|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/2020/TT-BNNPTNT |
Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2020 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2015:
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:
- Thuốc trừ sâu: 861 hoạt chất với 1821 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ bệnh: 587 hoạt chất với 1282 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ có: 241 hoạt chất với 702 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ chuột: 8 hoạt chất với 26 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hòa sinh trưởng: 54 hoạt chất với 157 tên thương phẩm.
- Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ ốc: 31 hoạt chất với 151 tên thương phẩm.
- Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.
b) Thuốc trừ mồi: 15 hoạt chất với 25 tên thương phẩm.
c) Thuốc bảo quản lâm sản: 7 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.
d) Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.
đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:
- Thuốc trừ bệnh: 2 hoạt chất với 2 tên thuơng phẩm.
- Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.
e) Thuốc xử lý hạt giống:
- Thuốc trừ sâu: 10 hoạt chất với 15 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ bệnh: 12 hoạt chất với 13 tên thương phẩm.
g) Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch
- 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.
b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.
c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.
d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.
3. Bảng mã số HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam thực hiện theo Mục 25 và Mục 26 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản sửa đổi, bổ sung có liên quan.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
1. Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất chlorpyrifos ethyl và fipronil không được sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 12/2/202
2. Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất glyphosate không được sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 30/6/2021.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2020.
2. Thông tư này thay thế các Thông tư sau:
a) Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam;
b) Thông tư số 06/2020/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2020 của Bộ trường Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 10/2019/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trường Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết /.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).
|
TT
|
HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME)
|
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)
|
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/ CROP)
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)
|
|
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:
|
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:
|
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:
|
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:
|
I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:
|
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
|
1
|
Abamectin
|
Ababetter 5EC
|
nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
1
|
Abamectin
|
Abacare 5EW
|
Nhện đỏ/ chè, cam
|
Công ty CP Ace Biochem Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Abafax 1.8EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
1
|
Abamectin
|
Abagold 65EC
|
Nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chè
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
1
|
Abamectin
|
Abagro 4.0EC
|
sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắp
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
1
|
Abamectin
|
Abakill 3.6 EC, 10WP
|
3.6EC:
rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam
10WP:
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam
|
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
|
|
1
|
Abamectin
|
Abamec-MQ 50EC
|
Sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chè
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Abamine 3.6EC, 5WG
|
3.6EC:
sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều
5WG:
sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
1
|
Abamectin
|
Aba-navi 4.0EC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
1
|
Abamectin
|
Abapro 5.8EC
|
rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
1
|
Abamectin
|
Abasuper 1.8EC
|
sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
1
|
Abamectin
|
Aba thai 5.4EC
|
sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
1
|
Abamectin
|
Abatimec 3.6EC
|
bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
1
|
Abamectin
|
Abatin 5.4 EC
|
sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
1
|
Abamectin
|
Abatox 3.6EC
|
bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
|
|
1
|
Abamectin
|
Abavua 36EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Abavec super 5.5EC
|
rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
1
|
Abamectin
|
Abekal 3.6EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
1
|
Abamectin
|
Abinsec 1.8EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
1
|
Abamectin
|
Abvertin 3.6EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
1
|
Abamectin
|
Aceny 3.6EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
1
|
Abamectin
|
Acimetin 5EC, 100WG
|
5EC:
rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè
100WG
: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
1
|
Abamectin
|
Agbamex 5EC
|
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Global Farm
|
|
1
|
Abamectin
|
Agromectin 1.8 EC, 5.0WG
|
1.8EC:
nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành
5.0WG:
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
1
|
Abamectin
|
Agrovertin 50EC
|
Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chua
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
1
|
Abamectin
|
Akka 3.6EC, 22.2WP
|
3.6EC:
sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu
22.2WP
: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
1
|
Abamectin
|
Alfatin 1.8 EC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
1
|
Abamectin
|
Alibaba 6.0EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
1
|
Abamectin
|
Amazin’s 3.6EC
|
Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
1
|
Abamectin
|
Amectinaic 36EC
|
rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
1
|
Abamectin
|
AMETINannong 5.55EC, 10WP
|
rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
1
|
Abamectin
|
Anb40 Super 1.8EC, 22.2WP
|
1.8EC:
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu
22.2WP:
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
1
|
Abamectin
|
Andomec 5EC, 5WP
|
5EC:
sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn
5WP:
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
1
|
Abamectin
|
Ankamec 3.6EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Aremec 45EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP QT Hòa Bình
|
|
1
|
Abamectin
|
Azimex 40EC
|
sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ lạc
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
1
|
Abamectin
|
B40 Super 3.6 EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
1
|
Abamectin
|
Bamectin 5.55EC, 22.2WG
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêng
|
Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
|
|
1
|
Abamectin
|
Binhtox 3.8EC
|
nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
1
|
Abamectin
|
Brightin 4.0EC
|
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
1
|
Abamectin
|
Bm Abamatex 1.8EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Behn Meyer Agcare LLP
|
|
1
|
Abamectin
|
BN-Tegosuper 5SC
|
Tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
1
|
Abamectin
|
Bnongduyen 4.0EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP SAM
|
|
1
|
Abamectin
|
Boama 2.0EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Trí Văn Nông
|
|
1
|
Abamectin
|
BP Dy Gan 5.4EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Côngty TNHH TM Bình Phương
|
|
1
|
Abamectin
|
Carbamec 75EC, 100WP
|
Bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
1
|
Abamectin
|
Car pro 3.6EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/cà chua
|
Công ty CP Bốn Đúng
|
|
1
|
Abamectin
|
Catcher 2 EC
|
nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôi
|
Sinon Corporation, Taiwan
|
|
1
|
Abamectin
|
Catex 3.6EC, 100WG
|
3.6EC:
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài
100WG:
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
1
|
Abamectin
|
Chitin 3.6EC
|
nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
1
|
Abamectin
|
Đầu trâu Merci 1.8EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
1
|
Abamectin
|
Daphamec 5.0EC
|
rầy bông/xoài; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
|
|
1
|
Abamectin
|
Dibamec 3.6EC, 5WG
|
sâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rấy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
1
|
Abamectin
|
DT Aba 60.5EC
|
Bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
1
|
Abamectin
|
Fanty 3.6 EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
1
|
Abamectin
|
Haihamec 3.6 EC
|
bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu, điều; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
|
|
1
|
Abamectin
|
Hifi 3.6EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
1
|
Abamectin
|
Honest 54EC
|
sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
1
|
Abamectin
|
Invert 1.8EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Javitin 36EC, 100WP
|
36EC:
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè
100WP:
sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
1
|
Abamectin
|
Jianontin 3.6EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
1
|
Abamectin
|
Longphaba 3.6 EC, 88SC
|
3.6EC:
sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
88SC
: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
1
|
Abamectin
|
Limectin 4.5EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
1
|
Abamectin
|
Mahal 3.6EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX GNC
|
|
1
|
Abamectin
|
Megamectin 20EC, 126WG
|
20EC:
Sâu đục quả/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu
126WG:
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
1
|
Abamectin
|
Melia 3.6EC, 5WP
|
sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
1
|
Abamectin
|
Miktin 3.6 EC
|
bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
|
|
1
|
Abamectin
|
Nafat 3.6EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ sắn
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Nas 60EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
1
|
Abamectin
|
Newsodant 5.5EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện đỏ, bọ trĩ/ cam
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
1
|
Abamectin
|
Nimbus 6.0EC
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
1
|
Abamectin
|
Nockout 1.8 EC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
1
|
Abamectin
|
Novimec 3.6EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
1
|
Abamectin
|
Nouvo 3.6EC
|
bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/ quýt
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
1
|
Abamectin
|
NP Pheta 3.6EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
1
|
Abamectin
|
Obamausa 55EC
|
nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Vật tư Liên Việt
|
|
1
|
Abamectin
|
Oxatin 6.5EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH Sơn Thành
|
|
1
|
Abamectin
|
Parma 3.6EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
1
|
Abamectin
|
Phesoltin 5.5EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
1
|
Abamectin
|
Phi ưng 4.0 EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
1
|
Abamectin
|
Phumai 3.6EC
|
sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vải
|
Công ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương
|
|
1
|
Abamectin
|
Plutel 5EC
|
rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chua
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
1
|
Abamectin
|
Queson 5.0EC
|
sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
1
|
Abamectin
|
Reasgant 3.6EC, 5WG
|
3.6EC:
sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông; sâu tơ/ súp lơ, nhện/ cà pháo; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải; nhện/ cà tím; sâu khoang/ mồng tơi; sâu tơ/ su hào; sâu xanh da láng/ hành; bọ nhảy/su hào; sâu tơ/ cải thảo, rau cải
5WG:
sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
1
|
Abamectin
|
Redsuper 4.5ME, 20WG, 39EC
|
4.5ME:
Bọ trĩ/lúa
20WG:
Sâu cuốn lá/lúa
39EC:
Sâu đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
1
|
Abamectin
|
Sauaba 3.6EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa / cam, nhện/ quýt
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
1
|
Abamectin
|
Sau tiu 3.6EC
|
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; dưa hấu/ bọ trĩ
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
1
|
Abamectin
|
Shertin 5.0EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vải
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
1
|
Abamectin
|
Sieusher 3.6 EC
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
1
|
Abamectin
|
Silsau 6.5EC, 10WP
|
6.5EC:
Nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc
10WP:
nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua,ớt, cam
|
Công ty TNHH ADC
|
|
1
|
Abamectin
|
Sittomectin 5.0EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Tập Kỳ 1.8EC
|
Sâu tơ/ bắp cải
|
Viện Di truyền Nông nghiệp
|
|
1
|
Abamectin
|
Tigibamec 6.0EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
1
|
Abamectin
|
Tiger five 5EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH P-H
|
|
1
|
Abamectin
|
Tikabamec 3.6EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xòai
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
1
|
Abamectin
|
Tictak 50EC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Quốc tế Balakie
|
|
1
|
Abamectin
|
Tineromec 3.6EC, 70WG
|
3.6EC:
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều
70WG:
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
1
|
Abamectin
|
Tungatin 3.6 EC
|
sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
1
|
Abamectin
|
Tervigo® 020SC
|
tuyến trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê, cam; tuyến trùng rễ/ sầu riêng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Vibamec 5.55EC
|
bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié, sâu năn/ lúa; nhện đỏ/cam; sâu xanh/ cải xanh
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
1
|
Abamectin
|
Voi thai 3.6EC, 25WP
|
3.6EC
: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
25WP:
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
1
|
Abamectin
|
Voiduc 42EC
|
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
1
|
Abamectin
|
Waba 3.6EC, 18WP
|
3.6EC:
sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu
18WP:
rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
1
|
Abamectin
|
Yomikendo 20WG, 38EC, 5.5ME
|
20WG, 5.5ME:
Sâu cuốn lá/ lúa
38EC:
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
2
|
Abamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/l
|
Acelant 40EC
|
rệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
3
|
Abamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/l
|
Newtoc 250EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
3
|
Abamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/l
|
Safari 250EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
4
|
Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 54g/l
|
Shepatin 90EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
,
sâu xanh/ đậu xanh
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
5
|
Abamectin 18 g/l + Alpha-cypermethrin 32g/l
|
Siutox 50EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
6
|
Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l
|
B thai 136EC
|
nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ hà/ khoai lang
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
7
|
Abamectin 25g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/l
|
Fultoc super 550EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
7
|
Abamectin 25g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/l
|
Sacophos 550EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
8
|
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%
|
Azaba 0.8EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
9
|
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l
|
Agassi 55EC
|
bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
10
|
Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l
|
Fimex 36EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA
|
|
11
|
Abamectin 35.8g/l (59.9g/l), (69g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.1g/l), (1g/kg)
|
Goldmectin 36EC, 60SC, 70SG
|
36EC:
sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu
60SC, 70SG:
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
12
|
Abamectin 36g/l + Azadirachtin 1g/l
|
Mectinsuper 37EC
|
sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
13
|
Abamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/l
|
Vinup 40 EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vải; bọ trĩ, rệp đào/ chanh dây; nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ bắp cải; sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
14
|
Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l
|
Elincol 12ME
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
15
|
Abamectin 0.1% (3.5%) +
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki 1.9% (0.1%)
|
Kuraba WP, 3.6EC
|
WP:
sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cam; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông
3.6EC:
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
16
|
Abamectin 9g/kg +
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki 11g/kg
|
ABT 2 WP
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
17
|
Abamectin 1g/kg +
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki 19g/kg
|
Akido 20WP
|
sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
18
|
Abamectin 2g/kg (53g/l) +
Bacillus thuringiensis
var. kurstaki 18 g/kg (1g/l)
|
Atimecusa 20WP, 54EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
19
|
Abamectin 1.8g/kg +
Bacillus thuringiensis
20g/kg (1010bt/g)
|
Tridan 21.8WP
|
sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
20
|
Abamectin 30g/l + Beta- cypermethrin 15g/l
|
Smash 45EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
21
|
Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l
|
Confitin 18 EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
22
|
Abamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/l
|
Voliam targo® 063SC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa, sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
23
|
Abamectin 10g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l
|
Glan 130EC
|
rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
24
|
Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%
|
Acek 50EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
25
|
Abamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/l
|
Cây búa vàng 190EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
26
|
Abamectin 9 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 241g/l
|
Monifos 250EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
27
|
Abamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l
|
Paragon 555EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
28
|
Abamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1%
|
Phesoltinfos 25EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
29
|
Abamectin 2g/l + Chlorpyrifos Ethyl 148g/l
|
Vibafos 15 EC
|
sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
30
|
Abamectin 20 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265g/l
|
Furacarb 550EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
31
|
Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 260.3g/l + Fipronil 37.5g/l + Lambda-cyhalothrin 17.5g/l
|
Datoc 333.3EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
32
|
Abamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 277.5g/l + Fipronil 37.5g/l
|
Roctac 333EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
33
|
Abamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Cotoc 555EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
33
|
Abamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Rotoc 555EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
34
|
Abamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 610g/l + Lambda-cyhalothrin 65g/l
|
Sixtoc 700EC
|
Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
35
|
Abamectin 18 g/l + Cypermethrin 132 g/l
|
Nongtac 150EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
36
|
Abamectin 60g/l + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 3g/l
|
Song Mã 63EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
|
37
|
Abamectin 15g/l (5g/l), (100g/kg) + Deltamethrin 15g/l (105g/l), (50g/kg) + Fipronil 45g/l (120g/l), (660g/kg)
|
Thiocron 75EC, 230SC, 810WG
|
75EC, 810WG:
sâu cuốn lá/ lúa
230SC:
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
38
|
Abamectin 100g/kg + Dinotefuran 200g/kg
|
Dinosingold 300WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
39
|
Abamectin 22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/l
|
Dofamec 177EC
|
Sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
40
|
Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54%
|
Abavec gold 9.99EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
41
|
Abamectin 64g/l (7.2%), (25g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (4.0%), (50g/kg)
|
Acprodi 65EC, 11.2WP; 75WG
|
65EC
: nhện đỏ/ vải
11.2WP
: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
75WG
: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
42
|
Abamectin 36g/l (36g/kg), (18g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (20g/kg), (50g/kg)
|
B52duc 56EC, 56SG, 68WG
|
56EC:
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
56SG:
Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa
68WG:
Sâu cuốn lá/lúa; nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
43
|
Abamectin 18g/l (49g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (1g/kg), (125g/kg)
|
Divasusa 21EC, 50WP, 126WG
|
21EC:
bọ trĩ/ lúa
21EC, 50WP:
bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông
126WG:
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
44
|
Abamectin 22g/l (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (100g/kg)
|
Dofama 77EC, 150WG
|
77EC:
sâu cuốn lá/lúa
150WG:
Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
45
|
Abamectin 30 g/l (45g/kg), (38g/kg), (45g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (41g/kg), (70g/kg), (90g/kg)
|
Footsure 55EC, 108WG
|
55EC:
Sâu khoang/lạc
108WG:
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Minh Thành
|
|
46
|
Abamectin 35g/kg (35g/l) + Emamectin benzoate 35g/kg (40g/l)
|
Emalusa 70SG, 75EC
|
70SG:
sâu tơ/ bắp cải
75EC
: bọ cánh tơ/chè
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
47
|
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%
|
Daiwantin 5EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty CP Futai
|
|
47
|
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%
|
Jia-mixper 5EC
|
sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
47
|
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%
|
Uni-dualpack 5EC
|
Sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
48
|
Abamectin 18g/l, (78g/kg) Emamectin benzoate 2g/l (38g/kg)
|
Unimectin 20EC, 116WG
|
20EC:
bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu
116WG:
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
|
|
49
|
Abamectin 47g/l + Emamectin benzoate 20g/l
|
Voi tuyệt vời 67EC
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
50
|
Abamectin 35g/l + Emamectin benzoate 1g/l
|
Sieufatoc 36EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
51
|
Abamectin 42g/l + Emamectin benzoate 0.2g/l
|
Sitto Password 42.2EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)
|
|
52
|
Abamectin 55g/l, (1g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l, (125g/kg)
|
Newmexone 56EC, 126WG
|
56EC:
Sâu đục thân/ lúa
126WG:
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
53
|
Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1%
|
Hải cẩu 3.0EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
54
|
Abamectin 43g/l + Emamectin benzoate 5g/l
|
S-H Thôn Trang 4.8EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
55
|
Abamectin 18g/l + Emamectin benzoate 2g/l
|
TC-Năm Sao 20EC
|
bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
56
|
Abamectin 20g/l + Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/l
|
Vdcpenalduc 145EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
57
|
Abamectin 30g/l + Etoxazole 120g/l
|
Ω-Etosuper 150EC
|
Nhện đỏ/ chè, bắp cải
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
58
|
Abamectin 0.1g/kg, (5g/l), (2g/kg) + Fipronil 2.9g/kg, (50g/l), (798g/kg)
|
Michigane 3GR, 55SC, 800WG
|
3GR, 800WG:
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
55SC:
sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
59
|
Abamectin 35g/l + Fipronil 1g/l
|
Scorpion 36EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
60
|
Abamectin 28g/l + Fipronil 30g/l
|
Nanizza 58EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
61
|
Abamectin 15 g/l + Fipronil 45 g/l + Lambda- cyhalothrin 15g/l
|
Calitoc 75EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
62
|
Abamectin 0.5% + Fosthiazate 10%
|
Abathi 10.5GR
|
Tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
63
|
Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%
|
Abamix 1.45WP
|
Bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
64
|
Abamectin 10g/l (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (25%)
|
Talor 10.8EC, 26.8WP
|
10.8EC:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
26.8WP:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
65
|
Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l
|
Aba-plus 100EC
|
bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
66
|
Abamectin 30g/l + Imidacloprid 90g/l
|
Nosauray 120EC
|
sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
67
|
Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l
|
Emicide 105EC
|
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
68
|
Abamectin 37g/l (108g/kg) + Imidacloprid 3g/l (27g/kg)
|
Vetsemex 40EC, 135WG
|
40EC:
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
135WG:
Sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
69
|
Abamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/l
|
Nospider 190EC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
|
|
70
|
Abamectin 18.5g/l + Imidacloprid 3.5g/l + Pyridaben 5.5g/l
|
Dugamite 27.5EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
71
|
Abamectin 15g/l + Indoxacarb 50g/l
|
Sixsess 65EC
|
Sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
72
|
Abamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/l
|
Abacarb-HB 50EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
73
|
Abamectin 9 g/l (18g/kg) + Lambda-cyhalothrin 45 g/l (72g/kg)
|
Karatimec 54EC, 90WG
|
54EC
: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa
90WG:
Sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
74
|
Abamectin 36g/l + Lambda-cyhalothrin 39g/l
|
Actamec 75EC
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
75
|
Abamectin 30g/l + Lambda cyhalothrin 50g/l + Phoxim 19.9g/l
|
Bavella 99.9EC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
76
|
Abamectin 30g/l (20g/l), (20g/kg), (10g/l), (1g/l) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/l), (1g/kg), (30g/l), (110g/l) + Thiamethoxam 5g/l (50g/l), (400g/kg), (1g/l), (155g/l)
|
Kakasuper 85EC, 120EW, 421WP, 41ME, 266SC
|
41ME, 85EC, 120EW
: Sâu cuốn lá/lúa
266SC, 421WP:
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
77
|
Abamectin 1g/l + Matrine 5g/l
|
Ametrintox 6EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
78
|
Abamectin 20g/l + Matrine 5g/l
|
Aga 25EC
|
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điều
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
78
|
Abamectin 20g/l + Matrine 5g/l
|
Luckyler 25EC
|
sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
79
|
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%
|
Miktox 2.0 EC
|
bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua
|
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
|
|
80
|
Abamectin 20g/l + Matrine 2g/l
|
Sudoku 22EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ nho; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục cuống quả, sâu đục gân lá/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
81
|
Abamectin 2.0% + Matrine 0.2 %
|
Tramictin 2.2EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
82
|
Abamectin 35g/l + Matrine 1g/l
|
Newlitoc 36EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
83
|
Abamectin 54g/l + Matrine 0.2g/l
|
Tinero 54.2EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
84
|
Abamectin 36 g/l + Matrine 1 g/l
|
Kendojapane 37EC
|
Sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
85
|
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l
|
Amara 55 EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
86
|
Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l
|
Abecyny 75EC
|
Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
87
|
Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8%
|
Kentak 10SC
|
Sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
88
|
Abamectin 4g/l (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (114g/kg)
|
Pompom 3.9EC, 11.6WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
|
89
|
Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l
|
Fisau 135EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
90
|
Abamectin 2% + Permethrin 7%
|
Dotimec 9EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
91
|
Abamectin 40 g/l + Permethrin 150 g/l
|
SBC-Thon Trang 190EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
92
|
Abamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/l
|
Đầu trâu Bihopper 270EC
|
nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
93
|
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%
|
Koimire 24.5EC
|
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
Petis 24.5 EC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
||
|
94
|
Abamectin 0.5% + Petroleum oil 24.5%
|
Soka 25 EC
|
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
95
|
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%
|
Feat 25EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãn
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
96
|
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%
|
Batas 25EC
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy bông/ xoài; rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
97
|
Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l
|
Tikrice 25EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chè
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
98
|
Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88%
|
Visober 88.3EC
|
Nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ cà phê; nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
99
|
Abamectin 55g/l + Petroleum oil 5g/l
|
Sword 60EC
|
nhện đỏ/ vải, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
100
|
Abamectin 5g/l + Petroleum oil 395g/l
|
Aramectin 400EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
101
|
Abamectin 18g/l + Petroleum oil 342g/l
|
Blutoc 360EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
102
|
Abamectin 9g/l + Petroleum oil 241g/l
|
Sieulitoc 250EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
103
|
Abamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kg
|
Abachezt 666WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
104
|
Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l
|
Fidasuper 210EC
|
nhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
104
|
Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l
|
Newprojet 210EC
|
nhện đỏ/đậu tương
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
105
|
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l
|
Aben 168EC
|
nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
106
|
Abamectin 20g/l + Pyridaben 160g/l
|
Nomite-Sạch nhện 180EC
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
107
|
Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l
|
Sieu fitoc 150EC
|
sâu cuốn lá; nhện gié/lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
108
|
Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l
|
Acpratin 250EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
109
|
Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l
|
Aterkil 45 SC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /cam
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
110
|
Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l
|
Rice NP 47SC
|
Sâu đục quả/vải
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
111
|
Abamectin 1% + Spirodiclofen 19%
|
Nhện chúa 200SC
|
Nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Multiagro
|
|
112
|
Abamectin 2% + Spirodiclofen 18%
|
Ω-Spira 20SC
|
Nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
113
|
Abamectin 20g/l + Spirotetramat 100g/l
|
Ω-Aromat 120SC
|
Nhện đỏ/ chè, cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
114
|
Abamectin 36g/l + Thiamethoxam 72g/l
|
Solvigo® 108SC
|
Tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
115
|
Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg
|
Aba-top 960WP
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
116
|
Abamectin B2
|
Tuyen trung B2 50EC
|
tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty CP NN HP
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Advice 3EC
|
Rệp sáp bột hồng/ sắn, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế Sara
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Actatoc 200WP, 200EC
|
200EC:
rầy nâu/ lúa
200WP:
rầy nâu/ lúa; rệp bông xơ/ mía; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Afeno 30WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Amender 200SP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Amsipilan 20SP
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Ascend 20 SP
|
rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điều
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Cayman 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Daiwance 200SP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Domosphi 10SP, 20EC
|
10SP:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải
20EC:
rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Google 30WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX GNC
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Hotray 200SL
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Melycit 20SP
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ ca cao
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Mopride 20 WP
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Mosflannong 30EC, 200WP, 300SC, 600WG
|
30EC, 300SC, 600WG:
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
200WP
: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Mospilan 3EC, 20SP
|
3EC:
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng
20SP:
Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Motsuper 36WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Nired 3EC
|
bọ trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Otoxes 200SP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Raysuper 30EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Quỳnh Giao
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Sadamir 200WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Sếu đỏ 3EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Tosi 30WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
117
|
Acetamiprid (min 97%)
|
Uni-aceta 20SP
|
Rầy nâu/lúa, bọ trĩ/ điều
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
118
|
Acetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l
|
Mospha 80 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
119
|
Acetamiprid (10%) 100g/kg + Buprofezin 15% (150g/kg)
|
Sieuray 250WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức
|
|
119
|
Acetamiprid (10%) 100g/kg + Buprofezin 15% (150g/kg)
|
Uni-acetafezin 25WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
120
|
Acetamiprid 170g/kg + Buprofezin 380g/kg
|
Asimo super 550WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
121
|
Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 350g/kg
|
Ba Đăng 500WP
|
rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
122
|
Acetamiprid 20% + Buprofezin 20%
|
Penalty 40WP
|
rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
123
|
Acetamiprid 24% + Buprofezin 30%
|
Khongray 54WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
124
|
Acetamiprid 20% + Buprofezin 25%
|
Binova 45WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
125
|
Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg
|
Acetapro 500WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Kital
|
|
125
|
Acetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kg
|
Everest 500WP
|
Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
126
|
Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg
|
Atylo 650WP
|
Rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
127
|
Acetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 150 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 450g/kg
|
CLB-Thôn trang 750WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
128
|
Acetamiprid 200g/l + Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l
|
Chlorusa 750EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
129
|
Acetamiprid 10g/l (300g/kg) + Buprofezin 20g/l (200g/kg) + Fenobucarb 200g/l (100g/kg)
|
Chavez 230EC, 600WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
130
|
Acetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Rakotajapane 500WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
131
|
Acetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Calira 555WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
132
|
Acetamiprid 100 g/kg (50g/l) + Buprofezin 150g/kg (20g/l) + Isoprocarb 50g/kg (300g/l)
|
Chesone 300WP, 370EC
|
300WP:
rầy nâu/ lúa
370EC
: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
133
|
Acetamiprid 450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kg
|
Osioi 800.8WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
134
|
Acetamiprid 3% + Cartap 92%
|
Hugo 95SP
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
135
|
Acetamiprid 240g/kg, (100g/kg) (100g/l) + Chlorpyrifos ethyl 10g/kg, (400g/kg), (550g/l)
|
Checsusa 250WG, 500WP, 650EC
|
250WG:
Rệp bông xơ/ mía
500WP:
Sâu đục thân, rầy nâu/lúa
650EC:
Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
136
|
Acetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%
|
Ecasi 20EC
|
rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
136
|
Acetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%
|
Nicopro 20EC
|
Sâu đục thân, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
137
|
Acetamiprid 30g/l+ Chlorpyrifos Ethyl 495g/l
|
Megashield 525EC
|
Rầy nâu, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
138
|
Acetamiprid 200 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg
|
Mopride rubi 500WP
|
Rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
139
|
Acetamiprid 80g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l
|
Classico 480EC
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
140
|
Acetamiprid 200g/l + Chlorpyrifos ethyl 500g/l
|
Fivtoc super 700EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
141
|
Acetamiprid 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 260g/l + Fenobucarb 306g/l
|
Politoc 666EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
142
|
Acetamiprid 200g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Xojapane 800WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
143
|
Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Acnal 400WP
|
Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vải
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
144
|
Acetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg
|
Mitoc-HB 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
145
|
Acetamiprid 300g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg
|
Jojotino 350WP
|
Bọ trĩ/lúa
|
Công ty CP NN HP
|
|
146
|
Acetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/l
|
Supertac gold 400EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
147
|
Acetamiprid 5% + Fipronil 5%
|
Supper Chipusa 10EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
148
|
Acetamiprid 0.1g/kg, (0.2g/l), (20g/kg) + Fipronil 2.9 g/kg, (49.8g/l) (780g/kg)
|
Dogent 3GR, 50SC, 800WG
|
3GR:
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ lạc
50SC:
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
800WG:
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
149
|
Acetamiprid 5g/l (280g/kg), (20g/kg) + Fipronil 10g/l (20g/kg), (800g/kg)
|
Redpolo 15EC, 300WP, 820WG
|
15EC, 820WG:
sâu cuốn lá/ lúa
300WP
: rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
150
|
Acetamiprid 50g/l + Fipronil 50g/l
|
Amibest 100ME
|
Rầy nâu, sâu đục thân/lúa, rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
151
|
Acetamiprid 3% (30g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg)
|
Sutin 5EC, 50SC, 50WP, 50WG
|
5EC:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
50SC, 50WP, 50WG:
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
152
|
Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l
|
Nongiahy 155SL
|
Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Thái Phong
|
|
153
|
Acetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kg
|
Sachray 200WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dươc Việt Nam
|
|
154
|
Acetamiprid 125g/kg + Imidacloprid 125g/kg
|
Mã lục 250WP
|
bọ trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
155
|
Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Vip super 300WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
156
|
Acetamiprid 25% + Imidacloprid 8%
|
Caymangold 33WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
157
|
Acetamiprid 150 g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Setusa 350WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
158
|
Acetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Azorin 400WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
159
|
Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kg
|
Diệt rầy 277WP
|
Rầy nâu/Lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
160
|
Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l
|
Cormoran 180EC
|
Rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
161
|
Acetamiprid 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Apazin-HB 450WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
162
|
Acetamiprid 250g/kg (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg)
|
Secso 500WP, 700WG
|
500WP:
Sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy nâu/ lúa
700WG:
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
163
|
Acetamiprid 25% + Pymetrozine 50%
|
Centrum 75WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
164
|
Acetamiprid 580g/kg + Pymetrozine 20g/kg
|
Pycasu 600WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
165
|
Acetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/l
|
Sedox 200EC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
166
|
Acetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kg
|
Goldra 250WG
|
rầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ mía
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
167
|
Acetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg
|
B-41 350WG
|
Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
168
|
Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg
|
Alfatac 600WP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
169
|
Acetamiprid 50 g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin)700g/kg
|
Goldan 750WP
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Ace 5EC
|
sâu phao/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Alfacua 10EC
|
sâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Alfathrin 5EC
|
sâu cuốn lá nhỏ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Alpha 10EC, 10SC
|
10EC
: sâu khoang/ lạc
10SC:
kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Alphacide 100EC
|
bọ xít/lúa
|
Công ty TNHH TM Đức Nông
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Altach 5EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ lạc
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Anphatox 5EC, 25EW, 100SC
|
5EC
: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa
25EW:
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê
100SC:
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Antaphos 50EC
|
sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Bestox®5EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tương
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Bpalatox 100EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Caterice 5EC
|
bọ trĩ/lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Cyper-Alpha 5 EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Dantox 5 EC
|
bọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Fastac 5 EC
|
bọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phê
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Fascist 5EC
|
sâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Fastocid 5 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điều
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Fastphos 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Fentac 2.0 EC
|
sâu đục quả/ đậu tương
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
FM-Tox 25EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Fortac 5 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
|
Forward International Ltd
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Fortox 50 EC
|
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Motox 5EC
|
bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Pertox 5EC, 100EW, 250WP
|
5EC:
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
100EW, 250WP:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Pytax-s 5EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Sapen-Alpha 5 EC
|
sâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít/ lúa cạn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Supertox 100EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Thanatox 5EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP ND Việt Nam
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Tiper-Alpha 5 EC
|
bọ xít, sâu năn/ lúa, rệp muội/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Unitox 5 EC
|
bọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
170
|
Alpha-cypermethrin (min 90%)
|
Vifast 5EC, 10 SC
|
5EC:
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều
10SC:
bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
171
|
Alpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg)
|
Soddy 430EC, 750WP
|
430EC:
rầy nâu/ lúa
750WP:
sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
172
|
Alpha-cypermethrin 100g/l (50g/kg) + Chlorfluazuron 10g/l (20g/kg) + Fipronil 50g/l (200g/kg)
|
Kalou 160EW, 270WP
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
173
|
Alpha-cypermethrin 120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/l
|
Cupvang 250EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
174
|
Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l
|
Extrausa 300SE
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
175
|
Alpha-cypermethrin 2% + Chlorpyrifos Ethyl 38%
|
Apphe 40EC
|
sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ cao su
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
Careman 40EC
|
Mọt đục cành/cà phê
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
||
|
176
|
Alpha-cypermethrin 40g/l + Chlorpyrifos Ethyl 460g/l
|
Supertac 500EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
177
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l
|
Fitoc 550EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
178
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l
|
Marvel 570EC
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong
|
|
179
|
Alpha-cypermethrin 50g/kg (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg (700g/l)
|
VK.sudan 550WP, 750EC
|
550WP:
Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê
750EC:
Rệp sáp/cà phê; sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
180
|
Alpha-cypermethrin 300g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l
|
Light 700EC
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH TM SX GNC
|
|
181
|
Alpha-cypermethrin 40g/l + Chlorpyrifos Ethyl 437g/l + Dimethoate 300g/l
|
Bowing 777EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
182
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + Emamectin benzoate 18g/l
|
Agritoc 550EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
182
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + Emamectin benzoate 18g/l
|
Filitox super 550EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
183
|
Alpha-cypermethrin 40g/l + Chlorpyrifos Ethyl 410g/l + Fenobucarb 250g/l
|
Rocketasia 700EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
184
|
Alpha-cypermethrin 55g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l + Fenobucarb 311g/l
|
Pictoc 666EC
|
Sâu cuốn lá/Lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
185
|
Alpha-cypermethrin 25g/l, (60g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 565 g/l, (440g/kg) + Imidacloprid 5g/l, (100g/kg)
|
Spaceloft 595EC, 600WP
|
595EC:
Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành/cà phê
600WP
: Rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
186
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/l + Indoxacarb 5g/l
|
Vitashield gold 600EC
|
Mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; nhện gié, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ phấn/lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
187
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos ethyl 520g/l + Indoxacarb 30g/l
|
Groudo 600EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
|
|
188
|
Alpha-cypermethrin 66g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Quinalphos 200g/l
|
Picmec 666EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
189
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Thiamethoxam 30 g/l
|
Hiddink 630EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
190
|
Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l
|
Ablane 425EC
|
Rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
191
|
Alpha-cypermethrin 20g/l + Dimethoate 280g/l
|
Cyfitox 300EC
|
rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ mía
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
192
|
Alpha-cypermethrin 150g/kg + Dinotefuran 200g/kg
|
Dinosinjapane 350WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
193
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 36g/l
|
Emarin 86EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
194
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Redtoc 100EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
195
|
Alpha-cypermethrin 5g/kg (10g/kg), (30g/l), (60g/l) + Fenobucarb 50g/kg (10g/kg), (450g/l), (10g/l) + Isoprocarb 30g/kg, (350g/kg), (50g/l), (10g/l)
|
Sieugon 85GR, 370WP, 530EC, 80EW
|
85GR:
rầy lưng trắng/lúa
80EW, 370WP:
rầy lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa
530EC:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
196
|
Alpha-cypermethrin 100g/l (150g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 150g/l (300g/kg)
|
Sieublack 350SC, 750WP
|
350SC:
sâu đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê
750WP:
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
197
|
Alpha-cypermethrin 1%, (75g/kg) + Fipronil 9% (150g/kg) + Indoxacarb 20% (75g/kg)
|
Acmastersuper 30WP, 300SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
198
|
Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l
|
Alphador 50EC
|
bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
199
|
Alpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/l
|
Zap 350SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
200
|
Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Permethrin 5g/l (50g/l) + Profenofos 30g/l (20g/l)
|
Ktedo 85EC, 120EW
|
85EC:
bọ trĩ/ lúa
120EW:
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
201
|
Alpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l)
|
Kasakiusa 95EC, 130EW
|
95EC:
Bọ trĩ/lúa
130EW:
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
202
|
Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l
|
Profast 210EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ đậu tương, rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phê
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
203
|
Alpha-cypermethrin 30g/l + Profenofos 270g/l
|
Actatac 300EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
204
|
Alpha-cypermethrin 150g/kg + Pymetrozine 400g/kg
|
Pymestar 550WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Chất và Thương Mại Trần Vũ
|
|
205
|
Alpha-cypermethrin 30g/l + Quinalphos 270g/l
|
Moclodan 300EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
206
|
Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l
|
Focotoc 250EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
207
|
Amino acid
|
Amino 15SL
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
|
|
208
|
Amitraz (min 97%)
|
Binhtac 20EC
|
Nhện gié/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
208
|
Amitraz (min 97%)
|
Mitac 20 EC
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
209
|
Amitraz 350g/kg + Hexythiazox 100g/kg
|
Map nano 450WP
|
nhện gié/lúa
|
Map Pacific PTe Ltd
|
|
210
|
Annonin (min 95%)
|
TT-Anonin 1EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Agiaza 4.5EC
|
sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả, nhện đỏ/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Altivi 0.3EC
|
sâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Aza 0.15 EC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Phan Lê
|
|
211
|
Azadirachtin
|
A-Z annong 0.15EC
|
rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Bio Azadi 0.3SL
|
bọ trĩ/ nho
|
Công ty TNHH CNSH Điền Trang Xanh
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Boaza 0.3EC
|
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH Nông Duyên
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Cittioke 0.6EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Goldgun 0.6EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Hoaneem 0.3EC
|
sâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Jasper 0.3 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Kozomi 0.15EC
|
bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Minup 0.3EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua, sâu đục quả/ xoài; rệp đào/chanh dây; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/chè; bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ chanh dây
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Misec 1.0EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
|
Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Mothian 0.35EC
|
sâu tơ/ bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi, rau muống; sâu đục quả/ cà tím, ớt, đậu côve; bọ nhảy/ cải thảo; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Nông nghiệp Thiên An
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Neem Nim Xoan Xanh green 0.3 EC
|
ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông, tuyến trùng/cà phê
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Sarkozy 0.3EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Sokotin 0.3EC
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Super Fitoc 10EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Trutat 0.32EC
|
sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
211
|
Azadirachtin
|
Vineem 1500EC
|
rệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
212
|
Azadirachtin 1.5g/kg + Chlorfluazuron 200g/kg + Emamectin benzoate 5.5g/kg
|
Mig 18 207WG
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
213
|
Azadirachtin 9g/l + Emamectin benzoate 9g/l
|
Ramec 18EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
214
|
Azadirachtin 0.2g/l, (0.1g/l), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (74.9g/l), (102.9g/kg)
|
Emacinmec 40.2EC, 75SC, 103SG
|
40.2EC:
sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/ cam
75SC:
sâu tơ/bắp cải
103SG:
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
215
|
Azadirachtin 3 g/l (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg)
|
Promathion 25EC, 55WG
|
25EC:
nhện đỏ/cam
25EC, 55WG:
sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
216
|
Azadirachtin 1 g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg
|
Dragonfly 116WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
|
|
217
|
Azadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%
|
Agrimorstop 66.124EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Kital Ltd.
|
|
218
|
Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l
|
Lambada 5EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
219
|
Azadirachtin 5g/l + Matrine 4g/l
|
Golmec 9EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
220
|
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%
|
Biomax 1 EC
|
sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ quýt
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
221
|
Azadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/l
|
Dompass 20SC
|
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
222
|
Azocyclotin (min 98%)
|
Qualityjapane 300EC
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
223
|
Azocyclotin 150g/l (450g/kg) + Buprofezin 60g/l (250g/kg) + Diflubenzuron 150g/l (50g/kg)
|
Usagtox 360SC, 750WP
|
360SC:
Nhện gié/lúa
750WP:
Nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
224
|
Azocyclotin 400 g/kg + Cyflumetofen 300g/kg
|
Bung 700WP
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
225
|
Azocyclotin 100g/l (600g/kg) + Flonicamid 260g/l (100g/kg)
|
Autopro 360SC, 700WP
|
360SC
: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa
700WP:
nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
226
|
Azocyclotin 150g/l (300g/kg) + Spiromesifen (min 97%) (200g/l), 400g/kg
|
Trextot 350SC, 700WP
|
350SC:
nhện gié/lúa
700WP:
nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
227
|
Bacillus thuringiensis
var. aizawai
|
Aizabin WP
|
sâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vải
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
227
|
Bacillus thuringiensis
var. aizawai
|
Aztron WG 35000 DMB U
|
sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoài
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
227
|
Bacillus thuringiensis
var. aizawai
|
Enasin 32WP
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, sâu tơ/bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/rau cải, cải thảo; sâu khoang/rau dền, mồng tơi
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
227
|
Bacillus thuringiensis
var. aizawai
|
Map-Biti WP 50000 IU/mg
|
sâu xanh, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương, thuốc lá
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
227
|
Bacillus thuringiensis
var. aizawai
|
Xentari 35WG
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ nho
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
An huy (8000 IU/mg) WP
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Biobit 32WP
|
sâu xanh/ bắp cải, sâu xanh/ bông vải
|
Forward International Ltd
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Biocin 16WP, 8000SC
|
16WP:
sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc
8000SC:
sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Baolus 50000 IU/mg WP
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Bicilus 18WP
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Comazol (16000 IU/mg) WP
|
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chè
|
Công ty CP Nicotex
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Crymax® 35 WP
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Cali Agritech USA.
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Delfin WG (32 BIU)
|
sâu tơ/ rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thông
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Dipel 6.4WG
|
sâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Forwabit 32WP
|
sâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vải
|
Forward International Ltd
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Halt 5% WP (32000 IU/mg)
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Jiabat 15WG, (50000 IU/mg) WP
|
15WG:
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp
(50000 IU/mg)WP
: sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Kuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mg
|
sâu tơ, sâu bướm trắng/ bắp cải
|
Bion Tech Inc.
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
MVP 10FS
|
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Newdelpel (16000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WG
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chua
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Shian 32 WP (3200 IU/mg)
|
sâu tơ/ rau cải
|
Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Thuricide HP, OF 36 BIU
|
HP:
sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà chua; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông
OF 36BIU:
sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Vbtusa (16000 IU/mg) WP
|
sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/ thông; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
Vi - BT 32000WP
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
228
|
Bacillus thuringiensis
var.kurstaki
|
V.K 16 WP
|
sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ chè
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
229
|
Bacillus thuringiensis
var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB
|
Bitadin WP
|
sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/ bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ mía; sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
230
|
Bacillus thuringiensis
var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%
|
Xi-men 2SC
|
bọ phấn, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, rệp muội, sâu xanh/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu tương; sâu xanh da láng/ hành; dòi đục lá, nhện đỏ/ dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucly
|
|
231
|
Bacillus thuringiensis
. var
.
7216
|
Amatic (1010 bào tử/ml) SC
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
231
|
Bacillus thuringiensis
. var
.
7216
|
Pethian (4000 IU) SC
|
sâu tơ/ su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Thiên An
|
|
232
|
Bacillus thuringiensis
var. T36
|
TP-Thần tốc 16.000 IU
|
sâu đục thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh/ cà chua
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
233
|
Beauveria bassiana
Vuill
|
Ace bee 210OD
|
Rầy xanh/ chè
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
233
|
Beauveria bassiana
Vuill
|
Biovip 1.5 x 109 bào tử/g
|
rầy, bọ xít/ lúa
|
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
|
|
233
|
Beauveria bassiana
Vuill
|
Muskardin 10WP
|
sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh da láng/ cà chua, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
234
|
Beauveria bassiana
1x109 bào tử/ g +
Metarhizium anizopliae
0.5 x 109 bào tử/g
|
Trắng xanh WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
|
|
234
|
Beauveria bassiana
1x109 bào tử/ g +
Metarhizium anizopliae
0.5 x 109 bào tử/g
|
TKS-Nakisi WP
|
Rệp sáp/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
|
|
235
|
Bensultap (min 98%)
|
Pretiny 99.9WP
|
Bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
236
|
Beta-cypermethrin (min 98%)
|
Chix 2.5 EC
|
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
236
|
Beta-cypermethrin (min 98%)
|
Daphatox 35 EC
|
sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
|
|
236
|
Beta-cypermethrin (min 98%)
|
Nicyper 4.5 EC
|
sâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
237
|
Beta-cypermethrin 50g/l, (60g/kg), (200g/l) + Buprofezin 50g/l, (60g/kg), (10g/l)
|
Okamex 100EC, 120WP, 210SC
|
100EC:
sâu đục thân/ lúa
120WP:
sâu cuốn lá/ lúa
210SC:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
238
|
Beta-cypermethrin 70g/l + Chlorpyrifos ethyl 480g/l
|
Superfos 550EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
239
|
Beta-cypermethrin 36g/l + Chlorpyrifos ethyl 425g/l + Quinalphos 205g/l
|
Wofamec 666EC
|
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP QT Hoà Bình
|
|
240
|
Beta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/l
|
Caranygold 120EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
241
|
Beta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l)
|
Akulagold 260EW, 275SC, 420WP, 570EC
|
260EW, 420WP:
rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
275SC:
rầy lưng trắng/lúa
570EC:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
242
|
Benfuracarb (min 92%)
|
Fucarb 20EC
|
Tuyến trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
242
|
Benfuracarb (min 92%)
|
Oncol 5GR, 20EC, 25WP
|
5GR
: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng/ cà phê
20EC
: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/cà phê
25WP
: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
243
|
Bifenazate (min 95%)
|
Ace bifez 43SC
|
Nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
243
|
Bifenazate (min 95%)
|
Banter 500WG
|
Nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
243
|
Bifenazate (min 95%)
|
Bifemite 43SC
|
Nhện đỏ/ cam, rệp sáp bột hồng/ sắn
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
243
|
Bifenazate (min 95%)
|
Floramite 240SC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
243
|
Bifenazate (min 95%)
|
Lion Messifen 240SC
|
Nhện đỏ/ cam, hoa hồng
|
Công ty CP Kỹ thuật Công nghệ Klever
|
|
243
|
Bifenazate (min 95%)
|
Ω-Bifena 24SC
|
Nhện đỏ/chè, chanh
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
244
|
Bifenazate 22.5% + Etoxazole 2.5%
|
Enter 250SC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Nhật Bản
|
|
245
|
Bifenazate 200g/l + Etoxazole 100g/l
|
Redmite 300SC
|
nhện đỏ/ cam, chè, dưa hấu
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
246
|
Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l
|
Willmer 500SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
247
|
Bifenazate 16% + Spirodiclofen 8% +
|
Spider 240SC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
248
|
Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l
|
Rosser 450SC
|
Nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
249
|
Bifenthrin (min 97%)
|
Talstar 25EC
|
sâu xanh da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
250
|
Bifenthrin 3% + Chlorfenapyr 7%
|
Omega-Secbi 10SC
|
Rệp sáp/ cà phê, nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
251
|
Bifenthrin 100 g/kg + Diflubenzuron 450 g/kg
|
Hotnhat 550WP
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
252
|
Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1%
|
Vote 34.2SC
|
sâu đục thân/ngô
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
253
|
Bifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/l
|
Galil 300SC
|
nhện gié, bọ trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
254
|
Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l
|
Rimon Fast 100SC
|
sâu xanh da láng/ lạc, mọt đục cành/cà phê, sâu đục thân/mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Annongaplau 100WP, 250SC, 400WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Anproud 70WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Aperlaur 500EC, 100WP, 700WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Apolo 25WP, 25SC
|
25SC
: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
25WP
: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Applaud 25SC, 25WP
|
25SC
: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam
25WP:
rầy nâu/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Asmai 100WP, 500WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Bolo 25SC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Bombi 300WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Bush 700WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Butal 25WP
|
rầy chổng cánh/ cam; rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; rệp sáp/ xoài, cà phê; bọ xít muỗi/ điều
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Butyl 10WP, 40WG, 400SC
|
10WP
: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè
40WG
: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài, rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng/lúa
400SC
: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Difluent 25WP
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ na
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Encofezin 25WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Hello 250WP, 700WG
|
250WP:
rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam
700WG:
Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/điều, rầy xanh/lạc
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Lobby 25WP
|
rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Map-Judo 25 WP
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Oneplaw 10WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Pajero 30WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Partin 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Profezin 250WP, 400SC
|
250WP:
Rầy nâu/lúa
400SC:
Bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Ranadi 10 WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Sấm sét 25WP, 400SC
|
25WP:
rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài
400SC:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Shadevil 250WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV SNY
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Thần công 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Tiffy Super 500WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Tiksun 250WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Uni-prozin 25WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
255
|
Buprofezin (min 98%)
|
Viappla 25WP
|
rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
256
|
Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/l
|
Nanofos 600EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
257
|
Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40%
|
Abm 50EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
258
|
Buprofezin 100g/l (100g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (400g/kg)
|
Penalty gold 50EC, 50WP
|
50EC:
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít, sâu đục thân, nhện gié, rầy phấn trắng/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê
50WP
: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
259
|
Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 455g/l
|
Proact 555EC
|
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; sâu đục quả, rệp muội/đậu tương; sâu đục quả, mọt đục cành/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
260
|
Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l
|
Bonus-gold 500EC
|
rầy nâu, sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
261
|
Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos ethyl 600g/l
|
B52-Usa 750EC
|
Rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Nông dược Đại Nam
|
|
262
|
Buprofezin 25% (150g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 5% (400g/l)
|
U30-Thôn trang 30WP, 55EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
263
|
Buprofezin 250g/l + Chlorpyrifos ethyl 450g/l
|
Towtoc 700EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
264
|
Buprofezin 300g/kg (250g/l) + Chlorpyrifos ethyl 300g/kg (510g/l) + Dinotefuran 25g/kg (17g/l)
|
Dragoncin 625WP, 777EC
|
625WP
: Rầy nâu/lúa
777EC:
rệp sáp/cà phê, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
265
|
Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Dinotefuran 200g/l
|
Nanosynusa 700EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
266
|
Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/l
|
Nanora super 700EC
|
rầy nâu, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
266
|
Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/l
|
Oshanpro 700EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
267
|
Buprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Fipronil 35g/l
|
Saguaro 635EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
267
|
Buprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Fipronil 35g/l
|
Winter 635EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy phấn trắng, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
268
|
Buprofezin 200g/kg (90g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg (400g/l) + Imidacloprid 200g/kg (10g/l)
|
Bamper 450WP, 500EC
|
450WP
: Rầy nâu/lúa
500EC:
Sâu đục thân, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
269
|
Buprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Clacostusa 600EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
270
|
Buprofezin 150g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Himlam 700WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
271
|
Buprofezin 400 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Imidacloprid 40g/kg
|
Federo 740WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd
|
|
272
|
Buprofezin 22% + Chlorpyrifos Ethyl 5% + Imidacloprid 3%
|
Maraton 30EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
273
|
Buprofezin 120g/l (300g/kg) + Chlorpyrifos ethyl 460g/l (400g/kg) + Lambda- cyhalothrin 20g/l (50g/kg)
|
Topple 600EC, 750WP
|
600EC:
Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa
750WP:
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
274
|
Buprofezin 160g/kg, (100g/kg) + Chlorpyrifos ethyl 206g/kg (200g/kg) + Pymetrozine 320g/kg (300g/kg)
|
Tresbacmy 686WG, 600WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
275
|
Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Permethrin 100g/l
|
Supergun 600EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
276
|
Buprofezin 200g/kg + Clothianidin 200g/kg
|
Nikita 400WP
|
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
277
|
Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l
|
Mastercide 45SC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
277
|
Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l
|
Season 450SC
|
sâu phao, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê, bọ xít muỗi/điều, sâu đục quả/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV XNK Đức Thành
|
|
278
|
Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 50g/kg
|
Sieubup 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
279
|
Buprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kg
|
Osinaic 250WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
280
|
Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 150g/kg
|
Bupte-HB 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
281
|
Buprofezin 25% + Dinotefuran 5%
|
Apta 300WP
|
Rầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH ADC
|
|
282
|
Buprofezin 180g/kg + Dinotefuran 120g/kg
|
Dino-top 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
283
|
Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Lotoshine 400WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
283
|
Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Party 400WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
283
|
Buprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kg
|
Raynanusa 400WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
284
|
Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l
|
Dorino 285EC
|
Rầy bông/xoài
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
285
|
Buprofezin 155g/kg (180g/kg) + Dinotefuran 150g/kg (193g/kg) + Imidacloprid 145g/kg (195g/kg)
|
Bluecat 450WP, 568WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP TM Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
286
|
Buprofezin 20g/l (54.5g/l), (90g/kg) + Dinotefuran 0.5g/l (0.5 g/l), (10g/kg) + Isoprocarb 60.5g/l (400g/l), (400g/kg)
|
Sinevagold 81EW, 455EC, 500WP
|
81EW:
bọ trĩ/lúa
455EC:
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
500WP:
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
287
|
Buprofezin 7% + Fenobucarb 20%
|
Applaud-Bas 27 WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
288
|
Buprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/l
|
Hoptara2 600EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
289
|
Buprofezin 5g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80g/kg, (500g/l), (350g/kg)
|
Roverusa 85GR, 600EC, 650WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
290
|
Buprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/l
|
Gold-cow 675EC
|
rầy nâu/lúa, bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê; rệp/đậu xanh; sâu xanh/lạc
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
291
|
Buprofezin 120g/kg, (10g/l), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (350g/l), (1g/l), (30g/l)
|
Helloone 140WP, 370SC, 550EC
|
550EC:
rầy lưng trắng/lúa
140WP, 370SC:
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
292
|
Buprofezin 100g/kg (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg ((500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (30g/l)
|
Buccas 120WP, 550EC
|
rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
293
|
Buprofenzin 250g/kg + Fipronil 50g/kg
|
Lugens top 300WP
|
rệp sáp/ cà phê; bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
294
|
Buprofezin 20g/l (20g/kg), (230g/kg) + Fipronil 20g/l, (100g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 5g/l (100g/kg), (500g/kg)
|
Fidanone 45EW, 220WP, 760WG
|
45EW, 220WP
: Sâu cuốn lá/lúa
760WG:
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
295
|
Buprofezin 250g/kg + Fipronil 50g/kg + Pymetrozine 150g/kg
|
TVG100 450WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
|
|
296
|
Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%
|
Imiprid 10WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
297
|
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Byeray 250WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
297
|
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Cytoc 250WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
297
|
Buprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Shepatoc 250WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
298
|
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kg
|
Anchies 250WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
299
|
Buprofezin 195 g/kg + Imidacloprid 25g/kg
|
Ascophy 220WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
300
|
Buprofezin 250 g/kg + Imidacloprid 25g/kg
|
Efferayplus 275WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
301
|
Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%
|
Daiphat 30WP
|
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
301
|
Buprofezin 10% + Imidacloprid 20%
|
Uni-prozindor 30WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
302
|
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Hasuper 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
302
|
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Imburad 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
302
|
Buprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Tvdan 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
303
|
Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 50g/kg
|
Babsax 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
304
|
Buprofezin 250g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
Map spin 350WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
305
|
Buprofezin 22% + Imidacloprid 17%
|
Thần Công Gold 39WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
306
|
Buprofezin 25% + Imidacloprid 15%
|
IMI.R4 40WP
|
Rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rầy xanh/ bông vải
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
307
|
Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Wegajapane 450WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
308
|
Buprofezin 40% + Imidacloprid 10%
|
Gold Tress 50WP
|
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
309
|
Buprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Diflower 600WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
310
|
Buprofezin 22.5% (20g/kg), (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 2.5% (100g/kg), (200g/l), (200g/l), (500g/kg)
|
VK.Superlau 120WP, 250EC, 400SC, 750WG
|
120WP:
Rầy nâu/ lúa
250EC, 400SC, 750WG:
Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
311
|
Buprofezin 50g/l, (20g/kg) + Imidacloprid 50g/l, (20g/kg) + Isoprocarb 350g/l, (410g/kg)
|
Topogold 450EC, 450WP
|
450EC:
rầy nâu/lúa
450WP:
rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
312
|
Buprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg)
|
Iltersuper 380SC, 750WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
313
|
Buprofezin 190g/kg (150g/kg) + Imidacloprid 18g/kg, (150g/kg) + Thiosultap-sodium 38g/kg (50g/kg)
|
Actaone 246WP, 350WG
|
246WP:
rầy nâu, bọ trĩ/lúa
350WG:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
314
|
Buprofezin 5% + Isoprocarb 20%
|
Applaud-Mipc 25SP
|
rầy/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
314
|
Buprofezin 5% + Isoprocarb 20%
|
Jabara 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
315
|
Buprofezin 50g/kg + Isoprocarb 200g/kg
|
Apromip 25WP
|
rầy nâu/ lúa
,
rầy xanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
316
|
Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%
|
Sanvant 25EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
316
|
Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%
|
Superista 25EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
317
|
Buprofezin 200g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg
|
Goldcheck 750WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
318
|
Buprofezin 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Pytrozin 450WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
319
|
Buprofezin 150 g/kg (150g/kg) + Pymetrozine 150 g/kg (500g/kg)
|
Tvpymemos 300WP, 650WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
|
|
320
|
Buprofezin 150g/kg, (50g/kg) + Pymetrozine 20g/kg, (500g/kg)
|
Chesgold 170WP, 550WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
321
|
Buprofezin 200g/kg (50g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg)
|
Topchest 400WP, 550WG
|
400WP:
Rầy nâu/ lúa
550WG:
Rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
322
|
Buprofezin 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Biggun 700WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
323
|
Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 400g/kg
|
Andoches-super 500WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
324
|
Buprofezin 330g/kg + Pymetrozine 170g/kg
|
Rocking 500WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
325
|
Buprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Zheds® 555WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
|
326
|
Buprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Chatot 600WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
327
|
Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Vintarai 600WG
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
328
|
Buprofezin 450g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Mazzin 650WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
329
|
Buprofezin 20g/kg + Pymetrozine 40g/kg
|
Azatika 60WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
330
|
Buprofezin 10% + Tebufenozide 5%
|
Jia-ray 15WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
330
|
Buprofezin 10% + Tebufenozide 5%
|
Quada 15WP
|
rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
331
|
Buprofezin 450g/kg + Tebufenpyrad (min 98%) 250g/kg
|
Newtime 700WP
|
nhện gié, rầy nâu/ lúa, nhện đỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
332
|
Buprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kg
|
Acme 300WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
333
|
Buprofezin 499g/l (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/l (450g/kg)
|
Aplougent 450SC, 500WP
|
450SC:
rầy nâu/lúa
500WP:
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
334
|
Carbaryl (min 99%)
|
Baryl annong 85WP
|
sâu đục thân/ lúa; tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
334
|
Carbaryl (min 99%)
|
Carbavin 85WP
|
rầy/ hoa hồng
|
Bion Tech Inc.
|
|
334
|
Carbaryl (min 99%)
|
Comet 85WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
334
|
Carbaryl (min 99%)
|
Forvin 85WP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
334
|
Carbaryl (min 99%)
|
Saivina 430SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
334
|
Carbaryl (min 99%)
|
Sebaryl 85SP
|
rầy nâu/ lúa, sâu đục quả/đậu xanh
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Afudan 3GR, 20SC
|
3GR:
sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng/ cà phê, mía; rầy nâu/ lúa
20SC:
sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vải
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Amitage 200EC
|
rầy nâu/lúa, mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Carbosan 25EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Coral 5GR, 200SC
|
5GR:
sâu đục thân/ lúa
200SC:
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Dibafon 5GR, 200SC
|
5GR:
tuyến trùng/ mía
200SC:
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rệp sáp bột hồng/ sắn; tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Dofacar 5GR
|
Tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Marshal 5GR, 200SC
|
5GR:
sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê
200SC
: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà phê
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
335
|
Carbosulfan (min 93%)
|
Vifu-super 5GR
|
tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; sùng đất/ mía
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
336
|
Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50g/l
|
Sulfaron 250EC
|
Sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; sâu xanh láng/ lạc, rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
337
|
Carbosulfan 200g/l + Chlorfluazuron 50g/l + Fipronil 50g/l
|
Sulfaron gold 300EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
338
|
Carbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l
|
Bop 600EC
|
mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/lúa; sâu đục cành, sâu đục thân/điều
|
Công ty TNHH ADC
|
|
339
|
Carbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l
|
Sappro 500EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Badannong 10GR, 95SP
|
10GR:
sâu đục thân/ lúa, mía
95SP:
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Bazan 5GR
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Caral 95 SP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Dantac 50GR, 500SP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Gà nòi 4GR, 95SP
|
4GR:
sâu đục thân/ lúa
95SP
: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Jiatap 95SP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Ledan 4GR, 95SP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Bình Phương
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Longkick 50SP
|
sâu đục thân/ lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Nicata 95 SP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Padan 4GR, 95SP
|
4GR:
sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa
95SP:
sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Patox 4GR, 95SP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ mía
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Supertar 950 SP
|
Bọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp/thuốc lá; sâu xanh/đậu tương
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Wofadan 4GR, 95SP
|
4GR:
sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa
95SP:
sâu đục thân/ lúa, ngô
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
340
|
Cartap (min 97%)
|
Vicarp 4GR, 95WP
|
4GR:
sâu đục thân/ lúa
95WP:
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
341
|
Cartap hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg
|
Abagent 500WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
342
|
Cartap 75% + Imidacloprid 10%
|
Nosau 85WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
343
|
Cartap hydrochloride 475g/kg + Fipronil 25g/kg
|
Wofagent 500WP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
344
|
Celastrus angulatus
|
Agilatus 1EC
|
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
344
|
Celastrus angulatus
|
Emnus 1EC
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
345
|
Chlorantraniliprole (min 93%)
|
Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG
|
0.4GR:
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá,sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ mía
5SC:
dòi đục lá/ cà chua, dưa hấu; sâu xanh sọc trắng/ dưa hấu, sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương, hành; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/cà chua, bọ nhảy/rau cải thìa, sâu khoang/lạc, sâu đục thân mình hồng/ mía
35WG:
sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
346
|
Chlorantraniliprole 200g/kg, (100g/l) + Thiamethoxam 200g/kg, (200g/l)
|
Virtako® 40WG, 300SC
|
40WG:
rầy lưng trắng, rệp/ngô, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ngô
300SC:
sâu xám/ khoai tây
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Alex 20SC, 50WG
|
20SC:
nhện gié/ lúa
50WG:
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Chlorferan 240SC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu đục thân/lúa; bọ trĩ/hoa mai; sâu xanh/hoa hồng; dòi đục lá, sâu xanh da láng/đậu tương; nhện đỏ/ hoa hồng; mối/ cà phê; bọ trĩ/điều
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Danthick 100EC
|
sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/đậu tương
|
Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Fan-Extra 350SC
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu cắn gié/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Fenrole 240SC
|
Sâu xanh da láng/ lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Force excel 240SC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Ngọc Lâm
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Ohayo 100SC
|
Sâu xanh da láng/đậu xanh
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Secure 10EC, 10SC
|
10EC:
sâu xanh da láng/ đậu xanh, sâu cuốn lá/ lúa
10SC:
sâu xanh da láng/ lạc
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Sender 100EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Solo 350SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc, đậu xanh
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Superjet 25EC, 110SC
|
25EC:
Rầy lưng trắng/ lúa
110SC:
Sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
347
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Yamato 25EC, 110SC
|
rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
348
|
Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l
|
Anstingold 120SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
348
|
Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l
|
Bugatteegold 120SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
349
|
Chlorfenapyr 10g/l + Chlorfluazuron 100g/l
|
Berry 110EC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
350
|
Chlorfenapyr 100g/l + Chlorfluazuron 150g/l
|
Timdiet 250EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
351
|
Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Bạch Hổ 150SC
|
sâu xanh da láng/ lạc; nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/bông vải; bọ trĩ/điều; dòi đục lá/hoa cúc
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
352
|
Chlorfenapyr 150 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l
|
Super Ken 170SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
353
|
Chlorfenapyr 25g/l + Fenpropathrin 110g/l
|
Ikander 135EC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
354
|
Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 100g/l
|
Force 200SC
|
sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ hoa cúc, nhện đỏ/ hoa hồng, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Ngọc Lâm
|
|
354
|
Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 100g/l
|
Lumina 200SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
355
|
Chlorfenapyr 100g/l + Fipronil 50g/l
|
Kun super 150SC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
356
|
Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l
|
Secsorun 100SC
|
Nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
357
|
Chlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/l
|
Pylagold 170SC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
358
|
Chlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 100g/l
|
New Fuze 200SC
|
Rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
359
|
Chlorfenapyr 25g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l
|
Toposa 55EC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
360
|
Chlorfenapyr 30g/l + Lambda cyhalothrin 20g/l + Profenofos 400g/l
|
Picana 450EC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
361
|
Chlorfenapyr 25g/l + Lufenuron 25g/l
|
Dadygold 50EC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
362
|
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50 g/l
|
Fan-Pro 250SC
|
Sâu cuốn lá/đậu tương; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
363
|
Chlorfenapyr 100 g/l + Metaflumizone 200g/l +
|
Vario 300SC
|
Nhện đỏ/đậu tương; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
364
|
Chlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/l
|
Pylat 150EC
|
Sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
365
|
Chlorfenapyr 150g/l + Profenofos 50g/l
|
Palcon 200EC
|
Sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
366
|
Chlorfenapyr 250 g/l + Spirodiclofen 100 g/l
|
Fanmax 350SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
367
|
Chlorfenapyr 11.5% + Spinosad 2.5%
|
Ω-Pino 14SC
|
Sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp muội/ lạc
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
368
|
Chlorfluazuron (min 94%)
|
Alulinette 50EC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
368
|
Chlorfluazuron (min 94%)
|
Atabron 5EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/đậu tương, hành, lạc; sâu khoang/ khoai lang
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
368
|
Chlorfluazuron (min 94%)
|
Atannong 50EC, 50SC
|
50EC:
sâu phao/ lúa
50SC:
sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
368
|
Chlorfluazuron (min 94%)
|
Cartaprone 5 EC
|
sâu xanh/ lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
369
|
Chlorfluazuron 10% + Chlorpyrifos Ethyl 16%
|
Bn-samix 26EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
370
|
Chlorfluazuron 150g/kg (100g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 200g/kg (460g/l) + Fipronil 250g/kg (40g/l)
|
Kampon 600WP, 600EC
|
600WP:
sâu đục thân/lúa
600EC:
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
371
|
Chlorfluazuron 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fipronil 100g/l
|
Akief 400EC
|
Sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/ lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
372
|
Chlorfluazuron 100g/l + Clothianidin 170g/l
|
TT Glim 270SC
|
sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
373
|
Chlorfluazuron 110g/l + Dinotefuran 160g/l
|
TT Checker 270SC
|
rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng, sâu phao/lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ trĩ/chè, bọ phấn/cà chua, rầy/xoài; dòi đục lá/dưa hấu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
374
|
Chlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/l
|
AK Dan 75EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
375
|
Chlorfluazuron 2g/l + Emamectin benzoate 40g/l
|
Futoc 42EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
376
|
Chlorfluazuron 50g/l (100g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (40g/kg)
|
Director 70EC, 140WP
|
70EC:
sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ ớt, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ hoa lay ơn
140WP
: sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
377
|
Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Ammeri 150EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
378
|
Chlorfluazuron 100g/l (100g/kg), (100g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (40g/kg), (40g/kg)
|
Alantic 140SC, 140WG, 140WP
|
140WG:
sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
140WP:
nhện gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
140SC:
sâu cuốn lá /lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
379
|
Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Cabala 150EC
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
379
|
Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Shipper 150EC
|
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
380
|
Chlorfluazuron 100 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l
|
Apigun 150SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
381
|
Chlorfluazuron 200g/l (175g/kg) + Emamectin benzoate 30g/l (40g/kg) + Fipronil 70g/l 300g/kg)
|
VetuJapane 300SC, 515WP
|
300SC
: Sâu đục thân/lúa, sâu xanh/ đậu tương
515WP:
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
382
|
Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 40g/l + Fipronil 160g/l
|
Nofet 300EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
383
|
Chlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (120g/l) + Indoxacarb 100g/l (80g/l)
|
Thadant 200SC, 300EC
|
200SC:
Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
300EC:
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
|
|
384
|
Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/l
|
Dofachip 260EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
384
|
Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/l
|
Fiplua 260EC
|
Sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/đậu tương
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
384
|
Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/l
|
Luckystar 260EC
|
Sâu năn, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
384
|
Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/l
|
Request 260EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
384
|
Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/l
|
Zumon super 260EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
385
|
Chlorfluazuron 100g/l + Fipronil 175g/l
|
Usamec 275EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
386
|
Chlorfluazuron 150g/l + Fipronil 200g/l
|
Hero super 350EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
387
|
Chlorfluazuron 150g/l + Fipronil 250g/l
|
TT Bux 400SC
|
sâu cuốn lá/lúa; sâu đục thân/ngô, lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
387
|
Chlorfluazuron 150g/l + Fipronil 250g/l
|
Vk.Suking 400EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
388
|
Chlorfluazuron 200 g/kg + Fipronil 350g/kg
|
Acheck 550WP
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
389
|
Chlorfluazuron 0.2g/kg (100g/l), (200g/kg)+ Fipronil 9.7g/kg (160g/l), (320g/kg)
|
Chief 9.9GR, 260EC, 520WP
|
9.9GR:
rầy nâu, sâu năn, sâu đục thân/ lúa
260EC, 520WP:
rầy phấn trắng, sâu cuốn lá, sâu đục than, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ lạc
|
Công ty TNHH ADC
|
|
390
|
Chlorfluazuron 110g/l (200g/l), (200g/kg) + Fipronil 175g/l (100 g/l), (325g/kg)
|
Schiepusamy 285EC, 300SC, 525WP
|
285EC, 300SC:
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
525WP:
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
391
|
Chlorfluazuron 100 g/l (200g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 100g/l (250g/kg)
|
Goodtrix 300SC, 750WP
|
300SC:
Sâu cuốn lá/lúa
750WP:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
392
|
Chlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 350 g/kg + Imidacloprid 100g/kg
|
TT oxys 650WP
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
393
|
Chlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 200g/kg + Thiamethoxam 350g/kg
|
Fipthoxam 750WG
|
Sâu phao đục bẹ/lúa
|
Công ty CP KT Dohaledusa
|
|
394
|
Chlorfluazuron 70 g/l + Indoxacarb 150 g/l
|
NPellaugold 220SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
395
|
Chlorfluazuron 100 g/l + Indoxacarb 150 g/l
|
Amazon 250SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
396
|
Chlorfluazuron 15% + Indoxacarb 15%
|
TT Bite 30SC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
397
|
Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg
|
Aniper 99.9WP
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
398
|
Chlorfluazuron 200g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg
|
Onecheck 750WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
399
|
Chlorfluazuron 50g/l + Pemethrin 100g/l + Profenofos 300g/l
|
Messigold 450EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
400
|
Chlorfluazuron 5g/l (10g/l), (220g/kg), (1g/l) + Profenofos 71g/l (1g/l), (10g/kg), (510g/l) + Thiamethoxam 10g/l (264g/l), (200g/kg), (1g/l)
|
Bakari 86EW, 275SC, 430WP, 512EC
|
86EW:
bọ trĩ/lúa
275SC:
rầy nâu/lúa
430WP:
sâu cuốn lá/lúa
512EC:
sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Acetox 40EC
|
Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Alocbale 40EC
|
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Anboom 48EC
|
Mọt đục cành/cà phê, sâu đục ngọn/điều, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng, sâu năn/lúa, rệp sáp/ca cao, hồ tiêu; sâu đục quả/ ca cao; rệp sáp/ cà phê, sắn; rệp bông xơ trắng/ mía
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Arusa 480EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Bonus 40EC
|
rệp sáp/cà phê, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Bullet 48EC
|
sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Chlorban 48EC
|
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ bông vải; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Forfox 5GR, 650EC
|
5GR:
Sâu xám, sâu đục thân/ngô
650EC:
rệp sáp giả/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Genotox 55.5EC
|
sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc, đậu tương; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Hoban 500EC
|
bọ xít muỗi/điều, sâu xanh da láng/lạc, sâu đục thân/lúa, mọt đục cành/cà phê
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Lora 10GR
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP SX - TM – DV Ngọc Tùng
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Lorsban 15GR, 40EC, 75WG
|
15GR:
sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân, sâu đục bắp/ ngô
40EC:
mối/ cao su, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phê
75WG:
sâu đục thân/ lúa
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Mapy 48EC
|
rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô, mọt đục cành/cà phê; sâu đục thân/lúa; mọt đục quả/cà phê; bọ hung, xén tóc/mía
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Maryfos 680EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Maxfos 50EC
|
rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Medomor 40EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Minifos 480EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV SNY
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Mondeo 60EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Noviphos 48EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Nycap 15GR, 48EC
|
15GR:
rệp sáp rễ/ cà phê
48EC:
sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục bắp/ ngô; mối/ hồ tiêu; sâu đục dây/khoai lang
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Pictac 800WG
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Pro-tin 480EC
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH P - H
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Pyrinex 480EC
|
sâu xanh/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Pyritox 480EC
|
rệp vảy/ cà phê, sâu phao đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Sambar 480EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP SAM
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Sanpyriphos 48EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Forward International Ltd
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Sargent 6GR
|
sâu đục thân/ lúa, mía; rầy nâu/ lúa; mối, ve sầu/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Sieu Sao E 500WP
|
sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Siriphos 48EC
|
Sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Termicide 40EC
|
rệp sáp/ cà phê, sâu đục thân/lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Tricel 48EC
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phê
|
Excel Crop Care Limited
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Tipho-sieu 15GR, 400EC
|
15GR:
Sâu đục thân/ lúa
400EC:
sâu cuốn lá/ đậu tương; rệp sáp, mọt đục cành / cà phê, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Thái Phong
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Virofos 50EC
|
Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/điều
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
401
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94%)
|
Vitashield 40EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
402
|
Chlorpyrifos Ethyl 350g/kg + Clothianidin 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kg
|
Killray TSC 600WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
403
|
Chlorpyrifos Ethyl 250g/l, (450g/l), (550g/l) + Cypermethrin 25g/l, (50g/l), (200g/l)
|
Stopinsect 750EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa, bọ hà/khoai lang
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
404
|
Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Cypermethrin 25g/l
|
Nurelle D 25/2.5 EC
|
sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ bông vải; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phê
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
405
|
Chlorpyrifos Ethyl 510g/l+ Cypermethrin 250g/l
|
Triceny 760EC
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân,sâu đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
406
|
Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 10%
|
Docytox 60EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
407
|
Chlorpyrifos Ethyl 580g/l + Cypermethrin 100g/l
|
Aseld 680EC
|
rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
408
|
Chlorpyrifos Ethyl 459g/l + Cypermethrin 45.9g/l
|
Subside 505EC
|
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
409
|
Chlorpyrifos Ethyl 507g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Bintang 557EC
|
Sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Hextar Chemicals Sdn. Bhd.
|
|
410
|
Chlorpyrifos Ethyl 45g/l (400g/kg) + Cypermethrin 50g/l (50g/kg)
|
Cadicone 95EC, 450WP
|
95EC:
Bọ trĩ/ lúa
450WP
: Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
411
|
Chlorpyrifos ethyl 450g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Jubilant 500EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
412
|
Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%
|
Clothion 55EC
|
sâu đục quả/ đậu tương; sâu róm/ điều; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; mối/ hồ tiều
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
412
|
Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%
|
Tungcydan 55EC
|
sâu xanh da láng/ đậu xanh; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô; sâu róm, sâu đục thân/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ trĩ, bọ xít, nhện gié, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành, sâu đục thân, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
412
|
Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%
|
Uni-dowslin 55EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Bidiphote 550EC
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty CP SAM
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
God 550EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu phao đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Co-cyfos 550EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Lion super 550EC
|
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH P-H
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Supraxong 550EC
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Trusul 550EC
|
Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngô
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Vanguard 550EC
|
Sâu đục bẹ/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
413
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Wusso 550EC
|
Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
414
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 60g/l
|
Rầyusa 560EC
|
Rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
415
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 50 g/l
|
Ogau 580EC
|
Sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/cà phê, điều
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
416
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 277g/l
|
Serpal super 777EC
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
|
|
417
|
Chlorpyrifos Ethyl 560g/l + Cypermethrin 239g/l
|
Đại Bàng Đỏ 799EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
418
|
Chlorpyrifos Ethyl 650 g/l+ Cypermethrin 130g/l
|
Pertrang 780EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
419
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/kg) + Cypermethrin 200g/l (200g/kg)
|
Tadagon 700EC, 700WP
|
700EC:
Rầy nâu, sâu keo, sâu phao, sâu keo, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu đục ngọn/điều; sâu đục quả/đậu tương
700WP:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
420
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l, (530g/kg) + Cypermethrin 55g/l, (55g/kg)
|
Dragoannong 585EC, 585WP
|
585EC:
Bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ đậu xanh
585WP:
Bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
421
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l
|
Ca-hero 585EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
421
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l
|
Dragon 585 EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa cạn; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ lạc; rầy nâu/ lúa
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
421
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l
|
Sairifos 585EC
|
Rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
421
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l
|
Tigishield 585EC
|
Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
421
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l
|
Victory 585EC
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, tre
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
421
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/l
|
Wavotox 585EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
422
|
Chlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 5%
|
Daiethylfos 60EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
423
|
Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 50g/l
|
F16 600EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
423
|
Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Jia-cyfos 600EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
424
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 100g/l
|
Fotoc 600EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
425
|
Chlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 15%
|
Laxytox 70EC
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
426
|
Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 50g/l
|
Inip 650EC
|
Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
427
|
Chlorpyrifos ethyl 500g/kg + Cypermethrin 150g/kg
|
T-P Boshi 650EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
428
|
Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Cypermethrin 55g/l
|
Domectin 605EC
|
sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/hồ tiêu, cà phê
|
PT. Sari Kresna Kimia
|
|
429
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 200g/l
|
Cáo sa mạc 700EC
|
Sâu đục bẹ/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Cánh Đồng Việt.VN
|
|
430
|
Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 100g/l
|
Penny 700EC
|
rầy nâu, sâu năn/lúa; rệp sáp/ hồ tiêu, bọ trĩ/ điều, sâu đục thân/ ngô, mọt đục cành/ cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
431
|
Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/l
|
Ekar 700EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
432
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l
|
Acgoldfly 560EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
433
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50 g/l + Fenpropathrin 100 g/l
|
Rago 650EC
|
Rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
434
|
Chlorpyrifos ethyl 575g/l + Cypermethrin 100g/l + Fipronil 20g/l
|
Overagon 695EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
435
|
Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 155g/l+ Imidacloprid 50g/l
|
Snatousamy 605EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
436
|
Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 150g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Andotox 600EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
437
|
Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/l + Indoxacarb 60g/l
|
Pumgold 760EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
438
|
Chlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 120g/l + Lufenuron 50g/l
|
Volz 700EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
439
|
Chlorpyrifos Ethyl 30g/kg (100g/kg), (600g/l) + Cypermethrin 10g/kg (25g/kg), (40g/l) + Phoxim 20g/kg (100g/kg), (26g/l)
|
Cygold 60GR, 225WP, 666EC
|
60GR, 666EC
: Sâu đục thân/ lúa
225WP
: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
440
|
Chlorpyrifos Ethyl 370g/l + Cypermethrin 96g/l + Quinalphos 200g/l
|
Sanafos 666EC
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
441
|
Chlorpyrifos Ethyl 425g/l + Deltamethrin 36g/l + Quinalphos 205g/l
|
Diophos 666EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
442
|
Chlorpyrifos Ethyl 370g/l + Dimethoate 185g/l
|
Catona 555EC
|
Rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
443
|
Chlorpyrifos Ethyl 350 g/l + Dinotefuran 150 g/l
|
Dorifos 500EC
|
Rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
444
|
Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Dinotefuran 150g/kg
|
Hbousa 550WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
445
|
Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Wince 600EC
|
sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
446
|
Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Emamectin benzoate 25g/l + Fenobucarb 341g/l
|
Japenra 666EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
447
|
Chlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Fiphos 555EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
447
|
Chlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Goldphos 555EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
447
|
Chlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Rockest 555EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
448
|
Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Etofenprox 200g/l
|
Godsuper 600EC
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
449
|
Chlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2%
|
Visa 5GR
|
sâu đục thân, rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
450
|
Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Fenobucarb 300g/l
|
Rockfos 550EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
451
|
Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fenobucarb 400g/l
|
Babsac 600EC
|
Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ cà phê; sâu róm/ điều
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
452
|
Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Fenobucarb 300g/l
|
Fenfos 650EC
|
Mọt đục cành/cà phê; bọ trĩ/thuốc lá; sâu róm/điều; sâu đục thân, sâu keo, bọ xít dài, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu xanh
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
453
|
Chlorpyrifos ethyl 550g/l + Fenobucarb 100g/l
|
Redphos 650EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
|
|
454
|
Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fenobucarb 350g/l
|
Super Kill Plus 550EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
455
|
Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 400 g/l + Fipronil 50g/l
|
Ansaoser 750EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
456
|
Chlorpyrifos Ethyl 280g/l + Fenobucarb 306g/l + Imidacloprid 80g/l
|
Sucotoc 666EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
457
|
Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 340g/l + 26g/l Lambda-cyhalothrin
|
Dratoc 666EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
458
|
Chlorpyrifos ethyl 10g/l + Fenobucarb 480g/l + Phenthoate 300g/l
|
Anhosan 790EC
|
Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
459
|
Chlorpyrifos Ethyl 28.5g/kg (300g/kg) + Fipronil 1.5g/kg (30g/kg)
|
Wellof 3GR, 330EC
|
3GR:
Rầy nâu/lúa; rệp sáp rễ/ hồ tiêu, cà phê; bọ hà/ khoai lang; sâu đục thân/ ngô, mía
330EC:
Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, mọt đục quả, mọt đục cành/ cà phê; bọ xít muỗi/điều; mối/tiêu;sâu xám/ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
460
|
Chlorpyrifos Ethyl 545g/l + Fipronil 50g/l
|
Megaphos 595EC
|
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
461
|
Chlorpyrifos ethyl 556g/l + Fipronil 75g/l + Lambda- cyhalothrin 35g/l
|
Fivtoc 666EC
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
462
|
Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Imidacloprid 20g/l
|
Fidur 220EC
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
463
|
Chlorpyrifos Ethyl 4% (56%), (200g/l) + Imidacloprid 1% (10%), (50g/l)
|
Losmine 5GR, 66WP, 250EC
|
5GR:
rệp sáp/ hồ tiêu, rầy nâu/lúa, sâu đục thân/lúa; ve sầu, mối/ cà phê
66WP:
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê
250EC:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô; sâu đục quả/ bông vải
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
464
|
Chlorpyrifos Ethyl 450g/l, (450g/kg) + Imidacloprid 150g/l, (150g/kg)
|
Pro-per 600EC, 600WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
465
|
Chlorpyrifos Ethyl 420g/kg (570g/l) + Imidacloprid 57.77g/kg (25g/l)
|
Usagrago 477.77WP, 595EC
|
477.77WP:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu năn/ lúa
595EC:
Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/đậu xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
466
|
Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Imidacloprid 70g/l
|
Dizorin super 55EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/hồ tiêu, cà phê
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
467
|
Chlorpyrifos Ethyl 300g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Imchlorad 350EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
468
|
Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Imidacloprid 20g/l
|
Duca 500EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
469
|
Chlorpyrifos Ethyl 5% (45%), (480g/l) + Imidacloprid 7% (20%), (120g/l)
|
Repny 12GR, 65WP, 600EC
|
12GR:
sâu đục thân/ lúa
65WP:
rệp sáp/ cà phê; sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
600EC:
Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
470
|
Chlorpyrifos Ethyl 490g/l + Imidacloprid 105g/l
|
Osakajapane 595EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
471
|
Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Imidaclorprid 50g/l
|
Topol 450EC
|
Rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH hoá chất NN Quốc tế
|
|
472
|
Chlorpyrifos ethyl 500g/kg + Imidacloprid 150 g/kg
|
Raymore 650WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
473
|
Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 110g/kg + Lambda-cyhalothrin 45g/kg
|
Ragonmy 555WP
|
Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
474
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 30g/kg
|
Caster 630WP
|
Rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
474
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 30g/kg
|
Forter 630WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Điền Thạnh
|
|
475
|
Chlorpyrifos ethyl 524g/l + Imidacloprid 40.5g/l + Lambda-cyhalothrin 30.5g/l
|
Sory 595EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
476
|
Chlorpyrifos ethyl 675g/l + Indoxacarb 25g/l
|
Indophos 700EC
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
477
|
Chlorpyrifos Ethyl 475g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Monofos 500EC
|
sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
478
|
Chlorpyrifos Ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Pros 450EC
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
479
|
Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l
|
Pyrifdaaic 500EC
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
480
|
Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l
|
Endo-gold 500EC
|
rầy nâu, sâu đục bẹ/lúa; sâu khoang/lạc, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
481
|
Chlorpyrifos Ethyl 475g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Chlorphos 500EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
482
|
Chlorpyrifos Ethyl 580g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l
|
Centerfly 600EC
|
Sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
483
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Lambda-cyhalothrin 100g/l
|
Disulfan 600EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
484
|
Chlorpyrifos Ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 36g/l + Quinalphos 205g/l
|
Shepemec 666EC
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
485
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 85g/l
|
Dagronindia 585EC
|
Sâu đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
485
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 85g/l
|
Newmethrin 585EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
486
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 100g/l
|
Cabatox 600EC
|
bọ trĩ, nhện gié/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
487
|
Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Permethrin 50g/l
|
Novas super 650EC
|
sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
488
|
Chlorpyrifos Ethyl 100g/kg, (500g/l), (500g/kg) + Permethrin 20g/kg, (100g/l), (100g/kg)
|
Tasodant 12GR, 600EC, 600WP
|
12GR:
sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sùng đất, rệp sáp, ve sầu/ cà phê, mối/ cà phê
600WP:
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê
600EC:
sâu cuốn lá,sâu đục thân, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH ADC
|
|
489
|
Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Pymetrozine 250g/kg
|
Big one 650WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
490
|
Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kg
|
Map arrow 420WP
|
rầy nâu, rầy nâu nhỏ, nhện gié/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
491
|
Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Plattino 500WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP NN HP
|
|
492
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Pymetrozine 100g/kg
|
Pymphos 600WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
493
|
Chlorpyrifos Ethyl 10g/kg (400g/kg) (500g/l) + Pymetrozine 490g/kg (250g/kg), (166g/l)
|
Schesyntop 500WG, 650WP, 666EC
|
500WG, 650WP, 666EC:
rầy nâu/lúa
666EC:
rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
494
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Pyriproxyfen 100g/l
|
Palace 600EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
495
|
Chlorpyrifos Ethyl 375g/l + Sulfoxaflor 37.5g/l
|
Laser 412.5 SE
|
Sâu đục thân/ lúa
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
496
|
Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Thiamethoxam 150g/l
|
Dago 400SE
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP SX TM và DV Ngọc Tùng
|
|
497
|
Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Thiamethoxam 125g/kg
|
Scheccusa 625EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
498
|
Chlorpyrifos Methyl (min 96%)
|
Monttar 3GR, 40EC
|
3GR:
sâu đục thân/ ngô
40EC:
sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
498
|
Chlorpyrifos Methyl (min 96%)
|
Sago-Super 3GR, 20EC
|
3GR
: sâu đục thân/ lúa, ve sầu/ cà phê
,
sâu đục bắp/ ngô; bọ hà/khoai lang, sâu đục thân/ mía
20EC
: rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
498
|
Chlorpyrifos Methyl (min 96%)
|
Sieusao 40EC
|
sâu vẽ bùa/ cam; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành, rầy xanh/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu tương; rệp muội, rệp sáp, sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
498
|
Chlorpyrifos Methyl (min 96%)
|
Taron 50EC
|
bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cam; sâu đục ngọn/ xoài; sâu đục gân lá/ nhãn; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi/ chè
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
499
|
Chlorpyrifos Methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/l
|
Map dona 265EC
|
sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/lạc
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
500
|
Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kg
|
Map fang 420WP
|
rầy nâu/lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
501
|
Chlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Novi-ray 500WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
502
|
Clofentezine (min 96%)
|
MAP Oasis 10WP
|
nhện đỏ/ cam
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
503
|
Clofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/l
|
Startus 150SC
|
Nhện đỏ/ đào cảnh
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
504
|
Clofentezine 14% + Spirodiclofen 10%
|
Ω-Spilo 24SC
|
Nhện đỏ/chè, cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
505
|
Chromafenozide (min 91%)
|
Hakigold 50SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
505
|
Chromafenozide (min 91%)
|
Phares 50SC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Sojitz Corporation
|
|
505
|
Chromafenozide (min 91%)
|
Red ruby 50SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
506
|
Chromafenozide 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg
|
Mycheck 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
507
|
Clinoptilolite
|
Map Logic 90WP, 90WG
|
90WP:
tuyến trùng/ lúa, cam, hành tím, hồ tiêu, thanh long, cà phê, dưa hấu, cà chua, su su, chanh leo
90WG:
tuyến trùng/hồ tiêu
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
508
|
Clothianidin (min 95%)
|
Dantotsu 16SG, 50WG
|
16SG:
rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, dòi đục lá/ cà chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam
50WG:
Bọ xít, kiến/thanh long; rầy bông, bọ trĩ/xoài; rầy chổng cánh/cam; rầy nâu/ lúa; rệp muội/dưa hấu
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
508
|
Clothianidin (min 95%)
|
Thunderan 50WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
508
|
Clothianidin (min 95%)
|
Tiptof 16SG
|
Rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè, bọ trĩ/dưa hấu, sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
509
|
Clothianidin 160g/kg + Dinotefuran 200g/kg
|
Clodin 360WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV Kiên Giang
|
|
510
|
Clothianidin 500g/kg + Fipronil 250g/kg
|
Fes 750WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
511
|
Clothianidin 10% + Nitenpyram 30% + Pymetrozine 30%
|
Orgyram 70WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
512
|
Cnidiadin
|
Hetsau 0.4EC
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
513
|
Cyantraniliprole (min 93%)
|
Benevia® 100 OD, 200SC
|
100OD
: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt; bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột;
200SC
: dòi đục lá, bọ phấn trắng/cà chua; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; sâu xanh sọc trắng, bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ớt
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
514
|
Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500 g/kg
|
Minecto® Star 60WG
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ/ ớt, dưa hấu; bọ phấn/dưa chuột
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
515
|
Cyclaniliprole (min 95%)
|
Teppan 50SL
|
Sâu tơ/bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
516
|
Cyflumetofen (min 97.5%)
|
Danisaraba 20SC
|
nhện đỏ/hoa hồng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
517
|
Cyhalodiamide (min 95%)
|
Acemide 20SC
|
Sâu cuốn lá/lúa, chè; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
|
|
517
|
Cyhalodiamide (min 95%)
|
Diamide 200SC
|
Sâu cuốn lá/lúa, dòi đục lá/dưa chuột, sâu vẽ bùa/ cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
518
|
Cyhalodiamide 100 g/l + Chlorfenapyr 165 g/l
|
Lorcy 265SC
|
Sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ điều, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
519
|
Cyhalodiamide 90 g/l + Chlorfenapyr 150g/l
|
Futsals 240SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
520
|
Cyhalodiamide 150g/l + Lufenuron 50g/l
|
Votes 200SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
521
|
Cyhalodiamide 180 g/l + Lufenuron 60 g/l
|
Lucy 240SC
|
Sâu đục thân/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Andoril 250EC
|
bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Appencyper 35EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Arrivo 25EC
|
rầy xanh/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Biperin 100EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Classtox 250WP
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cymerin 25EC
|
bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cymkill 25EC
|
sâu khoang/ bông vải
|
Forward International Ltd
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cyper 25 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ đậu tương
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cyperan 10 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cyperkill 25EC
|
rầy xanh, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân/ khoai tây
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cypermap 25 EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cypetox 500EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Cyrux 25 EC
|
sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/cà phê; bọ xít hôi/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Dibamerin 25 EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Dosher 25EC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Indicy 25EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Loxa 50EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Nitrin 10EC
|
sâu xanh/ đậu xanh
|
Công ty CP Nicotex
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
NP-Cyrin super 250EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Pankill 25EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Power 5EC
|
bọ xít/ lúa
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Pycythrin 5EC
|
sâu phao/ lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
SecSaigon 25EC
|
sâu hồng/ bông vải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Sherbush 25EC
|
sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Sherpa 25EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ lạc, đậu tương
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Shertox 5EC, 10EW
|
5EC
: sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê
10EW:
rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Somethrin 10EC
|
Bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH P-H
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Southsher 10EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Superrin 100EC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Tiper 25 EC
|
sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ điều, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH – TM Thái Phong
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Tornado 25EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Tungrin 25EC
|
sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Visher 25EC, 25EW
|
25 EW
: sâu xanh/ thuốc lá; sâu phao/ lúa
25EC
: Sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Waja 10EC
|
Bọ trĩ/ lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
522
|
Cypermethrin (min 90%)
|
Wamtox 100EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
523
|
Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l
|
Nugor super 450EC
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh; sâu xanh/đậu tương; bọ xít muỗi, sâu đục cành/điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
524
|
Cypermethrin 2% + Dimethoate 8%
|
Cypdime (558) 10 EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
525
|
Cypermethrin 3% + Dimethoate 27%
|
Nitox 30 EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/ đậu tương, điều
|
Công ty CP Nicotex
|
|
526
|
Cypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/l
|
Diditox 40 EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
527
|
Cypermethrin 3% + Dimethoate 42%
|
Fastny 45EC
|
sâu keo/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
528
|
Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/l
|
Dizorin 35 EC
|
bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp, bọ trĩ/ đậu tương
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
529
|
Cypermethrin 20g/l + Dimethoate 200g/l + Fenvalerate 30g/l
|
Antricis 250EC
|
sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
530
|
Cypermethrin 2.6% + Fenitrothion 10.5% + Fenvalerate 1.9%
|
TP-Pentin 15 EC
|
rệp/ cà phê, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
|
|
531
|
Cypermethrin 260g/l + Indoxacarb 140g/l
|
Millerusa 400SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
532
|
Cypermethrin 2% + Isoprocarb 6%
|
Metox 809 8 EC
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
533
|
Cyromazin 25% + Monosultap 50%
|
Hotosin 75WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
534
|
Cypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/l
|
Sherzol 205 EC
|
sâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cúc; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vải
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
535
|
Cypermethrin 6.25% + Phosalone 22.5 %
|
Serthai 28.75EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
536
|
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l
|
Acotrin 440EC
|
Nhện đỏ, bọ trĩ, rệp muội/bông vải; rệp sáp/cà phê; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
537
|
Cypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/l
|
Kinagold 23 EC
|
sâu xanh/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu xanh; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
538
|
Cypermethrin 5% + Quinalphos 20%
|
Tungrell 25 EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
539
|
Cyromazine (min 95%)
|
Ajuni 50WP
|
dòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ hoa cúc, dòi đục lá/tỏi; dòi đục lá/ khoai tây
|
Công ty CP Nicotex
|
|
539
|
Cyromazine (min 95%)
|
Chip 100 SL
|
sâu vẽ bùa/ cây có múi
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
539
|
Cyromazine (min 95%)
|
Newsgard 75 WP
|
sâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/dưa hấu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
539
|
Cyromazine (min 95%)
|
Nôngiahưng 75WP
|
Sâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/cà chua
|
Công ty TNHH – TM Thái Phong
|
|
539
|
Cyromazine (min 95%)
|
Roninda 100SL
|
Dòi đục lá/cà chua
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
539
|
Cyromazine (min 95%)
|
Trigard® 100 SL
|
dòi đục lá/ dưa chuột, khoai tây
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
540
|
Thiamethoxam 10% + Cyromazine 50%
|
Ω-Tiro 60WG
|
Sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
541
|
Dầu botanic + muối kali
|
Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1SL
|
sâu tơ/ bắp cải, rau cải
|
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
|
|
542
|
Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%
|
GC-Mite 70SL
|
rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Appendelta 2.8 EC
|
sâu phao/ lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Daphacis 25 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanh
|
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Decis 2.5EC, 250WG
|
2.5EC:
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/cà phê; rệp muội/ ngô
250WG:
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Dersi-s 2.5EC
|
bọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Delta 2.5 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Deltaguard 2.5 EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Discid 25EC
|
sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Meta 2.5 EC
|
sâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Shieldmate 2.5EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Supercis 2.5EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Toxcis 2.5EC, 2.5SC
|
2.5EC:
sâu đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa
2.5SC:
sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Videci 2.5 EC
|
sâu phao, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
543
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Wofacis 25 EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
544
|
Deltamethrin 25g/l (90g/l), (5g/kg) + Fipronil 50g/l (120 g/l), (795g/kg)
|
Exkalux 75SC, 210EC, 800WG
|
75SC, 800WG:
Sâu cuốn lá/ lúa
210EC:
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
545
|
Deltamethrin 10g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Ebato 160SC
|
Sâu cuốn lá, nhện gié, sân năn/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
546
|
Deltamethrin 50 g/l + Piperonil Butoxide 250 g/l (min 90%)
|
Chín sâu 300EC
|
Sâu khoang/lạc
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
547
|
Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l
|
Fuze 24.7SC
|
Rệp muội/cà phê, đậu tương; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
548
|
Nhện lông nhung/ vải
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
||
|
548
|
Asiangold 500SC
|
Nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
|
548
|
Define 500SC
|
sâu tơ/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãn
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
|
548
|
Detect 50WP, 500SC
|
50WP:
nhện đỏ/ cam, chè
500SC:
nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
|
548
|
Fier 500WP, 500SC
|
Nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
|
548
|
Kyodo 25SC, 50WP
|
25SC:
Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa
50WP:
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
|
548
|
Pegasus® 500SC
|
sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/ bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông nhung/ vải, nhãn
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
|
548
|
Pesieu 500WP, 500SC
|
500WP
: sâu tơ/bắp cải
500SC:
sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, bọ nhảy/ rau cải; bọ nhảy/ cải thảo; bọ trĩ/ cà tím, cà pháo, bí xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ cà pháo; rầy xanh, nhện đỏ/ cà tím; sâu baba, sâu khoang/ rau muống; sâu đục quả/ đậu đũa, cà tím, đậu côve, ớt; sâu khoang/ rau dền; sâu tơ/ súp lơ, su hào; sâu xanh da láng/ hành; sâu tơ/ cải thảo; sâu đục quả/cà pháo; sâu khoang/mồng tơi; bọ nhảy/su hào
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
|
548
|
Redmine 500SC
|
nhện lông nhung/ vải
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
|
548
|
Sam spider 500WP
|
Nhện đỏ/ nho
|
Công ty CP SAM
|
|
|
549
|
Diafenthiuron 423 g/l + Emamectin benzoate 14 g/l
|
Manly 437SC
|
nhện đỏ/ chè
|
Công ty CP NN HP
|
|
550
|
Diafenthiuron 500 g/kg + Indoxacarb 50 g/kg
|
Vangiakhen 550SC
|
Sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
551
|
Diafenthiuron 200g/kg + Propagite 350g/kg
|
Supermite 550WP
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
552
|
Diflubenzuron (min 97%)
|
Akizuron 250WP
|
Sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
553
|
Diflubenzuron 430g/kg + Nitenpyram 350g/kg
|
Goodcheck 780WP
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
554
|
Diflubenzuron 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Sieucheck 700WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
555
|
Diflubenzuron 150g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Tetramethrin (min 92%) 150g/kg
|
Superram 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
556
|
Diflubenzuron 125 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg
|
TT-gep 625WG
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Arriphos 40 EC
|
bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ/ bông vải
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Bai 58 40 EC
|
bọ xít hôi/ lúa, sâu đục quả/ cà phê
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Binh-58 40 EC
|
bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; rệp/ đậu xanh, thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Bini 58 40EC
|
rệp/ mía, cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Bitox 40EC
|
bọ xít/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
By 90 40EC
|
bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Cova 40EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Hextar Chemicals Sdn. Bhd.
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Dibathoate 40EC
|
rầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Dimecide 40EC
|
bọ xít/ lúa
|
Agrimatco Vietnam Co., Ltd.
