|
BỘ
LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI-BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 24/LB-TT |
Hà Nội , ngày 19 tháng 9 năm 1994 |
THÔNG TƯ LIÊN BỘ
CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI - TÀI CHÍNH SỐ 24/LB-TT NGÀY 19 THÁNG 9 NĂM 1994 HƯỚNG DẪN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỂM TRONG THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 12/TT-LB MỘT SỐ CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐI LAO ĐỘNG CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI VỀ NƯỚC NGÀY 3/8/1992
Sau một thời gian thực hiện Thông tư Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính số 12/TT-LB ngày 3/8/1992, một số Bộ, ngành và địa phương đã phản ánh về Liên Bộ những vướng mắc cần giải quyết.
Thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 4086/KTTH ngày 27/7/1994 của Văn phòng Chính phủ về trợ cấp thôi việc đối với người đi lao động hợp tác ở nước ngoài về nước; nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc thực hiện Thông tư nói trên, Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điểm cụ thể sau:
I. SỬA ĐỔI NỘI DUNG THÔNG TƯ SỐ 12/TT-LB
1. Về đối tượng: các đối tượng quy định tại điểm 2 mục I của Thông tư Liên Bộ số 12/TT-LB, nếu có thời gian làm việc ở trong nước trước khi đi lao động hợp tác thì chỉ được hưởng trợ cấp thôi việc đối với khoảng thời gian công tác liên tục ở trong nước, còn thời gian làm việc ở nước ngoài của các đối tượng này không được tính để trợ cấp thôi việc. Quy định này áp dụng cả cho những người thuộc đối tượng học nghề ở Tiệp Khắc (cũ).
2. Về thủ tục hồ sơ giải quyết chế độ trợ cấp thôi việc:
Để tránh tình trạng một người lao động có thể làm nhiều hồ sơ thôi việc, ngoài các giấy tờ quy định trong Thông tư số 12/TT-LB ngày 3/8/1992, nay bổ sung thêm vào hồ sơ: Quyết định hoặc giấy chứng nhận của Ban Quản lý lao động Việt Nam ở nước ngoài (Bản chính). Nếu người lao động có nhu cầu giữ lại Quyết định hoặc giấy chứng nhận này thì cơ quan xét duyệt ở Trung ương phải lưu lại bản sao công chứng và đóng dấu "đã duyệt trợ cấp thôi việc" vào bản chính trước khi trả lại.
3. Các Bộ, ngành, sau khi xét duyệt hồ sơ cho người lao động thôi việc thì chuyển hồ sơ đó kèm theo công văn đề nghị cấp kinh phí đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Quản lý lao động với nước ngoài ) để trực tiếp tổ chức kiểm tra mà không phải thông qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn. Sau khi kiểm tra, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có công văn đề nghị Bộ Tài chính duyệt kinh phí và cấp trực tiếp cho các Bộ, ngành. Khi hoàn thành chi trả trợ cấp cho người lao động thôi việc, các Bộ, ngành chịu trách nhiệm quyết toán kinh phí trợ cấp với Bộ Tài chính, đồng thời thông báo danh sách đã giải quyết trợ cấp cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn biết, tránh giải quyết trùng lắp.
