Quay lại

Thông báo 5418/TB-TCHQ 2022 kết quả xác định trước mã số S 200 WEF10

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5418/TB-TCHQ

Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2022

THÔNG BÁO

VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam; Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15/02/2019 sửa đổi bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục của Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ Tài chính;

Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số BHF-GDC/XDTMS7 ngày 18/10/2022 của Công ty TNHH BHFLEX VINA, mã số thuế: 2500506479;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,

Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:

1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:

Tên thương mại: S-200 WEF10

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mực in màu trắng đóng rắn bằng nhiệt S-200WEF10 dùng để in thông số kỹ thuật lên bản mạch in (lọ = 0.5kg)

Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10

Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD | Tên thương mại: S-200 WEF10 | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mực in màu trắng đóng rắn bằng nhiệt S-200WEF10 dùng để in thông số kỹ thuật lên bản mạch in (lọ = 0.5kg) | Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10 | Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD

Tên thương mại: S-200 WEF10

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mực in màu trắng đóng rắn bằng nhiệt S-200WEF10 dùng để in thông số kỹ thuật lên bản mạch in (lọ = 0.5kg)

Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10 | Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Tên hóa chất

Số CAS

Hàm lượng (%)

Titanium dioxide

13463-67-7

30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate

108-65-6

1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate

112-15-2

10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma

64742-95-6

0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác

30 ~ 40

Aluminum Hydroxide

21645-51-2

1 ~ 5

Amorphous Silica

112945-52-5

1 ~ 5

Silicon Dioxide

7631-86-9

1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng

14807-96-6

10 ~ 15

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:

+ Bước 1: Làm sạch bảng mạch in bằng hóa chất

+ Bước 2: Dùng mực S-200 WEF10 in chữ lên bảng mạch in

+ Bước 3: Sấy khô

- Thông số kỹ thuật:

+ Chất lỏng màu trắng, nhớt, có mùi nhẹ

+ pH: 8.9 , không tan trong nước

+ Nhiệt độ sôi: 145.8 độ C

+ Độ nhớt: 250 Ps

+ Áp suất hơi: 0.000138

+ Trọng lượng riêng: 6

+ Hệ số phân vùng (n-Octanol / Nước): -0.52 ở 25 độ C

+ Nhiệt độ tự bốc cháy: 315 độ C

- Công dụng theo thiết kế: In số linh kiện, vị trí, hướng, tên sản phẩm và các ký hiệu khác lên PCB | Tên hóa chất | Số CAS | Hàm lượng (%) | Titanium dioxide | 13463-67-7 | 30 ~ 40 | 1 -Methoxy-2-propyl acetate | 108-65-6 | 1 ~ 5 | Diethylene glycol monoethyl ether acetate | 112-15-2 | 10 ~ 15 | Dung môi naphtha (petroleum), light aroma | 64742-95-6 | 0.3 ~ 1 | Nhựa Epoxy & Khác | | 30 ~ 40 | Aluminum Hydroxide | 21645-51-2 | 1 ~ 5 | Amorphous Silica | 112945-52-5 | 1 ~ 5 | Silicon Dioxide | 7631-86-9 | 1 ~ 5 | Talc không chứa sợi a-mi-ăng | 14807-96-6 | 10 ~ 15

Tên hóa chất | Số CAS | Hàm lượng (%)

Titanium dioxide | 13463-67-7 | 30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate | 108-65-6 | 1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate | 112-15-2 | 10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma | 64742-95-6 | 0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác | | 30 ~ 40

Aluminum Hydroxide | 21645-51-2 | 1 ~ 5

Amorphous Silica | 112945-52-5 | 1 ~ 5

Silicon Dioxide | 7631-86-9 | 1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng | 14807-96-6 | 10 ~ 15

3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:

Tên thương mại: S-200 WEF10

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Tên hóa chất

Số CAS

Hàm lượng (%)

Titanium dioxide

13463-67-7

30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate

108-65-6

1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate

112-15-2

10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma

64742-95-6

0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác

30 ~ 40

Aluminum Hydroxide

21645-51-2

1 ~ 5

Amorphous Silica

112945-52-5

1 ~ 5

Silicon Dioxide

7631-86-9

1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng

14807-96-6

10 ~ 15

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:

+ Bước 1: Làm sạch bảng mạch in bằng hóa chất

+ Bước 2: Dùng mực S-200 WEF10 in chữ lên bảng mạch in

+ Bước 3: Sấy khô

- Thông số kỹ thuật:

+ Chất lỏng màu trắng, nhớt, có mùi nhẹ

+ pH: 8.9 , không tan trong nước

+ Nhiệt độ sôi: 145.8 độ C

+ Độ nhớt: 250 Ps

+ Áp suất hơi: 0.000138

+ Trọng lượng riêng: 6

+ Hệ số phân vùng (n-Octanol / Nước): -0.52 ở 25 độ C

+ Nhiệt độ tự bốc cháy: 315 độ C

- Công dụng theo thiết kế: In số linh kiện, vị trí, hướng, tên sản phẩm và các ký hiệu khác lên PCB

Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10

Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD

thuộc nhóm 32.15 “Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.”, phân nhóm “- Mực in:”, mã số 3215.19.00 “- - Loại khác” Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | Tên thương mại: S-200 WEF10 | 2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Tên hóa chất

Số CAS

Hàm lượng (%)

Titanium dioxide

13463-67-7

30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate

108-65-6

1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate

112-15-2

10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma

64742-95-6

0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác

30 ~ 40

Aluminum Hydroxide

21645-51-2

1 ~ 5

Amorphous Silica

112945-52-5

1 ~ 5

Silicon Dioxide

7631-86-9

1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng

14807-96-6

10 ~ 15

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:

+ Bước 1: Làm sạch bảng mạch in bằng hóa chất

+ Bước 2: Dùng mực S-200 WEF10 in chữ lên bảng mạch in

+ Bước 3: Sấy khô

- Thông số kỹ thuật:

+ Chất lỏng màu trắng, nhớt, có mùi nhẹ

+ pH: 8.9 , không tan trong nước

+ Nhiệt độ sôi: 145.8 độ C

+ Độ nhớt: 250 Ps

+ Áp suất hơi: 0.000138

+ Trọng lượng riêng: 6

+ Hệ số phân vùng (n-Octanol / Nước): -0.52 ở 25 độ C

+ Nhiệt độ tự bốc cháy: 315 độ C

- Công dụng theo thiết kế: In số linh kiện, vị trí, hướng, tên sản phẩm và các ký hiệu khác lên PCB | Tên hóa chất | Số CAS | Hàm lượng (%) | Titanium dioxide | 13463-67-7 | 30 ~ 40 | 1 -Methoxy-2-propyl acetate | 108-65-6 | 1 ~ 5 | Diethylene glycol monoethyl ether acetate | 112-15-2 | 10 ~ 15 | Dung môi naphtha (petroleum), light aroma | 64742-95-6 | 0.3 ~ 1 | Nhựa Epoxy & Khác | | 30 ~ 40 | Aluminum Hydroxide | 21645-51-2 | 1 ~ 5 | Amorphous Silica | 112945-52-5 | 1 ~ 5 | Silicon Dioxide | 7631-86-9 | 1 ~ 5 | Talc không chứa sợi a-mi-ăng | 14807-96-6 | 10 ~ 15 | Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10 | Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD

Tên thương mại: S-200 WEF10

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Tên hóa chất

Số CAS

Hàm lượng (%)

Titanium dioxide

13463-67-7

30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate

108-65-6

1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate

112-15-2

10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma

64742-95-6

0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác

30 ~ 40

Aluminum Hydroxide

21645-51-2

1 ~ 5

Amorphous Silica

112945-52-5

1 ~ 5

Silicon Dioxide

7631-86-9

1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng

14807-96-6

10 ~ 15

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:

+ Bước 1: Làm sạch bảng mạch in bằng hóa chất

+ Bước 2: Dùng mực S-200 WEF10 in chữ lên bảng mạch in

+ Bước 3: Sấy khô

- Thông số kỹ thuật:

+ Chất lỏng màu trắng, nhớt, có mùi nhẹ

+ pH: 8.9 , không tan trong nước

+ Nhiệt độ sôi: 145.8 độ C

+ Độ nhớt: 250 Ps

+ Áp suất hơi: 0.000138

+ Trọng lượng riêng: 6

+ Hệ số phân vùng (n-Octanol / Nước): -0.52 ở 25 độ C

+ Nhiệt độ tự bốc cháy: 315 độ C

- Công dụng theo thiết kế: In số linh kiện, vị trí, hướng, tên sản phẩm và các ký hiệu khác lên PCB | Tên hóa chất | Số CAS | Hàm lượng (%) | Titanium dioxide | 13463-67-7 | 30 ~ 40 | 1 -Methoxy-2-propyl acetate | 108-65-6 | 1 ~ 5 | Diethylene glycol monoethyl ether acetate | 112-15-2 | 10 ~ 15 | Dung môi naphtha (petroleum), light aroma | 64742-95-6 | 0.3 ~ 1 | Nhựa Epoxy & Khác | | 30 ~ 40 | Aluminum Hydroxide | 21645-51-2 | 1 ~ 5 | Amorphous Silica | 112945-52-5 | 1 ~ 5 | Silicon Dioxide | 7631-86-9 | 1 ~ 5 | Talc không chứa sợi a-mi-ăng | 14807-96-6 | 10 ~ 15

Tên hóa chất | Số CAS | Hàm lượng (%)

Titanium dioxide | 13463-67-7 | 30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate | 108-65-6 | 1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate | 112-15-2 | 10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma | 64742-95-6 | 0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác | | 30 ~ 40

Aluminum Hydroxide | 21645-51-2 | 1 ~ 5

Amorphous Silica | 112945-52-5 | 1 ~ 5

Silicon Dioxide | 7631-86-9 | 1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng | 14807-96-6 | 10 ~ 15

Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10 | Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD


Tên thương mại: S-200 WEF10

Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mực in màu trắng đóng rắn bằng nhiệt S-200WEF10 dùng để in thông số kỹ thuật lên bản mạch in (lọ = 0.5kg)

Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10

Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD


Tên hóa chất

Số CAS

Hàm lượng (%)

Titanium dioxide

13463-67-7

30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate

108-65-6

1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate

112-15-2

10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma

64742-95-6

0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác

30 ~ 40

Aluminum Hydroxide

21645-51-2

1 ~ 5

Amorphous Silica

112945-52-5

1 ~ 5

Silicon Dioxide

7631-86-9

1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng

14807-96-6

10 ~ 15


Tên thương mại: S-200 WEF10

2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:

- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:

Tên hóa chất

Số CAS

Hàm lượng (%)

Titanium dioxide

13463-67-7

30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate

108-65-6

1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate

112-15-2

10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma

64742-95-6

0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác

30 ~ 40

Aluminum Hydroxide

21645-51-2

1 ~ 5

Amorphous Silica

112945-52-5

1 ~ 5

Silicon Dioxide

7631-86-9

1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng

14807-96-6

10 ~ 15

- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:

+ Bước 1: Làm sạch bảng mạch in bằng hóa chất

+ Bước 2: Dùng mực S-200 WEF10 in chữ lên bảng mạch in

+ Bước 3: Sấy khô

- Thông số kỹ thuật:

+ Chất lỏng màu trắng, nhớt, có mùi nhẹ

+ pH: 8.9 , không tan trong nước

+ Nhiệt độ sôi: 145.8 độ C

+ Độ nhớt: 250 Ps

+ Áp suất hơi: 0.000138

+ Trọng lượng riêng: 1.6

+ Hệ số phân vùng (n-Octanol / Nước): -0.52 ở 25 độ C

+ Nhiệt độ tự bốc cháy: 315 độ C

- Công dụng theo thiết kế: In số linh kiện, vị trí, hướng, tên sản phẩm và các ký hiệu khác lên PCB

Ký, mã hiệu, chủng loại: S-200 WEF10

Nhà sản xuất: TAIYO INK MFG. CO., (KOREA)LTD


Tên hóa chất

Số CAS

Hàm lượng (%)

Titanium dioxide

13463-67-7

30 ~ 40

1 -Methoxy-2-propyl acetate

108-65-6

1 ~ 5

Diethylene glycol monoethyl ether acetate

112-15-2

10 ~ 15

Dung môi naphtha (petroleum), light aroma

64742-95-6

0.3 ~ 1

Nhựa Epoxy & Khác

30 ~ 40

Aluminum Hydroxide

21645-51-2

1 ~ 5

Amorphous Silica

112945-52-5

1 ~ 5

Silicon Dioxide

7631-86-9

1 ~ 5

Talc không chứa sợi a-mi-ăng

14807-96-6

10 ~ 15


1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH BHFLEX VINA biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

- Công ty TNHH BHFLEX VINA (Khu công nghiệp Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc);

- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);

- Cục Kiểm định hải quan;

- Website Hải quan;

- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG

PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

Lưu Mạnh Tưởng

* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5418/TB-TCHQ
Ngày ban hành14/12/2022
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực14/12/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Hải quan / Lưu Mạnh Tưởng
Phạm viTrung ương, Tổng cục Hải quan
Trích yếu2022 kết quả xác định trước mã số S 200 WEF10
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.