Quay lại

Thông báo 6838/STC-BG về đơn giá bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng cây, hoa màu trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2010 do Sở Tài chính thành phố Hà Nội ban hành

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 6838/STC-BG

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2009

THÔNG BÁO

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ GPMB CÁC LOẠI CÂY, HOA MÀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2010

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã trực thuộc

- Căn cứ Nghị định số 197/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
- Căn cứ Thông tư 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 197/2004/TT-BTC ngày 03/12/2004 của Chính Phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
- Căn cứ Quyết định số 108/2009/QĐ-UBND ngày 29/9/2009 của UBND Thành phố Hà Nội ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Căn cứ Biên bản họp thống nhất ngày 29/12/2009 gồm các Sở: Tài chính, Nông nghiệp – PTNT và các huyện: Mê linh, Thạch thất, Ba vì, Mỹ đức, Công văn số 2731/SNN-TT ngày 31/12/2009 của Sở Nông nghiệp PTNT Hà Nội tham gia ý kiến vào dự thảo Thụng bỏo giá cây năm 2010; Sở Tài chính Hà Nội thông báo đơn giá bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng các loại cây, hoa màu trên địa bàn Thành phố Hà Nội thực hiện năm 2010, cụ thể như sau:

I/ Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ:

1/ Bồi thường các loại cây, hoa màu do các chủ sử dụng đất trực tiếp đầu tư gieo trồng.

2/ Mức bồi thường đối với cây lâu năm (cây ăn quả, cây công nghiệp, cây lấy gỗ, cây bóng mát) được tính bằng giá trị hiện có của vườn cây tại thời điểm bồi thường theo giá quy định của Thành phố. Mức giá quy định tương ứng với giá trị từng loại cây được xác định chủ yếu bằng đường kính thân, tán lá và chiều cao cây đối với cây sinh trưởng bình thường.

Đường kính thân được đo tại vị trí thân ổn định trên mặt đất ít nhất 20 cm. Riêng đối với cây có bạnh vè thì đo tại vị trí thân ổn định, đối với cây mà một gốc có nhiều nhánh thì lấy nhánh có đường kính gốc lớn nhất để tính cho cây đó.

Chiều cao cây được tính từ gốc trên mặt đất hết thân chính đến chạc đôi, ba của cành cao nhất. Đối với những cây có chạc lá là bẹ như dừa, cau,… thì độ cao của cây tính từ mặt đất đến bẹ lá gần nhất.

3/ Đối với vườn cây ăn quả trồng xen ghép nhiều loại cây với mục đích lấy ngắn nuôi dài, tận dụng đất phù hợp với quy trình kỹ thuật, tùy từng trường hợp cụ thể UBND các quận, huyện, thị xó xem xột mức bồi thường cây trồng xen ghép theo tỷ lệ % so với cây trồng chính nhưng không vượt quá 80% cây trồng chính. Cây trồng chính có giá trị càng lớn thì tỷ lệ xen ghộp càng thấp.

Trường hợp vườn cây trồng xen ghép có mật độ quá dày làm giảm năng suất và giá trị cây trồng, UBND các quận, huyện, thị xã xem xét mức bồi thường cho hợp lý, nhưng giá trị bồi thường không vượt quá 40.000 đồng/m2 (400 triệu đồng/ha)

Đối với cây bóng mát trong vườn chè tập trung mật độ không quá 200 cây/ha.

4/ Cây cảnh trồng dưới đất được bồi thường, mức bồi thường bằng số lượng thực tế khi kiểm đếm nhân với giá quy định của Thành phố. Số lượng cây phải theo đúng mật độ quy định. Đối với cây cảnh trồng trên đất trồng cây hàng năm chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển đổi, UBND cỏc quận, huyện, thị xó xem xột mức hỗ trợ báo cáo Sở Tài chính để xem xét giải quyết.

5/ Cây lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm, UBND các quận, huyện, thị xã tùy từng trường hợp cụ thể xem xét mức hỗ trợ, nhưng tối đa không vượt quá 80% đơn giá quy định.

6/ Cây giống trong vườn ươm phải là cây đủ tiêu chuẩn kỹ thuật để đem ra trồng:

- Cây giống trồng trong vườn ươm của hộ sản xuất kinh doanh giống chỉ được hỗ trợ di chuyển.

- Cây giống trồng trong vườn ươm của hộ tự sản xuất để trồng tại nhà, được bồi thường, nhưng số lượng không vượt quá mật độ quy định.

7/ Những cây trồng trong chậu, ươm trong bầu, UBND các quận, huyện, thị xã quyết định mức hỗ trợ di chuyển cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, nhưng tối đa không vượt quá 30% mức bồi thường theo đơn giá quy định.

8/ Số lượng cây phải đúng mật độ quy định đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và sinh trưởng bình thường. Trường hợp số cây trồng cao hơn mật độ quy định đến 30% thì số cây vượt mật độ chỉ được hỗ trợ bằng 30% đơn giá quy định. Số cây vượt mật độ trên 30% thì không được bồi thường, hỗ trợ.

