|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 318/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2014 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/1/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 49/2010/TT-BTC ngày 12/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế;
Trên cơ sở kết quả phân tích của Trung tâm Phân tích phân loại hàng hóa XNK tại Thông báo số 17/TB-PTPL ngày 6.1.2014 và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế XNK, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:
1. Tên hàng theo khai báo: Thép tấm cán nóng hợp kim, không tráng phủ mạ sơn. Hiệu Liuzhou, tiêu chuẩn: SS400-B; cỡ (5,8x1500x6000)mm.
2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH Kiên Trung.
3. Số, ngày tờ khai hải quan: 1909/NKD01 ngày 23.12.2013 tại Chi cục HQ ga ĐSQT Yên Viên, Cục Hải quan Hà Nội.
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa:
Thép hợp kim, hàm lượng B ≈ 0,0014% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, chiều rộng trên 600mmm dày 5,8mm, chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn.
5. Kết quả phân loại:
Tên thương mại: Hot Rolled Steel in Coils, cut to length.
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim, hàm lượng B ≈ 0,0014% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, chiều rộng trên 600mmm dày 5,8mm, chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn.
Ký, mã hiệu, chủng loại: SS400-B
Nhà sản xuất: Guangxi Liuzhou Iron and Steel (Group) Company. (117 Beique, Liuzhou, Guangxi, China)
thuộc nhóm 7225, phân nhóm 7225.40 - Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn, mã số 7225.40.90 - Loại khác tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | Tên thương mại: Hot Rolled Steel in Coils, cut to length. | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim, hàm lượng B ≈ 0,0014% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, chiều rộng trên 600mmm dày 5,8mm, chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn. | Ký, mã hiệu, chủng loại: SS400-B | Nhà sản xuất: Guangxi Liuzhou Iron and Steel (Group) Company. (117 Beique, Liuzhou, Guangxi, China)
Tên thương mại: Hot Rolled Steel in Coils, cut to length.
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim, hàm lượng B ≈ 0,0014% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, chiều rộng trên 600mmm dày 5,8mm, chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn.
Ký, mã hiệu, chủng loại: SS400-B | Nhà sản xuất: Guangxi Liuzhou Iron and Steel (Group) Company. (117 Beique, Liuzhou, Guangxi, China)
Tên thương mại: Hot Rolled Steel in Coils, cut to length. | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thép hợp kim, hàm lượng B ≈ 0,0014% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, chiều rộng trên 600mmm dày 5,8mm, chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: SS400-B | Nhà sản xuất: Guangxi Liuzhou Iron and Steel (Group) Company. (117 Beique, Liuzhou, Guangxi, China) |
1. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ban hành./.
Nơi nhận:
- LĐ Tổng cục;
- Các Cục HQ tỉnh, TP (để t/hiện);
- Chi cục HQ ga ĐSQT Yên Viên;
- Website Hải quan;
- Trung tâm PTPL HH XNK và các CN;
- Lưu: VT, TXNK (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường