Quay lại

Thông báo 9694/TB-SHTT năm 2014 thống nhất áp dụng bản dịch tiếng việt của bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 với những sửa đổi năm 2013 - 2014 do Cục Sở hữu trí tuệ ban hành

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9694/TB-SHTT

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2014

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC THỐNG NHẤT ÁP DỤNG BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT CỦA BẢNG PHÂN LOẠI HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ PHIÊN BẢN 10 VỚI NHỮNG SỬA ĐỔI NĂM 2013 - 2014

1. Để đảm bảo cho việc thực hiện quy định của Thông tư 01/2007/TT-BKHCN ngày 14/12/2007 (được sửa đổi bằng Thông tư số 13/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010, Thông tư số 18/2011/TT-BKHCN ngày 22/7/2011 và Thông tư số 05/2013/TT-BKHCN ngày 20/02/2013) về yêu cầu đối với Tờ khai đăng ký nhãn hiệu: "Phần "Danh mục các hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu" trong tờ khai phải được phân nhóm phù hợp với Bảng phân loại quốc tế các hàng hóa, dịch vụ theo Thỏa ước Nice được Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp", sau khi ban hành Thông báo số 5377/TB-SHTT ngày 16/7/2012 về việc thống nhất áp dụng bản dịch tiếng Việt Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10, Cục Sở hữu trí tuệ tiếp tục thực hiện dịch sang tiếng Việt những sửa đổi năm 2013 và 2014 của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 và công bố kèm theo Thông báo này để áp dụng trong đăng ký nhãn hiệu tại Việt Nam. Cụ thể về việc áp dụng như sau:

Thống nhất áp dụng bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 với những sửa đổi cho năm 2013 và 2014 từ bản tiếng Anh do WIPO công bố (được cập nhật đến ngày 20/12/2013) từ ngày 01/12/2014 để xác định Danh mục hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu trong Tờ khai đăng ký nhãn hiệu nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ đối với thủ tục đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và các thủ tục khác liên quan đến quyền đã được xác lập. Kể từ ngày 01/12/2014 nếu người nộp đơn không phân loại chính xác theo bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 với những sửa đổi cho năm 2013 và 2014, Cục Sở hữu trí tuệ sẽ thực hiện việc phân loại lại trong quá trình xử lý đơn và người nộp đơn phải nộp phí phân loại lại theo quy định.

Bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 với những sửa đổi cho năm 2013 và 2014 được công bố trên trang web của Cục Sở hữu trí tuệ (www.nop.gov.vn).

Trong quá trình áp dụng bản tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 với những sửa đổi cho năm 2013 và năm 2014 nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời cho Cục Sở hữu trí tuệ để xem xét, giải quyết.

Nơi nhận:

- Bộ trưởng Nguyễn Quân (để b/c);

- Thứ trưởng Trần Văn Tùng (để b/c);

- Thanh tra Bộ KH&CN

- Vụ Pháp chế Bộ KH&CN

- Các Sở KH&CN

- Các Tổ chức dịch vụ đại diện SHCN;

- Lãnh đạo Cục;

- Các đơn vị trong Cục (để thực hiện);

- Lưu: VT, TT. | CỤC TRƯỞNG

Tạ Quang Minh

BẢNG DANH MỤC HÀNG HÓA/DỊCH VỤ NI-XƠ

SẮP XẾP THEO VẦN CHỮ CÁI

Phiên bản lần thứ 10-2014.01

(Bản tiếng Việt chính thức ban hành kèm theo Thông báo số 9694/TB-SHTT ngày 19/11/2014 về việc áp dụng bản dịch tiếng Việt của Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 với những sửa đổi năm 2013-2014)

MỤC LỤC

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

Nhóm 6

Nhóm 7

Nhóm 8

Nhóm 9

Nhóm 10

Nhóm 11

Nhóm 12

Nhóm 13

Nhóm 14

Nhóm 15

Nhóm 16

Nhóm 17

Nhóm 18

Nhóm 19

Nhóm 20

Nhóm 21

Nhóm 22

Nhóm 23

Nhóm 24

Nhóm 25

Nhóm 26

Nhóm 27

Nhóm 28

Nhóm 29

Nhóm 30

Nhóm 31

Nhóm 32

Nhóm 33

Nhóm 34

Nhóm 35

Nhóm 36

Nhóm 37

Nhóm 38

Nhóm 39

Nhóm 40

Nhóm 41

Nhóm 42

Nhóm 43

Nhóm 44

Nhóm 45

Nhóm 1

Hóa chất dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Các loại nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Phân bón; Hợp chất chữa cháy; Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; Chế phẩm để bảo quản thực phẩm; Chất để thuộc da; Chất dính dùng trong công nghiệp.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
010004
Abrasives (Auxiliary fluids for use with ---)
Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
2
010620
Absorbing oil (Synthetic materials for ---)
Nguyên liệu tổng hợp dùng để hấp thu / hút dầu
3
010005
Accelerators (Vulcanisation ---)
Chất gia tốc quá trình lưu hóa
4
010251
Accumulators (Acidulated water for recharging ---)
Nước pha axit để nạp / sạc ắc qui
5
010565
Acetate (Aluminium ---) *
Nhôm axetat*
6
010008
Acetate of cellulose, unprocessed
Xenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
7
010007
Acetates [chemicals] *
Axetat [hóa chất]*
8
010010
Acetic anhydride
Axetic anhydrit
9
010009
Acetification (Bacteriological preparations for --- )
Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hóa
10
010011
Acetone
Axeton
11
010012
Acetylene
Axetylen
12
010013
Acetylene tetrachloride
Tetraclorua axetylen
13
010016
Acid proof chemical compositions
Hợp chất hóa học chịu axit
14
010014
Acids *
Axit*
15
010251
Acidulated water for recharging Accumulators
Nước pha axit để nạp / sạc ắc qui
16
010251
Acidulated water for recharging batteries
Nước pha axit để nạp / sạc pin
17
010461
Acrylic resins, unprocessed
Nhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
18
010018
Actinium
Actini
19
010025
Activated carbon [14]
Cacbon/than hoạt tính
20
010025
Activated charcoal [14]
Than củi hoạt tính
21
010654
Additives (Chemical --- ) for oils
Hóa chất phụ gia / chất phụ gia hóa học cho dầu
22
010019
Additives, chemical, to drilling muds
Chất phụ gia hóa học cho bùn khoan
23
010309
Additives, chemical, to fungicides
Chất phụ gia hóa học cho chất diệt nấm
24
010308
Additives, chemical, to insecticides
Chất phụ gia hóa học cho thuốc trừ sâu
25
010020
Additives, chemical, to motor fuel
Chất phụ gia hóa học cho nhiên liệu động cơ
26
010022
Adhesive preparations for surgical Bandages
Chế phẩm dính cho băng phẫu thuật
27
010028
Adhesives for billposting
Chất dính dán áp phích quảng cáo
28
010002
Adhesives for industrial purposes
Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp
29
010203
Adhesives for paperhanging
Chất dính dùng cho giấy dán tường
30
010573
Adhesives for wall tiles
Chất dính dùng cho gạch ốp tường
31
010029
Agar-agar
Aga / thạch trắng
32
010030
Agglutinants for concrete
Chất kết dính cho bê tông
33
010031
Agricultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]
Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
34
010271
Agriculture (Manure for --- )
Phân bón trong nông nghiệp
35
010034
Albumen (Iodised --- )
Anbumin iot hóa
36
010035
Albumen (Malt --- )
Anbumin từ mạch nha
37
010033
Albumin [animal or vegetable, raw material]
Anbumin [động vật hoặc thực vật, nguyên liệu thô]
38
010036
Albuminized paper
Giấy được anbumin hóa
39
010041
Alcohol (Ethyl --- )
Cồn / rượu etyl /etanol / rượu etylic
40
010040
Alcohol *
Rượu / cồn *
41
010042
Aldehydes *
Andehyt*
42
010564
Alginates for industrial purposes
Anginat dùng cho mục đích công nghiệp
43
010669
Alginates for the food industry
Alginat dùng cho công nghiệp thực phẩm
44
010037
Alkalies
Chất kiềm
45
010559
Alkaline iodides for industrial purposes
Kiềm iodua dùng trong công nghiệp
46
010560
Alkaline metals
Kim loại kiềm
47
010561
Alkaline metals (Salts of ---)
Muối của kim loại kiềm
48
010039
Alkaline-earth metals
Kim loại kiềm thổ
49
010562
Alkaloids *
Ancaloit*
50
010045
Alloying of metals (Chemical preparations for facilitating the ---)
Chế phẩm hóa học tạo thuận lợi cho quá trình hợp kim hóa kim loại
51
010052
Alum
Phèn
52
010046
Alumina
Nhôm oxit / alumin
53
010565
Aluminium acetate *
Nhôm axetat*
54
010047
Aluminium alum
Phèn nhôm
55
010050
Aluminium chloride
Nhôm clorua
56
010048
Aluminium hydrate
Nhôm hydrat
57
010051
Aluminium iodide
Nhôm iodua
58
010049
Aluminium silicate
Nhôm silicat
59
010054
Americium
Amerixi
60
010061
Ammonia *
Amoniac*
61
010558
Ammonia [volatile alkali] for industrial Purposes
Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] dùng trong công nghiệp
62
010063
Ammonia alum
Phèn amoniac
63
010060
Ammoniacal salts
Muối amoniac
64
010062
Ammonium aldehyde
Andehyt amoniac
65
010567
Ammonium salts
Muối amoni
66
010064
Amyl acetate
Amyl axetat
67
010065
Amyl alcohol
Cồn amyla / rượu amyl
68
010181
Analyses in laboratories (Chemical preparations for --- ) other than for medical or veterinary purposes
Chế phẩm hóa học dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
69
010067
Anhydrides
Anhydrit
70
010066
Anhydrous ammonia
Amoniac khan / amoniac không ngậm nước
71
010069
Animal albumen [raw material]
Anbumin động vật [nguyên liệu dạng thô]
72
010568
Animal carbon
Các bon nguồn gốc động vật
73
010165
Animal carbon preparations
Chế phẩm các bon nguồn gốc động vật
74
010068
Animal charcoal
Than động vật
75
010070
Anthranilic acid [14]
Axit antranilic
76
010645
Anti-boil preparations for engine coolants
Chế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ
77
010072
Antifreeze
Chất chống đông
78
010006
Anti-frothing solutions for accumulators
Dung dịch chống tạo bọt cho ắc qui
79
010006
Anti-frothing solutions for batteries
Dung dịch chống tạo bọt cho pin
80
010073
Anti-incrustants
Chất chống đóng cặn
81
010071
Anti-knock substances for internal combustion engines
Chất chống kích nổ dùng cho động cơ đốt trong
82
010074
Antimony
Antimon
83
010075
Antimony oxide
Oxit antimon
84
010076
Antimony sulfide [14]
Sulfua antimon
85
010571
Anti-sprouting preparations for vegetables
Chế phẩm chống nảy mầm dùng cho thực vật
86
010260
Antistatic preparations, other than for household purposes
Chế phẩm chống tĩnh điện, không dùng cho mục đích gia dụng
87
010523
Anti-tarnishing chemicals for windows
Hóa chất chống mờ kính cửa sổ
88
010082
Argon
Argon
89
010083
Arsenate (Lead --- )
Arsenat chì
90
010084
Arsenic
Arsen
91
010085
Arsenious acid
Axit arsen (III) / arsenic trioxit
92
010462
Artificial resins, unprocessed
Nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý
93
010607
Artificial sweeteners [chemical preparations]
Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]
94
010100
Ash (Soda --- )
Sô đa khan / sô đa nung / natri cácbonat thô
95
010086
Astatine
Astatin
96
010087
Atomic piles (Fuel for --- )
Nhiên liệu dùng cho lò phản ứng nguyên tử / lò phản ứng hạt nhân
97
010649
Automobile body fillers
Chất trám lót thân vỏ xe ô tô
98
010004
Auxiliary fluids for use with abrasives
Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài mòn
99
010594
Bacterial preparations other than for medical and veterinary use
Chế phẩm vi khuẩn không dùng cho mục đích y học hoặc thú y
100
010009
Bacteriological preparations for Acetification
Chế phẩm vi khuẩn dùng gây giấm / chế phẩm vi khuẩn dùng trong quá trình axetic hóa
101
010595
Bacteriological preparations other than for medical and veterinary use
Chế phẩm vi khuẩn không dùng cho mục đích y học hoặc thú y
102
010343
Balm of gurjun [gurjon, gurjan] for making Varnish
Nhựa gurjun [gurjon, gurjan] để sản xuất véc ni
103
010022
Bandages (Adhesive preparations for surgical --- )
Chế phẩm dính cho băng phẫu thuật
104
010101
Barium
Bari
105
010104
Barium compounds
Hợp chất của bari
106
010574
Barium sulfate [14]
Bari sunfat
107
010102
Baryta
Barit
108
010103
Baryta paper
Giấy barit
109
010495
Barytes
Baryt
110
010106
Bases [chemical preparations]
Bazơ [chế phẩm hóa học]
111
010126
Basic gallate of bismuth
Hydroxit galat của bismut
112
010208
Bate for dressing skins
Chất làm mềm da thuộc / chất làm mềm dùng trong quá trình thuộc da
113
010097
Baths (Fixing --- ) [photography]
Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
114
010099
Baths (Toning --- ) [photography]
Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
115
010098
Baths for galvanizing
Dung dịch mạ điện / tráng kẽm
116
010251
Batteries (Acidulated water for recharging --- )
Nước pha axit để nạp / sạc pin
117
010006
Batteries (Anti-frothing solutions for ---)
Dung dịch chống tạo bọt cho pin
118
010261
Batteries (Salts for galvanic ---)
Muối dùng cho bộ pin điện / bộ pin ganvanic
119
010108
Bauxite
Bauxit
120
010619
Beer preserving agents
Tác nhân / chất bảo quản bia
121
010121
Beer-clarifying and preserving agents
Tác nhân / chất lọc / lắng trong và bảo quản bia
122
010109
Bentonite
Bentonit
123
010577
Benzene (Methyl ---)
Metyl benzen / toluene / phenylmetan
124
010111
Benzene derivatives
Dẫn xuất benzen
125
010110
Benzene-based acids
Axit gốc benzen / axit gốc benzol
126
010112
Benzoic acid
Axit benzoic
127
010113
Benzoic sulfimide [14]
Sulfimit benzoic
128
010576
Benzol (Methyl ---)
Metylbenzol / metylbenzen / phenyl metan / toluen / toluol
129
010115
Berkelium
Berkeli
130
010578
Bicarbonate of soda for chemical purposes
Sôđa bicacbonat / natri bicacbonat dùng cho mục đích hóa học
131
010118
Bichloride of tin
Thiếc điclorua / thiếc biclorua
132
010119
Bichromate of potassium
Kali bicromat / kali đicromat
133
010120
Bichromate of soda
Sôđa bicromat / Sôđa đicromat
134
010028
Billposting (Adhesives for ---)
Chất dính /chất kết dính / chất keo để dán quảng cáo / áp phích / yết thị
135
010306
Binding substances (Foundry ---)
Chất kết dính / chất liên kết dùng trong ngành đúc
136
010122
Biochemical catalysts
Chất xúc tác hóa sinh
137
010579
Biological preparations, other than for medical or veterinary purposes
Chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
138
010658
Biological tissue cultures other than for medical or veterinary purposes
Mô nuôi cấy sinh học không dùng cho mục
đích y tế hoặc thú y
139
010334
Birdlime
Nhựa bẫy chim
140
010125
Bismuth
Bismut
141
010126
Bismuth (Basic gallate of ---)
Galat bazơ của bismut
142
010494
Bismuth subnitrate for chemical purposes [14]
Bismut nitrat bazơ dùng cho mục đích hóa học
143
010316
Black (Lamp ---) for industrial purposes
Muội đèn dùng trong công nghiệp
144
010580
Bleaching preparations [decolorants] for industrial purposes
Chế phẩm tẩy trắng [chất tẩy màu] dùng trong công nghiệp
145
010168
Blood charcoal
Than máu
146
010225
Blue vitriol [14]
Đồng sulfat
147
010434
Blueprint cloth
Vải để can ảnh
148
010432
Blueprint paper
Giấy để can ảnh
149
010167
Bone charcoal
Than xương
150
010134
Borax
Borac / điborat / natri borat / natri pyroborat / natri tetraborat/ pyroborat
151
010135
Boric acid for industrial purposes
Axit boric / axit boraxic / axit orthoboric dùng trong công nghiệp
152
010315
Brake fluid
Dầu phanh
153
010583
Brazing fluxes
Chất trợ dung hàn đồng
154
010137
Brazing preparations
Chế phẩm hàn đồng
155
010381
Brickwork preservatives, except paints and Oils
Chất bảo quản công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
156
010570
Brightening chemicals (Color- [colour-] --- ) for industrial purposes
Hóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
157
010585
Bromine for chemical purposes
Brom dùng cho mục đích hóa học
158
010460
By-products of the processing of cereals for industrial purposes
Phụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
159
010163
Caesium
Xesi
160
010488
Calcined soda
Sôđa nung
161
010152
Calcium carbide
Canxi carbua
162
010141
Calcium cyanamide [fertilizer]
Canxi xyanamit [phân bón]
163
010510
Calcium salts
Muối canxi
164
010142
Californium
Californi
165
010638
Camphor, for industrial purposes
Long não dùng trong công nghiệp
166
010649
Car body fillers
Chất trám thân xe ô tô
167
010151
Carbide
Carbua
168
010586
Carbolineum for the protection of plants
Carbolineum / antraxen clo hóa (thuốc trừ sâu) để bảo vệ cây trồng
169
010148
Carbon
Cacbon
170
010597
Carbon black for industrial purposes
Muội than dùng trong công nghiệp
171
010149
Carbon disulfide [14]
Cacbon đisulfua
172
010166
Carbon for filters
Cacbon dùng cho bộ lọc, máy lọc, giấy lọc
173
010165
Carbon preparations (Animal --- )
Chế phẩm cacbon động vật
174
010528
Carbon tetrachloride
Cacbon tetraclorua
175
010146
Carbonates
Cacbonat
176
010150
Carbonic acid
Axit cacbonic
177
010357
Carbonic hydrates
Cacbon hyđrat
178
010591
Casein for industrial purposes
Casein dùng trong công nghiệp
179
010677
Casein for the food industry
Cazein dùng cho công nghiệp thực thẩm
180
010153
Cassiopium [lutetium]
Luteti
181
010154
Catalysts
Chất xúc tác
182
010139
Catechu
Chất cao su
183
010038
Caustic alkali
Kiềm ăn da
184
010490
Caustic soda for industrial purposes
Xút / kali hyđrat / kali hyđroxit / potat kiềm dùng trong công nghiệp
185
010489
Caustics for industrial purposes
Xút ăn da / kiềm ăn da dùng trong công nghiệp
186
010155
Cellulose
Xenluloza
187
010008
Cellulose (Acetate of --- ), unprocessed
Xenluloza axetat dạng thô / chưa xử lý
188
010592
Cellulose derivatives [chemicals]
Chất dẫn xuất của xenluloza [hóa chất]
189
010590
Cellulose esters for industrial purposes
Este xenluloza dùng trong công nghiệp
190
010593
Cellulose ethers for industrial purposes
Ete xenluloza dùng trong công nghiệp
191
010655
Cement (Oil --- ) [putty]
Chất gắn / chất kết dính có dầu [mát tít / nhựa gắn]
192
010158
Cement [metallurgy]
Chất gắn / chất kết dính [luyện kim]
193
010170
Cement for footwear
Chất kết dính dùng cho đồ đi chân
194
010194
Cement for mending broken articles
Chất gắn / chất kết dính để sửa chữa / vá lại đồ vật bị vỡ / gẫy
195
010193
Cement for pneumatic tires [tyres]
Chất gắn / chất kết dính dùng cho lốp hơi / săm hơi
196
010196
Cement preservatives, except paints and Oils
Chất bảo quản xi măng, trừ sơn và dầu
197
010195
Cement-waterproofing chemicals, except paints
Hóa chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn
198
010646
Ceramic compositions for sintering [granules and powders]
Hợp phần gốm để thiêu kết / nung kết [ dạng hạt và dạng bột]
199
010160
Ceramic glazings
Men gốm / men sứ
200
010621
Ceramic materials in particulate form, for use as filtering media
Vật liệu gốm dưới dạng hạt dùng làm phương tiện / môi trường lọc
201
010631
Ceramics (Compositions for the manufacture of technical --- )
Hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật
202
010460
Cereals (By-products of the processing of ---) for industrial purposes
Phụ phẩm của quá trình xử lý / chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp
203
010161
Cerium
Xeri
204
010068
Charcoal (Animal --- )
Than động vật
205
010168
Charcoal (Blood --- )
Than máu
206
010167
Charcoal (Bone --- )
Than xương
207
010654
Chemical additives for oils
Chất phụ gia hóa học dùng cho dầu
208
010019
Chemical additives to drilling muds [13]
Chất phụ gia hóa học cho bùn khoan
209
010309
Chemical additives to fungicides
Chất phụ gia hóa học cho chất diệt nấm
210
010308
Chemical additives to insecticides
Chất phụ gia hóa học cho thuốc trừ sâu
211
010020
Chemical additives to motor fuel [13]
Chất phụ gia hóa học cho nhiên liệu động cơ
212
010180
Chemical elements (Fissionable --- )
Nguyên tố hóa học có thể phân hạch
213
010639
Chemical intensifiers for paper
Hóa chất cường tính cho giấy
214
010640
Chemical intensifiers for rubber
Hóa chất cường tính cho cao su
215
010045
Chemical preparations for facilitating the alloying of metals
Chế phẩm hóa học để làm thuận lợi quá trình hợp kim hóa kim loại
216
010177
Chemical preparations for scientific purposes [other than for medical or veterinary use]
Chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [ không dùng trong y tế hoặc thú y]
217
010178
Chemical reagents, other than for medical or veterinary purposes [13]
Thuốc thử hóa học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
218
010181
Chemical substances for analyses in laboratories [other than for medical or veterinary purposes]
Hóa chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm [không dùng trong y tế hoặc thú y]
219
010031
Chemicals (Agricultural --- ), except fungicides, weedkillers, herbicides, insecticides and parasiticides
Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
220
010176
Chemicals (Industrial --- )
Hóa chất dùng trong công nghiệp
221
010575
Chemicals for the manufacture of paints [14]
Hóa chất để sản xuất sơn
222
010679
Chemicals for the manufacture of pigments [14]
Hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm
223
010505
Chemicals for use in forestry, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]
Hóa chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
224
010174
Chimney cleaners, chemical
Hóa chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
225
010370
China slip
Đất sét / cao lanh / dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ
226
010182
Chlorates
Clorat
227
010554
Chlorides
Clorua
228
010183
Chlorine
Clo
229
010186
Cholic acid
Axit cholic
230
010187
Chromates
Cromat
231
010188
Chrome alum
Phèn crom / kali crom sulfat
232
010190
Chrome salts
Muối crom
233
010191
Chromic acid
Axit cromic
234
010477
Chromic salts
Muối crom
235
010189
Chromium oxide
Crom oxit
236
010598
Cinematographic film, sensitized but not Exposed
Phim chụp ảnh, nhạy sáng, chưa lộ sáng
237
010199
Citric acid for industrial purposes
Axit xitric dùng trong công nghiệp
238
010254
Clarification preparations
Chế phẩm để làm trong / làm sạch
239
010370
Clay (China --- )
Đất sét / cao lanh để làm đồ sứ
240
010174
Cleaners, chemical (Chimney --- )
Hóa chất làm sạch ống khói / ống hút thoát khí
241
010434
Cloth (Blueprint --- )
Vải để can ảnh
242
010169
Coal saving preparations
Chế phẩm để tiết kiệm than
243
010599
Cobalt oxide for industrial purposes
Oxit coban dùng trong công nghiệp
244
010206
Collodion *
Colođion
245
010570
Color-brightening chemicals for industrial Purposes
Hóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
246
010207
Coloring metal (Salts for --- )
Muối để nhuộm màu kim loại
247
010570
Colour-brightening chemicals for industrial Purposes
Hóa chất để làm bóng màu / làm sáng màu dùng trong công nghiệp
248
010207
Colouring metal (Salts for ---)
Muối để nhuộm màu kim loại
249
010001
Combusting preparations [chemical additives to motor fuel]
Chế phẩm đốt [phụ gia hóa học dùng cho nhiên liệu động cơ]
250
010603
Compositions for the manufacture of phonograph records
Hợp chất chế tạo đĩa hát
251
010622
Compost
Phân ủ / phân trộn
252
010030
Concrete (Agglutinants for --- )
Chất kết dính cho bê tông
253
010117
Concrete preservatives, except paints and Oils
Chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu
254
010116
Concrete-aeration chemicals
Hóa chất để thoát khí bê tông
255
010015
Condensation preparations (Chemical --- )
Chế phẩm hóa học làm ngưng tụ / cô đặc
256
010138
Condensation-preventing chemicals
Hóa chất ngăn chặn sự ngưng tụ / cô đặc
257
010557
Cooking (Preparations for gstimulating --- ) for industrial purposes
Chế phẩm để thúc đẩy quá trình làm chín / chế biến thức ăn dùng trong công nghiệp
258
010645
Coolants (Anti-boil preparations for engine --- )
Chế phẩm chống sôi dùng cho chất làm mát động cơ / đầu máy
259
010647
Coolants for vehicle engines
Chất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
260
010225
Copper sulfate [blue vitriol] [14]
Sulfat đồng [đồng sulfat]
261
010214
Corrosive preparations
Chế phẩm ăn mòn
262
010219
Cream of tartar for chemical purposes
Cáu rượu dùng cho mục đích hóa học
263
010668
Cream of tartar for industrial purposes
Cáu rượu dùng cho mục đích công nghiệp
264
010667
Cream of tartar for the food industry
Cáu rượu dùng cho công nghiệp thực phẩm
265
010602
Creosote for chemical purposes
Creosot dùng cho mục đích hóa học
266
010220
Crotonic aldehyde
Aldehyt crotonic
267
010221
Cryogenic preparations
Chế phẩm làm lạnh
268
010596
Cultures of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14]
Chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y
269
010226
Curium
Curi
270
010215
Currying preparations for leather
Chế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
271
010216
Currying preparations for skins
Chế phẩm làm mềm / xử lý da (sống)
272
010228
Cyanides [prussiates]
Xyanua [muối xyanua]
273
010227
Cyanotyping (Solutions for --- )
Dung dịch để in xanh
274
010230
Cymene
Ximen
275
010617
Damp-proofing chemicals, except paints, for masonry [14]
Hóa chất chống ẩm dùng cho phần xây nề, trừ sơn
276
010089
Decarbonising engines (Chemical preparations for --- )
Chế phẩm hóa học khử cácbon / khử muội than dùng cho động cơ nổ
277
010580
Decolorants for industrial purposes
Chất khử màu dùng trong công nghiệp
278
010236
Defoliants
Chất làm rụng lá
279
010231
Degreasing preparations for use in manufacturing processes
Chế phẩm tẩy nhờn / tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
280
010234
Degumming preparations
Chế phẩm khử keo / khử gôm
281
010239
Dehydrating preparations for industrial Purposes
Chế phẩm khử nước dùng trong công nghiệp
282
010021
Detergent additives to gasoline
Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu xăng
283
010021
Detergent additives to gasoline [petrol]
Chất phụ gia làm sạch cho xăng [dầu]
284
010021
Detergent additives to petrol [gasoline]
Chất phụ gia làm sạch dùng cho dầu [xăng]
285
010241
Detergents for use in manufacturing Processes
Chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất
286
010435
Developers (Photographic --- )
Thuốc hiện ảnh (nhiếp ảnh)
287
010242
Dextrin [size] [14]
Dextrin [hồ/keo]
288
010243
Diagnostic preparations, other than for medical or veterinary purposes
Chế phẩm dùng để chẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
289
010244
Diastase for industrial purposes
Diastaza dùng cho mục đích công nghiệp
290
010632
Diatomaceous earth
Đất tảo silic / kizengua
291
010245
Diazo paper
Giấy diazo
292
010123
Dioxalate (Potassium --- )
Kali dioxalat
293
010536
Dioxide (Titanium --- ) for industrial Purposes
Dioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp
294
010414
Dioxide of hydrogen
Hydrogen peroxit
295
010240
Disincrustants
Chất chống đóng cặn
296
010352
Dispersants (Oil --- )
Tác nhân phân tán dầu
297
010351
Dispersants (Petroleum --- )
Tác nhân phân tán dầu mỏ
298
010605
Dispersions of plastics
Chất phân tán chất dẻo
299
010247
Distilled water
Nước chưng cất / Nước cất
300
010248
Dolomite for industrial purposes
Dolomit dùng cho mục đích công nghiệp
301
010077
Dressing and finishing preparations for Textiles
Chế phẩm hồ sợi và làm bóng dùng trong công nghiệp dệt
302
010208
Dressing, except oils, for skins
Chất thuộc da, trừ dầu, dùng cho da sống
303
010136
Drilling muds
Bùn khoan
304
010333
Dry ice [carbon dioxide]
Băng khô [cacbon đioxit] / tuyết cacbon đioxit
305
010250
Dysprosium
Đysprosi
306
010632
Earth (Diatomaceous --- )
Đất tảo silic / kizengua
307
010524
Earth for growing
Ðất trồng trọt
308
010392
Earth metals [14]
Kim loại kiềm thổ
309
010526
Earths (Rare --- )
Kim loại đất hiếm
310
010650
Electrophoresis gels, other than for medical or veterinary purposes
Gel điện di, không dùng cho mục đích y tế hoặc mục đích thú y
311
010609
Emollients for industrial purposes
Chất làm mềm dùng trong công nghiệp
312
010268
Emulsifiers
Chất nhũ tương
313
010267
Emulsions (Photographic --- )
Nhũ tương nhiếp ảnh
314
010107
Enamel (Chemical preparations, except pigments, for the manufacture of --- )
Chế phẩm hóa học, trừ chất màu, dùng để
sản xuất men tráng
315
010262
Enamel (Opacifiers for --- )
Chế phẩm làm mờ đục men tráng
316
010265
Enamel-staining chemicals
Hóa chất tạo màu cho men tráng
317
010645
Engine coolants (Anti-boil preparations for --- )
Chế phẩm chống sôi cho chất làm mát động cơ nổ
318
010089
Engine-decarbonising chemicals
Hóa chất khử cácbon/khử muội than của động cơ nổ
319
010647
Engines (Coolants for vehicle --- )
Chất làm mát động cơ / đầu máy xe cộ
320
010272
Enzyme preparations for industrial purposes
Chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp
321
010660
Enzyme preparations for the food industry
Chế phẩm enzym dùng cho ông nghiệp thực phẩm
322
010273
Enzymes for industrial purposes
Enzym dùng trong công nghiệp
323
010661
Enzymes for the food industry
Enzym dùng cho công nghiệp thực phẩm
324
010274
Epoxy resins, unprocessed
Nhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
325
010276
Erbium
Erbi
326
010279
Esters *
Este
327
010280
Ethane
Etan
328
010281
Ethers *
Ete
329
010041
Ethyl alcohol
Rượu etyl / etanol
330
010282
Ethyl ether
Ete etyl
331
010287
Europium
Europi
332
010652
Expanded-clay for hydroponic plant growing [substrate]
Đất sét được làm tơi / làm xốp để trồng cây thủy canh [chất nền]
333
010288
Extinguishing compositions (Fire --- )
Hợp chất dập lửa
334
010286
Fabrics (Stain-preventing chemicals for use on --- )
Hóa chất để ngăn ngừa vết màu / dấu vết trên vải
335
010339
Fat-bleaching chemicals
Hóa chất để tẩy trắng mỡ
336
010340
Fatty acids
Axit béo
337
010374
Ferments (Milk --- ) for chemical purposes
Men sữa dùng cho mục đích hóa học
338
010676
Ferments (Milk --- ) for industrial purposes
Men sữa dùng cho mục đích công nghiệp
339
010675
Ferments (Milk --- ) for the food industry
Men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm
340
010291
Ferments for chemical purposes
Men dùng cho mục đích hóa học
341
010159
Fermium
Fermi
342
010229
Ferrocyanides
Feroxyanua
343
010292
Ferrotype plates [photography]
Tấm Ferotip / tấm in ảnh trên sắt [nhiếp ảnh]
344
010271
Fertilizers
Phân bón
345
010293
Fertilizing preparations
Chế phẩm phân bón
346
010080
Fillers (Tree cavity --- ) [forestry]
Chất trám / chất lấp đầy khoang rỗng (lỗ rỗng) của cây [lâm nghiệp]
347
010649
Fillers for automobile bodies
Chất trám thân xe ô tô
348
010649
Fillers for car bodies
Chất trám thân xe ô tô
349
010581
Films (Sensitized --- ), unexposed
Phim nhạy sáng, chưa lộ sáng
350
010464
Films (X-ray --- ), sensitized but not exposed
Phim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
351
010621
Filtering media (Ceramic materials in particulate form, for use as --- )
Gốm dạng hạt dùng để lọc
352
010611
Filtering materials [chemical preparations]
Hóa chất để lọc [chế phẩm hóa học]
353
010612
Filtering materials [mineral substances]
Vật liệu lọc [chất khoáng / chất vô cơ]
354
010610
Filtering materials [unprocessed plastics]
Vật liệu lọc [nhựa dạng thô / chưa xử lý]
355
010613
Filtering materials [vegetable substances]
Vật liệu lọc [nguồn gốc thực vật]
356
010296
Filtering preparations for the beverages industry
Chế phẩm lọc dùng trong công nghiệp đồ uống
357
010200
Fining preparation (Must- --- )
Chế phẩm làm trong nước nho ép
358
010205
Finings (Wine --- )
Chế phẩm tinh chế rượu vang
359
010017
Finishing preparations for use in the manufacture of steel
Chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép
360
010288
Fire extinguishing compositions
Hợp chất dập lửa
361
010294
Fireproofing preparations
Chế phẩm chịu lửa
362
010659
Fish meal fertilisers
Phân bón làm từ bột cá
363
010180
Fissionable chemical elements
Nguyên tố hóa học có thể phân hạch
364
010297
Fissionable material for nuclear energy
Vật liệu có thể phân hạch dùng cho năng lượng hạt nhân
365
010097
Fixing baths [photography]
Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
366
010298
Fixing solutions [photography]
Dung dịch định ảnh / dung dịch định hình [nhiếp ảnh]
367
010256
Flashlight preparations
Chế phẩm dùng cho đèn flat / đèn nháy
368
010587
Flocculants
Chất keo tụ
369
010289
Flour for industrial purposes
Bột dùng cho mục đích công nghiệp
370
010209
Flower preservatives
Chế phẩm dùng để bảo quản hoa
371
010299
Flowers of sulfur for chemical purposes [14]
Lưu huỳnh hoa (sản phẩm thu được khi thăng hoa lưu huỳnh có dạng bột, bụi) dùng cho mục đích hóa học
372
010643
Fluid (Power steering --- )
Chất lỏng dẫn hướng động lực
373
010644
Fluid (Transmission --- )
Chất lỏng truyền động
374
010197
Fluids for hydraulic circuits
Chất lỏng dùng cho hệ thống thủy lực
375
010004
Fluids for use with abrasives (Auxiliary --- )
Chất lỏng phụ trợ dùng với tác nhân / vật liệu mài
376
010302
Fluorine
Flo
377
010303
Fluorspar compounds
Hợp chất florit / flospat
378
010583
Fluxes (Brazing --- )
Chất trợ dung để hàn đồng
379
010584
Fluxes (Soldering --- )
Chất trợ dung để hàn đồng
380
010044
Foodstuffs (Chemical substances for preserving --- )
Chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm
381
010170
Footwear (Cement for --- )
Chất kết dính dùng cho đồ đi chân
382
010310
Formic acid
Axit fomic
383
010311
Formic aldehyde for chemical purposes
Aldehyt fomic dùng cho mục đích hóa học
384
010307
Foundry molding [moulding] preparations
Chế phẩm để làm khuôn đúc
385
010467
Foundry sand
Cát dùng trong nghề đúc
386
010314
Francium
Franxi
387
010346
Fruit (Hormones for hastening the ripening of --- )
Hóc môn kích thích quá trình chín của quả
388
010087
Fuel for atomic piles
Nhiên liệu dùng cho lò phản ứng nguyên tử / lò phản ứng hạt nhân
389
010257
Fuel-saving preparations
Chế phẩm tiết kiệm nhiên liệu
390
010525
Fuller's earth for use in the textile industry [14]
Đất để chuội vải / hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
391
010313
Fulling preparations
Chế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để
chuội hồ vải
392
010312
Fulling preparations for use in the textile industry [14]
Chế phẩm để nện ép len dạ / chế phẩm để chuội hồ vải dùng trong công nghiệp dệt
393
010318
Gadolinium
Gadoni
394
010126
Gallate (Basic --- ) of bismuth
Galát bazơ của bitsmut
395
010320
Gallic acid for the manufacture of ink
Axit galic để sản suất mực
396
010321
Gallium
Gali
397
010319
Gallnuts
Ngũ bội tử (chất dùng thuộc da)
398
010323
Gallotannic acid
Axit galotanic
399
010098
Galvanizing baths
Dung dịch mạ điện
400
010324
Galvanizing preparations
Chế phẩm mạ điện
401
010325
Gambier
Gambia
402
010275
Gas purifying preparations
Chế phẩm làm sạch gas
403
010326
Gases (Protective --- ) for welding
Khí bảo vệ dùng để hàn
404
010328
Gases (Solidified --- ) for industrial Purposes
Gas hóa rắn dùng trong công nghiệp
405
010330
Gelatine for industrial purposes
Gelatin / keo động vật dùng trong công nghiệp
406
010329
Gelatine for photographic purposes
Gelatin / keo động vật dùng trong lĩnh vực nhiếp ảnh
407
010650
Gels (Electrophoresis --- ), other than for medical or veterinary purposes
Chất điện chuyển dạng gel không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y / chất gel dùng cho hiện tượng điện di, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
408
010656
Genes of seeds for agricultural production
Gien của hạt giống dùng cho sản xuất nông nghiệp
409
010332
Getters [chemically active substances]
Chất thu hút khí / chất khử khí [hoạt chất hóa học]
410
010263
Glass (Opacifiers for --- )
Chế phẩm làm mờ kính
411
010522
Glass (Preparations for preventing the tarnishing of --- )
Chế phẩm ngăn ngừa sự mờ kính
412
010544
Glass (Water --- ) [soluble glass]
Thủy tinh lỏng [thủy tinh hoà tan]
413
010386
Glass-frosting chemicals
Hóa chất làm mờ kính
414
010521
Glass-staining chemicals
Hóa chất nhuộm màu kính
415
010651
Glaziers’ putty
Mát tít gắn kính
416
010160
Glazings (Ceramic --- )
Men tráng gốm
417
010614
Glucose for industrial purposes
Glucoza dùng trong công nghiệp
418
010662
Glucose for the food industry
Glucoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
419
010335
Glucosides
Glucosit / Glucozit
420
010600
Glue for industrial purposes
Keo / hồ / chất dính dùng trong công nghiệp
421
010615
Gluten [glue], other than for stationery or household purposes
Gluten [keo / hồ / chất dính] không dùng trong văn phòng và gia đình
422
010671
Gluten for industrial purposes
Gluten dùng cho mục đích công nghiệp
423
010670
Gluten for the food industry
Gluten dùng cho công nghiệp thực phẩm
424
010079
Glutinous tree-banding preparations
Chế phẩm dính dung băng / nẹp cây
425
010079
Glutinous tree-grafting preparations
Chế phẩm dính dùng ghép cây
426
010336
Glycerides
Glyxerit
427
010252
Glycerine for industrial purposes
Glyxerin dùng trong công nghiệp
428
010337
Glycol
Glycol
429
010283
Glycol ether
Ete glycol
430
010409
Gold salts
Muối vàng
431
010341
Grafting mastic for trees
Mát tít dùng ghép cây
432
010198
Grafting wax for trees
Sáp dùng ghép cây
433
010305
Graphite for industrial purposes
Graphit / than chì dùng trong công nghiệp
434
010231
Grease-removing preparations for use in manufacturing processes
Chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng trong quá trình sản xuất
435
010604
Greases (Preparations for the separation of --- )
Chế phẩm để tách dầu mỡ
436
010634
Growth regulating preparations (Plant --- )
Chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng
437
010342
Guano
Guano (phân chim / phân gà / phân vịt) dùng làm phân bón / phân bón tự nhiên làm từ phân chim, gà, vịt)
438
010078
Gum arabic for industrial purposes
Gôm Arabic / gôm dán giấy / gôm acaxia / gôm kordofan dùng trong công nghiệp
439
010234
Gum solvents
Dung môi gôm
440
010024
Gum tragacanth for industrial purposes [14]
Nhựa tragacan dùng cho mục đích công nghiệp
441
010616
Gums [adhesives] other than for stationery or household purposes
Gôm [chất dính] không dùng cho văn phòng hoặc gia đình
442
010343
Gurjun [gurjon, gurjan] (Balm of --- ) for making varnish
Dầu gurjun / gurjon / gurjan để sản xuất véc ni
443
010249
Hardening preparations (Metal --- )
Chế phẩm tôi kim loại
444
010301
Hardening substances (Limestone--- )
Chất làm cứng đá vôi
445
010253
Heavy water
Nước nặng
446
010344
Helium
Heli
447
010345
Holmium
Honmi
448
010346
Hormones for hastening the ripening of Fruit
Hóc môn để kích thích quả chín
449
010347
Horticultural chemicals, except fungicides, herbicides, insecticides and parasiticides [14]
Hóa chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng
450
010355
Humus
Ðất mùn
451
010641
Humus top dressing
Đất mùn để phủ bề mặt
452
010356
Hydrates
Hydrat
453
010197
Hydraulic circuits (Fluids for --- )
Chất lỏng dùng cho mạng thủy lực
454
010197
Hydraulic circuits (Liquids for --- )
Chất lỏng dùng cho mạng thủy lực
455
010358
Hydrazine
Hydrazin
456
010184
Hydrochlorates
Clohydrat / hydroclorua
457
010185
Hydrochloric acid
Axit clohydric
458
010304
Hydrofluoric acid
Axit flohydric
459
010359
Hydrogen
Hydro
460
010414
Hydrogen peroxide
Hydro peroxit / nước oxy già
461
010360
Hypochlorite of soda
Natri Hypoclorit
462
010361
Hyposulfites [14]
Hyposulfit / dithionit
463
010333
Ice (Dry --- ) [carbon dioxide]
Băng khô [dioxit cacbon / cacbon dioxit]
464
010176
Industrial chemicals
Hóa chất công nghiệp
465
010032
Inner tubes of tires [tyres] (Compositions for repairing --- )
Hỗn hợp [hợp chất] để sửa chữa săm [săm lốp]
466
010071
Internal combustion engines (Antiknock substances for --- )
Chất chống kích nổ dùng cho động cơ đốt trong
467
010367
Iodic acid
Axit iodic
468
010365
Iodine for chemical purposes
Iốt dùng cho mục đích hóa học
469
010368
Iodine for industrial purposes
Iốt dùng trong công nghiệp
470
010034
Iodised albumen
Albumin iôt hóa
471
010366
Iodised salts
Muối iốt
472
010255
Ion exchangers [chemicals] [14]
Chất trao đổi ion [hóa chất]
473
010290
Iron salts
Muối sắt
474
010618
Isinglass other than for stationery, household or alimentary purposes
Keo bong bóng cá / keo động vật không dùng cho văn phòng, gia đình hoặc thực phẩm
475
010369
Isotopes for industrial purposes
Chất đồng vị dùng trong công nghiệp
476
010140
Kainite
Cainit (khoáng chất)
477
010370
Kaolin
Cao lanh
478
010164
Ketones
Keton / xeton
479
010371
Kieselgur
Silicagen / diatomit / kizengua
480
010372
Krypton
Kripton
481
010373
Lactic acid
Axit lactic
482
010674
Lactose [raw material]
Lactoza [nguyên liệu thô]
483
010673
Lactose for industrial purposes
Lactoza dùng cho mục đích công nghiệp
484
010672
Lactose for the food industry
Lactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm
485
010316
Lamp black for industrial purposes
Muội đèn dùng trong công nghiệp
486
010375
Lanthanum
Lantan
487
010440
Lead acetate
Axêtat chì
488
010083
Lead arsenate
Asenat chì
489
010441
Lead oxide
Oxit chì
490
010215
Leather (Currying preparations for --- )
Chế phẩm làm mềm / xử lý da thuộc
491
010192
Leather (Mastic for --- )
Mát tít dùng cho da thuộc
492
010222
Leather glues
Keo / hồ / chất dính dùng cho da thuộc
493
010223
Leather-dressing chemicals
Hóa chất để thuộc da
494
010224
Leather-impregnating chemicals
Hóa chất để ngâm / tẩm / thấm ướt da thuộc
495
010175
Leather-renovating chemicals
Hóa chất làm mới da thuộc
496
010364
Leather-waterproofing chemicals
Hóa chất chống thấm nước cho da thuộc
497
010588
Lecithin [raw material]
Lexithin [nguyên liệu dạng thô]
498
010664
Lecithin for industrial purposes
Lexithin dùng cho mục đích công nghiệp
499
010663
Lecithin for the food industry
Lexithin dùng cho công nghiệp thực phẩm
500
010377
Lenses (Preparations for preventing the tarnishing of --- )
Chế phẩm dùng để chống mờ thấu kính
501
010171
Lime acetate
Canxi axetat
502
010172
Lime carbonate
Canxi cacbonat
503
010173
Lime chloride
Canxi clorua
504
010301
Limestone hardening substances
Chất làm cứng đá vôi
505
010500
Liquids for removing sulfates from accumulators [14]
Chất lỏng để khử sulfat cho ắc qui
506
010500
Liquids for removing sulfates from batteries [14]
Chất lỏng để khử sunfat cho pin
507
010378
Lithia [lithium oxide]
Lithia [oxit lithi]
508
010379
Lithium
Lithi
509
010419
Litmus paper
Giấy quỳ
510
010527
Loam
Đất sét trộn / đất chứa chất mùn là chủ yếu / đất mùn
511
010153
Lutetium [cassiopium]
Luteti [nguyên tố kim loại nặng trong họ lantan]
512
010382
Magnesite
Manesit / magiezit / magiê carbonat
513
010147
Magnesium carbonate
Magiê carbonat
514
010383
Magnesium chloride
Magiê clorua / magiê clorit
515
010642
Magnetic fluid for industrial purposes
Chất lỏng từ tính dùng trong công nghiệp
516
010035
Malt albumen
Anbumin mạch nha
517
010384
Manganate
Manganat
518
010124
Manganese dioxide
Dioxit Mangan
519
010385
Mangrove bark for industrial purposes
Vỏ cây đước dùng trong công nghiệp
520
010271
Manure for agriculture
Phân bón dùng trong nông nghiệp
521
010380
Masonry preservatives, except paints and oils
Chất bảo quản công trình xây, trừ sơn và dầu
522
010341
Mastic (Grafting --- ) for trees
Mát tít dùng ghép cây
523
010192
Mastic for leather
Mát tít dùng cho da thuộc
524
010193
Mastic for tires [tyres]
Mát tít dùng cho săm, lốp xe
525
010317
Meat (Chemical preparations for smoking --- )
Chế phẩm hóa học để xông / hun khói thịt
526
010545
Meat tenderizers for industrial purposes
Chế phẩm dùng trong công nghiệp để làm mềm thịt
527
010389
Mercuric oxide
Oxit thủy ngân
528
010387
Mercury
Thủy ngân
529
010388
Mercury salts
Muối thủy ngân
530
010393
Metal annealing preparations
Chế phẩm tôi, ram kim loại
531
010249
Metal hardening preparations
Chế phẩm tôi kim loại
532
010682
Metal tempering preparations [14]
Chế phẩm ram/tôi kim loại
533
010390
Metalloids
Á kim
534
010560
Metals (Alkaline--- )
Kim loại kiềm
535
010039
Metals (Alkaline-earth --- )
Kim loại kiềm thổ
536
010394
Methane
Mêtan
537
010577
Methyl benzene
Metyl benzen / toluene / phenylmetan
538
010576
Methyl benzol
Metyl bezol / metyl benzen / toluene / phenylmetan
539
010284
Methyl ether
Ete metylic / Ete dimetyl / ete gỗ
540
010395
Mildew (Chemical preparations to prevent --- )
Chế phẩm hóa học để chống nấm mindiu (nấm mốc) / chế phẩm hóa học phòng ngừa nấm mindiu (nấm mốc, nấm mốc sương)
541
010374
Milk ferments for chemical purposes
Men sữa dùng cho mục đích hóa học
542
010396
Mineral acids
Axit vô cơ
543
010179
Moderating materials for nuclear reactors
Chất tiết chế / chất kiểm soát / chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
544
010127
Moistening [wetting] preparations for use in bleaching
Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để
tẩy trắng
545
010398
Moistening [wetting] preparations for use in dyeing
Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng để nhuộm
546
010530
Moistening [wetting] preparations for use in the textile industry
Chế phẩm làm ẩm [làm thấm ướt] dùng trong công nghiệp dệt
547
010307
Molding preparations (Foundry --- )
Chế phẩm làm khuôn đúc
548
010237
Mold-release preparations
Chế phẩm tháo khuôn đúc
549
010633
Mordants for metals
Chất ăn mòn / chất cắn màu dùng cho kim loại
550
010307
Moulding preparations (Foundry --- )
Chế phẩm làm khuôn đúc
551
010237
Mould-release preparations
Chế phẩm tháo khuôn đúc
552
010136
Muds (Drilling --- )
Bùn khoan
553
010200
Must-fining preparations
Chế phẩm tinh chế nước nho chưa lên men
554
010399
Naphthalene
Naptalen
555
010400
Neodymium
Neođym
556
010401
Neon
Neon
557
010402
Neptunium
Neptuni
558
010403
Neutralizers (Toxic gas --- )
Chất trung hoà (làm mất tác dụng) khí gaz độc
559
010405
Nitrate of uranium
Nitrat urani
560
010416
Nitrate paper
Giấy nitrat
561
010572
Nitrates
Nitrat
562
010095
Nitric acid
Axit nitric
563
010092
Nitrogen
Nitơ
564
010094
Nitrogenous fertilisers
Phân đạm
565
010093
Nitrous oxide
Oxit nitơ
566
010179
Nuclear reactors (Moderating materials for --- )
Chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân
567
010319
Nuts (Gall --- )
Mụn cây, vú lá (dùng để nhuộm, sản xuất mực, thuộc da)
568
010096
Oenological bactericides [chemical preparations for use in wine making] [14]
Chất diệt khuẩn dùng cho nghề làm rượu nho [chế phẩm hóa học sử dụng trong sản xuất rượu vang]
569
010620
Oil (Synthetic materials for absorbing --- )
Vật liệu tổng hợp để hấp thu dầu
570
010655
Oil cement [putty]
Chất gắn kết có dầu [ma-tít]
571
010352
Oil dispersants
Tác nhân phân tán dầu
572
010353
Oil-bleaching chemicals
Hóa chất để làm trắng dầu
573
010354
Oil-purifying chemicals
Hóa chất tinh chế dầu
574
010654
Oils (Chemical additives for --- )
Phụ gia hóa chất dùng cho dầu lửa
575
010601
Oils for currying leather
Dầu để làm mềm da thuộc / xử lý da thuộc
576
010349
Oils for preparing leather in the course of manufacture
Dầu dùng để sơ chế da thuộc trong quá trình sản xuất
577
010350
Oils for tanning leather
Dầu dùng để thuộc da
578
010348
Oils for the preservation of food
Dầu để bảo quản thực phẩm
579
010233
Oil-separating chemicals
Hóa chất tách dầu
580
010407
Oleic acid
Axit oleic
581
010408
Olivine [silicate mineral] [14]
Olivin [khoáng silicat]
582
010264
Opacifiers for enamel or glass
Chế phẩm làm mờ men hoặc kính
583
010411
Oxalates
Oxalat
584
010412
Oxalic acid
Axit oxalic
585
010413
Oxygen
Oxy
586
010415
Palladium chloride [14]
Clorua palađi
587
010156
Paper pulp
Bột giấy
588
010156
Paper pulp
Bột giấy
589
010203
Paperhanging (Adhesives for --- )
Chất dính dùng cho giấy dán tường
590
010539
Peat [fertiliser]
Than bùn [phân bón]
591
010445
Peat pots for horticulture
Chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
592
010420
Pectin [photography]
Pectin dùng cho nhiếp ảnh
593
010666
Pectin for industrial purposes
Pectin dùng cho mục đích công nghiệp
594
010665
Pectin for the food industry
Pectin dùng cho công nghiệp thực phẩm
595
010421
Perborate of soda
Sô đa perborat
596
010422
Percarbonates
Percacbonat
597
010423
Perchlorates
Perclorat
598
010424
Persulfates [14]
Persulfat
599
010425
Persulfuric acid [14]
Axit persulfuric
600
010351
Petroleum dispersants
Tác nhân phân tán dầu mỏ
601
010426
Phenol for industrial purposes
Phenol dùng trong công nghiệp
602
010603
Phonograph records (Compositions for the manufacture of --- )
Hợp chất sản xuất đĩa hát
603
010246
Phonograph records (Renovating preparations for --- )
Chế phẩm phục hồi đĩa hát
604
010427
Phosphates [fertilisers]
Phân lân / phân phosphat / phosphat [phân bón]
605
010429
Phosphatides
Phosphatit / phospholipid
606
010433
Phosphoric acid
Axit phosphoric
607
010430
Phosphorus
Phospho
608
010435
Photographic developers
Thuốc hiện ảnh / thuốc tráng phim ảnh
609
010267
Photographic emulsions
Nhũ tương ảnh
610
010322
Photographic paper
Giấy ảnh
611
010436
Photographic sensitizers
Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
612
010211
Photography (Chemical preparations for use in --- )
Chế phẩm hóa học dùng cho nhiếp ảnh
613
010027
Photography (Reducing agents for use in ---)
Chất khử dùng cho nhiếp ảnh
614
010417
Photometric paper
Giấy đo độ sáng
615
010213
Photosensitive plates
Tấm nhạy sáng
616
010437
Picric acid
Axit picric
617
010634
Plant growth regulating preparations
Chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng
618
010143
Plasticizers
Chất dẻo hóa
619
010605
Plastics (Dispersions of --- )
Chất phân tán chất dẻo
620
010438
Plastics, unprocessed
Chất dẻo dạng thô
621
010439
Plastisols
Keo
622
010213
Plates (Photosensitive --- )
Tấm nhạy sáng
623
010269
Plates (Sensitized photographic --- )
Tấm kính ảnh nhạy sáng
624
010442
Plutonium
Plutoni
625
010238
Polish removing substances
Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn
626
010443
Polonium
Poloni
627
010446
Potash
Kali cacbonat / bồ tạt
628
010448
Potash water
Nước kali
629
010447
Potassium
Kali
630
010123
Potassium dioxalate
Kali dioxalat
631
010444
Potato flour for industrial purposes
Bột khoai tây dùng cho công nghiệp
632
010445
Pots (Peat --- ) for horticulture
Chậu than bùn dùng cho nghề làm vườn
633
010681
Potting soil [14]
Đất mùn/Lớp đất mặt được làm màu
634
010643
Power steering fluid
Chất lỏng trợ lực tay lái
635
010449
Praseodymium
Praseođym
636
010391
Precious metals (Salts of --- ) for industrial purposes
Muối kim loại quí dùng trong công nghiệp
637
010680
Preparations of microorganisms, other than for medical and veterinary use [14]
Chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y
638
010381
Preservatives (Brickwork --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ công trình xây bằng gạch, trừ sơn và dầu
639
010196
Preservatives (Cement --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ xi măng, trừ sơn và dầu
640
010117
Preservatives (Concrete --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu
641
010209
Preservatives (Flower --- )
Chế phẩm bảo quản hoa
642
010380
Preservatives (Masonry --- ), except paints and oils
Chất bảo vệ công trình xây, trừ sơn và dầu
643
010210
Preservatives for pharmaceutical preparations
Chế phẩm bảo quản dược phẩm
644
010540
Preservatives for tiles, except paints and oils
Chất bảo vệ ngói, trừ sơn và dầu
645
010003
Preserving (Salt for --- ), other than for foodstuffs
Muối dùng để bảo quản, không dùng cho thực phẩm
646
010044
Preserving foodstuffs (Chemical substances for --- )
Hóa chất bảo quản thực phẩm
647
010450
Promethium
Prometi
648
010026
Propellant gases for aerosols [14]
Khí đẩy dùng cho xon khí
649
010451
Protactinium
Protactini
650
010326
Protective gases for welding
Khí bảo vệ dùng để hàn
651
010452
Protein [raw material]
Prôtein [nguyên liệu thô]
652
010228
Prussiates
Muối xianua
653
010132
Pulp (Wood --- )
Bột giấy gỗ
654
010275
Purification of gas (Preparations for the ---)
Chế phẩm làm tinh sạch khí gaz
655
010254
Purification preparations
Chế phẩm làm sạch / tinh chế / lọc
656
010651
Putty (Glaziers’ --- )
Mát tít gắn kính
657
010453
Pyrogallic acid
Axit pyrogalic
658
010133
Pyroligneous acid [wood vinegar]
Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng hủy gỗ, chứa axit etanoic, metanol, axetin…)
659
010454
Quebracho for industrial purposes
Cây mẻ rìu dùng trong công nghiệp
660
010648
Radiator flushing chemicals
Hóa chất xịt rửa bộ tản nhiệt
661
010456
Radioactive elements for scientific purposes
Nguyên tố phóng xạ dùng cho mục đích khoa học
662
010458
Radium for scientific purposes
Rađi dùng cho mục đích khoa học
663
010457
Radon
Radon
664
010162
Rare earth metals (Salts from --- )
Muối kim loại đất hiếm
665
010526
Rare earths
Kim loại đất hiếm
666
010259
Reagent paper, other than for medical or veterinary purposes [13]
Giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
667
010251
Recharging accumulators (Acidulated water for --- )
Nước pha axit dùng để nạp ắcqui
668
010246
Records (Renovating preparations for phonograph --- )
Chế phẩm để phục hồi đĩa hát
669
010027
Reducing agents for use in photography
Chất khử dùng cho nhiếp ảnh
670
010459
Refrigerants
Chất làm lạnh
671
010238
Removing polish (Substances for --- )
Chất làm mất độ bóng, độ nhẵn
672
010246
Renovating preparations for phonograph records
Chế phẩm để phục hồi đĩa hát
673
010465
Repairing tires [tyres] (Compositions for ---)
Hợp chất sửa chữa săm lốp xe
674
010461
Resins (Acrylic --- ), unprocessed
Nhựa acrylic, dạng thô / chưa xử lý
675
010462
Resins (Artificial --- ), unprocessed
Nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý
676
010274
Resins (Epoxy --- ), unprocessed
Nhựa epoxy, dạng thô / chưa xử lý
677
010455
Resins (Synthetic --- ), unprocessed
Nhựa tổng hợp (dạng thô) / chưa xử lý
678
010463
Rhenium
Reni
679
010331
Rock salt
Muối mỏ / galit
680
010145
Rubber preservatives
Chế phẩm bảo quản cao su
681
010466
Rubidium
Rubiđi
682
010105
Runs in stockings (Substances for preventing --- )
Chất để ngăn ngừa sự xổ chỉ, tước chỉ trên tất
683
010114
Saccharin
Sacarin
684
010057
Sal ammoniac
Amoni clorua
685
010678
Sal ammoniac spirits [14]
Dung dịch amoni clorua
686
010468
Salicylic acid
Axit salicylic
687
010469
Salpetre
Kali nitrat / diêm tiêu / salpet
688
010003
Salt for preserving, other than for foodstuffs
Muối để bảo quản, không dùng làm thực phẩm
689
010476
Salt, raw
Muối (dạng thô)
690
010469
Saltpeter
Salpet / kali nitrat / diêm tiêu
691
010475
Salts [chemical preparations]
Muối (chất hóa học)
692
010478
Salts [fertilisers]
Muối [phân bón]
693
010207
Salts for coloring [colouring] me
Muối để nhuộm màu kim loại
694
010261
Salts for galvanic cells
Muối dùng cho pin Volta, pin ganvanic, pin điện
695
010397
Salts for industrial purposes
Muối dùng trong công nghiệp
696
010162
Salts from rare earth metals
Muối kim loại đất hiếm
697
010561
Salts of alkaline metals
Muối kim loại kiềm
698
010391
Salts of precious metals for industrial purposes
Muối kim loại quí dùng trong công nghiệp
699
010470
Samarium
Samari
700
010467
Sand (Foundry --- )
Cát dùng cho ngành đúc
701
010471
Sauce for preparing tobacco
Nước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
702
010635
Scale removing preparations, other than for household purpose
Chế phẩm để đánh gỉ / cạo xỉ / cạo tróc vẩy, không dùng cho mục đích gia dụng
703
010473
Scandium
Scanđi
704
010636
Seawater for industrial purposes [14]
Nước biển dùng cho mục đích công nghiệp
705
010043
Seaweeds [fertilizers]
Tảo biển / rong biển [phân bón]
706
010474
Sebacic acid
Axit sebaxic
707
010480
Seed preserving substances
Chất bảo quản hạt giống / mầm hạt
708
010479
Selenium
Selen
709
010090
Self-toning paper [photography]
Giấy tự lên màu [nhiếp ảnh]
710
010212
Sensitized cloth for photography
Vải nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
711
010581
Sensitized films, unexposed
Phim nhạy sáng, chưa lộ sáng
712
010418
Sensitized paper
Giấy nhạy sáng / giấy ảnh
713
010269
Sensitized photographic plates
Tấm kính ảnh nhạy sáng
714
010406
Sensitized plates for offset printing
Tấm nhạy sáng dùng cho in opset
715
010436
Sensitizers (Photographic --- )
Chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh
716
010232
Separating and unsticking [ungluing] preparations
Chế phẩm để bóc và tách [làm mất kết dính]
717
010481
Silicates
Silicat
718
010483
Silicon
Silic
719
010484
Silicones
Silicon
720
010569
Silver nitrate
Bạc nitrat
721
010081
Silver salt solutions for silvering
Dung dịch muối bạc dùng để mạ bạc
722
010646
Sintering (Ceramic compositions for --- ) [granules and powders]
Hợp phần gốm dùng để nung kết, thiêu kết [dạng hạt và dạng bột]
723
010202
Size for finishing and priming
Chất dùng để hoàn thiện và xử lý bề mặt vải, giấy, da
724
010270
Sizing preparations
Chế phẩm để xử lý bề mặt vải, giấy, da
725
010216
Skins (Currying preparations for --- )
Chế phẩm để làm mềm da / xử lý da thuộc
726
010208
Skins (Dressing, except oils, for --- )
Chất thuộc da (trừ dầu)
727
010428
Slag [fertilisers]
Xỉ [phân bón]
728
010317
Smoking meat (Chemical preparations for --- )
Chế phẩm hóa học để xông / hun khói thịt
729
010472
Soap [metallic] for industrial purposes
Xà phòng dùng cho kim loại sử dụng trong công nghiệp
730
010488
Soda (Calcined --- )
Sôđa nung
731
010100
Soda ash
Sôđa khan / sôđa nung
732
010485
Sodium
Natri
733
010491
Sodium salts [chemical compounds] [14]
Muối natri [hợp chất hóa học]
734
010053
Soil-conditioning chemicals
Hóa chất để cải tạo đất
735
010487
Soldering chemicals
Hóa chất để hàn
736
010584
Soldering fluxes
Chất trợ dung để hàn
737
010328
Solidified gases for industrial purposes
Gas hóa rắn dùng trong công nghiệp
738
010606
Solvents for varnishes
Dung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
739
010499
Soot for industrial or agricultural purposes
Bồ hóng / muội than dùng trong công nghiệp hoặc nông nghiệp
740
010410
Sorrel salt
Kali hydro oxalat
741
010496
Spinel [oxide mineral] [14]
Spinel [khoáng oxit]
742
010058
Spirits of salt
Dung dịch axit clohydric (HCl)
743
010277
Spirits of vinegar [dilute acetic acid]
Dung dịch giấm [Axit acetic loãng]
744
010520
Staining-chemicals (Enamel and glass- --- )
Hóa chất để nhuộm màu men và kính
745
010286
Stain-preventing chemicals for use on fabrics
Hóa chất để ngăn ngừa dấu vết / vết màu trên vải
746
010055
Starch for industrial purposes
Tinh bột dùng trong công nghiệp
747
010566
Starch paste [adhesive], other than for stationery or household purposes
Bột nhão / kem / hồ dán làm từ tinh bột [chất dính / chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình
748
010077
Starch size [chemical preparations]
Chất hồ bằng tinh bột [chế phẩm hóa học]
749
010056
Starch-liquifying chemicals [ungluing agents]
Hóa chất làm lỏng tinh bột [chất làm mất kết dính]
750
010497
Stearic acid
Axit stearic
751
010017
Steel (Finishing preparations for use in the manufacture of --- )
Chế phẩm để tinh luyện thép
752
010657
Stem cells other than for medical or veterinary purposes
Tế bào gốc không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
753
010105
Stockings (Substances for preventing runs in --- )
Chế phẩm để ngăn ngừa sự xổ chỉ, tước chỉ trên tất
754
010498
Strontium
Stronti
755
010589
Substrates for soil-free growing [agriculture]
Chất nền dùng để trồng cây không dùng đất [nông nghiệp]
756
010555
Sulfates [14]
Sulfat
757
010486
Sulfides [14]
Sulfua
758
010501
Sulfonic acids [14]
Axit sulfonic
759
010493
Sulfur [14]
Lưu huỳnh
760
010503
Sulfuric acid [14]
Axit sulfuric
761
010285
Sulfuric ether [14]
Ete sulfuric
762
010502
Sulfurous acid [14]
Axit sulfurơ
763
010504
Sumac for use in tanning
Cây muối / cây xuma / lá xuma để thuộc da
764
010431
Superphosphates [fertilisers]
Supe phốt phát / super phosphat [phân bón]
765
010518
Surface-active chemical agents
Tác nhân hóa học hoạt động bề mặt
766
010022
Surgical bandages (Adhesive preparations for --- )
Chế phẩm dính / kết dính dùng cho băng phẫu thuật
767
010607
Sweeteners (Artificial --- ) [chemical preparations]
Chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học]
768
010455
Synthetic resins, unprocessed
Nhựa tổng hợp dạng thô
769
010506
Talc [magnesium silicate]
Ðá talc / bột tan / hoạt thạch [magie silicat]
770
010507
Tan
Vỏ cây dà (để thuộc da)
771
010511
Tannic acid
Axit tanic
772
010508
Tannin
Tanin
773
010509
Tanning substances
Chất để thuộc da
774
010130
Tan-wood
Gỗ để thuộc da
775
010512
Tapioca flour for industrial purposes
Bột sắn dùng trong công nghiệp
776
010514
Tartar other than for pharmaceutical purposes
Cáu rượu / kali hydrotartrat không dùng cho dược phẩm
777
010515
Tartaric acid
Axit tartric
778
010516
Technetium
Tecneti
779
010517
Tellurium
Telu
780
010393
Tempering preparations (Metal --- )
Chế phẩm để ram / tôi kim loại
781
010518
Tensio-active agents
Tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt
782
010519
Terbium
Tebi
783
010278
Test paper, chemical
Giấy thử hóa học
784
010529
Tetrachlorides
Tetraclorua
785
010091
Textile-brightening chemicals
Hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt
786
010363
Textile-impregnating chemicals
Hóa chất dùng để ngâm / tẩm / thấm ướt sợi, vải, hàng dệt
787
010362
Textile-waterproofing chemicals
Hóa chất chống thấm nước cho sợi, vải, hàng dệt
788
010532
Thallium
Tali
789
010533
Thiocarbanilide
Thiocarbanilit
790
010535
Thorium
Thori
791
010295
Threading (Compositions for --- )
Hợp chất dùng để ren
792
010534
Thulium
Tuli
793
010540
Tiles (Preservatives for --- ), except paints and oils
Chế phẩm để bảo vệ ngói lợp, gạch lát; trừ sơn và dầu
794
010465
Tire repairing compositions
Hợp phần để sửa chữa lốp, săm
795
010193
Tires (Mastic for --- )
Mát tít dùng cho lốp xe
796
010537
Titanite
Titanit / sphen / grotin
797
010536
Titanium dioxide for industrial purposes
Titan dioxit dùng trong công nghiệp
798
010471
Tobacco (Sauce for preparing --- )
Nước tẩm dùng để sản xuất thuốc lá
799
010538
Toluene
Toluol / metylbenzen / phenylmethane
800
010538
Toluol
Toluen / metylbenzen / phenylmethane
801
010099
Toning baths [photography]
Dung dịch hiện màu [nhiếp ảnh]
802
010548
Toning salts [photography]
Muối hiện màu [nhiếp ảnh]
803
010403
Toxic gas neutralizers
Chất trung hoà khí độc
804
010637
Trace elements (Preparations of --- ) for plants
Chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng
805
010644
Transmission fluid
Chất lỏng dẫn động
806
010080
Tree cavity fillers [forestry]
Chất dùng để chit lỗ hổng, lỗ rỗng trên cây [lâm nghiệp]
807
010079
Tree-banding (Glutinous preparations for --- )
Chế phẩm dính dùng để băng nẹp cây
808
010079
Tree-grafting (Glutinous preparations for ---)
Chế phẩm dính dùng để ghép cây
809
010541
Tungstic acid
Axit vonframic / axit orthotungstic
810
010465
Tyre repairing compositions
Hợp phần để sửa chữa lốp, săm
811
010193
Tyres (Mastic for --- )
Mát tit dùng cho lốp xe
812
010056
Ungluing agents [chemical preparations for liquifying starch]
Chất làm mất kết dính [chế phẩm hóa học làm lỏng tinh bột]
813
010232
Ungluing preparations
Chế phẩm làm mất kết dính
814
010232
Unsticking and separating preparations
Chế phẩm để bóc và tách
815
010542
Uranium
Urani
816
010543
Uranium oxide
Urani oxit
817
010606
Varnishes (Solvents for --- )
Dung môi dùng cho sơn / sơn dầu / vecni
818
010647
Vehicle engines (Coolants for --- )
Chất làm mát động cơ xe cộ
819
010546
Vine disease preventing chemicals
Hóa chất để kháng bệnh cây nho
820
010133
Vinegar (Wood --- ) [pyroligneous acid]
Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng hủy gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …)
821
010547
Vinic alcohol
Cồn từ rượu vang
822
010157
Viscose
Sợi viscô
823
010558
Volatile alkali [ammonia] for industrial purposes
Kiềm dễ bay hơi [amoniac] dùng trong công nghiệp
824
010005
Vulcanisation accelerators
Chất tăng tốc lưu hóa
825
010549
Vulcanising preparations
Chế phẩm để lưu hóa
826
010573
Wall tiles (Adhesives for --- )
Chất dính dùng cho gạch ốp tường
827
010203
Wallpaper (Adhesives for --- )
Chất dính dùng cho giấy dán tường
828
010653
Wallpaper removing preparations
Chế phẩm để bóc giấy dán tường
829
010251
Water (Acidulated --- ) for recharging accumulators
Nước axit để nạp lại ắc quy
830
010247
Water (Distilled --- )
Nước cất
831
010253
Water (Heavy --- )
Nước nặng
832
010544
Water glass [soluble glass]
Thủy tinh lỏng [thủy tinh hoà tan]
833
010608
Water purifying chemicals
Hóa chất để làm sạch nước
834
010023
Water-softening preparations
Chế phẩm làm mềm nước
835
010198
Wax (Grafting --- ) for trees
Sáp để ghép cây
836
010128
Wax-bleaching chemicals
Hóa chất tẩy trắng / làm mất màu sáp
837
010326
Welding (Protective gases for --- )
Khí bảo vệ dùng cho hàn
838
010487
Welding chemicals
Hóa chất để hàn
839
010127
Wetting preparations for use in bleaching
Chế phẩm làm thấm ướt dùng để tẩy trắng / làm sáng màu
840
010398
Wetting preparations for use in dyeing
Chế phẩm làm thấm ướt dùng để nhuộm
841
010530
Wetting preparations for use in the textile industry
Chế phẩm làm thấm ướt dùng trong công nghiệp dệt
842
010404
Wheat blight [smut] (Chemical preparations for protection against --- )
Chế phẩm hóa học để phòng chống bệnh (bệnh nấm than) cho lúa mì
843
010404
Wheat smut (Chemical preparations to prevent --- )
Chế phẩm hóa học để phòng chống bệnh nấm than cho lúa mì
844
010523
Windows (Anti-tarnishing chemicals for --- )
Hóa chất chống mờ cho cửa sổ
845
010205
Wine finings
Chế phẩm để tinh chế rượu vang
846
010550
Witherite
Viterit
847
010131
Wood alcohol
Rượu gỗ / rượu metylic
848
010582
Wood alcohol (Preparations of the distillation of --- )
Chế phẩm để chưng cất rượu gỗ / rượu metylic
849
010132
Wood pulp
Bột giấy gỗ
850
010133
Wood vinegar [pyroligneous acid]
Dấm gỗ / dấm chưng gỗ (nước chua thu được khi chưng hủy gỗ, chứa axít etanoic, metanol, axetin …)
851
010551
Xenon
Xenon
852
010464
X-ray films, sensitized but not exposed
Phim X-quang, nhạy sáng, chưa lộ sáng
853
010552
Ytterbium
Yterbi
854
010553
Yttrium
Ytri
855
010556
Zirconia
Ziricon oxit

1. ____________________

Trong Bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ này, ký hiệu [13] thể hiện sửa đổi trong năm 2013 và [14] thể hiện sửa đổi trong năm 2014.

Nhóm 2

Thuốc màu, sơn, vecni; Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; Thuốc nhuộm; Thuốc cắn màu; Nhựa tự nhiên dạng thô; Kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hoạ sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
020087
Agglutinants for paints
1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
2
020006
Alizarine dyes
Thuốc nhuộm alizarin
3
020007
Aluminium paints
1) Thuốc màu nhôm
2) Chất màu nhôm
4
020008
Aluminium powder for painting
Bột nhôm dùng để vẽ
5
020052
Aniline dyes
Thuốc nhuộm anilin
6
020098
Annatto [dyestuffs]
Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
7
020098
Annotto [dyestuffs]
Chất màu vàng đỏ [nhuộm thực phẩm]
8
020021
Anti-corrosive bands
Băng chống ăn mòn
9
020010
Anti-corrosive preparations
Chế phẩm chống ăn mòn
10
020122
Anti-fouling paints
Sơn chống gỉ
11
020079
Anti-rust greases
Mỡ chống gỉ
12
020083
Anti-rust oils
Dầu chống gỉ
13
020107
Anti-rust preparations [for preservation]
Chế phẩm chống gỉ [để bảo quản]
14
020093
Anti-tarnishing preparations for metals
Chế phẩm chống mờ xỉn kim loại
15
020009
Asbestos paints
Sơn amiăng
16
020018
Auramine
Auramin (chất nhuộm)
17
020019
Bactericidal paints
Sơn diệt khuẩn
18
020020
Badigeon
Vữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn)
19
020022
Balsam (Canada --- )
Nhựa thơm Canada
20
020021
Bands (Anti-corrosive --- )
Băng chống ăn mòn
21
020024
Beer (Colorants for --- )
1) Chất nhuộm màu cho bia
2) Phẩm màu cho bia
22
020087
Binding preparations for paints
1) Chất kết dính dùng cho sơn
2) Chất kết dính dùng cho chất màu
23
020025
Bitumen varnish
Vécni bitum
24
020017
Black Japan
Sơn màu đen Nhật Bản
25
020032
Bronze powder
Bột đồng
26
020031
Bronzing lacquers
1) Sơn màu xám đồng
2) Sơn mài màu đồng thiếc
27
020023
Butter (Colorants for --- )
Phẩm màu cho bơ
28
020022
Canada balsam
Nhựa thơm Canada
29
020034
Caramel [food colorant]
1) Ðường thắng [chất màu thực phẩm]
2) Ðường thắng [phẩm màu cho thực phẩm]
3) Chất màu nâu nhạt [màu thực phẩm]
30
020039
Carbon black [pigment]
1) Muội than [chất nhuộm]
2) Bột đen [chất nhuộm]
31
020113
Carbonyl [wood preservative]
Cácbonila [bảo quản gỗ]
32
020045
Carmine (Cochineal --- )
Phẩm màu son đỏ
33
020037
Ceramic paints
1) Sơn cho đồ gốm
2) Chất màu cho đồ gốm
34
020040
Chassis of vehicles (Undercoating for -)
Sơn lót dùng cho khung gầm xe cộ
35
020040
Chassis of vehicles (Undersealing for --)
Sơn lót dùng cho khung gầm xe cộ
36
020070
Coatings [paints]
1) Sơn phủ
2) Lớp phủ [sơn]
37
020036
Coatings for roofing felt [paints]
Chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]
38
020044
Cobalt oxide [colorant]
Oxit coban [chất màu]
39
020045
Cochineal carmine
Phẩm màu son đỏ
40
020046
Colophony
Nhựa thông
41
020005
Colorants (Food --- )
Phẩm màu cho thực phẩm
42
020048
Colorants (Malt --- )
Phẩm màu mạch nha
43
020047
Colorants *
Phẩm màu *
44
020024
Colorants for beer
Phẩm màu cho bia
45
020004
Colorants for beverages
Phẩm màu cho đồ uống
46
020023
Colorants for butter
Phẩm màu cho bơ
47
020088
Colorants for liqueurs
Phẩm màu cho rượu mùi
48
020050
Copal
Nhựa copan
49
020114
Copal varnish
Véc ni copan
50
020056
Creosote for wood preservation
Creozot dùng để bảo quản gỗ
51
020106
Dioxide (Titanium --- ) [pigment]
Dioxit titan [chất nhuộm]
52
020062
Distempers
Màu keo
53
020005
Dyes (Food --- )
1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm màu thực phẩm
54
020058
Dyes*
Màu nhuộm *
55
020047
Dyestuffs
1) Chất nhuộm
2) Màu nhuộm
56
020112
Dyestuffs (Wood --- )
1) Chất nhuộm gỗ
2) Màu nhuộm gỗ
57
020111
Dyewood
1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
58
020112
Dyewood extracts
1) Chiết xuất của gỗ làm chất nhuộm
2) Chiết xuất của gỗ làm màunhuộm
59
020029
Earth (Sienna --- )
Bột màu vàng hoàng thổ
60
020096
Easter eggs (Paper for dyeing --- )
Giấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
61
020015
Emulsions (Silver --- ) [pigments]
1) Bạc dạng nhũ tương [thuốc nhuộm]
2) Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
62
020064
Enamels [varnishes]
Lớp men [vec ni]
63
020065
Enamels for painting
Lớp men dùng để vẽ tranh
64
020080
Engraving ink
Mực dùng cho bản in khắc
65
020085
Fireproof paints
Sơn chịu lửa
66
020072
Fixatives [varnishes]
Chất hãm màu [véc ni]
67
020011
Fixatives for watercolors [watercolours]
Chất hãm màu [màu nước]
68
020092
Foil (Metal --- ) for painters, decorators, printers and artists
Kim loại dạng lá dùng cho hoạ sỹ, người làm nghề trang trí, người làm nghề in và nghệ sỹ
69
020013
Foil (Silver ---) [leaf]
1) Lá bạc
2) Bạc dạng lá
3) Bạc lá
70
020005
Food colorants
Phẩm màu cho thực phẩm
71
020005
Food dyes
1) Chất nhuộm màu thực phẩm
2) Phẩm nhuộm màu thực phẩm
72
020076
Gamboge for painting
1) Nhựa gôm dùng để vẽ
2) Nhựa Cămpuchia (dùng làm thuốc vẽ, màu vàng)
73
020063
Gildings
1) Lớp vàng mạ
2) Lớp thếp vàng
74
020075
Glazes [paints, lacquers]
Nước men bóng [chất màu, sơn]
75
020079
Greases (Anti-rust --- )
Mỡ chống gỉ
76
020078
Gum resins
Nhựa cây
77
020077
Gum-lac
Nhựa cây màu cánh kiến
78
020086
Indigo [colorant]
1) Phẩm chàm [thuốc nhuộm]
2) Bột chàm [chất nhuộm]
3) Chất nhuộm màu chàm
79
020066
Ink (Printing --- )
Mực in
80
020121
Ink [toners] for photocopiers
Mực in cho máy sao chụp
81
020033
Ink for leather
Mực cho da thuộc
82
020069
Ink for skin-dressing
Mực cho ngành thuộc da
83
020067
Inks (Marking --- ) for animals
Mực để đánh dấu động vật
84
020017
Japan (Black --- )
Sơn, màu đen Nhật Bản
85
020115
Lacquers
1) Sơn
2) Sơn mài
86
020054
Lacquers (Thinners for --- )
1) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
2) Chất pha loãng cho sơn
87
020073
Lamp black [pigment]
Bồ hóng [chất nhuộm]
88
020089
Lead (Orange --- )
Bột chì da cam
89
020095
Lead (Red --- )
Bột chì đỏ
90
020038
Lead (White --- )
Bột chì trắng
91
020033
Leather (Ink for --- )
Mực in cho da thuộc
92
020057
Leather (Mordants for --- )
Chất cắn màu cho da thuộc
93
020057
Leather (Stains for --- )
Chất nhuộm màu cho da thuộc
94
020042
Lime wash
Vôi quét tường
95
020088
Liqueurs (Colorants for --- )
Phẩm màu cho rượu mùi
96
020089
Litharge
Chì oxit
97
020035
Malt caramel [food colorant]
Đường thắng làm từ mạch nha [Chất màu thực phẩm]
98
020048
Malt colorants
Phẩm màu mạch nha
99
020067
Marking ink for animals
Mực để đánh dấu động vật
100
020091
Mastic [natural resin]
Mát tít [nhựa tự nhiên]
101
020092
Metal foil for painters, decorators, printers and artists
Kim loại dạng lá dùng cho hoạ sỹ, người làm nghề trang trí, người làm nghề in và nghệ sỹ
102
020090
Metals in powder form for painters, decorators, printers and artists
Kim loại dạng bột dùng cho hoạ sỹ, người làm nghề trang trí, người làm nghề in
103
020095
Minium
1) Oxit chì màu đỏ dùng để sơn
2) Bột chí đỏ
104
020002
Mordants *
1) Chất cắn màu *
2) Chất cố định màu *
105
020057
Mordants for leather
1) Chất cắn màu cho da thuộc
2) Chất thấm và bám màu cho da thuộc
106
020083
Oils (Anti-rust --- )
Dầu chống gỉ
107
020082
Oils for the preservation of wood
Dầu dùng để bảo quản gỗ
108
020089
Orange lead
Bột chì màu da cam
109
020081
Oxide (Zinc --- ) [pigment]
Kẽm oxit [chất màu, chất nhuộm]
110
020125
Paint patches (Repositionable --- )
Tấm dán bằng sơn có thể thay đổi vị trí
111
020087
Paints (Agglutinants for --- )
Chất dính kết cho sơn
112
020122
Paints (Anti-fouling --- )
Sơn chống gỉ
113
020019
Paints (Bactericidal --- )
Sơn diệt khuẩn
114
020087
Paints (Binding preparations for --- )
Chế phẩm kết dính cho sơn
115
020037
Paints (Ceramic --- )
1) Chất màu cho đồ gốm
2) Sơn cho đồ gốm
116
020065
Paints (Enamel --- )
1) Men cho sơn
2) Men cho chất màu
117
020085
Paints (Fireproof --- )
Sơn chịu lửa
118
020055
Paints (Thickeners for --- )
1) Chất làm đặc sơn
2) Chất làm đặc chất màu
119
020053
Paints (Thinners for --- )
1) Chất pha loãng sơn
2) Chất pha loãng chất màu
120
020001
Paints *
Sơn *
121
020096
Paper for dyeing Easter eggs
Giấy để nhuộm trứng lễ phục sinh
122
020014
Paste (Silver --- )
1) Bột nhão bạc
2) Bạc dưới dạng bột nhão
123
020123
Photocopiers (Toner cartridges, filled, for printers and ---)
1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
124
020059
Pigments
1) Chất màu
2) Chất nhuộm
125
020032
Powder (Bronze --- ) [paint]
1) Bột đồng thiếc [sơn]
2) Bột đồng [sơn]
126
020090
Powder form (Metals in ---) for painters, decorators, printers and artists
Kim loại dạng bột dùng cho hoạ sỹ, người làm nghề trang trí, người làm nghề in
127
020016
Powders (Silvering --- )
Bột để mạ bạc
128
020049
Preservatives (Wood --- )
Chất dùng để bảo quản gỗ
129
020108
Primers
Sơn lót
130
020123
Printers and photocopiers (Toner cartridges, filled, for --- )
1) Hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
131
020043
Printers' pastes [ink]
Mực in dạng nhão
132
020043
Printing compositions [ink]
Hợp phần để in [mực in ]
Hợp chất dùng để in [mực in ]
133
020066
Printing ink
Mực in
134
020094
Protective preparations for metals
Chế phẩm bảo vệ kim loại
135
020095
Red lead
1) Bột chì đỏ
2) Oxit chì màu đỏ, dùng để sơn
136
020078
Resins (Gum --- )
Nhựa cây
137
020061
Resins (Natural --- ) [raw]
Nhựa tự nhiên [dạng thô]
138
020099
Saffron [colorant]
1) Màu vàng nghệ [chất màu]
2) Nghệ tây [chất màu]
139
020100
Sandarac
Nhựa trắc bách diệp dùng để làm véc ni
140
020077
Shellac
1) Senlac
2) Sen-lắc (nhựa cây dùng làm véc ni)
141
020041
Shoe dyes
1) Chất nhuộm màu cho giày
2) Thuốc nhuộm màu cho giày
142
020068
Siccatives [drying agents] for paints
Chất làm khô dùng cho sơn [tác nhân làm khô]
143
020029
Sienna earth
Bột màu vàng hoàng thổ
144
020015
Silver emulsions [pigments]
Nhũ tương bạc [chất nhuộm]
145
020013
Silver foil [leaf]
1) Bạc lá
2) Bạc dạng lá
3) Lá bạc
146
020014
Silver paste
Bạc dưới dạng bột nhão
147
020016
Silvering powders
Bột để mạ bạc
148
020069
Skin-dressing (Ink for --- )
Mực dùng để thuộc da
149
020101
Soot [colorant]
1) Bồ hóng [chất nhuộm]
2) Muội than [chất nhuộm]
150
020028
Stains (Wood --- )
Chất nhuộm màu cho gỗ
151
020057
Stains for leather
Chất nhuộm màu cho da thuộc
152
020102
Sumac for varnishes
Lá cây sơn phơi khô dùng cho véc ni
153
020036
Tarred felt (Coatings for --- ) [paints]
Lớp phủ dùng cho phớt, nỉ tẩm nhựa [sơn]
154
020055
Thickeners for paints
1) Chất làm đặc sơn
1) Chất làm đặc chất màu
155
020054
Thinners for lacquers
1) Chất pha loãng cho sơn
2) Chất pha loãng dùng cho sơn mài
156
020053
Thinners for paints
Chất pha loãng sơn
Chất pha loãng chất màu
157
020106
Titanium dioxide [pigment]
Dioxyt titan [chất màu, chất nhuộm]
158
020123
Toner cartridges, filled, for printers and photocopiers
1) Hộp mực in, đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp
2) Hộp mực, đã có mực dùng cho máy in và sao chụp
159
020121
Toners [ink] for photocopiers
Mực [in] dùng cho máy sao chụp
160
020060
Turmeric [colorant]
Màu vàng nghệ [chất màu]
161
020124
Turpentine [thinner for paints]
1) Dầu thông [chất pha loãng sơn]
2) Nhựa thông [dung môi cho sơn]
162
020040
Undercoating for vehicle chassis
Sơn lót cho khung gầm xe cộ
163
020040
Undersealing for vehicle chassis
Sơn lót cho khung gầm xe cộ
164
020003
Varnishes *
Véc ni *
165
020040
Vehicle chassis (Undercoating for --- )
Sơn lót cho khung gầm xe cộ
166
020040
Vehicle chassis (Undersealing for --- )
Sơn lót cho khung gầm xe cộ
167
020042
Wash (Lime --- )
Vôi quét tường
168
020011
Watercolors (Fixatives for --- )
1) Chất cố định màu cho màu nước
2) Chất hãm màu cho màu nước
169
020011
Watercolours (Fixatives for ---)
1) Chất cố định màu cho màu nước;
2) Chất hãm màu cho nước
170
020038
White lead
Bột chì trắng
171
020110
Whitewash
Nước vôi trắng quét tường
172
020111
Wood (Coloring [colouring] --- )
Gỗ màu [chất màu chiết xuất từ gỗ]
173
020111
Wood (Dye- ---)
1) Gỗ làm chất nhuộm
2) Gỗ làm màu nhuộm
174
020082
Wood (Oils for the preservation of --- )
Dầu để bảo quản gỗ
175
020082
Wood (Preservative oils for --- )
Dầu để bảo quản gỗ
176
020026
Wood coatings [paints]
Lớp phủ cho gỗ [sơn]
177
020027
Wood mordants
1) Chất cắn màu cho đồ gỗ
2) Chất cố định màu cho đồ gỗ
178
020049
Wood preservatives
Chất bảo quản gỗ
179
020028
Wood stains
Chất nhuộm màu gỗ
180
020074
Yellowwood [colorant]
Gỗ màu vàng [chất màu]
181
020081
Zinc oxide [pigment]
Kẽm oxit [chất nhuộm]

1. Nhóm 3

Chất để tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; Xà phòng; Nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nước xức tóc; Thuốc đánh răng.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
030160
Abrasive cloth
Vải nhám, vải ráp
2
030166
Abrasive paper
Giấy nhám (giấy ráp)
3
030165
Abrasives *
Vật liệu mài mòn
4
030001
Adhesives for affixing false hair
Chất dính dùng để gắn tóc giả
5
030199
Adhesives for cosmetic purposes
Chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm
6
030200
After-shave lotions
Nước thơm dùng sau khi cạo râu
7
030209
Air (Canned pressurized --- ) for cleaning and dusting purposes
Khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
8
030215
Air fragrancing preparations
Chế phẩm làm thơm không khí
9
030169
Almond milk for cosmetic purposes
Sữa hạnh nhân dùng cho mỹ phẩm
10
030006
Almond oil
Dầu hạnh nhân
11
030007
Almond soap
Xà phòng hạnh nhân
12
030219
Aloe vera preparations for cosmetic purposes
Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm
13
030168
Alum stones [astringents]
Đá phèn [chất làm se]
14
030008
Amber [perfume]
Hổ phách [nước hoa]
15
030167
Ammonia [volatile alkali] [detergent]
Amoniac [chất kiềm dễ bay hơi] [chất tẩy rửa]
16
030163
Antiperspirant soap
Xà phòng chống đổ mồ hôi
17
030162
Antiperspirants [toiletries]
Chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]
18
030083
Antistatic preparations for household purposes
Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục
đích gia dụng
19
030172
Aromatics [essential oils]
Hương liệu [tinh dầu]
20
030038
Ash (Volcanic --- ) for cleaning
Tro núi lửa để làm sạch
21
030191
Astringents for cosmetic purposes
Chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm
22
030015
Badian essence
Tinh dầu hồi
23
030222
Balms other than for medical purposes
Dầu thơm không dùng cho mục đích y tế
24
030093
Bark (Quillaia --- ) for washing
Vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
25
030230
Bath preparations, not for medical purposes [14]
Chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế
26
030175
Bath salts, not for medical purposes
Muối để tắm không dùng cho mục đích y tế
27
030016
Baths (Cosmetic preparations for --- )
Chế phẩm mỹ phẩm để tắm
28
030176
Beard dyes
Thuốc nhuộm râu
29
030020
Beauty masks
Mặt nạ làm đẹp
30
030021
Bergamot oil
Dầu thơm bergamot
31
030173
Beverages (Flavorings [flavourings] for --- ) [essential oils]
Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
32
030025
Bleaching (Leather --- ) preparations
Chế phẩm để tẩy trắng da thuộc
33
030192
Bleaching preparations [decolorants] for cosmetic purposes
Chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm
34
030026
Bleaching salts
Muối để tẩy trắng
35
030027
Bleaching soda
1) Sođa để tẩy trắng;
2) Natri cacbonat để tẩy trắng
36
030204
Breath freshening sprays
Chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở
37
030216
Breath freshening strips
Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở
38
030174
Brightening chemicals (Color- [colour-] ---) for household purposes [laundry]
Chất hóa học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
39
030107
Cake flavorings [essential oils] [14]
Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
40
030107
Cake flavourings [essential oils]
Hương liệu cho bánh ngọt [tinh dầu]
41
030152
Cakes of toilet soap
Xà phòng vệ sinh dạng bánh
42
030209
Canned pressurized air for cleaning and dusting purposes
Khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi
43
030035
Carbides of metal [abrasives]
Cacbua kim loại [chất mài]
44
030037
Cedarwood (Essential oils of --- )
1) Tinh dầu thông tùng;
2) Tinh dầu tuyết tùng
45
030067
Chalk (Cleaning --- )
1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
46
030067
Cleaning chalk
1) Phấn để làm sạch;
2) Đá phấn để làm sạch
47
030194
Cleaning dentures (Preparations for ---)
Chế phẩm làm sạch răng giả
48
030104
Cleaning preparations
Chế phẩm làm sạch
49
030123
Cleansing milk for toilet purposes
Sữa làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh
50
030211
Cloths impregnated with a detergent for cleaning
Vải tẩm chất tẩy rửa dùng để lau chùi
51
030050
Cobblers' wax
Sáp dùng cho thợ sửa giày
52
030060
Colorants for toilet purposes
Chất màu dùng cho mục đích vệ sinh
53
030174
Color-brightening chemicals for household purposes [laundry]
Chất hóa học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
54
030087
Color-removing preparations
Chế phẩm để tẩy màu
55
030174
Colour-brightening chemicals for household purposes [laundry]
Chất hóa học làm sáng màu dùng cho mục đích gia dụng [giặt giũ]
56
030087
Colour-removing preparations
Chế phẩm để tẩy màu
57
030062
Corundum [abrasive]
Corunđum [chất mài]
58
030064
Cosmetic kits
Bộ mỹ phẩm
59
030177
Cosmetic preparations for slimming purposes
Chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả
60
030065
Cosmetics
Mỹ phẩm
61
030063
Cosmetics for animals
Mỹ phẩm cho động vật
62
030019
Cotton sticks for cosmetic purposes
Bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm
63
030066
Cotton wool for cosmetic purposes
Bông dùng cho mục đích mỹ phẩm
64
030071
Creams (Cosmetic --- )
Kem mỹ phẩm
65
030023
Creams (Skin whitening --- )
Kem làm trắng da
66
030074
Creams for leather
Kem dùng cho đồ da thuộc
67
030077
Degreasers other than for use in manufacturing processes
Chất tẩy nhờn không dùng trong quy trình sản xuất
68
030210
Dental bleaching gels
1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
69
030079
Dentifrices
Thuốc đánh răng
70
030198
Denture polishes
Chất làm bóng răng giả
71
030194
Dentures (Preparations for cleaning ---)
Chế phẩm làm sạch răng giả
72
030149
Deodorant soap
Xà phòng khử mùi
73
030180
Deodorants for human beings or for animals
Chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật
74
030217
Deodorants for pets
Chất khử mùi cho vật nuôi
75
030096
Depilatories
Chất lỏng làm rụng lông
76
030096
Depilatory preparations
Chế phẩm làm rụng lông
77
030075
Detergents other than for use in manufacturing operations and for medical purposes
Chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế
78
030082
Diamantine [abrasive]
Bột kim cương [chất mài]
79
030080
Disinfectant soap
Xà phòng khử trùng/tẩy uế
80
030218
Douching preparations for personal sanitary or deodorant purposes [toiletries]
Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]
81
030223
Dry shampoos
Dầu gội khô
82
030205
Dry-cleaning preparations
Chế phẩm để giặt khô
83
030214
Drying agents for dishwashing machines
Chất làm khô cho máy rửa bát đĩa
84
030156
Dyes (Cosmetic --- )
Chất nhuộm màu (mỹ phẩm)
85
030058
Eau de Cologne
Nước thơm Cô-lô-nhơ
86
030094
Emery
1) Bột nhám;
2) Bột mài
87
030086
Emery cloth
1) Vải nhám;
2) Vải ráp
88
030084
Emery paper
1) Giấy nhám;
2) Giấy ráp
89
030099
Essences (Ethereal --- )
Tinh dầu ete
90
030100
Essential oils
Tinh dầu
91
030226
Essential oils of citron [13]
Tinh dầu thanh yên (họ chanh)
92
030056
Essential oils of lemon
Tinh dầu chanh
93
030099
Ethereal essences
Tinh dầu ete
94
030100
Ethereal oils
Dầu ete
95
030101
Extracts of flowers [perfumes]
Chiết xuất của hoa (nước hoa)
96
030131
Eyebrow cosmetics
Mỹ phẩm dùng cho lông mày
97
030154
Eyebrow pencils
Bút chì kẻ lông mày
98
030178
Eyelashes (Adhesives for affixing false--- )
Chất dính để cố định lông mi giả
99
030043
Eyelashes (Cosmetic preparations for-
Chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi
100
030042
Eyelashes (False --- )
Lông mi giả
101
030193
Fabric softeners [for laundry use]
Chất làm mềm vải [dùng để giặt]
102
030042
False eyelashes
Lông mi giả
103
030001
False hair (Adhesives for affixing --- )
1) Chất dính dùng để cố định tóc giả;
2) Chất dính dùng để cố định lông giả
104
030136
False nails
Móng (tay; chân) giả
105
030173
Flavorings for beverages [essential oils]
Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
106
030173
Flavourings for beverages [essential oils]
Hương liệu dùng cho đồ uống [tinh dầu]
107
030053
Floor wax
Sáp đánh ván sàn
108
030206
Floor wax removers [scouring preparations]
Chất tẩy sáp đánh ván sàn (chế phẩm cọ rửa)
109
030208
Floors (Non-slipping liquids for --- )
Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
110
030207
Floors (Non-slipping wax for --- )
Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
111
030105
Flower perfumes (Bases for --- )
Chất nền dùng cho nước hoa
112
030101
Flowers (Extracts of --- ) [perfumes]
Chiết xuất của hoa [nước hoa]
113
030143
Foot perspiration (Soap for --- )
Xà phòng chống đổ mồ hôi chân
114
030106
Fumigation preparations [perfumes]
Chế phẩm xông hơi [nước hoa]
115
030044
Furbishing preparations
Chế phẩm đánh bóng
116
030108
Gaultheria oil
1) Dầu cây châu thụ;
2) Dầu cây thạch nam;
3) Dầu cây tra;
4) Dầu cây lão quan thảo
117
030210
Gels (Dental bleaching --- )
1) Gel làm trắng răng;
2) Chất làm trắng răng dạng gel
118
030110
Geraniol
Geraniol (dùng trong ngành nước hoa và hương liệu)
119
030161
Glass cloth
Vải thủy tinh
120
030140
Glass paper
Giấy ráp thủy tinh
121
030029
Glaze (Laundry --- )
Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
122
030111
Greases for cosmetic purposes
Mỡ dùng cho mục đích mỹ phẩm
123
030003
Grinding preparations
Chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ
124
030040
Hair colorants
Thuốc nhuộm tóc
125
030040
Hair dyes
Thuốc nhuộm tóc
126
030034
Hair lotions
Nước xức tóc
127
030201
Hair spray
Keo xịt tóc
128
030041
Hair waving preparations
1) Chế phẩm uốn tóc;
2) Chế phẩm tạo nếp tóc;
3) Chế phẩm tạo sóng tóc
129
030113
Heliotropine
Heliotropin
130
030227
Henna [cosmetic dye] [13]
Lá móng [chất nhuộm màu dùng cho mục
đích mỹ phẩm]
131
030112
Hydrogen peroxide for cosmetic purposes
Hyđro peroxit dùng cho mục đích mỹ phẩm
132
030089
Hypochloride (Potassium --- )
Kali hypoclorit (chất tẩy trắng)
133
030095
Incense
1) Hương thơm để thắp;
2) Hương trầm dùng để cúng tế
134
030121
Ionone [perfumery]
1) Ionon [nước hoa];
2) Irisone [nước hoa]
135
030115
Jasmine oil
Dầu hoa nhài
136
030089
Javelle water
Nước javen
137
030109
Jelly (Petroleum --- ) for cosmetic purposes
Gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
138
030011
Jewellers' rouge
Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn
139
030213
Joss sticks
Hương, nhang
140
030064
Kits (Cosmetic --- )
Bộ mỹ phẩm
141
030085
Lacquer-removing preparations
Chế phẩm để tẩy keo xịt tóc
142
030028
Laundry bleach
Chất tẩy trắng để giặt
143
030028
Laundry bleaching preparations [13]
Chế phẩm tẩy trắng để giặt
144
030014
Laundry blueing [13]
Lơ giặt
145
030029
Laundry glaze
Nước men (nước hồ) dùng trong giặt giũ
146
030124
Laundry preparations
Chế phẩm để giặt
147
030098
Laundry soaking preparations
1) Chế phẩm để ngâm ướt, nhúng ướt, thấm ướt khi giặt;
2) Chế phẩm ngâm giặt
148
030010
Laundry starch
Hồ bột để giặt là
149
030051
Laundry wax
Sáp để giặt là
150
030116
Lavender oil
Dầu oải hương
151
030090
Lavender water
Nước oải hương
152
030074
Leather (Creams for --- )
Kem dùng cho đồ da
153
030025
Leather bleaching preparations
1) Chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc;
2) Chế phẩm làm mất màu đồ da thuộc;
154
030061
Leather preservatives [polishes]
Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
155
030150
Linen (Sachets for perfuming --- )
Túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
156
030221
Lip glosses
Chất làm bóng môi
157
030229
Lipstick cases [14]
Hộp son môi
158
030018
Lipsticks
Son môi
159
030208
Liquids for floors (Non-slipping --- )
Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
160
030197
Lotions (Tissues impregnated with cosmetic --- )
Khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm
161
030122
Lotions for cosmetic purposes
Nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm
162
030102
Make-up
1) Mỹ phẩm;
2) Đồ trang điểm (mỹ phẩm)
163
030147
Make-up powder
Phấn trang điểm
164
030033
Make-up preparations
Chế phẩm trang điểm
165
030078
Make-up removing preparations
Chế phẩm tẩy trang
166
030202
Mascara
Thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra)
167
030020
Masks (Beauty --- )
Mặt nạ làm đẹp
168
030220
Massage gels other than for medical purposes
Gel xoa bóp không dùng cho mục đích y tế
169
030130
Medicated soap
Xà phòng có chứa thuốc
170
030123
Milk (Cleansing --- ) for toilet purposes
1) Sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm);
2) Sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm)
171
030128
Mint essence [essential oil]
Tinh chất bạc hà [tinh dầu]
172
030129
Mint for perfumery
Bạc hà để sản xuất nước hoa
173
030052
Moustache wax
Sáp dùng cho râu, ria
174
030031
Mouth washes, not for medical purposes
Nước xúc miệng, không dùng cho mục đích y tế
175
030132
Musk [perfumery]
Xạ hương [sản xuất nước hoa]
176
030052
Mustache wax
Sáp dùng cho râu, ria
177
030224
Nail art stickers
Hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân
178
030137
Nail care preparations
Chế phẩm để chăm sóc móng
179
030032
Nail polish
1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng
180
030032
Nail varnish
1) Nước sơn móng;
2) Dầu làm bóng móng;
3) Vecni làm bóng móng
181
030136
Nails (False --- )
Móng giả
182
030133
Neutralizers for permanent waving
Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
183
030208
Non-slipping liquids for floors
Chất lỏng chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
184
030207
Non-slipping wax for floors
Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà, nền nhà
185
030158
Oil of turpentine for degreasing
1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Dầu thông để khử dầu mỡ
186
030117
Oils for cleaning purposes
Dầu dùng cho mục đích làm sạch
187
030114
Oils for cosmetic purposes
Dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm
188
030118
Oils for perfumes and scents
Dầu dùng cho nước hoa và nước thơm
189
030120
Oils for toilet purposes
Dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
190
030179
Paint stripping preparations
Chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ
191
030053
Parquet floor wax
Sáp đánh bóng sàn lát ván
192
030073
Pastes for razor strops
Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo
193
030069
Pencils (Cosmetic --- )
Bút chì mỹ phẩm
194
030154
Pencils (Eyebrow --- )
Bút chì kẻ lông mày
195
030141
Perfumery
1) Nước hoa;
2) Chất pha chế dầu thơm
196
030135
Perfumes
1) Nước hoa;
2) Dầu thơm
197
030133
Permanent waving (Neutralizers for --- )
Chất trung hoà giúp uốn sóng tóc bền nếp
198
030109
Petroleum jelly for cosmetic purposes
Gel (từ dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm
199
030196
Pets (Shampoos for --- )
Dầu gội cho động vật cảnh
200
030047
Polish for furniture and flooring
Chế phẩm làm bóng đồ đạc (đồ gỗ) và sàn nhà, nền nhà
201
030198
Polishes (Denture --- )
Chế phẩm làm bóng răng giả
202
030070
Polishing creams
Kem đánh bóng
203
030139
Polishing paper
Giấy đánh bóng
204
030045
Polishing preparations
Chế phẩm đánh bóng
205
030011
Polishing rouge
Bột sắt đỏ để đánh bóng đồ đạc;
206
030144
Polishing stones
Đá để đánh bóng
207
030054
Polishing wax
Sáp đánh bóng
208
030146
Pomades for cosmetic purposes
Sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm
209
030203
Potpourris [fragrances]
Hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]
210
030147
Powder (Make-up --- )
Phấn trang điểm
211
030212
Preparations to make shiny the leaves of plants
Chế phẩm làm bóng lá cây
212
030212
Preparations to make the leaves of plants shiny
Chế phẩm làm bóng lá cây
213
030061
Preservatives for leather [polishes]
Chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]
214
030145
Pumice stone
Ðá bọt
215
030093
Quillaia bark for washing
Vỏ cây thạch kiềm dùng để giặt
216
030073
Razor strops (Pastes for --- )
Bột nhão dùng cho da liếc dao cạo
217
030206
Removers (Floor wax --- ) [scouring preparations]
Chế phẩm tẩy sáp đánh bóng sàn nhà, nền nhà [chế phẩm cọ rửa]
218
030119
Rose oil
Dầu hoa hồng
219
030011
Rouge (Jewellers' --- )
Bột sắt đỏ đánh bóng của thợ kim hoàn;
220
030170
Rust removing preparations
Chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại
221
030150
Sachets for perfuming linen
Túi nhỏ để làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn)
222
030151
Safrol
Safrôn (dùng làm dầu thơm, xà phòng)
223
030160
Sandcloth
1) Vải đánh bóng, vải chà nhẵn;
2) Vải nhám, vải ráp
224
030140
Sandpaper
1) Giấy ráp;
2) Giấy nhám.
225
030081
Scale removing preparations for household purposes
Chế phẩm loại bỏ cáu cặn dùng cho mục đích gia dụng
226
030091
Scented water
Nước thơm
227
030030
Scented wood
Gỗ thơm
228
030076
Scouring solutions
Dung dịch cọ rửa
229
030134
Shampoos
Dầu gội đầu
230
030196
Shampoos for pets
Dầu gội cho động vật cảnh
231
030003
Sharpening preparations
Chế phẩm mài sắc
232
030148
Shaving preparations
Chế phẩm cạo râu
233
030017
Shaving soap
Xà phòng cạo râu
234
030005
Shaving stones [astringents]
Đá cạo râu [chất làm se]
235
030048
Shining preparations [polish]
Chế phẩm làm sáng bóng [chất làm bóng]
236
030039
Shoe cream [13]
Kem đánh giày
237
030228
Shoe polish [13]
Xi đánh giày
238
030046
Shoe wax
Sáp đánh giày
239
030049
Shoemakers' wax
Sáp, xi dùng cho thợ giày
240
030036
Silicon carbide [abrasive]
Silic cacbua [chất mài mòn]
241
030142
Skin care(Cosmetic preparations for-)
Chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da
242
030023
Skin whitening creams
Kem làm trắng da
243
030177
Slimming purposes (Cosmetic preparations for --- )
Chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả
244
030127
Smoothing preparations [starching]
Chế phẩm để làm nhẵn
245
030002
Smoothing stones
Ðá để làm nhẵn
246
030098
Soaking laundry (Preparations for ---)
Chế phẩm để ngâm giặt
247
030012
Soap
Xà phòng
248
030163
Soap (Antiperspirant --- )
Xà phòng chống đổ mồ hôi
249
030152
Soap (Cakes of --- )
Xà phòng bánh
250
030149
Soap (Deodorant --- )
Xà phòng khử mùi
251
030080
Soap (Disinfectant --- )
Xà phòng khử trùng
252
030013
Soap for brightening textile
Xà phòng làm sáng bóng vải, sợi, hàng dệt
253
030143
Soap for foot perspiration
Xà phòng để làm sạch mồ hôi chân
254
030027
Soda (Bleaching --- )
Xút tẩy trắng
255
030153
Soda lye
Soda nước để giặt
256
030193
Softeners (Fabric --- ) [for laundry use]
Chế phẩm làm mềm vải [dùng để giặt]
257
030204
Sprays (Breath freshening --)
Chế phẩm xịt làm thơm mát hơi thở
258
030068
Stain removers
Chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết
259
030010
Starch for laundry purposes
Hồ bột để giặt là
260
030009
Starch glaze for laundry purposes
Hồ bột để làm bóng vải sau khi giặt là
261
030216
Strips (Breath freshening --- )
Miếng ngậm làm thơm mát hơi thở
262
030171
Sunscreen preparations
Chế phẩm chống nắng
263
030171
Sun-tanning preparations [cosmetics]
Chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]
264
030019
Swabs [toiletries]
Miếng gạc [đồ vệ sinh thân thể, đồ trang điểm]
265
030055
Tailors' wax
Sáp dùng cho thợ may
266
030155
Talcum powder, for toilet use
1) Bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm;
2) Phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm
267
030159
Terpenes [essential oils]
Tecpen [tinh dầu]
268
030197
Tissues impregnated with cosmetic lotions
Khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm
269
030092
Toilet water
Nước thơm để xức sau khi tắm
270
030125
Toiletries
1) Chế phẩm trang điểm;
2) Chế phẩm để vệ sinh thân thể.
271
030181
Transfers (Decorative --- ) for cosmetic purposes
Hình trang trí bóc dính được dùng cho mục đích mỹ phẩm
272
030164
Tripoli stone for polishing
Ðá nhám tripoli để đánh bóng
273
030157
Turpentine, for degreasing
1) Dầu thông để tẩy mỡ, tẩy nhờn;
2) Nhựa thông để khử dầu mỡ
274
030195
Unblocking drain pipes (Preparations for --- )
Chế phẩm chống tắc đường ống nước thải
275
030032
Varnish (Nail --- )
1) Nước sơn móng;
2) Vécni đánh bóng móng
276
030088
Varnish-removing preparations
1) Chế phẩm tẩy nước sơn móng;
2) Chế phẩm tẩy sơn, tẩy vecni.
277
030167
Volatile alkali [ammonia] [detergent]
Chất kiềm dễ bay hơi [ammoniac] [chất tẩy rửa]
278
030038
Volcanic ash for cleaning
Tro núi lửa để làm sạch
279
030138
Wallpaper cleaning preparations
Chế phẩm làm sạch giấy dán tường
280
030072
Washing soda, for cleaning
Soda giặt, để làm sạch
281
030041
Waving preparations for the hair
Chế phẩm uốn sóng tóc
282
030050
Wax (Cobblers' --- )
Sáp dùng cho thợ sửa giày
283
030097
Wax (Depilatory --- )
Sáp để làm rụng lông
284
030051
Wax (Laundry --- )
Sáp để giặt là
285
030052
Wax (Moustache --- )
Sáp dùng cho râu, ria
286
030053
Wax (Parquet floor --- )
Sáp đánh bóng sàn lát ván
287
030054
Wax (Polishing --- )
Sáp đánh bóng
288
030055
Wax (Tailors’ --- )
Sáp dùng cho thợ may
289
030207
Wax for floors (Non-slipping --- )
Sáp chống trơn trượt dùng cho sàn nhà
290
030074
Waxes for leather
Sáp dùng cho đồ da thuộc
291
030023
Whitening the skin (cream for - )
Kem làm trắng da
292
030022
Whiting
1) Phấn làm trắng;
2) Bột trắng đánh bóng đồ đạc.
293
030126
Windscreen cleaning liquids
Chất lỏng làm sạch kính chắn gió
294
030126
Windshield cleaning liquids
Chất lỏng làm sạch kính chắn gió

1. Nhóm 4

Dầu và mỡ công nghiệp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng; Nến, bấc dùng để thắp sáng.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
040085
Additives, non-chemical, to motor-fuel [13]
Chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ
2
040003
Alcohol [fuel]
Cồn [nhiên liệu]
3
040008
Anthracite
1) Antraxit;
2) Than gầy;
3) Than cứng
4
040011
Arms [weapons] (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
5
040001
Beeswax
Sáp ong
6
040028
Belting wax
Sáp dùng cho đai truyền
7
040033
Belts (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
8
040009
Belts (Non-slipping preparations for --- )
Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
9
040082
Benzene
1)) Benzen;
2) Benzol
10
040043
Benzine
1) Xăng;
2) Benzin
11
040083
Benzol
1) Benzen;
2) Benzol
12
040067
Bone oil for industrial purposes
1) Dầu động vật dùng cho mục đích công nghiệp;
2) Dầu xương dùng cho mục đích công nghiệp
13
040026
Boots (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho giày ống, ủng;
2) Chất bôi trơn dùng cho giày ống, ủng
14
040019
Briquettes (Combustible --- )
1) Than bánh
2) Than viên (chất đốt, nhiên liệu)
15
040018
Briquettes (Wood --- )
1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
16
040015
Candles
Nến
17
040010
Candles (Christmas tree --- )
Nến dùng cho cây thông noel
18
040105
Candles (Perfumed ---)
Nến thơm
19
040081
Carburants
1) Chất đốt;
2) Nhiên liệu
20
040021
Carnauba wax
1) Sáp cácnauba;
2) Sáp Braxin
21
040089
Castor oil for technical purposes
Dầu thầu dầu cho mục đích kỹ thuật
22
040022
Ceresine
1) Ceresin;
2) Xeresin
23
040014
Charcoal [fuel]
1) Than củi [nhiên liệu];
2) Than động vật, than thực vật [nhiên liệu]
24
040010
Christmas tree candles
Nến dùng cho cây thông noel
25
040023
Coal
Than đá
26
040016
Coal briquettes
Than đá dạng bánh
27
040072
Coal dust [fuel]
Than cám [nhiên liệu]
28
040054
Coal naphtha
Than napta
29
040053
Coal tar oil
1) Dầu nhựa than
2) Dầu hắc ín than đá
30
040031
Coke
Than cốc
31
040084
Combustible oil
Dầu nhiên liệu
32
040101
Cutting fluids
1) Dung dịch để cắt
2) Dầu để cắt
33
040048
Diesel oil
Dầu điezel
34
040109
Dust absorbing compositions [14]
Hợp chất hấp thu bụi
35
040012
Dust binding compositions for sweeping
Hợp phần kết dính bụi khi quét dọn
36
040079
Dust laying compositions
1) Chất kết tụ bụi;
2) Hợp phần làm lắng bụi
37
040038
Dust removing preparations
Chế phẩm để khử bụi
38
040106
Electrical energy
Năng lượng điện
39
040106
Energy (Electrical --- )
Năng lượng điện
40
040107
Ethanol [fuel]
Ethanol [nhiên liệu]
41
040044
Ether (Petroleum --- )
1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
42
040007
Firelighters
Bật lửa
43
040013
Firewood
Củi đốt
44
040057
Fish oil, not edible
Dầu cá không ăn được
45
040101
Fluids (Cutting --- )
1) Dung dịch để cắt;
2) Dầu để cắt
46
040025
Fuel
Nhiên liệu
47
040049
Fuel gas
1) Khí đốt;
2) Khí nhiên liệu
48
040020
Fuel mixtures (Vaporized --- )
1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hóa;
2) Hỗn hợp cháy được khí hóa
49
040084
Fuel oil
Dầu nhiên liệu
50
040004
Fuel with an alcoholic base
Nhiên liệu gốc cồn
51
040103
Gas (Producer --- )
1) Khí than nung (do lò nung than tạo ra để làm khí đốt)
2) Khí than
52
040088
Gas (Solidified --- ) [fuel]
1) Khí hóa rắn [nhiên liệu];
2) Khí gas hóa rắn [nhiên liệu]
53
040040
Gas for lighting
1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng
54
040048
Gas oil
Dầu gazoin
55
040051
Gasoline
1) Dầu xăng;
2) Nhiên liệu;
3) Gasolin
56
040052
Graphite (Lubricating --- )
Than chì dùng để bôi trơn
57
040039
Grease (Illuminating --- )
Mỡ để thắp sáng
58
040011
Grease for arms [weapons]
1) Mỡ dùng cho vũ khí;
2) Chất bôi trơn dùng cho vũ khí
59
040033
Grease for belts
1) Mỡ dùng đai truyền;
2) Chất bôi trơn dùng cho đai truyền
60
040026
Grease for boots
1) Mỡ dùng cho giày ống, ủng;
2) Chất bôi trơn dùng cho giày ống, ủng
61
040034
Grease for leather
1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
62
040026
Grease for shoes
1) Mỡ dùng cho giày;
2) Chất bôi trơn dùng cho giày
63
040039
Illuminating grease
Mỡ để thắp sáng
64
040029
Illuminating wax
Sáp để thắp sáng
65
040035
Industrial grease
Mỡ công nghiệp
66
040087
Industrial oil
Dầu công nghiệp
67
040030
Industrial wax
Sáp công nghiệp
68
040059
Kerosene
1) Dầu hoả;
2) Dầu lửa
69
040061
Lamp wicks
Bấc đèn
70
040074
Lanolin
1) Lanolin;
2) Mỡ lông cừu
71
040034
Leather (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho da thuộc, cho đồ da;
2) Chất bôi trơn dùng cho da thuộc, cho đồ da
72
040086
Leather (Preservatives for --- ) [oils and greases]
Chế phẩm bảo quản da thuộc, đồ da [dầu và mỡ]
73
040040
Lighting (Gas for --- )
1) Khí đốt để thắp sáng;
2) Khí gas để thắp sáng; Dầu xăng để thắp sáng
74
040005
Lighting (Paper spills for --- )
Đóm giấy để châm lửa
75
040006
Lighting (Wood spills for --- )
Đóm gỗ để châm lửa
76
040041
Lighting fuel
Nhiên liệu thắp sáng
77
040062
Lignite
1) Than non;
2) Than nâu;
3) Than bùn
78
040045
Ligroin
1) Ligroin;
2) Dầu hoả
79
040063
Lubricants
1) Chất bôi trơn;
2) Dầu nhờn
80
040052
Lubricating graphite
1) Than chì bôi trơn;
2) Graphit bôi trơn
81
040060
Lubricating grease
Mỡ để bôi trơn
82
040042
Lubricating oil
Dầu để bôi trơn
83
040055
Masonry (Oil for the preservation of --- )
Dầu để bảo quản công trình xây
84
040064
Mazut
Dầu mazut
85
040002
Methylated spirit
Cồn đã metyl hóa
86
040032
Mineral fuel
Nhiên liệu khoáng
87
040056
Moistening oil
1) Dầu dùng để làm ẩm;
2) Dầu thấm ướt
88
040081
Motor fuel
1) Nhiên liệu dùng cho động cơ;
2) Chất đốt cho động cơ nổ
89
040104
Motor oil
Dầu động cơ
90
040066
Naphtha
1) Dầu mỏ;
2) Ligroin
91
040076
Nightlights [candles]
1) Nến làm đèn ngủ;
2) Đèn ngủ [nến]
92
040009
Non-slipping preparations for belts
Chế phẩm chống trơn trượt dùng cho đai truyền
93
040090
Oil for the preservation of leather
Dầu để bảo quản da thuộc, bảo quản đồ da
94
040055
Oil for the preservation of masonry
Dầu để bảo quản công trình xây
95
040050
Oil-gas
Khí dầu mỏ
96
040102
Oils for paints
1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
97
040036
Oils for releasing form work [building]
1) Dầu để tách tháo khuôn cốp pha [xây dựng]
2) Dầu dùng để tách cốp pha [ván khuôn bê tông trong xây dựng]
98
040068
Oleine
Olein
99
040069
Ozocerite [ozokerite]
1) Sáp mỏ [sáp khoáng]
2) Ozolcerit [sáp khoáng]
100
040102
Paints (Oils for --- )
1) Dầu dùng cho sơn;
2) Dầu dùng cho chất màu
101
040005
Paper spills for lighting
Đóm giấy để châm lửa
102
040070
Paraffin
1) Parafin;
2) Dầu hoả
103
040017
Peat (Blocks of --- ) [fuel]
Than bùn đóng bánh [nhiên liệu]
104
040024
Peat [fuel]
Than bùn [nhiên liệu]
105
040017
Peat briquettes [fuel]
1) Than bùn đóng bánh [nhiên liệu];
2) Than bùn đóng viên [nhiên liệu]
106
040105
Perfumed candles
Nến thơm
107
040043
Petrol
1) Xăng;
2) Gazolin
108
040071
Petroleum [raw or refined]
Dầu mỏ, dạng thô hoặc tinh chế
109
040044
Petroleum ether
1) Ete dầu mỏ;
2) Xăng
110
040047
Petroleum jelly for industrial purposes
Mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục
đích công nghiệp
111
040055
Preservation of masonry (Oil for the --- )
Dầu để bảo quản công trình xây
112
040086
Preservatives for leather [oils and greases]
Chế phẩm bảo quản da thuộc, đồ da [dầu và mỡ]
113
040103
Producer gas
1) Hơi than;
2) Khí than
114
040065
Rape oil for industrial purposes
Dầu cải dầu dùng cho mục đích công nghiệp
115
040026
Shoes (Grease for --- )
1) Mỡ dùng cho giày;
2) Chất bôi trơn dùng cho giày
116
040088
Solidified gases [fuel]
1) Khí hóa rắn [nhiên liệu]
2) Khí gas hóa rắn [nhiên liệu]
117
040058
Soya bean oil preparations for nonstick treatment of cooking utensils
Chế phẩm dầu đậu nành để chống dính dùng cho dụng cụ nấu nướng
118
040073
Stearine
1) Stearin;
2) Glyxeryl tristeat;
3) Tristearin
119
040075
Sunflower oil for industrial purposes
Dầu hướng dương dùng cho mục đích công nghiệp
120
040012
Sweeping (Dust binding compositions for -)
Hợp phần kết dính bụi khi quét dọn
121
040037
Tallow
Mỡ động vật để làm nến, xà phòng
122
040015
Tapers
1) Dây nến;
2) Dây tẩm sáp mồi lửa trong nến;
3) Cây nến con
123
040080
Textile oil
Dầu dùng cho vải, sợi, hàng dệt
124
040108
Tinder
Bùi nhùi để châm thuốc súng
125
040020
Vaporized fuel mixtures
1) Hỗn hợp nhiên liệu khí hóa;
2) Hỗn hợp cháy được khí hóa
126
040027
Wax [raw material]
Sáp [nguyên liệu thô]
127
040046
Wicks for candles
Bấc nến
128
040061
Wicks for candles
Bấc đèn
129
040018
Wood briquettes
1) Than bánh làm từ gỗ;
2) Than viên làm từ gỗ
130
040006
Wood spills for lighting
Đóm gỗ để châm lửa
131
040074
Wool grease
Mỡ lông cừu
132
040078
Xylene
1) Xylen;
2) Xylol
133
040077
Xylol
1) Xylol;
2) Xylen

1. Nhóm 5

Các chế phẩm dược, thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất dinh dưỡng được làm phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; Chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó; Vật liệu để hàn răng và sáp nha khoa; Chất tẩy uế; Chất diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, diệt cỏ.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
050001
Abrasives (Dental --- )
Chất mài mòn dùng trong nha khoa
2
050176
Absorbent cotton
Bông thấm hút
3
050176
Absorbent wadding
Nùi thấm hút
4
050387
Acaricides
1) Thuốc trừ ve bét;
2) Thuốc trừ dệp cây
5
050291
Acetates for pharmaceutical purposes
Axetat cho ngành dược
6
050292
Acids for pharmaceutical purposes
Axit cho ngành dược
7
050002
Aconitine
Aconitin
8
050294
Adhesive bands for medical purposes
Băng dính dùng cho mục đích y tế
9
050019
Adhesive plasters [13]
Cao dán
10
050294
Adhesive tapes for medical purposes
Băng dính dùng cho mục đích y tế
11
050217
Adhesives (Fly catching --- )
Nhựa dính để bắt ruồi
12
050003
Adhesives for dentures
Chất dính dùng cho răng
13
050396
Adjuvants for medical purposes
Tá dược dùng cho mục đích y tế
14
050401
Air deodorising preparations
Chế phẩm khử mùi không khí
15
050005
Air purifying preparations
Chế phẩm làm trong sạch không khí
16
050420
Albumin dietary supplements
17
050006
Albuminous foodstuffs for medical purposes
Thực phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
18
050007
Albuminous preparations for medical purposes
Chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế
19
050438
Alcohol for pharmaceutical purposes [13]
Rượu/cồn dùng cho mục đích dược phẩm
20
050009
Aldehydes for pharmaceutical purposes
Andehyt dùng cho dược phẩm
21
050312
Algicides
Chất diệt tảo
22
050432
Alginate dietary supplements
Chất bổ sung anginat dùng cho ăn kiêng
23
050433
Alginates for pharmaceutical purposes
Anginat dùng cho mục đích dược phẩm
24
050348
Alkaline iodides for pharmaceutical purposes
1) Alkalin iođua dùng cho ngành dược phẩm
2) Kiềm iođua dùng cho dược phẩm
25
050296
Alkaloids for medical purposes
Alcaloit dùng cho mục đích y tế
26
050010
Alloys of precious metals for dental purposes
Hợp kim của kim loại quí dùng cho mục đích nha khoa
27
050300
Almonds (Milk of --- ) for pharmaceutical purposes
1) Sữa quả hạnh dùng cho dược phẩm;
2) Sữa hạnh nhân dùng cho dược phẩm
28
050409
Aloe vera preparations for pharmaceutical purposes
Chế phẩm lô hội dùng cho mục đích dược phẩm
29
050299
Aluminium acetate for pharmaceutical purposes
Nhôm Axetat dùng cho dược phẩm
30
050012
Amalgams (Dental --- )
Hỗn hống dùng trong nha khoa
31
050376
Amino acids for medical purposes
Axit amin dùng cho mục đích y tế
32
050377
Amino acids for veterinary purposes
Axit amin dùng cho mục đích thú y
33
050017
Anaesthetics
1) Thuốc gây mê;
2) Thuốc gây tê
34
050124
Analgesics
Thuốc giảm đau
35
050020
Angostura bark for medical purposes
1) Vỏ cây angotua dùng cho mục đích y tế;
2) Vỏ cây đắng vùng Nam Mỹ dùng cho mục đích y tế
36
050189
Animal washes
Chế phẩm để tắm cho động vật
37
050154
Anthelmintics
Thuốc trừ giun sán
38
050388
Antibiotics
Thuốc kháng sinh
39
050135
Anticryptogamic preparations
1) Chế phẩm thúc đẩy sự ra hoa của thực vật;
2) Chế phẩm chống lại sự không ra hoa của thực vật
40
050418
Antioxidant pills
Thuốc viên chống oxy hóa
41
050087
Antiparasitic collars for animals
Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
42
050029
Antiparasitic preparations
Chế phẩm chống ký sinh trùng
43
050015
Anti-rheumatism bracelets
Vòng tay chống bệnh thấp khớp
44
050016
Anti-rheumatism rings
Vòng chống bệnh thấp khớp
45
050031
Antiseptic cotton
Bông khử trùng
46
050030
Antiseptics
1) Chất sát trùng;
2) Chất sát khuẩn
47
050032
Anti-uric preparations
Chế phẩm chống uric
48
050415
Appetite suppressant pills
Thuốc viên ngăn sự thèm ăn
49
050389
Appetite suppressants for medical purposes
1) Thuốc ngăn sự thèm ăn dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc giảm sự ngon miệng dùng cho mục đích y tế
50
050034
Aseptic cotton
Bông vô trùng
51
050022
Asthmatic tea
Chè chống hen xuyễn
52
050413
Babies’ napkin-pants [diaper-pants]
Quần tã trẻ em [tã lót dạng quần]
53
050412
Babies’ napkins [diapers] [13]
Khăn tã trẻ em [tã lót]
54
050038
Bacterial poisons
Thuốc độc vi khuẩn
55
050039
Bacterial preparations for medical and veterinary use
Chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y
56
050036
Bacteriological cultures (Bouillons for --- )
Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn
57
050036
Bacteriological cultures (Media for --- )
Môi trường để nuôi cấy vi khuẩn
58
050037
Bacteriological preparations for medical and veterinary use
Chế phẩm vi khuẩn dùng trong y tế và thú y
59
050050
Balms for medical purposes
1) Dầu thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa thơm dùng cho mục đích y tế
60
050046
Balsamic preparations for medical purposes
1) Chế phẩm chứa nhựa thơm dùng cho mục đích y tế;
2) Chế phẩm chứa dầu thơm dùng cho mục đích y tế
61
050233
Bandages (Menstruation --- )
Băng vệ sinh kinh nguyệt
62
050049
Bandages for dressings
Băng dùng để băng bó
63
050132
Barks for pharmaceutical purposes
Vỏ cây dùng cho dược phẩm
64
050045
Bath (Therapeutic preparations for the --- )
Chế phẩm trị liệu dùng để tắm
65
050041
Bath preparations for medical purposes [14]
Chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế
66
050302
Bath salts for medical purposes
Muối tắm dùng cho mục đích y tế
67
050043
Baths (Oxygen --- )
Nước tắm ô xi
68
050042
Baths (Salts for mineral water --- )
Muối dùng cho nước khoáng để tắm
69
050071
Belts for sanitary napkins [towels]
Dây đai dùng cho băng vệ sinh [dạng khăn]
70
050304
Bicarbonate of soda for pharmaceutical purposes
Sođa Bicacbonat dùng cho dược phẩm
71
050052
Biocides
Bioxit
72
050305
Biological preparations for medical purposes
Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế
73
050361
Biological preparations for veterinary purposes
Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y
74
050405
Biological tissue cultures for medical purposes
Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế
75
050406
Biological tissue cultures for veterinary purposes
Mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích thú y
76
050053
Bismuth preparations for pharmaceutical purposes
Chế phẩm bitmut dùng cho dược phẩm
77
050263
Bismuth subnitrate for pharmaceutical purposes
1) Bitmut subnitrat dùng cho dược phẩm;
2) Bitmut nitrat hóa trị thấp dùng cho dược phẩm
78
050265
Blood for medical purposes
Máu dùng cho mục đích y tế
79
050248
Blood plasma
Huyết tương
80
050385
Bone cement for surgical and orthopaedic purposes
Chất gắn xương dùng cho mục đích chỉnh hình và phẫu thuật
81
050036
Bouillons for bacteriological cultures
Canh thang để nuôi cấy vi khuẩn
82
050060
Bracelets for medical purposes
Vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế
83
050121
Bread (Diabetic --- ) adapted for medical use
Bánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
84
050378
Breast-nursing pads
Miếng đệm chăm sóc ngực
85
050306
Bromine for pharmaceutical purposes
Brom dùng cho dược phẩm
86
050390
Bronchodilating preparations
Chế phẩm làm giãn phế quản
87
050391
Bunion pads
Miếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
88
050061
Burns (Preparations for the treatment of --)
Chế phẩm điều trị bỏng
89
050321
By-products of the processing of cereals for dietetic or medical purposes
Phụ phẩm của quá trình xử lý hạt ngũ cốc dùng cho mục đích ăn kiêng hoặc mục đích y tế
90
050243
Cachets for pharmaceutical purposes
Viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm
91
050062
Cachou for pharmaceutical purposes
Kẹo cao su dùng cho dược phẩm
92
050063
Callouses (Preparations for --- )
Chế phẩm điều trị da chai cứng
93
050064
Calomel
1) Calomen dùng làm thuốc trừ sâu và thuốc diệt nấm;
2) Thủy ngân i clorua dùng làm thuốc tẩy giun (loại nhẹ)
94
050309
Camphor for medical purposes
Long não dùng cho mục đích y tế
95
050308
Camphor oil for medical purposes
Dầu long não dùng cho mục đích y tế
96
050310
Candy for medical purposes
Kẹo dùng cho mục đích y tế
97
050057
Candy, medicated [13]
Kẹo, chứa thuốc
98
050065
Cantharides (Powder of --- )
1) Bột canthariđin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharit dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
99
050068
Capsules for medicines
Bao con nhộng dùng trong y tế
100
050311
Carbolineum [parasiticide]
Cacbolineum [chất diệt vật ký sinh]
101
050434
Casein dietary supplements
Chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng
102
050344
Castor oil for medical purposes
Dầu thầu dầu dùng cho mục đích y tế
103
050051
Cattle washes
Chế phẩm để tắm cho gia súc
104
050102
Caustic pencils
1) Bút sáp ăn da để cầm máu;
2) Kiềm ăn da dạng bút dùng để cầm máu
105
050319
Caustics for pharmaceutical purposes
Chất ăn da để cầm máu dùng cho mục đích dược phẩm
106
050379
Cedar wood for use as an insect repellent
Gỗ cây thông tùng dùng để trừ sâu bọ, côn trùng
107
050318
Cellulose esters for pharmaceutical purposes
Este Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
108
050320
Cellulose ethers for pharmaceutical purposes
Ete Xenluloza dùng cho mục đích dược phẩm
109
050083
Cement for animal hooves
1) Chất hàn gắn móng guốc của động vật;
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của động vật
110
050056
Charcoal for pharmaceutical purposes
1) Than củi dùng cho mục đích dược phẩm
2) Than gỗ dùng cho mục đích dược phẩm
111
050091
Chemical conductors for electrocardiograph electrodes
1) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
112
050362
Chemical preparations for medical purposes
Chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế
113
050323
Chemical preparations for pharmaceutical purposes
Chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược phẩm
114
050363
Chemical preparations for veterinary purposes
Chế phẩm hóa học dùng cho mục đích thú y
115
050364
Chemical reagents for medical or veterinary purposes
Tác nhân hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
116
050077
Chemico-pharmaceutical preparations
Chế phẩm hóa dược
117
050198
Chewing gum for medical purposes
Kẹo cao su dùng cho mục đích y tế
118
050103
Chilblain preparations
1) Chế phẩm dùng để chống bệnh cước chân tay do rét lạnh;
2) Chế phẩm chữa bệnh cước chân tay do rét lạnh
119
050257
Chinoline for medical purposes
Quinolin dùng cho mục đích y tế
120
050080
Chloroform
Thuốc gây mê
121
050081
Cigarettes (Tobacco-free --- ) for medical purposes
Thuốc hút ( không có chất thuốc lá) dùng cho mục đích y tế
122
050255
Cinchona for medical purposes
Canh ki na dùng cho mục đích y tế
123
050365
Cleaning preparations (Contact lens-)
Chế phẩm làm sạch kính áp tròng
124
050400
Clothing (Deodorants for --- ) and textiles
Chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
125
050086
Cocaine
Cocain
126
050150
Cod liver oil
1) Dầu gan cá thu;
2) Dầu gan ca tuyết
3) Dầu gan cá moru
127
050087
Collars for animals (Antiparasitic ---)
Vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật
128
050324
Collodion for pharmaceutical purposes
Colođion dùng cho mục đích dược phẩm
129
050088
Collyrium
Thuốc nhỏ mắt
130
050089
Compresses
Gạc y tế
131
050091
Conductors (Chemical --- ) for electrocardiograph electrodes
1) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
132
050092
Condurango bark for medical purposes
Vỏ cây condurango dùng cho mục đích y tế
133
050093
Constipation (Medicines for alleviating ---)
Thuốc dùng để trị trứng táo bón
134
050365
Contact lens cleaning preparations
Chế phẩm làm sạch kính áp tròng
135
050094
Contact lenses (Solutions for use with --- )
Dung dịch dùng cho kính áp tròng
136
050095
Contraceptives (Chemical --- )
Hóa chất chống thụ thai
137
050407
Cooling sprays for medical purposes
Chế phẩm làm lạnh dạng xịt dùng cho mục đích y tế
138
050098
Corn remedies
1) Thuốc chữa chai chân;
2) Chế phẩm điều trị vết chai ở chân
139
050040
Corn rings for the feet
Vòng dùng để chữa vết chai ở chân
140
050099
Cotton for medical purposes
Bông dùng cho mục đích y tế
141
050325
Cream of tartar for pharmaceutical purposes
Cáu rượu dạng kem cho dược phẩm
142
050326
Creosote for pharmaceutical purposes
Creozot (chất diệt trùng) dùng cho dược phẩm
143
050105
Croton bark
1) Vỏ cây khổ sâm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây ba đậu dùng cho mục đích dược phẩm
144
050213
Cultures of microorganisms for medical and veterinary use
Chủng vi sinh nuôi cấy dùng trong y tế và thú y
145
050106
Curare
1) Thuốc giảm căng cơ bắp (nhựa độc cura);
2) Nhựa độc cura, dẫn xuất dùng để làm thuốc giảm căng cơ
146
050241
Dandruff (Pharmaceutical preparations for treating --- )
Chế phẩm dược dùng để điều trị gầu ở đầu
147
050109
Decoctions for pharmaceutical purposes
Thuốc sắc dùng cho dược phẩm
148
050001
Dental abrasives
1) Chất mài mòn răng;
2) Chất mài mòn dùng cho răng
149
050012
Dental amalgams
Hỗn hống dùng trong nha khoa
150
050082
Dental cements
1) Chất trám răng;
2) Chất hàn, gắn răng
151
050111
Dental impression materials
Vật liệu để in dấu răng
152
050112
Dental lacquer
Men phủ dùng trong nha khoa
153
050113
Dental mastics
1) Mát tít dùng trong nha khoa
2) Chất trám răng
154
050003
Dentures (Adhesives for --- )
Chất kết dính dùng cho răng
155
050400
Deodorants for clothing and textiles
Chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
156
050119
Deodorants, other than for human beings or for animals
Chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật
157
050117
Depuratives
1) Thuốc khử độc;
2) Thuốc lọc máu
158
050108
Detergents for medical purposes
Chất tẩy dùng cho mục đích y tế
159
050121
Diabetic bread adapted for medical use
Bánh mỳ cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp với mục đích y tế
160
050166
Diagnosis of pregnancy (Chemical preparations for the --- )
1) Chế phẩm hóa học dùng để chẩn đoán sự có thai;
2) Chế phẩm hóa học dùng để chẩn đoán thai
161
050330
Diagnostic preparations for medical purposes
Chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế
162
050413
Diaper-pants (Babies’ --- )
Quần tã trẻ em
163
050412
Diapers [babies’ napkins]
Tã lót [tã trẻ em]
164
050440
Diapers for pets [13]
Tã lót dùng cho vật nuôi cảnh
165
050366
Diastase for medical purposes
Điastaza dùng cho mục đích y tế
166
050419
Dietary supplements for animals
Chất bổ sung ăn kiêng cho động vật
167
050307
Dietetic beverages adapted for medical purposes
1) Đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế
168
050297
Dietetic foods adapted for medical purposes
1) Thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
169
050350
Dietetic substances adapted for medical use
1) Chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế;
2) Chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế
170
050122
Digestives for pharmaceutical purposes
Chất tăng cường tiêu hóa dùng cho mục đích dược phẩm
171
050123
Digitalin
1) Đigitalin dùng để kích thích cơ tim;
2) Digitalin dùng để điều trị bệnh suy tim
172
050018
Dill oil for medical purposes
Dầu thì là dùng cho mục đích y tế
173
050441
Disinfectants [14]
Chất tẩy uế
174
050380
Disinfectants for chemical toilets
1) Chất diệt khuẩn cho hóa chất vệ sinh
2) Chất tẩy uế cho hóa chất vệ sinh
175
050118
Disinfectants for hygiene purposes
Chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh
176
050322
Dog lotions
Nước thơm dùng cho chó
177
050075
Dog washes
Chế phẩm để tắm cho chó
178
050076
Dogs (Repellents for --- )
Thuốc trừ rệp dùng cho chó
179
050402
Douching preparations for medical purposes
Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích y tế
180
050140
Dressings (Surgical --- )
Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
181
050114
Dressings [medical]
Vật liệu băng bó [dùng trong y tế]
182
050332
Drinks (Medicinal --- )
Đồ uống y tế
183
050125
Drugs for medical purposes
Chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế
184
050026
Dry rot fungus (Preparations for destroying ---)
Chế phẩm diệt nấm khô mục
185
050091
Electrocardiograph electrodes (Chemical conductors for --- )
1) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
186
050091
Electrodes (Chemical conductors for electrocardiograph --- )
1) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tim;
2) Chất dẫn hóa học dùng làm điện cực để ghi điện tâm đồ
187
050133
Elixirs [pharmaceutical preparations]
1) Cồn ngọt [chế phẩm dược];
2) Chế phẩm có chứa cồn hay glycerine dùng làm tá dược lỏng cho các thuốc đắng hoặc gây buồn nôn
188
050429
Enzyme dietary supplements
Chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng
189
050370
Enzyme preparations for medical purposes
Chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế
190
050371
Enzyme preparations for veterinary purposes
Chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y
191
050368
Enzymes for medical purposes
Enzym dùng cho mục đích y tế
192
050369
Enzymes for veterinary purposes
Enzym dùng cho mục đích thú y
193
050269
Ergot for pharmaceutical purposes
1) Thuốc co dạ con dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Thuốc giúp tử cung co thắt và ngừa chảy máu nhiều sau khi sinh dùng cho mục đích dược phẩm
194
050138
Esters for pharmaceutical purposes
Este dùng cho mục đích dược phẩm
195
050139
Ethers for pharmaceutical purposes
Ê te dùng cho mục đích dược phẩm
196
050141
Eucalyptol for pharmaceutical purposes
1) Dầu bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Dầu khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
197
050142
Eucalyptus for pharmaceutical purposes
1) Cây bạch đàn dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Cây khuynh diệp dùng cho mục đích dược phẩm
198
050143
Evacủants
Thuốc nhuận tràng
199
050398
Eyepatches for medical purposes
Miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế
200
050414
Eye-washes
Nước rửa mắt các loại
201
050146
Febrifuges
1) Thuốc giảm sốt;
2) Thuốc hạ nhiệt;
3) Thuốc hạ sốt
202
050147
Fennel for medical purposes
Cây thì là dùng cho mục đích y tế
203
050187
Ferments (Milk --- ) for pharmaceutical purposes
Men sữa dùng cho mục đích dược phẩm
204
050333
Ferments for pharmaceutical purposes
Men dùng cho mục đích dược phẩm
205
050367
Fiber (Dietary --- )
Sợi dùng cho ăn kiêng
206
050367
Fibre (Dietary --- )
Sợi dùng cho ăn kiêng
207
050244
First-aid boxes [filled]
Hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]
208
050381
Fish meal for pharmaceutical purposes
Bột cá dùng cho mục đích dược phẩm
209
050421
Flaxseed dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
210
050162
Flaxseed for pharmaceutical purposes
Hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
211
050190
Flaxseed meal for pharmaceutical purposes
Bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
212
050422
Flaxseed oil dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
213
050144
Flour for pharmaceutical purposes
Bột dùng cho mục đích dược phẩm
214
050334
Flowers of sulfur for pharmaceutical purposes [14]
Hoa lưu huỳnh dùng cho mục đích dược phẩm
215
050217
Fly catching adhesives
Chất dính bắt ruồi
216
050035
Fly catching paper
Giấy bắt ruồi
217
050218
Fly destroying preparations
Chế phẩm diệt ruồi
218
050217
Fly glue
1) Keo dính ruồi;
2) Chất dính ruồi
219
050298
Food for babies
Thực phẩm cho em bé
220
050247
Foot perspiration (Remedies for --- )
Thuốc chống đổ mồ hôi chân
221
050335
Formic aldehyde for pharmaceutical purposes
Alđehyt formic dùng cho mục đích dược phẩm
222
050023
Frostbite salve for pharmaceutical purposes
1) Thuốc mỡ xoa chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Sáp bôi chống cước chân tay do rét lạnh dùng cho mục đích dược phẩm
223
050085
Fumigating pastilles
1) Viên thuốc xông hơi để tẩy trùng;
2) Viên ngậm làm thơm miệng
224
050085
Fumigating sticks
1) Thỏi thuốc dùng để xông hơi tẩy trùng;
2) Thỏi ngậm làm thơm miệng
225
050337
Fumigation preparations for medical purposes
Chế phẩm để xông dùng cho mục đích y tế
226
050151
Fungicides
Chất diệt nấm
227
050338
Gallic acid for pharmaceutical purposes
Axit galic dùng cho mục đích dược phẩm
228
050341
Gamboge for medical purposes
Nhựa gôm dùng cho mục đích y tế
229
050314
Gases for medical purposes
Khí gaz dùng cho mục đích y tế
230
050155
Gauze for dressings
Vải gạc để băng bó
231
050157
Gelatine for medical purposes
Gelatin dùng cho mục đích y tế
232
050158
Gentian for pharmaceutical purposes
Cây long đởm dùng cho mục đích dược phẩm
233
050159
Germicides
1) Chất diệt khuẩn;
2) Chất sát trùng, diệt trùng
234
050430
Glucose dietary supplements
Chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng
235
050340
Glucose for medical purposes
1) Đường gluco dùng cho mục đích y tế;
2) Glucoza dùng cho mục đích y tế
236
050217
Glue (Fly --- )
1) Keo dính ruồi;
2) Hồ dính ruồi
237
050331
Glycerine for medical purposes
Glyxerin dùng cho mục đích y tế
238
050160
Glycerophosphates
Glyxerophosphat dùng trong sản xuất thuốc
239
050230
Gold (Dental amalgams of --- )
Hỗn hống vàng dùng trong nha khoa
240
050054
Goulard water [13]
Nước có chì dùng cho mục đích y tế
241
050163
Greases for medical purposes
Dầu mỡ dùng cho mục đích y tế
242
050164
Greases for veterinary purposes
Dầu mỡ dùng cho mục đích thú y
243
050153
Guaiacol for pharmaceutical purposes
Cây gaiac dùng cho mục đích dược phẩm
244
050161
Gum for medical purposes
1) Gôm dùng cho mục đích y tế;
2) Nhựa cây dùng cho mục đích y tế
245
050342
Gurjun [gurjon, gurjan] balsam for medical purposes
Nhựa thơm [gurjun, gurjan] dùng cho mục đích y tế
246
050168
Haematogen
1) Chất sinh huyết
2) Hematogen
247
050169
Haemoglobin
1) Huyết cầu tố;
2) Hemoglobin
248
050025
Haemorrhoid preparations
Chế phẩm chữa bệnh trĩ
249
050104
Haemostatic pencils
Bút sáp cầm máu
250
050394
Hair growth preparations (Medicinal --- )
Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc
251
050027
Headache (Articles for --- )
Vật phẩm dược dùng trị chứng nhức đầu
252
050101
Headache pencils
Bút chì trị chứng nhức đầu
253
050168
Hematogen
1) Hematogen;
2) Chất tạo huyết
254
050169
Hemoglobin
1) Huyết cầu tố;
2) Hemoglobin dùng để kiểm tra lượng đường trong máu
255
050025
Hemorrhoid preparations
Chế phẩm chữa bệnh trĩ
256
050104
Hemostatic pencils
Bút sáp cầm máu
257
050240
Herbal teas for medicinal purposes
Trà thảo dược dùng cho mục đích y tế
258
050204
Herbicides
Thuốc diệt cỏ
259
050170
Herbs (Medicinal --- )
Thảo dược
260
050336
Herbs (Smoking --- ) for medical purposes
1) Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
2) Thuốc hút thảo dược dùng cho mục đích y tế
261
050083
Hooves (Cement for animal --- )
1) Chất hàn, gắn móng guốc của động vật
2) Chế phẩm hàn, gắn móng guốc của động vật
262
050343
Hops (Extracts of --- ) for pharmaceutical purposes
Chiết xuất của cây hoa bia dùng cho mục đích dược phẩm
263
050171
Hormones for medical purposes
1) Hormon dùng cho mục đích y tế;
2) Nội tiết tố dùng cho mục đích y tế
264
050174
Hydrastine
Dược chất hydrastin
265
050175
Hydrastinine
1) Chế phẩm dược hydrastinin dùng trị bệnh cổ rễ;
2) Chế phẩm dược hydrastinin có tác dụng cầm máu dùng để điều trị bệnh chảy máu tử cung
266
050079
Hydrated chloral for pharmaceutical purposes
Cloral hydrat dùng cho mục đích dược phẩm
267
050345
Hydrogen peroxide for medical purposes
Hyđro peroxit dùng cho mục đích y tế
268
050397
Implants (Surgical --- ) [living tissues]
Mô cấy dùng trong phẫu thuật [mô sống]
269
050386
Incense (Insect repellent --- )
Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
270
050351
Incontinents (Napkins for --- )
Tã lót dùng cho người không kiềm chế được
271
050372
Incontinents (Pants, absorbent, for---)
Quần lót vệ sinh, vật thấm hút dùng cho người không kiềm chế được
272
050148
Infusions (Medicinal --- )
Dịch truyền dùng cho mục đích y tế
273
050178
Insect repellents
Thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ
274
050386
Insect repellents incense
Hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ
275
050055
Insecticides
Thuốc trừ sâu
276
050177
Insemination (Semen for artificial -- )
Tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo
277
050347
Iodides for pharmaceutical purposes
Iodua dùng cho mục đích dược phẩm
278
050346
Iodine for pharmaceutical purposes
Iôt dùng cho mục đích dược phẩm
279
050181
Iodoform
1) Iodofom dùng để điều trị bệnh ngoài da;
2) Triiodomethane dùng để diệt khuẩn
280
050182
Irish moss for medical purposes
1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
281
050349
Isotopes for medical purposes
Chất đồng vị dùng cho mục đích y tế
282
050183
Jalap
1) Thuốc xổ jalap dùng trong y tế;
2) Thuốc tẩy jalap dùng trong y tế
283
050339
Jelly (Petroleum --- ) for medical purposes
1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
284
050184
Jujube [medicated]
Quả táo ta [dùng để trị bệnh]
285
050200
Knickers (Menstruation --- )
Quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
286
050200
Knickers (Sanitary --- )
Quần lót vệ sinh phụ nữ
287
050112
Lacquer (Dental --- )
Men phủ dùng trong nha khoa
288
050145
Lacteal flour [for babies]
1) Sữa bột [cho trẻ nhũ nhi]
2) Sữa bột [cho trẻ sơ sinh]
289
050192
Lactose for pharmaceutical purposes
Lactoza dùng cho mục đích dược phẩm
290
050193
Larvae exterminating preparations
Chế phẩm để diệt ấu trùng
291
050156
Laxatives
1) Thuốc nhuận tràng;
2) Thuốc xổ;
3) Laxativ
292
050054
Lead water
Nước có chì dùng cho mục đích y tế
293
050431
Lecithin dietary supplements
Chất bổ sung lexithin dùng cho ăn kiêng
294
050313
Lecithin for medical purposes
Lexitin dùng cho mục đích y tế
295
050266
Leeches for medical purposes
Con đỉa còn sống dùng cho mục đích y tế
296
050074
Lime (Preparations of --- ) for pharmaceutical purposes
Chế phẩm của vôi dùng cho mục đích dược phẩm
297
050196
Liniments
1) Thuốc xoa bóp;
2) Dầu xoa bóp;
3) Linimen
298
050421
Linseed dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ hạt lanh
299
050162
Linseed for pharmaceutical purposes
Hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
300
050190
Linseed meal for pharmaceutical purposes
Bột hạt lanh dùng cho mục đích dược phẩm
301
050422
Linseed oil dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ dầu hạt lanh
302
050073
Lint for medical purposes
1) Vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế;
2) Nùi bông ( xơ bông) dùng cho mục đích y tế
303
050185
Liquorice for pharmaceutical purposes
Cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
304
050374
Lotions (Tissues impregnated with pharmaceutical --- )
Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
305
050191
Lotions for pharmaceutical purposes
Nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm
306
050220
Lotions for veterinary purposes
Nước thơm dùng cho mục đích thú y
307
050214
Lozenges for pharmaceutical purposes
Viên thuốc ngậm dùng cho mục đích dược phẩm
308
050197
Lupulin for pharmaceutical purposes
1) Linh lăng hoa vàng dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Phấn thơm của cây hoa hốt bó dùng cho mục đích dược phẩm
309
050127
Magnesia for pharmaceutical purposes
1) Magiê cacbonat dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Magie ôxit dùng cho mục đích dược phẩm
310
050203
Malt for pharmaceutical purposes
Mạch nha dùng cho mục đích dược phẩm
311
050188
Malted milk beverages for medical purposes
Đồ uống chứa sữa và mạch nha dùng cho mục đích y tế
312
050199
Mangrove bark for pharmaceutical purposes
Vỏ cây đước dùng cho mục đích dược phẩm
313
050113
Mastics (Dental --- )
Mát tít dùng trong nha khoa;
Chất trám răng
314
050144
Meal for pharmaceutical purposes
Bột dùng cho mục đích dược phẩm
315
050036
Media for bacteriological cultures
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
316
050008
Medicinal alcohol
Cồn y tế
317
050332
Medicinal drinks
Đồ uống y tế
318
050394
Medicinal hair growth preparations
Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc
319
050170
Medicinal herbs
Dược thảo
320
050148
Medicinal infusions
Dịch truyền dùng cho mục đích y tế
321
050167
Medicinal oils
Dầu y tế
322
050260
Medicinal roots
Rễ cây thuốc
323
050149
Medicinal tea
Trà thảo dược
324
050126
Medicine cases [portable] [filled]
Hộp thuốc [xách tay] [có chứa thuốc]
325
050327
Medicines for dental purposes
1) Thuốc dùng cho nha khoa;
2) Dược phẩm dùng cho nha khoa
326
050328
Medicines for human purposes
1) Thuốc dùng cho người;
2) Dược phẩm dùng cho người
327
050329
Medicines for veterinary purposes
1) Thuốc dành cho thú y;
2) Dược phẩm dành cho thú y
328
050036
Mediums (Bacteriological culture --- )
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn
329
050128
Melissa water for pharmaceutical purposes
1) Nước cây hương phong dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Nước cây xả dùng cho mục đích dược phẩm
330
050233
Menstruation bandages
Băng vệ sinh
331
050200
Menstruation knickers
Quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt
332
050232
Menstruation tampons
1) Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt;
2) Nút gạc dùng khi có kinh nguyệt
333
050210
Menthol
1) Mentol;
2) Tinh dầu bạc hà
334
050211
Mercurial ointments
Thuốc mỡ có chứa thủy ngân
335
050120
Mice (Preparations for destroying --)
Chế phẩm diệt chuột
336
050213
Microorganisms (Cultures of --- ) for medical and veterinary use
Chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế và thú y
337
050212
Microorganisms (Nutritive substances for --- )
Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật
338
050213
Microorganisms (Preparations of --- ) for medical and veterinary use
Chế phẩm vi sinh dùng cho mục đích y tế và thú y
339
050202
Mildew (Chemical preparations to treat ---)
Chế phẩm hóa học để trị bệnh nấm mốc ở cây
340
050187
Milk ferments for pharmaceutical purposes
Men sữa dùng cho mục đích dược phẩm
341
050300
Milk of almonds for pharmaceutical purposes
1) Sữa hạnh nhân dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Sữa quả hạnh dùng cho mục đích dược phẩm
342
050192
Milk sugar for pharmaceutical purposes
Đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm
343
050165
Milking grease
Thuốc mỡ dạng sữa
344
050382
Mineral food supplements
Khoáng chất bổ sung cho thực phẩm
345
050130
Mineral water salts
Muối từ nước khoáng
346
050129
Mineral waters for medical purposes
Nước khoáng dùng cho mục đích y tế
347
050201
Mint for pharmaceutical purposes
Bạc hà dùng cho mục đích dược phẩm
348
050084
Molding wax for dentists
Sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
349
050392
Moleskin for medical purposes
Da lông chuột chũi dùng cho mục đích y tế
350
050182
Moss (Irish --- ) for medical purposes
1) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng làm chất nhũ tương trong bào chế thuốc;
2) Tảo lam đỏ chondrus và gigatina dùng cho mục đích y tế
351
050286
Mothproofing paper
Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
352
050028
Mothproofing preparations
1) Chế phẩm chống nhậy cắn;
2) Chế phẩm chống mọt cắn
353
050084
Moulding wax for dentists
Sáp để làm khuôn dùng cho nha sĩ
354
050383
Mouthwashes for medical purposes
Nước súc miệng dùng cho mục đích y tế
355
050058
Mud (Medicinal --- )
Bùn y tế
356
050059
Mud for baths
Bùn để tắm chữa bệnh
357
050219
Mustard for pharmaceutical purposes
Mù tạt dùng cho mục đích dược phẩm
358
050172
Mustard oil for medical purposes
Dầu mù tạt dùng cho mục đích y tế
359
050271
Mustard plasters
1) Cao dán mù tạt;
2) Thuốc cao mù tạt;
3) Thuốc dán mù tạt
360
050271
Mustard poultices
1) Cao đắp mù tạt;
2) Thuốc đắp mù tạt;
Thuốc cao mù tạt
361
050221
Myrobalan bark for pharmaceutical purposes
1) Vỏ cây chiêu liêu dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Vỏ cây duốt núi dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Vỏ cây kha tử dùng cho mục đích dược phẩm
362
050413
Napkin-pants (Babies’ --- )
Quần tã trẻ em
363
050351
Napkins for incontinents
Tã lót dùng cho người không tự kiềm chế được
364
050223
Narcotics
1) Thuốc ngủ;
2) Thuốc giảm đau;
3) Thuốc gây mê
365
050152
Nervines
Thuốc bổ thần kinh
366
050204
Noxious plants (Preparations for destroying --- )
Chế phẩm diệt trừ thực vật gây hại
367
050384
Nutritional supplements
Chất bổ sung dinh dưỡng
368
050212
Nutritive substances for microorganisms
Chất dinh dưỡng cho vi sinh vật
369
050150
Oil (Cod liver ---)
1) Dầu gan cá tuyết
2) Dầu gan cá thu
3) Dầu gan cá moru
370
050283
Oil of turpentine for pharmaceutical purposes
Dầu thông dùng cho mục đích dược phẩm
371
050225
Ointments for pharmaceutical purposes
Thuốc mỡ dược phẩm
372
050226
Opiates
1) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để giảm đau;
2) Thuốc có chứa thuốc phiện dùng để gây mê
373
050227
Opium
Thuốc phiện
374
050228
Opodeldoc
Thuốc bóp phong thấp
375
050229
Opotherapy preparations
Chế phẩm dùng cho liệu pháp phủ tạng
376
050229
Organotherapy preparations
Chế phẩm dùng cho liệu pháp nội tạng
377
050043
Oxygen baths
Nước tắm ô xi
378
050399
Oxygen for medical purpose
Ô xi dùng cho mục đích y tế
379
050378
Pads (Breast-nursing --- )
Miếng đệm chăm sóc ngực
380
050391
Pads (Bunion --- )
Miếng đệm nốt viêm tấy, vết sưng ở kẽ ngón chân cái
381
050200
Panties (Sanitary --- )
Quần lót vệ sinh
382
050200
Pants (Sanitary ---)
Quần lót vệ sinh
383
050372
Pants, absorbent, for incontinents
Quần lót, thấm hút được, dùng cho người không tự kiềm chế
384
050315
Panty liners [sanitary]
Miếng lót của quần lót [vệ sinh]
385
050286
Paper (Mothproof --- )
Giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn
386
050237
Paper for mustard plasters
Giấy dùng cho cao dán mù tạt
387
050237
Paper for mustard poultices
Giấy dùng cho cao đắp mù tạt
388
050238
Parasiticides
Chất diệt ký sinh trùng
389
050085
Pastilles (Fumigating --- )
Viên thuốc xông
390
050214
Pastilles for pharmaceutical purposes
1) Viên ngậm dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Viên thuốc thơm trị chứng viêm họng dùng cho mục đích dược phẩm
391
050410
Pearl powder for medical purposes
Bột ngọc trai dùng cho mục đích y tế
392
050231
Pectin for pharmaceutical purposes
1) Pectin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Chất tạo keo dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Chất làm đông đặc dùng cho mục đích dược phẩm
393
050242
Pepsins for pharmaceutical purposes
1) Pepsin dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Enzim dịch vị dùng cho mục đích dược phẩm
394
050180
Peptones for pharmaceutical purposes
Pepton dùng cho mục đích dược phẩm
395
050408
Personal sexual lubricants
Chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân
396
050439
Pesticides [13]
1) Chất diệt loài gây hại;
2) Thuốc trừ sâu
397
050339
Petroleum jelly for medical purposes
1) Mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế;
2) Chất nhờn từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế
398
050069
Pharmaceutical preparations
1) Chế phẩm dược;
2) Dược phẩm
399
050241
Pharmaceutical preparations for treating dandruff
Chế phẩm dược để trị gàu ở đầu
400
050236
Phenol for pharmaceutical purposes
1) Phenol dùng cho mục đích dược phẩm;
2) Fenola dùng cho mục đích dược phẩm;
3) Cacbolic axit dùng cho mục đích dược phẩm
401
050245
Phosphates for pharmaceutical purposes
Photphat dùng cho mục đích dược phẩm
402
050246
Phylloxera (Chemical preparations for treating --- )
Chế phẩm hóa học để trị bệnh rệp rễ nho
403
050204
Plants (Preparations for destroying noxious ---)
Chế phẩm để diệt trừ thực vật gây hại
404
050248
Plasma (Blood --- )
Huyết tương
405
050271
Plasters (Mustard --- )
Cao dán mù tạt
406
050249
Poisons
Thuốc độc
407
050428
Pollen dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ phấn hoa
408
050207
Pomades for medical purposes
Thuốc mỡ dung cho mục đích y tế
409
050115
Porcelain for dental prostheses
Sứ dùng làm răng giả
410
050251
Potassium salts for medical purposes
Muối kali dùng cho mục đích y tế
411
050070
Poultices
Thuốc đắp
412
050271
Poultices (Mustard --- )
Thuốc đắp mù tạt
413
050065
Powder of cantharides
1) Bột cantharidin dùng trong thú y;
2) Bột long não cantharut dùng trong thú y;
3) Thuốc bột diệt bọ phỏng
414
050166
Pregnancy (Chemical preparations for the diagnosis of --- )
1) Chế phẩm hóa học để chẩn đoán sự mang thai;
2) Chế phẩm hóa học để chẩn đoán thai
415
050021
Preparations for destroying noxious animals [13]
Chế phẩm diệt trừ động vật gây hại
416
050427
Propolis dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ sáp ong
417
050426
Propolis for pharmaceutical purposes
Sáp ong dùng cho mục đích dược phẩm
418
050435
Protein dietary supplements
Chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng
419
050436
Protein supplements for animals
Chất bổ sung protein cho động vật
420
050143
Purgatives
1) Thuốc xổ;
2) Thuốc nhuận tràng
421
050252
Pyrethrum powder
1) Bột thuốc trừ sâu làm từ hoa khô của loài hoa cúc lá nhỏ;
2) Thuốc trừ sâu làm từ bột hoa cúc lá nhỏ
422
050254
Quassia for medical purposes
1) Cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc đắng làm từ cây bạch mộc dùng cho mục đích y tế
423
050253
Quebracho for medical purposes
Cây mẻ rìu làm thuốc dùng cho mục đích y tế
424
050256
Quinine for medical purposes
Kí ninh dùng cho mục đích y tế
425
050255
Quinquina for medical purposes
Cây canh ki na dùng cho mục đích y tế
426
050258
Radioactive substances for medical purposes
Chất phóng xạ dùng cho mục đích y tế
427
050096
Radiological contrast substances for medical purposes
Chất cản quang dùng cho mục đích y tế
428
050259
Radium for medical purposes
Rađi dùng cho mục đích y tế
429
050216
Rat poison
Thuốc diệt chuột
430
050437
Reagent paper for medical or veterinary purposes [13]
Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
431
050364
Reagents (Chemical --- ) for medical or veterinary purposes
Tác nhân hóa học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y
432
050411
Reducing sexual activity (Preparations for ---)
Chế phẩm dùng để giảm hoạt động tình dục
433
050247
Remedies for foot perspiration
Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân
434
050285
Remedies for perspiration
Thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi
435
050178
Repellents (Insect --- )
Thuốc trừ sâu bọ, côn trùng
436
050076
Repellents for dogs
Thuốc trừ rệp dùng cho chó
437
050261
Rhubarb roots for pharmaceutical purposes
Rễ cây đại hoàng dùng cho mục đích dược phẩm
438
050016
Rings (Anti-rheumatism --- )
Vòng trị bệnh thấp khớp
439
050260
Roots (Medicinal --- )
Rễ cây dùng cho mục đích y tế
440
050425
Royal jelly dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa
441
050316
Royal jelly for pharmaceutical purposes
Sữa ong chúa dùng cho mục đích dược phẩm
442
050066
Rubber for dental purposes
Cao su dùng cho mục đích nha khoa
443
050130
Salts (Mineral water --- )
Muối khoáng dạng lỏng
444
050137
Salts for medical purposes
Muối dùng cho mục đích y tế
445
050042
Salts for mineral water baths
1) Muối để tắm khoáng;
2) Muối để cho vào nước tắm khoáng
446
050200
Sanitary knickers
Quần lót vệ sinh phụ nữ
447
050234
Sanitary napkins
Khăn vệ sinh
448
050233
Sanitary pads
Miếng đệm lót vệ sinh
449
050200
Sanitary panties
Quần lót vệ sinh
450
050232
Sanitary tampons
Băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt
451
050234
Sanitary towels
Khăn vệ sinh
452
050264
Sarsaparilla for medical purposes
Cây thổ phục linh dùng cho mục đích y tế
453
050267
Scapulars for surgical purposes
Băng để băng xương vai dùng cho mục đích phẫu thuật
454
050044
Sea water for medicinal bathing
Nước biển để tắm chữa bệnh
455
050268
Sedatives
Thuốc an thần;
Thuốc ngủ
456
050058
Sediment (Medicinal --- ) [mud]
1) Cặn lắng để làm thuốc [bùn];
2) Trầm tích để làm thuốc [bùn];
3) Bùn y tế [bùn]
457
050177
Semen for artificial insemination
Tinh dịch dùng cho thụ tinh nhân tạo
458
050270
Serotherapeutic medicines
1) Thuốc dùng cho liệu pháp huyết thanh;
2) Dược phẩm dùng cho liệu pháp huyết thanh
459
050209
Serums
Huyết thanh
460
050373
Siccatives [drying agents] for medical purposes
Chế phẩm làm khô [chất làm khô] dùng cho mục đích y tế
461
050239
Skin care (Pharmaceutical preparations for ---)
Chế phẩm dược để chăm sóc da
462
050416
Slimming pills
Thuốc viên làm thon người
463
050317
Slimming purposes (Medical preparations for --- )
Chế phẩm y tế làm thon nhỏ người
464
050195
Slug exterminating preparations
Chế phẩm diệt ốc sên
465
050224
Smelling salts
Muối amoniắc để hít chữa ngất, chữa nhức đầu buồn nôn
466
050336
Smoking herbs for medical purposes
Thảo dược để hút dùng cho mục đích y tế
467
050274
Sodium salts for medical purposes
1) Muối natri dùng cho mục đích y tế;
2) Natri clorua dùng cho mục đích y tế;
468
050272
Soil-sterilising preparations
1) Chế phẩm diệt khuẩn cho đất;
2) Chế phẩm tiệt trùng cho đất
469
050094
Solutions for contact lenses
Dung dịch dùng cho kính áp tròng
470
050134
Solvents for removing adhesive plasters
Dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân
471
050273
Soporifics
Thuốc ngủ
472
050136
Sponges (Vulnerary --- )
Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích
473
050013
Starch for dietetic or pharmaceutical purposes
Tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm
474
050403
Stem cells for medical purposes
Tế bào gốc dùng cho mục đích y tế
475
050404
Stem cells for veterinary purposes
Tế bào gốc dùng cho mục đích thú y
476
050272
Sterilising (Soil--) preparations
Chế phẩm diệt khuẩn cho đất
477
050275
Sterilising preparations
1) Chế phẩm khử trùng;
2) Chế phẩm diệt trùng;
3) Chế phẩm tiệt trùng
478
050395
Steroids
Steroit
479
050303
Stick liquorice for pharmaceutical purposes
Thỏi cam thảo dùng cho mục đích dược phẩm
480
050019
Sticking plasters
Băng dính dùng cho y tế
481
050085
Sticks (Fumigating --- )
Băng keo dán cá nhân để băng vết thương
482
050276
Strychnine
1) Thuốc độc mã tiền;
2) Chất độc stricnin
483
050277
Styptic preparations
Chế phẩm làm se da để cầm máu
484
050278
Sugar for medical purposes
Đường dùng cho mục đích y tế
485
050279
Sulfonamides [medicines] [14]
Sunfonamit [dược phẩm, thuốc]
486
050205
Sulfur sticks [disinfectants] [14]
Lưu huỳnh thỏi [chất tẩy uế];
Thỏi lưu huỳnh [chất tẩy uế]
487
050301
Sunburn ointments
Thuốc mỡ trị rộp nắng, cháy nắng;
Kem bôi trị rộp nắng, cháy nắng
488
050100
Sunburn preparations for pharmaceutical purposes
Chế phẩm chống cháy nắng, rộp nắng dùng cho mục đích dược phẩm
489
050280
Suppositories
Thuốc viên hình đạn để nhét vào hậu môn
490
050078
Surgical cloth [tissues]
Đồ vải dùng cho phẫu thuật [khăn];
Vải phẫu thuật [khăn]
491
050140
Surgical dressings
Vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật
492
050442
Surgical glues [14]
Keo phẫu thuật
493
050397
Surgical implants [living tissues]
Mô cấy dùng trong phẫu thuật [mô sống]
494
050078
Surgical tissues
Khăn phẫu thuật
495
050067
Syrups for pharmaceutical purposes
Xi rô dùng cho mục đích dược phẩm
496
050417
Tanning pills
Thuốc viên làm làn da rám nắng
497
050281
Tartar for pharmaceutical purposes
Cáu rượu dùng cho mục đích dược phẩm
498
050110
Teeth filling material
Vật liệu để hàn răng
499
050116
Teething (Preparations to facilitate -)
Chế phẩm kích thích sự mọc răng
500
050400
Textiles (Deodorants for clothing and --- )
Chế phẩm khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt
501
050131
Thermal water
Nước suối nóng dùng cho mục đích y tế
502
050284
Thymol for pharmaceutical purposes
Thymol dùng cho mục đích dược phẩm
503
050179
Tincture of iodine
Cồn iốt
504
050208
Tinctures for medical purposes
Cồn dùng cho mục đích y tế
505
050078
Tissues (Surgical --- )
Khăn phẫu thuật
506
050374
Tissues impregnated with pharmaceutical lotions
Khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm
507
050186
Tobacco extracts [insecticides]
Chất chiết từ lá thuốc lá [thuốc trừ sâu]
508
050081
Tobacco-free cigarettes for medical purposes
1) Thuốc hút không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế;
2) Thuốc điếu không chứa chất thuốc lá dùng cho mục đích y tế
509
050262
Tonics [medicine]
Thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]
510
050234
Towels (Sanitary --- )
Khăn vệ sinh
511
050375
Trace elements (Preparations of --- ) for human and animal use
Chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật
512
050268
Tranquillizers
1) Thuốc an thần;
2) Thuốc ngủ
513
050282
Turpentine for pharmaceutical purposes
Nhựa thông dùng cho dược phẩm
514
050107
Vaccines
1) Vacxin;
2) Thuốc chủng phòng bệnh
515
050393
Vaginal washes
Chế phẩm rửa âm đạo
516
050154
Vermifuges
Thuốc tẩy giun sán
517
050289
Vermin destroying preparations
Chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại
518
050290
Vesicants
1) Thuốc làm rộp da;
2) Tác nhân làm nổi các bóng nước trên da
519
050287
Veterinary preparations
Chế phẩm thú y
520
050288
Vine disease treating chemicals
Hóa chất trị bệnh cho cây nho
521
050090
Vitamin preparations
Chế phẩm vitamin
522
050136
Vulnerary sponges
Miếng gạc thấm hút để chữa thương tích
523
050072
Wadding for medical purposes
Vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế
524
050033
Wart pencils
Bút chì chữa mụn cóc, mụn cơm
525
050044
Water (Sea --- ) for medicinal bathing
Nước biển để tắm chữa bệnh
526
050129
Waters (Mineral --- ) for medical purposes
Nước khoáng dùng cho mục đích y tế
527
050204
Weedkillers
1) Chất diệt cỏ dại;
2) Thuốc diệt cỏ dại
528
050222
Wheat blight [smut] (Chemical preparations to treat --- )
Chế phẩm hóa học để trị bệnh rệp vừng, bệnh làm trụi cây ở lúa mì
529
050423
Wheat germ dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì
530
050222
Wheat smut (Chemical preparations to treat --- )
Chế phẩm hóa học để trị bệnh muội than, bệnh nấm than ở lúa mì
531
050424
Yeast dietary supplements
Chất bổ sung ăn kiêng từ nấm men
532
050194
Yeast for pharmaceutical purposes
Men dùng cho mục đích dược phẩm

1. Nhóm 6

Kim loại thường và hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; Ống dẫn và ống bằng kim loại; Kết sắt an toàn; Sản phẩm kim loại thường không xếp trong các nhóm khác; Quặng kim loại.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
060411
Advertisement columns of metal
1) Cột để dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
2
060415
Air conditioning installations (Ducts of metal for ventilating and --- )
Ống kim loại dùng cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí
3
060269
Alloys of common metal
Hợp kim của kim loại thường
4
060017
Aluminium
Nhôm
5
060270
Aluminium foil *
Lá nhôm*
Nhôm lá*
6
060019
Aluminium wire
Dây nhôm
7
060020
Anchor plates
Tấm neo
8
060273
Anchors *
Mỏ neo*
9
060345
Angle irons
Thép góc
10
060433
Animals (Metal cages for wild --- )
Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã
11
060025
Animals (Traps for wild --- ) *
Bẫy động vật hoang dã*
12
060027
Anti-friction metal
Kim loại chống ma sát
13
060097
Anvils
Cái đe
14
060248
Anvils [portable]
Cái đe [có thể mang đi được]
15
060436
Arbours [structures of metal]
Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu kim loại]
16
060047
Armor-plating [14]
Tấm sắt để bọc
17
060047
Armour-plating [14]
Tấm sắt để bọc
18
060263
Aviaries of metal [structures]
Chuồng chim bằng kim loại [cấu kiện]
19
060155
Badges of metal for vehicles
Biểu tượng, dấu hiệu bằng kim loại cho xe cộ
20
060265
Balls of steel
Viên bi bằng thép
21
060285
Bands of metal for tying-up purposes
Dải băng bằng kim loại để buộc
22
060041
Barbed wire
Dây thép gai
23
060288
Barrel hoops of metal
Ðai thùng bằng kim loại
24
060287
Barrels of metal
Thùng bằng kim loại
25
060397
Barriers (Crash --- ) of metal for roads
Hàng rào phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
26
060022
Bars (Latch --- ) of metal
1) Chốt cửa bằng kim loại;
2) Then cửa bằng kim loại
27
060042
Bars for metal railings
1) Thanh lan can, tay vịn cầu thang bằng kim loại;
2) Thanh cho rào chắn bằng kim loại
28
060199
Baskets of metal
1) Rổ bằng kim loại;
2) Sọt bằng kim loại
29
060280
Baths (Bird --- ) [structures of metal]
Bể tắm cho chim [cấu kiện kim loại]
30
060282
Beacons of metal, non-luminous
Cột mốc bằng kim loại, không phản quang
31
060045
Beak-irons [bick-irons]
Đe hai mỏ bằng sắt
32
060166
Bed casters of metal
Bánh xe nhỏ ở chân giường bằng kim loại
33
060393
Beds (Fittings of metal for --- )
Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho giường
34
060241
Bells *
Chuông*
35
060240
Bells for animals
Chuông cho súc vật
36
060101
Belt stretchers of metal
Con lăn căng đai truyền bằng kim loại
37
060305
Belts of metal for handling loads
Ðai bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa nặng
38
060283
Benches (Vice --- ) of metal
1) Bản êtô bằng kim loại;
2) Bàn kẹp bằng kim loại;
3) Bàn nguội bằng kim loại
39
060043
Beryllium [glucinium]
Berili [gluxini]
40
060293
Bicycle parking installations of metal
Hệ thống giữ xe đạp bằng kim loại
41
060314
Binding screws of metal for cables
Bộ siết dây cáp bằng kim loại
42
060319
Binding thread of metal for agricultural purposes
Dây buộc bằng kim loại dùng cho lĩnh vực nông nghiệp
43
060363
Bindings of metal
Dây buộc bằng kim loại
44
060398
Bins of metal
Thùng bằng kim loại
45
060280
Bird baths [structures of metal]
Bể tắm cho chim [cấu kiện bằng kim loại]
46
060432
Bird-repelling devices made of metal (Wind- driven --- )
Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
47
060168
Blooms [metallurgy]
1) Thỏi thép đúc [luyện kim];
2) Thép cán thô [luyện kim]
48
060381
Boards of metal (Building --- )
Tấm kim loại cho xây dựng
49
060220
Bolts (Door --- ) of metal
Then chốt cửa bằng kim loại
50
060204
Bolts (Lock --- )
Then ổ khóa
51
060247
Bolts [flat]
Then cài cửa [buồng ở]
52
060049
Bolts of metal
1) Bu lông bằng kim loại;
2) Ốc vít bằng kim loại
53
060299
Bottle caps of metal
Nắp chai lọ bằng kim loại
54
060300
Bottle closures of metal
Nút bịt chai lọ bằng kim loại
55
060300
Bottle fasteners of metal
1) Móc chai lọ bằng kim loại;
2) Chốt chai lọ bằng kim loại
56
060050
Bottles [metal containers] for compressed gas or liquid air
Chai lọ [đồ chứa đựng kim loại] dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
57
060048
Box fasteners of metal
1) Bản lề hộp bằng kim loại;
2) Khóa chốt hộp bằng kim loại;
3) Chốt hộp bằng kim loại
58
060066
Boxes (Safety cash --- )
1) Kết sắt đựng tiền an toàn;
2) Kết an toàn
59
060295
Boxes of common metal
Hộp bằng kim loại thường
60
060026
Braces of metal for handling loads
Dây treo bằng kim loai cho việc vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
61
060123
Brackets of metal for building
1) Rầm kim loại dùng trong xây dựng;
2) Dầm kim loại dùng trong xây dựng
62
060086
Brads
Ðinh nhỏ đầu bằng kim loại
63
060366
Branching pipes of metal
ống nhánh bằng kim loại
64
060157
Brass, unwrought or semi-wrought
Ðồng thau thô hoặc bán thành phẩm
65
060302
Brazing (Rods of metal for --- )
Que kim loại dùng để hàn vảy
66
060053
Brazing alloys
Hợp kim để hàn
67
060018
Bronze
Ðồng thiếc
68
060056
Bronzes [works of art]
Ðồ đồng thiếc [tác phẩm nghệ thuật]
69
060055
Bronzes for tombstones
Tấm đồng thiếc dùng cho bia mộ (mộ chí)
70
060281
Broom handles of metal
Cán chổi bằng kim loại
71
060298
Buckles of common metal [hardware]
Khóa cài bằng kim loại thường [đồ ngũ kim]
72
060328
Building (Framework of metal for--- )
Khung kim loại dùng cho xây dựng
73
060276
Building (Reinforcing materials of metal for --- )
1) Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
74
060381
Building boards of metal
Tấm kim loại dùng cho xây dựng
75
060291
Building materials of metal
Vật liệu xây dựng bằng kim loại
76
060015
Building or furniture fittings of nickel-silver
Phụ kiện bằng hợp kim bạc chứa niken dùng trong xây dựng hoặc đồ đạc trong nhà
77
060381
Building panels of metal
Tấm panen xây dựng bằng kim loại
78
060339
Buildings of metal
Công trình xây dựng bằng kim loại
79
060170
Buildings, transportable, of metal
Công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được
80
060296
Bungs of metal
Nút thùng bằng kim loại
81
060412
Buoys (Mooring --- ) of metal
Phao neo bằng kim loại
82
060307
Busts of common metal
Tượng bán thân bằng kim loại thường
83
060308
Cabanas of metal
Buồng thay quần áo tắm bằng kim loại
84
060059
Cable joints of metal, non-electric
Ðầu nối cáp bằng kim loại, không dẫn điện
85
060313
Cables and pipes (Clips of metal for -)
Kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại
86
060311
Cables of metal, non-electric
Dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn
điện
87
060061
Cadmium
Cađimi [kim loại]
88
060433
Cages (Metal --- ) for wild animals
Chuồng bằng kim loại dùng cho động vật hoang dã
89
060299
Caps (Bottle --- ) of metal
Nắp chai lọ bằng kim loại
90
060299
Capsules of metal for bottles
Nắp chai bằng kim loại
91
060260
Casement windows of metal
Cửa sổ hai cánh bằng kim loại
92
060029
Cashboxes of metal
1) Tráp tiền bằng kim loại;
2) Hộp tiền bằng kim loại
93
060337
Casings of metal for oilwells
Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
94
060391
Cask stands of metal
Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại
95
060402
Casks (Taps for --- ), of metal
Vòi của thùng, bằng kim loại
96
060289
Casks of metal
Thùng bằng kim loại
97
060133
Cast iron, unwrought or semiwrought
Gang, dạng thô hoặc bán thành phẩm
98
060005
Cast steel
1) Phôi thép;
2) Thép đúc
99
060187
Casters of metal (Furniture --- )
Bánh xe bằng kim loại dùng cho đồ đạc
100
060044
Cattle chains
Xích bằng kim loại dùng cho gia súc
101
060209
Ceilings of metal
Trần nhà bằng kim loại
102
060067
Celtium [hafnium]
Xenti [hafini] (kim loại)
103
060076
Central heating installations (Ducts and pipes of metal for --- )
Đường ống và ống dẫn kim loại dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
104
060401
Cermets
Gốm kim loại
105
060068
Chains of metal *
Xích bằng kim loại*
106
060398
Chests of metal
Hòm bằng kim loại
107
060392
Chests of metal for food
Hộp bằng kim loại đựng thực phẩm;
Chạn đựng thức ăn bằng kim loại
108
060425
Chicken-houses, of metal
Chuồng gà bằng kim loại
109
060096
Chill-molds [foundry]
Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
110
060096
Chill-moulds [foundry]
Khuôn kim loại [dùng cho xưởng đúc]
111
060318
Chimney cowls of metal
Chụp ống khói bằng kim loại
112
060331
Chimney pots of metal
Mũ ống khói bằng kim loại
113
060414
Chimney shafts of metal
Ðường thông hơi của ống khói bằng kim loại
114
060413
Chimneys of metal
ống khói bằng kim loại
115
060080
Chrome iron
Hợp kim sắt crôm
116
060081
Chrome ores
Quặng crôm
117
060079
Chromium
Crôm
118
060211
Cladding of metal for construction and building
Lớp phủ bằng kim loại cho xây dựng và công trình xây dựng
119
060313
Clips of metal for cables and pipes
Kẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn
120
060395
Closures of metal for containers
Nắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng
121
060202
Clothes hooks of metal
Móc treo quần áo bằng kim loại
122
060088
Cobalt [raw]
Coban thô [kim loại]
123
060324
Coffins (Fittings of metal for --- )
Phụ kiện lắp ráp quan tài bằng kim loại
124
060312
Collars of metal for fastening pipes
Vòng đai kim loại để kết nối ống dẫn
125
060411
Columns (Advertisement --- ) of metal
1) Cột dán quảng cáo bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo bằng kim loại
126
060182
Common metals, unwrought or semi-wrought
Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm
127
060094
Containers of metal [storage, transport]
Đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]
128
060112
Containers of metal for compressed gas or liquid air
1) Bình chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng
129
060338
Containers of metal for liquid fuel
1) Bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng;
2) Đồ chứa đựng bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
130
060065
Containers of metal for storing acids
Đồ chứa axit bằng kim loại
131
060110
Copper rings
Vòng đồng
132
060353
Copper wire, not insulated
Dây đồng không bọc
133
060109
Copper, unwrought or semiwrought
Đồng dạng thô hoặc bán thành phẩm
134
060343
Cornices of metal
1) Mái đua bằng kim loại;
2) Gờ bằng kim loại
135
060082
Cotter pins of metal
Chốt đinh vị bằng kim loại
136
060073
Couplings of metal for chains
Mắt xích bằng kim loại
137
060149
Crampons [climbing irons]
1) Móc leo [móc sắt dùng để leo núi];
2) Móc sắt dùng để leo núi
138
060102
Crampons of metal [cramps]
Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
139
060102
Cramps of metal [crampons]
Móc sắt [thanh quặp hai đầu]
140
060397
Crash barriers of metal for roads
Dải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá
141
060215
Diving boards of metal
1) Cầu nhảy ở bể bơi bằng kim loại;
2) Ván nhảy ở bể bơi bằng kim loại
142
060272
Docks of metal for mooring boats (Floating --- )
1) Bến nổi bằng kim loại để buộc tầu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo đậu tầu thuyền
143
060121
Door bells of metal, non-electric [13]
Chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện
144
060329
Door casings of metal [13]
Khuôn cửa bằng kim loại
145
060135
Door closers [non-electric]
Cơ cấu đóng cửa [không dùng điện]
146
060394
Door fittings, of metal
Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại
147
060329
Door frames of metal
Khung cửa bằng kim loại
148
060216
Door handles of metal
Tay nắm cửa bằng kim loại
149
060180
Door knockers of metal [13]
Vật dụng bằng kim loại để gõ cửa
150
060320
Door openers, non-electric
Cơ cấu mở cửa, không dùng điện
151
060219
Door panels of metal
Tấm cửa bằng kim loại
152
060113
Door scrapers
Tấm bằng kim loại dùng để gạt bùn ở cửa ra vào
153
060135
Door springs, non-electric
Lò xo giữ cửa đóng mở, không dùng điện
154
060036
Door stops of metal
Cái chặn cửa bằng kim loại
155
060100
Doors of metal *
Cửa ra vào bằng kim loại*
156
060114
Drain pipes of metal
1) Ống tiêu nước bằng kim loại;
2) Ống thoát nước bằng kim loại
157
060335
Drain traps [valves] of metal
1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng kim loại;
2) Xiphông cho ống thoát nước [van], bằng kim loại
158
060317
Duckboards of metal
Tấm lát đường bằng kim loại
159
060415
Ducts of metal for ventilating and air conditioning installations
Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí
160
060076
Ducts of metal, for central heating installations
Ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
161
060099
Elbows of metal for pipes
1) Khủyu ống bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Ống nối bằng kim loại cho ống dẫn
162
060367
Enclosures of metal for tombs
Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ
163
060143
Eye bolts
Đinh khuy bằng kim loại
164
060312
Fastening pipes (Collars of metal for --- )
Vòng đai kim loại để kết nối ống dẫn
165
060368
Fences of metal
Hàng rào bằng kim loại
166
060138
Ferrotitanium
Ferotitan
167
060262
Ferrules of metal
1) Khấu bịt đầu gậy bằng sắt;
2) Kim loại bịt đầu ống
168
060172
Ferrules of metal for handles
1) Khấu bịt bằng sắt cho tay cầm [cán];
2) Kim loại bịt đầu cho tay cầm [cán]
169
060064
Ferrules of metal for walking sticks
1) Khấu bịt bằng kim loại cho gậy chống;
2) Kim loại bịt đầu cho gậy chống
170
060382
Figurines [statuettes] of common metal
Tượng nhỏ bằng kim loại thường
171
060161
Filings of metal
Mạt sắt
172
060431
Firedogs [andirons]
Cột chống chịu lửa [vỉ lò]
173
060116
Fish plates [rails]
Thanh nối ray [thanh ray]
174
060393
Fittings of metal for beds
Phụ kiện lắp ráp giường bằng kim loại
175
060140
Fittings of metal for building
1) Chi tiết bằng kim loại cho xây dựng;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho xây dựng
176
060324
Fittings of metal for coffins
1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho quan tài;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho áo quan
177
060267
Fittings of metal for compressed air ducts
1) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho ống dẫn khí nén;
2) Chi tiết nối bằng kim loại cho ống khí nén
178
060380
Fittings of metal for furniture
1) Chi tiết bằng kim loại cho đồ gỗ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc;
Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc
179
060130
Fittings of metal for windows
1) Chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho cửa sổ;
3) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ
180
060054
Flanges of metal [collars]
Vòng kẹp bằng kim loại [Vòng đai để kết nối]
181
060195
Flashing of metal, for building
1) Mái che tường bằng kim loại cho các công trình xây dựng;
2) Mái che khe nối bằng kim loại cho các công trình xây dựng;
3) Máng xối bằng kim loại cho công trình xây dựng
182
060340
Floating containers of metal
Thùng chứa nổi bằng kim loại
183
060272
Floating docks of metal, for mooring boats [13]
1) Bến nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền;
2) Ụ nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền
184
060040
Floor tiles, of metal
Tấm lát sàn bằng kim loại
185
060210
Floors of metal
Sàn bằng kim loại
186
060416
Foils of metal for wrapping and packaging
Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
187
060113
Foot scrapers
1) Tấm gạt chân ở cửa ra vào;
2) Tấm gạt bùn [đặt ở cửa ra vào]
188
060384
Foundry molds [moulds] of metal
Khuôn đúc bằng kim loại
189
060074
Frames of metal for building
Khung kim loại cho xây dựng
190
060328
Framework of metal for building
Khung nhà bằng kim loại cho xây dựng
191
060390
Furnace fireguards of metal [14]
1) Khung chắn lò sưởi bằng kim loại
2)Tấm chắn lửa bằng kim loại của lò
192
060380
Furniture (Fittings of metal for --- )
1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc;
2) Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc
193
060187
Furniture casters of metal
Bánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc
194
060145
Galena [ore]
Quặng Galen
195
060036
Gate stops of metal
Vật dụng chặn cổng bằng kim loại
196
060218
Gates of metal
Cổng bằng kim loại
197
060031
German silver
1) Ðồng bạch;
2) May-so [hợp kim đồng-kẽm-niken];
3) Đồng trắng
198
060147
Germanium
Germani [kim loại]
199
060224
Girders of metal
Xà rầm bằng kim loại
200
060043
Glucinium [beryllium]
Gluxini [berili]
201
060417
Gold solder
Hợp kim để hàn vàng
202
060152
Gratings of metal
Lưới bằng kim loại
203
060385
Grave slabs of metal [13]
Tấm bia mộ bằng kim loại
204
060151
Grease nipples
Núm bơm mỡ vào máy
205
060316
Greenhouse frames of metal
Khung nhà kính bằng kim loại
206
060236
Greenhouses of metal, transportable
Nhà kính bằng kim loại, có thể chuyên chở được
207
060152
Grilles of metal
Lưới bằng kim loại
208
060095
Guard rails of metal
Thành lan can ở cầu thang bằng kim loại
209
060356
Gutter pipes of metal
1) Ống xối bằng kim loại;
2) Ống máng bằng kim loại
210
060067
Hafnium [celtium]
Hafini
211
060181
Handcuffs
1) Khóa tay;
2) Xích tay;
3) Còng tay
212
060172
Handles (Ferrules of metal for --- )
1) Kim loại bịt đầu cho tay cầm [cán];
2) Khấu bịt bằng kim loại cho tay cầm [cán]
213
060175
Handling pallets of metal
1) Khay chuyển hàng bằng kim loại;
2) Tấm nâng hàng bằng kim loại
214
060227
Hardware * of metal [small]
Đồ ngũ kim* bằng kim loại [vật liệu nhỏ]
215
060026
Harness of metal for handling loads
Dây treo bằng kim loại để chuyển hàng có tải trọng lớn
216
060327
Hinges of metal
Bản lề bằng kim loại
217
060105
Hooks [metal hardware]
1) Cái móc [đồ ngũ kim];
2) Móc [vật liệu bằng sắt]
218
060351
Hooks for slate [metal hardware]
1) Móc dùng cho ngói đá đen [đồ ngũ kim];
2) Móc dùng cho ngói đá đen [vật liệu bằng sắt]
219
060352
Hooks of metal for clothes rails
Móc bằng kim loại cho giá treo quần áo
220
060131
Hoop iron
Dải sắt để làm đai
221
060003
Hoop steel
Dải thép để làm đai
222
060288
Hoops of metal (Barrel --- )
Đai thùng bằng kim loại
223
060418
Hoppers [non-mechanical] of metal
Phễu hứng bằng kim loại, không phải bộ phận máy móc
224
060077
Horseshoe nails
Ðinh để đóng móng sắt cho ngựa
225
060196
House numbers of metal, nonluminous
Bảng số nhà bằng kim loại, không phản quang
226
060150
Ice moulds of metal
Khuôn bằng kim loại để làm đá lạnh dạng viên
227
060051
Identification bracelets of metal [14]
Vòng tay nhận dạng bằng kim loại
228
060399
Identity plates of metal
Tấm nhận dạng bằng kim loại
229
060154
Indium
Indi
230
060164
Ingots of common metal
Thỏi kim loại thường
231
060428
Insect screens of metal
Tấm chắn bằng kim loại chống côn trùng;
Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
232
060080
Iron (Chrome --- )
Hợp kim sắt-Crôm
233
060136
Iron (Molybdenum --- )
Moliden sắt
234
060137
Iron (Silicon --- )
Hợp kim sắt silic
235
060284
Iron bands (Stretchers for --- ) [tension links]
1) Vật dụng căng dải băng sắt [đai kẹp];
2) Vật dụng căng dải băng sắt [má kẹp]
236
060134
Iron ores
Quặng sắt
237
060052
Iron slabs
Tấm sắt
238
060131
Iron strip
Cột sắt
239
060132
Iron wire
Dây sắt
240
060115
Iron, unwrought or semi-wrought
Sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm
241
060227
Ironmongery *
1) Vật dụng nhỏ làm bằng sắt*;
2) Đồ sắt nhỏ*
242
060347
Ironwork for doors
1) Bộ phận bằng sắt cho cửa;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa
243
060106
Ironwork for windows
1) Bộ phận bằng sắt cho cửa sổ;
2) Đồ vật bằng sắt cho cửa sổ
244
060156
Jalousies of metal
1) Cửa sổ nâng hạ bằng kim loại;
2) Cửa lật bằng kim loại;
3) Bức mành bằng kim loại
245
060021
Jets of metal
Vòi phun bằng kim loại
246
060225
Joists of metal
Rầm nhà bằng kim loại
247
060229
Junctions of metal for pipes
Ðầu nối bằng kim loại cho ống dẫn
248
060083
Keys
Chìa khóa
249
060221
Keys (Rings of common metal for --- )
Vòng đeo chìa khóa bằng kim loại thường
250
060342
Knife handles of metal
Cán dao bằng kim loại
251
060301
Knobs of metal
1) Nút bấm bằng kim loại;
2) Tay nắm cửa bằng kim loại
252
060361
Ladders of metal
Thang bằng kim loại
253
060022
Latch bars of metal
Thanh chốt cửa bằng kim loại
254
060167
Latches of metal
Chốt cửa bằng kim loại
255
060160
Laths of metal
Thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại
256
060256
Latticework of metal
Lưới mắt cáo bằng kim loại
257
060146
Lead seals
1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Dấu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
258
060214
Lead, unwrought or semi-wrought
Chì dạng thô hoặc bán thành phẩm
259
060120
Letter boxes of metal
Hộp thư bằng kim loại
260
060419
Letters and numerals [of common metal], except type
Chữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
261
060163
Limonite
Limonit
262
060211
Linings of metal [building]
1) Vật liệu ốp lát bằng kim loại [dùng trong xây dựng];
2) Vật liệu lót bằng kim loại [dùng trong xây dựng]
263
060059
Linkages of metal (Cable --- ), nonelectric
Đầu nối của dây cáp bằng kim loại, không dẫn điện
264
060165
Lintels of metal
1) Lanh tô đỡ bằng kim loại;
2) Rầm đỡ bằng kim loại
265
060026
Load handling (Braces of metal for --)
Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
266
060026
Load handling (Harness of metal for --- )
Dây treo bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
267
060305
Load handling (Straps of metal for ---)
Dây đai bằng kim loại dùng để chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
268
060326
Loading gauge rods, of metal, for railway waggons
Thanh đo giới hạn chất hàng để chuyên chở bằng kim loại cho toa xe đường sắt
269
060326
Loading gauge rods, of metal, for railway waggons
Thanh đo giới hạn chất hàng để chuyên chở bằng kim loại cho toa xe đường sắt
270
060325
Loading pallets, of metal
Tấm nâng hàng bằng kim loại;
Máng tải hàng hóa bằng kim loại
271
060306
Loads (Slings of metal for handling --)
Dây treo có móc bằng kim loại cho việc vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn
272
060379
Locks of metal for bags
Khóa bằng kim loại cho túi xách
273
060237
Locks of metal for vehicles
Khóa bằng kim loại cho xe cộ
274
060144
Locks of metal, other than electric
Khóa bằng kim loại, ngoại trừ khóa điện
275
060012
Machine belt fasteners of metal
Móc cài dây đai cho máy bằng kim loại
276
060277
Machine belts (Reinforcing materials of metal for --- )
Vật liệu gia cố bằng kim loại dùng cho đai truyền của máy
277
060169
Magnesium
Magiê
278
060174
Manganese
Mangan
279
060349
Manhole covers of metal
Nắp cống bằng kim loại
280
060420
Manifolds of metal for pipelines
Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống
đường ống dẫn
281
060023
Masts of metal
Cột bằng kim loại
282
060330
Materials of metal for funicular railway permanent ways
1) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt cáp kéo cố định;
2) Vật liệu bằng kim loại cho đường sắt leo núi
283
060392
Meat safes of metal
1) Hòm đựng thức ăn bằng kim loại;
2) Hộp đựng thức ăn bằng kim loại;
3) Chạn đựng thức ăn bằng kim loại
284
060389
Memorial plaques, of metal
1) Bảng kỷ niệm bằng kim loại;
2) Biển tưởng niệm bằng kim loại
285
060389
Memorial plates of metal
1) Đĩa kỷ niệm bằng kim loại;
2) Tấm biển kỷ niệm bằng kim loại
286
060434
Metals in powder form *
Kim loại dạng bột*
287
060362
Mobile boarding stairs of metal for passengers [13]
Cầu thang bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
288
060344
Moldings of metal for cornices
1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
289
060189
Molybdenum
Molyđen
290
060190
Monuments of metal
Đài kỷ niệm bằng kim loại
291
060271
Mooring bollards of metal
Cọc neo tàu bằng kim loại
292
060412
Mooring buoys of metal
Phao neo bằng kim loại
293
060279
Mortar (Troughs of metal for mixing --- )
1) Máng trộn vữa bằng kim loại;
2) Máng bằng kim loại cho việc trộn vữa
294
060344
Mouldings of metal for cornices
1) Đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ bằng kim loại dùng cho mái đua
295
060085
Nails
Đinh
296
060193
Nickel
Niken
297
060016
Nickel-silver
Hợp kim bạc-niken
298
060194
Niobium
Niobi (hóa)
299
060151
Nipples (Grease --- )
Núm bơm mỡ vào máy
300
060014
Nozzles of metal
Miệng vòi bằng kim loại
301
060400
Numberplates, of metal
1) Biển đăng ký xe bằng kim loại;
2) Biển sổ xe bằng kim loại
302
060419
Numerals (Letters and --- ) [of common metal], except type
Chữ cái và chữ số [bằng kim loại thường], trừ loại dùng để in
303
060364
Nuts of metal
Ðai ốc bằng kim loại
304
060337
Oilwells (Casings of metal for --- )
Vỏ bọc bằng kim loại cho giếng dầu
305
060183
Ores of metal
Quặng kim loại
306
060158
Outdoor blinds of metal
Mành che ngoài cửa bằng kim loại
307
060231
Packaging containers of metal
1) Thùng để đóng gói bằng kim loại;
2) Đồ chứa đựng để bao gói bằng kim loại
308
060119
Packings (Tin-plate --- )
Lá tôn tráng thiếc để bao gói
309
060062
Padlocks
Khóa móc
310
060310
Paint (Booths of metal for spraying --)
Buồng nhỏ bằng kim loại để phun sơn
311
060310
Paint spraying booths, of metal
Buồng nhỏ để phun sơn, bằng kim loại
312
060198
Palings of metal
1) Hàng rào cọc bằng kim loại;
2) Cọc hàng rào bằng kim loại
313
060175
Pallets of metal (Handling --- )
1) Khay chuyển hàng hóa bằng kim loại;
2) Khay đỡ hàng hóa vận chuyển bằng kim loại
314
060176
Pallets of metal (Transport --- )
1) Tấm nâng hàng bằng kim loại để vận chuyển
2) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại
315
060381
Panels of metal (Building --- )
Tấm đúc cho xây dựng bằng kim loại
316
060336
Partitions of metal
Vách ngăn bằng kim loại
317
060294
Paving blocks of metal
Khối lát bằng kim loại
318
060446
Paving slabs of metal [14]
Tấm kim loại dùng cho xây dựng
319
060078
Pegs of metal
Móc treo bằng kim loại
320
060421
Penstock pipes of metal
1) Ống dẫn chịu áp bằng kim loại;
2) Đường ống áp lực bằng kim loại
321
060438
Pigsties of metal [13]
Chuồng lợn bằng kim loại
322
060188
Pilings of metal
1) Cọc bằng kim loại;
2) Cột bằng kim loại
323
060090
Pillars of metal for buildings
Cột trụ bằng kim loại cho xây dựng
324
060082
Pins (Cotter --- ) of metal
Chốt định vị bằng kim loại
325
060141
Pins [hardware]
1) Chốt [đồ ngũ kim];
2) Chốt [vật liệu kim loại];
3) Ghim [đồ ngũ kim];
4) Ghim [vật liệu kim loại]
326
060173
Pipe muffs of metal
Ống bao nối bằng kim loại
327
060420
Pipelines (Manifolds of metal for --- )
Ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống ống dẫn
328
060312
Pipes (Clips of metal for --- )
Kẹp bằng kim loại cho ống dẫn
329
060421
Pipes (Penstock --- ) [of metal]
1) Ống dẫn chịu áp [bằng kim loại];
2) Đường ống áp lực [bằng kim loại]
330
060275
Pipes (Reinforcing materials of metal for --- )
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
331
060127
Pipes of metal
Ống dẫn bằng kim loại
332
060076
Pipes of metal, for central heating installations
Ống bằng kim loại cho hệ thống sưởi ấm trung tâm
333
060258
Pipework of metal
Đường ống bằng kim loại
334
060430
Pitons of metal [14]
Móc leo núi bằng kim loại
335
060226
Platforms, prefabricated, of metal
Nền đúc sẵn, bằng kim loại
336
060296
Plugs of metal
Nút bịt bằng kim loại
337
060087
Plugs of metal (Wall --- )
Chốt cắm vào tường bằng kim loại
338
060013
Points (Railway --- )
Ghi đường sắt
339
060024
Poles of metal
1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
340
060365
Poles of metal for power lines [14]
Cọc bằng kim loại cho đường dây điện
341
060290
Pools (Swimming --- ) [metal structures]
Bể bơi [cấu kiện kim loại]
342
060179
Porches of metal [building]
Cổng vòm bằng kim loại cho xây dựng
343
060205
Post of metal
1) Cột bằng kim loại;
2) Cọc bằng kim loại
344
060365
Posts of metal for power lines [14]
Cột bằng kim loại cho đường dây điện
345
060103
Pot hooks of metal
Móc treo nồi bằng kim loại
346
060434
Powder form (Metals in --- ) *
Kim loại dạng bột*
347
060439
Prefabricated houses [kits] of metal [13]
Nhà tiền chế [bộ lắp ghép] bằng kim loại
348
060093
Preserve tins
1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
349
060093
Preserving boxes of metal
1) Hộp bảo quản bằng kim loại;
2) Lon bảo quản bằng kim loại
350
060372
Props of metal
1) Cột chống bằng kim loại;
2) Thanh giằng bằng kim loại
351
060207
Pulleys of metal [other than for machines]
1) Ròng rọc bằng kim loại [không dùng cho máy móc];
2) Pully bằng kim loại [không dùng cho máy móc]
352
060185
Pyrophoric metals
Kim loại tự cháy
353
060245
Railroad ties of metal
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
354
060129
Rails of metal
Thanh ray bằng kim loại
355
060089
Railway material of metal
Vật liệu đường sắt bằng kim loại
356
060013
Railway points
Ghi đường sắt
357
060245
Railway sleepers of metal
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
358
060013
Railway switches
Cơ cấu bẻ ghi đường sắt
359
060357
Reels of metal, non-mechanical, for flexible hoses
1) Lõi quấn bằng kim loại dùng cho ống mềm, không vận hành cơ giới;
2) Lõi quấn ống mềm, bằng kim loại không phải hoạt động của máy
360
060435
Refractory construction materials of Metal
Vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại
361
060400
Registration plates, of metal
Biển đăng ký bằng kim loại
362
060276
Reinforcing materials of metal for building
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho xây dựng
363
060277
Reinforcing materials of metal for machine belts
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho đai truyền của máy móc;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho đai truyền của máy móc
364
060275
Reinforcing materials of metal for pipes
1) Vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho ống dẫn
365
060033
Reinforcing materials, of metal, for concrete
1) Vật liệu làm cốt thép cho bê tông;
2) Vật liệu gia lực bằng kim loại cho bê tông
366
060232
Reservoirs of metal [14]
Bể chứa/thùng chứa bằng kim loại
367
060221
Rings of common metal for keys
Vòng bằng kim loại thường để móc chìa khóa
368
060038
Rings of metal *
Vòng bằng kim loại*
369
060217
Rivets of metal
Ðinh tán bằng kim loại
370
060159
Rocket launching platforms of metal
Bệ phóng tên lửa bằng kim loại
371
060303
Rods of metal for brazing and welding
Que bằng kim loại để hàn đồng và hàn
Que kim loại dùng để hàn vẩy hoặc hàn
372
060009
Roller blinds of steel
Mành kiểu con lăn bằng thép
373
060350
Roof coverings of metal
Tấm lợp mái bằng kim loại
374
060098
Roof flashing of metal
1) Tấm che khe nối trên mái bằng kim loại;
2) Máng thoát nước bằng kim loại cho mái nhà
375
060332
Roof gutters of metal [13]
Máng nước mái nhà bằng kim loại
376
060252
Roofing of metal
Vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại
377
060213
Roofing tiles of metal [14]
Ngói bằng kim loại
378
060058
Rope thimbles of metal
1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
379
060341
Ropes of metal
Dây chão bằng kim loại
380
060348
Runners of metal for sliding doors
Con lăn bằng kim loại của cửa trượt
381
060034
Safes [strong boxes]
Kết an toàn
382
060066
Safety cashboxes
Hộp đựng tiền an toàn
383
060071
Safety chains of metal
Xích an toàn bằng kim loại
384
060035
Sash fasteners of metal for windows
1) Then cửa sổ trượt bằng kim loại;
2) Chốt cài bằng kim loại dùng cho cửa sổ trượt
385
060075
Sash pulleys
Ròng rọc cửa sổ trượt
386
060360
Scaffolding of metal
Giàn giáo bằng kim loại
387
060143
Screw rings
Đinh khuy
388
060442
Screw tops of metal for bottles [13]
Nắp có ren vít bằng kim loại dùng cho chai lọ
389
060118
Screws of metal
Ðinh vít bằng kim loại
390
060378
Scythe handles of metal
1) Tay cầm của lưỡi hái bằng kim loại;
2) Cán của lưỡi hái bằng kim loại
391
060297
Sealing caps of metal
Nắp bịt kín bằng kim loại
392
060299
Sealing caps of metal for bottles
1) Miếng bọc miệng chai bằng kim loại;
2) Nắp bịt kín chai lọ bằng kim loại
393
060146
Seals (Lead --- )
1) Dấu niêm chì bảo đảm;
2) Đầu kẹp chì;
3) Dấu niêm phong bằng chì
394
060396
Sheaf binders of metal
Dây chão bằng kim loại để buộc, bó
395
060188
Sheet piles of metal
Ván cừ bằng kim loại
396
060376
Sheets and plates of metal
Lá và tấm kim loại
397
060063
Shims
Nêm điều chỉnh bằng kim loại
398
060292
Shuttering of metal for concrete
Ván khuôn bằng kim loại để đổ bê tông
Ván cốp pha bằng kim loại để đổ bêtông
399
060197
Shutters of metal
Cửa chớp bằng kim loại
400
060200
Signalling panels, non-luminous and non- mechanical, of metal
Bảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới, bằng kim loại
401
060370
Signboards of metal
1) Biển hiệu bằng kim loại;
2) Bảng hiệu bằng kim loại
402
060235
Signs, non-luminous and nonmechanical, of metal
Biển hiệu bằng kim loại, không phản quang, không vận hành cơ giới
403
060228
Signs, non-luminous and nonmechanical, of metal, for roads
Biển hiệu bằng kim loại, không phản quang và không vận hành cơ giới cho đường
404
060137
Silicon iron
Hợp chất silic
405
060233
Sills of metal
Ngưỡng cửa bằng kim loại
406
060239
Silos of metal
1) Tháp ủ bằng kim loại;
2) Hầm ủ bằng kim loại
407
060032
Silver plated tin alloy
Hợp kim thiếc mạ bạc
408
060030
Silver solder
Hợp kim để hàn bạc
409
060203
Skating rinks [structures of metal]
Sân trượt băng [cấu kiện bằng kim loại]
410
060447
Slabs of metal for building [14]
Ghế đẩu kiểu bậc thang bằng kim loại
411
060245
Sleepers of metal (Railway --- )
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
412
060092
Sleeves [metal hardware]
1) Ống bọc ngoài [vật liệu kim loại];
2) Ống bọc ngoài [đồ ngũ kim]
413
060306
Slings of metal for handling loads
Móc cài bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa tải trọng lớn
414
060417
Solder (Gold --- )
Hợp kim để hàn vàng
415
060030
Solder (silver--)
Hợp kim để hàn bạc
416
060242
Soldering wire of metal
Sợi dây để hàn bằng kim loại
417
060153
Spring locks
Khóa lò xo
418
060206
Springs [metal hardware]
1) Lò xo [đồ ngũ kim];
2) Lò xo [vật liệu kim loại]
419
060122
Spurs
Ðinh thúc ngựa
420
060428
Sreens of metal (Insect--)
1) Tấm chắn côn trùng bằng kim loại;
2) Bức ngăn côn trùng bằng kim loại
421
060437
Stables of metal [13]
Chuồng ngựa bằng kim loại
422
060355
Stair treads [steps] of metal
Bậc cầu thang bằng kim loại
423
060124
Staircases of metal
Cầu thang gác bằng kim loại
424
060391
Stands of metal (Cask --- )
Giá đỡ thùng phuy bằng kim loại
425
060244
Statues of common metal
Tượng bằng kim loại thường
426
060382
Statuettes of common metal
Tượng nhỏ bằng kim loại thường
427
060002
Steel alloys
Hợp kim thép
428
060266
Steel buildings
Công trình xây dựng bằng thép
429
060006
Steel masts
Cột bằng thép
430
060011
Steel pipes
Ống thép
431
060010
Steel sheets
Tấm thép
432
060003
Steel strip
Ðai thép
433
060011
Steel tubes
Ống thép
434
060004
Steel wire
Dây thép
435
060001
Steel, unwrought or semi-wrought
Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm
436
060448
Step stools of metal [14]
Thang dạng ghế bằng kim loại
437
060177
Steps [ladders] of metal
Bậc thang bằng kim loại
438
060038
Stop collars of metal *
Vòng đai chặn bằng kim loại*
439
060238
Stops of metal
Vật dụng chặn giữ bằng kim loại
440
060039
Strap-hinges of metal
Bản lề cánh dài bằng sắt
441
060305
Straps of metal for handling loads
Dây treo kim loại cho vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
442
060441
Street gutters of metal [13]
Rãnh nước đường phố bằng kim loại
443
060383
Stretchers for metal bands [tension links]
1) Khung căng cho dải kim loại [má kẹp căng];
2) Khung căng cho dải kim loại [móc kéo căng]
444
060101
Stretchers of metal (Belt --- )
Căng đai bằng kim loại
445
060162
Stringers [parts of staircases] of metal
Dầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], bằng kim loại
446
060131
Strip (Iron --- )
Ðai sắt
447
060003
Strip (Steel --- )
Ðai thép
448
060290
Swimming pools [metal structures]
Bể bơi [cấu kiện bằng kim loại]
449
060013
Switches (Railway --- )
Cơ cấu bẻ ghi đường sắt
450
060086
Tacks [nails]
Đinh đầu bẹt [đinh mũ]
451
060232
Tanks of metal
Bể chứa bằng kim loại
452
060246
Tantalum [metal]
Tantali [kim loại]
453
060402
Taps for casks [of metal]
Vòi của thùng [bằng kim loại]
454
060222
Telegraph posts of metal
Cột dây điện báo bằng kim loại
455
060422
Telephone booths of metal
Buồng điện thoại công cộng bằng kim loại
456
060422
Telephone boxes of metal
Buồng điện thoại công cộng bằng kim loại
457
060057
Telpher cables
Dây cáp cho xe chạy cáp treo
458
060249
Tension links
1) Cơ cấu kéo căng;
2) Má kẹp kéo căng
459
060208
Tent pegs of metal
Cọc móc buộc lều bằng kim loại
460
060058
Thimbles (Rope --- ) of metal
1) Vòng đầu dây chão bằng kim loại;
2) Vòng nối đầu dây chão bằng kim loại
461
060286
Thread of metal for tying-up purposes
Dây bằng kim loại để buộc
462
060020
Tie plates
1) Tấm tà vẹt;
2) Tấm đệm tà vẹt
463
060245
Ties of metal (Railroad --- )
Thanh tà vẹt đường sắt bằng kim loại
464
060322
Tile floorings of metal
Tấm lát sàn bằng kim loại
465
060321
Tiles of metal for building
Tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng
466
060373
Tin
Thiếc
467
060093
Tin cans
1) Hộp thiếc dùng để đựng thực phẩm
2) Hộp thiếc dùng để đóng hộp thực phẩm
468
060375
Tinfoil
1) Lá thiếc;
2) Giấy thiếc
469
060374
Tinplate
1) Tấm sắt tây;
2) Tấm sắt tráng thiếc
470
060119
Tinplate packings
Bao bì bằng thiếc
471
060251
Titanium
Titan
472
060138
Titanium iron
Hợp kim sắt titan
473
060385
Tomb slabs of metal [13]
Tấm bia hầm mộ bằng kim loại
474
060253
Tombac
1) Ðồng thau;
2) Hợp kim của đồng và thiếc
475
060367
Tombs (Enclosures of metal for --- )
Hàng rào bằng kim loại cho phần mộ
476
060055
Tombs (Monuments of bronze for --- )
Bia mộ bằng đồng
477
060386
Tombs (Monuments of metal for --- )
Bia mộ bằng kim loại
478
060254
Tombs of metal
Mộ bằng kim loại
479
060387
Tombstone plaques of metal
Tấm bia mộ bằng kim loại
480
060388
Tombstone stelae of metal
Bia mộ khắc bằng kim loại
481
060423
Tool boxes of metal [empty]
Hộp đựng dụng cụ bằng kim loại [hộp rỗng]
482
060424
Tool chests of metal [empty]
1) Tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng];
2) Hộp đựng dụng cụ [hộp rỗng];
3) Hòm đựng dụng cụ [hòm rỗng]
483
060171
Tool handles of metal
Cán của dụng cụ cầm tay bằng kim loại
484
060358
Towel dispensers, fixed, of metal
Bộ phận chia khăn lau, gắn cố định, bằng kim loại
485
060176
Transport pallets of metal
1) Khay vận chuyển hàng bằng kim loại;
2) Tấm nâng hàng để vận chuyển bằng kim loại
486
060025
Traps for wild animals *
Bẫy dùng để bắt động vật hoang dã*
487
060440
Trays of metal* [13]
Khay kim loại*
488
060028
Tree protectors of metal
Hàng rào bảo vệ cây bằng kim loại
489
060256
Trellis of metal
Lưới mắt cáo bằng kim loại
490
060279
Troughs of metal for mixing mortar
Máng bằng kim loại để trộn vữa
491
060111
Tubbing of metal
Bồn chứa bằng kim loại
492
060127
Tubes of metal
Ống bằng kim loại
493
060257
Tungsten
Vonfram
494
060139
Tungsten iron
Hợp kim sắt vonfram
495
060255
Turnstiles of metal [13]
Cửa quay bằng kim loại
496
060212
Turntables [railways]
Vòng quay [đường sắt];
Mặt quay [đường sắt]
497
060243
Valves of metal [other than parts of machines]
Van bằng kim loại [không phải là bộ phận của máy]
498
060259
Vanadium
Vanađi
499
060148
Vanes of metal (Weather- or wind- --- )
Chong chóng để chỉ hướng gió hoặc chong chóng khí tượng bằng kim loại
500
060354
Vats of metal
Thùng chứa loại lớn bằng kim loại
501
060323
Vaults of metal [burial]
Hầm mộ bằng kim loại [cho việc mai táng]
502
060415
Ventilating and air conditioning installations (Ducts of metal for --- )
ống dẫn bằng kim loại cho hệ thống thông gió và điều hoà không khí
503
060283
Vice benches of metal
Bàn kẹp bằng kim loại dùng cho thợ
504
060191
Vice claws of metal
1) Vấu kẹp ê tô bằng kim loại;
2) Má kẹp ê tô bằng kim loại
505
060274
Wainscotting of metal
Ván ốp chân tường bằng kim loại
506
060064
Walking sticks (Ferrules of metal for --- )
Ðầu bịt bằng kim loại dùng cho gậy
507
060192
Wall claddings of metal [building]
1) Lớp che ngoài bằng kim loại [xây dựng];
2) Lớp bao ngoài bằng kim loại [xây dựng]
508
060312
Wall hooks of metal for pipes
Móc gắn trên tường trên tường bằng kim loại cho ống dẫn
509
060201
Wall linings of metal [building]
1) Lớp ốp tường bằng kim loại [xây dựng];
2) Lớp lót tường bằng kim loại [xây dựng]
510
060087
Wall plugs of metal
Chốt cắm vào tường bằng kim loại
511
060445
Wall tiles of metal [14]
Tấm ốp tường bằng kim loại
512
060037
Washers of metal
Vòng đệm bằng kim loại
513
060359
Water-pipe valves of metal
Van ống nước bằng kim loại
514
060091
Water-pipes of metal
Ống nước bằng kim loại
515
060148
Weather vanes of metal
1) Chong chóng gió dự báo thời tiết bằng kim loại;
2) Chong chóng đo gió để dự báo thời tiết bằng kim loại
516
060304
Welding (Rods of metal for --- )
1) Que hàn bằng kim loại;
2) Que bằng kim loại để hàn
517
060426
Wheel clamps [boots]
1) Cơ cấu kẹp giữ bánh xe [chặn bánh xe];
2) Khóa bánh xe [chặn giữ]
518
060046
White metal
Kim loại trắng
519
060148
Wind vanes of metal
Chong chóng gió bằng kim loại
520
060432
Wind-driven bird-repelling devices made of metal
Thiết bị đuổi chim bằng kim loại chạy bằng sức gió
521
060369
Winding spools of metal, nonmechanical, for flexible hoses
Trục cuốn bằng kim loại, không vận hành cơ giới dùng để cuộn ống mềm
522
060104
Window casement bolts
1) Chốt bản lề;
2) Bu lông khuôn cửa sổ;
3) Vít khuôn cửa sổ
523
060444
Window closers, non-electric [14]
Cơ cấu đóng cửa sổ, không dùng điện
524
060125
Window fasteners of metal
Then móc cửa sổ bằng kim loại
525
060315
Window frames of metal
Khung cửa sổ bằng kim loại
526
060443
Window openers, non-electric [14]
Cơ cấu mở cửa sổ, không dùng điện
527
060075
Window pulleys
Ròng rọc cho cửa sổ
528
060035
Window stops of metal
Vật dụng chặn cửa bằng kim loại
529
060130
Windows (Fittings of metal for --- )
1) Phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho cửa sổ;
2) Phụ kiện lắp đặt bằng kim loại cho cửa sổ
530
060346
Windows of metal
Cửa sổ bằng kim loại
531
060184
Wire cloth
Lưới thép
532
060184
Wire gauze
Lưới thép
533
060108
Wire of common metal
Dây kim loại thường
534
060268
Wire of common metal alloys [except fuse wire]
Dây bằng hợp kim kim loại thường [trừ dây cầu chì]
535
060427
Wire rope
Dây chão bằng kim loại
536
060230
Wire stretchers [tension links]
Cơ cấu căng dây kim loại [má kẹp kéo căng]
537
060278
Works of art of common metal
Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường
538
060416
Wrapping and packaging (Foils of metal for --- )
Lá kim loại dùng để bao gói và đóng gói
539
060285
Wrapping or binding bands of metal
Dải kim loại dùng để buộc hoặc bao gói
540
060223
Zinc
Kẽm
541
060264
Zirconium
Ziriconi

1. Nhóm 7

Máy và máy công cụ; Động cơ và đầu máy (trừ loại động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); Các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); Nông cụ (không thao tác thủ công); Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
070002
Acetylene cleaning apparatus
Thiết bị làm sạch axetilen
2
070314
Adhesive bands for pulleys
Ðai dính cho ròng rọc
3
070004
Adhesive tape dispensers [machines]
Bộ phân phối băng dính [máy móc]
4
070056
Aerated beverage-making machines
Máy chế biến đồ uống có ga
5
070163
Aerated water making apparatus
1) Thiết bị làm nước có gaz;
2) Thiết bị tạo nước có gaz
6
070005
Aerating pumps for aquaria
1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
7
070006
Aerocondensers
Bộ ngưng tụ khí
8
070386
Aeronautical engines
Động cơ hàng không
9
070029
Aeroplane engines
Ðộng cơ máy bay
10
070007
Agitators
Máy trộn;
Máy khuấy
11
070009
Agricultural elevators
Máy nâng hạ nông nghiệp
12
070388
Agricultural implements other than hand- operated
Công cụ nông nghiệp trừ dụng cụ thao tác thủ công
13
070008
Agricultural machines
Máy nông nghiệp
14
070514
Air brushes for applying colour
Dụng cụ phun sơn bằng khí nén
15
070011
Air condensers
Bộ ngưng tụ khí
16
070129
Air cushion devices for moving loads
Thiết bị đệm không khí để dịch chuyển các vật nặng
17
070380
Air cushion vehicles (Engines for --- )
Ðộng cơ cho xe cộ chạy trên đệm khí
18
070310
Air pumps [garage installations]
Bơm hơi [trang bị của xưởng sửa chữa]
19
070398
Air suction machines
Máy hút không khí
20
070018
Alternators
Máy phát điện xoay chiều
21
070396
Anti-friction bearings for machines
Ổ trục chống ma sát cho máy
22
070396
Anti-friction pads for machines
Miếng đệm chống ma sát cho máy
23
070273
Anti-pollution devices for motors and engines
Thiết bị chống ô nhiễm cho động cơ và đầu máy
24
070012
Apparatus for drawing up beer under pressure [13]
Thiết bị hút bia bằng áp lực
25
070360
Aprons [parts of machines]
Tấm che [Bộ phận của máy]
26
070005
Aquaria (Aerating pumps for --- )
1) Bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh;
2) Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh
27
070214
Atomisers [machines]
Thiết bị phun xịt [máy móc]
28
070073
Automatic grapnels for marine purposes
Neo móc tự động cho mục đích hàng hải
29
070020
Axles for machines
Trục cho máy
30
070521
Bags (Vacuum cleaner --- )
1) Túi đựng rác có thể tháo ra của máy hút bụi;
2) Túi đựng rác bẩn, bộ phận của máy hút bụi
31
070339
Ball rings for bearings
Vòng bi cho ổ trục
32
070049
Ball-bearings
Ổ bi
33
070314
Bands (Adhesive --- ) for pulleys
1) Đai dính cho ròng rọc;
2) Đai dính cho puly
34
070533
Basket presses
Thùng ép
35
070091
Bearing brackets for machines
Giá đỡ ổ trục cho máy móc
36
070339
Bearings (Ball rings for --- )
Vòng bi cho ổ trục
37
070130
Bearings [parts of machines]
1) Ổ bi [bộ phận của máy móc];
2) Ổ trục [bộ phận của máy móc]
38
070290
Bearings for transmission shafts
1) Ổ trục cho trục truyền động;
2) Ổ bi cho trục truyền động
39
070403
Beaters, electric
Máy đập chạy điện
40
070044
Beating machines
Máy đập
41
070390
Beer pumps
Máy bơm bia
42
070350
Bellows [machines]
Máy thổi [máy móc]
43
070037
Belt conveyors
Băng tải
44
070126
Belts (Dynamo --- )
Ðai truyền của máy phát điện
45
070036
Belts for conveyors
Đai truyền cho băng tải
46
070074
Belts for machines
Ðai truyền cho máy móc
47
070343
Belts for motors and engines
Ðai truyền dùng cho động cơ và đầu máy
48
070104
Bending machines
Máy uốn
49
070315
Beverage preparation machines, electromechanical
Thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống
50
070512
Bicycle assembling machines
Máy lắp ráp xe đạp
51
070047
Bicycle dynamos
Máy phát điện cho xe đạp
52
070058
Binding apparatus for hay
Thiết bị bó cỏ khô
53
070050
Bitumen making machines
Máy sản xuất bitum
54
070227
Blade holders [parts of machines]
Mâm kẹp lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
55
070225
Blade sharpening [stropping] machines
Máy mài sắc lưỡi cắt
56
070223
Blades (Chaff cutter --- )
Lưỡi cắt dùng cho máy băm thức ăn (cho
động vật)
57
070189
Blades [parts of machines]
Lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]
58
070444
Blenders, electric, for household purposes
Máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình
59
070350
Blowing engines
1) Máy thổi;
2) Động cơ bơm gió
60
070534
Blowing machines
Máy thổi
61
070199
Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of gases
Máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí
62
070203
Blowing machines for the compression, sucking and carrying of grain
Máy thổi để nén, hút và vận chuyển hạt
63
070401
Boats (Engines for --- )
Đầu máy cho tàu thuyền
64
070402
Boats (Motors for --- )
Động cơ cho tàu thuyền
65
070054
Bobbins for weaving looms
Ống suốt cho khung cửi dệt
66
070471
Boiler tubes [parts of machines]
Ống nồi hơi [bộ phận của máy]
67
070327
Bookbinding apparatus and machines for industrial purposes
Máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp.
68
070264
Borers (Mine --- )
Máy khoan mỏ
69
070411
Bottle capping machines
Máy đóng nắp chai
70
070064
Bottle filling machines
Máy đóng chai
71
070412
Bottle sealing machines
1) Máy đóng nút chai;
2) Máy đậy nút chai
72
070410
Bottle stoppering machines
Máy đóng nút chai
73
070065
Bottle washing machines
Máy súc rửa chai
74
070081
Boxes for matrices [printing]
Hộp cho khuôn cối [ngành in]
75
070091
Brackets (Bearing --- ) for machines
Gía đỡ ổ trục cho máy móc
76
070372
Braiding machines
Máy bện
77
070405
Brake linings other than for vehicles
Lót phanh trừ loại dùng cho xe cộ
78
070524
Brake pads other than for vehicles
Má phanh không dùng cho xe cộ
79
070407
Brake segments other than for vehicles
Xéc măng phanh trừ loại dùng cho xe cộ
80
070406
Brake shoes other than for vehicles
Má phanh không dùng cho xe cộ
81
070288
Bread cutting machines
Máy cắt bánh mỳ
82
070066
Brewing machines
Máy sản xuất bia
83
070313
Bridges (Roller --- )
1) Cầu trục;
2) Cầu có con lăn
84
070033
Brushes (Dynamo --- )
Chổi than của máy phát điện
85
070068
Brushes [parts of machines]
Chổi [bộ phận của máy]
86
070413
Brushes, electrically operated [parts of machines] [14]
Chổi vận hành bằng điện [bộ phận của máy]
87
070069
Bulldozers
Xe ủi đất
88
070046
Butter machines
Máy làm bơ
89
070292
Calenders
Máy cán
90
070287
Can openers, electric
Dụng cụ mở hộp, dùng điện
91
070072
Capstans
Cái tời để kéo cáp
92
070093
Carbon brushes [electricity]
Chổi than [điện]
93
070015
Carburetter feeders
1) Bộ cấp liệu cho chế hoà khí;
2) Bộ phận nạp liệu cho bộ chế hoà khí
94
070078
Carburetters
Bộ chế hoà khí
95
070079
Card clothing [parts of carding machines]
Vải chải [bộ phận của máy chải]
96
070364
Carding machines
Máy chải thô
97
070481
Carpet shampooing (Machines and apparatus for --- ) [electric]
Máy và thiết bị điện để giặt thảm
98
070360
Carriage aprons
Tấm che máy
99
070097
Carriages for knitting machines
Bộ phận quay dùng cho máy dệt
100
070424
Cartridges for filtering machines
Hộp chứa dùng cho máy lọc
101
070482
Catalytic converters
Thiết bị chuyển hóa xúc tác
102
070483
Central vacuum cleaning installations
Thiết bị làm sạch chân không trung tâm
103
070086
Centrifugal machines
Máy ly tâm
104
070087
Centrifugal mills
Máy xay ly tâm
105
070088
Centrifugal pumps
Bơm ly tâm
106
070086
Centrifuges [machines]
Máy ly tâm
107
070223
Chaff cutter blades
Lưỡi cắt của máy băm thức ăn cho động vật
108
070210
Chaff cutters
Máy băm thức ăn cho động vật
109
070484
Chain saws
Cưa xích
110
070425
Chains (Driving --- ) other than for land vehicles
1) Xích dẫn động trừ loại dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Xích dẫn động không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ
111
070107
Chisels for machines
Lưỡi đục dùng cho máy
112
070194
Chucks [parts of machines]
Mâm cặp 3 chấu [bộ phận của máy]
113
070038
Churns
Máy khuấy
114
070103
Cigarette machines for industrial purposes
Máy sản xuất thuốc lá cho mục đích công nghiệp
115
070082
Cinder sifters [machines]
1) Sàng xỉ than [máy móc];
2) Máy sàng than xỉ
116
070108
Clack valves [parts of machines]
Nắp van [bộ phận của máy móc]
117
070281
Cleaning (Machines and apparatus for --- ) [electric]
1) Máy và thiết bị để làm sạch [dùng điện];
2) Máy và thiết bị điện để làm sạch
118
070002
Cleaning apparatus (Acetylene --- )
Thiết bị để làm sạch axetylen
119
070485
Cleaning appliances utilizing steam
Thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước
120
070122
Clippers [machines]
Máy xén
121
070174
Clutches other than for land vehicles
1) Khớp ly hợp không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Khớp ly hợp không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
122
070094
Coalcutting machines
1) Máy khai thác than;
2) Máy đào bới than
123
070415
Coffee grinders, other than handoperated
Máy xay cà phê, ngoài loại vận hành bằng tay
124
070236
Coin-operated washing machines
Máy giặt vận hành bằng đồng xu
125
070514
Colour (Air brushes for applying --- )
Dụng cụ phun sơn bằng khí nén
126
070030
Colour-washing machines
1) Máy quét vôi;
2) Máy sơn tường
127
070391
Compressed air engines
1) Máy nén khí;
2) Động cơ khí nén
128
070456
Compressed air guns for the extrusion of mastics
1) Súng khí nén để đẩy mát tít;
2) Súng khí nén để đùn mát tít
129
070392
Compressed air machines
Máy khí nén
130
070393
Compressed air pumps
Bơm khí nén
131
070113
Compressors [machines]
Máy nén [máy móc]
132
070437
Compressors for refrigerators
Máy nén dùng cho tủ lạnh
133
070045
Concrete mixers [machines]
Máy trộn bê tông
134
070116
Condensing installations
Thiết bị ngưng tụ
135
070048
Connecting rods for machines, motors and engines
Thanh truyền cho máy móc động cơ điện và động cơ
136
070434
Control cables for machines, engines or motors
Cáp điều khiển của máy, động cơ điện và động cơ
137
070435
Control mechanisms for machines, engines or motors
Cơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện và động cơ
138
070472
Controls (Hydraulic --- ) for machines, motors and engines
Bộ điều khiển thủy lực dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
139
070473
Controls (Pneumatic --- ) for machines, motors and engines
Bộ điều khiển hơi dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
140
070463
Conversion apparatus (Fuel --- ) for internal combustion engines
Bộ chuyển đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
141
070003
Converters for steel works
Lò chuyển cho xưởng luyện thép
142
070371
Conveyors [machines]
Băng tải [máy móc]
143
070119
Cord making machines
Máy bện dây thừng nhỏ
144
070089
Corn husking machines
Máy bóc vỏ ngũ cốc
145
070385
Couplings other than for land vehicles
1) Cơ cấu nối ghép không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Cơ cấu ghép nối không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
146
070075
Cowlings [parts of machines]
1) Nắp capô [bộ phận máy móc];
2) Nắp đậy máy [bộ phận của máy móc]
147
070453
Cranes [lifting and hoisting apparatus]
Cần trục [thiết bị nâng và nhấc]
148
070021
Crank shafts
1) Trục quay;
2) Trục khủyu
149
070474
Crankcases for machines, motors and engines
Hộp tay quay dùng cho máy, động cơ điện và động cơ
150
070230
Cranks [parts of machines]
1) Tay quay [bộ phận của máy móc];
2) Maniven [bộ phận của máy móc]
151
070083
Cream/milk separators
Máy tách kem/sữa
152
070256
Crushers for kitchen use, electric [14]
Máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện
153
070263
Crushing machines
Máy nghiền
154
070513
Cultivators (Motorized --- )
1) Máy cày được cơ giới hóa;
2) Máy xới được cơ giới hóa
155
070138
Cultivators [machines]
1) Máy cày [máy móc];
2) Máy xới [máy móc]
156
070124
Current generators
Máy phát điện
157
070331
Curtain drawing devices, electrically operated
1) Thiết bị kéo rèm cửa bằng điện;
2) Thiết bị kéo rèm vận hành bằng điện
158
070123
Cutters [machines]
Máy cắt [máy móc]
159
070531
Cutting apparatus (Electric arc --- )
Thiết bị cắt hồ quang điện
160
070486
Cutting blow pipes, gas-operated
1) Mỏ hàn cắt, vận hành bằng gaz;
2) Mỏ xì, vận hành bằng gaz;
3) Mỏ đèn, vận hành bằng gaz
161
070146
Cutting machines
Máy cắt
162
070137
Cylinder heads for engines
Đầu xi lanh cho động cơ
163
070197
Cylinders (Pistons for --- )
Pít tông cho xi lanh
164
070139
Cylinders for machines
Xi lanh dùng cho máy móc
165
070446
Cylinders for motors and engines
Xi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ
166
070222
Dairy machines
Máy sản xuất bơ sữa
167
070329
Darning machines
Máy mạng vá
168
070395
Dashpot plungers [parts of machines]
1) Pit tông hoãn xung [bộ phận của máy móc];
2) Pit tông giảm xóc [bộ phận của máy móc]
169
070147
De-aerators for feedwater
Máy khử khí cho nước ăn
170
070149
Degreasers [machines]
Máy tẩy nhờn
171
070251
Derricks
1) Cần trục;
2) Cần cẩu;
3) Giàn khoan
172
070257
Diaphragms (Pump --- )
Tấm chắn của máy bơm
173
070167
Die-cutting and tapping machines
Máy tiện và cắt ren
174
070181
Die-stamping machines
1) Máy dập khuôn;
2) Máy rèn khuôn
175
070397
Diggers [machines]
Máy đào đất
176
070231
Dishwashers
Máy rửa bát đĩa
177
070153
Disintegrators
Máy nghiền
178
070414
Disposals (Garbage [waste] --- )
1) Máy nghiền rác thải;
2) Máy hủy rác thải
179
070537
Distribution machines, automatic
1) Máy phân phối, tự động
2) Máy phân bổ, tự động
180
070458
Ditchers [ploughs]
Máy đào hào, mương [xẻ rãnh]
181
070448
Dividing machines
Máy phân chia
182
070538
Door closers, electric
Thiết bị đóng cửa bằng điện
183
070551
Door closers, hydraulic [14]
Thiết bị đóng cửa, dùng thủy lực
184
070552
Door closers, pneumatic [14]
Thiết bị đóng cửa, dùng khí nén
185
070539
Door openers, electric
Thiết bị mở cửa bằng điện
186
070515
Door openers, hydraulic [14]
Thiết bị mở cửa, dùng thủy lực
187
070520
Door openers, pneumatic [14]
Thiết bị mở cửa, dùng khí nén
188
070439
Drain cocks
1) Van xả;
2) Van thoát nước;
3) Vòi thoát nước;
4) Vòi xả nước
189
070158
Drainage machines
Máy tiêu nước
190
070159
Dressing (Apparatus for --- )
1) Thiết bị nắn thẳng;
2) Thiết bị bào nhẵn
191
070428
Drill chucks [parts of machines]
Mâm cặp mũi khoan [bộ phận máy]
192
070449
Drilling bits [parts of machines]
Mũi khoan [bộ phận máy]
193
070125
Drilling heads [parts of machines]
Đầu mũi khoan [bộ phận máy móc]
194
070299
Drilling machines
Máy khoan
195
070462
Drilling rigs [floating or non-floating]
Thiết bị khoan [nổi hoặc không nổi]
196
070300
Drills (Electric hand --- )
Khoan cầm tay chạy điện
197
070111
Drives (Pedal --- ) for sewing machines
Bàn đạp điều khiển dùng cho máy khâu
198
070425
Driving chains other than for land vehicles
Xích truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất
199
070241
Driving motors other than for land vehicles
Động cơ khởi động không dùng cho xe cộ
200
070039
Drums [parts of machines]
Trống tang [bộ phận của máy móc]
201
070487
Dust exhausting installations for cleaning purposes
Hệ thống hút bụi cho mục đích làm sạch
202
070488
Dust removing installations for cleaning purposes
Hệ thống khử bụi cho mục đích làm sạch
203
070362
Dyeing machines
Máy nhuộm
204
070126
Dynamo belts
1) Ðai truyền của máy phát điện;
2) Đai truyền của đinamô
205
070033
Dynamo brushes
1) Chổi của máy phát điện;
2) Chổi của máy đinamô
206
070160
Dynamos
1) Máy phát điện;
2) Đinamô
207
070417
Earth moving machines
Máy xúc đất
208
070170
Ejectors
Bơm phụt
209
070531
Electric arc cutting apparatus
Thiết bị cắt hồ quang điện
210
070530
Electric arc welding apparatus
Thiết bị hàn hồ quang điện
211
070489
Electric hammers
Búa điện
212
070526
Electric welding apparatus
Thiết bị hàn dùng điện
213
070525
Electrodes for welding machines
Điện cực dùng cho máy hàn
214
070490
Electromechanical machines for chemical industry
Máy cơ điện dùng cho công nghiệp hóa chất
215
070535
Electroplating machines
Thiết bị mạ điện
216
070172
Elevating apparatus
Thiết bị nâng
217
070127
Elevator belts
Ðai của máy nâng
218
070491
Elevator chains [parts of machines]
Xích nâng [bộ phận của máy]
219
070540
Elevator operating apparatus
Thiết bị vận hành thang máy
220
070024
Elevators [lifts]
Máy nâng [thang máy]
221
070206
Embossing machines
Máy dập nổi
222
070492
Emergency power generators
Máy phát điện khẩn cấp
223
070401
Engines for boats
Ðộng cơ cho tàu thuyền
224
070433
Engines, other than for land vehicles
1) Ðộng cơ không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Động cơ, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
225
070207
Engraving machines
1) Máy khắc trổ;
2) Máy chạm trổ
226
070178
Escalators
Thang cuốn
227
070184
Excavators
Máy đào xúc
228
070451
Exhausts for motors and engines
Ống xả của động cơ điện và động cơ
229
070493
Expansion tanks [parts of machines]
Thùng giảm áp [bộ phận của máy]
230
070185
Extractors for mines
Máy phá mìn
231
070441
Fan belts for motors and engines
Ðai truyền quạt gió dùng cho động cơ điện và
động cơ
232
070381
Fans for motors and engines
Quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ
233
070203
Fans for the compression, sucking and carrying of grain
Quạt dùng để nén khí, hút và vận chuyển hạt
234
070517
Feeders (Mechanized livestock --- )
Cơ cấu đã được cơ giới hóa dùng để cho gia súc ăn uống
235
070176
Feeders [parts of machines]
Bộ cấp liệu [bộ phận của máy móc]
236
070430
Feeding apparatus for engine boilers
Thiết bị cung cấp nhiên liệu cho nồi hơi của máy
237
070353
Filling machines
1) Máy rót;
2) Máy nạp tải;
3) Máy cấp phôi
238
070109
Filter presses
Máy lọc ép
239
070192
Filtering machines
Máy lọc
240
070457
Filters [parts of machines or engines]
Bộ lọc [bộ phận của máy móc hoặc động cơ]
241
070010
Filters for cleaning cooling air [for engines]
Bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]
242
070193
Finishing machines
Máy hoàn thiện sản phẩm
243
070101
Fittings for engine boilers
Các linh kiện cho nồi hơi của máy;
Phụ kiện lắp ráp cho nồi hơi của máy
244
070166
Fleshing machines
Máy nạo thịt ở da
245
070266
Flour mill machines
Máy xay bột
246
070053
Flour mills
Máy nghiền bột mì
247
070416
Flues for engine boilers
Ống hơi của nồi hơi máy
248
070337
Fly-wheels (Machine --- )
Bánh đà của máy
249
070195
Fodder presses
Máy ép cỏ khô
250
070423
Food preparation machines, electromechanical
Thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm
251
070475
Food processors [electric]
Máy chế biến thức ăn dùng điện
252
070351
Forge bellows
Ống bễ lò rèn
253
070196
Foundry machines
Máy đúc
254
070279
Freewheels other than for land vehicles
o líp không dùng cho xe cộ mặt đất
255
070325
Friezing machines
Máy dệt vải len tuyết xoăn
256
070460
Fruit presses, electric, for household purposes
Máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng
257
070463
Fuel conversion apparatus for internal combustion engines
Bộ biến đổi nhiên liệu dùng cho động cơ đốt trong
258
070542
Fuel dispensing pumps for service stations
Bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa
259
070400
Fuel economisers for motors and engines
Bộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ điện và động cơ
260
070543
Fuel pumps (Self-regulating --- )
Bơm nhiên liệu tự điều chỉnh
261
070536
Galvanizing machines
1) Thiết bị mạ kẽm
2) Thiết bị tráng kẽm
262
070414
Garbage disposals
1) Máy nghiền rác;
2) Máy hủy rác
263
070199
Gases (Blowing machines for the compression, exhaustion and transport of --- )
Máy thổi dùng để nén, hút và vận chuyển khí
264
070522
Gas-operated blow torches
Đèn xì vận hành bằng ga
265
070409
Gear boxes other than for land vehicles
Hộp số không dùng cho xe cộ mặt đất;
Hộp số không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ
266
070212
Gears for weaving looms
Bộ bánh răng truyền động dùng cho khung cửi dệt
267
070443
Gears, other than for land vehicles
1) Bánh răng truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ
268
070124
Generators (Current --- )
Máy phát điện
269
070171
Generators of electricity
Máy sản xuất điện
270
070382
Glass working machines
Máy sản xuất thủy tinh
271
070494
Glaziers' diamonds [parts of machines]
Dao kim cương cắt kính [bộ phận của máy]
272
070061
Glow plugs for Diesel engines
1) Bugi đốt nóng cho động cơ diesel;
2) Bugi khởi động cho động cơ diesel
273
070476
Glue guns, electric
Súng phun hồ dính, dùng điện
274
070203
Grain (Blowing machines or fans for the compression, sucking and carrying of --- )
Máy thổi hoặc quạt dùng để nén, hút và vận chuyển hạt
275
070089
Grain husking machines
Máy bóc vỏ hạt ngũ cốc
276
070169
Grain separators
Máy tách hạt
277
070073
Grapnels (Automatic --- ) for marine purposes
Neo móc tự động dùng cho mục đích hàng hải
278
070455
Grating machines for vegetables
1) Máy nạo rau củ;
2) Máy nghiền rau củ
279
070204
Grease boxes [parts of machines]
Bầu tra mỡ [bộ phận của máy móc]
280
070031
Grease rings [parts of machines]
Vòng bơm mỡ [bộ phận của máy móc]
281
070263
Grinding machines
Máy xay
282
070389
Grindstones [parts of machines]
Ðá mài [bộ phận của máy móc]
283
070075
Guards [parts of machines]
1) Mui che [bộ phận của máy móc];
2) Tấm bảo vệ [bộ phận của máy]
284
070209
Guides for machines
Cơ cấu dẫn hướng cho máy móc
285
070476
Guns (Glue --- ), electric
Súng phun keo dính, dùng điện
286
070298
Guns (Spray --- ) for paint
Súng dùng để phun sơn
287
070477
Guns [tools using explosives]
Súng phun [dụng cụ dùng để gây nổ]
288
070431
Hair clipping machines for animals
Máy xén lông động vật
289
070431
Hair cutting machines for animals
Máy cắt lông động vật
290
070249
Hammers (Pneumatic --- )
Búa khí nén
291
070247
Hammers [parts of machines]
Búa [bộ phận máy móc]
292
070284
Hand-held tools, other than handoperated
Dụng cụ cầm tay, không vận hành thủ công
293
070245
Handling apparatus for loading and unloading
Thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hóa
294
070421
Handling machines, automatic [manipulators]
Máy xếp dỡ tự động [máy điều khiển]
295
070092
Hangers [parts of machines]
Giá treo [bộ phận của máy móc]
296
070213
Harrows
Cái bừa
297
070051
Harvesting machines
1) Máy gặt hái;
2) Máy thu hoạch
298
070185
Haulage apparatus [mining]
Thiết bị kéo đẩy goòng [thiết bị mỏ]
299
070478
Hauling machines (Net --- ) [fishing]
Máy kéo lưới [đánh cá]
300
070450
Heat exchangers [parts of machines]
Bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]
301
070361
Heel-making machines
1) Máy làm gót giày
2) Máy đóng gót giày
302
070283
Hemming machines
Máy viền
303
070495
High pressure washers
Máy giặt áp lực cao
304
070095
Hoists
1) Cần trục;
2) Máy nâng chuyển
305
070286
Holding devices for machine tools
Vật dụng để gác, giữ dụng cụ của máy móc
306
070075
Hoods [parts of machines]
1) Nắp đậy [bộ phận của máy];
2) Mui che [bộ phận của máy]
307
070145
Hoppers [mechanical discharging]
Phễu đỡ [để tháo dỡ cơ khí]
308
070057
Hosiery looms
Máy dệt kim
309
070040
Housings [parts of machines]
Vỏ máy
310
070089
Husking machines (Corn and grain --- )
1) Máy bóc vỏ ngũ cốc;
2) Máy bóc vỏ ngô và hạt
311
070461
Hydraulic engines and motors
Ðộng cơ và máy thủy lực
312
070215
Hydraulic turbines
Tua bin thủy lực
313
070016
Igniting devices for internal combustion engines
Thiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong
314
070244
Igniting magnetos
Magnêtô đánh lửa
315
070017
Igniting magnetos for engines
Magnêtô để đánh lửa cho động cơ
316
070442
Incubators for eggs
Lò ấp trứng
317
070077
Injectors for engines
Vòi phun cho động cơ
318
070175
Inking apparatus for printing machines
Thiết bị phun mực cho máy in
319
070328
Ironing machines
Máy là
320
070135
Jacks [machines]
Kích đỡ [máy móc]
321
070272
Jet engines other than for land vehicles
Ðộng cơ phản lực không dùng cho xe cộ mặt
đất
322
070479
Joints (Universal --- ) [Cardan joints]
Khớp nối vạn năng [khớp nối cácđăng]
323
070118
Joints [parts of engines]
1) Bộ nối ghép [bộ phận của máy móc];
2) Khớp nối [bộ phận của máy móc]
324
070289
Journal boxes [parts of machines]
Hộp ổ trục [bộ phận của máy móc]
325
070366
Journals [parts of machines]
Cổ trục [bộ phận của máy móc]
326
070516
Kick starters for motorcycles
Cần khởi động mô tô
327
070553
Kitchen grinders, electric [14]
Máy xay/máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện
328
070445
Kitchen machines, electric *
1) Máy dùng cho nhà bếp, dùng điện;
2) Máy nhà bếp dùng điện
329
070295
Kneading machines
Máy nhào bột
330
070374
Knitting machines
1) Máy đan;
2) Máy dệt kim
331
070080
Knives [parts of machines]
Lưỡi dao [bộ phận của máy móc]
332
070188
Knives for mowing machines
Lưỡi dao cho máy cắt cỏ
333
070131
Knives, electric
Dao điện
334
070182
Labellers [machines]
Máy dán nhãn
335
070151
Lace making machines
1) Máy làm ren;
2) Máy làm đăng ten
336
070352
Lasts for shoes [parts of machines]
Khuôn cốt giày [bộ phận máy móc]
337
070098
Lathes [machine tools]
Máy tiện [máy công cụ]
338
070201
Lawnmowers [machines]
Máy xén cỏ
339
070157
Leather paring machines
Máy cắt xén da thuộc
340
070136
Leather-working machines
Máy gia công da thuộc
341
070127
Lift belts
1) Đai máy nâng;
2) Ðai của thang máy
342
070540
Lift operating apparatus
Thiết bị vận hành thang máy
343
070237
Lifting apparatus
Thiết bị nâng
344
070023
Lifts [other than ski-lifts]
Thang máy [không dùng để kéo người trượt tuyết]
345
070096
Loading ramps
Cầu nâng để chất hàng
346
070224
Loom shafts
Trục khung cửi dệt vải
347
070259
Looms
Khung cửi dệt vải
348
070205
Lubricating pumps
1) Máy bơm mỡ để bôi trơn;
2) Máy bơm dầu mỡ
349
070085
Lubricators [parts of machines]
Cơ cấu tra dầu mỡ [bộ phận của máy móc]
350
070337
Machine fly-wheels
Bánh đà của máy
351
070243
Machine tools
Máy công cụ
352
070336
Machine wheels
Bánh xe của máy
353
070335
Machine wheelwork
Hệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa của máy
354
070296
Machines for making pasta [14]
Máy dùng để làm mỳ ống/mỳ sợi
355
070544
Machines for processing plastics [13]
Máy xử lý chất dẻo
356
070496
Machines for the textile industry
Máy dùng cho công nghiệp dệt
357
070159
Machining (Apparatus for --- )
Thiết bị để gia công cơ khí
358
070292
Mangles
Máy cán là vải
359
070497
Manifold (Exhaust --- ) for engines
1) Cụm ống thải cho động cơ
2) Ống góp hơi xả cho động cơ
360
070081
Matrices (Boxes for --- ) [printing]
1) Hộp dùng cho khuôn đúc [ngành in];
2) Hộp cho bản đúc chữ [ngành in]
361
070436
Matrices for use in printing
1) Khuôn đúc sử dụng trong ngành in;
2) Bản đúc chữ sử dụng trong ngành in
362
070211
Meat choppers [machines]
1) Máy băm thịt;
2) Máy thái thịt
363
070211
Meat mincers [machines]
1) Máy băm thịt;
2) Máy thái thịt
364
070517
Mechanized livestock feeders
Máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hóa
365
070183
Metal drawing machines
Máy kéo dây kim loại
366
070258
Metalworking machines
Máy gia công kim loại
367
070367
Milking machines
Máy vắt sữa
368
070368
Milking machines (Teat cups [suction cups] for --- )
1) Giác mút dùng cho máy vắt sữa;
2) Đầu mút dùng cho máy vắt sữa
369
070090
Milling machines
Máy phay
370
070042
Mills [machines]
Máy xay
371
070277
Mills for household purposes [other than hand-operated]
1) Máy xay dùng trong gia đình [ngoài loại thao thác bằng tay]
2) Cối xay dùng trong gia đình [không phải loại thao tác bằng tay]
372
070262
Millstones
Thớt của máy xay
373
070264
Mine borers
Máy khoan dùng trong khai thác mỏ
374
070164
Mineral water making machines
Máy sản xuất nước khoáng
375
070342
Mineworking machines
Máy khai thácmỏ
376
070267
Mixers [machines]
Máy trộn
377
070026
Mixing machines
Máy nhào
378
070278
Molding machines
Máy bào rãnh;
Máy bào xoi
379
070276
Molds [parts of machines]
Khuôn [bộ phận của máy]
380
070071
Mortising machines
Máy đục lỗ mộng
381
070516
Motorcycles (Kick starters for --- )
Cần khởi động cho xe máy
382
070513
Motorized cultivators
Máy xới được cơ giới hóa
383
070402
Motors for boats
Ðộng cơ cho tàu thuyền
384
070452
Motors, electric, other than for land vehicles
Ðộng cơ điện, không dùng cho xe cộ mặt đất
385
070433
Motors, other than for land vehicles
Ðộng cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất
386
070278
Moulding machines
1) Máy bào rãnh;
2) Máy bào xoi
387
070276
Moulds [parts of machines]
Khuôn [bộ phận của máy]
388
070518
Moving pavements [sidewalks]
Thang cuốn bộ [đường cho người đi bộ]
389
070178
Moving staircases [escalators]
Cầu thang cuốn [cầu thang tự động]
390
070051
Mowing and reaping machines
Máy cắt và thu hoạch cỏ
391
070188
Mowing machines (Knives for --- )
Lưỡi dao dùng cho máy cắt cỏ
392
070059
Mud catchers and collectors [machines]
Máy thu gom bùn
393
070519
Mufflers for motors and engines
Bộ giảm thanh dùng cho động cơ và máy móc
394
070478
Net hauling machines [fishing]
Máy tời kéo lưới [đánh cá]
395
070208
Notchers [machine tools]
Máy cắt rãnh [máy công cụ]
396
070167
Nut-tapping machines
1) Máy tiện ren đai ốc;
2) Máy ta rô
397
070498
Oil refining machines
Máy lọc dầu
398
070287
Openers (Can --- ), electric
Dụng cụ mở đồ hộp, dùng điện
399
070287
Openers (Tin --- ), electric
Dụng cụ mở lon, dùng điện
400
070265
Ore treating machines
Máy gia công quặng
401
070499
Packaging machines
Máy đóng gói hàng
402
070294
Packing machines
Máy đóng bao
403
070298
Paint (Spray guns for --- )
Súng phun sơn
404
070297
Painting machines
Máy sơn
405
070246
Paper feeders [printing]
1) Cơ cấu tiếp giấy [máy in];
2) Cơ cấu cung cấp giấy [máy in]
406
070293
Paper machines
Máy làm giấy
407
070291
Papermaking machines
Máy gia công giấy
408
070071
Paring machines
1) Máy xén;
2) Máy gọt
409
070500
Parquet wax-polishers, electric
Máy đánh xi sàn ván dùng điện
410
070111
Pedal drives for sewing machines
Cơ cấu điều khiển bằng bàn đạp dùng cho máy khâu
411
070454
Peeling machines
Máy bóc vỏ
412
070307
Pepper mills other than handoperated
Máy xay hạt tiêu, ngoài loại vận hành bằng tay
413
070032
Piston segments
1) Vòng găng pít-tông;
2) Sec-măng
414
070302
Pistons [parts of machines or engines]
Pít-tông [bộ phận của máy hoặc động cơ]
415
070197
Pistons for cylinders
Pít-tông cho xi lanh
416
070274
Pistons for engines
Pít-tông cho động cơ
417
070321
Planing machines
Máy bào
418
070217
Plates (Printing --- )
1) Khuôn in
2) Bản khắc kẽm dùng để in
419
070028
Ploughs
Máy cày
420
070100
Ploughshares
Lưỡi cày
421
070395
Plunger pistons
Pít-tông trụ
422
070249
Pneumatic hammers
Búa khí nén
423
070304
Pneumatic transporters
Băng tải vận hành bằng khí nén
424
070370
Pneumatic tube conveyors
Thiết bị vận chuyển bằng đường ống vận hành bằng khí nén
425
070308
Polishing (Machines and apparatus for --- ) [electric]
Thiết bị và máy đánh bóng [dùng điện]
426
070420
Potters' wheels
Mâm quay ở bàn làm đồ gốm
427
070248
Power hammers
Búa máy
428
070240
Presses (Smoothing --- )
Máy ép láng
429
070102
Presses (Wine --- )
1) Máy ép nho;
2) Máy ép hoa quả để làm rượu vang
430
070316
Presses [machines for industrial purposes]
Máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp]
431
070154
Pressure reducers [parts of machines]
Bộ giảm áp [bộ phận của máy móc]
432
070317
Pressure regulators [parts of machines]
Bộ điều chỉnh áp suất [bộ phận của máy];
Bộ điều chỉnh áp lực [bộ phận của máy]
433
070318
Pressure valves [parts of machines]
Van áp lực [bộ phận của máy móc]
434
070140
Printing cylinders
Trục lăn dùng trong ngành in
435
070218
Printing machines
Máy in
436
070216
Printing machines for use on sheet metal
Máy in để in trên tấm kim loại
437
070217
Printing plates
1) Khuôn in;
2) Bản khắc kẽm dùng để in
438
070219
Printing presses
1) Máy in;
2) Máy in nén
439
070220
Printing rollers for machines
1) Trục lăn của máy in;
2) Rulô in
440
070252
Propulsion mechanisms other than for land vehicles
Cơ cấu đẩy không dùng cho xe cộ mặt đất
441
070319
Puddling machines
Máy luyện thép
442
070314
Pulleys (Adhesive bands for --- )
Băng dính dùng cho ròng rọc
443
070099
Pulleys *
Ròng rọc*
444
070117
Pulleys [parts of machines]
Ròng rọc [bộ phận của máy móc]
445
070162
Pulverisers (Sewage --- )
1) Máy nghiền chất thải;
2) Máy nghiền rác
446
070214
Pulverisers [machines]
1) Máy phun bụi;
2) Máy phun sương;
3) Máy nghiền mịn
447
070257
Pump diaphragms
Màng chắn của máy bơm
448
070312
Pumps (Vacuum --- ) [machines]
Bơm chân không [máy móc]
449
070309
Pumps [machines]
Máy bơm
450
070179
Pumps [parts of machines, engines or motors]
Bơm [bộ phận của máy móc; máy hoặc động cơ]
451
070311
Pumps for heating installations
Bơm dùng cho hệ thống cấp nhiệt
452
070305
Punches for punching machines
Ðầu đột dùng cho máy đục lỗ
453
070306
Punching machines
Máy đột lỗ
454
070132
Rack and pinion jacks
1) Con đội cơ khí có thanh răng và bánh răng;
2) Kích nâng
455
070511
Racket stringing machines
Máy đan vợt đánh bóng
456
070464
Radiators [cooling] for motors and engines
1) Bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ và máy;
2) Bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ điện và động cơ
457
070322
Rail-laying machines
Máy đặt đường ray
458
070383
Railroad constructing machines
Máy thi công đường sắt
459
070323
Rakes for raking machines
Bộ phận cào cho máy cào
460
070324
Raking machines
Máy cào
461
070263
Rammers [machines]
1) Máy đầm;
2) Búa đầm [máy móc]
462
070404
Rams [machines]
Máy đóng cọc
463
070268
Reapers
Máy gặt
464
070269
Reapers and binders
Máy gặt và bó
465
070270
Reapers and threshers
Máy gặt đập liên hợp
466
070154
Reducers (Pressure --- ) [parts of machines]
Bộ giảm áp [bộ phận máy móc]
467
070447
Reduction gears other than for land vehicles
Cơ cấu giảm tốc không dùng cho xe cộ mặt
đất
468
070155
Reeling apparatus, mechanical
Thiết bị cuộn cơ khí
469
070408
Reels [parts of machines]
Lõi cuộn dây [bộ phận của máy]
470
070054
Reels for weaving looms
Ống suốt sợi cho máy dệt
471
070376
Reels, mechanical, for flexible hoses
1) Ống cuộn cơ khí, dùng để cuộn ống mềm;
2) Lõi cuộn vận hành cơ giới dùng cho ống mềm
472
070254
Regulators [parts of machines]
Bộ điều chỉnh [bộ phận của máy]
473
070339
Rings (Ball --- ) for bearings
Vòng bi cho ổ bi
474
070031
Rings (Grease --- ) [parts of machines]
Vòng để bôi mỡ [bộ phận của máy]
475
070032
Rings (Piston --- )
Vòng găng pít tông
476
070063
Rinsing machines
Máy súc rửa
477
070332
Riveting machines
Máy tán đinh
478
070340
Road making machines
Máy làm đường đi
479
070014
Road rollers
1) Quả lu nén đường;
2) Xe lu lăn đường
480
070034
Road sweeping machines [self propelled]
Máy quét đường [tự vận hành]
481
070422
Robots [machines]
1) Người máy [máy móc];
2) Rô bốt [máy móc]
482
070048
Rods (Connecting --- ) for machines, motors and engines
Thanh truyền cho máy móc, động cơ điện và động cơ
483
070338
Roller bearings
1) Bạc đạn đĩa;
2) Ổ con lăn
484
070313
Roller bridges
1) Cầu trục;
2) Cầu có con lăn
485
070220
Rollers (Printing --- ) for machines
1) Trục lăn cho máy in;
2) Ru lô cho máy in
486
070141
Rolling mill cylinders
Trục lăn của máy cán
487
070228
Rolling mills
Máy cán
488
070334
Rotary printing presses
1) Máy in quay;
2) Máy in mực lô
489
070480
Rotary steam presses, portable, for fabrics
1) Máy là áp lực hơi dùng cho vải, có thể mang đi được;
2) Máy là hơi nước dùng cho vải, có thể mang đi được
490
070345
Satinizing machines
Máy là bóng
491
070346
Sausage machines
Máy làm xúc xích
492
070035
Saw benches [parts of machines]
Bàn máy cưa [bộ phận của máy]
493
070226
Saw blades [parts of machines]
Lưỡi cưa [bộ phận của máy]
494
070341
Saws [machines]
1) Máy cưa;
2) Cưa [máy]
495
070110
Scale collectors for machine boilers [14]
Bộ thu gom cặn cho nồi hơi của máy
496
070106
Scissors, electric
Kéo điện
497
070118
Sealing joints [parts of engines]
Khớp nối kín [bộ phận máy móc]
498
070347
Sealing machines for industrial purposes
1) Máy gắn xi dùng cho mục đích công nghiệp
2) Máy gắn kín dùng cho mục đích công nghiệp
499
070541
Sealing plastics (Electrical apparatus for --- ) (packaging)
1) Thiết bị điện để làm kín bao bì bằng chất dẻo
2) Thiết bị điện để làm kín chất dẻo (bao gói)
500
070027
Self-oiling bearings
Ổ bi tự bôi trơn
501
070543
Self-regulating fuel pumps
Bơm nhiên liệu tự điều chỉnh
502
070142
Separators
1) Máy tách;
2) Máy gạn kem
503
070152
Separators (Steam/oil --- )
1) Máy phân ly dầu/hơi nước;
2) Thiết bị tách dầu/hơi nước
504
070162
Sewage pulverizers
1) Máy nghiền chất thải;
2) Máy nghiền rác thải
505
070440
Sewing machines
1) Máy may;
2) Máy khâu
506
070001
Shaft couplings [machines]
Khớp nối trục [máy móc]
507
070290
Shafts (Bearings for transmission --- )
Ổ đỡ dùng cho trục truyền động
508
070224
Shafts (Loom --- )
Trục của khung cửi dệt vải
509
070100
Shares (Plough --- )
Lưỡi của máy cày
510
070387
Sharpening machines
Máy mài
511
070389
Sharpening wheels [parts of machines]
Bánh mài [bộ phận của máy]
512
070052
Sheaf-binding machines
Máy gặt bó
513
070431
Shearing machines for animals
Máy xén lông súc vật
514
070105
Shears, electric
1) Kéo điện;
2) Kéo cắt dùngđiện
515
070395
Shock absorber plungers [parts of machines]
Pit tông của ống giảm xóc [bộ phận của máy]
516
070352
Shoe lasts [parts of machines]
Cốt giày [bộ phận của máy]
517
070501
Shoe polishers, electric
Máy đánh giày, dùng điện
518
070070
Shovels, mechanical
1) Xẻng xúc của máy;
2) Gầu xúc của máy
519
070419
Shredders [machines] for industrial use
Máy nghiền dùng trong công nghiệp
520
070280
Shuttles [parts of machines]
1) Con thoi [bộ phận của máy];
2) Cái suốt [bộ phận của máy]
521
070518
Sidewalks [moving pavements]
Thang cuốn bộ
522
070187
Sieves [machines or parts of machines]
1) Giần [máy hoặc bộ phận của máy];
2) Sàng [máy hoặc bộ phận của máy]
523
070134
Sifters
Máy phân loại
524
070133
Sifting installations
Hệ thống sàng
525
070454
Sifting machines
Máy sàng
526
070451
Silencers for motors and engines
Bộ giảm thanh cho động cơ và máy
527
070013
Sizing machines
Máy hồ vải
528
070365
Slide rests [parts of machines]
Giá đỡ có rãnh trượt [bộ phận máy]
529
070097
Sliders for knitting machines
Thanh trượt cho máy dệt kim
530
070097
Slides for knitting machines
Bộ phận trượt cho máy dệt kim
531
070240
Smoothing presses
Máy ép láng
532
070502
Snow ploughs
Máy cào tuyết
533
070528
Soldering apparatus, electric
Thiết bị hàn, dùng điện
534
070503
Soldering apparatus, gas-operated
Thiết bị hàn vận hành bằng gaz
535
070504
Soldering blow pipes, gas-operated
Ống thổi của thiết bị hàn, vận hành bằng gaz
536
070529
Soldering irons, electric
Mỏ hàn, dùng điện
537
070505
Soldering irons, gas-operated
Mỏ hàn vận hành bằng gaz
538
070532
Soldering lamps
Đèn hàn
539
070143
Sorting machines for industry
1) Máy phân loại dùng trong công nghiệp;
2) Máy tuyển chọn cho công nghiệp
540
070348
Sowers [machines]
Máy gieo hạt
541
070394
Sparking plugs for internal combustion engines
Bugi đánh lửa cho động cơ đốt trong
542
070275
Speed governors for machines, engines and motors
1) Bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ điện và động cơ;
2) Bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ và đầu máy
543
070084
Spin driers [not heated]
Máy vắt khô quần áo [không sấy]
544
070260
Spinning frames
Khung xe sợi
545
070190
Spinning machines
Máy kéo sợi
546
070191
Spinning wheels
1) Xa kéo sợi;
2) Guồng quay sợi
547
070298
Spray guns for paint
Súng phun sơn
548
070214
Spraying machines
Máy phun
549
070330
Springs [parts of machines]
Lò xo [bộ phận của máy]
550
070178
Staircases (Moving --- ) [escalators]
Cầu thang cuốn [cầu thang tự động]
551
070168
Stalk separators [machines]
1) Máy tuốt quả;
2) Máy tách hạt
552
070180
Stamping machines
Máy dán tem
553
070041
Stands for machines
Bệ máy
554
070150
Starters for motors and engines
Bộ khởi động cho động cơ và máy nổ
555
070354
Stators [parts of machines]
1) Stato [bộ phận của máy];
2) Lõi ứng điện [bộ phận của máy];
3) Phần tĩnh [bộ phận của máy]
556
070115
Steam condensers [parts of machines] [14]
Bộ ngưng tụ hơi nước [bộ phận của máy]
557
070429
Steam engine boilers
Nồi hơi của động cơ hơi nước
558
070242
Steam engines
Ðộng cơ hơi nước
559
070480
Steam presses (Rotary --- ), portable, for fabrics
1) Máy là vải áp lực hơi, mang đi được;
2) Máy là hơi nước, dùng cho vải, mang đi được
560
070320
Steam traps
Van xả hơi
561
070152
Steam/oil separators
1) Thiết bị tách hơi nước/dầu;
2) Thiết bị phân ly hơi nước/dầu
562
070014
Steamrollers
1) Xe lăn đường;
2) Xe lu
563
070003
Steelworks (Converters for --- )
Lò chuyển cho xưởng luyện thép
564
070355
Stereotype machines
Máy in bằng bản in đúc
565
070128
Stitching machines
Máy khâu
566
070301
Stone working machines
Máy gia công đá
567
070210
Straw [chaff] cutters
Máy băm [rơm rạ], làm thức ăn cho gia súc
568
070225
Stropping machines
Máy mài
569
070198
Stuffing boxes [parts of machines]
1) Vòng bít [bộ phận của máy];
2) Hộp nắp bít [bộ phận của máy]
570
070368
Suction cups for milking machines
Giác mút cho máy vắt sữa
571
070282
Suction machines for industrial purposes
Máy hút dùng cho mục đích công nghiệp
572
070356
Sugar making machines
1) Máy làm đường ăn;
2) Máy chế biến đường ăn;
3) Máy sản xuất đường ăn
573
070358
Superchargers
Bơm cao áp
574
070357
Superheaters
1) Thiết bị quá nhiệt;
2) Bộ quá nhiệt
575
070173
Swaging machines
1) Máy dập khuôn;
2) Máy rèn
576
070034
Sweeping machines (Road --- ) [selfpropelled]
Máy quét đường tự vận hành
577
070359
Tables for machines
Bàn cho máy móc
578
070067
Tambours for embroidery machines
Khung dùng cho máy thêu
579
070333
Taps [parts of machines, engines or motors]
Vòi [bộ phận của máy móc, động cơ hoặc máy nổ]
580
070202
Tarring machines
Máy rải nhựa
581
070368
Teat cups for milking machines
Giác mút cho máy vắt sữa
582
070186
Tedding machines
1) Máy giũ cỏ để phơi
2) Máy trở cỏ phơi
583
070229
Thermic lances [machines]
Lưỡi cắt nhiệt [máy móc]
584
070062
Threading machines
1) máy tiện ren;
2) Máy kéo sợi kim khí
585
070043
Threshing machines
Máy đập lúa
586
070250
Tilt hammers
Búa đòn
587
070287
Tin openers, electric
Dụng cụ mở hộp, dùng điện
588
070255
Tobacco processing machines
Máy chế biến thuốc lá
589
070284
Tools (Hand-held --- ), other than hand- operated
Công cụ cầm tay không phải loại vận hành thủ công
590
070286
Tools (Holding devices for machine --- )
1) Ðồ gá dùng cho dụng cụ máy;
2) Dụng cụ kẹp đỡ dụng cụ của máy
591
070285
Tools [parts of machines]
Dụng cụ [bộ phận của máy]
592
070426
Torque converters other than for land vehicles
Bộ chuyển hướng không dùng cho xe cộ mặt đất
593
070427
Transmission chains other than for land vehicles
Xích truyền động không dùng cho xe cộ mặt đất
594
070290
Transmission shafts (Bearings for --- )
Ổ bi cho trục truyền động
595
070022
Transmission shafts [other than for land vehicles]
Trục truyền động [không dùng cho xe cộ mặt đất]
596
070369
Transmissions for machines
Bộ truyền động cho máy móc
597
070253
Transmissions, other than for land vehicles
1) Cơ cấu truyền động, không dùng cho xe cộ mặt đất;
2) Bộ phận truyền động, không dùng cho xe cộ mặt đất
598
070304
Transporters (Pneumatic --- )
Máy vận chuyển bằng khí nén
599
070320
Traps (Steam --- )
Van xả hơi nước
600
070418
Trash compacting machines
1) Máy ép rác;
2) Máy ép bã
601
070159
Trimming machines
Máy xén
602
070271
Truck lifts
1) Xe xếp dỡ;
2) Xe bốc dỡ
603
070326
Trueing machines
1) Máy rà;
2) Máy cân chỉnh
604
070058
Trussing apparatus for hay
Máy bó rơm, rạ, cỏ khô
605
070370
Tube conveyors, pneumatic
Thiết bị vận chuyển bằng đường ống vận hành bằng khí nén
606
070471
Tubes (Boiler --- ) [parts of machines]
Ống nồi hơi [bộ phận của máy]
607
070215
Turbines (Hydraulic --- )
Tua bin thủy lực
608
070375
Turbines other than for land vehicles
Tua bin không dùng cho xe cộ mặt đất
609
070114
Turbocompressors
1) Máy nén tua bin;
2) Máy nén ly tâm
610
070148
Turf removing ploughs
1) Máy cày lật đất;
2) Máy cày dùng để loại bỏ lớp đất cỏ
611
070377
Tympans [parts of printing presses]
Khuôn đặt giấy [bộ phận của máy in]
612
070120
Typecasting machines
Máy đúc chữ
613
070112
Type-setting machines [photocomposition]
Máy xếp chữ [xếp chữ trên phim]
614
070076
Type-setting machines [printing]
Máy xếp chữ [in ấn]
615
070378
Typographic machines
1) Máy in rập typo;
2) Máy in nghệ thuật
616
070303
Typographic presses
Máy in rập typo
617
070479
Universal joints [Cardan joints]
Khớp Các - đăng [khớp vạn năng]
618
070506
Vacuum cleaner attachments for disseminating perfumes and disinfectants
Thiết bị đi kèm của máy hút bụi chân không dùng để phun nước thơm và chất khử trùng
619
070521
Vacuum cleaner bags
Túi của máy hút bụi chân không
620
070507
Vacuum cleaner hoses
Ống vòi của máy hút bụi chân không
621
070508
Vacuum cleaners
Máy hút bụi chân không
622
070312
Vacuum pumps [machines]
Bơm chân không [máy móc]
623
070108
Valves (Clack --- ) [parts of machines]
Nắp van [bộ phận của máy]
624
070019
Valves [parts of machines]
Van [bộ phận của máy]
625
070235
Vehicle washing installations
Hệ thống rửa xe cộ
626
070537
Vending machines
Máy bán hàng tự động
627
070509
Vibrators [machines] for industrial use
Máy rung dùng trong công nghiệp
628
070384
Vulcanisation apparatus
Thiết bị lưu hóa
629
070271
Waggon lifts
1) Thang nâng xe hàng;
2) Máy nâng toa;
3) Tàu nâng toa
630
070233
Washing apparatus
Thiết bị rửa
631
070235
Washing installations for vehicles
Thiết bị rửa cho xe cộ
632
070236
Washing machines (Coin-operated --- )
Máy giặt vận hành bằng đồng xu
633
070234
Washing machines [laundry]
Máy giặt [xưởng giặt]
634
070418
Waste compacting machines
Máy nén chất thải
635
070414
Waste disposals
Máy nghiền chất thải
636
070414
Waste disposers [machines]
1) Máy xử lý chất thải;
2) Máy xử lý phế liệu;
3) Máy khử chất thải
637
070165
Water heaters [parts of machines]
Bộ làm nóng nước [bộ phận của máy]
638
070439
Water separators
Máy tách nước
639
070510
Wax-polishing (Machines and apparatus for --
- ) [electric]
Máy và thiết bị đánh bóng xi ván sàn [dùng
điện]
640
070344
Weeding machines
1) Máy nhổ cỏ
2) Máy giẫy cỏ
641
070526
Welding apparatus (Electric --- )
Thiết bị hàn dùng điện
642
070530
Welding apparatus (Electric arc --- )
Thiết bị hàn hồ quang điện
643
070503
Welding apparatus, gas-operated
Thiết bị hàn, vận hành bằng gaz
644
070349
Welding machines, electric
Máy hàn điện
645
070336
Wheels (Machine --- )
Bánh xe răng của máy móc
646
070191
Wheels (Spinning --- )
Xa kéo sợi;
Guồng kéo sợi
647
070335
Wheelwork (Machine --- )
Bộ bánh xe răng của máy móc
648
070459
Whisks, electric, for household purposes
Cái đánh kem chạy điện dùng cho mục đích gia dụng
649
070030
Whitewashing machines
1) Máy quét vôi;
2) Máy lăn sơn
650
070373
Winches
Tời kéo
651
070523
Wind turbines
Tua bin gió
652
070546
Window closers, electric [14]
Thiết bị đóng cửa sổ, dùng điện
653
070548
Window closers, hydraulic [14]
Thiết bị đóng cửa sổ, dùng thủy lực
654
070550
Window closers, pneumatic [14]
Thiết bị đóng cửa sổ, dùng khí nén
655
070545
Window openers, electric [14]
Thiết bị mở cửa sổ, dùng điện
656
070547
Window openers, hydraulic [14]
Thiết bị mở cửa sổ, dùng thủy lực
657
070549
Window openers, pneumatic [14]
Thiết bị mở cửa sổ, dùng khí nén
658
070102
Wine presses
1) Máy ép nho;
2) Máy ép hoa quả để làm rượu vang
659
070379
Winnowers
Máy quạt thóc
660
070055
Woodworking machines
Máy gia công gỗ
661
070177
Wrapping machines
Máy bao gói
662
070239
Wringing machines for laundry
Máy vắt cho đồ giặt

1. Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Dao, kéo, thìa và dĩa; Vũ khí lạnh; Dao cạo.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
080002
Abrading instruments [hand instruments]
Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]
2
080141
Adzes [tools]
Rìu lưỡi vòm
3
080200
Agricultural implements, hand-operated
Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công
4
080265
Air pumps, hand-operated [14]
Bơm khí, thao tác bằng tay
5
080020
Annular screw plates
Bàn ren hình khuyên
6
080144
Atomizers (Insecticide --- ) [hand tools]
Bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
7
080194
Augers [hand tools]
Khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]
8
080008
Awls
Dùi
9
080069
Axes
Rìu
10
080027
Bars (Cutting --- )
Dụng cụ cắt dạng thanh
Thanh dùng để cắt
11
080025
Bayonets
Lưỡi lê
12
080026
Beard clippers
Kéo xén (tông đơ) để cạo râu
13
080255
Bellows (Fireplace --- ) [hand tools]
ống bễ lò sưởi [dụng cụ cầm tay];
ống thổi lò sưởi [dụng cụ cầm tay]
14
080247
Belts (Tool --- ) [holders]
Dây đeo [giữ] dụng cụ
15
080261
Bench vices [hand implements] [14]
Ê tô gắn bàn/Ê tô để bàn [dụng cụ cầm tay]
16
080188
Bill-hooks
Dụng cụ tỉa cây
17
080197
Bits [hand tools]
Mũi khoan [dụng cụ cầm tay]
18
080016
Bits [parts of hand tools]
Mũi khoan [bộ phận của dụng cụ cầm tay]
19
080093
Blade sharpening instruments
Công cụ để mài lưỡi cắt
20
080149
Blades [hand tools]
Lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]
21
080150
Blades [weapons]
Lưỡi dao, kiếm [vũ khí]
22
080119
Blades for planes
Lưỡi bào
23
080130
Bludgeons
Dùi cui
24
080112
Border shears
Dao phạt
25
080067
Borers
Dụng cụ khoan
26
080021
Bow saws
Cái cưa hình cung
27
080161
Braiders [hand tools]
Dụng cụ để bện, tết [dụng cụ cầm tay]
28
080122
Branding irons
1) Dấu sắt nung;
2) Dấu sắt đóng nhãn
29
080199
Breast drills
Khoan quay tay
30
080099
Budding knives
1) Dao ghép chồi;
2) Dao nhỏ dùng để trổ, ghép chồi cây trong nông nghiệp
31
080036
Bushhammers
1) Búa răng;
2) Búa của thợ nề;
3) Búa đục đá
32
080169
Can openers, non-electric
Dụng cụ mở hộp không dùng điện
33
080104
Carpenters' augers
Dụng cụ khoan xoắn ốc của thợ mộc
34
080107
Cases (Razor --- )
Hộp dao cạo
35
080031
Cattle marking tools
Dụng cụ đánh dấu gia súc
36
080033
Cattle shearers
Dụng cụ xén lông [tông đơ] gia súc
37
080045
Caulking irons
Đồ dùng [dụng cụ] bằng sắt dùng để xảm, trét tàu, thuyền
38
080175
Centre punches [hand tools]
1) Mũi khoan tâm [dụng cụ cầm tay];
2) Mũi núng tâm [dụng cụ cầm tay]
39
080248
Cheese slicers, non-electric
1) Dụng cụ thái lát pho mát, không dùng điện;
2) Dụng cụ cắt lát pho mát, không dùng điện
40
080159
Chisels
Đục
41
080138
Choppers [knives]
1) Dao pha [dao];
2) Dao bầu [dao]
42
080147
Clamps [for carpenters or coopers]
1) Kẹp [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng];
2) Êtô [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng];
3) Bàn kẹp [dùng cho thợ mộc hoặc thợ đóng thùng]
43
080077
Cleavers
1) Dao phay;
2) Dao rựa;
3) Dao bổ củi
44
080121
Crimping irons
1) Kẹp là thẳng tóc;
2) Kẹp ép thẳng tóc
45
080250
Crow bars
Thanh bẩy
46
080252
Curlers (Eyelash --- )
Dụng cụ uốn lông mi
47
080058
Curling tongs
Kẹp uốn tóc
48
080101
Cuticle nippers
Kìm cắt biểu bì
49
080101
Cuticle tweezers
1) Kẹp biểu bì
2) Cặp nhíp biểu bì
50
080078
Cutlery *
Dao kéo *
51
080009
Cutter bars
1) Mâm cắt;
2) Trục gá dao cắt
52
080249
Cutters (Pizza --- ), non-electric
Dụng cụ cắt bánh pizza, không dùng điện
53
080076
Cutters *
Dụng cụ cắt *
54
080027
Cutting bars
1) Thanh dùng để cắt;
2) Dụng cụ cắt dạng thanh
55
080230
Cutting tools [hand tools]
Công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]
56
080246
Daggers
Dao găm
57
080191
Decanting liquids (Implements for --- ) [hand tools]
Dụng cụ gạn chắt chất lỏng [công cụ cầm tay]
58
080242
Depilation appliances, electric and non-electric
Dụng cụ vặt lông dùng điện và không dùng
điện
59
080089
Diamonds (Glaziers' --- ) [parts of hand tools]
Mũi kim cương cắt kính [bộ phận của dụng cụ cầm tay]
60
080066
Dies [hand tools]
Bàn ren [dụng cụ cầm tay]
61
080204
Diggers [hand tools]
1) Dụng cụ đào lỗ [công cụ cầm tay];
2) Dụng cụ đào xới [công cụ cầm tay];
3) Cuốc [công cụ cầm tay]
62
080234
Ditchers [hand tools]
Dụng cụ đào rãnh [công cụ cầm tay]
63
080258
Draw wires [hand tools]
Dụng cụ để cuộn dây [dụng cụ cầm tay]
64
080049
Drawing knives
1) Dao gọt;
2) Dao bào;
3) Dao cạo;
4) Bào
65
080218
Drill holders [hand tools]
Dụng cụ đỡ, giữ mũi khoan [công cụ cầm tay]
66
080094
Drills
Dụng cụ khoan
67
080241
Ear-piercing apparatus
Dụng cụ xuyên lỗ tai
68
080083
Earth rammers [hand tools]
Dụng cụ đầm đất [công cụ cầm tay]
69
080192
Edge tools [hand tools]
Dụng cụ có lưỡi sắc [công cụ cầm tay]
70
080251
Egg slicers, non-electric
Dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện
71
080105
Embossers [hand tools]
Dụng cụ dập nổi [công cụ cầm tay]
72
080257
Emery files
Giũa với bề mặt là bột nhám
73
080226
Emery grinding wheels
Đĩa mài bằng đá nhám
74
080131
Engraving needles
Kim khắc, chạm trổ
75
080090
Expanders [hand tools]
Dụng cụ đột lỗ [công cụ cầm tay]
76
080012
Extension pieces for braces for screwtaps
1) Tay nối, bộ phận của thanh trụ tay quay ta rô
2) Tay nối, bộ phận của thanh trụ dụng cụ tiện ren
77
080023
Extractors (Nail --- )
1) Dụng cụ nhổ đinh;
2) Kìm nhổ đinh
78
080252
Eyelash curlers
Dụng cụ uốn lông mi
79
080132
Farriers' knives
Dao gọt móng ngựa
80
080227
Files [tools]
Giũa [dụng cụ]
81
080214
Fingernail polishers, electric or nonelectric
Dụng cụ đánh bóng móng tay, móng chân, dùng điện hoặc không dùng điện
82
080181
Fire irons
Bộ đồ lò (xẻng, cái gắp, que cời lửa, thanh chọc lò)
83
080255
Fireplace bellows [hand tools]
1) ống thổi lò [dụng cụ cầm tay];
2) ống bễ lò [dụng cụ cầm tay]
84
080258
Fish tapes [hand tools]
Dụng cụ để cuộn dây [dụng cụ cầm tay]
85
080170
Fishing (Harpoons for --- )
1) Lao móc để đâm cá;
2) Cây lao móc để đánh cá
86
080224
Flat irons
Bàn là
87
080236
Fleshing knives [hand tools]
1) Dao băm thịt [dụng cụ cầm tay];
2) Dao thái thịt [dụng cụ cầm tay];
3) Dao lọc thịt [dụng cụ cầm tay]
88
080220
Forks
1) Cái nĩa;
2) Dĩa
89
080176
Foundry ladles [hand tools]
1) Muôi múc đồ nung chảy [dụng cụ cầm tay];
2) Gáo múc đồ nung chảy [dụng cụ cầm tay]
90
080054
Frames for handsaws
Khung của cưa tay
91
080079
Fruit pickers [hand tools]
Đồ dùng để hái quả [dụng cụ cầm tay]
92
080051
Fullers [hand tools]
1) Dụng cụ để chuội và hồ vải [công cụ cầm tay];
2) Dụng cụ tạo rãnh [công cụ cầm tay];
3) Khuôn đỡ ván tròn [dụng cụ cầm tay];
4) Khuôn tròn dưới [dụng cụ cầm tay]
93
080052
Fulling tools [hand tools]
Dụng cụ nện, nén, làm chặt len, dạ [công cụ cầm tay]
94
080145
Garden tools, hand-operated
1) Dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công];
2) Dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay vận hành bằng tay]
95
080124
Gimlets [hand tools]
1) Dụng cụ khoan [công cụ cầm tay];
2) Chìa vặn [dụng cụ cầm tay];
3) Mũi khoan gỗ [dụng cụ cầm tay];
4) Mũi khoan phá[dụng cụ cầm tay];
96
080089
Glaziers' diamonds [parts of hand tools]
Mũi kim cương cắt kính [bộ phận phụ của dụng cụ cầm tay]
97
080118
Glazing irons
1) Dụng cụ làm láng;
2) Dụng cụ tráng men đồ gồm;
3) Dụng cụ đánh bóng;
98
080117
Goffering irons
1) Bàn là để tạo nếp gấp;
3) Dụng cụ gấp nếp giấy, vải
99
080129
Gouges [hand tools]
Đục hình bán nguyệt [dụng cụ cầm tay]
100
080134
Grafting tools [hand tools]
Dụng cụ ghép cây[công cụ cầm tay]
101
080043
Graving tools [hand tools]
Dụng cụ khắc, chạm trổ [công cụ cầm tay]
102
080226
Grinding wheels (Emery --- )
Đĩa mài bằng đá nhám
103
080201
Grindstones [hand tools]
Đá mài [dụng cụ cầm tay]
104
080174
Guns [hand tools]
1) Súng phóng [dụng cụ cầm tay];
2) Súng phun [dụng cụ cầm tay]
105
080232
Guns, hand-operated, for the extrusion of mastics
Súng, thao tác thủ công dùng để phun, ép matít
106
080187
Hackles [hand tools]
1) Bàn chải sợi lanh [dụng cụ cầm tay];
2) Bàn chải thép để chải sợi lanh [dụng cụ cầm tay]
107
080183
Hainault scythes
Liềm
108
080222
Hair clippers for animals [hand instruments]
Dụng cụ xén lông động vật [công cụ cầm tay]
109
080219
Hair clippers for personal use, electric and non-electric
Kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]
110
080126
Hair curling (Hand implements for --- )
Dụng cụ cầm tay để uốn tóc
111
080102
Hair-removing tweezers
Nhíp nhổ lông, tóc
112
080156
Hammers [hand tools]
Búa [dụng cụ cầm tay]
113
080028
Hand drills [hand tools]
Khoan tay [dụng cụ cầm tay]
114
080245
Hand pumps*
Bơm tay*
115
080072
Hand tools, hand-operated
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công
116
080140
Harpoons
Cây lao móc
117
080170
Harpoons for fishing
Lao móc để đánh cá
118
080137
Hatchets
Rìu nhỏ
119
080264
Hobby knives [scalpels] [14]
Dao rạch [dao trổ]
120
080185
Hoes [hand tools]
1) Cuốc [dụng cụ cầm tay];
2) Cuốc giẫy cỏ [dụng cụ cầm tay]
121
080030
Holing axes
Rìu hai lưỡi
122
080108
Hollowing bits [parts of hand tools]
Mũi nhọn để đục, khoét [ bộ phận của dụng cụ cầm tay]
123
080139
Hoop cutters [hand tools]
Rìu đẽo [dụng cụ cầm tay]
124
080053
Hunting knives
Dao dùng để đi săn
125
080128
Ice picks
1) Dụng cụ phá băng;
2) Dụng cụ đục băng
126
080144
Insecticide atomizers [hand tools]
1) Bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay];
2) Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
127
080144
Insecticide sprayers [hand tools]
Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
128
080144
Insecticide vaporizers [hand tools]
1) Bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
2) Bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]
129
080224
Irons (Flat --- )
Bàn là
130
080116
Irons [non-electric hand tools]
Bàn là [dụng cụ cầm tay không dùng điện]
131
080024
Jacks (Lifting --- ), hand-operated
1) Kích nâng, thao tác thủ công;
2) Kích nâng, vận hành bằng tay
132
080048
Jig-saws
1) Cưa soi;
2) Cưa lọng
3) Cưa lượn
133
080037
Knife steels
1) Dụng cụ mài dao bằng thép;
2) Vật dụng bằng thép để mài dao
134
080205
Knives *
Dao *
135
080015
Knuckle dusters
Quả đấm bằng sắt
136
080081
Ladles [hand tools]
Cái muôi [dụng cụ cầm tay]
137
080260
Ladles for wine
1) Muôi múc rượu;
2) Gáo múc rượu
138
080056
Lasts [shoemakers' hand tools]
1) Khuôn đóng giày [dụng cụ cầm tay của thợ đóng giày];
2) Khuôn chân [dụng cụ cầm tay của thợ giày]
139
080127
Lawn clippers [hand instruments]
Kéo xén cỏ [dụng cụ cầm tay]
140
080006
Leather strops
Dây da để liếc dao cạo
141
080153
Levers
Đòn bẩy
142
080024
Lifting jacks, hand-operated
1) Kích nâng, thao tác thủ công;
2) Kích nâng, vận hành bằng tay
143
080031
Livestock marking tools
1) Dụng cụ để đánh dấu gia súc;
2) Dụng cụ để đóng dấu gia súc
144
080154
Machetes
1) Dao rựa;
2) Dao phát
145
080155
Mallets [hand instruments]
1) Vồ [dụng cụ cầm tay];
2) Búa cáy [dụng cụ cầm tay]
146
080231
Manicure sets
Bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay
147
080243
Manicure sets, electric
Bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay dùng điện
148
080103
Marline spikes
1) Dụng cụ (mũi nhọn) để thắt nút sợi dây;
2) Dụng cụ (mũi nhọn) để vặn xoắn sợi dây;
3) Dụng cụ để đan dây
149
080158
Masons' hammers
1) Búa đập, đẽo đá;
2) Búa, dụng cụ của thợ xây
150
080232
Mastics (Guns, hand-operated, for the extrusion of --- )
1) Súng, thao tác thủ công dùng để phun, ép mát tít;
2) Súng, vận hành bằng tay dùng để phun, ép mát tít
151
080142
Mattocks
Cuốc chim
152
080236
Meat choppers [hand tools]
1) Dao pha thịt [dụng cụ cầm tay];
2) Dao chặt thịt [dụng cụ cầm tay]
153
080160
Metal band stretchers [hand tools] [14]
Dụng cụ căng dải kim loại [dụng cụ cầm tay]
154
080263
Metal wire stretchers [hand tools] [14]
Dụng cụ căng dây kim loại [dụng cụ cầm tay]
155
080085
Milling cutters [hand tools]
Dao cắt răng chạy tròn [dụng cụ cầm tay]
156
080236
Mincing knives [hand tools]
Dao băm thịt [dụng cụ cầm tay]
157
080253
Mitre [Miter (Am.)] boxes [hand tools]
1) Hộp để cưa mộng [dụng cụ cầm tay];
2) Hộp để cắt mộng [dụng cụ cầm tay]
158
080120
Molding irons
Dụng cụ bằng sắt để dập khuôn, làm khuôn, tạo đường gờ chỉ
159
080162
Money scoops
Xẻng xúc tiền xu
160
080163
Mortars for pounding
1) Cối nghiền;
2) Cối giã
161
080030
Mortise axes
Rìu đục lỗ mộng
162
080029
Mortise chisels
1) Dụng cụ đục mộng;
2) Dụng cụ đục lỗ mộng
163
080120
Moulding irons
Dụng cụ bằng sắt để dập khuôn, làm khuôn, tạo đường gờ chỉ
164
080214
Nail buffers, electric or non-electric
Dụng cụ giũa móng, dùng điện hoặc không dùng điện
165
080221
Nail clippers, electric or non-electric
1) Dụng cụ bấm móng, dùng điện hoặc không dùng điện;
2) Dụng cụ cắt móng, dùng điện hoặc không dùng điện
166
080034
Nail drawers [hand tools]
Kìm nhổ đinh [dụng cụ cầm tay]
167
080023
Nail extractors
1) Dụng cụ nhổ đinh;
2) Kìm nhổ đinh
168
080168
Nail files
Dụng cụ giũa móng
169
080213
Nail files, electric
Dụng cụ giũa móng, dùng điện
170
080074
Nail nippers
1) Kìm bấm, tỉa, cắt móng;
2) Kẹp móng
171
080050
Nail punches
1) Kìm nhổ đinh;
2) Mũi đột dùng để đóng đinh
172
080005
Needle files
1) Giũa hình kim;
2) Giũa mịn
173
080004
Needle-threaders
Dụng cụ xâu kim
174
080207
Nippers
1) Kìm;
2) Kẹp
175
080262
Non-electric caulking guns [14]
Súng để bít/trét, không dùng điện
176
080167
Numbering punches
Dụng cụ đục số
177
080215
Nutcrackers
1) Dụng cụ kẹp vỡ quả hạch;
2) Dụng cụ kẹp vỡ hạt quả
178
080143
Oyster openers
Dụng cụ để tách, mở con sò, con hàu
179
080013
Palette knives
Dao trộn, phết (của hoạ sỹ)
180
080039
Paring irons [hand tools]
Dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt [công cụ cầm tay]
181
080133
Paring knives
Dao cắt, xén gọt
182
080106
Pedicure sets
Bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân
183
080046
Penknives
1) Dao nhíp;
2) Dao xếp bỏ túi
184
080062
Perforating tools [hand tools]
Dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay]
185
080172
Pestles for pounding
1) Chày để nghiền, giã;
2) Cái đầm nện
186
080044
Pickaxes
Cuốc chim
187
080036
Pickhammers
1) Búa chèn;
2) Búa chim
188
080171
Picks [hand tools]
Cuốc chim [dụng cụ cầm tay]
189
080180
Pin punches
1) Dụng cụ đột;
2) Mũi đột chốt
190
080207
Pincers
1) Kẹp;
2) Kìm
191
080249
Pizza cutters, non-electric
Dụng cụ cắt bánh pizza, không dùng điện
192
080177
Plane irons
1) Lưỡi bào;
2) Dụng cụ bằng sắt để bào
193
080071
Planes
Dụng cụ bào
194
080088
Plant parasite killing apparatus
1) Dụng cụ diệt vật ký sinh trên cây trồng;
2) Dụng cụ diệt vật ký sinh trên cây
195
080206
Pliers
1) Cái kìm;
2) Cái kẹp;
3) Cái cặp
196
080130
Police batons
Dùi cui cảnh sát
197
080118
Polishing irons [glazing tools]
1) Dụng cụ đánh bóng [công cụ làm bóng láng];
2) Dụng cụ làm láng mịn [dụng cụ làm bóng láng]
198
080196
Priming irons [hand tools]
Dụng cụ bằng sắt để sơn lót, quét lớp lót [công cụ cầm tay]
199
080146
Pruning knives
1) Dao cắt;
2) Dao tỉa;
3) Dao xén
200
080097
Pruning scissors
1) Kéo cắt;
2) Kéo tỉa;
3) Kéo xén
201
080098
Pruning shears
Kéo lớn để cắt, tỉa, xén
202
080228
Punch pliers [hand tools]
1) Dụng cụ đục lỗ [công cụ cầm tay];
2) Kìm bấm lỗ [dụng cụ cầm tay]
203
080015
Punch rings [knuckle dusters]
Quả đấm tròn [quả đấm sắt]
204
080229
Punches [hand tools]
1) Dùi [dụng cụ cầm tay];
2) Dụng cụ dập dấu nổi [dụng cụ cầm tay];
3) Dụng cụ đột, dập [công cụ cầm tay]
205
080135
Rabbeting planes
1) Bào xoi;
2) Bào rãnh
206
080254
Rakes (Sand trap --- )
Dụng cụ cào cát
207
080109
Rakes [hand tools]
Cào [dụng cụ cầm tay]
208
080083
Rammers (Earth --- ) [hand tools]
1) Đầm đất [dụng cụ cầm tay];
2) Búa lèn đất [dụng cụ cầm tay];
3) Búa đầm đất [dụng cụ cầm tay]
209
080172
Rammers [hand tools]
1) Búa đầm [dụng cụ cầm tay];
2) Búa lèn [dụng cụ cầm tay];
3) Đầm nện [dụng cụ cầm tay];
4) Búa đóng cọc [dụng cụ cầm tay]
210
080211
Rams [hand tools]
1) Búa đập [dụng cụ cầm tay];
2) Đầm [dụng cụ cầm tay]
211
080178
Rasps [hand tools]
1) Giũa [dụng cụ cầm tay];
2) Giũa thô [dụng cụ cầm tay]
212
080065
Ratchets [hand tools]
1) Khoan tay kiểu bánh cóc [dụng cụ cầm tay];
2) Kìm siết hai chiều [dụng cụ cầm tay]
213
080148
Razor blades
1) Lưỡi dao cạo;
2) Lưỡi dao bào;
3) Lưỡi lam
214
080107
Razor cases
Hộp dao cạo
215
080082
Razor strops
1) Da liếc dao cạo;
2) Dây da liếc dao cạo
216
080179
Razors, electric or non-electric
1) Dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện;
2) Dao bào, dùng điện hoặc không dùng điện
217
080011
Reamer sockets
1) Khớp nối mũi doa dùng cho dụng cụ khoét, dụng cụ doa;
2) ống nỗi mũi doa dùng cho dụng cụ khoét, dụng cụ doa
218
080010
Reamers
1) Dụng cụ doa;
2) Đục để xảm tàu thuyền;
2) Mũi doa
219
080182
Riveters [hand tools]
Dụng cụ tán đinh [công cụ cầm tay]
220
080038
Riveting hammers [hand tools]
1) Búa tán đinh [dụng cụ cầm tay];
2) Búa tán ri-vê [dụng cụ cầm tay]
221
080209
Sabres
1) Kiếm thuôn;
2) Kiếm lưỡi cong
222
080254
Sand trap rakes
Dụng cụ cào cát
223
080151
Saw blades [parts of hand tools]
Lưỡi cưa [bộ phận của dụng cụ cầm tay]
224
080186
Saw holders
Cán cưa
225
080055
Saws [hand tools]
1) Cưa [dụng cụ cầm tay];
2) Lưỡi cưa [dụng cụ cầm tay];
3) Đĩa cưa [dụng cụ cầm tay]
226
080125
Scabbards (Sword --- )
1) Bao kiếm, bao gươm, bao lưỡi lê;
2) Bao kiếm, vỏ gươm, vỏ lưỡi lê
227
080095
Scaling knives
1) Dao bóc vỏ;
2) Dao đánh vẩy
228
080040
Scissors *
Kéo*
229
080235
Scrapers [hand tools]
a) Nạo [dụng cụ cầm tay];
b) Dụng cụ nạo vét [công cụ cầm tay]
230
080237
Scraping tools [hand tools]
Dụng cụ để nạo [công cụ cầm tay]
231
080066
Screw stocks [hand tools]
1) Bàn ren [dụng cụ cầm tay];
2) Mâm cặp vít [dụng cụ cầm tay]
232
080012
Screw taps (Extension pieces for braces for ---)
1) Tay nối, bộ phận của thanh trụ tay quay ta rô;
2) Tay nối, bộ phận của thanh trụ dụng cụ tiện ren
233
080195
Screwdrivers
1) Tua vít;
2) Chìa vặn vít
234
080066
Screw-thread cutters [hand tools]
1) Dao cắt ren [dụng cụ cầm tay];
2) Bàn tiện ren [dụng cụ cầm tay]
235
080114
Scythe rings
1) Lưỡi hái vòng;
2) Liềm vòng
236
080115
Scythe stones
Đá mài liềm hớt cỏ
237
080113
Scythes
1) Liềm cắt cỏ;
2) Lưỡi hái
238
080097
Secateurs
1) Kéo cắt cây;
2) Kéo tỉa cành
239
080092
Sharpening instruments
Dụng cụ mài sắc
240
080037
Sharpening steels
1) Dụng cụ mài bằng thép;
2)Thép để mài
241
080003
Sharpening stones
Đá mài
242
080201
Sharpening wheels [hand tools]
1) Bánh mài [dụng cụ cầm tay];
2) Đĩa mài [dụng cụ cầm tay]
243
080166
Shaving cases
1) Hộp dao cạo;
2) Hộp đồ dao bào
244
080061
Shear blades
1) Lưỡi cắt;
2) Lưỡi kéo
245
080223
Shearers [hand instruments]
Dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]
246
080060
Shears
1) Kéo cắt;
2) Lưỡi cắt;
3) Dao cắt
247
080110
Shovels [hand tools]
Xẻng [dụng cụ cầm tay]
248
080189
Sickles
1) Liềm;
2) Hái
249
080022
Side arms, other than firearms
1) Vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng;
2) Vũ khí đeo bên người, không phải súng
250
080203
Silver plate [knives, forks and spoons]
Bộ đồ ăn bằng bạc [dao, dĩa và thìa]
251
080019
Skinning animals (Instruments and tools for --- )
Dụng cụ lột da động vật
252
080018
Skinning butcher’s animals (Apparatus and instruments for --- )
Dụng cụ và đồ dùng để lột da động vật
253
080157
Sledgehammers
Búa tạ
254
080248
Slicers (Cheese --- ), non-electric
Dụng cụ cắt lát pho mát, không dùng điện
255
080251
Slicers (Egg --- ), non-electric
Dụng cụ cắt lát trứng, không dùng điện
256
080111
Spades [hand tools]
1) Mai [dụng cụ cầm tay];
2) Xẻng đào đất [dụng cụ cầm tay]
257
080064
Spanners [hand tools]
1) Dụng cụ vặn ốc, vít [công cụ cầm tay];
2) Chìa vặn đai ốc [dụng cụ cầm tay]
3) Cờ lê [dụng cụ cầm tay];
4) Mỏ lết [dụng cụ cầm tay]
258
080014
Spatulas [hand tools]
1) Bàn xẻng [dụng cụ cầm tay];
2) Bay [dụng cụ cầm tay];
3) Dao trộn [dụng cụ cầm tay]
259
080080
Spoons *
Thìa*
260
080144
Sprayers (Insecticide --- ) [hand tools]
Bình phun, xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng [dụng cụ cầm tay]
261
080017
Squares [hand tools]
1) Thước góc [dụng cụ cầm tay];
2) Ê ke [dụng cụ cầm tay]
262
080084
Stamping-out tools [hand tools]
1) Dụng cụ dập [công cụ cầm tay];
2) Dụng cụ đóng dấu [công cụ cầm tay];
3) Dụng cụ đúc khuôn [công cụ cầm tay]
263
080084
Stamps [hand tools]
1) Con dấu [dụng cụ cầm tay];
2) Dấu đóng [dụng cụ cầm tay];
3) Khuôn dập [dụng cụ cầm tay]
264
080047
Stone hammers
Búa đập đá
265
080003
Stones (Sharpening --- )
Đá mài
266
080091
Stropping instruments
Dụng cụ mài
267
080173
Sugar tongs
Kẹp gắp đường miếng
268
080125
Sword scabbards
1) Bao kiếm;
2) Bao gươm;
3) Bao lưỡi lê
269
080208
Swords
1) Gươm;
2) Kiếm;
3) Lưỡi lê
270
080202
Syringes for spraying insecticides
Bơm phun thuốc trừ sâu
271
080059
Table cutlery [knives, forks and spoons]
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]
272
080070
Table forks
1) Dĩa ăn;
2) Nĩa ăn
273
080059
Tableware [knives, forks and spoons]
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]
274
080063
Tap wrenches [13]
1) Tay quay bàn ren;
2) Chìa vặn ren nguội;
3) Tay quay ta rô
275
080193
Taps [hand tools]
1) Bàn ren [dụng cụ cầm tay];
2) Dụng cụ để bắt, chỉnh đinh ốc [dụng cụ cầm tay];
3) Ta rô [dụng cụ cầm tay]
276
080256
Tattooing (Apparatus for --- )
Dụng cụ xăm hình
277
080096
Thistle extirpators [hand tools]
1) Dao phạt cây kế [dụng cụ cầm tay];
2) Liềm cắt cây kế [dụng cụ cầm tay]
278
080212
Tickets (Instruments for punching --- )
Dụng cụ đột lỗ vé
279
080169
Tin openers, non-electric
Dụng cụ mở đồ hộp, không dùng điện
280
080207
Tongs
Cái kẹp;
Cái cặp
281
080247
Tool belts [holders]
1) Dây đeo giữ dụng cụ;
2) Dây đai giữ dụng cụ
282
080100
Tree pruners
Dụng cụ xén tỉa cây
283
080087
Trowels
1) Bay xoa, trát vữa;
2) Xẻng đánh cây
284
080086
Trowels [gardening]
1) Xẻng [làm vườn];
2) Bay [làm vườn]
285
080130
Truncheons
1) Dùi cui cảnh sát;
2) Gậy của cảnh sát
286
080075
Tube cutters [hand tools]
Dụng cụ cắt ống [công cụ cầm tay]
287
080198
Tube cutting instruments
Dụng cụ cắt ống
288
080042
Tweezers
1) Nhíp;
2) Kẹp
289
080144
Vaporizers (Insecticide --- ) [hand tools]
Bình phun xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng [dụng cụ cầm tay]
290
080136
Vegetable choppers
Dụng cụ thái rau củ
291
080073
Vegetable knives
Dao thái rau
292
080073
Vegetable shredders
Dụng cụ cắt rau củ
293
080073
Vegetable slicers
Dụng cụ cắt lát rau củ
294
080244
Vices
1) Êtô;
2) Mỏ cặp;
3) Mâm cặp
295
080184
Weeding forks [hand tools]
1) Chĩa xới cỏ [dụng cụ cầm tay];
2) Chạc xới, nhổ cỏ [dụng cụ cầm tay]
296
080201
Wheels (Sharpening --- ) [hand tools]
1) Bánh mài [dụng cụ cầm tay];
2) Đĩa mài [dụng cụ cầm tay]
297
080068
Whetstone holders
1) Nẹp giữ đá mài;
2) Đế giữ đá mài
298
080115
Whetstones
Đá mài
299
080164
Wick trimmers [scissors]
Dụng cụ cắt tàn bấc [kéo]
300
080259
Wire strippers [hand tools]
Kìm tuốt dây [dụng cụ cầm tay]
301
080064
Wrenches [hand tools] [13]
1) Cờ lê [dụng cụ cầm tay];
2) Mỏ lết [dụng cụ cầm tay];
3) Chìa vặn ốc [dụng cụ cầm tay]

1. Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, kiểm soát, giám sát, cấp cứu và giảng dạy, thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; Thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; Vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; Đĩa compact, DVD và các phương tiện ghi kỹ thuật số khác; Các cơ cấu được vận hành bằng đồng xu; Máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ liệu và máy điện toán; Phần mềm máy tính; Thiết bị dập lửa.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
090726
3D spectacles [14]
Kính mắt 3D
2
090627
Abacuses
Bàn tính
3
090009
Accumulator boxes
1) Hộp ắc quy
2) Bình ắc quy
4
090008
Accumulator jars
Bình ắc quy
5
090361
Accumulators, electric
Ắc quy điện
6
090007
Accumulators, electric, for vehicles
Ắc quy điện dùng cho xe cộ
7
090387
Acid hydrometers
1) Tỷ trọng kế đo axit
2) Dụng cụ đo tỷ trọng axit
8
090010
Acidimeters for batteries
Thiết bị đo axit dùng cho ắc quy
9
090014
Acoustic [sound] alarms
1) Thiết bị âm thanh báo động
2) Máy báo động bằng âm thanh
10
090015
Acoustic conduits
1) Ống dẫn âm thanh
2) Ống dẫn thanh
11
090593
Acoustic couplers
Bộ ghép nối âm thanh
12
090018
Actinometers
Nhật xạ kế
13
090019
Adding machines
Máy cộng
14
090045
Aerials
Ăng ten
15
090020
Aerometers
Thiết bị đo tỷ trọng khí
16
090628
Agendas (Electronic --- )
Nhật ký điện tử
17
090025
Air analysis apparatus
Thiết bị phân tích không khí
18
090071
Alarm bells, electric
Chuông điện báo động
19
090068
Alarms (Fire --- )
Chuông báo cháy
20
090026
Alarms *
Thiết bị báo động
21
090027
Alcoholmeters
Dụng cụ đo nồng độ cồn
22
090028
Alidades
Vòng ngắm chuẩn
23
090033
Altimeters
Máy đo độ cao
24
090036
Ammeters
Ampe kế
25
090037
Amplifiers
Bộ khuếch đại âm thanh
26
090038
Amplifying tubes
Ống khuếch đại âm thanh
27
090038
Amplifying valves
Van khuếch đại âm thanh
28
090039
Anemometers
1) Phong kế
2) Máy đo tốc độ gió
29
090176
Animated cartoons
Phim hoạt hình
30
090044
Anode batteries
Bộ pin anôt
31
090043
Anodes
1) Cực dương
2) Anôt
32
090629
Answering machines
Máy trả lời tự động
33
090045
Antennas
Ăng ten thu phát sóng vô tuyến
34
090507
Anticathodes
1) Đối âm cực
2) Đối catot
35
090047
Anti-dazzle shades
Tấm che chống chói mắt
36
090046
Anti-glare glasses
Kính chống loá mắt
37
090047
Anti-glare visors
Tấm chắn chống loá mắt
38
090048
Anti-interference devices [electricity]
Thiết bị chống nhiễu [điện]
39
090511
Anti-theft warning apparatus
Thiết bị báo hiệu chống trộm
40
090050
Apertometers [optics]
Thước đo độ mở
41
090420
Apparatus and installations for the production of X-rays, not for medical purposes [13]
Thiết bị và hệ thống máy móc phát tia X, không dùng cho mục đích y tế
42
090305
Armatures [electricity]
Phần ứng [điện]
43
090035
Asbestos clothing for protection against fire
Quần áo bảo hộ bằng amiăng để chống lửa
44
090034
Asbestos gloves for protection against accidents
Găng tay bảo hộ bằng amiăng để phòng chống tai nạn
45
090689
Asbestos screens for firemen
Màn che bằng amiăng cho lính cứu hoả
46
090384
Astronomy (Apparatus and instruments for ---)
Thiết bị và dụng cụ dùng cho lĩnh vực thiên văn
47
090059
Astrophotography (Lenses for --- )
Thấu kính cho việc chụp ảnh thiên văn
48
090289
Audio- and video-receivers [13]
Máy thu thanh và thu hình
49
090061
Audiovisual teaching apparatus
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy
50
090686
Automated teller machines [ATM]
Máy rút tiền tự động (ATM)
51
090070
Aviators (Protective suits for --- )
Quần áo bảo hộ đặc dụng cho lĩnh vực hàng không
52
090512
Azimuth instruments
Dụng cụ phương vị
53
090721
Baby monitors [14]
Thiết bị giám sát trẻ nhỏ
54
090709
Bags adapted for laptops [13]
Túi chuyên dụng cho máy tính xách tay
55
090489
Balances (Precision --- )
Cân tiểu ly
56
090433
Balances [steelyards]
1) Cân đứng
2) Cân [cân đòn bẩy]
57
090237
Balancing apparatus
Thiết bị cân bằng
58
090075
Balloons (Meteorological --- )
Bóng bay khí tượng
59
090581
Bar code readers
1) Bộ đọc mã vạch
2) Ðầu đọc mã vạch
3) Thanh đọc mã vạch
60
090079
Barometers
1) Phong vũ biểu
3) Dụng cụ đo khí áp
61
090031
Batteries for lighting
1) Pin để thắp sáng
2) Ắc quy cho thắp sáng
62
090360
Batteries, electric
1) Pin điện
2) Ắc quy điện
63
090007
Batteries, electric, for vehicles
1) Pin điện, cho xe cộ
2) Ắc quy điện cho xe cộ
64
090009
Battery boxes
1) Hộp pin
2) Hộp ắc quy
65
090266
Battery chargers
1) Thiết bị nạp ắc quy
2) Thiết bị sạc pin
66
090008
Battery jars
Bình ắc quy
67
090513
Beacons, luminous
Cột mốc, phản quang
68
090071
Bells (Alarm --- ), electric
Chuông điện báo động
69
090127
Bells (Signal --- )
Chuông báo tín hiệu
70
090402
Bells [warning device]
Chuông [thiết bị báo động]
71
090085
Betatrons
Betatron
72
090475
Binoculars
Ống nhòm
73
090126
Blinkers [signalling lights]
1) Ðèn nháy [tín hiệu ánh sáng]
1) Ðèn nháy [đèn tín hiệu]
74
090106
Blueprint apparatus
1)Thiết bị in phơi
2) Thiết bị can ảnh
75
090601
Boats (Fire --- )
1) Tầu chữa cháy
2) Tầu cứu hỏa
76
090120
Boiler control instruments
Thiết bị kiểm soát nồi hơi
77
090692
Bracelets (Encoded identification --), magnetic
Vòng đeo tay từ tính đã được mã hóa dùng để nhận dạng
78
090094
Branch boxes [electricity]
Hộp đấu nối [điện]
79
090355
Breathing apparatus for underwater swimming
Thiết bị thở dùng để bơi lặn
80
090431
Breathing apparatus, except for artificial respiration
Thiết bị thở trừ loại cho hô hấp nhân tạo
81
090582
Bullet-proof waistcoats [vests (Am.)]
Áo gilê chống đạn
82
090583
Buoys (Marking --- )
1) Phao tiêu
2) Phao định vị
83
090518
Buoys (Signalling --- )
Phao tín hiệu
84
090522
Buzzers
1) Còi
2) Máy con ve
85
090087
Cabinets for loudspeakers
Vỏ hộp loa
86
090665
Cables (Coaxial --- )
Dây cáp đồng trục
87
090666
Cables (Fibre [fiber (Am.)] optic --- )
Sợi cáp quang
88
090626
Cables (Junction sleeves for electric --- )
Ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện
89
090215
Cables, electric
Dây cáp điện
90
090103
Calculating machines
Máy tính
91
090040
Calibrating rings
Vòng định cỡ
92
090066
Calipers
Com pa đo ngoài
93
090630
Camcorders
Máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình
94
090107
Cameras (Cinematographic --- )
Máy quay phim
95
090184
Cameras [photography]
Máy ảnh [chụp ảnh]
96
090140
Capacitors
Tụ điện
97
090109
Capillary tubes
1) Ống mao quản
2) Ống mao dẫn
98
090599
Cards (Encoded magnetic --- )
Thẻ từ được mã hóa
99
090343
Carpenters' rules
Thước chia độ của thợ mộc
100
090309
Carriers for dark plates [photography]
Giá đỡ dùng cho bản phim tối [nhiếp ảnh]
101
090176
Cartoons (Animated --- )
Phim hoạt hình
102
090248
Cases (Eyeglass --- )
Hộp kính đeo mắt
103
090248
Cases (Pince-nez --- )
1) Hộp đựng kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Hộp đựng kính đeo mắt không gọng
104
090246
Cases especially made for photographic apparatus and instruments
Bao (túi) đặc biệt cho thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh
105
090525
Cash registers
Máy đếm tiền
106
090631
Cassette players
Máy cát sét
107
090543
Cathodes
1) Điện cực âm
2) Âm cực
3) Cực âm
4) Catot
108
090412
Cathodic anti-corrosion apparatus
1) Thiết bị chống ăn mòn điện hóa
2) Thiết bị chống ăn mòn âm cực
109
090703
Cell phone straps
1) Dây treo trang trí điện thoại di động
2) Móc treo trang trí điện thoại di động
110
090168
Cell switches [electricity]
Thiết bị chuyển mạch di dộng [điện]
111
090183
Centering apparatus for photographic transparencies
1) Thiết bị định tâm cho chụp ảnh
2) Thiết bị định tâm cho bản dương ảnh
112
090619
Central processing units [processors]
Thiết bị xử lý trung tâm [bộ xử lý cho máy tính]
113
090115
Chains (Eyeglass --- )
Dây xích đeo cho kính mắt
114
090083
Chargers for electric batteries
1) Thiết bị sạc cho pin điện
2) Thiết bị sạc cho ắc quy điện
115
090549
Chemistry apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ hóa học
116
090684
Chips (DNA --- )
1) Vi mạch DNA
2) Vi mạch gen
3) Chip gen
4) Chip DNA
117
090540
Chips [integrated circuits]
1) Chip [mạch tích hợp]
2) Vi mạch [mạch tích hợp]
3) Vi mạch [mạch IC]
118
090441
Choking coils [impedance]
1) Cuộn dây chặn [trở kháng]
2) Cuộn cảm kháng [trở kháng]
119
090585
Chromatography apparatus for laboratory use
Thiết bị sắc ký cho phòng thí nghiệm sử dụng
120
090586
Chronographs [time recording apparatus]
Máy ghi thời gian [thiết bị ghi thời gian]
121
090107
Cinematographic cameras
Máy quay phim
122
090124
Cinematographic film (Apparatus for editing -
-- )
Thiết bị dùng để biên tập lại phim đã quay
123
090550
Cinematographic film [exposed]
1) Phim điện ảnh [đã phơi sáng]
2) Phim điện ảnh [đã lộ sáng]
124
090191
Circuit breakers
Bộ ngắt mạch điện
125
090143
Circuit closers
Bộ đóng mạch điện
126
090101
Circular slide rules [14]
Thước tính trượt hình tròn
127
090230
Cleaning apparatus for phonograph records
Thiết bị làm sạch đĩa hát
128
090230
Cleaning apparatus for sound recording discs
Thiết bị làm sạch đĩa ghi âm thanh
129
090299
Clinometers
Máy đo độ nghiêng
130
090655
Clips for divers and swimmers (Nose --- )
Kẹp mũi cho người bơi và lặn
131
090649
Clocks (Time --- ) [time recording devices]
1) Ðồng hồ ghi giờ [thiết bị ghi thời gian]
2) Ðồng hồ chấm công [thiết bị ghi thời gian]
132
090088
Close-up lenses [14]
Lăng kính chụp cận cảnh
133
090691
Clothing especially made for laboratories
Quần áo đặc biệt sử dụng trong phòng thí nghiệm
134
090005
Clothing for protection against accidents, irradiation and fire
Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy
135
900288
Clothing for protection against fire
Quần áo bảo hộ phòng chống cháy
136
090288
Clothing for protection against fire [14]
Quần áo bảo hộ phòng chống cháy
137
090655
Coaxial cables
Cáp đồng trục
138
090441
Coils (Choking --- ) [impedance]
1) Cuộn cảm kháng [trở kháng]
2) Cuộn dây chặn [trở kháng]
139
090024
Coils (Electromagnetic --- )
Cuộn dây điện từ
140
090514
Coils (Holders for electric --- )
Lõi của cuộn điện
141
090001
Coils, electric
Cuộn dây điện
142
090063
Coin-operated apparatus (Mechanisms for ---)
Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu
143
090340
Coin-operated mechanisms for television sets
Cơ cấu vận hành bằng đồng xu cho máy thu hình
144
090129
Collectors, electric
Cực góp điện
145
090163
Commutation (Electric apparatus for --- )
1) Thiết bị điện dùng cho đảo mạch
2) Thiết bị điện dùng để chuyển mạch
146
090132
Commutators
1) Bộ chuyển mạch điện
2) Bộ đảo mạch điện
147
090632
Compact disc players
Máy đọc đĩa compắc
148
090587
Compact discs [audio-video]
Ðĩa compắc [nghe-nhìn]
149
090588
Compact discs [read-only memory]
Ðĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]
150
090067
Comparators
Máy so mẫu
151
090523
Compasses (Directional --- )
La bàn chỉ hướng
152
090200
Compasses [measuring instruments]
La bàn [dụng cụ đo]
153
090670
Computer game software [13]
Phần mềm trò chơi máy tính
154
090537
Computer keyboards
Bàn phím máy vi tính
155
090342
Computer memory devices
Thiết bị bộ nhớ máy vi tính
156
090589
Computer operating programs, recorded
Chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn
157
090590
Computer peripheral devices
Thiết bị ngoại vi máy vi tính
158
090373
Computer programmes [programs], recorded
Chương trình máy vi tính, ghi sẵn
159
090658
Computer programs [downloadable software]
Chương trình máy vi tính [Phần mềm có thể tải xuống được]
160
090591
Computer software [recorded]
Phần mềm máy tính [ghi sẵn]
161
090717
Computer software applications, downloadable [14]
Phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về
162
090372
Computers
Máy vi tính
163
090618
Computers (Printers for use with -- )
Máy in để dùng với máy vi tính
164
090592
Condensers (Optical --- )
Bộ tụ quang
165
090140
Condensers [capacitors]
Tụ điện
166
090381
Conductors (Lightning --- )
Cáp chống sét
167
090141
Conductors, electric
Dây dẫn điện
168
090015
Conduits (Acoustic --- )
Cáp âm thanh
169
090142
Conduits (Electricity --- )
Cáp dẫn điện
170
090219
Connections for electric lines
Ðầu nối cho dây điện
171
090220
Connections, electric
Đường nối điện
172
090144
Connectors [electricity]
Bộ nối [điện]
173
090554
Contact lenses
Kính áp tròng
174
090555
Contact lenses (Containers for --- )
Hộp đựng kính áp tròng
175
090148
Contacts, electric
Công tắc điện
176
090555
Containers for contact lenses
Hộp đựng kính áp tròng
177
090128
Containers for microscope slides
Hộp đựng cho tấm soi kính hiển vi
178
090217
Control panels [electricity]
Bảng điều khiển [điện]
179
090153
Converters, electric
1) Bộ đổi điện
2) Bộ biến đổi, điện
180
090558
Copper wire, insulated
Dây đồng, được cách điện
181
090159
Correcting lenses [optics]
Thấu kính hiệu chỉnh [quang học]
182
090161
Cosmographic instruments
Dụng cụ cho lĩnh vực vũ trụ
183
090173
Counterfeit [false] coin detectors
Thiết bị phát hiện tiền giả
184
090064
Counter-operated apparatus (Mechanisms for --- )
1) Cơ cấu cho thiết bị đếm tiền
2) Cơ cấu cho thiết bị đếm
185
090138
Counters
1) Máy đếm
2) Máy đếm tiền
186
090593
Couplers (Acoustic --- )
Bộ ghép nối âm thanh
187
090594
Couplers [data processing equipment]
Bộ nối [thiết bị xử lý dữ liệu]
188
090220
Couplings, electric
Bộ nối điện
189
090667
Covers for electric outlets
1) Vỏ bọc cho ổ cắm điện cố định
2) Vỏ bọc cho ổ cắm điện trên tường
3) Vỏ bọc cho ổ cắm điện chìm
190
090697
Crash test dummies
Hình nộm người dùng để thí nghiệm trong kiểm tra va chạm
191
090170
Crucibles [laboratory]
Chén nung [phòng thí nghiệm]
192
090170
Cupels [laboratory]
Chén nung thử [phòng thí nghiệm]
193
090167
Current rectifiers
Bộ chỉnh lưu dòng điện
194
090172
Cyclotrons
Máy gia tốc cộng hưởng từ
195
090318
Darkroom lamps [photography]
Ðèn buồng tối [nhiếp ảnh]
196
090117
Darkrooms [photography]
Buồng tối [nhiếp ảnh]
197
090607
Data media (Magnetic --- )
Vật mang dữ liệu từ tính
198
090616
Data media (Optical --- )
Vật mang dữ liệu quang học
199
090306
Data processing apparatus
Thiết bị để xử lý dữ liệu
200
090595
Decompression chambers
Buồng giảm áp
201
090076
Demagnetizing apparatus for magnetic tapes
Thiết bị khử từ cho băng từ
202
090175
Densimeters
Tỷ trọng kế
203
090532
Densitometers
1) Mật độ kế
2) Phù kế
204
090180
Detectors
1) Bộ dò
2) Bộ tách sóng
205
090178
Detectors (Metal --- ) for industrial or military purposes
Thiết bị dò kim loại cho mục đích công nghiệp hoặc quân sự
206
090623
Detectors (Smoke --- )
Thiết bị dò khói
207
090633
Diagnostic apparatus, not for medical purposes
Thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế
208
090182
Diaphragms [acoustics]
Màng chắn [âm thanh]
209
090562
Diaphragms [photography]
Màng chắn [nhiếp ảnh]
210
090439
Diaphragms for scientific apparatus
Màng chắn dùng cho các thiết bị khoa học
211
090188
Dictating machines
Máy đọc để viết chính tả
212
090189
Diffraction apparatus [microscopy]
1) Thiết bị nhiễu xạ [kính hiển vi]
2) Thiết bị nhiễu xạ [bộ phận của kính hiển vi]
213
090711
Digital photo frames [13]
Khung ảnh kỹ thuật số
214
090606
Dimmers [regulators] (Light --- ) [electric]
Bộ điều chỉnh ánh sáng [điện]
215
090559
Discharge tubes, electric, other than for lighting
Ống phóng điện, trừ loại cho chiếu sáng
216
090587
Discs (Compact --- ) [audio-video]
Ðĩa compắc [nghe-nhìn]
217
090588
Discs (Compact --- ) [read-only memory]
Ðĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]
218
090617
Discs (Optical --- )
Ðĩa quang
219
090634
Disk drives for computers
Ổ đĩa cho máy vi tính
220
090533
Disks, magnetic
Đĩa từ
221
090187
Distance measuring apparatus
Thiết bị đo khoảng cách
222
090194
Distance recording apparatus
Thiết bị ghi khoảng cách
223
090564
Distillation apparatus for scientific purposes
Thiết bị chưng cất cho mục đích khoa học
224
090197
Distribution boards [electricity]
Bảng phân phối [điện]
225
090054
Distribution boxes [electricity]
Tủ phân phối [điện]
226
090198
Distribution consoles [electricity]
1) Bảng điều khiển phân phối [điện]
2) Thiết bị điều khiển phân phối [điện]
227
090597
Divers' masks
Mặt nạ của thợ lặn
228
090162
Diving suits
Bộ quần áo lặn
229
090684
DNA chips
1) Vi mạch gen
2) Vi mạch DNA
3) Chip gen
4) Chip DNA
230
090508
Dog whistles
1) Còi để gọi chó
2) Còi âm để điều khiển cho
231
090565
Dosage dispensers
Thiết bị định lượng
232
090565
Dosimeter
Thiết bị định lượng
233
090696
Downloadable image files
Tệp tin hình ảnh có thể tải về được
234
090695
Downloadable music files
Tệp tin âm nhạc có thể tải về được
235
090694
Downloadable ring tones for mobile phones
Nhạc chuông có thể tải về được dùng cho điện thoại di động
236
090212
Drainers for use in photography
Giá phơi ráo sau khi rửa ảnh dùng trong nhiếp ảnh
237
090169
Dressmakers' measures
Thước đo của thợ may quần áo nữ
238
090634
Drives (Disk --- ) for computers
Ổ đĩa cho máy vi tính
239
090282
Drying apparatus for photographic prints
Thiết bị sấy cho ảnh in ảnh
240
090122
Drying racks [photography]
Giá hong khô [nhiếp ảnh]
241
090216
Ducts [electricity]
Ống dẫn [điện]
242
090685
DVD players
1) Máy đọc đĩa DVD
2) Đầu đĩa DVD
243
090203
Dynamometers
Lực kế
244
090401
Ear plugs for divers
Vật dụng nút lỗ tai cho thợ lặn
245
090124
Editing appliances for cinematographic films
Thiết bị biên tập cho phim điện ảnh
246
090683
Egg timers [sandglasses]
Ðồng hồ cát
247
090241
Egg-candlers
Ðèn soi trứng
248
090559
Electric discharge tubes, other than for lighting [13]
Ống phóng điện không dùng để chiếu sáng
249
090566
Electric door bells
Chuông cửa điện
250
090130
Electric installations for the remote control of industrial operations
Hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp
251
090213
Electric loss indicators
Thiết bị chỉ báo mất điện
252
090142
Electricity conduits
Cáp điện
253
090553
Electricity mains (Material for --- ) [wires, cables]
Vật liệu cho mạnh điện chính [dây, dây cáp]
254
090669
Electrified fences
Hàng rào điện
255
090635
Electrified rails for mounting spot lights
Ray điện để gá lắp đèn đánh dấu
256
090022
Electro-dynamic apparatus for the remote control of railway points
Thiết bị điện động cho điều khiển từ xa các ghi đường sắt
257
090447
Electro-dynamic apparatus for the remote control of signals
Thiết bị điện động cho điều khiển từ xa các tín hiệu
258
090226
Electrolysers
1) Máy điện phân
2) Thiết bị điện phân
259
090024
Electromagnetic coils
Cuộn điện từ
260
090718
Electronic book readers [14]
Thiết bị đọc sách điện tử
261
090643
Electronic notice boards
Bảng thông báo điện tử
262
090598
Electronic pens [visual display units]
Bút điện tử [thiết bị hiển thị]
263
090636
Electronic pocket translators
Thiết bị dịch thuật điện tử bỏ túi
264
090657
Electronic publications, downloadable
Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống
265
090637
Electronic tags for goods
Nhãn điện tử cho hàng hóa
266
090692
Encoded identification bracelets, magnetic
Vòng đeo tay từ tính đã được mã hóa dùng để
nhận dạng
267
090725
Encoded key cards [14]
Chìa khóa dạng thẻ được mã hóa
268
090599
Encoded magnetic cards
Thẻ từ được mã hóa
269
090608
Encoders (Magnetic --- )
1) Thiết bị mã hóa từ tính
2) Máy mã hóa từ tính
270
090021
Enlarging apparatus [photography]
Thiết bị để phóng đại [nhiếp ảnh]
271
090235
Epidiascopes
Ðèn chiếu phản truyền
272
090239
Ergometers
Cơ công kế
273
090251
Exposure meters [light meters]
Máy đo cường độ sáng
274
090248
Eyeglass cases
Hộp đựng kính đeo mắt
275
090115
Eyeglass chains
Dây xích đeo của kính mắt
276
090156
Eyeglass cords
Dây nhỏ đeo kính mắt
277
090364
Eyeglass frames
Gọng kính đeo mắt
278
090397
Eyeglasses
Kính đeo mắt
279
090134
Eyepieces
Thị kính
280
090332
Eyepieces (Instruments containing -)
Bộ dụng cụ có chứa thị kính
281
090210
Face-shields (Workmen's protective --- )
Tấm che mặt bảo vệ của người lao động
282
090600
Facsimile machines
Máy fax
283
090173
False coin detectors
1) Máy soi tiền giả
2) Máy phát hiện tiền giả
284
090669
Fences (Electrified --- )
Hàng rào điện
285
090253
Fermentation (Apparatus for --- ) [laboratory apparatus]
Thiết bị lên men [thiết bị phòng thí nghiệm]
286
090666
Fibre [fiber (Am.)] optic cables
Sợi cáp quang
287
090550
Film (Cinematographic --- ), exposed
1) Phim điện ảnh, đã phơi sáng
2) Phim điện ảnh, đã lộ sáng
288
090262
Film cutting apparatus
Thiết bị để cắt phim
289
090124
Films (Editing appliances for cinematographic --- )
Thiết bị biên tập lại phim đã quay
290
090515
Films, exposed
1) Phim đã in tráng
2) Phim đã lộ sáng
291
090264
Filters [photography]
Bộ lọc [nhiếp ảnh]
292
090263
Filters for respiratory masks
Bộ lọc dùng cho mặt nạ hô hấp
293
090574
Filters for ultraviolet rays, for photography
Bộ lọc tia cực tím, cho nhiếp ảnh
294
090068
Fire alarms
Thiết bị báo cháy
295
090082
Fire beaters
Gậy dập lửa
296
090638
Fire blankets
Chăn dập lửa
297
090601
Fire boats
1) Tàu thuyền chữa cháy
2) Tàu thuyền cứa hoả
298
090297
Fire engines [13]
Xe chữa cháy
299
090205
Fire escapes
Thang thoát hiểm
300
090041
Fire extinguishers [13]
Thiết bị dập lửa
301
090041
Fire extinguishing apparatus
Thiết bị dập lửa
302
090296
Fire hose nozzles
Miệng ống vòi rồng chữa cháy
303
090298
Fire pumps [13]
Bơm chữa cháy
304
090689
Firemen (Asbestos screens for --- )
Màn che bằng amiăng dùng cho lính cứu hoả
305
090206
Flash-bulbs [photography]
Bóng đèn chớp [nhiếp ảnh]
306
090126
Flashing lights [luminous signals]
Ðèn chớp [tín hiệu phát sáng]
307
090639
Flashlights [photography]
Ðèn chớp [nhiếp ảnh]
308
090534
Floppy disks
Ðĩa mềm
309
090208
Fluorescent screens
Màn huỳnh quang
310
090524
Fog signals, non-explosive
Tín hiệu báo sương mù, không phải đồ cháy nổ
311
090029
Food analysis apparatus
Thiết bị phân tích thực phẩm
312
090099
Frames for photographic transparencies
Khung cho phim ảnh dương bản
313
090149
Franking (Apparatus to check --- )
Thiết bị kiểm tra tem miễn cước
314
090268
Frequency meters
Thiết bị đo tần số
315
090568
Furnaces for laboratory use
Lò nung để sử dụng trong phòng thí nghiệm
316
090315
Furniture especially made for laboratories
Ðồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm
317
090505
Fuse wire
Dây cầu chì
318
090269
Fuses
Cầu chì
319
090271
Galena crystals [detectors]
Tinh thể galen [chất tách sóng]
320
090272
Galvanic batteries
1) Bộ pin ganvanic
2) Bộ pin điện
321
090218
Galvanic cells
Pin ganvanic
322
090092
Galvanometers
Dụng cụ đo điện
323
090288
Garments for protection against fire [14]
Quần áo bảo hộ chống cháy
324
090278
Gas testing instruments
Thiết bị kiểm tra khí gaz
325
090243
Gasoline gauges
Thiết bị đo xăng
326
090279
Gasometers [measuring instruments]
Đồng hồ đo khí [dụng cụ đo đạc]
327
090242
Gauges
1) Máy đo
2) Thiết bị đo
328
090285
Glassware (Graduated --- )
Đồ đựng bằng thủy tinh có chia độ hoặc đơn vị đo lường
329
090283
Glazing apparatus for photographic prints
Thiết bị để làm láng bản in ảnh
330
090701
Global Positioning System (GPS) apparatus
Thiết bị định vị toàn cầu
331
090275
Gloves for divers
Găng tay cho thợ lặn
332
090274
Gloves for protection against accidents
Găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn
333
090276
Gloves for protection against X-rays for industrial purposes
Găng tay bảo hộ phòng chống tia X dùng cho mục đích công nghiệp
334
090654
Goggles for sports
Kính bảo hộ cho thể thao
335
090299
Gradient indicators
1) Thiết bị chỉ báo độ dốc
2) Bảng chỉ báo độ dốc
336
090287
Grids for batteries
Ðiện cực lưới cho pin
337
090688
Hands free kits for phones
Bộ sử dụng điện thoại không dùng tay
338
090535
Head cleaning tapes [recording]
Băng để lau đầu đọc [máy ghi âm]
339
090671
Headphones
Tai nghe
340
090116
Heat regulating apparatus
Thiết bị điều chỉnh nhiệt
341
090290
Heliographic apparatus
Thiết bị truyền tin quang báo
342
090112
Helmets (Protective --- )
Mũ bảo hiểm
343
090656
Helmets (Protective --- ) for sports
Mũ bảo hiểm cho thể thao
344
090690
Helmets (Riding --- )
1) Mũ bảo hiểm cho người cưỡi ngựa
2) Mũ bảo hiểm cho người đi xe đạp
3) Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
345
090313
Hemline markers
Thiết bị ghi mép giấy
346
090044
High tension batteries
1) Ắc qui điện áp cao
2) Ắc quy điện cao thế
347
090267
High-frequency apparatus
Thiết bị cao tần
348
090514
Holders for electric coils
Khung giữ cho cuộn điện
349
090291
Holograms
Thiết bị kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp
350
090575
Horns for loudspeakers
Vành loa cho máy tăng âm
351
090683
Hourglasses
Đồng hồ cát
352
090011
Hydrometers
Tỷ trọng kế
353
090292
Hygrometers
Ẩm kế
354
090692
Identification bracelets (Encoded --- ), magnetic
Vòng đeo tay từ tính đã được mã hóa dùng để nhận dạng
355
090294
Identification sheaths for electric wires
Vỏ bọc ngoài nhận dạng cho dây điện
356
090293
Identification threads for electric wires
Dây nhận dạng cho dây điện
357
090529
Identity cards, magnetic
Thẻ nhận dạng từ tính
358
090030
Igniting apparatus, electric, for igniting at a distance
1) Thiết bị đánh lửa điện, từ xa
2) Thiết bị châm lửa từ xa, dùng điện
359
090030
Ignition (Electric apparatus for remote --- )
1) Thiết bị đánh lửa điện, từ xa
2) Thiết bị châm lửa từ xa, dùng điện
360
090299
Inclinometers
Máy đo độ nghiêng
361
090556
Incubators for bacteria culture
Lồng ấp để cấy vi khuẩn
362
090301
Indicators (Quantity --- )
Thiết bị chỉ báo số lượng
363
090303
Indicators (Speed --- )
1) Đồng hồ tốc độ
2) Thiết bị chỉ báo tốc độ
364
090204
Indicators (Water level --- )
1) Đồng hồ đo mức nước
2) Thiết bị báo mức nước
365
090304
Inductors [electricity]
Cuộn cảm [điện]
366
090640
Integrated circuit cards [smart cards]
Thẻ mạch thích hợp [thẻ thông minh]
367
090538
Integrated circuits
Mạch tích hợp
368
090308
Intercommunication apparatus
Thiết bị liên lạc
369
090603
Interfaces [for computers]
Giao diện [cho máy tính]
370
090310
Inverters [electricity]
Bộ đảo điện
371
090252
Invoicing machines
Máy lập hóa đơn
372
090311
Ionization apparatus not for the treatment of air or water
Thiết bị ion hóa, không dùng để xử lý không khí hoặc nước
373
090008
Jars (Accumulator --- )
Bình ắc quy
374
090105
Jigs [measuring instruments]
Thước [dụng cụ đo]
375
090604
Juke boxes for computers
Máy hát tự động cho máy tính
376
090062
Juke boxes, musical
Máy hát tự động
377
090145
Junction boxes [electricity]
Hộp đấu nối [điện]
378
090626
Junction sleeves for electric cables
Ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện
379
090232
Kilometer recorders for vehicles
Ðồng hồ ghi cây số cho xe cộ
380
090688
Kits (Hands free --- ) for phones
Bộ sử dụng điện thoại không dùng tay
381
090605
Knee-pads for workers
Vật đệm đầu gối cho người lao động
382
090691
Laboratories (Clothing especially made for ---)
Quần áo đặc dụng cho phòng thí nghiệm
383
090698
Laboratory centrifuges
Máy ly tâm dùng trong phòng thí nghiệm
384
090177
Laboratory trays
Khay thí nghiệm
385
090316
Lactodensimeters
Tỷ trọng kế sữa
Dụng cụ đo tỷ trọng sữa
386
090317
Lactometers
1) Thiết bị đo sữa
2) Dụng cụ đo sữa
387
090318
Lamps (Darkroom --- ) [photography]
Ðèn phòng tối [nhiếp ảnh]
388
090321
Lanterns (Magic --- )
1) Ðèn chiếu [cho phim đèn chiếu]
2) Ảo đăng
389
090319
Lanterns (Optical --- )
Ðèn chiếu quang học
390
090372
Laptop computers
Máy tính xách tay
391
090323
Lasers, not for medical purposes
Thiết bị tạo laze không cho mục đích y tế
392
090171
Leather (Appliances for measuring the thickness of --- )
Thiết bị đo chiều dày da thuộc
393
090723
Lens hoods [14]
Nắp che ống kính máy ảnh
394
090324
Lenses (Optical --- )
Thấu kính quang học
395
090059
Lenses for astrophotography
Thấu kính cho việc chụp ảnh thiên văn
396
090325
Letter scales
Dụng cụ cân thư tín
397
090363
Levelling instruments
1) Thước thủy chuẩn
2) Thiết bị đo mức nước
398
090281
Levelling staffs [surveying instruments]
1) Thước mia [dụng cụ đo đạc]
2) Cột ngắm [dụng cụ đo đạc]
399
090362
Levels [instruments for determining the horizontal]
Thiết bị xác định đường chân trời
400
090433
Lever scales [steelyards] [13]
Cân đòn bẩy [cân đứng]
401
090547
Life belts
Đai an toàn
402
090517
Life buoys
Phao cứu sinh
403
090546
Life jackets
Áo phao cứu sinh
404
090260
Life nets
Lưới cứu hộ
405
090295
Life saving apparatus and equipment
Thiết bị và dụng cụ cứu hộ
406
090073
Life-saving rafts
Bè cứu sinh
407
090571
Light conducting filaments [optical fibers [fibres]]
Sợi quang học [sợi dẫn tia sáng]
408
090606
Light dimmers [regulators] [electric]
1) Bộ điều chỉnh ánh sáng đèn điện
2) Bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng [điện]
409
090606
Light regulators [dimmers], electric [13]
Bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng, dùng điện
410
090704
Light-emitting diodes [LED]
Đi-ốt phát quang [LED]
411
090679
Light-emitting electronic pointers
Thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng
412
090031
Lighting (Batteries for --- )
1) Pin cho thắp sáng
2) Ắc quy cho thắp sáng
413
090672
Lighting ballasts
Chấn lưu đèn
414
090381
Lightning arresters
1) Cột thu lôi
2) Thiết bị chống sét
415
090381
Lightning conductors [rods]
1) Cột thu lôi
2) Thanh chống sét
416
090165
Limiters [electricity]
Bộ hạn chế [điện]
417
090443
Locks, electric
Khóa điện
418
090326
Logs [measuring instruments]
Máy đo tốc độ [dụng cụ đo]
419
090213
Loss indicators (Electric --- )
Ðồng hồ đo tổn hao điện
420
090190
Loudspeakers
Loa
421
090321
Magic lanterns
1) Đèn chiếu cho phim đèn chiếu
2) Ảo đăng
422
090607
Magnetic data media
Vật mang dữ liệu từ tính
423
090608
Magnetic encoders
Thiết bị mã hóa từ tính
424
090609
Magnetic tape units [for computers]
Thiết bị băng từ [cho máy vi tính]
425
090078
Magnetic tapes
Băng từ
426
090256
Magnetic wires
Dây từ
427
090023
Magnets
Nam châm
428
090660
Magnets (Decorative --- )
Nam châm trang trí
429
090328
Magnifying glasses [optics]
Kính lúp [quang học]
430
090380
Mannequins (Resuscitation --- ) [teaching apparatus]
1) Ma-nơ-canh để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
2) Người nộm để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
431
090336
Manometers
Áp kế
432
090133
Marine compasses
La bàn đi biển
433
090668
Marine depth finders
Thiết bị xác định độ sâu của biển
434
090583
Marking buoys
Phao tiêu định vị
Phao hiệu đánh dấu
435
090490
Marking gauges [joinery]
Thước vạch dấu [nghề mộc]
436
090597
Masks (Divers' --- )
Mặt nạ lặn
437
090338
Masks (Protective --- )*
Mặt nạ bảo hộ *
438
090471
Masts for wireless aerials
Cột ăng ten vô tuyến
439
090240
Material testing instruments and machines
Máy móc và dụng cụ để thử nghiệm vật liệu
440
090339
Mathematical instruments
Dụng cụ toán học
441
090201
Measures
Dụng cụ đo
442
090202
Measuring apparatus
Thiết bị đo
443
090214
Measuring devices, electric
Thiết bị đo, bằng điện
444
090285
Measuring glassware
Dụng cụ do bằng thủy tinh
445
090347
Measuring instruments
Dụng cụ đo
446
090641
Measuring spoons
Thìa để đo
447
090234
Mechanical signs
a) Biển báo cơ học
b) Biển báo hiệu cơ học
c) Biển chỉ báo cơ học
448
090341
Megaphones
Loa phóng thanh
449
090727
Memory cards for video game machines [14]
Thẻ nhớ dùng cho máy trò chơi video
450
090344
Mercury levels
Dụng cụ đo dựa trên mức chỉ báo của thủy ngân
451
090505
Metal alloys (Wires of --- ) [fuse wire]
Dây hợp kim [cầu chì]
452
090178
Metal detectors for industrial or military purposes
a) Máy dò tìm kim loại dùng cho mục đích công nghiệp hoặc quân sự
b) Bộ dò đồ vật bằng kim loại dùng trong công nghiệp hoặc quân sự
453
090075
Meteorological balloons
Bóng bay khí tượng
454
090348
Meteorological instruments
Dụng cụ khí tượng
455
090138
Meters
a) Dụng cụ đo
b) Đồng hồ đo
456
090139
Metronomes
a) Máy nhịp (âm nhạc)
b) Dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc
457
090379
Micrometer gauges
Vi kế
458
090350
Micrometer screws for optical instruments
Vít panme cho dụng cụ quang học
459
090379
Micrometers
Vi kế
460
090351
Microphones
1) Micrô
2) Ống nói
461
090610
Microprocessors
Bộ vi xử lý
462
090128
Microscope slides (Containers for --)
Hộp đựng vật kính của kính hiển vi
463
090193
Microscopes
Kính hiển vi
464
090352
Microtomes
Thiết bị vi phẫu
465
090232
Milage recorders for vehicles
Dụng cụ đo khoảng cách đã đi dùng cho phương tiện giao thông hay xe cộ
466
090354
Mirrors [optics]
Gương [quang học]
467
090307
Mirrors for inspecting work
Gương cho việc kiểm soát
468
090611
Modems
a) Bộ điều biến
b) Mô đem
469
090053
Money counting and sorting machines
Máy đếm và phân loại tiền
470
090151
Monitoring apparatus, electric
a) Thiết bị kiểm tra, dùng điện
b) Thiết bị giám sát, dùng điện
c) Thiết bị định lượng, dùng điện
471
090612
Monitors [computer hardware]
Màn hình [phần cứng máy vi tính]
472
090613
Monitors [computer programs]
Công cụ giám sát [chương trình máy tính]
473
090614
Mouse [computer peripheral] [14]
Chuột [thiết bị ngoại vi của máy vi tính]
474
090662
Mouse pads
Miếng đệm lót chuột máy vi tính
475
090062
Musical automata (Coin-operated --- ) [juke boxes]
Hộp nhạc tự động, vận hành bằng đồng xu [máy hát tự động]
476
090356
Nautical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ hàng hải
477
090357
Naval signalling apparatus
Thiết bị báo hiệu hàng hải
478
090659
Navigation apparatus for vehicles [on-board computers]
a) Thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
b) Thiết bị điều hướng cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
479
090358
Navigational instruments
Dụng cụ hàng hải
480
090462
Needles for record players
Kim máy quay đĩa
481
090330
Neon signs
Tín hiệu bằng đèn neon
482
090260
Nets (Safety --- )
Lưới bảo hiểm
483
090259
Nets for protection against accidents
Lưới bảo hộ phòng ngừa tai nạn
484
090655
Nose clips for divers and swimmers
Kẹp mũi cho người bơi và thợ lặn
485
090642
Notebook computers
Máy tính xách tay
486
090643
Notice boards (Electronic --- )
Bảng thông báo điện tử
487
090296
Nozzles (Fire hose --- )
Vòi cứu hoả
488
090160
Objectives [lenses] [optics]
Vật kính [thấu kính] [quang học]
489
090366
Observation instruments
Dụng cụ quan sát
490
090367
Octants
Ốc tan (dụng cụ thiên văn và hàng hải)
491
090368
Ohmmeters
Ôm kế
492
090370
Optical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ quang học
493
090615
Optical character readers
Máy đọc ký tự quang
494
090592
Optical condensers
Tụ quang
495
090616
Optical data media
Vật mang dữ liệu quang học
496
090617
Optical discs
Ðĩa quang
497
090571
Optical fibers [fibres] [light conducting filaments]
Sợi quang [dây dẫn tia sáng]
498
090371
Optical glass
Kính quang học
499
090335
Optical goods
Vật dùng quang học
500
090319
Optical lamps
Ðèn quang học
501
090319
Optical lanterns
Ðèn quang học
502
090324
Optical lenses
Thấu kính quang học
503
090374
Oscillographs
1) Máy ghi dao động điện
2) Dao động ký máy ghi sóng
504
090568
Ovens for laboratory use
Lò để sử dụng trong phòng thí nghiệm
505
090377
Oxygen transvasing apparatus
1) Thiết bị để sang bình ôxy
2) Thiết bị để nạp ôxy vào bình
506
090378
Ozonisers [ozonators]
Máy sinh khí ozon [thiết bị tạo ozon]
507
090662
Pads (mouse--)
Miếng đệm lót chuột máy tính
508
090383
Parking meters
Ðồng hồ đo thời gian đỗ xe
509
090002
Particle accelerators
Máy gia tốc hạt
510
090137
Pedometers
Thiết bị đếm bước chân
511
090312
Peepholes [magnifying lenses] for doors
Lỗ nhìn [thấu kính phóng đại] cho cửa
512
090598
Pens (Electronic --- ) [visual display units]
Bút điện tử [cho thiết bị hiển thị]
513
090590
Peripheral devices (Computer --- )
Thiết bị ngoại vi của máy vi tính
514
090337
Periscopes
Kính tiềm vọng
515
090663
Personal stereos
Máy nghe nhạc âm thanh nổi cho cá nhân
516
090712
Petri dishes [13]
Đĩa Petri
517
090243
Petrol gauges
Thiết bị đo xăng dầu
518
090016
Phonograph records
Máy quay đĩa
519
090154
Photocopiers [photographic, electrostatic, thermic]
Thiết bị sao chụp [dạng chụp ảnh, tĩnh điện, nhiệt]
520
090282
Photographic prints (Drying apparatus for --- )
Thiết bị làm khô các bản in ảnh
521
090283
Photographic prints (Glazing apparatus for --- )
1) Thiết bị làm bóng các bản in ảnh
2) Thiết bị làm láng các bản in ảnh
522
090183
Photographic transparencies (Centering apparatus for --- )
Thiết bị định tâm cho phim dương bản
523
090099
Photographic transparencies (Frames for --- )
Khung cho phim dương bản
524
090393
Photometers
Quang kế
525
090394
Phototelegraphy apparatus
Thiết bị điện báo truyền ảnh
526
090531
Photovoltaic cells
1) Pin quang điện
2) Pin quang vontaic
527
090395
Physics (Apparatus and instruments for --- )
Thiết bị và dụng cụ vật lý
528
090397
Pince-nez
1) Kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Kính đeo mắt không gọng
529
090248
Pince-nez cases
1) Hộp đựng kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Hộp đựng kính đeo mắt không gọng
530
090115
Pince-nez chains
1) Dây xích của kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Dây xích của kính đeo mắt không gọng
531
090156
Pince-nez cords
1) Dây của kính đeo mắt loại kẹp mũi
2) Dây của kính đeo mắt không gọng
532
090364
Pince-nez mountings
Gọng kính đeo mắt loại kẹp mũi
533
090398
Pipettes
Ống pipet (ống nhỏ giọt có vạch đo dung lượng dùng trong phòng thí nghiệm)
534
090713
Pitot tubes [13]
Ống Pitot
535
090399
Plane tables [surveying instruments]
Trắc địa kế [dụng cụ đo vẽ]
536
090400
Planimeters
Thiết bị đo diện tích
537
090309
Plates (Carriers for dark --- ) [photography]
Giá đỡ cho bản phim tối [nhiếp ảnh]
538
090012
Plates for batteries
Tấm điện cực cho ắc quy
539
090685
Players (DVD --- )
1) Máy quay đĩa DVD
2) Máy đọc đĩa DVD
540
090596
Plotters
Máy vẽ đồ thị
541
090166
Plugs, sockets and other contacts [electric connections]
Phích cắm, ổ cắm và các công cụ tiếp xúc khác [vật nối điện]
542
090257
Plumb bobs
Hòn chì của dây dọi
543
090258
Plumb lines
Dây dọi
544
090644
Pocket calculators
Máy tính bỏ túi
545
090320
Pocket lamps (Batteries for --- )
Pin cho đèn bỏ túi
546
090679
Pointers (Light-emitting electronic --- )
Thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng
547
090404
Polarimeters
1) Phân cực kế
2) Dụng cụ đo phân cực
548
090702
Portable media players
1) Máy nghe nhạc cầm tay
2) Thiết bị nghe nhạc cầm tay
549
090661
portable telephones
1) Điện thoại di động
2) Điện thoại cầm đi được
550
090489
Precision balances
Cân tiểu ly
551
090346
Precision measuring apparatus
Thiết bị đo chính xác
552
090336
Pressure gauges
Thiết bị đo áp suất
553
090069
Pressure in vehicle tires [tyres] (Automatic indicators of low --- )
1) Máy báo hiệu tự động sự mất áp lực trong các lốp hơi
2) Thiết bị báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ
554
090090
Pressure indicator plugs for valves
Nút chỉ báo áp lực cho van
555
090410
Pressure indicators
Bộ chỉ báo áp suất
556
090409
Pressure measuring apparatus
Thiết bị đo áp suất
557
090699
Printed circuit boards
Bảng mạch in
558
090125
Printed circuits
Mạch in
559
090618
Printers for use with computers
Máy in dùng với máy tính
560
090365
Prisms [optics]
Lăng kính [quang học]
561
090436
Probes for scientific purposes
Máy dò cho mục đích khoa học
562
090619
Processors [central processing units]
Bộ xử lý [bộ xử lý trung tâm]
563
090658
Programs (Computer --- ) [downloadable software]
Chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]
564
090411
Projection apparatus
Thiết bị chiếu hình
565
090209
Projection screens
Màn hình chiếu
566
090422
Protection devices against X-rays, not for medical purposes
Thiết bị bảo hộ phòng chống tia X, không dùng cho mục đích y tế
567
090004
Protection devices for personal use against accidents
Thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân
568
090112
Protective helmets
Mũ bảo hiểm
569
090656
Protective helmets for sports
Mũ bảo hiểm cho thể thao
570
090338
Protective masks *
Mặt nạ bảo hiểm *
571
090070
Protective suits for aviators
Bộ áo liền quần đặc chủng để bảo hộ cho phi công
572
090676
Protectors (Voltage surge --- )
Dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp
573
090419
Protractors [measuring instruments]
Thước đo góc [dụng cụ đo]
574
090657
Publications (Electronic --- ), downloadable
Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống
575
090097
Punched card machines for offices
1) Máy dập thẻ cho văn phòng
2) Máy đục lỗ thẻ cho văn phòng
576
090093
Push buttons for bells
Nút bấm chuông
577
090415
Pyrometers
1) Cao nhiệt kế
2) Nhiệt kế bức xạ
578
090301
Quantity indicators
Thiết bị chỉ báo định lượng
579
090212
Racks (Photographic --- )
Giá phơi dùng cho nhiếp ảnh
580
090416
Radar apparatus
Thiết bị rađa
581
090673
Radio pagers
Máy nhắn tin vô tuyến điện
582
090418
Radiological apparatus for industrial purposes
Thiết bị tia X dùng cho mục đích công nghiệp
583
090526
Radiology screens for industrial purposes
Màn hình tia X dùng cho mục đích công nghiệp
584
090270
Radios
1) Máy thu thanh
2) Rađiô
585
090417
Radios (Vehicle --- )
1) Máy thu thanh dùng cho xe cộ
2) Rađiô dùng cho xe cộ
586
090408
Radiotelegraphy sets
Bộ thiết bị điện báo vô tuyến
587
090407
Radiotelephony sets
Bộ thiết bị điện thoại vô tuyến
588
090254
Railway traffic safety appliances
Thiết bị an toàn giao thông đường sắt
589
090195
Range finders
Dụng cụ đo khoảng cách
590
090581
Readers (Bar code --- )
1) Bộ đọc mã vạch
2) Thiết bị đọc mã vạch
3) Máy đọc mã vạch
591
090615
Readers (Optical character --- )
1) Máy đọc ký tự quang học
2) Bộ đọc ký tự quang học
592
090620
Readers [data processing equipment]
Bộ đọc [thiết bị xử lý dữ liệu]
593
090207
Receivers (Telephone --- )
Ống nghe điện thoại
594
090503
Record player needles (Apparatus for changing --- )
Thiết bị để thay kim máy quay đĩa
595
090192
Record players
Máy quay đĩa
596
090194
Recording distance (Apparatus for --)
Thiết bị ghi khoảng cách
597
090168
Reducers [electricity]
Bộ giảm áp [điện]
Bộ giảm tốc [điện]
598
090003
Reflecting discs for wear, for the prevention of traffic accidents
Ðĩa phản quang cho trang phục, để phòng ngừa tai nạn giao thông
599
090250
Refractometers
Khúc xạ kế
600
090424
Refractors
Kính thiên văn khúc xạ
601
090525
Registers (Cash --- )
Máy đếm tiền
602
090150
Regulating apparatus, electric
Thiết bị điều chỉnh điện
603
090222
Relays, electric
Rơle điện
604
090174
Releases (Shutter --- ) [photography]
Cửa trập [nhiếp ảnh]
605
090470
Remote control apparatus
Thiết bị điều khiển từ xa
606
090130
Remote control of industrial operations (Electric installations for the --- )
Hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp
607
090022
Remote control of railway points (Electro- dynamic apparatus for the -)
Thiết bị điện động để điều khiển từ xa các ghi đường sắt
608
090447
Remote control of signals (Electrodynamic apparatus for the --- )
Thiết bị điện động dùng để điều khiển từ xa các tín hiệu
609
090427
Resistances, electric
Ðiện trở
610
090113
Respirators [other than for artificial respiration]
Mặt nạ phòng độc [không dùng cho hô hấp nhân tạo]
611
090430
Respirators for filtering air
Mặt nạ phòng độc để lọc không khí
612
090113
Respiratory masks [other than for artificial respiration]
Mặt nạ phòng độc [không dùng cho hô hấp nhân tạo]
613
090621
Restraints (Safety --- ) [other than for vehicle seats and sports equipment]
Dây đai bảo hiểm [không dùng cho ghế ngồi xe cộ hoặc thiết bị thể thao]
614
090380
Resuscitation mannequins [teaching apparatus]
1) Người nộm để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
2) Ma-nơ-canh để cứu ngạt [thiết bị giảng dạy]
615
090157
Retorts
Bình thí nghiệm
616
090158
Retorts' stands
Vật dụng kê giữ bình thí nghiệm
617
090485
Revolution counters
Máy đếm vòng quay
618
090432
Rheostats
Biến trở
619
090690
Riding helmets
Mũ bảo hiểm dùng cho người cưỡi ngựa hoặc đua xe đạp
620
090516
Road signs, luminous or mechanical
Tín hiệu giao thông loại phản quang hoặc cơ học
621
090281
Rods [surveying instruments]
1) Cọc tiêu [dụng cụ trắc địa]
2) Cọc tiêu [dụng cụ đo đạc]
622
090072
Rods for water diviners
Que dò của người tìm mạch nước
623
090284
Rulers [measuring instruments]
Thước [dụng cụ đo]
624
090349
Rules [measuring instruments]
1) Thước tỷ lệ [dụng cụ đo]
2) Thước gấp [dụng cụ đo]
625
090435
Saccharometers
1) Đường kế
2) Thiết bị đo độ đường
626
090260
Safety nets
1) Lưới bảo hiểm
2) Lưới an toàn
3) Lưới phòng hộ
627
090621
Safety restraints, other than for vehicle seats and sports equipment
1) Dây đai bảo hiểm [không dùng cho ghế ngồi xe cộ hoặc thiết bị thể thao]
2) Dây đai an toàn [không dùng cho ghế xe cộ và thiết bị thể thao]
628
090261
Safety tarpaulins
1) Vải nhựa cứu hộ
2) Vải dầu cứu nạn
629
090389
Salinometers
Dụng cụ đo độ mặn của nước
630
090674
Satellite navigational apparatus
Thiết bị hoa tiêu qua vệ tinh
631
090437
Satellites for scientific purposes
Vệ tinh nhân tạo dùng cho mục đích khoa học
632
090074
Scales
Cân
633
090622
Scanners [data processing equipment]
Máy quét [thiết bị xử lý dữ liệu]
634
090211
Screens [photography]
Màn ảnh [nhiếp ảnh]
635
090689
Screens for firemen (Asbestos --- )
Màn che bằng amiăng dùng cho lính cứu hoả
636
090286
Screens for photoengraving
Tấm lưới để khắc trên bản kẽm
637
090466
Screw-tapping gauges
Thước đo tarô
638
090539
Semi-conductors
Chất bán dẫn
639
090444
Sextants
Kính lục phân
640
090098
Sheaths for electric cables
Vỏ bọc cho dây cáp điện
641
090645
Shoes for protection against accidents, irradiation and fire
Giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa
642
090174
Shutter releases [photography]
Cơ cấu nhả cửa trập [nhiếp ảnh]
643
090181
Shutters [photography]
1) Cửa trập [nhiếp ảnh]
2) Màn trập [nhiếp ảnh]
644
090509
Sighting telescopes for firearms
Kính ngắm xa dùng cho súng
645
090127
Signal bells
Chuông báo hiệu
646
090322
Signal lanterns
Ðèn báo hiệu
647
090518
Signalling buoys
Phao báo hiệu
648
090380
Signalling panels, luminous or mechanical
Bảng báo hiệu, phản quang hoặc cơ học
649
090445
Signalling whistles
Còi báo hiệu
650
090227
Signals (Transmitters of electronic --- )
1) Máy truyền phát tín hiệu điện tử
2) Thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử
651
090434
Signals, luminous or mechanical
Biển báo hiệu, phản quang hoặc cơ học
652
090329
Signs, luminous
Biển báo hiệu, phản quang
653
090448
Simulators for the steering and control of vehicles
Thiết bị mô phỏng dùng để điều khiển và lái xe cộ
654
090449
Sirens
1) Còi báo hiệu
2) Còi báo động
655
090386
Skins (Apparatus for measuring the thickness of --- )
Thiết bị đo độ dày của da
656
090626
Sleeves (Junction --- ) for electric cables
Ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện
657
090710
Sleeves for laptops [13]
Vỏ bọc dùng cho máy tính xách tay
658
090104
Slide calipers
Com pa đo có rãnh trượt
659
090186
Slide projectors
1) Máy chiếu kính ảnh
2) Máy chiếu phim dương bản
660
090102
Slide-rules
Thước lôga
661
090185
Slides [photography]
1) Bản kính dương [nhiếp ảnh]
2) Phim dương bản [nhiếp ảnh]
662
090299
Slope indicators
Thiết bị hiển thị độ dốc
663
090640
Smart cards [integrated circuit cards]
Thẻ thông minh [thẻ tích hợp]
664
090719
Smartphones [14]
Điện thoại thông minh
665
090623
Smoke detectors
Bộ dò khói
666
090166
Sockets, plugs and other contacts [electric connections]
Ổ cắm, phích cắm và các công cụ tiếp xúc khác [vật nối điện]
667
090121
Socks, electrically heated
Bít tất, sưởi bằng điện
668
090591
Software (Computer --- ) [recorded]
Phần mềm máy vi tính đã được ghi
669
090557
Solar batteries
Pin mặt trời
670
090114
Solderers' helmets
1) Mặt nạ của thợ hàn
2) Mũ bảo hộ của thợ hàn
671
090675
Solenoid valves [electromagnetic switches]
1) Van Solenoid [Công tắc điện từ]
2) Van điện từ [Công tắc điện từ]
672
090179
Sonars
1) Bộ định vị bằng sóng âm
2) Thiết bị phát hiện các vật ở dưới nước
673
090014
Sound alarms
Thiết bị báo động bằng âm thanh
674
090455
Sound locating instruments
Thiết bị định vị bằng âm thanh
675
090451
Sound recording apparatus
Thiết bị ghi âm thanh
676
090111
Sound recording carriers
Vật ghi âm thanh
677
090016
Sound recording discs
Đĩa ghi âm thanh
678
090231
Sound recording strips
Dải băng ghi âm thanh
679
090452
Sound reproduction apparatus
Thiết bị tái tạo âm thanh
680
090450
Sound transmitting apparatus
Thiết bị truyền phát âm thanh
681
090453
Sounding apparatus and machines
Thiết bị và máy âm thanh
682
090454
Sounding leads
Dây dọi đo độ sâu
683
090327
Sounding lines
Dây dò độ sâu
684
090245
Spark-guards
Tấm chắn tia lửa
685
090017
Speaking tubes
Ống nói
686
090567
Spectacle cases
Bao kính đeo mắt
687
090359
Spectacle frames
Gọng kính đeo mắt
688
090334
Spectacle lenses [13]
Thấu kính đeo mắt
689
090331
Spectacles [optics]
Kính đeo mắt [quang học]
690
090457
Spectrograph apparatus
Máy quang phổ
691
090426
Spectroscopes
Kính quang phổ
692
090152
Speed checking apparatus for vehicles
Thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ
693
090303
Speed indicators
Bộ chỉ báo tốc độ
694
090345
Speed measuring apparatus [photography]
Thiết bị đo tốc độ [nhiếp ảnh]
695
090486
Speed regulators for record players
Bộ điều chỉnh tốc độ của máy quay đĩa
696
090458
Spherometers
1) Thiết bị đo thể cầu
2) Dụng cụ đo độ cong bề mặt
697
090096
Spirit levels
Thước ni vô đo mức thăng bằng
698
090233
Spools [photography]
Ống cuộn [nhiếp ảnh]
699
090654
Sports (Goggles for --- )
Kính bảo hộ dùng cho thể thao
700
090656
Sports (Protective helmets for --- )
Mũ bảo hiểm dùng cho thể thao
701
090646
Sprinkler systems for fire protection
Hệ thống phun nước dùng cho cứu hoả
702
090682
Stage lighting regulators
Bộ điều chỉnh chiếu sáng sân khấu
703
090149
Stamping mail (Apparatus to check --- )
Thiết bị kiểm tra tem dán trên thư từ, bưu phẩm
704
090391
Stands for photographic apparatus
1) Chân thiết bị nhiếp ảnh
2) Giá đỡ cho thiết bị nhiếp ảnh
705
090647
Starter cables for motors
Dây cáp khởi động cho động cơ
706
090433
Steelyards [lever scales]
Cân đứng [cân đòn bẩy]
707
090396
Steering apparatus, automatic, for vehicles
Thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ
708
090706
Step-up transformers
Máy biến áp tăng áp
709
090663
Stereos (Personal --- )
Máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân
710
090460
Stereoscopes
1) Kính xem hình nổi
2) Kính nhìn hình nổi
711
090461
Stereoscopic apparatus
1) Thiết bị xem hình nổi
2) Thiết bị nhìn hình nổi
712
090504
Stills for laboratory experiments
Thiết bị chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm
713
090231
Strips (Sound recording --- )
Dải băng ghi âm thanh
714
090714
Stroboscopes [13]
Đèn chớp
715
090462
Styli for record players
Kim dùng cho máy quay đĩa
716
090463
Sulfitometers [14]
Thiết bị đo độ sulfit hóa
717
090648
Sunglasses
Kính râm
718
090280
Surveying apparatus and instruments
1) Thiết bị và dụng cụ trắc địa
2) Thiết bị và dụng cụ khảo sát
3) Thiết bị và dụng cụ đo đạc
719
090056
Surveying chains
Thước dây trắc địa
720
090055
Surveying instruments
1) Dụng cụ trắc địa
2) Dụng cụ đo đạc
3) Dụng cụ khảo sát
721
090333
Surveyors' levels
1) Ống thủy trắc địa [thiết bị khảo sát]
2) Máy thủy chuẩn
3) Máy thủy bình
722
090146
Switchboards
Tổng đài điện thoại
723
090131
Switchboxes [electricity]
Hộp cầu dao điện [điện]
724
090164
Switches, electric
Cầu dao điện
725
090724
Tablet computers [14]
Máy tính bảng
726
090465
Tachometers
1) Máy đo tốc độ góc
2) Đồng hồ đo tốc độ góc
727
090077
Tape recorders
1) Máy ghi băng
2) Máy Thu băng
728
090609
Tape units (Magnetic --- ) [for computers]
Băng từ cho máy vi tính
729
090076
Tapes (Demagnetizing apparatus for magnetic --- )
Thiết bị khử từ dùng cho băng từ
730
090300
Taximeters
Ðồng hồ tính tiền trên xe tắc xi
731
090440
Teaching apparatus
Thiết bị giảng dạy
732
090414
Teeth protectors
Vật dụng bảo vệ răng
733
090469
Telegraph wires
Dây điện báo
734
090467
Telegraphs [apparatus]
Thiết bị điện báo
735
090195
Telemeters
1) Thiết bị đo xa
2) Trắc viễn kế
736
090423
Telephone apparatus
Ðiện thoại
737
090207
Telephone receivers
Ống nghe điện thoại
738
090473
Telephone transmitters
Máy truyền phát điện thoại
739
090572
Telephone wires
Dây điện thoại
740
090661
Telephones (Portable --- )
1) Điện thoại di động
2) Điện thoại cầm đi được
3) Điện thoại cầm tay
741
090464
Teleprinters
Máy telex
742
090472
Teleprompters
Máy phóng đại chữ
743
090474
Telerupters
1) Máy ngắt từ xa
3) Thiết bị ngắt từ xa
744
090476
Telescopes
Kính viễn vọng
745
090509
Telescopes for firearms (Sighting --)
Kính ngắm dùng cho súng
746
090464
Teletypewriters
1) Máy in từ xa
2) Máy chữ điện báo
747
090468
Television apparatus
Thiết bị thu hình
748
090686
Teller machines (Automated --- ) [ATM]
1) Máy trả tiền tự động [ATM]
2) Máy rút tiền tự động [ATM]
749
090716
Temperature indicator labels, not for medical purposes [13]
Nhãn hiển thị nhiệt độ, không dùng cho mục đích y tế
750
090477
Temperature indicators
Thiết bị chỉ báo nhiệt độ
751
090089
Terminals [electricity]
Thiết bị đầu cuối [điện]
752
090236
Test tubes
Ống nghiệm
753
090249
Testing apparatus not for medical purposes
Thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế
754
090497
Theft prevention installations, electric
Hệ thống phòng trộm, chạy điện
755
090479
Theodolites
Máy kinh vĩ
756
090060
Thermionic tubes
Đèn nhiệt điện tử
757
090060
Thermionic valves
Van nhiệt điện tử
758
090429
Thermometers, not for medical purposes
Nhiệt kế, không dùngcho mục đích y tế
759
090238
Thermostats
Máy điều nhiệt
760
090481
Thermostats for vehicles
Máy điều nhiệt dùng cho xe cộ
761
090136
Thread counters
Máy đếm sợi
762
090293
Threads (Identification --- ) for electric wires
Sợi để nhận dạng dùng cho dây điện
763
090086
Ticket dispensers
1) Thiết bị phân phối vé
2) Thiết bị phân phát vé
3) Thiết bị phân phối phiếu
764
090649
Time clocks [time recording devices]
Ðồng hồ chấm công [thiết bị ghi thời gian]
765
090478
Time recording apparatus
Thiết bị ghi thời gian
766
090353
Time switches, automatic
Bộ chuyển mạch định thời gian tự động
767
090069
Tires (Automatic indicators of low pressure in vehicle --- )
1) Máy báo hiệu tự động sự mất áp lực trong các lốp hơi
2) Thiết bị báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ
768
090095
Tone arms for record players
Đầu đọc máy quay đĩa
769
090720
Toner cartridges, unfilled, for printers and photocopiers [14]
Hộp mực rỗng dùng cho máy in và máy photocopy
770
090484
Totalizators
Thiết bị đếm tự động
771
090715
Traffic cones [13]
Chóp nón giao thông
772
090687
Traffic-light apparatus [signalling devices]
Thiết bị đèn tín hiệu giao thông [thiết bị báo hiệu]
773
090049
Transformers [electricity]
1) Máy biến thế [điện]
2) Máy biến áp [điện]
774
090624
Transistors [electronic]
1) Bóng bán dẫn [điện tử]
2) Tranzito [điện tử]
3) Linh kiện bán dẫn [điện tử]
775
090488
Transmitters [telecommunication]
1) Thiết bị truyền phát [viễn thông]
2) Máy phát [viễn thông]
776
090227
Transmitters of electronic signals
Thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử
777
090228
Transmitting sets [telecommunication]
1) Bộ thiết bị truyền phát [viễn thông]
2) Bộ máy phát [viễn thông]
778
090185
Transparencies [photography]
1) Phim dương bản [nhiếp ảnh]
2) Bản kính dương [nhiếp ảnh]
779
090186
Transparency projection apparatus
1) Thiết bị chiếu phim dương bản
2) Thiết bị chiếu kính dương bản
780
090693
Transponders
Bộ thu phát sóng
781
090705
Triodes
Đèn ba cực
782
090577
Tripods for cameras
Giá ba chân dùng cho máy ảnh
783
090069
Tyres (Automatic indicators of low pressure in vehicle --- )
1) Máy báo hiệu tự động sự mất áp lực trong các lốp hơi
2) Thiết bị báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ
784
090492
Urinometers
Niệu kế
785
090700
USB flash drives
Thiết bị lưu trữ dữ liệu USB
786
090302
Vacuum gauges
Dụng cụ đo chân không
787
090491
Vacuum tubes [radio]
Ðèn chân không [radio]
788
090675
Valves (Solenoid --- ) [electromagnetic switches]
1) Van điện từ [Công tắc điện từ]
2) Van solenoit [Công tắc điện từ]
789
090493
Variometers
Dụng cụ biến cảm
790
090446
Vehicle breakdown warning triangles
Biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng
791
090417
Vehicle radios
Máy thu thanh trên xe cộ
792
090659
Vehicles (Navigation apparatus for --- ) [on- board computers]
1) Thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
2) Thiết bị điều hướng cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]
793
090494
Verniers
1) Thước chạy
2) Thước véc nê
794
090582
Vests (Am.) (Bullet-proof --- )
Áo gilê chống đạn
795
090722
Video baby monitors [14]
Thiết bị video giám sát trẻ nhỏ
796
090650
Video cassettes
Băng ghi hình
797
090651
Video game cartridges
Hộp đựng băng trò chơi vidêô
798
090536
Video recorders
1) Máy ghi hình
2) Thiết bị ghi hình
799
090652
Video screens
Màn hình vidêô
800
090653
Video telephones
Ðiện thoại hình
801
090495
Videotapes
Băng viđêô
802
090392
Viewfinders, photographic
Bộ ngắm nhiếp ảnh
803
090496
Viscosimeters
Máy đo độ nhớt
804
090498
Voltage regulators for vehicles
1) Bộ điều chỉnh điện áp dùng cho xe cộ
2) Bộ ổ áp dùng cho xe cộ
805
090676
Voltage surge protectors
Dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp
806
090500
Voltmeters
Vôn kế
807
090499
Voting machines
Máy để bỏ phiếu
808
090584
Wafers for integrated circuits [13]
Miếng bán dẫn dùng cho mạch tích hợp
809
090582
Waistcoats (Bullet-proof --- )
Áo gilê chống đạn
810
090136
Waling glasses
Kính lúp đếm sợi
811
090677
Walkie-talkies
1) Máy thu và phát vô tuyến xách tay
2) Máy bộ đàm xách tay
3) Điện đài xách tay
812
090446
Warning triangles (Vehicle breakdown --- )
Biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng
813
090390
Washing trays [photography]
Khay rửa [nhiếp ảnh]
814
090204
Water level indicators
1) Bộ chỉ báo mức nước
2) Đồng hồ đo mức nước
815
090369
Wavemeter
Máy đo sóng
816
090081
Weighbridges
Cân ô tô
817
090388
Weighing apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ để cân
818
090080
Weighing machines
Máy cân
819
090403
Weights
Quả cân
820
090013
Whistle alarms
Bộ báo hiệu bằng còi
821
090678
Wind socks for indicating wind direction
Ống chỉ hướng gió
822
090442
Wire connectors [electricity]
1) Đầu nối dây [điện]
2) Cái kẹp dây dẫn [đây điện]
823
090471
Wireless aerials (Masts for --- )
Cột ăng ten vô tuyến
824
090572
Wires (Telephone --- )
Dây điện thoại
825
090505
Wires of metal alloys [fuse wire]
1) Dây cầu chì bằng hợp kim
2) Dây hợp kim [dây cầu chì]
826
090255
Wires, electric
Dây điện
827
090210
Workmen's protective face-shields
Tấm chắn để bảo vệ mặt dùng cho công nhân
828
090664
Wrist rests for use with computers
Giá đỡ cổ tay khi sử dụng máy vi tính
829
090425
X-ray apparatus not for medical purposes
Thiết bị tia X không dùng cho mục đích y tế
830
090573
X-ray films, exposed
1) Phim X-quang, lộ sáng
2) Phim tia X, lộ sáng
831
090625
X-ray photographs, other than for medical purposes
Máy chụp tia X, không dùng cho mục đích y tế
832
090421
X-ray tubes not for medical purposes
Ống tia X không dùng cho mục đích y tế
833
090422
X-rays (Protection devices against --- ), not for medical purposes
Thiết bị bảo hộ phòng chống tia X, không dùng cho mục đích y tế

1. Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, chân, tay giả, mắt và răng giả; Dụng cụ chỉnh hình; Vật liệu khâu vết thương.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
100001
Abdominal belts
Đai nịt bụng
2
100003
Abdominal corsets
Áo chẽn nịt bụng
3
100098
Abdominal pads
Tấm đệm bụng
4
100199
Acupuncture needles
Kim châm cứu
5
100160
Aerosol dispensers for medical purposes
Dụng cụ phun xịt dùng cho mục đích y tế
6
100162
Air cushions for medical purposes
1) Nệm lót hơi dùng cho mục đích y tế;
2) Đệm lót khí dùng cho mục đích y tế
7
100163
Air mattresses, for medical purposes
1) Đệm khí, cho mục đích y tế;
2) Đệm hơi, cho mục đích y tế
8
100161
Air pillows for medical purposes
1) Gối khí dùng cho mục đích y tế;
2) Gối hơi dùng cho mục đích y tế
9
100037
Ambulance stretchers
Cáng cứu thương
10
100057
Anaesthetic apparatus
Thiết bị gây mê
11
100112
Anaesthetic masks
Mặt nạ gây mê
12
100180
Analysis (Apparatus for use in medical --- )
1) Thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế;
2) Thiết bị sử dụng trong phân tích y tế;
3) Thiết bị sử dụng trong xét nghiệm y tế
13
100040
Arch supports for footwear
Miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân
14
100088
Armchairs for medical or dental purposes
Ghế bành cho mục đích y tế hoặc nha khoa
15
100129
Arterial blood pressure measuring apparatus
1) Huyết áp kế;
2) Thiết bị đo áp lực máu trong động mạch;
3) Thiết bị đo huyết áp
16
100141
Artificial breasts
1) Vú nhân tạo;
2) Vú giả
17
100159
Artificial eyes
1) Mắt nhân tạo;
2) Mắt giả
18
100111
Artificial jaws
1) Hàm nhân tạo;
3) Xương hàm giả
19
100117
Artificial limbs
Chân tay giả
20
100139
Artificial respiration (Apparatus for --- )
Thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo
21
100125
Artificial skin for surgical purposes
Da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật
22
100052
Artificial teeth
Răng giả
23
100076
Artificial teeth (Sets of --- )
Bộ răng giả
24
100028
Babies' bottles
Bình sữa cho trẻ em bú
25
100145
Babies' pacifiers [teats]
Núm vú giả cho trẻ em bú bình
26
100127
Balling guns
Súng bắn viên thuốc vào trong cơ thể người hoặc động vật
27
100193
Bandages (Knee --- ) [orthopedic]
2) Băng để băng bó đầu gối [băng chỉnh hình];
3) Băng dùng trong chỉnh hình đầu gối, khớp gối;
3) Băng đầu gối chỉnh hình
28
100020
Bandages (Supportive --- )
1) Băng hỗ trợ cho việc băng bó;
2) Băng để băng bó hỗ trợ
29
100148
Bandages (Suspensory --- )
Băng treo để băng bó
30
100022
Bandages [elastic]
1) Băng đàn hồi để băng bó;
2) Băng để băng bó [băng co giãn];
3) Băng để băng bó [băng chun]
31
100020
Bandages for joints [anatomical]
Băng để băng bó các khớp xương [dùng trong giải phẫu]
32
100026
Basins for medical purposes
Chậu rửa dùng cho mục đích y tế
33
100025
Bed pans
Bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân
34
100157
Bed vibrators
Máy xoa bóp đặt trên giường
35
100096
Beds (Hydrostatic [water] --- ) for medical purposes
Giường thủy tinh [nước] cho mục đích y tế
36
100173
Beds, specially made for medical purposes
Giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế
37
100047
Belts (Orthopaedic [orthopedic] --- )
Thắt lưng chỉnh hình
38
100045
Belts for medical purposes
Thắt lưng cho mục đích y tế
39
100175
Belts, electric, for medical purposes
Thắt lưng dùng điện cho mục đích y tế
40
100191
Blankets, electric, for medical purposes
Chăn dùng điện cho mục đích y tế
41
100087
Blood testing apparatus
Thiết bị thử máu
42
100044
Body cavities (Appliances for washing --- )
1) Thiết bị để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu;
2) Dụng cụ để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu
43
100031
Boots for medical purposes
1) Ủng cho mục đích y tế;
2) Giày ống cho mục đích y tế
44
100033
Bougies [surgery]
1) Ống thông [phẫu thuật];
2) Ống dò [phẫu thuật]
45
100107
Breast pumps
Bơm dùng để hút sữa mẹ
46
100141
Breasts (Artificial --- )
1) Vú nhân tạo;
2) Vú giả
47
100178
Brushes for cleaning body cavities
Bàn chải để làm sạch các khoang, ổ trong cơ thể
48
100072
Burs (Dental --- )
1) Thiết bị mài dùng trong nha khoa;
2) Thiết bị khoan răng
49
100042
Cannulae
1) Ống thông dò;
2) Ống thông cho mục đích y tế
50
100116
Cases fitted for medical instruments
1) Hộp đựng thích hợp cho dụng cụ y tế;
2) Đồ đựng thích hợp cho dụng cụ y tế
51
100049
Castrating pincers
Kìm dùng để thiến, hoạn
52
100035
Catgut
1) Chỉ cat-gut để khâu vết mổ;
2) Chỉ ruột mèo để khâu vết mổ
53
100015
Catheters
Ống thông đường tiểu
54
100027
Cattle (Obstetric apparatus for --- )
1) Thiết bị sản khoa cho gia súc;
2) Thiết bị sản khoa cho vật nuôi
55
100210
Chairs (Commode --- )
1) Ghế để tiểu tiện trong phòng dùng cho bệnh nhân;
2) Ghế đặt bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân
56
100004
Childbirth mattresses
Nệm cho việc sinh nở
57
100007
Clips [surgical]
1) Dụng cụ kẹp [phẫu thuật];
2) Kẹp dùng trong phẫu thuật
58
100200
Clothing especially for operating rooms
1) Quần áo chuyên dụng cho phòng mổ;
2) Quần áo đặc biệt dùng trong phòng mổ
59
100210
Commode chairs
1) Ghế để tiểu tiện trong phòng dùng cho bệnh nhân;
2) Ghế đặt bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân
60
100059
Compresses (Thermo-electric --- ) [surgery]
Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]
61
100060
Compressors [surgical]
1) Thiết bị nén [phẫu thuật];
2) Dụng cụ ép [phẫu thuật]
62
100128
Condoms
Bao cao su
63
100216
Containers especially made for medical waste
Đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y tế
64
100184
Contraceptives, non-chemical
Dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất
65
100062
Corn knives
Dao cắt cục chai ở chân
66
100003
Corsets (Abdominal --- )
Áo chẽn nịt bụng
67
100183
Corsets for medical purposes
Áo nịt ngực cho mục đích y tế
68
100168
Crutches
1) Nạng chống cho người tàn tật;
2) Gậy chống cho người bệnh
69
100126
Crutches for invalids (Tips for --- )
1) Đầu bịt nạng chống cho người tàn tật;
2) Chóp nạng chống cho người tàn tật
70
100155
Cupping glasses
Ống giác hơi bằng thủy tinh
71
100050
Cushions (Heating --- ), electric, for medical purposes
1) Đệm sưởi ấm, vận hành bằng điện, cho mục đích y tế
72
100064
Cushions for medical purposes
Đệm lót cho mục đích y tế
73
100065
Cutlery [surgical]
1) Dao kéo [phẫu thuật];
2) Dụng cụ cắt [phẫu thuật]
74
100147
Deafness (Apparatus for the treatment of --- )
Thiết bị để điều trị bệnh điếc
75
100211
Defibrillators
Máy khử rung tim
76
100073
Dental apparatus and instruments [13]
Thiết bị và dụng cụ nha khoa
77
100179
Dental apparatus, electric
Thiết bị nha khoa, dùng điện
78
100048
Dentists' armchairs
Ghế bành của nha sỹ
79
100076
Dentures
Hàm răng giả
80
100201
Diagnostic apparatus for medical purposes
Thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế
81
100212
Dialyzers
Máy thẩm tách
82
100218
Douche bags
Túi đựng chế phẩm thụt rửa [một bộ phận của thiết bị thụt rửa]
83
100081
Drainage tubes for medical purposes
Ống dẫn lưu cho mục đích y tế
84
100013
Draw-sheets for sick beds
Khăn kéo cho giường bệnh
85
100089
Dropper bottles for medical purposes
1) Chai có ống nhỏ giọt cho mục đích y tế;
2) Chai đếm giọt cho mục đích y tế
86
100061
Droppers for medical purposes
1) Ống nhỏ giọt cho mục đích y tế;
2) Ống đếm giọt cho mục đích y tế
87
100145
Dummies [teats] for babies
Núm vú giả cho trẻ em bú bình
88
100071
Ear picks
Dụng cụ lấy ráy tai
89
100224
Ear plugs [ear protection devices]
Nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ tai]
90
100006
Ear trumpets
1) Thiết bị nghe của người giảm thính lực;
2) Thiết bị nghe cho người nặng tai
91
100165
Elastic stockings for surgical purposes
1) Tất chân đàn hồi cho phẫu thuật;
2) Băng chân đàn hồi cho phẫu thuật
92
100202
Electric acupuncture instruments
Dụng cụ châm cứu dùng điện
93
100084
Electrocardiographs
1) Máy ghi điện tim;
2) Thiết bị điện tâm đồ
94
100174
Electrodes for medical use
Điện cực dùng cho y tế
95
100104
Enema apparatus for medical purposes
Thiết bị thụt cho mục đích y tế
96
100063
Esthetic massage apparatus
Thiết bị xoa bóp thẩm mỹ
97
100159
Eyes (Artificial --- )
Mắt giả
98
100170
Feeding bottle teats
Núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú
99
100169
Feeding bottle valves
Van của bình sữa cho trẻ em bú
100
100028
Feeding bottles
1) Bình sữa cho trẻ em bú;
2) Chai sữa cho trẻ em bú
101
100181
Filters for ultraviolet rays, for medical purposes
Bộ lọc tia cực tím dùng cho mục đích y tế
102
100079
Finger guards for medical purposes
Găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế
103
100146
Flat feet (Supports for --- )
Vật dụng đỡ cho bàn chân bẹt
104
100040
Footwear (Arch supports for --- )
Miếng đệm hình vòm dùng cho đồ đi chân
105
100090
Forceps
Kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa
106
100182
Fumigation apparatus for medical purposes
Thiết bị xông hơi cho mục đích y tế
107
100119
Furniture especially made for medical purposes
Đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế
108
100023
Galvanic belts for medical purposes
Đai phóng điện cho mục đích y tế
109
100091
Galvanic therapeutic appliances
a) Thiết bị phóng điện trị liệu;
2) Dụng cụ phóng điện trị liệu
110
100093
Gastroscopes
Ống nội soi dạ dày
111
100092
Gloves for massage
Găng tay dùng để xoa bóp
112
100043
Gloves for medical purposes
Găng tay cho mục đích y tế
113
100213
Guidewires (Medical --- )
Dây dẫn hướng dùng trong y tế
114
100095
Haemocytometers [14]
Huyết cầu kế
115
100192
Hair prostheses
1) Thiết bị cấy tóc giả;
2) Dụng cụ cấy tóc giả
116
100005
Hearing aids for the deaf
Máy trợ thính
117
100124
Hearing protectors
1) Dụng cụ bảo vệ thính giác;
2) Thiết bị bảo vệ thính giác
118
100203
Heart pacemakers
Thiết bị điều hòa nhịp tim
119
100050
Heating cushions [pads], electric, for medical purposes
Đệm sưởi ấm, dùng điện, cho mục đích y tế
120
100095
Hemocytometers [14]
Huyết cầu kế
121
100039
Hernia bandages
1) Băng để băng bó chữa chứng thoát vị;
2) Băng để băng bó chữa chứng sa ruột
122
100011
Hot air therapeutic apparatus
Thiết bị trị liệu bằng khí nóng
123
100012
Hot air vibrators for medical purposes
Máy xoa bóp dùng khí nóng cho mục đích y tế
124
100096
Hydrostatic beds for medical purposes
Giường thủy tĩnh cho mục đích y tế
125
100097
Hypodermic syringes
Ống tiêm dưới da
126
100002
Hypogastric belts
Ðai thắt vùng hạ vị
127
100094
Ice bags for medical purposes
1) Túi đá chườm cho mục đích y tế;
2) Túi đá lạnh để chườm cho mục đích y tế
128
100014
Incontinence sheets
Khăn trải giường cho người bệnh không kiềm chế được
129
100177
Incubators for babies
Lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng
130
100067
Incubators for medical purposes
Lồng ấp cho mục đích y tế
131
100099
Inhalers
Ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít)
132
100100
Injectors for medical purposes
1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế;
2) Dụng cụ bơm cho mục đích y tế
133
100055
Instrument cases for use by doctors [13]
Hộp dụng cụ dùng cho bác sỹ
134
100103
Insufflators
Dụng cụ bơm bột thuốc vào cơ thể
135
100194
Intraocular prostheses [lenses] for surgical implantation [13]
Nội nhãn cầu nhân tạo [thủy tinh thể] cho phẫu thuật cấy ghép
136
100204
Invalids' hoists
Thiết bị nâng cho người tàn tật
137
100111
Jaws (Artificial ---)
1) Hàm nhân tạo;
2) Xương hàm nhân tạo
138
100193
Knee bandages, orthopedic
Băng để băng bó đầu gối
139
100062
Knives (Corn --- )
Dao cắt cục chai ở chân
140
100029
Knives for surgical purposes
Dao cho giải phẫu;
Dao cho mục đích phẫu thuật
141
100108
Lamps for medical purposes
Đèn cho mục đích y tế
142
100077
Lancets
1) Lưỡi chích;
2) Dao mổ hai lưỡi
143
100106
Lasers for medical purposes
1) Thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế;
2) Thiết bị laze cho mục đích y tế
144
100194
Lenses [intraocular prostheses] for surgical Implantation
1) Thấu kính [nội nhãn cầu nhân tạo] cho phẫu thuật cấy ghép;
2) Thủy tinh thể [nội nhãn cầu giả] cho phẫu thuật cấy ghép
145
100117
Limbs (Artificial --- )
Chân tay giả
146
100219
Love dolls [sex dolls]
1) Búp bê tình dục
2) Búp bê tình yêu [dùng cho mục đích tình dục]
147
100205
Masks for use by medical personnel
Mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế
148
100092
Massage (Gloves for --- )
Găng tay dùng để xoa bóp
149
100113
Massage apparatus
Thiết bị xoa bóp
150
100046
Maternity belts
1) Đai lưng dùng cho sản phụ;
2) Thắt lưng cho phụ nữ mang thai
151
100004
Mattresses (Childbirth --- )
Nệm cho việc sinh nở
152
100114
Medical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ y tế
153
100213
Medical guidewires
Dây dẫn hướng dùng trong y tế
154
100069
Medicine (Spoons for administering --- )
Thìa dùng để uống thuốc
155
100220
Microdermabrasion apparatus
Thiết bị vi mài da kỹ thuật số
Thiết bị mài da siêu dẫn
156
100078
Mirrors for dentists
Gương cho nha sỹ
157
100118
Mirrors for surgeons
Gương cho bác sỹ phẫu thuật
158
100008
Needles for medical purposes
Kim cho mục đích y tế
159
100016
Nursing appliances
1) Thiết bị/dụng cụ cho nhân viên điều dưỡng;
2) Thiết bị/dụng cụ cho hộ lý;
3) Thiết bị/dụng cụ cho y tá
160
100120
Obstetric apparatus
Dụng cụ sản khoa
161
100150
Operating tables
Bàn mổ
162
100122
Ophthalmometers
1) Dụng cụ đo nhãn chiết;
2) Dụng cụ đo mắt
163
100123
Ophthalmoscopes [13]
Kính soi đáy mắt
164
100214
Orthodontic appliances
1) Thiết bị chỉnh răng;
2) Dụng cụ chỉnh răng
165
100038
Orthopaedic articles
1) Dụng cụ chỉnh hình;
2) Thiết bị chỉnh hình
166
100047
Orthopaedic belts
1) Thắt lưng chỉnh hình;
3) Đai lưng chỉnh hình
167
100051
Orthopaedic footwear [13]
Đồ đi chân chỉnh hình
168
100171
Orthopaedic soles
Đế giày chỉnh hình
169
100038
Orthopedic articles
Vật dụng chỉnh hình
170
100047
Orthopedic belts
1) Thắt lưng chỉnh hình;
2) Đai lưng chỉnh hình
171
100051
Orthopedic footwear [13]
Đồ đi chân chỉnh hình
172
100171
Orthopedic soles
Ðế giày chỉnh hình
173
100145
Pacifiers for babies
Núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm
174
100098
Pads (Abdominal --- )
Tấm đệm bụng
175
100050
Pads (Heating --- ), electric, for medical purposes
Đệm sưởi nóng, dùng điện, cho mục đích y tế
176
100195
Pads [pouches] for preventing pressure sores on patient bodies
Tấm đệm [túi] ngăn ngừa cơn đau trên cơ thể bệnh nhân
177
100010
Pessaries
Vòng tránh thai
178
100176
Physical exercise apparatus, for medical purposes
Thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế
179
100196
Physiotherapy apparatus
Thiết bị vật lý trị liệu
180
100071
Picks (Ear --- )
Dụng cụ lấy ráy tai
181
100101
Pillows (Soporific --- ) for insomnia
Gối gây ngủ dùng chữa chứng mất ngủ
182
100049
Pincers (Castrating --- )
Kìm thiến hoạn
183
100074
Pins for artificial teeth
1) Đinh ghim cho răng giả;
2) Kẹp cho răng giả;
3) Chốt cho răng giả
184
100206
Plaster bandages for orthopaedic purposes [13]
Băng bằng thạch cao cho mục đích chỉnh hình
185
100206
Plaster bandages for orthopedic purposes [13]
Băng bằng thạch cao cho mục đích chỉnh hình
186
100085
Probes for medical purposes
1) Thiết bị dò cho mục đích y tế;
2) Dụng cụ dò cho mục đích y tế
187
100192
Prostheses (Hair --- )
1) Dụng cụ cấy tóc giả;
2) Thiết bị cấy tóc giả
188
100137
Protection devices against X-rays, for medical purposes
Thiết bị bảo hộ chống lại tia X, dùng cho mục đích y tế
189
100222
Pulse meters
Máy đo nhịp tim
190
100086
Pumps for medical purposes
Bơm cho mục đích y tế
191
100130
Quartz lamps for medical purposes
Đèn thạch anh cho mục đích y tế
192
100133
Radiological apparatus for medical purposes
Thiết bị chiếu tia X quang cho mục đích y tế
193
100083
Radiology screens for medical purposes
Màn hình X quang cho mục đích y tế
194
100134
Radiotherapy apparatus
a) Thiết bị điều trị bằng tia X quang;
b) Thiết bị trị liệu bằng tia X quang
195
100017
Radium tubes for medical purposes
Ống Rađi cho mục đích y tế
196
100115
Receptacles for applying medicines
Đồ đựng thuốc chuyên dụng
197
100221
Rehabilitation apparatus (Body --- ) for medical purposes
Thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế
198
100138
Respirators for artificial respiration
1) Máy hô hấp nhân tạo;
2) Thiết bị hô hấp nhân tạo
199
100135
Resuscitation apparatus
Thiết bị hồi sức
200
100018
Rings (Teething --- )
Vòng kích thích mọc răng cho trẻ em
201
100140
Saws for surgical purposes
Cưa dùng cho phẫu thuật
202
100030
Scalpels
Dao mổ
203
100058
Scissors for surgery
Kéo cho phẫu thuật
204
100070
Scrapers (Tongue --- )
Vật dùng để cạo lưỡi
205
100014
Sheets (Incontinence --- )
Khăn trải giường dùng cho người không kiềm chế được
206
100217
Slings [supporting bandages]
1) Băng đeo [đỡ cánh tay gẫy];
2) Băng đeo [băng bó hỗ trợ]
207
100101
Soporific pillows for insomnia
Gối gây buồn ngủ để chữa chứng mất ngủ
208
100195
Sores (Pads [pouches] for preventing pressure --- ) on patient bodies
Tấm đệm [túi] ngăn ngừa cơn đau trên cơ thể bệnh nhân
209
100129
Sphygmomanometers
1) Máy đo huyết áp;
2) Dụng cụ đo huyết áp;
3) Thiết bị đo huyêt áp
210
100129
Sphygmotensiometers
1) Máy đo mạch;
2) Mạch lực kế
211
100197
Spirometers [medical apparatus]
1) Thiết bị đo dung tích phổi [thiết bị y tế];
2) Thiết bị đo phế dung[thiết bị y tế]
212
100034
Spittoons for medical purposes
Ống nhổ cho mục đích y tế
213
100021
Splints [surgical]
Thanh nẹp [phẫu thuật]
214
100053
Sponges (Surgical --- )
Gạc dùng trong phẫu thuật
215
100069
Spoons for administering medicine
Thìa dùng để uống thuốc
216
100109
Sprayers for medical purposes
1) Dụng cụ phun cho mục đích y tế;
2) Thiết bị phun cho mục đích y tế
217
100223
Stents
Ống nong động mạch
218
100172
Sterile sheets [surgical]
Khăn trải giường vô trùng [dùng trong phẫu thuật]
219
100144
Stethoscopes
Ống nghe tim, phổi
220
100165
Stockings (Elastic --- ) [surgery]
1) Tất chân đàn hồi [phẫu thuật];
2) Băng chân đàn hồi [phẫu thuật]
221
100166
Stockings for varices
1) Băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch;
2) Tất chân cho người bị chứng giãn tĩnh mạch
222
100041
Strait jackets
1) Áo bó (dùng cho người không kiểm soát được hành vi có hai ống tay dài để buộc tay lại);
2) Áo bó ( dùng cho người bệnh tâm thần có hai ống tay dài để buộc tay lại)
223
100037
Stretchers (Ambulance --- )
Cáng cứu thương
224
100036
Stretchers, wheeled
1) Băng ca di động;
2) Băng ca cứu thương có bánh xe đẩy
225
100020
Supportive bandages
1) Băng để hỗ trợ băng bó;
2) Băng để băng bó hỗ trợ
226
100146
Supports for flat feet
Vật dụng đỡ cho bàn chân bẹt
227
100054
Surgical apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật
228
100207
Surgical drapes
1) Khăn vải dùng trong phẫu thuật;
2) Tấm khăn phủ dùng trong phẫu thuật
229
100208
Surgical implants [artificial materials]
Mô cấy dùng trong phẫu thuật [vật liệu nhân tạo]
230
100148
Suspensory bandages
Băng treo để băng bó
231
100149
Suture materials
Vật liệu để khâu vết thương
232
100009
Suture needles
Kim khâu vết thương
233
100080
Syringes for injections
Ống tiêm
234
100164
Syringes for medical purposes
1) Dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế;
2) Dụng cụ bơm cho mục đích y tế
235
100150
Tables (Operating --- )
Bàn mổ
236
100145
Teats
Núm vú giả
237
100170
Teats (Feeding bottle --- )
Núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em
238
100052
Teeth (Artificial --- )
Răng giả
239
100018
Teething rings
Vòng kích thích việc mọc răng
240
100225
Temperature indicator labels for medical purposes [13]
Nhãn hiển thị nhiệt độ dùng cho mục đích y tế
241
100180
Testing apparatus for medical purposes
Thiết bị xét nghiệm cho mục đích y tế;
242
100209
Thermal packs for first aid purposes
Vật dụng cấp nhiệt cho mục đích cấp cứu
243
100059
Thermo-electric compresses [surgery]
Gạc nhiệt điện [phẫu thuật]
244
100198
Thermometers for medical purposes
Nhiệt kế cho mục đích y tế
245
100056
Thread, surgical
Chỉ khâu phẫu thuật
246
100126
Tips for crutches for invalids
1) Đầu bịt nạng chống cho người tàn tật;
2) Chóp nạng chống cho người tàn tật
247
100070
Tongue scrapers
Vật dụng để cạo lưỡi
248
100215
Traction apparatus for medical purposes
Thiết bị kéo cho mục đích y tế
249
100151
Trocars
Dùi chọc ( dụng cụ y tế)
250
100039
Trusses
Băng giữ, dùng cho người bị chứng thoát vị;
Nịt giữ thoát vị
251
100081
Tubes (Drainage --- ) for medical purposes
Ống dẫn lưu cho mục đích y tế
252
100105
Ultraviolet ray lamps for medical purposes
Đèn tia cực tím cho mục đích y tế
253
100121
Umbilical belts
1) Băng buộc vùng rốn;
2) Băng rốn
254
100153
Urethral probes
1) Thiết bị thông dò niệu đạo;
2) Dụng cụ thông dò niệu đạo
255
100154
Urethral syringes
Bơm tiêm niệu đạo
256
100110
Urinals [vessels]
Lọ [ống] đựng nước tiểu để xét nghiệm
257
100102
Urological apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ dùng cho đường tiết niệu
258
100142
Uterine syringes
Bơm tiêm tử cung
259
100143
Vaginal syringes
Bơm tiêm âm đạo
260
100169
Valves (Feeding bottle --- )
Van của bình bú sữa cho trẻ em
261
100109
Vaporizers for medical purposes
Bình phun hơi cho mục đích y tế
262
100156
Veterinary apparatus and instruments
Thiết bị và dụng cụ thú y
263
100158
Vibromassage apparatus
Thiết bị rung xoa bóp
264
100226
Walking frames for disabled persons [14]
Khung đi bộ cho người tàn tật
265
100216
Waste (Containers especially made for medical --- )
Đồ đựng được chế tạo đặc biệt cho rác thải y tế
266
100082
Water bags for medical purposes
Túi nước cho mục đích y tế
267
100096
Water beds for medical purposes
Nệm nước cho mục đích y tế
268
100024
X-ray apparatus for medical purposes
Thiết bị tia X dùng cho mục đích y tế
269
100132
X-ray photographs [for medical purposes]
Máy chụp tia X [cho mục đích y tế]
270
100136
X-ray tubes for medical purposes
Ống tia X cho mục đích y tế
271
100131
X-rays (Apparatus and installations for the production of --- ), for medical purposes
1) Hệ thống máy và thiết bị phát tia X, cho mục đích y tế;
2) Máy và thiết bị phát tia X, cho mục đích y tế;

1. Nhóm 11

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và mục đích vệ sinh.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
110002
Accumulators (Heat --- )
Bộ tích nhiệt
2
110242
Accumulators (Steam --- )
Bộ tích hơi nước
3
110003
Acetylene burners
1) Mỏ đốt dùng khí axetylen;
2) Mỏ đèn xì dùng khí axetylen
3) Đèn đốt axetylen
4
110005
Acetylene flares
Ðèn axetilen
5
110004
Acetylene generators
1) Máy sinh khí axetilen;
2) Thiết bị sinh khí axetilen;
3) Thiết bị tạo axetilen
6
110079
Air conditioners for vehicles
Máy điều hoà không khí cho xe cộ
7
110099
Air conditioning apparatus
Thiết bị điều hoà không khí
8
110014
Air conditioning installations
Hệ thống điều hoà không khí
9
110010
Air cooling apparatus
Thiết bị làm lạnh không khí
10
110009
Air deodorising apparatus
Thiết bị khử mùi không khí
11
110013
Air driers [dryers]
1) Thiết bị sấy không khí;
2) Máy sấy khô không khí
12
110015
Air filtering installations
1) Hệ thống lọc khí;
2) Thiết bị lọc không khí
13
110174
Air or water (Ionization apparatus for the treatment of --- )
Thiết bị ion hóa dùng để xử lý không khí hoặc nước
14
110207
Air purifying apparatus and machines
1) Máy và thiết bị làm sạch không khí;
2) Máy và thiết bị làm sạch khí
15
110012
Air reheaters
1) Thiết bị làm nóng không khí;
2) Thiết bị (gia nhiệt) không khí
16
110245
Air sterilisers
1) Bộ khử trùng không khí;
2) Thiết bị khử trùng không khí
17
110205
Air valves for steam heating installations
1) Van điều chỉnh lượng khí cho hệ thống sưởi nóng bằng hơi nước;
2) Van khí dùng cho hệ thống sưởi nóng bằng hơi nước
18
110007
Air vehicles (Lighting installations for --- )
1) Thiết bị chiếu sáng cho phương tiện giao thông trên không
2) Hệ thống chiếu sáng cho phương tiện hàng không
19
110247
Alcohol burners
1) Đèn đốt cồn;
2) Đèn cồn
20
110030
Anti-dazzle devices for automobiles [lamp- fittings]
1) Bộ chống loá mắt cho ô tô [phụ kiện của đèn];
2) Thiết bị chống loá mắt dùng cho ô tô [phụ kiện của đèn]
21
110249
Anti-glare devices for vehicles [lamp fittings]
1) Thiết bị chống chói cho xe cộ [phụ kiện của đèn]
2) Bộ chống chói cho xe cộ [bộ phận của đèn]
22
110055
Anti-splash tap nozzles
Miệng vòi chống toé nước
23
110321
Apparatus for dehydrating food waste [13]
Thiết bị khử nước cho chất thải thực phẩm
24
110307
Aquarium filtration apparatus
1) Thiết bị lọc dùng cho bể cá cảnh;
2) Thiết bị lọc dùng cho bể nuôi loài thủy sinh
25
110308
Aquarium heaters
1) Thiết bị sưởi bể cá cảnh;
2) Thiết bị sưởi bể nuôi loài thủy sinh
26
110309
Aquarium lights
1) Thiết bị chiếu sáng bể cá cảnh;
2) Thiết bị chiếu sáng bồn nuôi loài thủy sinh
27
110023
Arc lamps
Đèn hồ quang
28
110154
Ash boxes (Furnace --- )
1) Hộp đựng tro của lò đốt
2) Hộp tro của lò đốt
29
110231
Ash conveyor installations, automatic
1) Hệ thống tải tro, tự động;
2) Hệ thống vận chuyển tro, tự động;
3) Hệ thống băng tải tro tự động
30
110154
Ash pits for furnaces
1) Hầm tro dùng cho lò đốt;
2) Thùng tro dùng cho lò đốt
31
110253
Atomic piles
1) Lò phản ứng hạt nhân;
2) Lò phản ứng nguyên tử
32
110254
Autoclaves [electric pressure cookers]
Nồi hấp [nồi áp suất dùng điện]
33
110256
Automobile lights
Đèn ô tô [chiếu sáng]
34
110030
Automobiles (Anti-dazzle devices for --- ) [lamp fittings]
1) Bộ chống loá mắt cho ôtô [phụ kiện của đèn];
2) Thiết bị chống loá mắt dùng cho ô tô [phụ kiện của đèn]
35
110053
Bakers' ovens
1) Lò bánh mỳ;
2) Lò nướng bánh mỳ
36
110326
Barbecue grills (Lava rocks for use in --- )
1) Đá dung nham núi lửa sử dụng trong vỉ nướng;
2) Đá từ dung nham núi lửa dùng trong vỉ nướng;
3) Đá núi lửa dùng cho vỉ nướng
37
110265
Barbecues
1) Vỉ để nướng;
2) Vỉ nướng
38
110037
Bath fittings
Phụ kiện bồn tắm
39
110017
Bath fittings (Hot air --- )
1) Thiết bị sinh hơi nóng của bồn tắm;
2) Phụ kiện sinh hơi nóng của bồn tắm
40
110039
Bath installations
Thiết bị dùng cho bồn tắm
41
110297
Bath installations (Sauna --- )
1) Thiết bị tắm hơi;
2) Hệ thống tắm hơi
42
110039
Bath plumbing fixtures
Phụ kiện gá lắp đường ống của bồn tắm
43
110033
Bath tubs
Bồn tắm
44
110035
Bath tubs for sitz baths
1) Bồn để tắm ngồi;
3) Bồn tắm ngồi
45
110038
Baths (Heaters for --- )
1) Máy đun nước tắm;
2) Thiết bị làm nóng nước tắm
46
110291
Baths (Spa --- ) [vessels]
Bồn tắm khoáng
47
110304
Bedwarmers
1) Lồng ấp sưởi giường;
2) Thiết bị làm ấm giường ngủ
48
110119
Beverage cooling apparatus
Thiết bị làm lạnh đố uống
49
110045
Bicycle lights
1) Đèn dùng cho xe đạp;
2) Đèn xe đạp
50
110046
Bidets
1) Chậu vệ sinh cho phụ nữ;
2) Chậu tiểu nữ;
3) Chậu rửa là thiết bị vệ sinh cho phụ nữ
51
110305
Blankets, electric, not for medical purposes
1) Chăn điện, không dùng cho mục đích y tế;
2) Mền điện, không dùng cho mục đích y tế
52
110078
Boiler pipes [tubes] for heating installations
1) Ống nồi hơi [đường ống] cho hệ thống cấp nhiệt;
2) Ống nồi hơi [ống dẫn] cho hệ thống cấp nhiệt
53
110047
Boilers [other than parts of machines]
1) Nồi hơi [không phải bộ phận của máy];
2) Nồi hơi [trừ các bộ phận của máy móc]
54
110251
Brackets for gas burners
1) Giá móc cho đèn khí đốt;
2) Giá treo đèn khí đốt
55
110329
Bread baking machines
Máy nướng bánh mỳ
56
110171
Bread toasters
Lò nướng bánh mỳ bằng điện
57
110332
Bread-making machines
Máy làm bánh mỳ
58
110060
Burners
1) Mỏ đèn xì;
2) Mỏ đốt;
3) Đèn đốt
59
110003
Burners (Acetylene --- )
1) Đèn đốt axêtylen;
2) Mỏ đốt dùng khí axêtylen;
3) Mỏ đèn xì dùng khí axêtylen
60
110161
Burners (Gas --- )
1) Mỏ đốt dùng khí;
2) Mỏ hàn hơi;
3) Mỏ hàn khí;
4) Đèn khí đốt
61
110061
Burners (Germicidal --- )
1) Đèn đốt sát trùng;
2) Đèn sát trùng;
3) Đèn diệt khuẩn
62
110043
Burners (Incandescent --- )
1) Đèn sợi đốt;
2) Đèn chiếu sáng
63
110058
Burners (Laboratory --- )
1) Đèn đốt dùng trong phòng thí nghiệm
2) Mỏ đốt dùng trong phòng thí nghiệm
64
110044
Burners for lamps
Bộ phận đốt dùng cho đèn
65
110072
Carbon for arc lamps
Điện cực than dùng cho đèn hồ quang
66
110310
Carpets (Electrically heated --- )
Thảm sưởi bằng điện
67
110136
Ceiling lights
1) Đèn trần;
2) Đèn gắn trên trần nhà
68
110083
Central heating radiators
Bộ tản nhiệt trung tâm
69
110325
Chambers (Clean --- ) [sanitary installations]
Buồng làm sạch [hệ thống vệ sinh]
70
110133
Chandeliers
1) Đèn chùm;
2) Đèn treo
71
110094
Chimney blowers
1) Quạt gió của ống khói
2) Quạt gió của máy hút khói
72
110093
Chimney flues
Ống dẫn khói
73
110092
Chimneys (Lamp --- )
1) Thông phong của đèn;
2) Bóng đèn dầu;
3) Chụp đèn dầu
74
110185
Chinese lanterns
Đèn lồng
75
110292
Chromatography apparatus [for industrial purposes]
1) Thiết bị sắc kí [cho mục đích công nghiệp];
2) Thiết bị ghi sắc [cho mục đích công nghiệp]
76
110325
Clean chambers [sanitary installations]
Buồng làm sạch [hệ thống vệ sinh]
77
110262
Coffee machines, electric
Máy pha cà phê, dùng điện
78
110261
Coffee percolators, electric
Bình pha cà phê, dùng điện
79
110066
Coffee roasters
Máy rang cà phê
80
110224
Coils [parts of distilling, heating or cooling installations]
1) Ống xoắn [bộ phận của hệ thống chưng cất, đốt nóng hoặc làm lạnh];
2) Ống xoắn [bộ phận của hệ thống chưng cất, đun nóng hoặc làm lạnh]
81
110294
Condensers (Gas --- ), other than parts of machines
1) Bộ ngưng tụ khí đốt, [không phải bộ phận của máy]
2) Bộ ngưng tụ khí, [không phải bộ phận của máy]
82
110014
Conditioning air (Installations for--)
Hệ thống thiết bị cho điều hoà không khí
83
110157
Containers (Refrigerating --- )
1) Công te-nơ làm lạnh;
2) Thùng chứa hàng có gắn thiết bị làm lạnh
84
110108
Cookers
Bếp nấu
85
110109
Cooking apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị nấu nướng
86
110210
Cooking rings
1) Kiềng bếp;
2) Vành bếp
87
110107
Cooking utensils, electric
Dụng cụ nấu nướng dùng điện
88
110032
Coolers for furnaces
1) Bộ làm nguội dùng cho lò
2) Thiết bị làm nguội cho lò
3) Thiết bị làm nguội lò
89
110214
Cooling appliances and installations
Hệ thống và thiết bị làm lạnh
90
110209
Cooling installations and machines
Hệ thống và máy làm lạnh
91
110188
Cooling installations for liquids
1) Thiết bị làm lạnh chất lỏng;
2) Hệ thống làm lạnh chất lỏng
3) Hệ thống thiết bị làm lạnh chất lỏng
92
110227
Cooling installations for tobacco
1) Thiết bị làm lạnh thuốc lá;
2) Hệ thống làm lạnh thuốc lá
3) Hệ thống thiết bị làm lạnh thuốc lá
93
110125
Cooling installations for water
1) Thiết bị làm lạnh nước;
2) Hệ thống làm lạnh nước
3) Hệ thống thiết bị làm lạnh nước
94
110298
Cubicles [enclosures (Am.)] (Shower --- )
1) Buồng tắm gương sen [khoang kín];
2) Buồng tắm gương sen [có vách ngăn đóng kín]
95
110158
Curling lamps
1) Đèn xoắn;
2) Đèn uốn
96
110110
Cycle lights
Ðèn xe đạp
97
110215
Dampers [heating]
Bộ giảm nhiệt
98
110266
Deep fryers, electric
1) Chảo rán sâu lòng, dùng điện;
2) Chảo rán dùng điện
99
110112
Defrosters for vehicles
Hệ thống làm tan băng dùng cho xe cộ
100
110250
Defrosting windows of vehicles (Heating apparatus for --- )
Thiết bị cấp nhiệt làm tan băng cửa sổ của xe cộ
101
110311
Dental ovens
1) Lò sấy nha khoa;
2) Thiết bị sấy nha khoa
102
110275
Deodorising apparatus, not for personal use
Thiết bị khử mùi, không dùng cho cá nhân
103
110116
Desalination plants
Thiết bị khử muối
104
110117
Desiccating apparatus
1) Thiết bị sấy khô;
2) Thiết bị hút ẩm;
3) Thiết bị làm khô
105
110118
Diffusers (Light --- )
1) Máy khuếch tán ánh sáng;
2) Thiết bị khuyếch tán ánh sáng
106
110111
Discharge tubes, electric, for lighting
1) Ống phóng điện dùng cho chiếu sáng;
2) Ống phóng điện dùng để chiếu sáng
107
110115
Disinfectant apparatus
1) Thiết bị khử trùng;
2) Thiết bị tẩy uế
108
110114
Disinfectant dispensers for toilets
Thiết bị phân phối chất tẩy uế trong buồng vệ sinh
109
110114
Disinfectant distributors for toilets
Thiết bị phân phối chất tẩy uế trong nhà vệ sinh
110
110324
Disposable sterilization pouches
Túi khử trùng dùng một lần
111
110120
Distillation apparatus
Thiết bị chưng cất
112
110101
Distillation columns
Tháp chưng cất
113
110322
Diving lights
1) Đèn dùng khi lặn;
2) Đèn lặn
114
110013
Driers (Air --- )
1) Máy làm khô không khí
2) Thiết bị sấy không khí
3) Máy sấy không khí
115
110095
Driers (Hair --- )
Máy sấy tóc
116
110147
Drinking water (Filters for --- )
1) Bộ lọc nước uống;
2) Thiết bị lọc nước uống
117
110323
Drip irrigation emitters [irrigation fittings]
Dụng cụ tưới dạng giọt [phụ kiện trang bị để tưới]
118
110013
Dryers (Air --- )
1) Máy làm khô không khí;
2) Thiết bị sấy không khí;
3) Máy sấy không khí
119
110095
Dryers (Hair --- )
Máy sấy tóc
120
110097
Drying apparatus
Thiết bị sấy
121
110222
Drying apparatus and installations
1) Hệ thống và thiết bị sấy khô
2) Hệ thống và thiết bị sấy
122
110141
Drying apparatus for fodder and forage
Thiết bị sấy rơm và cỏ làm thức ăn cho gia súc
123
110102
Economizers (Fuel --- ) *
1) Bộ tiết kiệm nhiên liệu*;
2) Bộ tiết kiệm chất đốt*
124
110312
Electric appliances for making yogurt
Thiết bị điện để làm sữa chua
125
110024
Electric lamps
Ðèn điện
126
110195
Electric lights for Christmas trees [13]
Đèn điện dùng cho cây Nô-en
127
110310
Electrically heated carpets
Thảm sưởi bằng điện
128
110085
Elements (Heating --- )
1) Thiết bị đốt nóng;
2) Chi tiết gia nhiệt;
3) Bộ nung;
4) Thanh ghi lò;
5) Bộ đun nước nhúng chìm
129
110142
Evaporators
1) Thiết bị bay hơi
2) Giàn bay hơi
3) Bộ làm bốc hơi
130
110313
Expansion tanks for central heating installations
1) Bình giảm áp cho hệ thống gia nhiệt trung tâm
2) Bình giảm khí cho hệ thống cấp nhiệt trung tâm
131
110314
Extractor hoods for kitchens
Chụp hút khói dùng cho nhà bếp
132
110185
Fairy lights for festive decoration
1) Đèn lồng để trang trí trong các dịp lễ hội;
2) Đèn lồng trang trí lễ hội
133
110315
Fans (Electric --- ) for personal use
Quạt điện dùng cho cá nhân
134
110065
Fans [air-conditioning]
Quạt gió [điều hoà không khí]
135
110225
Fans [parts of air conditioning installations]
Quạt [bộ phận của hệ thống điều hoà không khí]
136
110068
Faucets for pipes (Am.)
Vòi cho đường ống
137
110273
Feeding apparatus for heating boilers
Thiết bị cấp nhiệt cho nồi hơi đốt nóng
138
110257
Feeding bottles (Heaters, electric, for --- )
1) Thiết bị hâm nóng bình sữa chạy điện;
2) Thiết bị chạy điện dùng để hâm nóng bình sữa
139
110190
Filaments (Magnesium --- ) for lighting
Sợi magiê để thắp sáng
140
110145
Filaments for electric lamps
Sợi tóc của đèn điện
141
110293
Filaments, electric (Heating --- )
1) Sợi đốt nóng dùng điện;
2) Sợi tóc đốt nóng của bóng đèn điện
142
110011
Filters for air conditioning
Bộ lọc cho điều hoà không khí
143
110147
Filters for drinking water
1) Bộ lọc nước uống;
2) Bình lọc nước uống
144
110152
Fire bars
Thanh chắn lò sưởi
145
110267
Fireplaces [domestic]
Lò sưởi [dùng trong nhà]
146
110037
Fittings (Bath --- )
Phụ kiện bồn tắm
147
110151
Fittings, shaped, for furnaces
Phụ kiện, được định hình, dùng cho lò đốt
148
110151
Fittings, shaped, for ovens
Phụ kiện, được định hình, dùng cho lò nướng, lò sấy
149
110059
Flare stacks for use in the oil industry
Ống khói đốt khí thải trong công nghiệp dầu mỏ
150
110148
Flares
Đèn chiếu sáng
151
110202
Flashlights [torches]
Đèn pin [đèn để soi sáng]
152
110093
Flues (Chimney --- )
1) Ống dẫn khí;
2) Ống khói
153
110264
Flues for heating boilers
Ống dẫn khí nóng cho nồi hơi
154
110272
Flushing apparatus
1) Thiết bị phun nước;
2) Thiết bị xối nước
155
110075
Flushing tanks
1) Bể phun;
2) Kết phun nước
156
110088
Footmuffs, electrically heated
1) Túi lọc chân, làm ấm bằng điện;
2) Túi làm ấm chân, chạy điện
157
110087
Footwarmers, electric or non-electric
Sưởi chân, dùng điện hoặc không dùng điện
158
110141
Forage drying apparatus
1) Thiết bị sấy khô thức ăn cho gia súc;
2) Thiết bị sấy cỏ làm thức ăn cho gia súc
159
110149
Forges, portable
Lò rèn có thể mang đi được
160
110126
Fountains
Vòi phun nước
161
110175
Fountains (Ornamental --- )
Vòi phun nước để trang trí
162
110025
Framework of metal for ovens
1) Khung bằng kim loại dùng cho lò;
2) Khung lò bằng kim loại
163
110106
Freezers
1) Máy ướp lạnh;
2) Máy làm kem lạnh
164
110018
Friction lighters for igniting gas
Bật lửa gaz (dùng đá lửa)
165
110159
Fruit roasters
1) Thiết bị nướng trái cây;
2) Thiết bị rang trái cây
166
110102
Fuel economisers *
1) Bộ tiết kiệm nhiên liệu*;
2) Bộ tiết kiệm chất đốt*;
3) Thiết bị gia nhiệt cho nhiên liệu*
167
110278
Fumigation apparatus, not for medical purposes
1) Thiết bị xông hơi để khử trùng, tẩy uế không dùng cho mục đích y tế
2) Thiết bị khử trùng không dùng cho mục đích y tế
168
110154
Furnace ash boxes
1) Hộp đựng tro của lò đốt
169
110152
Furnace grates
Vỉ lò đốt
170
110032
Furnaces (Coolers for --- )
1) Bộ làm nguội dùng cho lò
2) Thiết bị làm nguội cho lò
3) Thiết bị làm nguội lò
171
110032
Furnaces (Cooling vats for --- )
Thùng làm lạnh dùng cho lò
172
110074
Furnaces (Loading apparatus for --- )
1) Thiết bị nạp liệu cho lò
2) Thiết bị cấp liệu cho lò
173
110150
Furnaces, other than for laboratory use
Lò nung, không sử dụng cho phòng thí nghiệm
174
110259
Gas apparatus (Regulating and safety accessories for --- )
Phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn cho thiết bị gaz
175
110162
Gas boilers
1) Nồi hơi đốt bằng gaz;
2) Nồi hơi dùng gaz;
3) Nồi hơi dùng khí đốt
176
110161
Gas burners
1) Mỏ đốt dùng khí;
2) Mỏ hàn hơi;
3) Mỏ hàn khí;
4) Đèn khí đốt
177
110251
Gas burners (Brackets for --- )
1) Giá móc cho đèn khí đốt;
2) Giá treo cho đèn khí đốt
178
110294
Gas condensers, other than parts of machines
1) Bộ ngưng tụ khí đốt, không phải bộ phận của máy;
2) Bộ ngưng tụ khí, không phải bộ phận của máy
179
110163
Gas lamps
1) Đèn dùng gaz;
2) Đèn khí đốt
180
110019
Gas lighters
Bật lửa gaz
181
110240
Gas pipes (Regulating and safety accessories for --- )
Phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn dùng cho ống dẫn khí
182
110160
Gas scrubbers [parts of gas installations]
1) Bộ lọc khí [bộ phận của hệ thống thiết bị gaz];
2) Bộ lọc khí [bộ phận của hệ thống thiết bị khí đốt]
183
110138
Gas scrubbing apparatus
1) Thiết bị lọc khí gaz;
2) Thiết bị lọc khí đốt
184
110004
Generators (Acetylene --- )
1) Máy sinh khí axetylen;
2) Thiết bị sinh khí axetylen
185
110061
Germicidal burners
1) Đèn đốt sát trùng;
2) Đèn sát trùng;
3) Đèn diệt khuẩn
186
110166
Germicidal lamps for purifying air
1) Đèn khử trùng để làm sạch không khí;
2) Đèn diệt khuẩn để thanh lọc không khí
187
110100
Glue-heating appliances
Thiết bị để sấy khô keo dán
188
110152
Grates (Furnace --- )
Vỉ lò đốt
189
110172
Griddles [cooking appliances]
Vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]
190
110172
Grills [cooking appliances]
Vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]
191
110095
Hair driers [dryers]
Máy sấy tóc [thiết bị sấy khô]
192
110223
Hand drying apparatus for washrooms
Thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng vệ sinh
193
110031
Headlights for automobiles
1) Đèn pha dùng cho ô tô;
2) Đèn pha xe ô tô
194
110153
Hearths
Buồng đốt
195
110002
Heat accumulators
Thiết bị tích nhiệt
196
110129
Heat exchangers, not parts of machines
Bộ trao đổi nhiệt [không là bộ phận của máy móc]
197
110268
Heat pumps
Bơm nhiệt
198
110069
Heat regenerators
Thiết bị thu hồi nhiệt
199
110335
Heated display cabinets [14]
Tủ trưng bày được sấy nóng
200
110090
Heaters (Immersion --- )
1) Lò điện gắn bên trong thùng đun nước;
2) Bộ đun nước nhúng chìm
201
110038
Heaters for baths
1) Bình nước nóng cho nhà tắm;
2) Thiết bị làm nóng nước dùng cho buồng tắm
202
110086
Heaters for heating irons
1) Thiết bị làm nóng bàn là;
2) Bộ làm nóng bàn là nhiệt
203
110081
Heaters for vehicles
Thiết bị sưởi dùng cho xe cộ
204
110257
Heaters, electric, for feeding bottles
1) Thiết bị hâm nóng bình sữa, chạy điện;
2) Thiết bị chạy điện dùng để hâm nóng bình sữa
205
110067
Heating apparatus
Thiết bị sưởi ấm
206
110250
Heating apparatus for defrosting windows of vehicles
1) Thiết bị sưởi ấm để chống đóng băng cửa kính của xe cộ;
2) Thiết bị đốt nóng làm tan băng trên cửa kính của xe cộ
207
110080
Heating apparatus for solid, liquid or gaseous fuels
Thiết bị cấp nhiệt cho nhiên liệu rắn, lỏng hoặc khí
208
110082
Heating apparatus, electric
Thiết bị sưởi ấm, chạy điện
209
110077
Heating boilers
1) Nồi hơi để đốt nóng;
2) Nồi hơi cấp nhiệt
210
110296
Heating cushions [pads], electric, not for medical purposes
Đệm sưởi [dạng tấm], chạy điện, không dùng cho mục đích y tế
211
110085
Heating elements
Thiết bị gia nhiệt
212
110293
Heating filaments, electric
1) Sợi đốt nóng, dùng điện;
2) Sợi tóc đốt nóng của bóng đèn điện
213
110073
Heating installations
1) Thiết bị đốt nóng gia nhiệt;
2) Hệ thống sưởi ấm
214
110076
Heating installations (Hot water --- )
1) Thiết bị sưởi ấm bằng nước nóng;
2) Hệ thống sưởi ấm bằng nước nóng
215
110076
Heating installations [water]
1) Thiết bị sưởi ấm [bằng nước];
2) Hệ thống sưởi ấm [bằng nước]
216
110296
Heating pads [cushions], electric, not for medical purposes [13]
Tấm [đệm] sưởi bằng điện, không dùng cho mục đích y tế
217
110201
Heating plates
1) Tấm sưởi nóng;
2) Tấm sưởi
218
110314
Hoods (Extractor --- ) for kitchens
Chụp hút khói dùng cho nhà bếp
219
110016
Hot air apparatus
Thiết bị thổi khí nóng
220
110017
Hot air bath fittings
1) Phụ kiện để tắm khí nóng
2) Phụ kiện buồng tắm khí nóng
221
110008
Hot air ovens
Lò khí nóng
222
110170
Hot plates
1) Tấm sưởi ấm;
2) Tấm sưởi
223
110302
Hot water bottles
Bình đun nước nóng
224
110196
House numbers (Luminous --- )
1) Số nhà dạ quang;
2) Số nhà phát sáng
225
110084
Humidifiers for central heating radiators
1) Máy giữ độ ẩm dùng cho bộ tản nhiệt trung tâm;
2) Thiết bị giữ ẩm cho bộ tản nhiệt trung tâm
226
110049
Hydrants
Vòi nước máy (họng nước) ở đường phố
227
110334
Hydromassage bath apparatus
Thiết bị để tắm mát xa bằng nước
228
110168
Ice boxes
Tủ ướp lạnh
229
110168
Ice chests
Tủ ướp lạnh
230
110167
Ice machines and apparatus
Thiết bị và máy làm đá lạnh
231
110090
Immersion heaters
Lò điện gắn bên trong thùng đun nước;
Bộ đun nước nhúng chìm
232
110043
Incandescent burners
Đèn đốt nóng
233
110173
Incinerators
1) Lò đốt rác;
2) Lò thiêu;
3) Lò hoả táng
234
110174
Ionization apparatus for the treatment of air or water
Thiết bị ion hóa dùng để xử lý không khí hoặc nước
235
110303
Kettles, electric
Ấm đun nước, dùng điện
236
110048
Kilns
Lò nung
237
110279
Kilns furniture [supports]
Trang bị cho lò nung [bệ đỡ]
238
110204
Kitchen ranges [ovens]
Thiết bị nấu bếp [lò]
239
110176
Laboratory lamps
Đèn đốt dùng cho phòng thí nghiệm
240
110042
Lamp casings
Vỏ đèn
241
110092
Lamp chimneys
1) Thông phong đèn;
2) Bóng đèn dầu;
3) Chụp đèn
242
110091
Lamp glasses
Bầu thủy tinh của đèn
243
110169
Lamp globes
Chao đèn
244
110042
Lamp mantles
Măng sông đèn
245
110183
Lamp reflectors
Chụp phản quang của đèn
246
110237
Lamp shades
Chụp đèn
247
110040
Lamps
Đèn
248
110044
Lamps (Burners for --- )
Bộ phận đốt dùng cho đèn
249
110169
Lamps (Globes for --- )
Chao đèn
250
110255
Lamps for directional signals of automobiles
Đèn chỉ dẫn hướng đi cho ô tô
251
110238
Lampshade holders
Giá đỡ chụp đèn
252
110024
Lams (Electric--)
Đèn điện
253
110041
Lanterns for lighting
Đèn lồng chiếu sáng
254
110316
Laundry dryers, electric
Thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện
255
110063
Laundry room boilers
Nồi hơi của xưởng giặt là
256
110326
Lava rocks for use in barbecue grills
1) Đá dung nham núi lửa dùng sử dụng trong vỉ nướng;
2) Đá từ dung nham núi lửa dùng trong vỉ nướng;
3) Đá núi lửa dùng cho vỉ nướng
257
110194
Level controlling valves in tanks
Van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa
258
110021
Light bulbs
Bóng đèn
259
110071
Light bulbs for directional signals for vehicles
Bóng đèn tín hiệu chỉ hướng dùng cho xe cộ
260
110022
Light bulbs, electric
Bóng đèn điện
261
110118
Light diffusers
1) Bộ khuếch tán ánh sáng;
2) Thiết bị khuếch tán ánh sáng
262
110333
Light-emitting diodes [LED] lighting apparatus
Thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [LED]
263
110019
Lighters (Gas --- )
Bật lửa gaz
264
110020
Lighters *
Bật lửa*
265
110130
Lighting apparatus and installations
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng
266
110229
Lighting apparatus for vehicles
Thiết bị chiếu sáng cho xe cộ
267
110007
Lighting installations for air vehicles
Hệ thống chiếu sáng cho phương tiện hàng không
268
110322
Lights (Diving--)
1) Đèn dùng khi lặn;
2) Đèn lặn
269
110256
Lights for automobiles
Đèn cho ô tô
270
110027
Lights for vehicles
Đèn cho xe cộ
271
110195
Lights, electric, for Christmas trees
Đèn điện, cho cây Noel
272
110074
Loading apparatus for furnaces
1) Thiết bị cấp liệu cho lò;
2) Thiết bị nạp liệu cho lò
273
110058
Loboratory burners
Đèn đốt dùng cho phòng thí nghiệm
274
110196
Luminous house numbers
1) Số nhà phát quang
2) Số nhà có dạ quang
275
110189
Luminous tubes for lighting
1) Ống dạ quang để chiếu sáng;
2) Ống dạ quang dùng để thắp sáng
276
110190
Magnesium filaments for lighting
1) Sợi magiê để thắp sáng;
2) Sợi magiê để chiếu sáng
277
110191
Malt roasters
1) Lò sấy mạch nha;
2) Thiết bị sấy mạch nha
278
110317
Microwave ovens [cooking apparatus]
Lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]
279
110328
Microwave ovens for industrial purposes
Lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp
280
110177
Milk cooling installations
1) Hệ thống thiết bị làm lạnh sữa;
2) Hệ thống làm lạnh sữa
281
110192
Miners' lamps
Đèn thợ mỏ
282
110239
Mixer taps for water pipes
1) Vòi nóng lạnh cho ống nước;
2) Vòi trộn cho ống nước
283
110055
Nozzles (Anti-splash tap --- )
Miệng vòi chống toé nước
284
110193
Nuclear fuel and nuclear moderating material (Installations for processing --- )
1) Hệ thống thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân;
2) Hệ thống xử lý nhiên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân
285
110253
Nuclear reactors
Lò phản ứng hạt nhân
286
110199
Oil burners
1) Bếp dầu;
2) Lò đốt dầu;
3) Đèn đốt dầu
287
110179
Oil lamps
Đèn dầu
288
110277
Oil-scrubbing apparatus
1) Thiết bị lọc dầu;
2) Thiết bị làm sạch dầu
289
110175
Ornamental fountains
1) Vòi phun nước để trang trí;
2) Vòi phun cho đài phun nước
290
110070
Oven fittings made of fireclay
Phụ kiện của lò làm từ đất sét
291
110328
Ovens (Microwave --- ) for industrial purposes
Lò vi sóng dùng cho mục đích công nghiệp
292
110150
Ovens, other than for laboratory use
Lò, không sử dụng cho phòng thí nghiệm
293
110197
Oxhydrogen burners
1) Đèn đốt oxihyđro;
2) Mỏ đốt oxihyđro
294
110178
Pasteurisers
1) Lò hấp pa-xtơ
2) Thiết bị thanh trùng (theo phương pháp phương án- xtơ)
295
110261
Percolators (Coffee --- ), electric
1) Bình pha cà phê, dùng điện
2) Bình lọc cà phê, dùng điện
296
110248
Petrol burners
Đèn đốt bằng nhiên liệu xăng dầu
297
110068
Pipe line cocks [spigots]
Vòi của ống dẫn [đầu vặn vòi nước]
298
110103
Pipes [parts of sanitary installations]
Ống dẫn [bộ phận của hÖ thèng vệ sinh]
299
110089
Plate warmers
Lò hâm thức ăn
300
110170
Plates (Hot --- )
Tấm đốt nóng
301
110051
Pocket searchlights
Ðèn pha bỏ túi
302
110051
Pocket torches, electric
Ðèn pin bỏ túi, dùng điện
303
110280
Pocket warmers
Thiết bị sưởi bỏ túi
304
110203
Polymerisation installations
Thiết bị trùng hợp
305
110324
Pouches (Disposable sterilization --- )
Túi khử trùng dùng một lần
306
110254
Pressure cookers [autoclaves], electric
1) Nồi áp suất [nồi hấp], dùng điện;
2) Nồi hấp [nồi áp suất], dùng điện
307
110029
Pressure cooking saucepans, electric
Chảo áp suất, dùng điện
308
110127
Pressure water tanks
1) Bể chứa nước tạo áp suất;
2) Bể chứa tạo áp lực nước
309
110193
Processing installations for fuel and nuclear moderating material
Thiết bị xử lý dùng cho nhiên liệu và vật liệu tiết chế hạt nhân
310
110135
Purification installations for sewage
Hệ thống thiết bị làm sạch chất thải
311
110050
Radiator caps
1) Nắp bộ tản nhiệt;
2) Nắp lò sưởi
312
110198
Radiators [heating]
1) Bộ tản nhiệt [sưởi ấm, đốt nóng];
2) Lò sưởi [sưởi ấm, đốt nóng]
313
110137
Radiators, electric
1) Bộ tản nhiệt, dùng điện;
2) Lò sưởi, dùng điện
314
110253
Reactors (Nuclear --- )
Lò phản ứng hạt nhân
315
110208
Refining towers for distillation
Tháp lọc dùng ®Ó ch−ng cất
316
110183
Reflectors (Lamp --- )
Chụp phản quang của đèn
317
110212
Reflectors (Vehicle --- )
1) Đèn phản quang cho xe cộ;
2) Vật phản quang cho xe cộ
318
110155
Refrigerating apparatus and machines
Thiết bị và máy làm lạnh
319
110213
Refrigerating appliances and installations
Hệ thống và thiết bị làm lạnh
320
110026
Refrigerating cabinets
1) Ngăn làm lạnh;
2) Khoang làm lạnh
321
110156
Refrigerating chambers
Buồng làm lạnh
322
110157
Refrigerating containers
1) Thùng chứa làm lạnh;
2) Côngtenơ làm lạnh
323
110330
Refrigerating display cabinets [14]
Tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày
324
110274
Refrigerators
Tủ lạnh
325
110069
Regenerators (Heat --- )
Thiết bị thu hồi nhiệt
326
110216
Regulating accessories for water or gas apparatus and pipes
Phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và ống dẫn nước hoặc gaz
327
110259
Regulating and safety accessories for gas apparatus
Phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị gaz
328
110240
Regulating and safety accessories for gas pipes
Phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho èng dÉn gaz
329
110241
Regulating and safety accessories for water apparatus
Phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị nước
330
110012
Reheaters (Air --- )
Thiết bị làm nóng không khí
331
110230
Roasters
1) Lò rang;
2) Lò nung;
3) Lò nướng
332
110172
Roasting apparatus
Thiết bị nướng
333
110056
Roasting jacks
1) Thiết bị quay xiên nướng thịt
2) Máy nướng thịt
334
110057
Roasting spits
Xiên thịt để nướng trong lò quay
335
110220
Rotisseries
1) Thiết bị quay thịt;
2) Lò quay thịt
336
110217
Safety accessories for water or gas apparatus and pipes
Phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và ống dẫn nước hoặc gaz
337
110182
Safety lamps
Đèn an toàn cho thợ mỏ
338
110221
Sanitary apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị vệ sinh
339
110029
Saucepans (Pressure cooking --- ), electric
Chảo áp suất, dùng điện
340
110297
Sauna bath installations
Thiết bị tắm hơi
341
110160
Scrubbers [parts of gas installations]
1) Bộ lọc khí [bộ phận của hệ thống gaz];
2) Bộ lọc hơi đốt [bộ phận của thiết bị gaz]
342
110202
Searchlights
1) Đèn pha để rọi sáng;
2) Đèn chiếu rọi
343
110236
Seats (Toilet --- )
Bệ xí vệ sinh
344
110135
Sewage (Purification installations for --- )
Hệ thống thiết bị làm sạch chất thải
345
110151
Shaped fittings for furnaces [13]
Phụ kiện được định hình dùng cho lò đốt
346
110151
Shaped fittings for ovens [13]
Phụ kiện được định hình dùng cho lò nướng, lò sấy
347
110298
Shower cubicles [enclosures (Am.)]
1) Buồng gương sen tắm [khoang kín];
2) Buồng tắm gương sen [có vách ngăn đóng kín]
348
110121
Showers
Vòi hoa sen
349
110299
Sinks
1) Bồn rửa;
2) Chậu rửa gắn cố định
350
110122
Sockets for electric lights
Đui đèn điện
351
110270
Solar furnaces
Lò nướng sử dụng năng lượng mặt trời
352
110269
Solar thermal collectors [heating]
Bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]
353
110291
Spa baths [vessels]
Bồn tắm khoáng
354
110059
Stacks (Flare --- ) for use in oil refineries
1) ống khói đốt khí thải trong công nghiệp dầu mỏ;
2) ống khói đốt khí thải trong nhà máy lọc dầu
355
110263
Standard lamps
Đèn đứng
356
110242
Steam accumulators
Bộ tích hơi nước
357
110165
Steam boilers, other than parts of machines
Nồi hơi, không là bộ phận máy mãc
358
110300
Steam facial apparatus [saunas]
Thiết bị phun hơi nước vào mặt [tắm hơi]
359
110232
Steam generating installations
1) Thiết bị sinh hơi nước;
2) Hệ thống sinh hơi nước
360
110331
Steamers (Fabric --- )
Thiết bị phun hơi nước làm phẳng vải
361
110226
Sterilizers
Thiết bị khử trùng
362
110246
Stills *
Thiết bị chưng cất*
363
110140
Stoves
1) Lò đốt;
2) Lò sưởi
364
110143
Stoves [heating apparatus]
1) Lò đốt [thiết bị sưởi ấm, thiết bị đốt nóng];
2) Lò sưởi [thiết bị sưởi ấm, đốt nóng]
365
110263
Street lamps
Đèn đường
366
110025
Structural plates for ovens
Tấm kết cấu của lò
367
110318
Swimming pools chlorinating apparatus
Thiết bị khử trùng bằng clo dùng cho bể bơi
368
110271
Tanning apparatus [sun beds]
Thiết bị giúp da rám nắng [giường tắm nắng]
369
110068
Taps [cocks, spigots] [faucets (Am.)] for pipes
Vòi khóa [van, đầu vặn] [vòi đóng] cho ống dẫn
370
110218
Taps [faucets] *
1) Vòi [van]*
2) Vòi [vòi khóa]*
371
110319
Thermostatic valves [parts of heating installations]
1) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống cấp nhiệt];
2) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống sưởi]
372
110171
Toasters
Lò nướng bánh bằng điện
373
110227
Tobacco (Cooling installations for --- )
1) Thiết bị làm lạnh thuốc lá;
2) Hệ thống làm lạnh thuốc lá
374
110228
Tobacco roasters
Lò sấy thuốc lá
375
110235
Toilet bowls
Chậu vệ sinh
376
110236
Toilet seats
Bệ xí vệ sinh
377
110105
Toilets [water-closets]
Buồng vệ sinh
378
110064
Toilets, portable
Nhà vệ sinh di động
379
110051
Torches (Pocket --- ), electric
Đèn pin bỏ túi, dùng điện
380
110202
Torches for lighting
1) Đuốc để soi sáng;
2) Đèn pin chiếu sáng
381
110111
Tubes (Discharge --- ), electric, for lighting
ống phóng điện, để thắp sáng
382
110189
Tubes (Luminous --- ) for lighting
ống phát quang để chiếu sáng
383
110036
Turkish bath cabinets, portable
1) Buồng tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ, vận chuyển được;
2) Buồng tắm di động kiểu Thổ Nhĩ Kỳ
384
110180
Ultraviolet ray lamps, not for medical purposes
Đèn tia cực tím, không dùng cho mục đích y tế
385
110301
Urinals [sanitary fixtures]
Chỗ đi tiểu [thiết bị vệ sinh cố định]
386
110194
Valves (Level controlling --- ) in tanks
Van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa
387
110319
Valves (Thermostatic --- ) [parts of heating installations]
1) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống cấp nhiệt];
2) Van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống sưởi]
388
110200
Vehicle headlights
Đèn pha xe cộ
389
110212
Vehicle reflectors
1) Đèn phản quang của xe cộ;
2) Vật phản quang cho xe cộ
390
110079
Vehicles (Air conditioners for --- )
Thiết bị điều hoà không khí dùng cho xe cộ
391
110249
Vehicles (Anti-dazzle devices for --- ) [lamp fittings]
Thiết bị chống loá mắt dùng cho xe cộ [phụ kiện đèn]
392
110112
Vehicles (Defrosters for --- )
Thiết bị làm tan băng, dùng cho xe cộ
393
110250
Vehicles (Heating apparatus for defrosting windows of --- )
Thiết bị đốt nóng để làm tan băng ở cửa sổ dùng cho xe cộ
394
110229
Vehicles (Lighting apparatus for --- )
Thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ
395
110027
Vehicles (Lights for --- )
Đèn dùng cho xe cộ
396
110233
Ventilation [air-conditioning] installations and apparatus
Thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]
397
110234
Ventilation [air-conditioning] installations for vehicles
1) Thiết bị thông gió [điều hoà không khí] dùng cho xe cộ;
2) Hệ thống thông gió [điều hoà không khí] dùng cho xe cộ
398
110006
Ventilation hoods
Cái chụp thông gió
399
110244
Ventilation hoods for laboratories
Cái chụp thông gió cho phòng thí nghiệm
400
110258
Waffle irons, electric
Khuôn bánh quế, dùng điện
401
110156
Walk-in refrigerators
Buồng làm lạnh
402
110306
Warming pans
1) Lồng ấp có cán dài để sưởi;
2) Lồng ấp đựng than để làm ấm
403
110219
Washers for water taps
Vòng đệm của vòi nước
404
110186
Wash-hand basins [parts of sanitary installations]
1) Chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh];
2) Bồn rửa tay [bộ phận của hệ thống vệ sinh]
405
110186
Wash-hand bowls [parts of sanitary installations]
1) Chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh];
2) Bồn rửa tay [bộ phận của hệ thống vệ sinh]
406
110063
Washing coppers
Nồi đồng để luộc quần áo giặt
407
110223
Washrooms (Hand drying apparatus for --- )
Thiết bị hong khô tay dùng cho phòng vệ sinh
408
110105
Water closets
Buồng vệ sinh
409
110104
Water conduits installations
Hệ thống ống dẫn nước
410
110096
Water distribution installations
1) Hệ thống phân phối nước;
2) Thiết bị phân phối nước
411
110124
Water filtering apparatus
Thiết bị lọc nước
412
110272
Water flushing installations
1) Hệ thống xả nước;
2) Hệ thống tháo nước
413
110052
Water heaters
Thiết bị làm nóng nước
414
110211
Water heaters [apparatus]
Thiết bị đun nước
415
110276
Water intake apparatus
Thiết bị dùng cho cửa cấp nước
416
110216
Water or gas apparatus and pipes (Regulating accessories for --- )
Phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz
417
110217
Water or gas apparatus and pipes (Safety accessories for --- )
Phụ tùng an toàn dùng cho thiết bị và đường ống dẫn nước hoặc gaz
418
110123
Water purification installations
1) Thiết bị làm sạch nước;
2) Hệ thống làm sạch nước
419
110206
Water purifying apparatus and machines
1) Thiết bị và máy móc để làm sạch nước;
2) Thiết bị và máy móc để tinh lọc nước
420
110243
Water softening apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị làm mềm nước
421
110128
Water sterilizers
Thiết bị tiệt trùng nước
422
110252
Water supply installations
Hê thống cung cấp nước
423
110001
Watering installations, automatic
Hệ thống tưới nước tự động
424
110327
Watering machines for agricultural purposes
Máy tưới nước dùng cho mục đích nông nghiệp
425
110103
Water-pipes for sanitary installations
ống dẫn nước dùng cho hệ thống thiết bị vệ sinh
426
110320
Whirlpool-jet apparatus
Thiết bị tạo xoáy nước

