|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4371/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 22 tháng 04 năm 2014 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ PHÂN LOẠI ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Căn cứ Nghị định số 06/2003/NĐ-CP ngày 22/1/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 49/2010/TT-BTC ngày 12/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc phân loại hàng hóa, áp dụng mức thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế;
Trên cơ sở kết quả phân tích của Trung tâm Phân tích phân loại hàng hóa XNK (Chi nhánh tại tp. Hồ Chí Minh) tại thông báo số 693/TB-PTPLHCM-14 ngày 31/03/2014 và đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế XNK, Tổng cục Hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:
1. Tên hàng theo khai báo: Special Fatty Acids (Stearic Acid) - C18H36O2 - Chất xúc tác làm mịn da, dạng lỏng, màu vàng nhạt (Mục 4).
2. Đơn vị nhập khẩu: Công ty TNHH Bio International; địa chỉ: Số 70, Đại lộ Độc lập, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương; Mã số thuế: 3700657156.
3. Số, ngày tờ khai hải quan: 672/NKD05 ngày 23/01/2014 đăng ký tại Chi cục HQ KCN Việt Nam - Singapore - Cục Hải quan tỉnh Bình Dương.
4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: Hỗn hợp axit béo thành phần gồm axit C18H36O2 » 63%; C18H34O2 » 23%; C16H32O2 » 14%, đóng gói 180kg/1 thùng (drum)
5. Kết quả phân loại:
Tên thương mại: Special fatty acids.
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp axit béo thành phần gồm axit C18H36O2 » 63%; C18H34O2 » 23%; C16H32O2 » 14%.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Special fatty acids.
Nhà sản xuất: Uniqema - Hà Lan.
thuộc nhóm 38.23 "Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp", phân nhóm "- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc", mã số 3823.100 "- - axit stearic" tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | Tên thương mại: Special fatty acids. | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp axit béo thành phần gồm axit C18H36O2 » 63%; C18H34O2 » 23%; C16H32O2 » 14%. | Ký, mã hiệu, chủng loại: Special fatty acids. | Nhà sản xuất: Uniqema - Hà Lan.
Tên thương mại: Special fatty acids.
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp axit béo thành phần gồm axit C18H36O2 » 63%; C18H34O2 » 23%; C16H32O2 » 14%.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Special fatty acids. | Nhà sản xuất: Uniqema - Hà Lan.
Tên thương mại: Special fatty acids. | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp axit béo thành phần gồm axit C18H36O2 » 63%; C18H34O2 » 23%; C16H32O2 » 14%. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: Special fatty acids. | Nhà sản xuất: Uniqema - Hà Lan. |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Nơi nhận:
- Tổng cục trưởng (để b/c);
- Các Cục HQ tỉnh, TP (để thực hiện);
- Chi Cục HQ KCN Việt Nam - Singapore (Cục HQ tỉnh Bình Dương)
- Trung tâm PTPL HH XNK và các chi nhánh;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL (3b) | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường