|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 32817/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số HCXCC/03 ngày 09/10/2025 của Công ty TNHH Mitsui Việt Nam, mã số thuế: 0304857572;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
| Tên thương mại: TAFMER DF810 |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hạt nhựa nguyên sinh TAFMER DF810 |
Ký, mã hiệu, chủng loại: DF810 | Nhà sản xuất: Mitsui Chemicals, Inc. |
| | |
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: ethylene α-olefin copolymer >=99%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Là một loại nhựa olefin đặc biệt được thiết kế để cải thiện khả năng chịu va đập, độ linh hoạt và độ mềm của Polyethylene (PE) và Polypropylene (PP)
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Tên
Số CAS
Hàm lượng
ethylene α-olefin copolymer
25087-34-7
>=99%
Hàm lượng các monomer trong sản phẩm:
Tên vật liệu
Số CAS
Hàm lượng (%)
Ethylene (C2H4)
74-85-1
Trên 50% dưới 90%
Butene-1 (C4H8)
106-98-9
Trên 10% dưới 50%
- Thông số kỹ thuật:
+ Trạng thái vật lý: rắn
+ Dạng: viên
+ Màu sắc: trong suốt, không màu - trắng
+ Mùi: không mùi
+ Trọng lượng riêng: 0.85 - 0.92
- Công dụng theo thiết kế: Để cải thiện khả năng chịu va đập, độ linh hoạt và độ mềm của Polyethylene (PE) và Polypropylene (PP) | Tên | Số CAS | Hàm lượng | ethylene α-olefin copolymer | 25087-34-7 | >=99% | Tên vật liệu | Số CAS | Hàm lượng (%) | Ethylene (C2H4) | 74-85-1 | Trên 50% dưới 90% | Butene-1 (C4H8) | 106-98-9 | Trên 10% dưới 50%
Tên | Số CAS | Hàm lượng
ethylene α-olefin copolymer | 25087-34-7 | >=99%
Tên vật liệu | Số CAS | Hàm lượng (%)
Ethylene (C2H4) | 74-85-1 | Trên 50% dưới 90%
Butene-1 (C4H8) | 106-98-9 | Trên 10% dưới 50%
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên | Số CAS | Hàm lượng |
ethylene α-olefin copolymer | 25087-34-7 | >=99% |
Tên vật liệu | Số CAS | Hàm lượng (%) |
Ethylene (C2H4) | 74-85-1 | Trên 50% dưới 90% |
Butene-1 (C4H8) | 106-98-9 | Trên 10% dưới 50% |
Tên thương mại: TAFMER DF810 | ||||||||||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: ethylene α-olefin copolymer >=99% - Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Là một loại nhựa olefin đặc biệt được thiết kế để cải thiện khả năng chịu va đập, độ linh hoạt và độ mềm của Polyethylene (PE) và Polypropylene (PP) - Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Hàm lượng các monomer trong sản phẩm:
- Thông số kỹ thuật: + Trạng thái vật lý: rắn + Dạng: viên + Màu sắc: trong suốt, không màu - trắng + Mùi: không mùi + Trọng lượng riêng: 0.85 - 0.92 - Công dụng theo thiết kế: Để cải thiện khả năng chịu va đập, độ linh hoạt và độ mềm của Polyethylene (PE) và Polypropylene (PP) | ||||||||||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: DF810 | Nhà sản xuất: Mitsui Chemicals, Inc. | |||||||||||||||||
thuộc nhóm 39.01“Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.”, mã số 3901.40.00“- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | ||||||||||||||||||
Tên | Số CAS | Hàm lượng |
ethylene α-olefin copolymer | 25087-34-7 | >=99% |
Tên vật liệu | Số CAS | Hàm lượng (%) |
Ethylene (C2H4) | 74-85-1 | Trên 50% dưới 90% |
Butene-1 (C4H8) | 106-98-9 | Trên 10% dưới 50% |
2. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Mitsui Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Mitsui Việt Nam (Lầu 12, Tòa nhà Times Square, 57-69F Đồng Khởi, P. Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh);
- PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);
- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Cổng thông tin điện tử Hải quan
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.