|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6305/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2024 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số BRT/XNK/2024/014 của Công ty TNHH BRENNTAG Việt Nam, mã số thuế: 0310474190;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2)
Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL
Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS | Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) | Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL | Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS
Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2)
Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL | Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Vitamin K2 trong chất mang dầu béo Medium chain triglyceride (MCT)
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2)
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Nguyên liệu
Hàm lượng
Công dụng
Chất lượng
Nguồn nguyên liệu
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil)
< 99%
Chất mang
USP/NF, EP, BP
Các dẫn xuất từ dừa
Vitamin K2 (MK-7)
> 0 %
Phân tử hoạt động
USP
Tổng hợp
- Thông số kỹ thuật:
Dạng: Chất lỏng có màu hơi vàng; Không mùi; Điểm nóng chảy < - 5°C; Điểm sôi > 300°C
Tỉ trọng 945-949 kg/m3 ở 20°C; Không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ
Năng lượng
Đơn vị
Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm
Năng lượng (tổng calories)
kcal / kJ
891 / 3728
Tổng chất béo, trong đó
g
99
Bão hòa (Saturated)
g
99
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated)
g
0
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated)
g
0
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids)
%
< 0.1
Tổng Carbohydrates
g
0
Xơ
g
0
Protein
g
0
Muối
g
0
Vitamin K2 (as menaquinone-7)
µg
1,000,000
Vitamin D
µg
0
Calcium
g
0
Kali
g
0
Sắt
g
Không thử nghiệm
- Quy trình sản xuất:
Vitamin K2 và chất mang dầu béo (Medium chain triglyceride - MCT) được đun nóng và phối trộn với nhau → sau đó lọc → đóng gói, lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) | Nguyên liệu | Hàm lượng | Công dụng | Chất lượng | Nguồn nguyên liệu | Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil) | < 99% | Chất mang | USP/NF, EP, BP | Các dẫn xuất từ dừa | Vitamin K2 (MK-7) | > 0 % | Phân tử hoạt động | USP | Tổng hợp | Năng lượng | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm | Năng lượng (tổng calories) | kcal / kJ | 891 / 3728 | Tổng chất béo, trong đó | g | 99 | Bão hòa (Saturated) | g | 99 | Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated) | g | 0 | Đa không bão hòa (Poly- unsaturated) | g | 0 | Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids) | % | < 0.1 | Tổng Carbohydrates | g | 0 | Xơ | g | 0 | Protein | g | 0 | Muối | g | 0 | Vitamin K2 (as menaquinone-7) | µg | 1,000,000 | Vitamin D | µg | 0 | Calcium | g | 0 | Kali | g | 0 | Sắt | g | Không thử nghiệm
Nguyên liệu | Hàm lượng | Công dụng | Chất lượng | Nguồn nguyên liệu
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil) | < 99% | Chất mang | USP/NF, EP, BP | Các dẫn xuất từ dừa
Vitamin K2 (MK-7) | > 0 % | Phân tử hoạt động | USP | Tổng hợp
Năng lượng | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm
Năng lượng (tổng calories) | kcal / kJ | 891 / 3728
Tổng chất béo, trong đó | g | 99
Bão hòa (Saturated) | g | 99
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated) | g | 0
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated) | g | 0
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids) | % | < 0.1
Tổng Carbohydrates | g | 0
Xơ | g | 0
Protein | g | 0
Muối | g | 0
Vitamin K2 (as menaquinone-7) | µg | 1,000,000
Vitamin D | µg | 0
Calcium | g | 0
Kali | g | 0
Sắt | g | Không thử nghiệm
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Vitamin K2 trong chất mang dầu béo Medium chain triglyceride (MCT)
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2)
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Nguyên liệu
Hàm lượng
Công dụng
Chất lượng
Nguồn nguyên liệu
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil)
< 99%
Chất mang
USP/NF, EP, BP
Các dẫn xuất từ dừa
Vitamin K2 (MK-7)
> 0 %
Phân tử hoạt động
USP
Tổng hợp
- Thông số kỹ thuật:
Dạng: Chất lỏng có màu hơi vàng; Không mùi; Điểm nóng chảy < - 5°C; Điểm sôi > 300°C
Tỉ trọng 945-949 kg/m3 ở 20°C; Không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ
Năng lượng
Đơn vị
Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm
Năng lượng (tổng calories)
kcal / kJ
891 / 3728
Tổng chất béo, trong đó
g
99
Bão hòa (Saturated)
g
99
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated)
g
0
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated)
g
0
