|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7306/TB-CHQ |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
THÔNG BÁO
VỀ KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị xác định trước mã số số 325/NVL/SC/2025 tháng 12/2025 của Công ty TNHH Nestlé Việt Nam (MST: 3600235305) và hồ sơ kèm theo;
Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau:
1. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp:
| Tên thương mại: Nguyên liệu thực phẩm: Viên nén trà xanh Dolce Gusto-Sbux Matcha Latte 12Cap 3x148.2g XX. |
Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Viên nén trà xanh Dolce Gusto (Quy cách: 6 viên trà và 6 viên sữa/hộp, 3 hộp trên thùng). |
Ký, mã hiệu, chủng loại: Sbux Matcha Latte 12Cap 3x148.2g XX. | Nhà sản xuất: Công ty TNHH Nestlé Việt Nam. |
| | |
2. Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số:
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng:
+ Viên nén sữa:
Thành phần
Công thức trong viên nang (%)
Khối lượng viên nang (g)
Tổng khối lượng trong thành phẩm (g)
Tỷ lệ trong thành phẩm (%)
Sữa bột nguyên kem
73.6
16.1
24.7
47.97
Đường
24.72
16.11
Dấu Triglycerid
1.68
1.1%
Tổng cộng
65.18%
+ Viên nén matcha:
Thành phần
Công thức trong viên nang (%)
Khối lượng viên nang (g)
Tổng khối lượng trong thành phẩm (g)
Tỷ lệ trong thành phẩm (g)
Đường
73.6
8.6
24.7
25.63
Lá trà xanh (Bột trà xanh Matcha)
13.61
4.74
Sữa bột nguyên kem
11.51
4.01
Dầu Triglycerid
1.28
0.45
Tổng cộng
34.82
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Để pha được ly trà xanh, người sử dụng lấy 1 viên trà xanh cho vào máy rồi nhấn nút, sau đó lấy viên trà xanh ra và cho tiếp 1 viên sữa vào máy pha cà phê, rồi nhấn nút là nhận được ly trà xanh hoàn chỉnh.
- Thông số kỹ thuật: Trạng thái: Viên nén, dạng bột bên trong.
- Quy trình sản xuất: Nguyên liệu - Xử lý - Trộn - Đóng gói vào viên capsule - Hàn bao bì - Đóng vào các hộp nhỏ.
- Công dụng theo thiết kế: Dùng để pha trà. | | Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (%) | | | Sữa bột nguyên kem | 73.6 | 16.1 | 24.7 | 47.97 | | | Đường | 24.72 | 16.11 | | | Dấu Triglycerid | 1.68 | 1.1% | | | Tổng cộng | | | | 65.18% | | | Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (g) | | | Đường | 73.6 | 8.6 | 24.7 | 25.63 | | | Lá trà xanh (Bột trà xanh Matcha) | 13.61 | 4.74 | | | Sữa bột nguyên kem | 11.51 | 4.01 | | | Dầu Triglycerid | 1.28 | 0.45 | | | Tổng cộng | | | | 34.82 |
| Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (%) |
| Sữa bột nguyên kem | 73.6 | 16.1 | 24.7 | 47.97 |
| Đường | 24.72 | 16.11 |
| Dấu Triglycerid | 1.68 | 1.1% |
| Tổng cộng | | | | 65.18% |
| Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (g) |
| Đường | 73.6 | 8.6 | 24.7 | 25.63 |
| Lá trà xanh (Bột trà xanh Matcha) | 13.61 | 4.74 |
| Sữa bột nguyên kem | 11.51 | 4.01 |
| Dầu Triglycerid | 1.28 | 0.45 |
| Tổng cộng | | | | 34.82 |
3. Kết quả xác định trước mã số: Theo thông tin trên Đơn đề nghị xác định trước mã số, thông tin tại tài liệu đính kèm hồ sơ, mặt hàng như sau:
Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (%) | ||
Sữa bột nguyên kem | 73.6 | 16.1 | 24.7 | 47.97 | ||
Đường | 24.72 | 16.11 | ||||
Dấu Triglycerid | 1.68 | 1.1% | ||||
Tổng cộng | 65.18% |
Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (g) | ||
Đường | 73.6 | 8.6 | 24.7 | 25.63 | ||
Lá trà xanh (Bột trà xanh Matcha) | 13.61 | 4.74 | ||||
Sữa bột nguyên kem | 11.51 | 4.01 | ||||
Dầu Triglycerid | 1.28 | 0.45 | ||||
Tổng cộng | 34.82 |
Tên thương mại Nguyên liệu thực phẩm: Viên nén trà xanh Dolce Gusto-Sbux Matcha Latte 12Cap 3x148.2g XX. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học, hàm lượng tính trên trọng lượng: + Viên nén sữa:
+ Viên nén matcha:
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng: Để pha được ly trà xanh, người sử dụng lấy 1 viên trà xanh cho vào máy rồi nhấn nút, sau đó lấy viên trà xanh ra và cho tiếp 1 viên sữa vào máy pha cà phê, rồi nhấn nút là nhận được ly trà xanh hoàn chỉnh. - Thông số kỹ thuật: Trạng thái: Viên nén, dạng bột bên trong. - Quy trình sản xuất: Nguyên liệu - Xử lý - Trộn - Đóng gói vào viên capsule - Hàn bao bì - Đóng vào các hộp nhỏ. - Công dụng theo thiết kế: Dùng để pha trà. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Ký, mã hiệu, chủng loại: Sbux Matcha Latte 12Cap 3x148.2g XX. | Nhà sản xuất: Công ty TNHH Nestlé Việt Nam. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
thuộc nhóm 21.01“Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng”, phân nhóm 2101.20“- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay”, mã số 2101.20.30“- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường” tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (%) | ||
Sữa bột nguyên kem | 73.6 | 16.1 | 24.7 | 47.97 | ||
Đường | 24.72 | 16.11 | ||||
Dấu Triglycerid | 1.68 | 1.1% | ||||
Tổng cộng | 65.18% |
Thành phần | Công thức trong viên nang (%) | Khối lượng viên nang (g) | Tổng khối lượng trong thành phẩm (g) | Tỷ lệ trong thành phẩm (g) | ||
Đường | 73.6 | 8.6 | 24.7 | 25.63 | ||
Lá trà xanh (Bột trà xanh Matcha) | 13.61 | 4.74 | ||||
Sữa bột nguyên kem | 11.51 | 4.01 | ||||
Dầu Triglycerid | 1.28 | 0.45 | ||||
Tổng cộng | 34.82 |
2. Thông báo này có hiệu lực từ ngày ký.
Cục trưởng Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Nestlé Việt Nam biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH Nestlé Việt Nam (Đ/c: Số 7 đường 17A, KCN Biên Hòa II, P. Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai);
- PCT Nguyễn Thành Hưng (để b/cáo);
- Các Chi cục Hải quan khu vực (để thực hiện);
- Chi cục Kiểm định hải quan;
- Cổng thông tin điện tử Hải quan (Văn phòng);
- Lưu: VT, NVTHQ - Hiền (3b). | TL. CỤC TRƯỞNG
KT. TRƯỞNG BAN NGHIỆP VỤ THUẾ HQ
PHÓ TRƯỞNG BAN
Đào Thu Hương
* Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số.