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Dimenat 20EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Fezmet 40EC
|
sâu ăn lá/ hoa hồng
|
Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Forgon 40EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Nugor 10GR, 40 EC
|
10GR:
Rệp sáp giả/rễ cà phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/ ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang
40EC:
sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Pyxoate 44 EC
|
rầy/ ngô
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Thần châu 58 40EC
|
Rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Tigithion 40EC
|
rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
557
|
Dimethoate (min 95%)
|
Watox 400 EC
|
bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
558
|
Dimethoate 15% + Etofenprox 5%
|
Difentox 20 EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
559
|
Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%
|
BB-Tigi 5GR
|
rầy nâu/ lúa, dế dũi/ ngô
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
559
|
Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%
|
Caradan 5 GR
|
bọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
559
|
Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%
|
Palm 5 GR
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
559
|
Dimethoate 3% + Fenobucarb 2%
|
Vibam 5 GR
|
sâu đục thân/ lúa, ngô
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
560
|
Dimethoate 20% + Fenobucarb 20%
|
Mofitox 40EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
561
|
Dimethoate 400 g/l + Fenobucarb 100 g/l
|
Bisector 500EC
|
Rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
562
|
Dimethoate 20% + Fenvalerate 10%
|
Bifentox 30 EC
|
bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
563
|
Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
|
Fenbis 25 EC
|
rệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
563
|
Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
|
Fentox 25 EC
|
bọ xít dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
564
|
Dimethoate 220g/l + Fipronil 30g/l + Quinalphos 200g/l
|
Empryse 450EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
565
|
Dimethoate 2% + Isoprocarb 3%
|
BM-Tigi 5 GR
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
566
|
Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l
|
Fitex 300EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
567
|
Dimethoate 20% + Phenthoate 20%
|
Vidifen 40EC
|
rệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, bọ xít dài/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Asinjapane 20WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Carasso 400WP
|
rầy nâu, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; bọ cánh tơ/chè
|
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Chat 20WP
|
rầy nâu/ lúa, bọ nhảy/ bắp cải, rầy bông/ xoài, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, dòi đục lá/ dưa chuột
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Cheer 20WP
|
Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Cyo super 200WP
|
Rầy nâu/ lúa, rệp muội/ dưa chuột, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Diny 20WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Dovasin 20WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Hakiray 20WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Hitoshi 125ME, 200WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Ikuzu 20WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Janeiro 25WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Newoshineu 200WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL
|
1GR
rầy xanh/ đậu bắp, bọ phấn/cà chua
20WP:
rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, dòi đục lá/ dưa chuột, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê
20SG:
Bọ phấn/cà chua, bọ nhảy/cải xanh, rầy xanh/đậu bắp
100SL:
rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ hoa hồng; rầy nâu/lúa
|
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Overcin 200WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Raves 20WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Regunta 200WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Sara.dx 40WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Safrice 20WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Santaone 200WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Sida 20WP
|
Rầy nâu/lúa, rầy chổng cánh/cam, rệp vảy/cà phê, nhện gié, bọ xít dài, bọ trĩ/lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Toof 25WP, 150SL
|
25WP:
Rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa
150SL:
Bọ trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Tosifen 20WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH SX TM Tô Ba
|
|
568
|
Dinotefuran (min 89%)
|
Yoshito 200WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
569
|
Dinotefuran 150g/l + Emamectin benzoate 50g/l
|
Dorema 200EC
|
Dòi đục lá/đậu tương
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
570
|
Dinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kg
|
Tenchu pro 350WP
|
Rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè, bọ nhảy sọc cong/ rau cải xanh, bọ phấn trắng/ sắn
|
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
|
|
571
|
Dinotefuran 10g/l, (10g/kg) + Fipronil 175g/l, (400g/kg) + Imidacloprid 370g/l, (400g/kg)
|
Vdcnato 555FS, 810WG
|
555FS
: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa
810WG:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
572
|
Dinotefuran 1.9% (200g/kg) + Fipronil 0.1% (100g/kg) + Nitenpyram 48% (250g/kg)
|
Acdinosin 50WP, 550WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
573
|
Dinotefuran 0.1g/kg (10g/kg), (10g/l) + Imidacloprid 110.9g/kg (150g/kg), (250g/l)
|
Dichest 111WP, 160WG, 260SC
|
Rầy lưng trắng/ lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
574
|
Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Brimgold 200WP
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp bột hồng/sắn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
574
|
Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Explorer 200WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
575
|
Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 50g/kg
|
Anocis 200WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
576
|
Dinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 200g/kg
|
Prochess 250WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
577
|
Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 150g/kg
|
Ohgold 300WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
578
|
Dinotefuran 180 g/kg + Imidacloprid 120 g/kg
|
Toshinusa 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
579
|
Dinotefuran 100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kg
|
Bombigold 500WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
580
|
Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg
|
Arc-clar 400WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
580
|
Dinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kg
|
TD-Chexx 400WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
581
|
Dinotefuran 150g/kg + Lambda-cyhalothrin 20g/kg + Thiamethoxam 55g/kg
|
Onzinsuper 225WP
|
rầy nâu, bọ xít/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
582
|
Dinotefuran 100g/l + Novaluron 100g/l
|
Heygold 200SE
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
583
|
Dinotefuran 85g/l + Profenofos 480g/l
|
TVG20 565EC
|
rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
584
|
Dinotefuran 150g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Nozzaplus 450WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
585
|
Dinotefuran 90g/kg + Pymetrozine 610g/kg
|
Chetsduc 700WG
|
rầy nâu, bọ xít/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
586
|
Dinotefuran 250g/kg + Pymetrozine 450g/kg
|
Metrousa 700WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
587
|
Dinotefuran 200 g/kg + Pymetrozine 400 g/kg
|
Chessin 600WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
588
|
Dinotefuran 20% + Pymetrozine 40%
|
Medino 60WG
|
Rầy chổng cánh/ phật thủ, rệp muội/ đậu tương
|
Công ty CP Global Farm
|
|
589
|
Dinotefuran 200g/kg + Tebufenozide 50g/kg
|
Mishin gold 250WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
590
|
Dinotefuran 200 g/kg + Thiamethoxam 42g/kg
|
Centerosin 242WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Acplant 1.9EC, 4 TB, 20WG
|
1.9EC:
rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam
4TB:
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương
20WG:
Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Actimax 50WG
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Agtemex 3.8EC, 4.5WG, 5WP
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều, vải; sâu xanh/ bắp cải
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Angun 5 WG, 5ME
|
5WG:
sâu cuốn lá, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu khoang, bọ nhảy/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu ăn bông, bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ chè; bọ xít muỗi, sâu đục cành, bọ trĩ/ điều
5ME:
Sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Ansuco 120EC, 260WG
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Apache 4EC, 10WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Bafurit 5WG
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ nho, bông vải; bọ xít/ vải; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Bemab 3.8EC, 52WG
|
3.8EC:
Bọ trĩ/dưa chuột, sâu tơ/bắp cải, sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
52WG:
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa chuột, sâu khoang/lạc, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Binged 50WG
|
Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Billaden 50EC, 50WG
|
Nhện đỏ/cam, sâu xanh/bắp cải
|
Công ty CP NN Thanh Xuân
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Boema 50EC, 50WG
|
50EC:
Sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam
50WG:
Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP SAM
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Browco 50WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Minh Thành
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Calisuper 5.5WP, 41ME, 52WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Chim ưng 3.8EC, 20WG
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH Sơn Thành
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Comda gold 5WG
|
Dòi đục lá/cà chua; sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rầy xanh/chè; nhện đỏ/cam; bọ rĩ/dưa hấu, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Compatt 55.5 WG
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Creek 2.1EC, 51WG
|
2.1EC
: Sâu cuốn lá/lúa
51WG
: Sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH Hoá chất Đại Nam Á
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Danobull 50WG
|
Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa, rầy bông/xoài, sâu đục ngon/điều, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Đầu trâu Bi-sad 30EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Doabin 3.8EC
|
sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Dofaben 22EC, 150WG
|
22EC:
sâu cuốn lá/ lúa
150WG
: Nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Dollar 50WG, 90EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc Tế APC Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
DT Ema 40EC
|
Nhện gié/lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu ăn bông/ xoài, nhện đỏ/ chè, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/cam; bọ trĩ/ nho
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Dylan 2EC, 10WG
|
2EC:
sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa
10WG:
Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, bọ cánh tơ/chè, sâu xanh/đậu tương
|
Công ty CP Nicotex
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Eagle 20EC, 50WG
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Ebama 5.5WG, 50 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Ebenzoate 5WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX GNC
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Ema king 40EC, 100WG
|
40EC:
Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam
100WG:
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emaaici 120WG
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emaben 2.0EC, 3.6WG, 60SG
|
2.0EC, 3.6WG:
sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương
60SG:
dòi đục lá/cà chua; rầy bông/xoài; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ, rầy xanh/chè, bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/đậu tương; sâu xanh bướm trắng/bắp cải
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emacao-TP 75WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông HBR
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emagold 6.5EC, 6.5WG
|
6.5EC:
Sâu khoang/lạc
6.5WG:
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emaplant 3.8EC, 5WG
|
3.8EC:
nhện gié/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê
5WG:
sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Ematin 60EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emathai 4EC, 10WG
|
4EC:
Nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ xoài, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu
10WG:
Bọ trĩ/ dưa hấu, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emathion 55EC, 100WG
|
55EC
: Bọ trĩ/dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa
100WG:
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emasuper 1.9EC, 5WG
|
1.9EC:
rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
1.9EC, 5WG:
bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Ematigi 3.8EC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emtin 38EC, 100WG
|
38EC:
Sâu cuốn lá/lúa
100WG:
Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emavua 36EC, 75WG
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Emaxtin 3.8EC, 55.5WG
|
3.8EC:
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam
55.5WG:
Nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
EMETINannong 1.9EC, 108WG
|
1.9EC:
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt; sâu xanh/ cà chua
108WG
: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Etimex 2.6 EC
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bẵp cải; ruồi/ lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Fastish 116WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Feroly 20SL, 35.5EC, 125WG
|
20SL:
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải
35.5EC:
Sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa
125WG:
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Focal 5.5EC, 80WG
|
5.5EC:
sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa
80WG:
Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu tương, bọ xít muỗi/điều; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Foton 5.0 ME
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hạt giống HANA
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
G8-Thôn Trang 4EC, 96WG
|
4EC:
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
96WG:
Nhện đỏ/ chè, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Go.good One 5WG
|
Sâu phao đục bẹ/lúa, sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Goldemec 5.7EC, 5.55WG
|
5.7EC:
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam, quýt
5.55WG:
Nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp muội/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Golnitor 20EC, 50WG
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Haeuro 125WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Hagucide 40EC, 70WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Hoatox 2ME
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Homectin 40EC, 50WG
|
40EC:
Sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; bọ xít muỗi/điều
50WG:
Sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa hấu, sâu xanh bướm trắng/bắp cải
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Jiametin 1.9EC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
July 5EC, 5WG
|
sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, rệp/ đậu xanh, đậu tương; sâu xanh, rầy/ bông vải, thuốc lá
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Kajio 1GR, 5EC, 5WG
|
1GR:
Bọ hà/khoai lang, tuyến trùng/hồ tiêu; bọ hung/mía, sâu đục thân/lúa
5EC:
Sâu xanh/bắp cải, sâu phao đục bẹ/lúa
5WG
: Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Khủng 100WG
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Kinomec 3.8EC
|
bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty CP Vicowin
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Lion kinh 50WG, 50EC
|
50WG
: Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa
50EC
: sâu khoang/lạc
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Thái Bình Dương
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Mãng xà 1.9 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Makegreen 55WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Map Winner 5WG
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ cải xanh; sâu đục quả/cà chua, nhện đỏ/hoa hồng; rệp/chanh leo; bọ trĩ, rệp /ớt; rầy xanh, sâu xanh, bọ trĩ/bí ngô
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Matrix 1.9EC, 5WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Mectinone 5.5WP, 22EC, 41ME, 126WG
|
5.5WP, 41ME, 126WG
: sâu cuốn lá/lúa
22EC:
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Mekomectin 3.8EC, 135WG
|
3.8EC
: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam
135WG:
sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, sâu đục quả/đậu tương
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Mikmire 2.0 EC, 14.5WG
|
2.0EC:
bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua
14.5WG:
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Moousa 50EC, 60WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Nazomi 2.0EC, 5WG
|
2.0EC
: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp muội/ đậu xanh
5WG
: sâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúa, rệp cờ/ ngô
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Newgreen 2.0 EC
|
sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ cải thảo
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Newmectin 2.0EC, 5WP, 41ME, 126WG
|
2.0EC:
rầy nâu/ lúa
5WP:
bọ cánh tơ/ chè
41ME, 126WG:
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
New Tapky 10EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn/ lúa /lúa
|
Công ty CP SX TM DV Tam Lập Thành
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Oman 2EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Proclaim® 1.9 EC, 5WG
|
1.9EC:
sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/ súp lơ; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/ nhãn.
5WG:
sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Phesolbenzoate 3.8EC
|
Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cà chua
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Prodife’s 5.8EC, 8WG
|
5.8EC:
rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn
8WG:
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Promectin 5.0EC, 100WG
|
5.0EC:
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài
100WG:
sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Quiluxny 72EC, 6.0WG, 99.9SC
|
72EC:
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
6.0WG:
Sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam
99.9SC:
Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua, sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Ratoin 5WG
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Remy 65EC, 100WG
|
Sâu phao đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH Real Chemical
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Rholam 20EC, 50WP, 68WG
|
20EC:
sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài
50WP:
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
68WG:
Sâu xanh da láng/bắp cải
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Roofer 50EC
|
Sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/chè
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Royal city 75WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP ACB Nhật Bản
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Sausto 1EC, 50WG
|
1EC:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh/ cà chua
50WG:
Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/cải bắp
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Sherdoba 20EC, 55WG
|
20EC:
Sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa
55WG:
Sâu cuốn lá/lúa
|
Doanh nghiệp Tư nhân DV TM M & Q
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Silsau super 3.5EC, 5WP
|
5WP:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
3.5EC
: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam, sâu hồng đục quả/ bưởi
|
Công ty TNHH ADC
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Sittobios 40EC, 50SG
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Starrimec 5WG, 75EC, 80SC, 105SG
|
5WG:
sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam
75EC
:sâu cuốn lá/lúa
80SC, 105SG:
Nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Susupes 1.9EC
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ hồ tiêu; sâu đục nụ, bọ trĩ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Tamala 1.9EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Tanwin 2.0EC, 5.5WG
|
2.0EC:
sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam
5.5WG:
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa; sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Tasieu 1.9EC, 5WG
|
1.9EC:
sâu ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo, nhện đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lào, thuốc lá, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả, nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy, sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy/ xoài
5WG:
sâu róm/ thông; sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít/ vải, nhãn; sâu baba/ rau muống; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu đục quả/ đậu đũa, đậu cô ve, ớt, cà pháo, cà tím; rầy xanh/ bí xanh; rệp muội/ đậu côve, rau cải, su hào, đậu đũa; sâu khoang/ mồng tơi, rau dền, rau muống; sâu tơ/ su hào, súp lơ, cải thảo, rau cải; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ cà pháo, cà tím; dòi đục lá/hành, đậu cô ve, cải bó xôi
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Tikemectin 4EC, 60WG
|
4EC:
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài
60WG:
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Topcide tsc 5.5EC, 100WG
|
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Topsix 82WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nông dược Đại Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Totnhatsuper 100WG, 70EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Multiagro
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Tungmectin 5EC, 5WG
|
5EC:
sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sau xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp /cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều
5WG:
Sâu khoang/đậu tương; rầy bông/xoài; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh/lạc; sâu tơ/cải bắp bọ xít muỗi/chè; sâu đục quả/cà chua; rệp sáp/hồ tiêu; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/nhãn; rệp sáp/na; bọ trĩ/thuốc lá; nhện lông nhung/vải; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/đậu xanh; bọ trĩ/nho; dòi đục lá/dưa hấu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Vimatox 1.9EC, 5SG
|
1.9EC:
Bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi
5SG:
Bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Yasmine 19EC
|
Sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
591
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%)
|
Zamectin 83EC, 100WG
|
Sâu phao đục bẹ/lúa
|
Công ty CP KT Dohaledusa
|
|
592
|
Emamectin benzoate 20g/l (55g/kg) + Fipronil 50g/l (500g/kg)
|
Nighcid 70SC, 555WG
|
70SC:
sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa
555WG
: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngô
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
593
|
Emamectin benzoate 2.5% + Fipronil 17.5%
|
Rangergold 20WP
|
Bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu năn, sâu keo/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
594
|
Emamectin benzoate 56g/kg + Fipronil 30g/kg
|
Picomec 86WG
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
595
|
Emamectin benzoate 50g/kg + Fipronil 50g/kg
|
Andousa 100WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
596
|
Emamectin benzoate 110g/kg + Fipronil 40g/kg
|
Nanowinusa 150WG
|
Sâu phao đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
597
|
Emamectin benzoate 10g/l (50g/kg) (10g/kg) + Fipronil 120g/l (200g/kg), (300g/kg) + Thiamethoxam 50g/l (50g/kg), (100g/kg)
|
Celltop 180EW, 300WP, 410WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
598
|
Emamectin benzoate 10% + Flufiprole 10%
|
Tatachi 200WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
599
|
Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 20%
|
Lk-saula 30WG
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
600
|
Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 25g/l
|
Emacarb 75EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
601
|
Emamectin benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kg
|
Obaone 95WG
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
602
|
Emamectin benzoate 50g/kg + Indoxacarb 50g/kg
|
Chetsau 100WG
|
sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
603
|
Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l
|
Hd-Fortuner 150EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Hằng Duy
|
|
603
|
Emamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/l
|
IE-max 150EC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
604
|
Emamectin benzoate 10g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Emingold 160SC
|
sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/hoa cúc
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
605
|
Emamectin benzoate 30g/l (85g/kg) + Indoxacarb 150g/l (120g/kg)
|
Dhajapane 180SC, 205WP
|
180SC:
Sâu cuốn lá/ lúa
205WP:
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
606
|
Emamectin benzoate 4% (50g/l) + Indoxacarb 6% (150g/l)
|
Shieldkill 10WG, 200SC
|
10WG:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương
200SC
: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM-SX Ngọc Yến
|
|
607
|
Emamectin benzoate 10% + Indoxacarb 10% + Fipronil 15%
|
Mely 35WG
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
608
|
Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Carbatoc 50EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
609
|
Emamectin benzoate 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l
|
Etoxgold 100EC
|
Sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
610
|
Emamectin benzoate 100g/kg + Lambda- cyhalothrin 60g/kg
|
Nanophasyco 160WG
|
Sâu phao đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
611
|
Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l
|
Map Genie 12EC
|
nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
612
|
Emamectin benzoate 10% + Lufenuron 40%
|
Armcide 50WG
|
Sâu đục bắp/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
613
|
Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l
|
Tik-tot 60EC
|
Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy xanh/ chè; dòi đục lá/ cà chua
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
614
|
Emamectin benzoate 50g/l (50g/kg) + Lufenuron 50g/l (100g/kg)
|
Lufen extra 100EC, 150WG
|
100EC:
Châu chấu tre/ ngô, sâu xanh/ hoa cúc; sâu khoang/ khoai tây, sâu keo mùa thu/ ngô
150WG:
sâu xanh/ hoa cúc; sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
615
|
Emamectin benzoate 49g/l (148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l)
|
Nasdaq 50EC, 150WG
|
50EC:
Sâu cuốn lá/ lúa
150WG
: Sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
616
|
Emamectin benzoate 10g/l + Matrine 10g/l
|
Kimcis 20EC
|
nhện lông nhung/ nhãn, rệp sáp/ cam, bọ hà/ khoai lang
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
617
|
Emamectin benzoate 7.5g/l + Matrine 7.5g/l
|
Gasrice 15EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
618
|
Emamectin benzoate 19g/l, (49g/kg), (89g/l) + Matrine 1g/l (1g/kg), (1g/l)
|
Mectinstar 20EC, 50SG, 90SC
|
20EC, 50SG:
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông
90SC
: rầy bông/xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
619
|
Emamectin benzoate 41g/l + Matrine 2g/l
|
9X-Actione 4.3EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
620
|
Emamectin benzoate 20g/kg (29g/l), (60.9g/kg) + Matrine 1g/kg (1g/l), (0.1g/kg)
|
Redconfi 21WP, 30EC, 61WG
|
21WP, 30EC:
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy canh/ chè
61WG
: rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung
|
|
621
|
Emamectin benzoate 48g/kg, (98g/kg), (25g/l) + Matrine 2g/kg, (2g/kg), (2g/l)
|
Rholam Super 50SG, 100WG, 27EC
|
27EC:
nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải
50SG:
sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải
100WG:
Sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạc
|
Công ty CP nông dược Nhật Việt
|
|
622
|
Emamectin benzoate 60g/l+ Matrine 4g/l
|
Bạch tượng 64EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhãn; sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
623
|
Emamectin benzoate 24g/l, (55g/kg + Matrine 1g/l, (0.5g/kg)
|
Dolagan 25EC, 55.5WG,
|
25EC
: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè
55.5WG:
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
624
|
Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg
|
K54 100WG
|
Sâu cuốn lá/ lúa, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
624
|
Emamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kg
|
Pro-sure 100WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
625
|
Emamectin benzoate 29.5g/l (49g/kg) + Martrine 0.5g/l, (1g/kg)
|
Techtimex 30EC, 50WG
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
626
|
Emamectin benzoate 0.4% (4g/l) + Monosultap 19.6% (392g/l)
|
Map Go 20ME, 39.6SL
|
20ME:
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện/sắn
39.6SL:
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
627
|
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l
|
Eska 250EC
|
sâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu tương; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột, bí xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ bắp cải; nhện đỏ/ nhãn
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
627
|
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l
|
Comda 250EC
|
Bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít muỗi/ chè, rầy bông/ xoài, rệp muội/ hoa cúc, ớt; rệp sáp/ cà phê, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ hành, rầy bông/xoài, rầy xanh/chè
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
628
|
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 395g/l
|
Emamec 400EC
|
sâu đục thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
629
|
Emamectin benzoate 19g/l + Permethrin 80.99 g/l
|
Tiachop 99.99EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
630
|
Emamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l
|
Happymy 240EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
631
|
Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l
|
Daisuke 250EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
632
|
Emamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg
|
Amagong 55WP
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
633
|
Emamectin benzoate 50g/l (50g/kg) +200g/l (200g/kg) Spinosad
|
Boxin-TSC 25EC, 250WP
|
Sâu xanh/bắp cải
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
634
|
Esfenvalerate (min 83%)
|
Sumi-Alpha 5 EC
|
sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
634
|
Esfenvalerate (min 83%)
|
Sumisana 5EC
|
Sâu khoang/khoai lang
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
635
|
Esfenvalerate 1.25 % + Fenitrothion 25%
|
Sumicombi-Alpha 26.25 EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; rầy xanh/ bông vải
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
636
|
Ethiprole (min 94%)
|
Curbix 100 SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
637
|
Ethiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/l
|
Peridor 200SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
638
|
Etofenprox (min 96%)
|
Noray 30EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
638
|
Etofenprox (min 96%)
|
Slavic 10SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
638
|
Etofenprox (min 96%)
|
Trebon 10EC
|
rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều
|
Mitsui Chemicals Agro, Inc. .
|
|
639
|
Etofenprox 2% + Phenthoate 48 %
|
ViCIDI-M 50EC
|
bọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạc
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
640
|
Etoxazole (min 95%)
|
Ac-Toxazol 200SC
|
Sâu tơ/ bắp cải, chè
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
640
|
Etoxazole (min 95%)
|
Borneo 11SC
|
Nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH HC Sumitomo VN
|
|
640
|
Etoxazole (min 95%)
|
Etoman 20SC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển KT và chuyển giao công nghệ.
|
|
640
|
Etoxazole (min 95%)
|
Eto Speed 200SC
|
Nhện đỏ/ cam, hoa hồng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
640
|
Etoxazole (min 95%)
|
RedArmy 110SC
|
Nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Cửu Long
|
|
640
|
Etoxazole (min 95%)
|
Ω-Etoxa 110SC
|
Nhện đỏ/ cam, chè
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
641
|
Etoxazole 5% + Pyridaben 20%
|
Spinner 25SC
|
Nhện đỏ/ hồ tiêu, sắn
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
642
|
Eucalyptol (min 70%)
|
Pesta 2SL
|
nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
643
|
Fenbutatin oxide (min 95%)
|
Nilmite 550SC
|
nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, cam
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
644
|
Fenbutatin oxide 8% + Propargite 30%
|
Pro-F 38SC
|
Nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
645
|
Fenitrothion (min 95%)
|
Factor 50EC
|
sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
645
|
Fenitrothion (min 95%)
|
Forwathion 50EC
|
sâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phê
|
Forward International Ltd
|
|
645
|
Fenitrothion (min 95%)
|
Metyl annong 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
645
|
Fenitrothion (min 95%)
|
Nysuthion 50EC
|
Bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
645
|
Fenitrothion (min 95%)
|
Sumithion 50 EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
645
|
Fenitrothion (min 95%)
|
Visumit 5DP, 50EC
|
5DP:
cào cào, sâu trong đất/ lúa
50EC:
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
646
|
Fenitrothion 45% + Fenoburcarb 30%
|
Difetigi 75 EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
646
|
Fenitrothion 45% + Fenoburcarb 30%
|
Subatox 75 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
647
|
Fenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l)
|
Hosithion 30EC
|
bọ xít hôi/ lúa, sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
647
|
Fenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l)
|
Sumicombi 30EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
647
|
Fenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l)
|
Sumitigi 30EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
648
|
Fenitrothion 450g/l + Fenpropathrin 50g/l
|
Danitol-S 50EC
|
nhện, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp/ cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vải
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Abasba 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Anba 50EC
|
rầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tương
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Basasuper 700EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Bascide 50EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc lá
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Bassa 50EC
|
rầy/ lúa, rệp sáp/ bông vải
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Bassatigi 50EC
|
rầy nâu, sâu keo/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Dibacide 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Dosadx 50EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Excel Basa 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Forcin 50EC
|
rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vải
|
Forward International Ltd
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Hoppecin 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Jetan 50EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Metasa 500EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Nibas 50EC
|
rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa, rệp vảy/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Pasha 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Super Kill 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Tapsa 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Triray 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Vibasa 50EC
|
rầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vải
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
649
|
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)
|
Vitagro 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
650
|
Fenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Azora 350EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
651
|
Fenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/l
|
Javipas 450EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP nông dược Nhật Việt
|
|
652
|
Fenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/l
|
Lanro 500EC
|
Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
653
|
Fenobucarb (5g/kg) 150g/l + Isoprocarb (195g/kg) 150g/l
|
Anbas 200WP, 300EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
654
|
Fenobucarb 350g/l + Isoprocarb 150g/l
|
Kimbas 500EC
|
Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
655
|
Fenobucarb 20% + Phenthoate 30%
|
Viphensa 50 EC
|
sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
656
|
Fenobucarb 30% + Phenthoate 45%
|
Diony 75 EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
657
|
Fenobucarb 45% + Phenthoate 30%
|
Knockdown 75 EC
|
rầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạc
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
658
|
Fenobucarb 300g/l + Phenthoate 450g/l
|
Hopsan 75 EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
659
|
Fenobucarb 305 g/l + Phenthoate 450 g/l
|
Abasa 755EC
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
660
|
Fenpropathrin (min 90%)
|
Alfapathrin 10 EC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
660
|
Fenpropathrin (min 90%)
|
Danitol 10 EC
|
rệp/ bông vải, nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
660
|
Fenpropathrin (min 90%)
|
Sauso 10EC
|
Nhện đỏ/hoa hồng, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
660
|
Fenpropathrin (min 90%)
|
Vimite 10 EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
661
|
Fenpropathrin 160g/l + Hexythiazox 60g/l
|
Mogaz 220EC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng; nhện gié/ lúa
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
661
|
Fenpropathrin 160g/l + Hexythiazox 60g/l
|
Spider man 220EC
|
Nhện gié/lúa, nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
662
|
Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l
|
Ratop 205EC
|
Sâu khoang/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
|
|
663
|
Fenpropathrin 100g/l + Pyridaben 200g/l
|
Sieunhen 300EC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
664
|
Fenpropathrin 100g/l (5g/l) + Profenofos 40g/l (300g/l) + Pyridaben 10g/l (5g/l)
|
Calicydan 150EW, 310EC
|
150EW
: nhện gié/lúa
310EC:
rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
665
|
Fenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/l
|
Naldaphos 350EC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
666
|
Fenpyroximate (min 96%)
|
Ortus 5 SC
|
nhện đỏ/ hoa hồng, bông vải
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
666
|
Fenpyroximate (min 96%)
|
May 050SC
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
667
|
Fenpyroximate 3% + Propargite 10%
|
Ω-Baxi 13EW
|
Nhện đỏ/ lạc
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
668
|
Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l
|
Rebat 20SC
|
nhện gié/lúa,bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Dibatox 20EC
|
sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Fantasy 20 EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Fenkill 20 EC
|
sâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
First 20EC
|
bọ xít/ lúa
|
Zagro Singapore Pte Ltd
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Kuang Hwa Din 20EC
|
rầy xanh/ lúa
|
Bion Tech Inc.
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Pathion 20EC
|
sâu xanh/ thuốc lá
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Pyvalerate 20 EC
|
rầy, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều
|
Forward International Ltd
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Sanvalerate 200 EC
|
bọ xít/ lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Sutomo 25EC
|
Sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Timycin 20 EC
|
bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
669
|
Fenvalerate (min 92%)
|
Vifenva 20 EC
|
sâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu lấy hạt, sâu keo/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Again 3GR, 50SC, 800WG
|
3GR :
sâu đục thân/ lúa
50SC:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
800WG:
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Airblade 5SC, 800WG
|
5SC:
Bọ trĩ/lúa
800WG:
Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Angent 5SC, 800WG
|
5SC:
bọ trĩ/ lúa
800WG:
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Anpyral 800WG
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, sâu năn/lúa; sâu khoang/lạc, mọt đục cành/cà phê; dòi đục thân/ đậu tương, bọ xít muỗi/ ca cao
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Anrogen 10.8GR, 50SC, 800WG
|
10.8GR:
Rầy nâu/lúa; tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê
50SC, 800WG
: sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Cagent 3GR, 5SC
|
3GR:
Sâu đục thân/ lúa, mía
5SC:
xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa.
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Centago 800WG, 50SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Cyroma 5SC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Fidegent 50 SC, 800WG
|
50SC:
sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
800WG
: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Finico 800 WG
|
sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Fipent 800WG
|
sâu đục thân/ ngô
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Fiprogen 0.5GR, 5SC, 800WG
|
0.5GR:
Sâu đục thân/lúa
5SC:
sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương
800WG:
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Fipshot 800WG
|
sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Fi-Hsiung Lai 0.3GR, 5SC
|
0.3GR:
sâu đục thân/lúa
5SC:
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Forgen 800 WG
|
bọ trĩ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Hybridsuper 800WG
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Javigent 800WG
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Jianil 5 SC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa, xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Legend 0.3GR, 5SC, 800WG
|
0.3GR:
bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía
5SC:
sâu đục thân/ ngô, mía; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp muội/ bông vải; sâu khoang/ thuốc lá
800WG:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu đục thân/ ngô; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ thuốc lá; rệp/ bông vải
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Lexus 5SC, 800WG, 800WP
|
5SC
: sâu cuốn lá/ lúa
800WG:
sâu xanh da láng/ lạc
800WP:
sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Lugens 200FS, 800WG
|
200FS
: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
800WG
: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Lupus 50ME
|
Sâu cuốn lá/lúa, xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Phironin 50 SC, 800WG
|
50SC:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ ngô, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
800WG:
sâu đục thân/ ngô; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Phizin 50SC, 800WG
|
50SC:
sâu cuốn lá/ lúa
800WG:
sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Rambo 5SC, 800WG
|
bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Ranger 0.3GR, 5SC, 800WG
|
0.3GR:
sâu đục thân/ lúa
5SC:
sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa
800WG:
bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Reagt 5SC, 800WG
|
5SC:
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
800WG:
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Regal 3GR, 50SC, 800WG
|
3GR:
sâu đục thân/ lúa, sùng/ mía, tuyến trùng/ hồ tiêu
50SC:
sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa
800WG:
sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Regent 0.3GR, 5SC, 800WG
|
0.3GR:
sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía
;
ve sầu/ cà phê
5SC:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu keo
/
lúa
800WG:
sâu đục thân, bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phê
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Regrant 800WG
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Rigell 6GR, 75SC, 800WG
|
6GR:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa
75SC:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
800WG:
rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Rigenusamy 3GR, 50SC, 800WG
|
3GR:
Sâu đục thân/lúa
50SC:
Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
800WG:
Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Sagofifro 850WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Supergen 5SC, 800WG
|
5SC:
xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
800WG:
sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Suphu 10GR, 5SC, 10EC, 800WG
|
10GR:
rầy nâu, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp, ấu trùng ve sầu, tuyến trùng/ cà phê
5SC:
sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa
10EC:
sâu đục thân/ ngô, lúa, mía
800WG:
sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Tango 50SC, 800WG
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Thenkiu 800WG
|
Sâu đục thân/ngô
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Tungent 5GR, 5SC, 800WG
|
5GR:
Rệp sáp giả/rễ cà phê; tuyến trùng/hồ tiêu; sâu đục thân/mía, ngô
5SC:
sâu xanh, sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, bọ xít, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu róm/ điều
800WG:
bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu đục thân/ ngô
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Tư ếch 800WG
|
rệp vảy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
670
|
Fipronil (min 95%)
|
Virigent 0.3GR, 50SC, 800WG
|
0.3GR:
sâu đục thân/ lúa
50SC:
sâu cuốn lá/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa
800WG
: bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
671
|
Fipronil 100g/l + Flufiprole 100g/l
|
Flufipro 200SC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
672
|
Fipronil 160g/l (322g/kg) + Hexaflumuron 100g/l (100g/kg)
|
Nok 260EC, 422WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
673
|
Fipronil 30g/l + Imidacloprid 150g/l
|
Pyzota 180EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
674
|
Fipronil 400 g/kg + Imidacloprid 100 g/kg
|
Angerent 500WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
675
|
Fipronil 0.3% + Imidacloprid 0.2%
|
Futim 5GR
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
676
|
Fipronil 3g/kg (50g/l), (20g/l), (85g/kg), (785g/kg)) + Imidacloprid 2g/kg, (5g/l), (80g/l), (15g/kg), (15g/kg)
|
Configent 5GR, 55SC, 100EC, 100WP, 800WG
|
5GR, 55SC, 800WG:
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
55SC:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/ lúa
100EC
: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
100WP:
sâu xanh/ đậu tương
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
677
|
Fipronil 3g/kg, (29g/l), (59g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 1g/kg, (1g/l), (1g/l), (250g/kg), (720g/kg)
|
Henri 4GR, 30EC, 60SC, 280WP, 750WG
|
4GR, 30EC, 60SC:
sâu cuốn lá/ lúa
280WP, 750WG
: rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
678
|
Fipronil 180g/l (400g/kg) + Imidacloprid 360g/l (400g/kg)
|
Sunato 540FS, 800WG
|
540FS:
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/lúa
800WG:
Rệp sáp giả/ca cao, cà phê, hồ tiêu; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, bọ trĩ/điều; rệp muội, bọ phấn/khoai tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
679
|
Fipronil 100g/l (250g/kg) + Imidacloprid 150g/l (440g/kg) + Lambda- cyhalothrin 80g/l (60g/kg)
|
Kosau 330SC, 750WP
|
330SC:
Sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
750WP:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
680
|
Fipronil 100 g/kg + Imidacloprid 10 g/kg + Thiamethoxam 250g/kg
|
Acdora 360WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
681
|
Fipronil 600g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kg
|
Hummer 850WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
682
|
Fipronil 50 g/l + Indoxacarb 25 g/l
|
Blugent 75SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
683
|
Fipronil 300g/kg + Indoxacarb 150g/kg
|
Map wing 45WP
|
Sâu cuốn lá nhỏ/lúa, sâu xanh/đậu tương
|
Map Pacific Pte. Ltd
|
|
684
|
Fipronil 500g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Seahawk 650SC
|
Sâu cuốn lá, sâu keo/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
685
|
Fipronil 400g/kg + Indoxacarb 150g/kg
|
Rido 550WP
|
Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
686
|
Fipronil 500g/kg, (306g/kg) + Indoxacarb 100g/kg, (150g/kg)
|
M79 600WG, 456WP
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
687
|
Fipronil 50g/l (38g/l) (100g/kg) (400g/kg) + Indoxacarb 16.88g/l (130g/l) (100g/kg), (50g/kg)
|
Bugergold 66.88EW, 168SC, 200WP, 450SG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
688
|
Fipronil 50g/l + Indoxacarb 100g/l
|
Endophos super 150SC
|
Sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
689
|
Fipronil 10g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Adomate 160SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
690
|
Fipronil 50g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Homata 200EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
691
|
Fipronil 30g/l (100g/l), (10g/l), (606g/kg) + Indoxacarb 50g/l (20g/l), (10g/l), (50g/kg) + Thiamethoxam 15g/l (50g/l), (200g/l), (10g/kg)
|
Newebay 95EC, 170EW, 220SC, 666WG
|
95EC, 666WG:
Sâu cuốn lá/lúa
170EW:
Rầy lưng trắng/lúa
220SC:
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
692
|
Fipronil 80g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l
|
Nanochiefusa 100EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
693
|
Fipronil 35g/l + Lambda-cyhalothrin 15g/l
|
Accenta 50EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP nông dược Nhật Việt
|
|
694
|
Fipronil 45g/l (795g/kg) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (5g/kg)
|
Goldgent 60EC, 800WG
|
60EC:
sâu cuốn lá/ lúa
800WG:
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
695
|
Fipronil 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l
|
Golgal 75EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
696
|
Fipronil 120g/kg + Methylamine avermectin 60g/kg
|
Fu8 18WG
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
697
|
Fipronil 0.8 g/l (5g/kg) + Nitenpyram 100 g/l (550g/kg)
|
Newcheck 100.8SL, 555WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
698
|
Fipronil 100g/kg + Nitenpyram 500g/kg
|
Vinagold 600WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
699
|
Fipronil 260g/kg + Nitenpyram 540g/kg
|
Meta gold 800WP
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
700
|
Fipronil 75g/l + Propargite 625g/l
|
Gatpro-HB 700EC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
701
|
Fipronil 50 g/kg + Pymetrozine 250g/kg
|
Pymota 300WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
702
|
Fipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Chesshop 600WG
|
rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
702
|
Fipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Jette super 600WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong
|
|
703
|
Fipronil 500g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
M150 700WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
704
|
Fipronil 800g/kg + Pymetrozine 10g/kg
|
Chet 810WG
|
sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
705
|
Fipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Biograp 600WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
706
|
Fipronil 25g/l + Quinalphos 225g/l
|
Goltoc 250EC
|
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
707
|
Fipronil 20% + Tebufenozide 20%
|
Tore 40SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
708
|
Fipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg)
|
Bagenta 400.5SC, 757WP
|
400.5SC:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê
757WP:
Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
709
|
Fipronil 5 g/kg + Thiamethoxam 295g/kg
|
Onera 300WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
710
|
Fipronil 200g/l (100g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (100g/kg)
|
MAP Silo 40SC, 200WP
|
40SC
: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa
200WP:
bọ trĩ/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
711
|
Fipronil 0.3% + Thiosultap- sodium 11.7%
|
Fretil super 12GR
|
Sâu đục thân/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
712
|
Flometoquin (min 94%)
|
Gladius 10SC
|
Bọ trĩ/ hoa cúc
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
712
|
Flometoquin (min 94%)
|
Quinac 10SC
|
Rầy nâu/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
713
|
Flonicamid (min 96%)
|
Acpymezin 10WG
|
Rầy nâu nhỏ/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
713
|
Flonicamid (min 96%)
|
Ace focamid 50WG
|
Bọ trĩ/ hoa cúc
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
713
|
Flonicamid (min 96%)
|
Teppeki 50WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
714
|
Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kg
|
Achetray 500WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
715
|
Flonicamid 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kg
|
Florid 700WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
716
|
Fluazinam (min 95%)
|
Flame 500SC
|
Nhện đỏ/ cam, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
717
|
Fluacrypyrim (min 95%)
|
Ang.clean 250SC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
718
|
Flubendiamide (min 95%)
|
Saikumi 39.35SC
|
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
718
|
Flubendiamide (min 95%)
|
Takumi 20WG, 20SC
|
20WG:
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua
20SC:
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/bưởi
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
719
|
Fluensulfone (min 95%)
|
Nimitz 480EC
|
Tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
720
|
Flufenoxuron (min 98 %)
|
Cascade 5 EC
|
sâu xanh da láng/ lạc, đậu tương
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
721
|
Flufiprole (min 97%)
|
Tachi 150SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á châu
|
|
722
|
Flufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/l
|
Good 150SC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
723
|
Flupyradifurone (min 96%)
|
Sivanto Prime 200SL
|
Rệp sáp/ cà phê
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
724
|
Fosthiazate (min 93%)
|
Foster 15GR
|
Tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
|
|
724
|
Fosthiazate (min 93%)
|
Makeno 10GR
|
Tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
724
|
Fosthiazate (min 93%)
|
Nemafos 10GR, 30CS
|
Tuyến trùng/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
724
|
Fosthiazate (min 93%)
|
Nemathorin 10GR
|
Tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
724
|
Fosthiazate (min 93%)
|
Quota 10GR
|
Tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu
|
Công ty TNHH ADC
|
|
725
|
Gamma-cyhalothrin (min 98%)
|
Vantex 15CS
|
sâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
726
|
Garlic juice
|
Bralic-Tỏi Tỏi 1.25SL
|
bọ phấn/ cà chua
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
726
|
Garlic juice
|
Biorepel 10SL
|
rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi/ lá cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
727
|
Hexaflumuron (min 95%)
|
Fluron 100SC
|
Sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
727
|
Hexaflumuron (min 95%)
|
Staras 50EC
|
sâu xanh/ lạc
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
728
|
Hexythiazox (min 94%)
|
Hoshi 55.5EC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
728
|
Hexythiazox (min 94%)
|
Lama 50EC
|
Nhện gié/ lúa, nhện đỏ/cam
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
728
|
Hexythiazox (min 94%)
|
Nissorun 5 EC
|
nhện đỏ/ chè, hoa hồng, cam, đu đủ; nhện gié/ lúa, nhện lông nhung/ nhãn, vải
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
728
|
Hexythiazox (min 94%)
|
Nhendo 5EC
|
Nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
728
|
Hexythiazox (min 94%)
|
Tomuki 50EC
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
729
|
Hexythiazox 2% + Propargite 20%
|
Omega-Hexy 22EC
|
Nhện đỏ/hoa hồng, rệp muội/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
730
|
Hexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/l
|
Super bomb 200EC
|
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Acmayharay 100WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Actador 100 WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 600SC, 750WG
|
050EC, 100SL:
rầy nâu/ lúa
100WP:
rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
750WG:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
600SC:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Aicmidae 100WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Amico 10EC, 20WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG
|
100SL, 100WP, 200SC, 700WG:
rầy nâu/lúa
100WP
: Châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Armada 50EC, 100SL, 700WG
|
50EC:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc
100SL
: rệp sáp/ cà phê
700WG:
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Asimo 10WP
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Biffiny 10 WP, 400SC, 600FS
|
10WP:
bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa
400SC:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
600FS:
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Canon 100SL
|
Bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Confidor 200SL, 200 OD, 700WG
|
200SL:
rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp vảy, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/ điều, rệp sáp/ hồ tiêu
200OD:
rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ lúa, điều; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy xanh, rệp muội/ bông vải
700WG:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Conphai 10ME, 10WP, 100SL, 700WG
|
10ME, 10WP, 700WG:
rầy nâu/ lúa
100SL
: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Imida 10 WP, 20SL
|
10WP:
bọ trĩ/ lúa
20SL:
rầy nâu, bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Imidova 150WP
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Imitox 10WP, 20SL, 700WG
|
10WP:
Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê
20SL:
rầy nâu/ lúa
700WG
: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Inmanda 100WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Iproimida 20SL
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Inrole 30WG
|
Sâu khoang/ lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Javidan 100WP, 150SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Jiami 10SL
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Jugal 17.8 SL
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Just 050 EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Kerala 700WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX GNC
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Keyword 10SL
|
Bọ trĩ/lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Kimidac 050EC
|
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Kola 600FS, 700WG
|
600FS
: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa
700WG
: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Kongpi-da 151WP, 700WG
|
151WP:
rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều
700WG:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Map-Jono 5EC, 700WP
|
5EC:
bọ trĩ/ lúa
700WP:
rầy nâu/ lúa; sâu xám/ ngô; rầy xanh/ bông vải
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Mega-mi 178 SL
|
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Mikhada 10WP, 45ME, 70WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Miretox 10EC, 250WP, 700WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Midan 10 WP
|
rầy xanh/ bông vải; rầy nâu, bọ trĩ, rầy lưng trắng/
lúa; rệp vẩy/ cà phê; bọ trĩ/ điều
|
Công ty CP Nicotex
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Nomida 10WP, 50EC, 700WG
|
10WP, 50EC:
rầy nâu/ lúa
700WG:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Điền Thạnh
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Phenodan 10 WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Pysone 700WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Punto xtra 70WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co.Ltd
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Saimida 100SL
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Sahara 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Sectox 100WP, 200EC, 700WG
|
100WP:
rầy nâu/ lúa
200EC, 700WG:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Stun 20SL
|
Rầy nâu/lúa, bọ xít muỗi/điều, bọ xít lưới/ hồ tiêu
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Sun top 700WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
T-email 10WP, 70WG
|
10WP
: bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê
70WG
: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; dòi đục lá/ đậu xanh; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rệp sáp, bọ xít lưới/ hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Thần Địch Trùng 200WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Thanasat 10WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Tinomo 100SL, 100WP
|
100SL
: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
100WP:
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Vicondor 50 EC, 700WP
|
50EC
: Rầy nâu/ lúa
700WP:
Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Vipespro 150SC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
731
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Yamida 10WP, 100EC, 100SL, 700WG
|
10WP:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê
100EC, 700WG:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
100SL:
Bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
732
|
Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l
|
Aickacarb 250SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
733
|
Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/l
|
Yasaki 270SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
734
|
Imidacloprid 150g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Xacarb 300SC
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
734
|
Imidacloprid 150g/l + Indoxacarb 150g/l
|
Xarid 300SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
735
|
Imidacloprid 3% + Isoprocarb 32%
|
Qshisuco 35WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
736
|
Imidacloprid 100g/kg + Isoprocarb 250g/kg
|
Tiuray TSC 350WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
737
|
Imidacloprid 250g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/ kg
|
Centertrixx 750 WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông
|
|
738
|
Imidacloprid 205g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 500g/kg
|
Startcheck 755WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
739
|
Imidacloprid 5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25%
|
Ramsuper 75WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
740
|
Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Transfluthrin (min 95%) 50g/kg
|
Strongfast 700WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
741
|
Imidacloprid 100g/kg (50g/l) + Pirimicarb 20g/kg (150g/l)
|
Actagold 120WP, 200EC
|
Rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
742
|
Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l
|
Vitasupe 250EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
743
|
Imidacloprid 2% + Pyridaben 18%
|
Hapmisu 20EC
|
bọ phấn/ lạc, rệp sáp/ cà phê, bọ trĩ/ hoa hồng, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
744
|
Imidacloprid 2.5% + Pyridaben 15%
|
Usatabon 17.5WP
|
rệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
745
|
Imidacloprid 150 g/kg (150g/kg) + Pymetrozine 200 g/kg (500g/kg)
|
Tvpymeda 350WP, 650WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
|
|
746
|
Imidacloprid 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg
|
Cherray 700WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
747
|
Imidacloprid 15g/kg + Thiamethoxam 285g/kg
|
Wofara 300WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
748
|
Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 200g/kg
|
Leader 350WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Tập Đoàn Điện Bàn
|
|
749
|
Imidacloprid 100g/l (400g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (350g/kg)
|
NOSOT Super 300SC, 750WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
750
|
Imidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kg
|
Aicpyricyp 250WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
751
|
Imidaclorpid 10g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg
|
Actadan 350WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
752
|
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 85%
|
Zobin 90WP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
753
|
Imidacloprid 2% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58%
|
Midanix 60WP
|
sâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá; bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
754
|
Imidacloprid 4g/kg (20g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36/kg (930g/kg)
|
Vk.Dan 40GR, 950WP
|
40GR:
Sâu đục thân/ lúa
950WP:
Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
755
|
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 70%
|
Rep play 75WP
|
sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Actatin 150SC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Aficap 200SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Agfan 15SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/ hồ tiêu
|
Rotam Asia Pacific Limited
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Amateusamy 150SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Amater 150SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Avio 150SC
|
sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương; bọ hà/ khoai lang
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Ammate® 30WG, 150EC
|
30WG:
sâu cuốn lá/ lúa
150EC:
sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Anhvatơ 150SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Anmaten 150SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Blog 8SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Clever 150SC, 300WG
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Doxagan 150SC
|
Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Indocar 150SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Indogold 150SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Indony 150SC
|
Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/đậu
tương
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Indosuper 150SC, 300WG
|
150SC:
sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương
300WG:
Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Master Indo 150SC
|
Sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Newamate 200SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Opulent 150SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Samxacarb 145SC
|
Sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP SAM
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Supermate 150SC
|
sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Sunset 300WG
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Thamaten 150SC
|
sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Zazz 150SC
|
Sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
756
|
Indoxacarb (min 90%)
|
Wavesuper 15SC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/thuốc lá
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
757
|
Indoxacarb 10% + Fipronil 5%
|
Isophos 15EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
758
|
Indoxacarb 120g/l + Fipronil 130g/l
|
Zentomax 250SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
759
|
Indoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/l
|
Divine 180SC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta
|
|
760
|
Indoxacarb 150 g/l + Lambda cyhalothrin 50 g/l
|
Casino 200SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
761
|
Indoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kg
|
August 350WG
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
762
|
Indoxacarb 100 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l
|
Carno 250SC
|
Sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty CP Global Farm
|
|
763
|
Indoxacarb 55g/kg (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (84.8g/l), (40g/l)
|
Goldkte 55.5WG, 85EW, 200SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
764
|
Indoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kg
|
Pymin 600WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
765
|
Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l
|
Captain 350SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
766
|
Isoprocarb
|
Mipcide 50WP
|
rầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
Micinjapane 500WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
||
|
Tigicarb 20EC, 25WP
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
||
|
Vimipc 20EC, 25WP
|
rầy/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
||
|
767
|
Isoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg
|
Cynite 425 WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
768
|
Isoprocarb 400g/kg + Thiacloprid 50g/kg
|
Zorket 450WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
769
|
Isoprocarb 200g/kg + Pymetrozine 100g/kg
|
Silwet 300WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
770
|
Isoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kg
|
Pentax 680WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
771
|
Karanjin
|
Takare 2EC
|
nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn, vải; nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, hồ tiêu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Cyhella 250CS
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Karate® 2.5 EC
|
sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Katedapha 25EC
|
bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Katera 50EC
|
Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
K-T annong 25EC, 25EW
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tương
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
K-Tee Super 50EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Fast Kill 2.5 EC
|
rệp/ thuốc lá
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Iprolamcy 5EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/hồ tiêu
|
Công ty CP Futai
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Perdana 2.5EC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Racket 2.5EC
|
sâu ăn lá/ lạc
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Sumo 2.5 EC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
772
|
Lambda-cyhalothrin (min 81%)
|
Vovinam 2.5 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
773
|
Lambda-cyhalothrin 50g/l + Methylamine avermectin 38g/l
|
Manytoc 88EC
|
Sâu đục quả/ đậu tương
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
774
|
Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kg
|
Kingcheck 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
775
|
Lambda -cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335g/l
|
Wofatac 350 EC
|
sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
776
|
Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 375g/l
|
Gammalin super 425EC
|
Rệp sáp/cà phê
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
|
|
777
|
Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l
|
Cydansuper 250EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tê Hòa Bình
|
|
777
|
Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l
|
Repdor 250 EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
778
|
Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l
|
Supitoc 250EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
779
|
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l
|
Fortaras top 247SC
|
rầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
780
|
Lambda-cyhalothrin 110g/l + Thiamethoxam 140g/l
|
Valudant 250SC
|
Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
780
|
Lambda-cyhalothrin 110g/l + Thiamethoxam 140g/l
|
Yapoko 250SC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
781
|
Lambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1%
|
Uni-tegula 24.7SC
|
Rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
782
|
Lambda-cyhalothrin 2g/l (50g/l) + Phoxim 283g/l (19.99g/l) + Profenofos 120g/l (30g/l)
|
Boxing 405EC, 99.99EW
|
405EC:
Rầy nâu, sâu đục thân/ lúa
99.99EW:
Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
783
|
Lambda-cyhalothrin 20g/l (10g/kg) (110g/l) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l), + Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l)
|
Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC
|
66.66EW:
Sâu cuốn lá/lúa
120WP, 270SC:
Rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
784
|
Lufenuron (min 96%)
|
Lufenron 050EC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh, thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương, sâu vẽ bùa/cam
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
784
|
Lufenuron (min 96%)
|
Match® 050 EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/cà chua; sâu keo mùa thu/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
784
|
Lufenuron (min 96%)
|
Ω-Luron 50SC
|
Sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
785
|
Lufenuron 50g/l + Metaflumizone 200 g/l
|
Truemax 250SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
786
|
Liuyangmycin
|
ANB52 Super 100EC
|
nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
786
|
Liuyangmycin
|
Map Loto 10EC
|
nhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýt
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Agri-one 1SL
|
sâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè
|
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Ajisuper 0.5SL, 1EC, 1WP
|
sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Aphophis 5EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Asin 0.5SL
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Đầu trâu Jolie 1.1SP
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Dotrine 0.6 SL
|
Sâu tơ/ bắp cải, nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Ema 5EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Faini 0.288EC, 0.3 SL
|
0.288EC
: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè
0.3SL
: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Kobisuper 1SL
|
nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; dòi đục lá/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, ruồi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Ly 0.26SL
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chè
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Marigold 0.36SL
|
rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chua
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Plasma 3EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP QT APC Việt Nam
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Sakumec 0.5EC
|
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Sokonec 0.36 SL
|
sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ đậu côve; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Sokupi 0.5SL
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội / cải bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc lá, cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
787
|
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
|
Wotac 16EC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
788
|
Matrine 0.5% + Oxymatrine 0.1%
|
Disrex 0.6 SL
|
sâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
789
|
Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l
|
Nakamura 252 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
790
|
Metaflumizone (min 96%)
|
Lumizon 240SC
|
Sâu đục quả/cà chua
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
790
|
Metaflumizone (min 96%)
|
Like-HP 240SC
|
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty CP NN HP
|
|
790
|
Metaflumizone (min 96%)
|
Verismo 240SC
|
sâu khoang/hành; sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
791
|
Metaflumizone 150 g/l + Methoxyfenozide 150 g/l
|
Metadi 300SC
|
sâu xanh da láng/ bắp cải
|
Công ty CP Global Farm
|
|
792
|
Metarhirium anisopliae
|
Naxa 800DP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng
|
|
792
|
Metarhirium anisopliae
|
Ometar 1.2 x 109 bào tử/g
|
rầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừa
|
Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
|
|
793
|
Methoxyfenozide (min 95%)
|
Masterole 24SC
|
Sâu xanh da láng/bắp cải
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
793
|
Methoxyfenozide (min 95%)
|
Prodigy 23 SC
|
sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
793
|
Methoxyfenozide (min 95%)
|
Profendi 240SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Gap Agro
|
|
794
|
Methoxyfenozide 150 g/l + Pyridalyl 90 g/l
|
Mepyda 240SC
|
Sâu keo mùa thu/ ngô, sâu xanh da láng/ bắp cải
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
795
|
Methylamine avermectin
|
Aicmectin 75WG
|
rầy xanh/ chè, sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
795
|
Methylamine avermectin
|
Hagold 75WG
|
sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
795
|
Methylamine avermectin
|
Lutex 1.9EC, 5.5WG
|
1.9EC:
sâu cuốn lá/lúa
5.5WG:
sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
|
|
796
|
Milbemectin (min 92%)
|
Cazotil 1EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
797
|
Naled (Bromchlophos) (min 93 %)
|
Dibrom 50EC
|
bọ xít hôi/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
797
|
Naled (Bromchlophos) (min 93 %)
|
TĐK_Epoxyco 50EC
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH SX TM DV Tô Đăng Khoa
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
Acnipyram 50WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
Charge 500WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
Dyman 500WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP NN HP
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
Elsin 10EC, 500SL, 600WP
|
10EC:
Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương
500SL:
Rầy nâu/lúa
600WP:
Rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tương
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
Luckyram 600WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
Nitensuper 220SL, 500WP
|
220SL:
Bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa
500WP
: Bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
Super King 500SL
|
Bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
TVG 28 650SP
|
Bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty TNHH HC và TM Trần Vũ
|
|
798
|
Nitenpyram (min 95%)
|
-ram 600WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
799
|
Nitenpyram 15% + Pymetrozine 20%
|
Nitop 35OD
|
Rầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tương, Bọ phấn trắng/ sắn
|
Công ty Cổ phần Global Farm
|
|
800
|
Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)
|
Maxram 800WG
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP BVTV Phú Nông
|
|
800
|
Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)
|
Osago 80WG
|
Bọ phấn/sắn, rầy nâu/ lúa
|
Công ty Cổ phần BVTV Sài Gòn
|
|
800
|
Nitenpyram 20% (200g/kg) + Pymetrozine 60% (600g/kg)
|
Phoppaway 80WG
|
Rệp muội/mía
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
801
|
Nitenpyram 40% + Pymetrozine 30%
|
TT Led 70WG
|
rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa; mọt đục quả, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
802
|
Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)
|
Laroma 70WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
802
|
Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)
|
Nisangold 700WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
802
|
Nitenpyram 30% (300g/kg) + Pymetrozine 40% (400g/kg)
|
Ramsing 700WP, 700WG
|
700WP:
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
700WG:
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
803
|
Nitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%)
|
Lkset-up 70WG, 75WP
|
70WG:
rầy nâu/ lúa
75WP:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
804
|
Nitenpyram 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg
|
Palano 600WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
|
|
805
|
Nitenpyram 40% + Pymetrozine 40%
|
Auschet 80WP
|
Rầy nâu nhỏ/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
806
|
Nitenpyram 500g/kg + Pyriproxyfen (min 97%) 220g/kg
|
Supercheck 720WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
807
|
Nitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kg
|
Facetime 750WP
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
808
|
Nitenpyram 500 g/kg + Spiromesifen (min 97%) 200g/kg
|
Ang-Sachray 700WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
809
|
Novaluron (min 96%)
|
Rimon 10EC
|
sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
809
|
Novaluron (min 96%)
|
True 100EC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
810
|
Oxymatrine
|
Vimatrine 0.6 SL
|
bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Army 10EC
|
sâu khoang/ đậu tương
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Asitrin 50EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Clatinusa 500EC
|
Sâu keo/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Crymerin 50EC
|
Mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Fullkill 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Galaxy 50EC
|
sâu xanh/ lạc, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Kilsect 10EC
|
Sâu khoang/lạc; bọ trĩ, sâu phao/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Map-Permethrin 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục qủa/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phê
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Megarin 50 EC
|
sâu xanh/ đậu tương
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Patriot 50EC
|
sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân, sâu keo/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Peran 50 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
PER annong 100EW, 500EC
|
100EW:
rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa
500EC
: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Perkill 50 EC
|
sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Permecide 50 EC
|
sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Pernovi 50EC
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Perthrin 50EC
|
sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu ăn tạp/ bông vải
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Pounce 50EC
|
sâu khoang/ lạc
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Terin 50EC
|
Bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Tigifast 10 EC
|
sâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
811
|
Permethrin (min 92%)
|
Tungperin 50 EC
|
sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ mía
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
812
|
Permethrin 100g/l + Profenofos 400g/l
|
Checksau TSC 500EC
|
Sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
813
|
Permethrin 100g/l + Quinalphos 250g/l
|
Ferlux 350EC
|
Sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
814
|
Petroleum spray oil
|
Citrole 96.3EC
|
rệp muội, rệp sáp, nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi
|
Total Fluides. (France)
|
|
814
|
Petroleum spray oil
|
Dầu khoáng DS 98.8 EC
|
nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
814
|
Petroleum spray oil
|
DK-Annong Super 909EC
|
Rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
814
|
Petroleum spray oil
|
Medopaz 80EC
|
bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam
|
Kital Ltd.
