Quay lại

Thông tư 131/2008/TT-BTC hướng dẫn thuế giá trị gia tăng danh mục hàng hoá biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 131/2008/TT-BTC

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2008

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008; Căn cứ Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng; Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:

1. Biểu thuế giá trị gia tăng (GTGT) ban hành kèm theo Thông tư này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính, được áp dụng cho hàng hoá ở khâu nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam.

2. Trường hợp hàng hoá được quy định cụ thể thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT hoặc áp dụng thuế suất thuế GTGT 5%, 10% theo quy định tại Luật thuế GTGT, Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ và Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật thuế GTGT và Nghị định số 123/2008/NĐ-CP thì thực hiện theo quy định tại các văn bản này.

Ví dụ 1: Trong Biểu thuế GTGT có ghi mức thuế suất thuế GTGT nhóm 9011 “Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu” là 10%. Theo đó, toàn bộ các mặt hàng thuộc mã số này áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 10%. Nhưng trường hợp các kính hiển vi thuộc nhóm 9011 được xác định là thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho giảng dạy, nghiên cứu, thí nghiệm khoa học theo quy định tại điểm m, Khoản 2, Điều 8 Luật thuế GTGT thì thuộc đối tượng chịu thuế GTGT với mức thuế suất là 5%.

Ví dụ 2: Trong Biểu thuế GTGT có ghi mức thuế suất thuế GTGT mã số 8526.10.90.00 “Loại khác” thuộc phân nhóm hàng “Rađa” là 10%. Theo đó rađa thuộc mã số 8526.10.90.00 được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 10% không bao gồm loại chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định tại Khoản 18, Điều 5 Luật thuế GTGT thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

3. Biểu thuế GTGT chi tiết đầy đủ tên hàng hoá như Danh mục hàng hoá của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, hướng dẫn thuế GTGT đến mã 10 số và chi tiết thêm một số mục “Riêng”. Việc áp dụng Biểu thuế GTGT được thực hiện cụ thể như sau:

3.1. Trong Biểu thuế GTGT ngoài việc hướng dẫn thuế GTGT cho mã 10 số, còn chi tiết mức thuế suất thuế GTGT tương ứng với mục “Riêng” cho nhóm 4 số hay phân nhóm 6 số, 8 số hoặc mã 10 số, theo đó:

- Mặt hàng được nêu cụ thể tên tại mục “Riêng” được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT ghi cho mặt hàng đó tại mục “Riêng”.

- Thuế GTGT ghi cho từng nhóm hoặc phân nhóm 6 số, 8 số hoặc mã 10 số được áp dụng cho các mặt hàng thuộc nhóm, phân nhóm hoặc mã số đó, trừ các mặt hàng ghi tại mục “Riêng”.

Ví dụ 1: Nhóm 9017, mức thuế suất thuế GTGT được ghi cho mã 10 số là 10% và mục "Riêng: Giáo cụ dùng để giảng dạy và học tập thuộc nhóm 9017 có mức thuế suất thuế GTGT là 5%”. Như vậy, các mặt hàng đã nêu tại mục “Riêng” mà thuộc các mã 10 số trong nhóm 9017 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 5%. Các mặt hàng còn lại không thuộc mục “Riêng” áp dụng mức thuế suất thuế GTGT chi tiết cho từng mã 10 số. Ví dụ: Thước thuộc mã số 9017.20.10.00 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 10% nhưng thước dùng để giảng dạy và học tập thuộc mã số này áp dụng mức thuế suất là 5%.

Ví dụ 2: Nhóm 9021 thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và mục “Riêng: Băng, nẹp (trừ nẹp gắn trong cơ thể người), dụng cụ chỉnh hình thuộc nhóm 9021” có mức thuế suất thuế GTGT là 5%. Theo đó các mặt hàng nêu tại mục “Riêng” thuộc nhóm 9021 áp dụng mức thuế suất thuế GTGT là 5%, các mặt hàng còn lại thuộc nhóm này thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

3.2. Các mặt hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT được ký hiệu bằng dấu (*) tại cột thuế suất trong Biểu thuế GTGT.

Ví dụ: Xe dành cho người tàn tật nhập khẩu thuộc nhóm 8713, mã số 8713.10.00.00, 8713.90.00.00 thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.

3.3. Trường hợp tại cột thuế suất được ký hiệu bằng dấu (*) và chữ số 5 ở bên cạnh (*, 5) thì các mặt hàng là sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khi tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra và ở khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là 5%.

Ví dụ: Lợn sống thuộc nhóm 0103 thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khi tổ chức, cá nhân tự sản xuất bán ra và ở khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là 5%.

3.4. Trường hợp tại cột thuế suất được ký hiệu bằng dấu (*) và chữ số 10 ở bên cạnh (*, 10) thì các mặt hàng là vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng chưa được chế tác thành sản phẩm mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT tại khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là 10%.

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Bãi bỏ Thông tư số 62/2004/TT-BTC ngày 24/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế GTGT theo Danh mục Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Trường hợp thuế GTGT áp dụng không thống nhất đối với cùng một loại hàng hoá nhập khẩu và sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước, cơ quan thuế và cơ quan Hải quan địa phương báo cáo về Bộ Tài chính để kịp thời hướng dẫn thực hiện thống nhất./.

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ

và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Cơ quan thuộc Chính phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- HĐND, UBND, Sở Tài Chính, Cục thuế, Cục Hải quan, Kho bạc NN các địa phương;

- Công báo;

- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;

- Website Chính phủ, Website Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, CST. | KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

BIỂU THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

THEO DANH MỤC HÀNG HOÁ CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm theo thông tư số 131/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính)

PHẦN I –

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

C hư ơ ng 1: Đ ộ ng vậ t số ng

3.4. C hư ơ ng 2: T hị t và p hụ ph ẩ m d ạ ng th ị t ă n đư ợ c sau giết m ổ

3.4. C hư ơ ng 3: Cá và đ ộ ng vậ t giáp xác, đ ộ n g v ậ t t h ân mềm và đ ộ ng v ậ t thuỷ sinh k hông x ư ơ ng số n g kh á c

3.4. C hư ơ ng 4: S ữa và c ác sả n ph ẩ m từ s ữa; t r ứng chim và trứng gia c ầ m ; m ậ t ong tự nhiên; sả n ph ẩ m ă n đư ợ c gố c độ ng vậ t, c h ưa đư ợ c chi tiết ho ặ c ghi ở n ơ i k hác

3.4. C hư ơ ng 5: Sả n ph ẩ m gố c đ ộ ng vậ t, ch ư a đư ợ c chi t i ết h oặ c ghi ở các chư ơ ng kh á c

3.4. P H Ầ N I I –

CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT

C hư ơ ng 6: Cây số ng và các l oạ i cây t r ồ n g kh ác; c ủ , rễ và các l o ạ i tư ơ n g tự; cành hoa r ờ i và các l o ạ i cành lá trang t r í

3.4. C hư ơ ng 7: Rau và m ộ t số l o ạ i củ, thân c ủ, rễ ă n đư ợ c

3.4. C hư ơ ng 8: Q u ả và q uả h ạ ch ă n đư ợ c; v ỏ quả thu ộ c chi cam quýt h oặ c các l o ại dư a

3.4. C hư ơ ng 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các l o ạ i gi a v ị

3.4. C hư ơ ng 10: N g ũ c ố c

3.4. C hư ơ ng 11: Các sả n p h ẩ m xay xát; malt; tinh bộ t; inulin; glu t en lúa mì

3.4. C hư ơ ng 12: Hạ t và quả có d ầ u; các lo ạ i n g ũ c ố c, h ạ t và quả khác; cây công ngh i ệp ho ặ c cây d ư ợ c liệu; rơ m, rạ và cây làm thức ă n gia súc

3.4. C hư ơ ng 13: N h ựa cánh k i ến đỏ ; gôm, nhựa cây, cá c ch ấ t nhựa và c ác c h ấ t ch i ết xu ấ t từ thực v ậ t k hác

3.4. C hư ơ ng 14: Nguyên l i ệu thực vậ t dùng để tết bện; các thực vậ t chưa đư ợ c chi tiết h o ặ c ghi ở n ơ i k hác

3.4. P H Ầ N II I –

MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT

C hư ơ ng 15: M ỡ và d ầ u đ ộ ng v ậ t ho ặ c thực vậ t và các sả n p h ẩ m tách t ừ chúng; mỡ ă n đư ợ c đã đư ợ c chế b i ến; các lo ạ i sá p đ ộ ng vậ t h oặ c thực v ật

3.4. P H Ầ N I V –

THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN

C hư ơ ng 16: Các c h ế ph ẩ m từ t h ị t, cá hay đ ộ ng vậ t giáp xác, đ ộ ng v ậ t thân m ềm h oặ c đ ộ ng vậ t th u ỷ sinh không x ư ơ ng số ng khác

3.4. C hư ơ ng 17: Đư ờ ng và các l o ạ i keo đư ờng

3.4. C hư ơ ng 18: Ca cao và các c h ế ph ẩ m từ ca cao

3.4. C hư ơ ng 19: C h ế p hẩ m từ n g ũ c ố c, b ộ t, tinh b ộ t ho ặ c sữa; cá c l o ạ i bá n h

3.4. C hư ơ ng 20: Các c h ế ph ẩ m từ rau, qu ả , quả h ạ ch h oặ c các s ả n ph ẩ m khác của cây

3.4. C hư ơ ng 21: Các c h ế ph ẩ m ă n đư ợ c k hác

3.4. C hư ơ ng 22: Đ ồ u ố ng, rư ợ u và g iấ m

3.4. C hư ơ ng 23: P h ế l i ệu và phế th ả i từ ngành công ngh i ệp thực ph ẩ m; thức ă n gia súc đã chế b i ến

3.4. C hư ơ ng 24: Th uố c lá và ng uy ên l i ệu thay thế thu ố c lá lá đã c hế b i ến

3.4. P H Ầ N V –

KHOÁNG SẢN

C hư ơ ng 25: M uố i; lưu hu ỳ nh; đ ấ t và đá; th ạ ch cao, vôi và xi m ă ng

3.4. C hư ơ ng 26: Q uặ ng, x ỉ và tro

3.4. C hư ơ ng 27: Nhiên liệu k hoáng, dầ u k hoáng và c á c sả n ph ẩ m chưng c ấ t từ chúng; các ch ấ t chứa bi tum; các l o ạ i sáp k hoáng ch ấ t

3.4. P H Ầ N VI –

SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN

C hư ơ ng 28: Hoá ch ấ t vô c ơ ; các h ợ p ch ấ t vô c ơ hay hữu cơ của k im l oạ i quí, k i m l o ạ i đ ấ t h i ếm, các nguyên t ố phóng x ạ h o ặ c các c h ấ t đ ồ ng v ị

3.4. C hư ơ ng 29: Hoá ch ấ t hữu cơ

3.4. C hư ơ ng 30: Dư ợ c ph ẩ m

3.4. C hư ơ ng 31: Phân bón

3.4. C hư ơ ng 32: Các c h ấ t chiết xu ấ t làm thu ố c nhu ộ m hoặ c thu ộ c da; tannin và các ch ấ t d ẫ n xu ấ t c ủ a chúng; thu ố c nhu ộ m, thu ố c màu và các c h ấ t màu k hác; sơ n và véc ni; ch ấ t g ắ n và c á c l oạ i ma t í t k hác; các l o ạ i m ực

3.4. C hư ơ ng 33: Tinh d ầ u và các ch ấ t tựa nhựa; nư ớ c hoa, mỹ ph ẩ m h oặ c các chế ph ẩ m dùng cho v ệ sinh

3.4. C hư ơ ng 34: Xà phòng, các c h ấ t hữu cơ h oạ t đ ộ n g bề m ặ t, các chế ph ẩ m dùng để gi ặ t, rửa, các c h ế ph ẩ m bôi t r ơ n, các l o ạ i sáp nhân t ạ o, sáp chế b i ế n , các chế ph ẩ m dùng để đánh bóng h oặ c t ẩ y sạ ch, nến và các s ả n ph ẩ m t ư ơ ng tự , b ộ t nhão dùng làm hình m ẫ u, sáp dù n g trong n h a k hoa và c á c chế p hẩ m dùng trong nha k hoa có thành p h ầ n cơ b ả n là th ạ ch cao

3.4. C hư ơ ng 35: Các c h ấ t chứa anbumin; các d ạ ng tinh b ộ t b i ến tính; keo h ồ ; emzim

3.4. C hư ơ ng 36: C hấ t n ổ ; các sả n p h ẩ m pháo; diêm; các hợ p kim tự cháy; các chế ph ẩ m dễ cháy k hác

3.4. C hư ơ ng 37: V ậ t liệu ả nh h oặ c đ i ện ả nh

3.4. C hư ơ ng 38: Các sả n p h ẩ m hóa ch ấ t k h ác

3.4. P H Ầ N VI I –

PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU

C hư ơ ng 39: Plas t ic và các sả n p h ẩ m b ằ ng plastic

3.4. C hư ơ ng 40: Cao su và các sả n p h ẩ m b ằ ng cao su

3.4. P H Ầ N VII I –

DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT

(TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)

C hư ơ ng 41: Da s ố ng (trừ da lông) và da th uộ c

3.4. C hư ơ ng 42: Các sả n p h ẩ m b ằ ng da th uộ c; bộ đồ yên cư ơ ng; các m ặ t hàng du lị ch, túi xách và các l oạ i đ ồ chứa tư ơ ng t ự ; các sả n p h ẩ m làm t ừ ru ộ t đ ộ ng vậ t (trừ tơ từ ru ộ t con t ằ m)

3.4. C hư ơ ng 43: Da lông và da lô n g nhân t ạ o; các sả n p h ẩ m làm t ừ da lông và da lông nhân t ạo

3.4. P H Ầ N I X –

GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY

C hư ơ ng 44: G ỗ và các m ặ t hàng b ằ ng g ỗ ; than từ g ỗ

3.4. C hư ơ ng 45: Lie và các s ả n ph ẩ m b ằ ng lie

3.4. C hư ơ ng 46: Sả n ph ẩ m làm t ừ r ơ m, cỏ g iấ y h o ặ c t ừ các lo ạ i vậ t l i ệu tết bện k hác; các sả n ph ẩ m b ằ ng l i ễu gai và so n g mây

3.4. P H Ầ N X –

BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ VẬT LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC CÁC TÔNG LOẠI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY, CÁCTÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG

C hư ơ ng 47: Bộ t g i ấ y từ g ỗ h o ặ c từ vậ t l i ệu x ơ s ợ i xenlulo k hác; gi ấ y l o ạ i h oặ c các tông l oạ i (p h ế li ệu và v ụn thừa)

3.4. C hư ơ ng 48: G i ấ y và cáctông; các sả n p h ẩ m làm b ằ ng b ộ t g iấ y, b ằ ng gi ấ y h o ặ c b ằ ng cáctông

3.4. C hư ơ ng 49: Sách, báo, tranh ả nh và các sả n ph ẩ m khác của công ngh i ệp in; các l o ạ i b ả n th ả o v i ế t b ằ ng tay, đánh máy và s ơ đồ

3.4. P H Ầ N XI –

NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ SẢN PHẨM DỆT CHƯƠNG 50: TƠ TẰM

3.4. C hư ơ ng 51: Lông cừu, lông đ ộ ng v ậ t l o ạ i m ị n h o ặ c l o ạ i thô; s ợ i từ lông đuôi h oặ c b ờ m n g ựa và v ả i dệt thoi

3.4. C hư ơ ng 52: Bông

3.4. C hư ơ ng 53: Xơ dệt g ố c thực v ậ t k hác; sợ i g i ấ y v à vả i dệt t h oi từ sợ i g iấ y

3.4. C hư ơ ng 54: Sợ i filament nhân t ạ o; s ợ i d ạ ng d ả i và các d ạ n g tư ơ ng tự từ nguyên li ệ u dệt nhân t ạo

3.4. C hư ơ ng 55: Xơ sợ i staple nhân t ạo

3.4. C hư ơ ng 56: M ền x ơ , ph ớ t và các sả n ph ẩ m k hông dệt; các l o ạ i s ợ i đ ặ c biệt; s ợ i xe, sợ i c o óc (cordag e ), s ợ i x oắ n thừng, sợ i cáp và các sả n ph ẩ m của chúng

3.4. C hư ơ ng 57: T hả m và các l o ạ i hàng dệt tr ả i sàn k h ác

3.4. C hư ơ ng 58: Các lo ạ i v ả i dệt thoi đ ặ c b i ệt; các l o ạ i v ả i dệt ch ầ n sợ i vòng; hàng ren; th ả m trang t r í; hàng tra n g trí; hà n g thêu

3.4. C hư ơ ng 59: Các lo ạ i v ả i dệt đã đư ợ c ngâm t ẩ m, tráng, p h ủ h oặ c ép l ớ p; các m ặ t hàng dệt thích h ợ p dùng trong công ngh i ệp

3.4. C hư ơ ng 60: Các lo ạ i hàng dệt k i m h oặ c móc

3.4. C hư ơ ng 61: Q uầ n áo và hà n g may m ặ c phụ tr ợ , d ệt k i m ho ặ c móc

3.4. C hư ơ ng 62: Q uầ n áo và hà n g may m ặ c phụ tr ợ , không d ệt kim h oặ c móc

3.4. C hư ơ ng 63: Các m ặ t hàng dệt đã hoàn t h i ện khác; bộ vả i; Q u ầ n áo dệt cũ và các l o ạ i hàng dệt cũ kh ác; vả i v ụn

3.4. P H Ầ N X I I –

GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

C hư ơ ng 64: Giày, dép, g h ệt và các s ả n ph ẩ m tư ơ ng tự; các bộ ph ậ n của các s ản ph ẩ m trên

3.4. C hư ơ ng 65: M ũ và các vậ t đ ộ i đ ầ u k hác và các bộ ph ậ n của chúng

3.4. C hư ơ ng 66: Ô, dù c he, ba toong, g ậ y t ay c ầ m có t h ể chu y ển thành ghế, roi g ậ y đ i ều khiển, roi đ i ều khiển súc vậ t thồ k éo và c á c bộ ph ậ n của các s ả n ph ẩ m trên

3.4. C hư ơ ng 67: Lông v ũ và lô n g tơ chế b i ến, các sả n ph ẩ m b ằ ng lông v ũ h o ặ c lô n g t ơ ; hoa n h ân tạ o; cá c sả n ph ẩ m làm t ừ tóc n g ư ờ i

3.4. P H Ầ N XIII –

SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH

C hư ơ ng 68: Sả n ph ẩ m làm b ằ ng đá, th ạ ch cao, xi m ă ng, ami ă ng, mica h o ặ c các v ậ t li ệ u tư ơ ng tự

3.4. C hư ơ ng 69: Đ ồ gố m , s ứ

3.4. C hư ơ ng 70: Th u ỷ tinh và các sả n ph ẩ m b ằ ng thuỷ tinh

3.4. P H Ầ N X I V –

NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ KIM HOÀN GIẢ; TIỀN KIM LOẠI

C hư ơ ng 71: N g ọ c t r ai tự nhiên h oặ c nuôi c ấ y, đá quý h oặ c đá bán quý, kim l o ạ i quý, kim l o ạ i đư ợ c dát phủ k i m l o ạ i quý, và các s ả n ph ẩ m của chúng; đồ k im hoàn gi ả ; t i ền kim lo ạ i

3.4. P H Ầ N XV –

KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN

C hư ơ ng 72: Sắ t và thép

3.4. C hư ơ ng 73: Các sả n p h ẩ m b ằ ng sắ t ho ặ c thép

3.4. C hư ơ ng 74: Đ ồ ng và các s ả n ph ẩ m b ằ ng đ ồ ng

3.4. C hư ơ ng 75: Niken v à các s ả n ph ẩ m b ằ ng niken

3.4. C hư ơ ng 76: Nhôm và các s ả n ph ẩ m b ằ ng nhôm

3.4. C hư ơ ng 78: Chì và các sả n p h ẩ m b ằ ng chì

3.4. C hư ơ ng 79: K ẽm và các sả n p h ẩ m b ằ ng k ẽ m

3.4. C hư ơ ng 80: Th i ếc và các s ả n ph ẩ m b ằ ng th i ếc

3.4. C hư ơ ng 81: Kim lo ạ i cơ b ả n khác; gố m kim lo ạ i; c á c sả n ph ẩ m của chúng

3.4. C hư ơ ng 82: Dụng cụ, đồ nghề, dao, k éo và bộ đồ ă n làm t ừ kim l o ạ i cơ b ả n; các bộ ph ậ n của chúng làm từ k i m l o ạ i cơ b ả n

3.4. C hư ơ ng 83: Hàng t ạ p hoá làm từ k i m l o ạ i cơ b ả n

3.4. P H Ầ N XVI –

MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ;THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH,ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN

C hư ơ ng 84: Lò p h ả n ứng h ạ t nhân, n ồ i h ơ i, máy và th i ết bị c ơ k hí; các b ộ ph ậ n của chúng

3.4. C hư ơ ng 85: Máy đ i ện và th i ết bị đ i ện và các bộ ph ậ n của chúng; máy ghi và tái t ạ o âm thanh, máy ghi và tái t ạ o hình ả nh và âm thanh tru y ền hình, bộ ph ậ n và p hụ tùng c ủa các l o ạ i máy trên

3.4. P H Ầ N XVII –

XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP

C hư ơ ng 86: Đ ầ u máy xe l ử a h oặ c xe đ i ệ n, toa xe lửa và c ác bộ ph ậ n củ a chúng; vậ t cố đ ị nh và ghép nố i đư ờ ng ray xe l ử a h oặ c xe đ i ệ n và bộ ph ậ n củ a chúng; thiết bị tín hiệu giao thông b ằ ng c ơ kh í ( k ể cả cơ đ i ệ n ) các lo ại

3.4. C hư ơ ng 87: Xe c ộ trừ th i ết bị ch ạ y trên đư ờ ng xe lửa h oặ c xe đ i ện, và c á c bộ ph ậ n và p hụ tùng c ủa chúng

3.4. C hư ơ ng 88: P h ư ơ ng t i ện bay, tàu v ũ trụ và các bộ ph ậ n của chúng

3.4. C hư ơ ng 89: Tàu th uỷ , thu y ền và các k ết c ấ u n ổi

3.4. P H Ầ N XVIII –

DỤNG CỤ, THIẾT BỊ VÀ MÁY QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA ĐỘ CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN VÀ ĐỒNG HỒ THỜI GIAN KHÁC; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CHÚNG

C hư ơ ng 90: Dụng cụ, th i ết bị và máy q u ang h ọ c, n h i ếp ả nh, đ i ện ả nh, đ o l ư ờ ng, k i ểm tra độ chính xác, y t ế h oặ c phẫu thu ậ t; các bộ ph ậ n và p h ụ tùng của chúng

3.4. C hư ơ ng 91: Đ ồ ng hồ cá nhân và đ ồ n g hồ th ờ i gian k hác và các b ộ ph ậ n của chúng

3.4. C hư ơ ng 92: N hạ c cụ; các bộ ph ậ n và p hụ tùng c ủa chúng

3.4. P H Ầ N X I X –

VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CHÚNG

C hư ơ ng 93: Vũ k hí v à đ ạ n; các bộ ph ậ n và phụ tùng c ủa chúng

3.4. P H Ầ N XX –

CÁC MẶT HÀNG KHÁC

C hư ơ ng 94: Đ ồ n ộ i t h ấ t; bộ đồ g i ư ờ n g , đệm, khung đệm, n ệ m và các đồ dùng nh ồ i tư ơ n g tự; đèn và bộ đèn, chưa đư ợ c chi tiết h oặ c g h i ở n ơ i k hác; b i ển h i ệu đư ợ c chiếu sáng, b i ển đề tê n đư ợ c chiếu sáng và các l o ạ i tư ơ ng tự; các c ấ u k i ện nhà lắ p ghép

