|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6562/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số 03/2025/XDMHS ngày 5/12/2025 của Công ty TNHH Thương Mại Like, mã số thuế: 3703384588;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: PUR HOL MELT
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo nóng chảy PUR
Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C
Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số: Theo hồ sơ xác định trước mã số, thông tin mặt hàng như sau:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần hóa chất
CAS No
Hàm lượng%
Polyurethane
9009-54-5
80-85%
Methylene diphenyl diisocyanate
101-68-8
1-5%
Antioxidant 1010
6683-19-8
0.5-1%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Khi được đun nóng đến nhiệt độ nóng chảy, nó chuyển từ thể rắn sang lỏng để bôi lên bề mặt vật liệu. Khi nguội đi, keo sẽ đóng rắn lại và tạo thành liên kết dính bền chắc giữa các vật liệu nhờ quá trình làm nguội nhanh.
Cách sử dụng: làm nóng sản phẩm chảy thành keo dán để sử dụng
- Thông số kỹ thuật: Quy cách đóng gói: 20Kg/ Thùng
Trạng thái vật chất: thể rắn
Trạng thái: dạng khối
Màu: Trắng
Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao
Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C
Giới hạn nổ : N/A
Mật độ bốc hơi : >2
Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0
Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml
Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước.
- Quy trình sản xuất: điều chỉnh lò phản ứng đến 180 độ C, thêm các nguyên liệu theo tỷ lệ và trộn ở tốc độ cao trong 6 giờ.
- Công dụng theo thiết kế: Được sử dụng để làm keo dán, liên kết nhiều sản phẩm công nghiệp khác nhau. | Tên thương mại: PUR HOL MELT | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo nóng chảy PUR | Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited | Thành phần hóa chất | CAS No | Hàm lượng% | Polyurethane | 9009-54-5 | 80-85% | Methylene diphenyl diisocyanate | 101-68-8 | 1-5% | Antioxidant 1010 | 6683-19-8 | 0.5-1% | Trạng thái vật chất: thể rắn | Trạng thái: dạng khối | Màu: Trắng | Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao | Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C | Giới hạn nổ : N/A | Mật độ bốc hơi : >2 | Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0 | Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml | Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước.
Tên thương mại: PUR HOL MELT
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo nóng chảy PUR
Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
Thành phần hóa chất | CAS No | Hàm lượng%
Polyurethane | 9009-54-5 | 80-85%
Methylene diphenyl diisocyanate | 101-68-8 | 1-5%
Antioxidant 1010 | 6683-19-8 | 0.5-1%
Trạng thái vật chất: thể rắn | Trạng thái: dạng khối
Màu: Trắng | Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao
Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C | Giới hạn nổ : N/A
Mật độ bốc hơi : >2 | Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0
Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml | Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước.
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Tên thương mại: PUR HOL MTLT
Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần hóa chất
CAS No
Hàm lượng%
Polyurethane
9009-54-5
80-85%
Methylene diphenyl diisocyanate
101-68-8
1-5%
Antioxidant 1010
6683-19-8
0.5-1%
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Khi được đun nóng đến nhiệt độ nóng chảy, nó chuyển từ thể rắn sang lỏng để bôi lên bề mặt vật liệu. Khi nguội đi, keo sẽ đóng rắn lại và tạo thành liên kết dính bền chắc giữa các vật liệu nhờ quá trình làm nguội nhanh.
Cách sử dụng: làm nóng sản phẩm chảy thành keo dán để sử dụng
- Thông số kỹ thuật: Quy cách đóng gói: 20Kg/ Thùng
Trạng thái vật chất: thể rắn
Trạng thái: dạng khối
Màu: Trắng
Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao
Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C
Giới hạn nổ : N/A
Mật độ bốc hơi : >2
Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0
Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml
Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước.
- Quy trình sản xuất: điều chỉnh lò phản ứng đến 180 độ C, thêm các nguyên liệu theo tỷ lệ và trộn ở tốc độ cao trong 6 giờ.
- Công dụng theo thiết kế: Được sử dụng để làm keo dán, liên kết nhiều sản phẩm công nghiệp khác nhau.
Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C
Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited | Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần hóa chất
CAS No
Hàm lượng%
Polyurethane
9009-54-5
80-85%
Methylene diphenyl diisocyanate
101-68-8
1-5%
Antioxidant 1010
6683-19-8
0.5-1% | Thành phần hóa chất | CAS No | Hàm lượng% | Polyurethane | 9009-54-5 | 80-85% | Methylene diphenyl diisocyanate | 101-68-8 | 1-5% | Antioxidant 1010 | 6683-19-8 | 0.5-1% | Trạng thái vật chất: thể rắn | Trạng thái: dạng khối | Màu: Trắng | Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao | Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C | Giới hạn nổ : N/A | Mật độ bốc hơi : >2 | Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0 | Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml | Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước. | Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần hóa chất
CAS No
Hàm lượng%
Polyurethane
9009-54-5
80-85%
Methylene diphenyl diisocyanate
101-68-8
1-5%
Antioxidant 1010
6683-19-8
0.5-1% | Thành phần hóa chất | CAS No | Hàm lượng% | Polyurethane | 9009-54-5 | 80-85% | Methylene diphenyl diisocyanate | 101-68-8 | 1-5% | Antioxidant 1010 | 6683-19-8 | 0.5-1%
Thành phần hóa chất | CAS No | Hàm lượng%
Polyurethane | 9009-54-5 | 80-85%
Methylene diphenyl diisocyanate | 101-68-8 | 1-5%
Antioxidant 1010 | 6683-19-8 | 0.5-1%
Trạng thái vật chất: thể rắn | Trạng thái: dạng khối
Màu: Trắng | Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao
Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C | Giới hạn nổ : N/A
Mật độ bốc hơi : >2 | Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0
Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml | Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước.
Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited
thuộc nhóm 35.06 “Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg. ", phân nhóm “- Loại khác: ”, phân nhóm 3506.91 "- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su: ", mã số 3506.990 “ - - - Loại khác " tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./.
Tên thương mại: PUR HOL MELT | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Keo nóng chảy PUR | |
Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited |
Thành phần hóa chất | CAS No | Hàm lượng% |
Polyurethane | 9009-54-5 | 80-85% |
Methylene diphenyl diisocyanate | 101-68-8 | 1-5% |
Antioxidant 1010 | 6683-19-8 | 0.5-1% |
Trạng thái vật chất: thể rắn | Trạng thái: dạng khối |
Màu: Trắng | Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao |
Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C | Giới hạn nổ : N/A |
Mật độ bốc hơi : >2 | Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0 |
Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml | Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước. |
Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
|
Thành phần hóa chất | CAS No | Hàm lượng% |
Polyurethane | 9009-54-5 | 80-85% |
Methylene diphenyl diisocyanate | 101-68-8 | 1-5% |
Antioxidant 1010 | 6683-19-8 | 0.5-1% |
Trạng thái vật chất: thể rắn | Trạng thái: dạng khối |
Màu: Trắng | Mùi : hơi kích thích ở nhiệt độ cao |
Nhiệt độ tự nóng chảy : >450 °C | Giới hạn nổ : N/A |
Mật độ bốc hơi : >2 | Bảo hòa áp suất hơi nước: gần như bằng 0 |
Mật độ tương đối: ~0.90 g / ml | Nồng độ hòa tan: ít tan trong nước. |
Ký, mã hiệu, Chủng loại: LG-PUR-2579C | Nhà sản xuất: Ligao Resin (Hk) Limited |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Thương Mại Like biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Thương Mại Like (Số B96, The Oasis 2, Khu Dân Cư Việt Sing, Khu Phố 4, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh);
- PCT. Nguyễn Thành Hưng (để báo cáo);
- Các Chi cục hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Cổng Thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);
- Lưu: VT, NVTHQ-PL-Uyên (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.