1. Nhóm 12

Xe cộ; Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
120004
Aerial conveyors
Băng tải trên không
2
120203
Aeronautical apparatus, machines and appliances
Thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không
3
120027
Aeroplanes
Máy bay
4
120247
Air bags [safety devices for automobiles]
Túi khí [thiết bị an toàn cho ô tô]
5
120006
Air balloons
Khí cầu
6
120237
Air cushion vehicles
Xe cộ chạy trên đệm khí
7
120009
Air pumps [vehicle accessories]
Bơm hơi [phụ tùng của xe cộ]
8
120005
Air vehicles
Phương tiện giao thông trên không
9
120184
Aircraft
1) Thiết bị bay;
2) Máy bay
10
120012
Airplanes (Amphibious --- )
Thủy phi cơ
11
120030
Airships
Khí cầu
12
120233
Ambulances
Xe cứu thương
13
120012
Amphibious airplanes
Thủy phi cơ
14
120204
Anti-dazzle devices for vehicles *
Thiết bị chống lóa dùng cho xe cộ*
15
120204
Anti-glare devices for vehicles *
Thiết bị chống chói dùng cho xe cộ*
16
120014
Anti-skid chains
Xích chống trơn trượt cho xe cộ
17
120211
Anti-theft alarms for vehicles
Chuông chống trộm dùng cho xe cộ
18
120200
Anti-theft devices for vehicles
Thiết bị chống trộm dùng co xe cộ
19
120098
Audible warning systems for cycles [14]
Hệ thống cảnh báo bằng âm thanh cho xe đạp
20
120207
Automobile bodies
1) Thân xe ô tô;
2) Vỏ xe ô tô
21
120024
Automobile chains
Xích ô tô
22
120025
Automobile chassis
Khung gầm ô tô
23
120023
Automobile hoods
Mui xe ô tô
24
120206
Automobile tires [tyres]
1) Lốp ô tô
2) Săm lốp ô tô
25
120245
Automobiles (Sun-blinds adapted for --- )
Màn cửa che nắng thích hợp dùng cho ô tô
26
120199
Automobiles [14]
Xe ô tô
27
120120
Axle journals
Cổ trục xe
28
120119
Axles for vehicles
Trục của xe cộ
29
120163
Baby carriages
Xe đẩy trẻ em
30
120164
Baby carriages (Covers for --- )
Mui che cho xe đẩy trẻ em
31
120116
Balance weights for vehicle wheels
Bộ đối trọng cho bánh xe cộ
32
120006
Balloons (Air --- )
Khí cầu
33
120030
Balloons (Dirigible --- )
Khí cầu điều khiển được
34
120127
Bands for Wheel hubs
1) Đai cho ổ trục bánh xe;
2) Nẹp cho ổ trục bánh xe
35
120063
Barges
1) Sà lan;
2) Xà lan
36
120034
Bars (Torsion --- ) for vehicles
Thanh xoắn cho xe cộ
37
120248
Baskets adapted for cycles
Giỏ xe đạp
38
120081
Berths (Sleeping --- ) for vehicles
1) Giường nằm sử dụng trên xe cộ;
2) Ghế nằm sử dụng trên xe cộ
39
120269
Bicycle bells [14]
Chuông xe đạp
40
120086
Bicycle brakes
Phanh xe đạp
41
120061
Bicycle chains
Xích xe đạp
42
120221
Bicycle frames
Khung xe đạp
43
120080
Bicycle handle bars
1) Ghi đông xe đạp;
2) Tay lái xe đạp
44
120093
Bicycle pumps
Bơm xe đạp
45
120088
Bicycle rims
Vành xe đạp
46
120096
Bicycle saddles
Yên xe đạp
47
120094
Bicycle spokes
Nan hoa xe đạp
48
120046
Bicycle stands
Chân chống xe đạp
49
120084
Bicycle tires [tyres]
Lốp xe đạp
50
120044
Bicycles
Xe đạp
51
120036
Boat hooks
Sào để kéo đẩy tàu thuyền
52
120021
Boats
Thuyền
Tầu thuyền
53
120259
Boats (Masts for --- )
Cột buồm
54
120222
Bodies for vehicles
1) Thân xe cộ;
2) Vỏ xe cộ
55
120047
Bogies for railway cars
Giá chuyển hướng cho toa tàu đường sắt
56
120267
Brake discs for vehicles [13]
Đĩa phanh dùng cho xe cộ
57
120215
Brake linings for vehicles
Lót phanh cho xe cộ
58
120263
Brake pads for automobiles
Má phanh dùng cho xe ô tô
59
120236
Brake segments for vehicles
1) Xéc măng phanh cho xe cộ;
2) Vòng găng phanh cho xe cộ
60
120216
Brake shoes for vehicles
1) Má phanh cho xe cộ;
2) Guốc hãm cho xe cộ
61
120086
Brakes for bicycles, cycles
Phanh cho xe đạp
62
120126
Brakes for vehicles
Phanh cho xe cộ
63
120078
Buffers for railway rolling stock
1) Bộ giảm xóc cho đầu máy, toa xe đường sắt;
2) Bộ giảm xóc cho phương tiện giao thông đường sắt
64
120077
Bumpers (Vehicle --- )
Thanh chắn va đập của xe cộ
65
120209
Bumpers for automobile
Thanh chắn va đập của ô tô
66
120018
Buses (Motor --- )
Ô tô buýt
67
120190
Cable cars
Toa xe kéo bằng dây cáp
68
120188
Cable transport apparatus and installations
Hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp
69
120052
Caissons [vehicles]
Xe moóc [xe cộ]
70
120249
Camping cars
1) Ô tô cắm trại;
2) Toa xe cắm trại
71
120241
Caps for vehicle petrol [gas] tanks
Nắp bình chứa xăng [gas] của xe cộ
72
120056
Caravans
1) Xe moóc dùng làm nơi ở lưu động;
2) Nhà lưu động [xe cộ];
3) Xe tải lớn có mui
73
120140
Carriages [railways]
Toa xe [đường sắt]
74
120162
Carrier tricycles
Xe đạp 3 bánh để chở hàng
75
120029
Carriers (Luggage --- ) for vehicles
Giá để hàng cho xe cộ
76
120199
Cars
Xe ô tô
77
120051
Cars for cable transport installations
Buồng cho hệ thống vận chuyển bằng cáp
78
120219
Carts
1) Xe thô sơ do súc vật kéo;
2) Xe đẩy bằng tay
79
120114
Casings for pneumatic tires [tyres]
Vỏ bọc cho bánh xe bơm hơi [lốp]
80
120250
Casters for trolleys [vehicles] [carts (Am.)]
Bánh xe nhỏ cho xe đẩy [xe cộ] [xe thô sơ]
81
120067
Casting carriages
Toa xe kéo
82
120067
Casting cars
Xe kéo
83
120014
Chains (Anti-skid --- )
Xích chống trượt cho xe cộ
84
120061
Chains (Cycle --- )
Xích xe đạp
85
120061
Chains for bicycles, cycles
Xích cho xe đạp
86
120180
Chairlifts
Ghế treo trên dây cáp lên xuống để chở người
87
120025
Chassis (Automobile --- )
Khung gầm của ô tô
88
120069
Chassis (Vehicle --- )
Khung gầm xe cộ
89
120266
Cigar lighters for automobiles
Thiết bị châm thuốc trên xe ô tô
90
120251
Cleaning trolleys
1) Xe đẩy tay để làm sạch
2) Xe làm sạch đẩy tay
91
120179
Cleats [nautical]
Cọc đầu dây [hàng hải]
92
120169
Clips (Spoke --- ) for wheels
Kẹp dùng để căng nan hoa cho bánh xe
93
120111
Clutches for land vehicles
Khớp ly hợp cho xe cộ trên mặt đất
94
120018
Coaches (Motor--)
Xe chở khách
95
120213
Concrete mixing vehicles
Xe trộn bê tông
96
120242
Connecting rods for land vehicles, other than parts of motors and engines
Thanh truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, khác với bộ phận của động cơ ô tô và đầu máy
97
120227
Converters (Torque --- ) for land vehicles
Bộ biến đổi mô men cho phương tiện giao thông trên bộ
98
120004
Conveyors (Aerial --- )
Băng tải trên không
99
120002
Couplings (Railway --- )
Thiết bị nối toa xe
100
120003
Couplings for land vehicles
Cơ cấu ghép nối cho phương tiện giao thông trên bộ
101
120132
Covers (Seat --- ) for vehicles
1) Vỏ bọc ghế ngồi cho xe cộ;
2) Tấm phủ ghế ngồi cho xe cộ
102
120164
Covers for baby carriages
Mui phủ cho xe đẩy trẻ em
103
120260
Covers for vehicles steering wheels
1) Vỏ bọc cho bánh lái xe cộ
2) Tấm phủ cho bánh lái xe cộ
104
120058
Crankcases for land vehicle components, other than for engines
1) Hộp tay quay cho cơ cấu của phương tiện giao thông trên bộ [không dùng cho đầu máy];
2) Hộp trục khủyu cho hợp phần phương tiện giao thông trên bộ, khác với đầu máy
105
120089
Cranks for cycles
Đùi đĩa xe đạp
106
120270
Cycle bells [14]
Chuông xe đạp
107
120086
Cycle brakes
Phanh xe đạp
108
120099
Cycle cars
Ô tô 3 bánh
109
120061
Cycle chains
Xích xe đạp
110
120221
Cycle frames
Khung xe đạp
111
120080
Cycle handle bars
1) Ghi đông xe đạp;
2) Tay lái xe đạp
112
120091
Cycle hubs
Moay-ơ xe đạp
113
120087
Cycle mudguards
Chắn bùn xe đạp
114
120093
Cycle pumps
Bơm xe đạp
115
120088
Cycle rims
Vành bánh xe đạp
116
120096
Cycle saddles
Yên xe đạp
117
120094
Cycle spokes
Nan hoa xe đạp
118
120097
Cycle stands
Chân chống xe đạp
119
120084
Cycle tires [tyres]
Lốp xe đạp
120
120044
Cycles
Xe đạp
121
120048
Davits for boats
Cần trục neo cho tầu thuyền
122
120162
Delivery tricycles
Xe ba bánh giao hàng
123
120172
Dining cars
Toa ăn trên xe lửa
124
120220
Dining cars [carriages]
Toa ăn [chuyên chở hành khách]
125
120220
Dinner wagons [carriages]
Toa ăn [chuyên chở hành khách]
126
120045
Direction indicators for bicycles
Thiết bị chỉ hướng cho xe đạp
127
120228
Direction signals for vehicles
Tín hiệu điều hướng cho xe cộ [hệ thống đèn vàng gắn 2 bên xe phát tín hiệu rẽ phải hoặc trái]
128
120030
Dirigible balloons [airships]
Khí cầu điều khiển được [khí cầu]
129
120038
Disengaging gear for boats
Thiết bị hạ thủy cho tàu thuyền
130
120160
Doors for vehicles
Cửa cho xe cộ
131
120105
Dredgers [boats]
Tàu hút bùn
132
120122
Dress guards for bicycles, cycles
Lưới bảo vệ cho xe đạp giúp tránh rách áo dài, váy của phụ nữ
133
120225
Driving chains for land vehicles
Xích truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ
134
120139
Driving motors for land vehicles
Động cơ dẫn động cho phương tiện giao thông trên bộ
135
120223
Ejector seats for aircraft
Ghế bật cho phi công nhảy dù dùng cho phương tiện hàng không
136
120110
Electric vehicles
Xe cộ chạy bằng điện
137
120243
Elevating tailgates (Am.) [parts of land vehicles]
1) Cửa sau có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ];
2) Cửa hậu có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]
138
120137
Engines (Traction --- )
1) Ðộng cơ kéo;
2) Xe kéo;
3) Máy kéo
139
120130
Engines for land vehicles
Ðộng cơ cho phương tiện giao thông trên bộ
140
120252
Fenders for ships
Ðệm chống va đập cho tàu thủy
141
120028
Ferry boats
Phà
142
120033
Flanges for railway wheel tires [tyres]
Vành bánh xe đường sắt
143
120001
Fork lift trucks
Xe nâng dỡ hành lý
144
120221
Frames for bicycles, cycles
Khung xe đạp
145
120148
Freewheels for land vehicles
ổ líp dùng cho xe cộ mặt đất
146
120189
Funiculars
Ðường sắt leo núi (có hệ dây cáp kéo các toa)
147
120229
Funnels for locomotives
ống khói đầu máy xe lửa
148
120073
Funnels for ships
ống khói tàu thủy
149
120217
Gear boxes for land vehicles
Hộp số cho phương tiện giao thông trên bộ
150
120103
Gearing for land vehicles
1) Khớp truyền động bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ;
2) Khớp truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ
151
120085
Gears for cycles
Bánh răng truyền động cho xe đạp
152
120068
Golf carts
Ô tô nhỏ dùng để di chuyển khi chơi gôn
153
120106
Hand cars
Goòng đẩy tay 4 bánh
154
120080
Handle bars for bicycles, cycles
1) Tay lái xe đạp;
2) Ghi đông xe đạp
155
120065
Handling carts
Xe đẩy bằng tay
156
120244
Harness (Security --- ) for vehicle seats
Ðai bảo hiểm dùng cho ghế ngồi xe cộ
157
120262
Headlight wipers
1) Cần gạt nước đèn pha xe ô tô
2) Thanh gạt nước đèn pha xe ô tô
158
120015
Head-rests for vehicle seats
Cái tựa đầu cho ghế ngồi xe cộ
159
120165
Hoods for baby carriages
Mui xe đẩy của trẻ em
160
120054
Hoods for vehicle engines
1) Mui cho động cơ xe cộ [nắp ca-pô];
2) Nắp đậy cho động cơ xe cộ [nắp ca bô]
161
120055
Hoods for vehicles
Mui cho xe cộ
162
120036
Hooks (Boat --- )
Sào để kéo đẩy tàu thuuyền
163
120212
Horns for vehicles
Còi cho xe cộ
164
120066
Hose carts
Xe đẩy cuộn ống vòi
165
120124
Hub caps
Nắp chụp moay-ơ
166
120060
Hubs for vehicle wheels
1) Moay-ơ cho bánh xe;
2) Ổ trục cho bánh xe
167
120035
Hulls (Ships' --- )
Vỏ tàu thủy
168
120079
Hydraulic circuits for vehicles
1) Hệ thống thủy lực cho xe cộ;
2) Mạch thủy lực cho xe cộ
169
120135
Hydroplanes
Thủy phi cơ
170
120039
Inclined ways for boats
Triền đà cho tàu thủy
171
120194
Inner tubes (Adhesive rubber patches for repairing --- )
Miếng vá bằng cao su dính để vá săm xe
172
120008
Inner tubes (Repair outfits for --- )
Bộ đồ để vá săm xe
173
120214
Inner tubes for bicycles, cycles
1) Săm cho xe đạp;
2) Săm xe đạp
174
120007
Inner tubes for pneumatic tires [tyres]
Săm cho lốp xe bơm hơi
175
120145
Jet engines for land vehicles
Ðộng cơ phản lực cho phương tiện giao thông trên bộ
176
120120
Journals (Axle --- )
Cổ trục xe
177
120253
Kick sledges
Xe trượt tuyết
178
120067
Ladle carriages
Xe chở thùng rót
179
120067
Ladle cars
Ô tô chở thùng rót
180
120064
Launches
Xuồng du lịch
181
120001
Lifting cars [lift cars]
Xe nâng hàng
182
120170
Lifts (Ski --- )
1) Thang kéo dùng cho người trượt tuyết;
2) Thang kéo hoặc mang người trượt tuyết tới một đường dốc
183
120215
Linings (Brake --- ) for vehicles
Lót phanh cho xe cộ
184
120138
Locomotives
Ðầu máy xe lửa
185
120022
Lorries
Xe tải
186
120029
Luggage carriers for vehicles
Giá để hành lý cho xe cộ
187
120123
Luggage nets for vehicles
Lưới trùm hành lý cho xe cộ
188
120050
Luggage trucks
Xe tải chở hàng
189
120259
Masts for boats
Cột buồm
190
120144
Military vehicles for transport
Xe quân sự dùng để vận chuyển
191
120043
Mine cart wheels
Bánh xe ben dùng ở mỏ
192
120173
Mirrors (Rearview --- )
Gương chiếu hậu
193
120196
Mopeds
Xe máy có bàn đạp và một động cơ chạy bằng xăng
194
120018
Motor buses
1) Ô tô buýt;
2) Xe buýt
195
120199
Motor cars
Xe ôtô con
196
120019
Motor coaches
1) Xe ôtô ca;
2) Ô tô chở khách du lịch
197
120249
Motor homes
Nhà xe lưu động
198
120147
Motorcycles
Xe máy
199
120090
Motors for cycles
Ðộng cơ cho xe đạp
200
120130
Motors for land vehicles
Động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ
201
120109
Motors, electric, for land vehicles
Ðộng cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ
202
120049
Mudguards
Chắn bùn
203
120013
Non-skid devices for vehicle tires [tyres]
Cơ cấu chống trượt cho lốp xe cộ
204
120182
Oarlocks [13]
Cọc chèo
205
120041
Oars
Mái chèo
206
120152
Omnibuses
1) Xe chở khách;
2) Xe buýt hai tầng
207
120153
Paddles for canoes
Mái giầm để chèo thuyền, xuồng
208
120254
Panniers adapted for cycles
Giỏ xe đạp
209
120113
Parachutes
Dù để nhảy dù
210
120194
Patches (Adhesive rubber --- ) for repairing inner tubes
Miếng vá bằng cao su có chất dính để sửa chữa săm xe
211
120092
Pedals for cycles
Bàn đạp xe đạp
212
120164
Perambulator covers (Fitted --- )
Mui xe đẩy trẻ em
213
120157
Pneumatic tires [tyres]
Vỏ xe bơm khí [lốp xe]
214
120159
Pontoons
1) Phà;
2) Thuyền phao
215
120133
Portholes
Cửa sổ tàu thủy, máy bay
216
120243
Power tailgates (Am.) [parts of land vehicles]
Cửa sau [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]
217
120163
Prams [baby carriages]
Xe đẩy trẻ em
218
120143
Propulsion mechanisms for land vehicles
Cơ cấu đẩy cho phương tiện giao thông trên bộ
219
120009
Pumps (Air --- ) [vehicle accessories]
Bơm hơi [phụ kiện xe cộ]
220
120093
Pumps for bicycles, cycles
Bơm cho xe đạp
221
120163
Pushchair
Xe đẩy trẻ em
222
120164
Pushchair covers
Tấm phủ xe đẩy trẻ em
223
120165
Pushchair hoods
Mui xe đẩy trẻ em
224
120047
Railway cars (Bogies for --- )
Giá chuyển hướng cho toa xe đường sắt
225
120002
Railway couplings
Thiết bị nối toa xe
226
120033
Railway wheel tires [tyres] (Flanges of ---)
Vành bánh xe đường sắt
227
120173
Rearview mirrors
Gương chiếu hậu
228
120235
Reduction gears for land vehicles
Cơ cấu giảm tốc cho xe cộ mặt đất
229
120128
Refrigerated vehicles
Xe đông lạnh
230
120257
Remote control vehicles, other than toys
Xe đạp điều khiển từ xa, không phải là đồ chơi
231
120008
Repair outfits for inner tubes
Túi dụng cụ để sửa chữa săm xe
232
120026
Reversing alarms for vehicles
Ðèn hiệu báo lùi cho xe cộ
233
120174
Rims for vehicle wheels
Vành của xe cộ
234
120088
Rims for wheels of bicycles, cycles
Vành xe đạp
235
120071
Rolling stock for funicular railways
1) Đầu máy toa xe cho đường sắt leo núi;
2) Đầu máy toa xe cho đường sắt cáp kéo
236
120072
Rolling stock for railways
Đầu máy toa xe cho đường sắt
237
120182
Rowlocks
Cọc chèo
238
120070
Rudders
Bánh lái
239
120141
Running boards (Vehicle --- )
Bậc lên xuống của xe cộ
240
120050
Sack-barrows
Xe đẩy chở bao, túi
241
120232
Saddle covers for bicycles or motorcycles
Vỏ bọc yên xe đạp hoặc xe máy
242
120268
Saddlebags adapted for bicycles [13]
Túi chuyên dụng đeo sau yên xe đạp
243
120175
Saddles for bicycles, cycles or motorcycles
Yên xe đạp hoặc xe máy
244
120059
Safety belts for vehicle seats
1) Thắt lưng bảo hiểm dùng cho ghế ngồi của xe cộ;
2) Đai an toàn cho ghế ngồi xe cộ
245
120112
Safety seats for children [for vehicles]
1) Ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ]
246
120258
Scooters [vehicles]
1) Xe scutơ [xe cộ];
2) Xe máy bánh nhỏ [xe cộ]
247
120166
Screw-propellers
1) Chân vịt (tàu);
2) Cánh quạt (máy bay)
248
120040
Screw-propellers for boats
Chân vịt cho tàu thuyền
249
120151
Screws [propellers] for ships
1) Chân vịt cho tàu thủy;
2) Cánh quạt cho máy bay
250
120131
Sculls
Mái chèo đôi
251
120134
Seaplanes
Thủy phi cơ
252
120132
Seat covers for vehicles
1) Vỏ bọc cho ghế xe cộ;
2) Tấm phủ cho ghế xe cộ
253
120112
Seats (Safety --- ) for children [for vehicles]
1) Ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ];
2) Ghế bảo hiểm trong xe cộ dùng cho trẻ em
254
120177
Seats (Vehicle --- )
Ghế ngồi xe cộ
255
120244
Security harness for vehicle seats
Ðai bảo hiểm cho ghế ngồi xe cộ
256
120236
Segments (Brake --- ) for vehicles
Vòng găng (séc măng) phanh hãm cho xe cộ
257
120150
Ships
1) Thân của tàu thủy;
2) Vỏ của tàu thủy
258
120082
Ships (Timbers [frames] for --- )
1) Khung gỗ cho tàu thủy
2) Khung sườn tàu thủy bằng gỗ
259
120037
Ships' steering gears
1) Cơ cấu lái của tàu thủy
2) Thiết bị điều khiển cho tàu thủy
260
120035
Ships’ hulls
Vỏ tàu thủy
261
120010
Shock absorbers (Suspension --- ) for vehicles
Giảm xóc treo cho xe cộ
262
120210
Shock absorbers for automobiles
Giảm xóc cho ô tô
263
120011
Shock absorbing springs for vehicles
Lò xo giảm xóc cho xe cộ
264
120216
Shoes (Brake --- ) for vehicles
1) Má phanh cho xe cộ;
2) Guốc hãm cho xe cộ
265
120255
Shopping trolleys [carts (Am.)]
Xe đẩy mua hàng
266
120176
Side cars
1) Xe thùng;
2) Mô tô thùng
267
120228
Signals (Direction --- ) for vehicles
Tín hiệu điều hướng cho xe cộ [hệ thống đèn vàng gắn 2 bên xe phát tín hiệu rẽ phải hoặc trái]
268
120161
Ski carriers for cars
Giá trở ván trượt tuyết cho xe con
269
120170
Ski lifts
1) Thang kéo dùng cho người trượt tuyết;
2) Thang kéo hoặc mang người trượt tuyết tới một đường dốc
270
120081
Sleeping berths for vehicles
1) Giường nằm sử dụng trên xe cộ;
2) Ghế nằm sử dụng trên xe cộ
271
120136
Sleeping cars
1) Toa xe có giường ngủ;
2) Toa xe có giường nằm
272
120186
Sleighs [vehicles]
Xe trượt tuyết [xe cộ]
273
120256
Snowmobiles
Xe máy chạy trên tuyết
274
120117
Space vehicles
1) Tàu vũ trụ;
2) Tàu không gian
275
120264
Spare tire covers
Túi bọc lốp xe ô tô dự phòng
276
120264
Spare tyre covers
Túi bọc lốp xe ô tô dự phòng
277
120264
Spare wheel covers
Túi bọc bánh xe ô tô dự phòng
278
120118
Spars for ships
Cột buồm của tàu thủy
279
120155
Spikes for tires [tyres]
Chốt chống trượt cho lốp
280
120169
Spoke clips for wheels
Kẹp căng nan hoa bánh xe
281
120168
Spokes (Vehicle wheel --- )
Nan hoa xe đạp
282
120168
Spokes for Bicycle, cycles
Nan hoa của bánh xe cộ
283
120178
Sport cars
Xe ô tô thể thao
284
120178
Sports cars
Xe thể thao
285
120011
Springs (Shock absorbing --- ) for vehicles
Lò xo giảm xóc cho xe cộ
286
120016
Sprinkling trucks
Xe tải tưới đường
287
120046
Stands for bicycles, cycles [parts of bicycles, cycles]
Chân chống xe đạp [Bộ phận của xe đạp]
288
120037
Steering gears for ships
Cơ cấu lái cho tàu thủy
289
120260
Steering wheels (Covers for vihicles--)
1) Vỏ bọc cho bánh lái xe cộ;
2) Tẩm phủ bánh lái của xe cộ
290
120230
Steering wheels for vehicles
1) Bánh lái cho xe cộ;
2) Tay lái cho xe cộ
291
120131
Stern oars
Mái chèo phía đuôi tàu
292
120163
Stroller
Xe đẩy trẻ em
293
120164
Stroller covers [pushchairs]
Mui xe đẩy trẻ em
294
120155
Studs for tires [tyres]
Chốt chống trượt cho lốp xe
295
120245
Sun-blinds adapted for automobiles
Màn cửa che nắng thích hợp cho ô tô
296
120010
Suspension shock absorbers for vehicles
Giảm xóc treo cho xe cộ
297
120171
Suspension springs (Vehicle --- )
Lò xo treo cho xe cộ
298
120243
Tailboard lifts [parts of land vehicles]
Cơ cấu nâng thành sau [bộ phận của xe cộ mặt đất]
299
120190
Telpher railways [cable cars]
Đường sắt treo [toa cáp]
300
120265
Tilt trucks
Xe có thùng vát một đầu để dễ đổ hàng xuống
301
120183
Tilting-carts
1) Xe ba gác có thân xe lật được;
2) Xe cút kít có thân xe lật được
302
120082
Timbers [frames] for ships
1) Khung gỗ cho tàu thủy;
2) Khung sườn tàu thủy bằng gỗ
303
120201
Tipping apparatus, parts of trucks and waggons
Thiết bị lật, bộ phận của xe tải và toa xe chở hàng
304
120042
Tipping bodies for lorries [trucks]
Thùng lật của ô tô vận tải [xe tải]
305
120033
Tires (Flanges of railway wheel --- )
Vành bánh xe đường sắt
306
120013
Tires (Non-skid devices for vehicle --- )
Cơ cấu chống trượt cho lốp xe cộ
307
120084
Tires for bicycles, cycles
Lốp xe đạp
308
120031
Tires for vehicle wheels
Lốp cho bánh xe cộ
309
120157
Tires, solid, for vehicle wheels
Lốp đặc cho xe cộ
310
120227
Torque converters for land vehicles
1) Bộ chuyển hướng cho xe cộ mặt đất;
2) Bộ phận chuyển hướng cho phương tiện giao thông đường bộ
311
120034
Torsion bars for vehicles
Thanh xoắn cho xe cộ
312
120137
Traction engines
Động cơ máy kéo
313
120075
Tractors
Máy kéo
314
120017
Trailer hitches for vehicles
Móc nối toa xe cho xe cộ
315
120057
Trailers [vehicles]
1) Rơ moóc [xe cộ];
2) Toa moóc [xe cộ]
316
120187
Tramcars
Xe điện
317
120226
Transmission chains for land vehicles
Xích truyền động cho xe cộ mặt đất
318
120246
Transmission shafts for land vehicles
Trục truyền động cho xe cộ mặt đất
319
120142
Transmissions, for land vehicles
Cơ cấu truyền động cho xe cộ mặt đất
320
120188
Transport apparatus and installations (Cable --- )
Hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp
321
120156
Treads for retreading tires [tyres]
1) Mặt gai của lốp dùng để lắp lại lốp xe;
2) Ta lông dùng để đắp lại lốp xe
322
120074
Treads for vehicles [roller belts]
1) Ta lông lốp cho xe cộ [đai của trục lăn];
2) Mặt lăn cho xe cộ [đai trục lăn]
323
120074
Treads for vehicles [tractor type]
1) Ta lông lốp cho xe cộ [đai của trục lăn];
2) Mặt lăn cho xe cộ [đai trục lăn]
324
120191
Tricycles
Xe đạp ba bánh
325
120162
Tricycles (Carrier --- )
Xe ba bánh để chở hàng
326
120106
Trolleys *
Xe đẩy tay*
327
120022
Trucks
Ô tô tải
328
120050
Trucks (Luggage --- )
Xe tải chở hành lý
329
120234
Tubeless tires [tyres] for bicycles, cycles
1) Lốp không cần săm cho xe đạp;
2) Lốp liền săm cho xe đạp
330
120192
Turbines for land vehicles
Tua bin cho xe cộ mặt đất
331
120228
Turn signals for vehicles
Thiết bị phát tín hiệu báo rẽ cho xe cộ
332
120050
Two-wheeled trolleys
Xe đẩy hai bánh
333
120033
Tyres (Flanges of railway wheel --- )
Vành bánh xe đường sắt
334
120013
Tyres (Non-skid devices for vehicle --- )
Cơ cấu chống trượt cho lốp xe cộ
335
120084
Tyres for bicycles, cycles
Lốp xe đạp
336
120031
Tyres for vehicle wheels
Lốp cho bánh xe cộ
337
120157
Tyres, solid, for vehicle wheels
Lốp đặc cho bánh xe cộ
338
120185
Undercarriages for vehicles
Khung gầm cho xe cộ
339
120195
Upholstery for vehicles
Bộ ghế nệm cho xe cộ
340
120032
Valves for vehicle tires [tyres]
Van cho lốp xe cộ
341
120125
Vans [vehicles]
Xe tải chở hành lý hoặc người [xe cộ]
342
120077
Vehicle bumpers
Thanh chắn va đập của xe cộ
343
120069
Vehicle chassis
Khung gầm xe cộ
344
120224
Vehicle covers [shaped]
Tấm phủ xe cộ [đã tạo hình]
345
120241
Vehicle petrol [gas] tanks (Caps for --- )
Nắp đậy cho bình chứa xăng dầu [gaz] của xe cộ
346
120141
Vehicle running boards
Bậc lên xuống của xe cộ
347
120177
Vehicle seats
Ghế ngồi của xe cộ
348
120171
Vehicle suspension springs
Lò xo treo cho xe cộ
349
120174
Vehicle wheel rims
Vành bánh xe cộ
350
120168
Vehicle wheel spokes
Nan hoa bánh xe
351
120158
Vehicle wheel tires [tyres]
Lốp bánh xe
352
120053
Vehicle wheels
Bánh xe cộ
353
120060
Vehicle wheels (Hubs for --- )
1) Ổ trục cho bánh xe cộ;
2) Moay ơ cho bánh xe
354
120237
Vehicles (Air cushion --- )
Xe cộ chạy trên đệm khí
355
120204
Vehicles (Anti-glare devices for --- ) *
Thiết bị chống chói mắt dùng cho xe cộ*
356
120242
Vehicles (Connecting rods for land --- ), other than parts of motors and engines
Thanh truyền cho xe cộ mặt đất; không là bộ phận của đầu máy và động cơ
357
120110
Vehicles (Electric --- )
Xe điện
358
120128
Vehicles (Refrigerated --- )
Xe đông lạnh
359
120257
Vehicles (Remote control --- ), other than toys
Xe cộ điều khiển từ xa, không phải đồ chơi
360
120117
Vehicles (Space --- )
1) Tàu vũ trụ;
2) Tàu không gian
361
120193
Vehicles for locomotion by land, air, water or rail
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray
362
120144
Vehicles for transport (Military --- )
Xe quân sự dùng để vận chuyển
363
120076
Waggons
Toa xe chở hàng
364
120129
Waggons (Refrigerated --- ) [railroad vehicles]
Toa xe làm lạnh [phương tiện đường sắt]
365
120149
Water vehicles
Phương tiện giao thông đường thủy
366
120116
Weights (Balance --- ) for vehicle wheels
Bộ phận đối trọng cho bánh xe cộ
367
120127
Wheel hubs (Bands for --- )
1) Đai cho ổ trục bánh xe;
2) Nẹp cho ổ trục bánh xe;
3) Đai cho moay ơ bánh xe
368
120060
Wheel hubs (Vehicle --- )
1) Ổ trục của bánh xe xe cộ;
2) Moay ơ của bánh xe cộ
369
120158
Wheel tires [tyres] (Vehicle --- )
Lốp của xe cộ
370
120218
Wheelbarrows
Xe cút kít
371
120062
Wheelchairs
Xe lăn dùng cho người tàn tật
372
120169
Wheels (Spoke clips for --- )
Kẹp căng nan hoa cho bánh xe
373
120053
Wheels (Vehicle --- )
Bánh xe cộ
374
120095
Wheels for bicycles, cycles
Bánh xe đạp
375
120198
Windows for vehicles
Cửa kính cho xe cộ
376
120121
Windscreen wipers
Cần gạt nước kính chắn gió xe cộ
377
120154
Windscreens
Kính chắn gió
378
120121
Windshield wipers
Cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ
379
120154
Windshields
Kính chắn gió cho xe cộ
380
120202
Yachts
1) Du thuyền;
2) Thuyền buồm

1. Nhóm 13

Vũ khí cháy nổ; Đạn dược và đầu đạn; Chất nổ; Pháo hoa.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
130001
Acetyl-nitrocellulose
Chất nổ Axetyl nitroxenluloza
2
130059
Air pistols [weapons]
Súng hơi ngắn [vũ khí]
3
130005
Ammonium nitrate explosives
Chất nổ amoni nitrat
4
130027
Ammunition
Ðạn dược
5
130014
Artillery guns [cannons]
1) Súng ca nông;
2) Pháo đại bác [súng đại bác]
6
130075
Automatic firearm ammunition belts
Băng đạn dùng cho súng cầm tay tự động
7
130015
Ballistic missiles
Tên lửa đạn đạo
8
130015
Ballistic weapons
Vũ khí đạn đạo
9
130063
Bandoliers for weapons
1) Dây đeo vũ khí;
2) Dây đeo súng
10
130021
Barrels (Gun --- )
Nòng súng
11
130021
Barrels (Rifle --- )
Nòng súng có rãnh xoắn
12
130074
Belts adapted for ammunition
1) Đai đựng đạn
2) Băng đựng đạn
13
130017
Bengal lights
1) Pháo hoa;
2) Pháo hiệu
14
130031
Breeches of firearms
1) Khóa nòng súng;
2) Khóa súng
15
130020
Cannons
Súng đại bác
16
130022
Carbines
Súng cacbin
17
130016
Cartridge belts (Apparatus for filling --)
Thiết bị lắp băng đạn
18
130019
Cartridge cases
1) Vỏ đạn;
2) Vỏ hộp đạn
19
130024
Cartridge loading apparatus
Thiết bị để nạp đạn
20
130025
Cartridge pouches
Túi đạn
21
130023
Cartridges
Ðạn
22
130019
Cases (Cartridge --- )
1) Vỏ đạn;
2) Vỏ hộp đạn
23
130033
Cases (Gun --- )
Bao súng
24
130033
Cases (Rifle --- )
Bao súng trường
25
130010
Cleaning brushes for firearms
Chổi lau nòng súng
26
130030
Cotton (Gun --- )
Thuốc nổ bông
27
130066
Detonating caps other than toys
Ngòi nổ không dùng cho đồ chơi
28
130062
Detonating fuses for explosives
1) Ngòi châm dùng cho chất nổ;
2) Dây dẫn lửa cho chất nổ
29
130018
Detonating plugs
Nút nổ
30
130006
Detonators
1) Kíp nổ;
2) Ngòi nổ
31
130032
Dynamite
Thuốc nổ đinamit
32
130003
Explosive cartridges
Đạn nổ
33
130051
Explosive powders
Bột nổ
34
130034
Explosives
Chất nổ
35
130011
Firearm sights
1) Ống ngắm ở súng;
2) Kính ngắm ở súng
36
130009
Firearms
37
130042
Firearms (Ammunition for --- )
Đạn dùng cho súng
38
130010
Firearms (Cleaning brushes for --- )
Chổi lau nòng súng
39
130072
Firecrackers
1) Pháo để đốt;
2) Pháo đốt
40
130013
Fireworks
1) Pháo bông;
2) Pháo hoa
41
130062
Firing lanyards for explosives
Dây dẫn cháy dùng cho chất nổ
42
130057
Firing platforms
Bệ tì để bắn
43
130079
Flare pistols [13]
Súng hiệu
44
130064
Fog signals, explosive
Chất nổ, tín hiệu báo sương mù
45
130060
Fuses for explosives
1) Ngòi nổ;
2) Kíp nổ
46
130044
Fuses for explosives, for use in mines
1) Ngòi nổ, dùng cho mìn, địa lôi, thủy lôi;
2) Kíp nổ, dùng cho mìn, địa lôi, thủy lôi
47
130021
Gun barrels
Nòng súng
48
130002
Gun carriages [artillery]
1) Giá đỡ súng [giá pháo];
2) Giá đỡ pháo [giá đỡ có bánh xe kéo pháo]
49
130033
Gun cases
Bao súng
50
130030
Gun cotton
Thuốc nổ bông
51
130050
Gunpowder
Bột thuốc súng
52
130014
Guns (Artillery --- ) [cannons]
1) Súng ca nông;
2) Pháo đại bác [súng đại bác]
53
130028
Guns (Hammers for --- )
Búa kim hoả của súng
54
130069
Guns (Harpoon --- ) [weapons]
Súng phóng lao móc [vũ khí]
55
130070
Guns (Noise-suppressors for --- )
Bộ phận giảm thanh dùng cho súng
56
130038
Guns (Sighting mirrors for --- )
Kính ngắm dùng cho súng
57
130036
Guns [weapons]
Súng [vũ khí]
58
130037
Gunstocks
Báng súng
59
130028
Hammers for guns and rifles
Búa kim hoả của súng và súng trường
60
130078
Hand grenades
Lựu đạn
61
130069
Harpoon guns [weapons]
Súng phóng lao móc [vũ khí]
62
130029
Horns (Powder --- )
Sừng đựng thuốc súng
63
130026
Hunting firearms
Súng săn
64
130041
Lead shot for hunting
Hạt chì dùng để săn bắn
65
130046
Machine guns
Súng máy
66
130045
Mines [explosives]
1) Mìn [chất nổ];
2) Địa lôi [chất nổ];
3) Thủy lôi [chất nổ]
67
130038
Mirrors (Sighting --- ) for guns and rifles
Kính ngắm dùng cho súng và súng trường
68
130015
Missiles (Ballistic --- )
Tên lửa đạn đạo
69
130047
Mortars [firearms]
Súng cối [súng]
70
130007
Motorized weapons
Vũ khí cơ giới
71
130005
Nitrate of ammonia explosives
Chất nổ amoni nitrat
72
130070
Noise-suppressors for guns
Bộ phận giảm thanh dùng cho súng
73
130066
Percussion caps other than toys
1) Ngòi nổ không dùng cho đồ chơi;
2) Kíp nổ không dùng cho đồ chơi
74
130049
Pistols [arms]
1) Súng ngắn [vũ khí cầm tay]
75
130057
Platforms (Firing --- )
Bệ tì để bắn
76
130018
Plugs (Detonating --- )
Nút nổ
77
130025
Pouches (Cartridge --- )
Túi đan
78
130029
Powder horns
Sừng đựng thuốc súng
79
130051
Powders (Explosive --- )
Bột thuốc nổ
80
130061
Primings [fuses]
1) Mồi nổ [ngòi, kíp nổ];
2) Kích nổ [ngòi, kíp nổ]
81
130052
Projectiles [weapons]
1) Ðạn phóng [vũ khí];
2) Tên lửa [vũ khí]
82
130053
Pyrophoric substances
Hợp chất dẫn lửa
83
130054
Pyrotechnic products
Sản phẩm pháo hoa
84
130030
Pyroxylin
Thuốc nổ bông
85
130055
Revolvers
Súng lục ổ quay
86
130021
Rifle barrels
Nòng súng có rãnh xoắn;
87
130033
Rifle cases
Bao súng trường
88
130022
Rifles
Súng trường
89
130028
Rifles (Hammers for --- )
1) Cò súng;
2) Búa kim hoả ở súng
90
130038
Rifles (Sighting mirrors for --- )
Gương ngắm dùng cho súng trường
91
130040
Rifles (Trigger guards for --- )
Vòng cản che cò sung trường
92
130043
Rocket launchers
1) Súng bắn rốc kết;
2) Máy phóng tên lửa
93
130035
Rockets (Signal --- )
1) Tên lửa báo hiệu;
2) Rốc kết báo hiệu
94
130068
Rockets [projectiles]
1) Tên lửa [đạn phóng];
2) Rốc kết [đạn phóng]
95
130048
Shells [projectiles]
1) Ðạn súng cối;
2) Trái phá
96
130041
Shot for hunting (Lead --- )
Đạn chì để đi săn
97
130063
Shoulder straps for weapons
Dây đeo qua vai dùng cho vũ khí
98
130077
Side arms [firearms]
Vũ khí đeo cạnh sườn [súng cầm tay]
99
130038
Sighting mirrors for guns and rifles
Kính ngắm dùng cho vũ khí và súng trường
100
130058
Sights, other than telescopic sights, for firearms
Thiết bị ngắm dùng cho vũ khí; trừ kính ngắm
101
130065
Sights, other than telescopic sights, for guns [artillery]
Thiết bị ngắm dựng cho súng [pháo] trừ kính ngắm
102
130035
Signal rockets
1) Tên lửa báo hiệu;
2) Rốc két báo hiệu
103
130026
Sporting firearms
Súng thể thao
104
130073
Sprays for personal defence purposes
Lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ
105
130073
Sprays for personal defense purposes
Lọ phun xịt cho cá nhân dùng để tự vệ
106
130037
Stocks (Gun --- )
Báng súng
107
130071
Tanks [weapons]
Xe tăng [vũ khí]
108
130008
Tear gas weapons [13]
Vũ khí hơi cay
109
130008
Tear-gas weapons
Vũ khí hơi cay
110
130076
Torpedoes [13]
Ngư lôi
111
130040
Trigger guards for guns and rifles
Vòng cản che cò súng vμ súng trường
112
130056
Trunnions for heavy weapons
Trục quay của vũ khí hạng nặng

1. Nhóm 14

Kim loại quý và các hợp kim của chúng, các hàng hóa làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại này mà không được xếp ở các nhóm khác; Đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý; Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
140001
Agates
Đá mã não
2
140082
Alarm clocks
Ðồng hồ báo thức
3
140104
Alloys of precious metal
Hợp kim của kim loại quí
4
140006
Amulets [jewellery, jewelry (Am.)]
Bùa hộ mạng [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
5
140106
Anchors [clock and watch-making]
Mỏ neo [dùng trong sản xuất đồng hồ]
6
140042
Atomic clocks
Ðồng hồ nguyên tử
7
140152
Badges of precious metal
Huy hiệu bằng kim loại quý
8
140014
Barrels [clock and watch making]
Hộp dây cót [dùng trong sản xuất đồng hồ]
9
140167
Beads for making jewellery [14]
Hạt dùng làm đồ trang sức
10
140167
Beads for making jewelry
Hạt dùng làm đồ trang sức
11
140113
Boxes of precious metal
Hộp bằng kim loại quý
12
140015
Bracelets [jewellery, jewelry (Am.)]
Vòng đeo tay [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
13
140019
Brooches [jewellery, jewelry (Am.)]
Trâm gài đầu [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
14
140123
Busts of precious metal
Tượng bán thân bằng kim loại quý
15
140039
Cases for clock- and watchmaking
Hộp dùng cho ngành sản xuất đồng hồ
16
140145
Cases for watches [presentation]
Hộp đựng đồng hồ [trưng bày]
17
140025
Chains (Watch --- )
Dây chuyền đeo đồng hồ
18
140024
Chains [jewellery, jewelry (Am.)]
Dây chuyền [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
19
140018
Charms [jewellery, jewelry (Am.)]
Đồ nữ trang rẻ tiền [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
20
140027
Chronographs [watches]
Dụng cụ đo thời gian [đồng hồ]
21
140028
Chronometers
Đồng hồ bấm giây
22
140030
Chronometric instruments [14]
Dụng cụ đo thời gian
23
140029
Chronoscopes
Đồng hồ tích hợp chức năng chỉ thời gian ở
nhiều địa điểm
24
140168
Clasps for jewellery [14]
Móc/móc gài dùng cho đồ trang sức
25
140168
Clasps for jewelry [14]
Móc/móc gài dùng cho đồ trang sức
26
140033
Clips (Tie --- )
Kẹp cài caravat
27
140044
Clock cases
Vỏ đồng hồ
28
140002
Clock hands [clock and watch making]
Kim đồng hồ [dùng cho sản xuất đồng hồ]
29
140011
Clocks
Đồng hồ
30
140032
Clocks and watches, electric
Đồng hồ chạy điện
31
140023
Clockworks
1) Bộ máy đồng hồ;
2) Cơ cấu đồng hồ
32
140165
Cloisonné jewellery [jewelry (Am.)]
Đồ trang sức có tráng men [đồ kim hoàn]
33
140034
Coins
Ðồng tiền xu
34
140043
Control clocks [master clocks]
Đồng hồ điện tử [đồng hồ tích hợp nhiều chức năng]
35
140049
Copper tokens
Đồng xu lưu niệm
36
140122
Cuff links
Khuy măng sét
37
140022
Dials (Sun --- )
Ðồng hồ mặt trời
38
140021
Dials [clock- and watchmaking]
Mặt đồng hồ [dùng trong sản xuất đồng hồ]
39
140035
Diamonds
Kim cương
40
140118
Earrings
Hoa tai
41
140146
Figurines [statuettes] of precious metal
Tượng nhỏ bằng kim loại quý
42
140064
Gold thread [jewellery, jewelry (Am.)]
Dây vàng [đồ trang sức, ®å kim hoμn]
43
140063
Gold, unwrought or beaten
Vàng thô hoặc vàng dát mỏng
44
140002
Hands (Clock --- ) [clock and watch making]
Kim đồng hồ [dùng cho sản xuất đồng hồ]
45
140117
Hat ornaments of precious metal
Đồ trang trí cho mũ bằng kim loại quý
46
140003
Ingots of precious metals
Thỏi kim loại quý
47
140045
Iridium
Iriđi [kim loại quý]
48
140046
Ivory jewellery [14]
Đồ trang sức bằng ngà voi
49
140046
Ivory jewelry [14]
Đồ trang sức bằng ngà voi
50
140047
Jet (Ornaments of --- )
Đồ trang trí bằng hạt huyền
51
140048
Jet, unwrought or semi-wrought
Hạt huyền thô hoặc bán thành phẩm
52
140050
Jewellery
1) Đồ châu báu;
2) Đồ trang sức;
3) Đồ kim hoàn
53
140097
Jewellery (Paste --- )
Đồ trang sức từ đá quý nhân tạo
54
140166
Jewellery cases [caskets]
Hộp đựng đồ trang sức [hộp nhỏ]
55
140004
Jewellery of yellow amber
Đồ trang sức bằng hổ phách màu vàng
56
140050
Jewelry
Đồ trang sức
57
140097
Jewelry (Paste --- ) [costume jewelry]
Ðồ trang sức từ đá quí nhân tạo [trang sức cho y phục]
58
140166
Jewelry cases [caskets]
Hộp đựng đồ trang sức [hộp nhỏ]
59
140004
Jewelry of yellow amber
Ðồ trang sức bằng hổ phách màu vàng
60
140162
Key rings [trinkets or fobs]
Vòng đeo chìa khóa [đồ nữ trang giả rẻ tiền]
61
140122
Links (Cuff --- )
Khuy măng sét
62
140051
Lockets [jewellery, jewelry (Am.)] [13]
Mặt dây chuyền có thể lồng ảnh [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
63
140043
Master clocks
Đồng hồ chủ (đồng hồ lớn)
64
140052
Medals
Huy chương
65
140060
Movements for clocks and watches
Bộ phận chuyển động của đồng hồ
66
140031
Necklaces [jewellery, jewelry (Am.)]
Chuỗi hạt [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
67
140062
Olivine [gems]
Olivin [đá quý]
68
140069
Ornamental pins
Ghim cài để trang sức
69
140117
Ornaments (Hat --- ) [of precious metal]
Đồ trang trí cho mũ [bằng kim loại quý]
70
140119
Ornaments (Shoe --- ) [of precious metal]
Đồ trang trí giày [bằng kim loại quý]
71
140068
Ornaments [jewellery, jewelry (Am.)]
Đồ trang trí [đồ kim hoàn, đồ trang sức]
72
140047
Ornaments of jet
Ðồ trang sức bằng hạt huyền
73
140066
Osmium
Osimi [kim loại quý]
74
140067
Palladium
Palađi [kim loại quý]
75
140097
Paste jewellery [costume jewelry (Am.)]
Đồ trang sức làm bằng đá quý nhân tạo [trang sức cho y phục]
76
140070
Pearls [jewellery, jewelry (Am.)]
Ngọc trai [đồ trang sức, đồ châu báu]
77
140005
Pearls made of ambroid [pressed amber]
Hạt ngọc trai giả làm từ hổ phách [hổ phách nén]
78
140013
Pendulums [clock and watch making]
Quả lắc [dùng trong sản xuất đồng hồ]
79
140062
Peridot [14]
Peridot
80
140069
Pins (Ornamental --- )
Ghim cài để trang sức
81
140151
Pins (Tie --- )
Ghim cài ca vát
82
140150
Pins [jewellery, jewelry (Am.)]
Cái ghim [đồ trang sức, ®å kim hoμn]
83
140075
Platinum [metal]
Platin (bạch kim) [kim loại]
84
140055
Precious metals, unwrought or semi-wrought
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm
85
140074
Precious stones
Đá quý
86
140083
Rhodium
Rhodium (kim loại quý)
87
140107
Rings [jewellery, jewelry (Am.)]
Nhẫn [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
88
140085
Ruthenium
Ruteni (kim loại quý)
89
140073
Semi-precious stones
Đá bán quý
90
140119
Shoe ornaments [of precious metal]
Đồ trang trí giày [bằng kim loại quý]
91
140009
Silver thread [jewellery, jewelry (Am.)] [14]
Sợi dây bằng bạc [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
92
140163
Silver, unwrought or beaten
Bạc thô hoặc dát mỏng
93
140095
Spinel [precious stones]
Spinel [đá quí]
94
140058
Springs (Watch --- )
Lò xo đồng hồ
95
140008
Spun silver [silver wire]
Bạc kéo thành sợi [sîi d©y b¹c]
96
140096
Statues of precious metal
Tượng bằng kim loại quí
97
140146
Statuettes of precious metal
Tượng nhỏ bằng kim loại quí
98
140164
Stopwatches
Đồng hồ bấm giờ
99
140017
Straps for wristwatches
Dây đeo của đồng hồ đeo tay
100
140022
Sundials
Đồng hồ mặt trời
101
140040
Threads of precious metal [jewellery, jewelry (Am.)]
Dây bằng kim loại quý [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
102
140033
Tie clips
Kẹp cài ca vát
103
140151
Tie pins
Ghim cài ca vát
104
140049
Tokens (Copper --- )
Đồng xu lưu niệm
105
140018
Trinkets [jewellery, jewelry (Am.)]
Đồ nữ trang rẻ tiền [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
106
140017
Watch bands
Dây đồng hồ đeo tay
107
140144
Watch cases
Vỏ đồng hồ
108
140025
Watch chains
1) Dây xích đồng hồ;
2) Dây đồng hồ kiểu xích
109
140059
Watch crystals
Mặt kính đồng hồ
110
140059
Watch glasses
Mặt kính của đồng hồ
111
140058
Watch springs
Lò xo của đồng hồ
112
140017
Watch straps
Dây đồng hồ đeo tay
113
140057
Watches
1) Đồng hồ đeo tay;
2) Đồng hồ bỏ túi
114
140040
Wire of precious metal [jewellery, jewelry (Am.)]
Dây bằng kim loại quý [đồ trang sức, đồ kim hoàn]
115
140109
Works of art of precious metal
Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý
116
140016
Wristwatches
Ðồng hồ đeo tay

1. Nhóm 15

Dụng cụ âm nhạc.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
150001
Accordions
1) Đàn phong cầm;
2) Đàn ắc-coóc-đê-ông
2
150051
Bagpipes
Kèn túi
3
150082
Bamboo flutes
Sáo tre
4
150011
Bandonions
Ðàn xếp nhỏ
5
150012
Barrel organs
Ðàn thùng
6
150013
Basses [musical instruments]
Nhạc cụ âm trầm [dụng cụ âm nhạc]
7
150009
Batons (Conductors' --- )
1) Que để đánh nhịp của nhạc trưởng;
2) Que đánh nhịp của chỉ huy dàn nhạc
8
150064
Bellows for musical instruments
Bộ ống gió của dụng cụ âm nhạc
9
150005
Bow nuts for musical instruments
1) Ổ càng của cây vĩ dùng cho nhạc cụ;
2) Ổ càng của cây vĩ dùng cho dụng cụ âm nhạc
10
150004
Bows for musical instruments
1) Cây vĩ dùng cho nhạc cụ;
2) Cây vĩ dùng cho dụng cụ âm nhạc
11
150054
Bridges for musical instruments
1) Cầu ngựa [mảnh gỗ di động để căng dây đàn] dùng cho nhạc cụ;
2) Cầu ngựa là bộ phận cho dụng cụ âm nhạc
12
150016
Buccins [trumpets]
Kèn trompet
13
150017
Carillons [musical instruments]
Bộ chuông hoà âm [nhạc cụ]
14
150035
Cases for musical instruments
Hộp dùng cho nhạc cụ
15
150018
Castanets
Catanet [một loại nhạc khí]
16
150015
Catgut for musical instruments
Dây bằng ruột thú vật dùng cho nhạc cụ
17
150050
Chin rests for violins
Mảnh tựa cằm của đàn vĩ cầm
18
150023
Clarionets
Kèn Clarinet
19
150071
Clarions
Kèn hiệu
20
150026
Concertinas
Đàn côngxectina
21
150009
Conductors' batons
1) Que đánh nhịp của người chỉ huy dàn nhạc;
2) Que đánh nhịp của nhạc trưởng
22
150031
Cornets [musical instruments]
Kèn cócnê [nhạc cụ]
23
150032
Cymbals
Chũm chọe [nhạc cụ]
24
150065
Dampers for musical instruments
1) Cái chặn tiếng dùng cho nhạc cụ;
2) Bộ phận giảm âm dùng cho nhạc cụ
25
150027
Double basses
Công bát [nhạc cụ]
26
150059
Drumheads
1) Da trống;
2) Mặt trống
27
150066
Drums [musical instruments]
Trống [nhạc cụ]
28
150010
Drumsticks
1) Que gõ trống;
2) Dùi trống
29
150044
Electronic musical instruments
Nhạc cụ điện tử
30
150036
Flutes
Sáo
31
150082
Flutes (Bamboo --- )
Sáo tre
32
150037
Gongs
Cồng chiêng
33
150039
Guitars
Ðàn ghi ta
34
150086
Handbells [musical instruments]
Chuông nhỏ [nhạc cụ] lắc bằng tay
35
150014
Harmonicas
Kèn acmônica
36
150040
Harmoniums
Đàn đạp hơi
37
150042
Harp strings
Dây đàn hạc
38
150041
Harps
Đàn hạc
39
150019
Hats with bells [musical instruments]
Mũ gắn chuông [nhạc cụ]
40
150030
Horns [musical instruments]
1 ) Kèn co [nhạc cụ];
2) Tù và [nhạc cụ]
41
150007
Horsehair for bows [for musical instruments]
Lông đuôi ngựa dùng làm cái vĩ kéo [cho nhạc cụ]
42
150081
Huqin [Chinese violins]
Huqin [Đàn violin Trung Quốc]
43
150025
Instruments (Musical --- )
Nhạc cụ
44
150045
Intensity regulators for mechanical pianos
Bộ điều chỉnh độ mạnh (cường độ) dùng cho pianô cơ khí
45
150038
Jews' harps [musical instruments]
1) Đàn loa nhỏ [nhạc cụ];
2) Đàn hạc Do Thái [nhạc cụ]
46
150020
Kettledrum frames
Khung trống định âm
47
150069
Kettledrums
Trống định âm [nhạc cụ]
48
150024
Keyboards for musical instruments
Bàn phím dùng cho nhạc cụ
49
150077
Keys for musical instruments
Phím dùng cho nhạc cụ
50
150046
Lyres
Đàn lia
51
150049
Mandolins
Đàn măng đô lin
52
150034
Mouthpieces for musical instruments
Miệng để thổi cho nhạc cụ
53
150078
Music rolls [piano]
Cuộn nhạc tự động [của đàn piano]
54
150080
Music stands
Giá để bản nhạc
55
150087
Music synthesizers
Nhạc cụ điện tử tổng hợp
56
150052
Musical boxes
1) Hộp nhạc
2) Hộp phát ra tiếng nhạc
57
150025
Musical instruments
Dụng cụ âm nhạc
58
150065
Mutes for musical instruments
Bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc
59
150043
Oboes
Kèn ôboa
60
150056
Ocarinas
Kèn ôcarina
61
150057
Organs
Đàn oóc-gan
62
150060
Pedals for musical instruments
1) Bàn đạp dùng cho nhạc cụ;
2) Bộ phận tạo âm nền cho nhạc cụ
63
150021
Pegs for musical instruments
Núm vặn dây đàn dùng cho nhạc cụ
64
150079
Perforated music rolls
Cuộn nhạc đục lỗ
65
150061
Piano keyboards
Bàn phím đàn piano
66
150063
Piano keys
Phím đàn piano
67
150062
Piano strings
Dây đàn piano
68
150008
Pianos
Ðàn piano
69
150048
Picks for stringed instruments
Móng gảy dùng cho nhạc cụ dây
70
150083
Pipa [Chinese guitars]
Pipa [Đàn ghi-ta Trung Quốc]
71
150048
Plectrums
1) Miếng gảy đàn;
2) Móng gảy đàn
72
150003
Reeds
Lưỡi gà dùng cho nhạc cụ
73
150079
Rolls (Perforated music --- )
Cuộn nhạc đục lỗ
74
150089
Saxophones
Kèn xắc xô phôn
75
150053
Sheet music (Turning apparatus for --- )
1) Thiết bị để lật trang của vở nhạc;
2) Thiết bị lật trang cho tập nhạc
76
150084
Sheng [Chinese musical wind instruments]
Sheng [nhạc cụ hơi của Trung Quốc]
77
150059
Skins for drums
Da trống
78
150080
Stands (Music --- )
Giá để bản nhạc
79
150088
Stands for musical instruments
Giá giữ nhạc cụ
80
150010
Sticks (Drum --- )
Dùi trống
81
150006
Sticks for bows [for musical instruments]
Cần vĩ [dùng cho nhạc cụ]
82
150029
Stringed musical instruments
Nhạc cụ dây
83
150028
Strings for musical instruments
Dây dùng cho nhạc cụ
84
150085
Suona [Chinese trumpets]
Suona [kèn trum-pet Trung Quốc]
85
150087
Synthesizers (Music --- )
Nhạc cụ điện tử tổng hợp
86
150067
Tambourines
1) Trống lục lạc;
2) Trống lục lạc ( nhạc cụ gõ có gắn những vòng kim loại phát ra tiếng kêu ở vành trống)
87
150068
Tom-toms
Trống cơm
88
150055
Triangles [musical instruments]
1) Kẻng ba góc [nhạc cụ];
2) Bộ gõ 3 góc [nhạc cụ]
89
150070
Trombones
Kèn trombon
90
150072
Trumpets
Kèn trompet
91
150033
Tuning forks
1) Âm thoa;
2) Âm thoa [dụng cụ tạo ra âm thanh ở một độ cao nhất định]
92
150002
Tuning hammers
Khóa lên dây đàn
93
150053
Turning apparatus for sheet music
Thiết bị lật trang cho tập bản nhạc
94
150073
Valves for musical instruments
Van bấm dùng cho nhạc cụ
95
150074
Violas
Ðàn Viola
96
150075
Violins
Ðàn viôlông
97
150058
Wind pipes for organs
ống gió dùng cho đàn oóc-gan
98
150076
Xylophones
1) Đàn phiến gỗ;
2) Mộc cầm
99
150022
Zithers
Ðàn tam thập lục

1. Nhóm 16

Giấy, các tông và hàng hóa làm bằng các vật liệu này không được xếp trong các nhóm khác; Ấn phẩm; Vật liệu để đóng sách; Ảnh chụp; Văn phòng phẩm; Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; Vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; Bút lông; Máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ đạc bằng gỗ); Đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy (không kể máy móc dùng cho mục đích này); Vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không được xếp ở các nhóm khác); Chữ in; Bản in đúc (clisê).


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
160355
Absorbent sheets of paper or plastic for foodstuff packaging
Giấy hoặc tấm chất dẻo thấm hút để gói thực phẩm
2
160268
Address plates for addressing machines
Tấm khắc địa chỉ dùng cho máy in địa chỉ
3
160004
Address stamps
Con dấu địa chỉ
4
160005
Addressing machines
Máy in địa chỉ
5
160267
Adhesive bands for stationery or household purposes
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
6
160003
Adhesive tape dispensers [office requisites]
Bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]
7
160266
Adhesive tapes for stationery or household purposes
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
8
160265
Adhesives [glues] for stationery or household purposes
Chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
9
160008
Advertisement boards of paper or cardboard
Bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng
10
160013
Albums
Tập anbom
11
160269
Almanacs
Niên giám
12
160284
Announcement cards [stationery]
1) Thẻ thông báo [văn phòng phẩm]
2) Giấy nhắc việc [văn phòng phẩm]
13
160020
Aquarelles
1) Màu nước
2) Tranh màu nước
14
160021
Architects' models
Mô hình mẫu của kiến trúc sư
15
160027
Arithmetical tables
1) Bảng cộng số học
2) Bảng tính số học
16
160166
Artists' watercolor [watercolour] saucers
Đĩa đựng màu nước của hoạ sỹ
17
160034
Atlases
Tập bản đồ
18
160102
Bags (Conical paper --- )
1) Túi giấy hình nón
2) Túi giấy hình phễu
19
160292
Bags (Garbage --- ) of paper or of plastics
Túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo
20
160246
Bags [envelopes, pouches] of paper or plastics, for packaging
Túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói
21
160323
Bags for microwave cooking
Túi cho lò vi sóng
22
160253
Balls for ball-point pens
Bi dùng cho bút bi
23
160276
Bibs of paper
Yếm dãi của trẻ em bằng giấy
24
160035
Binders (Loose-leaf --- )
Bìa cặp để kẹp tài liệu
25
160205
Binding strips [bookbinding]
Dải kim loại hoặc chất dẻo giữ gáy sách [vật liệu đóng sách]
26
160039
Biological samples for use in microscopy [teaching material]
Mẫu thử sinh học dùng trong kính hiển vi [đồ dùng giảng dạy]
27
160201
Blackboards
Bảng đen
28
160051
Blotters
Giấy thấm
29
160223
Blueprints
Bản in phơi
30
160330
Bookbinding apparatus and machines [office equipment]
Máy và thiết bị đóng sách [thiết bị văn phòng]
31
160238
Bookbinding cloth
Vải đóng sách
32
160239
Bookbinding cords
Dây nhỏ để đóng sách
33
160236
Bookbinding material
Vật liệu đóng sách
34
160237
Bookbindings
Thiết bị đóng sách
35
160018
Bookends
Vật dụng chăn giữ sách không bị đổ
36
160189
Booklets
Cuốn sách nhỏ
37
160249
Bookmarkers
Vật dụng đánh dấu trang sách
38
160095
Books
Sách
39
160282
Bottle envelopes of cardboard or paper
Vỏ bọc chai bằng bìa cứng hoặc giấy
40
160304
Bottle wrappers of cardboard or paper
Bao bì chai bằng bìa cứng hoặc giấy
41
160351
Bows (Paper --- )
Nơ giấy
42
160133
Boxes for pens
Hộp cho bút
43
160280
Boxes of cardboard or paper
Hộp bằng bìa cứng hoặc giấy
44
160285
Bubble packs (Plastic --- ) [for wrapping or packaging]
Vật liệu gói có các bọt khí, làm bằng chất dẻo [dùng để bọc hoặc đóng gói]
45
160289
Cabinets for stationery [office requisites]
Giá nhỏ chia ngăn để đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn phòng]
46
160027
Calculating tables
Bàn tính
47
160270
Calendars
Lịch
48
160216
Canvas for painting
Vải bạt để vẽ tranh
49
160066
Carbon paper
Giấy than
50
160075
Cardboard *
Bìa cứng *
51
160079
Cardboard articles
Vật phẩm bằng bìa cứng
52
160078
Cardboard tubes
Ống bằng bìa cứng
53
160070
Cards *
1) Phiếu
2) Thẻ
3) Danh thiếp
54
160259
Cases for stamps [seals]
Hộp đựng con dấu [đóng dấu]
55
160080
Catalogues
Catalô
56
160193
Chalk (Marking --- )
Phấn để đánh dấu
57
160110
Chalk for lithography
Phấn dùng trong in thạch bản
58
160112
Chalk holders
Vật dụng giữ phấn
59
160083
Chaplets
Sách kinh đọc lần theo chuỗi hạt
60
160160
Charcoal pencils
Bút chì than
61
160350
Chart pointers, non-electronic
Dụng cụ chỉ đồ thị, không chạy bằng điện
62
160070
Charts
1) Biểu đồ
2) Đồ thị
63
160333
Checkbooks [cheque books] (Holders for --)
1) Bìa bọc quyển séc
2) Bìa giữ quyển séc
64
160090
Chromolithographs [chromos]
1) Bản in litô màu
2) Bản in đá nhiều màu
65
160090
Chromos
1) Bản in litô màu
2) Bản in đá nhiều màu
66
160016
Cigar bands
Băng trang trí cho điếu xì gà hoặc hộp xì gà
67
160349
Clipboards
Bìa đỡ và kẹp tài liệu
68
160353
Clips (Money --- )
Vật dụng kẹp tiền
69
160010
Clips for offices
Kẹp cho văn phòng
70
160238
Cloth for bookbinding
Vải dùng để đóng sách
71
160283
Coasters of paper
Tấm lót bình, cốc bằng giấy
72
160324
Coffee filters (Paper --- )
Vật dụng lọc cà phê bằng giấy
73
160331
Comic books
Truyện tranh
74
160096
Compasses for drawing
Com pa để vẽ
75
160084
Composing frames [printing]
Khung sắp chữ [in ấn]
76
160098
Composing sticks
Thước sắp chữ
77
160326
Computer printers (Inking ribbons for --- )
Ru băng mực cho máy in của máy tính
78
160231
Computer programmes (Paper tapes and cards for the recordal of --- )
Băng và thẻ giấy dùng để ghi các chương trình máy tính
79
160332
Copying paper [stationery]
Giấy sao chụp [văn phòng phẩm]
80
160239
Cords for bookbinding
Dây thừng nhỏ để đóng sách
81
160103
Correcting fluids [office requisites]
Chất lỏng để xoá [đồ dùng văn phòng]
82
160104
Correcting ink [heliography]
Mực xoá [in phơi]
83
160357
Correcting tapes [office requisites]
Băng xóa [đồ dùng văn phòng]
84
160108
Covers [stationery]
Bìa [văn phòng phẩm]
85
160229
Covers of paper for flower pots
Giấy bọc chậu hoa
86
160115
Cream containers of paper
1) Đồ chứa kem bằng giấy
2) Đồ đựng kem bằng giấy
87
160345
Credit card imprinters, non-electric
Dụng cụ đóng dấu thẻ tín dụng, không chạy điện
88
160291
Cutters (Paper --- ) [office requisites]
Dao rọc giấy [đồ dùng văn phòng]
89
160119
Decalcomanias
Ðề can
90
160255
Desk mats [14]
Tấm lót bàn viết
91
160126
Diagrams
Biểu đồ
92
160003
Dispensers (Adhesive tape --- ) [office requisites]
Bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]
93
160022
Document files [stationery]
Bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]
94
160361
Document holders [stationery]
Kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]
95
160346
Document laminators for office use
Thiết bị ép dẻo tài liệu dùng cho văn phòng
96
160344
Drawer liners of paper, perfumed or not
Thiết bị kẻ dòng cho giấy, có hoặc không có mùi thơm
97
160123
Drawing boards
Bảng vẽ
98
160125
Drawing instruments
Dụng cụ vẽ
99
160124
Drawing materials
Vật liệu vẽ
100
160041
Drawing pads
Tập giấy vẽ
101
160185
Drawing pens
Bút vẽ
102
160048
Drawing pins
Ðinh ấn để đính giấy vẽ vào bàn vẽ
103
160151
Drawing sets
Hộp dụng cụ vẽ
104
160297
Drawing squares
Eke để vẽ
105
160298
Drawing T-squares
Thước vuông góc để vẽ
106
160128
Duplicators
Thiết bị sao chép
107
160199
Duplicators (Inking sheets for --- )
Tấm phun mực cho thiết bị sao chép
108
160087
Easels (Painters' --- )
Giá vẽ của hoạ sỹ
109
160275
Elastic bands for offices
Băng đàn hồi cho văn phòng
110
160140
Electrocardiograph paper
Giấy cho máy điện tâm đồ
111
160163
Electrotypes
Hình in mạ
112
160047
Embroidery designs [patterns]
Mẫu thêu
113
160170
Engraving plates
Tấm khắc
114
160028
Engravings
1) Bản khắc
2) Tranh khắc
3) Tranh in khắc
115
160146
Envelope sealing machines, for offices
Máy dán phong bì cho văn phòng
116
160127
Envelopes [stationery]
Phong bì [văn phòng phẩm]
117
160348
Erasers (Writing board --- )
Vật dụng xoá bảng viết
118
160135
Erasing products
Vật phẩm tẩy xoá
119
160138
Erasing shields
Tấm che có khe dùng khi xoá các chi tiết nhỏ
120
160309
Etching needles
Kim khắc axit
121
160129
Etchings
Bản khắc axit
122
160150
Fabrics for bookbinding
Vải để đóng sách
123
160307
Face towels of paper
Khăn lau mặt bằng giấy
124
160155
Figurines [statuettes] of papier mâché
Bức tượng nhỏ bằng giấy
125
160092
Files [office requisites]
Tệp xếp giấy tờ, tài liệu [đồ dùng văn phòng]
126
160156
Filter paper
Giấy lọc
127
160157
Filtering materials [paper]
Vật liệu lọc bằng giấy
128
160324
Filters (Paper coffee --- )
Vật dụng lọc cà phê bằng giấy
129
160064
Finger-stalls [office requisites]
Bao ngón tay [đồ dùng văn phòng]
130
160286
Flags of paper
Cờ bằng giấy
131
160229
Flower-pot covers of paper
Vỏ bọc chậu hoa bằng giấy
132
160360
Flyers
Tờ rơi
133
160224
Folders [stationery]
Dụng cụ gập giấy [đồ dùng văn phòng]
134
160085
Folders for papers
Bìa cứng đã gập bằng giấy
135
160158
Forms, printed
Mẫu tờ khai, in sẵn
136
160225
Fountain pens
Bút máy
137
160009
Franking machines for office use
Máy đóng dấu dùng cho văn phòng
138
160107
French curves
Thước lượn để kẻ đường cong
139
160162
Galley racks [printing]
Giá khay sắp chữ [ngành in]
140
160292
Garbage bags of paper or of plastics
Túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo
141
160164
Geographical maps
Bản đồ địa lý
142
160165
Globes (Terrestrial --- )
Quả địa cầu
143
160290
Glue for stationery or household purposes
1) Keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
2) Keo dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
144
160264
Gluten [glue] for stationery or household purposes
Gluten [hồ, keo] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
145
160122
Graining combs
Lược tạo vân
146
160121
Graphic prints
Bản in đồ hoạ
147
160168
Graphic representations
Ảnh biểu diễn đồ hoạ
148
160167
Graphic reproductions
Phiên bản đồ hoạ
149
160250
Greeting cards
Thiếp chúc mừng
150
160312
Gummed cloth for stationery purposes
Vải hồ gôm cho mục đích văn phòng
151
160036
Gummed tape [stationery]
Băng phết gôm [văn phòng phẩm]
152
160311
Gums [adhesives] for stationery or household purposes
Gôm [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng
153
160176
Hand labelling appliances
Thiết bị dán nhãn bằng tay
154
160180
Handbooks [manuals]
Sổ tay hướng dẫn
155
160198
Handkerchiefs of paper
Khăn tay bỏ túi bằng giấy
156
160019
Hand-rests for painters
Giá đỡ tay cho hoạ sỹ
157
160303
Handwriting specimens for copying
Mẫu chữ viết tay để sao chép
158
160076
Hat boxes of cardboard
Hộp đựng mũ bằng bìa cứng
159
160171
Hectographs
Máy in bản viết
160
160106
Histological sections for teaching purposes
Lát cắt mô cho mục đích giảng dạy
161
160340
Holders (Passport --- )
1) Bìa bọc hộ chiếu
2) Bìa giữ hộ chiếu
162
160333
Holders for checkbooks [cheque books]
1) Bìa bọc quyển séc
2) Bìa giữ quyển séc
163
160258
Holders for stamps [seals]
Vật dụng để giữ con dấu [dấu đóng]
164
160215
House painters' rollers
Con lăn của thợ sơn nhà
165
160356
Humidity control sheets of paper or plastic for foodstuff packaging
Miếng giấy hoặc chất dẻo khống chế độ ẩm để gói thực phẩm
166
160094
Hygienic paper
Giấy vệ sinh
167
160345
Imprinters (Credit card --- ), non-electric
Dụng cụ đóng dấu thẻ tín dụng, không dùng điện
168
160072
Index cards [stationery]
Thẻ thư mục [văn phòng phẩm]
169
160154
Indexes
Bảng danh mục
170
160089
Indian inks
1) Mực tầu
2) Mực nho
171
160142
Ink *
Mực *
172
160334
Ink sticks
Que mực
173
160335
Ink stones [ink reservoirs]
Ðá mực [dụng cụ chứa mực]
174
160054
Inking pads
Hộp mực dấu
175
160143
Inking ribbons
Ruy băng mực
176
160326
Inking ribbons for computer printers
Ruy băng mực dùng cho máy in của máy tính
177
160241
Inking sheets for document reproducing machines
1) Tấm lăn mực cho máy sao chép tài liệu
2) Tấm phun mực cho máy sao chép tài liệu
178
160199
Inking sheets for duplicators
1) Tấm lăn mực dùng cho thiết bị sao chép
2) Tấm phun mực cho thiết bị sao chép
179
160301
Inkstands
Vật dụng để cắm bút
180
160144
Inkwells
Lọ mực
181
160313
Isinglass for stationery or household purposes
Mica dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đụng
182
160085
Jackets for papers
Bìa bọc sách bằng giấy
183
160077
Jacquard looms (Perforated cards for --- )
1) Tấm bìa đục lỗ cho khung dệt Jắc ka
2) Tấm bìa đục lỗ dùng cho khung dệt vải hoa
184
160291
Knives (Paper --- ) [office requisites]
Dao rọc giấy [đồ dùng văn phòng]
185
160308
Labels, not of textile
Nhãn, không bằng vải
186
160346
Laminators (Document --- ) for office use
Thiết bị ép dẻo tài liệu dùng cho văn phòng
187
160153
Ledgers [books]
Sổ sách kế toán
188
160101
Letter trays
Khay công văn
189
160097
Letters [type]
1) Chữ để in
2) Mẫu tự [kiểu chữ để in]
190
160188
Lithographic stones
Ðá để in thạch bản
191
160029
Lithographic works of art
Tác phẩm nghệ thuật in thạch bản
192
160187
Lithographs
1) Tờ in thạch bản
2) Tờ in đá
193
160035
Loose-leaf binders
Bìa cặp để kẹp tài liệu
194
160190
Luminous paper
Giấy phản quang
195
160243
Magazines [periodicals]
Tạp chí [định kỳ]
196
160192
Manifolds [stationery]
Giấy lót dùng để sao nhiều bản [vật dụng văn phòng]
197
160180
Manuals [handbooks]
Sổ tay hướng đẫn
198
160164
Maps (Geographical --- )
Bản đồ địa lý
199
160193
Marking chalk
Phấn để đánh dấu
200
160359
Marking pens [stationery]
Bút đánh dấu [đồ dùng văn phòng]
201
160037
Mats for beer glasses
Miếng lót bằng giấy hoặc các tông dùng cho cốc vại uống bia
202
160323
Microwave cooking (Bags for --- )
Túi cho lò vi sóng
203
160230
Mimeograph apparatus and machines
Thiết bị và máy in rô-nê-ô
204
160026
Modelling clay
Ðất sét để nặn
205
160352
Modelling clays (Molds for --- ) [artists’ materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]
206
160352
Modelling clays (Moulds for --- ) [artists’ materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]
207
160196
Modelling materials
Vật liệu để nặn
208
160197
Modelling paste
Bột nhào để nặn
209
160091
Modelling wax, not for dental purposes
Sáp nặn, không dùng cho mục đích nha khoa
210
160021
Models (Architects' --- )
Mô hình mẫu của kiến trúc sư
211
160049
Moisteners [office requisites]
Vật dụng làm ẩm [đồ dùng văn phòng]
212
160173
Moisteners for gummed surfaces [office requisites]
Vật dụng làm ẩm cho bề mặt có phủ chất dính [dùng cho văn phòng]
213
160352
Molds for modelling clays [artists’materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]
214
160353
Money clips
Vật dụng kẹp tiền
215
160352
Moulds for modelling clays [artists’ materials]
Khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]
216
160219
Mounting photographs (Apparatus for --- )
1) Thiết bị cho khung ảnh chụp
2) Thiết bị cho việc treo tranh
217
160336
Musical greeting cards
Thiếp chúc mừng có nhạc
218
160295
Napkins of paper (Table --- )
Khăn ăn bằng giấy
219
160294
Napkins of paper for removing make-up
Khăn giấy để tẩy trang
220
160337
Newsletters
Bản tin
221
160032
Newspapers
Báo chí
222
160131
Nibs
Ngòi bút
223
160134
Nibs of gold
Ngòi bút bằng vàng
224
160068
Note books
Sổ tay
225
160203
Numbering apparatus
1) Thiết bị đánh số
2) Dụng cụ đánh số
226
160088
Numbers [type]
Chữ số [mẫu chữ số]
227
160098
Obliterating stamps
Dấu hủy tem
228
160093
Office perforators
Thiết bị đục lỗ dùng cho văn phòng
229
160159
Office requisites, except furniture
Ðồ dùng văn phòng trừ đồ đạc
230
160204
Oleographs
Tranh in dầu
231
160338
Packaging material made of starches
Vật liệu để gói làm từ tinh bột
232
160130
Packing paper
Giấy bao gói
233
160042
Pads [stationery]
Tập giấy viết [văn phòng phẩm]
234
160362
Page holders [14]
Dụng cụ giữ trang sách
235
160217
Paint boxes [articles for use in school]
Hộp màu vẽ [đồ dùng học sinh]
236
160358
Paint trays
Khay đựng màu vẽ
237
160273
Paintbrushes
1) Chổi quét sơn
2) Bút lông để vẽ
238
160050
Painters' brushes
Bút lông dùng cho hoạ sỹ
239
160087
Painters’ easels
Giá vẽ của hoạ sỹ
240
160030
Paintings [pictures] framed or unframed
Bức tranh vẽ đã có hoặc chưa có khung
241
160207
Palettes for painters
Bảng pha màu của hoạ sỹ
242
160046
Pamphlets
Sách mỏng
243
160208
Pantographs [drawing instruments]
Máy vẽ truyền [dụng cụ vẽ]
244
160140
Paper (Electro-cardiograph --- )
Giấy ghi điện tim đồ
245
160339
Paper (Waxed --- )
Giấy nến
246
160006
Paper *
Giấy *
247
160351
Paper bows
Nơ giấy
248
160116
Paper clasps
1) Kẹp giấy
2) Móc cài tập giấy
249
160067
Paper for recording machines
Giấy cho thiết bị ghi
250
160291
Paper knives [cutters] [office requisites]
Dao rọc giấy [đồ dùng văn phòng]
251
160244
Paper ribbons
Dải băng giấy
252
160074
Paper sheets [stationery]
Tờ giấy [văn phòng phẩm]
253
160287
Paper shredders [for office use]
Máy hủy giấy [sử dụng cho văn phòng]
254
160231
Paper tapes and cards for the recordal of computer programmes
Băng và thẻ giấy dùng để ghi các chương trình máy tính
255
160202
Paper-clips
Cái kẹp giấy
256
160183
Paperweights
Vật dụng chặn giấy
257
160191
Papier mâché
Giấy bồi
258
160210
Parchment paper
1) Giấy giả da
2) Giấy da
259
160340
Passport holders
1) Bìa bọc hộ chiếu
2) Bìa giữ hộ chiếu
260
160211
Pastels [crayons]
Bút màu [bút sáp]
261
160290
Pastes for stationery or household purposes
Hồ dán cho mục đích văn phòng hoặc gia đình
262
160212
Patterns for dressmaking
Mẫu cắt cho thợ may quần áo phụ nữ
263
160213
Patterns for making clothes
Mẫu cắt cho thợ may quần áo
264
160133
Pen cases
Hộp bút
265
160011
Pen clips
Cái cài bút
266
160148
Pen wipers
Vật dụng chùi ngòi bút
267
160113
Pencil holders
Ống cắm bút chì
268
160114
Pencil lead holders
Ống đựng ruột bút chì
269
160105
Pencil leads
Ruột bút chì
270
160293
Pencil sharpeners, electric or nonelectric
Gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện
271
160017
Pencil sharpening machines, electric or non- electric
Máy gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện
272
160031
Pencils
Bút chì
273
160299
Penholders
Quản bút
274
160242
Pens [office requisites]
Bút [đồ dùng văn phòng]
275
160077
Perforated cards for Jacquard looms
Tấm bìa đục lỗ cho khung dệt Jắc ka
276
160033
Periodicals
Tạp chí xuất bản định kỳ
277
160221
Photo-engravings
Bản khắc ảnh
278
160220
Photograph stands
Giá dựng ảnh chụp
279
160219
Photographs (Apparatus for mounting --- )
1) Thiết bị cho khung ảnh chụp
2) Thiết bị cho việc treo ảnh chụp
280
160147
Photographs [printed]
Ảnh chụp [được in]
281
160014
Pictures
Tranh ảnh
282
160305
Placards of paper or cardboard
1) Tranh cổ động bằng giấy hoặc bìa cứng
2) Áp phích bằng giấy hoặc bìa cứng
283
160296
Place mats of paper
Tấm lót bằng giấy
284
160223
Plans
1) Bản đồ
2) Sơ đồ
3) Bản vẽ
285
160325
Plastic cling film, extensible, for palletization
Màng mỏng bám dính bằng chất dẻo có thể kéo giãn dùng cho các khay hàng
286
160218
Plastic film for wrapping
Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói
287
160195
Plastics for modeling
Chất dẻo để nặn
288
160268
Plates for addressing machines (Address --)
Tấm khắc địa chỉ dùng cho máy in địa chỉ
289
160350
Pointers (Chart --- ), non-electronic
Dụng cụ để chỉ biểu đồ, đồ thị, không chạy điện
290
160228
Portraits
Ảnh chân dung
291
160009
Postage meters for office use
Máy tính bưu phí sử dụng cho văn phòng
292
160260
Postage stamps
Tem thư
293
160174
Postcards
Bưu thiếp
294
160007
Posters
Áp phích quảng cáo
295
160175
Printed matter
Ấn phẩm
296
160179
Printed publications
Xuất bản phẩm dạng in
297
160172
Printed timetables
Biểu thời gian in sẵn
298
160177
Printers' blankets, not of textile
Lớp phủ dùng cho ngành in, không bằng vải
299
160235
Printers’ reglets
Thanh chèn dòng của máy in
300
160040
Printing blocks
1) Bản kẽm để in
2) Bản in đúc
301
160178
Printing sets, portable [office requisites]
Bộ dụng cụ in mang đi được [đồ dùng văn phòng]
302
160065
Printing type
Chữ in
303
160015
Prints [engravings]
Bản in khắc
304
160232
Prospectuses
1) Tờ quảng cáo
2) Tờ rao hàng
305
160179
Publications (Printed --- )
Xuất bản phẩm dạng in
306
160141
Punches [office requisites]
Dụng cụ đục lỗ [đồ dùng văn phòng]
307
160233
Radiograms (Paper for --- )
1) Giấy cho ảnh chụp X quang
2) Giấy cho máy vô tuyến điện báo
308
160167
Reproductions (Graphic --- )
Phiên bản đồ hoạ
309
160244
Ribbons (Paper --- )
1) Dải băng giấy
2) Ruy băng giấy
310
160215
Rollers (House painters' --- )
Con lăn sơn cho thợ sơn nhà
311
160118
Rollers for typewriters
Trục của máy chữ
312
160083
Rosaries
Sách kinh đọc lần theo chuỗi hạt
313
160139
Rubber erasers
Tẩy bằng cao su
314
160234
Rulers (Drawing --- )
Thước vẽ
315
160069
Rulers (Square --- )
Thước vuông góc
316
160166
Saucers (Watercolor [watercolour] --- ) for artists
Đĩa đựng màu nước dùng cho hoạ sỹ
317
160248
School supplies [stationery]
Ðồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]
318
160013
Scrapbooks
Vở trang rời
319
160169
Scrapers erasers for offices
Tẩy nạo cho văn phòng
320
160057
Sealing compounds for stationery purposes
1) Hỗn hợp niêm phong cho mục đích văn phòng
2) Xi để niêm phong cho mục đích văn phòng
321
160056
Sealing machines for offices
Máy gắn xi niêm phong dùng cho mục đích văn phòng
322
160053
Sealing stamps
1) Tem niêm phong
2) Con dấu niêm phong
323
160206
Sealing wafers
1) Vòng dây niêm phong
2) Dấu xi niêm phong
3) Vòng giấy niêm phong
324
160055
Sealing wax
1) Xi niêm phong
2) Sáp niêm phong
325
160149
Seals [stamps]
Con dấu [đóng dấu]
326
160274
Self-adhesive tapes for stationery or household purposes
Băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia đình
327
160288
Sheets of reclaimed cellulose for wrapping
Tấm xenluloza tái chế dùng để bao gói hàng hóa
328
160138
Shields (Erasing --- )
Tấm che có khe dùng khi xoá các chi tiết nhỏ
329
160137
Shields [paper seals]
Dấu niêm phong bằng giấy
330
160327
Signboards of paper or cardboard
Biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng
331
160025
Silver paper
Giấy bạc
332
160024
Slate pencils
Bút chì đá
333
160082
Song books
Sách bài hát
334
160043
Spools for inking ribbons
Ống cuộn cho ruy băng mực
335
160069
Square rulers
Thước vuông góc
336
160297
Squares (Drawing --- )
1) Ê-ke để vẽ
2) Thước vuông để vẽ
337
160247
Stamp pads
Miếng đệm dùng để đóng dấu
338
160261
Stamp stands
Vật dụng giữ con dấu
339
160004
Stamps (Address --- )
Con dấu địa chỉ
340
160052
Stamps [seals]
Con dấu [đóng dấu]
341
160259
Stamps [seals] (Cases for --- )
Hộp đựng con dấu
342
160281
Stands for pens and pencils
Ống cắm bút và bút chì
343
160010
Staples for offices
Ghim dập cho văn phòng
344
160012
Stapling presses [office requisites]
Dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]
345
160271
Starch paste [adhesive] for stationery or household purposes
1) Hồ dán bằng tinh bột cho mục đích văn phòng hoặc gia đình
2) Bột nhão [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia đình
346
160338
Starches (Packaging material made of --- )
Vật liệu bao gói làm từ tinh bột
347
160209
Stationery
Văn phòng phẩm
348
160289
Stationery (Cabinets for --- ) [office requisites]
Giá nhỏ chia ngăn dùng để đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn phòng]
349
160251
Steatite [tailor's chalk]
Phấn cho thợ may
350
160001
Steel letters
Chữ bằng thép
351
160002
Steel pens
Bút bằng thép
352
160214
Stencil cases
Hộp khuôn tô màu
353
160226
Stencil plates
Tấm khuôn tô màu
354
160227
Stencils
Khuôn tô màu
355
160161
Stencils [stationery]
Khuôn tô màu [văn phòng phẩm]
356
160328
Stickers [stationery]
Giấy dính [văn phòng phẩm]
357
160188
Stones (Lithographic --- )
Ðá in thạch bản
358
160186
Table linen of paper
1) Khăn ăn bằng giấy
2) Khăn bàn bằng giấy
359
160295
Table napkins of paper
Khăn ăn bằng giấy
360
160200
Tablecloths of paper
Khăn trải bàn ăn bằng giấy
361
160254
Tablemats of paper
Tấm lót bàn bằng giấy
362
160027
Tables (Arithmetical --- )
1) Bảng tính số học
2) Bảng cộng số học
363
160027
Tables (Calculating --- )
Bàn tính
364
160081
Tags for index cards
Thẻ cho phiếu thư mục
365
160111
Tailors' chalk
Phấn cho thợ may
366
160071
Teaching materials [except apparatus]
Ðồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]
367
160165
Terrestrial globes
Quả địa cầu
368
160048
Thumbtacks
Ðinh ấn
369
160038
Tickets
Phiếu
370
160172
Timetables (Printed --- )
Biểu thời gian in sẵn
371
160294
Tissues of paper for removing make-up
Khăn giấy dùng để tẩy trang
372
160094
Toilet paper
Giấy vệ sinh
373
160306
Towels of paper
Khăn lau bằng giấy
374
160063
Tracing cloth
Vải can
375
160184
Tracing needles for drawing purposes
Kim can dùng để vẽ
376
160062
Tracing paper
Giấy can
377
160061
Tracing patterns
Mẫu can
378
160354
Trading cards other than for games
Thẻ sưu tập không dùng để chơi trò chơi
379
160119
Transfers [decalcomanias]
Hình in bóc dán [đề can]
380
160262
Transparencies [stationery]
Giấy kính dùng cho máy chiếu [văn phòng phẩm]
381
160059
Trays for sorting and counting money
Khay dùng để phân loại và đếm tiền
382
160298
T-squares (Drawing --- )
Thước vuông góc để vẽ
383
160078
Tubes (Cardboard --- )
Ống bằng bìa cứng
384
160097
Type [numerals and letters]
Số in và chữ in [kiểu chữ]
385
160257
Typewriter keys
Phím của máy chữ
386
160245
Typewriter ribbons
Ru băng máy chữ
387
160132
Typewriters [electric or non-electric]
Máy chữ [dùng điện hoặc không dùng điện]
388
160263
Vignetting apparatus
Thiết bị trang trí hoạ tiết
389
160310
Viscose sheets for wrapping
Tấm vitcô (xenluloza ở trạng thái dẻo) dùng để bao gói
390
160166
Watercolor saucers (Artists' --- )
Đĩa đựng màu nước cho hoạ sỹ
391
160020
Watercolors [paintings]
Màu nước [để vẽ]
392
160166
Watercolour saucers (Artists' --- )
Đĩa đựng màu nước cho hoạ sỹ
393
160020
Watercolours [paintings]
Màu nước [để vẽ]
394
160055
Wax (Sealing --- )
1) Xi niêm phong
2) Sáp niêm phong
395
160339
Waxed paper
Giấy sáp
396
160278
Wood pulp board [stationery]
Bìa cứng bằng bột gỗ [văn phòng phẩm]
397
160279
Wood pulp paper
Giấy làm từ bột gỗ
398
160108
Wrappers [stationery]
1) Giấy gói [văn phòng phẩm]
2) Giấy bọc [văn phòng phẩm]
399
160130
Wrapping paper
Giấy bao gói
400
160045
Wristbands for the retention of writing instruments
Miếng da bao cổ tay để giữ dụng cụ viết
401
160348
Writing board erasers
Tẩy cho bảng viết
402
160342
Writing brushes
Bút lông để viết
403
160302
Writing cases [sets]
Hộp đựng đồ viết [bộ dụng cụ]
404
160300
Writing cases [stationery]
Hộp đựng đồ viết [văn phòng phẩm]
405
160109
Writing chalk
Phấn viết
406
160343
Writing instruments
Dụng cụ viết
407
160136
Writing materials
Vật liệu dùng để viết
408
160058
Writing or drawing books
Vở viết hoặc vẽ
409
160182
Writing paper
Giấy viết
410
160023
Writing slates
Bảng đá đen dùng để viết
411
160347
Xuan paper for Chinese painting and calligraphy
Giấy Xuan dùng để vẽ và viết thư pháp Trung Quốc

1. Nhóm 17

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này và không được xếp ở các nhóm khác; Bán thành phẩm bằng chất dẻo sử dụng trong sản xuất; Vật liệu để bao gói, bịt kín, cách ly; Ống mềm phi kim loại.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
170001
Acetate (Cellulose --- ), semi-processed
Axetat xenlulo, vật liệu nhiệt dẻo bán thành phẩm
2
170002
Acrylic resins [semi-finished products]
Nhựa acrylic [bán thành phẩm]
3
170085
Adhesive bands, other than stationery and not for medical or household purposes [13]
Dải băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng
4
170085
Adhesive tapes, other than stationery and not for medical or household purposes [13]
Băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng
5
170115
Anti-dazzle films for windows [tinted films]
1) Màn chống loá cho cửa sổ [màng sẫm màu];
2) Màng chống loá cho cửa sổ [màng phủ màu tối]
6
170108
Anti-pollution barriers (Floating --- )
Phao ngăn chống ô nhiễm
7
170075
Artificial resins [semi-finished products]
Nhựa nhân tạo [bán thành phẩm]
8
170091
Asbestos
Amiăng
9
170080
Asbestos cloth
Vải amiăng
10
170078
Asbestos coverings
Tấm phủ amiăng
11
170079
Asbestos fabrics
Sợi amiăng
12
170044
Asbestos felt
Nỉ amiăng;
Phớt amiăng
13
170088
Asbestos fibers [fibres]
Sợi amiăng
14
170087
Asbestos mill boards
Bìa cứng amiăng
15
170081
Asbestos packing
Bao bì amiăng
16
170071
Asbestos paper
Giấy amiăng
17
170003
Asbestos safety curtains
Màn chịu lửa bằng amiăng;
Rèm chịu lửa bằng amiăng
18
170035
Asbestos sheets
Tấm amiăng
19
170005
Asbestos slate
1) Phiến amiăng;
2) Đá đen amiăng
20
170077
Bags [envelopes, pouches] of rubber, for packaging
Bao [phong bì, túi nhỏ] bằng cao su để bao gói
21
170010
Balata
Balata (chất cách điện)
22
170037
Bark coverings for sound insulation
Vỏ bọc để cách âm
23
170108
Barriers (Floating anti-pollution --- )
Phao ngăn chống ô nhiễm
24
170026
Boiler composition to prevent the radiation of heat
Vât liệu để ngăn cản sự bức xạ nhiệt của nồi hơi
25
170048
Brake lining materials, partly processed
Vật liệu lót phanh, bán thành phẩm
26
170094
Cables (Insulators for --- )
1) Chất cách điện cho dây cáp;
2) Vật liệu cáh điện cho dây cáp
27
170065
Canvas hose pipes
1) ống phun nước bằng vải bạt
28
170029
Capacitors (Paper for electrical --- )
Giấy cho tụ điện
29
170096
Carbon fibers [fibres], other than for textile use
Sợi cácbon trừ loại dùng trong ngành dệt
30
170040
Caulking materials
1) Vật liệu để bít kín;
2) Vật liệu để xảm
31
170001
Cellulose acetate [semi-processed]
1) Nhựa dẻo [bán thành phẩm];
2) Axetat xenluloza [bán thành phẩm]
32
170019
Clack valves of rubber
Nắp van bằng cao su
33
170080
Cloth (Asbestos --- )
Vải amiăng
34
170039
Clutch linings
1) Lớp đệm khớp ly hợp;
2) Lớp lót khớp ly hợp
35
170086
Compressed air pipe fittings, not of metal
ống dẫn thích hợp cho khí nén, không bằng kim loại
36
170074
Connecting hose for vehicle radiators
Vòi nối cho bộ tản nhiệt của xe cộ
37
170031
Cords of rubber
Dây bằng cao su
38
170032
Cotton wool for packing [caulking]
Len bông để bao gói [bịt kín]
39
170003
Curtains of asbestos (Safety --- )
1) Rèm chịu lửa bằng amiăng;
2) Màn chịu lửa bằng amiăng
40
170033
Cylinder jointings
1) Gioăng xilanh;
2) Miếng đệm cho xi lanh
41
170034
Dielectrics [insulators]
Chất điện môi [cách điện]
42
170013
Draught excluder strips
1) Vòng đệm kín;
2) Đệm làm kín
43
170036
Ebonite [vulcanite]
1) Ebonit [cao su cứng];
2) Ebonite [cao su rắn]
44
170100
Ebonite [vulcanite] molds [moulds]
1) Khuôn bằng cao su cứng ebonit;
2) Khuôn bằng cao su rắn ebonit
45
170038
Elastic threads, not for use in textiles
Sợi đàn hồi, không dùng trong ngành dệt
46
170038
Elastic yarns, not for use in textiles
Chỉ đàn hồi, không dùng trong ngành dệt
47
170098
Electric mains (Insulators for --- )
1) Chất cách điện cho ống dẫn điện
2) Vật liệu cách điện cho ống dẫn điện
48
170041
Expansion joint fillers
1) Vật liệu trám khớp nối giãn nở;
2) Vật liệu đệm lót khớp nối giãn nở
49
170079
Fabrics (Asbestos --- )
Vải dệt amiăng
50
170104
Fabrics (Fiberglass [fibreglass] --- ), for insulation
1) Vải dệt từ thủy tinh để cách điện, cách nhiệt;
2) Vải dệt từ sợi thủy tinh dùng để cách ly
51
170056
Fabrics (Insulating --- )
Vải dệt cách điện, cách nhiệt
52
170044
Felt (Asbestos --- )
1) Phớt đệm lót bằng amiăng;
2) Phớt bịt kín bằng amiăng
53
170045
Felt (Insulating --- )
1) Phớt để cách nhiệt, cách điện;
2) Phớt để cách ly
54
170046
Fiber (Vulcanized --- )
Sợi lưu hóa
55
170104
Fiberglass fabrics for insulation
1) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách ly;
2) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt
56
170103
Fiberglass for insulation
1) Sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt;
2) Sợi thủy tinh để cách ly
57
170088
Fibers (Asbestos --- )
Sợi amiăng
58
170103
Fibers (Glass --- ), for insulation
1) Sợi thủy tinh để cách nhiệt, cách điện;
2) Sợi thủy tinh để cách ly
59
170102
Fibers (Plastic --- ), not for use in textiles
Sợi bằng chất dẻo không dùng trong ngành dệt
60
170046
Fibre (Vulcanized --- )
Sợi lưu hóa
61
170104
Fibreglass fabrics for insulation
1) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách ly;
2) Vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách nhiệt, cách điện
62
170103
Fibreglass for insulation
1) Sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt;
2) Sợi thủy tinh để cách ly
63
170088
Fibres (Asbestos --- )
Sợi amiăng
64
170103
Fibres (Glass --- ), for insulation
1) Sợi thủy tinh để ngăn cách điện, cách nhiệt;
2) Sợi thủy tinh để cách ly
65
170102
Fibres (Plastic --- ), not for use in textiles
Sợi bằng chất dẻo không dùng trong ngành dệt
66
170041
Fillers (Expansion joint --- )
1) Vật liệu trám đầu nối giãn nở;
2) Vật liệu đệm lót đầu nối giãn nở
67
170072
Film (Plastic --- ), not for wrapping
Màng bằng chất dẻo không dùng để bao gói
68
170115
Films (Anti-dazzle --- ) for windows [tinted films]
Màng chống loá dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]
69
170106
Filtering materials [semi-processed foams or films of plastic]
1) Vật liệu lọc [bọt hoặc màng bằng chất dẻo bán thành phẩm];
2) Vật liệu lọc [dạng bọt chất dẻo hoặc màng chất dẻo bán thành phẩm]
70
170054
Fire hose
1) ống vòi rồng chữa cháy;
2) Vòi chữa cháy;
3) Vòi cứu hỏa
71
170086
Fittings (Compressed air pipe --- ), not of metal
ống dẫn thích hợp cho khí nén, không bằng kim loại
72
170022
Flexible tubes, not of metal
ống mềm, không bằng kim loại
73
170112
Flower arrangements (Foam supports for --- ) [semi-finished products]
1) Vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm];
2) Miếng xốp trợ giúp việc cắm hoa [bán thành phẩm]
74
170112
Foam supports for flower arrangements [semi-finished products]
1) Vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm];
2) Miếng xốp trợ giúp việc cắm hoa [bán thành phẩm]
75
170053
Foil of regenerated cellulose, other than for wrapping [13]
Màng mỏng xenluloza tái sinh, không dùng để bao gói
76
170059
Foils of metal for insulating
Lá kim loại dùng để cách ly
77
170043
Gaskets
Đệm lót
78
170063
Glass wool for insulation
1) Len thủy tinh để cách ly;
2) Len thủy tinh để cách điện, cách nhiệt
79
170049
Gloves (Insulating --- )
Găng tay cách điện, cách nhiệt
80
170017
Gum, raw or partly processed
Gôm ở dạng thô hoặc bán thành phẩm
81
170050
Guttapercha
1) Gutapercha dùng để cách điện cho cáp ngầm;
2) Nhựa kết dùng để cách điện cho cáp ngầm
82
170024
Heat (Compositions to prevent the radiation of --- )
1) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự phát xạ nhiệt;
2) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự bức xạ nhiệt
83
170016
Heat (Non-conducting materials for retaining --- )
1) Vật liệu giữ nhiệt;
2) Vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt
84
170054
Hose (Fire --- )
1) ống vòi cứu hoả;
2) ống vòi rồng chữa cháy;
3) Vòi chữa cháy
85
170006
Hose (Watering --- )
ống mềm để tưới nước
86
170025
Hoses of textile material
ống bằng vật liệu dệt
87
170058
Insulating buildings against moisture (Substances for --- )
1) Hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng;
2) Hợp chất chống ẩm cho các toà nhà
88
170056
Insulating fabrics
1) Vải dệt cách điện, cách nhiệt;
2) Vải dệt để cách ly
89
170045
Insulating felt
1) Phớt cách điện, cách nhiệt;
2) Phớt để cách ly
90
170049
Insulating gloves
1) Găng tay cách điện, cách nhiệt;
2) Găng tay để cách ly
91
170023
Insulating materials
1) Vật liệu cách điện, cách nhiệt;
2) Vật liệu để cách ly
92
170052
Insulating oils
1) Dầu cách điện, cách nhiệt;
2) Dầu để cách ly
93
170060
Insulating paints
1) Sơn cách điện, cách nhiệt;
2) Sơn để cách ly
94
170055
Insulating paper
1) Giấy cách điện, cách nhiệt;
2) Giấy để cách ly
95
170110
Insulating plaster
1) Thạch cao cách điện, cách nhiệt;
2) Thạch cao để cách ly
96
170116
Insulating refractory materials
1) Vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt;
2) Vật liệu chịu lửa để cách ly
97
170107
Insulating tape and band
1) Băng và dải cách điện, cách nhiệt;
2) Băng và dải để cách ly
98
170057
Insulating varnish
1) Vécni cách điện, cách nhiệt;
2) Vécni để cách ly
99
170059
Insulation (Metal foil for --- )
1) Lá kim loại cách điện, cách nhiệt;
2) Lá kim loại để cách ly
100
170099
Insulators
1) Chất cách điện, cách nhiệt
2) Vật liệu cách ly
101
170098
Insulators for electric mains
1) Chất cách ly cho ống dẫn điện
2) Vật liệu cách ly cho ống dẫn điện
102
170067
Jackets (Pipe --- ), not of metal
Vật liệu bọc ống, không bằng kim loại
103
170043
Joint packings
1) Đệm nối kín;
2) Vòng đệm làm cho kín;
3) Gioăng đệm kín
104
170041
Joints (Fillers for expansion --- )
1) Vật liệu trám đầu nối giãn nở;
2) Vật liệu đệm lót đầu nối giãn nở
105
170073
Junctions for pipes, not of metal [13]
1) Đầu nối ống, không bằng kim loại;
2) Khớp nối ống, không bằng kim loại;
3) Mối nối ống, không bằng kim loại
106
170073
Junctions, not of metal, for pipes
1) Đầu nối không bằng kim loại dùng cho ống;
2) Mối nối không bằng kim loại dùng cho ống;
3) Khớp nối không bằng kim loại dùng cho ống
107
170064
Latex [rubber]
1) Nhựa mủ [cao su];
2) Latec [cao su]
108
170042
Leaks (Chemical compositions for repairing --- )
Hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ
109
170048
Lining materials (Brake --- ), partly processed
Vật liệu lót phanh, bán thành phẩm
110
170039
Linings (Clutch --- )
1) Lớp đệm khớp ly hợp;
2) Lớp lót khớp ly hợp
111
170113
Liquid rubber
Cao su lỏng
112
170066
Lute
1) Nhựa gắn để trát kín;
2) Mát tít để trát kín, gắn kín
113
170070
Mica, raw or partly processed
Mica thô hoặc bán thành phẩm
114
170087
Millboards (Asbestos --- )
Bìa cứng amiăng
115
170062
Mineral wool [insulator]
1) Sợi khoáng vật [cách ly];
2) Sợi khoáng vật [cách điện, cách nhiệt]
116
170058
Moisture (Substances for insulating buildings against --- )
1) Hợp chất chống ẩm cho các tòa nhà;
2) Hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng
117
170100
Molds (Ebonite --- )
1) Khuôn bằng ebonit;
2) Khuôn bằng cao su rắn
118
170100
Moulds (Ebonite --- )
1) Khuôn bằng ebonit;
2) Khuôn bằng cao su rắn
119
170067
Muffs (Pipe --- ), not of metal
1) Khớp nối ống, không bằng kim loại;
2) Đầu nối ống, không bằng kim loại;
3) Mối nối ống, không bằng kim loại
120
170016
Non-conducting materials for retaining heat
1) Vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt;
2) Vật liệu giữ nhiệt
121
170052
Oils (Insulating --- )
1) Dầu cách ly;
3) Dầu cách nhiệt, cách điện
122
170081
Packing (Asbestos --- )
Bao bì amiăng
123
170101
Packing [cushioning, stuffing] materials of rubber or plastics
Vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo
124
170014
Padding materials of rubber or plastics
Vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo
125
170060
Paints (Insulating --- )
1) Sơn cách nhiệt, cách điện;
2) Sơn cách ly
126
170071
Paper (Asbestos --- )
Giấy amiăng
127
170055
Paper (Insulating --- )
1) Giấy cách điện, cách nhiệt;
3) Giấy cách ly
128
170029
Paper for electrical capacitors
Giấy cho tụ điện
129
170030
Pipe gaskets
Vòng đệm ống
130
170067
Pipe jackets, not of metal
Vật liệu bọc ống không bằng kim loại
131
170067
Pipe muffs, not of metal
1) Khớp nối ống, không bằng kim loại;
2) Đầu nối ống, không bằng kim loại;
3) Mối nối ống, không bằng kim loại
132
170030
Pipes (Joint packings for --- )
1) Gioăng cho ống dẫn;
2) Miếng đệm cho ống dẫn
133
170110
Plaster (Insulating --- )
1) Thạch cao cách điện, cách nhiệt;
2) Thạch cao cách ly
134
170102
Plastic fibers [fibres], not for textile use
Sợi chất dẻo không dùng trong ngành dệt
135
170072
Plastic film other than for wrapping
Màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói
136
170111
Plastic sheeting for agricultural purposes
1) Tấm lót bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp;
2) Tẩm phủ bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp;
3) Tấm chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp
137
170097
Plastic substances, semi-processed
Chấo dẻo bán thành phẩm
138
170024
Radiation of heat (Compositions to prevent the --- )
1) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản bức xạ nhiệt;
2) Vật liệu tổng hợp để ngăn cản phát xạ nhiệt
139
170084
Railway tracks (Insulators for --- )
1) Vật liệu cách ly dùng cho ray đường sắt;
2) Vật liệu cách điện, cách nhiệt cho ray đường sắt
140
170116
Refractory materials (Insulating --- )
1) Vật liệu chịu lửa để cách ly;
2) Vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt
141
170089
Reinforcing materials, not of metal, for pipes
1) Vật liệu gia cường, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn;
2) Vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn
142
170075
Resins (Artificial --- ) [semi-finished products]
Nhựa nhân tạo [bán thành phẩm]
143
170075
Resins (Synthetic --- ) [semi-finished products]
Nhựa tổng hợp [bán thành phẩm]
144
170009
Rings (Stuffing --- )
Vòng để bịt kín
145
170009
Rings (Water-tight --- )
1) Vòng để bịt kín nước;
2) Vòng chống ngấm nước;
3) Vòng ngăn nước rò rỉ
146
170004
Rings of rubber
Vòng bằng cao su
147
170113
Rubber (Liquid --- )
Cao su lỏng
148
170020
Rubber (Synthetic --- )
Cao su tổng hợp
149
170109
Rubber material for recapping tires [tyres]
Vật liệu cao su dùng để đắp lại lốp xe
150
170012
Rubber seals for jars [14]
Gioăng cao su cho bình, lọ
151
170068
Rubber sleeves for protecting parts of machines
ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy
152
170114
Rubber solutions
1) Cao su hoà tan;
2) Dung dịch cao su
153
170018
Rubber stoppers
Nút bằng cao su
154
170017
Rubber, raw or semi-worked
Cao su, thô hoặc bán thành phẩm
155
170003
Safety curtains (Asbestos --- )
1) Rèm chống cháy bằng amiăng;
2) Rèm chịu lửa bằng amiăng
156
170069
Sealant compounds for joints
Chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối
157
170043
Seals
Xi gắn kín
158
170092
Self-adhesive tapes, other than stationery and not for medical or household purposes
Băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng
159
170035
Sheets (Asbestos --- )
Tấm amiăng
160
170053
Sheets of regenerated cellulose, other than for wrapping [13]
Tấm xenluloza tái sinh, không dùng để bao gói
161
170021
Shock-absorbing buffers of rubber [13]
Tấm đệm giảm xóc bằng cao su
162
170061
Slag wool [insulator]
1) Bông khoáng [cách ly];
2) Bông xỉ [cách ly]
163
170005
Slate asbestos
1) Phiến amiăng;
2) Đá đen amiăng
164
170068
Sleeves of rubber for protecting parts of machines
ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ bộ phận của máy
165
170047
Soldering threads of plastic
Sợi dây để hàn bằng chất dẻo
166
170008
Soundproofing materials
Vật liệu cách âm
167
170018
Stoppers (Rubber--)
Nút bằng cao su
168
170093
Stops of rubber
Nút bằng cao su
169
170014
Stuffing of rubber or plastic
Vật liệu nhồi bằng cao su hoặc chất dẻo
170
170075
Synthetic resins [semi-finished products]
Nhựa tổng hợp [bán thành phẩm]
171
170020
Synthetic rubber
Cao su tổng hợp
172
170107
Tape (Insulating --- )
1) Băng cách điện, cách nhiệt;
2) Băng cách ly
173
170047
Threads of plastic for soldering
Dây bằng chất dẻo dùng để hàn
174
170105
Threads of plastic materials, not for textile use
Sợi bằng chất dẻo, không dùng trong ngành dệt
175
170095
Threads of rubber, not for use in textiles
Sợi bằng cao su, không dùng trong ngành dệt
176
170051
Transformers (Insulating oil for --- )
Dầu cách điện dùng cho máy biến thế
177
170022
Tubes (Flexible --- ), not of metal
ống mềm không bằng kim loại
178
170109
Tyres (Rubber material for recapping --- )
Vật liệu cao su để đắp lại lốp xe
179
170082
Valves of india-rubber or vulcanized fiber [fibre]
Van bằng cao su Ấn Độ hoặc sợi đã lưu hóa
180
170057
Varnish (Insulating --- )
a) Véc ni cách nhiệt, cách điện;
b) Véc ni cách ly
181
170074
Vehicle radiators (Connecting hose for --- )
Ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ
182
170083
Viscose sheets, other than for wrapping
Tấm viscô không dùng để bao gói
183
170036
Vulcanite [ebonite]
Cao su cứng [êbônit]
184
170100
Vulcanite [ebonite] molds [moulds]
1) Khuôn bằng êbônit;
2) Khuôn bằng cao su cứng
185
170046
Vulcanized fiber [fibre]
Sợi đã lưu hóa
186
170076
Washers of rubber or vulcanized fiber [fibre]
Vòng đệm bằng cao su hoặc bằng sợi lưu hóa
187
170006
Watering hose
ống vòi tưới nước
188
170011
Waterproof packings
Bao bì không thấm nước
189
170009
Water-tight rings
1) Vòng chống rò rỉ nước;
2) Vòng chống ngấm nước
190
170013
Weatherstripping
Dải đệm dùng để bịt kín các khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió
191
170015
Weatherstripping compositions
Hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió
192
170115
Windows (Anti-dazzle films for --- ) [tinted films]
Màng chống loá dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]
193
170063
Wool (Glass --- ) for insulation
a) Len thủy tinh để cách ly;
b) Len thủy tinh để cách điện, cách nhiệt
194
170062
Wool (Mineral --- ) [insulator]
a) Sợi khoáng vật [cách điện, cách nhiệt];
b) Sợi khoáng vật [cách ly]
195
170061
Wool (Slag --- ) [insulator]
a) Bông khoáng [cách ly];
b) Bông xỉ [cách ly]
196
170038
Yarns (Elastic --- ), not for use in textiles
a) Sợi đàn hồi không dùng trong ngành dệt;
b) Chỉ đàn hồi, không dùng trong ngành dệt

1. Nhóm 18

Da và giả da, sản phẩm bằng các vật liệu kể trên và không được xếp ở các nhóm khác; Da động vật; da sống; Rương, hòm, va li và túi du lịch; Ô và dù; Gậy chống; Roi ngựa và yên cương.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
180001
Alpenstocks
Gậy leo núi
2
180002
Animal skins
Da động vật
3
180073
Attaché cases
Cặp da
4
180058
Backpacks
Ba lô
5
180019
Bags (Game --- ) [hunting accessory]
Túi đựng thú săn [vật dụng đi săn]
6
180111
Bags (Garment --- ) for travel
Túi đựng quần áo dùng khi đi du lịch
7
180114
Bags (Net --- ) for shopping
Túi lưới dùng để đi mua sắm
8
180050
Bags (Nose --- ) [feed bags]
Túi đựng thức ăn treo ở cổ ngựa [túi thức ăn gia súc]
9
180079
Bags [envelopes, pouches] of leather, for packaging
Túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói
10
180075
Bags for campers
Túi cho người cắm trại
11
180074
Bags for climbers
Túi cho người leo núi
12
180118
Bags for sports*
Túi cho thể thao*
13
180124
Bags* [13]
Bao/túi/bị/xắc*
14
180096
Bandoliers
Dây đeo qua vai bằng da
15
180076
Beach bags
Túi dùng ở bãi biển
16
180096
Belts (Leather shoulder --- )
Dây đeo vai bằng da thuộc
17
180017
Bits for animals [harness]
Dây đeo mõm dùng cho động vật
18
180056
Blinders [harness]
Tấm để che mắt ngựa
19
180056
Blinkers [harness]
Tấm để che mắt ngựa
20
180023
Boxes of leather (Hat --- )
Hộp đựng mũ bằng da thuộc
21
180089
Boxes of leather or leather board
Hộp bằng da thuộc hoặc giả da
22
180098
Boxes of vulcanised fibre
Hộp bằng sợi lưu hóa
23
180112
Bridles [harness]
Dây cương [bộ yên cương]
24
180011
Bridoons
Bộ dây cương
25
180083
Briefcases
Cặp đựng giấy tờ, tài liệu
26
180038
Butts [parts of hides]
Da mông, da lưng [phần có giá trị nhất của tấm da bò thuộc]
27
180015
Canes
1) Ba toong;
2) Gậy chống
28
180021
Card cases [notecases]
Ví đựng danh thiếp
29
180091
Cases, of leather or leatherboard
Hòm bằng da thuộc hoặc giả da
30
180052
Casings, of leather, for springs
Vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo
31
180061
Cat o' nine tails
Roi da tết
32
180088
Cattle skins
Da súc vật
33
180090
Chain mesh purses
Ví lưới có dây xích đeo
34
180094
Chamois leather, other than for cleaning purposes
Da thuộc (da dê, cừu, sơn dương) không dùng cho mục đích làm sạch
35
180062
Chin straps, of leather
1) Quai đeo quàng dưới cằm bằng da thuộc
2) Dây đeo cằm bằng da thuộc
36
180054
Clothing for pets
Quần áo cho vật nuôi trong nhà
37
180030
Collars for animals
Vòng cổ dùng cho động vật
38
180116
Coverings (Furniture --- ) of leather
Tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc
39
180037
Coverings of skins [furs]
Tấm phủ bằng da [bộ da lông thú]
40
180051
Covers (Umbrella --- )
1) Bao ô;
2) Vỏ ô
41
180054
Covers for animals
1) Tấm choàng cho động vật;
2) Tấm phủ cho động vật
42
180097
Covers for horse-saddles
Tấm phủ cho yên ngựa
43
180125
Credit card cases [wallets] [14]
Ví đựng thẻ tín dụng [ví]
44
180032
Curried skins
Da thuộc
45
180079
Envelopes, of leather, for packaging
Bao nhỏ bằng da thuộc cho việc bao gói
46
180006
Fastenings for saddles
Dây buộc yên ngựa
47
180120
Fittings (Harness --- )
Phụ kiện yên cương
48
180065
Frames (Handbag --- )
Khung của túi xách tay
49
180018
Frames for umbrellas or parasols
Gọng ô, dù hoặc lọng
50
180067
Fur
Bộ da lông thú
51
180041
Furniture (Leather trimmings for --- )
Đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà
52
180116
Furniture coverings of leather
Tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc
53
180067
Fur-skins
Da lông súc vật
54
180019
Game bags [hunting accessories]
Túi đựng thú săn [vật dụng đi săn]
55
180111
Garment bags for travel
Túi đựng quần áo dùng để đi du lịch
56
180080
Girths of leather [13]
Đai chằng bằng da thuộc
57
180008
Gold beaters' skin
Màng ruột già của gia súc để làm bóng
58
180009
Gut for making sausages
1) Ruột động vật dùng để làm xúc xích;
2) Ruột động vật dùng để làm dồi
59
180059
Halters
Dây đeo cổ súc vật (để dắt)
60
180065
Handbag frames
Khung của túi xách tay
61
180077
Handbags
Túi xách tay
62
180086
Handles (Suitcase --- )
Tay cầm của va li
63
180060
Handles (Walking stick --- )
Tay nắm của gậy chống
64
180120
Harness fittings
Phụ kiện cho bộ yên cương
65
180055
Harness for animals
Bộ yên cương cho động vật
66
180033
Harness straps
Dây đai cho bộ yên cương
67
180033
Harness traces
Dây kéo của yên cương ngựa
68
180023
Hat boxes of leather
Hộp đựng mũ bằng da thuộc
69
180100
Haversacks
Túi dết
70
180059
Head-stalls
Dây cương buộc quanh đầu ngựa
71
180026
Horse blankets
Chăn phủ ngựa
72
180025
Horse colla rs
Vòng cổ ngựa
73
180121
Horseshoes
Móng ngựa
74
180042
Imitation leather
1) Vật liệu giả da;
2) Da giả
75
180122
Infants (Slings for carrying --- )
Dây đeo để giữ trẻ em
76
180113
Key cases
Bao để móc chìa khóa
77
180027
Kid
Da dê thuộc
78
180053
Knee-pads for horses
Miếng đệm đầu gối dùng cho ngựa
79
180031
Laces (Leather --- )
1) Dây buộc bằng da;
2) Dây dắt cho bằng da thuộc
80
180031
Leads (Leather --- )
1) Dây buộc bằng da;
2) Dây dắt chó bằng da thuộc
81
180005
Leashes (Leather --- )
1) Dây buộc chó săn bằng da thuộc;
2) Dây dắt chó bằng da thuộc
82
180042
Leather (Imitation --- )
1) Da giả;
2) Vật liệu giả da
83
180031
Leather leads
1) Dây buộc bằng da;
2) Dây dắt chó bằng da thuộc
84
180031
Leather leashes
1) Dây buộc chó săn bằng da thuộc;
2) Dây dắt chó bằng da thuộc
85
180096
Leather shoulder belts
Dây đeo vai bằng da thuộc
86
180036
Leather straps
1) Dây da thuộc;
2) Dây đai bằng da thuộc
87
180036
Leather thongs
1) Dây da thuộc;
2) Dây đai bằng da thuộc
88
180040
Leather thread
1) Sợi dây da thuộc;
2) Sợi da thuộc
89
180040
Leather twist
Sợi da bện
90
180039
Leather, unworked or semi-worked
Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm
91
180022
Leatherboard
Bìa giả da
92
180046
Leathers (Stirrup --- )
Dây da thuộc để treo bàn đạp ngựa
93
180063
Moleskin [imitation of leather]
Môletkin [giả da]
94
180001
Mountaineering sticks
Gậy leo núi
95
180013
Music cases
1) Cặp chứa các vật dụng âm nhạc;
2) Va li chứa các vật dụng âm nhạc
96
180028
Muzzles
1) Rọ bịt mõm;
2) Đai bịt mõm
97
180114
Net bags for shopping
Túi lưới cho mua sắm
98
180050
Nose bags [feed bags]
Túi đựng thức ăn treo ở cổ [túi thức ăn gia súc]
99
180117
Pads for horse saddles
Miếng đệm dùng cho yên ngựa
100
180066
Parasols
Ô che nắng
101
180002
Pelts
1) Tấm da sống;
2) Da chưa thuộc
102
180054
Pets (Clothing for --- )
Quần áo cho vật nuôi trong nhà
103
180069
Pocket wallets
1) Ví đựng tiền
2) Ví bỏ túi
104
180123
Pouch baby carriers
Địu em bé
105
180079
Pouches, of leather, for packaging
Túi bằng da thuộc để đóng gói hàng hóa
106
180010
Purses
1) Ví tiền;
2) Túi cầm tay cho phụ nữ
107
180072
Reins
1) Dây cương;
2) Dây đai giữ em bé
108
180007
Ribs (Umbrella or parasol --- )
Gọng ô hoặc dù che nắng
109
180081
Riding saddles
Yên ngựa
110
180058
Rucksacks
Ba lô
111
180097
Saddle cloths for horses
Vải lót yên dùng cho ngựa
112
180004
Saddle trees
Khung yên
113
180082
Saddlery
Yên cương
114
180117
Saddles (Pads for horse --- )
Miếng đệm cho yên ngựa
115
180020
Satchels (School --- )
1) Cặp học sinh;
2) Túi đeo vai học sinh
116
180009
Sausages (Gut for making --- )
1) Ruột súc vật để làm xúc xích;
2) Ruột súc vật để làm dồi
117
180020
School bags
Túi sách học sinh
118
180020
School satchels
1) Cặp học sinh;
2) Túi đeo vai học sinh
119
180071
Shopping bags
Túi mua hàng
120
180096
Shoulder belts [straps], of leather
Dây đeo vai [dây đai] bằng da thuộc
121
180035
Skates (Straps for --- )
Đai da cho giày trượt
122
180008
Skin (Goldbeaters' --- )
Màng ruột già của gia súc để làm bóng
123
180002
Skins (Animal --- )
1) Da động vật;
2) Da thú
124
180088
Skins (Cattle --- )
Da súc vật
125
180094
Skins of chamois, other than for cleaning purposes
Da (da dê, da cừu, da sơn dương) không dùng cho mục đích làm sạch
126
180044
Sling bags for carrying infants
Địu trẻ em
127
180122
Slings for carrying infants
Dây đeo để giữ trẻ em
128
180012
Soldiers’ equipment (Straps for --- )
Bộ dây đai bằng da cho người lính
129
180052
Springs (Casings, of leather, for plate --- )
1) Vỏ bọc bằng da dùng cho lò xo tấm
2) Vỏ bọc bằng da cho tấm lò xo
130
180001
Sticks (Mountaineering --- )
Gậy leo núi
131
180119
Stirrup
Bàn đạp của yên ngựa
132
180046
Stirrup leathers
Dây da treo bàn đạp của yên ngựa
133
180045
Stirrups (Parts of rubber for --- )
Các chi tiết bằng cao su dùng cho bàn đạp của yên ngựa
134
180033
Straps (Harness --- )
Dây đai cho bộ yên cương
135
180036
Straps (Leather --- )
Dây đai bằng da thuộc
136
180096
Straps (Leather shoulder --- )
Dây đai đeo vai bằng da thuộc
137
180035
Straps for skates
Đai da cho giày trượt
138
180012
Straps for soldiers' equipment
Bộ dây đai bằng da cho người lính
139
180034
Straps of leather [saddlery]
Dây đai bằng da thuộc [yên cương ngựa]
140
180086
Suitcase handles
Tay nắm của vali
141
180115
Suitcases
Vali
142
180040
Thread (Leather --- )
Sợi da thuộc;
Sợi dây da thuộc
143
180047
Tool bags of leather [empty]
Túi đựng dụng cụ bằng da thuộc [túi rỗng]
144
180057
Traces [harness]
Dây kéo ngựa [bộ yên cương]
145
180078
Travelling bags
Túi du lịch
146
180084
Travelling sets [leatherware]
Bộ đồ du lịch [đồ da]
147
180029
Travelling trunks
Vali du lịch
148
180041
Trimmings of leather for furniture
Vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc
149
180092
Trunks [luggage]
Vali [hành lý]
150
180051
Umbrella covers
1) Bao ô;
2) Vỏ ô
151
180068
Umbrella handles
Tay cầm của ô
152
180007
Umbrella or parasol ribs
Gọng dùng cho ô hoặc dù
153
180003
Umbrella rings
Vòng của ô
154
180014
Umbrella sticks
Cán ô
155
180043
Umbrellas
Ô
156
180085
Valises
1) Túi ngựa thồ;
2) Vali xách tay;
3) Túi du lịch
157
180087
Valves of leather
Van bằng da thuộc
158
180093
Vanity cases [not fitted]
Ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]
159
180060
Walking cane handles
1) Tay nắm ba toong;
2) Tay nắm của gậy chống
160
180060
Walking stick handles
1) Tay nắm ba toong;
2) Tay nắm của gậy chống
161
180016
Walking stick seats
Gậy chống có mặt ghế để ngồi
162
180015
Walking sticks
Gậy chống
163
180069
Wallets (Pocket --- )
1) Ví tiền
2) Ví bỏ túi
164
180070
Wheeled shopping bags
Túi có bánh xe để đi mua hàng
165
180049
Whips
Roi da

