|
BẢO
HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 846/TB-BHXH |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 3 năm 2016 |
THÔNG BÁO
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH VÀ PHIẾU GIAO NHẬN HỒ SƠ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BHXH ngày 06/6/2012 của Giám đốc Bảo hiểm xã hội Thành phố về việc ban hành quy định tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả theo cơ chế một cửa tại Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Chế độ BHXH, Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh điều chỉnh quy trình và phiếu giao nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa, như sau:
1. Đối với quy trình giao nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa, điều chỉnh 03 quy trình sau (nội dung quy trình đính kèm theo thông báo này):
Quy trình giải quyết chế độ ốm đau, thai sản, nghỉ dưỡng sức phục hồi sức khỏe (Phiếu giao nhận hồ sơ 601/……/CĐBHXH, 02 bản).
Quy trình giải quyết chế độ thai sản đối với người lao động đã nghỉ việc nộp tại BHXH quận, huyện (Phiếu giao nhận hồ sơ 602/……/CĐBHXH, 02 bản).
Quy trình giải quyết hồ sơ chế độ ốm đau, thai sản và chốt sổ BHXH (Phiếu giao nhận hồ sơ 612/……/CĐBHXH, 02 bản).
2. Ban hành mới Quy trình và phiếu giao nhận hồ sơ (01 quy trình)
Quy trình giải quyết hồ sơ trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định cư (quy trình và PGNHS 627).
3. Đối với Phiếu giao nhận hồ sơ (PGNHS), điều chỉnh 01 PGNHS sau: PGNHS 601, PGNHS 602 và PGNHS 612.
4. Ngày áp dụng: Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh thống nhất áp dụng Quy trình và Phiếu giao nhận hồ sơ đề cập ở mục 1, mục 2 và mục 3, kể từ ngày 01/4/2016.
5. Tổ chức thực hiện:
- Phòng Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm phối hợp với nhà cung cấp phần mềm tiếp nhận hồ sơ, để điều chỉnh quy trình và các phiếu giao nhận hồ sơ nói ở trên.
- Các Phòng nghiệp vụ và Bảo hiểm xã hội quận huyện chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai và thực hiện theo nội dung thông báo này.
- Ban Biên tập Trang website Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật biểu mẫu và phiếu giao nhận hồ sơ theo quy định./.
(đính kèm thông báo này quy trình và phiếu giao nhận hồ sơ được điều chỉnh, bổ sung)
Nơi nhận:
- BGĐ BHXH TP.HCM (b/c);
- Chánh Văn phòng;
- Trưởng các phòng nghiệp vụ;
- Giám đốc BHXH các quận, huyện;
- Các đơn vị, tổ chức, cá nhân NLĐ (để áp dụng);
- Trang web BHXH TP.HCM;
- Lưu: VT, TCCB (2b). | KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Đăng Tiến
QUY TRÌNH
Mẫu số 20 - CBH
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
GIẤY THAY ĐỔI PHƯƠNG THỨC NHẬN LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BHXH
Kính gửi: Bảo hiểm xã hội…………………….
Tên tôi là: .…………….……………………… Năm sinh: .…………….………………………
Nơi cư trú:.…………….………………………Số điện thoại: .…………….……………………
Số sổ BHXH: ………………………………….Số CMND: .…………….………………………
Chế độ BHXH đang hưởng: .…………….……………………………………………………….
Phương thức đang lĩnh: Tiền mặt: □ Tài khoản cá nhân: □
Nay thay đổi phương thức lĩnh chế độ BHXH theo phương thức:
Tiền mặt: □ Tài khoản cá nhân: □
Tại: …………………………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………………
(số hiệu tài khoản, ngân hàng mở tài khoản cá nhân nếu lĩnh qua tài khoản cá nhân)
Lĩnh theo phương thức mới từ tháng …….. năm ……/.
|
|
............,
ngày….. tháng….. năm….. |
Ghi chú:
- Trường hợp người hưởng chuyển từ tiền mặt sang lĩnh tiền qua tài khoản cá nhân, hoặc từ tài khoản này sang tài khoản khác thì ghi rõ số hiệu tài khoản cá nhân, ngân hàng mở tài khoản; nếu lĩnh bằng tiền mặt ghi rõ tổ hưu trí, xã, huyện.
