|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3704/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 23 tháng 04 năm 2015 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/1/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 49/2010/TT-BTC ngày 12/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế;
Trên cơ sở kết quả phân tích của Trung tâm Phân tích phân loại hàng hóa XNK - Chi nhánh Tp.Hồ Chí Minh tại Thông báo số 2822/TB-PTPLHCM ngày 14/11/2014 và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế XNK, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:
1. Tên hàng theo khai báo: Mục 8: CP006 #& Chất màu khác IRIODIN 111 RUTILE FINE SATIN (Pigment).
2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH Kureha Việt Nam; Đ/c: Lô 227/3, đường 13, KCN Amata, Biên Hòa, Đồng Nai; Mã số thuế: 3600967316.
3. Số, ngày tờ khai hải quan: 10009040721/E11 ngày 05/08/2014 tại Chi cục Hải quan KCX Long Bình - Cục Hải quan Đồng Nai.
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Chế phẩm màu vô cơ, thành phần gồm TiO2~55%, SiO2~19%, Al2O3~16%, K2O~6.5%, SnO2~7%.
5. Kết quả phân loại:
Tên thương mại: IRIODIN 111 RUTILE FINE SATIN (Pigment).
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm màu vô cơ, thành phần gồm TiO2~55%, SiO2~19%, Al2O3~16%, K2O~6.5%, SnO2~7%.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có thông tin.
Nhà sản xuất: Không có thông tin.
thuộc nhóm 32.06 “Chất màu khác, các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học”, phân nhóm “- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxxit titan”, phân nhóm 3206.19 “- - Loại khác”, mã số 3206.19.90 “- - - Loại khác” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | Tên thương mại: IRIODIN 111 RUTILE FINE SATIN (Pigment). | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm màu vô cơ, thành phần gồm TiO2~55%, SiO2~19%, Al2O3~16%, K2O~6.5%, SnO2~7%. | Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có thông tin. | Nhà sản xuất: Không có thông tin.
Tên thương mại: IRIODIN 111 RUTILE FINE SATIN (Pigment).
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm màu vô cơ, thành phần gồm TiO2~55%, SiO2~19%, Al2O3~16%, K2O~6.5%, SnO2~7%.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có thông tin. | Nhà sản xuất: Không có thông tin.
Tên thương mại: IRIODIN 111 RUTILE FINE SATIN (Pigment). | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chế phẩm màu vô cơ, thành phần gồm TiO2~55%, SiO2~19%, Al2O3~16%, K2O~6.5%, SnO2~1.7%. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có thông tin. | Nhà sản xuất: Không có thông tin. |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
Nơi nhận:
- Tổng cục trưởng (để b/c);
- Các Cục HQ tỉnh, TP (để t/hiện);
- Chi cục Hải quan KCX Long Bình - Cục Hải quan Đồng Nai;
- Trung tâm PTPL HHXNK và các chi nhánh;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK - PL - L.Anh (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Dương Thái