1. Nhóm 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại ; Ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, bitum; Các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; Đài kỷ niệm phi kim loại.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
190001
Advertisement columns, not of metal
1) Cột để dán quảng cáo, không bằng kim loại
2) Cột quảng cáo, không bằng kim loại
2
190003
Alabaster
Alabat (thạch cao mịn)
3
190002
Alabaster glass
Thủy tinh alebat hóa
4
190067
Angle irons, not of metal
1) Thép góc phi kim loại;
2) Thép góc không bằng kim loại
5
190190
Aquaria [structures]
1) Bể thủy sinh [công trình xây];
2) Bể cá [công trình xây]
6
190233
Aquarium gravel
1) Sỏi dùng cho bể cá;
2) Sỏi dùng cho bể thủy sinh
7
190234
Aquarium sand
1) Cát dùng cho bể cá;
2) Cát dùng cho bể thủy sinh
8
190175
Arbours [structures not of metal]
Khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu phi kim loại]
9
190142
Artificial stone
Đá nhân tạo
10
190004
Asbestos cement
1) Xi măng amiăng;
2) Xi măng amiăng (vật liệu xây dựng hợp thành từ hỗn hợp amiăng, ximăng và nước)
11
190005
Asbestos mortar
Vữa amiăng
12
190013
Asphalt
1) Asphan;
2) Nhựa đường
13
190014
Asphalt paving
Vật liệu lát bằng nhựa đường
14
190184
Aviaries, not of metal [structures]
Chuồng chim không làm bằng kim loại [công trình xây]
15
190231
Bagasses of cane (Agglomerated --- ) [building material]
Bã mía nén, ép [vật liệu xây dựng]
16
190016
Balustrading
1) Lan can;
2) Chấn song;
3) Tay vịn lan can
17
190195
Beacons, not of metal, nonluminous
Cột mốc, không bằng kim loại, không phát quang
18
190083
Beams, not of metal
1) Xà, không bằng kim loại;
2) Dầm, không bằng kim loại
19
190199
Bicycle parking installations, not of metal
Hệ thống để đỗ xe đạp, không bằng kim loại
20
190040
Binding agents for making briquettes
1) Chất liên kết cho việc làm than bánh;
2) Tác nhân liên kết cho việc đóng bánh than
21
190194
Bird baths [structures, not of metal]
Bể tắm cho chim [công trình không bằng kim loại]
22
190017
Bitumen
1) Bitum;
2) Nhựa rải đường
23
190082
Bituminous coatings for roofing
Vật liệu tráng bitum cho mái lợp
24
190025
Bituminous products for building
Sản phẩm chứa bitum dùng trong xây dựng
25
190093
Blast furnaces (Cement for --- )
Xi măng dùng cho lò cao
26
190080
Branching pipes, not of metal
Ống nhánh không bằng kim loại
27
190038
Bricks
Gạch
28
190039
Bricks (Earth for --- )
Đất làm gạch
29
190046
Building cardboard [asphalted]
1) Các tông dùng trong xây dựng [đã phủ nhựa đường];
2) Các tông dùng trong xây dựng [đã thấm nhựa đường]
30
190063
Building glass
Kính xây dựng
31
190197
Building materials, not of metal
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại
32
190223
Building panels, not of metal
Tấm panen xây dựng không bằng kim loại
33
190062
Building paper
Giấy xây dựng
34
190141
Building stone
Ðá để xây dựng
35
190027
Building timber
Gỗ xây dựng
36
190061
Buildings, not of metal
Công trình xây dựng, không bằng kim loại
37
190119
Buildings, transportable, not of metal
Công trình xây dựng, có thể chuyên chở được không bằng kim loại
38
190202
Busts of stone, concrete or marble
Tượng bán thân bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng cẩm thạch
39
190203
Cabanas not of metal
Buồng thay quần áo tắm không bằng kim loại
40
190042
Caissons for construction work under water
1) Giếng chìm hơi ép cho việc xây dựng dưới nước;
2) Ket xon dùng cho việc xây dựng dưới nước
41
190211
Calcareous marl
1) Đá Mác nơ chứa vôi;
2) Đá vôi
42
190043
Calcareous stone
Ðá vôi
43
190045
Cardboard (Building --- )
Bìa cứng dùng trong xây dựng
44
190179
Casement windows, not of metal
Cửa sổ hai cánh không bằng kim loại
45
190125
Cask wood
Gỗ ván thùng
46
190148
Ceilings, not of metal
Trần nhà không bằng kim loại
47
190036
Cement *
Xi măng*
48
190056
Cement coatings (Fireproof --- )
Lớp phủ xi măng chịu lửa
49
190058
Cement posts
Cọc xi măng
50
190057
Cement slabs
Tấm xi măng
51
190072
Chalk (Raw --- )
Đá phấn dạng thô
52
190156
Chicken-houses, not of metal
Chuồng gà, không bằng kim loại
53
190212
Chimney cowls, not of metal
Chụp ống khói, không bằng kim loại
54
190216
Chimney pots, not of metal
Mũ ống khói, không bằng kim loại
55
190218
Chimney shafts, not of metal
Đường thông hơi của ống khói, không bằng kim loại
56
190055
Chimneys [not of metal]
Ống khói [không bằng kim loại]
57
190150
Cladding, not of metal, for building
Lớp phủ, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng
58
190047
Clay (Potters' --- ) [raw material]
Đất sét làm đồ gốm [nguyên liệu thô]
59
190096
Clay *
Ðất sét*
60
190105
Clinker ballast
Đá balat nung già
61
190143
Clinker stone
Ðá xỉ
62
190097
Coal tar
Hắc ín than đá
63
190129
Coatings [building materials]
Lớp phủ [vật liệu xây dựng]
64
190001
Columns (Advertisement ---), not of metal
1) Cột để dán quảng cáo, không bằng kim loại;
2) Cột quảng cáo, không bằng kim loại
65
190023
Concrete
Bê tông
66
190198
Concrete (Shuttering, not of metal, for --- )
1) Ván khuôn, không bằng kim loại để đổ bê tông;
2) Ván cốp pha, không bằng kim loại để đổ bê tông
67
190024
Concrete building elements
Cấu kiện xây dựng bằng bê tông
68
190197
Construction materials, not of metal
Vật liệu xây dựng; không bằng kim loại
69
190111
Cork [compressed]
1) Lie [đã ép];
2) Bần [đã ép]
70
190064
Cornices, not of metal
1) Mái đua, không bằng kim loại;
2) Gờ, không bằng kim loại
71
190150
Coverings, not of metal, for building
Lớp phủ không bằng kim loại; dùng trong xây dựng
72
190227
Crash barriers, not of metal, for roads
Hàng rào phân ranh giới, không bằng kim loại dùng cho đường xá
73
190152
Diving boards, not of metal
Cầu nhảy ở bể bơi, không bằng kim loại
74
190188
Docks, not of metal, for mooring boats (Floating --- )
1) Bến nổi , không bằng kim loại để buộc tàu thuyền
1) Ụ nổi, không bằng kim loại để neo tàu thuyền
75
190209
Door casings, not of metal
1) Vỏ bọc cửa không bằng kim loại;
2) Khung cửa không bằng kim loại;
3) Khuôn cửa không bằng kim loại
76
190209
Door frames, not of metal
Khung cửa, không bằng kim loại
77
190154
Door panels, not of metal
Tấm cửa, không bằng kim loại
78
190069
Doors, not of metal *
Cửa, không bằng kim loại*
79
190220
Drain pipes, not of metal
1) ống tiêu nước, không bằng kim loại;
2) ống thoát nước, không bằng kim loại
80
190221
Drain traps [valves], not of metal or plastic
Nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo
81
190241
Duckboards, not of metal
Tấm lát đường không bằng kim loại
82
190235
Ducts, not of metal, for ventilating and air-conditioning installations
Ống dẫn, không bằng kim loại, cho hệ thống thông gió và hệ thống điều hoà không khí
83
190039
Earth for bricks
Đất để làm gạch
84
190150
Facings, not of metal, for building
Lớp phủ mặt ngoài, không bằng kim loại, cho các công trình xây dựng
85
190020
Fair huts
Nhà gỗ tạm ở hội chợ
86
190090
Felt for building
Dạ phớt cho xây dựng
87
190135
Fences, not of metal
Hàng rào không bằng kim loại
88
190224
Figurines [statuettes] of stone, concrete or marble
Tượng nhỏ bằng đá, bằng bê tông hoặc cẩm thạch
89
190012
Fire burrs
Đá chịu lửa
90
190048
Fireclay
1) Xi măng chịu nhiệt;
2) Đất sét chịu lửa
91
190056
Fireproof cement coatings
Lớp phủ bằng xi măng để chống cháy
92
190131
Flashing, not of metal, for building
1) Mái che tường không bằng kim loại cho công trình xây dựng
2) Tấm che khe nối không bằng kim loại cho công trình xây dựng;
3) Máng xối không bằng kim loại, cho công trình xây dựng
93
190188
Floating docks, not of metal, for mooring boats
1) Bến nổi, không bằng kim loại để buộc tàu thuyền;
2) ụ nổi không bằng kim loại để neo đậu tàu thuyền
94
190106
Floor boards (Parquet --- )
1) Tấm ván sàn gỗ;
2) Tấm gỗ lát sàn
95
190214
Floor tiles, not of metal
Ngói, đá lát sàn không bằng kim loại
96
190112
Flooring (Parquet --- )
Ván sàn gỗ
97
190147
Floors, not of metal
Sàn, không bằng kim loại
98
190022
Folding doors, not of metal
1) Cửa xếp, không bằng kim loại;
2) Cửa gập, không bằng kim loại
99
190091
Foundry molds [moulds], not of metal
Khuôn đúc, không bằng kim loại
100
190050
Framework for building, not of metal [13]
1) Sườn nhà không bằng kim loại cho công trình xây dựng;
2) Khung nhà không bằng kim loại cho công trình xây dựng
101
190050
Framework, not of metal, for building
1) Sườn nhà không bằng kim loại cho công trình xây dựng;
2) Khung nhà, không bằng kim loại cho công trình xây dựng
102
190092
Furnaces (Cement for --- )
Xi măng cho lò cao
103
190015
Furrings of wood
Thanh gỗ để ốp tường
Thanh gỗ để nẹp dưới lớp ốp tường
104
190153
Gates, not of metal
Cổng không bằng kim loại
105
190236
Geotextiles
1) Vải địa kỹ thuật;
2) Vải địa kỹ thuật không dệt dùng cho xây dựng
106
190083
Girders, not of metal
Xà rầm không bằng kim loại
107
190002
Glass (Alabaster --- )
1) Kính alabat;
2) Kính thạch cao tuyết hoa
108
090063
Glass (Building --- )
Kính xây dựng
109
190121
Glass granules for road marking
Hạt thủy tinh để đánh dấu đường đi
110
190098
Granite
1) Đá hoa cương;
2) Đá granít
111
190121
Granules for marking out roads (Glass --)
Hạt thủy tinh để đánh dấu đường đi
112
190081
Grave or tomb enclosures, not of metal
Hàng rào xung quanh phần mộ hoặc mồ mả, không bằng kim loại
113
190088
Grave slabs, not of metal [13]
Tấm bia mộ, không bằng kim loại
114
190099
Gravel
Sỏi
115
190144
Gravestones
1) Bia mộ bằng đá;
2) Mộ chí bằng đá
116
190210
Greenhouse frames, not of metal
Khung nhà kính, không bằng kim loại
117
190167
Greenhouses, transportable, not of metal
Nhà kính có thể chuyên chở được, không bằng kim loại
118
190048
Grog [fired refractory material]
1) Gạch [vật liệu chịu lửa];
2) Đất sét nung [vật liệu chịu lửa]
119
190053
Grout
Vữa lỏng để trát kẽ hở ở tường
120
190075
Gutter pipes, not of metal
1) ống xối, không bằng kim loại;
2) ống máng, không bằng kim loại
121
190044
Gutters (Roof --- ), not of metal
Máng nước trên mái, không bằng kim loại
122
190245
Gutters (Street --- ), not of metal
Rãnh nước đường phố, không bằng kim loại
123
190102
Gypsum
Thạch cao
124
190009
Hips for roofing
Mép gờ mái nhà
125
190210
Horticultural frames, not of metal
1) Khung nhà vườn, không bằng kim loại;
2) Khung nhà kính để trồng cây, không bằng kim loại
126
190019
Huts
Nhà gỗ tạm
127
190239
Insect screens not of metal
1) Tấm chắn côn trùng, không bằng kim loại
2) Bức ngăn côn trùng, không bằng kim loại
128
190180
Insulating glass [building]
Kính cách ly [xây dựng]
129
190103
Jalousies, not of metal
1) Mành mành, không bằng kim loại;
2) Bức mành, không bằng kim loại
130
190157
Joists, not of metal
Rầm nhà, không bằng kim loại
131
190109
Laths, not of metal
Thanh mỏng lát trần nhà, không bằng kim loại
132
190177
Latticework, not of metal
Lưới mắt cáo, không bằng kim loại
133
190217
Lengthening pieces, not of metal, for chimneys
Phần nối dài, không bằng kim loại, cho ống khói
134
190228
Letter boxes of masonry
Hộp thư (công trình xây)
135
190052
Lime
Vôi
136
190043
Limestone
Đá vôi
137
190150
Linings, not of metal, for building
Lớp ốp, không bằng kim loại cho các công trình xây dựng
138
190114
Lintels, not of metal
1) Rầm đỡ, không bằng kim loại;
2) Lanh tô đỡ, không bằng kim loại
139
190027
Lumber
Gỗ xẻ
140
190115
Luminous paving blocks [14]
Phiến lát phát quang
141
190116
Macadam
Đá giăm nện
142
190118
Magnesia cement
Xi măng magiê
143
190070
Manhole covers, not of metal
Nắp cống, không bằng kim loại
144
190049
Mantlepieces
Bệ lò sưởi
145
190120
Marble
Đá hoa cẩm thạch
146
190211
Marl (Calcareous --- )
1) Đá mắc nô chứa vôi;
2) Đá vôi
147
190124
Masts [poles], not of metal
Cột [cọc], không bằng kim loại
148
190089
Memorial plaques, not of metal
1) Biển tưởng niệm, không bằng kim loại;
2) Biển kỷ niệm, không bằng kim loại
149
190127
Moldable wood
1) Gỗ để làm đường gờ, chỉ
2) Gỗ làm khuôn
150
190128
Moldings, not of metal, for building
1) Đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
151
190065
Moldings, not of metal, for cornices
1) Đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho mái đua
152
190117
Monuments, not of metal
Đài kỷ niệm không bằng kim loại
153
190188
Mooring boats (Floating docks, not of metal, for --- )
a) Bến nổi, không bằng kim loại để neo tàu thuyền;
b) Ụ nổi không bằng kim loại để neo đậu tàu thuyền
154
190187
Mooring bollards, not of metal
Cọc neo tàu, không bằng kim loại
155
190053
Mortar for building
Vữa dùng cho xây dựng
156
190126
Mosaics for building
1) Vật liệu khảm ghép phi kim loại, dùng trong xây dựng;
2) Bề mặt trang trí bằng các mảnh vật liệu phi kim loại trong các công trình xây dựng
157
190127
Mouldable wood
1) Gỗ để làm đường gờ, chỉ;
2) Gỗ làm khuôn
158
190128
Mouldings, not of metal, for building
1) Đường gờ không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
159
190065
Mouldings, not of metal, for Cornices
1) Đường gờ không bằng kim loại, dùng cho mái đua;
2) Đường chỉ không bằng kim loại, dùng cho mái đua
160
190132
Olivine for building
Khoáng chất olivine dùng cho xây dựng
161
190107
Outdoor blinds, not of metal and not of textile [14]
Mành che bên ngoài cửa, không bằng kim loại hoặc vật liệu dệt
162
190205
Paint spraying booths, not of metal
Buồng nhỏ để phun sơn, không bằng kim loại
163
190134
Palings, not of metal
Hàng rào cọc, không bằng kim loại
164
190134
Palisading, not of metal
Hàng rào chấn song, không bằng kim loại
165
190250
Pantiles [14]
Ngói cong
166
190062
Paper (Building --- )
Giấy dùng cho xây dựng
167
190045
Paperboard for building
Bìa cứng dùng cho xây dựng
168
190199
Parking bicycles (Installations, not of metal, for --- )
Hệ thống đỗ xe đạp, không bằng kim loại
169
190106
Parquet floor boards
1) Tấm ván sàn gỗ;
2) Tấm gỗ lát sàn
170
190112
Parquet flooring
Ván sàn gỗ
171
190060
Partitions, not of metal
Vách ngăn, không bằng kim loại
172
190200
Paving blocks, not of metal
Khối lát, không bằng kim loại
173
190219
Paving slabs, not of metal
Tấm lát mỏng, không bằng kim loại
174
190232
Penstock pipes [not of metal]
1) Ống dẫn chịu áp [không bằng kim loại];
2) Đường ống áp lực [không bằng kim loại]
175
190140
Perches
Sào cho chim đậu, không bằng kim loại
176
190084
Pigsties, not of metal [13]
Chuồng lợn, không bằng kim loại
177
190136
Pilings, not of metal
1) Cột, không bằng kim loại;
2) Cọc, không bằng kim loại
178
190232
Pipes (Penstock --- ) not of metal
Ống dẫn chịu áp không bằng kim loại;
Đường ống áp lực, không bằng kim loại
179
190178
Pipes (Rigid --- ) not of metal [building]
Ống dẫn cứng không bằng kim loại [xây dựng]
180
190037
Pitch
Hắc ín
181
190149
Planks [wood for building]
1) Tấm ván [gỗ dùng cho xây dựng];
2) Ván gỗ dùng cho xây dựng
182
190054
Plaster *
Vữa*
183
190095
Plate glass [windows], for building
Kính tấm [cửa sổ], dùng cho xây dựng
184
190158
Platforms, prefabricated, not of metal
Nền, đúc sẵn, không bằng kim loại
185
190028
Plywood
Gỗ dán
186
190079
Poles, not of metal, for power lines [14]
Cọc không bằng kim loại, dùng cho đường dây điện
187
190196
Pools (Swimming --- ) [structures, not of metal]
Bể bơi [cấu kiện không bằng kim loại]
188
190123
Porches, not of metal, for building
Cổng vòm không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
189
190244
Porphyry [stone]
Đá Poóc-phia [đá]
190
190206
Posts, not of metal
1) Cột, không bằng kim loại
2) Cọc, không bằng kim loại
191
190079
Posts, not of metal, for power lines [14]
Cột không bằng kim loại, dùng cho đường dây điện
192
190011
Potters' clay
Đất sét làm đồ gốm
193
190243
Pre-fabricated houses [kits], not of metal [13]
Nhà tiền chế [bộ lắp ghép], không bằng kim loại
194
190086
Props, not of metal
Cột chống, không bằng kim loại
195
190073
Quartz
Thạch anh
196
190176
Railroad ties, not of metal
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
197
190176
Railway sleepers, not of metal
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
198
190163
Reeds, for building
Lau sậy, dùng cho xây dựng
199
190242
Refractory construction materials, not of metal
Vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng
200
190191
Reinforcing materials, not of metal, for building
1) Vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Vật liệu gia lực, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
201
190161
Road coating materials
Vật liệu phủ mặt đường
202
190122
Road marking sheets and strips of synthetic material
Phiến và tấm bằng vật liệu tổng hợp để đánh dấu đường đi
203
190110
Road repair (Binding material for --- )
Vật liệu gắn kết để sửa chữa đường đi
204
190051
Roads (Materials for making and coating --- )
Vật liệu để làm đường và phủ mặt đường đi
205
190253
Rock crystal [14]
Thạch anh tinh khiết
206
190108
Rocket launching platforms, not of metal
Bệ phóng tên lửa, không bằng kim loại
207
190071
Roof coverings, not of metal
Tấm lợp mái, không bằng kim loại
208
190066
Roof flashing, not of metal
Tấm che khe hở của mái, không bằng kim loại
209
190009
Roofing (Hips for --- )
Mép gờ mái nhà
210
190021
Roofing shingles
Ván lợp mái
211
190007
Roofing slates
Phiến đá xám lợp mái
212
190151
Roofing tiles, not of metal [14]
Ngói, không bằng kim loại
213
190173
Roofing, not of metal
Vật liệu lợp mái, không bằng kim loại
214
190240
Roofing, not of metal, incorporating solar cells
Vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin mặt trời
215
190237
Rubble
Sỏi cuội
216
190192
Safety glass
Kính an toàn
217
190010
Sand (Silver --- )
Cát mịn
218
190166
Sand, except foundry sand
Cát, trừ loại dùng cho lò đúc
219
190100
Sandstone for building
Sa thạch, dùng cho xây dựng
220
190101
Sandstone tubes
ống sa thạch
221
190078
Scaffolding, not of metal
Giàn giáo, không bằng kim loại
222
190185
Scantlings [carpentry]
1) Cầu phong [rui mè bằng gỗ, cấu kiện lắp ghép của nhà];
2) Rui mè [cấu kiện lắp ghép của nhà bằng gỗ]
223
190059
Schists
1) Đá phiến;
2) Diệp thạch
224
190239
Screens (Insect --- ) not of metal
1) Tấm chắn côn trùng, không bằng kim loại;
2) Bức ngăn côn trùng, không bằng kim loại
225
190136
Sheet piles, not of metal
Ván cừ không bằng kim loại
226
190198
Shuttering, not of metal, for concrete
1) Ván khuôn, không bằng kim loại để đổ bê tông;
2) Ván cốp pha không bằng kim loại để đổ bê tông
227
190133
Shutters, not of metal
Cửa chớp, không bằng kim loại
228
190137
Signalling panels, non-luminous and non- mechanical, not of metal
Bảng báo hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại
229
190164
Signs, non-luminous and nonmechanical, not of metal, for roads
Biển hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại, dùng cho đường đi
230
190165
Signs, not of metal (Non-luminous and non- mechanical --- )
Biển hiệu, không phản quang và không cơ giới, không bằng kim loại, dùng cho đường đi
231
190168
Silica [quartz]
Silic [thạch anh]
232
190162
Sills, not of metal
Ngưỡng cửa, không bằng kim loại
233
190169
Silos, not of metal
1) Hầm ủ, không bằng kim loại
2) Tháp ủ, không bằng kim loại
234
190010
Silver sand
Cát mịn
235
190139
Skating rinks [structures, not of metal]
Sân trượt băng [cấu kiện không bằng kim loại]
236
190057
Slabs (Cement --- )
Tấm xi măng
237
190252
Slabs, not of metal, for building [14]
Tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
238
190104
Slag [building material]
Xỉ quặng [vật liệu xây dựng]
239
190143
Slag stone
Đá xỉ
240
190006
Slate
1) Đá đen;
2) Đá phiến
241
190008
Slate powder
Bột đá đen
242
190176
Sleepers, not of metal (Railway --- )
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
243
190085
Stables, not of metal [13]
Chuồng ngựa, không bằng kim loại
244
190182
Stained-glass windows
1) Kính màu dùng cho cửa sổ;
2) Cửa sổ bằng kính màu
245
190222
Staircases, not of metal
Cầu thang gác, không bằng kim loại
246
190074
Stair-treads [steps], not of metal
Bậc cầu thang, không bằng kim loại
247
190170
Statues of stone, concrete or marble
Tượng bằng đá, bằng bê tông hoặc cẩm thạch
248
190224
Statuettes of stone, concrete or marble
Tượng nhỏ bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng cẩm thạch
249
190125
Stave wood
1) Mảnh gỗ cong;
2) Mảnh gỗ cong, để đóng thuyền, thùng rượu
250
190094
Stone
Đá
251
190146
Stonemasonry (Works of --- )
Tác phẩm nghệ thuật từ đá
252
190040
Stones (Binding agents for making --- )
1) Tác nhân liên kết cho chế tác đá
2) Chất liên kết cho quá trình chế tác các sản phẩm từ đá
253
190113
Stringers [parts of staircases], not of metal
Dầm dọc [bộ phận của cầu thang gác], không bằng kim loại
254
190150
Surfacings, not of metal, for building
1) Lớp phủ bề mặt, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Lớp ốp mặt, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
255
190196
Swimming pools [structures, not of metal]
Bể bơi [cấu kiện, không bằng kim loại]
256
190160
Tanks of masonry
Bể xây
257
190171
Tar
1) Nhựa đường;
2) Hắc ín
258
190018
Tarred strips, for building
Dải băng tẩm nhựa đường, dùng cho xây dựng
259
190155
Telegraph posts, not of metal
1) Cột điện báo, không bằng kim loại;
2) Cột dỡ dây điện báo, không bằng kim loại
260
190041
Telephone booths, not of metal
Buồng điện thoại, không bằng kim loại
261
190041
Telephone boxes, not of met
Buồng điện thoại; không bằng kim loại
262
190172
Terra cotta
1) Các sản phẩm đất nung, dùng trong xây dựng;
2) Các sản phẩm bằng sành, dùng trong xây dựng
263
190176
Ties, not of metal (Railroad --- )
Thanh tà vẹt đường sắt, không bằng kim loại
264
190249
Tile floorings, not of metal [14]
Sàn lát, không bằng kim loại
265
190213
Tiles, not of metal, for building
Gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng
266
190027
Timber (Building --- )
Gỗ xây dựng
267
190029
Timber (Manufactured --- )
Gỗ thành phẩm
268
190031
Timber (Sawn --- )
Gỗ xẻ
269
190081
Tomb or grave enclosures, not of metal
Hàng rào xung quanh phần mộ hoặc mồ mả, không bằng kim loại
270
190088
Tomb slabs, not of metal [13]
Tấm bia hầm mộ, không bằng kim loại
271
190225
Tombs [monuments], not of metal
Mộ chí [bia mộ], không bằng kim loại
272
190174
Tombs, not of metal
Mộ không bằng kim loại
273
190247
Tombstone plaques, not of metal [13]
Tấm bia mộ, không bằng kim loại
274
190226
Tombstone stelae, not of metal
Bia mộ khắc, không bằng kim loại
275
190144
Tombstones
1) Bia đá lát mộ;
2) Mộ chí, không bằng kim loại
276
190177
Trellises, not of metal
Lưới mắt cáo, không bằng kim loại
277
190145
Tufa
1) Đá khoáng xốp;
2) Túp vôi
278
190246
Turnstiles, not of metal [13]
Cửa quay, không bằng kim loại
279
190215
Vaults, not of metal [burial]
Hầm mộ, không bằng kim loại [ cho việc mai táng]
280
190034
Veneer wood
Gỗ dán
281
190033
Veneers
Lớp gỗ dán bề mặt
282
190238
Vinyl siding
1) Tấm vách bằng vinyl;
2) Lớp ván ốp ngoài bằng vinyl
283
190189
Wainscotting, not of metal
Ván ốp chân tường, không bằng kim loại
284
190130
Wall claddings, not of metal, for building
1) Lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng;
2) Lớp bao ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
285
190138
Wall linings, not of metal, for building
1) Lớp ốp tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
2) Lớp lót tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng
286
190251
Wall tiles, not of metal [14]
Tấm ốp tường, không bằng kim loại
287
190077
Water-pipe valves, not of metal or plastic
Van ống dẫn nước, không bằng kim loại hoặc chất dẻo
288
190076
Water-pipes, not of metal
Ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại
289
190208
Window frames, not of metal
Khung cửa sổ, không bằng kim loại
290
190181
Window glass [except glass for vehicle windows]
Kính cửa sổ [trừ kính cho cửa sổ xe cộ]
291
190183
Window glass, for building
Kính cửa sổ, cho xây dựng
292
190182
Windows (Stained-glass --- )
1) Kính màu dùng cho cửa sổ;
2) Cửa sổ bằng kính màu
293
190068
Windows, not of metal
Cửa sổ, không bằng kim loại
294
190030
Wood for making household utensils
Gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình
295
190035
Wood panelling
1) Tấm gỗ lát;
2) Ván gỗ
296
190032
Wood paving
Vật liệu lát bằng gỗ
297
190201
Wood pulp board, for building
1) Tấm giấy bồi [làm từ bột gỗ], dùng cho xây dựng;
2) Tấm gỗ ép, dùng cho xây dựng;
3) Ván gỗ ép, dùng cho xây dựng
298
190033
Wood veneers
1) Lớp gỗ dán bề mặt;
2) Tấm dán mặt ngoài bằng gỗ
299
190026
Wood, semi-worked
Gỗ bán thành phẩm
300
190248
Wooden floor boards [13]
Ván lát sàn gỗ
301
190193
Works of art of stone, concrete or marble
Tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch
302
190186
Xylolith
Xilolit (bột magiê oxit) dùng cho xây dựng

1. Nhóm 20

Đồ đạc (bàn, ghế, giường, tủ, giá, kệ, v.v.), gương, khung ảnh; Sản phẩm (chưa xếp vào các nhóm khác) bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
200201
Air cushions, not for medical purposes
1) Ðệm lót khí, không dùng cho mục đích y tế
2) Ðệm lót hơi, không dùng cho mục đích y tế
2
200202
Air mattresses, not for medical purposes
1) Ðệm khí, không dùng cho mục đích y tế
2) Ðệm hơi, không dùng cho mục đích y tế
3
200158
Air pillows, not for medical purposes
1) Gối hơi, không dùng cho mục đích y tế
2) Gối khí, không dùng cho mục đích y tế
4
200005
Amber (Yellow --- )
Hổ phách vàng
5
200203
Ambroid bars
Thanh xà ambroin
6
200204
Ambroid plates
Tấm ambroin
7
200179
Animal hooves
Móng guốc động vật
8
200035
Animal horns
Sừng động vật
9
200006
Animals (Stuffed --- )
1) Động vật đã được nhồi
2) Bộ da lông động vật đã được nhồi
10
200049
Antlers (Stag --- )
Gạc hươu
11
200063
Armchairs
Ghế bành
12
200279
Baby changing mats
Tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em
13
200278
Baby changing platforms
Bệ dùng để thay đồ cho trẻ em
14
200234
Bags (Sleeping --- ) for camping
Túi ngủ dùng cho người cắm trại
15
200163
Bakers' bread baskets
1) Giỏ đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh
2) Sọt đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh
3) Thúng đựng bánh mỳ cho thợ làm bánh
16
200019
Bamboo
Tre
17
200255
Bamboo curtains
Mành tre
18
200211
Barrel hoops, not of metal
Ðai thùng không bằng kim loại
19
200210
Barrels, not of metal
Thùng không bằng kim loại
20
200021
Baskets (Fishing --- )
1) Giỏ đựng cá
2) Thúng đựng cá
3) Rổ cá
21
200243
Baskets, not of metal
1) Rổ, không bằng kim loại
2) Giỏ, không bằng kim loại
3) Sọt, không bằng kim loại
22
200023
Bassinettes
Nôi có mui bằng mây đan
23
200167
Bead curtains for decoration
Tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí
24
200185
Bed bases [14]
Giát giường
25
200139
Bed casters, not of metal
Bánh xe nhỏ ở chân giường không bằng kim loại
26
200124
Bed fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp giường, không bằng kim loại
27
200077
Bedding [except linen]
Đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]
28
200138
Beds (Hospital --- )
Giường dùng trong bệnh viện
29
200230
Beds (Hydrostatic [water] --- ) not for medical purposes
Giường thủy tĩnh [nước] không dùng cho mục đích y tế
30
200102
Beds *
1) Giường *
2) Giường ngủ *
31
200007
Beds for household pets
Giường cho vật nuôi trong nhà
32
200026
Bedsteads [wood]
Khung giường [bằng gỗ]
33
200001
Beehives
Tổ ong
34
200040
Beehives (Sections of wood for --- )
1) Cầu bằng gỗ cho thùng ong
2) Tầng bằng gỗ cho tổ ong
35
200106
Benches (Work --- )
Bàn làm việc cho thợ mộc
36
200020
Benches [furniture]
Ghế dài [đồ đạc]
37
200224
Binding screws, not of metal, for cables
Bộ siết dây cáp không bằng kim loại
38
200228
Bins of wood or plastic
Thùng bằng gỗ hoặc chất dẻo
39
200207
Bins, not of metal
Thùng, không bằng kim loại
40
200156
Birds (Stuffed --- )
1) Chim nhồi
2) Bộ da lông chim đã được nhồi
41
200272
Blinds (Indoor window --- ) [shades] [furniture]
Mành che cửa sổ bên trong nhà [mành che nắng] [đồ nội thất]
42
200136
Blinds (Slatted indoor --- )
Mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng
43
200002
Boards (Display --- )
Bảng niêm yết
44
200195
Bolsters
1) Gối dài
2) Gối ống
3) Gối ôm
45
200280
Bolts (Door --- ) not of metal
Chốt cửa, không bằng kim loại
46
200218
Bolts, not of metal
1) Then, không bằng kim loại
2) Chốt, không bằng kim loại
47
200270
Book rests [furniture]
Giá sách [đồ đạc]
48
200219
Bottle caps, not of metal
Nắp chai không bằng kim loại
49
200238
Bottle casings of wood
Vỏ bọc ngoài của chai bằng gỗ
50
200220
Bottle closures, not of metal
Nắp chai, không bằng kim loại
51
200031
Bottle racks
Giá nhiều ngăn để chai lọ
52
200029
Bottles (Corks for --- )
1) Nút chai lọ
2) Nút lie cho chai lọ
3) Nút bần cho chai lọ
53
200109
Boxes (Nesting --- )
Hộp làm ổ
54
200007
Boxes (Nesting --- ) for household pets
Hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà
55
200228
Boxes of wood or plastic
Hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo
56
200226
Brackets (Picture frame --- )
Giá đỡ khung ảnh
57
200163
Bread baskets (Bakers' --- )
Giỏ đựng bánh mì dùng cho người làm bánh
58
200208
Broom handles, not of metal
Cán chổi không bằng kim loại
59
200033
Brush mountings
1) Khung bàn chải
2) Thân bàn chải
60
200213
Bungs, not of metal
1) Nút thùng, không bằng kim loại
2) Nút chặn, không bằng kim loại
61
200223
Busts of wood, wax, plaster or plastic
Tượng bán thân bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
62
200088
Cabinet work
Ðồ gỗ mỹ thuật
63
200043
Cabinets (Index --- ) [furniture]
Tủ đựng phiếu [đồ đạc]
64
200015
Cabinets (Medicine --- )
Tủ đựng thuốc
65
200224
Cable clips, not of metal
Kẹp giữ dây cáp, không bằng kim loại
66
200016
Cable or pipe clips of plastics
Kẹp giữ dây cáp hoặc ống dẫn bằng chất dẻo
67
200219
Caps, not of metal (Bottle --- )
Nắp chai, không bằng kim loại
68
200214
Caps, not of metal (Sealing --- )
Nút bịt kín, không bằng kim loại
69
200266
Carts for computers [furniture]
1) Bàn để máy tính có bánh xe [đồ đạc]
2) Giá để máy tính có bánh xe [đồ đạc]
70
200228
Cases of wood or plastic
1) Hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo
2) Thùng bằng gỗ hoặc chất dẻo
71
200238
Casings of wood (Bottle --- )
Vỏ bọc ngoài của chai bằng gỗ
72
200211
Cask hoops, not of metal
Ðai thùng, không bằng kim loại
73
200120
Cask stands, not of metal
1) Giá để thùng, không bằng kim loại
2) Bệ để thùng, không bằng kim loại
74
200042
Casks (Taps for --- ), not of metal
Vòi của thùng lớn, không bằng kim loại
75
200017
Casks of wood for decanting wine
Thùng bằng gỗ để gạn rượu vang
76
200119
Casks, not of metal
Thùng không bằng kim loại
77
200149
Casters, not of metal (Furniture --- )
Bánh xe nhỏ của đồ đạc, không bằng kim loại
78
200050
Chairs [seats]
Ghế [ngồi]
79
200256
Chests for toys
Hòm đựng cho đồ chơi
Tủ đựng cho đồ chơi
80
200066
Chests of drawers
1) Tủ đựng quần áo
2) Tủ đựng nhiều ngăn kéo
81
200207
Chests, not of metal
Hòm, không bằng kim loại
82
200268
Chimes (Wind --- ) [decoration]
Chuông gió [trang trí]
83
200126
Chopping blocks [tables]
Thớt kê [dạng bàn]
84
200010
Claws (Animal --- )
Móng vuốt động vật
85
200016
Clips (Cable and pipe --- ) of plastics
Kẹp giữ dây cáp và ống dẫn bằng chất dẻo
86
200276
Closets (Towel --- ) [furniture]
Tủ để khăn bông [đồ đạc]
87
200220
Closures (Bottle --- ), not of metal
Nắp chai, không bằng kim loại
88
200112
Closures, not of metal, for containers
Nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa đựng
89
200059
Clothes hangers [13]
Mắc quần áo
90
200166
Clothes hooks, not of metal
Móc treo quần áo, không bằng kim loại
91
200059
Coat hangers
Mắc áo
92
200080
Coathooks, not of metal
Móc treo áo không bằng kim loại
93
200144
Coatstands
Giá treo áo
94
200048
Coffin fittings, not of metal
1) Đồ gá lắp áo quan, không bằng kim loại
2) Phụ kiện lắp ráp quan tài, không bằng kim loại
95
200047
Coffins
1) Quan tài
2) Áo quan
96
200039
Comb foundations for beehives
Tầng sáp có lỗ cho tổ ong
97
200112
Containers (Closures, not of metal, for ---)
Nắp đậy cho đồ chứa đựng, không bằng kim loại
98
200100
Containers of plastic (Packaging --- )
1) Hộp bao bì bằng chất dẻo
2) Thùng đựng hàng bằng chất dẻo
99
200068
Containers, not of metal [storage, transport]
Đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]
100
200065
Containers, not of metal, for liquid fuel
1) Thùng chứa đựng, không bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
2) Bình chứa nhiên liệu lỏng, không bằng kim loại
101
200071
Coral
San hô
102
200030
Corks
1) Nút bằng lie
2) Nút bần
103
200029
Corks for bottles
Nút chai bằng lie
104
200076
Corozo
Dừa ngà
105
200038
Costume stands
1) Giá để quần áo
2) Khung treo trang phục
106
200023
Cots
Giường cũi của trẻ em
107
200067
Counters [tables]
1) Quầy hàng [dạng bàn]
2) Quầy thu tiền [dạng bàn]
108
200252
Covers (Garment --- ) [storage]
1) Vật dụng che phủ quần áo [để cất giữ, lưu kho]
2) Đồ bọc quần áo [để cất giữ, lưu kho]
109
200129
Covers for clothing [wardrobe]
Vật dụng cất giữ quần áo [tủ đựng quần áo]
110
200023
Cradles
Nôi cho trẻ em
111
200128
Crates
1) Thùng
2) Sọt
112
200014
Cupboards
Tủ đựng
113
200101
Curtain holders, not of textile material
Vật dụng giữ rèm không bằng vật liệu dệt
114
200176
Curtain hooks
1) Móc rèm
2) Móc màn cửa
115
200171
Curtain rails
1) Thanh ray cho rèm
2) Thanh ray cho màn cửa
116
200011
Curtain rings
1) Vòng treo rèm
2) Vòng treo màn cửa
117
200175
Curtain rods
1) Thanh treo rèm
2) Thanh treo màn cửa
118
200121
Curtain rollers
1) Con lăn cho rèm
2) Trục lăn cho rèm
3) Trục lăn cho màn cửa
119
200177
Curtain tie-backs
Cái móc màn
120
200255
Curtains (Bamboo --- )
Rèm bằng tre
121
200167
Curtains (Bead --- ) for decoration
Tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí
122
200078
Cushions
1) Đệm
2) Nệm
123
200271
Cushions (Pet --- )
1) Đệm cho vật nuôi trong nhà
2) Nệm cho vật nuôi trong nhà
124
200194
Deck chairs
1) Ghế xếp
2) Ghế võng
125
200003
Decorations of plastic for foodstuffs
Ðồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm
126
200036
Desks
Bàn làm việc
127
200152
Desks (Standing --- )
Bàn làm việc khi đứng
128
200222
Dinner wagons [furniture]
Quầy ăn di động [đồ đạc]
129
200002
Display boards
Bảng niêm yết
130
200057
Display stands
1) Giá bày hàng
2) Khung treo hàng
131
200085
Divans
1) Ghế đi văng
2) Trường kỷ
3) Ghế dài
132
200058
Dog kennels
Cũi chó
133
200283
Door bells not of metal, non-electric [13]
Chuông cửa ra vào không bằng kim loại, không dùng điện
134
200125
Door fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào, không bằng kim loại
135
200273
Door handles, not of metal
Tay nắm cửa, không bằng kim loại
136
200286
Door knockers, not of metal [13]
Vật dụng không bằng kim loại để gõ cửa
137
200170
Doors for furniture
1) Cửa cho đồ đạc
2) Cánh cửa cho đồ đạc
138
200217
Dowels, not of metal
Chốt, không bằng kim loại
139
200083
Drafting tables [14]
Bàn vẽ
140
200231
Drain traps [valves] of plastic
1) Cửa sập ống tiêu nước [van], bằng chất dẻo
2) Xi phông cho ống tiêu nước [van], bằng chất dẻo
141
200189
Dressing tables
Bàn trang điểm
142
200064
Dressmakers' dummies
1) Manơcanh cho thợ may quần áo
2) Hình nộm làm mẫu cho thợ may quần áo
143
200051
Easy chairs
1) Ghế bành
2) Ghế có tay dựa
144
200173
Edgings of plastic for furniture
1) Ðường viền bằng chất dẻo cho đồ đạc
2) Ðường gờ bằng chất dẻo cho đồ đạc
145
200032
Embroidery frames
Khung thêu
146
200110
Fans for personal use [non-electric]
Quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]
147
200239
Figurines [statuettes] of wood, wax, plaster or plastic
Tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
148
200044
Filing cabinets
Tủ nhiều ngăn
149
200021
Fishing baskets
1) Giỏ đựng cá
2) Rổ đựng cá
3) Thúng đựng cá
150
200124
Fittings, not of metal (Bed --- )
Phụ kiện lắp ráp giường, không bằng kim loại
151
200048
Fittings, not of metal (Coffin --- )
1) Phụ kiện lắp ráp áo quan, không bằng kim loại
2) Phụ kiện gá lắp quan tài, không bằng kim loại
152
200125
Fittings, not of metal (Door --- )
1) Phụ kiện gá lắp cửa ra vào không bằng kim loại
2) Phụ kiện lắp ráp cửa ra vào không bằng kim loại
153
200113
Fittings, not of metal (Furniture --- )
1) Phụ kiện lắp ráp đồ đạc không bằng kim loại
2) Phụ kiện gá lắp đồ đạc không bằng kim loại
154
200123
Fittings, not of metal (Window --- )
1) Phụ kiện gá lắp cửa sổ không bằng kim loại
2) Phụ kiện lắp ráp cửa sổ không bằng kim loại
155
200127
Flagpoles
Cán cờ
156
200069
Floating containers, not of metal
Thùng chứa nổi, không bằng kim loại
157
200116
Flower-pot pedestals
Bệ chậu hoa
158
200115
Flower-stands [furniture]
Giá để hoa [đồ đạc]
159
200117
Fodder racks
Máng cỏ cho súc vật
160
200003
Foodstuffs (Decorations of plastic for --- )
Ðồ trang trí bằng chất dẻo dùng cho thức ăn
161
200235
Footstools
1) Ghế để chân
2) Ghế gác chân
162
200032
Frames (Embroidery --- )
Khung thêu
163
200225
Frames (Picture --- )
Khung tranh ảnh
164
200284
Freestanding partitions [furniture] [13]
Vách ngăn đứng [đồ nội thất]
165
200267
Funerary urns
1) Bình đựng tro hỏa táng
2) Bình đựng di cốt trong các tang lễ
166
200041
Furniture
1) Đồ đạc trong nhà
2) Ðồ đạc
167
200037
Furniture (Office --- )
Ðồ đạc dùng trong văn phòng
168
200148
Furniture (Partitions of wood for --- )
1) Miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc
2) Vách ngăn bằng gỗ của đồ đạc
169
200094
Furniture (School --- )
Ðồ đạc dùng trong trường học
170
200149
Furniture casters, not of metal
Bánh xe nhỏ cho đồ đạc, không bằng kim loại
171
200113
Furniture fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp của đồ đạc, không bằng kim loại
172
200132
Furniture of metal
1) Ðồ đạc bằng kim loại
2) Ðồ đạc trong nhà bằng kim loại
173
200148
Furniture partitions of wood
1) Miếng ngăn bằng gỗ của đồ đạc
2) Vách ngăn bằng gỗ của đồ đạc
174
200172
Furniture shelves
1) Giá đồ đạc
2) Ngăn đựng của đồ đạc
175
200252
Garment covers [storage]
1) Đồ bọc quần áo [để cất giữ, lưu kho]
2) Vật dụng che phủ quần áo [để cất giữ, lưu kho]
176
200013
Glass (Silvered --- ) [mirrors]
Kính tráng bạc [Gương]
177
200118
Gun racks
Giá cắm súng
178
200241
Hairdressers' chairs
Ghế dùng cho thợ cắt tóc
179
200143
Hampers [baskets]
Hòm mây đựng thực phẩm [rổ, giỏ]
180
200274
Hand-held mirrors [toilet mirrors]
Gương cầm tay [gương trang điểm]
181
200273
Handles (Door --- ), not of metal
Tay nắm cửa, không bằng kim loại
182
200075
Handles, not of metal (Knife --- )
Chuôi dao, không bằng kim loại
183
200146
Handling pallets, not of metal
Tấm nâng chuyển hàng; không bằng kim loại
184
200053
Hat stands
Giá treo mũ
185
200052
Head-rests [furniture]
Cái tựa đầu [đồ đạc]
186
200257
High chairs for babies
Ghế cao cho trẻ em
187
200056
Hinges, not of metal
Bản lề, không bằng kim loại
188
200150
Honeycombs
Tảng ong
189
200176
Hooks (Curtain --- )
1) Móc rèm
2) Móc màn cửa
190
200080
Hooks, not of metal, for clothes rails
Móc không bằng kim loại cho giá mắc quần áo
191
200211
Hoops, not of metal (Barrel --- )
Đai thùng, không bằng kim loại
192
200211
Hoops, not of metal (Cask --- )
Đai thùng, không bằng kim loại
193
200179
Hooves (Animal --- )
Móng guốc của động vật
194
200074
Horn, unworked or semi-worked
Sừng dạng thô hoặc bán thành phẩm
195
200035
Horns (Animal --- )
Sừng động vật
196
200103
Hoses (Reels, not of metal, non-mechanical, for flexible --- )
Lõi để cuộn, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
197
200104
Hoses (Winding spools, not of metal, non- mechanical, for flexible --- )
Ống để cuộn, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
198
200138
Hospital beds
Giường dùng trong bệnh viện
199
200155
House numbers, not of metal, nonluminous
Bảng số nhà, không bằng kim loại, không phản quang
200
200008
Household pets (Nesting boxes for --- )
Hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà
201
200230
Hydrostatic beds, not for medical purposes
Giường thủy tĩnh, không cho mục đích y tế
202
200221
Identification bracelets, not of metal [14]
Vòng tay nhận dạng không bằng kim loại
203
200154
Identity plates, not of metal
Tấm nhận dạng, không bằng kim loại
204
200043
Index cabinets [furniture]
Tủ phiếu thư mục [đồ đạc]
205
200272
Indoor window blinds [shades] [furniture]
Mành che cửa sổ bên trong nhà [mành che nắng] [đồ đạc]
206
200275
Infant playpens (Mats for --- )
Đệm cho cũi đẩy của trẻ em
207
200258
Infant walkers
Khung tập đi cho trẻ em
208
200288
Inflatable furniture [14]
Đồ đạc có thể bơm phồng
209
200259
Inflatable publicity objects
Đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo
210
200282
Interior textile window blinds
Mành che cửa sổ trong nhà bằng vải dệt
211
200131
Ivory, unworked or semi-worked
Ngà, thô hoặc bán thành phẩm
212
200009
Kennels for household pets
Cũi cho vật nuôi trong nhà
213
200197
Keyboards for hanging keys
Bảng treo chìa khóa
214
200075
Knife handles, not of metal
Cán dao, không bằng kim loại
215
200277
Knobs, not of metal
Tay nắm cửa, không bằng kim loại
216
200092
Ladders of wood or plastics
Thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo
217
200140
Latches, not of metal
Chốt cửa, không bằng kim loại
218
200141
Lecterns
Bục giảng kinh
219
200244
Letter boxes, not of metal or masonry
Hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây
220
200024
Library shelves
Giá sách của thư viện
221
200065
Liquid fuel (Containers, not of metal, for --- )
1) Đồ chứa đựng, không bằng kim loại cho nhiên liệu lỏng
2) Bình chứa nhiên liệu lỏng, không bằng kim loại
222
200055
Loading gauge rods, not of metal, for railway waggons [wagons]
1) Que kiểm tra giới hạn chất hàng, không bằng kim loại, cho toa xe đường sắt [toa tàu]
2) Que kiểm tra kích thước chất hàng, không bằng kim loại, cho toa xe đường sắt [toa tàu]
223
200054
Loading pallets, not of metal
1) Tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại
2) Máng tải hàng, không bằng kim loại
224
200192
Lockers
Tủ có khóa
225
200240
Locks [other than electric], not of metal
Khóa [trừ khóa điện], không bằng kim loại
226
200181
Locks, not of metal, for vehicles
1) Khóa, không bằng kim loại, dùng cho xe cộ
2) Khóa dùng cho xe cộ, không bằng kim loại
227
200135
Magazine racks
Giá để tạp chí
228
200064
Mannequins
1) Ma nơ canh
2) Hình nộm làm mẫu
229
200229
Massage tables
Bàn để xoa bóp
230
200275
Mats for infant playpens
Đệm cho cũi đẩy của trẻ em
231
200099
Mats, removable, for sinks
Miếng lót có thể tháo ra được cho bồn rửa
232
200159
Mattress (Straw --- )
Đệm rơm
233
200079
Mattresses *
1) Ðệm *
2) Nệm *
234
200122
Meat chests, not of metal
1) Chạn đựng thức ăn, không bằng kim loại
2) Rương đựng thức ăn, không bằng kim loại
235
200015
Medicine cabinets
Tủ thuốc
236
200098
Meerschaum
Đá bọt
237
200261
Mirror tiles
Tấm gương mỏng, nhỏ để lát, ốp
238
200274
Mirrors (Hand-held --- ) [toilet mirrors]
Gương cầm tay [gương dùng cho trang điểm]
239
200193
Mirrors [looking glasses]
Gương soi
240
200093
Mobile boarding stairs, not of metal, for passengers [13]
Cầu thang không bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
241
200151
Mobiles [decoration]
1) Đồ vật chuyển động [vật trang trí]
2) Đồ vật trang trí [lưu động]
242
200190
Moldings for picture frames
1) Khuôn góc cho khung tranh ảnh
2) Đường gờ nổi của khung tranh ảnh
243
200251
Mooring buoys, not of metal
1) Phao tiêu neo cố định, không bằng kim loại
2) Phao neo, không bằng kim loại
244
200206
Mortar (Troughs, not of metal, for mixing)
Máng trộn vữa, không bằng kim loại
245
200153
Mother-of-pearl, unworked or semiworked
Xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm
246
200190
Mouldings for picture frames
1) Khuôn góc cho khung tranh ảnh
2) Đường gờ nổi của khung tranh ảnh
247
200154
Nameplates, not of metal
1) Biển ghi tên, không bằng kim loại
2) Biển tên, không bằng kim loại
248
200109
Nesting boxes
Hộp làm ổ
249
200008
Nesting boxes for household pets
Hộp làm ổ vật nuôi trong nhà
250
200134
Newspaper display stands
Giá bày báo chí
251
200130
Numberplates, not of metal
Biển số xe, không bằng kim loại
252
200097
Nuts, not of metal
Ðai ốc, không bằng kim loại
253
200037
Office furniture
Ðồ đạc văn phòng
254
200090
Oyster shells
Vỏ sò
255
200100
Packaging containers of plastic
Thùng để đóng hàng bằng chất dẻo
256
200054
Pallets, not of metal (Loading --- )
1) Tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại
2) Máng tải hàng, không bằng kim loại
257
200145
Pallets, not of metal (Transport --- )
Tấm nâng hàng để chuyên chở, không bằng kim loại
258
200281
Paper blinds
Mành che bằng giấy
259
200116
Pedestals (Flower-pot --- )
Bệ đỡ chậu hoa
260
200217
Pegs [pins], not of metal
Móc [chốt trụ], không bằng kim loại
261
200168
Pegs, not of metal (Tent --- )
Cọc móc buộc lều, không bằng kim loại
262
200271
Pet cushions
Đệm cho vật nuôi trong nhà
263
200226
Picture frame brackets
1) Thanh đỡ của khung ảnh
2) Giá đỡ khung tranh ảnh
264
200225
Picture frames
Khung ảnh
265
200190
Picture frames (Moldings [mouldings] for --- )
1) Đường gờ nổi bao quanh khung tranh ảnh
2) Khuôn góc cho khung tranh ảnh
266
200157
Pillows
Gối
267
200217
Pins [pegs], not of metal
Chốt trụ [móc], không bằng kim loại
268
200016
Pipe or cable clips of plastics
Kẹp giữ cáp hoặc ống bằng chất dẻo
269
200096
Placards of wood or plastics
1) Tranh cổ động, bằng gỗ hoặc chất dẻo
2) Áp phích bằng gỗ hoặc chất dẻo
270
200160
Plaited straw [except matting]
Rơm bện [trừ chiếu]
271
200161
Plaits (Straw --- )
Dây bện, tết bằng rơm
272
200260
Plastic key cards, not encoded and not magnetic [14]
Thẻ khóa bằng nhựa, không mã hóa và không từ tính
273
200198
Plate racks
Giá để bát đĩa
274
200130
Plates, not of metal (Registration --- )
Bảng đăng ký, không bằng kim loại
275
200275
Playpens (Mats for infant --- )
Đệm cho cũi đẩy của trẻ em
276
200022
Playpens for babies
1) Xe cũi đẩy cho trẻ em
2) Cũi có bánh xe cho trẻ em
3) Cũi cho trẻ em có thể dịch chuyển được
277
200232
Plugs [dowels] not of metal
Chốt chặn [nút], không bằng kim loại
278
200213
Plugs, not of metal
Nút đậy lỗ, không bằng kim loại
279
200242
Poles, not of metal
Sào, không bằng kim loại
280
200262
Pulleys of plastics for blinds
1) Ròng rọc bằng chất dẻo cho mành che
2) Puli truyền động bằng chất dẻo cho mành che
281
200108
Racks [furniture]
Giá [đồ đạc]
282
200171
Rails (Curtain --- )
Thanh ray cho rèm cửa
283
200055
Railway waggons [wagons] (Loading gauge rods, not of metal, for --- )
1) Que kiểm tra giới hạn chất hàng, không bằng kim loại, cho toa xe đường sắt [toa tàu]
2) Que kiểm tra kích thước chất hàng, không bằng kim loại, cho toa xe đường sắt [toa tàu]
284
200133
Rattan
1) Roi mây
2) Gậy bằng song
285
200178
Reeds [plaiting material]
1) Sậy [vật liệu để bện tết]
2) Tranh (cỏ gianh) [vật liệu để bện tết]
286
200025
Reels of wood for yarn, silk, cord
Ống suốt bằng gỗ dùng cho chỉ, tơ, dây thừng
287
200103
Reels, not of metal, nonmechanical, for flexible hoses
1) Lõi cuộn, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
2) Ống cuộn dùng cho ống mềm, không bằng kim loại, không vận hành cơ giới
288
200130
Registration plates, not of metal
Bảng đăng ký, không bằng kim loại
289
200174
Reservoirs, not of metal nor of masonry
1) Thùng chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây
2) Bể chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây
290
200011
Rings (Curtain --- )
Vòng treo rèm
291
200216
Rivets, not of metal
Ðinh tán, không bằng kim loại
292
200175
Rods (Curtain --- )
Thanh treo rèm
293
200226
Rods (Picture --- ) [frames]
1) Thanh treo tranh ảnh [khung]
2) Thanh chặn trên và dưới của bức tranh có thể cuộn lại được
294
200105
Rods (Stair --- )
Thanh chặn thảm trải bậc cầu thang
295
200121
Rollers (Curtain --- )
Con lăn cho rèm
296
200287
Saw benches [furniture] [14]
Bàn để cưa [đồ đạc]
297
200263
Saw horses
Giá cưa
298
200094
School furniture
Ðồ đạc trường học
299
200264
Scratching posts for cats
Thanh gỗ cho mèo cào chân
300
200165
Screens [furniture]
Bình phong [đồ đạc]
301
200046
Screens for fireplaces [furniture] [14]
Màn chắn cho lò sưởi [đồ đạc]
302
200285
Screw tops, not of metal, for bottles [13]
Nắp có ren vít, không bằng kim loại, dùng cho chai lọ
303
200215
Screws, not of metal
Ðinh vít, không bằng kim loại
304
200111
Scythe handles, not of metal
1) Cán của vật dụng cắt cỏ, không bằng kim loại
2) Cán liềm, không bằng kim loại
305
200214
Sealing caps, not of metal
Nút bịt kín, không bằng kim loại
306
200050
Seats
Ghế ngồi
307
200182
Seats of metal
Ghế bằng kim loại
308
200040
Sections of wood for beehives
1) Cầu bằng gỗ cho thùng ong
2) Tầng bằng gỗ cho tổ ong
309
200184
Settees
Ghế trường kỷ cỡ nhỏ
310
200272
Shades (Indoor window --- ) [furniture]
Mành che nắng cửa sổ bên trong nhà [đồ nội thất]
311
200233
Shells
1) Vỏ cứng [mai] của đông vật và của hạt, quả, trứng gia cầm
2) Vỏ sò
3) Vỏ ốc
312
200062
Shelves for filing-cabinets [furniture]
1) Giá đỡ cho tủ đựng hồ sơ [đồ đạc]
2) Ngăn chứa cho tủ đựng hồ sơ [đồ đạc]
313
200191
Shelves for storage
Giá kệ để cất giữ hoặc lưu kho hàng hóa
314
200095
Shelves for typewriters
Giá cho máy chữ
315
200265
Shoulder poles [yokes]
Đòn gánh [để gánh vật nặng]
316
200200
Showcases [furniture]
Tủ trưng bày [đồ đạc]
317
200034
Sideboards
1) Tủ nhiều ngăn
2) Tủ ly
318
200253
Signboards of wood or plastics
Biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo
319
200013
Silvered glass [mirrors]
Kính tráng bạc [gương]
320
200099
Sinks (Removable mats or covers for --- )
Lớp bọc hoặc lót có thể tháo ra được cho bồn rửa
321
200136
Slatted indoor blinds
Mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng
322
200234
Sleeping bags for camping
Túi ngủ dùng cho cắm trại
323
200183
Sofas
Ghế trường kỷ
324
200049
Stag antlers
Sừng hươu nhiều nhánh
Gạc hươu đã trưởng thành
325
200105
Stair rods
Thanh chặn thảm trải bậc cầu thang
326
200093
Stairs (Mobile boarding --- ), not of metal, for passengers
Cầu thang không bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách
327
200091
Stakes for plants or trees
Cọc cho cây leo
328
200038
Stands (Costume --- )
Giá treo quần áo mẫu
329
200212
Stands for calculating machines
Giá để máy tính
330
200187
Statues of wood, wax, plaster or plastic
Tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
331
200239
Statuettes of wood, wax, plaster or plastic
Tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
332
200087
Staves of wood
Ván cong bằng gỗ
Ván thành của thùng bằng gỗ
333
200289
Step stools, not of metal [14]
Thang dạng ghế không bằng kim loại
334
200147
Steps [ladders], not of metal
Bậc lên xuống [thang], không bằng kim loại
335
200235
Stools
Ghế đẩu
336
200220
Stoppers for bottles, not of glass, metal or rubber
Nút chai lọ, không bằng thủy tinh, kim loại hoặc cao su
337
200214
Stoppers, not of metal
Nút, không bằng kim loại
338
200162
Straw edgings
Dải viền bằng rơm
339
200159
Straw mattresses
Đệm rơm
340
200161
Straw plaits
Dây tết bằng rơm
341
200006
Stuffed animals
1) Động vật nhồi
2) Bộ lông da động vật đã được nhồi
342
200169
Table tops
Mặt bàn
343
200070
Tables *
Bàn *
344
200188
Tables of metal
Bàn bằng kim loại
345
200064
Tailors' dummies
1) Manơcanh cho thợ may quần áo
2) Hình nộm làm mẫu cho thợ may quần áo
346
200174
Tanks, not of metal nor of masonry
Bể chứa, không bằng kim loại hoặc công trình xây
347
200042
Taps for casks [not of metal]
Vòi của thùng [không bằng kim loại]
348
200082
Tea carts
1) Bàn dọn đồ uống trà có bánh xe
2) Xe đẩy dọn trà
349
200082
Tea trolleys
1) Bàn dọn đồ uống trà có bánh xe
2) Xe đẩy dọn trà
350
200168
Tent pegs, not of metal
Cọc móc buộc lều, không bằng kim loại
351
200261
Tiles (Mirror --- )
Mảnh gương để lợp mái
352
200142
Tool handles, not of metal
1) Chuôi của dụng cụ cầm tay, không bằng kim loại
2) Cán của dụng cụ cầm tay, không bằng kim loại
353
200089
Tortoiseshell
1) Ðồi mồi
2) Mai rùa
354
200045
Tortoiseshell imitation
Ðồi mồi nhân tạo
355
200276
Towel closets [furniture]
Tủ để khăn bông tắm [đồ đạc]
356
200084
Towel dispensers, fixed, not of metal
Thiết bị phân phối khăn lau tay, gắn cố định, không bằng kim loại
357
200084
Towel dispensers, not of metal, fixed [13]
Thiết bị phân phối khăn lau tay, không bằng kim loại, gắn cố định
358
200145
Transport pallets, not of metal
Khay vận chuyển hàng, không bằng kim loại
359
200072
Trays, not of metal *
Khay, không bằng kim loại *
360
200196
Trestles [furniture]
Giá đỡ [đồ đạc]
361
200254
Trolleys [furniture]
Xe đẩy tay [đồ đạc]
362
200266
Trolleys for computers [furniture]
Xe đẩy tay dùng cho máy tính [đồ đạc]
363
200206
Troughs, not of metal, for mixing mortar
Máng, không bằng kim loại để trộn vữa cho thợ nề
364
200095
Typing desks
Bàn máy chữ
365
200164
Umbrella stands
Giá để ô
366
200267
Urns (Funerary --- )
1) Bình đựng tro hoả táng
2) Bình đựng di cốt trong các tang lễ
367
200236
Valves of plastic (Water-pipe --- )
Van bằng chất dẻo dùng cho ống dẫn nước
368
200186
Valves, not of metal, other than parts of machines
Van, không bằng kim loại, không là bộ phận của máy
369
200081
Vats, not of metal
Thùng, không bằng kim loại
370
200209
Vice benches, not of metal
Bàn kẹp cho thợ mộc, không bằng kim loại
371
200222
Wagons (Dinner --- ) [furniture]
Bàn đẩy dọn đồ ăn [đồ đạc]
372
200258
Walkers (Infant --- )
Khung tập đi cho trẻ em
373
200232
Wall plugs, not of metal
Chốt đóng vào tường, không bằng kim loại
374
200278
Wall-mounted diaper [napkin] changing platforms
Kệ treo tường dùng để thay quần tã [tã lót]
375
200137
Washstands [furniture]
1) Giá rửa mặt [đồ đạc]
2) Bàn rửa mặt [đồ đạc]
376
200230
Water beds, not for medical purposes
Đệm nước; không dùng cho mục đích y tế
377
200236
Water-pipe valves of plastic
Van ống dẫn nước bằng chất dẻo
378
200018
Whalebone, unworked or semiworked
Phiến sừng ở hàm cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm
379
200199
Wickerwork
Đồ đan lát làm từ cây liễu gai
380
200268
Wind chimes [decoration]
Chùm chuông gió [trang trí]
381
200104
Winding spools, not of metal, nonmechanical, for flexible hoses
ống để cuộn không bằng kim loại, không vận hành cơ giới, dùng cho ống mềm
382
200123
Window fittings, not of metal
Phụ kiện lắp ráp cửa sổ, không bằng kim loại
383
200017
Wine (Casks of wood for decanting --- )
Thùng bằng gỗ để gạn rượu vang
384
200027
Wood ribbon
Dải băng gỗ
385
200106
Work benches
Bàn làm việc của thợ mộc
386
200205
Works of art of wood, wax, plaster or plastic [13]
Tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo
387
200269
Woven timber blinds [furniture]
Mành làm từ những thanh gỗ kết lại [đồ đạc]
388
200180
Writing desks
Bàn viết
389
200005
Yellow amber
Hổ phách vàng

1. Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Lược và bọt biển; Bàn chải (không kể bút lông); Vật liệu dùng làm bàn chải; Đồ lau dọn; Sợi thép rối; Thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); Đồ thủy tinh, sành, sứ không xếp vào các nhóm khác.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
210259
Abrasive pads for kitchen purposes
1) Nùi để cọ rửa dùng cho nhà bếp;
2) Miếng cọ rửa dùng cho nhà bếp
2
210331
Abrasive sponges for scrubbing the skin
Miếng bọt biển dùng để kỳ da
3
210233
Aerosol dispensers, not for medical purposes
Bình phun không dùng cho mục đích y tế
4
210336
Aquaria (Indoor --- )
1) Bể cá trong nhà;
2) Bể nuôi loài thủy sinh trong nhà
5
210337
Aquarium hoods
1) Nắp đậy bể nuôi cá;
2) Nắp bể nuôi loài thủy sinh
6
210345
Attracting and killing insects (Electric devices for --- )
Thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng
7
210236
Autoclaves [pressure cookers], non-electric
1) Nồi áp suất [nồi hấp] không dùng điện;
2) Nồi hấp [nồi hấp] không dùng điện
8
210301
Baby baths, portable
Chậu tắm cho trẻ em, có thể mang đi được
9
210346
Baking mats [13]
Tấm lót khay nướng bánh
10
210039
Basins [bowls]
Bát [bát to]
11
210025
Basins [receptacles]
Chậu [đồ chứa đựng]
12
210266
Baskets, for domestic use
1) Rổ dùng trong gia đình;
2) Giỏ dùng trong gia đinh
13
210156
Basting spoons, for kitchen use
1) Thìa để phết mỡ dùng trong nhà bếp;
2) Thìa đục lỗ dùng trong nhà bếp
14
210301
Baths (Baby --- ) [portable]
Chậu tắm cho trẻ em [có thể mang đi được]
15
210238
Beaters, non-electric
1) Gậy không dùng điện;
2) Que đập que đánh không dùng điện;
3) Chày không dùng điện
16
210032
Beer mugs
1) Cốc vại để uống bia;
2) Ca uống bia
17
210194
Bins (Dust --- )
Thùng rác
18
210019
Bird baths *
Bể tắm cho chim*
19
210059
Birdcages
Lồng chim
20
210096
Blenders, non-electric, for household purposes
Máy trộn khuấy không chạy điện cho mục đích gia dụng
21
210179
Boards (Ironing --- )
1 Tấm ván để là;
2) Bàn để là
22
210041
Boot jacks
1) Cái xỏ giày ống;
2) Vật dụng để xỏ giày ống;
3) Vật đón giày
23
210347
Boot trees [stretchers] [13]
Cốt giữ dáng giày ống [vật để căng]
24
210048
Bottle openers, electric and non-electric [14]
Dụng cụ mở nút chai, dùng điện hoặc không dùng điện
25
210045
Bottles
Chai lọ
26
210047
Bottles (Refrigerating --- )
Chai làm lạnh
27
210044
Bowls (Glass --- )
Bát thủy tinh
28
210039
Bowls [basins]
Bát [bát to]
29
210037
Boxes (Soap --- )
Hộp xà phòng
30
210036
Boxes for dispensing paper towels [13]
1) Hộp để phân phối khăn tay bằng giấy;
2) Hộp để chia khăn giấy
31
210244
Boxes for sweetmeats
Hộp đựng kẹo
32
210243
Boxes of glass
Hộp bằng thủy tinh
33
210017
Bread baskets [domestic]
1) Giỏ đựng bánh mì [đồ dùng gia đình];
2) Rổ đựng bánh mì [đồ dùng gia đình]
34
210310
Bread bins
Thùng chứa bánh mỳ
35
210169
Bread boards
1) Thớt dùng để cắt bánh mì;
2) Thớt dùng để xắt lát bánh mì
36
210010
Bristles (Animal --- ) [brushware]
Lông cứng động vật [dùng làm đồ để chải]
37
210020
Brooms
Chổi
38
210053
Brush goods
1) Đồ dùng để chải;
2) Vật dụng để chải
39
210304
Brushes (Dishwashing --- )
Bàn chải rửa bát đĩa
40
210014
Brushes *
Bàn chải*
41
210278
Brushes for cleaning tanks and containers
Chổi để làm sạch các bình chứa và thựng chứa
42
210071
Brushes for footwear
1) Bàn chải đánh giày;
2) Bàn chải đánh đồ đi chân
43
210251
Brushes, electric [except parts of machines]
Chổi điện [trừ các bộ phận của máy móc]
44
210054
Brush-making (Material for --- )
Vật liệu dùng để làm bàn chải
45
210023
Buckets
1) Xô;
2) Gầu;
3) Thùng
46
210263
Buckskin for cleaning
Da hoẵng để làm sạch
47
210056
Burners (Perfume --- )
Lư đốt xông nước hoa
48
210252
Busts of porcelain, earthenware or glass [13]
Tượng bán thân bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh
49
210030
Butter dishes
đĩa đựng bơ
50
210031
Butter-dish covers
Nắp đậy đĩa bơ
51
210223
Buttonhooks
1) Vật dụng hỗ trợ việc cài khuy;
2) Móc để giúp cho việc cài khuy
52
210058
Cabarets [trays]
Bộ đồ uống rượu [khay để phục vụ]
53
210302
Cages for household pets
1) Chuồng cho vật nuôi trong nhà;
2) Lồng cho vật nuôi trong nhà
54
210142
Cake molds [moulds]
Khuôn bánh ngọt
55
210245
Candelabra [candlesticks]
1) Giá đỡ nến;
2) Cây đèn nến [giá đỡ nến]
56
210295
Candle extinguishers
Vật dụng tắt nến
57
210242
Candle rings
Vòng trang trí chân nến
58
210245
Candlesticks
1) Giá đỡ nến
2) Cây đèn nến [giá đỡ nến]
59
210244
Candy boxes
Hộp đựng kẹo
60
210040
Carboys
Bình đựng cỡ lớn
61
210008
Carpet beaters [hand instruments]
Gậy đập thảm [dụng cụ cầm tay]
62
210021
Carpet sweepers
Chổi quét thảm
63
210128
Cases (Comb --- )
Hộp đựng lược
64
210070
Cauldrons
Vạc để nấu
65
210068
Ceramics for household purposes
Đồ gốm cho mục đích gia dụng
66
210192
Chamber pots
Bô vệ sinh để trong phòng
67
210263
Chamois leather for cleaning
1) Da sơn dương, da cừu, da dê để làm sạch;
2) Da thuộc để làm sạch
68
210265
Cheese-dish covers
Nắp đậy đĩa pho mát
69
210078
China ornaments
đồ trang trí bằng sứ
70
210311
Chopsticks
Đũa
71
210067
Cinder sifters [household utensils]
1) Sàng than xỉ [dụng cụ gia dụng];
2) Vật dụng sàng than xỉ [dụng cụ gia dụng]
72
210077
Cleaning (Rags [cloth] for --- )
1) Giẻ [vụn] để làm sạch;
2) Giẻ lau để làm sạch
73
210104
Cleaning instruments, hand-operated
Dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay
74
210312
Cleaning tow
Xơ rối để làm sạch
75
210091
Closures for pot lids
1) Van đóng kín của nắp nồi;
2) Van đóng kín của vung nồi
76
210303
Cloth for washing floors
1) Vải để lau sàn nhà
2) Giẻ lau bằng vải để làm sạch sàn nhà
77
210313
Clothes-pegs
Cái kẹp phơi quần áo
78
210313
Clothes-pins
Cái kẹp ( cặp) quần áo
79
210221
Clothing stretchers
1) Khung căng quần áo;
2) Dụng cụ căng áo quần để giữ dáng
80
210077
Cloths for cleaning
Giẻ lau để làm sạch
81
210258
Coasters, not of paper and other than table linen
Lót cốc không bằng giấy và không phải là khăn ăn
82
210082
Cocktail shakers [14]
Bình lắc hỗn hợp đồ uống
83
210314
Cocktail stirrers
1) Thìa khuấy rượu cốctai;
2) Thìa trộn đồ uống hỗn hợp
84
210256
Coffee filters, non-electric
Lọc cà phê, không dùng điện
85
210254
Coffee grinders, hand-operated
Cối xay cà phê thao tác bằng tay
86
210257
Coffee percolators, non-electric
Bình pha cà phê không dùng điện
87
210255
Coffee services [tableware]
Bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]
88
210287
Coffeepots, non-electric
Bình cà phê không dùng điện
89
210261
Coldboxes (Non-electric portable --- )
Hộp giữ lạnh không dùng điện mang đi được
90
210128
Comb cases
Hộp đựng lược
91
210076
Combs
Lược
92
210176
Combs (Electric --- )
1) Lược điện;
2) Lược dùng điện
93
210075
Combs for animals
Lược cho động vật
94
210110
Combs for the hair (Largetoothed --- )
Lược thưa để chải tóc
95
210315
Confectioners' decorating bags [pastry bags]
Túi đựng đồ trang trí dùng cho người làm bánh kẹo [túi để đựng và phun kem phủ lên bề mặt bánh kẹo]
96
210199
Containers for household or kitchen use
đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp
97
210103
Cookery molds [moulds]
Khuôn dùng cho nhà bếp
98
210316
Cookie [biscuit] cutters
1) Dụng cụ cắt bánh quy;
2) Khuôn cắt bánh quy
99
210317
Cookie jars
Lọ đựng bánh qui
100
210026
Cooking pot sets
Bộ nồi nấu không dùng điện
101
210101
Cooking pots
Nồi nấu không dùng điện
102
210049
Cooking skewers, of metal
Cái xiên để nướng, bằng kim loại
103
210274
Cooking utensils, non-electric
Dụng cụ nấu ăn, không dùng điện
104
210261
Coolers (Non-electric portable --- ) (Am.)
Vật dụng giữ lạnh không dùng điện mang đi được
105
210196
Coolers [ice pails]
Thùng ướp lạnh [xô đựng đá]
106
210043
Corkscrews, electric and non-electric [14]
Dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà, dùng điện hoặc không dùng điện
107
210343
Cosies (Tea --- )
Vỏ bọc giữ ấm và/hoặc trang trí cho bình trà
108
210349
Cosmetic spatulas [14]
Que trộn mỹ phẩm
109
210087
Cosmetic utensils
Dụng cụ mỹ phẩm
110
210268
Cotton waste for cleaning
Bông thải dùng để làm sạch;
Bông vụn dùng để lau dọn
111
210269
Covers for dishes
Nắp đậy đĩa
112
210253
Covers, not of paper, for flower pots
1) Tấm phủ chậu hoa, không bằng giấy;
2) Tấm phủ không bằng giấy dùng cho chậu hoa
113
210129
Crockery
Bát đĩa bằng sành
114
210292
Cruet sets for oil and vinegar [13]
Bộ chai lọ đựng dầu hoặc dấm
115
210057
Cruets
Lọ đựng gia vị
116
210160
Crumb trays
Khay đựng thức ăn rơi vãi
117
210098
Crystal [glassware]
Phalê [đồ chứa đựng bằng thủy tinh]
118
210220
Cups
1) Tách;
2) Chén;
3) Cốc
119
210165
Cups (Egg --- )
1) Cốc đựng trứng để ăn;
2) Cốc để giữ trứng khi ăn
120
210089
Cups (Fruit --- )
1) Cốc để giữ khi ăn trái cây
2) Cốc để giữ trái cây khi ăn
121
210318
Cups of paper or plastic
Cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa
122
210028
Currycombs
Bàn chải lông cho ngựa
123
210108
Cutting boards for the kitchen
Thớt để cắt dùng cho nhà bếp
124
210063
Decanters
Bình thon cổ
125
210260
Deep fryers, non-electric
1) Chảo rán không dùng điện;
2) Chảo chiên không dùng điện
126
210040
Demijohns
Hũ rượu cổ nhỏ
127
210277
Deodorising apparatus for personal use
Thiết bị để khử mùi dùng cho cá nhân
128
210269
Dish covers
Nắp đậy đĩa
129
210208
Dishes
Đĩa
130
210030
Dishes (Butter --- )
đĩa đựng bơ
131
210191
Dishes for soap
đĩa đựng xà phòng
132
210304
Dishwashing brushes
Bàn chải để rửa bát đĩa
133
210117
Dispensers (Soap --- )
1) Bộ phân phối xà phòng;
2) Vật dụng phân phát xà phòng;
3) Dụng cụ chia xà phòng
134
210333
Disposable table plates
Đĩa ăn dùng một lần
135
210144
Drinking bottles for sports [14]
Chai/lọ đựng nước uống dùng cho thể thao
136
210319
Drinking glasses
Cốc để uống
137
210342
Drinking straws
Ống hút để uống
138
210001
Drinking troughs
Máng uống nước cho vật nuôi
139
210034
Drinking vessels
Bình để uống
140
210350
Dripping pans [14]
Khay hứng mỡ
141
210126
Drying racks for laundry [14]
Giàn phơi đồ giặt
142
210194
Dustbins
Thùng rác
143
210125
Dusters (Furniture --- )
1) Khăn lau bụi cho đồ đạc trong nhà
2) Khăn lau bụi cho đồ nội thất bằng gỗ
144
210111
Dusting apparatus, non-electric
Thiết bị lau bụi không dùng điện
145
210282
Dusting cloths [rags]
Vải lau bụi [giẻ lau]
146
210129
Earthenware
Đồ bằng đất nung để chứa đựng
147
210165
Egg cups
1) Cốc đựng trứng để ăn;
2) Cốc để giữ trứng khi ăn
148
210119
Enamelled glass
1) Cốc tráng men;
2) Kính tráng men
149
210219
Epergnes
Vật trang trí bàn ăn
150
210215
Eyebrow brushes
1) Bàn chải lông mày;
2) Bút vẽ lông mày
151
210127
Fabrics (Buckets made of woven --- )
Thùng xô làm bằng vải dệt thoi
152
210281
Feather-dusters
1) Chổi lông
2) Phất trần
153
210239
Feeding bottles (Heaters for --- ), non-electric
Vật dụng hâm nóng bình sữa không dùng điện
154
210002
Feeding troughs
Máng đựng thức ăn gia súc
155
210284
Fiberglass other than for insulation or textile use
Sợi thủy tinh không dùng để cách ly hoặc để dệt
156
210286
Fiberglass thread, not for textile use
Chỉ thủy tinh không dùng trong ngành dệt
157
210284
Fibreglass other than for insulation or textile use
Sợi thủy tinh không dùng để cách ly hoặc để dệt
158
210286
Fibreglass thread, not for textile use
Chỉ thủy tinh không dùng trong ngành dệt
159
210285
Figurines [statuettes] of porcelain, ceramic, earthenware or glass
Tượng [tượng nhỏ] bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh
160
210289
Flasks* [14]
1) Bình bẹt đựng đồ uống*;
2) Bình thót cổ*
161
210112
Flat-iron stands
1) Giá giữ bàn là;
2) Vật dụng giữ bàn là
162
210320
Floss for dental purposes
Chỉ tơ nha khoa
163
210133
Flower pots
Chậu hoa
164
210253
Flower-pot covers, not of paper
Nắp chậu hoa, không bằng giấy
165
210069
Fly swatters
Vỉ đập ruồi
166
210351
Fly traps [14]
Bẫy ruồi
167
210089
Fruit cups
1) Cốc đựng trái cây để ăn;
2) Cốc để giữ trái cây khi ăn
168
210138
Fruit presses, non-electric, for household purposes
Dụng cụ ép trái cây, không dùng điện, dùng cho mục đích gia dụng
169
210136
Frying pans
Chảo để rán
170
210121
Funnels
Phễu để rót
171
210125
Furniture dusters
Khăn lau đồ đạc
172
210308
Fused silica [semi-worked goods] other than for building
Đá silic nung chảy [bán thành phẩm] không dùng trong xây dựng
173
210194
Garbage cans
Thùng chứa rác
174
210321
Gardening gloves
Găng tay làm vườn
175
210332
Garlic presses [kitchen utensils]
Dụng cụ ép tỏi [đồ dùng nhà bếp]
176
210166
Glass (Opal --- )
1) Kính màu ngọc mắt mèo;
2) Kính trắng đục;
3) Kính opan
177
210044
Glass bowls
Bát thủy tinh
178
210009
Glass bulbs [receptacles]
Bình cầu thủy tinh [đồ đựng]
179
210042
Glass caps
Nắp bằng thủy tinh
180
210022
Glass flasks [containers]
1) Bình thót cổ bằng thủy tinh [đồ chứa đựng];
2) Bình bẹt bằng thủy tinh [đồ chứa đựng]
181
210231
Glass for vehicle windows [semifinished product]
Kính cho cửa sổ xe cộ [bán thành phẩm]
182
210229
Glass incorporating fine electrical conductors
Thủy tinh chứa chất dẫn điện
183
210033
Glass jars [carboys]
Bình thủy tinh [bình đựng cỡ lớn]
184
210042
Glass stoppers
Nút bằng thủy tinh
185
210009
Glass vials [receptacles]
Lọ thủy tinh [đồ đựng]
186
210152
Glass wool other than for insulation
Len thủy tinh không dùng để cách ly
187
210149
Glass, unworked or semi-worked [except building glass]
Kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]
188
210085
Glasses [receptacles] [14]
Cốc [đồ đựng]
189
210230
Glassware (Painted --- )
Thủy tinh được sơn vẽ
190
210141
Glove stretchers
Vật dụng nong ngón cho găng tay
191
210321
Gloves (Gardening --- )
Găng tay làm vườn
192
210294
Gloves (Polishing --- )
Găng tay để đánh bóng
193
210290
Gloves for household purposes
Găng tay dùng cho mục đích gia dụng
194
210084
Glue-pots
Lọ đựng hồ
195
210197
Graters for kitchen use [14]
Nạo dùng cho nhà bếp
196
210145
Griddles [cooking utensils]
Vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]
197
210146
Gridiron supports
Vật đỡ vỉ nướng
198
210146
Grill supports
Vật dụng đỡ vỉ nướng
199
210145
Grills [cooking utensils]
Vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]
200
210055
Hair for brushes
Lông làm bàn chải
201
210239
Heaters for feeding bottles, non-electric
Vật dụng hâm nóng bình sữa không dùng điện
202
210062
Heat-insulated containers
Thùng chứa cách nhiệt
203
210035
Heat-insulated containers for beverages [14]
Đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống
204
210348
Hip flasks [14]
Chai đựng rượu để trong túi bên hông
205
210335
Holders (Toilet paper --- )
Vật dụng giữ giấy vệ sinh
206
210132
Holders for flowers and plants [flower arranging]
Giá đỡ cho cây và hoa [để bày biện, sắp xếp]
207
210086
Horns (Drinking --- )
Sừng dùng để uống
208
210073
Horse brushes
Bàn chải dùng cho ngựa
209
210322
Hot pots [not electrically heated]
Bình đun nước nóng [không làm nóng bằng điện]
210
210196
Ice buckets
Thùng đựng đá lạnh
211
210099
Ice cube molds [moulds]
Khuôn làm đá viên
212
210196
Ice pails
Xô đựng đá lạnh
213
210336
Indoor aquaria
1) Bể cá trong nhà;
2) Bể nuôi thủy sinh trong nhà
214
210305
Indoor terrariums [plant cultivation]
Vườn ươm trong nhà [vườn trồng cây]
215
210338
Indoor terrariums [vivariums]
Chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]
216
210150
Insect traps
Bẫy côn trùng
217
210345
Insects (Electric devices for attracting and killing---)
Thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng
218
210046
Insulating flasks
1) Bình cách điện;
2) Bình cách nhiệt
219
210093
Ironing board covers, shaped
1) Vỏ bọc tấm ván để là;
2) Vỏ bọc bàn để là
220
210179
Ironing boards
1) Tấm ván để là;
2) Bàn để là
221
210323
Isothermic bags
1) Túi đẳng nhiệt;
2) Túi giữ nhiệt
222
210041
Jacks (Boot --- )
1) Cái xỏ giày ống;
2) Vật dùng để xỏ giày ống
3) Vật đón giày
223
210033
Jars (Glass --- ) [carboys]
Bình thủy tinh [bình loại lớn]
224
210271
Jugs
1) Bình;
2) Hũ đựng
225
210246
Kettles, non-electric
ấm đun nước, không dùng điện
226
210272
Kitchen containers
Đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp
227
210158
Kitchen grinders, non-electric [14]
Thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện
228
210273
Kitchen utensils
Dụng cụ nhà bếp
229
210090
Knife rests for the table
Giá đỡ dao trên bàn ăn
230
210052
Lamp-glass brushes
Bàn chải đèn thủy tinh
231
210324
Lazy susans
Khay tròn có nhiều ô
232
210100
Leather (Polishing --- )
Da để đánh bóng
233
210155
Liqueur sets
Bộ đồ để uống rượu
234
210306
Litter boxes [trays] for pets
Hộp rải ổ rơm [khay] cho vật nuôi trong nhà
235
210325
Lunch boxes
1) Hộp đựng bữa ăn trưa;
2) Hộp đựng thức ăn dùng buổi trưa
236
210157
Majolica
1) Đồ gốm;
2) Đồ sành Majolica thời phục hưng
237
210109
Make-up (Appliances for removing --- ) [non- electric]
Thiết bị tẩy trang [không dùng điện]
238
210344
Make-up removing appliances
Đồ dùng tẩy trang
239
210074
Mangers for animals
Máng ăn cho động vật
240
210064
Menu card holders
1) Giá đỡ bảng thực đơn;
2) Vật dụng đỡ bảng thực đơn
241
210140
Mess-tins
1) Hộp thiếc để đóng hộp thực phẩm;
2) Lon bảo quản thực phẩm
242
210162
Mills for domestic purposes, hand-operated
Dụng cụ xay cho mục đích gia đinh, vận hành bằng tay
243
210326
Mixing spoons [kitchen utensils]
Thìa trộn [dụng cụ nhà bếp]
244
210099
Molds (Ice cube --- )
Khuôn làm đá viên
245
210079
Molds [kitchen utensils]
Khuôn [dụng cụ nhà bếp]
246
210339
Mop wringers
Dụng cụ vắt dùng cho cây lau sàn
247
210135
Mops
Giẻ lau sàn
248
210161
Mosaics of glass, not for building
đồ khảm thủy tinh, không dùng cho xây dựng
249
210099
Moulds (Ice cube --- )
Khuôn làm đá viên
250
210079
Moulds [kitchen utensils]
Khuôn [dụng cụ nhà bếp]
251
210216
Mouse traps
Bẫy chuột
252
210232
Mugs [13]
Ca/chén vại
253
210050
Nail brushes
Bàn chải móng tay, chân
254
210210
Napkin holders
Vật dụng giữ khăn ăn
255
210200
Napkin rings
Vòng đánh dấu khăn ăn
256
210164
Nest eggs, artificial
Trứng lót ổ, nhân tạo
257
210327
Noodle machines, hand-operated
Máy làm mì sợi vận hành bằng tay
258
210183
Nozzles for watering cans
Miệng vòi dùng cho bình tưới (dạng tia)
259
210012
Nozzles for watering hose [14]
Miệng vòi/vòi phun cho ống mềm tưới nước
260
210166
Opal glass
1) Kính màu ngọc mắt mèo;
2) Kính trắng đục;
3) Kính opan
261
210167
Opaline glass
1) Thủy tinh màu ngọc mắt mèo;
2) Thủy tinh màu trắng đục;
3) Thủy tinh opan
262
210168
Pads for cleaning
1) Tấm để làm sạch
2) Vật dụng làm sạch dạng tấm/miếng
263
210023
Pails
1) Thùng;
2) Xô
264
210136
Pans (Frying --- )
Chảo rán
265
210173
Paper plates
Đĩa giấy
266
210328
Pastry cutters
1) Dụng cụ cắt bánh
2) Vật dụng cắt bột nhão
267
210184
Pepper mills, hand-operated
Cối xay hạt tiêu, vận hành bằng tay
268
210185
Pepper pots
Lọ đựng hạt tiêu
269
210257
Percolators (Coffee --- ), non-electric
Bình pha cà phê, không dùng điện
270
210056
Perfume burners
Lư đốt xông nước hoa
271
210228
Perfume sprayers
Bình xịt nước hoa
272
210228
Perfume vaporizers
Bình phun nước hoa
273
210302
Pets (Cages for household --- )
Chuồng cho vật nuôi trong nhà
274
210306
Pets (Litter boxes [trays] for --- )
Hộp rơm rác [khay] cho vật nuôi trong nhà
275
210170
Picnic baskets (Fitted --- ) [including dishes]
Giỏ đồ dùng khi đi dã ngoại [bao gồm cả bát đĩa]
276
210177
Pie servers
Khay đựng bánh
277
210188
Pig bristles
Bàn chải bằng lông lợn
278
210224
Piggy banks
Lợn đựng tiền tiết kiệm
279
210049
Pins of metal (Cooking --- )
Que xiên nhỏ bằng kim loại dùng để nấu nướng
280
210178
Pipettes [wine-tasters]
ống hút [nếm rượu vang]
281
210271
Pitchers
Bình rót
282
210143
Plate glass [raw material]
Kính tấm [vật liệu thô]
283
210173
Plates (Paper ---)
Đĩa giấy
284
210107
Plates to prevent milk boiling over
Tấm để ngăn sữa tràn khi sôi
285
210329
Plungers for clearing blocked drains
Dụng cụ thụt dùng khai thông đường ống bị tắc
286
210186
Polishing apparatus and machines, for household purposes, nonelectric
Thiết bị và máy đánh bóng dùng cho mục đích gia dụng, không chạy điện
287
210294
Polishing gloves
Găng tay để đánh bóng
288
210100
Polishing leather
Da để đánh bóng
289
210187
Polishing materials for making shiny, except preparations, paper and stone
Vật liệu đánh bóng dùng để làm sáng bóng trừ các chế phẩm, giấy và đá mài
290
210189
Porcelain ware
Đồ sứ để chứa đựng
291
210092
Pot lids
1) Nắp bình;
2) Nắp ấm
292
210153
Pots
1) ấm;
2) Bình
293
210133
Pots (Flower --- )
1) Lọ cắm hoa;
2) Bình cắm hoa
294
210193
Pottery
Đồ gốm để chứa đựng
295
210011
Poultry rings
Vòng đeo cho gia cầm
296
210195
Powder compacts
Hộp đựng phấn bỏ túi
297
210148
Powder puffs
Nùi bông để thoa phấn
298
210114
Powdered glass for decoration
Bột thủy tinh để trang trí
299
210332
Presses (Garlic --- ) [kitchen utensils]
Dụng cụ ép tỏi [dụng cụ nhà bếp]
300
210171
Presses (Trouser --- )
1) Vật dụng ép phẳng và giữ nếp cho quần;
2) Vật dụng để treo và giữ phẳng cho quần
301
210236
Pressure cookers [autoclaves], non-electric
1) Nồi áp suất [nồi hầm], không dùng điện;
2) Nồi hầm [nồi áp suất], không dùng điện
302
210077
Rags for cleaning
Giẻ để làm sạch
303
210334
Rails and rings for towels
Vòng và thanh treo cho khăn tắm
304
210198
Rat traps
Bẫy chuột
305
210047
Refrigerating bottles
Chai làm lạnh
306
210194
Refuse bins
Thùng rác
307
210334
Rings (Rails and --- ) for towels
Vòng và thanh treo cho khăn tắm
308
210018
Rings for birds
Vòng cho chim
309
210175
Rolling pins [domestic]
Trục cán bột [dùng trong gia đình]
310
210183
Roses for watering cans
Vòi sen dùng cho thùng tưới
311
210203
Salad bowls
Bát trộn sa-lát
312
210204
Salt cellars
Lọ đựng muối
313
210204
Salt shakers
Lọ trộn muối
314
210066
Saucepan scourers of metal
1) Sợi thép rối để cọ chảo;
2) Đồ dùng cọ rửa chảo bằng kim loại
315
210181
Saucepans (Earthenware --- )
Chảo bằng đất nung
316
210212
Saucers
1) Đĩa nhỏ;
2) Đĩa nông
317
210102
Scoops [tableware]
1) Muôi cán dài [đồ dùng trên bàn];
2) Muỗng để múc [đồ dùng trên bàn];
318
210168
Scouring pads
1) Miếng cọ rửa;
2) Nùi để cọ rửa
319
210137
Scrubbing brushes
Bàn chải cọ rửa
320
210207
Services [dishes]
1) Bộ bát đĩa;
2) Đồ phục vụ ăn uống [đĩa]
321
210241
Shaving brush stands
1) Giá giữ chổi cạo râu;
2) Vật dụng giữ chổi cạo râu
322
210240
Shaving brushes
Chổi cạo râu
323
210213
Shoe horns
1) Bót để đi giày;
2) Đót giày;
Dụng cụ đón giày
324
210120
Shoe trees [stretchers]
Cốt giày [khung giữ dáng cho giày]
325
210097
Sieves [household utensils]
1) Cái sàng [dụng cụ gia đình];
2) Cái giần [dụng cụ gia đình]
326
210061
Sifters [household utensils]
1) Cái giần sàng [dụng cụ gia đình];
2) Cái rây [dụng cụ gia đình]
327
210279
Signboards of porcelain or glass
Biển hiệu bằng sứ hoặc kính
328
210308
Silica (Fused --- ) [semi-worked goods] other than for building
Đá silic nung chảy [bán thành phẩm] không dùng trong xây dựng
329
210118
Siphon bottles for carbonated water [14]
Chai/lọ si phông dùng cho nước có ga
330
210331
Skin (Abrasive sponges for scrubbing the --- )
Bọt biển dùng để kỳ da
331
210263
Skins of chamois for cleaning
Da sơn dương, da cừu, da dê để làm sạch
332
210139
Smoke absorbers for household purposes
Thiết bị hấp thụ khói thuốc dùng cho mục đích gia dụng
333
210037
Soap boxes
Hộp đựng xà phòng
334
210117
Soap dispensers
1) Bộ phân phối xà phòng;
2) Dụng cụ chia xà phòng;
3) Vật dụng phân phát xà phòng
335
210191
Soap holders
1) Giá giữ xà phòng;
2) Vật dụng giữ xà phòng
336
210214
Soup bowls
1) Liễn xúp;
2) Bát đựng xúp
337
210330
Spatulas [kitchen utensils]
Bàn xẻng [dụng cụ nhà bếp]
338
210122
Spice sets
Bộ đựng đồ gia vị
339
210124
Sponge holders
1) Cái giá để bọt biển;
2) Vật dụng giữ bọt biển
340
210280
Sponges for household purposes
Bọt biển cho mục đích gia dụng
341
210156
Spoons (Basting --- ), for kitchen use
1) Thìa đục lỗ sử dụng cho nhà bếp;
2) Thìa dùng để phết sử dụng cho nhà bếp
342
210027
Spouts
Vòi rót
343
210015
Sprinklers
Bình tưới
344
210206
Sprinklers for watering flowers and plants
Bình tưới nước cho hoa và cây trồng
345
210013
Sprinkling devices
Dụng cụ để tưới
346
210112
Stands (Flat-iron --- )
Giá giữ bàn là
347
210241
Stands for shaving brushes
Giá để chổi cạo râu;
Vật dụng giữ chổi cạo râu
348
210217
Statues of porcelain, ceramic, earthenware or glass
Tượng bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh
349
210285
Statuettes of porcelain, ceramic, earthenware or glass
Tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh
350
210005
Steel wool for cleaning
Bùi nhùi thép để làm sạch
351
210065
Stew-pans
Xoong hầm thịt
352
210042
Stoppers (Glass --- )
Nút đậy bằng thủy tinh
353
210174
Strainers
Vật dụng để lọc dạng lưới
354
210088
Strainers for household purposes
Dụng cụ lọc dạng lưới cho mục đích gia dụng
355
210342
Straws for drinking
Ống hút dùng để uống
356
210141
Stretchers (Glove --- )
Vật dụng nong ngón cho găng tay
357
210221
Stretchers for clothing
Khung căng quần áo
358
210218
Sugar bowls
1) Lọ đựng đường
2) Lọ đường
359
210206
Syringes for watering flowers and plants
Ống phun để tưới hoa và cây
360
210235
Table plates
Đĩa ăn
361
210333
Table plates (Disposable --- )
Ðĩa ăn dùng một lần
362
210227
Tableware, other than knives, forks and spoons
Bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa
363
210291
Tankards
1) Cốc vại;
2) Ca
364
210336
Tanks [indoor aquaria]
1) Bể cá trong nhà;
2) Bê nuôi thủy sinh trong nhà
365
210147
Tar-brushes, long handled
Chổi quét hắc ín, có cán dài
366
210177
Tart scoops
Thìa xúc bánh kem mứt
367
210248
Tea balls
Quả cầu lọc để pha trà
368
210038
Tea caddies
Hộp đựng chè
369
210343
Tea cosies
Vỏ bọc giữ ấm và/hoặc trang trí cho bình trà
370
210248
Tea infusers
Đồ pha trà
371
210209
Tea services (tableware)
Bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]
372
210288
Tea strainers
Bộ lọc trà
373
210222
Teapots
ấm trà
374
210305
Terrariums (Indoor --- ) [plant cultivation]
Vườn ươm trong nhà [vườn trồng cây]
375
210338
Terrariums (Indoor --- ) [vivariums]
Chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]
376
210007
Thermally insulated containers for food
Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm
377
210094
Tie presses
Dụng cụ để giữ nguyên dạng cavát
378
210051
Toilet brushes
Bàn chải vệ sinh
379
210115
Toilet cases
Hộp đựng đồ trang điểm
380
210116
Toilet paper dispensers
Vật dụng phân phát giấy vệ sinh
381
210335
Toilet paper holders
1) Vật dụng giữ giấy vệ sinh;
2) Giá để giấy vệ sinh
382
210123
Toilet sponges
Bọt biển dùng để vệ sinh
383
210225
Toilet utensils
Dụng cụ dùng để vệ sinh
384
210250
Toothbrushes
Bàn chải đánh răng
385
210276
Toothbrushes, electric
Bàn chải đánh răng, dùng điện
386
210275
Toothpick holders
1) Hộp đựng tăm;
2) Vật dụng giữ tăm
387
210105
Toothpicks
Tăm
388
210334
Towel rails and rings
Vòng và giá treo khăn tắm
389
210150
Traps (Insect --- )
Bẫy sâu bọ
390
210198
Traps (Rat --- )
Bẫy chuột
391
210194
Trash cans
Thùng rác
392
210306
Trays (Litter --- ) [for pets]
Khay rải ổ [cho vật nuôi trong nhà]
393
210267
Trays for domestic purposes
Khay dùng cho mục đích gia đình
394
210180
Trays for domestic purposes, of paper
Khay bằng giấy dùng cho gia đình
395
210270
Trivets [table utensils]
Giá 3 chân [đồ dùng trên bàn]
396
210171
Trouser presses
Vật dụng ép phẳng và giữ nếp cho quần;
Vật dụng để treo và giữ phẳng cho quần
397
210226
Urns *
1) Lư*;
2) Bình*;
3) Vạc*;
4) Bình đựng di cốt*
398
210159
Utensils for household purposes
Dụng cụ cho mục đích gia dụng
399
210046
Vacuum bottles
Phích đựng chất lỏng
400
210115
Vanity cases (Fitted --- )
Hộp đựng đồ trang điểm
401
210190
Vases
1) Bình;
2) Hũ
402
210154
Vegetable dishes
đĩa đựng rau
403
210211
Vessels of metal for making ices and iced drinks
Đồ chứa bằng kim loại để làm đá và đồ uống ướp lạnh
404
210283
Vitreous silica fibers [fibres], not for textile use
Sợi silic thủy tinh hóa, không dùng trong ngành dệt
405
210309
Waffle irons, non-electric
Khuôn bánh quế, không dùng điện
406
210006
Washing boards
Ván để giặt
407
210303
Washing floors (Cloth for --- )
Vải để làm sạch sàn nhà
408
210106
Washtubs
Chậu giặt
409
210340
Waste paper baskets
Giỏ đựng giấy bỏ đi
410
210262
Water apparatus for cleaning teeth and gums
Thiết bị sử dụng nước để làm sạch răng và lợi
411
210016
Watering cans
Bình tưới
412
210013
Watering devices
Dụng cụ để tưới cây
413
210080
Wax-polishing (Apparatus for --- ), non- electric
Thiết bị đánh xi, không dùng điện
414
210264
Wax-polishing appliances, nonelectric, for shoes
Dụng cụ đánh xi giày, không dùng điện
415
210134
Whisks, non-electric, for household purposes
Dụng cụ đánh kem, không sử dụng điện cho mục đích gia dụng
416
210341
Window-boxes
Bồn hoa để cửa sổ
417
210178
Wine tasters [siphons]
Ống nếm rượu vang
418
210005
Wool (Steel --- ) for cleaning
Sợi thép rối cho việc làm sạch
419
210163
Wool waste for cleaning
Len vụn để làm sạch
420
210234
Works of art, of porcelain, porcelain, earthenware or glass [13]
Tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thủy tinh

1. Nhóm 22

Dây, dây thừng, lưới, lều (trại), vải bạt, vải nhựa (vải dầu), buồm, bao đựng, và túi (không xếp vào các nhóm khác); Vật liệu để đệm (lót) và nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo); Vật liệu sợi dệt dạng thô.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
220065
Animal hair
Lông động vật
2
220102
Awnings of synthetic materials
Mái che bằng vật liệu tổng hợp
3
220058
Awnings of textile
Mái che bằng vải dệt
4
220104
Bags (Mail --- )
Túi đựng thư từ
5
220069
Bags [envelopes, pouches] of textile, for packaging
Túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói
6
220068
Bags [sacks] for the transport and storage of materials in bulk
1) Túi [bao tải] cho việc vận chuyển và lưu giữ nguyên vật liệu có số lượng lớn;
2) Túi [bao tải] để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu để rời
7
220106
Bags for washing hosiery
Túi dùng để giặt hàng dệt kim
8
220015
Bands (Hemp --- )
1) Dây đai bằng sợi gai dầu;
2) Dải băng bằng sợi gai dầu
9
220057
Bedding (Feathers for --- )
Lông vũ dùng cho bộ đồ giường
10
220082
Belts, not of metal, for handling loads
1) Đai, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Đai, không bằng kim loại dùng để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
11
220086
Binding thread, not of metal, for agricultural purposes
Sợi dây để buộc, không bằng kim loại, dùng cho mục đích nông nghiệp
12
220112
Bindings, not of metal [14]
Dây buộc, không bằng kim loại
13
220045
Blinds (Ladder tapes or webbing for venetian --- )
Đai hoặc dải dùng cho mành mành
14
220107
Body bags
Túi đựng thi thể
15
220080
Bottle envelopes of straw
Vỏ bọc chai lọ bằng rơm
16
220080
Bottles (Straw wrappers for --- )
1) Bao gói bằng rơm dùng cho chai lọ;
2) Bao bì bằng rơm dùng cho chai lọ
17
220081
Braces, not of metal, for handling loads
1) Dây chằng giữ, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây chằng giữ, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
18
220001
Brattice cloth (Tarred --- )
Vách điều hoà gió bằng vải phết hắc ín [dùng cho các mỏ]
19
220084
Cables, not of metal
1) Cáp không bằng kim loại;
2) Dây cáp không bằng kim loại
20
220012
Camel hair
Lông lạc đà
21
220085
Camouflage (Covers for --- )
Tấm che phủ để nguỵ trang
22
220009
Camouflage (Nets for --- )
Lưới để nguỵ trang
23
220110
Canvas for sails [13]
Vải bạt làm cánh buồm
24
220103
Car towing ropes
Dây chão để kéo xe ô tô
25
220087
Carbon fibers [fibres] for textile use
Sợi các bon [sợi thô] dùng cho ngành dệt
26
220051
Carded wool
Len thô đã được chải
27
220001
Cloth (Tarred brattice --- )
Vách điều hoà gió bằng vải phết hắc ín [dùng cho các mỏ]
28
220018
Coconut fiber [fibre]
Sợi dừa [sợi thô]
29
220019
Cocoons
Kén tằm
30
220052
Combed wool
Len đã chải kỹ
31
220088
Cords (Sash --- )
Dây kéo của cửa sổ có khung kính trượt
32
220089
Cords for hanging pictures [13]
Dây để treo tranh
33
220025
Cotton (Raw --- )
1) Bông thô;
2) Bông dạng thô
34
220026
Cotton tow
1) Sợi bông thô;
2) Xơ bông
35
220090
Cotton waste [flock] for padding and stuffing
1) Vụn bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn;
2) Xơ bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn
36
220028
Down [feathers]
Lông tơ chim để nhồi chăn gối [lông vũ]
37
220029
Eiderdown
Lông vịt
38
220080
Envelopes (Bottle --- ) of straw
Vỏ bọc cho chai lọ bằng rơm
39
220070
Esparto grass
1) Cỏ cò giấy
2) Sợi cỏ cò giấy
40
220057
Feathers for bedding
Lông vũ dùng cho bộ đồ giường
41
220064
Feathers for stuffing upholstery
Lông vũ để nhồi đồ đạc
42
220018
Fiber (Coconut --- )
Sợi xơ dừa
43
220076
Fibers (Textile --- )
Sợi dệt dạng thô
44
220018
Fibre (Coconut --- )
Sợi xơ dừa
45
220076
Fibres (Textile ---)
Sợi dệt dạng thô
46
220095
Filtering (Wadding for --- )
Bông dùng làm vật liệu lọc
47
220011
Fishing nets
Lưới đánh cá
48
220072
Fleece wool
Len lông cừu
49
220040
Flock (Silk --- )
Tơ phế phẩm
50
220041
Flock (Wool --- )
Len phế phẩm
51
220007
Flock [stuffing]
Bông len phế phẩm [để nhồi độn]
52
220036
Gaskets (Fibrous --- ) for ships
Dây thừng bện dùng cho tàu thuyền
53
220093
Glass fibers [fibres] for textile use
Sợi thủy tinh [sợi thô] dùng cho ngành dệt
54
220070
Grass (Esparto --- )
1) Cỏ cò giấy
2) Sợi cỏ cò giấy
55
220044
Grasses for upholstering
Cỏ để nhồi độn
56
220043
Hammocks
Cái võng
57
220081
Harness, not of metal, for handling loads
1) Dây treo, không bằng kim loại, để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn;
2) Dây treo, không bằng kim loại, để bốc dỡ hàng hóa có tải trọng lớn
58
220013
Hemp
Sợi gai dầu
59
220015
Hemp bands
Dây đai bằng sợi gai dầu
60
220027
Horsehair
1) Lông bờm ngựa;
2) Lông đuôi ngựa
61
220106
Hosiery (Bags for washing --- )
Túi dùng để giặt hàng dệt kim
62
220046
Jute
1) Sợi đay;
2) Đay
63
220047
Kapok
1) Bông gạo;
2) Sợi bông gạo
64
220045
Ladder tapes for venetian blinds
Dây, dải hình bậc thang của mành mành
65
220023
Ladders (Rope --- )
1) Thang dây;
2) Thang làm bằng dây thừng
66
220054
Liber
Lớp dác của thân cây
67
220056
Linen (Raw --- ) [flax]
Lanh thô [sợi lanh]
68
220101
Linters
Xơ bông
69
220082
Loads (Belts, not of metal, for handling --- )
1) Đai, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Đai, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
70
220083
Loads (Slings, not of metal, for handling --- )
1) Dây đeo, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây đeo, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
71
220082
Loads (Straps, not of metal, for handling --- )
1) Dây buộc, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây buộc, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
72
220104
Mail bags
Túi đựng thư từ
73
220109
Net pens for fish farming [13]
Lồng nuôi cá
74
220039
Nets (Twine for --- )
1) Dây bện để đan lưới;
2) Sợi se để đan lưới
75
220094
Nets *
Lưới
76
220049
Network
1) Mạng lưới;
2) Lưới mắt cáo
77
220111
Outdoor blinds of textile [14]
Rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt
78
220031
Packing [cushioning, stuffing] materials, not of rubber or plastics
Vật liệu đóng gói [dùng để nhồi độn, đệm lót] không bằng cao su hoặc chất dẻo
79
220091
Packing rope
1) Dây thừng để đóng gói;
2) Dây chão để đóng gói
80
220032
Packing string
1) Dây bện để đóng gói;
2) Dây buộc để đóng gói
81
220080
Packing, of straw, for bottles
Bao bì cho chai lọ bằng rơm
82
220030
Padding materials, not of rubber or plastics
Vật liệu lót, không bằng cao su hoặc chất dẻo
83
220038
Paper (Twine made of --- )
1) Dây bện bằng giấy;
2) Sợi se từ giấy
84
220092
Plastic fibers [fibres] for textile use
Sợi bằng chất dẻo [sợi thô] dùng cho ngành dệt
85
220108
Purse seines [13]
Lưới quây (dùng để đánh bắt cá)
86
220067
Raffia
1) Sợi cọ;
2) Sợi từ cây cọ
87
220066
Ramie fibre
Sợi gai
88
220025
Raw cotton
1) Bông thô;
2) Bông dạng thô
89
220010
Raw fibrous textile
Sợi dệt dạng thô
90
220056
Raw linen [flax]
Lanh thô [sợi lanh]
91
220050
Raw or treated wool
1) Len dạng thô hoặc đã được xử lý;
2) Len dạng thô hoặc đã được sơ chế
92
220008
Raw silk
Tơ dạng thô
93
220023
Rope ladders
1) Thang làm bằng dây thừng
2) Thang dây
94
220103
Ropes (Car towing --- )
Dây chão để kéo xe ô tô
95
220021
Ropes *
Dây thừng*
96
220020
Ropes, not of metal
1) Dây chão, không bằng kim loại;
2) Dây thừng, không bằng kim loại
97
220069
Sacks [bags] of textile, for packaging
Bao tải [túi] bằng vải, dùng để đóng gói
98
220059
Sails
Buồm
99
220105
Sails for ski sailing
Buồm cho ván trượt tuyết
100
220088
Sash cords
Dây kéo của cửa sổ có khung kính trượt
101
220006
Sawdust
Mùn cưa
102
220016
Schappe [raw silk waste]
1) Sợi xơ tơ [phế liệu của sợi tơ thô];
2) Sợi tơ phẩm cấp thấp [phế liệu của tơ dạng thô]
103
220074
Sea wrack
Rong biển
104
220074
Seaweed for stuffing
1) Rong biển để nhồi đệm;
2) Tảo biển để nhồi đệm
105
220004
Shavings (Wood --- )
1) Phoi gỗ;
2) Vỏ bào gỗ
106
220042
Sheaf-binding yarns
1) Sợi liên kết dạng chùm;
2) Sợi liên kết dạng bó
107
220073
Shorn wool
Len đã xén
108
220008
Silk (Raw --- )
Tơ dạng thô
109
220040
Silk flock
Tơ phế phẩm
110
220016
Silk waste
Phế liệu tơ
111
220077
Sisal
Sợi xi dan (làm từ lá của một loại cây nhiệt đới)
112
220083
Slings, not of metal, for handling loads
1) Dây đeo, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây đeo, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
113
220048
Snares [nets]
1) Bẫy [lưới]
2) Lưới bẫy chim
114
220082
Straps, not of metal, for handling loads
1) Dây buộc, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng;
2) Dây buộc, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn
115
220062
Straw for stuffing upholstery
Rơm để nhồi độn đồ đạc
116
220080
Straw wrappers for bottles
1) Bao gói bằng rơm dùng cho chai lọ;
2) Bao bì bằng rơm dùng cho chai lọ
117
220035
String
Dây bện
118
220003
Strips for tying-up vines
1) Dải nhỏ để dây nho leo quấn;
2) Dải để cho dây nho leo quấn
119
220030
Stuffing, not of rubber or plastic
Vật liệu nhồi độn, không bằng cao su hoặc chất dẻo
120
220002
Tarpaulins
1) Vải dầu;
2) Vải nhựa;
3) Vải bạt
121
220001
Tarred brattice cloth
Vải dùng làm vách điều hoà gió đã tẩm nhựa
122
220071
Tents
1) Lều (mang đi được);
2) Lều trại ( mang đi được)
123
220010
Textile (Raw fibrous --- )
Sợi dệt dạng thô
124
220076
Textile fibers [fibres]
Sợi dệt [sợi thô]
125
220079
Thread, not of metal, for wrapping or binding
Sợi dây không bằng kim loại để buộc hoặc đóng gói
126
220014
Tow
Sợi lanh (gai) thô;
127
220039
Twine for nets
Sợi xe dùng cho lưới
128
220038
Twine made of paper
Sợi xe làm từ giấy
129
220044
Upholstering (Grasses for --- )
Cỏ để nhồi nệm
130
220064
Upholstery (Feathers for stuffing --- )
Lông vũ để nhồi độn đồ đạc
131
220062
Upholstery (Straw for stuffing --- )
Rơm để nhồi độn đồ đạc
132
220033
Upholstery wool [stuffing]
Len để nhồi độn đồ đạc
133
220075
Vehicle covers [not fitted]
Tấm phủ xe [không dùng riêng cho xe cộ] Tấm phủ xe [không phải trang bị của xe cộ]
134
220003
Vines (Strips for tying-up --- )
1) Dải nhỏ để dây nho leo quấn;
2) Dải để cho dây nho leo quấn
135
220037
Vitreous silica fibers [fibres] for textile use
Sợi thạch anh [sợi thô] sử dụng trong ngành dệt
136
220060
Wadding for filtering
Bông dùng làm vật liệu lọc
137
220061
Wadding for padding and stuffing upholstery
Bông, len dùng để đệm lót và nhồi độn đồ đạc
138
220090
Waste [flock] (Cotton --- ) for padding and stuffing
Bông [phế phẩm] dùng để đệm lót và nhồi độn
139
220055
Wax ends
1) Chỉ vuốt sáp của thợ giày;
2) Chỉ vuốt nhựa
140
220022
Whipcord
1) Sợi để bện roi;
2) Dây để làm roi
141
220004
Wood shavings
1) Phoi bào từ gỗ;
2) Phoi gỗ
142
220005
Wood wool
Sợi gỗ
143
220051
Wool (Carded --- )
Len thô đã được chải
144
220052
Wool (Combed --- )
Len đã chải kỹ
145
220050
Wool (Raw or treated --- )
1) Len dạng thô hoặc đã được xử lý;
2) Len dạng thô hoặc đã được sơ chế
146
220073
Wool (Shorn --- )
Len đã xén
147
220033
Wool (Upholstery --- ) [stuffing]
Len để nhồi độn đồ đạc
148
220005
Wool (Wood --- )
Sợi gỗ
149
220041
Wool flock
Len phế phẩm
150
220078
Wrapping or binding bands, not of metal [14]
Dải băng, dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại

1. Nhóm 23

Các loại sợi dùng để dệt.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
230031
Chenille yarn
1) Sợi sơnin;
2) Sợi có tua;
3) Sợi xù
2
230006
Coir thread and yarn
1) Sợi và chỉ bằng xơ dừa;
2) Chỉ và sợi đã xe từ xơ dừa
3
230002
Cotton thread and yarn
Sợi và chỉ bằng bông
4
230015
Darning thread and yarn
Sợi và chỉ dùng để mạng
5
230019
Elastic thread and yarn for textile use
1) Sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt;
2) Sợi và chỉ co giãn dùng trong ngành dệt;
3) Chỉ và sợi chun dùng trong ngành dệt
6
230032
Embroidery (Thread of metal for --- )
1) Chỉ bằng kim loại để thêu thùa;
2) Kim tuyến để thêu thùa
7
230003
Embroidery thread and yarn
Sợi và chỉ thêu
8
230017
Fiberglass thread for textile use
1) Sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt;
2) Sợi chỉ thủy tinh dùng trong ngành dệt
9
230017
Fibreglass thread for textile use
1) Sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt
2) Sợi chỉ thủy tinh dùng trong ngành dệt
10
230005
Hemp thread and yarn
Sợi và chỉ gai dầu
11
230011
Jute thread and yarn
Sợi và chỉ đay
12
230013
Linen thread and yarn
Sợi và chỉ lanh
13
230014
Rayon thread and yarn
Sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo
14
230018
Rubber thread for textile use
Sợi cao su dùng cho ngành dệt
15
230009
Sewing thread and yarn
Sợi và chỉ để khâu
16
230007
Silk thread and yarn
1) Sợi tơ và chỉ tơ;
2) Sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm
17
230008
Spun cotton
Sợi bông đã xe
18
230016
Spun silk
1) Tơ đã xe;
2) Tơ tằm đã xe
19
230010
Spun thread and yarn
Sợi và chỉ đã xe
20
230012
Spun wool
1) Len đã xe thành sợi;
2) Sợi len
21
230001
Thread *
Chỉ*
22
230032
Thread of metal for embroidery
1) Chỉ bằng kim loại để thêu thùa;
2) Kim tuyến để thêu thùa
23
230020
Threads of plastic materials for textile use
Chỉ bằng chất dẻo dùng cho ngành dệt
24
230012
Wool (Spun --- )
1) Len đã xe thành sợi;
2) Sợi len
25
230004
Woollen thread and yarn
Sợi và chỉ len
26
230012
Worsted
Sợi len xe
27
230001
Yarn *
Sợi*

