|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/2010/TT-BNNPTNT |
Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2010 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG SẢN PHẨM XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM”
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Căn cứ Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Căn cứ Pháp lệnh Thú y năm 2004; Căn cứ Nghị định số 33/2005 NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam" (Danh mục kèm theo) bao gồm 165 sản phẩm sản xuất trong nước và 11 sản phẩm nhập khẩu.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nuôi trồng thuỷ sản, Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
BỔ SUNG SẢN PHẨM XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12 / 2010 /TT – BNNPTNT ngày 11 /03 / 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
I. SẢN PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
STT
|
Tên Sản phẩm
|
Thành Phần
|
Hàm lượng
|
Hàm lượng
|
Công Dụng
|
|
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam- Xưởng Công nghệ Sinh học; Khu công nghiệp Bàu Xéo- xã Sông Trầu- huyện Trảng Bom- tỉnh Đồng Nai. ĐT : 0613.921502
|
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam- Xưởng Công nghệ Sinh học; Khu công nghiệp Bàu Xéo- xã Sông Trầu- huyện Trảng Bom- tỉnh Đồng Nai. ĐT : 0613.921502
|
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam- Xưởng Công nghệ Sinh học; Khu công nghiệp Bàu Xéo- xã Sông Trầu- huyện Trảng Bom- tỉnh Đồng Nai. ĐT : 0613.921502
|
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam- Xưởng Công nghệ Sinh học; Khu công nghiệp Bàu Xéo- xã Sông Trầu- huyện Trảng Bom- tỉnh Đồng Nai. ĐT : 0613.921502
|
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam- Xưởng Công nghệ Sinh học; Khu công nghiệp Bàu Xéo- xã Sông Trầu- huyện Trảng Bom- tỉnh Đồng Nai. ĐT : 0613.921502
|
Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam- Xưởng Công nghệ Sinh học; Khu công nghiệp Bàu Xéo- xã Sông Trầu- huyện Trảng Bom- tỉnh Đồng Nai. ĐT : 0613.921502
|
|
1
|
C.P Bio Plus
|
Bacillus subtilis
|
109CFU
|
109CFU
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
1
|
C.P Bio Plus
|
Bacillus licheniformis
|
109CFU
|
109CFU
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
1
|
C.P Bio Plus
|
Bacillus megaterium
|
109CFU
|
109CFU
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
2
|
C.P. Zymetin
|
Bacillus subtilis
|
109CFU
|
109CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
2
|
C.P. Zymetin
|
Lactobacillus acidophilus
|
1010CFU
|
1010CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
2
|
C.P. Zymetin
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1010CFU
|
1010CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
2
|
C.P. Zymetin
|
Aspergillus oryzae
|
108CFU
|
108CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
2
|
C.P. Zymetin
|
Chất mang (đường, tinh bột): đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Na Ri Ta, 7 đường 40, phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Na Ri Ta, 7 đường 40, phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Na Ri Ta, 7 đường 40, phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Na Ri Ta, 7 đường 40, phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Na Ri Ta, 7 đường 40, phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Na Ri Ta, 7 đường 40, phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh
|
|
3
|
NARITA-18
|
Saccharomyces cereviae
|
2,8 x 108 CFU/kg
|
2,8 x 108 CFU/kg
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
3
|
NARITA-18
|
Lactobacillus acidophillus
|
4,7 x 108 CFU/kg
|
4,7 x 108 CFU/kg
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
3
|
NARITA-18
|
Bacillus subtilis
|
1,9 x 109 CFU/kg
|
1,9 x 109 CFU/kg
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
3
|
NARITA-18
|
Aspergillus oryzae
|
1,5 x 109 CFU/kg
|
1,5 x 109 CFU/kg
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
3
|
NARITA-18
|
Amylase, Protease, Pectinase, Beta glucanase, bột Zeolite vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
Công ty Hữu hạn sinh học Hoàn Cầu (TNHH), Đền Bà Chúa Kho, Thôn Cổ Mễ, Vũ Ninh – Tp Bắc Ninh
|
Công ty Hữu hạn sinh học Hoàn Cầu (TNHH), Đền Bà Chúa Kho, Thôn Cổ Mễ, Vũ Ninh – Tp Bắc Ninh
|
Công ty Hữu hạn sinh học Hoàn Cầu (TNHH), Đền Bà Chúa Kho, Thôn Cổ Mễ, Vũ Ninh – Tp Bắc Ninh
|
Công ty Hữu hạn sinh học Hoàn Cầu (TNHH), Đền Bà Chúa Kho, Thôn Cổ Mễ, Vũ Ninh – Tp Bắc Ninh
|
Công ty Hữu hạn sinh học Hoàn Cầu (TNHH), Đền Bà Chúa Kho, Thôn Cổ Mễ, Vũ Ninh – Tp Bắc Ninh
|
Công ty Hữu hạn sinh học Hoàn Cầu (TNHH), Đền Bà Chúa Kho, Thôn Cổ Mễ, Vũ Ninh – Tp Bắc Ninh
|
|
4
|
HC-BIO
|
Bacillus subtilis
|
5 x 109 CFU
|
5 x 109 CFU
|
Phân hủy chất hữu cơ. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi.
|
|
4
|
HC-BIO
|
Lactobacillus lactis
|
5 x 109 CFU
|
5 x 109 CFU
|
Phân hủy chất hữu cơ. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi.
|
|
4
|
HC-BIO
|
Bacillus lactobacillus
|
5 x 109 CFU
|
5 x 109 CFU
|
Phân hủy chất hữu cơ. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi.
|
|
4
|
HC-BIO
|
Phụ liệu và Lactose vừa đủ
|
1000g
|
1000g
|
Phân hủy chất hữu cơ. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi.
|
|
5
|
OXY-BESTOT
|
Sodium Carbornat peroxyhydate
|
99%
|
99%
|
Cung cấp oxy tức thời vào ao nuôi tôm, cá.
|
|
5
|
OXY-BESTOT
|
Bột Talc vừa đủ
|
1000g
|
1000g
|
Cung cấp oxy tức thời vào ao nuôi tôm, cá.
|
|
Công ty TNHH NOBEN, địa chỉ: 20/30G/33 Hồ Đắc Di, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 08 37966039, fax: 08 37966038
|
Công ty TNHH NOBEN, địa chỉ: 20/30G/33 Hồ Đắc Di, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 08 37966039, fax: 08 37966038
|
Công ty TNHH NOBEN, địa chỉ: 20/30G/33 Hồ Đắc Di, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 08 37966039, fax: 08 37966038
|
Công ty TNHH NOBEN, địa chỉ: 20/30G/33 Hồ Đắc Di, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 08 37966039, fax: 08 37966038
|
Công ty TNHH NOBEN, địa chỉ: 20/30G/33 Hồ Đắc Di, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 08 37966039, fax: 08 37966038
|
Công ty TNHH NOBEN, địa chỉ: 20/30G/33 Hồ Đắc Di, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 08 37966039, fax: 08 37966038
|
|
6
|
Super OXY – O2
|
Sodium carbonat peroxide (2Na2CO3. 2H2O2)
|
100%
|
100%
|
Cung cấp một lượng oxy nhanh, kip thời trong ao nuôi, đặc biệt khi tôm nổi đầu.
|
|
7
|
AQUA BAC
|
Bacillus subtilis
|
1011 CFU/kg
|
1011 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
7
|
AQUA BAC
|
Lactobacillus acidophilus
|
1011 CFU/kg
|
1011 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
7
|
AQUA BAC
|
Nitrosomonas
sp.
|
1010 CFU/kg
|
1010 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
7
|
AQUA BAC
|
Nỉtobacter
sp.
|
1010 CFU/kg
|
1010 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
8
|
SUPER BIOCA
|
Yucca
|
30%
|
30%
|
Xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Làm giảm khí độc NH3
|
|
9
|
NB-BIOPOND
|
Bacillus licheniformis
|
4x 108 CFU/g
|
4x 108 CFU/g
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
9
|
NB-BIOPOND
|
Bacillus subtilis
|
4x 108 CFU/g
|
4x 108 CFU/g
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
9
|
NB-BIOPOND
|
Bacillus megaterium
|
4x 108 CFU/g
|
4x 108 CFU/g
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
9
|
NB-BIOPOND
|
Bacillus polymysa
|
4x 108 CFU/g
|
4x 108 CFU/g
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
10
|
SUPER CUT ALGA
|
Copper s Elemental (CuSO4. 5H2O)
|
10%
|
10%
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi
|
|
11
|
Super OXY – O2
|
Sodium carbonat peroxide (2Na2CO3. 2H2O2)
|
100%
|
100%
|
Cung cấp một lượng oxy nhanh, kip thời trong ao nuôi, đặc biệt khi tôm nổi đầu.
|
|
12
|
AQUA BAC
|
Bacillus subtilis
|
1011 CFU/kg
|
1011 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
12
|
AQUA BAC
|
Lactobacillus acidophilus
|
1011 CFU/kg
|
1011 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
12
|
AQUA BAC
|
Nitrosomonas
sp.
|
1010 CFU/kg
|
1010 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
12
|
AQUA BAC
|
Nỉtobacter
sp.
|
1010 CFU/kg
|
1010 CFU/kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
13
|
SUPER BIOCA
|
Yucca
|
30%
|
30%
|
Xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Làm giảm khí độc NH3
|
|
14
|
NB-BIOPOND
|
Tổng
Bacillus (Bacillus cubtilis, Bacillus megaterium, Bacillus polymysa, bacillus licheniformis)
|
1,5 x 109 CFU/g
|
1,5 x 109 CFU/g
|
Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3
|
|
15
|
SUPER CUT ALGA
|
Copper s Elemental (CuSO4. 5H2O)
|
10%
|
10%
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi
|
|
Công ty TNHH Thủy sản SAN HÔ, địa chỉ: 26/B2 ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0862504424, fax: 0862504424
|
Công ty TNHH Thủy sản SAN HÔ, địa chỉ: 26/B2 ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0862504424, fax: 0862504424
|
Công ty TNHH Thủy sản SAN HÔ, địa chỉ: 26/B2 ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0862504424, fax: 0862504424
|
Công ty TNHH Thủy sản SAN HÔ, địa chỉ: 26/B2 ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0862504424, fax: 0862504424
|
Công ty TNHH Thủy sản SAN HÔ, địa chỉ: 26/B2 ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0862504424, fax: 0862504424
|
Công ty TNHH Thủy sản SAN HÔ, địa chỉ: 26/B2 ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0862504424, fax: 0862504424
|
|
16
|
Microzym
|
Saccharomyces cerevisiae
|
6 x 107 cfu/g
|
6 x 107 cfu/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi, phân hủy nhanh các chất hữu cơ, xử lý và phục hồi nguồn nước nuôi sau khi khử trùng, giảm NH4- ( NH3)
|
|
16
|
Microzym
|
Lactobacillus acidophilus
|
2.5 x 109 cfu/g
|
2.5 x 109 cfu/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi, phân hủy nhanh các chất hữu cơ, xử lý và phục hồi nguồn nước nuôi sau khi khử trùng, giảm NH4- ( NH3)
|
|
16
|
Microzym
|
Bacillus megaterium
|
3.5 x 109 cfu/g
|
3.5 x 109 cfu/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi, phân hủy nhanh các chất hữu cơ, xử lý và phục hồi nguồn nước nuôi sau khi khử trùng, giảm NH4- ( NH3)
|
|
16
|
Microzym
|
Bacillus lichenformis
|
3 x 109 cfu/g
|
3 x 109 cfu/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi, phân hủy nhanh các chất hữu cơ, xử lý và phục hồi nguồn nước nuôi sau khi khử trùng, giảm NH4- ( NH3)
|
|
16
|
Microzym
|
Bacillus subtilis
|
3 x 109 cfu/g
|
3 x 109 cfu/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi, phân hủy nhanh các chất hữu cơ, xử lý và phục hồi nguồn nước nuôi sau khi khử trùng, giảm NH4- ( NH3)
|
|
16
|
Microzym
|
Amylase
,
Protease
|
Amylase
,
Protease
|
Amylase
,
Protease
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi, phân hủy nhanh các chất hữu cơ, xử lý và phục hồi nguồn nước nuôi sau khi khử trùng, giảm NH4- ( NH3)
|
|
17
|
ZUCCA – SH
|
Yucca Schidigera
|
50%
|
50%
|
Tiêu hủy nhanh chóng khí độc NH3, H2S, NO2
Ổn định chất lượng nước, giảm mùi hôi thối, tạo môi trường ao nuôi sạch làm giảm Stress cho tôm.
Thích hợp cho hệ thống ao nuôi khép kín, ít thay nước.
|
|
17
|
ZUCCA – SH
|
Amylase, Cellulase, Protease, Lipase
|
Amylase, Cellulase, Protease, Lipase
|
Amylase, Cellulase, Protease, Lipase
|
Tiêu hủy nhanh chóng khí độc NH3, H2S, NO2
Ổn định chất lượng nước, giảm mùi hôi thối, tạo môi trường ao nuôi sạch làm giảm Stress cho tôm.
