|
BỘ TÀI
CHÍNH |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 131/2008/TT-BTC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2008 |
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008; Căn cứ Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng; Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
1. Biểu thuế giá trị gia tăng (GTGT) ban hành kèm theo Thông tư này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được áp dụng cho hàng hoá ở khâu nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam.
2. Trường hợp hàng hoá được quy định cụ thể thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT hoặc áp dụng thuế suất thuế GTGT 5%, 10% theo quy định tại Luật thuế GTGT, Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ và Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật thuế GTGT và Nghị định số 123/2008/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định tại các văn bản này.
Ví dụ 1: Trong Biểu thuế GTGT có ghi mức thuế suất thuế GTGT nhóm 9011 “Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu” là 10%. Theo đó, toàn bộ các mặt hàng thuộc mã số này áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 10%. Nhưng trường hợp các kính hiển vi thuộc nhóm 9011 được xác định là thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho giảng dạy, nghiên cứu, thí nghiệm khoa học theo quy định tại điểm m, Khoản 2, Điều 8 Luật thuế GTGT thì thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với mức thuế suất là 5%.
Ví dụ 2: Trong Biểu thuế GTGT có ghi mức thuế suất thuế GTGT mã số 8526.10.90.00 “Loại khác” thuộc phân nhóm hàng “Rađa” là 10%. Theo đó rađa thuộc mã số 8526.10.90.00 được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 10% không bao gồm loại chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định tại Khoản 18, Điều 5 Luật thuế GTGT thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.
3. Biểu thuế GTGT chi tiết đầy đủ tên hàng hoá như Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, hướng dẫn thuế GTGT đến mã 10 số và chi tiết thêm một số mục “Riêng”. Việc áp dụng Biểu thuế GTGT được thực hiện cụ thể như sau:
3.1. Trong Biểu thuế GTGT ngoài việc hướng dẫn thuế GTGT cho mã 10 số, còn chi tiết mức thuế suất thuế GTGT tương ứng với mục “Riêng” cho nhóm 4 số hay phân nhóm 6 số, 8 số hoặc mã 10 số, theo đó:
- Mặt hàng được nêu cụ thể tên tại mục “Riêng” được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT ghi cho mặt hàng đó tại mục “Riêng”.
- Thuế GTGT ghi cho từng nhóm hoặc phân nhóm 6 số, 8 số hoặc mã 10 số được áp dụng cho các mặt hàng thuộc nhóm, phân nhóm hoặc mã số đó, trừ các mặt hàng ghi tại mục “Riêng”.
Ví dụ 1: Nhóm 9017, mức thuế suất thuế GTGT được ghi cho mã 10 số là 10% và mục "Riêng: Giáo cụ dùng để giảng dạy và học tập thuộc nhóm 9017 có mức thuế suất thuế GTGT là 5%”. Như vậy, các mặt hàng đã nêu tại mục “Riêng” mà thuộc các mã 10 số trong nhóm 9017 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 5%. Các mặt hàng còn lại không thuộc mục “Riêng” áp dụng mức thuế suất thuế GTGT chi tiết cho từng mã 10 số. Ví dụ: Thước thuộc mã số 9017.20.10.00 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 10% nhưng thước dùng để giảng dạy và học tập thuộc mã số này áp dụng mức thuế suất là 5%.
Ví dụ 2: Nhóm 9021 thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và mục “Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 9021” có mức thuế suất thuế GTGT là 5%. Theo đó các mặt hàng nêu tại mục “Riêng” thuộc nhóm 9021 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 5%, các mặt hàng còn lại thuộc nhóm này thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.
3.2. Các mặt hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT được ký hiệu bằng dấu (*) tại cột thuế suất trong Biểu thuế GTGT.
Ví dụ: Xe dành cho người tàn tật nhập khẩu thuộc nhóm 8713, mã số 8713.10.00.00, 8713.90.00.00 thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.
3.3. Trường hợp tại cột thuế suất được ký hiệu bằng dấu (*) và chữ số 5 ở bên cạnh (*, 5) thì các mặt hàng là sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khi tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra và ở khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là 5%.
Ví dụ: Lợn sống thuộc nhóm 0103 thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khi tổ chức, cá nhân tự sản xuất bán ra và ở khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là 5%.
3.4. Trường hợp tại cột thuế suất được ký hiệu bằng dấu (*) và chữ số 10 ở bên cạnh (*, 10) thì các mặt hàng là vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng chưa được chế tác thành sản phẩm mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT tại khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là 10%.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Bãi bỏ Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế GTGT theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.
Trường hợp thuế GTGT áp dụng không thống nhất đối với cùng một loại hàng hoá nhập khẩu và sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước, cơ quan thuế và cơ quan Hải quan địa phương báo cáo về Bộ Tài chính để kịp thời hướng dẫn thực hiện thống nhất./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ
và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- HĐND, UBND, Sở Tài Chính, Cục thuế, Cục Hải quan, Kho bạc NN các địa phương;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ, Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST. | KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
BIỂU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
THEO DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính)
PHẦN I –
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
C hư ơ ng 1: Đ ộ ng vậ t số ng
3.4. C hư ơ ng 2: T hị t và p hụ ph ẩ m d ạ ng th ị t ă n đư ợ c sau giết m ổ
3.4. C hư ơ ng 3: Cá và đ ộ ng vậ t giáp xác, đ ộ n g v ậ t t h ân mềm và đ ộ ng v ậ t thuỷ sinh k hông x ư ơ ng số n g kh á c
3.4. C hư ơ ng 4: S ữa và c ác sả n ph ẩ m từ s ữa; t r ứng chim và trứng gia c ầ m ; m ậ t ong tự nhiên; sả n ph ẩ m ă n đư ợ c gố c độ ng vậ t, c h ưa đư ợ c chi tiết ho ặ c ghi ở n ơ i k hác
3.4. C hư ơ ng 5: Sả n ph ẩ m gố c đ ộ ng vậ t, ch ư a đư ợ c chi t i ết h oặ c ghi ở các chư ơ ng kh á c
3.4. P H Ầ N I I –
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
C hư ơ ng 6: Cây số ng và các l oạ i cây t r ồ n g kh ác; c ủ , rễ và các l o ạ i tư ơ n g tự; cành hoa r ờ i và các l o ạ i cành lá trang t r í
3.4. C hư ơ ng 7: Rau và m ộ t số l o ạ i củ, thân c ủ, rễ ă n đư ợ c
3.4. C hư ơ ng 8: Q u ả và q uả h ạ ch ă n đư ợ c; v ỏ quả thu ộ c chi cam quýt h oặ c các l o ại dư a
3.4. C hư ơ ng 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các l o ạ i gi a v ị
3.4. C hư ơ ng 10: N g ũ c ố c
3.4. C hư ơ ng 11: Các sả n p h ẩ m xay xát; malt; tinh bộ t; inulin; glu t en lúa mì
3.4. C hư ơ ng 12: Hạ t và quả có d ầ u; các lo ạ i n g ũ c ố c, h ạ t và quả khác; cây công ngh i ệp ho ặ c cây d ư ợ c liệu; rơ m, rạ và cây làm thức ă n gia súc
3.4. C hư ơ ng 13: N h ựa cánh k i ến đỏ ; gôm, nhựa cây, cá c ch ấ t nhựa và c ác c h ấ t ch i ết xu ấ t từ thực v ậ t k hác
3.4. C hư ơ ng 14: Nguyên l i ệu thực vậ t dùng để tết bện; các thực vậ t chưa đư ợ c chi tiết h o ặ c ghi ở n ơ i k hác
3.4. P H Ầ N II I –
MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
C hư ơ ng 15: M ỡ và d ầ u đ ộ ng v ậ t ho ặ c thực vậ t và các sả n p h ẩ m tách t ừ chúng; mỡ ă n đư ợ c đã đư ợ c chế b i ến; các lo ạ i sá p đ ộ ng vậ t h oặ c thực v ật
3.4. P H Ầ N I V –
THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
C hư ơ ng 16: Các c h ế ph ẩ m từ t h ị t, cá hay đ ộ ng vậ t giáp xác, đ ộ ng v ậ t thân m ềm h oặ c đ ộ ng vậ t th u ỷ sinh không x ư ơ ng số ng khác
3.4. C hư ơ ng 17: Đư ờ ng và các l o ạ i keo đư ờng
3.4. C hư ơ ng 18: Ca cao và các c h ế ph ẩ m từ ca cao
3.4. C hư ơ ng 19: C h ế p hẩ m từ n g ũ c ố c, b ộ t, tinh b ộ t ho ặ c sữa; cá c l o ạ i bá n h
3.4. C hư ơ ng 20: Các c h ế ph ẩ m từ rau, qu ả , quả h ạ ch h oặ c các s ả n ph ẩ m khác của cây
3.4. C hư ơ ng 21: Các c h ế ph ẩ m ă n đư ợ c k hác
3.4. C hư ơ ng 22: Đ ồ u ố ng, rư ợ u và g iấ m
3.4. C hư ơ ng 23: P h ế l i ệu và phế th ả i từ ngành công ngh i ệp thực ph ẩ m; thức ă n gia súc đã chế b i ến
3.4. C hư ơ ng 24: Th uố c lá và ng uy ên l i ệu thay thế thu ố c lá lá đã c hế b i ến
3.4. P H Ầ N V –
KHOÁNG SẢN
C hư ơ ng 25: M uố i; lưu hu ỳ nh; đ ấ t và đá; th ạ ch cao, vôi và xi m ă ng
3.4. C hư ơ ng 26: Q uặ ng, x ỉ và tro
3.4. C hư ơ ng 27: Nhiên liệu k hoáng, dầ u k hoáng và c á c sả n ph ẩ m chưng c ấ t từ chúng; các ch ấ t chứa bi tum; các l o ạ i sáp k hoáng ch ấ t
3.4. P H Ầ N VI –
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
C hư ơ ng 28: Hoá ch ấ t vô c ơ ; các h ợ p ch ấ t vô c ơ hay hữu cơ của k im l oạ i quí, k i m l o ạ i đ ấ t h i ếm, các nguyên t ố phóng x ạ h o ặ c các c h ấ t đ ồ ng v ị
3.4. C hư ơ ng 29: Hoá ch ấ t hữu cơ
3.4. C hư ơ ng 30: Dư ợ c ph ẩ m
3.4. C hư ơ ng 31: Phân bón
3.4. C hư ơ ng 32: Các c h ấ t chiết xu ấ t làm thu ố c nhu ộ m hoặ c thu ộ c da; tannin và các ch ấ t d ẫ n xu ấ t c ủ a chúng; thu ố c nhu ộ m, thu ố c màu và các c h ấ t màu k hác; sơ n và véc ni; ch ấ t g ắ n và c á c l oạ i ma t í t k hác; các l o ạ i m ực
3.4. C hư ơ ng 33: Tinh d ầ u và các ch ấ t tựa nhựa; nư ớ c hoa, mỹ ph ẩ m h oặ c các chế ph ẩ m dùng cho v ệ sinh
3.4. C hư ơ ng 34: Xà phòng, các c h ấ t hữu cơ h oạ t đ ộ n g bề m ặ t, các chế ph ẩ m dùng để gi ặ t, rửa, các c h ế ph ẩ m bôi t r ơ n, các l o ạ i sáp nhân t ạ o, sáp chế b i ế n , các chế ph ẩ m dùng để đánh bóng h oặ c t ẩ y sạ ch, nến và các s ả n ph ẩ m t ư ơ ng tự , b ộ t nhão dùng làm hình m ẫ u, sáp dù n g trong n h a k hoa và c á c chế p hẩ m dùng trong nha k hoa có thành p h ầ n cơ b ả n là th ạ ch cao
3.4. C hư ơ ng 35: Các c h ấ t chứa anbumin; các d ạ ng tinh b ộ t b i ến tính; keo h ồ ; emzim
3.4. C hư ơ ng 36: C hấ t n ổ ; các sả n p h ẩ m pháo; diêm; các hợ p kim tự cháy; các chế ph ẩ m dễ cháy k hác
3.4. C hư ơ ng 37: V ậ t liệu ả nh h oặ c đ i ện ả nh
3.4. C hư ơ ng 38: Các sả n p h ẩ m hóa ch ấ t k h ác
3.4. P H Ầ N VI I –
PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
C hư ơ ng 39: Plas t ic và các sả n p h ẩ m b ằ ng plastic
3.4. C hư ơ ng 40: Cao su và các sả n p h ẩ m b ằ ng cao su
3.4. P H Ầ N VII I –
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT
(TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)
C hư ơ ng 41: Da s ố ng (trừ da lông) và da th uộ c
3.4. C hư ơ ng 42: Các sả n p h ẩ m b ằ ng da th uộ c; bộ đồ yên cư ơ ng; các m ặ t hàng du lị ch, túi xách và các l oạ i đ ồ chứa tư ơ ng t ự ; các sả n p h ẩ m làm t ừ ru ộ t đ ộ ng vậ t (trừ tơ từ ru ộ t con t ằ m)
3.4. C hư ơ ng 43: Da lông và da lô n g nhân t ạ o; các sả n p h ẩ m làm t ừ da lông và da lông nhân t ạo
3.4. P H Ầ N I X –
GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
C hư ơ ng 44: G ỗ và các m ặ t hàng b ằ ng g ỗ ; than từ g ỗ
3.4. C hư ơ ng 45: Lie và các s ả n ph ẩ m b ằ ng lie
3.4. C hư ơ ng 46: Sả n ph ẩ m làm t ừ r ơ m, cỏ g iấ y h o ặ c t ừ các lo ạ i vậ t l i ệu tết bện k hác; các sả n ph ẩ m b ằ ng l i ễu gai và so n g mây
3.4. P H Ầ N X –
BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ VẬT LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC CÁC TÔNG LOẠI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY, CÁCTÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
C hư ơ ng 47: Bộ t g i ấ y từ g ỗ h o ặ c từ vậ t l i ệu x ơ s ợ i xenlulo k hác; gi ấ y l o ạ i h oặ c các tông l oạ i (p h ế li ệu và v ụn thừa)
3.4. C hư ơ ng 48: G i ấ y và cáctông; các sả n p h ẩ m làm b ằ ng b ộ t g iấ y, b ằ ng gi ấ y h o ặ c b ằ ng cáctông
3.4. C hư ơ ng 49: Sách, báo, tranh ả nh và các sả n ph ẩ m khác của công ngh i ệp in; các l o ạ i b ả n th ả o v i ế t b ằ ng tay, đánh máy và s ơ đồ
3.4. P H Ầ N XI –
NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ SẢN PHẨM DỆT CHƯƠNG 50: TƠ TẰM
3.4. C hư ơ ng 51: Lông cừu, lông đ ộ ng v ậ t l o ạ i m ị n h o ặ c l o ạ i thô; s ợ i từ lông đuôi h oặ c b ờ m n g ựa và v ả i dệt thoi
3.4. C hư ơ ng 52: Bông
3.4. C hư ơ ng 53: Xơ dệt g ố c thực v ậ t k hác; sợ i g i ấ y v à vả i dệt t h oi từ sợ i g iấ y
3.4. C hư ơ ng 54: Sợ i filament nhân t ạ o; s ợ i d ạ ng d ả i và các d ạ n g tư ơ ng tự từ nguyên li ệ u dệt nhân t ạo
3.4. C hư ơ ng 55: Xơ sợ i staple nhân t ạo
3.4. C hư ơ ng 56: M ền x ơ , ph ớ t và các sả n ph ẩ m k hông dệt; các l o ạ i s ợ i đ ặ c biệt; s ợ i xe, sợ i c o óc (cordag e ), s ợ i x oắ n thừng, sợ i cáp và các sả n ph ẩ m của chúng
3.4. C hư ơ ng 57: T hả m và các l o ạ i hàng dệt tr ả i sàn k h ác
3.4. C hư ơ ng 58: Các lo ạ i v ả i dệt thoi đ ặ c b i ệt; các l o ạ i v ả i dệt ch ầ n sợ i vòng; hàng ren; th ả m trang t r í; hàng tra n g trí; hà n g thêu
3.4. C hư ơ ng 59: Các lo ạ i v ả i dệt đã đư ợ c ngâm t ẩ m, tráng, p h ủ h oặ c ép l ớ p; các m ặ t hàng dệt thích h ợ p dùng trong công ngh i ệp
3.4. C hư ơ ng 60: Các lo ạ i hàng dệt k i m h oặ c móc
3.4. C hư ơ ng 61: Q uầ n áo và hà n g may m ặ c phụ tr ợ , d ệt k i m ho ặ c móc
3.4. C hư ơ ng 62: Q uầ n áo và hà n g may m ặ c phụ tr ợ , không d ệt kim h oặ c móc
3.4. C hư ơ ng 63: Các m ặ t hàng dệt đã hoàn t h i ện khác; bộ vả i; Q u ầ n áo dệt cũ và các l o ạ i hàng dệt cũ kh ác; vả i v ụn
3.4. P H Ầ N X I I –
GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
C hư ơ ng 64: Giày, dép, g h ệt và các s ả n ph ẩ m tư ơ ng tự; các bộ ph ậ n của các s ản ph ẩ m trên
3.4. C hư ơ ng 65: M ũ và các vậ t đ ộ i đ ầ u k hác và các bộ ph ậ n của chúng
3.4. C hư ơ ng 66: Ô, dù c he, ba toong, g ậ y t ay c ầ m có t h ể chu y ển thành ghế, roi g ậ y đ i ều khiển, roi đ i ều khiển súc vậ t thồ k éo và c á c bộ ph ậ n của các s ả n ph ẩ m trên
3.4. C hư ơ ng 67: Lông v ũ và lô n g tơ chế b i ến, các sả n ph ẩ m b ằ ng lông v ũ h o ặ c lô n g t ơ ; hoa n h ân tạ o; cá c sả n ph ẩ m làm t ừ tóc n g ư ờ i
3.4. P H Ầ N XIII –
SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH
C hư ơ ng 68: Sả n ph ẩ m làm b ằ ng đá, th ạ ch cao, xi m ă ng, ami ă ng, mica h o ặ c các v ậ t li ệ u tư ơ ng tự
3.4. C hư ơ ng 69: Đ ồ gố m , s ứ
3.4. C hư ơ ng 70: Th u ỷ tinh và các sả n ph ẩ m b ằ ng thuỷ tinh
3.4. P H Ầ N X I V –
NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ KIM HOÀN GIẢ; TIỀN KIM LOẠI
C hư ơ ng 71: N g ọ c t r ai tự nhiên h oặ c nuôi c ấ y, đá quý h oặ c đá bán quý, kim l o ạ i quý, kim l o ạ i đư ợ c dát phủ k i m l o ạ i quý, và các s ả n ph ẩ m của chúng; đồ k im hoàn gi ả ; t i ền kim lo ạ i
3.4. P H Ầ N XV –
KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
C hư ơ ng 72: Sắ t và thép
3.4. C hư ơ ng 73: Các sả n p h ẩ m b ằ ng sắ t ho ặ c thép
3.4. C hư ơ ng 74: Đ ồ ng và các s ả n ph ẩ m b ằ ng đ ồ ng
3.4. C hư ơ ng 75: Niken v à các s ả n ph ẩ m b ằ ng niken
3.4. C hư ơ ng 76: Nhôm và các s ả n ph ẩ m b ằ ng nhôm
3.4. C hư ơ ng 78: Chì và các sả n p h ẩ m b ằ ng chì
3.4. C hư ơ ng 79: K ẽm và các sả n p h ẩ m b ằ ng k ẽ m
3.4. C hư ơ ng 80: Th i ếc và các s ả n ph ẩ m b ằ ng th i ếc
3.4. C hư ơ ng 81: Kim lo ạ i cơ b ả n khác; gố m kim lo ạ i; c á c sả n ph ẩ m của chúng
3.4. C hư ơ ng 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, k éo và bộ đồ ă n làm t ừ kim l o ạ i cơ b ả n; các bộ ph ậ n của chúng làm từ k i m l o ạ i cơ b ả n
3.4. C hư ơ ng 83: Hàng t ạ p hoá làm từ k i m l o ạ i cơ b ả n
3.4. P H Ầ N XVI –
MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ;THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH,ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
C hư ơ ng 84: Lò p h ả n ứng h ạ t nhân, n ồ i h ơ i, máy và th i ết bị c ơ k hí; các b ộ ph ậ n của chúng
3.4. C hư ơ ng 85: Máy đ i ện và th i ết bị đ i ện và các bộ ph ậ n của chúng; máy ghi và tái t ạ o âm thanh, máy ghi và tái t ạ o hình ả nh và âm thanh tru y ền hình, bộ ph ậ n và p hụ tùng c ủa các l o ạ i máy trên
3.4. P H Ầ N XVII –
XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
C hư ơ ng 86: Đ ầ u máy xe l ử a h oặ c xe đ i ệ n, toa xe lửa và c ác bộ ph ậ n củ a chúng; vậ t cố đ ị nh và ghép nố i đư ờ ng ray xe l ử a h oặ c xe đ i ệ n và bộ ph ậ n củ a chúng; thiết bị tín hiệu giao thông b ằ ng c ơ kh í ( k ể cả cơ đ i ệ n ) các lo ại
3.4. C hư ơ ng 87: Xe c ộ trừ th i ết bị ch ạ y trên đư ờ ng xe lửa h oặ c xe đ i ện, và c á c bộ ph ậ n và p hụ tùng c ủa chúng
3.4. C hư ơ ng 88: P h ư ơ ng t i ện bay, tàu v ũ trụ và các bộ ph ậ n của chúng
3.4. C hư ơ ng 89: Tàu th uỷ , thu y ền và các k ết c ấ u n ổi
3.4. P H Ầ N XVIII –
DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ MÁY QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA ĐỘ CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN VÀ ĐỒNG HỒ THỜI GIAN KHÁC; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CHÚNG
C hư ơ ng 90: Dụng cụ, th i ết bị và máy q u ang h ọ c, n h i ếp ả nh, đ i ện ả nh, đ o l ư ờ ng, k i ểm tra độ chính xác, y t ế h oặ c phẫu thu ậ t; các bộ ph ậ n và p h ụ tùng của chúng
3.4. C hư ơ ng 91: Đ ồ ng hồ cá nhân và đ ồ n g hồ th ờ i gian k hác và các b ộ ph ậ n của chúng
3.4. C hư ơ ng 92: N hạ c cụ; các bộ ph ậ n và p hụ tùng c ủa chúng
3.4. P H Ầ N X I X –
VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CHÚNG
C hư ơ ng 93: Vũ k hí v à đ ạ n; các bộ ph ậ n và phụ tùng c ủa chúng
3.4. P H Ầ N XX –
CÁC MẶT HÀNG KHÁC
C hư ơ ng 94: Đ ồ n ộ i t h ấ t; bộ đồ g i ư ờ n g , đệm, khung đệm, n ệ m và các đồ dùng nh ồ i tư ơ n g tự; đèn và bộ đèn, chưa đư ợ c chi tiết h oặ c g h i ở n ơ i k hác; b i ển h i ệu đư ợ c chiếu sáng, b i ển đề tê n đư ợ c chiếu sáng và các l o ạ i tư ơ ng tự; các c ấ u k i ện nhà lắ p ghép
3.4. C hư ơ ng 95: Đ ồ ch ơ i, dụng cụ dùng cho các trò c h ơ i và thể thao; các bộ ph ậ n
và phụ tùng c ủa chúng
3.4. C hư ơ ng 96: Các m ặ t hàng khác
3.4. P H Ầ N XXI –
CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
C hư ơ ng 97: Các tác p hẩ m nghệ thu ậ t, đồ s ưu t ầ m và đồ cổ
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
01.01
|
N
g
ựa,
l
ừa,
la
số
n
g
.
| ||||
0101
|
10
|
00
|
00
|
- Loại thuần chủng để làm giống
|
*
|
0101
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0101
|
90
|
30
|
00
|
- - Ngựa
|
*, 5
|
0101
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
01.02
|
Trâu, bò
số
ng.
| ||||
0102
|
10
|
00
|
00
|
- Loại thuần chủng để làm giống
|
*
|
0102
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0102
|
90
|
10
|
00
|
- - Bò
|
*, 5
|
0102
|
90
|
20
|
00
|
- - Trâu
|
*, 5
|
0102
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
01.03
|
Lợ
n
số
ng.
| ||||
0103
|
10
|
00
|
00
|
- Loại thuần chủng để làm giống
|
*
|
- Loại khác:
| |||||
0103
|
91
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng dưới 50 kg
|
*, 5
|
0103
|
92
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
|
*, 5
|
01.04
|
Cừu, dê
số
ng.
| ||||
0104
|
10
|
- Cừu:
| |||
0104
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại thuần chủng để làm giống
|
*
|
0104
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
0104
|
20
|
- Dê:
| |||
0104
|
20
|
10
|
00
|
- - Loại thuần chủng để làm giống
|
*
|
0104
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
01.05
|
Gia c
ầ
m
số
ng,
gồ
m các l
o
ạ
i gà th
u
ộ
c loài
Gall
u
s dom
e
s
tic
u
s,
vị
t, ngan, n
gỗ
ng, gà tây và gà lôi
(
gà
N
h
ậ
t B
ả
n).
| ||||
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
| |||||
0105
|
11
|
- - Gà thuộc loài
Gallus domesticu
s
:
| |||
0105
|
11
|
10
|
00
|
- - - Để làm giống
|
*
|
0105
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
0105
|
12
|
- - Gà tây:
| |||
0105
|
12
|
10
|
00
|
- - - Để làm giống
|
*
|
0105
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
0105
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
0105
|
19
|
10
|
00
|
- - - Vịt con để làm giống
|
*
|
0105
|
19
|
30
|
00
|
- - - Ngan, ngỗng con để làm giống
|
*
|
0105
|
19
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
0105
|
19
|
90
|
10
|
- - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
|
*
|
0105
|
19
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
- Loại khác:
| |||||
0105
|
94
|
- - Gà thuộc loài
Gallus domesticu
s
:
| |||
0105
|
94
|
10
|
00
|
- - - Để làm giống, trừ gà chọi
|
*
|
0105
|
94
|
20
|
00
|
- - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g
|
*, 5
|
0105
|
94
|
30
|
00
|
- - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g
|
*, 5
|
0105
|
94
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
0105
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
0105
|
99
|
10
|
00
|
- - - Vịt để làm giống
|
*
|
0105
|
99
|
20
|
00
|
- - - Vịt loại khác
|
*, 5
|
0105
|
99
|
30
|
00
|
- - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
|
*
|
0105
|
99
|
40
|
00
|
- - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác
|
*, 5
|
01.06
|
Đ
ộ
ng
vậ
t
s
ố
ng khác.
| ||||
- Động vật có vú:
| |||||
0106
|
11
|
00
|
00
|
- - Bộ động vật linh trưởng
|
*, 5
|
0106
|
12
|
00
|
00
|
- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
|
*, 5
|
0106
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
0106
|
20
|
00
|
00
|
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
*, 5
|
- Các loại chim:
| |||||
0106
|
31
|
00
|
00
|
- - Chim săn mồi
|
*, 5
|
0106
|
32
|
00
|
00
|
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
|
*, 5
|
0106
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
0106
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*, 5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
02.01
|
T
hị
t trâu, bò,
t
ư
ơ
i h
oặ
c ư
ớ
p
lạ
nh.
| ||||
0201
|
10
|
00
|
00
|
- Thịt cả con và nửa con không đầu
|
*,5
|
0201
|
20
|
00
|
00
|
- Thịt pha có xương khác
|
*,5
|
0201
|
30
|
00
|
00
|
- Thịt lọc không xương
|
*,5
|
02.02
|
T
hị
t trâu, bò, đông
l
ạ
nh.
| ||||
0202
|
10
|
00
|
00
|
- Thịt cả con và nửa con không đầu
|
*,5
|
0202
|
20
|
00
|
00
|
- Thịt pha có xương khác
|
*,5
|
0202
|
30
|
00
|
00
|
- Thịt lọc không xương
|
*,5
|
02.03
|
T
hị
t l
ợ
n, tư
ơ
i, ư
ớ
p
l
ạ
nh h
oặ
c
đông l
ạ
nh.
| ||||
- Tươi hoặc ướp lạnh:
| |||||
0203
|
11
|
00
|
00
|
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
|
*,5
|
0203
|
12
|
00
|
00
|
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
*,5
|
0203
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
- Đông lạnh:
| |||||
0203
|
21
|
00
|
00
|
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
|
*,5
|
0203
|
22
|
00
|
00
|
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
*,5
|
0203
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
02.04
|
T
hị
t cừu h
oặ
c dê, tư
ơ
i, ư
ớ
p l
ạ
nh h
oặ
c đông
l
ạ
nh.
| ||||
0204
|
10
|
00
|
00
|
- Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
- Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
| |||||
0204
|
21
|
00
|
00
|
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
|
*,5
|
0204
|
22
|
00
|
00
|
- - Thịt pha có xương khác
|
*,5
|
0204
|
23
|
00
|
00
|
- - Thịt lọc không xương
|
*,5
|
0204
|
30
|
00
|
00
|
- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh
|
*,5
|
- Thịt cừu loại khác, đông lạnh:
| |||||
0204
|
41
|
00
|
00
|
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
|
*,5
|
0204
|
42
|
00
|
00
|
- - Thịt pha có xương khác
|
*,5
|
0204
|
43
|
00
|
00
|
- - Thịt lọc không xương
|
*,5
|
0204
|
50
|
00
|
00
|
- Thịt dê
|
*,5
|
0205
|
00
|
00
|
00
|
Th
ị
t n
g
ựa,
l
ừa, la,
t
ư
ơ
i, ư
ớ
p l
ạ
nh h
oặ
c đông
l
ạ
nh.
|
*,5
|
02.06
|
P
h
ụ ph
ẩ
m
ă
n được sau g
i
ết
m
ổ của
l
ợ
n, trâu, bò, cừu, dê, n
g
ựa, la,
l
ừa, tư
ơ
i
, ư
ớ
p
l
ạ
nh h
oặ
c
đ
ô
n
g lạ
nh.
| ||||
0206
|
10
|
00
|
00
|
- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
- Của trâu, bò, đông lạnh:
| |||||
0206
|
21
|
00
|
00
|
- - Lưỡi
|
*,5
|
0206
|
22
|
00
|
00
|
- - Gan
|
*,5
|
0206
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0206
|
30
|
00
|
00
|
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
- Của lợn, đông lạnh:
| |||||
0206
|
41
|
00
|
00
|
- - Gan
|
*,5
|
0206
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0206
|
80
|
00
|
00
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
0206
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác, đông lạnh
|
*,5
|
02.07
|
T
hị
t và
p
hụ ph
ẩ
m
ă
n đư
ợ
c sau g
i
ết
m
ổ
, của
gia
c
ầ
m thu
ộ
c nhóm 01.05,
t
ư
ơ
i
, ư
ớ
p
lạ
nh ho
ặ
c đ
ô
n
g lạ
nh.
| ||||
- Của gà thuộc loài
Dallus Do
m
esticu
s
:
| |||||
0207
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
0207
|
12
|
00
|
00
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
*,5
|
0207
|
13
|
00
|
00
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
0207
|
14
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
| |||
0207
|
14
|
10
|
00
|
- - - Cánh
|
*,5
|
0207
|
14
|
20
|
00
|
- - - Đùi
|
*,5
|
0207
|
14
|
30
|
00
|
- - - Gan
|
*,5
|
0207
|
14
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
- Của gà tây:
| |||||
0207
|
24
|
00
|
00
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
0207
|
25
|
00
|
00
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
|
*,5
|
0207
|
26
|
00
|
00
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
0207
|
27
|
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
| |||
0207
|
27
|
10
|
00
|
- - - Gan
|
*,5
|
0207
|
27
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):
| |||||
0207
|
32
|
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:
| |||
0207
|
32
|
10
|
00
|
- - - Của vịt
|
*,5
|
0207
|
32
|
20
|
00
|
- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)
|
*,5
|
0207
|
33
|
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:
| |||
0207
|
33
|
10
|
00
|
- - - Của vịt
|
*,5
|
0207
|
33
|
20
|
00
|
- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)
|
*,5
|
0207
|
34
|
00
|
00
|
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
0207
|
35
|
00
|
00
|
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
*,5
|
0207
|
36
|
- - Loại khác, đông lạnh:
| |||
0207
|
36
|
10
|
00
|
- - - Gan béo
|
*,5
|
0207
|
36
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
02.08
|
T
hị
t
k
hác
và
phụ
ph
ẩ
m
d
ạ
ng
th
ị
t
ă
n
đư
ợ
c
sau
g
i
ế
t
m
ổ của đ
ộ
ng
v
ậ
t khác, tư
ơi
, ư
ớ
p
lạ
nh h
oặ
c đ
ô
n
g lạ
nh.
| ||||
0208
|
10
|
00
|
00
|
- Của thỏ
|
*,5
|
0208
|
30
|
00
|
00
|
- Của bộ động vật linh trưởng
|
*,5
|
0208
|
40
|
00
|
00
|
- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ
Sirenia
)
|
*,5
|
0208
|
50
|
00
|
00
|
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
*,5
|
0208
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
0208
|
90
|
00
|
10
|
- - Đùi ếch
|
*,5
|
0208
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0209
|
00
|
00
|
00
|
M
ỡ
lợ
n,
không
dính
n
ạ
c,
và
m
ỡ
gia
c
ầ
m,
c
h
ưa
n
ấ
u ch
ả
y ho
ặ
c
ch
i
ết su
ấ
t cách
k
h
ác, tư
ơ
i, ư
ớ
p
lạ
nh, đông
l
ạ
nh, mu
ố
i, ngâm nư
ớ
c
m
u
ố
i,
s
ấ
y
k
hô h
o
ặ
c hun
khói.
|
*,5
|
+ Riêng:
L
oạ
i
đ
ã hun khói thu
ộ
c mã
s
ố 0209.00
.
00.00
|
10
| ||||
02.10
|
T
hị
t
và
p
hụ
ph
ẩ
m
d
ạ
ng
th
ị
t
ă
n
đư
ợ
c
sau
gi
ế
t
m
ổ
,
m
u
ố
i,
ngâm
nư
ớ
c
mu
ố
i,
s
ấ
y
khô
h
o
ặ
c
hun
khói;
b
ộ
t m
ị
n
và
b
ộ
t
thô
ă
n
đư
ợ
c
từ
thịt
h
oặ
c
từ
phụ
ph
ẩ
m
d
ạ
ng th
ị
t sau g
i
ết
m
ổ
| ||||
- Thịt lợn:
| |||||
0210
|
11
|
00
|
00
|
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
|
*,5
|
0210
|
12
|
00
|
00
|
- - Thịt dọi và các mảnh của chúng
|
*,5
|
0210
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
0210
|
19
|
10
|
00
|
- - - Thịt lợn muối xông khói
|
10
|
0210
|
19
|
20
|
00
|
- - - Thịt mông, thịt lọc không xương
|
*,5
|
0210
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0210
|
20
|
00
|
00
|
- Thịt trâu, bò
|
*,5
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
| |||||
0210
|
91
|
00
|
00
|
- - Của bộ động vật linh trưởng
|
5
|
0210
|
92
|
00
|
00
|
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
|
5
|
0210
|
93
|
00
|
00
|
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
|
5
|
0210
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
0210
|
99
|
10
|
00
|
- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh
|
5
|
0210
|
99
|
20
|
00
|
- - - Da lợn khô
|
5
|
0210
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
+
Riêng:
L
oạ
i
đ
ã
hun
khói;
Bộ
t
m
ị
n
h
o
ặ
c
bộ
t
thô
ă
n
được
từ
th
ị
t
h
oặ
c
t
ừ
p
hụ
p
h
ẩ
m
d
ạ
ng
t
h
ịt
sau
giết
mổ
th
u
ộ
c nhóm 0210
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
03.01
|
Cá
s
ố
ng.
| ||||
0301
|
10
|
- Cá cảnh:
| |||
0301
|
10
|
10
|
00
|
- - Cá hương hoặc cá bột
|
*, 5
|
0301
|
10
|
20
|
00
|
- - Loại khác, cá biển
|
*, 5
|
0301
|
10
|
30
|
00
|
- - Loại khác, cá nước ngọt
|
*, 5
|
- Cá sống khác:
| |||||
0301
|
91
|
00
|
00
|
- - Cá hồi
(
Salmo trutta, Oncorhyn
c
hus mykiss, Oncorhynchus clarki, O
n
corhyn
c
h
us
aguabonita, Oncorhynchus gilae, O
n
corhynchus apa
c
he
v
à Oncorhyn
c
hus
c
h
r
y
sogast
e
r)
|
*, 5
|
0301
|
92
|
00
|
00
|
- - Cá chình (
Anguilla spp.
)
|
*, 5
|
0301
|
93
|
- - Cá chép:
| |||
0301
|
93
|
10
|
00
|
- - - Để làm giống, trừ cá bột
|
*
|
0301
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
0301
|
94
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây xanh (
Thunnus thynnus
)
|
*, 5
|
0301
|
95
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây xanh phương nam (
Thunnus maccoyii
)
|
*, 5
|
0301
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu:
| |||||
0301
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Để làm giống (breeding)
|
*
|
0301
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
- - - Cá bột khác:
| |||||
0301
|
99
|
21
|
00
|
- - - - Để làm giống (breeding)
|
*
|
0301
|
99
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
- - - Cá biển khác:
| |||||
0301
|
99
|
31
|
00
|
- - - - Cá măng để làm giống (breeder)
|
*
|
0301
|
99
|
39
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
0301
|
99
|
40
|
00
|
- - - Cá nước ngọt khác
|
*, 5
|
03.02
|
Cá,
t
ư
ơ
i
h
oặ
c
ư
ớ
p
l
ạ
nh,
trừ
filê
cá
(fillets)
và
t
h
ị
t
cá
kh
ác thu
ộ
c nhóm 03.04.
| ||||
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0302
|
11
|
00
|
00
|
- - Họ cá hồi
(
Salmo trutta, Oncorh
yn
chus mykiss, Oncorhynchus clarki,
O
n
corhyn
c
h
us
aguabonita, Oncorhynchus
gilae, O
n
corhynchus apa
c
he
v
à Oncorhyn
c
hus
c
h
r
y
sogast
e
r)
|
*, 5
|
0302
|
12
|
00
|
00
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương
(O
ncorhynchus n
e
r
k
a, Oncorhyn
c
hus gorbuscha, Oncorhyn
c
hus k
e
ta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhyn
c
hus kisut
c
h,
|
*, 5
|
Oncorhynchus
masou
và
Oncorhynchus
rhodurus
)
, cá hồi Đại Tây Dương
(
Sal
m
o
salar)
và cá hồi sông Đa- nuýp
(H
ucho hucho)
| |||||
0302
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Cá dẹt
(
P
leuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
v
à Citharidae
)
, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0302
|
21
|
00
|
00
|
- - Cá bơn lưỡi ngựa
(H
alibut)
(R
einhardtius hippoglossoides, Hip
p
oglossus hippoglossus, Hippoglossus
st
e
n
ol
e
pis)
|
*, 5
|
0302
|
22
|
00
|
00
|
- - Cá bơn sao (
Pl
e
u
rone
c
t
es
platess
a
)
|
*, 5
|
0302
|
23
|
00
|
00
|
- - Cá bơn sole (
Sol
e
a spp.
)
|
*, 5
|
0302
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Cá ngừ (thuộc giống
Thunu
s
), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (
Euth
y
nnus
(
K
atsuwonus) pelamis
), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0302
|
31
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (
Thunnus alalung
a
)
|
*, 5
|
0302
|
32
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây vàng (
Thunnus alba
c
ar
e
s
)
|
*, 5
|
0302
|
33
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
|
*, 5
|
0302
|
34
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ mắt to (
Thunnus
ob
e
su
s
)
|
*, 5
|
0302
|
35
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây xanh (
Thunnus thynnus
)
|
*, 5
|
0302
|
36
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (
Thunnus macco
y
i
i
)
|
*, 5
|
0302
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
0302
|
40
|
00
|
00
|
- Cá trích
(
Clupea
harengus,
Clup
e
a
pallasii
)
, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá
|
*, 5
|
0302
|
50
|
00
|
00
|
- Cá tuyết
(Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc
e
phalus
)
, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá
|
*, 5
|
- Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0302
|
61
|
00
|
00
|
- - Cá Sác-đin (
Sardina
pil
c
hardus,
Sardinops
spp
.
), cá Sác- đin nhiệt đới (Sa
rdin
e
lla
spp
.
), cá trích kê hoặc cá trích cơm (
Sprattus sprattu
s
)
|
*, 5
|
0302
|
62
|
00
|
00
|
- - Cá tuyết chấm đen
(M
elanogrammus aeglefinus)
|
*, 5
|
0302
|
63
|
00
|
00
|
- - Cá tuyết đen (
Pollachius vir
e
n
s
)
|
*, 5
|
0302
|
64
|
00
|
00
|
- - Cá thu
(
S
comb
e
r
scombrus,
Scomber
australasicus, Scomb
e
r japoni
c
us)
|
*, 5
|
0302
|
65
|
00
|
00
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
*, 5
|
0302
|
66
|
00
|
00
|
- - Cá chình (
Anguilla spp.
)
|
*, 5
|
0302
|
67
|
00
|
00
|
- - Cá kiếm (
Xiphias
gladius
)
|
*, 5
|
0302
|
68
|
00
|
00
|
- - Cá răng cưa (
Toothfish
-
Dissostichus sp
p
.)
|
*, 5
|
0302
|
69
|
- - Loại khác:
| |||
0302
|
69
|
10
|
00
|
- - - Cá biển
|
*, 5
|
0302
|
69
|
20
|
00
|
- - - Cá nước ngọt
|
*, 5
|
0302
|
70
|
00
|
00
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá
|
*, 5
|
03.03
|
Cá,
đông
l
ạ
nh,
trừ
filê
cá
(
f
ille
t
s)
và
c
á
c
l
oạ
i
t
h
ị
t
cá
kh
ác thu
ộ
c nhóm 03.04.
| ||||
- Cá hồi Thái Bình Dương (
Oncorhyn
c
hus ner
k
a, Oncorhyn
c
hus gorbuscha, Oncorhyn
c
hus k
e
ta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhyn
c
hus kisut
c
h, Oncorhynchus
masou
và
Oncorhynchus
rhoduru
s
), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0303
|
11
|
00
|
00
|
- - Cá hồi đỏ (
O
n
c
o
r
h
y
n
c
h
u
s n
e
rk
a
)
|
*, 5
|
0303
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Cá hồi khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0303
|
21
|
00
|
00
|
- - Cá hồi (
Salmo trutta, Oncorhyn
c
hus mykiss, Oncorhynchus clarki,
O
n
corhyn
c
h
us
aguabonita, Oncorhynchus
gilae, Oncorhynchus apa
c
he
và
Oncorhyn
c
hus
c
h
r
y
sogast
e
r
)
|
*, 5
|
0303
|
22
|
00
|
00
|
- - Cá hồi Đại Tây Dương (
Salmo sala
r
) và cá hồi sông Đanuyp (
Hucho
Hucho
)
|
*, 5
|
0303
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Cá dẹt (
Pleuron
ec
tidae, Bothidae, C
y
noglossidae, Soleidae, Scophthalmidae
và
Citharida
e
), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0303
|
31
|
00
|
00
|
- - Cá bơn lưỡi ngựa (
Reinhardtius h
i
ppoglossoid
e
s
, Hippoglossus
hippo
g
lossus,
Hippoglossus
stenolepi
s
)
|
*, 5
|
0303
|
32
|
00
|
00
|
- - Cá bơn sao (
Pl
e
u
rone
c
t
es
platess
a
)
|
*, 5
|
0303
|
33
|
00
|
00
|
- - Cá bơn sole (
Sol
e
a spp.
)
|
*, 5
|
0303
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Cá ngừ (thuộc giống
Thunnu
s
), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (
Euth
y
nnus
(
K
atsuwonus) pelamis
), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0303
|
41
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (
Thunnus alalunga)
|
*, 5
|
0303
|
42
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây vàng
(
Thunnus alba
c
ar
e
s
)
|
*, 5
|
0303
|
43
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc
|
*, 5
|
0303
|
44
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ mắt to (
Thunnus
ob
e
su
s
)
|
*, 5
|
0303
|
45
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây xanh (
Thunnus thynnus
)
|
*, 5
|
0303
|
46
|
00
|
00
|
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (
Thunnus macco
y
i
i
)
|
*, 5
|
0303
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Cá trích
(
Clupea harengus, Clupea pallasii)
và cá tuyết
(
G
adus morhua,
G
a
dus ogac, Gadus macroc
e
p
halu
s
), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0303
|
51
|
00
|
00
|
- - Cá trích (
Clup
e
a har
e
ngus, Clupea pallasii
)
|
*, 5
|
0303
|
52
|
00
|
00
|
- - Cá tuyết (
Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc
e
p
halu
s
)
|
*, 5
|
- Cá kiếm
(X
iphias
gladius)
và cá răng cưa
(
Toothfish
| |||||
- Dissosti
c
hus spp.
)
, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0303
|
61
|
00
|
00
|
- - Cá kiếm (
Xiphias
gladius
)
|
*, 5
|
0303
|
62
|
00
|
00
|
- - Cá răng cưa
(D
issostichus spp.)
|
*, 5
|
- Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||||
0303
|
71
|
00
|
00
|
- - Cá Sác-đin (
Sardina
pil
c
hardus,
Sardinops
spp
.
), cá Sac-đin nhiệt đới (
Sardin-
e
lla spp
.
), cá trích kê hoặc cá trích cơm (
Sprattus sprattus
)
|
*, 5
|
0303
|
72
|
00
|
00
|
- - Cá tuyết chấm đen (
Melanogrammus aeglefinus
)
|
*, 5
|
0303
|
73
|
00
|
00
|
- - Cá tuyết đen (
Pollachius vir
e
n
s
)
|
*, 5
|
0303
|
74
|
00
|
00
|
- - Cá thu
(
S
comb
e
r
scombrus,
Scomber
australasicus, Scomb
e
r japoni
c
us)
|
*, 5
|
0303
|
75
|
00
|
00
|
- - Cá nhám góc và cá mập khác
|
*, 5
|
0303
|
76
|
00
|
00
|
- - Cá chình (
Anguilla spp.
)
|
*, 5
|
0303
|
77
|
00
|
00
|
- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)
|
*, 5
|
0303
|
78
|
00
|
00
|
- - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (
Merluccius spp., Urophycis spp
.
)
|
*, 5
|
0303
|
79
|
- - Loại khác:
| |||
0303
|
79
|
10
|
00
|
- - - Cá biển
|
*, 5
|
0303
|
79
|
20
|
00
|
- - - Cá nước ngọt
|
*, 5
|
0303
|
80
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá:
| |||
0303
|
80
|
10
|
00
|
- - Gan
|
*, 5
|
0303
|
80
|
20
|
00
|
- - Sẹ và bọc trứng cá
|
*, 5
|
03.04
|
Filê cá (
f
illets) và
cá
c lo
ạ
i th
ị
t cá kh
á
c (
b
ă
m h
oặ
c k
hông b
ă
m), tư
ơ
i, ư
ớ
p l
ạ
nh h
oặ
c đ
ô
n
g
l
ạ
nh.
| ||||
- Tươi hoặc ướp lạnh:
| |||||
0304
|
11
|
00
|
00
|
- - Cá kiếm (
Xiphias
gladius
)
|
*, 5
|
0304
|
12
|
00
|
00
|
- - Cá răng cưa (
Toothfish - Dissostichus spp.
)
|
*, 5
|
0304
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Filê cá (fillets) đông lạnh:
| |||||
0304
|
21
|
00
|
00
|
- - Cá kiếm (
Xiphias
gladius
)
|
*, 5
|
0304
|
22
|
00
|
00
|
- - Cá răng cưa (
Toothfish - Dissostichus sp
p
.)
|
*, 5
|
0304
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Loại khác:
| |||||
0304
|
91
|
00
|
00
|
- - Cá kiếm (
Xiphias
gladius
)
|
*, 5
|
0304
|
92
|
00
|
00
|
- - Cá răng cưa (
Toothfish - Dissostichus sp
p
.)
|
*, 5
|
0304
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
03.05
|
Cá,
s
ấ
y khô, mu
ố
i ho
ặ
c ngâm nư
ớ
c mu
ố
i; cá hun
k
hói,
đã
h
oặ
c
chưa
làm
chín
t
rư
ớ
c
h
o
ặ
c
tro
n
g
q
u
á trình
hun
khói;
b
ộ
t
m
ị
n,
b
ộ
t
thô
và
b
ộ
t
viên
từ
cá, thích h
ợ
p dùng làm t
h
ức
ă
n cho ngư
ờ
i.
| ||||
0305
|
10
|
00
|
00
|
- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
10
|
0305
|
20
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
| |||
0305
|
20
|
10
|
00
|
- - Của cá nước ngọt, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
0305
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
+ Riêng: L
oạ
i
đ
ã hun khói thu
ộ
c mã
s
ố 0305.20.90.00
|
10
| ||||
0305
|
30
|
00
|
00
|
- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói
|
*, 5
|
- Cá hun khói, kể cả filê cá (filets):
| |||||
0305
|
41
|
00
|
00
|
- - Cá hồi Thái Bình Dương (
Oncorhynchus nerka, Oncorhyn
c
hus gorbuscha, Oncorhyn
c
hus k
e
ta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhyn
c
hus kisut
c
h, Oncorhynchus
masou
và
Oncorhynchus
rhoduru
s
), cá hồi Đại Tây Dương (
Sal
m
o
salar
) và cá hồi sông Đa- nuýp (
Hucho hucho
)
|
10
|
0305
|
42
|
00
|
00
|
- - Cá trích (
Clup
e
a har
e
ngus, Clupea pallasii
)
|
10
|
0305
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói:
| |||||
0305
|
51
|
00
|
00
|
- - Cá tuyết (
Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc
e
p
halu
s
)
|
*, 5
|
0305
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
0305
|
59
|
10
|
00
|
- - - Vây cá mập
|
*, 5
|
0305
|
59
|
20
|
00
|
- - - Cá biển, bao gồm cả cá ikan bilis (cá trổng)
|
*, 5
|
0305
|
59
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
- Cá, muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối:
| |||||
0305
|
61
|
00
|
00
|
- - Cá trích (
Clup
e
a har
e
ngus, Clupea pallasii
)
|
*, 5
|
0305
|
62
|
00
|
00
|
- - Cá tuyết (
Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc
e
p
halu
s
)
|
*, 5
|
0305
|
63
|
00
|
00
|
- - Cá trổng (
Engraulis spp
.
)
|
*, 5
|
0305
|
69
|
- - Loại khác:
| |||
0305
|
69
|
10
|
00
|
- - - Cá biển, kể cả vây cá mập
|
*, 5
|
0305
|
69
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
03.06
|
Đ
ộ
ng
vậ
t
giáp
xác,
đã
h
oặ
c
chưa
bóc
mai,
v
ỏ
,
s
ố
ng,
tư
ơ
i, ư
ớ
p
lạ
nh, đông
l
ạ
nh,
sấ
y khô, mu
ố
i h
oặ
c ngâm
nư
ớ
c
mu
ố
i;
đ
ộ
ng
v
ậ
t
giáp
xác
c
h
ưa
bóc
mai,
vỏ
,
đã
h
ấ
p
chín
h
oặ
c
l
u
ộ
c
c
h
ín
trong
nư
ớ
c,
đã
h
o
ặ
c
chưa ư
ớ
p
lạ
nh, đông l
ạ
nh,
sấ
y
k
hô, mu
ố
i, h
o
ặ
c ngâm
nư
ớ
c
mu
ố
i;
b
ộ
t
thô,
b
ộ
t
m
ị
n
và
b
ộ
t
viên
củ
a
đ
ộ
ng
v
ậ
t
giáp
xác,
t
h
ích
hợ
p
dùng
làm
t
h
ức
ă
n
cho n
g
ư
ờ
i.
| ||||
- Đông lạnh:
| |||||
0306
|
11
|
00
|
00
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (
Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp
.
)
|
*, 5
|
0306
|
12
|
00
|
00
|
- - Tôm hùm (
Homarus spp
.
)
|
*, 5
|
0306
|
13
|
00
|
00
|
- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)
|
*, 5
|
0306
|
14
|
00
|
00
|
- - Cua
|
*, 5
|
0306
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
|
*, 5
|
- Không đông lạnh:
| |||||
0306
|
21
|
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (
Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus sp
p
.):
| |||
0306
|
21
|
10
|
00
|
- - - Để làm giống
|
*
|
0306
|
21
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, sống
|
*, 5
|
0306
|
21
|
30
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
- - - Loại khác:
| |||||
0306
|
21
|
91
|
00
|
- - - - Trong hộp kín
|
*, 5
|
0306
|
21
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
0306
|
22
|
- - Tôm hùm (
Homarus spp
.
):
| |||
0306
|
22
|
10
|
00
|
- - - Để làm giống
|
*
|
0306
|
22
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, sống
|
*, 5
|
0306
|
22
|
30
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
- - - Khô:
| |||||
0306
|
22
|
41
|
00
|
- - - - Trong hộp kín
|
*, 5
|
0306
|
22
|
49
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
- - - Loại khác:
| |||||
0306
|
22
|
91
|
00
|
- - - - Trong hộp kín
|
*, 5
|
0306
|
22
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
0306
|
23
|
- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):
| |||
0306
|
23
|
10
|
00
|
- - - Để làm giống
|
*
|
0306
|
23
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, sống
|
*, 5
|
0306
|
23
|
30
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
- - - Khô:
| |||||
0306
|
23
|
41
|
00
|
- - - - Trong hộp kín
|
*, 5
|
0306
|
23
|
49
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
- - - Loại khác:
| |||||
0306
|
23
|
91
|
00
|
- - - - Trong hộp kín
|
*, 5
|
0306
|
23
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
0306
|
24
|
- - Cua:
| |||
0306
|
24
|
10
|
00
|
- - - Sống
|
*, 5
|
0306
|
24
|
20
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
- - - Loại khác:
| |||||
0306
|
24
|
91
|
00
|
- - - - Trong hộp kín
|
*, 5
|
0306
|
24
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
0306
|
29
|
- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
| |||
0306
|
29
|
10
|
00
|
- - - Sống
|
*, 5
|
0306
|
29
|
20
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
- - - Loại khác:
| |||||
0306
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Trong hộp kín
|
*, 5
|
0306
|
29
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
+
Riêng:
Đ
ộ
ng
v
ậ
t
giáp
xác
c
ó
mai,
vỏ
đ
ã
h
ấ
p
chín
h
o
ặ
c l
u
ộ
c chín;
Bộ
t thô, b
ộ
t
m
ị
n,
b
ộ
t
v
i
ên
c
ủ
a
đ
ộ
ng
v
ật
giáp
x
á
c,
thí
c
h
hợp
dùng
làm
t
h
ứ
c
ă
n
c
h
o
ng
ư
ờ
i
th
uộ
c
nhóm 0306
|
10
| ||||
0307
|
Đ
ộ
ng
vậ
t
th
â
n mềm, đã h
oặ
c chưa bóc mai, v
ỏ
,
số
ng,
t
ư
ơi
, ư
ớ
p
l
ạ
nh,
đông
l
ạ
nh
,
s
ấ
y
khô,
mu
ố
i
h
o
ặ
c ngâm nư
ớ
c mu
ố
i; các lo
ạ
i đ
ộ
ng
v
ậ
t thuỷ
sinh
k
hông
x
ư
ơ
ng
số
n
g
, trừ đ
ộ
ng
vậ
t giáp xác, thân
m
ềm,
số
ng, tư
ơ
i, ư
ớ
p
lạ
nh,
sấ
y
k
hô, mu
ố
i h
o
ặ
c ngâm
nư
ớ
c
mu
ố
i;
b
ộ
t
thô,
b
ộ
t
m
ị
n
và
b
ộ
t
viên
củ
a
đ
ộ
ng
v
ậ
t
thuỷ
sinh
k
hông
x
ư
ơng
s
ố
n
g
,
t
rừ
đ
ộ
ng
v
ậ
t giáp xác,
t
hích
hợ
p dùng làm t
h
ức
ă
n cho ngư
ờ
i.
| ||||
0307
|
10
|
- Hàu:
| |||
0307
|
10
|
10
|
00
|
- - Sống
|
*, 5
|
0307
|
10
|
20
|
00
|
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
*, 5
|
0307
|
10
|
30
|
00
|
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống
Pecten
,
Chlam
y
s
hoặc
Pla
c
opecten:
| |||||
0307
|
21
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
| |||
0307
|
21
|
10
|
00
|
- - - Sống
|
*, 5
|
0307
|
21
|
20
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
0307
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
0307
|
29
|
10
|
00
|
- - - Đông lạnh
|
*, 5
|
0307
|
29
|
20
|
00
|
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
- Vẹm (
Mytilus spp., Perna spp
.
):
| |||||
0307
|
31
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
| |||
0307
|
31
|
10
|
00
|
- - - Sống
|
*, 5
|
0307
|
31
|
20
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
0307
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
0307
|
39
|
10
|
00
|
- - - Đông lạnh
|
*, 5
|
0307
|
39
|
20
|
00
|
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
- Mực nang (
S
e
pia officinalis, Rossia macroso
m
a, Sepiola
spp
.
) và mực ống (
Ommastrephes
spp.,
Loligo spp., Nototodarus s
p
p.,
Sepiot
e
uthis
spp
.
):
| |||||
0307
|
41
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
| |||
0307
|
41
|
10
|
00
|
- - - Sống
|
*, 5
|
0307
|
41
|
20
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
0307
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
0307
|
49
|
10
|
00
|
- - - Đông lạnh
|
*, 5
|
0307
|
49
|
20
|
00
|
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
- Bạch tuộc (
Octopus spp.
):
| |||||
0307
|
51
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
| |||
0307
|
51
|
10
|
00
|
- - - Sống
|
*, 5
|
0307
|
51
|
20
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
0307
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
0307
|
59
|
10
|
00
|
- - - Đông lạnh
|
*, 5
|
0307
|
59
|
20
|
00
|
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
0307
|
60
|
- Ốc, trừ ốc biển:
| |||
0307
|
60
|
10
|
00
|
- - Sống
|
*, 5
|
0307
|
60
|
20
|
00
|
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
|
*, 5
|
0307
|
60
|
30
|
00
|
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
| |||||
0307
|
91
|
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
| |||
0307
|
91
|
10
|
00
|
- - - Sống
|
*, 5
|
0307
|
91
|
20
|
00
|
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
|
*, 5
|
0307
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
0307
|
99
|
10
|
00
|
- - - Đông lạnh
|
*, 5
|
0307
|
99
|
20
|
00
|
- - - Hải sâm beches-de-mer (trepang), khô, muối hoặc ngâm nước muối
|
*, 5
|
0307
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
+ Riêng:
B
ộ
t thô, b
ộ
t
m
ịn,
b
ộ
t vi
ê
n c
ủ
a
đ
ộ
n
g
vậ
t
không
x
ư
ơ
n
g
s
ố
n
g
s
ố
n
g
d
ưới
n
ước,
trừ
đ
ộ
ng
v
ậ
t
giáp xác, thích
h
ợp dùng làm t
h
ứ
c
ă
n
c
ho n
g
ư
ờ
i th
u
ộ
c nhóm 0307
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
04.01
|
S
ữa và
k
em, c
h
ưa
c
ô đ
ặ
c, chưa pha thêm đư
ờ
ng h
oặ
c ch
ấ
t
n
gọ
t
k
hác.
| ||||
0401
|
10
|
00
|
00
|
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng
|
10
|
0401
|
20
|
00
|
00
|
- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng
|
10
|
0401
|
30
|
00
|
00
|
- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng
|
10
|
04.02
|
S
ữa
và
k
em,
cô
đ
ặ
c
h
oặ
c
đ
ã
p
ha
thêm
đư
ờ
n
g
h
o
ặ
c ch
ấ
t n
gọ
t
k
hác.
| ||||
0402
|
10
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
| |||
0402
|
10
|
30
|
- - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên:
| ||
0402
|
10
|
30
|
10
|
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột
|
10
|
0402
|
10
|
30
|
20
|
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác
|
10
|
0402
|
10
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
0402
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
0402
|
10
|
90
|
10
|
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột
|
10
|
0402
|
10
|
90
|
20
|
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác
|
10
|
0402
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
| |||||
0402
|
21
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:
| |||
0402
|
21
|
20
|
00
|
- - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên
|
10
|
0402
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
0402
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
0402
|
29
|
20
|
00
|
- - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên
|
10
|
0402
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
0402
|
91
|
00
|
00
|
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
|
10
|
0402
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
04.03
|
Buttermilk
(p
h
ụ
p
hẩ
m
thu
đư
ợ
c
từ
quá
trình
làm bơ
s
ữa),
sữa
đông
và
k
em,
s
ữ
a
chua,
k
e
phir
và
s
ữ
a,
kem
khác
đã
lên
men
h
oặ
c
axit
hoá,
đã
h
oặ
c
chư
a
cô
đ
ặ
c
h
o
ặ
c
pha
t
h
êm
đư
ờ
ng
ho
ặ
c
ch
ấ
t
n
gọ
t
kh
á
c
h
oặ
c hư
ơ
n
g
l
iệu, hoa qu
ả
, quả h
ạ
ch h
oặ
c ca cao.
| ||||
0403
|
10
|
- Sữa chua:
| |||
- - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng:
| |||||
0403
|
10
|
11
|
00
|
- - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc
|
10
|
0403
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
0403
|
10
|
91
|
00
|
- - - Dạng đặc
|
10
|
0403
|
10
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
0403
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0403
|
90
|
10
|
00
|
- - Buttermilk
|
10
|
0403
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
04.04
|
Whey,
đã
h
oặ
c
chưa
cô
đ
ặ
c
h
oặ
c
pha
thêm
đư
ờ
ng h
oặ
c
ch
ấ
t
n
gọ
t
k
hác;
các
sả
n
ph
ẩ
m
có
chứa
thành ph
ầ
n
s
ữ
a
tự
nhiên,
đã
h
o
ặ
c
chưa
pha
thêm
đư
ờ
ng h
oặ
c
ch
ấ
t
n
gọ
t
k
hác,
chưa
đư
ợ
c
chi
tiết
h
oặ
c
ghi
ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
0404
|
10
|
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:
| |||
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
| |||||
0404
|
10
|
11
|
00
|
- - - Whey
|
10
|
0404
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật:
| |||||
0404
|
10
|
91
|
00
|
- - - Whey
|
5
|
0404
|
10
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
0404
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
04.05
|
B
ơ
và
các
ch
ấ
t
béo
khác
và
các
lo
ạ
i
d
ầ
u
c
hế
từ
s
ữa; ch
ấ
t phết bơ
s
ữa (dairy sprea
d
s).
| ||||
0405
|
10
|
00
|
00
|
- Bơ
|
10
|
0405
|
20
|
00
|
00
|
- Chất phết bơ sữa
|
10
|
0405
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0405
|
90
|
10
|
00
|
- - Dầu bơ khan
|
10
|
0405
|
90
|
20
|
00
|
- - Dầu bơ (butter oil)
|
10
|
0405
|
90
|
30
|
00
|
- - Ghee
|
10
|
0405
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
04.06
|
Pho mát và
s
ữa đông dùng làm pho m
á
t.
| ||||
0406
|
10
|
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát:
| |||
0406
|
10
|
10
|
00
|
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese)
|
10
|
0406
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
0406
|
20
|
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
| |||
0406
|
20
|
10
|
00
|
- - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg
|
10
|
0406
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
0406
|
30
|
00
|
00
|
- Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
|
10
|
0406
|
40
|
00
|
00
|
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ
Peni
c
illium roqueforti
|
10
|
0406
|
90
|
00
|
00
|
- Pho mát loại khác
|
10
|
04.07
|
T
r
ứng
chim
và
trứ
n
g
gia
c
ầ
m
nguyên
v
ỏ
,
tư
ơ
i,
đ
ã
b
ả
o qu
ả
n, h
oặ
c đã làm chín.
| ||||
- Để ấp, bao gồm để làm giống:
| |||||
0407
|
00
|
11
|
00
|
- - Trứng gà
|
*
|
0407
|
00
|
12
|
00
|
- - Trứng vịt
|
*
|
0407
|
00
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
*
|
- Loại khác:
| |||||
0407
|
00
|
91
|
00
|
- - Trứng gà
|
*, 5
|
0407
|
00
|
92
|
00
|
- - Trứng vịt
|
*, 5
|
0407
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
+ Riêng: L
oạ
i
đ
ã làm chín th
u
ộ
c nhóm 0407
|
10
| ||||
04.08
|
T
r
ứng chim và trứ
n
g gia
c
ầ
m
đã bóc
v
ỏ
, lò
n
g đỏ trứng, t
ư
ơ
i,
s
ấ
y khô, h
ấ
p chín, h
oặ
c
l
u
ộ
c
chín
trong
n
ư
ớc,
đóng
b
á
nh,
đông
lạ
nh
ho
ặ
c
b
ả
o
q
u
ản
cách
k
hác, đã h
oặ
c chưa th
ê
m đư
ờ
ng h
oặ
c c
h
ấ
t n
gọ
t
k
hác.
| ||||
- Lòng đỏ trứng:
| |||||
0408
|
11
|
00
|
00
|
- - Đã sấy khô
|
10
|
0408
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
0408
|
91
|
00
|
00
|
- - Đã sấy khô
|
*,5
|
0408
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng: L
oạ
i
đ
ã
h
ấ
p chín h
o
ặ
c l
u
ộ
c chín th
uộ
c
nhóm 0408
|
10
| ||||
0409
|
00
|
00
|
00
|
M
ậ
t ong
t
ự nhiên.
|
*,5
|
04.10
|
Sả
n ph
ẩ
m
ă
n đư
ợ
c
gố
c đ
ộ
ng v
ậ
t, chưa đư
ợ
c chi ti
ế
t
h
oặ
c g
h
i ở
n
ơ
i
k
h
ác.
| ||||
0410
|
00
|
10
|
00
|
- Tổ chim
|
*,10
|
0410
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
*,10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
0501
|
00
|
00
|
00
|
Tóc
ngư
ờ
i
chưa
x
ử
lý,
đã
h
oặ
c
chưa
rửa
s
ạ
ch
h
oặ
c
gộ
t t
ẩ
y;
p
hế l
i
ệu tóc.
|
10
|
05.02
|
Lông
lợ
n, lông l
ợ
n lòi, lô
n
g
n
hím và
cá
c l
o
ạ
i
lô
n
g
dùng làm bàn c
hả
i
k
hác; phế l
i
ệu từ
lông
lợ
n
| ||||
0502
|
10
|
00
|
00
|
- Lông lợn hoặc lông lợn lòi và phế liệu của chúng
|
*,5
|
0502
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
0504
|
00
|
00
|
00
|
Ru
ộ
t,
bong
bóng,
dạ
dày
đ
ộ
n
g
vậ
t
(trừ
cá),
nguyên d
ạ
ng
và
các
m
ả
nh
c
ủa
chúng,
tư
ơ
i,
ư
ớ
p
lạ
nh,
đ
ô
n
g lạ
nh, mu
ố
i, ngâm nư
ớ
c mu
ố
i, s
ấ
y
k
hô h
oặ
c hun
k
hói.
|
*,5
|
+ Riêng: L
oạ
i
hun
k
hói
thu
ộ
c
mã
s
ố 0504.00
.
00.00
|
10
| ||||
05.05
|
Da
và
c
á
c
bộ
ph
ậ
n
khác
của
loài
chim,
có
lông
vũ h
oặ
c
lô
n
g
t
ơ
,
lông
vũ
và
các
ph
ầ
n
của
lông
v
ũ
(
đ
ã
h
oặ
c
chưa
c
ắ
t
tỉa)
và
lô
n
g
t
ơ
,
m
ớ
i
chỉ
r
ử
a
s
ạ
ch,
k
hử trùng ho
ặ
c
x
ử lý để b
ả
o qu
ả
n
; b
ộ
t và phế
l
iệu từ lông
v
ũ h
o
ặ
c các ph
ầ
n khác của
lô
n
g
v
ũ
.
| ||||
0505
|
10
|
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
| |||
0505
|
10
|
10
|
00
|
- - Lông vũ của vịt
|
*,5
|
0505
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0505
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0505
|
90
|
10
|
00
|
- - Lông vũ của vịt
|
*,5
|
0505
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
+
Riêng:
B
ộ
t
từ
lông
v
ũ
h
o
ặ
c
t
ừ
c
ác
p
h
ầ
n
k
há
c
c
ủa
lông vũ
th
u
ộ
c mã
s
ố 0505.10
.
90
.
00, 0505.90.90
.
00
|
10
| ||||
05.06
|
Xư
ơ
ng
và
lõi
sừng,
chưa
x
ử
lý,
đã
k
hử
m
ỡ
,
s
ơ
c
h
ế (nhưng
chưa
c
ắ
t
thành
hình),
x
ử
l
ý
b
ằ
n
g
axit
h
o
ặ
c
k
hử
gela
t
in; b
ộ
t và phế l
i
ệu từ các
sả
n
p
h
ẩ
m trên.
| ||||
0506
|
10
|
00
|
00
|
- Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit
|
10
|
0506
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
05.07
|
Ngà,
mai
đ
ộ
ng
v
ậ
t
họ
rùa,
l
ư
ợ
c
cá
voi
(phiến
s
ừ
ng hàm trên) và hàm
ră
ng
l
ư
ợ
c cá voi,
s
ừng,
gạ
c, móng gu
ố
c, móng, vu
ố
t và
m
ỏ chim chưa
x
ử
lý
h
oặ
c
đã
s
ơ
chế
nhưng
chưa
c
ắ
t
thành
hình;
b
ộ
t
và phế l
i
ệu từ các
sả
n
p
h
ẩ
m trên.
| ||||
0507
|
10
|
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:
| |||
0507
|
10
|
10
|
00
|
- - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà
|
*,5
|
0507
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0507
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0507
|
90
|
10
|
00
|
- - Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim
|
*,5
|
0507
|
90
|
20
|
00
|
- - Mai động vật họ rùa
|
*,5
|
0507
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng: B
ộ
t thu
ộ
c
nhóm
0507
|
10
| ||||
05.08
|
San
hô
và
các
c
hấ
t
liệu
t
ư
ơ
ng
tự,
chưa
x
ử
l
ý
h
o
ặc
đã
s
ơ
chế
nhưng
chưa
gia
cô
n
g
thêm;
mai,
v
ỏ
đ
ộ
ng
vậ
t
thân
mềm,
đ
ộ
ng
v
ậ
t
giáp
xác
h
o
ặ
c
đ
ộ
ng
vậ
t
da
gai
và
mai
m
ực
ch
ư
a
x
ử
l
ý
h
oặ
c
đã
s
ơ
chế
nhưng chưa
c
ắ
t
thành
hình;
b
ộ
t
và
cá
c
phế
l
iệu
từ
các
s
ả
n ph
ẩ
m trên
| ||||
0508
|
00
|
10
|
00
|
- San hô và các chất liệu tương tự
|
*,5
|
0508
|
00
|
20
|
00
|
- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
|
*,5
|
0508
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng: B
ộ
t thu
ộ
c
nhóm
0508
|
10
| ||||
05.10
|
Lông
diên
h
ư
ơ
ng,
h
ư
ơ
ng
h
ả
i
ly,
ch
ấ
t
xạ
hư
ơ
ng
(từ cây
hư
ơ
ng
và
h
ư
ơ
u
xạ
),
ch
ấ
t
t
h
ơ
m
lấ
y
t
ừ
côn
trùng cánh
cứng;
m
ậ
t
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
s
ấ
y
k
hô,
các
tuyến
và các
s
ả
n
ph
ẩ
m
đ
ộ
ng
v
ậ
t
khác
dùng
để
đ
i
ều
chế
dư
ợ
c
ph
ẩ
m, tư
ơ
i, ư
ớ
p
lạ
nh, đông l
ạ
nh ho
ặ
c b
ả
o qu
ả
n
t
ạ
m th
ờ
i dư
ớ
i hình thức khác.
| ||||
0510
|
00
|
10
|
00
|
- Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng
|
10
|
0510
|
00
|
20
|
00
|
- Xạ hương
|
10
|
0510
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
05.11
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m đ
ộ
ng
v
ậ
t
k
hác chưa
đư
ợ
c chi tiế
t
h
oặ
c
ghi
ở
n
ơ
i
khác;
đ
ộ
ng
v
ậ
t
chết
thu
ộ
c
C
hư
ơ
ng
1 h
oặ
c Chư
ơ
ng 3,
k
hông thích
hợ
p làm thực ph
ẩ
m.
| ||||
0511
|
10
|
00
|
00
|
- Tinh dịch trâu, bò
|
*
|
- Loại khác:
| |||||
0511
|
91
|
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
| |||
0511
|
91
|
10
|
00
|
- - - Động vật đã chết thuộc Chương 3
|
5
|
0511
|
91
|
20
|
00
|
- - - Sẹ và bọc trứng cá
|
5
|
0511
|
91
|
30
|
00
|
- - - Trứng Artemia (trứng tôm biển)
|
5
|
0511
|
91
|
40
|
00
|
- - - Bong bóng cá
|
5
|
0511
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
0511
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Tinh dịch gia súc:
| |||||
0511
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Của lợn, cừu, hoặc dê
|
*
|
0511
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*
|
0511
|
99
|
20
|
00
|
- - - Trứng tằm
|
*
|
0511
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
06.01
|
Củ,
thân
c
ủ,
rễ
củ,
thân
ố
ng,
thân
r
ễ,
ở
d
ạ
ng
n
g
ủ
, d
ạ
ng sinh trư
ở
n
g
h
oặ
c
ở d
ạ
n
g hoa; cây và rễ rau d
i
ếp x
o
ă
n, trừ các lo
ạ
i rễ thu
ộ
c nhóm 12.12.
| ||||
0601
|
10
|
00
|
00
|
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ ở dạng ngủ
|
*,5
|
0601
|
20
|
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
| |||
0601
|
20
|
10
|
00
|
- - Cây rau diếp xoăn
|
*,5
|
0601
|
20
|
20
|
00
|
- - Rễ rau diếp xoăn
|
*,5
|
0601
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
06.02
|
Cây
s
ố
ng
khác
(
k
ể
cả
rễ),
cà
n
h
giâm
và
cành
ghé
p
; hệ
sợ
i n
ấ
m.
| ||||
0602
|
10
|
- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
| |||
0602
|
10
|
10
|
00
|
- - Cành giâm và cành ghép cây phong lan
|
*,5
|
0602
|
10
|
20
|
00
|
- - Cành cây cao su
|
*,5
|
0602
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0602
|
20
|
00
|
00
|
- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được
|
*,5
|
0602
|
30
|
00
|
00
|
- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
|
*,5
|
0602
|
40
|
00
|
00
|
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
|
*,5
|
0602
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0602
|
90
|
10
|
00
|
- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
|
*,5
|
0602
|
90
|
20
|
00
|
- - Cây phong lan giống
|
*
|
0602
|
90
|
30
|
00
|
- - Thực vật thuỷ sinh
|
*,5
|
0602
|
90
|
40
|
00
|
- - Chồi mọc trên gốc cây cao su
|
*,5
|
0602
|
90
|
50
|
00
|
- - Cây cao su giống
|
*
|
0602
|
90
|
60
|
00
|
- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su
|
*,5
|
0602
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
06.03
|
Cành hoa và
n
ụ hoa dùng làm hoa bó h
oặ
c để trang trí,
tư
ơ
i,
k
hô,
đã
nhu
ộ
m,
t
ẩ
y,
th
ấ
m
t
ẩ
m
h
oặ
c
x
ử
lý cách
k
hác.
| ||||
- Tươi:
| |||||
0603
|
11
|
00
|
00
|
- - Hoa hồng
|
*,5
|
0603
|
12
|
00
|
00
|
- - Hoa cẩm chướng
|
*,5
|
0603
|
13
|
00
|
00
|
- - Phong lan
|
*,5
|
0603
|
14
|
00
|
00
|
- - Hoa cúc
|
*,5
|
0603
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0603
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng: L
oạ
i
đ
ã nh
u
ộ
m,
tẩ
y, th
ấ
m
tẩ
m
hoặ
c xử lý cách
k
hác thu
ộ
c mã số 0603
.
90
.
00.00
|
10
| ||||
06.04
|
Tán lá,
cà
nh và
c
á
c p
hầ
n khác của cây,
k
hông có hoa h
o
ặ
c nụ, các lo
ạ
i
c
ỏ
, rêu và
đ
ị
a y dùng làm nguyên
l
iệ
u
để
làm
hoa
bó
ho
ặ
c
trang
trí,
t
ư
ơ
i,
khô, đã nhu
ộ
m, t
ẩ
y, th
ấ
m
t
ẩ
m h
oặ
c
x
ử lý cách khác.
| ||||
0604
|
10
|
00
|
00
|
- Rêu và địa y
|
*,5
|
- Loại khác:
| |||||
0604
|
91
|
00
|
00
|
- - Tươi
|
*,5
|
0604
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng:
L
oạ
i thu
ộ
c
đ
ã nhu
ộ
m,
tẩ
y, t
h
ấ
m
t
ẩ
m
h
o
ặ
c
x
ử lý cá
c
h khác th
u
ộ
c phân nhóm 0604
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
07.01
|
Khoai
t
ây,
t
ư
ơ
i h
oặ
c
ư
ớ
p l
ạ
nh.
| ||||
0701
|
10
|
00
|
00
|
- Để làm giống
|
*
|
0701
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
0702
|
00
|
00
|
00
|
Cà chua, tư
ơ
i h
o
ặ
c ư
ớ
p l
ạ
nh.
|
*,5
|
07.03
|
Hành, hành
tă
m, t
ỏ
i, t
ỏ
i
t
â
y và
c
á
c lo
ạ
i rau
h
ọ
hành, t
ỏ
i
k
hác, tư
ơ
i h
oặ
c ư
ớ
p
lạ
nh.
| ||||
0703
|
10
|
- Hành và hành tăm:
| |||
- - Hành:
| |||||
0703
|
10
|
11
|
00
|
- - - Củ hành giống
|
*
|
0703
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
- - Hành tăm:
| |||||
0703
|
10
|
21
|
00
|
- - - Củ hành tăm giống
|
*
|
0703
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0703
|
20
|
- Tỏi:
| |||
0703
|
20
|
10
|
00
|
- - Củ tỏi giống
|
*
|
0703
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0703
|
90
|
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
| |||
0703
|
90
|
10
|
00
|
- - Củ giống
|
*
|
0703
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
07.04
|
Bắ
p
c
ả
i,
h
oa
l
ơ
,
su
h
ào,
c
ả
i
x
o
ă
n
và
c
á
c
l
o
ạ
i
r
au
ă
n
đư
ợ
c tư
ơ
n
g tự, tư
ơ
i
h
oặ
c ư
ớ
p
l
ạ
nh.
| ||||
0704
|
10
|
- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
| |||
0704
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoa lơ
|
*,5
|
0704
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoa lơ xanh (headed broccoli)
|
*,5
|
0704
|
20
|
00
|
00
|
- Cải Bruxen
|
*,5
|
0704
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0704
|
90
|
10
|
00
|
- - Bắp cải
|
*,5
|
0704
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
07.05
|
Rau d
i
ếp, xà lách
(L
actuca sativa)
và rau d
i
ếp, xà lách x
oă
n
(Cichori
u
m spp.),
t
ư
ơ
i h
o
ặ
c ư
ớ
p l
ạ
nh.
| ||||
- Rau diếp, xà lách:
| |||||
0705
|
11
|
00
|
00
|
- - Rau diếp, xà lách cuộn
|
*,5
|
0705
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
- Rau diếp, xà lách xoăn:
| |||||
0705
|
21
|
00
|
00
|
- - Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ (
Cichorium intybus
|
*,5
|
var. foliosu
m
)
| |||||
0705
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
07.06
|
Cà
rố
t, củ c
ả
i, củ
c
ả
i
đ
ỏ làm
rau t
r
ộ
n (salát),
cầ
n củ, d
i
ếp củ, củ c
ả
i ri và
c
ác lo
ạ
i củ rễ
ă
n đư
ợc
tư
ơ
ng tự, tư
ơ
i h
o
ặ
c ư
ớ
p l
ạ
nh.
| ||||
0706
|
10
|
- Cà rốt và củ cải:
| |||
0706
|
10
|
10
|
00
|
- - Cà rốt
|
*,5
|
0706
|
10
|
20
|
00
|
- - Củ cải
|
*,5
|
0706
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
0707
|
00
|
00
|
00
|
D
ưa chu
ộ
t và dưa c
h
u
ộ
t ri, tư
ơ
i h
oặ
c ư
ớ
p
lạ
nh.
|
*,5
|
07.08
|
Rau
đ
ậ
u,
đã h
oặ
c
chưa bóc
v
ỏ
, tư
ơ
i h
o
ặ
c ư
ớ
p l
ạ
nh.
| ||||
0708
|
10
|
00
|
00
|
- Đậu Hà Lan (
Pisum
sativum
)
|
*,5
|
0708
|
20
|
00
|
00
|
- Đậu hạt (
Vigna spp., Phaseolus spp.
)
|
*,5
|
0708
|
90
|
00
|
00
|
- Các loại rau thuộc loại đậu khác
|
*,5
|
07.09
|
Rau khác,
t
ư
ơ
i h
oặ
c
ư
ớ
p l
ạ
nh.
| ||||
0709
|
20
|
00
|
00
|
- Măng tây
|
*,5
|
0709
|
30
|
00
|
00
|
- Cà tím
|
*,5
|
0709
|
40
|
00
|
00
|
- Cần tây trừ loại cần củ
|
*,5
|
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
| |||||
0709
|
51
|
00
|
00
|
- - Nấm thuộc chi
Agaricus
|
*,5
|
0709
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0709
|
60
|
- Quả thuộc chi
Capsicum
hoặc thuộc chi
Pimenta
:
| |||
0709
|
60
|
10
|
00
|
- Ớt quả, trừ loại ớt ngọt (giant chillies)
|
*,5
|
0709
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0709
|
70
|
00
|
00
|
- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau lê Bi-na (rau Bina trồng trong vườn)
|
*,5
|
0709
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0709
|
90
|
10
|
00
|
- - Cây A- ti- sô
|
*,5
|
0709
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
07.10
|
Rau
các
lo
ạ
i
(đã
h
o
ặ
c
chưa
h
ấ
p
chín
h
oặ
c
lu
ộ
c
chín trong
n
ư
ớ
c), đông l
ạ
nh.
| ||||
0710
|
10
|
00
|
00
|
- Khoai tây
|
*,5
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
| |||||
0710
|
21
|
00
|
00
|
- - Đậu Hà Lan (
Pisum sati
v
um
)
|
*,5
|
0710
|
22
|
00
|
00
|
- - Đậu hạt (
Vigna spp., Phaseolus spp
.)
|
*,5
|
0710
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0710
|
30
|
00
|
00
|
- Rau bina, rau bina NewZealand và rau lê bina (rau bina trồng trong vườn)
|
*,5
|
0710
|
40
|
00
|
00
|
- Ngô ngọt
|
*,5
|
0710
|
80
|
00
|
00
|
- Rau khác
|
*,5
|
0710
|
90
|
00
|
00
|
- Hỗn hợp các loại rau
|
*,5
|
+ Riêng: L
o
ạ
i
đ
ã
h
ấ
p chín h
o
ặ
c l
u
ộ
c chín th
uộ
c nhóm 0710
|
10
| ||||
07.11
|
Rau
các
l
oạ
i
đã
b
ả
o
qu
ả
n
t
ạ
m
th
ờ
i
(ví
dụ
,
b
ằ
ng
khí sunfu
rơ
, ngâm nư
ớ
c mu
ố
i, ngâm nư
ớ
c lưu hu
ỳ
nh h
oặ
c
ngâm
trong
dung
d
ị
ch
b
ả
o
q
u
ả
n
khác),
n
h
ưng
k
hông
ă
n ngay đượ
c.
| ||||
0711
|
20
|
- Ô- liu:
| |||
0711
|
20
|
10
|
00
|
- - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
|
*,5
|
0711
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0711
|
40
|
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
| |||
0711
|
40
|
10
|
00
|
- - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
|
*,5
|
0711
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
| |||||
0711
|
51
|
- - Nấm thuộc họ
Agaricu
s
:
| |||
0711
|
51
|
10
|
00
|
- - - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
|
*,5
|
0711
|
51
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0711
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
0711
|
59
|
10
|
00
|
- - - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
|
*,5
|
0711
|
59
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0711
|
90
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
| |||
0711
|
90
|
10
|
00
|
- - Ngô ngọt
|
*,5
|
0711
|
90
|
20
|
00
|
- - Ớt
|
*,5
|
0711
|
90
|
30
|
00
|
- - Nụ bạch hoa
|
*,5
|
0711
|
90
|
40
|
00
|
- - Hành, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ
|
*,5
|
0711
|
90
|
50
|
00
|
- - Hành, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ
|
*,5
|
0711
|
90
|
60
|
00
|
- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ
|
*,5
|
0711
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
07.12
|
Rau
khô,
ở
d
ạ
ng
nguyên,
cắ
t,
thái
lát,
vụn
h
oặ
c
ở d
ạ
ng b
ộ
t, nhưng chưa chế b
i
ế
n thêm.
| ||||
0712
|
20
|
00
|
00
|
- Hành
|
*,5
|
- Nấm, mộc nhĩ (
A
uricularia spp
.
), nấm nhầy (nấm keo) (
Tremella spp
.
) và nấm cục (nấm củ):
| |||||
0712
|
31
|
00
|
00
|
- - Nấm thuộc chi
Agaricus
|
*,5
|
0712
|
32
|
00
|
00
|
- - Mộc nhĩ
(A
uricularia spp.)
|
*,5
|
0712
|
33
|
00
|
00
|
- - Nấm nhầy (
Tremella spp
.
)
|
*,5
|
0712
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
0712
|
39
|
10
|
00
|
- - - Nấm cục (nấm củ)
|
*,5
|
0712
|
39
|
20
|
00
|
- - - Nấm hương (dong - gu)
|
*,5
|
0712
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0712
|
90
|
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau
| |||
0712
|
90
|
10
|
00
|
- - Tỏi
|
*,5
|
0712
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng: L
oạ
i ở
d
ạ
ng
b
ộ
t th
u
ộ
c
nhóm 0712
|
10
| ||||
07.13
|
Các
lo
ạ
i
r
au
đ
ậ
u
khô,
đã
bóc
v
ỏ
qu
ả
,
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
bóc
v
ỏ h
ạ
t
h
oặ
c làm
v
ỡ h
ạ
t.
| ||||
0713
|
10
|
- Đậu Hà Lan (
Pisum
sativum
):
| |||
0713
|
10
|
10
|
00
|
- - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
0713
|
10
|
90
|
10
|
- - - Loại dùng làm thức ăn cho động vật
|
*,5
|
0713
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0713
|
20
|
- Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos):
| |||
0713
|
20
|
10
|
00
|
- - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
- Đậu hạt (
Vigna spp., Phaseolus spp.
):
| |||||
0713
|
31
|
- - Đậu thuộc loài
Vigna mungo
(
L.) Hepper
hoặc
Vigna radiata
(
L
.) Wilcze
k
:
| |||
0713
|
31
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0713
|
32
|
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (
Phas
e
o
lus h
o
ặ
c Vigna angularis
):
| |||
0713
|
32
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0713
|
33
|
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (
Phaseolus vulgari
s
):
| |||
0713
|
33
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
33
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0713
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
0713
|
39
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0713
|
40
|
- Đậu lăng:
| |||
0713
|
40
|
10
|
00
|
- - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0713
|
50
|
- Đậu tằm (
Vicia
faba
var.
major
) và đậu ngựa (
Vicia faba var. equina, Vicia faba
v
ar.
minor
):
| |||
0713
|
50
|
10
|
00
|
- - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0713
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0713
|
90
|
10
|
00
|
- - Phù hợp để làm giống
|
*
|
0713
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
07.14
|
Sắ
n,
củ
dong,
củ
lan,
A-ti-sô
J
e
rusalem,
khoai
la
n
g, các
l
o
ạ
i
củ
v
à
rễ
t
ư
ơng
tự
có
h
àm
l
ư
ợ
ng
b
ộ
t
h
oặ
c
i- nu-lin
cao,
tư
ơ
i,
ư
ớ
p
lạ
nh,
đông
l
ạ
n
h
h
oặ
c
k
hô,
đ
ã
h
oặ
c chưa thái lát h
oặ
c làm thành d
ạ
ng viên; lõi cây
c
ọ sago.
| ||||
0714
|
10
|
- Sắn:
| |||
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
| |||||
0714
|
10
|
11
|
00
|
- - - Thanh mỏng sấy khô
|
*,5
|
0714
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0714
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0714
|
20
|
00
|
00
|
- Khoai lang
|
*,5
|
0714
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0714
|
90
|
10
|
00
|
- - Lõi cây cọ sago
|
*,5
|
0714
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng: L
oạ
i
đ
ã làm thành
d
ạ
ng viên th
u
ộ
c nhóm 0714
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
08.01
|
Dừa, quả h
ạ
ch Bra
z
il,
h
ạ
t
đ
ào
l
ộ
n h
ộ
t (h
ạ
t đ
i
ề
u),
tư
ơ
i h
o
ặ
c
k
hô, đã h
o
ặ
c chưa
b
ó
c vỏ
h
o
ặ
c
lộ
t
v
ỏ
.
| ||||
- Dừa:
| |||||
0801
|
11
|
00
|
00
|
- - Đã làm khô
|
*,5
|
0801
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
- Quả hạch Brazil:
| |||||
0801
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa bóc vỏ
|
*,5
|
0801
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã bóc vỏ
|
*,5
|
- Hạt đào lộn hột (hạt điều):
| |||||
0801
|
31
|
00
|
00
|
- - Chưa bóc vỏ
|
*,5
|
0801
|
32
|
00
|
00
|
- - Đã bóc vỏ
|
*,5
|
08.02
|
Q
u
ả
h
ạ
ch
k
hác,
tư
ơ
i
h
oặ
c
kh
ô,
đã
h
o
ặ
c
chưa
bóc
v
ỏ h
oặ
c
l
ộ
t
v
ỏ
.
| ||||
- Quả hạnh đào:
| |||||
0802
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa bóc vỏ
|
*,5
|
0802
|
12
|
00
|
00
|
- - Đã bóc vỏ
|
*,5
|
- Quả phỉ hay hạt phỉ (
Cor
y
lus
spp
.
):
| |||||
0802
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa bóc vỏ
|
*,5
|
0802
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã bóc vỏ
|
*,5
|
- Quả óc chó:
| |||||
0802
|
31
|
00
|
00
|
- - Chưa bóc vỏ
|
*,5
|
0802
|
32
|
00
|
00
|
- - Đã bóc vỏ
|
*,5
|
0802
|
40
|
00
|
00
|
- Hạt dẻ (
Castanea spp.
)
|
*,5
|
0802
|
50
|
00
|
00
|
- Quả hồ trăn
|
*,5
|
0802
|
60
|
00
|
00
|
- Hạt macadamia (Macadamia nuts)
|
*,5
|
0802
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0802
|
90
|
10
|
00
|
- - Quả cau (betel nuts)
|
*,5
|
0802
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
08.03
|
Ch
uố
i,
k
ể
cả chu
ố
i
lá,
tư
ơ
i h
o
ặ
c
k
hô.
| ||||
0803
|
00
|
10
|
00
|
- Chuối ngự, chuối tây, chuối tiêu và chuối hột rừng
|
*,5
|
0803
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
08.04
|
Q
u
ả
chà
là,
sung,
v
ả
,
dứa,
b
ơ
,
ổ
i,
xoài
và
m
ă
ng
c
ụ
t, tư
ơ
i h
o
ặ
c
k
hô.
| ||||
0804
|
10
|
00
|
00
|
- Quả chà là
|
*,5
|
0804
|
20
|
00
|
00
|
- Quả sung, vả
|
*,5
|
0804
|
30
|
00
|
00
|
- Quả dứa
|
*,5
|
0804
|
40
|
00
|
00
|
- Quả bơ
|
*,5
|
0804
|
50
|
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
| |||
0804
|
50
|
10
|
00
|
- - Quả ổi
|
*,5
|
0804
|
50
|
20
|
00
|
- - Quả xoài
|
*,5
|
0804
|
50
|
30
|
00
|
- - Quả măng cụt
|
*,5
|
08.05
|
Q
u
ả thu
ộ
c chi cam quýt,
t
ư
ơ
i
h
o
ặ
c
k
hô.
| ||||
0805
|
10
|
- Quả cam:
| |||
0805
|
10
|
10
|
00
|
- - Tươi
|
*,5
|
0805
|
10
|
20
|
00
|
- - Khô
|
*,5
|
0805
|
20
|
00
|
00
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự
|
*,5
|
0805
|
40
|
00
|
00
|
- Quả bưởi, bao gồm cả bưởi chùm
|
*,5
|
0805
|
50
|
00
|
00
|
- Quả chanh (
Citrus limon, Citrus limonum
) và quả chấp (
C
itrus aurantifolia, Citrus latifoli
a
)
|
*,5
|
0805
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
08.06
|
Q
u
ả nho, tư
ơ
i h
o
ặ
c khô.
| ||||
0806
|
10
|
00
|
00
|
- Tươi
|
*,5
|
0806
|
20
|
00
|
00
|
- Khô
|
*,5
|
08.07
|
Các
lo
ạ
i
d
ưa
(
k
ể
cả
dưa
h
ấ
u)
và
đu
đủ
(papayas), tư
ơ
i.
| ||||
- Quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
| |||||
0807
|
11
|
00
|
00
|
- - Quả dưa hấu
|
*,5
|
0807
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0807
|
20
|
- Quả đu đủ (papayas):
| |||
0807
|
20
|
10
|
00
|
- - Đu đủ mardi backcross solo (betik solo)
|
*,5
|
0807
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
08.08
|
Q
u
ả táo, lê và q
u
ả
m
ộ
c qua, tư
ơ
i.
| ||||
0808
|
10
|
00
|
00
|
- Quả táo
|
*,5
|
0808
|
20
|
00
|
00
|
- Quả lê và quả mộc qua
|
*,5
|
08.09
|
Q
u
ả m
ơ
, anh đào, đào (
k
ể cả xuân đào),
m
ậ
n và
m
ậ
n gai, tư
ơi
.
| ||||
0809
|
10
|
00
|
00
|
- Quả mơ
|
*,5
|
0809
|
20
|
00
|
00
|
- Quả anh đào
|
*,5
|
0809
|
30
|
00
|
00
|
- Quả đào, kể cả xuân đào
|
*,5
|
0809
|
40
|
00
|
00
|
- Quả mận và quả mận gai
|
*,5
|
08.10
|
Q
u
ả
kh
ác, tư
ơ
i.
| ||||
0810
|
10
|
00
|
00
|
- Quả dâu tây
|
*,5
|
0810
|
20
|
00
|
00
|
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ
|
*,5
|
0810
|
40
|
00
|
00
|
- Quả man việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi
Vaccinium
|
*,5
|
0810
|
50
|
00
|
00
|
- Quả kiwi
|
*,5
|
0810
|
60
|
00
|
00
|
- Quả sầu riêng
|
*,5
|
0810
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0810
|
90
|
10
|
00
|
- - Quả nhãn
|
*,5
|
0810
|
90
|
20
|
00
|
- - Quả vải
|
*,5
|
0810
|
90
|
30
|
00
|
- - Quả chôm chôm
|
*,5
|
0810
|
90
|
40
|
00
|
- - Quả boong boong; quả khế
|
*,5
|
0810
|
90
|
50
|
00
|
- - Quả mít (cempedak và nangka)
|
*,5
|
0810
|
90
|
60
|
00
|
- - Quả me
|
*,5
|
0810
|
90
|
70
|
00
|
- - Quả nhãn mata kucing
|
*,5
|
0810
|
90
|
80
|
00
|
- - Quả lý gai và quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ
|
*,5
|
0810
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
08.11
|
Q
u
ả
và
q
u
ả
h
ạ
ch,
đã
h
o
ặ
c
ch
ư
a
h
ấ
p
ch
í
n
h
o
ặ
c
l
u
ộ
c
chín tro
n
g
n
ư
ớ
c,
đ
ông l
ạ
nh
, đã h
o
ặ
c chưa th
ê
m đư
ờ
ng ho
ặ
c ch
ấ
t ng
ọ
t
k
hác.
| ||||
0811
|
10
|
00
|
00
|
- Quả dâu tây
|
*,5
|
0811
|
20
|
00
|
00
|
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
|
*,5
|
0811
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
+ Riêng: L
oạ
i
đ
ã
h
ấ
p chín, l
u
ộ
c chín h
o
ặ
c
đ
ã th
ê
m đường h
oặ
c c
h
ấ
t
n
g
ọ
t khác thu
ộ
c nhóm 0811
|
10
| ||||
08.12
|
Q
u
ả
v
à
q
uả
h
ạ
ch,
đư
ợ
c
b
ả
o
qu
ả
n
t
ạ
m
th
ờ
i
(ví
d
ụ, b
ằ
ng khí sunfur
ơ
, ngâm nư
ớ
c mu
ố
i, nư
ớ
c
l
ư
u hu
ỳ
nh h
o
ặ
c dung d
ị
ch b
ả
o qu
ả
n khác), như
ng k
hông
ă
n ngay đượ
c.
| ||||
0812
|
10
|
00
|
00
|
- Quả anh đào
|
*,5
|
0812
|
90
|
00
|
00
|
- Quả khác
|
*,5
|
08.13
|
Q
uả
, khô, trừ các l
oạ
i q
u
ả
th
u
ộ
c nhóm 08.01
đ
ến
08.06;
hỗ
n h
ợ
p các l
o
ạ
i q
u
ả h
ạ
ch h
oặ
c q
u
ả
khô
thu
ộ
c Chư
ơ
ng này.
| ||||
0813
|
10
|
00
|
00
|
- Quả mơ
|
*,5
|
0813
|
20
|
00
|
00
|
- Quả mận đỏ
|
*,5
|
0813
|
30
|
00
|
00
|
- Quả táo
|
*,5
|
0813
|
40
|
- Quả khác:
| |||
0813
|
40
|
10
|
00
|
- - Quả nhãn
|
*,5
|
0813
|
40
|
20
|
00
|
- - Quả me
|
*,5
|
0813
|
40
|
90
|
00
|
- - Quả khác
|
*,5
|
0813
|
50
|
- Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này:
| |||
0813
|
50
|
10
|
00
|
- - Trong đó quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil hoặc quả khô chiếm đa số về trọng lượng
|
*,5
|
0813
|
50
|
20
|
00
|
- - Trong đó quả chà là hoặc quả hạch trừ quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil chiếm đa số về trọng lượng
|
*,5
|
0813
|
50
|
90
|
00
|
- - Quả khác
|
*,5
|
0814
|
00
|
00
|
00
|
V
ỏ các lo
ạ
i q
u
ả t
h
u
ộ
c chi cam quýt
h
oặ
c
c
ác
lo
ại
dưa
(
k
ể
cả
dưa
h
ấ
u),
tư
ơi
,
đ
ô
n
g
l
ạ
nh,
khô
h
o
ặ
c
bả
o
qu
ả
n t
ạ
m th
ờ
i tro
n
g nư
ớ
c mu
ố
i, nư
ớ
c
l
ưu hu
ỳ
nh
h
oặ
c trong các dung d
ị
ch b
ả
o
qu
ả
n
khác.
|
*,5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
09.01
|
Cà phê, rang h
oặ
c chưa ra
ng
, đã h
oặ
c chưa
k
h
ử ch
ấ
t ca-
p
hê-in;
v
ỏ quả
v
à vỏ
l
ụa cà
p
hê; các ch
ấ
t thay thế cà phê có c
h
ứa cà phê theo
t
ỷ
l
ệ nào đó.
| ||||
- Cà phê chưa rang:
| |||||
0901
|
11
|
- - Chưa khử chất ca-phê-in:
| |||
0901
|
11
|
10
|
00
|
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB
|
*,5
|
0901
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0901
|
12
|
- - Đã khử chất ca-phê-in:
| |||
0901
|
12
|
10
|
00
|
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB
|
10
|
0901
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Cà phê đã rang:
| |||||
0901
|
21
|
- - Chưa khử chất ca-phê-in:
| |||
0901
|
21
|
10
|
00
|
- - - Chưa xay
|
10
|
0901
|
21
|
20
|
00
|
- - - Đã xay
|
10
|
0901
|
22
|
- - Đã khử chất ca-phê-in:
| |||
0901
|
22
|
10
|
00
|
- - - Chưa xay
|
10
|
0901
|
22
|
20
|
00
|
- - - Đã xay
|
10
|
0901
|
90
|
- Loại khác:
| |||
0901
|
90
|
10
|
00
|
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
|
*,5
|
0901
|
90
|
20
|
00
|
- - Các chất thay thế có chứa cà phê
|
10
|
09.02
|
Chè đã h
oặ
c chưa
p
ha hư
ơ
ng
l
i
ệu.
| ||||
0902
|
10
|
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg:
| |||
0902
|
10
|
10
|
00
|
- - Nguyên cánh
|
10
|
0902
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
0902
|
20
|
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
| |||
0902
|
20
|
10
|
00
|
- - Nguyên cánh
|
*,5
|
0902
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0902
|
30
|
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg:
| |||
0902
|
30
|
10
|
00
|
- - Nguyên cánh
|
10
|
0902
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
0902
|
40
|
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác:
| |||
0902
|
40
|
10
|
00
|
- - Nguyên cánh
|
10
|
0902
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
+ Riêng: Chè
t
ư
ơ
i, p
h
ơi khô th
u
ộ
c nhóm 0902
|
*, 5
| ||||
0903
|
00
|
00
|
00
|
Chè Paragoay.
|
10
|
+ Riêng: Chè
t
ư
ơi, phơi khô thu
ộ
c mã số 0903.00.00.00
|
*, 5
| ||||
09.04
|
Hạ
t tiêu thu
ộ
c chi
Piper
; các lo
ạ
i quả thu
ộ
c chi
Capsicum
h
oặ
c chi
P
i
men
t
a
,
k
hô, xay h
o
ặ
c ngh
i
ền.
| ||||
- Hạt tiêu:
| |||||
0904
|
11
|
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
| |||
0904
|
11
|
10
|
00
|
- - - Trắng
|
*,5
|
0904
|
11
|
20
|
00
|
- - - Đen
|
*,5
|
0904
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
0904
|
12
|
- - Đã xay hoặc nghiền:
| |||
0904
|
12
|
10
|
00
|
- - - Trắng
|
10
|
0904
|
12
|
20
|
00
|
- - - Đen
|
10
|
0904
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
0904
|
20
|
- Các loại quả thuộc chi
C
a
psi
c
um
hoặc chi
Pimenta,
đã làm khô hoặc xay hoặc nghiền:
| |||
0904
|
20
|
10
|
00
|
- - Ớt, đã làm khô
|
*,5
|
0904
|
20
|
20
|
00
|
- - Ớt đã xay hoặc nghiền
|
10
|
0904
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
+
Riêng:
Các
l
o
ạ
i
q
u
ả
th
u
ộ
c
chi
Capsicum
ho
ặ
c
chi Pimenta
đ
ã xay h
o
ặ
c ngh
i
ền th
u
ộ
c
m
ã
s
ố 0904.20.90.00
|
10
| ||||
0905
|
00
|
00
|
00
|
Va-ni.
|
*,5
|
+
Riêng:
Vani
đ
ã
rang,
xay
ho
ặ
c
nghi
ề
n
th
u
ộ
c
mã
s
ố 0905.00.00.00
|
10
| ||||
09.06
|
Q
u
ế và hoa quế.
| ||||
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
| |||||
0906
|
11
|
00
|
00
|
- - Quế (
Cinnamomum zeylanicum Blum
e
)
|
*,5
|
0906
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
0906
|
20
|
00
|
00
|
- Đã xay hoặc nghiền
|
10
|
0907
|
00
|
00
|
00
|
Đ
inh hư
ơ
ng (cả qu
ả
, thân và cành).
|
*,5
|
+
Riêng:
Đ
in
h
h
ư
ơ
ng
đ
ã
rang,
xay
h
o
ặ
c
ngh
i
ền
thu
ộ
c
mã
s
ố 0907.00
.
00.00
|
10
| ||||
09.08
|
Hạ
t và
vỏ
,
n
hục đ
ậ
u
k
h
ấ
u và b
ạ
ch đ
ậ
u kh
ấ
u.
| ||||
0908
|
10
|
00
|
00
|
- Hạt nhục đậu khấu
|
*,5
|
0908
|
20
|
00
|
00
|
- Vỏ nhục đậu khấu
|
*,5
|
0908
|
30
|
00
|
00
|
- Bạch đậu khấu
|
*,5
|
+
Riêng:
L
oạ
i
đ
ã
rang,
x
a
y
h
o
ặ
c
nghi
ề
n
th
u
ộ
c
nhóm
0908
|
10
| ||||
09.09
|
Hoa
hồ
i,
hoa
h
ồ
i
d
ạ
ng sao, h
ạ
t cây thì là, h
ạ
t cây rau
mùi,
c
ây
t
h
ì
là
A
i
c
ậ
p
h
o
ặ
c
cây
ca-rum;
hạ
t
cây bách xù (juniper berries).
| ||||
0909
|
10
|
- Hạt của hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao:
| |||
0909
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoa hồi
|
*,5
|
0909
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoa hồi dạng sao
|
*,5
|
0909
|
20
|
00
|
00
|
- Hạt cây rau mùi
|
*,5
|
0909
|
30
|
00
|
00
|
- Hạt cây thì là Ai cập
|
*,5
|
0909
|
40
|
00
|
00
|
- Hạt cây ca-rum
|
*,5
|
0909
|
50
|
00
|
00
|
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
|
*,5
|
+
Riêng:
L
oạ
i
đ
ã
rang,
x
a
y
h
o
ặ
c
nghi
ề
n
th
u
ộ
c
nhóm
0909
|
10
| ||||
09.10
|
G
ừng, nghệ tây,
ng
hệ (curcuma), lá rau th
ơ
m,
lá ngu
y
ệt quế, ca-ri (c
u
rry) và các lo
ạ
i gia
v
ị khác.
| ||||
0910
|
10
|
00
|
00
|
- Gừng
|
*,5
|
0910
|
20
|
00
|
00
|
- Nghệ tây
|
*,5
|
0910
|
30
|
00
|
00
|
- Nghệ (curcuma)
|
*,5
|
- Gia vị khác:
| |||||
0910
|
91
|
00
|
00
|
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1 (b) của Chương này
|
10
|
0910
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
0910
|
99
|
10
|
00
|
- - - Lá rau thơm; lá nguyệt quế
|
*,5
|
0910
|
99
|
20
|
00
|
- - - Ca-ri (curry)
|
*,5
|
0910
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
+
Riêng:
L
oạ
i
đ
ã
rang,
x
a
y
h
o
ặ
c
nghi
ề
n
th
u
ộ
c
nhóm
0910
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
10.01
|
Lúa mì và meslin.
| ||||
1001
|
10
|
00
|
00
|
- Lúa mì durum
|
*, 5
|
1001
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Dùng làm thức ăn cho người:
| |||||
1001
|
90
|
11
|
00
|
- - - Meslin
|
*, 5
|
1001
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
- - Loại khác:
| |||||
1001
|
90
|
91
|
00
|
- - - Meslin
|
*, 5
|
1001
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
1002
|
00
|
00
|
00
|
Lúa
m
ạ
ch đen.
|
*, 5
|
1003
|
00
|
00
|
00
|
Lúa
đ
ạ
i
m
ạ
ch.
|
*, 5
|
1004
|
00
|
00
|
00
|
Y
ến m
ạ
ch.
|
*, 5
|
10.05
|
Ngô
| ||||
1005
|
10
|
00
|
00
|
- Ngô giống
|
*
|
1005
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1005
|
90
|
10
|
00
|
- - Loại đã rang nở
|
10
|
1005
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
10.06
|
Lúa
g
ạ
o.
| ||||
1006
|
10
|
00
|
- Thóc:
| ||
1006
|
10
|
00
|
10
|
- - Để làm giống
|
*
|
1006
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
1006
|
20
|
- Gạo lứt:
| |||
1006
|
20
|
10
|
00
|
- - Gạo Thai Hom Mali
|
*, 5
|
1006
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
1006
|
30
|
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:
| |||
- - Gạo thơm:
| |||||
1006
|
30
|
15
|
00
|
- - - Gạo Thai Hom Mali
|
*, 5
|
1006
|
30
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
1006
|
30
|
20
|
00
|
- - Gạo làm chín sơ
|
*, 5
|
1006
|
30
|
30
|
00
|
- - Gạo nếp
|
*, 5
|
1006
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
1006
|
40
|
00
|
00
|
- Tấm
|
*, 5
|
1007
|
00
|
00
|
00
|
Lúa miến.
|
*, 5
|
10.08
|
K
i
ều
m
ạ
ch,
kê,
h
ạ
t
cây
t
h
óc
c
him;
các
l
oạ
i
n
g
ũ
cố
c
kh
á
c
.
| ||||
1008
|
10
|
00
|
00
|
- Kiều mạch
|
*, 5
|
1008
|
20
|
00
|
00
|
- Kê
|
*, 5
|
1008
|
30
|
00
|
00
|
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
|
*, 5
|
1008
|
90
|
00
|
00
|
- Ngũ cốc khác
|
*, 5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
11.01
|
Bộ
t mì h
oặ
c b
ộ
t meslin.
| ||||
1101
|
00
|
10
|
00
|
- Bột mì
|
10
|
1101
|
00
|
20
|
00
|
- Bột meslin
|
10
|
11.02
|
Bộ
t n
g
ũ c
ố
c, trừ b
ộ
t
m
ì
h
oặ
c b
ộ
t meslin.
| ||||
1102
|
10
|
00
|
00
|
- Bột lúa mạch đen
|
10
|
1102
|
20
|
00
|
00
|
- Bột ngô
|
10
|
1102
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
1102
|
90
|
00
|
10
|
- - Bột gạo
|
10
|
1102
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
11.03
|
N
g
ũ c
ố
c d
ạ
ng t
ấ
m,
d
ạ
ng b
ộ
t t
h
ô và b
ộ
t
viên.
| ||||
- Dạng tấm và bột thô:
| |||||
1103
|
11
|
- - Của lúa mì:
| |||
1103
|
11
|
20
|
00
|
- - - Lõi lúa mì hoặc durum
|
10
|
1103
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1103
|
13
|
00
|
00
|
- - Của ngô
|
10
|
1103
|
19
|
- - Của ngũ cốc khác:
| |||
1103
|
19
|
10
|
00
|
- - - Của meslin
|
10
|
1103
|
19
|
20
|
00
|
- - - Của gạo
|
10
|
1103
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1103
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng bột viên
|
10
|
11.04
|
N
g
ũ c
ố
c
đư
ợ
c chế
b
iến theo
c
á
ch
k
hác (ví dụ, xát
vỏ
,
xay,
vỡ
m
ả
nh,
ngh
i
ền
v
ụn,
c
ắ
t
lát
h
oặ
c
ngh
i
ề
n thô), trừ
g
ạ
o thu
ộ
c nhóm 10.06;
m
ầ
m n
g
ũ c
ố
c nguyên d
ạ
ng, xay, vỡ
m
ả
nh h
oặ
c ng
h
i
ề
n.
| ||||
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
| |||||
1104
|
12
|
00
|
00
|
- - Của yến mạch
|
*,5
|
1104
|
19
|
- - Của ngũ cốc khác:
| |||
1104
|
19
|
10
|
00
|
- - - Của ngô
|
*,5
|
1104
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
| |||||
1104
|
22
|
00
|
00
|
- - Của yến mạch
|
*,5
|
1104
|
23
|
00
|
00
|
- - Của ngô
|
*,5
|
1104
|
29
|
- - Của ngũ cốc khác:
| |||
1104
|
29
|
20
|
00
|
- - - Của lúa mạch
|
*,5
|
1104
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*,5
|
1104
|
30
|
00
|
00
|
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền
|
*,5
|
11.05
|
Khoai
tây,
dạ
ng
b
ộ
t,
b
ộ
t
thô,
b
ộ
t
m
ị
n,
m
ả
nh
lát,
h
ạ
t
v
à b
ộ
t viên.
| ||||
1105
|
10
|
00
|
00
|
- Bột, bột mịn và bột thô
|
10
|
1105
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng mảnh lát, hạt và bột viên
|
10
|
11.06
|
Bộ
t, b
ộ
t m
ị
n và b
ộ
t thô, chế b
i
ến từ các l
o
ạ
i
r
au
đ
ậ
u
khô
t
h
u
ộ
c
nhóm
07.13,
t
ừ
cọ
sago
h
oặ
c
từ
r
ễ, củ
h
oặ
c
t
h
ân
củ
thu
ộ
c
nhóm
07.14
h
oặ
c
từ
các
s
ả
n ph
ẩ
m th
uộ
c Chư
ơ
ng 8.
| ||||
1106
|
10
|
00
|
00
|
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
|
10
|
1106
|
20
|
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
| |||
1106
|
20
|
10
|
00
|
- - Từ sắn
|
10
|
- - Từ cọ sago:
| |||||
1106
|
20
|
21
|
00
|
- - - Bột thô
|
10
|
1106
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1106
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1106
|
30
|
00
|
00
|
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
|
10
|
11.07
|
Malt, ra
n
g h
o
ặ
c c
h
ưa rang.
| ||||
1107
|
10
|
00
|
00
|
- Chưa rang
|
*,5
|
1107
|
20
|
00
|
00
|
- Đã rang
|
10
|
11.08
|
Tinh
bộ
t; i-nu-lin.
| ||||
- Tinh bột:
| |||||
1108
|
11
|
00
|
00
|
- - Tinh bột mì
|
10
|
1108
|
12
|
00
|
00
|
- - Tinh bột ngô
|
10
|
1108
|
13
|
00
|
00
|
- - Tinh bột khoai tây
|
10
|
1108
|
14
|
00
|
00
|
- - Tinh bột sắn
|
10
|
1108
|
19
|
- - Tinh bột khác:
| |||
1108
|
19
|
10
|
00
|
- - - Tinh bột cọ sago
|
10
|
1108
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1108
|
20
|
00
|
00
|
- I-nu-lin
|
10
|
1109
|
00
|
00
|
00
|
Gluten lúa mì, đã h
oặ
c chưa
sấ
y
k
hô.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
12.01
|
Đ
ậ
u tư
ơ
ng, đã h
oặ
c
chưa
v
ỡ
m
ả
nh.
| ||||
1201
|
00
|
10
|
00
|
- Phù hợp để làm giống
|
*
|
1201
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
12.02
|
Lạ
c
v
ỏ
h
oặ
c l
ạ
c
n
hân chưa rang, h
oặ
c chưa
c
hế b
i
ến
cách
k
hác, đã
hoặ
c chưa bóc vỏ h
o
ặ
c
v
ỡ
m
ả
nh.
| ||||
1202
|
10
|
- Lạc vỏ:
| |||
1202
|
10
|
10
|
00
|
- - Phù hợp để làm giống
|
*
|
1202
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
1202
|
20
|
00
|
00
|
- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
*, 5
|
1203
|
00
|
00
|
00
|
Cùi
d
ừa khô.
|
*, 5
|
1204
|
00
|
00
|
00
|
H
ạ
t lanh,
đã h
oặ
c
chưa
v
ỡ
mả
nh.
|
*, 5
|
12.05
|
Hạ
t c
ả
i
dầ
u, đã h
oặ
c
chưa
v
ỡ
m
ả
nh.
| ||||
1205
|
10
|
00
|
00
|
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxit thấp
|
*, 5
|
1205
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*, 5
|
1206
|
00
|
00
|
00
|
H
ạ
t hư
ớ
ng dư
ơ
ng, đã h
oặ
c
chưa
v
ỡ
mả
nh.
|
*, 5
|
12.07
|
Q
u
ả và h
ạ
t có d
ầ
u khác, đã h
o
ặ
c chưa
v
ỡ
m
ả
nh.
| ||||
1207
|
20
|
00
|
00
|
- Hạt bông
|
*, 5
|
1207
|
40
|
00
|
00
|
- Hạt vừng
|
*, 5
|
1207
|
50
|
00
|
00
|
- Hạt mù tạt
|
*, 5
|
- Loại khác:
| |||||
1207
|
91
|
00
|
00
|
- - Hạt thuốc phiện
|
*, 5
|
1207
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
1207
|
99
|
20
|
00
|
- - - Hạt cọ và hạnh nhân
|
*, 5
|
1207
|
99
|
30
|
00
|
- - - Hạt rum
|
*, 5
|
1207
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
12.08
|
Bộ
t
m
ị
n
và
b
ộ
t
thô
t
ừ
các
l
o
ạ
i
h
ạ
t
h
oặ
c
q
uả
có
d
ầ
u,
trừ b
ộ
t và b
ộ
t thô từ h
ạ
t mù t
ạ
t.
| ||||
1208
|
10
|
00
|
00
|
- Từ đậu tương
|
10
|
1208
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
12.09
|
Hạ
t, quả và m
ầ
m, dùng để gi
e
o tr
ồ
ng.
| ||||
1209
|
10
|
00
|
00
|
- Hạt củ cải đường
|
*
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
| |||||
1209
|
21
|
00
|
00
|
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
|
*
|
1209
|
22
|
00
|
00
|
- - Hạt cỏ ba lá (
Trifolium spp.
)
|
*
|
1209
|
23
|
00
|
00
|
- - Hạt cỏ đuôi trâu
|
*
|
1209
|
24
|
00
|
00
|
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (
Poa
pratensis L.
)
|
*
|
1209
|
25
|
00
|
00
|
- - Hạt cỏ mạch đen (
Lolium
multiflorum
Lam.,
Lolium per
e
nne L
.
)
|
*
|
1209
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*
|
1209
|
30
|
00
|
00
|
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
|
*
|
- Loại khác:
| |||||
1209
|
91
|
00
|
00
|
- - Hạt rau
|
*
|
1209
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
1209
|
99
|
10
|
00
|
- - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây kenaf
|
*
|
1209
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*
|
12.10
|
Hublong
(
hoa bia),
t
ư
ơ
i h
o
ặ
c
kh
ô, đã h
oặ
c ch
ư
a
ngh
i
ền, xay thành b
ộ
t
m
ị
n h
oặ
c ở d
ạ
n
g b
ộ
t viê
n
; ph
ấ
n hoa bia.
| ||||
1210
|
10
|
00
|
00
|
- Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột mịn hoặc chưa làm thành bột viên
|
*, 5
|
1210
|
20
|
00
|
00
|
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia
|
10
|
12.11
|
Các l
o
ạ
i
c
ây và
c
á
c p
h
ầ
n
của cây (
k
ể
cả h
ạ
t
và
q
u
ả
), chủ
y
ếu
dùng
làm
n
ư
ớ
c
hoa,
làm
dư
ợ
c
ph
ẩ
m
h
o
ặ
c
thu
ố
c trừ sâu, thu
ố
c
d
iệt n
ấ
m
,
h
o
ặ
c
c
ác
mục đích tư
ơ
ng
tự,
tư
ơ
i
h
o
ặ
c
k
hô,
đã
hoặ
c
ch
ư
a
c
ắ
t,
ngh
i
ề
n h
oặ
c xay
t
hành b
ộ
t.
| ||||
1211
|
20
|
- Rễ cây nhân sâm:
| |||
1211
|
20
|
10
|
00
|
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
|
*, 5
|
1211
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
1211
|
30
|
- Lá coca:
| |||
1211
|
30
|
10
|
00
|
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
|
*, 5
|
1211
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
1211
|
40
|
00
|
00
|
- Thân cây anh túc
|
*, 5
|
1211
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
| |||||
1211
|
90
|
11
|
00
|
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
|
*, 5
|
1211
|
90
|
12
|
00
|
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác
|
*, 5
|
1211
|
90
|
13
|
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ:
| ||
1211
|
90
|
13
|
10
|
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
|
*, 5
|
1211
|
90
|
13
|
90
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
1211
|
90
|
14
|
00
|
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
|
*, 5
|
1211
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
- - Loại khác:
| |||||
1211
|
90
|
91
|
00
|
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
|
*, 5
|
1211
|
90
|
92
|
00
|
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
|
*, 5
|
1211
|
90
|
94
|
00
|
- - - Gỗ đàn hương
|
*, 5
|
1211
|
90
|
95
|
00
|
- - - Mảnh gỗ Gaharu
|
*, 5
|
1211
|
90
|
96
|
- - - Rễ cây cam thảo:
| ||
1211
|
90
|
96
|
10
|
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
|
*, 5
|
1211
|
90
|
96
|
90
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
1211
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
+
Riêng:
L
oạ
i
đ
ã
nghi
ề
n
h
o
ặ
c
ở
d
ạ
n
g
b
ộ
t
th
uộ
c
nhóm 1211
|
10
| ||||
12.12
|
Q
u
ả
cây
minh
qu
y
ết,
rong
b
i
ển
và
t
ả
o
b
i
ển
khác,
c
ủ c
ả
i
đư
ờ
n
g
và
mía,
t
ư
ơ
i,
ư
ớ
p
l
ạ
nh,
đông
lạ
nh
h
o
ặ
c
kh
ô
,
đã
hoặ
c
ch
ư
a
ngh
i
ền;
h
ạ
t
quả
và
nhân
quả
và các
s
ả
n
p
h
ẩ
m rau khác (
k
ể cả rễ rau d
i
ếp x
o
ă
n chưa
rang
thu
ộ
c
loài
Cichori
u
m
intybus
sati
b
i
um) chủ
y
ếu dùng làm t
h
ức
ă
n cho n
g
ư
ờ
i, chưa đư
ợ
c chi tiết ho
ặ
c ghi ở
n
ơ
i
k
hác.
| ||||
1212
|
20
|
- Rong biển và các loại tảo khác:
| |||
- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc tẩy hoặc các mục đích tương tự:
| |||||
1212
|
20
|
11
|
00
|
- - - Loại dùng cho dược phẩm
|
*, 5
|
1212
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
1212
|
20
|
20
|
00
|
- - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô, không dùng cho người
|
*, 5
|
1212
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Loại khác:
| |||||
1212
|
91
|
00
|
00
|
- - Củ cải đường
|
*, 5
|
1212
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Mía:
| |||||
1212
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Để làm giống
|
*
|
1212
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
*, 5
|
1212
|
99
|
20
|
00
|
- - - Hạt cây minh quyết
|
*, 5
|
1212
|
99
|
30
|
00
|
- - - Hạt dưa
|
*, 5
|
1212
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
+
Riêng:
L
oạ
i
đ
ã
nghi
ề
n
h
o
ặ
c
ở
d
ạ
n
g
b
ộ
t
th
uộ
c
nhóm 1212
|
10
| ||||
1213
|
00
|
00
|
00
|
R
ơ
m, rạ và t
r
ấ
u từ cây ngũ c
ố
c, chưa
x
ử lý, đ
ã
h
oặ
c ch
ư
a b
ă
m, ngh
i
ền, ép h
oặ
c làm
t
hành d
ạ
ng
viên.
|
*, 5
|
12.14
|
Củ c
ả
i Thụy
Đ
i
ển, củ c
ả
i,
r
ễ cỏ
kh
ô
, c
ỏ
, cỏ linh
lă
ng,
c
ỏ
ba
lá,
cây
h
ồ
ng
đ
ậ
u,
c
ả
i
x
oă
n
,
đ
ậ
u
lu-pin, đ
ậ
u
t
ằ
m
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
dùng
làm
th
ứ
c
ă
n cho gia súc, đã h
oặ
c chưa làm thành
bộ
t viên.
| ||||
1214
|
10
|
00
|
00
|
- Bột thô và bột viên cỏ linh lăng (alfalfa)
|
5
|
1214
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*, 5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
13.01
|
N
h
ựa
c
á
n
h
k
i
ến
đ
ỏ
;
gô
m
tự
nhiên,
nhựa
c
ây,
nh
ự
a
gôm và nhựa d
ầ
u (ví dụ, nhựa th
ơ
m từ cây balsam).
| ||||
1301
|
20
|
00
|
00
|
- Gôm Ả rập
|
10
|
1301
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1301
|
90
|
10
|
00
|
- - Gôm benjamin
|
10
|
1301
|
90
|
20
|
00
|
- - Gôm damar
|
10
|
1301
|
90
|
30
|
00
|
- - Nhựa cây gai dầu
|
10
|
1301
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
+ Riêng: N
h
ự
a thông sơ c
h
ế
th
u
ộ
c nhóm 1301
|
5
| ||||
13.02
|
N
h
ựa
và
c
ác
ch
i
ết
xu
ấ
t
thực
v
ậ
t;
c
h
ấ
t
p
ectic,
mu
ố
i
của axit pectinic, mu
ố
i của axit pectic; t
h
ạ
ch, các ch
ấ
t
nh
ầ
y
và
các
c
h
ấ
t
làm
đ
ặ
c,
dày
k
hác,
đã
ho
ặ
c
chưa c
ả
i
b
iến, thu
đượ
c từ các
sả
n ph
ẩ
m thực
vậ
t.
| ||||
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
| |||||
1302
|
11
|
- - Từ thuốc phiện:
| |||
1302
|
11
|
10
|
00
|
- - - Từ pulvis opii
|
10
|
1302
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1302
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ cam thảo
|
10
|
1302
|
13
|
00
|
00
|
- - Từ hoa bia (hublong)
|
10
|
1302
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
1302
|
19
|
20
|
00
|
- - - Cao và cồn thuốc của cây gai dầu
|
10
|
1302
|
19
|
30
|
00
|
- - - Cao thuốc khác
|
10
|
1302
|
19
|
40
|
00
|
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
|
10
|
1302
|
19
|
50
|
00
|
- - - Sơn Nhật bản (hoặc Trung Quốc) (sơn tự nhiên)
|
10
|
1302
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1302
|
20
|
00
|
00
|
- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic
|
10
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
| |||||
1302
|
31
|
00
|
00
|
- - Thạch
|
10
|
1302
|
32
|
00
|
00
|
- - Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar
|
10
|
1302
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
1302
|
39
|
10
|
00
|
- - - Carrageenan
|
10
|
1302
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
14.01
|
Nguyên
l
i
ệ
u
thực
v
ậ
t
chủ
y
ếu
dùng
để
tết
bện
(như
:
tre,
so
n
g
,
mây,
s
ậ
y,
liễu
gi
ỏ
,
c
ây
b
ấ
c,
cọ
s
ợ
i,
đã
r
ử
a sạ
ch, ch
u
ộ
i
h
oặ
c các lo
ạ
i
rơ
m, rạ n
g
ũ c
ố
c
đ
ã t
ẩ
y
h
oặ
c nhu
ộ
m và
v
ỏ cây đ
oạ
n).
| ||||
1401
|
10
|
00
|
00
|
- Tre
|
5
|
1401
|
20
|
00
|
00
|
- Song mây
|
5
|
1401
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
14.04
|
Các
sả
n
p
h
ẩ
m
từ
thực
v
ậ
t
c
h
ưa
đư
ợ
c
chi
tiết
h
o
ặc
ghi ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
1404
|
20
|
00
|
00
|
- Xơ dính hạt bông
|
5
|
1404
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1404
|
90
|
10
|
00
|
- - Lá trầu không, lá cây biri và lá cau
|
5
|
1404
|
90
|
20
|
00
|
- - Vỏ cây loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da
|
5
|
1404
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
1501
|
00
|
00
|
00
|
M
ỡ
l
ợ
n
(
k
ể
cả
m
ỡ
từ
m
ỡ
lá)
và
m
ỡ
gia
c
ầ
m,
trừ
các
l
o
ạ
i
m
ỡ thu
ộ
c nhóm 02.09 h
o
ặ
c
15.03.
|
10
|
15.02
|
Mỡ trâu bò,
c
ừu
h
oặ
c dê, t
r
ừ các l
o
ạ
i
m
ỡ thu
ộ
c
nhóm 15.03.
| ||||
- Mỡ bò:
| |||||
1502
|
00
|
11
|
00
|
- - Ăn được
|
10
|
1502
|
00
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
1502
|
00
|
91
|
00
|
- - Ăn được
|
10
|
1502
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
15.03
|
Stearin
mỡ
lợ
n,
d
ầ
u
m
ỡ
lợ
n,
ol
e
ost
e
arin,
d
ầ
u
ol
e
o
v
à d
ầ
u
m
ỡ bò (tallow), chưa nhũ hoá, chưa pha tr
ộ
n h
oặ
c
chưa chế b
i
ến
cách
k
hác.
| ||||
1503
|
00
|
10
|
00
|
- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin
|
10
|
1503
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
15.04
|
Mỡ
v
à d
ầ
u của cá h
oặ
c
c
á
c loài đ
ộ
n
g
vậ
t có vú
số
ng
ở
b
i
ể
n
và
c
á
c
p
h
ầ
n
phân
đ
oạ
n
của
chúng,
đ
ã
h
oặ
c
chưa
tinh
chế
nhưng
không
thay
đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
1504
|
10
|
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
| |||
1504
|
10
|
10
|
00
|
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người
|
10
|
1504
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1504
|
20
|
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, của cá, trừ dầu gan cá:
| |||
1504
|
20
|
10
|
00
|
- - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1504
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1504
|
30
|
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, của các loài động vật có vú sống ở biển:
| |||
1504
|
30
|
10
|
00
|
- - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1504
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
15.05
|
Mỡ
lô
n
g
v
à
c
h
ấ
t
b
éo thu
đư
ợ
c từ mỡ
lông (
k
ể cả lanolin).
| ||||
1505
|
00
|
10
|
00
|
- Lanolin
|
10
|
1505
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
1506
|
00
|
00
|
00
|
M
ỡ
v
à
d
ầ
u
đ
ộ
ng
v
ậ
t
k
hác
và
các
ph
ầ
n
phân
đ
o
ạ
n
của chúng, đã h
o
ặ
c chưa tinh chế
n
hưng kh
ô
ng thay đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c.
|
10
|
15.07
|
D
ầ
u đ
ậ
u tư
ơ
ng và các ph
ầ
n phân đ
o
ạ
n của d
ầ
u
đ
ậ
u tư
ơ
ng, đã h
o
ặ
c chưa tinh chế
n
hưng kh
ô
ng thay đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
1507
|
10
|
00
|
00
|
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
|
10
|
1507
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1507
|
90
|
10
|
00
|
- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
|
10
|
1507
|
90
|
20
|
00
|
- - Dầu đã tinh chế
|
10
|
1507
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
15.08
|
D
ầ
u
lạ
c và các p
hầ
n phân đ
oạ
n của
d
ầ
u
lạ
c, đ
ã
h
oặ
c
chưa
tinh
chế
nhưng
không
thay
đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
1508
|
10
|
00
|
00
|
- Dầu thô
|
10
|
1508
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế:
| |||||
1508
|
90
|
11
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1508
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Dầu đã tinh chế:
| |||||
1508
|
90
|
21
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1508
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
1508
|
90
|
91
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1508
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
15.09
|
D
ầ
u
ô
liu
và
c
á
c
ph
ầ
n
phân
đ
oạ
n
của
d
ầ
u
ô
liu,
đ
ã
h
oặ
c
chưa
tinh
chế
nhưng
không
thay
đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
1509
|
10
|
- Dầu thô (virgin):
| |||
1509
|
10
|
10
|
00
|
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
|
10
|
1509
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1509
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
| |||||
1509
|
90
|
11
|
00
|
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
|
10
|
1509
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Dầu đã tinh luyện:
| |||||
1509
|
90
|
21
|
00
|
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
|
10
|
1509
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
1509
|
90
|
91
|
00
|
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
|
10
|
1509
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
15.10
|
D
ầ
u
k
hác
và
c
ác
p
h
ầ
n
phân
đ
oạ
n
c
ủ
a
chúng,
duy nh
ấ
t thu đư
ợ
c từ ô liu, đã h
oặ
c ch
ư
a tinh chế, nhưng chưa thay
đ
ổ
i
v
ề m
ặ
t hoá h
ọ
c,
k
ể cả h
ỗn
h
ợ
p
của
các
l
o
ạ
i
dầ
u
này
h
o
ặ
c
các
ph
ầ
n
phân
đ
o
ạ
n
của
c
ác
l
o
ạ
i
d
ầ
u
này
v
ớ
i
d
ầ
u
h
oặ
c
p
h
ầ
n
phân
đ
o
ạ
n
của d
ầ
u thu
ộ
c nhóm 15.09.
| ||||
1510
|
00
|
10
|
00
|
- Dầu thô
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
1510
|
00
|
91
|
00
|
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện
|
10
|
1510
|
00
|
92
|
00
|
- - Dầu đã tinh luyện
|
10
|
1510
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
15.11
|
D
ầ
u
cọ
và
các
ph
ầ
n
phân
đ
oạ
n
của
d
ầ
u
c
ọ
,
đã
h
o
ặ
c chưa tinh chế, nh
ư
ng
k
hông thay đ
ổ
i
v
ề m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
1511
|
10
|
00
|
00
|
- Dầu thô
|
10
|
1511
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1511
|
90
|
10
|
00
|
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện, không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1511
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
15.12
|
D
ầ
u
h
ạ
t
h
ư
ớ
ng
dư
ơ
ng,
d
ầ
u
cây
rum
h
o
ặ
c
d
ầ
u
hạ
t
bông và các ph
ầ
n phân đ
oạ
n của chúng, đã h
o
ặ
c chưa tinh chế, nh
ư
ng
k
hông thay đ
ổ
i
v
ề m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
| |||||
1512
|
11
|
00
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1512
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
1512
|
19
|
10
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
|
10
|
1512
|
19
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
10
|
1512
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
| |||||
1512
|
21
|
00
|
00
|
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
|
10
|
1512
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
1512
|
29
|
10
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
|
10
|
1512
|
29
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
10
|
1512
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
15.13
|
D
ầ
u
dừa,
d
ầ
u
h
ạ
t
c
ọ
h
o
ặ
c
dầ
u
cọ
b
a
-
b
a-su
và
các ph
ầ
n
phân
đ
oạ
n
của
chúng,
đã
h
oặ
c
c
h
ưa
tinh
chế, nhưng
k
h
ông thay đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
| |||||
1513
|
11
|
00
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1513
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
1513
|
19
|
10
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
|
10
|
1513
|
19
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
10
|
1513
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
| |||||
1513
|
21
|
00
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1513
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba- su chưa tinh chế:
| |||||
1513
|
29
|
11
|
00
|
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học, của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba- ba-su
|
10
|
1513
|
29
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dầu đã tinh chế:
| |||||
1513
|
29
|
21
|
00
|
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học, của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba- ba-su
|
10
|
1513
|
29
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
1513
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học, của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba- ba-su
|
10
|
1513
|
29
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
15.14
|
D
ầ
u h
ạ
t
c
ả
i, d
ầ
u
m
ù
tạ
t và
p
h
ầ
n phân đ
oạ
n c
ủ
a
chúng, đã h
oặ
c chưa tinh chế, nhưng không thay đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t
hoá h
ọ
c.
| ||||
- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
| |||||
1514
|
11
|
00
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1514
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
1514
|
19
|
10
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
|
10
|
1514
|
19
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
10
|
1514
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
1514
|
91
|
- - Dầu thô:
| |||
1514
|
91
|
10
|
00
|
- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng
|
10
|
1514
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1514
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
1514
|
99
|
10
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
|
10
|
1514
|
99
|
20
|
00
|
- - - Dầu đã tinh chế
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
1514
|
99
|
91
|
00
|
- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng
|
10
|
1514
|
99
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
15.15
|
Mỡ
v
à d
ầ
u thực
vậ
t xác
đ
ịnh khác (
k
ể cả d
ầu
jojo
b
a
)
và
các
p
hầ
n
phân
đ
o
ạ
n
của
chúng,
đã
h
o
ặ
c
chưa tinh chế, nh
ư
ng
k
hông thay đ
ổ
i
v
ề m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
| |||||
1515
|
11
|
00
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1515
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
| |||||
1515
|
21
|
00
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1515
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế:
| |||||
1515
|
29
|
11
|
00
|
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1515
|
29
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
1515
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
|
10
|
1515
|
29
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
1515
|
30
|
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
| |||
1515
|
30
|
10
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1515
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1515
|
50
|
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
| |||
1515
|
50
|
10
|
00
|
- - Dầu thô
|
10
|
1515
|
50
|
20
|
00
|
- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế
|
10
|
1515
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1515
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Dầu tengkawang:
| |||||
1515
|
90
|
11
|
00
|
- - - Dầu thô
|
10
|
1515
|
90
|
12
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
|
10
|
1515
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
1515
|
90
|
91
|
00
|
- - - Dầu thô
|
10
|
1515
|
90
|
92
|
00
|
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
|
10
|
1515
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
1515
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Dầu tung đã tinh chế
|
10
|
1515
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
15.16
|
Mỡ
v
à d
ầ
u đ
ộ
ng
v
ậ
t h
oặ
c thực
vậ
t và các ph
ầ
n
phân
đ
o
ạ
n
của
chúng
đã
qua
hydro
hoá,
este
hoá liên
h
ợ
p,
tái
este
hoá
ho
ặ
c
e
l
e
din
hoá
toàn
bộ
h
o
ặ
c
m
ộ
t
ph
ầ
n,
đã
h
oặ
c
c
hưa
tinh
c
hế,
nhưng
chưa
chế b
i
ến thêm.
| ||||
1516
|
10
|
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
| |||
1516
|
10
|
10
|
00
|
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên
|
10
|
1516
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1516
|
20
|
- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
| |||
- - Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
| |||||
1516
|
20
|
11
|
00
|
- - - Của đậu nành
|
10
|
1516
|
20
|
12
|
00
|
- - - Của dầu cọ, dạng thô
|
10
|
1516
|
20
|
13
|
00
|
- - - Của dầu cọ, trừ dạng thô
|
10
|
1516
|
20
|
14
|
00
|
- - - Của dừa
|
10
|
1516
|
20
|
15
|
00
|
- - - Của dầu hạt cọ
|
10
|
1516
|
20
|
16
|
00
|
- - - Của lạc
|
10
|
1516
|
20
|
17
|
00
|
- - - Của hạt lanh
|
10
|
1516
|
20
|
18
|
00
|
- - - Của ô liu
|
10
|
1516
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
| |||||
1516
|
20
|
21
|
00
|
- - - Của dầu cọ, dầu đậu nành, dầu lạc hoặc dầu dừa
|
10
|
1516
|
20
|
22
|
00
|
- - - Của hạt lanh
|
10
|
1516
|
20
|
23
|
00
|
- - - Của ô liu
|
10
|
1516
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1516
|
20
|
30
|
00
|
- - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
|
10
|
1516
|
20
|
40
|
00
|
- - Stearin hạt cọ hoặc olein đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
|
10
|
1516
|
20
|
50
|
00
|
- - Stearin hạt cọ, dạng thô, có chỉ số Iốt không quá 48
|
10
|
1516
|
20
|
60
|
00
|
- - Stearin hạt cọ, dạng thô
|
10
|
1516
|
20
|
70
|
00
|
- - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) có chỉ số Iốt không quá 48
|
10
|
1516
|
20
|
80
|
00
|
- - Của stearin hạt cọ khác có chỉ số Iốt không quá 48
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
1516
|
20
|
91
|
00
|
- - - Của dầu cọ, dầu lạc hoặc dầu dừa
|
10
|
1516
|
20
|
92
|
00
|
- - - Của hạt lanh
|
10
|
1516
|
20
|
93
|
00
|
- - - Của ô liu
|
10
|
1516
|
20
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
15.17
|
Marga
r
in,
các
hỗ
n
h
ợ
p
và
các
c
h
ế
ph
ẩ
m
ă
n
đượ
c
làm
từ
m
ỡ
h
o
ặ
c
dầ
u
đ
ộ
ng
vậ
t
h
o
ặ
c
th
ự
c
v
ậ
t
h
oặ
c các ph
ầ
n phân đ
o
ạ
n của
cá
c l
o
ạ
i
m
ỡ h
oặ
c
dầ
u
khác
nhau
th
u
ộ
c
C
h
ư
ơ
ng
này,
trừ
mỡ
hoặ
c
d
ầ
u
ă
n đư
ợ
c h
o
ặ
c các ph
ầ
n phân đ
oạ
n của chúng thu
ộ
c nhóm 15.16.
| ||||
1517
|
10
|
00
|
00
|
- Margarin, trừ margarin dạng lỏng
|
10
|
1517
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1517
|
90
|
10
|
00
|
- - Chế phẩm giả ghee
|
10
|
1517
|
90
|
20
|
00
|
- - Margarin dạng lỏng
|
10
|
1517
|
90
|
30
|
00
|
- - Chế phẩm tách khuôn
|
10
|
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
| |||||
1517
|
90
|
43
|
00
|
- - - Shortening
|
10
|
1517
|
90
|
44
|
00
|
- - - Chế phẩm giả mỡ lợn
|
10
|
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
| |||||
1517
|
90
|
50
|
00
|
- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn
|
10
|
- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
| |||||
1517
|
90
|
61
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
|
10
|
1517
|
90
|
62
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ
|
10
|
1517
|
90
|
63
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô
|
10
|
1517
|
90
|
64
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ đã được tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
|
10
|
1517
|
90
|
65
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein thô
|
10
|
1517
|
90
|
66
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein đã được tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
|
10
|
1517
|
90
|
67
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành
|
10
|
1517
|
90
|
68
|
00
|
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut
|
10
|
1517
|
90
|
69
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
1517
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
15.18
|
Mỡ
v
à d
ầ
u đ
ộ
ng
v
ậ
t h
oặ
c thực
vậ
t và các ph
ầ
n
phân đ
o
ạ
n của ch
ú
ng, đã đ
u
n sôi, ô xi hoá,
k
hử nư
ớ
c, sun phát hoá, th
ổ
i
k
h
ô, polime hoá
b
ằ
ng
cách đun nóng t
r
o
n
g chân
k
h
ông
h
o
ặ
c
tr
o
ng
khí
trơ
h
o
ặ
c
b
ằ
ng
biện
pháp
thay
đ
ổ
i
v
ề
m
ặ
t
hoá
h
ọ
c kh
á
c, trừ
l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 15
.
