|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 271/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2024 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 01032023-14/HAT ngày 01/7/2023 và công văn số 05072023-1-HAT ngày 5/7/2023 của Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies Việt Nam, mã số thuế: 3600450091;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
| Tên thương mại: LOCTITE AQUACE 555 20KG
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: LOCTITE AQUACE 555 20KG
Ký, mã hiệu, chủng loại: 2628438 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Định lượng
Polyurethan
45 ~ 50%
Nước
50-55%
Phụ gia:
<1%
Acetone
0.1- 1 %
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one
< 0.1 %
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone
< 0.01 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Sau khi mua sản phẩm LOCTITE AQUACE 555 20KG của Henkel. Khách hàng sử dụng bằng cách pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng) và khuấy trộn đều bằng máy khuấy với tốc độ 200~300vòng/phút x trên 8 phút. Quét đều lên vật liệu đã dược xử lý và sấy khô. Sau đó dán và ép lại với nhau
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan
OK
-
-
Độ nhớt
7500
4000 - 8000
mPa.s
Hàm lượng chất rắn
46.81
45.0 -50.0
%
Giá trị pH
7.1
6.0-9.0
Lực kết dính
4.6
≥3.0
Kgf/cm
- Công dụng theo thiết kế: Sau khi pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng), LOCTITE AQUACE-555 tạo thành keo dán thủy tính gốc PU dùng cho rất nhiều loại vật liệu dùng làm đế và mũ giày cho chuyền ráp đế và chuyền thành hình. Đặc biệt, lực bám dính của LOCTITE AQUACE-555 rất tốt. | Thành phần | Định lượng | Polyurethan | 45 ~ 50% | Nước | 50-55% | Phụ gia: | <1% | Acetone | 0.1- 1 % | 2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | < 0.1 % | Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone | < 0.01 % | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan | OK | - | - | Độ nhớt | 7500 | 4000 - 8000 | mPa.s | Hàm lượng chất rắn | 46.81 | 45.0 -50.0 | % | Giá trị pH | 7.1 | 6.0-9.0 | | Lực kết dính | 4.6 | ≥3.0 | Kgf/cm
Thành phần | Định lượng
Polyurethan | 45 ~ 50%
Nước | 50-55%
Phụ gia: | <1%
Acetone | 0.1- 1 %
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | < 0.1 %
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone | < 0.01 %
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo
Ngoại quan | OK | - | -
Độ nhớt | 7500 | 4000 - 8000 | mPa.s
Hàm lượng chất rắn | 46.81 | 45.0 -50.0 | %
Giá trị pH | 7.1 | 6.0-9.0 |
Lực kết dính | 4.6 | ≥3.0 | Kgf/cm
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE 555 20KG
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Định lượng
Polyurethan
45 ~ 50%
Nước
50-55%
Phụ gia:
<1%
Acetone
0.1- 1 %
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one
< 0.1 %
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone
< 0.01 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Sau khi mua sản phẩm LOCTITE AQUACE 555 20KG của Henkel. Khách hàng sử dụng bằng cách pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng) và khuấy trộn đều bằng máy khuấy với tốc độ 200~300vòng/phútxtrên 8 phút. Quét đều lên vật liệu đã được xử lý và sấy khô. Sau đó dán và ép lại với nhau
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan
OK
-
-
Độ nhớt
7500
4000 - 8000
mPa.s
Hàm lượng chất rắn
46.81
45.0 -50.0
%
Giá trị pH
7.1
6.0-9.0
Lực kết dính
4.6
≥3.0
Kgf/cm
- Công dụng theo thiết kế: Sau khi pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng), LOCTITE AQUACE-555 tạo thành keo dán thủy tính gốc PU dùng cho rất nhiều loại vật liệu dùng làm đế và mũ giày cho chuyền ráp đế và chuyền thành hình. Đặc biệt, lực bám dính của LOCTITE AQUACE-555 rất tốt
Ký, mã hiệu, chủng loại: 2628438
Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
thuộc nhóm 39.09 “Nhựa atnino, nhựa phenolic và các Polyurethan, dạng nguyên sinh.”, mã số 3909.50.00 "- Các Polyurethan" tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: LOCTITE AQUACE 555 20KG | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Định lượng
Polyurethan
45 ~ 50%
Nước
50-55%
Phụ gia:
<1%
Acetone
0.1- 1 %
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one
< 0.1 %
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone
< 0.01 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Sau khi mua sản phẩm LOCTITE AQUACE 555 20KG của Henkel. Khách hàng sử dụng bằng cách pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng) và khuấy trộn đều bằng máy khuấy với tốc độ 200~300vòng/phútxtrên 8 phút. Quét đều lên vật liệu đã được xử lý và sấy khô. Sau đó dán và ép lại với nhau
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan
OK
-
-
Độ nhớt
7500
4000 - 8000
mPa.s
Hàm lượng chất rắn
46.81
45.0 -50.0
%
Giá trị pH
7.1
6.0-9.0
Lực kết dính
4.6
≥3.0
Kgf/cm
