nhuyễn dạng sệt
205
300205
Mousses (Dessert --- ) [confectionery]
Kem tráng miệng [bánh kẹo]
206
300177
Muesli
Món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli)
207
300101
Mustard
Mù tạc
208
300060
Mustard meal
Bột mù tạc
209
300202
Noodle-based prepared meals
Đồ ăn đã được chế biến trên cơ sở mì sợi
210
300103
Noodles
Mì sợi
211
300289
Nougat [20]
Kẹo Nougat
212
300229
Nut flours [15]
Bột quả hạch
213
300102
Nutmegs
Hạt nhục đậu khấu
214
300145
Oat flakes
Mảnh yến mạch dẹt mỏng
215
300144
Oat-based food
Thực phẩm trên cơ sở yến mạch
216
300146
Oatmeal
Bột yến mạch
217
300142
Oats (Crushed --- )
Yến mạch nghiền
218
300143
Oats (Husked --- )
Yến mạch đã xát vỏ
219
300251
Onigiri [20]
Cơm nắm (Onigiri)
220
300287
Orange blossom water for culinary purposes [20]
Nước hoa cam dùng cho mục đích nấu ăn
221
300280
Pains au chocolat [20]
Bánh mỳ sô cô la
222
300219
Palm sugar [13]
Đường cọ
223
300047
Pancakes
Bánh kếp
224
300003
Pasta
Mỳ Ý (pasta)
225
300217
Pasta sauce [13]
Nước sốt mỳ ống
226
300004
Paste (Almond --- )
1) Bột nhân quả hạnh
2) Bột làm từ nhân quả hạnh đào nghiền nhỏ
227
300107
Pastilles [confectionery]
Viên ngậm bọc đường [kẹo viên]
228
300108
Pastries
1) Bột nhồi
2) Bột nhão
229
300222
Pastry dough [14]
Bột nhào để làm bánh ngọt
230
300134
Pâtés en croûte [ 14]
Bánh patê nướng
231
300139
Peanut confectionery
Kẹo lạc
232
300224
Pelmeni [20]
Sủi cảo (Pelmeni)
233
300113
Pepper
Hạt tiêu
234
300019
Peppermint sweets
Kẹo bạc hà
235
300111
Peppers [seasonings]
1) Hạt tiêu [gia vị]
2) Ớt [gia vị]
236
300209
Pesto [20]
Nước sốt (Pesto)
237
300109
Petit-beurre biscuits
Bánh quy pơti bơ
238
300068
Petits fours [20]
Bánh ngọt nhỏ
239
300257
Piccalilli [17]
Xốt dưa góp cay Piccalilli
240
300104
Pies
1) Bánh patê
2) Bánh nướng
3) Bánh hấp
241
300133
Pies (Meat --- )
1) Bánh patê thịt
2) Bánh nướng thịt
3) Bánh hấp thịt
242
300112
Pizzas
Bánh pizza
243
300044
Popcorn
1) Ngô rang nổ
2) Bỏng ngô
244
300114
Potato flour* [14]
Bột khoai tây*
245
300265
Potato-based flatbreads [20]
Bánh dẹt làm từ khoai tây
246
300071
Powder (Cake --- )
Bột làm bánh ngọt
247
300137
Powders for making ice cream [16]
Bột để làm kem lạnh
248
300116
Pralines
Kẹo hạt dẻ
249
300238
Prepared rice rolled in seaweed [20]
Cơm cuốn rong biển
250
300014
Preserving foodstuffs (Salt for --- )
Muối dùng để bảo quản thực phẩm
251
300255
Processed seeds for use as a seasoning [17]
Hạt đã xử lý dùng làm gia vị
252
300278
Profiteroles [20]
Bánh su kem
253
300166
Propolis*
Keo ong*
254
300115
Puddings
Bánh putding
255
300192
Quiches
1) Bánh trứng nướng
2) Bánh nướng giống pi-za
256
300258
Quinoa, processed [18]
Hạt Quinoa, đã chế biến
257
300234
Ramen [20]
Mì (Ramen)
258
300117
Ravioli
1) Bánh nhân thịt
2) Bánh xèo
259
300167
Relish [condiment]
Xốt củ quả [gia vị]
260
300119
Rice
Gạo
261
300178
Rice cakes
Bánh gạo
262
300268
Rice crackers [20]
Bánh gạo
263
300228
Rice pudding [15]
Bánh pudding gạo
264
300232
Rice pulp for culinary purposes [16]
Bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng
265
300196
Rice-based snack food
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo
266
300110
Rolls (Bread --- )
Bánh mì cuộn
267
300168
Royal jelly*
Sữa ong chúa*
268
300015
Rusks
Bánh bít cốt
269
300120
Saffron [seasoning]
Nghệ vàng [gia vị]
270
300121
Sago
Bột cọ sagu
271
300188
Salad (Dressings for --- )
1) Nước xốt cho sa-lát
2) Nước xốt cho món trộn
272
300049
Salt (Cooking --- )
Muối nấu ăn
273
300014
Salt for preserving foodstuffs
Muối dùng để bảo quản thực phẩm
274
300106
Sandwiches
1) Bánh mì kẹp nhân
2) Bánh xăng đuých
275
300171
Sauce (Tomato --- )
Xốt cà chua
276
300122
Sauces [condiments]
Xốt [gia vị]
277
300088
Sausage binding materials
1) Vật liệu liên kết xúc xích
2) Vật liệu liên kết dồi
278
300235
Savory pancakes [20]
Bánh xèo
279
300236
Savory pancakes mixes [20]
Hỗn hợp bột để làm bánh xèo
280
300235
Savoury pancakes [20]
Bánh xèo
281
300236
Savoury pancakes mixes [20]
Hỗn hợp bột để làm bánh xèo
282
300169
Sea water [for cooking]
Nước biển [dùng nấu nướng]
283
300012
Seasonings
Gia vị
284
300002
Seaweed [condiment] [13]
Rong biển/tảo biển [gia vị]
285
300124
Semolina
1) Bột hòn để làm bánh putding
2) Lõi hạt để làm bánh putding
286
300256
Sesame seeds [seasonings] [17]
Hạt vừng [gia vị]
287
300270
Shaved ice with sweetened red beans [18]
Đá bào với đậu đỏ được làm ngọt
288
300125
Sherbets [ices]
Kem trái cây [đá lạnh]
289
300195
Snack food (Cereal-based --- )
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc
290
300196
Snack food (Rice-based --- )
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo
291
300274
Soba noodles [18]
Mỳ Soba
292
300125
Sorbets [ices]
Kem trái cây [đá lạnh]
293
300062
Soya flour
1) Bột đậu tương
2) Bột đậu nành
294
300179
Soya sauce
1) Tương
2) Xốt đậu nành
295
300126
Spaghetti
Mì ống
296
300054
Spices
Gia vị
297
300183
Spring rolls
1) Nem cuốn
2) Nem cuộn
298
300007
Star aniseed
Hoa hồi [gia vị]
299
300065
Starch for food
Tinh bột cho thực phẩm
300
300147
Stick liquorice [confectionery]
Thỏi cam thảo [kẹo]
301
300045
Stiffening whipped cream (Preparations for --- )
Chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt
302
300069
Sugar *
Đường *
303
300042
Sugar confectionery
Bánh kẹo đường
304
300170
Sushi
1) Món sushi của Nhật Bản
2) Cơm cuốn kiểu Nhật Bản
305
300053
Sweeteners (Natural --- )
Chất làm ngọt tự nhiên
306
300019
Sweets (Peppermint --- )
Kẹo bạc hà
307
300020
Sweets [20]
Kẹo
308
300190
Tabbouleh
Món trộn Tabbouleh làm chủ yếu từ bột mì
309
300184
Tacos
Món bánh thịt chiên giòn
310
300276
Tamarind [condiment] [20]
Me [gia vị]
311
300127
Tapioca
Bột sắn hột
312
300128
Tapioca flour* [14]
Bột sắn*
313
300129
Tarts
Bánh tạc
314
300186
Tea (Iced ---)
1) Trà ướp lạnh
2) Trà đã đông lạnh
315
300037
Tea*
Trà*
316
300187
Tea-based beverages
Đồ uống trên cơ sở trà
317
300050
Thickening agents for cooking foodstuffs
Chất làm đặc dùng để nấu ăn
318
300171
Tomato sauce
Sốt cà chua
319
300185
Tortillas
Bánh ngô
320
300051
Turmeric* [14]
Nghệ*
321
300273
Udon noodles [18]
Mỳ Udon
322
300013
Unleavened bread
Bánh mì không có men
323
300130
Vanilla flavorings for culinary purposes [16]
Hương liệu vani dùng cho nấu nướng
324
300130
Vanilla flavourings for culinary purposes [16]
Hương liệu vani dùng cho nấu nướng
325
300131
Vanillin [vanilla substitute]
Vanilin [chất thay thế vani]
326
300028
Vegetal preparations for use as coffee substitutes
1) Chế phẩm thực vật thay thế cà phê
2) Chế phẩm dinh dưỡng sử dụng thay thế cà phê
327
300132
Vermicelli [20]
Bún/miến/mì sợi nhỏ
328
300081
Vinegar
Giấm
329
300022
Waffles
Bánh quế
330
300169
Water (Sea --- ) for cooking
Nước biển dùng để nấu ăn
331
300063
Wheat flour
Bột mì
332
300213
Wheat germ for human consumption
Mầm lúa mì làm thức ăn cho người
333
300045
Whipped cream (Preparations for stiffening --- )
Chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt
334
300087
Yeast *
Nấm men *
335
300181
Yoghurt (Frozen --- ) [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]
336
300181
Yogurt (Frozen --- ) [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]

Nhóm 31

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; Rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; Cây và hoa tự nhiên; Củ, cây con và hạt giống để trồng; Động vật sống; Thức ăn và đồ uống cho động vật; Mạch nha.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
310003
Algae, unprocessed, for human or animal consumption [17]
Tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật
2
310124
Algarovilla for animal consumption
Tảo Rovilla cho tiêu dùng con người hoặc động vật
3
310125
Almonds [fruits]
1) Hạnh nhân [trái cây];
2) Quả hạnh [trái cây]
4
310148
Aloe vera plants
Cây lô hội
5
310162
Anchovy, live [17]
Cá cơm, còn sống
6
310052
Animal fattening preparations
Chế phẩm vỗ béo động vật
7
310007
Animal foodstuffs
Thực phẩm cho động vật
8
310028
Animal forage (Lime for --- )
Vôi cho thức ăn động vật
9
310141
Animals (Edible chews for --- )
Thức ăn nhai cho động vật
10
310006
Animals (Live ---)
động vật sống
11
310005
Animals (Menagerie --- )
động vật trong vườn thú
12
310147
Aromatic sand [litter] for pets [17]
Cát thơm [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà
13
310161
Arrangements of fresh fruit [16]
Trái cây tươi [ở dạng giỏ]/[đặt trong giỏ]
14
310153
Artichokes, fresh [15]
Atisô tươi
15
310131
Bagasses of cane [raw material]
Bã mía [nguyên liệu thô]
16
310132
Bait (Fishing --- ) [live]
1) Mồi câu cá [mồi sống];
2) Mồi sống để câu cá
17
310139
Barks (Raw --- )
Vỏ cây thô
18
310095
Barley *
Lúa mạch
19
310054
Beans, fresh
đậu tươi
20
310015
Beet, fresh [14]
Củ cải đường, tươi
21
310013
Berries, fresh [16]
Các loại quả mọng, tươi
22
310142
Beverages for pets
Đồ uống cho vật nuôi trong nhà
23
310035
Bird food
Thức ăn cho chim
24
310031
Biscuits (Dog --- )
Bánh quy cho chó
25
310016
Bran
Cám
26
310039
Bran mash for animal consumption
Cám trộn làm thức ăn cho động vật
27
310050
Bred stock
1) Vật nuôi gây giống;
2) Vật nuôi để cung cấp giống
28
310166
Buckwheat, unprocessed [18]
Kiều mạch, chưa chế biến
29
310091
Bulbs
1) Củ hành;
2) Củ tỏi
30
310011
Bushes
Bụi cây
31
310129
By-products of the processing of cereals, for animal consumption
1) Sản phẩm phụ của quá trình xử lý ngũ cốc cho tiêu dùng động vật;
2) Phế phẩm của quá trình xử lý ngũ cốc cho tiêu dùng động vật
32
310026
Cake (Oil --- )
1) Bánh khô dầu;
2) Khô dầu đóng bánh
33
310128
Cake (Peanut --- ) for animals
1) Khô dầu lạc dùng cho động vật;
2) Khô dầu lạc đóng bánh dùng cho động vật
34
310036
Cake (Rape --- ) for cattle
1) Bã cải dầu cho gia súc;
2) Bã cải dầu đóng bánh cho gia súc
35
310173
Cannabis plants [20]
Cây gai dầu
36
310174
Cannabis, unprocessed [20]
Hạt gai dầu, chưa chế biến
37
310026
Cattle cake
Thức ăn đóng bánh cho gia súc
38
310060
Cattle food
Thức ăn gia súc
39
310023
Cereal seeds, unprocessed
Hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý
40
310129
Cereals (Residual products of --- ) for animal consumption
Phế phẩm của ngũ cốc cho tiêu dùng động vật
41
310027
Chestnuts, fresh
Hạt dẻ tươi
42
310141
Chews for animals (Edible --- )
Thức ăn nhai cho động vật
43
310029
Chicory roots
Rễ cây rau diếp xoăn
44
310030
Chicory, fresh [14]
Rau diếp xoăn, tươi
45
310009
Christmas trees* [15]
Cây thông Nô-en*
46
310002
Citrus fruit, fresh [14]
Trái cây có múi, tươi
47
310020
Cocoa beans, raw
Hạt ca cao thô
48
310033
Coconut shell
Sọ dừa
49
310034
Coconuts
Quả dừa
50
310074
Cola nuts
Quả côla
51
310038
Cones (Hop --- )
1) Quả hublông;
2) Quả của cây hoa bia
52
310105
Cones (Pine --- )
1) Quả thông;
2) Quả thông hình nón
53
310040
Copra
Cùi dừa khô
54
310078
Cork (Rough --- )
1) Lie thô;
2) Bần thô
55
310133
Crayfish [live]
Tôm nước ngọt [sống]
56
310134
Crustaceans [live]
Động vật giáp xác [sống]
57
310037
Cucumbers, fresh
Dưa chuột tươi
58
310097
Cuttle bone for birds
Mai mực dùng cho chim
59
310048
Distillery waste for animal consumption
1) Bã rượu cho thức ăn động vật;
2) Phế phẩm sau chưng cất cho thức ăn động vật
60
310031
Dog biscuits
Bánh qui cho chó
61
310049
Draff
Bã rượu bia
62
310160
Edible flaxseed, unprocessed [16]
Hạt lanh có thể ăn được, chưa xử lý
63
310170
Edible flowers, fresh [20]
Hoa có thể ăn được, tươi
64
310163
Edible insects, live [17]
Côn trùng ăn được, còn sống
65
310160
Edible linseed, unprocessed [16]
Hạt lanh có thể ăn được, chưa xử lý
66
310120
Edible sesame, unprocessed [15]
Hạt vừng ăn được, chưa qua chưa xử lý
67
310111
Egg laying poultry (Preparations for --- )
Sản phẩm lót ổ cho gia cầm đẻ trứng
68
310045
Eggs for hatching, fertilised
Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp
69
310045
Eggs for hatching, fertilized [17]
Trứng để ấp, đã được thụ tinh
70
310052
Fattening preparations (Animal ---)
Chế phẩm để vỗ béo động vật
71
310143
Fish meal for animal consumption
Bột cá làm thức ăn động vật
72
310089
Fish spawn
Trứng cá
73
310103
Fish, live
Cá còn sống
74
310132
Fishing bait [live]
1) Mồi câu cá [mồi sống];
2) Mồi sống để câu cá
75
310079
Flax meal [fodder]
Bột lanh [thức ăn gia súc]
76
310150
Flaxseed for animal consumption
Hạt lanh làm thức ăn động vật
77
310151
Flaxseed meal for animal consumption
Bột hạt lanh làm thức ăn động vật
78
310091
Flower bulbs
1) Củ hoa;
2) Củ của cây hoa
79
310044
Flowers (Wreaths of natural --- )
Vòng hoa tươi
80
310056
Flowers, dried, for decoration
Hoa khô dùng để trang trí
81
310055
Flowers, natural
Hoa tự nhiên
82
310060
Fodder
Thức ăn cho gia súc
83
310138
Food (Pet --- )
Thức ăn cho vật nuôi trong nhà
84
310007
Foodstuffs (Animal --- )
Thức ăn cho động vật
85
310060
Forage
Thức ăn cho súc vật
86
310169
Freeze-dried fishing bait [20]
Mồi câu cá được xử lý đông khô
87
310086
Fruit residue [marc]
Bã trái cây
88
310062
Fruit, fresh
Quả tươi
89
310070
Garden herbs, fresh
1) Rau cỏ tươi;
2) Thảo mộc tươi
90
310158
Garlic, fresh [15]
Tỏi tươi
91
310065
Germ (Seed --- ) for botanical purposes
Mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học
92
310171
Ginger, fresh [20]
Gừng, tươi
93
310066
Grains [cereals]
Hạt [ngũ cốc]
94
310067
Grains for animal consumption
Hạt cho thức ăn động vật
95
310115
Grapes, fresh
Nho tươi
96
310069
Groats for poultry
Yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm
97
310058
Hay
Cỏ khô
98
310087
Hazelnuts, fresh [16]
1 Quả phỉ, tươi
2) Quả hạt dẻ, tươi
99
310070
Herbs, fresh (Garden --- )
Rau cỏ tươi
100
310154
Herrings, live [15]
Cá trích còn sống
101
310038
Hop cones
1) Quả hublông;
2) Quả của cây hoa bia
102
310073
Hops
1) Cây hublông;
2) Cây hoa bia
103
310064
Juniper berries
1) Quả mọng của cây đỗ tùng
2) Quả mọng của cây bách xù
104
310167
Koi carp, live [18]
Cá chép Koi, còn sống
105
310074
Kola nuts
Hạt cây côla
106
310108
Leeks, fresh
Tỏi tây tươi
107
310032
Lemons, fresh
Quả chanh tươi
108
310076
Lentils, fresh
Đậu lăng tươi
109
310075
Lettuce, fresh
Rau diếp tươi
110
310028
Lime for animal forage
Vôi cho thức ăn động vật
111
310150
Linseed for animal consumption
Hạt lanh làm thức ăn động vật
112
310151
Linseed meal for animal consumption
Bột hạt lanh làm thức ăn động vật
113
310080
Litter for animals [16]
Ổ cho động vật
114
310081
Litter peat
Than bùn trộn rơm rác độn chuồng
115
310006
Live animals
Động vật sống
116
310052
Livestock fattening preparations
Chế phẩm để vỗ béo vật nuôi
117
310140
Lobsters (Spiny --- ) [live]
1) Tôm rồng [sống];
2) Tôm hùm gai [sống]
118
310135
Lobsters [live]
Tôm hùm [còn sống]
119
310022
Locust beans, raw [15]
1) Cây thích hòe, thô
2) Cây bồ kết 3 gai, thô
120
310082
Maize
Ngô
121
310083
Maize cake for cattle
1) Khô dầu ngô đóng bánh cho gia súc;
2) Bánh khô dầu ngô cho gia súc
122
310084
Malt for brewing and distilling
Mạch nha dùng cho ngành bia và rượu
123
310086
Marc
Bã nho
124
310102
Mash for fattening livestock
Cám tăng trọng vật nuôi
125
310088
Meal for animals
Bột cho động vật
126
310005
Menagerie animals
Động vật ở vườn thú
127
310168
Molluscs, live [20]
Động vật thân mềm, còn sống
128
310168
Mollusks, live [20]
Động vật thân mềm, còn sống
129
310046
Mulch (Straw --- )
1) Lớp phủ bằng rơm;
2) Rơm bổi để phủ;
3) Bổi rơm để phủ
130
310025
Mushroom spawn for propagation
Sợi nấm để nhân giống
131
310024
Mushrooms, fresh
Nấm tươi
132
310136
Mussels [live]
Con trai [còn sống]
133
310096
Nettles
Cây tầm ma
134
310004
Nuts, unprocessed [20]
Quả hạch, chưa chế biến
135
310012
Oats
Yến mạch
136
310026
Oil cake
Bánh khô dầu
137
310093
Olives, fresh
Quả ôliu tươi
138
310092
Onions, fresh [16]
Hành, tươi
139
310094
Oranges, fresh [14]
Quả cam, tươi
140
310137
Oysters [live]
Con sò [sống]
141
310101
Palm trees
Cây cọ
142
310100
Palms [leaves of the palm tree]
Lá cọ
143
310128
Peanut cake for animals
Khô dầu lạc đóng bánh dùng cho động vật
144
310127
Peanut meal for animals
Bột lạc cho động vật
145
310126
Peanuts, fresh
Củ lạc tươi
146
310109
Peas, fresh
Đậu Hà Lan tươi
147
310081
Peat (Litter --- )
Than bùn trộn rơm rác độn chuồng
148
310106
Peppers [plants]
1) Cây hồ tiêu;
2) Hồ tiêu [cây];
3) Cây ớt
149
310138
Pet food
Thức ăn cho vật nuôi trong nhà
150
310105
Pine cones
1) Quả thông;
2) Quả thông hình nón
151
310068
Plant seeds
Hạt giống thực vật
152
310071
Plants
Cây trồng
153
310107
Plants, dried, for decoration
Cây khô để trang trí
154
310057
Pollen [raw material]
Phấn hoa [vật liệu thô]
155
310110
Potatoes, fresh
Khoai tây tươi
156
310123
Poultry, live
Gia cầm sống
157
310165
Quinoa, unprocessed [18]
Hạt Quinoa, chưa chế biến
158
310036
Rape cake for cattle
1) Bã cải dầu cho gia súc;
2) Bã cải dầu đóng bánh cho gia súc
159
310139
Raw barks
Vỏ cây thô
160
310122
Residue in a still after distillation
Bã rượu
161
310116
Rhubarb, fresh [14]
Cây đại hoàng, tươi
162
310053
Rice meal for forage
Bột gạo dùng làm thức ăn cho súc vật
163
310144
Rice, unprocessed
1) Thóc chưa chế biến;
2) Thóc chưa xử lý
164
310114
Roots for animal consumption [17]
Rễ cây dùng làm thức ăn cho động vật
165
310117
Rose bushes
Cây hoa hồng
166
310078
Rough cork
1) Lie thô;
2) Bần thô
167
310118
Rye
Lúa mạch đen
168
310155
Salmon, live [15]
Cá hồi còn sống
169
310014
Salt for cattle
Muối dùng cho gia súc
170
310146
Sanded paper [litter] for pets [17]
Giấy phủ cát/giấy ráp [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà
171
310156
Sardines, live [15]
Cá mòi còn sống
172
310145
Sea-cucumbers [live]
1) Dưa biển [tươi sống];
2) Hải sâm [sống]
173
310003
Seaweed, unprocessed, for human or animal consumption [17]
Tảo/rong biển, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật
174
310072
Seedlings
1) Cây giống;
2) Cây giống con;
3) Cây nhỏ làm giống
175
310068
Seeds for planting [15]
Hạt giống để trồng
176
310041
Shellfish [live]
Động vật giáp xác [sống]
177
310011
Shrubs
Cây bụi
178
310090
Silkworm eggs
Trứng tằm
179
310119
Silkworms
Con tằm
180
310063
Sod
1) Mảng cỏ;
2) Vầng cỏ
181
310172
Soya beans, fresh [20]
Hạt đậu nành, tươi
182
310089
Spawn (Fish --- )
Trứng cá
183
310149
Spinach, fresh
Rau chân vịt tươi
184
310140
Spiny lobsters, live
1) Tôm hùm gai, sống;
2) Tôm rồng sống
185
310043
Squashes, fresh [14]
1) Quả bí, tươi;
2) Cây bí, tươi
186
310112
Stall food for animals
Thức ăn vỗ béo cho động vật
187
310099
Straw [forage]
Rơm [thức ăn cho súc vật]
188
310098
Straw litter
Rơm trải ổ
189
310046
Straw mulch
1) Lớp phủ bằng rơm;
2) Bổi rơm để phủ;
3) Rơm bổi để phủ
190
310059
Strengthening animal forage
Thức ăn tăng lực dùng cho súc vật
191
310021
Sugarcane
Cây mía đường
192
310019
Timber (Undressed --- )
Gỗ cây [đã chặt, chưa xử lý]
193
310017
Timber (Unsawn --- )
1) Gỗ thô;
2) Gỗ chưa xẻ
194
310008
Trees
Cây
195
310010
Trees (Trunks of --- )
Thân của cây
196
310121
Truffles, fresh
1) Nấm cục tươi;
2) Nấm truyp tươi
197
310010
Trunks of trees
Thân của cây
198
310157
Tuna, live [15]
Cá ngừ còn sống
199
310063
Turf, natural
1) Thảm cỏ tự nhiên;
2) Mảng cỏ tự nhiên
200
310019
Undressed timber
Gỗ cây chưa xử lý
201
310164
Unprocessed sweet corn ears [husked or unhusked] [17]
Bắp ngô ngọt chưa chế biến [đã bóc vỏ hoặc còn nguyên vỏ]
202
310017
Unsawn timber
Gỗ chưa xẻ
203
310159
Vegetable marrows, fresh [16]
Bí ngồi, tươi
204
310042
Vegetables, fresh
Rau tươi
205
310104
Vine plants
Cây nho
206
310048
Waste (Distillery --- ) for animal consumption
1) Bã rượu cho thức ăn động vật;
2) Phế phẩm sau chưng cất cho thức ăn động vật
207
310061
Wheat
Lúa mì
208
310152
Wheat germ for animal consumption
Mầm lúa mì làm thức ăn động vật
209
310018
Wood chips for the manufacture of wood pulp
1) Vỏ bào gỗ dùng để sản xuất bột gỗ;
2) Vỏ gỗ bào dùng để sản xuất bột gỗ
210
310044
Wreaths of natural flowers
Vòng hoa tươi
211
310077
Yeast for animal consumption
Men cho thức ăn động vật

