|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4667/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2023 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 01032023-18/HAT ngày 01/7/2023 và công văn số 05072023-HAT ngày 5/7/2023 của Công ty TNHH Henkel Adhcnsive Technologies Việt Nam, mã số thuế: 3600450091;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186
Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai | Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý | Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần nguy hại, số CAS.
Định lượng
Butanone 78-93-3
30 - 60 %
Ethyl acetate 141-78-6
30 - 60 %
Methylcyclohexane 108-87-2
10 - 30%
EVA biến tính
< 2%
Phụ gia khác:
1,6-Hexanediol diacrylate 13048-33-4
Trimethylolpropane triacrylate 15625-89-5
2-Hydroxyethyl methacrylate 868-77-9
0.1- 1 %
0.1- 1 %
0.1- 1 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+Cơ chế hoạt động: Chất xử lý sẽ ngấm vào trong những lỗ hỗng trên vật liệu hình thành các khóa cài cơ học, Những phân tử của keo và của vật liệu xích lại gần nhau, tương tác lẫn nhau. Sự tương tác giữa các phân tử được hình thành. Bằng các khóa cài cơ học và sự tương tác hấp dẫn giữa keo và vật liệu cho phép tạo ra một lực đủ mạnh cần thiết để đạt được lực dính tối đa.
+ Cách thức sử dụng:
LOCTITE BONDACE 218-2: là chất xử lý, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho để IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon.
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu
OK
-
-
Hàm lượng chất rắn
1,01
0,5-1,5
%
Tỷ trọng
0,830
0,77-0.83
- Công dụng theo thiết kế: LOCTITE BONDACE 218-2 là chất xử lý không chứa Toluene, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho để IP sau khi dã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên để phylon. LOCTITE BONDACE 218-2 cho lực dính rất tốt đối với đế phylon đã được mài và xử lý tia tử ngoại. | Thành phần nguy hại, số CAS. | Định lượng | Butanone 78-93-3 | 30 - 60 % | Ethyl acetate 141-78-6 | 30 - 60 % | Methylcyclohexane 108-87-2 | 10 - 30% | EVA biến tính | < 2% | Phụ gia khác: | | 1,6-Hexanediol diacrylate 13048-33-4
Trimethylolpropane triacrylate 15625-89-5
2-Hydroxyethyl methacrylate 868-77-9 | 0.1- 1 %
0.1- 1 %
0.1- 1 % | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - | Hàm lượng chất rắn | 1,01 | 0,5-1,5 | % | Tỷ trọng | 0,830 | 0,77-0.83 |
Thành phần nguy hại, số CAS. | Định lượng
Butanone 78-93-3 | 30 - 60 %
Ethyl acetate 141-78-6 | 30 - 60 %
Methylcyclohexane 108-87-2 | 10 - 30%
EVA biến tính | < 2%
Phụ gia khác: |
1,6-Hexanediol diacrylate 13048-33-4
Trimethylolpropane triacrylate 15625-89-5
2-Hydroxyethyl methacrylate 868-77-9 | 0.1- 1 %
0.1- 1 %
0.1- 1 %
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | -
Hàm lượng chất rắn | 1,01 | 0,5-1,5 | %
Tỷ trọng | 0,830 | 0,77-0.83 |
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Định lượng
Butanone
30 - 60 %
Ethyl acetate
30 - 60 %
Methylcyclohexane
10 - 30%
EVA biến tính
< 2%
Phụ gia khác:
1,6-Hexanediol diacrylate
0.1 - 1 %
Trimethylolpropane triacrylate
0.1 - 1 %
2-1 lydroxyethyl methacrylate
0.1 - 1 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Chất xử lý sẽ ngâm vào trong những lỗ hỗng trên vật liệu hình thành các khóa cài cơ học, Những phân tử của keo và của vật liệu xích lại gần nhau, tương tác lẫn nhau. Sự tương tác giữa các phân tử dược hình thành. Bằng các khóa cài cơ học và sự tương tác hấp dẫn giữa keo và vật liệu cho phép tạo ra một lực đủ mạnh cần thiết để đạt được lực dính tối đa.