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI
TP.HỒ CHÍ MINH |
|

|
Tên cơ quan (đơn vị): ………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………….. |
Mẫu số C70a-HD |
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT HƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DƯỠNG SỨC, PHỤC HỒI SỨC KHỎE
Đợt ….. tháng ….. năm .....
Số hiệu tài khoản ……………………………. Mở tại …………………………………
PHẦN 1: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ MỚI PHÁT SINH
|
STT |
Họ và tên |
Số sổ BHXH/ Số định danh |
Điều kiện tính hưởng |
Số ngày nghỉ được tính hưởng trợ cấp |
Hình thức nhận tiền trợ cấp |
Ghi chú |
|||
|
Tình trạng |
Thời điểm |
Từ ngày |
Đến ngày |
Tổng số |
|
|
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
C |
D |
|
A |
CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Bản thân ốm thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Bản thân ốm dài ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Con ốm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CHẾ ĐỘ THAI SẢN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Khám thai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Sinh con, nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Lao động nữ mang thai hộ sinh con |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Lao động nữ nhờ mang thai hộ sinh con |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Lao động nam nghỉ việc khi vợ sinh con |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Lao động nam trợ cấp một lần khi vợ sinh con |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Thực hiện các biện pháp tránh thai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Nghỉ DS sau ốm đau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nghỉ DS sau thai sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nghỉ DS sau TNLĐ-BNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN 2: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT
|
STT |
Họ và tên |
Số sổ BHXH/ Số định danh |
Đợt giải quyết |
Nội dung điều chỉnh |
Lý do điều chỉnh |
|||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
C Từ ngày/Đến ngày/Lý do |
|||||||
|
A |
CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
I |
Bản thân ốm thường |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
II |
Bản thân ốm dài ngày |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
III |
Con ốm |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
B |
CHẾ ĐỘ THAI SẢN |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
I |
Khám thai |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
II |
Sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu |
|
|
|
|
|
||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
III |
Sinh con, nuôi con nuôi |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
IV |
Thực hiện các biện pháp tránh thai |
|
|
|
|
|
||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
..... |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
C |
DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHOẺ |
|
|
|
|
|
||||||
|
I |
Nghỉ DS sau ốm đau |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
II |
Nghỉ DS sau thai sản |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
III |
Nghỉ DS sau TNLĐ-BNN |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
Cộng |
X |
X |
|
X |
|||||||
|
|
|
….., Ngày ….. Tháng ….. Năm ….. |