Nhóm 32

Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước ga; Đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; Xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
320035
Aerated water
Nước uống có gaz
2
320013
Aerated water (Preparations for making--)
Chế phẩm để làm nước uống có gaz
3
320051
Aloe vera drinks, non-alcoholic
Đồ uống lô hội không chứa cồn
4
320042
Aperitifs, non-alcoholic
Đồ uống khai vị, không có cồn
5
320059
Barley wine [beer] [18]
Lúa mạch lên men [bia]
6
320002
Beer
Bia
7
320005
Beer wort
Hèm bia
8
320052
Beer-based cocktails [14]
Cốc-tai trên cơ sở bia
9
320031
Beverages (Non-alcoholic --- )
Đồ uống không có cồn
10
320049
Beverages (Non-alcoholic honey based ---)
Đồ uống trên cơ sở mật ong không có cồn
11
320007
Beverages (Whey --- )
Đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua
12
320035
Carbonated water [19]
Nước uống có ga
13
320047
Cider, non-alcoholic
Nước táo lên men, không có cồn
14
320043
Cocktails, non-alcoholic
Đồ uống hỗn hợp, không có cồn
15
320033
Effervescing beverages (Pastilles for --)
1) Chế phẩm tạo gaz cho đồ uống
2) Viên làm sủi bọt dùng cho đồ uống
16
320034
Effervescing beverages (Powders for --)
1) Bột tạo gaz cho đồ uống
2) Bột làm sủi bọt đồ uống
17
320060
Energy drinks [18]
Đồ uống tăng lực
18
320001
Fruit extracts (Non-alcoholic --- )
1) Chiết xuất của trái cây không có cồn
2) Chiết xuất từ trái cây không có cồn
19
320006
Fruit juice beverages (Non-alcoholic ---)
1) Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn
2) Đồ uống từ nước quả ép không có cồn
20
320010
Fruit juices
1) Nước ép trái cây
2) Nước quả ép
21
320044
Fruit nectars, non-alcoholic
1) Mật hoa quả, không có cồn
2) Nước quả cô đặc, không có cồn
22
320003
Ginger ale
1) Đồ uống cacbonat có hương vị gừng
2) Nước sô đa có hương vị gừng
23
320003
Ginger beer
Bia gừng
24
320026
Grape must [unfermented]
Nước nho ép [chưa lên men]
25
320049
Honey-based beverages (Nonalcoholic ---)
Đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn
26
320021
Hops (Extracts of --- ) for making beer
Chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia
27
320045
Isotonic beverages
1) Đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế)
2) Đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể
28
320010
Juice (Fruit --- )
1) Nước ép trái cây
2) Nước quả ép
29
320048
Kvass [20]
Đồ uống Kvass
30
320020
Lemonades
Nước chanh
31
320014
Lithia water
1) Nước uống có muối lithi
2) Nước khoáng có muối lithi (đồ uống)
32
320004
Malt beer
Bia mạch nha
33
320025
Malt wort
Hèm mạch nha
34
320015
Mineral water [beverages]
Nước khoáng [đồ uống]
35
320019
Must
Nước nho ép chưa lên men
36
320044
Nectars (Fruit --- ) [non-alcoholic]
1) Nước quả cô đặc [không có cồn]
2) Mật hoa quả [không có cồn]
37
320031
Non-alcoholic beverages
Đồ uống không cồn
38
320056
Non-alcoholic beverages flavored with coffee [16]
Đồ uống không cồn có hương vị cà phê
39
320057
Non-alcoholic beverages flavored with tea [16]
Đồ uống không cồn có hương vị trà
40
320056
Non-alcoholic beverages flavoured with coffee [16]
Đồ uống không cồn có hương vị cà phê
41
320057
Non-alcoholic beverages flavoured with tea [16]
Đồ uống không cồn có hương vị trà
42
320061
Non-alcoholic dried fruit beverages [20]
Đồ uống không chứa cồn làm từ trái cây sấy khô
43
320009
Non-alcoholic essences for making beverages [20]
Tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống
44
320001
Non-alcoholic fruit extracts
Chất chiết từ quả không chứa cồn
45
320006
Non-alcoholic fruit juice beverages
Đồ uống ép từ quả không chứa cồn
46
320049
Non-alcoholic honey-based beverages
Đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn
47
320008
Non-alcoholic preparations for making beverages [19]
Chế phẩm không cồn để làm đồ uống
48
320027
Orgeat
Nước lúa mạch ướp hoa cam
49
320033
Pastilles for effervescing beverages
1) Chế phẩm tạo gaz cho đồ uống
2) Viên làm sủi bọt dùng cho đồ uống
50
320034
Powders for effervescing beverages
1) Bột tạo gaz cho đồ uống
2) Bột làm sủi bọt đồ uống
51
320013
Preparations for making carbonated water [19]
Chế phẩm để làm nước uống có ga
52
320054
Protein-enriched sports beverages [16]
Đồ uống dùng trong thể thao giàu protein
53
320055
Rice-based beverages, other than milk substitutes [16]
Đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa
54
320041
Sarsaparilla [non-alcoholic beverage]
Đồ uống từ cây thổ phục linh [đồ uống không chứa cồn]
55
320017
Seltzer water
Nước khoáng xenxe
56
320062
Shandy [20]
Đồ uống từ bia pha với nước chanh (Shandy)
57
320029
Sherbets [beverages]
1) Nước quả [đồ uống]
2) Nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]
58
320050
Smoothies
Nước sinh tố
59
320028
Soda water
Nước sô đa
60
320058
Soft drinks [17]
Nước ngọt
61
320029
Sorbets [beverages]
Nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]
62
320053
Soya-based beverages, other than milk substitutes [15]
Đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa
63
320011
Syrups for beverages
Xi rô dùng cho đồ uống
64
320023
Syrups for lemonade
Xi rô dùng cho nước chanh
65
320018
Table waters
1) Nước uống khi ăn cơm
2) Nước uống dùng trong bữa ăn
66
320030
Tomato juice [beverage]
Nước ép cà chua [đồ uống]
67
320022
Vegetable juices [beverages]
Nước ép rau [đồ uống]
68
320014
Water (Lithia --- )
1) Nước khoáng có muối lithi (đồ uống)
2) Nước uống có muối lithi
69
320017
Water (Seltzer --- )
Nước khoáng xenxe
70
320018
Waters (Table --- )
1) Nước uống dùng trong bữa ăn
2) Nước uống khi ăn cơm
71
320012
Waters [beverages]
Nước [đồ uống]
72
320007
Whey beverages
Đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua

Nhóm 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
330032
Alcohol (Rice --- )
Rượu gạo
2
330026
Alcoholic beverages [except beer]
Đồ uống có cồn [trừ bia]
3
330024
Alcoholic essences
Tinh dầu alcolic (tinh dầu rượu)
4
330025
Alcoholic extracts
Chiết xuất alcolic
5
330004
Anise [liqueur]
Rượu Anit
6
330005
Anisette [liqueur]
Anizet [rượu]
7
330006
Aperitifs *
Rượu khai vị *
8
330007
Arak [arrack]
Rượu arac
9
330007
Arrack [arak]
Rượu arac
10
330026
Beverages (Alcoholic --- ), except beer
Đồ uống có cồn [trừ bia]
11
330008
Beverages (Distilled ---)
Đồ uống được chưng cất
12
330031
Beverages containing fruit (Alcoholic--- )
1) Đồ uống có cồn chứa hoa quả
2) Đồ uống hoa quả có cồn
13
330003
Bitters
Rượu đắng
14
330019
Brandy
Rượu brandi (rượu mạnh)
15
330009
Cider
Rượu táo
16
330010
Cocktails *
1) Rượu cốc-tai *
2) Rượu hỗn hợp *
17
330011
Curacao
Rượu vỏ cam
18
330012
Digesters [liqueurs and spirits]
Rượu tiêu cơm [uống sau bữa ăn]
19
330008
Distilled beverages
Đồ uống được chưng cất
20
330031
Fruit (Alcoholic beverages containing --- )
1) Đồ uống có cồn chứa rau quả
2) Đồ uống hoa quả có cồn
21
330002
Fruit extracts [alcoholic]
Chiết xuất trái cây [có cồn]
22
330014
Gin
Rượu gin
23
330037
Grain-based distilled alcoholic beverages [20]
Đồ uống có cồn được chưng cất trên cơ sở ngũ cốc
24
330016
Hydromel [mead]
1) Rượu mật ong
2) Mật ong pha nước [rượu mật ong]
25
330017
Kirsch
Rượu anh đào
26
330015
Liqueurs
Rượu mùi
27
330016
Mead [hydromel]
1) Rượu mật ong
2) Rượu mật ong [mật ong pha nước]
28
330001
Peppermint liqueurs
Rượu bạc hà
29
330021
Perry
Rượu lê
30
330020
Piquette
Rượu piket
31
330035
Pre-mixed alcoholic beverages, other than beer based
Đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia
32
330032
Rice alcohol
Rượu gạo
33
330033
Rum
Rượu rum
34
330022
Sake
Rượu sakê
35
330018
Spirits [beverages]
1) Rượu mạnh [đồ uống]
2) Rượu etylic [đồ uống]
3) Rượu cồn [đồ uống]
36
330036
Sugarcane-based alcoholic beverages [20]
Đồ uống có cồn trên cơ sở mía
37
330034
Vodka
Rượu vôtca
38
330023
Whisky
Rượu uýt ki
39
330013
Wine
Rượu vang

Nhóm 34

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; Thuốc lá điếu và xì gà; Thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc; Vật dụng cho người hút thuốc; Diêm.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
340011
Absorbent paper for tobacco pipes
Giấy hút nước dùng cho tẩu thuốc lá
2
340036
Ashtrays for smokers
Gạt tàn dùng cho người hút thuốc
3
340010
Books of cigarette papers
Tập giấy cuốn thuốc lá
4
340015
Cases (Cigar --- )
1) Hộp xì gà
2) Hộp đựng xì gà
5
340016
Cases (Cigarette --- )
1) Hộp thuốc lá điếu
2) Hộp đựng thuốc lá điếu
6
340012
Chewing tobacco
Thuốc lá nhai
7
340015
Cigar cases
1) Hộp đựng xì gà
2) Hộp xì gà
8
340014
Cigar cutters
Dụng cụ cắt đầu xì gà
9
340017
Cigar holders
1) Đót xì gà
2) Đót hút xì gà
10
340008
Cigar lighters (Gas containers for --- )
Bình đựng gas dùng cho bật lửa dùng cho người hút thuốc
11
340016
Cigarette cases
1) Hộp thuốc lá điếu
2) Hộp đựng thuốc lá điếu
12
340006
Cigarette filters
1) Đầu lọc cho thuốc lá điếu
2) Đầu lọc thuốc lá điếu
13
340022
Cigarette holders
1) Đót thuốc lá điếu
2) Đót hút thuốc lá điếu
14
340023
Cigarette holders (Mouthpieces for ---)
Đầu tẩu dùng cho đót thuốc lá điếu
15
340024
Cigarette paper
Giấy cuốn thuốc lá
16
340010
Cigarette papers (Books of --- )
Tập giấy cuốn thuốc lá
17
340005
Cigarette tips
Đầu ngậm điếu thuốc lá điếu
18
340020
Cigarettes
Thuốc lá điếu
19
340021
Cigarettes (Pocket machines for rolling ---)
1) Thiết bị bỏ túi để cuốn thuốc lá
2) Thiết bị cuốn thuốc lá bỏ túi
20
340019
Cigarettes containing tobacco substitutes, not for medical purposes
Thuốc lá điếu chứa chất thay thế lá thuốc lá, không dùng cho mục đích y tế
21
340025
Cigarillos
Điếu xì gà nhỏ hở hai đầu
22
340013
Cigars
Xì gà
23
340014
Cutters (Cigar --- )
Dụng cụ cắt đầu xì gà
24
340039
Electronic cigarettes [13]
Thuốc lá điện tử
25
340006
Filters (Cigarette --- )
1) Đầu lọc thuốc lá
2) Đầu lọc cho thuốc lá
26
340027
Firestones
Đá lửa
27
340042
Flavorings, other than essential oils, for tobacco [15]
Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá
28
340043
Flavorings, other than essential oils, for use in electronic cigarettes [15]
Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá điện tử
29
340042
Flavourings, other than essential oils, for tobacco [15]
Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá
30
340043
Flavourings, other than essential oils, for use in electronic cigarettes [15]
Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá điện tử
31
340008
Gas containers for cigar lighters
Bình chứa gaz dùng cho bật lửa dùng cho người hút thuốc
32
340028
Herbs for smoking *
Cỏ để hút *
33
340045
Hookahs [20]
Shisha
34
340038
Humidors
Hộp giữ độ ẩm cho xì gà
35
340007
Lighters for smokers
Bật lửa dùng cho người hút thuốc
36
340040
Liquid solutions for use in electronic cigarettes [17]
Dung dịch lỏng dùng trong thuốc lá điện tử
37
340035
Match boxes
Hộp diêm
38
340031
Match holders
1) Giá để diêm
2) Ống cắm diêm
39
340001
Matches
Diêm
40
340023
Mouthpieces for cigarette holders
Đầu tẩu dùng cho đót hút thuốc lá
41
340041
Oral vaporizers for smokers [15]
Bình sinh hơi cho người hút thuốc
42
340026
Pipe cleaners [for tobacco pipes]
1) Vật dụng thông điếu [dùng cho tẩu thuốc lá]
2) Vật dụng nạo ống điếu [dùng cho tẩu thuốc lá]
43
340030
Pipe racks for tobacco pipes
Giá để tẩu dùng cho tẩu hút thuốc lá
44
340009
Pipes (Tobacco --- )
Tẩu thuốc lá
45
340004
Pouches (Tobacco --- )
Túi đựng thuốc lá
46
340007
Smokers (Lighters for --- )
Bật lửa dùng cho người hút thuốc
47
340033
Snuff
Thuốc lá bột để hít
48
340034
Snuff boxes
Hộp đựng thuốc lá để hít
49
340037
Spittoons for tobacco users
Ống nhổ dùng cho người hút thuốc
50
340005
Tips (Cigarette --- )
Đầu ngậm điếu thuốc lá
51
340002
Tips of yellow amber for cigar and cigarette holders
Đầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót xì gà và đót thuốc lá
52
340003
Tobacco
Thuốc lá
53
340032
Tobacco jars
Bình đựng thuốc lá
54
340009
Tobacco pipes
Tẩu hút thuốc lá
55
340004
Tobacco pouches
Túi đựng thuốc lá
56
340044
Wicks adapted for cigarette lighters [19]
Bấc chuyên dùng cho bật lửa dùng cho người hút thuốc
57
340002
Yellow amber (Mouthpieces of --- ) for cigar and cigarette holders
Đầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót hút xì gà và đót hút thuốc lá
58
340002
Yellow amber (Tips of --- ) for cigar and cigarette holders
Đầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót hút xì gà và đót hút thuốc lá