|
|
814
|
Petroleum spray oil
|
SK Enspray 99 EC
|
nhện đỏ/ chè, cây có múi, nhện lông nhung/nhãn, sâu hồng đục quả/ bưởi, nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
814
|
Petroleum spray oil
|
Vicol 80 EC
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
815
|
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
|
Elsan 50 EC
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
815
|
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
|
Forsan 60 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngô
|
Forward International Ltd
|
|
815
|
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
|
Phetho 50 EC
|
sâu đục thân/ lúa, ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
815
|
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
|
Pyenthoate 50 EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
815
|
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92%)
|
Vifel 50 EC
|
sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
816
|
Phosalone (min 93%)
|
Pyxolone 35 EC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
816
|
Phosalone (min 93%)
|
Saliphos 35 EC
|
sâu cuốn lá/ lúa, sâu keo/ ngô, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
817
|
Pirimicarb (min 95%)
|
Altis 50 WP
|
rệp muội/ thuốc lá
|
Công ty CP Nicotex
|
|
817
|
Pirimicarb (min 95%)
|
Ahoado 50WP
|
Rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
818
|
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (
Gleditschia australis)
, Hy thiêm (
Siegesbeckia orientalis)
, Đơn buốt (
Bidens pilosa)
, Cúc liên chi dại (
Parthenium hystherophorus)
|
Anisaf SH-01 2SL
|
rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu
|
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)
|
|
819
|
Profenofos (min 87%)
|
Binhfos 50 EC
|
bọ trĩ/ lúa; rệp, sâu khoang/ bông vải; rệp/ ngô
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
819
|
Profenofos (min 87%)
|
Callous 500EC
|
sâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
819
|
Profenofos (min 87%)
|
Carina 50EC
|
Sâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
819
|
Profenofos (min 87%)
|
Cleaver 45EC
|
sâu xanh da láng/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
819
|
Profenofos (min 87%)
|
Nongiaphat 500EC
|
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
819
|
Profenofos (min 87%)
|
Ronado 500EC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
819
|
Profenofos (min 87%)
|
Selecron® 500 EC
|
sâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ/ bông vải; sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
820
|
Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l
|
Ducellone 350EC
|
nhện đỏ/lạc, nhện gié/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
820
|
Profenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/l
|
Newdive 350EC
|
nhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
821
|
Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l
|
Thipro 550EC
|
rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
822
|
Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l
|
Tik wep 247 EC
|
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Atamite 73EC
|
nhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Bigmite 73EC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Comite(R) 73 EC, 570EW
|
73EC:
nhện đỏ/ chè, cải bẹ xanh, lạc, cam, sắn; nhện gié/ lúa
570EW:
Nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ chè, cam, lạc, sắn
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Daisy 57EC
|
nhện đỏ/ chè, cam
|
Công ty CP Nicotex
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Kamai 730 EC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Saromite 57 EC
|
nhện đỏ/ chè; nhện gié, bọ phấn /lúa, nhện lông nhung/nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Superrex 73 EC
|
nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
823
|
Propargite (min 85%)
|
Topspider 570EC
|
Nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
824
|
Propargite 150g/l + Pyridaben 50g/l
|
Muteki 200EC
|
Sâu khoang/lạc
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
825
|
Propargite 300g/l + Pyridaben 200g/l
|
Proben super 500EC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
826
|
Prothiofos (min 95%)
|
Sheba 50EW
|
Rệp sáp/cà phê
|
Sinon Corporation, Taiwan
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Bless 500WP
|
Rầy nâu, bọ xít/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Checknp 70WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Chelsi 50WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Chess® 50WG
|
rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ phấn/lúa; bọ trĩ, rầy bông/xoài
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Cheesapc 500WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Cheestar 50WG
|
rầy nâu/lúa, rầy bông/ xoài, rầy xanh/ chè
|
Công ty CP Nicotex
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Chersieu 50WG
|
Rầy nâu, bọ xít dài/lúa, rệp sáp giả/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Chits 500WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Gepa 50WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Hichespro 500WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Hits 50WG
|
Rầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn, rệp sáp/cà phê; rệp muội, bọ phấn/cải xanh
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Jette 50WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Longanchess 70WP, 700WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Map sun 500WP
|
Rầy nâu/lúa
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Matoko 50WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
NBChestop 50WG
|
Bọ trĩ/ hoa cúc
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Newchestusa 500WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Oscare 100WP, 600WG
|
600WG:
rầy nâu, bọ trĩ /lúa
100WP:
Rệp bông xơ/mía, rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Sagometro 50WG
|
Rầu nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Schezgold 500WG
|
rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
Scheccjapane super 750WG
|
Rầy nâu, bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
827
|
Pymetrozine (min 95%)
|
TT-osa 50WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
828
|
Pymetrozine 65% + Thiamethoxam 5%
|
Chery 70WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH-TM Nông Phát
|
|
829
|
Pymetrozine 400g/kg + Thiamethoxam 200g/kg
|
Tvusa 600WP
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
830
|
Pymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kg
|
Topchets 650WG
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
831
|
Pyrethrins
|
Bopy 14EC
|
Sâu tơ/bắp cải
|
Công ty TNHH MTV Trí Văn Nông
|
|
831
|
Pyrethrins
|
Mativex 1.5EW
|
rệp/ bắp cải, thuốc lá, nho
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
831
|
Pyrethrins
|
Nixatop 3.0 CS
|
rệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
832
|
Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%
|
Biosun 3EW
|
rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nho
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Alfamite 15EC, 20WP
|
nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Bipimai 150EC
|
Nhện đỏ/ hoa hồng
|
Côngty TNHH TM Bình Phương
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Coven 200EC
|
nhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Dandy 15EC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Dietnhen 150EC
|
nhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệ
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Koben 15EC
|
bọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Ongtrum 200EC
|
Nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
833
|
Pyridaben (min 95%)
|
Tifany 150EC
|
Nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
834
|
Pyridaben 150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l)
|
Pyramite 400WP, 500SC
|
Nhện gié/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
835
|
Pyridalyl (min 91%)
|
Sumipleo 10EC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
835
|
Pyridalyl (min 91%)
|
Ω-Dalyn 100SC
|
Sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cà chua
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
836
|
Pyriproxyfen (min 95%)
|
Permit 100EC
|
rệp sáp/ cà phê, tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
836
|
Pyriproxyfen (min 95%)
|
Sunlar 110EC
|
Sâu vẽ bùa/ cam
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
837
|
Pyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/l
|
Assassain 300EC
|
nhện gié, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng/ lúa; sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
838
|
Pyriproxyfen 170g/l (350g/kg) + Tolfenpyrad (min 95%) 130g/l (250g/kg)
|
Bigsun 300EC, 600WP
|
300EC:
Rầy nâu/ lúa
600WP
: Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Aquinphos 40EC
|
Rầy nâu/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Faifos 5GR, 25EC
|
5GR:
sâu đục thân/ ngô, lúa
25EC:
rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Kinalux 25EC
|
sâu khoang/ lạc; sâu ăn tạp/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Methink 25 EC
|
sâu phao, nhện gié/lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Obamax 25EC
|
sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Peryphos 25 EC
|
sâu phao/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Quiafos 25EC
|
sâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/đậu tương
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Quilux 25EC
|
sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
839
|
Quinalphos (min 70%)
|
Quintox 25EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
840
|
Quinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/l
|
Inikawa 270EC
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
841
|
Rotenone
|
Bin 25EC
|
Sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanh
|
Công ty TNHH đầu tư và phát triển Ngọc Lâm
|
|
841
|
Rotenone
|
Dibaroten 5 WP, 5SL, 5GR
|
5WP:
sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột
5WP, 5SL, 5GR
: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
841
|
Rotenone
|
Fortenone 5 WP
|
sâu tơ/ rau, sâu xanh/ đậu tương
|
Forward International Ltd
|
|
841
|
Rotenone
|
Limater 7.5 EC
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả/ ớt; rệp sáp/ bí xanh; nhện đỏ/ bí đỏ, hoa hồng; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ/ cam; bọ xít/ nhãn; rệp/ xoài; sâu đục quả/ vải; rệp sáp/ na; sâu ăn lá/ cây hồng; sâu róm/ ổi
|
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
|
|
841
|
Rotenone
|
Newfatoc 75WP, 75SL
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
841
|
Rotenone
|
Rinup 50 EC, 50WP
|
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
841
|
Rotenone
|
Trusach 2.5EC
|
sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
841
|
Rotenone
|
Vironone 2 EC
|
sâu tơ/ cải thảo
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
842
|
Rotenone 5% (5 g/l) (5g/l) + Saponin 14.5% (145g/l) (145 g/l)
|
Sitto-nin 15BR, 15EC, 15SL
|
15BR:
tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía, ốc bươu vàng/ lúa
15EC:
tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía
15SL:
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
843
|
Rotenone 2.5% + Saponin 2.5%
|
Dibonin 5WP, 5SL, 5GR
|
5WP:
bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh
5WP, 5SL, 5GR
: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoài
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
844
|
Rotenone 2g/kg + Saponin 148g/kg
|
Ritenon 150BR, 150GR
|
tuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ mía
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
845
|
Saponin
|
Map lisa 230SL
|
Sâu tơ/bắp cải, sâu xanh bướm trắng/rau cải, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
|
Map Pacific Pte. Ltd.
|
|
846
|
Saponozit 46% + Saponin acid 32%
|
TP-Thần Điền 78SL
|
rệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu/ cà phê, xoài; rệp muội/ nhãn, vải; rệp/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè
|
Công ty TNHH Thành Phương
|
|
847
|
Sodium pimaric acid
|
Dulux 30EW
|
rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
848
|
Spinetoram (min 86.4%)
|
Radiant 60SC
|
sâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu keo mùa thu/ ngô
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
848
|
Spinetoram (min 86.4%)
|
Thor 60SC
|
Sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ cà chua
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Akasa 25SC, 2 50WP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoài
|
Công ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Automex 100EC, 250SC, 250WP
|
100EC, 250WP:
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
250SC
: Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Daiwansin 25SC
|
sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty CP Futai
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Efphê 25EC, 250WP
|
sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải
|
Công ty TNHH ADC
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Spicess 28SC
|
sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Spinki 25SC
|
bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Success 0.24CB, 25SC
|
0.24CB:
Ruồi đục quả/ xoài, ổi
25SC:
sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; ruồi đục quả/ ổi, xoài
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Suhamcon 25SC, 25WP
|
sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả, rệp muội/ đậu đũa; sâu xanh da láng/ lạc
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
|
|
849
|
Spinosad (min 85%)
|
Wish 25SC
|
sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ hành
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
850
|
Spirodiclofen (min 98%)
|
Goldmite 240SC
|
Nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
850
|
Spirodiclofen (min 98%)
|
Omega-Spidermite 24SC
|
Nhện đỏ/hoa hồng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
850
|
Spirodiclofen (min 98%)
|
Palman 150EC
|
Nhện đỏ/hoa hồng, cam
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
850
|
Spirodiclofen (min 98%)
|
Spiro 240SC
|
Nhện đỏ/quýt
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
|
850
|
Spirodiclofen (min 98%)
|
Yonlock 240SC
|
nhện đỏ/ cam, sanh
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
850
|
Spirodiclofen (min 98%)
|
Wilson 240SC
|
Nhện đỏ/ cam
|
Công ty CP NN HP
|
|
851
|
Spirotetramat (min 96%)
|
Movento 150OD
|
rệp muội/ bắp cải, vải; bọ trĩ/chè; rệp sáp/ thanh long, nhãn, cà phê, cam, hồ tiêu, xoài, sầu riêng; sâu đục quả/cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả, rệp sáp/bưởi; bọ phấn/ khoai tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
852
|
Sulfoxaflor (min 95%)
|
Closer 500WG
|
Rầy nâu/lúa, rệp/ bông vải; rệp muội/đậu tương; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/ bông vải; bọ phấn trắng/ lúa; rệp muội/ ngô
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
853
|
Sulfur
|
Bacca 80WG
|
Nhện đỏ/cam
|
Công ty CP Hóa chất NN I
|
|
853
|
Sulfur
|
Sul-elong 80WG
|
nhện gié/lúa
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
853
|
Sulfur
|
Sulfex 80WG
|
nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam
|
Excel Crop Care Ltd.
|
|
853
|
Sulfur
|
Tramuluxjapane
|
Nhện đỏ/ cam
|
Công ty TNHH TM SX
|
|
853
|
Sulfur
|
80WG
|
Thôn Trang
|
|
|
854
|
Tebufenozide (min 98%)
|
Mimic ® 20 SC
|
sâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
854
|
Tebufenozide (min 98%)
|
Racy 20SC
|
Sâu cuốn lá/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
854
|
Tebufenozide (min 98%)
|
Xerox 20SC
|
sâu xanh da láng/ đậu xanh
|
Công ty CP Nicotex
|
|
855
|
Tebufenpyrad 250g/kg (min 98%) + Thiamethoxam 250g/kg
|
Fist 500WP
|
rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ xít lưới/hồ tiêu
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
856
|
Tetraniliprole (min 90%)
|
Vayego 200SC
|
Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu keo màu thu/ ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
857
|
Thiacloprid (min 95%)
|
Calypso 240 SC
|
bọ trĩ/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
857
|
Thiacloprid (min 95%)
|
Fentinat 48 SC
|
Bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
857
|
Thiacloprid (min 95%)
|
Hostox 480SC
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
857
|
Thiacloprid (min 95%)
|
Koto 240 SC
|
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương;
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
857
|
Thiacloprid (min 95%)
|
Zukop 480SC
|
Rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Actara® 25WG
|
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Amira 25WG
|
rầy nâu, rầy lưng trắng/lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Anfaza 250WG, 350SC
|
250WG:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê
350SC:
bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Apfara 25 WG
|
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Asarasuper 500SC, 250WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Dop 25WG
|
Bọ trĩ/ hoa cúc
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Hercule 25WG
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Fortaras 25WG
|
rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Furacol 25WG
|
rầy nâu/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Impalasuper 25WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Jiathi 25WP
|
bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Nofara 35WG, 350SC
|
35WG:
bọ trĩ, rầy nâu/ lúa
350SC:
rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Ranaxa 25 WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Tata 25WG, 355SC
|
25WG:
rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê
355SC:
rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Thiamax 25WG
|
rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Thionova 25WG
|
rầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
858
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Vithoxam 350SC
|
rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
859
|
Thiodicarb (min 96%)
|
Click 75WP
|
bọ trĩ, ốc bươu vàng, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
859
|
Thiodicarb (min 96%)
|
Ondosol 750WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
859
|
Thiodicarb (min 96%)
|
Pontiac 800WG
|
Rệp sáp/ cà phê
|
Rotam Asia Pacific Limited
|
|
859
|
Thiodicarb (min 96%)
|
Supepugin 750WP
|
sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
859
|
Thiodicarb (min 96%)
|
Thio.dx 75WP
|
Sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
860
|
Triflumezopyrim (min 94%)
|
Dupont™ Pexena™ 106SC
|
Rầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Du pont Việt Nam
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Acemo 180SL
|
Sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP
|
10GR:
sâu đục thân/ lúa, mía, ngô
18SL, 95WP:
sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Binhdan 10GR, 18SL, 95WP
|
10GR:
sâu đục thân/ lúa, mía, ngô
18SL:
rầy nâu, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/ lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân, rệp/ mía; rệp sáp/ cà phê
95WP:
sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy xanh/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục thân/ ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Catodan 18SL, 90WP
|
18SL:
sâu cuốn lá/ lúa
90WP:
sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Colt 95 WP, 150 SL
|
95WP
: sâu phao/ lúa
150SL
: sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Dibadan 18 SL, 95WP
|
18SL:
bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô
95WP:
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ mía
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Neretox 18 SL, 95WP
|
18SL:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa
95WP:
sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, tre
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Netoxin 90 WP
|
sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL, 95WP
|
5GR:
sâu đục thân/ lúa
18SL:
sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương
95WP:
sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương
|
Công ty CP Nicotex
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Sadavi 18 SL, 95WP
|
18SL
: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa
95WP
: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa
|
Công ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Sanedan 95 WP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Shaling Shuang 180SL, 950WP
|
180SL:
sâu đục thân/ lúa
950WP
: sâu đục thân, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Sha Chong Jing 95WP
|
sâu đục thân/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Bình Phương
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Sha Chong Shuang 18 SL, 50SP, 95WP
|
18SL, 95WP:
sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
50SP:
sâu đục thân lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Taginon 18 SL, 95 WP
|
18SL:
sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
95WP:
rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Tiginon 5GR, 18SL, 95WP
|
5GR:
sâu đục thân/ mía, lúa
18SL:
sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê
95WP:
sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Tungsong 18SL, 95WP
|
18SL
: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
95WP
: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Vietdan 3.6GR, 29SL, 95WP
|
3.6GR:
sâu đục thân/ lúa
29SL:
bọ trĩ/ lúa
95WP:
sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Vinetox 5GR, 18SL, 95SP
|
5GR, 18SL:
sâu đục thân/ lúa
95SP:
rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
861
|
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)
|
Vi Tha Dan 18 SL, 95WP
|
18SL:
bọ trĩ, sâu đục thân lúa
95WP
: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
|
1
|
Ascorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%
|
Agrilife 100 SL
|
Bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tím
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
2
|
Acrylic acid 4% + Carvacrol 1%
|
Som 5 SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; giả sương mai, mốc xám/ dưa chuột, rau, cà; thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
3
|
Acrylic acid 40g/l + Carvacrol 10g/l
|
Stargolg 5SL
|
Khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ớt
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
4
|
Acibenzolar-S-methyl (min 96%)
|
Bion 50 WG
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
5
|
Albendazole (min 98.8%)
|
Abenix 10SC
|
đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá vi khuẩn/ lúa; vàng lá, thán thư/hồ tiêu
|
Công ty CP Nicotex
|
|
6
|
Albendazole 100g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Masterapc 600WG
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
|
|
7
|
Amisulbrom (min 96.5%)
|
Gekko 20SC
|
Sương mai/cà chua, giả sương mai/dưa chuột, sưng rễ/ bắp cải, xì mủ/ sầu riêng, cam
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
8
|
Anacardic acid
|
Amtech 100EW
|
Thối nhũn/ cải thảo, đốm vòng/ cà tím, giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP NN HP
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Amistar® 250 SC
|
đốm vòng/ cà chua, mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây, thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vải
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Azo-elong 350SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Azony 25SC
|
Khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo (ghẻ nhám)/ cam, thán thư/xoài
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Envio 250SC
|
Lem lép hạt/ lúa, đốm nâu/thanh long, thán thư/ xoài, sương mai/ dưa hấu
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Majestic 250SC
|
thán thư hoa/ xoài
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Mission 250SC
|
Phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Overamis 300SC
|
thán thư/ xoài; lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Sinstar 250SC
|
Đạo ôn/lúa
|
Sinon Corporation, Taiwan
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Sixoastrobin 25SC
|
Đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH Sixon
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Star.dx 250SC
|
Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
9
|
Azoxystrobin (min 93%)
|
Trobin 250SC
|
đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
10
|
Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Ameed Plus 560SC
|
Rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ ớt, giả suong mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua
|
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
|
|
10
|
Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Mighty 560SC
|
Sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
11
|
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Azoxygold 600SC
|
Lem lép hạt/ lúa; đốm nâu/ thanh long; sẹo/ cam; thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
11
|
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Kata-top 600SC
|
Phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
11
|
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l
|
Ortiva® 600SC
|
thán thư/ xoài; thán thư, đốm vòng/ ớt; giả sương mai/ dưa chuột; nấm hồng/ cà phê; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê; thán thư, đốm vòng, sương mai/ cà chua; đốm lá/ cà chua; vàng rụng lá, nứt vỏ khô mủ/ cao su
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
12
|
Azoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/l
|
Kempo 790SC
|
Sương mai/ dưa hấu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
13
|
Azoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Cyat 525WG
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
14
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 120g/l
|
Vitrobin 320SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Adiconstar 325SC
|
Thán thư/ cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Amistar Top® 325SC
|
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng, phấn trắng, vàng lá/cao su; khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, gỉ sắt/ngô; thán thư/cà phê, hồ tiêu; khô vằn/ ngô, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Amylatop 325SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH SX & KD Tam Nông
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Asmaitop 325SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Azofenco 325SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Kital
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Keviar 325SC
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Mastertop 325SC
|
lem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê, hồ tiêu; vàng rụng lá/cao su
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Moneys 325SC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Ohho 325SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Phaybuc 325SC
|
Chết ẻo cây con/ lạc
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Star.top 325SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Supreme 325 SC
|
Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Topmystar 325SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
TT-Over 325SC
|
Lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; thán thư/cà phê; vàng lá/ khoai lang
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
15
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Trobin top 325SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tây
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
16
|
Azoxystrobin 255g/l + Difenoconazole 160g/l
|
Citeengold 415SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
17
|
Azoxystrobin (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole (250g/l), (250g/kg)
|
Amity top 500SC, 500SG
|
500SC:
Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê
500SG:
Đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
18
|
Azoxystrobin 200g/l (400g/kg) + Difenoconazole 125g/l (250g/kg)
|
Myfatop 325SC, 650WP
|
325SC:
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
650WP:
Lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
19
|
Azoxystrobin 10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l)
|
Audione 210WP, 250WG, 325SC
|
210WP, 250WG:
Lem lép hạt/ lúa
325SC:
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
20
|
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Amass TSC 350SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
20
|
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Ara-super 350SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/khoai tây
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
20
|
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Aviso 350SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/ lúa, phấn trắng/ cao su, thán thư/cà phê
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
20
|
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Maxtatopgol 350SC
|
phấn trắng/cao su
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
20
|
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Mi stop 350SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Anmisdotop 400SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Asmiltatop Super 400SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Azotop 400SC
|
đạo ôn, lem lép hạt /lúa; thán thư/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Azosaic 400SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Bi-a 400SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Dovatop 400SC
|
Thán thư/ điều, khoai môn; khô vằn, vàng lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; khô quả/cà phê; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Help 400SC
|
lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ hồ tiêu, hoa hồng, cà phê
|
Công ty TNHH ADC
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Paramax 400SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ngô; đốm lá/ ngô
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
21
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Upper 400SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc lá
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
22
|
Azoxystrobin 25% + Difenoconazole 15%
|
Uni-rich 40SC
|
Rỉ sắt/ lạc, cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
23
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 220g/l
|
Majetictop 420SC
|
Rỉ sắt/cà phê; lem lép hạt, đốm nâu/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
24
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 175g/l
|
Vk.Lasstop 425SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
25
|
Azoxystrobin 325g/l + Difenoconazole 125g/l
|
Neoamistagold 450SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
26
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l
|
A zol 450SC
|
Đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
26
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l
|
Toplusa 450SC
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
27
|
Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Jiadeporo 450SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
|
27
|
Azoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/l
|
Miligo 450SC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
28
|
Azoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/l
|
Tilgent 450SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
29
|
Azoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + Dimethomorph 100g/kg
|
Novistar 360WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
30
|
Azoxystrobin 210 g/l + Difenoconazole 130 g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Mitop one 390SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
31
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Curegold 375SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà phê
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
32
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Starvil 425SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
33
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Osaka-Top 500SE
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
34
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Athuoctop 480SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
35
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Mixperfect 525SC
|
Vàng lá chín sớm, đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
36
|
Azoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/l
|
Tilgermany super 555SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
37
|
Azoxystrobin 20.1g/l (50g/kg) + Difenoconazole 12.6g/l (150g/kg) + Sulfur 249.3g/l (560g/kg)
|
Titanicone 327SC, 760WP
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
38
|
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 10%
|
Diabin 30WG
|
Sương mai/ dưa hấu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
39
|
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 40%
|
Avatop 60WG
|
Sương mai/ dưa hấu
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
40
|
Azoxystrobin 60g/kg + Dimethomorph 250g/kg + Fosetyl-aluminium 30g/kg
|
Map hero 340WP
|
thán thư/cà chua; giả sương mai/ dưa gang; mốc sương/ nho; đốm vòng/ bắp cải; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thối thân, đốm nâu/ thanh long; sương mai/ cà chua; nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
41
|
Azoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg)
|
Lk-Vill @ 450SC, 750WG
|
450SC:
lem lép hạt/ lúa
750WG:
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
42
|
Azoxystrobin 200g/kg (250g/l) + Fenoxanil 125g/kg (150g/l)
|
Omega 325WP, 400SC
|
325WP:
đạo ôn/lúa; đốm vòng/ hành, sẹo/ cam
400SC:
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ hành; ghẻ nhám/ cam; sương mai/bắp cải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
43
|
Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l
|
Trobin plus 400SC
|
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
44
|
Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Aha 500SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
45
|
Azoxystrobin 30g/l (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/kg)
|
Surijapane 260SC, 450WP
|
260SC:
Đạo ôn/lúa
450WP
: Lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
46
|
Azoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 210g/l + Ningnanmycin 40g/l
|
Lazerusa 450SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
47
|
Azoxystrobin 10g/l + Fenoxanil 200g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Chilliusa 360SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
48
|
Azoxystrobin 150g/l (200g/l) + Flusilazole 150g/l (150g/l)
|
Willsuper 300EC, 350SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
49
|
Azoxystrobin 12% + Flusilazole 8%
|
Fifatop 200SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
50
|
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Camilo 150SC
|
Lem lép hạt, khô vằn, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài, phấn trắng/cao su
|
Công ty TNHH ADC
|
|
50
|
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Hextop 150SC
|
lem lép hạt, khô vằn /lúa; vàng rụng lá/cao su; thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
50
|
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Ori 150SC
|
Vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
51
|
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/l
|
Super cup 151SC
|
nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
52
|
Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Calox 250SC
|
Vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
53
|
Azoxystrobin 10g/l (200g/kg) + Hexaconazole 60g/l (565g/kg)
|
Anforli 70SC, 765WG
|
70SC:
Khô vằn/lúa
765WG:
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
54
|
Azoxystrobin 250g/l + Hexaconazole 70g/l
|
Acatop 320SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
55
|
Azoxystrobin 270g/l + Hexaconazole 90g/l
|
Fujivil 360SC
|
Sẹo/cam
|
Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
|
|
56
|
Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 40g/l + Tricyclazole 220g/l
|
King-cide Japan 460SC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
57
|
Azoxystrobin 10g/l + Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Avas Zin 260SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
58
|
Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Acdino 350SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
59
|
Azoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/l
|
Reflect Xtra 325 SC
|
Khô vằn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
60
|
Azoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/l
|
Trobinsuper 250SC
|
Chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
61
|
Azoxystrobin 50 g/kg + Mancozeb 700 g/kg
|
Aviate 750WG
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
62
|
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 12%
|
Omega-Vil 32SC
|
Chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
63
|
Azoxystrobin 20% + Propiconazole 15%
|
Bn-azopro 35SC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao su
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
64
|
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l
|
Apropo 200SE
|
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
64
|
Azoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/l
|
Quilt 200SE
|
đốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
65
|
Azoxystrobin 1g/l (130g/l), (100g/kg) (20 g/kg)+ Propineb 10g/l (10g/l), (300g/kg) (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (200g/l), (100g/kg) (550g/kg)
|
Amisupertop 271EW, 340SC, 500WP, 760WG
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
66
|
Azoxystrobin 1g/l (260g/l), (50g/kg) + Sulfur 20g/l (10g/l), (460g/kg) + Tebuconazole 260g/l (60g/l), (250g/kg)
|
Topnati 281EW, 330SC, 760WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
67
|
Azoxystrobin 20% + Tebuconazole 30%
|
Omega-mytop 50SC
|
Đốm lá đậu tương, rỉ sắt/ cà phê, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
68
|
Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/l
|
Custodia 320SC
|
Đạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
69
|
Azoxystrobin 200g/l (450g/kg) + Tebuconazole 200g/l (350g/kg)
|
Lotususa 400SC, 800WG
|
400SC:
lem lép hạt/ lúa
800WG:
Khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
70
|
Azoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole 100g/kg
|
Maxxa 500WG
|
đạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
71
|
Azoxystrobin 300g/kg + Tebuconazole 500g/kg
|
Natiduc 800WG
|
Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; gỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
72
|
Azoxystrobin 260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg)
|
Natigold 320SC, 450WG
|
320SC:
lem lép hạt, đạo ôn /lúa
450WG:
lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
73
|
Azoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kg
|
Ameed top 750WG
|
Khô vằn/ lúa
|
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
|
|
74
|
Azoxystrobin 56g/l + Tebuconazole 100g/l + Prochloraz 200g/l
|
Almagor 356EC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
75
|
Azoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (750g/kg)
|
Verygold 80WP, 325SC, 760WG
|
80WP, 760WG:
Đạo ôn/ lúa
325SC:
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
76
|
Azoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225 g/l
|
Staragro 325SC
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
77
|
Azoxystrobin 30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg)
|
Azobem 400SC, 800WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Chất và Thương Mại Trần Vũ
|
|
78
|
Azoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Top-care 420SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
79
|
Azoxystrobin 60g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Roshow 460SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
80
|
Azoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kg
|
Bemjapane 760WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
81
|
Azoxystrobin 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg
|
Be-amusa 810WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
82
|
Azoxystrobin 200g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Altista top 500SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
83
|
Bạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/l
|
Nano Kito 2.6SL
|
Nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
84
|
Bacillus subtilis
|
Ace Bacis 111WP
|
Đạo ôn/ lúa, mốc xám/ cà chua, phấn trắng/ dưa chuột
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
84
|
Bacillus subtilis
|
Biobac WP
|
héo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải; vàng lá thối rễ/ cam; héo xanh vi khuẩn/ ớt, hoa cúc
|
Bion Tech Inc.,
|
|
84
|
Bacillus subtilis
|
Bionite WP
|
đốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tây
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
84
|
Bacillus subtilis
|
Rebaci 100WP
|
vàng lá thối rễ/ cam, quýt
|
Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
85
|
Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713
|
Serenade SC
|
Thối đen/bắp cải; loét/ cam; đạo ôn/lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
86
|
Bacillus amyloliquefaciens AT-332
|
Miyabi WG
|
Phấn trắng/ ớt chuông, dưa lưới
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
87
|
Benalaxyl (min 94%)
|
Dobexyl 50WP
|
giả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tương
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
88
|
Benthiavalicarb-isopropyl (min 91%)
|
Hida 15WG
|
Mốc sương/ dưa chuột
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
89
|
Benthiavalicarb 1.75% + Mancozeb 70.0%
|
Valbon 71.75WG
|
Sương mai/ cà chua
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Agpicol 200WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Anti-xo 200WP
|
bạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Asusu 20 WP
|
bạc lá/ lúa, loét/ cam
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Benita 250 WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Diebiala 20SC
|
Bạc lá/ lúa, xì mủ/ xoài
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Kadatil 300WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Sasa 25 WP
|
bạc lá/ lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Sansai 200 WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
TT-atanil 250WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
TT Basu 250WP
|
Bạc lá/lúa; thối nhũn/bắp cải; héo rũ/ khoai lang; đốm lá vi khuẩn/ hành
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
VK. Sakucin 25WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa sinh
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Xanthomix 20 WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Xiexie 200WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
90
|
Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90%)
|
Zeppelin 200WP
|
bạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Đầu tư và PT Ngọc Lâm
|
|
91
|
Bismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60%
|
TT-Tafin 75WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
92
|
Bismerthiazol 350 g/kg + Fenoxanil 450 g/kg
|
Broken 800WP
|
Nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
93
|
Bismerthiazole 250g/kg + Sulfur 100g/kg + Fenoxanil 400g/kg
|
Bikin 750WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
94
|
Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
ARC-clench 215WP
|
Bạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen xì mủ/xoài
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
94
|
Bismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Riazor 215WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
95
|
Bismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/l
|
TT-bemdex 600SC
|
khô vằn, bạc lá/ lúa; thán thư, nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
96
|
Bismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kg
|
Probicol 200WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
97
|
Bismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l)
|
Nanowall 300WP, 500SC
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
98
|
Bismerthiazol 200g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 20g/kg
|
Tokyo-Nhật 220WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
99
|
Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg
|
Captivan 400WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
99
|
Bismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kg
|
Longantivo 400WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
100
|
Bismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Probencarb 250WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
101
|
Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kg
|
Kasagen 250WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
101
|
Bismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kg
|
Sieu sieu 250WP
|
Bạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngô
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
102
|
Bismerthiazol 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Bitric 800WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
103
|
Bismerthiazol 400g/kg, + Tricyclazole 375g/kg
|
Antigold 775WP
|
Đạo ôn, bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
104
|
Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Bimplus 800WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
104
|
Bismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Tigondiamond 800WP
|
Bạc lá, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP NN HP
|
|
105
|
Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg
|
Antimer-so 800WP
|
Bạc lá, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
106
|
Bordeaux mixture (min 83.05%)
|
BM Bordeaux M 25WP
|
Sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/cam
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
106
|
Bordeaux mixture (min 83.05%)
|
IC-Top 28.1SC
|
Loét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nho
|
Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát
|
|
107
|
Boscalid (min 96%)
|
Ac-Bosca 300SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
107
|
Boscalid (min 96%)
|
Bosstar 25SC
|
phấn trắng/ nho
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
107
|
Boscalid (min 96%)
|
Entry 500 WG
|
Thối quả/ xoài
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
107
|
Boscalid (min 96%)
|
Kimono.apc 50WG
|
Sương mai/đậu tương
|
Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
|
|
108
|
Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8%
|
Bibos 380SC
|
Sẹo/ cam, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
|
|
108
|
Boscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8%
|
Lessick 38WG
|
Thán thư/ ớt
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
109
|
Boscalid 252 g/l + Pyraclostrobin 128 g/l
|
Boss-B 380SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
110
|
Bromothalonil (min 95%) 370 g/kg + Myclobutanil 130 g/kg
|
Ang-Sachbenh 500WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
111
|
Bronopol (min 99%)
|
Totan 200WP
|
bạc lá, lép vàng/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
111
|
Bronopol (min 99%)
|
Xantocin 40WP
|
Bạc lá, thối gốc do vi khuẩn/lúa
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
111
|
Bronopol (min 99%)
|
TT-biomycin 40.5WP
|
bạc lá, lem lép hạt do vi khuẩn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
112
|
Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg
|
Sieukhuan 700WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
113
|
Bupirimate (min 98%)
|
Ω-Buri 25ME
|
Đạo ôn/ lúa, giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
114
|
Calcium Polysulfide
|
Lime Sulfur
|
phấn trắng/ nho, sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH ADC
|
|
115
|
Carpropamid (min 95%)
|
Newcado 300SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
116
|
Chaetomium cupreum
|
Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột
|
thối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồng
|
Viện Di truyền nông nghiệp
|
|
117
|
Chaetomium sp. 1.5 x 106 cfu/ml + Trichoderma sp 1.2 x 104 cfu/ml
|
Mocabi SL
|
sưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà chua; thối gốc, thối lá/ hành tây; lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu; nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
118
|
Chitosan
|
Fusai 50 SL
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
118
|
Chitosan
|
Jolle 1SL, 50WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ vải, xoài
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
118
|
Chitosan
|
Kaido 50SL, 50WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ xoài, vải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
118
|
Chitosan
|
Stop 5 SL, 15WP
|
5SL:
tuyến trùng/ cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/ dưa hấu; đạo ôn, khô vằn/ lúa
15WP:
tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp do nấm bệnh, thối rễ do nấm bệnh và tuyến trùng/ chè
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
118
|
Chitosan
|
Thumb 0.5SL
|
bạc lá, khô vằn, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt; tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
118
|
Chitosan
|
Tramy 2 SL
|
tuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà lách
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
118
|
Chitosan
|
Vacxilplant 8 SL
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM – SX Phước Hưng
|
|
118
|
Chitosan
|
Yukio 50SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
119
|
Oligo-Chitosan
|
Rizasa 3SL
|
đạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám/ quả, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu Hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà chua
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
120
|
Chitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/l
|
Premi 25SL
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
121
|
Chitosan tan 0.5% + nano Ag 0.1%
|
Mifum 0.6SL
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
|
|
122
|
Chitosan 10g/l (10g/kg)+ Ningnanmycin 10g/l (17g/kg)
|
Hope 20SL, 27WP
|
20SL:
Lem lép hạt, bạc lá/ lúa, thán thư/ vải
27WP:
Bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ vải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
123
|
Chitosan 20g/kg + Nucleotide 5g/kg
|
Daone 25WP
|
Thán thư quả/vải; lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
124
|
Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%
|
2S Sea & See 12WP, 12SL
|
12WP:
đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè
12SL
: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
125
|
Chitosan 19g/kg + Polyoxin 1g/kg
|
Starone 20WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải, thối búp/chè
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
126
|
Chitosan 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg)
|
Stonegold 21SL, 22WP
|
21SL:
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa
22WP:
Đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
127
|
Chlorobromo isocyanuric acid (min 85%)
|
Hoả tiễn 50 SP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Agronil 75WP
|
khô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấu
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Anhet 75WP
|
Giả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hành
|
Công ty CP Futai
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Arygreen 75 WP, 500SC
|
75WP:
đốm vòng/ cà chua; sương mại/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều
500SC:
thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/cam
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Binhconil 75 WP
|
đốm lá/ lạc; đốm nâu/ thuốc lá; khô vằn/ lúa; thán thư/ cao su
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Chionil 750WP
|
Thán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớt
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Clearner 75WP
|
Sương mai/ dưa hấu
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Cornil 75WP, 500SC
|
sương mai/ khoai tây
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Daconil 75WP, 500SC
|
75WP:
phấn trắng/ cà chua, hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo, thanh long; giả sương mai/dưa hấu; mốc sương/ cà chua, sương mai/khoai tây
500SC:
đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, chè dưa hấu, nhãn; sương mai/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho, vải; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo; sương mai/ súp lơ; sương mai, thán thư/ đậu côve; đốm lá/ cà tím; đốm mắt cua/ mồng tơi, ớt; lở cổ rễ/ rau cải, su hào; mốc xám/ rau cải; phấn trắng/ ớt; rỉ sắt/ đậu đũa; sương mai/ đậu đũa, mướp, rau cải; thán thư/đậu đũa; thối cổ rễ/ mồng tơi; rỉ trắng/rau muống, rỉ sắt/đậu cô ve
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Damssi 720SC
|
Giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Cửu Long
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Duruda 75WP
|
sương mai/ dưa hấu
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Forwanil 50SC, 75WP
|
50SC:
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
75WP
: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cải
|
Forward International Ltd
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Fungonil 75WP
|
Thán thư/cam
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Rothanil 75 WP
|
rỉ sắt/ lạc
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Sinlonil 75WP
|
Sương mai/dưa hấu
|
Sinon Corporation
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Sulonil 720SC, 750WP
|
720SC
: Sương mai/ dưa chuột, cà chua; đốm lá/ lạc; giả sương mai/ dưa chuột
750WP
: Đốm lá/ lạc, mốc sương/ cà chua
|
Jiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
|
|
128
|
Chlorothalonil (min 98%)
|
Thalonil 75 WP
|
sương mai/ dưa hấu, đốm vòng/ cà chua
|
Long Fat Co., (Taiwan)
|
|
129
|
Chlorothalonil 60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg)
|
Cythala 75 WP
|
khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
129
|
Chlorothalonil 60% (600g/kg) + Cymoxanil 15% (150g/kg)
|
Dipcy 750WP
|
Phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
|
|
130
|
Chlorothalonil 600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l
|
Evito-C 660SC
|
Đốm nâu/thanh long
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
131
|
Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l
|
Tisabe 550 SC
|
Rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa; thán thư/dưa hấu, điều, xoài; đốm vòng/hành; vàng rụng lá/ cao su; ghẻ nhám/cam
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
132
|
Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 55g/l
|
Rubygold 555SC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
133
|
Chlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kg
|
Elixir 750WG
|
Thán thư/dưa hấu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
134
|
Chlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/l
|
Mechlorad 440SC
|
Loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
135
|
Chlorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kg
|
Dobins 650WP
|
Rỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
136
|
Chlorothalonil 200g/kg + Propineb 600g/kg
|
Dr.Green 800WP
|
Thán thư/ xoài, sươngmai/dưa hấu
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
137
|
Chlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/l
|
Revus Opti® 440SC
|
sương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
138
|
Chlorothalonil 35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l)
|
Vanglany 80WP, 555SC
|
80WP:
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa
555SC:
Thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
139
|
Chlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Kimone 750WP
|
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt, đạo ôn/lúa, thán thư/cao su, thối củ/gừng
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
140
|
Citrus oil
|
MAP Green 6SL
|
thối búp/ chè; thán thư/ ớt; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; phấn trắng/ bầu bí; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ cải; sâu tơ/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; nhện đỏ/ dưa chuột; mốc sương/ nho; thán thư/ xoài; nhện lông nhung/nhãn; Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/điều, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/cam, thán thư/điều; vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
141
|
Cnidiadin
|
Wifi 1.0EW
|
Sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
142
|
Copper citrate (min 95%)
|
Ải vân 6.4SL
|
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
142
|
Copper citrate (min 95%)
|
Heroga 64SL
|
lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; tuyến trùng/ hồ tiêu; bạc lá, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Ajily 77WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Champion 37.5SC, 57.6 DP, 77WP
|
37.5SC:
Đốm rong, chết chậm/hồ tiêu; tảo đỏ/cà phê, hồ tiêu
57.6DP:
rụng quả, tảo đỏ/cà phê
77WP:
nấm hồng/ cà phê
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Chapaon 770WP
|
Sương mai/khoai tây
|
Côngty TNHH TM Bình Phương
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Copperion 77WP
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty CP VT NN Việt Nông
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
DuPontTM Kocide® 46.1 WG
|
thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê
|
DuPont Vietnam Ltd
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Funguran-OH 50WP
|
bạc lá/ lúa
|
Agspec Asia Pte Ltd
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Hidrocop 77WP
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Map-Jaho 77 WP
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Omega-copperide 77WP
|
Đốm lá/đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
143
|
Copper Hydroxide (min Cu 57.3%)
|
Zisento 77WP
|
Khô cành khô quả/cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
144
|
Copper hydroxide 22.9% + Copper oxychloride 24.6%
|
Oticin 47.5WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Cocadama 85 WP
|
Chết chậm/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Curenox oc 85WP
|
chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Đồng Cloruloxi 30 WP
|
Sương mại/ khoai tây
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Epolists 85WP
|
bạc lá/lúa, rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Isacop 65.2WG
|
thán thư/cà phê
|
Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
PN-Coppercide 50WP
|
đốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Phương Nam, Việt Nam
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Romio 300WP
|
sương mai/ khoai tây
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Supercook 85WP
|
đốm lá/lạc
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
145
|
Copper Oxychloride (min Cu 55%)
|
Vidoc 30 WP
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
146
|
Copper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%
|
Dosay 45 WP
|
sương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao su
|
Agria S.A, Bulgaria
|
|
147
|
Copper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6%
|
New Kasuran 16.6WP
|
bạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
148
|
Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 2%
|
Copper gold 47WP
|
Nấm hồng/ cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
149
|
Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%
|
BL. Kanamin 50WP
|
phấn trắng/ khoai tây, thán thư/ hoa hồng
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
149
|
Copper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%
|
Kasuran 50WP
|
Cháy lá do vi khuẩn
Pseudomonas
spp/ cà phê, bệnh thối do vi khuẩn/ đậu tương
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
150
|
Copper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kg
|
Reward 775WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
151
|
Copper Oxychloride 39% + Mancozeb 30%
|
CocMan 69 WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
152
|
Copper Oxychloride 43% + Mancozeb 37%
|
Cupenix 80 WP
|
mốc sương/ khoai tây
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
153
|
Copper Oxychloride 50% + Metalaxyl 8%
|
Viroxyl 58 WP
|
sương mai/ khoai tây, chết vàng cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
154
|
Copper Oxychloride 60% + Oxolinic acid 10%
|
Sasumi 70WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
155
|
Copper Oxychloride 6.6% + Streptomycin 5.4%
|
Batocide 12 WP
|
bạc lá/ lúa, giác ban/ bông vải
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
156
|
Copper Oxychloride 45% + Streptomycin sulfate 5%
|
K.Susai 50WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
157
|
Copper Oxychloride 17% + Streptomycin sulfate 5%+ Zinc sulfate 10%
|
PN-balacide 32WP
|
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tây
|
Công ty TNHH Phương Nam, Việt Nam
|
|
158
|
Copper Oxychloride 17% + Streptomycin 5% + Zinc Sulfate 10%
|
Vicilin 32WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
159
|
Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg
|
Zincopper 50WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
159
|
Copper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kg
|
Vizincop 50WP
|
rỉ sắt, nấm hồng/cà phê, phấn trắng/cao su; thán thư/ điều
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
160
|
Copper Oxychloride 17% + Zineb 34%
|
Copforce Blue 51WP
|
rỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tây
|
Agria SA, Bulgaria
|
|
161
|
Copper Oxychloride 175g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg + Zinc sulfate 100g/kg
|
Parosa 325WP
|
Bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; mốc xám/ hoa hồng
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
162
|
Copper sulfate pentahydrate (min 98%)
|
Super mastercop 21SL
|
bạc lá/lúa, rụng lóng chết dây/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
162
|
Copper sulfate pentahydrate (min 98%)
|
Phyton 240SC
|
Thán thư/ cà phê
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
163
|
Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
|
Bordocop super 25WP
|
Xì mủ/cao su
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
163
|
Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
|
Cuproxat 345SC
|
rỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúa
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
163
|
Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
|
Dia Thuong Vuong 27.12SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
163
|
Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
|
Đồng Hóc Môn 24.5SG
|
đốm mắt cua/ thuốc lá
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
163
|
Copper sulfate (Tribasic) (min 98%)
|
Omega-coppersul 70WG
|
Đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
164
|
Copper sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194%
|
Cuprimicin 500 81 WP
|
bạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
165
|
Copper sulfate (Tribasic) 345 g/l + Cymoxanil 35 g/l
|
Moltovin 380SC
|
Bạc lá/ lúa
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
166
|
Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%
|
Stifano 5.5SL
|
thối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, thối nâu quả/ cam, quýt; khô hoa rụng quả/ vải; phồng lá, chấm xám/ chè; đốm đen, sương mai/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
167
|
Cuprous Oxide (min 97%)
|
Norshield 58WP, 86.2WG
|
58WP
: vàng lá thối rễ/ cà phê
86.2WG
: thán thư/ điều, bạc lá/ lúa, gỉ sắt/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
167
|
Cuprous Oxide (min 97%)
|
Onrush 86.2WG
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
168
|
Cuprous oxide 60% + Dimethomorph 12%
|
Eddy 72WP
|
Chết nhanh/hồ tiêu, thối quả/ ca cao; mốc sương/khoai tây; vàng lá thối rễ/ cà phê, chết ẻo/ đậu xanh
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
169
|
Cyazofamid (min 93.5%)
|
Ranman 10 SC
|
sương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả sương mai/ dưa chuột.