9/ Đối với sản lượng ao cá:

- Không bồi thường, hỗ trợ đối với ao cá đã đến thời kỳ thu hoạch

- Trường hợp tại thời điểm thu hồi đất ao cá chưa đến thời kỳ thu hoạch: Do điều kiện tự nhiên, quy mô đầu tư, kỹ thuật chăm sóc, cơ cấu, chủng loại và năng suất thuỷ sản nuôi thả ở các vùng khác nhau, vì vậy căn cứ tình hình thực tế từng dự án, Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã đề xuất mức bồi thường, hỗ trợ báo cáo Sở Tài chính để được xem xét, giải quyết.

10/ Cây trồng đặc thù của địa phương, cây trồng chưa có trong danh mục đơn giá quy định, UBND các quận, huyện, thị xã đề xuất mức giá trình Sở Tài chính xem xét giải quyết.

11/ Toàn bộ cây, hoa màu của tổ chức, hộ gia đình đó được nhận tiền bồi thường sẽ thuộc về chủ dự án; tổ chức, hộ gia đình phải bàn giao toàn bộ cây, hoa màu theo nguyờn trạng. Đối với các dự án không cần thiết phải giữ lại cảnh quan, chủ dự ỏn cho phộp khai thỏc thì tổ chức, hộ gia đình có thể chặt hạ cây nhưng không được tính công chặt hạ.

II/ Bảng giá bồi thường, hỗ trợ GPMB các loại cây, hoa màu:

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ký, trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã phản ánh về Sở Tài chính để xem xét điều chỉnh cho phù hợp./.

Nơi nhận:

- UBND Thành phố (để báo cáo)

- Ban Chỉ đạo GPMB Thành phố, Sở Nông nghiệp - PTNT (để phối hợp)

- Lưu VT, BG | KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

Phùng Thị Hồng Hà

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ GPMB CÂY, HOA MÀU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Kèm theo Thông báo số 6838/2009/STC-BG ngày 31/12/2009 của Sở Tài chính Hà Nội)


TT

DANH MỤC BỒI THƯỜNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

MẬT ĐỘ

I

Cây ăn quả:

1

Mít

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

2.000

Mật độ trồng: 400 cây/ha

1 cm < ĐK thân < 3 cm; 0,5 m < cao < 1,5m

đ/cây

20.000

3 cm < ĐK thân < 6 cm; 1,5 m < cao < 2,5 m

đ/cây

45.000

6 cm < ĐK thân < 10 cm; 2,5 m < cao < 3,5m

đ/cây

120.000

10 cm < ĐK thân <15 cm; cao > 3,5 m, đã TH

đ/cây

300.000

15 cm < ĐK thân < 25 cm; cao > 3,5 m, đã TH

đ/cây

500.000

25 cm < ĐK thân < 40 cm; cao > 3,5 m, đã TH

đ/cây

700.000

ĐK thân > 40 cm; cao > 3,5 m, đã TH

đ/cây

900.000

2

Nhóm Nhãn, Vải

2.1

Loại trồng bằng hạt

Cây giống trong v­ườn ư­ơm

đ/cây

2.000

1 cm < ĐK thân < 3 cm; 0,5 m < cao < 1,5 m

đ/cây

20.000

Mật độ trồng: 400 cây/ha

3 cm < ĐK thân < 5cm; 1,5 m < cao < 2 m

đ/cây

45.000

5 cm < ĐK thân < 7 cm; 2 m < cao < 3 m

đ/cây

120.000

7 cm < ĐK thân <10 cm; cao > 3m, đã TH

đ/cây

250.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm; cao > 3m, 2m < ĐK tán < 3 m, đã TH

đ/cây

350.000

15 cm < ĐK thân < 20 cm; cao > 3m, 3 m < ĐK tán < 4 m, đã TH

đ/cây

500.000

20 cm < ĐK thân < 25 cm; cao > 3m, 4m < ĐK tán < 5 m , đã TH

đ/cây

700.000

ĐK thân > 25 cm; cao > 3m, ĐK tán > 5 m, đã TH

đ/cây

900.000

2.2

Loại trồng bằng cây ghép hoặc cành chiết

Cây giống trong v­ườn ư­ơm

đ/cây

2.000

1 cm < ĐK thân < 3 cm; 0,5 m < cao <1,5m

đ/cây

25.000

Mật độ trồng: 400 cây/ha

3 cm < ĐK thân < 5cm; 1,5m < cao < 2 m

đ/cây

60.000

5 cm < ĐK thân < 7 cm; cao > 2 m, đã TH

đ/cây

150.000

7 cm < ĐK thân<10 cm; cao> 2m, ĐK tán < 2 m, đã TH

đ/cây

300.000

10 cm< ĐK thân <15 cm; cao > 2m, ĐK tán>2 m, đã TH

đ/cây

400.000

ĐK thân > 15 cm phân loại và tính giá như đối với cây trồng bằng hạt

3

Hồng xiêm, Hồng, Xoài, Vú sữa, Bưởi

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

1 cm < ĐK thân < 3 cm; cao <1 m

đ/cây

10.000

Mật độ

3 cm < ĐK thân < 5 cm; 1 m < cao < 2 m

đ/cây

35.000

trồng:

5 cm < ĐK thân < 10 cm; 2 m < cao < 3 m , đang TH

đ/cây

80.000

600

10 cm < ĐK thân < 15 cm; 3 m < cao < 4 m, đang TH

đ/cây

120.000

cây/ha

15 cm < ĐK thân < 20 cm; 4 m < cao < 6 m, đang TH

đ/cây

200.000

ĐK thân > 20 cm; cao > 6 m, đang TH

đ/cây

300.000

4

Cam, Chanh, Quất, Lê, Lựu, Quýt

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

1 cm < ĐK thân < 2 cm; cao < 0,5 m

đ/cây

10.000

Mật độ trồng: 1.200 cây/ha

2 cm < ĐK thân < 5 cm; 0,5 m < cao < 1 m

đ/cây

30.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm; cao > 1,5 m; 2m < ĐK tán < 3 m; đã TH

đ/cây

70.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm; cao > 1,5 m, 3m < ĐK tán < 4m; đã TH

đ/cây

110.000

ĐK thân > 15 cm; cao > 1,5 m, ĐK tán > 4 m, đã TH

đ/cây

150.000

5

Na, Táo, Dâu ăn quả, Mơ, Mận, Đào, Me quả

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

1 cm < ĐK thân < 2 cm; cao < 0,5 m

đ/cây

10.000

Mật độ trồng: 1.200 cây/ha

2 cm < ĐK thân < 5 cm; 1 m < cao <1,5 m; đã TH

đ/cây

35.000

5 cm < ĐK thân <10 cm; 1,5 m < cao < 2 m; 2m < ĐK tán < 3m; đã TH

đ/cây

70.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm; cao > 2 m; ĐK tán > 3 m; đã TH

đ/cây

110.000

Đk thân > 15 cm

đ/cây

150.000

6

Khế, Chay, Hồng bì, Trứng gà, Sung, ổi, Doi, Chùm ruột

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

1 cm < ĐK thân < 2 cm; cao < 0,5 m

đ/cây

10.000

Mật độ trồng: 1.200 cây/ha

2 cm < ĐK thân < 5 cm; 0,5 m < cao < 1m, đã TH

đ/cây

30.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm; 1 m < cao < 1,5 m, đã TH

đ/cây

60.000

10 cm < ĐK thân < 20 cm; 1,5 m < cao < 2 m, đã TH

đ/cây

100.000

ĐK thân > 20 cm; cao > 2m, ĐK tán > 4,5 m; đã TH

đ/cây

150.000

7

Dừa, Cau (Cau lấy quả)

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

6.000

0,3 m < cao < 0,5 m

đ/cây

20.000

< 02 cây/m2

0,5 m < cao < 1m

đ/cây

35.000

> 2 m2/cây

1 m < cao < 2 m

đ/cây

60.000

> 2 m2/cây

2 m < cao < 3,5 m; đang thu hoạch

đ/cây

120.000

> 3 m2/cây

cao > 3,5 m; đang thu hoạch

đ/cây

200.000

> 3 m2/cây

8

Sấu

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

2.000

1 cm < ĐK thân < 3 cm; 0,5 m < cao < 1m

đ/cây

20.000

Mật độ trồng: 600 cây/ha

3 cm < ĐK thân < 5 cm; 1m < cao < 2m

đ/cây

50.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm; 2 m < cao < 3 m

đ/cây

100.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm; 3 m < cao < 4 m; đã TH

đ/cây

150.000

15 cm < ĐK thân < 20 cm; cao > 4 m; đã TH

đ/cây

250.000

ĐK thân > 20 cm

đ/cây

400.000

9

Trám, Cóc, Móc mật, Muỗm, Quéo

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

2 cm < ĐK thân < 3 cm; 0,5 m < cao < 1m

đ/cây

20.000

Mật độ trồng: 600 cây/ha

3 cm < ĐK thân < 5 cm; 1m < cao < 2m

đ/cây

35.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm; 2 m < cao < 3 m

đ/cây

60.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm; 3 m < cao < 4 m; đã TH

đ/cây

80.000

15 cm < ĐK thân < 20 cm; cao > 4 m; đã TH

đ/cây

120.000

ĐK thân > 20 cm

đ/cây

250.000

10

Chà là, Vả, Gùa, Tai chua, Ngái

30 cm < ĐK tán < 50 cm;

đ/cây

5.000

50 cm < ĐK tán < 100 cm;

đ/cây

20.000

100 cm < ĐK tán < 200 cm;

đ/cây

50.000

200 cm < ĐK tán < 300 cm;

đ/cây

80.000

ĐK tán > 300 cm

đ/cây

100.000

11

Đu đủ

Cây giống

đ/cây

1.000

0,2 m < cao < 0,5 m, chưa thu hoạch

đ/cây

6.000

Mật độ trồng 2500 cây/ha

Cao > 0,5 m, chư­a thu hoạch

đ/cây

15.000

Đã thu hoạch

đ/cây

45.000

12

Chuối

Loại cao < 1m

đ/cây

6.000

Mật độ trồng 600 khóm/ha

Loại cao > 1m, Chư­a có buồng

đ/cây

10.000

Có buồng nh­ưng chư­a đến kỳ thu hoạch

đ/cây

25.000

13

Thanh Long:

Thanh Long chưa có quả

đ/khóm

6.000

1.100 trụ/ha

Thanh Long đang thu hoạch

đ/khóm

35.000

14

Dứa

đ/m2

2.500

II

Cây lương thực và Hoa màu

A

Cây lương thực:

1

Lúa

Lúa tẻ

đ/m2

5.500

Lúa nếp

đ/m2

8.000

Mạ

đ/m2

3.500

2

Ngô

đ/m2

4.000

3

Lạc, Đỗ tương

đ/m2

4.500

4

Vừng

đ/m2

7.000

5

Các loại đỗ lấy hạt: Đỗ đen, Đỗ xanh, Đậu đỏ, …

đ/m2

4.000

6

Sắn trồng không xen

đ/m2

2.500

Sắn trồng xen

đ/m2

1.000

B

Rau xanh:

1

Su hào, Cải bắp, Cải thảo, Rau cải các loại

đ/m2

6.500

2

Súp lơ trắng, Súp lơ xanh

đ/m2

10.500

3

Cần ta

đ/m2

10.500

4

Cần tây, Tỏi tây

đ/m2

12.000

5

Rau muống

Rau muống theo vụ

đ/m2

10.500

Rau muống chuyên canh

đ/m2

18.000

6

Rau đay, Mồng tơi

đ/m2

10.500

7

Rau ngót

đ/m2

15.000

8

Ngải cứu

đ/m2

8.000

9

Lá nếp thơm

đ/khóm

1.500

10

Lá dong, Lá gói, Lá lốt, Xương xông

đ/m2

3.500

11

Dọc mùng, Khoai nước

đ/m2

3.500

12

Rau rút

đ/m2

6.000

13

Rau thơm các loại

đ/m2

13.000

14

Hành, hẹ

đ/m2

5.000

15

Cà chua

đ/m2

5.500

16

Cà pháo, Cà bát, Cà tím

đ/m2

4.000

17

ớt

đ/m2

4.000

18

Me ăn lá

70 cm < cao < 100 cm

đ/cây

6.500

100 cm < cao < 150 cm

đ/cây

13.000

150 cm < cao < 200 cm

đ/cây

26.000

cao > 200 cm

đ/cây

32.000

C

Cây dây leo

1

Mư­ớp, Mướp đắng, Bầu, Bí, Su su, Thiên lý

Loại chưa có hoa, có quả

đ/m2

4.000

Loại đã có hoa, có quả

đ/m2

6.000

2

Nhót, Nho, Chanh leo, Gấc

Loại chưa có hoa, có quả

đ/m2

5.000

Loại đã có hoa, có quả

đ/m2

7.000

3

Dưa hấu, Dưa gang, Dưa lê, Dưa bở

đ/m2

5.000

4

Mơ ăn lá

đ/m2

10.000

5

Trâm bầu, Cam thảo dây

Chưa leo tới giàn

đ/giàn

3.000

Đã leo giàn

đ/giàn

15.000

6

Hạt tiêu

Chưa leo tới giàn

đ/khóm

5.000

Đã leo tới giàn nhưng chưa cho thu hoạch

đ/giàn

10.000

Đã leo tới giàn và cho thu hoạch

đ/giàn

20.000

7

Đậu các loại (Đậu lấy quả)

đ/m2

5.000

8

Trầu không

đ/m2

5.000

9

Sắn dây

đ/khóm

30.000

D

Các loại củ, cây thuốc và cây khác

1

Củ cọc, Củ đậu, Củ mỡ, Củ Dong riềng, Củ niễng

đ/m2

3.000

2

Khoai sọ, Khoai môn, Củ từ

đ/m2

6.000

3

Khoai lang, Khoai tây

đ/m2

4.500

4

Củ cải các loại, Cà rốt

đ/m2

8.000

5

Nghệ, Gừng, Riềng, Sả

đ/m2

8.000

6

Tỏi ta

đ/m2

10.500

7

Cây thuốc: Bạch chỉ, Cau xi, Địa liền, Sa nhân, cây thuốc bắc, thuốc nam các loại

Cây chưa trưởng thành

đ/m2

4.000

Cây trưởng thành

đ/m2

8.000

8

Bạc hà, Ng­ưu tất, Thanh hao

đ/m2

6.500

9

Cây con khỉ

Cao < 50 cm

đ/khóm

1.000

Cao > 50 cm

đ/khóm

3.000

10

Hàng rào cây xanh

đ/m2

4.000

11

Cỏ voi

đ/m2

2.500

12

Cỏ ngọt

đ/m2

3.500

13

Nhân trần

đ/m2

4.000

14

Mỏ sẻ, Mỏ quạ

đ/cây

4.000

15

Cỏ sân gôn

đ/m2

9.000

III

Cây công nghiệp

1

Cây thuốc lá

đ/m2

3.000

2

Cây bồ bồ

đ/m2

2.500

3

Cây bông

đ/m2

4.500

4

Thầu dầu tía

Cây giống

đ/cây

500

Cây trưởng thành

đ/cây

2.500

5

Cây dâu tằm

đ/m2

3.500

6

Chè:

Loại I (chè thâm canh cao, năng suất >15 tấn/ha/năm)

đ/m2

13.000

Loại II (chè thâm canh bình thường hoặc trồng xen)

đ/m2

10.000

Chè đang trong thời kỳ kiến thiết cơ bản

đ/m2

6.000

7

Mía

đ/m2

6.000

8

Quế, cà phê

8.1

Trồng phân tán trong v­ườn

ĐK thân < 3 cm; cao < 0,5 m

đ/cây

5.000

3 cm < ĐK thân < 4 cm; 0,5 m < cao < 1m

đ/cây

15.000

4 cm < ĐK thân < 5 cm; 1m < cao < 2 m

đ/cây

20.000

ĐK thân > 5 cm; cao > 2m

đ/cây

30.000

8.2

Trồng tập trung (nếu đủ mật độ 5.000 cây/ha)

