|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 718/TB-KH&ĐT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2013 |
THÔNG BÁO
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐTNN VI PHẠM PHÁP LUẬT, ĐÃ TẠM NGỪNG VÀ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT.
Căn cứ Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Chỉ thị số 617/CT-TTg ngày 19/9/2011 của Chính phủ về việc tăng cường thực hiện và chấn chỉnh công tác quản lý đầu tư trực tiếp nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và Thông tư số 01/2013/TT-BKH ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ kết quả kiểm tra liên ngành về hoạt động của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn Hà Nội và trên cơ sở chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội thông báo Danh sách (kèm theo) các doanh nghiệp có hành vi vi phạm về Đầu tư, Đăng ký kinh doanh, thuế và pháp luật có liên quan (không đăng ký mã số thuế, không thực hiện kê khai thuế, không hoạt động tại trụ sở đăng ký, không báo cáo về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định) thuộc các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội yêu cầu Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, Nhà đầu tư/Người tham gia góp vốn thành lập doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư tại danh sách nêu trên đến trụ sở của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội) để giải trình báo cáo theo quy định. Mọi thông tin phản hồi đề nghị liên hệ với Phòng Đầu tư nước ngoài-Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Điện thoại: 38260257 - Email: fdihanoi@gmail.com.vn).
Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày Thông báo được đăng tải trên số báo đầu tiên và tại Website của Sở KH&ĐT, nếu Người được yêu cầu không đến hoặc nội dung giải trình không phù hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội sẽ báo cáo UBND thành phố Hà Nội xem xét Quyết định việc chấm dứt hoạt động dự án đầu tư, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định hiện hành.
Sau 06 tháng, kể từ ngày quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội không nhận được hồ sơ giải thể doanh nghiệp, thì doanh nghiệp coi như đã được giải thể và cơ quan đăng ký kinh doanh/đăng ký đầu tư xóa tên doanh nghiệp trong Sổ đăng ký doanh nghiệp.
Thông báo này thay cho văn bản của cơ quan đăng ký kinh doanh/đăng ký đầu tư được quy định tại Khoản 4, Điều 60 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/4/2010 về đăng ký doanh nghiệp.
Thực hiện theo lĩnh vực quản lý được giao, Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội xin cung cấp thông tin để các cơ quan hữu quan trong và ngoài Thành phố biết để phối hợp hoặc có thông tin phản hồi lại Sở KH&ĐT để xử lý; đồng thời thông báo để các tổ chức, cá nhân liên quan và doanh nghiệp nêu tại danh sách nêu trên biết để thực hiện./.
Nơi nhận: - Bộ KH&ĐT, Bộ Tài Chính (để báo cáo); - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (để báo cáo); - UBND Thành phố HN (để báo cáo); - Đ/c Giám đốc Sở (để báo cáo); - Tổng Cục hải quan; - Các Sở ngành thành phố Hà Nội; - Công an, Cục Thống kê, Cục Thuế, Hải quan HN (để phối hợp); - UBND các quận, huyện (để phối hợp); - Các tổ chức, cá nhân liên quan và DN nêu trên (để t/h); - Lưu VP, P.ĐTNN./.
KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC Nguyễn Mạnh Quyền
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP FDI BỎ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH THEO THÔNG BÁO CỦA CỤC THUẾ (Kèm theo Thông báo số 718/TB-KHĐT ngày 04/10/2013 của Sở KH&ĐT)
TT
Tên DN
Địa chỉ
Số GCNĐT/Ngày cấp
Số /Ngày TB
Người đại diện theo pháp luật của DN
1
Công ty TNHH công nghệ Infranet
A6 Mỹ Đình-Sông Đà, xã Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội
01104000920 ngày 19/7/2010
7171TB/CT-KT1 ngày 19/3/2013
Choi Seung Kil- Quốc tịch Hàn Quốc
2
Công ty TNHH Indochine Natural
số 30 Quán Sứ (cổng sau), phường Hàng Bông, Hoàn Kiếm
011023000052 ngày 27/12/2006
8249TB/CT-KT1 ngày 27/3/2013
Micheal Jonathan Thair- quốc tịch Australia
4
Chi nhánh Công ty TNHH Acacia I.T Việt Nam
số 318 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ
6648/CT-KK&KTT ngày 13/3/2013
5
Công ty TNHH Jang&Kim
số 145 Hàng Bông, phường Hàng Bông, q Hoàn Kiếm, Hà Nội
011023000111 ngày 17/3/2008
8250TB/CT-KT1 ngày 27/3/2013
Kim Byung Moo- quốc tịch Hàn quốc
8
Công ty TNHH Iwa Direct
Tầng 5, tòa nhà Press Club, số 59A Lý Thái Tổ, phường Tràng Tiền, q Hoàn Kiếm
011043000403 ngày 17/7/2008
3589TB/CT-KT1 ngày 01/02/2013
Itty Varugis- quốc tịch
9
Công ty TNHH SH
Số 29, ngõ 104, phố Trung Liệt, Trung Liệt
011023000809 ngày 12/4/2010
3425TB/CT-KT1 ngày 31/01/2013
Baek Hyeonok- Hàn Quốc
10
Công ty TNHH Hồng Hoa Trường Lạc
26/203 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy. ĐT: 37912389 (Giang KT -----)
280/GP-HN ngày 28/4/2005
3546TB/CT-KT1 ngày 01/02/2013
11
Công ty TNHH Dong-Am E&C Việt Nam
Số nhà 41, ngõ 47 đường Nguyễn Khả Trạc, phường Mai Dịch
011043001080 ngày 11/01/2011
3429TB/CT-KT1 ngày 31/01/2013
Choi Dae Soo - Hàn Quốc
12
Chi nhánh Montpelier & Young, P.A Việt nam
số 22 lô 2A KĐT Trung Yên, P Yên Hòa, q Cầu Giấy
số 25/TP/KHĐT ngày 24/9/2008
3428TB/CT-KT1 ngày 31/01/2013
13
Công ty TNHH GEM & CO Việt Nam
P 403, tòa nhà CT6, Khu chung cư Mỹ Đình, xã Mễ Trì, huyện Từ Liêm
011043000283 ngày 18/1/2008
3426TB/CT-KT1 ngày 31/01/2013
14
Công ty TNHH Liên doanh Kova Everpaint Việt Nam
Lô 12-13, Khu liên cơ xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm
011022000854 ngày 19/5/2010
10763TB/CT- KT1 ngày 12/4/2013
Ngô Sĩ Quang
15
Công ty TNHH Tư vấn ECO
Tầng 2, số 5 Tô Ngọc Vân, phường Ngọc Vân, quận Tây Hồ
011023000079 ngày 17/8/2007
10221TB/CT-KT1 ngày 10/4/2013
Popova Evelina Ivanova- Bulgaria
16
Công ty TNHH Mauve Corporate Systems Việt Nam
số 1 Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm
011043000785 ngày 17/3/2010
10401TB/CT-KT1 ngày 10/4/2013
Ann Ellis- Cyprus
17
Công ty cổ phần Tabata Nam Việt
65 Triệu Việt Vương, Hai Bà Trưng, HN
11032000057
4887/TB-CT-KT1 ngày 11/3/2013
Deguchi Satoru- Ả rập Saudi
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI KHÔNG BÁO CÁO, KHÔNG CÓ TẠI TRỤ SỞ QUA CÔNG TÁC KIỂM TRA NĂM 2013 (Kèm theo Thông báo số 718/TB-KHĐT ngày 04/10/2013 của Sở KH&ĐT)
TT
Tên DN
Địa chỉ
Số GCNĐT, ngày cấp
Người đại diện theo pháp luật của DN
1
Công ty TNHH Phòng tranh Bùi
Số 23 Ngô Văn Sở, quận Hoàn Kiếm, HN
011043000592 ngày 08/7/2009
Bùi Thanh Thủy - Việt Nam
2
Công ty TNHH Bhatia Brother Đông Dương
P.402, số 16A Nguyễn Công Trứ, quận Hai Bà Trưng, HN
011022000205 ngày 15/01/2009
Anand Mishara- Ấn Độ
3
Phòng khám đa khoa thẩm mỹ Đông Phương
Số 206 Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội
011043000270 ngày 31/12/2007
Liang Yurong- Trung quốc
4
Công ty TNHH A&G Hà Nội
Số 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
011043000578 ngày 08/6/2009
5
Công ty TNHH Sắt nghệ thuật trang trí Đại Thành Bắc Kinh
A60, tổ 111, Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội
208HN ngày 19/12/2003
6
Công ty TNHH một thành viên Codix Việt Nam
Phòng 402, Tòa nhà CMC, số 53 Kim Mã, quận Ba Đình, HN
011043000211 ngày
7
Công ty cổ phần công nghệ và kim quang
Phòng 1002, tầng 10 tòa nhà Lake View, D10 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
011032000092
8
Công ty TNHH quản lý phát triển Imo
số 142 Đội Cấn, quận Ba Đình, Hà Nội
011043000087 ngày 01/02/2007
9
Công ty TNHH SAT Việt Nam
174 Triệu Việt Vương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
80HN ngày 10/8/2000
10
Công ty TNHH tư vấn Warneminde
số 8 phố Thợ Nhuộm, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
011043000484 ngày 20/11/2008
Richard Ferry Warneminde- Úc
12
Công ty cổ phần Macro Kiosk
Phòng 621, tầng 6, Press Club, 59A Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
011033000063 ngày 14/4/2008
13
Công ty TNHH NY Style
Số 4, ngách 162A/2 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
011022000968 ngày 15/9/2010
Ahmad Ali-Pakistan
14
Công ty TNHH một thành viên Pacific line (Việt Nam)
Phòng 1409, tòa nhà 34T Trung Hòa- Nhân Chính, Cầu Giấy, HN
011043000215 ngày 26/9/2007
You Pung Ho-Hàn Quốc
15
Công ty LD TNHH quản lý khách sạn Việt Nam
18 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
262HN ngày 14/12/2004
16
Công ty cổ phần Vine
31A Xuân Diệu, quận Tây Hồ, Hà Nội
011033000058 ngày 24/12/2007
Donald Geoffrey Berger- Canada
17
Công ty TNHH Green City Links
số 9, ngõ 89 Thái Hà, quận Đống Đa, Hà Nội
011043000848 ngày 18/5/2010
Jean-Marc Massonnat- Pháp
18
Công ty TNHH Vạn Thọ
105 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
143HN ngày 30/7/2002
19
Công ty TNHH Ace Hosipitality Việt Nam
201 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
011043000853 ngày 19/5/2012
Beng Kwee - Singapore
20
Công ty cổ phần xây dựng Cao Bằng Việt Nam
Số 11, dãy A, lô 3, KĐT Trung Yên- Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
011033000074 ngày 02/10/2008
Hsieh Yu Chi-Trung Quốc
PHỤ LỤC 3A
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP XIN TẠM NGỪNG NĂM 2013
TT
Tên DN
Địa chỉ
ĐKKD/GCNĐT
Người đại diện theo pháp luật của DN
Thời điểm kết thúc tạm ngừng
1
Dự án Công ty cổ phần tư vấn Quốc tế G&P-AA
số 9 ngõ 44 phố Hàm Tử Quan, Chương Dương, Hoàn Kiếm
(Giấy CNĐT 011032000967 ngày 15/9/2010)
Nguyễn Trường Tiền- Việt Nam
19/2/2014
2
Công ty TNHH NAI Việt Nam
số 6 ngõ 28 đường Tây Hồ, Quảng An, Tây Hồ
19/7/2002
10/3/2014
3
Công ty TNHH Xây dựng và Công trình Hanchang
tầng 9, TN Dilmah, Lô A2A Cụm TTCN&CNN Cầu Giấy, P Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy
011043000861 ngày 28/5/2010
Jae Youngho - Hàn Quốc
12/4/2014
4
Công ty TNHH Mandalay Việt Nam
Tòa nhà Press Club, 59a Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, HN
318/GP-HN ngày 31/10/2005
Giles, Boute - Pháp
25/10/2013
5