Nhóm 35

Quảng cáo; Quản lý kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
350015
Accounting
Kế toán
2
350016
Accounts (Drawing up of statements of --- )
1) Lập bản thanh toán
2) Lập các báo cáo thống kê kế toán
3
350096
Administration (Commercial --- ) of the licensing of the goods and services of others
Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác
4
350131
Administration of consumer loyalty programs [16]
Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết
5
350128
Administration of frequent flyer programs [16]
Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng bay thường xuyên
6
350154
Administrative assistance in responding to calls for tenders [18]
Hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng gọi thầu
7
350154
Administrative assistance in responding to requests for proposals [RFPs] [18]
Hỗ trợ hành chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu [RFPs]
8
350095
Administrative processing of purchase orders
1) Quản lý quá trình đặt hàng
2) Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng
9
350165
Administrative services for medical referrals [20]
Dịch vụ hành chính cho việc giới thiệu y tế
10
350069
Administrative services for the relocation of businesses [20]
Dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh
11
350039
Advertising
Quảng cáo
12
350047
Advertising agency services [16]
Dịch vụ hãng quảng cáo
13
350077
Advertising by mail order
Quảng cáo qua thư đặt hàng
14
350027
Advertising material (Updating of ---)
Cập nhật tư liệu quảng cáo
15
350008
Advertising matter (Dissemination of --- )
Phổ biến các thông báo quảng cáo
16
350070
Advertising space (Rental of --- )
Cho thuê không gian quảng cáo
17
350007
Analysis (Cost price --- )
Phân tích giá cả thị trường
18
350074
Answering (Telephone --- ) [for unavailable subscribers]
Dịch vụ trả lời điện thoại [dùng cho chủ thuê bao vắng mặt]
19
350130
Appointment reminder services [office functions] [16]
Dịch vụ nhắc nhở buổi hẹn [chức năng văn phòng]
20
350129
Appointment scheduling services [office functions] [16]
Dịch vụ sắp xếp lịch hẹn [chức năng văn phòng]
21
350032
Appraisals (Business --- )
Đánh giá kinh doanh
22
350076
Arranging newspaper subscriptions [for others]
Dịch vụ đặt mua báo [cho người khác]
23
350094
Arranging subscriptions to telecommunication services for others
Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác
24
350079
Artists (Business management of performing ---)
Quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ
25
350001
Assistance (Business management --- )
Hỗ trợ quản lý kinh doanh
26
350030
Auctioneering
Bán đấu giá
27
350003
Bill-posting
Dán áp phích quảng cáo
28
350015
Book-keeping
Dịch vụ kế toán
29
350032
Business appraisals
1) Dịch vụ đánh giá kinh doanh
2) Đánh giá công việc thương mại
30
350017
Business auditing [13]
Kiểm toán doanh nghiệp
31
350062
Business consultancy (Professional --)
Tư vấn nghiệp vụ thương mại
32
350029
Business efficiency expert services [13]
Dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh
33
350002
Business inquiries
Điều tra thương mại
34
350136
Business intermediary services relating to the matching of potential private investors with entrepreneurs needing funding [17]
Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn
35
350033
Business investigations
Khảo sát kinh doanh thương mại
36
350018
Business management and organization consultancy
1) Tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh
2) Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh
37
350001
Business management assistance
1) Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh
2) Hỗ trợ quản lý kinh doanh
38
350020
Business management consultancy
1) Tư vấn điều hành kinh doanh
2) Tư vấn quản lý kinh doanh
39
350115
Business management for freelance service providers [14]
Quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do
40
350078
Business management of hotels
1) Điều hành kinh doanh cho khách sạn
2) Quản lý kinh doanh của khách sạn
41
350079
Business management of performing artists
Quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ
42
350124
Business management of reimbursement programmes for others [15]
Quản trị kinh doanh các chương trình hoàn trả cho người khác
43
350124
Business management of reimbursement programs for others [15]
Quản trị kinh doanh các chương trình hoàn trả cho người khác
44
350105
Business management of sports people
Quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thao
45
350036
Business organization consultancy
Tư vấn tổ chức kinh doanh
46
350118
Business project management services for construction projects [14]
Dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng
47
350041
Business research
Nghiên cứu kinh doanh
48
350096
Commercial administration of the licensing of the goods and services of others
Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác
49
350006
Commercial information agency services [16]
Dịch vụ hãng thông tin thương mại
50
350114
Commercial intermediation services [14]
Dịch vụ trung gian thương mại
51
350159
Commercial lobbying services [19]
Dịch vụ vận động hành lang thương mại
52
350025
Commercial or industrial management assistance
1) Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
2) Hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
53
350092
Communication media (Presentation of goods on --- ), for retail purposes
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ
54
350091
Comparison services (Price --- )
Dịch vụ so sánh giá cả
55
350142
Competitive intelligence services [18]
Dịch vụ thu thập thông tin cạnh tranh
56
350080
Compilation of information into computer databases
Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
57
350100
Compilation of statistics
Biên tập số liệu thống kê
58
350135
Compiling indexes of information for commercial or advertising purposes [17]
Biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
59
350080
Computer databases (Compilation of information into --- )
Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
60
350081
Computer databases (Systemization of information into --- )
Hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
61
350062
Consultancy (Professional business --- )
Tư vấn nghiệp vụ thương mại
62
350139
Consultancy regarding advertising communication strategies [18]
Tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo
63
350138
Consultancy regarding public relations communication strategies [18]
Tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng
64
350164
Consumer profiling for commercial or marketing purposes [20]
Dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing
65
350157
Corporate communications services [19]
Dịch vụ truyền thông doanh nghiệp
66
350007
Cost price analysis
Phân tích giá thành
67
350086
Data search in computer files for others
Tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác
68
350023
Demonstration of goods
1) Giới thiệu sản phẩm
2) Trưng bày sản phẩm
69
350121
Development of advertising concepts [20]
Phát triển các ý tưởng quảng cáo
70
350024
Direct mail advertising
Quảng cáo qua thư
71
350008
Dissemination of advertising matter
Phổ biến các thông báo quảng cáo
72
350028
Distribution of samples
Phân phát hàng mẫu
73
350063
Economic forecasting
Dự báo kinh tế
74
350012
Employment agency services [16]
1. Dịch vụ giới thiệu việc làm
2. Dịch vụ tuyển dụng lao động
75
350064
Exhibitions (Organization of --- ) for commercial or advertising purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
76
350103
Fashion shows for promotional purposes (Organization of --- )
Tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng
77
350061
File management (Computerized --- )
Quản lý tư liệu bằng máy tính
78
350144
Financial auditing [18]
Kiểm toán tài chính
79
350063
Forecasting (Economic --- )
Dự báo kinh tế
80
350149
Gift registry services [18]
Dịch vụ đăng ký quà tặng
81
350078
Hotels (Business management of --- )
1) Điều hành kinh doanh khách sạn
2) Quản lý kinh doanh khách sạn
82
350005
Import-export agency services [16]
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu
83
350025
Industrial management assistance (Commercial or - )
1) Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
2) Hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
84
350002
Inquiries (Business --- )
Điều tra thương mại
85
350151
Interim business management [18]
Quản lý kinh doanh tạm thời
86
350033
Investigations (Business --- )
1) Khảo sát kinh doanh
2) Nghiên cứu về thương mại
87
350098
Invoicing
1) Dịch vụ lập hóa đơn
2) Tính toán đơn giá hàng hóa
88
350101
Layout services for advertising purposes
1) Bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo
2) Phác thảo cách trình bày trên các tài liệu cho mục đích quảng cáo
3) Dịch vụ maket cho mục đích quảng cáo
89
350096
Licensing of the goods and services of others (Commercial administration of the --- )
Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác
90
350048
Management (Advisory services for business ---)
1) Dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh
2) Dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh
91
350061
Management (Computerized file --- )
Quản lý tệp tin máy tính
92
350025
Management assistance (Commercial or industrial -)
Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
93
350019
Management consultancy (Personnel --- )
Tư vấn quản lý nhân sự
94
350143
Market intelligence services [18]
Dịch vụ thu thập thông tin thị trường
95
350031
Market studies [16]
Dịch vụ nghiên cứu thị trường
96
350106
Marketing
Marketing
97
350155
Marketing in the framework of software publishing [18]
Marketing trong khuôn khổ xuất bản phần mềm
98
350051
Marketing research
Nghiên cứu thị trường
99
350156
Media relations services [19]
Dịch vụ quan hệ truyền thông
100
350049
Modelling for advertising or sales promotion
Dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng
101
350116
Negotiation and conclusion of commercial transactions for third parties [14]
Đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba
102
350140
Negotiation of business contracts for others [17]
Đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khác
103
350088
News clipping services
1) Dịch vụ tóm lược tin tức
2) Dịch vụ điểm tin
104
350076
Newspaper subscriptions (Arranging --- ) [for others]
Dịch vụ đặt mua báo chí [cho người khác]
105
350013
Office machines and equipment rental *
Cho thuê máy và thiết bị văn phòng *
106
350084
Online advertising on a computer network [19]
Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính
107
350147
Online retail services for downloadable and pre-recorded music and movies [18]
Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc và phim được ghi trước và tải xuống được
108
350145
Online retail services for downloadable digital music [18]
Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc kỹ thuật số tải xuống được
109
350146
Online retail services for downloadable ring tones [18]
Dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc chuông tải xuống được
110
350066
Opinion polling
Thăm dò dư luận
111
350064
Organization of exhibitions for commercial or advertising purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
112
350082
Organization of trade fairs [20]
Tổ chức hội chợ thương mại
113
350152
Outdoor advertising [18]
Quảng cáo ngoài trời
114
350122
Outsourced administrative management for companies [15]
Dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công ty
115
350097
Outsourcing services [business assistance]
Dịch vụ thuê ngoài [hỗ trợ kinh doanh]
116
350113
Pay per click advertising [14]
Quảng cáo kiểu trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột
117
350067
Payroll preparation
Chuẩn bị bảng tiền lương
118
350019
Personnel management consultancy
Tư vấn quản lý nhân sự
119
350068
Personnel recruitment
1) Tuyển dụng lao động
2) Tuyển dụng nhân sự
120
350009
Photocopying services
Dịch vụ sao chụp
121
350066
Polling (Opinion --- )
Thăm dò dư luận
122
350092
Presentation of goods on communication media, for retail purposes
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ
123
350091
Price comparison services
Dịch vụ so sánh giá cả
124
350095
Processing (Administrative --- ) of purchase orders
1) Quản lý quá trình đặt hàng
2) Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng
125
350075
Processing (Word --- )
Xử lý văn bản
126
350085
Procurement services for others [purchasing goods and services for other businesses]
Dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]
127
350104
Production of advertising films
Sản xuất phim quảng cáo
128
350137
Production of teleshopping programmes [17]
Sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến
129
350137
Production of teleshopping programs [17]
Sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến
130
350141
Promotion of goods and services through sponsorship of sports events [18]
Quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc tài trợ các sụ kiện thể thao
131
350065
Providing business information [20]
Cung cấp thông tin thương mại
132
350119
Providing business information via a web site [14]
Cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web
133
350110
Providing commercial and business contact information [20]
Cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh
134
350093
Providing commercial information and advice for consumers in the choice of products and services [20]
Cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ
135
350161
Providing user rankings for commercial or advertising purposes [20]
Cung cấp thứ hạng của nguời dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
136
350161
Providing user ratings for commercial or advertising purposes [20]
Cung cấp xếp hạng của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
137
350160
Providing user reviews for commercial or advertising purposes [20]
Cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
138
350120
Provision of an online marketplace for buyers and sellers of goods and services [19]
Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ
139
350090
Psychological testing for the selection of personnel
Kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự
140
350042
Public relations
Quan hệ công chúng
141
350038
Publication of publicity texts
Xuất bản tài liệu quảng cáo
142
350039
Publicity
Quảng cáo
143
350047
Publicity agency services [16]
Dịch vụ hãng quảng cáo
144
350035
Publicity material rental
Cho thuê vật liệu quảng cáo
145
350038
Publicity texts (Publication of --- )
Xuất bản tài liệu quảng cáo
146
350099
Publicity texts (Writing of --- )
Soạn thảo tài liệu quảng cáo
147
350095
Purchase orders (Administrative processing of ---)
1) Quản lý quá trình đặt hàng
2) Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng
148
350040
Radio advertising
Quảng cáo trên đài phát thanh
149
350068
Recruitment (Personnel --- )
1) Tuyển dụng nhân sự
2) Tuyển dụng lao động
150
350133
Registration of written communications and data [17]
Đăng ký dữ liệu và thông báo bằng văn bản
151
350013
Rental (Office machines and equipment --- ) *
Cho thuê máy và thiết bị văn phòng *
152
350035
Rental (Publicity material --- )
Cho thuê vật liệu quảng cáo
153
350070
Rental of advertising space
Cho thuê không gian quảng cáo
154
350087
Rental of advertising time on communication media
Cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông
155
350125
Rental of billboards [advertising boards] [15]
Cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo]
156
350158
Rental of office equipment in co-working facilities [19]
Cho thuê thiết bị văn phòng trong không gian làm việc chung
157
350083
Rental of photocopying machines
Cho thuê máy sao chụp
158
350109
Rental of sales stands [14]
Cho thuê kệ, giá bán hàng
159
350089
Rental of vending machines
Cho thuê máy bán hàng tự động
160
350041
Research (Business --- )
Nghiên cứu kinh doanh
161
350092
Retail purposes (Presentation of goods on communication media, for --- )
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ
162
350108
Retail services for pharmaceutical, veterinary and sanitary preparations and medical supplies [18]
Dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế
163
350153
Retail services for works of art provided by art galleries [18]
Dịch vụ bán lẻ dành cho tác phẩm nghệ thuật được cung cấp bởi các phòng trưng bày nghệ thuật
164
350163
Retail services relating to bakery products [20]
Dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh
165
350071
Sales promotion [for others]
1) Dịch vụ khuyến mại [cho người khác]
2) Dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]
166
350028
Samples (Distribution of --- )
Phân phát hàng mẫu
167
350132
Scriptwriting for advertising purposes [16]
Dịch vụ viết kịch bản cho mục đích quảng cáo
168
350111
Search engine optimisation for sales promotion [16]
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng
169
350111
Search engine optimization for sales promotion [16]
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng
170
350072
Secretarial services
Dịch vụ thư ký
171
350046
Shop window dressing
1) Trang trí quầy hàng
2) Trang trí các quầy kính cửa hàng
172
350043
Shorthand
Dịch vụ tốc ký
173
350102
Sponsorship search
1) Dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ
2) Tìm kiếm tài trợ
174
350016
Statements of accounts (Drawing up of --- )
1) Lập các báo cáo thống kê tài khoản
2) Lập các báo cáo thống kê kế toán
175
350100
Statistics (Compilation of --- )
Biên tập số liệu thống kê
176
350094
Subscriptions (Arranging --- ) to telecommunication services for others
Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác
177
350076
Subscriptions (Arranging newspaper --- ) for others
Dịch vụ đặt mua báo cho người khác
178
350081
Systemization of information into computer databases
Hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
179
350150
Targeted marketing [18]
Marketing mục tiêu
180
350123
Tax filing services [15]
Dịch vụ khai thuế
181
350073
Tax preparation
Lập bản khai thuế
182
350094
Telecommunication services (Arranging subscriptions to --- ) for others
Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác
183
350107
Telemarketing services
Dịch vụ tiếp thị qua điện thoại
184
350074
Telephone answering [for unavailable subscribers]
Dịch vụ trả lời điện thoại [cho chủ thuê bao vắng mặt]
185
350162
Telephone switchboard services [20]
Dịch vụ tổng đài điện thoại
186
350044
Television advertising
Quảng cáo trên truyền hình
187
350090
Testing (Psychological --- ) for the selection of personn
Kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự
188
350099
Texts (Writing of publicity --- )
Dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáo
189
350045
Transcription of communications [office functions] [14]
Bản ghi thông báo [chức năng văn phòng]
190
350022
Typing
Dịch vụ đánh máy chữ
191
350117
Updating and maintenance of data in computer databases [14]
Cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính
192
350134
Updating and maintenance of information in registries [17]
Cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký
193
350027
Updating of advertising material
Cập nhật tài liệu quảng cáo
194
350089
Vending machines (Rental of --- )
Cho thuê máy bán hàng tự động
195
350127
Web indexing for commercial or advertising purposes[16]
Lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hay quảng cáo
196
350112
Web site traffic optimisation [ 14]
Tối ưu hóa lượng truy cập trang web
197
350112
Web site traffic optimization [14]
Tối ưu hóa lượng truy cập trang web
198
350148
Wholesale services for pharmaceutical, veterinary and sanitary preparations and medical supplies [18]
Dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế
199
350075
Word processing
Xử lý văn bản
200
350126
Writing of curriculum vitae for others [15]
Soạn thảo bản lý lịch cho người khác
201
350099
Writing of publicity texts
Dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáo
202
350126
Writing of resumes for others [15]
Soạn thảo sơ yếu lý lịch cho người khác