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids)
%
< 0.1
Tổng Carbohydrates
g
0
Xơ
g
0
Protein
g
0
Muối
g
0
Vitamin K2 (as menaquinone-7)
µg
1,000,000
Vitamin D
µg
0
Calcium
g
0
Kali
g
0
Sắt
g
Không thử nghiệm
- Quy trình sản xuất:
Vitamin K2 và chất mang dầu béo (Medium chain triglyceride - MCT) được đun nóng và phối trộn với nhau → sau đó lọc → đóng gói, lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2)
Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL
Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS
thuộc nhóm 29.36 “Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.”, mã số 2936.90.00 “- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. | Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL | - Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Vitamin K2 trong chất mang dầu béo Medium chain triglyceride (MCT)
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2)
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Nguyên liệu
Hàm lượng
Công dụng
Chất lượng
Nguồn nguyên liệu
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil)
< 99%
Chất mang
USP/NF, EP, BP
Các dẫn xuất từ dừa
Vitamin K2 (MK-7)
> 0 %
Phân tử hoạt động
USP
Tổng hợp
- Thông số kỹ thuật:
Dạng: Chất lỏng có màu hơi vàng; Không mùi; Điểm nóng chảy < - 5°C; Điểm sôi > 300°C
Tỉ trọng 945-949 kg/m3 ở 20°C; Không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ
Năng lượng
Đơn vị
Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm
Năng lượng (tổng calories)
kcal / kJ
891 / 3728
Tổng chất béo, trong đó
g
99
Bão hòa (Saturated)
g
99
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated)
g
0
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated)
g
0
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids)
%
< 0.1
Tổng Carbohydrates
g
0
Xơ
g
0
Protein
g
0
Muối
g
0
Vitamin K2 (as menaquinone-7)
µg
1,000,000
Vitamin D
µg
0
Calcium
g
0
Kali
g
0
Sắt
g
Không thử nghiệm
- Quy trình sản xuất:
Vitamin K2 và chất mang dầu béo (Medium chain triglyceride - MCT) được đun nóng và phối trộn với nhau → sau đó lọc → đóng gói, lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) | Nguyên liệu | Hàm lượng | Công dụng | Chất lượng | Nguồn nguyên liệu | Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil) | < 99% | Chất mang | USP/NF, EP, BP | Các dẫn xuất từ dừa | Vitamin K2 (MK-7) | > 0 % | Phân tử hoạt động | USP | Tổng hợp | Năng lượng | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm | Năng lượng (tổng calories) | kcal / kJ | 891 / 3728 | Tổng chất béo, trong đó | g | 99 | Bão hòa (Saturated) | g | 99 | Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated) | g | 0 | Đa không bão hòa (Poly- unsaturated) | g | 0 | Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids) | % | < 0.1 | Tổng Carbohydrates | g | 0 | Xơ | g | 0 | Protein | g | 0 | Muối | g | 0 | Vitamin K2 (as menaquinone-7) | µg | 1,000,000 | Vitamin D | µg | 0 | Calcium | g | 0 | Kali | g | 0 | Sắt | g | Không thử nghiệm | Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL | Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS
Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
Vitamin K2 trong chất mang dầu béo Medium chain triglyceride (MCT)
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2)
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Nguyên liệu
Hàm lượng
Công dụng
Chất lượng
Nguồn nguyên liệu
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil)
< 99%
Chất mang
USP/NF, EP, BP
Các dẫn xuất từ dừa
Vitamin K2 (MK-7)
> 0 %
Phân tử hoạt động
USP
Tổng hợp
- Thông số kỹ thuật:
Dạng: Chất lỏng có màu hơi vàng; Không mùi; Điểm nóng chảy < - 5°C; Điểm sôi > 300°C
Tỉ trọng 945-949 kg/m3 ở 20°C; Không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ
Năng lượng
Đơn vị
Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm
Năng lượng (tổng calories)
kcal / kJ
891 / 3728
Tổng chất béo, trong đó
g
99
Bão hòa (Saturated)
g
99
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated)
g
0
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated)
g
0
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids)
%
< 0.1
Tổng Carbohydrates
g
0
Xơ
g
0
Protein
g
0
Muối
g
0
Vitamin K2 (as menaquinone-7)
µg
1,000,000
Vitamin D
µg
0
Calcium
g
0
Kali
g
0
Sắt
g
Không thử nghiệm
- Quy trình sản xuất:
Vitamin K2 và chất mang dầu béo (Medium chain triglyceride - MCT) được đun nóng và phối trộn với nhau → sau đó lọc → đóng gói, lưu trữ
- Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) | Nguyên liệu | Hàm lượng | Công dụng | Chất lượng | Nguồn nguyên liệu | Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil) | < 99% | Chất mang | USP/NF, EP, BP | Các dẫn xuất từ dừa | Vitamin K2 (MK-7) | > 0 % | Phân tử hoạt động | USP | Tổng hợp | Năng lượng | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm | Năng lượng (tổng calories) | kcal / kJ | 891 / 3728 | Tổng chất béo, trong đó | g | 99 | Bão hòa (Saturated) | g | 99 | Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated) | g | 0 | Đa không bão hòa (Poly- unsaturated) | g | 0 | Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids) | % | < 0.1 | Tổng Carbohydrates | g | 0 | Xơ | g | 0 | Protein | g | 0 | Muối | g | 0 | Vitamin K2 (as menaquinone-7) | µg | 1,000,000 | Vitamin D | µg | 0 | Calcium | g | 0 | Kali | g | 0 | Sắt | g | Không thử nghiệm
Nguyên liệu | Hàm lượng | Công dụng | Chất lượng | Nguồn nguyên liệu
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil) | < 99% | Chất mang | USP/NF, EP, BP | Các dẫn xuất từ dừa
Vitamin K2 (MK-7) | > 0 % | Phân tử hoạt động | USP | Tổng hợp
Năng lượng | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm
Năng lượng (tổng calories) | kcal / kJ | 891 / 3728
Tổng chất béo, trong đó | g | 99
Bão hòa (Saturated) | g | 99
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated) | g | 0
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated) | g | 0
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids) | % | < 0.1
Tổng Carbohydrates | g | 0
Xơ | g | 0
Protein | g | 0
Muối | g | 0
Vitamin K2 (as menaquinone-7) | µg | 1,000,000
Vitamin D | µg | 0
Calcium | g | 0
Kali | g | 0
Sắt | g | Không thử nghiệm
Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL | Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS
Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL | Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS |
Nguyên liệu | Hàm lượng | Công dụng | Chất lượng | Nguồn nguyên liệu |
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil) | < 99% | Chất mang | USP/NF, EP, BP | Các dẫn xuất từ dừa |
Vitamin K2 (MK-7) | > 1.0 % | Phân tử hoạt động | USP | Tổng hợp |
Năng lượng | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm |
Năng lượng (tổng calories) | kcal / kJ | 891 / 3728 |
Tổng chất béo, trong đó | g | 99 |
Bão hòa (Saturated) | g | 99 |
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated) | g | 0 |
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated) | g | 0 |
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids) | % | < 0.1 |
Tổng Carbohydrates | g | 0 |
Xơ | g | 0 |
Protein | g | 0 |
Muối | g | 0 |
Vitamin K2 (as menaquinone-7) | µg | 1,000,000 |
Vitamin D | µg | 0 |
Calcium | g | 0 |
Kali | g | 0 |
Sắt | g | Không thử nghiệm |
Tên thương mại: K2VITAL 1% MCT OIL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
-Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Vitamin K2 trong chất mang dầu béo Medium chain triglyceride (MCT) - Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) - Hàm lượng tính trên trọng lượng:
- Thông số kỹ thuật: Dạng: Chất lỏng có màu hơi vàng; Không mùi; Điểm nóng chảy < - 5°C; Điểm sôi > 300°C Tỉ trọng 945-949 kg/m3 ở 20°C; Không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ
- Quy trình sản xuất: Vitamin K2 và chất mang dầu béo (Medium chain triglyceride - MCT) được đun nóng và phối trộn với nhau → sau đó lọc → đóng gói, lưu trữ - Công dụng theo thiết kế: Nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm (Bổ sung vitamin K2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: K2VITAL 1% MCT OIL | Nhà sản xuất: Kappa Bioscience AS | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nguyên liệu | Hàm lượng | Công dụng | Chất lượng | Nguồn nguyên liệu |
Dầu Triglyceride chuỗi trung bình (Medium chain triglyceride (MCT) oil) | < 99% | Chất mang | USP/NF, EP, BP | Các dẫn xuất từ dừa |
Vitamin K2 (MK-7) | > 1.0 % | Phân tử hoạt động | USP | Tổng hợp |
Năng lượng | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu cho mỗi 100g sản phẩm |
Năng lượng (tổng calories) | kcal / kJ | 891 / 3728 |
Tổng chất béo, trong đó | g | 99 |
Bão hòa (Saturated) | g | 99 |
Đơn không bão hòa (Mono- unsaturated) | g | 0 |
Đa không bão hòa (Poly- unsaturated) | g | 0 |
Axit béo chuyển hóa (Trans fatty acids) | % | < 0.1 |
Tổng Carbohydrates | g | 0 |
Xơ | g | 0 |
Protein | g | 0 |
Muối | g | 0 |
Vitamin K2 (as menaquinone-7) | µg | 1,000,000 |
Vitamin D | µg | 0 |
Calcium | g | 0 |
Kali | g | 0 |
Sắt | g | Không thử nghiệm |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH BRENNTAG Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH BRENNTAG Việt Nam (120 Hoàng Hoa Thám, phường 7, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh);
- Các cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Cục Kiểm định hải quan;
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Uyên (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Âu Anh Tuấn
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.