|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 518/TB-BYT |
Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2018 |
THÔNG BÁO
VỀ VIỆC CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016
Đơn vị: Bộ Y tế
Chương: 023
Căn cứ Thông báo số 60/TB-BTC ngày 18/01/2018 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định số liệu quyết toán năm 2016 của Bộ Y Tế; Thông báo số 251/TB-BTC ngày 23/03/2018 của Bộ Tài chính thông báo thẩm định số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 của Bộ Y Tế (nguồn vốn vay và viện trợ nước ngoài).
Căn cứ quy định tại điểm 2 Mục I Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Bộ Y tế thông báo công khai số liệu quyết toán kinh phí hành chính, sự nghiệp năm 2016 thuộc nguồn ngân sách nhà nước, kinh phí bảo quản hàng dự trữ quốc gia, vốn CK (không bao gồm vốn đầu tư XDCB); Nguồn phí, lệ phí và nguồn kinh phí khác của các đơn vị dự toán trực thuộc tại các phụ lục kèm theo.
Hình thức công khai: Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (địa chỉ: moh.gov.vn) và công khai tại Trụ sở cơ quan Bộ Y tế.
Bộ Y tế thông báo để các đơn vị biết và đề nghị đồng chí Thủ trưởng đơn vị căn cứ Thông báo xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2016 của Bộ Y tế đối với đơn vị để công bố công khai quyết toán đã được phê duyệt theo quy định tại điểm 2 Mục I Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22/3/2005 của Bộ Tài chính nêu trên.
Nơi nhận: - Các đơn vị, Dự án trực thuộc Bộ; - Vụ Ngân sách Nhà nước (Bộ Tài chính); - Bộ trưởng (để b/c); - Website Bộ Y tế; - Lưu: VT, KH-TC4.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Lê Tuấn
PHỤ LỤC SỐ: 01
CÔNG KHAI DUYỆT QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ NGUỒN KINH PHÍ KHÁC NĂM 2016 (Đính kèm Thông báo số 518/TB-BYT ngày 5 tháng 6 năm 2018 của Bộ Y Tế)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Tên Đơn Vị
Chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phối năm trước chuyển sang
Thu trong năm
Chi trong năm
Nộp ngân sách nhà nước
Nộp cấp trên
Bổ sung nguồn kinh phí
Trích lập các quỹ
Chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phối đến cuối năm
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8=1+2-3-...-7
Tổng Cộng
200.293
34.561.834
9.785.009
280.797
4.861
23.568.256
803.177
320.127
1
Viện Vệ Sinh Dịch Tễ Trung Ương
0
125.810
103.022
1.898
0
20.890
0
0
2
Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh
0
320.965
251.841
6.890
0
62.235
0
0
3
Viện Y tế công cộng TP.Hồ Chí Minh
379
80.185
8.705
9.164
0
62.695
0
0
4
Viện Vacxin và sinh phẩm y tế
0
83.687
71.554
2.450
0
0
9.684
0
5
Viện Pasteur Nha Trang
19
76.220
42.002
3.617
0
30.601
0
18
6
Viện Vệ Sinh Dịch Tễ Tây Nguyên
0
17.611
11.829
801
0
4.980
0
0
7
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương
0
28.411
20.750
1.363
0
6.287
11
0
8
Viện Sốt rét-Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương
0
11.130
562
0
0
10.568
0
0
9
Viện Kiểm nghiệm thuốc TP.Hồ Chí Minh
0
31.344
12.543
1.572
0
16.879
350
0
10
Viện Sốt rét-Ký sinh trùng - Côn trùng TP.Hồ Chí Minh
430
10.186
5.706
75
0
4.740
0
95
11
Viện sốt rét-Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn
192
87.371
40.149
500
0
42.432
0
4.483
12
Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trung ương
0
1.339
1.013
32
0
0
1
294
13
Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường
2.736
34.020
25.800
642
0
1.637
0
8.675
14
Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế
0
48.988
31.370
1.749
0
15.869
0
0
15
Viện Dược liệu
448
23.342
15.529
828
0
7.000
0
433
16
Viện Dinh dưỡng
0
49.500
34.738
1.098
0
13.616
27
21
17
Tạp chí Dược học
1
80
80
0
0
0
0
1
18
Viện Chiến lược và chính sách y tế
0
109
0
0
0
109
0
0
19
Viện Y học biển
0
43.810
511
94
0
43.205
0
0
20
Tạp chí Y học thực hành
0
1.102
1.102
0
0
0
0
0
21
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
234
39.264
3.443
3.625
0
32.430
0
0
22
Bệnh viện Hữu Nghị
0
376.937
57.066
1.055
0
318.738
78
0
23
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
5.466
2.116.022
437.682
11.847
0
1.569.249
0
102.709
24
Bệnh viện Nhi Trung ương
0
1.510.390
14.544
4.344
0
1.491.501
0
0
25
Bệnh viện Bạch Mai
0
5.497.578
1.977.018
39.046
0
3.481.204
310
0
26
Viện Huyết học truyền máu Trung ương
0
1.452.409
0
0
0
1.452.409
0
0
27
Bệnh viện Da liễu Trung ương
0
465.927
291.392
6.390
0
168.145
0
0
28
Bệnh viện Lão khoa Trung ương
0
180.610
48.919
1.077
0
130.615
0
0
29
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
0
340.074
56.625
1.756
0
281.694
0
0
30
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên
0
398.274
51.348
1.172
0
345.755
0
0
31
Bệnh viện E
0
340.131
20.924
1.063
0
318.144
0
0
32
Trung tâm Tim mạch trực thuộc bệnh viện E
0
169.337
68
64
0
169.205
0
0
33
Bệnh viện Phổi Trung ương
0
370.348
32.924
1.207
0
336.216
0
0
34
Bệnh viện Phụ sản Trung ương
0
900.086
284.073
7.091
0
608.922
0
0
35
Bệnh viện K
0
1.661.871
327.051
4.467
0
1.330.353
0
36
Bệnh viện Tai - Mũi - Họng Trung ương
0
231.022
1.828
3.414
0
225.780
0
0
37
Viện Pháp y quốc gia
0
6.817
0
504
0
6.511
0
-197
38
Bệnh viện Thống Nhất
0
1.016.201
206.183
2.162
0
807.856
0
0
39
Bệnh viện C Đà Nẵng
0
153.076
6.484
304
0
146.289
0
0
40
Bệnh viện Chợ Rẫy
1.631
4.745.768
725.914
17.578
0
4.003.721
0
186
41
Bệnh viện Trung ương Huế
0
1.322.777
128.461
2.012
0
1.192.304
0
0
42
Bệnh viện Tâm thần Trung ương II
0
31.921
53
23
0
31.845
0
0
43
Bệnh viện Phong và Da liễu Trung ương Quy Hòa
0
134.876
39.439
732
0
93.862
842
0
44
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP Hồ Chí Minh
2.251
217.071
118.193
3.526
0
97.603
0
0
45
Bệnh viện Đa Khoa Trung ương Quảng Nam
0
143.999
6.425
114
0
137.459
0
0
46
Bệnh viện Đa Khoa Trung ương Cần Thơ
0
565.819
106.355
2.463
0
457.000
0
0
47
Bệnh viện Việt Nam - Thụy điển Uông Bí
0
300.703
23.769
927
0
273.137
2.870
0
48
Bệnh viện Mắt Trung ương
0
577.288
312.774
6.919
0
257.595
0
0
49
Viện bỏng Lê Hữu Trác
0
112.701
28.251
312
4.861
79.278
0
0
50
Bệnh viện Nội tiết Trung ương
238
577.831
121.096
2.829
0
430.673
23.470
0
51
Bệnh viện tâm thần Trung ương I
0
18.323
29
0
0
18.294
0
0
52
Bệnh viện 71 Trung ương
0
48.176
0
0
0
48.176
0
0
53
Bệnh viện 74 Trung ương
0
73.516
839
182
0
72.495
0
0
54
Bệnh viện Phong và Da liễu Trung ương Quỳnh Lập
0
9.671
0
0
0
9.671
0
0
55
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
1.812
208.199
45.048
1.752
0
157.327
0
5.885
56
Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương
0
92.148
5.008
69
0
87.072
0
0
57
Bệnh viện Châm cứu Trung ương
0
50.489
22
472
0
49.994
0
0
58
Bệnh viện Điều dưỡng và PHCN Trung ương
0
22.985
430
0
0
22.555
0
0
59
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
0
204.526
22.255
456
0
179.780
2.036
0
60
Viện Giám định pháp y tâm thần Trung ương
0
8.277
0
251
0
8.026
0
0
61
Trường Cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế
10
3.973
567
48
0
3.420
0
-52
62
Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương
17
97.498
6.033
173
0
91.308
0
1
63
Trường Cao đẳng dược Trung ương Hải Dương
16
24.032
273
22
0
23.753
0
1
64
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
5
46.686
1.078
136
0
44.520
0
957
65
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
13
85.295
7.421
439
0
77.448
0
0
66
Trường Đại học Y Hà Nội
35.758
1.421.722
834.154
22.096
0
299.450
246.386
55.393
67
Trường Đại học Dược Hà Nội
527
77.057
7.407
814
0
68.687
0
676
68
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
25
160.853
19.837
900
0
130.744
9.371
26
69
Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh
88.235
3.731.365
2.481.027
63.738
0
701.407
492.243
81.185
70
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
0
142.381
3.014
578
0
138.789
0
0
71
Trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định
0
52.356
1.870
213
0
48.499
0
1.775
72
Trường Đại học Y tế Công Cộng
0
48.414
3.080
132
0
45.201
0
0
73
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
1.947
358.899
78.449
4.579
0
263.842
12.641
1.335
74
Văn Phòng Bộ Y tế
18
6.688
770
1.052
0
4.866
0
18
75
Cục quản lý Dược
48.428
55.750
2.919
10.565
0
41.768
501
48.426
76
Cục An toàn thực phẩm
0
43.115
27
9.125
0
33.945
0
17
77
Cục Y tế dự phòng
14
67
67
2
0
7
0
6
78
Cục Quản lý khám chữa bệnh
8.601
2.307
2.035
461
0
0
0
8.411
79
Cục Quản lý môi trường y tế
0
2.334
0
444
0
1.891
0
0
80
Viện Trang thiết bị và công trình y tế
0
33.088
32.673
89
0
0
325
0
81
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vacxin và sinh phẩm y tế
0
74.330
71.732
584
0
0
2.014
0
82
Báo Sức khỏe và đời sống
0
28.103
32.666
0
0
0
0
-4.562
83
Báo Gia đình và xã hội
0
16.445
16.445
0
0
0
0
0
84
Cục Công nghệ thông tin
327
643
597
23
0
7
0
343
85
Cục Quản lý y dược cổ truyền
0
552
0
112
0
0
0
440
86
Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá
0
257.319
68
23
0
257.228
0
0
87
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực miền núi Phía Bắc - Phú Thọ
0
1.031
0
36
0
978
16
0
88
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực miền Trung - Thừa Thiên Huế
0
1.762
0
58
0
1.705
0
0
89
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Tây nguyên - Đắc Lắk
1.600
0
52
0
1.548
0
90
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Thành phố Hồ chí Minh
0
4.344
61
243
0
4.040
0
0
91
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Tây Nam bộ - Cần Thơ
516
4.754
0
81
0
2.159
0
3.029
92
Viện Pháp y tâm thần Trung ương Biên Hòa
0
8.420
0
0
0
8.420
0
0
PHỤ LỤC SỐ: 02
THÔNG BÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2016 (Đính kèm Thông báo số 618/TB-BYT ngày 05 tháng 6 năm 2018 của Bộ Y Tế)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Tên đơn vị, Loại, Khoản
Tổng cộng
Chia ra
Nguồn ngân sách trong nước
Nguồn phí, lệ phí
Nguồn viện trợ
Vay nợ
Nguồn kinh phí khác
Tổng cộng
31.694.952
4.406.803
661.182
2.642.273
1.332.874
22.651.820
1
Viện Vệ Sinh Dịch Tễ Trung ương
508.687
96.393
1.039
387.061
0
24.194
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
2.219
2.219
0
0
0
0
Loại 490-303: Đào tạo Sau đại học
1.344
305
1.039
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
80.982
56.788
0
0
0
24.194
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
387.161
100
0
387.061
0
0
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
1.161
1.161
0
0
0
0
Tiêm chủng mở rộng: 0520.0521
35.820
35.820
0
0
0
0
2
Viện Pasteur TP.Hồ Chí Minh
134.604
47.275
0
27.076
0
60.254
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
446
446
0
0
0
0
Loại 490-303: Đào tạo Sau đại học
11
11
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
129.798
42.469
0
27.076
0
60.254
Dự án tiêm chủng mở rộng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế: 0370.0373
86
86
0
0
0
0
Dự án phòng chống sốt xuất huyết: 0370.0378.0004
569
569
0
0
0
0
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
2.040
2.040
0
0
0
0
Tiêm chủng mở rộng: 0520.0521
1.271
1.271
0
0
0
0
Phòng, chống HIV/AIDS: 0550.0551
97
97
0
0
0
0
Truyền thông, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình: 0580.0581
285
285
0
0
0
0
3
Viện Y tế công cộng TP.Hồ Chí Minh
110.899
47.582
1.310
622
0
61.385
Loại 280-281: Bảo vệ môi trường
698
698
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
476
476
0
0
0
0
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
2.069
636
1.310
0
0
123
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
56
0
0
0
0
56
Loại 490-504: Đào tạo lại
360
360
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
106.396
44.569
0
622
0
61.206
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535
249
249
0
0
0
0
An toàn thực phẩm: 0540.0541
593
593
0
0
0
0
4
Viện Vacxin và sinh phẩm y tế
35.772
35.676
0
0
0
96
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
35.772
35.676
0
0
0
96
5
Viện Pasteur Nha Trang
81.561
44.249
224
0
0
37.088
Loại 280-281: Bảo vệ môi trường
500
500
0
0
0
0
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
609
385
224
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
45
45
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
77.705
40.616
0
0
0
37.088
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
1.323
1.323
0
0
0
0
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535
200
200
0
0
0
0
Tiêm chủng mở rộng: 0520.0521
780
780
0
0
0
0
An toàn thực phẩm: 0540.0541
400
400
0
0
0
0
6
Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên
53.483
48.719
0
0
0
4.764
Loại 280-281: Bảo vệ môi trường
300
300
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
83
83
0
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
60
60
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
51.346
46.582
0
0
0
4.764
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
993
993
0
0
0
0
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535
93
93
0
0
0
0
Tiêm chủng mở rộng: 0520.0521
373
373
0
0
0
0
An toàn thực phẩm: 0540.0541
84
84
0
0
0
0
Truyền thông, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình: 0580.0581
150
150
0
0
0
0
7
Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương
54.559
45.918
0
736
0
7.904
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
155
155
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
54.204
45.563
0
736
0
7.904
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
200
200
0
0
0
0
8
Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng TW
91.728
68.192
1.787
13.901
0
7.847
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
5.613
5.613
0
0
0
0
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
2.606
1.362
961
0
0
283
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
956
130
826
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
27
27
0
0
0
0
Loại 520-522: Hoạt động của các phòng khám, chữa bệnh
5.768
0
0
0
0
5.768
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
60.584
58.788
0
0
0
1.796
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
13.901
0
0
13.901
0
0
Dự án Phòng chống sốt rét: 0370.0378.0003
391
391
0
0
0
0
Bệnh Sốt rét: 0500.0503
1.481
1.481
0
0
0
0
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
200
200
0
0
0
0
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535
200
200
0
0
0
0
9
Viện Kiểm nghiện thuốc TP.Hồ Chí Minh
63.373
46.603
0
0
0
16.771
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
758
758
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
62.616
45.845
0
0
0
16.771
10
Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng TP.Hồ Chí Minh
32.952
30.652
0
0
0
2.300
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
595
595
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
31.796
29.496
0
0
0
2.300
Bệnh Sốt rét: 0500.0503
361
361
0
0
0
0
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
200
200
0
0
0
0
11
Viện Sốt rét-Ký sinh trùng-Côn trùng Quy Nhơn
86.102
43.993
445
0
0
41.664
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
520
520
0
0
0
0
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
1.617
1.170
445
0
0
1
Loại 490-504: Đào tạo lại
30
30
0
0
0
0
Loại 520-522: Hoạt động của các phòng khám, chữa bệnh
34.789
0
0
0
0
34.789
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
48.342
41.467
0
0
0
6.874
Dự án Phòng chống Sốt rét: 0370.0378.0003
298
298
0
0
0
0
Bệnh Sốt rét: 0500.0503
358
358
0
0
0
0
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
150
150
0
0
0
0
12
Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe TW
11.625
11.625
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
11.625
11.625
0
0
0
0
13
Viện Sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường
35.120
33.360
0
0
0
1.760
Loại 280-281: Bảo vệ môi trường
2.400
2.400
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
950
950
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
31.770
30.010
0
0
0
1.760
14
Viện Kiểm định quốc gia vacxin và sinh phẩm y tế
52.585
36.717
0
0
0
15.869
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
52.285
36.417
0
0
0
15.869
Tiêm chủng mở rộng: 0520.0521
300
300
0
0
0
0
15
Viện Dược liệu
65.346
58.346
0
0
0
7.000
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
1.355
1.355
0
0
0
0
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
207
80
0
0
0
127
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
63.784
56.910
0
0
0
6.873
16
Viện Dinh dưỡng
88.154
55.628
149
19.169
0
13.209
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
5.365
5.365
0
0
0
0
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
279
130
149
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
57.327
44.119
0
0
0
13.209
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
20.727
1.558
0
19.169
0
0
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535
3.335
3.335
0
0
0
0
An toàn thực phẩm: 0540.0541
1.121
1.121
0
0
0
0
17
Tạp chí Dược học
1.670
1.670
0
0
0
0
Loại 250-251: Trợ giá tạp chí
40
40
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
1.630
1.630
0
0
0
0
18
Viện Chiến lược và chính sách y tế
39.645
16.997
0
22.501
0
147
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
464
464
0
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
35
35
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
16.645
16.498
0
0
0
147
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
22.501
0
0
22.501
0
0
19
Viện Y học biển
61.076
17.871
0
0
0
43.205
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
43.205
0
0
0
0
43.205
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
17.871
17.871
0
0
0
0
20
Tạp chí Y học thực hành
3.050
3.050
0
0
0
0
Loại 250-251: Trợ giá tạp chí
40
40
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
3.010
3.010
0
0
0
0
21
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
66.926
37.663
0
0
0
29.363
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
66.747
37.484
0
0
0
29.263
An toàn thực phẩm: 0540.0541
179
179
0
0
0
0
22
Bệnh viện Hữu Nghị
401.901
81.012
0
0
0
320.889
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
401.901
81.012
0
0
0
320.889
23
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
1.598.184
23.273
0
1.903
0
1.573.008
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
2.322
2.322
0
0
0
0
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
160
160
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
1.595.702
20.791
0
1.903
0
1.573.008
24
Bệnh viện Nhi Trung ương
1.527.183
134.332
0
26.241
0
1.366.609
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
102
102
0
0
0
0
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
110
110
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
1.526.821
133.970
0
26.241
0
1.366.609
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
50
50
0
0
0
0
Chăm sóc sức khỏe sinh sản: 0530.0534
100
100
0
0
0
0
25
Bệnh viện Bạch Mai
3.550.702
65.270
9.883
4.768
0
3.470.782
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
1.548
1.548
0
0
0
0
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
15.790
1.605
9.588
0
0
4.598
Loại 490-501: Đào tạo Cao đẳng
1.287
1.287
0
0
0
0
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
460
460
0
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
180
180
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
3.530.438
59.191
296
4.768
0
3.466.183
Đề án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, thẩm định, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi, chức năng cho người nghiện ma túy: 0150.0153
128
128
0
0
0
0
Bệnh tăng huyết áp: 0500.0506
259
259
0
0
0
0
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và hen phế quản: 0500.0509
613
613
0
0
0
0
26
Viện Huyết học truyền máu Trung ương
1.614.098
38.821
0
122.868
0
1.452.409
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
1.609.598
34.321
0
122.868
0
1.452.409
Đảm bảo máu an toàn và phòng, chống một số bệnh lý huyết học: 0560.0561
4.500
4.500
0
0
0
0
27
Bệnh viện Da liễu Trung ương
198.585
30.067
0
373
0
168.145
Loại 490-504: Đào tạo lại
60
60
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
196.675
28.157
0
373
0
168.145
Dự án Phòng chống Phong: 0370.0378.0002
250
250
0
0
0
0
Bệnh Phong: 0500.0501
1.600
1.600
0
0
0
0
28
Bệnh viện Lão khoa Trung ương
154.909
21.867
0
0
0
133.042
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
16
16
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
152.893
19.851
0
0
0
133.042
Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi: 0530.0533
2.000
2.000
0
0
0
0
29
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
383.732
88.867
0
13.172
0
281.694
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
2.699
2.699
0
0
0
0
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
200
200
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
373.786
78.921
0
13.172
0
281.694
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
6.967
6.967
0
0
0
0
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
80
80
0
0
0
0
30
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên
413.885
68.188
0
0
0
345.697
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
105
105
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
413.630
67.933
0
0
0
345.697
Bệnh ung thư: 0500.0505
150
150
0
0
0
0
31
Bệnh viện E
397.194
79.050
0
0
0
318.144
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
621
621
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
396.573
78.429
0
0
0
318.144
32
Trung tâm Tim mạch trực thuộc bệnh viện E
199.315
29.857
0
0
0
169.457
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
199.315
29.857
0
0
0
169.457
33
Bệnh viện Phổi Trung ương
509.785
124.964
0
48.605
0
336.216
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
125
125
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
506.145
121.324
0
48.605
0
336.216
Bệnh Lao: 0500.0502
3.515
3.515
0
0
0
0
34
Bệnh viện Phụ sản Trung ương
625.819
16.896
0
0
0
608.922
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
40
40
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
625.679
16.756
0
0
0
608.922
Chăm sóc sức khỏe sinh sản: 0530.0534
100
100
0
0
0
0
35
Bệnh viện K
1.669.565
58.285
0
201.465
0
1.409.815
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
871
871
0
0
0
0
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
199
199
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
1.667.070
55.790
0
201.465
0
1.409.815
Bệnh ung thư: 0500.0505
1.424
1.424
0
0
0
0
36
Bệnh viện Tai - Mũi - Họng Trung ương
235.397
9.617
0
0
0
225.780
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
600
600
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
234.797
9.017
0
0
0
225.780
37
Viện Pháp y quốc gia
30.052
25.495
4.327
0
0
230
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
30.052
25.495
4.327
0
0
230
38
Bệnh viện Thống Nhất
907.390
99.343
0
0
0
808.047
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
907.390
99.343
0
0
0
808.047
39
Bệnh viện C Đà Nẵng
438.884
100.378
0
0
192.217
146.289
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
226.622
80.334
0
0
0
146.289
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
212.262
20.045
0
0
192.217
0
40
Bệnh viện Chợ Rẫy
4.185.481
66.355
0
115.405
0
4.003.721
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
808
808
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
4.184.673
65.547
0
115.405
0
4.003.721
41
Bệnh viện Trung ương Huế
1.384.729
76.758
0
114.516
0
1.193.455
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
1.875
1.875
0
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
180
180
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
1.382.624
74.653
0
114.516
0
1.193.455
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
50
50
0
0
0
0
42
Bệnh viện Tâm thần Trung ương II
165.847
129.723
0
0
0
36.124
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
115
115
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
165.732
129.608
0
0
0
36.124
43
Bệnh viện Phong-Da liễu TW Quy Hòa
156.257
62.395
0
0
0
93.862
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
750
750
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
155.107
61.245
0
0
0
93.862
Bệnh Phong: 0500.0501
400
400
0
0
0
0
44
Bệnh viện Răng Hàm Mặt TW TP.Hồ Chí Minh
105.683
8.080
0
0
0
97.603
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
105.683
8.080
0
0
0
97.603
45
Bệnh viện Đa Khoa Trung ương Quảng Nam
186.165
50.189
0
0
0
135.976
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
186.165
50.189
0
0
0
135.976
46
Bệnh viện Đa Khoa Trung ương Cần Thơ
522.663
64.145
0
0
0
458.518
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
522.663
64.145
0
0
0
458.518
47
Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
326.157
53.020
0
0
0
273.137
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
326.157
53.020
0
0
0
273.137
48
Bệnh viện Mắt Trung ương
268.642
10.568
0
479
0
257.595
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
808
808
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
267.834
9.760
0
479
0
257.595
49
Viện bỏng Lê Hữu Trác
99.487
20.209
0
0
0
79.278
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
2.058
2.058
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
97.429
18.151
0
0
0
79.278
50
Bệnh viện Nội tiết Trung ương
490.288
66.087
0
38
0
424.163
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
480.987
56.829
0
0
0
424.158
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
7.249
7.206
0
38
0
5
Dự án Phòng chống bệnh đái tháo đường: 0370.0378.0007
1.478
1.478
0
0
0
0
Bệnh đái tháo đường và phòng chống rối loạn do thiếu Iốt: 0500.0507
573
573
0
0
0
0
51
Bệnh viện Tâm thần Trung ương I
132.514
114.769
0
0
0
17.744
Loại 490-504: Đào tạo lại
15
15
0
0
0
0
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
120
120
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
130.880
113.136
0
0
0
17.744
Đề án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, thẩm định, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi, chức năng cho người nghiện ma túy: 0150.0153
834
834
0
0
0
0
Bảo vệ sức khỏe TTCĐ: 0500.0508
665
665
0
0
0
0
52
Bệnh viện 71 Trung ương
113.678
65.527
0
0
0
48.151
Loại 280-281: Bảo vệ môi trường
3.387
3.387
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
110.070
61.918
0
0
0
48.151
Bệnh Lao: 0500.0502
221
221
0
0
0
0
53
Bệnh viện 74 Trung ương
131.195
58.331
0
0
0
72.864
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
130.831
57.967
0
0
0
72.864
Bệnh Lao: 0500.0502
364
364
0
0
0
0
54
Bệnh viện Phong và Da liễu TW Quỳnh Lập
69.275
59.604
0
0
0
9.671
Loại 490-504: Đào tạo lại
70
70
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
69.006
59.334
0
0
0
9.671
Bệnh Phong: 0500.0501
200
200
0
0
0
0
55
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
163.820
9.500
0
0
0
154.320
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
163.820
9.500
0
0
0
154.320
56
Bệnh viện y học Cổ truyền Trung ương
134.725
47.653
0
0
0
87.072
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
134.725
47.653
0
0
0
87.072
57
Bệnh viện Châm cứu Trung ương
104.854
52.842
0
0
0
52.012
Loại 250-251: Trợ giá tạp chí
40
40
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
104.814
52.802
0
0
0
52.012
58
Bệnh viện Điều dưỡng và PHCN Trung ương
54.608
29.040
0
0
0
25.568
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
54.608
29.040
0
0
0
25.568
59
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
222.775
42.606
0
0
0
180.169
Loại 490-504: Đào tạo lại
40
40
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
222.735
42.566
0
0
0
180.169
60
Viện Giám định pháp y tâm thần Trung ương
32.526
24.483
7.506
0
0
537
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
32.526
24.483
7.506
0
0
537
61
Trường Cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế
12.896
9742
851
0
0
2.303
Loại 490-501: Đào tạo Cao đẳng
12.891
9.737
851
0
0
2.303
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
5
5
0
0
0
0
62
Trường Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương
118.295
33.433
30.202
0
0
54.660
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
75.937
33.424
30.202
0
0
12.311
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
42.349
0
0
0
0
42.349
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
10
10
0
0
0
0
63
Trường Cao đẳng dược Trung ương Hải Dương
42.813
23.977
17.543
0
0
1.293
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
2.217
1.995
0
0
0
222
Loại 490-501: Đào tạo Cao đẳng
40.496
21.882
17.543
0
0
1.071
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
100
100
0
0
0
0
64
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
87.538
43.881
39.194
137
0
4.326
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
800
800
0
0
0
0
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
260
260
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
86.231
42.711
39.194
0
0
4.326
Loại 490-504: Đào tạo lại
90
90
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
157
20
0
137
0
0
65
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
133.308
57.123
39.755
0
0
36.430
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
900
900
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
85.946
37.629
39.755
0
0
8.562
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
280
280
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
46.174
18.305
0
0
0
27.868
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
9
9
0
0
0
0
66
Trường Đại học Y Hà Nội
500.382
149.613
100.435
36.810
0
213.525
Loại 340-348: Quan hệ với nước ngoài
5.144
5.144
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
2.830
2.830
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
278.527
116.733
54.705
36.810
0
70.279
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
65.321
19.591
45.730
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
120
120
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
145.841
2.595
0
0
0
143.246
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
2.580
2.580
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
20
20
0
0
0
0
67
Trường Đại học Dược Hà Nội
115.707
48.345
40.892
0
0
26.469
Loại 340-348: Quan hệ với nước ngoài
2.402
2.402
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
450
450
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
106.670
39.308
40.892
0
0
26.469
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
1.770
1.770
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
4.196
4.196
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
219
219
0
0
0
0
68
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
203.555
73.409
60.094
0
0
70.052
Loại 340-348: Quan hệ với nước ngoài
19.369
19.369
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
139.983
52.940
53.356
0
0
33.687
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
8.334
1.080
6.738
0
0
516
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
35.849
0
0
0
0
35.849
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
20
20
0
0
0
0
69
Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh
824.845
162.048
113.412
0
0
549.385
Loại 340-348: Quan hệ với nước ngoài
3.266
3.266
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
5.593
5.593
0
0
0
0
Loại 490-497: Đào tạo Trung học
10.930
10.930
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
326.097
125.452
113.412
0
0
87.234
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
14.450
14.450
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
464.489
2.337
0
0
0
462.152
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
20
20
0
0
0
0
70
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
196.835
56.811
63.608
0
0
76.416
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
926
926
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
147.534
53.185
63.608
0
0
30.741
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
2.680
2.680
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
45.675
0
0
0
0
45.675
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
20
20
0
0
0
0
71
Trường Đại học Điều Dưỡng Nam Định
92.463
44.647
39.528
0
0
8.288
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
3.056
3.056
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
89.218
41.401
39.528
0
0
8.288
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
170
170
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
20
20
0
0
0
0
72
Trường Đại học Y tế Công Cộng
109.959
31.001
32.354
40.494
0
6.110
Loại 340-348: Quan hệ với nước ngoài
245
245
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
490
490
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
95.827
16.869
32.354
40.494
0
6.110
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
2.980
2.980
0
0
0
0
Loại 490-504: Đào tạo lại
1.823
1.823
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
8.028
8.028
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
315
315
0
0
0
0
Bệnh ung thư: 0500.0505
250
250
0
0
0
0
73
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
298.596
50.817
40.876
0
0
206.902
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
254.000
45.288
40.876
0
0
167.835
Loại 490-503: Đào tạo Sau đại học
5.510
5.510
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
39.067
0
0
0
0
39.067
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
19
19
0
0
0
0
74
Văn Phòng Bộ Y tế
114.472
107.276
0
3.368
0
3.828
Loại 460-464: Quản lý hành chính
62.242
58.414
0
0
0
3.828
Loại 490-504: Đào tạo lại
679
679
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
6.624
6.624
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
38.861
38.861
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
3.368
0
0
3.368
0
0
Các dự án xây dựng nông thôn mới: 0390.0391
35
35
0
0
0
0
Chăm sóc sức khỏe sinh sản: 0530.0534
1.090
1.090
0
0
0
0
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535
135
135
0
0
0
0
Kết hợp quân dân y: 0570.0571
1.440
1.440
0
0
0
0
75
Cục Quản lý Dược
54.139
6.915
0
0
0
47.224
Loại 460-464: Quản lý hành chính
54.139
6.915
0
0
0
47.224
76
Cục An toàn thực phẩm
40.763
21.342
0
0
0
19.422
Loại 460-464: Quản lý hành chính
40.269
20.847
0
0
0
19.422
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
215
215
0
0
0
0
An toàn thực phẩm: 0540.0541
279
279
0
0
0
0
77
Cục Y tế dự phòng
23.571
21.696
0
1.875
0
0
Loại 460-464: Quản lý hành chính
5.729
5.729
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
15.611
15.611
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
1.875
0
0
1.875
0
0
Bệnh Sốt xuất huyết: 0500.0504
270
270
0
0
0
0
Y tế học đường: 0500.0510
74
74
0
0
0
0
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em: 0530.0535
12
12
0
0
0
0
78
Cục phòng chống HIV/AIDS
406.837
74.031
0
332.806
0
0
Loại 460-464: Quản lý hành chính
7.226
7.226
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
332.806
0
0
332.806
0
0
Dự án giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV: 0410.0412
3.926
3.926
0
0
0
0
Dự án hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con: 0410.0413
60.000
60.000
0
0
0
0
Truyền thông, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình: 0580.0581
2.880
2.880
0
0
0
0
79
Cục Quản lý Khám chữa bệnh
29.599
23.839
0
3.185
0
2.576
Loại 460-464: Quản lý hành chính
11.124
8.549
0
0
0
2.576
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
3.067
3.067
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
8.230
8.230
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
472
472
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
3.859
674
0
3.185
0
0
Loại 550-562: Hoạt động thể thao
2.751
2.751
0
0
0
0
Phục hồi chức năng cho người khuyết tật tại cộng đồng: 0530.0532
95
95
0
0
0
0
80
Cục Quản lý môi trường y tế
23.965
20.199
0
2.459
0
1.307
Loại 280-281: Bảo vệ môi trường
3.633
3.633
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
1.898
1.898
0
0
0
0
Loại 460-464: Quản lý hành chính
7.861
6.554
0
0
0
1.307
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
7.633
7.633
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
2.940
482
0
2.459
0
0
81
Văn phòng Tổng cục dân số-kế hoạch hóa gia đình
34.628
28.938
0
5.690
0
0
Loại 460-464: Quản lý hành chính
15.882
15.882
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
4.850
4.850
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
5.690
0
0
5.690
0
0
Dân số KHHGĐ: 0530.0531
8.206
8.206
0
0
0
0
82
Ban quản lý các dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia DS-KHHGĐ
58.982
58.982
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
922
922
0
0
0
0
Dân số KHHGĐ: 0530.0531
17.488
17.488
0
0
0
0
Truyền thông, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình: 0580.0581
6.645
6.645
0
0
0
0
Dự án đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình: 0030.0038
33.576
33.576
0
0
0
0
Dự án tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh: 0030.0041
140
140
0
0
0
0
Đề án Kiểm soát dân số vùng biển đảo, đảo và ven biển: 0030.0037
211
211
0
0
0
0
83
Trung tâm nghiên cứu Thông tin và Dữ liệu
9.169
9.169
0
0
0
0
Loại 460-464: Quản lý hành chính
2.110
2.110
0
0
0
0
Dân số KHHGĐ: 0530.0531
7.059
7.059
0
0
0
0
84
Trung tâm tư vấn và cung ứng dịch vụ
702
702
0
0
0
0
Dân số KHHGĐ: 0530.0531
702
702
0
0
0
0
85
Trung tâm Đào tạo, Bồi dưỡng thuộc Tổng cục Dân số-KHHGĐ
4.433
4.433
0
0
0
0
Loại 490-505: Đào tạo khác trong nước
3.883
3.883
0
0
0
0
Loại 520-528: Chi Hoạt động xã hội khác
200
200
0
0
0
0
Dân số KHHGĐ: 0530.0531
350
350
0
0
0
0
86
Viện Trang thiết bị và công trình y tế
3.500
3.500
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
3.500
3.500
0
0
0
0
87
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vacxin và sinh phẩm y tế
17.990
17.990
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
10.000
10.000
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
7.990
7.990
0
0
0
0
88
Nhà xuất bản y học
450
450
0
0
0
0
Loại 250-251: Trợ giá tạp chí
450
450
0
0
0
0
89
Dự án chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên-GĐII
33.681
1.839
0
0
31.771
72
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
33.609
1.839
0
0
31.771
0
90
Dự án Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam - WB
11.986
0
0
11.986
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
11.986
0
0
11.986
0
0
91
BQL dự án phòng chống bệnh truyền nhiễm khu vực sông Mê Kông - Giai đoạn 2
61.070
1.950
0
7.207
51.912
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
61.070
1.950
0
7.207
51.912
0
92
BQL Dự án bệnh viện tỉnh, vùng
25.857
2.279
0
0
23.577
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
25.857
2.279
0
0
23.577
0
93
BQL Dự án quỹ toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS
414305
1.999
0
412306
0
0
Dự án phòng, chống HIV/AIDS: 0050.0057
412.306
0
0
412.306
0
0
Phòng, chống HIV/AIDS: 0550.0551
1.999
1.999
0
0
0
0
94
Văn phòng chương trình phòng chống tác hại của thuốc lá
1.564
0
0
1.564
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
1.564
0
0
1.564
0
0
95
BQL Dự án Hỗ trợ y tế miền núi phía Bắc
89.893
2.317
0
0
87.576
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
89.893
2.317
0
0
87.576
0
96
Dự án hỗ trợ y tế vùng Bắc Trung bộ
333.156
3.222
0
0
329.934
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
333.156
3.222
0
0
329.934
0
97
BQL Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện
102.853
2.127
0
0
100.726
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
102.853
2.127
0
0
100.726
0
98
BQL Dự án Hỗ trợ kỹ thuật tăng cường HTYT tuyến tỉnh
790
790
0
0
0
ft
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
790
790
0
0
0
0
99
BQL Dự án chương trình phát triển nguồn nhân lực y tế
235.552
9.310
0
32.700
193.542
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
235.552
9.310
0
32.700
193.542
0
100
BQL Dự án CT lồng ghép dinh dưỡng và an ninh lương thực cho trẻ em và nhóm có nguy cơ
2.672
344
0
2.328
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
2.672
344
0
2.328
0
0
101
Ban đạo đức y sinh
900
900
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
900
900
0
0
0
0
102
Ban quản lý dự án VNM8P02
7.879
2.700
0
5.179
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
7.879
2.700
0
5.179
0
0
103
BQL Dự án Hỗ trợ hệ thống Y tế - Global Fund
19.616
349
0
19.267
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
19.616
349
0
19.267
0
0
104
BQL Dự án vì sự sống còn và phát triển của trẻ em 2012 - 2016
26.483
3.691
0
22.793
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
26.483
3.691
0
22.793
0
0
105
Tổng công ty thiết bị y dược Việt Nam
100
100
0
0
0
0
Loại 340-353: Hoạt động quản lý dự trữ quốc gia
100
100
0
0
0
0
106
Ban Quản lý Dự án II thuộc DA17/09
3.269
3.269
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
3.269
3.269
0
0
0
0
107
Cục Khoa học công nghệ và đào tạo
7.621
7.621
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu khoa học
3.584
3.584
0
0
0
0
Loại 460-464: Quản lý hành chính
3.628
3.628
0
0
0
0
Loại 490-502: Đào tạo Đại học
408
408
0
0
0
0
108
BQL Dự án trung ương dự án quỹ toàn cầu phòng chống sốt rét VN
69.778
0
0
69.778
0
0
Dự án phòng, chống bệnh sốt rét: 0050.0051
69.778
0
0
69.778
0
0
109
Ban quản lý Quỹ toàn cầu phòng chống lao
90.822
0
0
90.822
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
90.822
0
0
90.822
0
0
110
Dự án Đổi mới hệ thống y tế Việt Nam
4.884
0
0
4.884
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
4.884
0
0
4.884
0
0
111
Dự án hỗ trợ Y tế vùng Duyên hải Nam trung bộ
20.318
0
0
0
20318
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
20.318
0
0
0
20.318
0
112
Cục Công nghệ Thông tin
26.420
26.420
0
0
0
0
Loại 460-464: Quản lý hành chính
1.542
1.542
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
24.879
24.879
0
0
0
0
113
Cục Quản lý y Dược Cổ Truyền
7.397
7.090
0
0
0
307
Loại 460-464: Quản lý hành chính
4.097
3.790
0
0
0
307
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
3.300
3.300
0
0
0
0
114
Trung tâm điều phối quốc gia về ghép bộ phận cơ thể người
5.839
5.839
0
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
5.839
5.839
0
0
0
0
115
Dự án nâng cao năng lực phòng chống HIV/AIDS trong thương mại tiểu vùng Mê Công mở rộng
63.469
700
0
0
62.769
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
63.469
700
0
0
62.769
0
116
DA Nâng cao năng lực Quản lý an toàn thực phẩm trong thương mại tiểu vùng sông Mê Công mở rộng
31.480
1.699
0
0
29.781
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
31.480
1.699
0
0
29.781
0
117
Dự án tăng cường năng lực hệ thống y tế cơ sở 1 số tỉnh trọng điểm giai đoạn II
12.418
159
0
12.259
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
12.418
159
0
12.259
0
0
118
BQL Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh Đông Bắc Bộ và Đồng Bằng Sông Hồng
202.149
2.420
0
0
199.729
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
202.149
2.420
0
0
199.729
0
119
BQL Dự án hợp tác y tế với WHO
77.223
250
0
76.973
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
77.223
250
0
76.973
0
0
120
Quỹ Phòng, chống tác hại của thuốc lá
107.685
0
0
0
0
107.685
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
107.685
0
0
0
0
107.685
121
Văn phòng chương trình phát triển sản phẩm quốc gia vắc xin phòng bệnh cho người
8.364
8.364
0
0
0
0
Loại 370-371: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
8.364
8.364
0
0
0
0
122
Ban quản lý dự án VAAC - US.CDC
211.407
799
0
210.607
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
210.607
0
0
210.607
0
0
Phòng, chống HIV/AIDS: 0550.0551
799
799
0
0
0
0
123
BQL Dự án giáo dục và đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải cách hệ thống y tế
11.078
2.058
0
0
9.020
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
11.078
2.058
0
0
9.020
0
124
BQL Dự án sáng kiến khu vực ngăn chặn sốt rét kháng thuốc Artemisinin
69.676
0
0
69.676
0
0
Dự án phòng, chống bệnh sốt rét: 0050.0051
69.676
0
0
69.676
0
0
125
Dự án hỗ trợ triển khai việc sử dụng vắc xin cúm mùa tại Việt Nam
1.588
0
0
1.588
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
1.588
0
0
1.588
0
0
126
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực miền núi Phía Bắc - Phú Thọ
14.679
13.701
978
0
0
0
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
14.679
13.701
978
0
0
0
127
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực miền Trung - Thừa thiên Huế
7.664
5.955
1.697
0
0
11
Loại 520-521 Hoạt động của các bệnh viện
7.664
5.955
1.697
0
0
11
128
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Tây nguyên - Đắc Lắk
10.083
8.700
1.380
0
0
3
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
10.083
8.700
1.380
0
0
3
129
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
12.850
9.707
3.116
0
0
27
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
12.850
9.707
3.116
0
0
27
130
Trung tâm pháp y tâm thần Khu vực Tây Nam bộ - Cần Thơ
7.434
5.275
2.135
0
0
24
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
7.434
5.275
2.135
0
0
24
131
BQL Dự án tăng cường năng lực thực hiện an ninh y tế toàn cầu tại Việt Nam
14.600
0
0
14.600
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
14.600
0
0
14.600
0
0
132
Viện Pháp y tâm thần Trung Ương Biên Hòa
46.243
38.043
6.464
0
0
1.736
Loại 520-521: Hoạt động của các bệnh viện
46.243
38.043
6.464
0
0
1.736
133
Văn phòng điều phối nghiên cứu XD và triển khai đề án UDCNTT trong quản lý KCB và thanh toán BHYT
2.336
2.336
0
0
0
0
Loại 520-523: Hoạt động y tế dự phòng
2.336
2.336
0
0
0
0
134
BQL Dự án thành phần Vệ sinh nông thôn và thay đổi hành vi về vệ sinh
186
186
0
0
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
186
186
0
0
0
0
135
BQL Chương trình hợp tác y tế với WHO
29.769
2.341
0
27.428
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
29.769
2.341
0
27.428
0
0
136
BQL Dự án Cải thiện tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú tại Việt Nam
606
0
0
606
0
0
Loại 520-526: Sự nghiệp Y tế khác
606
0
0
606
0
0