|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 23956/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2025 |
THÔNG BÁO
VỀ SỬA ĐỔI, THAY THẾ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/2/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Căn cứ nội dung nhóm 87.04, nhóm 87.09; tham khảo Chú giải chi tiết HS, Tuyển tập ý kiến phân loại của WCO;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm định hải quan;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Sửa đổi Thông báo kết quả xác định trước mã số số 4967/TB-TCHQ ngày 14/10/2024 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan (nay là Cục Hải quan) như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE)
Tên gọi theo cấu tạo công dụng: Xe vận chuyển hàng loại chạy điện, 4 bánh, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông, điện áp 48V, hiệu Club Car.
Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC
Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd | Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE) | Tên gọi theo cấu tạo công dụng: Xe vận chuyển hàng loại chạy điện, 4 bánh, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông, điện áp 48V, hiệu Club Car. | Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC | Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd
Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE)
Tên gọi theo cấu tạo công dụng: Xe vận chuyển hàng loại chạy điện, 4 bánh, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông, điện áp 48V, hiệu Club Car.
Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC | Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Xe điện 4 bánh, có mui, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh, cấu tạo xe có khung sườn bằng hợp kim nhôm, hệ thống treo bằng sắt (hệ thống giảm chấn) để giảm xóc khi di chuyển xe, thùng chở hàng gắn phía sau dạng hở, không có nắp đậy, bằng nhôm được cố định 1 bên, 1 bên có thể dùng tay nâng lên để hỗ trợ xuống hàng khi cần thiết, đèn chiếu sáng có cấu tạo bằng dây tóc (Halogen), động cơ điện 1 chiều (DC) 48V, ắc quy điện (pin thứ cấp) 8 bình 6V.
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: hoạt động bằng điện, dùng vận chuyển hàng hóa trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông.
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: Trọng lượng toàn bộ xe 632kg. Trọng lượng hàng hóa chuyên chở tối đa ở thùng hàng 363kg.
- Thông số kỹ thuật:
Thành phần
Mô tả
Động cơ
Động cơ điện DC 48V
Công suất
3,7 HP (2,7KW) Công suất tức thời 20HP (14,9KW)
Bình điện
8 Bình 6 vôn, Bình ắc quy chì axit
Cục sạc
Cục sạc tích hợp trên xe ( công suất cao 1KW)
Thước lái
Thước lái bánh răng, không có trợ lực
Hệ thống treo phía trước
Lá nhíp độc lập, có tích hợp xi lanh thủy lực chống sốc
Phanh
Phanh tang trống cơ học 4 bánh
Khóa phanh
Cơ cấu khóa bằng chân đạp
Thân vỏ xe
Thân xe bằng nhôm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh có chất liệu màu cấu thành màu xe
Lốp xe
Kích cỡ 20x10-10, 6 lớp bố, gai lốp premium
Kích thước thùng chở hàng
44.2 x 47.5 x 10.5 in (112 x 121 x 27 cm)
Khoảng cách trục bánh xe
78.1 in (198 cm)
Khoảng sáng gầm xe
5.6 in (14.2 cm)
Trọng lượng xe
1393 lb (632 kg)
Dải tốc độ
15-17 mph (24-27 km/h)
Bảo hành
4 năm bảo hành bình Ắc quy
3 năm bảo hành khung sườn
2 năm bảo hành những bộ phận còn lại
- Quy trình sản xuất: theo quy trình của nhà sản xuất.
- Công dụng theo thiết kế: xe vận chuyển hàng nội bộ, được thiết kế theo yêu cầu không có cơ cấu càng nâng thùng hàng. | Thành phần | Mô tả | Động cơ | Động cơ điện DC 48V | Công suất | 3,7 HP (2,7KW) Công suất tức thời 20HP (14,9KW) | Bình điện | 8 Bình 6 vôn, Bình ắc quy chì axit | Cục sạc | Cục sạc tích hợp trên xe ( công suất cao 1KW) | Thước lái | Thước lái bánh răng, không có trợ lực | Hệ thống treo phía trước | Lá nhíp độc lập, có tích hợp xi lanh thủy lực chống sốc | Phanh | Phanh tang trống cơ học 4 bánh | Khóa phanh | Cơ cấu khóa bằng chân đạp | Thân vỏ xe | Thân xe bằng nhôm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh có chất liệu màu cấu thành màu xe | Lốp xe | Kích cỡ 20x10-10, 6 lớp bố, gai lốp premium | Kích thước thùng chở hàng | 44.2 x 47.5 x 10.5 in (112 x 121 x 27 cm) | Khoảng cách trục bánh xe | 78.1 in (198 cm) | Khoảng sáng gầm xe | 5.6 in (14.2 cm) | Trọng lượng xe | 1393 lb (632 kg) | Dải tốc độ | 15-17 mph (24-27 km/h) | Bảo hành | 4 năm bảo hành bình Ắc quy
3 năm bảo hành khung sườn
2 năm bảo hành những bộ phận còn lại
Thành phần | Mô tả
Động cơ | Động cơ điện DC 48V
Công suất | 3,7 HP (2,7KW) Công suất tức thời 20HP (14,9KW)
Bình điện | 8 Bình 6 vôn, Bình ắc quy chì axit
Cục sạc | Cục sạc tích hợp trên xe ( công suất cao 1KW)
Thước lái | Thước lái bánh răng, không có trợ lực
Hệ thống treo phía trước | Lá nhíp độc lập, có tích hợp xi lanh thủy lực chống sốc
Phanh | Phanh tang trống cơ học 4 bánh
Khóa phanh | Cơ cấu khóa bằng chân đạp
Thân vỏ xe | Thân xe bằng nhôm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh có chất liệu màu cấu thành màu xe
Lốp xe | Kích cỡ 20x10-10, 6 lớp bố, gai lốp premium
Kích thước thùng chở hàng | 44.2 x 47.5 x 10.5 in (112 x 121 x 27 cm)
Khoảng cách trục bánh xe | 78.1 in (198 cm)
Khoảng sáng gầm xe | 5.6 in (14.2 cm)
Trọng lượng xe | 1393 lb (632 kg)
Dải tốc độ | 15-17 mph (24-27 km/h)
Bảo hành | 4 năm bảo hành bình Ắc quy
3 năm bảo hành khung sườn
2 năm bảo hành những bộ phận còn lại
3. Kết quả xác định trước mã số:
Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE)
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xe chở hàng 4 bánh hiệu Club Car, có mui, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), động cơ điện 1 chiều (DC) 48V, chiều dài xe cơ bản là 299,7 cm, chiều dài xe có gắn thêm khung bảo hộ đầu xe là 304,3 cm, trọng lượng toàn bộ xe 632kg, trọng lượng hàng hóa chuyên chở tối đa ở thùng hàng 363kg, bán kính quay vòng của xe là 302,2 cm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh, cấu tạo xe có khung sườn bằng hợp kim nhôm, điện áp 48V, ắc quy điện (pin thứ cấp) 8 bình 6V, hệ thống treo bằng sắt (hệ thống giảm chấn) để giảm xóc khi di chuyển xe, không có đèn báo rẽ, đèn cảnh báo nguy hiểm, không có gương chiếu hậu, không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, thùng chở hàng bằng nhôm gắn phía sau dạng hở, không có nắp đậy, được cố định 1 bên, 1 bên có thể dùng tay nâng lên để hỗ trợ xuống hàng khi cần thiết, đèn chiếu sáng có cấu tạo bằng dây tóc (Halogen), dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông.
Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC
Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd
thuộc nhóm 87.04 “Xe có động cơ dùng để chở hàng”, phân nhóm 8704.60 “- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực ”, phân nhóm “- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:”, mã số 8704.60.29 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE) | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xe chở hàng 4 bánh hiệu Club Car, có mui, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), động cơ điện 1 chiều (DC) 48V, chiều dài xe cơ bản là 299,7 cm, chiều dài xe có gắn thêm khung bảo hộ đầu xe là 304,3 cm, trọng lượng toàn bộ xe 632kg, trọng lượng hàng hóa chuyên chở tối đa ở thùng hàng 363kg, bán kính quay vòng của xe là 302,2 cm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh, cấu tạo xe có khung sườn bằng hợp kim nhôm, điện áp 48V, ắc quy điện (pin thứ cấp) 8 bình 6V, hệ thống treo bằng sắt (hệ thống giảm chấn) để giảm xóc khi di chuyển xe, không có đèn báo rẽ, đèn cảnh báo nguy hiểm, không có gương chiếu hậu, không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, thùng chở hàng bằng nhôm gắn phía sau dạng hở, không có nắp đậy, được cố định 1 bên, 1 bên có thể dùng tay nâng lên để hỗ trợ xuống hàng khi cần thiết, đèn chiếu sáng có cấu tạo bằng dây tóc (Halogen), dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông. | Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC | Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd
Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE)
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xe chở hàng 4 bánh hiệu Club Car, có mui, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), động cơ điện 1 chiều (DC) 48V, chiều dài xe cơ bản là 299,7 cm, chiều dài xe có gắn thêm khung bảo hộ đầu xe là 304,3 cm, trọng lượng toàn bộ xe 632kg, trọng lượng hàng hóa chuyên chở tối đa ở thùng hàng 363kg, bán kính quay vòng của xe là 302,2 cm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh, cấu tạo xe có khung sườn bằng hợp kim nhôm, điện áp 48V, ắc quy điện (pin thứ cấp) 8 bình 6V, hệ thống treo bằng sắt (hệ thống giảm chấn) để giảm xóc khi di chuyển xe, không có đèn báo rẽ, đèn cảnh báo nguy hiểm, không có gương chiếu hậu, không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, thùng chở hàng bằng nhôm gắn phía sau dạng hở, không có nắp đậy, được cố định 1 bên, 1 bên có thể dùng tay nâng lên để hỗ trợ xuống hàng khi cần thiết, đèn chiếu sáng có cấu tạo bằng dây tóc (Halogen), dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông.
Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC | Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd
Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE) | |
Tên gọi theo cấu tạo công dụng: Xe vận chuyển hàng loại chạy điện, 4 bánh, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông, điện áp 48V, hiệu Club Car. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC | Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd |
Thành phần | Mô tả |
Động cơ | Động cơ điện DC 48V |
Công suất | 3,7 HP (2,7KW) Công suất tức thời 20HP (14,9KW) |
Bình điện | 8 Bình 6 vôn, Bình ắc quy chì axit |
Cục sạc | Cục sạc tích hợp trên xe ( công suất cao 1KW) |
Thước lái | Thước lái bánh răng, không có trợ lực |
Hệ thống treo phía trước | Lá nhíp độc lập, có tích hợp xi lanh thủy lực chống sốc |
Phanh | Phanh tang trống cơ học 4 bánh |
Khóa phanh | Cơ cấu khóa bằng chân đạp |
Thân vỏ xe | Thân xe bằng nhôm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh có chất liệu màu cấu thành màu xe |
Lốp xe | Kích cỡ 20x10-10, 6 lớp bố, gai lốp premium |
Kích thước thùng chở hàng | 44.2 x 47.5 x 10.5 in (112 x 121 x 27 cm) |
Khoảng cách trục bánh xe | 78.1 in (198 cm) |
Khoảng sáng gầm xe | 5.6 in (14.2 cm) |
Trọng lượng xe | 1393 lb (632 kg) |
Dải tốc độ | 15-17 mph (24-27 km/h) |
Bảo hành | 4 năm bảo hành bình Ắc quy 3 năm bảo hành khung sườn 2 năm bảo hành những bộ phận còn lại |
Tên thương mại: CARRYALL 500 (ELECTRICAL UTILITY VEHICLE) | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xe chở hàng 4 bánh hiệu Club Car, có mui, 2 chỗ ngồi (kể cả lái xe), động cơ điện 1 chiều (DC) 48V, chiều dài xe cơ bản là 299,7 cm, chiều dài xe có gắn thêm khung bảo hộ đầu xe là 304,3 cm, trọng lượng toàn bộ xe 632kg, trọng lượng hàng hóa chuyên chở tối đa ở thùng hàng 363kg, bán kính quay vòng của xe là 302,2 cm, vỏ xe bằng nhựa nguyên sinh, cấu tạo xe có khung sườn bằng hợp kim nhôm, điện áp 48V, ắc quy điện (pin thứ cấp) 8 bình 6V, hệ thống treo bằng sắt (hệ thống giảm chấn) để giảm xóc khi di chuyển xe, không có đèn báo rẽ, đèn cảnh báo nguy hiểm, không có gương chiếu hậu, không có cơ cấu càng nâng thùng hàng, thùng chở hàng bằng nhôm gắn phía sau dạng hở, không có nắp đậy, được cố định 1 bên, 1 bên có thể dùng tay nâng lên để hỗ trợ xuống hàng khi cần thiết, đèn chiếu sáng có cấu tạo bằng dây tóc (Halogen), dùng trong nhà kho của sân gôn, không tham gia giao thông.
| |
Ký, mã hiệu, chủng loại: CARRYALL 500 ELEC | Nhà sản xuất: Club Car (Jiaxing) Co., Ltd |
2. Lý do sửa đổi, thay thế: Xác định lại mã số hàng hóa.
3. Thông báo này thay thế Thông báo số 4967/TB-TCHQ ngày 14/10/2024 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan (nay là Cục trưởng Cục Hải quan) và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Jebsen & Jessen (Vietnam) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Cục trưởng (để báo cáo);
- Công ty TNHH Jebsen & Jessen (Vietnam) (Sailing Tower, 111A Pasteur, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh);
- Các Chi cục HQ khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Cổng thông tin điện tử hải quan (Văn phòng);
- Lưu: VT, NVTHQ-Hồng (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Lưu Mạnh Tưởng
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