Thích hợp cho hệ thống ao nuôi khép kín, ít thay nước.
|
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
|
18
|
BC 400
|
Saccharomyces cereviae
|
1,5 x 107 CFU/g
|
1,5 x 107 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
18
|
BC 400
|
Lactobacillus acidophillus
|
1,5 x 107 CFU/g
|
1,5 x 107 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
18
|
BC 400
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 108 CFU/g
|
1,5 x 108 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
18
|
BC 400
|
Aspergillus oryzae
|
1,5 x 107 CFU/g
|
1,5 x 107 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
18
|
BC 400
|
SiO2, Al2O3, CaO, Na2O, MgO, Fe2O3, K2O, Zeolite
|
vừa đủ 1kg
|
vừa đủ 1kg
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
19
|
YUCCA 750
|
Yucca schidigera
|
750g
|
750g
|
Hấp thụ khí độc NH3 có trong ao nuôi, cải thiện môi trường nước.
|
|
19
|
YUCCA 750
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Hấp thụ khí độc NH3 có trong ao nuôi, cải thiện môi trường nước.
|
|
20
|
YUCOX 300
|
Yucca schidigera
|
300g
|
300g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
20
|
YUCOX 300
|
Bacillus subtilis
|
5 x 107 CFU/g
|
5 x 107 CFU/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
20
|
YUCOX 300
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 107 CFU/g
|
5 x 107 CFU/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
20
|
YUCOX 300
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
21
|
Quillaja Yucca 50/50 PRO
|
Yucca schidigera
|
50%
|
50%
|
Giảm khí NH3 có trong môi trường nước ao nuôi thuỷ sản; Cải thiện chất lượng nước
|
|
21
|
Quillaja Yucca 50/50 PRO
|
Quillaja
|
50%
|
50%
|
Giảm khí NH3 có trong môi trường nước ao nuôi thuỷ sản; Cải thiện chất lượng nước
|
|
21
|
Quillaja Yucca 50/50 PRO
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Giảm khí NH3 có trong môi trường nước ao nuôi thuỷ sản; Cải thiện chất lượng nước
|
|
22
|
TRIFLURALIN 48
|
Trifluralin
|
48%
|
48%
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi. Lưu ý khi sử dụng: chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
22
|
TRIFLURALIN 48
|
Dung môi (Isopropyl alcohol)
|
vừa đủ 1000 ml
|
vừa đủ 1000 ml
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi. Lưu ý khi sử dụng: chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
Yucca Schidigera
|
2%
|
2%
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 109CFU/g
|
5 x 109CFU/g
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
SiO2
|
71%
|
71%
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
CaO
|
2,51%
|
2,51%
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
Al2O3
|
11,02%
|
11,02%
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
Fe2O3
|
1,61%
|
1,61%
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
MgO
|
1,01%
|
1,01%
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
23
|
YUCCA ZEO BIO
|
K2O
|
2,28%
|
2,28%
|
Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi
|
|
24
|
PENTINO
|
1,5-Pentanedial
|
50%
|
50%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại, xử lý môi trường nước ao nuôi.
|
|
24
|
PENTINO
|
Dung môi vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại, xử lý môi trường nước ao nuôi.
|
|
25
|
BON 888
|
Bacillus megaterium
|
108 CFU/g
|
108 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
25
|
BON 888
|
B. mesentericus
|
108 CFU/g
|
108 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
25
|
BON 888
|
B.licheniformic
|
108 CFU/g
|
108 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
25
|
BON 888
|
Nitrosomonas
sp.
|
107 CFU/g
|
107 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
25
|
BON 888
|
Nitrobaster
sp.
|
107 CFU/g
|
107 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
25
|
BON 888
|
Dextrose vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
26
|
WEEDOX
|
CuSO4.5H2O
|
15%
|
15%
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi.
|
|
26
|
WEEDOX
|
Nước cất vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi.
|
|
27
|
IODINE 80
|
Iodine (dung dịch phức hợp)
|
80%
|
80%
|
Sát trùng nguồn nước trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
27
|
IODINE 80
|
Bromine
|
20%
|
20%
|
Sát trùng nguồn nước trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
28
|
SUPER MAXTO
|
Sodium thiosulphate
|
30%
|
30%
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
|
|
28
|
SUPER MAXTO
|
EDTA
|
10%
|
10%
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
|
|
29
|
CYMEX 175
|
Cypermethrin
|
175g/l
|
175g/l
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
29
|
CYMEX 175
|
Dung môi (Isopropyl alcohol) vừa đủ.
|
1lít
|
1lít
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
30
|
PVP IODINE 90
|
PVP Iodine (dung dịch phức hợp)
|
90%
|
90%
|
Dùng sát trùng, xử lý nước ao hồ nuôi trồng thuỷ sản. Sát trùng dụng cụ trong trại giống; Sát trùng diệt các loài vi khuẩn, nấm dùng xử lý nước trước khi thả tôm cá, dọn tẩy ao.
|
|
30
|
PVP IODINE 90
|
Tá dược vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Dùng sát trùng, xử lý nước ao hồ nuôi trồng thuỷ sản. Sát trùng dụng cụ trong trại giống; Sát trùng diệt các loài vi khuẩn, nấm dùng xử lý nước trước khi thả tôm cá, dọn tẩy ao.
|
|
31
|
BC 909
|
Bacillus subtilis
|
109CFU/g
|
109CFU/g
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
31
|
BC 909
|
Bacillus licheniformis
|
109CFU
/
g
|
109CFU
/
g
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
31
|
BC 909
|
Bacillus megaterium
|
109CFU/g
|
109CFU/g
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
32
|
BC ONE
|
Bacillus subtilis
|
108CFU/g
|
108CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
32
|
BC ONE
|
Lactobacillus acidophilus
|
108CFU/g
|
108CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
32
|
BC ONE
|
Saccharomyces cerevisiae
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
32
|
BC ONE
|
Aspergillus oryzae
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
32
|
BC ONE
|
Chất mang (đường, tinh bột) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
33
|
CRENO 60
|
Sodium dichloroisocyanurate
|
1000g
|
1000g
|
Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
33
|
CRENO 60
|
(Hoạt lực )
|
60%
|
60%
|
Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
34
|
SEKIRO
|
Poly vinyl pyrolidone Iodine
|
20%
|
20%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại trong nước.
|
|
34
|
SEKIRO
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại trong nước.
|
|
35
|
YODO
|
Alkyl aryl polyoxyethylene iodine
|
10%
|
10%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
35
|
YODO
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
36
|
BEZ
|
Lactobacillus acidophilus
|
5 x 108 CFU/g
|
5 x 108 CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
36
|
BEZ
|
Bacillus subtilis
|
5 x 108 CFU/g
|
5 x 108 CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
36
|
BEZ
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 107 CFU/g
|
5 x 107 CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
36
|
BEZ
|
Amylase, Protease, Cellulase
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
||
|
36
|
BEZ
|
Dextrose vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
37
|
GLUREX
|
Glutaraldehyde
|
20%
|
20%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên inh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
37
|
GLUREX
|
Alkyldimethyl benzyl ammonium chloride
|
24%
|
24%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên inh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
38
|
DEOX 50
|
Niclosamide
|
50%
|
50%
|
Diệt triệt để các loại ốc trong ao nuôi thuỷ sản (chỉ sử dụng trong quá trình cải tạo).
|
|
38
|
DEOX 50
|
Tá dược (bột talc) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Diệt triệt để các loại ốc trong ao nuôi thuỷ sản (chỉ sử dụng trong quá trình cải tạo).
|
|
39
|
CEZ
|
Bacillus subtilis
|
9 x 109 CFU/g
|
9 x 109 CFU/g
|
Giúp phân hủy chất thải, mùn bã hữu cơ đáy ao, làm giảm các chất dư thừa tích tụ đáy ao, giảm phát sinh khí độc, mùi hôi đáy ao..
|
|
39
|
CEZ
|
Saccharomyces cerevisiae
|
9 x 109 CFU/g
|
9 x 109 CFU/g
|
Giúp phân hủy chất thải, mùn bã hữu cơ đáy ao, làm giảm các chất dư thừa tích tụ đáy ao, giảm phát sinh khí độc, mùi hôi đáy ao..
|
|
39
|
CEZ
|
Amylase, Protease, Cellulase, Lipase
|
Giúp phân hủy chất thải, mùn bã hữu cơ đáy ao, làm giảm các chất dư thừa tích tụ đáy ao, giảm phát sinh khí độc, mùi hôi đáy ao..
|
||
|
40
|
BEZ 111
|
Lactobacillus acidophilus
|
5 x 1011CFU/l
|
5 x 1011CFU/l
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
40
|
BEZ 111
|
Bacillus subtilis,
|
5 x 1011CFU/l
|
5 x 1011CFU/l
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
40
|
BEZ 111
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 1011CFU/l
|
5 x 1011CFU/l
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
40
|
BEZ 111
|
Amylase, Protease, Cellulase, Lipase, Pectinase, chất đệm vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
41
|
CHLORMAX T
|
Chloramin T
|
10%
|
10%
|
Tác dụng sát trùng, tiêu độc nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản; khử trùng dụng cụ, bể ương.
|
|
41
|
CHLORMAX T
|
Dung môi vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Tác dụng sát trùng, tiêu độc nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản; khử trùng dụng cụ, bể ương.
|
|
42
|
BON 707
|
Bacillus subtilis
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
42
|
BON 707
|
Bacillus amyloliquefaciens
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
42
|
BON 707
|
Bacillus licheniformis
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
42
|
BON 707
|
Bacillus pumilus
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
42
|
BON 707
|
Bacillus megaterium
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
42
|
BON 707
|
Nitrobacter
sp.
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
42
|
BON 707
|
Nitrosomonas
sp.
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
43
|
BCP 54
|
Bacillis subtilis
|
1x109CFU/g
|
1x109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
43
|
BCP 54
|
Bacillus licheniformis
|
1x109CFU/g
|
1x109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
43
|
BCP 54
|
Bacillus megaterium
|
1x109CFU/g
|
1x109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
43
|
BCP 54
|
Bacillus polymyxa)
|
1x109CFU/g
|
1x109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
43
|
BCP 54
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5x107CFU/g
|
5x107CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
44
|
CYMEX - CHLOR
|
Cypermethrin
|
100g
|
100g
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
44
|
CYMEX - CHLOR
|
Tá dược vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
45
|
BCP 45
|
Bacillis subtilis
|
1,5x109CFU/g
|
1,5x109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
45
|
BCP 45
|
Bacillus licheniformis
|
1,5x109CFU/g
|
1,5x109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
45
|
BCP 45
|
Bacillus megaterium
|
1,5x109CFU/g
|
1,5x109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
45
|
BCP 45
|
Bacillus polymyxa
|
1,5x109CFU/g
|
1,5x109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
46
|
ATD SUPER
|
Alkyl trimethyl amino bromide
|
350g/l
|
350g/l
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
46
|
ATD SUPER
|
Tetradecyl trimethyl amino bromide
|
80%
|
80%
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
46
|
ATD SUPER
|
Dodecyl trimethyl amino bromide
|
20%
|
20%
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
Công ty TNHH TM SX Thú y Thủy sản Việt Tân, 94/1035A1Dương Quảng Hàm, P.17,Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08) 39842240 Fax: (08) 39842230
|
Công ty TNHH TM SX Thú y Thủy sản Việt Tân, 94/1035A1Dương Quảng Hàm, P.17,Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08) 39842240 Fax: (08) 39842230
|
Công ty TNHH TM SX Thú y Thủy sản Việt Tân, 94/1035A1Dương Quảng Hàm, P.17,Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08) 39842240 Fax: (08) 39842230
|
Công ty TNHH TM SX Thú y Thủy sản Việt Tân, 94/1035A1Dương Quảng Hàm, P.17,Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08) 39842240 Fax: (08) 39842230
|
Công ty TNHH TM SX Thú y Thủy sản Việt Tân, 94/1035A1Dương Quảng Hàm, P.17,Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08) 39842240 Fax: (08) 39842230
|
Công ty TNHH TM SX Thú y Thủy sản Việt Tân, 94/1035A1Dương Quảng Hàm, P.17,Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08) 39842240 Fax: (08) 39842230
|
|
47
|
Clear Yet
|
Bacillus megaterium
|
109 CFU/ kg
|
109 CFU/ kg
|
Giảm độ đục nước ao, ổn định màu nước.
Phân hủy thức ăn dư thừa, tạo môi trường nước ao trong sạch.
Giảm sự hình thành các lọai khí độc và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi.
|
|
47
|
Clear Yet
|
Bacillus licheniformis
|
109 CFU/ kg
|
109 CFU/ kg
|
Giảm độ đục nước ao, ổn định màu nước.
Phân hủy thức ăn dư thừa, tạo môi trường nước ao trong sạch.
Giảm sự hình thành các lọai khí độc và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi.
|
|
47
|
Clear Yet
|
Bacillus mensentericus
|
109 CFU/ kg
|
109 CFU/ kg
|
Giảm độ đục nước ao, ổn định màu nước.
Phân hủy thức ăn dư thừa, tạo môi trường nước ao trong sạch.
Giảm sự hình thành các lọai khí độc và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi.
|
|
47
|
Clear Yet
|
Nitrosomonas
|
109 CFU/ kg
|
109 CFU/ kg
|
Giảm độ đục nước ao, ổn định màu nước.
Phân hủy thức ăn dư thừa, tạo môi trường nước ao trong sạch.
Giảm sự hình thành các lọai khí độc và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi.
|
|
47
|
Clear Yet
|
Nitrobacter
|
109 CFU/ kg
|
109 CFU/ kg
|
Giảm độ đục nước ao, ổn định màu nước.
Phân hủy thức ăn dư thừa, tạo môi trường nước ao trong sạch.
Giảm sự hình thành các lọai khí độc và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi.
|
|
47
|
Clear Yet
|
Tá dược vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Giảm độ đục nước ao, ổn định màu nước.
Phân hủy thức ăn dư thừa, tạo môi trường nước ao trong sạch.
Giảm sự hình thành các lọai khí độc và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi.
|
|
48
|
SUPER SP
|
Rhodobacter spirillum
|
1010 CFU/ l
|
1010 CFU/ l
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
48
|
SUPER SP
|
Rhodobacter pseudomonas
|
1010 CFU/ l
|
1010 CFU/ l
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
48
|
SUPER SP
|
Nước cất vừa đủ
|
1000ml
|
1000ml
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
49
|
Alga Grow
|
Bacillus subtilis
|
109CFU/ kg
|
109CFU/ kg
|
Thúc đẩy sự phát triển nhanh của tảo, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
49
|
Alga Grow
|
Bacillus licheniformis
|
109CFU/ kg
|
109CFU/ kg
|
Thúc đẩy sự phát triển nhanh của tảo, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
49
|
Alga Grow
|
Bacillus polymyxa
|
109CFU/ kg
|
109CFU/ kg
|
Thúc đẩy sự phát triển nhanh của tảo, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
49
|
Alga Grow
|
Lactobacillus acidophilus
|
108CFU/ kg
|
108CFU/ kg
|
Thúc đẩy sự phát triển nhanh của tảo, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
49
|
Alga Grow
|
Tá dược vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Thúc đẩy sự phát triển nhanh của tảo, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
50
|
CYPER
|
Cypermethrin
|
100g/ lít
|
100g/ lít
|
Diệt các loài vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày.
Trong ao đang nuôi tôm không sử dụng sản phẩm này.
|
|
50
|
CYPER
|
Dung môi vừa đủ
|
1000ml
|
1000ml
|
Diệt các loài vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày.
Trong ao đang nuôi tôm không sử dụng sản phẩm này.
|
|
51
|
YOBEX
|
Iodine Polyvinyl pyrrolidone complex
|
24%
|
24%
|
Sát khuẩn phổ rộng, tiêu diệt vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật có hại trong môi trường nước nuôi tôm.
|
|
51
|
YOBEX
|
Nước cất vừa đủ
|
1000ml
|
1000ml
|
Sát khuẩn phổ rộng, tiêu diệt vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật có hại trong môi trường nước nuôi tôm.
|
|
52
|
TRIFLU 48
|
Trifluralin
|
48%
|
48%
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi. Lưu ý khi sử dụng: chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
52
|
TRIFLU 48
|
Dung môi (Isopropyl alcohol) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi. Lưu ý khi sử dụng: chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
53
|
KILTEX
|
1,5-Pentanedial
|
500g
|
500g
|
Diệt các lọai vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại, xử lý môi trường nước ao nuôi.
|
|
53
|
KILTEX
|
Dung môi vừa đủ
|
1000ml
|
1000ml
|
Diệt các lọai vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại, xử lý môi trường nước ao nuôi.
|
|
54
|
EDTA
|
EDTA (Ethylene Diamine Tetra Acetic acid)
|
20%
|
20%
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lửng trong nước.
|
|
54
|
EDTA
|
Dextrose vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lửng trong nước.
|
|
Công ty TNHH thuốc thú y Quốc tế Đông Nghi (INVET), 11 Nguyễn Văn Giai, P. Đakao, Q1, Tp.HCM, Điện thoại: 08. 22405061– 22405062 Fax : 08.39846897
|
Công ty TNHH thuốc thú y Quốc tế Đông Nghi (INVET), 11 Nguyễn Văn Giai, P. Đakao, Q1, Tp.HCM, Điện thoại: 08. 22405061– 22405062 Fax : 08.39846897
|
Công ty TNHH thuốc thú y Quốc tế Đông Nghi (INVET), 11 Nguyễn Văn Giai, P. Đakao, Q1, Tp.HCM, Điện thoại: 08. 22405061– 22405062 Fax : 08.39846897
|
Công ty TNHH thuốc thú y Quốc tế Đông Nghi (INVET), 11 Nguyễn Văn Giai, P. Đakao, Q1, Tp.HCM, Điện thoại: 08. 22405061– 22405062 Fax : 08.39846897
|
Công ty TNHH thuốc thú y Quốc tế Đông Nghi (INVET), 11 Nguyễn Văn Giai, P. Đakao, Q1, Tp.HCM, Điện thoại: 08. 22405061– 22405062 Fax : 08.39846897
|
Công ty TNHH thuốc thú y Quốc tế Đông Nghi (INVET), 11 Nguyễn Văn Giai, P. Đakao, Q1, Tp.HCM, Điện thoại: 08. 22405061– 22405062 Fax : 08.39846897
|
|
55
|
BCP 400
|
Saccharomyces cereviae
|
1,5 x 107 CFU/g
|
1,5 x 107 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
55
|
BCP 400
|
Lactobacillus acidophillus
|
1,5 x 107 CFU/g
|
1,5 x 107 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
55
|
BCP 400
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 108 CFU/g
|
1,5 x 108 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
55
|
BCP 400
|
Aspergillus oryzae
|
1,5 x 107 CFU/g
|
1,5 x 107 CFU/g
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
55
|
BCP 400
|
SiO2, Al2O3, CaO, Na2O, MgO, Fe2O3, K2O, Zeolite
|
vừa đủ 1kg
|
vừa đủ 1kg
|
Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.
|
|
56
|
YUCCA 750 LIQUID
|
Yucca schidigera
|
750g
|
750g
|
Hấp thụ khí độc NH3 có trong ao nuôi, cải thiện môi trường nước.
|
|
56
|
YUCCA 750 LIQUID
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Hấp thụ khí độc NH3 có trong ao nuôi, cải thiện môi trường nước.
|
|
57
|
EZF 300
|
Yucca schidigera
|
300g
|
300g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
57
|
EZF 300
|
Bacillus subtilis
|
5 x 107 CFU/g
|
5 x 107 CFU/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
57
|
EZF 300
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 107 CFU/g
|
5 x 107 CFU/g
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
57
|
EZF 300
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.
|
|
58
|
Quillaja Yucca 50/50 BLEND
|
Yucca schidigera
|
50%
|
50%
|
Hấp thụ khí độc NH3 có trong ao nuôi, cải thiện môi trường nước.
|
|
58
|
Quillaja Yucca 50/50 BLEND
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Hấp thụ khí độc NH3 có trong ao nuôi, cải thiện môi trường nước.
|
|
59
|
FLURAL 48
|
Trifluralin
|
48%
|
48%
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi. Lưu ý khi sử dụng: chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
59
|
FLURAL 48
|
Dung môi (Isopropyl alcohol)
|
vừa đủ 1000 ml
|
vừa đủ 1000 ml
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi. Lưu ý khi sử dụng: chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
60
|
PENTAL 50
|
1,5-Pentanedial
|
50%
|
50%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại, xử lý môi trường nước ao nuôi.
|
|
60
|
PENTAL 50
|
Dung môi vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại, xử lý môi trường nước ao nuôi.
|
|
61
|
BCP 888
|
Bacillus megaterium
|
108 CFU/g
|
108 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
61
|
BCP 888
|
B. mesentericus
|
108 CFU/g
|
108 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
61
|
BCP 888
|
B.licheniformic
|
108 CFU/g
|
108 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
61
|
BCP 888
|
Nitrosomonas
sp.
|
107 CFU/g
|
107 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
61
|
BCP 888
|
Nitrobaster
sp.
|
107 CFU/g
|
107 CFU/g
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
61
|
BCP 888
|
Dextrose vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.
|
|
62
|
DEWEED
|
CuSO4.5H2O
|
5%
|
5%
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi.
|
|
62
|
DEWEED
|
Nước cất vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi.
|
|
63
|
DEHELIX 50
|
Niclosamide
|
50%
|
50%
|
Diệt triệt để các loại ốc trong ao nuôi tôm. Tiêu diệt nhanh và hiệu quả, tiện lợi khi sử dụng, an toàn với môi trường.
|
|
63
|
DEHELIX 50
|
tá dược (bột talc) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Diệt triệt để các loại ốc trong ao nuôi tôm. Tiêu diệt nhanh và hiệu quả, tiện lợi khi sử dụng, an toàn với môi trường.
|
|
64
|
PYMEX 175
|
Cypermethrin
|
175g/l
|
175g/l
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
64
|
PYMEX 175
|
Dung môi (Isopropyl alcohol) vừa đủ.
|
1 lít
|
1 lít
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
65
|
BCP 999
|
Bacillus subtilis
|
109CFU/g
|
109CFU/g
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
65
|
BCP 999
|
Bacillus licheniformis
|
109CFU
/
g
|
109CFU
/
g
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
65
|
BCP 999
|
Bacillus megaterium
|
109CFU/g
|
109CFU/g
|
Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.
|
|
66
|
BCP MIX
|
Bacillus subtilis
|
108CFU/g
|
108CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
66
|
BCP MIX
|
Lactobacillus acidophilus
|
108CFU/g
|
108CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
66
|
BCP MIX
|
Saccharomyces cerevisiae
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
66
|
BCP MIX
|
Aspergillus oryzae
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
66
|
BCP MIX
|
Chất mang (đường, tinh bột) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.
|
|
67
|
SDIC 60
|
Sodium dichloroisocyanurate
(Hoạt lực)
|
1000g
60%
|
1000g
60%
|
Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
68
|
SEKIR COMPLEX
|
Poly vinyl pyrolidone Iodine
|
20%
|
20%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại trong nước.
|
|
68
|
SEKIR COMPLEX
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại trong nước.
|
|
69
|
YODO ISOPHOR
|
Alkyl aryl polyoxyethylene iodine
|
10%
|
10%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
69
|
YODO ISOPHOR
|
Nước cất
|
1000ml
|
1000ml
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
70
|
BCP COMPLEX
|
Lactobacillus acidophilus
|
5 x 108 CFU/g
|
5 x 108 CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
70
|
BCP COMPLEX
|
Bacillus subtilis
|
5 x 108 CFU/g
|
5 x 108 CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
70
|
BCP COMPLEX
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 107 CFU/g
|
5 x 107 CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
70
|
BCP COMPLEX
|
Amylase, Protease, Cellulase
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
||
|
70
|
BCP COMPLEX
|
Tá dược (bột talc) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
71
|
AQUA BCP
|
Bacillus subtilis
|
9 x 109 CFU/g
|
9 x 109 CFU/g
|
Giúp phân hủy chất thải, mùn bã hữu cơ đáy ao, làm giảm các chất dư thừa tích tụ đáy ao, giảm phát sinh khí độc, mùi hôi đáy ao..
|
|
71
|
AQUA BCP
|
Saccharomyces cerevisiae
|
9 x 109 CFU/g
|
9 x 109 CFU/g
|
Giúp phân hủy chất thải, mùn bã hữu cơ đáy ao, làm giảm các chất dư thừa tích tụ đáy ao, giảm phát sinh khí độc, mùi hôi đáy ao..
|
|
71
|
AQUA BCP
|
Amylase, Protease, Cellulase, Lipase
|
Giúp phân hủy chất thải, mùn bã hữu cơ đáy ao, làm giảm các chất dư thừa tích tụ đáy ao, giảm phát sinh khí độc, mùi hôi đáy ao..
|
||
|
72
|
AQUA-EZ PROBIOTIC
|
Lactobacillus acidophilus
|
5 x 1011CFU/l
|
5 x 1011CFU/l
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
72
|
AQUA-EZ PROBIOTIC
|
Bacillus subtilis,
|
5 x 1011CFU/l
|
5 x 1011CFU/l
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
72
|
AQUA-EZ PROBIOTIC
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 1011CFU/l
|
5 x 1011CFU/l
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
72
|
AQUA-EZ PROBIOTIC
|
Amylase, Protease, Cellulase, Lipase, Pectinase, chất đệm vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
73
|
CHLORMAX T
|
Chloramin T
|
10%
|
10%
|
Tác dụng sát trùng, tiêu độc nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản; khử trùng dụng cụ, bể ương.
|
|
73
|
CHLORMAX T
|
Dung môi vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Tác dụng sát trùng, tiêu độc nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản; khử trùng dụng cụ, bể ương.
|
|
74
|
AQUA 707 COMPLEX
|
Bacillus subtilis
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
74
|
AQUA 707 COMPLEX
|
Bacillus amyloliquefaciens
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
74
|
AQUA 707 COMPLEX
|
Bacillus licheniformis
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
74
|
AQUA 707 COMPLEX
|
Bacillus pumilus
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
74
|
AQUA 707 COMPLEX
|
Bacillus megaterium
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
74
|
AQUA 707 COMPLEX
|
Nitrobacter
sp.
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
74
|
AQUA 707 COMPLEX
|
Nitrosomonas
sp.
|
107CFU/g
|
107CFU/g
|
Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..
|
|
75
|
AQUA 505 COMPLEX
|
Bacillis subtilis
|
1 x 109CFU/g
|
1 x 109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
75
|
AQUA 505 COMPLEX
|
Bacillus licheniformis
|
1 x 109CFU/g
|
1 x 109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
75
|
AQUA 505 COMPLEX
|
Bacillus megaterium
|
1 x 109CFU/g
|
1 x 109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
75
|
AQUA 505 COMPLEX
|
Bacillus polymyxa
|
1 x 109CFU/g
|
1 x 109CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
75
|
AQUA 505 COMPLEX
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 107CFU/g
|
5 x 107CFU/g
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá
|
|
76
|
INVEX - CHLOR
|
Cypermethrin
|
100g
|
100g
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
76
|
INVEX - CHLOR
|
Tá dược vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày
|
|
77
|
AQUA BAC 909
|
Bacillis subtilis
|
1,5 x 109CFU/g
|
1,5 x 109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
77
|
AQUA BAC 909
|
Bacillus licheniformis
|
1,5 x 109CFU/g
|
1,5 x 109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
77
|
AQUA BAC 909
|
Bacillus megaterium
|
1,5 x 109CFU/g
|
1,5 x 109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
77
|
AQUA BAC 909
|
Bacillus polymyxa
|
1,5 x 109CFU/g
|
1,5 x 109CFU/g
|
Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
|
|
78
|
ATD MIDE
|
Alkyl trimethyl amino bromide
|
350g/l
|
350g/l
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
78
|
ATD MIDE
|
Tetradecyl trimethyl amino bromide
|
80%
|
80%
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
78
|
ATD MIDE
|
Dodecyl trimethyl amino bromide
|
20%
|
20%
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Ánh Việt, 15/3B Lê Văn Thọ, P. 12, Q. Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08)22443329 Fax: (08) 37245228
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Ánh Việt, 15/3B Lê Văn Thọ, P. 12, Q. Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08)22443329 Fax: (08) 37245228
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Ánh Việt, 15/3B Lê Văn Thọ, P. 12, Q. Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08)22443329 Fax: (08) 37245228
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Ánh Việt, 15/3B Lê Văn Thọ, P. 12, Q. Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08)22443329 Fax: (08) 37245228
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Ánh Việt, 15/3B Lê Văn Thọ, P. 12, Q. Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08)22443329 Fax: (08) 37245228
|
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sản Xuất Ánh Việt, 15/3B Lê Văn Thọ, P. 12, Q. Gò Vấp, Tp. HCM, Số điện thoại: (08)22443329 Fax: (08) 37245228
|
|
79
|
OXYGEN
|
Sodium carbonate peroxyhydrate
|
90-99%
|
90-99%
|
Cung cấp Oxy hòa tan tức thời cho ao nuôi tôm cá. Cấp cứu tôm cá nổi đầu do thiếu Oxy.
|
|
79
|
OXYGEN
|
Moisture
|
1-10%
|
1-10%
|
Cung cấp Oxy hòa tan tức thời cho ao nuôi tôm cá. Cấp cứu tôm cá nổi đầu do thiếu Oxy.
|
|
80
|
AV-KILL ALGAE-80
|
Copper as elemental
|
80.000mg
|
80.000mg
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi tôm cá
|
|
80
|
AV-KILL ALGAE-80
|
Tá dược vừa đủ
|
1lít
|
1lít
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi tôm cá
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Lactobacillus acidophillus
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Aspergillus oryzae
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Protease
|
100UI
|
100UI
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Amylase
|
80.000UI
|
80.000UI
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Pectinase
|
400UI
|
400UI
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Beta-Glucanase
|
40UI
|
40UI
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
81
|
AV-BIOZEO
|
Bột Zeolite vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Cải tạo nền đáy ao, phân hủy chất thải, cặn bã, thức ăn thừa, hấp thu khí độc NH3 có trong ao nuôi.
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Lactobacillus acidophillus
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Aspergillus oryzae
|
1,5 x 109 cfu
|
1,5 x 109 cfu
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Protease
|
100UI
|
100UI
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Amylase
|
80.000UI
|
80.000UI
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Pectinase
|
400UI
|
400UI
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Beta-Glucanase
|
40UI
|
40UI
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
82
|
AV-BIOCACBON
|
Than hoạt tính vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
83
|
ANVI-XIDE
|
Glutaraldehyde
|
20%
|
20%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm, cá. Sát trùng bể nuôi, dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
83
|
ANVI-XIDE
|
Benzalkonium Chloride
|
15%
|
15%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm, cá. Sát trùng bể nuôi, dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
83
|
ANVI-XIDE
|
Tá dược vừa đủ
|
1 Lít
|
1 Lít
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm, cá. Sát trùng bể nuôi, dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
84
|
CATA 222
|
Lactobacillus acidophilus
|
9 x 1010 CFU
|
9 x 1010 CFU
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
84
|
CATA 222
|
Nitrobacter
|
5 x 1010 CFU
|
5 x 1010 CFU
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
84
|
CATA 222
|
Nitrosomonas
|
2 x 1010 CFU
|
2 x 1010 CFU
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
84
|
CATA 222
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 1010 CFU
|
5 x 1010 CFU
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
84
|
CATA 222
|
Bacillus subtilis
|
2 x 109CFU
|
2 x 109CFU
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
84
|
CATA 222
|
Bacillus licheniformis
|
1 x 109CFU
|
1 x 109CFU
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
84
|
CATA 222
|
Các Enzyme phân hủy chất thải hữu cơ:Protease, Hemi cellulase, Amylase, Pectinase, Beta-glucanase
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
||
|
84
|
CATA 222
|
Dextrose vừa đủ
|
1 kg
|
1 kg
|
Cung cấp nhiều loại vi sinh vạt có lợi cho môi trường ao nuôi. Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, xác tảo trong nước ao nuôi
|
|
85
|
BKC 80
|
Benzalkonium Chloride
|
80%
|
80%
|
Khử trùng nguồn nước ao nuôi tôm cá, tiêu diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
85
|
BKC 80
|
Tá dược vừa đủ
|
1lít
|
1lít
|
Khử trùng nguồn nước ao nuôi tôm cá, tiêu diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.
|
|
86
|
IODINE 200
|
1-Vinyl-2-pyrrolidinone polymers, lodine complex
|
20%
|
20%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm cá. Sát trùng dụng cụ, bể nuôi.
|
|
86
|
IODINE 200
|
Tá dược vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Diệt các loại vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm cá. Sát trùng dụng cụ, bể nuôi.
|
|
87
|
BIOYUCCA
|
Saponin (chất chiếc xuất từ Yucca schidigera)
|
10%
|
10%
|
Hấp thụ khí độc NH3.
|
|
87
|
BIOYUCCA
|
Bột dextrose vừa đủ
|
1 Kg
|
1 Kg
|
Hấp thụ khí độc NH3.
|
|
88
|
AV-pH 7585
|
2-OH propan-1,2,3- Tricarboxylic (acid citric)
|
90-99%
|
90-99%
|
Làm giảm pH nước ao nuôi tôm cá.
|
|
88
|
AV-pH 7585
|
Tá dược vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Làm giảm pH nước ao nuôi tôm cá.
|
|
89
|
PROTEC 500
|
1,5 Pentanedial
|
500g
|
500g
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi tôm cá.
|
|
89
|
PROTEC 500
|
Tá dược vừa đủ
|
1.000ml
|
1.000ml
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
CaCO3
|
2.700mg
|
2.700mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
CuSO4
|
31.500mg
|
31.500mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
CoSO4
|
125mg
|
125mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
FeSO4
|
22mg
|
22mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
ZnSO4
|
10.500mg
|
10.500mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
MgSO4
|
21.000mg
|
21.000mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
Vitamin A
|
20.000mg
|
20.000mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
Vitamin C
|
15.000mg
|
15.000mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
Potasium chloride
|
500mg
|
500mg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
Saccharomyces cerevisiae
|
9.106CFU
|
9.106CFU
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
90
|
BIO-ALGAE
|
Tá dược vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.
|
|
91
|
AV- POND-T
|
Bacillus Subtillis
|
105 CFU
|
105 CFU
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân hủy chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
91
|
AV- POND-T
|
Lactobacillus Acidophilus
|
103 CFU
|
103 CFU
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân hủy chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
91
|
AV- POND-T
|
Tá dược vừa đủ
|
1 kg
|
1 kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân hủy chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
92
|
AV- IODINE 300
|
1-vinyl-2-pyrrolidinone polymers, Iodine complex
|
30%
|
30%
|
Diệt khuẩn, vi sinh động vật trong nước ao nuôi, sát trùng dụng cụ nuôi tôm cá.
|
|
92
|
AV- IODINE 300
|
Tá dược vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Diệt khuẩn, vi sinh động vật trong nước ao nuôi, sát trùng dụng cụ nuôi tôm cá.
|
|
93
|
LADO 111
|
Sodium thiosulfate
|
10%
|
10%
|
Giúp lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
|
|
93
|
LADO 111
|
Sodium lauryl sulfate
|
15%
|
15%
|
Giúp lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
|
|
93
|
LADO 111
|
EDTA
|
5%
|
5%
|
Giúp lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
|
|
93
|
LADO 111
|
Tá dược vừa đủ
|
1 lít
|
1 lít
|
Giúp lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
|
|
94
|
YUCCA 30
|
Yucca Schidigera (hoạt chất Saponin 10%)
|
300g
|
300g
|
Giảm khí NH3 trong môi trường nước ao nuôi.
|
|
94
|
YUCCA 30
|
Tá dược vừa đủ
|
1lít
|
1lít
|
Giảm khí NH3 trong môi trường nước ao nuôi.
|
|
95
|
YUCCA 50
|
Yucca Schidigera (hoạt chất Saponin 10%)
|
500g
|
500g
|
Giảm khí NH3 trong môi trường nước ao nuôi.
|
|
95
|
YUCCA 50
|
Tá dược vừa đủ
|
1lít
|
1lít
|
Giảm khí NH3 trong môi trường nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
SiO2
|
71%
|
71%
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
Al2O3
|
11,02%
|
11,02%
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
CaO
|
2,51%
|
2,51%
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
K2O
|
2,28%
|
2,28%
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
Na2O
|
1,76%
|
1,76%
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
Yucca schidigera
|
1,50%
|
1,50%
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
MgO
|
1,01%
|
1,01%
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
96
|
YUCCA ZEO
|
Bột talc vừa đủ
|
1 kg
|
1 kg
|
Hấp thụ NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
97
|
YUCCA WATER
|
Yucca Schidigera
|
50%
|
50%
|
Giảm khí NH3 có trong môi trường nước ao nuôi thuỷ sản; Cải thiện chất lượng nước
|
|
97
|
YUCCA WATER
|
Quillaja
|
50%
|
50%
|
Giảm khí NH3 có trong môi trường nước ao nuôi thuỷ sản; Cải thiện chất lượng nước
|
|
98
|
AV-KST
|
Alkyl trimethyl amino bromide
|
350g/l
|
350g/l
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
98
|
AV-KST
|
Tetradecyl trimethyl amino bromide
|
80%
|
80%
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
98
|
AV-KST
|
Dodecyl trimethyl amino bromide
|
20%
|
20%
|
Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá
|
|
99
|
AV-IODINE 100
|
1-Vinyl-2-pyrrolidinone polymers, lodine complex
|
10%
|
10%
|
Diệt các loại vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm cá. Sát trùng dụng cụ, bể nuôi.
|
|
99
|
AV-IODINE 100
|
Tá dược vừa đủ
|
1lít
|
1lít
|
Diệt các loại vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm cá. Sát trùng dụng cụ, bể nuôi.
|
|
100
|
LADO- TS
|
Al2O3 (từ PAC)
|
31%
|
31%
|
Hấp thụ ion NH4 trong môi trường nước ngọt. Bổ sung khoáng chất, lắng tụ các chất dơ bẩn trong nước ao nuôi
|
|
100
|
LADO- TS
|
Tá dược ( SiO2, bột Zeolite) vừa đủ
|
1 kg
|
1 kg
|
Hấp thụ ion NH4 trong môi trường nước ngọt. Bổ sung khoáng chất, lắng tụ các chất dơ bẩn trong nước ao nuôi
|
|
101
|
MEN TH
|
Lactobacillus acidophillus
|
3 x 108CFU/g
|
3 x 108CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ dư thừa, giảm bùn đáy ao
|
|
101
|
MEN TH
|
Bacillus subtilis
|
3 x108CFU/g
|
3 x108CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ dư thừa, giảm bùn đáy ao
|
|
101
|
MEN TH
|
Aspergillus oryzae
|
1 x 107CFU/g
|
1 x 107CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ dư thừa, giảm bùn đáy ao
|
|
101
|
MEN TH
|
Streptomyces murinus
|
1 x 107CFU/g
|
1 x 107CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ dư thừa, giảm bùn đáy ao
|
|
101
|
MEN TH
|
Saccharomyces cerevisae
|
1 X 107CFU/g
|
1 X 107CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ dư thừa, giảm bùn đáy ao
|
|
101
|
MEN TH
|
Amylase
,
Protease, Cellulase
|
Amylase
,
Protease, Cellulase
|
Amylase
,
Protease, Cellulase
|
Phân huỷ các chất hữu cơ dư thừa, giảm bùn đáy ao
|
|
Công ty TNHH Một thành viên Danh Phương, địa chỉ: 386/2 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12
|
Công ty TNHH Một thành viên Danh Phương, địa chỉ: 386/2 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12
|
Công ty TNHH Một thành viên Danh Phương, địa chỉ: 386/2 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12
|
Công ty TNHH Một thành viên Danh Phương, địa chỉ: 386/2 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12
|
Công ty TNHH Một thành viên Danh Phương, địa chỉ: 386/2 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12
|
Công ty TNHH Một thành viên Danh Phương, địa chỉ: 386/2 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12
|
|
102
|
Yucca max
|
Yucca Schidigera
|
32%
|
32%
|
Hấp thu và làm giảm khí NH3 nhanh chóng, phân hủy các chất dư thừa dưới đáy ao
Cấp cứu khi tôm bị nổi đầu
Ổn định chất lương nước
|
|
102
|
Yucca max
|
Nước cất vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Hấp thu và làm giảm khí NH3 nhanh chóng, phân hủy các chất dư thừa dưới đáy ao
Cấp cứu khi tôm bị nổi đầu
Ổn định chất lương nước
|
|
103
|
BKC 80
|
Benzalkonium Chloride
|
80%
|
80%
|
Sát trùng nước ao nuôi, làm sạch môi trường
Tẩy rửa mang tôm, rong nhớt.