4. Về chế độ và cách tính trợ cấp thôi việc.
Căn cứ nội dung công văn số 4086/KTTH ngày 27 tháng 7 năm 1994 của Văn phòng Chính phủ, nay quy định như sau:
a. Đối với những người trước khi đi lao động ở nước ngoài là công nhân, viên chức Nhà nước, lực lượng vũ trang đã hưởng trợ cấp thôi việc phục viên, xuất ngũ và những người là lao động xã hội thì chỉ giải quyết trợ cấp cho những năm làm việc ở nước ngoài theo nguyên tắc mỗi năm làm việc ở nước ngoài (kể cả 3 tháng chờ việc sau khi về nước) được hưởng 1 tháng trợ cấp theo mức như sau:
x | 3 lần | = | 180.866đ |
4. Tính tròn là 180.000đ
b. Đối với những người là công nhân viên chức Nhà nước và những người là Công an nhân dân (kể cả nhân viên ngành Công an) chưa hưởng trợ cấp thôi việc hoặc phục viên xuát ngũ trước khi đi lao động ở nước ngoài thì được tính trợ cấp thôi việc cho 2 giai đoạn làm việc như sau:
+ Thời gian làm việc ở trong nước: Cứ mỗi năm công tác được hưởng 1 tháng lương cơ bản (cấp bậc hoặc chức vụ theo Quyết định 202, 203/HĐBT) trước khi đi lao động hợp tác ở nước ngoài, phụ cấp thâm niên, phụ cấp khu vực theo Nghị định 235/HĐBT (nếu có), trợ cấp trượt giá (125% lương cơ bản theo Quyết định số 202, 203/HĐBT); tiền bù giá điện, tiền nhà và trợ cấp tiền học.
- Tiền bù giá điện tính theo nhóm mức lương quy định tại Thông tư số 04/TT-LB ngày 28/2/1992 của Liên Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Tài chính.
- Tiền nhà ở tính theo nhóm mức lương quy định tại Thông tư số 27/TT-LB ngày 31/12/1992 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính - Xây dựng hướng dẫn Quyết định 118/TTg ngày 27/11/1992 của Thủ trưởng Chính phủ.
- Trợ cấp tiền học thực hiện theo Thông tư số 26/TT-LB ngày 31/12/1992 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính hướng dẫn Quyết định 117/TTg ngày 27/11/1992 của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời gian làm việc ở nước ngoài (kể cả 3 tháng chờ việc sau khi về nước): cứ mỗi năm công tác được hưởng 1 tháng trợ cấp theo mức như sau:
x | 3 lần |
4. Mức điều chỉnh này thay thế các khoản phụ cấp của chế độ tiền lương cũ và trợ cấp học nghề (240.000đ) đối với CNVC khu vực HCSN đi lao động hợp tác ở nước ngoài về nước. Về thời gian để tính trợ cấp: nếu lẻ từ 1 đến 6 tháng công tác thì được tính hưởng 0,5 tháng trợ cấp, nếu lẻ từ 7-12 tháng công tác, thì được tính hưởng 1 tháng trợ cấp.
-Về nguồn chi trả được lấy từ quỹ sắp xếp tinh giảm biên chế kế hoạch trong ngân sách Nhà nước hàng năm. Riêng năm 1994 lấy trong phạm vi quỹ đã bố trí đầu năm không vì thực hiện theo Thông tư này mà tăng chi ngân sách Nhà nước.
5. Ban hành các biểu số 2a và 2b (đính kèm) thay cho biểu số 2 và 3 của Thông tư số 12/TT-LB ngày 3/8/1992. Biểu 2a: áp dụng đối với lao động xã hội và những người hưởng lương trước khi đi lao động ở nước ngoài đã được giải quyết trợ cấp thôi viẹc. Biểu 2b: áp dụng đối với những người hưởng lương trước khi đi lao động ở nước ngoài chưa được giải quyết trợ cấp thôi việc.
II. BỔ SUNG NỘI DUNG THÔNG TƯ SỐ 12/TT-LB NGÀY 3/8/1992
1. Những người đi lao động hợp tác ở nước ngoài theo chỉ tiêu của các địa phương, sau khi về nước nếu có sự di chuyển nơi thường trú thì Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại nơi ở mới có trách nhiệm giải quyết chế độ chính sách nếu có đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 12/TT-LB và những sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này. Trong danh sách đề nghị giải quyết chế độ thôi việc cần ghi chú rõ nơi ở cũ và cơ quan chủ quản của người lao động khi đi lao động ở nước ngoài để Cục Quản lý lao động với nước ngoài có cơ sở thông báo cho nơi cũ biết, tránh trùng lặp.