3.4. C hư ơ ng 95: Đ ồ ch ơ i, dụng cụ dùng cho các trò c h ơ i và thể thao; các bộ ph ậ n

và phụ tùng c ủa chúng

3.4. C hư ơ ng 96: Các m ặ t hàng khác

3.4. P H Ầ N XXI –

CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ

C hư ơ ng 97: Các tác p hẩ m nghệ thu ậ t, đồ s ưu t ầ m và đồ cổ


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
01.01
N g ựa, l ừa, la số n g .
0101
10
00
00
- Loại thuần chủng để làm giống
*
0101
90
- Loại khác:
0101
90
30
00
- - Ngựa
*, 5
0101
90
90
00
- - Loại khác
*, 5
01.02
Trâu, bò số ng.
0102
10
00
00
- Loại thuần chủng để làm giống
*
0102
90
- Loại khác:
0102
90
10
00
- - Bò
*, 5
0102
90
20
00
- - Trâu
*, 5
0102
90
90
00
- - Loại khác
*, 5
01.03
Lợ n số ng.
0103
10
00
00
- Loại thuần chủng để làm giống
*
- Loại khác:
0103
91
00
00
- - Trọng lượng dưới 50 kg
*, 5
0103
92
00
00
- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên
*, 5
01.04
Cừu, dê số ng.
0104
10
- Cừu:
0104
10
10
00
- - Loại thuần chủng để làm giống
*
0104
10
90
00
- - Loại khác
*, 5
0104
20
- Dê:
0104
20
10
00
- - Loại thuần chủng để làm giống
*
0104
20
90
00
- - Loại khác
*, 5
01.05
Gia c m số ng, gồ m các l o i gà th u c loài Gall u s dom e s tic u s, vị t, ngan, n gỗ ng, gà tây và gà lôi ( N h t B n).
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105
11
- - Gà thuộc loài Gallus domesticu s :
0105
11
10
00
- - - Để làm giống
*
0105
11
90
00
- - - Loại khác
*, 5
0105
12
- - Gà tây:
0105
12
10
00
- - - Để làm giống
*
0105
12
90
00
- - - Loại khác
*, 5
0105
19
- - Loại khác:
0105
19
10
00
- - - Vịt con để làm giống
*
0105
19
30
00
- - - Ngan, ngỗng con để làm giống
*
0105
19
90
- - - Loại khác:
0105
19
90
10
- - - - Gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
*
0105
19
90
90
- - - - Loại khác
*, 5
- Loại khác:
0105
94
- - Gà thuộc loài Gallus domesticu s :
0105
94
10
00
- - - Để làm giống, trừ gà chọi
*
0105
94
20
00
- - - Gà chọi, trọng lượng không quá 2.000g
*, 5
0105
94
30
00
- - - Gà chọi, trọng lượng lớn hơn 2.000g
*, 5
0105
94
90
00
- - - Loại khác
*, 5
0105
99
- - Loại khác:
0105
99
10
00
- - - Vịt để làm giống
*
0105
99
20
00
- - - Vịt loại khác
*, 5
0105
99
30
00
- - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) để làm giống
*
0105
99
40
00
- - - Ngan ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật Bản) khác
*, 5
01.06
Đ ng vậ t s ng khác.
- Động vật có vú:
0106
11
00
00
- - Bộ động vật linh trưởng
*, 5
0106
12
00
00
- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
*, 5
0106
19
00
00
- - Loại khác
*, 5
0106
20
00
00
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
*, 5
- Các loại chim:
0106
31
00
00
- - Chim săn mồi
*, 5
0106
32
00
00
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
*, 5
0106
39
00
00
- - Loại khác
*, 5
0106
90
00
00
- Loại khác
*, 5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
02.01
T hị t trâu, bò, t ư ơ i h oặ c ư p lạ nh.
0201
10
00
00
- Thịt cả con và nửa con không đầu
*,5
0201
20
00
00
- Thịt pha có xương khác
*,5
0201
30
00
00
- Thịt lọc không xương
*,5
02.02
T hị t trâu, bò, đông l nh.
0202
10
00
00
- Thịt cả con và nửa con không đầu
*,5
0202
20
00
00
- Thịt pha có xương khác
*,5
0202
30
00
00
- Thịt lọc không xương
*,5
02.03
T hị t l n, tư ơ i, ư p l nh h oặ c đông l nh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203
11
00
00
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
*,5
0203
12
00
00
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
*,5
0203
19
00
00
- - Loại khác
*,5
- Đông lạnh:
0203
21
00
00
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
*,5
0203
22
00
00
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
*,5
0203
29
00
00
- - Loại khác
*,5
02.04
T hị t cừu h oặ c dê, tư ơ i, ư p l nh h oặ c đông l nh.
0204
10
00
00
- Thịt cừu non cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
- Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204
21
00
00
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
*,5
0204
22
00
00
- - Thịt pha có xương khác
*,5
0204
23
00
00
- - Thịt lọc không xương
*,5
0204
30
00
00
- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh
*,5
- Thịt cừu loại khác, đông lạnh:
0204
41
00
00
- - Thịt cả con và nửa con không đầu
*,5
0204
42
00
00
- - Thịt pha có xương khác
*,5
0204
43
00
00
- - Thịt lọc không xương
*,5
0204
50
00
00
- Thịt dê
*,5
0205
00
00
00
Th t n g ựa, l ừa, la, t ư ơ i, ư p l nh h oặ c đông l nh.
*,5
02.06
P h ụ ph m ă n được sau g i ết m ổ của l n, trâu, bò, cừu, dê, n g ựa, la, l ừa, tư ơ i , ư p l nh h oặ c đ ô n g lạ nh.
0206
10
00
00
- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
- Của trâu, bò, đông lạnh:
0206
21
00
00
- - Lưỡi
*,5
0206
22
00
00
- - Gan
*,5
0206
29
00
00
- - Loại khác
*,5
0206
30
00
00
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
- Của lợn, đông lạnh:
0206
41
00
00
- - Gan
*,5
0206
49
00
00
- - Loại khác
*,5
0206
80
00
00
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
0206
90
00
00
- Loại khác, đông lạnh
*,5
02.07
T hị t và p hụ ph m ă n đư c sau g i ết m , của gia c m thu c nhóm 01.05, t ư ơ i , ư p lạ nh ho c đ ô n g lạ nh.
- Của gà thuộc loài Dallus Do m esticu s :
0207
11
00
00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
0207
12
00
00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
*,5
0207
13
00
00
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
0207
14
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207
14
10
00
- - - Cánh
*,5
0207
14
20
00
- - - Đùi
*,5
0207
14
30
00
- - - Gan
*,5
0207
14
90
00
- - - Loại khác
*,5
- Của gà tây:
0207
24
00
00
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
0207
25
00
00
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
*,5
0207
26
00
00
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
0207
27
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207
27
10
00
- - - Gan
*,5
0207
27
90
00
- - - Loại khác
*,5
- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):
0207
32
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:
0207
32
10
00
- - - Của vịt
*,5
0207
32
20
00
- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)
*,5
0207
33
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:
0207
33
10
00
- - - Của vịt
*,5
0207
33
20
00
- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)
*,5
0207
34
00
00
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
0207
35
00
00
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
*,5
0207
36
- - Loại khác, đông lạnh:
0207
36
10
00
- - - Gan béo
*,5
0207
36
90
00
- - - Loại khác
*,5
02.08
T hị t k hác phụ ph m d ng th t ă n đư c sau g i ế t m ổ của đ ng v t khác, tư ơi , ư p lạ nh h oặ c đ ô n g lạ nh.
0208
10
00
00
- Của thỏ
*,5
0208
30
00
00
- Của bộ động vật linh trưởng
*,5
0208
40
00
00
- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia )
*,5
0208
50
00
00
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
*,5
0208
90
00
- Loại khác:
0208
90
00
10
- - Đùi ếch
*,5
0208
90
00
90
- - Loại khác
*,5
0209
00
00
00
M lợ n, không dính n c, m gia c m, c h ưa n u ch y ho c ch i ết su t cách k h ác, tư ơ i, ư p lạ nh, đông l nh, mu i, ngâm nư c m u i, s y k hô h o c hun khói.
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã hun khói thu c mã s ố 0209.00 . 00.00
10
02.10
T hị t p hụ ph m d ng th t ă n đư c sau gi ế t m , m u i, ngâm c mu i, s y khô h o c hun khói; b t m n b t thô ă n đư c từ thịt h oặ c từ phụ ph m d ng th t sau g i ết m
- Thịt lợn:
0210
11
00
00
- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
*,5
0210
12
00
00
- - Thịt dọi và các mảnh của chúng
*,5
0210
19
- - Loại khác:
0210
19
10
00
- - - Thịt lợn muối xông khói
10
0210
19
20
00
- - - Thịt mông, thịt lọc không xương
*,5
0210
19
90
00
- - - Loại khác
*,5
0210
20
00
00
- Thịt trâu, bò
*,5
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210
91
00
00
- - Của bộ động vật linh trưởng
5
0210
92
00
00
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
5
0210
93
00
00
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
5
0210
99
- - Loại khác:
0210
99
10
00
- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh
5
0210
99
20
00
- - - Da lợn khô
5
0210
99
90
00
- - - Loại khác
5
+ Riêng: L oạ i đ ã hun khói; Bộ t m n h o c bộ t thô ă n được từ th t h oặ c t p hụ p h m d ng t h ịt sau giết mổ th u c nhóm 0210
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
03.01
s ng.
0301
10
- Cá cảnh:
0301
10
10
00
- - Cá hương hoặc cá bột
*, 5
0301
10
20
00
- - Loại khác, cá biển
*, 5
0301
10
30
00
- - Loại khác, cá nước ngọt
*, 5
- Cá sống khác:
0301
91
00
00
- - Cá hồi ( Salmo trutta, Oncorhyn c hus mykiss, Oncorhynchus clarki, O n corhyn c h us aguabonita, Oncorhynchus gilae, O n corhynchus apa c he v à Oncorhyn c hus c h r y sogast e r)
*, 5
0301
92
00
00
- - Cá chình ( Anguilla spp. )
*, 5
0301
93
- - Cá chép:
0301
93
10
00
- - - Để làm giống, trừ cá bột
*
0301
93
90
00
- - - Loại khác
*, 5
0301
94
00
00
- - Cá ngừ vây xanh ( Thunnus thynnus )
*, 5
0301
95
00
00
- - Cá ngừ vây xanh phương nam ( Thunnus maccoyii )
*, 5
0301
99
- - Loại khác:
- - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu:
0301
99
11
00
- - - - Để làm giống (breeding)
*
0301
99
19
00
- - - - Loại khác
*, 5
- - - Cá bột khác:
0301
99
21
00
- - - - Để làm giống (breeding)
*
0301
99
29
00
- - - - Loại khác
*, 5
- - - Cá biển khác:
0301
99
31
00
- - - - Cá măng để làm giống (breeder)
*
0301
99
39
00
- - - - Loại khác
*, 5
0301
99
40
00
- - - Cá nước ngọt khác
*, 5
03.02
Cá, t ư ơ i h oặ c ư p l nh, trừ filê (fillets) t h t kh ác thu c nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
11
00
00
- - Họ cá hồi ( Salmo trutta, Oncorh yn chus mykiss, Oncorhynchus clarki, O n corhyn c h us aguabonita, Oncorhynchus gilae, O n corhynchus apa c he v à Oncorhyn c hus c h r y sogast e r)
*, 5
0302
12
00
00
- - Cá hồi Thái Bình Dương (O ncorhynchus n e r k a, Oncorhyn c hus gorbuscha, Oncorhyn c hus k e ta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhyn c hus kisut c h,
*, 5
Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus ) , cá hồi Đại Tây Dương ( Sal m o salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (H ucho hucho)
0302
19
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Cá dẹt ( P leuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae v à Citharidae ) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
21
00
00
- - Cá bơn lưỡi ngựa (H alibut) (R einhardtius hippoglossoides, Hip p oglossus hippoglossus, Hippoglossus st e n ol e pis)
*, 5
0302
22
00
00
- - Cá bơn sao ( Pl e u rone c t es platess a )
*, 5
0302
23
00
00
- - Cá bơn sole ( Sol e a spp. )
*, 5
0302
29
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Cá ngừ (thuộc giống Thunu s ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc ( Euth y nnus ( K atsuwonus) pelamis ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
31
00
00
- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài ( Thunnus alalung a )
*, 5
0302
32
00
00
- - Cá ngừ vây vàng ( Thunnus alba c ar e s )
*, 5
0302
33
00
00
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
*, 5
0302
34
00
00
- - Cá ngừ mắt to ( Thunnus ob e su s )
*, 5
0302
35
00
00
- - Cá ngừ vây xanh ( Thunnus thynnus )
*, 5
0302
36
00
00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam ( Thunnus macco y i i )
*, 5
0302
39
00
00
- - Loại khác
*, 5
0302
40
00
00
- Cá trích ( Clupea harengus, Clup e a pallasii ) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá
*, 5
0302
50
00
00
- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc e phalus ) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá
*, 5
- Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302
61
00
00
- - Cá Sác-đin ( Sardina pil c hardus, Sardinops spp . ), cá Sác- đin nhiệt đới (Sa rdin e lla spp . ), cá trích kê hoặc cá trích cơm ( Sprattus sprattu s )
*, 5
0302
62
00
00
- - Cá tuyết chấm đen (M elanogrammus aeglefinus)
*, 5
0302
63
00
00
- - Cá tuyết đen ( Pollachius vir e n s )
*, 5
0302
64
00
00
- - Cá thu ( S comb e r scombrus, Scomber australasicus, Scomb e r japoni c us)
*, 5
0302
65
00
00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
*, 5
0302
66
00
00
- - Cá chình ( Anguilla spp. )
*, 5
0302
67
00
00
- - Cá kiếm ( Xiphias gladius )
*, 5
0302
68
00
00
- - Cá răng cưa ( Toothfish - Dissostichus sp p .)
*, 5
0302
69
- - Loại khác:
0302
69
10
00
- - - Cá biển
*, 5
0302
69
20
00
- - - Cá nước ngọt
*, 5
0302
70
00
00
- Gan, sẹ và bọc trứng cá
*, 5
03.03
Cá, đông l nh, trừ filê ( f ille t s) c á c l oạ i t h t kh ác thu c nhóm 03.04.
- Cá hồi Thái Bình Dương ( Oncorhyn c hus ner k a, Oncorhyn c hus gorbuscha, Oncorhyn c hus k e ta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhyn c hus kisut c h, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhoduru s ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
11
00
00
- - Cá hồi đỏ ( O n c o r h y n c h u s n e rk a )
*, 5
0303
19
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Cá hồi khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
21
00
00
- - Cá hồi ( Salmo trutta, Oncorhyn c hus mykiss, Oncorhynchus clarki, O n corhyn c h us aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apa c he Oncorhyn c hus c h r y sogast e r )
*, 5
0303
22
00
00
- - Cá hồi Đại Tây Dương ( Salmo sala r ) và cá hồi sông Đanuyp ( Hucho Hucho )
*, 5
0303
29
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Cá dẹt ( Pleuron ec tidae, Bothidae, C y noglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharida e ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
31
00
00
- - Cá bơn lưỡi ngựa ( Reinhardtius h i ppoglossoid e s , Hippoglossus hippo g lossus, Hippoglossus stenolepi s )
*, 5
0303
32
00
00
- - Cá bơn sao ( Pl e u rone c t es platess a )
*, 5
0303
33
00
00
- - Cá bơn sole ( Sol e a spp. )
*, 5
0303
39
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Cá ngừ (thuộc giống Thunnu s ), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc ( Euth y nnus ( K atsuwonus) pelamis ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
41
00
00
- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài ( Thunnus alalunga)
*, 5
0303
42
00
00
- - Cá ngừ vây vàng ( Thunnus alba c ar e s )
*, 5
0303
43
00
00
- - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc
*, 5
0303
44
00
00
- - Cá ngừ mắt to ( Thunnus ob e su s )
*, 5
0303
45
00
00
- - Cá ngừ vây xanh ( Thunnus thynnus )
*, 5
0303
46
00
00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam ( Thunnus macco y i i )
*, 5
0303
49
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Cá trích ( Clupea harengus, Clupea pallasii) và cá tuyết ( G adus morhua, G a dus ogac, Gadus macroc e p halu s ), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
51
00
00
- - Cá trích ( Clup e a har e ngus, Clupea pallasii )
*, 5
0303
52
00
00
- - Cá tuyết ( Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc e p halu s )
*, 5
- Cá kiếm (X iphias gladius) và cá răng cưa ( Toothfish
- Dissosti c hus spp. ) , trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
61
00
00
- - Cá kiếm ( Xiphias gladius )
*, 5
0303
62
00
00
- - Cá răng cưa (D issostichus spp.)
*, 5
- Cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
71
00
00
- - Cá Sác-đin ( Sardina pil c hardus, Sardinops spp . ), cá Sac-đin nhiệt đới ( Sardin- e lla spp . ), cá trích kê hoặc cá trích cơm ( Sprattus sprattus )
*, 5
0303
72
00
00
- - Cá tuyết chấm đen ( Melanogrammus aeglefinus )
*, 5
0303
73
00
00
- - Cá tuyết đen ( Pollachius vir e n s )
*, 5
0303
74
00
00
- - Cá thu ( S comb e r scombrus, Scomber australasicus, Scomb e r japoni c us)
*, 5
0303
75
00
00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
*, 5
0303
76
00
00
- - Cá chình ( Anguilla spp. )
*, 5
0303
77
00
00
- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)
*, 5
0303
78
00
00
- - Cá Meluc (một loại cá tuyết) ( Merluccius spp., Urophycis spp . )
*, 5
0303
79
- - Loại khác:
0303
79
10
00
- - - Cá biển
*, 5
0303
79
20
00
- - - Cá nước ngọt
*, 5
0303
80
- Gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303
80
10
00
- - Gan
*, 5
0303
80
20
00
- - Sẹ và bọc trứng cá
*, 5
03.04
Filê cá ( f illets) và c lo i th t cá kh á c ( b ă m h oặ c k hông b ă m), tư ơ i, ư p l nh h oặ c đ ô n g l nh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0304
11
00
00
- - Cá kiếm ( Xiphias gladius )
*, 5
0304
12
00
00
- - Cá răng cưa ( Toothfish - Dissostichus spp. )
*, 5
0304
19
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Filê cá (fillets) đông lạnh:
0304
21
00
00
- - Cá kiếm ( Xiphias gladius )
*, 5
0304
22
00
00
- - Cá răng cưa ( Toothfish - Dissostichus sp p .)
*, 5
0304
29
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Loại khác:
0304
91
00
00
- - Cá kiếm ( Xiphias gladius )
*, 5
0304
92
00
00
- - Cá răng cưa ( Toothfish - Dissostichus sp p .)
*, 5
0304
99
00
00
- - Loại khác
*, 5
03.05
Cá, s y khô, mu i ho c ngâm nư c mu i; cá hun k hói, đã h oặ c chưa làm chín t c h o c tro n g q u á trình hun khói; b t m n, b t thô b t viên từ cá, thích h p dùng làm t h ức ă n cho ngư i.
0305
10
00
00
- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
10
0305
20
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305
20
10
00
- - Của cá nước ngọt, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
0305
20
90
00
- - Loại khác
*, 5
+ Riêng: L oạ i đ ã hun khói thu c mã s ố 0305.20.90.00
10
0305
30
00
00
- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói
*, 5
- Cá hun khói, kể cả filê cá (filets):
0305
41
00
00
- - Cá hồi Thái Bình Dương ( Oncorhynchus nerka, Oncorhyn c hus gorbuscha, Oncorhyn c hus k e ta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhyn c hus kisut c h, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhoduru s ), cá hồi Đại Tây Dương ( Sal m o salar ) và cá hồi sông Đa- nuýp ( Hucho hucho )
10
0305
42
00
00
- - Cá trích ( Clup e a har e ngus, Clupea pallasii )
10
0305
49
00
00
- - Loại khác
10
- Cá khô, muối hoặc không muối, nhưng không hun khói:
0305
51
00
00
- - Cá tuyết ( Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc e p halu s )
*, 5
0305
59
- - Loại khác:
0305
59
10
00
- - - Vây cá mập
*, 5
0305
59
20
00
- - - Cá biển, bao gồm cả cá ikan bilis (cá trổng)
*, 5
0305
59
90
00
- - - Loại khác
*, 5
- Cá, muối nhưng không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối:
0305
61
00
00
- - Cá trích ( Clup e a har e ngus, Clupea pallasii )
*, 5
0305
62
00
00
- - Cá tuyết ( Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macroc e p halu s )
*, 5
0305
63
00
00
- - Cá trổng ( Engraulis spp . )
*, 5
0305
69
- - Loại khác:
0305
69
10
00
- - - Cá biển, kể cả vây cá mập
*, 5
0305
69
90
00
- - - Loại khác
*, 5
03.06
Đ ng vậ t giáp xác, đã h oặ c chưa bóc mai, v , s ng, ơ i, ư p lạ nh, đông l nh, sấ y khô, mu i h oặ c ngâm c mu i; đ ng v t giáp xác c h ưa bóc mai, vỏ , đã h p chín h oặ c l u c c h ín trong c, đã h o c chưa ư p lạ nh, đông l nh, sấ y k hô, mu i, h o c ngâm c mu i; b t thô, b t m n b t viên củ a đ ng v t giáp xác, t h ích hợ p dùng làm t h ức ă n cho n g ư i.
- Đông lạnh:
0306
11
00
00
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác ( Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp . )
*, 5
0306
12
00
00
- - Tôm hùm ( Homarus spp . )
*, 5
0306
13
00
00
- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)
*, 5
0306
14
00
00
- - Cua
*, 5
0306
19
00
00
- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
*, 5
- Không đông lạnh:
0306
21
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác ( Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus sp p .):
0306
21
10
00
- - - Để làm giống
*
0306
21
20
00
- - - Loại khác, sống
*, 5
0306
21
30
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
- - - Loại khác:
0306
21
91
00
- - - - Trong hộp kín
*, 5
0306
21
99
00
- - - - Loại khác
*, 5
0306
22
- - Tôm hùm ( Homarus spp . ):
0306
22
10
00
- - - Để làm giống
*
0306
22
20
00
- - - Loại khác, sống
*, 5
0306
22
30
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
- - - Khô:
0306
22
41
00
- - - - Trong hộp kín
*, 5
0306
22
49
00
- - - - Loại khác
*, 5
- - - Loại khác:
0306
22
91
00
- - - - Trong hộp kín
*, 5
0306
22
99
00
- - - - Loại khác
*, 5
0306
23
- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):
0306
23
10
00
- - - Để làm giống
*
0306
23
20
00
- - - Loại khác, sống
*, 5
0306
23
30
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
- - - Khô:
0306
23
41
00
- - - - Trong hộp kín
*, 5
0306
23
49
00
- - - - Loại khác
*, 5
- - - Loại khác:
0306
23
91
00
- - - - Trong hộp kín
*, 5
0306
23
99
00
- - - - Loại khác
*, 5
0306
24
- - Cua:
0306
24
10
00
- - - Sống
*, 5
0306
24
20
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
- - - Loại khác:
0306
24
91
00
- - - - Trong hộp kín
*, 5
0306
24
99
00
- - - - Loại khác
*, 5
0306
29
- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306
29
10
00
- - - Sống
*, 5
0306
29
20
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
- - - Loại khác:
0306
29
91
00
- - - - Trong hộp kín
*, 5
0306
29
99
00
- - - - Loại khác
*, 5
+ Riêng: Đ ng v t giáp xác c ó mai, vỏ đ ã h p chín h o c l u c chín; Bộ t thô, b t m n, b t v i ên c a đ ng v ật giáp x á c, thí c h hợp dùng làm t h c ă n c h o ng ư i th uộ c nhóm 0306
10
0307
Đ ng vậ t th â n mềm, đã h oặ c chưa bóc mai, v , số ng, t ư ơi , ư p l nh, đông l nh , s y khô, mu i h o c ngâm nư c mu i; các lo i đ ng v t thuỷ sinh k hông x ư ơ ng số n g , trừ đ ng vậ t giáp xác, thân m ềm, số ng, tư ơ i, ư p lạ nh, sấ y k hô, mu i h o c ngâm c mu i; b t thô, b t m n b t viên củ a đ ng v t thuỷ sinh k hông x ư ơng s n g , t rừ đ ng v t giáp xác, t hích hợ p dùng làm t h ức ă n cho ngư i.
0307
10
- Hàu:
0307
10
10
00
- - Sống
*, 5
0307
10
20
00
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
*, 5
0307
10
30
00
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten , Chlam y s hoặc Pla c opecten:
0307
21
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
21
10
00
- - - Sống
*, 5
0307
21
20
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
0307
29
- - Loại khác:
0307
29
10
00
- - - Đông lạnh
*, 5
0307
29
20
00
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
- Vẹm ( Mytilus spp., Perna spp . ):
0307
31
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
31
10
00
- - - Sống
*, 5
0307
31
20
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
0307
39
- - Loại khác:
0307
39
10
00
- - - Đông lạnh
*, 5
0307
39
20
00
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
- Mực nang ( S e pia officinalis, Rossia macroso m a, Sepiola spp . ) và mực ống ( Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus s p p., Sepiot e uthis spp . ):
0307
41
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
41
10
00
- - - Sống
*, 5
0307
41
20
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
0307
49
- - Loại khác:
0307
49
10
00
- - - Đông lạnh
*, 5
0307
49
20
00
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
- Bạch tuộc ( Octopus spp. ):
0307
51
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
51
10
00
- - - Sống
*, 5
0307
51
20
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
0307
59
- - Loại khác:
0307
59
10
00
- - - Đông lạnh
*, 5
0307
59
20
00
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
0307
60
- Ốc, trừ ốc biển:
0307
60
10
00
- - Sống
*, 5
0307
60
20
00
- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
*, 5
0307
60
30
00
- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307
91
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307
91
10
00
- - - Sống
*, 5
0307
91
20
00
- - - Tươi hoặc ướp lạnh
*, 5
0307
99
- - Loại khác:
0307
99
10
00
- - - Đông lạnh
*, 5
0307
99
20
00
- - - Hải sâm beches-de-mer (trepang), khô, muối hoặc ngâm nước muối
*, 5
0307
99
90
00
- - - Loại khác
*, 5
+ Riêng: B t thô, b t m ịn, b t vi ê n c a đ n g vậ t không x ư ơ n g s n g s n g d ưới n ước, trừ đ ng v t giáp xác, thích h ợp dùng làm t h c ă n c ho n g ư i th u c nhóm 0307
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
04.01
S ữa và k em, c h ưa c ô đ c, chưa pha thêm đư ng h oặ c ch t n gọ t k hác.
0401
10
00
00
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng
10
0401
20
00
00
- Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng
10
0401
30
00
00
- Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng
10
04.02
S ữa k em, đ c h oặ c đ ã p ha thêm đư n g h o c ch t n gọ t k hác.
0402
10
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
0402
10
30
- - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên:
0402
10
30
10
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột
10
0402
10
30
20
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác
10
0402
10
30
90
- - - Loại khác
10
0402
10
90
- - Loại khác:
0402
10
90
10
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột
10
0402
10
90
20
- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác
10
0402
10
90
90
- - - Loại khác
10
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402
21
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:
0402
21
20
00
- - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên
10
0402
21
90
00
- - - Loại khác
10
0402
29
- - Loại khác:
0402
29
20
00
- - - Đóng hộp với tổng trọng lượng từ 20 kg trở lên
10
0402
29
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
0402
91
00
00
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
10
0402
99
00
00
- - Loại khác
10
04.03
Buttermilk (p h p hẩ m thu đư c từ quá trình làm bơ s ữa), sữa đông k em, s a chua, k e phir s a, kem khác đã lên men h oặ c axit hoá, đã h oặ c chư a đ c h o c pha t h êm đư ng ho c ch t n gọ t kh á c h oặ c hư ơ n g l iệu, hoa qu , quả h ch h oặ c ca cao.
0403
10
- Sữa chua:
- - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng:
0403
10
11
00
- - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc
10
0403
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
0403
10
91
00
- - - Dạng đặc
10
0403
10
99
00
- - - Loại khác
10
0403
90
- Loại khác:
0403
90
10
00
- - Buttermilk
10
0403
90
90
00
- - Loại khác
10
04.04
Whey, đã h oặ c chưa đ c h oặ c pha thêm đư ng h oặ c ch t n gọ t k hác; các sả n ph m chứa thành ph n s a tự nhiên, đã h o c chưa pha thêm đư ng h oặ c ch t n gọ t k hác, chưa đư c chi tiết h oặ c ghi ở n ơ i k hác.
0404
10
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0404
10
11
00
- - - Whey
10
0404
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật:
0404
10
91
00
- - - Whey
5
0404
10
99
00
- - - Loại khác
5
0404
90
00
00
- Loại khác
10
04.05
B ơ các ch t béo khác các lo i d u c hế từ s ữa; ch t phết bơ s ữa (dairy sprea d s).
0405
10
00
00
- Bơ
10
0405
20
00
00
- Chất phết bơ sữa
10
0405
90
- Loại khác:
0405
90
10
00
- - Dầu bơ khan
10
0405
90
20
00
- - Dầu bơ (butter oil)
10
0405
90
30
00
- - Ghee
10
0405
90
90
00
- - Loại khác
10
04.06
Pho mát và s ữa đông dùng làm pho m á t.
0406
10
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát:
0406
10
10
00
- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey (whey cheese)
10
0406
10
90
00
- - Loại khác
10
0406
20
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406
20
10
00
- - Đóng gói với tổng trọng lượng trên 20kg
10
0406
20
90
00
- - Loại khác
10
0406
30
00
00
- Pho mát chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
10
0406
40
00
00
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ Peni c illium roqueforti
10
0406
90
00
00
- Pho mát loại khác
10
04.07
T r ứng chim trứ n g gia c m nguyên v , ơ i, đ ã b o qu n, h oặ c đã làm chín.
- Để ấp, bao gồm để làm giống:
0407
00
11
00
- - Trứng gà
*
0407
00
12
00
- - Trứng vịt
*
0407
00
19
00
- - Loại khác
*
- Loại khác:
0407
00
91
00
- - Trứng gà
*, 5
0407
00
92
00
- - Trứng vịt
*, 5
0407
00
99
00
- - Loại khác
*, 5
+ Riêng: L oạ i đ ã làm chín th u c nhóm 0407
10
04.08
T r ứng chim và trứ n g gia c m đã bóc v , lò n g đỏ trứng, t ư ơ i, s y khô, h p chín, h oặ c l u c chín trong n ư ớc, đóng b á nh, đông lạ nh ho c b o q u ản cách k hác, đã h oặ c chưa th ê m đư ng h oặ c c h t n gọ t k hác.
- Lòng đỏ trứng:
0408
11
00
00
- - Đã sấy khô
10
0408
19
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
0408
91
00
00
- - Đã sấy khô
*,5
0408
99
00
00
- - Loại khác
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã h p chín h o c l u c chín th uộ c nhóm 0408
10
0409
00
00
00
M t ong t ự nhiên.
*,5
04.10
Sả n ph m ă n đư c gố c đ ng v t, chưa đư c chi ti ế t h oặ c g h i ở n ơ i k h ác.
0410
00
10
00
- Tổ chim
*,10
0410
00
90
00
- Loại khác
*,10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
0501
00
00
00
Tóc ngư i chưa x lý, đã h oặ c chưa rửa s ch h oặ c gộ t t y; p hế l i ệu tóc.
10
05.02
Lông lợ n, lông l n lòi, lô n g n hím và c l o i n g dùng làm bàn c hả i k hác; phế l i ệu từ lông lợ n
0502
10
00
00
- Lông lợn hoặc lông lợn lòi và phế liệu của chúng
*,5
0502
90
00
00
- Loại khác
*,5
0504
00
00
00
Ru t, bong bóng, dạ dày đ n g vậ t (trừ cá), nguyên d ng các m nh c ủa chúng, ơ i, ư p lạ nh, đ ô n g lạ nh, mu i, ngâm nư c mu i, s y k hô h oặ c hun k hói.
*,5
+ Riêng: L oạ i hun k hói thu c s ố 0504.00 . 00.00
10
05.05
Da c á c bộ ph n khác của loài chim, lông vũ h oặ c n g t ơ , lông các ph n của lông v ũ ( đ ã h oặ c chưa c t tỉa) n g t ơ , m i chỉ r a s ch, k hử trùng ho c x ử lý để b o qu n ; b t và phế l iệu từ lông v ũ h o c các ph n khác của n g v ũ .
0505
10
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505
10
10
00
- - Lông vũ của vịt
*,5
0505
10
90
00
- - Loại khác
*,5
0505
90
- Loại khác:
0505
90
10
00
- - Lông vũ của vịt
*,5
0505
90
90
00
- - Loại khác
*,5
+ Riêng: B t từ lông v ũ h o c t c ác p h n k c c ủa lông vũ th u c mã s ố 0505.10 . 90 . 00, 0505.90.90 . 00
10
05.06
ơ ng lõi sừng, chưa x lý, đã k hử m , s ơ c h ế (nhưng chưa c t thành hình), x l ý b n g axit h o c k hử gela t in; b t và phế l i ệu từ các sả n p h m trên.
0506
10
00
00
- Chất sụn và xương đã xử lý bằng axit
10
0506
90
00
00
- Loại khác
10
05.07
Ngà, mai đ ng v t họ rùa, l ư c voi (phiến s ng hàm trên) và hàm ng l ư c cá voi, s ừng, gạ c, móng gu c, móng, vu t và m ỏ chim chưa x h oặ c đã s ơ chế nhưng chưa c t thành hình; b t và phế l i ệu từ các sả n p h m trên.
0507
10
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:
0507
10
10
00
- - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà
*,5
0507
10
90
00
- - Loại khác
*,5
0507
90
- Loại khác:
0507
90
10
00
- - Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim
*,5
0507
90
20
00
- - Mai động vật họ rùa
*,5
0507
90
90
00
- - Loại khác
*,5
+ Riêng: B t thu c nhóm 0507
10
05.08
San các c hấ t liệu t ư ơ ng tự, chưa x l ý h o ặc đã s ơ chế nhưng chưa gia n g thêm; mai, v đ ng vậ t thân mềm, đ ng v t giáp xác h o c đ ng vậ t da gai mai m ực ch ư a x l ý h oặ c đã s ơ chế nhưng chưa c t thành hình; b t c phế l iệu từ các s n ph m trên
0508
00
10
00
- San hô và các chất liệu tương tự
*,5
0508
00
20
00
- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
*,5
0508
00
90
00
- Loại khác
*,5
+ Riêng: B t thu c nhóm 0508
10
05.10
Lông diên h ư ơ ng, h ư ơ ng h i ly, ch t xạ ơ ng (từ cây ơ ng h ư ơ u xạ ), ch t t h ơ m lấ y t côn trùng cánh cứng; m t đã h oặ c ch ư a s y k hô, các tuyến và các s n ph m đ ng v t khác dùng để đ i ều chế c ph m, tư ơ i, ư p lạ nh, đông l nh ho c b o qu n t m th i dư i hình thức khác.
0510
00
10
00
- Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng
10
0510
00
20
00
- Xạ hương
10
0510
00
90
00
- Loại khác
10
05.11
Các s n p h m đ ng v t k hác chưa đư c chi tiế t h oặ c ghi n ơ i khác; đ ng v t chết thu c C ơ ng 1 h oặ c Chư ơ ng 3, k hông thích hợ p làm thực ph m.
0511
10
00
00
- Tinh dịch trâu, bò
*
- Loại khác:
0511
91
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511
91
10
00
- - - Động vật đã chết thuộc Chương 3
5
0511
91
20
00
- - - Sẹ và bọc trứng cá
5
0511
91
30
00
- - - Trứng Artemia (trứng tôm biển)
5
0511
91
40
00
- - - Bong bóng cá
5
0511
91
90
00
- - - Loại khác
5
0511
99
- - Loại khác:
- - - Tinh dịch gia súc:
0511
99
11
00
- - - - Của lợn, cừu, hoặc dê
*
0511
99
19
00
- - - - Loại khác
*
0511
99
20
00
- - - Trứng tằm
*
0511
99
90
00
- - - Loại khác
5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
06.01
Củ, thân c ủ, rễ củ, thân ng, thân r ễ, d ng n g , d ng sinh trư n g h oặ c ở d n g hoa; cây và rễ rau d i ếp x o ă n, trừ các lo i rễ thu c nhóm 12.12.
0601
10
00
00
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ ở dạng ngủ
*,5
0601
20
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601
20
10
00
- - Cây rau diếp xoăn
*,5
0601
20
20
00
- - Rễ rau diếp xoăn
*,5
0601
20
90
00
- - Loại khác
*,5
06.02
Cây s ng khác ( k cả rễ), n h giâm cành ghé p ; hệ sợ i n m.
0602
10
- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
0602
10
10
00
- - Cành giâm và cành ghép cây phong lan
*,5
0602
10
20
00
- - Cành cây cao su
*,5
0602
10
90
00
- - Loại khác
*,5
0602
20
00
00
- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được
*,5
0602
30
00
00
- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
*,5
0602
40
00
00
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
*,5
0602
90
- Loại khác:
0602
90
10
00
- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
*,5
0602
90
20
00
- - Cây phong lan giống
*
0602
90
30
00
- - Thực vật thuỷ sinh
*,5
0602
90
40
00
- - Chồi mọc trên gốc cây cao su
*,5
0602
90
50
00
- - Cây cao su giống
*
0602
90
60
00
- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su
*,5
0602
90
90
00
- - Loại khác
*,5
06.03
Cành hoa và n ụ hoa dùng làm hoa bó h oặ c để trang trí, ơ i, k hô, đã nhu m, t y, th m t m h oặ c x lý cách k hác.
- Tươi:
0603
11
00
00
- - Hoa hồng
*,5
0603
12
00
00
- - Hoa cẩm chướng
*,5
0603
13
00
00
- - Phong lan
*,5
0603
14
00
00
- - Hoa cúc
*,5
0603
19
00
00
- - Loại khác
*,5
0603
90
00
00
- Loại khác
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã nh u m, tẩ y, th m tẩ m hoặ c xử lý cách k hác thu c mã số 0603 . 90 . 00.00
10
06.04
Tán lá, nh và c á c p hầ n khác của cây, k hông có hoa h o c nụ, các lo i c , rêu và đ a y dùng làm nguyên l iệ u để làm hoa ho c trang trí, t ư ơ i, khô, đã nhu m, t y, th m t m h oặ c x ử lý cách khác.
0604
10
00
00
- Rêu và địa y
*,5
- Loại khác:
0604
91
00
00
- - Tươi
*,5
0604
99
00
00
- - Loại khác
*,5
+ Riêng: L oạ i thu c đ ã nhu m, tẩ y, t h m t m h o c x ử lý cá c h khác th u c phân nhóm 0604
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
07.01
Khoai t ây, t ư ơ i h oặ c ư p l nh.
0701
10
00
00
- Để làm giống
*
0701
90
00
00
- Loại khác
*,5
0702
00
00
00
Cà chua, tư ơ i h o c ư p l nh.
*,5
07.03
Hành, hành m, t i, t i t â y và c á c lo i rau h
hành, t i k hác, tư ơ i h oặ c ư p lạ nh.
0703
10
- Hành và hành tăm:
- - Hành:
0703
10
11
00
- - - Củ hành giống
*
0703
10
19
00
- - - Loại khác
*,5
- - Hành tăm:
0703
10
21
00
- - - Củ hành tăm giống
*
0703
10
29
00
- - - Loại khác
*,5
0703
20
- Tỏi:
0703
20
10
00
- - Củ tỏi giống
*
0703
20
90
00
- - Loại khác
*,5
0703
90
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703
90
10
00
- - Củ giống
*
0703
90
90
00
- - Loại khác
*,5
07.04
Bắ p c i, h oa l ơ , su h ào, c i x o ă n c á c l o i r au ă n đư c tư ơ n g tự, tư ơ i h oặ c ư p l nh.
0704
10
- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704
10
10
00
- - Hoa lơ
*,5
0704
10
20
00
- - Hoa lơ xanh (headed broccoli)
*,5
0704
20
00
00
- Cải Bruxen
*,5
0704
90
- Loại khác:
0704
90
10
00
- - Bắp cải
*,5
0704
90
90
00
- - Loại khác
*,5
07.05
Rau d i ếp, xà lách (L actuca sativa) và rau d i ếp, xà lách x n (Cichori u m spp.), t ư ơ i h o c ư p l nh.
- Rau diếp, xà lách:
0705
11
00
00
- - Rau diếp, xà lách cuộn
*,5
0705
19
00
00
- - Loại khác
*,5
- Rau diếp, xà lách xoăn:
0705
21
00
00
- - Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ ( Cichorium intybus
*,5
var. foliosu m )
0705
29
00
00
- - Loại khác
*,5
07.06
rố t, củ c i, củ c i đ ỏ làm rau t r n (salát), cầ n củ, d i ếp củ, củ c i ri và c ác lo i củ rễ ă n đư ợc ơ ng tự, tư ơ i h o c ư p l nh.
0706
10
- Cà rốt và củ cải:
0706
10
10
00
- - Cà rốt
*,5
0706
10
20
00
- - Củ cải
*,5
0706
90
00
00
- Loại khác
*,5
0707
00
00
00
D ưa chu t và dưa c h u t ri, tư ơ i h oặ c ư p lạ nh.
*,5
07.08
Rau đ u, đã h oặ c chưa bóc v , tư ơ i h o c ư p l nh.
0708
10
00
00
- Đậu Hà Lan ( Pisum sativum )
*,5
0708
20
00
00
- Đậu hạt ( Vigna spp., Phaseolus spp. )
*,5
0708
90
00
00
- Các loại rau thuộc loại đậu khác
*,5
07.09
Rau khác, t ư ơ i h oặ c ư p l nh.
0709
20
00
00
- Măng tây
*,5
0709
30
00
00
- Cà tím
*,5
0709
40
00
00
- Cần tây trừ loại cần củ
*,5
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0709
51
00
00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
*,5
0709
59
00
00
- - Loại khác
*,5
0709
60
- Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta :
0709
60
10
00
- Ớt quả, trừ loại ớt ngọt (giant chillies)
*,5
0709
60
90
00
- - Loại khác
*,5
0709
70
00
00
- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau lê Bi-na (rau Bina trồng trong vườn)
*,5
0709
90
- Loại khác:
0709
90
10
00
- - Cây A- ti- sô
*,5
0709
90
90
00
- - Loại khác
*,5
07.10
Rau các lo i (đã h o c chưa h p chín h oặ c lu c chín trong n ư c), đông l nh.
0710
10
00
00
- Khoai tây
*,5
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710
21
00
00
- - Đậu Hà Lan ( Pisum sati v um )
*,5
0710
22
00
00
- - Đậu hạt ( Vigna spp., Phaseolus spp .)
*,5
0710
29
00
00
- - Loại khác
*,5
0710
30
00
00
- Rau bina, rau bina NewZealand và rau lê bina (rau bina trồng trong vườn)
*,5
0710
40
00
00
- Ngô ngọt
*,5
0710
80
00
00
- Rau khác
*,5
0710
90
00
00
- Hỗn hợp các loại rau
*,5
+ Riêng: L o i đ ã h p chín h o c l u c chín th uộ c nhóm 0710
10
07.11
Rau các l oạ i đã b o qu n t m th i (ví dụ , b ng khí sunfu , ngâm nư c mu i, ngâm nư c lưu hu nh h oặ c ngâm trong dung d ch b o q u n khác), n h ưng k hông ă n ngay đượ c.
0711
20
- Ô- liu:
0711
20
10
00
- - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
*,5
0711
20
90
00
- - Loại khác
*,5
0711
40
- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711
40
10
00
- - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
*,5
0711
40
90
00
- - Loại khác
*,5
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711
51
- - Nấm thuộc họ Agaricu s :
0711
51
10
00
- - - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
*,5
0711
51
90
00
- - - Loại khác
*,5
0711
59
- - Loại khác:
0711
59
10
00
- - - Đã bảo quản bằng khí sunfurơ
*,5
0711
59
90
00
- - - Loại khác
*,5
0711
90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711
90
10
00
- - Ngô ngọt
*,5
0711
90
20
00
- - Ớt
*,5
0711
90
30
00
- - Nụ bạch hoa
*,5
0711
90
40
00
- - Hành, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ
*,5
0711
90
50
00
- - Hành, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunfurơ
*,5
0711
90
60
00
- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunfurơ
*,5
0711
90
90
00
- - Loại khác
*,5
07.12
Rau khô, d ng nguyên, cắ t, thái lát, vụn h oặ c ở d ng b t, nhưng chưa chế b i ế n thêm.
0712
20
00
00
- Hành
*,5
- Nấm, mộc nhĩ ( A uricularia spp . ), nấm nhầy (nấm keo) ( Tremella spp . ) và nấm cục (nấm củ):
0712
31
00
00
- - Nấm thuộc chi Agaricus
*,5
0712
32
00
00
- - Mộc nhĩ (A uricularia spp.)
*,5
0712
33
00
00
- - Nấm nhầy ( Tremella spp . )
*,5
0712
39
- - Loại khác:
0712
39
10
00
- - - Nấm cục (nấm củ)
*,5
0712
39
20
00
- - - Nấm hương (dong - gu)
*,5
0712
39
90
00
- - - Loại khác
*,5
0712
90
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau
0712
90
10
00
- - Tỏi
*,5
0712
90
90
00
- - Loại khác
*,5
+ Riêng: L oạ i ở d ng b t th u c nhóm 0712
10
07.13
Các lo i r au đ u khô, đã bóc v qu , đã h oặ c ch ư a bóc v ỏ h t h oặ c làm v ỡ h t.
0713
10
- Đậu Hà Lan ( Pisum sativum ):
0713
10
10
00
- - Phù hợp để làm giống
*
0713
10
90
- - Loại khác:
0713
10
90
10
- - - Loại dùng làm thức ăn cho động vật
*,5
0713
10
90
90
- - - Loại khác
*,5
0713
20
- Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos):
0713
20
10
00
- - Phù hợp để làm giống
*
0713
20
90
00
- - Loại khác
*,5
- Đậu hạt ( Vigna spp., Phaseolus spp. ):
0713
31
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo ( L.) Hepper hoặc Vigna radiata ( L .) Wilcze k :
0713
31
10
00
- - - Phù hợp để làm giống
*
0713
31
90
00
- - - Loại khác
*,5
0713
32
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) ( Phas e o lus h o c Vigna angularis ):
0713
32
10
00
- - - Phù hợp để làm giống
*
0713
32
90
00
- - - Loại khác
*,5
0713
33
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng ( Phaseolus vulgari s ):
0713
33
10
00
- - - Phù hợp để làm giống
*
0713
33
90
00
- - - Loại khác
*,5
0713
39
- - Loại khác:
0713
39
10
00
- - - Phù hợp để làm giống
*
0713
39
90
00
- - - Loại khác
*,5
0713
40
- Đậu lăng:
0713
40
10
00
- - Phù hợp để làm giống
*
0713
40
90
00
- - Loại khác
*,5
0713
50
- Đậu tằm ( Vicia faba var. major ) và đậu ngựa ( Vicia faba var. equina, Vicia faba v ar. minor ):
0713
50
10
00
- - Phù hợp để làm giống
*
0713
50
90
00
- - Loại khác
*,5
0713
90
- Loại khác:
0713
90
10
00
- - Phù hợp để làm giống
*
0713
90
90
00
- - Loại khác
*,5
07.14
Sắ n, củ dong, củ lan, A-ti-sô J e rusalem, khoai la n g, các l o i củ v à rễ t ư ơng tự h àm l ư ng b t h oặ c i- nu-lin cao, ơ i, ư p lạ nh, đông l n h h oặ c k hô, đ ã h oặ c chưa thái lát h oặ c làm thành d ng viên; lõi cây c ọ sago.
0714
10
- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714
10
11
00
- - - Thanh mỏng sấy khô
*,5
0714
10
19
00
- - - Loại khác
*,5
0714
10
90
00
- - Loại khác
*,5
0714
20
00
00
- Khoai lang
*,5
0714
90
- Loại khác:
0714
90
10
00
- - Lõi cây cọ sago
*,5
0714
90
90
00
- - Loại khác
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã làm thành d ng viên th u c nhóm 0714
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
08.01
Dừa, quả h ch Bra z il, h t đ ào l n h t (h t đ i u), ơ i h o c k hô, đã h o c chưa b ó c vỏ h o c lộ t v .
- Dừa:
0801
11
00
00
- - Đã làm khô
*,5
0801
19
00
00
- - Loại khác
*,5
- Quả hạch Brazil:
0801
21
00
00
- - Chưa bóc vỏ
*,5
0801
22
00
00
- - Đã bóc vỏ
*,5
- Hạt đào lộn hột (hạt điều):
0801
31
00
00
- - Chưa bóc vỏ
*,5
0801
32
00
00
- - Đã bóc vỏ
*,5
08.02
Q u h ch k hác, ơ i h oặ c kh ô, đã h o c chưa bóc v ỏ h oặ c l t v .
- Quả hạnh đào:
0802
11
00
00
- - Chưa bóc vỏ
*,5
0802
12
00
00
- - Đã bóc vỏ
*,5
- Quả phỉ hay hạt phỉ ( Cor y lus spp . ):
0802
21
00
00
- - Chưa bóc vỏ
*,5
0802
22
00
00
- - Đã bóc vỏ
*,5
- Quả óc chó:
0802
31
00
00
- - Chưa bóc vỏ
*,5
0802
32
00
00
- - Đã bóc vỏ
*,5
0802
40
00
00
- Hạt dẻ ( Castanea spp. )
*,5
0802
50
00
00
- Quả hồ trăn
*,5
0802
60
00
00
- Hạt macadamia (Macadamia nuts)
*,5
0802
90
- Loại khác:
0802
90
10
00
- - Quả cau (betel nuts)
*,5
0802
90
90
00
- - Loại khác
*,5
08.03
Ch uố i, k cả chu i lá, ơ i h o c k hô.
0803
00
10
00
- Chuối ngự, chuối tây, chuối tiêu và chuối hột rừng
*,5
0803
00
90
00
- Loại khác
*,5
08.04
Q u chà là, sung, v , dứa, b ơ , i, xoài m ă ng c t, tư ơ i h o c k hô.
0804
10
00
00
- Quả chà là
*,5
0804
20
00
00
- Quả sung, vả
*,5
0804
30
00
00
- Quả dứa
*,5
0804
40
00
00
- Quả bơ
*,5
0804
50
- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804
50
10
00
- - Quả ổi
*,5
0804
50
20
00
- - Quả xoài
*,5
0804
50
30
00
- - Quả măng cụt
*,5
08.05
Q u ả thu c chi cam quýt, t ư ơ i h o c k hô.
0805
10
- Quả cam:
0805
10
10
00
- - Tươi
*,5
0805
10
20
00
- - Khô
*,5
0805
20
00
00
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự
*,5
0805
40
00
00
- Quả bưởi, bao gồm cả bưởi chùm
*,5
0805
50
00
00
- Quả chanh ( Citrus limon, Citrus limonum ) và quả chấp ( C itrus aurantifolia, Citrus latifoli a )
*,5
0805
90
00
00
- Loại khác
*,5
08.06
Q u ả nho, tư ơ i h o c khô.
0806
10
00
00
- Tươi
*,5
0806
20
00
00
- Khô
*,5
08.07
Các lo i d ưa ( k cả dưa h u) đu đủ (papayas), tư ơ i.
- Quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807
11
00
00
- - Quả dưa hấu
*,5
0807
19
00
00
- - Loại khác
*,5
0807
20
- Quả đu đủ (papayas):
0807
20
10
00
- - Đu đủ mardi backcross solo (betik solo)
*,5
0807
20
90
00
- - Loại khác
*,5
08.08
Q u ả táo, lê và q u m c qua, tư ơ i.
0808
10
00
00
- Quả táo
*,5
0808
20
00
00
- Quả lê và quả mộc qua
*,5
08.09
Q u ả m ơ , anh đào, đào ( k ể cả xuân đào), m n và m n gai, tư ơi .
0809
10
00
00
- Quả mơ
*,5
0809
20
00
00
- Quả anh đào
*,5
0809
30
00
00
- Quả đào, kể cả xuân đào
*,5
0809
40
00
00
- Quả mận và quả mận gai
*,5
08.10
Q u kh ác, tư ơ i.
0810
10
00
00
- Quả dâu tây
*,5
0810
20
00
00
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ
*,5
0810
40
00
00
- Quả man việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
*,5
0810
50
00
00
- Quả kiwi
*,5
0810
60
00
00
- Quả sầu riêng
*,5
0810
90
- Loại khác:
0810
90
10
00
- - Quả nhãn
*,5
0810
90
20
00
- - Quả vải
*,5
0810
90
30
00
- - Quả chôm chôm
*,5
0810
90
40
00
- - Quả boong boong; quả khế
*,5
0810
90
50
00
- - Quả mít (cempedak và nangka)
*,5
0810
90
60
00
- - Quả me
*,5
0810
90
70
00
- - Quả nhãn mata kucing
*,5
0810
90
80
00
- - Quả lý gai và quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ
*,5
0810
90
90
00
- - Loại khác
*,5
08.11
Q u q u h ch, đã h o c ch ư a h p ch í n h o c l u c chín tro n g n ư c, đ ông l nh , đã h o c chưa th ê m đư ng ho c ch t ng t k hác.
0811
10
00
00
- Quả dâu tây
*,5
0811
20
00
00
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
*,5
0811
90
00
00
- Loại khác
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã h p chín, l u c chín h o c đ ã th ê m đường h oặ c c h t n g t khác thu c nhóm 0811
10
08.12
Q u v à q uả h ch, đư c b o qu n t m th i (ví d ụ, b ng khí sunfur ơ , ngâm nư c mu i, nư c l ư u hu nh h o c dung d ch b o qu n khác), như ng k hông ă n ngay đượ c.
0812
10
00
00
- Quả anh đào
*,5
0812
90
00
00
- Quả khác
*,5
08.13
Q uả , khô, trừ các l oạ i q u th u c nhóm 08.01 đ ến 08.06; hỗ n h p các l o i q u ả h ch h oặ c q u khô thu c Chư ơ ng này.
0813
10
00
00
- Quả mơ
*,5
0813
20
00
00
- Quả mận đỏ
*,5
0813
30
00
00
- Quả táo
*,5
0813
40
- Quả khác:
0813
40
10
00
- - Quả nhãn
*,5
0813
40
20
00
- - Quả me
*,5
0813
40
90
00
- - Quả khác
*,5
0813
50
- Hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813
50
10
00
- - Trong đó quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil hoặc quả khô chiếm đa số về trọng lượng
*,5
0813
50
20
00
- - Trong đó quả chà là hoặc quả hạch trừ quả đào lộn hột (hạt điều) hoặc quả hạch Brazil chiếm đa số về trọng lượng
*,5
0813
50
90
00
- - Quả khác
*,5
0814
00
00
00
V ỏ các lo i q u ả t h u c chi cam quýt h oặ c c ác lo ại dưa ( k cả dưa h u), ơi , đ ô n g l nh, khô h o c bả o qu n t m th i tro n g nư c mu i, nư c l ưu hu nh h oặ c trong các dung d ch b o qu n khác.
*,5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
09.01
Cà phê, rang h oặ c chưa ra ng , đã h oặ c chưa k h ử ch t ca- p hê-in; v ỏ quả v à vỏ l ụa cà p hê; các ch t thay thế cà phê có c h ứa cà phê theo t l ệ nào đó.
- Cà phê chưa rang:
0901
11
- - Chưa khử chất ca-phê-in:
0901
11
10
00
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB
*,5
0901
11
90
00
- - - Loại khác
*,5
0901
12
- - Đã khử chất ca-phê-in:
0901
12
10
00
- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB
10
0901
12
90
00
- - - Loại khác
10
- Cà phê đã rang:
0901
21
- - Chưa khử chất ca-phê-in:
0901
21
10
00
- - - Chưa xay
10
0901
21
20
00
- - - Đã xay
10
0901
22
- - Đã khử chất ca-phê-in:
0901
22
10
00
- - - Chưa xay
10
0901
22
20
00
- - - Đã xay
10
0901
90
- Loại khác:
0901
90
10
00
- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
*,5
0901
90
20
00
- - Các chất thay thế có chứa cà phê
10
09.02
Chè đã h oặ c chưa p ha hư ơ ng l i ệu.
0902
10
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg:
0902
10
10
00
- - Nguyên cánh
10
0902
10
90
00
- - Loại khác
10
0902
20
- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902
20
10
00
- - Nguyên cánh
*,5
0902
20
90
00
- - Loại khác
*,5
0902
30
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng gói không quá 3kg:
0902
30
10
00
- - Nguyên cánh
10
0902
30
90
00
- - Loại khác
10
0902
40
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác:
0902
40
10
00
- - Nguyên cánh
10
0902
40
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: Chè t ư ơ i, p h ơi khô th u c nhóm 0902
*, 5
0903
00
00
00
Chè Paragoay.
10
+ Riêng: Chè t ư ơi, phơi khô thu c mã số 0903.00.00.00
*, 5
09.04
Hạ t tiêu thu c chi Piper ; các lo i quả thu c chi Capsicum h oặ c chi P i men t a , k hô, xay h o c ngh i ền.
- Hạt tiêu:
0904
11
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904
11
10
00
- - - Trắng
*,5
0904
11
20
00
- - - Đen
*,5
0904
11
90
00
- - - Loại khác
*,5
0904
12
- - Đã xay hoặc nghiền:
0904
12
10
00
- - - Trắng
10
0904
12
20
00
- - - Đen
10
0904
12
90
00
- - - Loại khác
10
0904
20
- Các loại quả thuộc chi C a psi c um hoặc chi Pimenta, đã làm khô hoặc xay hoặc nghiền:
0904
20
10
00
- - Ớt, đã làm khô
*,5
0904
20
20
00
- - Ớt đã xay hoặc nghiền
10
0904
20
90
00
- - Loại khác
*,5
+ Riêng: Các l o i q u th u c chi Capsicum ho c chi Pimenta đ ã xay h o c ngh i ền th u c m ã s ố 0904.20.90.00
10
0905
00
00
00
Va-ni.
*,5
+ Riêng: Vani đ ã rang, xay ho c nghi n th u c s ố 0905.00.00.00
10
09.06
Q u ế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906
11
00
00
- - Quế ( Cinnamomum zeylanicum Blum e )
*,5
0906
19
00
00
- - Loại khác
*,5
0906
20
00
00
- Đã xay hoặc nghiền
10
0907
00
00
00
Đ inh hư ơ ng (cả qu , thân và cành).
*,5
+ Riêng: Đ in h h ư ơ ng đ ã rang, xay h o c ngh i ền thu c s ố 0907.00 . 00.00
10
09.08
Hạ t và vỏ , n hục đ u k h u và b ch đ u kh u.
0908
10
00
00
- Hạt nhục đậu khấu
*,5
0908
20
00
00
- Vỏ nhục đậu khấu
*,5
0908
30
00
00
- Bạch đậu khấu
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã rang, x a y h o c nghi n th u c nhóm 0908
10
09.09
Hoa hồ i, hoa h i d ng sao, h t cây thì là, h t cây rau mùi, c ây t h ì A i c p h o c cây ca-rum; hạ t cây bách xù (juniper berries).
0909
10
- Hạt của hoa hồi hoặc hoa hồi dạng sao:
0909
10
10
00
- - Hoa hồi
*,5
0909
10
20
00
- - Hoa hồi dạng sao
*,5
0909
20
00
00
- Hạt cây rau mùi
*,5
0909
30
00
00
- Hạt cây thì là Ai cập
*,5
0909
40
00
00
- Hạt cây ca-rum
*,5
0909
50
00
00
- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã rang, x a y h o c nghi n th u c nhóm 0909
10
09.10
G ừng, nghệ tây, ng hệ (curcuma), lá rau th ơ m, lá ngu y ệt quế, ca-ri (c u rry) và các lo i gia v ị khác.
0910
10
00
00
- Gừng
*,5
0910
20
00
00
- Nghệ tây
*,5
0910
30
00
00
- Nghệ (curcuma)
*,5
- Gia vị khác:
0910
91
00
00
- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1 (b) của Chương này
10
0910
99
- - Loại khác:
0910
99
10
00
- - - Lá rau thơm; lá nguyệt quế
*,5
0910
99
20
00
- - - Ca-ri (curry)
*,5
0910
99
90
00
- - - Loại khác
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã rang, x a y h o c nghi n th u c nhóm 0910
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
10.01
Lúa mì và meslin.
1001
10
00
00
- Lúa mì durum
*, 5
1001
90
- Loại khác:
- - Dùng làm thức ăn cho người:
1001
90
11
00
- - - Meslin
*, 5
1001
90
19
00
- - - Loại khác
*, 5
- - Loại khác:
1001
90
91
00
- - - Meslin
*, 5
1001
90
99
00
- - - Loại khác
*, 5
1002
00
00
00
Lúa m ch đen.
*, 5
1003
00
00
00
Lúa đ i m ch.
*, 5
1004
00
00
00
Y ến m ch.
*, 5
10.05
Ngô
1005
10
00
00
- Ngô giống
*
1005
90
- Loại khác:
1005
90
10
00
- - Loại đã rang nở
10
1005
90
90
00
- - Loại khác
*, 5
10.06
Lúa g o.
1006
10
00
- Thóc:
1006
10
00
10
- - Để làm giống
*
1006
10
00
90
- - Loại khác
*, 5
1006
20
- Gạo lứt:
1006
20
10
00
- - Gạo Thai Hom Mali
*, 5
1006
20
90
00
- - Loại khác
*, 5
1006
30
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:
- - Gạo thơm:
1006
30
15
00
- - - Gạo Thai Hom Mali
*, 5
1006
30
19
00
- - - Loại khác
*, 5
1006
30
20
00
- - Gạo làm chín sơ
*, 5
1006
30
30
00
- - Gạo nếp
*, 5
1006
30
90
00
- - Loại khác
*, 5
1006
40
00
00
- Tấm
*, 5
1007
00
00
00
Lúa miến.
*, 5
10.08
K i ều m ch, kê, h t cây t h óc c him; các l oạ i n g ũ cố c kh á c .
1008
10
00
00
- Kiều mạch
*, 5
1008
20
00
00
- Kê
*, 5
1008
30
00
00
- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
*, 5
1008
90
00
00
- Ngũ cốc khác
*, 5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
11.01
Bộ t mì h oặ c b t meslin.
1101
00
10
00
- Bột mì
10
1101
00
20
00
- Bột meslin
10
11.02
Bộ t n g ũ c c, trừ b t m ì h oặ c b t meslin.
1102
10
00
00
- Bột lúa mạch đen
10
1102
20
00
00
- Bột ngô
10
1102
90
00
- Loại khác:
1102
90
00
10
- - Bột gạo
10
1102
90
00
90
- - Loại khác
10
11.03
N g ũ c c d ng t m, d ng b t t h ô và b t viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103
11
- - Của lúa mì:
1103
11
20
00
- - - Lõi lúa mì hoặc durum
10
1103
11
90
00
- - - Loại khác
10
1103
13
00
00
- - Của ngô
10
1103
19
- - Của ngũ cốc khác:
1103
19
10
00
- - - Của meslin
10
1103
19
20
00
- - - Của gạo
10
1103
19
90
00
- - - Loại khác
10
1103
20
00
00
- Dạng bột viên
10
11.04
N g ũ c c đư c chế b iến theo c á ch k hác (ví dụ, xát vỏ , xay, vỡ m nh, ngh i ền v ụn, c t lát h oặ c ngh i n thô), trừ g o thu c nhóm 10.06; m m n g ũ c c nguyên d ng, xay, vỡ m nh h oặ c ng h i n.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104
12
00
00
- - Của yến mạch
*,5
1104
19
- - Của ngũ cốc khác:
1104
19
10
00
- - - Của ngô
*,5
1104
19
90
00
- - - Loại khác
*,5
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104
22
00
00
- - Của yến mạch
*,5
1104
23
00
00
- - Của ngô
*,5
1104
29
- - Của ngũ cốc khác:
1104
29
20
00
- - - Của lúa mạch
*,5
1104
29
90
00
- - - Loại khác
*,5
1104
30
00
00
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền
*,5
11.05
Khoai tây, dạ ng b t, b t thô, b t m n, m nh lát, h t v à b t viên.
1105
10
00
00
- Bột, bột mịn và bột thô
10
1105
20
00
00
- Dạng mảnh lát, hạt và bột viên
10
11.06
Bộ t, b t m n và b t thô, chế b i ến từ các l o i r au đ u khô t h u c nhóm 07.13, t cọ sago h oặ c từ r ễ, củ h oặ c t h ân củ thu c nhóm 07.14 h oặ c từ các s n ph m th uộ c Chư ơ ng 8.
1106
10
00
00
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
10
1106
20
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106
20
10
00
- - Từ sắn
10
- - Từ cọ sago:
1106
20
21
00
- - - Bột thô
10
1106
20
29
00
- - - Loại khác
10
1106
20
90
00
- - Loại khác
10
1106
30
00
00
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
10
11.07
Malt, ra n g h o c c h ưa rang.
1107
10
00
00
- Chưa rang
*,5
1107
20
00
00
- Đã rang
10
11.08
Tinh bộ t; i-nu-lin.
- Tinh bột:
1108
11
00
00
- - Tinh bột mì
10
1108
12
00
00
- - Tinh bột ngô
10
1108
13
00
00
- - Tinh bột khoai tây
10
1108
14
00
00
- - Tinh bột sắn
10
1108
19
- - Tinh bột khác:
1108
19
10
00
- - - Tinh bột cọ sago
10
1108
19
90
00
- - - Loại khác
10
1108
20
00
00
- I-nu-lin
10
1109
00
00
00
Gluten lúa mì, đã h oặ c chưa sấ y k hô.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
12.01
Đ u tư ơ ng, đã h oặ c chưa v m nh.
1201
00
10
00
- Phù hợp để làm giống
*
1201
00
90
00
- Loại khác
*,5
12.02
Lạ c v h oặ c l c n hân chưa rang, h oặ c chưa c hế b i ến cách k hác, đã hoặ c chưa bóc vỏ h o c v m nh.
1202
10
- Lạc vỏ:
1202
10
10
00
- - Phù hợp để làm giống
*
1202
10
90
00
- - Loại khác
*, 5
1202
20
00
00
- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh
*, 5
1203
00
00
00
Cùi d ừa khô.
*, 5
1204
00
00
00
H t lanh, đã h oặ c chưa v mả nh.
*, 5
12.05
Hạ t c i dầ u, đã h oặ c chưa v m nh.
1205
10
00
00
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxit thấp
*, 5
1205
90
00
00
- Loại khác
*, 5
1206
00
00
00
H t hư ng dư ơ ng, đã h oặ c chưa v mả nh.
*, 5
12.07
Q u ả và h t có d u khác, đã h o c chưa v m nh.
1207
20
00
00
- Hạt bông
*, 5
1207
40
00
00
- Hạt vừng
*, 5
1207
50
00
00
- Hạt mù tạt
*, 5
- Loại khác:
1207
91
00
00
- - Hạt thuốc phiện
*, 5
1207
99
- - Loại khác:
1207
99
20
00
- - - Hạt cọ và hạnh nhân
*, 5
1207
99
30
00
- - - Hạt rum
*, 5
1207
99
90
00
- - - Loại khác
*, 5
12.08
Bộ t m n b t thô t các l o i h t h oặ c q uả d u, trừ b t và b t thô từ h t mù t t.
1208
10
00
00
- Từ đậu tương
10
1208
90
00
00
- Loại khác
10
12.09
Hạ t, quả và m m, dùng để gi e o tr ng.
1209
10
00
00
- Hạt củ cải đường
*
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209
21
00
00
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
*
1209
22
00
00
- - Hạt cỏ ba lá ( Trifolium spp. )
*
1209
23
00
00
- - Hạt cỏ đuôi trâu
*
1209
24
00
00
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời ( Poa pratensis L. )
*
1209
25
00
00
- - Hạt cỏ mạch đen ( Lolium multiflorum Lam., Lolium per e nne L . )
*
1209
29
00
00
- - Loại khác
*
1209
30
00
00
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
*
- Loại khác:
1209
91
00
00
- - Hạt rau
*
1209
99
- - Loại khác:
1209
99
10
00
- - - Hạt cây cao su hoặc hạt cây kenaf
*
1209
99
90
00
- - - Loại khác
*
12.10
Hublong ( hoa bia), t ư ơ i h o c kh ô, đã h oặ c ch ư a ngh i ền, xay thành b t m n h oặ c ở d n g b t viê n ; ph n hoa bia.
1210
10
00
00
- Hublong, chưa nghiền hoặc chưa xay thành bột mịn hoặc chưa làm thành bột viên
*, 5
1210
20
00
00
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia
10
12.11
Các l o i c ây và c á c p h n của cây ( k cả h t q u ), chủ y ếu dùng làm n ư c hoa, làm c ph m h o c thu c trừ sâu, thu c d iệt n m , h o c c ác mục đích tư ơ ng tự, ơ i h o c k hô, đã hoặ c ch ư a c t, ngh i n h oặ c xay t hành b t.
1211
20
- Rễ cây nhân sâm:
1211
20
10
00
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
*, 5
1211
20
90
00
- - Loại khác
*, 5
1211
30
- Lá coca:
1211
30
10
00
- - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
*, 5
1211
30
90
00
- - Loại khác
*, 5
1211
40
00
00
- Thân cây anh túc
*, 5
1211
90
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211
90
11
00
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
*, 5
1211
90
12
00
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác
*, 5
1211
90
13
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ:
1211
90
13
10
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
*, 5
1211
90
13
90
- - - - Loại khác
*, 5
1211
90
14
00
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
*, 5
1211
90
19
00
- - - Loại khác
*, 5
- - Loại khác:
1211
90
91
00
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
*, 5
1211
90
92
00
- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
*, 5
1211
90
94
00
- - - Gỗ đàn hương
*, 5
1211
90
95
00
- - - Mảnh gỗ Gaharu
*, 5
1211
90
96
- - - Rễ cây cam thảo:
1211
90
96
10
- - - - Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
*, 5
1211
90
96
90
- - - - Loại khác
*, 5
1211
90
99
00
- - - Loại khác
*, 5
+ Riêng: L oạ i đ ã nghi n h o c d n g b t th uộ c nhóm 1211
10
12.12
Q u cây minh qu y ết, rong b i ển t o b i ển khác, c ủ c i đư n g mía, t ư ơ i, ư p l nh, đông lạ nh h o c kh ô , đã hoặ c ch ư a ngh i ền; h t quả nhân quả và các s n p h m rau khác ( k ể cả rễ rau d i ếp x o ă n chưa rang thu c loài Cichori u m intybus sati b i um) chủ y ếu dùng làm t h ức ă n cho n g ư i, chưa đư c chi tiết ho c ghi ở n ơ i k hác.
1212
20
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc tẩy hoặc các mục đích tương tự:
1212
20
11
00
- - - Loại dùng cho dược phẩm
*, 5
1212
20
19
00
- - - Loại khác
*, 5
1212
20
20
00
- - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô, không dùng cho người
*, 5
1212
20
90
00
- - Loại khác
*, 5
- Loại khác:
1212
91
00
00
- - Củ cải đường
*, 5
1212
99
- - Loại khác:
- - - Mía:
1212
99
11
00
- - - - Để làm giống
*
1212
99
19
00
- - - - Loại khác
*, 5
1212
99
20
00
- - - Hạt cây minh quyết
*, 5
1212
99
30
00
- - - Hạt dưa
*, 5
1212
99
90
00
- - - Loại khác
*, 5
+ Riêng: L oạ i đ ã nghi n h o c d n g b t th uộ c nhóm 1212
10
1213
00
00
00
R ơ m, rạ và t r u từ cây ngũ c c, chưa x ử lý, đ ã h oặ c ch ư a b ă m, ngh i ền, ép h oặ c làm t hành d ng viên.
*, 5
12.14
Củ c i Thụy Đ i ển, củ c i, r ễ cỏ kh ô , c , cỏ linh ng, c ba lá, cây h ng đ u, c i x n , đ u lu-pin, đ u t m các s n ph m ơ ng tự dùng làm th c ă n cho gia súc, đã h oặ c chưa làm thành bộ t viên.
1214
10
00
00
- Bột thô và bột viên cỏ linh lăng (alfalfa)
5
1214
90
00
00
- Loại khác
*, 5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
13.01
N h ựa c á n h k i ến đ ; m tự nhiên, nhựa c ây, nh a gôm và nhựa d u (ví dụ, nhựa th ơ m từ cây balsam).
1301
20
00
00
- Gôm Ả rập
10
1301
90
- Loại khác:
1301
90
10
00
- - Gôm benjamin
10
1301
90
20
00
- - Gôm damar
10
1301
90
30
00
- - Nhựa cây gai dầu
10
1301
90
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: N h a thông sơ c h ế th u c nhóm 1301
5
13.02
N h ựa c ác ch i ết xu t thực v t; c h t p ectic, mu i của axit pectinic, mu i của axit pectic; t h ch, các ch t nh y các c h t làm đ c, dày k hác, đã ho c chưa c i b iến, thu đượ c từ các sả n ph m thực vậ t.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302
11
- - Từ thuốc phiện:
1302
11
10
00
- - - Từ pulvis opii
10
1302
11
90
00
- - - Loại khác
10
1302
12
00
00
- - Từ cam thảo
10
1302
13
00
00
- - Từ hoa bia (hublong)
10
1302
19
- - Loại khác:
1302
19
20
00
- - - Cao và cồn thuốc của cây gai dầu
10
1302
19
30
00
- - - Cao thuốc khác
10
1302
19
40
00
- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone
10
1302
19
50
00
- - - Sơn Nhật bản (hoặc Trung Quốc) (sơn tự nhiên)
10
1302
19
90
00
- - - Loại khác
10
1302
20
00
00
- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic
10
- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302
31
00
00
- - Thạch
10
1302
32
00
00
- - Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar
10
1302
39
- - Loại khác:
1302
39
10
00
- - - Carrageenan
10
1302
39
90
00
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
14.01
Nguyên l i u thực v t chủ y ếu dùng để tết bện (như : tre, so n g , mây, s y, liễu gi , c ây b c, cọ s i, đã r a sạ ch, ch u i h oặ c các lo i m, rạ n g ũ c c đ ã t y h oặ c nhu m và v ỏ cây đ oạ n).
1401
10
00
00
- Tre
5
1401
20
00
00
- Song mây
5
1401
90
00
00
- Loại khác
5
14.04
Các sả n p h m từ thực v t c h ưa đư c chi tiết h o ặc ghi ở n ơ i k hác.
1404
20
00
00
- Xơ dính hạt bông
5
1404
90
- Loại khác:
1404
90
10
00
- - Lá trầu không, lá cây biri và lá cau
5
1404
90
20
00
- - Vỏ cây loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da
5
1404
90
90
00
- - Loại khác
5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
1501
00
00
00
M l n ( k cả m từ m lá) m gia c m, trừ các l o i m ỡ thu c nhóm 02.09 h o c 15.03.
10
15.02
Mỡ trâu bò, c ừu h oặ c dê, t r ừ các l o i m ỡ thu c nhóm 15.03.
- Mỡ bò:
1502
00
11
00
- - Ăn được
10
1502
00
19
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
1502
00
91
00
- - Ăn được
10
1502
00
99
00
- - Loại khác
10
15.03
Stearin mỡ lợ n, d u m lợ n, ol e ost e arin, d u ol e o v à d u m ỡ bò (tallow), chưa nhũ hoá, chưa pha tr n h oặ c chưa chế b i ến cách k hác.
1503
00
10
00
- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin
10
1503
00
90
00
- Loại khác
10
15.04
Mỡ v à d u của cá h oặ c c á c loài đ n g vậ t có vú số ng b i n c á c p h n phân đ oạ n của chúng, đ ã h oặ c chưa tinh chế nhưng không thay đ i v m t hoá h c.
1504
10
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504
10
10
00
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người
10
1504
10
90
00
- - Loại khác
10
1504
20
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, của cá, trừ dầu gan cá:
1504
20
10
00
- - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
10
1504
20
90
00
- - Loại khác
10
1504
30
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, của các loài động vật có vú sống ở biển:
1504
30
10
00
- - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
10
1504
30
90
00
- - Loại khác
10
15.05
Mỡ n g v à c h t b éo thu đư c từ mỡ lông ( k ể cả lanolin).
1505
00
10
00
- Lanolin
10
1505
00
90
00
- Loại khác
10
1506
00
00
00
M v à d u đ ng v t k hác các ph n phân đ o n của chúng, đã h o c chưa tinh chế n hưng kh ô ng thay đ i v m t hoá h c.
10
15.07
D u đ u tư ơ ng và các ph n phân đ o n của d u đ u tư ơ ng, đã h o c chưa tinh chế n hưng kh ô ng thay đ i v m t hoá h c.
1507
10
00
00
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
10
1507
90
- Loại khác:
1507
90
10
00
- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
10
1507
90
20
00
- - Dầu đã tinh chế
10
1507
90
90
00
- - Loại khác
10
15.08
D u lạ c và các p hầ n phân đ oạ n của d u lạ c, đ ã h oặ c chưa tinh chế nhưng không thay đ i v m t hoá h c.
1508
10
00
00
- Dầu thô
10
1508
90
- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế:
1508
90
11
00
- - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
10
1508
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Dầu đã tinh chế:
1508
90
21
00
- - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
10
1508
90
29
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
1508
90
91
00
- - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học
10
1508
90
99
00
- - - Loại khác
10
15.09
D u ô liu c á c ph n phân đ oạ n của d u ô liu, đ ã h oặ c chưa tinh chế nhưng không thay đ i v m t hoá h c.
1509
10
- Dầu thô (virgin):
1509
10
10
00
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
10
1509
10
90
00
- - Loại khác
10
1509
90
- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509
90
11
00
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
10
1509
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Dầu đã tinh luyện:
1509
90
21
00
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
10
1509
90
29
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
1509
90
91
00
- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg
10
1509
90
99
00
- - - Loại khác
10
15.10
D u k hác c ác p h n phân đ oạ n c a chúng, duy nh t thu đư c từ ô liu, đã h oặ c ch ư a tinh chế, nhưng chưa thay đ i v ề m t hoá h c, k ể cả h ỗn h p của các l o i dầ u này h o c các ph n phân đ o n của c ác l o i d u này v i d u h oặ c p h n phân đ o n của d u thu c nhóm 15.09.
1510
00
10
00
- Dầu thô
10
- Loại khác:
1510
00
91
00
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện
10
1510
00
92
00
- - Dầu đã tinh luyện
10
1510
00
99
00
- - Loại khác
10
15.11
D u cọ các ph n phân đ oạ n của d u c , đã h o c chưa tinh chế, nh ư ng k hông thay đ i v ề m t hoá h c.
1511
10
00
00
- Dầu thô
10
1511
90
- Loại khác:
1511
90
10
00
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh luyện, không thay đổi về mặt hoá học
10
1511
90
90
00
- - Loại khác
10
15.12
D u h t h ư ng ơ ng, d u cây rum h o c d u hạ t bông và các ph n phân đ oạ n của chúng, đã h o c chưa tinh chế, nh ư ng k hông thay đ i v ề m t hoá h c.
- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512
11
00
00
- - Dầu thô
10
1512
19
- - Loại khác:
1512
19
10
00
- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
10
1512
19
20
00
- - - Dầu đã tinh chế
10
1512
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512
21
00
00
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
10
1512
29
- - Loại khác:
1512
29
10
00
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
10
1512
29
20
00
- - - Dầu đã tinh chế
10
1512
29
90
00
- - - Loại khác
10
15.13
D u dừa, d u h t c h o c dầ u cọ b a - b a-su các ph n phân đ oạ n của chúng, đã h oặ c c h ưa tinh chế, nhưng k h ông thay đ i v m t hoá h c.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513
11
00
00
- - Dầu thô
10
1513
19
- - Loại khác:
1513
19
10
00
- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
10
1513
19
20
00
- - - Dầu đã tinh chế
10
1513
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513
21
00
00
- - Dầu thô
10
1513
29
- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba- su chưa tinh chế:
1513
29
11
00
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học, của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba- ba-su
10
1513
29
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dầu đã tinh chế:
1513
29
21
00
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học, của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba- ba-su
10
1513
29
29
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
1513
29
91
00
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, không thay đổi về mặt hoá học, của dầu hạt cọ stearin hoặc dầu cọ ba- ba-su
10
1513
29
99
00
- - - - Loại khác
10
15.14
D u h t c i, d u m ù tạ t và p h n phân đ oạ n c a chúng, đã h oặ c chưa tinh chế, nhưng không thay đ i v m t hoá h c.
- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514
11
00
00
- - Dầu thô
10
1514
19
- - Loại khác:
1514
19
10
00
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
10
1514
19
20
00
- - - Dầu đã tinh chế
10
1514
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
1514
91
- - Dầu thô:
1514
91
10
00
- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng
10
1514
91
90
00
- - - Loại khác
10
1514
99
- - Loại khác:
1514
99
10
00
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
10
1514
99
20
00
- - - Dầu đã tinh chế
10
- - - Loại khác:
1514
99
91
00
- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng
10
1514
99
99
00
- - - - Loại khác
10
15.15
Mỡ v à d u thực vậ t xác đ ịnh khác ( k ể cả d ầu jojo b a ) các p hầ n phân đ o n của chúng, đã h o c chưa tinh chế, nh ư ng k hông thay đ i v ề m t hoá h c.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515
11
00
00
- - Dầu thô
10
1515
19
00
00
- - Loại khác
10
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515
21
00
00
- - Dầu thô
10
1515
29
- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế:
1515
29
11
00
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
10
1515
29
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
1515
29
91
00
- - - - Các phần phân đoạn thể rắn, nhưng không thay đổi về mặt hoá học
10
1515
29
99
00
- - - - Loại khác
10
1515
30
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515
30
10
00
- - Dầu thô
10
1515
30
90
00
- - Loại khác
10
1515
50
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515
50
10
00
- - Dầu thô
10
1515
50
20
00
- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế
10
1515
50
90
00
- - Loại khác
10
1515
90
- Loại khác:
- - Dầu tengkawang:
1515
90
11
00
- - - Dầu thô
10
1515
90
12
00
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
10
1515
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
1515
90
91
00
- - - Dầu thô
10
1515
90
92
00
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
10
1515
90
99
- - - Loại khác:
1515
90
99
10
- - - - Dầu tung đã tinh chế
10
1515
90
99
90
- - - - Loại khác
10
15.16
Mỡ v à d u đ ng v t h oặ c thực vậ t và các ph n phân đ o n của chúng đã qua hydro hoá, este hoá liên h p, tái este hoá ho c e l e din hoá toàn bộ h o c m t ph n, đã h oặ c c hưa tinh c hế, nhưng chưa chế b i ến thêm.
1516
10
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516
10
10
00
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên
10
1516
10
90
00
- - Loại khác
10
1516
20
- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Mỡ và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516
20
11
00
- - - Của đậu nành
10
1516
20
12
00
- - - Của dầu cọ, dạng thô
10
1516
20
13
00
- - - Của dầu cọ, trừ dạng thô
10
1516
20
14
00
- - - Của dừa
10
1516
20
15
00
- - - Của dầu hạt cọ
10
1516
20
16
00
- - - Của lạc
10
1516
20
17
00
- - - Của hạt lanh
10
1516
20
18
00
- - - Của ô liu
10
1516
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Mỡ đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516
20
21
00
- - - Của dầu cọ, dầu đậu nành, dầu lạc hoặc dầu dừa
10
1516
20
22
00
- - - Của hạt lanh
10
1516
20
23
00
- - - Của ô liu
10
1516
20
29
00
- - - Loại khác
10
1516
20
30
00
- - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
10
1516
20
40
00
- - Stearin hạt cọ hoặc olein đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
10
1516
20
50
00
- - Stearin hạt cọ, dạng thô, có chỉ số Iốt không quá 48
10
1516
20
60
00
- - Stearin hạt cọ, dạng thô
10
1516
20
70
00
- - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) có chỉ số Iốt không quá 48
10
1516
20
80
00
- - Của stearin hạt cọ khác có chỉ số Iốt không quá 48
10
- - Loại khác:
1516
20
91
00
- - - Của dầu cọ, dầu lạc hoặc dầu dừa
10
1516
20
92
00
- - - Của hạt lanh
10
1516
20
93
00
- - - Của ô liu
10
1516
20
99
00
- - - Loại khác
10
15.17
Marga r in, các hỗ n h p các c h ế ph m ă n đượ c làm từ m h o c dầ u đ ng vậ t h o c th c v t h oặ c các ph n phân đ o n của c l o i m ỡ h oặ c dầ u khác nhau th u c C h ư ơ ng này, trừ mỡ hoặ c d u ă n đư c h o c các ph n phân đ oạ n của chúng thu c nhóm 15.16.
1517
10
00
00
- Margarin, trừ margarin dạng lỏng
10
1517
90
- Loại khác:
1517
90
10
00
- - Chế phẩm giả ghee
10
1517
90
20
00
- - Margarin dạng lỏng
10
1517
90
30
00
- - Chế phẩm tách khuôn
10
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517
90
43
00
- - - Shortening
10
1517
90
44
00
- - - Chế phẩm giả mỡ lợn
10
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517
90
50
00
- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn
10
- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
1517
90
61
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
10
1517
90
62
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ
10
1517
90
63
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô
10
1517
90
64
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ đã được tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
10
1517
90
65
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein thô
10
1517
90
66
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ olein đã được tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
10
1517
90
67
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành
10
1517
90
68
00
- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut
10
1517
90
69
00
- - - - Loại khác
10
1517
90
90
00
- - Loại khác
10
15.18
Mỡ v à d u đ ng v t h oặ c thực vậ t và các ph n phân đ o n của ch ú ng, đã đ u n sôi, ô xi hoá, k hử nư c, sun phát hoá, th i k h ô, polime hoá b ng cách đun nóng t r o n g chân k h ông h o c tr o ng khí trơ h o c b ng biện pháp thay đ i v m t hoá h c kh á c, trừ l o i th u c nhóm 15 . 16; c ác h n h p và các chế ph m k hông ă n đư c từ m h oặ c d u đ ng vậ t h o c t hực v t h oặ c từ các ph n phân đ oạ n c a các l o i mỡ h oặ c d u khác nhau thu c Chư ơ ng này, chưa đư c chi t i ết h oặ c g h i ở n ơ i k hác.
- Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518
00
12
00
- - Mỡ và dầu động vật
10
1518
00
14
00
- - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa
10
1518
00
15
00
- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
10
1518
00
16
00
- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
10
1518
00
19
00
- - Loại khác
10
1518
00
20
00
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau
10
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau:
1518
00
31
00
- - Của dầu cọ (kể cả hạt cọ)
10
1518
00
32
00
- - Của lạc, đậu nành hoặc dừa
10
1518
00
33
00
- - Của hạt lanh
10
1518
00
34
00
- - Của ôliu
10
1518
00
39
00
- - Loại khác
10
1518
00
60
00
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng
10
15.20
Glyce r in, thô; n ư c glycerin và dung dị ch k i m glycerin.
1520
00
10
00
- Glycerin thô
10
1520
00
90
00
- Loại khác
10
15.21
Sáp t h ực v t (trừ triglyxerit), sáp o n g, sáp côn trùng khác sáp nhà táng, đã h o c chưa t inh chế hay pha màu.
1521
10
00
00
- Sáp thực vật
10
- Loại khác:
1521
90
10
00
- - Sáp ong và sáp côn trùng khác
10
1521
90
20
00
- - Sáp cá nhà táng
10
15.22
C hấ t nh n; bã, c n c ò n l i sau quá trình x các ch t béo ho c sáp đ ng vậ t ho c thực vậ t.
1522
00
10
00
- Chất nhờn
10
1522
00
90
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
1601
00
00
00
Xúc xích các s n ph m ơ ng tự làm từ th t, t ừ phụ ph m d ng th t sau g i ết m h oặ c t i ết; các c h ế ph m thực ph m từ các sả n p h m đó.
10
16.02
T hị t, các phụ ph m d ng th t sau g i ết m h o c tiế t, đã chế b i ế n h oặ c b o qu n khác.
1602
10
- Chế phẩm đồng nhất:
1602
10
10
00
- - Làm từ thịt lợn, đóng hộp
10
1602
10
90
00
- - Loại khác
10
1602
20
00
00
- Từ gan động vật
10
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602
31
00
00
- - Từ gà tây
10
1602
32
- - Từ gà loài Gallus domesticus:
1602
32
10
00
- - - Từ gà ca ri, đóng hộp
10
1602
32
90
00
- - - Loại khác
10
1602
39
00
00
- - Loại khác
10
- Từ lợn:
1602
41
- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh:
1602
41
10
00
- - - Đóng hộp
10
1602
41
90
00
- - - Loại khác
10
1602
42
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602
42
10
00
- - - Đóng hộp
10
1602
42
90
00
- - - Loại khác
10
1602
49
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
- - - Thịt hộp:
1602
49
11
00
- - - - Đóng hộp
10
1602
49
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
1602
49
91
00
- - - - Đóng hộp
10
1602
49
99
00
- - - - Loại khác
10
1602
50
00
00
- Từ trâu bò
10
1602
90
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602
90
10
00
- - Ca-ri cừu, đóng hộp
10
1602
90
90
00
- - Loại khác
10
16.03
P hầ n ch i ết c ép từ th t, cá, h oặ c t đ ng v t giáp xác, đ ng vậ t thân m ềm h oặ c đ ng vậ t thuỷ sinh k hông x ư ơ n g s ng khác.
1603
00
10
00
- Từ thịt gà, có rau gia vị
10
1603
00
20
00
- Từ thịt gà, không có rau gia vị
10
1603
00
30
00
- Loại khác, có gia vị
10
1603
00
90
00
- Loại khác
10
16.04
đư c chế b i ến hay b o q uả n; trứng mu i và sả n ph m thay thế t r ứng m u i chế b i ế n từ trứng cá.
- Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:
1604
11
- - Từ cá hồi:
1604
11
10
00
- - - Đóng hộp
10
1604
11
90
00
- - - Loại khác
10
1604
12
- - Từ cá trích:
1604
12
10
00
- - - Đóng hộp
10
1604
12
90
00
- - - Loại khác
10
1604
13
- - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sparts) hoặc cá trích kê (brisling):
- - - Từ cá sacdin:
1604
13
11
00
- - - - Đóng hộp
10
1604
13
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
1604
13
91
00
- - - - Đóng hộp
10
1604
13
99
00
- - - - Loại khác
10
1604
14
- - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn và cá ngừ ( Sarda spp . ):
1604
14
10
00
- - - Đóng hộp
10
1604
14
90
00
- - - Loại khác
10
1604
15
- - Từ cá thu:
1604
15
10
00
- - - Đóng hộp
10
1604
15
90
00
- - - Loại khác
10
1604
16
- - Từ cá trổng:
1604
16
10
00
- - - Đóng hộp
10
1604
16
90
00
- - - Loại khác
10
1604
19
- - Loại khác:
1604
19
20
00
- - - Cá ngừ, đóng hộp
10
1604
19
30
00
- - - Loại khác, đóng hộp
10
1604
19
90
00
- - - Loại khác
10
1604
20
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
- - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay:
1604
20
11
00
- - - Đóng hộp
10
1604
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Xúc xích cá:
1604
20
21
00
- - - Đóng hộp
10
1604
20
29
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
1604
20
91
00
- - - Đóng hộp
10
1604
20
99
00
- - - Loại khác
10
1604
30
- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:
1604
30
10
00
- - Đóng hộp
10
1604
30
90
00
- - Loại khác
10
16.05
Đ ng v t giáp xác, đ ng v t thân m ềm đ ng v ật thuỷ sinh k hông x ư ơ ng s n g kh á c, đã đư c c hế b i ến h oặ c b o qu n.
1605
10
- Cua:
1605
10
10
00
- - Đóng hộp
10
1605
10
90
00
- - Loại khác
10
1605
20
- Tôm shrimp và tôm pandan (prawns):
- - Bột nhão tôm shrimp:
1605
20
11
00
- - - Đóng hộp
10
1605
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
1605
20
91
00
- - - Đóng hộp
10
1605
20
99
00
- - - Loại khác
10
1605
30
00
00
- Tôm hùm
10
1605
40
- Động vật giáp xác khác:
1605
40
10
00
- - Đóng hộp
10
1605
40
90
00
- - Loại khác
10
1605
90
- Loại khác:
1605
90
10
00
- - Bào ngư
10
1605
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
17.01
Đư ng mía h o c đư ng củ c i đư ng sucroza tinh kh i ết v m t hoá h c, ở thể r n.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701
11
00
00
- - Đường mía
5
1701
12
00
00
- - Đường củ cải
5
- Loại khác:
1701
91
00
00
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu
5
1701
99
- - Loại khác:
- - - Đường đã tinh luyện:
1701
99
11
00
- - - - Đường trắng
5
1701
99
19
00
- - - - Loại khác
5
1701
99
90
00
- - - Loại khác
5
17.02
Đư ng khác, k c ả đư ng lacto z a , manto z a, gl uc o za v à fruct o z a , t i nh khiết v m t ho á h c, ở thể r n; xirô đư ng chưa pha thêm h ư ơ ng l i u h oặ c c h t màu; m t ong nhân t o, đã ho c chư a pha tr n v i m t o n g tự nhiên; đư ng caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702
11
00
00
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô
5
1702
19
00
00
- - Loại khác
5
1702
20
00
00
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích
5
1702
30
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza không quá 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702
30
10
00
- - Glucoza
5
1702
30
20
00
- - Xirô glucoza
5
1702
40
00
00
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển
5
1702
50
00
00
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học
5
1702
60
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702
60
10
00
- - Fructoza
5
1702
60
20
00
- - Xirô fructoza
5
1702
90
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702
90
10
00
- - Mantoza
5
1702
90
20
00
- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên
5
1702
90
30
00
- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)
5
1702
90
40
00
- - Đường caramen
5
1702
90
90
00
- - Loại khác
5
17.03
M t thu đượ c từ ch i ết xu t ho c tinh chế đư ng.
1703
10
- Mật mía:
1703
10
10
00
- - Có pha hương liệu hoặc chất màu
5
1703
10
90
00
- - Loại khác
5
1703
90
- Loại khác:
1703
90
10
00
- - Có pha hương liệu hoặc chất màu
5
1703
90
90
00
- - Loại khác
5
17.04
Các lo i k ẹo đư n g ( k cả c ô l a t r ng), không chứa ca cao.
1704
10
00
00
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
10
1704
90
- Loại khác:
1704
90
10
00
- - Kẹo dược phẩm
10
1704
90
20
00
- - Sô cô la trắng
10
1704
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
1801
00
00
00
H t ca cao, đã h oặ c chưa v m nh, số ng h oặ c đã rang.
*,5
+ Riêng: L oạ i đ ã rang th u c mã s ố 1801 . 00.00.00
10
1802
00
00
00
V ỏ qu , v ỏ h t, v l ụa và phế l iệu ca cao khác.
*,5
18.03
Bộ t ca cao nhão đã h oặ c chưa k hử ch t béo.
1803
10
00
00
- Chưa khử chất béo
10
1803
20
00
00
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo
10
1804
00
00
00
Bơ ca cao, mỡ và d u ca cao.
10
1805
00
00
00
B t ca cao, c h ưa pha thêm đư ng h o c ch t ng t kh á c .
10
18.06
Sô cô la và các c h ế ph m khác có chứa ca cao.
1806
10
00
00
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
10
1806
20
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806
20
10
00
- - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
10
1806
20
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806
31
- - Có nhân:
1806
31
10
00
- - - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
10
1806
31
90
00
- - - Loại khác
10
1806
32
- - Không có nhân:
1806
32
10
00
- - - Sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
10
1806
32
90
00
- - - Loại khác
10
1806
90
- Loại khác:
1806
90
10
00
- - Sô cô la ở dạng viên hoặc dạng thanh
10
1806
90
20
00
- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao; các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ
10
1806
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
19.01
Ch i ết xu t từ malt; thức ă n chế b i ến t ừ b t, t m, b t thô, tinh b t h o c từ ch i ế t x u t c a malt, k hông chứa ca cao h o c chứa dư i 40% tính theo tr ng l ư ng c a cao đã k hử toàn bộ ch t béo, chưa đư c chi t i ết ho c ghi n ơ i k hác; t hức ă n c h ế biến từ s n ph m thu c các nhóm 04.01 đ ế n 04 . 04, k hông chứ a ca cao ho c chứa i 5% t í n h theo t r ng l ư ng là ca cao đã k hử toàn bộ ch t béo, chưa đư c chi t i ết h oặ c g h i ở n ơ i k h ác.
1901
10
- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã được đóng gói để bán lẻ:
1901
10
10
00
- - Làm từ chiết xuất của malt
10
1901
10
20
- - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901
10
20
10
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
10
1901
10
20
90
- - - Loại khác
10
1901
10
30
00
- - Làm từ bột đỗ tương
10
1901
10
90
- - Loại khác:
1901
10
90
10
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
10
1901
10
90
90
- - - Loại khác
10
1901
20
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901
20
10
00
- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt, không chứa ca cao
10
1901
20
20
00
- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chất chiết xuất từ malt, chứa ca cao
10
1901
20
30
00
- - Loại khác, không chứa ca cao
10
1901
20
40
00
- - Loại khác, chứa ca cao
10
1901
90
- Loại khác:
1901
90
10
- - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901
90
10
10
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
10
1901
90
10
90
- - - Loại khác
10
1901
90
20
00
- - Chiết xuất từ malt
10
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm 04.01 đến 04.04:
1901
90
31
00
- - - Có chứa sữa
10
1901
90
39
- - - Loại khác:
1901
90
39
10
- - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
10
1901
90
39
90
- - - - Loại khác
10
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901
90
41
00
- - - Dạng bột
10
1901
90
49
00
- - - Dạng khác
10
1901
90
90
- - Loại khác:
1901
90
90
10
- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
10
1901
90
90
90
- - - Loại khác
10
19.02
Các sả n p h m b t n hào ( p asta), đã h o c chưa làm chín h oặ c n h i (thịt h oặ c các c h t k hác) hay chế b i ến cách k hác, như spaghety, macaroni, sợ i, m ì dẹt, gnoc h i , ravioli, cannelloni; cut-cut (cous c ous), đã h oặ c chưa chế b i ến.
- Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902
11
00
00
- - Có chứa trứng
10
1902
19
- - Loại khác:
1902
19
20
00
- - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)
10
1902
19
90
- - - Loại khác:
1902
19
90
10
- - - - Mì, miến làm từ đậu hạt
10
1902
19
90
90
- - - - Loại khác
10
1902
20
- Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác:
1902
20
10
00
- - Sản phẩm nhào với thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt
10
1902
20
90
00
- - Loại khác
10
1902
30
- Các sản phẩm bột nhào khác:
1902
30
10
00
- - Mì ăn liền
10
1902
30
20
00
- - Mì, bún làm từ gạo ăn liền
10
1902
30
90
00
- - Loại khác
10
1902
40
00
00
- Cut-cut (couscous)
10
1903
00
00
00
Các s n p h m từ tinh b t sắ n s n p h m thay t hế chế b i ến từ tinh b t, d ng m nh, h t, b t xay, b t rây hay các d ng tư ơ ng tự.
10
19.04
T h ức ă n chế b i ến từ quá trình nổ h oặ c rang ngũ c c h o c t các sả n ph m n g ũ c c (ví dụ, m nh ngô chế b i ến t b t ngô); ngũ c c (trừ ngô), d ng h t, m nh h o c đã làm t hành d ng k hác (trừ b t, t ấm v à b t t h ô), đã làm chín s ơ h o c chế b i ến cách kh á c, c h ư a đư c chi t i ết h oặ c ghi ở n ơ i k hác.
1904
10
00
00
- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc
10
1904
20
00
00
- Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ
10
1904
30
00
00
- Lúa mì bulgur
10
1904
90
- Loại khác:
1904
90
10
00
- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
10
1904
90
90
00
- - Loại khác
10
19.05
Bánh mì, bánh n g t, bánh quy và các l o i bá n h kh á c, có ho c k n g chứa ca cao; bánh thánh, v ỏ viên nh ng dùng trong ngành dư c, bánh quế , bánh đa nem và các s n ph m ơ ng tự.
1905
10
00
00
- Bánh mì giòn
10
1905
20
00
00
- Bánh mì có gừng và loại tương tự
10
- Bánh quy ngọt; bánh quế (wafflets) và bánh kem xốp (wafers):
1905
31
- - Bánh quy ngọt:
1905
31
10
00
- - - Không chứa ca cao
10
1905
31
20
00
- - - Có chứa ca cao
10
1905
32
00
00
- - Bánh quế và bánh kem xốp
10
1905
40
00
00
- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh tượng tự
10
1905
90
- Loại khác:
1905
90
10
00
- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
10
1905
90
20
00
- - Bánh quy không ngọt khác
10
1905
90
30
00
- - Bánh ga tô (cakes)
10
1905
90
40
00
- - Bánh bột nhào
10
1905
90
50
00
- - Các loại bánh không bột
10
1905
90
60
00
- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tượng tự dùng trong dược phẩm
10
1905
90
70
00
- - Bánh thánh, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự
10
1905
90
80
00
- - Các sản phẩm thực phẩm ròn có hương liệu khác
10
1905
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
20.01
Rau, q uả , quả h ch các ph n ă n được k hác c a cây, đ ã c hế b i ến h oặ c b o qu n b ng g i m ho c axít ax e ti c .
2001
10
00
00
- Dưa chuột và dưa chuột ri
10
2001
90
- Loại khác:
2001
90
10
00
- - Hành
10
2001
90
90
00
- - Loại khác
10
20.02
chua đ ã chế biến h oặ c b o qu n b ng cách k hác trừ l o i b o qu n b ng g i m h oặ c axít axetic.
2002
10
- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng:
2002
10
10
00
- - Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước
10
2002
10
90
00
- - Loại khác
10
2002
90
- Loại khác:
2002
90
10
00
- - Bột cà chua dạng sệt
10
2002
90
90
00
- - Loại khác
10
20.03
N m n m cục, đã chế biến h oặ c b o qu n b ng cách k hác t r ừ b o qu n b ng gi m h oặ c axít axe t ic.
2003
10
00
00
- Nấm thuộc chi Agari c us
10
2003
20
00
00
- Nấm cục (nấm củ)
10
2003
90
00
00
- Loại khác
10
20.04
Rau k hác, đã chế b i ến h oặ c b o qu n b ng cách kh á c trừ b o qu n b ng g i m h oặ c axít axe t ic, đ ã đông l nh, trừ các s n ph m t h u c nhóm 20.06.
2004
10
00
00
- Khoai tây
10
2004
90
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004
90
10
00
- - Thực phẩm cho trẻ em
10
2004
90
90
00
- - Loại khác
10
20.05
Rau k hác đã chế bi ến h oặ c b o qu n b ng cách kh á c trừ b o qu n b ng g i m h oặ c axít axe t i c, k hông đông l nh , t r ừ các s n ph m t hu c nhóm 20.06.
2005
10
00
00
- Rau đồng nhất
10
2005
20
- Khoai tây:
2005
20
10
00
- - Khoai tây chiên
10
2005
20
90
00
- - Loại khác
10
2005
40
00
00
- Đậu Hà lan ( Pisum sativum )
10
- Đậu hạt ( Vigna spp., Phaseolus spp. ):
2005
51
00
00
- - Đã bóc vỏ
10
2005
59
00
00
- - Loại khác
10
2005
60
00
00
- Măng tây
10
2005
70
00
00
- Ô liu
10
2005
80
00
00
- Ngô ngọt ( Zea mays var. saccharat a )
10
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005
91
00
00
- - Măng tre
10
2005
99
00
00
- - Loại khác
10
2006
00
00
00
Rau, q u , quả h c h , v quả các p hầ n khác c a cây, đư c b o qu n b ng đường (d ng khô t ẩm đư ng, ngâm trong nư c đư ng h oặ c b c đư ng).
10
20.07
Mứt, c quả n u đông (t h ch), m ứt từ quả th u c chi cam q uýt, quả h oặ c quả h ch ngh i n s ệt quả h oặ c quả h ch ngh i ền cô đ c, thu đư c từ quá trình đun n u, đã h oặ c chưa pha thêm đư ng hay ch t n gọ t k hác.
2007
10
00
00
- Chế phẩm đồng nhất
10
- Loại khác:
2007
91
00
00
- - Từ quả thuộc chi cam quýt
10
2007
99
- - Loại khác:
2007
99
10
00
- - - Bột hình hạt và bột nhão từ quả trừ xoài, dứa hoặc dâu tây
10
2007
99
90
00
- - - Loại khác
10
20.08
Q uả , quả h ch các ph n khác ă n đư c của cây, đã chế bi ế n h oặ c bả o qu n b ng cách k hác, đã h oặc chưa pha thêm đườ ng hay ch t n gọ t khác h oặ c u, chưa đư c chi t i ết h oặ c ghi ở n ơ i k hác.
- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008
11
- - Lạc:
2008
11
10
00
- - - Lạc rang
10
2008
11
20
00
- - - Bơ lạc
10
2008
11
90
00
- - - Loại khác
10
2008
19
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008
19
10
00
- - - Hạt điều
10
2008
19
90
00
- - - Loại khác
10
2008
20
00
00
- Dứa
10
2008
30
- Quả thuộc chi cam quýt:
2008
30
10
00
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2803
30
90
00
- - Loại khác
10
2008
40
- Lê:
2008
40
10
00
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2008
40
90
00
- - Loại khác
10
2008
50
- Mơ:
2008
50
10
00
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2008
50
90
00
- - Loại khác
10
2008
60
- Anh đào (Cherries):
2008
60
10
00
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2008
60
90
00
- - Loại khác
10
2008
70
- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008
70
10
00
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2008
70
90
00
- - Loại khác
10
2008
80
- Dâu tây:
2008
80
10
00
- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2008
80
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2009.19:
2008
91
00
00
- - Lõi cây cọ
10
2008
92
- - Dạng hỗn hợp:
2008
92
10
00
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây
10
2008
92
20
00
- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2008
92
90
00
- - - Loại khác
10
2008
99
- - Loại khác:
2008
99
10
00
- - - Vải
10
2008
99
20
00
- - - Nhãn
10
2008
99
30
00
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây
10
2008
99
40
00
- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu
10
2008
99
90
00
- - - Loại khác
10
20.09
c quả ép ( k cả hèm nho) c rau ép, ch ư a lên men chưa p h a u, đã h oặ c ch ư a pha thêm đư ng hay ch t n g t k hác.
- Nước cam ép:
2009
11
00
00
- - Đông lạnh
10
2009
12
00
00
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
10
2009
19
00
00
- - Loại khác
10
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm) :
2009
21
00
00
- - Với trị giá Brix không quá 20
10
2009
29
00
00
- - Loại khác
10
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009
31
00
00
- - Với trị giá Brix không quá 20
10
2009
39
00
00
- - Loại khác
10
- Nước dứa ép:
2009
41
00
00
- - Với trị giá Brix không quá 20
10
2009
49
00
00
- - Loại khác
10
2009
50
00
00
- Nước cà chua ép
10
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009
61
00
00
- - Với trị giá Brix không quá 30
10
2009
69
00
00
- - Loại khác
10
- Nước táo ép:
2009
71
00
00
- - Với trị giá Brix không quá 20
10
2009
79
00
00
- - Loại khác
10
2009
80
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009
80
10
00
- - Nước ép quả nho đen
10
2009
80
90
00
- - Loại khác
10
2009
90
00
00
- Nước ép hỗn hợp
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
21.01
C hấ t chiết xu t, tinh ch t các ch t đ c từ cà phê, chè, chè Paragoay các c h ế ph m thành ph n b n sả n ph m này h oặ c thành ph n cơ b n là cà phê, c hè h oặ c chè Paragoay; rễ rau d i ếp x n rang và các ch t k hác thay thế cà phê rang, các ch t ch i ết x u t, tinh ch t các ch t cô đ c từ các sả n ph m thay thế đó.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101
11
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101
11
10
00
- - - Cà phê tan
10
2101
11
90
00
- - - Loại khác
10
2101
12
00
00
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê
10
2101
20
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay:
2101
20
10
00
- - Các chế phẩm chè bao gồm cả hỗn hợp chè, sữa bột và đường
10
2101
20
90
00
- - Loại khác
10
2101
30
00
00
- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên
10
21.02
Men [h o t đ n g h o c (men k hô)]; các vi sinh đ ơ n bào k hác, n g ừng ho t đ ng (nhưng k hông bao g ồm các l o i vác xin th u c nhóm 30.02); bộ t nở đ ã p h a chế.
2102
10
- Men hoạt động (có hoạt tính):
2102
10
10
00
- - Men bánh mì
10
2102
10
90
00
- - Loại khác
10
2102
20
00
00
- Men ỳ (bị khử hoạt tính); các vi sinh đơn bào khác, ngừng hoạt động
10
2102
30
00
00
- Bột nở đã pha chế
10
21.03
c xố t các chế ph m làm c xố t; đồ gia vị h n h p b t ca n h h n h p; b t m n b t thô từ h t mù t t và mù t t đã chế b i ến.
2103
10
00
00
- Nước xốt đậu tương
10
2103
20
00
00
- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác
10
2103
30
00
00
- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
10
2103
90
- Loại khác:
2103
90
10
00
- - Tương ớt
10
2103
90
20
00
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, kể cả bột tôm (belachan)
10
2103
90
30
00
- - Nước mắm
10
2103
90
90
00
- - Loại khác
10
21.04
Súp và n ư c xuýt và chế ph m để làm súp, n ướ c xuýt; chế p hẩ m thực ph m đ ng nh t.
2104
10
- Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
2104
10
10
00
- - Chứa thịt
10
2104
10
90
00
- - Loại khác
10
2104
20
- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
2104
20
10
00
- - Chứa thịt
10
2104
20
90
00
- - Loại khác
10
2105
00
00
00
Kem l nh (ice-cream) s n p h m ă n đư c ơ ng tự khác, c ó h oặ c k hông chứa ca cao.
10
21.06
Các c h ế p h m thực ph m chưa đư c c h i tiết h o c ghi ở n ơ i k hác.
2106
10
00
00
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn
10
2106
90
- Loại khác:
2106
90
10
00
- - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh
10
2106
90
20
00
- - Si rô đã pha màu hoặc hương liệu
10
2106
90
30
00
- - Kem không sữa
10
2106
90
40
00
- - Các chế phẩm men tự phân
10
- - Các chế phẩm không chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống:
2106
90
51
00
- - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp
10
2106
90
52
00
- - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào làm nước uống
10
2106
90
53
00
- - - Chế phẩm làm từ sâm
10
2106
90
59
00
- - - Loại khác
10
- - Các chế phẩm có chứa cồn dùng để sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp:
2106
90
61
00
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
10
2106
90
62
00
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
10
- - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước uống:
2106
90
64
00
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
10
2106
90
65
00
- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
10
2106
90
69
00
- - - Loại khác
10
2106
90
70
00
- - Các chất phụ trợ thực phẩm
10
2106
90
80
00
- - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm
10
- - Loại khác:
2106
90
91
00
- - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng
10
2106
90
92
00
- - - Chế phẩm làm từ sâm
10
2106
90
93
00
- - - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactase
10
2106
90
94
00
- - - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em
10
2106
90
95
00
- - - Seri kaya
10
2106
90
99
- - - Loại khác:
2106
90
99
10
- - - - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm
10
2106
90
99
20
- - - - Các chế phẩm hương liệu
10
2106
90
99
30
- - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế
10
2106
90
99
90
- - - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
22.01
c, k ể cả nư c k hoáng t ự nhiên ho c nhân tạ o v à nư c có ga, chưa pha thêm đư ng h oặ c ch t n gọ t k hác hay h ư ơ n g l iệu; n ư c đá v à t u y ết.
2201
10
00
00
- Nước khoáng và nước có ga
10
2201
90
- Loại khác:
2201
90
10
00
- - Nước đá và tuyết
10
2201
90
90
00
- - Loại khác
10
22.02
c, k ể cả nư c khoáng và nư c có ga, đã pha thêm đư ng h oặ c ch t n gọ t khác hay ơ ng liệu và đồ u ng k hông c h ứa c n khác, k hông bao g ồm c quả ép h oặ c nư c rau ép thu c nhóm 20.09.
2202
10
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu:
2202
10
10
00
- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu
10
2202
10
90
00
- - Loại khác
10
2202
90
- Loại khác:
2202
90
10
00
- - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu
10
2202
90
20
00
- - Sữa đậu nành
10
2202
90
30
00
- - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng
10
2202
90
90
00
- - Loại khác
10
22.03
Bia s n x u t từ malt.
2203
00
10
00
- Bia đen hoặc bia nâu
10
2203
00
90
00
- Loại khác, kể cả bia ale
10
22.04
u vang làm từ nho tư ơ i, k ể cả rư u vang cao đ ; hèm nho t r ừ lo i thu c nhóm 20.09.
2204
10
00
00
- Rượu vang có ga nhẹ
10
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
2204
21
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204
21
11
00
- - - - Có nồng độ tính theo thể tích không quá 15%
10
2204
21
12
00
- - - - Có nồng độ tính theo thể tích trên 15%
10
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
2204
21
21
00
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
10
2204
21
22
00
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
10
2204
29
- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204
29
11
00
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
10
2204
29
12
00
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
10
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
2204
29
21
00
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
10
2204
29
22
00
- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
10
2204
30
- Hèm nho khác:
2204
30
10
00
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
10
2204
30
20
00
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
10
22.05
u Vermouth và rư u vang k hác làm từ nho tư ơ i đã p ha thêm h ư ơ ng v t th o mộ c h oặ c c h t th ơ m.
2205
10
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205
10
10
00
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
10
2205
10
20
00
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
10
2205
90
- Loại khác:
2205
90
10
00
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%
10
2205
90
20
00
- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%
10
22.06
Đ u ng đ ã lên men k hác (ví d ụ: va n g táo, vang lê, vang m t ong); h n h p của đồ u ng đã lên men và h n h p c ủa đồ u n g đã lên men vớ i đồ u ng không chứa c n, chưa chi t i ết hay ghi ở n ơ i k hác.
2206
00
10
00
- Vang táo hoặc vang lê
10
2206
00
20
00
- Rượu sa kê (rượu gạo)
10
2206
00
30
00
- Tô đi (toddy)
10
2206
00
40
00
- Shandy
10
2206
00
90
00
- Loại khác, kể cả vang mật ong
10
22.07
C n ê-ti-lích chưa b i ến tính có n ng đ ộ c n tính theo thể tích từ 80% trở n ; c n ê-ti-lích r ư u m nh khác, đã b i ến tính, ở m i n ng đ .
2207
10
00
00
- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên
10
2207
20
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính và rượu mạnh đã methyl hoá:
2207
20
11
00
- - - Cồn ê-ti-lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích
10
2207
20
19
00
- - - Loại khác
10
2207
20
90
00
- - Loại khác
10
22.08
C n ê-ti-lích chưa b i ến tính có n ng độ c n dư i 80% tính theo thể tích; r ư u m nh, r ư u mùi và đồ u ng có rư u khác.
2208
20
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc rượu bã nho:
2208
20
10
00
- - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
10
2208
20
20
00
- - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
10
2208
20
30
00
- - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
10
2208
20
40
00
- - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
10
2208
30
- Rượu Whisky:
2208
30
10
00
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
10
2208
30
20
00
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
10
2208
40
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ mật mía:
2208
40
10
00
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
10
2208
40
20
00
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
10
2208
50
- Rượu Gin và rượu Cối:
2208
50
10
00
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
10
2208
50
20
00
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
10
2208
60
- Rượu Vodka:
2208
60
10
00
- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích
10
2208
60
20
00
- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích
10
2208
70
- Rượu mùi và rượu bổ:
2208
70
10
00
- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
10
2208
70
20
00
- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
10
2208
90
- Loại khác:
2208
90
10
00
- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
10
2208
90
20
00
- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
10
2208
90
30
00
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
10
2208
90
40
00
- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
10
2208
90
50
00
- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
10
2208
90
60
00
- - Rượu arrack và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
10
2208
90
70
00
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
10
2208
90
80
00
- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
10
2208
90
90
00
- - Loại khác
10
2209
00
00
00
Gi m và c h t thay thế g iấ m m từ axít axe t íc.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
23.01
Bộ t m n, b t thô b t viên, từ th t h o c phụ ph m d ng th t sau giết m , từ hay đ ng v t giáp xác, đ ng vậ t thân m ềm hay đ ng vậ t th u sinh không x ư ơ ng s ng khác, không thích h p dùng làm t h ức ă n cho n g ư i; tóp m .
2301
10
00
00
- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
5
2301
20
00
00
- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác
5
23.02
Cám, tấ m và phế li ệu khác, ở d ng bộ t viên ho c k hông d ng b t viên, thu đượ c từ quá trình g i n, sàng, r ây, xay xát h oặ c chế b i ến cách k hác từ các l o i n g ũ c c hay c á c lo i cây h ọ đ u.
2302
10
00
00
- Từ ngô
5
2302
30
00
00
- Từ lúa mì
5
2302
40
- Từ ngũ cốc khác:
2302
40
10
00
- - Từ thóc gạo
5
2302
40
90
00
- - Loại khác
5
2302
50
00
00
- Từ cây họ đậu
5
23.03
P h ế li ệu t quá trình sả n xu t tinh bộ t phế l i ệu ơ ng tự, b ã ép củ c i đư ng, bã mía và phế t h ải kh á c từ quá trình s n xu t đư ng, phế t h i từ quá trình hay c h ưng c t, d n g b t viên h oặ c k hông ở dạ ng b t viên.
2303
10
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303
10
10
00
- - Từ sắn hoặc cọ sa-go
5
2303
10
90
00
- - Loại khác
5
2303
20
00
00
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường
5
2303
30
00
00
- Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất
5
2304
00
00
00
Khô d u và phế l i u r n khác, đã h o c chưa xay h oặ c d ng b t viên, thu đư c từ quá trình ch i ết x u t d u đ u tư ơ ng.
5
2305
00
00
00
Khô d u và phế l i u r n khác, đã h o c chưa xay h oặ c d ng b t viên, thu đư c từ quá trình ch i ết x u t d u l c.
5
23.06
Khô dầ u và phế l i u r n khác, đã h o c chưa xay h oặ c d ng b t viên, thu đư c từ quá trình ch i ết x u t m ỡ h oặ c d u thực v t, trừ các l o i thu c nhóm 23.04 h oặ c 23 . 05.
2306
10
00
00
- Từ hạt bông
5
2306
20
00
00
- Từ hạt lanh
5
2306
30
00
00
- Từ hạt hướng dương
5
- Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu:
2306
41
00
00
- - Từ cây cải dầu hoặc hạt cải dầu có hàm lượng axít eruxic thấp
5
2306
49
00
00
- - Loại khác
5
2306
50
00
00
- Từ dừa hoặc cùi dừa
5
2306
60
00
00
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ
5
2306
90
- Loại khác:
2306
90
20
00
- - Từ mầm ngô
5
2306
90
90
00
- - Loại khác
5
2307
00
00
00
Bã rư u vang, c n r ư u.
5
2308
00
00
00
Nguyên liệu thực v t phế th i thực vậ t, phế li u thực v t sả n p hẩ m phụ từ thực v t, d ng bộ t viên h o c k hông ở dạ ng b t viên, lo i d ùng trong ch ă n nuôi đ ng v t, chưa được chi t i ết h oặ c ghi ở n ơ i k hác.
5
23.09
C h ế ph m dùng trong ch ă n nuôi đ ng v t.
2309
10
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309
10
10
00
- - Chứa thịt
5
2309
10
90
00
- - Loại khác
5
2309
90
- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309
90
11
00
- - - Loại dùng cho gia cầm
5
2309
90
12
00
- - - Loại dùng cho lợn
5
2309
90
13
00
- - - Loại dùng cho tôm
5
2309
90
19
00
- - - Loại khác
5
2309
90
20
00
- - Chất tổng hợp, chất bổ trợ hoặc chất phụ gia thức ăn
5
2309
90
30
00
- - Loại khác, có chứa thịt
5
2309
90
90
00
- - Loại khác
5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
24.01
Th uố c lá lá chưa chế b i ến; phế l i ệu lá thu c lá.
2401
10
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401
10
10
00
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
10
20
00
- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
10
30
00
- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
10
90
00
- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
20
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401
20
10
00
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
20
20
00
- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
20
30
00
- - Loại Oriental
*,5
2401
20
40
00
- - Loại Burley
*,5
2401
20
50
00
- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
20
90
00
- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng
*,5
2401
30
- Phế liệu lá thuốc lá:
2401
30
10
00
- - Cọng thuốc lá
*,5
2401
30
90
00
- - Loại khác
*,5
24.02
gà, xén hai đ u, nhỏ thu c đ i ế u, chế b i ến t thu c ho c t các ch t thay thế thu c lá.
2402
10
00
00
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ lá thuốc lá
10
2402
20
- Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá:
2402
20
10
00
- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)
10
2402
20
90
00
- - Loại khác
10
2402
90
- Loại khác:
2402
90
10
00
- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ chất thay thế lá thuốc lá
10
2402
90
20
00
- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá
10
24.03
Th uố c đã chế b i ến các ch t t h ay thế thu c đã chế b i ến khác; thu c "thu n nh t" h o c thu c lá "hoàn nguyên"; chiết xu t và tinh ch t thu c lá.
2403
10
- Thuốc lá lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ:
- - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403
10
11
00
- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn
10
2403
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu:
2403
10
21
00
- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn
10
2403
10
29
00
- - - Loại khác
10
2403
10
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
2403
91
00
00
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"
10
2403
99
- - Loại khác:
2403
99
10
00
- - - Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá
10
2403
99
30
00
- - - Nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
10
2403
99
40
00
- - - Thuốc lá bột để hít
10
2403
99
50
00
- - - Thuốc lá không dùng để hút khác, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm
10
2403
99
60
00
- - - Ang Hoon
10
2403
99
90
00
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
25.01
M uố i ( k cả m u i ă n mu i đã bị làm b i ến tính) và n a tri c lor u a tinh k hiết, có h oặ c k hông ở d ng dung d ch nư c h o c có c h ứa ch t ch ng đ ó n g bánh h oặ c ch t làm ng độ c h y; nư c b i ển.
2501
00
10
00
- Muối ăn
*
- Muối có chứa ít nhất 94,47% natri clorua tính trên trọng lượng khô:
2501
00
41
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 45 kg:
2501
00
41
10
- - - Muối mỏ chưa chế biến
*
2501
00
41
20
- - - Muối tinh khiết
*
2501
00
41
90
- - - Loại khác
*
2501
00
49
- - Loại khác:
2501
00
49
10
- - - Muối mỏ chưa chế biến
*
2501
00
49
20
- - - Muối tinh khiết
*
2501
00
49
90
- - - Loại khác
*
2501
00
50
00
- Nước biển
*
2501
00
90
- Loại khác:
2501
00
90
10
- - Muối mỏ chưa chế biến
*
2501
00
90
90
- - Loại khác
*
2502
00
00
00
Pirít s t chưa nung.
10
2503
00
00
00
L ưu hu nh các l o i, trừ lưu hu nh th ă ng hoa, l ư u hu nh k ết tủa v à l ư u hu nh dạ ng keo.
10
2504
Graphít tự nhiên.
2504
10
00
00
- Ở dạng bột hay dạng mảnh
10
2504
90
00
00
- Loại khác
10
2505
Các lo i c á t tự nhiên, đã h o c chưa n h u m màu, trừ cát chứa k im l oạ i th u c Chư ơ ng 26.
2505
10
00
00
- Cát oxit silic và cát thạch anh
10
2505
90
00
00
- Loại khác
10
2506
T hạ ch a n h (trừ c á t tự nhiên); quartzite, đã h o c chưa đẽo t h oặ c m i chỉ c t, b ng cưa h oặ c cách kh ác, thà n h k h i ho c t m hình chữ nh t ( k ể cả hình vuô n g).
2506
10
00
00
- Thạch anh
10
2506
20
00
00
- Đá quartzit
10
2507
00
00
00
Cao lanh và đ t sét cao lanh khác, đã h oặ c chư a nung.
10
2508
Đ t sét khác (không kể đ t sét tr ư ơ n g nở thu c nhóm 68.06), andalusite, k yanite và silimanite, đ ã h oặ c chưa nung; mullite; đ t ch u l ửa (chamotte) hay đ t dinas.
2508
10
00
00
- Bentonit
10
2508
30
00
00
- Đất sét chịu lửa
10
2508
40
00
00
- Đất sét khác
10
2508
50
00
00
- Andaluzit, kyanit và sillimanit
10
2508
60
00
00
- Mullit
10
2508
70
00
00
- Đất chịu lửa hay đất dinas
10
2509
00
00
00
Đ á ph n
10
2510
Canxi phosphat t nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đ á ph n chứa phosphat.
2510
10
- Chưa nghiền:
2510
10
10
00
- - Apatít (apatite)
5
2510
10
90
- - Loại khác:
2510
10
90
10
- - - Lân tự nhiên phản ứng mạnh
5
2510
10
90
90
- - - Loại khác
5
2510
20
- Đã nghiền:
2510
20
10
00
- - Apatít (apatite)
5
2510
20
90
- - Loại khác:
2510
20
90
10
- - - Lân tự nhiên phản ứng mạnh
5
2510
20
90
90
- - - Loại khác
5
2511
Bari sul f at t ự nhi ê n (baryt e s), ba r i c arbonat t ự nhiên (witherite), đã h oặ c ch ư a nung, trừ bari oxit thu c nhóm 28.16.
2511
10
00
00
- Bari sulfat tự nhiên (barytes)
10
2511
20
00
00
- Bari carbonat tự nhiên (witherite)
10
2512
00
00
00
B t hóa th ch silic (ví d ụ, đ t t o c á t, tripolit và diato m it) đ t silic ơ ng t , đã h o c chưa nu n g, có tr ng l ư ng riê n g k hông quá 1.
10
2513
Đ á b t; đ á nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên đá mài tự nhiên khác, đã h o c chưa q u a x ử lý nh i t.
2513
10
00
00
- Đá bọt
10
2513
20
00
00
- Đá nhám, corundum tự nhiên, dạ minh châu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
10
2514
00
00
00
Đ á ph i ế n , đã h oặ c chưa đ o thô hay m i chỉ c t, b ng c ư a h oặ c cách k hác, thành k hố i h o c t ấm hình chữ nh t ( k c ả hình vuông).
10
2515
Đ á c m th ch, travectine, ecaussine đá vôi k hác làm tư n g đ à i h o c đá xây dựng có t rọ ng l ư ng riêng từ 2,5 trở lên, th ch cao tuyết hoa, đã h o c chưa đẽo thô ho c m i chỉ c t, b ng c ưa ha y ch k hác, thành các k hố i h oặ c t m hình chữ n h t ( k cả hình vuô n g).
- Đá cẩm thạch và travertine:
2515
11
00
00
- - Thô hoặc đã đẽo thô
10
2515
12
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515
12
10
00
- - - Dạng khối
10
2515
12
20
00
- - - Dạng tấm
10
2515
20
00
00
- Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
10
2516
Đ á gra n it, pophia, b a z a n, đá c á t k ết (sa th ch) và đá k hác đ làm ng đài hay đá xây dự ng, đã h o c chưa đẽo thô hay m i c h c t b ng c ư a h oặ c cách kh ác, thà n h k h i ho c t m hình chữ nh t ( k ể cả hình vuô n g).
- Granit:
2516
11
00
00
- - Thô hoặc đã đẽo thô
10
2516
12
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516
12
10
00
- - - Dạng khối
10
2516
12
20
00
- - - Dạng tấm
10
2516
20
00
00
- Đá cát kết
10
2516
90
00
00
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác
10
2517
Đ á cu ội , s i, đá đã v h oặ c n g h i ền, chủ y ếu để làm c t n g , để r i đư ng bộ h a y đư n g sắ t ho c đ á balat k hác, đá cu i nhỏ v à đá flin ( đá l ửa tự nhiên), đã h o c chưa qua xử lý nh i t; đá d ă m v y, x t ừ công ngh i ệp lu y ện kim hay phế li ệu công ngh i p ơ ng tự, có h oặ c k hông k èm theo các v t l i u trong p hầ n đ u của nhóm này; đá d ă m tr n nh a đư ng; đ á ở d n g viên, m n h v à b t, làm từ các l o i đá t h u c nhóm 25.15 h o c 25.16, đã h oặ c c h ư a qua x nh i ệt.
2517
10
00
00
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
10
2517
20
00
00
- Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10
10
2517
30
00
00
- Đá dăm trộn nhựa đường
10
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517
41
00
00
- - Từ đá cẩm thạch
10
2517
49
00
00
- - Từ đá khác
10
2518
Đ olomit, đã h oặ c chưa nung h oặ c nung k ết, k cả đolomit đã đẽo thô hay m i c hỉ c t b n g cưa h o c các cách k hác, th à nh các k h i h o c t m hình c h ữ nh t ( k ể cả hình vuông); hỗ n h p đolomit d ng nén.
2518
10
00
00
- Đolomit chưa nung hoặc nung kết
10
2518
20
00
00
- Đolomit đã nung hoặc nung kết
10
2518
30
00
00
- Hỗn hợp đolomit dạng nén
10
2519
Magiê c a r bonat t n hiên (magiezit); magiê ôxít n u ch y; magiê ôxít nung trơ (thiêu k ết), có ho c k hông thêm m t l ư ng nhỏ ô xít k hác trư c khi thiêu k ết; magiê ô xít k hác, tinh k h i ết h oặ c k hông.
2519
10
00
00
- Magie carbonat tự nhiên
10
2519
90
00
00
- Loại khác
10
2520
T hạ ch cao; anhydrit; plaster ( t ừ th ch cao nung hay canxi sulfat đã nung), đ ã h oặ c c h ưa nhu ộm màu, h o c k hông thêm m t l ư n g nh ch t x ú c tác hay c h t ức chế.
2520
10
00
00
- Thạch cao; anhydrit
10
2520
20
- Plaster:
2520
20
10
00
- - Dùng trong nha khoa
10
2520
20
90
00
- - Loại khác
10
2521
00
00
00
Ch t gây ch y g c đá vôi; đ á vôi và đá có ch a canxi khác, dùng để sả n xu t vôi h ay xi m ă ng.
10
2522
Vôi s n g , vôi tôi vôi c h u n ư c, trừ oxit c a nxi và hydroxit c a nxi thu c nhóm 28.25.
2522
10
00
00
- Vôi sống
10
2522
20
00
00
- Vôi tôi
10
2522
30
00
00
- Vôi chịu nước
10
2523
Xi ng P o rtland, xi m ă ng nhôm, xi m ă n g x ( xố p), x i m ă ng super sulfat và xi m ă ng chịu nư c ( xi m ă ng thuỷ l ực) tư ơ ng tự, đã h oặ c ch ư a pha màu h oặ c ở d ng clanhke.
2523
10
- Clanhke xi măng:
2523
10
10
00
- - Để sản xuất xi măng trắng
10
2523
10
90
00
- - Loại khác
10
- Xi măng Portland:
2523
21
00
00
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
10
2523
29
- - Loại khác:
2523
29
10
00
- - - Xi măng màu
10
2523
29
90
00
- - - Loại khác
10
2523
30
00
00
- Xi măng nhôm
10
2523
90
00
00
- Xi măng chịu nước khác
10
2524
Am ng (Asbestos).
2524
10
00
00
- Crocidolit
10
2524
90
00
00
- Loại khác
10
2525
Mi ca, k cả mi ca tách lớ p ; p hế l i ệu mi ca.
2525
10
00
00
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp
10
2525
20
00
00
- Bột mi ca
10
2525
30
00
00
- Phế liệu mi ca
10
2526
Q uặ ng steatit tự nhiên, đã h o c chưa đẽo thô h o c m i chỉ c t b ng cưa hay các cách k hác, thành các k h i ho c t m hình chữ nh t ( k ể cả hình vuông ) ; talc.
2526
10
00
00
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột
10
2526
20
- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526
20
10
00
- - Bột talc
10
2526
20
90
00
- - Loại khác
10
2528
Q uặ ng borat tự nhiên tinh qu ng borat (đã h o ặc chưa nung), nhưng k hông k b o r a t t á c h từ nư c b i ển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa k hông quá 85% H 3 B O 3 tính theo t rọ ng l ư ng khô.
2528
10
00
00
- Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung)
10
2528
90
00
00
- Loại khác
10
2529
Felspar, l ơ xit (leucite), nepheline và nepheline syenite; fluorit (fl uo rspar).
2529
10
00
00
- Felspar
10
- Fluorit (fluorspar):
2529
21
00
00
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng
10
2529
22
00
00
- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng
10
2529
30
00
00
- Lơxit, nepheline và nepheline syenite
10
2530
Các c hấ t k hoáng c h ưa đư c ch i t i ế t ho c ghi n ơ i kh á c .
2530
10
00
00
- Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
10
2530
20
- Kiezerit, epsomit (magie sulfat tự nhiên):
2530
20
10
00
- - Kiezerit
10
2530
20
20
00
- - Epsomit
10
2530
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
26.01
Q uặ ng s t và tinh qu ng sắ t , k ể cả pirit s t đ ã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601
11
00
00
- - Chưa nung kết
10
2601
12
00
00
- - Đã nung kết
10
2601
20
00
00
- Pirit sắt đã nung
10
2602
00
00
00
Qu ng mangan và tinh q u ng mangan, k cả q u ng mangan c hứa s t và tinh q u ng mangan chứa s t vớ i hàm lư ng ma n gan từ 20% trở lê n , tính theo tr ng l ư ợng khô.
10
2603
00
00
00
Qu ng đ ng và tinh q uặ ng đ n g .
10
2604
00
00
00
Qu ng niken và tinh q uặ ng niken.
10
2605
00
00
00
Qu ng coban và tinh qu ng coban.
10
2606
00
00
00
Qu ng nhôm và tinh q uặ ng nhôm.
10
2607
00
00
00
Qu ng chì và tinh q uặ ng chì.
10
2608
00
00
00
Qu ng k ẽm và tinh qu ng k m.
10
2609
00
00
00
Qu ng thiếc và tinh qu ng th i ế c.
10
2610
00
00
00
Qu ng crôm và tinh q uặ ng crôm.
10
2611
00
00
00
Qu ng vonfram và tinh qu ng vonfram.
10
26.12
Q uặ ng uran ho c t hori và tinh qu ng uran h o ặc tinh qu ng thori.
2612
10
00
00
- Quặng uran và tinh quặng uran
10
2612
20
00
00
- Quặng thori và tinh quặng thori
10
26.13
Q uặ ng molipden và tinh qu ng molipden.
2613
10
00
00
- Đã nung
10
2613
90
00
00
- Loại khác
10
26.14
Q uặ ng titan và tinh q uặ ng titan.
2614
00
10
00
- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit
10
2614
00
90
00
- Loại khác
10
26.15
Q uặ ng ni obi, t a ntali, va n adi hay z i r c on và ti n h qu ng của các l o i q u ng đó.
2615
10
00
00
- Quặng zircon và tinh quặng zircon
10
2615
90
00
00
- Loại khác
10
26.16
Q uặ ng kim l oạ i quý và tinh qu ng kim l o i quý.
2616
10
00
00
- Quặng bạc và tinh quặng bạc
10
2616
90
00
00
- Loại khác
10
26.17
Các q uặ ng khác và tinh qu ng của các qu ng đ ó.
2617
10
00
00
- Quặng antimon và tinh quặng antimon
10
2617
90
00
00
- Loại khác
10
2618
00
00
00
X ỉ h t n h ỏ ( x ỉ cát) từ công ngh i ệp lu y n sắ t h o c thép.
10
2619
00
00
00
X , đ a x (trừ x h t), v ụn x c á c phế th i k h ác từ công ngh i ệp lu y ện sắ t h o c thép.
10
26.20
X , tro c n (trừ tro c n thu đư c từ quá trình sả n x u t sắ t ho c thép), có c h ứa arse n , k i m l oạ i h oặ c các h p ch t của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620
11
00
00
- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
10
2620
19
00
00
- - Loại khác
10
- Chứa chủ yếu là chì:
2620
21
00
00
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
10
2620
29
00
00
- - Loại khác
10
2620
30
00
00
- Chứa chủ yếu là đồng
10
2620
40
00
00
- Chứa chủ yếu là nhôm
10
2620
60
00
00
- Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng
10
- Loại khác:
2620
91
00
00
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
10
2620
99
00
00
- - Loại khác
10
26.21
Xỉ và tro k hác, k cả tro t o b i ển (t o bẹ); tro và c n từ quá trình đ t rác th i đ ô th .
2621
10
00
00
- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
10
2621
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
27.01
Than đá; than bán h , than q u ả bàng và nhiên l iệ u r n tư ơ ng t sả n xu t từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701
11
00
00
- - Than antraxit
10
2701
12
- - Than bi tum:
2701
12
10
00
- - - Than để luyện cốc
10
2701
12
90
00
- - - Loại khác
10
2701
19
00
00
- - Than đá loại khác
10
2701
20
00
00
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
10
27.02
Than no n , đã h o c chưa đ óng bánh, t r ừ than hu y ền.
2702
10
00
00
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh
10
2702
20
00
00
- Than non đã đóng bánh
10
27.03
Than bùn (kể cả bùn rác), đã h o c chưa đ ó n g bánh.
2703
00
10
00
- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh
10
2703
00
20
00
- Than bùn đã đóng bánh
10
27.04
Than cố c than n ửa c c (l u y ện từ than đá), than non h oặ c than bùn, đã h o c chưa đóng bánh; m uội bình chưng than đá.
2704
00
10
00
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
10
2704
00
20
00
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn
10
2704
00
30
00
- Muội bình chưng than đá
10
2705
00
00
00
Khí than đá, k than ư t, k h í máy phát các l o ại kh í tư ơ ng tự, trừ các l o i k hí d u mỏ và khí hydrocarbon khác.
10
2706
00
00
00
H c ín c h ưng c t t ừ than đá, than non h oặ c t h an bùn, các l o i h c ín khoáng ch t khác, đã h oặ c chưa k hử c hay c h ưng c t từng ph n , k cả h c ín tái chế .
10
27.07
D u c sả n ph m khác từ chưng c t h c ín than đá nh i ệt độ c ao; c á c s n p h m ơ ng tự k h ối l ư ng c u tử th ơ m lớ n h ơ n c u tử k h ôn g t h ơ m.
2707
10
00
00
- Benzen
10
2707
20
00
00
- Toluen
10
2707
30
00
00
- Xylen
10
2707
40
00
00
- Naphthalen
10
2707
50
00
00
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ASTM D 86
10
- Loại khác:
2707
91
00
00
- - Dầu creosote
10
2707
99
- - Loại khác:
2707
99
20
00
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
10
2707
99
90
00
- - - Loại khác
10
27.08
N h ựa chưng (h c í n ) than c c nhựa chưng, thu đư c từ hắ c ín than đá h oặ c h c ín khoáng ch ất kh á c .
2708
10
00
00
- Nhựa chưng (hắc ín)
10
2708
20
00
00
- Than cốc nhựa chưng
10
27.09
D u m các lo i d u thu đư c từ c á c k hoáng b i tum, ở d ng thô.
2709
00
10
00
- Dầu thô
10
2709
00
20
00
- Condensate
10
2709
00
90
00
- Loại khác
10
27.10
D u có ngu n gố c từ d u m ỏ và các l o i d u thu đư c từ các k hoáng bi tum, trừ d u thô; các chế ph m chưa đư c c h i tiết ho c ghi ở n ơ i k hác có chứa từ 70% k hố i l ư ng t r ở lên là d u có n g u n gố c từ dầ u m ỏ h o c các l o i d u thu đư c từ các k hoáng bi tum, nh ng l o i d u này thành ph n cơ b n của các chế p hẩ m đó; d u th i.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ:
2710
11
11
00
- - - - Có pha chì, loại cao cấp
10
2710
11
12
00
- - - - Không pha chì, loại cao cấp
10
2710
11
13
00
- - - - Có pha chì, loại thông dụng
10
2710
11
14
00
- - - - Không pha chì, loại thông dụng
10
2710
11
15
00
- - - - Loại khác, có pha chì
10
2710
11
16
00
- - - - Loại khác, không pha chì
10
2710
11
20
00
- - - Xăng máy bay
10
2710
11
30
00
- - - Tetrapropylene
10
2710
11
40
00
- - - Dung môi trắng (white spirit)
10
2710
11
50
00
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%
10
2710
11
60
00
- - - Dung môi khác
10
2710
11
70
00
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
10
2710
11
90
00
- - - Loại khác
10
2710
19
- - Loại khác:
- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:
2710
19
13
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
10
2710
19
14
00
- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
10
2710
19
16
00
- - - - Kerosene
10
2710
19
19
00
- - - - Loại khác
10
2710
19
20
00
- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
10
2710
19
30
00
- - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
10
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710
19
41
00
- - - - Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn
10
2710
19
42
00
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
10
2710
19
43
00
- - - - Dầu bôi trơn khác
10
2710
19
44
00
- - - - Mỡ bôi trơn
10
2710
19
50
00
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
10
2710
19
60
00
- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
10
- - - Dầu nhiên liệu:
2710
19
71
00
- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
10
2710
19
72
00
- - - - Nhiên liệu diesel khác
10
2710
19
79
00
- - - - Nhiên liệu đốt khác
10
2710
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Dầu thải:
2710
91
00
00
- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)
10
2710
99
00
00
- - Loại khác
10
27.11
Khí dầ u mỏ và các l o i k hí hydrocar b o n khác.
- Dạng hóa lỏng:
2711
11
00
00
- - Khí thiên nhiên
10
2711
12
00
00
- - Propan
10
2711
13
00
00
- - Butan
10
2711
14
- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711
14
10
00
- - - Etylen
10
2711
14
90
00
- - - Loại khác
10
2711
19
00
00
- - Loại khác
10
- Dạng khí:
2711
21
00
00
- - Khí thiên nhiên
10
2711
29
00
00
- - Loại khác
10
27.12
Vaz ơ lin (Petroleum jelly); sáp parafin, sáp d u l a vi tinh th , sáp than cám, oz o k erite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác sả n p h m ơ ng tự thu đư c từ qui trình t n g h p hay qui trình kh á c, đã hoặ c chưa nhu m màu.
2712
10
00
00
- Vazơlin (Petroleum jelly)
10
2712
20
00
00
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng
10
2712
90
- Loại khác:
2712
90
10
00
- - Sáp parafin
10
2712
90
90
00
- - Loại khác
10
27.13
C c d u m , bi tum d u m c á c cặ n khác từ d u có ngu n gố c từ d u m ỏ h oặ c từ các lo i d u c hế b i ến từ các k hoáng bi tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713
11
00
00
- - Chưa nung
10
2713
12
00
00
- - Đã nung
10
2713
20
00
00
- Bi tum dầu mỏ
10
2713
90
00
00
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum
10
27.14
Bi tum và asphalt, ở d ng tự nhiên; đ á phiến sét d u h oặ c đá phiến sét bi tum và cát hắ c í n ; asphaltite và đá ch a asphalt.
2714
10
00
00
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín
10
2714
90
00
00
- Loại khác
10
2715
00
00
00
H n h p chứa bi tum có thành ph n chính là asphalt tự nhiên, bi tum t nhiên, bi tum d u m , h c ín k hoáng c h t h oặ c nh a h c ín k hoáng c hấ t (ví dụ, matít có chứa bi tum, cut-bac k s ).
10
2716
00
00
00
N ă ng l ư n g đ i ện.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
Phân chư ơ ng I : Các nguyên t ố hoá h c
28.01
Flo, clo, b rom và io t .
2801
10
00
00
- Clo
10
2801
20
00
00
- Iot
10
2801
30
00
00
- Flo; brom
10
2802
00
00
00
L ưu hu nh, th ă ng hoa h o c k ết tủa; l ưu hu ỳnh d ng keo.
10
28.03
Carbon (m uộ i car b on c á c d ng khác của carbon chưa đư c chi t i ết ho c ghi ở n ơ i k hác).
2803
00
10
00
- Muội carbon dùng cho ngành cao su
10
2803
00
20
00
- Muội axetylen
10
2803
00
30
00
- Muội carbon khác
10
2803
00
90
00
- Loại khác
10
28.04
Hydro, k h í h i ếm và các phi k i m l oạ i k hác.
2804
10
00
00
- Hydro
10
- Khí hiếm:
2804
21
00
00
- - Argon
10
2804
29
00
00
- - Loại khác
10
2804
30
00
00
- Nitơ
10
2804
40
00
00
- Oxy
10
2804
50
00
00
- Boron; tellurium
10
- Silic:
2804
61
00
00
- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
10
2804
69
00
00
- - Loại khác
10
2804
70
00
00
- Phospho
10
2804
80
00
00
- Asen
10
2804
90
00
00
- Selen
10
28.05
Kim l o i k iềm h oặ c k i m l o i k iềm th ; k im l oạ i đ t h i ếm, scandium yttrium, đ ã h o c c h ưa pha t r n h oặ c t o h p kim vớ i nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805
11
00
00
- - Natri
10
2805
12
00
00
- - Canxi
10
2805
19
00
00
- - Loại khác
10
2805
30
00
00
- Kim loại đất hiếm, scandium và yttrium đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau
10
2805
40
00
00
- Thủy ngân
10
Phân chư ơ ng II: Axit vô c ơ và các h p ch t vô c ơ có chứa oxy của các phi k i m l oại
28.06
Hydro clorua (hyd r o chloric acid); axit c los u l furic.
2806
10
00
00
- Hydro clorua (hydrochloric acid)
10
2806
20
00
00
- Axit closulfuric
10
2807
00
00
00
Axit sulf u ric; axit sulfuric b c k hói (ol e um)
10
2808
00
00
00
Axit nitri c ; axit sul f onitric.
10
28.09
Diphosphorous p e n taoxide; axit phosphoric; axit polyp h o s p horic, đã h oặ c chưa xác đ nh v m t hoá h c.
2809
10
00
00
- Diphosphorous pentaoxide
10
2809
20
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
2809
20
30
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809
20
30
10
- - - Axit phosphoric
10
2809
20
30
90
- - - Loại khác
10
2809
20
90
- - Loại khác:
2809
20
90
10
- - - Axit phosphoric
10
2809
20
90
90
- - - Loại khác
10
2810
00
00
00
Oxit bo ro n; axit bo r i c.
10
28.11
Axit vô cơ khác và các hợ p ch t vô c ơ chứa oxy kh ác của các phi k i m lo i.
- Axit vô cơ khác:
2811
11
00
00
- - Hydro florua (hydrofuoric acids)
10
2811
19
- - Loại khác:
2811
19
10
00
- - - Axit asenic
10
2811
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811
21
00
00
- - Carbon dioxit
10
2811
22
- - Silic dioxit:
2811
22
10
00
- - - Bột silic
10
2811
22
90
00
- - - Loại khác
10
2811
29
- - Loại khác:
2811
29
10
00
- - - Diasenic pentaoxit
10
2811
29
90
00
- - - Loại khác
10
Phân chư ơ ng III: H p ch t Halogen ho c h p ch t sulfua c a phi kim lo i
28.12
Halogen u a và oxit halogenua của phi k i m l oạ i.
2812
10
00
00
- Clorua và oxit clorua
10
2812
90
00
00
- Loại khác
10
28.13
Sulfua c ủa phi k i m lo i; phospho trisulfua thư ơ ng ph m.
2813
10
00
00
- Carbon disulfua
10
2813
90
00
00
- Loại khác
10
Phân chư ơ ng IV: Ba z ơ và oxit vô c ơ , hydroxit và peroxit k i m lo ại
28.14
Amoniac, dạ ng khan h oặ c d ng dung d ch c.
2814
10
00
00
- Dạng khan
10
2814
20
00
00
- Dạng dung dịch nước
10
28.15
Natri hy d roxit (xút ă n da); k ali hyd r oxit (potash ă n da); natri peroxit h o c k ali pe r oxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815
11
00
00
- - Dạng rắn
10
2815
12
00
00
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)
10
2815
20
00
00
- Kali hydroxit (potash ăn da)
10
2815
30
00
00
- Natri hoặc kali peroxit
10
28.16
Magie hy droxit magie pe r oxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stron t i h oặ c bari.
2816
10
00
00
- Magie hydroxit và magie peroxit
10
2816
40
00
00
- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
10
28.17
K ẽm oxit; k ẽm peroxit.
2817
00
10
00
- Kẽm oxit
10
2817
00
20
00
- Kẽm peroxit
10
28.18
Corundum nhân tạ o, đã h oặ c chưa c đ nh v m ặt hóa h c; ôxit nhôm; hydroxit n hôm.
2818
10
00
00
- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
10
2818
20
00
00
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
10
2818
30
00
00
- Nhôm hydroxit
10
28.19
Crom oxit và hydroxit.
2819
10
00
00
- Crom trioxit
10
2819
90
00
00
- Loại khác
10
28.20
Mangan oxit.
2820
10
00
00
- Mangan dioxit
10
2820
90
00
00
- Loại khác
10
28.21
Oxit sắ t và hydroxit sắ t; ch t m àu từ đấ t có hàm l ư ng s t hóa h p Fe 2 O 3 ch i ế m 70% t r ở lên.
2821
10
00
00
- Oxit và hydroxit sắt
10
2821
20
00
00
- Chất màu từ đất
10
2822
00
00
00
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thư ơ n g p h m.
10
2823
00
00
00
Titan oxit.
10
28.24
Chì oxit; c hì đỏ và c hì da cam
2824
10
00
00
- Chì monoxit (chì ôxit, môxicot)
10
2824
90
00
00
- Loại khác
10
28.25
Hydra z in h y droxyla m in các mu i c a chúng; các lo i ba z ơ v ô c ơ ; các oxit, hydroxit và peroxit k i m l oạ i k hác.
2825
10
00
00
- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
10
2825
20
00
00
- Liti oxit và hydroxit
10
2825
30
00
00
- Hydroxit và oxit vanađi
10
2825
40
00
00
- Hydroxit và oxit niken
10
2825
50
00
00
- Hydroxit và oxit đồng
10
2825
60
00
00
- Germani oxit và zircon dioxit
10
2825
70
00
00
- Hydroxit và oxit molipđen
10
2825
80
00
00
- Antimon oxit
10
2825
90
00
00
- Loại khác
10
Phân chư ơ ng V: Mu i và mu i peroxit của các axit v ô cơ và c á c k i m l o i
28.26
Florua; fl orosili c at, flo r oaluminat c á c l o i m u ối flo phức khác.
-Florua:
2826
12
00
00
- - Của nhôm
10
2826
19
00
00
- - Loại khác
10
2826
30
00
00
- Nhôm hexaflorua natri (cryolit tổng hợp)
10
2826
90
00
00
- Loại khác
10
28.27
Clorua, cl orua o x it clorua hydroxit; bromua và oxit bro m ua; iođ u a (iodid e s) và i o đua oxit (iodi d e oxi d es).
2827
10
00
00
- Amoni clorua
10
2827
20
- Canxi clorua:
2827
20
10
00
- - Loại thương phẩm
10
2827
20
90
00
- - Loại khác
10
- Clorua khác:
2827
31
00
00
- - Của magiê
10
2827
32
00
00
- - Của nhôm
10
2827
35
00
00
- - Của niken
10
2827
39
00
00
- - Loại khác
10
- Clorua oxit và clorua hydroxit :
2827
41
00
00
- - Đồng
10
2827
49
00
00
- - Loại khác
10
- Bromua và bromua oxit:
2827
51
00
00
- - Natri bromua hoặc kali bromua
10
2827
59
00
00
- - Loại khác
10
2827
60
00
00
- Iođua (iodides) và iođua oxit (iodide oxides)
10
28.28
Hypo c lo r it; ca n xi h y po c lo r it t h ư ơ n g p hẩ m; clo r it; hypobro m it.
2828
10
00
00
- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác
10
2828
90
- Loại khác:
2828
90
10
00
- - Natri hypoclorit
10
2828
90
90
00
- - Loại khác
10
28.29
Clorat peclo r at; bromat pebroma t ; iot d a t và peiodat.
- Clorat:
2829
11
00
00
- - Của natri
10
2829
19
00
00
- - Loại khác
10
2829
90
00
00
- Loại khác
10
28.30
Sulfua; p olysulf u a , đã h o c chưa xác đ nh v ề m t hoá h c.
2830
10
00
00
- Natri sulfua
10
2830
90
00
00
- Loại khác
10
28.31
Dithionit và s u lfosilat.
2831
10
00
00
- Của natri
10
2831
90
00
00
- Loại khác
10
28.32
Sulfit; thiosulfat.
2832
10
00
00
- Natri sulfit
10
2832
20
00
00
- Sulfit khác
10
2832
30
00
00
- Thiosulfat
10
28.33
Sulfat; phèn (alums ) ; peroxos u lfat (pe r sulfat).
- Natri sulfat:
2833
11
00
00
- - Dinatri sulfat
10
2833
19
00
00
- - Loại khác
10
- Sulfat loại khác:
2833
21
00
00
- - Của magiê
10
2833
22
- - Của nhôm:
2833
22
10
00
- - - Loại thương phẩm
10
2833
22
90
00
- - - Loại khác
10
2833
24
00
00
- - Của niken
10
2833
25
00
00
- - Của đồng
10
2833
27
00
00
- - Của bari
10
2833
29
- - Loại khác:
2833
29
10
00
- - - Của crom hoặc kẽm
10
2833
29
20
00
- - - Chì sunphat tribazơ
10
2833
29
90
00
- - - Loại khác
10
2833
30
00
00
- Phèn (alums)
10
2833
40
00
00
- Peroxosulfat (persulfat)
10
28.34
Nitrit; ni t rat.
2834
10
00
00
- Nitrit
10
- Nitrat:
2834
21
00
00
- - Của kali
10
2834
29
00
00
- - Loại khác
10
28.35
Phosphinat (hypo p hosphit), phosph o nat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã h oặ c chưa c đ nh v m t hoá h c.
2835
10
00
00
- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
10
- Phosphat:
2835
22
00
00
- - Của mono- hoặc dinatri
10
2835
24
00
00
- - Của kali
10
2835
25
- - Canxi hydro orthophotphat (“dicanxi phosphat”):
2835
25
10
00
- - - Loại dùng cho thức ăn gia súc
10
2835
25
90
00
- - - Loại khác
10
2835
26
00
00
- - Của canxi phosphat khác
10
2835
29
00
00
- - Loại khác
10
- Poly phosphat:
2835
31
00
00
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)
10
2835
39
- - Loại khác:
2835
39
10
00
- - - Tetranatri pyrophosphat
10
2835
39
90
00
- - - Loại khác
10
28.36
Carbonat; peroxocarbonat ( p ercarbo n at); amoni carbo n at thư ơ ng ph m có chứa amoni c arbamat.
2836
20
00
00
- Dinatri carbonat
10
2836
30
00
00
- Natri hydrogencacbonat (natri bicacbonat)
10
2836
40
00
00
- Kali carbonat
10
2836
50
- Canxi carbonat :
2836
50
10
00
- - Loại dùng trong ngành thực phẩm hoặc dược phẩm
10
2836
50
90
00
- - Loại khác
10
2836
60
00
00
- Bari carbonat
10
- Loại khác:
2836
91
00
00
- - Liti carbonat
10
2836
92
00
00
- - Stronti carbonat
10
2836
99
00
00
- - Loại khác
10
28.37
Xyanua, xyanua oxit và xyan u a p h ức.
- Xyanua và xyanua oxit:
2837
11
00
00
- - Của natri
10
2837
19
00
00
- - Loại khác
10
2837
20
00
00
- Xyanua phức
10
28.39
Sili c at; silicat k i m l oạ i k iềm thư ơ ng ph m.
- Của natri:
2839
11
00
00
- - Natri metasilicat
10
2839
19
- - Loại khác:
2839
19
10
00
- - - Natri silicat
10
2839
19
90
00
- - - Loại khác
10
2839
90
00
00
- Loại khác
10
28.40
Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840
11
00
00
- - Dạng khan
10
2840
19
00
00
- - Dạng khác
10
2840
20
00
00
- Borat khác
10
2840
30
00
00
- Peroxoborat (perborat)
10
28.41
M uố i của axit oxometalic h o c axit pe ro xometalic.
2841
30
00
00
- Natri dicromat
10
2841
50
00
00
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat
10
- Manganit, manganat và permanganat:
2841
61
00
00
- - Kali permanganat
10
2841
69
00
00
- - Loại khác
10
2841
70
00
00
- Molipdat
10
2841
80
00
00
- Vonframat
10
2841
90
00
00
- Loại khác
10
28.42
M uố i k hác của axit vô cơ hay peroxo axit ( k ể cả nhôm silicat đã h o c chưa xác đ nh v m t hoá h c), trừ các ch t azit.
2842
10
00
00
- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
10
2842
90
- Loại khác:
2842
90
10
00
- - Natri arsenit
10
2842
90
20
00
- - Muối của đồng hoặc crom
10
2842
90
90
00
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng VI: L oạ i k hác
28.43
Kim l o i quý d ng keo; h p ch t hữu hay c ơ của k im l oạ i quý, đã h o c chưa xác đ nh v mặ t hóa h c; h n h ng c ủa k im l oạ i quý.
2843
10
00
00
- Kim loại quý dạng keo
10
- Hợp chất bạc:
2843
21
00
00
- - Bạc nitrat
10
2843
29
00
00
- - Loại khác
10
2843
30
00
00
- Hợp chất vàng
10
2843
90
00
00
- Hợp chất khác; hỗn hống
10
28.44
Các nguyên t h ó a h c phóng x ạ và các đ n g v ị phóng xạ ( k cả các nguyên tố hóa h c các đ ng v c ó k hả n ă ng phân h ch h oặ c làm g iầ u) và các h p ch t của chú n g; h n h p và các phế l iệu chứa các s n ph m trên.
2844
10
- Uran tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên:
2844
10
10
00
- - Uran tự nhiên và các hợp chất của nó
10
2844
10
90
00
- - Loại khác
10
2844
20
- Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235, pluton hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844
20
10
00
- - Uran và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó
10
2844
20
90
00
- - Loại khác
10
2844
30
- Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844
30
10
00
- - Uran và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
10
2844
30
90
00
- - Loại khác
10
2844
40
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
- - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
2844
40
11
00
- - - Rađi và muối của nó
10
2844
40
19
00
- - - Loại khác
10
2844
40
90
00
- - Loại khác
10
2844
50
00
00
- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
10
28.45
C hấ t đ ng v trừ c đ ng v thu c nhóm 28.44; c á c h p ch t, c ơ hay h ữu c ơ , của các đ ng v n ày, đ ã h oặ c chưa xác đ nh v m t hóa h c.
2845
10
00
00
- Nước nặng (deuterium oxide)
10
2845
90
00
00
- Loại khác
10
28.46
Các hợ p c h t, hay hữu c ơ , của k im l o i đ t h i ếm, của yttrium h oặ c của scandi ho c của h n h p các k i m l oạ i này.
2846
10
00
00
- Hợp chất xerium
10
2846
90
00
00
- Loại khác
10
28.47
Hydro pe r oxit, đã h o c chưa làm r n b ng ure.
2847
00
10
00
- Dạng lỏng
10
2847
00
90
00
- Loại khác
10
2848
00
00
00
Phosphua, đã h o c chưa xác đ nh v m t hóa h c, trừ phosphua sắ t.
10
28.49
Carbua, đã h oặ c c h ưa c đ n h về m t hóa h c.
2849
10
00
00
- Của canxi
10
2849
20
00
00
- Của silic
10
2849
90
00
00
- Loại khác
10
2850
00
00
00
Hydrua, n i trua, a z it, silic u a borua, đã h oặ c ch ư a xác đ nh v m t hóa h c, trừ các h p c h t carb u a của nhóm 28.49.
10
28.52
Các hợ p c h t, vô c ơ h oặ c hữu c ơ , của t huỷ ngân, trừ h n h ng.
2852
00
10
00
- Thuỷ ngân sulphat
10
2852
00
20
00
- Hợp chất thuỷ ngân loại dùng như chất phát quang
10
2852
00
90
00
- Loại khác
10
2853
00
00
00
Các h p c h t c ơ kh á c ( k c c c t h oặ c ớc k hử độ d n các l oạ i c tin h kh i ết ơ ng tự ); k hông k h í hóa l n g (đã h o c ch ư a l oạ i bỏ khí h i ếm); k h ông k n én; h n h ng, trừ h n h n g c a k i m l o i quý.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
Phân chư ơ ng I: Hydrocar b on và các d n xu t halogen h oá, sul f o n at hoá, ni t ro hoá h oặ c nitroso hoá của chúng
29.01
Hydro c a r bon m ch h .
2901
10
00
00
- No
10
- Chưa no:
2901
21
00
00
- - Etylen
10
2901
22
00
00
- - Propen (propylen)
10
2901
23
00
00
- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó
10
2901
24
00
00
- - 1,3 Butađien và isopren
10
2901
29
- - Loại khác:
2901
29
10
00
- - - Axetylen
10
2901
29
90
00
- - - Loại khác
10
29.02
Hydro c a r bon m ch vòng.
- Xyclan, xyclen và xycloterpen:
2902
11
00
00
- - Xyclohexan
10
2902
19
00
00
- - Loại khác
10
2902
20
00
00
- Benzen
10
2902
30
00
00
- Toluen
10
- Xylen:
2902
41
00
00
- - o -xylen
10
2902
42
00
00
- - m -xylen
10
2902
43
00
00
- - p -xylen
10
2902
44
00
00
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
10
2902
50
00
00
- Styren
10
2902
60
00
00
- Etylbenzen
10
2902
70
00
00
- Cumen
10
2902
90
- Loại khác:
2902
90
10
00
- - Dodecylbenzen
10
2902
90
20
00
- - Các loại alkylbenzen khác
10
2902
90
90
00
- - Loại khác
10
29.03
D n xu t halogen h óa của hydrocar b o n .
- Dẫn xuất clo hoá bão hoà của hydrocarbon mạch hở:
2903
11
- - Clometan (clorua metyl) và cloetan (clorua etyl):
2903
11
10
00
- - - Clorua metyl
10
2903
11
90
00
- - - Loại khác
10
2903
12
00
00
- - Dichlorometan (metylen clorua)
10
2903
13
00
00
- - Cloroform (trichlorometan)
10
2903
14
00
00
- - Carbon tetraclorua
10
2903
15
00
00
- - Etylenđiclorua (ISO) (1,2- dicloetan)
10
2903
19
00
00
- - Loại khác
10
- Dẫn xuất clo hoá chưa bão hoà của hydrocarbon mạch hở:
2903
21
- - Vinyl clorua (cloetylen):
2903
21
10
00
- - - Vinyl clorua monome (VCM)
10
2903
21
90
00
- - - Loại khác
10
2903
22
00
00
- - Tricloroetylen
10
2903
23
00
00
- - Tetracloroetylen (percloroetylen)
10
2903
29
00
00
- - Loại khác
10
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903
31
00
00
- - Etylenđibromua (ISO) (1,2- Dibrometan)
10
2903
39
00
- - Loại khác:
2903
39
00
10
- - - Metyl bromua
10
2903
39
00
90
- - - Loại khác
10
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên:
2903
41
00
00
- - Trichlorofluorometan
10
2903
42
00
00
- - Dichlorodifluorometan
10
2903
43
00
00
- - Trichlorotrifluoroetan
10
2903
44
00
00
- - Dichlorotetrafluoroetan và chloropentafluoroetan
10
2903
45
00
00
- - Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo
10
2903
46
00
00
- - Bromochlorodifluorometan, bromotrifluorometan và dibromotetrafluoroetan
10
2903
47
00
00
- - Các dẫn xuất halogen hoá hoàn toàn khác
10
2903
49
00
00
- - Loại khác
10
- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903
51
00
00
- - 1, 2, 3, 4, 5, 6 – Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), bao gồm cả lindane (ISO, INN)
10
2903
52
00
00
- - Aldrin (ISO), clodane (ISO) và heptaclo (ISO)
10
2903
59
00
00
- - Loại khác
10
- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903
61
00
00
- - Chlorobenzen, o-dichlorobenzen và p- dichlorobenzen
10
2903
62
00
00
- - Hexachlorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotan(INN), 1,1,1-trichloro- 2,2 - bis(p- chlorophenyl) etan)
10
2903
69
00
00
- - Loại khác
10
29.04
D n xu t sunfonat hoá, nit r o hoá h oặ c nitroso ho á của hydrocarbon, đã h oặ c c h ưa halog e n hóa.
2904
10
00
00
- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng
10
2904
20
00
00
- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso
10
2904
90
00
00
- Loại khác
10
Phân chư ơ ng II: Rư u và các d n xu t halogen hoá, sul f onat hoá, nitro hoá ho c nitroso hoá củ a chúng
29.05
u m ch hở và các d n xu t halogen hóa, đ ã sunfonat hóa, nit r o hóa ho c nit r oso hóa củ a chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905
11
00
00
- - Metanol (rượu metylic)
10
2905
12
00
00
- - Propan-1-ol (rượu propyl) và propan-2-ol (rượu Isopropyl)
10
2905
13
00
00
- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)
10
2905
14
00
00
- - Butanol khác
10
2905
16
00
00
- - Octanol (octyl) và đồng phân của nó
10
2905
17
00
00
- - Dodecan -1-ol (rượu lauryl), hexadecan-1-ol (rượu xetyl) và octadecan-1-ol (rượu stearyl)
10
2905
19
00
00
- - Loại khác
10
- Rượu đơn chức chưa no:
2905
22
00
00
- - Rượu terpen mạch hở
10
2905
29
00
00
- - Loại khác
10
- Diols:
2905
31
00
00
- - Etylen glycol (ethanediol)
10
2905
32
00
00
- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)
10
2905
39
00
00
- - Loại khác
10
- Rượu polyhydric khác:
2905
41
00
00
- - 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimethylol-propane)
10
2905
42
00
00
- - Pentaerythritol
10
2905
43
00
00
- - Mannitol
10
2905
44
00
00
- - D-glucitol (sorbitol)
10
2905
45
00
00
- - Glycerol
10
2905
49
00
00
- - Loại khác
10
- Dẫn xuất halogen hoá, sunfonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của rượu mạch hở:
2905
51
00
00
- - Ethchlorvynol (INN)
10
2905
59
00
00
- - Loại khác
10
29.06
u m ch vòng và c á c d n xu t h alogen hóa, sunfonat hóa, nit r o hóa, h oặ c n itroso hóa c a chúng.
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
2906
11
00
00
- - Menthol
10
2906
12
00
00
- - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethyl- cyclohexanol
10
2906
13
00
00
- - Sterols và inositols
10
2906
19
00
00
- - Loại khác
10
- Loại thơm:
2906
21
00
00
- - Rượu benzyl
10
2906
29
00
00
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng III: Phenol, r ư u-phenol, và các d n x u t halogen hoá, sulfonat hoá, nitro hoá h oặ c nitroso hoá của chúng
29.07
Phenol; r ư u-phenol.
- Monophenol:
2907
11
00
00
- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó
10
2907
12
00
00
- - Cresol và muối của chúng
10
2907
13
00
00
- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng
10
2907
15
00
00
- - Naphtol và muối của chúng
10
2907
19
00
00
- - Loại khác
10
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907
21
00
00
- - Resorcinol và muối của nó
10
2907
22
00
00
- - Hydroquinone (quinol) và muối của nó
10
2907
23
00
00
- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylol-propane) và muối của nó
10
2907
29
00
00
- - Loại khác
10
29.08
D n xu t halogen hoá, sunfo n at hoá, ni t ro hoá h o c nitroso hoá c ủa phenol ho c c ủa rư u-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen hóa và muối của chúng:
2908
11
00
00
- - Pentaclophenol
10
2908
19
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
2908
91
00
00
- - Dinoseb (ISO) và muối của nó
10
2908
99
00
00
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng IV: Ete, peroxit r ư u, peroxit ete, peroxit x e ton, epoxit có vò n g ba cạ nh, axetal và heminaxe t al, và các dẫ n xu t halogen h oá, sul f o n at hoá, nitro hoá ho c nitroso hoá c ủa các ch t trên
29.09
Ete, r ư u-ete, phenol-ete, phenol-rư u-ete, peroxit rư u, peroxit ete, peroxit xeton, ( đã ho c ch ư a xác đ nh v mặ t hóa h c), các d n xu t halogen hóa, sunfonat hóa, nit r o hóa h oặ c nitroso hóa c a các ch t trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909
11
00
00
- - Dietyl ete
10
2909
19
- - Loại khác:
2909
19
10
00
- - - Metyl tertiary butyl ete
10
2909
19
90
00
- - - Loại khác
10
2909
20
00
00
- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
10
2909
30
00
00
- Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
10
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909
41
00
00
- - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol, digol)
10
2909
43
00
00
- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
10
2909
44
00
00
- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol
10
2909
49
00
00
- - Loại khác
10
2909
50
00
00
- Phenol ete, phenol rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
10
2909
60
00
00
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
10
29.10
Epoxit, r ư u epoxy, phenol epoxy e te epoxy c ó vòng ba cạ nh và các d n x u t đ ã halogen h óa, sunfonat hóa, nit r o hóa ho c nit r oso hóa củ a chúng.
2910
10
00
00
- Oxirane (etylen oxit)
10
2910
20
00
00
- Methyloxirane (propylen oxit )
10
2910
30
00
00
- 1- Chloro- 2,3 epoxypropane (epichlorohydrin)
10
2910
40
00
00
- Dieldrin (ISO, INN)
10
2910
90
00
00
- Loại khác
10
2911
00
00
00
Axetal và hemiaxe t al, có ho c không có chức oxy k hác, và các d n xu t halog e n hóa, sunfonat hóa, nitro hóa ho c nitroso hóa c ủa chúng.
10
Phân chư ơ ng V: H p ch t chức aldehyt
29.12
Aldehyt, h o c k h ông c ó c h ức oxy k hác; poly m e m ch vò n g của ald e hyt; para f o rmalde h yt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912
11
- - Metanal (formaldehyt):
2912
11
10
00
- - - Formalin
10
2912
11
90
00
- - - Loại khác
10
2912
12
00
00
- - Etanal (acetaldehyt)
10
2912
19
00
00
- - Loại khác
10
- Aldehyt mạch vòng, không có chức oxy khác:
2912
21
00
00
- - Benzaldehyt
10
2912
29
00
00
- - Loại khác
10
2912
30
00
00
- Rượu aldehyt
10
- Ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912
41
00
00
- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)
10
2912
42
00
00
- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)
10
2912
49
00
00
- - Loại khác
10
2912
50
00
00
- Polyme mạch vòng của aldehyt
10
2912
60
00
00
- Paraformaldehyde
10
2913
00
00
00
D n xu t halogen hóa, sun f onat h óa, nitro a, h oặ c ni tr oso h óa c ủa các s n ph m thu c nhóm 29.12.
10
Phân chư ơ ng VI: H p ch t chức xeton và h p ch t chức quinon
29.14
Xeton quinon, h o c k hông chức oxy k hác, và c á c d n xu t halogen hóa, sunfonat hóa, nit r o hóa h o c nitroso hóa c ủa chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914
11
00
00
- - Axeton
10
2914
12
00
00
- - Butanon (methyl ethyl keton)
10
2914
13
00
00
- - 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl keton)
10
2914
19
00
00
- - Loại khác
10
- Xeton cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914
21
00
00
- - Long não
10
2914
22
00
00
- - Cyclohexanon và methylcyclohexanones
10
2914
23
00
00
- - Ionones và methylionones
10
2914
29
00
00
- - Loại khác
10
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914
31
00
00
- - Phenylaceton (phenylpropan -2- one)
10
2914
39
00
00
- - Loại khác
10
2914
40
00
00
- Rượu xeton và aldehyt xeton
10
2914
50
00
00
- Phenolxeton và xeton có chức oxy khác
10
- Quinon:
2914
61
00
00
- - Anthraquinon
10
2914
69
00
00
- - Loại khác
10
2914
70
00
00
- Dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa
10
Phân chư ơ ng VII: Axit carboxylic và các alhyd r i t, halogenua, peroxit và peroxyaxit c ủa c h úng và các d n xu t halogen h oá, sul f o n at hoá, ni t ro hoá ho c nitroso hoá
2915
Axit c a r b oxylic đ ơ n chức đã bão hoà m ch hở và các alhy d rit, halog e nua, peroxit pe r o xyaxit c a chúng; các d n x u t halog e n hoá, s u nfonat hoá, nitro hoá ho c nitroso hoá c ủa các ch t trên
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915
11
00
00
- - Axit fomic
10
2915
12
00
00
- - Muối của axit fomic
10
2915
13
00
00
- - Este của axit fomic
10
- Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic:
2915
21
00
00
- - Axit axetic
10
2915
24
00
00
- - Anhydrit axetic
10
2915
29
00
00
- - Loại khác
10
- Este của axit axetic:
2915
31
00
00
- - Etyl axetat
10
2915
32
00
00
- - Vinyl axetat
10
2915
33
00
00
- - n -Butyl axetat
10
2915
36
00
00
- - Dinoseb(ISO) axetat
10
2915
39
00
00
- - Loại khác
10
2915
40
00
00
- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng
10
2915
50
00
00
- Axit propionic, muối và este của chúng
10
2915
60
00
00
- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng
10
2915
70
- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915
70
10
00
- - Axit palmitic, muối và este của nó
10
2915
70
20
00
- - Axit stearic
10
2915
70
30
00
- - Muối và este của axit stearic
10
2915
90
- Loại khác:
2915
90
10
00
- - Clorua axetyl
10
2915
90
20
00
- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
10
2915
90
90
00
- - Loại khác
10
29.16
Axit c a r b oxylic đơn chức m ch hở chưa bão hoà, axit carboxylic đ ơ n chức m ch vòng, các alhyd r i t, halogenua, peroxit và pe r o xyaxit của chúng; các d n xu t halogen h oá, sunfo n at hoá, ni t ro hoá ho c nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chưa bão hoà, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916
11
00
00
- - Axit acrylic và muối của nó
10
2916
12
00
00
- - Este của axit acrylic
10
2916
13
00
00
- - Axit metacrylic và muối của nó
10
2916
14
- - Este của axit metacrylic:
2916
14
10
00
- - - Metyl metacrylic
10
2916
14
90
00
- - - Loại khác
10
2916
15
00
00
- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó
10
2916
19
00
00
- - Loại khác
10
2916
20
00
00
- Axit carboxylic đơn chức, cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
10
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916
31
00
00
- - Axit benzoic, muối và este của nó
10
2916
32
00
00
- - Peroxit bezoyl và clorua benzoyl
10
2916
34
00
00
- - Axit phenylaxetic và muối của nó
10
2916
35
00
00
- - Este của axit phenylaxetic
10
2916
36
00
00
- - Binapacryl (ISO)
10
2916
39
- - Loại khác:
2916
39
10
00
- - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl và muối và este của chúng
10
2916
39
90
00
- - - Loại khác
10
29.17
Axit car b oxylic đa chức, các alhyd r it, halogen u a, peroxit và peroxyaxit c a chúng; các d n x uấ t halogen h óa, sun f onat hóa, ni tro hóa h oặ c nitroso hóa của các c h t trên.
- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917
11
00
00
- - Axit oxalic, muối và este của nó
10
2917
12
- - Axit adipic, muối và este của nó:
2917
12
10
00
- - - Dioctyl adipat (DOA)
10
2917
12
90
00
- - - Loại khác
10
2917
13
00
00
- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
10
2917
14
00
00
- - Alhydrit maleic
10
2917
19
00
00
- - Loại khác
10
2917
20
00
00
- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
10
- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917
32
00
00
- - Dioctyl orthophthalates
10
2917
33
00
00
- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
10
2917
34
00
00
- - Este khác của các axit orthophthalates
10
2917
35
00
00
- - Alhydrit phthalic
10
2917
36
00
00
- - Axit terephthalic và muối của nó
10
2917
37
00
00
- - Dimethyl terephthalat
10
2917
39
- - Loại khác:
2917
39
10
00
- - - Trioctyltrimellitat
10
2917
39
20
00
- - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic
10
2917
39
90
00
- - - Loại khác
10
29.18
Axit car b oxylic có thêm chức oxy và c á c al h ydrit, halogenua, peroxit và pe r o xyaxit của chúng; các d n xu t halogen h óa, sunfo n at hóa, ni t ro hóa ho c nitroso hóa của các ch t trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918
11
00
00
- - Axit lactic, muối và este của nó
10
2918
12
00
00
- - Axit tactaric
10
2918
13
00
00
- - Muối và este của axit tactaric
10
2918
14
00
00
- - Axit citric
10
2918
15
- - Muối và este của axit citric:
2918
15
10
00
- - - Canxi citrat
10
2918
15
90
00
- - - Loại khác
10
2918
16
00
00
- - Axit gluconic, muối và este của nó
10
2918
18
00
00
- - Chlobenzilat (ISO)
10
2918
19
00
00
- - Loại khác
10
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918
21
00
00
- - Axit salicylic và muối của nó
10
2918
22
00
00
- - Axit O-axetylsali cylic, muối và este của nó
10
2918
23
00
00
- - Este khác của axit salicylic và muối của nó
10
2918
29
- - Loại khác:
2918
29
10
00
- - - Este sulfonic alkyl của phenol
10
2918
29
90
00
- - - Loại khác
10
2918
30
00
00
- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
10
- Loại khác:
2918
91
00
00
- - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-triclophenoxy acetic) muối và este của nó
10
2918
99
00
00
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng VIII: Este c ủa c á c axit vô cơ của các phi kim lo i và mu i của chúng, các d n xu t halogen h oá, sul f o n at hoá, ni t ro hoá, h oặ c nitroso hoá của các c h t trên.
29.19
Este phosphoric và m u i c a chúng, k ể cả lac t o phosphat; các d n xu t đã h alogen hóa, sunfo n at hóa, nitro hóa ho c nitroso hóa c ủa chúng.
2919
10
00
00
- Tri (2,3-dibromopropyl) photphat
10
2919
90
00
00
- Loại khác
10
29.20
Este c ủa axit kh á c của các phi k i m lo i (t r ừ este c a h y dro h a logenua) m u i c a chúng; các d n xu t halogen h óa, sunfo n at hóa, ni t ro hóa ho c nitroso hóa của các ch t trên.
- Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sunfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920
11
00
00
- - Parathion (ISO) và parathion –methyl (ISO) (methyl-parathion)
10
2920
19
00
00
- - Loại khác
10
2920
90
- Loại khác:
2920
90
10
00
- - Dimetyl sunphat
10
2920
90
90
00
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng IX: H p ch t chức nitơ
29.21
Hợ p ch t chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921
11
00
00
- - Methylamin, di- hoặc trimethylamin và muối của chúng
10
2921
19
00
00
- - Loại khác
10
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng:
2921
21
00
00
- - Ethylenediamin và muối của nó
10
2921
22
00
00
- - Hexamethylenediamin và muối của nó
10
2921
29
00
00
- - Loại khác
10
2921
30
00
00
- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
10
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921
41
00
00
- - Anilin và muối của nó
10
2921
42
00
00
- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng
10
2921
43
00
00
- - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
10
2921
44
00
00
- - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
10
2921
45
00
00
- - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2- Naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
10
2921
46
00
00
- - Amfetamin (INN), benzfetamin (INN), dexamfetamin (INN), etilamfetamin (INN), fencamfamin (INN), lefetamin (INN), levamfetamin (INN), mefenorex (INN) và phentermin (INN); muối của chúng
10
2921
49
00
00
- - Loại khác
10
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921
51
00
00
- - o-, m - , p - Phenylenediamin, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
10
2921
59
00
00
- - Loại khác
10
29.22
Hợ p ch t amino ch c oxy.
- Rượu amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922
11
00
00
- - Monoethanolamin và muối của chúng
10
2922
12
00
00
- - Diethanolamin và muối của chúng
10
2922
13
00
00
- - Triethanolamine và muối của chúng
10
2922
14
00
00
- - Dextropropoxyphen (INN) và muối của chúng
10
2922
19
- - Loại khác:
2922
19
10
00
- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao
10
2922
19
20
00
- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl- alcohol)
10
2922
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Amino-naphtol và amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922
21
00
00
- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng
10
2922
29
00
00
- - Loại khác
10
- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922
31
00
00
- - Amfepramon (INN), methadon (INN) và normethadon (INN); muối của chúng
10
2922
39
00
00
- - Loại khác
10
- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922
41
00
00
- - Lysin và este của nó; muối của chúng
10
2922
42
- - Axit glutamic và muối của chúng:
2922
42
10
00
- - - Axit glutamic
10
2922
42
20
00
- - - Muối natri của axit glutamic
10
2922
42
90
00
- - - Muối khác
10
2922
43
00
00
- - Axit anthranilic và muối của nó
10
2922
44
00
00
- - Tilidine (INN) và muối của nó
10
2922
49
- - Loại khác:
2922
49
10
00
- - - Axit mefenamic và muối của chúng
10
2922
49
90
00
- - - Loại khác
10
2922
50
- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922
50
10
00
- - p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng
10
2922
50
90
00
- - Loại khác
10
29.23
M uố i và hydroxit amoni bậ c 4; leci t hin và c h t phosphoaminoli p ids k hác, đã h oặ c ch ư a xác đ nh v m t hoá h c.
2923
10
00
00
- Choline và muối của nó
10
2923
20
- Lecithin và các phosphoaminolipids khác:
2923
20
10
00
- - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
10
2923
20
90
00
- - Loại khác
10
2923
90
00
00
- Loại khác
10
29.24
Hợ p ch t chức ca r boxyamit; h p ch t chức amit của axit c a rbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924
11
00
00
- - Meprobamat (INN)
10
2924
12
00
00
- - Floaxetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và photphamidon (ISO)
10
2924
19
00
00
- - Loại khác
10
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924
21
- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924
21
10
00
- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)
10
2924
21
20
00
- - - Diuron và monuron
10
2924
21
90
00
- - - Loại khác
10
2924
23
00
00
- - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) và muối của chúng
10
2924
24
00
00
- - Ethinamate (INN)
10
2924
29
- - Loại khác:
2924
29
10
00
- - - Aspartame
10
2924
29
20
00
- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate
10
2924
29
90
00
- - - Loại khác
10
29.25
Hợ p ch t chức car b oxyimit ( k cả saca r i n mu i của nó) và các h p ch t chức imin.
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925
11
00
00
- - Sacarin và muối của nó
10
2925
12
00
00
- - Glutethimit (INN)
10
2925
19
00
00
- - Loại khác
10
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925
21
00
00
- - Clodimeform (ISO)
10
2925
29
00
00
- - Loại khác
10
29.26
Hợ p ch t chức nitril.
2926
10
00
00
- Acrylonitril
10
2926
20
00
00
- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)
10
2926
30
00
00
- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadon (INN) intermediat (4-cyano-2-dimethylamino-4,4- diphenylbutan)
10
2926
90
00
00
- Loại khác
10
29.27
Hợ p ch t dia z o-, a z o- h oặ c a z oxy.
2927
00
10
00
- Azodicarbonamit
10
2927
00
90
00
- Loại khác
10
29.28
D n xu t hữu c ơ của hydrazin h oặ c c a hydroxylamin.
2928
00
10
00
- Linuron
10
2928
00
90
00
- Loại khác
10
29.29
Hợ p ch t chức nitơ khác.
2929
10
00
- Isoxianat:
2929
10
00
10
- - Diphennylmenthance
10
2929
10
00
20
- - Toluen diisocyanate
10
2929
10
00
90
- - Loại khác
10
2929
90
- Loại khác:
2929
90
10
00
- - Natri xyclamat
10
2929
90
20
00
- - Xyclamat loại khác
10
2929
90
90
00
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng X: H p ch t hữu cơ – vô c ơ , h p ch t dị vòng, axit nucl e ic và các m uố i của ch ú ng, và các sulfo n amit
29.30
Hợ p ch t l ưu hu nh-hữu c ơ .
2930
20
00
00
- Thiocarbamat và dithiocarbamat
10
2930
30
00
00
- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulfua
10
2930
40
00
00
- Methionin
10
2930
50
00
00
- Captafol (ISO) và metamidophos (ISO)
10
2930
90
00
00
- Loại khác
10
29.31
Hợ p ch t vô cơ - h u cơ kh ác .
2931
00
10
00
- Chì tetraetyl
10
2931
00
20
00
- N-(phosphonomethyl) glycin và muối của chúng
10
2931
00
30
00
- Ethephon
10
2931
00
40
00
- Hợp chất asen - hữu cơ
10
2931
00
90
00
- Loại khác
10
29.32
Hợ p ch t dị vòng c h ỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932
11
00
00
- - Tetrahydrofuran
10
2932
12
00
00
- - 2-Furaldehyt (fufuraldehyt)
10
2932
13
00
00
- - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl
10
2932
19
00
00
- - Loại khác
10
- Lactones:
2932
21
00
00
- - Cumarin, metylcumarins và etylcumarins
10
2932
29
00
00
- - Lactones khác
10
- Loại khác:
2932
91
00
00
- - Isosafrole
10
2932
92
00
00
- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one
10
2932
93
00
00
- - Piperonal
10
2932
94
00
00
- - Safrole
10
2932
95
00
00
- - Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân)
10
2932
99
- - Loại khác:
2932
99
10
00
- - - Carbofuran
10
2932
99
90
00
- - - Loại khác
10
29.33
Hợ p ch t dị vòng c h ỉ chứa (các) dị tố ni .
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
11
- - Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:
2933
11
10
00
- - - Dipyrone (analgin)
10
2933
11
90
00
- - - Loại khác
10
2933
19
00
00
- - Loại khác
10
- Hợp chất có chứa một vòng imidazole chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
21
00
00
- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
10
2933
29
- - Loại khác:
2933
29
10
00
- - - Cimetiđin
10
2933
29
90
00
- - - Loại khác
10
- Hợp chất có chứa một vòng pyridine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
31
00
00
- - Piridin và muối của nó
10
2933
32
00
00
- - Piperidin và muối của nó
10
2933
33
00
00
- - Alfentanil (INN), anileridin (INN), bezitramid (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylat (INN), dipipanon (INN), fentanyl (INN), ketobemidon (INN), methylphenidat (INN), pentazocin (INN), pethidin (INN), pethidin (INN) chất trung gian A, phencyclidin (INN) (PCP), phenoperidin (INN), pipradrol (INN), piritramit (INN), propiram (INN) và trimeperidin (INN); muối của chúng
10
2933
39
- - Loại khác:
2933
39
10
00
- - - Clopheniramin và isoniazit
10
2933
39
20
00
- - - Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó, este và dẫn xuất, của loại dược phẩm
10
2933
39
30
00
- - - Muối paraquat
10
2933
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933
41
00
00
- - Levorphanol (INN) và muối của nó
10
2933
49
00
00
- - Loại khác
10
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc:
2933
52
00
00
- - Malonylurea (axit bacbituric) và các muối của nó
10
2933
53
00
00
- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methyl phenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital(INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
10
2933
54
00
00
- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
10
2933
55
00
00
- - Loprazolam (INN), mecloqualon (INN), methaqualon (INN) và zipeprol (INN); muối của chúng
10
2933
59
- - Loại khác:
2933
59
10
00
- - - Diazinon
10
2933
59
90
00
- - - Loại khác
10
- Hợp chất chứa vòng triazine chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933
61
00
00
- - Melamin
10
2933
69
00
00
- - Loại khác
10
- Lactam:
2933
71
00
00
- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
10
2933
72
00
00
- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
10
2933
79
00
00
- - Lactam khác
10
- Loại khác:
2933
91
00
00
- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng
10
2933
99
- - Loại khác:
2933
99
10
00
- - - Mebendazole và parbendazole
10
2933
99
90
00
- - - Loại khác
10
29.34
Các axit n ucleic m uố i của chúng; đã h oặ c ch ư a xác đ nh về m t hoá h c; h p ch t dị vò n g k hác.
2934
10
00
00
- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc
10
2934
20
00
00
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
10
2934
30
00
00
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm
10
- Loại khác:
2934
91
00
00
- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN),dextromoramit (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemolin (INN), phedimetrazin (INN), phenmetrazin (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng
10
2934
99
- - Loại khác:
2934
99
10
00
- - - Axit nucleic và muối của nó
10
2934
99
20
00
- - - Sultones; sultams; diltiazem
10
2934
99
30
00
- - - Axit penicillanic 6-Amino
10
2934
99
90
00
- - - Loại khác
10
2935
00
00
00
Sulfonamit.
10
Phân chư ơ ng XI: Tiền vitami n , vitamin và hormon
29.36
T i ền vitamin vi t amin các l oạ i, tự nhiên ho c tái t o b n g p ơ ng pháp t ng h p ( k c các c h t đ c tự nhiên), các d n xu t c a chúng s dụng c h y ếu như vitamin, h n h p của các ch t trên, có h oặ c k hông có b t k ỳ lo i du n g môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936
21
00
00
- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó
5
2936
22
00
00
- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó
5
2936
23
00
00
- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó
5
2936
24
00
00
- - Axit D- hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó
5
2936
25
00
00
- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó
5
2936
26
00
00
- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó
5
2936
27
00
00
- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó
5
2936
28
00
00
- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó
5
2936
29
00
00
- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó
5
2936
90
00
00
- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên
5
29.37
Các ho r mon, prostaglandi n s , thromboxan e s và leu k otrie n es, t ự nhiên h oặ c tái t o b ng phư ơ ng pháp t ng h p; các dẫ n x u t và các c hấ t có c u trúc ơ n g tự của chúng, k c chu i polypeptit c i b i ến, đư c sử dụng chủ y ếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937
11
00
00
- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
5
2937
12
00
00
- - Insulin và muối của nó
5
2937
19
00
00
- - Loại khác
5
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937
21
00
00
- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydro cortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)
5
2937
22
00
00
- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)
5
2937
23
00
00
- - Oestrogens và progestogens
5
2937
29
00
00
- - Loại khác
5
- Hormon catecholamine, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937
31
00
00
- - Epinephrine
5
2937
39
00
00
- - Loại khác
5
2937
40
00
00
- Các dẫn xuất của axit amin
5
2937
50
00
00
- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng
5
2937
90
00
00
- Loại khác
5
Phân chư ơ ng XII: Gly c osit và al c aloit t h ực vậ t, tự nhiên h o c tái t o b ng phư ơ ng pháp tổ ng h p, các m u i, ete, este và các dẫ n xu t k hác c ủa chúng
29.38
Gly c osit, t nhiên h oặ c tái t o b ng phư ơ ng pháp t ng h p, và các mu i, ete, este và các d n xu t kh ác của chúng.
2938
10
00
00
- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó
10
2938
90
00
00
- Loại khác
10
29.39
Alcaloit t h ực v t, tự nhiên h oặ c t á i t o b ng phư ơ ng pháp t ng h p, các mu i, ete, este và các d n xu t c ủa chúng.
- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939
11
00
00
- - Cao thuốc phiện; buprenorphin (INN), codein, dihydrocodein (INN), ethylmorphin, etorphin (INN), heroin, hydrocodon (INN), hydromorphon (INN), morphin, nicomorphin (INN), oxycodon (INN), oxymorphon (INN), pholcodin (INN), thebacon (INN) và thebain; các muối của chúng
10
2939
19
00
00
- - Loại khác
10
2939
20
00
00
- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng
10
2939
30
00
00
- Cafein và muối của nó
10
- Các ephedrin và muối của chúng:
2939
41
00
00
- - Ephedrin và muối của nó
10
2939
42
00
00
- - Pseudoephedrin (INN) và muối của nó
10
2939
43
00
00
- - Cathin (INN) và muối của nó
10
2939
49
00
00
- - Loại khác
10
- Theophyllin và aminophyllin (theophyllinethylendiamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939
51
00
00
- - Fenetyllin (INN) và muối của nó
10
2939
59
00
00
- - Loại khác
10
- Alcaloit của lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939
61
00
00
- - Ergometrin (INN) và các muối của nó
10
2939
62
00
00
- - Ergotamin (INN) và các muối của nó
10
2939
63
00
00
- - Axit lysergic và các muối của nó
10
2939
69
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
2939
91
- - Cocain, ecgonin, levometamfetamin, metamfetamin (INN), metamfetamin racemat; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939
91
10
00
- - - Cocain và các dẫn xuất của nó
10
2939
91
90
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
2939
99
10
00
- - - Nicotin sunfat
10
2939
99
90
00
- - - Loại khác
10
Phân chư ơ ng XIII: Hợ p ch t hữu cơ k c
2940
00
00
00
Đư ng, tinh kh i ết v m t h óa h c , t r ừ sucro z a , lac t o z a, manto z a, gluco z a và fructo z a; ete đư ng, acetal đư ng và este đư ng, và mu i của chúng, trừ các s n ph m thu c nhóm 29.37, 29.38, h o c 29.39.
5
29.41
Kháng si n h.
2941
10
- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillins và muối của nó:
2941
10
11
00
- - - Loại không tiệt trùng
5
2941
10
19
00
- - - Loại khác
5
2941
10
20
00
- - Ampicillin và các muối của nó
5
2941
10
90
00
- - Loại khác
5
2941
20
00
00
- Streptomycins và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
5
2941
30
00
00
- Các Tetracyclines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng
5
2941
40
00
00
- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
5
2941
50
00
00
- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng
5
2941
90
00
00
- Loại khác
5
2942
00
00
00
H p ch t hữu cơ khác.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thu ế s u t (%)
30.01
Các tu y ến v à c á c b ộ ph n p hủ t ng khác dùng để chữa bệnh, d ng khô, đã h o c chưa làm thành dạ ng b t; các ch t chiết x u t từ c á c tu y ến h oặ c các b p h ận kh á c ho c từ các ch t t i ết c ủa chúng dùng để c hữ a bệnh; heparin và các m uố i của nó; các ch t k hác t ừ n g ư i h oặ c đ ng v t đư c đ i u chế dùng cho phòng bệnh h oặ c chữa bệ nh , chưa đư c chi t i ết h o c ghi ở n ơ i k hác.
3001
20
00
00
- Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng
5
3001
90
00
00
- Loại khác
5
30.02
Máu n g ư i; máu đ ng v t đã đ i ều chế dùng cho chữ a bệnh, phòng bệnh h oặ c c h n đoán bệnh; kháng huyế t thanh và các sả n p h m khác của máu và các c hế ph m m i ễn d ch c i b i ến thu đư c từ qui trình công nghệ sinh h c h o c các qui trình khác; vắ c xin (vac c i ne), đ c t (toxin), vi sinh (trừ các lo i men) và các sả n p h m ơ ng tự.
3002
10
- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
3002
10
10
00
- - Dung dịch đạm huyết thanh
5
3002
10
20
00
- - Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, có hoặc không thu được từ qui trình công nghệ sinh học
5
3002
10
90
00
- - Loại khác
5
3002
20
- Vắc xin dùng làm thuốc cho người:
3002
20
10
00
- - Giải độc tố uốn ván
5
3002
20
20
00
- - Vắc xin bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt
5
3002
20
90
00
- - Loại khác
5
3002
30
00
00
- Vắc xin dùng làm thuốc thú y
5
3002
90
00
00
- Loại khác
5
+ Riêng: Máu dùng cho n g ười b ệnh và chế p h m c ủa máu thu c nhóm 3002
*
30.03
Th uố c (t r ừ các m t hàng thu c nhóm 30.02, 30.05 h oặ c 30 . 06) gồ m từ h ai t h ành p h n trở l ê n đã pha t r n vớ i nhau dùng cho phòng b ệnh h oặ c c h ữa bệnh, chư a đư c đó n g gói theo l i ều l ư n g h o c làm thành d ng nh t đ nh h oặ c đó n g gói để bán l ẻ.
3003
10
- Chứa các penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng:
3003
10
10
00
- - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
5
3003
10
20
00
- - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
5
3003
10
90
00
- - Loại khác
5
3003
20
00
00
- Chứa các chất kháng sinh khác
5
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003
31
00
00
- - Chứa insulin
5
3003
39
00
00
- - Loại khác
5
3003
40
00
00
- Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh
5
3003
90
00
00
- Loại khác
5
30.04
Th uố c (t r ừ các m t hàng thu c nhóm 30.02, 30.05 h oặ c 30.06) g m các sả n ph m đã h oặ c chưa pha tr n, dùng cho phòng b nh h oặ c chữa bệnh, đã đư c đóng gói theo l i ều lư n g ( k ể cả các s n ph m thu c l o ại dùng để truyền, h p thụ qua da) ho c làm thành d ng nh t đ nh h oặ c đó n g gói để bán l ẻ.
3004
10
- Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng:
- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004
10
15
00
- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
5
3004
10
16
00
- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống
5
3004
10
19
00
- - - Loại khác
5
- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004
10
21
00
- - - Dạng mỡ
5
3004
10
29
00
- - - Loại khác
5
3004
20
- Chứa các kháng sinh khác:
- - Chứa erythromicin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004
20
31
00
- - - Dạng uống
5
3004
20
32
00
- - - Dạng mỡ
5
3004
20
39
00
- - - Loại khác
5
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004
20
71
00
- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ
5
3004
20
79
00
- - - Loại khác
5
- - Loại khác:
3004
20
91
- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ:
3004
20
91
10
- - - - Chứa các gentamycine, các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
5
3004
20
91
20
- - - - Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng
5
3004
20
91
30
- - - - Chứa isoniazid, pyrazinamid, hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống
5
3004
20
91
90
- - - - Loại khác
5
3004
20
99
- - - Loại khác:
3004
20
99
10
- - - - Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng tiêm
5
3004
20
99
90
- - - - Loại khác
5
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3004
31
00
00
- - Chứa insulin
5
3004
32
- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tương tự của chúng:
3004
32
40
- - - Chứa hydrocortisone natri succinat hoặc florocinolone acetonide:
3004
32
40
10
- - - - Chứa fluocinolone acetonide
5
3004
32
40
90
- - - - Loại khác
5
3004
32
90
- - - Loại khác:
3004
32
90
10
- - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó
5
3004
32
90
90
- - - - Loại khác
5
3004
39
00
00
- - Loại khác
5
3004
40
- Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các chất kháng sinh:
3004
40
10
00
- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm
5
3004
40
20
00
- - Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroquinin clorit, dạng tiêm
5
3004
40
30
00
- - Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate, dạng uống
5
3004
40
40
00
- - Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét, trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30
5
3004
40
50
- - Chứa papaverine hoặc berberine:
3004
40
50
10
- - - Dạng uống
5
3004
40
50
90
- - - Dạng khác
5
3004
40
60
- - Chứa theophylline:
3004
40
60
10
- - - Dạng uống
5
3004
40
60
90
- - - Dạng khác
5
3004
40
70
00
- - Chứa atropin sulphate
5
3004
40
90
00
- - Loại khác
5
3004
50
- Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004
50
10
00
- - Của loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
5
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004
50
81
- - - Chứa vitamin B hỗn hợp (containing vitamin B complex):
3004
50
81
10
- - - - Dạng dịch truyền
5
3004
50
81
20
- - - - Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em
5
3004
50
81
90
- - - - Loại khác
5
3004
50
89
- - - Loại khác:
3004
50
89
10
- - - - Dạng dịch truyền
5
3004
50
89
20
- - - - Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em
5
3004
50
89
90
- - - - Loại khác
5
3004
50
90
- - Loại khác:
3004
50
90
10
- - - Dạng dịch truyền
5
3004
50
90
20
- - - Dung dịch dạng giọt dùng cho trẻ em
5
3004
50
90
30
- - - Loại khác, chứa vitamin A
5
3004
50
90
40
- - - Loại khác, chứa vitamin B1 hoặc B2 hoặc B6 hoặc B12
5
3004
50
90
50
- - - Loại khác, chứa vitamin C
5
3004
50
90
60
- - - Loại khác, chứa vitamin PP
5
3004
50
90
70
- - - Loại khác, chứa vitamin khác
5
3004
50
90
90
- - - Loại khác
5
3004
90
- Loại khác:
3004
90
10
00
- - Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư, AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
5
3004
90
20
00
- - Nước tiệt trùng đóng kín dùng để xông, loại dùng trong dược phẩm
5
3004
90
30
00
- - Thuốc sát khuẩn, sát trùng
5
- - Thuốc gây tê:
3004
90
41
00
- - - Chứa procan hydroclorit
5
3004
90
49
00
- - - Loại khác
5
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa chất kháng Histamin:
3004
90
51
- - - Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol hoặc dipyrone (INN):
3004
90
51
10
- - - - Dạng uống khác
5
3004
90
51
90
- - - - Dạng khác
5
3004
90
59
- - - Loại khác:
3004
90
59
10
- - - - Chứa chlorpheniramine maleate
5
3004
90
59
20
- - - - Chứa diclofenac, dạng tiêm
5
3004
90
59
30
- - - - Chứa diclofenac, dạng khác
5
3004
90
59
40
- - - - Dầu, cao xoa giảm đau, dạng đặc hoặc lỏng
5
3004
90
59
90
- - - - Loại khác
5
3004
90
60
- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét:
3004
90
60
10
- - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine
5
3004
90
60
20
- - - Chứa primaquine
5
3004
90
60
30
- - - Thuốc đông y
5
3004
90
60
90
- - - Loại khác
5
3004
90
70
- - Thuốc tẩy giun:
3004
90
70
10
- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
5
3004
90
70
20
- - - Thuốc đông y
5
3004
90
70
90
- - - Loại khác
5
3004
90
80
00
- - Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền, hấp thụ qua da
5
- - Loại khác:
3004
90
91
- - - Chứa dung dịch natri clorit hoặc dung dịch gluco:
3004
90
91
10
- - - - Dịch truyền sodium clorit, dung dịch gluco 5%, dung dịch gluco 30%
5
3004
90
91
90
- - - - Loại khác
5
3004
90
92
- - - Chứa Sorbitol:
3004
90
92
10
- - - - Dạng dịch truyền
5
3004
90
92
90
- - - - Loại khác
5
3004
90
93
- - - Loại khác, chứa salbutamol (INN):
3004
90
93
10
- - - - Dạng dịch truyền
5
3004
90
93
90
- - - - Loại khác
5
3004
90
99
- - - Loại khác:
3004
90
99
10
- - - - Dịch truyền và các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch
5
3004
90
99
- - - - Chứa sulpiride (INN), cimetidine (INN), ranitidine (INN), nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
3004
90
99
21
- - - - - Chứa cimetidine (INN), ranitidine (INN), dạng tiêm
5
3004
90
99
29
- - - - - Loại khác
5
3004
90
99
30
- - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen, dạng tiêm
5
3004
90
99
40
- - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen, dạng khác, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
5
3004
90
99
50
- - - - Chứa phenobarbital, diazepam, chlopromazine, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
5
3004
90
99
60
- - - - Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline
5
3004
90
99
70
- - - - Thuốc đông y
5
3004
90
99
90
- - - - Loại khác, trừ loại thuộc phân nhóm 3004.90.99.10
5
30.05
Bông, g c , b ă ng và các sả n ph m tư ơ ng tự (ví dụ: b ă ng để b ă ng bó, cao dán, thu c đ p), đã th m t ẩm h oặ c t n g b n g d ư c ch t h o c làm thành d n g n hấ t đ nh h oặ c đóng gói để bán l ẻ dùng cho y tế, ph ẩu thu t, nha khoa h o c thú y.
3005
10
- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính:
3005
10
10
00
- - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất
5
3005
10
90
00
- - Loại khác
5
3005
90
- Loại khác:
3005
90
10
00
- - Băng
5
3005
90
20
00
- - Gạc
5
3005
90
90
00
- - Loại khác
5
30.06
Các mặ t hàng dư c ph m ghi tro n g Chú gi i 4 củ a C ơ ng này.
3006
10
- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự (bao gồm cả chỉ phẫu thuật tự tiêu và chỉ cho nha khoa vô trùng) và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật; băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa; thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng, có hoặc không phải loại tự tiêu:
3006
10
10
00
- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; thanh chặn dính dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật vô trùng, có hoặc không phải loại tự tiêu
5
3006
10
90
00
- - Loại khác
5
3006
20
00
00
- Chất thử nhóm máu
5
3006
30
- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006
30
10
00
- - Bari sulfat, dạng uống
5
3006
30
20
00
- - Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y
5
3006
30
30
00
- - Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác
5
3006
30
90
00
- - Loại khác
5
3006
40
- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006
40
10
00
- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
5
3006
40
20
00
- - Xi măng gắn xương
5
3006
50
00
00
- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu
5
3006
60
00
00
- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
5
3006
70
00
00
- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế
5
- Loại khác:
3006
91
00
00
- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
5
3006
92
00
00
- - Phế thải dược phẩm
5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
31.01
Phân bón g c thực v t h o c độ ng v t, đã h oặ c chư a pha tr n vớ i n h au h oặ c qua x ử lý h ó a h c; phân bón s n xu t b n g cách pha tr n ho c x ử lý hóa h c các sả n ph m độ ng v t ho c thực v t.
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101
00
11
00
- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học
5
3101
00
19
00
- - Loại khác
5
- Loại khác:
3101
00
91
00
- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học
5
3101
00
99
00
- - Loại khác
5
31.02
Phân k hoáng ho c phân hóa h c, có chứa nit ơ .
3102
10
00
00
- Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch nước
5
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102
21
00
00
- - Amoni sulphat
5
3102
29
00
00
- - Loại khác
5
3102
30
00
00
- Amoni nitrat, có hoặc không ở dạng dung dịch nước
5
3102
40
00
00
- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi cacbonat hoặc các chất vô cơ không có chất làm màu mỡ cho đất khác
5
3102
50
00
00
- Natri nitrat
5
3102
60
00
00
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
5
3102
80
00
00
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
5
3102
90
00
00
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
5
31.03
Phân khoáng h o c phân hóa h c, có chứ a phosphat.
- Superphosphat:
3103
10
10
00
- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi
5
3103
10
90
00
- - Loại khác
5
3103
90
- Loại khác:
3103
90
10
00
- - Phân phosphat đã nung
5
3103
90
90
00
- - Loại khác
5
31.04
Phân k hoáng ho c phân hóa h c, có chứa k ali.
3104
20
00
00
- Kali clorua
5
3104
30
00
00
- Kali sulphat
5
3104
90
00
00
- Loại khác
5
31.05
Phân k hoáng h oặ c phân hóa h c, c h ứa hai ho c ba nguyên tố c u thành phân bón nit ơ , phospho và ka li; phân bón khác; các m t hàng của Chư ơ ng này d n g v i ên h o c các d n g ơ ng tự h oặ c đóng trong bao bì tr ng l ư ng cả bì k hông quá 10 k g.
3105
10
00
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì trọng lượng cả bì không quá 10 kg
3105
10
00
10
- - Superphosphat và phân phosphat đã nung, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì
5
3105
10
00
20
- - Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho, kali, ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì
5
3105
10
00
90
- - Loại khác
5
3105
20
00
00
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali
5
3105
30
00
00
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
5
3105
40
00
00
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
5
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105
51
00
00
- - Chứa nitrat và phosphat
5
3105
59
00
00
- - Loại khác
5
3105
60
00
00
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali
5
3105
90
00
00
- Loại khác
5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
32.01
C hấ t chiết x u t thu c da gố c thực vậ t; ta nanh và các mu i, ete, este c ủa chúng các c h t d n x u t kh á c .
3201
10
00
00
- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)
10
3201
20
00
00
- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)
10
3201
90
- Loại khác:
3201
90
10
00
- - Từ cây cau mứt (Gambier)
10
3201
90
90
00
- - Loại khác
10
32.02
C hấ t thu c da hữu t ng h p; ch t th u c da vô c ơ ; c á c chế ph m thu c da, có h oặ c k hông chứ a ch t thu c da tự n hiên; các c h ế ph m enzim d ù ng kh i t i ền thu c da.
3202
10
00
00
- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp
10
3202
90
00
00
- Loại khác
10
32.03
Các c hấ t màu gố c đ ng v t h oặ c thực v t ( k ể cả ch t ch i ết x u t nhu m nhưng trừ m u i đ ng vậ t), đã h oặ c chưa c đ nh v m t hóa h c; các chế ph m làm t ch t màu gố c đ ng vậ t h o c thực v t đã ghi trong Chú gi i 3 c a Chư ơ ng này.
3203
00
10
00
- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
10
3203
00
90
00
- Loại khác
10
32.04
C hấ t màu hữu t ng h p, đã h oặ c c h ưa xác đ nh v m t hóa h c; các c h ế p h m làm từ c h t màu hữ u cơ t ng h p như đã ghi trong Chú gi i 3 c a C ơ ng này; các s n ph m h ữu t ng h p đư c dùng như tác nhân t ă ng sáng hu nh quang ho c như các ch t phát q uang, đã h oặ c ch ư a c đ nh v m t hoá h c.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204
11
- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204
11
10
00
- - - Dạng thô
10
3204
11
90
00
- - - Loại khác
10
- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:
3204
12
10
00
- - - Thuốc nhuộm axit
10
3204
12
90
00
- - - Loại khác
10
3204
13
00
00
- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
10
3204
14
00
00
- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
10
3204
15
00
00
- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
10
3204
16
00
00
- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
10
3204
17
00
00
- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng
10
3204
19
00
00
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
10
3204
20
00
00
- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang
10
3204
90
00
00
- Loại khác
10
3205
00
00
00
Các c h t nh u m màu; các c h ế ph m như đã ghi trong Chú gi i 3 của Chư ơ ng này làm từ các ch ất nhu m màu.
10
32.06
C hấ t màu k hác; các chế ph m như đã ghi tro n g Chú gi i 3 của Chư ơ ng này, trừ các lo i thu c nhóm 32.03, 32.04 h o c 32 . 05; các sả n p h m c ơ đư c dùng như ch t phát quang đã h o c chưa xác đ nh v m t hóa h c.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206
11
- - Chứa hàm lượng dioxit titan ở thể khô từ 80% trở lên tính theo trọng lượng:
3206
11
10
00
- - - Thuốc màu
10
3206
11
90
00
- - - Loại khác
10
3206
19
- - Loại khác:
3206
19
10
00
- - - Thuốc màu
10
3206
19
90
00
- - - Loại khác
10
3206
20
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206
20
10
00
- - Màu vàng crom, xanh crom, da cam molybdat, hoặc màu đỏ từ hợp chất crom
10
3206
20
90
00
- - Loại khác
10
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206
41
- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206
41
10
00
- - - Các chế phẩm
10
3206
41
90
00
- - - Loại khác
10
3206
42
- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua:
3206
42
10
00
- - - Các chế phẩm
10
3206
42
90
00
- - - Loại khác
10
3206
49
- - Loại khác:
3206
49
10
00
- - - Các chế phẩm
10
3206
49
90
00
- - - Loại khác
10
3206
50
- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206
50
10
00
- - Các chế phẩm
10
3206
50
90
00
- - Loại khác
10
32.07
Th uố c màu đã pha chế, các ch t c n q uang đã pha chế các l o i màu đã pha c h ế, các c h t men kính và men sứ, men sành, các c h t láng n g d ng l ng các chế ph m t ươ ng tự dùng trong công ngh i p gố m s ứ, t r áng men h o c th y tinh; ph i l i ệu để n u thủy tinh thủy tinh k hác, d ng b t, h t h oặ c v y.
3207
10
00
00
- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự đã pha chế
10
3207
20
- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207
20
10
00
- - Phối liệu để nấu men thủy tinh
10
3207
20
90
00
- - Loại khác
10
3207
30
00
00
- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
10
3207
40
00
00
- Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
10
32.08
n và vecni ( k ể cả men tráng (enamels) và lacque r s ) làm t các l o i poly m e t ng h p h oặ c c á c polyme tự nhiên đã b i ến đ i về m t hóa h c, đ ã phân tán hay hòa tan trong môi trư n g kh ông ch a c; các dung dị ch như đã ghi tro n g Chú gi i 4 của Chư ơ ng này.
3208
10
- Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả lacquers):
3208
10
11
00
- - - Dùng trong nha khoa
5
3208
10
19
- - - Loại khác:
3208
10
19
10
- - - - Loại chịu được nhiệt trên 100oC
10
3208
10
19
90
- - - - Loại chịu nhiệt không quá 100oC
10
3208
10
90
- - Loại khác:
3208
10
90
10
- - - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
10
3208
10
90
20
- - - Bán thành phẩm của sơn
10
3208
10
90
90
- - - Loại khác
10
3208
20
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3208
20
40
00
- - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy
10
3208
20
70
00
- - Vecni (kể cả lacquer), dùng trong nha khoa
5
3208
20
90
- - Loại khác:
3208
20
90
10
- - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100oC
10
3208
20
90
20
- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng, vải giả da
10
3208
20
90
30
- - - Bán thành phẩm của sơn
10
3208
20
90
90
- - - Loại khác
10
3208
90
- Loại khác:
- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100oC:
3208
90
11
00
- - - Dùng trong nha khoa
5
3208
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Vecni (kể cả lacquerrs), loại chịu nhiệt không quá 100oC:
3208
90
21
00
- - - Dùng trong nha khoa
5
3208
90
29
00
- - - Loại khác
10
3208
90
90
- - Loại khác:
3208
90
90
10
- - - Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
10
3208
90
90
20
- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng, vải giả da
10
3208
90
90
30
- - - Bán thành phẩm của sơn
10
3208
90
90
90
- - - Loại khác
10
32.09
n v e cni ( k cả các l o i m en tráng ( enamels) và lacque r s ) làm t các l o i poly m e t ng h p h oặ c c á c polyme tự nhiên đã b i ến đ i về m t hóa h c, đ ã phân tán hay hòa tan trong môi trư n g nư c.
3209
10
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209
10
10
- - Vecni (kể cả lacquers):
3209
10
10
10
- - - Loại chịu được nhiệt trên 100oC
10
3209
10
10
90
- - - Loại chịu nhiệt không quá 100oC
10
3209
10
40
00
- - Sơn cho da thuộc
10
3209
10
50
00
- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy
10
3209
10
90
- - Loại khác:
3209
10
90
10
- - - Bán thành phẩm của sơn
10
3209
10
90
90
- - - Loại khác
10
3209
90
00
- Loại khác:
3209
90
00
10
- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100oC
10
3209
90
00
20
- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 100oC
10
3209
90
00
30
- - Bán thành phẩm của sơn
10
3209
90
00
40
- - Sơn cho da thuộc
10
3209
90
00
50
- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
10
3209
90
00
90
- - Loại khác
10
32.10
n và vecni k hác ( k ể cả các l o i men tráng (enamels) lacquers m à u k eo); các l o i thu ốc màu nư c đã pha chế dùng để hoàn th i ện d a .
- Vecni (kể cả lacquers):
3210
00
11
00
- - Loại chịu được nhiệt trên 100oC
10
3210
00
19
00
- - Loại khác
10
3210
00
20
00
- Màu keo
10
3210
00
30
00
- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
10
3210
00
50
00
- Chất phủ bằng nhựa polyurethan
10
3210
00
90
- Loại khác:
3210
00
90
10
- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ
10
3210
00
90
20
- - Bán thành phẩm của sơn
10
3210
00
90
90
- - Loại khác
10
3211
00
00
00
Ch t làm k hô đã đ i ều chế.
10
32.12
Th uố c màu (pigme n ts) ( k cả b t vẩ y k im l o i) đư c phân tán trong môi tr ư ng k hông n ư c, ở d ng l ng hay d ng b t nhão, dùng để sả n xu t n ( k cả men tráng); phôi d p ; thu c nhu m các ch t màu k hác đã làm thành dạ ng nh t đ nh hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212
10
00
00
- Lá phôi dập
10
3212
90
- Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
3212
90
11
00
- - - Bột nhão nhôm
10
3212
90
12
00
- - - Loại khác, dùng cho da thuộc
10
3212
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ:
3212
90
21
00
- - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
10
3212
90
29
00
- - - Loại khác
10
32.13
C hấ t màu dùng cho nghệ thu t h i h a, h c đư ng h oặ c s ơ n b ng h i u , ch t màu pha, màu trang trí và các l o i màu ơn g tự d ng viên, tuýp, h p, lọ, k hay hay các d ng h o c đó n g gói tư ơ n g tự.
3213
10
00
00
- Bộ màu vẽ
10
3213
90
00
00
- Loại khác
10
32.14
Ma tít để gắ n kính, để ghép n i, các ch t gắ n nh a, các h p c h t dùng để trát, g n và c á c lo i m a t í t k hác; các ch t bả bề m t trư c k hi s ơ n; các v t l i u phủ bề mặ t k hông ch u nh i ệt, dùng để phủ bề mặ t chính nhà, t ư ng trong nhà, sàn, tr n nhà h oặ c ơ ng tự.
3214
10
00
00
- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn
10
3214
90
00
00
- Loại khác
10
32.15
Mực in, mực v i ết h oặ c m ực v ẽ và c l o i m c kh á c, đã hoặ c chưa c ô đ c h o c làm thành thể r n.
- Mực in:
3215
11
- - Màu đen:
3215
11
10
00
- - - Mực được đóng rắn bằng tia cực tím
10
3215
11
90
00
- - - Loại khác
10
3215
19
00
00
- - Loại khác
10
3215
90
- Loại khác:
3215
90
10
00
- - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần
10
3215
90
60
- - Mực vẽ và mực viết:
3215
90
60
10
- - - Mực vẽ
10
3215
90
60
90
- - - Loại khác
10
3215
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
3301
Tinh dầ u (đã h oặ c chưa k hử terpen), k cả tinh d ầu sáp ti n h d u nguyên ch t; ch t tựa n hựa; nhự a chứa d u đã chiết; tinh d u đ m đ c trong m , trong c á c lo i d u k hông bay h ơ i, t r ong c á c lo i sáp hay các c h t ơ ng t ự, thu đư c b ng phư ơ ng pháp tách hư ơ n g l i ệu của hoa ho c p ơ ng pháp d m, ngâm; s n ph m phụ terpen từ quá trình k h ử terpen các l o i tinh d u; c cất tinh d u dung d ch nư c của các l o i tinh d u.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301
12
00
00
- - Của cam
10
3301
13
00
00
- - Của chanh
10
3301
19
00
00
- - Loại khác
10
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại chi cam quýt:
3301
24
00
00
- - Của cây bạc hà cay ( Mantha pip e rita)
10
3301
25
00
00
- - Của cây bạc hà khác
10
3301
29
- - Loại khác:
- - - Loại dùng cho dược phẩm:
3301
29
11
00
- - - - Của cây húng chanh, sả, nhục đậu khấu, quế, gừng, bạch đậu khấu, cây thìa là hoặc cây palmrose
10
3301
29
12
00
- - - - Của cây đàn hương
10
3301
29
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
3301
29
91
00
- - - - Của cây húng chanh, sả, nhục đậu khấu, quế, gừng, bạch đậu khấu, cây thìa là hoặc cây palmrose
10
3301
29
92
00
- - - - Của cây đàn hương
10
3301
29
99
00
- - - - Loại khác
10
3301
30
00
00
- Chất tựa nhựa
10
3301
90
- Loại khác:
3301
90
10
00
- - Nước cất và dung dịch của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
5
3301
90
90
00
- - Loại khác
10
33.02
Hỗ n h p các ch t t h ơ m c ác h n h p ( k cả dung d ch c n ) vớ i thành p hầ n c h y ếu g m m t h o c nh i ều các ch t th ơ m này, dùng làm nguyên liệu thô trong n g n g h i ệp; các chế p h m k hác làm t c á c ch t th ơ m, dùng cho sả n xu t đồ u ng.
3302
10
- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302
10
10
00
- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng lỏng
10
3302
10
20
00
- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có rượu, ở dạng khác
10
3302
10
90
00
- - Loại khác
10
3302
90
00
00
- Loại khác
10
3303
00
00
00
N ư c hoa và nư c t h ơ m.
10
33.04
Mỹ ph m h oặ c các c h ế ph m để tra n g đ i ểm các chế ph m ng da (trừ c ph m), k cả các c h ế ph m ch ng n ng h oặ c b t n ng; các chế ph ẩm dùng để trang đ i ểm móng tay h oặ c mó n g chân.
3304
10
00
00
- Chế phẩm trang điểm môi
10
3304
20
00
00
- Chế phẩm trang điểm mắt
10
3304
30
00
00
- Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân
10
- Loại khác:
3304
91
00
00
- - Phấn, đã hoặc chưa nén
10
3304
99
- - Loại khác:
3304
99
10
00
- - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da
10
3304
99
20
00
- - - Kem trị mụn trứng cá
10
3304
99
90
00
- - - Loại khác
10
3305
C h ế ph m dùng cho tóc.
3305
10
00
- Dầu gội đầu (shampoo):
3305
10
00
10
- - Loại trị nấm có chứa thành phần hoá dược
10
3305
10
00
90
- - Loại khác
10
3305
20
00
00
- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
10
3305
30
00
00
- Gôm tóc
10
3305
90
00
00
- Loại khác
10
3306
C h ế ph m dùng cho vệ sinh r ă ng h oặ c miệng, k cả k em v à b t làm c h t chân r ă ng; chỉ nha khoa, đ ã đóng gói đ ể bán l ẻ.
3306
10
- Thuốc đánh răng:
3306
10
10
00
- - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng
10
3306
10
90
00
- - Loại khác
10
3306
20
00
00
- Chỉ tơ nha khoa
10
3306
90
00
00
- Loại khác
10
3307
Các c h ế ph m dùng t r ư c, t r ong h o c sau k hi cạo m t, các ch t k hử mùi t h ể, các chế ph m dùng để t m r a, thu c làm rụng lông các c h ế ph m c hoa, m ph m ho c v sinh khác, chưa đượ c chi t i ết ho c ghi n ơ i k hác; c á c c h t k hử mùi nhà (trong phòng) đ ã đư c pha chế, h o c k hông c ó mùi t h ơ m h oặ c có đặ c tính t y uế.
3307
10
00
00
- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt
10
3307
20
00
00
- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi
10
3307
30
00
00
- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
10
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307
41
00
00
- - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy
10
3307
49
- - Loại khác:
3307
49
10
00
- - - Chế phẩm dùng để thơm phòng
10
3307
49
90
00
- - - Loại khác
10
3307
90
- Loại khác:
3307
90
10
00
- - Chế phẩm vệ sinh động vật
10
3307
90
20
00
- - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng
10
3307
90
30
00
- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác
10
3307
90
40
00
- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông
10
3307
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
3401
phòng; các s n ph m các chế p h m hữu cơ h oạ t đ ng bề m t dùng như phòng, d ng th ỏi, m i ếng, bánh h oặ c các hình d ng khác, có h oặ c k hông chứa xà p h òng; các s n ph m và các c h ế ph m hữu h o t đ ng bề m t dùng đ làm s ạch da, d n g l ng ho c d n g k em v à đã đư c đ ó n g gó i để bán lẻ, h oặ c k hông chứa phòng; g i ấy, m ền , nỉ v à sả n p h m k hông dệt, đã th m t m, tráng h oặ c phủ xà phòng h o c ch t t y.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401
11
- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
3401
11
10
00
- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc
10
3401
11
20
00
- - - Xà phòng tắm
10
3401
11
30
00
- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
10
3401
11
90
00
- - - Loại khác
10
3401
19
- - Loại khác:
3401
19
10
00
- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
10
3401
19
90
00
- - - Loại khác
10
3401
20
- Xà phòng ở dạng khác:
3401
20
10
00
- - Dùng để tách nổi mực cho giấy tái sinh
10
3401
20
90
- - Loại khác:
3401
20
90
10
- - - Phôi xà phòng
10
3401
20
90
90
- - - Loại khác
10
3401
30
00
00
- Các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng
10
3402
C hấ t h oạ t đ ng bề m t hữu c ơ (trừ phòng); các chế ph m h oạ t đ n g bề m t, các c h ế p h m dùng để g i t, rửa (k cả các chế ph m dùng để g i t, rửa phụ tr ) các chế ph m làm sạ ch, h oặ c k hông ch a phòng, t r ừ các lo i th u c nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
3402
11
- - Dạng anion:
3402
11
10
00
- - - Cồn béo đã sulfat hóa
10
3402
11
20
00
- - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ
10
3402
11
90
00
- - - Loại khác
10
3402
12
- - Dạng cation:
3402
12
10
00
- - - Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ
10
3402
12
90
00
- - - Loại khác
10
3402
13
00
- - Dạng không phân ly (non - ionic):
3402
13
00
10
- - - Dung dịch polyol có tính hoạt động bề mặt dùng trong công nghiệp sản xuất polyurethan
10
3402
13
00
90
- - - Loại khác
10
3402
19
00
00
- - Loại khác
10
3402
20
- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
- - Ở dạng lỏng:
3402
20
11
00
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion
10
3402
20
12
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc các chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10
3402
20
13
00
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác
10
3402
20
19
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10
- - Loại khác:
3402
20
91
00
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion
10
3402
20
92
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10
3402
20
93
00
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác
10
3402
20
99
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10
3402
90
- Loại khác:
- - Ở dạng lỏng:
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402
90
11
00
- - - - Chất thấm ướt
10
3402
90
12
00
- - - - Loại khác
10
3402
90
13
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402
90
14
00
- - - - Chất thấm ướt
10
3402
90
15
00
- - - - Loại khác
10
3402
90
19
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10
- - Loại khác:
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt anion:
3402
90
91
00
- - - - Chất thấm ướt
10
3402
90
92
00
- - - - Loại khác
10
3402
90
93
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
10
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402
90
94
00
- - - - Chất thấm ướt
10
3402
90
95
00
- - - - Loại khác
10
3402
90
99
00
- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch và tẩy nhờn
10
3403
Các c h ế ph m bôi tr ơ n ( k c ả các chế ph m d ầu c t, các c h ế ph m dùng cho việc tháo bu lông h oặ c đ a i c, c á c chế ph m ch ng g h oặ c ch n g mài mòn và các chế ph m dùng cho v i c tách k h uôn đúc, c ó thành ph n cơ b n là d u bôi tr ơ n) và các chế ph m dùng để x b ng d u h oặ c m cho các v t l iệu dệt, da thu c, da n g h o c các vậ t li ệu khác, nhưng trừ các c h ế ph m có thành ph n cơ b n chứa 70% trở lên tính theo t r ng l ư n g l à d u c ó ngu n g c từ d u m h o c c ác lo i d u thu đư c t k hoáng bi tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi tum:
3403
11
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
3403
11
11
00
- - - - Chế phẩm dầu bôi trơn
10
3403
11
19
00
- - - - Loại khác
10
3403
11
90
00
- - - Loại khác
10
3403
19
- - Loại khác:
- - - Ở dạng lỏng:
3403
19
11
00
- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay
10
3403
19
12
00
- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
10
3403
19
19
00
- - - - Loại khác
10
3403
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
3403
91
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
- - - Dạng lỏng:
3403
91
11
00
- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
10
3403
91
19
00
- - - - Loại khác
10
3403
91
90
00
- - - Loại khác
10
3403
99
- - Loại khác:
- - - Dạng lỏng:
3403
99
11
00
- - - - Dầu dùng cho động cơ máy bay
10
3403
99
12
00
- - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
10
3403
99
19
00
- - - - Loại khác
10
3403
99
90
00
- - - Loại khác
10
3404
Sáp nhân t o và sáp chế b i ến.
3404
20
00
00
- Từ poly (oxyetylen) ( polyetylen glycol)
10
3404
90
00
00
- Loại khác
10
3405
C hấ t đánh bóng và các l o i k em, dùng cho giày dép, đồ đ c, sàn nhà, khuôn cửa, kính h oặ c ki m l o i, các l oạ i b t nhão b t k để cọ rửa c h ế ph m tư ơ ng tự (có h oặ c k hông ở d ng gi y, mền , t m k hông dệt, plas t ic x p h oặ c cao su x p, đ ã đư c th m t m, tráng h o c phủ b ng các chế p h ẩm trên), trừ các l o i sáp thu c nhóm 34.04.
3405
10
00
00
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc
10
3405
20
00
00
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ
10
3405
30
00
00
- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại
10
3405
40
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:
3405
40
10
00
- - Bột nhão và bột khô để cọ rửa
10
3405
40
90
00
- - Loại khác
10
3405
90
- Loại khác:
3405
90
10
00
- - Chất đánh bóng kim loại
10
3405
90
90
00
- - Loại khác
10
3406
00
00
00
N ến, nến cây và các l o i t ư ơ ng t
10
3407
Bộ t nhão dùng để làm khuôn m u, k cả l o i làm đồ ch ơ i t r ẻ em; các chế ph m đư c coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các ch t làm khuôn r ă ng", đã đóng gói thành b để bán l h o c ở d ng ph i ến, d ng móng n g ựa, d ng thanh h oặ c các d ng t ư ơ ng tự; các chế p h m khác dùng trong nha khoa, vớ i thành ph n b n th ch cao nung h oặ c ca n x i sulfat.
3407
00
10
00
- Chất bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, kể cả loại làm đồ chơi trẻ em
10
3407
00
20
00
- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "chất làm khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự
10
3407
00
30
00
- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao (thạch cao nung hoặc canxi sulfat)
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
3501
Casein, các m uố i c a casein và các c h t d n xu t cas e in k hác; k eo casein.
3501
10
00
00
- Casein
10
3501
90
- Loại khác:
3501
90
10
00
- - Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác
10
3501
90
20
00
- - Keo casein
10
3502
Albumin ( k ể cả các ch t cô đ c c a 2 h oặ c nh i u whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo tr ng ng khô ), mu i albumin các ch t d n xu t albumin k h ác.
- Albumin trứng:
3502
11
00
00
- - Đã làm khô
10
3502
19
00
00
- - Loại khác
10
3502
20
00
00
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
10
3502
90
00
00
- Loại khác
10
3503