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
169
|
Cyazofamid (min 93.5%)
|
Camaro 100SC
|
Giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
169
|
Cyazofamid (min 93.5%)
|
Foxpro 100SC
|
Giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
169
|
Cyazofamid (min 93.5%)
|
Rancher 100 SC
|
Sương mai/ vải
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
170
|
Cyazofamid 100 g/l + Flumorph (min 96%) 200g/l
|
Cyfamo 300SC
|
Giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
171
|
Cyflufenamid (min 97%)
|
Cyflamid 5EW
|
Phấn trắng/dưa chuột
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
|
|
172
|
Cymoxanil 25% + Famoxadone 25%
|
TT-Taget 50WG
|
đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
173
|
Cymoxanil 30% (300g/kg) + Famoxadone 22.5% (225g/kg)
|
DuPontTM Equation® 52.5WG
|
khô vằn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
DuPont Vietnam Ltd
|
|
173
|
Cymoxanil 30% (300g/kg) + Famoxadone 22.5% (225g/kg)
|
Teamwork 525WG
|
Chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
174
|
Cymoxanil 8% + Fosetyl-aluminium 64%
|
Foscy 72 WP
|
chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Cajet - M10 72WP
|
chết dây/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; đốm lá/lạc, rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Carozate 72WP
|
Chết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
DuPontTM Curzate® - M8 72 WP
|
chết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tây
|
DuPont Vietnam Ltd
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Iprocyman 72WP
|
Chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty CP Futai
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Jack M9 72 WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Niko 72WP
|
vàng lá chín sớm/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Simolex 720WP
|
Chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Victozat 72WP
|
Phấn trắng/ hoa hồng, rỉ sắt/ cà phê, sương mai/ khoai tây
|
Công ty Cổ phần Long Hiệp
|
|
175
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%
|
Xanized 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
176
|
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Cymanil 720WP
|
Chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP NN CMP
|
|
176
|
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Cymoplus 720WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
176
|
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Dolphin 720WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
176
|
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Kanras 72WP
|
sương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
176
|
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Jzomil 720 WP
|
vàng lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
176
|
Cymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kg
|
Razocide 720WP
|
Loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
177
|
Cymoxanil 8% + Mancozeb 67%
|
Cyzate 75WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
178
|
Cymoxanil 8% (8%) + Macozeb 60% (64%)
|
Kin-kin Bul 68WG, 72WP
|
72WP:
vàng rụng lá/cao su
68WG:
Chết cây con/thuốc lá; sương mai/khoai tây; loét sọc mặt cạo/cao su
|
Agria SA
|
|
179
|
Cymoxanil 5% + Mancozeb 68%
|
Nautile 73WG
|
Chết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
180
|
Cymoxanil 40g/kg + Mancozeb 720g/kg + Metalaxyl 40g/kg
|
Ridoxanil 800WP
|
loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
181
|
Cymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kg
|
Antramix 700WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
182
|
Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700g/kg
|
Tracomix 760WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
182
|
Cymoxanil 60 g/kg + Propineb 700g/kg
|
Vival 760WP
|
Đốm lá/ lạc
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
183
|
Cymoxanil 8% + Propineb 70%
|
Rudy 78WP
|
Sương mai/ khoai tây
|
Công ty CP Cửu Long
|
|
184
|
Cyproconazole (min 94%)
|
Bonanza® 100 SL
|
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
185
|
Cyproconazole 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Thecyp 350SE
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông tín AG
|
|
186
|
Cyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kg
|
Zenlovo 775WP
|
Rỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/hoa cúc
|
Công ty CP NN HP
|
|
187
|
Cyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/l
|
Picosuper 280SC
|
Gỉ sắt/đậu tương, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
188
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Forlita Gold 330EC
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
188
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Neutrino 330EC
|
Khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
188
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Nevo® 330EC
|
khô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
188
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Newyo 330EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
188
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Sopha 330EC
|
lem lép hạt/ lúa, thán thư/ cà phê
|
Công ty CP NN HP
|
|
188
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l
|
Tigh super 330EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
189
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/l
|
Cy-pro 350EC
|
Phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
190
|
Cyproconazole 0.5g/l, (10g/kg), (80g/l) + Propiconazole 64.5g/l, (250g/kg), (250g/l)
|
Newsuper 65SC, 260WG, 330EC
|
65SC:
Vàng lá/ lúa
260WG:
Lem lép hạt/lúa
330EC:
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
191
|
Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 260g/l
|
Protocol 340 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
192
|
Cyprodinil 500 g/kg + Myclobutanil 50 g/kg
|
Mydinil 550WP
|
Đốm lá/ đậu tương, đốm đen/ hoa hồng, sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
193
|
Cytokinin (Zeatin) (min 99%)
|
Etobon 0.56SL
|
tuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
193
|
Cytokinin (Zeatin) (min 99%)
|
Geno 2005 2 SL
|
tuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoài
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
193
|
Cytokinin (Zeatin) (min 99%)
|
Sincocin 0.56 SL
|
tuyến trùng, nấm Fusarium sp. gây bệnh thối rễ/ trong đất trồng bắp cải, lạc, lúa
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
194
|
Cytosinpeptidemycin
|
Sat 4 SL
|
bạc lá/ lúa; khảm, héo xanh/ thuốc lá; sương mai, héo xanh, xoăn lá/ cà chua; héo xanh/ bí đao, hồ tiêu; thối nõn/ dứa; đốm lá/ hành; loét, chảy gôm/ cam; thán thư, thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/ gừng; thán thư/ xoài, ớt; nứt thân chảy gôm/ dưa hấu; sương mai, phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
195
|
Dazomet (min 98%)
|
Basamid Granular 97MG
|
Xử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm
Fusarium
sp/ hoa cúc
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
196
|
Dầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23%
|
GC - 3 83SL
|
phấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuột
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
197
|
Dẫn xuất Salicylic Acid (Ginkgoic acid 425g/l + Corilagin 25g/l + m- pentadecadienyl resorcinol 50g/l)
|
Sông Lam 333 50EC
|
khô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do Phytophthora/ cây có múi, lở cổ rễ/hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm/ cà phê
|
Công ty TNHH NN Phát triển Kim Long
|
|
198
|
Didecyldimethylammonium chloride (min 76.6%)
|
Sporekill 120SL
|
Lem lép hạt do vi khuẩn/lúa
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
199
|
Difenoconazole (min 94%)
|
Amber 250EC
|
Thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Western Agrochemicals
|
|
199
|
Difenoconazole (min 94%)
|
Divino 250EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
199
|
Difenoconazole (min 94%)
|
Goldnil 250EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
199
|
Difenoconazole (min 94%)
|
Kacie 250EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm lá/ lạc
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
199
|
Difenoconazole (min 94%)
|
Scogold 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
199
|
Difenoconazole (min 94%)
|
Score® 250EC
|
mốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây cảnh, thuốc lá; thán thư/ điều; muội đen, đốm nâu/ thuốc lá
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
200
|
Difenoconazole 12% + Fenoxanil 20%
|
Feronil 32EC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
|
201
|
Difenoconazole 170g/l + Fenoxanil 200g/l
|
Lotuscide 370EC
|
Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
202
|
Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l
|
Tecnoto 300EC
|
vàng lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng.
|
|
203
|
Difenoconazole 50g/l + Hexaconazole 100g/l
|
Longanvingold 150SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
204
|
Difenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/l
|
Koromin 333EC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
205
|
Difenoconazole 150g/l + Hexaconazole 33 g/l + Propiconazole 150g/l
|
Center super 333EC
|
vàng lá chín sớm, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
|
|
206
|
Difenoconazole 133g/l + Hexaconazole 50g/l + Propiconazole 150g/l
|
Sieuvil 333EC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
207
|
Difenoconazole 150g/l + Hexaconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l
|
Prohed 400EC
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
208
|
Difenoconazole 37g/l + Hexaconazole 63g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Ensino 400SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
209
|
Difenoconazole 100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kg
|
Super tank 650WP
|
Đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa, thán thư/cà phê, nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
210
|
Difenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/kg
|
Alfavin 700WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
211
|
Difenoconazole 7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20%
|
Babalu 40WP
|
đạo ôn, lem lép hạt /lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
212
|
Difenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kg
|
Bankan 600WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
213
|
Difenoconazole 75g/l (75g/kg) + Isoprothiolane 125g/l (125g/kg) + Tricyclazole 200g/l (200g/kg)
|
Bump gold 40SE, 40WP
|
Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
214
|
Difenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40%
|
Edivil 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
214
|
Difenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40%
|
Sapful 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
|
|
215
|
Difenoconazole 5g/kg + Isoprothiolane 295g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Bimstar 850WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
216
|
Difenoconazole 125g/l + Kasugamycin 50g/l
|
Sconew 175SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
217
|
Difenoconazole 150 g/l + Picoxystrobin 250 g/l
|
Teacher 400SC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
218
|
Difenoconazole 150g/l (150g/l) + Propiconazole 150g/l (150g/l)
|
Tinitaly surper 300EC, 300SE
|
300EC:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
300SE:
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Acsupertil 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ điều
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Arytop 300 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Autozole 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Boom 30EC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Bretil Super 300EC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Cure supe 300 EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, đốm mắt cua/ cà phê; phấn trắng/ điều, thán thư/ điều
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Daiwanper 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Famertil 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Hotisco 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Iso tin 300EC
|
khô vằn /lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Jasmine 300SE
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Jettilesuper 300EC
|
Lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Jiasupper 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Kanavil 300EC
|
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ lạc
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Kimsuper 300EC
|
thán thư/điều
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Map super 300 EC
|
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều, cà phê; phấn trắng/hoa hồng, hoa cúc; vàng rụng lá/cao su
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Nbctilfsuper 300EC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Ni-tin 300EC
|
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/lúa; thán thư/ điều, khô quả/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Prodifad 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Sagograin 300EC
|
lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Scooter 300EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, ngô; đốm vòng/ khoai lang
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Still liver 300ME
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Super-kostin 300 EC
|
lem lép hạt/ lúa, gỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Supertim 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Superten 300EC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Sunzole 30EC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tien super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tilbest super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tilcalisuper 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tileuro super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tilfugi 300 EC
|
lem lép hạt, vàng lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tilt Super® 300EC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; nấm hồng, vàng lá/cao su; khô vằn/ngô; thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tinmynew Super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tittus super 300EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tstil super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
219
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l
|
Uni-dipro 300EC
|
khô vằn, lem lép hạt/lúa, nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
220
|
Difenoconazole 260g/l + Propiconazole 190g/l
|
Tilindia super 450EC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
221
|
Difenoconazole 150g/l (150g/kg) + Propiconazole 150g/l (150g/kg)
|
Superone 300EC, 300WP
|
300EC:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
300WP:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
222
|
Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 250 g/l
|
Tiptop gold 400EC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
223
|
Difenoconazole 15% + Propiconazole 15%
|
Happyend 30EC
|
khô vằn/ lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
224
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/l
|
Nôngiabảo 310EC
|
Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH – TM Thái Phong
|
|
225
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l
|
Canazole super 320EC
|
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
226
|
Difenoconazole 155g/l (250g/kg) + Propiconazole 150g/l (500g/kg)
|
Tiljapanesuper 305SC, 350EC, 750WP
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
227
|
Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l
|
Atintin 400EC
|
Lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/lạc
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
228
|
Difenoconazole 20g/l (50.5g/kg) + Propiconazole 150g/l (0.5g/kg) + Prochloraz 150g/l (504g/kg)
|
Tilobama 320EC, 555WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
229
|
Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Tilcrown super 350EC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP VT BVTV Hà Nội
|
|
230
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
T-supernew 350EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, lạc
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
230
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Kobesuper 350EC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
231
|
Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Amicol 360EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
232
|
Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Goltil super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
232
|
Difenoconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/l
|
Tilplus super 300EC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
233
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/l
|
Tilbluesuper 300EC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
234
|
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Gone super 350EC
|
Lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
235
|
Difenoconazole 140g/l + Propiconazole 120g/l + Tebuconazole 140g/l
|
Tilasiasuper 400EC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
236
|
Difenoconazole 5g/l + Propiconazole 165g/l Tricyclazole 430g/l
|
Fiate 600SE
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
237
|
Difenoconazole 15% + Tebuconazole 15%
|
Dasuwang 30EC
|
đốm lá/ lạc
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
238
|
Difenoconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Tilvilusa 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
239
|
Difenoconazole 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (250g/kg)
|
Latimo super 500WP, 780WG
|
500WP:
lúa von/ lúa (xử lý hạt giống), khô vằn, lem lép hạt/ lúa
780WG:
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
240
|
Difenoconazole 150g/l + Tricyclazole 350g/l
|
Gold-chicken 500SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
241
|
Difenoconazole 265.5g/l (30g/kg), (25g/l) + Tricyclazole 0.5g/l (270g/kg), (400g/l)
|
Supergold 266ME, 300WP, 425SC
|
266ME, 300WP:
lem lép hạt/ lúa
425SC:
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
242
|
Difenoconazole 150g/kg (150 g/l)+ Tricyclazole 450g/kg (450g/l)
|
Cowboy 600WP, 600SE
|
600SE
: đạo ôn/ lúa
600WP
: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
243
|
Difenoconazole 150g/l (150g/kg) + Tricyclazole 450g/l (650g/kg)
|
Dovabeam 600SC, 800WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
244
|
Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kg
|
Imperial 610WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
245
|
Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2g/kg
|
Salame 602WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
246
|
Dimethomorph (min 98%)
|
Cylen 500WP
|
Mốc sương/ cà chua
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
|
|
246
|
Dimethomorph (min 98%)
|
Insuran 50WG
|
mốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột; sọc lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun); phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai /vải, loét sọc mặt cạo/ cao su; xì mủ/ sầu riêng, bưởi, ca cao; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ ca cao, sầu riêng, dâu tây; sương mai/khoai tây
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
246
|
Dimethomorph (min 98%)
|
Metho fen 50SC
|
Sương mai/cà chua
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
246
|
Dimethomorph (min 98%)
|
Phytocide 50WP
|
giả sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ vải, cà chua; bạch tạng/ngô
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
246
|
Dimethomorph (min 98%)
|
Vtsuzan 500WP
|
Chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
247
|
Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l
|
Banjo Forte 400SC
|
Chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
248
|
Dimethomorph 9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
|
Acrobat MZ 90/600 WP
|
sương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cam; chết nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc mặt cạo/ cao su
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
248
|
Dimethomorph 9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
|
Hoda 690WP
|
Thán thư/ xoài
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
248
|
Dimethomorph 9% (90g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
|
Omega-downy 69WP
|
Thán thư/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
249
|
Dimethomorph 10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
|
Andibat 700WP
|
Loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
249
|
Dimethomorph 10% (100g/kg) + Mancozeb 60% (600g/kg)
|
Diman bul 70WP
|
chết nhanh/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/cao su, mốc sương/khoai tây, sương mai/dưa hấu, xì mủ/sầu riêng
|
Agria SA.
|
|
250
|
Dimethomorph 38% + Pyraclostrobin 10%
|
Omega-downy rust 48WG
|
rỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
251
|
Dimethomorph 200g/kg + Ziram 600g/kg
|
Libero 800WP
|
Chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
252
|
Diniconazole (min 94%)
|
Dana - Win 12.5 WP
|
rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
252
|
Diniconazole (min 94%)
|
Danico 12.5WP
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex
|
|
252
|
Diniconazole (min 94%)
|
Nicozol 12.5WP, 25SC
|
25SC:
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc
12.5WP:
lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạc
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
252
|
Diniconazole (min 94%)
|
Sumi-Eight 12.5 WP
|
rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc; lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao su
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
253
|
Dithianon (min 95%)
|
Phuc dao 42.2SC
|
Thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN
|
|
254
|
Edifenphos (min 94%)
|
Vihino 40 EC
|
Đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
255
|
Edifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/l
|
Difusan 40 EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
256
|
Epoxiconazole (min 92%)
|
Cazyper 125 SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
256
|
Epoxiconazole (min 92%)
|
Expostar 125SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân
|
|
256
|
Epoxiconazole (min 92%)
|
Opus 75EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa, đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm đồng tiền/ khoai lang
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
257
|
Epoxiconazole 50g/l + Pyraclostrobin 133g/l
|
Pirastar 183SE
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
258
|
Erythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kg
|
Hope Life 450WP
|
Đốm sọc vi khuẩn, bạc lá/ lúa; thối đen/bắp cải, sương mai/cà chua, héo cây con/ dưa hấu; thối củ/gừng, thối nhũn/ hành; thối quả/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
259
|
Erythromycin (min 98%) 10g/kg + Streptomycin sulfate 20g/kg
|
Apolits 30WP
|
Bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải, nấm hồng/cam
|
Công ty CP Trường Sơn
|
|
260
|
Ethaboxam (min 99.6%)
|
Danjiri 10 SC
|
mốc sương/ nho; sương mai/cà chua, dưa chuột, hoa hồng, dưa hấu
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
261
|
Ethylicin (min 90%)
|
Galoa 80EC
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
262
|
Eugenol (min 99%)
|
Genol 1.2SL
|
giả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phê
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
262
|
Eugenol (min 99%)
|
Lilacter 0.3 SL
|
khô vằn, bạc lá, tiêm lửa, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn/ lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai/ dưa chuột; mốc xám/ cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư/ ớt; thán thư, sương mai/ vải; đốm lá/ na; phấn trắng, thán thư/ xoài, hoa hồng; sẹo/ cam; thối quả/ hồng; thối nõn/ dứa; thối búp/ chè
|
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
|
|
262
|
Eugenol (min 99%)
|
Piano 18EW
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
262
|
Eugenol (min 99%)
|
PN-Linhcide 1.2 EW
|
khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột;đốm nâu,đốm xám/chè;phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Phương Nam, Việt Nam
|
|
263
|
Eugenol 2% + Carvacrol 0.1%
|
Senly 2.1SL
|
bạc lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
264
|
Famoxadone 450g/kg + Hexaconazole 250g/kg
|
Famozol 700WP
|
Sương mai/ khoai tây, thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
265
|
Famoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30 g/l
|
Dupont™ Zorvec® Encantia® 330SE
|
Sương mai/ cà chua, khoai tây, dưa chuột
|
Công ty TNHH Dupont Việt Nam
|
|
266
|
Fenbuconazole (min 98.7%)
|
Indar 240 SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
267
|
Fenoxanil (min 95%)
|
Fendy 25WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
|
267
|
Fenoxanil (min 95%)
|
Fenogold 250EC, 300WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
267
|
Fenoxanil (min 95%)
|
Headway 200SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH thuốc BVTV Mekong
|
|
267
|
Fenoxanil (min 95%)
|
Katana 20SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
267
|
Fenoxanil (min 95%)
|
Kasoto 200SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
267
|
Fenoxanil (min 95%)
|
Sako 25WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
267
|
Fenoxanil (min 95%)
|
Taiyou 20SC
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
268
|
Fenoxanil 200 g/l + Hexaconazole 50 g/l
|
Fortuna 250SC
|
Phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
|
|
269
|
Fenoxanil 250g/l+ Hexaconazole 50g/l
|
Hutajapane 300SC
|
Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
270
|
Fenoxanil 300g/l + Hexaconazole 200g/l
|
Xanilzol 500SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
271
|
Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 300g/l
|
Ninja 35EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
272
|
Fenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/l
|
Isoxanil 50EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
273
|
Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l
|
Feliso 360EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
274
|
Fenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 400g/l
|
Credit 450EC
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
275
|
Fenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kg
|
Feno super 268WP
|
đạo ôn, đốm sọc vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
276
|
Fenoxanil 20% + Kresoxim methyl 6%
|
Masterone 26SC
|
Thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
277
|
Fenoxanil 200g/l + Kresoxim methyl 60g/l
|
Okasa one 260SC
|
Thán thư/ dưa hấu
|
Công ty CP NN HP
|
|
278
|
Fenoxanil 220g/l + Ningnanmycin 30g/l
|
Victoryusa 250SC
|
Lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
279
|
Fenoxanil 200g/l + Oxonilic acid 200g/l
|
Farmer 400SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
280
|
Fenoxanil 100g/l + Oxolinic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Fob 500SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
281
|
Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Sulfur 300g/l (350g/kg) + Tricyclazole 50g/l (200g/kg)
|
Kitini super 450SC, 750WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
282
|
Fenoxanil 100g/l (200g/kg) + Tricyclazole 250g/l (500g/kg)
|
Map Famy 35SC, 700WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
283
|
Fenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/l
|
Bixanil 500SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
284
|
Ferimzone (min 95%)
|
Sumiferi 30WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
285
|
Florfenicol 5g/kg (min 99%) + Kanamycin sulfate 15g/kg
|
Usaflotil 20WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Trường Sơn
|
|
286
|
Fluazinam (min 95%)
|
Lk-Chacha 300SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
286
|
Fluazinam (min 95%)
|
TT-amit 500SC
|
đạo ôn, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
287
|
Fluazinam 400 g/l (500g/kg) + Metalaxyl-M 80 g/l (180g/kg)
|
Furama 480SC, 680WP
|
480SC
: Đốm lá/ ngô, mốc sương/ khoai tây, lem lép hạt/lúa; loét sọc mặt cạo/ cao su
680WP:
Đốm lá/ ngô, héo rũ gốc mốc trắng/ lạc; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêu; mốc sương/ khoai tây; đốm vòng/ khoai môn; loét sọc miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
288
|
Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kg
|
Profiler 711.1WG
|
Sương mai/bắp cải, cà chua, nho; xì mủ/ bưởi; chảy nhựa, xì mủ/cam
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
289
|
Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l
|
Infinito 687.5SC
|
Mốc sương/ cà chua, sương mai/ dưa hấu, dưa chuột, bắp cải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
290
|
Fluopyram (min 96%)
|
Velum Prime 400SC
|
Tuyến trùng/hồ tiêu, cà phê, bắp cải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
291
|
Fluopyram 200g/l + Tebuconazole 200g/l
|
Luna Experience 400SC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
292
|
Fluopyram 250g/l + Trifloxystrobin 250g/l
|
Luna Sensation 500SC
|
Đốm vòng/ khoai tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
293
|
Flusilazole (min 92.5%)
|
anRUTA 400EC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
293
|
Flusilazole (min 92.5%)
|
Avastar 40EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
293
|
Flusilazole (min 92.5%)
|
Hatsang 40 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
293
|
Flusilazole (min 92.5%)
|
Isonuta 40EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
293
|
Flusilazole (min 92.5%)
|
Nôngiaphúc 400EC
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
293
|
Flusilazole (min 92.5%)
|
Nuzole 40EC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
294
|
Flusilazole 10 g/l + Hexaconazole 30 g/l + Tricyclazole 220 g/l
|
Avas New 260SC
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
295
|
Flusilazole 100g/l + Propiconazole 300g/l
|
Novotsc 400EC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
296
|
Flusilazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg )
|
Newthivo 500WP, 525SE, 780WG
|
500WP:
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
,
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
525SE:
đạo ôn/lúa
780WG:
lem lép hạt, khô vằn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
297
|
Flusulfamide (min 98%)
|
Nebijin 0.3DP
|
Bệnh ghẻ/ khoai tây (Xử lý đất)
|
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
|
|
298
|
Flutriafol (min 95%)
|
Blockan 25SC
|
đạo ôn, lem lép hạt /lúa; đốm đen, phấn trắng/ hoa hồng; thán thư/cà phê; phấn trắng, héo đen đầu lá/cao su; đốm lá/lạc; thán thư/ hồ tiêu, ca cao
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
298
|
Flutriafol (min 95%)
|
Impact 12.5 SC
|
rỉ sắt/ cà phê; đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
299
|
Flutriafol 30% + Tricyclazole 40%
|
Victodo 70WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
300
|
Flutriafol 300 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg
|
Fiwin 700WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
301
|
Fluxapyroxad (min 98%) 167g/l + Pyraclostrobin 333g/l
|
Priaxor 500SC
|
Thán thư/cà phê, hồ tiêu
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
302
|
Folpet (min 90%)
|
Folcal 50 WP
|
xì mủ/ cao su
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
302
|
Folpet (min 90%)
|
Folpan 50 WP, 50 SC
|
50WP:
khô vằn, đạo ôn/ lúa
,
giả sương mai/dưa hấu
50SC:
khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hành
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Acaete 80WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Agofast 80 WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá, mốc sương/dưa hấu, xì mủ/cao su
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Aliette 80 WP, 800 WG
|
80WP:
Sương mai/ hồ tiêu
800WG:
lở cổ rễ, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ dưa hấu, cà chua, khoai tây; thối quả, xì mủ/ sầu riêng,ca cao; bạc lá/lúa; sương mai/ dưa chuột, bắp cải; thối gốc chảy nhựa/ bưởi, cam, quýt
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Alle 800WG
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Alimet 80WP, 80WG, 90SP
|
80WP:
sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá
80WG:
mốc sương/ nho, xì mủ/sầu riêng, thối nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, chết cây con/dưa hấu
90SP:
mốc sương/ nho, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc lá
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Alonil 80WP, 800WG
|
80WP:
chết nhanh/ hồ tiêu
800WG:
Bạc lá/lúa, chết nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng /dưa hấu, thối nõn/dứa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Alpine 80 WP, 80WG
|
80WP:
sương mai/ hoa cây cảnh; chết nhanh/ hồ tiêu
80WG
: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/ cao su; thối đen/phong lan
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Aluminy 800WG
|
Bạc lá/lúa, xì mủ/cao su, thối rễ, cam
|
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
ANLIEN-annong 400SC, 800WP, 800WG
|
400SC, 800WG:
chết nhanh/ hồ tiêu
800WP:
thối thân/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Dafostyl 80WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu; xì mủ/ cam
|
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Dibajet 80WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Forliet 80WP
|
sương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, thối quả/ nhãn, cháy lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su; thối nhũn/gừng; thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Juliet 80 WP
|
giả sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Saikin-zai 800WG
|
Chảy gôm/ cam
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
303
|
Fosetyl-aluminium (min 95%)
|
Vialphos 80 SP
|
chết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
304
|
Fosetyl-aluminium 25% + Mancozeb 45%
|
Binyvil 70WP
|
lem lép hạt/ lúa, chết cây con/ dưa hấu, xì mủ/ sầu riêng; đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến.
|
|
305
|
Fosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kg
|
Anlia 600WG
|
Chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
306
|
Fthalide 15% (20%) + Kasugamycin 1.2% (1.2%)
|
Kasai 16.2SC, 21.2WP
|
16.2SC
: đạo ôn/ lúa
21.2WP
: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
307
|
Fthalide 200 g/kg + Kasugamycin 20 g/kg
|
Saicado 220WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
308
|
Fugous Proteoglycans
|
Elcarin 0.5SL
|
héo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
308
|
Fugous Proteoglycans
|
Leti Star 1SL
|
Héo xanh vi khuẩn/ cà chua, ớt
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
309
|
Garlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/l
|
Lusatex 5SL
|
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo rũ, sương mai/ cà chua; xoăn lá/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; hoa lá/ thuốc lá; chết khô/ dưa chuột
|
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
|
|
310
|
Gentamicin sulfate 15g/kg + Ningnanmycin 45g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Riazor gold 110WP
|
Bạc lá do vi khuẩn/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
311
|
Gentamicin sulfate 2% (20g/kg) + Oxytetracycline hydrochloride 6% (60g/kg)
|
Antisuper 80WP
|
bạc lá/ lúa, loét/cam
|
Công ty CP Điền Thạnh
|
|
Avalon 8WP
|
bạc lá/ lúa, đốm cành/ thanh long, đốm đen xì mủ/ xoài, héo xanh vi khuẩn/ cà chua, loét/ cam; thối quả/thanh long, đốm sọc vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
||
|
Lobo 8WP
|
Bạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua; héo xanh vi khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cải
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
||
|
Oxysunfate 80WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
||
|
312
|
Gentamicin sulfate 20g/kg + Streptomycin sulfate 46.6g/kg
|
Panta 66.6WP
|
Bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Acanvinsuper 55SC
|
lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Aicavil 100SC
|
Đạo ôn, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Angoldvin 50SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Anhvinh 50 SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Annongvin 50SC, 800WG
|
50SC:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
800WG:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Amwilusa 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Anvil® 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su, ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Anwinnong 100SC
|
rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép hạt, vàng lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Us Agro
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Atulvil 5SC, 10EC
|
5SC:
rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho
10EC:
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Aviando 50SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Kiên Giang
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Avil-cali 100SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
A-V-T Vil 5SC
|
Lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Awin 100SC
|
Khô vằn, lem lép hạt/ lúa; vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt, nấm hồng/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Best-Harvest 15SC
|
Rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Bioride 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Callihex 5SC
|
khô vằn/lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Centervin 50SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Chevin 5SC, 40WG
|
5SC:
Vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư, phấn trắng/xoài; ghẻ sẹo/cam
40WG:
Khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/dưa hấu
|
Công ty CP Nicotex
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Convil 10EC, 10SC
|
10EC:
Thán thư/ điều, khô vằn/ lúa
10SC:
Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Dibazole 5SC, 10SL
|
5SC:
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí, vàng rụng lá/cao su
10SL:
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Doctor 5ME, 5SC
|
5ME:
khô vằn/ lúa
5SC:
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Dovil 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Evitin 50SC
|
Lem lép hạt/ lúa; nứt vỏ, phấn trắng/cao su, vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; đốm lá/lạc; đốm đen, phấn trắng, rỉ sắt/hoa hồng; nấm hồng, rỉ sắt/cà phê; khô vằn/ngô
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Forwavil 5SC
|
khô vằn/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Fulvin 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ điều, dưa hấu; phấn trắng, vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt/ hoa hồng, rỉ sắt, khô cành, nấm hồng/cà phê
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Goldvil 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hakivil 5SC
|
Khô vằn/lúa
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hanovil 10SC
|
thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su; lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Haruko 5SC
|
Nấm hồng/ cao su; phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hecwin 5SC, 550WP
|
5SC:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê
550WP:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hexathai 100SC
|
Gỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hexin 5SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hexavil 6SC
|
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/cà phê, vàng rụng lá/cao su, đốm lá/lạc
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hoanganhvil 50SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Hosavil 5SC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ lạc, thán thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Huivil 5SC
|
Khô vằn, lem lép hạt/lúa; nấm hồng/cao su, gỉ sắt/cà phê
|
Huikwang Corporation
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Indiavil 5SC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều, xoài; rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Japa vil 110SC
|
lem lép hạt
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
JAVI Vil 50SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Jiavin 5 SC
|
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao su
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Joara 5SC
|
khô vằn/ lúa
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Lervil 100SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Longanvin 5SC
|
Khô vằn / lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Mainex 50SC
|
Khô vằn, lem lép hạt/lúa; nấm hồng/ cà phê; phấn trắng, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Mekongvil 5SC
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH P - H
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Namotor 100SC
|
Phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Newvil 5SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Saizole 5SC
|
phấn trắng/ nho; nấm hồng/ cao su, cà phê; đốm lá/ lạc; lem lép hạt, khô vằn/ lúa; chết cây con/cà rốt; vàng rụng lá/cao su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
TB-hexa 5SC
|
Phấn trắng/cao su; lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Tecvil 50SC
|
Lem lép hạt/lúa, gỉ sắt/cà phê, phấn trắng/ chôm chôm
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Thonvil 100SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Topvil 111SC
|
lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà phê
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Tungvil 5SC
|
lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều
|
Công ty CP SX -TM & DV Ngọc Tùng
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Tvil TSC 50SC
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Uni-hexma 5SC
|
Khô văn/lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Vilmax 50SC
|
Vàng rụng lá/cao su, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
313
|
Hexaconazole (min 85%)
|
Vivil 5SC
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt, thối quả/ cà phê; thán thư/ điều; rỉ sắt/nho; đốm lá/lạc, phấn trắng/xoài
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
314
|
Hexaconazole 75g/l + Isoprothiolane 75g/l
|
Thontrangvil 150SC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
315
|
Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 40%
|
Starmonas 45WP
|
Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
316
|
Hexaconazole 30g/l (20g/kg) + Isoprothiolane (270g/l), (320g/kg) + Tricyclazole (250g/l), (460g/kg)
|
Bibiusamy 550SC, 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
317
|
Hexaconazole 32 g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 440g/kg
|
Nofada 822WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
318
|
Hexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kg
|
Camel 860WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
319
|
Hexaconazole 5% + Isoprothiolane 35% + Tricyclazole 40%
|
Beansuperusa 80WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
320
|
Hexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40%
|
Citymyusa 86WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ
|
|
321
|
Hexaconazole 5% (50g/l) + Kasugamycin 3% (30g/l) + Tricyclazole 72% (360g/l)
|
Lany super 80WP, 440SC
|
80WP:
đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa
440SC:
lem lép hạt, thối thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa; loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
322
|
Hexaconazole 40g/l + Metconazole 60g/l
|
Workplay 100SL
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
323
|
Hexaconazole 320g/kg + Myclobutanil 380g/kg
|
Centerbig 700WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
324
|
Hexaconazole 55 g/l + Prochloraz 10 g/l
|
Nevis 65SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
325
|
Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg
|
Shut 677WP
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long; thán thư/ điều
|
Công ty TNHH ADC
|
|
326
|
Hexaconazole 75g/kg + Propineb 630g/kg
|
Passcan 705WP
|
vàng rụng lá/ cao su
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
327
|
Hexaconazole 50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kg
|
Sieubem super 555WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
328
|
Hexaconazole 50g/l (50g/kg) + Sulfur 49.9g/l (49.9g/kg)
|
Galirex 99.9SC, 99.9WP
|
99.9WP:
Khô vằn/ lúa
99.9SC:
Rỉ sắt/cà phê
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
329
|
Hexaconazole 50g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg) + Tricyclazole 10g/l (50g/kg)
|
Grandgold 80SC, 510WP
|
80SC
: Khô vằn/ lúa
510WP:
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
330
|
Hexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/l
|
Ferssy 66SC
|
Phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
331
|
Hexaconazole 50g/l + Tebuconazole 250g/l
|
Tezole super 300SC
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng
|
|
332
|
Hexaconazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg)
|
Vatino super 500WP, 525SE, 780WG
|
500WP:
Khô vằn, đạo ôn/lúa
525SE:
Lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
780WG:
lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
333
|
Hexaconazole 50g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg
|
Centernova 800WG
|
vàng lá/ lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
334
|
Hexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Natoyo 750WG
|
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
335
|
Hexaconazole 56 g/l + Tricyclazole 10 g/l
|
Leener 66SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
336
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Bimvin 250SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
336
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Dohazol 250SC
|
khô vằn/lúa
|
Công ty CP KT Dohaledusa
|
|
336
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Forvilnew 250 SC
|
đạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
336
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Hextric 250SC
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
336
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Sun-hex-tric 25SC
|
đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ lạc, thán thư/ điều
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
336
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l
|
Westminster 250SC
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
337
|
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Beamvil-super 250SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Gold Star Thụy Điển
|
|
337
|
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 200g/l
|
Lashsuper 250SC
|
đạo ôn, khô vằn/ lúa; héo đen đầu lá/ cao su; rỉ sắt, thán thư /cà phê, thán thư /điều; vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
338
|
Hexaconazole 40g/l (35g/kg) + Tricyclazole 239g/l (770g/kg)
|
King-cide 279SC, 805WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
339
|
Hexaconazole 30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg)
|
Siukalin 250SC, 525SE, 757WP
|
250SC:
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
525SE, 757WP:
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
340
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Co-trihex 280SC
|
Đạo ôn/lúa, thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
340
|
Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Donomyl 280SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
341
|
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Amilan 300SC
|
Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/lạc
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
341
|
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
HD-pingo 300SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Hằng Duy
|
|
341
|
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Hexalazole 300SC
|
Khô vằn, đạo ôn/lúa; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; héo đen đầu lá/ cao su; thán thư/điều, đốm lá/lạc; phấn trắng/ cao su
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
341
|
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Newtec® 300SC
|
Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt /lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
341
|
Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/l
|
Trivin 300SC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
342
|
Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 450 g/l
|
Gold-duck 500SC
|
Rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao su
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
343
|
Hexaconazole 100g/l + Tricyclazole 300g/l
|
Avinduc 400SC
|
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
344
|
Hexaconazole 125 g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Marx 525SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Điện bàn
|
|
345
|
Hexaconazole 100g/l (150g/kg) + Tricyclazole 425g/l (600g/kg)
|
Natofull 525SE, 750WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hoá nông Mê Kông
|
|
346
|
Hexaconazole 30g/l (30g/kg) + Tricyclazole 270g/l (770g/kg)
|
Perevil 300SC, 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
347
|
Hexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kg
|
Trihexad 700WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
348
|
Hexaconazole 25g/l + Validamycin 75g/l
|
Zilla 100SC
|
Nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
349
|
Imibenconazole (min 98.3%)
|
Manage 5WP
|
phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài, ớt; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho; vàng lá/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
350
|
Iminoctadine (min 93%)
|
Bellkute 40WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
351
|
Iprobenfos (min 94%)
|
Kisaigon 10GR, 50EC
|
10GR:
đạo ôn, thối thân/ lúa
50EC:
khô vằn, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
351
|
Iprobenfos (min 94%)
|
Kitatigi 10GR, 50EC
|
10GR:
đạo ôn/ lúa
50EC:
đạo ôn, thối thân/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
351
|
Iprobenfos (min 94%)
|
Tipozin 10GR, 50EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
351
|
Iprobenfos (min 94%)
|
Vikita 10GR, 50EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
352
|
Iprobenfos 20% + Isoprothiolane 20%
|
Vifuki 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
353
|
Iprobenfos 30% (10g/kg)+ Isoprothiolane 15% (390g/kg)
|
Afumin 45EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
354
|
Iprobenfos 10% + Tricycalzole 10%
|
Dacbi 20WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Hạt giống HANA
|
|
355
|
Iprobenfos 14% + Tricyclazole 6%
|
Lúa vàng 20WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
356
|
Iprobenfos 100g/kg+ Tricyclazole 750g/kg
|
Superbem 850WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Citione 350SC, 500WP, 700WG
|
350SC, 500WP:
lem lép hạt/ lúa
700WG:
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Doroval 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Givral 500WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Hạt chắc 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Hạt vàng 50 WP, 250SC
|
50WP:
lem lép hạt/ lúa
250SC:
lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Matador 750WG
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Niforan 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Prota 50WP, 750WG
|
50WP
: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương
750WG
: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấu
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Prozalthai 500SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Rora 750WP
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán thư/ điều, hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Rorang 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Rovannong 50WP, 250SC, 750WG
|
50WP
: khô vằn/ lúa
250SC, 750WG
: lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Royal 350SC, 350WP
|
lem lép hạt, khô vằn/ lúa.
|
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Rovral 50WP
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ cà chua, dưa hấu, bắp cải, lạc; thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Tilral 500WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Viroval 50WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
357
|
Iprodione (min 96%)
|
Zoralmy 50WP, 250SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
358
|
Iprodione 200g/l (50g/kg) + Sulfur 300g/l (500g/kg)
|
Rollone 500SC, 550WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
359
|
Iprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Bemgold 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
360
|
Iprodione 350g/kg + Zineb 250g/kg
|
Bigrorpran 600WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Aco one 400EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Anfuan 40EC, 40WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Dojione 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fuan 40EC
|
đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fuannong 400EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fu-army 30WP, 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fujiduc 450EC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fuji-One 40EC, 40WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fujy New 40EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fuel-One 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Funhat 40EC, 40WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Futrangone 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Fuzin 400EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Iso one 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Jia-Jione 40EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Kara-one 400EC, 400WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Lumix 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
One-Over 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH XNK QT SARA
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
One-Super 400EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
361
|
Isoprothiolane (min 96%)
|
Vifusi 40EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
362
|
Isoprothiolane 40% + Kasugamycin 2%
|
Fukasu 42WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
363
|
Isoprothiolane 235g/kg (230g/kg) + Kasugamycin 15g/kg (20g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (550g/kg)
|
Topzole 650WP, 800WG
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
364
|
Isoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/l
|
Tung super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
365
|
Isoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/l
|
Tilred Super 350EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
366
|
Isoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/l
|
Tinanosuper 600SE
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
367
|
Isoprothiolane 10.5g/l (421g/l) (10g/kg) + Propineb 4.5g/l (5g/l) (150g/kg) + Tricyclazole 400g/l (5g/l), (55g/kg)
|
Eifelgold 415SC, 431EC, 215WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
368
|
Isoprothiolane 40% + Sulfur 3%
|
Tung One 430 EC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
369
|
Isoprothiolane 400g/l (250g/kg) + Sulfur 50g/l (400g/kg)
|
Puvertin 450EC, 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
370
|
Isoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200.8g/kg
|
Bimmy 800.8WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
371
|
Isoprothiolane 0.5g/l (405g/l) (10g/kg) + Sulfur 20g/l (19.5g/l) (55g/kg) + Tricyclazole 400.5g/l (0.5g/l) (755g/kg)
|
Ricegold 421SC, 425EC, 820WP
|
421SC:
Đạo ôn/ lúa
425EC, 820WP:
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
372
|
Isoprothiolane 400g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Gold-buffalo 550EC
|
Khô vằn, đạo ôn/lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
373
|
Isoprothiolane 10g/kg + Tricyclazole 800g/kg
|
Citiusa 810WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Lan Anh
|
|
374
|
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 250 g/kg
|
Trizim 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH vật tư BVTV Phương Mai
|
|
375
|
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Bump 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
375
|
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Downy 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
375
|
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Ka-bum 650WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
375
|
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Stazole top 650WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
376
|
Isoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 450g/kg
|
Bulny 700WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
377
|
Isoprothiolane 30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg)
|
Tripro-HB 700WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
377
|
Isoprothiolane 30% (300g/kg) + Tricyclazole 40% (400g/kg)
|
Triosuper 70WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
378
|
Isoprothiolane 18g/kg (460g/kg)+ Tricyclazole 30g/kg (400g/kg)
|
NP G6 4.8GR, 860WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
379
|
Isoprothionale 200g/l, (400g/kg) + Tricyclazole 325g/l, (250g/kg)
|
Bom-annong 525SE, 650WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
380
|
Isoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kg
|
Bimson 750WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM Tùng Dương
|
|
381
|
Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Bim-fu 750WG
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
382
|
Isoprothiolane 300g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Newtinano super 800WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
383
|
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Acfubim 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
383
|
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Bim 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
383
|
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Fireman 800WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
383
|
Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg
|
Trifuaic 800WP
|
Đạo ôn/Lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
384
|
Isopyrazam (min 92%)
|
Reflect 125EC
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
385
|
Iprovalicarb (min 95%) 55g/kg + Propineb 612.5g/kg
|
Interest 667.5WP
|
Thán thư/xoài; giả sương mai/ dưa chuột; mốc sương/ nho
|
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
|
|
385
|
Iprovalicarb (min 95%) 55g/kg + Propineb 612.5g/kg
|
Melody duo 66.75WP
|
mốc sương/ nho, dưa hấu, cà chua, dâu tây; sương mai/ hành, hoa hồng, rau cải; thán thư/ ớt; sương mai, thán thư/ vải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
385
|
Iprovalicarb (min 95%) 55g/kg + Propineb 612.5g/kg
|
Mix-pro 667.5WP
|
Phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
386
|
Kanamycin sulfate (min 98%)
|
Marolyn 10WP
|
khô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải
|
Công ty CP Trường Sơn
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Asana 2SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; thỗi nhũn/ bắp cải, cải xanh; héo xanh/ cà chua; sẹo/ cam; thối quả/ nhãn, xoài, sầu riêng, vải
|
Công ty TNHH SX TM Tô Ba
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Bactecide 20SL, 60WP
|
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thán thư/ ớt; phấn trắng/ bầu bí
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Bisomin 2SL, 6WP
|
2SL:
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho
6WP:
đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nho
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Calistar 20SC, 25WP
|
20SC:
đạo ôn/ lúa
25WP:
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Chay bia la 2SL
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Citimycin 20SL
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Fujimin 20SL, 50WP
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Fukmin 20SL
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Golcol 20SL, 50WP
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.
|
Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Goldkamin 20SL
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Grahitech 2SL, 4WP
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoài
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
JAVI Min 20SL, 60WP
|
20SL:
lem lép hạt/ lúa
60WP:
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kagomi 3SL
|
Đạo ôn, bạc lá vi khuẩn/lúa; thối nhũn vi khuẩn/ bắp cải; loét/cam
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kamycinjapane 20SL, 80WP
|
20SL:
khô vằn/ lúa
80WP:
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kamsu 2SL, 8WP
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu.
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Karide 3SL, 6WP
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kasuduc 3SL, 100WP
|
3SL
: bạc lá/lúa
100WP:
đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kasugacin 3SL
|
Khô vằn, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kasumin 2SL
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ rau, bắp cải; loét vi khuẩn/ cam; đốm lá/ lạc
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kasustar 62WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kata 2SL
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ lạc; bệnh loét/ cam
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Katamin 3SL
|
Đạo ôn, bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Kminstar 20SL, 60WP
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoài
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Fortamin 3SL, 6WP
|
đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài, dưa hấu; sẹo/ cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Newkaride 3SL, 6WP
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Tabla 20 SL
|
bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Trasuminjapane 2SL, 8WP
|
đạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét sẹo vi khuẩn/ cam
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Tutin 40SL
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Saipan 2 SL
|
đạo ôn, bạc lá/lúa, thối nhũn/bắp cải, loét/cam
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
387
|
Kasugamycin (min 70%)
|
Usakacin 6WP, 30SL
|
Bạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
388
|
Kasugamycin 20g/kg + Isoprothiolane 180g/kg + Tricyclazole 650g/kg
|
Tranbemusa 850WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
389
|
Kasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/l
|
Kamilaic 42SL
|
Đốm lá/ hành
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
390
|
Kasugamycin 20 g/kg + Ningnanmycin 48g/kg
|
No-vaba 68WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
391
|
Kasugamycin 2g/l (2g/kg) + Ningnanmycin 38g/l (48g/kg)
|
Linacin 40SL, 50WP
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
392
|
Kasugamycin 25g/l (50g/kg) + Ningnanmycin 25g/l (60g/kg)
|
Chobits 50SL, 110WP
|
50SL:
lem lép hạt/ lúa
110WP:
Lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
393
|
Kasugamycin 20 g/l + Ningnanmycin 20g/l
|
Parisa 40SL
|
Thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
394
|
Kasugamycin 10g/l (16g/kg) + Ningnanmycin 65g/l (60g/kg)
|
Kamycinusa 75SL, 76WP
|
75SL
: khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su
76WP:
Đốm sọc vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
395
|
Kasugamycin 2g/kg + Ningnanmycin 98g/kg
|
Nikasu 100WP
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
396
|
Kasugamycin 5g/l, (20g/kg) + Ningnanmycin 41.9g/l (50.9g/kg) + Polyoxin B 0.1g/l, (0.1g/kg)
|
Gallegold 47SL, 71WP
|
thán thư/ vải, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
397
|
Kasugamycin 10g/kg (10g/l) + Ningnanmycin 40g/kg (40g/l) + Streptomycin sulfate 50g/kg (100g/l)
|
Famycinusa 100WP, 150SL
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
398
|
Kasugamycin 9g/l (19g/l), (1g/kg), (1g/l), (59 g/kg) + Polyoxin 1g/l (1g/l), (19g/kg), (20g/l), (1g/kg)
|
Starsuper 10SC, 20WP, 21SL
|
10SC, 20WP, 21SL:
đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua
20WP:
phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuột
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
399
|
Kasugamycin 15g/l (20g/kg) + Polyoxin 2g/l (2g/kg)
|
Kaminone 17SL, 22WP
|
Thán thư quả/vải
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
400
|
Kasugamycin 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 21g/l (22g/kg)
|
Yomisuper 22SC, 23WP
|
22SC:
Lem lép hạt, đạo ôn/lúa
23WP:
thán thư/ vải, phồng lá/ chè, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
401
|
Kasugamycin 2g/kg + Streptomycin 38g/kg
|
Sunner 40WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
402
|
Kasugamycin 10g/kg + Steptomycin sulfate 40g/kg
|
Navara 50WP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
403
|
Kasugamycin 20g/kg + Streptomycin sulfate 80g/kg
|
Amigol-lux 100WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
404
|
Kasugamycin 20g/kg (50g/kg) + Streptomycin sulfate 50g/kg (50 g/kg)
|
Teptop 70WG, 100WP
|
70WG:
Vàng lá chín sớm/lúa
100WP
: Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
405
|
Kasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg
|
Novinano 55WP
|
Bạc lá/lúa, héo xanh/cà chua
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
406
|
Kasugamycin 1g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg
|
Teamgold 101WP
|
bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/bắp cải; héo xanh vi khuẩn/cà chua, thán thư/ớt, thối nhũn/hành
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
407
|
Kasugamycin (10g/l) 15g/kg + Streptomycin sulfate (140g/l) 170g/kg
|
Gamycinusa 150SL, 185WP
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
408
|
Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 300 g/kg
|
Bingle 320WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
409
|
Kasugamycin 77g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Javizole 777WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
410
|
Kasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kg
|
Bemsai 262WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
411
|
Kasugamycin 1.2% + Tricyclazole 20%
|
Kansui 21.2WP
|
Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
412
|
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 28%
|
Kabim 30WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
413
|
Kasugamycin 19 g/l (10g/kg) + Tricyclazole 11g/l (240g/kg)
|
Ankamycin 30SL, 250WP
|
30SL
: bạc lá/ lúa
250WP
: đạo ôn/lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
414
|
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 29%
|
Hibim 31WP
|
đạo ôn, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
415
|
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 30%
|
Unitil 32WP, 32WG
|
32WP
: đạo ôn, bạc lá/ lúa
32WG
: đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
416
|
Kasugamycin 2% + Tricyclazole 48%
|
Daiwantocin 50WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
417
|
Kasugamycin 10g/kg + Tricyclazole 790g/kg
|
Bibojapane 800WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
418
|
Kasugamycin 15g/l (30g/kg) +Tricyclazole 285g/l (770g/kg)
|
Beammy-kasu 300SC, 800WG
|
Đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
419
|
Kasugamycin 5% + Tricyclazole 75%
|
Binbinmy 80WP
|
Đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
420
|
Kasugamycin 15g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Stardoba 715WP
|
Đạo ôn, bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
421
|
Kasugamycin 12g/l + Tricyclazole 80g/l
|
Kasai-S 92SC
|
Đạo ôn/lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
422
|
Kasugamycin 40g/kg + Tricyclazole 768g/kg
|
Nano Diamond 808WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
423
|
Kasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kg
|
Fujitil 820WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
424
|
Kasugamycin 0.5% + Tricyclazole 74.5%
|
Haragold 75WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
425
|
Kasugamycin 35g/kg + Tricyclazole 692g/kg + Validamycin 50g/kg
|
Tilmec 777WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
426
|
Kresoxim-methyl (min 95%)
|
Inari 300SC
|
Thán thư/ thanh long, ớt, nhãn; giả sương mai/dưa hấu
|
Công ty CP NN HP
|
|
426
|
Kresoxim-methyl (min 95%)
|
MAP Rota 50WP
|
thán thư/ xoài, phấn trắng/nho, giả sương mai/dưa hấu, đốm vòng/cà chua, thán thư/ớt; chết nhanh/hồ tiêu; đốm đen/dâu tây; sương mai/cà chua, sẹo/ cam; phấn trắng/ hoa hồng
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
426
|
Kresoxim-methyl (min 95%)
|
Sosim 300SC
|
đạo ôn/ lúa; sương mai/ bầu, rau cải, bí xanh, mướp, rau cải, đậu côve, đậu đũa; mốc xám/ rau cải ; đốm mắt cua/ mồng tơi; rỉ trắng/ rau dền; thán thư/ đậu côve, đậu đũa; sương mai/súp lơ, hành; thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua/ớt; rỉ sắt/đậu đũa, rỉ trắng/rau muống
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
427
|
Kresoxim-methyl 10% + Propineb 50%
|
Omega-downy rot 60WG
|
Rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Aikosen 80WP
|
Thán thư/xoài, thanh long, ớt, đốm lá/ bắp cải, xì mủ/ sầu riêng
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
An-K-Zeb 800WP
|
thối quả/ vải
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Annong Manco 80WP, 300SC
|
80WP:
sương mai/ khoai tây, cà chua; thán thư/hoa hồng, xoài; phấn trắng/ nho; lem léo hạt/ lúa
300SC:
lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; sương mai/ cà chua, phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Bavizeb 75WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Byphan 800WP
|
thán thư/ vải
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Cadilac 75WG, 80 WP
|
75WG:
đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/vải, mốc sương/ khoai tây
80WP:
Mốc sương/khoai tây, rỉ sắt/cà phê, giả sương mai/dưa hấu; lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnh
|
Agria S.A, Bulgaria
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Caliber 800WP
|
Đốm đen/hoa hồng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Đaiman 800WP
|
Lem lép hạt/lúa; mốc sương/ cà chua; chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Dipomate 80 WP, 430SC
|
80WP:
sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ hoa cúc, lem lép hạt/ lúa
430SC:
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Dithane M-45 80WP, 600OS
|
80WP:
mốc sương/ cà chua, khoai tây; lem lép hạt, đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê, xoài, điều; rỉ sắt cà phê.
600OS:
nấm hồng, thán thư/cao su; thán thư/điều, xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúa
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Dizeb-M 45 80 WP
|
đốm lá/ lạc, ngô; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tây
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Dofazeb 800WP
|
sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/cà phê, thối quả/sầu riêng
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Dove 80WP
|
thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH Nông nghiệp Mặt Trời Vàng
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Forthane 43 SC, 80WP
|
80WP:
thán thư/ bắp cải, đạo ôn/ lúa.
43SC:
đạo ôn/ lúa
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Fovathane 80WP
|
sương mai/ khoai tây, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Man 80 WP
|
thối/ rau, rỉ sắt/ cà phê/ lúa
|
DNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Makozeb-RBC 80WP
|
Thối quả/cam
|
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Manozeb 80 WP
|
phấn trắng/dưa chuột, đốm lá/ lạc, chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ cà phê; sương mai/dưa hấu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Manthane M 46 37 SC, 80 WP
|
37SC:
sương mai/ cà chua
80WP
: sương mai/ cà chua, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Penncozeb 75WG, 80 WP
|
75WG
: thán thư/ xoài, đốm lá/ cà chua
80WP:
thán thư/ xoài, ớt; đốm lá/ cà chua; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Sancozeb 80 WP
|
thối quả/ cam, phấn trắng/ dưa chuột
|
Forward International Ltd
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Tenem 80 WP
|
mốc sương/ dưa chuột, đốm lá/ cây có múi
|
Công ty TNHH TM Trang Nông
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Timan 80 WP
|
thối nhũn/ bắp cải, ghẻ/ cam, thán thư/thanh long, dưa hấu
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Tipozeb 80 WP
|
đạo ôn/ lúa, thán thư/ xoài, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/quýt
|
Công ty TNHH – TM Thái Phong
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Tungmanzeb 800WP
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, ngô; rỉ sắt/ lạc, cà phê, ngô; thán thư/ điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Tvzeb 800WP
|
Phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Unizebando 800WP
|
Sương mai/cà chua
|
Công ty CP SAM
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Unizeb M-45 75WG, 80 WP
|
75WG:
đốm vòng/ cà chua
80WP:
thán thư/ dưa hấu, xoài, thanh long, ớt; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua.
