|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 330/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2024 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở Đơn đề nghị xác định mã số số SEV2023110701 ngày 07/11/2023 của Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam (MST: 2300325764) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế Xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE;TP,SMD-S,12P,2.54mm
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: ĐẦU NỐI SỬ DỤNG CHO ĐIỆN THOẠI
Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961
Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số:
Theo hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo:
Thành phần
Mã chất liệu
Chất liệu
Chức năng
Tấm nền cách điện (Base Insulator)
LCP S478
Polymer tinh thể lỏng
Liên kết các điểm kết nối
Điểm kết nối (Contact terminal)
NKC286-EH
Hợp kim đồng
Kết nối và truyền dòng điện, tín hiệu
Vỏ bọc (Cover)
SUS 304H
Thép không gỉ
Bảo vệ, giữ cố định các linh kiện trong đầu nối và cố định khay SIM với đầu nối
Công tắc (Switch)
NKC286- EH
Hợp kim đồng
Truyền tín hiệu cho điện thoại là đã lắp SIM
Thanh rod
SUS 304H
Thép không gỉ
Hỗ trợ tháo lắp khay SIM
Thanh level
SUS 304H
Thép không gỉ
Hỗ trợ tháo lắp khay SIM
- Cơ chế hoạt động:
Cơ chế hoạt động: Đầu nối sử dụng cho điện thoại đang xét là kết nối tín hiệu và dòng điện giữa SIM và điện thoại thông qua các điểm kết nối. Qua đó, người dùng điện thoại có thể sử dụng các dịch vụ viễn thông của nhà mạng như gọi thoại, nhắn tin, dữ liệu di động, ...
Đầu nối kết nối với bản mạch điện thoại: Đầu nối được hàn trên tấm đồng của bản mạch điện thoại bằng kem thiếc, sao cho một đầu các điểm kết nối tiếp xúc với tấm đồng. Một đầu còn lại của điểm kết nối nhô lên để tiếp xúc với thẻ SIM.
Đầu nối kết nối với SIM: Đầu nối có thể lắp với khay chứa 2 nano SIM (kích thước nano SIM: 12.915 *9.24*0.7mm). Khi khay SIM (có SIM) được cắm vào đầu nối, cần đảm bảo cắm đúng chiều để lõi đồng của SIM tiếp xúc các điểm kết nối của đầu nối. Trong đầu nối có tổng cộng 12 điểm kết nối nhô lên so với tấm nền. Lõi đồng kết nối của SIM là một mặt phẳng được phân chia thành 06 vùng nhỏ với chức năng riêng, và mỗi vùng sẽ tiếp xúc tương ứng với 06 điểm kết nối của đầu nối để nhận dòng điện và truyền lại tín hiệu vào bản mạch điện thoại.
- Thông số kỹ thuật:
Thông số
Chi tiết
Cường độ dòng điện định mức
Tối đa 0.5A (AC, DC) tại mỗi điểm tiếp xúc
Điện áp
Tối đa 10V (AC, DC)
Nhiệt độ hoạt động
-40°C đến +85 °C
Nhiệt độ bảo quản
-5 °C đến +40 °C (với sản phẩm có bao bì)
Độ ẩm
10% đến 80% RH
Trọng lượng
0,6771g/chiếc
- Công dụng theo thiết kế: Dùng để kết nối SIM với điện thoại di động. | Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE;TP,SMD-S,12P,2.54mm | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: ĐẦU NỐI SỬ DỤNG CHO ĐIỆN THOẠI | Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961 | Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA | Thành phần | Mã chất liệu | Chất liệu | Chức năng | Tấm nền cách điện (Base Insulator) | LCP S478 | Polymer tinh thể lỏng | Liên kết các điểm kết nối | Điểm kết nối (Contact terminal) | NKC286-EH | Hợp kim đồng | Kết nối và truyền dòng điện, tín hiệu | Vỏ bọc (Cover) | SUS 304H | Thép không gỉ | Bảo vệ, giữ cố định các linh kiện trong đầu nối và cố định khay SIM với đầu nối | Công tắc (Switch) | NKC286- EH | Hợp kim đồng | Truyền tín hiệu cho điện thoại là đã lắp SIM | Thanh rod | SUS 304H | Thép không gỉ | Hỗ trợ tháo lắp khay SIM | Thanh level | SUS 304H | Thép không gỉ | Hỗ trợ tháo lắp khay SIM | Thông số | Chi tiết | Cường độ dòng điện định mức | Tối đa 0.5A (AC, DC) tại mỗi điểm tiếp xúc | Điện áp | Tối đa 10V (AC, DC) | Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85 °C | Nhiệt độ bảo quản | -5 °C đến +40 °C (với sản phẩm có bao bì) | Độ ẩm | 10% đến 80% RH | Trọng lượng | 0,6771g/chiếc
Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE;TP,SMD-S,12P,2.54mm
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: ĐẦU NỐI SỬ DỤNG CHO ĐIỆN THOẠI
Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961 | Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA
Thành phần | Mã chất liệu | Chất liệu | Chức năng
Tấm nền cách điện (Base Insulator) | LCP S478 | Polymer tinh thể lỏng | Liên kết các điểm kết nối
Điểm kết nối (Contact terminal) | NKC286-EH | Hợp kim đồng | Kết nối và truyền dòng điện, tín hiệu
Vỏ bọc (Cover) | SUS 304H | Thép không gỉ | Bảo vệ, giữ cố định các linh kiện trong đầu nối và cố định khay SIM với đầu nối
Công tắc (Switch) | NKC286- EH | Hợp kim đồng | Truyền tín hiệu cho điện thoại là đã lắp SIM
Thanh rod | SUS 304H | Thép không gỉ | Hỗ trợ tháo lắp khay SIM
Thanh level | SUS 304H | Thép không gỉ | Hỗ trợ tháo lắp khay SIM
Thông số | Chi tiết
Cường độ dòng điện định mức | Tối đa 0.5A (AC, DC) tại mỗi điểm tiếp xúc
Điện áp | Tối đa 10V (AC, DC)
Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85 °C
Nhiệt độ bảo quản | -5 °C đến +40 °C (với sản phẩm có bao bì)
Độ ẩm | 10% đến 80% RH
Trọng lượng | 0,6771g/chiếc
3. Kết quả xác định trước mã số:
Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE (Card socket); TP, SMD- S,12P,2.54mm
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối để cắm khay đựng thẻ sim (card socket), dùng hàn lên bảng mạch in bảng mạch in của điện thoại di động và để kết nối với khay đựng thẻ sim (kết nối bảng mạch in với thẻ sim), sử dụng điện áp dưới 1000V, dòng điện dưới 16A.
Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961
Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA
thuộc nhóm 85.36 “Thiết bị điện để đóng ngắt mách hoặc bảo vệ mạch điện hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang”, phân nhóm “- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm”, phân nhóm 8536.69 “- - Loại khác”, phân nhóm “- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in”, mã số 8536.69.32 “- - - - Dòng điện dưới 16 A” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE (Card socket); TP, SMD- S,12P,2.54mm | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối để cắm khay đựng thẻ sim (card socket), dùng hàn lên bảng mạch in bảng mạch in của điện thoại di động và để kết nối với khay đựng thẻ sim (kết nối bảng mạch in với thẻ sim), sử dụng điện áp dưới 1000V, dòng điện dưới 16A. | Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961 | Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA
Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE (Card socket); TP, SMD- S,12P,2.54mm
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối để cắm khay đựng thẻ sim (card socket), dùng hàn lên bảng mạch in bảng mạch in của điện thoại di động và để kết nối với khay đựng thẻ sim (kết nối bảng mạch in với thẻ sim), sử dụng điện áp dưới 1000V, dòng điện dưới 16A.
Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961 | Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA
Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE;TP,SMD-S,12P,2.54mm | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: ĐẦU NỐI SỬ DỤNG CHO ĐIỆN THOẠI | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961 | Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA |
Thành phần | Mã chất liệu | Chất liệu | Chức năng |
Tấm nền cách điện (Base Insulator) | LCP S478 | Polymer tinh thể lỏng | Liên kết các điểm kết nối |
Điểm kết nối (Contact terminal) | NKC286-EH | Hợp kim đồng | Kết nối và truyền dòng điện, tín hiệu |
Vỏ bọc (Cover) | SUS 304H | Thép không gỉ | Bảo vệ, giữ cố định các linh kiện trong đầu nối và cố định khay SIM với đầu nối |
Công tắc (Switch) | NKC286- EH | Hợp kim đồng | Truyền tín hiệu cho điện thoại là đã lắp SIM |
Thanh rod | SUS 304H | Thép không gỉ | Hỗ trợ tháo lắp khay SIM |
Thanh level | SUS 304H | Thép không gỉ | Hỗ trợ tháo lắp khay SIM |
Thông số | Chi tiết |
Cường độ dòng điện định mức | Tối đa 0.5A (AC, DC) tại mỗi điểm tiếp xúc |
Điện áp | Tối đa 10V (AC, DC) |
Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85 °C |
Nhiệt độ bảo quản | -5 °C đến +40 °C (với sản phẩm có bao bì) |
Độ ẩm | 10% đến 80% RH |
Trọng lượng | 0,6771g/chiếc |
Tên thương mại: CONNECTOR-CARD EDGE (Card socket); TP, SMD- S,12P,2.54mm | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối để cắm khay đựng thẻ sim (card socket), dùng hàn lên bảng mạch in bảng mạch in của điện thoại di động và để kết nối với khay đựng thẻ sim (kết nối bảng mạch in với thẻ sim), sử dụng điện áp dưới 1000V, dòng điện dưới 16A. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: 3709-001961 | Nhà sản xuất: Công ty TNHH UJU VINA |
1. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam (KCN Yên Phong 1, xã Yên Trung, huyện Yên Phong, Bắc Ninh);
- Cục Kiểm định Hải quan;
- Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố (để t/hiện);
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Toàn (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.