Gela t in ( k ể cả gela t i n ở d ng t m hình chữ nh t (bao g m cả hình v u ông), đã h oặ c ch ư a gia công b m t h o c nhu m màu) các dẫ n xu t gelatin; k eo đ i ều chế t ừ bong bóng cá; các ch t k eo kh á c ngu n gố c đ ng vậ t, trừ k eo c as e i n thu c nhóm 35.01.
3503
00
10
00
- Keo
10
3503
00
20
00
- Gelatin dạng bột theo hệ thống chia độ Bloom có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên
10
3503
00
30
- Keo điều chế từ bong bóng cá:
3503
00
30
10
- - Dạng khác với dạng bột, có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên
10
3503
00
30
90
- - Loại khác
10
3503
00
90
- Loại khác:
3503
00
90
10
- - Dạng khác với dạng bột, có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên
10
3503
00
90
90
- - Loại khác
10
3504
00
00
00
Peptones các dẫ n xu t của chúng; protein khác và c á c d n xu t của chúng, c h ưa đư c ch i t iết hoặ c ghi ở n ơ i khác; b t da số ng , đã h oặ c chưa crom hóa.
10
3505
Dextrin các d ng tinh b t b i ến tính khác (ví dụ, tinh b t đ ã t i ền gelatin hóa ho c este a); các l oạ i k eo thành Ph n chính tinh b t, h oặ c dextrin h oặ c các d ng tinh b t b i ến t í nh kh á c.
3505
10
- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505
10
10
00
- - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã nung
10
3505
10
90
00
- - Loại khác
10
3505
20
00
00
- Keo
10
3506
Keo đã đ i ều chế các ch t dính đã đ i u chế kh á c , chưa được chi tiết h oặ c g h i ở n ơ i k hác; các s n ph m phù h p để dùng n h ư k eo h o c c hấ t k ết dính, đã đ ón g i đ ể bán lẻ như k eo h oặ c ch t dính, tr ng l ư ợng t nh không quá 1 kg.
3506
10
00
00
- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng không quá 1kg
10
- Loại khác:
3506
91
00
00
- - Chất kết dính làm từ polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su
10
3506
99
00
- - Loại khác:
3506
99
00
10
- - - Chất kết dính Ca2LS dùng trong sản xuất gạch chịu lửa
10
3506
99
00
90
- - - Loại khác
10
3507
En z y m; en z y m đã chế biến chưa đư c chi tiết h oặ c ghi ở n ơ i k hác.
3507
10
00
00
- Rennet và rennet dạng cô đặc
10
3507
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
3601
00
00
00
B t nổ đ y.
10
3602
00
00
00
Th u c nổ đã đ i ều chế, trừ b t nổ đ y.
10
3603
Ngòi an toàn; ngòi n ; nụ xòe h oặ c k í p n ; bộ ph n đánh l ửa; k í p nổ đ i ện.
3603
00
10
00
- Ngòi bán thành phẩm; đầu đạn cơ bản; tuýp tín hiệu
10
3603
00
20
00
- Ngòi an toàn hoặc ngòi nổ
10
3603
00
90
00
- Loại khác
10
3604
Pháo hoa, pháo h i u, pháo mưa, pháo h i ệu sư ơ ng mù và các sả n ph m pháo hoa k hác.
3604
10
00
00
- Pháo hoa
10
3604
90
- Loại khác:
3604
90
10
00
- - Thiết bị báo hiệu nguy cấp
10
3604
90
20
00
- - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi
10
3604
90
90
00
- - Loại khác
10
3605
00
00
00
Diêm, trừ các s n ph m pháo h oa t h uộ c nhóm 36.04.
10
3606
Hợ p k i m Xeri -s t các h p kim tự cháy k hác ở t t cả các d ng; các s n p hẩ m làm t vậ t l i ệu dễ cháy như đã nêu trong Chú gi i 2 c a Chư ơ ng này.
3606
10
00
00
- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong thùng dùng cho bơm hoặc thay thế ga bật lửa, có dung tích không quá 300cm3
10
3606
90
- Loại khác:
3606
90
10
00
- - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự khác
10
3606
90
20
00
- - Đá lửa dùng cho bật lửa
10
3606
90
30
00
- - Xeri- sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng
10
3606
90
40
00
- - Đuốc nhựa thông, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự
10
3606
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
3701
Các tấ m dùng chụp nh và phim chụp nh d ng ph ng, phủ l p ch t nh y, chưa ph ơ i sáng, bằ ng vậ t l i ệu b t k trừ giấ y, bìa h o c vậ t l i ệu dệt; phim in ngay d ng ph n g, có p hủ lớ p ch t nh y, ch ưa ph ơ i sá n g , đã h oặ c chưa đóng gói.
3701
10
00
00
- Phim dùng cho chụp X quang
5
3701
20
00
00
- Phim in ngay
10
3701
30
00
- Tấm chụp ảnh và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm:
3701
30
00
10
- - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in
10
3701
30
00
90
- - Loại khác
10
- Loại khác:
3701
91
00
- - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3701
91
00
10
- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in
10
3701
91
00
90
- - - Loại khác
10
3701
99
00
- - Loại khác:
3701
99
00
10
- - - Loại chế tạo đặc biệt để dùng cho công nghiệp in
10
3701
99
00
90
- - - Loại khác
10
3702
Phim chụp nh d ng c u n, phủ lớ p ch t n h y, chưa ph ơ i sáng, bằ ng vậ t l i ệu b t k trừ g i y, bìa h oặ c v t l i ệu dệt; phim in ngay d ng c u n, p h lớ p ch t n h y, chưa ph ơ i sá n g .
3702
10
00
00
- Phim dùng cho chụp X quang
5
- Phim khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702
31
00
00
- - Dùng cho chụp ảnh màu (đa màu)
10
3702
32
- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua:
3702
32
40
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
32
90
00
- - - Loại khác
10
3702
39
- - Loại khác:
3702
39
30
00
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
10
3702
39
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702
41
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3702
41
30
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
41
90
- - - Loại khác:
3702
41
90
10
- - - - Phim in ngay
10
3702
41
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
42
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho chụp ảnh màu:
3702
42
40
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
42
90
- - - Loại khác:
3702
42
90
10
- - - - Phim in ngay
10
3702
42
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
43
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m:
3702
43
30
00
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
10
3702
43
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
43
90
- - - Loại khác:
3702
43
90
10
- - - - Phim in ngay
10
3702
43
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
44
- - Loại chiều rộng trên 105 mm đến 610 mm:
3702
44
30
00
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
10
3702
44
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
44
90
- - - Loại khác:
3702
44
90
10
- - - - Phim in ngay
10
3702
44
90
90
- - - - Loại khác
10
- Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3702
51
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài không quá 14 m:
3702
51
40
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
51
90
- - - Loại khác:
3702
51
90
10
- - - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
10
3702
51
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
52
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm và chiều dài trên 14 m:
3702
52
20
00
- - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
10
3702
52
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
52
90
00
- - - Loại khác
10
3702
53
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng cho đèn chiếu:
3702
53
40
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
53
90
- - - Loại khác:
3702
53
90
10
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
10
3702
53
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
54
- - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:
3702
54
40
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
54
90
- - - Loại khác:
3702
54
90
10
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
10
3702
54
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
55
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702
55
20
00
- - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
10
3702
55
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
55
90
00
- - - Loại khác
10
3702
56
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702
56
20
00
- - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
10
3702
56
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
56
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
3702
91
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702
91
40
00
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
10
3702
91
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
91
90
- - - Loại khác:
3702
91
90
10
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
10
3702
91
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
93
- - Loại chiều rộng trên 16 mm đến 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702
93
40
00
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
10
3702
93
50
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
93
90
- - - Loại khác:
3702
93
90
10
- - - - Loại chuyên dùng quay phim điện ảnh
10
3702
93
90
90
- - - - Loại khác
10
3702
94
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702
94
20
00
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
10
3702
94
40
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
94
90
00
- - - Loại khác
10
3702
95
- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702
95
20
00
- - - Loại chuyên dùng cho quay phim điện ảnh
10
3702
95
40
00
- - - Phim trong suốt dùng nguồn sáng tia hồng ngoại
10
3702
95
50
00
- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên
10
3702
95
60
00
- - - Loại chuyên dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in
10
3702
95
90
00
- - - Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i c hu n dùng ch o y tế, p hẫ u thu t , nha khoa th u c nhóm 3702
5
3703
Phim ch p nh b ng gi y, bìa và v t liệu dệt, có phủ lớ p ch t nh y, chưa ph ơ i sáng.
3703
10
00
- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703
10
00
10
- - Loại có chiều rộng dưới 1000 mm
10
3703
10
00
90
- - Loại khác
10
3703
20
00
- Loại khác, dùng cho chụp ảnh màu (đa màu):
3703
20
00
10
- - Giấy sắp chữ photo
10
3703
20
00
20
- - Loại khác, bằng giấy
10
3703
20
00
90
- - Loại khác
10
3703
90
00
00
- Loại khác
10
3704
Tấ m, phim, gi y, b ìa và v t liệu dệt để chụp nh, đã ph ơ i sáng nhưng chưa trá n g.
3704
00
10
00
- Tấm và phim dùng cho chụp tia X quang
5
3704
00
90
00
- Loại khác
10
3705
Tấ m chụp nh p him chụp nh, đã p h ơ i n g , đ ã tráng, t r phim dùng trong đ i ện nh.
3705
10
00
00
- Dùng cho in offset
10
3705
90
- Loại khác:
3705
90
10
00
- - Dùng cho chụp tia X quang
5
3705
90
20
00
- - Vi phim (microfilm)
10
3705
90
90
00
- - Loại khác
10
3706
Phim đ i ện nh đã p h ơ i sáng đ ã t r áng, đã h o c chưa có rãnh t i ếng h oặ c chỉ có duy n hấ t rãnh t i ế ng.
3706
10
- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706
10
10
00
- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học
5
3706
10
30
00
- - Phim tài liệu khác
5
3706
10
40
00
- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
5
3706
10
90
00
- - Loại khác
5
3706
90
- Loại khác:
3706
90
10
00
- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học
5
3706
90
30
00
- - Phim tài liệu khác
5
3706
90
40
00
- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng
5
3706
90
90
00
- - Loại khác
5
3707
C h ế ph m hóa ch t dùng trong nh i ế p nh (trừ vecni, k eo h , ch t k ết dính các chế ph m ơ ng tự); các s n ph m c hưa pha tr n dùng trong nh i ếp nh, đã đóng gói t h eo đ nh l ư ng h o c đóng gói để bán l ẻ ở d ng s ử d ng đư c ngay.
3707
10
00
00
- Dạng nhũ tương nhạy
10
3707
90
- Loại khác:
3707
90
10
00
- - Vật liệu phát sáng
10
3707
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
3801
Graphit n hân t o; graphit dạ ng keo h o c d n g b á n k eo; các chế ph m làm t ừ graphit h oặ c car b on kh á c d ng b t nhão, k h i, tấ m h oặ c d ng bán thành ph m khác.
3801
10
00
00
- Graphit nhân tạo
10
3801
20
00
00
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo
10
3801
30
00
00
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung
10
3801
90
00
00
- Loại khác
10
3802
Carbon h o t tính; các sả n p h m k hoáng ch t tự nhiên h o t tính; m u i đ ng vậ t, k ể cả tàn mu ội đ ng v t.
3802
10
00
00
- Carbon hoạt tính
10
3802
90
- Loại khác:
3802
90
10
00
- - Bauxit hoạt tính
10
3802
90
20
00
- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính
10
3802
90
90
00
- - Loại khác
10
3803
00
00
00
D u nhựa thông (d u tall), đã h oặ c chưa tinh chế.
10
3804
Dung dị c h k i ềm th i r a t r o n g quá t n h s n xu t b t g i y t gỗ , đã h oặ c chưa cô đ c, k hử đư ng h oặ c x hóa h c, k cả lignin sulfonat, nhưng trừ d u nhựa thông (d u tall) th u c nhóm 38.03
3804
00
10
00
- Dung dịch kiềm sunphit cô đặc
10
3804
00
90
00
- Loại khác
10
3805
D u turpentin gôm, d u turpentin g h oặ c d u turpentin sulphat các l o i d u tecpen k hác đư c sả n xu t b ng phư ơ ng pháp chưng c t h oặ c x lý cách k hác từ g cây k i m; c h t dipenten thô; d ầu sulfit nhựa thô n g các c h t p a ra - xym e n thô k hác; d u thông c h ứa c h t alpha - tecpineol như thành ph n chủ y ếu.
3805
10
00
00
- Dầu turpentin gôm, dầu turpentin gỗ hoặc dầu turpentin sunphat
10
3805
90
00
00
- Loại khác
10
3806
Colophan và axit n h ựa cây, và các dẫ n xu t củ a chúng; c n colop ha n và d u colop h a n ; gôm n ấu ch y l i.
3806
10
00
00
- Colophan và axit nhựa cây
10
3806
20
00
00
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan
10
3806
30
- Gôm este:
3806
30
10
00
- - Dạng khối
10
3806
30
90
00
- - Loại khác
10
3806
90
- Loại khác:
3806
90
10
00
- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
10
3806
90
90
00
- - Loại khác
10
3807
00
00
00
H c ín gỗ ; d u h c í n g ; c h t creosote g ; c h t naphtha g ; h c ín thực vậ t; h c ín từ q trình ủ rư u, bia và các chế ph m tư ơ ng tự làm từ colophan, axít nhựa cây hay các h c ín thực vậ t.
10
3808
Th uố c t r ừ côn tr ù ng, thu c d iệt loài g m n hấm, thu c diệt n m, t h u c diệt c , thu c ch ng n y m m và thu c đ i u hoà sinh trư ng cây t r n g , thu c k hử trùng các l o i t ư ơ ng tự, đ óng gói s n h oặ c đóng gói để bán l ẻ h o c như các chế ph ẩm h oặ c sả n p h m (ví dụ, b ă ng, b c và n ế n đã x ử lý l ưu hu nh và g i y b y ru i).
3808
50
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
- - Thuốc trừ côn trùng:
3808
50
11
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808
50
11
10
- - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
5
3808
50
11
90
- - - - Loại khác
5
3808
50
12
00
- - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi
5
3808
50
13
00
- - - Dạng bình xịt
5
3808
50
19
- - - Loại khác:
3808
50
19
10
- - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
5
3808
50
19
90
- - - - Loại khác
5
3808
50
20
- - Thuốc diệt nấm:
3808
50
20
10
- - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
5
3808
50
20
90
- - - Loại khác
5
3808
50
30
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
3808
50
30
10
- - - Thuốc diệt cỏ
5
3808
50
30
90
- - - Loại khác
5
3808
50
40
00
- - Thuốc khử trùng
5
- - Loại khác:
3808
50
91
00
- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt
5
3808
50
99
00
- - - Loại khác
5
- Loại khác:
3808
91
- - Thuốc trừ côn trùng:
3808
91
10
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808
91
10
10
- - - - Chứa BPMC (FENOBUCARD)
5
3808
91
10
90
- - - - Loại khác
5
3808
91
20
00
- - - Hương vòng chống muỗi hoặc bột làm hương vòng chống muỗi
5
3808
91
30
00
- - - Dạng bình xịt
5
3808
91
90
- - - Loại khác:
3808
91
90
10
- - - - Tấm chống muỗi, lưới tẩm thuốc diệt muỗi
5
3808
91
90
90
- - - - Loại khác
5
3808
92
00
- - Thuốc diệt nấm:
3808
92
00
10
- - - Có hàm lượng validamycin đến 3%
5
3808
92
00
90
- - - Loại khác
5
3808
93
00
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
3808
93
00
10
- - - Thuốc diệt cỏ
5
3808
93
00
90
- - - Loại khác
5
3808
94
00
00
- - Thuốc khử trùng
5
3808
99
- - Loại khác:
3808
99
10
00
- - -Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm
5
3808
99
90
00
- - - Loại khác
5
+ Riêng: L ưới tẩ m th u c di t m uỗ i thu c nhóm 3808
10
3809
C hấ t để hoà n t t, các c h t t i thu c để làm t ă ng t c độ nhu m màu h oặ c để hãm màu các sả n ph ẩm chế p h m k hác (ví dụ, ch t x l ý h o à n t t v i và thu c g n màu), dùng trong ngành d t , gi y, thu c da ho c các n n h công n g h i ệp t ư ơng tự, c h ư a đư c chi t i ết h oặ c g h i ở n ơ i k hác.
3809
10
00
00
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
10
- Loại khác:
3809
91
00
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809
91
00
10
- - - Nguyên liệu Deemac dùng để sản xuất chế phẩm làm mềm vải
10
3809
91
00
20
- - - Chế phẩm làm mềm vải
10
3809
91
90
90
- - - Loại khác
10
3809
92
00
00
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
10
3809
93
00
00
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
10
3810
C h ế ph m làm s ch bề mặ t k i m lo i; ch t gi ú p ch y các c h ế ph m phụ t r khác dùng cho hàn th i ếc, hàn h ơ i h o c hàn đ i ện; b t b t nhão g ồm k i m l o i các v t l i ệu khác dùng để hàn thiếc, hàn h ơ i ho c hàn đ i ện; các chế ph m dùng làm lõi ho c v ỏ cho đ iệ n cực hàn h oặ c que hàn.
3810
10
00
00
- Các chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện
10
3810
90
00
00
- Loại khác
10
3811
C h ế ph m ch ng kích n , c hấ t ức chế q t r ình ô xy h óa, c h t ch n g d í nh , c hấ t làm t ă ng đ nh t, c h ế ph m ch ng ă n mòn và các c h t phụ gia đã đ iề u chế khác, dùng cho d u k hoáng ( k cả ng) ho c cho các l o i ch t lỏ ng dùng như d u khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811
11
00
00
- - Từ hợp chất chì
10
3811
19
00
00
- - Loại khác
10
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811
21
- - Chứa dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811
21
10
00
- - - Đã đóng gói để bán lẻ
10
3811
21
90
00
- - - Loại khác
10
3811
29
00
00
- - Loại khác
10
3811
90
- Loại khác:
3811
90
10
00
- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
10
3811
90
90
00
- - Loại khác
10
3812
C hấ t xúc t i ến lưu h c ao su đã đ i ều c hế; các h p ch t hóa dẻo cao su h oặ c plastic, c h ưa đư c chi ti ế t h oặ c ghi n ơ i k hác; các chế ph m ch ng ô xy hóa và c á c h p ch t k hác làm n đ nh cao su h oặ c plas t i c.
3812
10
00
00
- Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế
10
3812
20
00
00
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic
10
3812
30
- Các chế phẩm chống ô xy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic:
3812
30
10
00
- - Carbon trắng
10
3812
30
90
00
- - Loại khác
10
3813
00
00
00
Các c h ế ph m c vậ t l i ệu n p cho bình d p l a; l ựu đ n đã n p ch t d p lửa.
10
3814
00
00
00
H n h p dung môi hữu các c h t pha loãng, chưa đư c chi tiết h oặ c ghi n ơ i k hác; các ch t t ẩy n h o c t y v e cni đ ã pha chế.
10
3815
C hấ t k h ơ i mào ph n ứng, các c h t x ú c t i ến p h n ứng và các c h ế ph m xúc tác, chưa đư c chi t i ế t h oặ c g h i ở n ơ i k h ác.
- Chất xúc tác có nền:
3815
11
00
00
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính
10
3815
12
00
00
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính
10
3815
19
00
00
- - Loại khác
10
3815
90
00
00
- Loại khác
10
3816
Xi m ă ng, v ữa, tông ch u l a c ác l oạ i vậ t l iệ u k ết c u tư ơ ng tự, trừ các s n ph m thu c nhóm 38.01.
3816
00
10
00
- Xi măng chịu lửa
10
3816
00
90
00
- Loại khác
10
3817
00
00
00
Các l o i al k ylb e n z en h n h p và các l o i al k ylnap h thalen hỗ n h p, trừ các ch t thu c nhóm 27.07 h o c nhóm 29.02.
10
3818
00
00
00
Các nguyên t ố hóa h c đã đư c k í ch t p dùng trong đ i ện tử, d ng đ ĩ a, t m m ng h o c các d ng ơ ng tự; các h p ch t hóa h c đã đư c k í ch t p dùng trong đ i ện tử.
10
3819
00
00
00
Ch t lỏ ng dùng trong b hãm thủy l ực các c h t lỏ ng đã đư c đ i ều chế khác dùng cho sự tru y ền đ ng thủy lực, k h ô ng chứa h oặ c chứa dư i 70% tính theo t rọ ng l ư n g d u ngu n g c t d u m ỏ hay các l o i d u th u đư c từ khoáng bi t um.
10
3820
00
00
00
Chế ph m ch ng đông và c h t l ng ch ng đóng b ă ng đã đ i ều chế.
10
3821
Môi t r ư n g nuôi c y đã đ i ều c hế để phát tr i ển ho c nuôi các vi sinh vậ t ( k ể cả các virút và các l o i ơ ng tự) h oặ c thực vậ t, các tế bào của n g ư i h o c đ ng v t.
3821
00
10
00
- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật
10
3821
00
90
00
- Loại khác
10
3822
C hấ t thử ch n đoán h oặ c c h t thử thí ngh i ệm lớ p b i, c h t thử ch n đoán h oặ c ch t thử thí ngh i ệm đư c đ i ều c hế ho c k hông l p b i, t r l o i th u c nhóm 30 . 02 h oặ c nhóm 30.06; các c hấ t quy ch i ếu đư c chứng nh n.
3822
00
10
00
- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm
5
3822
00
20
00
- Bìa giấy, nỉ xenlulo và băng giấy bằng sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm
5
3822
00
30
00
- Băng và dải có chất chỉ thị đã khử trùng
5
3822
00
90
00
- Loại khác
5
3823
Axit béo monocar b oxylic n g ngh i ệp; d u axit t ừ quá trình tinh lọ c; c n béo công ngh i p.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823
11
00
00
- - Axit stearic
10
3823
12
00
00
- - Axit oleic
10
3823
13
00
00
- - Axit béo dầu nhựa thông
10
3823
19
- - Loại khác:
3823
19
10
00
- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc
10
3823
19
90
00
- - - Loại khác
10
3823
70
- Cồn béo công nghiệp:
3823
70
10
00
- - Dạng sáp
10
3823
70
90
00
- - Loại khác
10
3824
C hấ t gắ n đã đ i ều c h ế dùng cho các l o i khuôn đ úc h oặ c lõi đ úc; các s n ph m và chế ph m hóa h c của ngành công nghiệp hóa ch t h o c các ngành công nghiệp có liên quan ( kể cả các s n ph m v à chế ph m chứa h n h p các sả n ph m tự nhiên), chưa đư c chi t i ết ho c ghi ở n ơ i k hác.
3824
10
00
00
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
10
3824
30
00
00
- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
10
3824
40
00
00
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
10
3824
50
00
00
- Vữa và bê tông không chịu lửa
10
3824
60
00
00
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
10
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824
71
00
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824
71
00
10
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch
10
3824
71
00
90
- - - Loại khác
10
3824
72
00
00
- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotri- fluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes
10
3824
73
00
00
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
10
3824
74
00
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824
74
00
10
- - - Dầu dùng cho máy biến thế hoặc bộ phận ngắt mạch
10
3824
74
00
90
- - - Loại khác
10
3824
75
00
00
- - Chứa tetrachloride carbon
10
3824
76
00
00
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methylchloroform)
10
3824
77
00
00
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane
10
3824
78
00
00
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
10
3824
79
00
00
- - Loại khác
10
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824
81
00
00
- - Chứa oxirane (oxit etylen)
10
3824
82
00
00
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
10
3824
83
00
00
- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate
10
3824
90
- Loại khác:
3824
90
10
00
- - Chất tẩy mực, sửa bản in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ
10
3824
90
20
00
- - Hỗn hợp các chất hoá học, dùng trong chế biến thực phẩm
10
3824
90
30
00
- - Bột nhão dùng để sao chụp với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng hàng rời hoặc đóng gói để sử dụng được ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc vật liệu dệt)
10
3824
90
40
00
- - Dung môi vô cơ phức hợp
10
3824
90
50
00
- - Dầu axeton
10
3824
90
60
00
- - Các chế phẩm hoặc hỗn hợp chứa monosođium glutamate
10
3824
90
90
00
- - Loại khác
10
3825
Các sả n p h m còn l i c a ngành công ngh i ệp hoá ch t h oặ c các ngành công ngh i ệp có liên quan, chưa được chi t i ết h oặ c g hi n ơ i k hác; rác t h i đô th ; bùn c n của n ư c th i; các c h t th i khác đư ợc nêu ở Chú gi i 6 của C ơ ng này.
3825
10
00
00
- Rác thải đô thị
10
3825
20
00
00
- Bùn cặn của nước thải
10
3825
30
00
00
- Rác thải bệnh viện
10
- Dung môi hữu cơ thải:
3825
41
00
00
- - Đã halogen hoá
10
3825
49
00
00
- - Loại khác
10
3825
50
00
00
- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông
10
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825
61
00
00
- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ
10
3825
69
00
00
- - Loại khác
10
3825
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
Phân chư ơ ng I: D ng nguyên sinh
3901
Polyme t etylen, d ng nguyên sinh.
3901
10
- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
3901
10
30
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3901
10
90
00
- - Loại khác
10
3901
20
00
00
- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
10
3901
30
- Copolyme Etylen -vinyl axetat:
3901
30
30
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3901
30
90
00
- - Loại khác
10
3901
90
- Loại khác:
3901
90
30
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3901
90
90
00
- - Loại khác
10
3902
Polyme t propylen h oặ c từ các olefin k hác, d ng nguyên sinh.
3902
10
- Polypropylen:
3902
10
10
00
- - Dạng bột
10
3902
10
20
00
- - Dạng hạt
10
3902
10
90
00
- - Loại khác
10
3902
20
- Polyisobutylen:
3902
20
30
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3902
20
90
00
- - Loại khác
10
3902
30
- Copolyme Propylen:
3902
30
30
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3902
30
90
00
- - Loại khác
10
3902
90
- Loại khác:
3902
90
30
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3902
90
90
00
- - Loại khác
10
3903
Polyme t styren, d ng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903
11
00
- - Loại giãn nở được:
3903
11
00
10
- - - Dạng hạt
10
3903
11
00
90
- - - Dạng khác
10
3903
19
00
- - Loại khác:
3903
19
00
10
- - - Dạng hạt
10
3903
19
00
90
- - - Dạng khác
10
3903
20
- Copolyme styren-acrylonitril (SAN) :
3903
20
30
- - Dạng phân tán:
3903
20
30
10
- - - Trong nước
10
3903
20
30
90
- - - Loại khác
10
3903
20
90
00
- - Loại khác
10
3903
30
- Copolyme acrylonitril-butadie-styren (ABS):
3903
30
30
- - Dạng phân tán:
3903
30
30
10
- - - Trong nước
10
3903
30
30
90
- - - Loại khác
10
3903
30
90
- - Loại khác:
3903
30
90
10
- - - Dạng hạt
10
3903
30
90
90
- - - Dạng khác
10
3903
90
- Loại khác:
3903
90
30
- - Dạng phân tán:
3903
90
30
10
- - - Trong nước
10
3903
90
30
90
- - - Loại khác
10
3903
90
90
00
- - Loại khác
10
3904
Polyme t ừ vi n yl clorua h o c từ olefin đã halog e n hóa k hác, d ng nguyên sinh.
3904
10
- Poly(vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904
10
10
00
- - Cùng loại polyme, dạng huyền phù
10
3904
10
90
- - Loại khác:
3904
10
90
10
- - - PVC nhũ tương, dạng bột
10
3904
10
90
20
- - - Dạng hạt
10
3904
10
90
30
- - - Dạng bột
10
3904
10
90
90
- - - Dạng khác
10
- Poly(vinyl clorua) khác:
3904
21
00
- - Chưa hóa dẻo:
3904
21
00
10
- - - Dạng bột
10
3904
21
00
20
- - - Dạng hạt
10
3904
21
00
90
- - - Dạng khác
10
3904
22
00
- - Đã hóa dẻo:
3904
22
00
10
- - - Dạng bột
10
3904
22
00
20
- - - Dạng hạt
10
3904
22
00
90
- - - Dạng khác
10
3904
30
00
- Copolyme Vinyl chloride-vinyl acetat:
3904
30
00
10
- - Dạng bột
10
3904
30
00
20
- - Dạng hạt
10
3904
30
00
90
- - Loại khác
10
3904
40
00
- Copolyme vinyl clorua khác:
3904
40
00
10
- - Dạng bột
10
3904
40
00
20
- - Dạng hạt
10
3904
40
00
90
- - Loại khác
10
3904
50
- Polyme vinyliden clorua:
3904
50
40
00
- - Dạng phân tán
10
3904
50
90
- - Loại khác:
3904
50
90
10
- - - Dạng bột
10
3904
50
90
20
- - - Dạng hạt
10
3904
50
90
90
- - - Loại khác
10
- Fluoro-polyme:
3904
61
00
- - Polytetrafluoroethylen:
3904
61
00
10
- - - Dạng bột
10
3904
61
00
20
- - - Dạng hạt
10
3904
61
00
90
- - - Loại khác
10
3904
69
- - Loại khác:
3904
69
30
00
- - - Dạng phân tán
10
3904
69
90
- - - Loại khác:
3904
69
90
10
- - - - Dạng bột
10
3904
69
90
20
- - - - Dạng hạt
10
3904
69
90
90
- - - - Loại khác
10
3904
90
- Loại khác:
3904
90
30
00
- - Dạng phân tán
10
3904
90
90
- - Loại khác:
3904
90
90
10
- - - Dạng bột
10
3904
90
90
20
- - - Dạng hạt
10
3904
90
90
90
- - - Loại khác
10
3905
Polyme t vinyl ax e tat hay t các vinyl este k hác, d ng nguyên sinh; các l o i polyme vinyl k hác ở d ng nguyên sinh.
- Poly(vinyl axetat):
3905
12
00
00
- - Dạng phân tán trong nước
10
3905
19
00
- - Loại khác:
3905
19
00
10
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3905
19
00
90
- - - Loại khác
10
- Copolyme vinyl axetat:
3905
21
00
00
- - Dạng phân tán trong nước
10
3905
29
00
00
- - Loại khác
10
3905
30
- Poly(vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:
3905
30
10
00
- - Dạng phân tán trong nước
10
3905
30
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
3905
91
00
00
- - Copolyme
10
3905
99
00
- - Loại khác:
- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão:
3905
99
00
11
- - - - Phân tán trong nước
10
3905
99
00
19
- - - - Dạng khác
10
3905
99
00
90
- - - Loại khác
10
3906
Polyme a c rylic, dạ ng nguyên sinh.
3906
10
- Poly (metyl methacrylat):
3906
10
10
00
- - Dạng phân tán
10
3906
10
90
00
- - Loại khác
10
3906
90
- Loại khác:
- - Copolyme:
3906
90
11
- - - Dạng phân tán:
3906
90
11
10
- - - - Phân tán trong nước
10
3906
90
11
90
- - - - Dạng khác
10
3906
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
3906
90
91
00
- - - Dạng phân tán
10
3906
90
99
- - - Loại khác:
3906
90
99
10
- - - - Chất thấm hút
10
3906
90
99
90
- - - - Loại khác
10
3907
Polyaxe t a l, polyeste k hác và nhựa e p oxy, d ng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa an k yt, este polyalyl và các polyeste k hác, d ng nguyên sinh.
3907
10
00
00
- Polyoxetal
10
3907
20
00
00
- Polyete khác
10
3907
30
- Nhựa epoxit:
3907
30
20
00
- - Chất phủ dạng bột
10
3907
30
30
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3907
30
90
00
- - Loại khác
10
3907
40
00
00
- Polycarbonat
10
3907
50
00
- Nhựa alkyt:
3907
50
00
10
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3907
50
00
90
- - Loại khác
10
3907
60
- Poly(ethylen terephthalat):
3907
60
10
00
- - Dạng phân tán
10
3907
60
90
- - Loại khác:
3907
60
90
10
- - - Dạng hạt
10
3907
60
90
90
- - - Loại khác
10
3907
70
00
00
- Poly(axit lactic)
10
- Polyeste khác:
3907
91
- - Chưa no:
3907
91
20
00
- - - Dạng mảnh vỡ
10
3907
91
90
- - - Loại khác:
3907
91
90
10
- - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3907
91
90
90
- - - - Loại khác
10
3907
99
- - Loại khác:
3907
99
40
00
- - - Chất phủ dạng bột từ polyeste
10
3907
99
90
00
- - - Loại khác
10
3908
Polyamit dạ ng nguyên sinh.
3908
10
- Polyamit-6, -11, -12, -6.6, -6.9, -6.10 hoặc -6.12:
3908
10
10
00
- - Polyamit-6
10
3908
10
90
00
- - Loại khác
10
3908
90
00
00
- Loại khác
10
3909
N h ựa amino, nhựa phenolic và p olyu r etan, d ng nguyên sinh.
3909
10
- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909
10
10
00
- - Hợp chất dùng để đúc
10
3909
10
90
00
- - Loại khác
10
3909
20
- Nhựa melamin:
3909
20
10
00
- - Hợp chất dùng để đúc
10
3909
20
90
00
- - Loại khác
10
3909
30
- Nhựa amino khác:
3909
30
10
00
- - Hợp chất dùng để đúc
10
3909
30
90
00
- - Loại khác
10
3909
40
- Nhựa phenolic:
3909
40
10
00
- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt
10
3909
40
90
00
- - Loại khác
10
3909
50
00
00
- Polyurethan
10
3910
Sili c on, d ng nguyên sinh.
3910
00
20
00
- Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan
10
3910
00
90
00
- Loại khác
10
3911
N h ựa từ dầ u m , nhựa cuma r on-inden, poly t erp e n, polysulf ua , polysul f on và các sả n ph m khác đ ã nêu trong Chú gi i 3 của Chư ơ ng này, chưa đư ợc chi tiết ho c ghi ở n ơ i k hác, dạ ng nguyên sinh.
3911
10
- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen:
3911
10
10
00
- - Dạng lỏng hoặc bột nhão
10
3911
10
90
00
- - Loại khác
10
3911
90
00
00
- Loại khác
10
3912
Xenlulo các d n xu t hóa h c của n ó , chưa đượ c chi tiết ho c ghi ở n ơ i k hác, dạ ng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912
11
00
00
- - Chưa hóa dẻo
10
3912
12
00
00
- - Đã hóa dẻo
10
3912
20
- Nitrat xenlulo (kể cả colodion):
- - Chưa hóa dẻo:
3912
20
11
00
- - - Nitroxelulo bán hoàn thiện đã ngâm nước
10
3912
20
19
00
- - - Loại khác
10
3912
20
20
00
- - Đã hóa dẻo
10
- Ete xenlulo:
3912
31
00
00
- - Carboxymethylxenlulo và muối của nó
10
3912
39
00
00
- - Loại khác
10
3912
90
- Loại khác:
3912
90
20
00
- - Dạng hạt
10
3912
90
90
00
- - Loại khác
10
3913
Polyme t nhiên (ví d ụ, axit algini c ) c ác polyme tự nhiên đã b i ến đ i ( v í dụ, protein đ ã làm cứ n g , các d n xu t hóa h c c a ca o s u tự nh i ên), c a đư c chi tiết h oặ c ghi ở n ơ i khác, d ng nguyên sinh.
3913
10
00
00
- Axit alginic, các muối và este của nó
10
3913
90
00
00
- Loại khác
10
3914
C hấ t trao đ i ion làm từ các polyme thu c các nhóm t ừ 39.01 đến 39.13, d ng nguyên sinh.
3914
00
10
00
- Loại dùng để tách thuỷ ngân hoặc kim loại khác từ nước thải
10
3914
00
90
00
- Loại khác
10
Phân chư ơ ng II: Phế l i ệu, phế th i v à m u v ụn; bán thành p hẩ m; thành p hẩ m
3915
P h ế l i ệu, phế th i v à m u v ụn, c ủa plasti c .
3915
10
00
00
- Từ polyme etylen
10
3915
20
00
00
- Từ polyme styren
10
3915
30
00
00
- Từ polyme vinyl clorua
10
3915
90
- Từ plastic khác:
3915
90
10
00
- - Từ copolyme của vinyl axetat và vinyl clorua trong đó thành phần chủ yếu là vinyl axetat monome
10
3915
90
90
00
- - Loại khác
10
3916
Plas t i c d ng s i monofilamen kích t h ư c m t c t ngang bấ t k ỳ trên 1 mm, d ng thanh, que và các d ng hình, đã h oặ c chưa gia công b m t, nh ư ng chưa gia c ông cách k hác.
3916
10
- Từ polyme etylen:
3916
10
10
00
- - Sợi monofilamen
10
3916
10
20
00
- - Dạng thanh, que và hình
10
3916
20
- Từ polyme vinyl clorua:
3916
20
10
00
- - Sợi monofilamen
10
3916
20
20
00
- - Dạng thanh, que và hình
10
3916
90
- Từ nhựa khác:
3916
90
40
- - Từ protein đã được làm rắn:
3916
90
40
10
- - - Dạng sợi monofilamen
10
3916
90
40
90
- - - Loại khác
10
3916
90
90
- - Loại khác:
3916
90
90
10
- - - Dạng sợi monofilamen
10
3916
90
90
90
- - - Loại khác
10
3917
Các lo i ng, n g d n, ng vòi và các phụ k i n dùng để ghép n i chúng, b ng plas t i c ( ví dụ, c á c đ oạ n n i, k hu u, vành đệm).
3917
10
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã được làm rắn hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917
10
10
00
- - Từ protein đã được làm rắn
10
3917
10
90
00
- - Loại khác
10
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917
21
00
00
- - Bằng polyme etylen
10
3917
22
00
00
- - Bằng polyme propylen
10
3917
23
00
00
- - Bằng polyme vinyl clorua
10
3917
29
00
00
- - Bằng plastic khác
10
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917
31
00
00
- - Ống, ống dẫn và ống vòi loại dẻo, có áp suất gãy tối thiểu là 27,6 MPa
10
3917
32
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các linh kiện:
3917
32
10
00
- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
10
3917
32
90
00
- - - Loại khác
10
3917
33
00
00
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các linh kiện
10
3917
39
00
00
- - Loại khác
10
3917
40
00
00
- Các linh kiện để ghép nối
10
3918
Tấ m tr i sàn b n g plastic, h oặ c k hông tự dính, d ng cu n h oặ c d ng t m r i để gh é p; t m p hủ tư n g h o c phủ t r n b n g p las t i c, n h ư đã nêu trong Chú gi i 9 của C ơ ng này.
3918
10
- Từ polyme vinyl chlorua:
- - Tấm trải sàn:
3918
10
11
00
- - - Dạng tấm rời để ghép
10
3918
10
19
00
- - - Loại khác
10
3918
10
90
00
- - Loại khác
10
3918
90
- Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918
90
11
00
- - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
10
3918
90
13
00
- - - Loại khác, bằng polyetylen
10
3918
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
3918
90
91
00
- - -Từ polyetylen
10
3918
90
99
00
- - - Loại khác
10
3919
Tấ m, ph i ế n, màng, lá, b ă ng, d i và các lo i tấ m ph ng khác tự dính, làm bằ ng plastic, có h o c k hông ở dạ ng cu n.
3919
10
- Ở dạng cuộn, chiều rộng không quá 20 cm:
3919
10
10
00
- - Bằng polyme vinyl clorua
10
- - Từ polyetylen:
3919
10
21
00
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại
10
3919
10
29
00
- - - Loại khác
10
3919
10
90
00
- - Loại khác
10
3919
90
- Loại khác:
3919
90
10
00
- - Bằng polyme vinyl clorua
10
3919
90
90
00
- - Loại khác
10
3920
Tấ m, phiến, màng, lá và dả i k hác, bằ ng plastic, k hông xố p v à chưa đư c gia c , chưa gắ n lớ p m t, chưa đư c bổ trợ h o c chưa đư c k ết hợ p ơ ng t vớ i c á c vậ t liệu khác.
3920
10
00
00
- Từ polyme etylen
10
3920
20
00
- Từ polyme propylen:
3920
20
00
10
- - Màng BOPP
10
3920
20
00
90
- - Loại khác
10
- Từ polyme styren:
3920
30
10
00
- - Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy
10
3920
30
90
- - Loại khác:
3920
30
90
10
- - - Tấm ABS sử dụng cho sản xuất tủ lạnh
10
3920
30
90
90
- - - Loại khác
10
- Từ polyme vinyl chlorua:
3920
43
00
- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
3920
43
00
10
- - - Loại khổ rộng trên 2 m
10
3920
43
00
20
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại
10
3920
43
00
90
- - - Loại khác
10
3920
49
00
00
- - Loại khác
10
- Từ polyme acrylic:
3920
51
00
00
- - Từ poly(metyl metacrylat)
10
3920
59
00
00
- - Loại khác
10
- Từ polycarbonat, nhựa alkyt, este polyallyl hoặc polyeste khác:
3920
61
00
00
- - Từ polycarbonat
10
3920
62
- - Từ poly(etylen terephtalat):
3920
62
10
00
- - - Dạng màng
10
3920
62
90
00
- - - Loại khác
10
3920
63
00
00
- - Từ polyeste chưa no
10
3920
69
00
00
- - Từ polyeste khác
10
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920
71
- - Từ xelulo tái sinh:
3920
71
10
00
- - - Màng xenlophan
10
3920
71
20
00
- - - Ruy băng giật bằng sợi visco; dạng lá
10
3920
71
90
00
- - - Loại khác
10
3920
73
00
00
- - Từ xelulo axetat
10
3920
79
00
00
- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác
10
- Từ plastic khác:
3920
91
- - Từ poly(vinyl butyral):
3920
91
10
00
- - - Màng dùng để làm kính an toàn, độ dày từ 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2m
10
3920
91
90
00
- - - Loại khác
10
3920
92
- - Từ polyamit:
3920
92
10
00
- - - Từ polyamit-6
10
3920
92
20
00
- - - Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy
10
3920
92
90
00
- - - Loại khác
10
3920
93
- - Từ nhựa amino:
3920
93
10
00
- - - Loại sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy
10
3920
93
90
00
- - - Loại khác
10
3920
94
- - Từ nhựa phenolic:
3920
94
10
00
- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
10
3920
94
90
00
- - - Loại khác
10
3920
99
00
00
- - Từ plastic khác
10
3921
Tấ m, ph i ến, màng, lá, dả i k hác, b ng plastic.
- Loại xốp:
- - Từ polyme styren:
3921
11
10
00
- - - Dạng tấm và phiến
10
3921
11
90
00
- - - Loại khác
10
3921
12
00
00
- - Từ polyme vinyl clorua
10
3921
13
00
00
- - Từ polyurethan
10
- - Từ xenlulo tái sinh:
3921
14
10
00
- - - Dạng tấm và phiến
10
3921
14
90
00
- - - Loại khác
10
- - Từ plastic khác:
3921
19
10
00
- - - Dạng tấm và phiến
10
3921
19
90
00
- - - Loại khác
10
3921
90
- Loại khác:
3921
90
20
00
- - Dạng tấm và phiến
10
3921
90
90
- - Loại khác:
3921
90
90
10
- - - Băng sử dụng trong sản xuất dây điện và dây điện thoại
10
3921
90
90
90
- - - Loại khác
10
3922
Bồ n t m, b n t m vòi sen, b n rửa, c h u rửa, bệ rửa, bệ n p b t, bình xố i c các thiết b v ệ sinh t ư ơ ng tự, b ng plastic.
3922
10
00
00
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa
10
3922
20
- Bệ và nắp xí bệt:
3922
20
10
00
- - Nắp xí bệt
10
3922
20
20
00
- - Bệ xí bệt
10
3922
90
- Loại khác:
- - Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam:
3922
90
11
00
- - - Phụ kiện của bình xối nước
10
3922
90
19
00
- - - Loại khác
10
3922
90
90
00
- - Loại khác
10
3923
Các sả n p h m dùng trong v n chu y ển h oặ c đ óng gói n g h óa, b ng plastic; nút, n p, van các l o i nút đ y k hác b ng plastic.
3923
10
00
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
3923
10
00
10
- - Hộp đựng phim, băng, đĩa điện ảnh
10
3923
10
00
90
- - Loại khác
10
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923
21
- - Từ polyme etylen:
3923
21
10
00
- - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi cổ cong)
10
3923
21
90
00
- - - Loại khác
10
3923
29
00
00
- - Từ plastic khác
10
3923
30
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923
30
10
00
- - Tuýp để đựng kem đánh răng
10
3923
30
90
00
- - Loại khác
10
3923
40
00
00
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự
10
3923
50
00
- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy tương tự khác
3923
50
00
10
- - Loại có đệm cao su hai cửa dùng để sản xuất dịch truyền
10
3923
50
00
90
- - Loại khác
10
3923
90
00
00
- Loại khác
10
3924
B ộ đồ ă n , bộ đồ dùng nhà bếp, các s n p h m gia dụng c á c s n ph m phục v v sinh k hác, bằ ng plas t i c.
3924
10
00
00
- Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp
10
3924
90
- Loại khác:
3924
90
10
00
- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ
10
3924
90
90
00
- - Loại khác
10
3925
Đ vậ t b ng plastic dùng trong xây l p, chưa được chi tiết ho c ghi ở n ơ i k hác.
3925
10
00
00
- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít
10
3925
20
00
00
- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào
10
3925
30
00
00
- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó
10
3925
90
00
00
- Loại khác
10
3926
Sả n ph m khác b ng plastic các s n ph m b ng các v t li u khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926
10
00
00
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
10
3926
20
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926
20
60
00
- - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ và lửa
10
3926
20
90
00
- - Loại khác
10
3926
30
00
- Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự:
3926
30
00
10
- - Linh kiện lắp trong xe có động cơ
10
3926
30
00
90
- - Loại khác
10
3926
40
00
00
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
10
3926
90
- Loại khác:
3926
90
10
00
- - Phao cho lưới đánh cá
10
3926
90
20
00
- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng
10
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926
90
32
00
- - - Khuôn plastic lấy dấu răng
10
3926
90
39
- - - Loại khác:
3926
90
39
10
- - - - Túi đựng nước tiểu
10
3926
90
39
90
- - - - Loại khác
10
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926
90
41
00
- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
10
3926
90
42
00
- - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự
10
3926
90
44
00
- - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
10
3926
90
45
00
- - - Đinh phản quang
10
3926
90
49
00
- - - Loại khác
10
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926
90
53
00
- - - Dây băng truyền hoặc băng tải
10
3926
90
55
00
- - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ
10
3926
90
59
00
- - - Loại khác
10
3926
90
60
00
- - Để chăm sóc gia cầm
10
3926
90
70
00
- - Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo
10
3926
90
80
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giầy:
3926
90
80
10
- - - Phom giầy
10
3926
90
80
90
- - - Loại khác
10
3926
90
90
- - Loại khác:
3926
90
90
10
- - - Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, hệ thống chăm sóc, nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman)
10
3926
90
90
20
- - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15 m đã đóng gói để bán lẻ
10
3926
90
90
90
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
4001
Cao su t nhiên, n h ựa c â y bala t a, nhựa két, nhự a cây cúc c ao su, n h ựa y h ọ sacolas e a và các l o ại nhựa tự nh i ên ơ n g tự, d ng nguyên sinh h o c d ng t m, lá h o c d i.
4001
10
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac:
4001
10
11
00
- - - Được cô bằng ly tâm
*, 5
4001
10
19
00
- - - Loại khác
*, 5
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac:
4001
10
21
00
- - - Được cô bằng ly tâm
*, 5
4001
10
29
00
- - - Loại khác
*, 5
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001
21
- - Tấm cao su xông khói:
4001
21
10
00
- - - RSS hạng 1
10
4001
21
20
00
- - - RSS hạng 2
10
4001
21
30
00
- - - RSS hạng 3
10
4001
21
40
00
- - - RSS hạng 4
10
4001
21
50
00
- - - RSS hạng 5
10
4001
21
90
00
- - - Loại khác
10
4001
22
- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001
22
10
00
- - - TSNR 10
10
4001
22
20
00
- - - TSNR 20
10
4001
22
30
00
- - - TSNR L
10
4001
22
40
00
- - - TSNR CV
10
4001
22
50
00
- - - TSNR GP
10
4001
22
90
00
- - - Loại khác
10
4001
29
- - Loại khác:
4001
29
10
00
- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí
10
4001
29
20
00
- - - Mủ cao su
5
4001
29
30
00
- - - Crếp làm đế giầy
10
4001
29
40
00
- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn
10
4001
29
50
00
- - - Crếp loại khác
10
4001
29
60
00
- - - Cao su chế biến cao cấp
10
4001
29
70
00
- - - Váng cao su
10
4001
29
80
00
- - - Cao su rơi vãi (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc
10
4001
29
90
00
- - - Loại khác
10
4001
30
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
- - Jelutong:
4001
30
11
00
- - - Dạng nguyên sinh
5
4001
30
19
00
- - - Loại khác
5
- - Loại khác:
4001
30
91
00
- - - Dạng nguyên sinh
5
4001
30
99
00
- - - Loại khác
5
4002
Cao su t ng h p và các c hấ t thay t h ế c ao su d n x u t từ d u, d ng nguyên sinh h oặ c d ng t m, lá h oặ c d i; h n h p của m t s n ph m bấ t k ỳ củ a nhóm 40 . 01 v i m t s n p h m b t k ỳ của nhóm này, ở dạ ng nguyên sinh ho c d n g t m, lá h o c d i.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002
11
00
00
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
10
4002
19
00
00
- - Loại khác
10
4002
20
00
00
- Cao su butadien (BR)
10
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su haloisobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002
31
00
00
- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)
10
4002
39
00
00
- - Loại khác
10
- Cao su chloropren (chlorobutadien) (CR):
4002
41
00
00
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
10
4002
49
00
00
- - Loại khác
10
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002
51
00
00
- - Dạng latex (dạng mủ cao su)
10
4002
59
00
00
- - Loại khác
10
4002
60
- Cao su isopren (IR):
4002
60
10
00
- - Dạng nguyên sinh
10
4002
60
90
00
- - Loại khác
10
4002
70
00
00
- Cao su diene chưa liên hợp-etylen-propylen (EPDM) (ethylen-propylene-non conjugated diene rubber)
10
4002
80
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002
80
10
00
- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
10
4002
80
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
4002
91
- - Dạng latex (dạng mủ cao su):
4002
91
10
00
- - - Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl- methacrylat)
10
4002
91
90
00
- - - Loại khác
10
4002
99
- - Loại khác:
4002
99
10
00
- - - Của copolyme từ cao su tự nhiên với poly (metyl- methacrylat)
10
4002
99
90
00
- - - Loại khác
10
4003
00
00
00
Cao su tái sinh, d ng nguyên sinh h o c d ng t m, lá h o c d i.
10
4004
00
00
00
Phế l iệu, phế th i m nh v ụn từ cao su (trừ cao su c ứng) và b t và h t thu đư c từ chúng.
10
4005
Cao su hỗ n h p, c h ưa l ưu hóa, d ng nguyên sinh h oặ c d n g t m, lá h o c d i.
4005
10
00
00
- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic
10
4005
20
00
00
- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
10
- Loại khác:
4005
91
00
00
- - Dạng tấm, lá và dải
10
4005
99
00
00
- - Loại khác
10
4006
Các dạ ng k hác (ví dụ, thanh, ng d ng hình) và các sả n p h m khác (ví dụ, đĩa, vòng) b ng cao su chưa l ưu hóa.
4006
10
00
00
- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su
10
4006
90
00
00
- Loại khác
10
4007
00
00
00
Chỉ và dây bện b ng cao su l ư u hóa.
10
4008
Tấ m, lá, d i, thanh d ng hình, b ng cao su u hoá trừ cao su cứ ng.
- Từ cao su xốp:
4008
11
00
00
- - Dạng tấm, lá và dải
10
4008
19
00
00
- - Loại khác
10
- Từ cao su không xốp:
4008
21
00
00
- - Dạng tấm, lá và dải
10
4008
29
00
00
- - Loại khác
10
4009
Các l o i ng, ng d n b ng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, ho c k hông k èm theo các p hụ k i ện để ghép n i (v í dụ, các đ oạ n n i, k h p, khu u, vành đệm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009
11
00
00
- - Không kèm phụ kiện ghép nối
10
4009
12
00
00
- - Có kèm phụ kiện ghép nối
10
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009
21
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009
21
10
00
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
10
4009
21
90
00
- - - Loại khác
10
4009
22
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009
22
10
00
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
10
4009
22
90
00
- - - Loại khác
10
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009
31
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009
31
10
00
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
10
4009
31
90
00
- - - Loại khác
10
4009
32
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009
32
10
00
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
10
4009
32
90
00
- - - Loại khác
10
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009
41
- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009
41
10
00
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
10
4009
41
90
00
- - - Loại khác
10
4009
42
- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009
42
10
00
- - - Ống hút và xả bùn mỏ
10
4009
42
90
00
- - - Loại khác
10
4010
ng t i h oặ c đai t i, b ă ng tru y ền (dây cu roa) h oặ c đai tru y ền b n g cao su l ư u hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010
11
- - Chỉ được gia cố bằng kim loại:
4010
11
10
00
- - - Có chiều rộng trên 20 cm
10
4010
11
90
00
- - - Loại khác
10
4010
12
- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt:
4010
12
10
00
- - - Có chiều rộng trên 20 cm
10
4010
12
90
00
- - - Loại khác
10
4010
19
- - Loại khác:
4010
19
10
00
- - - Có chiều rộng trên 20 cm
10
4010
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010
31
00
00
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm
10
4010
32
00
00
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm
10
4010
33
00
00
- - Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm
10
4010
34
00
00
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm
10
4010
35
00
00
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm
10
4010
36
00
00
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm
10
4010
39
00
00
- - Loại khác
10
4011
Lố p m i, l oạ i dùng h ơ i b ơ m, b ng cao su.
4011
10
00
00
- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
10
4011
20
- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4011
20
10
00
- - Chiều rộng không quá 450 mm
10
4011
20
90
00
- - Loại khác
10
4011
30
00
00
- Loại dùng cho máy bay
10
4011
40
00
00
- Loại dùng cho xe môtô
10
4011
50
00
00
- Loại dùng cho xe đạp
10
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011
61
00
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011
61
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
61
00
90
- - - Loại khác
10
4011
62
00
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011
62
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
62
00
90
- - - Loại khác
10
4011
63
00
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011
63
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
63
00
90
- - - Loại khác
10
4011
69
00
- - Loại khác:
4011
69
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
69
00
90
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
4011
92
00
- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011
92
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
92
00
90
- - - Loại khác
10
4011
93
00
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011
93
00
10
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
93
00
90
- - - Loại khác
10
4011
94
- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011
94
10
00
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
94
90
00
- - - Loại khác
10
4011
99
- - Loại khác:
4011
99
10
00
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
10
4011
99
20
00
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4011
99
30
00
- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm
10
4011
99
90
00
- - - Loại khác
10
4012
Lố p đã qua sử dụng h oặ c l p đ p l i, l o i dùng h ơi b ơ m, b ng cao su; l p đ c h o c nửa đ c, hoa l p và lót vành, bằ ng cao su.
- Lốp đắp lại:
4012
11
00
00
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
10
4012
12
- - Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:
4012
12
10
00
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
12
90
00
- - - Loại khác
10
4012
13
00
00
- - Loại dùng cho máy bay
10
4012
19
- - Loại khác:
4012
19
10
00
- - - Loại dùng cho xe môtô
10
4012
19
20
00
- - - Loại dùng cho xe đạp
10
4012
19
30
00
- - - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4012
19
40
00
- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
10
4012
19
90
00
- - - Loại khác
10
4012
20
- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:
4012
20
10
00
- - Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)
10
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012
20
21
00
- - - Chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
20
29
00
- - - Loại khác
10
4012
20
30
- - Loại dùng cho máy bay:
4012
20
30
10
- - - Phù hợp để đắp lại
10
4012
20
30
90
- - - Loại khác
10
4012
20
40
00
- - Loại dùng cho xe môtô
10
4012
20
50
00
- - Loại dùng cho xe đạp
10
4012
20
60
00
- - Loại dùng cho máy dọn đất
10
4012
20
70
00
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87
10
- - Loại khác:
4012
20
91
00
- - - Lốp trơn
10
4012
20
99
00
- - - Loại khác:
10
4012
90
- Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012
90
11
00
- - - Có đường kính ngoài không quá 100 mm
10
4012
90
12
00
- - - Có đường kính ngoài trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
10
4012
90
13
00
- - - Có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
10
4012
90
14
00
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
90
15
00
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
10
4012
90
16
00
- - - Loại lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
10
4012
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Lốp nửa đặc:
4012
90
21
00
- - - Có chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
90
22
00
- - - Có chiều rộng trên 450 mm
10
4012
90
29
00
- - - Loại khác
10
4012
90
70
00
- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm
10
4012
90
80
00
- - Lót vành
10
4012
90
90
00
- - Loại khác
10
4013
m các l oạ i, b n g cao su.
4013
10
- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua):
4013
10
11
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
10
4013
10
19
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
10
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
4013
10
21
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
10
4013
10
29
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
10
4013
20
00
00
- Loại dùng cho xe đạp
10
4013
90
- Loại khác:
- - Loại dùng cho máy dọn đất:
4013
90
11
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
10
4013
90
19
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
10
4013
90
20
00
- - Loại dùng cho xe môtô
10
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013
90
31
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
10
4013
90
39
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
10
4013
90
40
00
- - Loại dùng cho máy bay
10
- - Loại khác:
4013
90
91
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
10
4013
90
99
00
- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
10
4014
Sả n ph m vệ sinh h o c y tế ( k cả núm cao su ) , b ng c ao su lưu hóa trừ cao su c ứng, h o c k hông k èm theo các phụ k i ện l p ráp bằ ng cao su c ứng.
4014
10
00
00
- Bao tránh thai
5
4014
90
- Loại khác:
4014
90
10
00
- - Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự
10
4014
90
40
00
- - Nút chai dùng cho dược phẩm
10
4014
90
90
00
- - Loại khác
10
4015
Sả n ph m may m c đồ phụ trợ may m c ( k c ng tay, ng h n gón g ă ng bao tay), dùng cho m i m ục đích, b n g c a o s u l ưu hóa, trừ cao su cứng.
- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:
4015
11
00
00
- - Dùng trong phẫu thuật
5
4015
19
00
00
- - Loại khác
10
4015
90
00
- Loại khác:
4015
90
00
10
- - Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X
5
4015
90
00
20
- - Trang phục lặn
10
4015
90
00
90
- - Loại khác
10
4016
Các sả n p h m khác b ng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
4016
10
00
00
- Bằng cao su xốp
10
- Loại khác:
4016
91
- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:
4016
91
10
00
- - - Tấm lót sàn
10
4016
91
90
00
- - - Loại khác
10
4016
92
- - Tẩy:
4016
92
10
00
- - - Tẩy dùng để gắn vào (eraser tips)
10
4016
92
90
00
- - - Loại khác
10
4016
93
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016
93
10
00
- - - Đầu bịt cách điện cho các chân tụ điện
10
4016
93
90
00
- - - Loại khác
10
4016
94
00
00
- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được
10
4016
95
00
00
- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác
10
4016
99
- - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016
99
11
00
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87.11
10
4016
99
12
00
- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
10
4016
99
17
00
- - - - Dùng cho xe đạp thuộc nhóm 87.12
10
4016
99
19
00
- - - - Loại khác
10
4016
99
20
00
- - - Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.04
10
4016
99
30
00
- - - Dải cao su
10
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016
99
51
00
- - - - Trục lăn cao su
10
4016
99
59
00
- - - - Loại khác
10
4016
99
60
00
- - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)
10
4016
99
70
00
- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
10
4016
99
80
00
- - - Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động
10
4016
99
90
- - - Loại khác:
4016
99
90
10
- - - - Thảm và tấm trải bàn
10
4016
99
90
90
- - - - Loại khác
10
4017
00
00
00
Cao su cứ ng (ví d ụ, ebonit) các d ng , kể cả phế l iệu và phế th i; các sả n ph m b ng cao su c ứng.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
41.01
Da s n g c ủa loài b ò ( k ể cả tr â u) h o c loài n g a (tư ơ i h o c m u i, k h ô, ngâm vôi, axit hoá h o c đư c b o qu n cách k hác, n h ưng chưa thu c, c h ưa làm thành da t rố ng ho c gia c ô ng thêm), đã ho c chư a k hử lông h oặ c l ng x ẻ.
4101
20
00
00
- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác
*,5
4101
50
00
00
- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg
*,5
4101
90
00
00
- Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng và da bụng
*,5
41.02
Da s n g c ủa cừu ( t ư ơ i, h o c mu i, k hô, ngâm vôi, axít hoá ho c được b o q u n cách k hác, n ng chưa thu c, chưa làm thành da t r n g h o c gia n g thêm), đã h oặ c ch ư a k hử lông h oặ c l ng x ẻ, trừ các l o i đã g h i ở Chú gi i 1(c) của Chư ơ ng này.
4102
10
00
00
- Loại còn lông
*,5
- Loại không còn lông:
4102
21
00
00
- - Đã được axít hoá
*,5
4102
29
00
00
- - Loại khác
*,5
41.03
Da s ng c ủa loài đ ng v t k h ác (tư ơ i, h oặ c mu i, k hô, ngâm vôi, axít hoá h o c đư c b o qu n cách kh á c, n h ư ng chưa t hu c, chưa làm thành da tr ng h oặ c gia c ô ng thêm ) , đã h oặ c chưa k hử lông ho c lạ ng x ẻ, tr các l o i đã l o i t r trong Chú gi i 1 ( b) h oặ c 1(c) của Chư ơ ng này.
4103
20
00
00
- Của loài bò sát
*,5
4103
30
00
00
- Của lợn
*,5
4103
90
00
00
- Loại khác
*,5
41.04
Da th uộ c h oặ c da m c của loài ( k cả trâu) h o c loài ng a, k hông có lông, đã h oặ c ch ư a lạ n g x , nhưng chưa đư c gia công th ê m.
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):
4104
11
00
00
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
10
4104
19
00
00
- - Loại khác
10
- Ở dạng khô (mộc):
4104
41
00
00
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)
10
4104
49
00
00
- - Loại khác
10
41.05
Da th uộ c h oặ c d a m c của c ừu, k hông n g, đ ã h oặ c chưa x ẻ, nhưng chưa đư c gia c ô ng thêm.
4105
10
00
00
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
10
4105
30
00
00
- Ở dạng khô (mộc)
10
41.06
Da th uộ c h oặ c d a m c của c á c loài độ ng v t k hác, k hông lông, đã h o c chưa x ẻ, nhưng chưa đư c gia c ô ng t hêm.
- Của dê:
4106
21
00
00
- - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
10
4106
22
00
00
- - Ở dạng khô (mộc)
10
- Của lợn:
4106
31
00
00
- - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
10
4106
32
00
00
- - Ở dạng khô (mộc)
10
4106
40
00
- Của loài bò sát:
4106
40
00
10
- - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật
10
4106
40
00
90
- - Loại khác
10
- Loại khác:
4106
91
00
00
- - Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)
10
4106
92
00
00
- - Ở dạng khô (mộc)
10
41.07
Da th uộ c đã đư c gia công th ê m sau k hi th u c h o c làm m c, k cả da t r ng, c ủa ( k cả trâu) h oặ c của n g ựa, không lông, đã h oặ c chưa xẻ, trừ da thu c nhóm 41.14.
- Da sống nguyên con:
4107
11
00
00
- - Da cật, chưa xẻ
10
4107
12
00
00
- - Da váng có mặt cật (da lộn)
10
4107
19
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107
91
00
00
- - Da cật, chưa xẻ
10
4107
92
00
00
- - Da váng có mặt cật (da lộn)
10
4107
99
00
00
- - Loại khác
10
4112
00
00
00
Da th u c đã đư c gia công th ê m sau k hi th u c h o c làm m c, k ể cả da tr ng, của cừu, không có lông, đã h oặ c chưa x ẻ, trừ da th uộ c nhóm 41.14.
10
41.13
Da th uộ c đã đư c gia công th ê m sau k hi th u c h o c làm m c, k ể cả da tr ng, c ủa các loài đ n g v t k hác, k hông lông, đã h o c chưa x ẻ, t rừ da th u c nhóm 41.14.
4113
10
00
00
- Của dê
10
4113
20
00
00
- Của lợn
10
4113
30
00
00
- Của loài bò sát
10
4113
90
00
00
- Loại khác
10
41.14
Da th uộ c d u ( k cả da thu c d u k ết hợ p); da láng và da lá n g b ng màng m ng đư c t o trư c; da nhũ.
4114
10
00
00
- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)
10
4114
20
00
00
- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ
10
41.15
Da th uộ c t ng h p vớ i thành p hầ n cơ b n là da thu c h o c sợ i da t h u c, d ng t m, t m m ng h o c d ng d i, có h oặ c k hông ở d ng cu n; da v ụn và phế li ệu khác từ da thu c ho c da t ng h p, k hông phù h p dùng cho s n xu t hàng da; b ụi d a v à c á c l o i b t da.
4115
10
00
00
- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn
10
4115
20
00
00
- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
4201
00
00
00
B đồ yên ơ ng dùng cho các lo i đ n g vậ t ( k cả dây k éo, dây d t, m i ếng đ m đ u g i, đai h o c rọ b t mõm, v i lót y ê n, túi yê n , áo chó và các l o ại ơ ng tự), làm b ng v t l i ệu b t k .
10
42.02
Hòm, va ly, xắ c đự n g đồ nữ trang, c p t ài l i ệu, c p sách, t ú i sách, túi c p h c sinh, bao k í n h, bao ng nhòm, h p camera, h p nh c cụ, bao súng, bao súng ng n m c vào yên n g a và c ác lo i đồ chứ a ơ ng tự; túi du l ch, túi đựng đồ ă n h oặ c đồ u ng có phủ lớ p cách, túi đựng đồ v sinh nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi c h , xắ c c t, ví, túi đ ựng b n đ , h p đựng thu c đ i ếu, h p đựng thu c l á s i, túi để dụng c ụ, túi thể thao, túi đựng chai rư u, h p đựng đồ trang sức, h p đựng ph n, h p đựng dao k éo v à c l o i túi h p ơ ng tự b ng da th u c h oặ c da thu c t ng h p, b ng t m plas t i c, b ng v t li u dệt, b ng sợ i l ưu hóa ho c b ng bìa, ho c đư c p hủ toàn bộ h ay chủ y ế u b ng các v t l i ệu trên ho c b ng g iấ y.
- Hòm, valy, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202
11
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng:
4202
11
10
00
- - - Túi du lịch
10
4202
11
90
00
- - - Loại khác
10
4202
12
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:
4202
12
10
00
- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh
10
4202
12
90
00
- - - Loại khác
10
4202
19
- - Loại khác:
4202
19
10
00
- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh bằng sợi cao su lưu hóa
10
4202
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202
21
00
00
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng
10
4202
22
00
00
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt
10
4202
29
00
00
- - Loại khác
10
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202
31
00
00
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng
10
4202
32
00
00
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt
10
4202
39
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
4202
91
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng:
4202
91
10
00
- - - Túi thể thao
10
4202
91
90
00
- - - Loại khác
10
4202
92
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:
4202
92
10
00
- - - Túi đựng giấy toalét, bằng nhựa
10
4202
92
90
00
- - - Loại khác
10
4202
99
- - Loại khác:
4202
99
10
00
- - - Mặt ngoài bằng sợi cao su lưu hóa hoặc bìa các tông
10
4202
99
90
00
- - - Loại khác
10
42.03
Hàng may m c và đồ phụ trợ qu n áo b n g da thu c h o c b ng da t ng h p.
4203
10
00
00
- Hàng may mặc
10
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203
21
00
00
- - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao
10
4203
29
- - Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao loại khác:
4203
29
10
00
- - - Găng tay bảo hộ lao động
10
4203
29
90
00
- - - Loại khác
10
4203
30
00
00
- Thắt lưng và dây đeo súng
10
4203
40
00
00
- Đồ phụ trợ quần áo khác
10
42.05
Sả n ph m khác b ng da th uộ c h oặ c da t ng h p.
4205
00
10
00
- Dây buộc giầy; tấm lót
10
4205
00
20
00
- Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp
10
4205
00
30
00
- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức
10
4205
00
40
00
- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác
10
4205
00
90
00
- Loại khác
10
4206
00
00
00
S n ph m m b ng ru t đ n g vậ t (trừ từ r uộ t con t m), b ng màng ru t già (dùng trong k thu t dát và n g), b ng bong bóng h o c b ng gân.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
43.01
Da lông số ng ( k c đ u, đuôi, bàn chân h oặ c c á c m u, các m nh c t k hác, s d ụng đư c trong th u ộc da n g), t r da s ng tro n g các nhóm 41.01, 41.02 h oặ c 41.03.
4301
10
00
00
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
*, 5
4301
30
00
00
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Mông Cổ, Trung Quốc hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
*, 5
4301
60
00
00
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
*, 5
4301
80
00
00
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
*, 5
4301
90
00
00
- Đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác sử dụng được trong thuộc da lông
*, 5
43.02
Da n g đ ã thu c h oặ c ch u i ( k cả đ u, đuôi, b àn chân c á c m u h oặ c các mả nh c t khác), đã h oặ c chưa ghép n i ( k hông thêm các v t l i ệu phụ t r k hác) trừ l oạ i th u c nhóm 43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302
11
00
00
- - Của loài chồn vizon
10
4302
19
00
00
- - Loại khác
10
4302
20
00
00
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối
10
4302
30
00
00
- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối
10
43.03
Hàng may m c, đồ phụ trợ qu n áo và các v t ph m khác b ng da lông.
4303
10
00
00
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo
10
4303
90
- Loại khác:
4303
90
20
00
- - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
10
4303
90
90
00
- - Loại khác
10
43.04
Da lô n g n hân t o và các s n p h m m b n g da lông nhân t o.
4304
00
10
00
- Da lông nhân tạo
10
4304
00
20
00
- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp
10
- Loại khác:
4304
00
91
00
- - Túi thể thao
10
4304
00
99
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
44.01
G nhiên l i ệu, d ng khúc, thanh nh , cành, h oặc các d ng t ư ơ ng tự; v b ào , d ă m gỗ ; p hế l i ệu g và mùn cưa, đã h o c chưa đó n g thành k h i, bánh, viên ho c các d ng t ư ơ ng tự.
4401
10
00
00
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự
10
- Vỏ bào, dăm gỗ:
4401
21
00
00
- - Từ cây lá kim
10
4401
22
00
00
- - Từ cây không thuộc loại lá kim
10
4401
30
00
00
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự
10
44.02
Than c ủi ( k ể cả than đ t từ v ỏ quả ho c h t), đ ã h oặ c chưa đóng thành k h i.
4402
10
00
00
- Của tre
10
4402
90
00
00
- Loại khác
10
44.03
G ỗ cây, đ ã h oặ c c h ưa bóc v , giác g ỗ h oặ c đẽ o vuông thô.
4403
10
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403
10
10
00
- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
10
4403
10
90
00
- - Loại khác
10
4403
20
- Loại khác, thuộc cây lá kim:
4403
20
10
00
- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
10
4403
20
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
4403
41
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403
41
10
00
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
10
4403
41
90
00
- - - Loại khác
10
4403
49
- - Loại khác:
4403
49
10
00
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
10
4403
49
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
4403
91
- - Gỗ sồi ( Quercus spp . ):
4403
91
10
00
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
10
4403
91
90
00
- - - Loại khác
10
4403
92
- - Gỗ sồi (Fagus spp):
4403
92
10
00
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
10
4403
92
90
00
- - - Loại khác
10
4403
99
- - Loại khác:
4403
99
10
00
- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ dán
10
4403
99
90
00
- - - Loại khác
10
44.04
G đai t h ùng; c c chẻ; sào, c t c c b ng g , vót nh n, nhưng k hông xẻ d c; g y gỗ , đã c t nhưng chưa tiện, u n cong h oặ c gia công cách k hác, dùng làm ba toong, c á n ô, chuôi, ta y c m dụng cụ h o ặc ơ ng tự; d ă m g ỗ và các d ng t ư ơ ng tự.
4404
10
00
00
- Từ cây lá kim
10
4404
20
00
00
- Từ cây không thuộc loại lá kim
10
4405
00
00
00
S i g ; b t g .
10
44.06
v ẹt đư ng s t h o c đư ng xe đ i ện (thanh ngang) b ng g .
4406
10
00
00
- Loại chưa được ngâm tẩm
10
4406
90
00
00
- Loại khác
10
44.07
G ỗ đã c ư a h o c xẻ theo ch i u d c, l n g h o c bóc, đã h oặ c chưa bào, đánh g i y ráp h oặ c g h é p nố i đ u, có độ dày trên 6 mm.
4407
10
00
00
- Gỗ từ cây lá kim
10
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
4407
21
00
00
- - Gỗ Mahogany ( S w ietenia spp . )
10
4407
22
00
00
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa
10
4407
25
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4407
25
10
00
- - - Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
10
4407
25
20
00
- - - Gỗ Meranti Bakau
10
4407
26
00
00
- - Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan
10
4407
27
00
00
- - Gỗ Sapelli
10
4407
28
00
00
- - Gỗ Iroko
10
4407
29
- - Loại khác:
- - - Jelutong (D yera spp . ):
4407
29
11
00
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
10
4407
29
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Kapur ( Dryobalanops spp. ):
4407
29
21
00
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
10
4407
29
29
00
- - - - Loại khác
10
- - - Kempas ( Koompassia spp. ):
4407
29
31
00
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
10
4407
29
39
00
- - - - Loại khác
10
- - - Keruing ( Dipt e rocarpus spp. ):
4407
29
41
00
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
10
4407
29
49
00
- - - - Loại khác
10
- - - Ramin ( Gonystylus spp. ):
4407
29
51
00
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
10
4407
29
59
00
- - - - Loại khác
10
- - - Tếch ( Tectong spp . ):
4407
29
61
00
- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
10
4407
29
69
00
- - - - Loại khác
10
4407
29
70
00
- - - Balau ( Shor e a spp. )
10
4407
29
80
00
- - - Mengkulang ( Heritiera spp . )
10
- - - Loại khác:
4407
29
91
00
- - - - Jongkong ( Dactylocladus spp . ) và Merbau ( Intsia sp p .), đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu
10
4407
29
92
00
- - - - Jongkong ( Dactylocladus spp . ) và Merbau ( Intsia sp p .), loại khác
10
4407
29
99
00
- - - - Loại khác
10
- Loại khác:
4407
91
00
00
- - Gỗ sồi ( Quercus spp. )
10
4407
92
00
00
- - Gỗ sồi ( Fagus spp. )
10
4407
93
00
00
- - Gỗ thích ( Acer spp. )
10
4407
94
00
00
- - Gỗ anh đào ( Prunus spp. )
10
4407
95
00
00
- - Gỗ tần bì ( Fra x inus spp. )
10
4407
99
00
00
- - Loại khác
10
44.08
Tấ m g l ng làm l p m t ( k cả t m g thu được b ng cách lạ ng g ỗ ghép), g lạ ng để m g ỗ dán h oặ c để làm g ỗ ép tư ơ ng tự k h á c v à g kh á c, đ ã đư c x d c, l n g h oặ c bóc tách, đã h oặ c chưa bào, đánh g i y ráp, ghép h oặ c n i đ u, độ dày k hông quá 6 mm.
4408
10
- Gỗ từ cây lá kim:
4408
10
10
00
- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng đã gia công để sản xuất bút chì; gỗ thông để sản xuất ván ghép
10
4408
10
30
00
- - Ván lạng lớp mặt
10
4408
10
90
00
- - Loại khác
10
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
4408
31
00
00
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
10
4408
39
- - Loại khác:
4408
39
10
00
- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong đã gia công để sản xuất bút chì
10
4408
39
90
00
- - - Loại khác
10
4408
90
00
00
- Loại khác
10
44.09
G ỗ ( k ể cả g ỗ ván và viền d i g ỗ trang trí để làm sàn, chưa lắ p ghép) đư c t o dáng liên tục (làm m ng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạ nh, ghép chữ V, t o gân, gờ d n g c h u i h t, t o khuôn hình, ti ện tròn h oặ c gi a n g tư ơ ng tự) d c theo các c nh, đ u h oặ c bề m t, đã h o c c h ưa bào, đ ánh g i y r áp h oặ c n i đ u.
4409
10
00
00
- Gỗ cây lá kim
10
- Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim:
4409
21
00
00
- - Tre
10
4409
29
00
00
- - Loại khác
10
44.10
Ván m, ván d ă m đ nh ng (OSB) các l o ại ván tư ơ n g tự (ví d , ván x p) b ng g ỗ h oặ c b ng các l o i v t l i ệu ch t g kh á c, đã ho c chưa liên k ết b ng keo ho c bằ ng ch t k ế t dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410
11
00
00
- - Ván dăm
10
4410
12
00
00
- - Ván dăm định hướng và ván xốp (OSB)
10
4410
19
00
00
- - Loại khác
10
4410
90
00
00
- Loại khác
10
44.11
Ván s i b ng g ho c b n g c á c l o i vậ t li ệu c h t g kh á c, đã h o c c h ưa ghép l i b ng keo ho c b ng các ch t k ết dính hữu cơ kh ác .
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411
12
00
00
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm
10
4411
13
00
00
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
10
4411
14
00
00
- - Loại có chiều dày trên 9 mm
10
- Loại khác:
4411
92
00
00
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3
10
4411
93
00
00
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3
10
4411
94
00
00
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3
10
44.12
G ỗ dán, g ỗ dán ván l ng và các t m ván k hác tư ơ ng tự.
4412
10
00
00
- Từ tre
10
- Gỗ dán khác, bao gồm một lớp duy nhất là gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412
31
00
00
- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này
10
4412
32
00
00
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim
10
4412
39
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
4412
94
00
00
- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
10
4412
99
00
00
- - Loại khác
10
4413
00
00
00
G ỗ đã đư c làm t ă ng độ r n, ở d n g k hố i, t m, thanh h o c t o hình.
10
4414
00
00
00
Khung tranh, khung nh, khung g ư ơ ng b ng gỗ h oặ c các s n ph m b ng gỗ tư ơ ng tự.
10
44.15
Hòm, hộ p, thùng thưa, thùng hình tr ng c á c l o i bao bì tư ơ ng tự b ng gỗ ; ta n g cu n cáp b ng g ; giá k ệ để kê hàng, giá để hàn g k i ểu thùng và các l o i giá để hàng khác, b ng gỗ ; vành đ m giá k để hàng b ng g .
4415
10
00
00
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp
10
4415
20
00
00
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng
10
44.16
Thùng nô, thùng baren, thùng hình t r ng, hình trụ, có đai, các l o i thùng có đai k hác và các b ộ ph n của chúng, b ng gỗ , k ể cả các l o i t m ván cong.
4416
00
10
00
- Tấm ván cong
10
4416
00
90
00
- Loại khác
10
4417
00
00
D ụng cụ c á c l o i, t h ân dụng c ụ, tay c m dụng c , thân cán ch i h oặ c b àn ch i, b n g gỗ ; c t ho ặc khuôn gi y, ủng, b ng gỗ .
4417
00
00
10
- Cốt hoặc khuôn (phom) của giầy, ủng
10
4417
00
00
90
- Loại khác
10
44.18
Đ m c, đ g ỗ dùng trong xây dựng, k cả p a nen g c ó lõi x p nhân t o, panen lát sàn ván l p đ ã lắ p ghép.
4418
10
00
00
- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ
10
4418
20
00
00
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng
10
4418
40
00
00
- Ván cốp pha xây dựng
10
4418
50
00
00
- Ván lợp
10
4418
60
00
00
- Cột trụ và xà, rầm
10
- Panen lát sàn đã lắp ghép:
4418
71
00
00
- - Cho sàn đã khảm
10
4418
72
00
00
- - Loại khác, nhiều lớp
10
4418
79
00
00
- - Loại khác
10
4418
90
- Loại khác:
4418
90
10
00
- - Panen có lõi xốp nhân tạo
10
4418
90
90
00
- - Loại khác
10
4419
00
00
00
B ộ đồ ă n và bộ đồ m bếp, b ng gỗ .
10
44.20
G k h m t ; t r áp các l o i h p đ ựng đồ k i m hoàn ho c đựng dao k éo, và các s n p h m tư ơ ng tự, b ng gỗ ; t ư ng nhỏ và đ ồ tra n g t r í, b ng gỗ ; các l o i đồ dùng b ng g k hông thu c Chư ơ ng 94.
4420
10
00
00
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ
10
4420
90
- Loại khác:
4420
90
10
00
- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
10
4420
90
90
00
- - Loại khác
10
44.21
Các s n ph m b ng g ỗ khác.
4421
10
00
00
- Mắc treo quần áo
10
4421
90
- Loại khác:
4421
90
10
00
- - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
10
4421
90
20
00
- - Thanh gỗ để làm diêm
10
4421
90
30
00
- - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giầy dép
10
4421
90
40
00
- - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
10
4421
90
70
00
- - Quạt tay và tấm che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán
10
4421
90
80
00
- - Tăm
10
- - Loại khác:
4421
90
91
00
- - - Yên ngựa và yên bò
10
4421
90
92
00
- - - Chuỗi hạt
10
4421
90
99
00
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
45.01
Lie t nhiên, thô ho c đã s ơ c hế; lie phế l iệu; lie đ ã ép; ngh i ền thành hạ t h oặ c thà n h b t.
4501
10
00
00
- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế
5
4501
90
00
00
- Loại khác
10
4502
00
00
00
Lie tự nhiên, đã bóc v ho c đ ã đẽo thô thành hình vuông, h o c d n g k h i, t m, lá, h ình c hữ nh t ( k ể cả hình v u ông) h oặ c d i ( k cả d ng phôi lie đã c t c nh dùng làm nút h o c n p đ y).
10
45.03
Các s n ph m b ng lie t ự nhiên.
4503
10
00
00
- Nút và nắp đậy
10
4503
90
00
00
- Loại khác
10
45.04
Lie kết dính (có h o c k hông ch t gắ n ) c á c sả n ph m b ng lie kết dính.
4504
10
00
00
- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa
10
4504
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
46.01
Dây t ết bện các s n ph m ơ ng tự làm b ng v ật l iệu tết b n, đã h o c chưa g h ép thành d i; các v t l iệu tết b n, các dây bện c sả n ph m ơ ng t ự b ng v t l i ệu tết b n, đã k ết lạ i v i nhau trong c tao d ây song song h o c đ ã đư c dệt, t h ành t m, ở d ng thành ph m h oặ c bán thành p hẩ m (ví d , ch i ếu, th m, mành).
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
4601
21
00
00
- - Từ tre
5
4601
22
00
00
- - Từ song mây
5
4601
29
00
00
- - Loại khác
5
- Loại khác:
4601
92
- - Từ tre:
4601
92
10
00
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
5
4601
92
90
00
- - - Loại khác
5
4601
93
- - Từ song mây:
4601
93
10
00
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
5
4601
93
90
00
- - - Loại khác
5
4601
94
- - Từ vật liệu thực vật khác:
4601
94
10
00
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
5
4601
94
90
00
- - - Loại khác
5
4601
99
- - Loại khác:
4601
99
10
00
- - - Chiếu và thảm
5
4601
99
20
00
- - - Dây tết bện và các sản phẩm tết bện tương tự của vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải
5
4601
99
90
- - - Loại khác:
4601
99
90
10
- - - - Dây đay gai quỳnh
5
4601
99
90
90
- - - - Loại khác
5
46.02
Hàng mây tre, l i ễu gai các m t h à n g kh á c, l àm trực tiếp từ v t li u tết bện h oặ c làm từ các m t hàng thu c nhóm 46.01; c á c sả n ph m từ cây h m ư p.
- Bằng vật liệu thực vật:
4602
11
00
00
- - Từ tre
5
4602
12
00
00
- - Từ song mây
5
4602
19
00
00
- - Loại khác
5
4602
90
00
00
- Loại khác
5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
4701
00
00
00
B t g i y c ơ h c từ g .
10
4702
00
00
00
B t g i y h o á h c từ gỗ , l o i hoà tan.
10
47.03
Bộ t g i y h o á h c từ gỗ , sả n xu t b n g p h ư ơ ng pháp sulfat h o c k i ềm, trừ l o i hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703
11
00
00
- - Từ gỗ cây lá kim
10
4703
19
00
00
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
10
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703
21
00
00
- - Từ gỗ cây lá kim
10
4703
29
00
00
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
10
47.04
Bộ t g i y h o á h c từ gỗ , sả n xu t b n g p h ư ơ ng pháp sulfít, t r lo i hòa tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704
11
00
00
- - Từ gỗ cây lá kim
10
4704
19
00
00
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
10
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704
21
00
00
- - Từ gỗ cây lá kim
10
4704
29
00
00
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim
10
4705
00
00
00
B t g i y từ g ỗ thu đư c b ng vi c kết h p các phư ơ ng pháp ngh i n cơ h c và hoá h c.
10
47.06
Bộ t g i y t ái chế từ g i y l o i h oặ c cáctô n g l o i (p h ế l iệu và v n thừa) h o c từ vậ t liệu x ơ sợ i xenlulo kh á c .
4706
10
00
00
- Bột giấy từ xơ bông vụn
10
4706
20
00
00
- Bột giấy tái chế từ giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa)
10
4706
30
00
00
- Loại khác, từ tre
10
- Loại khác:
4706
91
00
00
- - Loại cơ học
10
4706
92
00
00
- - Loại hóa học
10
4706
93
00
00
- - Loại bán hóa học
10
47.07
G i y l o i h oặ c cáctông l o i ( p hế l i ệu và v ụn thừa).
4707
10
00
00
- Giấy hoặc cáctông kraft hoặc giấy hoặc cáctông sóng chưa tẩy trắng
10
4707
20
00
00
- Giấy hoặc cáctông khác được làm chủ yếu từ bột giấy hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ
10
4707
30
00
00
- Giấy hoặc cáctông được làm chủ yếu từ bột giấy cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm tương tự)
10
4707
90
00
00
- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
48.01
G i y in báo, d ng c u n h oặ c t .
4801
00
10
00
- Định lượng không quá 55g/m2
5
4801
00
90
00
- Loại khác
5
48.02
G i y c á ctô n g k h ông trá n g, lo i dùng để in, v i ết h oặ c n g cho các mục đích đồ b n k h ác, g i y làm thẻ g i y b ă ng k hông đục l , d ng cu n h oặ c tờ hình chữ nh t ( k ể cả hình v u ông), k í ch thư c bấ t k ỳ trừ g iấ y thu c nhóm 48 . 01 h oặ c 48.03; g i y và cáctô n g s n xu t thủ công.
4802
10
00
00
- Giấy và cáctông sản xuất thủ công
10
4802
20
00
00
- Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4802
40
00
00
- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường
10
- Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%:
4802
54
- - Có định lượng dưới 40g/m2:
4802
54
10
00
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2, ở dạng cuộn với chiều rộng lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở lên và chiều kia từ 15 cm trở lên ở dạng không gấp
10
4802
54
90
- - - Loại khác:
4802
54
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
10
4802
54
90
20
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4802
54
90
30
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá
10
4802
54
90
90
- - - - Loại khác
10
4802
55
- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng cuộn:
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ:
4802
55
21
00
- - - - Dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống
10
4802
55
29
00
- - - - Loại khác
10
4802
55
90
- - - Loại khác:
4802
55
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
10
4802
55
90
20
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4802
55
90
30
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính
10
4802
55
90
90
- - - - Loại khác
10
4802
56
- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm mầu và giấy da giả cổ:
4802
56
21
00
- - - - Dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4802
56
29
00
- - - - Loại khác
10
4802
56
90
- - - Loại khác:
4802
56
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
10
4802
56
90
90
- - - - Loại khác
10
4802
57
00
- - Loại khác, có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2:
4802
57
00
10
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon
10
4802
57
00
90
- - - Loại khác
10
4802
58
- - Có định lượng lớn hơn 150 g/m2:
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ:
4802
58
21
00
- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4802
58
29
00
- - - - Loại khác
10
4802
58
90
- - - Loại khác:
4802
58
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
10
4802
58
90
90
- - - - Loại khác
10
- Giấy và cáctông khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy:
4802
61
- - Dạng cuộn:
4802
61
10
00
- - - Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ, ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống
10
4802
61
20
00
- - - Giấy và cáctông trang trí khác kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ
10
4802
61
90
- - - Loại khác:
4802
61
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
10
4802
61
90
20
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4802
61
90
90
- - - - Loại khác
10
4802
62
- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802
62
10
00
- - - Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ, dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4802
62
20
00
- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ
10
4802
62
90
- - - Loại khác:
4802
62
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
10
4802
62
90
20
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4802
62
90
90
- - - - Loại khác
10
4802
69
00
- - Loại khác:
4802
69
00
10
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon
10
4802
69
00
20
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4802
69
00
90
- - - Loại khác
10
48.03
G i y v sinh h oặ c g iấ y dùng làm g i y l ụa lau mặ t, g i y k h ă n ă n h o c k h ă n lau tay và c l o i g iấ y ơ ng tự dùng cho các m ục đích n i t rợ h oặ c v ệ sinh, t m lót xenlulo súc x ơ s i xe nl ulo đã h o c chưa làm chun, làm nh ă n, d p n i, đục l r ă n g c ư a, nhu m màu b m t, trang trí ho c in bề m t, ở d ng cu n h oặ c t .
4803
00
30
00
- Tấm lót xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo
10
4803
00
90
00
- Loại khác
10
48.04
G i y và c á ctô n g k r aft k hông tráng, ở d ng cu n h oặ c t , t r ừ l o i th u c nhóm 48.02 ho c 48.03.
- Cáctông kraft lớp mặt:
4804
11
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
11
10
00
- - - Loại dùng sản xuất bảng thạch cao
10
4804
11
90
00
- - - Loại khác
10
4804
19
- - Loại khác:
4804
19
10
00
- - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
10
4804
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Giấy kraft làm bao:
4804
21
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
21
10
00
- - - Loại dùng làm bao xi măng
10
- - - Loại khác:
4804
21
91
00
- - - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
10
4804
21
99
00
- - - - Loại khác
10
4804
29
- - Loại khác:
4804
29
10
00
- - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
10
4804
29
90
00
- - - Loại khác
10
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4804
31
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
31
10
00
- - - Giấy kraft cách điện
10
4804
31
30
00
- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán
10
4804
31
90
- - - Loại khác:
4804
31
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp
10
4804
31
90
20
- - - - Loại dùng làm bao xi măng
10
4804
31
90
90
- - - - Loại khác
10
4804
39
- - Loại khác:
4804
39
10
00
- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán
10
4804
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2:
4804
41
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
41
10
00
- - - Giấy kraft cách điện
10
4804
41
90
00
- - - Loại khác
10
4804
42
00
00
- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy
10
4804
49
00
00
- - Loại khác
10
- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225m g/m2 trở lên:
4804
51
- - Loại chưa tẩy trắng:
4804
51
10
00
- - - Giấy kraft cách điện
10
4804
51
90
- - - Loại khác:
4804
51
90
10
- - - - Cáctông ép có định lượng từ 600 g/m2 trở lên
10
4804
51
90
20
- - - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60 g, để làm băng dính gỗ dán
10
4804
51
90
90
- - - - Loại khác
10
4804
52
- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy:
4804
52
10
00
- - - Loại dùng để sản xuất bảng thạch cao
10
4804
52
90
00
- - - Loại khác
10
4804
59
00
00
- - Loại khác
10
48.05
G i y và c á ctô n g k hông t ráng k hác, ở d ng c uộ n h oặ c t , c hưa đư c gia cô n g h ơ n mức đã chi t i ế t trong Chú gi i 3 của C ơ ng này.
- Giấy làm lớp sóng:
4805
11
00
00
- - Sản xuất từ bột giấy bán hóa học
10
4805
12
- - Sản xuất từ bột giấy rơm rạ:
4805
12
10
00
- - - Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2
10
4805
12
90
00
- - - Loại khác
10
4805
19
- - Loại khác:
4805
19
10
00
- - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
10
4805
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Cáctông lớp mặt (được làm từ bột giấy tái chế):
4805
24
00
00
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
10
4805
25
- - Có định lượng trên 150 g/m2:
4805
25
10
00
- - - Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m2
10
4805
25
90
00
- - - Loại khác
10
4805
30
- Giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit:
4805
30
10
00
- - Giấy gói diêm, đã in màu
10
4805
30
90
00
- - Loại khác
10
4805
40
00
00
- Giấy lọc và cáctông lọc
10
4805
50
00
00
- Giấy nỉ và cáctông nỉ
10
- Loại khác:
4805
91
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
4805
91
10
00
- - - Giấy dùng để chèn vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0.6%
10
4805
91
90
- - - Loại khác:
4805
91
90
10
- - - - Giấy thấm
10
4805
91
90
20
- - - - Giấy vàng mã
10
4805
91
90
90
- - - - Loại khác
10
4805
92
- - Có định lượng trên 150 g/m2 đến dưới 225 g/m2:
4805
92
10
00
- - - Giấy và các tông nhiều lớp
10
4805
92
90
00
- - - Loại khác
10
4805
93
- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4805
93
10
00
- - - Giấy và các tông nhiều lớp
10
4805
93
90
00
- - - Loại khác
10
48.06
G i y g iả da g c t h ực v t, g i y c h ng th m d u, g i y can, gi y n g m g i y bóng trong ho c các l o i g i y t rong k hác, d ng cu n h oặ c t .
4806
10
00
00
- Giấy giả da gốc thực vật
10
4806
20
00
00
- Giấy chống thấm dầu
10
4806
30
00
00
- Giấy can
10
4806
40
00
00
- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác
10
4807
00
00
00
Gi y cáctông b i (đư c làm b n g c á c h d á n c á c lớ p g i y ph n g h oặ c cáctông p hẳ ng v i nhau b ng m t lớ p keo dính), chưa trá n g ho c th m t m bề m t, đã h oặ c ch ư a đư c gia cố v i n h au, ở d ng cu n h oặ c t .
10
48.08
G i y cáctông làn sóng (có h o c k hông dán c ác t ờ ph ng trên m t), đã làm ch u n, làm n h ă n, d p n i h oặ c đục l r ă ng c ư a, d ng cu n h oặ c t , trừ các l o i th u c nhóm 48.03.
4808
10
00
00
- Giấy và cáctông sóng, đã hoặc chưa đục lỗ răng cưa
10
4808
20
00
00
- Giấy kraft làm bao bì, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa
10
4808
30
00
00
- Giấy kraft khác, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không dập nổi hoặc đục lỗ răng cưa
10
4808
90
- Loại khác:
4808
90
10
00
- - Giấy dập nổi kể cả giấy trang trí dùng để sản xuất giấy viết, giấy in, giấy lót hoặc giấy bọc ngoài
10
4808
90
90
00
- - Loại khác
10
48.09
G i y t h a n , g i y tự coppy (g i y tự nhân b ản ) v à c l o i g i y dùng để sao chụp khác ( k ể cả g i y đã tráng h oặ c th m t m dùng cho nhân b n g i y n ế n h oặ c các t m in offset) đã h o c chưa in, d ng cu n h oặ c t .
4809
20
00
00
- Giấy tự nhân bản
10
4809
90
00
00
- Loại khác
10
48.10
G i y và cáctông, đ ã t r áng m t h o c cả hai m ặt b ng m t lớ p cao lanh (China clay) ho c b ng các ch t c ơ khác, h oặ c k hông ch t k ết dính v à k hông có l p phủ tráng nào k hác, có h oặ c k hông nhu m màu b m t, ho c k hông trang trí h o c in bề m t, d ng cu n h oặ c tờ hình c h nh t (kể cả hình v u ông), v i b t k k í ch cỡ nào.
- Giấy và cáctông loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc loại có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy:
4810
13
- - Dạng cuộn:
4810
13
40
00
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, chiều rộng từ 15 cm trở xuống
10
4810
13
50
- - - Loại khác, có chiều rộng từ 15 cm trở xuống:
4810
13
50
10
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
13
50
90
- - - - Loại khác
10
4810
13
90
- - - Loại khác:
4810
13
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4810
13
90
20
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
13
90
90
- - - - Loại khác
10
4810
14
- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4810
14
50
00
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
14
60
- - - Loại khác, một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều còn lại từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4810
14
60
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4810
14
60
20
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
14
60
90
- - - - Loại khác
10
4810
14
90
- - - Loại khác:
4810
14
90
10
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
14
90
90
- - - - Loại khác
10
4810
19
00
- - Loại khác:
4810
19
00
10
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4810
19
00
20
- - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
19
00
90
- - - Loại khác
10
- Giấy và cáctông loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng các bột giấy này vượt quá 10% so với tổng lượng bột giấy:
4810
22
- - Giấy tráng nhẹ:
4810
22
30
00
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
22
40
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4810
22
40
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4810
22
40
20
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
22
40
90
- - - - Loại khác
10
4810
22
90
- - - Loại khác:
4810
22
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4810
22
90
20
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy hoặc cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
22
90
90
- - - - Loại khác
10
4810
29
- - Loại khác:
4810
29
40
00
- - - Dùng cho máy điện tim, máy siêu âm, phế dung kế, não điện kế và máy đánh giá sức khoẻ thai nhi, dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
29
50
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4810
29
50
10
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
29
50
90
- - - - Loại khác
10
4810
29
90
- - - Loại khác:
4810
29
90
10
- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4810
29
90
20
- - - - Giấy và cáctông dùng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện
10
4810
29
90
90
- - - - Loại khác
10
4810
31
- - Loại đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
4810
31
20
00
- - - Giấy được sử dụng như vật liệu chèn giữa các bản cực pin, ắc qui, dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
31
30
00
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
31
90
00
- - - Loại khác
10
4810
32
- - Loại đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ lớn hơn 95% so với tổng lượng bột giấy và có định lượng trên 150 g/m2:
4810
32
20
00
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
32
90
00
- - - Loại khác
10
4810
39
- - Loại khác:
4810
39
20
00
- - - Giấy được sử dụng như vách ngăn giữa các bản cực pin, ắc qui, dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
39
30
00
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Giấy và cáctông khác:
4810
92
- - Giấy nhiều lớp:
4810
92
10
00
- - - Cáctông có mặt dưới màu xám
10
4810
92
30
00
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
92
90
00
- - - Loại khác
10
4810
99
- - Loại khác:
4810
99
20
00
- - - Giấy được dùng như vách ngăn giữa các bản cực pin, ắc qui, dạng cuộn có chiều rộng từ 15cm trở xuống hoặc dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
99
30
00
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4810
99
90
00
- - - Loại khác
10
48.11
G i y, các t ông, t m lót xenl u lo súc sợ i xenlulo, đã trá n g, th m t m, phủ, nhu m màu bề mặ t, trang trí h o c in bề m t, d ng cu n h oặ c tờ hình chữ nh t ( k cả hình vuông), v i k ích t h ư c b t k , trừ các lo i th u c các nhóm 48.03, 48 . 09 h oặ c 48.10.
4811
10
- Giấy và cáctông đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
4811
10
10
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4811
10
10
10
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
10
10
90
- - - Loại khác
10
4811
10
90
- - Loại khác:
4811
10
90
10
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
10
90
90
- - - Loại khác
10
- Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính:
4811
41
- - Loại tự dính:
4811
41
10
00
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4811
41
90
00
- - - Loại khác
10
4811
49
- - Loại khác:
4811
49
10
00
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp
10
4811
49
90
00
- - - Loại khác
10
- Giấy và cáctông đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
4811
51
- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
4811
51
10
00
- - - Giấy cáctông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy, dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm
10
4811
51
20
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4811
51
20
10
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
51
20
90
- - - - Loại khác
10
4811
51
90
- - - Loại khác:
4811
51
90
10
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
51
90
90
- - - - Loại khác
10
4811
59
- - Loại khác:
4811
59
10
00
- - - Giấy các tông đã phủ polyetylen sử dụng để sản xuất lót cốc bằng giấy, dạng cuộn với chiều rộng không quá 10 cm
10
4811
59
20
00
- - - Giấy và cáctông đã phủ cả mặt ngoài và mặt trong bằng tấm nhựa trong suốt và phủ lớp nhôm ở mặt trong, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng
10
4811
59
30
- - - Loại khác, ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4811
59
30
10
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
59
30
90
- - - - Loại khác
10
4811
59
90
- - - Loại khác:
4811
59
90
10
- - - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
59
90
90
- - - - Loại khác
10
4811
60
- Giấy và cáctông đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
4811
60
10
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4811
60
10
10
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
60
10
90
- - - Loại khác
10
4811
60
90
- - Loại khác:
4811
60
90
10
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
60
90
90
- - - Loại khác
10
4811
90
- Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác:
4811
90
30
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) có một chiều từ 36 cm trở xuống và một chiều từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
4811
90
30
10
- - - Giấy tạo vân
10
4811
90
30
20
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
90
30
90
- - - Loại khác
10
4811
90
90
- - Loại khác:
4811
90
90
10
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm
10
4811
90
90
20
- - - Giấy tạo vân
10
4811
90
90
30
- - - Tấm phủ sàn có thành phần cơ bản là giấy hoặc cáctông, đã hoặc chưa cắt theo kích cỡ
10
4811
90
90
90
- - - Loại khác
10
4812
00
00
00
Khuôn, t m lọ c b ng b t g i ấy.
10
48.13
G i y c u n thu c lá, đã h oặ c chưa c t t h eo cỡ ho c ở d ng t p nhỏ h o c cu n sẵ n thành ng.
4813
10
00
00
- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
10
4813
20
00
00
- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm
10
4813
90
00
00
- Loại khác
10
48.14
G i y dán t ư ng và các l o i tấ m phủ tư ng t ư ơ ng tự; t m che cửa s ổ t r ong su t b ng g i y.
4814
10
00
00
- Giấy "giả vân gỗ"
10
4814
20
00
00
- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bằng giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt có một lớp plastic có hạt nổi, dập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác
10
4814
90
00
- Loại khác:
4814
90
00
10
- - Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự, bằng giấy trên bề mặt có phủ lớp vật liệu tết bện, đã hoặc chưa kết lại với nhau kiểu các tao song song hoặc dệt thoi
10
4814
90
00
20
- - Giấy dán tường và các tấm phủ tường tương tự, có hạt nổi, dập nổi, nhuộm màu bề mặt, in hình hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác, đã được tráng hoặc phủ bằng một lớp plastic trong để bảo vệ
10
4814
90
00
90
- - Loại khác
10
48.16
G i y tha n , g i y tự c o p y ( g i y tự nhân b n ) v à c á c l o i gi y dùng để sao chụp k h ác (trừ các lo i thu c nhóm 48 . 09), c á c l o i g i y stencil nhân b n (g i y nến) các t m in offset, bằ ng gi y, đã h oặ c chư a đóng h p.
4816
20
00
00
- Giấy tự copy (giấy tự nhân bản)
10
4816
90
00
- Loại khác:
4816
90
00
10
- - Tấm in offset bằng giấy
10
4816
90
00
20
- - Giấy truyền nhiệt (heat transfer paper)
10
4816
90
00
90
- - Loại khác
10
48.17
Phong bì, b ưu th i ếp, bưu th i ếp tr ơ n và c á c lo ại danh th i ế p b ng g i y h oặ c c á ct ô n g ; c l o i h p, túi ví, c p i l i ệu và c p hồ s ơ in s n, b ng g iấ y h oặ c cáctông, đựng các lo i v ă n phòng p hẩ m.
4817
10
00
00
- Phong bì
10
4817
20
00
00
- Bưu thiếp, bưu thiếp trơn và danh thiếp
10
4817
30
00
00
- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc cáctông, đựng các văn phòng phẩm bằng giấy
10
48.18
G i y v sinh g i y ơ ng tự, t m lót xenlulô ho c súc x ơ s i xenlulo dùng cho các m ục đích n i trợ h oặ c v ệ sinh, d ng cu n có ch i ều r ng k hông quá 16 cm h o c c t theo hình d ng, kích t c; k h ăn lau tay, g i y l a lau tay, k h ă n m t, kh ă n tr i n , k h ă n ă n, lót c h o trẻ sinh, b ă ng v sinh, kh ă n tr i g i ư n g , các đồ dùng n i tr , v si n h h oặ c các vậ t p h m dùng cho b nh v i ện tư ơ ng tự, các v t ph m trang trí, đồ phụ k i ện ma y m c b ng b t g i y, g i y, t m lót x e nlulo ho c súc x ơ s i xenlulo.
4818
10
00
00
- Giấy vệ sinh
10
4818
20
00
00
- Khăn tay, giấy lụa lau tay, lau mặt hoặc khăn mặt
10
4818
30
00
00
- Khăn trải bàn và khăn ăn
10
4818
40
- Khăn vệ sinh và băng vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự:
- - Khăn, tã lót cho trẻ sơ sinh và các vật phẩm vệ sinh tương tự:
4818
40
11
00
- - - Tã lót
10
4818
40
19
00
- - - Loại khác
10
4818
40
20
00
- - Khăn vệ sinh, băng vệ sinh, và các vật phẩm tượng tự
10
4818
50
00
00
- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc
10
4818
90
00
00
- Loại khác
10
48.19
Thùng, hộ p, va li, t ú i xách các l o i bao k hác, b ng g i y, các t ông, t m lót xenlulo h o c súc x ơ s i xenlulo; h p đựng hồ s ơ (files ) , k hay thư các vậ t ph m tư ơ ng tự b ng g i y h o c cáctông dùng cho n phòng, cửa hàng h oặ c những n ơ i tư ơ ng tự.
4819
10
00
00
- Thùng, hộp và va li, bằng giấy hoặc cáctông sóng
10
4819
20
00
00
- Thùng, hộp và va li gấp, bằng giấy hoặc cáctông không sóng
10
4819
30
00
00
- Bao và túi xách có đáy rộng từ 40 cm trở lên
10
4819
40
00
00
- Bao và túi xách loại khác, kể cả gói giấy hình tổ sâu (bồ đài)
10
4819
50
00
00
- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng các bản ghi chép
10
4819
60
00
00
- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
10
48.20
S ổ đ ă ng ký, s c h k ế toán, v ở g h i c hép, sổ đ t hàng, quyển biên lai, t p v i ế t t hư, t p ghi nh , s ổ nh t k ý các n p h m tư ơ ng tự, vở bài t p, quyển g i y t h m, qu y ển bìa đóng h s ơ ( l o i t r i h o ặc l o i k hác ) , bìa k ẹp hồ , v ỏ bìa k ẹp hồ , b i ểu m u thư ơ ng m i các lo i, t p gi y g h i chép chèn gi y than k ê lót các v t ph m v ă n p hòng k hác, b ng g i y h oặ c cáctông, album dùng đ đựng m u h oặ c để c á c bộ s ưu t p và các l o i bìa sách, b ng g i y h o c cáctô n g.
4820
10
00
00
- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự
10
4820
20
00
00
- Vở bài tập
10
4820
30
00
00
- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ
10
4820
40
00
00
- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than kê lót
10
4820
50
00
00
- Album để mẫu hay để các bộ sưu tập khác
10
4820
90
00
00
- Loại khác
10
48.21
Các l o i nhãn b n g g i y h o c cáctô n g, đã h o c chưa in.