- Công dụng theo thiết kế: Sau khi pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng), LOCTITE AQUACE-555 tạo thành keo dán thủy tính gốc PU dùng cho rất nhiều loại vật liệu dùng làm đế và mũ giày cho chuyền ráp đế và chuyền thành hình. Đặc biệt, lực bám dính của LOCTITE AQUACE-555 rất tốt | Thành phần | Định lượng | Polyurethan | 45 ~ 50% | Nước | 50-55% | Phụ gia: | <1% | Acetone | 0.1- 1 % | 2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | < 0.1 % | Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone | < 0.01 % | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan | OK | - | - | Độ nhớt | 7500 | 4000 - 8000 | mPa.s | Hàm lượng chất rắn | 46.81 | 45.0 -50.0 | % | Giá trị pH | 7.1 | 6.0-9.0 | | Lực kết dính | 4.6 | ≥3.0 | Kgf/cm | Ký, mã hiệu, chủng loại: 2628438 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE 555 20KG
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Định lượng
Polyurethan
45 ~ 50%
Nước
50-55%
Phụ gia:
<1%
Acetone
0.1- 1 %
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one
< 0.1 %
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone
< 0.01 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Sau khi mua sản phẩm LOCTITE AQUACE 555 20KG của Henkel. Khách hàng sử dụng bằng cách pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng) và khuấy trộn đều bằng máy khuấy với tốc độ 200~300vòng/phútxtrên 8 phút. Quét đều lên vật liệu đã được xử lý và sấy khô. Sau đó dán và ép lại với nhau
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan
OK
-
-
Độ nhớt
7500
4000 - 8000
mPa.s
Hàm lượng chất rắn
46.81
45.0 -50.0
%
Giá trị pH
7.1
6.0-9.0
Lực kết dính
4.6
≥3.0
Kgf/cm
- Công dụng theo thiết kế: Sau khi pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng), LOCTITE AQUACE-555 tạo thành keo dán thủy tính gốc PU dùng cho rất nhiều loại vật liệu dùng làm đế và mũ giày cho chuyền ráp đế và chuyền thành hình. Đặc biệt, lực bám dính của LOCTITE AQUACE-555 rất tốt | Thành phần | Định lượng | Polyurethan | 45 ~ 50% | Nước | 50-55% | Phụ gia: | <1% | Acetone | 0.1- 1 % | 2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | < 0.1 % | Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone | < 0.01 % | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan | OK | - | - | Độ nhớt | 7500 | 4000 - 8000 | mPa.s | Hàm lượng chất rắn | 46.81 | 45.0 -50.0 | % | Giá trị pH | 7.1 | 6.0-9.0 | | Lực kết dính | 4.6 | ≥3.0 | Kgf/cm
Thành phần | Định lượng
Polyurethan | 45 ~ 50%
Nước | 50-55%
Phụ gia: | <1%
Acetone | 0.1- 1 %
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | < 0.1 %
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone | < 0.01 %
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo
Ngoại quan | OK | - | -
Độ nhớt | 7500 | 4000 - 8000 | mPa.s
Hàm lượng chất rắn | 46.81 | 45.0 -50.0 | %
Giá trị pH | 7.1 | 6.0-9.0 |
Lực kết dính | 4.6 | ≥3.0 | Kgf/cm
Ký, mã hiệu, chủng loại: 2628438 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
Thành phần | Định lượng |
Polyurethan | 45 ~ 50% |
Nước | 50-55% |
Phụ gia: | <1% |
Acetone | 0.1- 1 % |
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | < 0.1 % |
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone | < 0.01 % |
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo |
Ngoại quan | OK | - | - |
Độ nhớt | 7500 | 4000 - 8000 | mPa.s |
Hàm lượng chất rắn | 46.81 | 45.0 -50.0 | % |
Giá trị pH | 7.1 | 6.0-9.0 | |
Lực kết dính | 4.6 | ≥3.0 | Kgf/cm |
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE 555 20KG | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Sau khi mua sản phẩm LOCTITE AQUACE 555 20KG của Henkel. Khách hàng sử dụng bằng cách pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng) và khuấy trộn đều bằng máy khuấy với tốc độ 200~300vòng/phútxtrên 8 phút. Quét đều lên vật liệu đã được xử lý và sấy khô. Sau đó dán và ép lại với nhau - Thông số kỹ thuật:
- Công dụng theo thiết kế: Sau khi pha thêm chất đóng rắn (AQUACE 130, 4~5% khối lượng), LOCTITE AQUACE-555 tạo thành keo dán thủy tính gốc PU dùng cho rất nhiều loại vật liệu dùng làm đế và mũ giày cho chuyền ráp đế và chuyền thành hình. Đặc biệt, lực bám dính của LOCTITE AQUACE-555 rất tốt | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: 2628438 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần | Định lượng |
Polyurethan | 45 ~ 50% |
Nước | 50-55% |
Phụ gia: | <1% |
Acetone | 0.1- 1 % |
2-Methyl-1,2-benzisothiazol-3(2H)-one | < 0.1 % |
Mixture, 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2-methyl-, mix with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone | < 0.01 % |
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo |
Ngoại quan | OK | - | - |
Độ nhớt | 7500 | 4000 - 8000 | mPa.s |
Hàm lượng chất rắn | 46.81 | 45.0 -50.0 | % |
Giá trị pH | 7.1 | 6.0-9.0 | |
Lực kết dính | 4.6 | ≥3.0 | Kgf/cm |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies Việt Nam (Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai);
- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cục Kiểm định hải quan;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.