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Vimancoz 80WP
|
đốm lá/ rau cải, thối gốc, chảy mủ/ sầu riêng; sương mai/ khoai tây; chết vàng cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu, thán thư/xoài
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
428
|
Mancozeb (min 85%)
|
Vosong 800WP
|
sương mai/ dưa hấu, ghẻ nhám/cam, sương mai/cà chua, đốm lá/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
429
|
Mancozeb 0.24% (64%) + Metalaxyl 0.01% (8 %)
|
Biorosamil 0.25PA, 72WP
|
Loét sọc mặt cạo/cao su
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Agrimyl 72WP
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Sinh học NN Hai Lúa Vàng
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Favaret 72WP
|
Loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty CP Nicotex
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Fortazeb 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Forward International Ltd
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Hoanganhbul 72WP
|
phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Mancolaxyl 72WP
|
loét miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa; thối rễ/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Met-Helmer 72WP
|
Thán thư/ cà phê, đốm đen/ hoa hồng. xì mủ/ cao su
|
Công ty TNHH B.Helmer
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Mexyl MZ 72WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu; loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Phesolmanco-M 72WP
|
Loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Ricide 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, đốm lá/ thuốc lào
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Ridozeb 72WP
|
Lở cổ rễ/ cây vừng, xì mủ thân/ mắc ca
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Rithonmin 72WP
|
đạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Romil 72WP
|
Chết nhanh/hồ tiêu
|
Rotam Agrochemical Co., Ltd
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
T-Promy MZ 72WP
|
Loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/điều
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Tungsin-M 72WP
|
loét miệng cạo/ cao su; thán thư/ điều; lem lép hạt/ lúa; chết héo/ hồ tiêu
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
430
|
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%
|
Vimonyl 72 WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, vàng lá chín sớm/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/khoai tây, chết ẻo/lạc, thán thư/ điều
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
431
|
Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 40g/kg
|
Rinhmyn 680WP
|
sương mai/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
432
|
Mancozeb 600 g/kg (640g/kg) + Metalaxyl 80g/kg (80g/kg)
|
Rorigold 680WG, 720WP
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
433
|
Mancozeb 60% (64%) + Metalaxyl 8% (8%)
|
Metman bul 68WG, 72WP
|
Loét sọc mặt cạo/cao su
|
Agria S.A
|
|
434
|
Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg
|
Ridoman 720WP
|
Chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
434
|
Mancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kg
|
Zimvil 720WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
435
|
Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)
|
Copezin 680WP
|
rỉ sắt/cà phê, loét sọc mặt cạo/ cao su, sương mai/ khoai tây
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
435
|
Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)
|
Lanomyl 680WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
435
|
Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)
|
Ridomil Gold® 68WG
|
thán thư/ điều; sương mai/ ca cao; loét sọc mặt cạo/ cao su; chết cây con/ thuốc lá, lạc; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm lá/ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
435
|
Mancozeb 64% (640g/kg) + Metalaxyl-M 4% (40g/kg)
|
Suncolex 68WP
|
loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
436
|
Mancozeb 640 g/kg (640g/kg) + Metalaxyl-M 40g/kg (40g/kg)
|
Mekomil gold 680WG, 680WP
|
680WG:
rỉ sắt/ cà phê
680WP:
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
437
|
Mancozeb 660g/kg + Metalaxyl-M 60g/kg
|
Rubbercare 720WP
|
Loét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ ngô, thán thư/điều
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
438
|
Mancozeb 44% + Polyoxin B 2%
|
Polyman 46WP
|
Thán thư/ thanh long
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
439
|
Mancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/l
|
Propman bul 550SC
|
sương mai/cà chua, dưa hấu
|
Agria SA
|
|
440
|
Mancozeb 620 g/kg + Tricyclazole 180g/kg
|
Triman gold 800WP
|
Đốm đen/ hoa hồng
|
Công ty CP SAM
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Acodyl 25EC, 35WP
|
25EC:
sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su
35WP:
thối rễ/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Alfamil 35WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Binhtaxyl 25 EC
|
mốc sương/ khoai tây; đốm lá/ lạc
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Foraxyl 35WP
|
rỉ sắt/ đậu tương
|
Forward International Ltd
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Karoke 350WP
|
Chết nhanh/tiêu, phấn trắng/hoa hồng, sọc lá/ngô
|
Công ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Mataxyl 500WG, 500WP
|
500WG:
chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su; sương mai/ khoai tây
500WP:
chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; chết ẻo/ lạc; loét sọc mặt cạo, vàng rụng lá/cao su; thối quả, thối thân/ca cao; vàng lá/sắn; phấn trắng/ đậu tương
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
No mildew 25WP
|
thối/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Trang Nông
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Rampart 35SD
|
đổ ngã cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Salegold 250EC
|
Chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Tân qui Talaxyl 25WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
441
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Vilaxyl 35 WP
|
mốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu, héo rũ trắng gốc/lạc
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
442
|
Metalaxyl-M (min 91%)
|
Voces 25WP
|
Loét sọc mặt cạo/ cao su
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
443
|
Metconazole (min 94%)
|
Anti-fusa 90SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
443
|
Metconazole (min 94%)
|
Ozzova 90SL
|
lem lép hạt, lúa von/lúa (xử lý hạt giống)
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
443
|
Metconazole (min 94%)
|
Workup 9 SL
|
lem lép hạt/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
444
|
Metiram Complex (min 85%)
|
Polyram 80WG
|
chạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương mai/ vải thiều, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu, xoài; thối quả/ nhãn; lúa von/ lúa
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
445
|
Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)
|
Cabrio Top 600WG
|
sương mai/ cà chua, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa hấu, thán thư/ xoài, bệnh sẹo/ cam; giả sương mai/ dưa chuột, sương mai/khoai tây, rỉ sắt/đậu tương; thán thư/ớt; thán thư/ hồ tiêu
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
445
|
Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)
|
Carlos 60WG
|
Phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
445
|
Metiram 55% (550g/kg) + Pyraclostrobin 5% (50g/kg)
|
Combo 600WG
|
Thán thư/ ớt
|
Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam
|
|
446
|
Metiram complex 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kg
|
Verityz 600WG
|
Thán thư/xoài, ghẻ sẹo/ cam
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
447
|
Metominostrobin (min 97%)
|
Ringo-L 20SC
|
Gỉ sắt/đậu tương, thán thư/ gừng, thán thư/ cà phê
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
448
|
Myclobutanil (min 98%)
|
Kanaka 50SC, 405WP
|
50SC:
lem lép hạt/ lúa
405WP:
lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
448
|
Myclobutanil (min 98%)
|
Myclo 400WP
|
Đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
449
|
Myclobutanil 130 g/kg + Pyraclostrobin 250 g/kg
|
Tokayo 380WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
450
|
Myclobutanil 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg ) + Tricyclazole 200g/kg (250g/kg)
|
Sieutino 500WP, 780WG
|
500WP:
lúa von/ lúa (xử lý hạt giống); khô vằn, lem lép hạt/lúa
780WG:
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
451
|
Myclobutanil 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Rusem super 750WP
|
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
452
|
Myclobutanil 100g/kg + Thifluzamide 500g/kg
|
Wonderful 600WP
|
Mốc sương/ khoai tây
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
453
|
Myclobutanil 50g/l (200g/kg) + Thiodiazole Zinc 200g/l (500g/kg)
|
Usagvil 250SC, 700WP
|
250SC:
Bạc lá/lúa
700WP:
Bạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Ace green 8SL
|
Đốm sọc vi khuẩn/ lúa
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Annongmycin 80SL, 100SP
|
80SL:
bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho
100SP
: thối nhũn/hành
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Bonny 4SL
|
chết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa, thối nhũn/ bắp cải, héo rũ/ cà chua, chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/dưa chuột; chạy dây/dưa hấu; chết chậm/hồ tiêu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Cosmos 2SL
|
bạc lá, khô vằn/ lúa; hoa lá, xoăn lá, thán thư/ ớt; phấn trắng, thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột; hoa lá/ thuốc lá; sương mai, xoăn lá/ cà chua
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Diboxylin 2 SL
|
đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán thư/ cam, chanh; thối quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/ hoa cúc; thán thư, phấn trắng, thối nhũn/ nho; thán thư, phẩn trắng/ xoài; thối nhũn/ tỏi, hành; khô bông, thán thư/ điều; rụng quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ tiêu, đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Ditacin 8 SL, 10 WP
|
8SL:
héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh
10WP:
khảm/ thuốc lá; héo rũ/ lạc
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Evanton 40SL
|
Thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Fukuda 3SL
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Jonde 3SL
|
Cháy bìa lá/lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Kanicin 100WP
|
Thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Kozuma 5WP, 8SL
|
5WP, 8SL:
khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua
8SL:
thối nhũn/ hành, tỏi; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêu
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Kufic 80SL
|
héo xanh/ cà chua, bạc lá/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Lincolnusa 15WP, 81SL
|
15WP:
Bạc lá/ lúa
81SL:
Bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Molbeng 2SL
|
bạc lá/ lúa, héo rũ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ xoài, vải
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Naga 80SL
|
Bạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp, chết chậm/hồ tiêu, héo xanh/cà chua
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Niclosat 4SL
|
khô vằn, bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu đỗ, cải bắp; khô cành/ cà phê; lở cổ rễ, sương mai/ cà chua; khô vằn/ ngô; thối gốc/ khoai tây, bí xanh; xoăn lá/ ớt; hoa lá/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Ningnastar 50WP, 50SL
|
50WP:
đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột
50SL:
phấn trắng/dưa chuột
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Pyramos 40SL
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Romexusa 2SL, 20WP
|
2SL:
phấn trắng/ đậu tương
20WP:
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Somec 2 SL
|
bệnh hoa lá/ thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá/ ớt; bạc lá/ lúa; thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng/ dưa chuột; sương mai/ cà chua
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Spagold 40SL
|
Vàng lá chín sớm/lúa
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Sucker 4SL, 90WP
|
4SL
: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, lúa von/ lúa; thán thư /cam; mốc xám, đốm lá/ bắp cải; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; thối quả, phấn trắng/ xoài; rỉ sắt/ cà phê; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông/ điều
90WP:
Đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Supercin 50WP, 80SL
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; giả sương mai/ cà chua, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn/ bắp cải.
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Supermil 50WP, 40SL
|
đạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, dưa chuột, đậu trạch, bí xanh; thối nhũn/ bắp cải.
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
454
|
Ningnanmycin
|
Thaiponbao 40SL
|
phấn trắng/ nho, bạc lá/lúa, thối nhũn/ bắp cải; sương mai, chết cây con/ cà chua; thối quả/ cà phê
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
455
|
Ningnanmycin 17g/l, (10g/kg) + Polyoxin B 10g/l, (22g/kg)
|
Polysuper 27SL, 32WP
|
27SL
: thán thư/ vải
32WP:
Lem lép hạt/ lúa, thán thư/ vải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
456
|
Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg
|
Rorai 21WP
|
Lem lép hạt, bạc lá/lúa; thán thư/ vải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
456
|
Ningnanmycin 5g/kg + Polyoxin B 11g/kg + Streptomycin sulfate 5g/kg
|
Sunshi 21WP
|
thán thư/ vải, lem lép hạt, bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
457
|
Ningnanmycin 10g/kg (20g/l) + Streptomycin sulfate 68g/kg (60g/l)
|
Mycinusa 78WP, 80SL
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
|
|
458
|
Ningnanmycin 60g/l (60g/kg) + Streptomycin 240g/l (490g/kg)
|
Liveshow 300SL, 550WP
|
300SL:
Đốm sọc vi khuẩn/ lúa
550WP:
Thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/cam
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
459
|
Ningnanmycin 30g/kg + Tricyclazole 770g/kg
|
Avazole 800WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
|
|
460
|
Ningnanmycin 25g/l (10g/kg) + Tricyclazole 425g/l (790g/kg)
|
Vitaminusa 450SC, 800WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
461
|
Ningnanmycin 27g/kg + Tricyclazole 700g/kg + Validamycin 50g/kg
|
Goldbem 777WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
462
|
Oligo-alginate
|
M.A Maral 10SL, 10WP
|
10SL:
đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè
10WP
: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, cà rốt, cây hoa cúc
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
463
|
Oligo-sacarit
|
Olicide 9SL
|
rỉ sắt/ chè, sương mai/ bắp cải, chết nhanh (héo rũ)/ hồ tiêu, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
464
|
Oligosaccharins
|
Tutola 2.0SL
|
sương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/ hoa cúc; đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
465
|
Oxathiapiprolin (min 95%)
|
DupontTM ZorvecTM EnicadeTM 10 OD
|
Sương mai/cà chua
|
Dupont Vietnam Ltd
|
|
466
|
Oxine Copper (min 99%)
|
Cadatil 33.5SC
|
cháy bìa lá/ lúa
|
Công ty TNHH TM Anh Thơ
|
|
466
|
Oxine Copper (min 99%)
|
Funsave 33.5SC
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Global Farm
|
|
467
|
Oxolinic acid (min 93%)
|
G-start 200WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
467
|
Oxolinic acid (min 93%)
|
Oka 20WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
467
|
Oxolinic acid (min 93%)
|
Oxo 200WP
|
bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
467
|
Oxolinic acid (min 93%)
|
Sieu tar 20WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
467
|
Oxolinic acid (min 93%)
|
Starner 20WP
|
lem lép hạt, bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
467
|
Oxolinic acid (min 93%)
|
Starwiner 20WP
|
Bạc lá, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
468
|
Oxolinic acid 600g/kg + Salicylic acid 150g/kg
|
Dorter 750WP
|
Thán thư/ hoa hồng, bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
469
|
Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 25g/kg
|
Map lotus 125WP
|
Bạc lá, thối bẹ, thối hạt/ lúa
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
470
|
Oxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg
|
Lino oxto 200WP
|
bạc lá/lúa, phấn trắng/ cao su
|
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
|
|
471
|
Oxonilic acid 200g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Tryxo 750WP
|
bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
472
|
Oxytetracycline
|
Usastano 500WP
|
bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cải
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
473
|
Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg
|
Miksabe 100WP
|
bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc lá; đốm lá/ dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/ hoa hồng; thối gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải; thối quả/ cà chua
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
473
|
Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg
|
Oxycin 100WP
|
Thối nhũn /bắp cải
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
474
|
Oxytetracycline hydrochloride 55% (550g/kg) + Streptomycin sulfate 35% (350g/kg)
|
Marthian 90SP
|
héo xanh/ cà chua
|
Công ty TNHH Hạt giống HANA
|
|
474
|
Oxytetracycline hydrochloride 55% (550g/kg) + Streptomycin sulfate 35% (350g/kg)
|
Ychatot 900SP
|
Héo xanh/cà chua, bạc lá/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
475
|
Oxytetracyline 400 g/kg + Streptomycin 100 g/kg
|
Centertaner 500 WP
|
Bạc lá/lúa, đốm đen/ cải xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
476
|
Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg + Gentamicin 10g/kg
|
Banking 110WP
|
Bạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ tiêu, héo xanh/ cà chua
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
477
|
Oxytetracycline hydrochloride 2g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kg
|
Avikhuan 102SP
|
Bạc lá/lúa
|
Công ty CP XNK nông dược Hoàng Ân
|
|
478
|
Oxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kg
|
Goldfull 500WP
|
thối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng; thán thư/ớt; bạc lá/lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
479
|
Paecilomyces lilacinus
|
Bionema 80WP
|
Tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, dưa lưới
|
Trung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh
|
|
479
|
Paecilomyces lilacinus
|
Nemaces 108 cfu/g WP
|
Tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu, thanh long, cam, chuối, cà rốt
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
479
|
Paecilomyces lilacinus
|
Palila 500WP (5 x 109cfu/g)
|
bệnh do tuyến trùng gây ra trên cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc, thuốc lá, cà phê
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
480
|
Penconazole (min 95%)
|
Penazon 100EC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
480
|
Penconazole (min 95%)
|
Ω-Penco 20EW
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
481
|
Pencycuron (min 98%)
|
Alfaron 25 WP
|
khô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tương
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
481
|
Pencycuron (min 98%)
|
Forwaceren 25 WP
|
khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tây
|
Forward International Ltd
|
|
481
|
Pencycuron (min 98%)
|
Luster 250 SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
481
|
Pencycuron (min 98%)
|
Monceren 250 SC
|
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải, chết ẻo/ lạc
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
481
|
Pencycuron (min 98%)
|
Moren 25 WP
|
khô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ rau, lở cổ rễ/ lạc, khô vằn/ ngô
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
481
|
Pencycuron (min 98%)
|
Vicuron 250 SC
|
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
482
|
Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg
|
Arakawa 270WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
482
|
Pencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kg
|
Teb 270WP
|
Lem lép hạt/lúa, lở cổ rễ/ hoa cúc
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
483
|
Penthiopyrad (min 98.8%)
|
Kabina 200SC
|
Đốm nâu/ thanh long
|
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
|
|
484
|
Picarbutrazox (min 94.5%)
|
Quintect 10SC
|
Giả sương mai/ dưa hấu, sương mai/ cà chua
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
485
|
Physcion
|
Dofine 0.5SL
|
Phấn trắng/ bí đao, đốm nâu/ thanh long, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
486
|
Picoxystrobin (min 98.5%)
|
DuPontTM Aproach ® 250SC
|
khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúa; thán thư/ xoài
|
Dupont Vietnam Ltd
|
|
486
|
Picoxystrobin (min 98.5%)
|
Master Plus 225SC
|
Đốm lá/ngô
|
Công ty TNHH Master AG
|
|
486
|
Picoxystrobin (min 98.5%)
|
Picobin 250SC
|
Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa, đốm vòng/ cà chua
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
487
|
Picoxystrobin 10% + Propiconazole 20%
|
Ace pypro 30SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
488
|
Picoxystrobin 70g/l + Propiconazole 120 g/l
|
Suntioo 190SC
|
Rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP NN HP
|
|
489
|
Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l
|
Picoros 300SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
490
|
Phosphorous acid
|
Agri-Fos 400SL
|
bệnh do nấm Phythophthora/ sầu riêng; chết nhanh, vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/ lúa; Chết nhanh/ hồ tiêu; đốm nâu/ thanh long
|
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
|
|
490
|
Phosphorous acid
|
Herofos 400 SL
|
mốc sương/ nho, tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; cỏ sân golf, bắp cải; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm nâu/ thanh long
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
490
|
Phosphorous acid
|
Sprayphos 620SL
|
Sương mai/cà chua; xì mủ/ cam, quýt, sầu riêng; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH SX-TM Tô Ba
|
|
491
|
Polyoxin complex (min 31%)
|
Polyoxin AL 10WP
|
đốm lá/ hành, chảy gôm/dưa hấu, thán thư/thanh long, ớt
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
492
|
Polyoxin B
|
5 Lua 3SL, 20WP
|
Phấn trắng/ bầu bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
492
|
Polyoxin B
|
Caligold 20WP
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
492
|
Polyoxin B
|
Ellestar 3SL, 20WP, 30SC
|
3SL:
phấn trắng/ bầu bí
20WP
: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chua
30SC:
Sẹo/ cam
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
493
|
Polyphenol chiết xuất từ cây núc nác (
Oroxylum indicum)
và lá, vỏ cây liễu (
Salix babylonica)
|
Chubeca 1.8SL
|
thán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở cổ rễ/ bắp cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông nhung/nhãn; thán thư/ xoài, thanh long; đốm nâu/ thanh long; thán thư/hành, ghẻ nhám/cam, đốm lá/ngô
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
|
|
494
|
Prochloraz (min 97%)
|
Agrivil 250EC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
494
|
Prochloraz (min 97%)
|
Atilora 48EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
494
|
Prochloraz (min 97%)
|
Dailora 25EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
494
|
Prochloraz (min 97%)
|
Mirage 50WP, 450EC
|
50WP:
thán thư/ hồ tiêu
450EC:
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
494
|
Prochloraz (min 97%)
|
Talent 50WP
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
495
|
Prochloraz-Manganese complex
|
Trinong 50WP
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân/ lúa
|
Công ty TNHH BMC Vĩnh Phúc
|
|
496
|
Prochloraz 400 g/l + Propiconazole 90 g/l
|
Picoraz 490 EC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
497
|
Prochloraz 255g/l, (309.9g/l), (10g/kg), 250g/kg + Propineb 10g/l, (0.1g/l), (705g/kg), 500g/kg
|
Forlione 265EW, 310EC, 715WP, 750WG
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
498
|
Prochloraz 250g/l + Tebuconazole 160g/l
|
Tilrice 410EC
|
Đốm lá/ lạc
|
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
|
|
499
|
Prochloraz 420g/l (10g/kg), + Tricyclazole 10g/l (65g/kg)
|
Anizol 430SC, 75WP
|
75WP:
Đạo ôn/ lúa
430SC:
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
500
|
Prochloraz 400g/l (10g/kg) + Sulfur 20g/l (450g/kg), (300g/kg) + Tricyclazole 10g/l (55g/kg)
|
Rexcide 430SC, 515WP
|
515WP:
đạo ôn/lúa
430SC:
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
501
|
Propamocarb.HCl (min 92%)
|
Hussa 722SL
|
Sương mai/dưa hấu, chết cây con/ lạc
|
Công ty CP BVTV ATC
|
|
501
|
Propamocarb.HCl (min 92%)
|
Probull 722SL
|
Tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
501
|
Propamocarb.HCl (min 92%)
|
Proplant 722 SL
|
nấm trong đất/ hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/ cam
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
501
|
Propamocarb.HCl (min 92%)
|
Treppach Bul 607SL
|
chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/dưa chuột, xì mủ/sầu riêng; loét sọc mặt cạo/cao su; mốc sương/ cà chua
|
Agria S.A, Bulgaria
|
|
501
|
Propamocarb.HCl (min 92%)
|
Zamil 722SL
|
Mốc sương/ nho
|
Công ty CP Nicotex
|
|
502
|
Propamocarb 530 g/l + Fosetyl Aluminium 310g/l
|
Previcur Energy 840 SL
|
Chết rạp/ cà chua (sử dụng trong vườm ươm)
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
503
|
Propamocarb hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/l
|
Vaba super 525SL
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Agrozo 250 EC
|
thối thân, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Bumper 250 EC
|
khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Canazole 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tương
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Catcat 250EC
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Fordo 250 EC
|
khô vằn/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Fungimaster 250EC
|
Lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Lunasa 25 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Propytil 250EC
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Starsai 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Tien sa 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Tilusa super 300EC
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Tinmynew 250 EC, 250EW
|
250EC:
khô vằn/ lúa
250EW
: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Tinix 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Tiptop 250 EC
|
lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
504
|
Propiconazole (min 90%)
|
Vitin New 250EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
505
|
Propiconazole 125g/l + Tebuconazole 100g/l
|
Farader 225EW
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
506
|
Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Folitasuper 300EC
|
lem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương, lạc; rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
506
|
Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
TEPRO - Super 300EC
|
lem lép hạt, vàng lá chín sớm, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều; khô vằn/ ngô, đốm lá/ lạc, thán thư/cà phê
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
506
|
Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/l
|
Tilgol super 300EC
|
lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
507
|
Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 200g/l
|
Gtop 400EC
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
508
|
Propiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/l
|
Bembo 550SE
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
|
|
509
|
Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Bismer 780WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
510
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Dotalia 525 SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
510
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Fao-gold 525 SE
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
510
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Filia® 525 SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
510
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Filyannong super 525SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
510
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Newlia Super 525SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
510
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Tillage-super 525SE
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
511
|
Propiconazole 55g/l + Tricyclazole 500g/l
|
Nano Gold 555SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
512
|
Propiconazole 125g/l (30g/kg) + Tricyclazole 400g/l (720 g/kg)
|
Novazole 525SE, 750WG
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
513
|
Propiconazole 55 g/l, (100g/kg) + Tricyclazole 500g/l, (550g/kg)
|
Bumrosai 555SE, 650WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
514
|
Propiconazole 25g/kg (125g/l) + Tricyclazole 400g/kg (400g/l)
|
Rocksai super 425WP, 525SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
515
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 450 g/l
|
Finali 575 SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
516
|
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Bimtil 550 SE
|
đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
516
|
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
TilBem Super 550SE
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hoà Bình
|
|
516
|
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Tilbis super 550SE
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP nông dược Việt Nam
|
|
516
|
Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l
|
Tilmil super 550SE
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
A-chacô 70WP
|
Thán thư/xoài
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Aconeb 70 WP
|
thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Afico 70WP
|
thán thư/ xoài; lở cổ rễ/hành; sương mai/dưa hấu
|
Công ty CP Nicotex
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Alphacol 700 WP
|
thán thư/ xoài, phấn trắng/ nho
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Antracol 70 WP, 70WG
|
70WP:
đốm lá/ bắp cải, đậu tương, lạc, hồ tiêu; mốc xám/ thuốc lá; lở cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho, dưa chuột; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm quả/ cam; đốm lá, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; sương mai/ vải; sương mai/hành, mốc xám/rau cải, đốm mắt cua/mồng tơi; đốm đen, thán thư/ bưởi
70WG:
thán thư/ xoài, sương mai/ nho
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Bach 70WP
|
Lem lép hạt/lúa
|
Sinon Corporation, Taiwan
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Donacol super 700WP
|
Thán thư/xoài
|
Công ty CP Smart Farm
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Doremon 70WP
|
sương mai/ khoai tây; lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Dovatracol 72WP
|
thán thư/sầu riêng, xoài, cà phê, hồ tiêu; ghẻ nhám/ cam; lem lép hạt /lúa; sương mai/dưa hấu
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Newtracon 70 WP
|
thán thư/ xoài, cà phê, điều, vải; đạo ôn/ lúa; sương mai/ dưa hấu; đốm lá/ bắp cải, xoài; mốc sương/ nho; thán thư, thồi rễ chết nhanh / hồ tiêu; đốm lá/ lạc, hành; sương mai/ cà chua; lở cổ rễ/ hành; ghẻ sẹo/ cam; vàng lá/ khoai lang
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Nofacol 70WP
|
lem lép hạt/ lúa, thán thư/ xoài, ớt; đốm vòng/cà chua, thán thư/thanh long
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Nova 70WP
|
thán thư/đậu cô ve, cà chua, cà phê, xoài
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Pylacol 700WP
|
đốm lá/ cần tây; đạo ôn, đốm nâu/lúa; thán thư/ xoài, ớt
|
Rotam Asia Pacific Limited
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Sienna 70WP
|
Sương mai/ dưa chuột
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Startracon 70WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Strancolusa 70WP
|
thán thư/ cà phê
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Tadashi 700WP
|
sương mai/ hành, dưa hấu; thán thư/ xoài, cà phê
|
Công ty CP NN HP
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Tamnong Propin 70WG
|
Thán thư/ ớt
|
Công ty TNHH SX và KD Tam Nông
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Tobacol 70WP
|
mốc sương/ nho, thán thư/ xoài, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
517
|
Propineb (min 80%)
|
Zintracol 70WP
|
thán thư/ xoài, cà phê; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột; đốm lá/ bắp cải; phấn trắng/ nho
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
518
|
Propineb 10g/l (10g/l), (10g/kg), (500g/kg) + Tebuconazole 260g/l (445g/l), (705g/kg), (250g/kg)
|
Natisuper 270EW, 455SC, 715WP, 750WG
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
519
|
Propineb 10g/l (10g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 260g/l (10g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 10g/l (400g/l), (760g/kg)
|
Natitop 280EW, 420SC, 800WP
|
280EW, 800WP:
lem lép hạt/lúa
420SC:
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
520
|
Propineb 70% + Triadimefon 5%
|
ARC-carder 75WP
|
lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm vòng/ khoai tây
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
521
|
Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg
|
Activo super 648WP
|
thán thư/ xoài, thán thư/ cà phê, sương mai/ hành, phấn trắng/ nho
|
Công ty CP NN HP
|
|
521
|
Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg
|
Flint pro 648WG
|
Đạo ôn/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa chuột, dưa hấu, nhãn; đốm lá/ bắp cải, cà chua; mốc xám/ rau cải
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
522
|
Protein amylose
|
Vikny 0.5 SL
|
thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ ớt, dưa hấu; bạc lá/ lúa; xử lý hạt giống bệnh lúa von/lúa, thối nhũn/hành, loét vi khuẩn/cam, lép vàng vi khuẩn, thối gốc vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
523
|
Prothioconazole (min 95%)
|
Midas 30OD
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH ĐT và PT Ngọc Lâm
|
|
523
|
Prothioconazole (min 95%)
|
Navypro 300SC
|
Đốm nâu/ thanh long, thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
523
|
Prothioconazole (min 95%)
|
TT Tadol 480SC
|
Thán thư/ xoài
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
524
|
Pseudomonas fluorescens
|
B Cure 1.75WP
|
đốm nâu, đốm gạch, lúa von, khô đầu lá, thối bẹ, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá, giả sương mai, lở cổ rễ/ đậu tương; lở cổ rễ/ cà chua, ớt; mốc xám/ nho
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
524
|
Pseudomonas fluorescens
|
TKS-Anti Phytop WP
|
chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ chanh
|
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
|
|
525
|
Pydiflumetofen (min 98%)
|
Miravis® 200SC
|
Phấn trắng/ ớt
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
526
|
Pyraclostrobin (min 95%)
|
Hi-top 250SC
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP Global Farm
|
|
526
|
Pyraclostrobin (min 95%)
|
Kaiser 250EC
|
Ghẻ sẹo/cam
|
Công ty Cổ phần Nicotex Nam Thái Dương
|
|
526
|
Pyraclostrobin (min 95%)
|
Mastery 25SC
|
Mốc sương/ khoai tây
|
Công ty TNHH Agro Việt
|
|
526
|
Pyraclostrobin (min 95%)
|
Pilino 250SC
|
Đốm lá nhỏ/ ngô
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
527
|
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram complex 550g/kg
|
Haohao 600WG
|
thán thư/vải, đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
528
|
Pyraclostrobin 10% + Thifluzamide 10%
|
Gongfu 20SC
|
Thán thư/ hồ tiêu
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
529
|
Pyrimethanil (min 95%)
|
Rovia 420SC
|
Chết nhanh/hồ tiêu
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
529
|
Pyrimethanil (min 95%)
|
Tilsom 400SC
|
Thối nhũn/hành
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
530
|
Quaternary Ammonium Salts
|
Physan 20SL
|
thối thân, thối hạt vi khuẩn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; lúa von/ lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su, thối nhũn/phong lan
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
|
|
531
|
Saisentong (min 95%)
|
Visen 20SC
|
bạc lá, vàng lá, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
532
|
Salicylic Acid
|
Bacla 50SC
|
bạc lá, khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
532
|
Salicylic Acid
|
Exin 4.5SC
|
4.5SC:
(Exin R) đạo ôn, bạc lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêu
4.5SC
: (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua
|
Công ty TNHH ứng dụng công nghệ Sinh học
|
|
533
|
Streptomyces lydicus
WYEC 108
|
Actinovate 1 SP
|
thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong lan; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cam, sầu riêng, xoài, nhãn, vải; tuyến trùng/ hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải, đốm vòng/hành, thối búp/chè
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
534
|
Streptomyces lydicus
WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%
|
Actino-Iron 1.3 SP
|
thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ phong lan; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cam, sầu riêng, xoài, nhãn, vải
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Acstreptocinsuper 40TB
|
thối nhũn/ bắp cải; thán thư/thanh long, sẹo/ cam
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Goldnova 200WP
|
bạc lá/lúa; thối nhũn/xà lách
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Kaisin 100WP
|
Thối nhũn/ bắp cải, bạc lá, lem lép hạt/ lúa, sẹo/cam, giả sương mai/dưa chuột
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Liberty 100WP
|
Thối nhũn/ bắp cải, bạc lá/lúa, loét/cam
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Poner 40TB, 40SP
|
thối nhũn/ bắp cải
|
Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Stepguard 100SP, 150TB
|
100SP:
thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa
150TB:
bạc lá/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Strepgold 100WP
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Supervery 50WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua
|
Công ty CP Thuôc BVTV Việt Trung
|
|
535
|
Streptomycin sulfate
|
Yomistar 105WP
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
536
|
Sulfur
|
Kumulus 80WG
|
sẹo/ cam, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê, phấn trắng/ cao su
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
536
|
Sulfur
|
Fulac 80WG, 80WP, 500SC
|
80WG:
Nhện gié/lúa
80WP:
nhện đỏ/cam
500SC:
phấn trắng/cao su
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
536
|
Sulfur
|
Lipman 80WG
|
Phấn trắng/xoài; nhện gié/ lúa; sẹo/cam; phấn trắng/cao su, chôm chôm
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
536
|
Sulfur
|
Microthiol Special 80WG, 80WP
|
80WG:
phấn trắng/ nho, chôm chôm; nhện/ cam
80WP:
phấn trắng/ rau, đốm lá/ ngô
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
536
|
Sulfur
|
OK-Sulfolac 80WG, 80WP, 85SC
|
80WG
: phấn trắng/ xoài, chôm chôm
80WP
: phấn trắng/ nho
85SC:
sẹo, nhện đỏ/ cam; lem lép hạt/ lúa; nhện lông nhung/nhãn, nhện gié/ lúa
|
Công ty TNNH Ngân Anh
|
|
536
|
Sulfur
|
Sulfurluxthai 80WG
|
thán thư/vải
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
536
|
Sulfur
|
Sulox 80 WP
|
phấn trắng/ xoài, cao su; đốm lá/ lạc; nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ vải, nhãn
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
537
|
Sulfur 100g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Novitop 850WP
|
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
538
|
Sulfur (2%), (2%), (7%)+ Tricyclazole (40%), (75%), (75%)
|
Vieteam 42SC, 77WG, 82WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
539
|
Sulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kg
|
Bibim 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
540
|
Sulfur 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
StarBem Super 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
541
|
Sulfur 450g/l (655g/kg)+ Tricyclazole 200g/l (200g/kg)
|
Bimsuper 650SC, 855WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
542
|
Sulfur 35% + Tricyclazole 50%
|
Labem 85WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
543
|
Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 225g/kg
|
Lionsul 575WP
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Folicur 250EW, 250WG, 430SC
|
250EW:
đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu
250WG:
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
430SC:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Forlita 250EW, 430SC
|
250EW:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con, đốm lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương
430SC:
khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa, đốm lá/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Fortil 25 SC
|
khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Fozeni 250EW
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Huibomb 25EW
|
khô vằn/lúa
|
Huikwang Corporation
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Jiacure 25EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Milazole 250 EW
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Poly annong 250EW, 250EC, 450SC
|
250EW, 250EC:
lem lép hạt/ lúa
450SC:
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Poticua 250EW
|
lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; chết cây con/ lạc
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Provil 30EW, 450SC
|
30EW:
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
450SC:
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng; chết chậm/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Sforlicuajapane 450SC
|
Lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Sieu tin 300EC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
T.B.Zol 250EW
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Tebuzole 250 SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Thianzole 12.5EW
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Tien 250 EW
|
khô vằn, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
T-zole super 250EW, 250SC
|
250EW:
đốm lá/ đậu tương, đốm nâu/ lạc
250SC:
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
544
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Vitebu 250SC
|
lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
545
|
Tebuconazole 150 g/kg + Kresoxim-methyl 300 g/kg
|
Trido 450WP
|
Thán thư/ cà phê
|
Công ty Cổ phần BVTV ATC
|
|
546
|
Tebuconazole 160 g/l + Tricyclazole 200 g/l
|
Beam™ Plus 360SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
547
|
Tebuconazole 125g/l (130g/l) + Tricyclazole 400g/l (450g/l)
|
Dolalya 525SC, 580EC
|
Đạo ôn/lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
548
|
Tebuconazole 250 g/l + Tricyclazole 275 g/l
|
Gold-dog 525SC
|
Rỉ sắt/cà phê, thán thư/điều
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
549
|
Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 200g/kg
|
Tivaho 700WP
|
lem lép hạt/lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
550
|
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kg
|
Map Unique 750WP
|
Đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; đốm lá/lạc, thán thư, rỉ sắt/cà phê, xử lý hạt giống trừ lúa von/lúa
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
551
|
Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kg
|
Novigold 800WP
|
đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
552
|
Tebuconazole 32% + Trifloxystrobin 16%
|
Huge 48SC
|
Phấn trắng/ hoa hồng
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
553
|
Trifloxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 250g/kg
|
TT-Bastigold 500SC
|
Thán thư/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
554
|
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Activo 750 WG
|
Lem lép hạt/lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
554
|
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Conabin 750WG
|
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
554
|
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Nativo 750WG
|
lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, lạc, đậu tương; thán thư/ hoa hồng, điều, cà phê; đốm lá/ hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng; thán thư, bệnh sọc đen/ ca cao; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn/ ngô; đốm lá/ ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
554
|
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Tanimax 750WG
|
Đốm lá/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH SX & KD Tam Nông
|
|
554
|
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Triflo-top 750WG
|
Phấn trắng/hoa hồng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
554
|
Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg
|
Twinstar 75WG
|
Rỉ sắt/ cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
555
|
Tetraconazole (min 94%)
|
Domark 40 ME
|
rỉ sắt/ cà phê, hoa cúc
|
Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
|
|
556
|
Tetramycin
|
Mikcide 1.5SL
|
bạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải; chết xanh/ dưa hấu; héo rũ/ thuốc lá, cà phê, cà chua; loét/ cam; thối thân/ nho; phấn trắng/ hoa hồng; vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
557
|
Thảo mộc (Bã quả trẩu, bã thanh hao hoa vàng, bã vỏ hạt điều) 70% +
Trichoderma harzianum
106 cfu/g +
Bacillus subtilis
106 cfu/g +
Metarhizium anisopliae
106 cfu/g +
Azotobacter beijerinckii
106 cfu/g +
Bacillus gisengihumi
106 cfu/g +
Streptomyces owasiensis
106 cfu/g
|
SH-Lifu (SH-BV1)
|
Chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng/ hồ tiêu
|
Viện Bảo vệ thực vật
|
|
558
|
Tinh dầu quế
|
Tiêu tuyến trùng 18EC
|
Tuyến trùng/cà rốt, hồ tiêu, cà phê
|
Công ty TNHH DV KHKT Khoa Đăng
|
|
559
|
Thiabendazole (min 98.5%)
|
Bestar 505SC
|
Lem lép hạt do vi khuẩn/lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
560
|
Thifluzamide (min 96%)
|
Pulsor 23SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
561
|
Thiodiazole copper (min 95%)
|
Longbay 20SC
|
bạc lá/ lúa, xì mủ, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
562
|
Thiodiazole zinc (min 95%)
|
Anti-one 200SC
|
Bạc lá/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
562
|
Thiodiazole zinc (min 95%)
|
Lk-one 50SC
|
Bạc lá/lúa, sẹo/ cam
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
563
|
Thiram (TMTD) (min 96%)
|
Pro-Thiram 80 WP, 80 WG
|
80WP
: đốm lá/ phong lan
80WG
: khô vằn/lúa, thán thư/ cà phê
|
Agspec Asia Pte Ltd
|
|
564
|
Thiram 30% + Ziram 50%
|
Zipra 80WP
|
thán thư điều, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
565
|
Triadimefon (min 96%)
|
Encoleton 25 WP
|
thối gốc/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
565
|
Triadimefon (min 96%)
|
Omega-mefon 15WP
|
Đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
566
|
Triadimenol (min 97%)
|
Bayfidan 250 EC
|
rỉ sắt/ cà phê
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
566
|
Triadimenol (min 97%)
|
Samet 25EC
|
phấn trắng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
567
|
Trichoderma spp
|
Bio-Pro Tricho 1 x 109 bào tử/g FG
|
Chết rạp cây con/ cà rốt
|
Công ty TNHH Dalat Hasfarm
|
|
567
|
Trichoderma spp
|
Promot Plus WP (
Trichoderma spp
5.107 bào tử/g); Promot Plus SL (
Trichoderma koningii
3.107 bào tử/g +
Trichoderma harzianum
2.107 bào tử/g)
|
WP:
thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải thảo
SL:
đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cải
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
567
|
Trichoderma spp
|
TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g
|
vàng lá thối rễ do
Fusarium solani
/cây có múi; chết cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều; thối rễ/cà phê; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu; chết cây con/ cải bẹ; thối rễ/ hồ tiêu; tuyến trùng/cà rốt, sưng rễ/bắp cải
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
567
|
Trichoderma spp
|
Vi - ĐK 109 bào tử/g AP
|
thối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết nhanh/ hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
568
|
Trichoderma harzianum
4%
+ Trichoderma konigii
1%
|
Tiên tiến 5 WP
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành
|
|
569
|
Trichoderma harzianum
|
Zianum 1.00WP
|
Chết rạp cây con/cải cúc, lở cổ rễ/cà chua, thối rễ/hồ tiêu, thán thư/ hành, thanh long; tuyến trùng/cà phê
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
570
|
Trichoderma asperellum
80% (8 x 107 bào tử/g)
+ Trichoderma atroviride
Karsten 20% (2 x 107 bào tử/g)
|
TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WP
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; khô vằn/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
571
|
Trichoderma virens
J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) +
Trichoderma hamatum
(Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g)
|
TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/g WP
|
Loét sọc miệng cạo/ cao su; xì mủ/ bưởi, sầu riêng, chết nhanh/ hồ tiêu; thối quả/ vải; thối quả /nhãn; đốm nâu /thanh long; sương mai/cà chua, khoai tây
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
572
|
Trichoderma viride
Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g) +
Trichoderma harzianum
Rifai BGB 25% (2.5 x 107 bào tử/g)
|
Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP
|
Nấm hồng/ cao su, cà phê, sầu riêng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
573
|
Trichoderma sperellum
80% (8 x 107 bào tử/g +
Trichoderma harzianum
Rifai 20% (2 x 107 bào tử/g)
|
Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP
|
Thối nõn/ dứa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
574
|
Trichoderma konigii
M8; M32; M35 1x109 CFU/g
|
Tricô hạt nhân C833 1x109 CFU/g WP
|
Tuyến trùng/ cà phê
|
Công ty TNHH Tam Nông
|
|
575
|
Trichoderma virens
(T.41).109 cfu/g
|
NLU-Tri
|
chết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ trắng gốc/ cà chua
|
Trường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh
|
|
576
|
Trichoderma viride
|
Ace tricov 19WP
|
Thối rễ/ ớt
|
Công ty CP ACE Biochem Việt Nam
|
|
576
|
Trichoderma viride
|
Biobus 1.00WP
|
thối gốc, thối hạch, lở cổ rễ/ bắp cải; héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương/ cà chua, khoai tây; thối nhũn, đốm lá/ hành; thán thư/ xoài; xì mủ/ sầu riêng; rỉ sắt, nấm hồng, thối gốc rễ, lở cổ rễ/ cà phê; chấm xám, thối búp/ chè; chết nhanh, thối gốc rễ/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Acdowbimusa 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Andozol 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Angate 75WP, 350SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Avako 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bamy 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Beam 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Belazole 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bemgreen 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bemsuper 500SC, 750WG, 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bidizole 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SAM
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bim-annong 45SC, 75WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bimdowmy 375SC, 750WG, 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bimusa 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Binlazonethai 75WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Binhtryzol 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Blastogan 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bn-salatop 80WP, 80WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bpbyms 200WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Bsimsu 75WG, 555SC, 880WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Cittizen 75WP, 333SC
|
đạo ôn/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Colraf 20 WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Danabin 75WP, 80WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Dolazole 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Forbine 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Flash 75WP, 800WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Frog 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Fullcide 50SC, 760WG, 860WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Goldone 420SC, 760WG, 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Gremusamy 80WP, 80WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Hagro.Blast 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Hobine 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Jiabean 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Kennedy 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Koszon-New 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Lany 75 WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Lazole TSC 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Lim 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Newbem 750WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH SX TM & DV Nông Tiến
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Newzobim 45SC, 75WG, 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Pim.pim 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH P - H
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Pin ấn độ 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Sieubymsa 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Superzole 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Tanbim 800WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Tri 75WG
|
đạo ôn, khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Tricom 75WG, 75WP
|
75WG:
đạo ôn/ lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
75WP:
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Tridozole 45 SC, 75WP, 75WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Trione 750WG
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Trizole 75WP, 75WG, 400SC
|
75WP, 75WG
: đạo ôn lá, cổ bông/ lúa
400SC
: đạo ôn/lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Uni-trico 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Usabim 75WP
|
đạo ôn/lúa
|
Công ty CP Vật tư Liên Việt
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Vace 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Vdbimduc 820WG
|
lem lép hạt, đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Vibimzol 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Window 75WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
577
|
Tricyclazole (min 95%)
|
Zoletigi 80WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
578
|
Tricyclazole 200 g/kg + Sulfur 650 g/kg
|
Centerdorter 850WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH Liên minh Nông nghiệp bền vững
|
|
579
|
Tricyclazole 720 g/kg + Sulfur 140g/kg
|
Grinusa 860WP
|
đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
580
|
Tridemorph (min 95%)
|
Musaclean 860OL
|
Phấn trắng/ cao su
|
Rotam Asia Pacific Limited
|
|
581
|
Triflumizole (min 99.38%)
|
TT-Akazole 480SC
|
Đạo ôn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
582
|
Triforine (min 97%)
|
Saprol 190DC
|
phấn trắng/ hoa hồng, đạo ôn/lúa, thán thư/ xoài, đốm nâu/ thanh long
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
583
|
Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu chanh)
|
TP-Zep 18EC
|
đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; đốm nâu, đốm xám, thối búp/ chè; phấn trắng, đốm đen/ hoa hồng; nấm muội đen (Capnodium sp)/ nhãn
|
Công ty TNHH Thành Phương
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Anlicin 5WP, 5SL
|
5WP
: khô vằn/ lúa
5SL
: khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cà phê, cao su
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Asiamycin super 100SL
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Avalin 5SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Biovacare 5SL
|
Nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Damycine 5 WP, 5SL
|
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải; thối rễ/ cà chua, khoai tây, bông vải, ngô; héo rũ/ cà chua, khoai tây, lạc, dưa chuột; nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Duo Xiao Meisu 3SL, 5WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Fubarin 20WP
|
khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ đậu tương, lạc; nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Haifangmeisu 5WP, 10WG, 10SL
|
5WP:
khô vằn/ lúa
10WG
: khô vằn/ lúa, chết cây con/dưa hấu
10SL:
Chết cây con/dưa hấu
|
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Javidacin 5SL, 5WP
|
5SL:
khô vằn/ lúa; nấm hồng/ cao su
5WP
: khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ cà chua
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Jinggang meisu 5SL, 10WP
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Công ty CP Nicotex
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Limycin 5SL
|
Khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Natistar 51WG, 100SC
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Navalilusa 5SL, 5WP
|
khô vằn/ lúa; chết ẻo cây con/ ớt, bắp cải, thuốc lá, dưa hấu.
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Pinkvali 5SL, 50WP
|
5SL:
nấm hồng/ cao su, đốm vằn/ lúa
50WP:
lở cổ rễ/cà chua, khô vằn/lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Qian Jiang Meisu 5WP, 5SL
|
5WP:
khô vằn/ lúa
5SL:
lở cổ rễ/đậu tương; nấm hồng/cà phê, cao su; khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Romycin 5SL
|
nấm hồng/ cao su
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Tidacin 3SC, 5SL
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Top-vali 5SL
|
mốc hồng/ cà phê, cao su; khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH SX ND vi sinh Viguato
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Tung vali 5SL, 5WP
|
5SL:
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê
5WP:
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ rau cải, cà chua, ớt, bí xanh, dưa hấu, dưa chuột, đậu tương, thuốc lá; bệnh khô cành/ cà phê
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vacin 5SL
|
Khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH ADC
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vacinmeisu 50WP, 50SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vacony 5SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vacocin 3SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vali 5 SL
|
khô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ đậu, nấm hồng/ cà phê, cao su
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Valicare 5WP, 8SL
|
Khô vằn/lúa
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Validad 100SL
|
Nấm hồng/cao su
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vali TSC 5SL
|
Nấm hồng/cao su
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vali-navi 5SL
|
Nấm hồng/cao su, khô văn/ lúa
|
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Validacin 5SL
|
khô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ ớt, mốc hồng/ cao su
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Validan 3SL, 5WP
|
3SL:
khô vằn/ lúa, ngô
5WP:
khô vằn/ lúa, ngô; chết cây con/ dưa hấu, bầu bí, lạc, rau cải, đậu côve
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Valijapane 5SL, 5SP
|
nấm hồng/ cao su; khô vắn/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu tương, cà phê, bông vải
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Valitigi 3SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Valigreen 50SL, 100WP
|
khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su; khô cành/ cà phê; thối gốc/ khoai tây; lở cổ rễ/ bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Valivithaco 3SL, 5SC, 5WP
|
3SL:
khô vằn/ lúa, ngô; nấm hồng/ cao su, cà phê; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải
5WP:
khô vằn/ ngô, lúa; thán thư/ nhãn, vải; lở cổ rễ/ thuốc lá, thuốc lào, dưa hấu, dưa chuột, rau cải
5SC
: khô vằn/ lúa, bệnh chết ẻo/ rau cải; nấm hồng/ cà phê, cao su; lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải, rau cải; khô vằn/ ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Valinhut 5SL
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vallistar 5SL, 10WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Valygold 5SL
|
Khô vằn/lúa
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vamylicin 5 SL, 5 WP
|
5WP:
khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải
5SL:
nấm hồng/ cao su, khô vằn/ lúa; lở cổ rễ/ bắp cải
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Villa-fuji 100SL
|
Lở cổ rễ/ lạc, nấm hồng/ cà phê
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vanicide 5SL, 5WP
|
5SL:
khô vằn/ lúa, thối gốc/ khoai tây, nấm hồng/ cao su, lở cổ rễ/ cà chua
5WP:
khô vằn/ lúa, ngô; lở cổ rễ/ cà chua
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Varison 5 WP
|
khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Sơn Thành
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vida(R) 3 SC, 5WP
|
3SC:
khô vằn/ lúa, thối (gốc, rễ)/ rau cải
5WP:
khô vằn/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
V-cin 5 SL
|
khô vằn/ lúa, nấm hồng/ cao su
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Vivadamy 5SL, 5SP
|
5SP:
khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su
5SL:
khô vằn/ lúa, mốc hồng/ cao su, nấm hồng/cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Voalyđacyn-nhật 5SL
|
Khô vằn/lúa, nấm hồng/cao su
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
584
|
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
|
Yomivil 108SC, 115WG
|
Khô vằn/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Bp-nhepbun 800WP
|
thán thư/ dưa hấu
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Guinness 72 WP
|
phấn trắng/ nho, cà chua
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Tigineb 80 WP
|
mốc sương/cà chua, thối quả/ cây có múi; thán thư/cà phê; đốm lá/ xà lách xoong, ghẻ sẹo/ quýt
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Zinebusa 800WP
|
Đốm vòng/cà chua
|
Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Zin 80 WP
|
mốc sương/ khoai tây, mốc xanh/ thuốc lá, lem lép hạt/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Zineb Bul 80WP
|
mốc sương/ khoai tây, đốm vòng/ cà chua, lem lép hạt/ lúa, sẹo/ cam, phấn trắng/ nho
|
Agria SA, Bulgaria
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Zinacol 80WP
|
rụng lá/ cao su
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Zinforce 80WP
|
lem lép hạt/ lúa, thán thư/ dưa hấu
|
Forward International Ltd
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Zithane Z 80WP
|
thối quả/ nho, sương mai/ cà chua
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
585
|
Zineb (min 86%)
|
Zodiac 80WP
|
đốm nâu/ lúa, mốc sương/ cà chua
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
586
|
Ziram (min 95%)
|
Ziflo 76WG
|
thán thư/ cà phê
|
Agspec Asia Pte Ltd
|
|
587
|
Zhongshengmycin (min 95%)
|
Map strong 3WP
|
Bạc lá/ lúa; héo xanh/ cà chua
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
3. Thuốc trừ cỏ :
|
3. Thuốc trừ cỏ :
|
3. Thuốc trừ cỏ :
|
3. Thuốc trừ cỏ :
|
3. Thuốc trừ cỏ :
|
|
1
|
1.8-Cineole
|
Nosiquat 0.2SL
|
Cỏ/cà phê, cam
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Acepro 50EC
|
Cỏ/ngô
|
Công ty CP Futai
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Acetad 900EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Acvipas 50EC
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Alibom 500EC
|
cỏ/lạc, sắn
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Antaco 500EC
|
cỏ/ lạc, sắn, ngô, mía, hành
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Antacogold 500EC
|
cỏ/ ngô, sắn, lạc
|
Công ty TNHH TM – DV Ánh Dương
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Atabar 800EC
|
Cỏ/ ngô, lạc, mía
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Atas 500EC
|
Cỏ/ngô
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Atasco 500EC
|
Cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Ô tô Việt Thắng
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Bpsaco 500EC
|
Có/ lạc
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Capeco 500EC
|
Cỏ/sắn, lạc, ngô, mía
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Cochet 200WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Dibstar 50EC
|
cỏ/ đậu tương, ngô, bông vải, lạc, sắn
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Gorop 500EC
|
Cỏ/ngô, đậu tương, khoai lang, mía
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Herbest 50EC
|
Cỏ/lạc, bông vải
|
Công ty TNHH TM - SX Ngọc Yến
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Iaco 500EC
|
Cỏ/đậu tương
|
Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Jia-anco 50EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Kamaras 50EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Nistar 500EC
|
Cỏ/đậu tương
|
Công ty Cổ phần Nicotex
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Missusa 500EC
|
Cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Peso 480EC
|
cỏ/ lạc, mía, sắn, ngô
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Pestcetor 900EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Xây dựng An Phú
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Safe-co 500EC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Saicoba 500EC
|
cỏ/sắn, mía, lạc, ngô
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Starco 500EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Tropica 900EC
|
cỏ/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
2
|
Acetochlor (min 93.3%)
|
Valux 500EC
|
cỏ/ sắn, lạc
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
3
|
Acetochlor 12% + Bensulfuron Methyl 2%
|
Beto 14WP
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
4
|
Acetochlor 145g/kg + Bensulfuron Methyl 25g/kg
|
Afadax 170WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
5
|
Acetochlor 14.6% (146g/kg) + Bensulfuron Methyl 2.4% (24g/kg)
|
Acenidax 17WP
|
cỏ/lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
5
|
Acetochlor 14.6% (146g/kg) + Bensulfuron Methyl 2.4% (24g/kg)
|
Arorax 17WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
5
|
Acetochlor 14.6% (146g/kg) + Bensulfuron Methyl 2.4% (24g/kg)
|
Bpanidat 170WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
6
|
Acetochlor 42g/kg (210g/kg) + Bensulfuron Methyl 8g/kg (40g/kg)
|
Aloha 5GR, 25 WP
|
5GR
: cỏ/lúa gieo thẳng
25WP:
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
7
|
Acetochlor 14.0% + Bensulfuron Methyl 0.8% + Metsulfuron Methyl 0.2%
|
Natos 15WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
8
|
Acetochlor 200 g/kg + Bensulfuron Methyl 45g/kg + Metsulfuron methyl 5g/kg
|
Alphadax 250WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
9
|
Acetochlor 16% (500g/l) + Bensulfuron Methyl 1.6% (0.3g/l) + Metsulfuron Methyl 0.4% (0.2g/l)
|
Sarudo 18WP, 500.5EC
|
18WP:
cỏ/ lúa cấy
500.5EC:
cỏ/ sắn, lạc, đậu tương
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
10
|
Acetochlor 160g/kg + Bensulfuron Methyl 16g/kg + Metsulfuron Methyl 4g/kg
|
Sun-like 18WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
11
|
Acetochlor 470g/l + Butachlor 30g/l
|
Rontatap 500EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
12
|
Acetochlor 180g/kg (10g/l) + Metolachlor 15g/kg (725g/l)
|
Duaone 195WP, 735EC
|
195WP:
cỏ/ lúa cấy
735EC:
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
13
|
Acetochlor 410g/l + Oxyfluorfen 40g/l
|
Catholis 450EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
14
|
Acetochlor 15 g/l + Pretilachlor 285 g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Nomefit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
15
|
Acetochlor 160g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 40g/kg
|
Blurius 200WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Amesip 80 WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Forward International Ltd
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Ametrex 80 WP, 80WG
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Amet annong 500FW, 800WP
|
500FW:
cỏ/ mía, cà phê
800WP:
cỏ/ mía
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Ametsuper 80WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Aptramax 800 WP
|
Cỏ/ngô
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Asarin 800WP
|
Cỏ/ mía
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Atryl 80WP
|
Cỏ/ ngô, mía
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Dkmetryn 80WG
|
Cỏ/mía
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Gesapax® 500SC
|
cỏ/ mía
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
16
|
Ametryn (min 96%)
|
Slimgold 510SC, 810WP
|
Cỏ/mía
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
17
|
Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
|
Atramet Combi 80WP
|
cỏ/ mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
17
|
Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
|
Animex 800WP
|
cỏ/ ngô, mía
|
Công ty CP Nicotex
|
|
17
|
Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
|
Aviator combi 800WP
|
cỏ/mía
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
17
|
Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
|
Metrimex 80 WP
|
cỏ/ mía
|
Forward International Ltd
|
|
17
|
Ametryn 40% (400g/kg) + Atrazine 40% (400g/kg)
|
Wamrincombi 800WP
|
cỏ/mía
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
18
|
Ametryn 40% + MCPA-Sodium 8%
|
Solid 48WP
|
cỏ/ mía
|
Công ty CP Nicotex
|
|
19
|
Ametryn 30% + Simazine 50%
|
T-P.Metsi 80WP
|
Cỏ/mía
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
20
|
Amicarbazone (min 96.5%)
|
Dinamic 700WG
|
Cỏ/mía
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Agmaxzime 800WP
|
Cỏ/ngô
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Amex gold 800WP
|
Cỏ/ mía
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Atamex 800WP
|
Cỏ/ngô
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Atra 500 SC
|
cỏ/ mía, ngô
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Atra annong 500 FW, 800WP
|
500FW:
cỏ/ mía, ngô
800WP:
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Atraco 500SC
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Atranex 80 WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
A-zet 80WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Catrazin 800WP
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Destruc 800WP
|
Cỏ/ ngô, mía, quế
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Hagumex 800WP
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Many 800WP
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Maizine 80 WP
|
cỏ/ ngô, mía
|
Forward International Ltd
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Mizin 80WP, 500SC
|
80WP
: cỏ/ mía, ngô
500SC
: cỏ/ ngô
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Nitrazin 800WP
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Nicotex
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Sanazine 500 SC
|
cỏ/ mía, ngô
|
Longfat Global Co., Ltd.