Cây giống trong vườn ươm

đ/m2

1.000

Loại 1 năm

đ/m2

4.000

Loại 2 năm

đ/m2

7.000

Loại 3 năm

đ/m2

10.000

Nếu không đủ mật độ thì tính giảm theo thực tế

9

Mây:

35 cm < cao < 100 cm

đ/khóm

9.000

100 cm < cao < 200 cm

đ/khóm

20.000

Cao > 200 cm

đ/khóm

45.000

IV

Cây hoa

1

Cúc các loại, Thược dược, Cẩm chướng, Făng

Cây giống

đ/m2

11.000

Cây chưa có hoa

đ/m2

45.000

Cây có hoa

đ/m2

100.000

2

Violet, Cosmot

10 cm < cao < 15 cm

đ/m2

11.000

15 cm < cao < 50 cm

đ/m2

16.000

cao > 50 cm

đ/m2

22.000

3

Hoa dâm bụt cảnh

Cây giống

đ/m2

11.000

Cây chưa có hoa

đ/m2

22.000

Cây có hoa

đ/m2

45.000

4

Đào hoa

Cây giống

đ/cây

3.000

< 20 cây/m2

70 cm < cao < 150 cm

đ/cây

45.000

< 01 cây/m2

150 cm < Cao < 200 cm

đ/ cây

70.000

< 01 cây/m2

Cao > 200 cm

đ/ cây

100.000

< 01 cây/m2 caay/m

5

Đào thế

Cây giống

đ/cây

6.000

< 10 cây/m2

50 cm < cao < 150 cm

đ/cây

45.000

< 01 cây/m2

150 cm < cao < 200 cm

đ/cây

75.000

< 01 cây/m2

Cao > 200 cm

đ/cây

120.000

< 01 cây/m2

6

Đào giống hạt

đ/m2

28.000

7

Đào tiếp cục

đ/cây

8.000

8

Hoa hồng các loại

Chưa thu hoạch

đ/m2

15.000

> 5 khóm/m2

Đã thu hoạch

đ/m2

25.000

Trường hợp cây hồng trồng phân tán không đủ 05 khóm/m2 thì có thể gộp 05 khóm lại để tính giá theo m2 như trên

