|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5018/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2025 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 014/2025-CV ngày 25/4/2025 của Công ty TNHH URC Việt Nam, mã số thuế: 3700549827;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương ổi hồng Pink Guava Flavour
Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0
Nhà sản xuất: Givaudan | Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0 | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương ổi hồng Pink Guava Flavour | Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0 | Nhà sản xuất: Givaudan
Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương ổi hồng Pink Guava Flavour
Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0 | Nhà sản xuất: Givaudan
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng)
Phần trăm theo trọng lượng
Propylene glycol
88-93%
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s))
6-11%
Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s))
<2%
dl-alpha-Tocopherol
< 0.01%
Chế phẩm hương liệu
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm. Tùy vào sản phẩm cụ thể sẽ có liều dùng thích hợp theo khuyến nghị của nhà sản xuất. Ứng dụng tham khảo và liều lượng (theo %): nước ép và nước trái cây 0.1%, trà 0.07%, sữa/đồ uống từ sữa 0.08%
- Thông số kỹ thuật:
+ Trạng thái vật lý: dạng lỏng
+ Hình dạng: Chất lỏng có độ nhớt trung bình thấp, trong suốt - gần như trong suốt
+ Màu: Hầu như không màu đến vàng nhạt
- Công dụng theo thiết kế: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm | Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng) | Phần trăm theo trọng lượng | Propylene glycol | 88-93% | Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s)) | 6-11% | Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s)) | <2% | dl-alpha-Tocopherol | < 0.01% | Chế phẩm hương liệu | < 0.01%
Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng) | Phần trăm theo trọng lượng
Propylene glycol | 88-93%
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s)) | 6-11%
Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s)) | <2%
dl-alpha-Tocopherol | < 0.01%
Chế phẩm hương liệu | < 0.01%
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng)
Phần trăm theo trọng lượng
Propylene glycol
88-93%
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s))
6-11%
Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s))
<2%
dl-alpha-Tocopherol
< 0.01%
Chế phẩm hương liệu
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm. Tùy vào sản phẩm cụ thể sẽ có liều dùng thích hợp theo khuyến nghị của nhà sản xuất. Ứng dụng tham khảo và liều lượng (theo %): nước ép và nước trái cây 0.1%, trà 0.07%, sữa/đồ uống từ sữa 0.08%
- Thông số kỹ thuật:
+ Trạng thái vật lý: dạng lỏng
+ Hình dạng: Chất lỏng có độ nhớt trung bình thấp, trong suốt - gần như trong suốt
+ Màu: Hầu như không màu đến vàng nhạt
- Công dụng theo thiết kế: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm
Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0
Nhà sản xuất: Givaudan
thuộc nhóm 33.02 “Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.”, phân nhóm 3302.10 “- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:” mã số 3302.10.30 “- - Loại khác, không chứa cồn” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0 | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng)
Phần trăm theo trọng lượng
Propylene glycol
88-93%
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s))
6-11%
Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s))
<2%
dl-alpha-Tocopherol
< 0.01%
Chế phẩm hương liệu
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm. Tùy vào sản phẩm cụ thể sẽ có liều dùng thích hợp theo khuyến nghị của nhà sản xuất. Ứng dụng tham khảo và liều lượng (theo %): nước ép và nước trái cây 0.1%, trà 0.07%, sữa/đồ uống từ sữa 0.08%
- Thông số kỹ thuật:
+ Trạng thái vật lý: dạng lỏng
+ Hình dạng: Chất lỏng có độ nhớt trung bình thấp, trong suốt - gần như trong suốt
+ Màu: Hầu như không màu đến vàng nhạt
- Công dụng theo thiết kế: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm | Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng) | Phần trăm theo trọng lượng | Propylene glycol | 88-93% | Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s)) | 6-11% | Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s)) | <2% | dl-alpha-Tocopherol | < 0.01% | Chế phẩm hương liệu | < 0.01% | Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0 | Nhà sản xuất: Givaudan
Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng)
Phần trăm theo trọng lượng
Propylene glycol
88-93%
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s))
6-11%
Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s))
<2%
dl-alpha-Tocopherol
< 0.01%
Chế phẩm hương liệu
< 0.01%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm. Tùy vào sản phẩm cụ thể sẽ có liều dùng thích hợp theo khuyến nghị của nhà sản xuất. Ứng dụng tham khảo và liều lượng (theo %): nước ép và nước trái cây 0.1%, trà 0.07%, sữa/đồ uống từ sữa 0.08%
- Thông số kỹ thuật:
+ Trạng thái vật lý: dạng lỏng
+ Hình dạng: Chất lỏng có độ nhớt trung bình thấp, trong suốt - gần như trong suốt
+ Màu: Hầu như không màu đến vàng nhạt
- Công dụng theo thiết kế: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm | Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng) | Phần trăm theo trọng lượng | Propylene glycol | 88-93% | Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s)) | 6-11% | Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s)) | <2% | dl-alpha-Tocopherol | < 0.01% | Chế phẩm hương liệu | < 0.01%
Thành phần
(theo thứ tự giảm dần về trọng lượng) | Phần trăm theo trọng lượng
Propylene glycol | 88-93%
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên
(Nature-identical flavouring substance(s)) | 6-11%
Chất tạo hương tự nhiên
(Natural flavouring substance(s)) | <2%
dl-alpha-Tocopherol | < 0.01%
Chế phẩm hương liệu | < 0.01%
Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0 | Nhà sản xuất: Givaudan
Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0 | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương ổi hồng Pink Guava Flavour | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0 | Nhà sản xuất: Givaudan |
Thành phần (theo thứ tự giảm dần về trọng lượng) | Phần trăm theo trọng lượng |
Propylene glycol | 88-93% |
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên (Nature-identical flavouring substance(s)) | 6-11% |
Chất tạo hương tự nhiên (Natural flavouring substance(s)) | <2% |
dl-alpha-Tocopherol | < 0.01% |
Chế phẩm hương liệu | < 0.01% |
Tên thương mại: Pink Guava Flavour CO-802-691-0 | |||||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm. Tùy vào sản phẩm cụ thể sẽ có liều dùng thích hợp theo khuyến nghị của nhà sản xuất. Ứng dụng tham khảo và liều lượng (theo %): nước ép và nước trái cây 0.1%, trà 0.07%, sữa/đồ uống từ sữa 0.08% - Thông số kỹ thuật: + Trạng thái vật lý: dạng lỏng + Hình dạng: Chất lỏng có độ nhớt trung bình thấp, trong suốt - gần như trong suốt + Màu: Hầu như không màu đến vàng nhạt
- Công dụng theo thiết kế: Dùng để tạo hương cho các sản phẩm thực phẩm | |||||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: CO-802-691-0 | Nhà sản xuất: Givaudan | ||||||||||||
Thành phần (theo thứ tự giảm dần về trọng lượng) | Phần trăm theo trọng lượng |
Propylene glycol | 88-93% |
Chất tạo hương giống hệt tự nhiên (Nature-identical flavouring substance(s)) | 6-11% |
Chất tạo hương tự nhiên (Natural flavouring substance(s)) | <2% |
dl-alpha-Tocopherol | < 0.01% |
Chế phẩm hương liệu | < 0.01% |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH URC Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH URC Việt Nam (Số 42 VSIP Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, TP Thuận An. Bình Dương);
- PCT. Lưu Mạnh Tưởng (để báo cáo);
- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.
