|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2791/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2023 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 01032023-12/HAT ngày 01/5/2022 của Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies Việt Nam, mã số thuế: 3600450091;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất đóng rắn
Ký, mã hiệu, chủng loại: 2575017 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần nguy hại, Số CAS.
Định lượng
Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked
160994-68-3
60- 100%
Ethyl acetate 141-78-6
10 - 30 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Chất đóng rắn hòa tan vào keo, gốc NOC kết hợp với gốc OH trong keo giúp cho keo nhanh đóng rắn hơn và tăng lực kết dính cũng như độ kháng nhiệt của keo và chất xử lý.
+ Cách thức sử dụng: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG: Được pha với tỷ lệ 5~6% theo khối lượng vào keo dán hoặc 4~5% vào chất xử lý sau đó khuấy đều và sử dụng.
Sản phẩm là nguyên liệu sản xuất, chưa sử dụng được ngay.
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu
OK
-
-
Hàm lượng chất rắn
82,77
80-90
%
Hàm lượng NCO
15
14-16
%
- Công dụng theo thiết kế: LOCTITE AQUACE ARF-50 là chất đóng rắn sử dụng cho chất xử lý và keo hệ nước, với khả năng bền màu tốt. LOCTITE AQUACE ARF-50 được thêm vào để làm tăng lực kết dính cũng như khả năng chịu nhiệt. | Thành phần nguy hại, Số CAS. | Định lượng | Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked
160994-68-3 | 60- 100% | Ethyl acetate 141-78-6 | 10 - 30 % | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - | Hàm lượng chất rắn | 82,77 | 80-90 | % | Hàm lượng NCO | 15 | 14-16 | %
Thành phần nguy hại, Số CAS. | Định lượng
Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked
160994-68-3 | 60- 100%
Ethyl acetate 141-78-6 | 10 - 30 %
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | -
Hàm lượng chất rắn | 82,77 | 80-90 | %
Hàm lượng NCO | 15 | 14-16 | %
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Số CAS
Định lượng
Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked
160994-68-3
60- 100%
Ethyl acetate
141-78-6
10 - 30%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Chất đóng rắn hòa tan vào keo, gốc NOC kết hợp với gốc OH trong keo giúp cho keo nhanh đóng rắn hơn và tăng lực kết dính cũng như độ kháng nhiệt của keo và chất xử lý.
+ Cách thức sử dụng: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG: Được pha với tỷ lệ 5~6% theo khối lượng vào keo dán hoặc 4~5% vào chất xử lý sau đó khuấy đều và sử dụng.
Sản phẩm là nguyên liệu sản xuất, chưa sử dụng được ngay.
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu
OK
-
-
Hàm lượng chất rắn
82,77
80-90
%
Hàm lượng NCO
15
14-16
%
- Công dụng theo thiết kế: LOCTITE AQUACF ARF-50 là chất đóng rắn sử dụng cho chất xử lý và keo hệ nước, với khả năng bền màu tốt. LOCTITE AQUACE ARF-50 được thêm vào để làm tăng lực kết dính cũng như khả năng chịu nhiệt. | Thành phần | Số CAS | Định lượng | Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked | 160994-68-3 | 60- 100% | Ethyl acetate | 141-78-6 | 10 - 30% | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - | Hàm lượng chất rắn | 82,77 | 80-90 | % | Hàm lượng NCO | 15 | 14-16 | %
Thành phần | Số CAS | Định lượng
Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked | 160994-68-3 | 60- 100%
Ethyl acetate | 141-78-6 | 10 - 30%
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | -
Hàm lượng chất rắn | 82,77 | 80-90 | %
Hàm lượng NCO | 15 | 14-16 | %
Ký, mã hiệu, chủng loại: 2575017 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
thuộc nhóm 39.11 “Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh”, mã số 39190.00 “- Loại khác:” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu Việt Nam.
Thành phần nguy hại, Số CAS. | Định lượng |
Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked 160994-68-3 | 60- 100% |
Ethyl acetate 141-78-6 | 10 - 30 % |
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo |
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - |
Hàm lượng chất rắn | 82,77 | 80-90 | % |
Hàm lượng NCO | 15 | 14-16 | % |
Thành phần | Số CAS | Định lượng |
Hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked | 160994-68-3 | 60- 100% |
Ethyl acetate | 141-78-6 | 10 - 30% |
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo |
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - |
Hàm lượng chất rắn | 82,77 | 80-90 | % |
Hàm lượng NCO | 15 | 14-16 | % |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies Việt Nam biết và thực hiện ./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies
Việt Nam (Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II,
TP.Biên Hòa, Đồng Nai);
- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cục Kiểm định hải quan;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.