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Wamrin 500SL, 800WP
|
500SL:
Cỏ/ngô, mía
800WP:
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
21
|
Atrazine (min 96%)
|
Zimizin 800WP
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
22
|
Atrazine 29% + Butachlor 19%
|
Omega-Manchester 48SE
|
Cỏ/mía, ngô
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
23
|
Atrazine 34% + Mesotrione 6%
|
Ω-Ameso 400SC
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
24
|
Atrazine 250g/l + Mesotrione 25g/l
|
Calaris Xtra® 275SC
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
25
|
Atrazine 50% + Mesotrione 5%
|
Logichu 55SC
|
Cỏ/ngô
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
26
|
Atrazine 76% + Mesotrione 12%
|
Armaize Xtra 88WG
|
Cỏ/ngô
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
27
|
Atrazine 120g/l + Mesotrione 32g/l + S-metolachlor 320g/l
|
Lumax 472SE
|
cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
28
|
Atrazine 500g/kg + Nicosulfuron 10g/kg
|
Map hope 510WP
|
cỏ/ ngô, mía
|
Map Pacific PTe Ltd
|
|
29
|
Atrazine 48% + Nicosulfuron 4%
|
Bigzin 52WP
|
Cỏ/ngô
|
Công ty CP Bigfive Việt Nam
|
|
29
|
Atrazine 48% + Nicosulfuron 4%
|
Tgold 52WP
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Hóa sinh Việt Nhật
|
|
30
|
Atrazine 14% + Propisochlor 26%
|
Ω-APISO 40SE
|
Cỏ/ ngô, mía
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
31
|
Atrazine 300g/l + Sulcotrione (min 95%) 125g/l
|
Topical 425SC
|
cỏ/ ngô
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Beron 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Bensurus 10WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Furore 10WP, 10WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Loadstar 10WP, 60WG
|
10WP:
cỏ/ lúa gieo thẳng
60WG:
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Mullai 100WP, 100WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Rorax 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Sharon 100 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
32
|
Bensulfuron Methyl (min 96%)
|
Sulzai 10WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
|
|
33
|
Bensulfuron Methyl 12% + Bispyribac-sodium 18%
|
Honixon 30WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
34
|
Bensulfuron Methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg
|
Apoger 3.2GR
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex
|
|
34
|
Bensulfuron Methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg
|
Apogy 3.2GR
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
34
|
Bensulfuron Methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg
|
One-tri 3.2GR
|
cỏ/lúa cấy
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
35
|
Bensulfuron Methyl 1.5% + Butachlor 28.5% + Chất an toàn Fenclorim 10%
|
Bé bụ 30WP, 30SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
36
|
Bensulfuron Methyl 100g/kg + Cyhalofop butyl 50g/kg + Quinclorac 300g/kg
|
Haly super 450WP
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
37
|
Bensulfuron Methyl 63g/kg (1g/l) + Cyhalofop Butyl 1g/kg (1g/l) + Quinclorac 343g/kg (255g/l)
|
Topsuper 407WP, 257SC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
38
|
Bensulfuron Methyl 20g/kg + Mefenacet 660 g/kg
|
Danox 68 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
39
|
Bensulfuron Methyl 30g/kg + Mefenacet 500g/kg
|
Acocet 53 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
40
|
Bensulfuron Methyl 4% + Mefenacet 46%
|
Wenson 50WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
41
|
Bensulfuron Methyl 4% + Pretilachlor 36%
|
Queen soft 40WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
|
|
42
|
Bensulfuron Methyl 0.7% + Pyrazosulfuron Ethyl 9.3%
|
Cetrius 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
43
|
Bensulfuron Methyl 5g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 95g/kg
|
Sirafb 100WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
44
|
Bensulfuron Methyl 10g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 100g/kg
|
Rus-Sunri 110WP
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
45
|
Bensulfuron methyl 0.25g/kg (40g/kg) + Pretilachlor 1.75g/kg (360g/kg)
|
Droper 2GR, 400WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
46
|
Bensulfuron Methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%
|
Fenrim 18.5WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
46
|
Bensulfuron Methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%
|
Fitri 18.5 WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
46
|
Bensulfuron Methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%
|
Pisorim 18.5WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
46
|
Bensulfuron Methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%
|
Vitarai 18.5WP
|
Cỏ/lúa cấy
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
47
|
Bensulfuron Methyl 40g/kg + Propisochlor 160g/kg
|
Gradf 200WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
48
|
Bensulfuron Methyl 4% + Quinclorac 28%
|
Quinix 32 WP
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
49
|
Bensulfuron Methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)
|
Cow 36WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
49
|
Bensulfuron Methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)
|
Sifata 36WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
49
|
Bensulfuron Methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)
|
Subrai 36WP
|
Cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
49
|
Bensulfuron Methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)
|
Tempest 36 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
50
|
Bensulfuron Methyl 50g/kg + Quinclorac 350g/kg
|
Flaset 400WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
51
|
Bensulfuron methyl 7% + Quinclorac 33%
|
Laphasi 40WP
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
52
|
Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34%
|
Ankill A 40WP, 40SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
53
|
Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l
|
Newnee 540SC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
53
|
Bensulfuron Methyl 90g/l + Quinclorac 450g/l
|
Omofit 540WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
54
|
Bensulfuron methyl 95g/kg (7g/kg) + Quinclorac 5g/kg (243g/kg)
|
Rocet 100WP, 250SC
|
100WP:
cỏ/ lúa cấy
250SC
: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
55
|
Bensulfuron methyl 40g/kg + Quinclorac 560g/kg
|
Mizujapane 600WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
56
|
Bentazone (min 96%)
|
Basagran 480SL
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
56
|
Bentazone (min 96%)
|
Dktazole 480SL
|
Cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Danken Việt Nam
|
|
57
|
Bentazone 10% + Quinclorac 20%
|
Zoset 30 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
58
|
Bentazone 200g/l + Cyhalofop butyl 50g/l + Quinclorac 200g/l
|
Startup 450SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
59
|
Bentazone 400g/l + MCPA 60g/l
|
Cambio Pro 460SL
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
60
|
Benazolin-ethyl (min 95%) 300g/l + Quizalofop-P-ethyl 50g/l
|
Shootbis 350EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
61
|
Benzobicyclon (min 97%)
|
Ang.tieuco 300SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Danphos 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Domino 20WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Faxai 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Horse 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Jianee 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Lanina 100SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Maxima 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Newmilce 100SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Nixon 20WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Nofami 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Nomeler 100 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Nominee 10SC, 100OF
|
10SC:
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
100OF
: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Nonee-cali 10WP, 100SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Nonider 10SC, 130WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Sipyri 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Somini 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Sunbishi 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
62
|
Bispyribac-sodium (min 93%)
|
Superminee 10 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
63
|
Bispyribac-sodium 100g/l + Cyhalofop butyl 200 g/l
|
TTBye 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
64
|
Bispyribac-sodium 100g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l
|
Morclean 150SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
65
|
Bispyribac-sodium 40g/l + Metamifop 100g/l
|
Shishi 140SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
66
|
Bispyribac-sodium 50g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 100g/l
|
Nomesuper 150SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
67
|
Bispyriba-sodium 130g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70g/kg
|
Nomirius super 200WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
|
|
68
|
Bispyribac-sodium 70g/l + Quinclorac 180g/l
|
Supecet 250SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
69
|
Bispyribac-sodium 20g/l + Quinclorac 250g/l
|
Newday 270SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
70
|
Bispyribac-sodium 70g/kg + Quinclorac 430 g/kg
|
Supernee 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
|
|
71
|
Bispyribac-sodium 15g/l + Thiobencarb 900 g/l
|
Bisben 915 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
72
|
Bispyribac-sodium 20g/l + Thiobencarb 600g/l
|
Bêlêr 620 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
73
|
Bromacil (min 95%)
|
DuPontTM Hyvar® - X 80 WP
|
cỏ/ cam, dứa
|
DuPont Vietnam Ltd
|
|
74
|
Butachlor 27% + Chất an toàn Fenclorim 0.2%
|
B.L.Tachlor 27 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
B.L.Tachlor 27 WP, 60 EC
|
27WP:
cỏ/ lạc
,
lúa cấy
60EC
: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Butaco 600EC
|
Cỏ/ lúa
|
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Butan 60 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Butanix 60 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng; cỏ/ lạc
|
Công ty CP Nicotex
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Butavi 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy, mạ
|
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Butoxim 5GR, 60EC
|
cỏ/ lúa
,
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Dibuta 60 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Dietcomam 65EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Echo 60EC, 60EW
|
60EC:
cỏ/ lúa
60EW:
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty TNHH TM Phát An
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Forwabuta 5GR, 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Heco 600 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc, mía, đậu tương
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Kocin 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Lambast 5GR, 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Machete 5GR, 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Meco 60 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Michelle 5GR, 62EC
|
cỏ/ lúa
|
Sinon Corporation, Taiwan
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Saco 600 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Super-Bu 5BR, 60EC
|
5BR:
cỏ/ lúa cấy
60EC:
cỏ/lúa gieo thẳng, lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Taco 600 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Tico 60 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
75
|
Butachlor (min 93%)
|
Vibuta 5 GR, 62EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
76
|
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Burn-co 60EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
76
|
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Sabuta 600EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
76
|
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Sieunee 600EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
76
|
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Trabuta 60EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
77
|
Butachlor 620g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Miceo 620EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
78
|
Butachlor 320g/l + chất an toàn Fenclorim 50g/l
|
Butafit 320EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
79
|
Butachlor 30g/l + Cyhalofop butyl 315g/l
|
Beeco 345EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
80
|
Butachlor 400g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Rainbow™ 410SE
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
81
|
Butachlor 30g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Newfit 330EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
82
|
Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
|
Newrofit 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
82
|
Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
|
Omegafit 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
82
|
Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
|
Topfit one 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
|
|
82
|
Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
|
Xofisasia 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP TM & ĐT Bắc Mỹ
|
|
83
|
Butachlor 20g/l + Pretilachlor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Sofigold 320EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
83
|
Butachlor 270g/kg + Pretilachlor 1g/kg
|
Sofigold 271WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
84
|
Butachlor 90g/l + Pretilachlor 280g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
NewYorkFit-Usa 370EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
85
|
Butachlor 100g/l + Pretilachlor 300g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Tacogold 400EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
86
|
Butachlor 270g/kg (1g/l), (241g/l) + Pretilachlor 1g/kg (1g/l), (10g/l) + Propanil 1g/kg (506g/l), (350g/l)
|
Tecogold 272WP, 508SC, 601EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Butanil 55 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH TM Phát An
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Butapro 550EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Cantanil 550 EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Danator 55EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Mototsc 550EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Pataxim 55 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Platin 55 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
87
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l
|
Probuta 550EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
88
|
Butachlor 250g/l + Propanil 350g/l
|
Topbuta 600EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
89
|
Butachlor 350g/l + Propanil 350g/l
|
Soon 700EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
90
|
Butachlor 40% + Propanil 20%
|
Vitanil 60EC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
91
|
Butachlor 600 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 35g/l
|
Trisacousamy 635EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
92
|
Carfentrazone-ethyl (min 90%)
|
Chushin 40WG
|
Cỏ/ cam, ngô
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
93
|
Cinosulfuron (min 92%)
|
Cinorice 25WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
94
|
Clethodim (min 91.2%)
|
Cledimsuper 250EC
|
cỏ/sắn, vừng, đậu tương, lạc
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
94
|
Clethodim (min 91.2%)
|
Codasuper 240EC
|
Cỏ/lạc
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
94
|
Clethodim (min 91.2%)
|
Select 240EC
|
cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, vừng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
94
|
Clethodim (min 91.2%)
|
Tachac 120EC
|
Cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI
|
|
94
|
Clethodim (min 91.2%)
|
Xeletsupe 24 EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
94
|
Clethodim (min 91.2%)
|
Wisdom 12EC
|
cỏ/ lạc, đậu tương, cỏ/sắn
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
95
|
Clomazone (min 88%)
|
Akina 48EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
95
|
Clomazone (min 88%)
|
Command 36 ME, 48EC
|
36ME:
cỏ/ lúa
48EC:
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
96
|
Clopyralid (min 95%)
|
TĐK_clopy 350SL
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Anlicher 10EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Anstrong 10 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Bangbang 10EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Bonzer 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Clear Chor 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Clincher 200EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Cybu 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Cyhany 250EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM-SX Ngọc Yến
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Elano 20EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Farra 100EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Eastchem Co., Ltd
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Figo 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Incher 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Nông Phát
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Koler 10EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Liana 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Linchor 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Linhtrơ 100EC, 200EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Nixcher 100ME, 200EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Slincesusamy 200EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Tacher 250EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Topcyha 110EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
97
|
Cyhalofop-butyl (min 97%)
|
Topco 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
98
|
Cyhalofop butyl 10g/l + Ethoxysulfuron 15g/l
|
Motin.tsc 25EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
99
|
Cyhalofop butyl 315g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg
|
Super soil 345WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
100
|
Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 15g/l
|
Linchor’s 115EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
101
|
Cyhalofop-butyl 100g/l, (330g/l), (330g/kg) + Ethoxysulfuron 15g/l (3g/l), (3g/kg)
|
Mortif 115EC, 333OD, 333WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
102
|
Cyhalofop-butyl 300g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg
|
Laroot 330WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
103
|
Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l
|
Bushusa 330EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
103
|
Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l
|
Coach 330EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
103
|
Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l
|
Push 330EC, 330OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
103
|
Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l
|
Supershot 330OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
104
|
Cyhalofop Butyl 100g/l (170g/kg) + Ethoxysulfuron 10g/l (30g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l (100g/kg) + Quinclorac 190g/l (500g/kg)
|
Sieuco 350SC, 800WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
105
|
Cyhalofop butyl 90g/l + Ethoxysulfuron 20g/l + Quinclorac 190 g/l
|
SupertopJapane 300OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
106
|
Cyhalofop-butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5g/l + Quinclorac 50g/l
|
Topone 155SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
107
|
Cyhalofop butyl 100g/l + Ethoxysulfuron 5 g/l + Quinclorac 55 g/l
|
Fasta 160SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Andoshop 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Anstrong plus 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Calita 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Cleanshot 6 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Clinclip 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Clinton 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông tín AG
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Comprise 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Compass 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Cypen 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH SX & KD Tam Nông
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Linchor top 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Mundo-Super 60OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Điền Thạnh
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Pymeny 60EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - SX Ngọc Yến
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Stopusamy 60EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Topgold 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Topmost 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Topmy 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Rotam Asia Pacific Limited
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Topnhat 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
108
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Topshot 60 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
109
|
Cyhalofop-butyl 100 g/l + Florpyrauxifen-benzyl 20g/l
|
Xevelo™ 120EC
|
Cỏ/lúa sạ
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
110
|
Cyhalofop butyl 100g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Topvip 110OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
|
|
111
|
Cyhalofop-butyl 150g/l + Oxaziclomefone (min 96.5%) 150 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 100g/l
|
Nosotco 400SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
112
|
Cyhalofop butyl 65g/l + Penoxsulam 10g/l
|
Het-shots 75OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
|
|
113
|
Cyhalofop-butyl 60g/l + Penoxsulam 10 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 20g/l
|
Topfull 90SE
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
114
|
Cyhalofop-butyl 120g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg
|
Econogold 170WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
115
|
Cyhalofop-butyl 60g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 30g/l (150g/kg)
|
Tossup 90SC, 750WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
116
|
Cyhalofop-butyl 50g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 10g/l
|
Đại tướng quân 60EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
117
|
Cyhalofop butyl 75g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l
|
Shotplus 125SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
118
|
Cyhalofop butyl 20% + Pyrazosulfuron Ethyl 5% + Quinclorac 30%
|
Map fanta 550WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
119
|
Cyhalofop-butyl 200g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg+Quinclorac 350g/kg
|
Dietcosuper 600WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
120
|
Cyhalofop butyl 6.0% + Pyribenzoxim 2.5%
|
Pyanchor gold 8.5EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
121
|
Cyhalofop butyl 60 g/l + Pyribenzoxim 30 g/l
|
Aman 90EC
|
Cỏ/ lúa
|
Công ty CP NN HP
|
|
122
|
Cyhalofop butyl 70g/l + Pyribenzoxim 30g/l
|
ANG-sachco 100EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
123
|
Cyhalofop butyl 200g/l + Pyribenzoxim 50g/l
|
Super rim 250EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
124
|
Cyhalofop-butyl 150g/kg + Quinclorac 500g/kg
|
CO- 2X 650WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
|
|
125
|
Cyhalofop butyl 150g/kg + Quinclorac 400g/kg
|
Pitagor 550WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
126
|
Dalapon (min 85%)
|
Dipoxim 80 SP
|
cỏ/ mía, xoài, vùng đất chưa canh tác
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
127
|
Dicamba (min 97%)
|
Rainvel 480SL
|
cỏ/cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
128
|
Dicamba 3% + Glyphosate 17%
|
Eputin 20SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
|
129
|
Diquat (min 95%)
|
Cochay 200SL
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty TNHH Us Agro
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Ansaron 80WP, 500SC
|
80WP:
cỏ/ mía, cà phê, sắn
500SC:
cỏ/ mía
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
BM Diuron 80 WP
|
cỏ/ mía, vùng đất chưa trồng trọt
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
D-ron 80 WP
|
cỏ/ mía
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Karmex® 80 WP
|
cỏ/ mía, chè, sắn
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Go 80WP
|
cỏ/ mía
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Misaron 80 WP
|
cỏ/ mía, dứa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Sanuron 800WP, 800SC
|
800WP:
cỏ/ mía, cà phê
800SC:
cỏ/ bông vải, chè
|
Forward International Ltd
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Suron 80 WP
|
cỏ/ mía, bông vải
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Trilla plus 80WG
|
Cỏ/ mía
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
130
|
Diuron (min 97%)
|
Vidiu 80 WP
|
cỏ/ mía, chè
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
131
|
Diuron 46.8% + Hexazinone (min 95%) 13.2%
|
Topcane 60WG
|
Cỏ/ mía
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
132
|
Ethoxysulfuron (min 94 %)
|
Canoda 15WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Minh Long
|
|
132
|
Ethoxysulfuron (min 94 %)
|
Map salvo 200WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
132
|
Ethoxysulfuron (min 94 %)
|
Moonrice 15 WG
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
132
|
Ethoxysulfuron (min 94 %)
|
Run life 15WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
132
|
Ethoxysulfuron (min 94 %)
|
Sun-raise nongphat 15WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH – TM Nông Phát
|
|
132
|
Ethoxysulfuron (min 94 %)
|
Sunrice 15 WG
|
cỏ/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
133
|
Ethoxysulfuron 20g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 69g/l
|
Turbo 89 OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
134
|
Ethoxysulfuron 20g/kg + Fenoxaprop-P-Ethyl 69g/kg
|
T-ptubos 89 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
135
|
Ethoxysulfuron 12.5% + Iodosulfuron-methyl- sodium (min 91%) 1.25%
|
Sunrice super 13.75WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bayer Vietnam Ltd. (BVL)
|
|
136
|
Ethoxysulfuron 35 g/l (35g/kg) + MCPA 100g/l (100g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 15g/l (15g/kg)
|
Kiss 150EC, 150WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
137
|
Ethoxysulfuron 23g/kg + Quinclorac 230 g/kg
|
Map Top-up 253 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
138
|
Florpyrauxifen-benzyl (min 92%)
|
Loyant™ 25EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
139
|
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)
|
anRUMA 6.9 EC, 75SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
139
|
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)
|
Challenger 6.9EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sundat (S) PTe Ltd
|
|
139
|
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)
|
Golvips 7.5 EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
139
|
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)
|
Quip-s 7.5 EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
139
|
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)
|
Web Super 7.5 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
139
|
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)
|
Wipnix 7.5 EW
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
139
|
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)
|
Whip’S 6.9 EC, 7.5EW
|
6.9EC:
cỏ/ lúa gieo thẳng
7.5EW:
cỏ/ lúa, lạc
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
140
|
Fenoxaprop-P-Ethyl 75g/l (100g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l (150g/kg) + Quinclorac 250g/l (225g/kg) + chất an toàn Fenclorim 50g/l (25g/kg)
|
Runtop 375SC, 775WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
141
|
Fenoxaprop-P-Ethyl 130g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 70g/kg + Quinclorac 500g/kg
|
Topgun 700WG, 700WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific PTE Ltd.
|
|
142
|
Fenoxaprop-P-Ethyl 8g/l + Pyribenzoxim 50g/l
|
Pyan-Plus 5.8EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
143
|
Fenoxaprop-P-Ethyl 1% + Pyribenzoxim 5%
|
TT-Runny 6EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
144
|
Flazasulfuron (min 95%)
|
Voi đỏ 750WP
|
Cỏ/ mía
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
145
|
Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
|
Fuquy 150EC
|
Cỏ/ sắn
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
145
|
Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
|
Onecide 15EC
|
Cỏ/ lạc, đậu tương, sắn, bông vải, dưa hấu, cam, vừng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
145
|
Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
|
Oneness 150EC
|
Cỏ/ lạc
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
145
|
Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
|
Sai-one 15EC
|
Cỏ/ lạc, vừng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
145
|
Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
|
Sinonvictor 15EC
|
Cỏ/lạc
|
Sinon Corporation
|
|
145
|
Fluazifop-P-Butyl (min 90%)
|
Uni-Weedout 15EC
|
cỏ/sắn
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
146
|
Flufenacet (min 95%)
|
Tiara 60 WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
147
|
Flumetsulam (min 97%)
|
Omega-Vando 800WG
|
Cỏ/ngô
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
148
|
Fluoroglycofen (min 95%) 10 g/l + Glufosinate ammonium 190g/l
|
Conifa 200ME
|
Cỏ/ cà phê
|
Cppng ty CP NN HP
|
|
149
|
Fomesafen (min 95%)
|
Gorich 250SL
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
149
|
Fomesafen (min 95%)
|
Midori 25SL
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Basta 15SL
|
cỏ/ ca cao, đất không canh tác, hồ tiêu, mía, ngô, điều, cà phê
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Bastnate 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
BM Hector 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
BN-Gluxon 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Cháy rụi 150SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Jiafosina 150SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Fasfix 150SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Glu-elong 15SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Glufast 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty Cổ phần Nicotex Nam Thái Dương
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Glunate 150SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Gluriver 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH DV và TM Tân Xuân
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Glusat 200SL
|
Cỏ/ đất không canh tác
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Glusina 20SL
|
Cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Goldcao 100SL
|
Cỏ/ cao su
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Haydn 150SL
|
Cỏ/cà phê
|
Sinon Corporation, Taiwan
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Hallmark 150SL
|
Cỏ/ cao su
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd.
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Jetstar 18SL
|
Cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH SX & KD Tam Nông
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Lưỡi cày 200SL
|
Cỏ/cao su
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Newfosinate 150SL
|
Cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Nimasinat 150SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Nicotex.
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Nuximsuper 20SL
|
cỏ/ ngô, cao su
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Paricide gold 200SL
|
Cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Renato 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Cửu Long
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Rojing 30SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Samsinate 200SL
|
Cỏ/ cao su
|
Công ty CP SAM
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Shina 18SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Sinate 150SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Sunfosinat 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Tarang 280SL
|
Cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Tiguan 150SL
|
Cỏ/cà phê
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
T-p glophosi 15SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Tough Role 150SL
|
Cỏ/ hồ tiêu
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
150
|
Glufosinate ammonium (min 95%)
|
Yostar 200SL
|
Cỏ/ cà phê
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Acdinosat 480SL
|
cỏ/ vải
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Agfarme S 480 SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Agri-Up 480 SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Amiphosate 480SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH Việt Hóa Nông
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Anraidup 480SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Aphosate 41 SL
|
Cỏ/ cao su
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Banzote 76 WG, 480SL
|
cỏ trên đất không trồng trọt
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
B-Glyphosate 41 SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Bipiphosate 480SL
|
cỏ/ đất không trọng trọt
|
Công ty TNHH TM Bình Phương
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Bizet 41 SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Sinon Corporation, Taiwan
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
BM-Glyphosate 41 SL
|
cỏ/ cà phê, vùng đất chưa trồng trọt, đất hoang
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Bn-kocan 480SL
|
Cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Bravo 480 SL
|
cỏ/ vải thiều, cao su, cà phê
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Calione 482SL
|
Cỏ/vải
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Cali-up IPA 480SL
|
Cỏ/ cao su
|
Công ty CP Cali Agritech USA
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Confron 480SL
|
Cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Cantosate 480SL
|
Cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Canup 480SL, 757SG
|
480SL:
Cỏ/ cà phê
757SG:
Cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Carphosate 480SL
|
cỏ/ cao su, cà phê
|
Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Clowdup 480SC
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Clean-Up 480SL
|
cỏ/ điều, cao su
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Clear Off 480 SL
|
cỏ/ đất chưa trồng trọt
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Clymo-sate 410SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Clyphosam 480SL
|
cỏ/vải
|
Công ty CP SAM
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Confore 480SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH ADC
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Cosmic 41SL
|
cỏ/ chè, cam
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Daiwansa 480SL, 75.7WG
|
480SL:
cỏ/ cà phê
75.7WG:
cỏ/ vải
|
Công ty CP Futai
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Dibphosate 480 SL
|
cỏ/ quất, vùng đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Dophosate 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Dosate 75.7WG, 480SL
|
75.7WG
: cỏ/ vải
480SL
: cỏ/ cao su
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Dream 480SL
|
cỏ/ cam, cao su
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Ecomax 41 SL
|
cỏ/ cây cọ dầu, cao su, chè, cà phê
|
Crop Protection (M) Sdn Bhd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Encofosat 48 SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Farm 480 SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Galop 410SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Glisatigi 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Gly - Up 480 SL
|
cỏ/ cao su, chè, cà phê, cây có múi, xoài, vùng đất chưa gieo cấy lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Glycel 41SL
|
cỏ/ cao su, điều
|
Excel Crop Care Limited
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Glyphadex 360SL, 750SG
|
360SL:
cỏ/ cây có múi, vùng đất chưa gieo lúa
750SG:
Cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH Baconco
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Glyphosan 480SL, 757SG
|
480SL:
cỏ/ xoài, cà phê
757SG:
Cỏ/cao su
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Glyxim 41 SL
|
cỏ/ cây có múi, chè
|
Forward International Ltd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Gly-zet 480 SL
|
cỏ/ đất chưa trồng trọt
|
Công ty TNHH Nam Bắc
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Go Up 480 SC
|
cỏ/ cao su, cam
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Goodsat 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Grassad 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Grosate 480SC
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH VT NN Tuấn Lâm
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Haihadup 480SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty TNHH Thần Nông Việt
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Hdphosan 480SL
|
cỏ/vải
|
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Hillary 480SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Hosate 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Helosate 48SL
|
cỏ/ cây có múi, cao su
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Higlyphosan 480SL
|
cỏ/ vải
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Huiup 48SL
|
cỏ/cà phê
|
Huikwang Corporation
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Jiaphosat 41SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Kanup 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Ken - Up 480SL
|
cỏ/ cây có múi, cao su
|
Kenso Corporation (M) Sdn. Bhd.
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Killer 490SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Kopski 480SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty CP VTNN Việt Nông
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Landup 480SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty CP Nông dược Agriking
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Liptoxim 480SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Lyphoxim 41SL, 75.7WG
|
41SL:
cỏ/ cao su, chè
75.7WG:
cỏ/cao su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Lyrin 480SL
|
cỏ/ cây có múi
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Mamba 480SL
|
cỏ/ cao su, cây có múi, vùng đất hoang
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Markan 480SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Mobai 48SL
|
cỏ/ cà phê, cao su
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Newsate 480SC
|
cỏ tranh, cỏ hỗn hợp/ cam, cà phê, đất không trồng trọt
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Niphosate 480SL, 757SG
|
480SL:
cỏ/ cao su, đất không trồng trọt
757SG:
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty CP Nicotex
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Nonopul 41SL
|
cỏ/ cao su
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Nufarm Glyphosate 600SL
|
cỏ/ cao su
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Nuxim 480 SL
|
cỏ/ cam, đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Partup 480 SL
|
cỏ/ đất chưa trồng trọt
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Pengan 480SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Perfect 480SL
|
cỏ/ cao su, dừa, chè, đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Piupannong 480SL
|
cỏ/ đất chưa trồng trọt
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Raoupsuper 480SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Ridweed RP 480SL
|
cỏ/ cao su
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Roundup 480SC
|
cỏ/ cam, cao su, cọ dầu, vùng đất chưa trồng trọt
|
Công ty TNHH Dekalb Việt Nam
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Rubbersate 480SL, 757SG
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Shoot 660SL
|
cỏ/ cao su
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Sunerin 480SL
|
cỏ/ cà phê
|
Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Sunup 48SL
|
cỏ/ đất chưa trồng trọt
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Supremo 41SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Tansate 480SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Thanaxim 41SL
|
cỏ/ cao su
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Thadosate 480SL
|
cỏ/cao su
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Tiposat 480 SL
|
cỏ/ cà phê, xoài
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Trangsate 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Tryphosate 480SL
|
cỏ/đất không trồng trọt
|
Công ty CP Cây trồng Bình Chánh
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Uni-glystar 41SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Upland 480SL
|
cỏ trên đất không trồng trọt
|
Công ty CP Khử trùng Nam Việt
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Weedout 480SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty TNHH Agritech
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
VDC-phosat 480SL
|
cỏ/vải
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Vifosat 480SL
|
cỏ/ cao su, cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
151
|
Glyphosate (min 95%)
|
Yenphosate 48SL
|
cỏ/ bưởi
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
152
|
Glyphosate IPA salt 360g/l + Metsulfuron methyl 15g/l
|
Weedall 375 SL
|
cỏ/ cam
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
153
|
Glyphosate IPA salt 480g/l + Metsulfuron methyl 5g/l
|
Clear-up super 485SL
|
cỏ/cà phê
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
154
|
Glyphosate 37.8% + Oxyfluorfen 2.2%
|
Phorxy 40 WP
|
cỏ trên đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
155
|
Glyphosate ammonium (min 95.5%)
|
Biogly 88.8 SP
|
cỏ/ cà phê, cao su; trừ cây trinh nữ thân gỗ
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
156
|
Glyphosate trimesium
|
Hd-Glyphotop 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty TNHH TM DV Hằng Duy
|
|
157
|
Glyphosate dimethylamine
|
Rescue 27 SL
|
cỏ/ cao su
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
158
|
Glyphosate potassium salt (min 95%)
|
Genosate 480SL
|
cỏ/cam, cà phê
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
158
|
Glyphosate potassium salt (min 95%)
|
Glypo-x 480SL
|
cỏ/ đất không trồng trọt
|
Công ty CP BVTV Kiên Giang
|
|
158
|
Glyphosate potassium salt (min 95%)
|
Maxer 660 SL
|
cỏ/ cà phê, thanh long, bưởi, cam, quýt, cao su, đất không trồng trọt, ngô chuyển gen chống chịu thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Glyphosate
|
Công ty TNHH Dekalb Việt Nam
|
|
159
|
Halosulfuron methyl (min 95%)
|
Halosuper 250WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng, mía, ngô
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
160
|
Haloxyfop-R-Methyl Ester (min 94%)
|
Gallant Super 10 EC
|
cỏ/ lạc, sắn
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
160
|
Haloxyfop-R-Methyl Ester (min 94%)
|
Uni-Kickdown 10EC
|
cỏ/lạc
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
161
|
Haloxyfop-p-methyl (min 94%)
|
Picaroon 108EC
|
Cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
162
|
Imazapic (min 96.9%)
|
Cadre 240 SL
|
cỏ/ mía, lạc, lúa gieo thẳng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
162
|
Imazapic (min 96.9%)
|
Imark 70WG
|
Cỏ/ lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
163
|
Imazapic 175 g/kg + Imazapyr 525 g/kg
|
Kifix 70WG
|
Cỏ/ mía
|
BASF Vietnam Co., Ltd
|
|
164
|
Imazapic 262.5 g/l + Imazapyr 87.5 g/l
|
Mayoral 350SL
|
Cỏ/ mía
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
165
|
Imazethapyr (min 97%)
|
Dzo Super 10SL
|
cỏ/ lạc, đậu tương, đậu xanh
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
165
|
Imazethapyr (min 97%)
|
Rutilan 10SL
|
cỏ/lạc
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
166
|
Imazosulfuron (min 97%)
|
Quissa 10 SC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
167
|
Indanofan (min 97%)
|
Infansuper 150EC
|
cỏ/lúa gieo
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
168
|
Indaziflam (min 93%)
|
Becano 500SC
|
cỏ/cao su, cam, cà phê, chè, thanh long
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
169
|
Isoxaflutole (min 95%)
|
Merlin 750 WG
|
cỏ/ ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
170
|
Lactofen (min 97%)
|
Combrase 24EC
|
cỏ/ lạc, sắn
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
171
|
MCPA (min 85%)
|
Tot 80WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
172
|
Mefenacet (min 95%)
|
Mecet 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX TM Bio Vina
|
|
173
|
Mefenacet 39% + Pyrazosulfuron Ethyl 1%
|
Fezocet 40WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
174
|
Mefenacet 5g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 95g/kg
|
Pylet 100WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
175
|
Metamifop (min 96%)
|
Coannong 200EC
|
cỏ/lúa gieo
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
175
|
Metamifop (min 96%)
|
Obatop 100EC
|
cỏ/lúa gieo
|
Công ty TNHH Liên Minh Nông Nghiệp Bền Vững
|
|
176
|
Metazosulfuron (min 88%)
|
Ginga 33WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
177
|
Metolachlor (min 87%)
|
Aqual 960EC
|
Cỏ/lạc
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
177
|
Metolachlor (min 87%)
|
Dana - Hope 720EC
|
cỏ/ lạc, ngô, bông vải
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
177
|
Metolachlor (min 87%)
|
Hasaron 720 EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
|
|
177
|
Metolachlor (min 87%)
|
Maestro 960EC
|
Cỏ/lạc
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
178
|
Metolachlor 620g/l + Trifluralin 130g/l
|
Hypeclean 750EC
|
Cỏ/sắn
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
179
|
S -Metolachlor (min 98.3%)
|
Dual Gold ® 960 EC
|
cỏ/ lạc, ngô, đậu tương, bông vải, mía, rau cải, rau mùi, rau muống
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
180
|
Metribuzin (min 95%)
|
Sencor 70 WP
|
cỏ/ mía, khoai tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Alliance 20 WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Alyando 200WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Alyalyaic 200WG
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Alygold 200WG
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Alyrice 200WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Alyrate 200WG
|
Cỏ/lúa cấy
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Alyrius 200WG
|
cỏ/ lúa cấy, đất không trồng trọt
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Anly Gold 200WG
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Dany 20 WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Ally® 20 WG
|
cỏ/ lúa, cao su
|
Công ty TNHH FMC Việt Nam
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Metsy 20WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Nolaron 20 WG
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Long Hiệp
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Soly 20WG
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Long Hưng
|
|
181
|
Metsulfuron Methyl (min 93%)
|
Super-Al 20 WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
182
|
Metsulfuron methyl 7g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 148g/kg
|
Newrius 155WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
183
|
Mesotrione (min 97%)
|
Tik grass 15SC
|
Cỏ/ ngô, mía
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
183
|
Mesotrione (min 97%)
|
Tgrass 15SC
|
Cỏ/ ngô
|
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
|
|
184
|
Molinate 327g/l + Propanil 327g/l
|
Prolinate 65.4 EC
|
cỏ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
185
|
Nicosulfuron (min 94%)
|
Duce 75WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
185
|
Nicosulfuron (min 94%)
|
Farich 40SC
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
185
|
Nicosulfuron (min 94%)
|
Luxdan 75WG
|
cỏ/ngô
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
185
|
Nicosulfuron (min 94%)
|
Minarin 500WP
|
cỏ/ngô
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
185
|
Nicosulfuron (min 94%)
|
Samson 6 OD
|
Cỏ/ngô
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
185
|
Nicosulfuron (min 94%)
|
WelkinGold 40SC, 800WP
|
40SC
: cỏ/ngô
800WP
: cỏ/ngô, mía
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
186
|
Orthosulfamuron (min 98%)
|
Kelion 50WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nichino Việt Nam
|
|
187
|
Oxadiargyl (min 96%)
|
A Safe-super 80WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty TNHH BVTV Đại Dương
|
|
187
|
Oxadiargyl (min 96%)
|
Raft® 800WP
|
cỏ/ lúa, đậu tương, lạc, hành tây
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
188
|
Oxadiazon (min 94%)
|
Antaxa 250 EC
|
cỏ/ lạc
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
188
|
Oxadiazon (min 94%)
|
Ari 25 EC
|
cỏ/ ngô, lúa gieo thẳng, lạc
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
188
|
Oxadiazon (min 94%)
|
Binhoxa 25 EC
|
cỏ/ lúa, lạc, đậu tương
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
188
|
Oxadiazon (min 94%)
|
Canstar 25 EC
|
cỏ/ lạc, lúa sạ khô, hành
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
188
|
Oxadiazon (min 94%)
|
Ronata 25EC
|
cỏ/ đậu xanh
|
Công ty CP Nicotex
|
|
188
|
Oxadiazon (min 94%)
|
RonGold 250 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lạc, đậu tương
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
188
|
Oxadiazon (min 94%)
|
Ronstar 25 EC
|
cỏ/ lúa, lạc
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
189
|
Oxadiazon 100g/l + Propanil 304g/l
|
Calnil 404EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
190
|
Oxaziclomefone (min 96.5%)
|
Full house 30SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
191
|
Pendimethalin (min 90%)
|
Accotab 330 EC
|
cỏ/ lạc, lúa gieo thẳng; diệt chồi/ thuốc lá
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
191
|
Pendimethalin (min 90%)
|
Caojin 34EC
|
Cỏ/ đậu tương
|
Sinon Corporation
|
|
191
|
Pendimethalin (min 90%)
|
Fist super 38.7CS
|
Cỏ/lạc
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
191
|
Pendimethalin (min 90%)
|
Pendi 330 EC
|
cỏ/ lạc, diệt chồi nách/thuốc lá
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
191
|
Pendimethalin (min 90%)
|
Pendipax 500EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
|
|
191
|
Pendimethalin (min 90%)
|
Vigor 33 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, đậu tương, ngô, lạc
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
|
|
192
|
Pentoxazone (min 97%) 250g/l (600g/kg) + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l (100g/kg)
|
Kimpton 300SC, 700WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
193
|
Penoxsulam (min 98.5%)
|
Clipper 25OD, 240SC
|
25OD
: cỏ/ lúa gieo thẳng
240SC
: cỏ/ lúa gieo thẳng, cỏ/lúa cấy
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
194
|
Penoxsulam 0.01% + Phân NPK 99.8%
|
Quantum 0.01GR
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
195
|
Pretilachlor
|
Agrofit super 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP CNC Thuốc BVTV USA
|
|
195
|
Pretilachlor
|
Difit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
196
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Dibarim 100 g/l
|
Sonic 300 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Acofit 300 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Ansiphit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Bigson-fit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Ceo 300EC
|
Cỏ, lúa cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Chani 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Chesaco 300EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH King Elong
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Denofit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Dodofit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Elipza 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Fenpre 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Jiafit 30EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Ladofit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Legacy 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Map - Famix 30EC, 30EW
|
30EC:
lúa cỏ/ lúa gieo thẳng
30EW:
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Nôngia-an 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Nichiral 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Rice up 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Sotrafix 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Starfit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Super-kosphit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH OCI Việt Nam
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Supperfit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Global Farm
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Tophiz 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Eastchem Co., Ltd
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Trihamex 300EC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Tung rice 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Sofit® 300 EC
|
cỏ, lúa cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Venus 300 EC
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Vithafit 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Vifiso 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Xophicusa 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Xophicloinong 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Xophicannong 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
197
|
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Weeder 300EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM-SX Ngọc Yến
|
|
198
|
Pretilachlor 310g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Robin 310EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
199
|
Pretilachor 350 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l
|
Eurofit 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
200
|
Pretilachlor 350g/l + chất an toàn Fenclorim 120g/l
|
Sonata 350EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
201
|
Pretilachlor 300g/l (342g/kg) + chất an toàn Fenclorim 100g/l (114g/kg)
|
Prefit 300EC, 342WP
|
300EC:
cỏ/ lúa
342WP
: cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
202
|
Pretilachlor 360g/l + chất an toàn Fenclorim 120 g/l
|
Buffalo 360EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
203
|
Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l
|
Dietmam 360EC
|
cỏ, lúa cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH ADC
|
|
203
|
Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l
|
Tanfit 360EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
203
|
Pretilachlor 360 g/l + chất an toàn Fenclorim 150g/l
|
Tomtit 360EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
204
|
Pretilachlor 400g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Nanoxofit Super 400EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
|
|
205
|
Pretilachlor 400g/l + Chất an toàn Fenclorim 120g/l
|
Accord 400EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
206
|
Pretilachlor 500g/l + Chất an toàn Fenclorim 150g/l
|
Cleanco 500EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
206
|
Pretilachlor 500g/l + Chất an toàn Fenclorim 150g/l
|
Wind-up 500EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH – TM Tân Thành
|
|
207
|
Pretilachlor 330g/kg + Bensulfuron methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclorim 110g/kg
|
Premium 370WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
208
|
Pretilachlor 40 % + Pyrazosulfuron Ethyl 1.4%
|
Trident 41.4 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
209
|
Pretilachlor 300 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 15g/l
|
Novi mars 315EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
210
|
Pretilachlor 287g/l + Pyribenzoxim 19g/l
|
Saly 306EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP NN HP
|
|
211
|
Pretilachlor 300g/l + Pyribenzoxim 20g/l
|
Eonino 320EC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
211
|
Pretilachlor 300g/l + Pyribenzoxim 20g/l
|
Hiltonusa 320EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
211
|
Pretilachlor 300g/l + Pyribenzoxim 20g/l
|
Solito® 320 EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
212
|
Propanil (DCPA) (min 95%)
|
Map-Prop 50 SC
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
212
|
Propanil (DCPA) (min 95%)
|
Propatox 360 EC
|
cỏ/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
212
|
Propanil (DCPA) (min 95%)
|
Bm Weedclean 80WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
|
|
213
|
Propanil 200g/l + Thiobencarb 400g/l
|
Satunil 60 EC
|
cỏ/ lúa, cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
214
|
Profoxydim (min 99.6%)
|
Tetris 75 EC
|
cỏ/ lúa
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
215
|
Propaquizafop (min 92%)
|
Agil 100EC
|
cỏ/ vải, lạc
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
216
|
Propyrisulfuron (min 94%)
|
Zeta one 10SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
217
|
Propisochlor 200g/kg + Pyrazosulfuron ethyl 50g/kg
|
V-T Rai 250WP
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Aicerus 100WP
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Amigo 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Ansius 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Buzanon 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
FarmHannong Co., Ltd.
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Herrice 10 WP
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Pyrasus 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Rossiitalia 100WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM Thôn Trang
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Rus-annong 10WP, 200SC, 700WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Russi 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Saathi 10 WP
|
cỏ/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Silk 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Sirius 10WP, 70WG
|
cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Sontra 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Star 10WP
|
cỏ/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Starius 100WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Surio 10WP
|
cỏ/ lúa cấy
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Sunriver 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Sunrus 100WP, 150SC
|
100WP:
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
150SC:
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Tungrius 10WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Virisi 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
218
|
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)
|
Vu gia 10 WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
219
|
Pyrazosulfuron Ethyl 0.6% + Pretilachlor 34.4%
|
Parany 35WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
219
|
Pyrazosulfuron Ethyl 5g/l + Pretilachlor 295g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l
|
Parany 300EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
220
|
Pyrazosulfuron Ethyl 2.0 % + Quinclorac 32.5 %
|
Accura 34.5WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
221
|
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg + Quinclorac 220g/kg
|
Genius 25WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
222
|
Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47%
|
Nasip 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng, lúa cấy
|
Công ty CP Nicotex
|
|
222
|
Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47%
|
Sifa 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
222
|
Pyrazosulfuron Ethyl 3% + Quinclorac 47%
|
Siricet 50WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
223
|
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/l + Quinclorac 470g/l
|
Sunquin 50SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
224
|
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg (15g/l) + Quinclorac 470g/kg (235g/l)
|
Fasi 50WP, 250OD
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific PTE Ltd.
|
|
225
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l (30g/kg) + Quinclorac 200g/l (470g/kg)
|
Ozawa 250SC, 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
226
|
Pyrazosulfuron Ethyl 70g/l + Quinclorac 180g/l
|
Socet 250SC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
227
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l
|
Viricet 300 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
227
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l
|
Rbcfacetplus 300SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Bomber TSC 500WP
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Grassdie 500WP
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Quinpyrad 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Quipyra 500WP
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông Việt
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Sitafan 500WP
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Siftus 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Tanrius 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
228
|
Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg
|
Vinarius 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược Việt Nam
|
|
229
|
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg + Quinclorac 470g/kg
|
Andophasi 500WP
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
230
|
Pyrazosulfuron Ethyl 40g/kg + Quinclorac 565g/kg
|
Famirus 605WP
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
231
|
Pyribenzoxim (min 95%)
|
Decoechino 30EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
|
|
231
|
Pyribenzoxim (min 95%)
|
Kato 51EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
231
|
Pyribenzoxim (min 95%)
|
Kenji 30EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm
|
|
231
|
Pyribenzoxim (min 95%)
|
Pyanchor 5EC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
231
|
Pyribenzoxim (min 95%)
|
Pysaco 30EC
|
Cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Adore 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Angel 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Clorcet 50WP, 250SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Khoa học CNC American
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Dancet 25SC, 50WP, 75WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Denton 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Ekill 25 SC, 37WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Facet(R) 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Farus 25 SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Fasetusa 250SC
|
cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Fony 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Forwacet 50WP, 250SC
|
50WP
: cỏ/ lúa
250SC
: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Forward International Ltd
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Naset 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Nicotex
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Nomicet 250SC, 500 WP
|
250SC
: cỏ/ lúa gieo thẳng
500WP
: cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Paxen - annong 25SC, 500WG
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Tancet 250SC
|
Cỏ/lúa gieo thẳng
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
232
|
Quinclorac (min 96%)
|
Vicet 25SC
|
cỏ/ lúa gieo thẳng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Broadsafe 200EC
|
Cỏ/ đậu tương
|
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Cariza 5 EC
|
cỏ/ đậu tương, sắn
|
Công ty CP Nicotex
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Fagor 50EC
|
cỏ/ sắn
|
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Greensun 50EC
|
Cỏ/ lạc
|
Công ty TNHH Nam Nông Phát
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Hetcocan 5EC
|
Cỏ/sắn
|
Công ty TNHH World Vision (VN)
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Itani 5EC
|
Cỏ/ sắn, đậu tương
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Maruka 5EC
|
Cỏ/sắn, lạc, vừng, đậu tương
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Quizalo 50EC
|
Cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Quizamaxx 15.8EC
|
Cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH SX & KD Tam Nông
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Targa Super 5 EC
|
cỏ/ lạc, sắn, bông vải, đậu tương, vừng, khoai mỡ
|
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
TT-Jump 5EC
|
cỏ/đậu tương
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
233
|
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
|
Vua cỏ 50EC
|
Cỏ/ sắn
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
234
|
Quizalofop-P-tefuryl
|
Nuxim gold 40EC
|
Cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
235
|
Sethoxydim (min 94%)
|
Nabu S 12.5EC
|
cỏ/ lúa, đậu tương
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
236
|
Simazine (min 97%)
|
Sipazine 80WP
|
cỏ/ mía, ngô
|
Forward International Ltd
|
|
236
|
Simazine (min 97%)
|
Visimaz 80 WP
|
cỏ/ ngô, cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
237
|
Tebuthiuron (min 99%)
|
Tebusan 500 SC
|
cỏ/ mía
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
238
|
Topramezone (min 96%)
|
Clio 336SC
|
cỏ/ ngô
|
BASF Vietnam Co., Ltd
|
|
239
|
Triafamone (min 93%)
|
Council prime 200SC
|
Cỏ hòa thảo/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
240
|
Triclopyr butoxyethyl ester
|
Garlon 250 EC
|
cỏ/ cao su, lúa gieo thẳng, mía
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
241
|
Trifluralin (min 94%)
|
Triflurex 48 EC
|
cỏ/ đậu tương
|
Công ty TNHH Adama Việt Nam
|
|
4. Thuốc trừ chuột:
|
4. Thuốc trừ chuột:
|
4. Thuốc trừ chuột:
|
4. Thuốc trừ chuột:
|
4. Thuốc trừ chuột:
|
|
1
|
Alkaloid (chiết xuất bằng nước từ cây lá ngón)
|
Dacu-M 0.386GR
|
Chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP Công nghệ Việt Hóa
|
|
2
|
Brodifacoum (min 91%)
|
Diof 0.006AB, 5DP
|
Chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
2
|
Brodifacoum (min 91%)
|
Klerat® 0.005% wax block bait, 0.005 pellete
|
0.005 %Wax block bait:
chuột/ nhà, kho tàng, chuồng trại, đồng ruộng, nơi công cộng
0.005 pellete:
chuột trong quần cư, nhà kho
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2
|
Brodifacoum (min 91%)
|
Forwarat 0.005% wax block
|
chuột/ đồng ruộng, quần cư
|
Forward International Ltd
|
|
2
|
Brodifacoum (min 91%)
|
Vifarat 0.005% AB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
3
|
Bromadiolone (min 97%)
|
Antimice 0.006GB, 3DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
3
|
Bromadiolone (min 97%)
|
Bellus 0.005 AB
|
chuột/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
3
|
Bromadiolone (min 97%)
|
Broma 0.005 AB
|
chuột/ lúa
|
Guizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
|
|
3
|
Bromadiolone (min 97%)
|
Cat 0.25 WP
|
Chuột/ đồng ruộng
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
3
|
Bromadiolone (min 97%)
|
Hicate 0.25WP, 0.08AB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH SP Công nghệ cao
|
|
3
|
Bromadiolone (min 97%)
|
Killrat 0.005 Wax block
|
chuột/ đồng ruộng, quần cư
|
Forward International Ltd
|
|
3
|
Bromadiolone (min 97%)
|
Lanirat 0.005 GR
|
chuột/ trang trại, kho tàng, quần cư
|
Elanco Animal Health
|
|
4
|
Coumatetralyl (min 98%)
|
Racumin 0.0375 PA, 0.75TP
|
0.0375PA:
chuột/ ruộng lúa, nhà kho, trang trại
0.75TP
: chuột/ đồng ruộng, kho, trang trại
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
5
|
Diphacinone (min 95%)
|
Gimlet 800SP, 0.2GB
|
Chuột/lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
5
|
Diphacinone (min 95%)
|
Kaletox 200WP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
5
|
Diphacinone (min 95%)
|
Linh miêu 0.5WP, 0.2GB
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH TCT Hà Nội
|
|
6
|
Flocoumafen (min 97.8%)
|
Coumafen 0.005% wax block
|
chuột/lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
6
|
Flocoumafen (min 97.8%)
|
Krats 0.005% pellet
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
6
|
Flocoumafen (min 97.8%)
|
Storm 0.005% block bait
|
chuột/ đồng ruộng, quần cư
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
7
|
Sulfur 33% + Carbon
|
Woolf cygar 33%
|
chuột trong hang
|
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
|
|
8
|
Warfarin
|
Killmou 2.5DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ENASA Việt Nam
|
|
8
|
Warfarin
|
Ran part 2%DS, 0.6AB
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
8
|
Warfarin
|
Rat K 2%DP
|
chuột/ đồng ruộng
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
8
|
Warfarin
|
Rasger 20DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
|
|
8
|
Warfarin
|
Rat-kill 2%DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
|
|
8
|
Warfarin
|
Rodent 2DP
|
chuột/đồng ruộng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
5. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
|
1
|
α-Naphthyl acetic acid
|
Acroots 10SL
|
Kích thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
1
|
α-Naphthyl acetic acid
|
HQ-301 Fructonic 1% SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, ngô, cà phê, nho
|
Cơ sở Nông dược sinh nông
|
|
2
|
ANA, 1- NAA + β- Naphtoxy Acetic Acid (β- N.A.A) + Gibberellic acid - GA3
|
Kích phát tố hoa - trái Thiên Nông
|
kích thích sinh trưởng/ cà phê, lúa, vải, nhãn, đậu, lạc, cà chua, ớt, dưa, bầu bí, cây có múi, bông vải
|
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
|
|
3
|
ATCA 5.0% + Folic acid 0.1%
|
Samino 5.1 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
4
|
Auxins 11mg/l + Cytokinins 0.031mg/l + Gibberellic 6.0mg/l
|
Kelpak SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, bắp cải, chè, dưa hấu, cam, nho, cà phê
|
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
|
|
5
|
Brassinolide (min 98%)
|
Dibenro 0.15WP, 0.15EC
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tuơng, ngô, dưa chuột, hoa cúc, cải xanh, xoài.
