|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 716/TB-TCHQ |
Hà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 2023 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015; Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015; Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở Đơn đề nghị xác định trước mã số số 1225/DKSH-TCHQ/2022-HEC ngày 07/11/2022 do Công ty TNHH DKSH Việt Nam, mã số thuế: 3700303206 cung cấp và hồ sơ kèm theo; Công văn trả lời phiếu yêu cầu phân loại trước số 05/KĐHQ-NV ngày 31/01/2023 của Cục Kiểm định Hải quan.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,
Tổng cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng rửa tay, dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay
Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia | Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng rửa tay, dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn. | Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay | Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia
Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng rửa tay, dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay | Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học: Sodium Palmate, Talc, Sodium Palm Kernelate, Aqua, Terpineol, Glycerin, Sodium Chloride, Palm Kernel Acid, Chloroxylenol, Tetrasodium Etidronate, Tetrasodium EDTA, Titanium Dioxide, Sodium C14-16 Olefin Sulfonate, Pinene, Sodium Polynaphthalesulfonate, Laureth-4, Lauryl Alcohol, Paraffinum Liquidum, Phenoxyethanol, Sodium laureth Sulfate, Methylchloroisothiazolinone, Caprylyl Glycol, Methylisothiazolinoe, Benzoic Acid, CI 11680, CI 12490
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Làm ướt xà phòng, thoa đều xà phòng lên cơ thể để tắm hoặc rửa tay, sau đó rửa lại với nước.
- Hàm lượng tính trên trọng lượng:
Thành phần
%
Sodium Palmate
660318636500
Talc
15.00000000
Sodium Palm Kernelate
10.87115053500
Aqua
8.44236355200
Terpineol
20000000000
Glycerin
0.92351950000
Sodium Chloride
0.57819315000
Palm Kernel Acid
0.52589088000
Chloroxylenol
0.30000000000
Tetrasodium Etidronate
1643409000
Tetrasodium EDTA
0.12325567500
Titanium Dioxide
0.1000000000
Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
0.09551000000
Pinene
0.09551000000
Sodium polynaphthalenesulfonate
0.00292500000
Laureth-4
0.00146250000
Lauryl Alcohol
0.00006142500
Paraffium Liquidum
0 00006142500
Phenoxyethanol
0.00003000000
Sodium Laureth sulfate
0.00003000000
Methylchloroisothiazolinone
0.00000219375
Caprylyl Glycol
0.00000150000
Methyosothiazolinone
0.00000073125
Benzoic Acid
0.00000016800
CI 11680
0.00789750000
CI 12490
0.00011700000
- Thông số kỹ thuật: Hộp 100g
- Công dụng: Xà phòng dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn | Thành phần | % | Sodium Palmate | 660318636500 | Talc | 15.00000000 | Sodium Palm Kernelate | 10.87115053500 | Aqua | 8.44236355200 | Terpineol | 20000000000 | Glycerin | 0.92351950000 | Sodium Chloride | 0.57819315000 | Palm Kernel Acid | 0.52589088000 | Chloroxylenol | 0.30000000000 | Tetrasodium Etidronate | 1643409000 | Tetrasodium EDTA | 0.12325567500 | Titanium Dioxide | 0.1000000000 | Sodium C14-16 Olefin Sulfonate | 0.09551000000 | Pinene | 0.09551000000 | Sodium polynaphthalenesulfonate | 0.00292500000 | Laureth-4 | 0.00146250000 | Lauryl Alcohol | 0.00006142500 | Paraffium Liquidum | 0 00006142500 | Phenoxyethanol | 0.00003000000 | Sodium Laureth sulfate | 0.00003000000 | Methylchloroisothiazolinone | 0.00000219375 | Caprylyl Glycol | 0.00000150000 | Methyosothiazolinone | 0.00000073125 | Benzoic Acid | 0.00000016800 | CI 11680 | 0.00789750000 | CI 12490 | 0.00011700000
Thành phần | %
Sodium Palmate | 660318636500
Talc | 15.00000000
Sodium Palm Kernelate | 10.87115053500
Aqua | 8.44236355200
Terpineol | 20000000000
Glycerin | 0.92351950000
Sodium Chloride | 0.57819315000
Palm Kernel Acid | 0.52589088000
Chloroxylenol | 0.30000000000
Tetrasodium Etidronate | 1643409000
Tetrasodium EDTA | 0.12325567500
Titanium Dioxide | 0.1000000000
Sodium C14-16 Olefin Sulfonate | 0.09551000000
Pinene | 0.09551000000
Sodium polynaphthalenesulfonate | 0.00292500000
Laureth-4 | 0.00146250000
Lauryl Alcohol | 0.00006142500
Paraffium Liquidum | 0 00006142500
Phenoxyethanol | 0.00003000000
Sodium Laureth sulfate | 0.00003000000
Methylchloroisothiazolinone | 0.00000219375
Caprylyl Glycol | 0.00000150000
Methyosothiazolinone | 0.00000073125
Benzoic Acid | 0.00000016800
CI 11680 | 0.00789750000
CI 12490 | 0.00011700000
3. Kết quả xác định trước mã số:
Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn, dạng bánh.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay
Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia
Thuộc nhóm 34.01 “Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy”, phân nhóm “- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:”, phân nhóm 34011 “- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):”, mã số 340140 “- - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn, dạng bánh. | Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay | Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia
Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn, dạng bánh.
Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay | Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia
Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng rửa tay, dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay | Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia |
Thành phần | % |
Sodium Palmate | 61.60318636500 |
Talc | 15.00000000 |
Sodium Palm Kernelate | 10.87115053500 |
Aqua | 8.44236355200 |
Terpineol | 1.20000000000 |
Glycerin | 0.92351950000 |
Sodium Chloride | 0.57819315000 |
Palm Kernel Acid | 0.52589088000 |
Chloroxylenol | 0.30000000000 |
Tetrasodium Etidronate | 1.1643409000 |
Tetrasodium EDTA | 0.12325567500 |
Titanium Dioxide | 0.1000000000 |
Sodium C14-16 Olefin Sulfonate | 0.09551000000 |
Pinene | 0.09551000000 |
Sodium polynaphthalenesulfonate | 0.00292500000 |
Laureth-4 | 0.00146250000 |
Lauryl Alcohol | 0.00006142500 |
Paraffium Liquidum | 0 00006142500 |
Phenoxyethanol | 0.00003000000 |
Sodium Laureth sulfate | 0.00003000000 |
Methylchloroisothiazolinone | 0.00000219375 |
Caprylyl Glycol | 0.00000150000 |
Methyosothiazolinone | 0.00000073125 |
Benzoic Acid | 0.00000016800 |
CI 11680 | 0.00789750000 |
CI 12490 | 0.00011700000 |
Tên thương mại: DETTOL ORIGINAL ANTIBACTERIAL SOAP | |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xà phòng dùng để tắm, rửa tay, làm sạch và kháng khuẩn, dạng bánh. | |
Ký, mã hiệu, chủng loại: Xà phòng tắm, rửa tay | Nhà sản xuất: PT Reckitt Benckiser Indonesia |
1. Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH DKSH Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Tổng cục trưởng (để báo cáo);
- Các Cục HQ tỉnh, thành phố (để thực hiện);
- Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Địa chỉ: Số 23, đại lộ Độc Lập, KCN Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, tp. Thuận An, tỉnh Bình Dương);
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, TXNK-PL-Huyền (3b). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Hoàng Việt Cường
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số