Công ty TNHH Dong Hae
91 đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
011043000147 ngày 11/6/2007
20/4/2014
6
Công ty TNHH Ehomes Việt Nam
71 Xuân Diệu Tel: 37195624 Fax: 37195621
10/10/2001
Paul James Mason
10/3/2014
7
Công ty TNHH Việt Bỉ
7A, ngõ 31 đường Xuân Diệu, phường Quảng An
011022000823 ngày 19/4/2010
1/10/2013
8
Công ty TNHH Gourmet Indulgence
Tầng 1, Tòa nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
011043000200 ngày 11/9/2007
31/3/2014
9
Công ty TNHH Jrsafety
số 324A đường Lạc Long Quân, p Xuân La, q Tây Hồ
011043001469 ngày 01/12/2011, thay đổi lần 1 ngày 05/6/2012
Kong Sukjin- Hàn Quốc
30/4/2014
10
Công ty TNHH Xây dựng & Kỹ thuật Lotte Việt Nam
F1511A, tầng 15 tòa nhà Grand Plaza 117 Trần Duy Hưng, p Trung Hòa, q cầu Giấy
011043001097 ngày 10/2/2011
Jun Sung Ho- Hàn Quốc
15/5/2014
11
Công ty TNHH RCL (Việt Nam) - chi nhánh Hà Nội
số 2 Bích Câu, p Quốc Tử Giám, q Đống Đa
0112000582 ngày 29/3/2012
31/5/2014
12
Công ty TNHH Samjeong Vina
số 8, ngõ 322 đường Lạc Long Quân, p Xuân La, q Tây Hồ
011043001405 ngày 15/9/2011
Chi Seung Jin- Hàn Quốc
20/6/2014
13
Công ty cổ phần xây dựng Kim Xanh
số 13/40/31 phố Phương Liệt, p Phương Liệt, q Đống Đa
011022000872 ngày 08/6/2010
Jang Ya Li- Hàn quốc
1/7/2014
14
Công ty cổ phần VJ Link Việt Nam
Tầng 4, nhà số 3, ngõ 291/55 Lạc Long Quân, p Nghĩa Đô, q Cầu Giấy
011032001598 ngày 23/5/2012
Lê Văn Tú
30/6/2014
15
Công ty liên doanh thiết kế công trình luyện kim và tư vấn Việt Trung
số 68 ngõ 24 phố Kim Đồng, p Giáp Bát, q Hoàng Mai
194/GP-HN ngày 27/8/2003
25/7/2014
PHỤ LỤC 3B
DANH SÁCH DOANH NGHIỆP THU HỒI/CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI NĂM 2003
TT
Số GCNĐT/GPĐT
Ngày cấp
Tên dự án
Vốn đầu tư đăng ký (USD)
Vốn điều lệ (USD)
Số QĐ thu hồi/chấm dứt
Ngày quyết định
Người đại diện theo PL của DN
1
011023000147
30/9/2008
Công ty TNHH Bất động sản Daechu
100,000
100,000
4328/QĐ-UBND
9/7/2013
Park Seung Pok-Giám đốc
2
011043000374
20/6/2008
Công ty TNHH Tư vấn Heart
100,000
100,000
3793/QĐ-UBND
20/6/2013
Lưu Văn Thành- Việt Nam
3
011043001442
26/10/2011
Công tyTNHH Jeongwoo Vina
100,000
100,000
4446/QĐ-UBND
24/7/2013
Kang Eui Goo- Hàn Quốc
4
011043000603
29/7/2009
Công ty TNHH Soft House Việt Nam
50,000
50,000
3482/QĐ-UBND
4/6/2013
Sunao Nishizaka - Nhật Bản
5
011032000134
27/07/2009
Công ty cổ phần Netimplementers Việt Nam
100,000
20,000
3394/QĐ-UBND
30/5/2013
Nguyễn Chí Hiếu
6
011043000174
1/8/2007
Công ty TNHH Kinesis Therapeutics Việt Nam
200,000
200,000
1875/QĐ-UBND
27/02/2013
Nguyễn Thị Châu Loan
7
011043000282
18/01/2008
Công ty TNHH Marie France Bodyline Việt Nam
300,000
300,000
919/QĐ-UBND
7/2/2013
Lo Yip Shing Benjamin
8
011043000947
16/8/2010
Công tyTNHH Hwan Seung Eng Việt Nam
150,000
50,000
646/QĐ-UBND
29/01/2013
9
011023001109
16/8/2010
Công ty TNHH Yada
118,862
118,862
18/QĐ-UBND
3/1/2013
10
011022000163
21/7/2008
Công ty TNHH Skywell Việt Nam
100,000
100,000
2701/QĐ- UBND
18/4/2013
11
011043000573
29/5/2009
Công ty TNHH GTL Việt Nam
500,000
200,000
3737/QĐ-UBND
13/6/2013
Đinh Trọng Du- Giám đốc
12
Chi nhánh giao dịch Công ty TNHH Hóa nhựa đệ nhất
440/TB-KH&ĐT
21/6/2013
13
VPĐD Công ty TNHH Nét Chàm
431/KH&ĐT
17/6/2013
Chu Thị Hải Vân
14
011023000845
14/5/2010
Công ty CP Aluenc Vina
200,000
100,000