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
5
|
Brassinolide (min 98%)
|
Cozoni 0.1 SP, 0.0075 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, chè
|
Công ty CP Nicotex
|
|
5
|
Brassinolide (min 98%)
|
Nyro 0.01 SL, 0.1SP
|
0.01SL
: Kích thích sinh trưởng/ cam, lúa, cải xanh, ớt, xoài, cà chua, khoai lang
0.1SP:
Kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi, cải xanh
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
5
|
Brassinolide (min 98%)
|
Rasino 0.018WP
|
Kích thích sinh trưởng/ cam
|
Công ty TNHH TM DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
5
|
Brassinolide (min 98%)
|
Rice Holder 0.0075SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, hồ tiêu, cà phê, xoài
|
Chengdu Newsun Crop Science Co., Ltd.
|
|
5
|
Brassinolide (min 98%)
|
TT-biobeca 0.1SP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cà chua, thanh long, hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
6
|
Brassinolide 2g/kg + Salicylic acid 150g/kg
|
Bracylic 152WP
|
kích thích sinh trưởng/ cải xanh, lúa, đậu tương, xoài
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
7
|
24-Epi Brassinolide
|
Catsuper 0.015SP, 0.01SL
|
kích thích sinh trưởng/thanh long
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
8
|
Cytokinin (Zeatin)
|
3G Giá giòn giòn 1.5WP
|
kích thích sinh trưởng/ giá đậu xanh
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
8
|
Cytokinin (Zeatin)
|
Acjapanic 1.6WP
|
Kích thích sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, rau muống, hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
8
|
Cytokinin (Zeatin)
|
Agsmix 5.6 SL
|
kích thích sinh trưởng/ bắp cải, chè
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
8
|
Cytokinin (Zeatin)
|
Agrispon 0.56 SL
|
kích thích sinh trưởng/ bắp cải, lạc, lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
|
|
9
|
Cytokinin 0.1% + Gibberellic 0.05%
|
Sieutonic 15WG
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
10
|
Daminozide (min 99%)
|
B-Nine 85SG
|
Điều hòa sinh trưởng/ hoa cúc
|
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
|
|
11
|
Dịch chiết từ cây
Lychnis viscaria
|
Comcat 150 WP
|
kích thích sinh trưởng/ chè, nho, lúa, nhãn, sắn, cam, dâu tây, vải thiều, xoài, thanh long, dưa hấu, cải bó xôi, bắp cải, cà chua, dưa chuột, bí đao, hành, hẹ, cà rốt, lúa, ngô, đậu tương, phong lan; ức chế bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, giúp lúa phục hồi, tăng trưởng; xử lý hạt giống để điều hoà sinh trưởng/lúa, ngô
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Adephone 25 PA, 480SL
|
25PA:
kích thích mủ/ cao su
480SL:
kích thích ra hoa/ dứa, kích thích mủ/ cao su
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Callel 2.5 PA
|
kích thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Dibgreen 2.5 PA
|
kích thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Effort 2.5 PA
|
kích thích mủ/ cao su
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Elephant 5 PA
|
Kích thích mủ/ cao su
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Ethrel 10PA, 480SL
|
kích thích mủ/ cao su
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Etfon 480SL
|
kích thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Forgrow 5 PA
|
kích thích mủ/ cao su
|
Forward International Ltd
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Kinafon 2.5 PA
|
Kích thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Latexing 5PC
|
kích thích mủ/ cao su
|
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Lephon 40SC
|
Kích thích sinh trưởng / cao su
|
Công ty TNHH MTV SNY
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Mamut 2.5 PA
|
Kích thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Revenue 25PA
|
Kích thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Sagolatex 2.5 PA
|
kích thích mủ/ cao su
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Sieuramu 50PA
|
kích thích mủ/ cao su
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
TB-phon 2.5LS
|
Kích thích mủ/cao su
|
Công ty TNHH SX – TM Tô Ba
|
|
12
|
Ethephon (min 91%)
|
Telephon 2.5 LS
|
kích thích/ mủ cao su; kích thích ra hoa/ xoài, nhãn, thanh long, cây cảnh
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
13
|
Forchlorfenuron (min 97%)
|
Acura 10SC, 10WG
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
13
|
Forchlorfenuron (min 97%)
|
Birantin 0.1SL
|
kích thích sinh trưởng/hồ tiêu
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
14
|
Fugavic acid
|
Siêu to hạt 25 SP
|
kích thích sinh trưởng lúa, ngô, lạc, hồ tiêu
|
Công ty TNHH TM - SX Phước Hưng
|
|
15
|
Fulvic acid
|
Siêu Việt 250SP, 300SL
|
250SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, cải bó xôi, chè
300SL:
kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu xanh, cà phê, cải xanh
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
15
|
Fulvic acid
|
Supernova 300SL, 700SP
|
700SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh, chè
300SL:
kích thích sinh trưởng/ cà phê, đậu xanh, cải ngọt, lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Ac Gabacyto 50TB, 100SP, 200WP
|
50TB, 200WP
: kích thích sinh trưởng/ lúa
100SP
: kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, xoài, cam
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Agrohigh 2SL, 3.8EC, 20TB, 40SP
|
2SL:
kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, hoa cúc
3.8EC:
kích thích sinh trưởng/ chôm chôm
40SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải
20TB:
kích thích sinh trưởng/ lúa, cà phê
|
Công ty TNHH Kiên Nam
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Ankhang 20WT
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu tương, chè, cải bẹ, ngô, dưa chuột
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Arogib 100SP, 200TB
|
100SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, cải bẹ xanh
200TB:
kích thích sinh trưởng/ cam, đậu côve
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
A-V-Tonic 10WP, 18SL, 50TB
|
10WP:
kích thích sinh trưởng/cải xanh, hoa hồng, lúa
18SL:
kích thích sinh trưởng/cải xanh, dưa chuột, lúa, cam
50TB:
kích thích sinh trưởng/ cải xanh, dưa chuột, hoa hồng
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Azoxim 20SP
|
kích thích sinh trưởng/ chè, lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Bebahop 40WP
|
kích thích sinh trưởng/ cà chua, bắp cải, dưa chuột, hoa hồng, chè, lúa
|
Công ty TNHH Nông Sinh
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Colyna 200TB
|
điều hoà sinh trưởng/lúa, thanh long, cà phê, cà chua, hồ tiêu, vải, chè
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Đầu Trâu KT Supper 100 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Bình Điền MeKong
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Dogoc 5TB
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Dolping 40EC
|
Kích thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Dovagib 20TB
|
Kích thích sinh trưởng/sầu riêng, xoài, dưa hấu, nhãn
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gibbone 200WP, 40EC, 50TB
|
Kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gold gibb 20ST
|
Kích thích sinh trưởng/cà phê
|
Công ty TNHH Tam Ngọ
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Egibo 80SG
|
Kích thích sinh trưởng/ bắp cải
|
Công ty TNHH SX và TM RVAC
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Falgro 10SP, 18.4TB
|
10SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, nho, thanh long, dưa hấu, cam, bắp cải, chè
18.4TB
: kích thích sinh trưởng/ thanh long, bắp cải, chè, cam, lúa, dưa hấu, nho
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
G3Top 3.33SL, 20TB, 40SG
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, dưa hấu, đậu tương, xoài
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
GA3 Super 100SP, 200TB, 200 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gibbeny 10WP, 20TB
|
10WP
: kích thích sinh trưởng/ dưa chuột
20TB
: kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, rau cải xanh, dâu tây, thanh long
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gib ber 2SP, 2SL, 20TB, 40WG
|
2SP:
kích thích sinh trưởng/ rau cần, xoài, cam, dưa hấu, rau muống, thanh long
2SL:
kích thích sinh trưởng/ rau cần, rau cải, cà chua, chè, rau muống, thanh long
20TB:
kích thích sinh trưởng/ rau cải, thanh long
40WG:
kích thích sinh trưởng/ cam, thanh long, rau muống, rau cải, hồ tiêu
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gibgro 10SP, 20TB
|
10SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa
20TB:
kích thích sinh trưởng/ rau cải, bắp cải, thanh long
|
Nufarm Malaysia Sdn. Bhd.
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gibline 10SP, 20TB
|
10SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa
20TB:
kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gibta 20TB
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gippo 20TB
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Gibow 200WP, 200TB
|
200WP
: Kích thích sinh trưởng/lúa
200TB:
Điều hoà sinh trưởng/ thanh long
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Goliath 1SL, 10SP, 20TB, 20WP
|
1SL:
kích thích sinh trưởng/ lúa, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu
10SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa
20TB, 20WP:
kích thích sinh trưởng/ nho, thanh long, cà phê, hồ tiêu.
|
Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Greenstar 20EC, 20TB
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, chè
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Highplant 10 WP
|
điều hoà sinh trưởng
/
lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Kích phát tố lá, hạt Thiên Nông GA-3
|
kích thích sinh trưởng/ dâu nuôi tằm, thuốc lá, artiso, cỏ chăn nuôi, rau gia vị, đay, nho, làm giá đậu
|
Công ty Hóa phẩm Thiên nông
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Megafarm 50TB, 200WP
|
50TB:
kích thích sinh trưởng/ lúa, vải, chè, cà phê, dưa hấu
200WP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, rau cải, hoa hồng, xoài, cam
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Map-Combo 10WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
NanoGA3 50TB, 100WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
ProGibb 10 SP, 40%SG
|
10SP:
kích thích sinh trưởng/ chè, lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, cà phê, hồ tiêu
40%SG:
kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, đậu Hà lan, cà chua, cà rốt, cải thảo, cần tây, thanh long, nho, cà phê, hồ tiêu, xoài, cam
|
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Proger 20 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Nông
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Sitto Mosharp 15 SL
|
kích thích sinh trưởng/ sắn, cà rốt
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Starga3 20TB
|
Kích thích sinh trưởng /lúa, chè
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Stinut 5 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, đậu đũa, cà chua, dưa chuột, bắp cải, chè, cam quýt, hoa hồng
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Super GA3 50TB, 100SP, 200WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Tony 920 40EC
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa hấu
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Tungaba 20TB
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, đậu côve, cà chua, bắp cải, chè
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Vertusuper 1SL, 1WP, 100SP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Vigibb 1SL, 16 TB, 100SP, 200WP
|
16TB:
kích thích sinh trưởng/ lúa
1SL, 100SP, 200WP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, chè, dưa chuột, rau cải
|
Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Vimogreen 1.34 SL, 1.34 WP, 10SG, 10TB
|
1.34SL:
kích thích sinh trưởng/ cải xanh, nho, lúa
1.34WP:
kích thích sinh trưởng/ cải xanh, cây cảnh, hoa
10SG:
Kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, lúa, nho, cải xanh, xoài, cà phê, nhãn, quýt
10TB:
Kích thích sinh trưởng/ dưa hấu, nho, nhãn, quýt, cải xanh, xoài
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
16
|
Gibberellic acid (min 90%)
|
Zhigip 4TB
|
kích thích sinh trưởng/ rau cải
|
Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
|
|
17
|
Gibberellic acid (1.8% GA4 + 1.8% GA7)
|
TT A7 3.6EC
|
Kích thích sinh trưởng /lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
18
|
Gibberellic 0.3g/kg (0.5g/l), (0.5g/kg) + [N 10.7g/kg (10.5g/l), (10.5g/kg) + P2O5 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + K2O 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + Vi lượng]
|
Yomione 31GR, 51SL, 51WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
19
|
Gibberellic acid 0.3g/kg (0.4g/l), (0.4g/kg) + N 10.7g/kg (10.6g/l), (10.6g/kg) + P2O5 10g/kg (10g/l), (10g/kg) + K2O 10g/kg (20g/l), (20g/kg) + Vi lượng
|
Lucasone 31GR, 41SL, 41WP
|
kích thích sinh trưởng/vải
|
Công ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
|
|
20
|
Gibberellin 10% + Calciumglucoheptonate 6% + Boric acid 2%
|
Napgibb 18SP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, bưởi
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh
|
|
21
|
Gibberellic acid 20g/l + Cu 50g/l + Zn 50g/l + Fe 40g/l + Mg 30g/l + Mn 10g/l
|
Sitto Keelate rice 20SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
22
|
Gibberellic acid 20g/l + Cu 36g/l + Zn 50g/l + Mg 16g/l + Mn 16g/l + B 1g/l + Mo 1g/l + Glysine amino acid 40g/l.
|
Sitto Give-but 18 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
23
|
Gibberellic acid 1g/l + NPK 9 g/l + Vi lượng
|
Lục diệp tố 1 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, đậu tương
|
Viện Bảo vệ thực vật
|
|
24
|
Gibberellic acid 1% + 5% N+ 5% P2O5 + 5% K2O + Vi lượng
|
Super sieu 16 SP, 16 SL
|
16SP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, dưa chuột, dưa hấu, cà chua, đậu côve, bắp cải, chè
16SL
: kích thích sinh trưởng/ lúa, bắp cải, cải thảo, cà chua, dưa chuột, dưa hấu, nho, đậu xanh, đậu tương, chè, cà phê, hồ tiêu, điều, cây có múi, nhãn, xoài
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
25
|
Gibberellic acid 1g/l, (1g/kg) + N 70g/l, (70g/kg) + P2O5 25g/l, (25g/kg) + K2O 25g/l, (25g/kg) + vi lượng
|
Gibusa 176SL, 176WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
26
|
Hymexazol (min 98%)
|
Higro 30WP
|
Kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
26
|
Hymexazol (min 98%)
|
Tachigaren 30 SL
|
điều hoà sinh trưởng/ lúa, hoa cúc; héo vàng/dưa hấu, chết cây con do nấm/lạc
|
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
|
|
27
|
Mepiquat chloride (min 98%)
|
Animat 40SL
|
kích thích sinh trưởng/ lạc
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
27
|
Mepiquat chloride (min 98%)
|
Mapix 40SL
|
kích thích sinh trưởng/ bông vải; điều hoà sinh trưởng lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
28
|
Nucleotide (Adenylic acid, guanylic acid, cytidylic
|
Anikgold 0.5SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
28
|
acid, Uridylic acid)
|
Sunsuper 0.5SL
|
kích thích sinh trưởng/ vải
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
29
|
Nucleotide 0.4 g/kg (0.5g/l) + Humic acid 3.4 g/kg (4g/l)
|
Subaygold 3.8GR, 4.5SL
|
3.8GR:
Kích thích sinh trưởng/ chè, dưa chuột, lúa
4.5SL
: Kích thích sinh trưởng /lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
30
|
1-Naphthylacetic acid (NAA)
|
RIC 10WP
|
kích thích sinh trưởng/ cà phê; điều hoà sinh trưởng/chanh dây, cà chua, lúa, quýt, hồ tiêu, hoa hồng, nho
|
Công ty TNHH DV KH KT Khoa Đăng
|
|
31
|
α-Naphthyl Acetic Acid 0.5% (α-N.A.A) + β- Naphthoxy Acetic Acid 0.5% (β-N.A.A)
|
Vipac 88SP
|
dùng để xử lý hạt (ngâm) và dùng để phun cho lúa; kích thích sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
32
|
α-Naphthyl Acetic Acid (α- N.A.A) 2.5% + β- Naphthoxy Acetic Acid (β- N.A.A) 2.5%
|
Viprom 5SP
|
dùng để chiết cành hồ tiêu, cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
33
|
α-Naphthyl Acetic Acid 0.3% (α-N.A.A) + β- Naphthoxy Acetic Acid 0.3% (β-N.A.A)
|
Vikipi 0.6SP
|
kích thích sinh trưởng ra hoa, đậu quả/ xoài
,
cam
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
34
|
β-Naphthoxy Acetic Acid
|
ViTĐQ 40SL
|
kích thích sinh trưởng
,
tăng đậu quả/ cà chua, nhãn, kích thích tăng đậu quả/ điều; kích thích sinh trưởng/ ngô, cà phê, hồ tiêu
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
35
|
α-Naphthalene Acetic Acid (α-N.A.A)
|
HD 207 1 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Nông
|
|
35
|
α-Naphthalene Acetic Acid (α-N.A.A)
|
Hợp chất ra rễ 0.1 SL
|
kích thích ra rễ, giâm cành, chiết cành/ cam, hoa hồng
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
36
|
α-Naphthalene Acetic Acid (α-N.A.A) + NPK + vi lượng
|
Flower-95 0.3 SL
|
kích thích sinh trưởng/ xoài, sầu riêng, nhãn, lúa
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
37
|
Oligoglucan
|
Enerplant 0.01 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, cà chua, đậu Hà Lan, dâu tây, chè, mía
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Atomin 15 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lạc, lúa
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Baba-X 15WP
|
Điều hòa sinh trưởng/ khoai lang
|
Công ty TNHH SX và TM RVAC
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Baclolac 250SC
|
Kích thích sinh trưởng/lạc
|
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Bidamin 15 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Bonsai 10 WP, 25SC
|
10WP:
kích thích sinh trưởng/ lúa
25SC:
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
BrightStar 25 SC
|
điều hoà sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Dopaczol 15WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Farm-paclo 250SC
|
kích thích sinh trưởng/lạc
|
Công ty Cổ phần Global Farm
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Kihora 15WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Nguyên liêu NN Mekong
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Lunar 150WP
|
kích thích sinh tưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Newbosa 150WP, 250SC
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Paclo 15WP, 15SC
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Palove gold 15WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Parlo 20WP, 25SC
|
20WP
: Điều hòa sinh trưởng/ lúa, vừng
25SC:
Kích thích sinh trưởng /lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Paxlomex 15WP, 15SC
|
15WP:
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc
15SC
: kích thích sinh trưởng/ lạc
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Propac 20WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV Mekong
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Pyrolax 250EC
|
kích thích sinh trưởng/ lạc
|
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Sài gòn P1 15 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Stopgrowth 15 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Super Cultar Mix 15 WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Toba-Jum 20WP
|
kích thích sinh trưởng/ lạc
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
38
|
Paclobutrazol (min 95%)
|
Zuron 150WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
39
|
Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá cây vải
(Litchi chinesis sonn
)
|
Chocaso 0.11 SL
|
kích thích sinh trưởng/ chè, lúa
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
|
|
40
|
Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè (
Sophora japonica
L. Schott)
|
Lacasoto 4SP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, sắn, đậu tương, khoai lang, khoai tây, ngô, lạc
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
|
|
41
|
Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài
(Mangifera indica L)
|
Plastimula 1SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, dưa chuột, bắp cải, cà chua, cải xanh, đậu tương, ớt, cà rốt, đậu xanh; xử lý hạt giống để tăng sức đề kháng của cây lúa đối với bệnh vàng lùn do virus
|
Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
|
|
42
|
Pyraclostrobin (min 95%)
|
Headline 100CS, 200FS, 250EC
|
100CS:
Đạo ôn, lem lép hạt/lúa; đốm vòng/ cà chua, phấn trắng/dưa chuột
200FS:
Xử lý hạt giống điều hoà sinh trưởng/ ngô
250EC:
kích thích sinh trưởng/ngô, cà phê, đậu tương, lạc
|
BASF Vietnam Co., Ltd
|
|
43
|
Pyraclostrobin 133g/l + Epoxiconazole 50g/l
|
Opera 183SE
|
Kích thích sinh trưởng/ lạc, cà phê
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
44
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate 3g/l + Sodium-O- Nitrophenolate 6g/l + Sodium-P- Nitrophenolate 9g/l
|
Atonik 1.8SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, hoa, cây cảnh
|
Công ty TNHH ADC
|
|
45
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
|
ACXONICannong 1.8SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
45
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
|
Ausin 1.8 EC
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
45
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
|
Gonik 1.8SL
|
Kích thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty TNHH TM-SX GNC
|
|
45
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.6% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.9%
|
Katonic-TSC 1.8SL
|
Kích thích sinh trưởng/lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
46
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.2% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.4% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.6%
|
Better 1.2 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lạc
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
47
|
Sodium-O-Nitrophenolate 0.71% + Sodium-P- Nitrophenolate 0.46% + Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.23%
|
Alsti 1.4 SL
|
kích thích sinh trưởng/ hoa hồng, lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
|
|
48
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate 0.4% + Sodium-P-Nitrophenolate 0.7%
|
Kithita 1.4 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP BVTV I TW
|
|
49
|
Sodium-P-nitrophenolate 9g/l + Sodium-O- nitrophenolate 6g/l + Sodium-5-nitroguaiacolate 3g/l + Salicylic acid 0.5g/l
|
AGN-Tonic 18.5SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
50
|
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.6% + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.9% + Sodium - 2,4 Dinitrophenol 0.15%
|
Daiwanron 1.95SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
50
|
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.6% + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.9% + Sodium - 2,4 Dinitrophenol 0.15%
|
Dotonic 1.95 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
50
|
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.3% + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.6% + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.9% + Sodium - 2,4 Dinitrophenol 0.15%
|
Jiadonix 1.95 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
51
|
Sodium-5-Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 0.085% (3g/l) + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.185% (6g/l) + Sodium-P-Nitrophenolate (Nitrophenol) 0.285% (9g/l) + Sodium-2,4 Dinitrophenol 0.035% (1.5g/l)
|
Litosen 0.59 GR, 1.95EC
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Forward International Ltd
|
|
52
|
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l
|
Ademon super 22.43SL
|
Xử lý hạt giống để kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
|
|
52
|
Sodium-5- Nitroguaiacolate (Nitroguaiacol) 3.45g/l + Sodium-O- Nitrophenolate (Nitrophenol) 6.9g/l + Sodium-P- Nitrophenolate (Nitrophenol) 10.35g/l + Sodium-2,4 Dinitrophenol 1.73g/l
|
Dekamon 22.43 SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
P.T.Harina Chemicals Industry
|
|
53
|
1-Triacontanol (min 90%)
|
Tora 1.1SL
|
kích thích sinh trưởng/ lúa, lạc, ngô, ớt, xoài, hồ tiêu
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
54
|
Uniconazole (min 90%)
|
Sarke 5WP
|
kích thích sinh trưởng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
54
|
Uniconazole (min 90%)
|
Stoplant 5WP
|
điều hoà sinh trưởng/ lúa, lạc
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
6. Chất dẫn dụ côn trùng :
|
6. Chất dẫn dụ côn trùng :
|
6. Chất dẫn dụ côn trùng :
|
6. Chất dẫn dụ côn trùng :
|
6. Chất dẫn dụ côn trùng :
|
|
1
|
Methyl Eugenol
|
Jianet 50EC
|
ruồi đục quả/ roi, dưa hấu
|
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
|
|
2
|
Methyl eugenol 75% + Dibrom 25%
|
Vizubon D AL
|
ruồi đục quả/ bưởi
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
3
|
Methyl Eugenol 85% + Imidacloprid 5%.
|
Acdruoivang 900 OL
|
ruồi đục quả/ cây có múi
|
Công ty TNHH MTV Lucky
|
|
4
|
Methyl Eugenol 75% + Naled 25%
|
Dacusfly 100SL
|
ruồi đục quả/thanh long
|
Công ty TNHH SX TM DV Tô Đăng Khoa
|
|
5
|
Methyl Eugenol 90% + Naled 5%
|
Flykil 95EC
|
ruồi đục quả/ ổi
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
6
|
Methyl Eugenol 900g/l + Naled 50g/l
|
T-P Nongfeng 950SL
|
ruồi đục quả/ nhãn
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
7
|
Methyl Eugenol 700g/l + Propoxur 100 g/l
|
Dr.Jean 800EC
|
ruồi đục quả/ cam
|
Công ty TNHH US.Chemical
|
|
8
|
Protein thuỷ phân
|
Ento-Pro 150SL
|
ruồi hại quả/ cây có múi, mận, đào, ổi, vải, doi, hồng, thanh long, táo, lê, đu đủ, khế, na, quất hồng bì, mướp, mướp đắng, hồng xiêm, gấc, bí đỏ, trứng gà, bí xanh, cà, ớt
|
Viện Bảo vệ thực vật
|
|
7. Thuốc trừ ốc:
|
7. Thuốc trừ ốc:
|
7. Thuốc trừ ốc:
|
7. Thuốc trừ ốc:
|
7. Thuốc trừ ốc:
|
|
1
|
Cafein 1.5% + Nicotine Sulfate 0.3% + Azadirachtin 0.08%
|
Tob 1.88GR
|
ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải bó xôi
|
Viện Khoa học vật liệu ứng dụng
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Andolis 120AB, 190BB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Anhead 12GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Assail 12.5GB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
2
|
Metaldehyde
|
BN-Meta 18GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Bolis 12GB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Bombay-ấn độ 13BR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Bosago 12AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Boxer 15GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Corona 6GR, 80WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM ACP
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Cửu Châu 15GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Duba 155GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Helix 15GB, 500WP
|
15GB:
ốc bươu vàng/ lúa
500WP
: ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cây cảnh
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Honeycin 6GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông dược HAI
|
|
2
|
Metaldehyde
|
MAP Passion 10GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Metalix 180AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Milax 100GB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Moioc 6GR, 12AB
|
6GR:
ốc bươu vàng/ lúa
12AB:
ốc sên/phong lan
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Molucide 6GB, 80WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP TST Cần Thơ
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Notralis 18GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Octigi 6GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Oxout 60AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Kim Điền Mekong
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Osbuvang 15GR, 80WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Passport 6AB, 300GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Pilot 15AB, 500WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Snail Killer 12RB, 800WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Sneo-lix 120AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Tatoo 150AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Tomahawk 4GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Toxbait 120AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
|
|
2
|
Metaldehyde
|
T-P odix 120GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thái Phong
|
|
2
|
Metaldehyde
|
TRIOC annong 12WG, 80WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Trumso 222AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Tulip 15AB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
2
|
Metaldehyde
|
Yellow-K 12GB, 250SC
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
|
|
3
|
Metaldehyde 145 g/kg + Abamectin 5 g/kg
|
Capover 150GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
4
|
Metaldehyde 4.5% + Carbaryl 1.5%
|
Superdan 6GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
|
|
5
|
Metaldehyde 7% + Carbaryl 3%
|
Mecaba 10GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
|
|
6
|
Metaldehyde 10% + Carbaryl 20%
|
Omega-Snail 30GR
|
Ốc sên/ phong lan
|
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
|
|
7
|
Metaldehyde 40% + Carbaryl 20%
|
Kiloc 60WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
8
|
Metaldehyde 10% + Niclosamide 20%
|
MAP Pro 30WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Map Pacific PTE Ltd
|
|
9
|
Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 690g/kg
|
Capgold 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
10
|
Metaldehyde 10g/kg + Niclosamide 740g/kg
|
Pizza 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
11
|
Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide 700g/kg
|
Radaz 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
12
|
Metaldehyde 6g/kg (1g/kg), (152g/kg), (1g/l) + Niclosamide 6g/kg (704g/kg), (1g/kg), (255g/l)
|
Vịt Đỏ 12BR, 705WP, 153GR, 256EW
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
13
|
Metaldehyde 50g/kg + Niclosamide-olamine 700g/kg
|
TT-occa 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
14
|
Metaldehyde 400g/kg + Niclosamide-olamine 175g/kg
|
Goldcup 575WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
15
|
Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide 500g/kg
|
Starpumper 800WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
|
|
16
|
Metaldehyde 300g/kg + Niclosamide-olamine 500g/kg
|
Npiodan 800WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
|
|
17
|
Metaldehyde 100g/kg + Niclosamide-olamine 700g/kg
|
E-bus 800WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
18
|
Metaldehyde 8g/kg + Niclosamide-olamine 880g/kg
|
Robert 888WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
19
|
Metaldehyde 140g/kg + Pyridaben 10g/kg
|
Octhailane 150GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Ac-snailkill 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Aladin 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH – TM Thái Nông
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Anpuma 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Apple 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Real Chemical
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Awar 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Bailing Agrochemical Co., Ltd
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Baycide 70WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Bayluscide 70WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Bayoc 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Thiên Nông
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
BenRide 250 EC, 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Blackcarp 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Boing 250EC, 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Catfish 70 WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Đồng Xanh
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Daicosa 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Futai
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Dioto 250 EC
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Duckling 250EC, 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Hn-Samole 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông nghiệp HP
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Honor 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Hóc Môn
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Jia-oc 70WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Jia Non Biotech (VN)
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Kit - super 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa, cải
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Laobv 75WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Miramaxx 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Agrohao VN
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Molluska 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Morgan star 700WP
|
ốc bươu vàng/lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Mossade 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Trường Thịnh
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Niclosa 850WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP XNK Thọ Khang
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
No-ocbuuvang 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX GNC
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Notrasit-neo 860WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
NP snailicide 250EC, 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Nông Phát
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Ốc usa 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
OBV-α 250EC, 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Oc clear 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SAM
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Oosaka 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Ockill 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Ốc-ôm 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Đông Nam Đức Thành
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Ossal 500SC, 700WP, 700WG
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Pazol 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Pisana 700WP
|
ốc bươu vàng/lúa
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Prize 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Sieu naii 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Thái Phong
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Snail 250EC, 500SC, 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Phú Nông
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Sun-fasti 25EC, 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Sundat (S) Pte Ltd
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Topsami 871WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Transit 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
TT-snailtagold 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Tung sai 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Vdcsnail new 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Viniclo 70WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
VT-dax 10GR, 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
20
|
Niclosamide (min 96%)
|
Znel 70WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Eastchem Co., Ltd.
|
|
21
|
Niclosamide 700g/kg + Abamectin 20g/kg
|
OBV gold 720WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
|
|
22
|
Niclosamide 720g/kg + Abamectin 30g/kg
|
Lino sachoc 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Liên nông Việt Nam
|
|
23
|
Niclosamide 745g/kg + Abamectin 5g/kg
|
Caport 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
|
|
24
|
Niclosamide 757 g/kg + Abamectin 20g/kg
|
Antioc 777WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH CEC Việt Nam
|
|
25
|
Niclosamide 500g/kg + Carbaryl 200 g/kg
|
Brengun 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
|
|
26
|
Niclosamide 680g/kg + Carbaryl 22g/kg
|
Oxdie 702WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
27
|
Niclosamide 700g/kg + Pyridaben 50g/kg
|
Ocindia 750WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Amani 70WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
BN-Nisa 860WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Bảo Nông Việt
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Chopper 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP TM Hải Ánh
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Clodansuper 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Dioto 830WG
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP BVTV Sài Gòn
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Dobay 810WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Việt Thành
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Morningusa 870WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Ocny 555SC, 860WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Queenly 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Kiên Nam
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Sachoc TSC 850WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Lion Agrevo
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Startac 250 WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Tanthanh-oc 760WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Delta Cropcare
|
|
28
|
Niclosamide-olamine (min 98%)
|
Truocaic 700WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
|
|
29
|
Niclosamide-olamine 500g/l + Abamectin 20g/l
|
Cửu Châu Nghệ 520SC
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
|
|
30
|
Niclosamide-olamine 780g/kg + Abamectin 20g/kg
|
Bayermunich-đức 800WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
31
|
Saponin
|
Abuna 15GR
|
ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên/ cải xanh; ốc nhớt, ốc sên /cải củ, súp lơ
|
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
|
|
31
|
Saponin
|
Anponin 150SB, 150WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
31
|
Saponin
|
Asanin 15WP, 15GR, 35SL
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Thanh Điền
|
|
31
|
Saponin
|
Bai yuan 15SB
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH SX TM DV Hải Bình
|
|
31
|
Saponin
|
Dibonin super 15WP
|
ốc bươu vàng/ lúa; ốc sên, ốc nhớt/ cải xanh
|
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
|
|
31
|
Saponin
|
Espace 15WP, 21.5BR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
|
|
31
|
Saponin
|
Golfatoc 150GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
|
|
31
|
Saponin
|
Maruzen Vith 15WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thăng
|
|
31
|
Saponin
|
Morgan 200BR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
|
|
31
|
Saponin
|
Nomain 15WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
|
|
31
|
Saponin
|
Occa 15WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM Tân Thành
|
|
31
|
Saponin
|
O.C annong 150 WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH An Nông
|
|
31
|
Saponin
|
Ốc tiêu 15 GR
|
ôc bươu vàng/ lúa; ôc sên, ốc nhớt/ cải xanh
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
31
|
Saponin
|
Parsa 15WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
|
|
31
|
Saponin
|
Pamidor 50 WP, 150BR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH MTV SX TM XNK Hung Xiang (Việt Nam)
|
|
31
|
Saponin
|
Phenocid 20 WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Được Mùa
|
|
31
|
Saponin
|
Raxful 15WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Thắng
|
|
31
|
Saponin
|
Rumba 15BR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
|
|
31
|
Saponin
|
Sabonil 15GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Hoá nông An Giang
|
|
31
|
Saponin
|
Safusu 20AP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Long Sinh
|
|
31
|
Saponin
|
Sapo 150WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
|
|
31
|
Saponin
|
Sapoderiss 70%BR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
|
|
31
|
Saponin
|
Saponolusa 150BR, 150GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
|
|
31
|
Saponin
|
Saponular 15 GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Sitto Việt Nam
|
|
31
|
Saponin
|
Soliti 15 WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Nicotex
|
|
31
|
Saponin
|
Super Fatoc 150WP, 150GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
|
|
31
|
Saponin
|
Teapowder 150 BR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
|
|
31
|
Saponin
|
Thiocis 150GR
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty Cổ phần Hoá nông Mỹ Việt Đức
|
|
31
|
Saponin
|
Tranin super 18WP
|
ốc bươu vàng/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
|
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
|
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
|
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
|
8. Chất hỗ trợ (chất trải):
|
|
1
|
Azadirachtin
|
Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC
|
hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu tơ/ cải bắp; hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ mốc sương/ khoai tây
|
Công ty TNHH Ngân Anh
|
|
2
|
Chất căng bề mặt 340g/l + dầu khoáng 190g/l + Ammonium sulphate 140g/l
|
Hot up 67SL
|
làm phụ trợ cho nhóm thuốc trừ cỏ sau nảy mầm không chọn lọc; làm tăng hiệu quả diệt cỏ
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
3
|
Esterified vegetable oil
|
Hasten 70.4SL
|
tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ cỏ chọn lọc sau nảy mầm/ lúa thuộc nhóm sulfonyl urea, cyclohexanedion, bipyridilium; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ sâu thuộc nhóm pyrethroid, carbamate; tăng hiệu quả của nhóm thuốc trừ bệnh/ cây trồng thuộc nhóm triazole.
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
3
|
Esterified vegetable oil
|
Rocten 748SL
|
tăng hiệu quả của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây lúa
|
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
|
|
4
|
Esters of botanical oil
|
Subain 99SL
|
hỗ trợ thuốc trừ sâu nhóm: Carbamate (rầy nâu/ lúa), Lân hữu cơ (sâu cuốn lá/ lúa), Pyrethroid (sâu xanh/ rau cải); hỗ trợ thuốc trừ bệnh nhóm: Triazole (khô vằn/ lúa); hỗ trợ thuốc trừ cỏ nhóm: Sulfonyl urea (cỏ/lúa)
|
Công ty CP Multiagro
|
|
5
|
Trisiloxane ethoxylate
|
Enomil 30SL
|
hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ sâu, trừ bệnh, trừ cỏ
|
Công ty CP Enasa Việt Nam
|
|
II. THUỐC TRỪ MỐI:
|
II. THUỐC TRỪ MỐI:
|
II. THUỐC TRỪ MỐI:
|
II. THUỐC TRỪ MỐI:
|
II. THUỐC TRỪ MỐI:
|
|
1
|
Beta-naphthol 1% + Fenvalerate 0.2%
|
Dầu trừ mối M- 4 1.2SL
|
trừ mối trong kho bảo quản gỗ
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
2
|
Bistrifluron (min 95%)
|
Xterm 1%
|
mối/công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam
|
|
3
|
Chlorantraniliprole (min 93%)
|
Altriset® 200SC
|
mối/công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
4
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Mythic 240SC
|
mối/ công trình xây dựng
|
BASF Vietnam Co., Ltd.
|
|
4
|
Chlorfenapyr (min 94%)
|
Ozaki 240SC
|
Mối/công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Đầu tư và PT Ngọc Lâm
|
|
5
|
Chlorfluazuron (min 94%)
|
Requiem 1 RB
|
mối/công trình xây dựng
|
Ensystex Australasia Pty Ltd.
|
|
6
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)
|
Fugosin 500EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
6
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)
|
Lenfos 50EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
|
|
6
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)
|
Landguard 40EC
|
mối/công trình xây dựng
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
6
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)
|
MAP Sedan 48EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
6
|
Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)
|
Termifos 500EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
|
|
7
|
Disodium Octoborate Tetrahydrate
|
Bora-Care 40SC
|
mối/công trình xây dựng
|
Công ty TNHH TM DV Toàn Diện
|
|
8
|
Extract of Cashew nut shell oil (min 97%)
|
Wopro2 10FG
|
mối/ công trình xây dựng
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
9
|
Fipronil (min 95%)
|
Agenda 25EC
|
mối/ công trình xây dựng, đê đập
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
9
|
Fipronil (min 95%)
|
Mote 30EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
|
|
9
|
Fipronil (min 95%)
|
Terdomi 25EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
|
|
9
|
Fipronil (min 95%)
|
Tefurin 25EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Công ty CP Hatashi Việt Nam
|
|
9
|
Fipronil (min 95%)
|
Termisuper 25EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Công ty CP Khử trùng - Trừ mối Việt Nam
|
|
10
|
Hexaflumuron (min 95%)
|
Mobahex 7.5 RB
|
mối/ công trình xây dựng
|
Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình
|
|
10
|
Hexaflumuron (min 95%)
|
SentriconTM HD 0.5RB
|
mối/ công trình xây dựng
|
Dow AgroSciences B.V
|
|
11
|
Imidacloprid (min 96 %)
|
Termize 200SC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Imaspro Resources Sdn Bhd
|
|
12
|
Metarhizium anisopliae
var.
anisopliae (
M2 & M5 108 - 109 bào tử/g), (M1 & M7 108 - 109 bào tử/ml)
|
Metavina 10DP, 80LS
|
10DP:
mối/ đê, đập, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng
80LS:
mối/ đê, đập
|
Công ty CP Công nghệ Sinh Thái Việt
|
|
13
|
Permethrin (min 92%)
|
Map boxer 30EC
|
mối/ công trình xây dựng
|
Map Pacific Pte Ltd
|
|
14
|
Na2SiF6 50% + H3BO3 10% + CuSO4 30%
|
PMC 90 DP
|
mối hại cây lâm nghiệp
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
15
|
Na2SiF6 80% + ZnCl2 20%
|
PMs 100 CP
|
mối hại nền móng, hàng rào quanh công trình xây dựng
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:
|
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:
|
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:
|
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:
|
III. THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:
|
|
1
|
Cypermethrin (min 90%)
|
KAntiborer 10EC
|
mọt/ gỗ
|
Behn Meyer Specialty Chemical Sdn Bhd.
|
|
2
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Cease 2.5EC
|
mọt/ gỗ
|
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
|
|
2
|
Deltamethrin (min 98%)
|
Cislin 2.5EC
|
mọt/ gỗ
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
3
|
Extract of Cashew nut shell oil (min 97%)
|
Wopro1 9AL
|
mối/ gỗ
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
4
|
CuSO4 16% + CuO 2% + K2Cr2O7 2%
|
M1 20LA
|
con hà hại thuyền gỗ, ván thuyền
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
5
|
CuSO4 80% + K2Cr2O7 18% + CrO3 2%
|
CHG 100SP
|
con hà, nấm mục hại thuyền gỗ, ván thuyền
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
6
|
CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 %
|
XM5 100 SP
|
nấm, mục, côn trùng hại tre, gỗ, song, mây
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
7
|
ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30%
|
LN5 90 SP
|
nấm, mục, côn trùng hại gỗ sau chế biến, song, mây, tre
|
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam
|
|
IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:
|
IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:
|
IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:
|
IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:
|
IV . THUỐC KHỬ TRÙNG KHO:
|
|
1
|
Aluminium Phosphide
|
Alumifos 56% tablet
|
khử trùng kho
|
Asiagro Pacific Ltd
|
|
1
|
Aluminium Phosphide
|
Celphos 56% tablets
|
sâu mọt hại kho tàng
|
Excel Crop Care Limited
|
|
1
|
Aluminium Phosphide
|
Fumitoxin 55% tablets
|
côn trùng hại nông sản, nhà kho, phương tiện chuyên chở
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
1
|
Aluminium Phosphide
|
Mephos 56TB
|
Côn trùng/ nông sản
|
Mebrom Ltd
|
|
1
|
Aluminium Phosphide
|
Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt
|
côn trùng, chuột hại kho tàng
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
1
|
Aluminium Phosphide
|
Quickphos 56% TB
|
sâu mọt hại kho tàng, nông sản
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
1
|
Aluminium Phosphide
|
Sanphos 56TB
|
Mọt gạo/kho
|
Công ty CP Trừ mối khử trùng
|
|
2
|
Magnesium phosphide
|
Magtoxin 66 tablets, pellet
|
sâu mọt hại kho tàng
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
2
|
Magnesium phosphide
|
Magnophos 56% Plate
|
Mọt/ kho thuốc lá
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
3
|
Pirimiphos-methyl (min 88%)
|
Actellic® 50EC
|
sâu mọt hại kho tàng, mọt kho bảo quản/ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF.
|
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF.
|
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF.
|
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF.
|
V. THUỐC SỬ DỤNG CHO SÂN GOLF.
|
|
1. Thuốc trừ bệnh:
|
1. Thuốc trừ bệnh:
|
1. Thuốc trừ bệnh:
|
1. Thuốc trừ bệnh:
|
1. Thuốc trừ bệnh:
|
|
1
|
Metalaxyl-M (min 91%)
|
Subdue Maxx® 240SL
|
héo rũ tàn lụi/ cỏ sân golf
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2
|
Propiconazole (min 90%)
|
Banner Maxx® 156EC
|
đốm nâu/ cỏ sân golf
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2. Thuốc trừ cỏ:
|
2. Thuốc trừ cỏ:
|
2. Thuốc trừ cỏ:
|
2. Thuốc trừ cỏ:
|
2. Thuốc trừ cỏ:
|
|
1
|
Trifloxysulfuron sodium (min 89%)
|
Monument® 100OD
|
cỏ/ sân golf
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
3. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
3. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
3. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
3. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
3. Thuốc điều hoà sinh trưởng:
|
|
1
|
Trinexapac-Ethyl (min 94%)
|
Primo Maxx® 120SL
|
điều hoà sinh trưởng/ cỏ sân golf
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG
|
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG
|
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG
|
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG
|
VI. THUỐC XỬ LÝ HẠT GIỐNG
|
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
1. Thuốc trừ sâu:
|
|
1
|
Cyantraniliprole 240g/l + Thiamethoxam 240g/l
|
Fortenza® Duo 480FS
|
xử lý hạt giống trừ sâu keo mùa thu, sâu xám/ ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2
|
Dinotefuran 25% + Hymexazol (min 98%) 15%
|
Sakura 40WP
|
xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa
|
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
|
|
3
|
Fipronil 100g/l + Azoxystrobin 100g/l + Gibberellic acid 1g/l
|
Treat 201SC
|
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Hoá sinh Á Châu
|
|
4
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Barooco 600FS
|
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Nam Bộ
|
|
4
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Dimida 600FS
|
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
|
|
4
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Gaucho 70 WS, 600FS
|
70WS:
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi/ lúa; Xử lý hạt giống trừ sâu chích hút bông vải; Xử lý hạt giống trừ sâu trong đất/ ngô
600FS:
Xử lý hạt giống trừ rệp/ bông vải, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ rệp muội/ngô
|
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
|
|
4
|
Imidacloprid (min 96%)
|
Gaotra 600FS
|
xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
5
|
Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg
|
Kola gold 660WP
|
xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH ADC
|
|
5
|
Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg
|
Obawin 660WP
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von, rầy nâu/ lúa
|
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
|
|
6
|
Imidacloprid 370g/l + Metconazole 300g/l
|
London-anh quốc 670FS
|
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúa
|
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
|
|
7
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Cruiser® 350FS
|
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy xanh, rệp/ bông vải; xử lý hạt giống trừ sâu xám/ ngô; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
7
|
Thiamethoxam (min 95%)
|
Reno 350FS
|
Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
8
|
Thiamethoxam 300g/l + Azoxystrobin 50g/l + Prochloraz 62.5g/l
|
Pre-pat 412.5FS
|
Xử lý hạt giống trừ rầy nâu/ lúa
|
Công ty CP Nông Tín AG
|
|
9
|
Thiamethoxam 250g/l + Difenoconazole 75g/l
|
Anrusher 325FS
|
rầy nâu/ lúa (xử lý hạt giống)
|
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
|
|
10
|
Thiamethoxam 262.5g/l + Difenoconazole 25g/l + Fludioxonil 25g/l
|
Cruiser Plus® 312.5FS
|
xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu xám/ ngô, bệnh lúa von/ lúa, xử lý hạt giống trừ bệnh lở cổ rễ cây con/đậu tương, xử lý hạt giống trừ bệnh chết ẻo cây con/ lạc
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
2. Thuốc trừ bệnh:
|
|
1
|
Fludioxonil (min 96.8%)
|
Celest 025FS
|
lúa von/lúa (xử lý hạt giống)
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
2
|
Ipconazole (min 95%)
|
Jivon 6WP
|
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
3
|
Isotianil (min 96%)
|
Routine 200SC
|
đạo ôn/lúa (xử lý hạt giống), bạc lá/ lúa, héo xanh/ cà chua
|
Bayer Vietnam Ltd
|
|
4
|
Isotianil 200g/l + Trifloxystrobin 80g/l
|
Routine start 280FS
|
Xử lý hạt giống trừ đạo ôn/lúa
|
Bayer Vietnam Ltd
|
|
5
|
Metconazole (min 94%)
|
Provil super 10SL
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH - TM Tân Thành
|
|
6
|
Metalaxyl-M (min 91%)
|
Apron® XL 350ES
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh mốc sương (bạch tạng)/ngô
|
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
|
|
7
|
Metalaxyl (min 95%)
|
Neutral 317 FS
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh bạch tạng
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
|
8
|
Metiram complex 650g/kg + Thiamethoxam 150g/kg
|
Biwonusa 800WP
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
9
|
Oxathiapiprolin (min 95%)
|
DupontTM LumisenaTM 200FS
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh sọc lá/ ngô
|
Công ty TNHH DuPont Việt Nam
|
|
10
|
Pefurazoate (min 94%)
|
Fortissimo 20WP
|
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
|
|
11
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Foniduc 450SC
|
xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Công ty TNHH Việt Đức
|
|
11
|
Tebuconazole (min 95%)
|
Sforlicuajapane 450SC
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa
|
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
|
|
12
|
Triflumizole (min 99.38%)
|
Trifmine 15EC
|
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa
|
Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
|
|
V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH.
|
V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH.
|
V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH.
|
V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH.
|
V. THUỐC BẢO QUẢN NÔNG SẢN SAU THU HOẠCH.
|
|
1
|
Chlorpropham (min 98%)
|
Oorja 50HN
|
Bảo quản/khoai tây
|
Công ty TNHH UPL Việt Nam
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).
|
TT
|
TÊN CHUNG (COMMON NAMES )
|
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAMES )
|
|
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản.
|
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản.
|
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản.
|
|
1
|
Aldrin
|
Aldrex, Aldrite…
|
|
2
|
BHC, Lindane
|
Beta - BHC, Gamma - HCH, Gamatox 15EC, 20EC, Lindafor, Carbadan 4/4G, Sevidol 4/4G
|
|
3
|
Cadmium compound (Cd)
|
Cadmium compound (Cd)
|
|
4
|
Carbofuran
|
Kosfuran 3GR, Vifuran 3GR, Sugadan 30GR, Furadan 3GR
|
|
5
|
Chlordane
|
Chlorotox, Octachlor, Pentichlor...
|
|
6
|
Chlordimeform
|
Các loại thuốc BVTV có chứa Chlordimeform
|
|
7
|
DDT
|
Neocid, Pentachlorin , Chlorophenothane...
|
|
8
|
Dieldrin
|
Dieldrex, Dieldrite, Octalox ...
|
|
9
|
Endosulfan
|
Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35ND
|
|
10
|
Endrin
|
Hexadrin...
|
|
11
|
Heptachlor
|
Drimex, Heptamul, Heptox…
|
|
12
|
Isobenzen
|
Các loại thuốc BVTV có chứa Isobenzen
|
|
13
|
Isodrin
|
Các loại thuốc BVTV có chứa Isodrin
|
|
14
|
Lead (Pb)
|
Các loại thuốc BVTV có chứa Lead (Pb)
|
|
15
|
Methamidophos
|
Dynamite 50 SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50EC, 60SC, Isometha 50 DD, 60 DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC...
|
|
16
|
Methyl Parathion
|
Danacap M 25, M 40; Folidol - M 50 EC; Isomethyl 50 ND; Metaphos 40 EC, 50EC; (Methyl Parathion) 20 EC, 40 EC, 50 EC; Milion 50 EC; Proteon 50 EC; Romethyl 50ND; Wofatox 50 EC ...
|
|
17
|
Monocrotophos
|
Apadrin 50SL, Magic 50SL, Nuvacron 40 SCW/DD, 50 SCW/DD, Thunder 515DD...
|
|
18
|
Parathion Ethyl
|
Alkexon , Orthophos , Thiopphos ...
|
|
19
|
Sodium Pentachlorophenate monohydrate
|
Copas NAP 90 G, PMD4 90 bột, PBB 100 bột
|
|
20
|
Pentachlorophenol
|
CMM 7 dầu lỏng
|
|
21
|
Phosphamidon
|
Dimecron 50 SCW/ DD...
|
|
22
|
Polychlorocamphene
|
Toxaphene, Camphechlor, Strobane
|
|
23
|
Trichlorfon (Chlorophos)
|
Biminy 40EC, 90SP; Địch Bách Trùng 90SP; Dilexson 90WP; Dip 80SP; Diptecide 90WP; Terex 50EC, 90SP; Medophos 50EC, 750EC; Ofatox 400EC, 400WP; Batcasa 700EC; Cylux 500EC; Cobitox 5GR
|
|
Thuốc trừ bệnh.
|
Thuốc trừ bệnh.
|
Thuốc trừ bệnh.
|
|
1
|
Arsenic (As)
|
Các hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng lỏng)
|
|
1
|
Arsenic (As)
|
Các hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng khác)
|
|
2
|
Captan
|
Captane 75WP, Merpan 75WP...
|
|
3
|
Captafol
|
Difolatal 80WP, Folcid 80WP... (dạng bình xịt)
|
|
3
|
Captafol
|
Difolatal 80WP, Folcid 80WP... (dạng khác)
|
|
4
|
Hexachlorobenzene
|
Anticaric, HCB... (dạng bình xịt)
|
|
4
|
Hexachlorobenzene
|
Anticaric, HCB... (dạng khác)
|
|
5
|
Mercury (Hg)
|
Các hợp chất của thủy ngân (dạng bình xịt)
|
|
5
|
Mercury (Hg)
|
Các hợp chất của thủy ngân (dạng khác)
|
|
6
|
Selenium (Se)
|
Các hợp chất của Selen
|
|
Thuốc trừ chuột.
|
Thuốc trừ chuột.
|
Thuốc trừ chuột.
|
|
1
|
Hợp chất của Tali (Talium compond (Tl))
|
|
|
Thuốc trừ cỏ.
|
Thuốc trừ cỏ.
|
Thuốc trừ cỏ.
|
|
1
|
2.4.5 T
|
Brochtox, Decamine, Veon … (dạng bình xịt)
|
|
1
|
2.4.5 T
|
Brochtox, Decamine, Veon… (dạng khác)
|