1. Nhóm 24

Vải và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác; Khăn trải bàn và trải giường.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
240001
Adhesive fabric for application by heat
Vải dính có thể dán bằng nhiệt
2
240006
Banners
1) Cờ hiệu
2) Biểu ngữ
3
240005
Bath linen [except clothing]
Khăn tắm [trừ quần áo]
4
240114
Bed blankets
Chăn
5
240099
Bed clothes
Đồ bằng vải dùng cho giường
6
240029
Bed covers
Khăn phủ giường
7
240032
Bed covers of paper
Khăn phủ giường bằng giấy
8
240068
Bed linen
Khăn trải giường bằng vải lanh
9
240029
Bedspreads
Tấm trải phủ giường
10
240007
Billiard cloth
Vải phủ bàn chơi bi-a
11
240114
Blankets (Bed --- )
Chăn
12
240009
Bolting cloth
1) Vải thưa để rây
2) Vải lưới sàng
13
240011
Brocades
1) Vải thêu kim tuyến
2) Gấm thêu kim tuyến
14
240010
Buckram
Vải thô hồ cứng
15
240043
Bunting
1) Vải may cờ
2) Cờ trang trí
16
240095
Calico
Vải trúc bâu
17
240061
Calico cloth (Printed --- )
Vải in hoa
18
240015
Canvas for tapestry or embroidery
1) Vải thô để làm thảm hoặc để thêu
2) Vải bạt để làm thảm hoặc thêu
19
240053
Cheese cloth
Vải thưa
20
240111
Chenille fabric
Vải có viền tua
21
240023
Cheviots [cloth]
1) Len sơviôt [vải vóc]
2) Vải len sơviôt
22
240013
Cloth *
Vải *
23
240096
Coasters [table linen]
1) Tấm lót cốc [bằng vải lanh]
2) Tấm lót cốc [tấm trải trên bàn khi ăn]
24
240028
Cotton fabrics
Vải bông
25
240117
Coverings (Furniture --- ) of textile
Tấm phủ đồ đạc bằng vải
26
240075
Coverings of plastic for furniture
Tấm phủ bằng chất dẻo dùng cho đồ đạc
27
240029
Coverlets [bedspreads]
Tấm phủ giường [khăn trải giường]
28
240118
Covers (Fitted toilet lid --- ) of fabric
1) Vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải
2) Vỏ bọc bằng vải của nắp đậy bệ xí
29
240059
Covers [loose] for furniture
Tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất
30
240115
Covers for cushions
1) Vỏ nệm
2) Vỏ đệm
31
240035
Crepe [fabric]
1) Vải crếp
2) Crếp [vải vóc]
32
240036
Crepon
1) Lụa crếp
2) Lụa kếp
33
240047
Curtain holders of textile material
Dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt
34
240085
Curtains of textile or plastic
Rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo
35
240115
Cushions (Covers for --- )
1) Vỏ nệm
2) Vỏ đệm
36
240037
Damask
1) Tơ lụa Đamát
2) Gấm vóc Đamát
37
240069
Diapered linen
Vải lanh kẻ hình thoi
38
240054
Dimity
Vải dệt sọc nổi
39
240082
Door curtains
Rèm cửa ra vào
40
240044
Drugget
Dạ thô
41
240045
Eiderdowns [down coverlets]
Chăn lông vịt [khăn phủ bên dưới giường]
42
240046
Elastic woven material
1) Vải dệt từ vật liệu đàn hồi
2) Vải co giãn
43
240049
Embroidery (Traced cloth for --- )
1) Vải can vẽ dùng để thêu
2) Vải đã phác hoạ hoạ tiết để thêu
44
240090
Esparto fabric
Vải cỏ giấy
45
240008
Fabric *
Vải *
46
240021
Fabric for footwear
Vải dùng để làm đồ đi chân
47
240003
Fabric of imitation animal skins
1) Vải có hoạ tiết mô phỏng da động vật
2) Vải mô phỏng da động vật
48
240002
Fabric, impervious to gases, for aeronautical balloons
Vải không thấu khí dùng cho bóng khí cầu
49
240116
Fabrics for textile use
Vải sử dụng trong ngành dệt
50
240087
Face towels of textile
1) Khăn mặt bằng vải
2) Khăn lau mặt bằng vải
51
240027
Felt *
1) Nỉ *
2) Dạ phớt *
52
240104
Fiberglass fabrics, for textile use
Vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt
53
240104
Fibreglass fabrics, for textile use
Vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt
54
240105
Filtering materials of textile
Vật liệu dùng để lọc làm bằng vải dệt
55
240118
Fitted toilet lid covers of fabric
1) Vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm bằng vải
2) Vỏ bọc bằng vải của nắp đậy bệ xí
56
240042
Flags [not of paper]
Cờ [không làm bằng giấy]
57
240051
Flannel (Sanitary --- )
Vải flanen dùng để vệ sinh
58
240050
Flannel [fabric]
1) Vải flanen
2) Flanen [vải vóc]
59
240021
Footwear (Fabric for --- )
Vải dùng để làm đồ đi chân
60
240052
Frieze [cloth]
Vải len tuyết xoăn [vải vóc]
61
240075
Furniture coverings of plastic
Tấm phủ đồ đạc bằng chất dẻo
62
240117
Furniture coverings of textile
Tấm phủ đồ đạc bằng vải
63
240054
Fustian
Vải bông thô
64
240056
Gauze [cloth]
1) Tấm gạc [vải vóc]
2) Miếng gạc [bằng vải]
65
240048
Glass cloths [towels]
1) Giẻ lau kính [khăn lau]
2) Khăn lau cốc [khăn bông]
66
240057
Gummed cloth, other than for stationery
1) Vải hồ gôm, không phải văn phòng phẩm
2) Vải phết keo, không phải văn phòng phẩm
67
240058
Haircloth [sackcloth]
Vải lông [vải làm bao bố]
68
240078
Handkerchiefs of textile
Khăn tay bỏ túi bằng vải
69
240019
Hat linings, of textile, in the piece
1) Vải lót mũ
2) Mảnh vải nhỏ để lót mũ
70
240018
Hemp cloth
Vải gai dầu
71
240017
Hemp fabric
Vải dệt bằng gai dầu
72
240071
Household linen
1) Vải lanh dùng trong nhà
2) Khăn lanh dùng trong nhà
73
240062
Jersey [fabric]
1) Jecxi [vải]
2) Vải jecxi
74
240063
Jute fabric
Vải đay
75
240092
Knitted fabric
Vải dệt kim
76
240102
Labels [cloth]
Nhãn mác [bằng vải]
77
240068
Linen (Bed --- )
Vải lanh trải giường
78
240069
Linen (Diapered --- )
Vải lanh kẻ hình thoi
79
240071
Linen (Household --- )
1) Vải lanh dùng trong nhà
2) Khăn lanh dùng trong nhà
80
240067
Linen cloth
Vải lanh
81
240038
Lingerie fabric
1) Vải làm đồ lót
2) Vải lót
82
240020
Lining fabric for shoes
Vải lót dùng cho giày
83
240019
Linings (Hat --- ), of textile, in the piece
1) Vải lót mũ
2) Mảnh vải nhỏ để lót mũ
84
240039
Linings [textile]
Vải lót [vải]
85
240059
Loose covers for furniture [13]
Tấm phủ rộng cho đồ nội thất
86
240101
Make-up (Napkins for removing --- ) [cloth]
1) Khăn vải để tẩy trang
2) Khăn tẩy trang [bằng vải]
87
240073
Marabouts [cloth]
Vải dùng cho thầy tu
88
240012
Material (Textile --- )
1) Vải sợi dệt
2) Vật liệu dệt
89
240113
Mats (Place --- ), not of paper
1) Miếng vải để lót đĩa ở bàn ăn, không làm bằng giấy
2) Miếng đệm lót, không làm bằng giấy
90
240030
Mattress covers
1) Vỏ nệm
2) Vỏ đệm
91
240055
Mitts (Washing --- )
Găng tay để giặt
92
240077
Moleskin [fabric]
1) Mô-lét-skin [vải vóc]
2) Nhung vải bông [vải vóc]
93
240079
Mosquito nets
Màn chống muỗi
94
240076
Napkins of textile (Table --- )
Khăn ăn bằng vải dệt
95
240101
Napkins, of cloth, for removing make-up
Khăn bằng vải để tẩy trang
96
240093
Net curtains
Rèm cửa dạng lưới
97
240079
Nets (Mosquito --- )
Màn chống muỗi
98
240098
Non-woven textile fabrics
Vải không dệt
99
240025
Oilcloth [for use as tablecloths]
Vải dầu [dùng làm khăn trải bàn]
100
240112
Pillow shams
Khăn phủ gối
101
240080
Pillowcases
1) Áo gối
2) Vỏ gối
102
240113
Place mats, not of paper
1) Miếng vải để lót đĩa ở bàn ăn, không làm bằng giấy
2) Miếng đệm lót, không làm bằng giấy
103
240081
Plastic material [substitute for fabrics]
Vật liệu chất dẻo [thay thế cho vải]
104
240106
Printers' blankets of textile
1) Chăn in bằng vải
2) Mền đắp bằng vải in
105
240029
Quilts
1) Mền bông
2) Chăn bông
106
240083
Ramie fabric
Vải gai
107
240084
Rayon fabric
Vải tơ nhân tạo
108
240034
Rugs (Travelling --- ) [lap robes]
1) Chăn du lịch [chăn cuộn]
2) Chăn du lịch [quấn thành cuộn]
109
240022
Runners (Table --- )
1) Dải khăn chạy giữa bàn để trang trí
2) Dải khăn trang trí chạy giữa bàn
110
240051
Sanitary flannel
Vải flanen dùng để vệ sinh
111
240076
Serviettes of textile
Khăn ăn bằng vải dệt
112
240112
Shams (Pillow --- )
Khăn phủ gối
113
240040
Sheets [textile]
Khăn phủ giường [vải dệt]
Tấm phủ giường [bằng vải dệt]
114
240119
Shower curtains of textile or plastic
Rèm tắm bằng vải hoặc nhựa
115
240041
Shrouds
Vải liệm
116
240088
Silk [cloth]
Lụa [vải]
117
240060
Silk fabrics for printing patterns
Vải lụa dùng cho mẫu in hoa văn
118
240100
Sleeping bag liners [14]
Lớp lót túi ngủ
119
240070
Table linen, not of paper
1) khăn trải bàn, không làm bằng giấy
2) Khăn ăn, không làm bằng giấy
120
240076
Table napkins of textile
Khăn ăn bằng vải dệt
121
240022
Table runners
1) Dải khăn chạy giữa bàn để trang trí
2) Dải khăn trang trí chạy giữa bàn
122
240033
Tablecloths [not of paper]
Khăn trải bàn [không bằng giấy]
123
240097
Tablemats [not of paper]
Miếng lót ở bàn ăn [không bằng giấy]
124
240091
Taffeta [cloth]
1) Vải bóng như lụa [vải]
2) Vải mỏng – vải tơ tafeta [vải]
125
240103
Tapestry [wall hangings], of textile
Tấm thảm thêu treo tường, bằng vải
126
240031
Tick [linen]
Vải cutin [một loại vải chéo]
127
240074
Ticks [mattress covers]
Vải bọc [bọc đệm]
128
240101
Tissues of textile for removing make-up
Khăn vải dùng để tẩy trang
129
240072
Towels of textile
1) Khăn mặt bằng vải
2) Khăn tắm bằng vải
130
240049
Traced cloths for embroidery
1) Vải can vẽ dùng để thêu
2) Vải đã phác hoạ hoạ tiết để thêu
131
240034
Travelling rugs [lap robes]
1) Chăn du lịch [chăn cuộn]
2) Chăn du lịch [quấn thành cuộn]
132
240016
Trellis [cloth]
Rèm mắt cáo [bằng vải]
133
240089
Tulle
Vải tuyn
134
240004
Upholstery fabrics
Vải dùng để bọc đồ đạc
135
240026
Velvet
1) Nhung
2) Vải nhung
136
240103
Wall hangings of textile
Tấm trướng treo tường làm bằng vải
137
240055
Washing mitts
1) Găng tay để giặt
138
240064
Woollen cloth
Vải len
139
240064
Woollen fabric
1) Vải dệt len
2) Vải len dệt
140
240094
Zephyr [cloth]
1) Vải xêfia [vải]
2) Phin mỏng xêfia [vải]

1. Nhóm 25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
250096
Aprons [clothing]
Tạp dề [trang phục]
2
250157
Ascots
Cà vạt lớn buộc dưới cằm
3
250058
Babies’ pants [clothing]
Quần dài của trẻ em [trang phục]
4
250148
Bandanas [neckerchiefs]
Khăn rằn [khăn quàng cổ]
5
250127
Bath robes
Áo choàng mặc sau khi tắm
6
250004
Bath sandals
Dép tắm
7
250005
Bath slippers
Dép lê dùng khi tắm
8
250124
Bathing caps
Mũ tắm
9
250125
Bathing drawers
Quần tắm
10
250126
Bathing suits
Bộ quần áo tắm
11
250125
Bathing trunks
Quần bơi
12
250104
Beach clothes
1) Quần áo dùng ở bải biển;
2) Trang phục dùng ở bãi biển
13
250105
Beach shoes
Giày dùng ở bãi biển
14
250160
Belts (Money --- ) [clothing]
Thắt lưng đựng tiền [[trang phục]
15
250031
Belts [clothing]
Thắt lưng [trang phục]
16
250009
Berets
1) Mũ nồi;
2) Mũ bê rê
17
250128
Bibs, not of paper
Yếm dãi không bằng giấy
18
250011
Boas [necklets]
Khăng quàng bằng lông [khăn quàng cổ bằng lông thú]
19
250025
Bodices [lingerie]
Quần áo lót phụ nữ [đồ vải]
20
250040
Boot uppers
Mũi giày ống
21
250145
Boots (Ski --- )
Giày trượt tuyết
22
250014
Boots *
Giày cao cổ *
Giày ống *
23
250141
Boots for sports *
1) Giày cao cổ dùng cho thể thao *
2) Giày ống dùng cho thể thao *
24
250023
Boxer shorts [14]
Quần đùi ống rộng
25
250018
Braces for clothing [suspenders]
Dây đeo quần
26
250114
Brassieres
Yếm
27
250063
Breeches [for wear]
Quần ống túm [trang phục]
28
250022
Camisoles
Áo nịt ngoài
29
250030
Cap peaks
Lưỡi trai của mũ
30
250158
Caps (Shower --- )
Mũ tắm
31
250012
Caps [headwear]
Mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]
32
250035
Chasubles
áo choàng lễ
33
250045
Clothing *
1) Quần áo *
2) Trang phục *
34
250149
Clothing for gymnastics
Quần áo thể dục
35
250150
Clothing of imitations of leather
Quần áo giả da
36
250151
Clothing of leather
Quần áo da
37
250086
Coats
áo choàng ngoài
38
250115
Coats (Top --- )
áo khóac trùm đầu
39
250021
Collar protectors
Vật bảo vệ cổ áo
40
250020
Collars [clothing]
Cổ áo [quần áo]
41
250053
Combinations [clothing]
1) Bộ lót áo liền quần [quần áo];
2) Bộ quần áo lót may liền [trang phục]
42
250055
Corselets
áo nịt ngực
43
250078
Corsets [underclothing]
Áo nịt ngực [áo lót]
44
250153
Costumes (Masquerade --- )
Trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang
45
250095
Cuffs
Cổ tay áo
46
250065
Cyclists' clothing
Quần áo cho người đi xe đạp
47
250050
Detachable collars
Cổ áo có thể tháo rời
48
250017
Dress shields
Miếng đệm ở nách áo
49
250109
Dresses
Áo váy
50
250033
Dressing gowns
1) áo khóac ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm;
2) áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt
51
250059
Ear muffs [clothing]
Mũ che tai [trang phục]
52
250073
Esparto shoes or sandals
Giày dép bằng vải đế cói đan
53
250159
Fishing vests
áo khóac ngoài có nhiều túi dùng cho người câu cá
54
250048
Fittings of metal for footwear
Nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân
55
250075
Football boots
Giày để chơi đá bóng
56
250134
Football boots (Studs for --- )
Đinh đế giày đá bóng
57
250075
Football shoes
Giày đá bóng
58
250133
Footmuffs, not electrically heated
Túi bọc làm ấm chân [không dùng điện]
59
250048
Footwear (Fittings of metal for --- )
Nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân
60
250116
Footwear (Heelpieces for --- )
Miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân
61
250001
Footwear (Non-slipping devices for --- )
Bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân
62
250016
Footwear (Tips for --- )
1) Mũi của giày dép;
2) Mũi của đồ đi chân
63
250118
Footwear (Welts for --- )
Diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân
64
250003
Footwear *
Đồ đi ở chân
65
250061
Footwear uppers
Mũi giày dép
66
250028
Frames (Hat --- ) [skeletons]
Khung mũ [cốt mũ]
67
250074
Fur stoles
Khăn choàng bằng lông thú
68
250049
Furs [clothing]
1) Quần áo bằng lông thú;
2) Bộ lông thú [trang phục]
69
250077
Gabardines [clothing]
Quần áo bằng vải gabadin
70
250083
Gaiter straps
Dải buộc ghệt đi chân
71
250062
Gaiters
Ghệt
72
250080
Galoshes
Giày cao su
73
250038
Garters
Nịt bít tất
74
250079
Girdles
Quần đùi nịt bụng cho phụ nữ
75
250067
Gloves [clothing]
Găng tay [trang phục]
76
250080
Goloshes
Giày cao su
77
250033
Gowns (Dressing --- )
1) áo khóac ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm;
2) áo dài của phụ nữ mặc trong những dịp đặc biệt
78
250085
Gymnastic shoes
Giày tập thể dục
79
250015
Half-boots
1) giày ống ngắn;
2) ủng lửng
80
250028
Hat frames [skeletons]
Khung mũ [cốt khung]
81
250046
Hats
82
250162
Hats (Paper --- ) [clothing]
Mũ giấy [trang phục]
83
250142
Headbands [clothing]
Dải băng buộc đầu [trang phục]
84
250047
Headgear for wear
Đồ đội đầu
85
250116
Heelpieces for footwear
Miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân
86
250008
Heelpieces for stockings
Miếng đệm gót cho tất
87
250131
Heels
Gót giày
88
250027
Hoods [clothing]
Mũ trùm đầu [trang phục]
89
250013
Hosiery
Trang phục dệt kim
90
250041
Inner soles
Miếng lót bên trong giày
91
250120
Jackets (Stuff --- ) [clothing]
1) áo khóac choàng [trang phục]
2) Áo va-rơi [trang phục]
92
250121
Jackets [clothing]
1) áo vét [quần áo];
2) áo vét [trang phục]
93
250089
Jerseys [clothing]
áo nịt len [trang phục]
94
250169
Jumper dresses
Váy sợi chui đầu
95
250034
Jumpers [pullovers] [14]
Áo ngoài mặc chui đầu
96
250171
Knickers [14]
Quần lót chẽn gối của phụ nữ
97
250071
Knitwear [clothing]
Quần áo đan
98
250019
Lace boots
Giày ống buộc dây
99
250092
Layettes [clothing]
Tã lót trẻ sơ sinh [quần áo]
100
250151
Leather (Clothing of --- )
Quần áo da
101
250150
Leather (Clothing of imitations of --- )
Quần áo giả da
102
250088
Leg warmers
Vật giữ ấm chân
103
250088
Leggings [leg warmers]
Quần ống bó [đồ giữ ấm chân]
104
250168
Leggings [trousers]
Quần ống bó [quần dài]
105
250068
Linings (Ready-made --- ) [parts of clothing]
Lớp lót may sẵn [bộ phận của quần áo]
106
250093
Liveries
Chế phục
107
250098
Maniples
Dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ)
108
250152
Mantillas
1) Khăn choàng đầu của phụ nữ;
2) áo khóac ngắn
109
250163
Masks (Sleep --- )
Tấm che mắt khi ngủ
110
250153
Masquerade costumes
1) Trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang;
2) Trang phục giả trang
111
250100
Miters [hats]
1) Mũ tế của giám mục [mũ];
2) Mũ lễ của giám mục [mũ]
112
250100
Mitres [hats]
1) Mũ tế (của giám mục) [mũ]
2) Mũ tế của giám mục [mũ]
113
250099
Mittens
1) Găng tay hở ngón;
2) Bao tay [trang phục]
114
250160
Money belts [clothing]
Thắt lưng đựng tiền [quần áo]
115
250002
Motorists' clothing
Quần áo cho người lái xe môtô
116
250097
Muffs [clothing]
Bao tay của phụ nữ
117
250060
Neckties
Ca vát
118
250001
Non-slipping devices for footwear
Bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân
119
250066
Outerclothing
Áo khóac ngoài
120
250010
Overalls
1) Quần yếm [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]
2) Bộ áo liền quần [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]
121
250115
Overcoats
áo choàng
122
250108
Pajamas (Am.)
Quần áo ngủ
123
250171
Panties [14]
Quần lót
124
250064
Pants (Am.) [14]
Quần dài
125
250122
Paper clothing
Quần áo bằng giấy
126
250162
Paper hats [clothing]
Mũ giấy [trang phục]
127
250143
Parkas
1) áo pacca;
2) áo khóac ngắn có mũ, không thấm nước
128
250102
Pelerines
áo choàng phụ nữ
129
250103
Pelisses
áo choàng bằng lông
130
250144
Petticoats
Váy lót dài
131
250169
Pinafore dresses
Áo váy choàng không tay
132
250161
Pocket squares
1) Khăn gập cài túi áo ngực
2) Khăn vuông dùng cài túi áo complê
133
250106
Pockets for clothing
1) Túi của quần áo;
2) Túi cho trang phục
134
250165
Ponchos
Áo pông-sô
135
250034
Pullovers [14]
Áo len chui đầu
136
250108
Pyjamas
Quần áo ngủ
137
250057
Ready-made clothing
Quần áo may sẵn
138
250068
Ready-made linings [parts of clothing]
Lớp lót may sẵn [Bộ phận của quần áo]
139
250127
Robes (Bath --- )
áo choàng mặc sau khi tắm
140
250111
Sandals
Dép
141
250154
Saris
Sari (Trang phục của phụ nữ Ấn độ)
142
250166
Sarongs
Xà-rông
143
250070
Sashes for wear
Dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi
144
250069
Scarfs
Khăn quàng cổ
145
250069
Scarves
Khăn quàng cổ
146
250032
Shawls
Khăn choàng
147
250017
Shields (Dress --- )
Miếng đệm ở nách áo
148
250043
Shirt fronts
Phần trước của áo sơ mi
149
250072
Shirt yokes
Cầu vai của áo sơ mi
150
250042
Shirts
áo sơ mi
151
250130
Shoes *
Giày *
152
250044
Short-sleeve shirts
Áo sơ mi ngắn tay
153
250158
Shower caps
Mũ tắm
154
250145
Ski boots
Giày ống trượt tuyết
155
250167
Ski gloves
Găng tay trượt tuyết
156
250090
Skirts
Váy
157
250164
Skorts
Váy liền quần
158
250024
Skull caps
Mũ chỏm
159
250163
Sleep masks
Tấm che mắt khi ngủ
160
250101
Slippers
Dép đi trong nhà
161
250146
Slips [undergarments]
Váy trong [quần áo lót]
162
250010
Smocks
áo khóac ngoài
163
250037
Sock suspenders
Dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ
164
250036
Socks
1) Bít tất ngắn cổ;
2) Tất ngắn cổ
165
250129
Soles for footwear
Đế cho đồ đi chân
166
250062
Spats
Ghệt mắt cá phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân
167
250141
Sports (Boots for --- ) *
1) ủng thể thao*;
2) Giày ống thể thao*
168
250094
Sports jerseys
Áo nịt len thể thao
169
250132
Sports shoes *
Giày thể thao*
170
250172
Sports singlets [14]
Áo may ô/áo lót thể thao
171
250039
Stocking suspenders
Dây nịt để kéo giữ tất ngắn cổ
172
250006
Stockings
1) Tất dài;
2) Tất cao cổ
173
250008
Stockings (Heel pieces for --- )
1) Miếng đệm gót cho bít tất dài;
2) Miếng đệm gót cho tất cao cổ
174
250007
Stockings (Sweat-absorbent --- )
Tất thấm mồ hôi
175
250074
Stoles (Fur --- )
Khăn quàng lông
176
250083
Straps (Gaiter --- )
Dải buộc ghệt đi chân
177
250134
Studs for football boots
Đinh đế giày đá bóng
178
250120
Stuff jackets [clothing]
áo khóac ngoài [trang phục]
179
250056
Suits
Bộ quần áo
180
250126
Suits (Bathing --- )
Quần áo tắm
181
250018
Suspenders
Dải đeo quần, tất
182
250054
Sweat-absorbent underclothing [14]
Quần áo lót thấm mồ hôi
183
250054
Sweat-absorbent underwear [14]
Quần lót thấm mồ hôi
184
250034
Sweaters
áo len dài tay
185
250126
Swimsuits
Quần áo bơi
186
250147
Teddies [undergarments]
Quần áo mặc bên trong
187
250155
Tee-shirts
1) áo thun ngắn tay;
2) áo phông ngắn tay;
3) áo dệt kim ngắn tay
188
250051
Tights
Quần áo bó
189
250016
Tips for footwear
Mũi giày
190
250117
Togas
1) Tấm choàng của người La mã cổ;
2) áo dài của luật sư, thẩm phán
191
250076
Top hats
Mũ chỏm cao
192
250115
Topcoats
1) áo bành tô;
2) áo choàng;
3) áo khóac ngoài
193
250083
Trouser straps
Đai quần
194
250064
Trousers
Quần dài
195
250125
Trunks (Bathing --- )
Quần bơi
196
250156
Turbans
1) Khăn xếp;
2) Vành khăn đội đầu của nam giới;
3) Mũ không vành của phụ nữ
197
250026
Underclothing
Quần áo lót
198
250112
Underpants
1) Quần đùi;
2) Quần ngắn của đàn ông;
3) Quần lót
199
250026
Underwear
Quần áo lót
200
250119
Uniforms
Đồng phục
201
250061
Uppers (Footwear --- )
1) Mũi cho đồ đi chân;
2) Mũi giày
202
250123
Veils [clothing]
1) Mạng che mặt [trang phục];
2) Khăn trùm che mặt
203
250082
Vests
1) áo gilê;
2) áo lót;
3) áo chẽn không tay
204
250159
Vests (Fishing --- )
1) áo gilê có nhiều túi dùng cho người đi câu;
2) áo khóac ngoài có nhiều túi dùng cho người đi câu cá
205
250170
Visors [headwear] [13]
Lưỡi trai/Tấm che nắng [đồ đội đầu]
206
250082
Waistcoats
1) Áo gi lê
2) Áo lót
3) Áo chẽn không tay
207
250087
Waterproof clothing
Áo mưa
208
250118
Welts for footwear
Diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân
209
250052
Wet suits for water-skiing
Bộ quần áo cho người lướt ván
210
250084
Wimples
Khăn trùm đầu
211
250110
Wooden shoes
Guốc gỗ
212
250095
Wristbands [clothing]
Cổ tay áo [trang phục]
213
250072
Yokes (Shirt --- )
Cầu vai áo

1. Nhóm 26

Đăng ten và đồ thêu, ruy băng và dải; Khuy, khuy bấm, khuy móc, kim khâu và kim băng; Hoa nhân tạo.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
260128
Appliqués [haberdashery] [13]
Miếng đính trang trí [đồ may vá]
2
260129
Artifical plants [13]
1) Cây nhân tạo;
2) Cây giả
3
260059
Artificial flowers
1) Hoa giả;
2) Hoa nhân tạo;
4
260061
Artificial fruit
1) Quả nhân tạo;
2) Trái cây nhân tạo;
3) Trái cây giả
5
260065
Artificial garlands
1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
6
260113
Badges [buttons] (Ornamental novelty --)
Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]
7
260101
Badges for wear, not of precious metal
1) Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý;
2) Huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý
8
260023
Bands (Expanding --- ) for holding sleeves
Vòng để nâng giữ tay áo
9
260013
Bands (Hair --- )
Dải băng để buộc tóc
10
260040
Barrettes [hair-slides]
Trâm cài tóc
11
260123
Beads, other than for making jewellery [14]
Hạt cườm, không dùng làm đồ trang sức
12
260123
Beads, other than for making jewelry [14]
Hạt cườm, không dùng làm đồ trang sức
13
260014
Beards (False --- )
Râu giả
14
260031
Belt clasps
Khóa cài của thắt lưng
15
260006
Binding needles
1) Kim khâu bìa sách;
2) Kim đóng bìa sách
16
260074
Birds' feathers [clothing accessories]
Lông chim [phụ kiện trang phục]
17
260048
Blouse fasteners
1) Khuy móc cho áo cánh phụ nữ;
2) Khuy bấm cho áo choàng nữ
18
260124
Bobbins for retaining embroidery floss or wool [not parts of machines]
Suốt chỉ dùng để giữ chỉ thêu hoặc sợi len thêu [không phải bộ phận của máy]
19
260090
Bodkins
1) Dụng cụ xỏ dây;
2) Dụng cụ xỏ dải băng;
3) Kẹp tóc
20
260114
Bows for the hair
Nơ cài tóc
21
260049
Boxes (Sewing --- )
Hộp đựng đồ khâu, vá
22
260092
Boxes for needles
Hộp đựng kim
23
260026
Braces (Fastenings for --- )
Cái móc cho dây đeo quần
24
260062
Braids
Dải viền để trang trí quần áo
25
260024
Brassards
Băng đeo tay
26
260027
Brooches [clothing accessories]
Ghim cài [phụ kiện của trang phục]
27
260088
Buckles (Shoe --- )
Khóa cài giày
28
260097
Buckles [clothing accessories]
Khóa cài [phụ kiện của trang phục]
29
260012
Busks (Corset --- )
Miếng độn áo nịt ngực
30
260021
Buttons *
1) Cúc *
2) Khuy *
31
260091
Cases (Needle --- )
Hộp đựng kim
32
260037
Chenille [passementerie]
Dây viền [đồ ren tua kim tuyến]
33
260018
Clothing (Edgings for --- )
1) Viền dùng cho quần áo;
2) Đường viền dùng cho quần áo
34
260073
Clothing (Eyelets for --- )
Khuy lỗ dùng cho quần áo
35
260118
Clothing (Shoulder pads for --- )
1) Tấm đệm vai cho quần áo;
2) Miếng đệm vai cho trang phục
36
260046
Collar supports
Vật dụng đỡ cổ áo
37
260112
Competitors' numbers
Số hiệu gắn trên trang phục của người thi đấu
38
260047
Cords for clothing
1) Dây thừng nhỏ dùng cho quần áo;
2) Dây thừng nhỏ cho trang phục;
3) Sợi dây dùng cho trang phục
39
260096
Cords for rimming, for clothing
1) Dây dải để viền mép cho trang phục;
2) Dây viền mép cho quần áo
40
260012
Corset busks
1) Đồ dùng để độn áo nịt ngực;
2) Vật độn áo nịt ngực
41
260098
Corsets (Hooks for --- )
Móc dùng cho áo nịt ngực
42
260051
Crochet hooks (Embroidering --- )
Que móc để thêu đan
43
260120
Curtain headings (Tapes for --- )
Dây dải trang trí cho đầu rèm
44
260078
Cushions (Needle --- )
Cái gối cắm kim
45
260055
Cushions (Pin --- )
Cái gối cắm kim
46
260119
Cyclists (Trouser clips for --- )
Cái kẹp ống quần dùng cho người đi xe đạp
47
260020
Darning lasts
1) Khung để mạng vá;
2) Vật dụng giữ căng bề mặt để mạng vá
48
260007
Darning needles
Kim để mạng vá
49
260111
Decoration of textile articles (Heat adhesive patches for --- ) [haberdashery]
Miếng dán nhiệt để trang trí đồ vải [phụ kiện may mặc]
50
260048
Dress body fasteners
Khuy móc cho thân áo váy
51
260019
Edgings (Lace for --- )
Dải ren, đăng ten để viền
52
260018
Edgings for clothing
Viền dùng cho quần áo
53
260095
Elastic ribbons
1) Rải ruy băng đàn hồi;
2) Dải ruy băng co giãn
54
260051
Embroidering crochet hooks
Kim móc để thêu
55
260028
Embroidery
Đồ để thêu trang trí
56
260023
Expanding bands for holding sleeves
Vòng để nâng giữ tay áo
57
260036
Eyelets (Shoe --- )
1) Khuy lỗ cho giày;
2) Lỗ xỏ dây giày
58
260073
Eyelets for clothing
1) Khuy lỗ cho quần áo;
2) Khuy lỗ cho trang phục
59
260014
False beards
Râu giả
60
260043
False hair
Tóc giả
61
260056
False hems
Đường viền giả
62
260072
False moustaches
Ria mép giả
63
260028
Fancy goods [embroidery]
Hàng thêu thùa để trang trí, trang hoàng
64
260001
Fasteners (Shoe --- )
Khóa móc cho giày
65
260053
Fasteners (Slide --- ) [zippers]
Khóa trựơt [khóa kéo]
66
260010
Fastenings for clothing
1) Khuy bấm cho quần áo;
2) Khuy móc cho quần áo
67
260026
Fastenings for suspenders
Kẹp dùng cho dây đeo quần
68
260082
Feathers [clothing accessories]
Lông vũ [phụ kiện quần áo]
69
260057
Festoons [embroidery]
Đường viền thêu [đồ thêu]
70
260084
Flounces (Skirt --- )
1) Đường viền ren ở váy;
2) Viền ren ở váy
71
260059
Flowers (Artificial --- )
1) Hoa giả;
2) Hoa nhân tạo
72
260099
Flowers (Wreaths of artificial --- )
1) Vòng hoa giả;
2) Vòng hoa nhân tạo
73
260066
Frills [lacework]
Diềm xếp nếp ở áo [đăng ten]
74
260086
Frills for clothing
Diềm xếp nếp dùng cho quần áo
75
260060
Fringes
Tua viền
76
260061
Fruit (Artificial --- )
1) Trái cây giả;
2) Trái cây nhân tạo
77
260065
Garlands (Artificial --- )
1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
78
260094
Gold embroidery
Sợi vàng để thêu
79
260070
Haberdashery *, except thread
Đồ để khâu*, trừ chỉ
80
260114
Hair (Bows for the --- )
Nơ cài tóc
81
260043
Hair (False --- )
Tóc giả
82
260044
Hair (Plaited --- )
Bím tóc
83
260044
Hair (Tresses of --- )
Lọn tóc
84
260013
Hair bands
Băng buộc tóc
85
260115
Hair coloring caps
Mũ trùm đầu khi nhuộm tóc
86
260115
Hair colouring caps
Mũ trùm đầu khi nhuộm tóc
87
260127
Hair curlers, other than hand implements
1) Lô uốn tóc không phải dụng cụ cầm tay;
2) Vật dụng uốn tóc không phải dụng cụ cầm tay
88
260121
Hair curling papers
1) Giấy dùng để uốn xoăn tóc;
2) Giấy dùng để uốn tóc
89
260039
Hair curling pins
Cái kẹp để uốn xoăn tóc
90
260125
Hair extensions
Phần tóc nối thêm
91
260015
Hair grips [slides]
Cặp tóc [kẹp tóc mái]
92
260042
Hair nets
Lưới bao tóc
93
260038
Hair ornaments
Đồ trang trí tóc
94
260041
Hair pins
Cặp tóc
95
260016
Hat ornaments [not of precious metal]
Ðồ trang trí mũ [không bằng kim loại quý]
96
260081
Heat adhesive patches for repairing textile articles
Miếng vá nhiệt để sửa chữa đồ vải
97
260056
Hems (False --- )
Đường viền giả
98
260116
Hook and pile fastening tapes
Dải băng dính dán
99
260051
Hooks (Embroidering crochet --- )
Que móc để thêu đan
100
260122
Hooks (Rug --- )
Móc dùng cho mền, chăn, thảm
101
260033
Hooks (Shoe --- )
Móc giày
102
260052
Hooks [haberdashery]
Móc [đồ kim chỉ]
103
260098
Hooks for corsets
Ghim móc áo nịt ngực
104
260126
Human hair
Tóc người
105
260009
Knitting needles
Kim đan
106
260019
Lace for edgings
Đăng ten, ren làm viền
107
260068
Lace trimmings
Ren trang trí
108
260034
Laces (Shoe --- )
1) Dây buộc giày;
2) Đăng ten cho giày
109
260067
Laces (Woollen --- )
1) Đăng ten bằng len;
2) Dây buộc bằng len
110
260020
Lasts (Darning --- )
1) Khung để mạng vá;
2) Vật dụng giữ căng bề mặt để mạng vá
111
260069
Letters for marking linen
1) Mẫu tự để đánh dấu đồ vải
2) Mẫu tự để trang trí đồ vải
112
260069
Linen (Letters for marking --- )
1) Mẫu tự để đánh dấu đồ vải
2) Mẫu tự để trang trí đồ vải
113
260045
Linen (Numerals for marking --- )
1) Chữ số để đánh dấu đồ vải;
2) Chữ số để trang trí đồ vải
114
260032
Marking linen (Numerals or letters for --)
1) Chữ hoặc số để đánh dấu đồ vải;
2) Chữ hoặc số để trang trí đồ vải
115
260071
Mica spangles
Trang kim mica để trang trí
116
260032
Monogram tabs for marking linen
1) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để trang trí cho vải;
2) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để đánh dấu cho vải
117
260072
Moustaches (False --- )
1) Ria giả;
2) Ria mép giả
118
260091
Needle cases
Hộp đựng kim
119
260078
Needle cushions
Nệm cắm kim
120
260006
Needles (Binding --- )
Kim để đóng sách
121
260003
Needles (Shoemakers' --- )
Kim của thợ đóng giày
122
260002
Needles *
Kim *
123
260005
Needles for wool combing machines
Kim dùng cho máy chải len
124
260042
Nets (Hair --- )
Lưới bao tóc
125
260112
Numbers (Competitors' --- )
Số hiệu gắn trên trang phục của người thi đấu
126
260045
Numerals for marking linen
1) Chữ số để đánh dấu đồ vải;
2) Chữ số để trang trí đồ vải
127
260113
Ornamental novelty badges [buttons]
Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]
128
260038
Ornaments (Hair --- )
Đồ trang trí tóc
129
260016
Ornaments (Hat --- ), not of precious metal
Đồ trang trí cho mũ không bằng kim loại quý
130
260035
Ornaments (Shoe --- ) [not of precious metal]
Đồ trang trí cho giày không bằng kim loại quý
131
260075
Orsedew [trimmings for clothing]
Đồ trang trí cho quần áo
132
260011
Ostrich feathers [clothing accessories]
Lông đà điều [phụ kiện quần áo]
133
260121
Papers (Hair curling --- )
Giấy dùng để uốn xoăn tóc
134
260068
Passementerie
Đồ ren tua kim tuyến
135
260111
Patches (Heat adhesive --- ) for decoration of textile articles [haberdashery]
Miếng dán nhiệt để trang trí quần áo [đồ may vá]
136
260081
Patches (Heat adhesive --- ) for repairing textile articles
Miếng dán nhiệt để sửa chữa đồ vải
137
260080
Picot [lace]
Rua [đăng ten]
138
260055
Pin cushions
Nệm cắm kim
139
260100
Pins [other than jewellery, jewelry (Am.)]
Kẹp [không phải đồ trang sức kim loại quý]
140
260044
Plaited hair
Bím tóc
141
260117
Prize ribbons
Ruy băng giải thưởng
142
260025
Reins for guiding children
1) Đai giữ dạy trẻ tập đi;
2) Dây dai giúp trẻ tập đi;
Dây đai tập đi cho trẻ
143
260095
Ribbons (Elastic --- )
Ruy băng đàn hồi
144
260117
Ribbons (Prize --- )
Ruy băng giải thưởng
145
260076
Ribbons [haberdashery]
Ruy băng [đồ may vá]
146
260096
Rimming (Cords for --- ), for clothing
Dây viền mép cho quần áo
147
260085
Rosettes [haberdashery]
Nơ hoa hồng [đồ may vá]
148
260122
Rug hooks
Móc dùng cho mền, chăn, thảm
149
260008
Saddlers' needles
Kim của thợ làm yên cương
150
260049
Sewing boxes
Hộp đựng đồ để khâu vá
151
260004
Sewing needles
Kim khâu
152
260050
Sewing thimbles
Cái đê để khâu
153
260088
Shoe buckles
Khóa cài giày
154
260036
Shoe eyelets
1) Lỗ luồn dây giày;
2) Lỗ xỏ dây giày
155
260001
Shoe fasteners
Móc cài cho giày
156
260033
Shoe hooks
Cái móc cho giày
157
260034
Shoe laces
1) Dây giày;
2) Đăng ten cho giày
158
260035
Shoe ornaments [not of precious metal]
Đồ trang trí cho giày [không bằng kim loại quí]
159
260003
Shoemakers' needles
1) Kim khâu giày;
2) Kim cho thợ đóng giày
160
260118
Shoulder pads for clothing
Miếng đệm vai dùng cho quần áo
161
260058
Shuttles for making fishing nets
Con thoi dùng để đan lưới đánh cá
162
260093
Silver embroidery
Đồ để thêu trang trí bằng bạc
163
260084
Skirt flounces
Đường viền ren ở váy
164
260053
Slide fasteners [zippers]
Khóa trượt [khóa kéo]
165
260015
Slides [hair grips]
Kẹp tóc mai [cặp tóc]
166
260022
Snap fasteners
Khuy bấm
167
260077
Spangles for clothing
Trang kim cho quần áo
168
260046
Supports (Collar --- )
Vật dụng đỡ cổ áo
169
260026
Suspenders (Fastenings for --- )
Kẹp dùng cho dây đeo quần
170
260032
Tabs (Monogram --- ) for marking linen
1) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để trang trí đồ vải;
2) Vật dụng đóng nhãn chữ lồng để đánh dấu đồ vải;
171
260120
Tapes for curtain headings
Dải băng trang trí cho đầu rèm
172
260063
Tassels [haberdashery]
Núm tua trang trí [đồ may vá]
173
260050
Thimbles (Sewing --- )
Cái đê để khâu
174
260075
Tinsels [trimmings for clothing]
Kim tuyến [trang trí cho quần áo]
175
260083
Top-knots [pompoms]
Ngù len [quả cầu nhỏ bằng len dùng để trang trí trên mũ…]
176
260089
Toupees
1) Tóc giả để che phần đầu hói;
2) Chỏm tóc giả
177
260044
Tresses of hair
Bím tóc
178
260064
Trimmings for clothing
Vật trang trí dùng cho quần áo
179
260119
Trouser clips for cyclists
Cái kẹp ống quần dùng cho người đi xe đạp
180
260012
Whalebones for corsets
Phiến sừng ở hàm cá voi dùng cho áo nịt ngực
181
260079
Wigs
Bộ tóc giả
182
260005
Wool combing machines (Needles for --- )
Kim dùng cho máy chải len
183
260067
Woollen laces
1) Đăng ten bằng len;
2) Dây buộc bằng len
184
260099
Wreaths of artificial flowers
1) Vòng hoa nhân tạo;
2) Vòng hoa giả
185
260053
Zip fasteners
Khóa kéo
186
260087
Zip fasteners for bags [13]
Khóa kéo dùng cho túi
187
260053
Zippers
Khóa kéo
188
260087
Zippers for bags [13]
Khóa kéo dùng cho túi

1. Nhóm 27

Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
270003
Artificial turf
Thảm cỏ nhân tạo
2
270010
Automobile carpets
Thảm ô tô
3
270001
Bath mats
Thảm chùi chân sau khi tắm
4
270015
Carpet underlay
Lớp lót dưới thảm
5
270011
Carpets
Tấm thảm
6
270010
Carpets for automobiles
Thảm dùng cho ô tô
7
270002
Coverings (Floor --- )
Tấm phủ sàn
8
270008
Door mats
Thảm chùi chân ở cửa
9
270002
Floor coverings
Tấm phủ sàn
10
270004
Gymnasium mats
1) Thảm dùng ở phòng tập thể dục
2) Thảm tập thể thao
11
270004
Gymnastic mats
1) Thảm tập thể dục
2) Thảm tập thể dục dụng cụ
12
270013
Hangings (Wall --- ), not of textile
Bức trướng treo tường, không bằng sợi dệt
13
270014
Linoleum
Vải sơn lát sàn nhà
14
270006
Mats *
1) Chiếu *
2) Thảm *
15
270017
Mats of woven rope for ski slopes
1) Thảm bện từ dây thừng cho địa hình dốc [lối đi dốc]
2) Thảm chống trơn trượt bện từ dây thừng
16
270012
Non-slip mats
1) Thảm chống trơn
2) Thảm chống trượt
17
270009
Reed mats
1) Chiếu đan từ lau sậy
2) Chiếu đan làm từ cây cỏ
18
270011
Rugs*
Thảm dầy trải sàn
19
270017
Ski slopes (Mats of woven rope for --- )
Thảm bện từ dây thừng dùng cho địa hình dốc [lối đi dốc]
Thảm chống trơn trượt bện từ dây thừng
20
270013
Tapestry [wall hangings], not of textile
Thảm thêu [treo tường] không bằng vải
21
270018
Textile wallpaper
Giấy dán tường bằng vải
22
270003
Turf (Artificial --- )
Thảm cỏ nhân tạo
23
270016
Vinyl floor coverings
Tấm phủ sàn bằng nhựa vinyl
24
270013
Wall hangings, not of textile
Bức trướng treo tường, không bằng sợi dệt
25
270007
Wallpaper
Giấy dán tường

1. Nhóm 28

Trò chơi, đồ chơi; Dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác; Đồ trang hoàng cây noel.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
280117
Air pistols [toys]
Súng hơi ngắn [đồ chơi]
2
280189
Amusement machines, automatic and coin- operated
Máy trò chơi tự động, vận hành bằng đồng xu
3
280216
Arcade video game machines
Máy trò chơi video sử dụng đồng xu
4
280008
Archery implements
Dụng cụ bắn cung
5
280201
Ascenders [mountaineering equipment]
Thiết bị leo dây [thiết bị leo núi]
6
280114
Backgammon games
Bàn chơi thò lò Cờ thỏ cáo
7
280166
Bags especially designed for skis and surfboards
Túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván trượt tuyết và ván lướt sóng
8
280002
Bait (Artificial fishing --- )
Mồi nhân tạo để câu cá
9
280220
Ball pitching machines [14]
Máy phát bóng
10
280012
Balloons (Play --- )
1) Quả bóng bay để chơi
2) Quả bóng hơi để chơi
11
280011
Balls for games
Bóng cho trò chơi
12
280075
Bar-bells
Quả tạ
13
280141
Baseball gloves
Găng tay chơi bóng chày
14
280081
Bats for games
Gậy cho trò chơi
15
280015
Batting gloves [accessories for games]
Găng bắt bóng cho người chơi bóng chày [phụ kiện cho trò chơi]
16
280039
Bells for Christmas trees
Chuông cho cây Noel
17
280176
Belts (Weight lifting --- ) [sports articles]
Đai lưng dùng cho môn cử tạ [đồ dùng thể thao]
18
280017
Bicycles (Stationary exercise --- )
Xe đạp đặt cố định để luyện tập
19
280019
Billiard balls
Bóng bi-a
20
280122
Billiard cue tips
Miếng bịt đầu gậy chơi bi-a
21
280121
Billiard cues
Gậy chơi bi-a
22
280021
Billiard markers
Vật dụng đánh dấu trong trò chơi bi-a
23
280013
Billiard table cushions
Vật đệm bàn bi-a
24
280123
Billiard tables
Bàn bi-a
25
280124
Billiard tables (Coin-operated --- )
Bàn bi-a vận hành bằng đồng xu
26
280178
Bingo cards
1) Thẻ chơi bài
2) Phính chơi cờ bạc
27
280154
Bite indicators [fishing tackle]
Bộ báo hiệu cắn mồi [dụng cụ câu cá]
28
280155
Bite sensors [fishing tackle]
Dụng cụ cảm biến cắn mồi [dụng cụ câu cá]
29
280001
Bladders of balls for games
Ruột của quả bóng cho trò chơi
30
280025
Blocks (Building --- ) [toys]
Gạch xây dựng [đồ chơi]
31
280156
Board games
Bàn cờ trò chơi
32
280026
Bob-sleighs
Xe trượt băng
33
280177
Bodyboards [14]
Ván lướt sóng (tư thế nằm)
34
280044
Body-building apparatus
Dụng cụ rèn luyện hình thể
35
280044
Body-training apparatus
Thiết bị tập luyện thể hình
36
280027
Bonbons (Explosive --- ) [Christmas crackers]
Kẹo nổ [pháo giấy dùng trong lễ giáng sinh]
37
280028
Boots (Skating --- ) with skates attached
Giày trượt băng có gắn lưỡi trượt
38
280031
Bowling apparatus and machinery
1) Máy móc và thiết bị chơi ném bóng gỗ
2) Máy móc và thiết bị chơi bow-ling
39
280007
Bows for archery
Cái cung để bắn tên
40
280032
Boxing gloves
1) Găng đánh quyền Anh
2) Găng tay đấm bốc
41
280025
Building blocks [toys]
Gạch xây dựng [đồ chơi]
42
280041
Building games
Ðồ chơi xây dựng
43
280165
Butterfly nets
1) Vợt bắt bướm
2) Lưới bắt bướm
44
280195
Camouflage screens [sports articles]
Tấm chắn nguỵ trang [dụng cụ thể thao]
45
280029
Candle holders for Christmas trees
Giá giữ nến cho cây thông noel
46
280003
Caps for pistols [toys]
Ðầu đạn cho súng lục [đồ chơi]
47
280178
Cards (Bingo --- )
1) Phính chơi cờ bạc
2) Thẻ chơi bài
48
280191
Cards (Playing --- )
Bài lá
49
280020
Chalk for billiard cues
Phấn dùng cho gậy chọc bi-a
50
280057
Checkerboards
Bàn cờ
51
280049
Checkers [games]
Bộ cờ Dame [trò chơi]
52
280055
Chess games
Trò chơi cờ
53
280056
Chessboards
Bàn cờ
54
280051
Chest expanders [exercisers]
Dây chun kéo tập ngực [dụng cụ thể dục]
55
280206
Chips for gambling
Phính dùng để đánh bạc
56
280120
Christmas tree stands
Giá đỡ cho cây Noel
57
280119
Christmas trees (Ornaments for --- ) [except illumination articles and confectionery]
Ðồ trang trí cho cây Noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo]
58
280006
Christmas trees of synthetic material
Cây Noel bằng vật liệu tổng hợp
59
280080
Clay pigeon traps
Thiết bị phóng đĩa đất sét để tập bắn
60
280101
Clay pigeons [targets]
Ðĩa đất sét để tập bắn
61
280142
Climbers' harness
Dây đeo dùng cho người leo núi
62
280034
Clubs (Golf --- )
Gậy đánh gôn
63
280124
Coin-operated billiard tables
Bàn bi-a vận hành bằng đồng xu
64
280192
Confetti
Hoa giấy để ném trong lễ hội
65
280105
Conjuring apparatus
Thiết bị để làm ảo thuật
66
280217
Controllers for game consoles [13]
Bộ điều khiển cho máy chơi trò chơi
67
280027
Cosaques [toy fireworks]
Kẹo nổ [đồ chơi pháo hoa]
68
280040
Counters [discs] for games
Thẻ tiền hình tròn dẹt dùng cho trò chơi
69
280109
Coverings for skis (Sole --- )
Tấm lót đế dùng cho ván trượt tuyết
70
280094
Creels [fishing traps]
Giỏ câu [bẫy cá]
71
280047
Cricket bags
Túi để đồ của trò chơi crickê
72
280121
Cues (Billiard --- )
Gậy chơi bi-a
73
280122
Cues tips (Billiard --- )
Miếng bịt đầu gậy chơi bi-a
74
280074
Cups for dice
Cốc chơi xúc xắc
75
280067
Darts
1) Phi tiêu
2) Mũi tên nhỏ
3) Mũi lao
76
280082
Decoys for hunting or fishing
Mồi nhử [mồi giả] dùng để săn cá hoặc câu cá
77
280118
Detonating caps [toys]
Đầu đạn nổ [đồ chơi]
78
280050
Dice
1) Xúc xắc [trò chơi]
2) Xúc xắc
79
280074
Dice (Cups for --- )
Cốc chơi xúc xắc
80
280052
Discuses for sports
Ðĩa dùng cho thể thao
81
280179
Divot repair tools [golf accessories]
Dụng cụ để sửa tảng đất cỏ [phụ kiện chơi gôn]
82
280088
Dolls
Búp bê
83
280085
Dolls' beds
Giường cho búp bê
84
280103
Dolls' clothes
Quần áo cho búp bê
85
280016
Dolls' feeding bottles
Bình bú sữa cho búp bê
86
280086
Dolls' houses
Nhà của búp bê
87
280104
Dolls' rooms
Phòng ở của búp bê
88
280054
Dominoes
Cờ đôminô
89
280057
Draughtboards
Bàn chơi cờ đam
90
280049
Draughts [games]
Cờ đam [trò chơi]
91
280221
Dumb-bells [14]
Quả tạ tay
92
280009
Edges of skis
Sống lưỡi của ván trượt tuyết
93
280143
Elbow guards [sports articles]
Vật dụng bảo vệ khủyu tay [dụng cụ thể thao]
94
280193
Electronic targets
Bia điện tử
95
280059
Exercise bicycles (Rollers for stationary --- )
Trục lăn dùng cho xe đạp đặt cố định để luyện tập
96
280017
Exercise bicycles (Stationary --- )
Xe đạp đặt cố định để luyện tập
97
280051
Exercisers [expanders]
Dụng cụ tập luyện [Dây chun kéo]
98
280027
Explosive bonbons [Christmas crackers]
Kẹo nổ [pháo giấy dùng trong lễ giáng sinh]
99
280157
Fairground ride apparatus
Ðồ để cưỡi ngựa
100
280016
Feeding bottles (Dolls’ --- )
Bình bú sữa cho búp bê
101
280132
Fencing gauntlets
1) Bao tay bằng sắt để đấu kiếm
2) Găng tay bằng sắt để đấu kiếm
102
280131
Fencing masks
Mặt nạ đấu kiếm
103
280130
Fencing weapons
Vũ khí đấu kiếm
104
280076
Fish hooks
Lưỡi câu
105
280083
Fishing tackle
Ðồ câu cá
106
280093
Flippers for swimming
Chân nhái để bơi
107
280211
Floats for bathing and swimming
Phao để tắm và bơi
108
280069
Floats for fishing
1) Phao câu
2) Phao để câu
109
280158
Flying discs [toys]
Ðĩa bay [đồ chơi]
110
280070
Foosball tables [14]
Bàn trò chơi bi lắc
111
280180
Game calls (Hunting --- )
Còi hiệu lệnh trong săn bắn
112
280128
Games (Apparatus for --- )
Thiết bị trò chơi
113
280011
Games (Balls for --- )
Quả bóng cho trò chơi
114
280081
Games (Bats for --- )
Gậy cho trò chơi
115
280040
Games (Counters [discs] for --- )
Thẻ tiền hình tròn dẹt dùng cho trò chơi
116
280023
Games (Marbles for --- )
Bi cho trò chơi
117
280079
Games *
Trò chơi *
118
280202
Gaming machines for gambling
Máy đánh bạc dùng cho trò cờ bạc
119
280132
Gauntlets (Fencing --- )
1) Bao tay bằng sắt để đấu kiếm
2) Găng tay bằng sắt để đấu kiếm
120
280141
Gloves (Baseball --- )
Găng tay chơi bóng chày
121
280032
Gloves (Boxing --- )
1) Găng đánh quyền Anh
2) Găng tay đấm bốc
122
280132
Gloves (Fencing --- )
Găng tay đấu kiếm
123
280153
Gloves (Golf --- )
Găng tay đánh gôn
124
280072
Gloves for games
Găng tay dùng cho trò chơi
125
280061
Golf bags, with or without wheels
Túi đựng vật dụng đánh gôn, có hoặc không có bánh xe
126
280034
Golf clubs
Gậy đánh gôn
127
280153
Golf gloves
Găng tay đánh gôn
128
280071
Guns (Harpoon --- ) [sports articles]
Súng phóng lao móc [dụng cụ thể thao]
129
280170
Guns (Paintball --- ) [sports apparatus]
Súng bắn đạn sơn [thiết bị thể thao]
130
280107
Gut for fishing
Dây cước để câu cá
131
280033
Gut for rackets
Dây cước cho vợt
132
280129
Gymnastics (Appliances for --- )
Thiết bị tập thể dục
133
280127
Hang gliders
Khung bám của tàu lượn [môn thể thao]
134
280142
Harness (Climbers' --- )
Bộ dây treo, trang bị của người leo núi
135
280167
Harness for sailboards
1) Bộ dây treo, trang bị ván trượt có gắn buồm
2) Bộ dây bảo hộ của ván trượt có gắn buồm
136
280071
Harpoon guns [sports articles]
Súng phóng lao mác [dụng cụ thể thao]
137
280048
Hockey sticks
Gậy chơi khúc côn cầu
138
280076
Hooks (Fish --- )
1) Lưỡi câu cá
2) Lưỡi câu
139
280159
Horseshoe games
Trò chơi tung móng ngựa
140
280180
Hunting game calls
Còi hiệu lệnh trong săn bắn
141
280099
Ice skates
Lưỡi gắn vào giày trượt băng
142
280182
In-line roller skates
Giày trượt pa-tanh
143
280168
Jigsaw puzzles
trò chơi ghép hình
144
280062
Jokes (Practical --- ) [novelties]
Trò đánh lừa [trò đùa nhả]
145
280190
Kaleidoscopes
Kính vạn hoa
146
280037
Kite reels
ống cuộn dây diều
147
280036
Kites
Diều
148
280144
Knee guards [sports articles]
Vật dụng bảo vệ đầu gối [dụng cụ thể thao]
149
280060
Landing nets for anglers
Vợt hứng cá dùng cho người đi câu
150
280084
Lines for fishing
Dây câu cá
151
280194
Lures (Scent --- ) for hunting or fishing
1) Mồi săn hoặc mồi câu cá có mùi thơm [mồi giả]
2) Mồi nhử có mùi thơm dùng cho săn bắt hoặc đánh bắt cá [mồi giả]
152
280082
Lures for hunting or fishing
1) Mồi săn hoặc mồi câu cá [mồi giả]
2) Mồi nhử dùng cho săn bắt hoặc đánh bắt cá [mồi giả]
153
280160
Mah-jong
Bài mạt chược
154
280023
Marbles for games
Hòn bi cho trò chơi
155
280087
Marionettes
Con rối
156
280021
Markers (Billiard --- )
Vật dụng đánh dấu trong trò chơi bi-a
157
280131
Masks (Fencing --- )
Mặt nạ đấu kiếm
158
280089
Masks (Theatrical --- )
Mặt nạ để diễn trên sân khấu
159
280090
Masks (Toy --- )
Mặt nạ đồ chơi
160
280222
Masks [playthings] [14]
Mặt nạ [đồ chơi]
161
280169
Masts for sailboards
Cột buồm cho ván trượt có gắn buồm
162
280196
Men’s athletic supporters [sports Articles]
Vật chống dùng cho các vận động viên [dụng cụ thể thao]
163
280145
Mobiles [toy]
Vật di động [đồ chơi]
164
280091
Model vehicles (Scale --- )
Mô hình thu nhỏ của xe cộ
165
280165
Nets (Butterfly --- )
1) Lưới bắt bướm
2) Vợt bắt bướm
166
280060
Nets (Landing --- ) for anglers
Vợt hứng cá cho người đi câu
167
280064
Nets for sports
Lưới cho thể thao
168
280106
Ninepins
Trò chơi ky chín con
169
280045
Novelties for parties, dances [party favors, favours]
Vật dụng kỳ quặc cho các bữa tiệc, buổi khiêu vũ [đồ vật thích hợp cho buổi tiệc]
170
280119
Ornaments for Christmas trees [except illumination articles and confectionery]
Ðồ trang trí cho cây Noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo]
171
280199
Pachinkos
Máy chơi game Pachinko
172
280147
Paddings (Protective --- ) [parts of sports suits]
Đệm lót để bảo vệ [bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao]
173
280170
Paintball guns [sports apparatus]
Súng bắn đạn sơn [dụng cụ thể thao]
174
280171
Paintballs [ammunition for paintball guns] [sports apparatus]
Đạn sơn [dùng cho súng bắn đạn sơn] [dụng cụ thể thao]
175
280204
Paper party hats
Mũ tiệc liên hoan bằng giấy
176
280146
Paragliders
Dù cho môn thể thao dù lượn
177
280078
Parlor games
1) Trò chơi chỉ chơi trong nhà
2) Trò chơi đông người
178
280078
Parlour games
1) Trò chơi chỉ chơi trong nhà
2) Trò chơi đông người
179
280118
Percussion caps [toys]
Ngòi nổ [đồ chơi]
180
280043
Physical exercises (Machines for --- )
Máy để tập luyện thể dục
181
280183
Piñatas
Đồ chơi Pinata [tương tự trò chơi dân gian của Việt Nam: trò đập niêu]
182
280003
Pistols (Caps for --- ) [toys]
Ðầu đạn dùng cho súng ngắn [đồ chơi]
183
280058
Pistols (Toy --- )
1) Đồ chơi súng ngắn
2) Súng ngắn đồ chơi
184
280179
Pitch mark repair tools [golf accessories]
Dụng cụ sửa chữa điểm đánh dấu phát bóng [phụ kiện chơi gôn]
185
280012
Play balloons
1) Quả bóng bay để chơi
2) Quả bóng hơi để chơi
186
280030
Playing balls
1) Quả bóng hơi để chơi
2) Quả bóng bay để chơi
187
280191
Playing cards
Bài lá
188
280161
Plush toys
Ðồ chơi bằng nhung
189
280210
Poles for pole vaulting
Sào dùng để nhảy sào
190
280095
Pools (Swimming --- ) [play articles]
Bể bơi [đồ chơi]
191
280215
Portable games with liquid crystal displays
Thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng
192
280062
Practical jokes [novelties]
Trò đánh lừa [trò đùa nhả]
193
280147
Protective paddings [parts of sports suits]
Đệm lót để bảo vệ [bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao]
194
280184
Punching bags
Túi để tập đấm
195
280087
Puppets
Con rối bù nhìn
196
280097
Quoits
Vòng để chơi trò ném vòng
197
280081
Rackets
Vợt
198
280042
Rackets (Strings for --- )
Dây căng vợt
199
280185
Radio-controlled toy vehicles
Xe cộ đồ chơi điều khiển bằng sóng radio
200
280077
Rattles [playthings]
Cái lúc lắc [đồ chơi]
201
280092
Reels for fishing
Ống cuộn dây câu dùng để câu cá
202
280044
Rehabilitation apparatus (Body --- )
Thiết bị phục hồi cơ thể
203
280005
Ring games
Trò chơi vòng
204
280014
Rocking horses
Ngựa gỗ bập bênh (đồ chơi)
205
280035
Rods for fishing
Cần câu cá
206
280098
Roller skates
Ván trượt có bánh lăn
207
280059
Rollers for stationary exercise bicycles
Trục lăn cho xe đạp đặt cố định để luyện tập
208
280104
Rooms (Dolls' --- )
Phòng cho búp bê
209
280186
Rosin used by athletes
Nhựa côlôphan dùng cho vận động viên
210
280181
Roulette wheels
Bánh xe quay của trò chơi Rulet
211
280126
Sailboards
Ván trượt có gắn buồm
212
280167
Sailboards (Harness for --- )
1) Bộ dây treo, trang bị của ván trượt có gắn buồm
2) Bộ bảo hộ của ván trượt có gắn buồm
213
280169
Sailboards (Masts for --- )
Cột buồm cho ván trượt có gắn buồm
214
280198
Scale model kits [toys]
Bộ mô hình thu nhỏ [đồ chơi]
215
280091
Scale model vehicles
Mô hình thu nhỏ của xe cộ
216
280194
Scent lures for hunting or fishing
1) Mồi săn hoặc mồi câu cá có mùi thơm [mồi giả]
2) Mồi nhử có mùi thơm dùng cho săn bắn và đánh bắt cá [mồi giả]
217
280115
Scooters [toys]
Xe hẩy chân [đồ chơi]
218
280108
Scrapers for skis
Lưỡi nạo cho ván trượt tuyết
219
280207
Scratch cards for playing lottery games
Thẻ cào dùng để chơi trò chơi may rủi
220
280195
Screens (Camouflage --- ) [sports articles]
Màn nguỵ trang [phụ kiện dùng trong thể thao]
221
280100
Seal skins [coverings for skis]
Da hải cẩu [để phủ cho ván trượt tuyết]
222
280046
Shin guards [sports articles]
Vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao]
223
280116
Shuttlecocks
Quả cầu lông
224
280148
Skateboards
Ván trượt
225
280099
Skates (Ice --- )
Giày trượt băng
226
280182
Skates (In-line roller --- )
Giày trượt pa-tanh
227
280098
Skates (Roller --- )
Giày trượt có bánh xe
228
280028
Skating boots with skates attached
Giày cao cổ gắn lưỡi trượt
229
280066
Ski bindings
Đế kẹp dùng với ván trượt tuyết
230
280110
Skis
Ván trượt tuyết
231
280009
Skis (Edges of --- )
Lưỡi của ván trượt tuyết
232
280109
Skis (Sole coverings for --- )
Tấm lót đế dùng cho ván trượt tuyết
233
280063
Skis (Wax for --- )
Sáp bôi cho ván trượt
234
280166
Skis and surfboards (Bags especially designed for --- ) Surfboards (Bags especially designed for skis and --- )
Túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván trượt tuyết và ván lướt sóng
235
280022
Skittles
Trò chơi ki
236
280106
Skittles [games]
Con ki [để chơi]
237
280113
Sleds [sports articles] [14]
Xe trượt tuyết [dụng cụ thể thao]
238
280149
Slides [playthings]
Cầu trượt [đồ chơi của trẻ em]
239
280188
Sling shots [sports articles]
Súng cao su [dụng cụ thể thao]
240
280203
Slot machines [gaming machines]
Máy có khe đút xu [máy đánh bạc]
241
280096
Snow for Christmas trees (Artificial-)
Tuyết nhân tạo cho cây noel
242
280175
Snow globes
Quả cầu tuyết
243
280197
Snowboards
Ván trượt tuyết
244
280187
Snowshoes
Giày đi tuyết [liếp đi tuyết đeo vào đế giày]
245
280162
Soap bubbles [toys]
Đồ thổi bong bóng xà phòng [đồ chơi]
246
280109
Sole coverings for skis
Tấm lót đế dùng cho ván trượt tuyết
247
280112
Spinning tops [toys]
Con quay [đồ chơi]
248
280150
Spring boards [sporting articles]
Ván nhún [dụng cụ thể thao]
249
280174
Starting blocks for sports
Bàn đạp xuất phát dùng trong thể thao
250
280017
Stationary exercise bicycles
Xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục
251
280042
Strings for rackets
Dây căng cho vợt
252
280208
Stuffed toys
Đồ chơi nhồi bông
253
280196
Supporters (Men’s athletic --- ) [sports articles]
Vật chống dùng cho các vận động viên [dụng cụ thể thao]
254
280125
Surf skis
Thuyền lướt sóng
255
280172
Surfboard leashes
Đai cho ván lướt sóng
256
280102
Surfboards [14]
Ván lướt sóng (tư thế đứng)
257
280212
Swimming belts
Phao bơi
258
280213
Swimming jackets
Áo phao
259
280205
Swimming kick boards
Ván dùng khi bơi
260
280095
Swimming pools [play articles]
Bể bơi [đồ chơi]
261
280093
Swimming webs [flippers]
Chân có màng để bơi [chân nhái]
262
280010
Swings
Cái đu
263
280111
Table tennis (Tables for --- )
Bàn để đánh bóng bàn
264
280111
Tables for table tennis
Bàn để đánh bóng bàn
265
280083
Tackle (Fishing --- )
Dụng cụ câu cá
266
280038
Targets
Bia để ngắm bắn
267
280193
Targets (Electronic --- )
Bia điện tử để ngắm bắn
268
280151
Teddy bears
1) Gấu bông
2) Gấu nhồi bông (đồ chơi trẻ em)
269
280173
Tennis ball throwing apparatus
Thiết bị ném bóng ten-nít
270
280065
Tennis nets
Lưới quần vợt
271
280089
Theatrical masks
Mặt nạ diễn kịch
272
280122
Tips (Billiard cue --- )
Miếng bịt đầu gậy chơi bi-a
273
280179
Tools (Divot repair --- ) [golf accessories]
Dụng cụ để sửa tảng đất cỏ [phụ kiện chơi gôn]
274
280112
Tops (Spinning --- ) [toys]
Con quay nhọn [đồ chơi]
275
280219
Toy figures [14]
Nhân vật đồ chơi
276
280090
Toy masks
Mặt nạ đồ chơi
277
280218
Toy models [14]
Mô hình đồ chơi
278
280058
Toy pistols
Súng lục đồ chơi
279
280163
Toy vehicles
Xe cộ đồ chơi
280
280024
Toys
Ðồ chơi
281
280004
Toys for domestic pets
Ðồ chơi cho vật nuôi trong nhà
282
280209
Trampolines
Khung có bạt được căng bằng lò xo để nhún
283
280080
Traps (Clay pigeon --- )
Thiết bị phóng đĩa đất sét để tập bắn
284
280164
Twirling batons
Que gỗ chuyền tay dùng trong môn chạy tiếp sức
285
280185
Vehicles (Radio-controlled toy --- )
Xe cộ đồ chơi điều khiển bằng sóng radio
286
280091
Vehicles (Scale model --- )
Mô hình thu nhỏ của xe cộ
287
280214
Video game machines
Máy trò chơi video
288
280211
Water wings
Phao tập bơi
289
280152
Waterskis
Ván lướt sóng
290
280063
Wax for skis
Sáp bôi cho ván trượt tuyết
291
280130
Weapons (Fencing --- )
Vũ khí đấu kiếm
292
280176
Weight lifting belts [sports articles]
Đai lưng dùng trong môn cử tạ [phụ kiện dùng trong thể thao]

1. Nhóm 29

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; Trứng; Sữa và các sản phẩm làm từ sữa; Dầu thực vật và mỡ ăn.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
290165
Ajvar [preserved peppers]
Ajvar [ớt được bảo quản]
2
290001
Albumen for culinary purposes
Anbumin cho mục đích nấu ăn
3
290174
Albumin milk
Sữa giàu anbumin
4
290116
Alginates for culinary purposes
Alginat cho mục đích nấu ăn
5
290117
Almonds, ground
Hạnh nhân xay
Hạnh nhân nghiền
6
290172
Aloe vera prepared for human consumption
Lô hội được chế biến làm thức ăn cho người
7
290006
Anchovy
1) Cá cơm
2) Cá trổng
8
290081
Animal marrow for food
Tủy động vật cho thực phẩm
9
290155
Apple purée
Táo nghiền nhuyễn
10
290076
Bacon
Thịt lợn muối xông khói
11
290123
Beans, preserved
Ðậu đã được bảo quản
12
290013
Black pudding
1) Dồi lợn
2) Dồi
13
290013
Blood sausage
1) Dồi lợn
2) Dồi
14
290092
Bone oil, edible
Dầu xương có thể ăn được
15
290014
Bouillon
Nước canh thịt
16
290015
Bouillon (Preparations for making---)
Chế phẩm để làm nước canh thịt
17
290023
Bouillon concentrates
Nước canh thịt cô đặc
18
290014
Broth
1) Nước luộc thịt
2) Nước dùng
19
290023
Broth concentrates
1) Nước luộc thịt cô đặc
2) Nước dùng cô đặc
20
290008
Butter
21
290009
Butter (Chocolate nut --- )
1) Bơ sô-cô-la
2) Bơ sô-cô-la lạc
3) Bơ hạt sô-cô-la
22
290009
Butter (Cocoa --- )
Bơ ca cao
23
290010
Butter (Coconut --- )
Bơ dừa
24
290007
Butter (Peanut --- )
Bơ lạc
25
290011
Buttercream
Kem bơ
26
290016
Caviar
1) Trứng cá muối
2) Cavia
27
290018
Charcuterie
Thịt lợn ướp
28
290034
Cheese
Pho mát
29
290131
Chips (Fruit --- )
1) Lát trái cây mỏng
2) Lát quả
3) Lát trái cây sấy khô
30
290019
Chips (Potato --- )
1) Khoanh khoai tây rán giòn
2) Lát khoai tây rán giòn
31
290009
Chocolate nut butter
1) Bơ hạt sô-cô-la
2) Bơ sô-cô-la lạc
3) Bơ sô-cô-la
32
290132
Clams, not live [14]
Trai, sò, ngao, không còn sống
33
290009
Cocoa butter
Bơ ca cao
34
290010
Coconut butter
Bơ dừa
35
290121
Coconut fat
Chất béo từ dừa
36
290122
Coconut oil
Dầu dừa
37
290021
Coconut, desiccated
Dừa sấy khô
38
290022
Colza oil for food
Dầu cải cho thực phẩm
39
290179
Compotes [13]
Mứt quả ướt
40
290023
Concentrates (Bouillon --- )
Nước canh thịt cô đặc
41
290023
Concentrates (Broth --- )
1) Nước dùng cô đặc
2) Nước luộc thịt cô đặc
42
290180
Condensed milk [13]
Sữa đặc
43
290058
Corn oil
Dầu ngô
44
290156
Cranberry sauce [compote]
Mứt nhão làm từ quả man việt quất [mứt quả ướt]
45
290040
Crayfish, not live
Tôm, không còn sống
46
290141
Cream (Whipped --- )
Kem đánh dậy bọt
47
290033
Cream [dairy products]
Kem [sản phẩm sữa]
48
290019
Crisps (Potato --- )
1) Khoanh khoai tây rán giòn
2) Lát khoai tây rán giòn
49
290036
Croquettes
1) Rau quả tẩm bột rán
2) Cá tẩm bột rán
3) Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ
50
290037
Crustaceans, not live
Động vật giáp xác, không còn sống
51
290035
Crystallized fruits
1) Trái cây dầm đường
2) Trái cây được rắc đường
52
290161
Curd
Sữa đông
53
290038
Dates
Quả chà là
54
290143
Edible birds' nests
Tổ chim ăn được
55
290005
Edible fats
1) Mỡ có thể ăn được
2) Chất béo ăn được
56
290032
Edible oils
Dầu có thể ăn được
57
290087
Eggs (Powdered --- )
Trứng nghiền thành bột
58
290139
Eggs (Snail --- ) [for consumption]
1) Trứng ốc sên [dùng làm đồ ăn]
2) Trứng ốc sên [cho mục đích tiêu dùng]
59
290086
Eggs *
Trứng *
60
290121
Fat (Coconut --- )
Chất béo từ dừa
61
290054
Fat-containing mixtures for bread slices
Hỗn hợp chứa chất béo để phết lên lát bánh mỳ
62
290053
Fatty substances for the manufacture of edible fats
Chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn
63
290178
Ferments (Milk --- ) for culinary purposes
Men sữa cho mục đích nấu ăn
64
290041
Fillets (Fish --- )
1) Cá đã lạng xương
2) Thăn cá đã bỏ xương
3) Phi-lê cá
65
290149
Fish (Salted --- )
Cá muối
66
290047
Fish [not live]
Cá [không còn sống]
67
290041
Fish fillets
1) Cá đã lạng xương
2) Thăn cá đã bỏ xương
3) Phi-lê cá
68
290145
Fish meal for human consumption
Bột cá dùng làm thức ăn cho người
69
290170
Fish roe, prepared [14]
Trứng cá đã chế biến
70
290136
Fish, preserved
Cá, được bảo quản
71
290144
Fish, tinned [canned (Am.)]
Cá đóng hộp
72
290154
Flakes (Potato --- )
1) Mảnh khoai tây
2) Lát khoai tây mỏng
73
290175
Flaxseed oil for culinary purposes
Dầu hạt lanh cho mục đích nấu ăn
74
290125
Foods made from fish [14]
Thực phẩm làm từ cá
75
290035
Frosted fruits
1) Trái cây rắc đường
2) Trái cây dầm đường
76
290025
Frozen fruits
Trái cây đông lạnh
77
290131
Fruit chips
1) Trái cây lát mỏng
2) Lát trái cây mỏng
78
290044
Fruit jellies
1) Nước quả nấu đông
2) Thạch trái cây
3) Thạch hoa quả
79
290115
Fruit peel
Vỏ trái cây
80
290133
Fruit preserved in alcohol
Trái cây bảo quản trong cồn
81
290045
Fruit pulp
Cùi của trái cây
82
290104
Fruit salads
Trái cây trộn
83
290017
Fruit, preserved
Trái cây được bảo quản
84
290043
Fruit, stewed
1) Trái cây hầm
2) Quả hầm nhừ
85
290160
Fruit-based snack food
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây
86
290035
Fruits (Crystallized --- )
1) Trái cây được rắc đường
2) Trái cây dầm đường
87
290035
Fruits (Frosted --- )
1) Trái cây được rắc đường
2) Trái cây dầm đường
88
290146
Fruits, tinned [canned (Am.)]
1) Quả đóng hộp
2) Trái cây đóng hộp
89
290050
Game, not live
Thú săn, không còn sống
90
290173
Garlic (Preserved --- )
Tỏi được bảo quản
91
290003
Gelatine*
Gelatin*
92
290028
Gherkins
Dưa chuột bao tử
93
290051
Ginger jam
Mứt gừng
94
290063
Ham
1) Thịt giăm bông
2) Đùi lợn muối
95
290055
Herrings
1) Cá mòi [không còn sống]
2) Cá trích [không còn sống]
96
290158
Hummus [chickpea paste]
1) Hỗn hợp bột phết dùng làm món khai vị [pa tê đậu xanh]
2) Món khai vị [pa tê đậu xanh]
97
290062
Isinglass for food
Thạch bong bóng cá cho thực phẩm
98
290024
Jams
1) Mứt nhão
2) Mứt ướt
99
290048
Jellies for food
Thạch cho thực phẩm
100
290067
Juices (Vegetable --- ) for cooking
Nước rau ép dùng để nấu nướng
101
290070
Kefir [milk beverage]
1) Kêfia [đồ uống từ sữa]
2) Kêfia [đồ uống chế từ nước sữa lên men]
3) Nước sữa lên men [đồ uống từ sữa]
102
290070
Kephir [milk beverage]
1) Kêfia [đồ uống từ sữa]
2) Kêfia [đồ uống chế từ nước sữa lên men]
3) Nước sữa lên men [đồ uống từ sữa]
103
290162
Kimchi [Fermented vegetable dish] [13]
Kimchi [món ăn từ rau củ lên men]
104
290071
Koumiss [kumiss] [milk beverage]
1) Sữa ngựa lên men [đồ uống từ sữa]
2) Cu mit [đồ uống chế từ sữa ngựa lên men]
105
290071
Kumys [kumyss] [milk beverage]
1) Sữa ngựa lên men [đồ uống từ sữa]
2) Cu mit [đồ uống chế từ sữa ngựa lên men]
106
290103
Lard [14]
Mỡ lợn
107
290159
Laver (Toasted --- )
Táo tía nướng
108
290177
Lecithin for culinary purposes
Lexithin cho mục đích nấu ăn
109
290077
Lentils, preserved
Ðậu lăng đã được bảo quản
110
290175
Linseed oil for culinary purposes
Dầu hạt lanh cho mục đích nấu ăn
111
290124
Liver
Gan
112
290088
Liver pâté
Pa-tê gan
113
290075
Lobsters (Spiny --- ), not live
1) Tôm rồng, không còn sống
2) Tôm hùm gai, không còn sống
114
290057
Lobsters, not live
Tôm hùm, không còn sống
115
290176
Low-fat potato chips
Khoai tây lát rán giòn ít béo
116
290058
Maize oil
Dầu ngô
117
290078
Margarine
Bơ thực vật
118
290079
Marmalade
Mứt cam nhão
119
290081
Marrow (Animal --- ) for food
Tủy động vật cho thực phẩm
120
290046
Meat
Thịt
121
290068
Meat extracts
Chiết xuất của thịt
122
290049
Meat jellies
Nước thịt nấu đông
123
290137
Meat, preserved
Thịt đã được bảo quản
124
290147
Meat, tinned [canned (Am.)]
Thịt đóng hộp
125
290098
Meats (Salted --- )
Thịt muối
126
290039
Milk
Sữa
127
290174
Milk (Albumin --- )
Sữa giàu anbumin
128
290072
Milk beverages, milk predominating
Đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu
129
290074
Milk products
Sản phẩm sữa
130
290164
Milk shakes
Sữa khuấy
131
290167
Mousses (Fish --- )
Cá nhuyễn dạng sệt
132
290169
Mousses (Vegetable --- )
Rau nhuyễn dạng kem sệt
133
290120
Mushrooms, preserved
Nấm đã được bảo quản
134
290083
Mussels, not live
Con trai, không còn sống
135
290168
Non-alcoholic eggnog [14]
Đồ uống trên cơ sở sữa với trứng và/hoặc kem sữa, không chứa cồn
136
290085
Nuts, prepared
Quả hạch đã chế biến
137
290091
Olive oil for food
Dầu ôliu cho thực phẩm
138
290090
Olives, preserved
Quả ôliu đã được bảo quản
139
290089
Onions, preserved
Củ hành đã được bảo quản
140
290061
Oysters [not live]
1) Con sò [không còn sống]
2) Con hàu [không còn sống]
141
290059
Palm kernel oil for food
Dầu hạt cọ cho thực phẩm
142
290084
Palm oil for food
Dầu cọ cho thực phẩm
143
290088
Pastes (Liver --- )
Pa-tê gan
144
290088
Pâté (Liver --- )
Pa-tê gan
145
290007
Peanut butter
Bơ lạc
146
290118
Peanuts, prepared [14]
Lạc đã chế biến
147
290096
Peas, preserved
Ðậu Hà lan đã được bảo quản
148
290093
Pectin for culinary purposes
Pectin cho mục đích nấu ăn
149
290115
Peel (Fruit --- )
Vỏ trái cây
150
290094
Piccalilli
Dưa góp cay
151
290095
Pickles
1) Dưa muối
2) Rau muối
152
290134
Pollen prepared as foodstuff
Phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm
153
290142
Pork
Thịt lợn
154
290019
Potato chips
1) Lát khoai tây rán giòn
2) Khoanh khoai tây rán giòn
155
290019
Potato crisps
1) Lát khoai tây rán giòn
2) Khoanh khoai tây rán giòn
156
290154
Potato flakes
1) Mảnh khoai tây
2) Lát khoai tây mỏng
157
290148
Potato fritters
Lát khoai tây tẩm bột rán
158
290114
Poultry, not live
Gia cầm, không còn sống
159
290087
Powdered eggs
Trứng nghiền thành bột
160
290135
Prawns, not live
Tôm panđan, không còn sống
161
290183
Prostokvasha [soured milk] [13]
Prostokvasha [sữa được làm chua]
162
290174
Protein milk
Sữa giàu protein
163
290013
Pudding (Black --- ) [blood sausage]
Dồi lợn [dồi]
164
290045
Pulp (Fruit --- )
Cùi của trái cây
165
290027
Raisins
Nho khô
166
290022
Rape oil for food
Dầu từ cây cải dầu cho thực phẩm
167
290042
Rennet
Men dịch vị
168
290182
Ryazhenka [fermented baked milk] [13]
Ryazhenka [sữa nướng lên men]
169
290104
Salads (Fruit --- )
Trái cây trộn
170
290102
Salads (Vegetable --- )
Rau trộn
171
290107
Salmon
Cá hồi
172
290149
Salted fish
Cá ướp muối
173
290098
Salted meats
Thịt ướp muối
174
290106
Sardines
1) Cá mòi
2) Cá xácđin
175
290020
Sauerkraut
Dưa cải bắp
176
290097
Sausages
1) Xúc xích
2) Lạp xưởng
177
290153
Sausages in batter
1) Xúc xích cuộn bột nhào
2) Xúc xích bọc bột nhào
178
290150
Sea-cucumbers, not live
Hải sâm, không còn sống
179
290002
Seaweed extracts for food [13]
Chất chiết xuất từ tảo biển/rong biển cho thực phẩm
180
290171
Seeds, prepared [14]
Hạt đã chế biến
181
290060
Sesame oil
Dầu vừng
182
290082
Shellfish, not live
Động vật có vỏ cứng, không còn sống
183
290138
Shrimps, not live
Tôm, không còn sống
184
290151
Silkworm chrysalis, for human consumption
Nhộng tằm, làm thức ăn cho người
185
290181
Smetana [sour cream] [13]
Smetana/váng sữa [kem chua]
186
290160
Snack food (Fruit-based --- )
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây
187
290139
Snail eggs [for consumption]
Trứng ốc sên [dùng làm thức ăn]
188
290099
Soup (Preparations for making --- )
1) Chế phẩm để nấu xúp
2) Chế phẩm để nấu canh
3) Chế phẩm để nấu cháo
189
290066
Soup preparations (Vegetable --- )
1) Chế phẩm để nấu xúp rau
2) Chế phẩm để nấu canh rau
3) Chế phẩm để nấu cháo rau
190
290026
Soups
1) Xúp
2) Canh
191
290052
Soya beans, preserved, for food
Hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm
192
290163
Soya milk [milk substitute]
Sữa đậu nành [thay thế sữa]
193
290075
Spiny lobsters, not live
Tôm hùm có gai, không còn sống
194
290108
Suet for food
1) Mỡ thận của gia súc cho thực phẩm
2) Mỡ cật của gia súc cho thực phẩm
195
290111
Sunflower oil for food
Dầu hoa hướng dương cho thực phẩm
196
290166
Sunflower seeds, prepared [14]
Hạt hướng dương đã chế biến
197
290157
Tahini [sesame seed paste]
1) Tahini [bột nhão làm từ hạt vừng]
2) Tahini [pa tê hạt vừng]
198
290159
Toasted laver
Táo tía nướng
199
290140
Tofu
Đậu phụ
200
290110
Tomato juice for cooking
Nước ép cà chua dùng để nấu ăn
201
290184
Tomato paste [14]
Cà chua dạng sệt
202
290101
Tomato purée
Cà chua nghiền nhuyễn
203
290112
Tripe
1) Nội tạng gia súc dùng làm thực phẩm
2) Dạ dày bò dùng làm thực phẩm
204
290113
Truffles, preserved
1) Nấm cục, đã bảo quản
2) Nấm truýp đã bảo quản
205
290109
Tuna fish
Thịt cá ngừ
206
290067
Vegetable juices for cooking
Nước ép rau dùng để nấu ăn
207
290102
Vegetable salads
Rau trộn
208
290066
Vegetable soup preparations
1) Chế phẩm để nấu xúp rau
2) Chế phẩm để nấu canh rau
3) Chế phẩm để nấu cháo rau
209
290030
Vegetables, cooked
Rau đã nấu chín
210
290031
Vegetables, dried
Rau đã sấy khô
211
290029
Vegetables, preserved
Rau đã được bảo quản
212
290152
Vegetables, tinned [canned (Am.)]
Rau đóng hộp
213
290073
Whey
1) Nước sữa
2) Nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông)
214
290141
Whipped cream
Kem đánh dậy bọt
215
290012
White of eggs
Lòng trắng trứng
216
290065
Yoghurt
Sữa chua
217
290065
Yogurt
Sữa chua
218
290064
Yolk of eggs
Lòng đỏ trứng

1. Nhóm 30

Cà phê, chè, ca cao, cà phê nhân tạo; Gạo; Bột sắn và bột cọ; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và kẹo; Đá nước ăn được; Đường, mật ong, mật đường; Men, bột nở; Muối; Tương hạt cải; Dấm và nước xốt (gia vị); Gia vị; Kem.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
300056
All spice
Hạt tiêu Giamaica
2
300138
Almond confectionery
Bánh kẹo hạnh nhân
3
300004
Almond paste
Bột hạnh nhân
4
300006
Aniseed
Hạt hồi [gia vị]
5
300011
Aromatic preparations for food
1) Chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm
2) Hương liệu cho thực phẩm
6
300152
Artificial coffee
Cà phê nhân tạo
7
300199
Baking powder
Bột nở
8
300200
Baking soda [bicarbonate of soda for cooking purposes]
Natri hydrocacbonat [cho mục đích nấu nướng]
9
300105
Barley (Crushed --- )
Lúa mạch nghiền
10
300100
Barley (Husked --- )
Lúa mạch đã bóc vỏ
Lúa mạch đã xát vỏ
11
300061
Barley meal
Bột lúa mạch
12
300058
Bean meal
Bột đậu
13
300166
Bee glue*
Keo ong*
14
300148
Beer vinegar
Dấm bia
15
300151
Beverages (Chocolate-based --- )
Ðồ uống trên cơ sở sôcôla
16
300150
Beverages (Cocoa-based --- )
Ðồ uống trên cơ sở ca cao
17
300149
Beverages (Coffee-based --- )
Ðồ uống trên cơ sở cà phê
18
300141
Beverages (Flavorings [flavourings], other than essential oils, for --- )
Hương liệu cho đồ uống, trừ tinh dầu
19
300187
Beverages (Tea-based --- )
Ðồ uống trên cơ sở trà
20
300200
Bicarbonate of soda for cooking purposes [baking soda]
Natri hydrocacbonat [cho mục đích nấu nướng]
21
300074
Binding agents for ice cream [edible ices]
1) Chất liên kết cho kem lạnh [đá lạnh ăn được]
2) Tác nhân liên kết cho kem lạnh [đá lạnh ăn được]
22
300016
Biscuits
Bánh quy
23
300093
Bread
Bánh mỳ
24
300055
Bread (Ginger --- )
Bánh gừng
25
300110
Bread rolls
Ổ bánh mỳ nhỏ
26
300189
Breadcrumbs
Ruột bánh mỳ
27
300023
Buns
1) Bánh sữa nhỏ
2) Bánh bao nhỏ
28
300072
Cake dough [14]
Bột nhào để làm bánh
29
300071
Cake powder
Bột để làm bánh ngọt
30
300029
Cakes
Bánh ngọt
31
300070
Cakes (Flavorings [flavourings], other than essential oils, for --- )
Hương liệu cho bánh ngọt, trừ tinh dầu
32
300178
Cakes (Rice --- )
Bánh gạo
33
300153
Candy*
Kẹo*
34
300031
Capers
Nụ bạch hoa ướp muối dùng làm gia vị
35
300032
Caramels [candy]
1) Kẹo Caramen
2) Caramen [kẹo]
36
300123
Celery salt
Muối cần tây [hỗn hợp từ muối và các loại hạt để làm gia vị cho thực phẩm]
37
300218
Cereal bars [13]
Ngũ cốc dạng thanh
38
300034
Cereal preparations
Chế phẩm ngũ cốc
39
300195
Cereal-based snack food
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc
40
300208
Cheeseburgers [sandwiches]
Bánh kẹp pho mát [bánh xăng-đuých]
41
300035
Chewing gum*
Kẹo cao su*
42
300036
Chicory [coffee substitute]
Rễ rau diếp xoăn [chất thay thế cà phê]
43
300161
Chips [cereal products]
1) Lát ngũ cốc mỏng được sấy khô
2) Lát mỏng sấy khô [sản phẩm ngũ cốc]
44
300038
Chocolate
Sôcôla
45
300085
Chocolate beverages with milk
Đồ uống Sôcôla có sữa
46
300151
Chocolate-based beverages
Ðồ uống trên cơ sở sôcôla
47
300162
Chow-chow [condiment]
Gia vị thập cẩm
48
300008
Christmas trees (Confectionery for decorating --- )
Bánh kẹo để trang trí cây Noel
49
300182
Chutneys [condiments]
Tương ớt [gia vị]
50
300030
Cinnamon [spice]
Quế [gia vị]
51
300040
Cloves [spice]
Ðinh hương [gia vị]
52
300024
Cocoa
Ca cao
53
300083
Cocoa beverages with milk
Ðồ uống ca cao có sữa
54
300150
Cocoa-based beverages
Ðồ uống trên cơ sở ca cao
55
300026
Coffee
Cà phê
56
300152
Coffee (Artificial --- )
Cà phê nhân tạo
57
300027
Coffee (Unroasted --- )
Cà phê chưa rang
58
300084
Coffee beverages with milk
Đồ uống cà phê có sữa
59
300010
Coffee flavorings [flavourings]
Hương liệu cà phê
60
300028
Coffee substitutes (Vegetal preparations for use as --- )
1) Chế phẩm sinh dưỡng sử dụng như chất thay thế cà phê
2) Chế phẩm thực vật sử dụng dùng như chất thay thế cà phê
61
300149
Coffee-based beverages
Ðồ uống trên cơ sở cà phê
62
300041
Condiments
Ðồ gia vị
63
300042
Confectionery
Bánh kẹo
64
300008
Confectionery for decorating Christmas trees
Bánh kẹo dùng để trang trí cây noel
65
300016
Cookies [13]
Bánh quy
66
300049
Cooking salt
Muối nấu ăn
67
300044
Corn (Pop --- )
1) Ngô rang nổ
2) Bỏng ngô
68
300091
Corn [milled]
1) Ngô xay
2) Ngô [đã xay]
69
300043
Corn flakes
Mảnh ngô dẹt mỏng
70
300059
Corn flour
Bột ngô
71
300059
Corn meal
Bột ngô
72
300092
Corn roasted
Ngô rang
73
300206
Coulis (Fruit --- ) [sauces]
Quả xay nhuyễn [nước xốt]
74
300163
Couscous [semolina]
1) Món ăn cút cút [bột hòn từ lúa mì dùng làm bánh pút đinh]
2) Cút cút [món ăn làm từ bột lúa mì]
75
300174
Crackers
Bánh quy giòn
76
300046
Cream (Ice --- )
Kem lạnh
77
300215
Cream of tartar for culinary purposes
Cáu rượu cho mục đích nấu ăn
78
300033
Curry [spice]
Bột Cà-ri [gia vị]
79
300175
Custard
Bánh trứng
80
300220
Dough [13]
Bột nhào
81
300188
Dressings for salad
1) Nước xốt cho sa-lát
2) Nước xốt cho món trộn
82
300136
Edible ices
Ðá lạnh có thể ăn được
83
300048
Essences for foodstuffs [except etheric essences and essential oils]
Tinh chất cho thực phẩm [trừ tinh dầu ete và tinh dầu]
84
300003
Farinaceous food pastes
1) Bột nhão thực phẩm
2) Bột nhão làm thực phẩm
85
300064
Farinaceous foods
Thực phẩm giàu tinh bột
86
300066
Ferments for pastes
Men dùng bột nhão
87
300043
Flakes (Corn --- )
Mảnh ngô dẹt mỏng
88
300043
Flakes (Maize --- )
Mảnh ngô dẹt mỏng
89
300145
Flakes (Oat --- )
Mảnh yến mạch dẹt mỏng
90
300140
Flavorings, other than essential oils
Hương liệu, trừ tinh dầu
91
300141
Flavorings, other than essential oils, for beverages
1) Hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống
2) Hương liệu, cho đồ uống, trừ tinh dầu
92
300070
Flavorings, other than essential oils, for cakes
Hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt
93
300140
Flavourings, other than essential oils
Hương liệu, trừ tinh dầu
94
300141
Flavourings, other than essential oils, for beverages
1) Hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống
2) Hương liệu, cho đồ uống, trừ tinh dầu
95
300070
Flavourings, other than essential oils, for cakes
1) Hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt
2) Hương liệu, cho bánh ngọt, trừ tinh dầu
96
300057
Flour*
Bột mì*
97
300099
Flour-milling products
Sản phẩm bột xay
98
300221
Flowers or leaves for use as tea substitutes
[14]
Hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà
99
300067
Fondants [confectionery]
Kẹo mềm
100
300064
Foods (Farinaceous --- )
Thực phẩm giàu tinh bột
101
300048
Foodstuffs (Essences for --- ), except etheric essences and essential oils
Tinh dầu dùng cho thực phẩm [trừ tinh dầu ete và dầu tinh dầu]
102
300203
Frosting [icing] (Cake --- )
Lớp phủ bánh ngọt
103
300181
Frozen yoghurt [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]
104
300181
Frozen yogurt [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]
105
300176
Fruit jellies [confectionery]
Thạch trái cây [dạng kẹo bánh]
106
300201
Garden herbs, preserved [seasonings]
Thảo mộc đã bảo quản [gia vị]
107
300073
Ginger [spice]
Gừng [gia vị]
108
300055
Gingerbread
Bánh gừng
109
300077
Glucose for culinary purposes
Đường gluco cho mục đích nấu ăn
110
300216
Gluten additives for culinary purposes
Chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn
111
300078
Gluten prepared as foodstuff
Gluten được chế biến làm thực phẩm
112
300096
Golden syrup
Nước mật đường
113
300193
Gravies (Meat --- )
Nước xốt thịt
114
300080
Groats for human food
Yến mạch làm thực phẩm cho con người
115
300191
Halvah
Mứt mật ong trộn vừng
116
300210
Ham glaze
Nước sốt làm bóng giăm bông
117
300214
High-protein cereal bars
Thanh/thỏi ngũ cốc giàu protein
118
300197
Hominy
1) Cháo ngô
2) Bánh đúc ngô
119
300198
Hominy grits
1) Ngô tấm dạng hạt nhỏ
2) Tấm loại nhỏ từ ngô
120
300098
Honey
Mật ong
121
300100
Husked barley
1) Lúa mạch đã bóc vỏ
2) Lúa mạch đã xát vỏ
122
300143
Husked oats
1) Cháo yến mạch lứt
2) Cháo yến mạch đã xát vỏ
123
300046
Ice cream
kem lạnh
124
300074
Ice cream (Binding agents for --- )
1) Chất liên kết cho kem lạnh
2) Tác nhân liên kết cho kem lanh
125
300076
Ice for refreshment
Ðá lạnh dùng cho đồ uống
126
300075
Ice, natural or artificial
Đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo
127
300186
Iced tea
1) Trà ướp lạnh
2) Trà đã đông lạnh
128
300074
Ices (Binding agents for edible --- )
1) Chất liên kết cho đá lạnh
2) Tác nhân liên kết cho đá lạnh
129
300136
Ices (Edible --- )
Đá lạnh có thể ăn được
130
300137
Ices (Powder for edible --- )
Bột cho đá lạnh có thể ăn được
131
300009
Infusions, not medicinal
Dung dịch để ngâm trái cây, không phải thuốc
132
300176
Jellies (Fruit --- ) [confectionery]
Thạch hoa quả [bánh kẹo]
133
300082
Ketchup [sauce]
Nước xốt cà chua nấm [xốt]
134
300086
Leaven
Men làm bánh
135
300212
Linseed for human consumption
Hạt lanh làm thức ăn cho người
136
300118
Liquorice [confectionery]
Cam thảo [bánh kẹo]
137
300107
Lozenges [confectionery]
Viên ngậm hình thoi [kẹo]
138
300090
Macaroni
Mỳ ống
139
300089
Macaroons [pastry]
1) Bánh hạnh nhân [bánh ngọt]
2) Bánh hạnh nhân [bánh nướng]
140
300043
Maize flakes
Mảnh ngô dẹt mỏng
141
300059
Maize flour
Bột ngô
142
300059
Maize meal
Bột ngô
143
300091
Maize, milled
Ngô xay
Ngô nghiền
144
300092
Maize, roasted
Ngô nướng
145
300017
Malt biscuits
Bánh quy mạch nha
146
300164
Malt extract for food
Chiết xuất mạch nha cho thực phẩm
147
300165
Malt for human consumption
Mạch nha làm thực phẩm cho con người
148
300094
Maltose
Mantoza
149
300207
Marinades
Nước xốt marinat
150
300039
Marzipan
1) Bột bánh hạnh nhân
2) Bánh hạnh nhân
151
300172
Mayonnaise
Xốt may-on-ne
152
300057
Meal *
Bột *
153
300193
Meat gravies
Nước sốt thịt
154
300133
Meat pies
1) Bánh patê thịt
2) Bánh nướng thịt
155
300135
Meat tenderizers, for household purposes
Chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích gia đình
156
300097
Mint for confectionery
Bạc hà cho kẹo bánh
157
300095
Molasses for food
1) Nước mật cho thực phẩm
2) Mật đường cho thực phẩm
158
300204
Mousses (Chocolate --- )
Sô-cô-la nhuyễn dạng sệt
159
300205
Mousses (Dessert --- ) [confectionery]
Kem tráng miệng [bánh kẹo]
160
300177
Muesli
Món ăn điểm tâm
161
300101
Mustard
Mù tạc
162
300060
Mustard meal
Bột mù tạc
163
300202
Noodle-based prepared meals
Đồ ăn đã được chế biến trên cơ sở mì sợi
164
300103
Noodles
Mì sợi
165
300102
Nutmegs
Hạt nhục đậu khấu
166
300145
Oat flakes
Mảnh yến mạch dẹt mỏng
167
300144
Oat-based food
Thực phẩm trên cơ sở yến mạch
168
300146
Oatmeal
Bột yến mạch
169
300142
Oats (Crushed --- )
Yến mạch nghiền
170
300143
Oats (Husked --- )
Yến mạch đã xát vỏ
171
300219
Palm sugar [13]
Đường cọ
172
300047
Pancakes
Bánh kếp
173
300003
Pasta
1) Mỳ ống
2) Mỳ sợi
174
300217
Pasta sauce [13]
Nước sốt mỳ ống
175
300004
Paste (Almond --- )
1) Bột nhân quả hạnh
2) Bột làm từ nhân quả hạnh đào nghiền nhỏ
176
300194
Paste (Soya bean --- ) [condiment]
Bột nhão làm từ bột đậu xanh [gia vị]
177
300003
Pastes (Farinaceous food --- )
1) Bột nhão thực phẩm
2) Bột nhão làm thực phẩm
178
300107
Pastilles [confectionery]
Viên ngậm bọc đường [kẹo viên]
179
300108
Pastries
1) Bột nhồi
2) Bột nhão
180
300222
Pastry dough [14]
Bột nhào để làm bánh ngọt
181
300134
Pâtés en croûte [14]
Bánh patê nướng
182
300139
Peanut confectionery
Kẹo lạc
183
300113
Pepper
Hạt tiêu
184
300019
Peppermint sweets
Kẹo bạc hà
185
300111
Peppers [seasonings]
1) Hạt tiêu [gia vị]
2) Ớt [gia vị]
186
300209
Pesto [sauce]
Pesto [nước xốt]
187
300109
Petit-beurre biscuits
Bánh qui pơti bơ
188
300068
Petits fours [cakes]
Bánh gatô nhỏ [bánh ngọt]
189
300104
Pies
1) Bánh patê
2) Bánh nướng
3) Bánh hấp
190
300133
Pies (Meat --- )
1) Bánh patê thịt
2) Bánh nướng thịt
3) Bánh hấp thịt
191
300112
Pizzas
Bánh pizza
192
300044
Popcorn
1) Ngô rang nổ
2) Bỏng ngô
193
300114
Potato flour* [14]
Bột khoai tây*
194
300071
Powder (Cake --- )
Bột làm bánh ngọt
195
300137
Powders for ice cream
Bột cho kem lạnh
196
300116
Pralines
Kẹo hạt dẻ
197
300014
Preserving foodstuffs (Salt for --- )
Muối dùng để bảo quản thực phẩm
198
300166
Propolis*
Sáp ong*
199
300115
Puddings
Bánh putđing
200
300192
Quiches
1) Bánh trứng nướng
2) Bánh nướng giống pi-za
201
300117
Ravioli
1) Bánh nhân thịt
2) Bánh xèo
202
300167
Relish [condiment]
Ðồ gia vị
203
300103
Ribbon vermicelli
Mì sợi dẹt
204
300119
Rice
Gạo
205
300178
Rice cakes
Bánh gạo
206
300196
Rice-based snack food
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo
207
300110
Rolls (Bread --- )
Bánh mì cuộn
208
300168
Royal jelly*
Sữa ong chúa*
209
300015
Rusks
Bánh bít cốt
210
300120
Saffron [seasoning]
Nghệ vàng [gia vị]
211
300121
Sago
Bột cọ sagu
212
300188
Salad (Dressings for --- )
1) Nước xốt cho sa-lát
2) Nước xốt cho món trộn
213
300049
Salt (Cooking --- )
Muối nấu ăn
214
300014
Salt for preserving foodstuffs
Muối dùng để bảo quản thực phẩm
215
300106
Sandwiches
1) Bánh mì kẹp nhân
2) Bánh xăng đuých
216
300171
Sauce (Tomato --- )
Xốt cà chua
217
300122
Sauces [condiments]
Xốt [gia vị]
218
300088
Sausage binding materials
1) Vật liệu liên kết xúc xích
2) Vật liệu liên kết dồi
219
300169
Sea water [for cooking]
Nước biển [dùng nấu nướng]
220
300012
Seasonings
Gia vị
221
300002
Seaweed [condiment] [13]
Rong biển/tảo biển [gia vị]
222
300124
Semolina
1) Bột hòn để làm bánh put đing
2) Lõi hạt để làm bánh put đing
223
300125
Sherbets [ices]
Kem trái cây [đá lạnh]
224
300195
Snack food (Cereal-based --- )
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc
225
300196
Snack food (Rice-based --- )
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo
226
300125
Sorbets [ices]
Kem trái cây [đá lạnh]
227
300194
Soya bean paste [condiment]
Bột nhão làm từ đậu tương [gia vị]
228
300062
Soya flour
1) Bột đậu tương
2) Bột đậu nành
229
300179
Soya sauce
1) Tương
2) Xốt đậu nành
230
300126
Spaghetti
Mì ống
231
300054
Spices
Gia vị
232
300183
Spring rolls
1) Nem cuốn
2) Nem cuộn
233
300007
Star aniseed
Hoa hồi [gia vị]
234
300065
Starch for food
Tinh bột cho thực phẩm
235
300147
Stick liquorice [confectionery]
Thỏi cam thảo [kẹo]
236
300045
Stiffening whipped cream (Preparations for --- )
Chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt
237
300069
Sugar *
Ðường *
238
300042
Sugar confectionery
Bánh kẹo đường
239
300170
Sushi
1) Món sushi của Nhật Bản
2) Cơm cuốn kiểu Nhật Bản
240
300053
Sweeteners (Natural --- )
Chất làm ngọt tự nhiên
241
300020
Sweetmeats [candy]
Kẹo
242
300019
Sweets (Peppermint --- )
Kẹo bạc hà
243
300190
Tabbouleh
Món trộn Tabbouleh làm chủ yếu từ bột mì
244
300184
Tacos
Món bánh thịt chiên giòn
245
300127
Tapioca
Bột sắn hột
246
300128
Tapioca flour* [14]
Bột sắn*
247
300129
Tarts
Bánh tạc
248
300186
Tea (Iced --- )
1) Trà ướp lạnh
2) Trà đã đông lạnh
249
300037
Tea*
Trà*
250
300187
Tea-based beverages
Ðồ uống trên cơ sở trà
251
300050
Thickening agents for cooking foodstuffs
Chất làm đặc dùng để nấu ăn
252
300171
Tomato sauce
Sốt cà chua
253
300185
Tortillas
Bánh ngô
254
300051
Turmeric* [14]
Nghệ*
255
300013
Unleavened bread
Bánh mì không có men
256
300130
Vanilla [flavoring] [flavouring]
Vani [hương liệu]
257
300131
Vanillin [vanilla substitute]
Vanilin [chất thay thế vani]
258
300028
Vegetal preparations for use as coffee substitutes
1) Chế phẩm thực vật thay thế cà phê
2) Chế phẩm dinh dưỡng sử dụng thay thế cà phê
259
300103
Vermicelli (Ribbon --- )
Mì sợi dẹt
260
300132
Vermicelli [noodles]
1) Mì sợi [mì dẹt]
2) Miến [sợi dẹt]
261
300081
Vinegar
Giấm
262
300022
Waffles
Bánh quế
263
300169
Water (Sea --- ) for cooking
Nước biển dùng để nấu ăn
264
300063
Wheat flour
Bột mì
265
300213
Wheat germ for human consumption
Mầm lúa mì làm thức ăn cho người
266
300045
Whipped cream (Preparations for stiffening --- )
Chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt
267
300087
Yeast *
Nấm men *
268
300181
Yoghurt (Frozen --- ) [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]
269
300181
Yogurt (Frozen ---) [confectionery ices]
Sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]

1. Nhóm 31

Hạt và các sản phẩm nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp không xếp vào các nhóm khác; Động vật sống; Rau và quả tươi; Hạt giống; Cây và hoa tự nhiên; Thức ăn cho động vật, mạch nha.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
310003
Algae for human or animal consumption
Tảo làm thức ăn cho người hoặc động vật
2
310124
Algarovilla for animal consumption
Tảo Rovilla cho tiêu dùng con người hoặc động vật
3
310125
Almonds [fruits]
1) Hạnh nhân [trái cây];
2) Quả hạnh [trái cây]
4
310148
Aloe vera plants
Cây lô hội
5
310052
Animal fattening preparations
Chế phẩm vỗ béo động vật
6
310007
Animal foodstuffs
Thực phẩm cho động vật
7
310028
Animal forage (Lime for --- )
Vôi cho thức ăn động vật
8
310080
Animal litter (Products for --- )
Các sản phẩm làm ổ cho động vật
9
310141
Animals (Edible chews for --- )
Thức ăn nhai cho động vật
10
310006
Animals (Live --- )
động vật sống
11
310005
Animals (Menagerie --- )
động vật trong vườn thú
12
310147
Aromatic sand for pets [litter]
Cát thơm dùng cho vật nuôi trong nhà [lót ổ]
13
310131
Bagasses of cane [raw material]
Bã mía [nguyên liệu thô]
14
310132
Bait (Fishing --- ) [live]
a) Mồi câu cá [mồi sống];
b) Mồi sống để câu cá
15
310139
Barks (Raw --- )
Vỏ cây thô
16
310095
Barley *
Lúa mạch
17
310022
Beans (Locust --- )
1) Quả minh quyết tươi;
2) Cây thích hoè;
3) Cây bồ kết 3 gai
18
310054
Beans, fresh
đậu tươi
19
310015
Beet, fresh [14]
Củ cải đường, tươi
20
310013
Berries, fresh fruits
Quả mọng, trái cây tươi
21
310142
Beverages for pets
Đồ uống cho vật nuôi trong nhà
22
310035
Bird food
Thức ăn cho chim
23
310031
Biscuits (Dog --- )
Bánh quy cho chó
24
310016
Bran
Cám
25
310039
Bran mash for animal consumption
Cám trộn làm thức ăn cho động vật
26
310050
Bred stock
1) Vật nuôi gây giống;
2) Vật nuôi để cung cấp giống
27
310091
Bulbs
1) Củ hành;
2) Củ tỏi
28
310011
Bushes
Bụi cây
29
310129
By-products of the processing of cereals, for animal consumption
1) Sản phẩm phụ của quá trình xử lý ngũ cốc cho tiêu dùng động vật;
2) Phế phẩm của qúa trình xử lý ngũ cốc cho tiêu dùng động vật
30
310026
Cake (Oil --- )
1) Bánh khô dầu;
2) Khô dầu đóng bánh
31
310128
Cake (Peanut --- ) for animals
1) Khô dầu lạc dùng cho động vật;
2) Khô dầu lạc đóng bánh dùng cho động vật
32
310036
Cake (Rape --- ) for cattle
1) Bã cải dầu cho gia súc;
2) Bã cải dầu đóng bánh cho gia súc
33
310026
Cattle cake
Thức ăn đóng bánh cho gia súc
34
310060
Cattle food
Thức ăn gia súc
35
310023
Cereal seeds, unprocessed
Hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý
36
310129
Cereals (Residual products of --- ) for animal consumption
Phế phẩm của ngũ cốc cho tiêu dùng động vật
37
310027
Chestnuts, fresh
Hạt dẻ tươi
38
310141
Chews for animals (Edible --- )
Thức ăn nhai cho động vật
39
310029
Chicory roots
Rễ cây rau diếp xoăn
40
310030
Chicory, fresh [14]
Rau diếp xoăn, tươi
41
310009
Christmas trees
Cây Noel
42
310002
Citrus fruit, fresh [14]
Trái cây có múi, tươi
43
310020
Cocoa beans, raw
Hạt ca cao thô
44
310033
Coconut shell
Sọ dừa
45
310034
Coconuts
Quả dừa
46
310074
Cola nuts
Quả côla
47
310038
Cones (Hop --- )
1) Quả hublông ;
2) Quả của cây hoa bia
48
310105
Cones (Pine --- )
1) Quả thông;
2) Quả thông hình nón
49
310040
Copra
Cùi dừa khô
50
310078
Cork (Rough --- )
1) Lie thô;
2) Bần thô
51
310133
Crayfish [live]
Tôm nước ngọt [sống]
52
310134
Crustaceans [live]
Động vật giáp xác [sống]
53
310037
Cucumbers, fresh
Dưa chuột tươi
54
310097
Cuttle bone for birds
Mai mực dùng cho chim
55
310048
Distillery waste for animal consumption
1) Bã rượu cho thức ăn động vật;
2) Phế phẩm sau chưng cất cho thức ăn động vật
56
310031
Dog biscuits
Bánh qui cho chó
57
310049
Draff
Bã rượu bia
58
310111
Egg laying poultry (Preparations for --- )
Sản phẩm lót ổ cho gia cầm đẻ trứng
59
310045
Eggs for hatching, fertilised
Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp
60
310052
Fattening preparations (Animal ---)
Chế phẩm để vỗ béo động vật
61
310143
Fish meal for animal consumption
Bột cá làm thức ăn động vật
62
310089
Fish spawn
Trứng cá
63
310103
Fish, live
Cá còn sống
64
310132
Fishing bait [live]
1) Mồi câu cá [mồi sống];
2) Mồi sống để câu cá
65
310079
Flax meal [fodder]
Bột lanh [thức ăn gia súc]
66
310150
Flaxseed for animal consumption
Hạt lanh làm thức ăn động vật
67
310151
Flaxseed meal for animal consumption
Bột hạt lanh làm thức ăn động vật
68
310091
Flower bulbs
1) Củ hoa;
2) Củ của cây hoa
69
310044
Flowers (Wreaths of natural --- )
Vòng hoa tươi
70
310056
Flowers, dried, for decoration
Hoa khô dùng để trang trí
71
310055
Flowers, natural
Hoa tự nhiên
72
310060
Fodder
Thức ăn cho gia súc
73
310138
Food (Pet --- )
Thức ăn cho vật nuôi trong nhà
74
310007
Foodstuffs (Animal --- )
Thức ăn cho động vật
75
310060
Forage
Thức ăn cho súc vật
76
310086
Fruit residue [marc]
Bã trái cây
77
310062
Fruit, fresh
Quả tươi
78
310070
Garden herbs, fresh
1) Rau cỏ tươi;
2) Thảo mộc tươi
79
310065
Germ (Seed --- ) for botanical purposes
Mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học
80
310066
Grains [cereals]
Hạt [ngũ cốc]
81
310068
Grains [seeds]
Hạt [hạt giống]
82
310067
Grains for animal consumption
Hạt cho thức ăn động vật
83
310115
Grapes, fresh
Nho tươi
84
310069
Groats for poultry
Yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm
85
310058
Hay
Cỏ khô
86
310087
Hazelnuts
1 Quả phí;
2) Quả hạt dẻ
87
310070
Herbs, fresh (Garden --- )
Rau cỏ tươi
88
310038
Hop cones
1) Quả hublông;
2) Quả của cây hoa bia
89
310073
Hops
1) Cây hublông;
2) Cây hoa bia
90
310064
Juniper berries
1) Quả mọng của cây đỗ tùng
2) Quả mọng của cây bách xù
91
310074
Kola nuts
Hạt cây côla
92
310108
Leeks, fresh
Tỏi tây tươi
93
310032
Lemons, fresh
Quả chanh tươi
94
310076
Lentils, fresh
Đậu lăng tươi
95
310075
Lettuce, fresh
Rau diếp tươi
96
310028
Lime for animal forage
Vôi cho thức ăn động vật
97
310150
Linseed for animal consumption
Hạt lanh làm thức ăn động vật
98
310151
Linseed meal for animal consumption
Bột hạt lanh làm thức ăn động vật
99
310080
Litter (Products for animal --- )
Sản phẩm làm ổ rơm cho động vật
100
310081
Litter peat
Than bùn trộn rơm rác độn chuồng
101
310006
Live animals
Động vật sống
102
310052
Livestock fattening preparations
Chế phẩm để vỗ béo vật nuôi
103
310140
Lobsters (Spiny --- ) [live]
1) Tôm rồng [sống];
2) Tôm hùm gai [sống]
104
310135
Lobsters [live]
Tôm hùm [còn sống]
105
310022
Locust beans
1) Quả minh quyết tươi;
2) Cây bồ kết 3 gai;
3) Cây thích hoè
106
310082
Maize
Ngô
107
310083
Maize cake for cattle
1) Khô dầu ngô đóng bánh cho gia súc;
2) Bánh khô dầu ngô cho gia súc
108
310084
Malt for brewing and distilling
Mạch nha dùng cho ngành bia và rượu
109
310086
Marc
Bã nho
110
310043
Marrows, fresh [14]
Quả bí ngô, tươi
111
310102
Mash for fattening livestock
Cám tăng trọng vật nuôi
112
310088
Meal for animals
Bột cho động vật
113
310005
Menagerie animals
Động vật ở vườn thú
114
310046
Mulch (Straw --- )
1) Lớp phủ bằng rơm;
2) Rơm bổi để phủ;
3) Bổi rơm để phủ
115
310025
Mushroom spawn for propagation
Sợi nấm để nhân giống
116
310024
Mushrooms, fresh
Nấm tươi
117
310136
Mussels [live]
Con trai [còn sống]
118
310096
Nettles
Cây tầm ma
119
310004
Nuts [fruits]
Quả hạch [trái cây]
120
310012
Oats
Yến mạch
121
310026
Oil cake
Bánh khô dầu
122
310093
Olives, fresh
Quả ôliu tươi
123
310092
Onions, fresh vegetables
Củ hành, rau tươi
124
310094
Oranges, fresh [14]
Quả cam, tươi
125
310137
Oysters [live]
Con sò [sống]
126
310101
Palm trees
Cây cọ
127
310100
Palms [leaves of the palm tree]
Lá cọ
128
310128
Peanut cake for animals
Khô dầu lạc đóng bánh dùng cho động vật
129
310127
Peanut meal for animals
Bột lạc cho động vật
130
310126
Peanuts, fresh
Củ lạc tươi
131
310109
Peas, fresh
Đậu Hà Lan tươi
132
310081
Peat (Litter --- )
Than bùn trộn rơm rác độn chuồng
133
310106
Peppers [plants]
1) Cây hồ tiêu;
2) Hồ tiêu [cây];
3) Cây ớt
134
310138
Pet food
Thức ăn cho vật nuôi trong nhà
135
310147
Pets (Aromatic sand for --- ) [litter]
Cát thơm dùng cho vật nuôi trong nhà [lót ổ]
136
310146
Pets (Sanded paper for --- ) [litter]
1) Giấy có cát dùng cho vật nuôi trong nhà [lót ổ];
2) Giấy ráp dùng cho vật nuôi trong nhà [lót
ổ]
137
310105
Pine cones
1) Quả thông;
2) Quả thông hình nón
138
310068
Plant seeds
Hạt giống thực vật
139
310071
Plants
Cây trồng
140
310107
Plants, dried, for decoration
Cây khô để trang trí
141
310057
Pollen [raw material]
Phấn hoa [vật liệu thô]
142
310110
Potatoes, fresh
Khoai tây tươi
143
310123
Poultry, live
Gia cầm sống
144
310036
Rape cake for cattle
1) Bã cải dầu cho gia súc;
2) Bã cải dầu đóng bánh cho gia súc
145
310139
Raw barks
Vỏ cây thô
146
310122
Residue in a still after distillation
Bã rượu
147
310116
Rhubarb, fresh [14]
Cây đại hoàng, tươi
148
310053
Rice meal for forage
Bột gạo dùng làm thức ăn cho súc vật
149
310144
Rice, unprocessed
1) Thóc chưa chế biến;
2) Thóc chưa xử lý
150
310114
Roots for food
Rễ cây dùng làm thực phẩm
151
310117
Rose bushes
Cây hoa hồng
152
310078
Rough cork
Lie thô;
Bần thô
153
310118
Rye
Lúa mạch đen
154
310014
Salt for cattle
Muối dùng cho gia súc
155
310146
Sanded paper for pets [litter]
1) Giấy nhám dùng cho vật nuôi trong nhà [lót ổ]
2) Giấy ráp dùng cho vật nuôi trong nhà [lót
ổ];
3) Giấy phủ cát dùng cho vật nuôi trong nhà [lót ổ]
156
310145
Sea-cucumbers [live]
1) Dưa biển [tươi sống];
2) Hải sâm [sống]
157
310003
Seaweed for human or animal consumption [13]
Tảo/rong biển dùng làm thức ăn cho người và động vật
158
310072
Seedlings
1) Cây giống;
2) Cây giống con;
3) Cây nhỏ làm giống
159
310068
Seeds (Plant --- )
Hạt giống thực vật
160
310120
Sesame
Hạt vừng
161
310041
Shellfish [live]
Động vật giáp xác [sống]
162
310011
Shrubs
Cây bụi
163
310090
Silkworm eggs
Trứng tằm
164
310119
Silkworms
Con tằm
165
310063
Sod
1) Mảng cỏ;
2) Vầng cỏ
166
310089
Spawn (Fish --- )
Trứng cá
167
310149
Spinach, fresh
Rau chân vịt tươi
168
310140
Spiny lobsters, live
Tôm hùm gai, sống;
Tôm rồng sống
169
310043
Squashes, fresh [14]
1) Quả bí, tươi;
2) Cây bí, tươi
170
310112
Stall food for animals
Thức ăn vỗ béo cho động vật
171
310099
Straw [forage]
Rơm [thức ăn cho súc vật]
172
310098
Straw litter
Rơm trải ổ
173
310046
Straw mulch
1) Lớp phủ bằng rơm;
2) Bổi rơm để phủ;
3) Rơm bổi để phủ
174
310059
Strengthening animal forage
Thức ăn tăng lực dùng cho súc vật
175
310021
Sugarcane
Cây mía đường
176
310019
Timber (Undressed --- )
Gỗ cây [đã chặt, chưa xử lý]
177
310017
Timber (Unsawn --- )
1) Gỗ thô;
2) Gỗ chưa xẻ
178
310008
Trees
Cây
179
310010
Trees (Trunks of --- )
Thân của cây
180
310121
Truffles, fresh
1) Nấm cục tươi;
2) Nấm truyp tươi
181
310010
Trunks of trees
Thân của cây
182
310063
Turf, natural
1) Thảm cỏ tự nhiên;
2) Mảng cỏ tự nhiên
183
310019
Undressed timber
Gỗ cây chưa xử lý
184
310017
Unsawn timber
Gỗ chưa xẻ
185
310042
Vegetables, fresh
Rau tươi
186
310104
Vine plants
Cây nho
187
310048
Waste (Distillery --- ) for animal consumption
1) Bã rượu cho thức ăn động vật;
2) Phế phẩm sau chưng cất cho thức ăn động vật
188
310061
Wheat
Lúa mì
189
310152
Wheat germ for animal consumption
Mầm lúa mì làm thức ăn động vật
190
310018
Wood chips for the manufacture of wood pulp
1) Vỏ bào gỗ dùng để sản xuất bột gỗ;
2) Vỏ gỗ bào dùng để sản xuất bột gỗ
191
310044
Wreaths of natural flowers
Vòng hoa tươi
192
310077
Yeast for animal consumption
Men cho thức ăn động vật

1. Nhóm 32

Bia; Nước khoáng, nước ga và các loại đồ uống không có cồn; Đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; Xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
320035
Aerated water
Nước uống có gaz
2
320013
Aerated water (Preparations for making--)
Chế phẩm để làm nước uống có gaz
3
320032
Almonds (Milk of --- ) [beverage]
Sữa làm từ hạnh nhân [đồ uống]
Nước sữa làm từ quả hạnh [đồ uống]
4
320051
Aloe vera drinks, non-alcoholic
Đồ uống lô hội không chứa cồn
5
320042
Aperitifs, non-alcoholic
Đồ uống khai vị, không có cồn
6
320002
Beer
Bia
7
320005
Beer wort
Hèm bia
8
320052
Beer-based cocktails [14]
Cốc-tai trên cơ sở bia
9
320031
Beverages (Non-alcoholic --- )
Ðồ uống không có cồn
10
320049
Beverages (Non-alcoholic honey based --- )
Ðồ uống trên cơ sở mật ong không có cồn
11
320008
Beverages (Preparations for making --- )
Chế phẩm để làm đồ uống
12
320007
Beverages (Whey --- )
Ðồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua
13
320047
Cider, non-alcoholic
Nước táo lên men, không có cồn
14
320043
Cocktails, non-alcoholic
Đồ uống hỗn hợp, không có cồn
15
320033
Effervescing beverages (Pastilles for --)
1) Chế phẩm tạo gaz cho đồ uống
2) Viên làm sủi bọt dùng cho đồ uống
16
320034
Effervescing beverages (Powders for --)
1) Bột tạo gaz cho đồ uống
2) Bột làm sủi bọt đồ uống
17
320009
Essences for making beverages
1) Tinh dầu để sản xuất đồ uống
2) Tinh dầu dùng để chế biến đồ uống
18
320001
Fruit extracts (Non-alcoholic --- )
1) Chiết xuất của trái cây không có cồn
2) Chiết xuất từ trái cây không có cồn
19
320006
Fruit juice beverages (Non-alcoholic --- )
1) Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn
2) Đồ uống từ nước quả ép không có cồn
20
320010
Fruit juices
1) Nước ép trái cây
2) Nước quả ép
21
320044
Fruit nectars, non-alcoholic
1) Mật hoa quả, không có cồn
2) Nước quả cô đặc, không có cồn
22
320003
Ginger ale
1) Đồ uống cacbonat có hương vị gừng
2) Nước sô đa có hương vị gừng
23
320003
Ginger beer
Bia gừng
24
320026
Grape must [unfermented]
Nước nho ép [chưa lên men]
25
320049
Honey-based beverages (Nonalcoholic --- )
Ðồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn
26
320021
Hops (Extracts of --- ) for making beer
Chiết suất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia
27
320045
Isotonic beverages
1) Ðồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế)
2) Ðồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể
28
320010
Juice (Fruit --- )
1) Nước ép trái cây
2) Nước quả ép
29
320048
Kvass [non-alcoholic beverage]
Cơ-vát [đồ uống không chứa cồn]
30
320020
Lemonades
Nước chanh
31
320024
Liqueurs (Preparations for making --- )
Chế phẩm dùng để làm rượu mùi
32
320014
Lithia water
1) Nước uống có muối lithi
2) Nước khoáng có muối lithi (đồ uống)
33
320004
Malt beer
Bia mạch nha
34
320025
Malt wort
Hèm mạch nha
35
320046
Milk (Peanut --- ) [non-alcoholic beverage]
Sữa lạc [đồ uống không chứa cồn]
36
320032
Milk of almonds [beverage]
1) Sữa làm từ hạnh nhân [đồ uống]
2) Nước sữa làm từ quả hạnh [đồ uống]
37
320016
Mineral water (Preparations for making-)
Chế phẩm để làm nước khoáng
38
320015
Mineral water [beverages]
Nước khoáng [đồ uống]
39
320019
Must
Nước nho ép chưa lên men
40
320044
Nectars (Fruit --- ) [non-alcoholic]
1) Nước quả cô đặc [không có cồn]
2) Mật hoa quả [không có cồn]
41
320031
Non-alcoholic beverages
Đồ uống không cồn
42
320001
Non-alcoholic fruit extracts
Chất chiết từ quả không chứa cồn
43
320006
Non-alcoholic fruit juice beverages
Ðồ uống ép từ quả không chứa cồn
44
320049
Non-alcoholic honey-based beverages
Ðồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn
45
320027
Orgeat
Nước lúa mạch ướp hoa cam
46
320033
Pastilles for effervescing beverages
1) Chế phẩm tạo gaz cho đồ uống
2) Viên làm sủi bọt dùng cho đồ uống
47
320046
Peanut milk [non-alcoholic beverage]
Sữa lạc [đồ uống không chứa cồn]
48
320034
Powders for effervescing beverages
Bột tạo gaz cho đồ uống
Bột làm sủi bọt đồ uống
49
320041
Sarsaparilla [non-alcoholic beverage]
Đồ uống từ cây thổ phục linh [đồ uống không chứa cồn]
50
320017
Seltzer water
Nước khoáng xenxe
51
320029
Sherbets [beverages]
1) Nước quả [đồ uống]
2) Nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]
52
320050
Smoothies
Nước sinh tố
53
320028
Soda water
Nước sô đa
54
320029
Sorbets [beverages]
Nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]
55
320011
Syrups for beverages
Xi rô dùng cho đồ uống
56
320023
Syrups for lemonade
Xi rô dùng cho nước chanh
57
320018
Table waters
1) Nước uống khi ăn cơm
2) Nước uống dùng trong bữa ăn
58
320030
Tomato juice [beverage]
Nước ép cà chua [đồ uống]
59
320022
Vegetable juices [beverages]
Nước ép rau [đồ uống]
60
320014
Water (Lithia --- )
1) Nước khoáng có muối lithi (đồ uống)
2) Nước uống có muối lithi
61
320017
Water (Seltzer --- )
Nước khoáng xenxe
62
320018
Waters (Table --- )
1) Nước uống dùng trong bữa ăn
2) Nước uống khi ăn cơm
63
320012
Waters [beverages]
Nước [đồ uống]
64
320007
Whey beverages
Ðồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua

1. Nhóm 33

Đồ uống có cồn (trừ bia).


