|
ỦY BAN DÂN TỘC ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 45/TB-UBDT Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2019 THÔNG BÁO DANH MỤC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN THEO QUYẾT ĐỊNH 1010/QĐ-TTG NGÀY 10/8/2018 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (ĐỢT 2) Căn cứ khoản 1 Điều 3 Quyết định 1010/QĐ-TTg ngày 10/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ về đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn; Trên cơ sở báo cáo, rà soát của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; căn cứ quy định tại Điều 1 Quyết định 1010/QĐ-TTg, Ủy ban Dân tộc thông báo Danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn đợt 2, gồm các tỉnh như sau: TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN THEO ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ (Ban hành kèm theo Thông báo số 45/TB-UBDT ngày 03 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban Dân tộc) TT TÊN TỈNH SỐ HUYỆN SỐ XÃ A TỔNG CỘNG 401 3,498 B CHI TIẾT CÁC TỈNH
1 An Giang 5 27 2 Bà Rịa Vũng Tàu 2 7 3 Bắc Giang 8 106 4 Bắc Kạn 8 100 5 Bạc Liêu 5 28 6 Bình Định 8 54 7 Bình Phước 8 28 8 Bình Thuận 7 24 9 Cà Mau 8 35 10 Cần Thơ 1 1 11 Cao Bằng 13 180 12 Đắk Lắk 14 121 13 Đắk Nông 8 47 14 Điện Biên 9 108 15 Gia Lai 16 143 16 Hà Giang 10 165 17 Hà Nội 2 4 18 Hà Tĩnh 6 38 19 Hậu Giang 5 16 20 Hòa Bình 10 131 21 Kiên Giang 10 35 22 Kon Tum 10 72 23 Khánh Hòa 7 43 24 Lai Châu 7 77 25 Lâm Đồng 10 41 26 Lạng Sơn 10 122 27 Lào Cai 8 114 28 Long An 7 21 29 Ninh Bình 3 18 30 Ninh Thuận 6 29 31 Nghệ An 16 170 32 Phú Thọ 9 145 33 Phú Yên 6 41 34 Quảng Bình 7 61 35 Quảng Nam 14 107 36 Quảng Ninh 7 32 37 Quảng Ngãi 13 91 38 Quảng Trị 8 50 39 Sóc Trăng 11 79 40 Sơn La 12 172 41 Tây Ninh 5 12 42 Tuyên Quang 6 102 43 Thái Nguyên 7 72 44 Thanh Hóa 20 196 45 Thừa Thiên Huế 8 57 46 Trà Vinh 7 48 47 Vĩnh Long 3 3 48 Vĩnh Phúc 2 2 49 Yên Bái 9 123 TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN THEO ĐỊA BÀN TỈNH MỚI ĐƯỢC BỔ SUNG (Ban hành kèm theo Thông báo số 45/TB-UBDT ngày 03 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban Dân tộc) TT TÊN TỈNH SỐ HUYỆN SỐ XÃ A TỔNG CỘNG 81 647 B CHI TIẾT CÁC TỈNH
1 Bạc Liêu 5 28 2 Bình Định 8 54 3 Bình Thuận 7 24 4 Hà Giang 10 165 5 Kiên Giang 10 35 6 Lạng Sơn 10 122 7 Quảng Bình 7 61 8 Quảng Nam 14 107 9 Trà Vinh 7 48 10 Vĩnh Long 3 3 TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC VÙNG KHÓ KHĂN ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG SO VỚI THÔNG BÁO SỐ 31/TB-UBDT NGÀY 15/3/2019 CỦA ỦY BAN DÂN TỘC (Ban hành kèm theo Thông báo số 45/TB-UBDT ngày 03 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban Dân tộc) TT TÊN TỈNH SỐ HUYỆN SỐ XÃ GHI CHÚ A TỔNG CỘNG 33 254
B CHI TIẾT CÁC TỈNH
1 Bình Phước 8 28 Giảm 01 xã do đã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 31/12/2018 2 Hà Tĩnh 6 38 Giảm 49 xã do đã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 31/12/2018 3 Ninh Bình 3 18 Giảm 04 xã do đã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 31/12/2018 4 Nghệ An 16 170 Giảm 13 xã do đã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 31/12/2018 |
|
1. Đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn mới được bổ sung gồm: 647 xã thuộc 81 huyện của 10 tỉnh: Bình Định, Bạc Liêu, Bình Thuận, Kiên Giang, Hà Giang, Lạng Sơn, Quảng Nam, Quảng Bình, Trà Vinh, Vĩnh Long.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn của 4 tỉnh: Bình Phước, Hà Tĩnh, Ninh Bình, Nghệ An.
3. Đối với các xã thuộc khu vực II (theo Quyết định 582/QĐ-TTg), xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo (theo Quyết định 131/QĐ-TTg) đạt chuẩn nông thôn mới được cấp có thẩm quyền công nhận sau thời điểm công bố danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban Dân tộc, đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có văn bản báo cáo về Ủy ban Dân tộc để kịp thời tổng hợp, cập nhật.
4. Danh sách chi tiết đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn được công bố và cập nhật trên chuyên mục “Danh mục đơn vị hành chính cấp xã vùng khó khăn”, Cổng Thông tin điện tử Ủy ban Dân tộc (http://cema.gov.vn).
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Ủy ban Dân tộc để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận:
- Bộ trưởng, CN UBDT (để b/c);
- Các Thứ trưởng, PCN UB;
- Cổng thông tin điện tử UBDT;
- Lưu: VT, CSDT (3b). | KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM
Y Thông