Nh ó m 36

Bảo hiểm; Tài chính; Tiền tệ; Bất động sản.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
360001
Accident insurance underwriting
Bảo hiểm tai nạn trên biển
2
360045
Accommodation bureau services [apartments] [16]
Dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở [căn hộ]
3
360003
Actuarial services
Dịch vụ tính toán bảo hiểm
4
360046
Analysis (Financial --- )
Phân tích tài chính
5
360051
Antique appraisal
Định giá đồ cổ
6
360033
Apartment house management
Quản lý các căn hộ cho thuê
7
360051
Appraisal (Antique --- )
Định giá đồ cổ
8
360052
Appraisal (Art --- )
Định giá các tác phẩm nghệ thuật
9
360062
Appraisal (Numismatic --- )
1) Định giá tiền xu cổ
2) Định giá tiền cổ
10
360014
Appraisal (Real estate --- )
1) Định giá bất động sản
2) Đánh giá bất động sản
11
360064
Appraisal (Stamp --- )
Định giá tem
12
360112
Arranging finance for construction projects [14]
Thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng
13
360052
Art appraisal
Định giá các tác phẩm nghệ thuật
14
360118
Bail-bonding [16]
Dịch vụ đại diện bảo lãnh
15
360013
Banking
Dịch vụ ngân hàng
16
360005
Brokerage *
Môi giới *
17
360104
Brokerage of carbon credits
Môi giới tín chỉ các-bon
18
360073
Business liquidation services, financial
Dịch vụ thanh toán nợ trước khi giải thể [dịch vụ tài chính]
19
360017
Capital investment [15]
Đầu tư vốn
20
360015
Charitable fund raising
Quyên góp quỹ từ thiện
21
360053
Check verification [18]
Dịch vụ kiểm tra ngân phiếu
22
360053
Cheque verification [18]
Dịch vụ kiểm tra ngân phiếu
23
360021
Clearing [financial]
Nghiệp vụ thanh toán [tài chính]
24
360021
Clearing-houses [financial]
Ngân hàng hối đoái [tài chính]
25
360063
Collection (Rent --- )
Thu tiền thuê nhà, bất động sản
26
360054
Consultancy (Financial --- )
Tư vấn tài chính
27
360055
Consultancy (Insurance --- )
Tư vấn về bảo hiểm
28
360006
Credit bureau services [16]
Dịch vụ văn phòng tín dụng
29
360068
Credit cards (Issuance of --- )
Dịch vụ phát hành thẻ tín dụng
30
360127
Crowdfunding [20]
Gọi vốn từ cộng đồng
31
360111
Debt advisory services [13]
Dịch vụ tư vấn nợ
32
360009
Debt collection agency services [16]
Dịch vụ đại lý thu hồi nợ
33
360066
Deposits of valuables
1) Ký gửi các đồ vật quý giá
2) Ký thác các đồ vật quý giá
34
360124
Electronic transfer of virtual currencies [20]
Chuyển tiền điện tử đối với tiền ảo
35
360032
Estate management (Real --- )
Quản lý bất động sản
36
360026
Evaluation (Financial --- ) [insurance, banking, real estate]
1) Đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
2) Định giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
37
360103
Evaluation (Repair costs --- ) [financial appraisal]
1) Ước lượng chi phí sửa chữa [đánh giá tài chính]
2) Ước lượng chi phí sửa chữa [định giá tài chính]
38
360105
Evaluation of standing timber (Financial --- )
Định giá tài chính gỗ thẳng
39
360128
E-wallet payment services [20]
Dịch vụ thanh toán ví điện tử
40
360019
Exchanging money
Dịch vụ đổi tiền
41
360027
Factoring
Dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng
42
360028
Fiduciary
1) Dịch vụ tín dụng
2) Ủy thác tài sản [tài chính]
43
360120
Financial appraisals in responding to calls for tenders [18]
Đánh giá tài chính trong việc đáp ứng cuộc gọi thầu
44
360120
Financial appraisals in responding to requests for proposals [RFPs] [18]
Đánh giá tài chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu [RFPs]
45
360054
Financial consultancy
Tư vấn tài chính
46
360011
Financial customs brokerage services [16]
Dịch vụ môi giới tùy chỉnh về tài chính
47
360026
Financial evaluation [insurance, banking, real estate]
1) Định giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
2) Đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
48
360121
Financial evaluation of development costs relating to the oil, gas and mining industries [19]
Đánh giá/định giá tài chính các chi phí phát triển liên quan đến các ngành công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ
49
360107
Financial evaluation of wool
Định giá tài chính hàng len
50
360129
Financial exchange of virtual currency [20]
Giao dịch tài chính đối với tiền ảo
51
360030
Financial management
Quản lý tài chính
52
360114
Financial management of reimbursement payments for others [15]
Quản lý tài chính các thanh toán hoàn trả cho người khác
53
360122
Financial research [19]
Nghiên cứu tài chính
54
360071
Financial sponsorship
Bảo đảm tài chính
55
360125
Financial valuation of intellectual property assets [20]
Định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ
56
360107
Financial valuation of wool [15]
Định giá tài chính hàng len
57
360029
Financing services
Dịch vụ tài chính
58
360034
Fire insurance underwriting
Bảo hiểm hỏa hoạn
59
360025
Fiscal valuation [16]
Định giá tài chính
60
360015
Fund raising (Charitable --- )
Quyên góp quỹ từ thiện
61
360058
Funds transfer (Electronic --- )
Dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử
62
360038
Health insurance underwriting
Bảo hiểm y tế
63
360042
Hire-purchase financing
Thuê mua tài chính
64
360072
Home banking
Dịch vụ ngân hàng tại nhà
65
360002
Instalment loans
1) Trả góp
2) Trả góp (trả tiền từng phần)
66
360010
Insurance brokerage
Môi giới bảo hiểm
67
360055
Insurance consultancy
Tư vấn bảo hiểm
68
360012
Insurance underwriting
Bảo lãnh phát hành bảo hiểm
69
360115
Investment of funds [15]
Đầu tư quỹ
70
360068
Issuance of credit cards
Phát hành thẻ tín dụng
71
360065
Issuance of tokens of value [15]
Phát hành phiếu có giá
72
360020
Issuance of travelers' cheques [15]
Phát hành ngân phiếu [séc] du lịch
73
360020
Issuance of travellers' checks [15]
Phát hành ngân phiếu [séc] du lịch
74
360061
Jewellery appraisal
1) Đánh giá đồ trang sức
2) Định giá đồ trang sức
75
360061
Jewelry appraisal
1) Đánh giá đồ trang sức
2) Định giá đồ trang sức
76
360042
Lease-purchase financing
Thuê-mua tài chính giá rẻ
77
360031
Lending against security
1) Cho vay theo bảo lãnh
2) Cho vay có thế chấp
78
360044
Life insurance underwriting
Bảo hiểm sinh mạng
79
360024
Loans [financing]
Cho vay [tài chính]
80
360030
Management (Financial --- )
Quản lý tài chính
81
360039
Marine insurance underwriting
Bảo hiểm hàng hải
82
360019
Money (Exchanging --- )
Dịch vụ đổi tiền
83
360040
Mortgage banking
1) Ngân hàng thế chấp
2) Ngân hàng cầm cố bất động sản
84
360016
Mutual funds
1) Quỹ tương hỗ
2) Quỹ hỗ tương đầu tư
85
360062
Numismatic appraisal
Đánh giá tiền tệ
86
360072
Online banking [14]
Dịch vụ ngân hàng trực tuyến
87
360023
Organization of monetary collections [19]
Tổ chức thu/quyên góp tiền
88
360031
Pawnbrokerage
Dịch vụ cầm đồ
89
360126
Preparation of quotes for cost estimation purposes [20]
Chuẩn bị báo giá dùng cho mục đích dự toán chi phí
90
360056
Processing of credit card payments [16]
Dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng
91
360057
Processing of debit card payments [16]
Dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ
92
360109
Provident fund services
Dịch vụ quỹ dự trữ hưu bổng
93
360059
Providing financial information [20]
Cung cấp thông tin tài chính
94
360113
Providing financial information via a web site [14]
Cung cấp thông tin tài chính thông qua một trang web
95
360060
Providing insurance information [20]
Cung cấp thông tin bảo hiểm
96
360117
Providing rebates at participating establishments of others through use of a membership card [16]
Cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử dụng thẻ thành viên
97
360123
Real estate affairs [20]
Mua bán bất động sản
98
360007
Real estate agency services [16]
Dịch vụ đại lý bất động sản
99
360014
Real estate appraisal
1) Đánh giá bất động sản
2) Định giá bất động sản
100
360008
Real estate brokerage [15]
Môi giới bất động sản
101
360032
Real estate management
Quản lý bất động sản
102
360063
Rent collection
Dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản
103
360035
Rental of apartments [15]
Cho thuê căn hộ
104
360036
Rental of farms [16]
Cho thuê nông trại
105
360069
Rental of offices [real estate]
Cho thuê văn phòng [bất động sản]
106
360119
Rental of offices for co-working [17]
Cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung
107
360004
Rental of real estate [16]
Cho thuê bất động sản
108
360103
Repair costs evaluation [financial appraisal]
Ước lượng giá sửa chữa [đánh giá tài chính]
109
360070
Retirement payment services
Dịch vụ trả lương hưu
110
360022
Safe deposit services
Dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quý giá
111
360041
Savings bank services
Dịch vụ quỹ tiết kiệm
112
360043
Securities brokerage
Môi giới chứng khoán
113
360071
Sponsorship (Financial --- )
Bảo đảm tài chính
114
360064
Stamp appraisal
Định giá tem
115
360110
Stock brokerage services [13]
Dịch vụ môi giới chứng khoán
116
360067
Stock exchange quotations
1) Dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán
2) Báo giá chứng khoán
3) Thông tin giá cả thị trường chứng khoán
117
360116
Stocks and bonds brokerage [15]
Môi giới chứng khoán và trái phiếu
118
360018
Surety services
Dịch vụ bảo lãnh tài chính
119
360105
Timber (Financial evaluation of standing --- )
Đánh giá tài chính gỗ thẳng
120
360058
Transfer (Electronic funds --- )
Chuyển vốn bằng điện tử
121
360028
Trusteeship
Ủy thác quản lý tài chính
122
360066
Valuables (Deposits of --- )
1) Ký gửi những đồ vật quý giá
2) Ký thác các đồ vật quý giá
123
360105
Valuation of standing timber (Financial --- )
Đánh giá tài chính gỗ thẳng

Nh ó m 37

Dịch vụ xây dựng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; Dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
370008
Airplane maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa máy bay
2
370082
Anti-rust treatment for vehicles
Chống gỉ cho xe cộ
3
370123
Artificial snow-making services
Dịch vụ làm tuyết nhân tạo
4
370005
Asphalting
Rải nhựa đường
5
370011
Boiler cleaning and repair
Sửa chữa và làm sạch nồi hơi
6
370101
Bricklaying
Dịch vụ xây, lát
7
370031
Building construction supervision
Giám sát việc xây dựng công trình
8
370054
Building insulating
Dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng
9
370115
Building of fair stalls and shops
Xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ
10
370042
Building sealing
Dịch vụ làm kín công trình
11
370112
Buildings (Cleaning of --- ) [exterior surface]
1) Làm sạch tòa nhà [bề mặt bên ngoài];
2) Làm sạch bề mặt bên ngoài tòa nhà
12
370009
Buildings (Cleaning of --- ) [interior]
1) Làm sạch tòa nhà [bên trong];
2) Làm sạch bên trong tòa nhà
13
370013
Bulldozers (Rental of --- )
Cho thuê xe ủi đất
14
370016
Burglar alarm installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm
15
370012
Burner maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa đèn mỏ đốt
16
370132
Carpentry services
Dịch vụ nghề mộc
17
370153
Cell phone battery charging services [20]
Dịch vụ sạc pin điện thoại di động
18
370151
Charging of electric vehicles [20]
Dịch vụ sạc xe điện
19
370026
Chimney sweeping
1) Làm sạch ống khói;
2) Nạo ống khói
20
370102
Cleaning (Diaper ---)
Làm sạch đồ lót vệ sinh của phụ nữ
21
370103
Cleaning (Dry --- )
Giặt khô
22
370087
Cleaning (Vehicle ---)
Làm sạch xe cộ
23
370090
Cleaning machines (Rental of --- )
Cho thuê máy làm sạch
24
370112
Cleaning of buildings [exterior surface]
1) Làm sạch tòa nhà [bề mặt bên ngoài];
2) Làm sạch bề mặt bên ngoài tòa nhà
25
370009
Cleaning of buildings [interior]
1) Làm sạch tòa nhà [bên trong];
2) Làm sạch bên trong tòa nhà
26
370050
Cleaning of clothing
Làm sạch quần áo
27
370051
Clock and watch repair
1) Sửa chữa đồng hồ;
2) Sửa chữa đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn và đồng hồ đeo tay
28
370050
Clothing (Cleaning of --- )
Làm sạch quần áo
29
370032
Clothing repair
Sửa chữa quần áo
30
370116
Computer hardware (Installation, maintenance and repair of --- )
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính
31
370029
Construction *
Xây dựng *
32
370131
Construction consultancy [16]
Tư vấn xây dựng
33
370020
Construction equipment (Rental of --- )
Cho thuê thiết bị xây dựng
34
370042
Damp-proofing [building]
Dịch vụ chống ẩm [xây dựng]
35
370036
Demolition of buildings
Phá dỡ các công trình xây dựng
36
370102
Diaper cleaning
Làm sạch tã lót vệ sinh của phụ nữ
37
370038
Disinfecting
Tẩy uế
38
370128
Doors and windows (Installation of --- )
Lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ
39
370133
Drilling of deep oil or gas wells [17]
Khoan giếng dầu hoặc khí tầng sâu
40
370114
Drilling of wells
Khoan giếng
41
370103
Dry cleaning
Giặt khô
42
370003
Electric appliance installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
43
370004
Elevator installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thang máy
44
370044
Excavators (Rental of --- )
Cho thuê máy đào, máy xúc
45
370107
Extraction (Mining --- )
Khai thác mỏ
46
370052
Factory construction
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp
47
370046
Film projector repair and maintenance
Sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim
48
370015
Fire alarm installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hỏa hoạn
49
370142
Fracking services [17]
Dịch vụ khoan nứt gãy
50
370078
Freezing equipment installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh
51
370048
Fur care, cleaning and repair
Bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa da lông thú
52
370047
Furnace installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa lò đốt
53
370001
Furniture maintenance
Bảo dưỡng đồ đạc
54
370060
Furniture restoration
Phục chế đồ đạc
55
370049
Greasing (Vehicle --- )
Tra dầu mỡ xe cộ
56
370074
Harbour construction
Xây dựng bến cảng, bến tàu
57
370024
Heating equipment installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm
58
370152
Housekeeping services [cleaning services] [20]
Dịch vụ dọn phòng [dịch vụ làm sạch]
59
370142
Hydraulic fracturing services [17]
Dịch vụ khoan nứt gãy thủy lực
60
370028
Installation and repair of air-conditioning apparatus [17]
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí
61
370148
Installation and repair of flood protection equipment [19]
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị phòng chống lũ lụt
62
370128
Installation of doors and windows
Lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ
63
370146
Installation of utilities in construction sites [19]
Lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng
64
370054
Insulating (Building --- )
Dịch vụ cách nhiệt, cách điện, cách âm trong xây dựng
65
370117
Interference suppression in electrical apparatus
Khử nhiễu cho các thiết bị điện
66
370079
Ironing (Linen --- )
Dịch vụ là đồ vải
67
370053
Irrigation devices installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới
68
370035
Kitchen equipment installation
Lắp đặt thiết bị nhà bếp
69
370106
Knife sharpening
Mài dao
70
370010
Laundering
Dịch vụ giặt là
71
370140
Laying of cable [16]
Lắp đặt cáp
72
370034
Leather care, cleaning and repair
Bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa đồ da
73
370004
Lift installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thang máy
74
370079
Linen ironing
Dịch vụ là đồ vải
75
370125
Locks (Repair of security --- )
Dịch vụ sửa chữa khóa an toàn
76
370049
Lubrication (Vehicle --- )
Tra dầu mỡ cho xe cộ
77
370058
Machinery installation, maintenance and repair
Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc
78
370085
Maintenance (Vehicle --- )
Bảo dưỡng xe cộ
79
370059
Masonry
Dịch vụ nề
80
370107
Mining extraction
Khai thác mỏ
81
370006
Motor vehicle maintenance and repair
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ
82
370127
Musical instruments (Restoration of --- )
1) Tân trang dụng cụ âm nhạc;
2) Phục chế dụng cụ âm nhạc
83
370014
Office machines and equipment installation, maintenance and repair
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng
84
370068
Painting, interior and exterior
Sơn nội thất và ngoại thất
85
370064
Paper hanging
Dán giấy phủ tường
86
370066
Parasol repair
Sửa ô, lọng
87
370109
Paving (Road --- )
Lát mặt đường
88
370143
Pest control services, other than for agriculture, aquaculture, horticulture and forestry [17]
Dịch vụ kiểm soát dịch hại, trừ dịch vụ trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vuờn và lâm nghiệp
89
370002
Photographic apparatus repair
Sửa chữa máy chụp ảnh
90
370061
Pier breakwater building
Xây dựng đê chắn sóng
91
370063
Pipeline construction and maintenance
Lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn
92
370070
Plastering
1) Trát vữa;
2) Trát thạch cao
93
370071
Plumbing
1) Dịch vụ hàn chì
2) Lắp đặt đường ống
94
370072
Polishing (Vehicle --- )
Đánh bóng xe cộ
95
370062
Pressing of clothing
Là hơi quần áo
96
370104
Providing construction information [20]
Cung cấp thông tin xây dựng
97
370105
Providing information relating to repairs [20]
Cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa
98
370069
Pumicing
1) Đánh bóng bằng đá bọt;
2) Mài bằng đá bọt
99
370073
Pump repair
Sửa chữa bơm
100
370108
Quarrying services
Dịch vụ khai thác đá
101
370118
Rebuilding engines that have been worn or partially destroyed
Phục hồi lại máy móc động cơ bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn
102
370119
Rebuilding machines that have been worn or partially destroyed
Phục hồi lại máy móc bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn
103
370150
Refilling of ink cartridges [19]
Dịch vụ đổ mực
104
370130
Refilling of toner cartridges
Đổ mực
105
370022
Renovation of clothing
1) Làm mới lại quần áo;
2) Tân trang quần áo
106
370013
Rental of bulldozers
Cho thuê xe ủi đất
107
370020
Rental of construction equipment
Cho thuê thiết bị xây dựng
108
370120
Rental of cranes [construction equipment]
Cho thuê cần trục [thiết bị xây dựng]
109
370145
Rental of dish drying machines [17]
Cho thuê máy sấy khô bát
110
370144
Rental of dishwashing machines [18]
Cho thuê máy rửa bát đĩa
111
370134
Rental of drainage pumps [13]
Cho thuê máy bơm thoát nước
112
370044
Rental of excavators
Cho thuê máy đào xúc
113
370135
Rental of laundry washing machines [14]
Cho thuê máy giặt là
114
370121
Rental of road sweeping machines
Cho thuê máy quét đường
115
370111
Repair (Underwater --- )
Sửa chữa dưới nước
116
370136
Repair of power lines [14]
Sửa chữa đường dây điện
117
370125
Repair of security locks
Sửa chữa khóa an toàn
118
370060
Restoration (Furniture --- )
Phục chế đồ đạc
119
370127
Restoration of musical instruments
1) Phục chế dụng cụ âm nhạc;
2) Tân trang dụng cụ âm nhạc
120
370126
Restoration of works of art
Phục chế các tác phẩm nghệ thuật
121
370080
Re-tinning
Tráng mạ lại thiếc
122
370081
Riveting
Dịch vụ tán đinh ri-vê
123
370109
Road paving
Lát đường
124
370122
Roofing services
Dịch vụ lợp mái che
125
370037
Rustproofing
Chống gỉ
126
370027
Safe maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa két sắt
127
370110
Sanding
Rải, phủ cát
128
370093
Scaffolding
Lắp đặt giàn giáo
129
370042
Sealing (Building --- )
Dịch vụ làm kín công trình
130
370083
Service stations (Vehicle --- ) [refuelling and maintenance]
1) Trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng];
2) Dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe ở các trạm phục vụ xe cộ
131
370147
Services of electricians [19]
Dịch vụ thợ điện
132
370106
Sharpening (Knife --- )
Mài dao
133
370021
Shipbuilding
Đóng tàu
134
370025
Shoe repair
Sửa chữa giày
135
370040
Signs (Painting or repair of --- )
Sơn vẽ hoặc sửa chữa biển hiệu
136
370149
Snow removal [19]
Dịch vụ dọn tuyết
137
370123
Snow-making services (Artificial --- )
Dịch vụ làm tuyết nhân tạo
138
370141
Sterilisation of medical instruments [17]
Khử trùng dụng cụ y tế
139
370141
Sterilization of medical instruments [17]
Khử trùng dụng cụ y tế
140
370124
Street cleaning
Làm sạch đường phố
141
370018
Strong-room maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép
142
370031
Supervision (Building construction --- )
Dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình
143
370129
Swimming-pool maintenance
Bảo dưỡng bể bơi
144
370084
Telephone installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại
145
370138
Tire balancing [15]
Cân chỉnh lốp xe
146
370077
Tires (Retreading of --- )
Đắp lại lốp xe
147
370113
Tires (Vulcanization of --- ) [repair]
Lưu hóa lốp xe [sửa chữa]
148
370130
Toner cartridges (Refilling of --- )
Đổ mực
149
370139
Tuning of musical instruments [16]
Dịch vụ chỉnh các dụng cụ âm nhạc
150
370138
Tyre balancing [15]
Cân chỉnh lốp xe
151
370077
Tyres (Retreading of --- )
Đắp lại lốp xe
152
370113
Tyres (Vulcanization of --- ) [repair]
Lưu hóa lốp xe [sửa chữa]
153
370065
Umbrella repair
Sửa chữa ô dù
154
370030
Underwater construction
Xây dựng dưới nước
155
370111
Underwater repair
Sửa chữa dưới nước
156
370067
Upholstering
1) Bọc đệm;
2) Bọc nệm
157
370017
Upholstery repair
Sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm
158
370086
Varnishing
Đánh véc ni
159
370137
Vehicle battery charging [14]
Sạc ắc quy cho xe cộ
160
370089
Vehicle breakdown repair services [16]
Dịch vụ sửa chữa xe hỏng
161
370087
Vehicle cleaning
Làm sạch xe cộ
162
370085
Vehicle maintenance
Bảo dưỡng xe cộ
163
370072
Vehicle polishing
Đánh bóng xe cộ
164
370083
Vehicle service stations [refuelling and maintenance]
1) Trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]
2) Dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ
165
370055
Vehicle washing [16]
Dịch vụ rửa xe
166
370091
Vermin exterminating, other than for agriculture, aquaculture, horticulture and forestry [17]
Dịch vụ diệt động vật có hại, trừ dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp
167
370064
Wallpapering
Dán giấy phủ tường
168
370041
Warehouse construction and repair
Xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng
169
370057
Washing
Giặt
170
370056
Washing of linen
Giặt đồ vải
171
370051
Watch repair (Clock and --- )
1) Sửa chữa đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn và đồng hồ đeo tay;
2) Sửa chữa đồng hồ
172
370114
Wells (Drilling of --- )
Khoan giếng
173
370045
Window cleaning
Làm sạch cửa sổ
174
370128
Windows (Installation of doors and --- )
Lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ

Nhóm 38

Dịch vụ viễn thông.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
380041
Access time to global computer networks (Rental of --- )
Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu
2
380021
Broadcasting (Cable television --)
Truyền hình cáp
3
380003
Broadcasting (Radio --- )
Phát thanh
4
380005
Broadcasting (Television --- )
Truyền hình
5
380021
Cable television broadcasting
Truyền hình cáp
6
380043
Chatrooms (Providing internet --- )
Dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet
7
380022
Communications by cellular phones [15]
Thông tin liên lạc bằng điện thoại di động
8
380023
Communications by computer terminals
Thông tin liên lạc bằng máy vi tính
9
380030
Communications by fiber optic networks [15]
Thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang
10
380030
Communications by fibre optic networks [15]
Thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang
11
380008
Communications by telegrams
Thông tin liên lạc bằng điện báo
12
380010
Communications by telephone
Thông tin liên lạc bằng điện thoại
13
380024
Computer aided transmission of messages and images
Truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính
14
380023
Computer terminals (Communications by --- )
Liên lạc bằng thiết bị cuối máy tính
15
380036
Electronic bulletin board services [telecommunications services]
1) Dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông];
2) Dịch vụ bảng tin điện tử [dịch vụ viễn thông]
16
380026
Facsimile transmission
Truyền bản fax
17
380046
Greeting cards online (Transmission of --- )
Truyền thiếp chúc mừng trực tuyến
18
380004
Message sending
Gửi tin nhắn
19
380012
News agency services [16]
Dịch vụ hãng tin tức
20
380028
Paging services [radio, telephone or other means of electronic communication]
Dịch vụ nhắn tin [bằng vô tuyến, điện thoại hoặc các phuơng tiện liên lạc điện tử khác]
21
380044
Providing access to databases
Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu
22
380027
Providing information in the field of telecommunications [20]
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông
23
380043
Providing internet chatrooms
Dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet
24
380050
Providing online forums [13]
Cung cấp diễn đàn trực tuyến
25
380042
Providing telecommunication channels for teleshopping services
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa
26
380037
Providing telecommunications connections to a global computer network
Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu
27
380040
Providing user access to global computer networks
Cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng
28
380003
Radio broadcasting
1) Phát chương trình truyền thanh;
2) Dịch vụ truyền thanh
29
380052
Radio communications [15]
Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện
30
380041
Rental of access time to global computer networks
Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu
31
380031
Rental of facsimile apparatus
Cho thuê máy fax
32
380029
Rental of message sending apparatus
Cho thuê thiết bị gửi tin nhắn
33
380032
Rental of modems
Cho thuê modem
34
380055
Rental of smartphones [20]
Cho thuê điện thoại thông minh
35
380033
Rental of telecommunication equipment
Cho thuê thiết bị viễn thông
36
380034
Rental of telephones
Cho thuê điện thoại
37
380035
Satellite transmission
Truyền qua vệ tinh
38
380029
Sending apparatus (Rental of message --- )
Cho thuê thiết bị gửi tin nhắn
39
380002
Sending of telegrams
Gửi điện tín
40
380051
Streaming of data [15]
Truyền phát dữ liệu
41
380042
Telecommunication channels (Providing --- ) for teleshopping services
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa
42
380038
Telecommunications routing and junction services
Dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông
43
380039
Teleconferencing services
1) Dịch vụ hội thảo từ xa;
2) Dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại
44
380008
Telegrams (Communications by --- )
Liên lạc bằng điện báo
45
380002
Telegrams (Sending of --- )
Gửi điện tín
46
380006
Telegrams (Transmission of --- )
Truyền bức điện báo
47
380007
Telegraph services
Dịch vụ điện báo
48
380010
Telephone (Communications by ---)
Liên lạc bằng điện thoại
49
380009
Telephone services
Dịch vụ điện thoại
50
380042
Teleshopping services (Providing telecommunication channels for --- )
Cung cấp kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa
51
380005
Television broadcasting
1) Phát chương trình truyền hình;
2) Dịch vụ truyền hình
52
380011
Telex services
Dịch vụ điện báo
53
380026
Transmission (Facsimile --- )
Truyền bản fax
54
380047
Transmission of digital files
Truyền tập tin số
55
380025
Transmission of electronic mail [16]
Truyền thư điện tử
56
380046
Transmission of greeting cards online
Truyền thiếp chúc mừng trực tuyến
57
380024
Transmission of messages and images (Computer aided --- )
Truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính
58
380054
Transmission of podcasts [20]
Dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]
59
380006
Transmission of telegrams
Truyền điện báo
60
380049
Videoconferencing services [13]
Dịch vụ hội nghị truyền hình
61
380053
Video-on-demand transmission [16]
Truyền video theo yêu cầu
62
380045
Voice mail services
Dịch vụ hộp thư thoại
63
380048
Wireless broadcasting
Phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây

Nhóm 39

Vận tải; Đóng gói và lưu giữ hàng hóa; Du lịch.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
390004
Air transport
1) Vận tải bằng đường không
2) Vận tải trên không
3) Vận tải hàng không
2
390102
Aircraft rental
Cho thuê máy bay, thiết bị bay
3
390006
Ambulance transport
Vận chuyển bằng xe cấp cứu
4
390062
Armored-car transport
Vận chuyển bằng xe bọc thép
5
390062
Armoured-car transport [18]
Dịch vụ vận chuyển bằng xe bọc thép
6
390119
Arranging for travel visas and travel documents for persons travelling abroad [20]
Chuẩn bị thị thực du lịch và giấy thông hành cho người đi du lịch nước ngoài
7
390024
Arranging of cruises
Sắp xếp các cuộc đi chơi trên biển
8
390117
Arranging of passenger transportation services for others via an online application [19]
Sắp xếp các dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua ứng dụng trực tuyến
9
390050
Arranging of transportation for travel tours [18]
Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch
10
390012
Boat rental
Cho thuê tàu thuyền
11
390071
Boat storage
Lưu giữ tàu thuyền
12
390049
Boat transport
Vận tải bằng tàu thuyền
13
390056
Booking of seats for travel
1) Giữ chỗ cho các chuyến đi;
2) Đặt chỗ cho các chuyến đi
14
390100
Bottling services
Dịch vụ đóng chai
15
390072
Brokerage (Freight --- )
Môi giới vận chuyển hàng hóa
16
390073
Brokerage (Transport --- )
Môi giới vận tải
17
390010
Bus transport
Vận chuyển bằng xe buýt
18
390032
Canal locks (Operating --- )
Vận hành các cửa kênh
19
390033
Car parking
Bãi đỗ xe
20
390008
Car rental
Cho thuê xe
21
390114
Car sharing services [17]
Dịch vụ chia sẻ xe hơi
22
390009
Car transport
Vận tải bằng ô tô
23
390120
Carpooling services [20]
Dịch vụ đi chung xe
24
390017
Carting
1) Chuyên chở bằng xe do động vật kéo;
2) Chuyên chở bằng xe đẩy tay
25
390113
Cash replenishment of automated teller machines [17]
Bổ sung tiền mặt cho máy rút tiền tự động
26
390074
Chauffeur services
Dịch vụ lái xe
27
390104
Coach (Motor --- ) rental
Cho thuê xe chở khách chạy bằng động cơ
28
390045
Coach (Railway --- ) rental
Cho thuê toa chở khách chạy trên đường ray
29
390111
Collection of recyclable goods [transport] [16]
thu gom các hàng hóa có thể tái chế [vận tải]
30
390075
Courier services [messages or merchandise]
Dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]
31
390024
Cruises (Arranging of --- )
Sắp xếp các chuyến đi trên biển
32
390096
Delivery (Flower ---)
Chuyển phát hoa
33
390087
Delivery (Message ---)
Chuyển phát thư tín
34
390027
Delivery of goods
Dịch vụ giao hàng
35
390089
Delivery of goods by mail order
Dịch vụ giao hàng qua bưu điện
36
390088
Delivery of newspapers
Dịch vụ giao báo chí
37
390090
Distribution of energy
Phân phối năng lượng
38
390078
Diving bells (Rental of --- )
1) Cho thuê thiết bị hình chuông cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn;
2) Cho thuê thiết bị cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn
39
390079
Diving suits (Rental of --- )
1) Cho thuê trang phục lặn;
2) Cho thuê quần áo lặn
40
390031
Electricity distribution
Phân phối điện
41
390090
Energy (Distribution of --- )
Phân phối năng lượng
42
390002
Escorting of travellers
Hướng dẫn khách du lịch
43
390036
Ferry-boat transport
Vận chuyển bằng phà
44
390096
Flower delivery
Chuyển phát hoa
45
390097
Franking of mail
Dịch vụ đóng dấu hoặc dán tem thư
46
390038
Freight [shipping of goods]
Vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]
47
390072
Freight brokerage [forwarding (Am.)]
Môi giới vận tải [gửi hàng hóa]
48
390060
Freight forwarding
1) Chuyên chở hàng hóa;
2) Vận chuyển hàng hóa
49
390039
Freighting
1) Thuê tàu chở hàng;
2) Thuê phương tiện vận tải
50
390043
Frozen-food locker rental
1) Cho thuê kho hàng làm lạnh thực phẩm;
2) Cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm
51
390047
Furniture (Transporting --- )
Vận chuyển đồ đạc
52
390040
Garage rental
Cho thuê chỗ để xe
53
390109
Gift wrapping [15]
Gói quà
54
390027
Goods (Delivery of --- )
Dịch vụ giao hàng
55
390028
Goods (Storage of --- )
Kho hàng hóa
56
390106
Guarded transport of valuables [13]
Dịch vụ vận chuyến có đảm bảo các đồ vật giá trị
57
390014
Hauling
Chuyên chở bằng xe tải
58
390019
Horse rental
Cho thuê ngựa
59
390013
Ice-breaking
Dịch vụ phá băng
60
390095
Launching of satellites for others
Dịch vụ phóng vệ tinh nhân tạo cho người khác
61
390016
Lighterage services
Dịch vụ vận chuyển bằng xà lan
62
390116
Luggage storage [19]
Dịch vụ kho hành lý
63
390061
Marine transport
Vận tải đường biển
64
390087
Message delivery
Chuyển phát thư tín
65
390088
Newspaper delivery
Dịch vụ giao báo chí
66
390032
Operating canal locks
Vận hành các cửa kênh
67
390022
Packaging of goods
Đóng gói hàng hóa
68
390020
Parcel delivery
1) Chuyển phát bưu kiện tận nơi;
2) Dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín
69
390042
Parking place rental
Cho thuê bãi đỗ xe
70
390051
Passenger transport
Vận chuyển hành khách
71
390094
Physical storage of electronically stored data or documents [16]
Lưu trữ ở dạng vật lý các dữ liệu và tài liệu dạng điện tử
72
390052
Piloting
1) Dịch vụ hoa tiêu;
2) Dịch vụ dẫn lái
73
390118
Piloting of civilian drones [20]
Dịch vụ điều khiển thiết bị bay dân sự không người lái
74
390041
Pipeline (Transport by --- )
Vận tải bằng đường ống dẫn
75
390011
Pleasure boat transport
Vận tải bằng du thuyền
76
390021
Porterage
1) Dịch vụ khuân vác;
2) Dịch vụ bốc dỡ
77
390108
Providing driving directions for travel purposes [14]
Cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch
78
390076
Providing information relating to storage services [20]
Cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa
79
390098
Providing traffic information [20]
Cung cấp thông tin giao thông
80
390077
Providing transportation information [20]
Cung cấp thông tin vận tải
81
390018
Railway transport
Vận tải bằng đường sắt
82
390055
Refloating of ships
Trục vớt tàu
83
390043
Refrigerator rental
Dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh
84
390065
Removal services
Dịch vụ chuyển nhà
85
390105
Rental of aircraft engines [13]
Cho thuê động cơ máy bay
86
390078
Rental of diving bells
1) Cho thuê thiết bị cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn;
2) Cho thuê thiết bị hình chuông cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn
87
390079
Rental of diving suits
1) Cho thuê trang phục lặn;
2) Cho thuê quần áo lặn
88
390112
Rental of electric wine cellars [17]
Cho thuê hầm rượu sử dụng điện
89
390099
Rental of freezers
Cho thuê máy đông lạnh
90
390091
Rental of motor racing cars
Cho thuê ô tô đua
91
390107
Rental of navigational systems [14]
Cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường
92
390080
Rental of storage containers
Dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa
93
390110
Rental of tractors [16]
Cho thuê máy kéo
94
390081
Rental of vehicle roof racks
Cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ
95
390035
Rental of warehouses
Dịch vụ cho thuê kho chứa hàng
96
390092
Rental of wheelchairs
Cho thuê xe lăn
97
390115
Replenishment of vending machines [19]
Dịch vụ bổ sung sản phẩm cho máy bán hàng tự động
98
390082
Rescue operations [transport]
Hoạt động cứu hộ [vận tải]
99
390083
Reservation (Transport --- )
Đặt chỗ cho việc vận tải
100
390084
Reservation (Travel --- )
Đặt chỗ cho các chuyến đi
101
390037
River transport
Vận tải đường sông
102
390081
Roof racks (Rental of vehicle ---)
Cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ
103
390085
Salvage (Underwater --- )
1) Cứu nạn dưới nước;
2) Cứu hộ dưới nước
104
390015
Salvage of ships
Cứu hộ tàu thủy
105
390057
Salvaging
Dịch vụ cứu hộ, cứu nạn
106
390023
Shipbrokerage
Môi giới hàng hải
107
390055
Ships (Refloating of --- )
Trục vớt tàu thuyền
108
390093
Stevedoring
Dịch vụ bốc dỡ
109
390034
Storage
Dịch vụ lưu kho
110
390071
Storage (Boat ---)
Dịch vụ lưu giữ tàu thuyền
111
390080
Storage containers (Rental of ---)
Dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa
112
390028
Storage of goods
Cất giữ hàng hóa
113
390059
Streetcar transport
Vận tải bằng xe điện
114
390058
Taxi transport
Vận tải bằng tắc xi
115
390054
Towing
Lai dắt tàu thuyền
116
390059
Tram transport
Dịch vụ vận tải bằng xe điện
117
390048
Transport
Vận tải
118
390064
Transport and storage of trash
Vận chuyển và tích trữ rác
119
390064
Transport and storage of waste
Vận chuyển và tích trữ rác
120
390073
Transport brokerage
Môi giới vận tải
121
390041
Transport by pipeline
Vận chuyển bằng đường ống dẫn
122
390063
Transport of travellers
Vận chuyển khách lữ hành
123
390083
Transport reservation
Đặt chỗ cho vận chuyển
124
390025
Transport services for sightseeing tours [16]
Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan
125
390101
Transportation logistics
Hậu cần vận tải
126
390047
Transporting furniture
Vận chuyển đồ đạc
127
390084
Travel reservation
Đặt chỗ cho các chuyến đi
128
390002
Travellers (Escorting of --- )
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch
129
390046
Truck (Railway --- ) rental
Cho thuê toa chở hàng chạy trên đường ray
130
390085
Underwater salvage
1) Cứu nạn dưới nước
2) Cứu hộ dưới nước
131
390026
Unloading cargo
Dịch vụ dỡ hàng
132
390007
Vehicle breakdown towing services [16]
Dịch vụ lai kéo xe hỏng
133
390044
Vehicle rental
Cho thuê xe cộ
134
390035
Warehouses (Rental of --- )
Cho thuê kho chứa hàng
135
390034
Warehousing
Xếp hàng vào kho
136
390030
Water distribution
Cung cấp nước
137
390003
Water supplying
1) Dẫn nước;
2) Cung cấp nước bằng đường ống
138
390086
Wrapping of goods
Bao gói hàng hóa

Nhóm 40

Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Dịch vụ in ấn; Bảo quản thực phẩm và đồ uống.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
400001
Abrasion
Dịch vụ mài mòn
2
400081
Air deodorising
Dịch vụ khử mùi không khí
3
400081
Air deodorizing [18]
Dịch vụ khử mùi không khí
4
400082
Air freshening
Dịch vụ làm tươi mát không khí
5
400003
Air purification
Dịch vụ làm sạch không khí
6
400098
Alteration (Clothing --- )
1) Sửa quần áo cho vừa số đo
2) Sửa lại quần áo [cải biến quần áo]
7
400094
Animals (Slaughtering of --- )
Giết mổ động vật
8
400005
Applying finishes to textiles
Hồ vải
9
400083
Assembling of materials (Custom --- ) [for others]
Lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]
10
400128
Beer brewing for others [19]
Dịch vụ sản xuất bia cho người khác
11
400029
Blacksmithing
Dịch vụ rèn
12
400008
Bleaching (Fabric --- )
Tẩy trắng vải
13
400099
Boilermaking [15]
Gia công nồi hơi
14
400049
Bookbinding
Đóng sách
15
400048
Burnishing by abrasion
Đánh bóng bằng cách mài
16
400013
Cadmium plating
Mạ catmi
17
400017
Chromium plating
Mạ crôm
18
400002
Cinematographic films (Processing of --- )
Xử lý phim điện ảnh
19
400021
Cloth cutting
Cắt vải
20
400060
Cloth dyeing
Nhuộm vải
21
400010
Cloth edging
Viền vải
22
400037
Cloth fireproofing
1) Gia công vải chịu lửa
2) Gia công tính chịu lửa cho vải
23
400069
Cloth pre-shrinking
Dịch vụ làm co vải trước khi may
24
400058
Cloth treating
Xử lý vải
25
400036
Cloth waterproofing
Chống thấm nước cho vải
26
400098
Clothing alteration
1) Sửa quần áo cho vừa số đo
2) Sửa lại quần áo [cải biến quần áo]
27
400107
Colour separation services
Dịch vụ tách màu
28
400132
Consultancy in the field of wine making [20]
Tư vấn trong lĩnh vực làm rượu vang
29
400038
Crease-resistant treatment for clothing
Xử lý chống nhàu cho vải
30
400121
Cryopreservation services
Dịch vụ bảo quản lạnh
31
400127
Custom 3D printing for others [19]
Dịch vụ tùy chỉnh in 3D cho người khác
32
400083
Custom assembling of materials [for others]
Dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]
33
400028
Custom fashioning of fur
Cắt may da lông thú theo yêu cầu
34
400129
Custom manufacturing of bread [19]
Dịch vụ sản xuất bánh mỳ theo đơn đặt hàng
35
400053
Custom tailoring [15]
Dịch vụ may đo
36
400021
Cutting (Cloth --- )
Cắt vải
37
400109
Decontamination of hazardous materials
Dịch vụ khử độc vật liệu nguy hiểm
38
400102
Dental technician (Services of a ---)
1) Dịch vụ của kỹ thuật viên nha khoa chuyên về răng giả
2) Dịch vụ của kỹ thuật viên chỉnh hình răng giả
39
400105
Destruction of waste and trash
Tiêu hủy rác và chất thải
40
400023
Development (Photographic film -)
Tráng rửa phim ảnh
41
400012
Dressmaking
May quần áo
42
400060
Dyeing (Cloth --- )
Nhuộm quần áo
43
400072
Dyeing (Fur --- )
Nhuộm lông da thú
44
400057
Dyeing (Textile --- )
Nhuộm vải sợi
45
400056
Dyeing services
Dịch vụ nhuộm
46
400010
Edging (Cloth --- )
Viền mép vải
47
400026
Electroplating
Mạ điện
48
400063
Embroidering [16]
Thêu thùa
49
400103
Energy (Production of --- )
Sản xuất năng lượng
50
400035
Engraving
1) Khắc trổ
2) Chạm trổ
51
400008
Fabric bleaching
Tẩy trắng vải sợi
52
400037
Fabric fireproofing
1) Xử lý chống cháy cho vải
2) Gia công tính chịu lửa cho vải sợi
53
400036
Fabric waterproofing
1) Xử lý chống không thấm nước cho vải
2) Chống thấm nước cho vải sợi
54
400037
Fireproofing (Cloth --- )
1) Xử lý chống cháy cho vải
2) Dịch vụ gia công tính chịu lửa cho vải
55
400015
Firing pottery
Dịch vụ nung đồ gốm
56
400044
Flour milling
Xay bột
57
400066
Food and drink preservation
Bảo quản thực phẩm và đồ uống
58
400033
Food smoking
Xông khói thực phẩm
59
400117
Foods (Freezing of --- )
Làm đông lạnh thực phẩm
60
400084
Framing of works of art
Làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật
61
400117
Freezing of foods
Làm đông lạnh thực phẩm
62
400032
Fruit crushing
Nghiền, ép trái cây
63
400120
Fulling of cloth
Dịch vụ chuội và hồ vải
64
400028
Fur (Custom fashioning of --- )
Cắt may da lông thú theo yêu cầu
65
400020
Fur conditioning
1) Gia công lông thú
2) Xử lý lông thú
66
400072
Fur dyeing
Nhuộm da lông thú
67
400070
Fur glossing
Làm láng bóng da lông thú
68
400030
Fur mothproofing
Xử lý chống nhậy cho da lông thú
69
400071
Fur satining
Làm bóng và mịn da lông thú
70
400034
Galvanization
Mạ điện
71
400024
Gilding
Mạ vàng
72
400062
Glass-blowing
Thổi thủy tinh
73
400070
Glossing (Fur --- )
Làm bóng láng da lông thú
74
400085
Gold plating [15]
Mạ vàng
75
400041
Grinding
Dịch vụ mài
76
400088
Grinding (Optical glass --- )
Mài kính quang học
77
400119
Heating apparatus (Rental of space --- )
Cho thuê thiết bị sưởi ấm
78
400106
Incineration of waste and trash
Dịch vụ đốt rác và chất thải
79
400108
Key cutting
Dịch vụ cắt chìa khóa
80
400112
Knitting machine rental
Cho thuê máy dệt kim
81
400040
Laminating
Cán kim loại
82
400086
Laser scribing
Vạch dấu bằng tia lade
83
400019
Leather staining
Nhuộm da
84
400064
Leather working
Gia công da
85
400110
Lithographic printing
1) In đá
2) In thạch bản
86
400004
Magnetization
Dịch vụ từ hóa
87
400100
Metal casting
Đúc kim loại
88
400018
Metal plating
Mạ kim loại
89
400043
Metal tempering
Tôi kim loại
90
400042
Metal treating
Xử lý kim loại
91
400044
Milling (Flour --- )
Xay bột
92
400031
Millworking
1) Dịch vụ xay
2) Dịch vụ phay
3) Dịch vụ nghiền
93
400030
Mothproofing (Fur --- )
Xử lý chống nhậy cho da lông thú
94
400059
Mothproofing (Textile --- )
Xử lý chống nhậy cho vải
95
400045
Nickel plating
Mạ kẽm
96
400113
Offset printing
In ốp sét
97
400091
Oil (Processing of --- )
Chế biến dầu mỏ
98
400088
Optical glass grinding
Mài kính quang học
99
400006
Paper finishing
Hồ giấy
100
400061
Paper treating
Xử lý giấy
101
400130
Pasteurising of food and beverages [20]
Thanh trùng thực phẩm và đồ uống
102
400130
Pasteurizing of food and beverages [20]
Thanh trùng thực phẩm và đồ uống
103
400022
Pattern printing
In mẫu vẽ
104
400014
Permanent-press treatment of fabrics
Dịch vụ cán là vải
105
400114
Photocomposing services
Dịch vụ xếp chữ trên phim
106
400023
Photographic film development
Tráng rửa phim ảnh
107
400089
Photographic printing
In ảnh chụp
108
400090
Photogravure
Khắc ảnh trên bản kẽm
109
400050
Planing of materials [17]
Bào vật liệu
110
400018
Plating (Metal ---)
Mạ kim loại
111
400015
Pottery firing
Nung đồ gốm
112
400069
Pre-shrinking (Cloth --- )
Dịch vụ làm co vải trước khi may
113
400111
Printing
Dịch vụ in
114
400110
Printing (Lithographic --- )
1) In đá
2) In thạch bản
115
400113
Printing (Offset --- )
In ốp sét
116
400089
Printing (Photographic --- )
In ảnh chụp
117
400091
Processing of oil
Chế biến dầu mỏ
118
400103
Production of energy
Sản xuất năng lượng
119
400087
Providing information relating to material treatment [20]
Cung cấp thông tin liên quan đến xử lý vật liệu
120
400092
Quilting
May chần mền, chăn
121
400068
Recycling of waste and trash
Tái chế rác và phế thải
122
400093
Refining services
1) Dịch vụ lọc dầu
2) Dịch vụ tinh chế
123
400118
Rental of air-conditioning apparatus [17]
Cho thuê thiết bị điều hòa không khí
124
400123
Rental of boilers [13]
Cho thuê nồi hơi
125
400104
Rental of generators
Cho thuê máy phát điện
126
400119
Rental of space heating apparatus
Dịch vụ cho thuê thiết bị sưởi ấm
127
400051
Saddlery working
Dịch vụ làm yên cương
128
400122
Sandblasting services
Dịch vụ phun cát
129
400071
Satining (Fur --- )
Dịch vụ làm bóng da lông thú
130
400052
Sawing of materials [17]
Cưa vật liệu
131
400086
Scribing (Laser --- )
Kẻ vạch bằng tia lade
132
400016
Shoe staining
Nhuộm màu giày
133
400115
Silkscreen printing
In trên lụa
134
400007
Silver plating [15]
Mạ bạc
135
400047
Skin dressing
Thuộc da
136
400094
Slaughtering of animals
Giết mổ động vật
137
400011
Soldering
Hàn
138
400116
Sorting of waste and recyclable material [transformation]
Tuyển chọn rác và vật liệu tái chế [chuyển hóa]
139
400095
Stripping finishes
Dịch vụ tẩy gỉ
140
400054
Tanning
Thuộc da
141
400055
Taxidermy
Dịch vụ nhồi da động vật
142
400043
Tempering (Metal --- )
Tôi kim loại
143
400037
Textile fireproofing
Dịch vụ xử lý chống cháy cho vải
144
400059
Textile mothproofing
Dịch vụ xử lý chống nhậy cho vải
145
400058
Textile treating
Xử lý vải
146
400005
Textiles (Applying finishes to --- )
Hồ vải
147
400067
Timber felling and processing
Đốn gỗ và xẻ gỗ
148
400027
Tin-plating [15]
Mạ thiếc
149
400126
Tinting of car windows [17]
Nhuộm màu cửa sổ xe
150
400124
Upcycling [waste recycling] [15]
Tái chế [tái chế chất thải]
151
400101
Vulcanization [material treatment]
Dịch vụ lưu hóa [xử lý vật liệu]
152
400046
Warping [looms]
Mắc sợi dệt [khung cửi]
153
400105
Waste and trash (Destruction of ---)
Tiêu hủy rác thải
154
400106
Waste and trash (Incineration of ---)
1) Thiêu rác
2) Đốt rác
155
400068
Waste and trash (Recycling of -)
Tái chế rác thải và bã cặn
156
400097
Waste treatment [transformation]
Xử lý rác thải [chuyển hóa]
157
400025
Water treating
Xử lý nước
158
400036
Waterproofing (Cloth ---)
Chống thấm nước cho vải
159
400125
Welding services [15]
Dịch vụ hàn
160
400065
Window tinting treatment, being surface coating
Nhuộm màu cửa kính, bằng cách xử lý bề mặt
161
400131
Wine making for others [20]
Dịch vụ làm rượu vang cho người khác
162
400009
Woodworking
Gia công gỗ
163
400039
Wool treating
Xử lý len
164
400084
Works of art (Framing of --- )
Làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật

Nhóm 41

Giáo dục; Đào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
410002
Academies [education]
1) Trường đào tạo [giáo dục]
2) Học viện [giáo dục]
2
410211
Aikido instruction [17]
Hướng dẫn võ aikido
3
410084
Amusement arcade services (Providing --- )
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà
4
410003
Amusement park services [16]
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí
5
410005
Animal training
Dịch vụ huấn luyện động vật
6
410044
Arranging and conducting of colloquiums
1) Sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề
2) Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề
7
410185
Arranging and conducting of concerts
1) Sắp xếp và tiến hành buổi hòa nhạc
2) Tổ chức và điều khiển buổi hòa nhạc
8
410045
Arranging and conducting of conferences
1) Tổ chức và điều khiển hội nghị
2) Sắp xếp và tiến hành hội nghị
9
410046
Arranging and conducting of congresses
1) Tổ chức và điều khiển đại hội
2) Sắp xếp và tiến hành đại hội
10
410203
Arranging and conducting of in-person educational forums [16]
Sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp
11
410070
Arranging and conducting of seminars
1) Tổ chức và điều khiển hội thảo
2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo
12
410072
Arranging and conducting of symposiums
1) Tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề
2) Sắp xếp và tiến hành hội nghị chuyên đề
13
410076
Arranging and conducting of workshops [training]
1) Tổ chức và điểu khiển hội thảo [tập huấn]
2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn]
14
410077
Arranging of beauty contests
1) Tổ chức cuộc thi sắc đẹp
2) Sắp xếp cuộc thi sắc đẹp
15
410077
Beauty contests (Arranging of --- )
1) Tổ chức cuộc thi sắc đẹp
2) Sắp xếp cuộc thi sắc đẹp
16
410075
Boarding school education [16]
Giáo dục trong trường nội trú
17
410078
Booking of seats for shows
Dịch vụ đặt chỗ cho buổi biểu diễn
18
410041
Bookmobile services
Dịch vụ thư viện lưu động
19
410024
Books (Publication of --- )
Xuất bản sách
20
410186
Calligraphy services
Dịch vụ viết chữ đẹp
21
410055
Camp services (Holiday --- ) [entertainment]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]
22
410071
Camp services (Sport --- )
Trại tập luyện thể thao
23
410042
Casino facilities [gambling] (Providing --- )
Cung cấp các tiện nghi sử dụng cho sòng bạc
24
410057
Cinema presentations
Dịch vụ giới thiệu phim
25
410043
Club services [entertainment or education]
Dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]
26
410189
Coaching [training]
Huấn luyện [đào tạo]
27
410044
Colloquiums (Arranging and conducting of --- )
1) Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề
2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề
28
410010
Competitions (Organization of --- ) [education or entertainment]
Tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]
29
410059
Competitions (Organization of sports --- )
Tổ chức các cuộc thi thể thao
30
410194
Conducting fitness classes
Điều hành các lớp thể dục thể hình
31
410214
Conducting guided climbing tours [18]
Thực hiện chuyến leo núi có hướng dẫn
32
410206
Conducting guided tours [16]
Thực hiện chuyến đi có hướng dẫn
33
410185
Conducting of concerts (Arranging and --- )
1) Tổ chức và điều khiển buổi hòa nhạc
2) Sắp xếp và tiến hành buổi hòa nhạc
34
410045
Conferences (Arranging and conducting of --- )
1) Tổ chức và điều khiển hội nghị
2) Sắp xếp và tiến hành hội nghị
35
410046
Congresses (Arranging and conducting of --- )
1) Tổ chức và điều khiển đại hội
2) Sắp xếp và tiến hành đại hội
36
410011
Correspondence courses
Khóa đào tạo từ xa
37
410216
Cultural, educational or entertainment services provided by art galleries [18]
Dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật
38
410191
Disc jockey services
Dịch vụ điều chỉnh nhạc [DJ]
39
410047
Discotheque services
Dịch vụ vũ trường
40
410065
Diving equipment (Rental of skin ---)
Cho thuê thiết bị lặn trần (kính bảo hộ, chân nhái, bình dưỡng khí, ống thông hơi)
41
410079
Dubbing
1) Dịch vụ lồng tiếng
2) Dịch vụ lồng nhạc
42
410090
Editing (Videotape ---)
1) Biên tập băng hình
2) Dàn dựng băng hình
43
410080
Education (Religious --- )
Giáo dục tôn giáo
44
410049
Educational examination
Khảo thí giáo dục
45
410221
Educational examination for users to qualify to pilot drones [19]
Dịch vụ khảo thí giáo dục dành cho người điều khiển thiết bị bay không người lái
46
410017
Educational services
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy
47
410199
Educational services provided by schools [17]
Dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học
48
410219
Educational services provided by special needs assistants [19]
Dịch vụ giáo dục dành cho các trường hợp đặc biệt cần hỗ trợ
49
410092
Electronic desktop publishing
1) Dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử
2) Tạo ra tài liệu xuất bản điện tử
50
410007
Entertainer services
1) Dịch vụ hoạt náo viên
2) Dịch vụ làm trò tiêu khiển
51
410004
Entertainment services [16]
Dịch vụ giải trí
52
410051
Exhibitions (Organization of --- ) for cultural or educational purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục
53
410230
Face painting [20]
Dịch vụ vẽ mặt
54
410225
Film directing, other than advertising films [19]
Đạo diễn phim, trừ phim quảng cáo
55
410217
Film distribution [19]
Dịch vụ phát hành phim
56
410020
Film production, other than advertising films
Sản xuất phim trừ phim quảng cáo
57
410052
Gambling services [16]
Dịch vụ tổ chức đánh bạc
58
410094
Game services provided online from a computer network [19]
Dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính
59
410198
Games equipment rental
Cho thuê thiết bị trò chơi
60
410053
Golf facilities (Providing --- )
Cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn
61
410021
Gymnastic instruction
Huấn luyện viên thể dục
62
410054
Health club services
Dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe
63
410054
Health club services [health and fitness training]
Dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe [huấn luyện thể hình và sức khỏe]
64
410055
Holiday camp services [entertainment]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]
65
410017
Instruction services
Dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy
66
410105
Interpretation (Sign language --- )
Phiên dịch ngôn ngữ cử chỉ
67
410220
ludo instruction [19]
Hướng dẫn võ Judo
68
410095
Karaoke services [16]
Dịch vụ karaoke
69
410218
Know-how transfer [training] [19]
Dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]
70
410192
Language interpreter services
Dịch vụ phiên dịch viên
71
410187
Layout services, other than for advertising purposes
Dịch vụ sắp đặt không dùng cho mục đích quảng cáo
72
410023
Lending library services [16]
Dịch vụ thư viện cho thuê
73
410041
Library services (Mobile --- )
Dịch vụ thư viện lưu động
74
410224
Lighting technician services for events [19]
Dịch vụ kỹ thuật ánh sáng cho các sự kiện
75
410056
Live performances (Presentation of --)
Trình diễn các buỗi biểu diễn trực tiếp
76
410182
Microfilming
Chụp ảnh dưới dạng vi phim
77
410041
Mobile library services
Dịch vụ thư viện lưu động
78
410036
Modelling for artists
Dịch vụ người mẫu cho các nghệ sĩ
79
410008
Movie studio services [16]
Dịch vụ trường quay
80
41057
Movie theatre presentations
Giới thiệu phim trình chiếu
81
410062
Museum facilities (Providing --- ) [presentation, exhibitions]
Cung cấp các tiện nghi bảo tàng [dùng cho việc giới thiệu, trưng bày]
82
410097
Music composition services
1) Dịch vụ sáng tác nhạc
2) Dịch vụ viết bản phối khí âm nhạc
83
410103
News reporters services
Dịch vụ phóng viên tin tức
84
410098
Nightclub services [entertainment] [16]
Dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí]
85
410058
Nursery schools
Trường mẫu giáo
86
410091
Online publication of electronic books and journals [19]
Xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến
87
410028
Orchestra services
Dịch vụ dàn nhạc giao hưởng
88
410188
Organisation of fashion shows for entertainment purposes
Tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích giải trí
89
410082
Organization of balls
Tổ chức các buổi khiêu vũ
90
410010
Organization of competitions [education or entertainment]
Tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]
91
410215
Organization of cosplay entertainment events [18]
Tổ chức sự kiện giải trí cosplay
92
410051
Organization of exhibitions for cultural or educational purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa
93
410081
Organization of lotteries [16]
Tổ chức xổ số
94
410083
Organization of shows [impresario services]
Tổ chức trình diễn [dịch vụ ông bầu]
95
410059
Organization of sports competitions
Tổ chức các cuộc thi đấu thể thao
96
410060
Party planning [entertainment]
Lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]
97
410056
Performances (Presentation of live ---)
Trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp
98
410193
Personal trainer services [fitness training]
Dịch vụ huấn luyện viên cá nhân [huấn luyện thể dục thể hình]
99
410100
Photographic reporting
Phóng viên ảnh
100
410101
Photography
Nhiếp ảnh
101
410012
Physical education
Giáo dục thể chất
102
410229
Physical fitness assessment services for training purposes [20]
Dịch vụ đánh giá thế chất cho mục đích đào tạo
103
410060
Planning (Party ---) [entertainment]
Lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]
104
410061
Practical training [demonstration]
1) Đào tạo thực hành [thao diễn]
2) Đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử]
105
410009
Presentation of circus performances [16]
Biểu diễn xiếc
106
410027
Presentation of variety shows [16]
Trình diễn các chương trình tạp kỹ
107
410196
Production of music
Sản xuất nhạc
108
410026
Production of radio and television programmes
1) Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình
2) Dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình
109
410030
Production of shows
1) Sản xuất chương trình biểu diễn
2) Dàn dựng chương trình biểu diễn
110
410084
Providing amusement arcade services
Cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà
111
410208
Providing films, not downloadable, via video-on-demand services [18]
Cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu
112
410048
Providing information in the field of education [20]
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục
113
410050
Providing information in the field of entertaiment [20]
Cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí
114
410064
Providing information relating to recreational activities [20]
Cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí
115
410099
Providing online electronic publications, not downloadable [19]
Cung cấp xuất bản phẩm điện tử trục tuyến, không tải xuống được
116
410200
Providing online music, not downloadable [19]
Cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải xuống được
117
410201
Providing online videos, not downloadable [19]
Cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được
118
410035
Providing sports facilities
Cung cấp tiện nghi thể thao
119
410209
Providing television programmes, not downloadable, via video-on-demand services [18]
Cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu
120
410209
Providing television programs, not downloadable, via video-on-demand services [18]
Cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu
121
410227
Providing user rankings for entertainment or cultural purposes [20]
Cung cấp thứ hạng của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa
122
410227
Providing user ratings for entertainment or cultural purposes [20]
Cung cấp xếp hạng của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa
123
410226
Providing user reviews for entertainment or cultural purposes [20]
Cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa
124
410024
Publication of books
Xuất bản sách
125
410016
Publication of texts [other than publicity texts]
Xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]
126
410026
Radio and television programmes (Production of ---)
1) Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình
2) Dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình
127
410025
Radio and television sets (Rental of --- )
Cho thuê máy thu thanh và máy thu hình
128
410015
Radio entertainment
1) Giải trí qua truyền thanh
2) Giải trí qua đài phát thanh
129
410068
Recorders (Rental of video cassette --)
Cho thuê máy ghi băng hình
130
410063
Recording studio services
Dịch vụ phòng thu âm
131
410014
Recreation facilities (Providing --- )
1) Cung cấp tiện nghi giải trí
2) Cung cấp tiện ích giải trí
132
410080
Religious education
Giáo dục tôn giáo
133
410212
Rental of artwork [17]
Cho thuê tác phẩm nghệ thuật
134
410085
Rental of audio equipment
Cho thuê thiết bị âm thanh
135
410088
Rental of camcorders
Cho thuê máy quay video xách tay có bộ phận ghi hình
136
410006
Rental of cinematographic apparatus [16]
Cho thuê các thiết bị điện ảnh
137
410213
Rental of indoor aquaria [17]
Cho thuê bể cá trong nhà
138
410086
Rental of lighting apparatus for theatrical sets or television studios
Cho thuê thiết bị ánh sáng dùng cho trường quay hoặc nhà hát
139
410019
Rental of motion pictures [16]
Cho thuê hình ảnh động
140
410025
Rental of radio and television sets
Cho thuê máy thu thanh và máy thu hình
141
410013
Rental of show scenery
Cho thuê đồ trang trí sân khấu biểu diễn
142
410065
Rental of skin diving equipment
Cho thuê thiết bị lặn trần (kính bảo hộ, chân nhái, bình dưỡng khí hay ống thông hơi để thở)
143
410018
Rental of sound recordings
Cho thuê thiết bị ghi âm thanh
144
410066
Rental of sports equipment [except vehicles]
Cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]
145
410190
Rental of sports grounds
Cho thuê sân bãi thể thao
146
410067
Rental of stadium facilities
1) Cho thuê các thiết bị dùng cho sân vận động
2) Cho thuê các tiện nghi sân vận động
3) Cho thuê các tiện ích của sân vận động
147
410032
Rental of stage scenery
Cho thuê đồ trang trí sân khấu
148
410087
Rental of tennis courts
Cho thuê sân ten-nít
149
410228
Rental of training simulators [20]
Cho thuê thiết bị mô phỏng để đào tạo
150
410088
Rental of video cameras
Cho thuê máy quay hình
151
410068
Rental of video cassette recorders
Cho thuê máy ghi băng video
152
410069
Rental of videotapes
1) Cho thuê băng video
2) Cho thuê băng hình
153
410103
Reporters services (News --- )
Dịch vụ phóng viên tin tức
154
410210
Sado instruction [tea ceremony instruction] [17]
Hướng dẫn sado/Hướng dẫn lễ dâng trà sado [hướng dẫn trà đạo]
155
410058
Schools (Nursery --- )
Trường mẫu giáo
156
410205
Screenplay writing [16]
Viết kịch
157
410089
Scriptwriting, other than for advertising purposes [16]
Viết kịch bản, không dành cho mục đích quảng cáo
158
410070
Seminars (Arranging and conducting of --- )
1) Sắp xếp và tiến hành hội thảo
2) Tổ chức và điều hành hội thảo
159
410013
Show scenery (Rental of --- )
Cho thuê đồ trang trí sân khấu biểu diễn
160
410030
Shows (Production of --- )
1) Dàn dựng buổi biểu diễn
2) Sản xuất buổi biểu diễn
161
410105
Sign language interpretation
Phiên dịch ngôn ngữ cử chỉ
162
410204
Songwriting [16]
Sáng tác ca khúc
163
410222
Sound engineering services for events [19]
Dịch vụ kỹ thuật âm thanh cho các sự kiện
164
410018
Sound recordings (Rental of --- )
Cho thuê thiết bị ghi âm thanh
165
410071
Sport camp services
Trại huấn luyện thể thao
166
410066
Sports equipment (Rental of --- ), except vehicles
Cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]
167
410073
Sports events (Timing of --- )
Dịch vụ bấm giờ trong cuộc thi đấu thể thao
168
410067
Stadium facilities (Rental of --- )
1) Cho thuê các thiết bị dùng cho sân vận động
2) Cho thuê các tiện ích của sân vận động
3) Cho thuê các tiện nghi sân vận động
169
410032
Stage scenery (Rental of --- )
Cho thuê đồ trang trí sân khấu
170
410093
Subtitling
Dịch vụ ghi phụ đề cho phim, sách
171
410072
Symposiums (Arranging and conducting of --- )
1) Sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề
2) Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề
172
410017
Teaching
Giảng dạy
173
410031
Television entertainment
Giải trí trên truyền hình
174
410026
Television programmes (Production of radio and --- )
1) Dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình
2) Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình
175
410025
Television sets (Rental of radio and -)
Cho thuê máy thu thanh và máy thu hình
176
410016
Texts (Publication of --- ), other than publicity texts
Xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo
177
410029
Theatre productions
Trình diễn sân khấu
178
410183
Ticket agency services [entertainment]
Dịch vụ đại lý bán vé [giải trí]
179
410073
Timing of sports events
Dịch vụ bấm thời gian cho các cuộc thi đấu thể thao
180
410197
Toy rental
Cho thuê đồ chơi
181
410005
Training (Animal --- )
Huấn luyện động vật
182
410061
Training (Practical --- ) [demonstration]
1) Đào tạo thực hành [thao diễn]
2) Đào tạo thực hành [thao tác thử]
183
410207
Training services provided via simulators [17]
Dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng
184
410104
Translation
Dịch thuật
185
410202
Tutoring [14]
Gia sư
186
410223
Video editing services for events [19]
Dịch vụ chỉnh sửa video cho các sự kiện
187
410090
Videotape editing
1) Dàn dựng băng hình
2) Dàn dựng băng video
188
410069
Videotapes (Rental of --- )
1) Cho thuê băng hình
2) Cho thuê băng video
189
410106
Videotaping
1) Ghi băng video
2) Thu băng video
3) Ghi băng hình
190
410102
Vocational guidance [education or training advice]
Hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]
191
410195
Vocational retraining
Đào tạo lại nghề
192
410076
Workshops (Arranging and conducting of --- ) [training]
1) Sắp xếp và tiến hành hội thảo [đào tạo]
2) Tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo]
193
410184
Writing of texts* [16]
Dịch vụ soạn thảo văn bản*
194
410033
Zoological garden services
Dịch vụ vườn bách thú

Nhóm 42

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; Dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
420008
Analysis for oil-field exploitation
Phân tích cho lĩnh vục khai thác dầu mỏ
2
420036
Architectural consultancy [16]
Tư vấn kiến trúc
3
420011
Architectural services [15]
Dịch vụ kiến trúc
4
420132
Authenticating works of art
Xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật
5
420017
Bacteriological research
Nghiên cứu về vi khuẩn
6
420190
Biological research
Nghiên cứu sinh học
7
420250
Business card design [19]
Thiết kế danh thiếp
8
420136
Calibration [measuring]
Kiểm định [đo lường]
9
420228
Cartography services [14]
Dịch vụ bản đồ
10
420007
Chemical analysis
Phân tích hóa học
11
420031
Chemical research
Nghiên cứu hóa học
12
420030
Chemistry services
Dịch vụ ngành hóa
13
420224
Clinical trials [13]
Thử nghiệm lâm sàng
14
420229
Cloud computing [14]
Điện toán đám mây
15
420202
Cloud seeding
Dịch vụ làm mưa nhân tạo
16
420175
Computer data (Recovery of --- )
Khôi phục dữ liệu máy tính
17
420141
Computer hardware (Consultancy in the design and development of --- )
Tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính
18
420090
Computer programming
Lập trình máy tính
19
420197
Computer programs (Duplication of --- )
Dịch vụ sao chép chuơng trình máy tính
20
420083
Computer rental
Cho thuê máy tính
21
420235
Computer security consultancy [16]
Tư vấn bảo mật máy tính
22
420201
Computer software (Installation of --- )
Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính
23
420176
Computer software (Maintenance of --- )
Bảo trì phần mềm máy tính
24
420140
Computer software (Updating of ---)
Cập nhật phần mềm máy tính
25
420204
Computer software consultancy
Tư vấn phần mềm máy tính
26
420139
Computer software design
Thiết kế phần mềm máy tính
27
420177
Computer system analysis
Phân tích hệ thống máy tính
28
420194
Computer system design
Thiết kế hệ thống máy tính
29
420232
Computer technology consultancy [15]
Tư vấn công nghệ máy tính
30
420206
Computer virus protection services
1) Diệt virút cho máy tính;
2) Dịch vụ bảo vệ máy tính không bị nhiễm vi rút
31
420061
Conducting technical project studies [17]
Tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật
32
420038
Construction drafting
Thiết lập các bản vẽ xây dựng
33
420204
Consultancy (Computer software---)
Tư vấn phần mềm máy tính
34
420141
Consultancy in the design and development of computer hardware
Tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính
35
420207
Consultancy in the field of energy saving
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng
36
420203
Conversion of computer programs and data, other than physical conversion [17]
Chuyển đổi chuơng trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý
37
420198
Conversion of data or documents from physical to electronic media
Chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử
38
420045
Cosmetic research
Nghiên cứu mỹ phẩm
39
420240
Creating and designing website-based indexes of information for others [information technology services] [17]
Tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]
40
420199
Creating and maintaining web sites for others
1) Tạo lập và duy trì trang web cho người khác;
2) Tạo lập và duy trì trang tin điện tử cho người khác
41
420243
Data encryption services [17]
Dịch vụ mã hóa dữ liệu
42
420242
Data security consultancy [17]
Tư vấn bảo mật dữ liệu
43
420048
Decor (Design of interior --- )
Thiết kế trang trí nội thất
44
420194
Design (Computer system --- )
Thiết kế hệ thống máy tính
45
420049
Design (Industrial --- )
1) Thiết kế công nghiệp;
2) Thiết lập bản vẽ công nghiệp
46
420048
Design of interior decor
Thiết kế trang trí nội thất
47
420142
Designing (Dress --- )
Thiết kế quần áo
48
420249
Development of computer platforms [19]
Phát triển nền tảng máy vi tính
49
420210
Digitization of documents [scanning]
Số hóa tư liệu [quét]
50
420038
Drafting (Construction --- )
Thiết lập bản vẽ xây dựng
51
420142
Dress designing
Thiết kế quần áo
52
420197
Duplication of computer programs
Dịch vụ sao chép các chương trình máy tính
53
420226
Electronic data storage [14]
Lưu trữ dữ liệu điện tử
54
420246
Electronic monitoring of credit card activity to detect fraud via the internet [17]
Giám sát điện tử hoạt động thẻ tín dụng để phát hiện gian lận qua internet
55
420245
Electronic monitoring of personally identifying information to detect identity theft via the internet [17]
Giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân để phát hiện hành vi trộm danh tính qua internet
56
420218
Energy auditing [13]
Kiểm toán năng lượng
57
420207
Energy-saving (Consultancy in the field of --- )
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng
58
420064
Engineering
Dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu..., thiết bị điện, hóa chất....
59
420208
Environmental protection (Research in the field of --- )
Nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
60
420214
Evaluation of wool (Quality --- )
Định giá chất lượng hàng len
61
420167
Exploration (Underwater --- )
Thăm dò dưới nước
62
420252
Exploration services in the field of the oil, gas and mining industries [19]
Dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ
63
420118
Geological prospecting
1) Thăm dò địa chất;
2) Khảo sát địa chất
64
420119
Geological research
Nghiên cứu địa chất
65
420062
Geological surveys
Trắc địa địa chất
66
420144
Graphic arts design [13]
Thiết kế đồ họa nghệ thuật
67
420258
Graphic design of promotional materials [19]
Thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo
68
420211
Handwriting analysis [graphology]
Phân tích chữ viết tay [khoa học nghiên cứu chữ viết tay]
69
420200
Hosting computer sites [web sites]
Cho thuê không gian lưu trữ trên máy tính chủ [địa chỉ trang tin điện tử]
70
420049
Industrial design
1) Thiết kế công nghiệp;
2) Thiết lập bản vẽ công nghiệp
71
420221
Information technology [IT] consultancy [14]
Dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin
72
420230
Information technology services provided on an outsourcing basis [20]
Dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài
73
420201
Installation of computer software
Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính
74
420237
Interior design [16]
Thiết kế nội thất
75
420241
Internet security consultancy [17]
Tư vấn bảo mật internet
76
420217
Laboratory (Scientific --- ) services
Dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học
77
420079
Land surveying
Khảo sát, đo đạc đất đai
78
420199
Maintaining (Creating and --- ) web sites for others
1) Tạo lập và duy trì trang web cho người khác;
2) Tạo lập và duy trì trang tin điện tử cho người khác
79
420176
Maintenance of computer software
Bảo dưỡng phần mềm máy tính
80
420058
Material testing
Dịch vụ thử nghiệm vật liệu
81
420101
Mechanical research
Nghiên cứu về cơ khí
82
420257
Medical research [19]
Nghiên cứu y học
83
420076
Meteorological information [15]
Thông tin khí tượng
84
420215
Monitoring of computer systems by remote access
Giám sát hệ thống máy tính nhờ truy cập từ xa
85
420244
Monitoring of computer systems for detecting unauthorized access or data breach [17]
Giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi phạm dữ liệu
86
420239
Monitoring of computer systems to detect breakdowns [17]
Giám sát hệ thống máy tính để phát hiện sự cố
87
420225
Off-site data backup [14]
Sao lưu dữ liệu off-site
88
420095
Oil prospecting
Thăm dò dầu mỏ
89
420008
Oil-field exploitation (Analysis for --- )
Phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ
90
420063
Oil-field surveys
Khảo sát mỏ dầu
91
420042
Oil-well testing
Kiểm tra giếng dầu
92
420050
Packaging design
Thiết kế bao bì
93
420248
Platform as a service [PaaS] [18]
Dịch vụ nền tảng [PaaS]/Nền tảng như là dịch vụ [PaaS]
94
420118
Prospecting (Geological --- )
1) Thăm dò địa chất;
2) Khảo sát địa chất
95
420095
Prospecting (Oil --- )
Thăm dò dầu mỏ
96
420206
Protection services (Computer virus --- )
1) Dịch vụ bảo vệ máy tính không bị nhiễm vi rút
2) Diệt vi rút cho máy tính
97
420227
Providing information relating to computer technology and programming via a web site [20]
Cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web
98
420212
Providing scientific information, advice and consultancy relating to carbon offsetting [20]
Cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến giảm thiểu lượng phát thải các-bon đioxit
99
420209
Providing search engines for the internet
Cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet
100
420157
Quality control
1) Kiểm soát chất lượng;
2) Kiểm tra chất lượng
101
420213
Quality evaluation of standing timber
Đánh giá chất lượng cây làm gỗ
102
420175
Recovery of computer data
Dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính
103
420083
Rental (Computer --- )
Cho thuê máy tính
104
420159
Rental of computer software
Cho thuê phần mềm máy tính
105
420259
Rental of meters for the recording of energy consumption [20]
Cho thuê máy đo để ghi lại mức tiêu thụ năng lượng
106
420205
Rental of web servers
1) Cho thuê máy chủ đặt web
2) Cho thuê máy chủ đặt trang tin điện tử
107
420190
Research (Biological --- )
Nghiên cứu sinh học
108
420119
Research (Geological --- )
Nghiên cứu địa chất
109
420161
Research and development of new products for others [13]
Dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác
110
420208
Research in the field of environmental protection
Dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
111
420254
Research in the field of building construction [19]
Nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình
112
420096
Research in the field of physics [19]
Nghiên cứu trong lĩnh vực vật lý
113
420255
Research in the field of telecommunications technology [19]
Nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông
114
420256
Research in the field of welding [19]
Nghiên cứu trong lĩnh vực hàn
115
420251
Scientific and technological research in the field of natural disasters [19]
Nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực thiên tai
116
420253
Scientific and technological research relating to patent mapping [19]
Nghiên cứu khoa học và công nghệ liên quan đến lập bản đồ sáng chế
117
420222
Scientific research [13]
Nghiên cứu khoa học
118
420209
Search engines (Providing --- ) for the internet
Cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet
119
420223
Server hosting [13]
Dịch vụ lưu trữ trên máy chủ
120
420205
Servers (Rental of Web --- )
1) Cho thuê máy chủ đặt web;
2) Cho thuê máy chủ đặt trang tin điện tử
121
420159
Software (Rental of computer --- )
Cho thuê phần mềm máy tính
122
420140
Software (Updating of computer --- )
Cập nhật phần mềm máy tính
123
420220
Software as a service [SaaS] [13]
Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]
124
420139
Software design (Computer --- )
Thiết kế phần mềm máy tính
125
420247
Software development in the framework of software publishing [18]
Phát triển phần mềm trong khuôn khổ xuất bản phần mềm
126
420165
Styling [industrial design]
Dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp
127
420193
Surveying
Trắc địa
128
420062
Surveys (Geological --- )
1) Trắc địa địa chất;
2) Khảo sát địa chất
129
420063
Surveys (Oil-field --- )
Khảo sát mỏ dầu
130
420236
Technical writing [16]
Soạn thảo tài liệu kỹ thuật
131
420231
Technological consultancy [15]
Tư vấn công nghệ
132
420040
Technological research [19]
Nghiên cứu công nghệ
133
420233
Telecommunications technology consultancy [15]
Tư vấn công nghệ viễn thông
134
420058
Testing (Material --- )
Thử nghiệm vật liệu
135
420109
Textile testing
Thử nghiệm vải
136
420167
Underwater exploration
Thăm dò dưới nước
137
420238
Unlocking of mobile phones [17]
Mở khóa điện thoại di động
138
420192
Urban planning
Dịch vụ lập quy hoạch đô thị
139
420261
User authentication services using single sign-on technology for online software applications [20]
Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến
140
420260
User authentication services using technology for e-commerce transactions [20]
Dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử
141
420195
Vehicle roadworthiness testing
Thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường)
142
420216
Water analysis
Phân tích nước
143
420234
Weather forecasting [15]
Dự báo thời tiết
144
420219
Web site design consultancy [13]
Tư vấn thiết kế trang web
145
420132
Works of art (Authenticating --- )
Xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật

Nhóm 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; Chỗ ở tạm thời.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
430028
Accommodation (Rental of temporary --)
Cho thuê chỗ ở tạm thời
2
430004
Accommodation bureau services [hotels, boardinghouses] [16]
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]
3
430162
Accommodation reservations (Temporary --- )
1) Đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời
2) Giữ chỗ lưu trú tạm thời
4
430134
Animals (Boarding for ---)
Cung cấp nơi nhốt giữ động vật
5
430138
Bar services
Dịch vụ quầy rượu
6
430134
Boarding for animals
Cung cấp nơi nhốt giữ động vật
7
430104
Boarding house bookings
1) Đặt chỗ ở tạm thời
2) Đặt chỗ trọ
8
430066
Boardinghouse services [16]
Dịch vụ nhà trọ
9
430160
Buildings (Rental of transportable --- ) *
Cho thuê nhà di động
10
430024
Café services [16]
Dịch vụ quán cà phê
11
430025
Cafeteria services [16]
Dịch vụ quán ăn tự phục vụ
12
430198
Cake decorating [19]
Trang trí bánh
13
430145
Camp services (Holiday --- ) [lodging]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]
14
430026
Campground facilities (Providing --- )
Cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại
15
430027
Canteen services [16]
Dịch vụ căng tin
16
430010
Catering (Food and drink --- )
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện
17
430098
Day-nursery [creche] services [16]
Dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]
18
430197
Decorating of food [19]
Trang trí thực phẩm
19
430193
Food sculpting [14]
Tạo hình trang trí trên thực phẩm
20
430145
Holiday camp services [lodging]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]
21
430201
Hookah lounge services [20]
Dịch vụ phòng hút shisha
22
430105
Hotel reservations
Đặt chỗ khách sạn
23
430073
Hotel services [16]
Dịch vụ khách sạn
24
430199
Information and advice in relation to the preparation of meals [19]
Cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn
25
430183
Motel services [16]
Dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô
26
430200
Personal chef services [19]
Dịch vụ đầu bếp cá nhân
27
430026
Providing campground facilities
Cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại
28
430194
Reception services for temporary accommodation [management of arrivals and departures] [17]
Dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách đến và đi]
29
430186
Rental of chairs, tables, table linen, glassware
Cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh
30
430190
Rental of cooking apparatus
Cho thuê thiết bị nấu ăn
31
430191
Rental of drinking water dispensers
Cho thuê thiết bị phân phối nước uống
32
430192
Rental of lighting apparatus* [15]
Cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà hát
33
430187
Rental of meeting rooms
Cho thuê phòng họp
34
430028
Rental of temporary accommodation
Cho thuê chỗ ở tạm thời
35
430189
Rental of tents
Cho thuê lều trại
36
430160
Rental of transportable buildings *
Cho thuê nhà di động
37
430162
Reservations (Temporary accommodation --- )
1) Đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời
2) Giữ chỗ lưu trú tạm thời
38
430102
Restaurant services [16]
Dịch vụ nhà hàng ăn uống
39
430013
Retirement home services [16]
Dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí
40
430107
Self-service restaurant services [16]
Dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ
41
430108
Snack-bar services [16]
Dịch vụ quán rượu nhỏ
42
430071
Tourist home services [16]
Dịch vụ nhà nghỉ du lịch
43
430196
Udon and soba restaurant services [18]
Dịch vụ nhà hàng mỳ Udon và Soba
44
430195
Washoku restaurant services [17]
Dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản

Nhóm 44

Dịch vụ y tế; Dịch vụ thú y; Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; Dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
440115
Aerial and surface spreading of fertilisers and other agricultural chemicals [17]
Dịch vụ rải phân bón và các hóa chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất
2
440115
Aerial and surface spreading of fertilizers and other agricultural chemicals
Dịch vụ rải phân bón và các hóa chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất
3
440210
Alternative medicine services [13]
Dịch vụ y học không tập quán
4
440009
Animal breeding
Chăn nuôi động vật
5
440131
Animal grooming
Chải lông cho động vật
6
440224
Animal-assisted therapy [19]
Liệu pháp điều trị có hỗ trợ của động vật
7
440207
Aquaculture services
Dịch vụ nuôi trồng thủy sản
8
440193
Aromatherapy services
Dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm
9
440194
Artificial insemination services
Dịch vụ thụ tinh nhân tạo
10
440020
Beauty salon services [16]
Dịch vụ thẩm mỹ viện
11
440133
Blood bank services
Dịch vụ ngân hàng máu
12
440216
Body piercing [16]
Bấm lỗ khuyên trên cơ thể người
13
440032
Chiropractic [16]
Chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương
14
440021
Clinics (Medical --- ) services
Dịch vụ y tế tại bệnh viện
15
440228
Consultancy in the field of viticulture [20]
Tư vấn trong lĩnh vực trồng nho
16
440043
Convalescent home services [16]
Dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh
17
440231
Cultivation of plants [20]
Dịch vụ trồng cây
18
440113
Dentistry services [16]
Dịch vụ nha khoa
19
440213
Depilatory waxing [14]
Triệt lông bằng sáp
20
440199
Design (Landscape --- )
Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên
21
440084
Farming equipment rental
Cho thuê thiết bị trồng trọt
22
440143
Flower arranging
Cắm hoa
23
440077
Gardening
Làm vườn
24
440012
Gardening (Landscape ---)
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh
25
440131
Grooming (Animal --- )
Dịch vụ chải lông cho động vật
26
440173
Grooming (Pet --- )
Dịch vụ chải lông cho thú nuôi trong nhà
27
440180
Hair implantation
Dịch vụ cấy tóc
28
440034
Hairdressing [16]
Dịch vụ làm tóc
29
440060
Health care
Chăm sóc sức khỏe
30
440209
Health center services [16]
Dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe
31
440209
Health centre services [16]
Dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe
32
440212
Health counseling [13]
Tư vấn sức khỏe
33
440212
Health counselling [13]
Tư vấn sức khỏe
34
440202
Health spa services
Dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng
35
440229
Home-visit nursing care [20]
Dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà
36
440072
Horticulture
Dịch vụ làm vườn
37
440147
Hospice services [16]
Dịch vụ nhà tế bần
38
440059
Hospital services [16]
Dịch vụ bệnh viện
39
440221
Human tissue bank services [17]
Dịch vụ ngân hàng mô người
40
440196
In vitro fertilisation services [17]
Dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm
41
440196
In vitro fertilization services
Dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm
42
440199
Landscape design
Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên
43
440012
Landscape gardening
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh
44
440148
Lawn care
Chăm sóc bãi cỏ
45
440151
Manicuring
Dịch vụ cắt sửa móng tay
46
440086
Massage
Xoa bóp
47
440215
Medical advice for individuals with disabilities [15]
Tư vấn y tế cho người khuyết tật
48
440225
Medical analysis services for diagnostic and treatment purposes provided by medical laboratories [19]
Dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị đuợc cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế/phòng xét nghiệm y tế
49
440087
Medical assistance
Dịch vụ trợ giúp y tế
50
440021
Medical clinic services
Dịch vụ y tế tại bệnh viện
51
440208
Medical equipment rental
Cho thuê thiết bị y tế
52
440226
Medical screening [19]
Sàng lọc y tế
53
440152
Midwife services
Dịch vụ đỡ đẻ
54
440114
Nursing home services [16]
Dịch vụ viện điều dưỡng
55
440153
Nursing, medical
1) Dịch vụ hộ lý
2) Chăm sóc y tế
56
440092
Opticians' services
Dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa
57
440214
Orthodontic services [14]
Dịch vụ chỉnh hình răng
58
440218
Palliative care [16]
Chăm sóc giảm đau
59
440220
Pest control services for agriculture, aquaculture, horticulture and forestry [17]
Dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp
60
440173
Pet grooming
Chải lông cho thú nuôi trong nhà
61
440154
Pharmacy advice
Cố vấn về lĩnh vực dược học
62
440097
Physical therapy
Liệu pháp vật lý
63
440097
Physiotherapy
Vật lý trị liệu
64
440094
Plant nursery services [16]
Dịch vụ chăm sóc vườn ươm cây
65
440156
Plastic surgery
Phẫu thuật tạo hình
66
440204
Preparation of prescriptions by pharmacists [17]
Dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn
67
440185
Psychologist (Services of a --- )
1) Dịch vụ của nhà tâm lý học
2) Dịch vụ của chuyên gia tâm lý
68
440018
Public bath services for hygiene purposes [16]
Dịch vụ phòng tắm công cộng cho mục đích vệ sinh
69
440217
Reforestation services [16]
Dịch vụ tái trồng rừng
70
440195
Rehabilitation for substance abuse patients
1) Dịch vụ phục hồi chức năng dành cho bệnh nhân lạm dụng chất gây nghiện
2) Dịch vụ cai nghiện
71
440222
Rental of animals for gardening purposes [19]
Cho thuê động vật cho mục đích làm vườn
72
440223
Rental of beehives [19]
Cho thuê tổ ong
73
440230
Rental of hair styling apparatus [20]
Cho thuê dụng cụ tạo kiểu tóc
74
440188
Rental of sanitary installations [19]
Cho thuê các thiết bị vệ sinh
75
440219
Rest home services [16]
Dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh
76
440106
Sanatorium services [16]
Dịch vụ viện điều dưỡng
77
440200
Sauna services
Dịch vụ tắm hơi
78
440201
Solarium services
Dịch vụ tắm nắng
79
440211
Speech therapy [17]
Trị liệu khả năng nói
80
440156
Surgery (Plastic --- )
Phẫu thuật tạo hình
81
440166
Surgery (Tree --- )
Khám chữa bệnh cho cây
82
440197
Tattooing
Dịch vụ xăm hình
83
440198
Telemedicine services
Dịch vụ y tế từ xa
84
440205
Therapy services
Dịch vụ trị liệu
85
440206
Tree planting for carbon offsetting
Trồng cây để giảm thiểu lượng phát thải các-bon đioxit
86
440166
Tree surgery
Khám chữa bệnh cho cây
87
440019
Turkish bath services [16]
Dịch vụ phòng tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ
88
440168
Vermin exterminating for agriculture, aquaculture, horticulture and forestry [17]
Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp
89
440111
Veterinary assistance
Trợ giúp về thú y
90
440203
Visagists’ services
Dịch vụ trang điểm
91
440227
Viticulture services [20]
Dịch vụ trồng nho
92
440171
Weed killing
Dịch vụ diệt cỏ dại
93
440037
Wreath making
Dịch vụ làm vòng hoa

Nh ó m 45

Dịch vụ pháp lý; Dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; Dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác để phục vụ cho các nhu cầu thiết yếu của cá nhân.

STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
450193
Adoption agency services
Dịch vụ môi giới nhận con nuôi
2
450214
Alternative dispute resolution services
Dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án
3
450205
Arbitration services
Dịch vụ trọng tài phân xử
4
450224
Astrology consultancy [16]
Tư vấn chiêm tinh học
5
450195
Babysitting [18]
Dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà
6
450242
Bereavement counseling [20]
Dịch vụ hỗ trợ/tư vấn khi mất người thân
7
450242
Bereavement counselling [20]
Dịch vụ hỗ trợ/tư vấn khi mất người thân
8
450001
Body guarding (Personal --- )
Vệ sĩ cho cá nhân
9
450056
Burial services [16]
Dịch vụ mai táng
10
450226
Cartomancy services [16]
Dịch vụ bói bài
11
450002
Chaperoning
Dịch vụ người đi kèm
12
450081
Clothing rental
Cho thuê quần áo
13
450212
Computer software (Licensing of --- ) [legal services]
Li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]
14
450241
Concierge services [19]
Dịch vụ trợ giúp khách hàng
15
450229
Conducting funeral ceremonies [16]
Tổ chức thực hiện các nghi lễ đám tang
16
450231
Conducting religious ceremonies [17]
Tiến hành các nghi lễ tôn giáo
17
450206
Consultancy (Intellectual property --- )
Tư vấn về Sở hữu trí tuệ
18
450207
Copyright management
Quản lý quyền tác giả
19
450047
Crematorium services
Dịch vụ hỏa táng
20
450005
Dating services
Câu lạc bộ gặp gỡ
21
450003
Detective agency services [16]
Dịch vụ hãng thám tử
22
450232
Dog walking services [17]
Dịch vụ dắt chó đi dạo
23
450213
Domain names (Registration of --- ) [legal services]
Dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]
24
450220
Embalming services [14]
Dịch vụ ướp xác
25
450002
Escorting in society [chaperoning]
Dịch vụ người hộ tống trong các cuộc giao tiếp thượng lưu [người đi kèm]
26
450046
Evening dress rental
Cho thuê quần áo dạ hội
27
450203
Fire alarms (Rental of --- )
Dịch vụ cho thuê chuông báo cháy
28
450204
Fire extinguishers (Rental of --- )
Dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy
29
450179
Fire-fighting
Cứu hỏa
30
450057
Funerary undertaking [15]
Dịch vụ tang lễ
31
450216
Genealogical research
Nghiên cứu phả hệ
32
450099
Guard services [15]
Dịch vụ vệ sỹ / Dịch vụ bảo vệ
33
450146
Horoscope casting
Lập số tử vi
34
450197
House sitting
Dịch vụ trông nhà
35
450202
Inspection of factories for safety Purposes
Thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn
36
450208
Intellectual property (Licensing of --- )
Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ
37
450206
Intellectual property consultancy
Tư vấn sở hữu trí tuệ
38
450053
Investigations (Missing person -)
Điều tra về người được nghi là mất tích
39
450199
Investigations (Personal background -)
Điều tra thông tin cá nhân
40
450234
Kimono dressing assistance [17]
Hỗ trợ mặc áo Kimono
41
450233
Leasing of internet domain names [17]
Cho thuê tên miền internet
42
450223
Legal administration of licences [15]
Quản lý pháp lý giấy phép (li-xăng)
43
450235
Legal advice in responding to calls for tenders [18]
Tư vấn pháp lý trong việc đáp ứng cuộc gọi thầu
44
450235
Legal advice in responding to requests for proposals [RFPs] [18]
Tư vấn pháp lý trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu [RFPs]
45
450240
Legal advocacy services [19]
Dịch vụ biện hộ pháp lý
46
450247
Legal compliance auditing [20]
Dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ pháp luật
47
450239
Legal consultancy relating to patent mapping [19]
Tư vấn pháp lý liên quan đến lập bản đồ sáng chế
48
450221
Legal document preparation services [15]
Dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý
49
450210
Legal research
Dịch vụ nghiên cứu pháp luật
50
450230
Legal services in relation to the negotiation of contracts for others [17]
Dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác
51
450244
Legal services in the field of immigration [20]
Dịch vụ pháp lý trong lĩnh vực xuất nhập cảnh
52
450237
Legal watching services [18]
Dịch vụ theo dõi pháp lý
53
450236
Licensing [legal services] in the framework of software publishing [18]
Cấp giấy phép [dịch vụ pháp lý] trong khuôn khổ xuất bản phần mềm
54
450212
Licensing of computer software [legal services]
Li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]
55
450208
Licensing of intellectual property
Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ
56
450243
Lifeguard services [20]
Dịch vụ cứu hộ
57
450211
Litigation services
Dịch vụ tranh tụng
58
450033
Locks (Opening of security --- )
Mở khóa an toàn
59
450200
Lost property return
Tìm lại tài sản bị thất lạc
60
450207
Management (Copyright --- )
Quản lý quyền tác giả
61
450112
Marriage agency services [16]
Dịch vụ môi giới hôn nhân
62
450201
Mediation
Dịch vụ hòa giải
63
450053
Missing person investigations
Điều tra về người được nghi là mất tích
64
450209
Monitoring intellectual property rights for legal advisory purposes [14]
Giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý
65
450194
Monitoring of burglar and security alarms
Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh
66
450006
Night guard services [15]
Dịch vụ bảo vệ ban đêm
67
450218
Online social networking services [19]
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
68
450033
Opening of security locks
Mở khóa an toàn
69
450238
Organization of political meetings [19]
Tổ chức các cuộc họp chính trị
70
450184
Organization of religious meetings
Tổ chức các buỗi lễ tôn giáo
71
450199
Personal background investigations
Điều tra thông tin cá nhân
72
450001
Personal body guarding
Vệ sĩ cho cá nhân
73
450228
Personal letter writing [16]
Viết thư cá nhân
74
450227
Personal wardrobe styling consultancy [16]
Tư vấn tạo phong cách riêng cho trang phục cá nhân
75
450198
Pet sitting
Dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà
76
450117
Physical security consultancy [17]
Tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản)
77
450217
Planning and arranging of wedding ceremonies
Lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ
78
450213
Registration of domain names [legal services]
Dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]
79
450246
Regulatory compliance auditing [20]
Dịch vụ kiểm tra việc tuân thủ quy định
80
450219
Releasing doves for special occasions [14]
Thả chim bồ câu cho những dịp đặc biệt
81
450203
Rental of fire alarms
Dịch vụ cho thuê chuông báo cháy
82
450204
Rental of fire extinguishers
Dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy
83
450215
Rental of safes
Cho thuê két sắt
84
450215
Safes (Rental of --- )
Cho thuê két sắt
85
450202
Safety (Inspection of factories for --- ) purposes
Dịch vụ thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn
86
450196
Security screening of baggage [17]
Soi chiếu kiểm tra an ninh đối với hành lý
87
450225
Spiritual consultancy [16]
Tư vấn tâm linh
88
450245
Tarot card reading services for others [20]
Dịch vụ giải nghĩa bài Tarot cho người khác
89
450222
Tracking of stolen property [15]
Theo dõi tài sản bị đánh cắp

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu23099/TB-SHTT
Ngày ban hành19/11/2019
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực19/11/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýPhan Ngân Sơn
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2019 về thống nhất áp dụng bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 11-2020 do Cục Sở hữu trí tuệ ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.