4821
10
- Loại đã in:
4821
10
10
00
- - Nhãn loại dùng cho đồ trang sức, kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang trên người
10
4821
10
90
00
- - Loại khác
10
4821
90
- Loại khác:
4821
90
10
00
- - Nhãn loại dùng cho đồ trang sức, kể cả nhãn cho đồ trang sức cá nhân hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang trên người
10
4821
90
90
00
- - Loại khác
10
48.22
Ống lõi, su t, cúi các l o i i t ư ơ ng tự b ng b t g i y, g i y, h oặ c cáctông (đã h oặ c chưa đục lỗ r ă ng cưa h oặ c làm cứng).
4822
10
00
00
- Loại dùng để cuốn sợi dệt
10
4822
90
00
00
- Loại khác
10
48.23
G i y, các t ông, t m lót xenlulo súc sợ i xenlulo kh á c, đã c t theo k ích cỡ h o c hình d ng; các vật ph m kh á c b ng b t g i y, g i y ho c cáctông, tấm lót xe n lulo h o c súc x ơ s i xe n l ulo.
4823
20
00
00
- Giấy lọc và cáctông lọc
10
4823
40
- Loại cuộn, tờ và đĩa số, đã in dùng cho máy tự ghi:
4823
40
10
00
- - Giấy ghi điện tâm đồ
10
4823
40
90
00
- - Loại khác
10
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc các tông
4823
61
00
00
- - Từ tre
10
4823
69
00
00
- - Loại khác
10
4823
70
00
- Các sản phẩm bằng bột giấy đúc khuôn hoặc nén:
4823
70
00
10
- - Miếng đệm, vòng đệm bằng giấy
10
4823
70
00
90
- - Loại khác
10
4823
90
- Loại khác:
4823
90
10
00
- - Khung kén tằm
10
4823
90
20
00
- - Thẻ trình bày cho đồ trang sức, kể cả đồ trang điểm cho người hoặc tư trang cá nhân loại thường được để trong ví, túi hoặc mang theo người
10
4823
90
30
00
- - Cáctông đã tráng polyetylen cất khuôn để làm cốc giấy
10
4823
90
40
00
- - Giấy cuốn sẵn thành ống để sản xuất pháo hoa
10
4823
90
50
- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm loại sử dụng như là bao gói cho que diêm:
4823
90
50
10
- - - Loại có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
10
4823
90
50
90
- - - Loại khác
10
4823
90
60
00
- - Thẻ Jacquard đã đục lỗ
10
4823
90
70
00
- - Quạt tay và màn che kéo tay
10
4823
90
90
- - Loại khác:
4823
90
90
10
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá
10
4823
90
90
20
- - - Giấy vàng mã
10
4823
90
90
30
- - - Thẻ dùng cho thiết bị văn phòng
10
4823
90
90
40
- - - Giấy silicôn
10
4823
90
90
50
- - - Giấy dùng làm vật liệu phân cách các bản của pin, ắc qui
10
4823
90
90
90
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
49.01
Các lo i sách in, sách gấ p, sách m ng và các n ph m ơ ng tự, d ng tờ đ ơ n h oặ c k hông ph i d ng tờ đ ơ n.
4901
10
00
- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp:
4901
10
00
10
- - Dùng cho giáo dục
5
4901
10
00
90
- - Loại khác
5
- Loại khác:
4901
91
00
00
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
5
4901
99
- - Loại khác:
4901
99
10
00
- - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội
5
4901
99
90
00
- - - Loại khác
5
+ Riêng: Sá c h chính t r , sá c h giáo khoa, giáo trình, c h v ă n b n pháp l u t, sách khoa h c - kỹ thu t, c h i n b ng c h ữ dân tộ c thi u s th u c nhóm 4901.
*
49.02
Báo, tạ p chí chuyên ngành và các x u t b n ph ẩm đ nh k , có h oặ c k hông có minh h a tranh nh h oặ c chứa n i dung qu ng cáo.
4902
10
00
00
- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần
*
4902
90
00
00
- Loại khác
*
4903
00
00
00
Sách tra n h nh, sách v h oặ c sách màu cho t r
em.
*
4904
00
00
00
B n nh c, in h oặ c v i ết tay, đã h oặ c chưa đóng thành qu y ển h oặ c minh h a t r anh nh.
5
49.05
Bả n đ , b i ểu đồ t h ủy v ă n h oặ c các l oạ i b i ểu đồ tư ơ ng tự k cả t p b n đ , b n đồ treo ng, b n đồ đ a hì n h và q u ả đ a c u, đã in.
4905
10
00
00
- Quả địa cầu
5
- Loại khác:
4905
91
00
00
- - Dạng quyển
5
4905
99
00
00
- - Loại khác
5
49.06
Các l o i s ơ đồ v à b n v ẽ cho k i ến trúc, k ỹ thu t, công nghiệp, thư ơ ng m i, đ ịa hình h o c các m ục đích ơ n g tự, bả n gố c v t ay; n b n v i ết tay; các b n sao chụp l i b n g g iấ y c ó p h lớ p ch t nh y và b ng g i y than của các l o i k ể trên.
4906
00
10
00
- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy bắt nhạy
10
4906
00
90
00
- Loại khác
10
49.07
Các lo i tem thư, tem thuế h oặ c tem t ư ơ ng tự h i n hành h oặ c m i phát hành, chưa s dụng t i n ư c mà chúng có, h oặ c s giá t rị bề m t đư c công nh n; gi y d u tem s n; các l o i g iấ y b c (t i n g i y); m u séc, chứng k hoán, c ổ ph i ếu, chứng chỉ trái ph i ếu và các l o i ơ ng tự.
4907
00
10
00
- Giấy bạc (tiền giấy), được đấu thầu hợp pháp
10
4907
00
20
- Tem thư, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa dùng:
4907
00
20
10
- - Tem thư loại chưa dùng
10
4907
00
20
90
- - Loại khác
10
4907
00
40
00
- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc
10
4907
00
90
00
- Loại khác
10
49.08
Đ ề can các l o i (de c al c onamias).
4908
10
00
00
- Đề can các loại (decalcomainis), dùng cho các sản phẩm thủy tinh
10
4908
90
00
00
- Loại khác
10
4909
00
00
00
B ưu th i ếp in h oặ c bưu nh, các l o i thiếp chúc m ừng in sẵ n, đ i ện tín, thư tín ho c thông báo, c ó h oặ c không minh ho , h oặ c không phong bì kèm theo h oặ c trang trí.
10
4910
00
00
00
Các l oạ i l ịch in, k ể cả bloc lị ch
10
49.11
Các n ph m khác, k ể cả tranh và nh in.
4911
10
00
00
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự
10
- Loại khác:
4911
91
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
4911
91
20
- - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911
91
20
10
- - - - Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự
10
4911
91
20
90
- - - - Loại khác
10
4911
91
30
- - - Tranh in và ảnh khác:
4911
91
30
10
- - - - Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự
10
4911
91
30
90
- - - - Loại khác
10
4911
91
90
- - - Loại khác:
4911
91
90
10
- - - - Biểu đồ và sơ đồ hướng dẫn giải phẫu động vật hoặc thực vật và các ấn phẩm tương tự
10
4911
91
90
90
- - - - Loại khác
10
4911
99
- - Loại khác:
4911
99
10
00
- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người
10
4911
99
20
00
- - - Nhãn tự dính đã được in để báo nguy hiểm gây nổ
10
4911
99
90
00
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
5001
00
00
00
Kén t m thích h p để ư ơ m t ơ .
*, 5
5002
00
00
00
T ơ số ng (chưa xe hay chưa đ u).
*,5
5003
00
00
00
Phế li ệu ( k cả kén không phù hợ p để ư ơ m , phế l i ệu s i tơ và tơ tái chế).
5
5004
00
00
00
S i (t r sợ i kéo từ phế l iệu c t n gắ n), chư a đư c đóng gói để bán l ẻ.
10
5005
00
00
00
S i k éo từ phế l i u c t n gắ n, chưa đóng gói để bán l ẻ.
10
5006
00
00
00
S i v à s i k éo t phế li ệu c t n g n, đã đóng i để n l ẻ; đ oạ n t ơ l y từ ru t của con t m.
10
50.07
V i dệt thoi dệt từ s i tơ h o c sợ i k éo từ phế l i ệu t ơ .
5007
10
00
00
- Vải dệt thoi từ tơ vụn
10
5007
20
00
00
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng tơ hoặc phế liệu tơ từ 85% trở lên, trừ tơ vụn
10
5007
90
00
00
- Các loại vải khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
51.01
Lông c ừu, chưa ch i thô h oặ c ch i k .
- Chưa giặt, kể cả loại đã được làm sạch sơ bộ:
5101
11
00
00
- - Lông cừu xén
*, 5
5101
19
00
00
- - Loại khác
*, 5
- Đã giặt, chưa được carbon hoá:
5101
21
00
00
- - Lông cừu xén
*, 5
5101
29
00
00
- - Loại khác
*, 5
5101
30
00
00
- Đã được carbon hoá
*, 5
51.02
Lông đ n g vậ t l o i m n h oặ c lo i thô, c h ưa ch i t h ô h oặ c ch i k .
- Lông động vật loại mịn:
5102
11
00
00
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
*, 5
5102
19
00
00
- - Loại khác
*, 5
5102
20
00
00
- Lông động vật loại thô
*, 5
51.03
P h ế li ệu lông cừu ho c lông đ ng vậ t l o i m n h oặ c l o i thô, k ể cả phế l i ệu sợ i nh ư ng trừ lô n g tái chế.
5103
10
00
00
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5
5103
20
00
00
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5
5103
30
00
00
- Phế liệu từ lông động vật loại thô
5
5104
00
00
00
Lông cừu h oặ c lông đ ng vậ t l oạ i m n h oặ c lo i thô tái chế.
10
51.05
Lông c ừu lông đ ng v t l o i m n h o c l o i t h ô, đã ch i t h ô h o c c h i k ỹ ( k ể cả lông c ừu ch i k , d ng từng đ oạ n).
5105
10
00
00
- Lông cừu chải thô
10
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105
21
00
00
- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn
10
5105
29
00
00
- - Loại khác
10
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105
31
00
00
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)
10
5105
39
00
00
- - Loại khác
10
5105
40
00
00
- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ
10
51.06
Sợ i len lô n g cừu ch i thô, chưa đóng gói đ ể bán l ẻ.
5106
10
00
00
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
10
5106
20
00
00
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
10
51.07
Sợ i len lô n g cừu ch i k , chưa đóng gói đ ể bán l ẻ.
5107
10
00
00
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên
10
5107
20
00
00
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%
10
51.08
Sợ i lông đ ng vậ t l o i m n (ch i t h ô ho c ch i k ), chưa đóng gói để bán l ẻ.
5108
10
00
00
- Chải thô
10
5108
20
00
00
- Chải kỹ
10
51.09
Sợ i len lông cừu ho c lông đ ng v t l o i m n, đ ã đóng gói đ ể bán l ẻ.
5109
10
00
00
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên
10
5109
90
00
00
- Loại khác
10
5110
00
00
00
S i làm từ lông đ ng vậ t l o i t h oặ c t lông đ u ô i h oặ c b m n g ựa ( k ể cả s i q u n b c từ n g đuôi h oặ c b m n g ựa), đã h oặ c chưa đóng gói để bán l ẻ.
10
51.11
V i dệt t h oi từ s i l e n n g c u ch i thô h oặ c từ s i lông đ n g vậ t l o i m ịn ch i thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
5111
11
00
00
- - Trọng lượng không quá 300 g/m2
10
5111
19
00
00
- - Loại khác
10
5111
20
00
00
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
10
5111
30
00
00
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
10
5111
90
00
00
- Loại khác
10
51.12
V i dệt t h oi từ sợ i len lông c u ch i k h oặ c s i t ừ lông đ n g vậ t l o i m ịn ch i k .
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
5112
11
00
00
- - Trọng lượng không quá 200 g/m2
10
5112
19
00
00
- - Loại khác
10
5112
20
00
00
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
10
5112
30
00
00
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
10
5112
90
00
00
- Loại khác
10
5113
00
00
00
V i dệt thoi từ s i lông đ ng vậ t l o i t h ô ho c s ợi lông đuôi ho c b m n g ựa.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
52.01
00
00
00
X ơ bông, chưa ch i thô ho c chưa ch i k .
10
52.02
P h ế l i ệu bông ( k ể cả phế l i ệu s i và bông tái chế).
5202
10
00
00
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)
10
- Loại khác:
5202
91
00
00
- - Bông tái chế
10
5202
99
00
00
- - Loại khác
10
5203
00
00
00
X ơ bông, ch i thô h o c ch i k .
10
52.04
C h k hâu làm từ bông, đã ho c chưa đ óng gói để bán l ẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204
11
00
00
- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
10
5204
19
00
00
- - Loại khác
10
5204
20
00
00
- Đã đóng gói để bán lẻ
10
52.05
Sợ i bông (trừ chỉ k h â u), t tr ng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205
11
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
10
5205
12
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét từ trên 14 đến 43)
10
5205
13
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
10
5205
14
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
10
5205
15
00
00
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
10
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205
21
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
10
5205
22
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
10
5205
23
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
10
5205
24
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
10
5205
26
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)
10
5205
27
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)
10
5205
28
00
00
- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)
10
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5205
31
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
10
5205
32
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
10
5205
33
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
10
5205
34
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới
192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
10
5205
35
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
10
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205
41
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
10
5205
42
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
10
5205
43
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
10
5205
44
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
10
5205
46
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)
10
5205
47
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 dexitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)
10
5205
48
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)
10
52.06
Sợ i bông (trừ chỉ k u) tỷ t r ng bông i 85 % , chưa đóng gói để bán l ẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206
11
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
10
5206
12
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
10
5206
13
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
10
5206
14
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
10
5206
15
00
00
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
10
- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:
5206
21
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)
10
5206
22
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)
10
5206
23
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)
10
5206
24
00
00
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)
10
5206
25
00
00
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)
10
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5206
31
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
10
5206
32
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
10
5206
33
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192.31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
10
5206
34
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
10
5206
35
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
10
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5206
41
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)
10
5206
42
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)
10
5206
43
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)
10
5206
44
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)
10
5206
45
00
00
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)
10
52.07
Sợ i bông (trừ chỉ k u) đã đóng gói để bán l ẻ.
5207
10
00
00
- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
10
5207
90
00
00
- Loại khác
10
52.08
V i dệt thoi từ s i bông, t tr ng bông từ 85% trở lên, t r ng l ư ng k hông quá 200 g/m 2 .
- Chưa tẩy trắng:
5208
11
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
10
5208
12
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
10
5208
13
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5208
19
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã tẩy trắng:
5208
21
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
10
5208
22
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
10
5208
23
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5208
29
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã nhuộm:
5208
31
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
10
5208
32
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
10
5208
33
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5208
39
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208
41
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
10
5208
42
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
10
5208
43
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5208
49
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã in:
5208
51
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2
10
5208
52
00
00
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2
10
5208
59
00
00
- - Vải dệt khác
10
52.09
V i dệt thoi từ s i bông, t tr ng bông từ 85% trở lên, t r ng l ư ng trên 200 g/m 2 .
- Chưa tẩy trắng:
5209
11
00
00
- - Vải vân điểm
10
5209
12
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5209
19
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã tẩy trắng:
5209
21
00
00
- - Vải vân điểm
10
5209
22
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5209
29
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã nhuộm:
5209
31
00
00
- - Vải vân điểm
10
5209
32
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5209
39
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209
41
00
00
- - Vải vân điểm
10
5209
42
00
00
- - Vải denim
10
5209
43
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5209
49
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã in:
5209
51
00
00
- - Vải vân điểm
10
5209
52
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5209
59
00
00
- - Vải dệt khác
10
52.10
V i dệt thoi từ s i bông, có t ỷ tr ng bông dư i 85%, pha chủ y ếu h oặ c pha duy nh t vớ i x ơ s i nhân t o, có t rọ ng l ư ng k hông quá 200 g/m 2 .
- Chưa tẩy trắng:
5210
11
00
00
- - Vải vân điểm
10
5210
19
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã tẩy trắng:
5210
21
00
00
- - Vải vân điểm
10
5210
29
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã nhuộm:
5210
31
00
00
- - Vải vân điểm
10
5210
32
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5210
39
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210
41
00
00
- - Vải vân điểm
10
5210
49
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã in:
5210
51
00
00
- - Vải vân điểm
10
5210
59
00
00
- - Vải dệt khác
10
52.11
V i dệt thoi từ s i bông, có t ỷ tr ng bông dư i 85%, pha chủ y ếu h oặ c pha duy nh t vớ i x ơ s i nhân t o, có t rọ ng l ư ng trên 200 g/m 2 .
- Chưa tẩy trắng:
5211
11
00
00
- - Vải vân điểm
10
5211
12
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5211
19
00
00
- - Vải dệt khác
10
5211
20
00
00
- Đã tẩy trắng
10
- Đã nhuộm:
5211
31
00
00
- - Vải vân điểm
10
5211
32
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5211
39
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211
41
00
00
- - Vải vân điểm
10
5211
42
00
00
- - Vải denim
10
5211
43
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5211
49
00
00
- - Vải dệt khác
10
- Đã in:
5211
51
00
00
- - Vải vân điểm
10
5211
52
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân
10
5211
59
00
00
- - Vải dệt khác
10
52.12
V i dệt thoi k hác t sợ i bô n g .
- Trọng lượng không quá 200 g/m2:
5212
11
00
00
- - Chưa tẩy trắng
10
5212
12
00
00
- - Đã tẩy trắng
10
5212
13
00
00
- - Đã nhuộm
10
5212
14
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5212
15
00
00
- - Đã in
10
- Trọng lượng trên 200 g/m2:
5212
21
00
00
- - Chưa tẩy trắng
10
5212
22
00
00
- - Đã tẩy trắng
10
5212
23
00
00
- - Đã nhuộm
10
5212
24
00
00
- - Từ các sợi có màu khác nhau
10
5212
25
00
00
- - Đã in
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
53.01
Lanh, d ng nguyên l i ệu thô ho c đã chế b i ến nhưng chưa k éo thành s i ; x ơ lanh d ng ng n phế l i u lanh ( k c ả phế l i ệu sợ i v à s i t ái chế).
5301
10
00
00
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
*, 5
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301
21
00
00
- - Đã tách lõi hoặc đã đập
10
5301
29
00
00
- - Loại khác
10
5301
30
00
00
- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh
10
53.02
Gai dầ u (cannabis sativa L.), d ng nguyên l i ệu thô h oặ c đã c hế biến n h ưng chưa k éo thành s i; x ơ gai d u d ng n gắ n v à p hế l iệu gai ( k cả phế l iệu s i sợ i t ái ch ế ).
5302
10
00
00
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
*,5
5302
90
00
00
- Loại khác
10
53.03
Đ a y v à c lo i x ơ libe dệt k h ác (t r lanh, gai d u và gai ramie), d ng nguyên liệu thô h oặ c đã c h ế b i ến nhưng chưa k éo thành s i; x ơ dạ ng ng n và phế l iệu c ủa các l o i x ơ này ( k cả phế l iệu s i sợ i t ái ch ế ).
5303
10
00
00
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
*,5
5303
90
00
00
- Loại khác
10
5305
00
00
00
X ơ dừa, x ơ chu i (l o i x ơ gai manila ho c Musa textilis N e e ), x ơ gai ramie và x ơ dệt g c thực v t kh á c, c h ư a đư c ghi hay c h i t iết n ơ i k hác ho c k ể c , thô ho c đã chế b i ến nhưng chưa k éo thành s i; x ơ d ng n gắ n, x ơ v ụn và phế l i ệu của các l o i x ơ này ( k ể cả phế l i ệu s i và s i t ái chế).
10
+ Riêng: Xơ dạ ng thô thu c mã số 5305 . 00.00 . 00
5
53.06
Sợ i lanh.
5306
10
00
00
- Sợi đơn
10
5306
20
00
00
- Sợi xe hoặc sợi cáp
10
53.07
Sợ i đ a y h oặ c s i từ các l o i x ơ libe dệt k hác thu c nhóm 53.03.
5307
10
00
00
- Sợi đơn
5
5307
20
00
00
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
5
53.08
Sợ i từ các l o i x ơ dệt gố c thực vậ t k hác; sợ i g i y.
5308
10
00
00
- Sợi dừa
5
5308
20
00
00
- Sợi gai dầu
5
5308
90
- Loại khác:
5308
90
10
00
- - Sợi giấy
10
5308
90
90
00
- - Loại khác
10
53.09
V i dệt thoi từ s i lanh.
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
5309
11
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5309
19
00
00
- - Loại khác
10
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
5309
21
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5309
29
00
00
- - Loại khác
10
53.10
V i dệt thoi từ s i đ ay ho c t các l o i x ơ libe d ệt kh ác thu c nhóm 53.03.
5310
10
00
00
- Chưa tẩy trắng
10
5310
90
00
00
- Loại khác
10
5311
00
00
00
V i dệt t h oi từ c á c lo i s i d t g c thực vậ t k hác; vả i dệt t h oi từ sợ i g iấ y.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
54.01
C h k hâu làm từ s i filament nhân t o, đã ho c chưa đóng gói để bán l ẻ.
5401
10
00
00
- Từ sợi filament tổng hợp
10
5401
20
00
00
- Từ sợi filament nhân tạo
10
54.02
Sợ i filam e nt t ng h p (trừ chỉ kh â u), c h ưa đóng gói để bán l ẻ, k ể cả s i monofilament tổ ng h p có độ m nh dư i 67 de c i t e x.
- Sợi có độ bền cao làm từ nylon hoặc các polyamit khác:
5402
11
00
00
- - Từ các aramid
10
5402
19
00
00
- - Loại khác
10
5402
20
00
00
- Sợi có độ bền cao từ polyeste
10
- Sợi dún:
5402
31
00
00
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex
10
5402
32
00
00
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex
10
5402
33
00
00
- - Từ các polyeste
10
5402
34
00
00
- - Từ các polypropylen
10
5402
39
00
00
- - Loại khác
10
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402
44
00
- - Từ nhựa đàn hồi:
10
5402
44
00
10
- - - Từ các polyeste
10
5402
44
00
90
- - - Loại khác
10
5402
45
00
00
- - Loại khác, từ nylon hoặc từ các polyamit khác
10
5402
46
00
00
- - Loại khác, từ các polyeste được định hướng một phần
10
5402
47
00
00
- - Loại khác, từ các polyeste
10
5402
48
00
00
- - Loại khác, từ polypropylen
10
5402
49
00
00
- - Loại khác
10
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402
51
00
00
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác
10
5402
52
00
00
- - Từ polyeste
10
5402
59
00
00
- - Loại khác
10
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402
61
00
00
- - Từ nylon hoặc các polyamit khác
10
5402
62
00
00
- - Từ polyeste
10
5402
69
00
00
- - Loại khác
10
54.03
Sợ i filam e nt nhân t o (trừ chỉ kh â u), c h ưa đóng gói để bán l ẻ, k ể cả s i monofilament nhân t o có độ m nh dư i 67 de c i t e x.
5403
10
00
00
- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon
10
- Sợi khác, đơn:
5403
31
00
00
- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét
10
5403
32
00
00
- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét
10
5403
33
00
00
- - Từ xenlulo axetat
10
5403
39
00
00
- - Loại khác
10
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403
41
00
00
- - Từ viscose rayon
10
5403
42
00
00
- - Từ xenlulo axetat
10
5403
49
00
00
- - Loại khác
10
54.04
Sợ i monofilament t ng h p có độ m nh từ 67 decitex t r lên k ích thư c m t c t ngang k hông quá 1mm; s i d ng d i v à d ng ơ ng tự (ví dụ, s i g iả r ơ m) t nguyên liệu dệt tổ ng h p ch i ều r ng bề m t không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404
11
00
00
- - Từ nhựa đàn hồi
10
5404
12
00
00
- - Loại khác, từ polypropylen
10
5404
19
00
00
- - Loại khác
10
5404
90
00
00
- Loại khác
10
5405
00
00
00
S i monofilament nhân t o có độ m nh từ 67 decitex t r lên k ích thư c m t c t ngang k hông quá 1 mm; sợ i d n g d i v à d n g ơ n g tự (ví dụ, s ợi g iả r ơ m) từ nguyên liệu dệt n hân t o c ó chiều r ng bề m t không quá 5 mm.
10
5406
00
00
00
S i filament nhân tạ o (trừ c h kh â u), đ ã đóng gói để bán l ẻ.
10
54.07
V i dệt t h oi b ng s i f i lament t ng h p, k cả vải dệt thoi thu đư c t ừ các ng u y ên l i ệu thu c nhóm 54.04.
5407
10
- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
- - Chưa tẩy trắng:
5407
10
11
00
- - - Vải mành lốp và vải băng tải
10
5407
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
5407
10
91
00
- - - Vải mành lốp và vải băng tải
10
5407
10
99
00
- - - Loại khác
10
5407
20
00
00
- - - Vải mành lốp và vải băng tải
10
5407
30
00
00
- - - Loại khác
10
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407
41
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407
41
10
00
- - - Vải lưới nylon dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu
10
5407
41
90
00
- - - Loại khác
10
5407
42
00
00
- - Đã nhuộm
10
5407
43
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5407
44
00
00
- - Đã in
10
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:
5407
51
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5407
52
00
00
- - Đã nhuộm
10
5407
53
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5407
54
00
00
- - Đã in
10
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:
5407
61
00
00
- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên
10
5407
69
00
00
- - Loại khác
10
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407
71
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5407
72
00
00
- - Đã nhuộm
10
5407
73
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5407
74
00
00
- - Đã in
10
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407
81
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5407
82
00
00
- - Đã nhuộm
10
5407
83
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5407
84
00
00
- - Đã in
10
- Vải dệt thoi khác:
5407
91
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5407
92
00
00
- - Đã nhuộm
10
5407
93
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5407
94
00
00
- - Đã in
10
54.08
V i dệt t h oi b ng s i filament nhân t o, k cả v i dệt thoi thu đư c t ừ các ng u y ên l i ệu thu c nhóm 54.05.
5408
10
- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ viscose rayon:
5408
10
10
00
- - Chưa tẩy trắng
10
5408
10
90
00
- - Loại khác
10
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament nhân tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408
21
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5408
22
00
00
- - Đã nhuộm
10
5408
23
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5408
24
00
00
- - Đã in
10
- Vải dệt thoi khác:
5408
31
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5408
32
00
00
- - Đã nhuộm
10
5408
33
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5408
34
00
00
- - Đã in
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
55.01
Tô (tow) filament t ng h p.
5501
10
00
00
- Từ nylon hoặc từ polyamit khác
10
5501
20
00
00
- Từ các polyeste
10
5501
30
00
00
- Từ acrylic hoặc modacrylic
10
5501
40
00
00
- Từ polypropylen
10
5501
90
00
00
- Loại khác
10
5502
00
00
00
Tô (tow) filament nhân tạ o.
10
55.03
Xơ staple t ng h p, chưa ch i thô, c h ưa ch i k ỹ h oặ c chưa gia c ô ng c á ch k hác để k éo s i.
- Từ nylon hoặc từ polyamit khác:
5503
11
00
00
- - Từ aramit
10
5503
19
00
00
- - Loại khác
10
5503
20
00
00
- Từ polyeste
10
5503
30
00
00
- Từ acrylic hoặc modacrylic
10
5503
40
00
00
- Từ polypropylen
10
5503
90
00
00
- Loại khác
10
55.04
Xơ staple nhân t o, c h ưa c h i t h ô, c h ưa ch i k ỹ h oặ c chưa gia c ô ng c á ch k hác để k éo s i.
5504
10
00
00
- Từ viscose rayon
10
5504
90
00
00
- Loại khác
10
55.05
P h ế l iệu ( k cả phế li ệu x ơ , phế l iệu s i nguyên l iệu tái c h ế) từ x ơ nhân tạ o.
5505
10
00
00
- Từ xơ tổng hợp
10
5505
20
00
00
- Từ xơ nhân tạo
10
55.06
sta p le t ng h p, đã ch i t h ô, ch i k h oặ c ch ư a gia c ô ng c á ch k hác để k éo s i.
5506
10
00
00
- Từ nylon hay từ polyamit khác
10
5506
20
00
00
- Từ polyeste
10
5506
30
00
00
- Từ acrylic hoặc modacrylic
10
5506
90
00
00
- Loại khác
10
5507
00
00
00
X ơ staple nhân t o, đã ch i thô, ch i k h oặ c ch ư a gia c ô ng c á ch k hác để k éo s i.
10
55.08
C h k hâu làm từ x ơ staple nhân tạ o, đã h oặ c chư a đóng gói đ ể bán l ẻ.
5508
10
00
00
- Từ xơ staple tổng hợp
10
5508
20
00
00
- Từ xơ staple nhân tạo
10
55.09
Sợ i (trừ c hỉ kh â u) từ x ơ sta p le t ng h p , chưa đ ó n g gó i để n l ẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple bằng nylon hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509
11
00
00
- - Sợi đơn
10
5509
12
00
00
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
10
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5509
21
00
00
- - Sợi đơn
10
5509
22
00
00
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
10
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:
5509
31
00
00
- - Sợi đơn
10
5509
32
00
00
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
10
- Loại khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
5509
41
00
00
- - Sợi đơn
10
5509
42
00
00
- - Sợi xe (foled) hoặc sợi cáp
10
- Loại khác, từ xơ staple polyeste:
5509
51
00
00
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với xơ staple nhân tạo
10
5509
52
00
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
5509
52
00
10
- - - Sợi đơn
10
5509
52
00
90
- - - Loại khác
10
5509
53
00
00
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông
10
5509
59
00
00
- - Loại khác
10
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hay modacrylic:
5509
61
00
00
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
5509
62
00
00
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông
10
5509
69
00
00
- - Loại khác
10
- Sợi khác:
5509
91
00
00
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
5509
92
00
00
- - Được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông
10
5509
99
00
00
- - Loại khác
10
55.10
Sợ i (trừ c hỉ kh â u) từ x ơ staple nhân t o, c h ưa đóng i để n l ẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên:
5510
11
00
00
- - Sợi đơn
10
5510
12
00
00
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp
10
5510
20
00
00
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
5510
30
00
00
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông
10
5510
90
00
00
- Sợi khác
10
55.11
Sợ i ( t rừ c hỉ kh â u) t ừ xơ staple nhân tạ o, đã đ ó n g gó i để n l ẻ.
5511
10
00
00
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên
10
5511
20
00
00
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%
10
5511
30
00
00
- Từ xơ staple nhân tạo
10
55.12
Các l o i v i dệt thoi từ x ơ s t aple t n g h p, có tỷ tr ng l o i x ơ này từ 85% t r lên.
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5512
11
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5512
19
00
00
- - Loại khác
10
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hay modacrylic từ 85% trở lên:
5512
21
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5512
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác
5512
91
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5512
99
00
00
- - Loại khác
10
55.13
V i dệt thoi b n g x ơ sta p le t ng h p, có tỷ t r ng l o i x ơ này dư i 85%, pha c h y ếu h oặ c pha duy nh t v i b ô ng, tr ng lư ng k hông quá 170 g/m 2 .
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513
11
00
00
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
10
5513
12
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
10
5513
13
00
00
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
10
5513
19
00
00
- - Vải dệt thoi khác
10
- Đã nhuộm:
5513
21
00
00
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
10
5513
23
00
00
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
10
5513
29
00
00
- - Vải dệt thoi khác
10
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513
31
00
00
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
10
5513
39
00
00
- - Vải dệt thoi khác
10
- Đã in:
5513
41
00
00
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
10
5513
49
00
00
- - Vải dệt thoi khác
10
55.14
V i dệt thoi b n g x ơ sta p le t ng h p, có tỷ t r ng l o i x ơ này dư i 85%, pha c h y ếu h oặ c pha duy nh t v i b ô ng, tr ng lư ng tr ê n 170 g/m 2 .
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514
11
00
00
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
10
5514
12
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
10
5514
19
00
00
- - Vải dệt thoi khác
10
- Đã nhuộm:
5514
21
00
00
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
10
5514
22
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
10
5514
23
00
00
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
10
5514
29
00
00
- - Vải dệt thoi khác
10
5514
30
00
00
- Từ các sợi có các màu khác nhau
10
- Đã in:
5514
41
00
00
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm
10
5514
42
00
00
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste
10
5514
43
00
00
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste
10
5514
49
00
00
- - Vải dệt thoi khác
10
55.15
Các l o i v i dệt thoi k hác t x ơ staple t ng h p.
- Từ xơ staple polyeste:
5515
11
00
00
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon
10
5515
12
00
00
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
10
5515
13
00
00
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5515
19
00
00
- - Loại khác
10
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515
21
00
00
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
10
5515
22
00
00
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5515
29
00
00
- - Loại khác
10
- Vải dệt thoi khác:
5515
91
00
00
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo
10
5515
99
00
00
- - Loại khác
10
55.16
V i dệt thoi từ x ơ staple nhân t o.
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo từ 85% trở lên:
5516
11
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5516
12
00
00
- - Đã nhuộm
10
5516
13
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5516
14
00
00
- - Đã in
10
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:
5516
21
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5516
22
00
00
- - Đã nhuộm
10
5516
23
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5516
24
00
00
- - Đã in
10
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516
31
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5516
32
00
00
- - Đã nhuộm
10
5516
33
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5516
34
00
00
- - Đã in
10
- Có tỷ trọng xơ staple nhân tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516
41
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5516
42
00
00
- - Đã nhuộm
10
5516
43
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5516
44
00
00
- - Đã in
10
- Loại khác:
5516
91
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
5516
92
00
00
- - Đã nhuộm
10
5516
93
00
00
- - Từ các sợi có các màu khác nhau
10
5516
94
00
00
- - Đã in
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
56.01
Mền x ơ b ng nguyên liệu dệt các s n p h m c ủa nó; các lo i x ơ dệt, ch i ều dài không quá 5 mm (xơ v ụn), bụi x ơ và k ết x ơ (neps) từ công ngh i ệp dệt.
5601
10
00
00
- Băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh tương tự, từ mền xơ
10
- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:
5601
21
00
00
- - Từ bông
10
5601
22
- - Từ xơ nhân tạo:
5601
22
10
00
- - - Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá
10
5601
22
90
00
- - - Loại khác
10
5601
29
00
00
- - Loại khác
10
5601
30
- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt:
5601
30
10
00
- - Xơ vụn polyamit
10
5601
30
90
00
- - Loại khác
10
56.02
P hớ t, đã h oặ c chưa ngâm t m, tráng, phủ h oặ c ép lớ p.
5602
10
00
00
- Phớt xuyên kim và vải khâu đính
10
- Phớt khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:
5602
21
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5602
29
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
5602
90
00
00
- Loại khác
10
56.03
Các s n p h m k hông d ệt, đã h oặ c ch ư a ngâm t m, tráng phủ h oặ c ép l p.
- Bằng sợi filament nhân tạo:
5603
11
00
00
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2
10
5603
12
00
00
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
10
5603
13
00
00
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
10
5603
14
00
00
- - Trọng lượng trên 150 g/m2
10
- Loại khác:
5603
91
00
00
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2
10
5603
92
00
00
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2
10
5603
93
00
00
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2
10
5603
94
00
00
- - Trọng lượng trên 150 g/m2
10
56.04
C h cao su chỉ c o óc (cord) cao su, đư c b c b ng b ng v t l i ệu dệt; s i dệt, d i v à d ng tư ơ ng tự thu c nhóm 54.04 h oặ c nhóm 54.05, đã ngâm t m, tráng, p h ủ h oặ c bao ngoài b n g cao su h o c plastic.
5604
10
00
00
- Chỉ cao su và chỉ coóc cao su được bọc bằng vật liệu dệt
10
5604
90
00
00
- Loại khác
10
5605
00
00
00
S i k im l oạ i h oá, c ó h oặ c k hông qu n b c, là l o i sợ i dệt h o c d i h o c d n g t ư ơ ng tự th u c nhóm 54.04 ho c 54.05, đư c k ết h p vớ i k im l o i d ng dây, d i h o c b t ho c phủ b ng kim l oạ i.
10
5606
00
00
00
S i cu n b c, s i d ng d i và các d n g tư ơ ng t ự thu c nhóm 54.04 h oặ c 54.05, đã cu n b c (trừ c á c l o i thu c nhóm 56 . 05 và s i qu n b c lông b ờm n g ựa); s i nin (chenille) ( k cả sợ i s ơ nin xù); s ợi sùi vòng.
10
56.07
Dây xe, dây coóc ( c ordage), dây t h ừng và cáp, đ ã h oặ c chưa tết h oặ c bện, h oặ c k hông ngâm t m, tráng, p h ủ h oặ c bao ngoài b n g cao su h o c plastic.
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa:
5607
21
00
00
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
10
5607
29
00
00
- - Loại khác
10
- Từ polyethylen hoặc polypropylen:
5607
41
00
00
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện
10
5607
49
00
00
- - Loại khác
10
5607
50
- Từ xơ tổng hợp khác:
5607
50
10
00
- - Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resoxin formaldehyt; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để đóng gói hàng dệt (nguyên liệu kết dính)
10
5607
50
90
00
- - Loại khác
10
5607
90
- Loại khác:
5607
90
10
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
5607
90
20
00
- - Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) rắn khác
10
5607
90
90
00
- - Loại khác
10
56.08
Tấ m l ư i đư c th t gút bằ ng s i x e , dây coóc (cordage) h oặ c s i x oắ n thừng; i đ ánh c l o i l ư i k hác đã hoàn thiện, từ nguyên l i ệu dệt.
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
5608
11
00
00
- - Lưới đánh cá thành phẩm
5
5608
19
- - Loại khác:
5608
19
20
00
- - - Túi lưới
10
5608
19
90
00
- - - Loại khác
10
5608
90
00
- Loại khác:
5608
90
00
10
- -Túi lưới
10
5608
90
00
90
- - Loại khác
10
+ Riêng: Lưới đ ánh d ng tấ m, khúc (ch ư a ghép) th u c nhóm 5608
5
5609
00
00
00
Các s n ph m làm t sợ i, s i d n g d i và d ng ơ ng tự thu c nhóm 54.04 h oặ c 54.05; dây xe, dây coóc ( cor d age), dây x o n thừng h o c dây cáp c hưa đư c chi t i ết hay ghi ở n ơ i k hác.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
57.01
T hả m và các l o i hàng dệt t r i sàn k h ác l o i t h t gút, đã h oặ c chưa h oàn th i n.
5701
10
00
00
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5701
90
- Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
5701
90
10
00
- - Từ bông
10
5701
90
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i làm b n g đ ay, cói, tre, nứ a, lá, rơm, vỏ
dừ a, sọ d a, bèo tây th u c nhóm 5701
5
57.02
T hả m các l o i hàng dệt t r i sàn k hác, dệt thoi, k hông ch n s i vòng h o c phủ x ơ v ụn, đã h o c chưa oàn hiện, bao g m th m “Kele m ”, “Schumac k s ”, “Karamani e ” và các l o i th m dệ t thủ công t ư ơ ng tự.
5702
10
00
00
- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự
10
5702
20
00
00
- Hàng dệt trải sàn từ xơ dừa
10
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
5702
31
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5702
32
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo
10
5702
39
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
5702
39
10
00
- - - Từ bông
10
5702
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
5702
41
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5702
42
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo
10
5702
49
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
5702
49
10
00
- - - Từ bông
10
5702
49
20
00
- - - Từ xơ đay
5
5702
49
90
00
- - - Loại khác
10
5702
50
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
5702
50
10
00
- - Từ bông
10
5702
50
20
00
- - Từ xơ đay
5
5702
50
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
5702
91
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5702
92
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo
10
5702
99
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác:
5702
99
10
00
- - - Từ bông
10
5702
99
20
00
- - - Từ xơ đay
5
5702
99
90
00
- - - Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i làm b n g đ ay, cói, tre, nứ a, lá, rơm, vỏ dừ a, sọ d a, bèo tây th u c nhóm 5702
5
57.03
T hả m và các l o i hàng dệt tr i sàn k hác, đư c ch n, sợ i n i vòng, đã h oặ c chưa hoàn thiện.
5703
10
00
00
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
5703
20
00
00
- Từ nylon hoặc các polyamit khác
10
5703
30
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt nhân tạo khác
10
5703
90
- Từ các nguyên liệu dệt khác:
5703
90
10
00
- - Từ bông
10
5703
90
20
00
- - Từ xơ đay
5
5703
90
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i làm b n g đ ay, cói, tre, nứ a, lá, rơm, vỏ dừ a, sọ d a, bèo tây th u c nhóm 5703
5
57.04
T hả m các l o i h à ng dệt tr i sàn k hác, t ph t, k hông ch n sợ i n i vòng h oặ c phủ x ơ v ụn, đã h oặ c chưa hoàn th i ện.
5704
10
00
00
- Các tấm nhỏ có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2
10
5704
90
00
00
- Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i làm b n g đ ay, cói, tre, nứ a, lá, rơm, vỏ dừ a, sọ d a, bèo tây th u c nhóm 5704
5
57.05
Các lo i t h m k hác và c á c lo i hà n g d ệt tr i sàn kh á c, đã hoặ c chưa hoàn th i n.
5705
00
10
00
- Từ bông
10
5705
00
20
00
- Từ xơ đay
5
5705
00
90
00
- Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i làm b n g đ ay, cói, tre, nứ a, lá, rơm, vỏ dừ a, sọ d a, bèo tây th u c nhóm 5705
5