|
|
103
|
BKC 80
|
Dung môi nước tinh khiết vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Sát trùng nước ao nuôi, làm sạch môi trường
Tẩy rửa mang tôm, rong nhớt.
|
|
104
|
Iodophor-90
|
PVP Iodine complex
|
90%
|
90%
|
Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi, sát trùng dụng cụ nuôi tôm, cá
|
|
104
|
Iodophor-90
|
Dung môi nước tinh khiết vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi, sát trùng dụng cụ nuôi tôm, cá
|
|
105
|
D-Zoo
|
Trifluralin
|
48%
|
48%
|
Diệt nấm, động vật nguyên sinh trong cở sở sản xuất tôm giống.
|
|
106
|
Supper Aqua
|
Bacillus subtilis
|
3,3 x 1011CFU/kg
|
3,3 x 1011CFU/kg
|
Phân hủy nhanh chóng xác động thực vật, thức ăn thừa trong ao, phân tôm cá và rong tảo chết làm môi trường nước nuôi trong sạch.
|
|
106
|
Supper Aqua
|
Lactobacillus acidophilus
|
3,5x 1011CFU/kg
|
3,5x 1011CFU/kg
|
Phân hủy nhanh chóng xác động thực vật, thức ăn thừa trong ao, phân tôm cá và rong tảo chết làm môi trường nước nuôi trong sạch.
|
|
106
|
Supper Aqua
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,2x 1011CFU/kg
|
1,2x 1011CFU/kg
|
Phân hủy nhanh chóng xác động thực vật, thức ăn thừa trong ao, phân tôm cá và rong tảo chết làm môi trường nước nuôi trong sạch.
|
|
106
|
Supper Aqua
|
Protease
|
104 UI
|
104 UI
|
Phân hủy nhanh chóng xác động thực vật, thức ăn thừa trong ao, phân tôm cá và rong tảo chết làm môi trường nước nuôi trong sạch.
|
|
106
|
Supper Aqua
|
Amylase
|
1035 UI
|
1035 UI
|
Phân hủy nhanh chóng xác động thực vật, thức ăn thừa trong ao, phân tôm cá và rong tảo chết làm môi trường nước nuôi trong sạch.
|
|
106
|
Supper Aqua
|
Lactose vừa đủ
|
1 kg
|
1 kg
|
Phân hủy nhanh chóng xác động thực vật, thức ăn thừa trong ao, phân tôm cá và rong tảo chết làm môi trường nước nuôi trong sạch.
|
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Tiên Phong, 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08. 7542464
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Tiên Phong, 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08. 7542464
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Tiên Phong, 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08. 7542464
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Tiên Phong, 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08. 7542464
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Tiên Phong, 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08. 7542464
|
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Tiên Phong, 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08. 7542464
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Lactobacillus acidophillus
|
5 x1011 cfu
|
5 x1011 cfu
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Bacillus subtilis
|
5 x1011 cfu
|
5 x1011 cfu
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Sacharomyces cerevisiae
|
5 x1011 cfu
|
5 x1011 cfu
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Protease
|
1000000 IU
|
1000000 IU
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Amylase
|
1000000 IU
|
1000000 IU
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Cellulase
|
200.000 IU
|
200.000 IU
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Lipase
|
200.000 IU
|
200.000 IU
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Pectinase
|
200.000 IU
|
200.000 IU
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
107
|
Fresh - Pond
|
Chất đệm (zeolite) vừa đủ
|
1 kg
|
1 kg
|
Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi
Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi
|
|
108
|
TF-men 2
|
Lactobacillus acidophilus
|
5 x 1011CFU
|
5 x 1011CFU
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
108
|
TF-men 2
|
Bacillus subtilis
|
5 x 1011CFU
|
5 x 1011CFU
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
108
|
TF-men 2
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5 x 1011CFU
|
5 x 1011CFU
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
108
|
TF-men 2
|
Protease, Amylase, Cellulose, Lipase, Pectinase, chất đệm vừa đủ.
|
1lít
|
1lít
|
Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.
|
|
Công ty CP Hóa Sinh và Môi trường Hòa Bình, địa chỉ :
12, Đường 6A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, Điện thoại: 08.62559135 Fax: 08. 62559135
|
Công ty CP Hóa Sinh và Môi trường Hòa Bình, địa chỉ :
12, Đường 6A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, Điện thoại: 08.62559135 Fax: 08. 62559135
|
Công ty CP Hóa Sinh và Môi trường Hòa Bình, địa chỉ :
12, Đường 6A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, Điện thoại: 08.62559135 Fax: 08. 62559135
|
Công ty CP Hóa Sinh và Môi trường Hòa Bình, địa chỉ :
12, Đường 6A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, Điện thoại: 08.62559135 Fax: 08. 62559135
|
Công ty CP Hóa Sinh và Môi trường Hòa Bình, địa chỉ :
12, Đường 6A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, Điện thoại: 08.62559135 Fax: 08. 62559135
|
Công ty CP Hóa Sinh và Môi trường Hòa Bình, địa chỉ :
12, Đường 6A, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, Điện thoại: 08.62559135 Fax: 08. 62559135
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Bacillus subtilis
|
10x109CFU/g
|
10x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Baccilus mensentericus
|
9x109CFU/g
|
9x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Baccillus lichenniformis
|
7x109CFU/g
|
7x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Lactobaccilus acidophillus
|
9,8x109CFU/g
|
9,8x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Nitrosomonas
sp.
|
8x108CFU/g
|
8x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Nitrobacter
sp.
|
7,5x108CFU/g
|
7,5x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Aspergillus oryzae
|
3x109CFU/g
|
3x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
109
|
STANDARD-DONLOS
|
Saccharomyces cerevisiae
|
9x109CFU/g
|
9x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Bacillus subtilis
|
10x109CFU/g
|
10x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Baccilus polymyxa
|
9x108CFU/g
|
9x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Baccillus lichenniformis
|
7x109CFU/g
|
7x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Lactobaccilus acidophilus
|
9,8x108CFU/g
|
9,8x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Nitrosomonas
sp.
|
8x108CFU/g
|
8x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Nitrobacter
sp.
|
7,5x108CFU/g
|
7,5x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Aspergillus oryzae
|
3x109CFU/g
|
3x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
110
|
SUPER MORAR’S
|
Saccharomyces cerevisiae
|
9x109CFU/g
|
9x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Hoàng Long, Số 85/25 đường Liên khu 5-6, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.54286620, Fax: 08.54286620
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Hoàng Long, Số 85/25 đường Liên khu 5-6, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.54286620, Fax: 08.54286620
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Hoàng Long, Số 85/25 đường Liên khu 5-6, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.54286620, Fax: 08.54286620
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Hoàng Long, Số 85/25 đường Liên khu 5-6, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.54286620, Fax: 08.54286620
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Hoàng Long, Số 85/25 đường Liên khu 5-6, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.54286620, Fax: 08.54286620
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Hoàng Long, Số 85/25 đường Liên khu 5-6, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.54286620, Fax: 08.54286620
|
|
111
|
BZT Supper
|
Bacillus subtilis
|
3.10
11
CFU
|
3.10
11
CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Lactobacillus plantarium
|
3.10
11
CFU
|
3.10
11
CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Saccharomyces cerevisiae
|
3.10
11
CFU
|
3.10
11
CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Nitrosomonas sp
|
3.10
11
CFU
|
3.10
11
CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Nitrobacter sp
|
3.10
11
CFU
|
3.10
11
CFU
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Protease
|
50.000UI
|
50.000UI
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Cellulase
|
20.000UI
|
20.000UI
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Pectinase
|
10.000UI
|
10.000UI
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
111
|
BZT Supper
|
Phytase
|
10.000UI
|
10.000UI
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, thức ăn thừa, Giảm khí độc NH3, H2S, làm sạch đáy và nước ao nuôi, cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi và bể ương tôm giống.
|
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Sao Việt, Số 7-Đường DC7-Phường Sơn Kỳ-Quận Tân Phú-Tp.HCM, Tel: 08. 62538898, Fax: 08. 73051435
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Sao Việt, Số 7-Đường DC7-Phường Sơn Kỳ-Quận Tân Phú-Tp.HCM, Tel: 08. 62538898, Fax: 08. 73051435
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Sao Việt, Số 7-Đường DC7-Phường Sơn Kỳ-Quận Tân Phú-Tp.HCM, Tel: 08. 62538898, Fax: 08. 73051435
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Sao Việt, Số 7-Đường DC7-Phường Sơn Kỳ-Quận Tân Phú-Tp.HCM, Tel: 08. 62538898, Fax: 08. 73051435
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Sao Việt, Số 7-Đường DC7-Phường Sơn Kỳ-Quận Tân Phú-Tp.HCM, Tel: 08. 62538898, Fax: 08. 73051435
|
Công ty TNHH Thuỷ sản Sao Việt, Số 7-Đường DC7-Phường Sơn Kỳ-Quận Tân Phú-Tp.HCM, Tel: 08. 62538898, Fax: 08. 73051435
|
|
112
|
Super BZT
|
Bacillus subtilis
|
2 x 109 CFU/g
|
2 x 109 CFU/g
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Lactobacillus prorogenes
|
2 x 109 CFU/g
|
2 x 109 CFU/g
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,5 x 109 CFU/g
|
1,5 x 109 CFU/g
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Saccharomyces cervisiae
|
1,2 x 109 CFU/g
|
1,2 x 109 CFU/g
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Nitrosomonas
sp.
|
1,2 x 109 CFU/g
|
1,2 x 109 CFU/g
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Nitrobacter
sp
|
1,2 x 109 CFU/g
|
1,2 x 109 CFU/g
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Protease
|
1.000 IU
|
1.000 IU
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Amylase
|
600 IU
|
600 IU
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Lipase
|
500 IU
|
500 IU
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
112
|
Super BZT
|
Cellulase
|
300 IU
|
300 IU
|
- Phân huỷ triệt để thức ăn dư thừa, cặn bã, chất hữu cơ, xác phiêu sinh vật; Phân huỷ liên tục khí độc trong ao nuôi như: NH3+, H2S, NO2-; Ổn định môi trường nước, cân bằng pH.
|
|
113
|
Vi- Yucca
|
Yucca schidigera
|
70%
|
70%
|
Phân hủy các chất thải dư thừa trong khi nuôi; Khử mùi hôi (H2S), hấp thu khí độc (NH3) trong ao nuôi thủy sản.
|
|
113
|
Vi- Yucca
|
Nước cất vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Phân hủy các chất thải dư thừa trong khi nuôi; Khử mùi hôi (H2S), hấp thu khí độc (NH3) trong ao nuôi thủy sản.
|
|
Công ty TNHH Minh Tân, Lô 30A3-5, Khu Công nghiệp Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, Tp Cần Thơ, Tel: 0170.3843474, Fax: 07103843474
|
Công ty TNHH Minh Tân, Lô 30A3-5, Khu Công nghiệp Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, Tp Cần Thơ, Tel: 0170.3843474, Fax: 07103843474
|
Công ty TNHH Minh Tân, Lô 30A3-5, Khu Công nghiệp Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, Tp Cần Thơ, Tel: 0170.3843474, Fax: 07103843474
|
Công ty TNHH Minh Tân, Lô 30A3-5, Khu Công nghiệp Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, Tp Cần Thơ, Tel: 0170.3843474, Fax: 07103843474
|
Công ty TNHH Minh Tân, Lô 30A3-5, Khu Công nghiệp Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, Tp Cần Thơ, Tel: 0170.3843474, Fax: 07103843474
|
Công ty TNHH Minh Tân, Lô 30A3-5, Khu Công nghiệp Trà Nóc, quận Bình Thuỷ, Tp Cần Thơ, Tel: 0170.3843474, Fax: 07103843474
|
|
114
|
Mita Yuca
|
Yucca schidigera
|
110.000mg
|
110.000mg
|
Giảm các khí độc NH3, H2S, NO2 trong môi trường nước ao nuôi.
Hạn chế hiện tượng cá nổi đầu, thiếu oxy
|
|
114
|
Mita Yuca
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 1010CFU
|
1,5 x 1010CFU
|
Giảm các khí độc NH3, H2S, NO2 trong môi trường nước ao nuôi.
Hạn chế hiện tượng cá nổi đầu, thiếu oxy
|
|
114
|
Mita Yuca
|
Saccharomyces cerevisiae
|
3 x 1010CFU
|
3 x 1010CFU
|
Giảm các khí độc NH3, H2S, NO2 trong môi trường nước ao nuôi.
Hạn chế hiện tượng cá nổi đầu, thiếu oxy
|
|
114
|
Mita Yuca
|
Lactobacillus acidophilus
|
109CFU
|
109CFU
|
Giảm các khí độc NH3, H2S, NO2 trong môi trường nước ao nuôi.
Hạn chế hiện tượng cá nổi đầu, thiếu oxy
|
|
115
|
Miodine
|
Iodine vinyl Pyrrolidin
|
100.000mg
|
100.000mg
|
Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi, sát trùng dụng cụ nuôi tôm cá
|
|
116
|
Gluta-one
|
1,5 pentanedial
|
200g
|
200g
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm cá.
Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
116
|
Gluta-one
|
Alkylbenzyldimethylammonium Chloride
|
200g
|
200g
|
Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường nước nuôi tôm cá.
Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
117
|
CIPA 3000
|
Copper sulfate (CuSO4)
|
Diệt tảo trong nước ao nuôi
|
||
|
118
|
MITA SUPERBIO
|
Bacillus subtilis
|
1011CFU
|
1011CFU
|
Phân hủy chất thải, bùn đáy ao, thức ăn thừa, xác động thực vật, phân tôm cá trong ao, giúp cải thiện chất lượng nước
Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
Hạn chế sự phát sinh khí độc NH3, H2S, NO2.
|
|
118
|
MITA SUPERBIO
|
Saccharomyces cerevisiae
|
3 x 1011CFU
|
3 x 1011CFU
|
Phân hủy chất thải, bùn đáy ao, thức ăn thừa, xác động thực vật, phân tôm cá trong ao, giúp cải thiện chất lượng nước
Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
Hạn chế sự phát sinh khí độc NH3, H2S, NO2.
|
|
118
|
MITA SUPERBIO
|
Lactobacillus acidophilus
|
109CFU
|
109CFU
|
Phân hủy chất thải, bùn đáy ao, thức ăn thừa, xác động thực vật, phân tôm cá trong ao, giúp cải thiện chất lượng nước
Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi
Hạn chế sự phát sinh khí độc NH3, H2S, NO2.
|
|
Công ty Cổ phần Thủy sản Tiến Thành, 522G/C21 Nguyễn Tri Phương, phường 12, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, Tel:08.38629813, Fax: 08.38629813.
|
Công ty Cổ phần Thủy sản Tiến Thành, 522G/C21 Nguyễn Tri Phương, phường 12, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, Tel:08.38629813, Fax: 08.38629813.
|
Công ty Cổ phần Thủy sản Tiến Thành, 522G/C21 Nguyễn Tri Phương, phường 12, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, Tel:08.38629813, Fax: 08.38629813.
|
Công ty Cổ phần Thủy sản Tiến Thành, 522G/C21 Nguyễn Tri Phương, phường 12, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, Tel:08.38629813, Fax: 08.38629813.
|
Công ty Cổ phần Thủy sản Tiến Thành, 522G/C21 Nguyễn Tri Phương, phường 12, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, Tel:08.38629813, Fax: 08.38629813.
|
Công ty Cổ phần Thủy sản Tiến Thành, 522G/C21 Nguyễn Tri Phương, phường 12, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh, Tel:08.38629813, Fax: 08.38629813.
|
|
119
|
D- Algae 1
|
Cupric Sulphate
|
45%
|
45%
|
Diệt tảo trong ao nuôi
Giữ PH nước ao nuôi ổn định
Ổn định màu nước ao.
|
|
120
|
D- Algae 3
|
Cupric Sulphate
|
50%
|
50%
|
Diệt rong trong ao nuôi
Giữ PH nước ao nuôi ổn định
Ổn định màu nước ao.
|
|
Công ty TNHH VIRBAC Việt Nam, Khu Công nghiệp Sông Mây, Trảng Bom, Đồng Nai, Tel: 08.8404629/30, Fax: 08.8401260.
|
Công ty TNHH VIRBAC Việt Nam, Khu Công nghiệp Sông Mây, Trảng Bom, Đồng Nai, Tel: 08.8404629/30, Fax: 08.8401260.
|
Công ty TNHH VIRBAC Việt Nam, Khu Công nghiệp Sông Mây, Trảng Bom, Đồng Nai, Tel: 08.8404629/30, Fax: 08.8401260.
|
Công ty TNHH VIRBAC Việt Nam, Khu Công nghiệp Sông Mây, Trảng Bom, Đồng Nai, Tel: 08.8404629/30, Fax: 08.8401260.
|
Công ty TNHH VIRBAC Việt Nam, Khu Công nghiệp Sông Mây, Trảng Bom, Đồng Nai, Tel: 08.8404629/30, Fax: 08.8401260.
|
Công ty TNHH VIRBAC Việt Nam, Khu Công nghiệp Sông Mây, Trảng Bom, Đồng Nai, Tel: 08.8404629/30, Fax: 08.8401260.
|
|
121
|
MICROLANCE
|
Bacillus subtilis
|
1 x10
8
CFU/L
|
1 x10
8
CFU/L
|
Làm giảm khí độc, thúc đẩy nhanh sự phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy ao, ức chế vi khuẩn có hại, hạn chế sản sinh khí độc như NH3, H2S.
|
|
121
|
MICROLANCE
|
Bacillus licheniformis
|
3,5 x10
8
CFU/L
|
3,5 x10
8
CFU/L
|
Làm giảm khí độc, thúc đẩy nhanh sự phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy ao, ức chế vi khuẩn có hại, hạn chế sản sinh khí độc như NH3, H2S.
|
|
121
|
MICROLANCE
|
Yucca extract
|
30%
|
30%
|
Làm giảm khí độc, thúc đẩy nhanh sự phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy ao, ức chế vi khuẩn có hại, hạn chế sản sinh khí độc như NH3, H2S.
|
|
121
|
MICROLANCE
|
Phụ liệu bổ sung vừa đủ 1kg
|
Phụ liệu bổ sung vừa đủ 1kg
|
Phụ liệu bổ sung vừa đủ 1kg
|
Làm giảm khí độc, thúc đẩy nhanh sự phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy ao, ức chế vi khuẩn có hại, hạn chế sản sinh khí độc như NH3, H2S.
|
|
122
|
ECO MARINE
|
Bacillus licheniformis
|
7 x10
11
CFU/L
|
7 x10
11
CFU/L
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
122
|
ECO MARINE
|
Bacillus subtilis
|
1,1 x10
12
CFU/L
|
1,1 x10
12
CFU/L
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
122
|
ECO MARINE
|
Bacillus pummilus
|
2 x10
11
CFU/L
|
2 x10
11
CFU/L
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
122
|
ECO MARINE
|
Tá dược vừa đủ 1 kg.
|
Tá dược vừa đủ 1 kg.
|
Tá dược vừa đủ 1 kg.
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
123
|
BIO MARINE
|
Bacillus subtilis
|
3,7 x x10
10
CFU/L
|
3,7 x x10
10
CFU/L
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
123
|
BIO MARINE
|
Bacillus licheniformis
|
2,4 x10
10
CFU/L
|
2,4 x10
10
CFU/L
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
123
|
BIO MARINE
|
Bacillus pummilus
|
0,6 x10
10
CFU/L
|
0,6 x10
10
CFU/L
|
Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá
|
|
Công ty TNHH Phú Đăng Quân, Địa chỉ: 18/181A Trấn Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3843 5072, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Phú Đăng Quân, Địa chỉ: 18/181A Trấn Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3843 5072, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Phú Đăng Quân, Địa chỉ: 18/181A Trấn Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3843 5072, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Phú Đăng Quân, Địa chỉ: 18/181A Trấn Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3843 5072, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Phú Đăng Quân, Địa chỉ: 18/181A Trấn Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3843 5072, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Phú Đăng Quân, Địa chỉ: 18/181A Trấn Quang Diệu, Phường 14, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3843 5072, Fax: (08) 3824 9002.
|
|
124
|
ZOO AQUA
|
Trifluralin
|
48,4 %
|
48,4 %
|
Diệt nấm Lagenidium sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi.
Lưu ý: Chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
124
|
ZOO AQUA
|
Dung môi (cồn) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt nấm Lagenidium sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi.
Lưu ý: Chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
125
|
SUPER SIREEN
|
Sodium thiosulfate
|
10,4 %
|
10,4 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt và váng bọt trên mặt nước
|
|
125
|
SUPER SIREEN
|
Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid
|
5,2 %
|
5,2 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt và váng bọt trên mặt nước
|
|
125
|
SUPER SIREEN
|
Sodium laurylsulfate
|
15,4 %
|
15,4 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt và váng bọt trên mặt nước
|
|
125
|
SUPER SIREEN
|
Chất đệm (dung môi nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt và váng bọt trên mặt nước
|
|
126
|
TOP BZT 5000
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 109 CFU/Kg
|
1,5 x 109 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
126
|
TOP BZT 5000
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
126
|
TOP BZT 5000
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
126
|
TOP BZT 5000
|
Aspergillus niger
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
126
|
TOP BZT 5000
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
127
|
US BZT PRO
|
Bacillus subtilis
|
2,6 x 108 CFU/Kg
|
2,6 x 108 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
127
|
US BZT PRO
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
127
|
US BZT PRO
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
127
|
US BZT PRO
|
Amylase
|
212 UI/Kg
|
212 UI/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
127
|
US BZT PRO
|
Protease
|
208 UI/Kg
|
208 UI/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
127
|
US BZT PRO
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
128
|
AZT POND
|
Bacillus subtilis
|
1,4 x 107 CFU/Kg
|
1,4 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
128
|
AZT POND
|
Bacillus lichenfomis
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
128
|
AZT POND
|
Bacillus mensentrericus
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
128
|
AZT POND
|
Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ
|
1 Kg
|
1 Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
129
|
YUCCA C
|
Yucca schidigera
|
5,0 %
|
5,0 %
|
Giảm khí NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
129
|
YUCCA C
|
Chất đệm (dung môi) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Giảm khí NH3 trong nước ao nuôi.
|
|
130
|
MKC
|
Glutaraldehyde
|
20,7 %
|
20,7 %
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
130
|
MKC
|
Alkyldimethyl benzyl amonium chloride
|
10,5 %
|
10,5 %
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
130
|
MKC
|
Chất đệm (dung môi nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
131
|
ALGAE CLEAR
|
CuSO4.5H2O
|
5,03 %
|
5,03 %
|
Diệt các lọai tảo trong ao nuôi trồng thủy sản
|
|
131
|
ALGAE CLEAR
|
Chất đệm (nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các lọai tảo trong ao nuôi trồng thủy sản
|
|
132
|
TNT
|
Cypermethrin
|
10,8 %
|
10,8 %
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như: tép, tôm tạp, cua, còng… dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày. Trong ao đang nuôi không sử dụng sản phẩm này.
|
|
132
|
TNT
|
Chất đệm (dung môi) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như: tép, tôm tạp, cua, còng… dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày. Trong ao đang nuôi không sử dụng sản phẩm này.
|
|
133
|
BLUE 1
|
Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid
|
20,6 %
|
20,6 %
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lững trong nước.
|
|
133
|
BLUE 1
|
Chất đệm (chất khoáng) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lững trong nước.
|
|
Công ty TNHH Sản xuất TM – DV Hoàng Hạc, Địa chỉ : 109/18 Trần Quốc Toản, Phường 7, Quận 3, TP.HCM, Điện thọai: (08) 3932 7919, Fax: (08) 3824 9002
|
Công ty TNHH Sản xuất TM – DV Hoàng Hạc, Địa chỉ : 109/18 Trần Quốc Toản, Phường 7, Quận 3, TP.HCM, Điện thọai: (08) 3932 7919, Fax: (08) 3824 9002
|
Công ty TNHH Sản xuất TM – DV Hoàng Hạc, Địa chỉ : 109/18 Trần Quốc Toản, Phường 7, Quận 3, TP.HCM, Điện thọai: (08) 3932 7919, Fax: (08) 3824 9002
|
Công ty TNHH Sản xuất TM – DV Hoàng Hạc, Địa chỉ : 109/18 Trần Quốc Toản, Phường 7, Quận 3, TP.HCM, Điện thọai: (08) 3932 7919, Fax: (08) 3824 9002
|
Công ty TNHH Sản xuất TM – DV Hoàng Hạc, Địa chỉ : 109/18 Trần Quốc Toản, Phường 7, Quận 3, TP.HCM, Điện thọai: (08) 3932 7919, Fax: (08) 3824 9002
|
Công ty TNHH Sản xuất TM – DV Hoàng Hạc, Địa chỉ : 109/18 Trần Quốc Toản, Phường 7, Quận 3, TP.HCM, Điện thọai: (08) 3932 7919, Fax: (08) 3824 9002
|
|
134
|
GOLD BAC
|
Bacillus subtilis
|
1,0 x 109 CFU/Kg
|
1,0 x 109 CFU/Kg
|
Thúc đẩy quá trình phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, phân, chất lắng tụ dưới đáy ao.
Giúp giảm khí độc như : amoniac, nitrate, hydrosulfur.
|
|
134
|
GOLD BAC
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,0 x 108 CFU/Kg
|
1,0 x 108 CFU/Kg
|
Thúc đẩy quá trình phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, phân, chất lắng tụ dưới đáy ao.
Giúp giảm khí độc như : amoniac, nitrate, hydrosulfur.
|
|
134
|
GOLD BAC
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,0 x 108 CFU/Kg
|
1,0 x 108 CFU/Kg
|
Thúc đẩy quá trình phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, phân, chất lắng tụ dưới đáy ao.
Giúp giảm khí độc như : amoniac, nitrate, hydrosulfur.
|
|
134
|
GOLD BAC
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Thúc đẩy quá trình phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, phân, chất lắng tụ dưới đáy ao.
Giúp giảm khí độc như : amoniac, nitrate, hydrosulfur.
|
|
135
|
TOXIN MAX
|
Sodium thiosulfate
|
10,5 %
|
10,5 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
135
|
TOXIN MAX
|
Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid
|
5,3 %
|
5,3 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
135
|
TOXIN MAX
|
Sodium laurylsulfate
|
15,4 %
|
15,4 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
135
|
TOXIN MAX
|
Chất đệm (dung môi nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.
Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
136
|
ZOO MAX
|
Trifluralin
|
48,4 %
|
48,4 %
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi.
Lưu ý : Chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
136
|
ZOO MAX
|
Dung môi (cồn) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi.
Lưu ý : Chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
137
|
CLEAN BZT- 45
|
Bacillus subtilis
|
2,6 x 107 CFU/Kg
|
2,6 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
137
|
CLEAN BZT- 45
|
Bacillus megaterium
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
137
|
CLEAN BZT- 45
|
Bacillus lichenfomis
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
137
|
CLEAN BZT- 45
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
137
|
CLEAN BZT- 45
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
138
|
N-07
|
Bacillus subtilis
|
1,6 x 109 CFU/Kg
|
1,6 x 109 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
138
|
N-07
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
138
|
N-07
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
138
|
N-07
|
Aspergillus niger
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
138
|
N-07
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
139
|
A-700
|
Bacillus subtilis
|
2,6 x 109 CFU/Kg
|
2,6 x 109 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
139
|
A-700
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
139
|
A-700
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
139
|
A-700
|
Amylase
|
204 UI/Kg
|
204 UI/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
139
|
A-700
|
Protease
|
203 UI/Kg
|
203 UI/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
139
|
A-700
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
140
|
EM 7700 CLEAN
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 109 CFU/Kg
|
1,5 x 109 CFU/Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
140
|
EM 7700 CLEAN
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,4 x 107 CFU/Kg
|
1,4 x 107 CFU/Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
140
|
EM 7700 CLEAN
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
141
|
PREMIUM BZT-A
|
Bacillus subtilis
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
141
|
PREMIUM BZT-A
|
Bacillus lichenfomis
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
141
|
PREMIUM BZT-A
|
Bacillus mensentrericus
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
141
|
PREMIUM BZT-A
|
Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ
|
1 Kg
|
1 Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
142
|
YUCCA MAX
|
Yucca schidigera
|
5,0 %
|
5,0 %
|
Giảm khí NH3 trong nước ao nuôi
|
|
142
|
YUCCA MAX
|
Chất đệm (dung môi) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Giảm khí NH3 trong nước ao nuôi
|
|
143
|
AQUADINE
|
PVP Iodine
|
20,1 %
|
20,1 %
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
143
|
AQUADINE
|
Chất đệm (dung môi nước) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
144
|
A-500
|
Glutaraldehyde
|
20,4 %
|
20,4 %
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
144
|
A-500
|
Alkyldimethyl benzyl amonium chloride
|
10,3 %
|
10,3 %
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
144
|
A-500
|
Chất đệm (dung môi nước) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
145
|
ALGAE STOP
|
CuSO4.5H2O
|
5,04 %
|
5,04 %
|
Diệt các lọai tảo trong ao nuôi trồng thủy sản.
|
|
145
|
ALGAE STOP
|
Chất đệm (nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các lọai tảo trong ao nuôi trồng thủy sản.
|
|
146
|
GOLD UP
|
Cypermethrin
|
10,2 %
|
10,2 %
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như: tép, tôm tạp, cua, còng… dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày. Trong ao đang nuôi không sử dụng sản phẩm này.
|
|
146
|
GOLD UP
|
Chất đệm (dung môi) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như: tép, tôm tạp, cua, còng… dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày. Trong ao đang nuôi không sử dụng sản phẩm này.
|
|
147
|
AQUA BLUE
|
Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid
|
20,2 %
|
20,2 %
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lững trong nước.
|
|
147
|
AQUA BLUE
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lững trong nước.
|
|
Công ty TNHH Thủy sản Cửu Long T.L, Địa chỉ : 323B Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3839 3984, Fax: (08) 3824 9002 - 6254 5422
|
Công ty TNHH Thủy sản Cửu Long T.L, Địa chỉ : 323B Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3839 3984, Fax: (08) 3824 9002 - 6254 5422
|
Công ty TNHH Thủy sản Cửu Long T.L, Địa chỉ : 323B Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3839 3984, Fax: (08) 3824 9002 - 6254 5422
|
Công ty TNHH Thủy sản Cửu Long T.L, Địa chỉ : 323B Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3839 3984, Fax: (08) 3824 9002 - 6254 5422
|
Công ty TNHH Thủy sản Cửu Long T.L, Địa chỉ : 323B Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3839 3984, Fax: (08) 3824 9002 - 6254 5422
|
Công ty TNHH Thủy sản Cửu Long T.L, Địa chỉ : 323B Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP,HCM, Điện thọai: (08) 3839 3984, Fax: (08) 3824 9002 - 6254 5422
|
|
148
|
AQUA CLEAR
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 109 CFU/Kg
|
1,5 x 109 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi.
|
|
148
|
AQUA CLEAR
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi.
|
|
148
|
AQUA CLEAR
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi.
|
|
148
|
AQUA CLEAR
|
Aspergillus niger
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
1,1 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi.
|
|
148
|
AQUA CLEAR
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi.
|
|
148
|
POND BZT 24H
|
Bacillus subtilis
|
2,5 x 109 CFU/Kg
|
2,5 x 109 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
148
|
POND BZT 24H
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
148
|
POND BZT 24H
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
148
|
POND BZT 24H
|
Amylase
|
205 UI/Kg
|
205 UI/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
148
|
POND BZT 24H
|
Protease
|
203 UI/Kg
|
203 UI/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
148
|
POND BZT 24H
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
150
|
TOXIN POND
|
Sodium thiosulfate
|
10,2 %
|
10,2 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
Giảm độ nhớt va váng bọt trên mặt nước
|
|
150
|
TOXIN POND
|
Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid
|
5,1 %
|
5,1 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
Giảm độ nhớt va váng bọt trên mặt nước
|
|
150
|
TOXIN POND
|
Sodium laurylsulfate
|
15,7 %
|
15,7 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
Giảm độ nhớt va váng bọt trên mặt nước
|
|
150
|
TOXIN POND
|
Chất đệm (dung môi nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
Giảm độ nhớt va váng bọt trên mặt nước
|
|
151
|
LX-900
|
Bacillus subtilis
|
1,7 x 109 CFU/Kg
|
1,7 x 109 CFU/Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
151
|
LX-900
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
151
|
LX-900
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
152
|
BLUE STAR
|
Bacillus subtilis
|
1,5 x 108 CFU/Kg
|
1,5 x 108 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
152
|
BLUE STAR
|
Bacillus lichenfomis
|
1,2 x 108 CFU/Kg
|
1,2 x 108 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
152
|
BLUE STAR
|
Bacillus mensentrericus
|
1,2 x 108 CFU/Kg
|
1,2 x 108 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
152
|
BLUE STAR
|
Chất đệm (đường dextrose) vừa đủ
|
1 Kg
|
1 Kg
|
Phân huỷ nhanh và mạnh các chất cặn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, chất thải của tôm cá.
|
|
Công ty TNHH Sản xuất TM và DV Bạch Hạc, Địa chỉ : Số 65 Đường 14, Khu phố 2, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức, TPHCM, Điện thọai : (08) 3896 6973, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Sản xuất TM và DV Bạch Hạc, Địa chỉ : Số 65 Đường 14, Khu phố 2, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức, TPHCM, Điện thọai : (08) 3896 6973, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Sản xuất TM và DV Bạch Hạc, Địa chỉ : Số 65 Đường 14, Khu phố 2, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức, TPHCM, Điện thọai : (08) 3896 6973, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Sản xuất TM và DV Bạch Hạc, Địa chỉ : Số 65 Đường 14, Khu phố 2, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức, TPHCM, Điện thọai : (08) 3896 6973, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Sản xuất TM và DV Bạch Hạc, Địa chỉ : Số 65 Đường 14, Khu phố 2, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức, TPHCM, Điện thọai : (08) 3896 6973, Fax: (08) 3824 9002.
|
Công ty TNHH Sản xuất TM và DV Bạch Hạc, Địa chỉ : Số 65 Đường 14, Khu phố 2, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức, TPHCM, Điện thọai : (08) 3896 6973, Fax: (08) 3824 9002.
|
|
153
|
SIREEN PLUS
|
Sodium thiosulfate
|
10,3 %
|
10,3 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng. Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
153
|
SIREEN PLUS
|
Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid
|
5,2 %
|
5,2 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng. Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
153
|
SIREEN PLUS
|
Sodium laurylsulfate
|
15,1 %
|
15,1 %
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng. Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
153
|
SIREEN PLUS
|
Chất đệm (dung môi nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng. Giảm độ nhớt va vang bọt tren mặt nước
|
|
154
|
KICT ZOO
|
Trifluralin
|
48,2 %
|
48,2 %
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi.
Lưu ý : Chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
154
|
KICT ZOO
|
Dung môi (cồn) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt nấm
Lagenidium
sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi.
Lưu ý : Chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.
|
|
155
|
678- BZT SHRIMP
|
Bacillus subtilis
|
2,1 x 107 CFU/Kg
|
2,1 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
155
|
678- BZT SHRIMP
|
Bacillus megaterium
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
1,5 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
155
|
678- BZT SHRIMP
|
Bacillus lichenfomis
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
1,2 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
155
|
678- BZT SHRIMP
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
155
|
678- BZT SHRIMP
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Phân huỷ nhanh các chất hữu cơ cặn bã trong ao nuôi như: phân tôm, thức ăn dư thừa và rong tảo chết trong ao nuôi để làm sạch môi trường ao nuôi. Bổ sung hệ sinh vật có lợi trong ao nuôi.
|
|
156
|
PROMAX
|
Bacillus subtilis
|
2,6 x 109 CFU/Kg
|
2,6 x 109 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
156
|
PROMAX
|
Lactobacillus acidophilus
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
1,6 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
156
|
PROMAX
|
Saccharomyces cerevisiae
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
1,3 x 107 CFU/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
156
|
PROMAX
|
Amylase
|
207 UI/Kg
|
207 UI/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
156
|
PROMAX
|
Protease
|
204UI/Kg
|
204UI/Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
156
|
PROMAX
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá trong ao nuôi
|
|
157
|
PRO A-99
|
Bacillus subtilis
|
1,9 x 109 CFU/Kg
|
1,9 x 109 CFU/Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
157
|
PRO A-99
|
Lactobacillus acidophilus
|
2,1 x 107 CFU/Kg
|
2,1 x 107 CFU/Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
157
|
PRO A-99
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
1Kg
|
1Kg
|
Cải thiện hữu hiệu môi trường nước, ổn định màu nước thích hợp cho ao nuôi. Phân huỷ chất cặn bã dưới đáy ao.
|
|
158
|
BIODINE 99
|
PVP Iodine
|
20,7 %
|
20,7 %
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
158
|
BIODINE 99
|
Chất đệm (dung môi nước) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các loài vi khuẩn, nấm nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thuỷ sản.
|
|
158
|
ALGAE KILL
|
CuSO4.5H2O
|
5,12 %
|
5,12 %
|
Diệt các lọai tảo trong ao nuôi trồng thủy sản.
|
|
158
|
ALGAE KILL
|
Chất đệm (nước cất) vừa đủ
|
1000 ml
|
1000 ml
|
Diệt các lọai tảo trong ao nuôi trồng thủy sản.
|
|
160
|
SUPER KILL
|
Cypermethrin
|
10,5 %
|
10,5 %
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như: tép, tôm tạp, cua, còng… dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày. Trong ao đang nuôi không sử dụng sản phẩm này.
|
|
160
|
SUPER KILL
|
Chất đệm (dung môi) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như: tép, tôm tạp, cua, còng… dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày. Trong ao đang nuôi không sử dụng sản phẩm này.
|
|
161
|
FE CLEAN
|
Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid
|
20,2 %
|
20,2 %
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lững trong nước
|
|
161
|
FE CLEAN
|
Chất đệm (đường lactose) vừa đủ
|
100%
|
100%
|
Xử lý phèn sắt, kim loại nặng, lắng tụ bùn và chất lơ lững trong nước
|
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Gia Long, 6B/62 An Hạ, Phạm Văn Hai, Bình Chánh- Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.38806146, 38773321
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Gia Long, 6B/62 An Hạ, Phạm Văn Hai, Bình Chánh- Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.38806146, 38773321
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Gia Long, 6B/62 An Hạ, Phạm Văn Hai, Bình Chánh- Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.38806146, 38773321
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Gia Long, 6B/62 An Hạ, Phạm Văn Hai, Bình Chánh- Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.38806146, 38773321
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Gia Long, 6B/62 An Hạ, Phạm Văn Hai, Bình Chánh- Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.38806146, 38773321
|
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Gia Long, 6B/62 An Hạ, Phạm Văn Hai, Bình Chánh- Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.38806146, 38773321
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Bacillus subtilis
|
3 x1011 CFU/kg
|
3 x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Lactobacillus
|
3,5x1011 CFU/kg
|
3,5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Nitrobacter
|
3x1011 CFU/kg
|
3x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Nitrosomonas
|
5x1011 CFU/kg
|
5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Thiobacillus
|
5x1011 CFU/kg
|
5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Cellulomonas
|
5x1011 CFU/kg
|
5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Marinobacter
|
5x1011 CFU/kg
|
5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Acinetobacter
|
5x1011 CFU/kg
|
5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Pseudomonas
|
5x1011 CFU/kg
|
5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Rhodococus
|
5x1011 CFU/kg
|
5x1011 CFU/kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
162
|
AQUA CLEAR
|
Chất mang vừa đủ (đường lactose) vừa đủ
|
1kg
|
1kg
|
Làm phân hủy rất nhanh xác động, thực vật, thức ăn dư thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác có trong ao nuôi giúp đáy ao không bị ô nhiễm.