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
330032
Alcohol (Rice --- )
Rượu gạo
2
330026
Alcoholic beverages [except beer]
Ðồ uống có cồn [trừ bia]
3
330024
Alcoholic essences
Tinh dầu alcolic (tinh dầu rượu)
4
330025
Alcoholic extracts
Chiết xuất alcolic
5
330004
Anise [liqueur]
Rượu Anit
6
330005
Anisette [liqueur]
Anizet [rượu]
7
330006
Aperitifs *
Rượu khai vị *
8
330007
Arak [arrack]
Rượu arac
9
330007
Arrack [arak]
Rượu arac
10
330037
Baijiu [Chinese distilled alcoholic beverage] [14]
Baijiu [đồ uống có cồn được chưng cất của Trung Quốc]
11
330026
Beverages (Alcoholic --- ), except beer
Ðồ uống có cồn [trừ bia]
12
330008
Beverages (Distilled --- )
Ðồ uống được chưng cất
13
330031
Beverages containing fruit (Alcoholic--- )
1) Ðồ uống có cồn chứa hoa quả
2) Ðồ uống hoa quả có cồn
14
330003
Bitters
Rượu đắng
15
330019
Brandy
Rượu brandi (rượu mạnh)
16
330009
Cider
Rượu táo
17
330010
Cocktails *
1) Rượu cốc-tai *
2) Rượu hỗn hợp *
18
330011
Curacao
Rượu vỏ cam
19
330012
Digesters [liqueurs and spirits]
Rượu tiêu cơm [uống sau bữa ăn]
20
330008
Distilled beverages
Ðồ uống được chưng cất
21
330031
Fruit (Alcoholic beverages containing --- )
Ðồ uống có cồn chứa rau quả
Ðồ uống hoa quả có cồn
22
330002
Fruit extracts [alcoholic]
Chiết xuất trái cây [có cồn]
23
330014
Gin
Rượu gin
24
330016
Hydromel [mead]
1) Rượu mật ong
2) Mật ong pha nước [rượu mật ong]
25
330017
Kirsch
Rượu anh đào
26
330015
Liqueurs
Rượu mùi
27
330016
Mead [hydromel]
1) Rượu mật ong
2) Rượu mật ong [mật ong pha nước]
28
330036
Nira [sugarcane-based alcoholic beverage] [13]
Nira [đồ uống có cồn làm từ mía]
29
330001
Peppermint liqueurs
Rượu bạc hà
30
330021
Perry
Rượu lê
31
330020
Piquette
Rượu piket
32
330035
Pre-mixed alcoholic beverages, other than beer based
Đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia
33
330032
Rice alcohol
Rượu gạo
34
330033
Rum
Rượu rum
35
330022
Sake
Rượu sakê
36
330018
Spirits [beverages]
1) Rượu mạnh [đồ uống]
2) Rượu etylic [đồ uống]
3) Rượu cồn [đồ uống]
37
330034
Vodka
Rượu vôtca
38
330023
Whisky
Rượu uýt ki
39
330013
Wine
Rượu vang

1. Nhóm 34

Thuốc lá; Vật dụng cho người hút thuốc; Diêm.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
340011
Absorbent paper for tobacco pipes
Giấy hút nước dùng cho tẩu thuốc lá
2
340036
Ashtrays for smokers
Gạt tàn dùng cho người hút thuốc
3
340010
Books of cigarette papers
Tập giấy cuốn thuốc lá
4
340015
Cases (Cigar --- )
1) Hộp xì gà
2) Hộp đựng xì gà
5
340016
Cases (Cigarette --- )
1) Hộp thuốc lá điếu
2) Hộp đựng thuốc lá điếu
6
340012
Chewing tobacco
Thuốc lá nhai
7
340015
Cigar cases
1) Hộp đựng xì gà
2) Hộp xì gà
8
340014
Cigar cutters
Dụng cụ cắt đầu xì gà
9
340017
Cigar holders
1) Đót xì gà
2) Đót hút xì gà
10
340008
Cigar lighters (Gas containers for --- )
Bình đựng gas dùng cho bật lửa hút thuốc
11
340016
Cigarette cases
1) Hộp thuốc lá điếu
2) Hộp đựng thuốc lá điếu
12
340006
Cigarette filters
1) Ðầu lọc cho thuốc lá điếu
2) Ðầu lọc thuốc lá điếu
13
340022
Cigarette holders
1) Đót thuốc lá điếu
2) Đót hút thuốc lá điếu
14
340023
Cigarette holders (Mouthpieces for ---)
Ðầu tẩu dùng cho đót thuốc lá điếu
15
340024
Cigarette paper
Giấy cuốn thuốc lá
16
340010
Cigarette papers (Books of --- )
Tập giấy cuốn thuốc lá
17
340005
Cigarette tips
Ðầu ngậm điếu thuốc lá điếu
18
340020
Cigarettes
Thuốc lá điếu
19
340021
Cigarettes (Pocket machines for rolling ---)
1) Thiết bị bỏ túi để cuốn thuốc lá
2) Thiết bị cuốn thuốc lá bỏ túi
20
340019
Cigarettes containing tobacco substitutes, not for medical purposes
Thuốc lá điếu chứa chất thay thế lá thuốc lá, không dùng cho mục đích y tế
21
340025
Cigarillos
Điếu xì gà nhỏ hở hai đầu
22
340013
Cigars
Xì gà
23
340014
Cutters (Cigar --- )
Dụng cụ cắt đầu xì gà
24
340039
Electronic cigarettes [13]
Thuốc lá điện tử
25
340006
Filters (Cigarette --- )
1) Ðầu lọc thuốc lá
2) Ðầu lọc cho thuốc lá
26
340027
Firestones
Ðá lửa
27
340008
Gas containers for cigar lighters
Bình chứa gaz dùng cho bật lửa hút thuốc
28
340028
Herbs for smoking *
Cỏ để hút *
29
340038
Humidors
Hộp giữ độ ẩm cho xì gà
30
340007
Lighters for smokers
Bật lửa dùng cho người hút thuốc
31
340035
Match boxes
Hộp diêm
32
340031
Match holders
1) Giá để diêm
2) Ống cắm diêm
33
340001
Matches
Diêm
34
340023
Mouthpieces for cigarette holders
Ðầu tẩu dùng cho đót hút thuốc lá
35
340026
Pipe cleaners [for tobacco pipes]
1) Vật dụng thông điếu [dùng cho tẩu thuốc lá]
2) Vật dụng nạo ống điếu [dùng cho tẩu thuốc lá]
36
340030
Pipe racks for tobacco pipes
Giá để tẩu dùng cho tẩu hút thuốc lá
37
340009
Pipes (Tobacco --- )
Tẩu thuốc lá
38
340004
Pouches (Tobacco --- )
Túi đựng thuốc lá
39
340007
Smokers (Lighters for --- )
Bật lửa dành cho người hút thuốc
40
340033
Snuff
Thuốc lá bột để hít
41
340034
Snuff boxes
Hộp đựng thuốc lá để hít
42
340037
Spittoons for tobacco users
Ống nhổ dùng cho người hút thuốc
43
340005
Tips (Cigarette --- )
Ðầu ngậm điếu thuốc lá
44
340002
Tips of yellow amber for cigar and cigarette holders
Ðầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót xì gà và đót thuốc lá
45
340003
Tobacco
Thuốc lá
46
340032
Tobacco jars
Bình đựng thuốc lá
47
340009
Tobacco pipes
Tẩu hút thuốc lá
48
340004
Tobacco pouches
Túi đựng thuốc lá
49
340002
Yellow amber (Mouthpieces of --- ) for cigar and cigarette holders
Ðầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót hút xì gà và đót hút thuốc lá
50
340002
Yellow amber (Tips of --- ) for cigar and cigarette holders
Ðầu tẩu bằng hổ phách dùng cho đót hút xì gà và đót hút thuốc lá

1. Nhóm 35

Quảng cáo; Quản lý kinh doanh; Quản lý giao dịch; Hoạt động văn phòng.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
350015
Accounting
Kế toán
2
350016
Accounts (Drawing up of statements of --- )
1) Lập bản thanh toán
2) Lập các báo cáo thống kê kế toán
3
350096
Administration (Commercial --- ) of the licensing of the goods and services of others
Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác
4
350095
Administrative processing of purchase orders
1) Quản lý quá trình đặt hàng
2) Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng
5
350039
Advertising
Quảng cáo
6
350047
Advertising agencies
Đại lý quảng cáo
7
350077
Advertising by mail order
Quảng cáo qua thư đặt hàng
8
350027
Advertising material (Updating of ---)
Cập nhật tư liệu quảng cáo
9
350008
Advertising matter (Dissemination of --- )
Phổ biến các thông báo quảng cáo
10
350070
Advertising space (Rental of --- )
Cho thuê không gian quảng cáo
11
350093
Advice for consumers (Commercial information and --- ) [consumer advice shop]
Thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng [cửa hàng tư vấn người tiêu dùng]
12
350007
Analysis (Cost price --- )
Phân tích giá cả thị trường
13
350074
Answering (Telephone --- ) [for unavailable subscribers]
Dịch vụ trả lời điện thoại [dùng cho chủ thuê bao vắng mặt]
14
350032
Appraisals (Business --- )
Ðánh giá kinh doanh
15
350076
Arranging newspaper subscriptions [for others]
Dịch vụ đặt mua báo [cho người khác]
16
350094
Arranging subscriptions to telecommunication services for others
Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác
17
350079
Artists (Business management of performing --- )
Quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ
18
350001
Assistance (Business management --- )
Hỗ trợ quản lý kinh doanh
19
350030
Auctioneering
Bán đấu giá
20
350003
Bill-posting
Dán áp phích quảng cáo
21
350015
Book-keeping
Dịch vụ kế toán
22
350032
Business appraisals
Dịch vụ đánh giá kinh doanh
Ðánh giá công việc thương mại
23
350017
Business auditing [13]
Kiểm toán doanh nghiệp
24
350062
Business consultancy (Professional --)
Tư vấn nghiệp vụ thương mại
25
350029
Business efficiency expert services [13]
Dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh
26
350065
Business information
Thông tin về thương mại
27
350002
Business inquiries
Điều tra thương mại
28
350033
Business investigations
Khảo sát kinh doanh thương mại
29
350018
Business management and organization consultancy
1) Tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh
2) Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh
30
350001
Business management assistance
1) Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh
2) Hỗ trợ quản lý kinh doanh
31
350020
Business management consultancy
1) Tư vấn điều hành kinh doanh
2) Tư vấn quản lý kinh doanh
32
350115
Business management for freelance service providers [14]
Quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do
33
350078
Business management of hotels
1) Ðiều hành kinh doanh cho khách sạn
2) Quản lý kinh doanh của khách sạn
34
350079
Business management of performing artists
Quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ
35
350105
Business management of sports people
Quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thao
36
350036
Business organization consultancy
Tư vấn tổ chức kinh doanh
37
350118
Business project management services for construction projects [14]
Dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng
38
350041
Business research
Nghiên cứu kinh doanh
39
350069
Businesses (Relocation services for --- )
Dịch vụ tái lập kinh doanh
40
350096
Commercial administration of the licensing of the goods and services of others
Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác
41
350006
Commercial information agencies
1) Hãng thông tin thương mại
2) Đại lý thông tin thương mai
42
350093
Commercial information and advice for consumers [consumer advice shop]
Thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng [cửa hàng tư vấn người tiêu dùng]
43
350114
Commercial intermediation services [14]
Dịch vụ trung gian thương mại
44
350025
Commercial or industrial management assistance
1) Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
2) Hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
45
350092
Communication media (Presentation of goods on --- ), for retail purposes
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ
46
350091
Comparison services (Price --- )
Dịch vụ so sánh giá cả
47
350080
Compilation of information into computer databases
Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
48
350100
Compilation of statistics
Biên tập số liệu thống kê
49
350080
Computer databases (Compilation of information into --- )
Biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
50
350081
Computer databases (Systemization of information into --- )
Hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
51
350062
Consultancy (Professional business --- )
Tư vấn nghiệp vụ thương mại
52
350093
Consumers (Commercial information and advice for --- ) [consumer advice shop]
Thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng [cửa hàng tư vấn người tiêu dùng]
53
350007
Cost price analysis
Phân tích giá thành
54
350086
Data search in computer files for others
Tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác
55
350023
Demonstration of goods
1) Giới thiệu sản phẩm
2) Trưng bày sản phẩm
56
350024
Direct mail advertising
Quảng cáo qua thư
57
350008
Dissemination of advertising matter
Phổ biến các thông báo quảng cáo
58
350028
Distribution of samples
Phân phát hàng mẫu
59
350026
Document reproduction
Sao chụp tài liệu
60
350063
Economic forecasting
Dự báo kinh tế
61
350012
Employment agencies
1) Văn phòng tuyển dụng lao động
2) Văn phòng giới thiệu việc làm
62
350064
Exhibitions (Organization of --- ) for commercial or advertising purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
63
350103
Fashion shows for promotional purposes (Organization of --- )
Tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng
64
350061
File management (Computerized --- )
Quản lý tư liệu bằng máy tính
65
350063
Forecasting (Economic --- )
Dự báo kinh tế
66
350078
Hotels (Business management of --- )
1) Ðiều hành kinh doanh khách sạn
2) Quản lý kinh doanh khách sạn
67
350005
Import-export agencies
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu
68
350025
Industrial management assistance (Commercial or - )
1) Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
2) Hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
69
350065
Information (Business --- )
Thông tin kinh doanh
70
350006
Information agencies (Commercial --)
Đại lý thông tin thương mại
71
350002
Inquiries (Business --- )
Ðiều tra thương mại
72
350033
Investigations (Business --- )
1) Khảo sát kinh doanh
2) Nghiên cứu về thương mại
73
350098
Invoicing
1) Dịch vụ lập hóa đơn
2) Tính toán đơn giá hàng hóa
74
350101
Layout services for advertising purposes
1) Bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo
2) Phác thảo cách trình bày trên các tài liệu cho mục đích quảng cáo
3) Dịch vụ maket cho mục đích quảng cáo
75
350096
Licensing of the goods and services of others (Commercial administration of the --- )
Quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác
76
350048
Management (Advisory services for business --- )
Dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh
Dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh
77
350061
Management (Computerized file --- )
Quản lý tệp tin máy tính
78
350025
Management assistance (Commercial or industrial - )
Hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp
79
350019
Management consultancy (Personnel --- )
Tư vấn quản lý nhân sự
80
350106
Marketing
Marketing
81
350051
Marketing research
Nghiên cứu thị trường
82
350031
Marketing studies
Dịch vụ nghiên cứu tiếp thị
83
350049
Modelling for advertising or sales promotion
Dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng
84
350116
Negotiation and conclusion of commercial transactions for third parties [14]
Đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba
85
350088
News clipping services
1) Dịch vụ tóm lược tin tức
2) Dịch vụ điểm tin
86
350076
Newspaper subscriptions (Arranging --- ) [for others]
Dịch vụ đặt mua báo chí [cho người khác]
87
350013
Office machines and equipment rental *
Cho thuê máy và thiết bị văn phòng *
88
350084
On-line advertising on a computer network
Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính
89
350066
Opinion polling
Thăm dò dư luận
90
350064
Organization of exhibitions for commercial or advertising purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo
91
350082
Organization of trade fairs for commercial or advertising purposes
Tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo
92
350003
Outdoor advertising
Quảng cáo ngoài trời
93
350097
Outsourcing services [business assistance]
Dịch vụ thuê ngoài [hỗ trợ kinh doanh]
94
350113
Pay per click advertising [14]
Quảng cáo kiểu trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột
95
350067
Payroll preparation
Chuẩn bị bảng tiền lương
96
350019
Personnel management consultancy
Tư vấn quản lý nhân sự
97
350068
Personnel recruitment
1) Tuyển dụng lao động
2) Tuyển dụng nhân sự
98
350009
Photocopying services
Dịch vụ sao chụp
99
350066
Polling (Opinion --- )
Thăm dò dư luận
100
350092
Presentation of goods on communication media, for retail purposes
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ
101
350091
Price comparison services
Dịch vụ so sánh giá cả
102
350095
Processing (Administrative --- ) of purchase orders
1) Quản lý quá trình đặt hàng
2) Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng
103
350075
Processing (Word --- )
Xử lý văn bản
104
350085
Procurement services for others [purchasing goods and services for other businesses]
Dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]
105
350104
Production of advertising films
Sản xuất phim quảng cáo
106
350119
Providing business information via a web site [14]
Cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web
107
350110
Provision of commercial and business contact information [14]
Dịch vụ cung cấp các thông tin giao dịch về thương mại và kinh doanh
108
350090
Psychological testing for the selection of personnel
Kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự
109
350042
Public relations
Quan hệ công chúng
110
350038
Publication of publicity texts
Xuất bản tài liệu quảng cáo
111
350039
Publicity
Quảng cáo
112
350047
Publicity agencies
Đại lý quảng cáo
113
350035
Publicity material rental
Cho thuê vật liệu quảng cáo
114
350038
Publicity texts (Publication of --- )
Xuất bản tài liệu quảng cáo
115
350099
Publicity texts (Writing of --- )
Soạn thảo tài liệu quảng cáo
116
350095
Purchase orders (Administrative processing of --- )
Quản lý quá trình đặt hàng
Xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng
117
350040
Radio advertising
Quảng cáo trên đài phát thanh
118
350040
Radio commercials
Quảng cáo thương mại trên đài phát thanh
119
350068
Recruitment (Personnel --- )
1) Tuyển dụng nhân sự
2) Tuyển dụng lao động
120
350069
Relocation services for businesses
Dịch vụ tái lập kinh doanh
121
350013
Rental (Office machines and equipment --- ) *
Cho thuê máy và thiết bị văn phòng *
122
350035
Rental (Publicity material --- )
Cho thuê vật liệu quảng cáo
123
350070
Rental of advertising space
Cho thuê không gian quảng cáo
124
350087
Rental of advertising time on communication media
Cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông
125
350083
Rental of photocopying machines
Cho thuê máy sao chụp
126
350109
Rental of sales stands [14]
Cho thuê kệ, giá bán hàng
127
350089
Rental of vending machines
Cho thuê máy bán hàng tự động
128
350026
Reproduction (Document --- )
Sao chụp tài liệu
129
350041
Research (Business --- )
Nghiên cứu kinh doanh
130
350108
Retail or wholesale services for pharmaceutical, veterinary and sanitary preparations and medical supplies [13]
Dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ các chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế
131
350092
Retail purposes (Presentation of goods on communication media, for --- )
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ
132
350071
Sales promotion [for others]
1) Dịch vụ khuyến mại [cho người khác]
2) Dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]
133
350028
Samples (Distribution of --- )
Phân phát hàng mẫu
134
350111
Search engine optimisation [14]
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
135
350111
Search engine optimization [14]
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
136
350072
Secretarial services
Dịch vụ thư ký
137
350046
Shop window dressing
1) Trang trí quầy hàng
2) Trang trí các quầy kính cửa hàng
138
350043
Shorthand
Dịch vụ tốc ký
139
350102
Sponsorship search
1) Dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ
2) Tìm kiếm tài trợ
140
350016
Statements of accounts (Drawing up of --- )
1) Lập các báo cáo thống kê tài khoản
2) Lập các báo cáo thống kê kế toán
141
350100
Statistics (Compilation of --- )
Biên tập số liệu thống kê
142
350094
Subscriptions (Arranging --- ) to telecommunication services for others
Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác
143
350076
Subscriptions (Arranging newspaper --- ) for others
Dịch vụ đặt mua báo cho người khác
144
350081
Systemization of information into computer databases
Hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính
145
350073
Tax preparation
Lập bản khai thuế
146
350094
Telecommunication services (Arranging subscriptions to --- ) for others
Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác
147
350107
Telemarketing services
Dịch vụ tiếp thị qua điện thoại
148
350074
Telephone answering [for unavailable subscribers]
Dịch vụ trả lời điện thoại [cho chủ thuê bao vắng mặt]
149
350044
Television advertising
Quảng cáo trên truyền hình
150
350044
Television commercials
Quảng cáo thương mại trên truyền hình
151
350090
Testing (Psychological --- ) for the selection of personn
Kiểm tra tâm lý cho việc tuyển chọn nhân sự
152
350099
Texts (Writing of publicity --- )
Dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáo
153
350082
Trade fairs (Organization of-) for commercial or advertising purposes
Tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng hoặc quảng cáo
154
350045
Transcription of communications [office functions] [14]
Bản ghi thông báo [chức năng văn phòng]
155
350022
Typing
Dịch vụ đánh máy chữ
156
350117
Updating and maintenance of data in computer databases [14]
Cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính
157
350027
Updating of advertising material
Cập nhật tài liệu quảng cáo
158
350089
Vending machines (Rental of --- )
Cho thuê máy bán hàng tự động
159
350112
Web site traffic optimisation [14]
Tối ưu hóa lượng truy cập trang web
160
350112
Web site traffic optimization [14]
Tối ưu hóa lượng truy cập trang web
161
350075
Word processing
Xử lý văn bản
162
350099
Writing of publicity texts
Dịch vụ soạn thảo tài liệu quảng cáo

1. Nhóm 36

Bảo hiểm ; Tài chính; Tiền tệ; Bất động sản.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
360001
Accident insurance underwriting
Bảo hiểm tai nạn trên biển
2
360045
Accommodation bureaux [apartments]
Dịch vụ nhà ở [sở hữu bất động sản]
3
360003
Actuarial services
Dịch vụ tính toán bảo hiểm
4
360046
Analysis (Financial --- )
Phân tích tài chính
5
360051
Antique appraisal
Định giá đồ cổ
6
360033
Apartment house management
Quản lý các căn hộ cho thuê
7
360035
Apartments (Renting of --- )
Cho thuê căn hộ
8
360051
Appraisal (Antique --- )
Ðịnh giá đồ cổ
9
360052
Appraisal (Art --- )
Ðịnh giá các tác phẩm nghệ thuật
10
360061
Appraisal (Jewellery [jewelry (Am.)] --- )
Ðịnh giá đồ trang sức quí
11
360062
Appraisal (Numismatic --- )
1) Ðịnh giá tiền xu cổ
2) Ðịnh giá tiền cổ
12
360014
Appraisal (Real estate --- )
1) Ðịnh giá bất động sản
2) Ðánh giá bất động sản
13
360064
Appraisal (Stamp --- )
Ðịnh giá tem
14
360112
Arranging finance for construction projects [14]
Thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng
15
360052
Art appraisal
Ðịnh giá các tác phẩm nghệ thuật
16
360018
Bail-bonding
1) Bảo lãnh bằng tiền cho hàng hóa lưu kho hải quan
2) Bảo lãnh bằng tiền cho các bản hợp đồng giao kèo
17
360013
Banking
Dịch vụ ngân hàng
18
360005
Brokerage *
Môi giới *
19
360104
Brokerage of carbon credits
Môi giới tín chỉ các-bon
20
360073
Business liquidation services, financial
Dịch vụ thanh toán nợ trước khi giải thể [dịch vụ tài chính]
21
360017
Capital investments
Ðầu tư vốn
22
360015
Charitable fund raising
Quyên góp quĩ từ thiện
23
360053
Check [cheque] verification
Kiểm tra ngân phiếu [séc thanh toán]
24
360021
Clearing [financial]
Nghiệp vụ thanh toán [tài chính]
25
360021
Clearing-houses [financial]
Ngân hàng hối đoái [tài chính]
26
360063
Collection (Rent --- )
Thu tiền thuê nhà, bất động sản
27
360023
Collections (Organization of --- )
Tổ chức quyên góp từ thiện
28
360054
Consultancy (Financial --- )
Tư vấn tài chính
29
360055
Consultancy (Insurance --- )
Tư vấn về bảo hiểm
30
360006
Credit bureaux
Văn phòng tín dụng
31
360056
Credit card services
Dịch vụ thẻ tín dụng
32
360068
Credit cards (Issuance of --- )
Dịch vụ phát hành thẻ tín dụng
33
360011
Customs brokerage
1) Môi giới khách hàng
2) Môi giới tùy chỉnh
34
360057
Debit card services
Dịch vụ thẻ ghi nợ
35
360111
Debt advisory services [13]
Dịch vụ tư vấn nợ
36
360009
Debt collection agencies
1) Hãng thu hồi nợ
2) Hãng đòi nợ thuê
37
360066
Deposits of valuables
1) Ký gửi các đồ vật quí giá
2) Ký thác các đồ vật quí giá
38
360007
Estate agencies (Real --- )
Đại lý bất động sản
39
360032
Estate management (Real --- )
Quản lý bất động sản
40
360026
Evaluation (Financial --- ) [insurance, banking, real estate]
1) Ðánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
2) Ðịnh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
41
360103
Evaluation (Repair costs --- ) [financial appraisal]
1) Ước lượng chi phí sửa chữa [đánh giá tài chính]
2) Ước lượng chi phí sửa chữa [định giá tài chính]
42
360105
Evaluation of standing timber (Financial --- )
Định giá tài chính gỗ thẳng
43
360107
Evaluation of wool (Financial --- )
Định giá tài chính hàng len
44
360019
Exchanging money
Dịch vụ đổi tiền
45
360027
Factoring
Dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng
46
360028
Fiduciary
1) Dịch vụ tín dụng
2) Ủy thác tài sản [tài chính]
47
360054
Financial consultancy
Tư vấn tài chính
48
360026
Financial evaluation [insurance, banking, real estate]
1) Ðịnh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
2) Ðánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]
49
360059
Financial information
Thông tin về tài chính
50
360030
Financial management
Quản lý tài chính
51
360071
Financial sponsorship
Bảo đảm tài chính
52
360029
Financing services
Dịch vụ tài chính
53
360034
Fire insurance underwriting
Bảo hiểm hoả hoạn
54
360025
Fiscal assessments
1) Ước định giá trị tài chính
2) Ðịnh giá tài chính để tính thuế
55
360017
Fund investments
Quỹ đầu tư
56
360015
Fund raising (Charitable --- )
Quyên góp quĩ từ thiện
57
360058
Funds transfer (Electronic --- )
Dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử
58
360018
Guarantees
Bảo lãnh tài chính
59
360038
Health insurance underwriting
Bảo hiểm y tế
60
360042
Hire-purchase financing
Thuê mua tài chính
61
360072
Home banking
Dịch vụ ngân hàng tại nhà
62
360008
Housing agents
Môi giới bất động sản
63
360059
Information (Financial --- )
1) Thông tin tài chính
2) Cung cấp thông tin tài chính
64
360060
Information (Insurance --- )
1) Thông tin bảo hiểm
2) Cung cấp thông tin bảo hiểm
65
360002
Instalment loans
1) Trả góp
2) Trả góp (trả tiền từng phần)
66
360010
Insurance brokerage
Môi giới bảo hiểm
67
360055
Insurance consultancy
Tư vấn bảo hiểm
68
360060
Insurance information
1) Thông tin bảo hiểm
2) Cung cấp thông tin bảo hiểm
69
360012
Insurance underwriting
Bảo lãnh phát hành bảo hiểm
70
360017
Investment (Capital --- )
Ðầu tư vốn
71
360068
Issuance of credit cards
Phát hành thẻ tín dụng
72
360065
Issue of tokens of value
Phát hành trái phiếu có giá trị
73
360020
Issuing of travellers’ checks [cheques]
1) Phát hành séc du lịch
2) Phát hành ngân phiếu [séc] du lịch
74
360061
Jewellery appraisal
1) Ðánh giá đồ trang sức
2) Ðịnh giá đồ trang sức
75
360061
Jewelry appraisal
1) Ðánh giá đồ trang sức
2) Ðịnh giá đồ trang sức
76
360042
Lease-purchase financing
Thuê-mua tài chính giá rẻ
77
360036
Leasing of farms
Cho thuê nông trại
78
360004
Leasing of real estate
Cho thuê bất động sản
79
360031
Lending against security
1) Cho vay theo bảo lãnh
2) Cho vay có thế chấp
80
360044
Life insurance underwriting
Bảo hiểm sinh mạng
81
360024
Loans [financing]
Cho vay [tài chính]
82
360030
Management (Financial --- )
Quản lý tài chính
83
360039
Marine insurance underwriting
Bảo hiểm hàng hải
84
360019
Money (Exchanging --- )
Dịch vụ đổi tiền
85
360040
Mortgage banking
1) Ngân hàng thế chấp
2) Ngân hàng cầm cố bất động sản
86
360016
Mutual funds
1) Quỹ tương hỗ
2) Quỹ hỗ tương đầu tư
87
360062
Numismatic appraisal
Đánh giá tiền tệ
88
360072
Online banking [14]
Dịch vụ ngân hàng trực tuyến
89
360023
Organization of collections
Tổ chức quyên góp từ thiện
90
360031
Pawnbrokerage
Dịch vụ cầm đồ
91
360109
Provident fund services
Dịch vụ quỹ dự trữ hưu bổng
92
360113
Providing financial information via a web site [14]
Cung cấp thông tin tài chính thông qua một trang web
93
360004
Real estate (Leasing of --- )
Cho thuê bất động sản
94
360007
Real estate agencies
Đại lý bất động sản
95
360014
Real estate appraisal
1) Đánh giá bất động sản
2) Định giá bất động sản
96
360008
Real estate brokers
Môi giới bất động sản
97
360032
Real estate management
Quản lý bất động sản
98
360063
Rent collection
Dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản
99
360069
Rental of offices [real estate]
Cho thuê văn phòng [bất động sản]
100
360035
Renting of apartments
Cho thuê căn hộ
101
360035
Renting of flats
Cho thuê phòng ở
102
360103
Repair costs evaluation [financial appraisal]
Ước lượng giá sửa chữa [đánh giá tài chính]
103
360070
Retirement payment services
Dịch vụ trả lương hưu
104
360022
Safe deposit services
Dịch vụ cho thuê kết an toàn để giữ đồ vật quý giá
105
360041
Savings bank services
Dịch vụ quỹ tiết kiệm
106
360043
Securities brokerage
Môi giới chứng khoán
107
360071
Sponsorship (Financial --- )
Bảo đảm tài chính
108
360064
Stamp appraisal
Ðịnh giá tem
109
360110
Stock brokerage services [13]
Dịch vụ môi giới chứng khoán
110
360067
Stock exchange quotations
1) Dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán
2) Báo giá chứng khoán
3) Thông tin giá cả thị trường chứng khoán
111
360043
Stocks and bonds brokerage
Môi giới chứng khoán và trái phiếu
112
360018
Surety services
Dịch vụ bảo lãnh nợ
113
360105
Timber (Financial evaluation of standing --- )
Đánh giá tài chính gỗ thẳng
114
360065
Tokens of value (Issue of --- )
Phát hành trái phiếu có giá trị
115
360058
Transfer (Electronic funds --- )
Chuyển vốn bằng điện tử
116
360020
Travellers’ checks [cheques] (Issuing of --- )
Phát hành séc du lịch
Phát hành ngân phiếu [séc] du lịch
117
360028
Trusteeship
ủy thác quản lý tài chính
118
360066
Valuables (Deposits of --- )
Ký gửi những đồ vật quí giá
Ký thác các đồ vật quí giá
119
360105
Valuation of standing timber (Financial --- )
Đánh giá tài chính gỗ thẳng
120
360025
Valuations (Fiscal --- )
Ðánh giá tài chính
Ðịnh giá tài chính
121
360053
Verification (Check [cheque] --- )
Kiểm tra ngân phiếu [séc thanh toán]

1. Nhóm 37

Xây dựng; Sửa chữa; Lắp đặt.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
370028
Air conditioning apparatus installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí
2
370008
Airplane maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa máy bay
3
370082
Anti-rust treatment for vehicles
Chống gỉ cho xe cộ
4
370123
Artificial snow-making services
Dịch vụ làm tuyết nhân tạo
5
370005
Asphalting
Rải nhựa đường
6
370011
Boiler cleaning and repair
Sửa chữa và làm sạch nồi hơi
7
370101
Bricklaying
Dịch vụ xây, lát
8
370031
Building construction supervision
Giám sát việc xây dựng công trình
9
370054
Building insulating
Dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng
10
370115
Building of fair stalls and shops
Xây dựng các quầy, sạp hàng trong hội chợ
11
370042
Building sealing
Dịch vụ làm kín công trình
12
370112
Buildings (Cleaning of --- ) [exterior surface]
1) Làm sạch toà nhà [bề mặt bên ngoài];
2) Làm sạch bề mặt bên ngoài toà nhà
13
370009
Buildings (Cleaning of --- ) [interior]
1) Làm sạch toà nhà [bên trong];
2) Làm sạch bên trong toà nhà
14
370013
Bulldozers (Rental of --- )
Cho thuê xe ủi đất
15
370016
Burglar alarm installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm
16
370012
Burner maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa đèn mỏ đốt
17
370007
Car wash
Rửa xe ô tô
18
370132
Carpentry services
Dịch vụ nghề mộc
19
370026
Chimney sweeping
1) Làm sạch ống khói;
2) Nạo ống khói
20
370102
Cleaning (Diaper --- )
Làm sạch đồ lót vệ sinh của phụ nữ
21
370103
Cleaning (Dry --- )
Giặt khô
22
370087
Cleaning (Vehicle --- )
Làm sạch xe cộ
23
370090
Cleaning machines (Rental of --- )
Cho thuê máy làm sạch
24
370112
Cleaning of buildings [exterior surface]
1) Làm sạch toà nhà [bề mặt bên ngoài];
2) Làm sạch bề mặt bên ngoài toà nhà
25
370009
Cleaning of buildings [interior]
1) Làm sạch toà nhà [bên trong];
2) Làm sạch bên trong toà nhà
26
370050
Cleaning of clothing
Làm sạch quần áo
27
370051
Clock and watch repair
1) Sửa chữa đồng hồ;
2) Sửa chữa đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn và đồng hồ đeo tay
28
370050
Clothing (Cleaning of --- )
Làm sạch quần áo
29
370032
Clothing repair
Sửa chữa quần áo
30
370116
Computer hardware (Installation, maintenance and repair of --- )
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính
31
370029
Construction *
Xây dựng *
32
370131
Construction consultation
Tư vấn xây dựng
33
370020
Construction equipment (Rental of --- )
Cho thuê thiết bị xây dựng
34
370104
Construction information
Thông tin về xây dựng
35
370042
Damp-proofing [building]
Dịch vụ chống ẩm [xây dựng]
36
370036
Demolition of buildings
Phá dỡ các công trình xây dựng
37
370102
Diaper cleaning
Làm sạch tã lót vệ sinh của phụ nữ
38
370038
Disinfecting
Tẩy uế
39
370128
Doors and windows (Installation of --- )
Lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ
40
370133
Drilling of deep oil or gas-wells
Khoan giếng dầu hoặc khí tầng sâu
41
370114
Drilling of wells
Khoan giếng
42
370103
Dry cleaning
Giặt khô
43
370003
Electric appliance installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
44
370004
Elevator installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thang máy
45
370044
Excavators (Rental of --- )
Cho thuê máy đào, máy xúc
46
370091
Exterminating (Vermin --- ) other than for agriculture
Diệt trừ động vật có hại, không dùng trong lĩnh vực nông nghiệp
47
370107
Extraction (Mining --- )
Khai thác mỏ
48
370052
Factory construction
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp
49
370046
Film projector repair and maintenance
Sửa chữa và bảo dưỡng máy chiếu phim
50
370015
Fire alarm installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn
51
370078
Freezing equipment installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa các thiết bị làm lạnh
52
370048
Fur care, cleaning and repair
Bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa da lông thú
53
370047
Furnace installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa lò đốt
54
370001
Furniture maintenance
Bảo dưỡng đồ đạc
55
370060
Furniture restoration
Phục chế đồ đạc
56
370049
Greasing (Vehicle --- )
Tra dầu mỡ xe cộ
57
370074
Harbour construction
Xây dựng bến cảng, bến tàu
58
370024
Heating equipment installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm
59
370104
Information (Construction --- )
Thông tin về xây dựng
60
370105
Information (Repair --- )
Thông tin về sửa chữa
61
370128
Installation of doors and windows
Lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ
62
370054
Insulating (Building --- )
Dịch vụ cách nhiệt, cách điện, cách âm trong xây dựng
63
370117
Interference suppression in electrical apparatus
Khử nhiễu cho các thiết bị điện
64
370079
Ironing (Linen --- )
Dịch vụ là đồ vải
65
370053
Irrigation devices installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị tưới
66
370035
Kitchen equipment installation
Lắp đặt thiết bị nhà bếp
67
370106
Knife sharpening
Mài dao
68
370010
Laundering
Dịch vụ giặt là
69
370034
Leather care, cleaning and repair
Bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa đồ da
70
370004
Lift installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa thang máy
71
370079
Linen ironing
Dịch vụ là đồ vải
72
370125
Locks (Repair of security --- )
Dịch vụ sửa chữa khóa an toàn
73
370049
Lubrication (Vehicle --- )
Tra dầu mỡ cho xe cộ
74
370058
Machinery installation, maintenance and repair
Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc
75
370085
Maintenance (Vehicle --- )
Bảo dưỡng xe cộ
76
370059
Masonry
Dịch vụ nề
77
370075
Mending clothing
Vá sửa quần áo
78
370107
Mining extraction
Khai thác mỏ
79
370006
Motor vehicle maintenance and repair
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ
80
370007
Motor vehicle wash
Rửa xe cộ
81
370127
Musical instruments (Restoration of --- )
1) Tân trang dụng cụ âm nhạc;
2) Phục chế dụng cụ âm nhạc
82
370014
Office machines and equipment installation, maintenance and repair
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng
83
370068
Painting, interior and exterior
Sơn nội thất và ngoại thất
84
370064
Paper hanging
Dán giấy phủ tường
85
370066
Parasol repair
Sửa ô, lọng
86
370109
Paving (Road --- )
Lát mặt đường
87
370002
Photographic apparatus repair
Sửa chữa máy chụp ảnh
88
370061
Pier breakwater building
Xây dựng đê chắn sóng
89
370063
Pipeline construction and maintenance
Lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn
90
370070
Plastering
1) Trát vữa;
2) Trát thạch cao
91
370071
Plumbing
1) Dịch vụ hàn chì
2) Lắp đặt đường ống
92
370072
Polishing (Vehicle --- )
Ðánh bóng xe cộ
93
370062
Pressing of clothing
Là hơi quần áo
94
370069
Pumicing
1) Đánh bóng bằng đá bọt;
2) Mài bằng đá bọt
95
370073
Pump repair
Sửa chữa bơm
96
370108
Quarrying services
Dịch vụ khai thác đá
97
370076
Rat exterminating
Diệt chuột
98
370118
Rebuilding engines that have been worn or partially destroyed
Phục hồi lại máy móc động cơ bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn
99
370119
Rebuilding machines that have been worn or partially destroyed
Phục hồi lại máy móc bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn
100
370130
Refilling of toner cartridges
Đổ mực
101
370022
Renovation of clothing
1) Làm mới lại quần áo;
2) Tân trang quần áo
102
370013
Rental of bulldozers
Cho thuê xe ủi đất
103
370020
Rental of construction equipment
Cho thuê thiết bị xây dựng
104
370120
Rental of cranes [construction equipment]
Cho thuê cần trục [thiết bị xây dựng]
105
370134
Rental of drainage pumps [13]
Cho thuê máy bơm thoát nước
106
370044
Rental of excavators
Cho thuê máy đào xúc
107
370135
Rental of laundry washing machines [14]
Cho thuê máy giặt là
108
370121
Rental of road sweeping machines
Cho thuê máy quét đường
109
370111
Repair (Underwater --- )
Sửa chữa dưới nước
110
370105
Repair information
Thông tin về lĩnh vực sửa chữa
111
370136
Repair of power lines [14]
Sửa chữa đường dây điện
112
370125
Repair of security locks
Sửa chứa khóa an toàn
113
370060
Restoration (Furniture --- )
Phục chế đồ đạc
114
370127
Restoration of musical instruments
1) Phục chế dụng cụ âm nhạc;
2) Tân trang dụng cụ âm nhạc
115
370126
Restoration of works of art
Phục chế các tác phẩm nghệ thuật
116
370080
Re-tinning
Tráng mạ lại thiếc
117
370077
Retreading of tires [tyres]
Đắp lốp [lốp xe]
118
370081
Riveting
Dịch vụ tán đinh ri-vê
119
370109
Road paving
Lát đường
120
370122
Roofing services
Dịch vụ lợp mái che
121
370037
Rustproofing
Chống gỉ
122
370027
Safe maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa kết sắt
123
370110
Sanding
Rải, phủ cát
124
370093
Scaffolding
Lắp đặt giàn giáo
125
370042
Sealing (Building --- )
Dịch vụ làm kín công trình
126
370083
Service stations (Vehicle --- ) [refuelling and maintenance]
1) Trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng];
2) Dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe ở các trạm phục vụ xe cộ
127
370106
Sharpening (Knife --- )
Mài dao
128
370021
Shipbuilding
Đóng tàu
129
370025
Shoe repair
Sửa chữa giày
130
370040
Signs (Painting or repair of --- )
Sơn vẽ hoặc sửa chữa biển hiệu
131
370123
Snow-making services (Artificial --- )
Dịch vụ làm tuyết nhân tạo
132
370124
Street cleaning
Làm sạch đường phố
133
370018
Strong-room maintenance and repair
Bảo dưỡng và sửa chữa phòng bọc thép
134
370031
Supervision (Building construction --- )
Dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình
135
370129
Swimming-pool maintenance
Bảo dưỡng bể bơi
136
370084
Telephone installation and repair
Lắp đặt và sửa chữa máy điện thoại
137
370077
Tires (Retreading of --- )
Ðắp lại lốp xe
138
370113
Tires (Vulcanization of --- ) [repair]
Lưu hóa lốp xe [sửa chữa]
139
370130
Toner cartridges (Refilling of --- )
Đổ mực
140
370077
Tyres (Retreading of --- )
Ðắp lại lốp xe
141
370113
Tyres (Vulcanization of --- ) [repair]
Lưu hóa lốp xe [sửa chữa]
142
370065
Umbrella repair
Sửa chữa ô dù
143
370030
Underwater construction
Xây dựng dưới nước
144
370111
Underwater repair
Sửa chữa dưới nước
145
370067
Upholstering
1) Bọc đệm;
2) Bọc nệm
146
370017
Upholstery repair
Sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm
147
370086
Varnishing
Ðánh véc ni
148
370137
Vehicle battery charging [14]
Sạc ắc quy cho xe cộ
149
370089
Vehicle breakdown assistance [repair]
Trợ giúp khi hỏng xe [sửa chữa]
150
370087
Vehicle cleaning
Làm sạch xe cộ
151
370049
Vehicle lubrication [greasing]
Bôi trơn xe cộ [tra dầu mỡ]
152
370085
Vehicle maintenance
Bảo dưỡng xe cộ
153
370072
Vehicle polishing
Ðánh bóng xe cộ
154
370083
Vehicle service stations [refuelling and maintenance]
1) Trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]
2) Dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ
155
370055
Vehicle wash
Rửa xe cộ
156
370091
Vermin exterminating [other than for agriculture]
Diệt động vật có hại [không dùng trong nông nghiệp]
157
370113
Vulcanization of tires [tyres] [repair]
Lưu hóa lốp xe [sửa chữa]
158
370064
Wallpapering
Dán giấy phủ tường
159
370041
Warehouse construction and repair
Xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng
160
370055
Wash (Vehicle --- )
Rửa xe cộ
161
370057
Washing
Giặt
162
370056
Washing of linen
Giặt đồ vải
163
370051
Watch repair (Clock and --- )
1) Sửa chữa đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn và đồng hồ đeo tay;
2) Sửa chữa đồng hồ
164
370114
Wells (Drilling of --- )
Khoan giếng
165
370045
Window cleaning
Làm sạch cửa sổ
166
370128
Windows (Installation of doors and --- )
Lắp đặt cửa ra vào và cửa sổ

1. Nhóm 38

Viễn thông.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
380041
Access time to global computer networks (Rental of --- )
Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu
2
380021
Broadcasting (Cable television --)
Truyền hình cáp
3
380003
Broadcasting (Radio --- )
Phát thanh
4
380005
Broadcasting (Television --- )
Truyền hình
5
380021
Cable television broadcasting
Truyền hình cáp
6
380022
Cellular telephone communication
Thông tin liên lạc bằng điện thoại di động
7
380043
Chatrooms (Providing internet --- )
Dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet
8
380023
Communications by computer terminals
Thông tin liên lạc bằng máy vi tính
9
380030
Communications by fiber [fibre] optic networks
Thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang
10
380008
Communications by telegrams
Thông tin liên lạc bằng điện báo
11
380010
Communications by telephone
Thông tin liên lạc bằng điện thoại
12
380024
Computer aided transmission of messages and images
Truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính
13
380023
Computer terminals (Communications by --- )
Liên lạc bằng thiết bị cuối máy tính
14
380036
Electronic bulletin board services [telecommunications services]
1) Dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông];
2) Dịch vụ bảng tin điện tử [dịch vụ viễn thông]
15
380025
Electronic mail
Thư điện tử
16
380026
Facsimile transmission
Truyền bản fax
17
380046
Greeting cards online (Transmission of --- )
Truyền thiếp chúc mừng trực tuyến
18
380027
Information about telecommunication
Thông tin về lĩnh vực liên lạc viễn thông
19
380025
Mail (Electronic --- )
Thư điện tử
20
380004
Message sending
Gửi tin nhắn
21
380012
News agencies
1) Hãng thông tấn;
2) Hãng tin tức
22
380028
Paging services [radio, telephone or other means of electronic communication]
Dịch vụ nhắn tin [bằng vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác]
23
380044
Providing access to databases
Cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu
24
380043
Providing internet chatrooms
Dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet
25
380050
Providing online forums [13]
Cung cấp diễn đàn trực tuyến
26
380042
Providing telecommunication channels for teleshopping services
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa
27
380037
Providing telecommunications connections to a global computer network
Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu
28
380040
Providing user access to global computer networks
Cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng
29
380003
Radio broadcasting
1) Phát chương trình truyền thanh;
2) Dịch vụ truyền thanh
30
380041
Rental of access time to global computer networks
Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu
31
380031
Rental of facsimile apparatus
Cho thuê máy fax
32
380029
Rental of message sending apparatus
Cho thuê thiết bị gửi tin nhắn
33
380032
Rental of modems
Cho thuê modem
34
380033
Rental of telecommunication equipment
Cho thuê thiết bị viễn thông
35
380034
Rental of telephones
Cho thuê điện thoại
36
380035
Satellite transmission
Truyền qua vệ tinh
37
380029
Sending apparatus (Rental of message --- )
Cho thuê thiết bị gửi tin nhắn
38
380002
Sending of telegrams
Gửi điện tín
39
380027
Telecommunication (Information about --- )
Thông tin về lĩnh vực lien lạc viễn thông
40
380042
Telecommunication channels (Providing --- ) for teleshopping services
Cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa
41
380038
Telecommunications routing and junction services
Dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông
42
380039
Teleconferencing services
Dịch vụ hội thảo từ xa;
Dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại
43
380008
Telegrams (Communications by ---)
Liên lạc bằng điện báo
44
380002
Telegrams (Sending of --- )
Gửi điện tín
45
380006
Telegrams (Transmission of --- )
Truyền bức điện báo
46
380007
Telegraph services
Dịch vụ điện báo
47
380010
Telephone (Communications by ---)
Liên lạc bằng điện thoại
48
380009
Telephone services
Dịch vụ điện thoại
49
380042
Teleshopping services (Providing telecommunication channels for --- )
Cung cấp kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa
50
380005
Television broadcasting
Phát chương trình truyền hình;
Dịch vụ truyền hình
51
380011
Telex services
Dịch vụ điện báo
52
380026
Transmission (Facsimile --- )
Truyền bản fax
53
380047
Transmission of digital files
Truyền tập tin số
54
380046
Transmission of greeting cards online
Truyền thiếp chúc mừng trực tuyến
55
380024
Transmission of messages and images (Computer aided --- )
Truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính
56
380006
Transmission of telegrams
Truyền điện báo
57
380049
Videoconferencing services [13]
Dịch vụ hội nghị truyền hình
58
380045
Voice mail services
Dịch vụ hộp thư thoại
59
380012
Wire service
1) Dịch vụ điện báo;
2) Dịch vụ điện tín
60
380048
Wireless broadcasting
Phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây

1. Nhóm 39

Vận tải; Đóng gói và lưu giữ hàng hóa; Du lịch.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
390004
Air transport
1) Vận tải bằng đường không
2) Vận tải trên không
3) Vận tải hàng không
2
390102
Aircraft rental
Cho thuê máy bay, thiết bị bay
3
390006
Ambulance transport
Vận chuyển bằng xe cấp cứu
4
390062
Armored-car transport
Vận chuyển bằng xe bọc thép
5
390024
Arranging of cruises
Sắp xếp các cuộc đi chơi trên biển
6
390050
Arranging of travel tours [13]
Sắp xếp các chuyến du lịch
7
390012
Boat rental
Cho thuê tàu thuyền
8
390071
Boat storage
Lưu giữ tàu thuyền
9
390049
Boat transport
Vận tải bằng tàu thuyền
10
390056
Booking of seats for travel
1) Giữ chỗ cho các chuyến đi;
2) Đặt chỗ cho các chuyến đi
11
390100
Bottling services
Dịch vụ đóng chai
12
390072
Brokerage (Freight --- )
Môi giới vận chuyển hàng hóa
13
390073
Brokerage (Transport --- )
Môi giới vận tải
14
390010
Bus transport
Vận chuyển bằng xe buýt
15
390032
Canal locks (Operating --- )
Vận hành các cửa kênh
16
390033
Car parking
Bãi đỗ xe
17
390008
Car rental
Cho thuê xe
18
390009
Car transport
Vận tải bằng ô tô
19
390017
Carting
1) Chuyên chở bằng xe do động vật kéo;
2) Chuyên chở bằng xe đẩy tay
20
390074
Chauffeur services
Dịch vụ lái xe
21
390104
Coach (Motor --- ) rental
Cho thuê xe chở khách chạy bằng động cơ
22
390045
Coach (Railway --- ) rental
Cho thuê toa chở khách chạy trên đường ray
23
390075
Courier services [messages or merchandise]
Dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]
24
390024
Cruises (Arranging of --- )
Sắp xếp các chuyến đi trên biển
25
390096
Delivery (Flower --- )
Chuyển phát hoa
26
390087
Delivery (Message --- )
Chuyển phát thư tín
27
390027
Delivery of goods
Dịch vụ giao hàng
28
390089
Delivery of goods by mail order
Dịch vụ giao hàng qua bưu điện
29
390088
Delivery of newspapers
Dịch vụ giao báo chí
30
390090
Distribution of energy
Phân phối năng lượng
31
390078
Diving bells (Rental of --- )
1) Cho thuê thiết bị hình chuông cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn;
2) Cho thuê thiết bị cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn
32
390079
Diving suits (Rental of --- )
1) Cho thuê trang phục lặn;
2) Cho thuê quần áo lặn
33
390031
Electricity distribution
Phân phối điện
34
390090
Energy (Distribution of --- )
Phân phối năng lượng
35
390002
Escorting of travellers
Hướng dẫn khách du lịch
36
390036
Ferry-boat transport
Vận chuyển bằng phà
37
390096
Flower delivery
Chuyển phát hoa
38
390097
Franking of mail
Dịch vụ đóng dấu hoặc dán tem thư
39
390038
Freight [shipping of goods]
Vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]
40
390072
Freight brokerage [forwarding (Am.)]
Môi giới vận tải [gửi hàng hóa]
41
390060
Freight forwarding
1) Chuyên chở hàng hóa;
2) Vận chuyển hàng hóa
42
390039
Freighting
1) Thuê tàu chở hàng;
2) Thuê phương tiện vận tải
43
390043
Frozen-food locker rental
1) Cho thuê kho hàng làm lạnh thực phẩm;
2) Cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm
44
390047
Furniture (Transporting --- )
Vận chuyển đồ đạc
45
390040
Garage rental
Cho thuê chỗ để xe
46
390027
Goods (Delivery of --- )
Dịch vụ giao hàng
47
390028
Goods (Storage of --- )
Kho hàng hóa
48
390106
Guarded transport of valuables [13]
Dịch vụ vận chuyển có đảm bảo các đồ vật giá trị
49
390014
Hauling
Chuyên chở bằng xe tải
50
390019
Horse rental
Cho thuê ngựa
51
390013
Ice-breaking
Dịch vụ phá băng
52
390077
Information (Transportation --- )
Thông tin về vận tải
53
390095
Launching of satellites for others
Dịch vụ phóng vệ tinh nhân tạo cho người khác
54
390016
Lighterage services
Dịch vụ vận chuyển bằng xà lan
55
390061
Marine transport
Vận tải đường biển
56
390087
Message delivery
Chuyển phát thư tín
57
390088
Newspaper delivery
Dịch vụ giao báo chí
58
390032
Operating canal locks
Vận hành các cửa kênh
59
390022
Packaging of goods
Đóng gói hàng hóa
60
390020
Parcel delivery
1) Chuyển phát bưu kiện tận nơi;
2) Dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín
61
390042
Parking place rental
Cho thuê bãi đỗ xe
62
390051
Passenger transport
Vận chuyển hành khách
63
390052
Piloting
1) Dịch vụ hoa tiêu;
2) Dịch vụ dẫn lái
64
390041
Pipeline (Transport by --- )
Vận tải bằng đường ống dẫn
65
390011
Pleasure boat transport
Vận tải bằng du thuyền
66
390021
Porterage
1) Dịch vụ khuân vác;
2) Dịch vụ bốc dỡ
67
390108
Providing driving directions for travel purposes [14]
Cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch
68
390018
Railway transport
Vận tải bằng đường sắt
69
390055
Refloating of ships
Trục vớt tàu
70
390043
Refrigerator rental
Dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh
71
390065
Removal services
Dịch vụ chuyển nhà
72
390105
Rental of aircraft engines [13]
Cho thuê động cơ máy bay
73
390078
Rental of diving bells
1) Cho thuê thiết bị cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn;
2) Cho thuê thiết bị hình chuông cung cấp dưỡng khí cho thợ lặn
74
390079
Rental of diving suits
1) Cho thuê trang phục lặn;
2) Cho thuê quần áo lặn
75
390099
Rental of freezers
Cho thuê máy đông lạnh
76
390091
Rental of motor racing cars
Cho thuê ô tô đua
77
390107
Rental of navigational systems [14]
Cho thuê hệ thống định vị, dẫn đường
78
390080
Rental of storage containers
Dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa
79
390081
Rental of vehicle roof racks
Cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ
80
390035
Rental of warehouses
Dịch vụ cho thuê kho chứa hàng
81
390092
Rental of wheelchairs
Cho thuê xe lăn
82
390082
Rescue operations [transport]
Hoạt động cứu hộ [vận tải]
83
390083
Reservation (Transport --- )
Đặt chỗ cho việc vận tải
84
390084
Reservation (Travel --- )
Đặt chỗ cho các chuyến đi
85
390037
River transport
Vận tải đường sông
86
390081
Roof racks (Rental of vehicle ---)
Cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ
87
390085
Salvage (Underwater --- )
1) Cứu nạn dưới nước;
2) Cứu hộ dưới nước
88
390015
Salvage of ships
Cứu hộ tàu thủy
89
390057
Salvaging
Dịch vụ cứu hộ, cứu nạn
90
390023
Shipbrokerage
Môi giới hàng hải
91
390055
Ships (Refloating of --- )
Trục vớt tàu thuyền
92
390025
Sightseeing [tourism]
Tham quan [du lịch]
93
390093
Stevedoring
Dịch vụ bốc dỡ
94
390034
Storage
Dịch vụ lưu kho
95
390071
Storage (Boat --- )
Dịch vụ lưu giữ tàu thuyền
96
390094
Storage (Physical --- ) of electronically-stored data or documents
Lưu trữ (ở dạng vật lý/vật chất) các tài liệu (ở dạng) điện tử
97
390080
Storage containers (Rental of ---)
Dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa
98
390076
Storage information
Thông tin về kho chứa
99
390028
Storage of goods
Cất giữ hàng hóa
100
390059
Streetcar transport
Vận tải bằng xe điện
101
390058
Taxi transport
Vận tải bằng tắc xi
102
390054
Towing
Lai dắt tàu thuyền
103
390098
Traffic information
Thông tin về giao thông
104
390059
Tram transport
Dịch vụ vận tải bằng xe điện
105
390048
Transport
Vận tải
106
390064
Transport and storage of trash
Vận chuyển và tích trữ rác
107
390064
Transport and storage of waste
Vận chuyển và tích trữ rác
108
390073
Transport brokerage
Môi giới vận tải
109
390041
Transport by pipeline
Vận chuyển bằng đường ống dẫn
110
390063
Transport of travellers
Vận chuyển hành khách
111
390083
Transport reservation
Ðặt chỗ cho vận chuyển
112
390077
Transportation information
Thông tin về lĩnh vực vận tải
113
390101
Transportation logistics
Hậu cần vận tải
114
390047
Transporting furniture
Vận chuyển đồ đạc
115
390084
Travel reservation
Ðặt chỗ cho các chuyến đi
116
390002
Travellers (Escorting of --- )
Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch
117
390063
Travellers (Transport of --- )
Vận chuyển hành khách
118
390046
Truck (Railway --- ) rental
Cho thuê toa chở hàng chạy trên đường ray
119
390085
Underwater salvage
1) Cứu nạn dưới nước
2) Cứu hộ dưới nước
120
390026
Unloading cargo
Dịch vụ dỡ hàng
121
390044
Vehicle rental
Cho thuê xe cộ
122
390007
Vehicle towing
Dịch vụ kéo xe
123
390035
Warehouses (Rental of --- )
Cho thuê kho chứa hàng
124
390034
Warehousing
Xếp hàng vào kho
125
390030
Water distribution
Cung cấp nước
126
390003
Water supplying
Dẫn nước;
Cung cấp nước bằng đường ống
127
390086
Wrapping of goods
Bao gói hàng hóa

1. Nhóm 40

Xử lý vật liệu


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
400001
Abrasion
Dịch vụ mài mòn
2
400118
Air conditioning apparatus (Rental of --- )
Dịch vụ cho thuê thiết bị điều hoà không khí
3
400081
Air deodorising
Dịch vụ khử mùi không khí
4
400082
Air freshening
Dịch vụ làm tươi mát không khí
5
400003
Air purification
Dịch vụ làm sạch không khí
6
400098
Alteration (Clothing --- )
1) Sửa quần áo cho vừa số đo
2) Sửa lại quần áo [cải biến quần áo]
7
400094
Animals (Slaughtering of --- )
Giết mổ động vật
8
400005
Applying finishes to textiles
Hồ vải
9
400083
Assembling of materials (Custom --- ) [for others]
Lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]
10
400029
Blacksmithing
Dịch vụ rèn
11
400008
Bleaching (Fabric --- )
Tẩy trắng vải
12
400099
Boiler-making
Gia công nồi hơi
13
400049
Bookbinding
Ðóng sách
14
400048
Burnishing by abrasion
Ðánh bóng bằng cách mài
15
400013
Cadmium plating
Mạ catmi
16
400017
Chromium plating
Mạ crôm
17
400002
Cinematographic films (Processing of --- )
Xử lý phim điện ảnh
18
400021
Cloth cutting
Cắt vải
19
400060
Cloth dyeing
Nhuộm vải
20
400010
Cloth edging
Viền vải
21
400037
Cloth fireproofing
1) Gia công vải chịu lửa
2) Gia công tính chịu lửa cho vải
22
400069
Cloth pre-shrinking
Dịch vụ làm co vải trước khi may
23
400058
Cloth treating
Xử lý vải
24
400036
Cloth waterproofing
Chống thấm nước cho vải
25
400098
Clothing alteration
1) Sửa quần áo cho vừa số đo
2) Sửa lại quần áo [cải biến quần áo]
26
400107
Colour separation services
Dịch vụ tách màu
27
400099
Coppersmithing
Đúc đồng
28
400038
Crease-resistant treatment for clothing
Xử lý chống nhàu cho vải
29
400121
Cryopreservation services
Dịch vụ bảo quản lạnh
30
400083
Custom assembling of materials [for others]
Dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]
31
400028
Custom fashioning of fur
Cắt may da lông thú theo yêu cầu
32
400021
Cutting (Cloth --- )
Cắt vải
33
400109
Decontamination of hazardous materials
Dịch vụ khử độc vật liệu nguy hiểm
34
400102
Dental technician (Services of a ---)
1) Dịch vụ của kỹ thuật viên nha khoa chuyên về răng giả
2) Dịch vụ của kỹ thuật viên chỉnh hình răng giả
35
400105
Destruction of waste and trash
Tiêu hủy rác và chất thải
36
400023
Development (Photographic film -)
Tráng rửa phim ảnh
37
400012
Dressmaking
May quần áo
38
400060
Dyeing (Cloth --- )
Nhuộm quần áo
39
400072
Dyeing (Fur --- )
Nhuộm lông da thú
40
400057
Dyeing (Textile --- )
Nhuộm vải sợi
41
400056
Dyeing services
Dịch vụ nhuộm
42
400010
Edging (Cloth --- )
Viền mép vải
43
400026
Electroplating
Mạ điện
44
400063
Embroidery
Thêu thùa
45
400103
Energy (Production of --- )
Sản xuất năng lượng
46
400035
Engraving
1) Khắc trổ
2) Chạm trổ
47
400008
Fabric bleaching
Tẩy trắng vải sợi
48
400037
Fabric fireproofing
1) Xử lý chống cháy cho vải
2) Gia công tính chịu lửa cho vải sơi
49
400036
Fabric waterproofing
1) Xử lý chống không thấm nước cho vải
2) Chống thấm nước cho vải sợi
50
400037
Fireproofing (Cloth --- )
1) Xử lý chống cháy cho vải
2) Dịch vụ gia công tính chịu lửa cho vải
51
400015
Firing pottery
Dịch vụ nung đồ gốm
52
400044
Flour milling
Xay bột
53
400066
Food and drink preservation
Bảo quản thực phẩm và đồ uống
54
400033
Food smoking
Xông khói thực phẩm
55
400117
Foods (Freezing of --- )
Làm đông lạnh thực phẩm
56
400084
Framing of works of art
Làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật
57
400117
Freezing of foods
Làm đông lạnh thực phẩm
58
400032
Fruit crushing
Nghiền, ép trái cây
59
400120
Fulling of cloth
Dịch vụ chuội và hồ vải
60
400028
Fur (Custom fashioning of --- )
Cắt may da lông thú theo yêu cầu
61
400020
Fur conditioning
1) Gia công lông thú
2) Xử lý lông thú
62
400072
Fur dyeing
Nhuộm da lông thú
63
400070
Fur glossing
Làm láng bóng da lông thú
64
400030
Fur mothproofing
Xử lý chống nhậy cho da lông thú
65
400071
Fur satining
Làm bóng và mịn da lông thú
66
400034
Galvanization
Mạ điện
67
400024
Gilding
Mạ vàng
68
400062
Glass-blowing
Thổi thủy tinh
69
400070
Glossing (Fur --- )
Làm bóng láng da lông thú
70
400085
Gold-plating
Mạ vàng
71
400041
Grinding
Dịch vụ mài
72
400088
Grinding (Optical glass --- )
Mài kính quang học
73
400119
Heating apparatus (Rental of space --- )
Cho thuê thiết bị sưởi ấm
74
400106
Incineration of waste and trash
Dịch vụ đốt rác và chất thải
75
400087
Information (Material treatment ---)
Thông tin về xử lý vật liệu
76
400108
Key cutting
Dịch vụ cắt chìa khóa
77
400112
Knitting machine rental
Cho thuê máy dệt kim
78
400040
Laminating
Cán kim loại
79
400086
Laser scribing
Vạch dấu bằng tia lade
80
400019
Leather staining
Nhuộm da
81
400064
Leather working
Gia công da
82
400110
Lithographic printing
1) In đá
2) In thạch bản
83
400004
Magnetization
Dịch vụ từ hóa
84
400087
Material treatment information
Thông tin về xử lý vật liệu
85
400100
Metal casting
Ðúc kim loại
86
400018
Metal plating
Mạ kim loại
87
400043
Metal tempering
Tôi kim loại
88
400042
Metal treating
Xử lý kim loại
89
400044
Milling (Flour --- )
Xay bột
90
400031
Millworking
Dịch vụ xay
1) Dịch vụ phay
2) Dịch vụ nghiền
91
400030
Mothproofing (Fur --- )
Xử lý chống nhậy cho da lông thú
92
400059
Mothproofing (Textile --- )
Xử lý chống nhậy cho vải
93
400045
Nickel plating
Mạ kẽm
94
400113
Offset printing
In ốp sét
95
400091
Oil (Processing of --- )
Chế biến dầu mỏ
96
400088
Optical glass grinding
Mài kính quang học
97
400006
Paper finishing
Hồ giấy
98
400061
Paper treating
Xử lý giấy
99
400022
Pattern printing
In mẫu vẽ
100
400014
Permanent-press treatment of fabrics
Dịch vụ cán là vải
101
400114
Photocomposing services
Dịch vụ xếp chữ trên phim
102
400023
Photographic film development
Tráng rửa phim ảnh
103
400089
Photographic printing
In ảnh chụp
104
400090
Photogravure
Khắc ảnh trên bản kẽm
105
400050
Planing [saw mill]
Bào [cưa gỗ]
106
400018
Plating (Metal --- )
Mạ kim loại
107
400015
Pottery firing
Nung đồ gốm
108
400069
Pre-shrinking (Cloth --- )
Dịch vụ làm co vải trước khi may
109
400111
Printing
Dịch vụ in
110
400110
Printing (Lithographic --- )
1) In đá
2) In thạch bản
111
400113
Printing (Offset --- )
In ốp sét
112
400089
Printing (Photographic --- )
In ảnh chụp
113
400091
Processing of oil
Chế biến dầu mỏ
114
400103
Production of energy
Sản xuất năng lượng
115
400092
Quilting
May chần mền, chăn
116
400068
Recycling of waste and trash
Tái chế rác và phế thải
117
400093
Refining services
1) Dịch vụ lọc dầu
2) Dịch vụ tinh chế
118
400118
Rental of air conditioning apparatus
Dịch vụ cho thuê thiết bị điều hoà không khí
119
400123
Rental of boilers [13]
Cho thuê nồi hơi
120
400104
Rental of generators
Cho thuê máy phát điện
121
400119
Rental of space heating apparatus
Dịch vụ cho thuê thiết bị sưởi ấm
122
400051
Saddlery working
Dịch vụ làm yên cương
123
400122
Sandblasting services
Dịch vụ phun cát
124
400071
Satining (Fur --- )
Dịch vụ làm bóng da lông thú
125
400052
Sawing [saw mill]
Dịch vụ cưa xẻ [xưởng cưa]
126
400086
Scribing (Laser --- )
Kẻ vạch bằng tia lade
127
400016
Shoe staining
Nhuộm màu giày
128
400115
Silkscreen printing
In trên lụa
129
400007
Silver-plating
Mạ bạc
130
400047
Skin dressing
Thuộc da
131
400094
Slaughtering of animals
Giết mổ động vật
132
400011
Soldering
Hàn
133
400116
Sorting of waste and recyclable material [transformation]
Tuyển chọn rác và vật liệu tái chế [chuyển hóa]
134
400095
Stripping finishes
Dịch vụ tẩy gỉ
135
400053
Tailoring
Dịch vụ may
136
400054
Tanning
Thuộc da
137
400055
Taxidermy
Dịch vụ nhồi da động vật
138
400043
Tempering (Metal --- )
Tôi kim loại
139
400037
Textile fireproofing
Dịch vụ xử lý chống cháy cho vải
140
400059
Textile mothproofing
Dịch vụ xử lý chống nhậy cho vải
141
400058
Textile treating
Xử lý vải
142
400005
Textiles (Applying finishes to --- )
Hồ vải
143
400067
Timber felling and processing
Ðốn gỗ và xẻ gỗ
144
400027
Tin-plating
Tráng mạ thiếc
145
400101
Vulcanization [material treatment]
Dịch vụ lưu hóa [xử lý vật liệu]
146
400046
Warping [looms]
Mắc sợi dệt [khung cửi]
147
400105
Waste and trash (Destruction of ---)
Tiêu hủy rác thải
148
400106
Waste and trash (Incineration of ---)
1) Thiêu rác
2) Đốt rác
149
400068
Waste and trash (Recycling of -)
Tái chế rác thải và bã cặn
150
400097
Waste treatment [transformation]
Xử lý rác thải [chuyển hóa]
151
400025
Water treating
Xử lý nước
152
400036
Waterproofing (Cloth --- )
Chống thấm nước cho vải
153
400065
Window tinting treatment, being surface coating
Nhuộm màu cửa kính, bằng cách xử lý bề mặt
154
400009
Woodworking
Gia công gỗ
155
400039
Wool treating
Xử lý len
156
400084
Works of art (Framing of --- )
Làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật

1. Nhóm 41

Giáo dục; Đào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
410002
Academies [education]
1) Trường đào tạo [giáo dục]
2) Học viện [giáo dục]
2
410084
Amusement arcade services (Providing --- )
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà
3
410003
Amusement parks
Công viên vui chơi giải trí
4
410004
Amusements
Dịch vụ giải trí
5
410005
Animal training
Dịch vụ huấn luyện động vật
6
410044
Arranging and conducting of colloquiums
1) Sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề
2) Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề
7
410185
Arranging and conducting of concerts
1) Sắp xếp và tiến hành buổi hoà nhạc
2) Tổ chức và điều khiển buổi hoà nhạc
8
410045
Arranging and conducting of conferences
1) Tổ chức và điều khiển hội nghị
2) Sắp xếp và tiến hành hội nghị
9
410046
Arranging and conducting of congresses
1) Tổ chức và điều khiển đại hội
2) Sắp xếp và tiến hành đại hội
10
410070
Arranging and conducting of seminars
1) Tổ chức và điều khiển hội thảo
2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo
11
410072
Arranging and conducting of symposiums
1) Tổ chức và điều khiển hội nghị chuyên đề
2) Sắp xếp và tiến hành hội nghị chuyên đề
12
410076
Arranging and conducting of workshops [training]
1) Tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]
2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo [tập huấn]
13
410077
Arranging of beauty contests
1) Tổ chức cuộc thi sắc đẹp
2) Sắp xếp cuộc thi sắc đẹp
14
410077
Beauty contests (Arranging of --- )
1) Tổ chức cuộc thi sắc đẹp
2) Sắp xếp cuộc thi sắc đẹp
15
410075
Boarding schools
Dịch vụ trường nội trú
16
410078
Booking of seats for shows
Dịch vụ đặt chỗ cho buổi biểu diễn
17
410041
Bookmobile services
Dịch vụ thư viện lưu động
18
410024
Books (Publication of --- )
Xuất bản sách
19
410186
Calligraphy services
Dịch vụ viết chữ đẹp
20
410055
Camp services (Holiday --- ) [entertainment]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]
21
410071
Camp services (Sport --- )
Trại tập luyện thể thao
22
410042
Casino facilities [gambling] (Providing --- )
Cung cấp các tiện nghi sử dụng cho sòng bạc
23
410019
Cine-films (Rental of --- )
Cho thuê phim điện ảnh
24
410057
Cinema presentations
Dịch vụ giới thiệu phim
25
410009
Circuses
Rạp xiếc
26
410043
Club services [entertainment or education]
Dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]
27
410189
Coaching [training]
Huấn luyện [đào tạo]
28
410044
Colloquiums (Arranging and conducting of --- )
1) Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề
2) Sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề
29
410010
Competitions (Organization of --- ) [education or entertainment]
Tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]
30
410059
Competitions (Organization of sports --- )
Tổ chức các cuộc thi thể thao
31
410194
Conducting fitness classes
Điều hành các lớp thể dục thể hình
32
410185
Conducting of concerts (Arranging and --- )
1) Tổ chức và điều khiển buổi hoà nhạc
2) Sắp xếp và tiến hành buổi hoà nhạc
33
410045
Conferences (Arranging and conducting of --- )
1) Tổ chức và điều khiển hội nghị
2) Sắp xếp và tiến hành hội nghị
34
410046
Congresses (Arranging and conducting of --- )
1) Tổ chức và điều khiển đại hội
2) Sắp xếp và tiến hành đại hội
35
410011
Correspondence courses
Khóa đào tạo từ xa
36
410191
Disc jockey services
Dịch vụ điều chỉnh nhạc [DJ]
37
410047
Discotheque services
Dịch vụ vũ trường
38
410065
Diving equipment (Rental of skin ---)
Cho thuê thiết bị lặn trần (kính bảo hộ, chân nhái, bình dưỡng khí, ống thông hơi)
39
410079
Dubbing
1) Dịch vụ lồng tiếng
2) Dịch vụ lồng nhạc
40
410090
Editing (Videotape --- )
1) Biên tập băng hình
2) Dàn dựng băng hình
41
410080
Education (Religious --- )
Giáo dục tôn giáo
42
410048
Education information
Thông tin giáo dục
43
410049
Educational examination
Khảo thí giáo dục
44
410017
Educational services
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy
45
410092
Electronic desktop publishing
1) Dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử
2) Tạo ra tài liệu xuất bản điện tử
46
410007
Entertainer services
1) Dịch vụ hoạt náo viên
2) Dịch vụ làm trò tiêu khiển
47
410004
Entertainment
Dịch vụ giải trí
48
410050
Entertainment information
Thông tin giải trí
49
410051
Exhibitions (Organization of --- ) for cultural or educational purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục
50
410020
Film production, other than advertising films
Sản xuất phim trừ phim quảng cáo
51
410052
Gambling
Đánh bạc
52
410094
Game services provided on-line from a computer network
Dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính
53
410198
Games equipment rental
Cho thuê thiết bị trò chơi
54
410053
Golf facilities (Providing --- )
Cung cấp các tiên nghi sử dụng cho chơi gôn
55
410102
Guidance (Vocational --- ) [education or training advice]
Hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]
56
410021
Gymnastic instruction
Huấn luyện viên thể dục
57
410054
Health club services
Dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe
58
410054
Health club services [health and fitness training]
Dịch vụ câu lac bộ sức khỏe [huấn luyện thể hình và sức khỏe]
59
410055
Holiday camp services [entertainment]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]
60
410048
Information (Education --- )
Thông tin giáo dục
61
410050
Information (Entertainment --- )
Thông tin giải trí
62
410064
Information (Recreation --- )
Thông tin về giải trí tiêu khiển
63
410017
Instruction services
Dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy
64
410105
Interpretation (Sign language --- )
Phiên dịch ngôn ngữ cử chỉ
65
410192
Language interpreter services
Dịch vụ phiên dịch viên
66
410187
Layout services, other than for advertising purposes
Dịch vụ sắp đặt không dùng cho mục đích quảng cáo
67
410023
Lending libraries
1) Cho thuê sách
2) Thư viện cho thuê
68
410023
Libraries (Lending --- )
1) Cho thuê sách
2) Thư viện cho thuê
69
410041
Library services (Mobile --- )
Dịch vụ thư viện lưu động
70
410056
Live performances (Presentation of --)
Trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp
71
410081
Lotteries (Operating --- )
1) Dịch vụ xổ số
2) Tổ chức quay giải xổ số
72
410182
Microfilming
Chụp ảnh dưới dạng vi phim
73
410041
Mobile library services
Dịch vụ thư viện lưu động
74
410036
Modelling for artists
Dịch vụ người mẫu cho các nghệ sĩ
75
410019
Motion pictures (Rental of --- )
Cho thuê phim điện ảnh
76
410006
Movie projectors and accessories (Rental of --- )
Cho thuê máy chiếu phim và phụ tùng của máy chiếu phim
77
410008
Movie studios
Dịch vụ trường quay
78
41057
Movie theatre presentations
Giới thiệu phim trình chiếu
79
410062
Museum facilities (Providing --- ) [presentation, exhibitions]
Cung cấp các tiện nghi bảo tàng [dùng cho việc giới thiệu, trưng bày]
80
410097
Music composition services
1) Dịch vụ sáng tác nhạc
2) Dịch vụ viết bản phối khí âm nhạc
81
410027
Music-halls
Nhà hát ca múa nhạc
82
410103
News reporters services
Dịch vụ phóng viên tin tức
83
410098
Night clubs
1) Câu lạc bộ khiêu vũ hoặc giải trí ban đêm
2) Hộp đêm khiêu vũ hoặc giải trí
84
410058
Nursery schools
Trường mẫu giáo
85
410081
Operating lotteries
1) Tổ chức quay giải xổ số
2) Dịch vụ xổ số
86
410028
Orchestra services
Dịch vụ dàn nhạc giao hưởng
87
410188
Organisation of fashion shows for entertainment purposes
Tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích giải trí
88
410082
Organization of balls
Tổ chức các buổi khiêu vũ
89
410010
Organization of competitions [education or entertainment]
Tổ chức các cuộc thi [giáo dục và giải trí]
90
410051
Organization of exhibitions for cultural or educational purposes
Tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa
91
410083
Organization of shows [impresario services]
Tổ chức trình diễn [dịch vụ ông bầu]
92
410059
Organization of sports competitions
Tổ chức các cuộc thi đấu thể thao
93
410003
Parks (Amusement --- )
Công viên vui chơi, giải trí
94
410060
Party planning [entertainment]
Lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]
95
410056
Performances (Presentation of live ---)
Trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp
96
410193
Personal trainer services [fitness training]
Dịch vụ huấn luyện viên cá nhân [huấn luyện thể dục thể hình]
97
410100
Photographic reporting
Phóng viên ảnh
98
410101
Photography
Nhiếp ảnh
99
410012
Physical education
Giáo dục thể chất
100
410060
Planning (Party ---) [entertainment]
Lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]
101
410061
Practical training [demonstration]
Đào tạo thực hành [thao diễn]
Đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử]
102
410196
Production of music
Sản xuất nhạc
103
410026
Production of radio and television programmes
1) Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình
2) Dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình
104
410030
Production of shows
1) Sản xuất chương trình biểu diễn
2) Dàn dựng chương trình biểu diễn
105
410084
Providing amusement arcade services
Cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà
106
410095
Providing karaoke services
1) Dịch vụ Karaoke
2) Cung cấp dịch vụ hát Karaoke
107
410099
Providing on-line electronic publications, not downloadable
Cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được
108
410200
Providing on-line music, not downloadable [14]
Cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải về
109
410201
Providing on-line videos, not downloadable [14]
Cung cấp video trực tuyến, không tải về
110
410035
Providing sports facilities
Cung cấp tiện nghi thể thao
111
410024
Publication of books
Xuất bản sách
112
410091
Publication of electronic books and journals on-line
Xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến
113
410016
Publication of texts [other than publicity texts]
Xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]
114
410026
Radio and television programmes (Production of --- )
1) Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình
2) Dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình
115
410025
Radio and television sets (Rental of --- )
Cho thuê máy thu thanh và máy thu hình
116
410015
Radio entertainment
1) Giải trí qua truyền thanh
2) Giải trí qua đài phát thanh
117
410068
Recorders (Rental of video cassette --)
Cho thuê máy ghi băng hình
118
410063
Recording studio services
Dịch vụ phòng thu âm
119
410014
Recreation facilities (Providing --- )
1) Cung cấp tiện nghi giải trí
2)Cung cấp tiện ích giải trí
120
410064
Recreation information
1) Thông tin giải trí
2) Thông tin về nơi giải trí
121
410080
Religious education
Giáo dục tôn giáo
122
410085
Rental of audio equipment
Cho thuê thiết bị âm thanh
123
410088
Rental of camcorders
Cho thuê máy quay video xách tay có bộ phận ghi hình
124
410019
Rental of cine-films
1) Cho thuê phim chiếu bóng
2) Cho thuê phim điện ảnh
125
410086
Rental of lighting apparatus for theatrical sets or television studios
Cho thuê thiết bị ánh sáng dùng cho trường quay hoặc nhà hát
126
410019
Rental of motion pictures
Cho thuê phim điện ảnh
127
410006
Rental of movie projectors and accessories
Cho thuê máy chiếu phim và phụ tùng của máy chiếu phim
128
410025
Rental of radio and television sets
Cho thuê máy thu thanh và máy thu hình
129
410013
Rental of show scenery
Cho thuê đồ trang trí sân khấu biểu diễn
130
410065
Rental of skin diving equipment
Cho thuê thiết bị lặn trần (kính bảo hộ, chân nhái, bình dưỡng khí hay ống thông hơi để thở)
131
410018
Rental of sound recordings
Cho thuê thiết bị ghi âm thanh
132
410066
Rental of sports equipment [except vehicles]
Cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]
133
410190
Rental of sports grounds
Cho thuê sân bãi thể thao
134
410067
Rental of stadium facilities
1) Cho thuê các thiết bị dùng cho sân vận động
2) Cho thuê các tiện nghi sân vận động
3) Cho thuê các tiện ích của sân vận động
135
410032
Rental of stage scenery
Cho thuê đồ trang trí sân khấu
136
410087
Rental of tennis courts
Cho thuê sân ten-nít
137
410088
Rental of video cameras
Cho thuê máy quay hình
138
410068
Rental of video cassette recorders
Cho thuê máy ghi băng video
139
410069
Rental of videotapes
1) Cho thuê băng video
2) Cho thuê băng hình
140
410103
Reporters services (News --- )
Dịch vụ phóng viên tin tức
141
410075
Schools (Boarding --- )
Trường nội trú
142
410058
Schools (Nursery --- )
Trường mẫu giáo
143
410089
Scriptwriting services
Dịch vụ viết kịch bản phim, kịch
144
410070
Seminars (Arranging and conducting of --- )
1) Sắp xếp và tiến hành hội thảo
2) Tổ chức và điều hành hội thảo
145
410199
Services of schools [education] [13]
Dịch vụ trường học [giáo dục]
146
410013
Show scenery (Rental of --- )
Cho thuê đồ trang trí sân khấu biểu diễn
147
410030
Shows (Production of --- )
1) Dàn dựng buổi biểu diễn
2) Sản xuất buổi biểu diễn
148
410105
Sign language interpretation
Phiên dịch ngôn ngữ cử chỉ
149
410018
Sound recordings (Rental of --- )
Cho thuê thiết bị ghi âm thanh
150
410071
Sport camp services
Trại huấn luyện thể thao
151
410066
Sports equipment (Rental of --- ), except vehicles
Cho thuê thiết bị thể thao [trừ xe cộ]
152
410073
Sports events (Timing of --- )
Dịch vụ bấm giờ trong cuộc thi đấu thể thao
153
410067
Stadium facilities (Rental of --- )
1) Cho thuê các thiết bị dùng cho sân vận động
2) Cho thuê các tiện ích của sân vận động
3) Cho thuê các tiện nghi sân vận động
154
410032
Stage scenery (Rental of --- )
Cho thuê đồ trang trí sân khấu
155
410008
Studios (Movie --- )
Dịch vụ trường quay điện ảnh
156
410093
Subtitling
Dịch vụ ghi phụ đề cho phim, sách
157
410072
Symposiums (Arranging and conducting of --- )
1) Sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề
2) Tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề
158
410017
Teaching
Giảng dạy
159
410031
Television entertainment
Giải trí trên truyền hình
160
410026
Television programmes (Production of radio and --- )
1) Dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình
2) Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình
161
410025
Television sets (Rental of radio and -)
Cho thuê máy thu thanh và máy thu hình
162
410016
Texts (Publication of --- ), other than publicity texts
Xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo
163
410184
Texts (Writing of --- ), other than publicity texts
Dịch vụ soạn thảo văn bản, không phải là văn bản quảng cáo
164
410029
Theatre productions
Trình diễn sân khấu
165
410183
Ticket agency services [entertainment]
Dịch vụ đại lý bán vé [giải trí]
166
410073
Timing of sports events
Dịch vụ bấm thời gian cho các cuộc thi đấu thể thao
167
410197
Toy rental
Cho thuê đồ chơi
168
410005
Training (Animal --- )
Huấn luyện động vật
169
410061
Training (Practical --- ) [demonstration]
1) Ðào tạo thực hành [thao diễn]
2) Ðào tạo thực hành [thao tác thử]
170
410104
Translation
Dịch thuật
171
410202
Tutoring [14]
Gia sư
172
410090
Videotape editing
1) Dàn dựng băng hình
2) Dàn dựng băng video
173
410069
Videotapes (Rental of --- )
1) Cho thuê băng hình
2) Cho thuê băng video
174
410106
Videotaping
1) Ghi băng video
2) Thu băng video
3) Ghi băng hình
175
420102
Vocational guidance [education or training advice]
Hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]
176
410195
Vocational retraining
Đào tạo lại nghề
177
410076
Workshops (Arranging and conducting of --- ) [training]
Sắp xếp và tiến hành hội thảo [đào tạo]
Tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo]
178
410184
Writing of texts, other than publicity texts
Dịch vụ soạn thảo văn bản, không phải là văn bản quảng cáo
179
410033
Zoological garden services
Dịch vụ vườn bách thú

1. Nhóm 42

Các dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu, thiết kế có liên quan đến chúng; Các dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính;


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
420008
Analysis for oil-field exploitation
Phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ
2
420036
Architectural consultation
Tư vấn kiến trúc
3
420011
Architecture
Kiến trúc
4
420132
Authenticating works of art
Xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật
5
420017
Bacteriological research
Nghiên cứu về vi khuẩn
6
420190
Biological research
Nghiên cứu sinh học
7
420136
Calibration [measuring]
Kiểm định [đo lường]
8
420228
Cartography services [14]
Dịch vụ bản đồ
9
420007
Chemical analysis
Phân tích hóa học
10
420031
Chemical research
Nghiên cứu hóa học
11
420030
Chemistry services
Dịch vụ ngành hóa
12
420224
Clinical trials [13]
Thử nghiệm lâm sàng
13
420229
Cloud computing [14]
Điện toán đám mây
14
420202
Cloud seeding
Dịch vụ làm mưa nhân tạo
15
420175
Computer data (Recovery of --- )
Khôi phục dữ liệu máy tính
16
420141
Computer hardware (Consultancy in the design and development of --- )
Tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính
17
420090
Computer programming
Lập trình máy tính
18
420197
Computer programs (Duplication of --- )
Dịch vụ sao chép chương trình máy tính
19
420083
Computer rental
Cho thuê máy tính
20
420201
Computer software (Installation of --- )
Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính
21
420176
Computer software (Maintenance of --- )
Bảo trì phần mềm máy tính
22
420140
Computer software (Updating of ---)
Cập nhật phần mềm máy tính
23
420204
Computer software consultancy
Tư vấn phần mềm máy tính
24
420139
Computer software design
Thiết kế phần mềm máy tính
25
420177
Computer system analysis
Phân tích hệ thống máy tính
26
420194
Computer system design
Thiết kế hệ thống máy tính
27
420206
Computer virus protection services
1) Diệt virút cho máy tính;
2) Dịch vụ bảo vệ máy tính không bị nhiễm vi rút
28
420038
Construction drafting
Thiết lập các bản vẽ xây dựng
29
420204
Consultancy (Computer software---)
Tư vấn phần mềm máy tính
30
420141
Consultancy in the design and development of computer hardware
Tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính
31
420207
Consultancy in the field of energy saving
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng
32
420198
Conversion of data or documents from physical to electronic media
Chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử
33
420045
Cosmetic research
Nghiên cứu mỹ phẩm
34
420199
Creating and maintaining web sites for others
1) Tạo lập và duy trì trang web cho người khác;
2) Tạo lập và duy trì trang tin điện tử cho người khác
35
420203
Data conversion of computer programs and data [not physical conversion]
Chuyển đổi dữ liệu máy tính và dữ liệu của chương trình máy tính [không phải là chuyển đổi vật lý]
36
420048
Decor (Design of interior --- )
Thiết kế trang trí nội thất
37
420194
Design (Computer system --- )
Thiết kế hệ thống máy tính
38
420049
Design (Industrial --- )
1) Thiết kế công nghiệp;
2) Thiết lập bản vẽ công nghiệp
39
420048
Design of interior decor
Thiết kế trang trí nội thất
40
420050
Design services (Packaging --- )
Dịch vụ thiết kế bao bì
41
420142
Designing (Dress --- )
Thiết kế quần áo
42
420210
Digitization of documents [scanning]
Số hóa tư liệu [quét]
43
420038
Drafting (Construction --- )
Thiết lập bản vẽ xây dựng
44
420142
Dress designing
Thiết kế quần áo
45
420197
Duplication of computer programs
Dịch vụ sao chép các chương trình máy tính
46
420226
Electronic data storage [14]
Lưu trữ dữ liệu điện tử
47
420218
Energy auditing [13]
Kiểm toán năng lượng
48
420207
Energy-saving (Consultancy in the field of --- )
Dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng
49
420064
Engineering
Dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu..., thiết bị điện, hóa chất....
50
420208
Environmental protection (Research in the field of --- )
Nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
51
420213
Evaluation of standing timber (Quality --- )
Định giá chất lượng gỗ thẳng
52
420214
Evaluation of wool (Quality --- )
Định giá chất lượng hàng len
53
420167
Exploration (Underwater --- )
Thăm dò dưới nước
54
420076
Forecasting (Weather --- )
Dự báo thời tiết
55
420118
Geological prospecting
1) Thăm dò địa chất;
2) Khảo sát địa chất
56
420119
Geological research
Nghiên cứu địa chất
57
420062
Geological surveys
Trắc địa địa chất
58
420144
Graphic arts design [13]
Thiết kế đồ hoạ nghệ thuật
59
420211
Handwriting analysis [graphology]
Phân tích chữ viết tay [khoa học nghiên cứu chữ viết tay]
60
420200
Hosting computer sites [web sites]
Cho thuê không gian lưu trữ trên máy tính chủ [địa chỉ trang tin điện tử]
61
420049
Industrial design
1) Thiết kế công nghiệp;
2) Thiết lập bản vẽ công nghiệp
62
420221
Information technology [IT] consultancy [14]
Dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin
63
420201
Installation of computer software
Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính
64
420217
Laboratory (Scientific --- ) services
Dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học
65
420079
Land surveying
Ðo đạc đất đai
66
420199
Maintaining (Creating and --- ) web sites for others
1) Tạo lập và duy trì trang web cho người khác;
2) Tạo lập và duy trì trang tin điện tử cho người khác
67
420176
Maintenance of computer software
Bảo dưỡng phần mềm máy tính
68
420058
Material testing
Dịch vụ thử nghiệm vật liệu
69
420101
Mechanical research
Nghiên cứu về cơ khí
70
420076
Meteorological information
Thông tin khí tượng
71
420215
Monitoring of computer systems by remote access
Giám sát hệ thống máy tính nhờ truy cập từ xa
72
420225
Off-site data backup [14]
Sao lưu dữ liệu off-site
73
420095
Oil prospecting
Thăm dò dầu mỏ
74
420008
Oil-field exploitation (Analysis for --- )
Phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ
75
420063
Oil-field surveys
Khảo sát mỏ dầu
76
420042
Oil-well testing
Kiểm tra giếng dầu
77
420050
Packaging design
Dịch vụ thiết kế bao bì
78
420096
Physics [research]
Nghiên cứu vật lý
79
420061
Project studies (Technical --- )
Nghiên cứu dự án kỹ thuật
80
420118
Prospecting (Geological --- )
1) Thăm dò địa chất;
2) Khảo sát địa chất
81
420095
Prospecting (Oil --- )
Thăm dò dầu mỏ
82
420206
Protection services (Computer virus --- )
1) Dịch vụ bảo vệ máy tính không bị nhiễm vi rút
2) Diệt vi rút cho máy tính
83
420227
Providing information on computer technology and programming via a web site [14]
Cung cấp thông tin về công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web
84
420209
Providing search engines for the internet
Cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet
85
420212
Provision of scientific information, advice and consultancy in relation to carbon offsetting
Cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến giảm thiểu lượng phát thải các-bon đioxit
86
420157
Quality control
1) Kiểm soát chất lượng;
2) Kiểm tra chất lượng
87
420175
Recovery of computer data
Dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính
88
420083
Rental (Computer --- )
Cho thuê máy tính
89
420159
Rental of computer software
Cho thuê phần mềm máy tính
90
420205
Rental of web servers
1) Cho thuê máy chủ đặt web
2) Cho thuê máy chủ đặt trang tin điện tử
91
420190
Research (Biological --- )
Nghiên cứu sinh học
92
420119
Research (Geological --- )
Nghiên cứu địa chất
93
420161
Research and development of new products for others [13]
Dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác
94
420208
Research in the field of environmental protection
Dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
95
420222
Scientific research [13]
Nghiên cứu khoa học
96
420209
Search engines (Providing --- ) for the internet
Cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet
97
420223
Server hosting [13]
Dịch vụ lưu trữ trên máy chủ
98
420205
Servers (Rental of Web --- )
Cho thuê máy chủ đặt web;
Cho thuê máy chủ đặt trang tin điện tử
99
420159
Software (Rental of computer --- )
Cho thuê phần mềm máy tính
100
420140
Software (Updating of computer ---)
Cập nhật phần mềm máy tính
101
420220
Software as a service [SaaS] [13]
Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]
102
420139
Software design (Computer --- )
Thiết kế phần mềm máy tính
103
420061
Studies (Technical project --- )
Nghiên cứu dự án kỹ thuật
104
420165
Styling [industrial design]
Dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp
105
420193
Surveying
Trắc địa
106
420062
Surveys (Geological --- )
1) Trắc địa địa chất;
2) Khảo sát địa chất
107
420079
Surveys (Land --- )
Ðo đạc đất đai
108
420063
Surveys (Oil-field --- )
Khảo sát mỏ dầu
109
420040
Technical research
Nghiên cứu kỹ thuật
110
420058
Testing (Material --- )
Thử nghiệm vật liệu
111
420109
Textile testing
Thử nghiệm vải
112
420213
Timber (Quality evaluation of standing --- )
Định giá chất lượng gỗ thẳng
113
420167
Underwater exploration
Thăm dò dưới nước
114
420192
Urban planning
Dịch vụ lập quy hoạch đô thị
115
420213
Valuation of standing timber (Quality --- )
Định giá chất lượng hàng len
116
420195
Vehicle roadworthiness testing
Thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường)
117
420216
Water analysis
Phân tích nước
118
420076
Weather forecasting
Dự báo thời tiết
119
420219
Web site design consultancy [13]
Tư vấn thiết kế trang web
120
420132
Works of art (Authenticating --- )
Xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật

1. Nhóm 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; Chỗ ở tạm thời.


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
430028
Accommodation (Rental of temporary --)
Cho thuê chỗ ở tạm thời
2
430004
Accommodation bureaux [hotels, boarding houses]
Cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]
3
430162
Accommodation reservations (Temporary --- )
1) Ðặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời
2) Giữ chỗ lưu trú tạm thời
4
430134
Animals (Boarding for ---)
Cung cấp nơi nhốt giữ động vật
5
430138
Bar services
Dịch vụ quầy rượu
6
430134
Boarding for animals
Cung cấp nơi nhốt giữ động vật
7
430104
Boarding house bookings
1) Ðặt chỗ ở tạm thời
2) Ðặt chỗ trọ
8
430066
Boarding houses
Nhà trọ
9
430160
Buildings (Rental of transportable --- ) *
Cho thuê nhà di động
10
430024
Cafés
Dịch vụ quán cà phê
11
430025
Cafeterias
Quán ăn tự phục vụ
12
430145
Camp services (Holiday --- ) [lodging]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]
13
430026
Campground facilities (Providing --- )
Cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại
14
430027
Canteens
Căng tin
15
430010
Catering (Food and drink --- )
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện
16
430098
Day-nurseries [crèches]
1) Dịch vụ nhà trẻ ban ngày
2) Trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]
17
430193
Food sculpting [14]
Tạo hình trang trí trên thực phẩm
18
430145
Holiday camp services [lodging]
Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]
19
430013
Homes (Retirement --- )
Nhà dưỡng lão
20
430071
Homes (Tourist --- )
Nhà nghỉ du lịch
21
430105
Hotel reservations
Ðặt chỗ khách sạn
22
430073
Hotels
Dịch vụ khách sạn
23
430066
Houses (Boarding --- )
Nhà trọ
24
430183
Motels
Khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô
25
430026
Providing campground facilities
Cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại
26
430186
Rental of chairs, tables, table linen, glassware
Cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh
27
430190
Rental of cooking apparatus
Cho thuê thiết bị nấu ăn
28
430191
Rental of drinking water dispensers
Cho thuê thiết bị phân phối nước uống
29
430192
Rental of lighting apparatus other than for theatrical sets or television studios [13]
Cho thuê thiết bị chiếu sáng, trừ các thiết bị dành cho sân khấu hoặc trường quay truyền hình
30
430187
Rental of meeting rooms
Cho thuê phòng họp
31
430028
Rental of temporary accommodation
Cho thuê chỗ ở tạm thời
32
430189
Rental of tents
Cho thuê lều trại
33
430160
Rental of transportable buildings *
Cho thuê nhà di động
34
430162
Reservations (Temporary accommodation --- )
1) Ðặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời
2) Giữ chỗ lưu trú tạm thời
35
430102
Restaurants
Nhà hàng ăn uống
36
430107
Restaurants (Self-service-)
Nhà hàng ăn uống tự phục vụ
37
430013
Retirement homes
1) Nhà dưỡng lão;
2) Nhà nghỉ dưỡng cho người cao tuổi
38
430107
Self-service restaurants
Nhà hàng ăn uống tự phục vụ
39
430108
Snack-bars
Quán rượu nhỏ
40
430071
Tourist homes
Nhà nghỉ du lịch

1. Nhóm 44

Dịch vụ y tế; Dịch vụ thú y; Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; Dịch vụ nông nghiệp, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
440115
Aerial and surface spreading of fertilizers and other agricultural chemicals
Dịch vụ rải phân bón và các hóa chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất
2
440210
Alternative medicine services [13]
Dịch vụ y học không tập quán
3
440009
Animal breeding
Chăn nuôi động vật
4
440131
Animal grooming
Chải lông cho động vật
5
440207
Aquaculture services
Dịch vụ nuôi trồng thủy sản
6
440193
Aromatherapy services
Dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm
7
440194
Artificial insemination services
Dịch vụ thụ tinh nhân tạo
8
440019
Baths (Turkish --- )
Phòng tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ
9
440018
Baths for hygiene purposes (Public --- )
Phòng tắm công cộng cho mục đích vệ sinh
10
440020
Beauty salons
Thẩm mỹ viện
11
440133
Blood bank services
Dịch vụ ngân hàng máu
12
440032
Chiropractics
Chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương
13
440021
Clinics (Medical --- ) services
Dịch vụ y tế tại bệnh viện
14
440043
Convalescent homes
Nhà dưỡng bệnh
15
440113
Dentistry
Chữa răng
16
440213
Depilatory waxing [14]
Triệt lông bằng sáp
17
440199
Design (Landscape --- )
Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên
18
440168
Exterminating (Vermin --- ) for agriculture, orticulture and forestry
Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp
19
440084
Farming equipment rental
Cho thuê thiết bị trồng trọt
20
440115
Fertilizers and other agricultural chemicals (Aerial and surface spreading of --- )
Dịch vụ rải phân bón và các hóa chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất
21
440143
Flower arranging
Cắm hoa
22
440077
Gardening
Làm vườn
23
440012
Gardening (Landscape ---)
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh
24
440131
Grooming (Animal --- )
Dịch vụ chải lông cho động vật
25
440173
Grooming (Pet --- )
Dịch vụ chải lông cho thú nuôi trong nhà
26
440180
Hair implantation
Dịch vụ cấy tóc
27
440034
Hairdressing salons
Thẩm mỹ viện tóc
28
440060
Health care
Chăm sóc sức khỏe
29
440209
Health centers
Trung tâm chăm sóc sức khỏe
30
440209
Health centres
Trung tâm chăm sóc sức khỏe
31
440212
Health counseling [13]
Tư vấn sức khỏe
32
440212
Health counselling [13]
Tư vấn sức khỏe
33
440202
Health spa services
Dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng
34
440043
Homes (Convalescent --- )
Nhà nghỉ dưỡng bệnh
35
440114
Homes (Nursing --- )
Bệnh xá
36
440072
Horticulture
Dịch vụ làm vườn
37
440147
Hospices
Nhà tế bần
38
440059
Hospitals
Bệnh viện
39
440196
In vitro fertilization services
Dịch vụ thụ tinh trong ống nghiệm
40
440199
Landscape design
Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên
41
440012
Landscape gardening
Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh
42
440148
Lawn care
Chăm sóc bãi cỏ
43
440151
Manicuring
Dịch vụ cắt sửa móng tay
44
440086
Massage
Xoa bóp
45
440087
Medical assistance
Dịch vụ trợ giúp y tế
46
440021
Medical clinic services
Dịch vụ y tế tại bệnh viện
47
440208
Medical equipment rental
Cho thuê thiết bị y tế
48
440152
Midwife services
Dịch vụ đỡ đẻ
49
440114
Nursing homes
Bệnh xá
50
440153
Nursing, medical
1) Dịch vụ hộ lý
2) Chăm sóc y tế
51
440092
Opticians' services
Dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa
52
440214
Orthodontic services [14]
Dịch vụ chỉnh hình răng
53
440173
Pet grooming
Chải lông cho thú nuôi trong nhà
54
440204
Pharmacists’ services to make up rescriptions
Dịch vụ dược sỹ kê đơn thuốc
55
440154
Pharmacy advice
Cố vấn về lĩnh vực dược học
56
440097
Physical therapy
Liệu pháp vật lý
57
440097
Physiotherapy
Vật lý trị liệu
58
440094
Plant nurseries
Chăm sóc vườn ươm cây
59
440156
Plastic surgery
Phẫu thuật tạo hình
60
440185
Psychologist (Services of a --- )
1) Dịch vụ của nhà tâm lý học
2) Dịch vụ của chuyên gia tâm lý
61
440018
Public baths for hygiene purposes
Phòng tắm công cộng cho mục đích vệ sinh
62
440195
Rehabilitation for substance abuse patients
1) Dịch vụ phục hồi chức năng dành cho bệnh nhân lạm dụng chất gây nghiện
2) Dịch vụ cai nghiện
63
440188
Rental of sanitation facilities
Cho thuê phương tiện vệ sinh
Cho thuê tiện nghi vệ sinh
64
440043
Rest homes
Nhà dưỡng bệnh cho người cao tuổi
65
440020
Salons (Beauty --- )
Dịch vụ thẩm mỹ viện
66
440034
Salons (Hairdressing ---)
Thẩm mỹ viện tóc
67
440106
Sanatoriums
Viện điều dưỡng
68
440200
Sauna services
Dịch vụ tắm hơi
69
440201
Solarium services
Dịch vụ tắm nắng
70
440211
Speech therapy services [13]
Dịch vụ trị liệu khả năng nói
71
440156
Surgery (Plastic --- )
Phẫu thuật tạo hình
72
440166
Surgery (Tree --- )
Khám chữa bệnh cho cây
73
440197
Tattooing
Dịch vụ xăm hình
74
440198
Telemedicine services
Dịch vụ y tế từ xa
75
440205
Therapy services
Dịch vụ trị liệu
76
440206
Tree planting for carbon offsetting
Trồng cây để giảm thiểu lượng phát thải các- bon đioxit
77
440166
Tree surgery
Khám chữa bệnh cho cây
78
440019
Turkish baths
Phòng tắm kiểu Thổ nhĩ kỳ
79
440168
Vermin exterminating for agriculture, horticulture and forestry
Dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp
80
440111
Veterinary assistance
Trợ giúp về thú y
81
440203
Visagists’ services
Dịch vụ trang điểm
82
440171
Weed killing
Dịch vụ diệt cỏ dại
83
440037
Wreath making
Dịch vụ làm vòng hoa

1. Nhóm 45

Dịch vụ pháp lý; Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; Các dịch vụ cá nhân và xã hội được cung cấp bởi người khác phục vụ cho các nhu cầu thiết yếu của cá nhân;


STT
Tên sản phẩm tiếng Anh
Tên sản phẩm tiếng Việt
1
450193
Adoption agency services
Dịch vụ môi giới nhận con nuôi
2
450214
Alternative dispute resolution services
Dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án
3
450205
Arbitration services
Dịch vụ trọng tài phân xử
4
450195
Baby sitting
Dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà
5
450196
Baggage inspection for security purposes
Dịch vụ kiểm tra hành lý cho mục đích an ninh
6
450001
Body guarding (Personal --- )
Vệ sĩ cho cá nhân
7
450002
Chaperoning
Dịch vụ người đi kèm
8
450081
Clothing rental
Cho thuê quần áo
9
450212
Computer software (Licensing of --- ) [legal services]
Li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]
10
450206
Consultancy (Intellectual property --- )
Tư vấn về Sở hữu trí tuệ
11
450117
Consultancy (Security --- )
Tư vấn trong lĩnh vực an ninh
12
450207
Copyright management
Quản lý quyền tác giả
13
450047
Crematorium services
Dịch vụ hoả táng
14
450005
Dating services
Câu lạc bộ gặp gỡ
15
450003
Detective agencies
Hãng thám tử
16
450213
Domain names (Registration of --- ) [legal services]
Dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]
17
450220
Embalming services [14]
Dịch vụ ướp xác
18
450002
Escorting in society [chaperoning]
Dịch vụ người hộ tổng trong các cuộc giao tiếp thượng lưu [người đi kèm]
19
450046
Evening dress rental
Cho thuê quần áo dạ hội
20
450203
Fire alarms (Rental of --- )
Dịch vụ cho thuê chuông báo cháy
21
450204
Fire extinguishers (Rental of --- )
Dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy
22
450179
Fire-fighting
Cứu hoả
23
450056
Funerals
Mai táng
24
450216
Genealogical research
Nghiên cứu phả hệ
25
450099
Guards
1) Dịch vụ vệ sĩ
2) Bảo vệ
26
450006
Guards (Night --- )
Bảo vệ ban đêm
27
450146
Horoscope casting
Lập số tử vi
28
450197
House sitting
Dịch vụ trông nhà
29
450196
Inspection (Baggage --- ) for security Purposes
Kiểm tra hành lý cho mục đích an ninh
30
450202
Inspection of factories for safety Purposes
Thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn
31
450208
Intellectual property (Licensing of --- )
Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ
32
450206
Intellectual property consultancy
Tư vấn sở hữu trí tuệ
33
450053
Investigations (Missing person -)
Ðiều tra về người được nghi là mất tích
34
450199
Investigations (Personal background -)
Ðiều tra thông tin cá nhân
35
450210
Legal research
Dịch vụ nghiên cứu pháp luật
36
450212
Licensing of computer software [legal services]
Li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]
37
450208
Licensing of intellectual property
Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ
38
450211
Litigation services
Dịch vụ tranh tụng
39
450033
Locks (Opening of security --- )
Mở khóa an toàn
40
450200
Lost property return
Tìm lại tài sản bị thất lạc
41
450207
Management (Copyright --- )
Quản lý quyền tác giả
42
450112
Marriage agencies
Dịch vụ môi giới hôn nhân
43
450201
Mediation
Dịch vụ hoà giải
44
450053
Missing person investigations
Ðiều tra về người được nghi là mất tích
45
450209
Monitoring intellectual property rights for legal advisory purposes [14]
Giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý
46
450194
Monitoring of burglar and security alarms
Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh
47
450006
Night guards
Bảo vệ đêm
48
450218
On-line social networking services [14]
Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
49
450033
Opening of security locks
Mở khóa an toàn
50
450184
Organization of religious meetings
Tổ chức các buổi lễ tôn giáo
51
450199
Personal background investigations
Ðiều tra thông tin cá nhân
52
450001
Personal body guarding
Vệ sĩ cho cá nhân
53
450198
Pet sitting
Dịch vụ trông giữ thú nuôi tại nhà
54
450217
Planning and arranging of wedding ceremonies
Lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ
55
450213
Registration of domain names [legal services]
Dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]
56
450219
Releasing doves for special occasions [14]
Thả chim bồ câu cho những dịp đặc biệt
57
450203
Rental of fire alarms
Dịch vụ cho thuê chuông báo cháy
58
450204
Rental of fire extinguishers
Dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy
59
450215
Rental of safes
Cho thuê kết sắt
60
450215
Safes (Rental of --- )
Cho thuê kết sắt
61
450202
Safety (Inspection of factories for --- ) purposes
Dịch vụ thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn
62
450117
Security consultancy
Tư vấn về an ninh
63
450057
Undertaking
Dịch vụ mai táng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu9694/TB-SHTT
Ngày ban hành19/11/2014
Loại văn bảnThông báo
Ngày có hiệu lực19/11/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTạ Quang Minh
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2014 thống nhất áp dụng bản dịch tiếng việt của bảng phân loại hàng hóa/dịch vụ Ni-xơ phiên bản 10 với những sửa đổi năm 2013 - 2014 do Cục Sở hữu trí tuệ ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.