2. Đối với những người là con em của cán bộ, công nhân viên chức thuộc Bộ, ngành ở Trung ương đi lao động ở nước ngoài theo chỉ tiêu của các Bộ, ngành thì các Bộ, ngành làm thủ tục chuyển họ về địa phương (nơi thường trú) và đề nghị địa phương giải quyết chế độ chính sách. Cơ quan Thương binh và Xã hội địa phương có trách nhiệm giải quyết chế độ cho các đối tượng này theo Thông tư số 12/TT-LB ngày 3/8/1992 và những nội dung sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này.
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những người đã giải quyết trợ cấp thôi việc theo chế độ cũ không thuộc đối tượng thực hiện Thông tư này. Các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phải quyết toán dứt điểm số đối tượng đã chi trả theo Thông tư số 12/TT-LB trước khi chuyển sang thực hiện quy định mới.
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh về Liên Bộ để nghiên cứu và phối hợp giải quyết.
Nguyễn Lương Trào (Đã ký) | Nguyễn Sinh Hùng (Đã ký) |
2. Biểu số 2a
DỰ TOÁN KINH PHÍ TRỢ CẤP THÔI VIỆC CHO
NGƯỜI ĐI LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI VỀ NƯỚC
Tên cơ quan (Xí nghiệp, Phòng LĐTB-XH:..................):
Do Bộ, ngành, địa phương (tỉnh, thành phố)........ quản lý
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Ngày đi lao động ở nước ngoài
Ngày kết thúc hợp đồng tại XN bạn
Nước đến lao động
Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý LĐ với N.N
Số năm làm việc ở nước ngoài (kể cả 3 tháng chờ việc)
Số tháng được hưởng trợ cấp
Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Biểu này tổng hợp những người là lao động xã hội và những người hưởng lương trước khi đi lao động ở nước ngoài đã được giải quyết trợ cấp thôi việc.
XÉT DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ
CHỦ TICH HỘI ĐỒNG
XÁC NHẬN CỦA BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ
Ký tên, đóng dấu
Ngày.... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Ký tên, đóng dấu
và ghi rõ
Biểu số 2b
DỰ TOÁN KINH PHÍ TRỢ CẤP THÔI VIỆC CHO NGƯỜI ĐI LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI VỀ NƯỚC
Tên cơ quan (Xí nghiệp, phòng LĐTB và XH...................)
Do Bộ, ngành, địa phương (tỉnh, thành phố)........... quản lý
TT
Họ và tên
Ngày tháng năm sinh
Ngày vào làm việc trong cơ quan xí nghiệp Nhà nước
Ngày đi lao động ở nước ngoài
Ngày kết thúc hợp đồng tại xí nghiệp bạn
Nước đến lao động
Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý lao động với nước ngoài
Lương cơ bản theo Nghị định 235/HĐBT (đ/tháng)
Lương cơ bản theo Quyết định 203,204/HĐBT cộng trượt giá 125% (đ/tháng)
Phụ cấp thâm niên (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng)
Phụ cấp khu vực (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tiền bù giá điện 1 tháng (đồng)
Tiền nhà ở 1 tháng (đồng )
Trợ cấp tiền học 1 tháng (đồng)
Số năm công tác
Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc
Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng)
Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng)
Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc
Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng)
Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng)
Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng)
13
14
15
16
17
18
(= 10+11+15)
19 (=17 x 18)
20
21
(= cột 10 x
3 lần)
22
(= cột 20 x
cột 21)
23 (= 19 + 20)
Xét duyệt của Hội đồng Bộ,
ngành, tỉnh, thành phố
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, đóng dấu)
Xác nhận của Bộ, ngành,
tỉnh, thành phố
Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ
Ngày..... tháng.... năm 199...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ
CHỈ DẪN BIỂU SỐ 2B
Cột 4:Ngày tháng năm vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp Nhà nước để tính thời gian công tác liên tục.
Cột 9:Lương cơ bản (cấp bậc hoặc chức vụ) theo Nghị định số 235/HĐBT ngày 18/9/1985 của người lao động.