Làm sạch màng chất béo trong nước và làm cho nước hết nhờn.
Giúp quản lý sự cân bằng trong ao nuôi: Làm màu nước ổn định ( tảo không bị tàn lụi thường xuyên), hạn chế thấp nhất sự phát triển của tảo lam, và các tảo độc khác, giải phóng được các loại khí độc hại như: H2S, NH3, NO2 phát sinh trong ao nuôi.
Diệt tảo chiều đỏ.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Bacillus subtilis
|
10x109CFU/g
|
10x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Baccilus mensentericus
|
9x109CFU/g
|
9x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Baccillus lichenniformis
|
7x109CFU/g
|
7x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Lactobaccilus acidophillus
|
9,8x109CFU/g
|
9,8x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Nitrosomonas
sp.
|
8x108CFU/g
|
8x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Nitrobacter
sp.
|
7,5x108CFU/g
|
7,5x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Aspergillus oryzae
|
3x109CFU/g
|
3x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
163
|
BIO CLEANER
|
Saccharomyces cerevisiae
|
9x109CFU/g
|
9x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Bacillus subtilis
|
Bacillus subtilis
|
3x1011CFU/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Lactobacillus plantarium
|
Lactobacillus plantarium
|
3x1011CFU/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Nitromosonas
|
Nitromosonas
|
2,5x1011CFU/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Nitrobacter
|
Nitrobacter
|
2,5x1011CFU/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Protease
|
Protease
|
50.000 UI/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Cellulase
|
Cellulase
|
20.000 UI/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Pectinlase
|
Pectinlase
|
10.000 UI/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Phuytase
|
Phuytase
|
10.000 UI/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Saccharomyces cerevise
|
Saccharomyces cerevise
|
3x1011CFU/kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
164
|
MAX CLEAR
|
Chất mang Lactose vừa đủ
|
Chất mang Lactose vừa đủ
|
1kg
|
Phân huỷ chất hữu cơ lơ lửng, xác tảo, thực vật chết trong nước,
Phân huỷ mùn bã hữu cơ do phân tôm thải ra, thức ăn dư thừa dưới đáy ao, cung cấp các loại vi sinh vật, men có lợi cho môi trường.
Giúp ngăn chặn sự phát triển các vi sinh vật độc hai
Diệt tảo.
|
|
Công ty TNHH sản xuất Nguyễn Hoàng, Số 12-14, đường 6A, phường Trung Mỹ, quận 12, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.22134444/22135555, FAX: 62575773
|
Công ty TNHH sản xuất Nguyễn Hoàng, Số 12-14, đường 6A, phường Trung Mỹ, quận 12, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.22134444/22135555, FAX: 62575773
|
Công ty TNHH sản xuất Nguyễn Hoàng, Số 12-14, đường 6A, phường Trung Mỹ, quận 12, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.22134444/22135555, FAX: 62575773
|
Công ty TNHH sản xuất Nguyễn Hoàng, Số 12-14, đường 6A, phường Trung Mỹ, quận 12, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.22134444/22135555, FAX: 62575773
|
Công ty TNHH sản xuất Nguyễn Hoàng, Số 12-14, đường 6A, phường Trung Mỹ, quận 12, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.22134444/22135555, FAX: 62575773
|
Công ty TNHH sản xuất Nguyễn Hoàng, Số 12-14, đường 6A, phường Trung Mỹ, quận 12, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 08.22134444/22135555, FAX: 62575773
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Bacillus subtilis
|
Bacillus subtilis
|
10x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Baccilus polymyxa
|
Baccilus polymyxa
|
9x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Baccillus lichenniformis
|
Baccillus lichenniformis
|
7x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Lactobaccilus acidophilus
|
Lactobaccilus acidophilus
|
9,8x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Nitrosomonas
sp.
|
Nitrosomonas
sp.
|
8x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Nitrobacter
sp.
|
Nitrobacter
sp.
|
7,5x108CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Aspergillus oryzae
|
Aspergillus oryzae
|
3x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Saccharomyces cerevisiae
|
Saccharomyces cerevisiae
|
9x109CFU/g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
|
165
|
HONHICO.S
|
Dextrose vừa đủ
|
Dextrose vừa đủ
|
1.000g
|
Chống ô nhiễm đáy ao, phân huỷ nhanh thức ăn dư thừa, phân tôm, cá và mùn bã hữu cơ ở đáy ao.
Giảm độ đục của nước, ổn định độ pH và màu nước ao nuôi, phục hồi đáy ao nhanh và hiệu quả.
Tạo thêm nguồn vi khuẩn có lợi cho ao nuôi.
|
II. CÁC SẢN PHẨM NHẬP KHẨU
|
STT
|
Tên sản phẩm
|
Thành phần
|
Hàm lượng
|
Công dụng
|
Nhà sản xuất
|
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555
|
|
1
|
BIO-YUCCA 50 LIQUID
|
Yucca Schidigere
|
50%
|
Phân hủy các chất hữu cơ gây ô nhiễm nguồn nước ở nước ao và đáy ao. Cải tạo chất lượng nước ao nuôi tôm.
|
BERGHAUSEN CORPORATION, USA
|
|
Công ty cổ phần công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh, Lô 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 083.7542464
|
Công ty cổ phần công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh, Lô 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 083.7542464
|
Công ty cổ phần công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh, Lô 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 083.7542464
|
Công ty cổ phần công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh, Lô 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 083.7542464
|
Công ty cổ phần công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh, Lô 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 083.7542464
|
Công ty cổ phần công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh, Lô 23 đường Tân Tạo, KCN Tân Tạo, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, ĐT: 083.7542464
|
|
2
|
Biomethrin
|
Deltamethrin
|
Diệt ngoại ký sinh trùng trong nước ao nuôi gây bệnh cho cá như rận, cá, ve.
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ
|
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Bacillus subtilis
|
9.10
9
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Alcaligenes denitrificans
|
4.10
7
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Lactobacillus helveticus
|
8.10
9
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Lactobacillus lactic
|
1.10
9
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Saccharomyces cerevisiae
|
5.10
5
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Nitrosomonas sp
|
6.10
7
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Nitrobacter sp
|
6.10
7
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
Pseudomonas denitrificans
|
6.10
7
CFU
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
3
|
BioRon-AC
|
MnSO4, V2O3, CoSO4, FeSO4,CuSO4, CaO, SiO2, MgO, P2O5
|
MnSO4, V2O3, CoSO4, FeSO4,CuSO4, CaO, SiO2, MgO, P2O5
|
Đẩy mạnh quá trình phân huỷ mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi
|
Biostadt India Limited, Ấn Độ.
|
|
Công ty TNHH XNK Phương Nam, 12C7 khu phố 3, phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.38863777, Fax: 08.37160777.
|
Công ty TNHH XNK Phương Nam, 12C7 khu phố 3, phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.38863777, Fax: 08.37160777.
|
Công ty TNHH XNK Phương Nam, 12C7 khu phố 3, phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.38863777, Fax: 08.37160777.
|
Công ty TNHH XNK Phương Nam, 12C7 khu phố 3, phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.38863777, Fax: 08.37160777.
|
Công ty TNHH XNK Phương Nam, 12C7 khu phố 3, phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.38863777, Fax: 08.37160777.
|
Công ty TNHH XNK Phương Nam, 12C7 khu phố 3, phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, Tel: 08.38863777, Fax: 08.37160777.
|
|
4
|
Genius Blue
|
Blue No.9 & Yellow No.23 Lead
|
Tạo màu nước giả. Ngăn cản ánh sáng do đó làm chậm sự phát triển của tảo ở đáy ao.
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
5
|
Magliner
|
MgO
|
30%
|
Tăng độ kiểm, ổn định PH trong ao nuôi
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
5
|
Magliner
|
CaO
|
Tăng độ kiểm, ổn định PH trong ao nuôi
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
6
|
Plutasave Plus
|
Alky Dimethyl Benzy
|
Tiêu diệt các loài vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi; sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
6
|
Plutasave Plus
|
Ammonium Chloride
|
Tiêu diệt các loài vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi; sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
6
|
Plutasave Plus
|
Glutaraldehyde
|
Tiêu diệt các loài vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi; sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
7
|
Plankticide
|
Sodium Alkane Sulphonate
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
7
|
Plankticide
|
Sodium Thiosulphate
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
7
|
Plankticide
|
Ethylenediamine Tetraacetic Acid Tetrasodium Salt (EDTA)
|
Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
|
8
|
Y.A.C
|
Yucca schidigera
|
49,5%
|
Khử mùi hôi và hấp thụ khí độc NH3. Phân hủy chất hữu cơ, thức ăn thừa và xác bã động thực vật.
|
Công ty TANAN INTRACO CO. LTD- ThaiLand
|
|
Văn phòng đại diện Environmental Choices, Inc. Số 20 Tiền Giang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 08 3848 5048, Fax : 08 3848 7350
|
Văn phòng đại diện Environmental Choices, Inc. Số 20 Tiền Giang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 08 3848 5048, Fax : 08 3848 7350
|
Văn phòng đại diện Environmental Choices, Inc. Số 20 Tiền Giang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 08 3848 5048, Fax : 08 3848 7350
|
Văn phòng đại diện Environmental Choices, Inc. Số 20 Tiền Giang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 08 3848 5048, Fax : 08 3848 7350
|
Văn phòng đại diện Environmental Choices, Inc. Số 20 Tiền Giang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 08 3848 5048, Fax : 08 3848 7350
|
Văn phòng đại diện Environmental Choices, Inc. Số 20 Tiền Giang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại : 08 3848 5048, Fax : 08 3848 7350
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Amylase
|
15.000UI
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Protease
|
70.000UI
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Cellulase
|
25.000UI
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Lipase
|
15.000UI
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Pectinase
|
1.500UI
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Xylanase
|
10.000UI
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Beta-glucanase
|
14.000UI
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Molasses
|
10%
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
9
|
ENCHOICE® A-Zyme
|
Chất đệm vừa đủ
|
1lít
|
Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi.
Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.
Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển
|
Environmental Choices, Inc, USA
|
|
Công ty SOLAR AIR, LLC, 463 Nguyễn Trãi, Phường 9, Tp Cà Mau- Văn phòng số 203, Tel: 0780.2212121, Fax: 0780.3829818.
|
Công ty SOLAR AIR, LLC, 463 Nguyễn Trãi, Phường 9, Tp Cà Mau- Văn phòng số 203, Tel: 0780.2212121, Fax: 0780.3829818.
|
Công ty SOLAR AIR, LLC, 463 Nguyễn Trãi, Phường 9, Tp Cà Mau- Văn phòng số 203, Tel: 0780.2212121, Fax: 0780.3829818.
|
Công ty SOLAR AIR, LLC, 463 Nguyễn Trãi, Phường 9, Tp Cà Mau- Văn phòng số 203, Tel: 0780.2212121, Fax: 0780.3829818.
|
Công ty SOLAR AIR, LLC, 463 Nguyễn Trãi, Phường 9, Tp Cà Mau- Văn phòng số 203, Tel: 0780.2212121, Fax: 0780.3829818.
|
Công ty SOLAR AIR, LLC, 463 Nguyễn Trãi, Phường 9, Tp Cà Mau- Văn phòng số 203, Tel: 0780.2212121, Fax: 0780.3829818.
|
|
10
|
Lymnozyme
|
Bacillus coagulans
|
1.67.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng trong nước, ổn định màu nước, độ pH trong môi trường ao nuôi tôm, cá.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|
|
10
|
Lymnozyme
|
Bacillus laterosporus
|
1.67.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng trong nước, ổn định màu nước, độ pH trong môi trường ao nuôi tôm, cá.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|
|
10
|
Lymnozyme
|
Bacillus pumilus
|
1.66.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng trong nước, ổn định màu nước, độ pH trong môi trường ao nuôi tôm, cá.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|
|
11
|
WSR
|
Bacillus pumilus
|
1.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ bùn, các chất thải hữu cơ, chất thải thuỷ sinh trong đáy ao và trong môi trường nước ao nuôi tôm, cá; Ngăn ngừa khí H2S, CH4.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|
|
11
|
WSR
|
Bacillus subtilis
|
1.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ bùn, các chất thải hữu cơ, chất thải thuỷ sinh trong đáy ao và trong môi trường nước ao nuôi tôm, cá; Ngăn ngừa khí H2S, CH4.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|
|
11
|
WSR
|
Bacillus amyloliquefaciens
|
1.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ bùn, các chất thải hữu cơ, chất thải thuỷ sinh trong đáy ao và trong môi trường nước ao nuôi tôm, cá; Ngăn ngừa khí H2S, CH4.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|
|
11
|
WSR
|
Bacillus coagulans
|
1.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ bùn, các chất thải hữu cơ, chất thải thuỷ sinh trong đáy ao và trong môi trường nước ao nuôi tôm, cá; Ngăn ngừa khí H2S, CH4.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|
|
11
|
WSR
|
Bacillus licheniformis
|
1.10
9
CFU/g
|
Phân huỷ bùn, các chất thải hữu cơ, chất thải thuỷ sinh trong đáy ao và trong môi trường nước ao nuôi tôm, cá; Ngăn ngừa khí H2S, CH4.
|
SOLAR AIR, LLC, USA
|