9

Hoa đá, Mười giờ, Su si, Magic, Mào gà

đ/m2

5.500

10

Ngọc lan, Hoàng lan

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

5.500

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

11.000

100 cm < cao < 150 cm

đ/cây

22.000

150 cm < cao < 200 cm

đ/cây

35.000

Cao > 200 cm

đ/cây

55.000

11

Lay ơn, Loa kèn, Huệ

Cây giống

đ/m2

5.500

Cây chưa có hoa

đ/m2

16.000

Cây có hoa

đ/m2

28.000

12

Salem

Cây chưa hoa

đ/m2

16.000

Cây có hoa

đ/m2

35.000

13

Mai

13.1

Mai trắng, Mai vàng

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

11.000

< 03 cây/m2

50 cm < cao < 70 cm

đ/cây

16.000

< 02 cây/m2

70 cm < cao < 100 cm

đ/cây

35.000

< 02 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

65.000

< 01 cây/m2

13.2

Mai tứ quý

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

8.000

< 04 cây/m2

50 cm < cao < 70 cm

đ/cây

11.000

< 03 cây/m2

70 cm < cao < 100 cm

đ/cây

28.000

< 02 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

35.000

< 02 cây/m2

14

Ngọc Trâm

15 cm < cao < 25 cm

đ/cây

3.500

< 10 cây/m2

25 cm < cao < 50 cm

đ/cây

5.500

< 07 cây/m2

Cao > 50 cm

đ/cây

11.000

< 05 cây/m2

15

Hoa Nhả ngọc

Cao < 30 cm

đ/cây

500

< 20 cây/m2

Cao > 30 cm

đ/cây

1.000

16

Hoa ngâu, Nguyệt quế, Hải đường, Sói

15 cm < cao < 25 cm

đ/m2

11.000

25 cm < cao < 50 cm

đ/m2

16.000

50 cm < cao < 100 cm

đ/m2

35.000

100 cm < cao < 200 cm

đ/m2

45.000

Cao > 200 cm

đ/m2

55.000

17

Hoa sữa cảnh

Cao < 50 cm

đ/cây

3.000

< 10 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

8.000

< 06 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

16.000

< 04 cây/m2

18

Hoa súng, Hoa sen

đ/m2

11.000

19

Hoa dẻ, Hoa hoè

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

11.000

< 02 cây/m2

100 cm < cao < 200 cm

đ/cây

16.000

< 02 cây/m2

Cao > 200 cm

đ/cây

20.000

< 02 cây/m2

20

Hoa sứ

Cao < 30 cm

đ/cây

5.000

< 05 cây/m2

30 cm < cao < 100 cm

đ/cây

16.000

< 02 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

35.000

< 01 cây/m2

21

Trà hồng, Trần thâm, Trà bạch, Trà phúc kiến

20 cm < cao < 30 cm

đ/cây

5.000

< 07 cây/m2

30 cm < cao < 100 cm

đ/cây

16.000

< 04 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

35.000

< 02 cây/m2

22

Trà nữ

Cao < 100 cm

đ/cây

5.000

< 07 cây/m2

100 cm < cao < 200 cm

đ/cây

10.000

< 04 cây/m2

Cao > 200 cm

đ/cây

20.000

< 02 cây/m2

23

Đồng tiền, Tóc tiên, Thạch thảo, Lưu ly, Mimoza

đ/m2

35.000

24

Cây bỏng

đ/m2

14.000

26

Sen cạn

đ/khóm

4.500

25

Hoa giấy, Ti gôn, Tầm xuân, Lan tiêu, Đai vàng, Hoa tỏi tây

Chưa leo giàn

đ/giàn

6.500

Đã leo giàn

đ/giàn

26.000

V

Cây lấy gỗ

1

Bạch đàn, Keo

Cây giống trong v­ườn ­ươm

đ/cây

500

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

15.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

25.000

Trồng phân tán: tron

10 < ĐK thân < 15 cm

đ/cây

40.000

1.500 cây/ha

15 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

60.000

Rừng: 2.000 đến

20cm < ĐK thân < 25 cm

đ/cây

70.000

đến 2.500

25 cm < ĐK thân < 30 cm

đ/cây

80.000

cây/ha

ĐK thân > 30 cm

đ/cây

90.000

2

Thông, Tùng, Phi Lao

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

3cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

15.000

Trồng phân tán: tron

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

25.000

1.500 cây/ha

10 cm < ĐK thân < 15 cm

đ/cây

40.000

Rừng: 2.000 đến

15 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

60.000

đến 2.500

20 cm < ĐK thân < 30 cm

đ/cây

70.000

cây/ha

Đk thân > 30 cm

đ/cây

80.000

3

Xoan

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

500

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

15.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

25.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm

đ/cây

40.000

15 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

65.000

20 cm < ĐK thân < 30 cm

đ/cây

80.000

ĐK thân > 30 cm

đ/cây

100.000

4

Xà cừ, Gỗ lát

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

500

2 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

20.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

40.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm

đ/cây

70.000

15 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

120.000

20 cm < ĐK thân < 30 cm

đ/cây

180.000

30 cm < ĐK thân < 50 cm

đ/cây

250.000

Đk thân > 50 cm

đ/cây

400.000

5

Bồ kết

Cây giống

đ/cây

1.500

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

20.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

40.000

10 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

90.000

Đk thân > 20 cm

đ/cây

200.000

6

Cây Vối

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

2.500

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

6.500

10 cm < ĐK thân < 15 cm

đ/cây

13.000

15 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

20.000

20 cm < ĐK thân < 30 cm

đ/cây

40.000

ĐK thân > 30 cm

đ/cây

70.000

7

Tre, Hóp, Bương, Vầu, Măng tre, Nứa

2 m < cao < 3 m

đ/cây

5.000

3 m < cao < 5 m

đ/cây

10.000

Cao > 5m

đ/cây

15.000

8

Trúc bát độ (lấy măng)

Loại 1 thân

đ/khóm

20.000

Loại 2 - 3 thân

đ/khóm

40.000

Loại 4 -5 thân

đ/khóm

70.000

VI

Cây bóng mát

1

Ph­ượng vĩ, Bằng lăng, Hoa sữa, Hoa gạo, Hoa đại, Hoa ngọc lan, Cây liễu, Vông, Bàng, Chẹo, Móng Bò, Dàng Dàng, Móng Rồng, Dâu da, Dâu da xoan, Trứng cá, Cơm Nguội, Gáo, Muồng, Thị.

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

15.000

5 cm < ĐK thân <10 cm

đ/cây

30.000

10 cm < ĐK thân < 15 cm

đ/cây

45.000

15 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

60.000

20 cm < ĐK thân < 30 cm

đ/cây

80.000

ĐK thân > 30 cm

đ/cây

110.000

2

Đa, Si, Sanh

ĐK thân < 3 cm; cao < 0,5 m

đ/cây

3.000

3 cm < ĐK thân < 5 cm; cao > 0,5 m

đ/cây

10.000

5 cm < ĐK thân < 10 cm; cao > 1 m

đ/cây

20.000

10 cm < ĐK thân < 20 cm; cao > 2 m

đ/cây

40.000

20 cm < ĐK thân < 30 cm; cao > 3 m

đ/cây

60.000

ĐK thân > 30 cm; cao > 4 m

đ/cây

80.000

VII

Các loại cây cảnh (trồng d­ưới đất)

1

Thiết Mộc lan, Trà mi:

Cao < 1m

đ/cây

5.000

< 04 cây/m2

1 m < Cao < 1,5 m

đ/cây

11.000

< 03 cây/m2

1,5 m < Cao < 2 m

đ/cây

22.000

< 02 cây/m2

Cao > 2m

đ/cây

35.000

< 02 cây/m2

2

Quất cảnh

Cao < 30 cm

đ/cây

3.500

< 10 cây/m2

30 cm < Cao < 50 cm

đ/cây

11.000

< 04 cây/m2

50 cm < Cao < 70 cm

đ/cây

16.000

< 03 cây/m2

70 cm < Cao < 100 cm

đ/cây

28.000

< 02 cây/m2

100 cm < Cao < 150 cm

đ/cây

80.000

> 01 m2/cây

Cao > 150 cm

đ/cây

100.000

> 01 m2/cây

3

Cau lùn

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

< 10 cây/m2

3 cm < ĐK thân < 5 cm;