Cột 10:Lương cơ bản theo QĐ 202, 203/HĐBT =
Lương cơ bản (cấp bậc hoặc chức vụ) NĐ 235/HĐBT x 102,27 lần
- Trợ cấp trượt giá 125% tính trên lương cơ bản QĐ 202, 203/HĐBT.
Cột 13:Tiền bù giá điện tính theo nhóm mức lương quy định tại Thông tư Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính số 04/TT-LB ngày 28/2/1992 như sau:
Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ202,203/HĐBT ngày 28/12/1983
Mức bù 1 tháng
Từ 51.546 đến 63.511đ
28.630đ
Cột 14:Phụ cấp tiền nhà ở thực hiện theo Thông tư Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính - Xây dựng số 27/LB-TT ngày 31/12/1992 như sau:
Lương cấp bậc hoặc chức vụ theo
NĐ 235/HĐBT ngày 18/9/1985
Mức phụ cấp 1 tháng
Dưới 242đ
9.000đ
Từ 242đ - dưới 272đ
13.000đ
Từ 272đ - dưới 359đ
20.000đ
Từ 359đ - dưới 463đ
33.000đ
Từ 463đ - dưới 644đ
53.000đ
Cột 15:Trợ cấp tiền học thực hiện theo Thông tư Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính số 26/TT-LB ngày 31/12/1992 như sau:
Tiền trợ cấp
1 tháng
=
Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ 202,203/HĐBT
x
0,15 lần
Cột 16:Ghi số năm công tác liên tục trong xí nghiệp cơ quan Nhà nước.
Cột 17:Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc:
Cứ 1 năm công tác ở trong nước được hưởng 1 tháng trợ cấp thôi việc. Nếu lẻ từ 1 tháng đến 6 tháng công tác thì được tính hưởng 0,5 tháng trợ cấp. Nếu lẻ từ 7 đến 12 tháng công tác thì được tính hưởng 1 tháng trợ cấp thôi việc.
Cột 20:Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc ở nước ngoài:
Cứ 1 năm làm việc ở nước ngoài (kể cả 3 tháng chờ việc sau khi về nước ) được hưởng 1 tháng trợ cấp tính tại cột 21. Nếu lẻ từ 1 đến 6 tháng công tác thì được tính hưởng 0,5 tháng trợ cấp. Nếu lẻ từ 7 đến 12 tháng công tác thì được tính hưởng 1 tháng trợ cấp. | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Ngày đi lao động ở nước ngoài | Ngày kết thúc hợp đồng tại XN bạn | Nước đến lao động | Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý LĐ với N.N | Số năm làm việc ở nước ngoài (kể cả 3 tháng chờ việc) | Số tháng được hưởng trợ cấp | Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Ghi chú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | | | | | | | | | | | Biểu này tổng hợp những người là lao động xã hội và những người hưởng lương trước khi đi lao động ở nước ngoài đã được giải quyết trợ cấp thôi việc. | XÉT DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ
CHỦ TICH HỘI ĐỒNG | XÁC NHẬN CỦA BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ
Ký tên, đóng dấu | Ngày.... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Ký tên, đóng dấu
và ghi rõ | | | | | | | | | | | | | | TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Ngày vào làm việc trong cơ quan xí nghiệp Nhà nước | Ngày đi lao động ở nước ngoài | Ngày kết thúc hợp đồng tại xí nghiệp bạn | Nước đến lao động | Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý lao động với nước ngoài | Lương cơ bản theo Nghị định 235/HĐBT (đ/tháng) | Lương cơ bản theo Quyết định 203,204/HĐBT cộng trượt giá 125% (đ/tháng) | Phụ cấp thâm niên (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng) | Phụ cấp khu vực (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | | | | | | | | | | | | | Tiền bù giá điện 1 tháng (đồng) | Tiền nhà ở 1 tháng (đồng ) | Trợ cấp tiền học 1 tháng (đồng) | Số năm công tác | Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc | Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng) | Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc | Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng) | Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18
(= 10+11+15) | 19 (=17 x 18) | 20 | 21