+ Cách thức sử dụng:
LOCTITE BONDACE 218-2: là chất xử lý, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon.
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu
OK
-
-
Hàm lượng chất rắn
1,01
0,5-1,5
%
Tỷ trọng
0,830
0,77-0.83
- Công dụng theo thiết kế: LOCTITE BONDACE 218-2 là chất xử lý không chứa Toluene, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon. LOCTITE BONDACE 218-2 cho lực dính rất tốt đối với đế phylon đã được mài và xử lý tia tử ngoại.
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186
Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
thuộc nhóm 32.08 “Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.”, phân nhóm 3208.90 “- Loại khác:”, mã số 3208.90.90 “- - Loại khác tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Định lượng
Butanone
30 - 60 %
Ethyl acetate
30 - 60 %
Methylcyclohexane
10 - 30%
EVA biến tính
< 2%
Phụ gia khác:
1,6-Hexanediol diacrylate
0.1 - 1 %
Trimethylolpropane triacrylate
0.1 - 1 %
2-1 lydroxyethyl methacrylate
0.1 - 1 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Chất xử lý sẽ ngâm vào trong những lỗ hỗng trên vật liệu hình thành các khóa cài cơ học, Những phân tử của keo và của vật liệu xích lại gần nhau, tương tác lẫn nhau. Sự tương tác giữa các phân tử dược hình thành. Bằng các khóa cài cơ học và sự tương tác hấp dẫn giữa keo và vật liệu cho phép tạo ra một lực đủ mạnh cần thiết để đạt được lực dính tối đa.
+ Cách thức sử dụng:
LOCTITE BONDACE 218-2: là chất xử lý, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon.
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu
OK
-
-
Hàm lượng chất rắn
1,01
0,5-1,5
%
Tỷ trọng
0,830
0,77-0.83
- Công dụng theo thiết kế: LOCTITE BONDACE 218-2 là chất xử lý không chứa Toluene, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon. LOCTITE BONDACE 218-2 cho lực dính rất tốt đối với đế phylon đã được mài và xử lý tia tử ngoại.
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186
Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai | Thành phần | Định lượng | Butanone | 30 - 60 % | Ethyl acetate | 30 - 60 % | Methylcyclohexane | 10 - 30% | EVA biến tính | < 2% | Phụ gia khác: | | 1,6-Hexanediol diacrylate | 0.1 - 1 % | Trimethylolpropane triacrylate | 0.1 - 1 % | 2-1 lydroxyethyl methacrylate | 0.1 - 1 % | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - | Hàm lượng chất rắn | 1,01 | 0,5-1,5 | % | Tỷ trọng | 0,830 | 0,77-0.83 | | Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
Định lượng
Butanone
30 - 60 %
Ethyl acetate
30 - 60 %
Methylcyclohexane
10 - 30%
EVA biến tính
< 2%
Phụ gia khác:
1,6-Hexanediol diacrylate
0.1 - 1 %
Trimethylolpropane triacrylate
0.1 - 1 %
2-1 lydroxyethyl methacrylate
0.1 - 1 %
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
+ Cơ chế hoạt động: Chất xử lý sẽ ngâm vào trong những lỗ hỗng trên vật liệu hình thành các khóa cài cơ học, Những phân tử của keo và của vật liệu xích lại gần nhau, tương tác lẫn nhau. Sự tương tác giữa các phân tử dược hình thành. Bằng các khóa cài cơ học và sự tương tác hấp dẫn giữa keo và vật liệu cho phép tạo ra một lực đủ mạnh cần thiết để đạt được lực dính tối đa.
+ Cách thức sử dụng:
LOCTITE BONDACE 218-2: là chất xử lý, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon.
- Thông số kỹ thuật:
Đặc tính sản phẩm
Kết quả phân tích
Tiêu chuẩn
Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu
OK
-
-
Hàm lượng chất rắn
1,01
0,5-1,5
%
Tỷ trọng
0,830
0,77-0.83
- Công dụng theo thiết kế: LOCTITE BONDACE 218-2 là chất xử lý không chứa Toluene, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon. LOCTITE BONDACE 218-2 cho lực dính rất tốt đối với đế phylon đã được mài và xử lý tia tử ngoại.