đ/cây

50.000

> 01 m2/cây

5 cm < ĐK thân < 10 cm;

đ/cây

100.000

> 02 m2/cây

10 cm < ĐK thân < 20 cm;

đ/cây

150.000

> 02 m2/cây

ĐK thân > 20 cm

đ/cây

200.000

> 02 m2/cây

4

Cau sâm panh

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

5.500

< 04 cây/m2

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

40.000

< 02 cây/m2

10 cm < ĐK thân < 15 cm

đ/cây

110.000

> 01 m2/cây

15 cm < ĐK thân < 25 cm

đ/cây

165.000

> 01 m2/cây

ĐK thân > 25 cm

đ/cây

220.000

> 01 m2/cây

5

Cau vua

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

11.000

< 04 cây/m2

3 cm < ĐK thân < 5 cm;

đ/cây

50.000

> 01 m2/cây

5 cm < ĐK thân < 10 cm;

đ/cây

100.000

> 02 m2/cây

10 cm < ĐK thân < 25 cm;

đ/cây

200.000

> 02 m2/cây

25 cm < ĐK thân < 30 cm;

đ/cây

300.000

> 02 m2/cây

ĐK thân > 30 cm

đ/cây

500.000

> 02 m2/cây m2/cây

6

Cau cảnh khác

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

< 05 cây/m2

30 cm < cao < 50 cm;

đ/cây

5.000

< 03 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm;

đ/cây

10.000

< 02 cây/m2

100 cm < cao < 200 cm;

đ/cây

20.000

> 01 m2/cây

200 cm < cao < 400 cm;

đ/cây

40.000

> 01 m2/cây

Cao > 400 cm

đ/cây

100.000

> 01 m2/cây

7

Chu đinh lan

đ/khóm

6.000

< 10 khóm/m2

8

Dạ hương, Kim ngân

30 cm < cao < 50 cm;

đ/cây

7.000

< 04 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm;

đ/cây

14.000

< 03 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

28.000

< 02 cây/m2

9

Dừa cảnh

30 cm < cao < 50 cm;

đ/cây

3.000

50 cm < cao < 100 cm;