|
Ghi chú |
Cách ghi thông tin các cột: |
|
PHẦN 1: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ MỚI PHÁT SINH |
|
|
Cột A, B |
Ghi số TT, Họ tên đầy đủ người hưởng mới phát sinh |
|
Cột 1 |
Ghi số sổ BHXH hoặc số định danh người hưởng |
|
Cột 2 |
Điều kiện tính hưởng về tình trạng: |
|
MỤC A |
Đối với chế độ ốm đau: |
|
I |
Bệnh thông thường để trống không ghi |
|
|
Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là thứ bảy và chủ nhật thì để trống không ghi |
|
|
Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là chủ nhật hoặc thứ hai hoặc thứ ba thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3 |
|
II |
Bệnh dài ngày ghi BDN |
|
III |
Con ốm |
|
|
Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là thứ bảy và chủ nhật thì để trống không ghi |
|
|
Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là chủ nhật hoặc thứ hai hoặc thứ ba thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3 |
|
MỤC B |
Đối với chế độ thai sản: |
|
I |
Khám thai : |
|
|
Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là thứ bảy và chủ nhật thì để trống không ghi |
|
|
Ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là chủ nhật hoặc thứ hai hoặc thứ ba thì ghi CN hoặc T2 hoặc T3 |
|
II |
Sẩy thai, nạo, hút, thai lưu ghi theo số tuần tuổi hoặc số tháng của thai (thai 5 tuần tuổi ghi 05T; thai 2 tháng tuổi ghi 02Th) |
|
III |
Sinh con bình thường ghi SC; sinh con đôi ghi SC02 |
|
|
Nuôi con nuôi ghi NCN; Mẹ chết cha hưởng ghi MC01; Người nuôi dưỡng hưởng ghi MC02 |
|
|
Con chết dưới 60 ngày tuổi ghi 60- ; từ 60 ngày trở lên ghi 60+ |
|
IV |
LĐ nữ sinh con hộ bình thường một con thì để trống không ghi; nếu sinh từ 2 con trở lên thì ghi số con được sinh (Ví dụ : sinh đôi hoặc sinh ba thì ghi 02 hoặc 03) |
|
V |
LĐ nữ nhờ sinh con hộ bình thường một con thì để trống không ghi; nếu sinh từ 2 con trở lên thì ghi số con được sinh (Ví dụ : sinh đôi hoặc sinh ba thì ghi 02 hoặc 03) |
|
VI |
LĐ nam nghỉ việc khi vợ sinh thường một con thì để trống không ghi; nếu vợ sinh đôi trở lên thì ghi số con được sinh (Ví dụ : Vợ sinh 3 con thì ghi 03) |
|
|
nếu vợ sinh con phẫu thuật thì ghi PT; nếu vợ sinh con dưới 32 tuần tuổi thì ghi <32; nếu vợ sinh con đôi trở lên mà phải phẫu thuật thì ghi 02PT |
|
|
(Ví dụ: Vợ sinh ba, phẫu thuật thì ghi 03PT) |
|
VII |
LĐ nam hưởng trợ cấp 1 lần khi vợ sinh một con thì ghi số con; nếu vợ sinh một con thì để trống không ghi |
|
|
nếu vợ sinh từ 2 con trở lên thì ghi số con được sinh (Ví dụ: Vợ sinh 3 con thì ghi 03) |
|
VIII |
Thực hiện biện pháp tránh thai |
|
|
Đặt vòng ghi ĐV; triệt sản ghi TS |
|
MỤC C |
Đối với chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe: |
|
Ia |
Theo Luật BHXH 2014 dưỡng sức ốm đau thông thường thì để trống không ghi; ốm phẫu thuật ghi PT; ốm dài ngày ghi BDN; |
|
Ib |
Theo Luật BHXH 2006 dưỡng sức ốm đau thông thường thì để trống không ghi; ốm phẫu thuật ghi PT; ốm dài ngày ghi BDN; (nghỉ tại gia đình) |
|
|
Theo Luật BHXH 2006 dưỡng sức ốm đau thông thường, nghỉ tập trung ghi TT ; ốm phẫu thuật ghi PT/TT ; ốm dài ngày ghi BDN/TT; (nghỉ tập trung) |
|
II a |
Theo Luật BHXH 2014 dưỡng sức sẩy thai, sinh con bình thường thì để trống không ghi ; Sinh mổ ghi PT ; Sinh con đôi ghi SC02 |
|
II b |
Theo Luật BHXH 2006 dưỡng sức sẩy thai, sinh con bình thường thì để trống không ghi ; Sinh mổ ghi PT ; Sinh con đôi ghi SC02 (nghỉ tại gia đình) |