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186
Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai | Thành phần | Định lượng | Butanone | 30 - 60 % | Ethyl acetate | 30 - 60 % | Methylcyclohexane | 10 - 30% | EVA biến tính | < 2% | Phụ gia khác: | | 1,6-Hexanediol diacrylate | 0.1 - 1 % | Trimethylolpropane triacrylate | 0.1 - 1 % | 2-1 lydroxyethyl methacrylate | 0.1 - 1 % | Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo | Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - | Hàm lượng chất rắn | 1,01 | 0,5-1,5 | % | Tỷ trọng | 0,830 | 0,77-0.83 | | Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
Thành phần | Định lượng
Butanone | 30 - 60 %
Ethyl acetate | 30 - 60 %
Methylcyclohexane | 10 - 30%
EVA biến tính | < 2%
Phụ gia khác: |
1,6-Hexanediol diacrylate | 0.1 - 1 %
Trimethylolpropane triacrylate | 0.1 - 1 %
2-1 lydroxyethyl methacrylate | 0.1 - 1 %
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | -
Hàm lượng chất rắn | 1,01 | 0,5-1,5 | %
Tỷ trọng | 0,830 | 0,77-0.83 |
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
Tên thương mại: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 218-2 14KG | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chất xử lý | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai |
Thành phần nguy hại, số CAS. | Định lượng |
Butanone 78-93-3 | 30 - 60 % |
Ethyl acetate 141-78-6 | 30 - 60 % |
Methylcyclohexane 108-87-2 | 10 - 30% |
EVA biến tính | < 2% |
Phụ gia khác: | |
1,6-Hexanediol diacrylate 13048-33-4 Trimethylolpropane triacrylate 15625-89-5 2-Hydroxyethyl methacrylate 868-77-9 | 0.1- 1 % 0.1- 1 % 0.1- 1 % |
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo |
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - |
Hàm lượng chất rắn | 1,01 | 0,5-1,5 | % |
Tỷ trọng | 0,830 | 0,77-0.83 |
Tên thương mại: LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: + Cơ chế hoạt động: Chất xử lý sẽ ngâm vào trong những lỗ hỗng trên vật liệu hình thành các khóa cài cơ học, Những phân tử của keo và của vật liệu xích lại gần nhau, tương tác lẫn nhau. Sự tương tác giữa các phân tử dược hình thành. Bằng các khóa cài cơ học và sự tương tác hấp dẫn giữa keo và vật liệu cho phép tạo ra một lực đủ mạnh cần thiết để đạt được lực dính tối đa. + Cách thức sử dụng: LOCTITE BONDACE 218-2: là chất xử lý, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon. - Thông số kỹ thuật:
- Công dụng theo thiết kế: LOCTITE BONDACE 218-2 là chất xử lý không chứa Toluene, được sử dụng làm tăng cường lực bám dính cho đế IP sau khi đã chiếu tia tử ngoại và còn được dùng cho công đoạn sơn màu lên đế phylon. LOCTITE BONDACE 218-2 cho lực dính rất tốt đối với đế phylon đã được mài và xử lý tia tử ngoại.
|
Thành phần | Định lượng |
Butanone | 30 - 60 % |
Ethyl acetate | 30 - 60 % |
Methylcyclohexane | 10 - 30% |
EVA biến tính | < 2% |
Phụ gia khác: | |
1,6-Hexanediol diacrylate | 0.1 - 1 % |
Trimethylolpropane triacrylate | 0.1 - 1 % |
2-1 lydroxyethyl methacrylate | 0.1 - 1 % |
Đặc tính sản phẩm | Kết quả phân tích | Tiêu chuẩn | Đơn vị đo |
Ngoại quan: trong suốt không màu | OK | - | - |
Hàm lượng chất rắn | 1,01 | 0,5-1,5 | % |
Tỷ trọng | 0,830 | 0,77-0.83 |
Ký, mã hiệu, chủng loại: 1342186 | Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Henkel Adhesive Technologies Việt Nam, Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Henkel Adhensive Technologies Việt Nam (Số 7, Đường 9A, KCN Biên Hòa II, TP.Biên Hòa, Đồng Nai);
- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cục Kiểm định hải quan;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b) | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.