(= cột 10 x
3 lần) | 22
(= cột 20 x
cột 21) | 23 (= 19 + 20) | | | | | | | | | | | | Xét duyệt của Hội đồng Bộ,
ngành, tỉnh, thành phố
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, đóng dấu) | Xác nhận của Bộ, ngành,
tỉnh, thành phố
Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ | Ngày..... tháng.... năm 199...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ | | | | | | | | | | | | | | | | | Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ202,203/HĐBT ngày 28/12/1983 | Mức bù 1 tháng | Từ 51.546 đến 63.511đ | 28.630đ | Lương cấp bậc hoặc chức vụ theo
NĐ 235/HĐBT ngày 18/9/1985 | Mức phụ cấp 1 tháng | Dưới 242đ | 9.000đ | Từ 242đ - dưới 272đ | 13.000đ | Từ 272đ - dưới 359đ | 20.000đ | Từ 359đ - dưới 463đ | 33.000đ | Từ 463đ - dưới 644đ | 53.000đ | Tiền trợ cấp
1 tháng | = | Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ 202,203/HĐBT | x | 0,15 lần
TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Ngày đi lao động ở nước ngoài | Ngày kết thúc hợp đồng tại XN bạn | Nước đến lao động | Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý LĐ với N.N | Số năm làm việc ở nước ngoài (kể cả 3 tháng chờ việc) | Số tháng được hưởng trợ cấp | Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Ghi chú
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11
| | | | | | | | | | Biểu này tổng hợp những người là lao động xã hội và những người hưởng lương trước khi đi lao động ở nước ngoài đã được giải quyết trợ cấp thôi việc.
XÉT DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ
CHỦ TICH HỘI ĐỒNG | XÁC NHẬN CỦA BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ
Ký tên, đóng dấu | Ngày.... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Ký tên, đóng dấu
và ghi rõ
| | | | | | | | | | | |
TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Ngày vào làm việc trong cơ quan xí nghiệp Nhà nước | Ngày đi lao động ở nước ngoài | Ngày kết thúc hợp đồng tại xí nghiệp bạn | Nước đến lao động | Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý lao động với nước ngoài | Lương cơ bản theo Nghị định 235/HĐBT (đ/tháng) | Lương cơ bản theo Quyết định 203,204/HĐBT cộng trượt giá 125% (đ/tháng) | Phụ cấp thâm niên (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng) | Phụ cấp khu vực (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng)
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12
| | | | | | | | | | |
Tiền bù giá điện 1 tháng (đồng) | Tiền nhà ở 1 tháng (đồng ) | Trợ cấp tiền học 1 tháng (đồng) | Số năm công tác | Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc | Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng) | Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc | Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng) | Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng)
13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18
(= 10+11+15) | 19 (=17 x 18) | 20 | 21
(= cột 10 x
3 lần) | 22
(= cột 20 x
cột 21) | 23 (= 19 + 20)
| | | | | | | | | |
Xét duyệt của Hội đồng Bộ,
ngành, tỉnh, thành phố
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký tên, đóng dấu) | Xác nhận của Bộ, ngành,
tỉnh, thành phố
Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ | Ngày..... tháng.... năm 199...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ
| |
| | | | | | | | | | | |
Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ202,203/HĐBT ngày 28/12/1983 | Mức bù 1 tháng
Từ 51.546 đến 63.511đ | 28.630đ
Lương cấp bậc hoặc chức vụ theo
NĐ 235/HĐBT ngày 18/9/1985 | Mức phụ cấp 1 tháng
Dưới 242đ | 9.000đ
Từ 242đ - dưới 272đ | 13.000đ
Từ 272đ - dưới 359đ | 20.000đ
Từ 359đ - dưới 463đ | 33.000đ
Từ 463đ - dưới 644đ | 53.000đ