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
58.01
Các lo i vả i dệt n i vòng và các l o i v i nin (chenille), t r c á c l oạ i v i th u c nhóm 58 . 02 ho ặc 58.06.
5801
10
00
00
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
- Từ bông:
5801
21
00
00
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
10
5801
22
00
00
- - Nhung kẻ
10
5801
23
00
00
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
10
5801
24
00
00
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
10
5801
25
00
00
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
10
5801
26
00
00
- - Các loại vải sơnin
10
- Từ sợi nhân tạo:
5801
31
00
00
- - Vải có sợi ngang nổi vòng, không cắt
10
5801
32
00
00
- - Nhung kẻ
10
5801
33
00
00
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác
10
5801
34
00
00
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc (không cắt)
10
5801
35
00
00
- - Vải có sợi dọc nổi vòng, có sọc dọc, đã cắt
10
5801
36
00
00
- - Các loại vải sơnin
10
5801
90
- Từ các vật liệu dệt khác:
5801
90
10
00
- - Từ tơ tằm
10
5801
90
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i làm b n g đ ay, cói, tre, nứ a, lá, rơm, vỏ dừ a, sọ d a, bèo tây th u c nhóm 5801
58.02
V i k h ă n lông các l o i v i d ệt thoi t o n g lông tư ơ ng tự, trừ các lo i v i k hổ hẹp thu c nhóm 58.06; các lo i v i d t ch n sợ i n i vòng, t rừ các s n ph m th uộ c nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802
11
00
00
- - Chưa tẩy trắng
10
5802
19
00
00
- - Loại khác
10
5802
20
00
00
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác
10
5802
30
00
00
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng
10
58.03
V i dệt qu n, trừ các l o i v i k hổ hẹp th u c nhóm 58.06.
5803
00
10
00
- Từ bông
10
5803
00
90
- Loại khác:
5803
00
90
10
- - Tấm lưới đan bằng plastic để che cho cây trồng
10
5803
00
90
90
- - Loại khác
10
58.04
Các l o i v i tuyn và các lo i v i dệt l ư i k hác, k hông bao gồ m vả i dệt thoi, dệt k im h oặ c móc; hàng ren d ng m nh , d ng d i h oặ c d ng m u , t r ừ các l o i v i th u c các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804
10
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác
5804
10
10
00
- - Từ tơ tằm
10
5804
10
20
00
- - Từ bông
10
5804
10
90
00
- - Loại khác
10
- Ren dệt máy:
5804
21
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
5804
29
00
00
- - Từ vật liệu dệt khác
10
5804
30
00
00
- Ren thủ công
10
58.05
T hả m trang trí d ệt t hủ cô n g theo k iểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các k i ểu ơ ng tự, và c ác lo i th m trang trí thêu tay (ví d ụ, thêu i nh , thêu c h ữ th p), đã h oặ c chưa hoàn thiện.
5805
00
10
00
- Từ bông
10
5805
00
90
00
- Loại khác
10
+ Riêng: L oạ i làm b n g đ ay, cói, tre, nứ a, lá, rơm, vỏ dừ a, sọ d a, bèo tây th u c nhóm 5805
5
58.06
V i dệt t h oi k hổ hẹ p , trừ các l oạ i hàng thu c nhóm 58.07; v i k hổ hẹp gồ m t oàn sợ i d c k hông c ó s i ngang li ê n k ết vớ i nhau b ng ch t keo dính (bolducs).
5806
10
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin:
5806
10
10
00
- - Từ tơ tằm
10
5806
10
20
00
- - Từ bông
10
5806
10
90
00
- - Loại khác
10
5806
20
00
00
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng
10
- Vải dệt thoi khác:
5806
31
- - Từ bông:
5806
31
10
00
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
10
5806
31
20
00
- - - Làm nền cho giấy cách điện
10
5806
31
30
00
- - - Băng làm khoá kéo, khổ rộng không quá 12mm
10
5806
31
40
00
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc hoặc các loại tương tự
10
5806
31
90
00
- - - Loại khác
10
5806
32
- - Từ sợi nhân tạo:
5806
32
10
00
- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dày dùng để sản xuất dây đai an toàn ghế ngồi
10
5806
32
20
00
- - - Băng làm khoá kéo khổ rộng không quá 12 mm
10
5806
32
30
00
- - - Băng vải dày để bọc ống dẫn, cọc và các loại tương tự
10
5806
32
90
00
- - - Loại khác
10
5806
39
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
5806
39
10
00
- - - Từ tơ tằm
10
5806
39
90
00
- - - Loại khác
10
5806
40
00
00
- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang, liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
10
58.07
Các lo i nhãn, phù h i ệu các m t n g ơ n g t ự từ vậ t li u dệt, d ng chiếc, d ng d i h oặ c đ ã c t theo hình h oặ c k í ch c , k hông thêu.
5807
10
00
00
- Dệt thoi
10
5807
90
00
00
- Loại khác
10
58.08
Các dả i b ện d ng ch i ếc; d i, m nh trang trí d ng ch i ếc, k hông thêu, trừ l o i d t k i m h oặ c móc; tua, ngù và các m t hàng t ư ơ ng tự.
5808
10
- Các dải bện dạng chiếc:
5808
10
10
00
- - Kết hợp với sợi cao su
10
5808
10
90
00
- - Loại khác
10
5808
90
00
00
- Loại khác
10
5809
00
00
00
V i dệt thoi từ s i k im l oạ i và v i dệt thoi từ sợ i k i m loạ i h oá thu c nhóm 56.05, s ử dụng để trang trí, như c l o i v i trang trí n i th t h oặ c cho c á c m ục đích t ư ơ ng tự, c hưa đư c chi t i ết hay g h i n ơi kh á c .
10
58.10
Hàng th ê u dạ ng ch i ếc, d ng d i h oặ c d ng theo m u.
5810
10
00
00
- Hàng thêu không lộ nền
10
- Hàng thêu khác:
5810
91
00
00
- - Từ bông
10
5810
92
00
00
- - Từ xơ nhân tạo
10
5810
99
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
5811
00
00
00
Các s n ph m dệt đã c h n d ng ch i ế c, bao g m m t hay nh i ều l p v t liệu dệt k ết h p vớ i l p đệ m b ng cách khâu ho c cách k hác, trừ hàng thêu thu c nhóm 58.10.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
59.01
V i dệt đư c tráng k eo h oặ c hồ tinh b t, dùng để b c ngoài bìa sách ho c l o i t ư ơ ng tự; vả i c a n; v i b t đã x l ý để v ẽ; v i hồ cứ n g h o c các lo i v i dệt đã đư c làm cứng tư ơ ng tự để làm cố t m ũ.
5901
10
00
00
- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự
10
5901
90
- Loại khác:
5901
90
10
00
- - Vải can
10
5901
90
20
00
- - Vải bạt đã xử lý để vẽ
10
5901
90
90
00
- - Loại khác
10
59.02
V i mành dùng làm l p từ sợ i có độ bền cao từ nylon, ho c các polya m it, các poly e ste khác h o c viscose rayon.
5902
10
- Từ nylon hoặc các polyamit khác:
5902
10
10
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá:
5902
10
10
10
- - - Vải mành nylon mã số 1680 D/2 và 1890 D/2
10
5902
10
10
90
- - - Loại khác
10
5902
10
90
00
- - Loại khác
10
5902
20
- Từ polyeste:
5902
20
20
00
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
10
5902
20
90
- - Loại khác:
5902
20
90
10
- - - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ polyeste và bông
10
5902
20
90
90
- - - Loại khác
10
5902
90
00
- Loại khác:
5902
90
00
10
- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá
10
5902
90
00
90
- - Loại khác
10
59.03
V i dệt đã đư c ngâm t m, tráng, phủ h oặ c ép v i plas t i c, t r ừ các lo i thu c nhóm 59.02.
5903
10
00
00
- Với poly (vinyl chlorit)
10
5903
20
00
00
- Với polyurethan
10
5903
90
- Loại khác:
5903
90
10
00
- - Vải bạt làm lốp được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác
10
5903
90
90
00
- - Loại khác
10
5903
90
90
10
- - - Loại dùng làm lớp cốt cho vải tráng phủ cao su
10
5903
90
90
90
- - - Loại khác
10
59.04
V i s ơ n, đã h o c chưa c t theo hình; các l o i t rải sàn m t lớ p trá n g h oặ c phủ g n trên lớ p b i vậ t l i ệu d t, đã h oặ c chưa c t thành hình.
5904
10
00
00
- Vải sơn
10
5904
90
00
00
- Loại khác
10
5905
00
00
00
Các l oạ i v i dệt phủ tư ng.
10
59.06
V i dệt cao su hoá, t r ừ các lo i thu c nhóm 59.02.
5906
10
00
00
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm
10
- Loại khác:
5906
91
00
00
- - Vải dệt kim hoặc vải móc
10
5906
99
- - Loại khác:
5906
99
10
00
- - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện
10
5906
99
90
00
- - - Loại khác
10
59.07
Các l o i vả i dệt đư c ngâm t m, tráng ho c p hủ b ng cách k hác; b t đã v làm phông màn cho sân k h u, phông trư ng quay h o c l o i tư ơ n g tự.
5907
00
10
00
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu
10
5907
00
30
00
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa
10
5907
00
40
00
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt
10
5907
00
50
00
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự
10
5907
00
60
00
- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác
10
5907
00
90
00
- Loại khác
10
59.08
Các lo i b c dệt t hoi, tết h oặ c dệt kim dùng cho đèn, bếp d u, b t l ửa, nến h oặ c các l o i ơ n g t ự; m ng đèn m ă ng xông các l o i v i d t kim hình ng dùng làm m ng đèn m ăn g n g , đã h oặ c ch ưa ngâm t m.
5908
00
10
00
- Bấc; mạng đèn măng xông
10
5908
00
90
00
- Loại khác
10
59.09
Các l o i ng d n dệt m ềm các lo i n g dệt ơ ng tự lót h oặ c k hông lót h o c b c v c ng, h o c có các phụ k i ện từ vậ t l i ệu khác.
5909
00
10
00
- Các loại vòi cứu hỏa
10
5909
00
90
00
- Loại khác
10
5910
ng t i, b ă ng truyền h oặ c b ă ng đai b ng v t l i ệu dệt, đã ho c chưa n gâm, t m, tráng, p h ủ h oặ c ép b ng plastic, ho c gia cố bằ ng kim l o i h o c v t l iệu khác.
5910
00
00
10
- Băng tải nỉ
10
5910
00
00
90
- Loại khác
10
59.11
Các s n p h m và m t hà n g d ệt phục v ụ cho mụ c đích k ỹ thu t, đã nêu t i C hú g i i 7 của Chư ơ ng này.
5911
10
00
00
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt
10
5911
20
00
00
- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện
10
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911
31
00
00
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2
10
5911
32
00
00
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên
10
5911
40
00
00
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người
10
5911
90
- Loại khác:
5911
90
10
00
- - Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm
10
5911
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t(%)
60.01
V i t o vòng n g, bao g m cả các lo i v i "vòng lông dài" và v i k h ă n lông, d ệt k im h oặ c móc.
6001
10
- Vải "vòng lông dài":
6001
10
10
00
- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
10
6001
10
90
00
- - Loại khác
10
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
6001
21
00
00
- - Từ bông
10
6001
22
00
00
- - Từ xơ sợi nhân tạo
10
6001
29
00
00
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
10
- Loại khác:
6001
91
00
00
- - Từ bông
10
6001
92
- - Từ xơ sợi nhân tạo:
6001
92
10
00
- - - Chưa tẩy trắng
10
6001
92
90
00
- - - Loại khác
10
6001
99
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
6001
99
10
00
- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng
10
6001
99
90
00
- - - Loại khác
10
60.02
V i dệt k i m ho c móc có k hổ r ng không quá 30 cm, tỷ tr ng s i đàn h i h o c s i cao su t 5% trở lên, t r ừ l o i th u c nhóm 60.01.
6002
40
00
00
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su
10
6002
90
00
00
- Loại khác
10
60.03
V i dệt k i m ho c móc có k hổ r ng không quá 30 cm, trừ l oạ i th u c n hóm 60.01 h oặ c 60.02.
6003
10
00
00
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6003
20
00
00
- Từ bông
10
6003
30
00
00
- Từ xơ sợi tổng hợp
10
6003
40
00
00
- Từ xơ sợi nhân tạo
10
6003
90
00
00
- Loại khác
10
60.04
V i dệt k i m h oặ c móc k hổ r ng h ơ n 30 cm, tỷ tr ng s i đàn h i h oặ c s i ca o s u từ 5% trở lên, trừ các l o i th u c nhóm 60.01.
6004
10
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:
6004
10
10
00
- - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%
10
6004
10
90
00
- - Loại khác
10
6004
90
00
00
- Loại khác
10
60.05
V i dệt k i m sợ i d c ( k cả các l o i làm t r ên máy d t k i m dệt d i tra n g t rí), trừ lo i thu c nhóm 60 . 01 đến 60.04.
- Từ bông:
6005
21
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
6005
22
00
00
- - Đã nhuộm
10
6005
23
00
00
- - Từ các sợi có màu khác nhau
10
6005
24
00
00
- - Đã in
10
- Từ sợi tổng hợp:
6005
31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005
31
10
00
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
10
6005
31
90
00
- - - Loại khác
10
6005
32
- - Đã nhuộm:
6005
32
10
00
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
10
6005
32
90
00
- - - Loại khác
10
6005
33
- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6005
33
10
00
- - - Vải dệt kim làm từ polyester và polybutylen terephthalat, trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
10
6005
33
90
00
- - - Loại khác
10
6005
34
- - Đã in:
6005
34
10
00
- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi
10
6005
34
90
00
- - - Loại khác
10
- Từ xơ nhân tạo:
6005
41
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
6005
42
00
00
- - Đã nhuộm
10
6005
43
00
00
- - Từ các sợi có màu khác nhau
10
6005
44
00
00
- - Đã in
10
6005
90
00
00
- Loại khác
10
60.06
V i dệt k i m h oặ c móc k hác.
6006
10
00
00
- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
- Từ bông:
6006
21
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
6006
22
00
00
- - Đã nhuộm
10
6006
23
00
00
- - Từ các sợi có màu khác nhau
10
6006
24
00
00
- - Đã in
10
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006
31
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006
31
10
00
- - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
10
6006
31
90
00
- - - Loại khác
10
6006
32
- - Đã nhuộm:
6006
32
10
00
- - - Tấm lưới từ sợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
10
6006
32
90
00
- - - Loại khác
10
6006
33
00
00
- - Từ các sợi có màu khác nhau
10
6006
34
00
00
- - Đã in
10
- Từ xơ sợi nhân tạo:
6006
41
00
00
- - Chưa hoặc đã tẩy trắng
10
6006
42
00
00
- - Đã nhuộm
10
6006
43
00
00
- - Từ các sợi có mầu khác nhau
10
6006
44
00
00
- - Đã in
10
6006
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
61.01
Áo k hoác dài, áo k hoác m c k hi đi xe (c ar-coat), áo k hoác không tay, áo choàng k hông tay, áo k hoác m ũ ( k cả áo jac k et trư t tu y ết), áo gió, áo j ac k et ch ng gió các l oạ i ơ ng t , dùng cho nam g i i h oặ c trẻ e m trai, dệt k im h oặ c móc, trừ các l o i thu c nhóm 61.03.
6101
20
00
00
- Từ bông
10
6101
30
00
00
- Từ sợi nhân tạo
10
6101
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.02
Áo k hoác dài, áo k hoác m c k hi đi xe (c ar-coat), áo k hoác không tay, áo choàng k hông tay, áo k hoác m ũ trùm ( k ể cả áo jac k et trư t tuyết), áo gió, áo jac k et ch ng gió các l o i t ư ơ ng tự, dùng cho p h ụ nữ h oặ c trẻ em gái, dệt k im h oặ c móc, trừ các l oạ i thu c nhóm 61.04.
6102
10
00
00
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6102
20
00
00
- Từ bông
10
6102
30
00
00
- Từ sợi nhân tạo
10
6102
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.03
B com-lê, bộ qu n áo đ n g b , áo j a c k et, áo k hoác thể thao, qu n dài, qu n y ếm dây đe o , qu n ng chẽn, và qu n soóc (trừ qu n áo b ơ i), dùng cho nam g i i h oặ c trẻ e m trai, d ệt k im h oặ c móc.
6103
10
00
00
- Bộ com-lê
10
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103
22
00
00
- - Từ bông
10
6103
23
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6103
29
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6103
31
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6103
32
00
00
- - Từ bông
10
6103
33
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6103
39
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
6103
39
10
00
- - - Từ gai ramie, lanh hoặc tơ tằm
10
6103
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6103
41
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6103
42
00
00
- - Từ bông
10
6103
43
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6103
49
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.04
B com-lê, bộ qu n áo đ n g b , áo j a c k et, áo k hoác thể thao, áo váy d ài, váy, q uầ n váy, qu n dài, qu n y ếm dây đeo, q u n ng c h ẽn qu n soóc (trừ qu n áo b ơ i), dùng cho phụ nữ h oặ c trẻ em gái, dệ t k i m h oặ c móc .
- Bộ com-lê:
6104
13
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6104
19
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
6104
19
20
00
- - - Từ bông
10
6104
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104
22
00
00
- - Từ bông
10
6104
23
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6104
29
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6104
31
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6104
32
00
00
- - Từ bông
10
6104
33
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6104
39
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Áo váy dài:
6104
41
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6104
42
00
00
- - Từ bông
10
6104
43
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6104
44
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6104
49
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Các loại váy và quần váy:
6104
51
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6104
52
00
00
- - Từ bông
10
6104
53
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6104
59
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6104
61
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6104
62
00
00
- - Từ bông
10
6104
63
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6104
69
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.05
Áo s ơ mi nam gi i h oặ c trẻ e m trai, d t k i m ho ặc móc.
6105
10
00
00
- Từ bông
10
6105
20
- Từ sợi nhân tạo:
6105
20
10
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6105
20
20
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6105
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.06
Áo khoác n g n (blouses), áo s ơ mi và áo s ơ mi ph n g k i ểu nam dùng cho p h nữ h oặ c trẻ em gái, dệt k im h oặ c móc.
6106
10
00
00
- Từ bông
10
6106
20
00
00
- Từ sợi nhân tạo
10
6106
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.07
Q uầ n lót, qu n sị p, áo n gủ, b pyjama, áo choàng t m, áo k hoác n g oài m c t r ong nhà và c á c l o i ơ ng tự, dùng cho nam g iớ i h oặ c trẻ e m trai, d t k i m h oặ c móc.
- Quần lót, quần sịp:
6107
11
00
00
- - Từ bông
10
6107
12
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6107
19
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107
21
00
00
- - Từ bông
10
6107
22
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6107
29
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Loại khác:
6107
91
00
00
- - Từ bông
10
6107
99
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.08
Váy lót c ó dây đ eo, váy lót t r ong, qu n xi líp, qu n đùi bó, váy n g ủ, bộ pyjama, áo m ng m c trong nhà, áo choàng t m, áo k hoác ngoài m c trong nhà và c ác lo i ơ n g tự dùng cho p h nữ h oặ c trẻ em gái, dệt k i m ho c móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108
11
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6108
19
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
6108
19
20
00
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn
10
6108
19
30
00
- - - Từ bông
10
6108
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108
21
00
00
- - Từ bông
10
6108
22
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6108
29
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108
31
00
00
- - Từ bông
10
6108
32
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6108
39
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Loại khác:
6108
91
00
00
- - Từ bông
10
6108
92
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6108
99
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.09
Áo Ti- s t (T-shirt), áo may ô và c á c lo i áo lót kh á c, dệt k i m h oặ c móc.
6109
10
- Từ bông:
6109
10
10
00
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
10
6109
10
20
00
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
10
6109
90
- Từ các nguyên liệu dệt khác:
6109
90
10
00
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm
10
6109
90
20
00
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu khác
10
6109
90
90
00
- - Loại khác
10
61.10
Áo bó, áo chui đ u, áo cài k huy (Cardigans), gi-lê và các m t hàng t ư ơ ng tự, dệt k i m ho c móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110
11
00
00
- - Từ lông cừu
10
6110
12
00
00
- - Từ lông dê Ca-sơ-mia
10
6110
19
00
00
- - Loại khác
10
6110
20
00
00
- Từ bông
10
6110
30
00
00
- Từ sợi nhân tạo
10
6110
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.11
B qu n áo đồ phụ trợ cho qu n áo trẻ s ơ si n h, dệt k im h oặ c móc.
6111
20
00
00
- Từ bông
10
6111
30
00
00
- Từ sợi tổng hợp
10
6111
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.12
B qu n á o thể thao, bộ qu n á o trư t tu y ết bộ qu n áo b ơ i, dệt k i m ho c móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112
11
00
00
- - Từ bông
10
6112
12
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6112
19
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
6112
20
00
00
- Bộ quần áo trượt tuyết
10
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112
31
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6112
39
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112
41
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6112
49
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.13
Q uầ n áo đư c may t ừ các lo i vả i dệt k i m ho c móc thu c nhóm 59.03, 59.06 ho c 59.07.
6113
00
10
00
- Bộ đồ của thợ lặn
10
6113
00
20
- Quần áo bảo hộ hoặc an toàn cho người lao động:
6113
00
20
10
- - Quần áo chống cháy
10
6113
00
20
90
- - Loại khác
10
6113
00
90
- Loại khác:
6113
00
90
10
- - Quần áo chống cháy
10
6113
00
90
90
- - Loại khác
10
61.14
Các l o i q u n áo k hác, dệt k i m h oặ c móc.
6114
20
00
00
- Từ bông
10
6114
30
00
- Từ sợi nhân tạo:
6114
30
00
10
- - Quần áo chống cháy
10
6114
30
00
90
- - Loại khác
10
6114
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.15
Q uầ n t t, qu n áo n t, bít tấ t dài ( t rên đ u g i), bít t t ng n các l o i hàng bít t t dệt k i m kh á c, k c ả n t chân (ví dụ, dùng cho n g ư i giãn t ĩ n h m ch) và giày dép không đế, dệt k i m ho c móc.
6115
10
00
00
- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch)
10
- Quần tất, quần áo nịt khác:
6115
21
00
00
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 dexitex
10
6115
22
00
00
- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên
10
6115
29
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
6115
29
10
00
- - - Từ bông
10
6115
29
90
00
- - - Loại khác
10
6115
30
- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:
6115
30
10
00
- - Từ bông
10
6115
30
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
6115
94
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6115
95
00
00
- - Từ bông
10
6115
96
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6115
99
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.16
ng tay, ng tay hở ngón và g ă ng t ay bao, dệt k i m h oặ c móc.
6116
10
00
00
- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su
10
- Loại khác:
6116
91
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6116
92
00
00
- - Từ bông
10
6116
93
- - Từ sợi tổng hợp:
6116
93
10
00
- - - Găng tay của thợ lặn
10
6116
93
90
00
- - - Loại khác
10
6116
99
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
61.17
Hàng p h trợ qu n áo đã hoàn ch nh, dệt k i m ho c móc khác; các chi tiết dệt k i m h oặ c móc của bộ qu n áo h oặ c hàng phụ trợ qu n áo.
6117
10
- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117
10
10
00
- - Từ bông
10
6117
10
90
00
- - Loại khác
10
6117
80
- Các loại hàng phụ trợ khác:
- - Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt:
6117
80
11
00
- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6117
80
19
00
- - - Loại khác
10
6117
80
90
00
- - Loại khác
10
6117
90
00
00
- Các chi tiết
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
62.01
Áo k hoác ngoài, áo choà n g mặ c k hi đi xe ( c ar- coa t s), áo k hoác k h ông tay, áo choàng k hông tay, áo k hoác m ũ trùm ( k cả áo jac k et t r ư t tu y ết), áo gió, áo jac k et c hố ng gió và các l o i tư ơ ng tự, dùng cho nam gi i h oặ c trẻ em trai, trừ các l o i thu c nhóm 62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201
11
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6201
12
00
00
- - Từ bông
10
6201
13
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6201
19
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Loại khác:
6201
91
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6201
92
00
00
- - Từ bông
10
6201
93
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6201
99
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
62.02
Áo k hoác ngoài, áo choà n g mặ c k hi đi xe ( c ar- coa t s), áo k hoác k h ông tay, áo choàng k hông tay, áo k hoác có m ũ ( k ể cả áo j a ck et trư t tu y ết), áo gió, áo ja ck et ch ốn g gi ó v à c á c lo i ơ n g tự, dùng cho phụ nữ h oặ c t r ẻ em gái, trừ l o i th u c nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay, và các loại tương tự:
6202
11
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6202
12
00
00
- - Từ bông
10
6202
13
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6202
19
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Loại khác:
6202
91
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6202
92
00
00
- - Từ bông
10
6202
93
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6202
99
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
62.03
B com-lê, bộ qu n áo đ n g b , áo j a c k et, áo k hoác thể thao, qu n dài, qu n y ếm dây đe o , qu n ng chẽn qu n soóc (trừ qu n áo b ơ i), d ùng cho n a m g i i h o c trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203
11
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6203
12
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6203
19
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
6203
19
10
00
- - - Từ bông
10
6203
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203
22
00
00
- - Từ bông
10
6203
23
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6203
29
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6203
31
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6203
32
00
00
- - Từ bông
10
6203
33
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6203
39
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc :
6203
41
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6203
42
- - Từ bông:
6203
42
10
00
- - - Quần yếm có dây đeo
10
6203
42
90
00
- - - Loại khác
10
6203
43
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6203
49
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
62.04
B com-lê, bộ qu n áo đ n g b , áo j a c k et, áo k hoác thể thao, váy dài, váy, c h ân váy, qu n dài, qu n y ếm dây đeo, qu n ng chẽn, qu n soóc (trừ qu n áo b ơ i), dùng cho phụ nữ h oặ c trẻ e m gái.
- Bộ com-lê:
6204
11
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6204
12
00
00
- - Từ bông
10
6204
13
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6204
19
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204
21
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6204
22
00
00
- - Từ bông
10
6204
23
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6204
29
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6204
31
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6204
32
00
00
- - Từ bông
10
6204
33
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6204
39
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Áo váy dài:
6204
41
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6204
42
00
00
- - Từ bông
10
6204
43
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6204
44
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6204
49
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Váy và chân váy:
6204
51
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6204
52
00
00
- - Từ bông
10
6204
53
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6204
59
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6204
61
00
00
- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6204
62
00
00
- - Từ bông
10
6204
63
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6204
69
00
00
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
10
62.05
Áo s ơ mi nam g i i h oặ c trẻ e m trai.
6205
20
00
00
- Từ bông
10
6205
30
00
00
- Từ sợi nhân tạo
10
6205
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
62.06
Áo choà n g n g n, áo sơ mi và áo choàng sơ mi ph n g k i ểu nam cho phụ nữ hoặ c trẻ em gái.
6206
10
00
00
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
10
6206
20
00
00
- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6206
30
00
00
- Từ bông
10
6206
40
00
00
- Từ sợi nhân tạo
10
6206
90
00
00
- Từ các nguyên liệu dệt khác
10
62.07
Áo may ô và c á c lo i áo lót k hác, qu n lót, q u n đùi, qu n s p, áo n g ủ, bộ pyjama, áo c hoàng t ắm, áo k hoác ngoài mặ c tro n g nhà c ác l oạ i ơ n g t , dùng cho nam g i i h oặ c trẻ e m trai.
- Quần lót, quần đùi và quần sịp:
6207
11
00
00
- - Từ bông
10
6207
19
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207
21
00
00
- - Từ bông
10
6207
22
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6207
29
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
- Loại khác:
6207
91
00
00
- - Từ bông
10
6207
99
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
62.08
Áo may ô và các l oạ i áo lót k hác, váy lót, váy lót trong, qu n xi líp, q u n đùi bó, váy n g ủ, bộ pyjama, áo m ng m c trong n hà, áo choàng tắ m, áo k hoác ngoài m c t rong nhà và c á c l o i t ư ơ ng tự dùng cho phụ nữ h o c trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208
11
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6208
19
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208
21
00
00
- - Từ bông
10
6208
22
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6208
29
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
- Loại khác:
6208
91
- - Từ sợi bông:
6208
91
10
00
- - - Quần đùi bó và quần xi líp
10
6208
91
90
00
- - - Loại khác
10
6208
92
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6208
99
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
6208
99
10
00
- - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn
10
6208
99
90
00
- - - Loại khác
10
62.09
Q uầ n áo may s n đồ phụ k i ện hàng may cho trẻ em.
6209
20
- Từ bông:
6209
20
20
00
- - Áo phông , áo sơ mi, bộ quần áo pyjama, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự
10
6209
20
90
00
- - Loại khác
10
6209
30
- Từ sợi tổng hợp:
6209
30
10
00
- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
10
6209
30
20
00
- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama, tã lót (vải tã lót) và các loại tương tự
10
6209
30
30
00
- - Phụ kiện may mặc
10
6209
30
90
00
- - Loại khác
10
6209
90
00
00
- Từ nguyên liệu dệt khác
10
62.10
Q uầ n áo may từ c á c lo i v i thu c n hóm 56.02, 56.03, 59 . 03, 59.06 h o c 59.07.
6210
10
- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
6210
10
10
00
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp
10
6210
10
90
00
- - Loại khác
10
6210
20
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210
20
10
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210
20
10
10
- - - Quần áo chống cháy
10
6210
20
10
90
- - - Loại khác
10
6210
20
90
- - Loại khác:
6210
20
90
10
- - - Quần áo chống cháy
10
6210
20
90
90
- - - Loại khác
10
6210
30
- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210
30
10
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210
30
10
10
- - - Quần áo chống cháy
10
6210
30
10
90
- - - Loại khác
10
6210
30
90
- - Loại khác:
6210
30
90
10
- - - Quần áo chống cháy
10
6210
30
90
90
- - - Loại khác
10
6210
40
00
- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210
40
00
10
- - Quần áo chống cháy
10
6210
40
00
90
- - Loại khác
10
6210
50
00
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210
50
00
10
- - Quần áo chống cháy
10
6210
50
00
90
- - Loại khác
10
62.11
B ộ qu n áo thể t h ao, b ộ q u n áo t r ư t tu y ết và qu n áo b ơ i; qu n áo khác.
- Quần áo bơi :
6211
11
00
00
- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
10
6211
12
00
00
- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
10
6211
20
00
00
- Bộ quần áo trượt tuyết
10
- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211
32
00
00
- - Từ bông
10
6211
33
00
- - Từ sợi nhân tạo:
6211
33
00
10
- - - Quần áo chống cháy
10
6211
33
00
90
- - - Loại khác
10
6211
39
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
6211
39
00
10
- - - Quần áo chống cháy
10
6211
39
00
90
- - - Loại khác
10
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211
41
00
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6211
42
00
00
- - Từ bông
10
6211
43
- - Từ sợi nhân tạo:
6211
43
10
00
- - - Áo choàng phẫu thuật
10
6211
43
90
00
- - - Loại khác
10
6211
49
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
62.12
Xu chiêng, gen, áo nị t n g ực, dây đeo q u n, dây móc bít t t, n t t t, các s n ph m ơ ng tự các chi ti ế t của chúng, đư c làm h oặ c k hông được làm từ dệt k i m h oặ c móc.
6212
10
- Xu chiêng:
6212
10
10
00
- - Từ bông
10
6212
10
90
00
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
10
6212
20
- Gen và quần gen:
6212
20
10
00
- - Từ bông
10
6212
20
90
00
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
10
6212
30
- Coóc xê nịt bụng:
6212
30
10
00
- - Từ bông
10
6212
30
90
00
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
10
6212
90
- Loại khác:
6212
90
10
00
- - Từ bông
10
6212
90
90
00
- - Từ các loại nguyên liệu dệt khác
10
62.13
K n tay và k h ă n quàng c n hỏ hình vuông.
6213
20
00
00
- Từ bông
10
6213
90
00
00
- Từ các loại nguyên liệu dệt khác
10
62.14
K n san, k n ch o à ng vai, k n quàng cổ , k h ă n choàng rộ ng đ i đ u choàng vai, m ng che m t và các l o i ơ ng tự.
6214
10
00
00
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
10
6214
20
00
00
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6214
30
00
00
- Từ xơ tổng hợp
10
6214
40
00
00
- Từ xơ nhân tạo
10
6214
90
00
00
- Từ nguyên liệu dệt khác
10
62.15
Nơ thư ng, nơ con b ư m và c à vạ t.
6215
10
00
00
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
10
6215
20
00
00
- Từ xơ nhân tạo
10
6215
90
00
00
- Từ nguyên liệu dệt khác
10
62.16
ng tay, ng t ay h ở ngón và ng t ay b ao.
6216
00
10
00
- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao
10
- Loại khác:
6216
00
91
00
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6216
00
92
00
- - Từ bông
10
6216
00
99
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
Phân c h ư ơ ng I: Các mặ t hàng may sẵ n h oàn th i ện kh á c
63.01
C n và ch ă n du lị ch.
6301
10
00
00
- Chăn điện
10
6301
20
00
00
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
10
6301
30
00
00
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông
10
6301
40
00
00
- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp
10
6301
90
00
00
- Chăn và chăn du lịch khác
10
63.02
K n tr i g n g , k h ă n tr i b à n , k n trong p h òng v ệ sinh k h ă n nhà bếp.
6302
10
00
00
- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc
10
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302
21
00
00
- - Từ bông
10
6302
22
- - Từ sợi nhân tạo:
6302
22
10
00
- - - Từ vải không dệt
10
6302
22
90
00
- - - Loại khác
10
6302
29
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
- Khăn trải giường khác :
6302
31
00
00
- - Từ bông
10
6302
32
- - Từ sợi nhân tạo:
6302
32
10
00
- - - Từ vải không dệt
10
6302
32
90
00
- - - Loại khác
10
6302
39
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
6302
40
00
00
- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc
10
- Khăn trải bàn khác:
6302
51
00
00
- - Từ bông
10
6302
53
00
00
- - Từ sợi nhân tạo
10
6302
59
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
6302
60
00
00
- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông
10
6302
91
00
00
- - Từ bông
10
6302
99
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
63.03
Màn che (kể cả rèm trang trí) rèm m che phía trong; d i m màn c h e h oặ c d i m giư ng.
- Dệt kim hoặc móc:
6303
12
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6303
19
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
6303
19
10
00
- - - Từ bông
10
6303
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
6303
91
00
00
- - Từ bông
10
6303
92
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6303
99
00
00
- - Từ nguyên liệu dệt khác
10
63.04
Các s n ph m trang trí n i t h t k hác, trừ các l oại thu c nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304
11
00
00
- - Dệt kim hoặc móc
10
6304
19
- - Loại khác:
6304
19
10
00
- - - Từ bông
10
6304
19
20
00
- - - Loại khác, không dệt
10
6304
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
6304
91
- - Dệt kim hoặc móc:
6304
91
10
00
- - - Màn chống muỗi
10
6304
91
90
00
- - - Loại khác
10
6304
92
00
00
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
10
6304
93
00
00
- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp
10
6304
99
00
00
- - Không dệt kim hoặc móc, từ nguyên liệu dệt khác
10
63.05
Bao và túi dùng để đ óng, gói h à ng.
6305
10
- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
- - Mới :
6305
10
11
00
- - - Từ đay
10
6305
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Cũ:
6305
10
21
00
- - - Từ đay
10
6305
10
29
00
- - - Loại khác
10
6305
20
00
00
- Từ bông
10
- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:
6305
32
- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305
32
10
00
- - - Từ vải không dệt
10
6305
32
20
00
- - - Dệt kim hoặc móc
10
6305
32
90
00
- - - Loại khác
10
6305
33
- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305
33
10
00
- - - Dệt kim hoặc móc
10
6305
33
20
00
- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự
10
6305
33
90
00
- - - Loại khác
10
6305
39
- - Loại khác:
6305
39
10
00
- - - Từ vải không dệt
10
6305
39
20
00
- - - Dệt kim hoặc móc
10
6305
39
90
00
- - - Loại khác
10
6305
90
- Từ nguyên liệu dệt khác:
6305
90
10
00
- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05
10
6305
90
20
00
- - Từ dừa (sơ dừa) thuộc nhóm 5305
10
6305
90
90
00
- - Loại khác
10
63.06
Tấ m v i ch ng t hấ m nư c, t m hiên và t m che n ng; t ă n g ; b u m cho tàu thu y ền, cho ván l ư t h oặ c ván l ư t cát; các s n ph m dùng cho cắ m tr i.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306
12
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6306
19
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
6306
19
10
00
- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05
10
6306
19
20
00
- - - Từ bông
10
6306
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Tăng:
6306
22
00
00
- - Từ sợi tổng hợp
10
6306
29
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
6306
29
10
00
- - - Từ bông
10
6306
29
90
00
- - - Loại khác
10
6306
30
00
00
- Buồm cho tàu thuyền
10
6306
40
- Đệm hơi:
6306
40
10
00
- - Từ bông
10
6306
40
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác :
6306
91
00
00
- - Từ bông
10
6306
99
- - Từ nguyên liệu dệt khác:
6306
99
10
00
- - - Từ vải không dệt
10
6306
99
90
00
- - - Loại khác
10
63.07
Các mặ t hàng may đã hoàn thiện khác, k cả m u c t may.
6307
10
- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307
10
10
00
- - Từ vải không dệt trừ phớt
10
6307
10
20
00
- - Từ phớt
10
6307
10
90
00
- - Loại khác
10
6307
20
00
00
- Áo cứu sinh và đai cứu sinh
10
6307
90
- Loại khác
6307
90
30
00
- - Tấm phủ ô che, cắt sẵn hình tam giác
10
6307
90
60
- - Dây đai bảo hiểm:
6307
90
60
10
- - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
10
6307
90
60
90
- - - Loại khác
10
6307
90
90
- - Loại khác:
- - - Đai cứu sinh:
6307
90
90
11
- - - - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp
10
6307
90
90
19
- - - - Loại khác
10
6307
90
90
20
- - - Mặt nạ dùng trong phẫu thuật
10
6307
90
90
90
- - - Loại khác
10
Phân chư ơ ng II: Bộ vả i k èm chỉ trang t r í
6308
00
00
00
B v i b ao g m v i và c h , có h o c k hông c ó phụ k i ện dùng để làm c h ă n, th m trang t r í, k h ă n tr ải bàn h oặ c k h ă n ă n đ ã thêu, h o c các s n ph m dệ t ơ ng tự, đóng gói s n để bán l ẻ.
10
Phân chư ơ ng III: Q uầ n áo và các s n p h m dệt may đã qua s ử dụng; V i v ụn
6309
00
00
00
Qu n áo các sả n p h m may m c đ ã q ua s dụng kh á c .
10
63.10
V i v ụn đ ã qua sử d ụng h o c m i, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừ n g , d â y c á p d ng đ o n, m nh đ ã qua s d ng h oặ c m i các p h ế li ệu từ v i v n, dây xe, dây coóc ( c ordage), dây t h ừng, dây cáp, từ nguyên li u dệt.
6310
10
- Đã được phân loại:
6310
10
10
00
- - Vải vụn cũ hoặc mới
10
6310
10
90
00
- - Loại khác
10
6310
90
- Loại khác:
6310
90
10
00
- - Vải vụn cũ hoặc mới
10
6310
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
64.01
Giày, dép không t hấ m nư c, có đế ngoà i v à m ũ b ng cao su ho c plastic, m ũ giày, dép k hông g n h oặ c l p ghép v i đế b ng cách k hâu, tán đinh, xoáy c, c m đế h oặ c các cách tư ơ ng tự.
6401
10
00
00
- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
10
- Giày, dép khác:
6401
92
00
00
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối
10
6401
99
00
00
- - Loại khác
10
64.02
Các lo i giày, dép k hác có đế ngoài và m ũ giày b ng cao su h oặ c plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402
12
00
00
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
10
6402
19
00
00
- - Loại khác
10
6402
20
00
00
- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng chốt cài
10
- Giày, dép khác:
6402
91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402
91
10
00
- - - Giày lặn
10
6402
91
90
00
- - - Loại khác
10
6402
99
00
00
- - Loại khác
10
64.03
Giày, dép có đế ngoài b ng cao su, plas t i c, da thu c h o c da t ng hợ p và mũ b ng da th uộ c.
- Giày, dép thể thao:
6403
12
00
00
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
10
6403
19
- - Loại khác:
6403
19
10
00
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại tương tự
10
6403
19
90
00
- - - Loại khác
10
6403
20
00
00
- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái
10
6403
40
00
00
- Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
10
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
6403
51
00
00
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân
10
6403
59
00
00
- - Loại khác
10
- Giày, dép khác:
6403
91
00
00
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân
10
6403
99
00
00
- - Loại khác
10
64.04
Giày, dép có đế ngoài b ng cao su, plas t i c, da thu c ho c da t ng h p và m ũ giày b ng nguyên l iệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404
11
- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404
11
10
00
- - - Giày, dép có gắn đinh vào đế hoặc các loại tương tự
10
6404
11
90
00
- - - Loại khác
10
6404
19
00
00
- - Loại khác
10
6404
20
00
00
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
10
64.05
Giày, dép k hác.
6405
10
00
00
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
10
6405
20
00
00
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
10
6405
90
00
00
- Loại khác
10
64.06
Các b p h n của giày, dép; ( k cả giày đã h o ặc chưa g n lên đế trừ đế ngoài ) ; miếng lót của giày, dép có t h ể tháo rờ i, gót giày và các s n ph m ơ ng tự; g hệt, n g giày, c á c s n ph m t ư ơ ng tự và các bộ ph n của chúng.
6406
10
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406
10
10
00
- - Mũi giày bằng kim loại
10
6406
10
90
00
- - Loại khác
10
6406
20
00
00
- Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic
10
- Loại khác:
6406
91
00
00
- - Bằng gỗ
10
6406
99
- - Bằng vật liệu khác:
- - - Bằng kim loại:
6406
99
11
00
- - - - Bằng sắt hoặc thép
10
6406
99
12
00
- - - - Bằng đồng
10
6406
99
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Bằng cao su hoặc plastic:
6406
99
21
00
- - - - Tấm lót giày
10
6406
99
29
00
- - - - Loại khác
10
6406
99
90
00
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
6501
00
00
00
Các l o i thân hình nón, hình chuông b ng ph t (n , d ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân m ũ chóp b n g v à t h ân mũ hình trụ ( k ể cả thân mũ hình t r ụ đa giác), b ng ph t (n , d ).
10
6502
00
00
00
Các l o i thân mũ, đư c làm b ng cách tết ho c ghép các d i làm b ng v t l i ệu b t k , c hưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có ló t , chưa c ó trang t r í.
10
6504
00
00
00
Các l oạ i m ũ và c v t đ i đ u khác, đư c làm b ng cách tết h oặ c ghép các d i làm b ng ch t l iệ u b t k ỳ đã h oặ c chưa có lót, h oặ c trang t rí.
10
65.05
Các lo i v à c á c vậ t đ i đ u khác, dệt k i m ho c móc h oặ c làm từ ren, ph t h oặ c v i dệt k hác ở d ng m n h (trừ d ng d i), đ ã h o c c h ưa lót ho c trang t r í; i b ao t óc b ng v t liệu b t k , đã h oặ c chưa có lót ho c trang trí.
6505
10
00
00
- Lưới bao tóc
10
6505
90
00
00
- Loại khác
10
65.06
v à c á c v t đ i đ u khác, đã ho c c h ưa lót h o ặc trang t r í.
6506
10
- Mũ bảo hộ:
6506
10
10
00
- - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy
10
6506
10
20
00
- - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép
10
6506
10
30
00
- - Mũ bảo hộ bằng thép
10
6506
10
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
6506
91
00
00
- - Bằng cao su hoặc plastic
10
6506
99
- - Bằng vật liệu khác:
6506
99
10
00
- - - Bằng da lông
10
6506
99
90
00
- - - Loại khác
10
6507
00
00
00
B ă ng lót vành tro n g thân mũ, lớ p l ó t, l p b c, c t, kh u n g , l ư i trai, quai dùng đ sả n xu t v à các vậ t đ i đ u khác.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
66.01
Các lo i ô, ( k c ô c ó c á n b a toong, che trong v ư ờn và các lo i ô, dù tư ơ ng tự).
6601
10
00
00
- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự
10
- Loại khác:
6601
91
00
00
- - Có cán kiểu ống lồng
10
6601
99
00
00
- - Loại khác
10
6602
00
00
00
Ba toong, g y tay c m thể chu y ển thành ghế, roi da, roi đ i ều khiển súc v t t h , k éo và các lo i ơ ng tự.
10
66.03
Các b ph n, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các m ặt hàng thu c nhóm 66.01 h o c 66.02.
6603
20
00
00
- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)
10
6603
90
- Loại khác:
6603
90
10
00
- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01
10
6603
90
20
00
- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
6701
00
00
00
Da và c á c b ộ ph n khác của loài c h im có lông v ũ h oặ c lông t ơ ; lông v ũ, các ph n của n g v ũ, lông t ơ và c á c sả n ph m làm từ chúng (trừ các m t n g thu c nhóm 05.05 và các lông ng đã c h ế b i ến).
10
67.02
Hoa, c à nh, lá, q u nh â n t o các ph n của chúng; các sả n p h m làm b ng hoa, lá h o c quả nhân t o.
6702
10
00
00
- Bằng plastic
10
6702
90
00
00
- Bằng vật liệu khác
10
6703
00
00
00
Tóc ng ư i đã đư c ch i, chu t, t y h o c x b ng cách k hác; lông cừu h oặ c l ô n g đ ng v t k hác h oặ c l o i v t l i ệu dệt k h ác, đư c chế b i ến để dùng làm tóc g i ả h o c s n ph m ơ ng tự.
10
67.04
Tóc gi , râu, lông mi, lông mày g i , đ n tóc các l o i s n ph m ơ ng tự b ng tóc n g ư i, b ng n g đ ng vậ t h oặ c b ng các l o i vậ t l iệu d ệt; các s n ph m b ng tóc n g ư i ch ư a đư c chi t i ết hay g h i ở n ơ i k hác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704
11
00
00
- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh
10
6704
19
00
00
- - Loại khác
10
6704
20
00
00
- Bằng tóc người
10
6704
90
00
00
- Bằng vật liệu khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
6801
00
00
00
Các l oạ i đá lát, đá lát l đư ng và ph i ến đá lát đư ng, b ng đá tự nhiên (t r ừ đá phiến).
10
68.02
Đ á làm t ư ng đài h oặ c đ á xây dựng đã đư c gia công (trừ đá ph i ến) c ác s n ph m làm từ các lo i đá trên, t r ừ các s n ph m thu c nhóm 68.01; đ á k h i dùng để k h m và các lo i tư ơ ng t ự, b ng đá t ự nhiên ( k cả đá ph i ế n) h o c k hông l p lót; đ á h t, đá d ă m, b t đá đã nhu m màu nhân t o, làm b ng đá t nhiên (kể cả đá phiến).
6802
10
00
00
- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
10
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802
21
00
00
- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
10
6802
23
00
00
- - Đá granit
10
6802
29
00
00
- - Đá khác
10
- Loại khác:
6802
91
00
00
- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa
10
6802
92
00
00
- - Đá vôi khác
10
6802
93
00
00
- - Đá granit
10
6802
99
00
00
- - Đá khác
10
6803
00
00
00
Đ á ph i ến đã gia n g c á c s n ph m làm b ng đ á ph i ến h o c làm b n g đá ph i ế n k ết k h i (từ b t đá ph i ến k ết l i thành k h i).
10
68.04
Đ á ngh i n , đá mài, đ á mài d ng hình tròn t ư ơ ng tự, k hông c t, dùng để n g h i ền, mài, đánh bóng, g iũa h o c c t, đá mài ho c đ á đánh bóng b ng tay, và các ph n của chúng b ng đá tự nhiên, b ng các vậ t l i ệu mài tự nhiên h o c nhân t o đã đư c k ế t k h i, h oặ c b ng gố m, h o c k hông kèm theo các bộ ph n b ng các v t liệu khác.
6804
10
00
00
- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột
10
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804
21
00
00
- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương tổng hợp kết khối
10
6804
22
00
- - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm:
6804
22
00
10
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
10
6804
22
00
90
- - - Loại khác
10
6804
23
00
- - Bằng đá tự nhiên:
6804
23
00
10
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
10
6804
23
00
90
- - - Loại khác
10
6804
30
00
- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay:
6804
30
00
10
- - - Chứa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu
10
6804
30
00
90
- - - Loại khác
10
68.05
Bộ t mài h oặ c đá g i ă m mài tự nhiên hay nhân tạo, nền b ng vậ t l i ệu dệt, gi y, các n g h oặ c các vậ t l iệu khác, đã h oặ c chưa c t thành hình h oặ c đ ã kh â u, đóng h oặ c đư c s p x ếp h oặ c hoàn th i n b ng cách khác.
6805
10
00
00
- Trên nền bằng vải dệt
10
6805
20
- Trên nền bằng giấy hoặc các tông:
6805
20
10
00
- - Hình đĩa để đánh bóng
10
6805
20
90
00
- - Loại khác
10
6805
30
00
00
- Trên nền bằng vật liệu dệt khác
10
68.06
Sợ i xỉ , s i sili c at và các lo i s i k hoáng t ư ơ ng t ự; vermiculit ( k hoáng mica) đã tách lớ p, đ t sét trư ơ ng n , x b t các l o i v t l i ệu q u ng k hoáng trư ơ ng nở ơ ng tự; các h n h p các sả n ph m cách nh i ệt, cách âm ho c c ác vậ t liệu khoáng h p thụ âm, trừ các s n ph m thu c nhóm 68.11 ho c 68.12 h o c C ơ ng 69.
6806
10
00
00
- Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn
10
6806
20
00
00
- Vermiculite (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)
10
6806
90
00
00
- Loại khác
10
68.07
Các s n ph m b ng asphalt h oặ c bằ ng v t li u tư ơ ng tự (ví dụ, bitum d u mỏ h oặ c h c ín t h an đá).
6807
10
00
00
- Dạng cuộn
10
6807
90
00
00
- Loại khác
10
6808
00
00
00
Panen, t m, ngói, g ch, k h i và các s n ph ẩm ơ ng tự làm b n g sợ i thực v t, s i r ơ m rạ h o c b ng phoi bào, m t gỗ , g g m h oặ c p h ế l iệu kh á c , b ng g đã đư c k ết k h i b n g x i m ă n g, th ch cao h oặ c ch t dính k hoáng k hác.
10
68.09
Các s n p h m làm b ng th ạc h cao h o c b ng các h n h p có thành p hầ n cơ b n là th ch cao.
- Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tương tự chưa được trang trí:
6809
11
00
00
- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc các tông
10
6809
19
00
00
- - Loại khác
10
6809
90
- Các sản phẩm khác:
6809
90
10
00
- - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa
10
6809
90
90
00
- - Loại khác
10
68.10
Các s n ph m b ng xi m ă ng, b ng tông h oặ c đá nhân t o, đã h oặ c chưa đư c gia c .
- Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810
11
00
00
- - Gạch và gạch khối xây dựng
10
6810
19
00
00
- - Loại khác
10
- Sản phẩm khác:
6810
91
00
00
- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng
10
6810
99
00
00
- - Loại khác
10
68.11
Các s n p h m b ng xi m ă n g am ng, b ng xi m ă ng sợ i xenlulô ho c t ư ơng tự.
6811
40
00
00
- Chứa amiăng
10
- Không chứa amiăng:
6811
81
00
00
- - Tấm làn sóng
10
6811
82
00
00
- - Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tương tự khác
10
6811
83
00
00
- - Ống, ống dẫn và các khớp nối ống hoặc ống dẫn
10
6811
89
00
00
- Loại khác
10
68.12
Sợ i ami ă ng đã đư c gia công; các h n h p v i thành ph n cơ b n là am ng ho c thành ph n chính ami ă ng magie c a r bonat; các sả n ph ẩm làm từ hỗ n h p đó h oặ c làm từ am n g ( v í dụ, c h , vả i dệt t h oi, qu n áo, v à vậ t đ i đ u k hác, g i ầy dép, các m i ếng đ m), đã h oặ c chưa đư c gia cố , trừ các l o i th u c nhóm 68.11 h o c 68.13.
6812
80
- Bằng crocidolite:
6812
80
10
00
- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật đội đầu, giấy, các tông cứng và nỉ; sợi crocidolite đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; dây coóc (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
10
6812
80
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
6812
91
00
00
- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giầy dép và vật đội đầu
10
6812
92
00
00
- - Giấy, các tông cứng và nỉ
10
6812
93
00
00
- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn
10
6812
99
- - Loại khác:
6812
99
10
00
- - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; dây coóc (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
10
6812
99
90
00
- - - Loại khác
10
68.13
V t l i ệu m ài c á c s n ph m t v t liệu mài (ví d , t m m ng, con n, d i, đ o n, đ ĩ a, vòng đệm, t ấm lót) chưa l p ráp, để làm phanh, côn ho c các s n ph m tư ơ ng tự vớ i thành p h n chính là am i ă ng, các c h t k hoáng khác ho c xenlulo đ ã h o c c h ư a k ết h p v i v t l i ệu dệt h oặ c các v t l i ệu khác.
6813
20
00
00
- Chứa amiăng
10
- Không chứa amiăng:
6813
81
00
00
- - Lót và đệm phanh
10
6813
89
00
00
- - Loại khác
10
68.14
Mi ca đã gia công các s n ph m làm t mica, k ể cả mica đ ã đư c l i ê n k ết k h i h oặ c i c hế, ho c k hông l p nền b ng g i y, các tông h oặ c các v t l iệu khác.
6814
10
00
00
- Tấm, lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ
10
6814
90
00
00
- Loại khác
10
68.15
Các s n ph m b ng đá ho c b n g các ch t li ệu k hoáng khác ( k cả sợ i carbon, các s n ph m b ng sợ i car b on và các s n ph m làm b ng than bùn), chưa đư c chi t i ết hay ghi ở n ơ i khác.
6815
10
- Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815
10
10
00
- - Sợi hoặc chỉ
10
6815
10
20
00
- - Đá thử (bằng cách rạch lên), gạch xây gạch lát vỉa hè, gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng tương tự
10
6815
10
90
- - Loại khác:
6815
10
90
10
- - - Vải sợi carbon
10
6815
10
90
90
- - - Loại khác
10
6815
20
00
00
- Sản phẩm từ than bùn
10
- Các loại sản phẩm khác:
6815
91
00
00
- - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit
10
6815
99
00
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
Phân chư ơ ng I: Các l o i hàng hoá bằ ng bộ t hoá th ch silic h oặ c b n g các l o i đ t silic t ư ơ ng tự, và các sả n p h m ch u lử a
6901
00
00
00
G ch, g c h k h i, ngói các lo i h à ng gố m khác, làm từ b t hóa th ch silic (ví d ụ, đ t t o cát, tripolite h oặ c diatomite) h o c từ các l oạ i đ t silic tư ơ ng tự.
10
69.02
Gạ ch, g c h k h i, ngói c h u l a c á c l oạ i v t li u hàng xây dựng b ng gố m ch u lửa t rừ các s n ph m làm b ng b t hóa th c h silic ho c đ t silic tư ơ ng tự.
6902
10
00
00
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 )
10
6902
20
00
00
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), dioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này
10
6902
90
00
00
- Loại khác
10
69.03
Các l o i h à ng gố m, s ch u l a k hác (ví d ụ, bình c ổ cong, n i n u kim lo i, bình thử vàng, nút, phích c m, n p giá đ , c h én thử vàng b c, các l o i ng, ng d n, bao v , tay c m) trừ các sả n p h m làm b ng b t hóa th ch silic ho c đ t silic t ư ơ ng tự.
6903
10
00
00
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này
10
6903
20
00
00
- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2)
10
6903
90
00
00
- Loại khác
10
Phân chư ơ ng II: Các sả n ph m gố m, s ứ khác
69.04
Gạ ch xây dựng, gạ c h lát nền, ngói lót, n gói đệm các l o i tư ơ ng tự b ng gố m, s ứ.
6904
10
00
00
- Gạch xây dựng
10
6904
90
00
00
- Loại khác
10
69.05
Ngói l p, ng k hói, chụp ng k hói, đư ng d n ng k hói, hàng trang t r í k iến trúc và hàng xây dự ng b ng g m, s ứ khác.
6905
10
00
00
- Ngói lợp mái
10
6905
90
- Loại khác:
6905
90
10
00
- - Gạch lót cho máy nghiền bi
10
6905
90
90
00
- - Loại khác
10
6906
00
00
00
Ống d n, máng d n, máng thoát các phụ k iện để lắ p ráp b ng gố m, s ứ.
10
69.07
Các lo i t m lát đư ng v t liệu lát, gạ ch p lát tư ng và lát nền lò sư i b n g gố m k h ông trá n g men; các k h i kh m các l oạ i s n p h m ơ ng tự b ng gố m , s k hông tráng men, h oặ c không lớ p nền.
6907
10
00
00
- Gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7cm
10
6907
90
00
00
- Loại khác
10
69.08
Các lo i t m lát đư ng v t liệu lát, gạ ch p lát tư ng và lát nền lò s ư i b n g g m, s ứ đã trá n g men; các k h i kh m và các sả n ph m tư ơ ng tự b ng gố m , s đã tráng men, ho c k h ông l p nền.
6908
10
00
00
- Gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm
10
6908
90
- Loại khác:
6908
90
10
00
- - Gạch trơn
10
6908
90
90
00
- - Loại khác
10
69.09
Đ gố m s ứ dùng trong phòng thí ngh i ệm, dùng trong l ĩ n h v ực hóa h c ho c k thu t k hác; máng, ch u và các v t c h ứa tư ơ ng tự dùng trong nông ngh i ệp b ng gố m, s ứ; bình, l i ễn và các sả n ph m ơ ng tự b ng g m, s dùng trong v i ệc chuyên chở h oặ c đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909
11
00
00
- - Bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ china
10
6909
12
00
00
- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs
10
6909
19
00
00
- - Loại khác
10
6909
90
00
00
- Loại khác
10
69.10
Bồ n rửa, ch u g i t, bệ ch u gi t, b n t m, ch u v ệ sinh dành cho phụ nữ, bệ x í bệt, bình xố i n ư c, bệ đi t i ểu nam các sả n ph m v sinh t ư ơ ng tự g n cố đ nh b ng gố m, s ứ.
6910
10
00
00
- Bằng sứ hoặc bằng sứ china
10
6910
90
00
00
- Loại khác
10
69.11
B đồ ă n, bộ đồ nhà b ếp, đồ gia dụng đ s vệ sinh khác b ng s ứ.
6911
10
00
00
- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp
10
6911
90
00
00
- Loại khác
10
6912
00
00
00
B đồ ă n, bộ đồ nhà bếp, đồ gia d ụng đồ v sinh kh ác b ng gố m, trừ l oạ i b ng sứ.
10
69.13
Các l o i t ư ng nhỏ các l o i s n ph m trang trí b ng g m, s ứ khác.
6913
10
00
00
- Bằng sứ hoặc bằng sứ china
10
6913
90
00
00
- Loại khác
10
69.14
Các s n ph m khác b ng g m, s ứ.
6914
10
00
00
- Bằng sứ hoặc bằng sứ china
10
6914
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
7001
00
00
00
Thủy tinh v ụn t hủy tinh phế l iệu m nh v ụn k hác; th y tinh ở d n g k h i.
10
70.02
T h ủy tinh ở d ng hình cầ u (trừ l o i h t thu c nhóm 70.18), dạ ng thanh h oặ c ng, chưa gia c ô ng.
7002
10
00
00
- Dạng hình cầu
10
7002
20
00
00
- Dạng thanh
10
- Dạng ống:
7002
31
- - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc oxit silic nấu chảy khác:
7002
31
10
00
- - - Để làm ống đèn chân không
10
7002
31
90
00
- - - Loại khác
10
7002
32
- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0o C đến 300oC:
7002
32
10
00
- - - Để làm ống đèn chân không
10
7002
32
90
- - - Loại khác:
7002
32
90
10
- - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm
10
7002
32
90
90
- - - - Loại khác
10
7002
39
- - Loại khác:
7002
39
10
00
- - - Để làm ống đèn chân không
10
7002
39
90
- - - Loại khác:
7002
39
90
10
- - - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính trên 3 mm đến 22 mm
10
7002
39
90
90
- - - - Loại khác
10
70.03
Th u ỷ tinh đúc thuỷ tinh cán, ở d ng t m h o c d ng hình, đã h o c chưa t ráng l p h p thụ, l ớp ph n ch i ế u h oặ c k h ông ph n ch i ếu, nhưng chưa gia công cách k hác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003
12
- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003
12
10
00
- - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7003
12
20
00
- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)
10
7003
12
90
00
- - - Loại khác
10
7003
19
- - Loại khác:
7003
19
10
00
- - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7003
19
90
00
- - - Loại khác
10
7003
20
00
00
- Dạng tấm có cốt thép
10
7003
30
00
00
- Dạng hình
10
70.04
Kính k éo và k ính t hổ i, ở d n g t m, đã h oặ c chư a tráng l p h p thụ, lớ p ph n ch i ếu h oặ c k hông ph n ch i ếu, nhưng chưa gia công c á c h k hác.
7004
20
- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004
20
10
00
- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7004
20
90
00
- - Loại khác
10
7004
90
- Loại kính khác:
7004
90
10
00
- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7004
90
90
00
- - Loại khác
10
70.05
Kính nổ i k í nh đ ã mài ho c đánh bóng bề m t, ở d ng t m, đã h o c chưa t r á n g l p h p thụ, lớ p ph n ch i ế u h oặ c k h ông ph n ch i ếu, nhưng chưa gia công cách k hác.
7005
10
- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005
10
10
00
- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7005
10
90
00
- - Loại khác
10
- Kính không có cốt thép khác:
7005
21
- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005
21
10
00
- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7005
21
90
00
- - - Loại khác
10
7005
29
- - Loại khác:
7005
29
10
00
- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7005
29
90
00
- - - Loại khác
10
7005
30
00
00
- Kính có cốt thép
10
70.06
Kính th u c các nhóm 70.03, 70.04 ho c 70 . 05, đ ã u n cong, gia công c nh , k h c, k hoan, tráng ho ặc gia cô n g cách k hác, n h ưng chưa làm k hung ho c lắ p v i các v t l i ệu khác.
7006
00
10
00
- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
10
7006
00
90
00
- Loại khác
10
70.07
Kính an toàn, làm b ng thuỷ tinh cứng (đã tôi) h oặ c thủy tinh đã cán m ng.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007
11
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007
11
10
00
- - - Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
10
7007
11
20
00
- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
10
7007
11
30
00
- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86
10
7007
11
40
00
- - - Phù hợp dùng cho tầu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89
10
7007
19
- - Loại khác:
7007
19
10
00
- - - Phù hợp dùng cho máy dọn đất
10
7007
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007
21
- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007
21
10
00
- - - Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
10
7007
21
20
00
- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
10
7007
21
30
00
- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 86
10
7007
21
40
00
- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 89
10
7007
29
- - Loại khác:
7007
29
10
00
- - - Phù hợp dùng cho máy dọn đất
10
7007
29
90
00
- - - Loại khác
10
7008
00
00
00
Kính dùng làm t ư ng n n nhiều l p.
10
70.09
G ư ơ ng thuỷ tinh, có h oặ c không có khung, k c g ư ơ ng chiếu h u.
7009
10
00
00
- Gương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ
10
- Loại khác:
7009
91
00
00
- - Chưa có khung
10
7009
92
00
00
- - Có khung
10
70.10
Bình l n, chai, bì n h thót c , lọ , n g , ng đự ng thu c ti ê m và các lo i đồ c hứa k h ác , b ng th ủy tinh, dùng trong v n chu y ển h oặ c đó n g hàng; l , bình b o qu n b ng thủy tinh; nút chai, n p đ y và các l o i n p khác, b ng thủy tinh.
7010
10
00
00
- Ống đựng thuốc tiêm
10
7010
20
00
00
- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác
10
7010
90
- Loại khác:
7010
90
10
00
- - Bình lớn và bình thót cổ
10
7010
90
20
00
- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác loại có dung tích không quá 1 lít
10
7010
90
30
00
- - Chai khác để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
10
7010
90
90
00
- - Loại khác
10
70.11
Vỏ bóng đèn thủy tinh ( k ể cả bóng d ng b u và d ng ng), d ng h , các b ph n b ng thủy ti n h của vỏ bóng đèn, chưa có các b ộ ph n lắ p ghép, dùng cho đèn đ i ện, ng đèn tia âm cực h oặ c các l o ại ơ ng tự.
7011
10
- Dùng cho đèn điện:
7011
10
10
00
- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn
10
7011
10
90
00
- - Loại khác
10
7011
20
- Dùng cho ống đèn tia âm cực:
7011
20
10
00
- - Ống đèn hình vô tuyến
10
7011
20
90
00
- - Loại khác
10
7011
90
00
- Loại khác:
7011
90
00
10
- - Ống đèn hình vô tuyến
10
7011
90
00
90
- - Loại khác
10
70.13
B ộ đồ ă n, đồ nhà bếp, đồ v ệ sinh, đồ dùng n phòng, đồ trang trí n i th t h oặ c đồ dùng cho các m ục đích tư ơ ng tự b ng t h ủy tinh (trừ các s n ph m th uộ c nhóm 70.10 ho c 70.18).
7013
10
00
00
- Bằng gốm thủy tinh
10
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013
22
00
- - Bằng pha lê chì:
7013
22
00
10
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
10
7013
22
00
90
- - - Loại khác
10
7013
28
00
00
- - Loại khác
10
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh khác, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013
33
00
- - Bằng pha lê chì:
7013
33
00
10
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
10
7013
33
00
90
- - - Loại khác
10
7013
37
00
00
- - Loại khác
10
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013
41
00
- - Bằng pha lê chì:
7013
41
00
10
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
10
7013
41
00
90
- - - Loại khác
10
7013
42
00
00
- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC
10
7013
49
00
00
- - Loại khác
10
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013
91
00
- - Bằng pha lê chì:
7013
91
00
10
- - - Chưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác
10
7013
91
00
90
- - - Loại khác
10
7013
99
00
00
- - Loại khác
10
70.14
Dụng cụ tín hiệu b ng th y tinh và các b ộ p h n quang h c b ng thủy tinh (trừ những sả n ph m thu c nhóm 70.15), chưa đư c gia công v mặ t quang h c.
7014
00
10
00
- Dùng cho xe có động cơ
10
7014
00
90
00
- Loại khác
10
70.15
Kính đ n g hồ cá n h â n ho c đ ng h t h i gian và các l o i m t kính tư ơ ng tự, các l o i kính đeo để h i ệu ch nh h oặ c k h ông h i ệu c h nh, đư c u n cong, làm l i, lõm h oặ c t ư ơ ng tự, c h ưa đư c gia c ô ng v m t quang h c; h t thủy tinh r ng và m nh c a chúng, dùng để sả n xu t các l oạ i kính trên.
7015
10
00
00
- Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh
10
7015
90
- Loại khác:
7015
90
10
00
- - Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian
10
7015
90
90
00
- - Loại khác
10
70.16
K hố i lát, t m, gạ c h , t m vuông, ngói và c á c s ản ph m kh á c b ng t h ủy tinh ép h oặ c th y tinh đúc, có ho c k hông c ó c t thép, t h u c l o i đư c s d ng trong xây d ựng; k hố i thủy tinh n h đồ thủy tinh nhỏ kh á c, có ho c k hông có l p lót nền dùng để k h m h oặ c cho các m ục đích trang trí t ư ơ ng t ; đèn phủ chì các l oạ i ơ n g tự; thủy tinh đa phân tử h oặ c th u ỷ tinh b t d n g kh i, panen, t m, lớ p, v ỏ h o c các d ng tư ơ ng tự.
7016
10
00
00
- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự
10
7016
90
00
00
- Loại khác
10
70.17
Đ ồ thủy tinh dùng cho phòng thí ngh i ệm, cho vệ sinh h oặ c c ph m, đã h oặ c chưa đư c chia độ h oặ c đ nh c .
7017
10
- Bằng thạch anh hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
7017
10
10
00
- - Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ô xi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
5
7017
10
90
00
- - Loại khác
5
7017
20
00
00
- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC
5
7017
90
00
00
- Loại khác
5
70.18
Hạ t thủy tinh, t h ủy t i nh g i ng c trai, t h ủy tinh g i ả đá quý h o c đá bán quý các đồ v t nhỏ ơ ng tự b ng thủy tinh, và các s n ph m làm t ừ các l o ại trên trừ đ k im h o à n gi ; m t t hủy tinh trừ c á c b ộ ph n t hể g i khá c; n g n hỏ v à c ác đồ t r ang t kh á c, trừ đồ k i m hoàn gi ; h t thủy tinh đư ng kính không quá 1 mm.
7018
10
00
00
- Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh
10
7018
20
00
00
- Hạt thủy tinh đường kính không quá 1mm
10
7018
90
00
- Loại khác:
7018
90
00
10
- - Mắt thuỷ tinh
10
7018
90
00
90
- - Loại khác
10
70.19
thủy tinh ( k cả len thủy tinh) các s n ph m của nó (ví dụ, sợ i, v i dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019
11
00
00
- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
10
7019
12
00
00
- - Sợi thô
10
7019
19
- - Loại khác:
7019
19
10
00
- - - Sợi xe
10
7019
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Tấm mỏng (như voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019
31
00
00
- - Chiếu
10
7019
32
00
00
- - Tấm mỏng (voan)
10
7019
39
- - Loại khác:
7019
39
10
00
- - - Xơ thuỷ tinh đã được thấm tẩm hoặc tráng phủ asphalt dùng để bọc ngoài đường ống
10
7019
39
90
00
- - - Loại khác
10
7019
40
00
00
- Vải dệt thoi từ sợi thô
10
- Vải dệt thoi khác:
7019
51
00
00
- - Có chiều rộng không quá 30 cm
10
7019
52
00
00
- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex
10
7019
59
00
00
- - Loại khác
10
7019
90
- Loại khác:
7019
90
30
00
- - Ống trượt thoát hiểm
10
7019
90
90
00
- - Loại khác
10
70.20
Các s n ph m khác b ng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020
00
11
00
- - Loại dùng để sản xuất acrylíc
10
7020
00
19
00
- - Loại khác
10
7020
00
20
00
- Ống phản ứng thạch anh và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuyếch tán và lò ôxi hóa, để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
10
7020
00
90
- Loại khác:
7020
00
90
10
- - Ruột phích và ruột bình chân không khác
10
7020
00
90
20
- - Bình ga làm từ sợi thuỷ tinh
10
7020
00
90
90
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
Phân chư ơ ng I: Ng c trai tự nhiên h o c nuôi c y đá quý ho c đá bán quý
71.01
N g c t r ai, tự nhiên h oặ c nuôi c y, đã h oặ c ch ư a đư c gia công ho c phân l oạ i như n g chưa xâu thành chu i, chưa g n h oặ c n m dát; n gọ c t r ai, t ự nhiên ho c nuôi c y, đã đư c xâu t h ành chu i t m th i để t i n vậ n chu y ển.
7101
10
00
00
- Ngọc trai tự nhiên
*, 5
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101
21
00
00
- - Chưa được gia công
*, 5
7101
22
00
00
- - Đã gia công
10
71.02
Kim c ư ơ ng, đã h o c chưa đư c gia c ô ng, như ng chưa đư c gắ n h oặ c n m dát.
7102
10
00
00
- Chưa được phân loại
10
- Kim cương công nghiệp:
7102
21
00
00
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
10
7102
29
00
00
- - Loại khác
10
- Kim cương phi công nghiệp:
7102
31
00
00
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
10
7102
39
00
00
- - Loại khác
10
71.03
Đ á quý (trừ k i m c ư ơ ng) và đá bán quý, đã h oặ c chưa đư c gia công ho c p h ân l o i nhưng chưa xâu chu i, chưa gắ n h oặ c n m dát; đá quý (trừ k i m ơ ng) và đá bán quý, chưa đư c p h ân l o i, đã đư c xâu t hành ch uỗ i t m th i để t i ện v n chu y ển.
7103
10
00
00
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
10
- Đã gia công cách khác:
7103
91
00
00
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo
10
7103
99
00
00
- - Loại khác
10
71.04
Đ á quý h oặ c đá bán quý t n g h p h o c tái t ạo , đ ã h oặ c chưa gia n g h oặ c phân l o i nhưng chưa xâu thành chu i, chưa g n h oặ c n m dát; đá quý h oặ c đá bán quý t ng h p h oặ c tái tạ o chưa phân lo i, đã đư c xâu t h à n h chu i t m th i để t i ện v n chu y ển.
7104
10
- Thạch anh áp điện:
7104
10
10
00
- - Chưa gia công
10
7104
10
20
00
- - Đã gia công
10
7104
20
00
00
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô
10
7104
90
00
00
- Loại khác
10
71.05
B ụi v à bộ t của đá quý h oặ c đá bán quý tự nhiên h oặ c t n g h p.
7105
10
00
00
- Của kim cương
10
7105
90
00
00
- Loại khác
10
Phân chư ơ ng II: Kim l oạ i quý và k i m lo i đư c dát phủ k i m l o i quý
71.06
Bạ c ( k cả b c đư c mạ vàng h oặ c b ch k im), c h ưa gi a c ô n g h o c d ng bán thành ph m, h oặ c d ng b t.
7106
10
00
00
- Dạng bột
10
- Dạng khác:
7106
91
00
00
- - Chưa gia công
10
7106
92
00
00
- - Dạng bán thành phẩm
10
7107
00
00
00
Kim l o i b n đư c dát p h b c, c h ưa gia công quá mức bán thành p hẩ m.
10
71.08
Vàng (kể cả n g m b ch k i m) chưa gia n g ho c ở d ng bán thành ph m, h oặ c ở d ng b t.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108
11
00
00
- - Dạng bột
10
7108
12
- - Dạng chưa gia công khác:
7108
12
10
00
- - - Dạng khối, thỏi hoặc thanh đúc
*, 10
7108
12
90
00
- - - Loại khác
*, 10
7108
13
00
00
- - Dạng bán thành phẩm khác
*, 10
7108
20
00
00
- Dạng tiền tệ
*, 10
7109
00
00
00
Kim lo i b n h o c b c, dát phủ vàng, chưa đư c gia c ô ng q uá mức bán thành ph m.
10
71.10
Bạ ch k im, chưa gia công ho c ở d ng bán thành ph m, h oặ c d ng b t.
- Bạch kim:
7110
11
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
11
10
00
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
11
90
00
- - - Loại khác
10
7110
19
00
00
- - Loại khác
10
- Paladi:
7110
21
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
21
10
00
- - - Dạng hợp kim chứa không dưới 20% tính theo trọng lượng là paladi, phù hợp dùng để làm răng giả
10
7110
21
20
00
- - - Loại khác, dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
21
90
00
- - - Loại khác
10
7110
29
00
00
- - Loại khác
10
- Rodi:
7110
31
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
31
10
00
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
31
90
00
- - - Loại khác
10
7110
39
00
00
- - Loại khác
10
- Iridi, osmi và ruteni:
7110
41
- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110
41
10
00
- - - Dạng khối, thỏi, thanh đúc, bột hoặc xốp
10
7110
41
90
00
- - - Loại khác
10
7110
49
00
00
- - Loại khác
10
71.11
Kim l oạ i c ơ b n, b c h oặ c vàng, dát p h b ch k i m, chưa gia c ông quá mức bán thành p hẩ m.
7111
00
10
00
- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim
10
7111
00
90
00
- Loại khác
10
71.12
P h ế l iệu và m nh v ụn của k im l oạ i q u ý h oặ c k i m l o i d á t p hủ k i m l o i q u ý; p hế l i ệu và m nh v n kh á c chứa k im l oạ i quý h oặ c h n h p kim lo i q u ý, l o i s ử d ng chủ y ếu cho việc thu h i k im l oạ i quý.
7112
30
00
00
- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý
10
- Loại khác:
7112
91
00
00
- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
10
7112
92
00
00
- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ ảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
10
7112
99
- - Loại khác:
7112
99
10
00
- - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
10
7112
99
90
00
- - - Loại khác
10
Phân chư ơ ng III: Đ k i m hoàn, đồ k ỹ nghệ và n g b c c ác sả n ph m khác
71.13
Đ k i m hoàn c bộ ph n r i của đồ k im hoàn, b ng kim l o i quý ho c k i m l o i được d á t phủ k i m l o i quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113
11
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113
11
10
00
- - - Bộ phận
10
7113
11
90
00
- - - Loại khác
10
7113
19
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113
19
10
00
- - - Bộ phận
10
7113
19
90
00
- - - Loại khác
10
7113
20
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113
20
10
00
- - Bộ phận
10
7113
20
90
00
- - Loại khác
10
71.14
Đ k nghệ vàng h oặ c b c các bộ ph n r i c a đồ k nghệ vàng bạ c, b ng kim l oạ i q u ý h oặ c k i m l o i dát p hủ k i m l o i quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114
11
00
00
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác
10
7114
19
00
00
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý
10
7114
20
00
00
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
10
71.15
Các sả n p h m khác b ng kim l o i q u ý h o c k i m l o i dát p hủ k i m l o i quý.
7115
10
00
00
- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim
10
7115
90
- Loại khác:
7115
90
10
00
- - Bằng vàng hoặc bạc
10
7115
90
20
00
- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc
10
7115
90
90
00
- - Loại khác
10
71.16
Sả n ph m b ng n gọ c trai thiên nhiên ho c nuôi c y, đá quý đá bán quý (thiên nhiên, t ng h p h oặ c tái t o).
7116
10
00
00
- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
10
7116
20
00
00
- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
10
71.17
Đ k i m hoàn gi .
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117
11
- - Khuy măng sét và khuy rời:
7117
11
10
00
- - - Bộ phận
10
7117
11
90
00
- - - Loại khác
10
7117
19
- - Loại khác:
7117
19
10
00
- - - Vòng
10
7117
19
20
00
- - - Đồ kim hoàn giả khác
10
7117
19
90
00
- - - Bộ phận
10
7117
90
- Loại khác:
7117
90
10
00
- - Vòng
10
7117
90
20
00
- - Đồ kim hoàn giả khác
10
7117
90
90
00
- - Bộ phận
10
71.18
T i ền kim l o i.
7118
10
- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118
10
10
00
- - Tiền bằng bạc
10
7118
10
90
00
- - Loại khác
10
7118
90
- Loại khác:
7118
90
10
00
- - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức
10
7118
90
20
00
- - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức
10
7118
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
Phân chư ơ ng I: Nguyên l i ệu chưa qua chế b i ến, các sả n ph m ở d ng h t h oặ c d n g b t
72.01
Gang t h i và ga n g k í nh ở d ng th i, d n g k hối h oặ c d n g thô kh á c .
7201
10
00
00
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng
10
7201
20
00
00
- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng
10
7201
50
00
00
- Gang thỏi hợp kim; gang kính
10
72.02
Hợ p k i m fero.
- Fero - mangan:
7202
11
00
00
- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng
10
7202
19
00
00
- - Loại khác
10
- Fero - silic:
7202
21
00
00
- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng
10
7202
29
00
00
- - Loại khác
10
7202
30
00
00
- Fero - silic - mangan
10
- Fero - crom:
7202
41
00
00
- - Có hàm lượng cácbon trên 4% tính theo trọng lượng
10
7202
49
00
00
- - Loại khác
10
7202
50
00
00
- Fero - silic - crom
10
7202
60
00
00
- Fero - niken
10
7202
70
00
00
- Fero - molipđen
10
7202
80
00
00
- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram
10
- Loại khác:
7202
91
00
00
- - Fero - titan và fero - silic - titan
10
7202
92
00
00
- - Fero - vanadi
10
7202
93
00
00
- - Fero - niobi
10
7202
99
00
00
- - Loại khác
10
72.03
Các s n ph m chứa sắ t đư c hoàn nguyên trực tiếp từ qu ng sắ t và các sả n p hẩ m sắ t xố p kh á c, d ng t ng, c ục h oặ c các d ng ơ ng tự; sắ t độ sạ ch t ối th i ểu là 99,94%, ở d ng t ng, cục h o c các d ng ơ ng tự.
7203
10
00
00
- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt
10
7203
90
00
00
- Loại khác
10
72.04
P h ế li ệu, m nh v ụn sắ t; th i đúc sắ t ho c thép p hế l iệu n u lạ i.
7204
10
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn của gang
10
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204
21
00
00
- - Bằng thép không gỉ
10
7204
29
00
00
- - Loại khác
10
7204
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc
10
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204
41
00
00
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
10
7204
49
00
00
- - Loại khác
10
7204
50
00
00
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại
10
72.05
Hạ t và b t của gang th i, ga n g k í nh, sắ t hoặ c thép.
7205
10
00
00
- Hạt
10
- Bột:
7205
21
00
00
- - Của thép hợp kim
10
7205
29
00
00
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng II: S t và thép không h p kim
72.06
Sắ t thép k hông h p kim d ng th i đúc h oặ c các d ng thô k hác (trừ sả n ph m có chứa s t th u c nhóm 72.03).
7206
10
- Dạng thỏi đúc:
7206
10
10
00
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% tính theo trọng lượng trở lên
10
7206
10
90
00
- - Loại khác
10
7206
90
00
00
- Loại khác
10
72.07
Sắ t h oặ c thép k hông h p kim ở d ng bán thành ph m.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207
11
00
00
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
10
7207
12
- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207
12
10
00
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
10
7207
12
90
00
- - - Loại khác
10
7207
19
00
00
- - Loại khác
10
7207
20
- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7207
20
11
00
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
10
7207
20
19
- - - Loại khác:
7207
20
19
10
- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
10
7207
20
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Loại khác:
7207
20
91
00
- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
10
7207
20
99
- - - Loại khác:
10
7207
20
99
10
- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm bằng sắt hoặc thép (kể cả loại tráng thiếc)
10
7207
20
99
90
- - - - Loại khác
10
72.08
Các s n p h m sắ t h oặ c thép k hông h p kim đượ c cán ph ng, ch i ều r ng từ 600mm trở lên, đư c cán nóng, c h ưa phủ, m ạ h oặ c t ráng.
7208
10
00
00
- Dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
10
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
7208
25
- - Chiều dày từ 4,75mm trở lên:
7208
25
10
00
- - - Dạng cuộn để cán lại
10
7208
25
90
00
- - - Loại khác
10
7208
26
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
7208
27
00
00
- - Chiều dày dưới 3mm
10
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208
36
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
7208
37
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
7208
38
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
7208
39
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
7208
40
00
00
- Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
10
- Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208
51
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
7208
52
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
7208
53
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
7208
54
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
7208
90
00
00
- Loại khác
10
72.09
Các s n p h m sắ t h oặ c thép k hông h p kim đượ c cán ph ng, có ch i u r ng từ 600mm t r ở lên, cán ngu i (ép ngu i), c h ưa dát phủ, mạ h oặ c tráng.
- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209
15
00
00
- - Có chiều dày từ 3mm trở lên
10
7209
16
00
00
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
10
7209
17
00
00
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
10
7209
18
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209
18
10
00
- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)
10
7209
18
20
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
10
7209
18
90
00
- - - Loại khác
10
- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209
25
00
00
- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên
10
7209
26
00
00
- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm
10
7209
27
00
00
- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm
10
7209
28
- - Có chiều dày dưới 0,5mm:
7209
28
10
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
10
7209
28
90
00
- - - Loại khác
10
7209
90
- Loại khác:
7209
90
10
00
- - Hình lượn sóng
10
7209
90
90
00
- - Loại khác
10
72.10
Các s n p h m sắ t h oặ c thép k hông h p kim đượ c cán ph ng, có ch i u r ng từ 600mm t r ở lên, đã phủ, mạ hoặ c t r áng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210
11
- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210
11
10
00
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
10
7210
11
90
00
- - - Loại khác
10
7210
12
- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210
12
10
00
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
10
7210
12
90
00
- - - Loại khác
10
7210
20
- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210
20
10
00
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7210
20
90
00
- - Loại khác
10
7210
30
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7210
30
10
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
30
10
10
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
30
10
90
- - - Loại khác
10
7210
30
90
- - Loại khác:
7210
30
90
10
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6 % trở lên tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
30
90
90
- - - Loại khác
10
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210
41
- - Hình lượn sóng:
7210
41
10
00
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
41
20
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7210
41
90
00
- - - Loại khác
10
7210
49
- - Loại khác:
7210
49
10
- - - Chiều dày không quá 1,2 mm:
7210
49
10
10
- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
10
7210
49
10
90
- - - - Loại khác
10
7210
49
20
00
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7210
49
90
00
- - - Loại khác
10
7210
50
00
00
- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
10
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210
61
- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7210
61
10
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
61
10
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
61
10
90
- - - - Loại khác
10
7210
61
90
- - - Loại khác:
7210
61
90
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
61
90
90
- - - - Loại khác
10
7210
69
- - Loại khác:
7210
69
10
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
69
10
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
69
10
90
- - - - Loại khác
10
7210
69
90
- - - Loại khác:
7210
69
90
10
- - - - Loại chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
69
90
90
- - - - Loại khác
10
7210
70
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7210
70
10
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
7210
70
10
11
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 8415, 8418 và 8450
10
7210
70
10
19
- - - - Loại khác
10
7210
70
10
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
10
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
7210
70
10
31
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
10
7210
70
10
39
- - - - Loại khác
10
7210
70
10
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
70
10
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
70
10
61
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
10
7210
70
10
69
- - - - Loại khác
10
7210
70
10
90
- - - Loại khác
10
7210
70
90
- - Loại khác:
- - - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:
7210
70
90
11
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
10
7210
70
90
19
- - - - Loại khác
10
7210
70
90
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, ô xít crom hoặc bằng crom và ô xít crom
10
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày dưới 1,2 mm:
7210
70
90
31
- - - - Loại dùng để sản xuất các bộ phận cho sản phẩm thuộc nhóm 84.15, 84.18 và 84.50
10
7210
70
90
39
- - - - Loại khác
10
7210
70
90
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
70
90
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
70
90
60
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
70
90
90
- - - Loại khác
10
7210
90
- Loại khác:
7210
90
10
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210
90
10
10
- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
10
7210
90
10
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
10
7210
90
10
30
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
90
10
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
90
10
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
90
10
60
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
90
10
90
- - - Loại khác
10
7210
90
90
- - Loại khác:
7210
90
90
10
- - - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại
10
7210
90
90
20
- - - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc ôxít crôm hoặc bằng crôm và ôxít crôm
10
7210
90
90
30
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
90
90
40
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
90
90
50
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dày trên 1,2 mm
10
7210
90
90
60
- - - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dày không quá 1,2 mm
10
7210
90
90
90
- - - Loại khác
10
72.11
Các s n ph m s t h oặ c thép k hông h p kim cán ph ng, có ch i ều r ng dư i 600mm, c h ưa phủ, mạ h oặ c trá n g.
- Không được gia công quá mức cán nóng:
7211
13
- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211
13
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm
10
7211
13
20
00
- - - Hình lượn sóng, hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
7211
13
90
00
- - - Loại khác
10
7211
14
- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7211
14
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7211
14
20
00
- - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
7211
14
90
00
- - - Loại khác
10
7211
19
- - Loại khác:
7211
19
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7211
19
20
00
- - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
7211
19
30
00
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
7211
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7211
23
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211
23
10
00
- - - Dạng lượn sóng
10
7211
23
20
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7211
23
30
00
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
7211
23
90
00
- - - Loại khác
10
7211
29
- - Loại khác:
7211
29
10
00
- - - Dạng lượn sóng
10
7211
29
20
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7211
29
30
00
- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
7211
29
90
00
- - - Loại khác
10
7211
90
- Loại khác:
7211
90
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7211
90
20
00
- - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
7211
90
30
00
- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm
10
7211
90
90
00
- - Loại khác
10
72.12
Các s n ph m s t h oặ c thép k hông h p kim cán ph ng, có ch i ều r ng dư i 600mm, đ ã phủ, m ạ h oặ c trá n g.
7212
10
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212
10
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7212
10
90
00
- - Loại khác
10
7212
20
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212
20
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7212
20
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7212
20
90
00
- - Loại khác
10
7212
30
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212
30
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7212
30
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7212
30
90
- - Loại khác:
7212
30
90
10
- - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng
10
7212
30
90
90
- - - Loại khác
10
7212
40
- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7212
40
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7212
40
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7212
40
90
00
- - Loại khác
10
7212
50
- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
7212
50
10
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
7212
50
10
10
- - - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm
10
7212
50
10
90
- - - Loại khác
10
7212
50
20
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7212
50
20
10
- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm
10
7212
50
20
90
- - - Loại khác
10
7212
50
90
- - Loại khác:
7212
50
90
10
- - - Mạ hoặc tráng nhôm, kẽm
10
7212
50
90
90
- - - Loại khác
10
7212
60
- Được dát phủ:
7212
60
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7212
60
20
00
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
10
7212
60
90
00
- - Loại khác
10
72.13
Sắ t h o c thép k hông h p kim, d ng thanh que, d ng cu n cu n kh ô ng đều, đượ c cán nóng.
7213
10
00
00
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán
10
7213
20
00
00
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
10
- Loại khác:
7213
91
00
- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213
91
00
10
- - - Loại để làm que hàn
10
7213
91
00
20
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
7213
91
00
90
- - - Loại khác
10
7213
99
00
- - Loại khác:
7213
99
00
10
- - - Loại để làm que hàn
10
7213
99
00
20
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
7213
99
00
90
- - - Loại khác
10
72.14
Sắ t h o c thép k hông h p kim d ng thanh que kh á c, m i chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng h o c ép đùn nóng, k ể cả công đ oạ n x oắ n sau khi cán.
7214
10
- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214
10
11
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
10
11
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
10
11
90
- - - - Loại khác
10
7214
10
19
- - - Loại khác:
7214
10
19
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
10
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Loại khác:
7214
10
21
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
10
21
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
10
21
90
- - - - Loại khác
10
7214
10
29
- - - Loại khác:
7214
10
29
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
10
29
90
- - - - Loại khác
10
7214
20
- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214
20
11
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
20
11
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
20
11
90
- - - - Loại khác
10
7214
20
19
- - - Loại khác:
7214
20
19
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
20
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Loại khác:
7214
20
21
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214
20
21
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
20
21
90
- - - - Loại khác
10
7214
20
29
- - - Loại khác:
7214
20
29
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
20
29
90
- - - - Loại khác
10
7214
30
00
00
- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt
10
- Loại khác:
7214
91
- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214
91
10
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214
91
10
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
91
10
90
- - - - Loại khác
10
7214
91
20
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7214
91
20
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
91
20
90
- - - - Loại khác
10
7214
99
- - Loại khác:
7214
99
10
- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
7214
99
10
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
99
10
90
- - - - Loại khác
10
7214
99
90
- - - Loại khác:
7214
99
90
10
- - - - Thép cơ khí chế tạo
10
7214
99
90
90
- - - - Loại khác
10
72.15
Sắ t h o c thép k hông h p kim d ng thanh que kh á c .
7215
10
00
00
- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội
10
7215
50
- Loại khác, mới chỉ được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215
50
10
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:
7215
50
10
10
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
7215
50
10
90
- - - Loại khác
10
7215
50
90
- - Loại khác:
7215
50
90
10
- - - Thép cơ khí chế tạo
10
7215
50
90
90
- - - Loại khác
10
7215
90
00
- Loại khác:
7215
90
00
10
- - Thép cơ khí chế tạo
10
7215
90
00
90
- - Loại khác
10
72.16
Sắ t ho c thép k hông h p kim d ng góc, khuôn, hình.
7216
10
00
00
- Hình chữ U, I hoặc H không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
10
- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216
21
00
00
- - Hình chữ L
10
7216
22
00
00
- - Hình chữ T
10
- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216
31
00
00
- - Hình chữ U
10
7216
32
00
00
- - Hình chữ I
10
7216
33
00
00
- - Hình chữ H
10
7216
40
00
00
- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80mm trở lên
10
7216
50
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216
50
10
00
- - Có chiều cao dưới 80 mm
10
7216
50
90
00
- - Loại khác
10
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216
61
00
00
- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
10
7216
69
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
7216
91
00
00
- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng
10
7216
99
00
00
- - Loại khác
10
72.17
Dây sắ t ho c thép k h ông h p kim.
7217
10
- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217
10
10
00
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217
10
22
00
- - - Dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
10
7217
10
29
00
- - - Loại khác
10
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217
10
31
00
- - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
10
7217
10
39
00
- - - Loại khác
10
7217
20
- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217
20
10
00
- - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
7217
20
20
00
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
7217
20
91
00
- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)
10
7217
20
99
00
- - - Loại khác
10
7217
30
- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
7217
30
10
00
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
7217
30
20
00
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng
10
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217
30
31
00
- - - Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp (dây tanh)
10
7217
30
39
00
- - - Loại khác
10
7217
90
00
- Loại khác:
7217
90
00
10
- - Loại có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng
10
7217
90
00
90
- - Loại khác
10
Phân chư ơ ng III: Thép không g
72.18
Thép k hông g dạ ng th i đúc h oặ c d ng thô k hác; bán thành p hẩ m thép k hông g ỉ.
7218
10
00
00
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
10
- Loại khác:
7218
91
00
00
- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)
10
7218
99
00
00
- - Loại khác
10
72.19
Thép k hông gỉ cán ph ng, ch i ều r n g từ 600 m m trở lên.
- Không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219
11
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
7219
12
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
7219
13
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
7219
14
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
- Không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219
21
00
00
- - Chiều dày trên 10 mm
10
7219
22
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
10
7219
23
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
7219
24
00
00
- - Chiều dày dưới 3 mm
10
- Không gia công quá mức cán nguội:
7219
31
00
00
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
10
7219
32
00
00
- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
10
7219
33
00
00
- - Chiều dày từ 1mm đến dưới 3 mm
10
7219
34
00
00
- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm
10
7219
35
00
00
- - Chiều dày dưới 0,5 mm
10
7219
90
- Loại khác:
7219
90
10
00
- - Chiều dày từ 1,5 mm đến dưới 125 mm có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán, hoặc dập, tạo sóng hoặc đánh bóng
10
7219
90
20
00
- - Chiều dày dưới 1,5 mm không có hình dập nổi được tạo ra từ quá trình cán, hoặc dập, tạo sóng hoặc đánh bóng
10
7219
90
90
00
- - Loại khác
10
72.20
Các s n ph m thép không g ỉ đư c cán ph ng, có ch i ều r ng dư i 600 mm.
- Không gia công quá mức cán nóng:
7220
11
- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
7220
11
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7220
11
90
00
- - - Loại khác
10
7220
12
- - Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220
12
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7220
12
90
00
- - - Loại khác
10
7220
20
- Không gia công quá mức cán nguội:
7220
20
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7220
20
90
00
- - Loại khác
10
7220
90
- Loại khác:
7220
90
10
00
- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7220
90
90
00
- - Loại khác
10
7221
00
00
00
Thanh que thép k hông gỉ đư c cán nóng, dạ ng cu n cu n không đều.
10
72.22
Thép k hông g ỉ d ng thanh que khác; thép không g ỉ ở d ng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222
11
00
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7222
19
00
00
- - Loại khác
10
7222
20
- Dạng thanh và que, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222
20
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7222
20
90
00
- - Loại khác
10
7222
30
- Các thanh và que khác:
7222
30
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7222
30
90
00
- - Loại khác
10
7222
40
00
00
- Các dạng góc, khuôn và hình
10
72.23
Dây thép k hông g .
7223
00
10
00
- Có kích thước mặt cắt ngang trên 13 mm
10
7223
00
90
00
- Loại khác
10
Phân chư ơ ng IV: Thép hợ p kim khác; c ác d ng thanh, que r ng b ng thép h p kim h o c k hông h p kim
72.24
Thép hợ p k i m kh á c d ng th i đ ú c h o c d ng thô khác; các bán thành p hẩ m b ng thép h p kim kh á c .
7224
10
00
00
- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
10
7224
90
00
00
- Loại khác
10
72.25
Thép hợ p kim khác đư c cán ph ng, ch i ều r ng từ 600 m m t r ở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225
11
00
00
- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng
10
7225
19
00
00
- - Loại khác
10
7225
30
00
00
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn
10
7225
40
00
00
- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn
10
7225
50
00
00
- Loại khác, không được gia công quá mức cán nguội
10
- Loại khác:
7225
91
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân
10
7225
92
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác
10
7225
99
00
00
- - Loại khác
10
72.26
Thép hợ p kim khác đư c cán m ng, ch i ều r ng i 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226
11
- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226
11
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7226
11
90
00
- - - Loại khác
10
7226
19
- - Loại khác:
7226
19
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7226
19
90
00
- - - Loại khác
10
7226
20
- Bằng thép gió:
7226
20
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7226
20
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
7226
91
- - Không được gia công quá mức cán nóng:
7226
91
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7226
91
90
00
- - - Loại khác
10
7226
92
- - Không gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226
92
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7226
92
90
00
- - - Loại khác
10
7226
99
- - Loại khác:
7226
99
10
00
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm
10
7226
99
90
00
- - - Loại khác
10
72.27
Các dạ ng thanh và que thép h p k im kh ác, đư c cán nóng, dạ ng cu n không đều.
7227
10
00
00
- Bằng thép gió
10
7227
20
00
00
- Bằng thép mangan - silic
10
7227
90
00
00
- Loại khác
10
72.28
Các dạ ng thanh và que khác b ng thép h p kim k hác; các d ng góc, khuôn, hình b ng thép h ợp kim khác; thanh que rỗ ng, b ng thép h p k i m h oặ c k hông h p kim.
7228
10
- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228
10
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7228
10
90
00
- - Loại khác
10
7228
20
- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
7228
20
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7228
20
90
00
- - Loại khác
10
7228
30
- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228
30
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7228
30
90
00
- - Loại khác
10
7228
40
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:
7228
40
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7228
40
90
00
- - Loại khác
10
7228
50
- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228
50
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7228
50
90
00
- - Loại khác
10
7228
60
- Các loại thanh và que khác:
7228
60
10
00
- - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7228
60
90
00
- - Loại khác
10
7228
70
00
00
- Các dạng góc, khuôn và hình
10
7228
80
- Thanh và que rỗng:
- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228
80
11
00
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn
10
7228
80
19
00
- - - Loại khác
10
7228
80
90
00
- - Loại khác
10
72.29
Dây thép hợ p kim khác.
7229
20
00
00
- Bằng thép silic-mangan
10
7229
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
73.01
C c cừ (sheet pili n g ) b ng s t ho c thép đã ho c chưa được k hoan lỗ , đục lỗ h oặ c ghép b ng các bộ ph n lắ p ráp; sắ t h oặ c thép d ng góc, khuôn và các d ng hình đã đư c hàn.
7301
10
00
00
- Cọc cừ
10
7301
20
00
00
- Dạng góc, khuôn và hình
10
73.02
V t liệu xây dựng đư ng ray xe lửa h oặ c xe đ i ện b ng s t h oặ c thép, như: ray, ray d n h ư ng ray có r ă n g , i ghi, ghi chéo ( c óc đư ng ray), c n bẻ ghi các đ oạ n n i chéo k hác, v ẹt ( d m ngang), thanh n i ray, g i r ay, t m đệm ray, t m x i ết ( k p ray), t h anh ch ng xô, bệ đỡ ( bedplate) và v t l i ệu chuyên dùng khác cho v i ệc g hép ho c đ nh v ị đư ng ray.
7302
10
00
00
- Ray
10
7302
30
00
00
- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bẻ ghi và các đoạn nối khác
10
7302
40
00
00
- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)
10
7302
90
- Loại khác:
7302
90
10
00
- - Tà vẹt (dầm ngang)
10
7302
90
90
00
- - Loại khác
10
73.03
Các lo i ng, ng d n, thanh hình m t c t r ng b ng gang đúc.
7303
00
10
00
- Các loại ống và ống dẫn
10
7303
00
90
00
- Loại khác
10
73.04
Các lo i ng, n g d n và thanh hình có m t cắ t r ng, k hông n i, b ng sắ t (trừ gang đúc) h oặ c thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304
11
00
00
- - Bằng thép không gỉ
10
7304
19
00
00
- - Loại khác
10
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304
22
00
00
- - Ống khoan bằng thép không gỉ
10
7304
23
00
00
- - Ống khoan khác
10
7304
24
00
00
- - Loại khác, bằng thép không gỉ
10
7304
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304
31
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
31
10
00
- - - Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan
10
7304
31
90
- - - Loại khác:
7304
31
90
10
- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7304
31
90
20
- - - - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
10
7304
31
90
30
- - - - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
7304
31
90
90
- - - - Loại khác
10
7304
39
00
- - Loại khác:
7301
39
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7304
39
00
20
- - - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
10
7304
39
00
30
- - - Có đường kính ngoài duới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
7304
39
00
90
- - - Loại khác
10
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304
41
00
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
41
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7304
41
00
90
- - - Loại khác
10
7304
49
00
- - Loại khác:
7304
49
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7304
49
00
90
- - - Loại khác
10
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304
51
- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304
51
10
00
- - - Cần khoan và ống chống có ren và ống nối ren dùng để khoan
10
7304
51
90
- - - Loại khác:
7304
51
90
10
- - - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7304
51
90
90
- - - - Loại khác
10
7304
59
00
- - Loại khác:
7304
59
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7304
59
00
90
- - - Loại khác
10
7304
90
00
- Loại khác:
7304
90
00
10
- - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7304
90
00
20
- - Ống thép không hàn để sản xuất xích máy kéo
10
7304
90
00
30
- - Có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng
10
7304
90
00
90
- - Loại khác
10
73.05
Các l o i ng và n g d n khác b ng sắ t h oặ c thép (ví dụ, đư c hàn, tán b ng đinh ho c ghép v i nhau b ng cách ơ ng tự), m t c t hình tròn, đư ng kính m t c t ngoài t rên 406 , 4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305
11
00
00
- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
10
7305
12
00
00
- - Loại khác hàn theo chiều dọc
10
7305
19
00
00
- - Loại khác
10
7305
20
00
00
- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
10
- Loại khác, được hàn:
7305
31
- - Hàn theo chiều dọc:
7305
31
10
00
- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
10
7305
31
90
00
- - - Loại khác
10
7305
39
00
- - Loại khác:
7305
39
00
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7305
39
00
90
- - - Loại khác
10
7305
90
00
00
- Loại khác
10
73.06
Các lo i ng, ng d n, thanh hình m t c t r ng kh á c b ng s t h o c thép (ví dụ, n i m , hàn, tán đinh h oặ c ghép b ng cách t ư ơ n g tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306
11
00
00
- - Hàn, bằng thép không gỉ
10
7306
19
00
00
- - Loại khác
10
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306
21
00
00
- - Hàn, bằng thép không gỉ
10
7306
29
00
00
- - Loại khác
10
7306
30
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306
30
10
00
- - Ống dùng cho nồi hơi
10
7306
30
20
00
- - Ống thép vách đơn hoặc kép, được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm
10
7306
30
30
00
- - Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
10
7306
30
90