|
II b |
Theo Luật BHXH 2006 dưỡng sức sinh con bình thường, nghỉ tập trung ghi TT ; Sinh mổ ghi PT/TT ; Sinh con đôi ghi SC02/TT (nghỉ tập trung) |
|
III |
Theo Luật BHXH 2014 dưỡng sức TNLĐ ghi tỷ lệ suy giảm lao động nếu 40% ghi 40; (nghỉ tại gia đình) |
|
|
Theo Luật BHXH 2014 dưỡng sức TNLĐ ghi tỷ lệ suy giảm lao động, nghỉ tập trung nếu 37% ghi 37/TT; (nghỉ tập trung) |
|
Cột 3 |
Điều kiện tính hưởng về thời điểm: |
|
|
Ốm đau bình thường, dài ngày, khám thai, sẩy thai, KHH thì để trống không ghi |
|
|
Con ốm, sinh con, nuôi con nuôi ghi ngày tháng năm sinh con; ví dụ con sinh ngày 03/08/2014 ghi 03/08/2014 hoặc sinh con ngày 05/07/2015 ghi 05/07/2015 |
|
|
LĐ nữ mang thai hộ sinh con thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của lao động nữ nhờ mang thai hộ |
|
|
LĐ nữ nhờ mang thai hộ thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của lao động nữ mang thai hộ sinh con |
|
|
LĐ nam nghỉ việc khi vợ sinh con thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của vợ |
|
|
LĐ nam hưởng trợ cấp 1 lần khi vợ sinh con thì ghi số CMND hoặc số sổ BHXH của vợ |
|
|
Dưỡng sức ốm đau, thai sản ghi ngày tháng năm trở lại làm việc |
|
|
Dưỡng sức TNLĐ ghi ngày tháng năm kết luận HĐGĐYK |
|
Cột 4 |
Ghi ngày tháng năm NLĐ thực tế nghỉ ốm đau, thai sản, dưỡng sức (theo từng chứng từ giấy C65-HD1; C65-HD2; giấy ra viện không trùng ngày hưởng lương ở đơn vị); |
|
|
Riêng LĐ nam hưởng trợ cấp 1 lần khi vợ sinh con ghi ngày tháng năm sinh con |
|
Cột 5 |
Ghi ngày tháng năm cuối cùng NLĐ thực tế nghỉ (ghi ngày kết thúc nghỉ ốm đau, thai sản, dưỡng sức không trùng ngày hưởng lương ở đơn vị) |
|
Cột 6 |
Ghi tổng số ngày nghỉ theo từng lượt nghỉ ốm (đã trừ ngày nghỉ hàng tuần của NLĐ) |
|
Cột C |
Hình thức nhận tiền trợ cấp để trống không ghi nếu NLĐ nhận tiền mặt thông qua Đơn vị (Cơ quan BHXH chuyển tiền về Đơn vị) |
|
|
Hình thức nhận tiền trợ cấp qua tài khoản tiền gửi thì ghi số tài khoản ATM của NLĐ |
|
|
Hình thức nhận tiền trợ cấp trực tiếp từ cơ quan BHXH thì ghi BHXH |
|
Cột D |
Nếu NLĐ nhận tiền trợ cấp qua số tài khoản ATM thì ghi tên ngân hàng; nếu NLĐ nhận tiền trợ cấp thông qua đơn vị thì để trống không ghi |
|
PHẦN 2: |
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT |
|
Cột A, B |
Ghi số TT, Họ tên đầy đủ người đề nghị điều chỉnh số đã được giải quyết |
|
Cột 1 |
Ghi số sổ BHXH hoặc số định danh người đề nghị điều chỉnh số đã được giải quyết (Cách ghi MỤC A, B,C các chế độ giống như hướng dẫn PHẦN 1 cột B) |
|
Cột 2 |
Ghi đợt/tháng/năm đã được cơ quan BHXH giải quyết (đợt/tháng/năm mẫu số C70b-HD) |
|
Cột 3 |
Ghi rõ nội dung phải điều chỉnh (ví dụ điều chỉnh tiền lương ghi tiền lương; điều chỉnh ngày nghỉ ghi ngày nghỉ…..) |
|
Cột C |
Ghi lý do điều chỉnh: Ví dụ điều chỉnh tiền lương tính hưởng BHXH do tăng lương (nhập từ ngày đến ngày để biết được thời gian nghỉ hưởng BHXH cần điều chỉnh), do nâng |
|
|
lương, do tính sai, do bổ sung hồ sơ… |
|
PHẦN CUỐI DANH SÁCH: |
|
|
|
Ghi đầy đủ họ tên người lập biểu, Thủ trưởng của đơn vị, đóng dấu (ghi rõ ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị ký duyệt) |
|
|
Nếu trong danh sách có thể hiện phần DSPHSK thì ghi đầy đủ họ tên người đại diện có thẩm quyền của công đoàn cơ sở, chưa có tổ chức công đoàn thì phải ghi rõ chưa có tổ chức công đoàn |