16;
c
ác
h
ỗ
n h
ợ
p và các
chế
ph
ẩ
m
k
hông
ă
n
đư
ợ
c
từ
m
ỡ
h
oặ
c
d
ầ
u
đ
ộ
ng
vậ
t
h
o
ặ
c
t
hực
v
ậ
t
h
oặ
c
từ
các
ph
ầ
n
phân
đ
oạ
n
c
ủ
a
các l
o
ạ
i mỡ h
oặ
c d
ầ
u khác nhau thu
ộ
c Chư
ơ
ng này, chưa
đư
ợ
c chi t
i
ết h
oặ
c g
h
i ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
- Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
| |||||
1518
|
00
|
12
|
00
|
- - Mỡ và dầu động vật
|
10
|
1518
|
00
|
14
|
00
|
- - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa
|
10
|
1518
|
00
|
15
|
00
|
- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
|
10
|
1518
|
00
|
16
|
00
|
- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
|
10
|
1518
|
00
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1518
|
00
|
20
|
00
|
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau
|
10
|
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau:
| |||||
1518
|
00
|
31
|
00
|
- - Của dầu cọ (kể cả hạt cọ)
|
10
|
1518
|
00
|
32
|
00
|
- - Của lạc, đậu nành hoặc dừa
|
10
|
1518
|
00
|
33
|
00
|
- - Của hạt lanh
|
10
|
1518
|
00
|
34
|
00
|
- - Của ôliu
|
10
|
1518
|
00
|
39
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1518
|
00
|
60
|
00
|
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng
|
10
|
15.20
|
Glyce
r
in, thô;
n
ư
ớ
c glycerin và dung
dị
ch
k
i
ề
m
glycerin.
| ||||
1520
|
00
|
10
|
00
|
- Glycerin thô
|
10
|
1520
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
15.21
|
Sáp t
h
ực v
ậ
t (trừ triglyxerit), sáp o
n
g, sáp côn trùng
khác
và
sáp
cá
nhà
táng,
đã
h
o
ặ
c
chưa
t
inh
chế hay pha màu.
| ||||
1521
|
10
|
00
|
00
|
- Sáp thực vật
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
1521
|
90
|
10
|
00
|
- - Sáp ong và sáp côn trùng khác
|
10
|
1521
|
90
|
20
|
00
|
- - Sáp cá nhà táng
|
10
|
15.22
|
C
hấ
t
nh
ờ
n;
bã,
c
ặ
n
c
ò
n
l
ạ
i
sau
quá
trình
x
ử
lý
các ch
ấ
t béo ho
ặ
c sáp đ
ộ
ng
vậ
t ho
ặ
c thực
vậ
t.
| ||||
1522
|
00
|
10
|
00
|
- Chất nhờn
|
10
|
1522
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
1601
|
00
|
00
|
00
|
Xúc
xích
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
làm
từ
th
ị
t,
t
ừ phụ
ph
ẩ
m
d
ạ
ng
th
ị
t
sau
g
i
ết
m
ổ
h
oặ
c
t
i
ết;
các
c
h
ế ph
ẩ
m thực ph
ẩ
m
từ các
sả
n
p
h
ẩ
m
đó.
|
10
|
16.02
|
T
hị
t,
các
phụ
ph
ẩ
m
d
ạ
ng
th
ị
t
sau
g
i
ết
m
ổ
h
o
ặ
c
tiế
t,
đã chế b
i
ế
n h
oặ
c b
ả
o qu
ả
n khác.
| ||||
1602
|
10
|
- Chế phẩm đồng nhất:
| |||
1602
|
10
|
10
|
00
|
- - Làm từ thịt lợn, đóng hộp
|
10
|
1602
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1602
|
20
|
00
|
00
|
- Từ gan động vật
|
10
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
| |||||
1602
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ gà tây
|
10
|
1602
|
32
|
- - Từ gà loài
Gallus
domesticus:
| |||
1602
|
32
|
10
|
00
|
- - - Từ gà ca ri, đóng hộp
|
10
|
1602
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1602
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Từ lợn:
| |||||
1602
|
41
|
- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh:
| |||
1602
|
41
|
10
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1602
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1602
|
42
|
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
| |||
1602
|
42
|
10
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1602
|
42
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1602
|
49
|
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
| |||
- - - Thịt hộp:
| |||||
1602
|
49
|
11
|
00
|
- - - - Đóng hộp
|
10
|
1602
|
49
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
1602
|
49
|
91
|
00
|
- - - - Đóng hộp
|
10
|
1602
|
49
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
1602
|
50
|
00
|
00
|
- Từ trâu bò
|
10
|
1602
|
90
|
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
| |||
1602
|
90
|
10
|
00
|
- - Ca-ri cừu, đóng hộp
|
10
|
1602
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
16.03
|
P
hầ
n
ch
i
ết
và
nư
ớ
c
ép
từ
th
ị
t,
cá,
h
oặ
c
t
ừ
đ
ộ
ng
v
ậ
t giáp
xác, đ
ộ
ng
vậ
t thân
m
ềm h
oặ
c đ
ộ
ng
vậ
t thuỷ sinh
k
hông
x
ư
ơ
n
g
s
ố
ng khác.
| ||||
1603
|
00
|
10
|
00
|
- Từ thịt gà, có rau gia vị
|
10
|
1603
|
00
|
20
|
00
|
- Từ thịt gà, không có rau gia vị
|
10
|
1603
|
00
|
30
|
00
|
- Loại khác, có gia vị
|
10
|
1603
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
16.04
|
Cá
đư
ợ
c
chế
b
i
ến
hay
b
ả
o
q
uả
n;
trứng
cá
mu
ố
i
và sả
n
ph
ẩ
m thay thế
t
r
ứng
cá
m
u
ố
i
chế
b
i
ế
n
từ
trứng cá.
| ||||
- Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:
| |||||
1604
|
11
|
- - Từ cá hồi:
| |||
1604
|
11
|
10
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1604
|
12
|
- - Từ cá trích:
| |||
1604
|
12
|
10
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1604
|
13
|
- - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sparts) hoặc cá trích kê (brisling):
| |||
- - - Từ cá sacdin:
| |||||
1604
|
13
|
11
|
00
|
- - - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
13
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
1604
|
13
|
91
|
00
|
- - - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
13
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
1604
|
14
|
- - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn và cá ngừ (
Sarda
spp
.
):
| |||
1604
|
14
|
10
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
14
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1604
|
15
|
- - Từ cá thu:
| |||
1604
|
15
|
10
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
15
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1604
|
16
|
- - Từ cá trổng:
| |||
1604
|
16
|
10
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
16
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1604
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
1604
|
19
|
20
|
00
|
- - - Cá ngừ, đóng hộp
|
10
|
1604
|
19
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, đóng hộp
|
10
|
1604
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1604
|
20
|
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
| |||
- - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay:
| |||||
1604
|
20
|
11
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Xúc xích cá:
| |||||
1604
|
20
|
21
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
1604
|
20
|
91
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
20
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1604
|
30
|
- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:
| |||
1604
|
30
|
10
|
00
|
- - Đóng hộp
|
10
|
1604
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
16.05
|
Đ
ộ
ng
v
ậ
t
giáp
xác,
đ
ộ
ng
v
ậ
t
thân
m
ềm
và
đ
ộ
ng
v
ật
thuỷ sinh
k
hông
x
ư
ơ
ng s
ố
n
g
kh
á
c, đã đư
ợ
c
c
hế b
i
ến h
oặ
c
b
ả
o qu
ả
n.
| ||||
1605
|
10
|
- Cua:
| |||
1605
|
10
|
10
|
00
|
- - Đóng hộp
|
10
|
1605
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1605
|
20
|
- Tôm shrimp và tôm pandan (prawns):
| |||
- - Bột nhão tôm shrimp:
| |||||
1605
|
20
|
11
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1605
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
1605
|
20
|
91
|
00
|
- - - Đóng hộp
|
10
|
1605
|
20
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1605
|
30
|
00
|
00
|
- Tôm hùm
|
10
|
1605
|
40
|
- Động vật giáp xác khác:
| |||
1605
|
40
|
10
|
00
|
- - Đóng hộp
|
10
|
1605
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1605
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1605
|
90
|
10
|
00
|
- - Bào ngư
|
10
|
1605
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
17.01
|
Đư
ờ
ng
mía
h
o
ặ
c
đư
ờ
ng
củ
c
ả
i
và
đư
ờ
ng
sucroza tinh kh
i
ết
v
ề
m
ặ
t hoá
h
ọ
c, ở thể r
ắ
n.
| ||||
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
| |||||
1701
|
11
|
00
|
00
|
- - Đường mía
|
5
|
1701
|
12
|
00
|
00
|
- - Đường củ cải
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
1701
|
91
|
00
|
00
|
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
|
5
|
1701
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Đường đã tinh luyện:
| |||||
1701
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Đường trắng
|
5
|
1701
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
5
|
1701
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
17.02
|
Đư
ờ
ng khác,
k
ể
c
ả đư
ờ
ng lacto
z
a
, manto
z
a,
gl
uc
o
za
v
à
fruct
o
z
a
,
t
i
nh
khiết
v
ề
m
ặ
t
ho
á
h
ọ
c,
ở thể r
ắ
n; xirô
đư
ờ
ng chưa pha thêm
h
ư
ơ
ng l
i
ệ
u
h
oặ
c
c
h
ấ
t
màu;
m
ậ
t
ong
nhân
t
ạ
o,
đã
ho
ặ
c
chư
a
pha tr
ộ
n
v
ớ
i
m
ậ
t o
n
g tự nhiên; đư
ờ
ng caramen.
| ||||
- Lactoza và xirô lactoza:
| |||||
1702
|
11
|
00
|
00
|
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô
|
5
|
1702
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
1702
|
20
|
00
|
00
|
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
|
5
|
1702
|
30
|
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
| |||
1702
|
30
|
10
|
00
|
- - Glucoza
|
5
|
1702
|
30
|
20
|
00
|
- - Xirô glucoza
|
5
|
1702
|
40
|
00
|
00
|
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
|
5
|
1702
|
50
|
00
|
00
|
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học
|
5
|
1702
|
60
|
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
| |||
1702
|
60
|
10
|
00
|
- - Fructoza
|
5
|
1702
|
60
|
20
|
00
|
- - Xirô fructoza
|
5
|
1702
|
90
|
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
| |||
1702
|
90
|
10
|
00
|
- - Mantoza
|
5
|
1702
|
90
|
20
|
00
|
- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
|
5
|
1702
|
90
|
30
|
00
|
- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
|
5
|
1702
|
90
|
40
|
00
|
- - Đường caramen
|
5
|
1702
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
17.03
|
M
ậ
t thu
đượ
c từ ch
i
ết xu
ấ
t ho
ặ
c tinh chế đư
ờ
ng.
| ||||
1703
|
10
|
- Mật mía:
| |||
1703
|
10
|
10
|
00
|
- - Có pha hương liệu hoặc chất màu
|
5
|
1703
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
1703
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1703
|
90
|
10
|
00
|
- - Có pha hương liệu hoặc chất màu
|
5
|
1703
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
17.04
|
Các
lo
ạ
i
k
ẹo
đư
ờ
n
g
(
k
ể
cả
sô
c
ô
l
a
t
r
ắ
ng),
không chứa ca cao.
| ||||
1704
|
10
|
00
|
00
|
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
|
10
|
1704
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1704
|
90
|
10
|
00
|
- - Kẹo dược phẩm
|
10
|
1704
|
90
|
20
|
00
|
- - Sô cô la trắng
|
10
|
1704
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
1801
|
00
|
00
|
00
|
H
ạ
t
ca
cao,
đã
h
oặ
c
chưa
v
ỡ
m
ả
nh,
số
ng
h
oặ
c
đã
rang.
|
*,5
|
+ Riêng: L
oạ
i
đ
ã rang th
u
ộ
c mã
s
ố 1801
.
00.00.00
|
10
| ||||
1802
|
00
|
00
|
00
|
V
ỏ qu
ả
,
v
ỏ h
ạ
t,
v
ỏ
l
ụa và phế
l
iệu ca cao khác.
|
*,5
|
18.03
|
Bộ
t ca cao nhão đã h
oặ
c chưa
k
hử
ch
ấ
t béo.
| ||||
1803
|
10
|
00
|
00
|
- Chưa khử chất béo
|
10
|
1803
|
20
|
00
|
00
|
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
|
10
|
1804
|
00
|
00
|
00
|
Bơ ca cao, mỡ và d
ầ
u ca cao.
|
10
|
1805
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
t
ca
cao,
c
h
ưa
pha
thêm
đư
ờ
ng
h
o
ặ
c
ch
ấ
t
ng
ọ
t kh
á
c
.
|
10
|
18.06
|
Sô cô la và các c
h
ế ph
ẩ
m khác có chứa ca cao.
| ||||
1806
|
10
|
00
|
00
|
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
|
10
|
1806
|
20
|
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
| |||
1806
|
20
|
10
|
00
|
- - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
|
10
|
1806
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
| |||||
1806
|
31
|
- - Có nhân:
| |||
1806
|
31
|
10
|
00
|
- - - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
|
10
|
1806
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1806
|
32
|
- - Không có nhân:
| |||
1806
|
32
|
10
|
00
|
- - - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
|
10
|
1806
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
1806
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1806
|
90
|
10
|
00
|
- - Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh
|
10
|
1806
|
90
|
20
|
00
|
- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao; các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ
|
10
|
1806
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
19.01
|
Ch
i
ết xu
ấ
t từ malt; thức
ă
n chế b
i
ến
t
ừ b
ộ
t, t
ấ
m, b
ộ
t
thô,
tinh
b
ộ
t
h
o
ặ
c
từ
ch
i
ế
t
x
u
ấ
t
c
ủ
a
malt,
k
hông chứa ca cao h
o
ặ
c chứa dư
ớ
i 40% tính theo tr
ọ
ng
l
ư
ợ
ng
là
c
a
cao
đã
k
hử
toàn
bộ
ch
ấ
t
béo,
chưa
đư
ợ
c
chi
t
i
ết
ho
ặ
c
ghi
ở
n
ơ
i
k
hác;
t
hức
ă
n
c
h
ế
biến
từ
s
ả
n
ph
ẩ
m
thu
ộ
c
các
nhóm
04.01
đ
ế
n
04
.
04,
k
hông
chứ
a
ca
cao
ho
ặ
c
chứa
dư
ớ
i
5%
t
í
n
h
theo
t
r
ọ
ng
l
ư
ợ
ng
là ca
cao
đã
k
hử
toàn
bộ
ch
ấ
t
béo,
chưa
đư
ợ
c
chi
t
i
ết h
oặ
c g
h
i ở
n
ơ
i
k
h
ác.
| ||||
1901
|
10
|
- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã được đóng gói để bán lẻ:
| |||
1901
|
10
|
10
|
00
|
- - Làm từ chiết xuất của malt
|
10
|
1901
|
10
|
20
|
- - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04:
| ||
1901
|
10
|
20
|
10
|
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
|
10
|
1901
|
10
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
1901
|
10
|
30
|
00
|
- - Làm từ bột đỗ tương
|
10
|
1901
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
1901
|
10
|
90
|
10
|
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
|
10
|
1901
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
1901
|
20
|
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
| |||
1901
|
20
|
10
|
00
|
- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt, không chứa ca cao
|
10
|
1901
|
20
|
20
|
00
|
- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt, chứa ca cao
|
10
|
1901
|
20
|
30
|
00
|
- - Loại khác, không chứa ca cao
|
10
|
1901
|
20
|
40
|
00
|
- - Loại khác, chứa ca cao
|
10
|
1901
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1901
|
90
|
10
|
- - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
| ||
1901
|
90
|
10
|
10
|
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
|
10
|
1901
|
90
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
1901
|
90
|
20
|
00
|
- - Chiết xuất từ malt
|
10
|
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm 04.01 đến 04.04:
| |||||
1901
|
90
|
31
|
00
|
- - - Có chứa sữa
|
10
|
1901
|
90
|
39
|
- - - Loại khác:
| ||
1901
|
90
|
39
|
10
|
- - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
|
10
|
1901
|
90
|
39
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
| |||||
1901
|
90
|
41
|
00
|
- - - Dạng bột
|
10
|
1901
|
90
|
49
|
00
|
- - - Dạng khác
|
10
|
1901
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
1901
|
90
|
90
|
10
|
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
|
10
|
1901
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
19.02
|
Các
sả
n
p
h
ẩ
m
b
ộ
t
n
hào
(
p
asta),
đã
h
o
ặ
c
chưa
làm chín h
oặ
c
n
h
ồ
i (thịt h
oặ
c các c
h
ấ
t
k
hác) hay chế b
i
ến
cách
k
hác,
như
spaghety,
macaroni,
mì
sợ
i,
m
ì dẹt, gnoc
h
i
, ravioli, cannelloni; cut-cut (cous
c
ous), đã h
oặ
c
chưa chế b
i
ến.
| ||||
- Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
| |||||
1902
|
11
|
00
|
00
|
- - Có chứa trứng
|
10
|
1902
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
1902
|
19
|
20
|
00
|
- - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)
|
10
|
1902
|
19
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
1902
|
19
|
90
|
10
|
- - - - Mì, miến làm từ đậu hạt
|
10
|
1902
|
19
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
1902
|
20
|
- Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác:
| |||
1902
|
20
|
10
|
00
|
- - Sản phẩm nhào với thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
|
10
|
1902
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1902
|
30
|
- Các sản phẩm bột nhào khác:
| |||
1902
|
30
|
10
|
00
|
- - Mì ăn liền
|
10
|
1902
|
30
|
20
|
00
|
- - Mì, bún làm từ gạo ăn liền
|
10
|
1902
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
1902
|
40
|
00
|
00
|
- Cut-cut (couscous)
|
10
|
1903
|
00
|
00
|
00
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
từ
tinh
b
ộ
t
sắ
n
và
s
ả
n
p
h
ẩ
m
thay
t
hế chế
b
i
ến
từ
tinh
b
ộ
t,
ở
d
ạ
ng
m
ả
nh,
h
ạ
t,
b
ộ
t
xay,
b
ộ
t
rây hay các
d
ạ
ng tư
ơ
ng tự.
|
10
|
19.04
|
T
h
ức
ă
n chế b
i
ến từ quá trình nổ h
oặ
c rang ngũ c
ố
c
h
o
ặ
c
t
ừ
các
sả
n
ph
ẩ
m
n
g
ũ
c
ố
c
(ví
dụ,
m
ả
nh
ngô chế
b
i
ến
t
ừ
b
ộ
t
ngô);
ngũ
c
ố
c
(trừ
ngô),
ở
d
ạ
ng
h
ạ
t,
m
ả
nh
h
o
ặ
c
đã
làm
t
hành
d
ạ
ng
k
hác
(trừ
b
ộ
t,
t
ấm v
à b
ộ
t t
h
ô), đã làm chín
s
ơ h
o
ặ
c chế b
i
ến cách
kh
á
c,
c
h
ư
a đư
ợ
c chi t
i
ết h
oặ
c
ghi ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
1904
|
10
|
00
|
00
|
- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc
|
10
|
1904
|
20
|
00
|
00
|
- Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ
|
10
|
1904
|
30
|
00
|
00
|
- Lúa mì bulgur
|
10
|
1904
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1904
|
90
|
10
|
00
|
- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
|
10
|
1904
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
19.05
|
Bánh mì, bánh n
g
ọ
t, bánh quy và các l
o
ạ
i bá
n
h kh
á
c,
có ho
ặ
c
k
hô
n
g chứa ca cao; bánh thánh,
v
ỏ viên nh
ộ
ng dùng trong ngành dư
ợ
c, bánh quế
,
bánh đa nem và các s
ả
n ph
ẩ
m
tư
ơ
ng tự.
| ||||
1905
|
10
|
00
|
00
|
- Bánh mì giòn
|
10
|
1905
|
20
|
00
|
00
|
- Bánh mì có gừng và loại tương tự
|
10
|
- Bánh quy ngọt; bánh quế (wafflets) và bánh kem xốp (wafers):
| |||||
1905
|
31
|
- - Bánh quy ngọt:
| |||
1905
|
31
|
10
|
00
|
- - - Không chứa ca cao
|
10
|
1905
|
31
|
20
|
00
|
- - - Có chứa ca cao
|
10
|
1905
|
32
|
00
|
00
|
- - Bánh quế và bánh kem xốp
|
10
|
1905
|
40
|
00
|
00
|
- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh tượng tự
|
10
|
1905
|
90
|
- Loại khác:
| |||
1905
|
90
|
10
|
00
|
- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
|
10
|
1905
|
90
|
20
|
00
|
- - Bánh quy không ngọt khác
|
10
|
1905
|
90
|
30
|
00
|
- - Bánh ga tô (cakes)
|
10
|
1905
|
90
|
40
|
00
|
- - Bánh bột nhào
|
10
|
1905
|
90
|
50
|
00
|
- - Các loại bánh không bột
|
10
|
1905
|
90
|
60
|
00
|
- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tượng tự dùng trong dược phẩm
|
10
|
1905
|
90
|
70
|
00
|
- - Bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự
|
10
|
1905
|
90
|
80
|
00
|
- - Các sản phẩm thực phẩm ròn có hương liệu khác
|
10
|
1905
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
20.01
|
Rau,
q
uả
,
quả
h
ạ
ch
và
các
ph
ầ
n
ă
n
được
k
hác
c
ủ
a
cây,
đ
ã
c
hế b
i
ến
h
oặ
c
b
ả
o qu
ả
n b
ằ
ng g
i
ấ
m ho
ặ
c
axít ax
e
ti
c
.
| ||||
2001
|
10
|
00
|
00
|
- Dưa chuột và dưa chuột ri
|
10
|
2001
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2001
|
90
|
10
|
00
|
- - Hành
|
10
|
2001
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
20.02
|
Cà
chua
đ
ã
chế
biến
h
oặ
c
b
ả
o
qu
ả
n
b
ằ
ng
cách
k
hác trừ l
o
ạ
i b
ả
o qu
ả
n b
ằ
ng g
i
ấ
m h
oặ
c
axít
axetic.
| ||||
2002
|
10
|
- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng:
| |||
2002
|
10
|
10
|
00
|
- - Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước
|
10
|
2002
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2002
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2002
|
90
|
10
|
00
|
- - Bột cà chua dạng sệt
|
10
|
2002
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
20.03
|
N
ấ
m
và
n
ấ
m
cục,
đã
chế
biến
h
oặ
c
b
ả
o
qu
ả
n
b
ằ
ng
cách
k
hác t
r
ừ b
ả
o qu
ả
n b
ằ
ng gi
ấ
m h
oặ
c axít axe
t
ic.
| ||||
2003
|
10
|
00
|
00
|
- Nấm thuộc chi
Agari
c
us
|
10
|
2003
|
20
|
00
|
00
|
- Nấm cục (nấm củ)
|
10
|
2003
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
20.04
|
Rau
k
hác, đã chế b
i
ến h
oặ
c b
ả
o qu
ả
n b
ằ
ng cách
kh
á
c
trừ
b
ả
o
qu
ả
n
b
ằ
ng
g
i
ấ
m
h
oặ
c
axít
axe
t
ic,
đ
ã
đông l
ạ
nh, trừ các
s
ả
n ph
ẩ
m t
h
u
ộ
c nhóm 20.06.
| ||||
2004
|
10
|
00
|
00
|
- Khoai tây
|
10
|
2004
|
90
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
| |||
2004
|
90
|
10
|
00
|
- - Thực phẩm cho trẻ em
|
10
|
2004
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
20.05
|
Rau
k
hác đã chế
bi
ến h
oặ
c b
ả
o qu
ả
n b
ằ
ng cách
kh
á
c trừ b
ả
o qu
ả
n b
ằ
ng g
i
ấ
m h
oặ
c axít axe
t
i
c,
k
hông đông l
ạ
nh
,
t
r
ừ các
s
ả
n ph
ẩ
m
t
hu
ộ
c nhóm 20.06.
| ||||
2005
|
10
|
00
|
00
|
- Rau đồng nhất
|
10
|
2005
|
20
|
- Khoai tây:
| |||
2005
|
20
|
10
|
00
|
- - Khoai tây chiên
|
10
|
2005
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2005
|
40
|
00
|
00
|
- Đậu Hà lan (
Pisum
sativum
)
|
10
|
- Đậu hạt (
Vigna spp., Phaseolus spp.
):
| |||||
2005
|
51
|
00
|
00
|
- - Đã bóc vỏ
|
10
|
2005
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2005
|
60
|
00
|
00
|
- Măng tây
|
10
|
2005
|
70
|
00
|
00
|
- Ô liu
|
10
|
2005
|
80
|
00
|
00
|
- Ngô ngọt (
Zea mays var. saccharat
a
)
|
10
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
| |||||
2005
|
91
|
00
|
00
|
- - Măng tre
|
10
|
2005
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2006
|
00
|
00
|
00
|
Rau,
q
u
ả
,
quả
h
ạ
c
h
,
v
ỏ
quả
và
các
p
hầ
n
khác
c
ủ
a
cây,
đư
ợ
c
b
ả
o
qu
ả
n
b
ằ
ng
đường
(d
ạ
ng
khô
có
t
ẩm
đư
ờ
ng, ngâm trong nư
ớ
c đư
ờ
ng h
oặ
c
b
ọ
c đư
ờ
ng).
|
10
|
20.07
|
Mứt,
nư
ớ
c
quả
n
ấ
u
đông
(t
h
ạ
ch),
m
ứt
từ
quả
th
u
ộ
c
chi
cam
q
uýt,
quả
h
oặ
c
quả
h
ạ
ch
ngh
i
ề
n
s
ệt
và
quả h
oặ
c quả h
ạ
ch ngh
i
ền cô
đ
ặ
c, thu đư
ợ
c từ quá trình
đun
n
ấ
u,
đã
h
oặ
c
chưa
pha
thêm
đư
ờ
ng
hay ch
ấ
t n
gọ
t
k
hác.
| ||||
2007
|
10
|
00
|
00
|
- Chế phẩm đồng nhất
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2007
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ quả thuộc chi cam quýt
|
10
|
2007
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
2007
|
99
|
10
|
00
|
- - - Bột hình hạt và bột nhão từ quả trừ xoài, dứa hoặc dâu tây
|
10
|
2007
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
20.08
|
Q
uả
,
quả
h
ạ
ch
và
các
ph
ầ
n
khác
ă
n
đư
ợ
c
của
cây, đã
chế
bi
ế
n
h
oặ
c
bả
o
qu
ả
n
b
ằ
ng
cách
k
hác,
đã
h
oặc
chưa pha thêm
đườ
ng hay ch
ấ
t n
gọ
t khác h
oặ
c
rư
ợ
u, chưa đư
ợ
c chi t
i
ết h
oặ
c
ghi ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
| |||||
2008
|
11
|
- - Lạc:
| |||
2008
|
11
|
10
|
00
|
- - - Lạc rang
|
10
|
2008
|
11
|
20
|
00
|
- - - Bơ lạc
|
10
|
2008
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2008
|
19
|
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:
| |||
2008
|
19
|
10
|
00
|
- - - Hạt điều
|
10
|
2008
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2008
|
20
|
00
|
00
|
- Dứa
|
10
|
2008
|
30
|
- Quả thuộc chi cam quýt:
| |||
2008
|
30
|
10
|
00
|
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2803
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2008
|
40
|
- Lê:
| |||
2008
|
40
|
10
|
00
|
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2008
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2008
|
50
|
- Mơ:
| |||
2008
|
50
|
10
|
00
|
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2008
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2008
|
60
|
- Anh đào (Cherries):
| |||
2008
|
60
|
10
|
00
|
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2008
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2008
|
70
|
- Đào, kể cả quả xuân đào:
| |||
2008
|
70
|
10
|
00
|
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2008
|
70
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2008
|
80
|
- Dâu tây:
| |||
2008
|
80
|
10
|
00
|
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2008
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2009.19:
| |||||
2008
|
91
|
00
|
00
|
- - Lõi cây cọ
|
10
|
2008
|
92
|
- - Dạng hỗn hợp:
| |||
2008
|
92
|
10
|
00
|
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây
|
10
|
2008
|
92
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2008
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2008
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
2008
|
99
|
10
|
00
|
- - - Vải
|
10
|
2008
|
99
|
20
|
00
|
- - - Nhãn
|
10
|
2008
|
99
|
30
|
00
|
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây
|
10
|
2008
|
99
|
40
|
00
|
- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
|
10
|
2008
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
20.09
|
Nư
ớ
c
quả
ép
(
k
ể
cả
hèm
nho)
và
nư
ớ
c
rau
ép,
ch
ư
a
lên
men
và
chưa
p
h
a
rư
ợ
u,
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
pha
thêm đư
ờ
ng hay ch
ấ
t n
g
ọ
t
k
hác.
| ||||
- Nước cam ép:
| |||||
2009
|
11
|
00
|
00
|
- - Đông lạnh
|
10
|
2009
|
12
|
00
|
00
|
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
|
10
|
2009
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm) :
| |||||
2009
|
21
|
00
|
00
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
10
|
2009
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
| |||||
2009
|
31
|
00
|
00
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
10
|
2009
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Nước dứa ép:
| |||||
2009
|
41
|
00
|
00
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
10
|
2009
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2009
|
50
|
00
|
00
|
- Nước cà chua ép
|
10
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
| |||||
2009
|
61
|
00
|
00
|
- - Với trị giá Brix không quá 30
|
10
|
2009
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Nước táo ép:
| |||||
2009
|
71
|
00
|
00
|
- - Với trị giá Brix không quá 20
|
10
|
2009
|
79
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2009
|
80
|
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
| |||
2009
|
80
|
10
|
00
|
- - Nước ép quả nho đen
|
10
|
2009
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2009
|
90
|
00
|
00
|
- Nước ép hỗn hợp
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
21.01
|
C
hấ
t
chiết
xu
ấ
t,
tinh
ch
ấ
t
và
các
ch
ấ
t
cô
đ
ặ
c
từ
cà phê,
chè,
chè
Paragoay
và
các
c
h
ế
ph
ẩ
m
có
thành ph
ầ
n
cơ
b
ả
n
là
sả
n
ph
ẩ
m
này
h
oặ
c
có
thành
ph
ầ
n cơ b
ả
n là cà phê,
c
hè h
oặ
c chè Paragoay; rễ rau d
i
ếp x
oă
n rang và các ch
ấ
t
k
hác thay thế cà phê rang,
các
ch
ấ
t
ch
i
ết
x
u
ấ
t,
tinh
ch
ấ
t
và
các
ch
ấ
t
cô đ
ặ
c từ các
sả
n ph
ẩ
m thay thế đó.
| ||||
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
| |||||
2101
|
11
|
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
| |||
2101
|
11
|
10
|
00
|
- - - Cà phê tan
|
10
|
2101
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2101
|
12
|
00
|
00
|
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê
|
10
|
2101
|
20
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay:
| |||
2101
|
20
|
10
|
00
|
- - Các chế phẩm chè bao gồm cả hỗn hợp chè, sữa bột và đường
|
10
|
2101
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2101
|
30
|
00
|
00
|
- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên
|
10
|
21.02
|
Men
[h
o
ạ
t
đ
ộ
n
g
h
o
ặ
c
ỳ
(men
k
hô)];
các
vi
sinh
đ
ơ
n
bào
k
hác,
n
g
ừng
ho
ạ
t
đ
ộ
ng
(nhưng
k
hông
bao
g
ồm
các
l
o
ạ
i
vác
xin
th
u
ộ
c
nhóm
30.02);
bộ
t
nở
đ
ã
p
h
a
chế.
| ||||
2102
|
10
|
- Men hoạt động (có hoạt tính):
| |||
2102
|
10
|
10
|
00
|
- - Men bánh mì
|
10
|
2102
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2102
|
20
|
00
|
00
|
- Men ỳ (bị khử hoạt tính); các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động
|
10
|
2102
|
30
|
00
|
00
|
- Bột nở đã pha chế
|
10
|
21.03
|
Nư
ớ
c
xố
t
và
các
chế
ph
ẩ
m
làm
nư
ớ
c
xố
t;
đồ
gia
vị h
ỗ
n
h
ợ
p
và
b
ộ
t
ca
n
h
h
ỗ
n
h
ợ
p;
b
ộ
t
m
ị
n
và
b
ộ
t
thô từ h
ạ
t mù
t
ạ
t và mù t
ạ
t đã chế b
i
ến.
| ||||
2103
|
10
|
00
|
00
|
- Nước xốt đậu tương
|
10
|
2103
|
20
|
00
|
00
|
- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác
|
10
|
2103
|
30
|
00
|
00
|
- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
|
10
|
2103
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2103
|
90
|
10
|
00
|
- - Tương ớt
|
10
|
2103
|
90
|
20
|
00
|
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, kể cả bột tôm (belachan)
|
10
|
2103
|
90
|
30
|
00
|
- - Nước mắm
|
10
|
2103
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
21.04
|
Súp và
n
ư
ớ
c xuýt và chế ph
ẩ
m để làm súp, n
ướ
c xuýt; chế
p
hẩ
m thực ph
ẩ
m
đ
ồ
ng nh
ấ
t.
| ||||
2104
|
10
|
- Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
| |||
2104
|
10
|
10
|
00
|
- - Chứa thịt
|
10
|
2104
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2104
|
20
|
- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
| |||
2104
|
20
|
10
|
00
|
- - Chứa thịt
|
10
|
2104
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2105
|
00
|
00
|
00
|
Kem
l
ạ
nh
(ice-cream)
và
s
ả
n
p
h
ẩ
m
ă
n
đư
ợ
c
tư
ơ
ng
tự khác,
c
ó h
oặ
c
k
hông chứa
ca
cao.
|
10
|
21.06
|
Các
c
h
ế
p
h
ẩ
m
thực
ph
ẩ
m
chưa
đư
ợ
c
c
h
i
tiết
h
o
ặ
c
ghi ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
2106
|
10
|
00
|
00
|
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn
|
10
|
2106
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2106
|
90
|
10
|
00
|
- - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh
|
10
|
2106
|
90
|
20
|
00
|
- - Si rô đã pha màu hoặc hương liệu
|
10
|
2106
|
90
|
30
|
00
|
- - Kem không sữa
|
10
|
2106
|
90
|
40
|
00
|
- - Các chế phẩm men tự phân
|
10
|
- - Các chế phẩm không chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống:
| |||||
2106
|
90
|
51
|
00
|
- - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp
|
10
|
2106
|
90
|
52
|
00
|
- - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào làm nước uống
|
10
|
2106
|
90
|
53
|
00
|
- - - Chế phẩm làm từ sâm
|
10
|
2106
|
90
|
59
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Các chế phẩm có chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống:
| |||||
- - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp:
| |||||
2106
|
90
|
61
|
00
|
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
|
10
|
2106
|
90
|
62
|
00
|
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
|
10
|
- - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước uống:
| |||||
2106
|
90
|
64
|
00
|
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
|
10
|
2106
|
90
|
65
|
00
|
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
|
10
|
2106
|
90
|
69
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2106
|
90
|
70
|
00
|
- - Các chất phụ trợ thực phẩm
|
10
|
2106
|
90
|
80
|
00
|
- - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
2106
|
90
|
91
|
00
|
- - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng
|
10
|
2106
|
90
|
92
|
00
|
- - - Chế phẩm làm từ sâm
|
10
|
2106
|
90
|
93
|
00
|
- - - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactase
|
10
|
2106
|
90
|
94
|
00
|
- - - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em
|
10
|
2106
|
90
|
95
|
00
|
- - - Seri kaya
|
10
|
2106
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
2106
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm
|
10
|
2106
|
90
|
99
|
20
|
- - - - Các chế phẩm hương liệu
|
10
|
2106
|
90
|
99
|
30
|
- - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
|
10
|
2106
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
22.01
|
Nư
ớ
c,
k
ể cả nư
ớ
c
k
hoáng
t
ự nhiên ho
ặ
c nhân
tạ
o
v
à nư
ớ
c có ga, chưa pha thêm đư
ờ
ng h
oặ
c ch
ấ
t
n
gọ
t
k
hác hay
h
ư
ơ
n
g
l
iệu; n
ư
ớ
c đá
v
à
t
u
y
ết.
| ||||
2201
|
10
|
00
|
00
|
- Nước khoáng và nước có ga
|
10
|
2201
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2201
|
90
|
10
|
00
|
- - Nước đá và tuyết
|
10
|
2201
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
22.02
|
Nư
ớ
c,
k
ể cả nư
ớ
c khoáng và nư
ớ
c có ga, đã pha thêm
đư
ờ
ng
h
oặ
c
ch
ấ
t
n
gọ
t
khác
hay
hư
ơ
ng
liệu
và đồ u
ố
ng
k
hông c
h
ứa c
ồ
n khác,
k
hông bao g
ồm
nư
ớ
c quả ép h
oặ
c nư
ớ
c rau ép thu
ộ
c nhóm 20.09.
| ||||
2202
|
10
|
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu:
| |||
2202
|
10
|
10
|
00
|
- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu
|
10
|
2202
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2202
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2202
|
90
|
10
|
00
|
- - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu
|
10
|
2202
|
90
|
20
|
00
|
- - Sữa đậu nành
|
10
|
2202
|
90
|
30
|
00
|
- - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng
|
10
|
2202
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
22.03
|
Bia s
ả
n x
u
ấ
t từ malt.
| ||||
2203
|
00
|
10
|
00
|
- Bia đen hoặc bia nâu
|
10
|
2203
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác, kể cả bia ale
|
10
|
22.04
|
Rư
ợ
u vang làm từ nho tư
ơ
i,
k
ể cả rư
ợ
u vang cao đ
ộ
; hèm nho t
r
ừ lo
ạ
i thu
ộ
c nhóm 20.09.
| ||||
2204
|
10
|
00
|
00
|
- Rượu vang có ga nhẹ
|
10
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
| |||||
2204
|
21
|
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
| |||
- - - Rượu vang:
| |||||
2204
|
21
|
11
|
00
|
- - - - Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15%
|
10
|
2204
|
21
|
12
|
00
|
- - - - Có nồng độ tính theo thể tích trên 15%
|
10
|
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
| |||||
2204
|
21
|
21
|
00
|
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
|
10
|
2204
|
21
|
22
|
00
|
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
|
10
|
2204
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Rượu vang:
| |||||
2204
|
29
|
11
|
00
|
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
|
10
|
2204
|
29
|
12
|
00
|
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
|
10
|
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
| |||||
2204
|
29
|
21
|
00
|
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
|
10
|
2204
|
29
|
22
|
00
|
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
|
10
|
2204
|
30
|
- Hèm nho khác:
| |||
2204
|
30
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
|
10
|
2204
|
30
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
|
10
|
22.05
|
Rư
ợ
u Vermouth và rư
ợ
u vang
k
hác làm từ nho tư
ơ
i
đã
p
ha
thêm
h
ư
ơ
ng
v
ị
t
ừ
th
ả
o
mộ
c
h
oặ
c
c
h
ấ
t th
ơ
m.
| ||||
2205
|
10
|
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
| |||
2205
|
10
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
|
10
|
2205
|
10
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
|
10
|
2205
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2205
|
90
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
|
10
|
2205
|
90
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
|
10
|
22.06
|
Đ
ồ
u
ố
ng
đ
ã
lên
men
k
hác
(ví
d
ụ:
va
n
g
táo,
vang
lê, vang
m
ậ
t
ong);
h
ỗ
n
h
ợ
p
của
đồ
u
ố
ng
đã
lên
men
và h
ỗ
n
h
ợ
p
c
ủa
đồ u
ố
n
g
đã lên men
vớ
i đồ u
ố
ng không chứa c
ồ
n, chưa chi t
i
ết hay ghi
ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
2206
|
00
|
10
|
00
|
- Vang táo hoặc vang lê
|
10
|
2206
|
00
|
20
|
00
|
- Rượu sa kê (rượu gạo)
|
10
|
2206
|
00
|
30
|
00
|
- Tô đi (toddy)
|
10
|
2206
|
00
|
40
|
00
|
- Shandy
|
10
|
2206
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác, kể cả vang mật ong
|
10
|
22.07
|
C
ồ
n ê-ti-lích chưa
b
i
ến tính có n
ồ
ng
đ
ộ c
ồ
n tính theo
thể
tích
từ
80%
trở
lê
n
;
c
ồ
n
ê-ti-lích
và
r
ư
ợ
u m
ạ
nh khác, đã b
i
ến tính, ở
m
ọ
i n
ồ
ng đ
ộ
.
| ||||
2207
|
10
|
00
|
00
|
- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên
|
10
|
2207
|
20
|
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
| |||
- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính và rượu mạnh đã methyl hoá:
| |||||
2207
|
20
|
11
|
00
|
- - - Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
|
10
|
2207
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2207
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
22.08
|
C
ồ
n ê-ti-lích chưa b
i
ến tính có n
ồ
ng độ c
ồ
n dư
ớ
i
80% tính theo thể tích;
r
ư
ợ
u
m
ạ
nh, r
ư
ợ
u mùi và đồ u
ố
ng có rư
ợ
u khác.
| ||||
2208
|
20
|
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho:
| |||
2208
|
20
|
10
|
00
|
- - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
20
|
20
|
00
|
- - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
20
|
30
|
00
|
- - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
20
|
40
|
00
|
- - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
30
|
- Rượu Whisky:
| |||
2208
|
30
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
30
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
40
|
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía:
| |||
2208
|
40
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
40
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
50
|
- Rượu Gin và rượu Cối:
| |||
2208
|
50
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
50
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
60
|
- Rượu Vodka:
| |||
2208
|
60
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
60
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
70
|
- Rượu mùi và rượu bổ:
| |||
2208
|
70
|
10
|
00
|
- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
70
|
20
|
00
|
- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2208
|
90
|
10
|
00
|
- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
20
|
00
|
- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
30
|
00
|
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
40
|
00
|
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
50
|
00
|
- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
60
|
00
|
- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
70
|
00
|
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
80
|
00
|
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
|
10
|
2208
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2209
|
00
|
00
|
00
|
Gi
ấ
m và
c
h
ấ
t thay thế g
iấ
m
là
m
từ axít axe
t
íc.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
23.01
|
Bộ
t
m
ị
n,
b
ộ
t
thô
và
b
ộ
t
viên,
từ
th
ị
t
h
o
ặ
c
phụ
ph
ẩ
m
d
ạ
ng
th
ị
t
sau
giết
m
ổ
,
từ
cá
hay
đ
ộ
ng
v
ậ
t
giáp
xác, đ
ộ
ng
vậ
t
thân
m
ềm
hay
đ
ộ
ng
vậ
t
th
u
ỷ
sinh
không
x
ư
ơ
ng
s
ố
ng
khác,
không
thích
h
ợ
p
dùng
làm
t
h
ức
ă
n cho n
g
ư
ờ
i; tóp
m
ỡ
.
| ||||
2301
|
10
|
00
|
00
|
- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
|
5
|
2301
|
20
|
00
|
00
|
- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|
5
|
23.02
|
Cám,
tấ
m và phế
li
ệu khác, ở d
ạ
ng
bộ
t viên ho
ặ
c
k
hông
ở
d
ạ
ng
b
ộ
t
viên,
thu
đượ
c
từ
quá
trình
g
i
ầ
n, sàng,
r
ây,
xay
xát
h
oặ
c
chế
b
i
ến
cách
k
hác
từ
các
l
o
ạ
i n
g
ũ
c
ố
c hay
c
á
c
lo
ạ
i cây
h
ọ đ
ậ
u.
| ||||
2302
|
10
|
00
|
00
|
- Từ ngô
|
5
|
2302
|
30
|
00
|
00
|
- Từ lúa mì
|
5
|
2302
|
40
|
- Từ ngũ cốc khác:
| |||
2302
|
40
|
10
|
00
|
- - Từ thóc gạo
|
5
|
2302
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
2302
|
50
|
00
|
00
|
- Từ cây họ đậu
|
5
|
23.03
|
P
h
ế
li
ệu
t
ừ
quá
trình
sả
n
xu
ấ
t
tinh
bộ
t
và
phế
l
i
ệu
tư
ơ
ng tự,
b
ã ép củ
c
ả
i
đư
ờ
ng, bã mía và phế t
h
ải
kh
á
c
từ
quá
trình
s
ả
n
xu
ấ
t
đư
ờ
ng,
bã
và
phế
t
h
ả
i
từ
quá
trình
ủ
hay
c
h
ưng
c
ấ
t,
ở
d
ạ
n
g
b
ộ
t
viên
h
oặ
c
k
hông ở
dạ
ng b
ộ
t viên.
| ||||
2303
|
10
|
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
| |||
2303
|
10
|
10
|
00
|
- - Từ sắn hoặc cọ sa-go
|
5
|
2303
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
2303
|
20
|
00
|
00
|
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường
|
5
|
2303
|
30
|
00
|
00
|
- Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất
|
5
|
2304
|
00
|
00
|
00
|
Khô
d
ầ
u và phế
l
i
ệ
u r
ắ
n khác, đã
h
o
ặ
c chưa
xay
h
oặ
c
ở
d
ạ
ng
b
ộ
t
viên,
thu
đư
ợ
c
từ
quá
trình
ch
i
ết
x
u
ấ
t d
ầ
u
đ
ậ
u tư
ơ
ng.
|
5
|
2305
|
00
|
00
|
00
|
Khô
d
ầ
u và phế
l
i
ệ
u r
ắ
n khác, đã
h
o
ặ
c chưa
xay
h
oặ
c
ở
d
ạ
ng
b
ộ
t
viên,
thu
đư
ợ
c
từ
quá
trình
ch
i
ết
x
u
ấ
t d
ầ
u
l
ạ
c.
|
5
|
23.06
|
Khô
dầ
u và phế
l
i
ệ
u r
ắ
n khác, đã
h
o
ặ
c chưa
xay
h
oặ
c
ở
d
ạ
ng
b
ộ
t
viên,
thu
đư
ợ
c
từ
quá
trình
ch
i
ết
x
u
ấ
t
m
ỡ h
oặ
c d
ầ
u thực v
ậ
t, trừ các l
o
ạ
i thu
ộ
c
nhóm 23.04 h
oặ
c
23
.
05.
| ||||
2306
|
10
|
00
|
00
|
- Từ hạt bông
|
5
|
2306
|
20
|
00
|
00
|
- Từ hạt lanh
|
5
|
2306
|
30
|
00
|
00
|
- Từ hạt hướng dương
|
5
|
- Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu:
| |||||
2306
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít eruxic thấp
|
5
|
2306
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
2306
|
50
|
00
|
00
|
- Từ dừa hoặc cùi dừa
|
5
|
2306
|
60
|
00
|
00
|
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ
|
5
|
2306
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2306
|
90
|
20
|
00
|
- - Từ mầm ngô
|
5
|
2306
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
2307
|
00
|
00
|
00
|
Bã rư
ợ
u vang, c
ặ
n
r
ư
ợ
u.
|
5
|
2308
|
00
|
00
|
00
|
Nguyên
liệu
thực
v
ậ
t
và
phế
th
ả
i
thực
vậ
t,
phế
li
ệ
u
thực
v
ậ
t
và
sả
n
p
hẩ
m
phụ
từ
thực
v
ậ
t,
ở
d
ạ
ng
bộ
t
viên h
o
ặ
c
k
hông ở
dạ
ng b
ộ
t viên, lo
ạ
i
d
ùng trong ch
ă
n
nuôi
đ
ộ
ng
v
ậ
t,
chưa
được
chi
t
i
ết
h
oặ
c
ghi
ở n
ơ
i
k
hác.
|
5
|
23.09
|
C
h
ế ph
ẩ
m dùng trong ch
ă
n nuôi đ
ộ
ng
v
ậ
t.
| ||||
2309
|
10
|
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
| |||
2309
|
10
|
10
|
00
|
- - Chứa thịt
|
5
|
2309
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
2309
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
| |||||
2309
|
90
|
11
|
00
|
- - - Loại dùng cho gia cầm
|
5
|
2309
|
90
|
12
|
00
|
- - - Loại dùng cho lợn
|
5
|
2309
|
90
|
13
|
00
|
- - - Loại dùng cho tôm
|
5
|
2309
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
2309
|
90
|
20
|
00
|
- - Chất tổng hợp, chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn
|
5
|
2309
|
90
|
30
|
00
|
- - Loại khác, có chứa thịt
|
5
|
2309
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
24.01
|
Th
uố
c lá lá chưa chế
b
i
ến; phế l
i
ệu lá thu
ố
c lá.
| ||||
2401
|
10
|
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
| |||
2401
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
10
|
20
|
00
|
- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
10
|
30
|
00
|
- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
20
|
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
| |||
2401
|
20
|
10
|
00
|
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
20
|
20
|
00
|
- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
20
|
30
|
00
|
- - Loại Oriental
|
*,5
|
2401
|
20
|
40
|
00
|
- - Loại Burley
|
*,5
|
2401
|
20
|
50
|
00
|
- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng
|
*,5
|
2401
|
30
|
- Phế liệu lá thuốc lá:
| |||
2401
|
30
|
10
|
00
|
- - Cọng thuốc lá
|
*,5
|
2401
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
24.02
|
Xì
gà,
xì
gà
xén
hai
đ
ầ
u,
xì
gà
nhỏ
và
thu
ố
c
lá
đ
i
ế
u, chế
b
i
ến
t
ừ
lá
thu
ố
c
lá
ho
ặ
c
t
ừ
các
ch
ấ
t
thay
thế
lá
thu
ố
c lá.
| ||||
2402
|
10
|
00
|
00
|
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ lá thuốc lá
|
10
|
2402
|
20
|
- Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá:
| |||
2402
|
20
|
10
|
00
|
- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)
|
10
|
2402
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2402
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2402
|
90
|
10
|
00
|
- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ chất thay thế lá thuốc lá
|
10
|
2402
|
90
|
20
|
00
|
- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá
|
10
|
24.03
|
Th
uố
c
lá
lá
đã
chế
b
i
ến
và
các
ch
ấ
t
t
h
ay
thế
thu
ố
c
lá
lá
đã
chế
b
i
ến
khác;
thu
ố
c
lá
"thu
ầ
n
nh
ấ
t"
h
o
ặ
c thu
ố
c lá "hoàn nguyên"; chiết xu
ấ
t và tinh ch
ấ
t thu
ố
c lá.
| ||||
2403
|
10
|
- Thuốc lá lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ:
| |||
- - Đã được đóng gói để bán lẻ:
| |||||
2403
|
10
|
11
|
00
|
- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn
|
10
|
2403
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu:
| |||||
2403
|
10
|
21
|
00
|
- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn
|
10
|
2403
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2403
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2403
|
91
|
00
|
00
|
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"
|
10
|
2403
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
2403
|
99
|
10
|
00
|
- - - Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá
|
10
|
2403
|
99
|
30
|
00
|
- - - Nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|
10
|
2403
|
99
|
40
|
00
|
- - - Thuốc lá bột để hít
|
10
|
2403
|
99
|
50
|
00
|
- - - Thuốc lá không dùng để hút khác, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm
|
10
|
2403
|
99
|
60
|
00
|
- - - Ang Hoon
|
10
|
2403
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
25.01
|
M
uố
i
(
k
ể
cả
m
u
ố
i
ă
n
và
mu
ố
i
đã
bị
làm
b
i
ến
tính) và
n
a
tri
c
lor
u
a tinh
k
hiết, có h
oặ
c
k
hông ở
d
ạ
ng dung d
ị
ch nư
ớ
c h
o
ặ
c có c
h
ứa ch
ấ
t ch
ố
ng đ
ó
n
g
bánh h
oặ
c
ch
ấ
t làm
tă
ng độ c
h
ẩ
y; nư
ớ
c
b
i
ển.
| ||||
2501
|
00
|
10
|
00
|
- Muối ăn
|
*
|
- Muối có chứa ít nhất 94,47% natri clorua tính trên trọng lượng khô:
| |||||
2501
|
00
|
41
|
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg:
| ||
2501
|
00
|
41
|
10
|
- - - Muối mỏ chưa chế biến
|
*
|
2501
|
00
|
41
|
20
|
- - - Muối tinh khiết
|
*
|
2501
|
00
|
41
|
90
|
- - - Loại khác
|
*
|
2501
|
00
|
49
|
- - Loại khác:
| ||
2501
|
00
|
49
|
10
|
- - - Muối mỏ chưa chế biến
|
*
|
2501
|
00
|
49
|
20
|
- - - Muối tinh khiết
|
*
|
2501
|
00
|
49
|
90
|
- - - Loại khác
|
*
|
2501
|
00
|
50
|
00
|
- Nước biển
|
*
|
2501
|
00
|
90
|
- Loại khác:
| ||
2501
|
00
|
90
|
10
|
- - Muối mỏ chưa chế biến
|
*
|
2501
|
00
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
*
|
2502
|
00
|
00
|
00
|
Pirít s
ắ
t chưa nung.
|
10
|
2503
|
00
|
00
|
00
|
L
ưu
hu
ỳ
nh
các
l
o
ạ
i,
trừ
lưu
hu
ỳ
nh
th
ă
ng
hoa,
l
ư
u
hu
ỳ
nh
k
ết
tủa
v
à l
ư
u hu
ỳ
nh
dạ
ng keo.
|
10
|
2504
|
Graphít tự nhiên.
| ||||
2504
|
10
|
00
|
00
|
- Ở dạng bột hay dạng mảnh
|
10
|
2504
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2505
|
Các lo
ạ
i
c
á
t tự nhiên, đã h
o
ặ
c chưa n
h
u
ộ
m màu, trừ cát chứa
k
im l
oạ
i th
u
ộ
c Chư
ơ
ng 26.
| ||||
2505
|
10
|
00
|
00
|
- Cát oxit silic và cát thạch anh
|
10
|
2505
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2506
|
T
hạ
ch a
n
h (trừ
c
á
t tự nhiên); quartzite, đã
h
o
ặ
c chưa
đẽo
t
hô
h
oặ
c
m
ớ
i
chỉ
c
ắ
t,
b
ằ
ng
cưa
h
oặ
c
cách
kh
ác, thà
n
h
k
h
ố
i ho
ặ
c
t
ấ
m hình chữ nh
ậ
t (
k
ể cả hình vuô
n
g).
| ||||
2506
|
10
|
00
|
00
|
- Thạch anh
|
10
|
2506
|
20
|
00
|
00
|
- Đá quartzit
|
10
|
2507
|
00
|
00
|
00
|
Cao lanh và
đ
ấ
t sét cao lanh khác, đã h
oặ
c chư
a
nung.
|
10
|
2508
|
Đ
ấ
t sét khác (không kể đ
ấ
t sét tr
ư
ơ
n
g nở thu
ộ
c nhóm 68.06), andalusite,
k
yanite và silimanite,
đ
ã
h
oặ
c chưa nung; mullite; đ
ấ
t ch
ị
u
l
ửa (chamotte) hay đ
ấ
t dinas.
| ||||
2508
|
10
|
00
|
00
|
- Bentonit
|
10
|
2508
|
30
|
00
|
00
|
- Đất sét chịu lửa
|
10
|
2508
|
40
|
00
|
00
|
- Đất sét khác
|
10
|
2508
|
50
|
00
|
00
|
- Andaluzit, kyanit và sillimanit
|
10
|
2508
|
60
|
00
|
00
|
- Mullit
|
10
|
2508
|
70
|
00
|
00
|
- Đất chịu lửa hay đất dinas
|
10
|
2509
|
00
|
00
|
00
|
Đ
á ph
ấ
n
|
10
|
2510
|
Canxi
phosphat
t
ự
nhiên,
canxi
phosphat
nhôm
tự nhiên và
đ
á ph
ấ
n
có
chứa phosphat.
| ||||
2510
|
10
|
- Chưa nghiền:
| |||
2510
|
10
|
10
|
00
|
- - Apatít (apatite)
|
5
|
2510
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
2510
|
10
|
90
|
10
|
- - - Lân tự nhiên phản ứng mạnh
|
5
|
2510
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
2510
|
20
|
- Đã nghiền:
| |||
2510
|
20
|
10
|
00
|
- - Apatít (apatite)
|
5
|
2510
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
2510
|
20
|
90
|
10
|
- - - Lân tự nhiên phản ứng mạnh
|
5
|
2510
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
2511
|
Bari sul
f
at
t
ự nhi
ê
n (baryt
e
s), ba
r
i
c
arbonat
t
ự nhiên
(witherite),
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
nung,
trừ
bari
oxit thu
ộ
c nhóm 28.16.
| ||||
2511
|
10
|
00
|
00
|
- Bari sulfat tự nhiên (barytes)
|
10
|
2511
|
20
|
00
|
00
|
- Bari carbonat tự nhiên (witherite)
|
10
|
2512
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
t hóa th
ạ
ch silic (ví
d
ụ, đ
ấ
t t
ả
o
c
á
t, tripolit và diato
m
it)
và
đ
ấ
t
silic
tư
ơ
ng
t
ự
,
đã
h
o
ặ
c
chưa
nu
n
g, có tr
ọ
ng
l
ư
ợ
ng riê
n
g
k
hông quá 1.
|
10
|
2513
|
Đ
á b
ọ
t;
đ
á nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên
và
đá
mài
tự
nhiên
khác,
đã
h
o
ặ
c
chưa
q
u
a
x
ử lý nh
i
ệ
t.
| ||||
2513
|
10
|
00
|
00
|
- Đá bọt
|
10
|
2513
|
20
|
00
|
00
|
- Đá nhám, corundum tự nhiên, dạ minh châu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
|
10
|
2514
|
00
|
00
|
00
|
Đ
á ph
i
ế
n
, đã
h
oặ
c chưa đ
ẽ
o thô hay
m
ớ
i chỉ
c
ắ
t, b
ằ
ng c
ư
a h
oặ
c cách
k
hác, thành
k
hố
i h
o
ặ
c
t
ấm
hình chữ nh
ậ
t (
k
ể
c
ả hình vuông).
|
10
|
2515
|
Đ
á
c
ẩ
m
th
ạ
ch,
travectine,
ecaussine
và
đá
vôi
k
hác làm tư
ợ
n
g đ
à
i
h
o
ặ
c đá xây dựng có t
rọ
ng
l
ư
ợ
ng
riêng từ 2,5 trở lên, th
ạ
ch cao tuyết hoa, đã h
o
ặ
c chưa
đẽo
thô
ho
ặ
c
m
ớ
i
chỉ
c
ắ
t,
b
ằ
ng
c
ưa
ha
y
cá
ch
k
hác,
thành
các
k
hố
i h
oặ
c
t
ấ
m hình chữ
n
h
ậ
t
(
k
ể
cả hình vuô
n
g).
| ||||
- Đá cẩm thạch và travertine:
| |||||
2515
|
11
|
00
|
00
|
- - Thô hoặc đã đẽo thô
|
10
|
2515
|
12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
| |||
2515
|
12
|
10
|
00
|
- - - Dạng khối
|
10
|
2515
|
12
|
20
|
00
|
- - - Dạng tấm
|
10
|
2515
|
20
|
00
|
00
|
- Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
|
10
|
2516
|
Đ
á
gra
n
it,
pophia,
b
a
z
a
n,
đá
c
á
t
k
ết
(sa
th
ạ
ch)
và đá
k
hác
đ
ể
làm
tư
ợ
ng
đài
hay
đá
xây
dự
ng,
đã
h
o
ặ
c chưa
đẽo
thô
hay
m
ớ
i
c
h
ỉ
c
ắ
t
b
ằ
ng
c
ư
a
h
oặ
c
cách
kh
ác, thà
n
h
k
h
ố
i ho
ặ
c
t
ấ
m hình chữ nh
ậ
t (
k
ể cả hình vuô
n
g).
| ||||
- Granit:
| |||||
2516
|
11
|
00
|
00
|
- - Thô hoặc đã đẽo thô
|
10
|
2516
|
12
|
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
| |||
2516
|
12
|
10
|
00
|
- - - Dạng khối
|
10
|
2516
|
12
|
20
|
00
|
- - - Dạng tấm
|
10
|
2516
|
20
|
00
|
00
|
- Đá cát kết
|
10
|
2516
|
90
|
00
|
00
|
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác
|
10
|
2517
|
Đ
á
cu
ội
,
s
ỏ
i,
đá
đã
v
ỡ
h
oặ
c
n
g
h
i
ền,
chủ
y
ếu
để
làm c
ố
t
bê
tô
n
g
,
để
r
ả
i
đư
ờ
ng
bộ
h
a
y
đư
ờ
n
g
sắ
t
ho
ặ
c
đ
á
balat
k
hác,
đá
cu
ộ
i
nhỏ
v
à
đá
flin
(
đá
l
ửa
tự
nhiên), đã h
o
ặ
c chưa qua xử lý nh
i
ệ
t; đá d
ă
m
v
ả
y,
x
ỉ
t
ừ công ngh
i
ệp lu
y
ện kim hay phế
li
ệu công ngh
i
ệ
p
tư
ơ
ng tự, có
h
oặ
c
k
hông
k
èm theo các v
ậ
t l
i
ệ
u
trong
p
hầ
n
đ
ầ
u
của
nhóm
này;
đá
d
ă
m
tr
ộ
n
nh
ự
a
đư
ờ
ng;
đ
á ở d
ạ
n
g viên, m
ả
n
h
v
à b
ộ
t, làm từ
các l
o
ạ
i
đá
t
h
u
ộ
c
nhóm
25.15
h
o
ặ
c
25.16,
đã
h
oặ
c
c
h
ư
a
qua
x
ử
lý
nh
i
ệt.
| ||||
2517
|
10
|
00
|
00
|
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
|
10
|
2517
|
20
|
00
|
00
|
- Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10
|
10
|
2517
|
30
|
00
|
00
|
- Đá dăm trộn nhựa đường
|
10
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
| |||||
2517
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ đá cẩm thạch
|
10
|
2517
|
49
|
00
|
00
|
- - Từ đá khác
|
10
|
2518
|
Đ
olomit,
đã
h
oặ
c
chưa
nung
h
oặ
c
nung
k
ết,
k
ể
cả đolomit
đã
đẽo
thô
hay
m
ớ
i
c
hỉ
c
ắ
t
b
ằ
n
g
cưa
h
o
ặ
c các cách
k
hác, th
à
nh các
k
h
ố
i h
o
ặ
c t
ấ
m hình c
h
ữ nh
ậ
t (
k
ể cả hình vuông);
hỗ
n h
ợ
p đolomit
d
ạ
ng nén.
| ||||
2518
|
10
|
00
|
00
|
- Đolomit chưa nung hoặc nung kết
|
10
|
2518
|
20
|
00
|
00
|
- Đolomit đã nung hoặc nung kết
|
10
|
2518
|
30
|
00
|
00
|
- Hỗn hợp đolomit dạng nén
|
10
|
2519
|
Magiê
c
a
r
bonat
t
ự
n
hiên
(magiezit);
magiê
ôxít
n
ấ
u
ch
ả
y; magiê ôxít nung trơ (thiêu
k
ết), có ho
ặ
c k
hông thêm m
ộ
t
l
ư
ợ
ng nhỏ ô xít
k
hác trư
ớ
c khi thiêu
k
ết; magiê ô xít
k
hác, tinh
k
h
i
ết h
oặ
c
k
hông.
| ||||
2519
|
10
|
00
|
00
|
- Magie carbonat tự nhiên
|
10
|
2519
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2520
|
T
hạ
ch cao; anhydrit; plaster (
t
ừ th
ạ
ch cao nung hay canxi sulfat đã nung),
đ
ã h
oặ
c c
h
ưa nhu
ộm
màu,
có
h
o
ặ
c
k
hông
thêm
m
ộ
t
l
ư
ợ
n
g
nh
ỏ
ch
ấ
t
x
ú
c
tác hay c
h
ấ
t ức chế.
| ||||
2520
|
10
|
00
|
00
|
- Thạch cao; anhydrit
|
10
|
2520
|
20
|
- Plaster:
| |||
2520
|
20
|
10
|
00
|
- - Dùng trong nha khoa
|
10
|
2520
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2521
|
00
|
00
|
00
|
Ch
ấ
t gây ch
ả
y g
ố
c đá vôi;
đ
á vôi và đá có ch
ứ
a
canxi khác, dùng để
sả
n xu
ấ
t vôi
h
ay xi
m
ă
ng.
|
10
|
2522
|
Vôi
s
ố
n
g
,
vôi
tôi
và
vôi
c
h
ị
u
n
ư
ớ
c,
trừ
oxit
c
a
nxi
và hydroxit
c
a
nxi thu
ộ
c
nhóm 28.25.
| ||||
2522
|
10
|
00
|
00
|
- Vôi sống
|
10
|
2522
|
20
|
00
|
00
|
- Vôi tôi
|
10
|
2522
|
30
|
00
|
00
|
- Vôi chịu nước
|
10
|
2523
|
Xi
mă
ng
P
o
rtland,
xi
m
ă
ng
nhôm,
xi
m
ă
n
g
x
ỉ
(
xố
p),
x
i
m
ă
ng super sulfat và xi m
ă
ng chịu nư
ớ
c
(
xi
m
ă
ng thuỷ
l
ực) tư
ơ
ng tự, đã h
oặ
c ch
ư
a pha màu h
oặ
c ở d
ạ
ng clanhke.
| ||||
2523
|
10
|
- Clanhke xi măng:
| |||
2523
|
10
|
10
|
00
|
- - Để sản xuất xi măng trắng
|
10
|
2523
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Xi măng Portland:
| |||||
2523
|
21
|
00
|
00
|
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
|
10
|
2523
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
2523
|
29
|
10
|
00
|
- - - Xi măng màu
|
10
|
2523
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2523
|
30
|
00
|
00
|
- Xi măng nhôm
|
10
|
2523
|
90
|
00
|
00
|
- Xi măng chịu nước khác
|
10
|
2524
|
Am
iă
ng (Asbestos).
| ||||
2524
|
10
|
00
|
00
|
- Crocidolit
|
10
|
2524
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2525
|
Mi ca,
k
ể
cả mi ca tách
lớ
p
;
p
hế l
i
ệu mi ca.
| ||||
2525
|
10
|
00
|
00
|
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp
|
10
|
2525
|
20
|
00
|
00
|
- Bột mi ca
|
10
|
2525
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu mi ca
|
10
|
2526
|
Q
uặ
ng
steatit
tự
nhiên,
đã
h
o
ặ
c
chưa
đẽo
thô
h
o
ặ
c m
ớ
i
chỉ
c
ắ
t
b
ằ
ng
cưa
hay
các
cách
k
hác,
thành
các
k
h
ố
i ho
ặ
c t
ấ
m hình chữ nh
ậ
t (
k
ể cả hình vuông
)
; talc.
| ||||
2526
|
10
|
00
|
00
|
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột
|
10
|
2526
|
20
|
- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
| |||
2526
|
20
|
10
|
00
|
- - Bột talc
|
10
|
2526
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2528
|
Q
uặ
ng
borat
tự
nhiên
và
tinh
qu
ặ
ng
borat
(đã
h
o
ặc
chưa nung), nhưng
k
hông
k
ể
b
o
r
a
t
t
á
c
h từ nư
ớ
c b
i
ển
tự
nhiên;
axit
boric
tự
nhiên
chứa
k
hông
quá 85%
H
3
B
O
3
tính theo t
rọ
ng
l
ư
ợ
ng khô.
| ||||
2528
|
10
|
00
|
00
|
- Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung)
|
10
|
2528
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2529
|
Felspar, l
ơ
xit (leucite), nepheline và nepheline syenite; fluorit (fl
uo
rspar).
| ||||
2529
|
10
|
00
|
00
|
- Felspar
|
10
|
- Fluorit (fluorspar):
| |||||
2529
|
21
|
00
|
00
|
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng
|
10
|
2529
|
22
|
00
|
00
|
- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng
|
10
|
2529
|
30
|
00
|
00
|
- Lơxit, nepheline và nepheline syenite
|
10
|
2530
|
Các
c
hấ
t
k
hoáng
c
h
ưa
đư
ợ
c
ch
i
t
i
ế
t
ho
ặ
c
ghi
ở
n
ơ
i
kh
á
c
.
| ||||
2530
|
10
|
00
|
00
|
- Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
|
10
|
2530
|
20
|
- Kiezerit, epsomit (magie sulfat tự nhiên):
| |||
2530
|
20
|
10
|
00
|
- - Kiezerit
|
10
|
2530
|
20
|
20
|
00
|
- - Epsomit
|
10
|
2530
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
26.01
|
Q
uặ
ng
s
ắ
t và tinh qu
ặ
ng
sắ
t
,
k
ể cả pirit s
ắ
t đ
ã
nung.
| ||||
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
| |||||
2601
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa nung kết
|
10
|
2601
|
12
|
00
|
00
|
- - Đã nung kết
|
10
|
2601
|
20
|
00
|
00
|
- Pirit sắt đã nung
|
10
|
2602
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng mangan và tinh q
u
ặ
ng mangan,
k
ể
cả q
u
ặ
ng
mangan
c
hứa
s
ắ
t và tinh q
u
ặ
ng mangan chứa
s
ắ
t
vớ
i hàm lư
ợ
ng ma
n
gan từ 20% trở lê
n
, tính theo tr
ọ
ng
l
ư
ợng khô.
|
10
|
2603
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng đ
ồ
ng và tinh q
uặ
ng đ
ồ
n
g
.
|
10
|
2604
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng niken và tinh q
uặ
ng niken.
|
10
|
2605
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng coban và tinh qu
ặ
ng coban.
|
10
|
2606
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng nhôm và tinh q
uặ
ng nhôm.
|
10
|
2607
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng chì và tinh q
uặ
ng chì.
|
10
|
2608
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng
k
ẽm và tinh qu
ặ
ng
k
ẽ
m.
|
10
|
2609
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng thiếc và tinh qu
ặ
ng th
i
ế
c.
|
10
|
2610
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng crôm và tinh q
uặ
ng crôm.
|
10
|
2611
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ặ
ng vonfram và tinh qu
ặ
ng vonfram.
|
10
|
26.12
|
Q
uặ
ng uran ho
ặ
c
t
hori và tinh qu
ặ
ng uran h
o
ặc
tinh qu
ặ
ng thori.
| ||||
2612
|
10
|
00
|
00
|
- Quặng uran và tinh quặng uran
|
10
|
2612
|
20
|
00
|
00
|
- Quặng thori và tinh quặng thori
|
10
|
26.13
|
Q
uặ
ng molipden và tinh qu
ặ
ng molipden.
| ||||
2613
|
10
|
00
|
00
|
- Đã nung
|
10
|
2613
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
26.14
|
Q
uặ
ng titan và tinh q
uặ
ng titan.
| ||||
2614
|
00
|
10
|
00
|
- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit
|
10
|
2614
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
26.15
|
Q
uặ
ng
ni
obi,
t
a
ntali, va
n
adi hay
z
i
r
c
on và ti
n
h qu
ặ
ng của các l
o
ạ
i
q
u
ặ
ng đó.
| ||||
2615
|
10
|
00
|
00
|
- Quặng zircon và tinh quặng zircon
|
10
|
2615
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
26.16
|
Q
uặ
ng kim l
oạ
i quý và tinh qu
ặ
ng kim l
o
ạ
i quý.
| ||||
2616
|
10
|
00
|
00
|
- Quặng bạc và tinh quặng bạc
|
10
|
2616
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
26.17
|
Các q
uặ
ng khác và tinh qu
ặ
ng của các qu
ặ
ng đ
ó.
| ||||
2617
|
10
|
00
|
00
|
- Quặng antimon và tinh quặng antimon
|
10
|
2617
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2618
|
00
|
00
|
00
|
X
ỉ h
ạ
t n
h
ỏ (
x
ỉ cát) từ công ngh
i
ệp lu
y
ệ
n
sắ
t
h
o
ặ
c thép.
|
10
|
2619
|
00
|
00
|
00
|
X
ỉ
,
đ
ị
a
x
ỉ
(trừ
x
ỉ
h
ạ
t),
v
ụn
x
ỉ
và
c
á
c
phế
th
ả
i
k
h
ác
từ công ngh
i
ệp lu
y
ện
sắ
t h
o
ặ
c thép.
|
10
|
26.20
|
X
ỉ
,
tro
và
c
ặ
n
(trừ
tro
và
c
ặ
n
thu
đư
ợ
c
từ
quá
trình
sả
n x
u
ấ
t
sắ
t ho
ặ
c thép), có c
h
ứa arse
n
,
k
i
m l
oạ
i
h
oặ
c các
h
ợ
p ch
ấ
t của chúng.
| ||||
- Chứa chủ yếu là kẽm:
| |||||
2620
|
11
|
00
|
00
|
- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
|
10
|
2620
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Chứa chủ yếu là chì:
| |||||
2620
|
21
|
00
|
00
|
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
|
10
|
2620
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2620
|
30
|
00
|
00
|
- Chứa chủ yếu là đồng
|
10
|
2620
|
40
|
00
|
00
|
- Chứa chủ yếu là nhôm
|
10
|
2620
|
60
|
00
|
00
|
- Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2620
|
91
|
00
|
00
|
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
|
10
|
2620
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
26.21
|
Xỉ và
tro
k
hác,
k
ể
cả tro
t
ả
o
b
i
ển
(t
ả
o
bẹ);
tro
và c
ặ
n từ quá trình đ
ố
t rác th
ả
i
đ
ô th
ị
.
| ||||
2621
|
10
|
00
|
00
|
- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
|
10
|
2621
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
27.01
|
Than đá; than bán
h
, than q
u
ả bàng và nhiên l
iệ
u
r
ắ
n tư
ơ
ng
t
ự
sả
n xu
ấ
t từ than đá.
| ||||
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
| |||||
2701
|
11
|
00
|
00
|
- - Than antraxit
|
10
|
2701
|
12
|
- - Than bi tum:
| |||
2701
|
12
|
10
|
00
|
- - - Than để luyện cốc
|
10
|
2701
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2701
|
19
|
00
|
00
|
- - Than đá loại khác
|
10
|
2701
|
20
|
00
|
00
|
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
|
10
|
27.02
|
Than no
n
, đã h
o
ặ
c chưa
đ
óng bánh, t
r
ừ than hu
y
ền.
| ||||
2702
|
10
|
00
|
00
|
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
|
10
|
2702
|
20
|
00
|
00
|
- Than non đã đóng bánh
|
10
|
27.03
|
Than bùn (kể cả bùn rác), đã h
o
ặ
c chưa đ
ó
n
g
bánh.
| ||||
2703
|
00
|
10
|
00
|
- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
|
10
|
2703
|
00
|
20
|
00
|
- Than bùn đã đóng bánh
|
10
|
27.04
|
Than
cố
c
và
than
n
ửa
c
ố
c
(l
u
y
ện
từ
than
đá),
than non
h
oặ
c
than
bùn,
đã
h
o
ặ
c
chưa
đóng
bánh;
m
uội
bình chưng than đá.
| ||||
2704
|
00
|
10
|
00
|
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
|
10
|
2704
|
00
|
20
|
00
|
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn
|
10
|
2704
|
00
|
30
|
00
|
- Muội bình chưng than đá
|
10
|
2705
|
00
|
00
|
00
|
Khí
than
đá,
k
hí
than
ư
ớ
t,
k
h
í
máy
phát
và
các
l
o
ại
kh
í tư
ơ
ng tự, trừ các l
o
ạ
i
k
hí d
ầ
u mỏ và khí hydrocarbon khác.
|
10
|
2706
|
00
|
00
|
00
|
H
ắ
c ín c
h
ưng c
ấ
t
t
ừ than đá, than non h
oặ
c t
h
an bùn,
và
các
l
o
ạ
i
h
ắ
c
ín
khoáng
ch
ấ
t
khác,
đã
h
oặ
c
chưa
k
hử
nư
ớ
c
hay
c
h
ưng
c
ấ
t
từng
ph
ầ
n
,
k
ể
cả
h
ắ
c
ín tái chế
.
|
10
|
27.07
|
D
ầ
u
và
cá
c
sả
n
ph
ẩ
m
khác
từ
chưng
c
ấ
t h
ắ
c
ín
than đá
ở
nh
i
ệt
độ
c
ao;
c
á
c
s
ả
n
p
h
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
có
k
h
ối l
ư
ợ
ng
c
ấ
u tử th
ơ
m
lớ
n h
ơ
n c
ấ
u tử
k
h
ôn
g
t
h
ơ
m.
| ||||
2707
|
10
|
00
|
00
|
- Benzen
|
10
|
2707
|
20
|
00
|
00
|
- Toluen
|
10
|
2707
|
30
|
00
|
00
|
- Xylen
|
10
|
2707
|
40
|
00
|
00
|
- Naphthalen
|
10
|
2707
|
50
|
00
|
00
|
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2707
|
91
|
00
|
00
|
- - Dầu creosote
|
10
|
2707
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
2707
|
99
|
20
|
00
|
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
|
10
|
2707
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
27.08
|
N
h
ựa
chưng
(h
ắ
c
í
n
)
và
than
c
ố
c
nhựa
chưng,
thu đư
ợ
c từ
hắ
c ín than đá h
oặ
c h
ắ
c ín khoáng ch
ất kh
á
c
.
| ||||
2708
|
10
|
00
|
00
|
- Nhựa chưng (hắc ín)
|
10
|
2708
|
20
|
00
|
00
|
- Than cốc nhựa chưng
|
10
|
27.09
|
D
ầ
u
m
ỏ
và
các
lo
ạ
i
d
ầ
u
thu
đư
ợ
c
từ
c
á
c
k
hoáng
b
i tum, ở d
ạ
ng thô.
| ||||
2709
|
00
|
10
|
00
|
- Dầu thô
|
10
|
2709
|
00
|
20
|
00
|
- Condensate
|
10
|
2709
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
27.10
|
D
ầ
u có ngu
ồ
n
gố
c từ d
ầ
u
m
ỏ và các l
o
ạ
i d
ầ
u
thu
đư
ợ
c từ các
k
hoáng bi tum, trừ d
ầ
u thô; các chế ph
ẩ
m chưa đư
ợ
c c
h
i tiết ho
ặ
c ghi ở n
ơ
i
k
hác có chứa từ 70% k
hố
i
l
ư
ợ
ng t
r
ở lên là d
ầ
u có
n
g
u
ồ
n
gố
c từ
dầ
u
m
ỏ h
o
ặ
c các l
o
ạ
i d
ầ
u thu đư
ợ
c từ các
k
hoáng
bi
tum,
nh
ữ
ng
l
o
ạ
i
d
ầ
u
này
là
thành
ph
ầ
n cơ b
ả
n của các chế
p
hẩ
m
đó; d
ầ
u th
ả
i.
| ||||
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:
| |||||
2710
|
11
|
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
| |||
- - - Xăng động cơ:
| |||||
2710
|
11
|
11
|
00
|
- - - - Có pha chì, loại cao cấp
|
10
|
2710
|
11
|
12
|
00
|
- - - - Không pha chì, loại cao cấp
|
10
|
2710
|
11
|
13
|
00
|
- - - - Có pha chì, loại thông dụng
|
10
|
2710
|
11
|
14
|
00
|
- - - - Không pha chì, loại thông dụng
|
10
|
2710
|
11
|
15
|
00
|
- - - - Loại khác, có pha chì
|
10
|
2710
|
11
|
16
|
00
|
- - - - Loại khác, không pha chì
|
10
|
2710
|
11
|
20
|
00
|
- - - Xăng máy bay
|
10
|
2710
|
11
|
30
|
00
|
- - - Tetrapropylene
|
10
|
2710
|
11
|
40
|
00
|
- - - Dung môi trắng (white spirit)
|
10
|
2710
|
11
|
50
|
00
|
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%
|
10
|
2710
|
11
|
60
|
00
|
- - - Dung môi khác
|
10
|
2710
|
11
|
70
|
00
|
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
|
10
|
2710
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2710
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
| |||||
2710
|
19
|
13
|
00
|
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
|
10
|
2710
|
19
|
14
|
00
|
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
|
10
|
2710
|
19
|
16
|
00
|
- - - - Kerosene
|
10
|
2710
|
19
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
2710
|
19
|
20
|
00
|
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
|
10
|
2710
|
19
|
30
|
00
|
- - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
|
10
|
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
| |||||
2710
|
19
|
41
|
00
|
- - - - Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn
|
10
|
2710
|
19
|
42
|
00
|
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
|
10
|
2710
|
19
|
43
|
00
|
- - - - Dầu bôi trơn khác
|
10
|
2710
|
19
|
44
|
00
|
- - - - Mỡ bôi trơn
|
10
|
2710
|
19
|
50
|
00
|
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
|
10
|
2710
|
19
|
60
|
00
|
- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
|
10
|
- - - Dầu nhiên liệu:
| |||||
2710
|
19
|
71
|
00
|
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
|
10
|
2710
|
19
|
72
|
00
|
- - - - Nhiên liệu diesel khác
|
10
|
2710
|
19
|
79
|
00
|
- - - - Nhiên liệu đốt khác
|
10
|
2710
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Dầu thải:
| |||||
2710
|
91
|
00
|
00
|
- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
|
10
|
2710
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
27.11
|
Khí
dầ
u mỏ và các l
o
ạ
i
k
hí hydrocar
b
o
n
khác.
| ||||
- Dạng hóa lỏng:
| |||||
2711
|
11
|
00
|
00
|
- - Khí thiên nhiên
|
10
|
2711
|
12
|
00
|
00
|
- - Propan
|
10
|
2711
|
13
|
00
|
00
|
- - Butan
|
10
|
2711
|
14
|
- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
| |||
2711
|
14
|
10
|
00
|
- - - Etylen
|
10
|
2711
|
14
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2711
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dạng khí:
| |||||
2711
|
21
|
00
|
00
|
- - Khí thiên nhiên
|
10
|
2711
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
27.12
|
Vaz
ơ
lin
(Petroleum
jelly);
sáp
parafin,
sáp
d
ầ
u
l
ử
a
vi
tinh
th
ể
,
sáp
than
cám,
oz
o
k
erite,
sáp
than
non, sáp
than
bùn,
sáp
khoáng
khác
và
sả
n
p
h
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự thu đư
ợ
c từ qui trình t
ổ
n
g h
ợ
p hay qui trình
kh
á
c,
đã
hoặ
c chưa
nhu
ộ
m màu.
| ||||
2712
|
10
|
00
|
00
|
- Vazơlin (Petroleum jelly)
|
10
|
2712
|
20
|
00
|
00
|
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
|
10
|
2712
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2712
|
90
|
10
|
00
|
- - Sáp parafin
|
10
|
2712
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
27.13
|
C
ố
c
d
ầ
u
m
ỏ
,
bi
tum
d
ầ
u
m
ỏ
và
c
á
c
cặ
n
khác
từ
d
ầ
u có ngu
ồ
n
gố
c từ d
ầ
u
m
ỏ h
oặ
c từ các lo
ạ
i d
ầ
u
c
hế b
i
ến từ các
k
hoáng bi tum.
| ||||
- Cốc dầu mỏ:
| |||||
2713
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa nung
|
10
|
2713
|
12
|
00
|
00
|
- - Đã nung
|
10
|
2713
|
20
|
00
|
00
|
- Bi tum dầu mỏ
|
10
|
2713
|
90
|
00
|
00
|
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum
|
10
|
27.14
|
Bi tum và asphalt, ở d
ạ
ng tự nhiên;
đ
á phiến sét d
ầ
u h
oặ
c đá phiến sét bi tum và cát
hắ
c í
n
; asphaltite
và đá ch
ứ
a asphalt.
| ||||
2714
|
10
|
00
|
00
|
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín
|
10
|
2714
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2715
|
00
|
00
|
00
|
H
ỗ
n h
ợ
p chứa bi tum có thành ph
ầ
n chính là asphalt
tự
nhiên,
bi
tum
t
ự
nhiên,
bi
tum
d
ầ
u
m
ỏ
,
h
ắ
c
ín
k
hoáng
c
h
ấ
t
h
oặ
c
nh
ự
a
h
ắ
c
ín
k
hoáng
c
hấ
t
(ví dụ, matít có chứa bi tum, cut-bac
k
s
).
|
10
|
2716
|
00
|
00
|
00
|
N
ă
ng
l
ư
ợ
n
g đ
i
ện.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
Phân chư
ơ
ng I : Các nguyên
t
ố hoá h
ọ
c
| |||||
28.01
|
Flo, clo,
b
rom và io
t
.
| ||||
2801
|
10
|
00
|
00
|
- Clo
|
10
|
2801
|
20
|
00
|
00
|
- Iot
|
10
|
2801
|
30
|
00
|
00
|
- Flo; brom
|
10
|
2802
|
00
|
00
|
00
|
L
ưu hu
ỳ
nh, th
ă
ng hoa h
o
ặ
c
k
ết tủa;
l
ưu hu
ỳnh
d
ạ
ng keo.
|
10
|
28.03
|
Carbon
(m
uộ
i
car
b
on
và
c
á
c
d
ạ
ng
khác
của
carbon chưa đư
ợ
c chi t
i
ết ho
ặ
c ghi ở
n
ơ
i
k
hác).
| ||||
2803
|
00
|
10
|
00
|
- Muội carbon dùng cho ngành cao su
|
10
|
2803
|
00
|
20
|
00
|
- Muội axetylen
|
10
|
2803
|
00
|
30
|
00
|
- Muội carbon khác
|
10
|
2803
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.04
|
Hydro,
k
h
í h
i
ếm và các phi
k
i
m l
oạ
i
k
hác.
| ||||
2804
|
10
|
00
|
00
|
- Hydro
|
10
|
- Khí hiếm:
| |||||
2804
|
21
|
00
|
00
|
- - Argon
|
10
|
2804
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2804
|
30
|
00
|
00
|
- Nitơ
|
10
|
2804
|
40
|
00
|
00
|
- Oxy
|
10
|
2804
|
50
|
00
|
00
|
- Boron; tellurium
|
10
|
- Silic:
| |||||
2804
|
61
|
00
|
00
|
- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
|
10
|
2804
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2804
|
70
|
00
|
00
|
- Phospho
|
10
|
2804
|
80
|
00
|
00
|
- Asen
|
10
|
2804
|
90
|
00
|
00
|
- Selen
|
10
|
28.05
|
Kim
l
o
ạ
i
k
iềm
h
oặ
c
k
i
m
l
o
ạ
i
k
iềm
th
ổ
;
k
im
l
oạ
i
đ
ấ
t h
i
ếm,
scandium
và
yttrium,
đ
ã
h
o
ặ
c
c
h
ưa
pha
t
r
ộ
n h
oặ
c t
ạ
o h
ợ
p kim
vớ
i nhau; thủy ngân.
| ||||
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
| |||||
2805
|
11
|
00
|
00
|
- - Natri
|
10
|
2805
|
12
|
00
|
00
|
- - Canxi
|
10
|
2805
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2805
|
30
|
00
|
00
|
- Kim loại đất hiếm, scandium và yttrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
|
10
|
2805
|
40
|
00
|
00
|
- Thủy ngân
|
10
|
Phân chư
ơ
ng II: Axit vô
c
ơ và các h
ợ
p ch
ấ
t vô
c
ơ có chứa oxy của các phi
k
i
m l
oại
| |||||
28.06
|
Hydro clorua (hyd
r
o
chloric acid); axit
c
los
u
l
furic.
| ||||
2806
|
10
|
00
|
00
|
- Hydro clorua (hydrochloric acid)
|
10
|
2806
|
20
|
00
|
00
|
- Axit closulfuric
|
10
|
2807
|
00
|
00
|
00
|
Axit sulf
u
ric; axit sulfuric b
ố
c
k
hói (ol
e
um)
|
10
|
2808
|
00
|
00
|
00
|
Axit nitri
c
; axit
sul
f
onitric.
|
10
|
28.09
|
Diphosphorous p
e
n
taoxide; axit phosphoric; axit polyp
h
o
s
p
horic,
đã
h
oặ
c
chưa
xác
đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t
hoá h
ọ
c.
| ||||
2809
|
10
|
00
|
00
|
- Diphosphorous pentaoxide
|
10
|
2809
|
20
|
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
| |||
2809
|
20
|
30
|
- - Loại dùng cho thực phẩm:
| ||
2809
|
20
|
30
|
10
|
- - - Axit phosphoric
|
10
|
2809
|
20
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
2809
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
2809
|
20
|
90
|
10
|
- - - Axit phosphoric
|
10
|
2809
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
2810
|
00
|
00
|
00
|
Oxit bo
ro
n; axit bo
r
i
c.
|
10
|
28.11
|
Axit vô cơ khác và các
hợ
p ch
ấ
t vô
c
ơ chứa
oxy kh
ác của các phi
k
i
m lo
ạ
i.
| ||||
- Axit vô cơ khác:
| |||||
2811
|
11
|
00
|
00
|
- - Hydro florua (hydrofuoric acids)
|
10
|
2811
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
2811
|
19
|
10
|
00
|
- - - Axit asenic
|
10
|
2811
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
| |||||
2811
|
21
|
00
|
00
|
- - Carbon dioxit
|
10
|
2811
|
22
|
- - Silic dioxit:
| |||
2811
|
22
|
10
|
00
|
- - - Bột silic
|
10
|
2811
|
22
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2811
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
2811
|
29
|
10
|
00
|
- - - Diasenic pentaoxit
|
10
|
2811
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng III:
H
ợ
p ch
ấ
t Halogen ho
ặ
c h
ợ
p ch
ấ
t sulfua
c
ủ
a phi kim lo
ạ
i
| |||||
28.12
|
Halogen
u
a và oxit halogenua của phi
k
i
m l
oạ
i.
| ||||
2812
|
10
|
00
|
00
|
- Clorua và oxit clorua
|
10
|
2812
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.13
|
Sulfua
c
ủa
phi
k
i
m
lo
ạ
i;
phospho
trisulfua
thư
ơ
ng ph
ẩ
m.
| ||||
2813
|
10
|
00
|
00
|
- Carbon disulfua
|
10
|
2813
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng IV: Ba
z
ơ và oxit vô c
ơ
, hydroxit và peroxit
k
i
m lo
ại
| |||||
28.14
|
Amoniac,
dạ
ng khan h
oặ
c d
ạ
ng dung d
ị
ch
nư
ớ
c.
| ||||
2814
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng khan
|
10
|
2814
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng dung dịch nước
|
10
|
28.15
|
Natri
hy
d
roxit
(xút
ă
n
da);
k
ali
hyd
r
oxit
(potash
ă
n da); natri peroxit h
o
ặ
c
k
ali pe
r
oxit.
| ||||
- Natri hydroxit (xút ăn da):
| |||||
2815
|
11
|
00
|
00
|
- - Dạng rắn
|
10
|
2815
|
12
|
00
|
00
|
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
|
10
|
2815
|
20
|
00
|
00
|
- Kali hydroxit (potash ăn da)
|
10
|
2815
|
30
|
00
|
00
|
- Natri hoặc kali peroxit
|
10
|
28.16
|
Magie
hy
droxit
và
magie
pe
r
oxit;
oxit,
hydroxit
và peroxit, của stron
t
i h
oặ
c bari.
| ||||
2816
|
10
|
00
|
00
|
- Magie hydroxit và magie peroxit
|
10
|
2816
|
40
|
00
|
00
|
- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
|
10
|
28.17
|
K
ẽm
oxit;
k
ẽm peroxit.
| ||||
2817
|
00
|
10
|
00
|
- Kẽm oxit
|
10
|
2817
|
00
|
20
|
00
|
- Kẽm peroxit
|
10
|
28.18
|
Corundum
nhân
tạ
o,
đã
h
oặ
c
chưa
xá
c
đ
ị
nh
v
ề
m
ặt
hóa h
ọ
c; ôxit nhôm; hydroxit
n
hôm.
| ||||
2818
|
10
|
00
|
00
|
- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
10
|
2818
|
20
|
00
|
00
|
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
|
10
|
2818
|
30
|
00
|
00
|
- Nhôm hydroxit
|
10
|
28.19
|
Crom oxit
và hydroxit.
| ||||
2819
|
10
|
00
|
00
|
- Crom trioxit
|
10
|
2819
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.20
|
Mangan oxit.
| ||||
2820
|
10
|
00
|
00
|
- Mangan dioxit
|
10
|
2820
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.21
|
Oxit
sắ
t và hydroxit
sắ
t; ch
ấ
t
m
àu từ
đấ
t có hàm
l
ư
ợ
ng s
ắ
t hóa h
ợ
p Fe
2
O
3
ch
i
ế
m 70% t
r
ở lên.
| ||||
2821
|
10
|
00
|
00
|
- Oxit và hydroxit sắt
|
10
|
2821
|
20
|
00
|
00
|
- Chất màu từ đất
|
10
|
2822
|
00
|
00
|
00
|
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thư
ơ
n
g
p
h
ẩ
m.
|
10
|
2823
|
00
|
00
|
00
|
Titan oxit.
|
10
|
28.24
|
Chì oxit;
c
hì đỏ và
c
hì da cam
| ||||
2824
|
10
|
00
|
00
|
- Chì monoxit (chì ôxit, môxicot)
|
10
|
2824
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.25
|
Hydra
z
in
và
h
y
droxyla
m
in
và
các
mu
ố
i
vô
cơ
c
ủ
a
chúng; các lo
ạ
i ba
z
ơ
v
ô c
ơ
; các oxit, hydroxit và peroxit
k
i
m l
oạ
i
k
hác.
| ||||
2825
|
10
|
00
|
00
|
- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
|
10
|
2825
|
20
|
00
|
00
|
- Liti oxit và hydroxit
|
10
|
2825
|
30
|
00
|
00
|
- Hydroxit và oxit vanađi
|
10
|
2825
|
40
|
00
|
00
|
- Hydroxit và oxit niken
|
10
|
2825
|
50
|
00
|
00
|
- Hydroxit và oxit đồng
|
10
|
2825
|
60
|
00
|
00
|
- Germani oxit và zircon dioxit
|
10
|
2825
|
70
|
00
|
00
|
- Hydroxit và oxit molipđen
|
10
|
2825
|
80
|
00
|
00
|
- Antimon oxit
|
10
|
2825
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng V: Mu
ố
i và mu
ố
i
peroxit
của các axit
v
ô cơ và
c
á
c
k
i
m l
o
ạ
i
| |||||
28.26
|
Florua;
fl
orosili
c
at,
flo
r
oaluminat
và
c
á
c
l
o
ạ
i
m
u
ối
flo phức khác.
| ||||
-Florua:
| |||||
2826
|
12
|
00
|
00
|
- - Của nhôm
|
10
|
2826
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2826
|
30
|
00
|
00
|
- Nhôm hexaflorua natri (cryolit tổng hợp)
|
10
|
2826
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.27
|
Clorua,
cl
orua
o
x
it
và
clorua
hydroxit;
bromua
và oxit bro
m
ua; iođ
u
a (iodid
e
s) và i
o
đua oxit (iodi
d
e oxi
d
es).
| ||||
2827
|
10
|
00
|
00
|
- Amoni clorua
|
10
|
2827
|
20
|
- Canxi clorua:
| |||
2827
|
20
|
10
|
00
|
- - Loại thương phẩm
|
10
|
2827
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Clorua khác:
| |||||
2827
|
31
|
00
|
00
|
- - Của magiê
|
10
|
2827
|
32
|
00
|
00
|
- - Của nhôm
|
10
|
2827
|
35
|
00
|
00
|
- - Của niken
|
10
|
2827
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Clorua oxit và clorua hydroxit :
| |||||
2827
|
41
|
00
|
00
|
- - Đồng
|
10
|
2827
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bromua và bromua oxit:
| |||||
2827
|
51
|
00
|
00
|
- - Natri bromua hoặc kali bromua
|
10
|
2827
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2827
|
60
|
00
|
00
|
- Iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides)
|
10
|
28.28
|
Hypo
c
lo
r
it; ca
n
xi
h
y
po
c
lo
r
it t
h
ư
ơ
n
g
p
hẩ
m; clo
r
it; hypobro
m
it.
| ||||
2828
|
10
|
00
|
00
|
- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác
|
10
|
2828
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2828
|
90
|
10
|
00
|
- - Natri hypoclorit
|
10
|
2828
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
28.29
|
Clorat
và
peclo
r
at;
bromat
và
pebroma
t
;
iot
d
a
t
và peiodat.
| ||||
- Clorat:
| |||||
2829
|
11
|
00
|
00
|
- - Của natri
|
10
|
2829
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2829
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.30
|
Sulfua;
p
olysulf
u
a
, đã h
o
ặ
c chưa xác
đ
ị
nh
v
ề m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
2830
|
10
|
00
|
00
|
- Natri sulfua
|
10
|
2830
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.31
|
Dithionit và s
u
lfosilat.
| ||||
2831
|
10
|
00
|
00
|
- Của natri
|
10
|
2831
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.32
|
Sulfit; thiosulfat.
| ||||
2832
|
10
|
00
|
00
|
- Natri sulfit
|
10
|
2832
|
20
|
00
|
00
|
- Sulfit khác
|
10
|
2832
|
30
|
00
|
00
|
- Thiosulfat
|
10
|
28.33
|
Sulfat; phèn (alums
)
; peroxos
u
lfat (pe
r
sulfat).
| ||||
- Natri sulfat:
| |||||
2833
|
11
|
00
|
00
|
- - Dinatri sulfat
|
10
|
2833
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sulfat loại khác:
| |||||
2833
|
21
|
00
|
00
|
- - Của magiê
|
10
|
2833
|
22
|
- - Của nhôm:
| |||
2833
|
22
|
10
|
00
|
- - - Loại thương phẩm
|
10
|
2833
|
22
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2833
|
24
|
00
|
00
|
- - Của niken
|
10
|
2833
|
25
|
00
|
00
|
- - Của đồng
|
10
|
2833
|
27
|
00
|
00
|
- - Của bari
|
10
|
2833
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
2833
|
29
|
10
|
00
|
- - - Của crom hoặc kẽm
|
10
|
2833
|
29
|
20
|
00
|
- - - Chì sunphat tribazơ
|
10
|
2833
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2833
|
30
|
00
|
00
|
- Phèn (alums)
|
10
|
2833
|
40
|
00
|
00
|
- Peroxosulfat (persulfat)
|
10
|
28.34
|
Nitrit; ni
t
rat.
| ||||
2834
|
10
|
00
|
00
|
- Nitrit
|
10
|
- Nitrat:
| |||||
2834
|
21
|
00
|
00
|
- - Của kali
|
10
|
2834
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
28.35
|
Phosphinat
(hypo
p
hosphit),
phosph
o
nat
(phosphit) và
phosphat;
polyphosphat,
đã
h
oặ
c
chưa
xá
c
đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t hoá
h
ọ
c.
| ||||
2835
|
10
|
00
|
00
|
- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
|
10
|
- Phosphat:
| |||||
2835
|
22
|
00
|
00
|
- - Của mono- hoặc dinatri
|
10
|
2835
|
24
|
00
|
00
|
- - Của kali
|
10
|
2835
|
25
|
- - Canxi hydro orthophotphat (“dicanxi phosphat”):
| |||
2835
|
25
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng cho thức ăn gia súc
|
10
|
2835
|
25
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2835
|
26
|
00
|
00
|
- - Của canxi phosphat khác
|
10
|
2835
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Poly phosphat:
| |||||
2835
|
31
|
00
|
00
|
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)
|
10
|
2835
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
2835
|
39
|
10
|
00
|
- - - Tetranatri pyrophosphat
|
10
|
2835
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
28.36
|
Carbonat; peroxocarbonat (
p
ercarbo
n
at); amoni carbo
n
at thư
ơ
ng ph
ẩ
m có chứa amoni
c
arbamat.
| ||||
2836
|
20
|
00
|
00
|
- Dinatri carbonat
|
10
|
2836
|
30
|
00
|
00
|
- Natri hydrogencacbonat (natri bicacbonat)
|
10
|
2836
|
40
|
00
|
00
|
- Kali carbonat
|
10
|
2836
|
50
|
- Canxi carbonat :
| |||
2836
|
50
|
10
|
00
|
- - Loại dùng trong ngành thực phẩm hoặc dược phẩm
|
10
|
2836
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2836
|
60
|
00
|
00
|
- Bari carbonat
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2836
|
91
|
00
|
00
|
- - Liti carbonat
|
10
|
2836
|
92
|
00
|
00
|
- - Stronti carbonat
|
10
|
2836
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
28.37
|
Xyanua, xyanua oxit
và xyan
u
a p
h
ức.
| ||||
- Xyanua và xyanua oxit:
| |||||
2837
|
11
|
00
|
00
|
- - Của natri
|
10
|
2837
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2837
|
20
|
00
|
00
|
- Xyanua phức
|
10
|
28.39
|
Sili
c
at; silicat
k
i
m l
oạ
i
k
iềm thư
ơ
ng ph
ẩ
m.
| ||||
- Của natri:
| |||||
2839
|
11
|
00
|
00
|
- - Natri metasilicat
|
10
|
2839
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
2839
|
19
|
10
|
00
|
- - - Natri silicat
|
10
|
2839
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2839
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.40
|
Borat; peroxoborat (perborat).
| ||||
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
| |||||
2840
|
11
|
00
|
00
|
- - Dạng khan
|
10
|
2840
|
19
|
00
|
00
|
- - Dạng khác
|
10
|
2840
|
20
|
00
|
00
|
- Borat khác
|
10
|
2840
|
30
|
00
|
00
|
- Peroxoborat (perborat)
|
10
|
28.41
|
M
uố
i của axit oxometalic h
o
ặ
c
axit pe
ro
xometalic.
| ||||
2841
|
30
|
00
|
00
|
- Natri dicromat
|
10
|
2841
|
50
|
00
|
00
|
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat
|
10
|
- Manganit, manganat và permanganat:
| |||||
2841
|
61
|
00
|
00
|
- - Kali permanganat
|
10
|
2841
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2841
|
70
|
00
|
00
|
- Molipdat
|
10
|
2841
|
80
|
00
|
00
|
- Vonframat
|
10
|
2841
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.42
|
M
uố
i
k
hác của axit vô cơ hay peroxo axit (
k
ể cả nhôm silicat đã h
o
ặ
c chưa xác đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c), trừ các ch
ấ
t azit.
| ||||
2842
|
10
|
00
|
00
|
- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
|
10
|
2842
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2842
|
90
|
10
|
00
|
- - Natri arsenit
|
10
|
2842
|
90
|
20
|
00
|
- - Muối của đồng hoặc crom
|
10
|
2842
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng VI: L
oạ
i
k
hác
| |||||
28.43
|
Kim
l
o
ạ
i
quý
d
ạ
ng
keo;
h
ợ
p
ch
ấ
t
hữu
cơ
hay
vô
c
ơ của
k
im l
oạ
i quý, đã h
o
ặ
c chưa xác
đ
ị
nh
v
ề
mặ
t hóa h
ọ
c;
h
ỗ
n h
ố
ng
c
ủa
k
im l
oạ
i quý.
| ||||
2843
|
10
|
00
|
00
|
- Kim loại quý dạng keo
|
10
|
- Hợp chất bạc:
| |||||
2843
|
21
|
00
|
00
|
- - Bạc nitrat
|
10
|
2843
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2843
|
30
|
00
|
00
|
- Hợp chất vàng
|
10
|
2843
|
90
|
00
|
00
|
- Hợp chất khác; hỗn hống
|
10
|
28.44
|
Các nguyên
t
ố
h
ó
a h
ọ
c phóng
x
ạ và các đ
ồ
n
g
v
ị phóng
xạ
(
k
ể
cả
các
nguyên
tố
hóa
h
ọ
c
và
các
đ
ồ
ng
v
ị
c
ó
k
hả n
ă
ng phân h
ạ
ch
h
oặ
c làm g
iầ
u) và các h
ợ
p ch
ấ
t của chú
n
g; h
ỗ
n h
ợ
p và các phế
l
iệu
có
chứa các
s
ả
n ph
ẩ
m trên.
| ||||
2844
|
10
|
- Uran tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên:
| |||
2844
|
10
|
10
|
00
|
- - Uran tự nhiên và các hợp chất của nó
|
10
|
2844
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2844
|
20
|
- Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235, pluton hay hợp chất của các sản phẩm này:
| |||
2844
|
20
|
10
|
00
|
- - Uran và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó
|
10
|
2844
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2844
|
30
|
- Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
| |||
2844
|
30
|
10
|
00
|
- - Uran và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
|
10
|
2844
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2844
|
40
|
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
| |||
- - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
| |||||
2844
|
40
|
11
|
00
|
- - - Rađi và muối của nó
|
10
|
2844
|
40
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2844
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2844
|
50
|
00
|
00
|
- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
|
10
|
28.45
|
C
hấ
t
đ
ồ
ng
v
ị
trừ
cá
c
đ
ồ
ng
v
ị
thu
ộ
c
nhóm
28.44;
c
á
c h
ợ
p
ch
ấ
t,
vô
c
ơ
hay
h
ữu
c
ơ
,
của
các
đ
ồ
ng
v
ị
n
ày,
đ
ã
h
oặ
c chưa xác đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t hóa
h
ọ
c.
| ||||
2845
|
10
|
00
|
00
|
- Nước nặng (deuterium oxide)
|
10
|
2845
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.46
|
Các
hợ
p
c
h
ấ
t,
vô
cơ
hay
hữu
c
ơ
,
của
k
im
l
o
ạ
i
đ
ấ
t
h
i
ếm, của yttrium h
oặ
c của scandi ho
ặ
c của h
ỗ
n
h
ợ
p các
k
i
m l
oạ
i này.
| ||||
2846
|
10
|
00
|
00
|
- Hợp chất xerium
|
10
|
2846
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
28.47
|
Hydro pe
r
oxit, đã h
o
ặ
c chưa làm r
ắ
n b
ằ
ng ure.
| ||||
2847
|
00
|
10
|
00
|
- Dạng lỏng
|
10
|
2847
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2848
|
00
|
00
|
00
|
Phosphua,
đã
h
o
ặ
c
chưa
xác
đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t
hóa
h
ọ
c, trừ phosphua
sắ
t.
|
10
|
28.49
|
Carbua,
đã h
oặ
c c
h
ưa
xá
c đ
ị
n
h
về
m
ặ
t hóa h
ọ
c.
| ||||
2849
|
10
|
00
|
00
|
- Của canxi
|
10
|
2849
|
20
|
00
|
00
|
- Của silic
|
10
|
2849
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2850
|
00
|
00
|
00
|
Hydrua,
n
i
trua,
a
z
it,
silic
u
a
và
borua,
đã h
oặ
c
ch
ư
a
xác
đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t
hóa
h
ọ
c,
trừ
các
h
ợ
p
c
h
ấ
t
carb
u
a của nhóm 28.49.
|
10
|
28.52
|
Các
hợ
p
c
h
ấ
t, vô
c
ơ h
oặ
c hữu c
ơ
, của
t
huỷ ngân, trừ h
ỗ
n h
ố
ng.
| ||||
2852
|
00
|
10
|
00
|
- Thuỷ ngân sulphat
|
10
|
2852
|
00
|
20
|
00
|
- Hợp chất thuỷ ngân loại dùng như chất phát quang
|
10
|
2852
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2853
|
00
|
00
|
00
|
Các
h
ợ
p
c
h
ấ
t
vô
c
ơ
kh
á
c
(
k
ể
c
ả
nư
ớ
c
c
ấ
t
h
oặ
c
nư
ớc k
hử
độ
d
ẫ
n
và
các
l
oạ
i
nư
ớ
c
tin
h
kh
i
ết
tư
ơ
ng
tự
); k
hông
k
h
í hóa l
ỏ
n
g (đã h
o
ặ
c ch
ư
a l
oạ
i bỏ
khí
h
i
ếm);
k
h
ông
k
hí
n
én;
h
ỗ
n
h
ố
ng,
trừ
h
ỗ
n
h
ố
n
g
c
ủ
a
k
i
m
l
o
ạ
i quý.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
Phân chư
ơ
ng I: Hydrocar
b
on
và các
d
ẫ
n xu
ấ
t halogen
h
oá, sul
f
o
n
at hoá, ni
t
ro hoá h
oặ
c nitroso hoá của chúng
| |||||
29.01
|
Hydro
c
a
r
bon m
ạ
ch h
ở
.
| ||||
2901
|
10
|
00
|
00
|
- No
|
10
|
- Chưa no:
| |||||
2901
|
21
|
00
|
00
|
- - Etylen
|
10
|
2901
|
22
|
00
|
00
|
- - Propen (propylen)
|
10
|
2901
|
23
|
00
|
00
|
- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
|
10
|
2901
|
24
|
00
|
00
|
- - 1,3 Butađien và isopren
|
10
|
2901
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
2901
|
29
|
10
|
00
|
- - - Axetylen
|
10
|
2901
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
29.02
|
Hydro
c
a
r
bon m
ạ
ch vòng.
| ||||
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
| |||||
2902
|
11
|
00
|
00
|
- - Xyclohexan
|
10
|
2902
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2902
|
20
|
00
|
00
|
- Benzen
|
10
|
2902
|
30
|
00
|
00
|
- Toluen
|
10
|
- Xylen:
| |||||
2902
|
41
|
00
|
00
|
- -
o
-xylen
|
10
|
2902
|
42
|
00
|
00
|
- -
m
-xylen
|
10
|
2902
|
43
|
00
|
00
|
- -
p
-xylen
|
10
|
2902
|
44
|
00
|
00
|
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
|
10
|
2902
|
50
|
00
|
00
|
- Styren
|
10
|
2902
|
60
|
00
|
00
|
- Etylbenzen
|
10
|
2902
|
70
|
00
|
00
|
- Cumen
|
10
|
2902
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2902
|
90
|
10
|
00
|
- - Dodecylbenzen
|
10
|
2902
|
90
|
20
|
00
|
- - Các loại alkylbenzen khác
|
10
|
2902
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.03
|
D
ẫ
n xu
ấ
t halogen
h
óa của hydrocar
b
o
n
.
| ||||
- Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hydrocarbon mạch hở:
| |||||
2903
|
11
|
- - Clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl):
| |||
2903
|
11
|
10
|
00
|
- - - Clorua metyl
|
10
|
2903
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2903
|
12
|
00
|
00
|
- - Dichlorometan (metylen clorua)
|
10
|
2903
|
13
|
00
|
00
|
- - Cloroform (trichlorometan)
|
10
|
2903
|
14
|
00
|
00
|
- - Carbon tetraclorua
|
10
|
2903
|
15
|
00
|
00
|
- - Etylenđiclorua (ISO) (1,2- dicloetan)
|
10
|
2903
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hydrocarbon mạch hở:
| |||||
2903
|
21
|
- - Vinyl clorua (cloetylen):
| |||
2903
|
21
|
10
|
00
|
- - - Vinyl clorua monome (VCM)
|
10
|
2903
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2903
|
22
|
00
|
00
|
- - Tricloroetylen
|
10
|
2903
|
23
|
00
|
00
|
- - Tetracloroetylen (percloroetylen)
|
10
|
2903
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
| |||||
2903
|
31
|
00
|
00
|
- - Etylenđibromua (ISO) (1,2- Dibrometan)
|
10
|
2903
|
39
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
2903
|
39
|
00
|
10
|
- - - Metyl bromua
|
10
|
2903
|
39
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên:
| |||||
2903
|
41
|
00
|
00
|
- - Trichlorofluorometan
|
10
|
2903
|
42
|
00
|
00
|
- - Dichlorodifluorometan
|
10
|
2903
|
43
|
00
|
00
|
- - Trichlorotrifluoroetan
|
10
|
2903
|
44
|
00
|
00
|
- - Dichlorotetrafluoroetan và chloropentafluoroetan
|
10
|
2903
|
45
|
00
|
00
|
- - Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo
|
10
|
2903
|
46
|
00
|
00
|
- - Bromochlorodifluorometan, bromotrifluorometan và dibromotetrafluoroetan
|
10
|
2903
|
47
|
00
|
00
|
- - Các dẫn xuất halogen hoá hoàn toàn khác
|
10
|
2903
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
| |||||
2903
|
51
|
00
|
00
|
- - 1, 2, 3, 4, 5, 6 – Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), bao gồm cả lindane (ISO, INN)
|
10
|
2903
|
52
|
00
|
00
|
- - Aldrin (ISO), clodane (ISO) và heptaclo (ISO)
|
10
|
2903
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm:
| |||||
2903
|
61
|
00
|
00
|
- - Chlorobenzen, o-dichlorobenzen và p- dichlorobenzen
|
10
|
2903
|
62
|
00
|
00
|
- - Hexachlorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotan(INN), 1,1,1-trichloro- 2,2 - bis(p- chlorophenyl) etan)
|
10
|
2903
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.04
|
D
ẫ
n
xu
ấ
t
sunfonat
hoá,
nit
r
o
hoá
h
oặ
c
nitroso
ho
á của hydrocarbon, đã h
oặ
c c
h
ưa halog
e
n hóa.
| ||||
2904
|
10
|
00
|
00
|
- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng
|
10
|
2904
|
20
|
00
|
00
|
- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso
|
10
|
2904
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng II: Rư
ợ
u và các d
ẫ
n xu
ấ
t
halogen hoá, sul
f
onat hoá, nitro hoá ho
ặ
c nitroso hoá củ
a
chúng
| |||||
29.05
|
Rư
ợ
u m
ạ
ch hở và các d
ẫ
n xu
ấ
t halogen hóa, đ
ã
sunfonat hóa, nit
r
o hóa
ho
ặ
c nit
r
oso hóa củ
a
chúng.
| ||||
- Rượu no đơn chức (monohydric):
| |||||
2905
|
11
|
00
|
00
|
- - Metanol (rượu metylic)
|
10
|
2905
|
12
|
00
|
00
|
- - Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl)
|
10
|
2905
|
13
|
00
|
00
|
- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)
|
10
|
2905
|
14
|
00
|
00
|
- - Butanol khác
|
10
|
2905
|
16
|
00
|
00
|
- - Octanol (octyl) và đồng phân của nó
|
10
|
2905
|
17
|
00
|
00
|
- - Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadecan-1-ol (rượu stearyl)
|
10
|
2905
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Rượu đơn chức chưa no:
| |||||
2905
|
22
|
00
|
00
|
- - Rượu terpen mạch hở
|
10
|
2905
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Diols:
| |||||
2905
|
31
|
00
|
00
|
- - Etylen glycol (ethanediol)
|
10
|
2905
|
32
|
00
|
00
|
- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
|
10
|
2905
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Rượu polyhydric khác:
| |||||
2905
|
41
|
00
|
00
|
- - 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimethylol-propane)
|
10
|
2905
|
42
|
00
|
00
|
- - Pentaerythritol
|
10
|
2905
|
43
|
00
|
00
|
- - Mannitol
|
10
|
2905
|
44
|
00
|
00
|
- - D-glucitol (sorbitol)
|
10
|
2905
|
45
|
00
|
00
|
- - Glycerol
|
10
|
2905
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở:
| |||||
2905
|
51
|
00
|
00
|
- - Ethchlorvynol (INN)
|
10
|
2905
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.06
|
Rư
ợ
u m
ạ
ch vòng và
c
á
c d
ẫ
n xu
ấ
t
h
alogen hóa, sunfonat hóa, nit
r
o hóa,
h
oặ
c
n
itroso hóa
c
ủ
a
chúng.
| ||||
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
| |||||
2906
|
11
|
00
|
00
|
- - Menthol
|
10
|
2906
|
12
|
00
|
00
|
- - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethyl- cyclohexanol
|
10
|
2906
|
13
|
00
|
00
|
- - Sterols và inositols
|
10
|
2906
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại thơm:
| |||||
2906
|
21
|
00
|
00
|
- - Rượu benzyl
|
10
|
2906
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng III: Phenol,
r
ư
ợ
u-phenol, và các d
ẫ
n
x
u
ấ
t halogen hoá, sulfonat hoá, nitro hoá h
oặ
c nitroso hoá của chúng
| |||||
29.07
|
Phenol;
r
ư
ợ
u-phenol.
| ||||
- Monophenol:
| |||||
2907
|
11
|
00
|
00
|
- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
|
10
|
2907
|
12
|
00
|
00
|
- - Cresol và muối của chúng
|
10
|
2907
|
13
|
00
|
00
|
- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng
|
10
|
2907
|
15
|
00
|
00
|
- - Naphtol và muối của chúng
|
10
|
2907
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Polyphenol; rượu-phenol:
| |||||
2907
|
21
|
00
|
00
|
- - Resorcinol và muối của nó
|
10
|
2907
|
22
|
00
|
00
|
- - Hydroquinone (quinol) và muối của nó
|
10
|
2907
|
23
|
00
|
00
|
- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylol-propane) và muối của nó
|
10
|
2907
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.08
|
D
ẫ
n
xu
ấ
t
halogen
hoá,
sunfo
n
at
hoá,
ni
t
ro
hoá
h
o
ặ
c
nitroso hoá
c
ủa phenol ho
ặ
c
c
ủa rư
ợ
u-phenol.
| ||||
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen hóa và muối của chúng:
| |||||
2908
|
11
|
00
|
00
|
- - Pentaclophenol
|
10
|
2908
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2908
|
91
|
00
|
00
|
- - Dinoseb (ISO) và muối của nó
|
10
|
2908
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng IV: Ete, peroxit
r
ư
ợ
u, peroxit ete, peroxit x
e
ton, epoxit
có vò
n
g ba
cạ
nh, axetal và heminaxe
t
al, và các
dẫ
n xu
ấ
t halogen
h
oá, sul
f
o
n
at hoá, nitro hoá ho
ặ
c nitroso hoá
c
ủa các ch
ấ
t trên
| |||||
29.09
|
Ete,
r
ư
ợ
u-ete,
phenol-ete,
phenol-rư
ợ
u-ete,
peroxit rư
ợ
u,
peroxit
ete,
peroxit
xeton,
(
đã
ho
ặ
c
ch
ư
a
xác đ
ị
nh
v
ề
mặ
t
hóa
h
ọ
c),
và
các
d
ẫ
n
xu
ấ
t
halogen
hóa, sunfonat hóa, nit
r
o hóa
h
oặ
c nitroso hóa
c
ủ
a
các
ch
ấ
t trên.
| ||||
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
| |||||
2909
|
11
|
00
|
00
|
- - Dietyl ete
|
10
|
2909
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
2909
|
19
|
10
|
00
|
- - - Metyl tertiary butyl ete
|
10
|
2909
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2909
|
20
|
00
|
00
|
- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
10
|
2909
|
30
|
00
|
00
|
- Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
10
|
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
| |||||
2909
|
41
|
00
|
00
|
- - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol, digol)
|
10
|
2909
|
43
|
00
|
00
|
- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
|
10
|
2909
|
44
|
00
|
00
|
- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
|
10
|
2909
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2909
|
50
|
00
|
00
|
- Phenol ete, phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
10
|
2909
|
60
|
00
|
00
|
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
|
10
|
29.10
|
Epoxit,
r
ư
ợ
u
epoxy,
phenol
epoxy
và
e
te
epoxy
c
ó vòng ba
cạ
nh và các d
ẫ
n
x
u
ấ
t
đ
ã halogen
h
óa, sunfonat hóa, nit
r
o hóa
ho
ặ
c nit
r
oso hóa củ
a
chúng.
| ||||
2910
|
10
|
00
|
00
|
- Oxirane (etylen oxit)
|
10
|
2910
|
20
|
00
|
00
|
- Methyloxirane (propylen oxit )
|
10
|
2910
|
30
|
00
|
00
|
- 1- Chloro- 2,3 epoxypropane (epichlorohydrin)
|
10
|
2910
|
40
|
00
|
00
|
- Dieldrin (ISO, INN)
|
10
|
2910
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
2911
|
00
|
00
|
00
|
Axetal và hemiaxe
t
al, có ho
ặ
c không có chức oxy
k
hác, và các d
ẫ
n xu
ấ
t halog
e
n hóa, sunfonat hóa, nitro hóa ho
ặ
c nitroso hóa
c
ủa chúng.
|
10
|
Phân chư
ơ
ng V: H
ợ
p ch
ấ
t chức aldehyt
| |||||
29.12
|
Aldehyt,
có
h
o
ặ
c
k
h
ông
c
ó
c
h
ức
oxy
k
hác;
poly
m
e
m
ạ
ch vò
n
g của ald
e
hyt; para
f
o
rmalde
h
yt.
| ||||
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
| |||||
2912
|
11
|
- - Metanal (formaldehyt):
| |||
2912
|
11
|
10
|
00
|
- - - Formalin
|
10
|
2912
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2912
|
12
|
00
|
00
|
- - Etanal (acetaldehyt)
|
10
|
2912
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Aldehyt mạch vòng, không có chức oxy khác:
| |||||
2912
|
21
|
00
|
00
|
- - Benzaldehyt
|
10
|
2912
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2912
|
30
|
00
|
00
|
- Rượu aldehyt
|
10
|
- Ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
| |||||
2912
|
41
|
00
|
00
|
- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)
|
10
|
2912
|
42
|
00
|
00
|
- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)
|
10
|
2912
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2912
|
50
|
00
|
00
|
- Polyme mạch vòng của aldehyt
|
10
|
2912
|
60
|
00
|
00
|
- Paraformaldehyde
|
10
|
2913
|
00
|
00
|
00
|
D
ẫ
n xu
ấ
t halogen hóa, sun
f
onat
h
óa, nitro
hó
a, h
oặ
c ni
tr
oso
h
óa
c
ủa các
s
ả
n ph
ẩ
m thu
ộ
c nhóm 29.12.
|
10
|
Phân chư
ơ
ng VI: H
ợ
p ch
ấ
t chức xeton và h
ợ
p ch
ấ
t
chức quinon
| |||||
29.14
|
Xeton
và
quinon,
có
h
o
ặ
c
k
hông
có
chức
oxy
k
hác, và
c
á
c d
ẫ
n xu
ấ
t halogen hóa, sunfonat hóa, nit
r
o hóa h
o
ặ
c nitroso hóa
c
ủa chúng.
| ||||
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
| |||||
2914
|
11
|
00
|
00
|
- - Axeton
|
10
|
2914
|
12
|
00
|
00
|
- - Butanon (methyl ethyl keton)
|
10
|
2914
|
13
|
00
|
00
|
- - 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl keton)
|
10
|
2914
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Xeton cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác:
| |||||
2914
|
21
|
00
|
00
|
- - Long não
|
10
|
2914
|
22
|
00
|
00
|
- - Cyclohexanon và methylcyclohexanones
|
10
|
2914
|
23
|
00
|
00
|
- - Ionones và methylionones
|
10
|
2914
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
| |||||
2914
|
31
|
00
|
00
|
- - Phenylaceton (phenylpropan -2- one)
|
10
|
2914
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2914
|
40
|
00
|
00
|
- Rượu xeton và aldehyt xeton
|
10
|
2914
|
50
|
00
|
00
|
- Phenolxeton và xeton có chức oxy khác
|
10
|
- Quinon:
| |||||
2914
|
61
|
00
|
00
|
- - Anthraquinon
|
10
|
2914
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2914
|
70
|
00
|
00
|
- Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa
|
10
|
Phân chư
ơ
ng VII: Axit carboxylic và các alhyd
r
i
t, halogenua, peroxit và peroxyaxit
c
ủa c
h
úng và các d
ẫ
n xu
ấ
t halogen
h
oá, sul
f
o
n
at hoá, ni
t
ro hoá ho
ặ
c nitroso hoá
| |||||
2915
|
Axit
c
a
r
b
oxylic
đ
ơ
n
chức
đã
bão
hoà m
ạ
ch
hở
và các
alhy
d
rit,
halog
e
nua,
peroxit
và
pe
r
o
xyaxit
c
ủ
a
chúng; các d
ẫ
n x
u
ấ
t halog
e
n hoá, s
u
nfonat hoá, nitro hoá ho
ặ
c nitroso hoá
c
ủa các ch
ấ
t trên
| ||||
- Axit fomic, muối và este của nó:
| |||||
2915
|
11
|
00
|
00
|
- - Axit fomic
|
10
|
2915
|
12
|
00
|
00
|
- - Muối của axit fomic
|
10
|
2915
|
13
|
00
|
00
|
- - Este của axit fomic
|
10
|
- Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic:
| |||||
2915
|
21
|
00
|
00
|
- - Axit axetic
|
10
|
2915
|
24
|
00
|
00
|
- - Anhydrit axetic
|
10
|
2915
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Este của axit axetic:
| |||||
2915
|
31
|
00
|
00
|
- - Etyl axetat
|
10
|
2915
|
32
|
00
|
00
|
- - Vinyl axetat
|
10
|
2915
|
33
|
00
|
00
|
- -
n
-Butyl axetat
|
10
|
2915
|
36
|
00
|
00
|
- - Dinoseb(ISO) axetat
|
10
|
2915
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2915
|
40
|
00
|
00
|
- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng
|
10
|
2915
|
50
|
00
|
00
|
- Axit propionic, muối và este của chúng
|
10
|
2915
|
60
|
00
|
00
|
- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
|
10
|
2915
|
70
|
- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
| |||
2915
|
70
|
10
|
00
|
- - Axit palmitic, muối và este của nó
|
10
|
2915
|
70
|
20
|
00
|
- - Axit stearic
|
10
|
2915
|
70
|
30
|
00
|
- - Muối và este của axit stearic
|
10
|
2915
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2915
|
90
|
10
|
00
|
- - Clorua axetyl
|
10
|
2915
|
90
|
20
|
00
|
- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
|
10
|
2915
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.16
|
Axit
c
a
r
b
oxylic đơn chức
m
ạ
ch hở chưa bão hoà, axit
carboxylic
đ
ơ
n
chức
m
ạ
ch
vòng,
các
alhyd
r
i
t, halogenua, peroxit và pe
r
o
xyaxit của chúng; các d
ẫ
n
xu
ấ
t
halogen
h
oá,
sunfo
n
at
hoá,
ni
t
ro
hoá
ho
ặ
c nitroso hoá của chúng.
| ||||
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa bão hoà, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
| |||||
2916
|
11
|
00
|
00
|
- - Axit acrylic và muối của nó
|
10
|
2916
|
12
|
00
|
00
|
- - Este của axit acrylic
|
10
|
2916
|
13
|
00
|
00
|
- - Axit metacrylic và muối của nó
|
10
|
2916
|
14
|
- - Este của axit metacrylic:
| |||
2916
|
14
|
10
|
00
|
- - - Metyl metacrylic
|
10
|
2916
|
14
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2916
|
15
|
00
|
00
|
- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó
|
10
|
2916
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2916
|
20
|
00
|
00
|
- Axit carboxylic đơn chức, cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
|
10
|
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
| |||||
2916
|
31
|
00
|
00
|
- - Axit benzoic, muối và este của nó
|
10
|
2916
|
32
|
00
|
00
|
- - Peroxit bezoyl và clorua benzoyl
|
10
|
2916
|
34
|
00
|
00
|
- - Axit phenylaxetic và muối của nó
|
10
|
2916
|
35
|
00
|
00
|
- - Este của axit phenylaxetic
|
10
|
2916
|
36
|
00
|
00
|
- - Binapacryl (ISO)
|
10
|
2916
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
2916
|
39
|
10
|
00
|
- - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl và muối và este của chúng
|
10
|
2916
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
29.17
|
Axit car
b
oxylic đa chức, các alhyd
r
it, halogen
u
a, peroxit và peroxyaxit c
ủ
a chúng; các d
ẫ
n x
uấ
t halogen
h
óa, sun
f
onat hóa,
ni
tro hóa h
oặ
c nitroso hóa của các c
h
ấ
t trên.
| ||||
- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
| |||||
2917
|
11
|
00
|
00
|
- - Axit oxalic, muối và este của nó
|
10
|
2917
|
12
|
- - Axit adipic, muối và este của nó:
| |||
2917
|
12
|
10
|
00
|
- - - Dioctyl adipat (DOA)
|
10
|
2917
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2917
|
13
|
00
|
00
|
- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
|
10
|
2917
|
14
|
00
|
00
|
- - Alhydrit maleic
|
10
|
2917
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2917
|
20
|
00
|
00
|
- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
|
10
|
- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
| |||||
2917
|
32
|
00
|
00
|
- - Dioctyl orthophthalates
|
10
|
2917
|
33
|
00
|
00
|
- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
|
10
|
2917
|
34
|
00
|
00
|
- - Este khác của các axit orthophthalates
|
10
|
2917
|
35
|
00
|
00
|
- - Alhydrit phthalic
|
10
|
2917
|
36
|
00
|
00
|
- - Axit terephthalic và muối của nó
|
10
|
2917
|
37
|
00
|
00
|
- - Dimethyl terephthalat
|
10
|
2917
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
2917
|
39
|
10
|
00
|
- - - Trioctyltrimellitat
|
10
|
2917
|
39
|
20
|
00
|
- - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic
|
10
|
2917
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
29.18
|
Axit car
b
oxylic có thêm chức oxy và
c
á
c al
h
ydrit, halogenua, peroxit và pe
r
o
xyaxit của chúng; các d
ẫ
n
xu
ấ
t
halogen
h
óa,
sunfo
n
at
hóa,
ni
t
ro
hóa
ho
ặ
c nitroso hóa của các ch
ấ
t trên.
| ||||
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
| |||||
2918
|
11
|
00
|
00
|
- - Axit lactic, muối và este của nó
|
10
|
2918
|
12
|
00
|
00
|
- - Axit tactaric
|
10
|
2918
|
13
|
00
|
00
|
- - Muối và este của axit tactaric
|
10
|
2918
|
14
|
00
|
00
|
- - Axit citric
|
10
|
2918
|
15
|
- - Muối và este của axit citric:
| |||
2918
|
15
|
10
|
00
|
- - - Canxi citrat
|
10
|
2918
|
15
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2918
|
16
|
00
|
00
|
- - Axit gluconic, muối và este của nó
|
10
|
2918
|
18
|
00
|
00
|
- - Chlobenzilat (ISO)
|
10
|
2918
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
| |||||
2918
|
21
|
00
|
00
|
- - Axit salicylic và muối của nó
|
10
|
2918
|
22
|
00
|
00
|
- - Axit O-axetylsali cylic, muối và este của nó
|
10
|
2918
|
23
|
00
|
00
|
- - Este khác của axit salicylic và muối của nó
|
10
|
2918
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
2918
|
29
|
10
|
00
|
- - - Este sulfonic alkyl của phenol
|
10
|
2918
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2918
|
30
|
00
|
00
|
- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2918
|
91
|
00
|
00
|
- - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-triclophenoxy acetic) muối và este của nó
|
10
|
2918
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng VIII: Este
c
ủa
c
á
c axit vô cơ của các phi kim lo
ạ
i và mu
ố
i
của chúng, các d
ẫ
n
xu
ấ
t halogen
h
oá, sul
f
o
n
at hoá, ni
t
ro hoá, h
oặ
c nitroso hoá của các c
h
ấ
t trên.
| |||||
29.19
|
Este phosphoric và m
u
ố
i c
ủ
a chúng,
k
ể cả lac
t
o phosphat; các d
ẫ
n xu
ấ
t đã
h
alogen hóa, sunfo
n
at hóa, nitro hóa ho
ặ
c nitroso hóa
c
ủa chúng.
| ||||
2919
|
10
|
00
|
00
|
- Tri (2,3-dibromopropyl) photphat
|
10
|
2919
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.20
|
Este
c
ủa
axit
vô
cơ
kh
á
c
của
các
phi
k
i
m
lo
ạ
i
(t
r
ừ este
c
ủ
a
h
y
dro
h
a
logenua)
và
m
u
ố
i
c
ủ
a
chúng;
các d
ẫ
n
xu
ấ
t
halogen
h
óa,
sunfo
n
at
hóa,
ni
t
ro
hóa
ho
ặ
c nitroso hóa của các ch
ấ
t trên.
| ||||
- Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
| |||||
2920
|
11
|
00
|
00
|
- - Parathion (ISO) và parathion –methyl (ISO) (methyl-parathion)
|
10
|
2920
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2920
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2920
|
90
|
10
|
00
|
- - Dimetyl sunphat
|
10
|
2920
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng IX: H
ợ
p ch
ấ
t chức nitơ
| |||||
29.21
|
Hợ
p ch
ấ
t chức amin.
| ||||
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2921
|
11
|
00
|
00
|
- - Methylamin, di- hoặc trimethylamin và muối của chúng
|
10
|
2921
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng:
| |||||
2921
|
21
|
00
|
00
|
- - Ethylenediamin và muối của nó
|
10
|
2921
|
22
|
00
|
00
|
- - Hexamethylenediamin và muối của nó
|
10
|
2921
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2921
|
30
|
00
|
00
|
- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
10
|
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2921
|
41
|
00
|
00
|
- - Anilin và muối của nó
|
10
|
2921
|
42
|
00
|
00
|
- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng
|
10
|
2921
|
43
|
00
|
00
|
- - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
10
|
2921
|
44
|
00
|
00
|
- - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
10
|
2921
|
45
|
00
|
00
|
- - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2- Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
10
|
2921
|
46
|
00
|
00
|
- - Amfetamin (INN), benzfetamin (INN), dexamfetamin (INN), etilamfetamin (INN), fencamfamin (INN), lefetamin (INN), levamfetamin (INN), mefenorex (INN) và phentermin (INN); muối của chúng
|
10
|
2921
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2921
|
51
|
00
|
00
|
- -
o-,
m
-
,
p
- Phenylenediamin, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
10
|
2921
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.22
|
Hợ
p ch
ấ
t amino ch
ứ
c oxy.