- - Loại khác:
7306
30
90
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7306
30
90
90
- - - Loại khác
10
7306
40
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306
40
10
00
- - Ống dùng cho nồi hơi
10
7306
40
20
00
- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
10
7306
40
30
00
- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
10
7306
40
90
00
- - Loại khác
10
7306
50
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7306
50
10
00
- - Ống dùng cho nồi hơi
10
7306
50
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306
61
00
00
- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
10
7306
69
00
00
- - Loại khác
10
7306
90
- Loại khác:
7306
90
10
00
- - Ống và ống dẫn vách kép hàn nối hai lớp
10
7306
90
90
- - Loại khác:
7306
90
90
10
- - - Ống dẫn chịu áp lực cao
10
7306
90
90
90
- - - Loại khác
10
73.07
Các lo i ng n i (p h k iện ghép n i) c h o n g h o c ng d n ( dụ, k h p n i, k h uỷ u, m ă ng sông), b ng sắ t ho c thép.
- Phụ kiện dạng đúc:
7307
11
00
00
- - Bằng gang không dẻo
10
7307
19
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307
21
00
00
- - Loại có mép bích để ghép nối
10
7307
22
00
00
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối
10
7307
23
00
00
- - Loại hàn giáp mối
10
7307
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
7307
91
00
00
- - Loại có mép bích để ghép nối
10
7307
92
00
00
- - Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông có ren để ghép nối
10
7307
93
00
00
- - Loại hàn giáp mối
10
7307
99
00
00
- - Loại khác
10
73.08
Các cấ u k i ện b n g s t ho c t h ép (trừ các c u k i n nhà làm s n thu c nhóm 94 . 06) các bộ ph n r ời của các c u k i ện (ví dụ, c u, n h p c u, cửa c ng, c t l ư i, mái nhà, k hung mái, c a ra vào, cửa s , và các l o i khung cửa, n g ư ng c ửa ra vào, cửa ch p, lan c a n, c t trụ các l o i c t kh á c ) , b ng sắ t h o ặc thép; t m, thanh, góc, khuôn, hình ng các l o ại ơ ng tự đã đư c gia c ô ng đ ể dùng làm cấ u k i n xây dựng, b ng s t h oặ c thép.
7308
10
- Cầu và nhịp cầu:
7308
10
10
00
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
7308
10
90
00
- - Loại khác
10
7308
20
- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
7308
20
11
00
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
7308
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308
20
21
00
- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
7308
20
29
00
- - - Loại khác
10
7308
30
00
00
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào
10
7308
40
- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308
40
10
00
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
7308
40
90
- - Loại khác:
7308
40
90
10
- - - Thép chống lò
10
7308
40
90
90
- - - Loại khác
10
7308
90
- Loại khác:
7308
90
20
00
- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối
10
7308
90
30
00
- - Tấm mạ kẽm, đã được uốn cong hoặc làm lượn sóng dùng để lắp ráp với các đường ống và đường dẫn ngầm
10
7308
90
40
00
- - Bộ phận của ống hoặc đường ống, đường hầm làm bằng các tấm sắt hoặc thép tạo sóng (tạo múi), uốn cong và định hình
10
7308
90
50
00
- - Ray dùng cho tàu thuyền
10
7308
90
90
00
- - Loại khác
10
7309
00
00
00
Các l o i b chứa, két, bình c h ứa các thùng c hứ a ơ ng tự dùng để chứa m i l oạ i vậ t l i u (trừ ga nén h oặ c ga lỏ ng), b ng sắ t h o c thép, dung tích trên 300 lít, đ ã h o c c h ưa đư c l ó t h o c tạ o l p c á ch nh i ệt, nhưng chưa đư c l p ráp v i t h iết bị khí h oặ c thiết bị nh i ệt.
10
73.10
Các l o i đ chứa d ng két, thùng phuy, thùng hình tr ng, hình h p, lon và các lo i đ ồ ch a tư ơ n g t ự dùng để chứa m i lo i v t l iệ u (trừ ga nén h oặ c ga lỏ ng), b n g s t h oặ c thép dung tích không quá 300 lít, đã h o c chưa đư c lót h oặ c t o lớ p cách nh i t, nhưng c h ưa đư c ghép v i t h iết bị khí ho c th i ết bị nh i ệt.
7310
10
00
00
- Có dung tích từ 50 lít trở lên
10
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310
21
- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
7310
21
10
00
- - - Có dung tích dưới 1 lít
10
7310
21
90
00
- - - Loại khác
10
7310
29
- - Loại khác:
7310
29
10
00
- - - Có dung tích dưới 1 lít
10
7310
29
90
00
- - - Loại khác
10
73.11
Các lo i thùng c h ứa ga nén h oặ c ga lỏ ng b ng s t h oặ c thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền, trừ loại chứa khí gas hoá lỏng (LPG):
7311
00
11
00
- - Có dung tích dưới 30 lít
10
7311
00
19
- - Loại khác:
7311
00
19
10
- - - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít
10
7311
00
19
90
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
7311
00
91
00
- - Có dung tích dưới 30 lít
10
7311
00
99
- - Loại khác:
7311
00
99
10
- - - Có dung tích từ 30 lít đến dưới 110 lít
10
7311
00
99
90
- - - Loại khác
10
73.12
Dây b ện tao, dây t h ừng, cáp, b ă ng tết, dây treo và các l o i t ư ơ ng tự b ng s t h oặ c thé p , chưa cách đ i ện.
7312
10
- Dây bện tao, dây thừng và cáp:
7312
10
10
00
- - Cuộn dây bện tao kiểu cài khoá, dây tao dẹt và dây bện thừng không xoay
10
7312
10
20
00
- - Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3mm
10
7312
10
40
00
- - Dây bện tao có đường kính dưới 3mm
10
7312
10
90
- - Loại khác:
7312
10
90
10
- - - Cáp thép dự ứng lực
10
7312
10
90
90
- - - Loại khác
10
7312
90
00
00
- Loại khác
10
7313
00
00
00
Dây s t h o c thép gai; d ây đai x oắ n ho c dây đơ n dẹt gai ho c k hông, dây đ ô i x o n dùng làm hàng rào b n g s t h oặ c t h ép.
10
73.14
Tấ m đan ( k ể cả đai liền), phên, l ư i và rào làm b ng dây sắ t h oặ c thép; sả n ph m dạ ng l ư i s t h oặ c thép đư c t o hình b ng phư ơ ng pháp đ ột d p và kéo dãn thành lư i ( e xpanded metal).
- Tấm đan:
7314
12
00
00
- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
10
7314
14
00
00
- - Tấm đan khác, bằng thép không gỉ
10
7314
19
- - Loại khác:
7314
19
10
00
- - - Loại đai liền dùng cho máy móc, trừ thép không gỉ
10
7314
19
90
00
- - - Loại khác
10
7314
20
00
00
- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên
10
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314
31
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
10
7314
39
00
00
- - Loại khác
10
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314
41
00
00
- - Được mạ hoặc tráng kẽm
10
7314
42
00
00
- - Được tráng plastic
10
7314
49
00
00
- - Loại khác
10
7314
50
00
00
- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal)
10
73.15
Xích và c á c b ộ ph n r i của xích, bằ n g sắ t h o ặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315
11
- - Xích con lăn:
- - - Bằng thép mềm:
7315
11
11
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
11
12
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
11
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
7315
11
21
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
11
22
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
11
23
00
- - - - Xích truyền khác có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
10
7315
11
29
00
- - - - Loại khác
10
7315
12
00
00
- - Loại xích khác
10
7315
19
- - Các bộ phận:
- - - Bằng thép mềm:
7315
19
11
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
19
12
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
19
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
7315
19
91
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
19
92
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
19
99
00
- - - - Loại khác
10
7315
20
- Xích trượt:
7315
20
10
00
- - Bằng thép mềm
10
7315
20
90
00
- - Loại khác
10
- Xích khác:
7315
81
- - Nối bằng chốt có ren hai đầu:
7315
81
10
00
- - - Bằng thép mềm
10
7315
81
90
00
- - - Loại khác
10
7315
82
- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn:
7315
82
10
00
- - - Bằng thép mềm
10
7315
82
90
00
- - - Loại khác
10
7315
89
- - Loại khác:
- - - Bằng thép mềm:
7315
89
11
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
89
12
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
89
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
7315
89
21
00
- - - - Xích xe đạp
10
7315
89
22
00
- - - - Xích xe môtô
10
7315
89
29
00
- - - - Loại khác
10
7315
90
- Các bộ phận khác:
7315
90
10
- - Bằng thép mềm:
7315
90
10
10
- - - Của xích xe đạp và xích mô tô
10
7315
90
10
90
- - - Loại khác
10
7315
90
90
- - Loại khác:
7315
90
90
10
- - - Của xích xe đạp và xích mô tô
10
7315
90
90
90
- - - Loại khác
10
7316
00
00
00
Neo, móc và c ác b ộ ph n r i của chú n g b ng s ắt h oặ c thép.
10
73.17
Đ inh, đinh b m, đinh n (đi n h rệp), đi n h gấ p, ghim r p (trừ các sả n p h m thu c nhóm 83.05) và các sả n ph m tư ơ ng t , b ng sắ t h oặ c thép, có h oặ c k hông đ u b ng vậ t l i ệu khác, nhưng trừ l o i có đ u b ng đ ng.
7317
00
10
00
- Đinh dây
10
7317
00
20
00
- Ghim dập
10
7317
00
90
00
- Loại khác
10
73.18
Vít, bu lông, đ a i c , vít đ u vuông, vít treo, đinh tán, ch t hãm, ch t đ nh vị , vòng đệm (k cả n g đệm vênh) c á c sả n ph m ơ ng tự b ng s t h o ặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318
11
00
00
- - Vít đầu vuông
10
7318
12
- - Vít gỗ khác:
7318
12
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
12
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
12
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
12
90
- - - Loại khác:
7318
12
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
12
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
13
- - Đinh móc và đinh vòng:
7318
13
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
13
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
13
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
13
90
- - - Loại khác:
7318
13
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
13
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
14
- - Vít tự hãm:
7318
14
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
14
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
14
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
14
90
- - - Loại khác:
7318
14
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
14
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
15
- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
15
11
- - - - Vít cho kim loại:
7318
15
11
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
15
11
90
- - - - - Loại khác
10
7318
15
12
- - - - Bu lông cho kim loại, có hoặc không có đai ốc:
7318
15
12
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
15
12
90
- - - - - Loại khác
10
7318
15
19
- - - - Loại khác:
7318
15
19
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
15
19
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
7318
15
91
- - - - Vít cho kim loại:
7318
15
91
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
15
91
90
- - - - - Loại khác
10
7318
15
92
- - - - Bu lông cho kim loại, có hoặc không có đai ốc:
7318
15
92
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
15
92
90
- - - - - Loại khác
10
7318
15
99
- - - - Loại khác:
7318
15
99
10
- - - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
15
99
90
- - - - - Loại khác
10
7318
16
- - Đai ốc:
7318
16
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
16
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
16
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
16
90
- - - Loại khác:
7318
16
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
16
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
19
- - Loại khác:
7318
19
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
19
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
19
19
90
- - - - Loại khác
10
7318
19
90
- - - Loại khác:
7318
19
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
19
90
90
- - - - Loại khác
10
- Các sản phẩm không có ren:
7318
21
- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác:
7318
21
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
21
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
21
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
21
90
- - - Loại khác:
7318
21
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
21
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
22
- - Vòng đệm khác:
7318
22
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
22
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
22
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
22
90
- - - Loại khác:
7318
22
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
22
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
23
- - Đinh tán:
7318
23
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
23
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
23
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
23
90
- - - Loại khác:
7318
23
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
23
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
24
- - Chốt hãm và chốt định vị:
7318
24
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
24
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
24
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
24
90
- - - Loại khác:
7318
24
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
24
90
90
- - - - Loại khác
10
7318
29
- - Loại khác:
7318
29
10
- - - Có đường kính ngoài không quá 16 mm:
7318
29
10
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
29
10
90
- - - - Loại khác
10
7318
29
90
- - - Loại khác:
7318
29
90
10
- - - - Loại sử dụng cho ô tô
10
7318
29
90
90
- - - - Loại khác
10
73.19
Kim khâu, kim đ an , i xỏ dây, kim móc, kim th ê u và các l o i ơ ng tự, để sử dụng b n g t a y , b ng sắ t h oặ c thép; k i m b ă ng c á c l o i k i m k c b n g s t h oặ c thép, chưa đư c ghi h o c chi tiết ở n ơ i k hác.
7319
20
00
00
- Kim băng
10
7319
30
00
00
- Các loại kim khác
10
7319
90
00
00
- Loại khác
10
73.20
Lò xo và lá lò xo, b ng sắ t ho c thép.
7320
10
- Lò xo lá và các lá lò xo:
7320
10
10
00
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất
10
7320
10
90
00
- - Loại khác
10
7320
20
- Lò xo cuộn:
7320
20
10
00
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc máy dọn đất
10
7320
20
90
00
- - Loại khác
10
7320
90
- Loại khác:
7320
90
10
00
- - Dùng cho xe có động cơ
10
7320
90
90
00
- - Loại khác
10
73.21
B ếp lò, vỉ lò, s y, bếp n u (k cả l o i n i h ơ i phụ dùng cho hệ th ng nh i ệt trung tâm), v ng, l ò n g , ga h ì nh n g, hâm nóng dạ ng t m c á c l o i đồ dùng gia đình không dùng đ i n ơ ng tự và c á c bộ ph n r i của chúng, b ng s t h oặ c thép.
- Dụng cụ nấu và lò hâm nóng dạng tấm:
7321
11
00
00
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
10
7321
12
00
00
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng
10
7321
19
00
00
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
10
- Dụng cụ khác:
7321
81
00
00
- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
10
7321
82
00
00
- - Loại dùng nhiên liệu lỏng
10
7321
89
00
00
- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
10
7321
90
- Bộ phận:
7321
90
10
00
- - Của buồng đốt dùng cho lò đốt bằng dầu hỏa
10
7321
90
90
00
- - Loại khác
10
73.22
s ư i c ủa hệ th ng nh i ệt trung tâm không dùng đ i ện các bộ ph n r i c a nó, b ng s t h oặ c thép; th i ết bị làm nóng không khí bộ ph n phân p h i khí nóng ( k cả lo i k hả n ă ng phân ph i k hông kh í tự nhiên h oặ c k hí đ i ều hoà) k hông s ử dụng n ă ng l ư n g đ i n , c ó lắ p q u t ch y b ng h o c qu t gió và bộ ph n của chúng, b ng sắ t h oặ c thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322
11
00
00
- - Bằng gang
10
7322
19
00
00
- - Loại khác
10
7322
90
00
00
- Loại khác
10
73.23
B đồ ă n, đồ nhà bếp, các lo i gia dụng k hác các bộ ph n r i của chúng, b ng sắ t ho c thép; bùi nhùi b ng sắ t h o c thép; m i ếng cọ n i và cọ r a h oặ c đánh bóng, bao tay c l o i ơ ng tự, b ng sắ t ho c thép.
7323
10
00
00
- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
10
- Loại khác:
7323
91
- - Bằng gang, chưa tráng men:
7323
91
10
00
- - - Đồ dùng nhà bếp
10
7323
91
90
00
- - - Loại khác
10
7323
92
00
00
- - Bằng gang, đã tráng men
10
7323
93
- - Bằng thép không gỉ:
7323
93
10
00
- - - Đồ dùng nhà bếp
10
7323
93
90
00
- - - Loại khác
10
7323
94
00
00
- - Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men
10
7323
99
- - Loại khác:
7323
99
10
00
- - - Đồ dùng nhà bếp
10
7323
99
90
00
- - - Loại khác
10
73.24
Đ trang bị trong n vệ sinh các b ộ ph n r i của chúng, b ng sắ t h oặ c thép.
7324
10
00
00
- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ
10
- Bồn tắm:
7324
21
00
00
- - Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men
10
7324
29
00
00
- - Loại khác
10
7324
90
- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324
90
10
00
- - Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giật nước (loại cố định)
10
7324
90
20
00
- - Bô, lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu để trong phòng
10
7324
90
90
00
- - Loại khác
10
73.25
Các s n ph m đúc khác b ng s t h oặ c t h ép.
7325
10
- Bằng gang không dẻo:
7325
10
10
00
- - Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su
10
7325
10
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
7325
91
00
00
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
10
7325
99
- - Loại khác:
7325
99
10
00
- - - Ống và cốc dùng đựng nhựa mủ cao su
10
7325
99
90
00
- - - Loại khác
10
73.26
Các s n ph m khác b ng s t h oặ c thép.
- Đã được rèn hoặc dập nhưng chưa được gia công tiếp:
7326
11
00
00
- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
10
7326
19
00
- - Loại khác:
7326
19
00
10
- - - Bằng thép không gỉ
10
7326
19
00
90
- - - Loại khác
10
7326
20
- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326
20
20
00
- - Bẫy chuột
10
7326
20
50
00
- - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
10
7326
20
90
- - Loại khác:
7326
20
90
10
- - - Loại để sản xuất tanh lốp xe
10
7326
20
90
90
- - - Loại khác
10
7326
90
- Loại khác:
7326
90
10
00
- - Bánh lái tàu thuỷ
10
7326
90
30
00
- - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống nối và khớp nối bằng gang
10
7326
90
40
00
- - Ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su
10
7326
90
50
00
- - Bẫy chuột
10
7326
90
70
00
- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giầy để thúc ngựa
10
7326
90
90
- - Loại khác:
7326
90
90
10
- - - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng
10
7326
90
90
90
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
7401
00
00
00
Sten đ ng; đ ng xi m ă ng hoá (đ ng k ết tủa).
10
7402
00
00
00
Đ ng ch ư a tinh lu y ện; cực d ư ơ ng đ ng dùng cho
đ i ện phân tinh lu y n.
10
74.03
Đ ng tinh lu y ện và h p kim đ ng chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403
11
00
00
- - Cực âm và các phần của cực âm
10
7403
12
00
00
- - Thanh để kéo dây
10
7403
13
00
00
- - Que
10
7403
19
00
00
- - Loại khác
10
- Hợp kim đồng:
7403
21
00
00
- - Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau)
10
7403
22
00
00
- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)
10
7403
29
00
00
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
10
7404
00
00
00
Đ ng phế l i ệu và m nh v ụn.
10
7405
00
00
00
H p kim đ ng chủ.
10
74.06
Bộ t và v y đ ng.
7406
10
00
00
- Bột không có cấu trúc lớp
10
7406
20
00
00
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
10
74.07
Đ ng ở d ng thanh, que và d ng hình.
7407
10
- Bằng đồng tinh luyện:
7407
10
30
00
- - Dạng hình
10
7407
10
90
00
- - Loại khác
10
- Bằng hợp kim đồng:
7407
21
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
7407
29
00
00
- - Loại khác
10
74.08
Dây đ ng.
- Bằng đồng tinh luyện:
7408
11
00
- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408
11
00
10
- - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm đến 14 mm
10
7408
11
00
90
- - - Loại khác
10
7408
19
00
00
- - Loại khác
10
- Bằng hợp kim đồng:
7408
21
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
7408
22
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
10
7408
29
00
00
- - Loại khác
10
74.09
Đ ng ở d ng t m, lá, d i có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bằng đồng tinh chế:
7409
11
00
00
- - Dạng cuộn
10
7409
19
00
00
- - Loại khác
10
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409
21
00
00
- - Dạng cuộn
10
7409
29
00
00
- - Loại khác
10
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409
31
00
00
- - Dạng cuộn
10
7409
39
00
00
- - Loại khác
10
7409
40
00
00
- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
10
7409
90
00
00
- Bằng hợp kim đồng khác
10
74.10
Đ ng m ng (đã h o c chưa ép h oặ c b i trên gi y, bìa, plastic h oặ c vậ t l i ệu b i tư ơ ng tự), vớ i ch i u dày (không k ể ph n b i) k hông quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410
11
00
00
- - Bằng đồng tinh luyện
10
7410
12
00
00
- - Bằng đồng hợp kim
10
- Đã được bồi:
7410
21
00
00
- - Bằng đồng tinh luyện
10
7410
22
00
00
- - Bằng hợp kim đồng khác
10
74.11
Các l o i ng và n g d n b ng đ ng.
7411
10
00
00
- Bằng đồng tinh luyện
10
- Bằng đồng hợp kim:
7411
21
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
7411
22
00
00
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)
10
7411
29
00
00
- - Loại khác
10
74.12
Các l o i ng n i của ng h o c ng d n, b ng đ ng (ví dụ, k hớ p n i đôi, n i k hu u, m ă ng sông).
7412
10
00
00
- Bằng đồng tinh luyện
10
7412
20
- Bằng đồng hợp kim:
7412
20
10
00
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
10
7412
20
90
00
- - Loại khác
10
7413
00
00
Dây b ện t ao, c áp, d ây t ết c ác l o i t ư ơ ng tự b ng đ ng, chưa đư c cách đ i ện.
7413
00
00
10
- Cáp đồng, tiết diện cắt ngang hình tròn không quá 630 mm2
10
7413
00
00
90
- Loại khác
10
74.15
Đ inh, đinh bấ m, đ i nh n (đinh rệp), ghim rậ p (trừ các l o i t h u c nhóm 83.05) các s n ph m ơ ng tự, b ng đ ng ho c b ng s t, thép đ u b t đ ng; đinh vít, b u lông, đ inh c, đinh tán, ch t máy, g h im k hoá, n g đệm ( k cả n g đệm xo) các s n ph m ơ ng tự, b ng đ ng.
7415
10
- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim rập và các sản phẩm tương tự:
7415
10
10
00
- - Đinh
10
7415
10
20
00
- - Ghim dập
10
7415
10
90
00
- - Loại khác
10
- Các loại khác, chưa được ren:
7415
21
00
00
- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo)
10
7415
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác đã được ren:
7415
33
- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415
33
10
00
- - - Đinh vít
10
7415
33
20
00
- - - Bu lông và đai ốc
10
7415
39
00
00
- - Loại khác
10
74.18
B đồ ă n, đồ nhà b ế p h oặ c đồ gi a dụ n g k hác các bộ ph n r i c a ch ú ng, b ng đ ng; miếng c n i, c ọ rửa h o c đánh bóng, bao tay các lo i t ư ơ ng t ự b ng đ ng ; đồ tra n g bị tro n g nhà vệ si n h c ác b ộ ph n r i c ủa chúng, b ng đ ng.
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418
11
00
00
- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
10
7418
19
00
00
- - Loại khác
10
7418
20
00
00
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng
10
74.19
Các s n ph m khác b ng đ ng.
7419
10
00
00
- Xích và các bộ phận rời của xích
10
- Loại khác:
7419
91
00
00
- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm
10
7419
99
- - Loại khác:
7419
99
10
00
- - - Cực dương cho mạ điện; móc khóa, chốt dây đai của máy; phụ tùng dùng cho tàu thuyền (không kể chân vịt tàu thuyền thuộc nhóm 84.87); dụng cụ đo dung tích (trừ loại sử dụng trong gia đình); các phụ kiện dùng cho các vòi cứu hỏa
10
7419
99
20
00
- - - Bể chứa, thùng, két, bình chứa và các đồ chứa tương tự không gắn với các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt có dung tích từ 300 lít trở xuống; các đầu nối cho ống vòi khác
10
- - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal):
7419
99
31
00
- - - - Dùng cho máy móc
10
7419
99
39
- - - - Loại khác:
7419
99
39
10
- - - - - Dùng làm luới chống muỗi hoặc màn cửa sổ
10
7419
99
39
90
- - - - - Loại khác
10
7419
99
40
00
- - - Lò xo
10
7419
99
50
00
- - - Hộp đựng thuốc lá hoặc các hộp và mặt hàng tương tự
10
7419
99
90
- - - Loại khác:
7419
99
90
10
- - - - Bếp nấu hoặc các thiết bị nhiệt dùng cho gia đình không sử dụng điện và các bộ phận rời của chúng
10
7419
99
90
90
- - - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
75.01
Ni k en sten, oxit nik en thiêu k ết và các s n ph ẩm trung gian khác c ủa quá trình lu y ện niken.
7501
10
00
00
- Niken Sten
10
7501
20
00
00
- Oxit niken nung kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
10
75.02
Niken c a gia cô n g .
7502
10
00
00
- Niken, không hợp kim
10
7502
20
00
00
- Hợp kim niken
10
7503
00
00
00
Ni k en p h ế l i ệu và m nh v ụn.
10
7504
00
00
00
B t và v y niken.
10
75.05
Niken ở dạ ng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505
11
00
00
- - Bằng niken, không hợp kim
10
7505
12
00
00
- - Bằng hợp kim niken
10
- Dây:
7505
21
00
00
- - Bằng niken, không hợp kim
10
7505
22
00
00
- - Bằng hợp kim niken
10
75.06
Niken ở dạ ng t m, lá, d i và lá m ng.
7506
10
00
00
- Bằng niken, không hợp kim
10
7506
20
00
00
- Bằng hợp kim niken
10
75.07
Các lo i ng, ng dẫ n c á c ng n i của chúng (ví dụ, k h p n i đôi, k hu u, m ă ng sông).
- Ống và ống dẫn:
7507
11
00
00
- - Bằng niken, không hợp kim
10
7507
12
00
00
- - Bằng hợp kim niken
10
7507
20
00
00
- Phụ kiện của ống và ống dẫn
10
75.08
Sả n ph m khác b ng niken.
7508
10
00
00
- Tấm đan, phên, lưới, bằng dây niken
10
7508
90
- Loại khác:
7508
90
30
00
- - Bulông và đai ốc
10
7508
90
40
00
- - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng
10
7508
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
76.01
Nhôm c a gia cô n g .
7601
10
00
00
- Nhôm, không hợp kim
10
7601
20
00
00
- Hợp kim nhôm
10
7602
00
00
00
Nhôm phế l i ệu h o c m nh v ụn.
10
76.03
Bộ t và v y nhôm.
7603
10
00
00
- Bột không có cấu trúc lớp
10
7603
20
00
00
- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm
10
76.04
Nhôm ở dạ ng thanh, que và hình.
7604
10
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604
10
10
00
- - Dạng thanh và que
10
7604
10
90
00
- - Loại khác
10
- Bằng hợp kim nhôm:
7604
21
- - Dạng hình rỗng:
7604
21
10
00
- - - Ống đục có lỗ để làm ống tản nhiệt của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ
10
7604
21
90
00
- - - Loại khác
10
7604
29
- - Loại khác:
7604
29
10
00
- - - Nhôm dạng thanh và que ép đùn
10
7604
29
30
00
- - - Dạng hình chữ Y dùng cho các cặp zíp (cặp bằng ghim), ở dạng cuộn
10
7604
29
90
00
- - - Loại khác
10
76.05
Dây nhôm.
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605
11
00
00
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
10
7605
19
- - Loại khác:
7605
19
10
00
- - - Đường kính không quá 0,0508 mm
10
7605
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Bằng hợp kim nhôm:
7605
21
00
00
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm
10
7605
29
- - Loại khác:
7605
29
10
00
- - - Đường kính không quá 0,254 mm
10
7605
29
90
00
- - - Loại khác
10
76.06
Nhôm d ng t m , l á v à d i, c ó chiều dày trên 0,2mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606
11
00
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606
11
00
10
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hoặc ép, chưa xử lý bề mặt
10
7606
11
00
90
- - - Loại khác
10
7606
12
- - Bằng hợp kim nhôm:
7606
12
10
00
- - - Vật liệu làm lon kể cả vật liệu để làm phần nắp và phần móc mở nắp lon, dạng cuộn
10
- - - Dạng lá:
7606
12
31
00
- - - - Bằng nhôm hợp kim mác 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1000 mm, dạng cuộn
10
7606
12
39
00
- - - - Loại khác
10
7606
12
40
00
- - - Loại khác, được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
10
7606
12
90
- - - Loại khác:
7606
12
90
10
- - - - Đế bản nhôm dùng trong công nghệ in
10
7606
12
90
90
- - - - Loại khác
10
- Loại khác:
7606
91
- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606
91
20
00
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
10
7606
91
90
00
- - - Loại khác
10
7606
92
- - Bằng hợp kim nhôm:
7606
92
30
00
- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép nhưng chưa xử lý bề mặt
10
7606
92
90
00
- - - Loại khác
10
76.07
Nhôm m ng (đã h oặ c ch ư a ép h oặ c b i t r ên gi y, bìa, plastic ho c vậ t li ệu b i t ư ơ ng tự) chiều dày (trừ ph n b i) k hông quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607
11
00
00
- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm
10
7607
19
- - Loại khác:
7607
19
10
- - - Lá mỏng bằng hợp kim A1075 hoặc A3903:
7607
19
10
10
- - - - Được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247
10
7607
19
10
90
- - - - Loại khác
10
7607
19
90
00
- - - Loại khác
10
7607
20
- Đã bồi:
7607
20
40
00
- - Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả
10
7607
20
90
- - Loại khác:
7607
20
90
10
- - - Đã in màu
10
7607
20
90
90
- - - Loại khác
10
76.08
Các l o i ng và n g d n b ng nhôm.
7608
10
00
00
- Bằng nhôm, không hợp kim
10
7608
20
00
00
- Bằng hợp kim nhôm
10
7609
00
00
00
Các l o i ng n i c a ng ho c ng d n ( dụ, k h ớp n i đôi, k hu u, m ă ng sông) bằ ng nhôm
10
76.10
Các cấ u k i ện b ng n hôm (trừ các c u k i ện nhà làm sẵ n th u c nhóm 94 . 06) các bộ ph n r i của c u k i ện (ví d ụ, c u và nh p c u, cửa c ng, tháp, c t l ư i, mái nhà, k hung mái, c ửa ra vào cửa s , các l o i k hung cửa, n g ư ng cửa ra vào, c a ch p, lan can, c t t r các lo i c t) b ng nhôm; t m, thanh, d ng hình, ng c á c l o i t ư ơ ng tự b ng nhôm đ ã đư c gia c ô ng để s d ụng làm cấ u k i ện.
7610
10
00
00
- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào
10
7610
90
- Loại khác:
7610
90
10
00
- - Cầu và nhịp cầu, tháp hoặc cột lưới
10
7610
90
90
- - Loại khác:
7610
90
90
10
- - - Mái phao dùng cho bể xăng dầu
10
7610
90
90
90
- - - Loại khác
10
7611
00
00
00
Các l o i b ể chứa n ư c, két, bình chứa và các lo ại ơ ng tự dùng để c hứa các l o i vậ t liệu (trừ ga nén h oặ c ga lỏ ng), d u ng tích trên 300 lít, b ng nhôm, đã h oặ c chưa lót h o c cách nhiệt nhưng chưa l p ghép v i thiết bị cơ kh í h oặ c thiết bị nhiệt.
10
76.12
Thùng phuy, thùng hình t rố n g , h p các l o i đồ chứa ơ n g tự ( k cả c á c l o i thùng ch a hình n g , cứng ho c có thể x ếp l i được), để chứa m i l o i v t l iệu (trừ ga nén h o c ga l ng), dung tích không quá 300 lít, đã ho c ch ư a lót h o c cách nhiệt, nhưng chưa l p ghép v i t hi ết bị c ơ khí h o c t h i ế t bị nh i ệt.
7612
10
00
00
- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được
10
7612
90
- Loại khác:
7612
90
10
00
- - Đồ chứa được đúc liền để đựng sữa tươi
10
7612
90
90
00
- - Loại khác
10
7613
00
00
00
Các lo i thùng chứa ga nén ho c ga l ng b ng nhôm.
10
76.14
Dây b ện tao, cáp, b ă ng t ế t và các l o i tư ơ ng t , b ng nhôm, chưa các h đ i ện.
7614
10
- Có lõi thép:
- - Cáp:
7614
10
11
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2
10
7614
10
12
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2
10
7614
10
19
00
- - - Loại khác
10
7614
10
90
00
- - Loại khác
10
7614
90
- Loại khác:
- - Cáp:
7614
90
11
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm2
10
7614
90
12
00
- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm2 nhưng không quá 630 mm2
10
7614
90
19
00
- - - Loại khác
10
7614
90
90
00
- - Loại khác
10
76.15
B ộ đồ ă n, đồ nhà bếp h oặ c các l o i đ ồ gia dụng k hác c á c b ph n của ch ú ng b n g nh ô m ; m i ế ng cọ n i, c rửa, đánh bóng, bao tay các lo i ơ ng tự b ng nhôm; đồ t rang b ị t r ong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, b ng nhôm.
- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa, hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:
7615
11
00
00
- - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự
10
7615
19
00
00
- - Loại khác
10
7615
20
- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615
20
10
00
- - Bô, lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển) và chậu đựng nước tiểu trong phòng
10
7615
20
90
00
- - Loại khác
10
76.16
Các s n ph m khác b ng nhôm.
7616
10
- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh ốc, bu lông, đai ốc, móc có vít, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616
10
10
00
- - Đinh
10
7616
10
20
00
- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốc
10
7616
10
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
7616
91
00
00
- - Tấm đan, phên, lưới và lưới rào bằng dây nhôm
10
7616
99
- - Loại khác:
7616
99
20
00
- - - Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì
10
7616
99
30
00
- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính
10
7616
99
40
00
- - - Ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt
10
7616
99
60
00
- - - Ống và cốc dùng thu nhựa mủ
10
7616
99
90
- - - Loại khác:
7616
99
90
10
- - - - Nhôm được kéo và dát thành mắt lưới
10
7616
99
90
20
- - - - Chớp lật, mành
10
7616
99
90
90
- - - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
78.01
Chì chưa gia c ô ng.
7801
10
00
00
- Chì tinh luyện
10
- Loại khác:
7801
91
00
00
- - Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác
10
7801
99
- - Loại khác:
7801
99
10
00
- - - Chì chưa tinh luyện
10
7801
99
90
00
- - - Loại khác
10
7802
00
00
00
Chì p h ế l i ệu và m nh v ụn.
10
78.04
Chì ở d ng t m, lá, d i và lá m ng; b t v à v y chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804
11
00
00
- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm
10
7804
19
00
00
- - Loại khác
10
7804
20
00
00
- Bột và vảy chì
10
78.06
Các s n ph m khác b ng chì.
7806
00
20
00
- Thanh, que, dạng hình và dây
10
7806
00
30
00
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông)
10
7806
00
90
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
79.01
K ẽm chưa gia c ô ng.
- Kẽm, không hợp kim:
7901
11
00
00
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính trọng lượng
10
7901
12
00
00
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng
10
7901
20
00
00
- Hợp kim kẽm
10
7902
00
00
00
K ẽm phế l i ệu và m nh v ụn.
10
79.03
Bộ t, bụi và v y k ẽm.
7903
10
00
00
- Bụi kẽm
10
7903
90
00
00
- Loại khác
10
7904
00
00
00
K ẽm ở d ng thanh, que, hình và dây.
10
79.05
K ẽm ở d ng t m, lá, d i v à l á m ng.
7905
00
10
00
- Tấm, lá và dải
10
7905
00
20
00
- Lá mỏng
10
79.07
Các s n ph m khác b ng k m.
7907
00
30
00
- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác
10
7907
00
40
00
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông)
10
7907
00
90
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
80.01
Th i ếc chưa gia cô n g .
8001
10
00
00
- Thiếc, không hợp kim
10
8001
20
00
00
- Hợp kim thiếc
10
8002
00
00
00
Phế l i ệu và m nh v ụn th i ếc.
10
8003
Th i ếc ở d ng thanh, que, dạ ng hình và dây.
8003
00
00
10
- Que hàn
10
8003
00
00
90
- Loại khác
10
80.07
Các s n ph m khác b ng th i ế c.
8007
00
20
00
- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
10
8007
00
30
00
- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy
10
8007
00
40
00
- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối ống, ống nối cong, măng sông).
10
8007
00
90
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
81.01
Vonfram các s n ph m làm t vonfram, k c ả phế l i ệu và m nh v ụn.
8101
10
00
00
- Bột
10
- Loại khác:
8101
94
00
00
- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết
10
8101
96
00
00
- - Dây
10
8101
97
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
8101
99
00
00
- - Loại khác
10
81.02
Moly p đen và các sả n ph m làm từ moly p đen, k c ả phế l i ệu và m nh v ụn.
8102
10
00
00
- Bột
10
- Loại khác:
8102
94
00
00
- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết
10
8102
95
00
00
- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình nung kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
10
8102
96
00
00
- - Dây
10
8102
97
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
8102
99
00
00
- - Loại khác
10
81.03
Tantan các sả n p h m làm t tantan, k cả phế l iệu và m nh v ụn.
8103
20
00
00
- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình nung kết; bột
10
8103
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
8103
90
00
00
- Loại khác
10
81.04
Magie các sả n ph m của magie, k cả phế li u v à m nh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104
11
00
00
- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng
10
8104
19
00
00
- - Loại khác
10
8104
20
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
8104
30
00
00
- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo cùng kích cỡ; bột
10
8104
90
00
00
- Loại khác
10
81.05
Coban sten và các s n ph m trung gian khác t ừ lu y ện co b a n; coban các sả n ph m bằ ng coban, k ể cả phế l iệu và m nh v ụn.
8105
20
- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105
20
10
00
- - Chưa gia công
10
8105
20
90
00
- - Loại khác
10
8105
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
8105
90
00
00
- Loại khác
10
81.06
Bismut các s n ph m làm t bismut, k cả phế l iệu và m nh v ụn.
8106
00
10
00
- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
10
8106
00
90
00
- Loại khác
10
81.07
C a đimi các s n p h m làm t c a đimi, k cả phế l iệu và m nh v ụn.
8107
20
00
00
- Cađimi chưa gia công; bột
10
8107
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
8107
90
00
00
- Loại khác
10
81.08
Titan c á c sả n p h m làm t titan, k cả phế li u v à m nh vụn.
8108
20
00
00
- Titan chưa gia công; bột
10
8108
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
8108
90
00
00
- Loại khác
10
81.09
Zircon các s n p h m làm từ zircon, k cả p h ế l iệu và m nh v ụn.
8109
20
00
00
- Zircon chưa gia công; bột
10
8109
30
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
8109
90
00
00
- Loại khác
10
81.10
Antimon và c á c s n ph m làm t ừ an t i mon, k ể cả phế l i ệu và m nh v ụn.
8110
10
00
00
- Antimon chưa gia công; bột
10
8110
20
00
00
- Phế liệu và mảnh vụn
10
8110
90
00
00
- Loại khác
10
8111
00
00
00
Mangan và các s n p h m làm từ mangan, k c ả phế l i ệu và m nh v ụn.
10
81.12
Beryli, crom, ger m ani, vanadi, gali, h a fini, indi, niobi (columbi), reni, tali các s n ph m từ các l o i đó, k ể cả phế l i u và m nh v ụn.
- Beryli:
8112
12
00
00
- - Chưa gia công; bột
10
8112
13
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
8112
19
00
00
- - Loại khác
10
- Crom:
8112
21
00
00
- - Chưa gia công; bột
10
8112
22
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
8112
29
00
00
- - Loại khác
10
- Tali:
8112
51
00
00
- - Chưa gia công; bột
10
8112
52
00
00
- - Phế liệu và mảnh vụn
10
8112
59
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
8112
92
00
00
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
10
8112
99
00
00
- - Loại khác
10
8113
00
00
00
G m kim l o i và các s n p h m làm t ừ g m kim l o i, k ể cả phế l i ệu và m nh v ụn.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
82.01
Dụng cụ c m tay g m: mai, xẻng, cu c chim, cu c, dụng cụ xớ i và làm t ơ i đ t, ch ĩ a và o; rìu, câu liêm các dụng cụ ơ ng tự dùng để c t ch t; k éo c t cây, kéo tỉa cây các l o i; hái, l i ềm, dao c t cỏ , k éo t a x é n hàng o, cái n ê m gỗ và c á c dụng c ụ khác dùng trong nông ngh i ệp, làm v ư n h oặ c tro n g lâm ngh i p.
8201
10
00
00
- Mai và xẻng
10
8201
20
00
00
- Chĩa
10
8201
30
- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201
30
10
00
- - Dụng cụ xới và cào đất
10
8201
30
90
00
- - Loại khác
10
8201
40
00
00
- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt
10
8201
50
00
00
- Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm)
10
8201
60
00
00
- Kéo tỉa xén hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay
10
8201
90
00
00
- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
10
82.02
Cưa tay ; l ư i c ư a c á c l o i ( k cả c á c l o i l ư i r ch h oặ c l ư i k h í a r ă ng cưa h oặ c l ư i cưa k hông r ă ng ) .
8202
10
00
00
- Cưa tay
10
8202
20
00
00
- Lưỡi cưa thẳng bản to
10
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202
31
00
00
- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép
10
8202
39
00
00
- - Loại khác, kể cả các bộ phận
10
8202
40
00
00
- Lưỡi cưa xích
10
- Lưỡi cưa khác:
8202
91
00
00
- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại
10
8202
99
- - Loại khác:
8202
99
10
00
- - - Lưỡi cưa thẳng
10
8202
99
90
00
- - - Loại khác
10
82.03
G i ũa, n o, k ìm ( k c k ì m c t ) , panh, lưỡ i c t k i m l o i, dụng cụ c t ng, xén b u lô n g, khoan và c á c dụng cụ c m tay t ư ơ ng tự.
8203
10
00
00
- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự
10
8203
20
00
00
- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự
10
8203
30
00
00
- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự
10
8203
40
00
00
- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tương tự
10
82.04
Cờ t hanh vặ n c (bu n g) đ a i c l o i v n b ng t ay (k cả tha n h vặ n c ( bu lông) đai c có thư c đo l ực vặ n (còn g i cờ đ nh l c), nhưng trừ thanh vặ n tarô); đ u cờ thể thay đ i đư c, có h oặ c k hông có tay vặ n.
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204
11
00
00
- - Không điều chỉnh được
10
8204
12
00
00
- - Điều chỉnh được
10
8204
20
00
00
- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn
10
82.05
Dụng cụ ta y c m ( k cả đ u n m kim ơ ng để c t kính), ch ư a đư c g h i hay chi tiết ở n ơ i k hác; đèn xì; m cặ p, bàn c p và c á c đồ nghề t ư ơ ng tự, t rừ các l o i p hụ tùng các b p h n phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn sách tay; bàn mài hình tròn quay tay ho c đ p c hân có giá đỡ
8205
10
00
00
- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô
10
8205
20
00
00
- Búa và búa tạ
10
8205
30
00
00
- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ
10
8205
40
00
00
- Tuốc nơ vít
10
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205
51
- - Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205
51
10
00
- - - Bàn là phẳng
10
8205
51
90
00
- - - Loại khác
10
8205
59
00
00
- - Loại khác
10
8205
60
00
00
- Đèn hàn
10
8205
70
00
00
- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự
10
8205
80
00
00
- Đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ
10
8205
90
00
00
- Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên
10
8206
00
00
00
B dụng c gồ m từ hai l o i d ụng cụ t r lên thu c các nhóm t ừ 82.02 đến 82.05, đã đóng b ộ để bán lẻ.
10
82.07
Các d ụng cụ c m tay thể t h a y đ i đư c, ho c k hông gắ n đ ng c ơ , h oặ c dùng cho máy công c (ví dụ, để ép, d p, đ c lỗ , ta rô, ren, khoan, ch u t, phay, cán t i ện hay b t, đóng vít), k cả khuô n k é o để k éo h oặ c ép đùn kim lo i, các l o i dụng cụ để k hoan đá h oặ c k hoan đ t
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207
13
00
00
- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại
10
8207
19
00
00
- - Loại khác, kể cả bộ phận
10
8207
20
00
00
- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại
10
8207
30
00
00
- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ
10
8207
40
00
00
- Dụng cụ để tarô hoặc ren
10
8207
50
00
00
- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá
10
8207
60
00
00
- Dụng cụ để doa hoặc chuốt
10
8207
70
00
00
- Dụng cụ để cán
10
8207
80
00
00
- Dụng cụ để tiện
10
8207
90
00
00
- Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được
10
82.08
Dao và l ư i c t, dùng cho máy h oặ c dụng cụ cơ k .
8208
10
00
00
- Để gia công kim loại
10
8208
20
00
00
- Để chế biến gỗ
10
8208
30
00
00
- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm
10
8208
40
00
00
- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
10
8208
90
00
00
- Loại khác
10
8209
00
00
00
Chi t i ết hình đ ĩ a, t h anh cỡ nh , m ũi c h óp các b ộ ph n ơ ng tự cho d ụng cụ, c h ưa lắ p p , làm b ng gố m kim lo i.
10
8210
00
00
00
Đ ồ dùng cơ kh í c m tay, n ng 10 k g trở x u ng dùng để c hế biến, pha c h ế ho c phục v vi ệc làm đồ ă n h oặ c đ ồ u ng.
10
82.11
Dao l ư i c t, h oặ c k hông r ă ng cưa ( k cả dao t a), t rừ l o i dao th u c n hóm 82 . 08, l ư i c a nó.
8211
10
00
00
- Bộ sản phẩm tổ hợp
10
- Loại khác:
8211
91
00
00
- - Dao ăn có lưỡi cố định
10
8211
92
- - Dao khác có lưỡi cố định:
8211
92
50
00
- - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
10
8211
92
90
00
- - - Loại khác
10
8211
93
- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
8211
93
20
00
- - - Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp
10
8211
93
90
00
- - - Loại khác
10
8211
94
00
00
- - Lưỡi dao
10
8211
95
00
00
- - Cán dao bằng kim loại cơ bản
10
82.12
Dao c o và l ư i d ao c o ( k ể cả l ư i d ao c o bán thành ph m ở d ng d i).
8212
10
00
00
- Dao cạo
10
8212
20
- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải:
8212
20
10
00
- - Lưỡi dao cạo kép
10
8212
20
90
00
- - Loại khác
10
8212
90
00
00
- Các bộ phận khác
10
8213
00
00
00
Kéo, k éo t h may các l o i ơ ng tự, l ư i c ủa chúng.
10
82.14
Đ ồ dao k éo k hác ( d t ô n g đơ c t t ó c, dao p ha dùng cho cửa hàng th t h oặ c làm bếp, dao b u và dao b ă m, dao r c gi y); các b , h p đồ dùng cắ t s ửa móng tay, móng chân ( k ể cả dũa móng tay, móng chân).
8214
10
00
00
- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó
10
8214
20
00
00
- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng)
10
8214
90
00
00
- Loại khác
10
82.15
Thìa, d ĩa, muôi, thìa h t k em, h t b t, đ xúc n h, dao ă n cá, dao cắ t b ơ , k ẹp gắ p đư ng các l o i đồ dùng nhà b ếp h oặ c bộ đồ ă n tư ơ ng tự.
8215
10
00
00
- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý
10
8215
20
00
00
- Bộ sản phẩm khác
10
- Loại khác:
8215
91
00
00
- - Được mạ kim loại quý
10
8215
99
00
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
83.01
Khóa móc và ổ k hoá (lo i m ở b ng c h ìa, s h o c đ i ện), b n g k i m l o i b n ; c hố t móc khung có ch t móc vớ i ổ k hoá, b ng kim l o i cơ b n; chìa của các l o i k hóa trên, b ng kim l o i cơ b n.
8301
10
00
00
- Khóa móc
10
8301
20
00
00
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
10
8301
30
00
00
- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà
10
8301
40
00
- Khóa loại khác:
8301
40
00
10
- - Còng, xích tay
10
8310
40
00
90
- - Loại khác
10
8301
50
00
00
- Chốt móc và khung có chốt móc, đi cùng với ổ khóa
10
8301
60
00
00
- Bộ phận
10
8301
70
00
00
- Chìa rời
10
83.02
Giá, k hung, đồ dùng để l p ráp, ghép, n i v à c ác sả n ph m ơ ng tự b ng kim lo i b n dùng cho đồ đ c t r ong nhà, cho cửa r a vào, c u thang, cử a sổ , mành che, khung vỏ xe, yên cư ơ ng, rư ơ ng, tủ , h p các lo i ơ ng tự, giá để mũ, mắ c m ũ, chân gi á đỡ các l o i giá cố đ nh ơ ng tự; bánh xe có giá đỡ b ng kim l o i c ơ b n , cơ c u đ óng c a t ự đ ng b ng kim lo i c ơ b n.
8302
10
00
00
- Bản lề
10
8302
20
00
00
- Bánh xe đẩy loại nhỏ
10
8302
30
00
00
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ
10
- Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự khác:
8302
41
- - Dùng cho xây dựng:
8302
41
30
00
- - - Bản lề và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa
10
8302
41
90
00
- - - Loại khác
10
8302
42
- - Loại khác, dùng cho đồ đạc trong nhà:
8302
42
10
00
- - - Chốt cửa và bản lề
10
8302
42
90
00
- - - Loại khác
10
8302
49
- - Loại khác:
8302
49
10
00
- - - Loại dùng cho yên cương
10
8302
49
90
00
- - - Loại khác
10
8302
50
00
00
- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
10
8302
60
00
00
- Cơ cấu đóng cửa tự động
10
8303
00
00
00
Két an to àn đã đư ợc b c thép h oặ c gia c , két b c, cửa b c s t, k hóa n n an toàn để đồ g ửi, t i ền gửi h oặ c hòm để tiền hay đựng chứng thư các l oạ i ơ ng tự làm b ng kim l o i cơ b n.
10
83.04
T đựng t ài liệu hồ , k hay đ g iấ y t , k hay để bút và các l o i đồ dùng v ă n phòng h oặ c các thiết bị bàn tư ơ ng tự, b ng kim lo i c ơ b n, trừ đồ đ c v ă n phòng thu c nhóm 94.03.
8304
00
10
00
- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục
10
8304
00
20
00
- Đồ dùng cho văn phòng hoặc để bàn bằng đồng hoặc bằng chì
10
8304
00
90
00
- Loại khác
10
83.05
Các chi tiết ghép n i dùng cho c p g i b ì a r i h oặ c hồ s ơ tài l i ệu r i, cái k ẹp t h ư, để thư, k p g i y, k p ph i ếu mục l ục các vậ t p h m n ph ò n g t ư ơ n g tự b ng kim lo i b n; ghim dậ p d ng b ă ng (ví d ụ, dùng cho n phòng, dùng cho công ng h làm đệm, đóng gói), b ng kim l o i cơ b n.
8305
10
- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305
10
10
00
- - Dùng cho bìa gáy xoắn
10
8305
10
90
00
- - Loại khác
10
8305
20
00
00
- Ghim dập dạng băng
10
8305
90
00
00
- Loại khác, kể cả phụ tùng
10
83.06
Chuông, chuông đ ĩ a và các lo i tư ơ n g tự, k hông dùng đ i n , b ng kim lo i b n, n g n hỏ đồ trang t r í k hác b ng kim l o i cơ b n; khung nh, k hung tranh các lo i k hung ơ ng t ự, b n g k i m l o i cơ b n; g ư ơ ng bằ ng kim l o i cơ b n.
8306
10
- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
8306
10
10
00
- - Dùng cho xe đạp chân
10
8306
10
20
00
- - Loại khác, bằng đồng
10
8306
10
90
00
- - Loại khác
10
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
8306
21
00
00
- - Được mạ bằng kim loại quý
10
8306
29
- - Loại khác:
8306
29
10
00
- - - Bằng đồng hoặc chì
10
8306
29
90
00
- - - Loại khác
10
8306
30
- Khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự; gương:
8306
30
10
00
- - Bằng đồng
10
8306
30
90
00
- - Loại khác
10
83.07
Ống dễ uố n b ng kim lo i c ơ b n, ho c k hông có phụ tùng lắ p ghép.
8307
10
00
00
- Bằng sắt hoặc thép
10
8307
90
00
00
- Bằng kim loại cơ bản khác
10
83.08
Móc cài, k hóa móc cài, k hóa t hắ t lưng, k hóa c ó ch t, m t cài k hóa, l xâu dây c ác l o i ơ ng tự , b ng kim lo i c ơ b n, dùng cho qu n áo, giày dép, t ă ng b t, túi xách t ay, hà n g du l ch h oặ c các s n ph m hoàn th i ện khác; đinh tán hình ng h oặ c đinh tán có chân xòe, b ng kim l oạ i c ơ b n; h t trang t r í và trang k i m, b ng kim lo i c ơ b n.
8308
10
00
00
- Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây
10
8308
20
00
00
- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
10
8308
90
- Loại khác, kể cả bộ phận:
8308
90
10
00
- - Hạt trang trí của chuỗi hạt
10
8308
90
20
00
- - Trang kim (để dát quần áo)
10
8308
90
90
00
- - Loại khác
10
83.09
Nút chai l v à n p đ y ( k cả nút, n p hình v ư ơ ng m i ện, nút xoáy và nút m t ch i ều), m i ếng b c nút chai, nút thùng ren, t m đ y l thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ ph n đó n g gói k hác, b ng kim l o i cơ b n.
8309
10
00
00
- Nút hình vương miện
10
8309
90
- Loại khác:
8309
90
10
00
- - Bao thiếc bịt nút chai
10
8309
90
20
00
- - Nắp hộp (lon) nhôm
10
8309
90
30
00
- - Nắp hộp khác
10
8309
90
40
00
- - Nắp đậy thùng; tấm đậy lỗ thoát của thùng; dụng cụ niêm phong; tấm bảo vệ được chèn ở các góc
10
8309
90
50
00
- - Loại khác, bằng nhôm
10
8309
90
90
00
- - Loại khác
10
8310
00
00
B i ển chỉ d n, ghi t ên, ghi đ ịa chỉ và các lo i bi ển báo t ư ơ ng tự, chữ s , chữ và các l o i b i ểu tư ng kh á c, b ằn g k i m loạ i cơ b n, trừ các lo i thu c nhóm 94.05.
8310
00
00
10
- Biển báo giao thông
10
8310
00
00
90
- Loại khác
10
83.11
Dây, que, ng, t m, cực đ i ện v à c á c sả n ph m ơ ng tự, b ng kim l oạ i c ơ b n h oặ c cacbua k i m l o i, đư c b c, phủ h oặ c c ó lõi b ng c h t dễ ch ẩy thu c l o i dùng để hàn xì, hàn h ơ i, hàn đ i ện h o c b ng cách n g ưng tụ k i m l o i h oặ c cacb u a k i m l o i; dây và t h anh, b ng b t k i m l o i cơ b n, đã đư c thiêu k ết, sử dụng trong phun kim l oạ i.
8311
10
- Điện cực kim loại cơ bản được phủ để hàn hồ quang điện:
8311
10
10
00
- - Dạng cuộn
10
8311
10
90
00
- - Loại khác
10
8311
20
- Dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn hồ quang điện:
8311
20
10
00
- - Dạng cuộn
10
8311
20
90
00
- - Loại khác
10
8311
30
- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn xì, hàn hơi hoặc hàn bằng lửa:
8311
30
10
00
- - Dạng cuộn
10
8311
30
90
00
- - Loại khác
10
8311
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
84.01
Lò ph n ng h t n h ân; các b ộ p h n ch a nhiên li u (cart r idg e s), k hông bị bức xạ , dùng cho các p h n ứng h t nhân; máy và thiết b ị để tách ch t đ ng v .
8401
10
00
00
- Lò phản ứng hạt nhân
10
8401
20
00
00
- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng
10
8401
30
00
00
- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ
10
8401
40
00
00
- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân
10
84.02
N i h ơ i t o ra h ơ i n ư c h oặ c t o ra h ơ i khác (t r ừ các n i i đun nóng c trung tâm k hả n ă ng sả n x u t ra h ơ i v i áp su t t h p); n i h ơ i c q uá nh i ệt.
- Nồi hơi nước hoặc sản ra hơi khác:
8402
11
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402
11
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8402
11
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8402
12
- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402
12
11
00
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
10
8402
12
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Hoạt động không bằng điện:
8402
12
21
00
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
10
8402
12
29
00
- - - - Loại khác
10
8402
19
- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402
19
11
00
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
10
8402
19
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Hoạt động không bằng điện:
8402
19
21
00
- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
10
8402
19
29
00
- - - - Loại khác
10
8402
20
- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8402
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8402
90
- Bộ phận:
8402
90
10
00
- - Thân hoặc vỏ nồi hơi
10
8402
90
90
00
- - Loại khác
10
84.03
N i đun nư c s ư i trung tâm, trừ các l oạ i th u c nhóm 84.02.
8403
10
00
00
- Nồi hơi
10
8403
90
- Bộ phận:
8403
90
10
00
- - Thân hoặc vỏ nồi hơi
10
8403
90
90
00
- - Loại khác
10
84.04
Máy p h ụ trợ s ử d ng v i các l o i n i h ơ i thu ộc nhóm 84.02 h o c 84.03 (ví d ụ, bộ tiết k i ệm nhiên l iệu, th i ết bị quá nh i ệt, máy c o rửa n i h ơ i, th i ết bị thu h i c h t k hí); th i ết bị n g ư ng tụ dùng cho các t ổ máy đ ng l ực h ơ i n ư c h oặ c h ơ i k hác.
8404
10
- Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
8404
10
10
00
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02
10
8404
10
20
00
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
10
8404
20
00
00
- Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
10
8404
90
- Bộ phận:
- - Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.10.10:
10
8404
90
11
00
- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
10
8404
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Của máy phụ trợ thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404
90
21
00
- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi
10
8404
90
29
00
- - - Loại khác
10
8404
90
90
00
- - Loại khác
10
84.05
Máy s n xu t ch t k h oặ c k d ng l ng, h o c k hông k è m theo b l c; máy s n xu t k acetylen và các l o i máy s n x u t ch t kh í từ qui trình sả n x u t nư c tư ơ ng t , có h oặ c k hông k è m theo b lọ c.
8405
10
00
00
- Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
10
8405
90
00
00
- Bộ phận
10
84.06
Tua bin i nư c và các l o i tua bin khí khác.
8406
10
00
00
- Tua bin dùng cho động cơ máy thủy
10
- Tua bin loại khác:
8406
81
00
00
- - Công suất trên 40 MW
10
8406
82
00
00
- - Công suất không quá 40 MW
10
8406
90
00
00
- Bộ phận
10
84.07
Đ ng cơ đ t tro n g k i ểu piston chu y n đ ng t ịnh tiến h oặ c k i ểu piston chu y ển đ ng quay tròn, đ t cháy b n g tia l a đ i n.
8407
10
00
00
- Động cơ máy bay
10
- Động cơ máy thủy:
8407
21
00
- - Động cơ gắn ngoài:
8407
21
00
10
- - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)
10
8407
21
00
90
- - - Loại khác
10
8407
29
- - Loại khác:
8407
29
10
- - - Công suất không quá 750 kW:
8407
29
10
10
- - - - Công suất trên 22,38 kW (30 HP)
10
8407
29
10
90
- - - - Loại khác
10
8407
29
90
00
- - - Công suất trên 750 kW
10
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407
31
00
00
- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
10
8407
32
00
- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8407
32
00
10
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8407
32
00
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
10
8407
32
00
90
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87
10
8407
33
00
- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407
33
00
10
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8407
33
00
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
10
8407
33
00
30
- - - Loại khác, dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
8407
33
00
90
- - - Loại khác
10
8407
34
- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
8407
34
10
00
- - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
8407
34
20
00
- - - Dùng cho các loại xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8407
34
30
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
10
8407
34
90
- - - Loại khác:
8407
34
90
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8407
34
90
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
8407
34
90
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, đã lắp ráp hoàn chỉnh
10
8407
34
90
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
8407
34
90
50
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên, đã lắp ráp hoàn chỉnh
10
8407
34
90
60
- - - - Loại khác, chưa lắp ráp
10
8407
34
90
90
- - - - Loại khác, đã lắp ráp
10
8407
90
- Động cơ khác:
8407
90
10
00
- - Công suất không quá 18,65 kW
10
8407
90
20
00
- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
10
8407
90
90
00
- - Công suất trên 22,38 kW
10
84.08
Đ ng cơ đ t trong k i ểu piston đ t cháy b ng s ức nén (diesel h oặ c bán diesel).
8408
10
- Động cơ máy thủy:
8408
10
40
- - Công suất không quá 750 kW:
8408
10
40
10
- - - Công suất không quá 22,38 kW
10
8408
10
40
20
- - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 40 kW
10
8408
10
40
30
- - - Công suất trên 40 kW nhưng không quá 100 kW
10
8408
10
40
90
- - - Loại khác
10
8408
10
90
00
- - Công suất trên 750 kW
10
8408
20
- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Công suất không quá 60 kW:
8408
20
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10
10
8408
20
12
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
12
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8408
20
12
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8408
20
12
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8408
20
12
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8408
20
12
50
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW
10
8408
20
12
90
- - - - Loại khác
10
8408
20
19
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
19
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8408
20
19
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8408
20
19
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8408
20
19
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8408
20
19
50
- - - - Loại khác, công suất không quá 22,38 kW
10
8408
20
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8408
20
91
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8701.10
10
8408
20
92
- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
92
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 (trừ xe thuộc nhóm 8701.10)
10
8408
20
92
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8408
20
92
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8408
20
92
40
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8408
20
92
90
- - - - Loại khác
10
8408
20
99
- - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8408
20
99
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8408
20
99
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8408
20
99
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8408
20
99
90
- - - - Loại khác
10
8408
90
- Động cơ khác:
8408
90
10
00
- - Công suất không quá 18,65 kW
10
8408
90
50
00
- - Công suất trên 100 kW
10
- - Loại khác:
8408
90
91
- - - Dùng cho máy dọn đất:
8408
90
91
10
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
10
8408
90
91
90
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
10
8408
90
92
- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện:
8408
90
92
10
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
10
8408
90
92
90
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
10
8408
90
99
- - - Loại khác:
8408
90
99
10
- - - - Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 60 kW
10
8408
90
99
90
- - - - Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW
10
84.09
Các b ph n chỉ dùng h oặ c chủ y ếu dùng cho các l o i đ ng c ơ thu c nhóm 84.07 h oặ c 84.08.
8409
10
00
00
- Dùng cho động cơ máy bay
10
- Loại khác:
8409
91
- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
8409
91
11
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
12
00
- - - - - Thân máy
10
8409
91
13
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
91
14
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
15
00
- - - - - Piston
10
8409
91
16
00
- - - - - Loại khác
10
8409
91
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409
91
21
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
22
00
- - - - - Thân máy
10
8409
91
23
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
91
24
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
25
00
- - - - - Piston
10
8409
91
26
00
- - - - - Loại khác
10
8409
91
29
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409
91
41
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
42
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
8409
91
43
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
91
44
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
45
00
- - - - - Piston
10
8409
91
46
00
- - - - - Loại khác
10
8409
91
49
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409
91
51
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
8409
91
51
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
91
51
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
91
51
90
- - - - - Loại khác
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
52
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
8409
91
52
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
91
52
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
91
52
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
91
53
- - - - - Ống xi lanh:
8409
91
53
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
91
53
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
91
53
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
91
54
- - - - - Loại khác:
8409
91
54
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
91
54
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
91
54
90
- - - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
55
- - - - - Piston:
8409
91
55
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
91
55
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
91
55
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
91
56
- - - - - Loại khác:
8409
91
56
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
91
56
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
91
56
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
91
59
- - - - Loại khác:
8409
91
59
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
91
59
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
91
59
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409
91
61
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
8409
91
62
00
- - - - - Piston
10
8409
91
63
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409
91
64
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
8409
91
65
00
- - - - - Piston
10
8409
91
66
00
- - - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho động cơ loại khác:
8409
91
71
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
91
72
00
- - - - - Thân máy
10
8409
91
73
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
91
74
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
91
75
00
- - - - - Piston
10
8409
91
76
00
- - - - - Loại khác
10
8409
91
79
00
- - - - Loại khác
10
8409
99
- - Loại khác:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
8409
99
11
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
12
00
- - - - - Thân máy
10
8409
99
13
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
99
14
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục và chốt piston:
8409
99
15
00
- - - - - Piston
10
8409
99
16
00
- - - - - Loại khác
10
8409
99
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409
99
21
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
22
00
- - - - - Thân máy
10
8409
99
23
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
99
24
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
8409
99
25
00
- - - - - Piston
10
8409
99
26
00
- - - - - Loại khác
10
8409
99
29
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho xe của Chương 87:
8409
99
41
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng:
8409
99
41
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
99
41
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
99
41
90
- - - - - Loại khác
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
42
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu:
8409
99
42
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
99
42
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
99
42
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
99
43
- - - - - Ống xi lanh:
8409
99
43
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
99
43
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
99
43
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
99
44
- - - - - Loại khác:
8409
99
44
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
99
44
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
99
44
90
- - - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
8409
99
45
- - - - - Piston:
8409
99
45
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
99
45
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
99
45
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
99
46
- - - - - Loại khác:
8409
99
46
10
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
99
46
20
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
99
46
90
- - - - - - Loại khác
10
8409
99
49
- - - - Loại khác:
8409
99
49
10
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8409
99
49
20
- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá khác và xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8409
99
49
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409
99
51
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
8409
99
52
00
- - - - - Piston
10
8409
99
53
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409
99
54
00
- - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu
10
8409
99
55
00
- - - - - Piston
10
8409
99
56
00
- - - - - Loại khác
10
- - - Cho động cơ loại khác:
8409
99
61
00
- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
10
- - - - Thân máy, ống xi lanh, quy lát và nắp quy lát:
8409
99
62
00
- - - - - Thân máy
10
8409
99
63
00
- - - - - Ống xi lanh
10
8409
99
64
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Piston, chốt trục hoặc chốt piston:
8409
99
65
00
- - - - - Piston
10
8409
99
66
00
- - - - - Loại khác
10
8409
99
69
00
- - - - Loại khác
10
84.10
Tua bin t h ủy l ực, bánh xe gu ng nư c và các bộ đ i ều ch nh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410
11
00
00
- - Công suất không quá 1.000 kW
10
8410
12
00
00
- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW
10
8410
13
00
00
- - Công suất trên 10.000 kW
10
8410
90
00
00
- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh
10
84.11
Tua bin p hả n l ực, tua bin cánh qu t các lo i t u a bin khí khác.
- Tua bin phản lực:
8411
11
00
00
- - Có lực đẩy không quá 25 kN
10
8411
12
00
00
- - Có lực đẩy trên 25 kN
10
- Tua bin cánh quạt:
8411
21
00
00
- - Công suất không quá 1.100 kW
10
8411
22
00
00
- - Công suất trên 1.100 kW
10
- Các loại tua bin khí khác:
8411
81
00
00
- - Công suất không quá 5.000 kW
10
8411
82
00
00
- - Công suất trên 5.000 kW
10
- Bộ phận:
8411
91
00
00
- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
10
8411
99
00
00
- - Loại khác
10
84.12
Đ ng cơ và mô t ơ khác.
8412
10
00
00
- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
10
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412
21
00
00
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
10
8412
29
00
00
- - Loại khác
10
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412
31
00
00
- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
10
8412
39
00
00
- - Loại khác
10
8412
80
00
00
- Loại khác
10
8412
90
- Bộ phận:
8412
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8412.10
10
8412
90
90
00
- - Loại khác
10
84.13
m ch t lỏ ng, có h oặ c k hông l p d ụng cụ đ o l ư ng; máy đ y ch t lỏ ng.
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lường:
8413
11
00
00
- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc trạm sửa chữa bảo dưỡng ô tô, xe máy
10
8413
19
- - Loại khác:
8413
19
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8413
19
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8413
20
- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413
20
10
00
- - Bơm nước
10
8413
20
90
00
- - Loại khác
10
8413
30
- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc chất làm mát dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
8413
30
11
00
- - - Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
10
8413
30
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8413
30
91
00
- - - Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay
10
8413
30
99
00
- - - Loại khác
10
8413
40
- Bơm bê tông:
8413
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8413
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8413
50
- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
8413
50
10
- - Hoạt động bằng điện:
8413
50
10
10
- - - Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển
10
8413
50
10
20
- - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h
10
8413
50
10
30
- - - Loại khác, bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
10
8413
50
10
90
- - - Loại khác
10
8413
50
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8413
60
- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413
60
10
- - Hoạt động bằng điện:
8413
60
10
10
- - - Bơm nước được thiết kế để đặt chìm dưới biển
10
8413
60
10
20
- - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h
10
8413
60
10
30
- - - Loại khác, bơm nước có công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
10
8413
60
10
90
- - - Loại khác
10
8413
60
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8413
70
- Bơm ly tâm loại khác:
8413
70
10
00
- - Bơm nước một tầng, một cửa hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động
10
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8413
70
22
00
- - - Bơm nước kiểu tua bin xung lực có công suất không quá 100 W, loại phù hợp sử dụng trong gia đình
10
8413
70
29
- - - Loại khác:
8413
70
29
10
- - - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển
10
8413
70
29
20
- - - - Loại khác, bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h
10
8413
70
29
30
- - - - Loại khác, bơm nước công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
10
8413
70
29
90
- - - - Loại khác
10
8413
70
30
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413
81
- - Bơm:
8413
81
10
- - - Hoạt động bằng điện:
8413
81
10
10
- - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển
10
8413
81
10
20
- - - - Máy bơm phòng nổ trong hầm lò
10
8413
81
10
30
- - - - Loại khác, có công suất không quá 8.000 m3/h
10
8413
81
10
40
- - - - Loại khác, có công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h
10
8413
81
10
90
- - - - Loại khác
10
8413
81
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8413
82
- - Máy đẩy chất lỏng:
8413
82
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8413
82
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Bộ phận:
8413
91
- - Của bơm:
8413
91
10
00
- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
10
8413
91
20
00
- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.90
10
8413
91
30
00
- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.10
10
8413
91
40
00
- - - Của bơm ly tâm khác
10
8413
91
50
- - - Của bơm khác, hoạt động bằng điện:
8413
91
50
10
- - - - Của bơm nước công suất không quá 8.000 m3/h, trừ loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển
10
8413
91
50
20
- - - - Của bơm nước thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển
10
8413
91
50
90
- - - - Loại khác
10
8413
91
90
00
- - - Của bơm khác, hoạt động không bằng điện
10
8413
92
- - Của máy đẩy chất lỏng:
8413
92
10
00
- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện
10
8413
92
20
00
- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện
10
84.14
m k hông k h o c b ơ m chân k hông, máy nén và qu t k hông k hay ch t kh í kh á c; n p c hụp đ i ều hòa gió h o c c a t hông gió có k èm theo q uạ t, có h oặ c k hông lắ p bộ p h n l c.
8414
10
- Bơm chân không:
8414
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8414
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8414
20
- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414
20
10
00
- - Bơm xe đạp
10
8414
20
90
00
- - Loại khác
10
8414
30
- Máy nén sử dụng trong thiết bị lạnh:
8414
30
10
00
- - Có công suất trên 21 kW; có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
10
8414
30
90
00
- - Loại khác
10
8414
40
00
00
- Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
10
- Quạt:
8414
51
- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414
51
10
00
- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
10
8414
51
90
00
- - - Loại khác
10
8414
59
- - Loại khác:
8414
59
10
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414
59
10
10
- - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong hầm lò
10
8414
59
10
90
- - - - Loại khác
10
8414
59
90
- - - Loại khác:
8414
59
90
10
- - - - Quạt gió cục bộ và quạt gió chính phòng nổ trong hầm lò
10
8414
59
90
90
- - - - Loại khác
10
8414
60
- Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
8414
60
10
00
- - Đã lắp với bộ phận lọc
10
8414
60
90
00
- - Loại khác
10
8414
80
- Loại khác:
- - Nắp chụp có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
8414
80
11
00
- - - Đã lắp với bộ phận lọc
10
8414
80
12
00
- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp
10
8414
80
19
00
- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp
10
8414
80
30
00
- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
10
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:
8414
80
41
00
- - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
10
8414
80
42
- - - Loại khác, có công suất trên 21 kW; có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
10
8414
80
42
10
- - - - Dùng cho máy điều hoà ô tô
10
8414
80
42
90
- - - - Loại khác
10
8414
80
49
- - - Loại khác:
8414
80
49
10
- - - - Dùng cho máy điều hoà ô tô
10
8414
80
49
90
- - - - Loại khác
10
- - Máy bơm không khí:
8414
80
51
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8414
80
59
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- - Loại khác:
8414
80
91
- - - Hoạt động bằng điện:
8414
80
91
10
- - - - Quạt gió và loại tương tự
10
8414
80
91
90
- - - - Loại khác
10
8414
80
99
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8414
90
- Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8414
90
11
00
- - - Của bơm hoặc máy nén
10
8414
90
12
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 hoặc 8414.80:
8414
90
12
10
- - - - Của phân nhóm 8414.60
10
8414
90
12
90
- - - - Của phân nhóm 8414.80
10
8414
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:
8414
90
91
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10, 8414.20 hoặc 8414.40:
8414
90
91
10
- - - - Của phân nhóm 8414.20
10
8414
90
91
90
- - - - Loại khác
10
8414
90
99
- - - Loại khác:
8414
90
99
10
- - - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80
10
8414
90
99
20
- - - - Của phân nhóm 8414.60
10
8414
90
99
90
- - - - Loại khác
10
84.15
Máy đ i ều hòa k hông k hí, g m có m t qu t c h y b ng t ơ các b p h n làm thay đ i nhiệt độ và độ m, k cả l o i máy k hông đi ều ch nh độ m m t cách riê n g b i ệt.
8415
10
00
- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc hệ thống nhiều khối chức năng (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
8415
10
00
10
- - Công suất không quá 26,38 kW
10
8415
10
00
90
- - Loại khác
10
8415
20
00
- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415
20
00
10
- - Loại có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
20
00
90
- - Loại khác
10
- Loại khác:
8415
81
- - Kèm theo các bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Dùng cho máy bay:
8415
81
11
00
- - - - Công suất làm lạnh không quá 21,10 kW
10
8415
81
12
00
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút
10
8415
81
19
00
- - - - Loại khác
10
8415
81
20
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415
81
20
10
- - - - Loại có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
81
20
90
- - - - Loại khác
10
8415
81
30
- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20:
8415
81
30
10
- - - - Loại có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
81
30
90
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8415
81
91
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415
81
91
10
- - - - - Có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
10
8415
81
91
90
- - - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
81
99
- - - - Loại khác:
8415
81
99
10
- - - - - Loại có công suất không quá 21,10 kW
10
8415
81
99
20
- - - - - Có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
10
8415
81
99
90
- - - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
82
- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Sử dụng cho máy bay:
8415
82
11
00
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút
10
8415
82
19
00
- - - - Loại khác
10
8415
82
20
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415
82
20
10
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
82
20
90
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
82
30
- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ trừ loại thuộc nhóm 8415.20:
8415
82
30
10
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
82
30
90
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
82
90
- - - Loại khác:
8415
82
90
10
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
82
90
90
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
83
- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Sử dụng cho máy bay:
8415
83
11
00
- - - - Công suất làm lạnh trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút
10
8415
83
19
00
- - - - Loại khác
10
8415
83
20
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415
83
20
10
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
83
20
90
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
83
30
- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20:
8415
83
30
10
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
83
30
90
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
83
90
- - - Loại khác:
8415
83
90
10
- - - - Có công suất không quá 26,38 kW
10
8415
83
90
90
- - - - Có công suất trên 26,38 kW
10
8415
90
- Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm lạnh không quá 21,10 kW:
8415
90
12
- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
8515
90
12
10
- - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
12
90
- - - - Loại khác
10
8415
90
19
- - - Loại khác:
8515
90
19
10
- - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Của máy có công suất làm lạnh trên 21,10 Kw nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415
90
21
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
8515
90
21
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
21
90
- - - - - Loại khác
10
8415
90
22
- - - - Loại khác:
8515
90
22
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
22
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8415
90
23
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
8515
90
23
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
23
90
- - - - - Loại khác
10
8415
90
29
- - - - Loại khác:
8515
90
29
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
29
90
- - - - - Loại khác
10
- - Của máy có công suất làm lạnh trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415
90
31
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
8515
90
31
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
31
90
- - - - - Loại khác
10
8415
90
32
- - - - Loại khác:
8515
90
32
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
32
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8415
90
33
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
8515
90
33
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
33
90
- - - - - Loại khác
10
8415
90
39
- - - - Loại khác:
8515
90
39
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
39
90
- - - - - Loại khác
10
- - Của máy có công suất làm lạnh trên 52,75 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi vượt quá 67,96 m3/phút:
8415
90
41
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
8515
90
41
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
41
90
- - - - - Loại khác
10
8415
90
42
- - - - Loại khác:
8515
90
42
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
42
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8415
90
43
- - - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn:
8515
90
43
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
43
90
- - - - - Loại khác
10
8415
90
49
- - - - Loại khác:
8515
90
49
10
- - - - - Loại dùng cho máy bay
10
8415
90
49
90
- - - - - Loại khác
10
84.16
nung c hạ y b ng nhiên liệu lỏ ng, nhiên l i ệu r n tán thành b t h o c b ng ch t k hí; máy n p nhiên l iệu c ơ kh í , k cả ghi lò, b ph n x tro xỉ các b ộ ph n tư ơ ng tự.
8416
10
00
00
- Lò nung sử dụng nhiên liệu lỏng
10
8416
20
00
00
- Lò nung khác, kể cả lò nung dùng nhiên liệu kết hợp
10
8416
30
00
00
- Máy nạp nhiên liệu cơ khí kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự
10
8416
90
00
00
- Bộ phận
10
84.17
nung dùng trong công ngh i ệp h oặ c trong phòng thí ngh i ệm, kể cả lò thiêu không dùng đ i ện
8417
10
00
00
- Lò nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại
10
8417
20
00
00
- Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh qui
10
8417
80
00
00
- Loại khác
10
8417
90
00
00
- Bộ phận
10
84.18
Máy làm lạ nh, máy làm đá và thiết bị làm lạ nh h oặ c đông lạ nh k hác, l oạ i dùng đ i ện h oặ c l o i k hác; b ơ m nh i ệt trừ máy đ i ều hòa không khí t hu c nhóm 84.15.
8418
10
- Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị lạnh có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
8418
10
10
00
- - Loại sử dụng trong gia đình
10
8418
10
90
00
- - Loại khác
10
- Máy làm lạnh (tủ lạnh), loại sử dụng trong gia đình:
8418
21
00
00
- - Loại sử dụng máy nén
10
8418
29
00
00
- - Loại khác
10
8418
30
00
- Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít :
8418
30
00
10
- - Dung tích không quá 200 lít
10
8418
30
00
90
- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 800 lít
10
8418
40
00
- Máy làm đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:
8418
40
00
10
- - Dung tích không quá 200 lít
10
8418
40
00
90
- - Dung tích trên 200 lít nhưng không quá 900 lít
10
8418
50
- Thiết bị có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh:
8418
50
10
- - Buồng lạnh dung tích trên 200 lít :
8418
50
10
10
- - - Phù hợp để dùng trong y tế
5
8418
50
10
90
- - - Loại khác
10
8418
50
90
- - Loại khác:
8418
50
90
10
- - - Phù hợp để dùng trong y tế
5
8418
50
90
90
- - - Loại khác
10
- Thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:
8418
61
00
00
- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
10
8418
69
- - Loại khác:
8418
69
10
00
- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
10
8418
69
20
00
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh từ 100.000 lít trở lên
10
8418
69
30
00
- - - Thiết bị làm lạnh nước uống
10
8418
69
50
00
- - - Thiết bị sản xuất đá vảy
10
8418
69
90
00
- - - Loại khác
10
- Bộ phận:
8418
91
- - Đồ có kiểu dáng nội thất được thiết kế để chứa thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh:
8418
91
10
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10, 8418.21, 8418.29, 8418.30 hoặc 8418.40
10
8418
91
90
00
- - - Loại khác
10
8418
99
- - Loại khác:
8418
99
10
00
- - - Thiết bị làm bay hơi và ngưng tụ
10
8418
99
20
00
- - - Vỏ, thân và cửa, đã hàn hoặc sơn
10
8418
99
40
00
- - - Dàn ống nhôm dạng tấm (được tạo thành từ các tấm nhôm dập và được hàn, ghép nối với nhau) dùng cho phân nhóm 8418.10.10, 8418.21, hoặc 8418.29
10
8418
99
90
00
- - - Loại khác
10
84.19
Máy, th i ết bị dùng cho công x ư n g h o c cho p h òng thí ngh i m, gia n h i ệt b ng đ i ện h oặ c k hông bằ ng đ i ện (trừ l ò n u lu y ện, nung s y các thiết bị kh á c thu c nhóm 85.14) để x ử lý các l oạ i v t l i ệu b ng quá trình thay đ i nh i ệt n làm nóng, n u, rang, ch ư ng c t, tinh c t, sát trùng, thanh trùng, phun h ơ i c, s y, làm bay h ơ i, làm khô, đ c h oặ c làm mát, trừ các l o i máy ho c th i ết bị dùng cho gia đình; bình đun c nóng ngay h oặ c n h chứa nư c nóng, kh ô ng dùng đ i ện
- Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc bình đun chứa nước nóng, không dùng điện:
8419
11
- - Máy, thiết bị đun nước nóng nhanh bằng gas:
8419
11
10
00
- - - Loại sử dụng trong gia đình
10
8419
11
90
00
- - - Loại khác
10
8419
19
- - Loại khác:
8419
19
10
00
- - - Loại sử dụng trong gia đình
10
8419
19
90
00
- - - Loại khác
10
8419
20
00
00
- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
5
- Máy sấy:
8419
31
- - Dùng để sấy nông sản:
8419
31
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8419
31
20
00
- - - Không hoạt động bằng điện
10
8419
32
- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông:
8419
32
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8419
32
20
00
- - - Không hoạt động bằng điện
10
8419
39
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419
39
11
00
- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8419
39
19
00
- - - - Loại khác
10
8419
39
20
00
- - - Không hoạt động bằng điện
10
8419
40
- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8419
40
20
00
- - Không hoạt động bằng điện
10
8419
50
- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419
50
10
00
- - Tháp làm mát
10
8419
50
20
00
- - Bộ ngưng dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
10
8419
50
30
00
- - Bộ ngưng khác dùng cho máy điều hòa không khí
10
8419
50
40
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8419
50
90
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
8419
60
- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
8419
60
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8419
60
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy và thiết bị khác:
8419
81
- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419
81
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8419
81
20
00
- - - Không hoạt động bằng điện
10
8419
89
- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419
89
11
00
- - - - Thiết bị làm bay hơi dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
10
8419
89
13
00
- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8419
89
19
00
- - - - Loại khác
10
8419
89
20
00
- - - Không hoạt động bằng điện
10
8419
90
- Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8419
90
12
00
- - - Bộ phận của máy xử lý vật liệu bằng quá trình liên quan đến gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8419
90
19
00
- - - Loại khác
10
8419
90
20
00
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện
10
84.20
Các l o i máy c á n là hay máy c á n ép p h n g k i u trục con l ă n khác, trừ các l o i máy dùng để cán, ép k i m l o i, thủy tinh, và các l o i trục cán của chúng.
8420
10
- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác:
8420
10
10
00
- - Thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
10
- - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình:
8420
10
21
00
- - - Máy là kiểu trục con lăn
10
8420
10
29
00
- - - Loại khác
10
8420
10
90
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận:
8420
91
- - Trục cán:
8420
91
10
00
- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
10
8420
91
20
00
- - - Cho máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
10
8420
91
90
00
- - - Loại khác
10
8420
99
- - Loại khác:
8420
99
10
00
- - - Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng
10
8420
99
90
- - - Loại khác:
8420
99
90
10
- - - - Dùng cho máy là và máy vắt phù hợp sử dụng trong gia đình
10
8420
99
90
90
- - - - Loại khác
10
84.21
Máy ly m, k cả máy làm k b ng ly t â m; máy và thiết b lọ c hay ti n h chế ch t l ng ho c ch t k hí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421
11
00
00
- - Máy tách kem
10
8421
12
00
00
- - Máy làm khô quần áo
10
8421
19
- - Loại khác:
8421
19
10
00
- - - Loại sử dụng sản xuất đường
10
8421
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421
21
- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít /giờ:
8421
21
11
00
- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
10
8421
21
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421
21
21
- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình:
8421
21
21
10
- - - - - Hoạt động bằng điện
10
8421
21
21
90
- - - - - Hoạt động không bằng điện
10
8421
21
29
- - - - Loại khác:
8421
21
29
10
- - - - - Hoạt động bằng điện
10
8421
21
29
90
- - - - - Hoạt động không bằng điện
10
8421
22
- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421
22
10
00
- - - Công suất không quá 500 lít/giờ
10
8421
22
20
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421
22
20
10
- - - - Hoạt động bằng điện
10
8421
22
20
90
- - - - Hoạt động không bằng điện
10
8421
23
- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy dọn đất:
8421
23
11
00
- - - - Bộ lọc dầu
10
8421
23
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421
23
21
- - - - Bộ lọc dầu:
8421
23
21
10
- - - - - Loại dùng cho xe ô tô
10
8421
23
21
90
- - - - - Loại khác
10
8421
23
29
- - - - Loại khác:
8421
23
29
10
- - - - - Loại dùng cho xe ô tô
10
8421
23
29
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8421
23
91
00
- - - - Bộ lọc dầu
10
8421
23
99
00
- - - - Loại khác
10
8421
29
- - Loại khác:
8421
29
10
00
- - - Loại phù hợp sử dụng trong y tế hoặc phòng thí nghiệm
10
8421
29
20
00
- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
10
8421
29
30
00
- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
10
8421
29
40
00
- - - Thiết bị lọc xăng
10
8421
29
50
00
- - - Thiết bị lọc dầu trừ loại thuộc phân nhóm 8421.23
10
8421
29
90
00
- - - Loại khác
10
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421
31
- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421
31
10
00
- - - Dùng cho máy dọn đất
10
8421
31
20
00
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
10
8421
31
90
00
- - - Loại khác
10
8421
39
- - Loại khác:
8421
39
10
00
- - - Thiết bị tách dòng
10
8421
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Bộ phận:
8421
91
- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421
91
10
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12
10
8421
91
20
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
10
8421
91
90
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11 hoặc 8421.19.90
10
8421
99
- - Loại khác:
8421
99
20
00
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23
10
8421
99
30
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
10
- - - Loại khác:
8421
99
91
00
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
10
8421
99
92
00
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11 hoặc 8421.21.21
10
8421
99
93
00
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99
10
8421
99
99
00
- - - - Loại khác
10
84.22
Máy r a bát đĩa; m áy làm s ch h oặ c làm k chai l h o c các l o i đ chứa k hác; máy r ó t, đóng k ín, gắ n xi, đóng n p ho c dán nhãn vào các chai, lon, h p, túi ho c đồ c h ứa k hác; máy b c c hai l , ng và các l o i đ ồ chứa t ư ơ ng tự; m áy đó n g gói hay bao gói k hác ( k cả máy b c màng co); máy n p ga cho đồ u ng.
- Máy rửa bát đĩa:
8422
11
- - Loại sử dụng trong gia đình:
8422
11
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8422
11
20
00
- - - Không hoạt động bằng điện
10
8422
19
00
00
- - Loại khác
10
8422
20
00
00
- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
10
8422
30
00
00
- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn, vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
10
8422
40
00
00
- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
10
8422
90
- Bộ phận:
8422
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8422.11
10
8422
90
90
00
- - Loại khác
10
84.23
Cân (t r l o i c ân đo có đ ộ nh y 5cg ho c nh ậy h ơ n), k c máy đếm h oặ c máy k i ểm t r a, h oạ t đ ng b ng nguyên lý cân; các l o i quả cân.
8423
10
- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
8423
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8423
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8423
20
- Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền:
8423
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8423
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8423
30
- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8423
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Cân trọng lượng khác:
8423
81
- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8423
81
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8423
81
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8423
82
- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Hoạt động bằng điện:
8423
82
11
00
- - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg
10
8423
82
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Không hoạt động bằng điện:
8423
82
21
00
- - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg
10
8423
82
29
00
- - - - Loại khác
10
8423
89
- - Loại khác:
8423
89
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8423
89
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8423
90
- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423
90
10
00
- - Quả cân
10
- - Bộ phận khác của cân:
8423
90
21
00
- - - Của máy hoạt động bằng điện
10
8423
90
29
00
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.24
Th i ết bị c ơ kh í ( đượ c đ i ều kh i ển b ng tay h o c k hông) để phun b n, phun rả i, h o c phun áp l c các ch t l ng ho c ch t b t; bình d p l ửa, đã ho c chưa n p; súng phun và các l o i tư ơ n g tự; máy phun b n b ng h ơ i c h oặ c cát c lo i máy b n tia t ư ơ ng tự
8424
10
- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424
10
10
00
- - Loại sử dụng trên máy bay
10
8424
10
90
00
- - Loại khác
10
8424
20
- Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
8424
20
11
00
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10
8424
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Hoạt động không bằng điện:
8424
20
21
00
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10
8424
20
29
00
- - - Loại khác
10
8424
30
- Máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự:
8424
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8424
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Thiết bị khác:
8424
81
- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424
81
10
00
- - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
10
8424
81
20
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8424
81
30
00
- - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu điều khiển bằng tay
5
8424
81
40
00
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
8424
89
- - Loại khác:
8424
89
10
00
- - - Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có công suất không quá 3 lít
10
8424
89
20
00
- - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
10
8424
89
40
00
- - - Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phim khô, dung dịch cản quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng
10
8424
89
50
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8424
89
90
00
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
8424
90
- Bộ phận:
- - Của bình dập lửa:
8424
90
11
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8424
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
8424
90
21
00
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
10
8424
90
23
00
- - - - Loại khác
10
- - - Hoạt động không bằng điện:
8424
90
24
00
- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
10
8424
90
29
00
- - - - Loại khác
10
- - Của máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự:
8424
90
31
00
- - - Của máy hoạt động bằng điện
10
8424
90
32
00
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
10
- - Của thiết bị khác:
8424
90
91
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10 hoặc 8424.81.20
10
8424
90
92
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40
10
8424
90
99
00
- - - Loại khác
10
84.25
H ròng r c hệ t i, trừ t i nâng k i ểu thùng (trụ c t i thùng kíp); tờ i ngang và t i d c; k í ch các lo ại
- Hệ ròng rọc và hệ tời, trừ tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425
11
00
00
- - Loại chạy bằng động cơ điện
10
8425
19
00
00
- - Loại khác
10
- Tời ngang khác; tời dọc:
8425
31
00
00
- - Loại chạy bằng động cơ điện
10
8425
39
00
00
- - Loại khác
10
- Kích; tời nâng xe:
8425
41
00
00
- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra ô tô
10
8425
42
- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425
42
10
00
- - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
10
8425
42
90
00
- - - Loại khác
10
8425
49
- - Loại khác:
8425
49
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8425
49
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
84.26
C n c u của t u thủy; c n tr c, k cả c n trục cáp; k hung thang nâ n g di đ ng, xe chuyên c h k i u kh u ng đỡ c t ch n g và xe c ô ng x ư ng có l p c n c u.
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426
11
00
00
- - Cần trục cầu chạy, lắp trên đế cố định
10
8426
12
00
00
- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
10
8426
19
- - Loại khác:
8426
19
10
00
- - - Cầu trục và cổng trục
10
8426
19
90
00
- - - Loại khác
10
8426
20
00
00
- Cần trục tháp
10
8426
30
00
00
- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
10
- Máy khác, loại tự hành:
8426
41
00
00
- - Chạy bánh lốp
10
8426
49
00
00
- - Loại khác
10
- Máy khác:
8426
91
00
00
- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
10
8426
99
00
00
- - Loại khác
10
84.27
Xe nâng h x ếp t ng hàng b ng c u càng nâng; các l o i xe công x ư ởng k h á c lắ p thiết bị nâng h ạ h oặ c x ếp hàng.
8427
10
00
00
- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện
10
8427
20
00
00
- Xe tự hành khác
10
8427
90
00
00
- Các loại xe khác
10
84.28
Máy nâng hạ , giữ, x ếp h o c dỡ hàng khác (ví d ụ, thang máy nâng h ạ theo c h i ều th ng đứng, c ầu thang máy, b ă ng t i chuyển hàng, thùng cáp treo).
8428
10
- Thang máy nâng hạ theo chiều đứng và tời nâng kiểu thùng:
8428
10
10
00
- - Thang máy kiểu dân dụng
10
- - Thang máy nâng hạ khác:
8428
10
21
00
- - - Loại sử dụng trong xây dựng
10
8428
10
29
00
- - - Loại khác
10
8428
10
90
00
- - Tời nâng kiểu thùng
10
8428
20
- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
8428
20
10
00
- - Loại sử dụng trong nông nghiệp
10
8428
20
20
00
- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8428
20
90
00
- - Loại khác
10
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428
31
00
00
- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
10
8428
32
- - Loại khác, dạng gàu:
8428
32
10
00
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
10
8428
32
90
00
- - - Loại khác
10
8428
33
- - Loại khác, dạng băng tải:
8428
33
10
00
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
10
8428
33
20
00
- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8428
33
90
00
- - - Loại khác
10
8428
39
- - Loại khác:
8428
39
10
00
- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
10
8428
39
30
00
- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8428
39
90
00
- - - Loại khác
10
8428
40
00
00
- Cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
10
8428
60
00
00
- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi
10
8428
90
- Máy khác:
8428
90
20
00
- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8428
90
90
00
- - Loại khác
10
84.29
Máy ủi đ t l ư i t h ng, máy ủi đ t l ư i ng h i ê n g, máy san đ t, máy c p đ t, máy xúc ủi đ t kh í , máy đào đ t, máy c h đ t gàu tự x ú c, máy đầ m và lu l ă n đư ng, l o i tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429
11
00
00
- - Loại bánh xích
10
8429
19
00
00
- - Loại khác
10
8429
20
00
00
- Máy san đất
10
8429
30
00
00
- Máy cạp
10
8429
40
- Máy đầm và xe lăn đường:
8429
40
10
- - Xe lăn đường:
8429
40
10
10
- - - Xe lăn đường có tổng trọng tải khi rung không quá 20 tấn
10
8429
40
10
90
- - - Loại khác
10
8429
40
30
00
- - Máy đầm
10
- Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất:
8429
51
00
00
- - Máy xúc ủi đất có gàu lắp phía trước
10
8429
52
00
00
- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
10
8429
59
00
00
- - Loại khác
10
84.30
Các máy ủi xúc d n, cào, san, c p, đào, đ m, n én, xúc h oặ c khoan khác dùng trong công việc v đ t, k hoáng ho c qu ng; máy đóng cọ c nhổ c c; máy xớ i t u y ết và d n tu y ế t.
8430
10
00
00
- Máy đóng cọc và nhổ cọc
10
8430
20
00
00
- Máy xới và dọn tuyết
10
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430
31
00
00
- - Loại tự hành
10
8430
39
00
00
- - Loại khác
10
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430
41
00
00
- - Loại tự hành
10
8430
49
- - Loại khác:
8430
49
10
00
- - - Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan
10
8430
49
90
00
- - - Loại khác
10
8430
50
00
00
- Máy khác, loại tự hành
10
- Máy khác, loại không tự hành:
8430
61
00
00
- - Máy đầm hoặc máy nén
10
8430
69
00
00
- - Loại khác
10
84.31
Các b p h n chỉ s dụng h oặ c chủ y ếu s dụng cho các l o i máy th u c các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431
10
- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431
10
13
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11, 8425.31 hoặc 8425.49.10
10
8431
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Của máy hoạt động không bằng điện:
8431
10
22
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19, 8425.39, 8425.41, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
10
8431
10
29
00
- - - Loại khác
10
8431
20
00
00
- Của máy móc thuộc nhóm 84.27
10
- Của máy móc thuộc nhóm 84.28:
8431
31
- - Của thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng (trục tải thùng kíp) hoặc cầu thang:
8431
31
10
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90
10
8431
31
20
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00
10
8431
39
- - Loại khác:
8431
39
10
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
10
8431
39
20
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
10
8431
39
40
00
- - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8431
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431
41
00
00
- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp
10
8431
42
00
00
- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
10
8431
43
00
00
- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
10
8431
49
- - Loại khác:
8431
49
10
00
- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
10
8431
49
20
00
- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
10
8431
49
30
00
- - - Của xe lu lăn đường
10
8431
49
90
00
- - - Loại khác
10
84.32
Máy n g ngh i ệp, làm v ư n h oặ c lâm n g h i ệp dùng cho vi c làm đ t h oặ c tr ng t rọ t; máy cán cỏ ho c sân ch ơ i t hể thao.
8432
10
00
00
- Máy cày
5
- Máy bừa, máy cào, máy xới, máy làm cỏ và máy cuốc:
8432
21
00
00
- - Bừa đĩa
5
8432
29
00
00
- - Loại khác
5
8432
30
00
00
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy
5
8432
40
00
00
- Máy vãi phân và máy rắc phân
10
8432
80
- Máy khác:
8432
80
10
00
- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10
8432
80
20
00
- - Máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao
10
8432
80
90
00
- - Loại khác
10
8432
90
- Bộ phận:
8432
90
10
00
- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
10
8432
90
20
00
- - Của máy cán cho bãi cỏ hay sân chơi thể thao
10
8432
90
90
00
- - Loại khác
10
84.33
Máy thu h o ch h o c máy đ p , k cả máy đó n g bó, bánh (k i n) r ơ m h oặ c cỏ k hô; máy c t c ơ i h oặ c cỏ k hô; máy làm sạ ch, phân l o i ho c l a c h n trứng, hoa quả ho c nô n g s n khác, trừ các lo i máy thu c nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
8433
11
00
00
- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
10
8433
19
- - Loại khác:
8433
19
10
00
- - - Điều khiển bằng tay
10
8433
19
90
00
- - - Loại khác
10
8433
20
00
00
- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
10
8433
30
00
00
- Máy dọn cỏ khô khác
10
8433
40
00
00
- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
10
- Máy thu hoạch loại khác; máy đập:
8433
51
00
00
- - Máy gặt đập liên hợp
5
8433
52
00
00
- - Máy đập loại khác
5
8433
53
00
00
- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
5
8433
59
- - Loại khác:
8433
59
10
00
- - - Máy hái bông và máy nhặt hạt bông khỏi bông
5
8433
59
90
00
- - - Loại khác
5
8433
60
- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
8433
60
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8433
60
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8433
90
- Bộ phận:
8433
90
10
00
- - Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều ngang của các bánh xe hoặc lốp lắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm
10
8433
90
20
00
- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90
10
8433
90
30
00
- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
10
8433
90
90
00
- - Loại khác
10
84.34
Máy v t s ữa và máy chế b i ến s ữa.
8434
10
- Máy vắt sữa:
8434
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8434
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8434
20
- Máy chế biến sữa:
8434
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8434
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8434
90
- Bộ phận:
8434
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện
10
8434
90
20
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.35
Máy ép, máy ngh i n các lo i máy t ư ơ ng tự dùng trong s n xu t u vang, r ư u táo, n ư c trái cây h oặ c các lo i đ ồ u n g tư ơ ng t .
8435
10
- Máy:
8435
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8435
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8435
90
- Bộ phận:
8435
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện
10
8435
90
20
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.36
Các lo i máy khác dùng trong nông ngh i ệp, làm v ư n, lâm ngh i ệp, ch ă n nuôi gia c m h oặ c nuôi ong, k cả máy ư ơ m h t gi n g lắ p thiết bị khí h oặ c t h i ết bị nh i ệt; máy p t r ứng gia c m t h iết bị s ư i m gia c m m i n .
8436
10
- Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8436
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436
21
- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436
21
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8436
21
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8436
29
- - Loại khác:
8436
29
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8436
29
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8436
80
- Máy loại khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8436
80
11
00
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10
8436
80
19
00
- - - Loại khác
10
- - Hoạt động không bằng điện:
8436
80
21
00
- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10
8436
80
29
00
- - - Loại khác
10
- Bộ phận:
8436
91