đ/cây

15.000

Cao > 100 cm

đ/cây

22.000

10

Dứa cảnh, Huyết dụ, Ké, Hoa vàng, Lưỡi hổ

Cây con chưa có hoa

đ/khóm

1.000

< 50 khóm/m2

Cây có hoa

đ/khóm

3.000

< 20 khóm/m2

11

Duối cảnh

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

2.500

< 05 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

7.000

< 03 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

14.000

< 02 cây/m2

12

Cây đại cảnh (đỏ, vàng, trắng), Đa cảnh

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

7.000

< 05 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

21.000

> 01 m2/cây

Cao > 100 cm

đ/cây

45.000

> 02 m2/cây

13

Bách

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

< 20 cây/m2

2 cm < ĐK thân < 3 cm

đ/cây

10.000

< 10 cây/m2

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

20.000

< 05 cây/m2

5 cm < ĐK thân <10 cm

đ/cây

40.000

< 02 cây/m2

ĐK thân > 10 cm

đ/cây

60.000

< 02 cây/m2

14

Tựng

Cây giống

đ/cây

1.000

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

5.500

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

11.000

100 cm < cao < 200 cm

đ/cây

28.000

Cao > 200 cm

đ/cây

40.000

15

Vạn tuế

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

1.000

1 cm < ĐK thân < 3 cm

đ/cây

10.000

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

20.000

5 cm < ĐK thân <10 cm

đ/cây

40.000

10 cm < ĐK thân < 30 cm

đ/cây

60.000

ĐK thân > 30 cm

đ/cây

100.000

16

Lộc vừng

Cây giống trong vườn ươm

đ/cây

5.000

< 10 cây/m2

3 cm < ĐK thân < 5 cm

đ/cây

35.000

< 02 cây/m2

5 cm < ĐK thân < 7 cm

đ/cây

90.000

> 01 m2/cây

7 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

130.000

> 01 m2/cây

ĐK thân > 10 cm

đ/cây

165.000

> 01 m2/cây

17

Trạng nguyên, Chuối nhật

30 cm < Cao < 50 cm

đ/cây

2.000

< 10 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

5.500

< 05 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

8.000

< 04 cây/m2

18

Vạn niên thanh

đ/khóm

4.000

19

Cây cần thăng

30 cm < Cao < 50 cm

đ/cây

4.500

< 04 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

15.000

< 02 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

28.000

< 01 cây/m2

20

Cọ cảnh

30 cm < Cao < 50 cm

đ/cây

3.000

< 07 cây/m2

Cao > 50 cm

đ/cây

6.000

< 05 cây/m2

21

Cẩm tú mai

đ/m2

30.000

22

Cẩm tú cầu

Chưa có hoa

đ/khóm

5.000

< 10 cây/m2

Đã có hoa

đ/khóm

15.000

< 06 cây/m2

23

Đồi mồi

đ/cây

4.500

24

Địa lan

đ/khóm

14.000

< 05khóm/m2

25

Đinh lăng

30 cm < Cao < 50 cm

đ/cây

7.000

< 03 cây/m2

Cao > 50 cm

đ/cây

15.000

< 02 cây/m2

26

Đuôi lươn, Đuôi chồn, Đuôi phượng

đ/khóm

2.000

27

Lá bạc hà

đ/cây

1.500

< 20 cây/m2

28

Lá láng

đ/khóm

4.500

< 1 khóm/m2

29

Lục diệp

đ/cây

7.000

< 07 cây/m2

30

Lựu cảnh

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

4.500

< 06 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

10.000

< 02 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

21.000

< 01 cây/m2

31

Lan ý

Cây chưa hoa

đ/khóm

1.500

Cây có hoa

đ/khóm

4.500

32

Lan chỉ, Lan cua

đ/khóm

4.500

33

Liễu cảnh

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

1.000

< 10 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

4.500

< 03 cây/m2

100 cm < cao < 150 cm

đ/cây

7.000

< 02 cây/m2

Cao > 150 cm

đ/cây

14.000

< 01 cây/m2

34

Lá móc

đ/m2

14.000

35

Măng cảnh

30 cm < cao < 50 cm

đ/khóm

1.500

< 1 khóm/m2

Cao > 50 cm

đ/khóm

7.000

< 5 khóm/m2

36

Mẫu đơn, Mộc

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

7.000

< 04 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

15.000

< 03 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

21.000

< 02 cây/m2

37

Muống cảnh

đ/m2

7.000

38

Hoa nhài

Cây giống

đ/m2

14.000

30 cm < cao < 50 cm

đ/khóm

7.000

< 4 khóm/m2

Cao > 50 cm

đ/khóm

14.000

< 3 khóm/m2

39

Ngô đồng cảnh

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

4.500

< 05 cây/m2

Cao > 50 cm

đ/cây

7.000

< 03 cây/m2

40

Ngọc bút

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

2.500

< 05 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

7.000

< 03 cây/m2

100 cm < cao < 150 cm

đ/cây

14.000

< 02 cây/m2

Cao > 150 cm

đ/cây

45.000

< 01 cây/m2

41

Ngọc thạch

đ/khóm

1.500

42

Ngọc Trai

10 cm < cao < 20 cm

đ/cây

1.500

< 10 cây/m2

Cao > 20 cm

đ/cây

4.500

< 05 cây/m2

43

Ngũ gia bì

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

2.500

< 04 cây/m2

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

7.000

< 02 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

14.000

< 01 cây/m2

44

Cây ngũ sắc

Cây chưa có hoa

đ/cây

1.000

< 10 cây/m2

Cây có hoa

đ/cây

1.500

< 10 cây/m2

45

ớt cảnh

đ/cây

4.500

46

Quế hương

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

7.000

50 cm < Cao < 100 cm

đ/cây

14.000

100 cm < Cao < 150 cm

đ/cây

36.000

Cao > 150 cm

đ/cây

46.000

47

Quỳnh, Giao

đ/khóm

2.500

48

Cây Phất lộc

30 cm < cao < 50 cm

đ/khóm

1.500

50 cm < Cao < 100 cm

đ/khóm

3.500

100 cm < Cao < 150 cm

đ/khóm

7.000

Cao > 150 cm

đ/khóm

10.000

49

Cây Sơn trà

đ/cây

7.000

50

Táo cảnh

đ/cây

2.500

51

Tường vi, Tướng quân

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

2.500

Cao > 50 cm

đ/cây

7.000

52

Tía tô cảnh

đ/m2

30.000

53

Thiên tuế

5 cm < ĐK thân < 10 cm

đ/cây

14.000

10 cm < ĐK thân < 20 cm

đ/cây

28.000

ĐK thân > 20 cm

đ/cây

58.000

54

Thuỷ trúc

đ/khóm

1.500

55

Trà là

đ/cây

3.000

56

Trân trâu thế

đ/cây

4.500

57

Trắc bách diệp

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

4.500

Cao > 50 cm

đ/cây

7.000

58

Trúc anh đào

đ/khóm

7.000

59

Trúc mây, Trúc phật bà, Trúc quân tử, Trúc tăm, Trúc vàng, Trúc nhật

30 cm < cao < 50 cm

đ/khóm

7.000

50 cm < cao < 100 cm

đ/khóm

14.000

Cao > 100 cm

đ/khóm

28.000

60

Vàng anh, Lá mít

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

2.500

Cao > 50 cm

đ/cây

14.000

61

Xương cá

đ/cây

4.500

62

Xương rồng

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

1.000

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

3.000

Cao > 100 cm

đ/cây

6.000

63

Si cảnh, Xanh cảnh (cây thế)

Cao < 30 cm

đ/cây

7.000

< 03 cây/m2

30 cm < cao < 70 cm

đ/cây

14.000

< 02 cây/m2

70 cm < cao < 100 cm

đ/cây

28.000

< 02 cây/m2

Cao > 100 cm

đ/cây

72.000

> 01 m2/cây

64

Sung cảnh, Sơn liễu

30 cm < cao < 50 cm

đ/cây

2.500

50 cm < cao < 100 cm

đ/cây

7.000

Cao > 100 cm

đ/cây

14.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu6838/STC-BG
Ngày ban hành31/12/2009
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực31/12/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýThành phố thành phố Hà Nội / Phùng Thị Hồng Hà
Phạm viHà Nội
Trích yếuVề đơn giá bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng cây, hoa màu trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2010 do Sở Tài chính thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.