| ||||
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
| |||||
2922
|
11
|
00
|
00
|
- - Monoethanolamin và muối của chúng
|
10
|
2922
|
12
|
00
|
00
|
- - Diethanolamin và muối của chúng
|
10
|
2922
|
13
|
00
|
00
|
- - Triethanolamine và muối của chúng
|
10
|
2922
|
14
|
00
|
00
|
- - Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng
|
10
|
2922
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
2922
|
19
|
10
|
00
|
- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao
|
10
|
2922
|
19
|
20
|
00
|
- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl- alcohol)
|
10
|
2922
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
| |||||
2922
|
21
|
00
|
00
|
- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng
|
10
|
2922
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:
| |||||
2922
|
31
|
00
|
00
|
- - Amfepramon (INN), methadon (INN) và normethadon (INN); muối của chúng
|
10
|
2922
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
| |||||
2922
|
41
|
00
|
00
|
- - Lysin và este của nó; muối của chúng
|
10
|
2922
|
42
|
- - Axit glutamic và muối của chúng:
| |||
2922
|
42
|
10
|
00
|
- - - Axit glutamic
|
10
|
2922
|
42
|
20
|
00
|
- - - Muối natri của axit glutamic
|
10
|
2922
|
42
|
90
|
00
|
- - - Muối khác
|
10
|
2922
|
43
|
00
|
00
|
- - Axit anthranilic và muối của nó
|
10
|
2922
|
44
|
00
|
00
|
- - Tilidine (INN) và muối của nó
|
10
|
2922
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
2922
|
49
|
10
|
00
|
- - - Axit mefenamic và muối của chúng
|
10
|
2922
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2922
|
50
|
- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
| |||
2922
|
50
|
10
|
00
|
- -
p
-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng
|
10
|
2922
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.23
|
M
uố
i và hydroxit amoni
bậ
c 4; leci
t
hin và c
h
ấ
t phosphoaminoli
p
ids
k
hác, đã h
oặ
c ch
ư
a xác
đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t hoá
h
ọ
c.
| ||||
2923
|
10
|
00
|
00
|
- Choline và muối của nó
|
10
|
2923
|
20
|
- Lecithin và các phosphoaminolipids khác:
| |||
2923
|
20
|
10
|
00
|
- - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
10
|
2923
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2923
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.24
|
Hợ
p ch
ấ
t chức ca
r
boxyamit; h
ợ
p ch
ấ
t chức amit của axit
c
a
rbonic.
| ||||
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2924
|
11
|
00
|
00
|
- - Meprobamat (INN)
|
10
|
2924
|
12
|
00
|
00
|
- - Floaxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và photphamidon (ISO)
|
10
|
2924
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2924
|
21
|
- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||
2924
|
21
|
10
|
00
|
- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)
|
10
|
2924
|
21
|
20
|
00
|
- - - Diuron và monuron
|
10
|
2924
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2924
|
23
|
00
|
00
|
- - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) và muối của chúng
|
10
|
2924
|
24
|
00
|
00
|
- - Ethinamate (INN)
|
10
|
2924
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
2924
|
29
|
10
|
00
|
- - - Aspartame
|
10
|
2924
|
29
|
20
|
00
|
- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate
|
10
|
2924
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
29.25
|
Hợ
p
ch
ấ
t
chức
car
b
oxyimit
(
k
ể
cả
saca
r
i
n
và
mu
ố
i
của nó) và các h
ợ
p ch
ấ
t chức imin.
| ||||
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2925
|
11
|
00
|
00
|
- - Sacarin và muối của nó
|
10
|
2925
|
12
|
00
|
00
|
- - Glutethimit (INN)
|
10
|
2925
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2925
|
21
|
00
|
00
|
- - Clodimeform (ISO)
|
10
|
2925
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
29.26
|
Hợ
p ch
ấ
t chức nitril.
| ||||
2926
|
10
|
00
|
00
|
- Acrylonitril
|
10
|
2926
|
20
|
00
|
00
|
- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)
|
10
|
2926
|
30
|
00
|
00
|
- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadon (INN) intermediat (4-cyano-2-dimethylamino-4,4- diphenylbutan)
|
10
|
2926
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.27
|
Hợ
p ch
ấ
t dia
z
o-, a
z
o- h
oặ
c
a
z
oxy.
| ||||
2927
|
00
|
10
|
00
|
- Azodicarbonamit
|
10
|
2927
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.28
|
D
ẫ
n xu
ấ
t hữu
c
ơ của hydrazin h
oặ
c
c
ủ
a
hydroxylamin.
| ||||
2928
|
00
|
10
|
00
|
- Linuron
|
10
|
2928
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.29
|
Hợ
p ch
ấ
t chức nitơ khác.
| ||||
2929
|
10
|
00
|
- Isoxianat:
| ||
2929
|
10
|
00
|
10
|
- - Diphennylmenthance
|
10
|
2929
|
10
|
00
|
20
|
- - Toluen diisocyanate
|
10
|
2929
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
2929
|
90
|
- Loại khác:
| |||
2929
|
90
|
10
|
00
|
- - Natri xyclamat
|
10
|
2929
|
90
|
20
|
00
|
- - Xyclamat loại khác
|
10
|
2929
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng X: H
ợ
p ch
ấ
t hữu cơ – vô
c
ơ
, h
ợ
p ch
ấ
t dị vòng, axit nucl
e
ic
và các m
uố
i của ch
ú
ng, và các sulfo
n
amit
| |||||
29.30
|
Hợ
p ch
ấ
t
l
ưu hu
ỳ
nh-hữu c
ơ
.
| ||||
2930
|
20
|
00
|
00
|
- Thiocarbamat và dithiocarbamat
|
10
|
2930
|
30
|
00
|
00
|
- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulfua
|
10
|
2930
|
40
|
00
|
00
|
- Methionin
|
10
|
2930
|
50
|
00
|
00
|
- Captafol (ISO) và metamidophos (ISO)
|
10
|
2930
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.31
|
Hợ
p ch
ấ
t vô cơ - h
ữ
u cơ
kh
ác
.
| ||||
2931
|
00
|
10
|
00
|
- Chì tetraetyl
|
10
|
2931
|
00
|
20
|
00
|
- N-(phosphonomethyl) glycin và muối của chúng
|
10
|
2931
|
00
|
30
|
00
|
- Ethephon
|
10
|
2931
|
00
|
40
|
00
|
- Hợp chất asen - hữu cơ
|
10
|
2931
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.32
|
Hợ
p ch
ấ
t dị vòng c
h
ỉ chứa (các) dị tố oxy.
| ||||
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
| |||||
2932
|
11
|
00
|
00
|
- - Tetrahydrofuran
|
10
|
2932
|
12
|
00
|
00
|
- - 2-Furaldehyt (fufuraldehyt)
|
10
|
2932
|
13
|
00
|
00
|
- - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl
|
10
|
2932
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Lactones:
| |||||
2932
|
21
|
00
|
00
|
- - Cumarin, metylcumarins và etylcumarins
|
10
|
2932
|
29
|
00
|
00
|
- - Lactones khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2932
|
91
|
00
|
00
|
- - Isosafrole
|
10
|
2932
|
92
|
00
|
00
|
- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one
|
10
|
2932
|
93
|
00
|
00
|
- - Piperonal
|
10
|
2932
|
94
|
00
|
00
|
- - Safrole
|
10
|
2932
|
95
|
00
|
00
|
- - Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân)
|
10
|
2932
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
2932
|
99
|
10
|
00
|
- - - Carbofuran
|
10
|
2932
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
29.33
|
Hợ
p ch
ấ
t dị vòng c
h
ỉ chứa (các) dị tố ni
tơ
.
| ||||
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
| |||||
2933
|
11
|
- - Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:
| |||
2933
|
11
|
10
|
00
|
- - - Dipyrone (analgin)
|
10
|
2933
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2933
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
| |||||
2933
|
21
|
00
|
00
|
- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
|
10
|
2933
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
2933
|
29
|
10
|
00
|
- - - Cimetiđin
|
10
|
2933
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Hợp chất có chứa một vòng pyridine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
| |||||
2933
|
31
|
00
|
00
|
- - Piridin và muối của nó
|
10
|
2933
|
32
|
00
|
00
|
- - Piperidin và muối của nó
|
10
|
2933
|
33
|
00
|
00
|
- - Alfentanil (INN), anileridin (INN), bezitramid (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylat (INN), dipipanon (INN), fentanyl (INN), ketobemidon (INN), methylphenidat (INN), pentazocin (INN), pethidin (INN), pethidin (INN) chất trung gian A, phencyclidin (INN) (PCP), phenoperidin (INN), pipradrol (INN), piritramit (INN), propiram (INN) và trimeperidin (INN); muối của chúng
|
10
|
2933
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
2933
|
39
|
10
|
00
|
- - - Clopheniramin và isoniazit
|
10
|
2933
|
39
|
20
|
00
|
- - - Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó, este và dẫn xuất, của loại dược phẩm
|
10
|
2933
|
39
|
30
|
00
|
- - - Muối paraquat
|
10
|
2933
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
| |||||
2933
|
41
|
00
|
00
|
- - Levorphanol (INN) và muối của nó
|
10
|
2933
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc:
| |||||
2933
|
52
|
00
|
00
|
- - Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó
|
10
|
2933
|
53
|
00
|
00
|
- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methyl phenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital(INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
|
10
|
2933
|
54
|
00
|
00
|
- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
|
10
|
2933
|
55
|
00
|
00
|
- - Loprazolam (INN), mecloqualon (INN), methaqualon (INN) và zipeprol (INN); muối của chúng
|
10
|
2933
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
2933
|
59
|
10
|
00
|
- - - Diazinon
|
10
|
2933
|
59
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
| |||||
2933
|
61
|
00
|
00
|
- - Melamin
|
10
|
2933
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Lactam:
| |||||
2933
|
71
|
00
|
00
|
- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
|
10
|
2933
|
72
|
00
|
00
|
- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
|
10
|
2933
|
79
|
00
|
00
|
- - Lactam khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2933
|
91
|
00
|
00
|
- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng
|
10
|
2933
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
2933
|
99
|
10
|
00
|
- - - Mebendazole và parbendazole
|
10
|
2933
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
29.34
|
Các
axit
n
ucleic
và
m
uố
i
của
chúng;
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
xác đ
ị
nh về
m
ặ
t hoá h
ọ
c; h
ợ
p ch
ấ
t dị vò
n
g
k
hác.
| ||||
2934
|
10
|
00
|
00
|
- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
|
10
|
2934
|
20
|
00
|
00
|
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
|
10
|
2934
|
30
|
00
|
00
|
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2934
|
91
|
00
|
00
|
- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN),dextromoramit (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemolin (INN), phedimetrazin (INN), phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng
|
10
|
2934
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
2934
|
99
|
10
|
00
|
- - - Axit nucleic và muối của nó
|
10
|
2934
|
99
|
20
|
00
|
- - - Sultones; sultams; diltiazem
|
10
|
2934
|
99
|
30
|
00
|
- - - Axit penicillanic 6-Amino
|
10
|
2934
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
2935
|
00
|
00
|
00
|
Sulfonamit.
|
10
|
Phân chư
ơ
ng XI: Tiền vitami
n
, vitamin và hormon
| |||||
29.36
|
T
i
ền
vitamin
và
vi
t
amin
các
l
oạ
i,
tự
nhiên
ho
ặ
c
tái t
ạ
o
b
ằ
n
g
p
hư
ơ
ng
pháp
t
ổ
ng
h
ợ
p
(
k
ể
c
ả
các
c
h
ấ
t
cô
đ
ặ
c
tự
nhiên),
các
d
ẫ
n
xu
ấ
t
c
ủ
a
chúng
s
ử
dụng
c
h
ủ
y
ếu
như
vitamin,
và
h
ỗ
n
h
ợ
p
của
các
ch
ấ
t
trên,
có h
oặ
c
k
hông có b
ấ
t
k
ỳ lo
ạ
i du
n
g môi nào.
| ||||
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
| |||||
2936
|
21
|
00
|
00
|
- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
22
|
00
|
00
|
- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
23
|
00
|
00
|
- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
24
|
00
|
00
|
- - Axit D- hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
25
|
00
|
00
|
- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
26
|
00
|
00
|
- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
27
|
00
|
00
|
- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
28
|
00
|
00
|
- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
29
|
00
|
00
|
- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó
|
5
|
2936
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
|
5
|
29.37
|
Các ho
r
mon, prostaglandi
n
s
, thromboxan
e
s và leu
k
otrie
n
es,
t
ự nhiên h
oặ
c tái t
ạ
o b
ằ
ng phư
ơ
ng pháp t
ổ
ng h
ợ
p; các
dẫ
n x
u
ấ
t và các c
hấ
t có c
ấ
u trúc
tư
ơ
n
g
tự
của
chúng,
k
ể
c
ả
chu
ỗ
i
polypeptit
c
ả
i
b
i
ến, đư
ợ
c sử dụng chủ
y
ếu như hormon.
| ||||
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
| |||||
2937
|
11
|
00
|
00
|
- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
|
5
|
2937
|
12
|
00
|
00
|
- - Insulin và muối của nó
|
5
|
2937
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
| |||||
2937
|
21
|
00
|
00
|
- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydro cortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)
|
5
|
2937
|
22
|
00
|
00
|
- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)
|
5
|
2937
|
23
|
00
|
00
|
- - Oestrogens và progestogens
|
5
|
2937
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
- Hormon catecholamine, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
| |||||
2937
|
31
|
00
|
00
|
- - Epinephrine
|
5
|
2937
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
2937
|
40
|
00
|
00
|
- Các dẫn xuất của axit amin
|
5
|
2937
|
50
|
00
|
00
|
- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
|
5
|
2937
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
Phân chư
ơ
ng XII: Gly
c
osit và al
c
aloit
t
h
ực
vậ
t, tự nhiên h
o
ặ
c tái t
ạ
o b
ằ
ng phư
ơ
ng pháp
tổ
ng h
ợ
p, các
m
u
ố
i, ete, este và các
dẫ
n xu
ấ
t
k
hác
c
ủa chúng
| |||||
29.38
|
Gly
c
osit,
t
ự
nhiên
h
oặ
c
tái
t
ạ
o
b
ằ
ng
phư
ơ
ng
pháp t
ổ
ng h
ợ
p, và các mu
ố
i, ete, este và các
d
ẫ
n xu
ấ
t kh
ác của chúng.
| ||||
2938
|
10
|
00
|
00
|
- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó
|
10
|
2938
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
29.39
|
Alcaloit
t
h
ực v
ậ
t, tự nhiên h
oặ
c
t
á
i t
ạ
o b
ằ
ng
phư
ơ
ng pháp t
ổ
ng h
ợ
p, các mu
ố
i, ete, este và các d
ẫ
n xu
ấ
t
c
ủa chúng.
| ||||
- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2939
|
11
|
00
|
00
|
- - Cao thuốc phiện; buprenorphin (INN), codein, dihydrocodein (INN), ethylmorphin, etorphin (INN), heroin, hydrocodon (INN), hydromorphon (INN), morphin, nicomorphin (INN), oxycodon (INN), oxymorphon (INN), pholcodin (INN), thebacon (INN) và thebain; các muối của chúng
|
10
|
2939
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
2939
|
20
|
00
|
00
|
- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
10
|
2939
|
30
|
00
|
00
|
- Cafein và muối của nó
|
10
|
- Các ephedrin và muối của chúng:
| |||||
2939
|
41
|
00
|
00
|
- - Ephedrin và muối của nó
|
10
|
2939
|
42
|
00
|
00
|
- - Pseudoephedrin (INN) và muối của nó
|
10
|
2939
|
43
|
00
|
00
|
- - Cathin (INN) và muối của nó
|
10
|
2939
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Theophyllin và aminophyllin (theophyllinethylendiamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2939
|
51
|
00
|
00
|
- - Fenetyllin (INN) và muối của nó
|
10
|
2939
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Alcaloit của lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
| |||||
2939
|
61
|
00
|
00
|
- - Ergometrin (INN) và các muối của nó
|
10
|
2939
|
62
|
00
|
00
|
- - Ergotamin (INN) và các muối của nó
|
10
|
2939
|
63
|
00
|
00
|
- - Axit lysergic và các muối của nó
|
10
|
2939
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
2939
|
91
|
- - Cocain, ecgonin, levometamfetamin, metamfetamin (INN), metamfetamin racemat; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
| |||
2939
|
91
|
10
|
00
|
- - - Cocain và các dẫn xuất của nó
|
10
|
2939
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
2939
|
99
|
10
|
00
|
- - - Nicotin sunfat
|
10
|
2939
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng
XIII:
Hợ
p ch
ấ
t hữu cơ
k
há
c
| |||||
2940
|
00
|
00
|
00
|
Đư
ờ
ng, tinh kh
i
ết
v
ề
m
ặ
t
h
óa
h
ọ
c
,
t
r
ừ sucro
z
a
, lac
t
o
z
a, manto
z
a, gluco
z
a và fructo
z
a; ete đư
ờ
ng, acetal
đư
ờ
ng và este đư
ờ
ng, và mu
ố
i của chúng, trừ các s
ả
n ph
ẩ
m thu
ộ
c nhóm 29.37, 29.38, h
o
ặ
c 29.39.
|
5
|
29.41
|
Kháng si
n
h.
| ||||
2941
|
10
|
- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
| |||
- - Amoxicillins và muối của nó:
| |||||
2941
|
10
|
11
|
00
|
- - - Loại không tiệt trùng
|
5
|
2941
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
2941
|
10
|
20
|
00
|
- - Ampicillin và các muối của nó
|
5
|
2941
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
2941
|
20
|
00
|
00
|
- Streptomycins và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
5
|
2941
|
30
|
00
|
00
|
- Các Tetracyclines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
|
5
|
2941
|
40
|
00
|
00
|
- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
|
5
|
2941
|
50
|
00
|
00
|
- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
|
5
|
2941
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
2942
|
00
|
00
|
00
|
H
ợ
p ch
ấ
t hữu cơ khác.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thu ế
s
u
ấ
t (%)
|
30.01
|
Các tu
y
ến
v
à
c
á
c
b
ộ ph
ậ
n
p
hủ t
ạ
ng khác dùng để chữa
bệnh,
ở
d
ạ
ng
khô,
đã
h
o
ặ
c
chưa
làm
thành
dạ
ng b
ộ
t;
các
ch
ấ
t
chiết
x
u
ấ
t
từ
c
á
c
tu
y
ến
h
oặ
c
các
b
ộ
p
h
ận
kh
á
c ho
ặ
c từ các ch
ấ
t t
i
ết
c
ủa chúng dùng để
c
hữ
a
bệnh; heparin và các m
uố
i của nó; các ch
ấ
t
k
hác
t
ừ n
g
ư
ờ
i h
oặ
c đ
ộ
ng v
ậ
t đư
ợ
c đ
i
ề
u chế dùng cho phòng bệnh h
oặ
c chữa bệ
nh
, chưa
đư
ợ
c chi t
i
ết h
o
ặ
c ghi ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
3001
|
20
|
00
|
00
|
- Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng
|
5
|
3001
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
30.02
|
Máu
n
g
ư
ờ
i;
máu
đ
ộ
ng
v
ậ
t
đã
đ
i
ều
chế
dùng
cho
chữ
a
bệnh,
phòng
bệnh
h
oặ
c
c
h
ẩ
n
đoán
bệnh;
kháng
huyế
t
thanh và các
sả
n
p
h
ẩ
m khác của máu và các
c
hế ph
ẩ
m
m
i
ễn
d
ị
ch
c
ả
i
b
i
ến
thu
đư
ợ
c
từ
qui
trình
công nghệ sinh h
ọ
c
h
o
ặ
c các qui trình khác;
vắ
c
xin
(vac
c
i
ne),
đ
ộ
c
t
ố
(toxin),
vi
sinh
(trừ
các
lo
ạ
i
men)
và các
sả
n p
h
ẩ
m
tư
ơ
ng tự.
| ||||
3002
|
10
|
- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
| |||
3002
|
10
|
10
|
00
|
- - Dung dịch đạm huyết thanh
|
5
|
3002
|
10
|
20
|
00
|
- - Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học
|
5
|
3002
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3002
|
20
|
- Vắc xin dùng làm thuốc cho người:
| |||
3002
|
20
|
10
|
00
|
- - Giải độc tố uốn ván
|
5
|
3002
|
20
|
20
|
00
|
- - Vắc xin bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt
|
5
|
3002
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3002
|
30
|
00
|
00
|
- Vắc xin dùng làm thuốc thú y
|
5
|
3002
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
+ Riêng: Máu dùng cho n
g
ười
b
ệnh và chế
p
h
ẩ
m c
ủa
máu thu
ộ
c
nhóm
3002
|
*
| ||||
30.03
|
Th
uố
c (t
r
ừ các m
ặ
t hàng thu
ộ
c nhóm 30.02, 30.05 h
oặ
c 30
.
06)
gồ
m
từ
h
ai
t
h
ành
p
h
ầ
n
trở l
ê
n
đã
pha
t
r
ộ
n
vớ
i
nhau
dùng
cho
phòng
b
ệnh
h
oặ
c
c
h
ữa
bệnh,
chư
a
đư
ợ
c đó
n
g gói theo l
i
ều
l
ư
ợ
n
g
h
o
ặ
c làm thành d
ạ
ng nh
ấ
t đ
ị
nh h
oặ
c đó
n
g gói để bán
l
ẻ.
| ||||
3003
|
10
|
- Chứa các penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng:
| |||
3003
|
10
|
10
|
00
|
- - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
|
5
|
3003
|
10
|
20
|
00
|
- - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
|
5
|
3003
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3003
|
20
|
00
|
00
|
- Chứa các chất kháng sinh khác
|
5
|
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
| |||||
3003
|
31
|
00
|
00
|
- - Chứa insulin
|
5
|
3003
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3003
|
40
|
00
|
00
|
- Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh
|
5
|
3003
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
30.04
|
Th
uố
c (t
r
ừ các m
ặ
t hàng thu
ộ
c nhóm 30.02, 30.05 h
oặ
c
30.06)
g
ồ
m
các
sả
n
ph
ẩ
m
đã
h
oặ
c
chưa
pha
tr
ộ
n, dùng
cho
phòng
b
ệ
nh
h
oặ
c
chữa
bệnh,
đã
đư
ợ
c
đóng gói theo l
i
ều lư
ợ
n
g (
k
ể cả các
s
ả
n ph
ẩ
m thu
ộ
c
l
o
ại
dùng
để
truyền,
h
ấ
p
thụ
qua
da)
ho
ặ
c
làm
thành
d
ạ
ng nh
ấ
t đ
ị
nh h
oặ
c đó
n
g gói để bán
l
ẻ.
| ||||
3004
|
10
|
- Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng:
| |||
- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
| |||||
3004
|
10
|
15
|
00
|
- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
|
5
|
3004
|
10
|
16
|
00
|
- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống
|
5
|
3004
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
| |||||
3004
|
10
|
21
|
00
|
- - - Dạng mỡ
|
5
|
3004
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
3004
|
20
|
- Chứa các kháng sinh khác:
| |||
- - Chứa erythromicin hoặc các dẫn xuất của chúng:
| |||||
3004
|
20
|
31
|
00
|
- - - Dạng uống
|
5
|
3004
|
20
|
32
|
00
|
- - - Dạng mỡ
|
5
|
3004
|
20
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
| |||||
3004
|
20
|
71
|
00
|
- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ
|
5
|
3004
|
20
|
79
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
- - Loại khác:
| |||||
3004
|
20
|
91
|
- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ:
| ||
3004
|
20
|
91
|
10
|
- - - - Chứa các gentamycine, các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
|
5
|
3004
|
20
|
91
|
20
|
- - - - Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng
|
5
|
3004
|
20
|
91
|
30
|
- - - - Chứa isoniazid, pyrazinamid, hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống
|
5
|
3004
|
20
|
91
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
20
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
3004
|
20
|
99
|
10
|
- - - - Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng tiêm
|
5
|
3004
|
20
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
| |||||
3004
|
31
|
00
|
00
|
- - Chứa insulin
|
5
|
3004
|
32
|
- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tương tự của chúng:
| |||
3004
|
32
|
40
|
- - - Chứa hydrocortisone natri succinat hoặc florocinolone acetonide:
| ||
3004
|
32
|
40
|
10
|
- - - - Chứa fluocinolone acetonide
|
5
|
3004
|
32
|
40
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
32
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3004
|
32
|
90
|
10
|
- - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó
|
5
|
3004
|
32
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3004
|
40
|
- Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các chất kháng sinh:
| |||
3004
|
40
|
10
|
00
|
- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm
|
5
|
3004
|
40
|
20
|
00
|
- - Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroquinin clorit, dạng tiêm
|
5
|
3004
|
40
|
30
|
00
|
- - Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate, dạng uống
|
5
|
3004
|
40
|
40
|
00
|
- - Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét, trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30
|
5
|
3004
|
40
|
50
|
- - Chứa papaverine hoặc berberine:
| ||
3004
|
40
|
50
|
10
|
- - - Dạng uống
|
5
|
3004
|
40
|
50
|
90
|
- - - Dạng khác
|
5
|
3004
|
40
|
60
|
- - Chứa theophylline:
| ||
3004
|
40
|
60
|
10
|
- - - Dạng uống
|
5
|
3004
|
40
|
60
|
90
|
- - - Dạng khác
|
5
|
3004
|
40
|
70
|
00
|
- - Chứa atropin sulphate
|
5
|
3004
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3004
|
50
|
- Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
| |||
3004
|
50
|
10
|
00
|
- - Của loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
|
5
|
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
| |||||
3004
|
50
|
81
|
- - - Chứa vitamin B hỗn hợp (containing vitamin B complex):
| ||
3004
|
50
|
81
|
10
|
- - - - Dạng dịch truyền
|
5
|
3004
|
50
|
81
|
20
|
- - - - Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em
|
5
|
3004
|
50
|
81
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
50
|
89
|
- - - Loại khác:
| ||
3004
|
50
|
89
|
10
|
- - - - Dạng dịch truyền
|
5
|
3004
|
50
|
89
|
20
|
- - - - Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em
|
5
|
3004
|
50
|
89
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3004
|
50
|
90
|
10
|
- - - Dạng dịch truyền
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
20
|
- - - Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
30
|
- - - Loại khác, chứa vitamin A
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
40
|
- - - Loại khác, chứa vitamin B1 hoặc B2 hoặc B6 hoặc B12
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
50
|
- - - Loại khác, chứa vitamin C
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
60
|
- - - Loại khác, chứa vitamin PP
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
70
|
- - - Loại khác, chứa vitamin khác
|
5
|
3004
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3004
|
90
|
10
|
00
|
- - Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư, AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
|
5
|
3004
|
90
|
20
|
00
|
- - Nước tiệt trùng đóng kín dùng để xông, loại dùng trong dược phẩm
|
5
|
3004
|
90
|
30
|
00
|
- - Thuốc sát khuẩn, sát trùng
|
5
|
- - Thuốc gây tê:
| |||||
3004
|
90
|
41
|
00
|
- - - Chứa procan hydroclorit
|
5
|
3004
|
90
|
49
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa chất kháng Histamin:
| |||||
3004
|
90
|
51
|
- - - Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol hoặc dipyrone (INN):
| ||
3004
|
90
|
51
|
10
|
- - - - Dạng uống khác
|
5
|
3004
|
90
|
51
|
90
|
- - - - Dạng khác
|
5
|
3004
|
90
|
59
|
- - - Loại khác:
| ||
3004
|
90
|
59
|
10
|
- - - - Chứa chlorpheniramine maleate
|
5
|
3004
|
90
|
59
|
20
|
- - - - Chứa diclofenac, dạng tiêm
|
5
|
3004
|
90
|
59
|
30
|
- - - - Chứa diclofenac, dạng khác
|
5
|
3004
|
90
|
59
|
40
|
- - - - Dầu, cao xoa giảm đau, dạng đặc hoặc lỏng
|
5
|
3004
|
90
|
59
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
60
|
- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét:
| ||
3004
|
90
|
60
|
10
|
- - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine
|
5
|
3004
|
90
|
60
|
20
|
- - - Chứa primaquine
|
5
|
3004
|
90
|
60
|
30
|
- - - Thuốc đông y
|
5
|
3004
|
90
|
60
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
70
|
- - Thuốc tẩy giun:
| ||
3004
|
90
|
70
|
10
|
- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
|
5
|
3004
|
90
|
70
|
20
|
- - - Thuốc đông y
|
5
|
3004
|
90
|
70
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
80
|
00
|
- - Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền, hấp thụ qua da
|
5
|
- - Loại khác:
| |||||
3004
|
90
|
91
|
- - - Chứa dung dịch natri clorit hoặc dung dịch gluco:
| ||
3004
|
90
|
91
|
10
|
- - - - Dịch truyền sodium clorit, dung dịch gluco 5%, dung dịch gluco 30%
|
5
|
3004
|
90
|
91
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
92
|
- - - Chứa Sorbitol:
| ||
3004
|
90
|
92
|
10
|
- - - - Dạng dịch truyền
|
5
|
3004
|
90
|
92
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
93
|
- - - Loại khác, chứa salbutamol (INN):
| ||
3004
|
90
|
93
|
10
|
- - - - Dạng dịch truyền
|
5
|
3004
|
90
|
93
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
3004
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Dịch truyền và các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
- - - - Chứa sulpiride (INN), cimetidine (INN), ranitidine (INN), nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
| ||
3004
|
90
|
99
|
21
|
- - - - - Chứa cimetidine (INN), ranitidine (INN), dạng tiêm
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
29
|
- - - - - Loại khác
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
30
|
- - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen, dạng tiêm
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
40
|
- - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen, dạng khác, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
50
|
- - - - Chứa phenobarbital, diazepam, chlopromazine, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
60
|
- - - - Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
70
|
- - - - Thuốc đông y
|
5
|
3004
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
|
5
|
30.05
|
Bông,
g
ạ
c
, b
ă
ng và các
sả
n ph
ẩ
m tư
ơ
ng tự (ví dụ: b
ă
ng để
b
ă
ng bó, cao dán, thu
ố
c đ
ắ
p), đã th
ấ
m
t
ẩm
h
oặ
c
t
rá
n
g
b
ằ
n
g
d
ư
ợ
c
ch
ấ
t
h
o
ặ
c
làm
thành
d
ạ
n
g
n
hấ
t đ
ị
nh h
oặ
c đóng gói để bán
l
ẻ dùng cho y tế, ph
ẩu
thu
ậ
t, nha khoa h
o
ặ
c thú y.
| ||||
3005
|
10
|
- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính:
| |||
3005
|
10
|
10
|
00
|
- - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
|
5
|
3005
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3005
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3005
|
90
|
10
|
00
|
- - Băng
|
5
|
3005
|
90
|
20
|
00
|
- - Gạc
|
5
|
3005
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
30.06
|
Các
mặ
t hàng dư
ợ
c ph
ẩ
m ghi tro
n
g Chú gi
ả
i 4 củ
a
C
hư
ơ
ng này.
| ||||
3006
|
10
|
- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật; băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa; thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng, có hoặc không phải loại tự tiêu:
| |||
3006
|
10
|
10
|
00
|
- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng, có hoặc không phải loại tự tiêu
|
5
|
3006
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3006
|
20
|
00
|
00
|
- Chất thử nhóm máu
|
5
|
3006
|
30
|
- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
| |||
3006
|
30
|
10
|
00
|
- - Bari sulfat, dạng uống
|
5
|
3006
|
30
|
20
|
00
|
- - Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y
|
5
|
3006
|
30
|
30
|
00
|
- - Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác
|
5
|
3006
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3006
|
40
|
- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
| |||
3006
|
40
|
10
|
00
|
- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
|
5
|
3006
|
40
|
20
|
00
|
- - Xi măng gắn xương
|
5
|
3006
|
50
|
00
|
00
|
- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu
|
5
|
3006
|
60
|
00
|
00
|
- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
|
5
|
3006
|
70
|
00
|
00
|
- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
3006
|
91
|
00
|
00
|
- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
|
5
|
3006
|
92
|
00
|
00
|
- - Phế thải dược phẩm
|
5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
31.01
|
Phân
bón
g
ố
c
thực
v
ậ
t
h
o
ặ
c
độ
ng
v
ậ
t,
đã
h
oặ
c
chư
a
pha tr
ộ
n
vớ
i n
h
au h
oặ
c qua
x
ử lý
h
ó
a h
ọ
c; phân bón s
ả
n xu
ấ
t b
ằ
n
g cách pha tr
ộ
n ho
ặ
c
x
ử lý hóa h
ọ
c các
sả
n ph
ẩ
m
độ
ng v
ậ
t ho
ặ
c thực
v
ậ
t.
| ||||
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
| |||||
3101
|
00
|
11
|
00
|
- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học
|
5
|
3101
|
00
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
3101
|
00
|
91
|
00
|
- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học
|
5
|
3101
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
31.02
|
Phân
k
hoáng ho
ặ
c phân hóa h
ọ
c, có chứa nit
ơ
.
| ||||
3102
|
10
|
00
|
00
|
- Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch nước
|
5
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
| |||||
3102
|
21
|
00
|
00
|
- - Amoni sulphat
|
5
|
3102
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3102
|
30
|
00
|
00
|
- Amoni nitrat, có hoặc không ở dạng dung dịch nước
|
5
|
3102
|
40
|
00
|
00
|
- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác
|
5
|
3102
|
50
|
00
|
00
|
- Natri nitrat
|
5
|
3102
|
60
|
00
|
00
|
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
|
5
|
3102
|
80
|
00
|
00
|
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
|
5
|
3102
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
|
5
|
31.03
|
Phân khoáng
h
o
ặ
c phân hóa h
ọ
c, có chứ
a
phosphat.
| ||||
- Superphosphat:
| |||||
3103
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi
|
5
|
3103
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3103
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3103
|
90
|
10
|
00
|
- - Phân phosphat đã nung
|
5
|
3103
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
31.04
|
Phân
k
hoáng ho
ặ
c phân hóa h
ọ
c, có chứa
k
ali.
| ||||
3104
|
20
|
00
|
00
|
- Kali clorua
|
5
|
3104
|
30
|
00
|
00
|
- Kali sulphat
|
5
|
3104
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
31.05
|
Phân
k
hoáng
h
oặ
c
phân
hóa
h
ọ
c,
có
c
h
ứa
hai
ho
ặ
c ba
nguyên
tố
c
ấ
u
thành
phân
bón
là
nit
ơ
,
phospho và
ka
li;
phân
bón
khác;
các
m
ặ
t
hàng
của
Chư
ơ
ng này
ở
d
ạ
n
g
v
i
ên
h
o
ặ
c
các
d
ạ
n
g
tư
ơ
ng
tự
h
oặ
c
đóng trong bao bì tr
ọ
ng
l
ư
ợ
ng cả bì
k
hông quá 10
k
g.
| ||||
3105
|
10
|
00
|
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg
| ||
3105
|
10
|
00
|
10
|
- - Superphosphat và phân phosphat đã nung, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì
|
5
|
3105
|
10
|
00
|
20
|
- - Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho, kali, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì
|
5
|
3105
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
5
|
3105
|
20
|
00
|
00
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali
|
5
|
3105
|
30
|
00
|
00
|
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
|
5
|
3105
|
40
|
00
|
00
|
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
|
5
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
| |||||
3105
|
51
|
00
|
00
|
- - Chứa nitrat và phosphat
|
5
|
3105
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3105
|
60
|
00
|
00
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali
|
5
|
3105
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
32.01
|
C
hấ
t
chiết
x
u
ấ
t
thu
ộ
c
da
gố
c
thực
vậ
t;
ta
nanh
và các
mu
ố
i,
ete,
este
c
ủa
chúng
và
các
c
h
ấ
t
d
ẫ
n
x
u
ấ
t kh
á
c
.
| ||||
3201
|
10
|
00
|
00
|
- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
|
10
|
3201
|
20
|
00
|
00
|
- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
|
10
|
3201
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3201
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ cây cau mứt (Gambier)
|
10
|
3201
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
32.02
|
C
hấ
t
thu
ộ
c
da
hữu
cơ
t
ổ
ng
h
ợ
p;
ch
ấ
t
th
u
ộ
c
da
vô c
ơ
; c
á
c chế ph
ẩ
m thu
ộ
c da, có
h
oặ
c
k
hông chứ
a
ch
ấ
t
thu
ộ
c
da
tự
n
hiên;
các
c
h
ế
ph
ẩ
m
enzim
d
ù
ng
kh
i t
i
ền thu
ộ
c da.
| ||||
3202
|
10
|
00
|
00
|
- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
|
10
|
3202
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
32.03
|
Các c
hấ
t màu
gố
c đ
ộ
ng v
ậ
t h
oặ
c thực v
ậ
t (
k
ể cả ch
ấ
t
ch
i
ết
x
u
ấ
t
nhu
ộ
m
nhưng
trừ
m
u
ộ
i
đ
ộ
ng
vậ
t), đã h
oặ
c chưa
xá
c đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t hóa h
ọ
c; các chế ph
ẩ
m
làm
t
ừ
ch
ấ
t
màu
gố
c
đ
ộ
ng
vậ
t
h
o
ặ
c
thực
v
ậ
t đã ghi trong Chú gi
ả
i 3 c
ủ
a Chư
ơ
ng này.
| ||||
3203
|
00
|
10
|
00
|
- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
|
10
|
3203
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
32.04
|
C
hấ
t
màu
hữu
cơ
t
ổ
ng
h
ợ
p,
đã
h
oặ
c
c
h
ưa
xác
đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t
hóa
h
ọ
c; các c
h
ế
p
h
ẩ
m
làm
từ
c
h
ấ
t
màu
hữ
u
cơ t
ổ
ng h
ợ
p như đã ghi trong Chú gi
ả
i 3 c
ủ
a
C
hư
ơ
ng
này;
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
h
ữu
cơ
t
ổ
ng
h
ợ
p
đư
ợ
c
dùng như tác nhân t
ă
ng sáng hu
ỳ
nh quang ho
ặ
c
như
các
ch
ấ
t
phát
q
uang,
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
xá
c
đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t hoá h
ọ
c.
| ||||
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
| |||||
3204
|
11
|
- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
| |||
3204
|
11
|
10
|
00
|
- - - Dạng thô
|
10
|
3204
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
| |||||
3204
|
12
|
10
|
00
|
- - - Thuốc nhuộm axit
|
10
|
3204
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3204
|
13
|
00
|
00
|
- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
|
10
|
3204
|
14
|
00
|
00
|
- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
|
10
|
3204
|
15
|
00
|
00
|
- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
|
10
|
3204
|
16
|
00
|
00
|
- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
|
10
|
3204
|
17
|
00
|
00
|
- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng
|
10
|
3204
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
|
10
|
3204
|
20
|
00
|
00
|
- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang
|
10
|
3204
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3205
|
00
|
00
|
00
|
Các c
h
ấ
t
nh
u
ộ
m màu; các c
h
ế ph
ẩ
m như đã ghi trong
Chú
gi
ả
i
3
của
Chư
ơ
ng
này
làm
từ
các
ch
ất
nhu
ộ
m màu.
|
10
|
32.06
|
C
hấ
t màu
k
hác; các chế ph
ẩ
m như đã ghi tro
n
g Chú gi
ả
i 3 của Chư
ơ
ng này, trừ các lo
ạ
i thu
ộ
c
nhóm
32.03,
32.04
h
o
ặ
c
32
.
05;
các
sả
n
p
h
ẩ
m
vô
c
ơ đư
ợ
c
dùng
như
ch
ấ
t
phát
quang
đã
h
o
ặ
c
chưa
xác đ
ị
nh
v
ề
m
ặ
t hóa h
ọ
c.
| ||||
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
| |||||
3206
|
11
|
- - Chứa hàm lượng dioxit titan ở thể khô từ 80% trở lên tính theo trọng lượng:
| |||
3206
|
11
|
10
|
00
|
- - - Thuốc màu
|
10
|
3206
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3206
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
3206
|
19
|
10
|
00
|
- - - Thuốc màu
|
10
|
3206
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3206
|
20
|
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
| |||
3206
|
20
|
10
|
00
|
- - Màu vàng crom, xanh crom, da cam molybdat, hoặc màu đỏ từ hợp chất crom
|
10
|
3206
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
| |||||
3206
|
41
|
- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
| |||
3206
|
41
|
10
|
00
|
- - - Các chế phẩm
|
10
|
3206
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3206
|
42
|
- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua:
| |||
3206
|
42
|
10
|
00
|
- - - Các chế phẩm
|
10
|
3206
|
42
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3206
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
3206
|
49
|
10
|
00
|
- - - Các chế phẩm
|
10
|
3206
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3206
|
50
|
- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
| |||
3206
|
50
|
10
|
00
|
- - Các chế phẩm
|
10
|
3206
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
32.07
|
Th
uố
c
màu
đã
pha
chế,
các
ch
ấ
t
c
ả
n
q
uang
đã
pha chế
và
các
l
o
ạ
i
màu
đã
pha
c
h
ế,
các
c
h
ấ
t
men
kính và
men
sứ,
men
sành,
các
c
h
ấ
t
láng
bó
n
g
d
ạ
ng
l
ỏ
ng
và
các
chế
ph
ẩ
m
t
ươ
ng
tự
dùng
trong
công
ngh
i
ệ
p gố
m
s
ứ,
t
r
áng
men
h
o
ặ
c
th
ủ
y
tinh;
ph
ố
i
l
i
ệu
để
n
ấ
u
thủy
tinh
và
thủy
tinh
k
hác,
ở
d
ạ
ng
b
ộ
t,
h
ạ
t
h
oặ
c
v
ẩ
y.
| ||||
3207
|
10
|
00
|
00
|
- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã pha chế
|
10
|
3207
|
20
|
- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
| |||
3207
|
20
|
10
|
00
|
- - Phối liệu để nấu men thủy tinh
|
10
|
3207
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3207
|
30
|
00
|
00
|
- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
|
10
|
3207
|
40
|
00
|
00
|
- Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
|
10
|
32.08
|
Sơ
n và vecni (
k
ể cả men tráng (enamels) và lacque
r
s
)
làm
t
ừ
các
l
o
ạ
i
poly
m
e
t
ổ
ng
h
ợ
p
h
oặ
c
c
á
c
polyme tự nhiên đã b
i
ến đ
ổ
i về
m
ặ
t hóa
h
ọ
c, đ
ã
phân
tán
hay
hòa
tan
trong
môi
trư
ờ
n
g
kh
ông
ch
ứ
a
nư
ớ
c; các dung
dị
ch như đã ghi tro
n
g Chú gi
ả
i
4
của Chư
ơ
ng này.
| ||||
3208
|
10
|
- Từ polyeste:
| |||
- - Vecni (kể cả lacquers):
| |||||
3208
|
10
|
11
|
00
|
- - - Dùng trong nha khoa
|
5
|
3208
|
10
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
3208
|
10
|
19
|
10
|
- - - - Loại chịu được nhiệt trên 100oC
|
10
|
3208
|
10
|
19
|
90
|
- - - - Loại chịu nhiệt không quá 100oC
|
10
|
3208
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3208
|
10
|
90
|
10
|
- - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
|
10
|
3208
|
10
|
90
|
20
|
- - - Bán thành phẩm của sơn
|
10
|
3208
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3208
|
20
|
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
| |||
3208
|
20
|
40
|
00
|
- - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy
|
10
|
3208
|
20
|
70
|
00
|
- - Vecni (kể cả lacquer), dùng trong nha khoa
|
5
|
3208
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3208
|
20
|
90
|
10
|
- - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100oC
|
10
|
3208
|
20
|
90
|
20
|
- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng, vải giả da
|
10
|
3208
|
20
|
90
|
30
|
- - - Bán thành phẩm của sơn
|
10
|
3208
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3208
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100oC:
| |||||
3208
|
90
|
11
|
00
|
- - - Dùng trong nha khoa
|
5
|
3208
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Vecni (kể cả lacquerrs), loại chịu nhiệt không quá 100oC:
| |||||
3208
|
90
|
21
|
00
|
- - - Dùng trong nha khoa
|
5
|
3208
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3208
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3208
|
90
|
90
|
10
|
- - - Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
|
10
|
3208
|
90
|
90
|
20
|
- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng, vải giả da
|
10
|
3208
|
90
|
90
|
30
|
- - - Bán thành phẩm của sơn
|
10
|
3208
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
32.09
|
Sơ
n
và
v
e
cni
(
k
ể
cả
các
l
o
ạ
i
m
en
tráng
(
enamels)
và lacque
r
s
)
làm
t
ừ
các
l
o
ạ
i
poly
m
e
t
ổ
ng
h
ợ
p
h
oặ
c
c
á
c
polyme tự nhiên đã b
i
ến đ
ổ
i về
m
ặ
t hóa
h
ọ
c, đ
ã
phân tán hay hòa tan trong môi trư
ờ
n
g nư
ớ
c.
| ||||
3209
|
10
|
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
| |||
3209
|
10
|
10
|
- - Vecni (kể cả lacquers):
| ||
3209
|
10
|
10
|
10
|
- - - Loại chịu được nhiệt trên 100oC
|
10
|
3209
|
10
|
10
|
90
|
- - - Loại chịu nhiệt không quá 100oC
|
10
|
3209
|
10
|
40
|
00
|
- - Sơn cho da thuộc
|
10
|
3209
|
10
|
50
|
00
|
- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy
|
10
|
3209
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3209
|
10
|
90
|
10
|
- - - Bán thành phẩm của sơn
|
10
|
3209
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3209
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
3209
|
90
|
00
|
10
|
- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100oC
|
10
|
3209
|
90
|
00
|
20
|
- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 100oC
|
10
|
3209
|
90
|
00
|
30
|
- - Bán thành phẩm của sơn
|
10
|
3209
|
90
|
00
|
40
|
- - Sơn cho da thuộc
|
10
|
3209
|
90
|
00
|
50
|
- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
|
10
|
3209
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
32.10
|
Sơ
n và vecni
k
hác (
k
ể cả các l
o
ạ
i men tráng (enamels)
và
lacquers
và
m
à
u
k
eo);
các
l
o
ạ
i
thu
ốc
màu nư
ớ
c đã pha chế dùng để hoàn th
i
ện
d
a
.
| ||||
- Vecni (kể cả lacquers):
| |||||
3210
|
00
|
11
|
00
|
- - Loại chịu được nhiệt trên 100oC
|
10
|
3210
|
00
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3210
|
00
|
20
|
00
|
- Màu keo
|
10
|
3210
|
00
|
30
|
00
|
- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
|
10
|
3210
|
00
|
50
|
00
|
- Chất phủ bằng nhựa polyurethan
|
10
|
3210
|
00
|
90
|
- Loại khác:
| ||
3210
|
00
|
90
|
10
|
- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
|
10
|
3210
|
00
|
90
|
20
|
- - Bán thành phẩm của sơn
|
10
|
3210
|
00
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3211
|
00
|
00
|
00
|
Ch
ấ
t làm
k
hô đã đ
i
ều chế.
|
10
|
32.12
|
Th
uố
c
màu
(pigme
n
ts)
(
k
ể
cả
b
ộ
t
và
vẩ
y
k
im
l
o
ạ
i)
đư
ợ
c
phân
tán
trong
môi
tr
ư
ờ
ng
k
hông
có
n
ư
ớ
c,
ở d
ạ
ng
l
ỏ
ng
hay
d
ạ
ng
b
ộ
t
nhão,
dùng
để
sả
n
xu
ấ
t
sơ
n
(
k
ể
cả
men
tráng);
lá
phôi
d
ậ
p
;
thu
ố
c
nhu
ộ
m
và
các ch
ấ
t màu
k
hác đã làm thành
dạ
ng nh
ấ
t đ
ị
nh hay đã đóng gói để bán lẻ.
| ||||
3212
|
10
|
00
|
00
|
- Lá phôi dập
|
10
|
3212
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
| |||||
3212
|
90
|
11
|
00
|
- - - Bột nhão nhôm
|
10
|
3212
|
90
|
12
|
00
|
- - - Loại khác, dùng cho da thuộc
|
10
|
3212
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ:
| |||||
3212
|
90
|
21
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
|
10
|
3212
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
32.13
|
C
hấ
t
màu
dùng
cho
nghệ
thu
ậ
t
h
ộ
i
h
ọ
a,
h
ọ
c
đư
ờ
ng
h
oặ
c
s
ơ
n b
ả
ng h
i
ệ
u
, ch
ấ
t màu pha, màu trang trí và
các
l
o
ạ
i
màu
tư
ơn
g
tự
ở
d
ạ
ng
viên,
tuýp,
h
ộ
p,
lọ,
k
hay hay các d
ạ
ng
h
o
ặ
c đó
n
g gói tư
ơ
n
g
tự.
| ||||
3213
|
10
|
00
|
00
|
- Bộ màu vẽ
|
10
|
3213
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
32.14
|
Ma
tít
để
gắ
n
kính,
để
ghép
n
ố
i,
các
ch
ấ
t
gắ
n
nh
ự
a, các h
ợ
p
c
h
ấ
t dùng để trát, g
ắ
n và
c
á
c lo
ạ
i
m
a
t
í
t k
hác;
các
ch
ấ
t
bả
bề
m
ặ
t
trư
ớ
c
k
hi
s
ơ
n;
các
v
ậ
t
l
i
ệ
u
phủ
bề
mặ
t
k
hông
ch
ị
u
nh
i
ệt,
dùng
để
phủ
bề
mặ
t
chính nhà,
t
ư
ờ
ng trong nhà, sàn, tr
ầ
n nhà h
oặ
c
tư
ơ
ng tự.
| ||||
3214
|
10
|
00
|
00
|
- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
|
10
|
3214
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
32.15
|
Mực in, mực v
i
ết h
oặ
c
m
ực
v
ẽ và
cá
c l
o
ạ
i
m
ự
c kh
á
c,
đã
hoặ
c chưa
c
ô đ
ặ
c h
o
ặ
c
làm thành thể r
ắ
n.
| ||||
- Mực in:
| |||||
3215
|
11
|
- - Màu đen:
| |||
3215
|
11
|
10
|
00
|
- - - Mực được đóng rắn bằng tia cực tím
|
10
|
3215
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3215
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3215
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3215
|
90
|
10
|
00
|
- - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
|
10
|
3215
|
90
|
60
|
- - Mực vẽ và mực viết:
| ||
3215
|
90
|
60
|
10
|
- - - Mực vẽ
|
10
|
3215
|
90
|
60
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3215
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
3301
|
Tinh
dầ
u
(đã
h
oặ
c chưa
k
hử
terpen),
k
ể
cả
tinh
d
ầu
sáp
và
ti
n
h
d
ầ
u
nguyên
ch
ấ
t;
ch
ấ
t
tựa
n
hựa;
nhự
a
chứa d
ầ
u đã chiết; tinh d
ầ
u đ
ậ
m đ
ặ
c trong
m
ỡ
, trong
c
á
c
lo
ạ
i
d
ầ
u
k
hông
bay
h
ơ
i,
t
r
ong
c
á
c
lo
ạ
i
sáp hay
các
c
h
ấ
t
tư
ơ
ng
t
ự,
thu
đư
ợ
c
b
ằ
ng
phư
ơ
ng
pháp tách hư
ơ
n
g
l
i
ệu của hoa ho
ặ
c
p
hư
ơ
ng pháp d
ầ
m,
ngâm;
s
ả
n ph
ẩ
m phụ terpen từ quá trình k
h
ử terpen
các
l
o
ạ
i
tinh
d
ầ
u;
nư
ớ
c
cất
tinh
d
ầ
u
và
dung d
ị
ch nư
ớ
c của các l
o
ạ
i tinh d
ầ
u.
| ||||
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
| |||||
3301
|
12
|
00
|
00
|
- - Của cam
|
10
|
3301
|
13
|
00
|
00
|
- - Của chanh
|
10
|
3301
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại chi cam quýt:
| |||||
3301
|
24
|
00
|
00
|
- - Của cây bạc hà cay
(
Mantha pip
e
rita)
|
10
|
3301
|
25
|
00
|
00
|
- - Của cây bạc hà khác
|
10
|
3301
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Loại dùng cho dược phẩm:
| |||||
3301
|
29
|
11
|
00
|
- - - - Của cây húng chanh, sả, nhục đậu khấu, quế, gừng, bạch đậu khấu, cây thìa là hoặc cây palmrose
|
10
|
3301
|
29
|
12
|
00
|
- - - - Của cây đàn hương
|
10
|
3301
|
29
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
3301
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Của cây húng chanh, sả, nhục đậu khấu, quế, gừng, bạch đậu khấu, cây thìa là hoặc cây palmrose
|
10
|
3301
|
29
|
92
|
00
|
- - - - Của cây đàn hương
|
10
|
3301
|
29
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3301
|
30
|
00
|
00
|
- Chất tựa nhựa
|
10
|
3301
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3301
|
90
|
10
|
00
|
- - Nước cất và dung dịch của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
|
5
|
3301
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
33.02
|
Hỗ
n
h
ợ
p
các
ch
ấ
t
t
h
ơ
m
và
c
ác
h
ỗ
n
h
ợ
p
(
k
ể
cả
dung d
ị
ch c
ồ
n
)
vớ
i thành p
hầ
n c
h
ủ
y
ếu
g
ồ
m m
ộ
t h
o
ặ
c
nh
i
ều
các
ch
ấ
t
th
ơ
m
này,
dùng
làm
nguyên
liệu
thô trong
cô
n
g
n
g
h
i
ệp;
các
chế
p
h
ẩ
m
k
hác
làm
t
ừ
c
á
c ch
ấ
t th
ơ
m, dùng cho
sả
n xu
ấ
t
đồ u
ố
ng.
| ||||
3302
|
10
|
- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
| |||
3302
|
10
|
10
|
00
|
- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng lỏng
|
10
|
3302
|
10
|
20
|
00
|
- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng khác
|
10
|
3302
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3302
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3303
|
00
|
00
|
00
|
N
ư
ớ
c hoa và nư
ớ
c t
h
ơ
m.
|
10
|
33.04
|
Mỹ
ph
ẩ
m
h
oặ
c
các
c
h
ế
ph
ẩ
m
để
tra
n
g
đ
i
ểm
và
các chế
ph
ẩ
m
dư
ỡ
ng
da
(trừ
dư
ợ
c
ph
ẩ
m),
k
ể
cả
các
c
h
ế ph
ẩ
m ch
ố
ng n
ắ
ng h
oặ
c b
ắ
t n
ắ
ng; các chế ph
ẩm
dùng để trang đ
i
ểm móng tay h
oặ
c mó
n
g chân.
| ||||
3304
|
10
|
00
|
00
|
- Chế phẩm trang điểm môi
|
10
|
3304
|
20
|
00
|
00
|
- Chế phẩm trang điểm mắt
|
10
|
3304
|
30
|
00
|
00
|
- Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
3304
|
91
|
00
|
00
|
- - Phấn, đã hoặc chưa nén
|
10
|
3304
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
3304
|
99
|
10
|
00
|
- - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da
|
10
|
3304
|
99
|
20
|
00
|
- - - Kem trị mụn trứng cá
|
10
|
3304
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3305
|
C
h
ế ph
ẩ
m dùng cho tóc.
| ||||
3305
|
10
|
00
|
- Dầu gội đầu (shampoo):
| ||
3305
|
10
|
00
|
10
|
- - Loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược
|
10
|
3305
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3305
|
20
|
00
|
00
|
- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
|
10
|
3305
|
30
|
00
|
00
|
- Gôm tóc
|
10
|
3305
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3306
|
C
h
ế
ph
ẩ
m
dùng
cho
vệ
sinh
r
ă
ng
h
oặ
c
miệng,
k
ể
cả
k
em
v
à
b
ộ
t
làm
c
h
ặ
t chân r
ă
ng;
chỉ
tơ
nha
khoa, đ
ã
đóng gói
đ
ể bán
l
ẻ.
| ||||
3306
|
10
|
- Thuốc đánh răng:
| |||
3306
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng
|
10
|
3306
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3306
|
20
|
00
|
00
|
- Chỉ tơ nha khoa
|
10
|
3306
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3307
|
Các
c
h
ế
ph
ẩ
m
dùng
t
r
ư
ớ
c,
t
r
ong
h
o
ặ
c
sau
k
hi
cạo
m
ặ
t,
các
ch
ấ
t
k
hử
mùi
cơ
t
h
ể,
các
chế
ph
ẩ
m
dùng để
t
ắ
m
r
ử
a,
thu
ố
c
làm
rụng
lông
và
các
c
h
ế
ph
ẩ
m
nư
ớ
c
hoa,
m
ỹ
ph
ẩ
m
ho
ặ
c
v
ệ
sinh
khác,
chưa
đượ
c
chi
t
i
ết
ho
ặ
c
ghi
ở
n
ơ
i
k
hác;
c
á
c
c
h
ấ
t
k
hử
mùi
nhà (trong
phòng)
đ
ã
đư
ợ
c
pha
chế,
có
h
o
ặ
c
k
hông
c
ó mùi t
h
ơ
m h
oặ
c có
đặ
c tính t
ẩ
y
uế.
| ||||
3307
|
10
|
00
|
00
|
- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt
|
10
|
3307
|
20
|
00
|
00
|
- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi
|
10
|
3307
|
30
|
00
|
00
|
- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
|
10
|
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:
| |||||
3307
|
41
|
00
|
00
|
- - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy
|
10
|
3307
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
3307
|
49
|
10
|
00
|
- - - Chế phẩm dùng để thơm phòng
|
10
|
3307
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3307
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3307
|
90
|
10
|
00
|
- - Chế phẩm vệ sinh động vật
|
10
|
3307
|
90
|
20
|
00
|
- - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng
|
10
|
3307
|
90
|
30
|
00
|
- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác
|
10
|
3307
|
90
|
40
|
00
|
- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông
|
10
|
3307
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
3401
|
Xà
phòng;
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
và
các
chế
p
h
ẩ
m
hữu
cơ h
oạ
t
đ
ộ
ng
bề
m
ặ
t
dùng
như
xà
phòng,
ở
d
ạ
ng
th
ỏi,
m
i
ếng, bánh h
oặ
c các hình d
ạ
ng khác, có h
oặ
c
k
hông chứa xà p
h
òng; các s
ả
n ph
ẩ
m và các c
h
ế ph
ẩ
m
hữu
cơ
h
o
ạ
t
đ
ộ
ng
bề
m
ặ
t
dùng
đ
ể
làm
s
ạch
da,
ở
d
ạ
n
g
l
ỏ
ng
ho
ặ
c
ở
d
ạ
n
g
k
em
v
à
đã
đư
ợ
c
đ
ó
n
g gó
i
để
bán
lẻ,
có
h
oặ
c
k
hông
chứa
xà
phòng;
g
i
ấy,
m
ền
xơ
,
nỉ
v
à
sả
n
p
h
ẩ
m
k
hông
dệt,
đã
th
ấ
m
t
ẩ
m, tráng h
oặ
c phủ xà phòng h
o
ặ
c
ch
ấ
t t
ẩ
y.
| ||||
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
| |||||
3401
|
11
|
- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
| |||
3401
|
11
|
10
|
00
|
- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc
|
10
|
3401
|
11
|
20
|
00
|
- - - Xà phòng tắm
|
10
|
3401
|
11
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
|
10
|
3401
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3401
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
3401
|
19
|
10
|
00
|
- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
|
10
|
3401
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3401
|
20
|
- Xà phòng ở dạng khác:
| |||
3401
|
20
|
10
|
00
|
- - Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh
|
10
|
3401
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3401
|
20
|
90
|
10
|
- - - Phôi xà phòng
|
10
|
3401
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3401
|
30
|
00
|
00
|
- Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
|
10
|
3402
|
C
hấ
t
h
oạ
t
đ
ộ
ng
bề
m
ặ
t
hữu
c
ơ
(trừ
xà
phòng);
các chế
ph
ẩ
m
h
oạ
t
đ
ộ
n
g
bề
m
ặ
t,
các
c
h
ế
p
h
ẩ
m
dùng
để
g
i
ặ
t,
rửa
(k
ể
cả
các
chế
ph
ẩ
m
dùng
để
g
i
ặ
t,
rửa
phụ tr
ợ
)
và
các
chế
ph
ẩ
m
làm
sạ
ch,
có
h
oặ
c
k
hông
ch
ứ
a
xà
phòng,
t
r
ừ các lo
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 34.01.
| ||||
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
| |||||
3402
|
11
|
- - Dạng anion:
| |||
3402
|
11
|
10
|
00
|
- - - Cồn béo đã sulfat hóa
|
10
|
3402
|
11
|
20
|
00
|
- - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ
|
10
|
3402
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3402
|
12
|
- - Dạng cation:
| |||
3402
|
12
|
10
|
00
|
- - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ
|
10
|
3402
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3402
|
13
|
00
|
- - Dạng không phân ly (non - ionic):
| ||
3402
|
13
|
00
|
10
|
- - - Dung dịch polyol có tính hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp sản xuất polyurethan
|
10
|
3402
|
13
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3402
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3402
|
20
|
- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
| |||
- - Ở dạng lỏng:
| |||||
3402
|
20
|
11
|
00
|
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion
|
10
|
3402
|
20
|
12
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc các chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
|
10
|
3402
|
20
|
13
|
00
|
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác
|
10
|
3402
|
20
|
19
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
3402
|
20
|
91
|
00
|
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion
|
10
|
3402
|
20
|
92
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
|
10
|
3402
|
20
|
93
|
00
|
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác
|
10
|
3402
|
20
|
99
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
|
10
|
3402
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Ở dạng lỏng:
| |||||
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
| |||||
3402
|
90
|
11
|
00
|
- - - - Chất thấm ướt
|
10
|
3402
|
90
|
12
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3402
|
90
|
13
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
|
10
|
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
| |||||
3402
|
90
|
14
|
00
|
- - - - Chất thấm ướt
|
10
|
3402
|
90
|
15
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3402
|
90
|
19
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt anion:
| |||||
3402
|
90
|
91
|
00
|
- - - - Chất thấm ướt
|
10
|
3402
|
90
|
92
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3402
|
90
|
93
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
|
10
|
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
| |||||
3402
|
90
|
94
|
00
|
- - - - Chất thấm ướt
|
10
|
3402
|
90
|
95
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3402
|
90
|
99
|
00
|
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn
|
10
|
3403
|
Các c
h
ế ph
ẩ
m bôi tr
ơ
n (
k
ể
c
ả các chế ph
ẩ
m d
ầu
c
ắ
t,
các
c
h
ế
ph
ẩ
m
dùng
cho
việc
tháo
bu
lông
h
oặ
c đ
a
i
ố
c,
c
á
c
chế
ph
ẩ
m
ch
ố
ng
g
ỉ
h
oặ
c
ch
ố
n
g
mài
mòn và
các
chế
ph
ẩ
m
dùng
cho
v
i
ệ
c
tách
k
h
uôn
đúc,
c
ó thành ph
ầ
n cơ b
ả
n là d
ầ
u bôi tr
ơ
n) và các chế ph
ẩ
m
dùng
để
x
ử
lý
b
ằ
ng
d
ầ
u
h
oặ
c
m
ỡ
cho
các
v
ậ
t
l
iệu
dệt,
da
thu
ộ
c,
da
lô
n
g
h
o
ặ
c
các
vậ
t
li
ệu
khác,
nhưng trừ các c
h
ế ph
ẩ
m có thành ph
ầ
n cơ
b
ả
n chứa
70%
trở
lên
tính
theo
t
r
ọ
ng
l
ư
ợ
n
g
l
à
d
ầ
u
c
ó
ngu
ồ
n
g
ố
c
từ
d
ầ
u
m
ỏ
h
o
ặ
c
c
ác
lo
ạ
i
d
ầ
u
thu
đư
ợ
c
t
ừ
k
hoáng bi tum.
| ||||
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum:
| |||||
3403
|
11
|
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
| |||
- - - Dạng lỏng:
| |||||
3403
|
11
|
11
|
00
|
- - - - Chế phẩm dầu bôi trơn
|
10
|
3403
|
11
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3403
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3403
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Ở dạng lỏng:
| |||||
3403
|
19
|
11
|
00
|
- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay
|
10
|
3403
|
19
|
12
|
00
|
- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
|
10
|
3403
|
19
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3403
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
3403
|
91
|
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
| |||
- - - Dạng lỏng:
| |||||
3403
|
91
|
11
|
00
|
- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
|
10
|
3403
|
91
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3403
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3403
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Dạng lỏng:
| |||||
3403
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay
|
10
|
3403
|
99
|
12
|
00
|
- - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
|
10
|
3403
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3403
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3404
|
Sáp nhân
t
ạ
o và sáp chế b
i
ến.
| ||||
3404
|
20
|
00
|
00
|
- Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol)
|
10
|
3404
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3405
|
C
hấ
t đánh bóng và các l
o
ạ
i
k
em, dùng cho giày dép, đồ đ
ạ
c, sàn nhà, khuôn cửa, kính h
oặ
c
ki
m
l
o
ạ
i,
các
l
oạ
i
b
ộ
t
nhão
và
b
ộ
t
k
hô
để
cọ
rửa
và
c
h
ế ph
ẩ
m tư
ơ
ng tự (có h
oặ
c
k
hông ở d
ạ
ng gi
ấ
y, mền
xơ
,
t
ấ
m
k
hông
dệt,
plas
t
ic
x
ố
p
h
oặ
c
cao
su
x
ố
p,
đ
ã
đư
ợ
c
th
ấ
m
t
ẩ
m,
tráng
h
o
ặ
c
phủ
b
ằ
ng
các
chế
p
h
ẩm
trên), trừ các l
o
ạ
i sáp thu
ộ
c nhóm 34.04.
| ||||
3405
|
10
|
00
|
00
|
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc
|
10
|
3405
|
20
|
00
|
00
|
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ
|
10
|
3405
|
30
|
00
|
00
|
- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại
|
10
|
3405
|
40
|
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:
| |||
3405
|
40
|
10
|
00
|
- - Bột nhão và bột khô để cọ rửa
|
10
|
3405
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3405
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3405
|
90
|
10
|
00
|
- - Chất đánh bóng kim loại
|
10
|
3405
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3406
|
00
|
00
|
00
|
N
ến, nến cây và các l
o
ạ
i t
ư
ơ
ng
t
ự
|
10
|
3407
|
Bộ
t
nhão
dùng
để
làm
khuôn
m
ẫ
u,
k
ể
cả
l
o
ạ
i
làm đồ ch
ơ
i t
r
ẻ em; các chế ph
ẩ
m đư
ợ
c coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các ch
ấ
t
làm
khuôn
r
ă
ng",
đã
đóng
gói
thành
b
ộ
để
bán
l
ẻ
h
o
ặ
c ở d
ạ
ng ph
i
ến, d
ạ
ng móng n
g
ựa, d
ạ
ng thanh h
oặ
c các
d
ạ
ng
t
ư
ơ
ng
tự;
các
chế
p
h
ẩ
m
khác
dùng
trong nha
khoa,
vớ
i
thành
ph
ầ
n
cơ
b
ả
n
là
th
ạ
ch
cao
nung h
oặ
c ca
n
x
i sulfat.
| ||||
3407
|
00
|
10
|
00
|
- Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em
|
10
|
3407
|
00
|
20
|
00
|
- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "chất làm khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
|
10
|
3407
|
00
|
30
|
00
|
- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao (thạch cao nung hoặc canxi sulfat)
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
3501
|
Casein, các m
uố
i c
ủ
a casein và các c
h
ấ
t d
ẫ
n xu
ấ
t
cas
e
in
k
hác;
k
eo casein.
| ||||
3501
|
10
|
00
|
00
|
- Casein
|
10
|
3501
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3501
|
90
|
10
|
00
|
- - Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác
|
10
|
3501
|
90
|
20
|
00
|
- - Keo casein
|
10
|
3502
|
Albumin (
k
ể cả các ch
ấ
t cô
đ
ặ
c c
ủ
a 2 h
oặ
c
nh
i
ề
u whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo
tr
ọ
ng
lư
ợ
ng
khô
),
mu
ố
i
albumin
và
các
ch
ấ
t
d
ẫ
n xu
ấ
t albumin
k
h
ác.
| ||||
- Albumin trứng:
| |||||
3502
|
11
|
00
|
00
|
- - Đã làm khô
|
10
|
3502
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3502
|
20
|
00
|
00
|
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
|
10
|
3502
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3503
|
Gela
t
in (
k
ể cả gela
t
i
n ở d
ạ
ng t
ấ
m hình chữ nh
ậ
t (bao
g
ồ
m
cả
hình
v
u
ông),
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
gia
công
b
ề
m
ặ
t
h
o
ặ
c
nhu
ộ
m
màu)
và
các
dẫ
n
xu
ấ
t
gelatin;
k
eo đ
i
ều chế
t
ừ bong bóng cá; các ch
ấ
t
k
eo
kh
á
c
có
ngu
ồ
n
gố
c đ
ộ
ng
vậ
t, trừ
k
eo c
as
e
i
n thu
ộ
c nhóm 35.01.
| ||||
3503
|
00
|
10
|
00
|
- Keo
|
10
|
3503
|
00
|
20
|
00
|
- Gelatin dạng bột theo hệ thống chia độ Bloom có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên
|
10
|
3503
|
00
|
30
|
- Keo điều chế từ bong bóng cá:
| ||
3503
|
00
|
30
|
10
|
- - Dạng khác với dạng bột, có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên
|
10
|
3503
|
00
|
30
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3503
|
00
|
90
|
- Loại khác:
| ||
3503
|
00
|
90
|
10
|
- - Dạng khác với dạng bột, có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên
|
10
|
3503
|
00
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3504
|
00
|
00
|
00
|
Peptones
và
các
dẫ
n
xu
ấ
t
của
chúng;
protein
khác và
c
á
c
d
ẫ
n
xu
ấ
t
của
chúng,
c
h
ưa
đư
ợ
c
ch
i
t
iết
hoặ
c
ghi ở n
ơ
i khác; b
ộ
t da
số
ng
, đã h
oặ
c chưa crom hóa.
|
10
|
3505
|
Dextrin
và
các
d
ạ
ng
tinh
b
ộ
t
b
i
ến
tính
khác
(ví
dụ, tinh
b
ộ
t
đ
ã
t
i
ền
gelatin
hóa
ho
ặ
c
este
hó
a);
các
l
oạ
i
k
eo
có
thành
Ph
ầ
n
chính
là
tinh
b
ộ
t,
h
oặ
c
dextrin h
oặ
c các
d
ạ
ng tinh
b
ộ
t b
i
ến t
í
nh kh
á
c.
| ||||
3505
|
10
|
- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
| |||
3505
|
10
|
10
|
00
|
- - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã nung
|
10
|
3505
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3505
|
20
|
00
|
00
|
- Keo
|
10
|
3506
|
Keo
đã
đ
i
ều
chế
và
các
ch
ấ
t
dính
đã
đ
i
ề
u
chế
kh
á
c
,
chưa được chi tiết h
oặ
c g
h
i ở n
ơ
i
k
hác; các
s
ả
n ph
ẩ
m phù h
ợ
p
để
dùng
n
h
ư
k
eo
h
o
ặ
c
c
hấ
t
k
ết
dính, đã đ
ón
g
gó
i
đ
ể bán lẻ như
k
eo
h
oặ
c ch
ấ
t dính, tr
ọ
ng
l
ư
ợng t
ị
nh không quá 1 kg.
| ||||
3506
|
10
|
00
|
00
|
- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng không quá 1kg
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
3506
|
91
|
00
|
00
|
- - Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su
|
10
|
3506
|
99
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
3506
|
99
|
00
|
10
|
- - - Chất kết dính Ca2LS dùng trong sản xuất gạch chịu lửa
|
10
|
3506
|
99
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3507
|
En
z
y
m;
en
z
y
m
đã
chế
biến
chưa
đư
ợ
c
chi
tiết
h
oặ
c ghi ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
3507
|
10
|
00
|
00
|
- Rennet và rennet dạng cô đặc
|
10
|
3507
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
3601
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
t nổ đ
ẩ
y.
|
10
|
3602
|
00
|
00
|
00
|
Th
u
ố
c nổ đã đ
i
ều chế, trừ b
ộ
t nổ đ
ẩ
y.
|
10
|
3603
|
Ngòi
an
toàn;
ngòi
n
ổ
;
nụ
xòe
h
oặ
c
k
í
p
n
ổ
;
bộ
ph
ậ
n đánh
l
ửa;
k
í
p
nổ đ
i
ện.
| ||||
3603
|
00
|
10
|
00
|
- Ngòi bán thành phẩm; đầu đạn cơ bản; tuýp tín hiệu
|
10
|
3603
|
00
|
20
|
00
|
- Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ
|
10
|
3603
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3604
|
Pháo hoa,
pháo h
i
ệ
u, pháo mưa, pháo h
i
ệu sư
ơ
ng
mù và các
sả
n ph
ẩ
m pháo hoa
k
hác.
| ||||
3604
|
10
|
00
|
00
|
- Pháo hoa
|
10
|
3604
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3604
|
90
|
10
|
00
|
- - Thiết bị báo hiệu nguy cấp
|
10
|
3604
|
90
|
20
|
00
|
- - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi
|
10
|
3604
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3605
|
00
|
00
|
00
|
Diêm, trừ các s
ả
n ph
ẩ
m pháo
h
oa t
h
uộ
c nhóm 36.04.
|
10
|
3606
|
Hợ
p
k
i
m
Xeri
-s
ắ
t
và
các
h
ợ
p
kim
tự
cháy
k
hác
ở t
ấ
t cả các d
ạ
ng; các s
ả
n p
hẩ
m làm
t
ừ
vậ
t l
i
ệu dễ cháy như đã nêu trong Chú gi
ả
i 2 c
ủ
a Chư
ơ
ng này.
| ||||
3606
|
10
|
00
|
00
|
- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa, có dung tích không quá 300cm3
|
10
|
3606
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3606
|
90
|
10
|
00
|
- - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác
|
10
|
3606
|
90
|
20
|
00
|
- - Đá lửa dùng cho bật lửa
|
10
|
3606
|
90
|
30
|
00
|
- - Xeri- sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng
|
10
|
3606
|
90
|
40
|
00
|
- - Đuốc nhựa thông, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự
|
10
|
3606
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
3701
|
Các
tấ
m dùng chụp
ả
nh và phim chụp
ả
nh d
ạ
ng ph
ẳ
ng,
có
phủ
l
ớ
p
ch
ấ
t
nh
ạ
y,
chưa
ph
ơ
i
sáng,
bằ
ng
vậ
t
l
i
ệu
b
ấ
t
k
ỳ
trừ
giấ
y,
bìa
h
o
ặ
c
vậ
t
l
i
ệu
dệt;
phim in ngay
d
ạ
ng ph
ẳ
n
g, có
p
hủ
lớ
p ch
ấ
t nh
ạ
y, ch
ưa
ph
ơ
i sá
n
g
, đã h
oặ
c
chưa đóng
gói.
| ||||
3701
|
10
|
00
|
00
|
- Phim dùng cho chụp X quang
|
5
|
3701
|
20
|
00
|
00
|
- Phim in ngay
|
10
|
3701
|
30
|
00
|
- Tấm chụp ảnh và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm:
| ||
3701
|
30
|
00
|
10
|
- - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in
|
10
|
3701
|
30
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
3701
|
91
|
00
|
- - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
| ||
3701
|
91
|
00
|
10
|
- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in
|
10
|
3701
|
91
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3701
|
99
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
3701
|
99
|
00
|
10
|
- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in
|
10
|
3701
|
99
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3702
|
Phim
chụp
ả
nh
ở
d
ạ
ng
c
u
ộ
n,
có
phủ
lớ
p
ch
ấ
t
n
h
ạ
y, chưa
ph
ơ
i
sáng,
bằ
ng
vậ
t
l
i
ệu
b
ấ
t
k
ỳ
trừ
g
i
ấ
y,
bìa h
oặ
c
v
ậ
t l
i
ệu
dệt;
phim
in
ngay
ở
d
ạ
ng
c
u
ộ
n,
có
p
h
ủ
lớ
p ch
ấ
t
n
h
ạ
y, chưa
ph
ơ
i sá
n
g
.
| ||||
3702
|
10
|
00
|
00
|
- Phim dùng cho chụp X quang
|
5
|
- Phim khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
| |||||
3702
|
31
|
00
|
00
|
- - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu)
|
10
|
3702
|
32
|
- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua:
| |||
3702
|
32
|
40
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3702
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
3702
|
39
|
30
|
00
|
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
|
10
|
3702
|
39
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
| |||||
3702
|
41
|
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
| |||
3702
|
41
|
30
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
41
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
41
|
90
|
10
|
- - - - Phim in ngay
|
10
|
3702
|
41
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
42
|
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho chụp ảnh màu:
| |||
3702
|
42
|
40
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
42
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
42
|
90
|
10
|
- - - - Phim in ngay
|
10
|
3702
|
42
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
43
|
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m:
| |||
3702
|
43
|
30
|
00
|
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
|
10
|
3702
|
43
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
43
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
43
|
90
|
10
|
- - - - Phim in ngay
|
10
|
3702
|
43
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
44
|
- - Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm:
| |||
3702
|
44
|
30
|
00
|
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
|
10
|
3702
|
44
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
44
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
44
|
90
|
10
|
- - - - Phim in ngay
|
10
|
3702
|
44
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
| |||||
3702
|
51
|
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài không quá 14 m:
| |||
3702
|
51
|
40
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
51
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
51
|
90
|
10
|
- - - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
51
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
52
|
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài trên 14 m:
| |||
3702
|
52
|
20
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
52
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
52
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3702
|
53
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng cho đèn chiếu:
| |||
3702
|
53
|
40
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
53
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
53
|
90
|
10
|
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
53
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
54
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:
| |||
3702
|
54
|
40
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
54
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
54
|
90
|
10
|
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
54
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
55
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
| |||
3702
|
55
|
20
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
55
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
55
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3702
|
56
|
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
| |||
3702
|
56
|
20
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
56
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
56
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
3702
|
91
|
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
| |||
3702
|
91
|
40
|
00
|
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
|
10
|
3702
|
91
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
91
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
91
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
93
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
| |||
3702
|
93
|
40
|
00
|
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
|
10
|
3702
|
93
|
50
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
93
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3702
|
93
|
90
|
10
|
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
93
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3702
|
94
|
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
| |||
3702
|
94
|
20
|
00
|
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
|
10
|
3702
|
94
|
40
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
94
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3702
|
95
|
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
| |||
3702
|
95
|
20
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
|
10
|
3702
|
95
|
40
|
00
|
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
|
10
|
3702
|
95
|
50
|
00
|
- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên
|
10
|
3702
|
95
|
60
|
00
|
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
|
10
|
3702
|
95
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
c
hu
yê
n
dùng
ch
o
y
tế,
p
hẫ
u
thu
ậ
t
,
nha
khoa th
u
ộ
c
nhóm 3702
|
5
| ||||
3703
|
Phim ch
ụ
p
ả
nh b
ằ
ng gi
ấ
y, bìa và v
ậ
t liệu dệt, có phủ
lớ
p ch
ấ
t nh
ạ
y, chưa ph
ơ
i
sáng.
| ||||
3703
|
10
|
00
|
- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
| ||
3703
|
10
|
00
|
10
|
- - Loại có chiều rộng dưới 1000 mm
|
10
|
3703
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3703
|
20
|
00
|
- Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
| ||
3703
|
20
|
00
|
10
|
- - Giấy sắp chữ photo
|
10
|
3703
|
20
|
00
|
20
|
- - Loại khác, bằng giấy
|
10
|
3703
|
20
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3703
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3704
|
Tấ
m, phim, gi
ấ
y,
b
ìa và
v
ậ
t
liệu dệt để chụp
ả
nh, đã ph
ơ
i sáng nhưng chưa trá
n
g.
| ||||
3704
|
00
|
10
|
00
|
- Tấm và phim dùng cho chụp tia X quang
|
5
|
3704
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3705
|
Tấ
m
chụp
ả
nh
và
p
him
chụp
ả
nh,
đã
p
h
ơ
i
sá
n
g
,
đ
ã
tráng, t
r
ừ
phim dùng trong
đ
i
ện
ả
nh.
| ||||
3705
|
10
|
00
|
00
|
- Dùng cho in offset
|
10
|
3705
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3705
|
90
|
10
|
00
|
- - Dùng cho chụp tia X quang
|
5
|
3705
|
90
|
20
|
00
|
- - Vi phim (microfilm)
|
10
|
3705
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3706
|
Phim
đ
i
ện
ả
nh
đã
p
h
ơ
i
sáng
và
đ
ã
t
r
áng,
đã
h
o
ặ
c chưa có rãnh t
i
ếng h
oặ
c chỉ có
duy
n
hấ
t rãnh t
i
ế
ng.
| ||||
3706
|
10
|
- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
| |||
3706
|
10
|
10
|
00
|
- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học
|
5
|
3706
|
10
|
30
|
00
|
- - Phim tài liệu khác
|
5
|
3706
|
10
|
40
|
00
|
- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
|
5
|
3706
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3706
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3706
|
90
|
10
|
00
|
- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học
|
5
|
3706
|
90
|
30
|
00
|
- - Phim tài liệu khác
|
5
|
3706
|
90
|
40
|
00
|
- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
|
5
|
3706
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
3707
|
C
h
ế ph
ẩ
m hóa ch
ấ
t dùng trong nh
i
ế
p
ả
nh (trừ vecni,
k
eo
h
ồ
,
ch
ấ
t
k
ết
dính
và
các
chế
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự);
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
c
hưa
pha
tr
ộ
n
dùng
trong
nh
i
ếp
ả
nh,
đã
đóng
gói
t
h
eo
đ
ị
nh
l
ư
ợ
ng
h
o
ặ
c
đóng
gói
để bán
l
ẻ ở d
ạ
ng
s
ử d
ụ
ng đư
ợ
c ngay.
| ||||
3707
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng nhũ tương nhạy
|
10
|
3707
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3707
|
90
|
10
|
00
|
- - Vật liệu phát sáng
|
10
|
3707
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
3801
|
Graphit
n
hân
t
ạ
o;
graphit
dạ
ng
keo
h
o
ặ
c
d
ạ
n
g
b
á
n k
eo; các chế ph
ẩ
m làm
t
ừ graphit
h
oặ
c car
b
on
kh
á
c
ở
d
ạ
ng
b
ộ
t
nhão,
k
h
ố
i,
tấ
m
h
oặ
c
ở
d
ạ
ng
bán thành ph
ẩ
m khác.
| ||||
3801
|
10
|
00
|
00
|
- Graphit nhân tạo
|
10
|
3801
|
20
|
00
|
00
|
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
|
10
|
3801
|
30
|
00
|
00
|
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung
|
10
|
3801
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3802
|
Carbon h
o
ạ
t tính; các
sả
n
p
h
ẩ
m
k
hoáng ch
ấ
t tự nhiên h
o
ạ
t tính;
m
u
ộ
i
đ
ộ
ng
vậ
t,
k
ể cả tàn mu
ội
đ
ộ
ng v
ậ
t.
| ||||
3802
|
10
|
00
|
00
|
- Carbon hoạt tính
|
10
|
3802
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3802
|
90
|
10
|
00
|
- - Bauxit hoạt tính
|
10
|
3802
|
90
|
20
|
00
|
- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
|
10
|
3802
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3803
|
00
|
00
|
00
|
D
ầ
u nhựa thông (d
ầ
u tall), đã
h
oặ
c chưa tinh chế.
|
10
|
3804
|
Dung
dị
c
h
k
i
ềm th
ả
i
r
a t
r
o
n
g quá
t
rì
n
h s
ả
n xu
ấ
t
b
ộ
t g
i
ấ
y
t
ừ
gỗ
, đã h
oặ
c chưa cô đ
ặ
c,
k
hử đư
ờ
ng h
oặ
c
x
ử
lý
hóa
h
ọ
c,
k
ể
cả
lignin
sulfonat,
nhưng
trừ d
ầ
u nhựa thông (d
ầ
u tall) th
u
ộ
c nhóm 38.03
| ||||
3804
|
00
|
10
|
00
|
- Dung dịch kiềm sunphit cô đặc
|
10
|
3804
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3805
|
D
ầ
u turpentin gôm, d
ầ
u turpentin
g
ỗ
h
oặ
c d
ầ
u turpentin
sulphat
và
các
l
o
ạ
i
d
ầ
u
tecpen
k
hác
đư
ợ
c
sả
n
xu
ấ
t
b
ằ
ng
phư
ơ
ng
pháp
chưng
c
ấ
t
h
oặ
c
x
ử
lý cách
k
hác
từ
g
ỗ
cây
lá
k
i
m;
c
h
ấ
t
dipenten
thô;
d
ầu
sulfit
nhựa
thô
n
g
và
các
c
h
ấ
t
p
a
ra
-
xym
e
n
thô
k
hác; d
ầ
u
thông
có
c
h
ứa
c
h
ấ
t
alpha
-
tecpineol
như
thành ph
ầ
n chủ
y
ếu.
| ||||
3805
|
10
|
00
|
00
|
- Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sunphat
|
10
|
3805
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3806
|
Colophan và axit
n
h
ựa cây, và các
dẫ
n xu
ấ
t củ
a
chúng; c
ồ
n colop
ha
n và d
ầ
u colop
h
a
n
; gôm n
ấu
ch
ả
y
l
ạ
i.
| ||||
3806
|
10
|
00
|
00
|
- Colophan và axit nhựa cây
|
10
|
3806
|
20
|
00
|
00
|
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
|
10
|
3806
|
30
|
- Gôm este:
| |||
3806
|
30
|
10
|
00
|
- - Dạng khối
|
10
|
3806
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3806
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3806
|
90
|
10
|
00
|
- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
|
10
|
3806
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3807
|
00
|
00
|
00
|
H
ắ
c ín
gỗ
; d
ầ
u
h
ắ
c
í
n g
ỗ
; c
h
ấ
t creosote
g
ỗ
; c
h
ấ
t naphtha
g
ỗ
;
h
ắ
c
ín
thực
vậ
t;
h
ắ
c
ín
từ
q
uá
trình
ủ rư
ợ
u, bia và các chế ph
ẩ
m tư
ơ
ng tự làm từ colophan, axít nhựa cây hay các
h
ắ
c ín thực
vậ
t.
|
10
|
3808
|
Th
uố
c t
r
ừ côn tr
ù
ng, thu
ố
c
d
iệt loài g
ậ
m n
hấm,
thu
ố
c diệt n
ấ
m, t
h
u
ố
c diệt c
ỏ
, thu
ố
c ch
ố
ng n
ẩ
y m
ầ
m và thu
ố
c đ
i
ề
u hoà sinh trư
ở
ng cây t
r
ồ
n
g
,
thu
ố
c
k
hử
trùng
và
các
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
tự,
đ
óng
gói
s
ẵ
n h
oặ
c đóng gói để bán
l
ẻ h
o
ặ
c như các chế ph
ẩm
h
oặ
c
sả
n
p
h
ẩ
m (ví dụ, b
ă
ng, b
ấ
c và n
ế
n đã
x
ử lý
l
ưu hu
ỳ
nh và g
i
ấ
y b
ẫ
y ru
ồ
i).
| ||||
3808
|
50
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
| |||
- - Thuốc trừ côn trùng:
| |||||
3808
|
50
|
11
|
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
| ||
3808
|
50
|
11
|
10
|
- - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
|
5
|
3808
|
50
|
11
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3808
|
50
|
12
|
00
|
- - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi
|
5
|
3808
|
50
|
13
|
00
|
- - - Dạng bình xịt
|
5
|
3808
|
50
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
3808
|
50
|
19
|
10
|
- - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
|
5
|
3808
|
50
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3808
|
50
|
20
|
- - Thuốc diệt nấm:
| ||
3808
|
50
|
20
|
10
|
- - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
|
5
|
3808
|
50
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
3808
|
50
|
30
|
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
| ||
3808
|
50
|
30
|
10
|
- - - Thuốc diệt cỏ
|
5
|
3808
|
50
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
3808
|
50
|
40
|
00
|
- - Thuốc khử trùng
|
5
|
- - Loại khác:
| |||||
3808
|
50
|
91
|
00
|
- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt
|
5
|
3808
|
50
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
3808
|
91
|
- - Thuốc trừ côn trùng:
| |||
3808
|
91
|
10
|
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
| ||
3808
|
91
|
10
|
10
|
- - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
|
5
|
3808
|
91
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3808
|
91
|
20
|
00
|
- - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi
|
5
|
3808
|
91
|
30
|
00
|
- - - Dạng bình xịt
|
5
|
3808
|
91
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3808
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
|
5
|
3808
|
91
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
3808
|
92
|
00
|
- - Thuốc diệt nấm:
| ||
3808
|
92
|
00
|
10
|
- - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
|
5
|
3808
|
92
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
3808
|
93
|
00
|
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
| ||
3808
|
93
|
00
|
10
|
- - - Thuốc diệt cỏ
|
5
|
3808
|
93
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
5
|
3808
|
94
|
00
|
00
|
- - Thuốc khử trùng
|
5
|
3808
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
3808
|
99
|
10
|
00
|
- - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm
|
5
|
3808
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
+ Riêng:
L
ưới
tẩ
m
th
u
ố
c di
ệ
t m
uỗ
i
thu
ộ
c
nhóm
3808
|
10
| ||||
3809
|
C
hấ
t
để
hoà
n
t
ấ
t,
các
c
h
ấ
t
t
ả
i
thu
ố
c
để
làm
t
ă
ng
t
ố
c
độ
nhu
ộ
m
màu
h
oặ
c
để
hãm
màu
và
các
sả
n
ph
ẩm
và
chế
p
h
ẩ
m
k
hác
(ví
dụ,
ch
ấ
t
x
ử
l
ý
h
o
à
n
t
ấ
t
v
ả
i
và thu
ố
c
g
ắ
n
màu),
dùng
trong
ngành
d
ệ
t
,
gi
ấ
y,
thu
ộ
c
da ho
ặ
c các
n
gà
n
h công
n
g
h
i
ệp t
ư
ơng tự, c
h
ư
a
đư
ợ
c chi t
i
ết h
oặ
c g
h
i ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
3809
|
10
|
00
|
00
|
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
3809
|
91
|
00
|
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
| ||
3809
|
91
|
00
|
10
|
- - - Nguyên liệu Deemac dùng để sản xuất chế phẩm làm mềm vải
|
10
|
3809
|
91
|
00
|
20
|
- - - Chế phẩm làm mềm vải
|
10
|
3809
|
91
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3809
|
92
|
00
|
00
|
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
|
10
|
3809
|
93
|
00
|
00
|
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
|
10
|
3810
|
C
h
ế ph
ẩ
m làm s
ạ
ch bề
mặ
t
k
i
m lo
ạ
i; ch
ấ
t
gi
ú
p
ch
ả
y
và
các
c
h
ế
ph
ẩ
m
phụ
t
r
ợ
khác
dùng
cho
hàn th
i
ếc,
hàn
h
ơ
i
h
o
ặ
c
hàn
đ
i
ện;
b
ộ
t
và
b
ộ
t
nhão
g
ồm k
i
m
l
o
ạ
i
và
các
v
ậ
t l
i
ệu
khác
dùng để
hàn
thiếc,
hàn h
ơ
i
ho
ặ
c
hàn
đ
i
ện;
các
chế
ph
ẩ
m
dùng
làm
lõi
ho
ặ
c
v
ỏ cho đ
iệ
n cực hàn h
oặ
c que hàn.
| ||||
3810
|
10
|
00
|
00
|
- Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
|
10
|
3810
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3811
|
C
h
ế
ph
ẩ
m
ch
ố
ng
kích
n
ổ
,
c
hấ
t
ức
chế
q
uá
t
r
ình
ô xy
h
óa,
c
h
ấ
t
ch
ố
n
g
d
í
nh
,
c
hấ
t
làm
t
ă
ng
đ
ộ
nh
ớ
t,
c
h
ế ph
ẩ
m ch
ố
ng
ă
n mòn và các c
h
ấ
t phụ gia đã đ
iề
u chế
khác,
dùng
cho
d
ầ
u
k
hoáng
(
k
ể
cả
xă
ng)
ho
ặ
c
cho các l
o
ạ
i ch
ấ
t
lỏ
ng dùng như d
ầ
u khoáng.
| ||||
- Chế phẩm chống kích nổ:
| |||||
3811
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ hợp chất chì
|
10
|
3811
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
| |||||
3811
|
21
|
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
| |||
3811
|
21
|
10
|
00
|
- - - Đã đóng gói để bán lẻ
|
10
|
3811
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3811
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3811
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3811
|
90
|
10
|
00
|
- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
|
10
|
3811
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3812
|
C
hấ
t
xúc
t
i
ến
lưu
h
oá
c
ao
su
đã
đ
i
ều
c
hế;
các
h
ợ
p
ch
ấ
t
hóa
dẻo
cao
su
h
oặ
c
plastic,
c
h
ưa
đư
ợ
c
chi
ti
ế
t h
oặ
c
ghi
ở
n
ơ
i
k
hác;
các
chế
ph
ẩ
m
ch
ố
ng
ô
xy
hóa và
c
á
c
h
ợ
p ch
ấ
t
k
hác làm
ổ
n đ
ị
nh cao su h
oặ
c
plas
t
i
c.
| ||||
3812
|
10
|
00
|
00
|
- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
|
10
|
3812
|
20
|
00
|
00
|
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
|
10
|
3812
|
30
|
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic:
| |||
3812
|
30
|
10
|
00
|
- - Carbon trắng
|
10
|
3812
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3813
|
00
|
00
|
00
|
Các
c
h
ế
ph
ẩ
m
và
cá
c
vậ
t
l
i
ệu
n
ạ
p
cho
bình
d
ậ
p
l
ử
a; l
ựu đ
ạ
n đã n
ạ
p ch
ấ
t
d
ậ
p lửa.
|
10
|
3814
|
00
|
00
|
00
|
H
ỗ
n
h
ợ
p
dung
môi
hữu
cơ
và
các
c
h
ấ
t
pha
loãng, chưa
đư
ợ
c
chi
tiết
h
oặ
c
ghi
ở
n
ơ
i
k
hác;
các
ch
ấ
t
t
ẩy
sơ
n h
o
ặ
c t
ẩ
y v
e
cni
đ
ã pha chế.
|
10
|
3815
|
C
hấ
t
k
h
ơ
i mào ph
ả
n ứng, các c
h
ấ
t
x
ú
c t
i
ến
p
h
ả
n
ứng và các c
h
ế ph
ẩ
m xúc tác, chưa
đư
ợ
c chi t
i
ế
t
h
oặ
c g
h
i ở
n
ơ
i
k
h
ác.
| ||||
- Chất xúc tác có nền:
| |||||
3815
|
11
|
00
|
00
|
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính
|
10
|
3815
|
12
|
00
|
00
|
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính
|
10
|
3815
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3815
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3816
|
Xi
m
ă
ng,
v
ữa,
bê
tông
ch
ị
u
l
ử
a
và
c
ác
l
oạ
i
vậ
t
l
iệ
u
k
ết c
ấ
u tư
ơ
ng tự, trừ các
s
ả
n ph
ẩ
m thu
ộ
c nhóm 38.01.
| ||||
3816
|
00
|
10
|
00
|
- Xi măng chịu lửa
|
10
|
3816
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3817
|
00
|
00
|
00
|
Các l
o
ạ
i al
k
ylb
e
n
z
en h
ỗ
n h
ợ
p và các l
o
ạ
i
al
k
ylnap
h
thalen
hỗ
n
h
ợ
p,
trừ
các
ch
ấ
t
thu
ộ
c
nhóm 27.07 h
o
ặ
c
nhóm 29.02.
|
10
|
3818
|
00
|
00
|
00
|
Các nguyên
t
ố hóa h
ọ
c đã đư
ợ
c
k
í
ch t
ạ
p dùng trong
đ
i
ện
tử,
ở
d
ạ
ng
đ
ĩ
a,
t
ấ
m
m
ỏ
ng
h
o
ặ
c
các
d
ạ
ng
tư
ơ
ng tự; các h
ợ
p ch
ấ
t hóa
h
ọ
c đã
đư
ợ
c
k
í
ch t
ạ
p dùng trong đ
i
ện tử.
|
10
|
3819
|
00
|
00
|
00
|
Ch
ấ
t
lỏ
ng
dùng
trong
b
ộ
hãm
thủy
l
ực
và
các
c
h
ấ
t
lỏ
ng đã
đư
ợ
c đ
i
ều chế khác dùng cho sự tru
y
ền đ
ộ
ng thủy lực,
k
h
ô
ng chứa h
oặ
c chứa dư
ớ
i 70% tính
theo
t
rọ
ng
l
ư
ợ
n
g
d
ầ
u
có
ngu
ồ
n
g
ố
c
t
ừ
d
ầ
u
m
ỏ hay các l
o
ạ
i d
ầ
u
th
u đư
ợ
c từ khoáng bi
t
um.
|
10
|
3820
|
00
|
00
|
00
|
Chế ph
ẩ
m ch
ố
ng đông và
c
h
ấ
t
l
ỏ
ng ch
ố
ng đóng b
ă
ng đã đ
i
ều chế.
|
10
|
3821
|
Môi
t
r
ư
ờ
n
g
nuôi
c
ấ
y
đã
đ
i
ều
c
hế
để
phát
tr
i
ển
ho
ặ
c nuôi các vi sinh
vậ
t (
k
ể cả các virút và các l
o
ạ
i
tư
ơ
ng
tự)
h
oặ
c
thực
vậ
t,
các
tế
bào
của
n
g
ư
ờ
i
h
o
ặ
c đ
ộ
ng v
ậ
t.
| ||||
3821
|
00
|
10
|
00
|
- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật
|
10
|
3821
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3822
|
C
hấ
t thử ch
ẩ
n đoán h
oặ
c c
h
ấ
t thử thí ngh
i
ệm
có
lớ
p b
ồ
i,
c
h
ấ
t thử ch
ẩ
n đoán h
oặ
c ch
ấ
t thử thí ngh
i
ệm đư
ợ
c
đ
i
ều
c
hế
có
ho
ặ
c
k
hông
có
l
ớ
p
b
ồ
i,
t
r
ừ
l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 30
.
02
h
oặ
c nhóm 30.06; các c
hấ
t
quy ch
i
ếu đư
ợ
c chứng nh
ậ
n.
| ||||
3822
|
00
|
10
|
00
|
- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm
|
5
|
3822
|
00
|
20
|
00
|
- Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm
|
5
|
3822
|
00
|
30
|
00
|
- Băng và dải có chất chỉ thị đã khử trùng
|
5
|
3822
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
3823
|
Axit
béo
monocar
b
oxylic
cô
n
g
ngh
i
ệp;
d
ầ
u
axit
t
ừ quá trình tinh
lọ
c;
c
ồ
n béo công ngh
i
ệ
p.
| ||||
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
| |||||
3823
|
11
|
00
|
00
|
- - Axit stearic
|
10
|
3823
|
12
|
00
|
00
|
- - Axit oleic
|
10
|
3823
|
13
|
00
|
00
|
- - Axit béo dầu nhựa thông
|
10
|
3823
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
3823
|
19
|
10
|
00
|
- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc
|
10
|
3823
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3823
|
70
|
- Cồn béo công nghiệp:
| |||
3823
|
70
|
10
|
00
|
- - Dạng sáp
|
10
|
3823
|
70
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3824
|
C
hấ
t
gắ
n
đã
đ
i
ều
c
h
ế
dùng
cho
các
l
o
ạ
i
khuôn
đ
úc
h
oặ
c lõi
đ
úc; các
s
ả
n ph
ẩ
m và chế ph
ẩ
m hóa h
ọ
c
của ngành công nghiệp hóa ch
ấ
t h
o
ặ
c các ngành công nghiệp có liên quan
(
kể cả các s
ả
n ph
ẩ
m
v
à
chế ph
ẩ
m chứa h
ỗ
n h
ợ
p các
sả
n ph
ẩ
m tự nhiên), chưa đư
ợ
c chi t
i
ết ho
ặ
c ghi ở
n
ơ
i
k
hác.
| ||||
3824
|
10
|
00
|
00
|
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
|
10
|
3824
|
30
|
00
|
00
|
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
|
10
|
3824
|
40
|
00
|
00
|
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
|
10
|
3824
|
50
|
00
|
00
|
- Vữa và bê tông không chịu lửa
|
10
|
3824
|
60
|
00
|
00
|
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
|
10
|
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
| |||||
3824
|
71
|
00
|
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
| ||
3824
|
71
|
00
|
10
|
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch
|
10
|
3824
|
71
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3824
|
72
|
00
|
00
|
- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotri- fluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes
|
10
|
3824
|
73
|
00
|
00
|
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
|
10
|
3824
|
74
|
00
|
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
| ||
3824
|
74
|
00
|
10
|
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch
|
10
|
3824
|
74
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3824
|
75
|
00
|
00
|
- - Chứa tetrachloride carbon
|
10
|
3824
|
76
|
00
|
00
|
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methylchloroform)
|
10
|
3824
|
77
|
00
|
00
|
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane
|
10
|
3824
|
78
|
00
|
00
|
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
|
10
|
3824
|
79
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
| |||||
3824
|
81
|
00
|
00
|
- - Chứa oxirane (oxit etylen)
|
10
|
3824
|
82
|
00
|
00
|
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
|
10
|
3824
|
83
|
00
|
00
|
- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
|
10
|
3824
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3824
|
90
|
10
|
00
|
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
|
10
|
3824
|
90
|
20
|
00
|
- - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến thực phẩm
|
10
|
3824
|
90
|
30
|
00
|
- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu dệt)
|
10
|
3824
|
90
|
40
|
00
|
- - Dung môi vô cơ phức hợp
|
10
|
3824
|
90
|
50
|
00
|
- - Dầu axeton
|
10
|
3824
|
90
|
60
|
00
|
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium glutamate
|
10
|
3824
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3825
|
Các
sả
n
p
h
ẩ
m
còn
l
ạ
i
c
ủ
a
ngành
công
ngh
i
ệp
hoá ch
ấ
t h
oặ
c các ngành công ngh
i
ệp có liên quan, chưa
được
chi
t
i
ết
h
oặ
c
g
hi
ở
n
ơ
i
k
hác;
rác
t
h
ả
i
đô
th
ị
;
bùn
c
ặ
n
của
n
ư
ớ
c
th
ả
i;
các
c
h
ấ
t
th
ả
i
khác
đư
ợc
nêu ở Chú
gi
ả
i 6 của
C
hư
ơ
ng này.
| ||||
3825
|
10
|
00
|
00
|
- Rác thải đô thị
|
10
|
3825
|
20
|
00
|
00
|
- Bùn cặn của nước thải
|
10
|
3825
|
30
|
00
|
00
|
- Rác thải bệnh viện
|
10
|
- Dung môi hữu cơ thải:
| |||||
3825
|
41
|
00
|
00
|
- - Đã halogen hoá
|
10
|
3825
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3825
|
50
|
00
|
00
|
- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
|
10
|
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
| |||||
3825
|
61
|
00
|
00
|
- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
|
10
|
3825
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3825
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
Phân chư
ơ
ng I: D
ạ
ng nguyên sinh
| |||||
3901
|
Polyme
t
ừ
etylen, d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3901
|
10
|
- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
| |||
3901
|
10
|
30
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3901
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3901
|
20
|
00
|
00
|
- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
|
10
|
3901
|
30
|
- Copolyme Etylen -vinyl axetat:
| |||
3901
|
30
|
30
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3901
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3901
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3901
|
90
|
30
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3901
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3902
|
Polyme
t
ừ
propylen
h
oặ
c
từ
các
olefin
k
hác,
d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3902
|
10
|
- Polypropylen:
| |||
3902
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng bột
|
10
|
3902
|
10
|
20
|
00
|
- - Dạng hạt
|
10
|
3902
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3902
|
20
|
- Polyisobutylen:
| |||
3902
|
20
|
30
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3902
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3902
|
30
|
- Copolyme Propylen:
| |||
3902
|
30
|
30
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3902
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3902
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3902
|
90
|
30
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3902
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3903
|
Polyme
t
ừ
styren, d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
- Polystyren:
| |||||
3903
|
11
|
00
|
- - Loại giãn nở được:
| ||
3903
|
11
|
00
|
10
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3903
|
11
|
00
|
90
|
- - - Dạng khác
|
10
|
3903
|
19
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
3903
|
19
|
00
|
10
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3903
|
19
|
00
|
90
|
- - - Dạng khác
|
10
|
3903
|
20
|
- Copolyme styren-acrylonitril (SAN) :
| |||
3903
|
20
|
30
|
- - Dạng phân tán:
| ||
3903
|
20
|
30
|
10
|
- - - Trong nước
|
10
|
3903
|
20
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3903
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3903
|
30
|
- Copolyme acrylonitril-butadie-styren (ABS):
| |||
3903
|
30
|
30
|
- - Dạng phân tán:
| ||
3903
|
30
|
30
|
10
|
- - - Trong nước
|
10
|
3903
|
30
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3903
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3903
|
30
|
90
|
10
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3903
|
30
|
90
|
90
|
- - - Dạng khác
|
10
|
3903
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3903
|
90
|
30
|
- - Dạng phân tán:
| ||
3903
|
90
|
30
|
10
|
- - - Trong nước
|
10
|
3903
|
90
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3903
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3904
|
Polyme
t
ừ vi
n
yl clorua h
o
ặ
c từ olefin đã halog
e
n hóa
k
hác, d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3904
|
10
|
- Poly(vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
| |||
3904
|
10
|
10
|
00
|
- - Cùng loại polyme, dạng huyền phù
|
10
|
3904
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3904
|
10
|
90
|
10
|
- - - PVC nhũ tương, dạng bột
|
10
|
3904
|
10
|
90
|
20
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
10
|
90
|
30
|
- - - Dạng bột
|
10
|
3904
|
10
|
90
|
90
|
- - - Dạng khác
|
10
|
- Poly(vinyl clorua) khác:
| |||||
3904
|
21
|
00
|
- - Chưa hóa dẻo:
| ||
3904
|
21
|
00
|
10
|
- - - Dạng bột
|
10
|
3904
|
21
|
00
|
20
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
21
|
00
|
90
|
- - - Dạng khác
|
10
|
3904
|
22
|
00
|
- - Đã hóa dẻo:
| ||
3904
|
22
|
00
|
10
|
- - - Dạng bột
|
10
|
3904
|
22
|
00
|
20
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
22
|
00
|
90
|
- - - Dạng khác
|
10
|
3904
|
30
|
00
|
- Copolyme Vinyl chloride-vinyl acetat:
| ||
3904
|
30
|
00
|
10
|
- - Dạng bột
|
10
|
3904
|
30
|
00
|
20
|
- - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
30
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3904
|
40
|
00
|
- Copolyme vinyl clorua khác:
| ||
3904
|
40
|
00
|
10
|
- - Dạng bột
|
10
|
3904
|
40
|
00
|
20
|
- - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
40
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3904
|
50
|
- Polyme vinyliden clorua:
| |||
3904
|
50
|
40
|
00
|
- - Dạng phân tán
|
10
|
3904
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3904
|
50
|
90
|
10
|
- - - Dạng bột
|
10
|
3904
|
50
|
90
|
20
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Fluoro-polyme:
| |||||
3904
|
61
|
00
|
- - Polytetrafluoroethylen:
| ||
3904
|
61
|
00
|
10
|
- - - Dạng bột
|
10
|
3904
|
61
|
00
|
20
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
61
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3904
|
69
|
- - Loại khác:
| |||
3904
|
69
|
30
|
00
|
- - - Dạng phân tán
|
10
|
3904
|
69
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3904
|
69
|
90
|
10
|
- - - - Dạng bột
|
10
|
3904
|
69
|
90
|
20
|
- - - - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
69
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3904
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3904
|
90
|
30
|
00
|
- - Dạng phân tán
|
10
|
3904
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3904
|
90
|
90
|
10
|
- - - Dạng bột
|
10
|
3904
|
90
|
90
|
20
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3904
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3905
|
Polyme
t
ừ
vinyl
ax
e
tat
hay
t
ừ
các
vinyl
este
k
hác, d
ạ
ng nguyên sinh; các l
o
ạ
i polyme vinyl
k
hác ở d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
- Poly(vinyl axetat):
| |||||
3905
|
12
|
00
|
00
|
- - Dạng phân tán trong nước
|
10
|
3905
|
19
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
3905
|
19
|
00
|
10
|
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3905
|
19
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Copolyme vinyl axetat:
| |||||
3905
|
21
|
00
|
00
|
- - Dạng phân tán trong nước
|
10
|
3905
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3905
|
30
|
- Poly(vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:
| |||
3905
|
30
|
10
|
00
|
- - Dạng phân tán trong nước
|
10
|
3905
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
3905
|
91
|
00
|
00
|
- - Copolyme
|
10
|
3905
|
99
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão:
| |||||
3905
|
99
|
00
|
11
|
- - - - Phân tán trong nước
|
10
|
3905
|
99
|
00
|
19
|
- - - - Dạng khác
|
10
|
3905
|
99
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3906
|
Polyme a
c
rylic,
dạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3906
|
10
|
- Poly (metyl methacrylat):
| |||
3906
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng phân tán
|
10
|
3906
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3906
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Copolyme:
| |||||
3906
|
90
|
11
|
- - - Dạng phân tán:
| ||
3906
|
90
|
11
|
10
|
- - - - Phân tán trong nước
|
10
|
3906
|
90
|
11
|
90
|
- - - - Dạng khác
|
10
|
3906
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
3906
|
90
|
91
|
00
|
- - - Dạng phân tán
|
10
|
3906
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
3906
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Chất thấm hút
|
10
|
3906
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3907
|
Polyaxe
t
a
l, polyeste
k
hác và nhựa e
p
oxy, d
ạ
ng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa an
k
yt, este polyalyl và các polyeste
k
hác, d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3907
|
10
|
00
|
00
|
- Polyoxetal
|
10
|
3907
|
20
|
00
|
00
|
- Polyete khác
|
10
|
3907
|
30
|
- Nhựa epoxit:
| |||
3907
|
30
|
20
|
00
|
- - Chất phủ dạng bột
|
10
|
3907
|
30
|
30
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3907
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3907
|
40
|
00
|
00
|
- Polycarbonat
|
10
|
3907
|
50
|
00
|
- Nhựa alkyt:
| ||
3907
|
50
|
00
|
10
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3907
|
50
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3907
|
60
|
- Poly(ethylen terephthalat):
| |||
3907
|
60
|
10
|
00
|
- - Dạng phân tán
|
10
|
3907
|
60
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3907
|
60
|
90
|
10
|
- - - Dạng hạt
|
10
|
3907
|
60
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3907
|
70
|
00
|
00
|
- Poly(axit lactic)
|
10
|
- Polyeste khác:
| |||||
3907
|
91
|
- - Chưa no:
| |||
3907
|
91
|
20
|
00
|
- - - Dạng mảnh vỡ
|
10
|
3907
|
91
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
3907
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3907
|
91
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
3907
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
3907
|
99
|
40
|
00
|
- - - Chất phủ dạng bột từ polyeste
|
10
|
3907
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3908
|
Polyamit
dạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3908
|
10
|
- Polyamit-6, -11, -12, -6.6, -6.9, -6.10 hoặc -6.12:
| |||
3908
|
10
|
10
|
00
|
- - Polyamit-6
|
10
|
3908
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3908
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3909
|
N
h
ựa amino, nhựa phenolic và
p
olyu
r
etan, d
ạ
ng
nguyên sinh.
| ||||
3909
|
10
|
- Nhựa ure; nhựa thioure:
| |||
3909
|
10
|
10
|
00
|
- - Hợp chất dùng để đúc
|
10
|
3909
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3909
|
20
|
- Nhựa melamin:
| |||
3909
|
20
|
10
|
00
|
- - Hợp chất dùng để đúc
|
10
|
3909
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3909
|
30
|
- Nhựa amino khác:
| |||
3909
|
30
|
10
|
00
|
- - Hợp chất dùng để đúc
|
10
|
3909
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3909
|
40
|
- Nhựa phenolic:
| |||
3909
|
40
|
10
|
00
|
- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt
|
10
|
3909
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3909
|
50
|
00
|
00
|
- Polyurethan
|
10
|
3910
|
Sili
c
on,
d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3910
|
00
|
20
|
00
|
- Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan
|
10
|
3910
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3911
|
N
h
ựa
từ
dầ
u
m
ỏ
,
nhựa
cuma
r
on-inden,
poly
t
erp
e
n, polysulf
ua
, polysul
f
on và các
sả
n ph
ẩ
m khác đ
ã
nêu
trong
Chú
gi
ả
i
3
của
Chư
ơ
ng
này,
chưa
đư
ợc
chi tiết ho
ặ
c ghi ở
n
ơ
i
k
hác,
dạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3911
|
10
|
- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen:
| |||
3911
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
|
10
|
3911
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3911
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3912
|
Xenlulo
và
các
d
ẫ
n
xu
ấ
t
hóa
h
ọ
c
của
n
ó
,
chưa
đượ
c
chi tiết ho
ặ
c ghi ở
n
ơ
i
k
hác,
dạ
ng nguyên sinh.
| ||||
- Axetat xenlulo:
| |||||
3912
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa hóa dẻo
|
10
|
3912
|
12
|
00
|
00
|
- - Đã hóa dẻo
|
10
|
3912
|
20
|
- Nitrat xenlulo (kể cả colodion):
| |||
- - Chưa hóa dẻo:
| |||||
3912
|
20
|
11
|
00
|
- - - Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm nước
|
10
|
3912
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3912
|
20
|
20
|
00
|
- - Đã hóa dẻo
|
10
|
- Ete xenlulo:
| |||||
3912
|
31
|
00
|
00
|
- - Carboxymethylxenlulo và muối của nó
|
10
|
3912
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3912
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3912
|
90
|
20
|
00
|
- - Dạng hạt
|
10
|
3912
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3913
|
Polyme
t
ự
nhiên
(ví
d
ụ,
axit
algini
c
)
và
c
ác
polyme tự nhiên đã b
i
ến
đ
ổ
i
(
v
í dụ, protein
đ
ã làm cứ
n
g
,
các
d
ẫ
n xu
ấ
t hóa
h
ọ
c c
ủ
a
ca
o
s
u tự nh
i
ên), c
hư
a
đư
ợ
c chi tiết h
oặ
c ghi ở n
ơ
i khác, d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3913
|
10
|
00
|
00
|
- Axit alginic, các muối và este của nó
|
10
|
3913
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3914
|
C
hấ
t trao đ
ổ
i ion làm từ các polyme thu
ộ
c các nhóm
t
ừ 39.01 đến 39.13, d
ạ
ng nguyên sinh.
| ||||
3914
|
00
|
10
|
00
|
- Loại dùng để tách thuỷ ngân hoặc kim loại khác từ nước thải
|
10
|
3914
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng II: Phế l
i
ệu, phế th
ả
i
v
à
m
ẩ
u
v
ụn; bán thành p
hẩ
m; thành p
hẩ
m
| |||||
3915
|
P
h
ế l
i
ệu, phế th
ả
i
v
à
m
ẩ
u
v
ụn,
c
ủa plasti
c
.
| ||||
3915
|
10
|
00
|
00
|
- Từ polyme etylen
|
10
|
3915
|
20
|
00
|
00
|
- Từ polyme styren
|
10
|
3915
|
30
|
00
|
00
|
- Từ polyme vinyl clorua
|
10
|
3915
|
90
|
- Từ plastic khác:
| |||
3915
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monome
|
10
|
3915
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3916
|
Plas
t
i
c
d
ạ
ng
s
ợ
i
monofilamen
có
kích
t
h
ư
ớ
c
m
ặ
t
c
ắ
t ngang
bấ
t
k
ỳ trên 1 mm, d
ạ
ng thanh, que và các d
ạ
ng hình, đã h
oặ
c chưa gia công
b
ề
m
ặ
t, nh
ư
ng chưa gia
c
ông cách
k
hác.
| ||||
3916
|
10
|
- Từ polyme etylen:
| |||
3916
|
10
|
10
|
00
|
- - Sợi monofilamen
|
10
|
3916
|
10
|
20
|
00
|
- - Dạng thanh, que và hình
|
10
|
3916
|
20
|
- Từ polyme vinyl clorua:
| |||
3916
|
20
|
10
|
00
|
- - Sợi monofilamen
|
10
|
3916
|
20
|
20
|
00
|
- - Dạng thanh, que và hình
|
10
|
3916
|
90
|
- Từ nhựa khác:
| |||
3916
|
90
|
40
|
- - Từ protein đã được làm rắn:
| ||
3916
|
90
|
40
|
10
|
- - - Dạng sợi monofilamen
|
10
|
3916
|
90
|
40
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3916
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3916
|
90
|
90
|
10
|
- - - Dạng sợi monofilamen
|
10
|
3916
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3917
|
Các lo
ạ
i
ố
ng,
ố
n
g d
ẫ
n,
ố
ng vòi và các phụ
k
i
ệ
n
dùng để ghép n
ố
i chúng, b
ằ
ng plas
t
i
c
(
ví dụ,
c
á
c
đ
oạ
n n
ố
i,
k
hu
ỷ
u, vành đệm).
| ||||
3917
|
10
|
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo:
| |||
3917
|
10
|
10
|
00
|
- - Từ protein đã được làm rắn
|
10
|
3917
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
| |||||
3917
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng polyme etylen
|
10
|
3917
|
22
|
00
|
00
|
- - Bằng polyme propylen
|
10
|
3917
|
23
|
00
|
00
|
- - Bằng polyme vinyl clorua
|
10
|
3917
|
29
|
00
|
00
|
- - Bằng plastic khác
|
10
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
| |||||
3917
|
31
|
00
|
00
|
- - Ống, ống dẫn và ống vòi loại dẻo, có áp suất gãy tối thiểu là 27,6 MPa
|
10
|
3917
|
32
|
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các linh kiện:
| |||
3917
|
32
|
10
|
00
|
- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
|
10
|
3917
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3917
|
33
|
00
|
00
|
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các linh kiện
|
10
|
3917
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3917
|
40
|
00
|
00
|
- Các linh kiện để ghép nối
|
10
|
3918
|
Tấ
m
tr
ả
i
sàn
b
ằ
n
g
plastic,
có
h
oặ
c
k
hông
tự
dính, d
ạ
ng cu
ộ
n h
oặ
c d
ạ
ng t
ấ
m r
ờ
i để gh
é
p; t
ấ
m
p
hủ tư
ờ
n
g
h
o
ặ
c phủ t
r
ầ
n b
ằ
n
g
p
las
t
i
c,
n
h
ư đã nêu trong Chú gi
ả
i 9 của
C
hư
ơ
ng này.
| ||||
3918
|
10
|
- Từ polyme vinyl chlorua:
| |||
- - Tấm trải sàn:
| |||||
3918
|
10
|
11
|
00
|
- - - Dạng tấm rời để ghép
|
10
|
3918
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3918
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3918
|
90
|
- Từ plastic khác:
| |||
- - Tấm trải sàn:
| |||||
3918
|
90
|
11
|
00
|
- - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
|
10
|
3918
|
90
|
13
|
00
|
- - - Loại khác, bằng polyetylen
|
10
|
3918
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
3918
|
90
|
91
|
00
|
- - -Từ polyetylen
|
10
|
3918
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3919
|
Tấ
m, ph
i
ế
n, màng, lá,
b
ă
ng, d
ả
i và các lo
ạ
i
tấ
m
ph
ẳ
ng khác tự dính, làm
bằ
ng plastic, có h
o
ặ
c
k
hông ở
dạ
ng cu
ộ
n.
| ||||
3919
|
10
|
- Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20 cm:
| |||
3919
|
10
|
10
|
00
|
- - Bằng polyme vinyl clorua
|
10
|
- - Từ polyetylen:
| |||||
3919
|
10
|
21
|
00
|
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại
|
10
|
3919
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3919
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3919
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3919
|
90
|
10
|
00
|
- - Bằng polyme vinyl clorua
|
10
|
3919
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3920
|
Tấ
m, phiến, màng, lá và
dả
i
k
hác,
bằ
ng plastic,
k
hông
xố
p
v
à
chưa
đư
ợ
c
gia
c
ố
,
chưa
gắ
n
lớ
p
m
ặ
t, chưa
đư
ợ
c
bổ
trợ
h
o
ặ
c
chưa
đư
ợ
c
k
ết
hợ
p
tư
ơ
ng
t
ự
vớ
i
c
á
c
vậ
t liệu khác.
| ||||
3920
|
10
|
00
|
00
|
- Từ polyme etylen
|
10
|
3920
|
20
|
00
|
- Từ polyme propylen:
| ||
3920
|
20
|
00
|
10
|
- - Màng BOPP
|
10
|
3920
|
20
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
- Từ polyme styren:
| |||||
3920
|
30
|
10
|
00
|
- - Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy
|
10
|
3920
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3920
|
30
|
90
|
10
|
- - - Tấm ABS sử dụng cho sản xuất tủ lạnh
|
10
|
3920
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Từ polyme vinyl chlorua:
| |||||
3920
|
43
|
00
|
- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
| ||
3920
|
43
|
00
|
10
|
- - - Loại khổ rộng trên 2 m
|
10
|
3920
|
43
|
00
|
20
|
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại
|
10
|
3920
|
43
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3920
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Từ polyme acrylic:
| |||||
3920
|
51
|
00
|
00
|
- - Từ poly(metyl metacrylat)
|
10
|
3920
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc polyeste khác:
| |||||
3920
|
61
|
00
|
00
|
- - Từ polycarbonat
|
10
|
3920
|
62
|
- - Từ poly(etylen terephtalat):
| |||
3920
|
62
|
10
|
00
|
- - - Dạng màng
|
10
|
3920
|
62
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3920
|
63
|
00
|
00
|
- - Từ polyeste chưa no
|
10
|
3920
|
69
|
00
|
00
|
- - Từ polyeste khác
|
10
|
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
| |||||
3920
|
71
|
- - Từ xelulo tái sinh:
| |||
3920
|
71
|
10
|
00
|
- - - Màng xenlophan
|
10
|
3920
|
71
|
20
|
00
|
- - - Ruy băng giật bằng sợi visco; dạng lá
|
10
|
3920
|
71
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3920
|
73
|
00
|
00
|
- - Từ xelulo axetat
|
10
|
3920
|
79
|
00
|
00
|
- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác
|
10
|
- Từ plastic khác:
| |||||
3920
|
91
|
- - Từ poly(vinyl butyral):
| |||
3920
|
91
|
10
|
00
|
- - - Màng dùng để làm kính an toàn, độ dày từ 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2m
|
10
|
3920
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3920
|
92
|
- - Từ polyamit:
| |||
3920
|
92
|
10
|
00
|
- - - Từ polyamit-6
|
10
|
3920
|
92
|
20
|
00
|
- - - Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy
|
10
|
3920
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3920
|
93
|
- - Từ nhựa amino:
| |||
3920
|
93
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy
|
10
|
3920
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3920
|
94
|
- - Từ nhựa phenolic:
| |||
3920
|
94
|
10
|
00
|
- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
|
10
|
3920
|
94
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3920
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ plastic khác
|
10
|
3921
|
Tấ
m, ph
i
ến, màng, lá,
dả
i
k
hác, b
ằ
ng plastic.
| ||||
- Loại xốp:
| |||||
- - Từ polyme styren:
| |||||
3921
|
11
|
10
|
00
|
- - - Dạng tấm và phiến
|
10
|
3921
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3921
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ polyme vinyl clorua
|
10
|
3921
|
13
|
00
|
00
|
- - Từ polyurethan
|
10
|
- - Từ xenlulo tái sinh:
| |||||
3921
|
14
|
10
|
00
|
- - - Dạng tấm và phiến
|
10
|
3921
|
14
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Từ plastic khác:
| |||||
3921
|
19
|
10
|
00
|
- - - Dạng tấm và phiến
|
10
|
3921
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3921
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3921
|
90
|
20
|
00
|
- - Dạng tấm và phiến
|
10
|
3921
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3921
|
90
|
90
|
10
|
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại
|
10
|
3921
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3922
|
Bồ
n t
ắ
m, b
ồ
n t
ắ
m vòi sen,
b
ồ
n rửa,
c
h
ậ
u rửa, bệ rửa,
bệ
và
n
ắ
p
xí
b
ệ
t,
bình
xố
i
nư
ớ
c
và
các
thiết
b
ị
v
ệ sinh
t
ư
ơ
ng tự, b
ằ
ng plastic.
| ||||
3922
|
10
|
00
|
00
|
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa
|
10
|
3922
|
20
|
- Bệ và nắp xí bệt:
| |||
3922
|
20
|
10
|
00
|
- - Nắp xí bệt
|
10
|
3922
|
20
|
20
|
00
|
- - Bệ xí bệt
|
10
|
3922
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam:
| |||||
3922
|
90
|
11
|
00
|
- - - Phụ kiện của bình xối nước
|
10
|
3922
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3922
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3923
|
Các
sả
n
p
h
ẩ
m dùng trong v
ậ
n chu
y
ển h
oặ
c
đ
óng gói
hà
n
g
h
óa,
b
ằ
ng
plastic;
nút,
n
ắ
p,
mũ
van
và
các
l
o
ạ
i nút đ
ậ
y
k
hác b
ằ
ng plastic.
| ||||
3923
|
10
|
00
|
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
| ||
3923
|
10
|
00
|
10
|
- - Hộp đựng phim, băng, đĩa điện ảnh
|
10
|
3923
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
| |||||
3923
|
21
|
- - Từ polyme etylen:
| |||
3923
|
21
|
10
|
00
|
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong)
|
10
|
3923
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3923
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ plastic khác
|
10
|
3923
|
30
|
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
| |||
3923
|
30
|
10
|
00
|
- - Tuýp để đựng kem đánh răng
|
10
|
3923
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3923
|
40
|
00
|
00
|
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự
|
10
|
3923
|
50
|
00
|
- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự khác
| ||
3923
|
50
|
00
|
10
|
- - Loại có đệm cao su hai cửa dùng để sản xuất dịch truyền
|
10
|
3923
|
50
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3923
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3924
|
B
ộ đồ
ă
n
, bộ đồ dùng nhà bếp, các s
ả
n
p
h
ẩ
m gia dụng
và
c
á
c
s
ả
n
ph
ẩ
m
phục
v
ụ
v
ệ
sinh
k
hác,
bằ
ng plas
t
i
c.
| ||||
3924
|
10
|
00
|
00
|
- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp
|
10
|
3924
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3924
|
90
|
10
|
00
|
- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ
|
10
|
3924
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3925
|
Đ
ồ
vậ
t
b
ằ
ng
plastic
dùng
trong
xây
l
ắ
p,
chưa
được chi tiết ho
ặ
c ghi ở
n
ơ
i
k
hác.
| ||||
3925
|
10
|
00
|
00
|
- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
|
10
|
3925
|
20
|
00
|
00
|
- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
|
10
|
3925
|
30
|
00
|
00
|
- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
|
10
|
3925
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
3926
|
Sả
n
ph
ẩ
m
khác
b
ằ
ng
plastic
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
b
ằ
ng các
v
ậ
t li
ệ
u khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
| ||||
3926
|
10
|
00
|
00
|
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
|
10
|
3926
|
20
|
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
| |||
3926
|
20
|
60
|
00
|
- - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ và lửa
|
10
|
3926
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
3926
|
30
|
00
|
- Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự:
| ||
3926
|
30
|
00
|
10
|
- - Linh kiện lắp trong xe có động cơ
|
10
|
3926
|
30
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
3926
|
40
|
00
|
00
|
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
|
10
|
3926
|
90
|
- Loại khác:
| |||
3926
|
90
|
10
|
00
|
- - Phao cho lưới đánh cá
|
10
|
3926
|
90
|
20
|
00
|
- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng
|
10
|
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
| |||||
3926
|
90
|
32
|
00
|
- - - Khuôn plastic lấy dấu răng
|
10
|
3926
|
90
|
39
|
- - - Loại khác:
| ||
3926
|
90
|
39
|
10
|
- - - - Túi đựng nước tiểu
|
10
|
3926
|
90
|
39
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
| |||||
3926
|
90
|
41
|
00
|
- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
|
10
|
3926
|
90
|
42
|
00
|
- - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự
|
10
|
3926
|
90
|
44
|
00
|
- - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
|
10
|
3926
|
90
|
45
|
00
|
- - - Đinh phản quang
|
10
|
3926
|
90
|
49
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
| |||||
3926
|
90
|
53
|
00
|
- - - Dây băng truyền hoặc băng tải
|
10
|
3926
|
90
|
55
|
00
|
- - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ
|
10
|
3926
|
90
|
59
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
3926
|
90
|
60
|
00
|
- - Để chăm sóc gia cầm
|
10
|
3926
|
90
|
70
|
00
|
- - Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo
|
10
|
3926
|
90
|
80
|
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giầy:
| ||
3926
|
90
|
80
|
10
|
- - - Phom giầy
|
10
|
3926
|
90
|
80
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
3926
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
3926
|
90
|
90
|
10
|
- - - Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, hệ thống chăm sóc, nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman)
|
10
|
3926
|
90
|
90
|
20
|
- - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ
|
10
|
3926
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
4001
|
Cao
su
t
ự
nhiên,
n
h
ựa
c
â
y
bala
t
a,
nhựa
két,
nhự
a
cây cúc
c
ao su, n
h
ựa
câ
y
h
ọ sacolas
e
a và các l
o
ại
nhựa
tự
nh
i
ên
tư
ơ
n
g
tự,
ở
d
ạ
ng
nguyên
sinh
h
o
ặ
c
d
ạ
ng t
ấ
m, lá h
o
ặ
c d
ả
i.
| ||||
4001
|
10
|
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
| |||
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac:
| |||||
4001
|
10
|
11
|
00
|
- - - Được cô bằng ly tâm
|
*, 5
|
4001
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac:
| |||||
4001
|
10
|
21
|
00
|
- - - Được cô bằng ly tâm
|
*, 5
|
4001
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 5
|
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
| |||||
4001
|
21
|
- - Tấm cao su xông khói:
| |||
4001
|
21
|
10
|
00
|
- - - RSS hạng 1
|
10
|
4001
|
21
|
20
|
00
|
- - - RSS hạng 2
|
10
|
4001
|
21
|
30
|
00
|
- - - RSS hạng 3
|
10
|
4001
|
21
|
40
|
00
|
- - - RSS hạng 4
|
10
|
4001
|
21
|
50
|
00
|
- - - RSS hạng 5
|
10
|
4001
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4001
|
22
|
- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
| |||
4001
|
22
|
10
|
00
|
- - - TSNR 10
|
10
|
4001
|
22
|
20
|
00
|
- - - TSNR 20
|
10
|
4001
|
22
|
30
|
00
|
- - - TSNR L
|
10
|
4001
|
22
|
40
|
00
|
- - - TSNR CV
|
10
|
4001
|
22
|
50
|
00
|
- - - TSNR GP
|
10
|
4001
|
22
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4001
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
4001
|
29
|
10
|
00
|
- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí
|
10
|
4001
|
29
|
20
|
00
|
- - - Mủ cao su
|
5
|
4001
|
29
|
30
|
00
|
- - - Crếp làm đế giầy
|
10
|
4001
|
29
|
40
|
00
|
- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn
|
10
|
4001
|
29
|
50
|
00
|
- - - Crếp loại khác
|
10
|
4001
|
29
|
60
|
00
|
- - - Cao su chế biến cao cấp
|
10
|
4001
|
29
|
70
|
00
|
- - - Váng cao su
|
10
|
4001
|
29
|
80
|
00
|
- - - Cao su rơi vãi (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc
|
10
|
4001
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4001
|
30
|
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
| |||
- - Jelutong:
| |||||
4001
|
30
|
11
|
00
|
- - - Dạng nguyên sinh
|
5
|
4001
|
30
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
- - Loại khác:
| |||||
4001
|
30
|
91
|
00
|
- - - Dạng nguyên sinh
|
5
|
4001
|
30
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
4002
|
Cao su
t
ổ
ng h
ợ
p và các c
hấ
t thay t
h
ế
c
ao su
d
ẫ
n
x
u
ấ
t
từ
d
ầ
u,
ở
d
ạ
ng
nguyên
sinh
h
oặ
c
d
ạ
ng
t
ấ
m,
lá h
oặ
c d
ả
i; h
ỗ
n h
ợ
p của
m
ộ
t s
ả
n ph
ẩ
m
bấ
t
k
ỳ củ
a
nhóm 40
.
01
v
ớ
i
m
ộ
t
s
ả
n p
h
ẩ
m b
ấ
t
k
ỳ của nhóm này, ở
dạ
ng nguyên sinh ho
ặ
c d
ạ
n
g
t
ấ
m, lá h
o
ặ
c
d
ả
i.
| ||||
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
| |||||
4002
|
11
|
00
|
00
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
|
10
|
4002
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4002
|
20
|
00
|
00
|
- Cao su butadien (BR)
|
10
|
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su haloisobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
| |||||
4002
|
31
|
00
|
00
|
- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)
|
10
|
4002
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Cao su chloropren (chlorobutadien) (CR):
| |||||
4002
|
41
|
00
|
00
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
|
10
|
4002
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
| |||||
4002
|
51
|
00
|
00
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
|
10
|
4002
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4002
|
60
|
- Cao su isopren (IR):
| |||
4002
|
60
|
10
|
00
|
- - Dạng nguyên sinh
|
10
|
4002
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4002
|
70
|
00
|
00
|
- Cao su diene chưa liên hợp-etylen-propylen (EPDM) (ethylen-propylene-non conjugated diene rubber)
|
10
|
4002
|
80
|
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
| |||
4002
|
80
|
10
|
00
|
- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
|
10
|
4002
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4002
|
91
|
- - Dạng latex (dạng mủ cao su):
| |||
4002
|
91
|
10
|
00
|
- - - Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl- methacrylat)
|
10
|
4002
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4002
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4002
|
99
|
10
|
00
|
- - - Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl- methacrylat)
|
10
|
4002
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4003
|
00
|
00
|
00
|
Cao
su
tái
sinh,
ở
d
ạ
ng
nguyên
sinh
h
o
ặ
c
d
ạ
ng
t
ấ
m,
lá h
o
ặ
c d
ả
i.
|
10
|
4004
|
00
|
00
|
00
|
Phế
l
iệu,
phế
th
ả
i
và
m
ả
nh
v
ụn
từ
cao
su
(trừ
cao su
c
ứng) và b
ộ
t và
h
ạ
t thu đư
ợ
c từ chúng.
|
10
|
4005
|
Cao
su
hỗ
n
h
ợ
p,
c
h
ưa
l
ưu
hóa,
ở
d
ạ
ng
nguyên
sinh h
oặ
c d
ạ
n
g
t
ấ
m, lá h
o
ặ
c d
ả
i.
| ||||
4005
|
10
|
00
|
00
|
- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic
|
10
|
4005
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4005
|
91
|
00
|
00
|
- - Dạng tấm, lá và dải
|
10
|
4005
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4006
|
Các
dạ
ng
k
hác
(ví
dụ,
thanh,
ố
ng
và
d
ạ
ng
hình)
và các
sả
n
p
h
ẩ
m khác (ví dụ, đĩa, vòng)
b
ằ
ng cao su chưa
l
ưu hóa.
| ||||
4006
|
10
|
00
|
00
|
- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
|
10
|
4006
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
4007
|
00
|
00
|
00
|
Chỉ và dây bện b
ằ
ng cao su
l
ư
u hóa.
|
10
|
4008
|
Tấ
m,
lá,
d
ả
i,
thanh
và
d
ạ
ng
hình,
b
ằ
ng
cao
su
lư
u
hoá trừ cao su cứ
ng.
| ||||
- Từ cao su xốp:
| |||||
4008
|
11
|
00
|
00
|
- - Dạng tấm, lá và dải
|
10
|
4008
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Từ cao su không xốp:
| |||||
4008
|
21
|
00
|
00
|
- - Dạng tấm, lá và dải
|
10
|
4008
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4009
|
Các
l
o
ạ
i
ố
ng,
ố
ng
d
ẫ
n
b
ằ
ng
cao
su
lưu
hóa,
trừ
cao su
cứng,
có
ho
ặ
c
k
hông
k
èm
theo
các
p
hụ
k
i
ện
để ghép n
ố
i
(v
í dụ, các đ
oạ
n n
ố
i,
k
h
ớ
p, khu
ỷ
u, vành đệm).
| ||||
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
| |||||
4009
|
11
|
00
|
00
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối
|
10
|
4009
|
12
|
00
|
00
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối
|
10
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
| |||||
4009
|
21
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
| |||
4009
|
21
|
10
|
00
|
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
|
10
|
4009
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4009
|
22
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
| |||
4009
|
22
|
10
|
00
|
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
|
10
|
4009
|
22
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
| |||||
4009
|
31
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
| |||
4009
|
31
|
10
|
00
|
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
|
10
|
4009
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4009
|
32
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
| |||
4009
|
32
|
10
|
00
|
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
|
10
|
4009
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
| |||||
4009
|
41
|
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
| |||
4009
|
41
|
10
|
00
|
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
|
10
|
4009
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4009
|
42
|
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
| |||
4009
|
42
|
10
|
00
|
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
|
10
|
4009
|
42
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4010
|
Bă
ng t
ả
i h
oặ
c đai t
ả
i, b
ă
ng tru
y
ền (dây cu roa) h
oặ
c đai tru
y
ền b
ằ
n
g cao su
l
ư
u hóa.
| ||||
- Băng tải hoặc đai tải:
| |||||
4010
|
11
|
- - Chỉ được gia cố bằng kim loại:
| |||
4010
|
11
|
10
|
00
|
- - - Có chiều rộng trên 20 cm
|
10
|
4010
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4010
|
12
|
- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt:
| |||
4010
|
12
|
10
|
00
|
- - - Có chiều rộng trên 20 cm
|
10
|
4010
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4010
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
4010
|
19
|
10
|
00
|
- - - Có chiều rộng trên 20 cm
|
10
|
4010
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Băng truyền hoặc đai truyền:
| |||||
4010
|
31
|
00
|
00
|
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm
|
10
|
4010
|
32
|
00
|
00
|
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm
|
10
|
4010
|
33
|
00
|
00
|
- - Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm
|
10
|
4010
|
34
|
00
|
00
|
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm
|
10
|
4010
|
35
|
00
|
00
|
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm
|
10
|
4010
|
36
|
00
|
00
|
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm
|
10
|
4010
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4011
|
Lố
p m
ớ
i, l
oạ
i dùng
h
ơ
i b
ơ
m,
b
ằ
ng cao su.
| ||||
4011
|
10
|
00
|
00
|
- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
|
10
|
4011
|
20
|
- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
| |||
4011
|
20
|
10
|
00
|
- - Chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4011
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4011
|
30
|
00
|
00
|
- Loại dùng cho máy bay
|
10
|
4011
|
40
|
00
|
00
|
- Loại dùng cho xe môtô
|
10
|
4011
|
50
|
00
|
00
|
- Loại dùng cho xe đạp
|
10
|
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:
| |||||
4011
|
61
|
00
|
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
| ||
4011
|
61
|
00
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
61
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4011
|
62
|
00
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
| ||
4011
|
62
|
00
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
62
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4011
|
63
|
00
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
| ||
4011
|
63
|
00
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
63
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4011
|
69
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
4011
|
69
|
00
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
69
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4011
|
92
|
00
|
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
| ||
4011
|
92
|
00
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
92
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4011
|
93
|
00
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
| ||
4011
|
93
|
00
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
93
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4011
|
94
|
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
| |||
4011
|
94
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
94
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4011
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4011
|
99
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
|
10
|
4011
|
99
|
20
|
00
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4011
|
99
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
4011
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4012
|
Lố
p
đã
qua
sử
dụng
h
oặ
c
l
ố
p
đ
ắ
p
l
ạ
i,
l
o
ạ
i
dùng
h
ơi
b
ơ
m,
b
ằ
ng
cao
su;
l
ố
p
đ
ặ
c
h
o
ặ
c
nửa
đ
ặ
c,
hoa
l
ố
p
và lót vành,
bằ
ng cao su.
| ||||
- Lốp đắp lại:
| |||||
4012
|
11
|
00
|
00
|
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
|
10
|
4012
|
12
|
- - Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:
| |||
4012
|
12
|
10
|
00
|
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4012
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4012
|
13
|
00
|
00
|
- - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
4012
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
4012
|
19
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng cho xe môtô
|
10
|
4012
|
19
|
20
|
00
|
- - - Loại dùng cho xe đạp
|
10
|
4012
|
19
|
30
|
00
|
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4012
|
19
|
40
|
00
|
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
|
10
|
4012
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4012
|
20
|
- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:
| |||
4012
|
20
|
10
|
00
|
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
|
10
|
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
| |||||
4012
|
20
|
21
|
00
|
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4012
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4012
|
20
|
30
|
- - Loại dùng cho máy bay:
| ||
4012
|
20
|
30
|
10
|
- - - Phù hợp để đắp lại
|
10
|
4012
|
20
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4012
|
20
|
40
|
00
|
- - Loại dùng cho xe môtô
|
10
|
4012
|
20
|
50
|
00
|
- - Loại dùng cho xe đạp
|
10
|
4012
|
20
|
60
|
00
|
- - Loại dùng cho máy dọn đất
|
10
|
4012
|
20
|
70
|
00
|
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
4012
|
20
|
91
|
00
|
- - - Lốp trơn
|
10
|
4012
|
20
|
99
|
00
|
- - - Loại khác:
|
10
|
4012
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Lốp đặc:
| |||||
4012
|
90
|
11
|
00
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 100 mm
|
10
|
4012
|
90
|
12
|
00
|
- - - Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
|
10
|
4012
|
90
|
13
|
00
|
- - - Có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
|
10
|
4012
|
90
|
14
|
00
|
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4012
|
90
|
15
|
00
|
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
|
10
|
4012
|
90
|
16
|
00
|
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
4012
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Lốp nửa đặc:
| |||||
4012
|
90
|
21
|
00
|
- - - Có chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4012
|
90
|
22
|
00
|
- - - Có chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
4012
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4012
|
90
|
70
|
00
|
- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4012
|
90
|
80
|
00
|
- - Lót vành
|
10
|
4012
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4013
|
Să
m các l
oạ
i, b
ằ
n
g cao
su.
| ||||
4013
|
10
|
- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
| |||
- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua):
| |||||
4013
|
10
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4013
|
10
|
19
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
| |||||
4013
|
10
|
21
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4013
|
10
|
29
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
4013
|
20
|
00
|
00
|
- Loại dùng cho xe đạp
|
10
|
4013
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Loại dùng cho máy dọn đất:
| |||||
4013
|
90
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4013
|
90
|
19
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
4013
|
90
|
20
|
00
|
- - Loại dùng cho xe môtô
|
10
|
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
| |||||
4013
|
90
|
31
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4013
|
90
|
39
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
4013
|
90
|
40
|
00
|
- - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
4013
|
90
|
91
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
|
10
|
4013
|
90
|
99
|
00
|
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
|
10
|
4014
|
Sả
n
ph
ẩ
m
vệ
sinh
h
o
ặ
c
y
tế
(
k
ể
cả
núm
vú
cao
su
)
, b
ằ
ng
c
ao
su
lưu
hóa
trừ
cao
su
c
ứng,
có
h
o
ặ
c
k
hông
k
èm theo các phụ
k
i
ện l
ắ
p
ráp
bằ
ng cao su
c
ứng.
| ||||
4014
|
10
|
00
|
00
|
- Bao tránh thai
|
5
|
4014
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4014
|
90
|
10
|
00
|
- - Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự
|
10
|
4014
|
90
|
40
|
00
|
- - Nút chai dùng cho dược phẩm
|
10
|
4014
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4015
|
Sả
n
ph
ẩ
m
may
m
ặ
c
và
đồ
phụ
trợ
may
m
ặ
c
(
k
ể
c
ả
gă
ng
tay,
gă
ng
h
ở
n
gón
và
g
ă
ng
bao
tay),
dùng
cho
m
ọ
i
m
ục đích, b
ằ
n
g c
a
o
s
u
l
ưu hóa, trừ cao su cứng.
| ||||
- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:
| |||||
4015
|
11
|
00
|
00
|
- - Dùng trong phẫu thuật
|
5
|
4015
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4015
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
4015
|
90
|
00
|
10
|
- - Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X
|
5
|
4015
|
90
|
00
|
20
|
- - Trang phục lặn
|
10
|
4015
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
4016
|
Các
sả
n
p
h
ẩ
m
khác
b
ằ
ng
cao
su
lưu
hóa
trừ
cao
su cứng.
| ||||
4016
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng cao su xốp
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4016
|
91
|
- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:
| |||
4016
|
91
|
10
|
00
|
- - - Tấm lót sàn
|
10
|
4016
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4016
|
92
|
- - Tẩy:
| |||
4016
|
92
|
10
|
00
|
- - - Tẩy dùng để gắn vào (eraser tips)
|
10
|
4016
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4016
|
93
|
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
| |||
4016
|
93
|
10
|
00
|
- - - Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện
|
10
|
4016
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4016
|
94
|
00
|
00
|
- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được
|
10
|
4016
|
95
|
00
|
00
|
- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác
|
10
|
4016
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc Chương 87:
| |||||
4016
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87.11
|
10
|
4016
|
99
|
12
|
00
|
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
|
10
|
4016
|
99
|
17
|
00
|
- - - - Dùng cho xe đạp thuộc nhóm 87.12
|
10
|
4016
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4016
|
99
|
20
|
00
|
- - - Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.04
|
10
|
4016
|
99
|
30
|
00
|
- - - Dải cao su
|
10
|
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
| |||||
4016
|
99
|
51
|
00
|
- - - - Trục lăn cao su
|
10
|
4016
|
99
|
59
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4016
|
99
|
60
|
00
|
- - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)
|
10
|
4016
|
99
|
70
|
00
|
- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
|
10
|
4016
|
99
|
80
|
00
|
- - - Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động
|
10
|
4016
|
99
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4016
|
99
|
90
|
10
|
- - - - Thảm và tấm trải bàn
|
10
|
4016
|
99
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4017
|
00
|
00
|
00
|
Cao
su
cứ
ng
(ví
d
ụ,
ebonit)
ở
các
d
ạ
ng
,
kể
cả
phế
l
iệu và phế th
ả
i; các
sả
n ph
ẩ
m
b
ằ
ng cao su
c
ứng.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
41.01
|
Da
s
ố
n
g
c
ủa loài
b
ò (
k
ể cả tr
â
u) h
o
ặ
c loài n
g
ự
a
(tư
ơ
i
h
o
ặ
c
m
u
ố
i,
k
h
ô,
ngâm
vôi,
axit
hoá
h
o
ặ
c
đư
ợ
c
b
ả
o
qu
ả
n
cách
k
hác,
n
h
ưng
chưa
thu
ộ
c,
c
h
ưa
làm
thành
da
t
rố
ng
ho
ặ
c
gia
c
ô
ng
thêm),
đã
ho
ặ
c
chư
a k
hử lông
h
oặ
c
l
ạ
ng
x
ẻ.
| ||||
4101
|
20
|
00
|
00
|
- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác
|
*,5
|
4101
|
50
|
00
|
00
|
- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg
|
*,5
|
4101
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng và da bụng
|
*,5
|
41.02
|
Da
s
ố
n
g
c
ủa
cừu
(
t
ư
ơ
i,
h
o
ặ
c
mu
ố
i,
k
hô,
ngâm
vôi, axít hoá ho
ặ
c được b
ả
o q
u
ả
n cách
k
hác, n
hư
ng chưa
thu
ộ
c,
chưa
làm
thành
da
t
r
ố
n
g
h
o
ặ
c
gia
cô
n
g thêm),
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
k
hử
lông
h
oặ
c
l
ạ
ng
x
ẻ,
trừ
các
l
o
ạ
i đã g
h
i ở Chú gi
ả
i 1(c) của
Chư
ơ
ng này.
| ||||
4102
|
10
|
00
|
00
|
- Loại còn lông
|
*,5
|
- Loại không còn lông:
| |||||
4102
|
21
|
00
|
00
|
- - Đã được axít hoá
|
*,5
|
4102
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*,5
|
41.03
|
Da
s
ố
ng
c
ủa loài đ
ộ
ng
v
ậ
t
k
h
ác (tư
ơ
i, h
oặ
c mu
ố
i,
k
hô,
ngâm
vôi,
axít
hoá
h
o
ặ
c
đư
ợ
c
b
ả
o
qu
ả
n
cách kh
á
c,
n
h
ư
ng
chưa
t
hu
ộ
c,
chưa
làm
thành
da
tr
ố
ng h
oặ
c
gia
c
ô
ng
thêm
)
,
đã
h
oặ
c
chưa
k
hử
lông
ho
ặ
c lạ
ng
x
ẻ,
tr
ừ
các
l
o
ạ
i
đã
l
o
ạ
i
t
r
ừ
trong
Chú
gi
ả
i
1
(
b)
h
oặ
c 1(c) của Chư
ơ
ng này.
| ||||
4103
|
20
|
00
|
00
|
- Của loài bò sát
|
*,5
|
4103
|
30
|
00
|
00
|
- Của lợn
|
*,5
|
4103
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*,5
|
41.04
|
Da
th
uộ
c
h
oặ
c
da
m
ộ
c
của
loài
bò
(
k
ể
cả
trâu)
h
o
ặ
c loài ng
ự
a,
k
hông có lông, đã h
oặ
c ch
ư
a
lạ
n
g
x
ẻ
,
nhưng chưa đư
ợ
c gia công th
ê
m.
| ||||
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):
| |||||
4104
|
11
|
00
|
00
|
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
|
10
|
4104
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ở dạng khô (mộc):
| |||||
4104
|
41
|
00
|
00
|
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
|
10
|
4104
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
41.05
|
Da
th
uộ
c
h
oặ
c
d
a
m
ộ
c
của
c
ừu,
k
hông
có
lô
n
g,
đ
ã
h
oặ
c chưa
x
ẻ, nhưng chưa đư
ợ
c gia
c
ô
ng thêm.
| ||||
4105
|
10
|
00
|
00
|
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
|
10
|
4105
|
30
|
00
|
00
|
- Ở dạng khô (mộc)
|
10
|
41.06
|
Da
th
uộ
c
h
oặ
c
d
a
m
ộ
c
của
c
á
c
loài
độ
ng
v
ậ
t
k
hác,
k
hông
có
lông,
đã
h
o
ặ
c
chưa
x
ẻ,
nhưng
chưa
đư
ợ
c gia
c
ô
ng
t
hêm.
| ||||
- Của dê:
| |||||
4106
|
21
|
00
|
00
|
- - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
|
10
|
4106
|
22
|
00
|
00
|
- - Ở dạng khô (mộc)
|
10
|
- Của lợn:
| |||||
4106
|
31
|
00
|
00
|
- - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
|
10
|
4106
|
32
|
00
|
00
|
- - Ở dạng khô (mộc)
|
10
|
4106
|
40
|
00
|
- Của loài bò sát:
| ||
4106
|
40
|
00
|
10
|
- - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật
|
10
|
4106
|
40
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4106
|
91
|
00
|
00
|
- - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
|
10
|
4106
|
92
|
00
|
00
|
- - Ở dạng khô (mộc)
|
10
|
41.07
|
Da th
uộ
c
đã
đư
ợ
c
gia
công
th
ê
m
sau
k
hi
th
u
ộ
c
h
o
ặ
c
làm
m
ộ
c,
k
ể
cả
da
t
r
ố
ng,
c
ủa
bò
(
k
ể
cả
trâu)
h
oặ
c
của
n
g
ựa,
không
có
lông,
đã
h
oặ
c
chưa
xẻ,
trừ
da thu
ộ
c nhóm 41.14.
| ||||
- Da sống nguyên con:
| |||||
4107
|
11
|
00
|
00
|
- - Da cật, chưa xẻ
|
10
|
4107
|
12
|
00
|
00
|
- - Da váng có mặt cật (da lộn)
|
10
|
4107
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, kể cả nửa con:
| |||||
4107
|
91
|
00
|
00
|
- - Da cật, chưa xẻ
|
10
|
4107
|
92
|
00
|
00
|
- - Da váng có mặt cật (da lộn)
|
10
|
4107
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4112
|
00
|
00
|
00
|
Da
th
u
ộ
c
đã
đư
ợ
c
gia
công
th
ê
m
sau
k
hi
th
u
ộ
c
h
o
ặ
c
làm
m
ộ
c,
k
ể cả da tr
ố
ng, của cừu, không có lông, đã h
oặ
c
chưa
x
ẻ, trừ da th
uộ
c nhóm 41.14.
|
10
|
41.13
|
Da th
uộ
c
đã
đư
ợ
c
gia
công
th
ê
m
sau
k
hi
th
u
ộ
c
h
o
ặ
c
làm m
ộ
c,
k
ể cả da tr
ố
ng,
c
ủa các loài đ
ộ
n
g
v
ậ
t
k
hác,
k
hông
có
lông,
đã
h
o
ặ
c
chưa
x
ẻ,
t
rừ
da
th
u
ộ
c
nhóm 41.14.
| ||||
4113
|
10
|
00
|
00
|
- Của dê
|
10
|
4113
|
20
|
00
|
00
|
- Của lợn
|
10
|
4113
|
30
|
00
|
00
|
- Của loài bò sát
|
10
|
4113
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
41.14
|
Da
th
uộ
c
d
ầ
u
(
k
ể
cả
da
thu
ộ
c
d
ầ
u
k
ết
hợ
p);
da
láng và da lá
n
g b
ằ
ng màng m
ỏ
ng đư
ợ
c t
ạ
o trư
ớ
c; da nhũ.
| ||||
4114
|
10
|
00
|
00
|
- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)
|
10
|
4114
|
20
|
00
|
00
|
- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ
|
10
|
41.15
|
Da th
uộ
c t
ổ
ng
h
ợ
p
vớ
i thành p
hầ
n cơ b
ả
n là da thu
ộ
c
h
o
ặ
c
sợ
i
da
t
h
u
ộ
c,
d
ạ
ng
t
ấ
m,
t
ấ
m
m
ỏ
ng
h
o
ặ
c d
ạ
ng d
ả
i, có h
oặ
c
k
hông ở d
ạ
ng cu
ộ
n; da
v
ụn và phế
li
ệu
khác
từ
da
thu
ộ
c
ho
ặ
c
da
t
ổ
ng
h
ợ
p,
k
hông phù
h
ợ
p
dùng
cho
s
ả
n
xu
ấ
t
hàng
da;
b
ụi
d
a
v
à
c
á
c
l
o
ạ
i b
ộ
t da.
| ||||
4115
|
10
|
00
|
00
|
- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn
|
10
|
4115
|
20
|
00
|
00
|
- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
4201
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
đồ
yên
cư
ơ
ng
dùng
cho
các
lo
ạ
i
đ
ộ
n
g
vậ
t
(
k
ể
cả dây
k
éo,
dây
d
ắ
t,
m
i
ếng
đ
ệ
m
đ
ầ
u
g
ố
i,
đai
h
o
ặ
c
rọ b
ị
t mõm, v
ả
i lót y
ê
n, túi yê
n
, áo chó và các l
o
ại
tư
ơ
ng tự), làm b
ằ
ng
v
ậ
t l
i
ệu b
ấ
t
k
ỳ
.
|
10
|
42.02
|
Hòm,
va
ly,
xắ
c
đự
n
g
đồ
nữ
trang,
c
ặ
p
t
ài
l
i
ệu,
c
ặ
p
sách,
t
ú
i
sách,
túi
c
ặ
p
h
ọ
c
sinh,
bao
k
í
n
h,
bao
ố
ng
nhòm, h
ộ
p camera, h
ộ
p nh
ạ
c cụ, bao súng, bao súng ng
ắ
n
m
ắ
c vào yên n
g
ự
a và
c
ác lo
ạ
i đồ chứ
a
tư
ơ
ng
tự;
túi
du
l
ị
ch,
túi
đựng
đồ
ă
n
h
oặ
c
đồ
u
ố
ng có
phủ
lớ
p
cách,
túi
đựng
đồ
v
ệ
sinh
cá
nhân,
ba
lô, túi
xách
tay,
túi
đi
c
h
ợ
,
xắ
c
c
ố
t,
ví,
túi
đ
ựng
b
ả
n
đ
ồ
, h
ộ
p
đựng
thu
ố
c
lá
đ
i
ếu,
h
ộ
p
đựng
thu
ố
c
l
á
s
ợ
i,
túi để dụng
c
ụ, túi thể thao, túi đựng chai rư
ợ
u, h
ộ
p
đựng
đồ
trang
sức,
h
ộ
p
đựng
ph
ấ
n,
h
ộ
p
đựng
dao
k
éo
v
à
cá
c
l
o
ạ
i
túi
h
ộ
p
tư
ơ
ng
tự b
ằ
ng
da
th
u
ộ
c
h
oặ
c
da
thu
ộ
c
t
ổ
ng
h
ợ
p,
b
ằ
ng
t
ấ
m
plas
t
i
c,
b
ằ
ng
v
ậ
t
li
ệ
u dệt,
b
ằ
ng
sợ
i
l
ưu
hóa
ho
ặ
c
b
ằ
ng
bìa,
ho
ặ
c
đư
ợ
c
p
hủ toàn bộ
h
ay chủ
y
ế
u b
ằ
ng các v
ậ
t l
i
ệu trên ho
ặ
c
b
ằ
ng g
iấ
y.
| ||||
- Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
| |||||
4202
|
11
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng:
| |||
4202
|
11
|
10
|
00
|
- - - Túi du lịch
|
10
|
4202
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4202
|
12
|
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:
| |||
4202
|
12
|
10
|
00
|
- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh
|
10
|
4202
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4202
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
4202
|
19
|
10
|
00
|
- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh bằng sợi cao su lưu hóa
|
10
|
4202
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
| |||||
4202
|
21
|
00
|
00
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng
|
10
|
4202
|
22
|
00
|
00
|
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt
|
10
|
4202
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
| |||||
4202
|
31
|
00
|
00
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng
|
10
|
4202
|
32
|
00
|
00
|
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt
|
10
|
4202
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4202
|
91
|
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng:
| |||
4202
|
91
|
10
|
00
|
- - - Túi thể thao
|
10
|
4202
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4202
|
92
|
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:
| |||
4202
|
92
|
10
|
00
|
- - - Túi đựng giấy toalét, bằng nhựa
|
10
|
4202
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4202
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4202
|
99
|
10
|
00
|
- - - Mặt ngoài bằng sợi cao su lưu hóa hoặc bìa các tông
|
10
|
4202
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
42.03
|
Hàng may m
ặ
c và đồ phụ trợ qu
ầ
n áo b
ằ
n
g
da
thu
ộ
c h
o
ặ
c b
ằ
ng
da
t
ổ
ng h
ợ
p.
| ||||
4203
|
10
|
00
|
00
|
- Hàng may mặc
|
10
|
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
| |||||
4203
|
21
|
00
|
00
|
- - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao
|
10
|
4203
|
29
|
- - Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao loại khác:
| |||
4203
|
29
|
10
|
00
|
- - - Găng tay bảo hộ lao động
|
10
|
4203
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4203
|
30
|
00
|
00
|
- Thắt lưng và dây đeo súng
|
10
|
4203
|
40
|
00
|
00
|
- Đồ phụ trợ quần áo khác
|
10
|
42.05
|
Sả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng da th
uộ
c
h
oặ
c da
t
ổ
ng h
ợ
p.
| ||||
4205
|
00
|
10
|
00
|
- Dây buộc giầy; tấm lót
|
10
|
4205
|
00
|
20
|
00
|
- Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp
|
10
|
4205
|
00
|
30
|
00
|
- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức
|
10
|
4205
|
00
|
40
|
00
|
- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác
|
10
|
4205
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
4206
|
00
|
00
|
00
|
S
ả
n
ph
ẩ
m
là
m
b
ằ
ng
ru
ộ
t
đ
ộ
n
g
vậ
t
(trừ
tơ
từ
r
uộ
t
con
t
ằ
m),
b
ằ
ng
màng
ru
ộ
t
già
(dùng
trong
k
ỹ
thu
ậ
t dát và
n
g), b
ằ
ng bong bóng h
o
ặ
c b
ằ
ng gân.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
43.01
|
Da
lông
số
ng
(
k
ể
c
ả
đ
ầ
u,
đuôi,
bàn
chân
h
oặ
c
c
á
c m
ẩ
u,
các
m
ả
nh
c
ắ
t
k
hác,
s
ử
d
ụng
đư
ợ
c
trong
th
u
ộc
da
lô
n
g),
t
r
ừ
da
s
ố
ng
tro
n
g
các
nhóm
41.01,
41.02 h
oặ
c 41.03.
| ||||
4301
|
10
|
00
|
00
|
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
*, 5
|
4301
|
30
|
00
|
00
|
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
*, 5
|
4301
|
60
|
00
|
00
|
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
*, 5
|
4301
|
80
|
00
|
00
|
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
|
*, 5
|
4301
|
90
|
00
|
00
|
- Đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác sử dụng được trong thuộc da lông
|
*, 5
|
43.02
|
Da
lô
n
g
đ
ã
thu
ộ
c
h
oặ
c
ch
u
ộ
i
(
k
ể
cả
đ
ầ
u,
đuôi,
b
àn chân
và
c
á
c
m
ẩ
u
h
oặ
c
các
mả
nh
c
ắ
t
khác),
đã
h
oặ
c
chưa
ghép
n
ố
i
(
k
hông
có
thêm
các
v
ậ
t
l
i
ệu
phụ
t
r
ợ
k
hác) trừ l
oạ
i th
u
ộ
c nhóm 43.03.
| ||||
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
| |||||
4302
|
11
|
00
|
00
|
- - Của loài chồn vizon
|
10
|
4302
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4302
|
20
|
00
|
00
|
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối
|
10
|
4302
|
30
|
00
|
00
|
- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối
|
10
|
43.03
|
Hàng may m
ặ
c, đồ phụ trợ qu
ầ
n áo và các v
ậ
t ph
ẩ
m khác b
ằ
ng
da
lông.
| ||||
4303
|
10
|
00
|
00
|
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo
|
10
|
4303
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4303
|
90
|
20
|
00
|
- - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
|
10
|
4303
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
43.04
|
Da lô
n
g
n
hân
t
ạ
o và các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
là
m b
ằ
n
g
da
lông nhân t
ạ
o.
| ||||
4304
|
00
|
10
|
00
|
- Da lông nhân tạo
|
10
|
4304
|
00
|
20
|
00
|
- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4304
|
00
|
91
|
00
|
- - Túi thể thao
|
10
|
4304
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
44.01
|
G
ỗ
nhiên
l
i
ệu,
d
ạ
ng
khúc,
thanh
nh
ỏ
,
cành,
bó
h
oặc
các
d
ạ
ng
t
ư
ơ
ng
tự;
v
ỏ
b
ào
,
d
ă
m
gỗ
;
p
hế
l
i
ệu
g
ỗ
và mùn cưa, đã h
o
ặ
c chưa đó
n
g thành
k
h
ố
i, bánh, viên ho
ặ
c các d
ạ
ng
t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
4401
|
10
|
00
|
00
|
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự
|
10
|
- Vỏ bào, dăm gỗ:
| |||||
4401
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ cây lá kim
|
10
|
4401
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ cây không thuộc loại lá kim
|
10
|
4401
|
30
|
00
|
00
|
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự
|
10
|
44.02
|
Than
c
ủi (
k
ể cả than đ
ố
t từ
v
ỏ quả
ho
ặ
c h
ạ
t),
đ
ã
h
oặ
c chưa
đóng thành
k
h
ố
i.
| ||||
4402
|
10
|
00
|
00
|
- Của tre
|
10
|
4402
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
44.03
|
G
ỗ cây,
đ
ã h
oặ
c c
h
ưa bóc
v
ỏ
, giác
g
ỗ h
oặ
c đẽ
o
vuông thô.
| ||||
4403
|
10
|
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
| |||
4403
|
10
|
10
|
00
|
- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
|
10
|
4403
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4403
|
20
|
- Loại khác, thuộc cây lá kim:
| |||
4403
|
20
|
10
|
00
|
- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
|
10
|
4403
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
| |||||
4403
|
41
|
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
| |||
4403
|
41
|
10
|
00
|
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
|
10
|
4403
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4403
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
4403
|
49
|
10
|
00
|
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
|
10
|
4403
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4403
|
91
|
- - Gỗ sồi (
Quercus spp
.
):
| |||
4403
|
91
|
10
|
00
|
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
|
10
|
4403
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4403
|
92
|
- - Gỗ sồi (Fagus spp):
| |||
4403
|
92
|
10
|
00
|
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
|
10
|
4403
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4403
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4403
|
99
|
10
|
00
|
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
|
10
|
4403
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
44.04
|
G
ỗ
đai
t
h
ùng;
c
ọ
c
chẻ;
sào,
c
ộ
t
và
c
ọ
c
b
ằ
ng
g
ỗ
,
vót nh
ọ
n, nhưng
k
hông xẻ d
ọ
c;
g
ậ
y
gỗ
, đã c
ắ
t nhưng chưa
tiện,
u
ố
n
cong
h
oặ
c
gia
công
cách
k
hác,
dùng làm
ba
toong,
c
á
n
ô,
chuôi,
ta
y
c
ầ
m
dụng
cụ
h
o
ặc
tư
ơ
ng tự; d
ă
m
g
ỗ và các d
ạ
ng
t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
4404
|
10
|
00
|
00
|
- Từ cây lá kim
|
10
|
4404
|
20
|
00
|
00
|
- Từ cây không thuộc loại lá kim
|
10
|
4405
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i
g
ỗ
; b
ộ
t g
ỗ
.
|
10
|
44.06
|
Tà
v
ẹt
đư
ờ
ng
s
ắ
t
h
o
ặ
c
đư
ờ
ng xe
đ
i
ện
(thanh
ngang) b
ằ
ng g
ỗ
.
| ||||
4406
|
10
|
00
|
00
|
- Loại chưa được ngâm tẩm
|
10
|
4406
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
44.07
|
G
ỗ đã c
ư
a h
o
ặ
c xẻ
theo ch
i
ề
u d
ọ
c, l
ạ
n
g
h
o
ặ
c bóc, đã h
oặ
c chưa bào, đánh g
i
ấ
y ráp h
oặ
c
g
h
é
p
nố
i
đ
ầ
u, có độ
dày trên 6 mm.
| ||||
4407
|
10
|
00
|
00
|
- Gỗ từ cây lá kim
|
10
|
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
| |||||
4407
|
21
|
00
|
00
|
- - Gỗ Mahogany (
S
w
ietenia spp
.
)
|
10
|
4407
|
22
|
00
|
00
|
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa
|
10
|
4407
|
25
|
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
| |||
4407
|
25
|
10
|
00
|
- - - Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
|
10
|
4407
|
25
|
20
|
00
|
- - - Gỗ Meranti Bakau
|
10
|
4407
|
26
|
00
|
00
|
- - Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan
|
10
|
4407
|
27
|
00
|
00
|
- - Gỗ Sapelli
|
10
|
4407
|
28
|
00
|
00
|
- - Gỗ Iroko
|
10
|
4407
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Jelutong
(D
yera spp
.
):
| |||||
4407
|
29
|
11
|
00
|
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
|
10
|
4407
|
29
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Kapur (
Dryobalanops spp.
):
| |||||
4407
|
29
|
21
|
00
|
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
|
10
|
4407
|
29
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Kempas (
Koompassia
spp.
):
| |||||
4407
|
29
|
31
|
00
|
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
|
10
|
4407
|
29
|
39
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Keruing (
Dipt
e
rocarpus spp.
):
| |||||
4407
|
29
|
41
|
00
|
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
|
10
|
4407
|
29
|
49
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Ramin (
Gonystylus spp.
):
| |||||
4407
|
29
|
51
|
00
|
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
|
10
|
4407
|
29
|
59
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Tếch (
Tectong spp
.
):
| |||||
4407
|
29
|
61
|
00
|
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
|
10
|
4407
|
29
|
69
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4407
|
29
|
70
|
00
|
- - - Balau (
Shor
e
a spp.
)
|
10
|
4407
|
29
|
80
|
00
|
- - - Mengkulang (
Heritiera spp
.
)
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
4407
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Jongkong (
Dactylocladus spp
.
) và Merbau (
Intsia sp
p
.), đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
|
10
|
4407
|
29
|
92
|
00
|
- - - - Jongkong (
Dactylocladus spp
.
) và Merbau (
Intsia sp
p
.), loại khác
|
10
|
4407
|
29
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4407
|
91
|
00
|
00
|
- - Gỗ sồi (
Quercus spp.
)
|
10
|
4407
|
92
|
00
|
00
|
- - Gỗ sồi (
Fagus spp.
)
|
10
|
4407
|
93
|
00
|
00
|
- - Gỗ thích (
Acer spp.
)
|
10
|
4407
|
94
|
00
|
00
|
- - Gỗ anh đào (
Prunus spp.
)
|
10
|
4407
|
95
|
00
|
00
|
- - Gỗ tần bì (
Fra
x
inus spp.
)
|
10
|
4407
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
44.08
|
Tấ
m
g
ỗ
l
ạ
ng
làm
l
ớ
p
m
ặ
t
(
k
ể
cả
t
ấ
m
g
ỗ
thu
được b
ằ
ng cách
lạ
ng
g
ỗ ghép),
g
ỗ
lạ
ng để
là
m
g
ỗ dán h
oặ
c để làm
g
ỗ ép tư
ơ
ng tự
k
h
á
c
v
à
g
ỗ
kh
á
c, đ
ã
đư
ợ
c
x
ẻ
d
ọ
c,
l
ạ
n
g
h
oặ
c
bóc
tách,
đã
h
oặ
c
chưa
bào, đánh
g
i
ấ
y
ráp,
ghép
h
oặ
c
n
ố
i
đ
ầ
u,
có
độ
dày
k
hông quá 6 mm.
| ||||
4408
|
10
|
- Gỗ từ cây lá kim:
| |||
4408
|
10
|
10
|
00
|
- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản xuất bút chì; gỗ thông để sản xuất ván ghép
|
10
|
4408
|
10
|
30
|
00
|
- - Ván lạng lớp mặt
|
10
|
4408
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
| |||||
4408
|
31
|
00
|
00
|
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
|
10
|
4408
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
4408
|
39
|
10
|
00
|
- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất bút chì
|
10
|
4408
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4408
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
44.09
|
G
ỗ (
k
ể cả
g
ỗ ván và viền d
ả
i
g
ỗ trang trí để làm sàn, chưa
lắ
p ghép) đư
ợ
c t
ạ
o dáng liên tục (làm
m
ộ
ng, soi rãnh, bào rãnh, vát
cạ
nh, ghép chữ
V,
t
ạ
o gân, gờ d
ạ
n
g c
h
u
ỗ
i
h
ạ
t,
t
ạ
o khuôn hình, ti
ện
tròn h
oặ
c
gi
a
cô
n
g tư
ơ
ng tự) d
ọ
c theo các c
ạ
nh,
đ
ầ
u
h
oặ
c
bề
m
ặ
t,
đã
h
o
ặ
c
c
h
ưa
bào,
đ
ánh
g
i
ấ
y
r
áp h
oặ
c n
ố
i đ
ầ
u.
| ||||
4409
|
10
|
00
|
00
|
- Gỗ cây lá kim
|
10
|
- Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim:
| |||||
4409
|
21
|
00
|
00
|
- - Tre
|
10
|
4409
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
44.10
|
Ván
dă
m,
ván
d
ă
m
đ
ị
nh
hư
ớ
ng
(OSB)
và
các
l
o
ại
ván tư
ơ
n
g tự (ví d
ụ
, ván x
ố
p) b
ằ
ng
g
ỗ h
oặ
c b
ằ
ng
các
l
o
ạ
i
v
ậ
t
l
i
ệu
có
ch
ấ
t
g
ỗ
kh
á
c,
đã
ho
ặ
c
chưa
liên
k
ết b
ằ
ng keo ho
ặ
c
bằ
ng ch
ấ
t
k
ế
t dính hữu
cơ khác.
| ||||
- Bằng gỗ:
| |||||
4410
|
11
|
00
|
00
|
- - Ván dăm
|
10
|
4410
|
12
|
00
|
00
|
- - Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB)
|
10
|
4410
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4410
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
44.11
|
Ván
s
ợ
i
b
ằ
ng
g
ỗ
ho
ặ
c
b
ằ
n
g
c
á
c
l
o
ạ
i
vậ
t
li
ệu
có
c
h
ấ
t
g
ỗ
kh
á
c,
đã
h
o
ặ
c
c
h
ưa
ghép
l
ạ
i
b
ằ
ng
keo
ho
ặ
c
b
ằ
ng
các ch
ấ
t
k
ết dính hữu cơ
kh
ác
.
| ||||
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
| |||||
4411
|
12
|
00
|
00
|
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm
|
10
|
4411
|
13
|
00
|
00
|
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
|
10
|
4411
|
14
|
00
|
00
|
- - Loại có chiều dày trên 9 mm
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4411
|
92
|
00
|
00
|
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3
|
10
|
4411
|
93
|
00
|
00
|
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3
|
10
|
4411
|
94
|
00
|
00
|
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3
|
10
|
44.12
|
G
ỗ dán,
g
ỗ dán ván
l
ạ
ng và các
t
ấ
m ván
k
hác tư
ơ
ng tự.
| ||||
4412
|
10
|
00
|
00
|
- Từ tre
|
10
|
- Gỗ dán khác, bao gồm một lớp duy nhất là gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
| |||||
4412
|
31
|
00
|
00
|
- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này
|
10
|
4412
|
32
|
00
|
00
|
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim
|
10
|
4412
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4412
|
94
|
00
|
00
|
- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
|
10
|
4412
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4413
|
00
|
00
|
00
|
G
ỗ đã
đư
ợ
c làm t
ă
ng độ
r
ắ
n, ở d
ạ
n
g
k
hố
i, t
ấ
m, thanh h
o
ặ
c t
ạ
o hình.
|
10
|
4414
|
00
|
00
|
00
|
Khung tranh, khung
ả
nh, khung
g
ư
ơ
ng b
ằ
ng gỗ h
oặ
c các
s
ả
n ph
ẩ
m
b
ằ
ng gỗ tư
ơ
ng tự.
|
10
|
44.15
|
Hòm,
hộ
p,
thùng
thưa,
thùng
hình
tr
ố
ng
và
c
á
c
l
o
ạ
i
bao bì tư
ơ
ng tự b
ằ
ng
gỗ
; ta
n
g cu
ố
n cáp b
ằ
ng
g
ỗ
; giá
k
ệ để kê hàng, giá để
hàn
g
k
i
ểu thùng và các
l
o
ạ
i
giá
để
hàng
khác,
b
ằ
ng
gỗ
;
vành
đ
ệ
m
giá
k
ệ
để hàng b
ằ
ng g
ỗ
.
| ||||
4415
|
10
|
00
|
00
|
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp
|
10
|
4415
|
20
|
00
|
00
|
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng
|
10
|
44.16
|
Thùng
tô
nô,
thùng
baren,
thùng
hình
t
r
ố
ng,
hình trụ, có đai, các l
o
ạ
i thùng có đai
k
hác và các
b
ộ ph
ậ
n của chúng, b
ằ
ng
gỗ
,
k
ể cả các l
o
ạ
i t
ấ
m
ván
cong.
| ||||
4416
|
00
|
10
|
00
|
- Tấm ván cong
|
10
|
4416
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
4417
|
00
|
00
|
D
ụng
cụ
c
á
c
l
o
ạ
i,
t
h
ân
dụng
c
ụ,
tay
c
ầ
m
dụng
c
ụ
,
thân
và
cán
ch
ổ
i
h
oặ
c
b
àn
ch
ả
i,
b
ằ
n
g
gỗ
;
c
ố
t
ho
ặc
khuôn gi
ầ
y, ủng, b
ằ
ng
gỗ
.
| ||
4417
|
00
|
00
|
10
|
- Cốt hoặc khuôn (phom) của giầy, ủng
|
10
|
4417
|
00
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
10
|
44.18
|
Đ
ồ
m
ộ
c,
đ
ồ
g
ỗ dùng
trong
xây
dựng,
k
ể
cả
p
a
nen
g
ỗ
c
ó
lõi
x
ố
p
nhân
t
ạ
o,
panen
lát
sàn
và
ván
l
ợ
p
đ
ã lắ
p ghép.
| ||||
4418
|
10
|
00
|
00
|
- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ
|
10
|
4418
|
20
|
00
|
00
|
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng
|
10
|
4418
|
40
|
00
|
00
|
- Ván cốp pha xây dựng
|
10
|
4418
|
50
|
00
|
00
|
- Ván lợp
|
10
|
4418
|
60
|
00
|
00
|
- Cột trụ và xà, rầm
|
10
|
- Panen lát sàn đã lắp ghép:
| |||||
4418
|
71
|
00
|
00
|
- - Cho sàn đã khảm
|
10
|
4418
|
72
|
00
|
00
|
- - Loại khác, nhiều lớp
|
10
|
4418
|
79
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4418
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4418
|
90
|
10
|
00
|
- - Panen có lõi xốp nhân tạo
|
10
|
4418
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4419
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ đồ
ă
n và bộ đồ
là
m
bếp, b
ằ
ng
gỗ
.
|
10
|
44.20
|
G
ỗ
k
h
ả
m
và
dá
t
;
t
r
áp
và
các
l
o
ạ
i
h
ộ
p
đ
ựng
đồ
k
i
m
hoàn ho
ặ
c đựng dao
k
éo, và các
s
ả
n
p
h
ẩ
m tư
ơ
ng
tự, b
ằ
ng
gỗ
; t
ư
ợ
ng nhỏ và
đ
ồ tra
n
g t
r
í, b
ằ
ng
gỗ
; các l
o
ạ
i đồ
dùng b
ằ
ng
g
ỗ
k
hông thu
ộ
c Chư
ơ
ng 94.
| ||||
4420
|
10
|
00
|
00
|
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ
|
10
|
4420
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4420
|
90
|
10
|
00
|
- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
|
10
|
4420
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
44.21
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m
b
ằ
ng
g
ỗ khác.
| ||||
4421
|
10
|
00
|
00
|
- Mắc treo quần áo
|
10
|
4421
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4421
|
90
|
10
|
00
|
- - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
|
10
|
4421
|
90
|
20
|
00
|
- - Thanh gỗ để làm diêm
|
10
|
4421
|
90
|
30
|
00
|
- - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép
|
10
|
4421
|
90
|
40
|
00
|
- - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
|
10
|
4421
|
90
|
70
|
00
|
- - Quạt tay và tấm che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán
|
10
|
4421
|
90
|
80
|
00
|
- - Tăm
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
4421
|
90
|
91
|
00
|
- - - Yên ngựa và yên bò
|
10
|
4421
|
90
|
92
|
00
|
- - - Chuỗi hạt
|
10
|
4421
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
45.01
|
Lie
t
ự
nhiên,
thô
ho
ặ
c
đã
s
ơ
c
hế;
lie
phế
l
iệu;
lie
đ
ã
ép; ngh
i
ền thành
hạ
t h
oặ
c thà
n
h b
ộ
t.
| ||||
4501
|
10
|
00
|
00
|
- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế
|
5
|
4501
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
4502
|
00
|
00
|
00
|
Lie
tự
nhiên,
đã
bóc
v
ỏ
ho
ặ
c
đ
ã
đẽo
thô
thành
hình vuông,
h
o
ặ
c
ở
d
ạ
n
g
k
h
ố
i,
t
ấ
m,
lá,
h
ình
c
hữ
nh
ậ
t
(
k
ể cả
hình
v
u
ông)
h
oặ
c
d
ả
i
(
k
ể
cả
d
ạ
ng
phôi
lie
đã
c
ắ
t
c
ạ
nh dùng làm nút h
o
ặ
c n
ắ
p
đ
ậ
y).
|
10
|
45.03
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m
b
ằ
ng lie
t
ự nhiên.
| ||||
4503
|
10
|
00
|
00
|
- Nút và nắp đậy
|
10
|
4503
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
45.04
|
Lie
kết
dính
(có
h
o
ặ
c
k
hông
có
ch
ấ
t
gắ
n
)
và
c
á
c
sả
n ph
ẩ
m
b
ằ
ng lie kết dính.
| ||||
4504
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa
|
10
|
4504
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
46.01
|
Dây
t
ết
bện
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
làm
b
ằ
ng
v
ật
l
iệu
tết
b
ệ
n,
đã
h
o
ặ
c
chưa
g
h
ép
thành
d
ả
i;
các
v
ậ
t
l
iệu
tết
b
ệ
n,
các
dây
bện
và
cá
c
sả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
t
ự b
ằ
ng
v
ậ
t
l
i
ệu
tết
b
ệ
n,
đã
k
ết
lạ
i
v
ớ
i
nhau
trong
cá
c tao
d
ây
song
song
h
o
ặ
c
đ
ã
đư
ợ
c
dệt,
t
h
ành
t
ấ
m,
ở d
ạ
ng thành ph
ẩ
m h
oặ
c bán thành p
hẩ
m (ví
d
ụ
,
ch
i
ếu, th
ả
m, mành).
| ||||
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
| |||||
4601
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ tre
|
5
|
4601
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ song mây
|
5
|
4601
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
4601
|
92
|
- - Từ tre:
| |||
4601
|
92
|
10
|
00
|
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
|
5
|
4601
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
4601
|
93
|
- - Từ song mây:
| |||
4601
|
93
|
10
|
00
|
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
|
5
|
4601
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
4601
|
94
|
- - Từ vật liệu thực vật khác:
| |||
4601
|
94
|
10
|
00
|
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
|
5
|
4601
|
94
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
4601
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4601
|
99
|
10
|
00
|
- - - Chiếu và thảm
|
5
|
4601
|
99
|
20
|
00
|
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
|
5
|
4601
|
99
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4601
|
99
|
90
|
10
|
- - - - Dây đay gai quỳnh
|
5
|
4601
|
99
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
5
|
46.02
|
Hàng
mây
tre,
l
i
ễu
gai
và
các
m
ặ
t
h
à
n
g
kh
á
c,
l
àm
trực tiếp từ
v
ậ
t li
ệ
u tết bện h
oặ
c làm từ các m
ặ
t hàng thu
ộ
c nhóm 46.01;
c
á
c
sả
n ph
ẩ
m từ cây
h
ọ
m
ư
ớ
p.
| ||||
- Bằng vật liệu thực vật:
| |||||
4602
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ tre
|
5
|
4602
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ song mây
|
5
|
4602
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
4602
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
4701
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
t g
i
ấ
y
c
ơ h
ọ
c từ
g
ỗ
.
|
10
|
4702
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
t g
i
ấ
y
h
o
á h
ọ
c từ
gỗ
,
l
o
ạ
i hoà tan.
|
10
|
47.03
|
Bộ
t
g
i
ấ
y
h
o
á
h
ọ
c
từ
gỗ
,
sả
n
xu
ấ
t
b
ằ
n
g
p
h
ư
ơ
ng
pháp sulfat
h
o
ặ
c
k
i
ềm, trừ l
o
ạ
i hòa tan.
| ||||
- Chưa tẩy trắng:
| |||||
4703
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
10
|
4703
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
10
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
| |||||
4703
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
10
|
4703
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
10
|
47.04
|
Bộ
t
g
i
ấ
y
h
o
á
h
ọ
c
từ
gỗ
,
sả
n
xu
ấ
t
b
ằ
n
g
p
h
ư
ơ
ng
pháp sulfít, t
r
ừ
lo
ạ
i hòa tan.
| ||||
- Chưa tẩy trắng:
| |||||
4704
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
10
|
4704
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
10
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
| |||||
4704
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ cây lá kim
|
10
|
4704
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
|
10
|
4705
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
t g
i
ấ
y từ
g
ỗ thu đư
ợ
c b
ằ
ng vi
ệ
c kết h
ợ
p các phư
ơ
ng pháp ngh
i
ề
n cơ h
ọ
c và hoá h
ọ
c.
|
10
|
47.06
|
Bộ
t
g
i
ấ
y
t
ái
chế
từ
g
i
ấ
y
l
o
ạ
i
h
oặ
c
cáctô
n
g
l
o
ạ
i
(p
h
ế
l
iệu và
v
ụ
n thừa)
h
o
ặ
c từ
vậ
t liệu
x
ơ
sợ
i xenlulo
kh
á
c
.
| ||||
4706
|
10
|
00
|
00
|
- Bột giấy từ xơ bông vụn
|
10
|
4706
|
20
|
00
|
00
|
- Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa)
|
10
|
4706
|
30
|
00
|
00
|
- Loại khác, từ tre
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4706
|
91
|
00
|
00
|
- - Loại cơ học
|
10
|
4706
|
92
|
00
|
00
|
- - Loại hóa học
|
10
|
4706
|
93
|
00
|
00
|
- - Loại bán hóa học
|
10
|
47.07
|
G
i
ấ
y
l
o
ạ
i
h
oặ
c cáctông l
o
ạ
i (
p
hế l
i
ệu và
v
ụn thừa).
| ||||
4707
|
10
|
00
|
00
|
- Giấy hoặc cáctông kraft hoặc giấy hoặc cáctông sóng chưa tẩy trắng
|
10
|
4707
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy hoặc cáctông khác được làm chủ yếu từ bột giấy hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ
|
10
|
4707
|
30
|
00
|
00
|
- Giấy hoặc cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm tương tự)
|
10
|
4707
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
48.01
|
G
i
ấ
y in báo, d
ạ
ng c
u
ộ
n h
oặ
c t
ờ
.
| ||||
4801
|
00
|
10
|
00
|
- Định lượng không quá 55g/m2
|
5
|
4801
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
48.02
|
G
i
ấ
y
và
c
á
ctô
n
g
k
h
ông
trá
n
g,
lo
ạ
i
dùng
để
in,
v
i
ết h
oặ
c
dù
n
g
cho
các
mục
đích
đồ
b
ả
n
k
h
ác,
g
i
ấ
y
làm thẻ
và
g
i
ấ
y
b
ă
ng
k
hông
đục
l
ỗ
,
d
ạ
ng
cu
ộ
n
h
oặ
c
tờ hình chữ nh
ậ
t (
k
ể cả hình v
u
ông),
k
í
ch thư
ớ
c
bấ
t
k
ỳ trừ
g
iấ
y thu
ộ
c
nhóm 48
.
01 h
oặ
c 48.03; g
i
ấ
y
và cáctô
n
g s
ả
n xu
ấ
t thủ công.
| ||||
4802
|
10
|
00
|
00
|
- Giấy và cáctông sản xuất thủ công
|
10
|
4802
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4802
|
40
|
00
|
00
|
- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường
|
10
|
- Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%:
| |||||
4802
|
54
|
- - Có định lượng dưới 40g/m2:
| |||
4802
|
54
|
10
|
00
|
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2, ở dạng cuộn với chiều rộng lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở lên và chiều kia từ 15 cm trở lên ở dạng không gấp
|
10
|
4802
|
54
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4802
|
54
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
|
10
|
4802
|
54
|
90
|
20
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4802
|
54
|
90
|
30
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá
|
10
|
4802
|
54
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
55
|
- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng cuộn:
| |||
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ:
| |||||
4802
|
55
|
21
|
00
|
- - - - Dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống
|
10
|
4802
|
55
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
55
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4802
|
55
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
|
10
|
4802
|
55
|
90
|
20
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4802
|
55
|
90
|
30
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính
|
10
|
4802
|
55
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
56
|
- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
| |||
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm mầu và giấy da giả cổ:
| |||||
4802
|
56
|
21
|
00
|
- - - - Dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4802
|
56
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
56
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4802
|
56
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
|
10
|
4802
|
56
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
57
|
00
|
- - Loại khác, có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2:
| ||
4802
|
57
|
00
|
10
|
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon
|
10
|
4802
|
57
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4802
|
58
|
- - Có định lượng lớn hơn 150 g/m2:
| |||
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ:
| |||||
4802
|
58
|
21
|
00
|
- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4802
|
58
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
58
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4802
|
58
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
|
10
|
4802
|
58
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy:
| |||||
4802
|
61
|
- - Dạng cuộn:
| |||
4802
|
61
|
10
|
00
|
- - - Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ, ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống
|
10
|
4802
|
61
|
20
|
00
|
- - - Giấy và cáctông trang trí khác kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ
|
10
|
4802
|
61
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4802
|
61
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
|
10
|
4802
|
61
|
90
|
20
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4802
|
61
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
62
|
- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
| |||
4802
|
62
|
10
|
00
|
- - - Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ, dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4802
|
62
|
20
|
00
|
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ
|
10
|
4802
|
62
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4802
|
62
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
|
10
|
4802
|
62
|
90
|
20
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4802
|
62
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4802
|
69
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
4802
|
69
|
00
|
10
|
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
|
10
|
4802
|
69
|
00
|
20
|
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4802
|
69
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
48.03
|
G
i
ấ
y
v
ệ
sinh
h
oặ
c
g
iấ
y
dùng
làm
g
i
ấ
y
l
ụa
lau
mặ
t,
g
i
ấ
y
k
h
ă
n
ă
n h
o
ặ
c
k
h
ă
n lau tay và
cá
c l
o
ạ
i
g
iấ
y
tư
ơ
ng tự dùng cho các
m
ục đích n
ộ
i
t
rợ h
oặ
c
v
ệ sinh,
t
ấ
m
lót
xenlulo
và
súc
x
ơ
s
ợ
i
xe
nl
ulo
đã
h
o
ặ
c
chưa
làm
chun,
làm
nh
ă
n,
d
ậ
p
n
ổ
i,
đục
l
ỗ
r
ă
n
g
c
ư
a,
nhu
ộ
m màu
b
ề
m
ặ
t, trang trí ho
ặ
c in bề
m
ặ
t, ở d
ạ
ng cu
ộ
n
h
oặ
c t
ờ
.
| ||||
4803
|
00
|
30
|
00
|
- Tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo
|
10
|
4803
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
48.04
|
G
i
ấ
y và
c
á
ctô
n
g
k
r
aft
k
hông tráng, ở d
ạ
ng cu
ộ
n
h
oặ
c t
ờ
, t
r
ừ l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 48.02 ho
ặ
c
48.03.
| ||||
- Cáctông kraft lớp mặt:
| |||||
4804
|
11
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
| |||
4804
|
11
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng sản xuất bảng thạch cao
|
10
|
4804
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4804
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
4804
|
19
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
|
10
|
4804
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Giấy kraft làm bao:
| |||||
4804
|
21
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
| |||
4804
|
21
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng làm bao xi măng
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
4804
|
21
|
91
|
00
|
- - - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
|
10
|
4804
|
21
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4804
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
4804
|
29
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
|
10
|
4804
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
| |||||
4804
|
31
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
| |||
4804
|
31
|
10
|
00
|
- - - Giấy kraft cách điện
|
10
|
4804
|
31
|
30
|
00
|
- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán
|
10
|
4804
|
31
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4804
|
31
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp
|
10
|
4804
|
31
|
90
|
20
|
- - - - Loại dùng làm bao xi măng
|
10
|
4804
|
31
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4804
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
4804
|
39
|
10
|
00
|
- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán
|
10
|
4804
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2:
| |||||
4804
|
41
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
| |||
4804
|
41
|
10
|
00
|
- - - Giấy kraft cách điện
|
10
|
4804
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4804
|
42
|
00
|
00
|
- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy
|
10
|
4804
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225m g/m2 trở lên:
| |||||
4804
|
51
|
- - Loại chưa tẩy trắng:
| |||
4804
|
51
|
10
|
00
|
- - - Giấy kraft cách điện
|
10
|
4804
|
51
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4804
|
51
|
90
|
10
|
- - - - Cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên
|
10
|
4804
|
51
|
90
|
20
|
- - - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán
|
10
|
4804
|
51
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4804
|
52
|
- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy:
| |||
4804
|
52
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
|
10
|
4804
|
52
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4804
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
48.05
|
G
i
ấ
y và
c
á
ctô
n
g
k
hông
t
ráng
k
hác, ở d
ạ
ng c
uộ
n
h
oặ
c t
ờ
,
c
hưa đư
ợ
c gia cô
n
g h
ơ
n mức đã chi t
i
ế
t
trong Chú gi
ả
i 3 của
C
hư
ơ
ng này.
| ||||
- Giấy làm lớp sóng:
| |||||
4805
|
11
|
00
|
00
|
- - Sản xuất từ bột giấy bán hóa học
|
10
|
4805
|
12
|
- - Sản xuất từ bột giấy rơm rạ:
| |||
4805
|
12
|
10
|
00
|
- - - Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2
|
10
|
4805
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4805
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
4805
|
19
|
10
|
00
|
- - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
|
10
|
4805
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Cáctông lớp mặt (được làm từ bột giấy tái chế):
| |||||
4805
|
24
|
00
|
00
|
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
|
10
|
4805
|
25
|
- - Có định lượng trên 150 g/m2:
| |||
4805
|
25
|
10
|
00
|
- - - Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2
|
10
|
4805
|
25
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4805
|
30
|
- Giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit:
| |||
4805
|
30
|
10
|
00
|
- - Giấy gói diêm, đã in màu
|
10
|
4805
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4805
|
40
|
00
|
00
|
- Giấy lọc và cáctông lọc
|
10
|
4805
|
50
|
00
|
00
|
- Giấy nỉ và cáctông nỉ
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4805
|
91
|
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
| |||
4805
|
91
|
10
|
00
|
- - - Giấy dùng để chèn vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0.6%
|
10
|
4805
|
91
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4805
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Giấy thấm
|
10
|
4805
|
91
|
90
|
20
|
- - - - Giấy vàng mã
|
10
|
4805
|
91
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4805
|
92
|
- - Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2:
| |||
4805
|
92
|
10
|
00
|
- - - Giấy và các tông nhiều lớp
|
10
|
4805
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4805
|
93
|
- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
| |||
4805
|
93
|
10
|
00
|
- - - Giấy và các tông nhiều lớp
|
10
|
4805
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
48.06
|
G
i
ấ
y
g
iả da
g
ố
c t
h
ực v
ậ
t, g
i
ấ
y c
h
ố
ng th
ấ
m d
ầ
u,
g
i
ấ
y
can,
gi
ấ
y
bó
n
g
m
ờ
và
g
i
ấ
y
bóng
trong
ho
ặ
c
các
l
o
ạ
i g
i
ấ
y
t
rong
k
hác, d
ạ
ng cu
ộ
n h
oặ
c t
ờ
.
| ||||
4806
|
10
|
00
|
00
|
- Giấy giả da gốc thực vật
|
10
|
4806
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy chống thấm dầu
|
10
|
4806
|
30
|
00
|
00
|
- Giấy can
|
10
|
4806
|
40
|
00
|
00
|
- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác
|
10
|
4807
|
00
|
00
|
00
|
Gi
ấ
y
và
cáctông
b
ồ
i
(đư
ợ
c
làm
b
ằ
n
g
c
á
c
h
d
á
n
c
á
c
lớ
p
g
i
ấ
y
ph
ẳ
n
g
h
oặ
c
cáctông
p
hẳ
ng
v
ớ
i
nhau
b
ằ
ng m
ộ
t
lớ
p keo dính), chưa trá
n
g ho
ặ
c th
ấ
m t
ẩ
m bề
m
ặ
t, đã h
oặ
c ch
ư
a đư
ợ
c gia cố v
ớ
i n
h
au, ở d
ạ
ng
cu
ộ
n h
oặ
c
t
ờ
.
|
10
|
48.08
|
G
i
ấ
y
và
cáctông
làn
sóng
(có
h
o
ặ
c
k
hông
dán
c
ác
t
ờ ph
ẳ
ng
trên
m
ặ
t),
đã
làm
ch
u
n,
làm
n
h
ă
n,
d
ậ
p
n
ổ
i
h
oặ
c
đục
l
ỗ
r
ă
ng
c
ư
a,
ở
d
ạ
ng
cu
ộ
n
h
oặ
c
t
ờ
,
trừ
các
l
o
ạ
i th
u
ộ
c
nhóm
48.03.
| ||||
4808
|
10
|
00
|
00
|
- Giấy và cáctông sóng, đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa
|
10
|
4808
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy kraft làm bao bì, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa
|
10
|
4808
|
30
|
00
|
00
|
- Giấy kraft khác, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa
|
10
|
4808
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4808
|
90
|
10
|
00
|
- - Giấy dập nổi kể cả giấy trang trí dùng để sản xuất giấy viết, giấy in, giấy lót hoặc giấy bọc ngoài
|
10
|
4808
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
48.09
|
G
i
ấ
y
t
h
a
n
,
g
i
ấ
y
tự
coppy
(g
i
ấ
y
tự
nhân
b
ản
)
v
à
cá
c l
o
ạ
i
g
i
ấ
y dùng để sao chụp khác (
k
ể cả
g
i
ấ
y
đã
tráng
h
oặ
c
th
ấ
m
t
ẩ
m
dùng
cho
nhân
b
ả
n
g
i
ấ
y
n
ế
n h
oặ
c
các
t
ấ
m
in
offset)
đã
h
o
ặ
c
chưa
in,
d
ạ
ng
cu
ộ
n
h
oặ
c t
ờ
.
| ||||
4809
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy tự nhân bản
|
10
|
4809
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
48.10
|
G
i
ấ
y và cáctông,
đ
ã t
r
áng
m
ộ
t h
o
ặ
c cả hai m
ặt
b
ằ
ng
m
ộ
t
lớ
p
cao
lanh
(China
clay)
ho
ặ
c
b
ằ
ng
các ch
ấ
t
vô
c
ơ
khác,
có
h
oặ
c
k
hông
có
ch
ấ
t
k
ết
dính
v
à
k
hông có l
ớ
p phủ tráng nào
k
hác, có h
oặ
c
k
hông nhu
ộ
m
màu
b
ề
m
ặ
t,
có
ho
ặ
c
k
hông
trang
trí
h
o
ặ
c in
bề
m
ặ
t,
ở
d
ạ
ng
cu
ộ
n
h
oặ
c
tờ
hình
c
h
ữ
nh
ậ
t
(kể cả hình v
u
ông),
v
ớ
i b
ấ
t
k
ỳ
k
í
ch cỡ nào.
| ||||
- Giấy và cáctông loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc loại có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy:
| |||||
4810
|
13
|
- - Dạng cuộn:
| |||
4810
|
13
|
40
|
00
|
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, chiều rộng từ 15 cm trở xuống
|
10
|
4810
|
13
|
50
|
- - - Loại khác, có chiều rộng từ 15 cm trở xuống:
| ||
4810
|
13
|
50
|
10
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
13
|
50
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
13
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4810
|
13
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4810
|
13
|
90
|
20
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
13
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
14
|
- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
| |||
4810
|
14
|
50
|
00
|
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
14
|
60
|
- - - Loại khác, một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều còn lại từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4810
|
14
|
60
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4810
|
14
|
60
|
20
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
14
|
60
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
14
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4810
|
14
|
90
|
10
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
14
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
19
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
4810
|
19
|
00
|
10
|
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4810
|
19
|
00
|
20
|
- - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
19
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng các bột giấy này vượt quá 10% so với tổng lượng bột giấy:
| |||||
4810
|
22
|
- - Giấy tráng nhẹ:
| |||
4810
|
22
|
30
|
00
|
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
22
|
40
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4810
|
22
|
40
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4810
|
22
|
40
|
20
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
22
|
40
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
22
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4810
|
22
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4810
|
22
|
90
|
20
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
22
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
4810
|
29
|
40
|
00
|
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
29
|
50
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4810
|
29
|
50
|
10
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
29
|
50
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
29
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4810
|
29
|
90
|
10
|
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4810
|
29
|
90
|
20
|
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
|
10
|
4810
|
29
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4810
|
31
|
- - Loại đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
| |||
4810
|
31
|
20
|
00
|
- - - Giấy được sử dụng như vật liệu chèn giữa các bản cực pin, ắc qui, dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
31
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4810
|
32
|
- - Loại đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng trên 150 g/m2:
| |||
4810
|
32
|
20
|
00
|
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4810
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
4810
|
39
|
20
|
00
|
- - - Giấy được sử dụng như vách ngăn giữa các bản cực pin, ắc qui, dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
39
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông khác:
| |||||
4810
|
92
|
- - Giấy nhiều lớp:
| |||
4810
|
92
|
10
|
00
|
- - - Cáctông có mặt dưới màu xám
|
10
|
4810
|
92
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4810
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4810
|
99
|
20
|
00
|
- - - Giấy được dùng như vách ngăn giữa các bản cực pin, ắc qui, dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
99
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4810
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
48.11
|
G
i
ấ
y,
các
t
ông,
t
ấ
m
lót
xenl
u
lo
và
súc
xơ
sợ
i
xenlulo, đã trá
n
g, th
ấ
m t
ẩ
m, phủ, nhu
ộ
m màu bề
mặ
t, trang
trí
h
o
ặ
c
in
bề
m
ặ
t,
ở
d
ạ
ng
cu
ộ
n
h
oặ
c
tờ
hình chữ
nh
ậ
t
(
k
ể
cả
hình
vuông),
v
ớ
i
k
ích
t
h
ư
ớ
c
b
ấ
t
k
ỳ
, trừ các lo
ạ
i th
u
ộ
c các nhóm 48.03, 48
.
09 h
oặ
c 48.10.
| ||||
4811
|
10
|
- Giấy và cáctông đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
| |||
4811
|
10
|
10
|
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4811
|
10
|
10
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
10
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4811
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
4811
|
10
|
90
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính:
| |||||
4811
|
41
|
- - Loại tự dính:
| |||
4811
|
41
|
10
|
00
|
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4811
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4811
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
4811
|
49
|
10
|
00
|
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
|
10
|
4811
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Giấy và cáctông đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
| |||||
4811
|
51
|
- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
| |||
4811
|
51
|
10
|
00
|
- - - Giấy cáctông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy, dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm
|
10
|
4811
|
51
|
20
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4811
|
51
|
20
|
10
|
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
51
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4811
|
51
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4811
|
51
|
90
|
10
|
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
51
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4811
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
4811
|
59
|
10
|
00
|
- - - Giấy các tông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy, dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm
|
10
|
4811
|
59
|
20
|
00
|
- - - Giấy và cáctông đã phủ cả mặt ngoài và mặt trong bằng tấm nhựa trong suốt và phủ lớp nhôm ở mặt trong, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng
|
10
|
4811
|
59
|
30
|
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4811
|
59
|
30
|
10
|
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
59
|
30
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4811
|
59
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4811
|
59
|
90
|
10
|
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
59
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4811
|
60
|
- Giấy và cáctông đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
| |||
4811
|
60
|
10
|
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4811
|
60
|
10
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
60
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4811
|
60
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
4811
|
60
|
90
|
10
|
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
60
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4811
|
90
|
- Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác:
| |||
4811
|
90
|
30
|
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
| ||
4811
|
90
|
30
|
10
|
- - - Giấy tạo vân
|
10
|
4811
|
90
|
30
|
20
|
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
90
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4811
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
4811
|
90
|
90
|
10
|
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
|
10
|
4811
|
90
|
90
|
20
|
- - - Giấy tạo vân
|
10
|
4811
|
90
|
90
|
30
|
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
|
10
|
4811
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4812
|
00
|
00
|
00
|
Khuôn, t
ấ
m
lọ
c b
ằ
ng b
ộ
t g
i
ấy.
|
10
|
48.13
|
G
i
ấ
y
c
u
ố
n
thu
ố
c
lá,
đã
h
oặ
c
chưa
c
ắ
t
t
h
eo
cỡ
ho
ặ
c
ở d
ạ
ng t
ậ
p nhỏ h
o
ặ
c cu
ố
n
sẵ
n thành
ố
ng.
| ||||
4813
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
|
10
|
4813
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm
|
10
|
4813
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
48.14
|
G
i
ấ
y dán
t
ư
ờ
ng và các l
o
ạ
i
tấ
m phủ tư
ờ
ng t
ư
ơ
ng tự; t
ấ
m che cửa
s
ổ t
r
ong su
ố
t b
ằ
ng g
i
ấ
y.
| ||||
4814
|
10
|
00
|
00
|
- Giấy "giả vân gỗ"
|
10
|
4814
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bằng giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt có một lớp plastic có hạt nổi, dập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác
|
10
|
4814
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
4814
|
90
|
00
|
10
|
- - Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự, bằng giấy trên bề mặt có phủ lớp vật liệu tết bện, đã hoặc chưa kết lại với nhau kiểu các tao song song hoặc dệt thoi
|
10
|
4814
|
90
|
00
|
20
|
- - Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự, có hạt nổi, dập nổi, nhuộm màu bề mặt, in hình hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác, đã được tráng hoặc phủ bằng một lớp plastic trong để bảo vệ
|
10
|
4814
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
48.16
|
G
i
ấ
y
tha
n
,
g
i
ấ
y
tự
c
o
p
y
(
g
i
ấ
y
tự
nhân
b
ả
n
)
v
à
c
á
c
l
o
ạ
i
gi
ấ
y
dùng
để
sao
chụp
k
h
ác
(trừ
các
lo
ạ
i
thu
ộ
c nhóm 48
.
09),
c
á
c l
o
ạ
i
g
i
ấ
y stencil nhân b
ả
n (g
i
ấ
y
nến)
và
các
t
ấ
m
in
offset,
bằ
ng
gi
ấ
y,
đã
h
oặ
c
chư
a
đóng h
ộ
p.
| ||||
4816
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy tự copy (giấy tự nhân bản)
|
10
|
4816
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
4816
|
90
|
00
|
10
|
- - Tấm in offset bằng giấy
|
10
|
4816
|
90
|
00
|
20
|
- - Giấy truyền nhiệt (heat transfer paper)
|
10
|
4816
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
48.17
|
Phong bì,
b
ưu th
i
ếp, bưu th
i
ếp tr
ơ
n và
c
á
c lo
ại
danh th
i
ế
p b
ằ
ng g
i
ấ
y
h
oặ
c
c
á
ct
ô
n
g
;
cá
c
l
o
ạ
i h
ộ
p,
túi ví, c
ặ
p
tà
i
l
i
ệu và c
ặ
p hồ
s
ơ in
s
ẵ
n, b
ằ
ng g
iấ
y
h
oặ
c cáctông, đựng các lo
ạ
i
v
ă
n phòng p
hẩ
m.
| ||||
4817
|
10
|
00
|
00
|
- Phong bì
|
10
|
4817
|
20
|
00
|
00
|
- Bưu thiếp, bưu thiếp trơn và danh thiếp
|
10
|
4817
|
30
|
00
|
00
|
- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc cáctông, đựng các văn phòng phẩm bằng giấy
|
10
|
48.18
|
G
i
ấ
y
v
ệ
sinh
và
g
i
ấ
y
tư
ơ
ng
tự,
t
ấ
m
lót
xenlulô
ho
ặ
c súc
x
ơ
s
ợ
i xenlulo dùng cho các
m
ục đích n
ộ
i trợ h
oặ
c
v
ệ sinh, d
ạ
ng cu
ộ
n có ch
i
ều r
ộ
ng
k
hông quá 16 cm h
o
ặ
c c
ắ
t theo hình d
ạ
ng, kích
t
hư
ớ
c;
k
h
ăn
lau
tay,
g
i
ấ
y
l
ụ
a
lau
tay,
k
h
ă
n
m
ặ
t,
kh
ă
n
tr
ả
i
bà
n
,
k
h
ă
n
ă
n,
tã
lót
c
h
o
trẻ
sơ
sinh,
b
ă
ng
v
ệ
sinh,
kh
ă
n tr
ả
i
g
i
ư
ờ
n
g
,
các
đồ
dùng
n
ộ
i
tr
ợ
,
v
ệ
si
n
h
h
oặ
c
các
vậ
t
p
h
ẩ
m dùng cho b
ệ
nh v
i
ện tư
ơ
ng tự, các v
ậ
t ph
ẩ
m trang trí, đồ phụ
k
i
ện
ma
y
m
ặ
c b
ằ
ng b
ộ
t
g
i
ấ
y, g
i
ấ
y, t
ấ
m lót x
e
nlulo ho
ặ
c
súc
x
ơ
s
ợ
i xenlulo.
| ||||
4818
|
10
|
00
|
00
|
- Giấy vệ sinh
|
10
|
4818
|
20
|
00
|
00
|
- Khăn tay, giấy lụa lau tay, lau mặt hoặc khăn mặt
|
10
|
4818
|
30
|
00
|
00
|
- Khăn trải bàn và khăn ăn
|
10
|
4818
|
40
|
- Khăn vệ sinh và băng vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự:
| |||
- - Khăn, tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự:
| |||||
4818
|
40
|
11
|
00
|
- - - Tã lót
|
10
|
4818
|
40
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
4818
|
40
|
20
|
00
|
- - Khăn vệ sinh, băng vệ sinh, và các vật phẩm tượng tự
|
10
|
4818
|
50
|
00
|
00
|
- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc
|
10
|
4818
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
48.19
|
Thùng,
hộ
p,
va
li,
t
ú
i
xách
và
các
l
o
ạ
i
bao
bì
k
hác, b
ằ
ng
g
i
ấ
y,
các
t
ông,
t
ấ
m
lót
xenlulo
h
o
ặ
c
súc
x
ơ
s
ợ
i
xenlulo;
h
ộ
p
đựng
hồ
s
ơ
(files
)
,
k
hay
thư
và
các
vậ
t ph
ẩ
m tư
ơ
ng tự b
ằ
ng g
i
ấ
y h
o
ặ
c cáctông dùng cho
vă
n phòng, cửa hàng h
oặ
c những n
ơ
i tư
ơ
ng tự.
| ||||
4819
|
10
|
00
|
00
|
- Thùng, hộp và va li, bằng giấy hoặc cáctông sóng
|
10
|
4819
|
20
|
00
|
00
|
- Thùng, hộp và va li gấp, bằng giấy hoặc cáctông không sóng
|
10
|
4819
|
30
|
00
|
00
|
- Bao và túi xách có đáy rộng từ 40 cm trở lên
|
10
|
4819
|
40
|
00
|
00
|
- Bao và túi xách loại khác, kể cả gói giấy hình tổ sâu (bồ đài)
|
10
|
4819
|
50
|
00
|
00
|
- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng các bản ghi chép
|
10
|
4819
|
60
|
00
|
00
|
- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
|
10
|
48.20
|
S
ổ đ
ă
ng ký,
s
ổ
sá
c
h
k
ế toán,
v
ở g
h
i
c
hép, sổ
đ
ặ
t
hàng,
quyển
biên
lai,
t
ậ
p
v
i
ế
t
t
hư,
t
ậ
p
ghi
nh
ớ
,
s
ổ nh
ậ
t
k
ý
và
các
ấ
n
p
h
ẩ
m tư
ơ
ng tự, vở
bài
t
ậ
p,
quyển
g
i
ấ
y
t
h
ấ
m,
qu
y
ển
bìa
đóng
h
ồ
s
ơ
(
l
o
ạ
i
t
ờ
r
ờ
i
h
o
ặc
l
o
ạ
i
k
hác
)
, bìa
k
ẹp hồ
sơ
,
v
ỏ bìa
k
ẹp hồ
sơ
,
b
i
ểu
m
ẫ
u
thư
ơ
ng
m
ạ
i
các
lo
ạ
i,
t
ậ
p
gi
ấ
y
g
h
i
chép
có
chèn
gi
ấ
y
than
k
ê
lót
và
các
v
ậ
t
ph
ẩ
m
v
ă
n
p
hòng
k
hác, b
ằ
ng
g
i
ấ
y
h
oặ
c
cáctông,
album
dùng
đ
ể
đựng
m
ẫ
u h
oặ
c để c
á
c bộ
s
ưu
t
ậ
p và các l
o
ạ
i bìa sách,
b
ằ
ng
g
i
ấ
y h
o
ặ
c cáctô
n
g.
| ||||
4820
|
10
|
00
|
00
|
- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự
|
10
|
4820
|
20
|
00
|
00
|
- Vở bài tập
|
10
|
4820
|
30
|
00
|
00
|
- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ
|
10
|
4820
|
40
|
00
|
00
|
- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót
|
10
|
4820
|
50
|
00
|
00
|
- Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác
|
10
|
4820
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
48.21
|
Các l
o
ạ
i nhãn b
ằ
n
g
g
i
ấ
y
h
o
ặ
c cáctô
n
g, đã
h
o
ặ
c chưa in.
|
4821
|
10
|
- Loại đã in:
| |||
4821
|
10
|
10
|
00
|
- - Nhãn loại dùng cho đồ trang sức, kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang trên người
|
10
|
4821
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4821
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4821
|
90
|
10
|
00
|
- - Nhãn loại dùng cho đồ trang sức, kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang trên người
|
10
|
4821
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
48.22
|
Ống
lõi,
su
ố
t,
cúi
và
các
l
o
ạ
i
lõ
i
t
ư
ơ
ng
tự
b
ằ
ng
b
ộ
t
g
i
ấ
y,
g
i
ấ
y,
h
oặ
c
cáctông
(đã
h
oặ
c
chưa
đục
lỗ
r
ă
ng
cưa h
oặ
c
làm
cứng).
| ||||
4822
|
10
|
00
|
00
|
- Loại dùng để cuốn sợi dệt
|
10
|
4822
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
48.23
|
G
i
ấ
y,
các
t
ông,
t
ấ
m
lót
xenlulo
và
súc
xơ
sợ
i
xenlulo
kh
á
c,
đã
c
ắ
t
theo
k
ích
cỡ
h
o
ặ
c
hình
d
ạ
ng;
các
vật
ph
ẩ
m
kh
á
c b
ằ
ng b
ộ
t g
i
ấ
y, g
i
ấ
y ho
ặ
c cáctông,
tấm
lót xe
n
lulo h
o
ặ
c
súc
x
ơ
s
ợ
i xe
n
l
ulo.
| ||||
4823
|
20
|
00
|
00
|
- Giấy lọc và cáctông lọc
|
10
|
4823
|
40
|
- Loại cuộn, tờ và đĩa số, đã in dùng cho máy tự ghi:
| |||
4823
|
40
|
10
|
00
|
- - Giấy ghi điện tâm đồ
|
10
|
4823
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc các tông
| |||||
4823
|
61
|
00
|
00
|
- - Từ tre
|
10
|
4823
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
4823
|
70
|
00
|
- Các sản phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén:
| ||
4823
|
70
|
00
|
10
|
- - Miếng đệm, vòng đệm bằng giấy
|
10
|
4823
|
70
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
4823
|
90
|
- Loại khác:
| |||
4823
|
90
|
10
|
00
|
- - Khung kén tằm
|
10
|
4823
|
90
|
20
|
00
|
- - Thẻ trình bày cho đồ trang sức, kể cả đồ trang điểm cho người hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang theo người
|
10
|
4823
|
90
|
30
|
00
|
- - Cáctông đã tráng polyetylen cất khuôn để làm cốc giấy
|
10
|
4823
|
90
|
40
|
00
|
- - Giấy cuốn sẵn thành ống để sản xuất pháo hoa
|
10
|
4823
|
90
|
50
|
- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm loại sử dụng như là bao gói cho que diêm:
| ||
4823
|
90
|
50
|
10
|
- - - Loại có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
|
10
|
4823
|
90
|
50
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
4823
|
90
|
60
|
00
|
- - Thẻ Jacquard đã đục lỗ
|
10
|
4823
|
90
|
70
|
00
|
- - Quạt tay và màn che kéo tay
|
10
|
4823
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
4823
|
90
|
90
|
10
|
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá
|
10
|
4823
|
90
|
90
|
20
|
- - - Giấy vàng mã
|
10
|
4823
|
90
|
90
|
30
|
- - - Thẻ dùng cho thiết bị văn phòng
|
10
|
4823
|
90
|
90
|
40
|
- - - Giấy silicôn
|
10
|
4823
|
90
|
90
|
50
|
- - - Giấy dùng làm vật liệu phân cách các bản của pin, ắc qui
|
10
|
4823
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
49.01
|
Các lo
ạ
i sách in, sách
gấ
p, sách m
ỏ
ng và các
ấ
n ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự,
d
ạ
ng
tờ
đ
ơ
n
h
oặ
c
k
hông
ph
ả
i
d
ạ
ng tờ đ
ơ
n.
| ||||
4901
|
10
|
00
|
- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp:
| ||
4901
|
10
|
00
|
10
|
- - Dùng cho giáo dục
|
5
|
4901
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
4901
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
|
5
|
4901
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4901
|
99
|
10
|
00
|
- - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội
|
5
|
4901
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
+ Riêng: Sá
c
h chính t
r
ị
, sá
c
h giáo khoa, giáo trình,
sá
c
h
v
ă
n
b
ả
n
pháp
l
u
ậ
t,
sách
khoa
h
ọ
c
-
kỹ
thu
ậ
t,
sá
c
h
i
n
b
ằ
ng c
h
ữ dân
tộ
c
thi
ể
u
s
ố
th
u
ộ
c nhóm 4901.
|
*
| ||||
49.02
|
Báo,
tạ
p chí chuyên ngành và các x
u
ấ
t
b
ả
n ph
ẩm
đ
ị
nh
k
ỳ
, có h
oặ
c
k
hông có minh h
ọ
a tranh
ả
nh h
oặ
c chứa
n
ộ
i dung qu
ả
ng cáo.
| ||||
4902
|
10
|
00
|
00
|
- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần
|
*
|
4902
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*
|
4903
|
00
|
00
|
00
|
Sách
tra
n
h
ả
nh,
sách
v
ẽ
h
oặ
c
sách
tô
màu
cho
t
r
ẻ
em.
|
*
|
4904
|
00
|
00
|
00
|
B
ả
n nh
ạ
c, in h
oặ
c v
i
ết tay, đã h
oặ
c chưa đóng thành qu
y
ển h
oặ
c minh h
ọ
a t
r
anh
ả
nh.
|
5
|
49.05
|
Bả
n đ
ồ
,
b
i
ểu đồ t
h
ủy
v
ă
n
h
oặ
c các l
oạ
i b
i
ểu đồ tư
ơ
ng
tự
k
ể
cả
t
ậ
p
b
ả
n
đ
ồ
,
b
ả
n
đồ
treo
tư
ờ
ng,
b
ả
n
đồ đ
ị
a hì
n
h và q
u
ả đ
ị
a c
ầ
u, đã
in.
| ||||
4905
|
10
|
00
|
00
|
- Quả địa cầu
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
4905
|
91
|
00
|
00
|
- - Dạng quyển
|
5
|
4905
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
49.06
|
Các l
o
ạ
i
s
ơ đồ
v
à b
ả
n
v
ẽ cho
k
i
ến trúc,
k
ỹ thu
ậ
t, công nghiệp, thư
ơ
ng m
ạ
i,
đ
ịa hình h
o
ặ
c các
m
ục đích
tư
ơ
n
g
tự,
là
bả
n
gố
c
v
ẽ
t
ay;
vă
n
b
ả
n
v
i
ết
tay; các b
ả
n sao chụp
l
ạ
i b
ằ
n
g
g
iấ
y
c
ó p
h
ủ
lớ
p ch
ấ
t
nh
ạ
y và b
ằ
ng g
i
ấ
y than của các l
o
ạ
i
k
ể trên.
| ||||
4906
|
00
|
10
|
00
|
- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy bắt nhạy
|
10
|
4906
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
49.07
|
Các
lo
ạ
i
tem
thư,
tem
thuế
h
oặ
c
tem
t
ư
ơ
ng
tự
h
i
ệ
n hành
h
oặ
c
m
ớ
i
phát
hành,
chưa
s
ử
dụng
t
ạ
i
n
ư
ớ
c mà
chúng
có,
h
oặ
c
s
ẽ
có
giá
t
rị
bề
m
ặ
t
đư
ợ
c
công nh
ậ
n;
gi
ấ
y
có
d
ấ
u
tem
s
ẵ
n;
các
l
o
ạ
i
g
iấ
y
b
ạ
c
(t
i
ề
n
g
i
ấ
y); m
ẫ
u séc, chứng
k
hoán,
c
ổ ph
i
ếu, chứng chỉ trái ph
i
ếu và các l
o
ạ
i
tư
ơ
ng tự.
| ||||
4907
|
00
|
10
|
00
|
- Giấy bạc (tiền giấy), được đấu thầu hợp pháp
|
10
|
4907
|
00
|
20
|
- Tem thư, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa dùng:
| ||
4907
|
00
|
20
|
10
|
- - Tem thư loại chưa dùng
|
10
|
4907
|
00
|
20
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
4907
|
00
|
40
|
00
|
- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc
|
10
|
4907
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
49.08
|
Đ
ề can các l
o
ạ
i (de
c
al
c
onamias).
| ||||
4908
|
10
|
00
|
00
|
- Đề can các loại (decalcomainis), dùng cho các sản phẩm thủy tinh
|
10
|
4908
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
4909
|
00
|
00
|
00
|
B
ưu th
i
ếp in h
oặ
c bưu
ả
nh, các l
o
ạ
i thiếp chúc
m
ừng in
sẵ
n, đ
i
ện tín, thư tín ho
ặ
c thông báo,
c
ó h
oặ
c
không
có
minh
ho
ạ
,
có
h
oặ
c
không
có
phong bì kèm theo h
oặ
c trang trí.
|
10
|
4910
|
00
|
00
|
00
|
Các l
oạ
i
l
ịch in,
k
ể cả bloc
lị
ch
|
10
|
49.11
|
Các
ấ
n ph
ẩ
m khác,
k
ể cả tranh và
ả
nh in.
| ||||
4911
|
10
|
00
|
00
|
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
4911
|
91
|
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
| |||
4911
|
91
|
20
|
- - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
| ||
4911
|
91
|
20
|
10
|
- - - - Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự
|
10
|
4911
|
91
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4911
|
91
|
30
|
- - - Tranh in và ảnh khác:
| ||
4911
|
91
|
30
|
10
|
- - - - Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự
|
10
|
4911
|
91
|
30
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4911
|
91
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
4911
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự
|
10
|
4911
|
91
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
4911
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
4911
|
99
|
10
|
00
|
- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người
|
10
|
4911
|
99
|
20
|
00
|
- - - Nhãn tự dính đã được in để báo nguy hiểm gây nổ
|
10
|
4911
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
5001
|
00
|
00
|
00
|
Kén t
ằ
m thích h
ợ
p để ư
ơ
m
t
ơ
.
|
*, 5
|
5002
|
00
|
00
|
00
|
T
ơ
số
ng (chưa xe hay chưa đ
ậ
u).
|
*,5
|
5003
|
00
|
00
|
00
|
Phế
li
ệu
tơ
(
k
ể
cả
kén
không
phù
hợ
p
để
ư
ơ
m
tơ
,
phế l
i
ệu
s
ợ
i tơ và tơ
tái chế).
|
5
|
5004
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i
tơ
(t
r
ừ
sợ
i
tơ
kéo
từ
phế
l
iệu
tơ
c
ắ
t
n
gắ
n),
chư
a
đư
ợ
c đóng gói để bán
l
ẻ.
|
10
|
5005
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i
tơ
k
éo
từ
phế
l
i
ệ
u
tơ
c
ắ
t
n
gắ
n,
chưa
đóng
gói
để
bán
l
ẻ.
|
10
|
5006
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i
tơ
v
à
s
ợ
i
tơ
k
éo
t
ừ
phế
li
ệu
tơ
c
ắ
t
n
g
ắ
n,
đã
đóng
gó
i để
bá
n
l
ẻ; đ
oạ
n
t
ơ
l
ấ
y từ ru
ộ
t của con
t
ằ
m.
|
10
|
50.07
|
V
ả
i dệt thoi dệt từ
s
ợ
i tơ h
o
ặ
c
sợ
i
k
éo từ phế l
i
ệu t
ơ
.
| ||||
5007
|
10
|
00
|
00
|
- Vải dệt thoi từ tơ vụn
|
10
|
5007
|
20
|
00
|
00
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, trừ tơ vụn
|
10
|
5007
|
90
|
00
|
00
|
- Các loại vải khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
51.01
|
Lông
c
ừu, chưa ch
ả
i thô h
oặ
c
ch
ả
i
k
ỹ
.
| ||||
- Chưa giặt, kể cả loại đã được làm sạch sơ bộ:
| |||||
5101
|
11
|
00
|
00
|
- - Lông cừu xén
|
*, 5
|
5101
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
- Đã giặt, chưa được carbon hoá:
| |||||
5101
|
21
|
00
|
00
|
- - Lông cừu xén
|
*, 5
|
5101
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
5101
|
30
|
00
|
00
|
- Đã được carbon hoá
|
*, 5
|
51.02
|
Lông
đ
ộ
n
g
vậ
t
l
o
ạ
i
m
ị
n
h
oặ
c
lo
ạ
i
thô,
c
h
ưa
ch
ả
i
t
h
ô
h
oặ
c ch
ả
i
k
ỹ
.
| ||||
- Lông động vật loại mịn:
| |||||
5102
|
11
|
00
|
00
|
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
|
*, 5
|
5102
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*, 5
|
5102
|
20
|
00
|
00
|
- Lông động vật loại thô
|
*, 5
|
51.03
|
P
h
ế
li
ệu
lông
cừu
ho
ặ
c
lông
đ
ộ
ng
vậ
t
l
o
ạ
i
m
ị
n
h
oặ
c
l
o
ạ
i thô,
k
ể cả phế l
i
ệu
sợ
i nh
ư
ng trừ lô
n
g tái chế.
| ||||
5103
|
10
|
00
|
00
|
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
|
5
|
5103
|
20
|
00
|
00
|
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
|
5
|
5103
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu từ lông động vật loại thô
|
5
|
5104
|
00
|
00
|
00
|
Lông
cừu
h
oặ
c
lông
đ
ộ
ng
vậ
t
l
oạ
i
m
ị
n
h
oặ
c
lo
ạ
i
thô tái chế.
|
10
|
51.05
|
Lông
c
ừu
và
lông
đ
ộ
ng
v
ậ
t
l
o
ạ
i
m
ị
n
h
o
ặ
c
l
o
ạ
i
t
h
ô, đã ch
ả
i t
h
ô h
o
ặ
c c
h
ả
i
k
ỹ (
k
ể cả lông
c
ừu ch
ả
i
k
ỹ
, d
ạ
ng từng
đ
oạ
n).
| ||||
5105
|
10
|
00
|
00
|
- Lông cừu chải thô
|
10
|
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
| |||||
5105
|
21
|
00
|
00
|
- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
|
10
|
5105
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
| |||||
5105
|
31
|
00
|
00
|
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
|
10
|
5105
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5105
|
40
|
00
|
00
|
- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
|
10
|
51.06
|
Sợ
i len lô
n
g cừu ch
ả
i thô, chưa đóng gói
đ
ể bán
l
ẻ.
| ||||
5106
|
10
|
00
|
00
|
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
|
10
|
5106
|
20
|
00
|
00
|
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
|
10
|
51.07
|
Sợ
i len lô
n
g cừu ch
ả
i
k
ỹ
, chưa
đóng gói
đ
ể bán
l
ẻ.
| ||||
5107
|
10
|
00
|
00
|
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
|
10
|
5107
|
20
|
00
|
00
|
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
|
10
|
51.08
|
Sợ
i
lông
đ
ộ
ng
vậ
t
l
o
ạ
i
m
ị
n
(ch
ả
i
t
h
ô
ho
ặ
c
ch
ả
i
k
ỹ
), chưa đóng gói để bán
l
ẻ.
| ||||
5108
|
10
|
00
|
00
|
- Chải thô
|
10
|
5108
|
20
|
00
|
00
|
- Chải kỹ
|
10
|
51.09
|
Sợ
i len lông cừu ho
ặ
c lông
đ
ộ
ng
v
ậ
t l
o
ạ
i
m
ị
n,
đ
ã
đóng gói
đ
ể bán
l
ẻ.
| ||||
5109
|
10
|
00
|
00
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên
|
10
|
5109
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5110
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i
làm
từ
lông
đ
ộ
ng
vậ
t
l
o
ạ
i
t
hô
h
oặ
c
t
ừ
lông
đ
u
ô
i
h
oặ
c
b
ờ
m n
g
ựa (
k
ể cả s
ợ
i q
u
ấ
n b
ọ
c từ
lô
n
g đuôi h
oặ
c b
ờ
m n
g
ựa), đã
h
oặ
c chưa
đóng gói
để bán
l
ẻ.
|
10
|
51.11
|
V
ả
i
dệt
t
h
oi
từ
s
ợ
i
l
e
n
lô
n
g
c
ừ
u
ch
ả
i
thô
h
oặ
c
từ
s
ợ
i
lông đ
ộ
n
g
vậ
t l
o
ạ
i
m
ịn ch
ả
i thô.
| ||||
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
| |||||
5111
|
11
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng không quá 300 g/m2
|
10
|
5111
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5111
|
20
|
00
|
00
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
10
|
5111
|
30
|
00
|
00
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
|
10
|
5111
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
51.12
|
V
ả
i
dệt
t
h
oi
từ
sợ
i
len
lông
c
ừ
u
ch
ả
i
k
ỹ
h
oặ
c
s
ợ
i
t
ừ lông đ
ộ
n
g
vậ
t l
o
ạ
i
m
ịn ch
ả
i
k
ỹ
.
| ||||
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
| |||||
5112
|
11
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng không quá 200 g/m2
|
10
|
5112
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5112
|
20
|
00
|
00
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
10
|
5112
|
30
|
00
|
00
|
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
|
10
|
5112
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5113
|
00
|
00
|
00
|
V
ả
i
dệt
thoi
từ
s
ợ
i
lông
đ
ộ
ng
vậ
t
l
o
ạ
i
t
h
ô
ho
ặ
c
s
ợi
lông đuôi
ho
ặ
c b
ờ
m n
g
ựa.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
52.01
|
00
|
00
|
00
|
X
ơ bông, chưa ch
ả
i thô ho
ặ
c
chưa ch
ả
i
k
ỹ
.
|
10
|
52.02
|
P
h
ế l
i
ệu bông (
k
ể cả phế l
i
ệu
s
ợ
i và bông tái chế).
| ||||
5202
|
10
|
00
|
00
|
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
5202
|
91
|
00
|
00
|
- - Bông tái chế
|
10
|
5202
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5203
|
00
|
00
|
00
|
X
ơ bông, ch
ả
i thô
h
o
ặ
c ch
ả
i
k
ỹ
.
|
10
|
52.04
|
C
h
ỉ
k
hâu làm từ bông, đã ho
ặ
c chưa
đ
óng gói để bán
l
ẻ.
| ||||
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
| |||||
5204
|
11
|
00
|
00
|
- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
|
10
|
5204
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5204
|
20
|
00
|
00
|
- Đã đóng gói để bán lẻ
|
10
|
52.05
|
Sợ
i
bông
(trừ
chỉ
k
h
â
u),
có
t
ỷ
tr
ọ
ng
bông
từ
85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
| ||||
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
| |||||
5205
|
11
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
10
|
5205
|
12
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)
|
10
|
5205
|
13
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
10
|
5205
|
14
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
10
|
5205
|
15
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
|
10
|
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
| |||||
5205
|
21
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
10
|
5205
|
22
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
|
10
|
5205
|
23
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
10
|
5205
|
24
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
10
|
5205
|
26
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)
|
10
|
5205
|
27
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)
|
10
|
5205
|
28
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)
|
10
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
| |||||
5205
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
10
|
5205
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
10
|
5205
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
10
|
5205
|
34
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới
192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
10
|
5205
|
35
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
|
10
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
| |||||
5205
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
10
|
5205
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
10
|
5205
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
10
|
5205
|
44
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
10
|
5205
|
46
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
|
10
|
5205
|
47
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)
|
10
|
5205
|
48
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)
|
10
|
52.06
|
Sợ
i
bông
(trừ
chỉ
k
hâ
u)
có
tỷ
t
r
ọ
ng
bông
dư
ớ
i
85
%
, chưa đóng gói để bán
l
ẻ.
| ||||
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
| |||||
5206
|
11
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
10
|
5206
|
12
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
|
10
|
5206
|
13
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
10
|
5206
|
14
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
10
|
5206
|
15
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
|
10
|
- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:
| |||||
5206
|
21
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
|
10
|
5206
|
22
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
|
10
|
5206
|
23
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
|
10
|
5206
|
24
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
|
10
|
5206
|
25
|
00
|
00
|
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
|
10
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
| |||||
5206
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
10
|
5206
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
10
|
5206
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
10
|
5206
|
34
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
10
|
5206
|
35
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
|
10
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
| |||||
5206
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
|
10
|
5206
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
|
10
|
5206
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
|
10
|
5206
|
44
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
|
10
|
5206
|
45
|
00
|
00
|
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
|
10
|
52.07
|
Sợ
i bông (trừ chỉ
k
hâ
u) đã đóng gói
để bán
l
ẻ.
| ||||
5207
|
10
|
00
|
00
|
- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
|
10
|
5207
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
52.08
|
V
ả
i
dệt
thoi
từ
s
ợ
i
bông,
có
t
ỷ
tr
ọ
ng
bông
từ
85%
trở lên, t
r
ọ
ng
l
ư
ợ
ng
k
hông quá 200 g/m
2
.
| ||||
- Chưa tẩy trắng:
| |||||
5208
|
11
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
|
10
|
5208
|
12
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
10
|
5208
|
13
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5208
|
19
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã tẩy trắng:
| |||||
5208
|
21
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
|
10
|
5208
|
22
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
10
|
5208
|
23
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5208
|
29
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã nhuộm:
| |||||
5208
|
31
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
|
10
|
5208
|
32
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
10
|
5208
|
33
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5208
|
39
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
| |||||
5208
|
41
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
|
10
|
5208
|
42
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
10
|
5208
|
43
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5208
|
49
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã in:
| |||||
5208
|
51
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
|
10
|
5208
|
52
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
|
10
|
5208
|
59
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
52.09
|
V
ả
i
dệt
thoi
từ
s
ợ
i
bông,
có
t
ỷ
tr
ọ
ng
bông
từ
85%
trở lên, t
r
ọ
ng
l
ư
ợ
ng
trên
200
g/m
2
.
| ||||
- Chưa tẩy trắng:
| |||||
5209
|
11
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5209
|
12
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5209
|
19
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã tẩy trắng:
| |||||
5209
|
21
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5209
|
22
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5209
|
29
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã nhuộm:
| |||||
5209
|
31
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5209
|
32
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5209
|
39
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
| |||||
5209
|
41
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5209
|
42
|
00
|
00
|
- - Vải denim
|
10
|
5209
|
43
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5209
|
49
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã in:
| |||||
5209
|
51
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5209
|
52
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5209
|
59
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
52.10
|
V
ả
i dệt thoi từ
s
ợ
i bông, có
t
ỷ tr
ọ
ng bông dư
ớ
i
85%, pha chủ
y
ếu h
oặ
c pha duy nh
ấ
t
vớ
i
x
ơ
s
ợ
i
nhân t
ạ
o, có t
rọ
ng
l
ư
ợ
ng
k
hông quá 200 g/m
2
.
| ||||
- Chưa tẩy trắng:
| |||||
5210
|
11
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5210
|
19
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã tẩy trắng:
| |||||
5210
|
21
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5210
|
29
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã nhuộm:
| |||||
5210
|
31
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5210
|
32
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5210
|
39
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Từ các sợi có màu khác nhau:
| |||||
5210
|
41
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5210
|
49
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã in:
| |||||
5210
|
51
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5210
|
59
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
52.11
|
V
ả
i dệt thoi từ
s
ợ
i bông, có
t
ỷ tr
ọ
ng bông dư
ớ
i
85%, pha chủ
y
ếu h
oặ
c pha duy nh
ấ
t
vớ
i
x
ơ
s
ợ
i
nhân t
ạ
o, có t
rọ
ng
l
ư
ợ
ng trên 200 g/m
2
.
| ||||
- Chưa tẩy trắng:
| |||||
5211
|
11
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5211
|
12
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5211
|
19
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
5211
|
20
|
00
|
00
|
- Đã tẩy trắng
|
10
|
- Đã nhuộm:
| |||||
5211
|
31
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5211
|
32
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5211
|
39
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
| |||||
5211
|
41
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5211
|
42
|
00
|
00
|
- - Vải denim
|
10
|
5211
|
43
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5211
|
49
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
- Đã in:
| |||||
5211
|
51
|
00
|
00
|
- - Vải vân điểm
|
10
|
5211
|
52
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
|
10
|
5211
|
59
|
00
|
00
|
- - Vải dệt khác
|
10
|
52.12
|
V
ả
i dệt thoi
k
hác
t
ừ
sợ
i bô
n
g
.
| ||||
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
| |||||
5212
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa tẩy trắng
|
10
|
5212
|
12
|
00
|
00
|
- - Đã tẩy trắng
|
10
|
5212
|
13
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5212
|
14
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5212
|
15
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
| |||||
5212
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa tẩy trắng
|
10
|
5212
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã tẩy trắng
|
10
|
5212
|
23
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5212
|
24
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
10
|
5212
|
25
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
53.01
|
Lanh, d
ạ
ng nguyên l
i
ệu
thô
ho
ặ
c
đã
chế b
i
ến
nhưng chưa
k
éo
thành
s
ợ
i
;
x
ơ
lanh
d
ạ
ng
ng
ắ
n
và
phế
l
i
ệ
u lanh (
k
ể
c
ả phế l
i
ệu
sợ
i
v
à
s
ợ
i
t
ái chế).
| ||||
5301
|
10
|
00
|
00
|
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
|
*, 5
|
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
| |||||
5301
|
21
|
00
|
00
|
- - Đã tách lõi hoặc đã đập
|
10
|
5301
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5301
|
30
|
00
|
00
|
- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh
|
10
|
53.02
|
Gai
dầ
u
(cannabis
sativa
L.),
d
ạ
ng
nguyên
l
i
ệu
thô h
oặ
c
đã
c
hế
biến
n
h
ưng
chưa
k
éo
thành
s
ợ
i;
x
ơ
gai d
ầ
u
d
ạ
ng
n
gắ
n
v
à
p
hế
l
iệu
gai
(
k
ể
cả
phế
l
iệu
s
ợ
i
và
sợ
i
t
ái ch
ế
).
| ||||
5302
|
10
|
00
|
00
|
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
|
*,5
|
5302
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
53.03
|
Đ
a
y
v
à
cá
c
lo
ạ
i
x
ơ
libe
dệt
k
h
ác
(t
r
ừ
lanh,
gai
d
ầ
u
và gai ramie),
d
ạ
ng nguyên liệu thô h
oặ
c đã c
h
ế b
i
ến nhưng chưa
k
éo thành s
ợ
i;
x
ơ
dạ
ng ng
ắ
n và phế
l
iệu
c
ủa
các
l
o
ạ
i
x
ơ
này
(
k
ể
cả
phế
l
iệu
s
ợ
i
và
sợ
i
t
ái ch
ế
).
| ||||
5303
|
10
|
00
|
00
|
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
|
*,5
|
5303
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5305
|
00
|
00
|
00
|
X
ơ dừa,
x
ơ chu
ố
i (l
o
ạ
i
x
ơ gai manila ho
ặ
c
Musa textilis N
e
e
),
x
ơ gai ramie và
x
ơ dệt
g
ố
c thực
v
ậ
t kh
á
c,
c
h
ư
a
đư
ợ
c
ghi
hay
c
h
i
t
iết
ở
n
ơ
i
k
hác
ho
ặ
c
k
ể c
ả
,
thô
ho
ặ
c
đã
chế
b
i
ến
nhưng
chưa
k
éo
thành
s
ợ
i;
x
ơ
d
ạ
ng n
gắ
n,
x
ơ
v
ụn và phế
l
i
ệu của các l
o
ạ
i
x
ơ này (
k
ể cả phế l
i
ệu
s
ợ
i và
s
ợ
i
t
ái chế).
|
10
|
+ Riêng: Xơ
dạ
ng thô thu
ộ
c mã số 5305
.
00.00
.
00
|
5
| ||||
53.06
|
Sợ
i lanh.
| ||||
5306
|
10
|
00
|
00
|
- Sợi đơn
|
10
|
5306
|
20
|
00
|
00
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp
|
10
|
53.07
|
Sợ
i
đ
a
y
h
oặ
c
s
ợ
i
từ
các
l
o
ạ
i
x
ơ
libe
dệt
k
hác
thu
ộ
c nhóm 53.03.
| ||||
5307
|
10
|
00
|
00
|
- Sợi đơn
|
5
|
5307
|
20
|
00
|
00
|
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
5
|
53.08
|
Sợ
i từ
các l
o
ạ
i
x
ơ dệt
gố
c thực
vậ
t
k
hác;
sợ
i
g
i
ấ
y.
| ||||
5308
|
10
|
00
|
00
|
- Sợi dừa
|
5
|
5308
|
20
|
00
|
00
|
- Sợi gai dầu
|
5
|
5308
|
90
|
- Loại khác:
| |||
5308
|
90
|
10
|
00
|
- - Sợi giấy
|
10
|
5308
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
53.09
|
V
ả
i dệt thoi từ
s
ợ
i lanh.
| ||||
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
| |||||
5309
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5309
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
| |||||
5309
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5309
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
53.10
|
V
ả
i
dệt
thoi
từ
s
ợ
i
đ
ay
ho
ặ
c
t
ừ
các
l
o
ạ
i
x
ơ
libe
d
ệt
kh
ác thu
ộ
c nhóm 53.03.
| ||||
5310
|
10
|
00
|
00
|
- Chưa tẩy trắng
|
10
|
5310
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5311
|
00
|
00
|
00
|
V
ả
i
dệt
t
h
oi
từ
c
á
c
lo
ạ
i
s
ợ
i
d
ệ
t
g
ố
c
thực
vậ
t
k
hác;
vả
i dệt t
h
oi từ
sợ
i
g
iấ
y.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
54.01
|
C
h
ỉ
k
hâu làm từ
s
ợ
i filament nhân t
ạ
o, đã ho
ặ
c chưa đóng gói để bán
l
ẻ.
| ||||
5401
|
10
|
00
|
00
|
-
Từ sợi filament tổng hợp
|
10
|
5401
|
20
|
00
|
00
|
- Từ sợi filament nhân tạo
|
10
|
54.02
|
Sợ
i
filam
e
nt
t
ổ
ng
h
ợ
p
(trừ
chỉ
kh
â
u),
c
h
ưa
đóng
gói để bán
l
ẻ,
k
ể cả s
ợ
i monofilament
tổ
ng h
ợ
p có độ
m
ả
nh dư
ớ
i 67 de
c
i
t
e
x.
| ||||
- Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác:
| |||||
5402
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ các aramid
|
10
|
5402
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5402
|
20
|
00
|
00
|
- Sợi có độ bền cao từ polyeste
|
10
|
- Sợi dún:
| |||||
5402
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
|
10
|
5402
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
|
10
|
5402
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ các polyeste
|
10
|
5402
|
34
|
00
|
00
|
- - Từ các polypropylen
|
10
|
5402
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
| |||||
5402
|
44
|
00
|
- - Từ nhựa đàn hồi:
|
10
| |
5402
|
44
|
00
|
10
|
- - - Từ các polyeste
|
10
|
5402
|
44
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
5402
|
45
|
00
|
00
|
- - Loại khác, từ nylon hoặc từ các polyamit khác
|
10
|
5402
|
46
|
00
|
00
|
- - Loại khác, từ các polyeste được định hướng một phần
|
10
|
5402
|
47
|
00
|
00
|
- - Loại khác, từ các polyeste
|
10
|
5402
|
48
|
00
|
00
|
- - Loại khác, từ polypropylen
|
10
|
5402
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
| |||||
5402
|
51
|
00
|
00
|
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác
|
10
|
5402
|
52
|
00
|
00
|
- - Từ polyeste
|
10
|
5402
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
| |||||
5402
|
61
|
00
|
00
|
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác
|
10
|
5402
|
62
|
00
|
00
|
- - Từ polyeste
|
10
|
5402
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
54.03
|
Sợ
i
filam
e
nt
nhân
t
ạ
o
(trừ
chỉ
kh
â
u),
c
h
ưa
đóng
gói để bán
l
ẻ,
k
ể cả
s
ợ
i monofilament nhân t
ạ
o có độ
m
ả
nh dư
ớ
i 67 de
c
i
t
e
x.
| ||||
5403
|
10
|
00
|
00
|
- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon
|
10
|
- Sợi khác, đơn:
| |||||
5403
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét
|
10
|
5403
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét
|
10
|
5403
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ xenlulo axetat
|
10
|
5403
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
| |||||
5403
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ viscose rayon
|
10
|
5403
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ xenlulo axetat
|
10
|
5403
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
54.04
|
Sợ
i monofilament
t
ổ
ng
h
ợ
p có độ m
ả
nh từ 67 decitex
t
r
ở
lên
và
k
ích
thư
ớ
c
m
ặ
t
c
ắ
t
ngang
k
hông quá
1mm;
s
ợ
i
d
ạ
ng
d
ả
i
v
à
d
ạ
ng
tư
ơ
ng
tự
(ví
dụ,
s
ợ
i
g
iả
r
ơ
m)
t
ừ
nguyên
liệu
dệt
tổ
ng
h
ợ
p
có
ch
i
ều
r
ộ
ng
bề
m
ặ
t không quá 5 mm.
| ||||
- Sợi monofilament:
| |||||
5404
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ nhựa đàn hồi
|
10
|
5404
|
12
|
00
|
00
|
- - Loại khác, từ polypropylen
|
10
|
5404
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5404
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5405
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i monofilament nhân t
ạ
o có độ m
ả
nh từ 67 decitex
t
r
ở
lên
và
k
ích
thư
ớ
c
m
ặ
t
c
ắ
t
ngang
k
hông quá
1
mm;
sợ
i
d
ạ
n
g d
ả
i
v
à
d
ạ
n
g
tư
ơ
n
g
tự (ví
dụ, s
ợi
g
iả
r
ơ
m)
từ
nguyên
liệu
dệt
n
hân
t
ạ
o
c
ó
chiều
r
ộ
ng
bề
m
ặ
t không quá 5 mm.
|
10
|
5406
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i filament nhân
tạ
o (trừ c
h
ỉ
kh
â
u),
đ
ã đóng gói để bán
l
ẻ.
|
10
|
54.07
|
V
ả
i
dệt
t
h
oi
b
ằ
ng
s
ợ
i
f
i
lament
t
ổ
ng
h
ợ
p,
k
ể
cả
vải
dệt thoi thu đư
ợ
c
t
ừ các ng
u
y
ên l
i
ệu thu
ộ
c nhóm 54.04.
| ||||
5407
|
10
|
- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
| |||
- - Chưa tẩy trắng:
| |||||
5407
|
10
|
11
|
00
|
- - - Vải mành lốp và vải băng tải
|
10
|
5407
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
5407
|
10
|
91
|
00
|
- - - Vải mành lốp và vải băng tải
|
10
|
5407
|
10
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5407
|
20
|
00
|
00
|
- - - Vải mành lốp và vải băng tải
|
10
|
5407
|
30
|
00
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
| |||||
5407
|
41
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
| |||
5407
|
41
|
10
|
00
|
- - - Vải lưới nylon dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu
|
10
|
5407
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5407
|
42
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5407
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5407
|
44
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:
| |||||
5407
|
51
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5407
|
52
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5407
|
53
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5407
|
54
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:
| |||||
5407
|
61
|
00
|
00
|
- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên
|
10
|
5407
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
| |||||
5407
|
71
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5407
|
72
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5407
|
73
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5407
|
74
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
| |||||
5407
|
81
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5407
|
82
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5407
|
83
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5407
|
84
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Vải dệt thoi khác:
| |||||
5407
|
91
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5407
|
92
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5407
|
93
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5407
|
94
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
54.08
|
V
ả
i dệt
t
h
oi
b
ằ
ng
s
ợ
i
filament
nhân
t
ạ
o,
k
ể
cả
v
ả
i
dệt thoi thu đư
ợ
c
t
ừ các ng
u
y
ên l
i
ệu thu
ộ
c nhóm 54.05.
| ||||
5408
|
10
|
- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon:
| |||
5408
|
10
|
10
|
00
|
- - Chưa tẩy trắng
|
10
|
5408
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên:
| |||||
5408
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5408
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5408
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5408
|
24
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Vải dệt thoi khác:
| |||||
5408
|
31
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5408
|
32
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5408
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5408
|
34
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
55.01
|
Tô (tow) filament
t
ổ
ng h
ợ
p.
| ||||
5501
|
10
|
00
|
00
|
- Từ nylon hoặc từ polyamit khác
|
10
|
5501
|
20
|
00
|
00
|
- Từ các polyeste
|
10
|
5501
|
30
|
00
|
00
|
- Từ acrylic hoặc modacrylic
|
10
|
5501
|
40
|
00
|
00
|
- Từ polypropylen
|
10
|
5501
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5502
|
00
|
00
|
00
|
Tô (tow) filament nhân
tạ
o.
|
10
|
55.03
|
Xơ staple t
ổ
ng h
ợ
p, chưa ch
ả
i thô, c
h
ưa ch
ả
i
k
ỹ h
oặ
c chưa gia
c
ô
ng
c
á
ch
k
hác
để
k
éo s
ợ
i.
| ||||
- Từ nylon hoặc từ polyamit khác:
| |||||
5503
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ aramit
|
10
|
5503
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5503
|
20
|
00
|
00
|
- Từ polyeste
|
10
|
5503
|
30
|
00
|
00
|
- Từ acrylic hoặc modacrylic
|
10
|
5503
|
40
|
00
|
00
|
- Từ polypropylen
|
10
|
5503
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
55.04
|
Xơ staple nhân t
ạ
o, c
h
ưa c
h
ả
i t
h
ô, c
h
ưa ch
ả
i
k
ỹ h
oặ
c chưa gia
c
ô
ng
c
á
ch
k
hác
để
k
éo s
ợ
i.
| ||||
5504
|
10
|
00
|
00
|
- Từ viscose rayon
|
10
|
5504
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
55.05
|
P
h
ế
l
iệu
(
k
ể
cả
phế
li
ệu
x
ơ
,
phế
l
iệu
s
ợ
i
và
nguyên
l
iệu tái c
h
ế) từ
x
ơ nhân
tạ
o.
| ||||
5505
|
10
|
00
|
00
|
- Từ xơ tổng hợp
|
10
|
5505
|
20
|
00
|
00
|
- Từ xơ nhân tạo
|
10
|
55.06
|
Xơ
sta
p
le
t
ổ
ng
h
ợ
p,
đã
ch
ả
i
t
h
ô,
ch
ả
i
k
ỹ
h
oặ
c
ch
ư
a
gia
c
ô
ng
c
á
ch
k
hác
để
k
éo s
ợ
i.
| ||||
5506
|
10
|
00
|
00
|
- Từ nylon hay từ polyamit khác
|
10
|
5506
|
20
|
00
|
00
|
- Từ polyeste
|
10
|
5506
|
30
|
00
|
00
|
- Từ acrylic hoặc modacrylic
|
10
|
5506
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5507
|
00
|
00
|
00
|
X
ơ
staple
nhân
t
ạ
o,
đã
ch
ả
i
thô,
ch
ả
i
k
ỹ
h
oặ
c
ch
ư
a
gia
c
ô
ng
c
á
ch
k
hác
để
k
éo s
ợ
i.
|
10
|
55.08
|
C
h
ỉ
k
hâu
làm
từ
x
ơ
staple
nhân
tạ
o,
đã
h
oặ
c
chư
a
đóng gói
đ
ể bán
l
ẻ.
| ||||
5508
|
10
|
00
|
00
|
- Từ xơ staple tổng hợp
|
10
|
5508
|
20
|
00
|
00
|
- Từ xơ staple nhân tạo
|
10
|
55.09
|
Sợ
i
(trừ
c
hỉ
kh
â
u)
từ
x
ơ
sta
p
le
t
ổ
ng
h
ợ
p
,
chưa
đ
ó
n
g gó
i để
bá
n
l
ẻ.
| ||||
- Có tỷ trọng xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
| |||||
5509
|
11
|
00
|
00
|
- - Sợi đơn
|
10
|
5509
|
12
|
00
|
00
|
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
|
10
|
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
| |||||
5509
|
21
|
00
|
00
|
- - Sợi đơn
|
10
|
5509
|
22
|
00
|
00
|
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
|
10
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:
| |||||
5509
|
31
|
00
|
00
|
- - Sợi đơn
|
10
|
5509
|
32
|
00
|
00
|
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
|
10
|
- Loại khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
| |||||
5509
|
41
|
00
|
00
|
- - Sợi đơn
|
10
|
5509
|
42
|
00
|
00
|
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
|
10
|
- Loại khác, từ xơ staple polyeste:
| |||||
5509
|
51
|
00
|
00
|
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
|
10
|
5509
|
52
|
00
|
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
| ||
5509
|
52
|
00
|
10
|
- - - Sợi đơn
|
10
|
5509
|
52
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
5509
|
53
|
00
|
00
|
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông
|
10
|
5509
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hay modacrylic:
| |||||
5509
|
61
|
00
|
00
|
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
5509
|
62
|
00
|
00
|
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông
|
10
|
5509
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sợi khác:
| |||||
5509
|
91
|
00
|
00
|
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
5509
|
92
|
00
|
00
|
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông
|
10
|
5509
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
55.10
|
Sợ
i
(trừ
c
hỉ
kh
â
u)
từ
x
ơ
staple
nhân
t
ạ
o,
c
h
ưa
đóng
gó
i để
bá
n
l
ẻ.
| ||||
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên:
| |||||
5510
|
11
|
00
|
00
|
- - Sợi đơn
|
10
|
5510
|
12
|
00
|
00
|
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
|
10
|
5510
|
20
|
00
|
00
|
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
5510
|
30
|
00
|
00
|
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông
|
10
|
5510
|
90
|
00
|
00
|
- Sợi khác
|
10
|
55.11
|
Sợ
i (
t
rừ
c
hỉ
kh
â
u)
t
ừ xơ staple nhân
tạ
o, đã đ
ó
n
g gó
i để
bá
n
l
ẻ.
| ||||
5511
|
10
|
00
|
00
|
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
|
10
|
5511
|
20
|
00
|
00
|
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%
|
10
|
5511
|
30
|
00
|
00
|
- Từ xơ staple nhân tạo
|
10
|
55.12
|
Các l
o
ạ
i
v
ả
i dệt thoi từ
x
ơ s
t
aple t
ổ
n
g h
ợ
p, có tỷ tr
ọ
ng l
o
ạ
i
x
ơ này từ 85% t
r
ở
lên.
| ||||
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
| |||||
5512
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5512
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:
| |||||
5512
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5512
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác
| |||||
5512
|
91
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5512
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
55.13
|
V
ả
i dệt thoi b
ằ
n
g
x
ơ sta
p
le
t
ổ
ng h
ợ
p, có tỷ t
r
ọ
ng
l
o
ạ
i
x
ơ này dư
ớ
i 85%, pha c
h
ủ
y
ếu h
oặ
c pha duy nh
ấ
t v
ớ
i
b
ô
ng, tr
ọ
ng lư
ợ
ng
k
hông quá 170 g/m
2
.
| ||||
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
| |||||
5513
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
10
|
5513
|
12
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
10
|
5513
|
13
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
10
|
5513
|
19
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác
|
10
|
- Đã nhuộm:
| |||||
5513
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
10
|
5513
|
23
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
10
|
5513
|
29
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác
|
10
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
| |||||
5513
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
10
|
5513
|
39
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác
|
10
|
- Đã in:
| |||||
5513
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
10
|
5513
|
49
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác
|
10
|
55.14
|
V
ả
i dệt thoi b
ằ
n
g
x
ơ sta
p
le
t
ổ
ng h
ợ
p, có tỷ t
r
ọ
ng
l
o
ạ
i
x
ơ này dư
ớ
i 85%, pha c
h
ủ
y
ếu h
oặ
c pha duy nh
ấ
t v
ớ
i
b
ô
ng, tr
ọ
ng lư
ợ
ng tr
ê
n 170 g/m
2
.
| ||||
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
| |||||
5514
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
10
|
5514
|
12
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
10
|
5514
|
19
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác
|
10
|
- Đã nhuộm:
| |||||
5514
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
10
|
5514
|
22
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
10
|
5514
|
23
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
10
|
5514
|
29
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác
|
10
|
5514
|
30
|
00
|
00
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
- Đã in:
| |||||
5514
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
|
10
|
5514
|
42
|
00
|
00
|
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
|
10
|
5514
|
43
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
|
10
|
5514
|
49
|
00
|
00
|
- - Vải dệt thoi khác
|
10
|
55.15
|
Các l
o
ạ
i
v
ả
i dệt thoi
k
hác
t
ừ
x
ơ staple t
ổ
ng h
ợ
p.
| ||||
- Từ xơ staple polyeste:
| |||||
5515
|
11
|
00
|
00
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon
|
10
|
5515
|
12
|
00
|
00
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
10
|
5515
|
13
|
00
|
00
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5515
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
| |||||
5515
|
21
|
00
|
00
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
10
|
5515
|
22
|
00
|
00
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5515
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Vải dệt thoi khác:
| |||||
5515
|
91
|
00
|
00
|
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
|
10
|
5515
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
55.16
|
V
ả
i dệt thoi từ
x
ơ staple
nhân
t
ạ
o.
| ||||
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên:
| |||||
5516
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5516
|
12
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5516
|
13
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5516
|
14
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
| |||||
5516
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5516
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5516
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5516
|
24
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
| |||||
5516
|
31
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5516
|
32
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5516
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5516
|
34
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
| |||||
5516
|
41
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5516
|
42
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5516
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5516
|
44
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
5516
|
91
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
5516
|
92
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
5516
|
93
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
|
10
|
5516
|
94
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
56.01
|
Mền
x
ơ
b
ằ
ng
nguyên
liệu
dệt
và
các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
c
ủa
nó;
các
lo
ạ
i
x
ơ
dệt,
ch
i
ều
dài
không
quá
5
mm
(xơ
v
ụn), bụi
x
ơ và
k
ết
x
ơ (neps) từ công ngh
i
ệp dệt.
| ||||
5601
|
10
|
00
|
00
|
- Băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự, từ mền xơ
|
10
|
- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:
| |||||
5601
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
5601
|
22
|
- - Từ xơ nhân tạo:
| |||
5601
|
22
|
10
|
00
|
- - - Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá
|
10
|
5601
|
22
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5601
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5601
|
30
|
- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt:
| |||
5601
|
30
|
10
|
00
|
- - Xơ vụn polyamit
|
10
|
5601
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
56.02
|
P
hớ
t,
đã
h
oặ
c
chưa
ngâm
t
ẩ
m,
tráng,
phủ
h
oặ
c
ép
lớ
p.
| ||||
5602
|
10
|
00
|
00
|
- Phớt xuyên kim và vải khâu đính
|
10
|
- Phớt khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:
| |||||
5602
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5602
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
5602
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
56.03
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
k
hông
d
ệt,
đã
h
oặ
c
ch
ư
a
ngâm
t
ẩ
m, tráng phủ h
oặ
c ép
l
ớ
p.
| ||||
- Bằng sợi filament nhân tạo:
| |||||
5603
|
11
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2
|
10
|
5603
|
12
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
|
10
|
5603
|
13
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
|
10
|
5603
|
14
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng trên 150 g/m2
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
5603
|
91
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2
|
10
|
5603
|
92
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
|
10
|
5603
|
93
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
|
10
|
5603
|
94
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng trên 150 g/m2
|
10
|
56.04
|
C
h
ỉ
cao
su
và
chỉ
c
o
óc
(cord)
cao
su,
đư
ợ
c
b
ọ
c
b
ằ
ng
b
ằ
ng
v
ậ
t l
i
ệu dệt;
s
ợ
i dệt, d
ả
i
v
à
d
ạ
ng tư
ơ
ng tự thu
ộ
c
nhóm
54.04
h
oặ
c
nhóm
54.05,
đã
ngâm
t
ẩ
m,
tráng, p
h
ủ h
oặ
c bao ngoài
b
ằ
n
g cao su h
o
ặ
c plastic.
| ||||
5604
|
10
|
00
|
00
|
- Chỉ cao su và chỉ coóc cao su được bọc bằng vật liệu dệt
|
10
|
5604
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5605
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i
k
im l
oạ
i
h
oá,
c
ó h
oặ
c
k
hông qu
ấ
n
b
ọ
c, là l
o
ạ
i
sợ
i dệt h
o
ặ
c d
ả
i h
o
ặ
c d
ạ
n
g
t
ư
ơ
ng tự
th
u
ộ
c nhóm 54.04
ho
ặ
c
54.05,
đư
ợ
c
k
ết
h
ợ
p
vớ
i
k
im
l
o
ạ
i
ở
d
ạ
ng
dây, d
ả
i
h
o
ặ
c b
ộ
t ho
ặ
c phủ b
ằ
ng kim l
oạ
i.
|
10
|
5606
|
00
|
00
|
00
|
S
ợ
i cu
ố
n b
ọ
c,
s
ợ
i d
ạ
ng d
ả
i và các
d
ạ
n
g tư
ơ
ng
t
ự thu
ộ
c
nhóm
54.04
h
oặ
c
54.05,
đã
cu
ố
n
b
ọ
c
(trừ
c
á
c
l
o
ạ
i thu
ộ
c nhóm 56
.
05 và
s
ợ
i qu
ấ
n b
ọ
c lông
b
ờm
n
g
ựa);
s
ợ
i
sơ
nin
(chenille)
(
k
ể
cả
sợ
i
s
ơ
nin
xù);
s
ợi
sùi vòng.
|
10
|
56.07
|
Dây xe, dây coóc (
c
ordage), dây t
h
ừng và cáp,
đ
ã
h
oặ
c
chưa
tết
h
oặ
c
bện,
có
h
oặ
c
k
hông
ngâm
t
ẩ
m, tráng, p
h
ủ h
oặ
c bao ngoài
b
ằ
n
g cao su h
o
ặ
c plastic.
| ||||
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa:
| |||||
5607
|
21
|
00
|
00
|
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
|
10
|
5607
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Từ polyethylen hoặc polypropylen:
| |||||
5607
|
41
|
00
|
00
|
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
|
10
|
5607
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5607
|
50
|
- Từ xơ tổng hợp khác:
| |||
5607
|
50
|
10
|
00
|
- - Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resoxin formaldehyt; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để đóng gói hàng dệt (nguyên liệu kết dính)
|
10
|
5607
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5607
|
90
|
- Loại khác:
| |||
5607
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
5607
|
90
|
20
|
00
|
- - Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) rắn khác
|
10
|
5607
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
56.08
|
Tấ
m
l
ư
ớ
i đư
ợ
c th
ắ
t gút
bằ
ng
s
ợ
i x
e
, dây coóc (cordage)
h
oặ
c
s
ợ
i
x
oắ
n
thừng;
lư
ớ
i
đ
ánh
cá
và
cá
c
l
o
ạ
i
l
ư
ớ
i
k
hác đã hoàn thiện, từ nguyên l
i
ệu dệt.
| ||||
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
| |||||
5608
|
11
|
00
|
00
|
- - Lưới đánh cá thành phẩm
|
5
|
5608
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
5608
|
19
|
20
|
00
|
- - - Túi lưới
|
10
|
5608
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5608
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
5608
|
90
|
00
|
10
|
- -Túi lưới
|
10
|
5608
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
Lưới
đ
ánh
cá
ở
d
ạ
ng
tấ
m,
khúc
(ch
ư
a
ghép)
th
u
ộ
c nhóm 5608
|
5
| ||||
5609
|
00
|
00
|
00
|
Các s
ả
n ph
ẩ
m làm
t
ừ
sợ
i,
s
ợ
i d
ạ
n
g d
ả
i và d
ạ
ng
tư
ơ
ng
tự
thu
ộ
c
nhóm
54.04
h
oặ
c
54.05;
dây
xe,
dây coóc
(
cor
d
age),
dây
x
o
ắ
n
thừng
h
o
ặ
c
dây
cáp
c
hưa
đư
ợ
c chi t
i
ết hay ghi
ở n
ơ
i
k
hác.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
57.01
|
T
hả
m và các l
o
ạ
i hàng dệt t
r
ả
i sàn
k
h
ác l
o
ạ
i t
h
ắ
t
gút, đã h
oặ
c chưa
h
oàn th
i
ệ
n.
| ||||
5701
|
10
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5701
|
90
|
- Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
| |||
5701
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
5701
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
làm
b
ằ
n
g
đ
ay,
cói,
tre,
nứ
a,
lá,
rơm,
vỏ
dừ
a, sọ
d
ừ
a, bèo tây th
u
ộ
c nhóm 5701
|
5
| ||||
57.02
|
T
hả
m
và
các
l
o
ạ
i
hàng
dệt
t
r
ả
i
sàn
k
hác,
dệt
thoi,
k
hông ch
ầ
n s
ợ
i vòng h
o
ặ
c phủ
x
ơ
v
ụn, đã h
o
ặ
c
chưa oàn hiện, bao g
ồ
m th
ả
m “Kele
m
”, “Schumac
k
s
”, “Karamani
e
” và các l
o
ạ
i th
ả
m dệ
t
thủ công
t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
5702
|
10
|
00
|
00
|
- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự
|
10
|
5702
|
20
|
00
|
00
|
- Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa
|
10
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
| |||||
5702
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5702
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo
|
10
|
5702
|
39
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
| |||
5702
|
39
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
5702
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
| |||||
5702
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5702
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo
|
10
|
5702
|
49
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
| |||
5702
|
49
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
5702
|
49
|
20
|
00
|
- - - Từ xơ đay
|
5
|
5702
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5702
|
50
|
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
| |||
5702
|
50
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
5702
|
50
|
20
|
00
|
- - Từ xơ đay
|
5
|
5702
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
| |||||
5702
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5702
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo
|
10
|
5702
|
99
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
| |||
5702
|
99
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
5702
|
99
|
20
|
00
|
- - - Từ xơ đay
|
5
|
5702
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
làm
b
ằ
n
g
đ
ay,
cói,
tre,
nứ
a,
lá,
rơm,
vỏ
dừ
a, sọ
d
ừ
a, bèo tây th
u
ộ
c nhóm 5702
|
5
| ||||
57.03
|
T
hả
m và các l
o
ạ
i hàng dệt tr
ả
i sàn
k
hác, đư
ợ
c
ch
ầ
n,
sợ
i
n
ổ
i vòng,
đã h
oặ
c
chưa hoàn thiện.
| ||||
5703
|
10
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
5703
|
20
|
00
|
00
|
- Từ nylon hoặc các polyamit khác
|
10
|
5703
|
30
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác
|
10
|
5703
|
90
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác:
| |||
5703
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
5703
|
90
|
20
|
00
|
- - Từ xơ đay
|
5
|
5703
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
làm
b
ằ
n
g
đ
ay,
cói,
tre,
nứ
a,
lá,
rơm,
vỏ
dừ
a, sọ
d
ừ
a, bèo tây th
u
ộ
c nhóm 5703
|
5
| ||||
57.04
|
T
hả
m
và
các
l
o
ạ
i
h
à
ng
dệt
tr
ả
i
sàn
k
hác,
t
ừ
ph
ớ
t,
k
hông
ch
ầ
n
sợ
i
n
ổ
i
vòng
h
oặ
c
phủ
x
ơ
v
ụn,
đã
h
oặ
c chưa hoàn
th
i
ện.
| ||||
5704
|
10
|
00
|
00
|
- Các tấm nhỏ có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2
|
10
|
5704
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
làm
b
ằ
n
g
đ
ay,
cói,
tre,
nứ
a,
lá,
rơm,
vỏ
dừ
a, sọ
d
ừ
a, bèo tây th
u
ộ
c nhóm 5704
|
5
| ||||
57.05
|
Các lo
ạ
i
t
h
ả
m
k
hác và
c
á
c lo
ạ
i hà
n
g
d
ệt tr
ả
i sàn
kh
á
c,
đã
hoặ
c chưa
hoàn
th
i
ệ
n.
| ||||
5705
|
00
|
10
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
5705
|
00
|
20
|
00
|
- Từ xơ đay
|
5
|
5705
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
làm
b
ằ
n
g
đ
ay,
cói,
tre,
nứ
a,
lá,
rơm,
vỏ
dừ
a, sọ
d
ừ
a, bèo tây th
u
ộ
c nhóm 5705
|
5
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
58.01
|
Các lo
ạ
i
vả
i dệt
n
ổ
i vòng và các l
o
ạ
i
v
ả
i
sơ
nin
(chenille), t
r
ừ
c
á
c
l
oạ
i
v
ả
i
th
u
ộ
c nhóm 58
.