Tiền trợ cấp
1 tháng | = | Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ 202,203/HĐBT | x | 0,15 lần
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Đã ký)
BỘ TÀI CHÍNH
(Đã ký)
Nguyễn Lương Trào
Nguyễn Sinh Hùng | BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Đã ký) | BỘ TÀI CHÍNH
(Đã ký) | | | Nguyễn Lương Trào | Nguyễn Sinh Hùng | | | | | | | |
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Đã ký) | BỘ TÀI CHÍNH
(Đã ký)
|
Nguyễn Lương Trào | Nguyễn Sinh Hùng
|
|
|
|
TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Ngày đi lao động ở nước ngoài | Ngày kết thúc hợp đồng tại XN bạn | Nước đến lao động | Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý LĐ với N.N | Số năm làm việc ở nước ngoài (kể cả 3 tháng chờ việc) | Số tháng được hưởng trợ cấp | Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Ghi chú | ||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | ||
Biểu này tổng hợp những người là lao động xã hội và những người hưởng lương trước khi đi lao động ở nước ngoài đã được giải quyết trợ cấp thôi việc. | ||||||||||||
XÉT DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ CHỦ TICH HỘI ĐỒNG | XÁC NHẬN CỦA BỘ, NGÀNH, TỈNH, THÀNH PHỐ Ký tên, đóng dấu | Ngày.... tháng... năm... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN Ký tên, đóng dấu và ghi rõ | ||||||||||
TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Ngày vào làm việc trong cơ quan xí nghiệp Nhà nước | Ngày đi lao động ở nước ngoài | Ngày kết thúc hợp đồng tại xí nghiệp bạn | Nước đến lao động | Số và ngày cấp hồ sơ của Cục quản lý lao động với nước ngoài | Lương cơ bản theo Nghị định 235/HĐBT (đ/tháng) | Lương cơ bản theo Quyết định 203,204/HĐBT cộng trượt giá 125% (đ/tháng) | Phụ cấp thâm niên (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng) | Phụ cấp khu vực (nếu có) tính theo lương 202, 203/HĐBT (đ/tháng) |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tiền bù giá điện 1 tháng (đồng) | Tiền nhà ở 1 tháng (đồng ) | Trợ cấp tiền học 1 tháng (đồng) | Số năm công tác | Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc | Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng) | Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Số tháng được hưởng trợ cấp thôi việc | Mức trợ cấp thôi việc 1 tháng (đồng) | Số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | Tổng số tiền trợ cấp thôi việc (đồng) | ||
13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 (= 10+11+15) | 19 (=17 x 18) | 20 | 21 (= cột 10 x 3 lần) | 22 (= cột 20 x cột 21) | 23 (= 19 + 20) | ||
Xét duyệt của Hội đồng Bộ, ngành, tỉnh, thành phố CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký tên, đóng dấu) | Xác nhận của Bộ, ngành, tỉnh, thành phố Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ | Ngày..... tháng.... năm 199... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN Ký tên đóng dấu và ghi rõ chức vụ | ||||||||||
Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ202,203/HĐBT ngày 28/12/1983 | Mức bù 1 tháng |
Từ 51.546 đến 63.511đ | 28.630đ |
Lương cấp bậc hoặc chức vụ theo NĐ 235/HĐBT ngày 18/9/1985 | Mức phụ cấp 1 tháng |
Dưới 242đ | 9.000đ |
Từ 242đ - dưới 272đ | 13.000đ |
Từ 272đ - dưới 359đ | 20.000đ |
Từ 359đ - dưới 463đ | 33.000đ |
Từ 463đ - dưới 644đ | 53.000đ |
Tiền trợ cấp 1 tháng | = | Lương cấp bậc hoặc chức vụ tính lại theo QĐ 202,203/HĐBT | x | 0,15 lần |
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Đã ký) | BỘ TÀI CHÍNH (Đã ký) |
Nguyễn Lương Trào | Nguyễn Sinh Hùng |
2. -----------------Van ban thuong--------------------------------Dieu uoc quoc te--------------------------------Dieu uoc quoc te-----------------