02 ho
ặc
58.06.
| ||||
5801
|
10
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
- Từ bông:
| |||||
5801
|
21
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
|
10
|
5801
|
22
|
00
|
00
|
- - Nhung kẻ
|
10
|
5801
|
23
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
|
10
|
5801
|
24
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
|
10
|
5801
|
25
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
|
10
|
5801
|
26
|
00
|
00
|
- - Các loại vải sơnin
|
10
|
- Từ sợi nhân tạo:
| |||||
5801
|
31
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
|
10
|
5801
|
32
|
00
|
00
|
- - Nhung kẻ
|
10
|
5801
|
33
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
|
10
|
5801
|
34
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
|
10
|
5801
|
35
|
00
|
00
|
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
|
10
|
5801
|
36
|
00
|
00
|
- - Các loại vải sơnin
|
10
|
5801
|
90
|
- Từ các vật liệu dệt khác:
| |||
5801
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ tơ tằm
|
10
|
5801
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
làm
b
ằ
n
g
đ
ay,
cói,
tre,
nứ
a,
lá,
rơm,
vỏ
dừ
a, sọ
d
ừ
a, bèo tây th
u
ộ
c nhóm 5801
| |||||
58.02
|
V
ả
i
k
h
ă
n
lông
và
các
l
o
ạ
i
v
ả
i
d
ệt
thoi
t
ạ
o
vò
n
g
lông tư
ơ
ng tự, trừ các lo
ạ
i
v
ả
i
k
hổ hẹp thu
ộ
c nhóm 58.06; các lo
ạ
i
v
ả
i
d
ệ
t
ch
ầ
n
sợ
i n
ổ
i
vòng,
t
rừ
các
s
ả
n
ph
ẩ
m th
uộ
c nhóm 57.03.
| ||||
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
| |||||
5802
|
11
|
00
|
00
|
- - Chưa tẩy trắng
|
10
|
5802
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5802
|
20
|
00
|
00
|
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác
|
10
|
5802
|
30
|
00
|
00
|
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng
|
10
|
58.03
|
V
ả
i
dệt
qu
ấ
n,
trừ
các
l
o
ạ
i
v
ả
i
k
hổ
hẹp
th
u
ộ
c
nhóm 58.06.
| ||||
5803
|
00
|
10
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
5803
|
00
|
90
|
- Loại khác:
| ||
5803
|
00
|
90
|
10
|
- - Tấm lưới đan bằng plastic để che cho cây trồng
|
10
|
5803
|
00
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
58.04
|
Các l
o
ạ
i v
ả
i tuyn và các lo
ạ
i v
ả
i dệt
l
ư
ớ
i
k
hác,
k
hông bao
gồ
m
vả
i dệt thoi, dệt
k
im h
oặ
c móc; hàng
ren
d
ạ
ng
m
ả
nh
,
d
ạ
ng
d
ả
i
h
oặ
c
d
ạ
ng
m
ẫ
u
,
t
r
ừ các l
o
ạ
i
v
ả
i th
u
ộ
c các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
| ||||
5804
|
10
|
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác
| |||
5804
|
10
|
10
|
00
|
- - Từ tơ tằm
|
10
|
5804
|
10
|
20
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
5804
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ren dệt máy:
| |||||
5804
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
5804
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ vật liệu dệt khác
|
10
|
5804
|
30
|
00
|
00
|
- Ren thủ công
|
10
|
58.05
|
T
hả
m trang trí
d
ệt
t
hủ cô
n
g theo
k
iểu Gobelins, Flanders, Aubusson,
Beauvais và các
k
i
ểu
tư
ơ
ng
tự, và
c
ác
lo
ạ
i
th
ả
m
trang
trí
thêu
tay
(ví
d
ụ,
thêu
mũ
i
nh
ỏ
, thêu c
h
ữ th
ậ
p), đã h
oặ
c
chưa hoàn thiện.
| ||||
5805
|
00
|
10
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
5805
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
làm
b
ằ
n
g
đ
ay,
cói,
tre,
nứ
a,
lá,
rơm,
vỏ
dừ
a, sọ
d
ừ
a, bèo tây th
u
ộ
c nhóm 5805
|
5
| ||||
58.06
|
V
ả
i
dệt
t
h
oi
k
hổ
hẹ
p
,
trừ
các
l
oạ
i
hàng
thu
ộ
c
nhóm 58.07;
v
ả
i
k
hổ hẹp
gồ
m
t
oàn
sợ
i d
ọ
c
k
hông
c
ó
s
ợ
i
ngang li
ê
n
k
ết
vớ
i nhau b
ằ
ng ch
ấ
t keo dính (bolducs).
| ||||
5806
|
10
|
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin:
| |||
5806
|
10
|
10
|
00
|
- - Từ tơ tằm
|
10
|
5806
|
10
|
20
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
5806
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5806
|
20
|
00
|
00
|
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng
|
10
|
- Vải dệt thoi khác:
| |||||
5806
|
31
|
- - Từ bông:
| |||
5806
|
31
|
10
|
00
|
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
|
10
|
5806
|
31
|
20
|
00
|
- - - Làm nền cho giấy cách điện
|
10
|
5806
|
31
|
30
|
00
|
- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm
|
10
|
5806
|
31
|
40
|
00
|
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc hoặc các loại tương tự
|
10
|
5806
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5806
|
32
|
- - Từ sợi nhân tạo:
| |||
5806
|
32
|
10
|
00
|
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dày dùng để sản xuất dây đai an toàn ghế ngồi
|
10
|
5806
|
32
|
20
|
00
|
- - - Băng làm khoá kéo khổ rộng không quá 12 mm
|
10
|
5806
|
32
|
30
|
00
|
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc và các loại tương tự
|
10
|
5806
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5806
|
39
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
5806
|
39
|
10
|
00
|
- - - Từ tơ tằm
|
10
|
5806
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
5806
|
40
|
00
|
00
|
- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang, liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
|
10
|
58.07
|
Các
lo
ạ
i
nhãn,
phù
h
i
ệu
và
các
m
ặ
t
hà
n
g
tư
ơ
n
g
t
ự từ
vậ
t li
ệ
u dệt, d
ạ
ng chiếc, d
ạ
ng d
ả
i h
oặ
c
đ
ã
c
ắ
t
theo hình h
oặ
c
k
í
ch c
ỡ
,
k
hông thêu.
| ||||
5807
|
10
|
00
|
00
|
- Dệt thoi
|
10
|
5807
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
58.08
|
Các
dả
i
b
ện
d
ạ
ng
ch
i
ếc;
d
ả
i,
m
ả
nh
trang
trí
d
ạ
ng
ch
i
ếc,
k
hông
thêu,
trừ
l
o
ạ
i
d
ệ
t
k
i
m
h
oặ
c
móc;
tua, ngù và các m
ặ
t hàng
t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
5808
|
10
|
- Các dải bện dạng chiếc:
| |||
5808
|
10
|
10
|
00
|
- - Kết hợp với sợi cao su
|
10
|
5808
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5808
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5809
|
00
|
00
|
00
|
V
ả
i dệt thoi từ
s
ợ
i
k
im l
oạ
i và v
ả
i dệt thoi từ
sợ
i
k
i
m
loạ
i
h
oá thu
ộ
c nhóm 56.05,
s
ử dụng để trang trí,
như
cá
c
l
o
ạ
i
v
ả
i
trang
trí
n
ộ
i
th
ấ
t
h
oặ
c
cho
c
á
c
m
ục
đích
t
ư
ơ
ng
tự,
c
hưa
đư
ợ
c
chi
t
i
ết
hay
g
h
i
ở
n
ơi kh
á
c
.
|
10
|
58.10
|
Hàng th
ê
u
dạ
ng ch
i
ếc, d
ạ
ng d
ả
i h
oặ
c d
ạ
ng theo
m
ẫ
u.
| ||||
5810
|
10
|
00
|
00
|
- Hàng thêu không lộ nền
|
10
|
- Hàng thêu khác:
| |||||
5810
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
5810
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ xơ nhân tạo
|
10
|
5810
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
5811
|
00
|
00
|
00
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m dệt đã c
h
ầ
n d
ạ
ng ch
i
ế
c, bao g
ồ
m
m
ộ
t
hay
nh
i
ều
l
ớ
p
v
ậ
t
liệu
dệt
k
ết
h
ợ
p
vớ
i
l
ớ
p
đệ
m
b
ằ
ng cách khâu ho
ặ
c cách
k
hác, trừ hàng thêu thu
ộ
c nhóm 58.10.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
59.01
|
V
ả
i
dệt
đư
ợ
c
tráng
k
eo
h
oặ
c
hồ
tinh
b
ộ
t,
dùng
để b
ọ
c
ngoài
bìa
sách
ho
ặ
c
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
tự;
vả
i
c
a
n;
v
ả
i
b
ạ
t
đã
x
ử
l
ý
để
v
ẽ;
v
ả
i
hồ
cứ
n
g
h
o
ặ
c
các
lo
ạ
i
v
ả
i
dệt đã đư
ợ
c làm cứng tư
ơ
ng tự để làm
cố
t
m
ũ.
| ||||
5901
|
10
|
00
|
00
|
- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
|
10
|
5901
|
90
|
- Loại khác:
| |||
5901
|
90
|
10
|
00
|
- - Vải can
|
10
|
5901
|
90
|
20
|
00
|
- - Vải bạt đã xử lý để vẽ
|
10
|
5901
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
59.02
|
V
ả
i mành dùng làm l
ố
p từ
sợ
i có độ bền cao từ nylon, ho
ặ
c các polya
m
it, các poly
e
ste khác h
o
ặ
c viscose rayon.
| ||||
5902
|
10
|
- Từ nylon hoặc các polyamit khác:
| |||
5902
|
10
|
10
|
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá:
| ||
5902
|
10
|
10
|
10
|
- - - Vải mành nylon mã số 1680 D/2 và 1890 D/2
|
10
|
5902
|
10
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
5902
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5902
|
20
|
- Từ polyeste:
| |||
5902
|
20
|
20
|
00
|
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
|
10
|
5902
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
5902
|
20
|
90
|
10
|
- - - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ polyeste và bông
|
10
|
5902
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
5902
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
5902
|
90
|
00
|
10
|
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
|
10
|
5902
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
59.03
|
V
ả
i
dệt
đã
đư
ợ
c
ngâm
t
ẩ
m,
tráng,
phủ
h
oặ
c
ép
v
ớ
i
plas
t
i
c, t
r
ừ các lo
ạ
i
thu
ộ
c nhóm 59.02.
| ||||
5903
|
10
|
00
|
00
|
- Với poly (vinyl chlorit)
|
10
|
5903
|
20
|
00
|
00
|
- Với polyurethan
|
10
|
5903
|
90
|
- Loại khác:
| |||
5903
|
90
|
10
|
00
|
- - Vải bạt làm lốp được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác
|
10
|
5903
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
5903
|
90
|
90
|
10
|
- - - Loại dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su
|
10
|
5903
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
59.04
|
V
ả
i
s
ơ
n, đã h
o
ặ
c chưa c
ắ
t theo hình; các l
o
ạ
i t
rải
sàn
có
m
ộ
t
lớ
p
trá
n
g
h
oặ
c
phủ
g
ắ
n
trên
lớ
p
b
ồ
i
là
vậ
t l
i
ệu d
ệ
t, đã h
oặ
c chưa c
ắ
t thành hình.
| ||||
5904
|
10
|
00
|
00
|
- Vải sơn
|
10
|
5904
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5905
|
00
|
00
|
00
|
Các l
oạ
i
v
ả
i dệt phủ tư
ờ
ng.
|
10
|
59.06
|
V
ả
i dệt cao su hoá,
t
r
ừ các lo
ạ
i thu
ộ
c nhóm 59.02.
| ||||
5906
|
10
|
00
|
00
|
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
5906
|
91
|
00
|
00
|
- - Vải dệt kim hoặc vải móc
|
10
|
5906
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
5906
|
99
|
10
|
00
|
- - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
|
10
|
5906
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
59.07
|
Các l
o
ạ
i
vả
i dệt
đư
ợ
c ngâm t
ẩ
m, tráng ho
ặ
c
p
hủ b
ằ
ng
cách
k
hác;
b
ạ
t
đã
v
ẽ
làm
phông
màn
cho
sân
k
h
ấ
u, phông trư
ờ
ng
quay
h
o
ặ
c
l
o
ạ
i tư
ơ
n
g tự.
| ||||
5907
|
00
|
10
|
00
|
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
|
10
|
5907
|
00
|
30
|
00
|
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa
|
10
|
5907
|
00
|
40
|
00
|
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt
|
10
|
5907
|
00
|
50
|
00
|
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự
|
10
|
5907
|
00
|
60
|
00
|
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác
|
10
|
5907
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
59.08
|
Các lo
ạ
i b
ấ
c dệt
t
hoi, tết
h
oặ
c dệt kim dùng cho đèn,
bếp
d
ầ
u,
b
ậ
t
l
ửa,
nến
h
oặ
c
các
l
o
ạ
i
tư
ơ
n
g
t
ự;
m
ạ
ng
đèn
m
ă
ng
xông
và
các
l
o
ạ
i
v
ả
i
d
ệ
t
kim
hình
ố
ng
dùng
làm
m
ạ
ng
đèn
m
ăn
g
xô
n
g
,
đã
h
oặ
c
ch
ưa
ngâm t
ẩ
m.
| ||||
5908
|
00
|
10
|
00
|
- Bấc; mạng đèn măng xông
|
10
|
5908
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
59.09
|
Các
l
o
ạ
i
ố
ng
d
ẫ
n
dệt
m
ềm
và
các
lo
ạ
i
ố
n
g
dệt
tư
ơ
ng tự
có
lót
h
oặ
c
k
hông
lót
h
o
ặ
c
b
ọ
c
v
ỏ
c
ứ
ng,
h
o
ặ
c
có các phụ
k
i
ện từ
vậ
t l
i
ệu khác.
| ||||
5909
|
00
|
10
|
00
|
- Các loại vòi cứu hỏa
|
10
|
5909
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
5910
|
Bă
ng
t
ả
i,
b
ă
ng
truyền
h
oặ
c
b
ă
ng
đai
b
ằ
ng
v
ậ
t
l
i
ệu dệt, đã ho
ặ
c chưa
n
gâm, t
ẩ
m, tráng, p
h
ủ h
oặ
c ép b
ằ
ng plastic, ho
ặ
c gia cố
bằ
ng kim l
o
ạ
i
h
o
ặ
c
v
ậ
t
l
iệu khác.
| ||||
5910
|
00
|
00
|
10
|
- Băng tải nỉ
|
10
|
5910
|
00
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
10
|
59.11
|
Các s
ả
n
p
h
ẩ
m và m
ặ
t hà
n
g
d
ệt phục
v
ụ cho
mụ
c đích
k
ỹ thu
ậ
t, đã nêu t
ạ
i
C
hú g
i
ả
i 7 của Chư
ơ
ng này.
| ||||
5911
|
10
|
00
|
00
|
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt
|
10
|
5911
|
20
|
00
|
00
|
- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
|
10
|
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
| |||||
5911
|
31
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2
|
10
|
5911
|
32
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
|
10
|
5911
|
40
|
00
|
00
|
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người
|
10
|
5911
|
90
|
- Loại khác:
| |||
5911
|
90
|
10
|
00
|
- - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
|
10
|
5911
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t(%)
|
60.01
|
V
ả
i
có
t
ạ
o
vòng
lô
n
g,
bao
g
ồ
m
cả
các
lo
ạ
i
v
ả
i
"vòng lông dài" và
v
ả
i
k
h
ă
n lông,
d
ệt
k
im
h
oặ
c móc.
| ||||
6001
|
10
|
- Vải "vòng lông dài":
| |||
6001
|
10
|
10
|
00
|
- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
|
10
|
6001
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
| |||||
6001
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6001
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ xơ sợi nhân tạo
|
10
|
6001
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6001
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6001
|
92
|
- - Từ xơ sợi nhân tạo:
| |||
6001
|
92
|
10
|
00
|
- - - Chưa tẩy trắng
|
10
|
6001
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6001
|
99
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
6001
|
99
|
10
|
00
|
- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
|
10
|
6001
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
60.02
|
V
ả
i dệt
k
i
m ho
ặ
c móc có
k
hổ r
ộ
ng không quá 30 cm,
có
tỷ
tr
ọ
ng
s
ợ
i
đàn
h
ồ
i
h
o
ặ
c
s
ợ
i
cao
su
t
ừ
5% trở lên, t
r
ừ l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 60.01.
| ||||
6002
|
40
|
00
|
00
|
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su
|
10
|
6002
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
60.03
|
V
ả
i dệt
k
i
m ho
ặ
c móc có
k
hổ r
ộ
ng không quá 30 cm, trừ l
oạ
i th
u
ộ
c
n
hóm 60.01 h
oặ
c 60.02.
| ||||
6003
|
10
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6003
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6003
|
30
|
00
|
00
|
- Từ xơ sợi tổng hợp
|
10
|
6003
|
40
|
00
|
00
|
- Từ xơ sợi nhân tạo
|
10
|
6003
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
60.04
|
V
ả
i
dệt
k
i
m
h
oặ
c
móc
có
k
hổ
r
ộ
ng
h
ơ
n
30
cm,
có
tỷ tr
ọ
ng
s
ợ
i
đàn
h
ồ
i
h
oặ
c
s
ợ
i
ca
o
s
u
từ
5%
trở
lên,
trừ các l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 60.01.
| ||||
6004
|
10
|
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:
| |||
6004
|
10
|
10
|
00
|
- - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%
|
10
|
6004
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6004
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
60.05
|
V
ả
i
dệt
k
i
m
sợ
i
d
ọ
c (
k
ể
cả
các
l
o
ạ
i
làm t
r
ên
máy
d
ệ
t
k
i
m dệt d
ả
i tra
n
g
t
rí), trừ
lo
ạ
i thu
ộ
c nhóm 60
.
01 đến 60.04.
| ||||
- Từ bông:
| |||||
6005
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
6005
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
6005
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
10
|
6005
|
24
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Từ sợi tổng hợp:
| |||||
6005
|
31
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
| |||
6005
|
31
|
10
|
00
|
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
|
10
|
6005
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6005
|
32
|
- - Đã nhuộm:
| |||
6005
|
32
|
10
|
00
|
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
|
10
|
6005
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6005
|
33
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
| |||
6005
|
33
|
10
|
00
|
- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat, trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
|
10
|
6005
|
33
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6005
|
34
|
- - Đã in:
| |||
6005
|
34
|
10
|
00
|
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
|
10
|
6005
|
34
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Từ xơ nhân tạo:
| |||||
6005
|
41
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
6005
|
42
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
6005
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
10
|
6005
|
44
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
6005
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
60.06
|
V
ả
i dệt
k
i
m h
oặ
c móc
k
hác.
| ||||
6006
|
10
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
- Từ bông:
| |||||
6006
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
6006
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
6006
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
10
|
6006
|
24
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Từ xơ sợi tổng hợp:
| |||||
6006
|
31
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
| |||
6006
|
31
|
10
|
00
|
- - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
|
10
|
6006
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6006
|
32
|
- - Đã nhuộm:
| |||
6006
|
32
|
10
|
00
|
- - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
|
10
|
6006
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6006
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có màu khác nhau
|
10
|
6006
|
34
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
- Từ xơ sợi nhân tạo:
| |||||
6006
|
41
|
00
|
00
|
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
|
10
|
6006
|
42
|
00
|
00
|
- - Đã nhuộm
|
10
|
6006
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ các sợi có mầu khác nhau
|
10
|
6006
|
44
|
00
|
00
|
- - Đã in
|
10
|
6006
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
61.01
|
Áo
k
hoác
dài,
áo
k
hoác
m
ặ
c
k
hi
đi
xe
(c
ar-coat),
áo
k
hoác
không
tay,
áo
choàng
k
hông
tay,
áo
k
hoác
có
m
ũ
(
k
ể
cả
áo
jac
k
et
trư
ợ
t
tu
y
ết),
áo
gió,
áo
j
ac
k
et ch
ố
ng
gió
và
các
l
oạ
i
tư
ơ
ng
t
ự
,
dùng
cho
nam
g
i
ớ
i
h
oặ
c trẻ
e
m trai, dệt
k
im h
oặ
c móc, trừ các l
o
ạ
i
thu
ộ
c nhóm 61.03.
| ||||
6101
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6101
|
30
|
00
|
00
|
- Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6101
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.02
|
Áo
k
hoác
dài,
áo
k
hoác
m
ặ
c
k
hi
đi
xe
(c
ar-coat),
áo
k
hoác
không
tay,
áo
choàng
k
hông
tay,
áo
k
hoác
có
m
ũ trùm (
k
ể cả áo jac
k
et trư
ợ
t tuyết), áo gió, áo jac
k
et
ch
ố
ng
gió
và
các
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
tự,
dùng
cho
p
h
ụ nữ
h
oặ
c
trẻ
em
gái,
dệt
k
im
h
oặ
c
móc,
trừ
các
l
oạ
i
thu
ộ
c nhóm 61.04.
| ||||
6102
|
10
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6102
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6102
|
30
|
00
|
00
|
- Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6102
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.03
|
B
ộ
com-lê,
bộ
qu
ầ
n
áo
đ
ồ
n
g
b
ộ
,
áo
j
a
c
k
et,
áo
k
hoác thể
thao,
qu
ầ
n
dài,
qu
ầ
n
y
ếm
có
dây
đe
o
,
qu
ầ
n
ố
ng chẽn, và qu
ầ
n soóc (trừ qu
ầ
n áo b
ơ
i), dùng cho nam g
i
ớ
i h
oặ
c trẻ
e
m
trai,
d
ệt
k
im h
oặ
c móc.
| ||||
6103
|
10
|
00
|
00
|
- Bộ com-lê
|
10
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
| |||||
6103
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6103
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6103
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
| |||||
6103
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6103
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6103
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6103
|
39
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
| |||
6103
|
39
|
10
|
00
|
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm
|
10
|
6103
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
| |||||
6103
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6103
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6103
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6103
|
49
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.04
|
B
ộ
com-lê,
bộ
qu
ầ
n
áo
đ
ồ
n
g
b
ộ
,
áo
j
a
c
k
et,
áo
k
hoác thể
thao,
áo
váy
d
ài,
váy,
q
uầ
n
váy,
qu
ầ
n
dài,
qu
ầ
n
y
ếm
có
dây
đeo,
q
u
ầ
n
ố
ng
c
h
ẽn
và
qu
ầ
n
soóc
(trừ qu
ầ
n
áo
b
ơ
i),
dùng
cho
phụ
nữ
h
oặ
c
trẻ
em
gái,
dệ
t k
i
m
h
oặ
c móc .
| ||||
- Bộ com-lê:
| |||||
6104
|
13
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6104
|
19
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
| |||
6104
|
19
|
20
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6104
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
| |||||
6104
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6104
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6104
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
| |||||
6104
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6104
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6104
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6104
|
39
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Áo váy dài:
| |||||
6104
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6104
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6104
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6104
|
44
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6104
|
49
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Các loại váy và quần váy:
| |||||
6104
|
51
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6104
|
52
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6104
|
53
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6104
|
59
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
| |||||
6104
|
61
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6104
|
62
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6104
|
63
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6104
|
69
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.05
|
Áo
s
ơ
mi
nam
gi
ớ
i
h
oặ
c
trẻ
e
m
trai,
d
ệ
t
k
i
m
ho
ặc
móc.
| ||||
6105
|
10
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6105
|
20
|
- Từ sợi nhân tạo:
| |||
6105
|
20
|
10
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6105
|
20
|
20
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6105
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.06
|
Áo khoác n
g
ắ
n (blouses), áo
s
ơ mi và áo
s
ơ mi ph
ỏ
n
g
k
i
ểu
nam
dùng
cho
p
h
ụ
nữ
h
oặ
c
trẻ
em
gái, dệt
k
im h
oặ
c móc.
| ||||
6106
|
10
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6106
|
20
|
00
|
00
|
- Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6106
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.07
|
Q
uầ
n
lót,
qu
ầ
n
sị
p,
áo
n
gủ,
b
ộ
pyjama,
áo
choàng t
ắ
m, áo
k
hoác
n
g
oài
m
ặ
c t
r
ong nhà và
c
á
c l
o
ạ
i
tư
ơ
ng
tự,
dùng
cho
nam
g
iớ
i
h
oặ
c
trẻ
e
m
trai,
d
ệ
t
k
i
m
h
oặ
c
móc.
| ||||
- Quần lót, quần sịp:
| |||||
6107
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6107
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6107
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
| |||||
6107
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6107
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6107
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6107
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6107
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.08
|
Váy
lót
c
ó
dây
đ
eo,
váy
lót
t
r
ong,
qu
ầ
n
xi
líp,
qu
ầ
n đùi bó, váy n
g
ủ, bộ pyjama, áo m
ỏ
ng
m
ặ
c trong nhà,
áo
choàng
t
ắ
m,
áo
k
hoác
ngoài
m
ặ
c
trong
nhà và
c
ác
lo
ạ
i
tư
ơ
n
g
tự
dùng
cho
p
h
ụ
nữ
h
oặ
c
trẻ
em
gái, dệt
k
i
m ho
ặ
c móc.
| ||||
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
| |||||
6108
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6108
|
19
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
| |||
6108
|
19
|
20
|
00
|
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn
|
10
|
6108
|
19
|
30
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6108
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Quần xi líp và quần đùi bó:
| |||||
6108
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6108
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6108
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Váy ngủ và bộ pyjama:
| |||||
6108
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6108
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6108
|
39
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6108
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6108
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6108
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.09
|
Áo Ti-
s
ớ
t (T-shirt), áo may ô và
c
á
c lo
ạ
i áo lót
kh
á
c,
dệt
k
i
m h
oặ
c
móc.
| ||||
6109
|
10
|
- Từ bông:
| |||
6109
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
|
10
|
6109
|
10
|
20
|
00
|
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
|
10
|
6109
|
90
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác:
| |||
6109
|
90
|
10
|
00
|
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm
|
10
|
6109
|
90
|
20
|
00
|
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu khác
|
10
|
6109
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
61.10
|
Áo
bó,
áo
chui
đ
ầ
u,
áo
cài
k
huy
(Cardigans),
gi-lê và các
m
ặ
t hàng
t
ư
ơ
ng tự, dệt
k
i
m ho
ặ
c
móc.
| ||||
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
| |||||
6110
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu
|
10
|
6110
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ lông dê Ca-sơ-mia
|
10
|
6110
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6110
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6110
|
30
|
00
|
00
|
- Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6110
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.11
|
B
ộ
qu
ầ
n
áo
và
đồ
phụ
trợ
cho
qu
ầ
n
áo
trẻ
s
ơ
si
n
h, dệt
k
im h
oặ
c móc.
| ||||
6111
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6111
|
30
|
00
|
00
|
- Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6111
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.12
|
B
ộ
qu
ầ
n
á
o
thể
thao,
bộ
qu
ầ
n
á
o
trư
ợ
t
tu
y
ết
và
bộ qu
ầ
n áo
b
ơ
i, dệt
k
i
m ho
ặ
c móc.
| ||||
- Bộ quần áo thể thao:
| |||||
6112
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6112
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6112
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
6112
|
20
|
00
|
00
|
- Bộ quần áo trượt tuyết
|
10
|
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
| |||||
6112
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6112
|
39
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
| |||||
6112
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6112
|
49
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.13
|
Q
uầ
n áo đư
ợ
c may
t
ừ các lo
ạ
i
vả
i dệt
k
i
m ho
ặ
c móc thu
ộ
c nhóm 59.03, 59.06 ho
ặ
c
59.07.
| ||||
6113
|
00
|
10
|
00
|
- Bộ đồ của thợ lặn
|
10
|
6113
|
00
|
20
|
- Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động:
| ||
6113
|
00
|
20
|
10
|
- - Quần áo chống cháy
|
10
|
6113
|
00
|
20
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
6113
|
00
|
90
|
- Loại khác:
| ||
6113
|
00
|
90
|
10
|
- - Quần áo chống cháy
|
10
|
6113
|
00
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
61.14
|
Các l
o
ạ
i
q
u
ầ
n áo
k
hác, dệt
k
i
m h
oặ
c móc.
| ||||
6114
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6114
|
30
|
00
|
- Từ sợi nhân tạo:
| ||
6114
|
30
|
00
|
10
|
- - Quần áo chống cháy
|
10
|
6114
|
30
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
6114
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.15
|
Q
uầ
n
t
ấ
t,
qu
ầ
n
áo
n
ị
t,
bít
tấ
t
dài
(
t
rên
đ
ầ
u
g
ố
i),
bít t
ấ
t
ng
ắ
n
và
các
l
o
ạ
i
hàng
bít
t
ấ
t
dệt
k
i
m
kh
á
c,
k
ể
c
ả n
ị
t
chân
(ví
dụ,
dùng
cho
n
g
ư
ờ
i
giãn
t
ĩ
n
h
m
ạ
ch)
và giày dép không đế, dệt
k
i
m ho
ặ
c móc.
| ||||
6115
|
10
|
00
|
00
|
- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch)
|
10
|
-
Quần tất, quần áo nịt khác:
| |||||
6115
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex
|
10
|
6115
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên
|
10
|
6115
|
29
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
| |||
6115
|
29
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6115
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6115
|
30
|
- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:
| |||
6115
|
30
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6115
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6115
|
94
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6115
|
95
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6115
|
96
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6115
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.16
|
Gă
ng tay,
gă
ng tay hở ngón và
g
ă
ng
t
ay bao, dệt
k
i
m
h
oặ
c
móc.
| ||||
6116
|
10
|
00
|
00
|
- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6116
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6116
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6116
|
93
|
- - Từ sợi tổng hợp:
| |||
6116
|
93
|
10
|
00
|
- - - Găng tay của thợ lặn
|
10
|
6116
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6116
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
61.17
|
Hàng
p
h
ụ
trợ
qu
ầ
n
áo
đã
hoàn
ch
ỉ
nh,
dệt
k
i
m
ho
ặ
c móc khác; các chi tiết dệt
k
i
m h
oặ
c móc của bộ qu
ầ
n áo
h
oặ
c hàng phụ trợ qu
ầ
n áo.
| ||||
6117
|
10
|
- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
| |||
6117
|
10
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6117
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6117
|
80
|
- Các loại hàng phụ trợ khác:
| |||
- - Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt:
| |||||
6117
|
80
|
11
|
00
|
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6117
|
80
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6117
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6117
|
90
|
00
|
00
|
- Các chi tiết
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
62.01
|
Áo
k
hoác ngoài, áo choà
n
g
mặ
c
k
hi đi xe (
c
ar- coa
t
s), áo
k
hoác
k
h
ông tay, áo choàng
k
hông tay, áo
k
hoác
có
m
ũ
trùm
(
k
ể
cả
áo
jac
k
et
t
r
ư
ợ
t
tu
y
ết), áo gió, áo jac
k
et c
hố
ng gió và các l
o
ạ
i tư
ơ
ng tự, dùng cho nam gi
ớ
i h
oặ
c trẻ em trai, trừ các l
o
ạ
i
thu
ộ
c nhóm 62.03.
| ||||
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
| |||||
6201
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6201
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6201
|
13
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6201
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6201
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6201
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6201
|
93
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6201
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.02
|
Áo
k
hoác ngoài, áo choà
n
g
mặ
c
k
hi đi xe (
c
ar- coa
t
s), áo
k
hoác
k
h
ông tay, áo choàng
k
hông tay, áo
k
hoác có
m
ũ (
k
ể cả áo
j
a
ck
et trư
ợ
t tu
y
ết), áo gió,
áo
ja
ck
et
ch
ốn
g
gi
ó
v
à
c
á
c
lo
ạ
i
tư
ơ
n
g
tự,
dùng cho phụ nữ h
oặ
c t
r
ẻ em gái, trừ
l
o
ạ
i
th
u
ộ
c nhóm 62.04.
| ||||
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, và các loại tương tự:
| |||||
6202
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6202
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6202
|
13
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6202
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6202
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6202
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6202
|
93
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6202
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.03
|
B
ộ
com-lê,
bộ
qu
ầ
n
áo
đ
ồ
n
g
b
ộ
,
áo
j
a
c
k
et,
áo
k
hoác thể
thao,
qu
ầ
n
dài,
qu
ầ
n
y
ếm
có
dây
đe
o
,
qu
ầ
n
ố
ng chẽn
và
qu
ầ
n
soóc
(trừ
qu
ầ
n
áo
b
ơ
i),
d
ùng
cho
n
a
m
g
i
ớ
i h
o
ặ
c
trẻ em trai.
| ||||
- Bộ com-lê:
| |||||
6203
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6203
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6203
|
19
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
| |||
6203
|
19
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6203
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
| |||||
6203
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6203
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6203
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
| |||||
6203
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6203
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6203
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6203
|
39
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc :
| |||||
6203
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6203
|
42
|
- - Từ bông:
| |||
6203
|
42
|
10
|
00
|
- - - Quần yếm có dây đeo
|
10
|
6203
|
42
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6203
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6203
|
49
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.04
|
B
ộ
com-lê,
bộ
qu
ầ
n
áo
đ
ồ
n
g
b
ộ
,
áo
j
a
c
k
et,
áo
k
hoác thể thao, váy dài, váy, c
h
ân váy, qu
ầ
n dài, qu
ầ
n
y
ếm
có
dây
đeo,
qu
ầ
n
ố
ng
chẽn,
và
qu
ầ
n
soóc
(trừ qu
ầ
n áo
b
ơ
i), dùng cho phụ nữ
h
oặ
c trẻ
e
m
gái.
| ||||
- Bộ com-lê:
| |||||
6204
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6204
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6204
|
13
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6204
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Bộ quần áo đồng bộ:
| |||||
6204
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6204
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6204
|
23
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6204
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
| |||||
6204
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6204
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6204
|
33
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6204
|
39
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Áo váy dài:
| |||||
6204
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6204
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6204
|
43
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6204
|
44
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6204
|
49
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Váy và chân váy:
| |||||
6204
|
51
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6204
|
52
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6204
|
53
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6204
|
59
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
| |||||
6204
|
61
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6204
|
62
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6204
|
63
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6204
|
69
|
00
|
00
|
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.05
|
Áo
s
ơ mi nam g
i
ớ
i h
oặ
c trẻ
e
m
trai.
| ||||
6205
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6205
|
30
|
00
|
00
|
- Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6205
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.06
|
Áo choà
n
g n
g
ắ
n, áo sơ mi và áo choàng sơ mi ph
ỏ
n
g
k
i
ểu nam cho phụ nữ
hoặ
c trẻ em
gái.
| ||||
6206
|
10
|
00
|
00
|
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
|
10
|
6206
|
20
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6206
|
30
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6206
|
40
|
00
|
00
|
- Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6206
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.07
|
Áo may ô và
c
á
c lo
ạ
i áo lót
k
hác, qu
ầ
n lót, q
u
ầ
n đùi, qu
ầ
n s
ị
p, áo n
g
ủ, bộ pyjama, áo
c
hoàng t
ắm,
áo
k
hoác
ngoài
mặ
c
tro
n
g
nhà
và
c
ác
l
oạ
i
tư
ơ
n
g
t
ự
,
dùng cho nam g
i
ớ
i h
oặ
c trẻ
e
m
trai.
| ||||
- Quần lót, quần đùi và quần sịp:
| |||||
6207
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6207
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Áo ngủ và bộ pyjama:
| |||||
6207
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6207
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6207
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6207
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6207
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.08
|
Áo may ô và các l
oạ
i áo lót
k
hác, váy lót, váy lót trong, qu
ầ
n xi líp, q
u
ầ
n đùi bó, váy n
g
ủ, bộ pyjama, áo m
ỏ
ng m
ặ
c trong
n
hà, áo choàng
tắ
m, áo
k
hoác ngoài m
ặ
c
t
rong nhà và
c
á
c l
o
ạ
i t
ư
ơ
ng tự dùng cho phụ nữ h
o
ặ
c trẻ em gái.
| ||||
- Váy lót và váy lót trong:
| |||||
6208
|
11
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6208
|
19
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Váy ngủ và bộ pyjama:
| |||||
6208
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6208
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6208
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6208
|
91
|
- - Từ sợi bông:
| |||
6208
|
91
|
10
|
00
|
- - - Quần đùi bó và quần xi líp
|
10
|
6208
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6208
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6208
|
99
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
6208
|
99
|
10
|
00
|
- - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
|
10
|
6208
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
62.09
|
Q
uầ
n
áo
may
s
ẵ
n
và
đồ
phụ
k
i
ện
hàng
may
cho
trẻ em.
| ||||
6209
|
20
|
- Từ bông:
| |||
6209
|
20
|
20
|
00
|
- - Áo phông , áo sơ mi, bộ quần áo pyjama, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự
|
10
|
6209
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6209
|
30
|
- Từ sợi tổng hợp:
| |||
6209
|
30
|
10
|
00
|
- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
|
10
|
6209
|
30
|
20
|
00
|
- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự
|
10
|
6209
|
30
|
30
|
00
|
- - Phụ kiện may mặc
|
10
|
6209
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6209
|
90
|
00
|
00
|
- Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.10
|
Q
uầ
n áo may từ c
á
c lo
ạ
i v
ả
i thu
ộ
c
n
hóm 56.02, 56.03, 59
.
03, 59.06 h
o
ặ
c 59.07.
| ||||
6210
|
10
|
- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
| |||
6210
|
10
|
10
|
00
|
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp
|
10
|
6210
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6210
|
20
|
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:
| |||
6210
|
20
|
10
|
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
| ||
6210
|
20
|
10
|
10
|
- - - Quần áo chống cháy
|
10
|
6210
|
20
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6210
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
6210
|
20
|
90
|
10
|
- - - Quần áo chống cháy
|
10
|
6210
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6210
|
30
|
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:
| |||
6210
|
30
|
10
|
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
| ||
6210
|
30
|
10
|
10
|
- - - Quần áo chống cháy
|
10
|
6210
|
30
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6210
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
6210
|
30
|
90
|
10
|
- - - Quần áo chống cháy
|
10
|
6210
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6210
|
40
|
00
|
- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
| ||
6210
|
40
|
00
|
10
|
- - Quần áo chống cháy
|
10
|
6210
|
40
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
6210
|
50
|
00
|
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
| ||
6210
|
50
|
00
|
10
|
- - Quần áo chống cháy
|
10
|
6210
|
50
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
62.11
|
B
ộ qu
ầ
n áo thể t
h
ao,
b
ộ q
u
ầ
n áo t
r
ư
ợ
t tu
y
ết và qu
ầ
n áo
b
ơ
i; qu
ầ
n áo khác.
| ||||
- Quần áo bơi :
| |||||
6211
|
11
|
00
|
00
|
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
|
10
|
6211
|
12
|
00
|
00
|
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
|
10
|
6211
|
20
|
00
|
00
|
- Bộ quần áo trượt tuyết
|
10
|
- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
| |||||
6211
|
32
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6211
|
33
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo:
| ||
6211
|
33
|
00
|
10
|
- - - Quần áo chống cháy
|
10
|
6211
|
33
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6211
|
39
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| ||
6211
|
39
|
00
|
10
|
- - - Quần áo chống cháy
|
10
|
6211
|
39
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
| |||||
6211
|
41
|
00
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6211
|
42
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6211
|
43
|
- - Từ sợi nhân tạo:
| |||
6211
|
43
|
10
|
00
|
- - - Áo choàng phẫu thuật
|
10
|
6211
|
43
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6211
|
49
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.12
|
Xu
chiêng,
gen,
áo
nị
t
n
g
ực,
dây
đeo
q
u
ầ
n,
dây
móc bít
t
ấ
t,
n
ị
t t
ấ
t,
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
và
các
chi
ti
ế
t của
chúng,
đư
ợ
c
làm
h
oặ
c
k
hông
được
làm
từ
dệt
k
i
m
h
oặ
c
móc.
| ||||
6212
|
10
|
- Xu chiêng:
| |||
6212
|
10
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6212
|
10
|
90
|
00
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
|
10
|
6212
|
20
|
- Gen và quần gen:
| |||
6212
|
20
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6212
|
20
|
90
|
00
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
|
10
|
6212
|
30
|
- Coóc xê nịt bụng:
| |||
6212
|
30
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6212
|
30
|
90
|
00
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
|
10
|
6212
|
90
|
- Loại khác:
| |||
6212
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6212
|
90
|
90
|
00
|
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.13
|
K
hă
n tay và
k
h
ă
n quàng
c
ổ
n
hỏ hình vuông.
| ||||
6213
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
6213
|
90
|
00
|
00
|
- Từ các loại nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.14
|
K
hă
n san, k
hă
n ch
o
à
ng vai, k
hă
n quàng
cổ
,
k
h
ă
n choàng
rộ
ng
đ
ộ
i
đ
ầ
u
và
choàng
vai,
m
ạ
ng
che
m
ặ
t và các l
o
ạ
i
tư
ơ
ng tự.
| ||||
6214
|
10
|
00
|
00
|
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
|
10
|
6214
|
20
|
00
|
00
|
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6214
|
30
|
00
|
00
|
- Từ xơ tổng hợp
|
10
|
6214
|
40
|
00
|
00
|
- Từ xơ nhân tạo
|
10
|
6214
|
90
|
00
|
00
|
- Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.15
|
Nơ thư
ờ
ng, nơ con
b
ư
ớ
m và
c
à
vạ
t.
| ||||
6215
|
10
|
00
|
00
|
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
|
10
|
6215
|
20
|
00
|
00
|
- Từ xơ nhân tạo
|
10
|
6215
|
90
|
00
|
00
|
- Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
62.16
|
Gă
ng tay,
gă
ng
t
ay
h
ở ngón và
gă
ng
t
ay
b
ao.
| ||||
6216
|
00
|
10
|
00
|
- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6216
|
00
|
91
|
00
|
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6216
|
00
|
92
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6216
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
Phân c
h
ư
ơ
ng I: Các
mặ
t hàng may
sẵ
n
h
oàn th
i
ện
kh
á
c
| |||||
63.01
|
C
hă
n và ch
ă
n du
lị
ch.
| ||||
6301
|
10
|
00
|
00
|
- Chăn điện
|
10
|
6301
|
20
|
00
|
00
|
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
|
10
|
6301
|
30
|
00
|
00
|
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông
|
10
|
6301
|
40
|
00
|
00
|
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp
|
10
|
6301
|
90
|
00
|
00
|
- Chăn và chăn du lịch khác
|
10
|
63.02
|
K
hă
n
tr
ả
i
g
iư
ờ
n
g
,
k
h
ă
n
tr
ả
i
b
à
n
,
k
hă
n
trong
p
h
òng
v
ệ sinh
và
k
h
ă
n nhà bếp.
| ||||
6302
|
10
|
00
|
00
|
- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc
|
10
|
- Khăn trải giường khác, đã in:
| |||||
6302
|
21
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6302
|
22
|
- - Từ sợi nhân tạo:
| |||
6302
|
22
|
10
|
00
|
- - - Từ vải không dệt
|
10
|
6302
|
22
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6302
|
29
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
- Khăn trải giường khác :
| |||||
6302
|
31
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6302
|
32
|
- - Từ sợi nhân tạo:
| |||
6302
|
32
|
10
|
00
|
- - - Từ vải không dệt
|
10
|
6302
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6302
|
39
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
6302
|
40
|
00
|
00
|
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
|
10
|
- Khăn trải bàn khác:
| |||||
6302
|
51
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6302
|
53
|
00
|
00
|
- - Từ sợi nhân tạo
|
10
|
6302
|
59
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
6302
|
60
|
00
|
00
|
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
|
10
|
6302
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6302
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
63.03
|
Màn
che
(kể
cả
rèm
trang
trí)
và
rèm
m
ờ
che
phía trong; d
i
ề
m màn c
h
e h
oặ
c d
i
ề
m giư
ờ
ng.
| ||||
- Dệt kim hoặc móc:
| |||||
6303
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6303
|
19
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
6303
|
19
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6303
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6303
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6303
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6303
|
99
|
00
|
00
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
63.04
|
Các
s
ả
n
ph
ẩ
m
trang
trí
n
ộ
i
t
h
ấ
t
k
hác,
trừ
các
l
oại
thu
ộ
c nhóm 94.04.
| ||||
- Các bộ khăn phủ giường:
| |||||
6304
|
11
|
00
|
00
|
- - Dệt kim hoặc móc
|
10
|
6304
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
6304
|
19
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6304
|
19
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, không dệt
|
10
|
6304
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6304
|
91
|
- - Dệt kim hoặc móc:
| |||
6304
|
91
|
10
|
00
|
- - - Màn chống muỗi
|
10
|
6304
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6304
|
92
|
00
|
00
|
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
|
10
|
6304
|
93
|
00
|
00
|
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
|
10
|
6304
|
99
|
00
|
00
|
- - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác
|
10
|
63.05
|
Bao và túi dùng
để
đ
óng, gói
h
à
ng.
| ||||
6305
|
10
|
- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
| |||
- - Mới :
| |||||
6305
|
10
|
11
|
00
|
- - - Từ đay
|
10
|
6305
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Cũ:
| |||||
6305
|
10
|
21
|
00
|
- - - Từ đay
|
10
|
6305
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6305
|
20
|
00
|
00
|
- Từ bông
|
10
|
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
| |||||
6305
|
32
|
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
| |||
6305
|
32
|
10
|
00
|
- - - Từ vải không dệt
|
10
|
6305
|
32
|
20
|
00
|
- - - Dệt kim hoặc móc
|
10
|
6305
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6305
|
33
|
- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
| |||
6305
|
33
|
10
|
00
|
- - - Dệt kim hoặc móc
|
10
|
6305
|
33
|
20
|
00
|
- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
|
10
|
6305
|
33
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6305
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
6305
|
39
|
10
|
00
|
- - - Từ vải không dệt
|
10
|
6305
|
39
|
20
|
00
|
- - - Dệt kim hoặc móc
|
10
|
6305
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6305
|
90
|
- Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
6305
|
90
|
10
|
00
|
- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
|
10
|
6305
|
90
|
20
|
00
|
- - Từ dừa (sơ dừa) thuộc nhóm 5305
|
10
|
6305
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
63.06
|
Tấ
m
v
ả
i ch
ố
ng t
hấ
m nư
ớ
c, t
ấ
m hiên và
t
ấ
m
che
n
ắ
ng;
t
ă
n
g
;
b
u
ồ
m cho tàu thu
y
ền, cho ván l
ư
ớ
t
h
oặ
c ván
l
ư
ớ
t cát; các s
ả
n ph
ẩ
m dùng cho
cắ
m tr
ạ
i.
| ||||
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
| |||||
6306
|
12
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6306
|
19
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
6306
|
19
|
10
|
00
|
- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
|
10
|
6306
|
19
|
20
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6306
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Tăng:
| |||||
6306
|
22
|
00
|
00
|
- - Từ sợi tổng hợp
|
10
|
6306
|
29
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
6306
|
29
|
10
|
00
|
- - - Từ bông
|
10
|
6306
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6306
|
30
|
00
|
00
|
- Buồm cho tàu thuyền
|
10
|
6306
|
40
|
- Đệm hơi:
| |||
6306
|
40
|
10
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6306
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác :
| |||||
6306
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ bông
|
10
|
6306
|
99
|
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
| |||
6306
|
99
|
10
|
00
|
- - - Từ vải không dệt
|
10
|
6306
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
63.07
|
Các
mặ
t
hàng
may
đã
hoàn
thiện
khác,
k
ể
cả
m
ẫ
u c
ắ
t may.
| ||||
6307
|
10
|
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
| |||
6307
|
10
|
10
|
00
|
- - Từ vải không dệt trừ phớt
|
10
|
6307
|
10
|
20
|
00
|
- - Từ phớt
|
10
|
6307
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6307
|
20
|
00
|
00
|
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
|
10
|
6307
|
90
|
- Loại khác
| |||
6307
|
90
|
30
|
00
|
- - Tấm phủ ô che, cắt sẵn hình tam giác
|
10
|
6307
|
90
|
60
|
- - Dây đai bảo hiểm:
| ||
6307
|
90
|
60
|
10
|
- - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
|
10
|
6307
|
90
|
60
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6307
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
- - - Đai cứu sinh:
| |||||
6307
|
90
|
90
|
11
|
- - - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
|
10
|
6307
|
90
|
90
|
19
|
- - - - Loại khác
|
10
|
6307
|
90
|
90
|
20
|
- - - Mặt nạ dùng trong phẫu thuật
|
10
|
6307
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng II: Bộ
vả
i
k
èm chỉ trang t
r
í
| |||||
6308
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
v
ả
i
b
ao
g
ồ
m
v
ả
i và c
h
ỉ
, có h
o
ặ
c
k
hông
c
ó phụ
k
i
ện dùng để làm
c
h
ă
n, th
ả
m trang t
r
í,
k
h
ă
n tr
ải
bàn
h
oặ
c
k
h
ă
n
ă
n
đ
ã
thêu,
h
o
ặ
c
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
dệ
t
tư
ơ
ng tự, đóng gói
s
ẵ
n để bán
l
ẻ.
|
10
|
Phân chư
ơ
ng III:
Q
uầ
n áo và các s
ả
n p
h
ẩ
m
dệt may đã qua
s
ử dụng;
V
ả
i
v
ụn
| |||||
6309
|
00
|
00
|
00
|
Qu
ầ
n
áo
và
các
sả
n
p
h
ẩ
m
may
m
ặ
c
đ
ã
q
ua
s
ử
dụng
kh
á
c
.
|
10
|
63.10
|
V
ả
i
v
ụn
đ
ã
qua
sử
d
ụng
h
o
ặ
c
m
ớ
i,
dây
xe,
dây
coóc (cordage),
dây
thừ
n
g
,
d
â
y
c
á
p
d
ạ
ng
đ
o
ạ
n,
m
ả
nh
đ
ã
qua
s
ử
d
ụ
ng
h
oặ
c
m
ớ
i
và
các
p
h
ế
li
ệu
từ
v
ả
i
v
ụ
n, dây
xe,
dây
coóc
(
c
ordage),
dây
t
h
ừng,
dây
cáp,
từ nguyên li
ệ
u dệt.
| ||||
6310
|
10
|
- Đã được phân loại:
| |||
6310
|
10
|
10
|
00
|
- - Vải vụn cũ hoặc mới
|
10
|
6310
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6310
|
90
|
- Loại khác:
| |||
6310
|
90
|
10
|
00
|
- - Vải vụn cũ hoặc mới
|
10
|
6310
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
64.01
|
Giày, dép không t
hấ
m nư
ớ
c, có đế
ngoà
i
v
à
m
ũ b
ằ
ng
cao
su
ho
ặ
c
plastic,
m
ũ
giày,
dép
k
hông
g
ắ
n
h
oặ
c
l
ắ
p ghép
v
ớ
i đế b
ằ
ng cách
k
hâu, tán đinh, xoáy
ố
c,
c
ắ
m
đế h
oặ
c các cách tư
ơ
ng tự.
| ||||
6401
|
10
|
00
|
00
|
- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
|
10
|
- Giày, dép khác:
| |||||
6401
|
92
|
00
|
00
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối
|
10
|
6401
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
64.02
|
Các lo
ạ
i giày, dép
k
hác có đế ngoài và
m
ũ giày b
ằ
ng cao su h
oặ
c plastic.
| ||||
- Giày, dép thể thao:
| |||||
6402
|
12
|
00
|
00
|
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
|
10
|
6402
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6402
|
20
|
00
|
00
|
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng chốt cài
|
10
|
- Giày, dép khác:
| |||||
6402
|
91
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
| |||
6402
|
91
|
10
|
00
|
- - - Giày lặn
|
10
|
6402
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6402
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
64.03
|
Giày, dép có đế ngoài b
ằ
ng cao su, plas
t
i
c, da thu
ộ
c h
o
ặ
c da t
ổ
ng
hợ
p và mũ b
ằ
ng da th
uộ
c.
| ||||
- Giày, dép thể thao:
| |||||
6403
|
12
|
00
|
00
|
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
|
10
|
6403
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
6403
|
19
|
10
|
00
|
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại tương tự
|
10
|
6403
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6403
|
20
|
00
|
00
|
- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái
|
10
|
6403
|
40
|
00
|
00
|
- Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
|
10
|
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
| |||||
6403
|
51
|
00
|
00
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân
|
10
|
6403
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Giày, dép khác:
| |||||
6403
|
91
|
00
|
00
|
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân
|
10
|
6403
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
64.04
|
Giày, dép có đế ngoài b
ằ
ng cao su, plas
t
i
c, da thu
ộ
c ho
ặ
c da t
ổ
ng h
ợ
p và
m
ũ giày b
ằ
ng nguyên
l
iệu dệt.
| ||||
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
| |||||
6404
|
11
|
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
| |||
6404
|
11
|
10
|
00
|
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại tương tự
|
10
|
6404
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6404
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6404
|
20
|
00
|
00
|
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
|
10
|
64.05
|
Giày, dép
k
hác.
| ||||
6405
|
10
|
00
|
00
|
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
|
10
|
6405
|
20
|
00
|
00
|
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
|
10
|
6405
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
64.06
|
Các
b
ộ
p
h
ậ
n
của
giày,
dép;
(
k
ể
cả
mũ
giày
đã
h
o
ặc
chưa
g
ắ
n
lên
đế
trừ
đế
ngoài
)
;
miếng
lót
của
giày, dép có t
h
ể tháo
rờ
i, gót giày và các s
ả
n ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự;
g
hệt,
ố
n
g
giày,
c
á
c
s
ả
n
ph
ẩ
m
t
ư
ơ
ng
tự
và các bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
6406
|
10
|
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
| |||
6406
|
10
|
10
|
00
|
- - Mũi giày bằng kim loại
|
10
|
6406
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6406
|
20
|
00
|
00
|
- Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6406
|
91
|
00
|
00
|
- - Bằng gỗ
|
10
|
6406
|
99
|
- - Bằng vật liệu khác:
| |||
- - - Bằng kim loại:
| |||||
6406
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Bằng sắt hoặc thép
|
10
|
6406
|
99
|
12
|
00
|
- - - - Bằng đồng
|
10
|
6406
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Bằng cao su hoặc plastic:
| |||||
6406
|
99
|
21
|
00
|
- - - - Tấm lót giày
|
10
|
6406
|
99
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
6406
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
6501
|
00
|
00
|
00
|
Các
l
o
ạ
i
thân
mũ
hình
nón,
hình
chuông
b
ằ
ng
ph
ớ
t
(n
ỉ
, d
ạ
), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân
m
ũ chóp b
ằ
n
g
v
à t
h
ân mũ hình trụ (
k
ể cả thân mũ hình t
r
ụ đa giác), b
ằ
ng ph
ớ
t (n
ỉ
, d
ạ
).
|
10
|
6502
|
00
|
00
|
00
|
Các l
o
ạ
i thân mũ, đư
ợ
c làm b
ằ
ng cách tết ho
ặ
c ghép
các
d
ả
i
làm
b
ằ
ng
v
ậ
t
l
i
ệu
b
ấ
t
k
ỳ
,
c
hưa
dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có ló
t
, chưa
c
ó
trang t
r
í.
|
10
|
6504
|
00
|
00
|
00
|
Các l
oạ
i
m
ũ và
cá
c v
ậ
t đ
ộ
i đ
ầ
u khác, đư
ợ
c làm b
ằ
ng
cách
tết
h
oặ
c
ghép
các
d
ả
i
làm
b
ằ
ng
ch
ấ
t
l
iệ
u b
ấ
t
k
ỳ đã
h
oặ
c chưa có lót, h
oặ
c trang
t
rí.
|
10
|
65.05
|
Các
lo
ạ
i
mũ
v
à
c
á
c
vậ
t
đ
ộ
i
đ
ầ
u
khác,
dệt
k
i
m
ho
ặ
c móc h
oặ
c làm từ ren, ph
ớ
t h
oặ
c
v
ả
i dệt
k
hác ở d
ạ
ng m
ả
n
h (trừ d
ạ
ng d
ả
i),
đ
ã h
o
ặ
c c
h
ưa lót ho
ặ
c
trang
t
r
í;
lư
ớ
i
b
ao
t
óc
b
ằ
ng
v
ậ
t
liệu
b
ấ
t
k
ỳ
,
đã
h
oặ
c
chưa có lót ho
ặ
c trang trí.
| ||||
6505
|
10
|
00
|
00
|
- Lưới bao tóc
|
10
|
6505
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
65.06
|
Mũ
v
à
c
á
c
v
ậ
t
đ
ộ
i
đ
ầ
u
khác,
đã
ho
ặ
c
c
h
ưa
lót
h
o
ặc
trang t
r
í.
| ||||
6506
|
10
|
- Mũ bảo hộ:
| |||
6506
|
10
|
10
|
00
|
- - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
|
10
|
6506
|
10
|
20
|
00
|
- - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép
|
10
|
6506
|
10
|
30
|
00
|
- - Mũ bảo hộ bằng thép
|
10
|
6506
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6506
|
91
|
00
|
00
|
- - Bằng cao su hoặc plastic
|
10
|
6506
|
99
|
- - Bằng vật liệu khác:
| |||
6506
|
99
|
10
|
00
|
- - - Bằng da lông
|
10
|
6506
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
6507
|
00
|
00
|
00
|
B
ă
ng
lót
vành
tro
n
g
thân
mũ,
lớ
p
l
ó
t,
l
ớ
p
b
ọ
c,
c
ố
t,
kh
u
n
g
,
l
ư
ỡ
i
trai,
quai
dùng
đ
ể
sả
n
xu
ấ
t
mũ
v
à
các vậ
t đ
ộ
i đ
ầ
u khác.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
66.01
|
Các
lo
ạ
i
ô,
dù
(
k
ể
c
ả
ô
c
ó
c
á
n
là
b
a
toong,
dù
che trong v
ư
ờn và các lo
ạ
i ô, dù tư
ơ
ng tự).
| ||||
6601
|
10
|
00
|
00
|
- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6601
|
91
|
00
|
00
|
- - Có cán kiểu ống lồng
|
10
|
6601
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6602
|
00
|
00
|
00
|
Ba
toong,
g
ậ
y
tay
c
ầ
m
có
thể
chu
y
ển
thành
ghế,
roi da, roi đ
i
ều khiển súc v
ậ
t
t
h
ồ
,
k
éo và các lo
ạ
i
tư
ơ
ng tự.
|
10
|
66.03
|
Các
b
ộ
ph
ậ
n,
đồ
trang
trí,
đồ
phụ
trợ
cho
các
m
ặt
hàng thu
ộ
c nhóm 66.01 h
o
ặ
c 66.02.
| ||||
6603
|
20
|
00
|
00
|
- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
|
10
|
6603
|
90
|
- Loại khác:
| |||
6603
|
90
|
10
|
00
|
- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
|
10
|
6603
|
90
|
20
|
00
|
- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
6701
|
00
|
00
|
00
|
Da và
c
á
c
b
ộ ph
ậ
n
khác
của loài c
h
im có lông
v
ũ h
oặ
c
lông
t
ơ
;
lông
v
ũ,
các
ph
ầ
n
của
lô
n
g
v
ũ,
lông
t
ơ và
c
á
c
sả
n
ph
ẩ
m
làm
từ
chúng
(trừ
các
m
ặ
t
hà
n
g thu
ộ
c nhóm 05.05 và các lông
ố
ng đã c
h
ế b
i
ến).
|
10
|
67.02
|
Hoa,
c
à
nh,
lá,
q
u
ả
nh
â
n
t
ạ
o
và
các
ph
ầ
n của
chúng; các
sả
n p
h
ẩ
m làm b
ằ
ng hoa, lá h
o
ặ
c quả nhân
t
ạ
o.
| ||||
6702
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng plastic
|
10
|
6702
|
90
|
00
|
00
|
- Bằng vật liệu khác
|
10
|
6703
|
00
|
00
|
00
|
Tóc
ng
ư
ờ
i
đã
đư
ợ
c
ch
ả
i,
chu
ố
t,
t
ẩ
y
h
o
ặ
c
x
ử
lý
b
ằ
ng
cách
k
hác;
lông
cừu
h
oặ
c
l
ô
n
g
đ
ộ
ng
v
ậ
t
k
hác
h
oặ
c
l
o
ạ
i
v
ậ
t
l
i
ệu
dệt
k
h
ác,
đư
ợ
c
chế
b
i
ến
để
dùng
làm tóc g
i
ả h
o
ặ
c s
ả
n ph
ẩ
m
tư
ơ
ng tự.
|
10
|
67.04
|
Tóc
gi
ả
,
râu,
lông
mi,
lông
mày
g
i
ả
,
đ
ộ
n
tóc
và
các
l
o
ạ
i
s
ả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
b
ằ
ng
tóc
n
g
ư
ờ
i,
b
ằ
ng
lô
n
g đ
ộ
ng
vậ
t
h
oặ
c b
ằ
ng các l
o
ạ
i
vậ
t
l
iệu
d
ệt; các
s
ả
n ph
ẩ
m
b
ằ
ng
tóc
n
g
ư
ờ
i
ch
ư
a
đư
ợ
c
chi
t
i
ết
hay
g
h
i
ở n
ơ
i
k
hác.
| ||||
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
| |||||
6704
|
11
|
00
|
00
|
- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh
|
10
|
6704
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6704
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng tóc người
|
10
|
6704
|
90
|
00
|
00
|
- Bằng vật liệu khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
6801
|
00
|
00
|
00
|
Các l
oạ
i đá lát, đá lát
l
ề
đư
ờ
ng và ph
i
ến đá lát đư
ờ
ng, b
ằ
ng đá tự nhiên (t
r
ừ đá phiến).
|
10
|
68.02
|
Đ
á làm
t
ư
ợ
ng đài h
oặ
c
đ
á xây dựng đã đư
ợ
c gia công
(trừ đá
ph
i
ến)
và
c
ác
s
ả
n
ph
ẩ
m làm từ
các
lo
ạ
i
đá trên, t
r
ừ các
s
ả
n ph
ẩ
m thu
ộ
c nhóm 68.01; đ
á
k
h
ố
i
dùng
để
k
h
ả
m và các lo
ạ
i tư
ơ
ng
t
ự, b
ằ
ng
đá
t
ự nhiên
(
k
ể
cả
đá
ph
i
ế
n)
có
h
o
ặ
c
k
hông
có
l
ớ
p
lót;
đ
á
h
ạ
t,
đá
d
ă
m,
b
ộ
t
đá
đã
nhu
ộ
m
màu
nhân
t
ạ
o,
làm b
ằ
ng đá
t
ự
nhiên (kể cả đá phiến).
| ||||
6802
|
10
|
00
|
00
|
- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
|
10
|
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
| |||||
6802
|
21
|
00
|
00
|
- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
|
10
|
6802
|
23
|
00
|
00
|
- - Đá granit
|
10
|
6802
|
29
|
00
|
00
|
- - Đá khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6802
|
91
|
00
|
00
|
- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
|
10
|
6802
|
92
|
00
|
00
|
- - Đá vôi khác
|
10
|
6802
|
93
|
00
|
00
|
- - Đá granit
|
10
|
6802
|
99
|
00
|
00
|
- - Đá khác
|
10
|
6803
|
00
|
00
|
00
|
Đ
á
ph
i
ến
đã
gia
cô
n
g
và
c
á
c
s
ả
n
ph
ẩ
m
làm
b
ằ
ng
đ
á
ph
i
ến
h
o
ặ
c
làm
b
ằ
n
g
đá
ph
i
ế
n
k
ết
k
h
ố
i
(từ
b
ộ
t
đá
ph
i
ến
k
ết
l
ạ
i thành
k
h
ố
i).
|
10
|
68.04
|
Đ
á
ngh
i
ề
n
,
đá
mài,
đ
á
mài
d
ạ
ng
hình
tròn
và
t
ư
ơ
ng tự,
k
hông
có
c
ố
t,
dùng
để
n
g
h
i
ền,
mài,
đánh
bóng,
g
iũa
h
o
ặ
c
c
ắ
t,
đá
mài
ho
ặ
c
đ
á
đánh
bóng
b
ằ
ng
tay, và
các
ph
ầ
n
của
chúng
b
ằ
ng
đá
tự
nhiên,
b
ằ
ng
các
vậ
t l
i
ệu mài tự nhiên h
o
ặ
c nhân t
ạ
o đã đư
ợ
c
k
ế
t
k
h
ố
i,
h
oặ
c
b
ằ
ng
gố
m,
có
h
o
ặ
c
k
hông
kèm
theo
các bộ ph
ậ
n b
ằ
ng
các
v
ậ
t liệu khác.
| ||||
6804
|
10
|
00
|
00
|
- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột
|
10
|
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
| |||||
6804
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối
|
10
|
6804
|
22
|
00
|
- - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm:
| ||
6804
|
22
|
00
|
10
|
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
|
10
|
6804
|
22
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6804
|
23
|
00
|
- - Bằng đá tự nhiên:
| ||
6804
|
23
|
00
|
10
|
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
|
10
|
6804
|
23
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6804
|
30
|
00
|
- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay:
| ||
6804
|
30
|
00
|
10
|
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
|
10
|
6804
|
30
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
68.05
|
Bộ
t
mài
h
oặ
c
đá
g
i
ă
m
mài
tự
nhiên
hay
nhân
tạo,
có
nền
b
ằ
ng
vậ
t
l
i
ệu
dệt,
gi
ấ
y,
các
tô
n
g
h
oặ
c
các
vậ
t
l
iệu khác, đã h
oặ
c chưa c
ắ
t thành hình h
oặ
c đ
ã kh
â
u, đóng h
oặ
c
đư
ợ
c s
ắ
p
x
ếp h
oặ
c hoàn th
i
ệ
n
b
ằ
ng cách
khác.
| ||||
6805
|
10
|
00
|
00
|
- Trên nền bằng vải dệt
|
10
|
6805
|
20
|
- Trên nền bằng giấy hoặc các tông:
| |||
6805
|
20
|
10
|
00
|
- - Hình đĩa để đánh bóng
|
10
|
6805
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6805
|
30
|
00
|
00
|
- Trên nền bằng vật liệu dệt khác
|
10
|
68.06
|
Sợ
i
xỉ
,
s
ợ
i sili
c
at và các lo
ạ
i
s
ợ
i
k
hoáng
t
ư
ơ
ng t
ự;
vermiculit (
k
hoáng mica) đã tách
lớ
p, đ
ấ
t sét trư
ơ
ng
n
ở
,
x
ỉ
b
ọ
t
và
các
l
o
ạ
i
v
ậ
t
l
i
ệu
q
u
ặ
ng
k
hoáng trư
ơ
ng
nở
tư
ơ
ng
tự;
các
h
ỗ
n
h
ợ
p
và
các
sả
n
ph
ẩ
m
cách
nh
i
ệt,
cách
âm
ho
ặ
c
c
ác
vậ
t
liệu
khoáng
h
ấ
p thụ
âm,
trừ
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
thu
ộ
c
nhóm
68.11
ho
ặ
c
68.12 h
o
ặ
c
C
hư
ơ
ng 69.
| ||||
6806
|
10
|
00
|
00
|
- Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
|
10
|
6806
|
20
|
00
|
00
|
- Vermiculite (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
|
10
|
6806
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
68.07
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m b
ằ
ng asphalt h
oặ
c
bằ
ng
v
ậ
t li
ệ
u tư
ơ
ng tự (ví dụ, bitum d
ầ
u mỏ h
oặ
c h
ắ
c ín t
h
an đá).
| ||||
6807
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng cuộn
|
10
|
6807
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
6808
|
00
|
00
|
00
|
Panen,
t
ấ
m, ngói, g
ạ
ch,
k
h
ố
i và các s
ả
n ph
ẩm
tư
ơ
ng tự làm b
ằ
n
g
sợ
i thực
v
ậ
t,
s
ợ
i r
ơ
m rạ
h
o
ặ
c b
ằ
ng
phoi
bào,
m
ạ
t
gỗ
,
g
ỗ
g
iă
m
h
oặ
c
p
h
ế
l
iệu
kh
á
c
,
b
ằ
ng
g
ỗ
đã
đư
ợ
c
k
ết
k
h
ố
i
b
ằ
n
g
x
i
m
ă
n
g,
th
ạ
ch
cao h
oặ
c ch
ấ
t dính
k
hoáng
k
hác.
|
10
|
68.09
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m làm b
ằ
ng th
ạc
h cao
h
o
ặ
c b
ằ
ng các h
ỗ
n h
ợ
p có thành p
hầ
n cơ b
ả
n là th
ạ
ch
cao.
| ||||
- Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự chưa được trang trí:
| |||||
6809
|
11
|
00
|
00
|
- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc các tông
|
10
|
6809
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6809
|
90
|
- Các sản phẩm khác:
| |||
6809
|
90
|
10
|
00
|
- - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa
|
10
|
6809
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
68.10
|
Các
s
ả
n
ph
ẩ
m
b
ằ
ng
xi
m
ă
ng,
b
ằ
ng
bê
tông
h
oặ
c
đá
nhân t
ạ
o, đã h
oặ
c
chưa đư
ợ
c gia
c
ố
.
| ||||
- Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
| |||||
6810
|
11
|
00
|
00
|
- - Gạch và gạch khối xây dựng
|
10
|
6810
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Sản phẩm khác:
| |||||
6810
|
91
|
00
|
00
|
- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng
|
10
|
6810
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
68.11
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
b
ằ
ng
xi
m
ă
n
g
am
iă
ng,
b
ằ
ng
xi
m
ă
ng
sợ
i xenlulô ho
ặ
c t
ư
ơng tự.
| ||||
6811
|
40
|
00
|
00
|
- Chứa amiăng
|
10
|
- Không chứa amiăng:
| |||||
6811
|
81
|
00
|
00
|
- - Tấm làn sóng
|
10
|
6811
|
82
|
00
|
00
|
- - Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác
|
10
|
6811
|
83
|
00
|
00
|
- - Ống, ống dẫn và các khớp nối ống hoặc ống dẫn
|
10
|
6811
|
89
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
68.12
|
Sợ
i ami
ă
ng đã
đư
ợ
c gia công; các
h
ỗ
n h
ợ
p
v
ớ
i
thành ph
ầ
n cơ b
ả
n là am
iă
ng ho
ặ
c thành ph
ầ
n
chính
là
ami
ă
ng
và
magie
c
a
r
bonat;
các
sả
n
ph
ẩm
làm
từ
hỗ
n
h
ợ
p
đó
h
oặ
c
làm
từ
am
iă
n
g
(
v
í
dụ,
c
h
ỉ
,
vả
i
dệt
t
h
oi,
qu
ầ
n
áo,
mũ
v
à
vậ
t
đ
ộ
i
đ
ầ
u
k
hác,
g
i
ầy
dép,
các
m
i
ếng
đ
ệ
m),
đã
h
oặ
c
chưa
đư
ợ
c
gia
cố
,
trừ các l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 68.11 h
o
ặ
c
68.13.
| ||||
6812
|
80
|
- Bằng crocidolite:
| |||
6812
|
80
|
10
|
00
|
- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật đội đầu, giấy, các tông cứng và nỉ; sợi crocidolite đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; dây coóc (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
|
10
|
6812
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
6812
|
91
|
00
|
00
|
- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật đội đầu
|
10
|
6812
|
92
|
00
|
00
|
- - Giấy, các tông cứng và nỉ
|
10
|
6812
|
93
|
00
|
00
|
- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn
|
10
|
6812
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
6812
|
99
|
10
|
00
|
- - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; dây coóc (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
|
10
|
6812
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
68.13
|
V
ậ
t
l
i
ệu
m
ài
và
c
á
c
s
ả
n
ph
ẩ
m
t
ừ
v
ậ
t
liệu
mài
(ví
d
ụ
,
t
ấ
m
m
ỏ
ng,
con
lă
n,
d
ả
i,
đ
o
ạ
n,
đ
ĩ
a,
vòng
đệm,
t
ấm
lót)
chưa
l
ắ
p
ráp,
để
làm
phanh,
côn
ho
ặ
c
các
s
ả
n
ph
ẩ
m tư
ơ
ng tự
vớ
i thành p
h
ầ
n chính là am
i
ă
ng, các c
h
ấ
t
k
hoáng khác ho
ặ
c xenlulo
đ
ã h
o
ặ
c c
h
ư
a k
ết h
ợ
p
v
ớ
i
v
ậ
t l
i
ệu dệt h
oặ
c các v
ậ
t
l
i
ệu
khác.
| ||||
6813
|
20
|
00
|
00
|
- Chứa amiăng
|
10
|
- Không chứa amiăng:
| |||||
6813
|
81
|
00
|
00
|
- - Lót và đệm phanh
|
10
|
6813
|
89
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
68.14
|
Mi
ca
đã
gia
công
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
làm
t
ừ
mica,
k
ể cả
mica
đ
ã
đư
ợ
c
l
i
ê
n
k
ết
k
h
ố
i
h
oặ
c
tá
i
c
hế,
có
ho
ặ
c
k
hông
có
l
ớ
p
nền
b
ằ
ng
g
i
ấ
y,
các
tông
h
oặ
c
các
v
ậ
t
l
iệu khác.
| ||||
6814
|
10
|
00
|
00
|
- Tấm, lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ
|
10
|
6814
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
68.15
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m b
ằ
ng đá
ho
ặ
c b
ằ
n
g các ch
ấ
t
li
ệu
k
hoáng
khác
(
k
ể
cả
sợ
i
carbon,
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
b
ằ
ng
sợ
i car
b
on và các s
ả
n ph
ẩ
m làm b
ằ
ng than bùn), chưa đư
ợ
c chi t
i
ết hay ghi
ở n
ơ
i khác.
| ||||
6815
|
10
|
- Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
| |||
6815
|
10
|
10
|
00
|
- - Sợi hoặc chỉ
|
10
|
6815
|
10
|
20
|
00
|
- - Đá thử (bằng cách rạch lên), gạch xây gạch lát vỉa hè, gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng tương tự
|
10
|
6815
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
6815
|
10
|
90
|
10
|
- - - Vải sợi carbon
|
10
|
6815
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
6815
|
20
|
00
|
00
|
- Sản phẩm từ than bùn
|
10
|
- Các loại sản phẩm khác:
| |||||
6815
|
91
|
00
|
00
|
- - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit
|
10
|
6815
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
Phân chư
ơ
ng I: Các l
o
ạ
i hàng hoá
bằ
ng
bộ
t hoá th
ạ
ch silic
h
oặ
c b
ằ
n
g các l
o
ạ
i
đ
ấ
t silic
t
ư
ơ
ng tự, và các
sả
n p
h
ẩ
m ch
ị
u lử
a
| |||||
6901
|
00
|
00
|
00
|
G
ạ
ch,
g
ạ
c
h
k
h
ố
i,
ngói
và
các
lo
ạ
i
h
à
ng
gố
m
khác, làm từ
b
ộ
t hóa th
ạ
ch silic (ví
d
ụ, đ
ấ
t t
ả
o cát, tripolite
h
oặ
c diatomite) h
o
ặ
c từ các l
oạ
i
đ
ấ
t silic tư
ơ
ng tự.
|
10
|
69.02
|
Gạ
ch,
g
ạ
c
h
k
h
ố
i,
ngói
c
h
ị
u
l
ử
a
và
c
á
c
l
oạ
i
v
ậ
t
li
ệ
u hàng xây dựng b
ằ
ng
gố
m ch
ị
u lửa
t
rừ các
s
ả
n ph
ẩ
m làm b
ằ
ng b
ộ
t hóa th
ạ
c
h silic ho
ặ
c đ
ấ
t silic tư
ơ
ng tự.
| ||||
6902
|
10
|
00
|
00
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 )
|
10
|
6902
|
20
|
00
|
00
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), dioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này
|
10
|
6902
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
69.03
|
Các
l
o
ạ
i
h
à
ng
gố
m,
s
ứ
ch
ị
u
l
ử
a
k
hác
(ví
d
ụ,
bình
c
ổ cong, n
ồ
i n
ấ
u kim lo
ạ
i, bình thử vàng, nút, phích c
ắ
m,
n
ắ
p
giá
đ
ỡ
,
c
h
én
thử
vàng
b
ạ
c,
các
l
o
ạ
i
ố
ng,
ố
ng d
ẫ
n, bao v
ỏ
, tay c
ầ
m) trừ các
sả
n
p
h
ẩ
m làm b
ằ
ng b
ộ
t hóa th
ạ
ch
silic
ho
ặ
c
đ
ấ
t silic
t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
6903
|
10
|
00
|
00
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này
|
10
|
6903
|
20
|
00
|
00
|
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2)
|
10
|
6903
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng II: Các
sả
n ph
ẩ
m
gố
m,
s
ứ khác
| |||||
69.04
|
Gạ
ch
xây
dựng,
gạ
c
h
lát
nền,
ngói
lót,
n
gói
đệm
và
các l
o
ạ
i tư
ơ
ng tự b
ằ
ng
gố
m,
s
ứ.
| ||||
6904
|
10
|
00
|
00
|
- Gạch xây dựng
|
10
|
6904
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
69.05
|
Ngói
l
ợ
p,
ố
ng
k
hói,
chụp
ố
ng
k
hói,
đư
ờ
ng
d
ẫ
n
ố
ng k
hói, hàng trang t
r
í
k
iến trúc và hàng xây dự
ng
b
ằ
ng g
ố
m,
s
ứ khác.
| ||||
6905
|
10
|
00
|
00
|
- Ngói lợp mái
|
10
|
6905
|
90
|
- Loại khác:
| |||
6905
|
90
|
10
|
00
|
- - Gạch lót cho máy nghiền bi
|
10
|
6905
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6906
|
00
|
00
|
00
|
Ống
d
ẫ
n,
máng
d
ẫ
n,
máng
thoát
và
các
phụ
k
iện
để
lắ
p ráp b
ằ
ng
gố
m,
s
ứ.
|
10
|
69.07
|
Các
lo
ạ
i
t
ấ
m
lát
đư
ờ
ng
và
v
ậ
t
liệu
lát,
gạ
ch
ố
p
lát tư
ờ
ng và lát nền lò sư
ở
i b
ằ
n
g
gố
m
k
h
ông trá
n
g men;
các
k
h
ố
i
kh
ả
m
và
các
l
oạ
i
s
ả
n
p
h
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự b
ằ
ng
gố
m
,
s
ứ
k
hông
tráng
men,
có
h
oặ
c
không
có
lớ
p nền.
| ||||
6907
|
10
|
00
|
00
|
- Gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7cm
|
10
|
6907
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
69.08
|
Các
lo
ạ
i
t
ấ
m
lát
đư
ờ
ng
và
v
ậ
t
liệu
lát,
gạ
ch
ố
p
lát tư
ờ
ng và lát nền lò
s
ư
ở
i b
ằ
n
g g
ố
m,
s
ứ đã trá
n
g men; các
k
h
ố
i kh
ả
m và các
sả
n ph
ẩ
m tư
ơ
ng tự b
ằ
ng
gố
m
,
s
ứ
đã
tráng
men,
có
ho
ặ
c
k
h
ông
có
l
ớ
p nền.
| ||||
6908
|
10
|
00
|
00
|
- Gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm
|
10
|
6908
|
90
|
- Loại khác:
| |||
6908
|
90
|
10
|
00
|
- - Gạch trơn
|
10
|
6908
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
69.09
|
Đ
ồ
gố
m
s
ứ dùng trong phòng thí ngh
i
ệm, dùng trong
l
ĩ
n
h
v
ực
hóa
h
ọ
c
ho
ặ
c
k
ỹ
thu
ậ
t
k
hác;
máng, ch
ậ
u và các
v
ậ
t c
h
ứa tư
ơ
ng tự dùng trong nông ngh
i
ệp b
ằ
ng
gố
m,
s
ứ; bình, l
i
ễn và các
sả
n ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
b
ằ
ng
g
ố
m,
s
ứ
dùng
trong
v
i
ệc
chuyên
chở h
oặ
c đóng hàng.
| ||||
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
| |||||
6909
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china
|
10
|
6909
|
12
|
00
|
00
|
- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs
|
10
|
6909
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
6909
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
69.10
|
Bồ
n
rửa,
ch
ậ
u
g
i
ặ
t,
bệ
ch
ậ
u
gi
ặ
t,
b
ồ
n
t
ắ
m,
ch
ậ
u
v
ệ sinh
dành
cho
phụ
nữ,
bệ
x
í
bệt,
bình
xố
i
n
ư
ớ
c,
bệ đi
t
i
ểu
nam
và
các
sả
n
ph
ẩ
m
v
ệ
sinh
t
ư
ơ
ng
tự
g
ắ
n cố đ
ị
nh b
ằ
ng
gố
m,
s
ứ.
| ||||
6910
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng sứ hoặc bằng sứ china
|
10
|
6910
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
69.11
|
B
ộ
đồ
ă
n,
bộ
đồ
nhà
b
ếp,
đồ
gia
dụng
và
đ
ồ
s
ứ
vệ sinh khác b
ằ
ng
s
ứ.
| ||||
6911
|
10
|
00
|
00
|
- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp
|
10
|
6911
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
6912
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
đồ
ă
n,
bộ
đồ
nhà
bếp,
đồ
gia
d
ụng
và
đồ
v
ệ
sinh
kh
ác b
ằ
ng
gố
m, trừ l
oạ
i
b
ằ
ng sứ.
|
10
|
69.13
|
Các
l
o
ạ
i
t
ư
ợ
ng
nhỏ
và
các
l
o
ạ
i
s
ả
n
ph
ẩ
m
trang
trí b
ằ
ng g
ố
m,
s
ứ khác.
| ||||
6913
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng sứ hoặc bằng sứ china
|
10
|
6913
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
69.14
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng g
ố
m,
s
ứ.
| ||||
6914
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng sứ hoặc bằng sứ china
|
10
|
6914
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
7001
|
00
|
00
|
00
|
Thủy
tinh
v
ụn
và
t
hủy
tinh
phế
l
iệu
và
m
ả
nh
v
ụn
k
hác; th
ủ
y tinh ở d
ạ
n
g
k
h
ố
i.
|
10
|
70.02
|
T
h
ủy tinh ở
d
ạ
ng hình
cầ
u (trừ
l
o
ạ
i h
ạ
t thu
ộ
c
nhóm 70.18),
dạ
ng thanh h
oặ
c
ố
ng, chưa gia
c
ô
ng.
| ||||
7002
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng hình cầu
|
10
|
7002
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng thanh
|
10
|
- Dạng ống:
| |||||
7002
|
31
|
- - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác:
| |||
7002
|
31
|
10
|
00
|
- - - Để làm ống đèn chân không
|
10
|
7002
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7002
|
32
|
- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC:
| |||
7002
|
32
|
10
|
00
|
- - - Để làm ống đèn chân không
|
10
|
7002
|
32
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7002
|
32
|
90
|
10
|
- - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm
|
10
|
7002
|
32
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7002
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
7002
|
39
|
10
|
00
|
- - - Để làm ống đèn chân không
|
10
|
7002
|
39
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7002
|
39
|
90
|
10
|
- - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm
|
10
|
7002
|
39
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
70.03
|
Th
u
ỷ tinh
đúc
và
thuỷ tinh
cán,
ở d
ạ
ng
t
ấ
m
h
o
ặ
c
d
ạ
ng hình, đã h
o
ặ
c chưa
t
ráng
l
ớ
p h
ấ
p thụ,
l
ớp
ph
ả
n
ch
i
ế
u
h
oặ
c
k
h
ông
ph
ả
n
ch
i
ếu,
nhưng
chưa
gia công cách
k
hác.
| ||||
- Dạng tấm không có cốt thép:
| |||||
7003
|
12
|
- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
| |||
7003
|
12
|
10
|
00
|
- - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7003
|
12
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)
|
10
|
7003
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7003
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7003
|
19
|
10
|
00
|
- - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7003
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7003
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng tấm có cốt thép
|
10
|
7003
|
30
|
00
|
00
|
- Dạng hình
|
10
|
70.04
|
Kính
k
éo và
k
ính t
hổ
i, ở d
ạ
n
g t
ấ
m, đã h
oặ
c chư
a
tráng
l
ớ
p
h
ấ
p
thụ,
lớ
p
ph
ả
n
ch
i
ếu
h
oặ
c
k
hông
ph
ả
n ch
i
ếu, nhưng chưa gia công
c
á
c
h
k
hác.
| ||||
7004
|
20
|
- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
| |||
7004
|
20
|
10
|
00
|
- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7004
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7004
|
90
|
- Loại kính khác:
| |||
7004
|
90
|
10
|
00
|
- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7004
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
70.05
|
Kính
nổ
i
và
k
í
nh
đ
ã
mài
ho
ặ
c
đánh
bóng
bề
m
ặ
t,
ở d
ạ
ng
t
ấ
m, đã
h
o
ặ
c chưa t
r
á
n
g l
ớ
p
h
ấ
p thụ,
lớ
p
ph
ả
n
ch
i
ế
u
h
oặ
c
k
h
ông
ph
ả
n
ch
i
ếu,
nhưng
chưa
gia công cách
k
hác.
| ||||
7005
|
10
|
- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
| |||
7005
|
10
|
10
|
00
|
- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7005
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Kính không có cốt thép khác:
| |||||
7005
|
21
|
- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
| |||
7005
|
21
|
10
|
00
|
- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7005
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7005
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
7005
|
29
|
10
|
00
|
- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7005
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7005
|
30
|
00
|
00
|
- Kính có cốt thép
|
10
|
70.06
|
Kính th
u
ộ
c các nhóm 70.03, 70.04 ho
ặ
c 70
.
05,
đ
ã
u
ố
n cong,
gia công c
ạ
nh
,
k
h
ắ
c,
k
hoan, tráng ho
ặc
gia cô
n
g cách
k
hác, n
h
ưng chưa làm
k
hung ho
ặ
c
lắ
p
v
ớ
i các v
ậ
t l
i
ệu khác.
| ||||
7006
|
00
|
10
|
00
|
- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
|
10
|
7006
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
70.07
|
Kính an toàn, làm
b
ằ
ng thuỷ tinh cứng (đã
tôi)
h
oặ
c thủy
tinh đã cán
m
ỏ
ng.
| ||||
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
| |||||
7007
|
11
|
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
| |||
7007
|
11
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
|
10
|
7007
|
11
|
20
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
|
10
|
7007
|
11
|
30
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86
|
10
|
7007
|
11
|
40
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho tầu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89
|
10
|
7007
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7007
|
19
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho máy dọn đất
|
10
|
7007
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Kính an toàn nhiều lớp:
| |||||
7007
|
21
|
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
| |||
7007
|
21
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
|
10
|
7007
|
21
|
20
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
|
10
|
7007
|
21
|
30
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86
|
10
|
7007
|
21
|
40
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89
|
10
|
7007
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
7007
|
29
|
10
|
00
|
- - - Phù hợp dùng cho máy dọn đất
|
10
|
7007
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7008
|
00
|
00
|
00
|
Kính dùng làm
t
ư
ờ
ng n
gă
n
nhiều l
ớ
p.
|
10
|
70.09
|
G
ư
ơ
ng thuỷ tinh, có h
oặ
c không có khung,
k
ể
c
ả
g
ư
ơ
ng chiếu h
ậ
u.
| ||||
7009
|
10
|
00
|
00
|
- Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7009
|
91
|
00
|
00
|
- - Chưa có khung
|
10
|
7009
|
92
|
00
|
00
|
- - Có khung
|
10
|
70.10
|
Bình
l
ớ
n, chai, bì
n
h thót c
ổ
,
lọ
,
ố
n
g
,
ố
ng đự
ng
thu
ố
c ti
ê
m và các lo
ạ
i đồ
c
hứa
k
h
ác
, b
ằ
ng th
ủy
tinh, dùng trong
v
ậ
n chu
y
ển h
oặ
c đó
n
g hàng;
l
ọ
,
bình
b
ả
o
qu
ả
n
b
ằ
ng
thủy
tinh;
nút
chai,
n
ắ
p
đ
ậ
y
và các l
o
ạ
i n
ắ
p khác, b
ằ
ng thủy tinh.
| ||||
7010
|
10
|
00
|
00
|
- Ống đựng thuốc tiêm
|
10
|
7010
|
20
|
00
|
00
|
- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác
|
10
|
7010
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7010
|
90
|
10
|
00
|
- - Bình lớn và bình thót cổ
|
10
|
7010
|
90
|
20
|
00
|
- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác loại có dung tích không quá 1 lít
|
10
|
7010
|
90
|
30
|
00
|
- - Chai khác để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
|
10
|
7010
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
70.11
|
Vỏ bóng đèn thủy tinh (
k
ể cả bóng d
ạ
ng b
ầ
u và d
ạ
ng
ố
ng),
d
ạ
ng
h
ở
,
và
các
b
ộ
ph
ậ
n
b
ằ
ng
thủy
ti
n
h của vỏ bóng đèn, chưa có các
b
ộ ph
ậ
n
lắ
p ghép, dùng
cho
đèn
đ
i
ện,
ố
ng
đèn
tia âm cực h
oặ
c các l
o
ại
tư
ơ
ng tự.
| ||||
7011
|
10
|
- Dùng cho đèn điện:
| |||
7011
|
10
|
10
|
00
|
- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn
|
10
|
7011
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7011
|
20
|
- Dùng cho ống đèn tia âm cực:
| |||
7011
|
20
|
10
|
00
|
- - Ống đèn hình vô tuyến
|
10
|
7011
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7011
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
7011
|
90
|
00
|
10
|
- - Ống đèn hình vô tuyến
|
10
|
7011
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
70.13
|
B
ộ đồ
ă
n, đồ nhà bếp, đồ
v
ệ sinh, đồ dùng
vă
n phòng,
đồ
trang
trí
n
ộ
i
th
ấ
t
h
oặ
c
đồ
dùng
cho
các
m
ục đích tư
ơ
ng tự b
ằ
ng t
h
ủy tinh (trừ các
s
ả
n ph
ẩ
m th
uộ
c nhóm 70.10 ho
ặ
c
70.18).
| ||||
7013
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng gốm thủy tinh
|
10
|
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
| |||||
7013
|
22
|
00
|
- - Bằng pha lê chì:
| ||
7013
|
22
|
00
|
10
|
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
|
10
|
7013
|
22
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7013
|
28
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
| |||||
7013
|
33
|
00
|
- - Bằng pha lê chì:
| ||
7013
|
33
|
00
|
10
|
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
|
10
|
7013
|
33
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7013
|
37
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
| |||||
7013
|
41
|
00
|
- - Bằng pha lê chì:
| ||
7013
|
41
|
00
|
10
|
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
|
10
|
7013
|
41
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7013
|
42
|
00
|
00
|
- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC
|
10
|
7013
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
| |||||
7013
|
91
|
00
|
- - Bằng pha lê chì:
| ||
7013
|
91
|
00
|
10
|
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
|
10
|
7013
|
91
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7013
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
70.14
|
Dụng cụ tín hiệu
b
ằ
ng th
ủ
y tinh và các
b
ộ p
h
ậ
n quang h
ọ
c b
ằ
ng thủy tinh (trừ những
sả
n ph
ẩ
m
thu
ộ
c nhóm 70.15), chưa
đư
ợ
c gia công
v
ề
mặ
t quang h
ọ
c.
| ||||
7014
|
00
|
10
|
00
|
- Dùng cho xe có động cơ
|
10
|
7014
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
70.15
|
Kính đ
ồ
n
g hồ cá
n
h
â
n ho
ặ
c đ
ồ
ng
h
ồ
t
h
ờ
i gian và các l
o
ạ
i m
ắ
t kính tư
ơ
ng tự, các l
o
ạ
i kính đeo để h
i
ệu
ch
ỉ
nh
h
oặ
c
k
h
ông
h
i
ệu
c
h
ỉ
nh,
đư
ợ
c
u
ố
n
cong, làm
l
ồ
i,
lõm
h
oặ
c
t
ư
ơ
ng
tự,
c
h
ưa
đư
ợ
c
gia
c
ô
ng
v
ề
m
ặ
t quang h
ọ
c; h
ạ
t thủy tinh r
ỗ
ng và m
ả
nh c
ủ
a
chúng, dùng để
sả
n xu
ấ
t
các
l
oạ
i kính trên.
| ||||
7015
|
10
|
00
|
00
|
- Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh
|
10
|
7015
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7015
|
90
|
10
|
00
|
- - Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian
|
10
|
7015
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
70.16
|
K
hố
i lát, t
ấ
m,
gạ
c
h
, t
ấ
m vuông, ngói và
c
á
c
s
ản
ph
ẩ
m
kh
á
c
b
ằ
ng
t
h
ủy
tinh
ép
h
oặ
c
th
ủ
y
tinh
đúc, có
ho
ặ
c
k
hông
c
ó
c
ố
t
thép,
t
h
u
ộ
c
l
o
ạ
i
đư
ợ
c
s
ử
d
ụ
ng trong
xây
d
ựng;
k
hố
i
thủy
tinh
n
h
ỏ
và
đồ
thủy
tinh nhỏ kh
á
c, có ho
ặ
c
k
hông có l
ớ
p lót nền dùng
để
k
h
ả
m h
oặ
c cho các
m
ục đích trang trí
t
ư
ơ
ng t
ự
; đèn
phủ
chì
và
các
l
oạ
i
tư
ơ
n
g
tự;
thủy
tinh
đa
phân tử h
oặ
c th
u
ỷ tinh b
ọ
t d
ạ
n
g
kh
ố
i, panen, t
ấ
m,
lớ
p,
v
ỏ h
o
ặ
c các
d
ạ
ng tư
ơ
ng tự.
| ||||
7016
|
10
|
00
|
00
|
- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự
|
10
|
7016
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
70.17
|
Đ
ồ thủy tinh dùng cho phòng thí ngh
i
ệm, cho vệ sinh
h
oặ
c
dư
ợ
c
ph
ẩ
m,
đã
h
oặ
c
chưa
đư
ợ
c
chia
độ
h
oặ
c đ
ị
nh
c
ỡ
.
| ||||
7017
|
10
|
- Bằng thạch anh hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
| |||
7017
|
10
|
10
|
00
|
- - Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ô xi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
5
|
7017
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
7017
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC
|
5
|
7017
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
5
|
70.18
|
Hạ
t
thủy
tinh,
t
h
ủy
t
i
nh
g
i
ả
ng
ọ
c
trai,
t
h
ủy
tinh
g
i
ả đá
quý
h
o
ặ
c
đá
bán
quý
và
các
đồ
v
ậ
t
nhỏ
tư
ơ
ng
tự b
ằ
ng thủy tinh, và các s
ả
n ph
ẩ
m làm
t
ừ các l
o
ại
trên
trừ
đ
ồ
k
im
h
o
à
n
gi
ả
;
m
ắ
t
t
hủy
tinh
trừ
c
á
c
b
ộ ph
ậ
n
cơ
t
hể
g
i
ả
khá
c;
tư
ợ
n
g
n
hỏ
v
à
c
ác
đồ
t
r
ang
t
rí
kh
á
c,
trừ
đồ
k
i
m
hoàn
gi
ả
;
h
ạ
t
thủy
tinh
có
đư
ờ
ng kính không quá 1 mm.
| ||||
7018
|
10
|
00
|
00
|
- Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh
|
10
|
7018
|
20
|
00
|
00
|
- Hạt thủy tinh đường kính không quá 1mm
|
10
|
7018
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
7018
|
90
|
00
|
10
|
- - Mắt thuỷ tinh
|
10
|
7018
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
70.19
|
Xơ
thủy
tinh
(
k
ể
cả
len
thủy
tinh)
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
của nó (ví dụ,
sợ
i,
v
ả
i dệt).
| ||||
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
| |||||
7019
|
11
|
00
|
00
|
- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
|
10
|
7019
|
12
|
00
|
00
|
- - Sợi thô
|
10
|
7019
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7019
|
19
|
10
|
00
|
- - - Sợi xe
|
10
|
7019
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
| |||||
7019
|
31
|
00
|
00
|
- - Chiếu
|
10
|
7019
|
32
|
00
|
00
|
- - Tấm mỏng (voan)
|
10
|
7019
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
7019
|
39
|
10
|
00
|
- - - Xơ thuỷ tinh đã được thấm tẩm hoặc tráng phủ asphalt dùng để bọc ngoài đường ống
|
10
|
7019
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7019
|
40
|
00
|
00
|
- Vải dệt thoi từ sợi thô
|
10
|
- Vải dệt thoi khác:
| |||||
7019
|
51
|
00
|
00
|
- - Có chiều rộng không quá 30 cm
|
10
|
7019
|
52
|
00
|
00
|
- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex
|
10
|
7019
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7019
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7019
|
90
|
30
|
00
|
- - Ống trượt thoát hiểm
|
10
|
7019
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
70.20
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng thủy tinh.
| ||||
- Khuôn bằng thủy tinh:
| |||||
7020
|
00
|
11
|
00
|
- - Loại dùng để sản xuất acrylíc
|
10
|
7020
|
00
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7020
|
00
|
20
|
00
|
- Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa, để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
7020
|
00
|
90
|
- Loại khác:
| ||
7020
|
00
|
90
|
10
|
- - Ruột phích và ruột bình chân không khác
|
10
|
7020
|
00
|
90
|
20
|
- - Bình ga làm từ sợi thuỷ tinh
|
10
|
7020
|
00
|
90
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
Phân chư
ơ
ng I: Ng
ọ
c trai tự nhiên h
o
ặ
c nuôi c
ấ
y
và
đá quý ho
ặ
c đá
bán
quý
| |||||
71.01
|
N
g
ọ
c t
r
ai, tự nhiên h
oặ
c nuôi c
ấ
y, đã h
oặ
c ch
ư
a
đư
ợ
c gia công ho
ặ
c phân l
oạ
i như
n
g chưa xâu thành
chu
ỗ
i,
chưa
g
ắ
n
h
oặ
c
n
ạ
m
dát;
n
gọ
c
t
r
ai,
t
ự nhiên
ho
ặ
c
nuôi
c
ấ
y,
đã
đư
ợ
c
xâu
t
h
ành
chu
ỗ
i
t
ạ
m
th
ờ
i để t
i
ệ
n
vậ
n chu
y
ển.
| ||||
7101
|
10
|
00
|
00
|
- Ngọc trai tự nhiên
|
*, 5
|
- Ngọc trai nuôi cấy:
| |||||
7101
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa được gia công
|
*, 5
|
7101
|
22
|
00
|
00
|
- - Đã gia công
|
10
|
71.02
|
Kim
c
ư
ơ
ng, đã h
o
ặ
c chưa đư
ợ
c gia
c
ô
ng, như
ng
chưa đư
ợ
c
gắ
n h
oặ
c
n
ạ
m dát.
| ||||
7102
|
10
|
00
|
00
|
- Chưa được phân loại
|
10
|
- Kim cương công nghiệp:
| |||||
7102
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
|
10
|
7102
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Kim cương phi công nghiệp:
| |||||
7102
|
31
|
00
|
00
|
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
|
10
|
7102
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
71.03
|
Đ
á quý (trừ
k
i
m
c
ư
ơ
ng) và đá bán quý, đã h
oặ
c
chưa
đư
ợ
c
gia
công
ho
ặ
c
p
h
ân
l
o
ạ
i
nhưng
chưa
xâu
chu
ỗ
i, chưa
gắ
n
h
oặ
c n
ạ
m dát; đá quý (trừ
k
i
m
cư
ơ
ng) và đá bán quý, chưa đư
ợ
c p
h
ân l
o
ạ
i,
đã
đư
ợ
c xâu
t
hành ch
uỗ
i t
ạ
m th
ờ
i
để t
i
ện
v
ậ
n chu
y
ển.
| ||||
7103
|
10
|
00
|
00
|
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
|
10
|
- Đã gia công cách khác:
| |||||
7103
|
91
|
00
|
00
|
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo
|
10
|
7103
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
71.04
|
Đ
á
quý
h
oặ
c
đá
bán
quý
t
ổ
n
g
h
ợ
p
h
o
ặ
c
tái
t
ạo
,
đ
ã
h
oặ
c
chưa
gia
cô
n
g
h
oặ
c
phân
l
o
ạ
i
nhưng
chưa
xâu thành
chu
ỗ
i,
chưa
g
ắ
n
h
oặ
c
n
ạ
m
dát;
đá
quý
h
oặ
c đá
bán
quý
t
ổ
ng
h
ợ
p
h
oặ
c
tái
tạ
o
chưa
phân
lo
ạ
i,
đã đư
ợ
c xâu t
h
à
n
h chu
ỗ
i
t
ạ
m th
ờ
i để t
i
ện v
ậ
n chu
y
ển.
| ||||
7104
|
10
|
- Thạch anh áp điện:
| |||
7104
|
10
|
10
|
00
|
- - Chưa gia công
|
10
|
7104
|
10
|
20
|
00
|
- - Đã gia công
|
10
|
7104
|
20
|
00
|
00
|
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
|
10
|
7104
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
71.05
|
B
ụi
v
à
bộ
t của đá quý h
oặ
c đá bán quý tự nhiên h
oặ
c t
ổ
n
g h
ợ
p.
| ||||
7105
|
10
|
00
|
00
|
- Của kim cương
|
10
|
7105
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng II: Kim l
oạ
i quý và
k
i
m lo
ạ
i đư
ợ
c dát phủ
k
i
m
l
o
ạ
i quý
| |||||
71.06
|
Bạ
c
(
k
ể
cả
b
ạ
c
đư
ợ
c
mạ
vàng
h
oặ
c
b
ạ
ch
k
im),
c
h
ưa gi
a
c
ô
n
g
h
o
ặ
c
ở
d
ạ
ng
bán
thành
ph
ẩ
m,
h
oặ
c
d
ạ
ng
b
ộ
t.
| ||||
7106
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng bột
|
10
|
- Dạng khác:
| |||||
7106
|
91
|
00
|
00
|
- - Chưa gia công
|
10
|
7106
|
92
|
00
|
00
|
- - Dạng bán thành phẩm
|
10
|
7107
|
00
|
00
|
00
|
Kim
l
o
ạ
i
cơ
b
ả
n
đư
ợ
c
dát
p
h
ủ
b
ạ
c,
c
h
ưa
gia
công quá mức bán thành p
hẩ
m.
|
10
|
71.08
|
Vàng
(kể
cả
và
n
g
m
ạ
b
ạ
ch
k
i
m)
chưa
gia
cô
n
g
ho
ặ
c ở d
ạ
ng bán thành ph
ẩ
m, h
oặ
c ở d
ạ
ng b
ộ
t.
| ||||
- Không phải dạng tiền tệ:
| |||||
7108
|
11
|
00
|
00
|
- - Dạng bột
|
10
|
7108
|
12
|
- - Dạng chưa gia công khác:
| |||
7108
|
12
|
10
|
00
|
- - - Dạng khối, thỏi hoặc thanh đúc
|
*, 10
|
7108
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
*, 10
|
7108
|
13
|
00
|
00
|
- - Dạng bán thành phẩm khác
|
*, 10
|
7108
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng tiền tệ
|
*, 10
|
7109
|
00
|
00
|
00
|
Kim
lo
ạ
i
cơ
b
ả
n
h
o
ặ
c
b
ạ
c,
dát
phủ
vàng,
chưa
đư
ợ
c gia
c
ô
ng
q
uá mức bán thành ph
ẩ
m.
|
10
|
71.10
|
Bạ
ch
k
im, chưa gia công ho
ặ
c ở d
ạ
ng bán thành ph
ẩ
m, h
oặ
c d
ạ
ng b
ộ
t.
| ||||
- Bạch kim:
| |||||
7110
|
11
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
| |||
7110
|
11
|
10
|
00
|
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
|
10
|
7110
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7110
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Paladi:
| |||||
7110
|
21
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
| |||
7110
|
21
|
10
|
00
|
- - - Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi, phù hợp dùng để làm răng giả
|
10
|
7110
|
21
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
|
10
|
7110
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7110
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Rodi:
| |||||
7110
|
31
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
| |||
7110
|
31
|
10
|
00
|
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
|
10
|
7110
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7110
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Iridi, osmi và ruteni:
| |||||
7110
|
41
|
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
| |||
7110
|
41
|
10
|
00
|
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
|
10
|
7110
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7110
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
71.11
|
Kim
l
oạ
i
c
ơ
b
ả
n,
b
ạ
c
h
oặ
c
vàng,
dát
p
h
ủ
b
ạ
ch
k
i
m, chưa gia
c
ông quá mức bán thành p
hẩ
m.
| ||||
7111
|
00
|
10
|
00
|
- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim
|
10
|
7111
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
71.12
|
P
h
ế
l
iệu và m
ả
nh
v
ụn của
k
im l
oạ
i q
u
ý h
oặ
c
k
i
m
l
o
ạ
i
d
á
t
p
hủ
k
i
m
l
o
ạ
i q
u
ý;
p
hế
l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụ
n
kh
á
c
chứa
k
im
l
oạ
i
quý
h
oặ
c
h
ỗ
n
h
ợ
p
kim
lo
ạ
i
q
u
ý,
l
o
ạ
i
s
ử d
ụ
ng chủ
y
ếu cho việc
thu
h
ồ
i
k
im l
oạ
i quý.
| ||||
7112
|
30
|
00
|
00
|
- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7112
|
91
|
00
|
00
|
- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
|
10
|
7112
|
92
|
00
|
00
|
- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ ảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
|
10
|
7112
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7112
|
99
|
10
|
00
|
- - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
|
10
|
7112
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng III:
Đ
ồ
k
i
m hoàn, đồ
k
ỹ nghệ và
n
g b
ạ
c
và
c
ác
sả
n ph
ẩ
m khác
| |||||
71.13
|
Đ
ồ
k
i
m
hoàn
và
cá
c
bộ
ph
ậ
n
r
ờ
i
của
đồ
k
im
hoàn, b
ằ
ng
kim
l
o
ạ
i
quý
ho
ặ
c
k
i
m
l
o
ạ
i
được
d
á
t
phủ
k
i
m
l
o
ạ
i quý.
| ||||
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
| |||||
7113
|
11
|
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
| |||
7113
|
11
|
10
|
00
|
- - - Bộ phận
|
10
|
7113
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7113
|
19
|
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
| |||
7113
|
19
|
10
|
00
|
- - - Bộ phận
|
10
|
7113
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7113
|
20
|
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
| |||
7113
|
20
|
10
|
00
|
- - Bộ phận
|
10
|
7113
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
71.14
|
Đ
ồ
k
ỹ
nghệ
vàng
h
oặ
c
b
ạ
c
và
các
bộ
ph
ậ
n
r
ờ
i
c
ủ
a
đồ
k
ỹ
nghệ
vàng
bạ
c,
b
ằ
ng
kim
l
oạ
i
q
u
ý
h
oặ
c
k
i
m
l
o
ạ
i dát
p
hủ
k
i
m
l
o
ạ
i quý.
| ||||
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
| |||||
7114
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác
|
10
|
7114
|
19
|
00
|
00
|
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
|
10
|
7114
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
|
10
|
71.15
|
Các
sả
n
p
h
ẩ
m khác
b
ằ
ng kim l
o
ạ
i q
u
ý h
o
ặ
c
k
i
m
l
o
ạ
i dát
p
hủ
k
i
m
l
o
ạ
i quý.
| ||||
7115
|
10
|
00
|
00
|
- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim
|
10
|
7115
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7115
|
90
|
10
|
00
|
- - Bằng vàng hoặc bạc
|
10
|
7115
|
90
|
20
|
00
|
- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc
|
10
|
7115
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
71.16
|
Sả
n ph
ẩ
m b
ằ
ng n
gọ
c trai thiên nhiên ho
ặ
c nuôi c
ấ
y,
đá
quý
và
đá
bán
quý
(thiên
nhiên,
t
ổ
ng
h
ợ
p h
oặ
c tái t
ạ
o).
| ||||
7116
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
|
10
|
7116
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
|
10
|
71.17
|
Đ
ồ
k
i
m hoàn gi
ả
.
| ||||
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
| |||||
7117
|
11
|
- - Khuy măng sét và khuy rời:
| |||
7117
|
11
|
10
|
00
|
- - - Bộ phận
|
10
|
7117
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7117
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7117
|
19
|
10
|
00
|
- - - Vòng
|
10
|
7117
|
19
|
20
|
00
|
- - - Đồ kim hoàn giả khác
|
10
|
7117
|
19
|
90
|
00
|
- - - Bộ phận
|
10
|
7117
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7117
|
90
|
10
|
00
|
- - Vòng
|
10
|
7117
|
90
|
20
|
00
|
- - Đồ kim hoàn giả khác
|
10
|
7117
|
90
|
90
|
00
|
- - Bộ phận
|
10
|
71.18
|
T
i
ền kim
l
o
ạ
i.
| ||||
7118
|
10
|
- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
| |||
7118
|
10
|
10
|
00
|
- - Tiền bằng bạc
|
10
|
7118
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7118
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7118
|
90
|
10
|
00
|
- - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức
|
10
|
7118
|
90
|
20
|
00
|
- - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức
|
10
|
7118
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
Phân chư
ơ
ng I: Nguyên l
i
ệu
chưa qua chế b
i
ến, các
sả
n ph
ẩ
m
ở d
ạ
ng h
ạ
t h
oặ
c d
ạ
n
g b
ộ
t
| |||||
72.01
|
Gang t
h
ỏ
i và ga
n
g
k
í
nh ở d
ạ
ng th
ỏ
i, d
ạ
n
g
k
hối
h
oặ
c d
ạ
n
g
thô
kh
á
c
.
| ||||
7201
|
10
|
00
|
00
|
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng
|
10
|
7201
|
20
|
00
|
00
|
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng
|
10
|
7201
|
50
|
00
|
00
|
- Gang thỏi hợp kim; gang kính
|
10
|
72.02
|
Hợ
p
k
i
m fero.
| ||||
- Fero - mangan:
| |||||
7202
|
11
|
00
|
00
|
- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng
|
10
|
7202
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Fero - silic:
| |||||
7202
|
21
|
00
|
00
|
- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng
|
10
|
7202
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7202
|
30
|
00
|
00
|
- Fero - silic - mangan
|
10
|
- Fero - crom:
| |||||
7202
|
41
|
00
|
00
|
- - Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng
|
10
|
7202
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7202
|
50
|
00
|
00
|
- Fero - silic - crom
|
10
|
7202
|
60
|
00
|
00
|
- Fero - niken
|
10
|
7202
|
70
|
00
|
00
|
- Fero - molipđen
|
10
|
7202
|
80
|
00
|
00
|
- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7202
|
91
|
00
|
00
|
- - Fero - titan và fero - silic - titan
|
10
|
7202
|
92
|
00
|
00
|
- - Fero - vanadi
|
10
|
7202
|
93
|
00
|
00
|
- - Fero - niobi
|
10
|
7202
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.03
|
Các
s
ả
n
ph
ẩ
m
chứa
sắ
t
đư
ợ
c
hoàn
nguyên
trực
tiếp từ qu
ặ
ng
sắ
t và các
sả
n p
hẩ
m
sắ
t
xố
p
kh
á
c,
d
ạ
ng t
ả
ng,
c
ục
h
oặ
c
các
d
ạ
ng
tư
ơ
ng
tự;
sắ
t
có
độ
sạ
ch
t
ối
th
i
ểu là 99,94%, ở d
ạ
ng
t
ả
ng, cục h
o
ặ
c các
d
ạ
ng
tư
ơ
ng tự.
| ||||
7203
|
10
|
00
|
00
|
- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt
|
10
|
7203
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
72.04
|
P
h
ế
li
ệu,
m
ả
nh
v
ụn
sắ
t;
th
ỏ
i
đúc
sắ
t
ho
ặ
c
thép
p
hế
l
iệu n
ấ
u
lạ
i.
| ||||
7204
|
10
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn của gang
|
10
|
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
| |||||
7204
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng thép không gỉ
|
10
|
7204
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7204
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
|
10
|
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
| |||||
7204
|
41
|
00
|
00
|
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
|
10
|
7204
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7204
|
50
|
00
|
00
|
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại
|
10
|
72.05
|
Hạ
t và b
ộ
t
của gang th
ỏ
i, ga
n
g
k
í
nh,
sắ
t
hoặ
c thép.
| ||||
7205
|
10
|
00
|
00
|
- Hạt
|
10
|
- Bột:
| |||||
7205
|
21
|
00
|
00
|
- - Của thép hợp kim
|
10
|
7205
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng II: S
ắ
t và thép không h
ợ
p kim
| |||||
72.06
|
Sắ
t
và
thép
k
hông
h
ợ
p
kim
d
ạ
ng
th
ỏ
i
đúc
h
oặ
c
các d
ạ
ng thô
k
hác (trừ
sả
n ph
ẩ
m có chứa s
ắ
t th
u
ộ
c nhóm 72.03).
| ||||
7206
|
10
|
- Dạng thỏi đúc:
| |||
7206
|
10
|
10
|
00
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tính theo trọng lượng trở lên
|
10
|
7206
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7206
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
72.07
|
Sắ
t h
oặ
c thép
k
hông h
ợ
p kim ở d
ạ
ng bán thành ph
ẩ
m.
| ||||
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
| |||||
7207
|
11
|
00
|
00
|
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
|
10
|
7207
|
12
|
- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
| |||
7207
|
12
|
10
|
00
|
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
|
10
|
7207
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7207
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7207
|
20
|
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
| |||
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
| |||||
7207
|
20
|
11
|
00
|
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
|
10
|
7207
|
20
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
7207
|
20
|
19
|
10
|
- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
|
10
|
7207
|
20
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
7207
|
20
|
91
|
00
|
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
|
10
|
7207
|
20
|
99
|
- - - Loại khác:
|
10
| |
7207
|
20
|
99
|
10
|
- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
|
10
|
7207
|
20
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
72.08
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
sắ
t
h
oặ
c
thép
k
hông
h
ợ
p
kim
đượ
c cán
ph
ẳ
ng,
có
ch
i
ều
r
ộ
ng
từ
600mm
trở
lên,
đư
ợ
c
cán
nóng,
c
h
ưa phủ,
m
ạ h
oặ
c
t
ráng.
| ||||
7208
|
10
|
00
|
00
|
- Dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
|
10
|
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
| |||||
7208
|
25
|
- - Chiều dày từ 4,75mm trở lên:
| |||
7208
|
25
|
10
|
00
|
- - - Dạng cuộn để cán lại
|
10
|
7208
|
25
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7208
|
26
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
10
|
7208
|
27
|
00
|
00
|
- - Chiều dày dưới 3mm
|
10
|
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
| |||||
7208
|
36
|
00
|
00
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
10
|
7208
|
37
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
10
|
7208
|
38
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
10
|
7208
|
39
|
00
|
00
|
- - Chiều dày dưới 3 mm
|
10
|
7208
|
40
|
00
|
00
|
- Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
|
10
|
- Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
| |||||
7208
|
51
|
00
|
00
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
10
|
7208
|
52
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
10
|
7208
|
53
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
10
|
7208
|
54
|
00
|
00
|
- - Chiều dày dưới 3 mm
|
10
|
7208
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
72.09
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
sắ
t
h
oặ
c
thép
k
hông
h
ợ
p
kim
đượ
c cán ph
ẳ
ng, có ch
i
ề
u r
ộ
ng từ 600mm t
r
ở lên, cán ngu
ộ
i
(ép
ngu
ộ
i), c
h
ưa dát phủ, mạ h
oặ
c tráng.
| ||||
- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
| |||||
7209
|
15
|
00
|
00
|
- - Có chiều dày từ 3mm trở lên
|
10
|
7209
|
16
|
00
|
00
|
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
|
10
|
7209
|
17
|
00
|
00
|
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
|
10
|
7209
|
18
|
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
| |||
7209
|
18
|
10
|
00
|
- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
|
10
|
7209
|
18
|
20
|
00
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
|
10
|
7209
|
18
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
| |||||
7209
|
25
|
00
|
00
|
- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
|
10
|
7209
|
26
|
00
|
00
|
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
|
10
|
7209
|
27
|
00
|
00
|
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
|
10
|
7209
|
28
|
- - Có chiều dày dưới 0,5mm:
| |||
7209
|
28
|
10
|
00
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
|
10
|
7209
|
28
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7209
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7209
|
90
|
10
|
00
|
- - Hình lượn sóng
|
10
|
7209
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.10
|
Các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
sắ
t
h
oặ
c
thép
k
hông
h
ợ
p
kim
đượ
c cán ph
ẳ
ng, có ch
i
ề
u r
ộ
ng từ 600mm t
r
ở lên,
đã
phủ, mạ
hoặ
c t
r
áng.
| ||||
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
| |||||
7210
|
11
|
- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
| |||
7210
|
11
|
10
|
00
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
|
10
|
7210
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
12
|
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
| |||
7210
|
12
|
10
|
00
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
|
10
|
7210
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
20
|
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
| |||
7210
|
20
|
10
|
00
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
|
10
|
7210
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7210
|
30
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
| |||
7210
|
30
|
10
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
| ||
7210
|
30
|
10
|
10
|
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
30
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7210
|
30
|
90
|
10
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
| |||||
7210
|
41
|
- - Hình lượn sóng:
| |||
7210
|
41
|
10
|
00
|
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
41
|
20
|
00
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
|
10
|
7210
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
7210
|
49
|
10
|
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm:
| ||
7210
|
49
|
10
|
10
|
- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
|
10
|
7210
|
49
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
49
|
20
|
00
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
|
10
|
7210
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
50
|
00
|
00
|
- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
|
10
|
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
| |||||
7210
|
61
|
- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
| |||
7210
|
61
|
10
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
| ||
7210
|
61
|
10
|
10
|
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
61
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
61
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7210
|
61
|
90
|
10
|
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
61
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
69
|
- - Loại khác:
| |||
7210
|
69
|
10
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
| ||
7210
|
69
|
10
|
10
|
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
69
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
69
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7210
|
69
|
90
|
10
|
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
69
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
70
|
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
| |||
7210
|
70
|
10
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
| ||
- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
| |||||
7210
|
70
|
10
|
11
|
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415, 8418 và 8450
|
10
|
7210
|
70
|
10
|
19
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
70
|
10
|
20
|
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
|
10
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
| |||||
7210
|
70
|
10
|
31
|
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
|
10
|
7210
|
70
|
10
|
39
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
70
|
10
|
40
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
7210
|
70
|
10
|
50
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
| ||||
7210
|
70
|
10
|
61
|
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
|
10
|
7210
|
70
|
10
|
69
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
70
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
| |||||
7210
|
70
|
90
|
11
|
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
19
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
20
|
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
|
10
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
| |||||
7210
|
70
|
90
|
31
|
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
39
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
40
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
50
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
60
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
70
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7210
|
90
|
10
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
| ||
7210
|
90
|
10
|
10
|
- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
|
10
|
7210
|
90
|
10
|
20
|
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
|
10
|
7210
|
90
|
10
|
30
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
10
|
40
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
10
|
50
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
10
|
60
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7210
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7210
|
90
|
90
|
10
|
- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
|
10
|
7210
|
90
|
90
|
20
|
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
|
10
|
7210
|
90
|
90
|
30
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
90
|
40
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
90
|
50
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
90
|
60
|
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
|
10
|
7210
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
72.11
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m s
ắ
t h
oặ
c thép
k
hông h
ợ
p kim cán ph
ẳ
ng, có ch
i
ều r
ộ
ng dư
ớ
i 600mm, c
h
ưa phủ, mạ h
oặ
c trá
n
g.
| ||||
- Không được gia công quá mức cán nóng:
| |||||
7211
|
13
|
- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
| |||
7211
|
13
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm
|
10
|
7211
|
13
|
20
|
00
|
- - - Hình lượn sóng, hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
|
10
|
7211
|
13
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7211
|
14
|
- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
| |||
7211
|
14
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7211
|
14
|
20
|
00
|
- - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
|
10
|
7211
|
14
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7211
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7211
|
19
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7211
|
19
|
20
|
00
|
- - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
|
10
|
7211
|
19
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
|
10
|
7211
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
| |||||
7211
|
23
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
| |||
7211
|
23
|
10
|
00
|
- - - Dạng lượn sóng
|
10
|
7211
|
23
|
20
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7211
|
23
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
|
10
|
7211
|
23
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7211
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
7211
|
29
|
10
|
00
|
- - - Dạng lượn sóng
|
10
|
7211
|
29
|
20
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7211
|
29
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
|
10
|
7211
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7211
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7211
|
90
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7211
|
90
|
20
|
00
|
- - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
|
10
|
7211
|
90
|
30
|
00
|
- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
|
10
|
7211
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.12
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m s
ắ
t h
oặ
c thép
k
hông h
ợ
p kim cán ph
ẳ
ng, có ch
i
ều r
ộ
ng dư
ớ
i 600mm,
đ
ã phủ,
m
ạ h
oặ
c trá
n
g.
| ||||
7212
|
10
|
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
| |||
7212
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7212
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7212
|
20
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
| |||
7212
|
20
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7212
|
20
|
20
|
00
|
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
|
10
|
7212
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7212
|
30
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
| |||
7212
|
30
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7212
|
30
|
20
|
00
|
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
|
10
|
7212
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7212
|
30
|
90
|
10
|
- - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
|
10
|
7212
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7212
|
40
|
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
| |||
7212
|
40
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7212
|
40
|
20
|
00
|
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
|
10
|
7212
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7212
|
50
|
- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
| |||
7212
|
50
|
10
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
| ||
7212
|
50
|
10
|
10
|
- - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm
|
10
|
7212
|
50
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7212
|
50
|
20
|
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
| ||
7212
|
50
|
20
|
10
|
- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm
|
10
|
7212
|
50
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7212
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7212
|
50
|
90
|
10
|
- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm
|
10
|
7212
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7212
|
60
|
- Được dát phủ:
| |||
7212
|
60
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7212
|
60
|
20
|
00
|
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
|
10
|
7212
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.13
|
Sắ
t
h
o
ặ
c
thép
k
hông
h
ợ
p
kim,
d
ạ
ng
thanh
và
que, d
ạ
ng cu
ộ
n
cu
ố
n kh
ô
ng
đều,
đượ
c cán nóng.
| ||||
7213
|
10
|
00
|
00
|
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán
|
10
|
7213
|
20
|
00
|
00
|
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7213
|
91
|
00
|
- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
| ||
7213
|
91
|
00
|
10
|
- - - Loại để làm que hàn
|
10
|
7213
|
91
|
00
|
20
|
- - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7213
|
91
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7213
|
99
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
7213
|
99
|
00
|
10
|
- - - Loại để làm que hàn
|
10
|
7213
|
99
|
00
|
20
|
- - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7213
|
99
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
72.14
|
Sắ
t
h
o
ặ
c
thép
k
hông
h
ợ
p
kim
ở
d
ạ
ng
thanh
và
que
kh
á
c,
m
ớ
i
chỉ
qua
rèn,
cán
nóng,
kéo
nóng
h
o
ặ
c
ép đùn nóng,
k
ể cả công đ
oạ
n x
oắ
n sau khi cán.
| ||||
7214
|
10
|
- Đã qua rèn:
| |||
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
| |||||
7214
|
10
|
11
|
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
| ||
7214
|
10
|
11
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
10
|
11
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
10
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
7214
|
10
|
19
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
10
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
7214
|
10
|
21
|
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
| ||
7214
|
10
|
21
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
10
|
21
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
10
|
29
|
- - - Loại khác:
| ||
7214
|
10
|
29
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
10
|
29
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
20
|
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
| |||
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
| |||||
7214
|
20
|
11
|
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
| ||
7214
|
20
|
11
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
20
|
11
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
20
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
7214
|
20
|
19
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
20
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
7214
|
20
|
21
|
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
| ||
7214
|
20
|
21
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
20
|
21
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
20
|
29
|
- - - Loại khác:
| ||
7214
|
20
|
29
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
20
|
29
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
30
|
00
|
00
|
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7214
|
91
|
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
| |||
7214
|
91
|
10
|
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
| ||
7214
|
91
|
10
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
91
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
91
|
20
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
| ||
7214
|
91
|
20
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
91
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7214
|
99
|
10
|
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
| ||
7214
|
99
|
10
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
99
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7214
|
99
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7214
|
99
|
90
|
10
|
- - - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7214
|
99
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
72.15
|
Sắ
t
h
o
ặ
c
thép
k
hông
h
ợ
p
kim
ở
d
ạ
ng
thanh
và
que
kh
á
c
.
| ||||
7215
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội
|
10
|
7215
|
50
|
- Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
| |||
7215
|
50
|
10
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
| ||
7215
|
50
|
10
|
10
|
- - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7215
|
50
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7215
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7215
|
50
|
90
|
10
|
- - - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7215
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7215
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
7215
|
90
|
00
|
10
|
- - Thép cơ khí chế tạo
|
10
|
7215
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
72.16
|
Sắ
t ho
ặ
c thép
k
hông h
ợ
p kim d
ạ
ng góc, khuôn, hình.
| ||||
7216
|
10
|
00
|
00
|
- Hình chữ U, I hoặc H không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
|
10
|
- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
| |||||
7216
|
21
|
00
|
00
|
- - Hình chữ L
|
10
|
7216
|
22
|
00
|
00
|
- - Hình chữ T
|
10
|
- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
| |||||
7216
|
31
|
00
|
00
|
- - Hình chữ U
|
10
|
7216
|
32
|
00
|
00
|
- - Hình chữ I
|
10
|
7216
|
33
|
00
|
00
|
- - Hình chữ H
|
10
|
7216
|
40
|
00
|
00
|
- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80mm trở lên
|
10
|
7216
|
50
|
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
| |||
7216
|
50
|
10
|
00
|
- - Có chiều cao dưới 80 mm
|
10
|
7216
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
| |||||
7216
|
61
|
00
|
00
|
- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
|
10
|
7216
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7216
|
91
|
00
|
00
|
- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng
|
10
|
7216
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.17
|
Dây
sắ
t ho
ặ
c thép
k
h
ông h
ợ
p kim.
| ||||
7217
|
10
|
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
| |||
7217
|
10
|
10
|
00
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
|
10
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
| |||||
7217
|
10
|
22
|
00
|
- - - Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
|
10
|
7217
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
| |||||
7217
|
10
|
31
|
00
|
- - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
|
10
|
7217
|
10
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7217
|
20
|
- Được mạ hoặc tráng kẽm:
| |||
7217
|
20
|
10
|
00
|
- - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
|
10
|
7217
|
20
|
20
|
00
|
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng
|
10
|
- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
| |||||
7217
|
20
|
91
|
00
|
- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)
|
10
|
7217
|
20
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7217
|
30
|
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
| |||
7217
|
30
|
10
|
00
|
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
|
10
|
7217
|
30
|
20
|
00
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng
|
10
|
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
| |||||
7217
|
30
|
31
|
00
|
- - - Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh)
|
10
|
7217
|
30
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7217
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
7217
|
90
|
00
|
10
|
- - Loại có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
|
10
|
7217
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng III: Thép không
g
ỉ
| |||||
72.18
|
Thép
k
hông
g
ỉ
ở
dạ
ng
th
ỏ
i
đúc
h
oặ
c
d
ạ
ng
thô
k
hác; bán thành p
hẩ
m thép
k
hông
g
ỉ.
| ||||
7218
|
10
|
00
|
00
|
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7218
|
91
|
00
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
|
10
|
7218
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.19
|
Thép
k
hông
gỉ
cán
ph
ẳ
ng,
có
ch
i
ều
r
ộ
n
g
từ
600
m
m trở lên.
| ||||
- Không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
| |||||
7219
|
11
|
00
|
00
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
10
|
7219
|
12
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
10
|
7219
|
13
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
10
|
7219
|
14
|
00
|
00
|
- - Chiều dày dưới 3 mm
|
10
|
- Không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
| |||||
7219
|
21
|
00
|
00
|
- - Chiều dày trên 10 mm
|
10
|
7219
|
22
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
|
10
|
7219
|
23
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
10
|
7219
|
24
|
00
|
00
|
- - Chiều dày dưới 3 mm
|
10
|
- Không gia công quá mức cán nguội:
| |||||
7219
|
31
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
|
10
|
7219
|
32
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
|
10
|
7219
|
33
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm
|
10
|
7219
|
34
|
00
|
00
|
- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
|
10
|
7219
|
35
|
00
|
00
|
- - Chiều dày dưới 0,5 mm
|
10
|
7219
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7219
|
90
|
10
|
00
|
- - Chiều dày từ 1,5 mm đến dưới 125 mm có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán, hoặc dập, tạo sóng hoặc đánh bóng
|
10
|
7219
|
90
|
20
|
00
|
- - Chiều dày dưới 1,5 mm không có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán, hoặc dập, tạo sóng hoặc đánh bóng
|
10
|
7219
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.20
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m thép không
g
ỉ đư
ợ
c cán ph
ẳ
ng, có ch
i
ều r
ộ
ng dư
ớ
i
600
mm.
| ||||
- Không gia công quá mức cán nóng:
| |||||
7220
|
11
|
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
| |||
7220
|
11
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7220
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7220
|
12
|
- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
| |||
7220
|
12
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7220
|
12
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7220
|
20
|
- Không gia công quá mức cán nguội:
| |||
7220
|
20
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7220
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7220
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7220
|
90
|
10
|
00
|
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7220
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7221
|
00
|
00
|
00
|
Thanh
và
que
thép
k
hông
gỉ
đư
ợ
c
cán
nóng,
dạ
ng
cu
ộ
n cu
ố
n không
đều.
|
10
|
72.22
|
Thép
k
hông
g
ỉ d
ạ
ng
thanh
và
que
khác;
thép
không
g
ỉ ở d
ạ
ng góc, khuôn và hình khác.
| ||||
- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
| |||||
7222
|
11
|
00
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7222
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7222
|
20
|
- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
| |||
7222
|
20
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7222
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7222
|
30
|
- Các thanh và que khác:
| |||
7222
|
30
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7222
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7222
|
40
|
00
|
00
|
- Các dạng góc, khuôn và hình
|
10
|
72.23
|
Dây thép
k
hông
g
ỉ
.
| ||||
7223
|
00
|
10
|
00
|
- Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm
|
10
|
7223
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Phân chư
ơ
ng IV: Thép
hợ
p kim khác;
c
ác d
ạ
ng thanh, que r
ỗ
ng b
ằ
ng thép h
ợ
p kim h
o
ặ
c
k
hông h
ợ
p kim
| |||||
72.24
|
Thép
hợ
p
k
i
m
kh
á
c
ở
d
ạ
ng
th
ỏ
i
đ
ú
c
h
o
ặ
c
d
ạ
ng
thô khác; các bán thành p
hẩ
m b
ằ
ng thép h
ợ
p kim
kh
á
c
.
| ||||
7224
|
10
|
00
|
00
|
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
|
10
|
7224
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
72.25
|
Thép
hợ
p
kim
khác
đư
ợ
c
cán
ph
ẳ
ng,
có
ch
i
ều
r
ộ
ng
từ 600
m
m
t
r
ở lên.
| ||||
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
| |||||
7225
|
11
|
00
|
00
|
- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
|
10
|
7225
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7225
|
30
|
00
|
00
|
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn
|
10
|
7225
|
40
|
00
|
00
|
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn
|
10
|
7225
|
50
|
00
|
00
|
- Loại khác, không được gia công quá mức cán nguội
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7225
|
91
|
00
|
00
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân
|
10
|
7225
|
92
|
00
|
00
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác
|
10
|
7225
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.26
|
Thép
hợ
p
kim
khác
đư
ợ
c
cán
m
ỏ
ng,
có
ch
i
ều
r
ộ
ng
dư
ớ
i
600
mm.
| ||||
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
| |||||
7226
|
11
|
- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
| |||
7226
|
11
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7226
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7226
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7226
|
19
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7226
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7226
|
20
|
- Bằng thép gió:
| |||
7226
|
20
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7226
|
20
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7226
|
91
|
- - Không được gia công quá mức cán nóng:
| |||
7226
|
91
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7226
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7226
|
92
|
- - Không gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
| |||
7226
|
92
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7226
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7226
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7226
|
99
|
10
|
00
|
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
|
10
|
7226
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
72.27
|
Các
dạ
ng thanh và que thép h
ợ
p
k
im
kh
ác, đư
ợ
c cán
nóng,
dạ
ng cu
ộ
n không
đều.
| ||||
7227
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng thép gió
|
10
|
7227
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng thép mangan - silic
|
10
|
7227
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
72.28
|
Các
dạ
ng thanh và que khác b
ằ
ng thép h
ợ
p kim
k
hác; các d
ạ
ng góc, khuôn, hình b
ằ
ng thép h
ợp
kim
khác; thanh
và
que
rỗ
ng,
b
ằ
ng
thép
h
ợ
p
k
i
m
h
oặ
c
k
hông h
ợ
p kim.
| ||||
7228
|
10
|
- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
| |||
7228
|
10
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7228
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7228
|
20
|
- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
| |||
7228
|
20
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7228
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7228
|
30
|
- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
| |||
7228
|
30
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7228
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7228
|
40
|
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:
| |||
7228
|
40
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7228
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7228
|
50
|
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
| |||
7228
|
50
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7228
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7228
|
60
|
- Các loại thanh và que khác:
| |||
7228
|
60
|
10
|
00
|
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7228
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7228
|
70
|
00
|
00
|
- Các dạng góc, khuôn và hình
|
10
|
7228
|
80
|
- Thanh và que rỗng:
| |||
- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
| |||||
7228
|
80
|
11
|
00
|
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn
|
10
|
7228
|
80
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7228
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
72.29
|
Dây thép
hợ
p kim khác.
| ||||
7229
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng thép silic-mangan
|
10
|
7229
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
73.01
|
C
ọ
c cừ (sheet pili
n
g
) b
ằ
ng
s
ắ
t ho
ặ
c thép đã ho
ặ
c chưa
được
k
hoan
lỗ
,
đục
lỗ
h
oặ
c
ghép
b
ằ
ng
các
bộ ph
ậ
n
lắ
p
ráp;
sắ
t
h
oặ
c
thép
ở
d
ạ
ng
góc,
khuôn
và các d
ạ
ng
hình
đã đư
ợ
c hàn.
| ||||
7301
|
10
|
00
|
00
|
- Cọc cừ
|
10
|
7301
|
20
|
00
|
00
|
- Dạng góc, khuôn và hình
|
10
|
73.02
|
V
ậ
t liệu xây dựng đư
ờ
ng ray xe lửa h
oặ
c xe
đ
i
ện b
ằ
ng
s
ắ
t
h
oặ
c
thép,
như:
ray,
ray
d
ẫ
n
h
ư
ớ
ng
và
ray có
r
ă
n
g
,
lư
ỡ
i
ghi,
ghi
chéo
(
c
óc
đư
ờ
ng
ray),
c
ầ
n
bẻ ghi
và
các
đ
oạ
n
n
ố
i
chéo
k
hác,
tà
v
ẹt
(
d
ầ
m
ngang), thanh
n
ố
i
ray,
g
ố
i
r
ay,
t
ấ
m
đệm
ray,
t
ấ
m
x
i
ết
(
k
ẹ
p ray), t
h
anh ch
ố
ng xô, bệ đỡ
(
bedplate) và v
ậ
t
l
i
ệu
chuyên dùng khác cho v
i
ệc
g
hép ho
ặ
c đ
ị
nh
v
ị đư
ờ
ng ray.
| ||||
7302
|
10
|
00
|
00
|
- Ray
|
10
|
7302
|
30
|
00
|
00
|
- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối khác
|
10
|
7302
|
40
|
00
|
00
|
- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)
|
10
|
7302
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7302
|
90
|
10
|
00
|
- - Tà vẹt (dầm ngang)
|
10
|
7302
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
73.03
|
Các
lo
ạ
i
ố
ng,
ố
ng
d
ẫ
n,
thanh
hình
có
m
ặ
t
c
ắ
t
r
ỗ
ng
b
ằ
ng gang đúc.
| ||||
7303
|
00
|
10
|
00
|
- Các loại ống và ống dẫn
|
10
|
7303
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
73.04
|
Các lo
ạ
i
ố
ng,
ố
n
g d
ẫ
n và thanh hình có m
ặ
t
cắ
t r
ỗ
ng,
k
hông n
ố
i, b
ằ
ng
sắ
t (trừ
gang đúc)
h
oặ
c thép
| ||||
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
| |||||
7304
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng thép không gỉ
|
10
|
7304
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
| |||||
7304
|
22
|
00
|
00
|
- - Ống khoan bằng thép không gỉ
|
10
|
7304
|
23
|
00
|
00
|
- - Ống khoan khác
|
10
|
7304
|
24
|
00
|
00
|
- - Loại khác, bằng thép không gỉ
|
10
|
7304
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
| |||||
7304
|
31
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
| |||
7304
|
31
|
10
|
00
|
- - - Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan
|
10
|
7304
|
31
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7304
|
31
|
90
|
10
|
- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7304
|
31
|
90
|
20
|
- - - - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
|
10
|
7304
|
31
|
90
|
30
|
- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
|
10
|
7304
|
31
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7304
|
39
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
7301
|
39
|
00
|
10
|
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7304
|
39
|
00
|
20
|
- - - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
|
10
|
7304
|
39
|
00
|
30
|
- - - Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
|
10
|
7304
|
39
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
| |||||
7304
|
41
|
00
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
| ||
7304
|
41
|
00
|
10
|
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7304
|
41
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7304
|
49
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
7304
|
49
|
00
|
10
|
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7304
|
49
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
| |||||
7304
|
51
|
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
| |||
7304
|
51
|
10
|
00
|
- - - Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan
|
10
|
7304
|
51
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7304
|
51
|
90
|
10
|
- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7304
|
51
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7304
|
59
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
7304
|
59
|
00
|
10
|
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7304
|
59
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7304
|
90
|
00
|
- Loại khác:
| ||
7304
|
90
|
00
|
10
|
- - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7304
|
90
|
00
|
20
|
- - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
|
10
|
7304
|
90
|
00
|
30
|
- - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
|
10
|
7304
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
73.05
|
Các l
o
ạ
i
ố
ng và
ố
n
g d
ẫ
n khác b
ằ
ng
sắ
t h
oặ
c thép (ví
dụ,
đư
ợ
c
hàn,
tán
b
ằ
ng
đinh
ho
ặ
c
ghép
v
ớ
i
nhau
b
ằ
ng
cách
tư
ơ
ng
tự),
có
m
ặ
t
c
ắ
t
hình
tròn,
đư
ờ
ng kính m
ặ
t c
ắ
t ngoài
t
rên 406
,
4 mm.
| ||||
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
| |||||
7305
|
11
|
00
|
00
|
- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
|
10
|
7305
|
12
|
00
|
00
|
- - Loại khác hàn theo chiều dọc
|
10
|
7305
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7305
|
20
|
00
|
00
|
- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
|
10
|
- Loại khác, được hàn:
| |||||
7305
|
31
|
- - Hàn theo chiều dọc:
| |||
7305
|
31
|
10
|
00
|
- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
|
10
|
7305
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7305
|
39
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
7305
|
39
|
00
|
10
|
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7305
|
39
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7305
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
73.06
|
Các
lo
ạ
i
ố
ng,
ố
ng
d
ẫ
n,
thanh
hình
có
m
ặ
t
c
ắ
t
r
ỗ
ng kh
á
c b
ằ
ng
s
ắ
t h
o
ặ
c thép (ví dụ, n
ố
i
m
ở
, hàn, tán đinh h
oặ
c
ghép
b
ằ
ng cách
t
ư
ơ
n
g tự).
| ||||
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
| |||||
7306
|
11
|
00
|
00
|
- - Hàn, bằng thép không gỉ
|
10
|
7306
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
| |||||
7306
|
21
|
00
|
00
|
- - Hàn, bằng thép không gỉ
|
10
|
7306
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7306
|
30
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
| |||
7306
|
30
|
10
|
00
|
- - Ống dùng cho nồi hơi
|
10
|
7306
|
30
|
20
|
00
|
- - Ống thép vách đơn hoặc kép, được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm
|
10
|
7306
|
30
|
30
|
00
|
- - Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
|
10
|
7306
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7306
|
30
|
90
|
10
|
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7306
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7306
|
40
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
| |||
7306
|
40
|
10
|
00
|
- - Ống dùng cho nồi hơi
|
10
|
7306
|
40
|
20
|
00
|
- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
|
10
|
7306
|
40
|
30
|
00
|
- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
|
10
|
7306
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7306
|
50
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
| |||
7306
|
50
|
10
|
00
|
- - Ống dùng cho nồi hơi
|
10
|
7306
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
| |||||
7306
|
61
|
00
|
00
|
- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
|
10
|
7306
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7306
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7306
|
90
|
10
|
00
|
- - Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp
|
10
|
7306
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7306
|
90
|
90
|
10
|
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
|
10
|
7306
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
73.07
|
Các
lo
ạ
i
ố
ng
n
ố
i
(p
h
ụ
k
iện
ghép
n
ố
i)
c
h
o
ố
n
g
h
o
ặ
c
ố
ng
d
ẫ
n
(
ví
dụ,
k
h
ớ
p
n
ố
i,
k
h
uỷ
u,
m
ă
ng
sông),
b
ằ
ng
sắ
t ho
ặ
c thép.
| ||||
- Phụ kiện dạng đúc:
| |||||
7307
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng gang không dẻo
|
10
|
7307
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
| |||||
7307
|
21
|
00
|
00
|
- - Loại có mép bích để ghép nối
|
10
|
7307
|
22
|
00
|
00
|
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối
|
10
|
7307
|
23
|
00
|
00
|
- - Loại hàn giáp mối
|
10
|
7307
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7307
|
91
|
00
|
00
|
- - Loại có mép bích để ghép nối
|
10
|
7307
|
92
|
00
|
00
|
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối
|
10
|
7307
|
93
|
00
|
00
|
- - Loại hàn giáp mối
|
10
|
7307
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
73.08
|
Các
cấ
u
k
i
ện
b
ằ
n
g
s
ắ
t
ho
ặ
c
t
h
ép
(trừ
các
c
ấ
u
k
i
ệ
n
nhà
làm
s
ẵ
n
thu
ộ
c
nhóm
94
.
06)
và
các
bộ
ph
ậ
n
r
ời
của
các
c
ấ
u
k
i
ện
(ví
dụ,
c
ầ
u,
n
h
ị
p
c
ầ
u,
cửa
c
ố
ng,
c
ộ
t
l
ư
ớ
i, mái nhà,
k
hung mái, c
ử
a ra vào, cửa
s
ổ
, và các
l
o
ạ
i
khung
cửa,
n
g
ư
ỡ
ng
c
ửa
ra
vào,
cửa
ch
ớ
p,
lan
c
a
n,
c
ộ
t
trụ
và
các
l
o
ạ
i
c
ộ
t
kh
á
c
)
,
b
ằ
ng
sắ
t
h
o
ặc
thép;
t
ấ
m,
thanh,
góc,
khuôn,
hình
ố
ng
và
các
l
o
ại
tư
ơ
ng tự đã đư
ợ
c gia
c
ô
ng
đ
ể dùng làm
cấ
u
k
i
ệ
n
xây dựng, b
ằ
ng
s
ắ
t h
oặ
c thép.
| ||||
7308
|
10
|
- Cầu và nhịp cầu:
| |||
7308
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
|
10
|
7308
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7308
|
20
|
- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
| |||
- - Tháp:
| |||||
7308
|
20
|
11
|
00
|
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
|
10
|
7308
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
| |||||
7308
|
20
|
21
|
00
|
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
|
10
|
7308
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7308
|
30
|
00
|
00
|
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào
|
10
|
7308
|
40
|
- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
| |||
7308
|
40
|
10
|
00
|
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
|
10
|
7308
|
40
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7308
|
40
|
90
|
10
|
- - - Thép chống lò
|
10
|
7308
|
40
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7308
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7308
|
90
|
20
|
00
|
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
|
10
|
7308
|
90
|
30
|
00
|
- - Tấm mạ kẽm, đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm
|
10
|
7308
|
90
|
40
|
00
|
- - Bộ phận của ống hoặc đường ống, đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi), uốn cong và định hình
|
10
|
7308
|
90
|
50
|
00
|
- - Ray dùng cho tàu thuyền
|
10
|
7308
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7309
|
00
|
00
|
00
|
Các
l
o
ạ
i
b
ể
chứa,
két,
bình
c
h
ứa
và
các
thùng
c
hứ
a
tư
ơ
ng
tự
dùng
để
chứa
m
ọ
i
l
oạ
i
vậ
t
l
i
ệ
u
(trừ
ga
nén h
oặ
c
ga
lỏ
ng),
b
ằ
ng
sắ
t
h
o
ặ
c
thép,
có
dung
tích
trên 300 lít,
đ
ã h
o
ặ
c c
h
ưa đư
ợ
c l
ó
t h
o
ặ
c
tạ
o
l
ớ
p
c
á
ch
nh
i
ệt,
nhưng
chưa
đư
ợ
c
l
ắ
p
ráp
v
ớ
i
t
h
iết
bị
cơ
khí
h
oặ
c thiết
bị nh
i
ệt.
|
10
|
73.10
|
Các
l
o
ạ
i
đ
ồ
chứa
d
ạ
ng
két,
thùng
phuy,
thùng
hình tr
ố
ng, hình h
ộ
p, lon và các lo
ạ
i
đ
ồ ch
ứ
a tư
ơ
n
g
t
ự dùng
để
chứa
m
ọ
i
lo
ạ
i
v
ậ
t
l
iệ
u
(trừ
ga
nén
h
oặ
c
ga
lỏ
ng),
b
ằ
n
g
s
ắ
t
h
oặ
c
thép
dung
tích
không
quá
300 lít,
đã
h
o
ặ
c
chưa
đư
ợ
c
lót
h
oặ
c
t
ạ
o
lớ
p
cách
nh
i
ệ
t,
nhưng
c
h
ưa
đư
ợ
c
ghép
v
ớ
i
t
h
iết
bị
cơ
khí
ho
ặ
c
th
i
ết bị nh
i
ệt.
| ||||
7310
|
10
|
00
|
00
|
- Có dung tích từ 50 lít trở lên
|
10
|
- Có dung tích dưới 50 lít:
| |||||
7310
|
21
|
- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
| |||
7310
|
21
|
10
|
00
|
- - - Có dung tích dưới 1 lít
|
10
|
7310
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7310
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
7310
|
29
|
10
|
00
|
- - - Có dung tích dưới 1 lít
|
10
|
7310
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
73.11
|
Các
lo
ạ
i
thùng
c
h
ứa
ga
nén
h
oặ
c
ga
lỏ
ng
b
ằ
ng
s
ắ
t
h
oặ
c thép.
| ||||
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền, trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG):
| |||||
7311
|
00
|
11
|
00
|
- - Có dung tích dưới 30 lít
|
10
|
7311
|
00
|
19
|
- - Loại khác:
| ||
7311
|
00
|
19
|
10
|
- - - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít
|
10
|
7311
|
00
|
19
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7311
|
00
|
91
|
00
|
- - Có dung tích dưới 30 lít
|
10
|
7311
|
00
|
99
|
- - Loại khác:
| ||
7311
|
00
|
99
|
10
|
- - - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít
|
10
|
7311
|
00
|
99
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
73.12
|
Dây
b
ện
tao,
dây
t
h
ừng,
cáp,
b
ă
ng
tết,
dây
treo
và các l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng tự b
ằ
ng
s
ắ
t h
oặ
c thé
p
, chưa cách đ
i
ện.
| ||||
7312
|
10
|
- Dây bện tao, dây thừng và cáp:
| |||
7312
|
10
|
10
|
00
|
- - Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá, dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay
|
10
|
7312
|
10
|
20
|
00
|
- - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm
|
10
|
7312
|
10
|
40
|
00
|
- - Dây bện tao có đường kính dưới 3mm
|
10
|
7312
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7312
|
10
|
90
|
10
|
- - - Cáp thép dự ứng lực
|
10
|
7312
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7312
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
7313
|
00
|
00
|
00
|
Dây
s
ắ
t
h
o
ặ
c
thép
gai;
d
ây
đai
x
oắ
n
ho
ặ
c
dây
đơ
n dẹt
có
gai
ho
ặ
c
k
hông,
dây
đ
ô
i
x
o
ắ
n
dùng
làm
hàng rào b
ằ
n
g
s
ắ
t h
oặ
c t
h
ép.
|
10
|
73.14
|
Tấ
m đan (
k
ể cả đai liền), phên,
l
ư
ớ
i và rào làm b
ằ
ng dây
sắ
t h
oặ
c thép;
sả
n ph
ẩ
m
dạ
ng
l
ư
ớ
i
s
ắ
t
h
oặ
c thép đư
ợ
c t
ạ
o hình b
ằ
ng phư
ơ
ng pháp đ
ột
d
ậ
p và kéo dãn thành lư
ớ
i (
e
xpanded metal).
| ||||
- Tấm đan:
| |||||
7314
|
12
|
00
|
00
|
- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
|
10
|
7314
|
14
|
00
|
00
|
- - Tấm đan khác, bằng thép không gỉ
|
10
|
7314
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7314
|
19
|
10
|
00
|
- - - Loại đai liền dùng cho máy móc, trừ thép không gỉ
|
10
|
7314
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7314
|
20
|
00
|
00
|
- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
|
10
|
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
| |||||
7314
|
31
|
00
|
00
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
|
10
|
7314
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
| |||||
7314
|
41
|
00
|
00
|
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
|
10
|
7314
|
42
|
00
|
00
|
- - Được tráng plastic
|
10
|
7314
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7314
|
50
|
00
|
00
|
- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)
|
10
|
73.15
|
Xích và
c
á
c
b
ộ ph
ậ
n r
ờ
i của xích,
bằ
n
g
sắ
t
h
o
ặc
thép.
| ||||
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
| |||||
7315
|
11
|
- - Xích con lăn:
| |||
- - - Bằng thép mềm:
| |||||
7315
|
11
|
11
|
00
|
- - - - Xích xe đạp
|
10
|
7315
|
11
|
12
|
00
|
- - - - Xích xe môtô
|
10
|
7315
|
11
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
7315
|
11
|
21
|
00
|
- - - - Xích xe đạp
|
10
|
7315
|
11
|
22
|
00
|
- - - - Xích xe môtô
|
10
|
7315
|
11
|
23
|
00
|
- - - - Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
|
10
|
7315
|
11
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7315
|
12
|
00
|
00
|
- - Loại xích khác
|
10
|
7315
|
19
|
- - Các bộ phận:
| |||
- - - Bằng thép mềm:
| |||||
7315
|
19
|
11
|
00
|
- - - - Xích xe đạp
|
10
|
7315
|
19
|
12
|
00
|
- - - - Xích xe môtô
|
10
|
7315
|
19
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
7315
|
19
|
91
|
00
|
- - - - Xích xe đạp
|
10
|
7315
|
19
|
92
|
00
|
- - - - Xích xe môtô
|
10
|
7315
|
19
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7315
|
20
|
- Xích trượt:
| |||
7315
|
20
|
10
|
00
|
- - Bằng thép mềm
|
10
|
7315
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Xích khác:
| |||||
7315
|
81
|
- - Nối bằng chốt có ren hai đầu:
| |||
7315
|
81
|
10
|
00
|
- - - Bằng thép mềm
|
10
|
7315
|
81
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7315
|
82
|
- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn:
| |||
7315
|
82
|
10
|
00
|
- - - Bằng thép mềm
|
10
|
7315
|
82
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7315
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Bằng thép mềm:
| |||||
7315
|
89
|
11
|
00
|
- - - - Xích xe đạp
|
10
|
7315
|
89
|
12
|
00
|
- - - - Xích xe môtô
|
10
|
7315
|
89
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
7315
|
89
|
21
|
00
|
- - - - Xích xe đạp
|
10
|
7315
|
89
|
22
|
00
|
- - - - Xích xe môtô
|
10
|
7315
|
89
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7315
|
90
|
- Các bộ phận khác:
| |||
7315
|
90
|
10
|
- - Bằng thép mềm:
| ||
7315
|
90
|
10
|
10
|
- - - Của xích xe đạp và xích mô tô
|
10
|
7315
|
90
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7315
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7315
|
90
|
90
|
10
|
- - - Của xích xe đạp và xích mô tô
|
10
|
7315
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7316
|
00
|
00
|
00
|
Neo, móc và
c
ác
b
ộ ph
ậ
n r
ờ
i của chú
n
g b
ằ
ng
s
ắt
h
oặ
c thép.
|
10
|
73.17
|
Đ
inh,
đinh
b
ấ
m,
đinh
ấ
n
(đi
n
h
rệp),
đi
n
h
gấ
p,
ghim r
ậ
p (trừ các
sả
n p
h
ẩ
m thu
ộ
c nhóm 83.05) và các
sả
n ph
ẩ
m tư
ơ
ng t
ự
, b
ằ
ng
sắ
t
h
oặ
c thép, có h
oặ
c
k
hông
có
đ
ầ
u
b
ằ
ng
vậ
t
l
i
ệu
khác,
nhưng
trừ
l
o
ạ
i
có đ
ầ
u b
ằ
ng
đ
ồ
ng.
| ||||
7317
|
00
|
10
|
00
|
- Đinh dây
|
10
|
7317
|
00
|
20
|
00
|
- Ghim dập
|
10
|
7317
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
73.18
|
Vít, bu lông, đ
a
i
ố
c
, vít đ
ầ
u vuông, vít treo, đinh tán,
ch
ố
t
hãm,
ch
ố
t
đ
ị
nh
vị
,
vòng
đệm
(k
ể
cả
vò
n
g
đệm
vênh)
và
c
á
c
sả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
b
ằ
ng
s
ắ
t
h
o
ặc
thép.
| ||||
- Các sản phẩm đã ren:
| |||||
7318
|
11
|
00
|
00
|
- - Vít đầu vuông
|
10
|
7318
|
12
|
- - Vít gỗ khác:
| |||
7318
|
12
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
12
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
12
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
12
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
12
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
12
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
13
|
- - Đinh móc và đinh vòng:
| |||
7318
|
13
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
13
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
13
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
13
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
13
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
13
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
14
|
- - Vít tự hãm:
| |||
7318
|
14
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
14
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
14
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
14
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
14
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
14
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
15
|
- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
| |||
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| |||||
7318
|
15
|
11
|
- - - - Vít cho kim loại:
| ||
7318
|
15
|
11
|
10
|
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
15
|
11
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
15
|
12
|
- - - - Bu lông cho kim loại, có hoặc không có đai ốc:
| ||
7318
|
15
|
12
|
10
|
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
15
|
12
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
15
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
7318
|
15
|
19
|
10
|
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
15
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
7318
|
15
|
91
|
- - - - Vít cho kim loại:
| ||
7318
|
15
|
91
|
10
|
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
15
|
91
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
15
|
92
|
- - - - Bu lông cho kim loại, có hoặc không có đai ốc:
| ||
7318
|
15
|
92
|
10
|
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
15
|
92
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
15
|
99
|
- - - - Loại khác:
| ||
7318
|
15
|
99
|
10
|
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
15
|
99
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
16
|
- - Đai ốc:
| |||
7318
|
16
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
16
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
16
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
16
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
16
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
16
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7318
|
19
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
19
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
19
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
19
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
19
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
19
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Các sản phẩm không có ren:
| |||||
7318
|
21
|
- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác:
| |||
7318
|
21
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
21
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
21
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
21
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
21
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
21
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
22
|
- - Vòng đệm khác:
| |||
7318
|
22
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
22
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
22
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
22
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
22
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
22
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
23
|
- - Đinh tán:
| |||
7318
|
23
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
23
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
23
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
23
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
23
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
23
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
24
|
- - Chốt hãm và chốt định vị:
| |||
7318
|
24
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
24
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
24
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
24
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
24
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
24
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
7318
|
29
|
10
|
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
| ||
7318
|
29
|
10
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
29
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7318
|
29
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7318
|
29
|
90
|
10
|
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
|
10
|
7318
|
29
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
73.19
|
Kim
khâu,
kim
đ
an
,
cá
i
xỏ
dây,
kim
móc,
kim
th
ê
u và
các
l
o
ạ
i
tư
ơ
ng
tự,
để
sử
dụng
b
ằ
n
g
t
a
y
,
b
ằ
ng
sắ
t
h
oặ
c
thép;
k
i
m
b
ă
ng
và
c
á
c
l
o
ạ
i
k
i
m
k
há
c
b
ằ
n
g
s
ắ
t
h
oặ
c thép, chưa đư
ợ
c ghi h
o
ặ
c chi tiết ở
n
ơ
i
k
hác.
| ||||
7319
|
20
|
00
|
00
|
- Kim băng
|
10
|
7319
|
30
|
00
|
00
|
- Các loại kim khác
|
10
|
7319
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
73.20
|
Lò xo và lá lò xo,
b
ằ
ng
sắ
t ho
ặ
c thép.
| ||||
7320
|
10
|
- Lò xo lá và các lá lò xo:
| |||
7320
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất
|
10
|
7320
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7320
|
20
|
- Lò xo cuộn:
| |||
7320
|
20
|
10
|
00
|
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất
|
10
|
7320
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7320
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7320
|
90
|
10
|
00
|
- - Dùng cho xe có động cơ
|
10
|
7320
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
73.21
|
B
ếp
lò,
vỉ
lò,
lò
s
ấ
y,
bếp
n
ấ
u
(k
ể
cả
l
o
ạ
i
có
n
ồ
i
h
ơ
i
phụ
dùng
cho
hệ
th
ố
ng
nh
i
ệt
trung
tâm),
v
ỉ
nư
ớ
ng,
l
ò
nư
ớ
n
g
,
lò
ga
h
ì
nh
vò
n
g,
lò
hâm
nóng
dạ
ng
t
ấ
m
và
c
á
c l
o
ạ
i đồ dùng gia đình không dùng đ
i
ệ
n
tư
ơ
ng tự và
c
á
c bộ ph
ậ
n r
ờ
i của chúng, b
ằ
ng
s
ắ
t
h
oặ
c thép.
| ||||
- Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm:
| |||||
7321
|
11
|
00
|
00
|
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
|
10
|
7321
|
12
|
00
|
00
|
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng
|
10
|
7321
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
|
10
|
- Dụng cụ khác:
| |||||
7321
|
81
|
00
|
00
|
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
|
10
|
7321
|
82
|
00
|
00
|
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng
|
10
|
7321
|
89
|
00
|
00
|
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
|
10
|
7321
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
7321
|
90
|
10
|
00
|
- - Của buồng đốt dùng cho lò đốt bằng dầu hỏa
|
10
|
7321
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
73.22
|
Lò
s
ư
ở
i
c
ủa
hệ
th
ố
ng
nh
i
ệt
trung
tâm
không
dùng đ
i
ện
và
các
bộ
ph
ậ
n
r
ờ
i
c
ủ
a
nó,
b
ằ
ng
s
ắ
t
h
oặ
c
thép; th
i
ết
bị
làm
nóng
không
khí
và
bộ
ph
ậ
n
phân
p
h
ố
i
khí
nóng
(
k
ể
cả
lo
ạ
i
có
k
hả
n
ă
ng
phân
ph
ố
i
k
hông
kh
í tự nhiên h
oặ
c
k
hí đ
i
ều hoà)
k
hông
s
ử dụng n
ă
ng
l
ư
ợ
n
g
đ
i
ệ
n
,
c
ó
lắ
p
q
u
ạ
t
ch
ạ
y
b
ằ
ng
mô
tơ
h
o
ặ
c qu
ạ
t gió và bộ ph
ậ
n của chúng,
b
ằ
ng
sắ
t
h
oặ
c thép.
| ||||
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
| |||||
7322
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng gang
|
10
|
7322
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7322
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
73.23
|
B
ộ
đồ
ă
n,
đồ
nhà
bếp,
các
lo
ạ
i
gia
dụng
k
hác
và
các bộ ph
ậ
n r
ờ
i của chúng, b
ằ
ng
sắ
t ho
ặ
c thép; bùi nhùi b
ằ
ng
sắ
t h
o
ặ
c thép; m
i
ếng cọ n
ồ
i và cọ r
ử
a
h
oặ
c
đánh
bóng,
bao
tay
và
cá
c
l
o
ạ
i
tư
ơ
ng
tự,
b
ằ
ng
sắ
t ho
ặ
c thép.
| ||||
7323
|
10
|
00
|
00
|
- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7323
|
91
|
- - Bằng gang, chưa tráng men:
| |||
7323
|
91
|
10
|
00
|
- - - Đồ dùng nhà bếp
|
10
|
7323
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7323
|
92
|
00
|
00
|
- - Bằng gang, đã tráng men
|
10
|
7323
|
93
|
- - Bằng thép không gỉ:
| |||
7323
|
93
|
10
|
00
|
- - - Đồ dùng nhà bếp
|
10
|
7323
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7323
|
94
|
00
|
00
|
- - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men
|
10
|
7323
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7323
|
99
|
10
|
00
|
- - - Đồ dùng nhà bếp
|
10
|
7323
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
73.24
|
Đ
ồ
trang
bị trong
n
hà
vệ
sinh
và
các
b
ộ ph
ậ
n
r
ờ
i
của chúng,
b
ằ
ng
sắ
t
h
oặ
c thép.
| ||||
7324
|
10
|
00
|
00
|
- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ
|
10
|
- Bồn tắm:
| |||||
7324
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men
|
10
|
7324
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7324
|
90
|
- Loại khác, kể cả các bộ phận:
| |||
7324
|
90
|
10
|
00
|
- - Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định)
|
10
|
7324
|
90
|
20
|
00
|
- - Bô, lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu để trong phòng
|
10
|
7324
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
73.25
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m
đúc khác
b
ằ
ng s
ắ
t h
oặ
c t
h
ép.
| ||||
7325
|
10
|
- Bằng gang không dẻo:
| |||
7325
|
10
|
10
|
00
|
- - Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su
|
10
|
7325
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7325
|
91
|
00
|
00
|
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
|
10
|
7325
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7325
|
99
|
10
|
00
|
- - - Ống và cốc dùng đựng nhựa mủ cao su
|
10
|
7325
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
73.26
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng
s
ắ
t h
oặ
c thép.
| ||||
- Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp:
| |||||
7326
|
11
|
00
|
00
|
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
|
10
|
7326
|
19
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
7326
|
19
|
00
|
10
|
- - - Bằng thép không gỉ
|
10
|
7326
|
19
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7326
|
20
|
- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
| |||
7326
|
20
|
20
|
00
|
- - Bẫy chuột
|
10
|
7326
|
20
|
50
|
00
|
- - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
|
10
|
7326
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7326
|
20
|
90
|
10
|
- - - Loại để sản xuất tanh lốp xe
|
10
|
7326
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7326
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7326
|
90
|
10
|
00
|
- - Bánh lái tàu thuỷ
|
10
|
7326
|
90
|
30
|
00
|
- - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang
|
10
|
7326
|
90
|
40
|
00
|
- - Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su
|
10
|
7326
|
90
|
50
|
00
|
- - Bẫy chuột
|
10
|
7326
|
90
|
70
|
00
|
- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa
|
10
|
7326
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7326
|
90
|
90
|
10
|
- - - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng
|
10
|
7326
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
7401
|
00
|
00
|
00
|
Sten
đ
ồ
ng; đ
ồ
ng xi m
ă
ng hoá (đ
ồ
ng
k
ết
tủa).
|
10
|
7402
|
00
|
00
|
00
|
Đ
ồ
ng ch
ư
a tinh lu
y
ện; cực
d
ư
ơ
ng đ
ồ
ng dùng cho
đ
i
ện phân tinh lu
y
ệ
n.
|
10
|
74.03
|
Đ
ồ
ng tinh lu
y
ện và h
ợ
p kim đ
ồ
ng chưa gia công.
| ||||
- Đồng tinh luyện:
| |||||
7403
|
11
|
00
|
00
|
- - Cực âm và các phần của cực âm
|
10
|
7403
|
12
|
00
|
00
|
- - Thanh để kéo dây
|
10
|
7403
|
13
|
00
|
00
|
- - Que
|
10
|
7403
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Hợp kim đồng:
| |||||
7403
|
21
|
00
|
00
|
- - Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau)
|
10
|
7403
|
22
|
00
|
00
|
- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)
|
10
|
7403
|
29
|
00
|
00
|
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
|
10
|
7404
|
00
|
00
|
00
|
Đ
ồ
ng phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
|
10
|
7405
|
00
|
00
|
00
|
H
ợ
p kim đ
ồ
ng chủ.
|
10
|
74.06
|
Bộ
t và
v
ả
y
đ
ồ
ng.
| ||||
7406
|
10
|
00
|
00
|
- Bột không có cấu trúc lớp
|
10
|
7406
|
20
|
00
|
00
|
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
|
10
|
74.07
|
Đ
ồ
ng ở d
ạ
ng thanh, que và
d
ạ
ng hình.
| ||||
7407
|
10
|
- Bằng đồng tinh luyện:
| |||
7407
|
10
|
30
|
00
|
- - Dạng hình
|
10
|
7407
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bằng hợp kim đồng:
| |||||
7407
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
|
10
|
7407
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
74.08
|
Dây đ
ồ
ng.
| ||||
- Bằng đồng tinh luyện:
| |||||
7408
|
11
|
00
|
- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
| ||
7408
|
11
|
00
|
10
|
- - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm đến 14 mm
|
10
|
7408
|
11
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7408
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bằng hợp kim đồng:
| |||||
7408
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
|
10
|
7408
|
22
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
|
10
|
7408
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
74.09
|
Đ
ồ
ng ở
d
ạ
ng t
ấ
m, lá, d
ả
i có chiều dày trên 0,15 mm.
| ||||
- Bằng đồng tinh chế:
| |||||
7409
|
11
|
00
|
00
|
- - Dạng cuộn
|
10
|
7409
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
| |||||
7409
|
21
|
00
|
00
|
- - Dạng cuộn
|
10
|
7409
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
| |||||
7409
|
31
|
00
|
00
|
- - Dạng cuộn
|
10
|
7409
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7409
|
40
|
00
|
00
|
- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
|
10
|
7409
|
90
|
00
|
00
|
- Bằng hợp kim đồng khác
|
10
|
74.10
|
Đ
ồ
ng
lá
m
ỏ
ng
(đã
h
o
ặ
c
chưa
ép
h
oặ
c
b
ồ
i
trên
gi
ấ
y,
bìa, plastic h
oặ
c
vậ
t l
i
ệu b
ồ
i tư
ơ
ng tự),
vớ
i ch
i
ề
u
dày (không
k
ể ph
ầ
n
b
ồ
i)
k
hông quá 0,15 mm.
| ||||
- Chưa được bồi:
| |||||
7410
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng đồng tinh luyện
|
10
|
7410
|
12
|
00
|
00
|
- - Bằng đồng hợp kim
|
10
|
- Đã được bồi:
| |||||
7410
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng đồng tinh luyện
|
10
|
7410
|
22
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim đồng khác
|
10
|
74.11
|
Các l
o
ạ
i
ố
ng và
ố
n
g
d
ẫ
n b
ằ
ng
đ
ồ
ng.
| ||||
7411
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng đồng tinh luyện
|
10
|
- Bằng đồng hợp kim:
| |||||
7411
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
|
10
|
7411
|
22
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
|
10
|
7411
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
74.12
|
Các
l
o
ạ
i
ố
ng
n
ố
i
của
ố
ng
h
o
ặ
c
ố
ng
d
ẫ
n,
b
ằ
ng
đ
ồ
ng
(ví dụ,
k
hớ
p n
ố
i đôi, n
ố
i
k
hu
ỷ
u,
m
ă
ng sông).
| ||||
7412
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng đồng tinh luyện
|
10
|
7412
|
20
|
- Bằng đồng hợp kim:
| |||
7412
|
20
|
10
|
00
|
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
|
10
|
7412
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7413
|
00
|
00
|
Dây
b
ện
t
ao,
c
áp,
d
ây
t
ết
và
c
ác
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
tự
b
ằ
ng đ
ồ
ng, chưa đư
ợ
c cách
đ
i
ện.
| ||
7413
|
00
|
00
|
10
|
- Cáp đồng, tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2
|
10
|
7413
|
00
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
10
|
74.15
|
Đ
inh,
đinh
bấ
m,
đ
i
nh
ấ
n
(đinh
rệp),
ghim
rậ
p
(trừ các
l
o
ạ
i
t
h
u
ộ
c
nhóm
83.05)
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng tự,
b
ằ
ng
đ
ồ
ng
ho
ặ
c
b
ằ
ng
s
ắ
t,
thép
có
đ
ầ
u
b
ị
t
đ
ồ
ng;
đinh
vít,
b
u
lông,
đ
inh
ố
c,
đinh
tán,
ch
ố
t
máy,
g
h
im
k
hoá,
vò
n
g
đệm
(
k
ể
cả
vò
n
g
đệm
lò
xo)
và
các
s
ả
n ph
ẩ
m
tư
ơ
ng tự, b
ằ
ng đ
ồ
ng.
| ||||
7415
|
10
|
- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim rập và các sản phẩm tương tự:
| |||
7415
|
10
|
10
|
00
|
- - Đinh
|
10
|
7415
|
10
|
20
|
00
|
- - Ghim dập
|
10
|
7415
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Các loại khác, chưa được ren:
| |||||
7415
|
21
|
00
|
00
|
- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo)
|
10
|
7415
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác đã được ren:
| |||||
7415
|
33
|
- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
| |||
7415
|
33
|
10
|
00
|
- - - Đinh vít
|
10
|
7415
|
33
|
20
|
00
|
- - - Bu lông và đai ốc
|
10
|
7415
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
74.18
|
B
ộ
đồ
ă
n,
đồ
nhà
b
ế
p
h
oặ
c
đồ
gi
a
dụ
n
g
k
hác
và
các bộ
ph
ậ
n
r
ờ
i
c
ủ
a
ch
ú
ng,
b
ằ
ng
đ
ồ
ng;
miếng
c
ọ
n
ồ
i,
c
ọ rửa
h
o
ặ
c
đánh
bóng,
bao
tay
và
các
lo
ạ
i
t
ư
ơ
ng
t
ự b
ằ
ng
đ
ồ
ng
;
đồ
tra
n
g
bị
tro
n
g
nhà
vệ
si
n
h
và
c
ác
b
ộ ph
ậ
n r
ờ
i
c
ủa chúng, b
ằ
ng đ
ồ
ng.
| ||||
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
| |||||
7418
|
11
|
00
|
00
|
- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
|
10
|
7418
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7418
|
20
|
00
|
00
|
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng
|
10
|
74.19
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng đ
ồ
ng.
| ||||
7419
|
10
|
00
|
00
|
- Xích và các bộ phận rời của xích
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7419
|
91
|
00
|
00
|
- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm
|
10
|
7419
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7419
|
99
|
10
|
00
|
- - - Cực dương cho mạ điện; móc khóa, chốt dây đai của máy; phụ tùng dùng cho tàu thuyền (không kể chân vịt tàu thuyền thuộc nhóm 84.87); dụng cụ đo dung tích (trừ loại sử dụng trong gia đình); các phụ kiện dùng cho các vòi cứu hỏa
|
10
|
7419
|
99
|
20
|
00
|
- - - Bể chứa, thùng, két, bình chứa và các đồ chứa tương tự không gắn với các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt có dung tích từ 300 lít trở xuống; các đầu nối cho ống vòi khác
|
10
|
- - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal):
| |||||
7419
|
99
|
31
|
00
|
- - - - Dùng cho máy móc
|
10
|
7419
|
99
|
39
|
- - - - Loại khác:
| ||
7419
|
99
|
39
|
10
|
- - - - - Dùng làm luới chống muỗi hoặc màn cửa sổ
|
10
|
7419
|
99
|
39
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
7419
|
99
|
40
|
00
|
- - - Lò xo
|
10
|
7419
|
99
|
50
|
00
|
- - - Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tương tự
|
10
|
7419
|
99
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7419
|
99
|
90
|
10
|
- - - - Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng
|
10
|
7419
|
99
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
75.01
|
Ni
k
en sten, oxit
nik
en thiêu
k
ết và các s
ả
n ph
ẩm
trung gian khác
c
ủa quá trình lu
y
ện niken.
| ||||
7501
|
10
|
00
|
00
|
- Niken Sten
|
10
|
7501
|
20
|
00
|
00
|
- Oxit niken nung kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
|
10
|
75.02
|
Niken c
hư
a gia cô
n
g
.
| ||||
7502
|
10
|
00
|
00
|
- Niken, không hợp kim
|
10
|
7502
|
20
|
00
|
00
|
- Hợp kim niken
|
10
|
7503
|
00
|
00
|
00
|
Ni
k
en p
h
ế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
|
10
|
7504
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
t và
v
ả
y niken.
|
10
|
75.05
|
Niken ở
dạ
ng thanh, que, hình và dây.
| ||||
- Thanh, que và hình:
| |||||
7505
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng niken, không hợp kim
|
10
|
7505
|
12
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim niken
|
10
|
- Dây:
| |||||
7505
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng niken, không hợp kim
|
10
|
7505
|
22
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim niken
|
10
|
75.06
|
Niken ở
dạ
ng t
ấ
m, lá, d
ả
i và lá m
ỏ
ng.
| ||||
7506
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng niken, không hợp kim
|
10
|
7506
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng hợp kim niken
|
10
|
75.07
|
Các
lo
ạ
i
ố
ng,
ố
ng
dẫ
n
và
c
á
c
ố
ng
n
ố
i
của
chúng
(ví dụ,
k
h
ớ
p
n
ố
i đôi,
k
hu
ỷ
u,
m
ă
ng sông).
| ||||
- Ống và ống dẫn:
| |||||
7507
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng niken, không hợp kim
|
10
|
7507
|
12
|
00
|
00
|
- - Bằng hợp kim niken
|
10
|
7507
|
20
|
00
|
00
|
- Phụ kiện của ống và ống dẫn
|
10
|
75.08
|
Sả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng niken.
| ||||
7508
|
10
|
00
|
00
|
- Tấm đan, phên, lưới, bằng dây niken
|
10
|
7508
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7508
|
90
|
30
|
00
|
- - Bulông và đai ốc
|
10
|
7508
|
90
|
40
|
00
|
- - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng
|
10
|
7508
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
76.01
|
Nhôm c
hư
a gia cô
n
g
.
| ||||
7601
|
10
|
00
|
00
|
- Nhôm, không hợp kim
|
10
|
7601
|
20
|
00
|
00
|
- Hợp kim nhôm
|
10
|
7602
|
00
|
00
|
00
|
Nhôm phế
l
i
ệu h
o
ặ
c
m
ả
nh
v
ụn.
|
10
|
76.03
|
Bộ
t và
v
ả
y nhôm.
| ||||
7603
|
10
|
00
|
00
|
- Bột không có cấu trúc lớp
|
10
|
7603
|
20
|
00
|
00
|
- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm
|
10
|
76.04
|
Nhôm ở
dạ
ng thanh, que và hình.
| ||||
7604
|
10
|
- Bằng nhôm, không hợp kim:
| |||
7604
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng thanh và que
|
10
|
7604
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bằng hợp kim nhôm:
| |||||
7604
|
21
|
- - Dạng hình rỗng:
| |||
7604
|
21
|
10
|
00
|
- - - Ống đục có lỗ để làm ống tản nhiệt của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ
|
10
|
7604
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7604
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
7604
|
29
|
10
|
00
|
- - - Nhôm dạng thanh và que ép đùn
|
10
|
7604
|
29
|
30
|
00
|
- - - Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim), ở dạng cuộn
|
10
|
7604
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
76.05
|
Dây nhôm.
| ||||
- Bằng nhôm, không hợp kim:
| |||||
7605
|
11
|
00
|
00
|
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
|
10
|
7605
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7605
|
19
|
10
|
00
|
- - - Đường kính không quá 0,0508 mm
|
10
|
7605
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bằng hợp kim nhôm:
| |||||
7605
|
21
|
00
|
00
|
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
|
10
|
7605
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
7605
|
29
|
10
|
00
|
- - - Đường kính không quá 0,254 mm
|
10
|
7605
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
76.06
|
Nhôm
ở
d
ạ
ng
t
ấ
m
,
l
á
v
à
d
ả
i,
c
ó
chiều
dày
trên
0,2mm.
| ||||
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
| |||||
7606
|
11
|
00
|
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
| ||
7606
|
11
|
00
|
10
|
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, chưa xử lý bề mặt
|
10
|
7606
|
11
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7606
|
12
|
- - Bằng hợp kim nhôm:
| |||
7606
|
12
|
10
|
00
|
- - - Vật liệu làm lon kể cả vật liệu để làm phần nắp và phần móc mở nắp lon, dạng cuộn
|
10
|
- - - Dạng lá:
| |||||
7606
|
12
|
31
|
00
|
- - - - Bằng nhôm hợp kim mác 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1000 mm, dạng cuộn
|
10
|
7606
|
12
|
39
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7606
|
12
|
40
|
00
|
- - - Loại khác, được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
|
10
|
7606
|
12
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7606
|
12
|
90
|
10
|
- - - - Đế bản nhôm dùng trong công nghệ in
|
10
|
7606
|
12
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7606
|
91
|
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
| |||
7606
|
91
|
20
|
00
|
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
|
10
|
7606
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7606
|
92
|
- - Bằng hợp kim nhôm:
| |||
7606
|
92
|
30
|
00
|
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
|
10
|
7606
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
76.07
|
Nhôm
lá
m
ỏ
ng
(đã
h
oặ
c
ch
ư
a
ép
h
oặ
c
b
ồ
i
t
r
ên
gi
ấ
y, bìa,
plastic
ho
ặ
c
vậ
t
li
ệu
b
ồ
i
t
ư
ơ
ng
tự)
có
chiều
dày (trừ ph
ầ
n b
ồ
i)
k
hông quá 0,2 mm.
| ||||
- Chưa được bồi:
| |||||
7607
|
11
|
00
|
00
|
- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
|
10
|
7607
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
7607
|
19
|
10
|
- - - Lá mỏng bằng hợp kim A1075 hoặc A3903:
| ||
7607
|
19
|
10
|
10
|
- - - - Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247
|
10
|
7607
|
19
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
7607
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7607
|
20
|
- Đã bồi:
| |||
7607
|
20
|
40
|
00
|
- - Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả
|
10
|
7607
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7607
|
20
|
90
|
10
|
- - - Đã in màu
|
10
|
7607
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
76.08
|
Các l
o
ạ
i
ố
ng và
ố
n
g
d
ẫ
n b
ằ
ng
nhôm.
| ||||
7608
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng nhôm, không hợp kim
|
10
|
7608
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng hợp kim nhôm
|
10
|
7609
|
00
|
00
|
00
|
Các
l
o
ạ
i
ố
ng
n
ố
i
c
ủ
a
ố
ng
ho
ặ
c
ố
ng
d
ẫ
n
(
ví
dụ,
k
h
ớp
n
ố
i đôi,
k
hu
ỷ
u,
m
ă
ng sông)
bằ
ng nhôm
|
10
|
76.10
|
Các
cấ
u
k
i
ện
b
ằ
ng
n
hôm
(trừ
các
c
ấ
u
k
i
ện
nhà
làm
sẵ
n
th
u
ộ
c
nhóm
94
.
06)
và
các
bộ
ph
ậ
n
r
ờ
i
của
c
ấ
u
k
i
ện (ví
d
ụ, c
ầ
u và nh
ị
p
c
ầ
u, cửa
c
ố
ng, tháp,
c
ộ
t
l
ư
ớ
i,
mái
nhà,
k
hung
mái,
c
ửa
ra
vào
và
cửa
s
ổ
,
các
l
o
ạ
i
k
hung
cửa,
n
g
ư
ỡ
ng
cửa
ra
vào,
c
ử
a
ch
ớ
p,
lan can,
c
ộ
t
t
r
ụ
và
các
lo
ạ
i
c
ộ
t)
b
ằ
ng
nhôm;
t
ấ
m,
thanh, d
ạ
ng
hình,
ố
ng
và
c
á
c
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
tự
b
ằ
ng
nhôm
đ
ã
đư
ợ
c gia
c
ô
ng để
s
ử
d
ụng làm
cấ
u
k
i
ện.
| ||||
7610
|
10
|
00
|
00
|
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào
|
10
|
7610
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7610
|
90
|
10
|
00
|
- - Cầu và nhịp cầu, tháp hoặc cột lưới
|
10
|
7610
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
7610
|
90
|
90
|
10
|
- - - Mái phao dùng cho bể xăng dầu
|
10
|
7610
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
7611
|
00
|
00
|
00
|
Các l
o
ạ
i
b
ể chứa n
ư
ớ
c, két, bình chứa và các lo
ại
tư
ơ
ng
tự
dùng
để
c
hứa
các
l
o
ạ
i
vậ
t
liệu
(trừ
ga
nén h
oặ
c
ga
lỏ
ng),
có
d
u
ng
tích
trên
300
lít,
b
ằ
ng
nhôm, đã h
oặ
c chưa lót
h
o
ặ
c cách nhiệt nhưng chưa
l
ắ
p
ghép
v
ớ
i thiết bị cơ
kh
í
h
oặ
c thiết bị nhiệt.
|
10
|
76.12
|
Thùng
phuy,
thùng
hình
t
rố
n
g
,
h
ộ
p
và
các
l
o
ạ
i
đồ chứa
tư
ơ
n
g
tự
(
k
ể
cả
c
á
c
l
o
ạ
i
thùng
ch
ứ
a
hình
ố
n
g
,
cứng
ho
ặ
c có
thể
x
ếp l
ạ
i
được),
để
chứa
m
ọ
i
l
o
ạ
i
v
ậ
t
l
iệu
(trừ
ga
nén
h
o
ặ
c
ga
l
ỏ
ng),
có
dung
tích
không quá 300 lít, đã
ho
ặ
c ch
ư
a lót h
o
ặ
c cách nhiệt, nhưng
chưa
l
ắ
p
ghép
v
ớ
i
t
hi
ết
bị
c
ơ
khí
h
o
ặ
c
t
h
i
ế
t
bị nh
i
ệt.
| ||||
7612
|
10
|
00
|
00
|
- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được
|
10
|
7612
|
90
|
- Loại khác:
| |||
7612
|
90
|
10
|
00
|
- - Đồ chứa được đúc liền để đựng sữa tươi
|
10
|
7612
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7613
|
00
|
00
|
00
|
Các lo
ạ
i thùng chứa ga nén ho
ặ
c ga l
ỏ
ng b
ằ
ng nhôm.
|
10
|
76.14
|
Dây
b
ện tao, cáp,
b
ă
ng t
ế
t và các l
o
ạ
i tư
ơ
ng t
ự
, b
ằ
ng nhôm, chưa
các
h đ
i
ện.
| ||||
7614
|
10
|
- Có lõi thép:
| |||
- - Cáp:
| |||||
7614
|
10
|
11
|
00
|
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2
|
10
|
7614
|
10
|
12
|
00
|
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2
|
10
|
7614
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7614
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7614
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Cáp:
| |||||
7614
|
90
|
11
|
00
|
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2
|
10
|
7614
|
90
|
12
|
00
|
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2
|
10
|
7614
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7614
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
76.15
|
B
ộ đồ
ă
n, đồ nhà bếp h
oặ
c các l
o
ạ
i
đ
ồ gia dụng
k
hác
và
c
á
c
b
ộ
ph
ậ
n
của
ch
ú
ng
b
ằ
n
g
nh
ô
m
;
m
i
ế
ng cọ
n
ồ
i,
c
ọ
rửa,
đánh
bóng,
bao
tay
và
các
lo
ạ
i
tư
ơ
ng
tự b
ằ
ng nhôm; đồ
t
rang
b
ị t
r
ong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, b
ằ
ng nhôm.
| ||||
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa, hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:
| |||||
7615
|
11
|
00
|
00
|
- - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự
|
10
|
7615
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7615
|
20
|
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
| |||
7615
|
20
|
10
|
00
|
- - Bô, lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu trong phòng
|
10
|
7615
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
76.16
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng nhôm.
| ||||
7616
|
10
|
- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh ốc, bu lông, đai ốc, móc có vít, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
| |||
7616
|
10
|
10
|
00
|
- - Đinh
|
10
|
7616
|
10
|
20
|
00
|
- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
|
10
|
7616
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7616
|
91
|
00
|
00
|
- - Tấm đan, phên, lưới và lưới rào bằng dây nhôm
|
10
|
7616
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7616
|
99
|
20
|
00
|
- - - Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì
|
10
|
7616
|
99
|
30
|
00
|
- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính
|
10
|
7616
|
99
|
40
|
00
|
- - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
|
10
|
7616
|
99
|
60
|
00
|
- - - Ống và cốc dùng thu nhựa mủ
|
10
|
7616
|
99
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
7616
|
99
|
90
|
10
|
- - - - Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới
|
10
|
7616
|
99
|
90
|
20
|
- - - - Chớp lật, mành
|
10
|
7616
|
99
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
78.01
|
Chì chưa gia
c
ô
ng.
| ||||
7801
|
10
|
00
|
00
|
- Chì tinh luyện
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
7801
|
91
|
00
|
00
|
- - Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác
|
10
|
7801
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
7801
|
99
|
10
|
00
|
- - - Chì chưa tinh luyện
|
10
|
7801
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
7802
|
00
|
00
|
00
|
Chì p
h
ế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
|
10
|
78.04
|
Chì ở d
ạ
ng t
ấ
m, lá, d
ả
i và lá m
ỏ
ng; b
ộ
t
v
à
v
ả
y chì.
| ||||
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
| |||||
7804
|
11
|
00
|
00
|
- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
|
10
|
7804
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
7804
|
20
|
00
|
00
|
- Bột và vảy chì
|
10
|
78.06
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng chì.
| ||||
7806
|
00
|
20
|
00
|
- Thanh, que, dạng hình và dây
|
10
|
7806
|
00
|
30
|
00
|
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông)
|
10
|
7806
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
79.01
|
K
ẽm chưa gia
c
ô
ng.
| ||||
- Kẽm, không hợp kim:
| |||||
7901
|
11
|
00
|
00
|
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính trọng lượng
|
10
|
7901
|
12
|
00
|
00
|
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng
|
10
|
7901
|
20
|
00
|
00
|
- Hợp kim kẽm
|
10
|
7902
|
00
|
00
|
00
|
K
ẽm phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
|
10
|
79.03
|
Bộ
t, bụi và
v
ả
y
k
ẽm.
| ||||
7903
|
10
|
00
|
00
|
- Bụi kẽm
|
10
|
7903
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
7904
|
00
|
00
|
00
|
K
ẽm
ở d
ạ
ng thanh, que, hình và dây.
|
10
|
79.05
|
K
ẽm
ở d
ạ
ng t
ấ
m, lá,
d
ả
i
v
à
l
á m
ỏ
ng.
| ||||
7905
|
00
|
10
|
00
|
- Tấm, lá và dải
|
10
|
7905
|
00
|
20
|
00
|
- Lá mỏng
|
10
|
79.07
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng
k
ẽ
m.
| ||||
7907
|
00
|
30
|
00
|
- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác
|
10
|
7907
|
00
|
40
|
00
|
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông)
|
10
|
7907
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
80.01
|
Th
i
ếc chưa gia cô
n
g
.
| ||||
8001
|
10
|
00
|
00
|
- Thiếc, không hợp kim
|
10
|
8001
|
20
|
00
|
00
|
- Hợp kim thiếc
|
10
|
8002
|
00
|
00
|
00
|
Phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn th
i
ếc.
|
10
|
8003
|
Th
i
ếc ở d
ạ
ng thanh, que,
dạ
ng hình và dây.
| ||||
8003
|
00
|
00
|
10
|
- Que hàn
|
10
|
8003
|
00
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
10
|
80.07
|
Các
s
ả
n ph
ẩ
m khác b
ằ
ng th
i
ế
c.
| ||||
8007
|
00
|
20
|
00
|
- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
|
10
|
8007
|
00
|
30
|
00
|
- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
|
10
|
8007
|
00
|
40
|
00
|
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông).
|
10
|
8007
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
81.01
|
Vonfram
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
làm
t
ừ
vonfram,
k
ể
c
ả phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8101
|
10
|
00
|
00
|
- Bột
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8101
|
94
|
00
|
00
|
- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết
|
10
|
8101
|
96
|
00
|
00
|
- - Dây
|
10
|
8101
|
97
|
00
|
00
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8101
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
81.02
|
Moly
p
đen và
các
sả
n
ph
ẩ
m
làm
từ
moly
p
đen,
k
ể
c
ả phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8102
|
10
|
00
|
00
|
- Bột
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8102
|
94
|
00
|
00
|
- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết
|
10
|
8102
|
95
|
00
|
00
|
- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình nung kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
|
10
|
8102
|
96
|
00
|
00
|
- - Dây
|
10
|
8102
|
97
|
00
|
00
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8102
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
81.03
|
Tantan
và
các
sả
n
p
h
ẩ
m
làm
t
ừ
tantan,
k
ể
cả
phế
l
iệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8103
|
20
|
00
|
00
|
- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết; bột
|
10
|
8103
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8103
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
81.04
|
Magie
và
các
sả
n
ph
ẩ
m
của
magie,
k
ể
cả
phế
li
ệ
u
v
à
m
ả
nh vụn.
| ||||
- Magie chưa gia công:
| |||||
8104
|
11
|
00
|
00
|
- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng
|
10
|
8104
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8104
|
20
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8104
|
30
|
00
|
00
|
- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo cùng kích cỡ; bột
|
10
|
8104
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
81.05
|
Coban sten và các
s
ả
n ph
ẩ
m trung gian khác
t
ừ lu
y
ện
co
b
a
n;
coban
và
các
sả
n
ph
ẩ
m
bằ
ng
coban,
k
ể cả phế
l
iệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8105
|
20
|
- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
| |||
8105
|
20
|
10
|
00
|
- - Chưa gia công
|
10
|
8105
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8105
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8105
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
81.06
|
Bismut
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
làm
t
ừ
bismut,
k
ể
cả
phế
l
iệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8106
|
00
|
10
|
00
|
- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
|
10
|
8106
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
81.07
|
C
a
đimi
và
các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
làm
t
ừ
c
a
đimi,
k
ể
cả
phế
l
iệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8107
|
20
|
00
|
00
|
- Cađimi chưa gia công; bột
|
10
|
8107
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8107
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
81.08
|
Titan
và
c
á
c
sả
n
p
h
ẩ
m
làm
t
ừ
titan,
k
ể
cả
phế
li
ệ
u
v
à
m
ả
nh vụn.
| ||||
8108
|
20
|
00
|
00
|
- Titan chưa gia công; bột
|
10
|
8108
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8108
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
81.09
|
Zircon
và
các
s
ả
n
p
h
ẩ
m
làm
từ
zircon,
k
ể
cả p
h
ế
l
iệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8109
|
20
|
00
|
00
|
- Zircon chưa gia công; bột
|
10
|
8109
|
30
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8109
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
81.10
|
Antimon và
c
á
c
s
ả
n ph
ẩ
m làm
t
ừ an
t
i
mon,
k
ể cả phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
8110
|
10
|
00
|
00
|
- Antimon chưa gia công; bột
|
10
|
8110
|
20
|
00
|
00
|
- Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8110
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
8111
|
00
|
00
|
00
|
Mangan và các
s
ả
n
p
h
ẩ
m làm từ mangan,
k
ể
c
ả phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
|
10
|
81.12
|
Beryli, crom, ger
m
ani, vanadi, gali,
h
a
fini, indi, niobi
(columbi),
reni,
tali
và
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
từ
các
l
o
ạ
i đó,
k
ể cả phế l
i
ệ
u và m
ả
nh
v
ụn.
| ||||
- Beryli:
| |||||
8112
|
12
|
00
|
00
|
- - Chưa gia công; bột
|
10
|
8112
|
13
|
00
|
00
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8112
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Crom:
| |||||
8112
|
21
|
00
|
00
|
- - Chưa gia công; bột
|
10
|
8112
|
22
|
00
|
00
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8112
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Tali:
| |||||
8112
|
51
|
00
|
00
|
- - Chưa gia công; bột
|
10
|
8112
|
52
|
00
|
00
|
- - Phế liệu và mảnh vụn
|
10
|
8112
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8112
|
92
|
00
|
00
|
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
|
10
|
8112
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8113
|
00
|
00
|
00
|
G
ố
m kim l
o
ạ
i và các
s
ả
n p
h
ẩ
m làm
t
ừ g
ố
m kim
l
o
ạ
i,
k
ể cả phế l
i
ệu và m
ả
nh
v
ụn.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
82.01
|
Dụng
cụ
c
ầ
m
tay
g
ồ
m:
mai,
xẻng,
cu
ố
c
chim,
cu
ố
c, dụng cụ
xớ
i và làm t
ơ
i đ
ấ
t, ch
ĩ
a và
cà
o; rìu, câu liêm
và
các
dụng
cụ
tư
ơ
ng
tự
dùng
để
c
ắ
t
ch
ặ
t;
k
éo c
ắ
t
cây,
kéo
tỉa
cây
các
l
o
ạ
i;
hái,
l
i
ềm,
dao
c
ắ
t
cỏ
,
k
éo t
ỉ
a x
é
n hàng
rà
o, cái n
ê
m gỗ và
c
á
c dụng
c
ụ khác
dùng
trong
nông
ngh
i
ệp,
làm
v
ư
ờ
n
h
oặ
c
tro
n
g lâm ngh
i
ệ
p.
| ||||
8201
|
10
|
00
|
00
|
- Mai và xẻng
|
10
|
8201
|
20
|
00
|
00
|
- Chĩa
|
10
|
8201
|
30
|
- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
| |||
8201
|
30
|
10
|
00
|
- - Dụng cụ xới và cào đất
|
10
|
8201
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8201
|
40
|
00
|
00
|
- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt
|
10
|
8201
|
50
|
00
|
00
|
- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm)
|
10
|
8201
|
60
|
00
|
00
|
- Kéo tỉa xén hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay
|
10
|
8201
|
90
|
00
|
00
|
- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
|
10
|
82.02
|
Cưa
tay
;
l
ư
ỡ
i
c
ư
a
c
á
c
l
o
ạ
i
(
k
ể
cả
c
á
c
l
o
ạ
i
l
ư
ỡ
i
r
ạ
ch
h
oặ
c l
ư
ỡ
i
k
h
í
a r
ă
ng cưa h
oặ
c
l
ư
ỡ
i cưa
k
hông r
ă
ng
)
.
| ||||
8202
|
10
|
00
|
00
|
- Cưa tay
|
10
|
8202
|
20
|
00
|
00
|
- Lưỡi cưa thẳng bản to
|
10
|
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
| |||||
8202
|
31
|
00
|
00
|
- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép
|
10
|
8202
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác, kể cả các bộ phận
|
10
|
8202
|
40
|
00
|
00
|
- Lưỡi cưa xích
|
10
|
- Lưỡi cưa khác:
| |||||
8202
|
91
|
00
|
00
|
- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
|
10
|
8202
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8202
|
99
|
10
|
00
|
- - - Lưỡi cưa thẳng
|
10
|
8202
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
82.03
|
G
i
ũa,
n
ạ
o,
k
ìm
(
k
ể
c
ả
k
ì
m
c
ắ
t
)
,
panh,
lưỡ
i
c
ắ
t
k
i
m
l
o
ạ
i, dụng cụ c
ắ
t
ố
ng, xén
b
u lô
n
g, khoan và
c
á
c dụng cụ c
ầ
m tay t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
8203
|
10
|
00
|
00
|
- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|
10
|
8203
|
20
|
00
|
00
|
- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
|
10
|
8203
|
30
|
00
|
00
|
- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự
|
10
|
8203
|
40
|
00
|
00
|
- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự
|
10
|
82.04
|
Cờ
lê
và
t
hanh
vặ
n
ố
c
(bu
lô
n
g)
và
đ
a
i
ố
c
l
o
ạ
i
v
ặ
n b
ằ
ng
t
ay
(k
ể
cả
tha
n
h
vặ
n
ố
c
(
bu
lông)
và
đai
ố
c
có thư
ớ
c
đo
l
ực
vặ
n
(còn
g
ọ
i
là
cờ
lê
đ
ị
nh
l
ự
c),
nhưng trừ
thanh
vặ
n
tarô);
đ
ầ
u
cờ
lê
có
thể
thay
đ
ổ
i
đư
ợ
c,
có h
oặ
c
k
hông có tay
vặ
n.
| ||||
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
| |||||
8204
|
11
|
00
|
00
|
- - Không điều chỉnh được
|
10
|
8204
|
12
|
00
|
00
|
- - Điều chỉnh được
|
10
|
8204
|
20
|
00
|
00
|
- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn
|
10
|
82.05
|
Dụng
cụ
ta
y
c
ầ
m
(
k
ể
cả
đ
ầ
u
n
ạ
m
kim
cư
ơ
ng
để
c
ắ
t kính), ch
ư
a đư
ợ
c g
h
i hay chi tiết ở n
ơ
i
k
hác; đèn xì;
m
ỏ
cặ
p, bàn c
ặ
p và
c
á
c đồ nghề
t
ư
ơ
ng tự,
t
rừ các
l
o
ạ
i
p
hụ
tùng
và
các
b
ộ
p
h
ậ
n
phụ
trợ
của
máy công
cụ;
đe;
bộ
bệ
rèn
sách
tay;
bàn
mài
hình
tròn quay tay ho
ặ
c đ
ạ
p
c
hân có giá
đỡ
| ||||
8205
|
10
|
00
|
00
|
- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
|
10
|
8205
|
20
|
00
|
00
|
- Búa và búa tạ
|
10
|
8205
|
30
|
00
|
00
|
- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
|
10
|
8205
|
40
|
00
|
00
|
- Tuốc nơ vít
|
10
|
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
| |||||
8205
|
51
|
- - Dụng cụ dùng trong gia đình:
| |||
8205
|
51
|
10
|
00
|
- - - Bàn là phẳng
|
10
|
8205
|
51
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8205
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8205
|
60
|
00
|
00
|
- Đèn hàn
|
10
|
8205
|
70
|
00
|
00
|
- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
|
10
|
8205
|
80
|
00
|
00
|
- Đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ
|
10
|
8205
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên
|
10
|
8206
|
00
|
00
|
00
|
B
ộ
dụng
c
ụ
gồ
m
từ
hai
l
o
ạ
i
d
ụng
cụ
t
r
ở
lên
thu
ộ
c các nhóm
t
ừ 82.02 đến 82.05, đã đóng
b
ộ để bán lẻ.
|
10
|
82.07
|
Các
d
ụng
cụ
c
ầ
m
tay
có
thể
t
h
a
y
đ
ổ
i
đư
ợ
c,
có
ho
ặ
c
k
hông
gắ
n
đ
ộ
ng
c
ơ
,
h
oặ
c
dùng
cho
máy
công
c
ụ
(ví dụ, để ép, d
ậ
p, đ
ụ
c
lỗ
, ta rô, ren, khoan, ch
u
ố
t, phay,
cán
t
i
ện
hay
b
ắ
t,
đóng
vít),
k
ể
cả
khuô
n
k
é
o
để
k
éo
h
oặ
c
ép
đùn
kim
lo
ạ
i,
và
các
l
o
ạ
i
dụng
cụ
để
k
hoan đá h
oặ
c
k
hoan đ
ấ
t
| ||||
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
| |||||
8207
|
13
|
00
|
00
|
- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
|
10
|
8207
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác, kể cả bộ phận
|
10
|
8207
|
20
|
00
|
00
|
- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
|
10
|
8207
|
30
|
00
|
00
|
- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
|
10
|
8207
|
40
|
00
|
00
|
- Dụng cụ để tarô hoặc ren
|
10
|
8207
|
50
|
00
|
00
|
- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
|
10
|
8207
|
60
|
00
|
00
|
- Dụng cụ để doa hoặc chuốt
|
10
|
8207
|
70
|
00
|
00
|
- Dụng cụ để cán
|
10
|
8207
|
80
|
00
|
00
|
- Dụng cụ để tiện
|
10
|
8207
|
90
|
00
|
00
|
- Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được
|
10
|
82.08
|
Dao và
l
ư
ỡ
i c
ắ
t, dùng cho máy h
oặ
c dụng cụ cơ
k
hí
.
| ||||
8208
|
10
|
00
|
00
|
- Để gia công kim loại
|
10
|
8208
|
20
|
00
|
00
|
- Để chế biến gỗ
|
10
|
8208
|
30
|
00
|
00
|
- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm
|
10
|
8208
|
40
|
00
|
00
|
- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
|
10
|
8208
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
8209
|
00
|
00
|
00
|
Chi
t
i
ết
hình
đ
ĩ
a,
t
h
anh
cỡ
nh
ỏ
,
m
ũi
c
h
óp
và
các
b
ộ ph
ậ
n
tư
ơ
ng
tự
cho
d
ụng
cụ,
c
h
ưa
lắ
p
rá
p
,
làm
b
ằ
ng
gố
m kim lo
ạ
i.
|
10
|
8210
|
00
|
00
|
00
|
Đ
ồ dùng cơ
kh
í c
ầ
m tay, n
ặ
ng 10
k
g trở
x
u
ố
ng
dùng
để
c
hế
biến,
pha
c
h
ế
ho
ặ
c
phục
v
ụ
vi
ệc
làm
đồ
ă
n h
oặ
c
đ
ồ u
ố
ng.
|
10
|
82.11
|
Dao
có
l
ư
ỡ
i
c
ắ
t,
có
h
oặ
c
k
hông
có
r
ă
ng
cưa
(
k
ể
cả dao
t
ỉ
a),
t
rừ
l
o
ạ
i
dao
th
u
ộ
c
n
hóm
82
.
08,
và
l
ư
ỡ
i
c
ủ
a
nó.
| ||||
8211
|
10
|
00
|
00
|
- Bộ sản phẩm tổ hợp
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8211
|
91
|
00
|
00
|
- - Dao ăn có lưỡi cố định
|
10
|
8211
|
92
|
- - Dao khác có lưỡi cố định:
| |||
8211
|
92
|
50
|
00
|
- - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
|
10
|
8211
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8211
|
93
|
- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
| |||
8211
|
93
|
20
|
00
|
- - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
|
10
|
8211
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8211
|
94
|
00
|
00
|
- - Lưỡi dao
|
10
|
8211
|
95
|
00
|
00
|
- - Cán dao bằng kim loại cơ bản
|
10
|
82.12
|
Dao
c
ạ
o và l
ư
ỡ
i
d
ao c
ạ
o (
k
ể cả
l
ư
ỡ
i
d
ao c
ạ
o bán thành ph
ẩ
m
ở d
ạ
ng d
ả
i).
| ||||
8212
|
10
|
00
|
00
|
- Dao cạo
|
10
|
8212
|
20
|
- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải:
| |||
8212
|
20
|
10
|
00
|
- - Lưỡi dao cạo kép
|
10
|
8212
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8212
|
90
|
00
|
00
|
- Các bộ phận khác
|
10
|
8213
|
00
|
00
|
00
|
Kéo,
k
éo
t
h
ợ
may
và
các
l
o
ạ
i
tư
ơ
ng
tự,
và
l
ư
ỡ
i
c
ủa
chúng.
|
10
|
82.14
|
Đ
ồ dao
k
éo
k
hác
(
ví
d
ụ
t
ô
n
g đơ
c
ắ
t
t
ó
c, dao
p
ha dùng
cho
cửa
hàng
th
ị
t
h
oặ
c
làm
bếp,
dao
b
ầ
u
và dao b
ă
m, dao
r
ọ
c gi
ấ
y); các b
ộ
, h
ộ
p đồ dùng
cắ
t
s
ửa móng tay, móng chân (
k
ể cả dũa móng tay, móng chân).
| ||||
8214
|
10
|
00
|
00
|
- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó
|
10
|
8214
|
20
|
00
|
00
|
- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng)
|
10
|
8214
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
82.15
|
Thìa,
d
ĩa,
muôi,
thìa
h
ớ
t
k
em,
h
ớ
t
b
ọ
t,
đ
ồ
xúc
bá
n
h, dao
ă
n
cá,
dao
cắ
t
b
ơ
,
k
ẹp
gắ
p
đư
ờ
ng
và
các
l
o
ạ
i
đồ
dùng nhà
b
ếp h
oặ
c bộ đồ
ă
n tư
ơ
ng tự.
| ||||
8215
|
10
|
00
|
00
|
- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý
|
10
|
8215
|
20
|
00
|
00
|
- Bộ sản phẩm khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8215
|
91
|
00
|
00
|
- - Được mạ kim loại quý
|
10
|
8215
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
83.01
|
Khóa móc và ổ
k
hoá (lo
ạ
i
m
ở b
ằ
ng c
h
ìa,
s
ố
h
o
ặ
c đ
i
ện),
b
ằ
n
g
k
i
m
l
o
ạ
i
cơ
b
ả
n
;
c
hố
t
móc
và
khung
có ch
ố
t móc
vớ
i ổ
k
hoá, b
ằ
ng kim l
o
ạ
i cơ b
ả
n; chìa của các l
o
ạ
i
k
hóa trên, b
ằ
ng kim l
o
ạ
i cơ
b
ả
n.
| ||||
8301
|
10
|
00
|
00
|
- Khóa móc
|
10
|
8301
|
20
|
00
|
00
|
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
|
10
|
8301
|
30
|
00
|
00
|
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà
|
10
|
8301
|
40
|
00
|
- Khóa loại khác:
| ||
8301
|
40
|
00
|
10
|
- - Còng, xích tay
|
10
|
8310
|
40
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8301
|
50
|
00
|
00
|
- Chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng với ổ khóa
|
10
|
8301
|
60
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
8301
|
70
|
00
|
00
|
- Chìa rời
|
10
|
83.02
|
Giá,
k
hung, đồ dùng để
l
ắ
p ráp, ghép, n
ố
i
v
à
c
ác sả
n
ph
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự
b
ằ
ng
kim
lo
ạ
i
cơ
b
ả
n
dùng
cho đồ đ
ạ
c t
r
ong nhà, cho cửa
r
a vào, c
ầ
u thang, cử
a sổ
, mành che, khung vỏ xe, yên cư
ơ
ng, rư
ơ
ng, tủ
,
h
ộ
p
và
các
lo
ạ
i
tư
ơ
ng
tự,
giá
để
mũ,
mắ
c
m
ũ,
chân
gi
á
đỡ
và
các
l
o
ạ
i
giá
cố
đ
ị
nh
tư
ơ
ng
tự;
bánh
xe
có giá đỡ b
ằ
ng kim l
o
ạ
i
c
ơ b
ả
n
, cơ c
ấ
u
đ
óng c
ử
a
t
ự đ
ộ
ng b
ằ
ng kim lo
ạ
i
c
ơ b
ả
n.
| ||||
8302
|
10
|
00
|
00
|
- Bản lề
|
10
|
8302
|
20
|
00
|
00
|
- Bánh xe đẩy loại nhỏ
|
10
|
8302
|
30
|
00
|
00
|
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ
|
10
|
- Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự khác:
| |||||
8302
|
41
|
- - Dùng cho xây dựng:
| |||
8302
|
41
|
30
|
00
|
- - - Bản lề và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa
|
10
|
8302
|
41
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8302
|
42
|
- - Loại khác, dùng cho đồ đạc trong nhà:
| |||
8302
|
42
|
10
|
00
|
- - - Chốt cửa và bản lề
|
10
|
8302
|
42
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8302
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
8302
|
49
|
10
|
00
|
- - - Loại dùng cho yên cương
|
10
|
8302
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8302
|
50
|
00
|
00
|
- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
|
10
|
8302
|
60
|
00
|
00
|
- Cơ cấu đóng cửa tự động
|
10
|
8303
|
00
|
00
|
00
|
Két
an
to
àn
đã
đư
ợc
b
ọ
c
thép
h
oặ
c
gia
c
ố
,
két
b
ạ
c, cửa
b
ọ
c
s
ắ
t,
k
hóa
n
gă
n
an
toàn
để
đồ
g
ửi,
t
i
ền
gửi
h
oặ
c
hòm
để
tiền
hay
đựng
chứng
thư
và
các
l
oạ
i
tư
ơ
ng tự làm b
ằ
ng kim l
o
ạ
i cơ
b
ả
n.
|
10
|
83.04
|
T
ủ
đựng
t
ài
liệu
hồ
sơ
,
k
hay
đ
ể
g
iấ
y
t
ờ
,
k
hay
để
bút và
các
l
o
ạ
i
đồ
dùng
v
ă
n
phòng
h
oặ
c
các
thiết
bị
bàn tư
ơ
ng tự, b
ằ
ng kim lo
ạ
i
c
ơ b
ả
n, trừ đồ đ
ạ
c
v
ă
n phòng thu
ộ
c nhóm 94.03.
| ||||
8304
|
00
|
10
|
00
|
- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục
|
10
|
8304
|
00
|
20
|
00
|
- Đồ dùng cho văn phòng hoặc để bàn bằng đồng hoặc bằng chì
|
10
|
8304
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
83.05
|
Các
chi
tiết
ghép
n
ố
i
dùng
cho
c
ặ
p
g
i
ữ
b
ì
a
r
ờ
i
h
oặ
c
hồ
s
ơ
tài
l
i
ệu
r
ờ
i,
cái
k
ẹp
t
h
ư,
để
thư,
k
ẹ
p
g
i
ấ
y,
k
ẹ
p ph
i
ếu
mục
l
ục
và
các
vậ
t
p
h
ẩ
m
vă
n
ph
ò
n
g
t
ư
ơ
n
g
tự b
ằ
ng
kim
lo
ạ
i
cơ
b
ả
n;
ghim
dậ
p
d
ạ
ng
b
ă
ng
(ví
d
ụ, dùng
cho
vă
n
phòng,
dùng
cho
công
ng
h
ệ
làm
đệm, đóng
gói),
b
ằ
ng kim l
o
ạ
i cơ b
ả
n.
| ||||
8305
|
10
|
- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
| |||
8305
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho bìa gáy xoắn
|
10
|
8305
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8305
|
20
|
00
|
00
|
- Ghim dập dạng băng
|
10
|
8305
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác, kể cả phụ tùng
|
10
|
83.06
|
Chuông, chuông đ
ĩ
a và các lo
ạ
i tư
ơ
n
g tự,
k
hông dùng
đ
i
ệ
n
,
b
ằ
ng
kim
lo
ạ
i
cơ
b
ả
n,
tư
ợ
n
g
n
hỏ
và
đồ trang t
r
í
k
hác b
ằ
ng kim l
o
ạ
i cơ
b
ả
n; khung
ả
nh, k
hung
tranh
và
các
lo
ạ
i
k
hung
tư
ơ
ng
t
ự,
b
ằ
n
g
k
i
m
l
o
ạ
i cơ b
ả
n;
g
ư
ơ
ng
bằ
ng kim l
o
ạ
i cơ b
ả
n.
| ||||
8306
|
10
|
- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
| |||
8306
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho xe đạp chân
|
10
|
8306
|
10
|
20
|
00
|
- - Loại khác, bằng đồng
|
10
|
8306
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
| |||||
8306
|
21
|
00
|
00
|
- - Được mạ bằng kim loại quý
|
10
|
8306
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8306
|
29
|
10
|
00
|
- - - Bằng đồng hoặc chì
|
10
|
8306
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8306
|
30
|
- Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự; gương:
| |||
8306
|
30
|
10
|
00
|
- - Bằng đồng
|
10
|
8306
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
83.07
|
Ống
dễ
uố
n
b
ằ
ng
kim
lo
ạ
i
c
ơ
b
ả
n,
có
ho
ặ
c
k
hông
có phụ tùng
lắ
p ghép.
| ||||
8307
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng sắt hoặc thép
|
10
|
8307
|
90
|
00
|
00
|
- Bằng kim loại cơ bản khác
|
10
|
83.08
|
Móc cài,
k
hóa móc cài,
k
hóa t
hắ
t lưng,
k
hóa
c
ó ch
ố
t,
m
ắ
t
cài
k
hóa,
l
ỗ
xâu
dây
và
c
ác
l
o
ạ
i
tư
ơ
ng
tự
,
b
ằ
ng
kim
lo
ạ
i
c
ơ
b
ả
n,
dùng
cho
qu
ầ
n
áo,
giày
dép, t
ă
ng b
ạ
t, túi xách
t
ay, hà
n
g du l
ị
ch
h
oặ
c các
s
ả
n ph
ẩ
m hoàn th
i
ện khác; đinh tán hình
ố
ng h
oặ
c đinh tán có chân xòe, b
ằ
ng kim l
oạ
i
c
ơ b
ả
n; h
ạ
t
trang t
r
í và trang
k
i
m,
b
ằ
ng kim lo
ạ
i
c
ơ b
ả
n.
| ||||
8308
|
10
|
00
|
00
|
- Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây
|
10
|
8308
|
20
|
00
|
00
|
- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
|
10
|
8308
|
90
|
- Loại khác, kể cả bộ phận:
| |||
8308
|
90
|
10
|
00
|
- - Hạt trang trí của chuỗi hạt
|
10
|
8308
|
90
|
20
|
00
|
- - Trang kim (để dát quần áo)
|
10
|
8308
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
83.09
|
Nút
chai
l
ọ
v
à
n
ắ
p
đ
ậ
y
(
k
ể
cả
nút,
n
ắ
p
hình
v
ư
ơ
ng m
i
ện, nút xoáy và nút
m
ộ
t ch
i
ều), m
i
ếng b
ọ
c nút chai,
nút
thùng
có
ren,
t
ấ
m
đ
ậ
y
l
ỗ
thoát
của
thùng, dụng cụ niêm phong và bộ ph
ậ
n đó
n
g gói
k
hác, b
ằ
ng kim l
o
ạ
i cơ b
ả
n.
| ||||
8309
|
10
|
00
|
00
|
- Nút hình vương miện
|
10
|
8309
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8309
|
90
|
10
|
00
|
- - Bao thiếc bịt nút chai
|
10
|
8309
|
90
|
20
|
00
|
- - Nắp hộp (lon) nhôm
|
10
|
8309
|
90
|
30
|
00
|
- - Nắp hộp khác
|
10
|
8309
|
90
|
40
|
00
|
- - Nắp đậy thùng; tấm đậy lỗ thoát của thùng; dụng cụ niêm phong; tấm bảo vệ được chèn ở các góc
|
10
|
8309
|
90
|
50
|
00
|
- - Loại khác, bằng nhôm
|
10
|
8309
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8310
|
00
|
00
|
B
i
ển chỉ d
ẫ
n, ghi
t
ên, ghi
đ
ịa chỉ và các lo
ạ
i
bi
ển báo t
ư
ơ
ng tự, chữ
s
ố
, chữ và các l
o
ạ
i b
i
ểu tư
ợ
ng kh
á
c, b
ằn
g
k
i
m
loạ
i cơ b
ả
n, trừ các lo
ạ
i thu
ộ
c
nhóm 94.05.
| ||
8310
|
00
|
00
|
10
|
- Biển báo giao thông
|
10
|
8310
|
00
|
00
|
90
|
- Loại khác
|
10
|
83.11
|
Dây, que,
ố
ng, t
ấ
m, cực đ
i
ện
v
à
c
á
c
sả
n ph
ẩ
m
tư
ơ
ng tự, b
ằ
ng kim l
oạ
i
c
ơ b
ả
n h
oặ
c cacbua
k
i
m
l
o
ạ
i,
đư
ợ
c
b
ọ
c,
phủ h
oặ
c
c
ó lõi
b
ằ
ng
c
h
ấ
t
dễ
ch
ẩy
thu
ộ
c
l
o
ạ
i
dùng
để
hàn
xì,
hàn
h
ơ
i,
hàn
đ
i
ện
h
o
ặ
c b
ằ
ng
cách
n
g
ưng
tụ
k
i
m
l
o
ạ
i
h
oặ
c
cacb
u
a
k
i
m
l
o
ạ
i; dây và t
h
anh, b
ằ
ng b
ộ
t
k
i
m
l
o
ạ
i cơ b
ả
n, đã đư
ợ
c thiêu
k
ết,
sử dụng trong phun kim l
oạ
i.
| ||||
8311
|
10
|
- Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện:
| |||
8311
|
10
|
10
|
00
|
- - Dạng cuộn
|
10
|
8311
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8311
|
20
|
- Dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn hồ quang điện:
| |||
8311
|
20
|
10
|
00
|
- - Dạng cuộn
|
10
|
8311
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8311
|
30
|
- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn xì, hàn hơi hoặc hàn bằng lửa:
| |||
8311
|
30
|
10
|
00
|
- - Dạng cuộn
|
10
|
8311
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8311
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
84.01
|
Lò ph
ả
n
ứ
ng
h
ạ
t
n
h
ân;
các
b
ộ p
h
ậ
n
ch
ứ
a nhiên li
ệ
u (cart
r
idg
e
s),
k
hông
bị
bức
xạ
,
dùng
cho
các
lò
p
h
ả
n
ứng h
ạ
t nhân; máy và thiết
b
ị để tách ch
ấ
t đ
ồ
ng v
ị
.
| ||||
8401
|
10
|
00
|
00
|
- Lò phản ứng hạt nhân
|
10
|
8401
|
20
|
00
|
00
|
- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
|
10
|
8401
|
30
|
00
|
00
|
- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
|
10
|
8401
|
40
|
00
|
00
|
- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
|
10
|
84.02
|
N
ồ
i
h
ơ
i
t
ạ
o
ra
h
ơ
i
n
ư
ớ
c
h
oặ
c
t
ạ
o
ra
h
ơ
i
khác
(t
r
ừ các
n
ồ
i
hơ
i
đun
nóng
nư
ớ
c
trung
tâm
có
k
hả
n
ă
ng
sả
n
x
u
ấ
t
ra
h
ơ
i
v
ớ
i
áp
su
ấ
t
t
h
ấ
p);
n
ồ
i
h
ơ
i
nư
ớ
c
q
uá nh
i
ệt.
| ||||
- Nồi hơi nước hoặc sản ra hơi khác:
| |||||
8402
|
11
|
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
| |||
8402
|
11
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8402
|
11
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8402
|
12
|
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
| |||
- - - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8402
|
12
|
11
|
00
|
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
|
10
|
8402
|
12
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Hoạt động không bằng điện:
| |||||
8402
|
12
|
21
|
00
|
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
|
10
|
8402
|
12
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8402
|
19
|
- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
| |||
- - - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8402
|
19
|
11
|
00
|
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
|
10
|
8402
|
19
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Hoạt động không bằng điện:
| |||||
8402
|
19
|
21
|
00
|
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
|
10
|
8402
|
19
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8402
|
20
|
- Nồi hơi nước quá nhiệt:
| |||
8402
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8402
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8402
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8402
|
90
|
10
|
00
|
- - Thân hoặc vỏ nồi hơi
|
10
|
8402
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.03
|
N
ồ
i đun nư
ớ
c s
ư
ở
i trung tâm, trừ các l
oạ
i th
u
ộ
c nhóm 84.02.
| ||||
8403
|
10
|
00
|
00
|
- Nồi hơi
|
10
|
8403
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8403
|
90
|
10
|
00
|
- - Thân hoặc vỏ nồi hơi
|
10
|
8403
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.04
|
Máy p
h
ụ trợ
s
ử d
ụ
ng
v
ớ
i các l
o
ạ
i
n
ồ
i h
ơ
i thu
ộc
nhóm 84.02 h
o
ặ
c 84.03 (ví
d
ụ, bộ tiết
k
i
ệm nhiên
l
iệu,
th
i
ết
bị
quá
nh
i
ệt,
máy
c
ạ
o
rửa
n
ồ
i
h
ơ
i,
th
i
ết
bị thu
h
ồ
i
c
h
ấ
t
k
hí);
th
i
ết
bị
n
g
ư
ng
tụ
dùng
cho
các
t
ổ máy đ
ộ
ng
l
ực h
ơ
i n
ư
ớ
c h
oặ
c
h
ơ
i
k
hác.
| ||||
8404
|
10
|
- Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
| |||
8404
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02
|
10
|
8404
|
10
|
20
|
00
|
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
|
10
|
8404
|
20
|
00
|
00
|
- Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
|
10
|
8404
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.10.10:
|
10
| ||||
8404
|
90
|
11
|
00
|
- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
|
10
|
8404
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.10.20:
| |||||
8404
|
90
|
21
|
00
|
- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
|
10
|
8404
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8404
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.05
|
Máy
s
ả
n
xu
ấ
t
ch
ấ
t
k
hí
h
oặ
c
k
hí
d
ạ
ng
l
ỏ
ng,
có
h
o
ặ
c
k
hông
k
è
m
theo
b
ộ
l
ọ
c;
máy
s
ả
n
xu
ấ
t
k
hí
acetylen và
các
l
o
ạ
i
máy
s
ả
n
x
u
ấ
t
ch
ấ
t
kh
í
từ
qui
trình
sả
n
x
u
ấ
t nư
ớ
c tư
ơ
ng t
ự
, có h
oặ
c
k
hông
k
è
m theo
b
ộ
lọ
c.
| ||||
8405
|
10
|
00
|
00
|
- Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
|
10
|
8405
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
84.06
|
Tua bin
hơ
i nư
ớ
c và các l
o
ạ
i tua bin khí
khác.
| ||||
8406
|
10
|
00
|
00
|
- Tua bin dùng cho động cơ máy thủy
|
10
|
- Tua bin loại khác:
| |||||
8406
|
81
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 40 MW
|
10
|
8406
|
82
|
00
|
00
|
- - Công suất không quá 40 MW
|
10
|
8406
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
84.07
|
Đ
ộ
ng cơ đ
ố
t tro
n
g
k
i
ểu piston chu
y
ể
n đ
ộ
ng
t
ịnh tiến h
oặ
c
k
i
ểu piston chu
y
ển đ
ộ
ng quay tròn, đ
ố
t cháy b
ằ
n
g
tia
l
ử
a đ
i
ệ
n.
| ||||
8407
|
10
|
00
|
00
|
- Động cơ máy bay
|
10
|
- Động cơ máy thủy:
| |||||
8407
|
21
|
00
|
- - Động cơ gắn ngoài:
| ||
8407
|
21
|
00
|
10
|
- - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)
|
10
|
8407
|
21
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8407
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8407
|
29
|
10
|
- - - Công suất không quá 750 kW:
| ||
8407
|
29
|
10
|
10
|
- - - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)
|
10
|
8407
|
29
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8407
|
29
|
90
|
00
|
- - - Công suất trên 750 kW
|
10
|
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
| |||||
8407
|
31
|
00
|
00
|
- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
|
10
|
8407
|
32
|
00
|
- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
| ||
8407
|
32
|
00
|
10
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8407
|
32
|
00
|
20
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
|
10
|
8407
|
32
|
00
|
90
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87
|
10
|
8407
|
33
|
00
|
- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
| ||
8407
|
33
|
00
|
10
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8407
|
33
|
00
|
20
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
|
10
|
8407
|
33
|
00
|
30
|
- - - Loại khác, dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8407
|
33
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8407
|
34
|
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
| |||
8407
|
34
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
|
10
|
8407
|
34
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8407
|
34
|
30
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
|
10
|
8407
|
34
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8407
|
34
|
90
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8407
|
34
|
90
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8407
|
34
|
90
|
30
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, đã lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8407
|
34
|
90
|
40
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8407
|
34
|
90
|
50
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, đã lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8407
|
34
|
90
|
60
|
- - - - Loại khác, chưa lắp ráp
|
10
|
8407
|
34
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác, đã lắp ráp
|
10
|
8407
|
90
|
- Động cơ khác:
| |||
8407
|
90
|
10
|
00
|
- - Công suất không quá 18,65 kW
|
10
|
8407
|
90
|
20
|
00
|
- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
|
10
|
8407
|
90
|
90
|
00
|
- - Công suất trên 22,38 kW
|
10
|
84.08
|
Đ
ộ
ng cơ đ
ố
t trong
k
i
ểu piston đ
ố
t cháy b
ằ
ng
s
ức nén (diesel h
oặ
c
bán
diesel).
| ||||
8408
|
10
|
- Động cơ máy thủy:
| |||
8408
|
10
|
40
|
- - Công suất không quá 750 kW:
| ||
8408
|
10
|
40
|
10
|
- - - Công suất không quá 22,38 kW
|
10
|
8408
|
10
|
40
|
20
|
- - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW
|
10
|
8408
|
10
|
40
|
30
|
- - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW
|
10
|
8408
|
10
|
40
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8408
|
10
|
90
|
00
|
- - Công suất trên 750 kW
|
10
|
8408
|
20
|
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
| |||
- - Công suất không quá 60 kW:
| |||||
8408
|
20
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10
|
10
|
8408
|
20
|
12
|
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
| ||
8408
|
20
|
12
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8408
|
20
|
12
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
12
|
30
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
12
|
40
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8408
|
20
|
12
|
50
|
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW
|
10
|
8408
|
20
|
12
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8408
|
20
|
19
|
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
| ||
8408
|
20
|
19
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8408
|
20
|
19
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
19
|
30
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
19
|
40
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8408
|
20
|
19
|
50
|
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW
|
10
|
8408
|
20
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8408
|
20
|
91
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10
|
10
|
8408
|
20
|
92
|
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
| ||
8408
|
20
|
92
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.10)
|
10
|
8408
|
20
|
92
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
92
|
30
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
92
|
40
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8408
|
20
|
92
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8408
|
20
|
99
|
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
| ||
8408
|
20
|
99
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
99
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8408
|
20
|
99
|
30
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8408
|
20
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8408
|
90
|
- Động cơ khác:
| |||
8408
|
90
|
10
|
00
|
- - Công suất không quá 18,65 kW
|
10
|
8408
|
90
|
50
|
00
|
- - Công suất trên 100 kW
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8408
|
90
|
91
|
- - - Dùng cho máy dọn đất:
| ||
8408
|
90
|
91
|
10
|
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
|
10
|
8408
|
90
|
91
|
90
|
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
|
10
|
8408
|
90
|
92
|
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện:
| ||
8408
|
90
|
92
|
10
|
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
|
10
|
8408
|
90
|
92
|
90
|
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
|
10
|
8408
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
8408
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
|
10
|
8408
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
|
10
|
84.09
|
Các
b
ộ
ph
ậ
n
chỉ
dùng
h
oặ
c
chủ
y
ếu
dùng
cho
các
l
o
ạ
i đ
ộ
ng
c
ơ thu
ộ
c nhóm 84.07 h
oặ
c 84.08.
| ||||
8409
|
10
|
00
|
00
|
- Dùng cho động cơ máy bay
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8409
|
91
|
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
| |||
- - - Dùng cho máy dọn đất:
| |||||
8409
|
91
|
11
|
00
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
91
|
12
|
00
|
- - - - - Thân máy
|
10
|
8409
|
91
|
13
|
00
|
- - - - - Ống xi lanh
|
10
|
8409
|
91
|
14
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
| |||||
8409
|
91
|
15
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
91
|
16
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
| |||||
8409
|
91
|
21
|
00
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
91
|
22
|
00
|
- - - - - Thân máy
|
10
|
8409
|
91
|
23
|
00
|
- - - - - Ống xi lanh
|
10
|
8409
|
91
|
24
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
| |||||
8409
|
91
|
25
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
91
|
26
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
| |||||
8409
|
91
|
41
|
00
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
91
|
42
|
00
|
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
|
10
|
8409
|
91
|
43
|
00
|
- - - - - Ống xi lanh
|
10
|
8409
|
91
|
44
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
| |||||
8409
|
91
|
45
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
91
|
46
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
49
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
| |||||
8409
|
91
|
51
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
| ||
8409
|
91
|
51
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
91
|
51
|
20
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
91
|
51
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
91
|
52
|
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
| ||
8409
|
91
|
52
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
91
|
52
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
91
|
52
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
53
|
- - - - - Ống xi lanh:
| ||
8409
|
91
|
53
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
91
|
53
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
91
|
53
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
54
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8409
|
91
|
54
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
91
|
54
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
91
|
54
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
| |||||
8409
|
91
|
55
|
- - - - - Piston:
| ||
8409
|
91
|
55
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
91
|
55
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
91
|
55
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
56
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8409
|
91
|
56
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
91
|
56
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
91
|
56
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
59
|
- - - - Loại khác:
| ||
8409
|
91
|
59
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
91
|
59
|
20
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
91
|
59
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
| |||||
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
| |||||
8409
|
91
|
61
|
00
|
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
|
10
|
8409
|
91
|
62
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
91
|
63
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
| |||||
8409
|
91
|
64
|
00
|
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
|
10
|
8409
|
91
|
65
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
91
|
66
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ loại khác:
| |||||
8409
|
91
|
71
|
00
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
91
|
72
|
00
|
- - - - - Thân máy
|
10
|
8409
|
91
|
73
|
00
|
- - - - - Ống xi lanh
|
10
|
8409
|
91
|
74
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
| |||||
8409
|
91
|
75
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
91
|
76
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
91
|
79
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Dùng cho máy dọn đất:
| |||||
8409
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
99
|
12
|
00
|
- - - - - Thân máy
|
10
|
8409
|
99
|
13
|
00
|
- - - - - Ống xi lanh
|
10
|
8409
|
99
|
14
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
| |||||
8409
|
99
|
15
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
99
|
16
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
| |||||
8409
|
99
|
21
|
00
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
99
|
22
|
00
|
- - - - - Thân máy
|
10
|
8409
|
99
|
23
|
00
|
- - - - - Ống xi lanh
|
10
|
8409
|
99
|
24
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
| |||||
8409
|
99
|
25
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
99
|
26
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho xe của Chương 87:
| |||||
8409
|
99
|
41
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
| ||
8409
|
99
|
41
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
99
|
41
|
20
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
99
|
41
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
99
|
42
|
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
| ||
8409
|
99
|
42
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
99
|
42
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
99
|
42
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
43
|
- - - - - Ống xi lanh:
| ||
8409
|
99
|
43
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
99
|
43
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
99
|
43
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
44
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8409
|
99
|
44
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
99
|
44
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
99
|
44
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
| |||||
8409
|
99
|
45
|
- - - - - Piston:
| ||
8409
|
99
|
45
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
99
|
45
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
99
|
45
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
46
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8409
|
99
|
46
|
10
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
99
|
46
|
20
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
99
|
46
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
49
|
- - - - Loại khác:
| ||
8409
|
99
|
49
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8409
|
99
|
49
|
20
|
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8409
|
99
|
49
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
| |||||
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
| |||||
8409
|
99
|
51
|
00
|
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
|
10
|
8409
|
99
|
52
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
99
|
53
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
| |||||
8409
|
99
|
54
|
00
|
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
|
10
|
8409
|
99
|
55
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
99
|
56
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Cho động cơ loại khác:
| |||||
8409
|
99
|
61
|
00
|
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
|
10
|
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
| |||||
8409
|
99
|
62
|
00
|
- - - - - Thân máy
|
10
|
8409
|
99
|
63
|
00
|
- - - - - Ống xi lanh
|
10
|
8409
|
99
|
64
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
| |||||
8409
|
99
|
65
|
00
|
- - - - - Piston
|
10
|
8409
|
99
|
66
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8409
|
99
|
69
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
84.10
|
Tua bin t
h
ủy
l
ực, bánh xe gu
ồ
ng nư
ớ
c và các bộ đ
i
ều ch
ỉ
nh của chúng.
| ||||
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
| |||||
8410
|
11
|
00
|
00
|
- - Công suất không quá 1.000 kW
|
10
|
8410
|
12
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW
|
10
|
8410
|
13
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 10.000 kW
|
10
|
8410
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
|
10
|
84.11
|
Tua
bin
p
hả
n
l
ực,
tua
bin
cánh
qu
ạ
t
và
các
lo
ạ
i
t
u
a bin khí khác.
| ||||
- Tua bin phản lực:
| |||||
8411
|
11
|
00
|
00
|
- - Có lực đẩy không quá 25 kN
|
10
|
8411
|
12
|
00
|
00
|
- - Có lực đẩy trên 25 kN
|
10
|
- Tua bin cánh quạt:
| |||||
8411
|
21
|
00
|
00
|
- - Công suất không quá 1.100 kW
|
10
|
8411
|
22
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 1.100 kW
|
10
|
- Các loại tua bin khí khác:
| |||||
8411
|
81
|
00
|
00
|
- - Công suất không quá 5.000 kW
|
10
|
8411
|
82
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 5.000 kW
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8411
|
91
|
00
|
00
|
- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
|
10
|
8411
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.12
|
Đ
ộ
ng cơ và mô
t
ơ khác.
| ||||
8412
|
10
|
00
|
00
|
- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
|
10
|
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
| |||||
8412
|
21
|
00
|
00
|
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
|
10
|
8412
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
| |||||
8412
|
31
|
00
|
00
|
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
|
10
|
8412
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8412
|
80
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
8412
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8412
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412.10
|
10
|
8412
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.13
|
Bơ
m ch
ấ
t
lỏ
ng, có h
oặ
c
k
hông
l
ắ
p
d
ụng cụ đ
o l
ư
ờ
ng; máy đ
ẩ
y ch
ấ
t
lỏ
ng.
| ||||
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường:
| |||||
8413
|
11
|
00
|
00
|
- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy
|
10
|
8413
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8413
|
19
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8413
|
19
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8413
|
20
|
- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
| |||
8413
|
20
|
10
|
00
|
- - Bơm nước
|
10
|
8413
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8413
|
30
|
- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
| |||
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
| |||||
8413
|
30
|
11
|
00
|
- - - Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
|
10
|
8413
|
30
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8413
|
30
|
91
|
00
|
- - - Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
|
10
|
8413
|
30
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8413
|
40
|
- Bơm bê tông:
| |||
8413
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8413
|
40
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8413
|
50
|
- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
| |||
8413
|
50
|
10
|
- - Hoạt động bằng điện:
| ||
8413
|
50
|
10
|
10
|
- - - Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển
|
10
|
8413
|
50
|
10
|
20
|
- - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h
|
10
|
8413
|
50
|
10
|
30
|
- - - Loại khác, bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
|
10
|
8413
|
50
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8413
|
50
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8413
|
60
|
- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
| |||
8413
|
60
|
10
|
- - Hoạt động bằng điện:
| ||
8413
|
60
|
10
|
10
|
- - - Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển
|
10
|
8413
|
60
|
10
|
20
|
- - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h
|
10
|
8413
|
60
|
10
|
30
|
- - - Loại khác, bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
|
10
|
8413
|
60
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8413
|
60
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8413
|
70
|
- Bơm ly tâm loại khác:
| |||
8413
|
70
|
10
|
00
|
- - Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động
|
10
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
| |||||
8413
|
70
|
22
|
00
|
- - - Bơm nước kiểu tua bin xung lực có công suất không quá 100 W, loại phù hợp sử dụng trong gia đình
|
10
|
8413
|
70
|
29
|
- - - Loại khác:
| ||
8413
|
70
|
29
|
10
|
- - - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển
|
10
|
8413
|
70
|
29
|
20
|
- - - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h
|
10
|
8413
|
70
|
29
|
30
|
- - - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
|
10
|
8413
|
70
|
29
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8413
|
70
|
30
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
| |||||
8413
|
81
|
- - Bơm:
| |||
8413
|
81
|
10
|
- - - Hoạt động bằng điện:
| ||
8413
|
81
|
10
|
10
|
- - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển
|
10
|
8413
|
81
|
10
|
20
|
- - - - Máy bơm phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8413
|
81
|
10
|
30
|
- - - - Loại khác, có công suất không quá 8.000 m3/h
|
10
|
8413
|
81
|
10
|
40
|
- - - - Loại khác, có công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
|
10
|
8413
|
81
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8413
|
81
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8413
|
82
|
- - Máy đẩy chất lỏng:
| |||
8413
|
82
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8413
|
82
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8413
|
91
|
- - Của bơm:
| |||
8413
|
91
|
10
|
00
|
- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
|
10
|
8413
|
91
|
20
|
00
|
- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.90
|
10
|
8413
|
91
|
30
|
00
|
- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.10
|
10
|
8413
|
91
|
40
|
00
|
- - - Của bơm ly tâm khác
|
10
|
8413
|
91
|
50
|
- - - Của bơm khác, hoạt động bằng điện:
| ||
8413
|
91
|
50
|
10
|
- - - - Của bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h, trừ loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển
|
10
|
8413
|
91
|
50
|
20
|
- - - - Của bơm nước thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển
|
10
|
8413
|
91
|
50
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8413
|
91
|
90
|
00
|
- - - Của bơm khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8413
|
92
|
- - Của máy đẩy chất lỏng:
| |||
8413
|
92
|
10
|
00
|
- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện
|
10
|
8413
|
92
|
20
|
00
|
- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.14
|
Bơ
m
k
hông
k
hí
h
o
ặ
c
b
ơ
m
chân
k
hông,
máy
nén
và qu
ạ
t
k
hông
k
hí
hay
ch
ấ
t
kh
í
kh
á
c;
n
ắ
p
c
hụp
đ
i
ều hòa gió
h
o
ặ
c c
ử
a
t
hông gió có
k
èm theo q
uạ
t, có h
oặ
c
k
hông
lắ
p bộ
p
h
ậ
n l
ọ
c.
| ||||
8414
|
10
|
- Bơm chân không:
| |||
8414
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8414
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8414
|
20
|
- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
| |||
8414
|
20
|
10
|
00
|
- - Bơm xe đạp
|
10
|
8414
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8414
|
30
|
- Máy nén sử dụng trong thiết bị lạnh:
| |||
8414
|
30
|
10
|
00
|
- - Có công suất trên 21 kW; có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
|
10
|
8414
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8414
|
40
|
00
|
00
|
- Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
|
10
|
- Quạt:
| |||||
8414
|
51
|
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
| |||
8414
|
51
|
10
|
00
|
- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
|
10
|
8414
|
51
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8414
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
8414
|
59
|
10
|
- - - Công suất không quá 125 kW:
| ||
8414
|
59
|
10
|
10
|
- - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8414
|
59
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8414
|
59
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8414
|
59
|
90
|
10
|
- - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8414
|
59
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8414
|
60
|
- Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
| |||
8414
|
60
|
10
|
00
|
- - Đã lắp với bộ phận lọc
|
10
|
8414
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8414
|
80
|
- Loại khác:
| |||
- - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
| |||||
8414
|
80
|
11
|
00
|
- - - Đã lắp với bộ phận lọc
|
10
|
8414
|
80
|
12
|
00
|
- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp
|
10
|
8414
|
80
|
19
|
00
|
- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp
|
10
|
8414
|
80
|
30
|
00
|
- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
|
10
|
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:
| |||||
8414
|
80
|
41
|
00
|
- - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
|
10
|
8414
|
80
|
42
|
- - - Loại khác, có công suất trên 21 kW; có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
|
10
| |
8414
|
80
|
42
|
10
|
- - - - Dùng cho máy điều hoà ô tô
|
10
|
8414
|
80
|
42
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8414
|
80
|
49
|
- - - Loại khác:
| ||
8414
|
80
|
49
|
10
|
- - - - Dùng cho máy điều hoà ô tô
|
10
|
8414
|
80
|
49
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Máy bơm không khí:
| |||||
8414
|
80
|
51
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8414
|
80
|
59
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8414
|
80
|
91
|
- - - Hoạt động bằng điện:
| ||
8414
|
80
|
91
|
10
|
- - - - Quạt gió và loại tương tự
|
10
|
8414
|
80
|
91
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8414
|
80
|
99
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8414
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
| |||||
8414
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của bơm hoặc máy nén
|
10
|
8414
|
90
|
12
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 hoặc 8414.80:
| ||
8414
|
90
|
12
|
10
|
- - - - Của phân nhóm 8414.60
|
10
|
8414
|
90
|
12
|
90
|
- - - - Của phân nhóm 8414.80
|
10
|
8414
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:
| |||||
8414
|
90
|
91
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10, 8414.20 hoặc 8414.40:
| ||
8414
|
90
|
91
|
10
|
- - - - Của phân nhóm 8414.20
|
10
|
8414
|
90
|
91
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8414
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
8414
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80
|
10
|
8414
|
90
|
99
|
20
|
- - - - Của phân nhóm 8414.60
|
10
|
8414
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
84.15
|
Máy đ
i
ều hòa
k
hông
k
hí, g
ồ
m có m
ộ
t qu
ạ
t c
h
ạ
y
b
ằ
ng
mô
t
ơ
và
các
b
ộ
p
h
ậ
n
làm
thay
đ
ổ
i
nhiệt
độ
và độ
ẩ
m,
k
ể
cả
l
o
ạ
i
máy
k
hông
đi
ều
ch
ỉ
nh
độ
ẩ
m
m
ộ
t
cách riê
n
g b
i
ệt.
| ||||
8415
|
10
|
00
|
- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
| ||
8415
|
10
|
00
|
10
|
- - Công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8415
|
20
|
00
|
- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
| ||
8415
|
20
|
00
|
10
|
- - Loại có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
20
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8415
|
81
|
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
| |||
- - - Dùng cho máy bay:
| |||||
8415
|
81
|
11
|
00
|
- - - - Công suất làm lạnh không quá 21,10 kW
|
10
|
8415
|
81
|
12
|
00
|
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút
|
10
|
8415
|
81
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
81
|
20
|
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
| ||
8415
|
81
|
20
|
10
|
- - - - Loại có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
81
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
81
|
30
|
- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20:
| ||
8415
|
81
|
30
|
10
|
- - - - Loại có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
81
|
30
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8415
|
81
|
91
|
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
| ||
8415
|
81
|
91
|
10
|
- - - - - Có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
81
|
91
|
90
|
- - - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
81
|
99
|
- - - - Loại khác:
| ||
8415
|
81
|
99
|
10
|
- - - - - Loại có công suất không quá 21,10 kW
|
10
|
8415
|
81
|
99
|
20
|
- - - - - Có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
81
|
99
|
90
|
- - - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
82
|
- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
| |||
- - - Sử dụng cho máy bay:
| |||||
8415
|
82
|
11
|
00
|
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút
|
10
|
8415
|
82
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
82
|
20
|
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
| ||
8415
|
82
|
20
|
10
|
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
82
|
20
|
90
|
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
82
|
30
|
- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ trừ loại thuộc nhóm 8415.20:
| ||
8415
|
82
|
30
|
10
|
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
82
|
30
|
90
|
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
82
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8415
|
82
|
90
|
10
|
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
82
|
90
|
90
|
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
83
|
- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
| |||
- - - Sử dụng cho máy bay:
| |||||
8415
|
83
|
11
|
00
|
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút
|
10
|
8415
|
83
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
83
|
20
|
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
| ||
8415
|
83
|
20
|
10
|
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
83
|
20
|
90
|
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
83
|
30
|
- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20:
| ||
8415
|
83
|
30
|
10
|
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
83
|
30
|
90
|
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
83
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8415
|
83
|
90
|
10
|
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
|
10
|
8415
|
83
|
90
|
90
|
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
|
10
|
8415
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của máy có công suất làm lạnh không quá 21,10 kW:
| |||||
8415
|
90
|
12
|
- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
| ||
8515
|
90
|
12
|
10
|
- - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
12
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
90
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8515
|
90
|
19
|
10
|
- - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy có công suất làm lạnh trên 21,10 Kw nhưng không quá 26,38 kW:
| |||||
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
| |||||
8415
|
90
|
21
|
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
| ||
8515
|
90
|
21
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
21
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
90
|
22
|
- - - - Loại khác:
| ||
8515
|
90
|
22
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
22
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8415
|
90
|
23
|
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
| ||
8515
|
90
|
23
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
23
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
90
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8515
|
90
|
29
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
29
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
| |||||
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
| |||||
8415
|
90
|
31
|
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
| ||
8515
|
90
|
31
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
31
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
90
|
32
|
- - - - Loại khác:
| ||
8515
|
90
|
32
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
32
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8415
|
90
|
33
|
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
| ||
8515
|
90
|
33
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
33
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
90
|
39
|
- - - - Loại khác:
| ||
8515
|
90
|
39
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
39
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW:
| |||||
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
| |||||
8415
|
90
|
41
|
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
| ||
8515
|
90
|
41
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
41
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
90
|
42
|
- - - - Loại khác:
| ||
8515
|
90
|
42
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
42
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8415
|
90
|
43
|
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
| ||
8515
|
90
|
43
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
43
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8415
|
90
|
49
|
- - - - Loại khác:
| ||
8515
|
90
|
49
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8415
|
90
|
49
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
84.16
|
Lò
nung
c
hạ
y
b
ằ
ng
nhiên
liệu
lỏ
ng,
nhiên
l
i
ệu
r
ắ
n
tán
thành
b
ộ
t
h
o
ặ
c
b
ằ
ng
ch
ấ
t
k
hí;
máy
n
ạ
p
nhiên
l
iệu
c
ơ
kh
í
,
k
ể
cả
ghi
lò,
b
ộ
ph
ậ
n
x
ả
tro
xỉ
và
các
b
ộ ph
ậ
n tư
ơ
ng tự.
| ||||
8416
|
10
|
00
|
00
|
- Lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng
|
10
|
8416
|
20
|
00
|
00
|
- Lò nung khác, kể cả lò nung dùng nhiên liệu kết hợp
|
10
|
8416
|
30
|
00
|
00
|
- Máy nạp nhiên liệu cơ khí kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự
|
10
|
8416
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
84.17
|
Lò
nung
và
lò
dùng
trong
công
ngh
i
ệp
h
oặ
c
trong
phòng
thí
ngh
i
ệm,
kể cả lò thiêu không dùng
đ
i
ện
| ||||
8417
|
10
|
00
|
00
|
-
Lò nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
|
10
|
8417
|
20
|
00
|
00
|
- Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh qui
|
10
|
8417
|
80
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
8417
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
84.18
|
Máy làm
lạ
nh, máy làm đá và thiết bị làm
lạ
nh h
oặ
c đông
lạ
nh
k
hác, l
oạ
i dùng
đ
i
ện h
oặ
c
l
o
ạ
i
k
hác; b
ơ
m
nh
i
ệt
trừ
máy
đ
i
ều
hòa
không
khí
t
hu
ộ
c
nhóm 84.15.
| ||||
8418
|
10
|
- Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị lạnh có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
| |||
8418
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại sử dụng trong gia đình
|
10
|
8418
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Máy làm lạnh (tủ lạnh), loại sử dụng trong gia đình:
| |||||
8418
|
21
|
00
|
00
|
- - Loại sử dụng máy nén
|
10
|
8418
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8418
|
30
|
00
|
- Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít :
| ||
8418
|
30
|
00
|
10
|
- - Dung tích không quá 200 lít
|
10
|
8418
|
30
|
00
|
90
|
- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít
|
10
|
8418
|
40
|
00
|
- Máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:
| ||
8418
|
40
|
00
|
10
|
- - Dung tích không quá 200 lít
|
10
|
8418
|
40
|
00
|
90
|
- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít
|
10
|
8418
|
50
|
- Thiết bị có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh:
| |||
8418
|
50
|
10
|
- - Buồng lạnh dung tích trên 200 lít :
| ||
8418
|
50
|
10
|
10
|
- - - Phù hợp để dùng trong y tế
|
5
|
8418
|
50
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8418
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8418
|
50
|
90
|
10
|
- - - Phù hợp để dùng trong y tế
|
5
|
8418
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:
| |||||
8418
|
61
|
00
|
00
|
- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
|
10
|
8418
|
69
|
- - Loại khác:
| |||
8418
|
69
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
|
10
|
8418
|
69
|
20
|
00
|
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 100.000 lít trở lên
|
10
|
8418
|
69
|
30
|
00
|
- - - Thiết bị làm lạnh nước uống
|
10
|
8418
|
69
|
50
|
00
|
- - - Thiết bị sản xuất đá vảy
|
10
|
8418
|
69
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8418
|
91
|
- - Đồ có kiểu dáng nội thất được thiết kế để chứa thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh:
| |||
8418
|
91
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10, 8418.21, 8418.29, 8418.30 hoặc 8418.40
|
10
|
8418
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8418
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8418
|
99
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị làm bay hơi và ngưng tụ
|
10
|
8418
|
99
|
20
|
00
|
- - - Vỏ, thân và cửa, đã hàn hoặc sơn
|
10
|
8418
|
99
|
40
|
00
|
- - - Dàn ống nhôm dạng tấm (được tạo thành từ các tấm nhôm dập và được hàn, ghép nối với nhau) dùng cho phân nhóm 8418.10.10, 8418.21, hoặc 8418.29
|
10
|
8418
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.19
|
Máy,
th
i
ết
bị
dùng
cho
công
x
ư
ở
n
g
h
o
ặ
c
cho
p
h
òng thí ngh
i
ệ
m, gia n
h
i
ệt b
ằ
ng đ
i
ện h
oặ
c
k
hông
bằ
ng
đ
i
ện
(trừ
l
ò
n
ấ
u
lu
y
ện,
lò
nung
s
ấ
y
và
các
thiết
bị
kh
á
c thu
ộ
c nhóm 85.14) để
x
ử lý các l
oạ
i v
ậ
t l
i
ệu
b
ằ
ng
quá
trình
thay
đ
ổ
i
nh
i
ệt
n
hư
làm
nóng,
n
ấ
u,
rang, ch
ư
ng c
ấ
t, tinh c
ấ
t, sát trùng, thanh trùng, phun
h
ơ
i
nư
ớ
c,
s
ấ
y,
làm
bay
h
ơ
i,
làm
khô,
cô
đ
ặ
c
h
oặ
c
làm
mát,
trừ
các
l
o
ạ
i
máy
ho
ặ
c
th
i
ết
bị
dùng cho
gia
đình;
bình
đun
nư
ớ
c
nóng
ngay
h
oặ
c
bì
n
h chứa nư
ớ
c nóng, kh
ô
ng dùng đ
i
ện
| ||||
- Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:
| |||||
8419
|
11
|
- - Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh bằng gas:
| |||
8419
|
11
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong gia đình
|
10
|
8419
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8419
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8419
|
19
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong gia đình
|
10
|
8419
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8419
|
20
|
00
|
00
|
- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
|
5
|
- Máy sấy:
| |||||
8419
|
31
|
- - Dùng để sấy nông sản:
| |||
8419
|
31
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
31
|
20
|
00
|
- - - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
32
|
- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông:
| |||
8419
|
32
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
32
|
20
|
00
|
- - - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8419
|
39
|
11
|
00
|
- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8419
|
39
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8419
|
39
|
20
|
00
|
- - - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
40
|
- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
| |||
8419
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
40
|
20
|
00
|
- - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
50
|
- Bộ phận trao đổi nhiệt:
| |||
8419
|
50
|
10
|
00
|
- - Tháp làm mát
|
10
|
8419
|
50
|
20
|
00
|
- - Bộ ngưng dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
|
10
|
8419
|
50
|
30
|
00
|
- - Bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí
|
10
|
8419
|
50
|
40
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8419
|
60
|
- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
| |||
8419
|
60
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
60
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy và thiết bị khác:
| |||||
8419
|
81
|
- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
| |||
8419
|
81
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
81
|
20
|
00
|
- - - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8419
|
89
|
11
|
00
|
- - - - Thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
|
10
|
8419
|
89
|
13
|
00
|
- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8419
|
89
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8419
|
89
|
20
|
00
|
- - - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8419
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
| |||||
8419
|
90
|
12
|
00
|
- - - Bộ phận của máy xử lý vật liệu bằng quá trình liên quan đến gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8419
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8419
|
90
|
20
|
00
|
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.20
|
Các l
o
ạ
i máy
c
á
n là hay máy
c
á
n ép p
h
ẳ
n
g
k
i
ể
u
trục
con
l
ă
n
khác,
trừ
các
l
o
ạ
i
máy
dùng
để
cán,
ép
k
i
m
l
o
ạ
i, thủy tinh, và các l
o
ạ
i trục cán của chúng.
| ||||
8420
|
10
|
- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác:
| |||
8420
|
10
|
10
|
00
|
- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
|
10
|
- - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình:
| |||||
8420
|
10
|
21
|
00
|
- - - Máy là kiểu trục con lăn
|
10
|
8420
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8420
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8420
|
91
|
- - Trục cán:
| |||
8420
|
91
|
10
|
00
|
- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
|
10
|
8420
|
91
|
20
|
00
|
- - - Cho máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
|
10
|
8420
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8420
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8420
|
99
|
10
|
00
|
- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
|
10
|
8420
|
99
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8420
|
99
|
90
|
10
|
- - - - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình
|
10
|
8420
|
99
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
84.21
|
Máy
ly
tâ
m,
k
ể
cả
máy
làm
k
hô
b
ằ
ng
ly
t
â
m;
máy và thiết
b
ị
lọ
c hay ti
n
h chế ch
ấ
t l
ỏ
ng ho
ặ
c
ch
ấ
t
k
hí.
| ||||
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
| |||||
8421
|
11
|
00
|
00
|
- - Máy tách kem
|
10
|
8421
|
12
|
00
|
00
|
- - Máy làm khô quần áo
|
10
|
8421
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8421
|
19
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng sản xuất đường
|
10
|
8421
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
| |||||
8421
|
21
|
- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
| |||
- - - Công suất lọc không quá 500 lít /giờ:
| |||||
8421
|
21
|
11
|
00
|
- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
|
10
|
8421
|
21
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
| |||||
8421
|
21
|
21
|
- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình:
| ||
8421
|
21
|
21
|
10
|
- - - - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8421
|
21
|
21
|
90
|
- - - - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8421
|
21
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8421
|
21
|
29
|
10
|
- - - - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8421
|
21
|
29
|
90
|
- - - - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8421
|
22
|
- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
| |||
8421
|
22
|
10
|
00
|
- - - Công suất không quá 500 lít/giờ
|
10
|
8421
|
22
|
20
|
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
| ||
8421
|
22
|
20
|
10
|
- - - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8421
|
22
|
20
|
90
|
- - - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8421
|
23
|
- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
| |||
- - - Dùng cho máy dọn đất:
| |||||
8421
|
23
|
11
|
00
|
- - - - Bộ lọc dầu
|
10
|
8421
|
23
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
| |||||
8421
|
23
|
21
|
- - - - Bộ lọc dầu:
| ||
8421
|
23
|
21
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho xe ô tô
|
10
|
8421
|
23
|
21
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8421
|
23
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8421
|
23
|
29
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho xe ô tô
|
10
|
8421
|
23
|
29
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8421
|
23
|
91
|
00
|
- - - - Bộ lọc dầu
|
10
|
8421
|
23
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8421
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8421
|
29
|
10
|
00
|
- - - Loại phù hợp sử dụng trong y tế hoặc phòng thí nghiệm
|
10
|
8421
|
29
|
20
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
|
10
|
8421
|
29
|
30
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
|
10
|
8421
|
29
|
40
|
00
|
- - - Thiết bị lọc xăng
|
10
|
8421
|
29
|
50
|
00
|
- - - Thiết bị lọc dầu trừ loại thuộc phân nhóm 8421.23
|
10
|
8421
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
| |||||
8421
|
31
|
- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
| |||
8421
|
31
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho máy dọn đất
|
10
|
8421
|
31
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
|
10
|
8421
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8421
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8421
|
39
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị tách dòng
|
10
|
8421
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8421
|
91
|
- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
| |||
8421
|
91
|
10
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12
|
10
|
8421
|
91
|
20
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
|
10
|
8421
|
91
|
90
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11 hoặc 8421.19.90
|
10
|
8421
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8421
|
99
|
20
|
00
|
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23
|
10
|
8421
|
99
|
30
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8421
|
99
|
91
|
00
|
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
|
10
|
8421
|
99
|
92
|
00
|
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 hoặc 8421.21.21
|
10
|
8421
|
99
|
93
|
00
|
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99
|
10
|
8421
|
99
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
84.22
|
Máy
r
ử
a
bát
đĩa;
m
áy
làm
s
ạ
ch
h
oặ
c
làm
k
hô
chai
l
ọ
h
o
ặ
c
các
l
o
ạ
i
đ
ồ
chứa
k
hác;
máy
r
ó
t,
đóng
k
ín,
gắ
n
xi,
đóng
n
ắ
p
ho
ặ
c
dán
nhãn
vào
các
chai,
lon, h
ộ
p,
túi
ho
ặ
c
đồ
c
h
ứa
k
hác;
máy
b
ọ
c
c
hai
l
ọ
,
ố
ng
và các l
o
ạ
i
đ
ồ chứa t
ư
ơ
ng tự;
m
áy đó
n
g gói hay bao gói
k
hác
(
k
ể
cả
máy
b
ọ
c
màng
co);
máy
n
ạ
p
ga
cho đồ u
ố
ng.
| ||||
- Máy rửa bát đĩa:
| |||||
8422
|
11
|
- - Loại sử dụng trong gia đình:
| |||
8422
|
11
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8422
|
11
|
20
|
00
|
- - - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8422
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8422
|
20
|
00
|
00
|
- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
|
10
|
8422
|
30
|
00
|
00
|
- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn, vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
|
10
|
8422
|
40
|
00
|
00
|
- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
|
10
|
8422
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8422
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8422.11
|
10
|
8422
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.23
|
Cân (t
r
ừ
l
o
ạ
i
c
ân đo có
đ
ộ nh
ậ
y 5cg ho
ặ
c nh
ậy
h
ơ
n),
k
ể
c
ả
máy
đếm
h
oặ
c
máy
k
i
ểm
t
r
a,
h
oạ
t
đ
ộ
ng b
ằ
ng nguyên lý cân; các l
o
ạ
i quả cân.
| ||||
8423
|
10
|
- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
| |||
8423
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8423
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8423
|
20
|
- Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền:
| |||
8423
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8423
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8423
|
30
|
- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
| |||
8423
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8423
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Cân trọng lượng khác:
| |||||
8423
|
81
|
- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
| |||
8423
|
81
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8423
|
81
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8423
|
82
|
- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
| |||
- - - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8423
|
82
|
11
|
00
|
- - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg
|
10
|
8423
|
82
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Không hoạt động bằng điện:
| |||||
8423
|
82
|
21
|
00
|
- - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg
|
10
|
8423
|
82
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8423
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
8423
|
89
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8423
|
89
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8423
|
90
|
- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
| |||
8423
|
90
|
10
|
00
|
- - Quả cân
|
10
|
- - Bộ phận khác của cân:
| |||||
8423
|
90
|
21
|
00
|
- - - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8423
|
90
|
29
|
00
|
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.24
|
Th
i
ết bị
c
ơ
kh
í (
đượ
c đ
i
ều kh
i
ển b
ằ
ng tay h
o
ặ
c k
hông) để phun b
ắ
n, phun
rả
i, h
o
ặ
c phun áp l
ự
c các
ch
ấ
t
l
ỏ
ng
ho
ặ
c
ch
ấ
t
b
ộ
t;
bình
d
ậ
p
l
ửa,
đã
ho
ặ
c
chưa n
ạ
p; súng phun và các l
o
ạ
i tư
ơ
n
g tự; máy phun
b
ắ
n
b
ằ
ng
h
ơ
i
nư
ớ
c
h
oặ
c
cát
và
cá
c
lo
ạ
i
máy b
ắ
n tia t
ư
ơ
ng tự
| ||||
8424
|
10
|
- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
| |||
8424
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại sử dụng trên máy bay
|
10
|
8424
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8424
|
20
|
- Súng phun và các thiết bị tương tự:
| |||
- - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8424
|
20
|
11
|
00
|
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
|
10
|
8424
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Hoạt động không bằng điện:
| |||||
8424
|
20
|
21
|
00
|
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
|
10
|
8424
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8424
|
30
|
- Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự:
| |||
8424
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8424
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Thiết bị khác:
| |||||
8424
|
81
|
- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
| |||
8424
|
81
|
10
|
00
|
- - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
|
10
|
8424
|
81
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8424
|
81
|
30
|
00
|
- - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay
|
5
|
8424
|
81
|
40
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8424
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
8424
|
89
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có công suất không quá 3 lít
|
10
|
8424
|
89
|
20
|
00
|
- - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
|
10
|
8424
|
89
|
40
|
00
|
- - - Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô, dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng
|
10
|
8424
|
89
|
50
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8424
|
89
|
90
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8424
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của bình dập lửa:
| |||||
8424
|
90
|
11
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8424
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
| |||||
- - - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8424
|
90
|
21
|
00
|
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
|
10
|
8424
|
90
|
23
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Hoạt động không bằng điện:
| |||||
8424
|
90
|
24
|
00
|
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
|
10
|
8424
|
90
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự:
| |||||
8424
|
90
|
31
|
00
|
- - - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8424
|
90
|
32
|
00
|
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
- - Của thiết bị khác:
| |||||
8424
|
90
|
91
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10 hoặc 8424.81.20
|
10
|
8424
|
90
|
92
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40
|
10
|
8424
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.25
|
H
ệ
ròng
r
ọ
c
và
hệ
t
ờ
i,
trừ
t
ờ
i
nâng
k
i
ểu
thùng
(trụ
c
t
ả
i
thùng
kíp);
tờ
i ngang và t
ờ
i d
ọ
c;
k
í
ch các lo
ại
| ||||
- Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
| |||||
8425
|
11
|
00
|
00
|
- - Loại chạy bằng động cơ điện
|
10
|
8425
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Tời ngang khác; tời dọc:
| |||||
8425
|
31
|
00
|
00
|
- - Loại chạy bằng động cơ điện
|
10
|
8425
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Kích; tời nâng xe:
| |||||
8425
|
41
|
00
|
00
|
- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra ô tô
|
10
|
8425
|
42
|
- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
| |||
8425
|
42
|
10
|
00
|
- - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
|
10
|
8425
|
42
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8425
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
8425
|
49
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8425
|
49
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.26
|
C
ầ
n
c
ẩ
u
của
t
ầ
u
thủy;
c
ầ
n
tr
ụ
c,
k
ể
cả
c
ầ
n
trục
cáp;
k
hung thang nâ
n
g di đ
ộ
ng, xe chuyên c
h
ở
k
i
ể
u
kh
u
ng đỡ c
ộ
t ch
ố
n
g và xe
c
ô
ng x
ư
ở
ng có
l
ắ
p
c
ầ
n c
ẩ
u.
| ||||
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
| |||||
8426
|
11
|
00
|
00
|
- - Cần trục cầu chạy, lắp trên đế cố định
|
10
|
8426
|
12
|
00
|
00
|
- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
|
10
|
8426
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8426
|
19
|
10
|
00
|
- - - Cầu trục và cổng trục
|
10
|
8426
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8426
|
20
|
00
|
00
|
- Cần trục tháp
|
10
|
8426
|
30
|
00
|
00
|
- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
|
10
|
- Máy khác, loại tự hành:
| |||||
8426
|
41
|
00
|
00
|
- - Chạy bánh lốp
|
10
|
8426
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Máy khác:
| |||||
8426
|
91
|
00
|
00
|
- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
|
10
|
8426
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.27
|
Xe
nâng
h
ạ
x
ếp
t
ầ
ng
hàng
b
ằ
ng
cơ
c
ấ
u
càng
nâng; các
l
o
ạ
i
xe
công
x
ư
ởng
k
h
á
c
có
lắ
p
thiết
bị
nâng
h
ạ h
oặ
c
x
ếp
hàng.
| ||||
8427
|
10
|
00
|
00
|
- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
|
10
|
8427
|
20
|
00
|
00
|
- Xe tự hành khác
|
10
|
8427
|
90
|
00
|
00
|
- Các loại xe khác
|
10
|
84.28
|
Máy nâng
hạ
, giữ,
x
ếp h
o
ặ
c dỡ hàng khác (ví
d
ụ, thang máy nâng
h
ạ theo c
h
i
ều th
ẳ
ng đứng, c
ầu
thang máy, b
ă
ng t
ả
i
chuyển hàng, thùng cáp treo).
| ||||
8428
|
10
|
- Thang máy nâng hạ theo chiều đứng và tời nâng kiểu thùng:
| |||
8428
|
10
|
10
|
00
|
- - Thang máy kiểu dân dụng
|
10
|
- - Thang máy nâng hạ khác:
| |||||
8428
|
10
|
21
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong xây dựng
|
10
|
8428
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8428
|
10
|
90
|
00
|
- - Tời nâng kiểu thùng
|
10
|
8428
|
20
|
- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
| |||
8428
|
20
|
10
|
00
|
- - Loại sử dụng trong nông nghiệp
|
10
|
8428
|
20
|
20
|
00
|
- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8428
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
| |||||
8428
|
31
|
00
|
00
|
- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
|
10
|
8428
|
32
|
- - Loại khác, dạng gàu:
| |||
8428
|
32
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
|
10
|
8428
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8428
|
33
|
- - Loại khác, dạng băng tải:
| |||
8428
|
33
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
|
10
|
8428
|
33
|
20
|
00
|
- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8428
|
33
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8428
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8428
|
39
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
|
10
|
8428
|
39
|
30
|
00
|
- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8428
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8428
|
40
|
00
|
00
|
- Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
|
10
|
8428
|
60
|
00
|
00
|
- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
|
10
|
8428
|
90
|
- Máy khác:
| |||
8428
|
90
|
20
|
00
|
- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8428
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.29
|
Máy ủi
đ
ấ
t
l
ư
ỡ
i t
h
ẳ
ng, máy ủi đ
ấ
t
l
ư
ỡ
i ng
h
i
ê
n
g, máy
san
đ
ấ
t,
máy
c
ạ
p
đ
ấ
t,
máy
xúc
ủi
đ
ấ
t
cơ
kh
í
,
máy
đào
đ
ấ
t,
máy
c
h
ở
đ
ấ
t
có
gàu
tự
x
ú
c,
máy
đầ
m
và lu l
ă
n đư
ờ
ng, l
o
ạ
i
tự hành.
| ||||
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
| |||||
8429
|
11
|
00
|
00
|
- - Loại bánh xích
|
10
|
8429
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8429
|
20
|
00
|
00
|
- Máy san đất
|
10
|
8429
|
30
|
00
|
00
|
- Máy cạp
|
10
|
8429
|
40
|
- Máy đầm và xe lăn đường:
| |||
8429
|
40
|
10
|
- - Xe lăn đường:
| ||
8429
|
40
|
10
|
10
|
- - - Xe lăn đường có tổng trọng tải khi rung không quá 20 tấn
|
10
|
8429
|
40
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8429
|
40
|
30
|
00
|
- - Máy đầm
|
10
|
- Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất:
| |||||
8429
|
51
|
00
|
00
|
- - Máy xúc ủi đất có gàu lắp phía trước
|
10
|
8429
|
52
|
00
|
00
|
- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
|
10
|
8429
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.30
|
Các
máy
ủi
xúc
d
ọ
n,
cào,
san,
c
ạ
p,
đào,
đ
ầ
m,
n
én, xúc
h
oặ
c
khoan
khác
dùng
trong
công
việc
v
ề
đ
ấ
t,
k
hoáng
ho
ặ
c
qu
ặ
ng;
máy
đóng
cọ
c
và
nhổ
c
ọ
c;
máy
xớ
i t
u
y
ết và d
ọ
n tu
y
ế
t.
| ||||
8430
|
10
|
00
|
00
|
- Máy đóng cọc và nhổ cọc
|
10
|
8430
|
20
|
00
|
00
|
- Máy xới và dọn tuyết
|
10
|
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
| |||||
8430
|
31
|
00
|
00
|
- - Loại tự hành
|
10
|
8430
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
| |||||
8430
|
41
|
00
|
00
|
- - Loại tự hành
|
10
|
8430
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
8430
|
49
|
10
|
00
|
- - - Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan
|
10
|
8430
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8430
|
50
|
00
|
00
|
- Máy khác, loại tự hành
|
10
|
- Máy khác, loại không tự hành:
| |||||
8430
|
61
|
00
|
00
|
- - Máy đầm hoặc máy nén
|
10
|
8430
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.31
|
Các
b
ộ
p
h
ậ
n
chỉ
s
ử
dụng
h
oặ
c
chủ
y
ếu
s
ử
dụng
cho các l
o
ạ
i máy th
u
ộ
c các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
| ||||
8431
|
10
|
- Của máy thuộc nhóm 84.25:
| |||
- - Của máy hoạt động bằng điện:
| |||||
8431
|
10
|
13
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11, 8425.31 hoặc 8425.49.10
|
10
|
8431
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện:
| |||||
8431
|
10
|
22
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19, 8425.39, 8425.41, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
|
10
|
8431
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8431
|
20
|
00
|
00
|
- Của máy móc thuộc nhóm 84.27
|
10
|
- Của máy móc thuộc nhóm 84.28:
| |||||
8431
|
31
|
- - Của thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc cầu thang:
| |||
8431
|
31
|
10
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90
|
10
|
8431
|
31
|
20
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00
|
10
|
8431
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8431
|
39
|
10
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
|
10
|
8431
|
39
|
20
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
|
10
|
8431
|
39
|
40
|
00
|
- - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8431
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
| |||||
8431
|
41
|
00
|
00
|
- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp
|
10
|
8431
|
42
|
00
|
00
|
- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
|
10
|
8431
|
43
|
00
|
00
|
- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
|
10
|
8431
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
8431
|
49
|
10
|
00
|
- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
|
10
|
8431
|
49
|
20
|
00
|
- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
|
10
|
8431
|
49
|
30
|
00
|
- - - Của xe lu lăn đường
|
10
|
8431
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.32
|
Máy
nô
n
g
ngh
i
ệp,
làm
v
ư
ờ
n
h
oặ
c
lâm
n
g
h
i
ệp
dùng cho
vi
ệ
c
làm
đ
ấ
t
h
oặ
c
tr
ồ
ng
t
rọ
t;
máy
cán
cỏ
ho
ặ
c
sân ch
ơ
i
t
hể thao.
| ||||
8432
|
10
|
00
|
00
|
- Máy cày
|
5
|
- Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc:
| |||||
8432
|
21
|
00
|
00
|
- - Bừa đĩa
|
5
|
8432
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
8432
|
30
|
00
|
00
|
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy
|
5
|
8432
|
40
|
00
|
00
|
- Máy vãi phân và máy rắc phân
|
10
|
8432
|
80
|
- Máy khác:
| |||
8432
|
80
|
10
|
00
|
- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
|
10
|
8432
|
80
|
20
|
00
|
- - Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao
|
10
|
8432
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8432
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8432
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
|
10
|
8432
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao
|
10
|
8432
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.33
|
Máy
thu
h
o
ạ
ch
h
o
ặ
c
máy
đ
ậ
p
,
k
ể
cả
máy
đó
n
g
bó, bánh
(k
i
ệ
n)
r
ơ
m
h
oặ
c
cỏ
k
hô;
máy
c
ắ
t
c
ỏ
tư
ơ
i
h
oặ
c cỏ
k
hô; máy làm
sạ
ch, phân l
o
ạ
i
ho
ặ
c
l
ự
a c
h
ọ
n trứng, hoa quả
ho
ặ
c nô
n
g s
ả
n khác, trừ các lo
ạ
i
máy thu
ộ
c
nhóm 84.37.
| ||||
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
| |||||
8433
|
11
|
00
|
00
|
- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
|
10
|
8433
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8433
|
19
|
10
|
00
|
- - - Điều khiển bằng tay
|
10
|
8433
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8433
|
20
|
00
|
00
|
- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
|
10
|
8433
|
30
|
00
|
00
|
- Máy dọn cỏ khô khác
|
10
|
8433
|
40
|
00
|
00
|
- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
|
10
|
- Máy thu hoạch loại khác; máy đập:
| |||||
8433
|
51
|
00
|
00
|
- - Máy gặt đập liên hợp
|
5
|
8433
|
52
|
00
|
00
|
- - Máy đập loại khác
|
5
|
8433
|
53
|
00
|
00
|
- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
|
5
|
8433
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
8433
|
59
|
10
|
00
|
- - - Máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông
|
5
|
8433
|
59
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
8433
|
60
|
- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
| |||
8433
|
60
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8433
|
60
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8433
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8433
|
90
|
10
|
00
|
- - Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều ngang của các bánh xe hoặc lốp lắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm
|
10
|
8433
|
90
|
20
|
00
|
- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90
|
10
|
8433
|
90
|
30
|
00
|
- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
|
10
|
8433
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.34
|
Máy
v
ắ
t
s
ữa và máy chế b
i
ến
s
ữa.
| ||||
8434
|
10
|
- Máy vắt sữa:
| |||
8434
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8434
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8434
|
20
|
- Máy chế biến sữa:
| |||
8434
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8434
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8434
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8434
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8434
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.35
|
Máy
ép,
máy
ngh
i
ề
n
và
các
lo
ạ
i
máy
t
ư
ơ
ng
tự
dùng trong
s
ả
n
xu
ấ
t
rư
ợ
u
vang,
r
ư
ợ
u
táo,
n
ư
ớ
c
trái
cây h
oặ
c các lo
ạ
i
đ
ồ u
ố
n
g tư
ơ
ng t
ự
.
| ||||
8435
|
10
|
- Máy:
| |||
8435
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8435
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8435
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8435
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8435
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.36
|
Các lo
ạ
i máy khác dùng trong nông ngh
i
ệp, làm
v
ư
ờ
n, lâm ngh
i
ệp, ch
ă
n nuôi gia c
ầ
m h
oặ
c nuôi ong,
k
ể
cả
máy
ư
ơ
m
h
ạ
t
gi
ố
n
g
có
lắ
p
thiết
bị
cơ
khí h
oặ
c
t
h
i
ết
bị
nh
i
ệt;
máy
ấ
p
t
r
ứng
gia
c
ầ
m
và
t
h
iết bị
s
ư
ở
i
ấ
m gia
c
ầ
m
m
ớ
i n
ở
.
| ||||
8436
|
10
|
- Máy chế biến thức ăn gia súc:
| |||
8436
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8436
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
| |||||
8436
|
21
|
- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
| |||
8436
|
21
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8436
|
21
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8436
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8436
|
29
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8436
|
29
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8436
|
80
|
- Máy loại khác:
| |||
- - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8436
|
80
|
11
|
00
|
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
|
10
|
8436
|
80
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Hoạt động không bằng điện:
| |||||
8436
|
80
|
21
|
00
|
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
|
10
|
8436
|
80
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8436
|
91
|
- - Của máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
| |||
8436
|
91
|
10
|
00
|
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện
|
10
|
8436
|
91
|
20
|
00
|
- - - Của máy và thiết bị hoạt động không bằng điện
|
10
|
8436
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
| |||||
8436
|
99
|
11
|
00
|
- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
|
10
|
8436
|
99
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Của máy và thiết bị hoạt động không bằng điện:
| |||||
8436
|
99
|
21
|
00
|
- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
|
10
|
8436
|
99
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
84.37
|
Máy làm
sạ
ch, tu
y
ển ch
ọ
n
h
oặ
c phân l
o
ạ
i
h
ạ
t
g
i
ố
n
g,
n
g
ũ
c
ố
c
hay
c
á
c
l
o
ạ
i
r
a
u
họ
đ
ậ
u
đã
đư
ợ
c
làm khô;
máy
dùng
trong
công
nghiệp
xay
sát,
chế
b
i
ế
n
n
g
ũ
c
ố
c
h
oặ
c rau
h
ọ đ
ậ
u
d
ạ
n
g
kh
ô, trừ các
l
o
ạ
i
m
á
y
nông nghiệp.
| ||||
8437
|
10
|
- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đã được làm khô:
| |||
8437
|
10
|
10
|
00
|
- - Cho các loại hạt dùng để làm bánh mỳ; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện
|
10
|
8437
|
10
|
20
|
00
|
- - Cho các loại hạt dùng để làm bánh mỳ; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8437
|
10
|
30
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8437
|
10
|
40
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8437
|
80
|
- Máy loại khác:
| |||
8437
|
80
|
10
|
00
|
- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện
|
10
|
8437
|
80
|
20
|
00
|
- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8437
|
80
|
30
|
00
|
- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện
|
10
|
8437
|
80
|
40
|
00
|
- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện
|
10
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
| |||||
8437
|
80
|
51
|
00
|
- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
|
10
|
8437
|
80
|
59
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện:
| |||||
8437
|
80
|
61
|
00
|
- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
|
10
|
8437
|
80
|
69
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8437
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của máy hoạt động bằng điện:
| |||||
8437
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
|
10
|
8437
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện:
| |||||
8437
|
90
|
21
|
00
|
- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
|
10
|
8437
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.38
|
Máy c
h
ế b
i
ến công ngh
i
ệp
h
oặ
c
sả
n xu
ấ
t t
h
ực ph
ẩ
m
hay
đồ
u
ố
ng,
chưa
đư
ợ
c
ghi
hay
chi
tiết
ở
n
ơ
i
k
hác
trong
Chư
ơ
ng
này,
trừ
các
l
o
ạ
i
m
á
y
để
ch
i
ế
t
x
u
ấ
t
hay
chế
biến
d
ầ
u
mỡ
đ
ộ
ng
v
ậ
t
ho
ặ
c
d
ầ
u
h
o
ặc
ch
ấ
t béo
t
ừ thực
vậ
t.
| ||||
8438
|
10
|
- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
| |||
8438
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8438
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8438
|
20
|
- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:
| |||
8438
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8438
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8438
|
30
|
- Máy sản xuất đường:
| |||
8438
|
30
|
10
|
- - Hoạt động bằng điện:
| ||
8438
|
30
|
10
|
10
|
- - - Công suất không quá 100 tấn mía/ngày
|
10
|
8438
|
30
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8438
|
30
|
20
|
- - Hoạt động không bằng điện:
| ||
8438
|
30
|
20
|
10
|
- - - Công suất không quá 100 tấn mía/ngày
|
10
|
8438
|
30
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8438
|
40
|
- Máy sản xuất bia:
| |||
8438
|
40
|
10
|
- - Hoạt động bằng điện:
| ||
8438
|
40
|
10
|
10
|
- - - Công suất tối đa không quá 5 triệu lít/năm
|
10
|
8438
|
40
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8438
|
40
|
20
|
- - Hoạt động không bằng điện:
| ||
8438
|
40
|
20
|
10
|
- - - Công suất tối đa không quá 5 triệu lít/năm
|
10
|
8438
|
40
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8438
|
50
|
- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
| |||
8438
|
50
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8438
|
50
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8438
|
60
|
- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
| |||
8438
|
60
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8438
|
60
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8438
|
80
|
- Máy loại khác:
| |||
- - Máy xay vỏ cà phê:
| |||||
8438
|
80
|
11
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8438
|
80
|
12
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8438
|
80
|
91
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8438
|
80
|
92
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8438
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của máy hoạt động bằng điện:
| |||||
8438
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
|
10
|
8438
|
90
|
12
|
00
|
- - - Của máy xay vỏ cà phê
|
10
|
8438
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện:
| |||||
8438
|
90
|
21
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
|
10
|
8438
|
90
|
22
|
00
|
- - - Của máy sát tách vỏ cà phê
|
10
|
8438
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.39
|
Máy
c
h
ế
b
iến
b
ộ
t
gi
ấ
y
từ
v
ậ
t
l
i
ệu
sợ
i
xen
lu
lô
h
oặ
c
máy
dùng
cho
quá
trình
s
ả
n
xu
ấ
t
h
oặ
c
hoàn
th
i
ện
g
i
ấ
y h
o
ặ
c
các
tông.
| ||||
8439
|
10
|
00
|
00
|
- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô
|
10
|
8439
|
20
|
00
|
00
|
- Máy dùng sản xuất giấy hoặc các tông
|
10
|
8439
|
30
|
00
|
00
|
- Máy hoàn thiện sản phẩm giấy hoặc các tông
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8439
|
91
|
- - Của máy sản xuất bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô:
| |||
8439
|
91
|
10
|
00
|
- - - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8439
|
91
|
20
|
00
|
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
8439
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8439
|
99
|
10
|
00
|
- - - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8439
|
99
|
20
|
00
|
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.40
|
Máy
đóng sách, kể
c
ả máy
k
hâu sách.
| ||||
8440
|
10
|
- Máy:
| |||
8440
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8440
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8440
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8440
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8440
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.41
|
Các
máy
khác
dùng
để
sả
n
x
u
ấ
t
b
ộ
t
g
i
ấ
y,
g
i
ấ
y
ho
ặ
c
các
tông,
k
ể cả
máy c
ắ
t xén các lo
ạ
i.
| ||||
8441
|
10
|
- Máy cắt xén các loại:
| |||
8441
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8441
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8441
|
20
|
- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
| |||
8441
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8441
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8441
|
30
|
- Máy làm thùng các tông, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
| |||
8441
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8441
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8441
|
40
|
- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc các tông bằng phương pháp đúc khuôn:
| |||
8441
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8441
|
40
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8441
|
80
|
- Máy loại khác:
| |||
8441
|
80
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8441
|
80
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8441
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8441
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8441
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.42
|
Máy, th
i
ế
t bị và
d
ụng cụ
(t
rừ
l
o
ạ
i
m
áy công
c
ụ thu
ộ
c các nhóm
t
ừ 84.56 đ
ế
n 84.65) dùng để đ
úc
chữ
h
oặ
c
chế
b
ả
n,
làm
b
ả
n
in,
bát
chữ,
trục
l
ă
n
và các
bộ
ph
ậ
n
in
ấ
n
khác;
m
ẫ
u
ký
tự
in,
b
ả
n
in,
bát chữ, trục l
ă
n và các bộ ph
ậ
n in
kh
ác;
k
h
ố
i, t
ấ
m,
trục
lă
n
v
à
đá
in
ly
tô,
đư
ợ
c
ch
u
ẩ
n
bị
cho
c
á
c
m
ụ
c
đích
in
(ví
dụ,
đã
đư
ợ
c
làm
ph
ẳ
ng,
đã
đư
ợ
c
làm
nổ
i
h
ạ
t, đã đư
ợ
c đánh bóng).
| ||||
8442
|
30
|
- Máy, thiết bị và dụng cụ:
| |||
8442
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8442
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8442
|
40
|
- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
| |||
8442
|
40
|
10
|
00
|
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện
|
10
|
8442
|
40
|
20
|
00
|
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động không bằng điện
|
10
|
8442
|
50
|
00
|
00
|
- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
|
10
|
84.43
|
Máy
in
s
ử
dụng
các
b
ộ
ph
ậ
n
in
như
bát
chữ,
trục
lă
n và các
b
ộ
p
h
ậ
n
in
c
ủa
nhóm
84.42;
máy
in
k
hác, máy
c
o
py (copying mac
h
ine) và máy
fa
x, có ho
ặ
c
k
hông
k
ết
h
ợ
p
v
ớ
i
nhau;
bộ
ph
ậ
n
và
các
linh
kiện của chúng.
| ||||
- Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
| |||||
8443
|
11
|
00
|
00
|
- - Máy in offset, in cuộn
|
10
|
8443
|
12
|
00
|
00
|
- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
|
10
|
8443
|
13
|
00
|
00
|
- - Máy in offset khác
|
10
|
8443
|
14
|
00
|
00
|
- - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
|
10
|
8443
|
15
|
00
|
00
|
- - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
|
10
|
8443
|
16
|
00
|
00
|
- - Máy in nổi bằng khuôn mềm
|
10
|
8443
|
17
|
00
|
00
|
- - Máy in ảnh trên bản kẽm
|
10
|
8443
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
| |||||
8443
|
31
|
- - Máy kết hợp hai hoặc ba chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
| |||
8443
|
31
|
10
|
00
|
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun
|
10
|
8443
|
31
|
20
|
00
|
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ laser
|
10
|
8443
|
31
|
30
|
00
|
- - - Máy in - copy - fax kết hợp
|
10
|
8443
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8443
|
32
|
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
| |||
8443
|
32
|
10
|
00
|
- - - Máy in kim
|
10
|
8443
|
32
|
20
|
00
|
- - - Máy in phun
|
10
|
8443
|
32
|
30
|
00
|
- - - Máy in laser
|
10
|
8443
|
32
|
40
|
00
|
- - - Máy fax
|
10
|
8443
|
32
|
50
|
00
|
- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
|
10
|
8443
|
32
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8443
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
| |||||
8443
|
39
|
11
|
00
|
- - - - Loại màu
|
10
|
8443
|
39
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8443
|
39
|
20
|
00
|
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc
|
10
|
8443
|
39
|
30
|
00
|
- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
|
10
|
8443
|
39
|
40
|
00
|
- - - Máy in phun
|
10
|
8443
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||||
8443
|
91
|
00
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
|
10
|
8443
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8443
|
99
|
10
|
00
|
- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
10
|
8443
|
99
|
20
|
00
|
- - - Hộp mực in đã có mực in
|
10
|
8443
|
99
|
30
|
00
|
- - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy
|
10
|
8443
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.44
|
Máy
ép
đ
ùn,
kéo
ch
u
ỗ
i,
t
ạ
o
dún
h
oặ
c
máy
c
ắ
t
v
ậ
t
l
iệu dệt nhân t
ạ
o.
| ||||
8444
|
00
|
10
|
00
|
- Hoạt động bằng điện
|
10
|
8444
|
00
|
20
|
00
|
- Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.45
|
Máy
chu
ẩ
n
bị
xơ
sợ
i
dệt;
máy
k
éo
s
ợ
i,
máy
đ
ậ
u
s
ợ
i
h
oặ
c
máy
xe
s
ợ
i
và
c
á
c
lo
ạ
i
máy
khác
dùng
cho
sả
n
x
u
ấ
t
s
ợ
i
d
ệt,
máy
g
u
ồ
ng
h
o
ặ
c
máy
đánh
ố
ng
s
ợ
i
dệ
t
(
k
ể cả máy đánh su
ố
t
sợ
i ngang) và các l
oạ
i máy chu
ẩ
n bị sơ s
ợ
i dệt cho công v
i
ệc trên các máy thu
ộ
c nhóm 84.46
h
oặ
c 84.47.
| ||||
- Máy chuẩn bị sợi dệt:
| |||||
8445
|
11
|
- - Máy chải thô:
| |||
8445
|
11
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
11
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8445
|
12
|
- - Máy chải kỹ:
| |||
8445
|
12
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
12
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8445
|
13
|
- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:
| |||
8445
|
13
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
13
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8445
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8445
|
19
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
19
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8445
|
20
|
- Máy kéo sợi:
| |||
8445
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8445
|
30
|
- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
| |||
8445
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8445
|
40
|
- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
| |||
8445
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
40
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8445
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8445
|
90
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8445
|
90
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.46
|
Máy
d
ệt.
| ||||
8446
|
10
|
- Cho vải dệt có khổ rộng vải không quá 30 cm:
| |||
8446
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8446
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi:
| |||||
8446
|
21
|
00
|
00
|
- - Máy dệt khung cửi có động cơ
|
10
|
8446
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8446
|
30
|
00
|
00
|
- Cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi
|
10
|
84.47
|
Máy
d
ệt
k
i
m,
máy
k
hâu
đính
và
máy
t
ạ
o
s
ợ
i
cu
ố
n,
sả
n
x
u
ấ
t
v
ả
i
tuyn,
r
e
n,
thêu,
trang
trí,
dây
t
ết
h
o
ặc
l
ư
ớ
i và c
h
ầ
n
sợ
i
n
ổ
i
vòng.
| ||||
- Máy dệt kim tròn:
| |||||
8447
|
11
|
- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm:
| |||
8447
|
11
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8447
|
11
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8447
|
12
|
- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm:
| |||
8447
|
12
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8447
|
12
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8447
|
20
|
- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
| |||
8447
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8447
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8447
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8447
|
90
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8447
|
90
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.48
|
Máy
p
h
ụ
trợ
dùng
vớ
i
các
m
áy
th
u
ộ
c
nhóm
84.44, 84.45, 84
.
46 ho
ặ
c 84.47
(
ví
d
ụ, đ
ầ
u tay
k
éo, đ
ầ
u
Jacquard,
cơ
c
ấ
u
tự
dừng,
cơ
c
ấ
u
thay
t
h
oi);
các
b
ộ ph
ậ
n
v
à
p
hụ tùng phù h
ợ
p để chỉ dùng h
o
ặ
c c
h
ủ
y
ếu dùng cho các máy th
uộ
c nhóm này h
oặ
c
c
ủ
a
nhóm
84.44,
84
.
45,
84.46
h
oặ
c
84.47
(ví
dụ,
c
ọ
c
s
ợ
i
và
gàng,
k
i
m
ch
ả
i,
l
ư
ợ
c
ch
ả
i
k
ỹ
,
phễu
đùn
sợ
i,
t
h
oi, go và
k
hung go,
k
im
d
ệt).
| ||||
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
| |||||
8448
|
11
|
- - Đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
| |||
8448
|
11
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8448
|
11
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8448
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8448
|
19
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8448
|
19
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8448
|
20
|
00
|
00
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
| |||||
8448
|
31
|
00
|
00
|
- - Kim chải
|
10
|
8448
|
32
|
00
|
00
|
- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
|
10
|
8448
|
33
|
00
|
00
|
- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
|
10
|
8448
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
| |||||
8448
|
42
|
00
|
00
|
- - Lược dệt, go và khung go
|
10
|
8448
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện:
| |||||
8448
|
49
|
11
|
00
|
- - - - Thoi
|
10
|
8448
|
49
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8448
|
49
|
20
|
00
|
- - - Bộ phận của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
| |||||
8448
|
51
|
00
|
00
|
- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
|
10
|
8448
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.49
|
Máy
dùng
để
sả
n
xu
ấ
t
hay
hoàn
t
ấ
t
ph
ớ
t
h
oặ
c
các
sả
n
ph
ẩ
m
k
hông
dệt
d
ạ
ng
m
ả
nh
ho
ặ
c
d
ạ
ng
hình,
k
ể cả máy làm
m
ũ
p
h
ớ
t; c
ố
t
làm
mũ.
| ||||
8449
|
00
|
10
|
00
|
- Hoạt động bằng điện
|
10
|
8449
|
00
|
20
|
00
|
- Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.50
|
Máy
gi
ặ
t
gia
đ
ình
h
oặ
c
t
r
ong
h
i
ệu
g
i
ặ
t,
k
ể
cả
máy
g
i
ặ
t có c
h
ức n
ă
ng
s
ấ
y
k
hô.
| ||||
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
| |||||
8450
|
11
|
- - Máy tự động hoàn toàn:
| |||
8450
|
11
|
10
|
00
|
- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
|
10
|
8450
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8450
|
12
|
00
|
00
|
- - Máy giặt loại khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm
|
10
|
8450
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8450
|
20
|
00
|
00
|
- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
|
10
|
8450
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8450
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8450.20
|
10
|
8450
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
|
10
|
84.51
|
Các
lo
ạ
i
máy
(trừ
máy
thu
ộ
c
nhóm
84.50)
dùng
để
g
i
ặ
t,
làm
s
ạ
ch,
vắ
t,
s
ấ
y,
là
h
ơ
i,
ép
(
k
ể
cả
ép
mếch), t
ẩ
y t
r
ắ
ng, nh
uộ
m, hồ bóng, hoàn
tấ
t, tráng phủ h
oặ
c
n
g
âm
t
ẩ
m
s
ợ
i,
v
ả
i
dệt
h
oặ
c
hàng
d
ệt
đã
ho
àn th
i
ện và các máy dùng để
p
hết hồ lên
lớ
p
vả
i
đế
h
oặ
c l
ớ
p
vả
i nền khác, dùng trong s
ả
n xu
ấ
t
hà
ng tr
ả
i
sàn
như
vả
i
s
ơ
n
lót
sàn;
máy
để
qu
ấ
n,
t
ở
,
gấ
p, c
ắ
t h
oặ
c
c
ắ
t hình r
ă
ng cưa
v
ả
i
dệt.
| ||||
8451
|
10
|
00
|
00
|
- Máy giặt khô
|
10
|
- Máy sấy:
| |||||
8451
|
21
|
00
|
00
|
- - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
|
10
|
8451
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8451
|
30
|
00
|
00
|
- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch)
|
10
|
8451
|
40
|
00
|
00
|
- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
|
10
|
8451
|
50
|
00
|
00
|
- Máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
|
10
|
8451
|
80
|
- Máy loại khác:
| |||
8451
|
80
|
10
|
00
|
- - Dùng trong gia đình
|
10
|
8451
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8451
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8451
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
|
10
|
8451
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.52
|
Máy
k
hâu,
t
r
ừ
các
lo
ạ
i
máy
khâu
sách
th
u
ộ
c
nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và
n
ắ
p th
i
ết
k
ế chuyên dùng cho các l
o
ạ
i máy
k
hâu;
k
i
m máy
k
hâu.
| ||||
8452
|
10
|
00
|
00
|
- Máy khâu dùng cho gia đình
|
10
|
- Máy khâu loại khác:
| |||||
8452
|
21
|
00
|
00
|
- - Loại tự động
|
10
|
8452
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8452
|
30
|
00
|
00
|
- Kim máy khâu
|
10
|
8452
|
40
|
00
|
- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng:
| ||
8452
|
40
|
00
|
10
|
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10
|
10
|
8452
|
40
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8452
|
90
|
- Bộ phận khác của máy khâu:
| |||
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10:
| |||||
8452
|
90
|
11
|
00
|
- - - Thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
|
10
|
8452
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8452
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.53
|
Máy dùng để sơ
c
hế, thu
ộ
c da h
oặ
c chế b
i
ến
da
số
ng,
da
thu
ộ
c
h
oặ
c
máy
để
s
ả
n
xu
ấ
t
h
ay
s
ử
a
c
h
ữ
a
giày
dép
h
oặ
c
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
khác
từ
da
s
ố
n
g
h
o
ặc
da thu
ộ
c, trừ các lo
ạ
i máy may.
| ||||
8453
|
10
|
- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
| |||
8453
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8453
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8453
|
20
|
- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
| |||
8453
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8453
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8453
|
80
|
- Máy khác:
| |||
8453
|
80
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8453
|
80
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8453
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
84.54
|
Lò
t
h
ổ
i,
n
ồ
i
rót,
khuôn
đ
ú
c
t
h
ỏ
i
và
máy
đúc,
dùng trong l
u
y
ệ
n kim hay đúc kim lo
ại
| ||||
8454
|
10
|
00
|
00
|
- Lò thổi
|
10
|
8454
|
20
|
00
|
00
|
- Khuôn đúc thỏi và nồi rót
|
10
|
8454
|
30
|
00
|
00
|
- Máy đúc
|
10
|
8454
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
84.55
|
Máy cán
k
i
m l
o
ạ
i và trục cán của nó.
| ||||
8455
|
10
|
00
|
00
|
- Máy cán ống
|
10
|
- Máy cán loại khác:
| |||||
8455
|
21
|
00
|
00
|
- - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp
|
10
|
8455
|
22
|
00
|
00
|
- - Máy cán nguội
|
10
|
8455
|
30
|
00
|
00
|
- Trục cán dùng cho máy cán
|
10
|
8455
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận khác
|
10
|
84.56
|
Máy cô
n
g
c
ụ để gia công
m
ọ
i lo
ạ
i
vậ
t liệu b
ằ
ng
cách
bóc
tách
v
ậ
t
li
ệ
u,
b
ằ
ng
các
quy
trình
s
ử
dụng tia laser ho
ặ
c tia sáng
k
hác h
oặ
c chùm phô-tông, siêu âm, phóng đ
iệ
n, đ
i
ện
h
óa, chùm tia
đ
i
ện
t
ử
,
chùm tia i-on h
oặ
c
h
ồ quang plasma.
| ||||
8456
|
10
|
00
|
00
|
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông
|
10
|
8456
|
20
|
00
|
00
|
- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
|
10
|
8456
|
30
|
00
|
00
|
- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử
|
10
|
8456
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8456
|
90
|
10
|
00
|
- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
10
|
8456
|
90
|
20
|
00
|
- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, có hoặc không dùng để tách vật liệu trên các đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
10
|
8456
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.57
|
Trung
tâm
gia
cô
n
g
c
ơ
,
máy
k
ết
c
ấ
u
m
ộ
t
v
ị
trí
và máy
nhi
ề
u
v
ị
trí
gia
công
c
h
uyển
d
ị
ch
để
gia
cô
ng
k
i
m
l
o
ạ
i.
| ||||
8457
|
10
|
00
|
00
|
- Trung tâm gia công cơ
|
10
|
8457
|
20
|
00
|
00
|
- Máy một vị trí gia công
|
10
|
8457
|
30
|
00
|
00
|
- Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
|
10
|
84.58
|
Máy
t
i
ện
kim
lo
ạ
i
(
k
ể
cả trung
tâm
gia
cô
n
g t
i
ệ
n) để bóc tách kim lo
ại.
| ||||
- Máy tiện ngang:
| |||||
8458
|
11
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8458
|
19
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
8458
|
19
|
00
|
10
|
- - - Loại chiều cao tâm không quá 300 mm
|
10
|
8458
|
19
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Máy tiện khác:
| |||||
8458
|
91
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8458
|
99
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
8458
|
99
|
00
|
10
|
- - - Loại chiều cao tâm không quá 300 mm
|
10
|
8458
|
99
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.59
|
Máy
công
c
ụ
(
k
ể
cả
đ
ầ
u
gia
c
ô
ng
tổ
h
ợ
p
có
thể
di
chu
y
ển
đư
ợ
c)
dùng
để
k
hoan,
doa,
phay,
ren
h
o
ặ
c ta
rô
b
ằ
ng
phư
ơ
ng
pháp
bóc
tách
kim
l
oạ
i,
trừ
các
l
o
ạ
i
máy
t
iện
(
k
ể
cả
trung
tâm
gia
c
ông
t
i
ện)
thu
ộ
c
nhóm 84.58.
| ||||
8459
|
10
|
- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
| |||
8459
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8459
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy khoan loại khác:
| |||||
8459
|
21
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8459
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8459
|
29
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8459
|
29
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy doa-phay khác:
| |||||
8459
|
31
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8459
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8459
|
39
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8459
|
39
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8459
|
40
|
- Máy doa khác:
| |||
8459
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8459
|
40
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy phay, kiểu công xôn:
| |||||
8459
|
51
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8459
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
8459
|
59
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8459
|
59
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy phay khác:
| |||||
8459
|
61
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8459
|
69
|
- - Loại khác:
| |||
8459
|
69
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8459
|
69
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8459
|
70
|
- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
| |||
8459
|
70
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8459
|
70
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.60
|
Máy cô
n
g
c
ụ
dùng
để
mài
bavia,
mài
s
ắ
c,
mài
n
h
ẵ
n, mài
k
hôn,
mài
rà,
đ
ánh
bóng
h
oặ
c
b
ằ
n
g
cách
k
hác để
gi
a
c
ô
n
g
l
ầ
n
c
u
ố
i
k
im
l
oạ
i
và
g
ố
m
kim
lo
ạ
i
bằ
ng các l
o
ạ
i
đ
á mài,
vậ
t liệu mài ho
ặ
c c
á
c ch
ấ
t đ
ánh
bóng,
trừ
các
l
o
ạ
i
máy
c
ắ
t
r
ă
n
g
,
mài
r
ă
ng
h
oặ
c
gia công hoàn th
i
ện bánh
ră
ng thu
ộ
c nhóm 84.61
| ||||
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
| |||||
8460
|
11
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8460
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8460
|
19
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8460
|
19
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
| |||||
8460
|
21
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8460
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8460
|
29
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8460
|
29
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
| |||||
8460
|
31
|
- - Điều khiển số:
| |||
8460
|
31
|
10
|
00
|
- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
|
10
|
8460
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8460
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8460
|
39
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8460
|
39
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8460
|
40
|
- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
| |||
8460
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8460
|
40
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8460
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8460
|
90
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8460
|
90
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.61
|
Máy bào, máy bào ngang, máy
x
ọ
c, máy ch
uố
t, máy c
ắ
t bánh r
ă
ng, mài h
oặ
c máy gia công
r
ă
ng
lầ
n c
u
ố
i, máy cưa, máy
c
ắ
t đứt và các l
o
ạ
i
máy
công
cụ
k
hác
gia
công
b
ằ
ng
cách
bóc
tách
k
i
m
lo
ạ
i
h
oặ
c
g
ố
m
kim
lo
ạ
i,
c
hưa
đư
ợ
c
ghi
hay
c
h
i
tiết
ở
n
ơi
kh
á
c
.
| ||||
8461
|
20
|
- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
| |||
8461
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8461
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8461
|
30
|
- Máy chuốt:
| |||
8461
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8461
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8461
|
40
|
- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
| |||
8461
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8461
|
40
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8461
|
50
|
- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
| |||
8461
|
50
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8461
|
50
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8461
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8461
|
90
|
10
|
- - Hoạt động bằng điện:
| ||
8461
|
90
|
10
|
10
|
- - - Máy bào
|
10
|
8461
|
90
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8461
|
90
|
90
|
- - Hoạt động không bằng điện:
| ||
8461
|
90
|
90
|
10
|
- - - Máy bào
|
10
|
8461
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.62
|
Máy
cô
n
g
c
ụ
(
k
ể
cả
máy
ép)
dùng
để
gia
c
ô
ng
ki
m
l
o
ạ
i
b
ằ
ng
cách
rèn,
gò
ho
ặ
c
d
ậ
p
khuôn;
máy
công cụ
(
k
ể
cả
máy
ép)
để
gia
công
k
i
m
lo
ạ
i
b
ằ
ng
cách u
ố
n,
gấ
p, kéo t
h
ẳ
ng, dát p
hẳ
ng, c
ắ
t xén, đ
ộ
t d
ậ
p, h
oặ
c
c
ắ
t
rãnh
hình
chữ
V;
máy
ép
để
gia
công
k
i
m
l
o
ạ
i h
o
ặ
c các bua
k
i
m lo
ạ
i ch
ư
a đư
ợ
c chi t
i
ết ở trê
n
.
| ||||
8462
|
10
|
- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
| |||
8462
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8462
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
| |||||
8462
|
21
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8462
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8462
|
29
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8462
|
29
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy xén (kể cả máy dập) trừ máy cắt (xén) và đột liên hợp:
| |||||
8462
|
31
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8462
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8462
|
39
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8462
|
39
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp:
| |||||
8462
|
41
|
00
|
00
|
- - Điều khiển số
|
10
|
8462
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
8462
|
49
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8462
|
49
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8462
|
91
|
00
|
00
|
- - Máy ép thủy lực
|
10
|
8462
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8462
|
99
|
10
|
00
|
- - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện
|
10
|
8462
|
99
|
20
|
00
|
- - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8462
|
99
|
50
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8462
|
99
|
60
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.63
|
Máy
cô
n
g
c
ụ
kh
á
c
để
gia
cô
n
g
k
im
l
o
ạ
i
h
oặ
c
g
ố
m
k
i
m
l
o
ạ
i, không
cầ
n bóc tách v
ậ
t liệu.
| ||||
8463
|
10
|
- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
| |||
8463
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8463
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8463
|
20
|
- Máy lăn ren:
| |||
8463
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8463
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8463
|
30
|
- Máy gia công dây:
| |||
8463
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8463
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8463
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8463
|
90
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8463
|
90
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.64
|
Máy
công
c
ụ
để
gia
công
đá,
g
ố
m,
bê
tông,
xi
m
ă
ng - am
iă
ng h
oặ
c các lo
ạ
i
k
h
oá
n
g
v
ậ
t tư
ơ
ng tự h
o
ặc
máy dùng để gia
c
ô
n
g ng
uộ
i t
h
ủy tinh.
| ||||
8464
|
10
|
- Máy cưa:
| |||
8464
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8464
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8464
|
20
|
- Máy mài nhẵn hay mài bóng:
| |||
8464
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8464
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8464
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8464
|
90
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8464
|
90
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.65
|
Máy
c
ô
ng cụ
(
k
ể
cả
máy
đ
ó
n
g
đinh,
đó
n
g
g
h
im,
dán h
oặ
c
l
ắ
p
ráp
b
ằ
ng
cách
khác)
dùng
để
gi
a
cô
n
g
g
ỗ
, lie,
x
ư
ơ
ng, cao su
c
ứng, plastic cứng
h
ay
c
á
c
vậ
t
l
iệu cứng
t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
8465
|
10
|
00
|
00
|
- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8465
|
91
|
- - Máy cưa:
| |||
8465
|
91
|
10
|
00
|
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
91
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8465
|
92
|
- - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
| |||
8465
|
92
|
10
|
00
|
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in
|
10
|
8465
|
92
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8465
|
93
|
- - Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng:
| |||
8465
|
93
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
93
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8465
|
94
|
- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:
| |||
8465
|
94
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
94
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8465
|
95
|
- - Máy khoan hoặc đục mộng:
| |||
8465
|
95
|
10
|
00
|
- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
|
10
|
8465
|
95
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
95
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8465
|
96
|
- - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
| |||
8465
|
96
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
96
|
20
|
00
|
- - - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8465
|
99
|
30
|
00
|
- - - Máy tiện, hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
99
|
40
|
00
|
- - - Máy tiện, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8465
|
99
|
50
|
00
|
- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
10
|
8465
|
99
|
60
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8465
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.66
|
B
ộ ph
ậ
n và phụ tùng chỉ dùng hay chủ
y
ếu dùng
vớ
i các l
oạ
i máy thu
ộ
c các nhóm
t
ừ 84.56 đ
ến
84.65,
k
ể
cả
gá
k
ẹp
sả
n
ph
ẩ
m
hay
giá
k
ẹp
dụng
cụ, đ
ầ
u
c
ắ
t
ren
tự
m
ở
,
đ
ầ
u
chia
độ
và
nh
ữ
ng
bộ
ph
ậ
n liên
k
ết đ
ặ
c b
i
ệt khác dùng cho các
m
áy công
c
ụ
, gi
á
k
ẹp
d
ụng
cụ
dùng
cho
m
ọ
i
l
o
ạ
i
dụng
cụ
để
làm
v
iệc b
ằ
n
g
tay.
| ||||
8466
|
10
|
- Bộ phận kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở:
| |||
8466
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
10
|
8466
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8466
|
20
|
- Bộ phận kẹp sản phẩm:
| |||
8466
|
20
|
10
|
00
|
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
10
|
8466
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8466
|
30
|
- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:
| |||
8466
|
30
|
10
|
00
|
- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
10
|
8466
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8466
|
91
|
00
|
00
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
|
10
|
8466
|
92
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
| |||
8466
|
92
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
10
|
8466
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8466
|
93
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
| |||
8466
|
93
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10
|
10
|
8466
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8466
|
94
|
00
|
00
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
|
10
|
84.67
|
Dụng
cụ
c
ầ
m
tay,
h
o
ạ
t
đ
ộ
n
g
b
ằ
ng
khí
nén,
t
h
ủy
l
ự
c
h
oặ
c có g
ắ
n đ
ộ
ng cơ dùng đ
i
ện hay không dùng đ
i
ện.
| ||||
- Hoạt động bằng khí nén:
| |||||
8467
|
11
|
00
|
00
|
- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
|
10
|
8467
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Gắn động cơ điện (phần động lực được lắp liền với dụng cụ):
| |||||
8467
|
21
|
00
|
- - Khoan các loại:
| ||
8467
|
21
|
00
|
10
|
- - - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò
|
10
|
8467
|
21
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8467
|
22
|
00
|
00
|
- - Cưa
|
10
|
8467
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dụng cụ khác:
| |||||
8467
|
81
|
00
|
00
|
- - Cưa xích
|
10
|
8467
|
89
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8467
|
91
|
- - Của cưa xích:
| |||
8467
|
91
|
10
|
00
|
- - - Của dụng cụ điện cơ gia công bằng tay, có gắn động cơ điện
|
10
|
8467
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8467
|
92
|
00
|
00
|
- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
|
10
|
8467
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8467
|
99
|
10
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21, 8467.22 hoặc 8467.29
|
10
|
8467
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.68
|
Th
i
ết
bị
và
dụng
cụ
dùng
để
hàn
th
i
ếc,
hàn
h
ơ
i
hay hàn đ
i
ện có ho
ặ
c
k
hông có
k
hả n
ă
ng
c
ắ
t, trừ các
l
o
ạ
i
thu
ộ
c
nhóm
85.15;
th
i
ết
b
ị
v
à
dụng
c
ụ
dùng
để tôi bề
m
ặ
t sử dụng khí ga.
| ||||
8468
|
10
|
00
|
00
|
- Ống xì cầm tay
|
10
|
8468
|
20
|
- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
| |||
8468
|
20
|
10
|
00
|
- - Dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay
|
10
|
8468
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8468
|
80
|
00
|
00
|
- Máy và thiết bị khác
|
10
|
8468
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Của dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay:
| |||||
8468
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10
|
10
|
8468
|
90
|
12
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
|
10
|
8468
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.69
|
Máy c
h
ữ trừ các l
o
ạ
i máy in th
u
ộ
c nhóm 84
.
43; máy xử lý
vă
n b
ả
n.
| ||||
8469
|
00
|
10
|
00
|
- Máy xử lý văn bản
|
10
|
8469
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
84.70
|
Máy tính và
c
á
c máy g
h
i, sao và
h
iển
t
hị dữ
l
iệ
u
l
o
ạ
i bỏ t
ú
i có chức n
ă
ng tính toán, máy
k
ế toán; máy
đóng
d
ấ
u
m
i
ễn
cư
ớ
c
bưu
phí,
máy
bán
vé
và các l
o
ạ
i máy t
ư
ơ
ng tự, có g
ắ
n bộ ph
ậ
n tính toán; máy tính t
i
ền.
| ||||
8470
|
10
|
00
|
00
|
- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
|
10
|
- Máy tính điện tử khác:
| |||||
8470
|
21
|
00
|
00
|
- - Có gắn bộ phận in
|
10
|
8470
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8470
|
30
|
00
|
00
|
- Máy tính khác
|
10
|
8470
|
50
|
00
|
00
|
- Máy tính tiền
|
10
|
8470
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8470
|
90
|
10
|
00
|
- - Máy đóng dấu miễn cước bưu phí
|
10
|
8470
|
90
|
20
|
00
|
- - Máy kế toán
|
10
|
8470
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.71
|
Máy
x
ử
lý
dữ
l
iệu
tự
đ
ộ
ng
và
các
k
hố
i
chức
n
ă
ng
của chúng; đ
ầ
u
đọ
c từ hay đ
ầ
u đ
ọ
c quang, máy tru
y
ền
dữ
l
iệu
lên
các
phư
ơ
ng
t
i
ện
tru
y
ền
dữ
l
i
ệ
u dư
ớ
i
d
ạ
n
g
mã
hóa
và
máy
xử
lý
những
dữ
l
iệu
này, chưa đư
ợ
c chi t
i
ết hay ghi
ở n
ơ
i khác.
| ||||
8471
|
30
|
- Máy xử lý dữ liệu tự động, loại xách tay có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
| |||
8471
|
30
|
10
|
00
|
- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
|
10
|
8471
|
30
|
20
|
00
|
- - Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook
|
10
|
8471
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8471
|
30
|
90
|
10
|
- - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
|
10
|
8471
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
| |||||
8471
|
41
|
- - Chứa trong cùng một vỏ, có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
| |||
8471
|
41
|
10
|
00
|
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30
|
10
|
8471
|
41
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8471
|
41
|
90
|
10
|
- - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
|
10
|
8471
|
41
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8471
|
49
|
- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
| |||
8471
|
49
|
10
|
00
|
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30
|
10
|
8471
|
49
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8471
|
49
|
90
|
10
|
- - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
|
10
|
8471
|
49
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8471
|
50
|
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
| |||
8471
|
50
|
10
|
00
|
- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (trừ loại máy xách tay)
|
10
|
8471
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8471
|
50
|
90
|
10
|
- - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
|
10
|
8471
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8471
|
60
|
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
| |||
8471
|
60
|
30
|
00
|
- - Bàn phím máy tính
|
10
|
8471
|
60
|
40
|
00
|
- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
|
10
|
8471
|
60
|
50
|
00
|
- - Máy vẽ
|
10
|
8471
|
60
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8471
|
60
|
90
|
10
|
- - - Máy tính điều khiển phân tán trong các nhà máy công nghiệp (Distributed Control System)
|
10
|
8471
|
60
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8471
|
70
|
- Bộ lưu trữ:
| |||
8471
|
70
|
10
|
00
|
- - Ổ đĩa mềm
|
10
|
8471
|
70
|
20
|
00
|
- - Ổ đĩa cứng
|
10
|
8471
|
70
|
30
|
00
|
- - Ổ băng
|
10
|
8471
|
70
|
40
|
00
|
- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
|
10
|
8471
|
70
|
50
|
00
|
- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8471
|
70
|
91
|
00
|
- - - Hệ thống quản lý dự trữ
|
10
|
8471
|
70
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8471
|
80
|
- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
| |||
8471
|
80
|
10
|
00
|
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
|
10
|
8471
|
80
|
70
|
00
|
- - Card âm thanh và card hình ảnh
|
10
|
8471
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8471
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8471
|
90
|
10
|
00
|
- - Máy đọc mã vạch
|
10
|
8471
|
90
|
20
|
00
|
- - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu
|
10
|
8471
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.72
|
Máy
v
ă
n
phòng
khác
(ví
dụ,
máy
nhân
b
ả
n
in
k
eo h
oặ
c
máy
nhân
b
ả
n
s
ử
dụng
g
iấ
y
sáp,
máy
ghi
đ
ị
a
ch
ỉ
,
máy
rút
tiền
g
iấ
y
tự
đ
ộ
ng,
máy
phân
l
o
ạ
i
tiền
k
i
m
l
o
ạ
i,
máy
đếm
h
oặ
c
đó
n
g
gói
t
i
ền
kim
lo
ạ
i,
máy
gọ
t bút chì, máy đ
ộ
t
l
ỗ hay máy
d
ậ
p ghim).
| ||||
8472
|
10
|
- Máy nhân bản:
| |||
8472
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8472
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8472
|
30
|
- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
| |||
8472
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8472
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8472
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8472
|
90
|
10
|
00
|
- - Máy thanh toán tiền tự động
|
10
|
8472
|
90
|
20
|
00
|
- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
|
10
|
8472
|
90
|
30
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8472
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.73
|
B
ộ
ph
ậ
n
và
phụ
tùng
(t
r
ừ
vỏ
,
h
ộ
p
đựng
và
các
l
oạ
i
tư
ơ
ng
tự)
chỉ
dùng
h
oặ
c
chủ
y
ếu
dùng
vớ
i
c
á
c
máy thu
ộ
c các nhóm
t
ừ 84.69 đến 84.72.
| ||||
8473
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.69:
| |||
8473
|
10
|
10
|
00
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản
|
10
|
8473
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.70:
| |||||
8473
|
21
|
00
|
00
|
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10, 8470.21 hoặc 8470.29
|
10
|
8473
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8473
|
30
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.71:
| |||
8473
|
30
|
10
|
00
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8473
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8473
|
40
|
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.72:
| |||
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
| |||||
8473
|
40
|
11
|
00
|
- - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động
|
10
|
8473
|
40
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8473
|
40
|
20
|
00
|
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
8473
|
50
|
- Bộ phận và phụ tùng thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
| |||
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
| |||||
8473
|
50
|
11
|
00
|
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
|
10
|
8473
|
50
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8473
|
50
|
20
|
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện:
| ||
8473
|
50
|
20
|
10
|
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
|
10
|
8473
|
50
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.74
|
Máy dùng để phân l
o
ạ
i, sàng l
ọ
c, phân tách,
r
ử
a,
ngh
i
ền,
xay,
tr
ộ
n
hay
nhào
đ
ấ
t,
đá,
qu
ặ
ng
ho
ặ
c
các
k
hoáng v
ậ
t
k
hác, d
ạ
ng
r
ắ
n (
k
ể cả d
ạ
ng b
ộ
t
ho
ặ
c
d
ạ
ng
b
ộ
t
nhão);
máy
dùng
để
đóng
k
h
ố
i,
t
ạ
o
hình h
oặ
c
t
ạ
o
khuôn
các
nhiên
liệu
k
hoáng
r
ắ
n,
b
ộ
t
g
ốm
nhão,
xi
m
ă
ng
ch
ư
a
đóng
c
ứ
ng,
th
ạ
ch
cao
h
o
ặ
c
c
á
c
sả
n
ph
ẩ
m
k
hoáng
khác
ở
d
ạ
ng
b
ộ
t
h
o
ặ
c
b
ộ
t
nhão; máy để t
ạ
o khuôn
đ
úc b
ằ
ng cát.
| ||||
8474
|
10
|
- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
| |||
8474
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8474
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8474
|
20
|
- Máy nghiền hoặc xay:
| |||
- - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8474
|
20
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho đá
|
10
|
8474
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Hoạt động không bằng điện:
| |||||
8474
|
20
|
21
|
00
|
- - - Dùng cho đá
|
10
|
8474
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Máy trộn hoặc nhào:
| |||||
8474
|
31
|
- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
| |||
8474
|
31
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8474
|
31
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8474
|
32
|
- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
| |||
8474
|
32
|
10
|
- - - Hoạt động bằng điện:
| ||
8474
|
32
|
10
|
10
|
- - - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum, công suất không quá 80 tấn/giờ
|
10
|
8474
|
32
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8474
|
32
|
20
|
- - - Hoạt động không bằng điện:
| ||
8474
|
32
|
20
|
10
|
- - - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum, công suất không quá 80 tấn/giờ
|
10
|
8474
|
32
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8474
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8474
|
39
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8474
|
39
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8474
|
80
|
- Máy khác:
| |||
8474
|
80
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8474
|
80
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8474
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8474
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8474
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.75
|
Máy để
l
ắ
p ráp đ
è
n đ
i
ện h
o
ặ
c đèn đ
i
ện tử, bóng đèn
ố
ng,
đ
èn
chân
k
hông
ho
ặ
c
đèn
nháy
vớ
i
v
ỏ
b
ọ
c b
ằ
ng
thủy
tinh;
máy
để
chế
t
ạ
o
h
oặ
c
gia
công
nóng thủy tinh hay đồ t
h
ủy tinh.
| ||||
8475
|
10
|
- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn chân không hay đèn nháy, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
| |||
8475
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8475
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
| |||||
8475
|
21
|
00
|
00
|
- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
|
10
|
8475
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8475
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8475
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8475
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.76
|
Máy bán hàng
t
ự đ
ộ
ng (ví
d
ụ, máy bán tem b
ưu
đ
i
ện,
máy
bán
thu
ố
c
lá,
máy
bán
thực
ph
ẩ
m
h
oặ
c đồ u
ố
ng),
k
ể cả máy
đ
ổ
i tiền
l
ẻ.
| ||||
- Máy bán đồ uống tự động:
| |||||
8476
|
21
|
00
|
00
|
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
|
10
|
8476
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Máy khác:
| |||||
8476
|
81
|
00
|
00
|
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
|
10
|
8476
|
89
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8476
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8476
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
|
10
|
8476
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.77
|
Máy
dùng
để
gia
công
cao
su
h
oặ
c
plastic
hay
dùng trong
v
i
ệc
chế
biến
sả
n
ph
ẩ
m
từ
những
vậ
t
liệu
k
ể trên,
k
hông
đư
ợ
c
c
h
i
t
i
ết
hay
ghi
ở
n
ơ
i
k
hác
trong
C
hư
ơ
ng này.
| ||||
8477
|
10
|
- Máy đúc phun:
| |||
8477
|
10
|
10
|
00
|
- - Để đúc cao su
|
10
|
- - Để đúc plastic:
| |||||
8477
|
10
|
31
|
00
|
- - - Máy đúc phun sản phẩm PVC (Poly Vinyl Chloride)
|
10
|
8477
|
10
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8477
|
20
|
- Máy đùn:
| |||
8477
|
20
|
10
|
00
|
- - Để đùn cao su
|
10
|
8477
|
20
|
20
|
00
|
- - Để đùn plastic
|
10
|
8477
|
30
|
00
|
00
|
- Máy đúc thổi
|
10
|
8477
|
40
|
- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
| |||
8477
|
40
|
10
|
00
|
- - Để đúc hay tạo hình cao su
|
10
|
8477
|
40
|
20
|
00
|
- - Để đúc hay tạo hình plastic
|
10
|
- Máy đúc hay tạo hình khác:
| |||||
8477
|
51
|
00
|
00
|
- - Để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác
|
10
|
8477
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
8477
|
59
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho cao su
|
10
|
8477
|
59
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho plastic
|
10
|
8477
|
80
|
- Máy loại khác:
| |||
8477
|
80
|
10
|
00
|
- - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
|
10
|
8477
|
80
|
20
|
00
|
- - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động không bằng điện
|
10
|
- - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
| |||||
8477
|
80
|
31
|
00
|
- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
|
10
|
8477
|
80
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8477
|
80
|
40
|
00
|
- - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8477
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8477
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
|
10
|
8477
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động không bằng điện
|
10
|
- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
| |||||
8477
|
90
|
32
|
00
|
- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
|
10
|
8477
|
90
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8477
|
90
|
40
|
00
|
- - Để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.78
|
Máy
c
h
ế
b
i
ến
hay
đóng
gói
th
u
ố
c
lá,
ch
ư
a
đư
ợ
c
chi tiết hay g
h
i ở n
ơ
i
k
hác trong
C
hư
ơ
ng này.
| ||||
8478
|
10
|
- Máy:
| |||
8478
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8478
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8478
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8478
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
10
|
8478
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.79
|
Th
i
ết
bị
và
phụ
k
iện
cơ
k
hí
có
chức
n
ă
ng
riêng
b
iệ
t,
chưa được chi t
i
ết
h
ay ghi ở n
ơ
i
k
hác th
u
ộ
c
C
hư
ơ
ng này.
| ||||
8479
|
10
|
- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
| |||
8479
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8479
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8479
|
20
|
- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật:
| |||
- - Hoạt động bằng điện:
| |||||
8479
|
20
|
11
|
00
|
- - - Máy chế biến dầu cọ
|
10
|
8479
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Hoạt động không bằng điện:
| |||||
8479
|
20
|
21
|
00
|
- - - Máy chế biến dầu cọ
|
10
|
8479
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8479
|
30
|
- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:
| |||
8479
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8479
|
30
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8479
|
40
|
- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
| |||
8479
|
40
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8479
|
40
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8479
|
50
|
00
|
00
|
- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
|
10
|
8479
|
60
|
00
|
00
|
- Máy làm mát không khí bằng bay hơi
|
10
|
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
| |||||
8479
|
81
|
- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
| |||
8479
|
81
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8479
|
81
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
8479
|
82
|
- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
| |||
8479
|
82
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
8479
|
82
|
20
|
00
|
- - - Họat động không bằng điện
|
10
|
8479
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
8479
|
89
|
20
|
00
|
- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
|
10
|
8479
|
89
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
8479
|
89
|
40
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
8479
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8479
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20
|
10
|
8479
|
90
|
30
|
00
|
- - Của máy hoạt động bằng điện khác
|
10
|
8479
|
90
|
40
|
00
|
- - Của máy hoạt động không bằng điện
|
10
|
84.80
|
Hộ
p khuôn đúc kim l
o
ạ
i; đế khuôn, m
ẫ
u l
à
m khuôn; khuôn dùng cho kim lo
ạ
i (trừ khuôn đ
úc
th
ỏ
i),
cho
các
bua
k
i
m
l
oạ
i,
t
h
ủy
tinh,
khoáng
v
ậ
t, cao su hay plas
t
i
c.
| ||||
8480
|
10
|
00
|
00
|
- Hộp khuôn đúc kim loại
|
10
|
8480
|
20
|
00
|
00
|
- Đế khuôn
|
10
|
8480
|
30
|
- Mẫu làm khuôn:
| |||
8480
|
30
|
10
|
00
|
- - Bằng đồng
|
10
|
8480
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại:
| |||||
8480
|
41
|
00
|
00
|
- - Loại phun hoặc nén
|
10
|
8480
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8480
|
50
|
00
|
00
|
- Khuôn đúc thủy tinh
|
10
|
8480
|
60
|
00
|
00
|
- Khuôn đúc khoáng vật
|
10
|
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
| |||||
8480
|
71
|
00
|
- - Loại phun hoặc nén:
| ||
8480
|
71
|
00
|
10
|
- - - Khuôn làm đế giầy
|
10
|
8480
|
71
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8480
|
79
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
8480
|
79
|
00
|
10
|
- - - Khuôn làm đế giầy
|
10
|
8480
|
79
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.81
|
Vòi,
van
và
các
th
i
ế
t
bị
tư
ơ
n
g
tự
dùng
cho
đư
ờ
ng
ố
ng,
thân
n
ồ
i
h
ơ
i,
bể
chứa
h
ay
các
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
tự,
k
ể cả van gi
ả
m áp và van đ
i
ều ch
ỉ
nh b
ằ
ng nh
i
ệt.
| ||||
8481
|
10
|
- Van giảm áp:
| |||
- - Bằng sắt hoặc thép:
| |||||
8481
|
10
|
11
|
00
|
- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
|
10
|
8481
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8481
|
10
|
20
|
00
|
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
|
10
|
8481
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8481
|
20
|
- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
| |||
8481
|
20
|
10
|
00
|
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
|
10
|
8481
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8481
|
20
|
90
|
10
|
- - - Van từ dùng cho ô tô con chở khách và xe buýt
|
10
|
8481
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8481
|
30
|
- Van kiểm tra (van một chiều):
| |||
8481
|
30
|
10
|
00
|
- - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính trong cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm
|
10
|
8481
|
30
|
20
|
00
|
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 25 mm trở xuống
|
10
|
8481
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8481
|
40
|
- Van an toàn hay van xả:
| |||
8481
|
40
|
10
|
00
|
- - Bằng đồng hay hợp kim đồng, với đường kính trong từ 25 mm trở xuống
|
10
|
8481
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8481
|
80
|
- Thiết bị khác:
| |||
- - Van dùng cho săm:
| |||||
8481
|
80
|
11
|
00
|
- - - Bằng đồng hay hợp kim đồng
|
10
|
8481
|
80
|
12
|
00
|
- - - Bằng vật liệu khác
|
10
|
- - Van dùng cho lốp không cần săm:
| |||||
8481
|
80
|
13
|
00
|
- - - Bằng đồng hay hợp kim đồng
|
10
|
8481
|
80
|
14
|
00
|
- - - Bằng vật liệu khác
|
10
|
- - Van xi lanh (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
| |||||
8481
|
80
|
21
|
00
|
- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
22
|
00
|
- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
30
|
00
|
- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
|
10
|
- - Van chai nước sô đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga:
| |||||
8481
|
80
|
41
|
00
|
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
49
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Van có vòi kết hợp:
| |||||
8481
|
80
|
51
|
00
|
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
59
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Van đường ống nước:
| |||||
8481
|
80
|
61
|
00
|
- - - Van cổng và van cống điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
|
10
|
8481
|
80
|
62
|
00
|
- - - Van cổng đúc bằng thép có đường kính cửa nạp từ 4 cm trở lên và van bướm đúc bằng thép có đường kính cửa nạp từ 8 cm trở lên
|
10
|
8481
|
80
|
63
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Van nước có núm dùng cho súc vật:
| |||||
8481
|
80
|
64
|
00
|
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
65
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Van nối có núm:
| |||||
8481
|
80
|
66
|
00
|
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
67
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
- - - Van hình cầu (van kiểu phao):
| |||||
8481
|
80
|
71
|
00
|
- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
72
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:
| |||||
8481
|
80
|
73
|
00
|
- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
|
10
|
8481
|
80
|
74
|
00
|
- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
|
10
|
- - - Van nhiều cửa:
| |||||
8481
|
80
|
75
|
00
|
- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
76
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
| |||||
8481
|
80
|
81
|
00
|
- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
82
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Van plastics khác, có kích thước như sau:
| |||||
8481
|
80
|
83
|
00
|
- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
84
|
00
|
- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm
|
10
|
8481
|
80
|
85
|
- - - - Loại khác:
| ||
8481
|
80
|
85
|
10
|
- - - - - Van cầu điều khiển bằng tay (Glove valve)
|
10
|
8481
|
80
|
85
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8481
|
80
|
86
|
00
|
- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8481
|
80
|
91
|
- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống:
| ||
8481
|
80
|
91
|
10
|
- - - - - Van cầu điều khiển bằng tay (Glove valve)
|
10
|
8481
|
80
|
91
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8481
|
80
|
99
|
- - - - Loại khác:
| ||
8481
|
80
|
99
|
10
|
- - - - - Van cầu điều khiển bằng tay (Glove valve)
|
10
|
8481
|
80
|
99
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8481
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8481
|
90
|
10
|
00
|
- - Vỏ của van cổng hoặc van cống điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
|
10
|
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm hoặc lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
| |||||
8481
|
90
|
21
|
00
|
- - - Thân, dùng cho vòi nước
|
10
|
8481
|
90
|
23
|
00
|
- - - Thân, loại khác
|
10
|
8481
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8481
|
90
|
30
|
00
|
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm
|
10
|
8481
|
90
|
40
|
00
|
- - Lõi van của săm hoặc lốp không cần săm
|
10
|
8481
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.82
|
Ổ bi h
oặ
c
ổ đũa.
| ||||
8482
|
10
|
00
|
00
|
- Ổ bi
|
10
|
8482
|
20
|
00
|
00
|
- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
|
10
|
8482
|
30
|
00
|
00
|
- Ổ đũa lòng cầu
|
10
|
8482
|
40
|
00
|
00
|
- Ổ đũa kim
|
10
|
8482
|
50
|
00
|
00
|
- Các loại ổ đũa hình trụ khác
|
10
|
8482
|
80
|
00
|
00
|
- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8482
|
91
|
00
|
00
|
- - Bi, kim và đũa của ổ
|
10
|
8482
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
84.83
|
T
r
ục
tru
y
ền
đ
ộ
n
g
(k
ể
cả trục
c
am
và
t
rục
k
hu
ỷ
u) và
tay
bi
ê
n;
g
ố
i
đỡ
trục
dùng
ổ
lă
n
và
gố
i
đỡ
tr
ụ
c dùng
ổ
trư
ợ
t;
bánh
r
ă
ng
và
c
ụm
bánh
ră
ng;
vít
bi h
oặ
c
vít
đ
ũa;
h
ộ
p
s
ố
và
c
á
c
cơ
c
ấ
u
đ
i
ều
t
ố
c
k
hác,
kể cả
bộ
b
i
ến
đ
ổ
i
mô
men
xo
ắ
n;
bánh
đà
và
ròng
r
ọ
c, k
ể
cả
các
k
h
ố
i
puli;
ly
h
ợ
p
và
k
h
ớ
p
n
ố
i
trục
(
k
ể
cả
k
h
ớ
p n
ố
i
vạ
n n
ă
ng).
| ||||
8483
|
10
|
- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
| |||
8483
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho máy dọn đất
|
10
|
- - Dùng cho động cơ xe của Chương 87:
| |||||
8483
|
10
|
21
|
00
|
- - - Dùng cho động cơ xe của nhóm 87.01, trừ loại xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90
|
10
|
8483
|
10
|
22
|
00
|
- - - Dùng cho động cơ của xe sử dụng trong nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8483
|
10
|
23
|
00
|
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11
|
10
|
8483
|
10
|
24
|
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
| ||
8483
|
10
|
24
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8483
|
10
|
24
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8483
|
10
|
24
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy:
| |||||
8483
|
10
|
31
|
00
|
- - - Công suất không quá 22,38 kW
|
10
|
8483
|
10
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8483
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8483
|
20
|
- Gối đỡ, dùng ổ bi hoặc ổ đũa:
| |||
8483
|
20
|
10
|
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
| ||
8483
|
20
|
10
|
10
|
- - - Dùng cho máy dọn đất
|
10
|
8483
|
20
|
10
|
90
|
- - - Dùng cho xe có động cơ
|
10
|
8483
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8483
|
30
|
- Gối đỡ, không dùng ổ bi hay ổ đũa, ổ trượt:
| |||
8483
|
30
|
10
|
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
| ||
8483
|
30
|
10
|
10
|
- - - Dùng cho máy dọn đất
|
10
|
8483
|
30
|
10
|
20
|
- - - Loại dùng cho xe chở người và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn
|
10
|
8483
|
30
|
10
|
30
|
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8483
|
30
|
10
|
40
|
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8483
|
30
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8483
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8483
|
40
|
- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
| |||
- - Dùng cho xe của Chương 87:
| |||||
8483
|
40
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, trừ xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90
|
10
|
8483
|
40
|
13
|
00
|
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11
|
10
|
8483
|
40
|
14
|
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
| ||
8483
|
40
|
14
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe chở người và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn
|
10
|
8483
|
40
|
14
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8483
|
40
|
14
|
30
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
|
10
|
8483
|
40
|
14
|
40
|
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (cho mục đích nông nghiệp)
|
10
|
8483
|
40
|
14
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy:
| |||||
8483
|
40
|
21
|
00
|
- - - Công suất không quá 22,38 kW
|
10
|
8483
|
40
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8483
|
40
|
30
|
00
|
- - Dùng cho động cơ của máy dọn đất
|
10
|
8483
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8483
|
50
|
00
|
00
|
- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li
|
10
|
8483
|
60
|
00
|
00
|
- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
|
10
|
8483
|
90
|
- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
| |||
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
| |||||
8483
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8483
|
90
|
13
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8483
|
90
|
14
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
|
10
|
8483
|
90
|
15
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
|
10
|
8483
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8483
|
90
|
91
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8483
|
90
|
93
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8483
|
90
|
94
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
|
10
|
8483
|
90
|
95
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
|
10
|
8483
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.84
|
Đ
ệm và gi
oă
n
g
là
m b
ằ
ng t
ấ
m kim lo
ạ
i
m
ỏ
ng
k
ế
t
h
ợ
p
v
ớ
i
c
á
c
v
ậ
t l
i
ệ
u dệt
k
h
á
c h
oặ
c
bằ
ng hai
ha
y nh
i
ều
lớ
p
kim
lo
ạ
i;
bộ
h
oặ
c
m
ộ
t
s
ố
chủ
n
g
l
o
ạ
i
đệ
m
và gi
o
ă
ng tư
ơ
ng tự, thành ph
ầ
n
k
hác nhau, đư
ợ
c
đóng tro
n
g các túi, bao ho
ặ
c đóng gói tư
ơ
ng tự; ph
ớ
t làm
k
í
n.
| ||||
8484
|
10
|
00
|
00
|
- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại
|
10
|
8484
|
20
|
00
|
00
|
- Phớt cơ khí làm kín
|
10
|
8484
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
84.86
|
Máy
và
t
h
i
ết
b
ị
c
h
ỉ
sử
dụng
h
oặ
c
chủ
y
ếu
sử
dụ
ng
để
sả
n
x
u
ấ
t các
k
h
ố
i
b
án
dẫ
n h
oặ
c t
ấ
m bán d
ẫ
n
m
ỏ
ng, linh k
i
ện bán d
ẫ
n, m
ạ
ch đ
i
ện tử tích
h
ợ
p
h
oặ
c
m
à
n
hình
dẹt;
máy
và
thiết
bị
nêu
ở
Chú
g
i
ải
9 (C) của Chư
ơ
ng này;
b
ộ ph
ậ
n và linh
k
i
ện.
| ||||
8486
|
10
|
- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
| |||
8486
|
10
|
10
|
00
|
- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
10
|
20
|
00
|
- - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
10
|
30
|
00
|
- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
10
|
40
|
00
|
- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
|
10
|
8486
|
10
|
50
|
00
|
- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
10
|
60
|
00
|
- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
|
10
|
8486
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8486
|
20
|
- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
| |||
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
| |||||
8486
|
20
|
11
|
00
|
- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
|
10
|
8486
|
20
|
12
|
00
|
- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
|
10
|
8486
|
20
|
13
|
00
|
- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
|
10
|
8486
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
| |||||
8486
|
20
|
21
|
00
|
- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
|
10
|
8486
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thiết bị tẩm thực và khắc axít:
| |||||
8486
|
20
|
31
|
00
|
- - - Thiết bị dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
20
|
32
|
00
|
- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
|
10
|
8486
|
20
|
33
|
00
|
- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
20
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thiết bị in ly tô:
| |||||
8486
|
20
|
41
|
00
|
- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
20
|
42
|
00
|
- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
|
10
|
8486
|
20
|
49
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
| |||||
8486
|
20
|
51
|
00
|
- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
20
|
59
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8486
|
20
|
91
|
00
|
- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
|
10
|
8486
|
20
|
92
|
00
|
- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
|
10
|
8486
|
20
|
93
|
00
|
- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
20
|
94
|
00
|
- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
20
|
95
|
00
|
- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
|
10
|
8486
|
20
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8486
|
30
|
- Máy và thiết bị dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt:
| |||
8486
|
30
|
10
|
00
|
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt
|
10
|
8486
|
30
|
20
|
00
|
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt
|
10
|
8486
|
30
|
30
|
00
|
- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt
|
10
|
8486
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8486
|
40
|
- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
| |||
8486
|
40
|
10
|
00
|
- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
|
10
|
8486
|
40
|
20
|
00
|
- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
|
10
|
8486
|
40
|
30
|
00
|
- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
|
10
|
8486
|
40
|
40
|
00
|
- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
10
|
8486
|
40
|
50
|
00
|
- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
10
|
8486
|
40
|
60
|
00
|
- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
10
|
8486
|
40
|
70
|
00
|
- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khắc
|
10
|
8486
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8486
|
90
|
- Bộ phận và linh kiện:
| |||
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
| |||||
8486
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
90
|
12
|
00
|
- - - Của thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
|
10
|
8486
|
90
|
13
|
00
|
- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
| |||||
8486
|
90
|
14
|
00
|
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
10
|
8486
|
90
|
15
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8486
|
90
|
16
|
00
|
- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
90
|
17
|
00
|
- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
|
10
|
8486
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
| |||||
8486
|
90
|
21
|
00
|
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
|
10
|
8486
|
90
|
22
|
00
|
- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
|
10
|
8486
|
90
|
23
|
00
|
- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
|
10
|
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axít, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bản dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
| |||||
8486
|
90
|
24
|
00
|
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
10
|
8486
|
90
|
25
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
| |||||
8486
|
90
|
26
|
00
|
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
10
|
8486
|
90
|
27
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8486
|
90
|
28
|
00
|
- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
8486
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt:
| |||||
8486
|
90
|
31
|
00
|
- - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của tấm màn hình dẹt
|
10
|
- - - Của thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt:
| |||||
8486
|
90
|
32
|
00
|
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
10
|
8486
|
90
|
33
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8486
|
90
|
34
|
00
|
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt
|
10
|
8486
|
90
|
35
|
00
|
- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt
|
10
|
8486
|
90
|
36
|
00
|
- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
|
10
|
8486
|
90
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Chương này:
| |||||
8486
|
90
|
41
|
00
|
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
|
10
|
8486
|
90
|
42
|
00
|
- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất
|
10
|
8486
|
90
|
43
|
00
|
- - - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
|
10
|
8486
|
90
|
44
|
00
|
- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
10
|
8486
|
90
|
45
|
00
|
- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
10
|
8486
|
90
|
46
|
00
|
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8486
|
90
|
49
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
84.87
|
P
h
ụ tùng máy móc,
k
hông bao g
ồ
m đ
ầ
u n
ố
i đ
i
ệ
n,
màng
n
g
ă
n,
cu
ộ
n,
cô
ng
t
ắ
c
đ
i
ện
h
oặ
c
các
phụ
tùng đ
i
ện
k
hác,
k
hông
đư
ợ
c
chi
t
i
ết
h
oặ
c
ghi
ở
n
ơ
i
khác trong Chư
ơ
ng này.
| ||||
8487
|
10
|
00
|
00
|
- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
|
10
|
8487
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
85.01
|
Đ
ộ
ng cơ đ
i
ện và máy phát đ
i
ện (trừ tổ máy phát đ
i
ện).
| ||||
8501
|
10
|
- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
| |||
- - Động cơ một chiều:
| |||||
8501
|
10
|
11
|
- - - Động cơ bước:
| ||
8501
|
10
|
11
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
10
|
11
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
10
|
12
|
- - - Động cơ trục đứng:
| ||
8501
|
10
|
12
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
10
|
12
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
10
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8501
|
10
|
19
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
10
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Động cơ khác, bao gồm cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
| |||||
8501
|
10
|
91
|
- - - Động cơ bước:
| ||
8501
|
10
|
91
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
10
|
91
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
10
|
92
|
- - - Động cơ trục đứng:
| ||
8501
|
10
|
92
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
10
|
92
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
10
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
8501
|
10
|
99
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
10
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
20
|
- Động cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
| |||
- - Công suất không quá 1 kW:
| |||||
8501
|
20
|
11
|
- - - Công suất trên 746 W:
| ||
8501
|
20
|
11
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
20
|
11
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
20
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8501
|
20
|
19
|
10
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
20
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
20
|
20
|
- - Công suất trên 1 kW:
| ||
8501
|
20
|
20
|
10
|
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
20
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
| |||||
8501
|
31
|
- - Công suất không quá 750 W:
| |||
8501
|
31
|
10
|
00
|
- - - Động cơ
|
10
|
8501
|
31
|
20
|
00
|
- - - Máy phát điện
|
10
|
8501
|
32
|
00
|
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
| ||
8501
|
32
|
00
|
10
|
- - - Công suất trên 37,5 kW
|
10
|
8501
|
32
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8501
|
33
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW
|
10
|
8501
|
34
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 375 kW
|
10
|
8501
|
40
|
- Động cơ điện xoay chiều khác, một pha:
| |||
8501
|
40
|
10
|
- - Công suất không quá 1 kW:
| ||
8501
|
40
|
10
|
10
|
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
40
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8501
|
40
|
20
|
00
|
- - Công suất trên 1 kW
|
10
|
- Động cơ điện xoay chiều khác, đa pha:
| |||||
8501
|
51
|
00
|
- - Công suất không quá 750 W:
| ||
8501
|
51
|
10
|
10
|
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
51
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8501
|
52
|
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
| |||
8501
|
52
|
10
|
- - - Công suất không quá 1 kW:
| ||
8501
|
52
|
10
|
10
|
- - - - Loại 3 pha phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8501
|
52
|
10
|
20
|
- - - - Loại giảm tốc
|
10
|
8501
|
52
|
10
|
30
|
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
|
10
|
8501
|
52
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
52
|
20
|
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
| ||
8501
|
52
|
20
|
10
|
- - - - Loại 3 pha phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8501
|
52
|
20
|
20
|
- - - - Loại giảm tốc
|
10
|
8501
|
52
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8501
|
52
|
30
|
00
|
- - - Công suất trên 37,5 kW
|
10
|
8501
|
53
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 75 kW
|
10
|
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
| |||||
8501
|
61
|
- - Công suất không quá 75 kVA:
| |||
8501
|
61
|
10
|
00
|
- - - Công suất không quá 12,5 kVA
|
10
|
8501
|
61
|
20
|
00
|
- - - Công suất trên 12,5 kVA
|
10
|
8501
|
62
|
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
| |||
8501
|
62
|
10
|
00
|
- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
|
10
|
8501
|
62
|
90
|
00
|
- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
|
10
|
8501
|
63
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
|
10
|
8501
|
64
|
00
|
00
|
- - Công suất trên 750 kVA
|
10
|
85.02
|
T
ổ máy phát đ
i
ện và máy b
i
ế
n đ
ổ
i đ
i
ện quay.
| ||||
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
| |||||
8502
|
11
|
00
|
00
|
- - Công suất không quá 75 kVA
|
10
|
8502
|
12
|
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
| |||
8502
|
12
|
10
|
00
|
- - - Công suất không quá 125 kVA
|
10
|
8502
|
12
|
90
|
00
|
- - - Công suất trên 125 kVA
|
10
|
8502
|
13
|
- - Công suất trên 375 kVA:
| |||
8502
|
13
|
10
|
00
|
- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
|
10
|
8502
|
13
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8502
|
20
|
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
| |||
8502
|
20
|
10
|
00
|
- - Công suất không quá 75 kVA
|
10
|
8502
|
20
|
20
|
00
|
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
|
10
|
8502
|
20
|
30
|
00
|
- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
|
10
|
- - Công suất trên 10.000 kVA:
| |||||
8502
|
20
|
41
|
00
|
- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
|
10
|
8502
|
20
|
49
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Tổ máy phát điện khác:
| |||||
8502
|
31
|
- - Chạy bằng sức gió:
| |||
8502
|
31
|
10
|
00
|
- - - Công suất không quá 10.000 kVA
|
10
|
8502
|
31
|
90
|
00
|
- - - Công suất trên 10.000 kVA
|
10
|
8502
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8502
|
39
|
10
|
00
|
- - - Công suất không quá 10 kVA
|
10
|
8502
|
39
|
20
|
00
|
- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
|
10
|
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
| |||||
8502
|
39
|
31
|
00
|
- - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
|
10
|
8502
|
39
|
39
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8502
|
40
|
00
|
00
|
- Máy biến đổi điện quay
|
10
|
85.03
|
Các
b
ộ
ph
ậ
n
chỉ
dùng
h
oặ
c
chủ
y
ếu
dùng
cho
các
l
o
ạ
i máy
t
hu
ộ
c nhóm 85.01
h
oặ
c 85.02.
| ||||
- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên:
| |||||
8503
|
00
|
11
|
00
|
- - Stato dùng cho quạt trần
|
10
|
8503
|
00
|
12
|
00
|
- - Bộ phận của động cơ dưới 1,5 kW hoặc trên 75 kW
|
10
|
8503
|
00
|
13
|
00
|
- - Bộ phận của động cơ trên 1,5 kW nhưng không quá 75 kW
|
10
|
8503
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
85.04
|
Máy b
i
ến thế
đ
i
ện,
máy
biến đ
ổ
i
đ
i
ện tĩnh
(ví
dụ, bộ ch
ỉ
nh
l
ưu) và cu
ộ
n
c
ả
m.
| ||||
8504
|
10
|
00
|
00
|
- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
|
10
|
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
| |||||
8504
|
21
|
- - Có công suất sử dụng không quá 650 kVA:
| |||
8504
|
21
|
10
|
00
|
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc; máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất sử dụng không quá 5 kVA
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8504
|
21
|
91
|
00
|
- - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA và điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
|
10
|
8504
|
21
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
22
|
- - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
| |||
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc:
| |||||
8504
|
22
|
11
|
00
|
- - - - Điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
|
10
|
8504
|
22
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8504
|
22
|
91
|
00
|
- - - - Điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
|
10
|
8504
|
22
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
23
|
- - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA:
| |||
8504
|
23
|
10
|
00
|
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA
|
10
|
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA:
| |||||
8504
|
23
|
21
|
00
|
- - - - Không quá 20.000 kVA
|
10
|
8504
|
23
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Máy biến điện khác:
| |||||
8504
|
31
|
- - Có công suất sử dụng không quá 1 kVA:
| |||
8504
|
31
|
10
|
- - - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
| ||
8504
|
31
|
10
|
10
|
- - - - Loại cao thế
|
10
|
8504
|
31
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
31
|
20
|
- - - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
| ||
8504
|
31
|
20
|
10
|
- - - - Loại cao thế
|
10
|
8504
|
31
|
20
|
20
|
- - - - Máy biến dòng chân sứ 110 - 220 kV
|
10
|
8504
|
31
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
31
|
30
|
00
|
- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)
|
10
|
8504
|
31
|
40
|
00
|
- - - Máy biến áp trung tần
|
10
|
8504
|
31
|
50
|
00
|
- - - Máy biến thế tăng/giảm điện áp, biến áp trượt, bộ ổn định điện áp
|
10
|
8504
|
31
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8504
|
31
|
90
|
10
|
- - - - Máy biến thế phòng nổ chiếu sáng hầm lò
|
10
|
8504
|
31
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
32
|
- - Công suất sử dụng trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
| |||
- - - Máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường, (máy biến điện thế và máy biến dòng) loại công suất sử dụng không quá 5 kVA:
| |||||
8504
|
32
|
11
|
- - - - Biến áp thích ứng:
| ||
8504
|
32
|
11
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
32
|
11
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
32
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8504
|
32
|
19
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
32
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
32
|
20
|
00
|
- - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
|
10
|
8504
|
32
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, tần số cao
|
10
|
- - - Loại khác, có công suất sử dụng không quá 10 kVA:
| |||||
8504
|
32
|
41
|
- - - - Biến áp thích ứng:
| ||
8504
|
32
|
41
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
32
|
41
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
32
|
49
|
- - - - Loại khác:
| ||
8504
|
32
|
49
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
32
|
49
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác, công suất sử dụng trên 10 kVA:
| |||||
8504
|
32
|
51
|
- - - - Biến áp thích ứng:
| ||
8504
|
32
|
51
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
32
|
51
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
32
|
59
|
- - - - Loại khác:
| ||
8504
|
32
|
59
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
32
|
59
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
33
|
- - Có công suất sử dụng trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
| |||
- - - Có điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên:
| |||||
8504
|
33
|
11
|
- - - - Biến áp thích ứng:
| ||
8504
|
33
|
11
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
33
|
11
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
33
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8504
|
33
|
19
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
33
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8504
|
33
|
91
|
- - - - Biến áp thích ứng:
| ||
8504
|
33
|
91
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
33
|
91
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
33
|
99
|
- - - - Loại khác:
| ||
8504
|
33
|
99
|
10
|
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8504
|
33
|
99
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
34
|
- - Có công suất sử dụng trên 500 kVA:
| |||
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA:
| |||||
- - - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA, và điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên:
| |||||
8504
|
34
|
11
|
00
|
- - - - - Biến áp thích ứng
|
10
|
8504
|
34
|
12
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8504
|
34
|
13
|
00
|
- - - - - Biến áp thích ứng
|
10
|
8504
|
34
|
14
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA:
| |||||
8504
|
34
|
21
|
00
|
- - - - Biến áp thích ứng
|
10
|
8504
|
34
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8504
|
40
|
- Máy biến đổi điện tĩnh:
| |||
- - Dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông:
| |||||
8504
|
40
|
11
|
00
|
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)
|
10
|
8504
|
40
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8504
|
40
|
20
|
00
|
- - Máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100 kVA
|
10
|
8504
|
40
|
30
|
00
|
- - Bộ chỉnh lưu khác
|
10
|
8504
|
40
|
40
|
00
|
- - Bộ nghịch lưu
|
10
|
8504
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8504
|
50
|
- Cuộn cảm khác:
| |||
8504
|
50
|
10
|
00
|
- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông
|
10
|
8504
|
50
|
20
|
00
|
- - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8504
|
50
|
91
|
00
|
- - - Có công suất sử dụng trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
|
10
|
8504
|
50
|
92
|
00
|
- - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA
|
10
|
8504
|
50
|
93
|
00
|
- - - Có công suất sử dụng không quá 2.500 kVA
|
10
|
8504
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8504
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
|
10
|
8504
|
90
|
20
|
00
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
|
10
|
- - Dùng cho máy biến thế điện có công suất không quá 10.000 kVA:
| |||||
8504
|
90
|
31
|
00
|
- - - Tấm tản nhiệt kiểu khối (panel); tản nhiệt kiểu ống có mặt cắt hình ống dẹt đã lắp ráp để phân phối và công suất biến thế
|
10
|
8504
|
90
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:
| |||||
8504
|
90
|
41
|
00
|
- - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt có mặt cắt hình dẹt đã lắp ráp cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
|
10
|
8504
|
90
|
49
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8504
|
90
|
50
|
00
|
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA
|
10
|
8504
|
90
|
60
|
00
|
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA
|
10
|
8504
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.05
|
Nam châm đ
i
ện; nam châm
vĩ
nh cửu
v
à
cá
c m
ặ
t hàng
dùng
làm
nam
châm
v
ĩnh
cửu
sau
khi
từ
hóa;
bàn
cặ
p,
giá
k
ẹp
và
các
dụng
cụ
để
gi
ữ
kh
á
c,
ho
ạt
đ
ộ
ng b
ằ
n
g
n
a
m ch
â
m đ
i
ện h
oặ
c nam châm
v
ĩnh cửu;
các
kh
ớ
p
n
ố
i,
k
h
ớ
p
ly
h
ợ
p
và
phanh
ho
ạ
t
đ
ộ
ng b
ằ
ng đ
i
ện
từ; đ
ầ
u nâng h
oạ
t đ
ộ
ng b
ằ
ng đ
i
ện từ.
| ||||
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
| |||||
8505
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng kim loại
|
10
|
8505
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8505
|
20
|
00
|
00
|
- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
|
10
|
8505
|
90
|
- Loại khác, kể cả bộ phận:
| |||
8505
|
90
|
10
|
00
|
- - Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu
|
10
|
8505
|
90
|
20
|
00
|
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8505.20
|
10
|
8505
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.06
|
Pin và
b
ộ
pin.
| ||||
8506
|
10
|
- Bằng dioxit mangan:
| |||
8506
|
10
|
10
|
00
|
- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
|
10
|
8506
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8506
|
30
|
00
|
00
|
- Bằng oxit thủy ngân
|
10
|
8506
|
40
|
00
|
00
|
- Bằng oxit bạc
|
10
|
8506
|
50
|
00
|
00
|
- Bằng liti
|
10
|
8506
|
60
|
00
|
- Bằng kẽm-khí:
| ||
8506
|
60
|
00
|
10
|
- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
|
10
|
8506
|
60
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8506
|
80
|
- Pin và bộ pin khác:
| |||
8506
|
80
|
10
|
00
|
- - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3
|
10
|
8506
|
80
|
20
|
00
|
- - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3
|
10
|
8506
|
80
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8506
|
80
|
90
|
10
|
- - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
|
10
|
8506
|
80
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8506
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.07
|
Ắ
c
qui
đ
i
ệ
n,
k
ể
cả
vách
ng
ă
n
của
nó,
hình
chữ
nh
ậ
t
h
oặ
c
hình
khác
(
k
ể
c
ả hình vuông).
| ||||
8507
|
10
|
- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
| |||
8507
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho máy bay
|
10
|
8507
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8507
|
10
|
90
|
10
|
- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AH
|
10
|
8507
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
| |
8507
|
20
|
- Ắc qui axit - chì khác:
| |||
8507
|
20
|
10
|
00
|
- - Loại dùng cho máy bay
|
10
|
8507
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8507
|
20
|
90
|
10
|
- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AH
|
10
|
8507
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8507
|
30
|
00
|
- Bằng niken-cađimi:
| ||
8507
|
30
|
00
|
10
|
- - Loại sử dụng cho máy bay
|
10
|
8507
|
30
|
00
|
20
|
- - Loại phòng nổ sử dụng cho đèn thợ mỏ
|
10
|
8507
|
30
|
00
|
30
|
- - Loại phòng nổ sử dụng cho tàu điện chạy trong hầm lò
|
10
|
8507
|
30
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8507
|
40
|
00
|
- Bằng niken-sắt:
| ||
8507
|
40
|
00
|
10
|
- - Loại sử dụng cho máy bay
|
10
|
8507
|
40
|
00
|
20
|
- - Loại sử dụng cho tàu điện chạy trong hầm lò
|
10
|
8507
|
40
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8507
|
80
|
- Ắc qui khác:
| |||
- - Ắc qui ion liti:
| |||||
8507
|
80
|
11
|
00
|
- - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại notebook và subnotebook)
|
10
|
8507
|
80
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8507
|
80
|
20
|
00
|
- - Loại khác, sử dụng cho máy bay
|
10
|
8507
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8507
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Các bản cực:
| |||||
8507
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.90
|
10
|
8507
|
90
|
12
|
00
|
- - - Của loại sử dụng cho máy bay
|
10
|
8507
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8507
|
90
|
91
|
00
|
- - - Của loại sử dụng cho máy bay
|
10
|
8507
|
90
|
92
|
00
|
- - - Vách ngăn của pin xạc ở dạng tấm, cuộn hoặc đã cắt theo kích cỡ của vật liệu trừ loại làm bằng chất liệu PVC
|
10
|
8507
|
90
|
93
|
00
|
- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.90
|
10
|
8507
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.08
|
Máy hút
b
ụi.
| ||||
- Có động cơ điện lắp liền:
| |||||
8508
|
11
|
00
|
00
|
- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
|
10
|
8508
|
19
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
8508
|
19
|
00
|
10
|
- - - Loại gia dụng
|
10
|
8508
|
19
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8508
|
60
|
00
|
00
|
- Máy hút bụi loại khác
|
10
|
8508
|
70
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.09
|
Th
i
ết
bị
c
ơ
đ
i
ện
gia
dụng
có
l
ắ
p
đ
ộ
ng
c
ơ
đ
i
ện,
trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
| ||||
8509
|
40
|
00
|
00
|
- Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép quả hay rau
|
10
|
8509
|
80
|
- Thiết bị khác:
| |||
8509
|
80
|
10
|
00
|
- - Máy đánh bóng sàn nhà
|
10
|
8509
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8509
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8509
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10
|
10
|
8509
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.40.00 hoặc 8509.80.90
|
10
|
85.10
|
Máy
c
ạ
o
râu,
tông
đ
ơ
c
ắ
t
tóc
và
các
dụ
n
g
cụ
c
ắ
t
tóc có
lắ
p đ
ộ
n
g cơ đ
i
ệ
n.
| ||||
8510
|
10
|
00
|
00
|
- Máy cạo râu
|
10
|
8510
|
20
|
00
|
00
|
- Tông đơ cắt tóc
|
10
|
8510
|
30
|
00
|
00
|
- Dụng cụ cắt tóc
|
10
|
8510
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.11
|
Th
i
ết bị đánh
l
ửa
h
oặ
c
k
h
ở
i đ
ộ
ng b
ằ
n
g đ
i
ện l
o
ại
dùng
cho
đ
ộ
ng
cơ
đ
ố
t
trong
đ
ố
t
cháy
b
ằ
ng
tia
l
ử
a
đ
i
ện h
o
ặ
c b
ằ
ng
s
ức nén (ví
d
ụ, magne
t
o, dyna
m
o magneto, bobin đá
n
h
l
ửa, bugi đánh lửa
v
à n
ế
n đánh
l
ửa (glow plugs), đ
ộ
n
g cơ
k
h
ở
i đ
ộ
ng); máy phát đ
i
ện (ví dụ, máy phát đ
i
ện m
ộ
t ch
i
ều, máy phát đ
i
ện xoay c
hi
ều) và t
hi
ết bị n
g
ắ
t m
ạ
ch l
oạ
i
đư
ợ
c sử dụng cùng các đ
ộ
ng
c
ơ nêu trên.
| ||||
8511
|
10
|
- Bugi:
| |||
8511
|
10
|
10
|
00
|
- - Sử dụng cho động cơ máy bay
|
10
|
8511
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8511
|
10
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
20
|
00
|
- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
| ||
8511
|
20
|
00
|
10
|
- - Dùng cho động cơ máy bay
|
10
|
8511
|
20
|
00
|
20
|
- - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
20
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8511
|
30
|
- Bộ phân phối điện; cuộn đánh lửa:
| |||
8511
|
30
|
20
|
- - Bộ phân phối điện chưa lắp ráp hoàn chỉnh và cuộn đánh lửa chưa lắp ráp hoàn chỉnh, trừ loại sử dụng cho động cơ máy bay:
| ||
8511
|
30
|
20
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
30
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8511
|
30
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ máy bay
|
10
|
8511
|
30
|
90
|
20
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
40
|
- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
| |||
8511
|
40
|
10
|
00
|
- - Sử dụng cho động cơ máy bay
|
10
|
8511
|
40
|
20
|
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
| ||
8511
|
40
|
20
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
40
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
40
|
30
|
- - Động cơ khởi động của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
| ||
8511
|
40
|
30
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
40
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
40
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8511
|
40
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
40
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
50
|
- Máy phát điện khác:
| |||
8511
|
50
|
10
|
00
|
- - Sử dụng cho động cơ máy bay
|
10
|
8511
|
50
|
20
|
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
| ||
8511
|
50
|
20
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
50
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
50
|
30
|
- - Máy phát điện xoay chiều dùng cho xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
| ||
8511
|
50
|
30
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
50
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8511
|
50
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8511
|
80
|
00
|
- Thiết bị khác:
| ||
8511
|
80
|
00
|
10
|
- - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
80
|
00
|
20
|
- - Dùng cho động cơ máy bay
|
10
|
8511
|
80
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8511
|
90
|
00
|
- Bộ phận:
| ||
8511
|
90
|
00
|
10
|
- - Dùng cho động cơ ô tô
|
10
|
8511
|
90
|
00
|
20
|
- - Dùng cho động cơ máy bay
|
10
|
8511
|
90
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
85.12
|
Th
i
ết
bị
ch
i
ếu
sáng
h
oặ
c
thiết
bị
tín
h
i
ệu
b
ằ
ng
đ
i
ện (trừ
l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 85.39
)
, cái g
ạ
t nư
ớ
c, g
ạ
t
s
ư
ơ
ng
và
gạ
t
tu
y
ết
trên
k
í
nh
c
h
ắ
n,
lo
ạ
i
dùng
cho
xe đ
ạ
p h
oặ
c xe có đ
ộ
n
g
c
ơ
.
| ||||
8512
|
10
|
00
|
00
|
- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp
|
10
|
8512
|
20
|
- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
| |||
8512
|
20
|
10
|
00
|
- - Dùng cho các loại xe ô tô con, đã lắp ráp
|
10
|
8512
|
20
|
20
|
00
|
- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8512
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8512
|
30
|
- Thiết bị tín hiệu âm thanh khác:
| |||
8512
|
30
|
10
|
00
|
- - Còi, đã lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8512
|
30
|
20
|
00
|
- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8512
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8512
|
40
|
00
|
00
|
- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
|
10
|
8512
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8512
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10
|
10
|
8512
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
|
10
|
85.13
|
Đ
èn
đ
i
ện
xách
t
ay,
đư
ợ
c
thiết
k
ế
để
h
oạ
t
đ
ộ
ng
b
ằ
ng ngu
ồ
n
n
ă
ng
l
ư
ợ
ng
riêng
của
nó
(ví
dụ,
pin
khô,
ắ
c qui
k
hô, magneto), trừ thiết bị ch
i
ếu sáng thu
ộ
c nhóm 85.12.
| ||||
8513
|
10
|
- Đèn:
| |||
8513
|
10
|
10
|
00
|
- - Đèn thợ mỏ
|
10
|
8513
|
10
|
20
|
00
|
- - Đèn thợ khai thác đá
|
10
|
8513
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8513
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8513
|
90
|
30
|
00
|
- - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp
|
10
|
8513
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8513
|
90
|
90
|
10
|
- - - Của đèn mũ thợ mỏ và của đèn thợ khai thác đá
|
10
|
8513
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.14
|
Lò lu
y
ện và lò s
ấ
y đ
i
ện dùng trong công nghiệ
p,
h
oặ
c trong phòng thí nghiệm
(
k
ể cả các lo
ạ
i h
o
ạt
đ
ộ
ng b
ằ
n
g c
ả
m ứ
n
g đ
i
ện h
o
ặ
c t
ổ
n hao đ
i
ện môi); các th
i
ết bị khác dùng trong công ngh
i
ệp h
o
ặ
c
trong
phòng
thí
nghiệm
để
x
ử
lý
nh
i
ệt
vậ
t
liệu
b
ằ
ng c
ả
m
ứng đ
i
ện h
oặ
c
t
ổ
n hao đ
i
ệ
n môi.
| ||||
8514
|
10
|
00
|
00
|
- Lò luyện và lò sấy dùng điện trở
|
10
|
8514
|
20
|
- Lò luyện và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
| |||
8514
|
20
|
20
|
00
|
- - Lò luyện hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/ tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8514
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8514
|
30
|
- Lò luyện và lò sấy khác:
| |||
8514
|
30
|
20
|
00
|
- - Lò luyện hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8514
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8514
|
40
|
00
|
00
|
- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
|
10
|
8514
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8514
|
90
|
20
|
00
|
- - Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
10
|
8514
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.15
|
Máy
và
d
ụng
cụ
hàn
các
lo
ạ
i
dùng
đ
i
ện
(
k
ể
cả
k
h
í
ga
nung
nóng
b
ằ
ng
đ
i
ện),
dùng
chùm
tia
laser
h
o
ặ
c chùm
tia
sáng
khác,
chùm
phô-tông,
siêu
âm,
chùm electron,
xung
từ
h
o
ặ
c
hồ
quang,
có
h
oặ
c
k
hông
có
k
hả
n
ă
ng
c
ắ
t;
máy,
dụng
cụ
dùng
đ
i
ện
để
xì
nó
n
g
k
i
m
l
o
ạ
i h
oặ
c
g
ố
m kim l
o
ạ
i.
| ||||
- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
| |||||
8515
|
11
|
00
|
00
|
- - Mỏ hàn sắt và súng hàn
|
10
|
8515
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8515
|
19
|
10
|
00
|
- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
|
10
|
8515
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
| |||||
8515
|
21
|
00
|
00
|
- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
|
10
|
8515
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
| |||||
8515
|
31
|
00
|
00
|
- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
|
10
|
8515
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8515
|
39
|
10
|
00
|
- - - Máy hồ quang xoay chiều, có biến thế
|
10
|
8515
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8515
|
80
|
- Máy và thiết bị khác:
| |||
8515
|
80
|
10
|
00
|
- - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã nung kết
|
10
|
8515
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8515
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8515
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy hàn hồ quang xoay chiều, có biến thế
|
10
|
8515
|
90
|
20
|
00
|
- - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
|
10
|
8515
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.16
|
Dụng
cụ
đ
i
ện
đun
nư
ớ
c
nóng
tức
th
ờ
i
h
o
ặ
c
đun
và chứa
nư
ớ
c
nóng,
đun
nư
ớ
c
nóng
k
i
ểu
nhúng;
dụng cụ đ
i
ện làm nóng không gian và làm nóng đ
ấ
t;
dụng
cụ
nh
i
ệt
đ
i
ện
làm
tóc
(ví
dụ,
máy
sấ
y
tóc,
máy u
ố
n
tóc,
dụng
cụ
k
ẹ
p
u
ố
n
tóc)
và
máy
s
ấ
y
k
hô
tay; bàn
là
đ
i
ệ
n;
dụng
cụ
nh
i
ệt
đ
i
ện
gia
d
ụ
ng
k
hác;
các
l
o
ạ
i đ
i
ện trở đ
ố
t
n
ó
ng b
ằ
n
g đ
i
ện, trừ
l
o
ạ
i th
uộ
c nhóm 85.45.
| ||||
8516
|
10
|
- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:
| |||
8516
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng
|
10
|
8516
|
10
|
30
|
00
|
- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
|
10
|
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
| |||||
8516
|
21
|
00
|
00
|
- - Máy sưởi giữ nhiệt
|
10
|
8516
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
| |||||
8516
|
31
|
00
|
00
|
- - Máy sấy khô tóc
|
10
|
8516
|
32
|
00
|
00
|
- - Dụng cụ làm tóc khác
|
10
|
8516
|
33
|
00
|
00
|
- - Máy sấy làm khô tay
|
10
|
8516
|
40
|
- Bàn là điện:
| |||
8516
|
40
|
10
|
00
|
- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
|
10
|
8516
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8516
|
50
|
00
|
00
|
- Lò vi sóng
|
10
|
8516
|
60
|
- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
| |||
8516
|
60
|
10
|
00
|
- - Nồi nấu cơm
|
10
|
8516
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
| |||||
8516
|
71
|
00
|
00
|
- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
|
10
|
8516
|
72
|
00
|
00
|
- - Lò nướng bánh (toasters)
|
10
|
8516
|
79
|
- - Loại khác:
| |||
8516
|
79
|
10
|
00
|
- - - Ấm đun nước
|
10
|
8516
|
79
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8516
|
80
|
- Điện trở đốt nóng bằng điện:
| |||
8516
|
80
|
10
|
00
|
- - Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
|
10
|
8516
|
80
|
20
|
00
|
- - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia đình
|
10
|
8516
|
80
|
30
|
00
|
- - Loại khác, dùng cho thiết bị gia đình
|
10
|
8516
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8516
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8516
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10
|
10
|
8516
|
90
|
30
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.10
|
10
|
8516
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.17
|
B
ộ
đ
i
ện
th
oạ
i,
k
ể
cả
đ
i
ện
th
o
ạ
i
di
đ
ộ
ng
(telephones for cellular networ
k
s
) ho
ặ
c đ
i
ện th
o
ạ
i dùng cho
m
ạ
ng
k
hông dây
k
h
ác; th
i
ế
t
b
ị
kh
á
c để tru
y
ền và nh
ậ
n t
i
ếng, hình
ả
nh h
oặ
c dữ
l
iệu
k
h
ác bao g
ồ
m
th
i
ết
bị
vi
ễn
thông
n
ố
i
m
ạ
ng
hữu
tu
y
ến
h
oặ
c
k
hông dây (như n
ố
i m
ạ
n
g n
ộ
i
b
ộ
ho
ặ
c
m
ạ
n
g
d
i
ện r
ộ
ng
)
,
trừ
l
o
ạ
i
t
hiết bị tru
y
ền
v
à
n
h
ậ
n của
n
hóm 84
.
43, 85.25, 85
.
27 h
oặ
c
85
.
28
| ||||
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác:
| |||||
8517
|
11
|
00
|
00
|
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
|
10
|
8517
|
12
|
00
|
00
|
- - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
|
10
|
8517
|
18
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, bao gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
| |||||
8517
|
61
|
00
|
00
|
- - Trạm thu phát gốc
|
10
|
8517
|
62
|
- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
| |||
8517
|
62
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
|
10
|
- - - Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động, trừ loại của nhóm 84.71:
| |||||
8517
|
62
|
21
|
00
|
- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
|
10
|
8517
|
62
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8517
|
62
|
29
|
10
|
- - - - - Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet
|
10
|
8517
|
62
|
29
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8517
|
62
|
30
|
00
|
- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại
|
10
|
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
| |||||
8517
|
62
|
41
|
00
|
- - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
|
10
|
8517
|
62
|
42
|
00
|
- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
|
10
|
8517
|
62
|
49
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
| |||||
8517
|
62
|
51
|
00
|
- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
|
10
|
8517
|
62
|
52
|
00
|
- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
|
10
|
8517
|
62
|
53
|
00
|
- - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác
|
10
|
8517
|
62
|
59
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
| |||||
8517
|
62
|
61
|
00
|
- - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại
|
10
|
8517
|
62
|
69
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8517
|
62
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8517
|
69
|
- - Loại khác:
| |||
8517
|
69
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
|
10
|
8517
|
69
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
|
10
|
8517
|
69
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8517
|
70
|
- Bộ phận:
| |||
8517
|
70
|
10
|
00
|
- - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
|
10
|
- - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
| |||||
8517
|
70
|
21
|
00
|
- - - Điện thoại di động (telephones for cellular networks)
|
10
|
8517
|
70
|
29
|
- - - Loại khác:
| ||
8517
|
70
|
29
|
10
|
- - - - Bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin
|
10
|
8517
|
79
|
29
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
| |||||
8517
|
70
|
31
|
00
|
- - - Dùng cho thông tin viễn thông hữu tuyến
|
10
|
8517
|
70
|
32
|
00
|
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
|
10
|
8517
|
70
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8517
|
70
|
40
|
00
|
- - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8517
|
70
|
91
|
00
|
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến
|
10
|
8517
|
70
|
92
|
00
|
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
|
10
|
8517
|
70
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.18
|
Micro và giá
đ
ỡ micro; loa
đ
ã h
oặ
c c
h
ưa
lắ
p ráp vào
tro
n
g
vỏ
loa;
tai
nghe
có
khung
choàng
đ
ầ
u
và tai nghe
k
hông có
k
hung choàng
đầ
u, có h
o
ặ
c
k
hông n
ố
i
v
ớ
i m
ộ
t micro, và các
b
ộ
g
ồ
m có
mộ
t
micro và
m
ộ
t h
oặ
c nh
i
ều loa; bộ khuyếch đ
ạ
i âm t
ầ
n; bộ t
ă
ng âm.
| ||||
8518
|
10
|
- Micro và giá micro:
| |||
- - Micro:
| |||||
8518
|
10
|
11
|
00
|
- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
|
10
|
8518
|
10
|
19
|
00
|
- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá micro
|
10
|
8518
|
10
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:
| |||||
8518
|
21
|
00
|
00
|
- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa
|
10
|
8518
|
22
|
00
|
00
|
- - Bộ loa , đã lắp vào cùng một thùng loa
|
10
|
8518
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8518
|
29
|
10
|
00
|
- - - Loa thùng
|
10
|
8518
|
29
|
20
|
00
|
- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông
|
10
|
8518
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8518
|
30
|
- Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micro và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
| |||
8518
|
30
|
10
|
00
|
- - Tai nghe có khung choàng đầu
|
10
|
8518
|
30
|
20
|
00
|
- - Tai nghe không có khung choàng đầu
|
10
|
- - Bộ micro/loa kết hợp:
| |||||
8518
|
30
|
31
|
00
|
- - - Máy thu phát cầm tay dùng cho thiết bị điện thoại
|
10
|
8518
|
30
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8518
|
30
|
40
|
00
|
- - Điện thoại hữu tuyến cầm tay
|
10
|
8518
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8518
|
40
|
- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
| |||
8518
|
40
|
10
|
00
|
- - Có từ 6 đường tín hiệu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuyếch đại công suất
|
10
|
8518
|
40
|
20
|
00
|
- - Sử dụng như bộ lặp (chuyển tiếp) trong điện thoại hữu tuyến
|
10
|
8518
|
40
|
30
|
00
|
- - Sử dụng như bộ lặp (chuyển tiếp) trong điện thoại trừ loại điện thoại hữu tuyến
|
10
|
8518
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8518
|
50
|
00
|
- Bộ tăng âm điện:
| ||
8518
|
50
|
00
|
10
|
- - Công suất 240 W trở lên
|
10
|
8518
|
50
|
00
|
20
|
- - Bộ tăng âm đi cùng với loa dùng cho phát thanh, có điện áp từ 50 V đến 100 V
|
10
|
8518
|
50
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8518
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8518
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh
|
10
|
8518
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.10
|
10
|
8518
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.19
|
Th
i
ết bị ghi và tái
tạ
o âm thanh.
| ||||
8519
|
20
|
00
|
00
|
- Thiết bị hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng (vật nhỏ tròn giống đồng xu - tokens) hoặc bằng hình thức thanh toán khác
|
10
|
8519
|
30
|
00
|
00
|
- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
|
10
|
8519
|
50
|
00
|
00
|
- Máy trả lời điện thoại
|
10
|
- Thiết bị khác:
| |||||
8519
|
81
|
- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
| |||
8519
|
81
|
10
|
00
|
- - - Máy ghi âm cát sét bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
|
10
|
8519
|
81
|
20
|
00
|
- - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuyếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
|
10
|
8519
|
81
|
30
|
00
|
- - - Đầu đĩa compact
|
10
|
8519
|
81
|
40
|
- - - Máy sao âm:
| ||
8519
|
81
|
40
|
10
|
- - - - Loại chuyên dùng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
|
10
|
8519
|
81
|
40
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8519
|
81
|
50
|
00
|
- - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
|
10
|
8519
|
81
|
60
|
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
| ||
8519
|
81
|
60
|
10
|
- - - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình, phát thanh
|
10
|
8519
|
81
|
60
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8519
|
81
|
70
|
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, loại băng cassette:
| ||
8519
|
81
|
70
|
10
|
- - - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
|
10
|
8519
|
81
|
70
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8519
|
81
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8519
|
81
|
90
|
10
|
- - - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình, phát thanh
|
10
|
8519
|
81
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8519
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
| |||||
8519
|
89
|
11
|
00
|
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm
|
10
|
8519
|
89
|
12
|
00
|
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên
|
10
|
8519
|
89
|
20
|
00
|
- - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa
|
10
|
8519
|
89
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8519
|
89
|
90
|
10
|
- - - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh
|
10
|
8519
|
89
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
85.21
|
Máy
g
h
i
h
oặ
c
tái
t
ạ
o
vid
e
o,
có
ho
ặ
c
k
hông
gắ
n
bộ ph
ậ
n thu tín h
i
ệu vi
d
eo.
| ||||
8521
|
10
|
00
|
- Loại dùng băng từ:
| ||
8521
|
10
|
00
|
10
|
- - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh
|
10
|
8521
|
10
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8521
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Đầu đĩa laser:
| |||||
8521
|
90
|
11
|
00
|
- - - Của loại sử dụng trong lĩnh vực điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
|
10
|
8521
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8521
|
90
|
91
|
00
|
- - - Của loại sử dụng trong lĩnh vực điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
|
10
|
8521
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.22
|
B
ộ
ph
ậ
n
và
phụ
tùng
chỉ
dùng
h
oặ
c
c
h
ủ
yếu
dùng cho các t
h
i
ết bị thu
ộ
c các nhóm từ 85.19 đến 85.21.
| ||||
8522
|
10
|
00
|
00
|
- Đầu đọc cartridge
|
10
|
8522
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8522
|
90
|
10
|
00
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi và tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực truyền hình, phát thanh, điện ảnh
|
10
|
8522
|
90
|
20
|
00
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
|
10
|
8522
|
90
|
40
|
00
|
- - Cơ cấu ghi băng video hoặc audio (ghi âm thanh hoặc ghi hình) và cơ cấu quay đĩa compact
|
10
|
8522
|
90
|
50
|
00
|
- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8522
|
90
|
91
|
00
|
- - - Bộ phận và phụ tùng khác của thiết bị ghi và tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
|
10
|
8522
|
90
|
92
|
00
|
- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
|
10
|
8522
|
90
|
93
|
00
|
- - - Bộ phận và phụ tùng khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
|
10
|
8522
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.23
|
Đ
ĩ
a, b
ă
ng, các th
i
ết bị
l
ưu trữ bền
vữ
ng, thể r
ắ
n (các
thiết
bị
l
ưu
trữ
bán
d
ẫ
n
không
m
ấ
t
dữ
l
iệu
khi
k
hông
có
ngu
ồ
n
đ
i
ệ
n
cung
c
ấ
p),
“thẻ
thông
mi
n
h” và các p
h
ư
ơ
ng t
i
ện
l
ưu g
i
ữ thông tin
k
hác để
g
h
i
âm h
oặ
c ghi
c
á
c
h
iện tư
ợ
n
g
kh
á
c, đã h
oặ
c chư
a
ghi,
k
ể
cả
b
ả
n
khu
ô
n
m
ẫ
u
và
b
ả
n
gố
c
đ
ể
sả
n
x
u
ấ
t
ghi
đ
ĩ
a,
n
hưng
k
hông bao g
ồ
m các
sả
n
p
h
ẩ
m c
ủa C
hư
ơ
ng 37.
| ||||
- Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:
| |||||
8523
|
21
|
- - Thẻ có dải từ:
| |||
8523
|
21
|
10
|
00
|
- - - Chưa ghi
|
10
|
8523
|
21
|
20
|
00
|
- - - Đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
| |||||
8523
|
29
|
11
|
00
|
- - - - Băng máy tính, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
12
|
00
|
- - - - Băng video, đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8523
|
29
|
19
|
10
|
- - - - - Chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
19
|
90
|
- - - - - Đã ghi
|
10
|
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
| |||||
8523
|
29
|
21
|
00
|
- - - - Băng video, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
22
|
00
|
- - - - Băng video, đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8523
|
29
|
29
|
10
|
- - - - - Băng máy tính, băng BETACAM, UMATIC và DIGITAL, loại chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
29
|
20
|
- - - - - Băng máy tính, đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
29
|
30
|
- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
29
|
40
|
- - - - - Loại khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
29
|
90
|
- - - - - Loại khác, đã ghi
|
10
|
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
| |||||
8523
|
29
|
31
|
00
|
- - - - Băng máy tính, dạng băng cối hay dạng lớn, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
32
|
00
|
- - - - Băng máy tính khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
33
|
00
|
- - - - Loại khác, dạng băng cối hay dạng lớn, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
39
|
- - - - Loại khác:
| ||
8523
|
29
|
39
|
10
|
- - - - - Băng BETACAM, UMATIC và DIGITAL, loại chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
39
|
20
|
- - - - - Băng máy tính, đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
39
|
30
|
- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
39
|
40
|
- - - - - Băng video, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
39
|
50
|
- - - - - Băng video, đã ghi
|
10
|
8523
|
29
|
39
|
60
|
- - - - - Loại khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
39
|
90
|
- - - - - Loại khác, đã ghi
|
10
|
- - - Đĩa từ:
| |||||
8523
|
29
|
41
|
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ tiếng hoặc hình ảnh:
| ||
8523
|
29
|
41
|
10
|
- - - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
|
10
|
8523
|
29
|
41
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
29
|
42
|
00
|
- - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
10
|
8523
|
29
|
43
|
- - - - Loại khác, chưa ghi:
| ||
8523
|
29
|
43
|
10
|
- - - - - Đĩa cứng máy tính (computer hard disks), đĩa mềm máy tính
|
10
|
8523
|
29
|
43
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
29
|
44
|
- - - - Loại khác, đã ghi:
| ||
8523
|
29
|
44
|
10
|
- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
|
10
|
8523
|
29
|
44
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8523
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
|
10
|
8523
|
29
|
92
|
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
| ||
8523
|
29
|
92
|
10
|
- - - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
|
10
|
8523
|
29
|
92
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
29
|
93
|
00
|
- - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
10
|
8523
|
29
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
40
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
| |||
- - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
| |||||
8523
|
40
|
11
|
00
|
- - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
|
10
|
8523
|
40
|
12
|
- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
| ||
8523
|
40
|
12
|
10
|
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
40
|
12
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
40
|
13
|
- - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
| ||
8523
|
40
|
13
|
10
|
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
40
|
13
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
40
|
14
|
00
|
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
10
|
8523
|
40
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8523
|
40
|
19
|
10
|
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
40
|
19
|
20
|
- - - - Loại khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
40
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác, đã ghi
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8523
|
40
|
91
|
00
|
- - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
|
10
|
8523
|
40
|
92
|
- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
| ||
8523
|
40
|
92
|
10
|
- - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
|
10
|
8523
|
40
|
92
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
40
|
93
|
00
|
- - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
|
10
|
8523
|
40
|
94
|
00
|
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
| |
8523
|
40
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
8523
|
40
|
99
|
10
|
- - - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
40
|
99
|
20
|
- - - - Loại khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
40
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác, đã ghi
|
10
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
| |||||
8523
|
51
|
- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
| |||
8523
|
51
|
10
|
00
|
- - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
|
10
|
8523
|
51
|
20
|
- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
| ||
8523
|
51
|
20
|
10
|
- - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
|
10
|
8523
|
51
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
51
|
30
|
00
|
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
10
|
8523
|
51
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8523
|
51
|
90
|
10
|
- - - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
51
|
90
|
20
|
- - - - Loại khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
51
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác, đã ghi
|
10
|
8523
|
52
|
00
|
00
|
- - “Thẻ thông minh”
|
10
|
8523
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
8523
|
59
|
10
|
00
|
- - - Thẻ không tiếp xúc (Proximity card) và thẻ HTML (tags)
|
10
|
8523
|
59
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, dùng cho máy tính, chưa ghi
|
10
|
8523
|
59
|
30
|
- - - Loại khác, để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
| ||
8523
|
59
|
30
|
10
|
- - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
|
10
|
8523
|
59
|
30
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8523
|
59
|
40
|
00
|
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
10
|
8523
|
59
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8523
|
59
|
90
|
10
|
- - - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
59
|
90
|
20
|
- - - - Loại khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
59
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác, đã ghi
|
10
|
8523
|
80
|
- Loại khác:
| |||
8523
|
80
|
10
|
00
|
- - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi:
|
10
|
8523
|
80
|
20
|
- - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
| ||
8523
|
80
|
20
|
10
|
- - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
|
10
|
8523
|
80
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8523
|
80
|
30
|
00
|
- - Loại sử dụng để sao chép các lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể điều chỉnh hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
10
|
8523
|
80
|
40
|
00
|
- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
|
10
|
8523
|
80
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8523
|
80
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
|
10
|
8523
|
80
|
90
|
20
|
- - - Loại khác, chưa ghi
|
10
|
8523
|
80
|
90
|
90
|
- - - Loại khác, đã ghi
|
10
|
85.25
|
Th
i
ết
bị
truyền
d
ẫ
n
dùng
cho
phát
thanh
vô
tu
y
ế
n
h
oặ
c
tru
y
ền
hình,
có
h
o
ặ
c
k
hông
gắ
n
m
áy
thu
ho
ặ
c máy ghi ho
ặ
c tái
t
ạ
o âm t
h
anh; ca
m
era tr
u
y
ề
n hình, camera
s
ố và
c
a
mera ghi hình
ả
nh nền
| ||||
8525
|
50
|
00
|
00
|
- Thiết bị phát
|
10
|
8525
|
60
|
00
|
00
|
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
|
10
|
8525
|
80
|
- Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:
| |||
8525
|
80
|
10
|
00
|
- - Webcam
|
10
|
8525
|
80
|
20
|
00
|
- - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi
|
10
|
8525
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.26
|
R
a
đa,
các
thiết
bị
d
ẫ
n
đư
ờ
ng
b
ằ
ng
sóng
vô
tu
y
ến và các th
i
ết
b
ị đ
i
ều
khiển từ xa b
ằ
ng vô tu
y
ế
n.
| ||||
8526
|
10
|
- Rađa:
| |||
8526
|
10
|
10
|
00
|
- - Rađa, loại dùng trên mặt đất hoặc trang bị trên máy bay dân dụng hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
|
10
|
8526
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8526
|
91
|
- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:
| |||
8526
|
91
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị dẫn đường vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng hoặc chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển
|
10
|
8526
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8526
|
92
|
00
|
00
|
- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
|
10
|
85.27
|
Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tu
y
ế
n
,
có
h
oặ
c
k
hông
k
ết
h
ợ
p
vớ
i
thiết
b
ị
ghi
h
oặ
c
tái
t
ạ
o
âm thanh h
o
ặ
c
vớ
i đ
ồ
n
g
h
ồ trong cùng m
ộ
t
k
h
ố
i.
| ||||
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
| |||||
8527
|
12
|
00
|
00
|
- - Radio cát sét loại bỏ túi
|
10
|
8527
|
13
|
- - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:
| |||
8527
|
13
|
10
|
00
|
- - - Loại xách tay
|
10
|
8527
|
13
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8527
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:
| |||||
8527
|
19
|
11
|
00
|
- - - - Loại xách tay
|
10
|
8527
|
19
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8527
|
19
|
91
|
00
|
- - - - Loại xách tay
|
10
|
8527
|
19
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ:
| |||||
8527
|
21
|
00
|
00
|
- - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh
|
10
|
8527
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8527
|
91
|
- - Kết hợp với máy ghi và tái tạo âm thanh:
| |||
8527
|
91
|
10
|
00
|
- - - Loại xách tay
|
10
|
8527
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8527
|
92
|
- - Không kết hợp với máy ghi và tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
| |||
8527
|
92
|
10
|
00
|
- - - Loại xách tay
|
10
|
8527
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8527
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8527
|
99
|
10
|
00
|
- - - Loại xách tay
|
10
|
8527
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.28
|
Màn hình và máy ch
i
ếu,
k
h
ông
g
ắ
n
v
ớ
i máy thu dùng trong truy
ề
n hình; máy thu dùng trong tru
y
ền
hình,
có
h
o
ặ
c
k
hông
g
ắ
n
vớ
i
máy
thu
thanh vô
t
u
y
ến
h
oặ
c
âm
thanh
h
oặ
c
máy
ghi
h
oặ
c
tái
t
ạ
o
âm thanh.
| ||||
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
| |||||
8528
|
41
|
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
| |||
8528
|
41
|
10
|
00
|
- - - Loại màu
|
10
|
8528
|
41
|
20
|
00
|
- - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
|
10
|
8528
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
8528
|
49
|
10
|
00
|
- - - Loại màu
|
10
|
8528
|
49
|
20
|
00
|
- - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
|
10
|
- Màn hình khác:
| |||||
8528
|
51
|
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
| |||
8528
|
51
|
10
|
00
|
- - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt (Projection type flat panel display units)
|
10
|
8528
|
51
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, màu
|
10
|
8528
|
51
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc khác
|
10
|
8528
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
8528
|
59
|
10
|
00
|
- - - Loại màu
|
10
|
8528
|
59
|
20
|
00
|
- - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
|
10
|
- Máy chiếu:
| |||||
8528
|
61
|
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
| |||
8528
|
61
|
10
|
00
|
- - - Kiểu màn hình dẹt (Flat panel display types)
|
10
|
8528
|
61
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8528
|
69
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
8528
|
69
|
00
|
10
|
- - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên
|
10
|
8528
|
69
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
| |||||
8528
|
71
|
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
| |||
8528
|
71
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication funtion)
|
10
|
8528
|
71
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8528
|
71
|
90
|
10
|
- - - - Loại màu
|
10
|
8528
|
71
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8528
|
72
|
- - Loại khác, màu:
| |||
8528
|
72
|
10
|
00
|
- - - Máy thu, hoạt động bằng pin
|
10
|
8528
|
72
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8528
|
73
|
- - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc:
| |||
8528
|
73
|
10
|
00
|
- - - Máy thu, hoạt động bằng điện hoặc hoạt động bằng pin
|
10
|
8528
|
73
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.29
|
B
ộ ph
ậ
n chuyên dùng h
oặ
c chủ
y
ếu dùng
v
ớ
i
c
á
c
th
i
ết bị thu
ộ
c các n
h
óm
t
ừ 85.25 đến 85.28.
| ||||
8529
|
10
|
- Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
| |||
8529
|
10
|
20
|
00
|
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận kèm theo
|
10
|
8529
|
10
|
30
|
00
|
- - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh
|
10
|
8529
|
10
|
40
|
00
|
- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
|
10
|
8529
|
10
|
60
|
00
|
- - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8529
|
10
|
92
|
00
|
- - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình
|
10
|
8529
|
10
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8529
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8529
|
90
|
20
|
00
|
- - Dùng cho bộ giải mã
|
10
|
8529
|
90
|
40
|
00
|
- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera
|
10
|
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
| |||||
8529
|
90
|
51
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
|
10
|
8529
|
90
|
52
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
|
10
|
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
| |||||
8529
|
90
|
53
|
00
|
- - - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng)
|
10
|
8529
|
90
|
54
|
00
|
- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
| |
8529
|
90
|
55
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8529
|
90
|
59
|
- - - Loại khác:
| ||
8529
|
90
|
59
|
10
|
- - - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.26
|
10
|
8529
|
90
|
59
|
20
|
- - - - Dùng cho camera truyền hình
|
10
|
8529
|
90
|
59
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8529
|
90
|
91
|
00
|
- - - Dùng cho máy thu truyền hình
|
10
|
8529
|
90
|
94
|
00
|
- - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng)
|
10
|
8529
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.30
|
Th
i
ết bị đ
i
ện phát tín h
i
ệu t
h
ông
t
i
n,
b
ả
o
đ
ả
m an toàn
h
oặ
c đ
i
ều khi
ể
n giao thông, dùng cho đư
ờ
ng
sắ
t, đư
ờ
n
g
x
e đ
i
ện, đư
ờ
ng b
ộ
, đư
ờ
n
g
sô
n
g
,
c
á
c
phư
ơ
ng
t
i
ện
dừng
đ
ỗ
,
c
ả
n
g
h
oặ
c
s
â
n
b
a
y
(
trừ
l
o
ạ
i
thu
ộ
c nhóm 86.08).
| ||||
8530
|
10
|
00
|
00
|
- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện
|
10
|
8530
|
80
|
00
|
00
|
- Thiết bị khác
|
10
|
8530
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.31
|
Th
i
ết
bị
ph
á
t
t
í
n
h
i
ệ
u
âm
thanh
h
oặ
c
hình
ả
nh
(ví dụ,
chuông,
còi
báo,
b
ả
ng
chỉ
báo,
báo
đ
ộ
ng
ch
ố
ng
tr
ộ
m h
oặ
c báo c
h
áy), trừ các th
i
ết bị t
h
u
ộ
c nhóm 85.12 h
o
ặ
c
85.30.
| ||||
8531
|
10
|
- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
| |||
8531
|
10
|
10
|
00
|
- - Báo trộm
|
10
|
8531
|
10
|
20
|
00
|
- - Báo cháy
|
10
|
8531
|
10
|
30
|
00
|
- - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)
|
10
|
8531
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8531
|
20
|
00
|
00
|
- Bản chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED)
|
10
|
8531
|
80
|
- Thiết bị khác:
| |||
- - Chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác:
| |||||
8531
|
80
|
11
|
00
|
- - - Chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa
|
10
|
8531
|
80
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8531
|
80
|
20
|
00
|
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác)
|
10
|
8531
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8531
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8531
|
90
|
10
|
00
|
- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh của phân nhóm 8531.20 hoặc 8531.80.20
|
10
|
8531
|
90
|
20
|
00
|
- - Của chuông cửa hoặc các thiết bị phát tín hiệu khác dùng cho cửa
|
10
|
8531
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8531
|
90
|
90
|
10
|
- - - Của chuông và còi khác
|
10
|
8531
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.32
|
T
ụ đ
i
ện, l
oạ
i có đ
i
ệ
n dung cố đ
ị
nh, bi
ế
n đ
ổ
i
h
o
ặ
c đ
i
ều ch
ỉ
nh đư
ợ
c (theo mức đ
ị
nh trư
ớ
c).
| ||||
8532
|
10
|
00
|
00
|
- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
|
10
|
- Tụ điện cố định khác:
| |||||
8532
|
21
|
00
|
00
|
- - Tụ tantan (tantalum)
|
10
|
8532
|
22
|
00
|
00
|
- - Tụ nhôm
|
10
|
8532
|
23
|
00
|
00
|
- - Tụ gốm, một lớp
|
10
|
8532
|
24
|
00
|
00
|
- - Tụ gốm, nhiều lớp
|
10
|
8532
|
25
|
00
|
00
|
- - Tụ giấy hay plastic
|
10
|
8532
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8532
|
30
|
00
|
00
|
- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
|
10
|
8532
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.33
|
Đ
i
ện trở
(k
ể cả b
i
ến trở
v
à
c
h
i
ết áp) t
r
ừ đ
i
ện t
r
ở nung nóng.
| ||||
8533
|
10
|
- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
| |||
8533
|
10
|
10
|
00
|
- - Điện trở dán
|
10
|
8533
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Điện trở cố định khác:
| |||||
8533
|
21
|
00
|
00
|
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
|
10
|
8533
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
| |||||
8533
|
31
|
00
|
00
|
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
|
10
|
8533
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8533
|
40
|
00
|
00
|
- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
|
10
|
8533
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.34
|
M
ạ
ch in.
| ||||
8534
|
00
|
10
|
00
|
- Một mặt
|
10
|
8534
|
00
|
20
|
00
|
- Hai mặt
|
10
|
8534
|
00
|
30
|
00
|
- Nhiều lớp
|
10
|
8534
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
85.35
|
Th
i
ết
bị
đ
i
ện
để
đóng
n
gắ
t
m
ạ
ch
hay
b
ả
o
v
ệ
m
ạ
ch
đ
i
ện, h
o
ặ
c dùng
đ
ể đ
ấ
u n
ố
i hay
lắ
p trong
mạ
ch đ
i
ện
(ví
d
ụ,
c
ầ
u
dao,
công
t
ắ
c,
c
ầ
u
chì,
b
ộ
ch
ố
n
g
s
é
t
,
bộ
k
h
ố
ng chế đ
i
ện
á
p, bộ tr
i
ệt xu
n
g đ
i
ện, phích c
ắ
m, h
ộ
p t
i
ếp n
ố
i)
d
ùng cho đ
i
ện áp trên 1.000 V
| ||||
8535
|
10
|
00
|
00
|
- Cầu chì
|
10
|
- Bộ ngắt mạch tự động:
| |||||
8535
|
21
|
- - Có điện áp dưới 72,5 kV:
| |||
8535
|
21
|
10
|
- - - Loại hộp đúc:
| ||
8535
|
21
|
10
|
10
|
- - - - Loại có dòng định mức từ 400 A trở lên
|
10
|
8535
|
21
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8535
|
21
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8535
|
21
|
90
|
10
|
- - - - Loại có dòng định mức từ 400 A trở lên
|
10
|
8535
|
21
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8535
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8535
|
30
|
- Cầu dao cách ly và bộ phận đóng - ngắt điện khác:
| |||
8535
|
30
|
10
|
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
| ||
8535
|
30
|
10
|
10
|
- - - Dao cách ly đến 36 kV
|
10
|
8535
|
30
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8535
|
30
|
20
|
00
|
- - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
|
10
|
8535
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8535
|
40
|
00
|
00
|
- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá điện áp xung
|
10
|
8535
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8535
|
90
|
10
|
00
|
- - Đầu nối bằng sứ, bộ chuyển đổi đầu nối điện, đầu nối và đầu cuối dùng để phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn
|
10
|
8535
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.36
|
Th
i
ết
bị
đ
i
ện
để
ng
ắ
t
m
ạ
ch
h
ay
b
ả
o
v
ệ
m
ạ
ch
đ
i
ệ
n h
oặ
c
dùng
để
đ
ấ
u
n
ố
i
h
a
y
l
ắ
p
tro
n
g
mạ
ch
đ
i
ện
(ví dụ, c
ầ
u dao,
r
ơ le, công t
ắ
c, chi t
i
ết đóng ng
ắ
t
m
ạ
ch, c
ầ
u chì, bộ tr
i
ệt xung
đ
i
ện, phích c
ắ
m, đui đèn, h
ộ
p t
i
ếp n
ố
i) dùng cho đ
i
ện áp
k
hông quá 1.000V; đ
ầ
u n
ố
i dùng cho s
ợ
i quang, bó
s
ợ
i h
o
ặ
c cáp quang.
| ||||
8536
|
10
|
- Cầu chì:
| |||
8536
|
10
|
10
|
00
|
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thuỷ tinh
|
10
|
8536
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8536
|
20
|
- Bộ ngắt mạch tự động:
| |||
8536
|
20
|
10
|
- - Loại hộp đúc:
| ||
8536
|
20
|
10
|
10
|
- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò
|
10
|
8536
|
20
|
10
|
20
|
- - - Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A
|
10
|
8536
|
20
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8536
|
20
|
20
|
00
|
- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
|
10
|
8536
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8536
|
20
|
90
|
10
|
- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò
|
10
|
8536
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8536
|
30
|
00
|
- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
| ||
8536
|
30
|
00
|
10
|
- - Bộ chống sét
|
10
|
8536
|
30
|
00
|
20
|
- - Áp tô mát phòng nổ trong hầm lò
|
10
|
8536
|
30
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
- Rơ-le:
| |||||
8536
|
41
|
00
|
00
|
- - Dùng cho điện áp không quá 60 V
|
10
|
8536
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8536
|
50
|
- Cầu dao khác:
| |||
8536
|
50
|
20
|
00
|
- - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải
|
10
|
- - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
| |||||
8536
|
50
|
31
|
00
|
- - - Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh
|
10
|
8536
|
50
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8536
|
50
|
40
|
00
|
- - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng
|
10
|
8536
|
50
|
50
|
00
|
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A
|
10
|
- - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A :
| |||||
8536
|
50
|
61
|
00
|
- - - Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
|
10
|
8536
|
50
|
69
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8536
|
50
|
91
|
00
|
- - - Thiết bị khởi động dùng cho mô tơ điện hoặc cầu chì ngắt mạch và ngắt mạch cầu chì dùng cho quạt điện
|
10
|
8536
|
50
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
8536
|
50
|
99
|
10
|
- - - - Bóng phóng điện để lắp ghép tắc te (starter) 110V
|
10
|
8536
|
50
|
99
|
20
|
- - - - Cầu dao nhạy khói
|
10
|
8536
|
50
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
| |||||
8536
|
61
|
- - Đui đèn:
| |||
8536
|
61
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien
|
10
|
8536
|
61
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8536
|
69
|
- - - Phích cắm điện thoại:
| |||
8536
|
69
|
11
|
00
|
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
|
10
|
8536
|
69
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
| |||||
8536
|
69
|
21
|
00
|
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị radio
|
10
|
8536
|
69
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
| |||||
8536
|
69
|
31
|
00
|
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị thu thanh
|
10
|
8536
|
69
|
39
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8536
|
69
|
91
|
00
|
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị thu thanh
|
10
|
8536
|
69
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8536
|
70
|
00
|
- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
| ||
8536
|
70
|
00
|
10
|
- - Bằng plastic
|
10
|
8536
|
70
|
00
|
20
|
- - Bằng đồng
|
10
|
8536
|
70
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8536
|
90
|
- Thiết bị khác:
| |||
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
| |||||
8536
|
90
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh
|
10
|
8536
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Hộp đấu nối:
| |||||
8536
|
90
|
21
|
00
|
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio
|
10
|
8536
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều:
| |||||
8536
|
90
|
31
|
00
|
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio
|
10
|
8536
|
90
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8536
|
90
|
91
|
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh:
| ||
8536
|
90
|
91
|
10
|
- - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại
|
10
|
8536
|
90
|
91
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8536
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
8536
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại
|
10
|
8536
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
85.37
|
Bả
ng, panen, giá đỡ, bàn
t
ủ
v
à các l
o
ạ
i h
ộ
p khác đư
ợ
c
l
ắ
p
vớ
i hai
h
ay nh
i
ều th
i
ết bị
th
u
ộ
c nhóm 85.35 h
o
ặ
c 85.36 để đ
i
ều kh
i
ển h
oặ
c phân ph
ố
i
đ
i
ện,
k
ể cả các lo
ạ
i trên có l
ắ
p các
d
ụng cụ hay th
i
ết
bị
thu
ộ
c
Chư
ơ
ng
90,
và
các
thiết
b
ị
đ
i
ều
khiển
số
, trừ các th
i
ết bị chu
y
ển m
ạ
ch thu
ộ
c nhóm 85.17.
| ||||
8537
|
10
|
- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
| |||
8537
|
10
|
10
|
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
| ||
8537
|
10
|
10
|
10
|
- - - Bản mạch (module) dùng cho hệ thống điều khiển phân tán trong các nhà máy công nghiệp
|
10
|
8537
|
10
|
10
|
20
|
- - - Bảng lập trình logic có khả năng lập trình hoặc có khả năng kết nối thiết bị xử lý dữ liệu tự động
|
10
|
8537
|
10
|
10
|
30
|
- - - Bảng điều khiển sử dụng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.90
|
10
|
8537
|
10
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8537
|
10
|
20
|
00
|
- - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
|
10
|
8537
|
10
|
30
|
00
|
- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
|
10
|
8537
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8537
|
20
|
- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
| |||
- - Bảng chuyển mạch:
| |||||
8537
|
20
|
11
|
00
|
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
|
10
|
8537
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Bảng điều khiển:
| |||||
8537
|
20
|
21
|
00
|
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
|
10
|
8537
|
20
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8537
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.38
|
B
ộ ph
ậ
n chuyên dùng hay c
h
ủ
y
ếu dùng
v
ớ
i
c
á
c
th
i
ết bị thu
ộ
c nhóm 85.35, 85
.
36 h
oặ
c
85
.
37.
| ||||
8538
|
10
|
- Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp, vỏ và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
| |||
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
| |||||
8538
|
10
|
11
|
00
|
- - - Bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
|
10
|
8538
|
10
|
12
|
00
|
- - - Dùng cho thiết bị thu thanh
|
10
|
8538
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
| |||||
8538
|
10
|
21
|
00
|
- - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
|
10
|
8538
|
10
|
22
|
00
|
- - - Dùng cho thiết bị radio
|
10
|
8538
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8538
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
| |||||
8538
|
90
|
11
|
00
|
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
|
10
|
8538
|
90
|
12
|
00
|
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.50, 8536.69.31, 8536.69.39, 8536.90.11 hoặc 8536.90.19
|
10
|
8538
|
90
|
13
|
00
|
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20
|
10
|
8538
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
| |||||
8538
|
90
|
21
|
00
|
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
|
10
|
8538
|
90
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
85.39
|
Đ
èn đ
i
ện dây tóc h
oặ
c đèn
p
hóng đ
i
ệ
n
,
k
ể cả đ
èn
chùm hàn kín và đèn tia c
ự
c tím h
o
ặ
c tia h
ồ
ng
ng
o
ạ
i; đèn
hồ quang.
| ||||
8539
|
10
|
- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
| |||
8539
|
10
|
10
|
- - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
| ||
8539
|
10
|
10
|
10
|
- - - Dùng cho xe ô tô
|
10
|
8539
|
10
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8539
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
| |||||
8539
|
21
|
- - Đèn ha-lo-gien vonfram:
| |||
8539
|
21
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho thiết bị y tế
|
10
|
8539
|
21
|
30
|
- - - Dùng cho xe có động cơ:
| ||
8539
|
21
|
30
|
10
|
- - - - Dùng cho xe ô tô
|
10
|
8539
|
21
|
30
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8539
|
21
|
40
|
00
|
- - - Bóng đèn phản xạ khác
|
10
|
8539
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8539
|
22
|
- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
| |||
8539
|
22
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho thiết bị y tế
|
10
|
8539
|
22
|
30
|
00
|
- - - Bóng đèn phản xạ khác
|
10
|
8539
|
22
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8539
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8539
|
29
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho thiết bị y tế
|
10
|
8539
|
29
|
20
|
- - - Dùng cho xe có động cơ:
| ||
8539
|
29
|
20
|
10
|
- - - - Dùng cho xe ô tô
|
10
|
8539
|
29
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8539
|
29
|
30
|
00
|
- - - Bóng đèn phản xạ khác
|
10
|
8539
|
29
|
40
|
- - - Bóng đèn chớp; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định trên 2,25 V:
| ||
8539
|
29
|
40
|
10
|
- - - - Bóng đèn chuyên dùng cho thiết bị y tế
|
10
|
8539
|
29
|
40
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8539
|
29
|
50
|
00
|
- - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
|
10
|
8539
|
29
|
60
|
- - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V:
| ||
8539
|
29
|
60
|
10
|
- - - - Bóng đèn phòng nổ hai sợi đốt 3,6 V-0,5/1A, công suất 3,6 W, dùng để sản xuất đèn thợ mỏ phòng nổ
|
10
|
8539
|
29
|
60
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8539
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
| |||||
8539
|
31
|
- - Đèn huỳnh quang, cực ca tốt nóng:
| |||
8539
|
31
|
10
|
00
|
- - - Đèn ống huỳnh quang dạng com pắc
|
10
|
8539
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8539
|
32
|
00
|
00
|
- - Đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; đèn ha-lo-gien kim loại
|
10
|
8539
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8539
|
39
|
10
|
00
|
- - - Đèn ống huỳnh quang dạng com pắc
|
10
|
8539
|
39
|
20
|
00
|
- - - Đèn ống phóng điện để trang trí hoặc dùng cho mục đích công cộng
|
10
|
8539
|
39
|
30
|
00
|
- - - Đèn huỳnh quang ca tốt lạnh khác
|
10
|
8539
|
39
|
40
|
- - - Đèn dùng cho xe có động cơ hoặc xe đạp:
| ||
8539
|
39
|
40
|
10
|
- - - - Dùng cho xe ô tô
|
10
|
8539
|
39
|
40
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8539
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
| |||||
8539
|
41
|
00
|
00
|
- - Đèn hồ quang
|
10
|
8539
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8539
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8539
|
90
|
10
|
00
|
- - Nắp bịt nhôm cho đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho đèn nóng sáng
|
10
|
8539
|
90
|
20
|
- - Loại khác, dùng cho xe có động cơ các loại:
| ||
8539
|
90
|
20
|
10
|
- - - Dùng cho xe ô tô
|
10
|
8539
|
90
|
20
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8539
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.40
|
Đ
èn
đ
i
ện
tử
v
à
ố
ng
đ
i
ện
tử
dùng
nh
i
ệt
đ
i
ện
tử,
ca t
ố
t
lạ
n
h
h
oặ
c
c
a
t
ố
t
quang
đ
iệ
n
(ví
dụ,
đèn
đ
i
ện
t
ử
v
à
ố
n
g
đ
è
n
chân
k
h
ông
ho
ặ
c
n
ạ
p
khí
ho
ặ
c
h
ơ
i,
đ
èn v
à
ố
ng
đ
i
ệ
n
tử
ch
ỉ
nh
l
ưu
hồ
q
uang
thuỷ
ngân,
ố
ng
đ
i
ện
tử
dùng
tia
âm
cực,
ố
ng
đ
i
ện
tử
ca
m
era
tru
y
ề
n
hình).
| ||||
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
| |||||
8540
|
11
|
00
|
- - Loại màu:
| ||
- - - Màn hình phẳng:
| |||||
8540
|
11
|
00
|
11
|
- - - - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại 21 inch
|
10
|
8540
|
11
|
00
|
19
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8540
|
11
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8540
|
12
|
00
|
00
|
- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
|
10
|
8540
|
20
|
00
|
00
|
- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác
|
10
|
8540
|
40
|
- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
| |||
8540
|
40
|
10
|
00
|
- - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25
|
10
|
8540
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8540
|
50
|
00
|
00
|
- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
|
10
|
8540
|
60
|
00
|
00
|
- Ống tia âm cực khác
|
10
|
- Ống đèn sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:
| |||||
8540
|
71
|
00
|
00
|
- - Magnetrons
|
10
|
8540
|
72
|
00
|
00
|
- - Klytrons
|
10
|
8540
|
79
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
| |||||
8540
|
81
|
00
|
00
|
- - Đèn điện tử hoặc ống điện tử của máy thu hay máy khuyếch đại
|
10
|
8540
|
89
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
8540
|
91
|
00
|
- - Của ống đèn tia âm cực:
| ||
8540
|
91
|
00
|
10
|
- - - Cuộn lái tia, cuộn biến áp
|
10
|
8540
|
91
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8540
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8540
|
99
|
10
|
00
|
- - - Của ống điện tử vi sóng
|
10
|
8540
|
99
|
90
|
00
|
- - -Loại khác
|
10
|
85.41
|
Đ
iố
t,
bóng
bán
d
ẫ
n
và
các
th
i
ết
bị
bán
d
ẫ
n
tư
ơ
ng tự; bộ ph
ậ
n bán
d
ẫ
n c
ả
m
q
uang,
k
ể cả tế bào quang
đ
i
ệ
n,
đã
h
oặ
c
chưa
lắ
p
ráp
thành
các
m
ả
ng module
h
oặ
c
thành
b
ả
ng;
đ
i
ố
t
phát
sáng;
tinh
t
h
ể áp đ
i
ện đã
lắ
p ráp hoàn c
hỉ
nh.
| ||||
8541
|
10
|
00
|
00
|
- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang
|
10
|
- Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang:
| |||||
8541
|
21
|
00
|
00
|
- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1W
|
10
|
8541
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8541
|
30
|
00
|
00
|
- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
|
10
|
8541
|
40
|
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:
| |||
8541
|
40
|
10
|
00
|
- - Điốt phát sáng
|
10
|
8541
|
40
|
20
|
00
|
- - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang
|
10
|
8541
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8541
|
50
|
00
|
00
|
- Thiết bị bán dẫn khác
|
10
|
8541
|
60
|
00
|
00
|
- Tinh thể áp điện đã lắp ráp
|
10
|
8541
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.42
|
M
ạ
ch đ
i
ện tử tích h
ợ
p.
| ||||
- Mạch điện tử tích hợp:
| |||||
8542
|
31
|
00
|
00
|
- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
|
10
|
8542
|
32
|
00
|
00
|
- - Thẻ nhớ
|
10
|
8542
|
33
|
00
|
00
|
- - Khuếch đại
|
10
|
8542
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8542
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
85.43
|
Máy và
t
h
i
ết bị đ
i
ện, có c
h
ức n
ă
ng riêng, c
h
ư
a
đư
ợ
c chi t
i
ết hay ghi
ở n
ơ
i
k
hác trong Chư
ơ
ng này.
| ||||
8543
|
10
|
00
|
00
|
- Máy gia tốc hạt
|
10
|
8543
|
20
|
00
|
00
|
- Máy phát tín hiệu
|
10
|
8543
|
30
|
- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:
| |||
8543
|
30
|
20
|
00
|
- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB
|
10
|
8543
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8543
|
70
|
- Máy và thiết bị khác:
| |||
8543
|
70
|
10
|
00
|
- - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
|
10
|
8543
|
70
|
20
|
00
|
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio
|
10
|
8543
|
70
|
30
|
00
|
- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển
|
10
|
8543
|
70
|
40
|
00
|
- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs
|
10
|
8543
|
70
|
50
|
00
|
- - Bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp
|
10
|
8543
|
70
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8543
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
8543
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20
|
10
|
8543
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20
|
10
|
8543
|
90
|
30
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30
|
10
|
8543
|
90
|
40
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40
|
10
|
8543
|
90
|
50
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50
|
10
|
8543
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.44
|
Dây,
cáp
đ
i
ện
(
k
ể
c
ả
cáp
đ
ồ
n
g
trục)
cách
đ
i
ện
(kể cả
l
o
ạ
i
đ
ã tráng men cách đ
i
ện h
oặ
c
m
ạ
lớ
p cách đ
i
ện)
và
dây
d
ẫ
n
cách
đ
i
ện
khác,
đã
h
oặ
c
chưa
gắ
n
vớ
i
đ
ầ
u
n
ố
i;
c
á
p
s
ợ
i
quang
làm
bằ
ng
các
bó
s
ợ
i
đ
ơ
n có
v
ỏ
b
ọ
c
riêng
từng
sợ
i,
đã
ho
ặ
c
chưa
g
ắ
n
v
ớ
i
dây d
ẫ
n đ
i
ện h
oặ
c
g
ắ
n
v
ớ
i đ
ầ
u n
ố
i.
| ||||
- Dây đơn dạng cuộn:
| |||||
8544
|
11
|
00
|
- - Bằng đồng:
| ||
8544
|
11
|
00
|
10
|
- - - Tráng sơn hoặc men
|
10
|
8544
|
11
|
00
|
20
|
- - - Bọc giấy, vật liệu dệt hoặc PVC
|
10
|
8544
|
11
|
00
|
30
|
- - - Tráng sơn hoặc men và bọc giấy, vật liệu dệt hoặc PVC
|
10
|
8544
|
11
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8544
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
8544
|
19
|
10
|
00
|
- - - Tráng sơn hoặc men
|
10
|
8544
|
19
|
20
|
00
|
- - - Dây điện trở măng gan
|
10
|
8544
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8544
|
20
|
- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
| |||
8544
|
20
|
10
|
00
|
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66.000 V
|
10
|
8544
|
20
|
20
|
00
|
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66.000 V
|
10
|
8544
|
20
|
30
|
00
|
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66.000 V
|
10
|
8544
|
20
|
40
|
00
|
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66.000 V
|
10
|
8544
|
30
|
- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền:
| |||
8544
|
30
|
10
|
00
|
- - Dây điện sử dụng cho hệ thống điện của xe có động cơ
|
10
|
8544
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
| |||||
8544
|
42
|
- - Đã lắp với đầu nối điện:
| |||
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
| |||||
8544
|
42
|
11
|
00
|
- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
|
10
|
8544
|
42
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8544
|
42
|
19
|
10
|
- - - - - Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300mm2
|
10
|
8544
|
42
|
19
|
20
|
- - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến
|
10
|
8544
|
42
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8544
|
42
|
20
|
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
| ||
8544
|
42
|
20
|
10
|
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
|
10
|
8544
|
42
|
20
|
20
|
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
|
10
|
8544
|
42
|
20
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8544
|
42
|
30
|
00
|
- - - Cáp ắc qui
|
10
|
8544
|
42
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8544
|
42
|
90
|
10
|
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2
|
10
|
8544
|
42
|
90
|
20
|
- - - - Dây dẫn điện bọc plastic
|
10
|
8544
|
42
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8544
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
| |||||
8544
|
49
|
11
|
00
|
- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
|
10
|
8544
|
49
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8544
|
49
|
19
|
10
|
- - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
|
10
|
8544
|
49
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
| |||||
8544
|
49
|
21
|
00
|
- - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động
|
10
|
8544
|
49
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8544
|
49
|
29
|
10
|
- - - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2
|
10
|
8544
|
49
|
29
|
20
|
- - - - - Dây dẫn điện bọc plastic
|
10
|
8544
|
49
|
29
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
| |||||
8544
|
49
|
31
|
00
|
- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển
|
10
|
8544
|
49
|
39
|
- - - - Loại khác:
| ||
8544
|
49
|
39
|
10
|
- - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
|
10
|
8544
|
49
|
39
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8544
|
49
|
40
|
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
| ||
8544
|
49
|
40
|
10
|
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2
|
10
|
8544
|
49
|
40
|
20
|
- - - - Dây dẫn điện bọc plastic
|
10
|
8544
|
49
|
40
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8544
|
60
|
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1.000 V:
| |||
8544
|
60
|
10
|
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
| ||
8544
|
60
|
10
|
10
|
- - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 400 mm2
|
10
|
8544
|
60
|
10
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
| |||||
8544
|
60
|
21
|
00
|
- - - Cáp cách điện bằng plastic có tiết diện không quá 400 mm2
|
10
|
8544
|
60
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8544
|
60
|
30
|
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV :
| ||
8544
|
60
|
30
|
10
|
- - - Cáp cách điện bằng plastic có tiết diện không quá 400 mm2
|
10
|
8544
|
60
|
30
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8544
|
70
|
- Cáp sợi quang:
| |||
8544
|
70
|
10
|
00
|
- - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
|
10
|
8544
|
70
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.45
|
Đ
i
ện cực than, ch
ổ
i than, carbon làm
sợ
i đ
èn,
carbon
làm
pin,
ắ
c
qui
và
các
sả
n
ph
ẩ
m
k
hác
làm b
ằ
ng
graphit
h
oặ
c
carbon
k
hác,
có
h
oặ
c
k
hông
có
k
i
m
l
o
ạ
i, dùng làm v
ậ
t liệu đ
iệ
n.
| ||||
- Điện cực:
| |||||
8545
|
11
|
00
|
00
|
- - Dùng cho lò nung
|
10
|
8545
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8545
|
20
|
00
|
00
|
- Chổi than
|
10
|
8545
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
85.46
|
Cách
đ
i
ện làm b
ằ
ng
v
ậ
t l
i
ệu b
ấ
t
k
ỳ
.
| ||||
8546
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng thuỷ tinh
|
10
|
8546
|
20
|
00
|
- Bằng gốm:
| ||
8546
|
20
|
00
|
10
|
- - Sứ xuyên máy biến áp và sứ cầu dao trên 36 kV
|
10
|
8546
|
20
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8546
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
85.47
|
P
h
ụ
k
i
ện cách đ
i
ện dùng cho máy đ
i
ệ
n, dụng
c
ụ đ
i
ện
hay
thiết
bị
đ
i
ện,
đư
ợ
c
làm
hoàn
toàn
b
ằ
ng
v
ậ
t
l
iệu cách đ
i
ện trừ m
ộ
t
s
ố phụ
k
iện t
h
ứ
yế
u b
ằ
ng
k
i
m
l
o
ạ
i
(v
í
dụ,
đui
đèn
có
ren)
đã
làm
s
ẵ
n
khi
đ
úc
chủ
y
ếu để
lắ
p, trừ cách đ
i
ệ
n thu
ộ
c nhóm 85.46;
ố
ng
d
ẫ
n
dây
đ
i
ện
và
các
k
h
ớ
p
nối
của
chúng,
b
ằ
ng
k
i
m
l
o
ạ
i
c
ơ b
ả
n lót v
ậ
t liệu
c
á
c
h
đ
i
ện.
| ||||
8547
|
10
|
00
|
00
|
- Phụ kiện, phụ tùng cách điện bằng gốm sứ
|
10
|
8547
|
20
|
00
|
00
|
- Phụ kiện, phụ tùng cách điện bằng plastic
|
10
|
8547
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8547
|
90
|
10
|
00
|
- - Ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim loại kết hợp với vật liệu cách điện
|
10
|
8547
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
85.48
|
P
h
ế
l
iệu và phế th
ả
i của
c
á
c lo
ạ
i pin,
ắ
c qu
i
; c
á
c
l
o
ạ
i
pin
và
ắ
c
qui
đ
ã
s
ử
dụng
hết;
các
bộ
ph
ậ
n
củ
a
máy móc hay t
h
iết bị đ
i
ện c
h
ưa đư
ợ
c chi tiết
hay
ghi ở n
ơ
i
k
hác trong Chư
ơ
ng này.
| ||||
8548
|
10
|
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui và pin xạc; các loại pin, ắc qui và pin xạc đã sử dụng hết:
| |||
- - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axít:
| |||||
8548
|
10
|
11
|
00
|
- - - Pin và bộ pin hoặc ắc qui hoặc pin xạc điện dùng cho máy bay
|
10
|
8548
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
| |||||
8548
|
10
|
21
|
00
|
- - - Pin và bộ pin hoặc ắc qui điện hoặc pin xạc dùng cho máy bay
|
10
|
8548
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
| |||||
8548
|
10
|
31
|
00
|
- - - Pin và bộ pin hoặc ắc qui điện, pin xạc dùng cho máy bay
|
10
|
8548
|
10
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8548
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8548
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8548
|
90
|
10
|
00
|
- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản
|
10
|
8548
|
90
|
20
|
00
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài
|
10
|
8548
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
86.01
|
Đ
ầ
u máy đư
ờ
ng
sắ
t ch
ạ
y
b
ằ
ng ngu
ồ
n đ
i
ện bên ngoài hay
b
ằ
ng
ắ
c
q
ui đ
i
ện.
| ||||
8601
|
10
|
00
|
00
|
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
|
10
|
8601
|
20
|
00
|
00
|
- Loại chạy bằng ắc qui điện
|
10
|
86.02
|
Đ
ầ
u máy đư
ờ
ng
sắ
t
k
hác; toa t
i
ếp liệu
đ
ầ
u máy.
| ||||
8602
|
10
|
00
|
00
|
- Đầu máy chạy diesel
|
10
|
8602
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
86.03
|
Toa xe
l
ử
a ho
ặ
c
to
a xe đ
i
ện tự hành, toa hàng và toa hành lý, t
r
ừ l
o
ạ
i
thu
ộ
c nhóm 86.04.
| ||||
8603
|
10
|
00
|
00
|
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
|
10
|
8603
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
8604
|
00
|
00
|
00
|
Xe
b
ả
o
d
ư
ỡ
ng
hay
phục vụ dùng trong đư
ờ
ng
s
ắ
t hay
đư
ờ
n
g
x
e
đ
i
ện,
lo
ạ
i
tự
hành
h
oặ
c
k
hông
(ví
d
ụ
,
toa xư
ở
ng, xe
gắ
n
c
ầ
n c
ẩ
u, toa làm đ
ầ
m t
ầ
u, đ
ầ
u
máy dùng để
k
éo, toa thử ngh
i
ệm và xe
k
iểm t
r
a đư
ờ
ng ray).
|
10
|
8605
|
00
|
00
|
00
|
Toa
xe
l
ử
a
hay
xe
đ
i
ện
chở
kh
ác
h
,
kh
ô
ng
t
ự
hành; toa
hành
lý,
toa
bưu
đ
i
ện
và
t
oa
xe
lửa
hay
xe
đ
i
ệ
n chuyên
dùng
cho
mụ
c
đích
đ
ặ
c
b
iệt
k
hác,
k
hông
t
ự hành (trừ các l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 86.04).
|
10
|
86.06
|
Toa xe
l
ử
a h
o
ặ
c xe đ
i
ện c
h
ở hàng và toa goòng,
k
hông tự
hành.
| ||||
8606
|
10
|
00
|
00
|
- Toa xi téc và các loại toa tương tự
|
10
|
8606
|
30
|
00
|
00
|
- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8606
|
91
|
00
|
00
|
- - Loại có nắp đậy và đóng kín
|
10
|
8606
|
92
|
00
|
00
|
- - Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm
|
10
|
8606
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
86.07
|
Các
b
ộ
p
hậ
n
của
đ
ầ
u
máy
xe
l
ửa
h
oặ
c
xe
đ
i
ện
h
o
ặc
của
thiết
bị
di
chuyển
trên
đư
ờ
ng
s
ắ
t
hay
đư
ờ
ng
xe đ
i
ện.
| ||||
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
| |||||
8607
|
11
|
00
|
00
|
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
|
10
|
8607
|
12
|
00
|
00
|
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
|
10
|
8607
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác, kể cả các phụ tùng
|
10
|
- Phanh và các phụ tùng phanh:
| |||||
8607
|
21
|
00
|
00
|
- - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi
|
10
|
8607
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8607
|
30
|
00
|
00
|
- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng
|
10
|
- Các bộ phận khác:
| |||||
8607
|
91
|
00
|
00
|
- - Của đầu máy
|
10
|
8607
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
86.08
|
B
ộ
ph
ậ
n
cố
đ
ị
nh
và
các
k
h
ớ
p
n
ố
i của
đư
ờ
ng
ray
xe
l
ửa
h
o
ặ
c
xe đ
i
ện;
th
i
ết
bị
tín
h
i
ệu,
an
toàn
h
o
ặ
c
đ
i
ều kh
i
ển
giao
thông
b
ằ
ng
cơ
(
k
ể
cả
cơ
đ
i
ện)
dùng
cho đư
ờ
ng xe
l
ửa,
đư
ờng xe đ
i
ệ
n, đư
ờ
ng b
ộ
, đường sông,
các
đ
i
ểm
đỗ
d
ừng,
c
ả
n
g
h
oặ
c
sân
bay;
các
b
ộ ph
ậ
n của các l
o
ạ
i trên
| ||||
8608
|
00
|
20
|
00
|
- Thiết bị cơ điện
|
10
|
8608
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
86.09
|
Công-ten-
n
ơ (Container) (
k
ể cả công-ten-nơ dùng
vậ
n
chu
y
ể
n
ch
ấ
t
l
ỏ
ng)
đư
ợ
c
t
h
i
ết
k
ế
và
t
rang
bị
đ
ặc
b
i
ệt để
v
ậ
n chu
y
ển theo m
ộ
t h
oặ
c n
h
i
ề
u phư
ơ
ng thức.
| ||||
8609
|
00
|
10
|
00
|
- Bằng kim loại
|
10
|
8609
|
00
|
20
|
00
|
- Bằng gỗ
|
10
|
8609
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
87.01
|
Máy
k
éo (t
r
ừ máy kéo thu
ộ
c nhóm 87.09).
| ||||
8701
|
10
|
- Máy kéo cầm tay:
| |||
- - Công suất không quá 22,5 kW:
| |||||
8701
|
10
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho nông nghiệp
|
10
|
8701
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Công suất trên 22,5 kW:
| |||||
8701
|
10
|
21
|
00
|
- - - Dùng cho nông nghiệp
|
10
|
8701
|
10
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8701
|
20
|
- Máy kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc 1 trục):
| |||
8701
|
20
|
10
|
- - Dạng CKD:
| ||
8701
|
20
|
10
|
00
|
- - - Loại dung tích xi lanh dưới 1.100 cc
|
10
|
8701
|
20
|
10
|
90
|
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
|
10
|
8701
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8701
|
20
|
90
|
10
|
- - - Loại có dung tích xi lanh dưới 1.100 cc
|
10
|
8701
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại có dung tích xi lanh trên 1.100 cc
|
10
|
8701
|
30
|
- Máy kéo bánh xích:
| |||
8701
|
30
|
10
|
00
|
- - Dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
|
10
|
8701
|
30
|
20
|
00
|
- - Dung tích xi lanh trên 1.100 cc
|
10
|
8701
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Máy kéo nông nghiệp:
| |||||
8701
|
90
|
11
|
00
|
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
|
10
|
8701
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8701
|
90
|
91
|
00
|
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
|
10
|
8701
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
|
10
|
87.02
|
Xe ô tô c
h
ở 10 n
g
ư
ờ
i trở lên, kể cả lái xe.
| ||||
8702
|
10
|
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
| |||
- - Dạng CKD:
| |||||
8702
|
10
|
11
|
00
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn
|
10
|
8702
|
10
|
12
|
00
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
|
10
|
8702
|
10
|
13
|
00
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
|
10
|
8702
|
10
|
14
|
00
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8702
|
10
|
21
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
| ||
8702
|
10
|
21
|
10
|
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
|
10
|
8702
|
10
|
21
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8702
|
10
|
22
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:
| ||
8702
|
10
|
22
|
10
|
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
|
10
|
8702
|
10
|
22
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8702
|
10
|
23
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn:
| ||
8702
|
10
|
23
|
10
|
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
|
10
|
8702
|
10
|
23
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8702
|
10
|
24
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
| ||
8702
|
10
|
24
|
10
|
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
|
10
|
8702
|
10
|
24
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8702
|
90
|
- Loại khác:
| |||
- - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên:
| |||||
8702
|
90
|
11
|
00
|
- - - Dạng CKD
|
10
|
8702
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8702
|
90
|
91
|
00
|
- - - Dạng CKD
|
10
|
8702
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
87.03
|
Xe
ô
tô
và
các
l
o
ạ
i
xe
khác
có
đ
ộ
ng
cơ
đư
ợ
c
thiế
t k
ế
chủ
y
ếu
để
chở
n
g
ư
ờ
i
(
trừ
các
l
o
ạ
i
t
h
u
ộ
c
nhóm 87.02),
k
ể cả xe c
h
ở n
g
ư
ờ
i
c
ó
k
hoang hành lý riêng và ô tô đua.
| ||||
8703
|
10
|
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
| |||
8703
|
10
|
10
|
00
|
- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)
|
10
|
8703
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
| |||||
8703
|
21
|
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
| |||
8703
|
21
|
10
|
00
|
- - - Xe ô tô đua nhỏ
|
10
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
| |||||
8703
|
21
|
21
|
00
|
- - - - Dạng CKD
|
10
|
8703
|
21
|
29
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8703
|
21
|
30
|
00
|
- - - Xe khác, dạng CKD
|
10
|
8703
|
21
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8703
|
21
|
90
|
10
|
- - - - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
21
|
90
|
20
|
- - - - Xe chở tù
|
10
|
8703
|
21
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8703
|
22
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
| |||
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
| |||||
8703
|
22
|
11
|
00
|
- - - - Dạng CKD
|
10
|
8703
|
22
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8703
|
22
|
20
|
00
|
- - - Xe khác, dạng CKD
|
10
|
8703
|
22
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8703
|
22
|
90
|
10
|
- - - - Xe cứu thương
|
5
|
8703
|
22
|
90
|
20
|
- - - - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
22
|
90
|
30
|
- - - - Xe chở tù
|
10
|
8703
|
22
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8703
|
23
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
| |||
8703
|
23
|
10
|
00
|
- - - Xe cứu thương
|
5
|
8703
|
23
|
20
|
00
|
- - - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
23
|
30
|
00
|
- - - Xe chở tù
|
10
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
| |||||
8703
|
23
|
41
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
|
10
|
8703
|
23
|
42
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
|
10
|
8703
|
23
|
43
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
|
10
|
8703
|
23
|
44
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
|
10
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
| |||||
8703
|
23
|
51
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
|
10
|
8703
|
23
|
52
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
|
10
|
8703
|
23
|
53
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
|
10
|
8703
|
23
|
54
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
|
10
|
- - - Xe ô tô khác, dạng CKD:
| |||||
8703
|
23
|
61
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
|
10
|
8703
|
23
|
62
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
|
10
|
8703
|
23
|
63
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
|
10
|
8703
|
23
|
64
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8703
|
23
|
91
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
|
10
|
8703
|
23
|
92
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
|
10
|
8703
|
23
|
93
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
|
10
|
8703
|
23
|
94
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
|
10
|
8703
|
24
|
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
| |||
8703
|
24
|
10
|
00
|
- - - Xe cứu thương
|
5
|
8703
|
24
|
20
|
00
|
- - - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
24
|
30
|
00
|
- - - Xe chở tù
|
10
|
8703
|
24
|
40
|
00
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD
|
10
|
8703
|
24
|
50
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
| ||
8703
|
24
|
50
|
10
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu)
|
10
|
8703
|
24
|
50
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8703
|
24
|
60
|
00
|
- - - Xe khác, dạng CKD
|
10
|
8703
|
24
|
90
|
- - - Loại khác
| ||
8703
|
24
|
90
|
10
|
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu)
|
10
|
8703
|
24
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
| |||||
8703
|
31
|
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
| |||
8703
|
31
|
10
|
00
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD
|
10
|
8703
|
31
|
20
|
00
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
|
10
|
8703
|
31
|
30
|
00
|
- - - Xe loại khác, dạng CKD
|
10
|
8703
|
31
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8703
|
31
|
90
|
10
|
- - - - Xe cứu thương
|
5
|
8703
|
31
|
90
|
20
|
- - - - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
31
|
90
|
30
|
- - - - Xe chở tù
|
10
|
8703
|
31
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8703
|
32
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
| |||
8703
|
32
|
10
|
00
|
- - - Xe cứu thương
|
5
|
8703
|
32
|
20
|
00
|
- - - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
32
|
30
|
00
|
- - - Xe chở tù
|
10
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
| |||||
8703
|
32
|
41
|
00
|
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
|
10
|
8703
|
32
|
49
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
| |||||
8703
|
32
|
51
|
00
|
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
|
10
|
8703
|
32
|
59
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Xe khác, dạng CKD:
| |||||
8703
|
32
|
61
|
00
|
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
|
10
|
8703
|
32
|
69
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8703
|
32
|
91
|
00
|
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
|
10
|
8703
|
32
|
99
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8703
|
33
|
- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
| |||
8703
|
33
|
10
|
00
|
- - - Xe cứu thương
|
5
|
8703
|
33
|
20
|
00
|
- - - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
33
|
30
|
00
|
- - - Xe chở tù
|
10
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
| |||||
8703
|
33
|
41
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
|
10
|
8703
|
33
|
42
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
|
10
|
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
| |||||
8703
|
33
|
51
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
|
10
|
8703
|
33
|
52
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
|
10
|
8703
|
33
|
60
|
00
|
- - - Xe khác, dạng CKD
|
10
|
8703
|
33
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8703
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8703
|
90
|
10
|
00
|
- - Xe cứu thương
|
5
|
8703
|
90
|
20
|
00
|
- - Xe tang lễ
|
10
|
8703
|
90
|
30
|
00
|
- - Xe chở tù
|
10
|
- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
| |||||
8703
|
90
|
41
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
|
10
|
8703
|
90
|
42
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
|
10
|
8703
|
90
|
43
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
|
10
|
8703
|
90
|
44
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
|
10
|
- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
| |||||
8703
|
90
|
51
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
|
10
|
8703
|
90
|
52
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
|
10
|
8703
|
90
|
53
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
|
10
|
8703
|
90
|
54
|
00
|
- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
|
10
|
8703
|
90
|
60
|
00
|
- - Xe khác, dạng CKD
|
10
|
8703
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
87.04
|
Xe có
đ
ộ
ng cơ dùng để
vậ
n t
ả
i
hàng
hóa.
| ||||
8704
|
10
|
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
| |||
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
| |||||
8704
|
10
|
11
|
00
|
- - - Dạng CKD
|
10
|
8704
|
10
|
12
|
- - - Loại khác:
| ||
8704
|
10
|
12
|
10
|
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
|
10
|
8704
|
10
|
12
|
20
|
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
|
10
|
8704
|
10
|
12
|
30
|
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8704
|
10
|
12
|
90
|
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
|
10
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
| |||||
8704
|
10
|
21
|
00
|
- - - Dạng CKD
|
10
|
8704
|
10
|
22
|
- - - Loại khác:
| ||
8704
|
10
|
22
|
10
|
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
|
10
|
8704
|
10
|
22
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
| |||||
8704
|
21
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
| |||
- - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
21
|
11
|
00
|
- - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
21
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8704
|
21
|
21
|
00
|
- - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
21
|
22
|
00
|
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
21
|
23
|
00
|
- - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
21
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8704
|
21
|
29
|
10
|
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
21
|
29
|
20
|
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
21
|
29
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
22
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
| |||
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
22
|
11
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
22
|
19
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
22
|
21
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
22
|
22
|
00
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
22
|
23
|
00
|
- - - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
22
|
29
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
22
|
29
|
10
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
22
|
29
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
22
|
29
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
22
|
31
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
22
|
39
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
22
|
41
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
22
|
42
|
00
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
22
|
43
|
00
|
- - - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
22
|
49
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
22
|
49
|
10
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
22
|
49
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
22
|
49
|
30
|
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
|
10
|
8704
|
22
|
49
|
90
|
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8704
|
23
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
| |||
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
23
|
11
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
23
|
19
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
23
|
21
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
23
|
22
|
00
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
23
|
23
|
00
|
- - - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
23
|
29
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
23
|
29
|
10
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
23
|
29
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
23
|
29
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
23
|
31
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
23
|
39
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
23
|
41
|
- - - - - Xe đông lạnh:
| ||
8704
|
23
|
41
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
23
|
41
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
23
|
42
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải:
| ||
8704
|
23
|
42
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
23
|
42
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
23
|
43
|
- - - - - Xe xi téc:
| ||
8704
|
23
|
43
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
23
|
43
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
23
|
49
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
23
|
49
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
23
|
49
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
|
10
|
8704
|
23
|
49
|
30
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
|
10
|
8704
|
23
|
49
|
90
|
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
|
10
|
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
| |||||
8704
|
31
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
| |||
- - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
31
|
11
|
00
|
- - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
31
|
19
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8704
|
31
|
21
|
00
|
- - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
31
|
22
|
00
|
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
31
|
23
|
00
|
- - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
31
|
29
|
- - - - Loại khác:
| ||
8704
|
31
|
29
|
10
|
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
31
|
29
|
20
|
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
31
|
29
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
32
|
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
| |||
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
32
|
11
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
32
|
19
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
32
|
21
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
32
|
22
|
00
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
32
|
23
|
00
|
- - - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
32
|
29
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
32
|
29
|
10
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
32
|
29
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
32
|
29
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
32
|
31
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
32
|
39
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
32
|
41
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
32
|
42
|
00
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
32
|
43
|
00
|
- - - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
32
|
49
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
32
|
49
|
10
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
32
|
49
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
32
|
49
|
30
|
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
|
10
|
8704
|
32
|
49
|
90
|
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
32
|
51
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
32
|
59
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
32
|
61
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
32
|
62
|
00
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
|
10
|
8704
|
32
|
63
|
00
|
- - - - - Xe xi téc
|
10
|
8704
|
32
|
69
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
32
|
69
|
10
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
|
10
|
8704
|
32
|
69
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
|
10
|
8704
|
32
|
69
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
| |||||
- - - - Dạng CKD:
| |||||
8704
|
32
|
71
|
00
|
- - - - - Xe đông lạnh
|
10
|
8704
|
32
|
79
|
00
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - Loại khác:
| |||||
8704
|
32
|
81
|
- - - - - Xe đông lạnh:
| ||
8704
|
32
|
81
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
32
|
81
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
32
|
82
|
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải:
| ||
8704
|
32
|
82
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
32
|
82
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
32
|
83
|
- - - - - Xe xi téc:
| ||
8704
|
32
|
83
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
32
|
83
|
90
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8704
|
32
|
89
|
- - - - - Loại khác:
| ||
8704
|
32
|
89
|
10
|
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
|
10
|
8704
|
32
|
89
|
20
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
|
10
|
8704
|
32
|
89
|
30
|
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
|
10
|
8704
|
32
|
89
|
90
|
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
|
10
|
8704
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8704
|
90
|
10
|
00
|
- - Dạng CKD
|
10
|
8704
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8704
|
90
|
90
|
10
|
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
|
10
|
8704
|
90
|
90
|
20
|
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
|
10
|
8704
|
90
|
90
|
30
|
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8704
|
90
|
90
|
40
|
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
|
10
|
8704
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
87.05
|
Xe chuyên dùng có đ
ộ
ng c
ơ
, trừ các lo
ạ
i đư
ợ
c
th
i
ết
k
ế
c
h
ủ
y
ếu
dùng
để
chở
n
g
ư
ờ
i
hay
hàng
hóa (ví
dụ,
xe
cứu
h
ộ
,
xe
c
ầ
n
c
ẩ
u,
xe
cứu
h
ỏ
a,
xe
tr
ộ
n bê
tông,
xe
quét
đườ
ng,
xe
phun
t
ư
ớ
i,
xe
sửa
chữ
a
l
ưu đ
ộ
ng, xe ch
i
ếu
c
hụp X-quang).
| ||||
8705
|
10
|
00
|
00
|
- Xe cần cẩu
|
10
|
8705
|
20
|
00
|
00
|
- Xe cần trục khoan
|
10
|
8705
|
30
|
00
|
00
|
- Xe cứu hỏa
|
10
|
8705
|
40
|
00
|
00
|
- Xe trộn bê tông
|
10
|
8705
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8705
|
90
|
50
|
00
|
- - Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại
|
10
|
8705
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8705
|
90
|
90
|
10
|
- - - Xe thiết kế chở tiền
|
10
|
8705
|
90
|
90
|
20
|
- - - Xe điều chế chất nổ lưu động
|
10
|
8705
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
87.06
|
Khung
g
ầ
m
đã
lắ
p
đ
ộ
ng
cơ
d
ùng
cho
xe
có
đ
ộ
ng cơ thu
ộ
c các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
| ||||
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
| |||||
8706
|
00
|
11
|
00
|
- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8706
|
00
|
19
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8706
|
00
|
20
|
00
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
|
10
|
8706
|
00
|
30
|
00
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8706
|
00
|
40
|
00
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
|
10
|
8706
|
00
|
50
|
00
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
|
10
|
87.07
|
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có đ
ộ
ng cơ thu
ộ
c các nhóm
t
ừ 87.01 đến 87.05.
| ||||
8707
|
10
|
00
|
00
|
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8707
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8707
|
90
|
10
|
00
|
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8707
|
90
|
30
|
00
|
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
|
10
|
8707
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
87.08
|
B
ộ
ph
ậ
n
và
phụ
tùng
của
xe
c
ó
đ
ộ
ng
cơ
thu
ộ
c
các nhóm
t
ừ 87.01 đến 87.05.
| ||||
8708
|
10
|
- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của nó:
| |||
8708
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
10
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8708
|
10
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
10
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca- bin):
| |||||
8708
|
21
|
- - Dây đai an toàn:
| |||
8708
|
21
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8708
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Các bộ phận để lắp vào cửa xe:
| |||||
8708
|
29
|
11
|
00
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
29
|
12
|
00
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
29
|
13
|
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
29
|
13
|
10
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
29
|
13
|
20
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
29
|
13
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
29
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8708
|
29
|
19
|
10
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
29
|
19
|
20
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
29
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
29
|
20
|
00
|
- - - Bộ phận của dây đai an toàn
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8708
|
29
|
91
|
00
|
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
29
|
92
|
00
|
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
29
|
93
|
00
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
29
|
99
|
- - - - Loại khác:
| ||
8708
|
29
|
99
|
10
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
29
|
99
|
20
|
- - - - - Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ
|
10
|
8708
|
29
|
99
|
30
|
- - - - - Thùng xe vận tải hàng hoá
|
10
|
8708
|
29
|
99
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
30
|
- Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:
| |||
8708
|
30
|
10
|
00
|
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
30
|
20
|
00
|
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
30
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8708
|
30
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
30
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8708
|
40
|
- Hộp số và bộ phận của nó:
| |||
- - Hộp số, chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
| |||||
8708
|
40
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
40
|
12
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
40
|
12
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
12
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
12
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
40
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
40
|
19
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
40
|
19
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
19
|
30
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
| |||||
8708
|
40
|
21
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
40
|
22
|
00
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
40
|
23
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
40
|
24
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
40
|
24
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
24
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
24
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
40
|
29
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
40
|
29
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
29
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
29
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
40
|
90
|
- - Bộ phận:
| ||
8708
|
40
|
90
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
40
|
90
|
20
|
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
40
|
90
|
30
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
40
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8708
|
50
|
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng:
| |||
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
| |||||
8708
|
50
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
50
|
12
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
50
|
12
|
10
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
12
|
20
|
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
12
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
50
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
50
|
19
|
10
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
50
|
19
|
20
|
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
19
|
30
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
19
|
40
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
| |||||
8708
|
50
|
21
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
50
|
22
|
00
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
50
|
23
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
50
|
24
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
50
|
24
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
24
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
24
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
50
|
29
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
50
|
29
|
10
|
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
29
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
29
|
30
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
29
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
50
|
90
|
- - Bộ phận:
| ||
8708
|
50
|
90
|
10
|
- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
50
|
90
|
20
|
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
50
|
90
|
30
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
8708
|
70
|
- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ tùng của chúng:
| |||
- - Vành bánh xe và nắp đậy:
| |||||
8708
|
70
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
70
|
12
|
00
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
70
|
13
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
70
|
14
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
70
|
14
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
70
|
14
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
70
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
70
|
19
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
70
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8708
|
70
|
91
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
70
|
92
|
00
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
70
|
93
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
70
|
94
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
70
|
94
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
70
|
94
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
70
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
70
|
99
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
70
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
80
|
- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm chấn kiểu hệ thống treo):
| |||
- - Hệ thống giảm chấn:
| |||||
8708
|
80
|
11
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
80
|
12
|
00
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
80
|
13
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
80
|
14
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
80
|
14
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
80
|
14
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
80
|
14
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
80
|
19
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
80
|
19
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
80
|
19
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
80
|
19
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
80
|
90
|
- - Bộ phận:
| ||
8708
|
80
|
90
|
10
|
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
80
|
90
|
20
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
80
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng khác:
| |||||
8708
|
91
|
- - Két làm mát và bộ phận của nó:
| |||
- - - Két làm mát:
| |||||
8708
|
91
|
11
|
00
|
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
91
|
12
|
00
|
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
91
|
13
|
00
|
- - - - Dùng cho xe của nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
91
|
14
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
91
|
14
|
10
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
91
|
14
|
20
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
91
|
14
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
91
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8708
|
91
|
19
|
10
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
91
|
19
|
20
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
91
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
91
|
90
|
- - - Bộ phận:
| ||
8708
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
91
|
90
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
91
|
90
|
30
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
91
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
92
|
- - Ống xả và bộ tiêu âm; bộ phận của nó:
| |||
8708
|
92
|
10
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01:
| ||
8708
|
92
|
10
|
10
|
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng
|
10
|
- - - - Bộ phận:
| |||||
8708
|
92
|
10
|
91
|
- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.20 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
92
|
10
|
99
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
92
|
20
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
| ||
8708
|
92
|
20
|
10
|
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng
|
10
|
8708
|
92
|
20
|
90
|
- - - - Bộ phận
|
10
|
8708
|
92
|
30
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
| ||
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:
| |||||
8708
|
92
|
30
|
11
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
92
|
30
|
12
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
92
|
30
|
19
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
92
|
30
|
90
|
- - - - Bộ phận
|
10
|
8708
|
92
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:
| |||||
8708
|
92
|
90
|
11
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
92
|
90
|
12
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
92
|
90
|
19
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
92
|
90
|
90
|
- - - - Bộ phận
|
10
|
8708
|
93
|
- - Ly hợp và bộ phận của nó:
| |||
8708
|
93
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
93
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
93
|
30
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
93
|
40
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
| ||
8708
|
93
|
40
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
|
10
|
8708
|
93
|
40
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
93
|
40
|
30
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
93
|
40
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
93
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8708
|
93
|
90
|
10
|
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên
|
10
|
8708
|
93
|
90
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
|
10
|
8708
|
93
|
90
|
30
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
93
|
90
|
40
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
93
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
94
|
- - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái; bộ phận của nó:
| |||
8708
|
94
|
10
|
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
| ||
8708
|
94
|
10
|
10
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
94
|
10
|
20
|
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
94
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8708
|
94
|
91
|
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90:
| ||
8708
|
94
|
91
|
10
|
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
|
10
|
8708
|
94
|
91
|
90
|
- - - - - Bộ phận
|
10
|
8708
|
94
|
92
|
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01:
| ||
8708
|
94
|
92
|
10
|
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
|
10
|
8708
|
94
|
92
|
90
|
- - - - - Bộ phận
|
10
|
8708
|
94
|
93
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
| ||
8708
|
94
|
93
|
10
|
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
|
10
|
8708
|
94
|
93
|
90
|
- - - - - Bộ phận
|
10
|
8708
|
94
|
99
|
- - - - Loại khác:
| ||
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái:
| |||||
8708
|
94
|
99
|
11
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
94
|
99
|
12
|
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
94
|
99
|
19
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
- - - - - Bộ phận:
| |||||
8708
|
94
|
99
|
91
|
- - - - - - Loại dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8708.94.99.12
|
10
|
8708
|
94
|
99
|
99
|
- - - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
95
|
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
| |||
8708
|
95
|
10
|
00
|
- - - Túi khí an toàn với hệ thống bơm phồng
|
10
|
8708
|
95
|
90
|
00
|
- - - Bộ phận
|
10
|
8708
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
- - - Bình chứa nhiên liệu chưa lắp ráp; giá động cơ:
| |||||
8708
|
99
|
11
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
| ||
8708
|
99
|
11
|
10
|
- - - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
99
|
11
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
99
|
12
|
00
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
|
10
|
8708
|
99
|
19
|
- - - - Loại khác:
| ||
8708
|
99
|
19
|
10
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
99
|
19
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
- - - Loại khác:
| |||||
8708
|
99
|
91
|
00
|
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
|
10
|
8708
|
99
|
92
|
00
|
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
|
10
|
8708
|
99
|
93
|
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
| ||
8708
|
99
|
93
|
10
|
- - - - - Nhíp
|
10
|
8708
|
99
|
93
|
20
|
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ
|
10
|
8708
|
99
|
93
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
8708
|
99
|
99
|
- - - - Loại khác:
| ||
8708
|
99
|
99
|
10
|
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
|
10
|
8708
|
99
|
99
|
20
|
- - - - - Nhíp (trừ loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn thuộc phân nhóm 8708.99.99.10)
|
10
|
8708
|
99
|
99
|
30
|
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
|
10
|
8708
|
99
|
99
|
40
|
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8708.99.99.10 và 8708.99.99.30)
|
10
|
8708
|
99
|
99
|
90
|
- - - - - Loại khác
|
10
|
87.09
|
Xe
vậ
n
chu
y
ển,
l
o
ạ
i
tự
hành,
không
l
ắ
p
k
èm
th
i
ế
t
bị nâng
h
ạ h
oặ
c
cặ
p g
i
ữ thu
ộ
c l
o
ạ
i d
ù
ng trong nhà máy, kho hàng,
b
ến
c
ả
ng h
oặ
c
sâ
n
b
a
y
để
v
ận
chu
y
ển
h
à
ng
h
óa
t
rong p
hạ
m vi
gầ
n; máy
k
éo
l
o
ạ
i dù
n
g trong sân ga xe l
ử
a; bộ p
h
ậ
n của
c
á
c
l
o
ạ
i xe
k
ể trên.
| ||||
- Xe:
| |||||
8709
|
11
|
00
|
00
|
- - Loại chạy điện
|
10
|
8709
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8709
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
8710
|
00
|
00
|
00
|
Xe t
ă
ng và các l
o
ạ
i xe ch
i
ến
đ
ấ
u b
ọ
c thép
k
hác,
l
o
ạ
i
cơ
g
iớ
i,
có
h
o
ặ
c
k
hông
lắ
p
k
èm
vũ
khí,
và
bộ ph
ậ
n của các l
o
ạ
i xe
này.
|
*
|
87.11
|
Mô
tô
(kể
cả
mop
e
ds)
và
xe
đ
ạ
p
có
g
ắ
n
đ
ộ
ng
c
ơ phụ
tr
ợ
,
có
h
oặ
c
không
có
thùng
xe
c
ạ
nh;
Mô
tô thùng.
| ||||
8711
|
10
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
| |||
- - Dạng CKD:
| |||||
8711
|
10
|
11
|
00
|
- - - Xe mô tô, kể cả xe đạp máy và xe scooter
|
10
|
8711
|
10
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
8711
|
10
|
91
|
00
|
- - - Xe mô tô, kể cả xe đạp máy và xe scooter
|
10
|
8711
|
10
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8711
|
20
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
| |||
8711
|
20
|
10
|
00
|
- - Xe mô tô địa hình
|
10
|
- - Loại khác, dạng CKD:
| |||||
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh, kể cả xe scooter:
| |||||
8711
|
20
|
21
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh không quá 125 cc
|
10
|
8711
|
20
|
22
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc
|
10
|
8711
|
20
|
23
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
|
10
|
8711
|
20
|
24
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
|
10
|
8711
|
20
|
30
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
| |||||
8711
|
20
|
41
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh không quá 125 cc
|
10
|
8711
|
20
|
42
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc
|
10
|
8711
|
20
|
43
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
|
10
|
8711
|
20
|
44
|
00
|
- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
|
10
|
8711
|
20
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8711
|
30
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
| |||
8711
|
30
|
10
|
00
|
- - Xe mô tô địa hình
|
10
|
8711
|
30
|
20
|
00
|
- - Xe ba bánh với dung tích xi lanh không quá 356 cc và trọng tải không quá 350 kg
|
10
|
8711
|
30
|
30
|
00
|
- - Loại khác, dạng CKD
|
10
|
8711
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8711
|
40
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
| |||
8711
|
40
|
10
|
00
|
- - Xe mô tô địa hình
|
10
|
8711
|
40
|
20
|
00
|
- - Loại khác, dạng CKD
|
10
|
8711
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8711
|
50
|
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
| |||
8711
|
50
|
20
|
00
|
- - Dạng CKD
|
10
|
8711
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8711
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8711
|
90
|
40
|
00
|
- - Mô tô thùng
|
10
|
8711
|
90
|
50
|
00
|
- - Loại khác, dạng CKD
|
10
|
8711
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
87.12
|
Xe
đ
ạ
p
hai
bánh
và
xe
đ
ạ
p
khác
(
k
ể
cả
x
e
x
í
ch
l
ô
ba bánh chở hàng), không
lắ
p đ
ộ
ng c
ơ
.
| ||||
8712
|
00
|
10
|
00
|
- Xe đạp đua
|
10
|
8712
|
00
|
20
|
00
|
- Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn
|
10
|
8712
|
00
|
30
|
00
|
- Xe đạp khác
|
10
|
8712
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
87.13
|
Các
l
o
ạ
i
xe
dành
cho
ng
ư
ờ
i
tàn
t
ậ
t,
có
h
o
ặ
c
k
hông
lắ
p đ
ộ
ng
c
ơ h
oặ
c cơ
c
ấ
u đ
ẩ
y
c
ơ
kh
í
kh
á
c
.
| ||||
8713
|
10
|
00
|
00
|
- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí
|
*
|
8713
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*
|
87.14
|
B
ộ ph
ậ
n
và
phụ
tùng
của
xe
thu
ộ
c
các
nhóm
t
ừ 87.11 đến 87.13.
| ||||
- Của mô tô (kể cả xe đạp máy - mopeds):
| |||||
8714
|
11
|
00
|
00
|
- - Yên xe
|
10
|
8714
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8714
|
20
|
- Của xe dành cho người tàn tật:
| |||
- - Bánh xe nhỏ:
| |||||
8714
|
20
|
11
|
00
|
- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
|
10
|
8714
|
20
|
12
|
00
|
- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
|
10
|
8714
|
20
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8714
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8714
|
91
|
- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
| |||
8714
|
91
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
|
10
|
8714
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8714
|
92
|
- - Vành bánh xe và nan hoa:
| |||
8714
|
92
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
|
10
|
8714
|
92
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8714
|
93
|
- - Moay ơ, trừ phanh chân và phanh moay ơ, và đĩa xe líp xe:
| |||
8714
|
93
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
|
10
|
8714
|
93
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8714
|
94
|
- - Phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ, và bộ phận của chúng:
| |||
8714
|
94
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20
|
10
|
8714
|
94
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8714
|
95
|
- - Yên xe:
| |||
8714
|
95
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
|
10
|
8714
|
95
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8714
|
96
|
- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
| |||
8714
|
96
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
|
10
|
8714
|
96
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8714
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
8714
|
99
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
|
10
|
8714
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
8715
|
00
|
00
|
00
|
Xe đ
ẩ
y trẻ
m
ớ
i sinh và phụ tùng
c
ủa chúng.
|
10
|
87.16
|
R
ơ
-moóc
và
b
á
n
r
ơ
-moóc;
xe
k
hác
k
hông
tru
y
ề
n
đ
ộ
ng cơ
k
hí; các
b
ộ
p
hậ
n của chúng.
| ||||
8716
|
10
|
00
|
00
|
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
|
10
|
8716
|
20
|
00
|
00
|
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
|
10
|
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
| |||||
8716
|
31
|
00
|
00
|
- - Rơ-moóc và bán rơ-moóc gắn xi téc
|
10
|
8716
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
8716
|
39
|
40
|
00
|
- - - Rơ-moóc và bán rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
|
10
|
8716
|
39
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
8716
|
39
|
90
|
10
|
- - - - Loại có tải trọng trên 200 tấn
|
10
|
8716
|
39
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
8716
|
40
|
00
|
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác:
| ||
8716
|
40
|
00
|
10
|
- - Loại có tải trọng trên 200 tấn
|
10
|
8716
|
40
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
8716
|
80
|
- Xe khác:
| |||
8716
|
80
|
10
|
00
|
- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít
|
10
|
8716
|
80
|
20
|
00
|
- - Xe cút kít
|
10
|
8716
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8716
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
- - Dùng cho rơ-moóc và bán rơ-moóc:
| |||||
8716
|
90
|
11
|
00
|
- - - Bánh xe
|
10
|
8716
|
90
|
13
|
00
|
- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20
|
10
|
8716
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Dùng cho loại xe khác:
| |||||
8716
|
90
|
91
|
00
|
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20
|
10
|
8716
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
8801
|
00
|
00
|
00
|
Khí
c
ầ
u và
k
hinh
k
hí
cầ
u đ
i
ều khiển đư
ợ
c; t
ầ
u l
ư
ợ
n, t
ầ
u
l
ư
ợ
n treo và các phư
ơ
ng t
i
ệ
n bay
k
h
ác
k
hông dùng đ
ộ
ng
c
ơ
.
|
10
|
88.02
|
P
h
ư
ơ
ng
t
i
ện
bay
k
hác
(ví
dụ,
trực
th
ă
ng,
máy
bay
)
; t
ầ
u
v
ũ
trụ
(
k
ể
cả
v
ệ
tinh),
t
ầ
u
bay
t
r
ong
quĩ
đ
ạ
o
và phư
ơ
ng tiện đ
ẩ
y để phóng
tầ
u
v
ũ trụ.
| ||||
- Trực thăng:
| |||||
8802
|
11
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
|
10
|
8802
|
12
|
00
|
00
|
- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
|
10
|
8802
|
20
|
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
| |||
8802
|
20
|
10
|
00
|
- - Máy bay
|
10
|
8802
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8802
|
30
|
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
| |||
8802
|
30
|
10
|
00
|
- - Máy bay
|
10
|
8802
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8802
|
40
|
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
| |||
8802
|
40
|
10
|
00
|
- - Máy bay
|
10
|
8802
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8802
|
60
|
00
|
00
|
- Tầu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tầu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ
|
10
|
88.03
|
Các
b
ộ ph
ậ
n của
c
á
c
m
ặ
t hàng thu
ộ
c nhóm 88.01 h
oặ
c 88.02.
| ||||
8803
|
10
|
00
|
00
|
- Cánh quạt và rôto (rotors) và các bộ phận của chúng
|
10
|
8803
|
20
|
00
|
00
|
- Càng, bánh và các bộ phận của chúng
|
10
|
8803
|
30
|
00
|
00
|
- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng
|
10
|
8803
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8803
|
90
|
10
|
00
|
- - Của vệ tinh viễn thông
|
10
|
8803
|
90
|
20
|
00
|
- - Của khí cầu, tàu lượn hoặc diều
|
10
|
8803
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8804
|
00
|
00
|
00
|
Dù (
k
ể cả dù đ
i
ều khiển đư
ợ
c và dù
l
ư
ợ
n) và dù xoay; các bộ ph
ậ
n và phụ tùng
c
ủa chúng.
|
10
|
88.05
|
Th
i
ết
bị
phóng
dùng
cho
p
h
ư
ơ
ng
t
i
ện
bay;
dàn
hãm t
ố
c
đ
ộ dùng cho
t
ầ
u sân bay h
o
ặ
c sân bay h
oặ
c
th
i
ết
bị
t
ư
ơ
ng
tự;
th
i
ết
bị
hu
ấ
n
lu
y
ện
b
ay
m
ặ
t
đ
ấ
t; các bộ ph
ậ
n của các
thiết bị trên.
| ||||
8805
|
10
|
00
|
00
|
- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng
|
10
|
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
| |||||
8805
|
21
|
00
|
00
|
- - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng
|
10
|
8805
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
8805
|
29
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất
|
10
|
8805
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
89.01
|
Tàu
t
h
ủy
chở
khách,
du
thu
y
ề
n,
phà,
tàu
thuỷ
c
h
ở hàng, xà lan và các tàu thu
y
ền tư
ơ
ng tự để v
ậ
n chu
y
ển ngư
ờ
i h
o
ặ
c hàng hóa.
| ||||
8901
|
10
|
- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
| |||
8901
|
10
|
10
|
00
|
- - Tấn đăng ký không quá 26
|
10
|
8901
|
10
|
20
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
|
10
|
8901
|
10
|
30
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000
|
10
|
8901
|
10
|
50
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000
|
10
|
8901
|
10
|
60
|
- - Tấn đăng ký trên 5000:
| ||
8901
|
10
|
60
|
10
|
- - - Tấn đăng ký trên 5000 nhưng không quá 100000
|
10
|
8901
|
10
|
60
|
90
|
- - - Tấn đăng ký trên 100000
|
10
|
8901
|
20
|
- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:
| |||
8901
|
20
|
50
|
00
|
- - Tấn đăng ký không quá 5000
|
10
|
8901
|
20
|
60
|
- - Tấn đăng ký trên 5000:
| ||
8901
|
20
|
60
|
10
|
- - - Tấn đăng ký trên 5000 nhưng không quá 50000
|
10
|
8901
|
20
|
60
|
90
|
- - - Tấn đăng ký trên 50000
|
10
|
8901
|
30
|
- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
| |||
8901
|
30
|
50
|
00
|
- - Tấn đăng ký không quá 5000
|
10
|
8901
|
30
|
60
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 5000
|
10
|
8901
|
90
|
- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
| |||
- - Không có động cơ đẩy:
| |||||
8901
|
90
|
11
|
00
|
- - - Tấn đăng ký không quá 26
|
10
|
8901
|
90
|
12
|
00
|
- - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
|
10
|
8901
|
90
|
14
|
00
|
- - - Tấn đăng ký trên 500
|
10
|
- - Có động cơ đẩy:
| |||||
8901
|
90
|
21
|
00
|
- - - Tấn đăng ký không quá 26
|
10
|
8901
|
90
|
22
|
00
|
- - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 250
|
10
|
8901
|
90
|
23
|
00
|
- - - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 500
|
10
|
8901
|
90
|
24
|
00
|
- - - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000
|
10
|
8901
|
90
|
25
|
00
|
- - - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000
|
10
|
8901
|
90
|
26
|
00
|
- - - Tấn đăng ký trên 5000
|
10
|
89.02
|
Tàu
thu
y
ền
đánh
b
ắ
t
thuỷ
sả
n
;
t
à
u
chế
b
i
ến
và
các
l
o
ạ
i
tàu
khác
dùng
cho
c
h
ế
b
i
ến
hay
b
ả
o
qu
ả
n
t
h
uỷ
sả
n đánh b
ắ
t.
| ||||
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
| |||||
8902
|
00
|
11
|
00
|
- - Tấn đăng ký không quá 26
|
10
|
8902
|
00
|
12
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
|
10
|
8902
|
00
|
13
|
00
|
- - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 100
|
10
|
8902
|
00
|
14
|
00
|
- - Tấn đăng ký từ 100 trở lên nhưng không quá 250
|
10
|
8902
|
00
|
15
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000
|
10
|
8902
|
00
|
16
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 4000
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8902
|
00
|
91
|
00
|
- - Tấn đăng ký không quá 26
|
10
|
8902
|
00
|
92
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
|
10
|
8902
|
00
|
93
|
00
|
- - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 100
|
10
|
8902
|
00
|
94
|
00
|
- - Tấn đăng ký từ 100 trở lên nhưng không quá 250
|
10
|
8902
|
00
|
95
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000
|
10
|
8902
|
00
|
96
|
00
|
- - Tấn đăng ký trên 4000
|
10
|
89.03
|
Du thu
yề
n h
ạ
ng nhẹ
v
à
cá
c
l
o
ạ
i tàu thu
y
ền khác phục vụ nghỉ n
g
ơ
i, gi
ả
i trí ho
ặ
c thể thao; thu
y
ền
dùng mái chèo và canô.
| ||||
8903
|
10
|
00
|
00
|
- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
8903
|
91
|
00
|
00
|
- - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ
|
10
|
8903
|
92
|
00
|
00
|
- - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài
|
10
|
8903
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
89.04
|
Tàu
k
éo và tàu
đ
ẩy.
| ||||
- Tàu kéo:
| |||||
8904
|
00
|
11
|
00
|
- - Tấn đăng ký không quá 26
|
10
|
8904
|
00
|
19
|
- - Tấn đăng ký trên 26:
| ||
8904
|
00
|
19
|
10
|
- - - Công suất không quá 4000 mã lực (HP)
|
10
|
8904
|
00
|
19
|
90
|
- - - Công suất trên 4000 mã lực (HP)
|
10
|
- Tàu đẩy:
| |||||
8904
|
00
|
21
|
00
|
- - Tấn đăng ký không quá 26
|
10
|
8904
|
00
|
29
|
- - Tấn đăng ký trên 26:
| ||
8904
|
00
|
29
|
10
|
- - - Công suất không quá 4000 mã lực (HP)
|
10
|
8904
|
00
|
29
|
90
|
- - - Công suất trên 4000 mã lực (HP)
|
10
|
89.05
|
Tàu đèn h
i
ệu, tàu
c
ứu h
ỏ
a, tàu hút n
ạ
o vét (tàu cu
ố
c), c
ầ
n c
ẩ
u n
ổ
i, và tàu
t
hu
y
ền
k
há
c
m
à t
í
nh
n
ă
ng
di
đ
ộ
ng
trên
m
ặ
t
nư
ớ
c
chỉ
nh
ằ
m
bổ
sung
cho chức
n
ă
ng
chính
c
ủ
a
các
tàu
thu
y
ền
này;
ụ
n
ổ
i
s
ử
a
chữa tàu; dàn khoan h
oặ
c
dà
n
sả
n
x
uấ
t n
ổ
i h
o
ặ
c
nửa n
ổ
i
n
ửa chìm.
| ||||
8905
|
10
|
00
|
00
|
- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)
|
10
|
8905
|
20
|
00
|
00
|
- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
|
10
|
8905
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8905
|
90
|
10
|
00
|
- - Ụ nổi sửa chữa tàu
|
10
|
8905
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
89.06
|
Tàu thu
y
ền khác,
k
ể
cả tàu ch
i
ến và xu
ồ
ng cứu sinh trừ thu
y
ền dùng mái chèo.
| ||||
8906
|
10
|
00
|
00
|
- Tàu chiến
|
10
|
8906
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8906
|
90
|
10
|
00
|
- - Có lượng nước chiếm không quá 30 tấn
|
10
|
8906
|
90
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
8906
|
90
|
90
|
10
|
- - - Có lượng nước chiếm trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn
|
10
|
8906
|
90
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
89.07
|
C
ấ
u
k
iện n
ổ
i
k
hác (ví dụ, bè,
m
ả
ng, thùng chứ
a
ch
ấ
t
l
ỏ
ng,
k
etxon giếng kín, c
ầ
u lên
b
ờ
, các l
o
ại
phao n
ổ
i
(
buoys)
và
m
ố
c h
i
ệu).
| ||||
8907
|
10
|
00
|
00
|
- Bè mảng có thể bơm hơi
|
10
|
8907
|
90
|
- Loại khác:
| |||
8907
|
90
|
10
|
00
|
- - Các loại phao nổi (buoys)
|
10
|
8907
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
8908
|
00
|
00
|
00
|
Tàu thu
y
ề
n và c
ấ
u
k
i
ện n
ổ
i
k
hác để phá d
ỡ
.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
90.01
|
Sợ
i
quang
và
bó
s
ợ
i
quang;
cáp
sợ
i
q
u
ang
trừ
các
l
o
ạ
i
th
uộ
c
nhóm
85.44;
v
ậ
t
l
i
ệu
phân
c
ực
d
ạ
ng
t
ấ
m, lá;
t
h
ấ
u
kính
(
k
ể
cả
th
ấ
u
kính
áp
tròng),
lă
ng
kính,
g
ư
ơ
ng và các
b
ộ
p
h
ậ
n quang h
ọ
c
k
hác b
ằ
ng
vậ
t
li
ệ
u
b
ấ
t
k
ỳ
,
chưa
l
ắ
p
ráp,
trừ
l
o
ạ
i
b
ằ
ng
th
u
ỷ
tinh
ch
ưa
gia
c
ông về
m
ặ
t quang h
ọ
c.
| ||||
9001
|
10
|
- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
| |||
9001
|
10
|
10
|
00
|
- - Sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác
|
10
|
9001
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9001
|
20
|
00
|
00
|
- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá
|
10
|
9001
|
30
|
00
|
00
|
- Kính áp tròng
|
10
|
9001
|
40
|
00
|
00
|
- Mắt kính thuỷ tinh
|
10
|
9001
|
50
|
00
|
00
|
- Mắt kính bằng vật liệu khác
|
10
|
9001
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9001
|
90
|
10
|
00
|
- - Sử dụng cho máy ảnh, máy quay phim hoặc máy chiếu
|
10
|
9001
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.02
|
T
hấ
u
kính,
lă
ng
kính,
g
ư
ơ
ng
và
các
b
ộ
ph
ậ
n
quang h
ọ
c
k
hác
b
ằ
ng
vậ
t
l
iệu
b
ấ
t
k
ỳ
,
đã
lắ
p
ráp,
là
các
b
ộ ph
ậ
n
h
oặ
c
để
lắ
p
vào
các
dụng
cụ
h
oặ
c
thiết
b
ị
,
trừ
l
o
ạ
i
làm
b
ằ
ng
thuỷ
tinh
chưa
đư
ợ
c
gia
công
quang h
ọ
c.
| ||||
- Vật kính:
| |||||
9002
|
11
|
- - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh:
| |||
9002
|
11
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho máy chiếu phim
|
10
|
9002
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9002
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9002
|
20
|
- Kính lọc ánh sáng:
| |||
9002
|
20
|
10
|
00
|
- - Dùng cho máy chiếu phim
|
10
|
9002
|
20
|
20
|
00
|
- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
|
10
|
9002
|
20
|
30
|
00
|
- - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi
|
10
|
9002
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9002
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9002
|
90
|
10
|
00
|
- - Thấu kính và lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu
|
10
|
9002
|
90
|
20
|
00
|
- - Dùng cho máy chiếu phim
|
10
|
9002
|
90
|
30
|
00
|
- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
|
10
|
9002
|
90
|
40
|
00
|
- - Dùng cho thiết bị y tế và phẫu thuật
|
10
|
9002
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.03
|
Khung
và
g
ọ
ng
kính
đeo,
kính
b
ả
o
hộ
h
oặ
c
các
l
o
ại
tư
ơ
ng tự, và các bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
- Khung và gọng:
| |||||
9003
|
11
|
00
|
00
|
- - Bằng plastic
|
10
|
9003
|
19
|
00
|
00
|
- - Bằng vật liệu khác
|
10
|
9003
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
90.04
|
Kính
đeo,
kính
b
ả
o
hộ
và
c
ác
l
o
ạ
i
tư
ơ
n
g
tự,
để
đ
i
ều ch
ỉ
nh, b
ả
o
v
ệ
m
ắ
t h
oặ
c l
o
ạ
i
k
hác.
| ||||
9004
|
10
|
00
|
00
|
- Kính râm
|
10
|
9004
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9004
|
90
|
10
|
00
|
- - Kính điều chỉnh (cận, viễn)
|
10
|
9004
|
90
|
20
|
00
|
- - Kính bảo hộ điều chỉnh
|
10
|
9004
|
90
|
50
|
00
|
- - Kính bảo hộ
|
10
|
9004
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.05
|
Ống
nhòm
l
oạ
i
hai
m
ắ
t,
ố
ng
nhòm
đ
ơ
n,
kính
viễn
vọ
ng quang h
ọ
c khác, và
k
hung giá của các l
oại
trên;
các
dụng
cụ
thiên
vă
n
khác
và
khung
giá
c
ủ
a
chúng,
t
r
ừ
các
dụng
cụ
dùng
cho
thiên
vă
n
h
ọ
c
v
ô
tu
y
ến.
| ||||
9005
|
10
|
00
|
00
|
- Ống nhòm loại hai mắt
|
10
|
9005
|
80
|
- Dụng cụ khác:
| |||
9005
|
80
|
10
|
00
|
- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
|
10
|
9005
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9005
|
90
|
- Bộ phận và đồ phụ trợ (kể cả khung giá):
| |||
9005
|
90
|
10
|
00
|
- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
|
10
|
9005
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.06
|
Máy
ả
nh
(trừ
máy
quay
phim);
các
l
o
ạ
i đèn
c
h
ớ
p
để
chụp
ả
nh
và
bóng
đèn
ch
ớ
p
trừ
đèn
phóng
đ
i
ệ
n thu
ộ
c nhóm 85.39.
| ||||
9006
|
10
|
- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:
| |||
9006
|
10
|
10
|
00
|
- - Máy vẽ ảnh laser
|
10
|
9006
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9006
|
30
|
00
|
00
|
- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế, hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự
|
10
|
9006
|
40
|
00
|
00
|
- Máy in ảnh ngay
|
10
|
- Loại máy ảnh khác:
| |||||
9006
|
51
|
00
|
00
|
- - Máy ảnh có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm
|
10
|
9006
|
52
|
00
|
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35mm:
| ||
9006
|
52
|
00
|
10
|
- - - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác
|
10
|
9006
|
52
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9006
|
53
|
00
|
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:
| ||
9006
|
53
|
00
|
10
|
- - - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác
|
10
|
9006
|
53
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9006
|
59
|
- - Loại khác:
| |||
9006
|
59
|
10
|
00
|
- - - Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành
|
10
|
9006
|
59
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
9006
|
59
|
90
|
10
|
- - - - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác
|
10
|
9006
|
59
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
- Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp:
| |||||
9006
|
61
|
00
|
00
|
- - Thiết bị đèn chớp của đèn phóng điện ("điện tử")
|
10
|
9006
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Các bộ phận và phụ tùng:
| |||||
9006
|
91
|
- - Sử dụng cho máy ảnh:
| |||
9006
|
91
|
10
|
00
|
- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.10.10
|
10
|
9006
|
91
|
30
|
00
|
- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phân nhóm từ 9006.40 đến 9006.53
|
10
|
9006
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9006
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
9006
|
99
|
10
|
00
|
- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp nhiếp ảnh
|
10
|
9006
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
90.07
|
Máy
quay
phim
và
máy
ch
i
ếu,
có
ho
ặ
c
k
hông
k
è
m th
i
ết bị g
h
i h
oặ
c
t
ái
t
ạ
o âm thanh.
| ||||
- Máy quay phim:
| |||||
9007
|
11
|
00
|
00
|
- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm hoặc cho phim đúp 8 mm
|
10
|
9007
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9007
|
20
|
- Máy chiếu:
| |||
9007
|
20
|
10
|
00
|
- - Dùng cho phim có khổ rộng dưới 16 mm
|
10
|
9007
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||||
9007
|
91
|
00
|
00
|
- - Dùng cho máy quay phim
|
10
|
9007
|
92
|
00
|
00
|
- - Dùng cho máy chiếu
|
10
|
90.08
|
Máy ch
i
ế
u hình
ả
nh, trừ máy chi
ế
u phim; máy phóng
to
h
o
ặ
c thu nhỏ
ả
nh (trừ máy ch
i
ếu phim).
| ||||
9008
|
10
|
00
|
00
|
- Máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản)
|
10
|
9008
|
20
|
00
|
00
|
- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép
|
10
|
9008
|
30
|
00
|
00
|
- Máy chiếu hình ảnh khác
|
10
|
9008
|
40
|
- Máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim):
| |||
9008
|
40
|
10
|
00
|
- - Thiết bị chuyên dụng sử dụng trong công nghiệp in
|
10
|
9008
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9008
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9008
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9008.20
|
10
|
9008
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.10
|
Máy
và
t
h
i
ết
bị
dùng
trong
phòng
làm
ả
nh
(
k
ể
cả đ
i
ện
ả
nh), chưa đư
ợ
c ghi hay chi tiết ở n
ơ
i nào
kh
á
c thu
ộ
c Chư
ơ
ng này; máy xem âm b
ả
n; màn
ả
nh của máy chiếu.
| ||||
9010
|
10
|
00
|
00
|
- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh
|
10
|
+ Riêng: L
oạ
i thu
ộ
c
m
ã
s
ố 9010.10.00.00 sử
d
ụ
ng cho
v
i
ệc tráng phim X- quang
t
ự
đ
ộ
ng
|
5
| ||||
9010
|
50
|
- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
| |||
9010
|
50
|
10
|
00
|
- - Máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các tấm mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs
|
10
|
9010
|
50
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9010
|
60
|
00
|
- Màn ảnh của máy chiếu:
| ||
9010
|
60
|
00
|
10
|
- - Loại từ 300 inch trở lên
|
10
|
9010
|
60
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
9010
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9010
|
90
|
10
|
00
|
- - Sử dụng cho màn ảnh của máy chiếu, hoặc cho các sản phẩm thuộc phân nhóm 9010.10
|
10
|
9010
|
90
|
30
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các tấm mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs
|
10
|
9010
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.11
|
Kính h
i
ển
vi
q
u
ang
h
ọ
c
phức
h
ợ
p,
k
ể
cả
l
oạ
i để x
e
m
v
i
ả
nh, vi phim quay hay vi chiếu.
| ||||
9011
|
10
|
00
|
00
|
- Kính hiển vi nhìn hình nổi
|
10
|
9011
|
20
|
00
|
00
|
- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu
|
10
|
9011
|
80
|
00
|
00
|
- Các loại kính hiển vi khác
|
10
|
9011
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận và phụ tùng
|
10
|
90.12
|
Kính
h
i
ển
v
i
trừ
kính
hiển
vi
quang
h
ọ
c;
máy
làm nh
i
ễu
xạ
.
| ||||
9012
|
10
|
00
|
00
|
- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ
|
10
|
9012
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận và phụ tùng
|
10
|
90.13
|
Th
i
ết
bị
tinh
thể
l
ỏ
ng
chưa
đư
ợ
c
l
ắ
p
thành
các
s
ả
n ph
ẩ
m
đã
đư
ợ
c
chi
tiết
ở
các
n
hóm
k
hác;
th
i
ết
bị
t
ạ
o
tia laser
t
rừ đ
iố
t laser; các thiết bị và dụng cụ quang
h
ọ
c
khác,
c
h
ưa
đư
ợ
c
nêu
hay
chi
tiết
ở
n
ơi
nào
k
hác trong Chư
ơ
ng này.
| ||||
9013
|
10
|
00
|
00
|
- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI
|
10
|
9013
|
20
|
00
|
00
|
- Bộ khuyếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng laser, trừ điốt laser
|
10
|
9013
|
80
|
- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ quang học khác:
| |||
9013
|
80
|
10
|
00
|
- - Máy quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9013
|
80
|
20
|
00
|
- - Thiết bị tinh thể lỏng
|
10
|
9013
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9013
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9013
|
90
|
10
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20
|
10
|
9013
|
90
|
30
|
00
|
- - Loại khác, của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.10 hoặc 9013.80
|
10
|
9013
|
90
|
40
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của máy quang học để xác định và sửa lỗi sử dụng trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9013
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.14
|
La bàn xác đ
ị
n
h
p
hư
ơ
ng h
ư
ớ
ng; các thiết bị
và
dụng cụ d
ẫ
n đư
ờ
ng
khác.
| ||||
9014
|
10
|
00
|
00
|
- La bàn xác định phương hướng
|
10
|
9014
|
20
|
00
|
00
|
- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)
|
10
|
9014
|
80
|
- Thiết bị và dụng cụ khác:
| |||
9014
|
80
|
10
|
00
|
- - Thiết bị kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động, loại dùng trên tầu thuyền
|
10
|
9014
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9014
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9014
|
90
|
10
|
00
|
- - Của thiết bị và dụng cụ kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động dùng trên tầu thuyền
|
10
|
9014
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.15
|
Th
i
ết
bị
và
dụng
cụ
dùng
để
quan
tr
ắ
c
(
k
ể
cả
quan tr
ắ
c
ả
nh),
dùng
cho
t
h
ủy
vă
n
h
ọ
c,
h
ả
i dư
ơ
ng
h
ọ
c,
thủy
h
ọ
c,
k
hí
tư
ợ
ng
h
ọ
c
h
o
ặ
c
đ
ị
a
l
ý
h
ọ
c,
trừ
la
bàn; máy đo xa.
| ||||
9015
|
10
|
- Máy đo xa:
| |||
9015
|
10
|
10
|
00
|
- - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim
|
10
|
9015
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9015
|
20
|
00
|
00
|
- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers)
|
10
|
9015
|
30
|
00
|
00
|
- Máy đo mức
|
10
|
9015
|
40
|
00
|
00
|
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh
|
10
|
9015
|
80
|
- Thiết bị và dụng cụ khác:
| |||
9015
|
80
|
10
|
00
|
- - Máy quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ
|
10
|
9015
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9015
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận và phụ tùng
|
10
|
90.16
|
Cân
v
ớ
i
đ
ộ
nh
ậ
y
5
c
g
(
50mg)
ho
ặ
c
chí
n
h
xác
h
ơ
n,
có h
oặ
c
k
hông có q
u
ả
c
â
n.
| ||||
9016
|
00
|
10
|
00
|
- Loại điện tử
|
10
|
9016
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
90.17
|
Dụng
cụ
v
ẽ,
vạ
ch
mức
d
ấ
u
hay
tính
toán
toán
h
ọ
c (ví
dụ,
máy
vẽ
phác,
máy
vẽ
truyền,
thư
ớ
c
đo
góc, bộ
đồ
v
ẽ,
t
hư
ớ
c
logarit,
bàn
tính
dùng
đ
ĩ
a); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví d
ụ
, thư
ớ
c thanh, thư
ớ
c dây, thư
ớ
c micro
m
et, compa), chưa đư
ợ
c chi tiết h
oặ
c g
h
i ở
n
ơ
i
k
hác trong C
h
ư
ơ
ng này.
| ||||
9017
|
10
|
- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
| |||
9017
|
10
|
10
|
00
|
- - Máy vẽ
|
10
|
9017
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9017
|
20
|
- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
| |||
9017
|
20
|
10
|
00
|
- - Thước
|
10
|
9017
|
20
|
30
|
00
|
- - Thiết bị để chiếu hoặc vẽ tấm mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs
|
10
|
9017
|
20
|
40
|
00
|
- - Máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs
|
10
|
9017
|
20
|
50
|
00
|
- - Máy vẽ khác
|
10
|
9017
|
20
|
90
|
00
|
- -Loại khác
|
10
|
9017
|
30
|
00
|
00
|
- Thước micromet, compa và máy đo thủy văn
|
10
|
9017
|
80
|
00
|
- Các dụng cụ đo khác:
| ||
9017
|
80
|
00
|
10
|
- - Thước dây
|
10
|
9017
|
80
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
9017
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9017
|
90
|
20
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng máy chiếu hoặc máy vẽ tấm mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs
|
10
|
9017
|
90
|
30
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs
|
10
|
9017
|
90
|
40
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của máy vẽ
|
10
|
9017
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
+
Riêng:
Giáo
c
ụ
dùng
đ
ể
g
i
ả
ng
d
ạ
y
và
h
ọ
c
t
ậ
p
thu
ộc
nhóm 9017
|
5
| ||||
90.18
|
Th
i
ết
bị
v
à
dụng
cụ
dùng
cho
ngành
y,
ph
ẫ
u
thu
ậ
t, nha
khoa
ho
ặ
c thú y,
k
ể
cả
thiết
bị
ghi biểu
đồ
n
hấp
nháy,
thi
ế
t
bị
đ
i
ện
y
h
ọ
c
k
hác
và
th
i
ết
bị
k
i
ểm
t
r
a thị
l
ực.
| ||||
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
| |||||
9018
|
11
|
00
|
00
|
- - Thiết bị điện tim
|
5
|
9018
|
12
|
00
|
00
|
- - Thiết bị siêu âm
|
5
|
9018
|
13
|
00
|
00
|
- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ
|
5
|
9018
|
14
|
00
|
00
|
- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
|
5
|
9018
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
9018
|
20
|
00
|
00
|
- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại
|
5
|
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
| |||||
9018
|
31
|
- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
| |||
9018
|
31
|
10
|
00
|
- - - Bơm tiêm dùng một lần
|
5
|
9018
|
31
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
9018
|
32
|
00
|
00
|
- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
|
5
|
9018
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
9018
|
39
|
10
|
00
|
- - - Ống thông đường tiểu
|
5
|
9018
|
39
|
20
|
00
|
- - - Ống dùng 1 lần để truyền tĩnh mạch
|
5
|
9018
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
| |||||
9018
|
41
|
00
|
00
|
- - Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
|
5
|
9018
|
49
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
9018
|
50
|
00
|
00
|
- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
|
5
|
9018
|
90
|
- Thiết bị và dụng cụ khác:
| |||
9018
|
90
|
20
|
00
|
- - Bộ theo dõi tĩnh mạch
|
5
|
9018
|
90
|
30
|
00
|
- - Dụng cụ và thiết bị điện tử
|
5
|
9018
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
90.19
|
Th
i
ết
bị t
r
ị
l
i
ệu
c
ơ
h
ọ
c;
t
h
iết
b
ị
xoa bóp; th
i
ết
bị t
h
ử ngh
i
ệm tr
ạ
ng thái tâm lý; th
i
ết bị trị
l
iệu b
ằ
ng o
z
ôn,
b
ằ
ng
ô
xi,
b
ằ
n
g
xông,
th
i
ết
bị
h
ô
h
ấ
p
nhân
t
ạo
h
oặ
c thiết
bị hô h
ấ
p trị l
i
ệu khác.
| ||||
9019
|
10
|
- Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý:
| |||
9019
|
10
|
10
|
00
|
- - Loại điện tử
|
5
|
9019
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
9019
|
20
|
00
|
00
|
- Thiết bị trị liệu bằng ô zôn, bằng ô xi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
|
5
|
9020
|
00
|
00
|
00
|
Thiết
bị
thở
v
à
m
ặ
t
nạ
phòng
khí
khác,
trừ
các
m
ặ
t
nạ
b
ả
o
hộ
mà
k
hông
có
bộ
ph
ậ
n
cơ
khí
ho
ặ
c
k
hông có phin
l
ọ
c có thể thay thế được.
|
10
|
+ Riêng: Th
i
ết
b
ị
th
ở thu
ộ
c phân nhóm 9020.00
.
00
.
00
|
5
| ||||
90.21
|
Dụng cụ ch
ỉ
nh hình
k
ể cả n
ạ
ng, b
ă
ng dùng trong ph
ẫ
u
thu
ậ
t
và
b
ă
ng
cố
đ
ị
nh;
n
ẹp
và
c
á
c
dụng
cụ
cố đ
ị
nh
v
ết
gẫ
y
k
hác;
các
bộ
ph
ậ
n
nhân
t
ạ
o
của
cơ
thể n
g
ư
ờ
i;
m
áy trợ thính và
d
ụng cụ
k
há
c đư
ợ
c
l
ắ
p h
oặ
c ma
n
g theo
h
o
ặ
c c
ấ
y vào cơ thể để bù đ
ắ
p khuyết t
ậ
t hay sự s
u
y gi
ả
m
của
m
ộ
t bộ ph
ậ
n cơ thể.
| ||||
9021
|
10
|
00
|
00
|
- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương
|
*
|
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
| |||||
9021
|
21
|
00
|
00
|
- - Răng giả
|
*
|
9021
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*
|
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
| |||||
9021
|
31
|
00
|
00
|
- - Khớp giả
|
*
|
9021
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
*
|
9021
|
40
|
00
|
00
|
- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ
|
*
|
9021
|
50
|
00
|
00
|
- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ
|
*
|
9021
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
*
|
+
Riêng:
B
ă
ng,
n
ẹp
(
t
r
ừ
n
ẹp
g
ắ
n
trong
c
ơ
th
ể
n
g
ư
ờ
i
)
, d
ụ
n
g cụ
ch
ỉ
nh hình thu
ộ
c
nhóm
9021
|
5
| ||||
90.22
|
Th
i
ết bị
s
ử dụng tia X h
oặ
c tia phó
n
g xạ alp
h
a
, beta
hay
gamma,
có
ho
ặ
c
không
dùng
cho
m
ục
đ
í
c
h
y
h
ọ
c,
p
hẫ
u
thu
ậ
t,
nha
k
hoa
hay
thú
y,
k
ể
cả
th
i
ế
t bị ch
ẩ
n đoán ho
ặ
c đ
i
ều trị
b
ằ
ng các tia đó, bóng đèn
tia
X
d
ạ
ng
ố
n
g
, th
i
ết
bị
tạ
o
tia
X,
th
i
ết
bị
t
ạ
o
ti
a
cư
ờ
ng
độ
cao,
b
ả
ng
và
bàn
đ
i
ều
khiển,
màn
hình, bàn
ghế
đi
k
èm
và
các
l
o
ạ
i t
ư
ơ
ng
tự
dùng
để
kh
á
m
v
à đ
i
ều t
r
ị.
| ||||
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
| |||||
9022
|
12
|
00
|
00
|
- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính
|
5
|
9022
|
13
|
00
|
00
|
- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa
|
5
|
9022
|
14
|
00
|
00
|
- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y
|
5
|
9022
|
19
|
- - Cho các mục đích khác:
| |||
9022
|
19
|
10
|
00
|
- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCB/PWB
|
10
|
9022
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
| |||||
9022
|
21
|
00
|
00
|
- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y
|
5
|
9022
|
29
|
00
|
00
|
- - Dùng cho các mục đích khác
|
10
|
9022
|
30
|
00
|
00
|
- Bóng đèn tia X dạng ống
|
10
|
9022
|
90
|
- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ tùng:
| |||
9022
|
90
|
10
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCAs
|
10
|
9022
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9023
|
00
|
00
|
00
|
Các
d
ụng
cụ,
máy
và
mô
hì
n
h
đư
ợ
c
thiết
k
ế
dùng cho
m
ục đích trư
n
g
bà
y (
v
í dụ, dùng trong giáo dục, tr
i
ển lãm)
k
hông
s
ử dụ
n
g đư
ợ
c c
h
o các
m
ụ
c
đích
k
hác.
|
10
|
+
Riêng:
L
oạ
i
dùng
đ
ể
g
i
ả
ng
d
ạ
y
và
h
ọ
c
t
ậ
p
thu
ộ
c
m
ã
s
ố 9023.00.00.00
|
5
| ||||
90.24
|
Máy và t
h
i
ết
bị
thử
độ
cứng,
độ
bền,
độ
nén, độ
đàn h
ồ
i hay
c
á
c tính ch
ấ
t cơ h
ọ
c
k
hác của
vậ
t l
i
ệu (ví dụ, kim lo
ạ
i, g
ỗ
, hàng
d
ệt, gi
ấ
y, plastic).
| ||||
9024
|
10
|
- Máy và thiết bị để thử kim loại:
| |||
9024
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9024
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9024
|
80
|
- Máy và thiết bị khác:
| |||
9024
|
80
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9024
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9024
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9024
|
90
|
10
|
00
|
- - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện
|
10
|
9024
|
90
|
20
|
00
|
- - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện
|
10
|
90.25
|
T
ỷ
tr
ọ
ng
k
ế
và
các
dụng
cụ
n
ổ
i
tư
ơ
n
g
t
ự,
nh
i
ệt
kế
,
h
o
ả
k
ế,
khí
áp
k
ế,
ẩ
m
k
ế,
có
h
oặ
c
k
hông
ghi,
và
m
ọ
i
tổ h
ợ
p của các dụng cụ trên.
| ||||
- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
| |||||
9025
|
11
|
00
|
00
|
- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp
|
10
|
9025
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
9025
|
19
|
10
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9025
|
19
|
20
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9025
|
80
|
- Dụng cụ khác:
| |||
9025
|
80
|
10
|
00
|
- - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ
|
10
|
9025
|
80
|
20
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
9025
|
80
|
30
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
9025
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9025
|
90
|
10
|
00
|
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện
|
10
|
9025
|
90
|
20
|
00
|
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện
|
10
|
90.26
|
Dụng cụ và thiết bị đo ho
ặ
c
k
i
ểm tra
l
ưu
l
ư
ợ
n
g
, m
ức, áp su
ấ
t h
oặ
c b
i
ến
s
ố c
ủ
a ch
ấ
t
lỏ
n
g hay ch
ất k
hí
(v
í
dụ,
má
y
đo
l
ưu
lư
ợ
ng
,
d
ụng
cụ
đo
m
ức,
áp
k
ế
h
oặ
c
nh
i
ệt
k
ế),
trừ
các
d
ụ
ng
cụ
và
th
i
ết
bị
thu
ộc
nhóm 90.14, 90.15, 90.28 h
oặ
c
90.32.
| ||||
9026
|
10
|
- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
| |||
9026
|
10
|
10
|
00
|
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
|
10
|
9026
|
10
|
20
|
00
|
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động không bằng điện
|
10
|
9026
|
10
|
30
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
9026
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
9026
|
20
|
- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
| |||
9026
|
20
|
10
|
00
|
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
|
10
|
9026
|
20
|
20
|
00
|
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động không bằng điện
|
10
|
9026
|
20
|
30
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
9026
|
20
|
40
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
9026
|
80
|
- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
| |||
9026
|
80
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9026
|
80
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9026
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9026
|
90
|
10
|
00
|
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện
|
10
|
9026
|
90
|
20
|
00
|
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động không bằng điện
|
10
|
90.27
|
Dụng cụ và thiết bị phân tích lý h
oặ
c
h
óa h
ọ
c (ví dụ, máy đo phân c
ự
c, đo
k
h
ú
c
xạ
,
đ
o
q
uang ph
ổ
,
máy
phân
tích
k
hí
ho
ặ
c
k
hói);
dụng
cụ
và
thi
ế
t
bị đo
h
oặ
c
k
i
ểm
tra
đ
ộ
nh
ớ
t,
độ
x
ố
p,
độ
giãn
n
ở
,
s
ứ
c c
ă
ng bề m
ặ
t h
oặ
c các lo
ạ
i tư
ơ
ng tự; dụng cụ và th
i
ết bị
đ
o h
o
ặ
c
k
i
ểm tra nhiệt
l
ư
ợ
ng, âm
l
ư
ợ
ng h
oặ
c
ánh
sáng
(
k
ể
cả
máy
đo
độ
ph
ơ
i
sá
n
g
);
th
i
ết
bị vi ph
ẫ
u.
| ||||
9027
|
10
|
- Máy phân tích khí hoặc khói:
| |||
9027
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9027
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9027
|
20
|
- Máy sắc ký và điện di:
| |||
9027
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9027
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9027
|
30
|
- Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
| |||
9027
|
30
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9027
|
30
|
20
|
00
|
- - Không hoạt động bằng điện
|
10
|
9027
|
50
|
- Dụng cụ và thiết bị dùng bức xạ quang khác (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
| |||
9027
|
50
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9027
|
50
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9027
|
80
|
- Dụng cụ và thiết bị khác:
| |||
9027
|
80
|
10
|
00
|
- - Máy đo độ phơi sáng
|
10
|
9027
|
80
|
20
|
00
|
- - Máy đo độ đông
|
10
|
9027
|
80
|
30
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
9027
|
80
|
40
|
00
|
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
|
10
|
9027
|
90
|
- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ tùng:
| |||
9027
|
90
|
10
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ máy phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
9027
|
90
|
91
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9027
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
90.28
|
Th
i
ết
bị
đ
o
k
hí,
ch
ấ
t
lỏ
n
g
h
o
ặ
c
l
ư
ợ
ng
đ
i
ệ
n
đư
ợ
c
s
ả
n
x
u
ấ
t
ho
ặ
c
cung
c
ấ
p,
k
ể
cả
th
i
ết
bị
k
i
ểm
t
ra
kích
cỡ
s
ử dụng cho các th
i
ết bị trên.
| ||||
9028
|
10
|
- Thiết bị đo đơn vị khí:
| |||
9028
|
10
|
10
|
00
|
- - Thiết bị đo đơn vị khí loại lắp trên bình ga
|
10
|
9028
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9028
|
20
|
- Máy đo chất lỏng:
| |||
9028
|
20
|
10
|
00
|
- - Công tơ tổng đo nước
|
10
|
9028
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9028
|
30
|
- Máy đo điện:
| |||
9028
|
30
|
10
|
00
|
- - Máy đếm kilowat giờ
|
10
|
9028
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9028
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9028
|
90
|
10
|
00
|
- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước
|
10
|
9028
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.29
|
Máy
đếm
vòng
quay,
máy
đếm
s
ả
n
lư
ợ
ng,
máy
đế
m
cây
s
ố để tính t
i
ền taxi, máy đếm h
ả
i lý, máy đ
o
bư
ớ
c
và
máy
tư
ơ
n
g
tự;
đ
ồ
ng
hồ
chỉ
t
ố
c
độ
và
m
á
y đo t
ố
c
độ
góc,
t
r
ừ
c
á
c
l
o
ạ
i
m
áy
thu
ộ
c
nhóm
90.14 h
oặ
c 90.15; máy ho
ạ
t ngh
i
ệm.
| ||||
9029
|
10
|
- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự:
| |||
9029
|
10
|
20
|
00
|
- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi
|
10
|
9029
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9029
|
20
|
- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
| |||
9029
|
20
|
10
|
00
|
- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
|
10
|
9029
|
20
|
20
|
00
|
- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
|
10
|
9029
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9029
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9029
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20
|
10
|
9029
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.20
|
10
|
90.30
|
Máy
h
i
ện
dao
đ
ộ
ng,
máy
phân
tích
phổ
và
các
dụ
ng
cụ
và
th
i
ết
bị
kh
á
c
để
đo
h
o
ặ
c
k
i
ểm
tra
l
ư
ợ
ng
đ
i
ệ
n,
trừ
các
l
o
ạ
i
máy
t
hu
ộ
c
nhóm
90.28;
các
thiết
bị
và dụng
cụ
đo
h
oặ
c
phát
hiện
tia
alpha,
beta,
gamma, tia X, tia
v
ũ trụ h
oặ
c các bức
x
ạ ion
k
hác.
| ||||
9030
|
10
|
00
|
00
|
- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion
|
10
|
9030
|
20
|
00
|
00
|
- Máy hiện sóng và máy ghi dao động
|
10
|
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
| |||||
9030
|
31
|
00
|
00
|
- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi
|
10
|
9030
|
32
|
00
|
00
|
- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi
|
10
|
9030
|
33
|
- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
| |||
9030
|
33
|
10
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất PCB/PWBs hoặc PCAs, không kèm thiết bị ghi
|
10
|
9030
|
33
|
20
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh hoặc/và âm thanh các điều kiện phóng tĩnh điện có thể làm hỏng mạch điện tử; máy kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
|
10
|
9030
|
33
|
30
|
00
|
- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ
|
10
|
9030
|
33
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9030
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi
|
10
|
9030
|
40
|
00
|
00
|
- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
|
10
|
- Dụng cụ và thiết bị khác:
| |||||
9030
|
82
|
- - Để đo hoặc kiểm tra các mảng hoặc thiết bị bán dẫn:
| |||
9030
|
82
|
10
|
00
|
- - - Đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát
|
10
|
9030
|
82
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9030
|
84
|
- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
| |||
9030
|
84
|
10
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị, có kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9030
|
84
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9030
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
9030
|
89
|
10
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39
|
10
|
9030
|
89
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9030
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9030
|
90
|
10
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82
|
10
|
9030
|
90
|
20
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra các lượng điện PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9030
|
90
|
30
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9030
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.31
|
Máy,
th
i
ết
bị
v
à d
ụ
ng
cụ
đo
l
ư
ờ
ng
h
o
ặ
c
k
i
ểm
t
r
a, chưa được ghi hay chi t
i
ết ở n
ơ
i
k
hác tro
n
g
C
hư
ơ
ng này; máy
c
h
i
ếu profile.
| ||||
9031
|
10
|
- Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:
| |||
9031
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9031
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9031
|
20
|
- Bàn kiểm tra:
| |||
9031
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9031
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
| |||||
9031
|
41
|
00
|
00
|
- - Để kiểm tra các tấm hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các thiết bị bán dẫn
|
10
|
9031
|
49
|
- - Loại khác:
| |||
9031
|
49
|
10
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
9031
|
49
|
20
|
00
|
- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9031
|
49
|
30
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9031
|
49
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9031
|
80
|
- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
| |||
- - Thiết bị kiểm tra cáp:
| |||||
9031
|
80
|
11
|
00
|
- - - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9031
|
80
|
19
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
9031
|
80
|
92
|
00
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
10
|
9031
|
80
|
99
|
00
|
- - - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9031
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
| |||||
9031
|
90
|
11
|
00
|
- - - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các tấm bán dẫn mỏng hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng
|
10
|
9031
|
90
|
12
|
00
|
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9031
|
90
|
13
|
00
|
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
|
10
|
9031
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9031
|
90
|
20
|
00
|
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện
|
10
|
90.32
|
Dụng
cụ
và
thiết
bị
đ
i
ều
ch
ỉ
nh
h
oặ
c
đ
i
ề
u
khiển
tự đ
ộ
ng.
| ||||
9032
|
10
|
- Bộ ổn nhiệt:
| |||
9032
|
10
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9032
|
10
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
9032
|
20
|
- Bộ điều chỉnh áp lực:
| |||
9032
|
20
|
10
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9032
|
20
|
20
|
00
|
- - Hoạt động không bằng điện
|
10
|
- Dụng cụ và thiết bị khác:
| |||||
9032
|
81
|
00
|
00
|
- - Điều khiển thuỷ lực hoặc khí nén
|
10
|
9032
|
89
|
- - Loại khác:
| |||
9032
|
89
|
10
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền
|
10
|
9032
|
89
|
20
|
00
|
- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất PCA/PWBs
|
10
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
| |||||
9032
|
89
|
31
|
00
|
- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)
|
10
|
9032
|
89
|
39
|
00
|
- - - - Loại khác
|
10
|
9032
|
89
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9032
|
90
|
- Bộ phận và phụ tùng:
| |||
9032
|
90
|
10
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10
|
10
|
9032
|
90
|
20
|
00
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20
|
10
|
9032
|
90
|
30
|
00
|
- - Của hàng hoá khác hoạt động bằng điện
|
10
|
9032
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
90.33
|
B
ộ
ph
ậ
n
và
phụ
tùng
(chưa
đư
ợ
c
chi
t
i
ế
t
h
oặ
c
ghi
ở các
nhóm
k
hác
thu
ộ
c
Chư
ơ
ng
này)
dùng
cho
máy, trang
b
ị
,
d
ụng cụ h
oặ
c thiết bị
thu
ộ
c Chư
ơ
ng 90.
| ||||
9033
|
00
|
10
|
00
|
- Của thiết bị hoạt động bằng điện
|
10
|
9033
|
00
|
20
|
00
|
- Của thiết bị không hoạt động bằng điện
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
91.01
|
Đ
ồ
ng
hồ
đ
eo
tay,
đ
ồ
ng
hồ
bỏ
t
úi
và
các
l
oạ
i
đ
ồ
ng
h
ồ cá
nhân
khác,
k
ể
cả đ
ồ
ng
hồ b
ấ
m
g
iờ
,
vớ
i
v
ỏ
làm
b
ằ
ng kim l
o
ạ
i quý
h
ay
k
i
m l
o
ạ
i
m
ạ
k
i
m
l
o
ạ
i quý.
| ||||
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
| |||||
9101
|
11
|
00
|
00
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
|
10
|
9101
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
| |||||
9101
|
21
|
00
|
00
|
- - Có bộ phận lên giây tự động
|
10
|
9101
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9101
|
91
|
00
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9101
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
91.02
|
Đ
ồ
ng
hồ
đ
eo
tay,
đ
ồ
ng
hồ
bỏ
t
úi
và
các
l
oạ
i
đ
ồ
ng
h
ồ cá
nh
ân
kh
ác,
k
ể
cả
đ
ồ
ng
hồ
b
ấ
m
g
i
ờ
,
t
rừ
các
l
o
ạ
i
thu
ộ
c nhóm 91.01.
| ||||
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
| |||||
9102
|
11
|
00
|
00
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
|
10
|
9102
|
12
|
00
|
00
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
|
10
|
9102
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
| |||||
9102
|
21
|
00
|
00
|
- - Có bộ phận lên giây tự động
|
10
|
9102
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9102
|
91
|
- - Hoạt động bằng điện:
| |||
9102
|
91
|
10
|
00
|
- - - Đồng hồ bấm giờ
|
10
|
9102
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9102
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
91.03
|
Đ
ồ
ng
hồ
t
h
ờ
i
gian
c
ó
l
ắ
p
máy
đ
ồ
ng
h
ồ
cá
nhân,
trừ các l
o
ạ
i đ
ồ
ng hồ thu
ộ
c nhóm 91.04.
| ||||
9103
|
10
|
00
|
00
|
- Hoạt động bằng điện
|
10
|
9103
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
91.04
|
Đ
ồ
ng hồ
l
ắ
p trên bàn đ
i
ều kh
i
ển phư
ơ
ng t
i
ện và các
l
o
ạ
i
đồ
ng
hồ
k
i
ểu
tư
ơ
ng
tự
dùng
cho
xe
có
đ
ộ
ng c
ơ
, máy bay, t
ầ
u
v
ũ
trụ h
oặ
c
t
ầ
u thủy.
| ||||
9104
|
00
|
10
|
00
|
- Dùng cho xe có động cơ
|
10
|
9104
|
00
|
20
|
00
|
- Dùng cho máy bay
|
10
|
9104
|
00
|
30
|
00
|
- Dùng cho tàu thuỷ
|
10
|
9104
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
91.05
|
Đ
ồ
ng hồ th
ờ
i gian lo
ạ
i
k
hác.
| ||||
- Đồng hồ báo thức:
| |||||
9105
|
11
|
00
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9105
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Đồng hồ treo tường:
| |||||
9105
|
21
|
00
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện
|
10
|
9105
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9105
|
91
|
00
|
- - Hoạt động bằng điện:
| ||
9105
|
91
|
00
|
10
|
- - - Đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự (trừ đồng hồ thuộc nhóm 91.04)
|
10
|
9105
|
91
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9105
|
99
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
9105
|
99
|
00
|
10
|
- - - Đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự (trừ đồng hồ thuộc nhóm 91.04)
|
10
|
9105
|
99
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
91.06
|
Th
i
ết
bị
ghi
t
h
ờ
i
gian
và
c
ác
t
hiết
bị
dùng
để
đo,
ghi h
oặ
c
b
i
ểu
thị
các
k
h
oả
ng
th
ờ
i
gia
n
b
ằ
ng
cách
k
hác,
k
èm theo máy đ
ồ
ng hồ th
ờ
i gian và đ
ồ
ng hồ cá nhân
h
o
ặ
c
kèm
theo
đ
ộ
ng
cơ
đ
ồ
ng
bộ
(
v
í
dụ:
th
i
ế
t bị
ghi
th
ờ
i
gian
(
t
ime-registe
rs
)
và
th
i
ết
bị
tính
th
ờ
i
gian (
t
ime-recorde
r
s)).
| ||||
9106
|
10
|
00
|
00
|
- Thiết bị ghi thời gian; thiết bị tính thời gian
|
10
|
9106
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
9107
|
00
|
00
|
00
|
Công
t
ắ
c
đ
ị
nh
th
ờ
i
gian,
c
ó
k
èm
theo
máy
đ
ồ
n
g
hồ cá nhân h
oặ
c đ
ồ
n
g hồ th
ờ
i gian
h
o
ặ
c
k
èm theo đ
ộ
ng cơ
đ
ồ
ng b
ộ
.
|
10
|
91.08
|
Máy
đ
ồ
ng hồ cá nhân, hoàn c
hỉ
nh và đã
l
ắ
p ráp.
| ||||
- Hoạt động bằng điện:
| |||||
9108
|
11
|
00
|
00
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc kèm theo thiết bị để gắn mặt hiển thị cơ học
|
10
|
9108
|
12
|
00
|
00
|
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
|
10
|
9108
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9108
|
20
|
00
|
00
|
- Có bộ phận lên giây tự động
|
10
|
9108
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
91.09
|
Máy
đ
ồ
ng hồ th
ờ
i gian, hoàn
c
h
ỉ
nh và đã
lắ
p ráp.
| ||||
- Hoạt động bằng điện:
| |||||
9109
|
11
|
00
|
00
|
- - Của đồng hồ báo thức
|
10
|
9109
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9109
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
91.10
|
Máy
đ
ồ
n
g
hồ
t
h
ờ
i
gian
ho
ặ
c
đ
ồ
ng
h
ồ
cá
nhân
hoàn ch
ỉ
nh, chưa
lắ
p ráp ho
ặ
c
đ
ã
lắ
p
rá
p
t
ừng ph
ầ
n (cụm
máy);
máy
đ
ồ
ng
hồ
th
ờ
i
gian
h
o
ặ
c
máy
đ
ồ
ng hồ
cá
nhân
chưa
hoàn
c
h
ỉ
nh,
đã
l
ắ
p
ráp;
máy
đ
ồ
ng
hồ th
ờ
i gian h
o
ặ
c máy đ
ồ
n
g hồ
c
á n
h
â
n
m
ớ
i
lắ
p
thô.
| ||||
- Của đồng hồ cá nhân:
| |||||
9110
|
11
|
00
|
00
|
- - Máy đồng hồ hoàn chỉnh, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)
|
10
|
9110
|
12
|
00
|
00
|
- - Máy đồng hồ chưa hoàn chỉnh, đã lắp ráp
|
10
|
9110
|
19
|
00
|
00
|
- - Máy đồng hồ dạng lắp thô
|
10
|
9110
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
91.11
|
Vỏ đ
ồ
ng hồ cá nhân và các bộ ph
ậ
n của nó.
| ||||
9111
|
10
|
00
|
00
|
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý
|
10
|
9111
|
20
|
00
|
00
|
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc
|
10
|
9111
|
80
|
00
|
00
|
- Vỏ đồng hồ loại khác
|
10
|
9111
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
91.12
|
Vỏ
đ
ồ
ng
h
ồ
th
ờ
i
gian
và
c
á
c
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
t
ự
dùng
cho các
m
ặ
t hàng khác của Chư
ơ
ng này, và
c
ác bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
9112
|
20
|
00
|
00
|
- Vỏ
|
10
|
9112
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
91.13
|
Dây
đeo,
quai
đeo
và
vòng
đ
e
o
đ
ồ
n
g
hồ
cá
nhân,
và bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
9113
|
10
|
00
|
00
|
- Bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý
|
10
|
9113
|
20
|
00
|
00
|
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc
|
10
|
9113
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
91.14
|
Các
b
ộ
p
h
ậ
n
khác
c
ủa
đ
ồ
n
g
h
ồ
th
ờ
i
gian
ho
ặ
c
đ
ồ
ng hồ cá nhân.
| ||||
9114
|
10
|
00
|
00
|
- Lò xo, kể cả dây tóc
|
10
|
9114
|
20
|
00
|
00
|
- Chân kính
|
10
|
9114
|
30
|
00
|
00
|
- Mặt số
|
10
|
9114
|
40
|
00
|
00
|
- Mâm và trục
|
10
|
9114
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
92.01
|
Đ
àn piano,
k
ể cả piano tự đ
ộ
ng; đàn clavecin (hapsic
h
ords) và
c
á
c l
o
ạ
i
đ
àn dây
c
ó phím b
ấ
m kh
á
c
.
| ||||
9201
|
10
|
00
|
00
|
- Đàn piano loại đứng
|
10
|
9201
|
20
|
00
|
00
|
- Đại dương cầm
|
10
|
9201
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
92.02
|
Các n
hạ
c cụ có dây
k
hác (ví dụ, ghi ta, vi-ô
-
lô
n
g, đàn harp).
| ||||
9202
|
10
|
00
|
00
|
- Các loại nhạc cụ có sử dụng cần kéo
|
10
|
9202
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
92.05
|
N
hạ
c cụ
hơ
i
k
hác (ví
d
ụ, clari
n
et, trumpet,
k
èn túi).
| ||||
9205
|
10
|
00
|
00
|
- Các loại kèn đồng
|
10
|
9205
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9205
|
90
|
10
|
00
|
- - Các loại đàn organ ống có phím; harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do
|
10
|
9205
|
90
|
90
|
00
|
- -
Loại khác
|
10
|
9206
|
00
|
00
|
00
|
Nh
ạ
c cụ thu
ộ
c bộ gõ (ví
d
ụ, tr
ố
ng, xylophone, cymbal,
c
a
s
t
anet, chuông gõ).
|
10
|
92.07
|
N
hạ
c cụ, mà âm thanh đư
ợ
c t
ạ
o
r
a, ho
ặ
c ph
ả
i
khuyếch đ
ạ
i b
ằ
n
g đ
i
ện (ví dụ, đàn o
r
gan, g
h
i
t
a
, accor
d
io
n
).
| ||||
9207
|
10
|
00
|
00
|
- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion
|
10
|
9207
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
92.08
|
Đ
àn h
ộ
p, đàn organ phiên ch
ợ
, đàn quay gió c
ủa
n
g
ư
ờ
i
hát
rong
trên
đư
ờ
ng
p
h
ố
,
nh
ạ
c
cụ
cơ
kh
í
tạ
o
tiếng
chim
hót,
đàn
k
éo
và
c
á
c
nh
ạ
c
cụ
kh
á
c
kh
ô
n
g
đư
ợ
c
x
ếp ở b
ấ
t
k
ỳ nhóm nào
k
hác
c
ủa Chư
ơ
ng này;
d
ụng
c
ụ
t
ạ
o âm thanh để nhử
m
ồ
i
c
ác
lo
ạ
i; còi, tù
v
à
v
à
d
ụng
cụ
t
h
ổ
i
b
ằ
ng
m
i
ệng
khác
để
t
ạ
o
âm
thanh.
| ||||
9208
|
10
|
00
|
00
|
- Đàn hộp
|
10
|
9208
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9208
|
90
|
10
|
00
|
- - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh
|
10
|
9208
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
92.09
|
Các
b
ộ
p
h
ậ
n
(ví
dụ, bộ
p
h
ậ
n
c
ơ
cho
đ
àn h
ộ
p)
và
các bộ
ph
ậ
n
phụ
trợ
(ví
dụ,
thẻ
(card),
đ
ĩ
a
và
trục
quay dùng
cho
nh
ạ
c
cụ
c
ơ
h
ọ
c)
c
ủ
a
nh
ạ
c
cụ;
máy
nhịp, thanh m
ẫ
u, tiêu và sáo
c
á
c lo
ạ
i.
| ||||
9209
|
30
|
00
|
00
|
- Dây nhạc cụ
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9209
|
91
|
- - Bộ phận và phụ tùng của đàn piano:
| |||
9209
|
91
|
10
|
00
|
- - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng
|
10
|
9209
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9209
|
92
|
00
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02
|
10
|
9209
|
94
|
00
|
00
|
- - Bộ phận và phụ tùng cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07
|
10
|
9209
|
99
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
93.01
|
Vũ
khí quân
sự,
tr
ừ
súng
l
ụ
c
ổ
quay,
súng
l
ục
và các l
o
ạ
i
v
ũ
khí thu
ộ
c nhóm 93.07.
| ||||
- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng móc trê):
| |||||
9301
|
11
|
00
|
00
|
- - Loại tự hành
|
10
|
9301
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9301
|
20
|
00
|
00
|
- Súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự
|
10
|
9301
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
9302
|
00
|
00
|
00
|
Súng lục ổ quay và súng l
ụ
c, trừ các lo
ạ
i thu
ộc
nhóm 93.03 và 93.04.
|
10
|
93.03
|
Súng
phát
h
ỏ
a
k
hác
và
các
l
o
ạ
i
tư
ơ
ng
tự
h
oạ
t
đ
ộ
ng b
ằ
ng
cách
đ
ố
t
cháy
lư
ợ
ng
th
u
ố
c
nổ
đ
ã
n
ạ
p
(ví
d
ụ: súng
ng
ắ
n
thể
thao
và
súng
t
r
ư
ờ
ng
thể
thao,
súng b
ắ
n
pháo
h
i
ệu
n
gắ
n
n
ạ
p
đ
ạ
n
đằ
ng
nòng,
súng
n
g
ắ
n
và
c
á
c lo
ạ
i
k
hác đư
ợ
c thiết
k
ế chỉ để
p
hóng pháo h
i
ệu,
súng
l
ục
và
s
ú
ng
lục
ổ
quay
để
b
ắ
n
đ
ạ
n
g
i
ả
,
súng b
ắ
n gia súc gi
ế
t
m
ổ
, súng phóng dây).
| ||||
9303
|
10
|
00
|
00
|
- Súng nạp đạn đằng nòng
|
10
|
9303
|
20
|
- Súng ngắn thể thao, súng săn ngắn nòng hoặc súng ngắn bắn bia khác, kể cả súng ngắn liên hoàn:
| |||
9303
|
20
|
10
|
00
|
- - Súng săn ngắn nòng
|
10
|
9303
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9303
|
30
|
- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác:
| |||
9303
|
30
|
10
|
00
|
- - Súng trường săn
|
10
|
9303
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9303
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
93.04
|
Vũ
k
hí
k
h
ác
(ví
d
ụ:
súng
và
súng
l
ục
sử
dụng
lò
xo, h
ơ
i
h
o
ặ
c
k
hí
ga,
dùi
cui),
trừ
các
l
o
ạ
i
th
u
ộ
c
nhóm 93.07.
| ||||
9304
|
00
|
10
|
00
|
- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2
|
10
|
9304
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
93.05
|
B
ộ ph
ậ
n và đồ phụ
t
rợ của
cá
c
l
o
ạ
i
v
ũ
k
h
í thu
ộ
c các nhóm
t
ừ 93.01 đến 93.04.
| ||||
9305
|
10
|
00
|
00
|
- Của súng lục ổ quay hoặc súng lục
|
10
|
- Của súng ngắn hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03:
| |||||
9305
|
21
|
- - Nòng súng ngắn:
| |||
9305
|
21
|
10
|
- - - Của súng săn ngắn nòng:
| ||
9305
|
21
|
10
|
10
|
- - - - Loại không quá 7 kgf/cm2
|
10
|
9305
|
21
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
9305
|
21
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9305
|
29
|
- - Loại khác:
| |||
9305
|
29
|
10
|
- - - Của súng săn ngắn nòng:
| ||
9305
|
29
|
10
|
10
|
- - - - Loại không quá 7 kgf/cm2
|
10
|
9305
|
29
|
10
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
9305
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9305
|
91
|
00
|
00
|
- - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01
|
10
|
9305
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
9305
|
99
|
10
|
00
|
- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90
|
10
|
9305
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
93.06
|
Bom,
l
ựu
đ
ạ
n,
n
g
ư
lôi,
mìn,
tên
lửa
và
c
á
c
l
o
ạ
i
đ
ạ
n dư
ợ
c tư
ơ
ng tự và bộ ph
ậ
n của chúng; đ
ạ
n
cartri
d
g
e
(cát
tút)
và
các
l
o
ạ
i
đ
ạ
n
khác,
đ
ầ
u
đ
ạ
n
và các
bộ
ph
ậ
n
của
chúng,
k
ể
cả
nùi
đ
ạ
n
gém
và
nùi đ
ạ
n cartridge.
| ||||
- Đạn cartridge (cát tút) cho súng ngắn và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
| |||||
9306
|
21
|
00
|
00
|
- - Đạn cartridge
|
10
|
9306
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9306
|
30
|
- Đạn cartridge (cát tút) khác và các bộ phận của chúng:
| |||
9306
|
30
|
10
|
00
|
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02
|
10
|
9306
|
30
|
20
|
00
|
- - Đạn cartridge dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng
|
10
|
9306
|
30
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9306
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
9307
|
00
|
00
|
00
|
Kiếm, đ
o
ả
n
k
iếm,
l
ư
ỡ
i lê, giáo và các l
oạ
i
v
ũ
k
h
í
tư
ơ
ng tự và bộ ph
ậ
n của chúng,
k
ể cả
v
ỏ và bao.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
94.01
|
G
h
ế
n
gồ
i
(trừ
các
l
o
ạ
i
th
u
ộ
c
n
hóm
94.02),
có
h
oặ
c
k
hông
chu
y
ển
đư
ợ
c
thành
g
i
ư
ờ
ng
và
p
h
ụ
tùng
c
ủ
a
chúng.
| ||||
9401
|
10
|
00
|
00
|
- Ghế thuộc loại sử dụng cho máy bay
|
10
|
9401
|
20
|
00
|
00
|
- Ghế thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
|
10
|
9401
|
30
|
00
|
00
|
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao
|
10
|
9401
|
40
|
00
|
00
|
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại
|
10
|
- Ghế làm bằng trúc, liễu gai, tre hoặc bằng các vật liệu tương tự khác:
| |||||
9401
|
51
|
00
|
00
|
- - Bằng tre hoặc bằng song mây
|
10
|
9401
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
| |||||
9401
|
61
|
00
|
00
|
- - Đã nhồi đệm
|
10
|
9401
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
| |||||
9401
|
71
|
00
|
00
|
- - Đã nhồi đệm
|
10
|
9401
|
79
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9401
|
80
|
- Ghế khác:
| |||
9401
|
80
|
10
|
00
|
- - Ghế tập đi trẻ em
|
10
|
9401
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9401
|
90
|
- Các bộ phận của ghế:
| |||
9401
|
90
|
10
|
00
|
- - Của ghế máy bay
|
10
|
9401
|
90
|
20
|
00
|
- - Của ghế tập đi trẻ em
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
9401
|
90
|
91
|
00
|
- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9401.20 hoặc 9401.30
|
10
|
9401
|
90
|
99
|
- - - Loại khác:
| ||
9401
|
90
|
99
|
10
|
- - - - Bằng plastic
|
10
|
9401
|
90
|
99
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
94.02
|
Đ
ồ n
ộ
i t
h
ấ
t (furni
t
ure) trong ngành y, g
i
ả
i ph
ẫ
u,
nha khoa ho
ặ
c thú y
(
ví dụ: bàn m
ổ
, bàn khám,
g
iư
ờ
n
g b
ệ
nh có
lắ
p c
á
c bộ ph
ậ
n cơ
k
hí, ghế nha
k
hoa);
ghế
c
ắ
t
tóc
và
các
l
o
ạ
i
g
hế
tư
ơ
ng
tự,
có
thể xoay,
n
g
ả
và
nâ
n
g
h
ạ
;
bộ
ph
ậ
n
của
các
m
ặ
t
hàng trên.
| ||||
9402
|
10
|
- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
| |||
9402
|
10
|
10
|
00
|
- - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng
|
10
|
9402
|
10
|
30
|
00
|
- - Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng
|
10
|
9402
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9402
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9402
|
90
|
10
|
00
|
- - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và phụ tùng của chúng
|
10
|
9402
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
94.03
|
Đ
ồ n
ộ
i th
ấ
t
k
hác và các bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
9403
|
10
|
00
|
00
|
- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
|
10
|
9403
|
20
|
00
|
- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
| ||
9403
|
20
|
00
|
10
|
- - Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga
|
10
|
9403
|
20
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
9403
|
30
|
00
|
00
|
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
|
10
|
9403
|
40
|
00
|
00
|
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
|
10
|
9403
|
50
|
00
|
00
|
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
|
10
|
9403
|
60
|
00
|
- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
| ||
9403
|
60
|
00
|
10
|
- - Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga
|
10
|
9403
|
60
|
00
|
20
|
- - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
|
10
|
9403
|
60
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
9403
|
70
|
00
|
- Đồ nội thất bằng plastic:
| ||
9403
|
70
|
00
|
10
|
- - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
|
10
|
9403
|
70
|
00
|
90
|
- - Loại khác
|
10
|
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, gồm cả trúc, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
| |||||
9403
|
81
|
00
|
- - Bằng tre hoặc song mây:
| ||
9403
|
81
|
00
|
10
|
- - - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
|
10
|
9403
|
81
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9403
|
89
|
00
|
- - Loại khác:
| ||
9403
|
89
|
00
|
10
|
- - - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
|
10
|
9403
|
89
|
00
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9403
|
90
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
94.04
|
Khung
đệm;
các
m
ặ
t
hàng
thu
ộ
c
bộ
đồ
g
iư
ờ
n
g
và
các
l
o
ạ
i
t
ư
ơ
ng
tự
(
v
í
dụ:
đệm,
mền
ch
ă
n,
ch
ă
n
nh
ồ
i
lông, nệm, đệm ghế
l
o
ạ
i dài và g
ố
i) có
gắ
n
l
ò
xo
h
oặ
c
nh
ồ
i
h
oặ
c
l
ắ
p
bên
trong
bằ
ng
b
ấ
t
cứ
vậ
t
l
iệ
u
h
oặ
c
b
ằ
n
g c
a
o
s
u
xố
p
h
oặ
c plas
t
i
c
x
ố
p, có ho
ặ
c
k
hông b
ọ
c.
| ||||
9404
|
10
|
00
|
00
|
- Khung đệm
|
10
|
- Đệm giường:
| |||||
9404
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng cao su hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
|
10
|
9404
|
29
|
- - Bằng vật liệu khác:
| |||
9404
|
29
|
10
|
00
|
- - - Lò xo đệm giường
|
10
|
9404
|
29
|
20
|
00
|
- - - Loại khác, loại làm nóng/làm mát
|
10
|
9404
|
29
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9404
|
30
|
00
|
00
|
- Túi ngủ
|
10
|
9404
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9404
|
90
|
10
|
00
|
- - Chăn bông, các bộ khăn phủ giường và bọc đệm
|
10
|
9404
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
94.05
|
Đ
èn
và
bộ
đèn,
k
ể
cả
đèn
pha
và
đèn
sân
k
h
ấ
u
và bộ
ph
ậ
n
c
ủa
chúng,
chưa
được
chi
t
i
ết
h
oặ
c
ghi
ở n
ơ
i
k
hác; b
i
ển h
i
ệu đư
ợ
c chiếu sáng, b
i
ển đề tên đư
ợ
c chi
ế
u sáng và các lo
ạ
i tư
ơ
ng tự, có
n
g
u
ồ
n sáng
cố
định
thư
ờ
ng
xuyên
và
bộ
ph
ậ
n
của
chúng chưa đư
ợ
c chi t
i
ết ho
ặ
c ghi ở
n
ơ
i
k
hác.
| ||||
9405
|
10
|
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn:
| |||
9405
|
10
|
20
|
00
|
- - Đèn mổ
|
5
|
9405
|
10
|
30
|
00
|
- - Đèn sân khấu
|
10
|
9405
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9405
|
20
|
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
| |||
9405
|
20
|
10
|
00
|
- - Đèn mổ
|
5
|
9405
|
20
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
9405
|
20
|
90
|
10
|
- - - Đèn sân khấu
|
10
|
9405
|
20
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9405
|
30
|
00
|
00
|
- Bộ đèn dùng cho cây nô-en
|
10
|
9405
|
40
|
- Đèn và bộ đèn điện khác:
| |||
9405
|
40
|
10
|
00
|
- - Đèn mổ
|
5
|
9405
|
40
|
20
|
00
|
- - Đèn pha
|
10
|
9405
|
40
|
40
|
00
|
- - Đèn sân khấu
|
10
|
9405
|
40
|
50
|
00
|
- - Của loại dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn
|
10
|
9405
|
40
|
60
|
00
|
- - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
|
10
|
9405
|
40
|
70
|
00
|
- - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tầu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
|
10
|
9405
|
40
|
80
|
00
|
- - Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
|
10
|
9405
|
40
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
9405
|
40
|
90
|
10
|
- - - Đèn pha ô tô dùng sợi quang
|
10
|
9405
|
40
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9405
|
50
|
- Đèn và bộ đèn không dùng điện:
| |||
- - Của loại đèn dầu:
| |||||
9405
|
50
|
11
|
00
|
- - - Bằng đồng, sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
|
10
|
9405
|
50
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9405
|
50
|
40
|
00
|
- - Đèn bão
|
10
|
9405
|
50
|
90
|
- - Loại khác:
| ||
9405
|
50
|
90
|
10
|
- - - Đèn thợ mỏ và đèn khai thác đá
|
10
|
9405
|
50
|
90
|
90
|
- - - Loại khác
|
10
|
9405
|
60
|
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
| |||
9405
|
60
|
10
|
00
|
- - Biển báo bảo vệ tài sản, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
|
10
|
9405
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bộ phận:
| |||||
9405
|
91
|
- - Bằng thủy tinh:
| |||
9405
|
91
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho đèn mổ
|
10
|
9405
|
91
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho đèn sân khấu
|
10
|
9405
|
91
|
40
|
00
|
- - - Thuỷ tinh hình cầu và hình ống dùng cho đèn khác hoặc đèn lồng
|
10
|
9405
|
91
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
9405
|
91
|
90
|
10
|
- - - - Dùng cho đèn thợ mỏ và tương tự
|
10
|
9405
|
91
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
9405
|
92
|
- - Bằng plastic:
| |||
9405
|
92
|
10
|
00
|
- - - Dùng cho đèn mổ
|
10
|
9405
|
92
|
20
|
00
|
- - - Dùng cho đèn sân khấu
|
10
|
9405
|
92
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
9405
|
92
|
90
|
10
|
- - - - Dùng cho đèn thợ mỏ và tương tự
|
10
|
9405
|
92
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
9405
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
9405
|
99
|
10
|
00
|
- - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt
|
10
|
9405
|
99
|
90
|
- - - Loại khác:
| ||
9405
|
99
|
90
|
10
|
- - - - Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá
|
10
|
9405
|
99
|
90
|
20
|
- - - - Loại khác, dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ
|
10
|
9405
|
99
|
90
|
90
|
- - - - Loại khác
|
10
|
94.06
|
Các
cấ
u
k
i
ện nhà
lắ
p
g
hép
.
| ||||
9406
|
00
|
10
|
00
|
- Nhà kính được gắn với thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
|
10
|
- Các cấu kiện nhà lắp sẵn khác:
| |||||
9406
|
00
|
92
|
00
|
- - Bằng gỗ
|
10
|
9406
|
00
|
94
|
00
|
- - Bằng sắt hoặc thép
|
10
|
9406
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t
(%)
|
95.03
|
Xe
đ
ạ
p
ba
bánh,
xe
đ
ẩ
y,
xe
c
ó
bàn
đ
ạ
p
và
đồ
c
hơ
i
tư
ơ
ng
tự
có
bánh;
xe
c
ủ
a
búp
bê,
búp
bê;
đồ
c
h
ơi
kh
á
c;
m
ẫ
u
thu
nhỏ
theo
t
ỷ
l
ệ
("s
c
ale")
và
c
á
c
mẫ
u
đồ
ch
ơ
i
g
i
ả
i
t
r
í
tư
ơ
ng
tự
có
h
o
ặ
c
k
hông
vậ
n
hành; các l
o
ạ
i đồ
ch
ơ
i đố trí.
| ||||
9503
|
00
|
10
|
00
|
- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê
|
5
|
- Búp bê:
| |||||
9503
|
00
|
21
|
00
|
- - Búp bê, có hoặc không có trang phục
|
5
|
- - Bộ phận và phụ tùng:
| |||||
9503
|
00
|
22
|
00
|
- - - Quần áo và phụ tùng quần áo, giầy và mũ
|
5
|
9503
|
00
|
29
|
00
|
- - - Loại khác
|
5
|
9503
|
00
|
30
|
00
|
- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng
|
5
|
- Các bộ đồ lắp ráp thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành:
| |||||
9503
|
00
|
41
|
00
|
- - Bộ đồ lắp ráp mô hình máy bay
|
5
|
9503
|
00
|
49
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
9503
|
00
|
50
|
00
|
- Bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác, bằng vật liệu khác trừ plastic
|
5
|
9503
|
00
|
60
|
00
|
- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
|
5
|
- Các loại đồ chơi đố trí:
| |||||
9503
|
00
|
71
|
00
|
- - Trò chơi xếp hình hoặc xếp ảnh
|
5
|
9503
|
00
|
79
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
- Loại khác:
| |||||
9503
|
00
|
91
|
00
|
- - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
|
5
|
9503
|
00
|
92
|
00
|
- - Dây nhảy
|
5
|
9503
|
00
|
93
|
00
|
- - Hòn bi
|
5
|
9503
|
00
|
99
|
00
|
- - Loại khác
|
5
|
95.04
|
Dụng
cụ
dùng
cho
gi
ả
i
trí,
c
h
o
các
t
r
ò
c
h
ơ
i
trên
bàn h
oặ
c
trong
phòng
khách,
k
ể
cả
bàn
s
ử
dụng
tro
n
g trò
c
h
ơ
i
b
ắ
n
đ
ạ
n
(pin-table),
bi-a,
bàn
chuyên
d
ụng dùng
cho
trò
c
h
ơ
i
ở
sòng
b
ạ
c
(c
asi
n
o)
và
c
á
c
th
i
ết
b
ị dùng cho đư
ờ
ng ch
ạ
y bowli
n
g tự đ
ộ
ng.
| ||||
9504
|
10
|
00
|
00
|
- Trò chơi video dùng với máy vô tuyến truyền hình
|
10
|
9504
|
20
|
- Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a:
| |||
9504
|
20
|
20
|
00
|
- - Bàn bi-a các loại
|
10
|
9504
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9504
|
30
|
00
|
00
|
- Trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động
|
10
|
9504
|
40
|
00
|
00
|
- Bộ bài
|
10
|
9504
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9504
|
90
|
10
|
00
|
- - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling
|
10
|
9504
|
90
|
20
|
00
|
- - Trò chơi ném phi tiêu và các phụ tùng và đồ phụ trợ trò chơi ném phi tiêu
|
10
|
- - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
| |||||
9504
|
90
|
31
|
00
|
- - - Bàn thiết kế để chơi bạc
|
10
|
9504
|
90
|
39
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
9504
|
90
|
91
|
00
|
- - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi
|
10
|
9504
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
95.05
|
Dụng cụ dùng trong lễ h
ộ
i, h
ộ
i hoá
t
rang ho
ặc
trong
các
trò
c
h
ơ
i
g
i
ả
i
t
rí
k
há
c
,
k
ể
cả
các
m
ặ
t
hà
n
g dùng cho trò ch
ơ
i
ả
o
thu
ậ
t h
oặ
c
trò vui c
ư
ờ
i.
| ||||
9505
|
10
|
00
|
00
|
- Hàng hoá dùng trong lễ Nô-en
|
10
|
9505
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
95.06
|
Dụng
cụ
và
th
i
ết
bị
dùng
cho
t
ậ
p
lu
y
ện
thể
ch
ấ
t
nói
chung,
thể
dục,
đ
i
ền
kinh
và
các
môn
thể
thao
k
hác (
k
ể cả bóng bàn) h
oặ
c trò ch
ơ
i ngoài tr
ờ
i, chư
a
đư
ợ
c chi tiết h
o
ặ
c ghi ở n
ơ
i khác trong Chư
ơ
ng này; bể b
ơ
i
v
à bể b
ơ
i nông (paddling pool).
| ||||
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
| |||||
9506
|
11
|
00
|
00
|
- - Ván trượt tuyết
|
10
|
9506
|
12
|
00
|
00
|
- - Dây buộc ván trượt
|
10
|
9506
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
| |||||
9506
|
21
|
00
|
00
|
- - Ván buồm
|
10
|
9506
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
| |||||
9506
|
31
|
00
|
00
|
- - Gậy chơi gôn, hoàn chỉnh
|
10
|
9506
|
32
|
00
|
00
|
- - Bóng
|
10
|
9506
|
39
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9506
|
40
|
- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
| |||
9506
|
40
|
10
|
00
|
- - Bàn
|
10
|
9506
|
40
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
| |||||
9506
|
51
|
00
|
00
|
- - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới
|
10
|
9506
|
59
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
| |||||
9506
|
61
|
00
|
00
|
- - Bóng tennis
|
10
|
9506
|
62
|
00
|
00
|
- - Bóng có thể bơm hơi
|
10
|
9506
|
69
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9506
|
70
|
00
|
00
|
- Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9506
|
91
|
00
|
00
|
- - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh
|
10
|
9506
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
9506
|
99
|
20
|
00
|
- - - Cung và tên để bắn cung tên; nỏ
|
10
|
9506
|
99
|
30
|
00
|
- - - Lưới, miếng đệm chơi crikê và đệm bảo vệ ống chân
|
10
|
9506
|
99
|
50
|
00
|
- - - Các sản phẩm và thiết bị khác cho bóng đá, hockey, tennis, cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng rổ hoặc cricket
|
10
|
9506
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
95.07
|
C
ầ
n
câu,
l
ư
ỡ
i
câu
và
các
l
o
ạ
i
dây
c
â
u
k
h
ác;
v
ợ
t
l
ư
ớ
i
b
ắ
t
cá,
v
ợ
t
l
ư
ớ
i
b
ắ
t
bư
ớ
m
và
các
lo
ạ
i
l
ư
ớ
i
tư
ơ
ng
tự
;
chim g
i
ả làm m
ồ
i (
t
rừ các l
oạ
i thu
ộ
c
n
hóm 92.08 h
oặ
c
97.05)
và
các
d
ụng
cụ
c
ầ
n
th
i
ết
dùng
cho
s
ă
n h
oặ
c b
ắ
n
t
ư
ơ
ng tự.
| ||||
9507
|
10
|
00
|
00
|
- Cần câu
|
10
|
9507
|
20
|
00
|
00
|
- Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước
|
10
|
9507
|
30
|
00
|
00
|
- Ống, cuộn dây câu
|
10
|
9507
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
95.08
|
Vòng n
g
ự
a
g
ỗ
, đu, phòng
t
ậ
p b
ắ
n và
c
á
c t
r
ò c
hơ
i
t
ạ
i
k
hu
g
i
ả
i
t
r
í,
r
ạ
p
x
i
ếc
l
ưu
đ
ộ
ng,
b
ầ
y
t
hú
xiếc
l
ư
u đ
ộ
ng; nhà hát
l
ưu đ
ộ
ng.
| ||||
9508
|
10
|
00
|
00
|
- Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động
|
10
|
9508
|
90
|
00
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
96.01
|
Ngà,
x
ư
ơ
ng,
đ
ồ
i
m
ồ
i,
s
ừng,
nhánh
gạ
c,
san
hô,
xà cừ
(mother-of-pearl)
và
các
v
ậ
t
l
i
ệu
ch
ạ
m
k
h
ắ
c
có ngu
ồ
n
gố
c
đ
ộ
ng
vậ
t
k
hác,
đã
gia
c
ô
ng
và
các
m
ặ
t
hàng
làm
t
ừ
các
v
ậ
t
li
ệu
này
(
k
ể
cả
các
s
ả
n
ph
ẩ
m
đúc).
| ||||
9601
|
10
|
00
|
00
|
- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà
|
10
|
9601
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9601
|
90
|
10
|
00
|
- - Xà cừ (mother-of-pearl) hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng
|
10
|
9601
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
96.02
|
V
ậ
t
l
i
ệu
k
h
ả
m
có
ngu
ồ
n
g
ố
c
thực
vậ
t
h
oặ
c
k
hoáng đã
đư
ợ
c
gia
công
và
các
s
ả
n ph
ẩ
m
làm
từ
c
á
c
l
oạ
i vậ
t
l
i
ệu
này;
các
v
ậ
t
l
i
ệu
đúc
b
ằ
ng
khuôn
hay
c
h
ạm
k
h
ắ
c b
ằ
ng sáp, b
ằ
ng stearin, b
ằ
ng gôm
t
ự nhiên hay nh
ự
a tự nhiên h
oặ
c b
ằ
ng b
ộ
t nhão làm mô hình
và
s
ả
n
ph
ẩ
m
đư
ợ
c
đúc
h
ay
c
h
ạ
m
k
h
ắ
c
k
hác, chưa được chi tiết hay g
h
i ở n
ơ
i
k
hác; gelatin
đ
ã
chế
b
i
ến
nhưng
chưa
đóng
c
ứ
ng
(trừ
g
e
la
t
in
th
uộ
c nhóm 35.03) và các
sả
n ph
ẩ
m làm b
ằ
ng gelatin chưa đóng
c
ứng.
| ||||
9602
|
00
|
10
|
00
|
- Vỏ con nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm
|
10
|
9602
|
00
|
20
|
00
|
- Xì gà hoặc hộp đựng thuốc lá, bình đựng thuốc lá và các sản phẩm trang trí gia đình
|
10
|
9602
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
96.03
|
C
hổ
i,
bàn
ch
ả
i
(
k
ể
c
ả
các
l
o
ạ
i
bàn
ch
ả
i
là
những
bộ ph
ậ
n
của
máy,
dụng
cụ
h
oặ
c
xe),
máy
quét
sàn
cơ
kh
í
vậ
n hành b
ằ
ng tay,
k
hông
l
ắ
p mô t
ơ
, g
i
ẻ lau sàn
và
ch
ổ
i
b
ằ
n
g
l
ô
n
g
v
ũ;
túm
và
b
ú
i
đã
làm
sẵ
n
để làm
ch
ổ
i
ho
ặ
c
bàn
ch
ả
i;
m
i
ế
n
g
th
ấ
m
và
con
lă
n
để
sơ
n
h
oặ
c
vẽ;
ch
ổ
i
c
ao
su
(trừ
ch
ổ
i
cao
su
làm
con
lă
n).
| ||||
9603
|
10
|
- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
| |||
9603
|
10
|
10
|
00
|
- - Bàn chải
|
10
|
9603
|
10
|
20
|
00
|
- - Chổi
|
10
|
- Bàn chải đánh răng, chổi (xoa xà phòng) cạo râu, lược, chổi chải móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả các bàn chải là các bộ phận của các đồ dùng:
| |||||
9603
|
21
|
00
|
00
|
- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
|
10
|
9603
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9603
|
30
|
00
|
00
|
- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút tương tự dùng cho việc trang điểm
|
10
|
9603
|
40
|
00
|
00
|
- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét sơn bóng hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ
|
10
|
9603
|
50
|
00
|
00
|
- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị hoặc xe
|
10
|
9603
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9603
|
90
|
10
|
00
|
- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải
|
10
|
9603
|
90
|
20
|
00
|
- - Máy quét sàn cơ khí vận hành bằng tay, không lắp mô tơ
|
10
|
9603
|
90
|
40
|
00
|
- - Bàn chải khác
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
9603
|
90
|
92
|
00
|
- - - Bộ phận của các mặt hàng thuộc phân nhóm 9603.90.20
|
10
|
9603
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
96.04
|
G
i
ầ
n và sàng tay.
| ||||
9604
|
00
|
10
|
00
|
- Bằng kim loại
|
10
|
9604
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
96.05
|
B
ộ đồ du l
ị
ch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ
đồ
kh
â
u ho
ặ
c bộ đồ làm
sạ
ch g
i
ầ
y
dép
h
oặ
c qu
ầ
n áo.
| ||||
9605
|
00
|
10
|
00
|
- Dùng cho vệ sinh cá nhân
|
10
|
9605
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
96.06
|
Khuy,
khuy
bấ
m,
khoá
b
ấ
m
và
khuy
tán
b
ấ
m,
lõi khuy
(l
oạ
i
k
h
u
y
bọ
c)
và
các
b
ộ
ph
ậ
n
khác
của
các
m
ặ
t hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blan
k
s
).
| ||||
9606
|
10
|
00
|
00
|
- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng
|
10
|
- Khuy:
| |||||
9606
|
21
|
00
|
00
|
- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt
|
10
|
9606
|
22
|
00
|
00
|
- - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt
|
10
|
9606
|
29
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9606
|
30
|
00
|
00
|
- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh
|
10
|
96.07
|
Khóa
k
éo và các bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
- Khóa kéo:
| |||||
9607
|
11
|
00
|
00
|
- - Răng bằng kim loại cơ bản
|
10
|
9607
|
19
|
00
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9607
|
20
|
00
|
00
|
- Bộ phận
|
10
|
96.08
|
Bút
bi;
bút
p
h
ớ
t,
bút
ph
ớ
t
có
ru
ộ
t
khác,
bút
đ
ánh
d
ấ
u; bút máy, bút máy ngòi
ố
ng và các l
o
ạ
i bút
k
hác; bút v
i
ết g
i
ấ
y nhân b
ả
n (duplica
t
ing stylos); các l
o
ạ
i
b
út chì b
ấ
m h
oặ
c
b
út chì đ
ẩ
y; qu
ả
n bút
m
ực,
qu
ả
n
bút
chì,
các
l
o
ạ
i
q
u
ả
n
bút
tư
ơ
ng
tự,
bộ ph
ậ
n (
k
ể cả n
ắ
p và
k
ẹp bút) của
c
á
c l
oạ
i bút
k
ể trên, trừ các lo
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 96.09.
| ||||
9608
|
10
|
- Bút bi:
| |||
9608
|
10
|
10
|
00
|
- - Bằng plastic
|
10
|
9608
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9608
|
20
|
00
|
00
|
- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu
|
10
|
- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
| |||||
9608
|
31
|
00
|
00
|
- - Bút vẽ mực nho
|
10
|
9608
|
39
|
- - Loại khác:
| |||
9608
|
39
|
10
|
00
|
- - - Bút máy
|
10
|
9608
|
39
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9608
|
40
|
00
|
00
|
- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy
|
10
|
9608
|
50
|
00
|
00
|
- Bộ vật phẩm có từ 2 mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên
|
10
|
9608
|
60
|
- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
| |||
9608
|
60
|
10
|
00
|
- - Bằng plastic
|
10
|
9608
|
60
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9608
|
91
|
- - Ngòi bút và bi ngòi:
| |||
9608
|
91
|
10
|
00
|
- - - Bằng vàng hoặc mạ vàng
|
10
|
9608
|
91
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9608
|
99
|
- - Loại khác:
| |||
9608
|
99
|
10
|
00
|
- - - Bút viết giấy nhân bản
|
10
|
9608
|
99
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
96.09
|
Bút
chì
(t
r
ừ
các
l
oạ
i
thu
ộ
c
nhóm
96.08),
bút màu, ru
ộ
t
chì,
ph
ấ
n
màu,
than
v
ẽ,
ph
ấ
n
v
ẽ
h
oặ
c
viết
và ph
ấ
n thợ may.
| ||||
9609
|
10
|
- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
| |||
9609
|
10
|
10
|
00
|
- - Bút chì đen
|
10
|
9609
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9609
|
20
|
00
|
00
|
- Ruột chì, đen hoặc màu
|
10
|
9609
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9609
|
90
|
10
|
00
|
- - Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học
|
5
|
9609
|
90
|
30
|
00
|
- - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10
|
10
|
9609
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
96.10
|
Bả
ng
đ
á
và
b
ả
n
g
c
ó
bề
m
ặ
t
dùng
để
vi
ết
h
o
ặ
c
vẽ
,
đã h
oặ
c
chưa làm khung.
| ||||
9610
|
00
|
10
|
00
|
- Bảng đá đen trong trường học
|
5
|
9610
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
9611
|
00
|
00
|
00
|
D
ấ
u
ngày,
d
ấ
u
niêm
phong
hay
d
ấ
u
đánh
s
ố
và
các
l
o
ạ
i tư
ơ
n
g tự (
k
ể cả dụng cụ để
i
n
ha
y d
ậ
p
n
ổ
i
nhãn
h
i
ệ
u
)
đư
ợ
c
th
i
ết
k
ế
để
làm
thủ
công;
con
d
ấ
u đóng để sử dụng t
h
ủ công và các bộ in b
ằ
ng tay,
k
èm theo các con d
ấ
u đó.
|
10
|
96.12
|
Ruy
bă
ng đánh máy h
oặ
c t
ư
ơ
ng tự, đã phủ
m
ự
c hay
làm
s
ẵ
n
b
ằ
ng
cách
khác
để
in
ấ
n,
đã
h
oặ
c
c
h
ư
a
cu
ộ
n
thành
ố
ng
ho
ặ
c
để
trong
h
ộ
p
ruy
b
ă
ng;
t
ấ
m m
ực
d
ấ
u
đã
h
o
ặ
c
chưa
t
ẩ
m
m
ực,
có
h
oặ
c
k
hông
có h
ộ
p.
| ||||
9612
|
10
|
- Ruy băng:
| |||
9612
|
10
|
10
|
00
|
- - Bằng vật liệu dệt
|
10
|
9612
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9612
|
20
|
00
|
00
|
- Tấm mực dấu
|
10
|
96.13
|
Bậ
t
l
ử
a
c
h
âm
thu
ố
c
lá
và
c
á
c
b
ậ
t
l
ửa
k
hác,
có
ho
ặ
c
k
hông dùng cơ h
o
ặ
c đ
i
ện và các bộ ph
ậ
n củ
a
chúng, trừ đá
l
ửa và b
ấ
c.
| ||||
9613
|
10
|
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, dùng một lần:
| |||
9613
|
10
|
10
|
00
|
- - Bằng plastic
|
10
|
9613
|
10
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9613
|
20
|
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có khả năng bơm lại:
| |||
9613
|
20
|
10
|
00
|
- - Bằng plastic
|
10
|
9613
|
20
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9613
|
80
|
- Bật lửa khác:
| |||
9613
|
80
|
10
|
00
|
- - Hình khẩu súng lục hoặc súng lục ổ quay
|
10
|
9613
|
80
|
20
|
00
|
- - Bật lửa hút thuốc lá hoặc bật lửa bàn, bằng plastic
|
10
|
9613
|
80
|
30
|
00
|
- - Bật lửa hút thuốc lá hoặc bật lửa bàn, trừ loại bằng plastic
|
10
|
9613
|
80
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9613
|
90
|
- Bộ phận:
| |||
9613
|
90
|
10
|
00
|
- - Bình hoặc hộp chứa nhiên liệu dùng nhiều lần, là bộ phận của bật lửa cơ, dùng để chứa nhiên liệu lỏng
|
10
|
9613
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
96.14
|
Tẩ
u
hút
thu
ố
c
s
ợ
i
(k
ể
cả
bát
đ
i
ếu)
và
t
ẩ
u
hút
xì
gà h
oặ
c thu
ố
c lá đ
i
ếu, và bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
9614
|
00
|
10
|
00
|
- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để sản xuất tẩu hút thuốc sợi
|
10
|
9614
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
96.15
|
L
ư
ợ
c,
trâm
cài
tóc
và
các
lo
ạ
i
tư
ơ
ng
t
ự
;
ghim
cài tóc, c
ặ
p
u
ố
n tóc,
k
ẹp u
ố
n tóc, lô cu
ộ
n tóc và các
l
o
ạ
i
tư
ơ
n
g
tự,
trừ
các
lo
ạ
i
thu
ộ
c
nhóm
85.16
và
bộ ph
ậ
n của chúng.
| ||||
- Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự:
| |||||
9615
|
11
|
- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
| |||
9615
|
11
|
10
|
00
|
- - - Trâm cài tóc và các loại tương tự
|
10
|
9615
|
11
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9615
|
19
|
- - Loại khác:
| |||
9615
|
19
|
10
|
00
|
- - - Trâm cài tóc và các loại tương tự
|
10
|
9615
|
19
|
90
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
- Loại khác:
| |||||
9615
|
90
|
- - Ghim cài tóc trang trí:
| |||
9615
|
90
|
11
|
00
|
- - - Bằng nhôm
|
10
|
9615
|
90
|
12
|
00
|
- - - Bằng sắt hoặc thép
|
10
|
9615
|
90
|
19
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
9615
|
90
|
20
|
00
|
- - Các bộ phận
|
10
|
- - Loại khác:
| |||||
9615
|
90
|
91
|
00
|
- - - Bằng nhôm
|
10
|
9615
|
90
|
92
|
00
|
- - - Bằng sắt hoặc thép
|
10
|
9615
|
90
|
99
|
00
|
- - - Loại khác
|
10
|
96.16
|
Bình
x
ị
t
d
ầ
u
th
ơ
m
và
các
l
o
ạ
i
bình
x
ị
t
t
ư
ơ
ng
tự,
vòi
v
à
đ
ầ
u
c
ủ
a
chúng;
bông
thoa
ph
ấ
n
và
m
i
ếng
đ
ệ
m
dùng
khi
sử
dụng
m
ỹ
ph
ẩ
m
h
oặ
c
các
chế
ph
ẩ
m
v
ệ sinh.
| ||||
9616
|
10
|
- Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, và vòi và đầu của chúng:
| |||
9616
|
10
|
10
|
00
|
- - Bình xịt
|
10
|
9616
|
10
|
20
|
00
|
- - Vòi và đầu của bình xịt
|
10
|
9616
|
20
|
00
|
00
|
- Bông thoa phấn và miếng đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh
|
10
|
96.17
|
Phích chân
k
hông và
c
á
c l
oạ
i bình
c
hân
k
hông kh
á
c
có
kèm
vỏ
,
các
bộ
ph
ậ
n
của
chúng,
trừ
ru
ộ
t phích thủy tinh.
| ||||
9617
|
00
|
10
|
00
|
- Phích chân không và các loại bình chân không khác
|
10
|
9617
|
00
|
20
|
00
|
- Các bộ phận
|
10
|
9618
|
00
|
00
|
00
|
N
g
ư
ờ
i
m
ẫ
u
g
i
ả
(ma-n
ơ
-canh)
và
c
á
c
hì
n
h
giả
kh
á
c
dùng
trong
nghề
t
h
ợ
may;
th
i
ết
b
ị
tự
đ
ộ
ng
và
các
vậ
t trưng bày cử
đ
ộ
ng được
k
hác dùng t
r
ang t
r
í qu
ầ
y hàng.
|
10
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mã hàng
|
Mô
t
ả hàng hoá
|
Thuế
s
u
ấ
t (%)
|
97.01
|
Tranh
v
ẽ, tranh phác
họ
a và tranh b
ộ
t màu
v
ẽ hoàn
t
oàn b
ằ
ng
t
ay, trừ các l
oạ
i tranh phác
họ
a
thu
ộ
c nhóm 49.06 và các phiên b
ả
n của các tác ph
ẩ
m
h
o
ặ
c
trang
trí
bằ
ng
tay;
các
tác
ph
ẩ
m
ghép và phù đi
ê
u trang trí tư
ơ
ng tự.
| ||||
9701
|
10
|
00
|
00
|
- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu
|
10
|
9701
|
90
|
- Loại khác:
| |||
9701
|
90
|
10
|
00
|
- - Trang trí bằng hoa, nụ, lá, cành hoặc các phần khác của cây, bằng plastic, giấy hoặc kim loại cơ bản
|
10
|
9701
|
90
|
20
|
00
|
- - Trang trí bằng lie tự nhiên
|
10
|
9701
|
90
|
90
|
00
|
- - Loại khác
|
10
|
9702
|
00
|
00
|
00
|
Nguyên b
ả
n các b
ả
n
k
h
ắ
c, b
ả
n in, b
ả
n in lito.
|
10
|
9703
|
00
|
00
|
00
|
Nguyên
b
ả
n
tác
p
h
ẩ
m
điêu
kh
ắ
c
và
t
ư
ợ
ng
t
ạ
c
làm b
ằ
ng m
ọ
i l
oạ
i
vậ
t
l
i
ệ
u.
|
10
|
97.04
|
Tem
b
ưu
chính
h
o
ặ
c
tem
thuế,
l
ệ
phí,
d
ấ
u
thay
tem bưu chính, phong bì có tem đóng d
ấ
u ngày phát hành
đ
ầ
u
tiên,
các
ấ
n
ph
ẩ
m
b
ưu
chính
(trên
g
i
ấy
đã
đ
ó
n
g
s
ẵ
n
tem
b
ư
u
đ
i
ện)
và
các
ấ
n
p
h
ẩ
m
tư
ơ
ng
tự, đã h
oặ
c chưa
s
ử dụng,
t
rừ
l
o
ạ
i th
u
ộ
c nhóm 49.07.
| ||||
9704
|
00
|
10
|
00
|
- Tem thư hoặc tem thuế
|
10
|
9704
|
00
|
90
|
00
|
- Loại khác
|
10
|
9705
|
00
|
00
|
00
|
Bộ
s
ưu
t
ậ
p
và
các
v
ậ
t
ph
ẩ
m
của
bộ
s
ưu
t
ậ
p
chủng
l
o
ạ
i
đ
ộ
ng
vậ
t,
thực
v
ậ
t,
k
hoáng
v
ậ
t,
g
i
ả
i
ph
ẫ
u
h
ọ
c,
s
ử
h
ọ
c,
k
h
ả
o
c
ổ
,
cổ
sinh
vậ
t
h
ọ
c,
dân
t
ộ
c
h
ọ
c
h
o
ặ
c các l
o
ạ
i ti
ề
n.
|
10
|
9706
|
00
|
00
|
00
|
Đ
ồ cổ có t
uổ
i trên 100
n
ă
m.
|
10
|