- - Của máy chăm sóc gia cầm, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436
91
10
00
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện
10
8436
91
20
00
- - - Của máy và thiết bị hoạt động không bằng điện
10
8436
99
- - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436
99
11
00
- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10
8436
99
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Của máy và thiết bị hoạt động không bằng điện:
8436
99
21
00
- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
10
8436
99
29
00
- - - - Loại khác
10
84.37
Máy làm sạ ch, tu y ển ch n h oặ c phân l o i h t g i n g, n g ũ c c hay c á c l o i r a u họ đ u đã đư c làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát, chế b i ế n n g ũ c c h oặ c rau h ọ đ u d n g kh ô, trừ các l o i m á y nông nghiệp.
8437
10
- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đã được làm khô:
8437
10
10
00
- - Cho các loại hạt dùng để làm bánh mỳ; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện
10
8437
10
20
00
- - Cho các loại hạt dùng để làm bánh mỳ; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động không bằng điện
10
8437
10
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8437
10
40
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
8437
80
- Máy loại khác:
8437
80
10
00
- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện
10
8437
80
20
00
- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động không bằng điện
10
8437
80
30
00
- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện
10
8437
80
40
00
- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động không bằng điện
10
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437
80
51
00
- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
10
8437
80
59
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện:
8437
80
61
00
- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
10
8437
80
69
00
- - - Loại khác
10
8437
90
- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8437
90
11
00
- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
10
8437
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Của máy hoạt động không bằng điện:
8437
90
21
00
- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
10
8437
90
29
00
- - - Loại khác
10
84.38
Máy c h ế b i ến công ngh i ệp h oặ c sả n xu t t h ực ph m hay đồ u ng, chưa đư c ghi hay chi tiết n ơ i k hác trong Chư ơ ng này, trừ các l o i m á y để ch i ế t x u t hay chế biến d u mỡ đ ng v t ho c d u h o ặc ch t béo t ừ thực vậ t.
8438
10
- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
8438
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8438
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8438
20
- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:
8438
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8438
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8438
30
- Máy sản xuất đường:
8438
30
10
- - Hoạt động bằng điện:
8438
30
10
10
- - - Công suất không quá 100 tấn mía/ngày
10
8438
30
10
90
- - - Loại khác
10
8438
30
20
- - Hoạt động không bằng điện:
8438
30
20
10
- - - Công suất không quá 100 tấn mía/ngày
10
8438
30
20
90
- - - Loại khác
10
8438
40
- Máy sản xuất bia:
8438
40
10
- - Hoạt động bằng điện:
8438
40
10
10
- - - Công suất tối đa không quá 5 triệu lít/năm
10
8438
40
10
90
- - - Loại khác
10
8438
40
20
- - Hoạt động không bằng điện:
8438
40
20
10
- - - Công suất tối đa không quá 5 triệu lít/năm
10
8438
40
20
90
- - - Loại khác
10
8438
50
- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
8438
50
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8438
50
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8438
60
- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
8438
60
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8438
60
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8438
80
- Máy loại khác:
- - Máy xay vỏ cà phê:
8438
80
11
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8438
80
12
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- - Loại khác:
8438
80
91
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8438
80
92
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8438
90
- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8438
90
11
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
10
8438
90
12
00
- - - Của máy xay vỏ cà phê
10
8438
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Của máy hoạt động không bằng điện:
8438
90
21
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
10
8438
90
22
00
- - - Của máy sát tách vỏ cà phê
10
8438
90
29
00
- - - Loại khác
10
84.39
Máy c h ế b iến b t gi y từ v t l i ệu sợ i xen lu h oặ c máy dùng cho quá trình s n xu t h oặ c hoàn th i ện g i y h o c các tông.
8439
10
00
00
- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô
10
8439
20
00
00
- Máy dùng sản xuất giấy hoặc các tông
10
8439
30
00
00
- Máy hoàn thiện sản phẩm giấy hoặc các tông
10
- Bộ phận:
8439
91
- - Của máy sản xuất bột giấy từ vật liệu sợi xen lu lô:
8439
91
10
00
- - - Của máy hoạt động bằng điện
10
8439
91
20
00
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
10
8439
99
- - Loại khác:
8439
99
10
00
- - - Của máy hoạt động bằng điện
10
8439
99
20
00
- - - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.40
Máy đóng sách, kể c ả máy k hâu sách.
8440
10
- Máy:
8440
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8440
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8440
90
- Bộ phận:
8440
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện
10
8440
90
20
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.41
Các máy khác dùng để sả n x u t b t g i y, g i y ho c các tông, k ể cả máy c t xén các lo i.
8441
10
- Máy cắt xén các loại:
8441
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8441
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8441
20
- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
8441
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8441
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8441
30
- Máy làm thùng các tông, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
8441
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8441
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8441
40
- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc các tông bằng phương pháp đúc khuôn:
8441
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8441
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8441
80
- Máy loại khác:
8441
80
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8441
80
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8441
90
- Bộ phận:
8441
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện
10
8441
90
20
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.42
Máy, th i ế t bị và d ụng cụ (t rừ l o i m áy công c ụ thu c các nhóm t ừ 84.56 đ ế n 84.65) dùng để đ úc chữ h oặ c chế b n, làm b n in, bát chữ, trục l ă n và các bộ ph n in n khác; m u tự in, b n in, bát chữ, trục l ă n và các bộ ph n in kh ác; k h i, t m, trục n v à đá in ly tô, đư c ch u n bị cho c á c m c đích in (ví dụ, đã đư c làm ph ng, đã đư c làm nổ i h t, đã đư c đánh bóng).
8442
30
- Máy, thiết bị và dụng cụ:
8442
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8442
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8442
40
- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
8442
40
10
00
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện
10
8442
40
20
00
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động không bằng điện
10
8442
50
00
00
- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
10
84.43
Máy in s dụng các b ph n in như bát chữ, trục n và các b p h n in c ủa nhóm 84.42; máy in k hác, máy c o py (copying mac h ine) và máy fa x, có ho c k hông k ết h p v i nhau; bộ ph n các linh kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443
11
00
00
- - Máy in offset, in cuộn
10
8443
12
00
00
- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
10
8443
13
00
00
- - Máy in offset khác
10
8443
14
00
00
- - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
10
8443
15
00
00
- - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
10
8443
16
00
00
- - Máy in nổi bằng khuôn mềm
10
8443
17
00
00
- - Máy in ảnh trên bản kẽm
10
8443
19
00
00
- - Loại khác
10
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443
31
- - Máy kết hợp hai hoặc ba chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443
31
10
00
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun
10
8443
31
20
00
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ laser
10
8443
31
30
00
- - - Máy in - copy - fax kết hợp
10
8443
31
90
00
- - - Loại khác
10
8443
32
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443
32
10
00
- - - Máy in kim
10
8443
32
20
00
- - - Máy in phun
10
8443
32
30
00
- - - Máy in laser
10
8443
32
40
00
- - - Máy fax
10
8443
32
50
00
- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
10
8443
32
90
00
- - - Loại khác
10
8443
39
- - Loại khác:
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
8443
39
11
00
- - - - Loại màu
10
8443
39
19
00
- - - - Loại khác
10
8443
39
20
00
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp), hoạt động thông qua việc mã hóa dữ liệu gốc
10
8443
39
30
00
- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
10
8443
39
40
00
- - - Máy in phun
10
8443
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng:
8443
91
00
00
- - Bộ phận và phụ tùng của máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
10
8443
99
- - Loại khác:
8443
99
10
00
- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
10
8443
99
20
00
- - - Hộp mực in đã có mực in
10
8443
99
30
00
- - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy
10
8443
99
90
00
- - - Loại khác
10
84.44
Máy ép đ ùn, kéo ch u i, t o dún h oặ c máy c t v t l iệu dệt nhân t o.
8444
00
10
00
- Hoạt động bằng điện
10
8444
00
20
00
- Hoạt động không bằng điện
10
84.45
Máy chu n bị sợ i dệt; máy k éo s i, máy đ u s i h oặ c máy xe s i c á c lo i máy khác dùng cho sả n x u t s i d ệt, máy g u ng h o c máy đánh ng s i dệ t ( k ể cả máy đánh su t sợ i ngang) và các l oạ i máy chu n bị sơ s i dệt cho công v i ệc trên các máy thu c nhóm 84.46 h oặ c 84.47.
- Máy chuẩn bị sợi dệt:
8445
11
- - Máy chải thô:
8445
11
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8445
11
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8445
12
- - Máy chải kỹ:
8445
12
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8445
12
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8445
13
- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:
8445
13
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8445
13
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8445
19
- - Loại khác:
8445
19
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8445
19
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8445
20
- Máy kéo sợi:
8445
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8445
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8445
30
- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
8445
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8445
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8445
40
- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8445
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8445
90
- Loại khác:
8445
90
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8445
90
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
84.46
Máy d ệt.
8446
10
- Cho vải dệt có khổ rộng vải không quá 30 cm:
8446
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8446
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt thoi:
8446
21
00
00
- - Máy dệt khung cửi có động cơ
10
8446
29
00
00
- - Loại khác
10
8446
30
00
00
- Cho vải dệt có khổ rộng vải từ 30 cm trở lên, loại dệt không thoi
10
84.47
Máy d ệt k i m, máy k hâu đính máy t o s i cu n, sả n x u t v i tuyn, r e n, thêu, trang trí, dây t ết h o ặc l ư i và c h n sợ i n i vòng.
- Máy dệt kim tròn:
8447
11
- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm:
8447
11
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8447
11
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8447
12
- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm:
8447
12
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8447
12
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8447
20
- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8447
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8447
90
- Loại khác:
8447
90
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8447
90
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
84.48
Máy p h trợ dùng vớ i các m áy th u c nhóm 84.44, 84.45, 84 . 46 ho c 84.47 ( d ụ, đ u tay k éo, đ u Jacquard, c u tự dừng, c u thay t h oi); các b ộ ph n v à p hụ tùng phù h p để chỉ dùng h o c c h y ếu dùng cho các máy th uộ c nhóm này h oặ c c a nhóm 84.44, 84 . 45, 84.46 h oặ c 84.47 (ví dụ, c c s i gàng, k i m ch i, l ư c ch i k , phễu đùn sợ i, t h oi, go và k hung go, k im d ệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448
11
- - Đầu tay kéo, đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
8448
11
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8448
11
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8448
19
- - Loại khác:
8448
19
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8448
19
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8448
20
00
00
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
10
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448
31
00
00
- - Kim chải
10
8448
32
00
00
- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
10
8448
33
00
00
- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
10
8448
39
00
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448
42
00
00
- - Lược dệt, go và khung go
10
8448
49
- - Loại khác:
- - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện:
8448
49
11
00
- - - - Thoi
10
8448
49
19
00
- - - - Loại khác
10
8448
49
20
00
- - - Bộ phận của máy hoạt động không bằng điện
10
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448
51
00
00
- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
10
8448
59
00
00
- - Loại khác
10
84.49
Máy dùng để sả n xu t hay hoàn t t ph t h oặ c các sả n ph m k hông dệt d ng m nh ho c d ng hình, k ể cả máy làm m ũ p h t; c t làm mũ.
8449
00
10
00
- Hoạt động bằng điện
10
8449
00
20
00
- Hoạt động không bằng điện
10
84.50
Máy gi t gia đ ình h oặ c t r ong h i ệu g i t, k cả máy g i t có c h ức n ă ng s y k hô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450
11
- - Máy tự động hoàn toàn:
8450
11
10
00
- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
10
8450
11
90
00
- - - Loại khác
10
8450
12
00
00
- - Máy giặt loại khác, có gắn chung với máy sấy ly tâm
10
8450
19
00
00
- - Loại khác
10
8450
20
00
00
- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
10
8450
90
- Bộ phận:
8450
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8450.20
10
8450
90
20
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
10
84.51
Các lo i máy (trừ máy thu c nhóm 84.50) dùng để g i t, làm s ch, vắ t, s y, h ơ i, ép ( k cả ép mếch), t y t r ng, nh uộ m, hồ bóng, hoàn tấ t, tráng phủ h oặ c n g âm t m s i, v i dệt h oặ c hàng d ệt đã ho àn th i ện và các máy dùng để p hết hồ lên lớ p vả i đế h oặ c l p vả i nền khác, dùng trong s n xu t ng tr i sàn như vả i s ơ n lót sàn; máy để qu n, t , gấ p, c t h oặ c c t hình r ă ng cưa v i dệt.
8451
10
00
00
- Máy giặt khô
10
- Máy sấy:
8451
21
00
00
- - Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
10
8451
29
00
00
- - Loại khác
10
8451
30
00
00
- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch)
10
8451
40
00
00
- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
10
8451
50
00
00
- Máy để quấn, tở, gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
10
8451
80
- Máy loại khác:
8451
80
10
00
- - Dùng trong gia đình
10
8451
80
90
00
- - Loại khác
10
8451
90
- Bộ phận:
8451
90
10
00
- - Của máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô
10
8451
90
90
00
- - Loại khác
10
84.52
Máy k hâu, t r các lo i máy khâu sách th u c nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và n p th i ết k ế chuyên dùng cho các l o i máy k hâu; k i m máy k hâu.
8452
10
00
00
- Máy khâu dùng cho gia đình
10
- Máy khâu loại khác:
8452
21
00
00
- - Loại tự động
10
8452
29
00
00
- - Loại khác
10
8452
30
00
00
- Kim máy khâu
10
8452
40
00
- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng:
8452
40
00
10
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10
10
8452
40
00
90
- - Loại khác
10
8452
90
- Bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10:
8452
90
11
00
- - - Thân trên và thân dưới máy, đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại
10
8452
90
19
00
- - - Loại khác
10
8452
90
90
00
- - Loại khác
10
84.53
Máy dùng để sơ c hế, thu c da h oặ c chế b i ến da số ng, da thu c h oặ c máy để s n xu t h ay s a c h a giày dép h oặ c các s n ph m khác từ da s n g h o ặc da thu c, trừ các lo i máy may.
8453
10
- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8453
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8453
20
- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8453
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8453
80
- Máy khác:
8453
80
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8453
80
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8453
90
00
00
- Bộ phận
10
84.54
t h i, n i rót, khuôn đ ú c t h i máy đúc, dùng trong l u y n kim hay đúc kim lo ại
8454
10
00
00
- Lò thổi
10
8454
20
00
00
- Khuôn đúc thỏi và nồi rót
10
8454
30
00
00
- Máy đúc
10
8454
90
00
00
- Bộ phận
10
84.55
Máy cán k i m l o i và trục cán của nó.
8455
10
00
00
- Máy cán ống
10
- Máy cán loại khác:
8455
21
00
00
- - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp
10
8455
22
00
00
- - Máy cán nguội
10
8455
30
00
00
- Trục cán dùng cho máy cán
10
8455
90
00
00
- Bộ phận khác
10
84.56
Máy cô n g c ụ để gia công m i lo i vậ t liệu b ng cách bóc tách v t li u, b ng các quy trình s dụng tia laser ho c tia sáng k hác h oặ c chùm phô-tông, siêu âm, phóng đ iệ n, đ i ện h óa, chùm tia đ i ện t , chùm tia i-on h oặ c h ồ quang plasma.
8456
10
00
00
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm tia phô-tông
10
8456
20
00
00
- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
10
8456
30
00
00
- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện tử
10
8456
90
- Loại khác:
8456
90
10
00
- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in
10
8456
90
20
00
- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, có hoặc không dùng để tách vật liệu trên các đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in
10
8456
90
90
00
- - Loại khác
10
84.57
Trung tâm gia n g c ơ , máy k ết c u m t v trí và máy nhi u v trí gia công c h uyển d ch để gia ng k i m l o i.
8457
10
00
00
- Trung tâm gia công cơ
10
8457
20
00
00
- Máy một vị trí gia công
10
8457
30
00
00
- Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch
10
84.58
Máy t i ện kim lo i ( k cả trung tâm gia n g t i n) để bóc tách kim lo ại.
- Máy tiện ngang:
8458
11
00
00
- - Điều khiển số
10
8458
19
00
- - Loại khác:
8458
19
00
10
- - - Loại chiều cao tâm không quá 300 mm
10
8458
19
00
90
- - - Loại khác
10
- Máy tiện khác:
8458
91
00
00
- - Điều khiển số
10
8458
99
00
- - Loại khác:
8458
99
00
10
- - - Loại chiều cao tâm không quá 300 mm
10
8458
99
00
90
- - - Loại khác
10
84.59
Máy công c ( k cả đ u gia c ô ng tổ h p thể di chu y ển đư c) dùng để k hoan, doa, phay, ren h o c ta b ng phư ơ ng pháp bóc tách kim l oạ i, trừ các l o i máy t iện ( k cả trung tâm gia c ông t i ện) thu c nhóm 84.58.
8459
10
- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8459
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy khoan loại khác:
8459
21
00
00
- - Điều khiển số
10
8459
29
- - Loại khác:
8459
29
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8459
29
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy doa-phay khác:
8459
31
00
00
- - Điều khiển số
10
8459
39
- - Loại khác:
8459
39
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8459
39
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8459
40
- Máy doa khác:
8459
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8459
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459
51
00
00
- - Điều khiển số
10
8459
59
- - Loại khác:
8459
59
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8459
59
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy phay khác:
8459
61
00
00
- - Điều khiển số
10
8459
69
- - Loại khác:
8459
69
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8459
69
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8459
70
- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459
70
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8459
70
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
84.60
Máy cô n g c dùng để mài bavia, mài s c, mài n h n, mài k hôn, mài rà, đ ánh bóng h oặ c b n g cách k hác để gi a c ô n g l n c u i k im l oạ i g m kim lo i bằ ng các l o i đ á mài, vậ t liệu mài ho c c á c ch t đ ánh bóng, trừ các l o i máy c t r ă n g , mài r ă ng h oặ c gia công hoàn th i ện bánh ng thu c nhóm 84.61
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460
11
00
00
- - Điều khiển số
10
8460
19
- - Loại khác:
8460
19
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8460
19
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460
21
00
00
- - Điều khiển số
10
8460
29
- - Loại khác:
8460
29
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8460
29
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460
31
- - Điều khiển số:
8460
31
10
00
- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
10
8460
31
90
00
- - - Loại khác
10
8460
39
- - Loại khác:
8460
39
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8460
39
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8460
40
- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:
8460
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8460
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8460
90
- Loại khác:
8460
90
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8460
90
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
84.61
Máy bào, máy bào ngang, máy x c, máy ch uố t, máy c t bánh r ă ng, mài h oặ c máy gia công r ă ng lầ n c u i, máy cưa, máy c t đứt và các l o i máy công cụ k hác gia công b ng cách bóc tách k i m lo i h oặ c g m kim lo i, c hưa đư c ghi hay c h i tiết n ơi kh á c .
8461
20
- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8461
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8461
30
- Máy chuốt:
8461
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8461
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8461
40
- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
8461
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8461
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8461
50
- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461
50
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8461
50
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8461
90
- Loại khác:
8461
90
10
- - Hoạt động bằng điện:
8461
90
10
10
- - - Máy bào
10
8461
90
10
90
- - - Loại khác
10
8461
90
90
- - Hoạt động không bằng điện:
8461
90
90
10
- - - Máy bào
10
8461
90
90
90
- - - Loại khác
10
84.62
Máy n g c ( k cả máy ép) dùng để gia c ô ng ki m l o i b ng cách rèn, ho c d p khuôn; máy công cụ ( k cả máy ép) để gia công k i m lo i b ng cách u n, gấ p, kéo t h ng, dát p hẳ ng, c t xén, đ t d p, h oặ c c t rãnh hình chữ V; máy ép để gia công k i m l o i h o c các bua k i m lo i ch ư a đư c chi t i ết ở trê n .
8462
10
- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
8462
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8462
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
8462
21
00
00
- - Điều khiển số
10
8462
29
- - Loại khác:
8462
29
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8462
29
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy xén (kể cả máy dập) trừ máy cắt (xén) và đột liên hợp:
8462
31
00
00
- - Điều khiển số
10
8462
39
- - Loại khác:
8462
39
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8462
39
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp:
8462
41
00
00
- - Điều khiển số
10
8462
49
- - Loại khác:
8462
49
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8462
49
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- Loại khác:
8462
91
00
00
- - Máy ép thủy lực
10
8462
99
- - Loại khác:
8462
99
10
00
- - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện
10
8462
99
20
00
- - - Máy sản xuất thùng, can và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, hoạt động không bằng điện
10
8462
99
50
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8462
99
60
00
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
84.63
Máy n g c kh á c để gia n g k im l o i h oặ c g m k i m l o i, không cầ n bóc tách v t liệu.
8463
10
- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8463
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8463
20
- Máy lăn ren:
8463
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8463
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8463
30
- Máy gia công dây:
8463
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8463
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8463
90
- Loại khác:
8463
90
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8463
90
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
84.64
Máy công c để gia công đá, g m, tông, xi m ă ng - am ng h oặ c các lo i k h n g v t tư ơ ng tự h o ặc máy dùng để gia c ô n g ng uộ i t h ủy tinh.
8464
10
- Máy cưa:
8464
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8464
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8464
20
- Máy mài nhẵn hay mài bóng:
8464
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8464
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8464
90
- Loại khác:
8464
90
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8464
90
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
84.65
Máy c ô ng cụ ( k cả máy đ ó n g đinh, đó n g g h im, dán h oặ c l p ráp b ng cách khác) dùng để gi a n g g , lie, x ư ơ ng, cao su c ứng, plastic cứng h ay c á c vậ t l iệu cứng t ư ơ ng tự.
8465
10
00
00
- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
10
- Loại khác:
8465
91
- - Máy cưa:
8465
91
10
00
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện
10
8465
91
20
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8465
91
90
00
- - - Loại khác
10
8465
92
- - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465
92
10
00
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in
10
8465
92
20
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8465
92
90
00
- - - Loại khác
10
8465
93
- - Máy mài nhẵn, máy phun cát hoặc máy mài bóng:
8465
93
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8465
93
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8465
94
- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:
8465
94
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8465
94
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8465
95
- - Máy khoan hoặc đục mộng:
8465
95
10
00
- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
10
8465
95
30
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8465
95
90
00
- - - Loại khác
10
8465
96
- - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
8465
96
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8465
96
20
00
- - - Không hoạt động bằng điện
10
8465
99
- - Loại khác:
8465
99
30
00
- - - Máy tiện, hoạt động bằng điện
10
8465
99
40
00
- - - Máy tiện, hoạt động không bằng điện
10
8465
99
50
00
- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
10
8465
99
60
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8465
99
90
00
- - - Loại khác
10
84.66
B ộ ph n và phụ tùng chỉ dùng hay chủ y ếu dùng vớ i các l oạ i máy thu c các nhóm t ừ 84.56 đ ến 84.65, k cả k ẹp sả n ph m hay giá k ẹp dụng cụ, đ u c t ren tự m , đ u chia độ nh ng bộ ph n liên k ết đ c b i ệt khác dùng cho các m áy công c , gi á k ẹp d ụng cụ dùng cho m i l o i dụng cụ để làm v iệc b n g tay.
8466
10
- Bộ phận kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở:
8466
10
10
00
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
10
8466
10
90
00
- - Loại khác
10
8466
20
- Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466
20
10
00
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
10
8466
20
90
00
- - Loại khác
10
8466
30
- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:
8466
30
10
00
- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
10
8466
30
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
8466
91
00
00
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
10
8466
92
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
8466
92
10
00
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
10
8466
92
90
00
- - - Loại khác
10
8466
93
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
8466
93
20
00
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10
10
8466
93
90
00
- - - Loại khác
10
8466
94
00
00
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
10
84.67
Dụng cụ c m tay, h o t đ n g b ng khí nén, t h ủy l c h oặ c có g n đ ng cơ dùng đ i ện hay không dùng đ i ện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467
11
00
00
- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
10
8467
19
00
00
- - Loại khác
10
- Gắn động cơ điện (phần động lực được lắp liền với dụng cụ):
8467
21
00
- - Khoan các loại:
8467
21
00
10
- - - Khoan búa cầm tay phòng nổ dùng trong hầm lò
10
8467
21
00
90
- - - Loại khác
10
8467
22
00
00
- - Cưa
10
8467
29
00
00
- - Loại khác
10
- Dụng cụ khác:
8467
81
00
00
- - Cưa xích
10
8467
89
00
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận:
8467
91
- - Của cưa xích:
8467
91
10
00
- - - Của dụng cụ điện cơ gia công bằng tay, có gắn động cơ điện
10
8467
91
90
00
- - - Loại khác
10
8467
92
00
00
- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
10
8467
99
- - Loại khác:
8467
99
10
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21, 8467.22 hoặc 8467.29
10
8467
99
90
00
- - - Loại khác
10
84.68
Th i ết bị dụng cụ dùng để hàn th i ếc, hàn h ơ i hay hàn đ i ện có ho c k hông có k hả n ă ng c t, trừ các l o i thu c nhóm 85.15; th i ết b v à dụng c dùng để tôi bề m t sử dụng khí ga.
8468
10
00
00
- Ống xì cầm tay
10
8468
20
- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468
20
10
00
- - Dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay
10
8468
20
90
00
- - Loại khác
10
8468
80
00
00
- Máy và thiết bị khác
10
8468
90
- Bộ phận:
- - Của dụng cụ hàn, cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay:
8468
90
11
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10
10
8468
90
12
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
10
8468
90
90
00
- - Loại khác
10
84.69
Máy c h ữ trừ các l o i máy in th u c nhóm 84 . 43; máy xử lý n b n.
8469
00
10
00
- Máy xử lý văn bản
10
8469
00
90
00
- Loại khác
10
84.70
Máy tính và c á c máy g h i, sao và h iển t hị dữ l iệ u l o i bỏ t ú i có chức n ă ng tính toán, máy k ế toán; máy đóng d u m i ễn c bưu phí, máy bán và các l o i máy t ư ơ ng tự, có g n bộ ph n tính toán; máy tính t i ền.
8470
10
00
00
- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
10
- Máy tính điện tử khác:
8470
21
00
00
- - Có gắn bộ phận in
10
8470
29
00
00
- - Loại khác
10
8470
30
00
00
- Máy tính khác
10
8470
50
00
00
- Máy tính tiền
10
8470
90
- Loại khác:
8470
90
10
00
- - Máy đóng dấu miễn cước bưu phí
10
8470
90
20
00
- - Máy kế toán
10
8470
90
90
00
- - Loại khác
10
84.71
Máy x dữ l iệu tự đ ng các k hố i chức n ă ng của chúng; đ u đọ c từ hay đ u đ c quang, máy tru y ền dữ l iệu lên các phư ơ ng t i ện tru y ền dữ l i u dư i d n g hóa máy xử những dữ l iệu này, chưa đư c chi t i ết hay ghi ở n ơ i khác.
8471
30
- Máy xử lý dữ liệu tự động, loại xách tay có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471
30
10
00
- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
10
8471
30
20
00
- - Máy tính xách tay, kể cả notebook và subnotebook
10
8471
30
90
- - Loại khác:
8471
30
90
10
- - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
8471
30
90
90
- - - Loại khác
10
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471
41
- - Chứa trong cùng một vỏ, có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471
41
10
00
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30
10
8471
41
90
- - - Loại khác:
8471
41
90
10
- - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
8471
41
90
90
- - - - Loại khác
10
8471
49
- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471
49
10
00
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30
10
8471
49
90
- - - Loại khác:
8471
49
90
10
- - - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
8471
49
90
90
- - - - Loại khác
10
8471
50
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471
50
10
00
- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (trừ loại máy xách tay)
10
8471
50
90
- - Loại khác:
8471
50
90
10
- - - Máy xử lý dữ liệu tự động loại kỹ thuật tương tự (analogue) hay lai (hydbrid)
10
8471
50
90
90
- - - Loại khác
10
8471
60
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471
60
30
00
- - Bàn phím máy tính
10
8471
60
40
00
- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
10
8471
60
50
00
- - Máy vẽ
10
8471
60
90
- - Loại khác:
8471
60
90
10
- - - Máy tính điều khiển phân tán trong các nhà máy công nghiệp (Distributed Control System)
10
8471
60
90
90
- - - Loại khác
10
8471
70
- Bộ lưu trữ:
8471
70
10
00
- - Ổ đĩa mềm
10
8471
70
20
00
- - Ổ đĩa cứng
10
8471
70
30
00
- - Ổ băng
10
8471
70
40
00
- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
10
8471
70
50
00
- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác
10
- - Loại khác:
8471
70
91
00
- - - Hệ thống quản lý dự trữ
10
8471
70
99
00
- - - Loại khác
10
8471
80
- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471
80
10
00
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
10
8471
80
70
00
- - Card âm thanh và card hình ảnh
10
8471
80
90
00
- - Loại khác
10
8471
90
- Loại khác:
8471
90
10
00
- - Máy đọc mã vạch
10
8471
90
20
00
- - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu
10
8471
90
90
00
- - Loại khác
10
84.72
Máy v ă n phòng khác (ví dụ, máy nhân b n in k eo h oặ c máy nhân b n s dụng g iấ y sáp, máy ghi đ a ch , máy rút tiền g iấ y tự đ ng, máy phân l o i tiền k i m l o i, máy đếm h oặ c đó n g gói t i ền kim lo i, máy gọ t bút chì, máy đ t l ỗ hay máy d p ghim).
8472
10
- Máy nhân bản:
8472
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8472
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8472
30
- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
8472
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8472
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8472
90
- Loại khác:
8472
90
10
00
- - Máy thanh toán tiền tự động
10
8472
90
20
00
- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
10
8472
90
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8472
90
90
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
84.73
B ph n phụ tùng (t r vỏ , h p đựng các l oạ i ơ ng tự) chỉ dùng h oặ c chủ y ếu dùng vớ i c á c máy thu c các nhóm t ừ 84.69 đến 84.72.
8473
10
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.69:
8473
10
10
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản
10
8473
10
90
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.70:
8473
21
00
00
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10, 8470.21 hoặc 8470.29
10
8473
29
00
00
- - Loại khác
10
8473
30
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.71:
8473
30
10
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp
10
8473
30
90
00
- - Loại khác
10
8473
40
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473
40
11
00
- - - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động
10
8473
40
19
00
- - - Loại khác
10
8473
40
20
00
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện
10
8473
50
- Bộ phận và phụ tùng thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473
50
11
00
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
10
8473
50
19
00
- - - Loại khác
10
8473
50
20
- - Dùng cho máy hoạt động không bằng điện:
8473
50
20
10
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
10
8473
50
20
90
- - - Loại khác
10
84.74
Máy dùng để phân l o i, sàng l c, phân tách, r a, ngh i ền, xay, tr n hay nhào đ t, đá, qu ng ho c các k hoáng v t k hác, d ng r n ( k ể cả d ng b t ho c d ng b t nhão); máy dùng để đóng k h i, t o hình h oặ c t o khuôn các nhiên liệu k hoáng r n, b t g ốm nhão, xi m ă ng ch ư a đóng c ng, th ch cao h o c c á c sả n ph m k hoáng khác d ng b t h o c b t nhão; máy để t o khuôn đ úc b ng cát.
8474
10
- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8474
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8474
20
- Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
8474
20
11
00
- - - Dùng cho đá
10
8474
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Hoạt động không bằng điện:
8474
20
21
00
- - - Dùng cho đá
10
8474
20
29
00
- - - Loại khác
10
- Máy trộn hoặc nhào:
8474
31
- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474
31
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8474
31
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8474
32
- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
8474
32
10
- - - Hoạt động bằng điện:
8474
32
10
10
- - - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum, công suất không quá 80 tấn/giờ
10
8474
32
10
90
- - - - Loại khác
10
8474
32
20
- - - Hoạt động không bằng điện:
8474
32
20
10
- - - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum, công suất không quá 80 tấn/giờ
10
8474
32
20
90
- - - - Loại khác
10
8474
39
- - Loại khác:
8474
39
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8474
39
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8474
80
- Máy khác:
8474
80
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8474
80
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8474
90
- Bộ phận:
8474
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện
10
8474
90
20
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.75
Máy để l p ráp đ è n đ i ện h o c đèn đ i ện tử, bóng đèn ng, đ èn chân k hông ho c đèn nháy vớ i v b c b ng thủy tinh; máy để chế t o h oặ c gia công nóng thủy tinh hay đồ t h ủy tinh.
8475
10
- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn chân không hay đèn nháy, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
8475
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8475
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475
21
00
00
- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
10
8475
29
00
00
- - Loại khác
10
8475
90
- Bộ phận:
8475
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện
10
8475
90
20
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.76
Máy bán hàng t ự đ ng (ví d ụ, máy bán tem b ưu đ i ện, máy bán thu c lá, máy bán thực ph m h oặ c đồ u ng), k ể cả máy đ i tiền l ẻ.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476
21
00
00
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
10
8476
29
00
00
- - Loại khác
10
- Máy khác:
8476
81
00
00
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
10
8476
89
00
00
- - Loại khác
10
8476
90
- Bộ phận:
8476
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
10
8476
90
90
00
- - Loại khác
10
84.77
Máy dùng để gia công cao su h oặ c plastic hay dùng trong v i ệc chế biến sả n ph m từ những vậ t liệu k ể trên, k hông đư c c h i t i ết hay ghi n ơ i k hác trong C ơ ng này.
8477
10
- Máy đúc phun:
8477
10
10
00
- - Để đúc cao su
10
- - Để đúc plastic:
8477
10
31
00
- - - Máy đúc phun sản phẩm PVC (Poly Vinyl Chloride)
10
8477
10
39
00
- - - Loại khác
10
8477
20
- Máy đùn:
8477
20
10
00
- - Để đùn cao su
10
8477
20
20
00
- - Để đùn plastic
10
8477
30
00
00
- Máy đúc thổi
10
8477
40
- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477
40
10
00
- - Để đúc hay tạo hình cao su
10
8477
40
20
00
- - Để đúc hay tạo hình plastic
10
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477
51
00
00
- - Để đúc hay tái chế lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác
10
8477
59
- - Loại khác:
8477
59
10
00
- - - Dùng cho cao su
10
8477
59
20
00
- - - Dùng cho plastic
10
8477
80
- Máy loại khác:
8477
80
10
00
- - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
10
8477
80
20
00
- - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động không bằng điện
10
- - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477
80
31
00
- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
10
8477
80
39
00
- - - Loại khác
10
8477
80
40
00
- - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động không bằng điện
10
8477
90
- Bộ phận:
8477
90
10
00
- - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
10
8477
90
20
00
- - Của máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động không bằng điện
10
- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477
90
32
00
- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
10
8477
90
39
00
- - - Loại khác
10
8477
90
40
00
- - Để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, hoạt động không bằng điện
10
84.78
Máy c h ế b i ến hay đóng gói th u c lá, ch ư a đư c chi tiết hay g h i ở n ơ i k hác trong C ơ ng này.
8478
10
- Máy:
8478
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8478
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8478
90
- Bộ phận:
8478
90
10
00
- - Của máy hoạt động bằng điện
10
8478
90
20
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.79
Th i ết bị phụ k iện k chức n ă ng riêng b iệ t, chưa được chi t i ết h ay ghi ở n ơ i k hác th u c C ơ ng này.
8479
10
- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8479
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8479
20
- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc mỡ thực vật:
- - Hoạt động bằng điện:
8479
20
11
00
- - - Máy chế biến dầu cọ
10
8479
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Hoạt động không bằng điện:
8479
20
21
00
- - - Máy chế biến dầu cọ
10
8479
20
29
00
- - - Loại khác
10
8479
30
- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:
8479
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8479
30
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8479
40
- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
8479
40
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
8479
40
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
8479
50
00
00
- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
10
8479
60
00
00
- Máy làm mát không khí bằng bay hơi
10
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479
81
- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479
81
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8479
81
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
8479
82
- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479
82
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
8479
82
20
00
- - - Họat động không bằng điện
10
8479
89
- - Loại khác:
8479
89
20
00
- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
10
8479
89
30
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
8479
89
40
00
- - - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
8479
90
- Bộ phận:
8479
90
20
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20
10
8479
90
30
00
- - Của máy hoạt động bằng điện khác
10
8479
90
40
00
- - Của máy hoạt động không bằng điện
10
84.80
Hộ p khuôn đúc kim l o i; đế khuôn, m u l à m khuôn; khuôn dùng cho kim lo i (trừ khuôn đ úc th i), cho các bua k i m l oạ i, t h ủy tinh, khoáng v t, cao su hay plas t i c.
8480
10
00
00
- Hộp khuôn đúc kim loại
10
8480
20
00
00
- Đế khuôn
10
8480
30
- Mẫu làm khuôn:
8480
30
10
00
- - Bằng đồng
10
8480
30
90
00
- - Loại khác
10
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại:
8480
41
00
00
- - Loại phun hoặc nén
10
8480
49
00
00
- - Loại khác
10
8480
50
00
00
- Khuôn đúc thủy tinh
10
8480
60
00
00
- Khuôn đúc khoáng vật
10
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480
71
00
- - Loại phun hoặc nén:
8480
71
00
10
- - - Khuôn làm đế giầy
10
8480
71
00
90
- - - Loại khác
10
8480
79
00
- - Loại khác:
8480
79
00
10
- - - Khuôn làm đế giầy
10
8480
79
00
90
- - - Loại khác
10
84.81
Vòi, van các th i ế t bị ơ n g tự dùng cho đư ng ng, thân n i h ơ i, bể chứa h ay các l o i t ư ơ ng tự, k ể cả van gi m áp và van đ i ều ch nh b ng nh i ệt.
8481
10
- Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
8481
10
11
00
- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
10
8481
10
19
00
- - - Loại khác
10
8481
10
20
00
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
10
8481
10
90
00
- - Loại khác
10
8481
20
- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
8481
20
10
00
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
10
8481
20
90
- - Loại khác:
8481
20
90
10
- - - Van từ dùng cho ô tô con chở khách và xe buýt
10
8481
20
90
90
- - - Loại khác
10
8481
30
- Van kiểm tra (van một chiều):
8481
30
10
00
- - Van đúc thuộc loại van cản (van kiểm tra) có đường kính trong cửa nạp từ 40 mm đến 600 mm
10
8481
30
20
00
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 25 mm trở xuống
10
8481
30
90
00
- - Loại khác
10
8481
40
- Van an toàn hay van xả:
8481
40
10
00
- - Bằng đồng hay hợp kim đồng, với đường kính trong từ 25 mm trở xuống
10
8481
40
90
00
- - Loại khác
10
8481
80
- Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
8481
80
11
00
- - - Bằng đồng hay hợp kim đồng
10
8481
80
12
00
- - - Bằng vật liệu khác
10
- - Van dùng cho lốp không cần săm:
8481
80
13
00
- - - Bằng đồng hay hợp kim đồng
10
8481
80
14
00
- - - Bằng vật liệu khác
10
- - Van xi lanh (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
8481
80
21
00
- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
10
8481
80
22
00
- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
10
8481
80
30
00
- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
10
- - Van chai nước sô đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga:
8481
80
41
00
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
10
8481
80
49
00
- - - Loại khác
10
- - Van có vòi kết hợp:
8481
80
51
00
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
10
8481
80
59
00
- - - Loại khác
10
- - Van đường ống nước:
8481
80
61
00
- - - Van cổng và van cống điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
10
8481
80
62
00
- - - Van cổng đúc bằng thép có đường kính cửa nạp từ 4 cm trở lên và van bướm đúc bằng thép có đường kính cửa nạp từ 8 cm trở lên
10
8481
80
63
00
- - - Loại khác
10
- - Van nước có núm dùng cho súc vật:
8481
80
64
00
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
10
8481
80
65
00
- - - Loại khác
10
- - Van nối có núm:
8481
80
66
00
- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
10
8481
80
67
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
- - - Van hình cầu (van kiểu phao):
8481
80
71
00
- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
10
8481
80
72
00
- - - - Loại khác
10
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:
8481
80
73
00
- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
10
8481
80
74
00
- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
10
- - - Van nhiều cửa:
8481
80
75
00
- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
10
8481
80
76
00
- - - - Loại khác
10
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
8481
80
81
00
- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
10
8481
80
82
00
- - - - Loại khác
10
- - - Van plastics khác, có kích thước như sau:
8481
80
83
00
- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm
10
8481
80
84
00
- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm
10
8481
80
85
- - - - Loại khác:
8481
80
85
10
- - - - - Van cầu điều khiển bằng tay (Glove valve)
10
8481
80
85
90
- - - - - Loại khác
10
8481
80
86
00
- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken
10
- - - Loại khác:
8481
80
91
- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống:
8481
80
91
10
- - - - - Van cầu điều khiển bằng tay (Glove valve)
10
8481
80
91
90
- - - - - Loại khác
10
8481
80
99
- - - - Loại khác:
8481
80
99
10
- - - - - Van cầu điều khiển bằng tay (Glove valve)
10
8481
80
99
90
- - - - - Loại khác
10
8481
90
- Bộ phận:
8481
90
10
00
- - Vỏ của van cổng hoặc van cống điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
10
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm hoặc lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481
90
21
00
- - - Thân, dùng cho vòi nước
10
8481
90
23
00
- - - Thân, loại khác
10
8481
90
29
00
- - - Loại khác
10
8481
90
30
00
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm
10
8481
90
40
00
- - Lõi van của săm hoặc lốp không cần săm
10
8481
90
90
00
- - Loại khác
10
84.82
Ổ bi h oặ c ổ đũa.
8482
10
00
00
- Ổ bi
10
8482
20
00
00
- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
10
8482
30
00
00
- Ổ đũa lòng cầu
10
8482
40
00
00
- Ổ đũa kim
10
8482
50
00
00
- Các loại ổ đũa hình trụ khác
10
8482
80
00
00
- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
10
- Bộ phận:
8482
91
00
00
- - Bi, kim và đũa của ổ
10
8482
99
00
00
- - Loại khác
10
84.83
T r ục tru y ền đ n g (k cả trục c am t rục k hu u) và tay bi ê n; g i đỡ trục dùng n gố i đỡ tr c dùng trư t; bánh r ă ng c ụm bánh ng; vít bi h oặ c vít đ ũa; h p s c á c c u đ i ều t c k hác, kể cả bộ b i ến đ i men xo n; bánh đà ròng r c, k cả các k h i puli; ly h p k h p n i trục ( k cả k h p n i vạ n n ă ng).
8483
10
- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483
10
10
00
- - Dùng cho máy dọn đất
10
- - Dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483
10
21
00
- - - Dùng cho động cơ xe của nhóm 87.01, trừ loại xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90
10
8483
10
22
00
- - - Dùng cho động cơ của xe sử dụng trong nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8483
10
23
00
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11
10
8483
10
24
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8483
10
24
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8483
10
24
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8483
10
24
90
- - - - Loại khác
10
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy:
8483
10
31
00
- - - Công suất không quá 22,38 kW
10
8483
10
39
00
- - - Loại khác
10
8483
10
90
00
- - Loại khác
10
8483
20
- Gối đỡ, dùng ổ bi hoặc ổ đũa:
8483
20
10
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
8483
20
10
10
- - - Dùng cho máy dọn đất
10
8483
20
10
90
- - - Dùng cho xe có động cơ
10
8483
20
90
00
- - Loại khác
10
8483
30
- Gối đỡ, không dùng ổ bi hay ổ đũa, ổ trượt:
8483
30
10
- - Dùng cho máy dọn đất hoặc xe có động cơ:
8483
30
10
10
- - - Dùng cho máy dọn đất
10
8483
30
10
20
- - - Loại dùng cho xe chở người và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn
10
8483
30
10
30
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8483
30
10
40
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8483
30
10
90
- - - Loại khác
10
8483
30
90
00
- - Loại khác
10
8483
40
- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
- - Dùng cho xe của Chương 87:
8483
40
11
00
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01, trừ xe thuộc phân nhóm 8701.10 và 8701.90
10
8483
40
13
00
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11
10
8483
40
14
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8483
40
14
10
- - - - Loại dùng cho xe chở người và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải không quá 5 tấn
10
8483
40
14
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8483
40
14
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn
10
8483
40
14
40
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 (cho mục đích nông nghiệp)
10
8483
40
14
90
- - - - Loại khác
10
- - Dùng cho động cơ đẩy thủy:
8483
40
21
00
- - - Công suất không quá 22,38 kW
10
8483
40
29
00
- - - Loại khác
10
8483
40
30
00
- - Dùng cho động cơ của máy dọn đất
10
8483
40
90
00
- - Loại khác
10
8483
50
00
00
- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li
10
8483
60
00
00
- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
10
8483
90
- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8483
90
11
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8483
90
13
00
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01
10
8483
90
14
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
10
8483
90
15
00
- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
10
8483
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8483
90
91
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8483
90
93
00
- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01
10
8483
90
94
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
10
8483
90
95
00
- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
10
8483
90
99
00
- - - Loại khác
10
84.84
Đ ệm và gi n g m b ng t m kim lo i m ng k ế t h p v i c á c v t l i u dệt k h á c h oặ c bằ ng hai ha y nh i ều lớ p kim lo i; bộ h oặ c m t s chủ n g l o i đệ m và gi o ă ng tư ơ ng tự, thành ph n k hác nhau, đư c đóng tro n g các túi, bao ho c đóng gói tư ơ ng tự; ph t làm k í n.
8484
10
00
00
- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại
10
8484
20
00
00
- Phớt cơ khí làm kín
10
8484
90
00
00
- Loại khác
10
84.86
Máy t h i ết b c h sử dụng h oặ c chủ y ếu sử dụ ng để sả n x u t các k h i b án dẫ n h oặ c t m bán d n m ng, linh k i ện bán d n, m ch đ i ện tử tích h p h oặ c m à n hình dẹt; máy thiết bị nêu Chú g i ải 9 (C) của Chư ơ ng này; b ộ ph n và linh k i ện.
8486
10
- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486
10
10
00
- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
10
8486
10
20
00
- - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
10
8486
10
30
00
- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
10
8486
10
40
00
- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
10
8486
10
50
00
- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
10
8486
10
60
00
- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
10
8486
10
90
00
- - Loại khác
10
8486
20
- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486
20
11
00
- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
10
8486
20
12
00
- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
10
8486
20
13
00
- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
10
8486
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486
20
21
00
- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
10
8486
20
29
00
- - - Loại khác
10
- - Thiết bị tẩm thực và khắc axít:
8486
20
31
00
- - - Thiết bị dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
10
8486
20
32
00
- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
10
8486
20
33
00
- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
10
8486
20
39
00
- - - Loại khác
10
- - Thiết bị in ly tô:
8486
20
41
00
- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
10
8486
20
42
00
- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
10
8486
20
49
00
- - - Loại khác
10
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
8486
20
51
00
- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
10
8486
20
59
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8486
20
91
00
- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
10
8486
20
92
00
- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
10
8486
20
93
00
- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
10
8486
20
94
00
- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
10
8486
20
95
00
- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
10
8486
20
99
00
- - - Loại khác
10
8486
30
- Máy và thiết bị dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt:
8486
30
10
00
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt
10
8486
30
20
00
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt
10
8486
30
30
00
- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt
10
8486
30
90
00
- - Loại khác
10
8486
40
- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:
8486
40
10
00
- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
10
8486
40
20
00
- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
10
8486
40
30
00
- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
10
8486
40
40
00
- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
10
8486
40
50
00
- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
10
8486
40
60
00
- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
10
8486
40
70
00
- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khắc
10
8486
40
90
00
- - Loại khác
10
8486
90
- Bộ phận và linh kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486
90
11
00
- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
10
8486
90
12
00
- - - Của thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
10
8486
90
13
00
- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
10
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486
90
14
00
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
10
8486
90
15
00
- - - - Loại khác
10
8486
90
16
00
- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
10
8486
90
17
00
- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
10
8486
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486
90
21
00
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
10
8486
90
22
00
- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
10
8486
90
23
00
- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
10
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axít, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axít ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bản dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486
90
24
00
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
10
8486
90
25
00
- - - - Loại khác
10
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486
90
26
00
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
10
8486
90
27
00
- - - - Loại khác
10
8486
90
28
00
- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
10
8486
90
29
00
- - - Loại khác
10
- - Của máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt:
8486
90
31
00
- - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của tấm màn hình dẹt
10
- - - Của thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt:
8486
90
32
00
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
10
8486
90
33
00
- - - - Loại khác
10
8486
90
34
00
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt
10
8486
90
35
00
- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt
10
8486
90
36
00
- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
10
8486
90
39
00
- - - Loại khác
10
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) của Chương này:
8486
90
41
00
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
10
8486
90
42
00
- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán chất
10
8486
90
43
00
- - - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
10
8486
90
44
00
- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
10
8486
90
45
00
- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
10
8486
90
46
00
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
10
8486
90
49
00
- - - Loại khác
10
84.87
P h ụ tùng máy móc, k hông bao g m đ u n i đ i n, màng n g ă n, cu n, ng t c đ i ện h oặ c các phụ tùng đ i ện k hác, k hông đư c chi t i ết h oặ c ghi n ơ i khác trong Chư ơ ng này.
8487
10
00
00
- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
10
8487
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
85.01
Đ ng cơ đ i ện và máy phát đ i ện (trừ tổ máy phát đ i ện).
8501
10
- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
8501
10
11
- - - Động cơ bước:
8501
10
11
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
10
11
90
- - - - Loại khác
10
8501
10
12
- - - Động cơ trục đứng:
8501
10
12
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
10
12
90
- - - - Loại khác
10
8501
10
19
- - - Loại khác:
8501
10
19
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
10
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Động cơ khác, bao gồm cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
8501
10
91
- - - Động cơ bước:
8501
10
91
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
10
91
90
- - - - Loại khác
10
8501
10
92
- - - Động cơ trục đứng:
8501
10
92
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
10
92
90
- - - - Loại khác
10
8501
10
99
- - - Loại khác:
8501
10
99
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
10
99
90
- - - - Loại khác
10
8501
20
- Động cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501
20
11
- - - Công suất trên 746 W:
8501
20
11
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
20
11
90
- - - - Loại khác
10
8501
20
19
- - - Loại khác:
8501
20
19
10
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
20
19
90
- - - - Loại khác
10
8501
20
20
- - Công suất trên 1 kW:
8501
20
20
10
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
20
20
90
- - - Loại khác
10
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501
31
- - Công suất không quá 750 W:
8501
31
10
00
- - - Động cơ
10
8501
31
20
00
- - - Máy phát điện
10
8501
32
00
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
8501
32
00
10
- - - Công suất trên 37,5 kW
10
8501
32
00
90
- - - Loại khác
10
8501
33
00
00
- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW
10
8501
34
00
00
- - Công suất trên 375 kW
10
8501
40
- Động cơ điện xoay chiều khác, một pha:
8501
40
10
- - Công suất không quá 1 kW:
8501
40
10
10
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
40
10
90
- - - Loại khác
10
8501
40
20
00
- - Công suất trên 1 kW
10
- Động cơ điện xoay chiều khác, đa pha:
8501
51
00
- - Công suất không quá 750 W:
8501
51
10
10
- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
51
10
90
- - - Loại khác
10
8501
52
- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
8501
52
10
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501
52
10
10
- - - - Loại 3 pha phòng nổ trong hầm lò
10
8501
52
10
20
- - - - Loại giảm tốc
10
8501
52
10
30
- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 và 85.16
10
8501
52
10
90
- - - - Loại khác
10
8501
52
20
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501
52
20
10
- - - - Loại 3 pha phòng nổ trong hầm lò
10
8501
52
20
20
- - - - Loại giảm tốc
10
8501
52
20
90
- - - - Loại khác
10
8501
52
30
00
- - - Công suất trên 37,5 kW
10
8501
53
00
00
- - Công suất trên 75 kW
10
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501
61
- - Công suất không quá 75 kVA:
8501
61
10
00
- - - Công suất không quá 12,5 kVA
10
8501
61
20
00
- - - Công suất trên 12,5 kVA
10
8501
62
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501
62
10
00
- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
10
8501
62
90
00
- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
10
8501
63
00
00
- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
10
8501
64
00
00
- - Công suất trên 750 kVA
10
85.02
T ổ máy phát đ i ện và máy b i ế n đ i đ i ện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502
11
00
00
- - Công suất không quá 75 kVA
10
8502
12
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502
12
10
00
- - - Công suất không quá 125 kVA
10
8502
12
90
00
- - - Công suất trên 125 kVA
10
8502
13
- - Công suất trên 375 kVA:
8502
13
10
00
- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
10
8502
13
90
00
- - - Loại khác
10
8502
20
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502
20
10
00
- - Công suất không quá 75 kVA
10
8502
20
20
00
- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
10
8502
20
30
00
- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
10
- - Công suất trên 10.000 kVA:
8502
20
41
00
- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
10
8502
20
49
00
- - - Loại khác
10
- Tổ máy phát điện khác:
8502
31
- - Chạy bằng sức gió:
8502
31
10
00
- - - Công suất không quá 10.000 kVA
10
8502
31
90
00
- - - Công suất trên 10.000 kVA
10
8502
39
- - Loại khác:
8502
39
10
00
- - - Công suất không quá 10 kVA
10
8502
39
20
00
- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
10
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
8502
39
31
00
- - - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên
10
8502
39
39
00
- - - - Loại khác
10
8502
40
00
00
- Máy biến đổi điện quay
10
85.03
Các b ph n chỉ dùng h oặ c chủ y ếu dùng cho các l o i máy t hu c nhóm 85.01 h oặ c 85.02.
- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên:
8503
00
11
00
- - Stato dùng cho quạt trần
10
8503
00
12
00
- - Bộ phận của động cơ dưới 1,5 kW hoặc trên 75 kW
10
8503
00
13
00
- - Bộ phận của động cơ trên 1,5 kW nhưng không quá 75 kW
10
8503
00
90
00
- Loại khác
10
85.04
Máy b i ến thế đ i ện, máy biến đ i đ i ện tĩnh (ví dụ, bộ ch nh l ưu) và cu n c m.
8504
10
00
00
- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
10
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:
8504
21
- - Có công suất sử dụng không quá 650 kVA:
8504
21
10
00
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc; máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất sử dụng không quá 5 kVA
10
- - - Loại khác:
8504
21
91
00
- - - - Có công suất sử dụng trên 10 kVA và điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
10
8504
21
99
00
- - - - Loại khác
10
8504
22
- - Có công suất sử dụng trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- - - Bộ ổn định điện áp từng nấc:
8504
22
11
00
- - - - Điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
10
8504
22
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8504
22
91
00
- - - - Điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên
10
8504
22
99
00
- - - - Loại khác
10
8504
23
- - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA:
8504
23
10
00
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA
10
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA:
8504
23
21
00
- - - - Không quá 20.000 kVA
10
8504
23
29
00
- - - - Loại khác
10
- Máy biến điện khác:
8504
31
- - Có công suất sử dụng không quá 1 kVA:
8504
31
10
- - - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504
31
10
10
- - - - Loại cao thế
10
8504
31
10
90
- - - - Loại khác
10
8504
31
20
- - - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
8504
31
20
10
- - - - Loại cao thế
10
8504
31
20
20
- - - - Máy biến dòng chân sứ 110 - 220 kV
10
8504
31
20
90
- - - - Loại khác
10
8504
31
30
00
- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)
10
8504
31
40
00
- - - Máy biến áp trung tần
10
8504
31
50
00
- - - Máy biến thế tăng/giảm điện áp, biến áp trượt, bộ ổn định điện áp
10
8504
31
90
- - - Loại khác:
8504
31
90
10
- - - - Máy biến thế phòng nổ chiếu sáng hầm lò
10
8504
31
90
90
- - - - Loại khác
10
8504
32
- - Công suất sử dụng trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- - - Máy biến điện dùng cho thiết bị đo lường, (máy biến điện thế và máy biến dòng) loại công suất sử dụng không quá 5 kVA:
8504
32
11
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
32
11
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
8504
32
11
90
- - - - - Loại khác
10
8504
32
19
- - - - Loại khác:
8504
32
19
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
8504
32
19
90
- - - - - Loại khác
10
8504
32
20
00
- - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
10
8504
32
30
00
- - - Loại khác, tần số cao
10
- - - Loại khác, có công suất sử dụng không quá 10 kVA:
8504
32
41
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
32
41
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
8504
32
41
90
- - - - - Loại khác
10
8504
32
49
- - - - Loại khác:
8504
32
49
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
8504
32
49
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác, công suất sử dụng trên 10 kVA:
8504
32
51
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
32
51
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
8504
32
51
90
- - - - - Loại khác
10
8504
32
59
- - - - Loại khác:
8504
32
59
10
- - - - - Máy biến thế khô phòng nổ trong hầm lò
10
8504
32
59
90
- - - - - Loại khác
10
8504
33
- - Có công suất sử dụng trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- - - Có điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên:
8504
33
11
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
33
11
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
8504
33
11
90
- - - - - Loại khác
10
8504
33
19
- - - - Loại khác:
8504
33
19
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
8504
33
19
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8504
33
91
- - - - Biến áp thích ứng:
8504
33
91
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
8504
33
91
90
- - - - - Loại khác
10
8504
33
99
- - - - Loại khác:
8504
33
99
10
- - - - - Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trọn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò
10
8504
33
99
90
- - - - - Loại khác
10
8504
34
- - Có công suất sử dụng trên 500 kVA:
- - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA, và điện áp tối đa từ 66.000 V trở lên:
8504
34
11
00
- - - - - Biến áp thích ứng
10
8504
34
12
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8504
34
13
00
- - - - - Biến áp thích ứng
10
8504
34
14
00
- - - - - Loại khác
10
- - - Có công suất sử dụng trên 15.000 kVA:
8504
34
21
00
- - - - Biến áp thích ứng
10
8504
34
29
00
- - - - Loại khác
10
8504
40
- Máy biến đổi điện tĩnh:
- - Dùng cho các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông:
8504
40
11
00
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)
10
8504
40
19
00
- - - Loại khác
10
8504
40
20
00
- - Máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100 kVA
10
8504
40
30
00
- - Bộ chỉnh lưu khác
10
8504
40
40
00
- - Bộ nghịch lưu
10
8504
40
90
00
- - Loại khác
10
8504
50
- Cuộn cảm khác:
8504
50
10
00
- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng và thiết bị viễn thông
10
8504
50
20
00
- - Cuộn cảm cố định kiểu chip khác
10
- - Loại khác:
8504
50
91
00
- - - Có công suất sử dụng trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
10
8504
50
92
00
- - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA
10
8504
50
93
00
- - - Có công suất sử dụng không quá 2.500 kVA
10
8504
90
- Bộ phận:
8504
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
10
8504
90
20
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
10
- - Dùng cho máy biến thế điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504
90
31
00
- - - Tấm tản nhiệt kiểu khối (panel); tản nhiệt kiểu ống có mặt cắt hình ống dẹt đã lắp ráp để phân phối và công suất biến thế
10
8504
90
39
00
- - - Loại khác
10
- - Dùng cho biến thế điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504
90
41
00
- - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt có mặt cắt hình dẹt đã lắp ráp cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
10
8504
90
49
00
- - - Loại khác
10
8504
90
50
00
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA
10
8504
90
60
00
- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA
10
8504
90
90
00
- - Loại khác
10
85.05
Nam châm đ i ện; nam châm nh cửu v à c m t hàng dùng làm nam châm v ĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặ p, giá k ẹp các dụng cụ để gi kh á c, ho ạt đ ng b n g n a m ch â m đ i ện h oặ c nam châm v ĩnh cửu; các kh p n i, k h p ly h p phanh ho t đ ng b ng đ i ện từ; đ u nâng h oạ t đ ng b ng đ i ện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505
11
00
00
- - Bằng kim loại
10
8505
19
00
00
- - Loại khác
10
8505
20
00
00
- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
10
8505
90
- Loại khác, kể cả bộ phận:
8505
90
10
00
- - Bàn cặp khởi động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu
10
8505
90
20
00
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8505.20
10
8505
90
90
00
- - Loại khác
10
85.06
Pin và b pin.
8506
10
- Bằng dioxit mangan:
8506
10
10
00
- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
10
8506
10
90
00
- - Loại khác
10
8506
30
00
00
- Bằng oxit thủy ngân
10
8506
40
00
00
- Bằng oxit bạc
10
8506
50
00
00
- Bằng liti
10
8506
60
00
- Bằng kẽm-khí:
8506
60
00
10
- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
10
8506
60
00
90
- - Loại khác
10
8506
80
- Pin và bộ pin khác:
8506
80
10
00
- - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm3
10
8506
80
20
00
- - Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm3
10
8506
80
90
- - Loại khác:
8506
80
90
10
- - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
10
8506
80
90
90
- - - Loại khác
10
8506
90
00
00
- Bộ phận
10
85.07
c qui đ i n, k cả vách ng ă n của nó, hình chữ nh t h oặ c hình khác ( k c ả hình vuông).
8507
10
- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507
10
10
00
- - Dùng cho máy bay
10
8507
10
90
- - Loại khác:
8507
10
90
10
- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AH
10
8507
10
90
90
- - - Loại khác
8507
20
- Ắc qui axit - chì khác:
8507
20
10
00
- - Loại dùng cho máy bay
10
8507
20
90
- - Loại khác:
8507
20
90
10
- - - Loại 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AH
10
8507
20
90
90
- - - Loại khác
10
8507
30
00
- Bằng niken-cađimi:
8507
30
00
10
- - Loại sử dụng cho máy bay
10
8507
30
00
20
- - Loại phòng nổ sử dụng cho đèn thợ mỏ
10
8507
30
00
30
- - Loại phòng nổ sử dụng cho tàu điện chạy trong hầm lò
10
8507
30
00
90
- - Loại khác
10
8507
40
00
- Bằng niken-sắt:
8507
40
00
10
- - Loại sử dụng cho máy bay
10
8507
40
00
20
- - Loại sử dụng cho tàu điện chạy trong hầm lò
10
8507
40
00
90
- - Loại khác
10
8507
80
- Ắc qui khác:
- - Ắc qui ion liti:
8507
80
11
00
- - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại notebook và subnotebook)
10
8507
80
19
00
- - - Loại khác
10
8507
80
20
00
- - Loại khác, sử dụng cho máy bay
10
8507
80
90
00
- - Loại khác
10
8507
90
- Bộ phận:
- - Các bản cực:
8507
90
11
00
- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.90
10
8507
90
12
00
- - - Của loại sử dụng cho máy bay
10
8507
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8507
90
91
00
- - - Của loại sử dụng cho máy bay
10
8507
90
92
00
- - - Vách ngăn của pin xạc ở dạng tấm, cuộn hoặc đã cắt theo kích cỡ của vật liệu trừ loại làm bằng chất liệu PVC
10
8507
90
93
00
- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.90
10
8507
90
99
00
- - - Loại khác
10
85.08
Máy hút b ụi.
- Có động cơ điện lắp liền:
8508
11
00
00
- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
10
8508
19
00
- - Loại khác:
8508
19
00
10
- - - Loại gia dụng
10
8508
19
00
90
- - - Loại khác
10
8508
60
00
00
- Máy hút bụi loại khác
10
8508
70
00
00
- Bộ phận
10
85.09
Th i ết bị c ơ đ i ện gia dụng l p đ ng c ơ đ i ện, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
8509
40
00
00
- Máy nghiền hoặc trộn thức ăn; máy ép quả hay rau
10
8509
80
- Thiết bị khác:
8509
80
10
00
- - Máy đánh bóng sàn nhà
10
8509
80
90
00
- - Loại khác
10
8509
90
- Bộ phận:
8509
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10
10
8509
90
20
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.40.00 hoặc 8509.80.90
10
85.10
Máy c o râu, tông đ ơ c t tóc các dụ n g cụ c t tóc có lắ p đ n g cơ đ i n.
8510
10
00
00
- Máy cạo râu
10
8510
20
00
00
- Tông đơ cắt tóc
10
8510
30
00
00
- Dụng cụ cắt tóc
10
8510
90
00
00
- Bộ phận
10
85.11
Th i ết bị đánh l ửa h oặ c k h i đ ng b n g đ i ện l o ại dùng cho đ ng đ t trong đ t cháy b ng tia l a đ i ện h o c b ng s ức nén (ví d ụ, magne t o, dyna m o magneto, bobin đá n h l ửa, bugi đánh lửa v à n ế n đánh l ửa (glow plugs), đ n g cơ k h i đ ng); máy phát đ i ện (ví dụ, máy phát đ i ện m t ch i ều, máy phát đ i ện xoay c hi ều) và t hi ết bị n g t m ch l oạ i đư c sử dụng cùng các đ ng c ơ nêu trên.
8511
10
- Bugi:
8511
10
10
00
- - Sử dụng cho động cơ máy bay
10
8511
10
90
- - Loại khác:
8511
10
90
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
10
90
90
- - - Loại khác
10
8511
20
00
- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
8511
20
00
10
- - Dùng cho động cơ máy bay
10
8511
20
00
20
- - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
20
00
90
- - Loại khác
10
8511
30
- Bộ phân phối điện; cuộn đánh lửa:
8511
30
20
- - Bộ phân phối điện chưa lắp ráp hoàn chỉnh và cuộn đánh lửa chưa lắp ráp hoàn chỉnh, trừ loại sử dụng cho động cơ máy bay:
8511
30
20
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
30
20
90
- - - Loại khác
10
8511
30
90
- - Loại khác:
8511
30
90
10
- - - Dùng cho động cơ máy bay
10
8511
30
90
20
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
30
90
90
- - - Loại khác
10
8511
40
- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511
40
10
00
- - Sử dụng cho động cơ máy bay
10
8511
40
20
- - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8511
40
20
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
40
20
90
- - - Loại khác
10
8511
40
30
- - Động cơ khởi động của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511
40
30
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
40
30
90
- - - Loại khác
10
8511
40
90
- - Loại khác:
8511
40
90
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
40
90
90
- - - Loại khác
10
8511
50
- Máy phát điện khác:
8511
50
10
00
- - Sử dụng cho động cơ máy bay
10
8511
50
20
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8511
50
20
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
50
20
90
- - - Loại khác
10
8511
50
30
- - Máy phát điện xoay chiều dùng cho xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511
50
30
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
50
30
90
- - - Loại khác
10
8511
50
90
- - Loại khác:
8511
50
90
10
- - - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
50
90
90
- - - Loại khác
10
8511
80
00
- Thiết bị khác:
8511
80
00
10
- - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
80
00
20
- - Dùng cho động cơ máy bay
10
8511
80
00
90
- - Loại khác
10
8511
90
00
- Bộ phận:
8511
90
00
10
- - Dùng cho động cơ ô tô
10
8511
90
00
20
- - Dùng cho động cơ máy bay
10
8511
90
00
90
- - Loại khác
10
85.12
Th i ết bị ch i ếu sáng h oặ c thiết bị tín h i ệu b ng đ i ện (trừ l o i th u c nhóm 85.39 ) , cái g t nư c, g t s ư ơ ng gạ t tu y ết trên k í nh c h n, lo i dùng cho xe đ p h oặ c xe có đ n g c ơ .
8512
10
00
00
- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp
10
8512
20
- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
8512
20
10
00
- - Dùng cho các loại xe ô tô con, đã lắp ráp
10
8512
20
20
00
- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
8512
20
90
00
- - Loại khác
10
8512
30
- Thiết bị tín hiệu âm thanh khác:
8512
30
10
00
- - Còi, đã lắp ráp hoàn chỉnh
10
8512
30
20
00
- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp hoàn chỉnh
10
8512
30
90
00
- - Loại khác
10
8512
40
00
00
- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
10
8512
90
- Bộ phận:
8512
90
10
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10
10
8512
90
20
00
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
10
85.13
Đ èn đ i ện xách t ay, đư c thiết k ế để h oạ t đ ng b ng ngu n n ă ng l ư ng riêng của (ví dụ, pin khô, c qui k hô, magneto), trừ thiết bị ch i ếu sáng thu c nhóm 85.12.
8513
10
- Đèn:
8513
10
10
00
- - Đèn thợ mỏ
10
8513
10
20
00
- - Đèn thợ khai thác đá
10
8513
10
90
00
- - Loại khác
10
8513
90
- Bộ phận:
8513
90
30
00
- - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp
10
8513
90
90
- - Loại khác:
8513
90
90
10
- - - Của đèn mũ thợ mỏ và của đèn thợ khai thác đá
10
8513
90
90
90
- - - Loại khác
10
85.14
Lò lu y ện và lò s y đ i ện dùng trong công nghiệ p, h oặ c trong phòng thí nghiệm ( k ể cả các lo i h o ạt đ ng b n g c m ứ n g đ i ện h o c t n hao đ i ện môi); các th i ết bị khác dùng trong công ngh i ệp h o c trong phòng thí nghiệm để x nh i ệt vậ t liệu b ng c m ứng đ i ện h oặ c t n hao đ i n môi.
8514
10
00
00
- Lò luyện và lò sấy dùng điện trở
10
8514
20
- Lò luyện và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
8514
20
20
00
- - Lò luyện hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/ tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8514
20
90
00
- - Loại khác
10
8514
30
- Lò luyện và lò sấy khác:
8514
30
20
00
- - Lò luyện hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8514
30
90
00
- - Loại khác
10
8514
40
00
00
- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
10
8514
90
- Bộ phận:
8514
90
20
00
- - Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
10
8514
90
90
00
- - Loại khác
10
85.15
Máy d ụng cụ hàn các lo i dùng đ i ện ( k cả k h í ga nung nóng b ng đ i ện), dùng chùm tia laser h o c chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ h o c hồ quang, h oặ c k hông k hả n ă ng c t; máy, dụng cụ dùng đ i ện để n g k i m l o i h oặ c g m kim l o i.
- Máy và dụng cụ để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy):
8515
11
00
00
- - Mỏ hàn sắt và súng hàn
10
8515
19
- - Loại khác:
8515
19
10
00
- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
10
8515
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515
21
00
00
- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
10
8515
29
00
00
- - Loại khác
10
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515
31
00
00
- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
10
8515
39
- - Loại khác:
8515
39
10
00
- - - Máy hồ quang xoay chiều, có biến thế
10
8515
39
90
00
- - - Loại khác
10
8515
80
- Máy và thiết bị khác:
8515
80
10
00
- - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc cácbua kim loại đã nung kết
10
8515
80
90
00
- - Loại khác
10
8515
90
- Bộ phận:
8515
90
10
00
- - Của máy hàn hồ quang xoay chiều, có biến thế
10
8515
90
20
00
- - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
10
8515
90
90
00
- - Loại khác
10
85.16
Dụng cụ đ i ện đun c nóng tức th i h o c đun và chứa c nóng, đun c nóng k i ểu nhúng; dụng cụ đ i ện làm nóng không gian và làm nóng đ t; dụng cụ nh i ệt đ i ện làm tóc (ví dụ, máy sấ y tóc, máy u n tóc, dụng cụ k p u n tóc) máy s y k tay; bàn đ i n; dụng cụ nh i ệt đ i ện gia d ng k hác; các l o i đ i ện trở đ t n ó ng b n g đ i ện, trừ l o i th uộ c nhóm 85.45.
8516
10
- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng:
8516
10
10
00
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng
10
8516
10
30
00
- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
10
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516
21
00
00
- - Máy sưởi giữ nhiệt
10
8516
29
00
00
- - Loại khác
10
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516
31
00
00
- - Máy sấy khô tóc
10
8516
32
00
00
- - Dụng cụ làm tóc khác
10
8516
33
00
00
- - Máy sấy làm khô tay
10
8516
40
- Bàn là điện:
8516
40
10
00
- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
10
8516
40
90
00
- - Loại khác
10
8516
50
00
00
- Lò vi sóng
10
8516
60
- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
8516
60
10
00
- - Nồi nấu cơm
10
8516
60
90
00
- - Loại khác
10
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516
71
00
00
- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
10
8516
72
00
00
- - Lò nướng bánh (toasters)
10
8516
79
- - Loại khác:
8516
79
10
00
- - - Ấm đun nước
10
8516
79
90
00
- - - Loại khác
10
8516
80
- Điện trở đốt nóng bằng điện:
8516
80
10
00
- - Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
10
8516
80
20
00
- - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia đình
10
8516
80
30
00
- - Loại khác, dùng cho thiết bị gia đình
10
8516
80
90
00
- - Loại khác
10
8516
90
- Bộ phận:
8516
90
20
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10
10
8516
90
30
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.10
10
8516
90
90
00
- - Loại khác
10
85.17
B đ i ện th oạ i, k cả đ i ện th o i di đ ng (telephones for cellular networ k s ) ho c đ i ện th o i dùng cho m ng k hông dây k h ác; th i ế t b kh á c để tru y ền và nh n t i ếng, hình nh h oặ c dữ l iệu k h ác bao g m th i ết bị vi ễn thông n i m ng hữu tu y ến h oặ c k hông dây (như n i m n g n i b ho c m n g d i ện r ng ) , trừ l o i t hiết bị tru y ền v à n h n của n hóm 84 . 43, 85.25, 85 . 27 h oặ c 85 . 28
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác:
8517
11
00
00
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
10
8517
12
00
00
- - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác
10
8517
18
00
00
- - Loại khác
10
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, bao gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
8517
61
00
00
- - Trạm thu phát gốc
10
8517
62
- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, bao gồm thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517
62
10
00
- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
10
- - - Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động, trừ loại của nhóm 84.71:
8517
62
21
00
- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
10
8517
62
29
- - - - Loại khác:
8517
62
29
10
- - - - - Thiết bị hội nghị truyền hình qua internet
10
8517
62
29
90
- - - - - Loại khác
10
8517
62
30
00
- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại
10
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517
62
41
00
- - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
10
8517
62
42
00
- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
10
8517
62
49
00
- - - - Loại khác
10
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517
62
51
00
- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
10
8517
62
52
00
- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
10
8517
62
53
00
- - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác
10
8517
62
59
00
- - - - Loại khác
10
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
8517
62
61
00
- - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại
10
8517
62
69
00
- - - - Loại khác
10
8517
62
90
00
- - - Loại khác
10
8517
69
- - Loại khác:
8517
69
10
00
- - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
10
8517
69
20
00
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
10
8517
69
90
00
- - - Loại khác
10
8517
70
- Bộ phận:
8517
70
10
00
- - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
10
- - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517
70
21
00
- - - Điện thoại di động (telephones for cellular networks)
10
8517
70
29
- - - Loại khác:
8517
70
29
10
- - - - Bộ phận của thiết bị cảnh báo bằng nhắn tin
10
8517
79
29
90
- - - - Loại khác
10
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8517
70
31
00
- - - Dùng cho thông tin viễn thông hữu tuyến
10
8517
70
32
00
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
10
8517
70
39
00
- - - Loại khác
10
8517
70
40
00
- - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
10
- - Loại khác:
8517
70
91
00
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến
10
8517
70
92
00
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
10
8517
70
99
00
- - - Loại khác
10
85.18
Micro và giá đ ỡ micro; loa đ ã h oặ c c h ưa lắ p ráp vào tro n g vỏ loa; tai nghe khung choàng đ u và tai nghe k hông có k hung choàng đầ u, có h o c k hông n i v i m t micro, và các b g m có mộ t micro và m t h oặ c nh i ều loa; bộ khuyếch đ i âm t n; bộ t ă ng âm.
8518
10
- Micro và giá micro:
- - Micro:
8518
10
11
00
- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
10
8518
10
19
00
- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá micro
10
8518
10
90
00
- - - Loại khác
10
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:
8518
21
00
00
- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa
10
8518
22
00
00
- - Bộ loa , đã lắp vào cùng một thùng loa
10
8518
29
- - Loại khác:
8518
29
10
00
- - - Loa thùng
10
8518
29
20
00
- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông
10
8518
29
90
00
- - - Loại khác
10
8518
30
- Tai nghe có khung choàng đầu và tai nghe không có khung choàng đầu, có hoặc không nối với một micro và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518
30
10
00
- - Tai nghe có khung choàng đầu
10
8518
30
20
00
- - Tai nghe không có khung choàng đầu
10
- - Bộ micro/loa kết hợp:
8518
30
31
00
- - - Máy thu phát cầm tay dùng cho thiết bị điện thoại
10
8518
30
39
00
- - - Loại khác
10
8518
30
40
00
- - Điện thoại hữu tuyến cầm tay
10
8518
30
90
00
- - Loại khác
10
8518
40
- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
8518
40
10
00
- - Có từ 6 đường tín hiệu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuyếch đại công suất
10
8518
40
20
00
- - Sử dụng như bộ lặp (chuyển tiếp) trong điện thoại hữu tuyến
10
8518
40
30
00
- - Sử dụng như bộ lặp (chuyển tiếp) trong điện thoại trừ loại điện thoại hữu tuyến
10
8518
40
90
00
- - Loại khác
10
8518
50
00
- Bộ tăng âm điện:
8518
50
00
10
- - Công suất 240 W trở lên
10
8518
50
00
20
- - Bộ tăng âm đi cùng với loa dùng cho phát thanh, có điện áp từ 50 V đến 100 V
10
8518
50
00
90
- - Loại khác
10
8518
90
- Bộ phận:
8518
90
10
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh
10
8518
90
20
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.10
10
8518
90
90
00
- - Loại khác
10
85.19
Th i ết bị ghi và tái tạ o âm thanh.
8519
20
00
00
- Thiết bị hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng (vật nhỏ tròn giống đồng xu - tokens) hoặc bằng hình thức thanh toán khác
10
8519
30
00
00
- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
10
8519
50
00
00
- Máy trả lời điện thoại
10
- Thiết bị khác:
8519
81
- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519
81
10
00
- - - Máy ghi âm cát sét bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
10
8519
81
20
00
- - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuyếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
10
8519
81
30
00
- - - Đầu đĩa compact
10
8519
81
40
- - - Máy sao âm:
8519
81
40
10
- - - - Loại chuyên dùng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
10
8519
81
40
90
- - - - Loại khác
10
8519
81
50
00
- - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
10
8519
81
60
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519
81
60
10
- - - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình, phát thanh
10
8519
81
60
90
- - - - Loại khác
10
8519
81
70
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, loại băng cassette:
8519
81
70
10
- - - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
10
8519
81
70
90
- - - - Loại khác
10
8519
81
90
- - - Loại khác:
8519
81
90
10
- - - - Loại chuyên dụng cho điện ảnh, truyền hình, phát thanh
10
8519
81
90
90
- - - - Loại khác
10
8519
89
- - Loại khác:
- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519
89
11
00
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm
10
8519
89
12
00
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên
10
8519
89
20
00
- - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa
10
8519
89
90
- - - Loại khác:
8519
89
90
10
- - - - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh
10
8519
89
90
90
- - - - Loại khác
10
85.21
Máy g h i h oặ c tái t o vid e o, ho c k hông gắ n bộ ph n thu tín h i ệu vi d eo.
8521
10
00
- Loại dùng băng từ:
8521
10
00
10
- - Loại chuyên dụng trong điện ảnh, truyền hình, phát thanh
10
8521
10
00
90
- - Loại khác
10
8521
90
- Loại khác:
- - Đầu đĩa laser:
8521
90
11
00
- - - Của loại sử dụng trong lĩnh vực điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
10
8521
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8521
90
91
00
- - - Của loại sử dụng trong lĩnh vực điện ảnh, truyền hình hoặc phát thanh
10
8521
90
99
00
- - - Loại khác
10
85.22
B ph n phụ tùng chỉ dùng h oặ c c h yếu dùng cho các t h i ết bị thu c các nhóm từ 85.19 đến 85.21.
8522
10
00
00
- Đầu đọc cartridge
10
8522
90
- Loại khác:
8522
90
10
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi và tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực truyền hình, phát thanh, điện ảnh
10
8522
90
20
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
10
8522
90
40
00
- - Cơ cấu ghi băng video hoặc audio (ghi âm thanh hoặc ghi hình) và cơ cấu quay đĩa compact
10
8522
90
50
00
- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ
10
- - Loại khác:
8522
90
91
00
- - - Bộ phận và phụ tùng khác của thiết bị ghi và tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
10
8522
90
92
00
- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
10
8522
90
93
00
- - - Bộ phận và phụ tùng khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
10
8522
90
99
00
- - - Loại khác
10
85.23
Đ ĩ a, b ă ng, các th i ết bị l ưu trữ bền vữ ng, thể r n (các thiết bị l ưu trữ bán d n không m t dữ l iệu khi k hông ngu n đ i n cung c p), “thẻ thông mi n h” và các p h ư ơ ng t i ện l ưu g i ữ thông tin k hác để g h i âm h oặ c ghi c á c h iện tư n g kh á c, đã h oặ c chư a ghi, k cả b n khu ô n m u b n gố c đ sả n x u t ghi đ ĩ a, n hưng k hông bao g m các sả n p h m c ủa C ơ ng 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:
8523
21
- - Thẻ có dải từ:
8523
21
10
00
- - - Chưa ghi
10
8523
21
20
00
- - - Đã ghi
10
8523
29
- - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
8523
29
11
00
- - - - Băng máy tính, chưa ghi
10
8523
29
12
00
- - - - Băng video, đã ghi
10
8523
29
19
- - - - Loại khác:
8523
29
19
10
- - - - - Chưa ghi
10
8523
29
19
90
- - - - - Đã ghi
10
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
8523
29
21
00
- - - - Băng video, chưa ghi
10
8523
29
22
00
- - - - Băng video, đã ghi
10
8523
29
29
- - - - Loại khác:
8523
29
29
10
- - - - - Băng máy tính, băng BETACAM, UMATIC và DIGITAL, loại chưa ghi
10
8523
29
29
20
- - - - - Băng máy tính, đã ghi
10
8523
29
29
30
- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
29
29
40
- - - - - Loại khác, chưa ghi
10
8523
29
29
90
- - - - - Loại khác, đã ghi
10
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
8523
29
31
00
- - - - Băng máy tính, dạng băng cối hay dạng lớn, chưa ghi
10
8523
29
32
00
- - - - Băng máy tính khác, chưa ghi
10
8523
29
33
00
- - - - Loại khác, dạng băng cối hay dạng lớn, chưa ghi
10
8523
29
39
- - - - Loại khác:
8523
29
39
10
- - - - - Băng BETACAM, UMATIC và DIGITAL, loại chưa ghi
10
8523
29
39
20
- - - - - Băng máy tính, đã ghi
10
8523
29
39
30
- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
29
39
40
- - - - - Băng video, chưa ghi
10
8523
29
39
50
- - - - - Băng video, đã ghi
10
8523
29
39
60
- - - - - Loại khác, chưa ghi
10
8523
29
39
90
- - - - - Loại khác, đã ghi
10
- - - Đĩa từ:
8523
29
41
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ tiếng hoặc hình ảnh:
8523
29
41
10
- - - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
10
8523
29
41
90
- - - - - Loại khác
10
8523
29
42
00
- - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
10
8523
29
43
- - - - Loại khác, chưa ghi:
8523
29
43
10
- - - - - Đĩa cứng máy tính (computer hard disks), đĩa mềm máy tính
10
8523
29
43
90
- - - - - Loại khác
10
8523
29
44
- - - - Loại khác, đã ghi:
8523
29
44
10
- - - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
10
8523
29
44
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8523
29
91
00
- - - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
10
8523
29
92
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523
29
92
10
- - - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
10
8523
29
92
90
- - - - - Loại khác
10
8523
29
93
00
- - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
10
8523
29
99
00
- - - - Loại khác
10
8523
40
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
- - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523
40
11
00
- - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
10
8523
40
12
- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523
40
12
10
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
40
12
90
- - - - Loại khác
10
8523
40
13
- - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
8523
40
13
10
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
40
13
90
- - - - Loại khác
10
8523
40
14
00
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
10
8523
40
19
- - - Loại khác:
8523
40
19
10
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
40
19
20
- - - - Loại khác, chưa ghi
10
8523
40
19
90
- - - - Loại khác, đã ghi
10
- - Loại khác:
8523
40
91
00
- - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
10
8523
40
92
- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523
40
92
10
- - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
10
8523
40
92
90
- - - - Loại khác
10
8523
40
93
00
- - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
10
8523
40
94
00
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523
40
99
- - - Loại khác:
8523
40
99
10
- - - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
40
99
20
- - - - Loại khác, chưa ghi
10
8523
40
99
90
- - - - Loại khác, đã ghi
10
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523
51
- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
8523
51
10
00
- - - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi
10
8523
51
20
- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523
51
20
10
- - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
10
8523
51
20
90
- - - - Loại khác
10
8523
51
30
00
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
10
8523
51
90
- - - Loại khác:
8523
51
90
10
- - - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
51
90
20
- - - - Loại khác, chưa ghi
10
8523
51
90
90
- - - - Loại khác, đã ghi
10
8523
52
00
00
- - “Thẻ thông minh”
10
8523
59
- - Loại khác:
8523
59
10
00
- - - Thẻ không tiếp xúc (Proximity card) và thẻ HTML (tags)
10
8523
59
20
00
- - - Loại khác, dùng cho máy tính, chưa ghi
10
8523
59
30
- - - Loại khác, để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523
59
30
10
- - - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
10
8523
59
30
90
- - - - Loại khác
10
8523
59
40
00
- - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
10
8523
59
90
- - - Loại khác:
8523
59
90
10
- - - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
59
90
20
- - - - Loại khác, chưa ghi
10
8523
59
90
90
- - - - Loại khác, đã ghi
10
8523
80
- Loại khác:
8523
80
10
00
- - Loại sử dụng cho máy tính, chưa ghi:
10
8523
80
20
- - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523
80
20
10
- - - Để sử dụng trong máy tính, hệ thống xử lý dữ liệu
10
8523
80
20
90
- - - Loại khác
10
8523
80
30
00
- - Loại sử dụng để sao chép các lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể điều chỉnh hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
10
8523
80
40
00
- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
10
8523
80
90
- - Loại khác:
8523
80
90
10
- - - Dùng cho phim điện ảnh, đã ghi
10
8523
80
90
20
- - - Loại khác, chưa ghi
10
8523
80
90
90
- - - Loại khác, đã ghi
10
85.25
Th i ết bị truyền d n dùng cho phát thanh tu y ế n h oặ c tru y ền hình, h o c k hông gắ n m áy thu ho c máy ghi ho c tái t o âm t h anh; ca m era tr u y n hình, camera s ố và c a mera ghi hình nh nền
8525
50
00
00
- Thiết bị phát
10
8525
60
00
00
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
10
8525
80
- Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:
8525
80
10
00
- - Webcam
10
8525
80
20
00
- - Camera số và camera ghi hình có gắn thiết bị ghi
10
8525
80
90
00
- - Loại khác
10
85.26
R a đa, các thiết bị d n đư ng b ng sóng tu y ến và các th i ết b ị đ i ều khiển từ xa b ng vô tu y ế n.
8526
10
- Rađa:
8526
10
10
00
- - Rađa, loại dùng trên mặt đất hoặc trang bị trên máy bay dân dụng hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
10
8526
10
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
8526
91
- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:
8526
91
10
00
- - - Thiết bị dẫn đường vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng hoặc chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển
10
8526
91
90
00
- - - Loại khác
10
8526
92
00
00
- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
10
85.27
Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tu y ế n , h oặ c k hông k ết h p vớ i thiết b ghi h oặ c tái t o âm thanh h o c vớ i đ n g h ồ trong cùng m t k h i.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527
12
00
00
- - Radio cát sét loại bỏ túi
10
8527
13
- - Máy khác kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527
13
10
00
- - - Loại xách tay
10
8527
13
90
00
- - - Loại khác
10
8527
19
- - Loại khác:
- - - Máy thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:
8527
19
11
00
- - - - Loại xách tay
10
8527
19
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8527
19
91
00
- - - - Loại xách tay
10
8527
19
99
00
- - - - Loại khác
10
- Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ:
8527
21
00
00
- - Kết hợp với máy ghi hoặc tái tạo âm thanh
10
8527
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
8527
91
- - Kết hợp với máy ghi và tái tạo âm thanh:
8527
91
10
00
- - - Loại xách tay
10
8527
91
90
00
- - - Loại khác
10
8527
92
- - Không kết hợp với máy ghi và tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527
92
10
00
- - - Loại xách tay
10
8527
92
90
00
- - - Loại khác
10
8527
99
- - Loại khác:
8527
99
10
00
- - - Loại xách tay
10
8527
99
90
00
- - - Loại khác
10
85.28
Màn hình và máy ch i ếu, k h ông g n v i máy thu dùng trong truy n hình; máy thu dùng trong tru y ền hình, h o c k hông g n vớ i máy thu thanh vô t u y ến h oặ c âm thanh h oặ c máy ghi h oặ c tái t o âm thanh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528
41
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528
41
10
00
- - - Loại màu
10
8528
41
20
00
- - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
10
8528
49
- - Loại khác:
8528
49
10
00
- - - Loại màu
10
8528
49
20
00
- - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
10
- Màn hình khác:
8528
51
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528
51
10
00
- - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt (Projection type flat panel display units)
10
8528
51
20
00
- - - Loại khác, màu
10
8528
51
30
00
- - - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc khác
10
8528
59
- - Loại khác:
8528
59
10
00
- - - Loại màu
10
8528
59
20
00
- - - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
10
- Máy chiếu:
8528
61
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528
61
10
00
- - - Kiểu màn hình dẹt (Flat panel display types)
10
8528
61
90
00
- - - Loại khác
10
8528
69
00
- - Loại khác:
8528
69
00
10
- - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên
10
8528
69
00
90
- - - Loại khác
10
- Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528
71
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
8528
71
10
00
- - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication funtion)
10
8528
71
90
- - - Loại khác:
8528
71
90
10
- - - - Loại màu
10
8528
71
90
90
- - - - Loại khác
10
8528
72
- - Loại khác, màu:
8528
72
10
00
- - - Máy thu, hoạt động bằng pin
10
8528
72
90
00
- - - Loại khác
10
8528
73
- - Loại khác, đen trắng hoặc đơn sắc:
8528
73
10
00
- - - Máy thu, hoạt động bằng điện hoặc hoạt động bằng pin
10
8528
73
90
00
- - - Loại khác
10
85.29
B ộ ph n chuyên dùng h oặ c chủ y ếu dùng v i c á c th i ết bị thu c các n h óm t ừ 85.25 đến 85.28.
8529
10
- Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
8529
10
20
00
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận kèm theo
10
8529
10
30
00
- - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh
10
8529
10
40
00
- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
10
8529
10
60
00
- - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
10
- - Loại khác:
8529
10
92
00
- - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình
10
8529
10
99
00
- - - Loại khác
10
8529
90
- Loại khác:
8529
90
20
00
- - Dùng cho bộ giải mã
10
8529
90
40
00
- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera
10
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529
90
51
00
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
10
8529
90
52
00
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
10
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
8529
90
53
00
- - - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng)
10
8529
90
54
00
- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
8529
90
55
00
- - - - Loại khác
10
8529
90
59
- - - Loại khác:
8529
90
59
10
- - - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.26
10
8529
90
59
20
- - - - Dùng cho camera truyền hình
10
8529
90
59
90
- - - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8529
90
91
00
- - - Dùng cho máy thu truyền hình
10
8529
90
94
00
- - - Dùng cho màn hình dẹt (mỏng)
10
8529
90
99
00
- - - Loại khác
10
85.30
Th i ết bị đ i ện phát tín h i ệu t h ông t i n, b o đ m an toàn h oặ c đ i ều khi n giao thông, dùng cho đư ng sắ t, đư n g x e đ i ện, đư ng b , đư n g n g , c á c phư ơ ng t i ện dừng đ , c n g h oặ c s â n b a y ( trừ l o i thu c nhóm 86.08).
8530
10
00
00
- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện
10
8530
80
00
00
- Thiết bị khác
10
8530
90
00
00
- Bộ phận
10
85.31
Th i ết bị ph á t t í n h i u âm thanh h oặ c hình nh (ví dụ, chuông, còi báo, b ng chỉ báo, báo đ ng ch ng tr m h oặ c báo c h áy), trừ các th i ết bị t h u c nhóm 85.12 h o c 85.30.
8531
10
- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
8531
10
10
00
- - Báo trộm
10
8531
10
20
00
- - Báo cháy
10
8531
10
30
00
- - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)
10
8531
10
90
00
- - Loại khác
10
8531
20
00
00
- Bản chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc điốt phát quang (LED)
10
8531
80
- Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác:
8531
80
11
00
- - - Chuông cửa và thiết bị phát tín hiệu âm thanh khác dùng cho cửa
10
8531
80
19
00
- - - Loại khác
10
8531
80
20
00
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác)
10
8531
80
90
00
- - Loại khác
10
8531
90
- Bộ phận:
8531
90
10
00
- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh của phân nhóm 8531.20 hoặc 8531.80.20
10
8531
90
20
00
- - Của chuông cửa hoặc các thiết bị phát tín hiệu khác dùng cho cửa
10
8531
90
90
- - Loại khác:
8531
90
90
10
- - - Của chuông và còi khác
10
8531
90
90
90
- - - Loại khác
10
85.32
T ụ đ i ện, l oạ i có đ i n dung cố đ nh, bi ế n đ i h o c đ i ều ch nh đư c (theo mức đ nh trư c).
8532
10
00
00
- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)
10
- Tụ điện cố định khác:
8532
21
00
00
- - Tụ tantan (tantalum)
10
8532
22
00
00
- - Tụ nhôm
10
8532
23
00
00
- - Tụ gốm, một lớp
10
8532
24
00
00
- - Tụ gốm, nhiều lớp
10
8532
25
00
00
- - Tụ giấy hay plastic
10
8532
29
00
00
- - Loại khác
10
8532
30
00
00
- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
10
8532
90
00
00
- Bộ phận
10
85.33
Đ i ện trở (k ể cả b i ến trở v à c h i ết áp) t r ừ đ i ện t r ở nung nóng.
8533
10
- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533
10
10
00
- - Điện trở dán
10
8533
10
90
00
- - Loại khác
10
- Điện trở cố định khác:
8533
21
00
00
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
10
8533
29
00
00
- - Loại khác
10
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533
31
00
00
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
10
8533
39
00
00
- - Loại khác
10
8533
40
00
00
- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
10
8533
90
00
00
- Bộ phận
10
85.34
M ch in.
8534
00
10
00
- Một mặt
10
8534
00
20
00
- Hai mặt
10
8534
00
30
00
- Nhiều lớp
10
8534
00
90
00
- Loại khác
10
85.35
Th i ết bị đ i ện để đóng n gắ t m ch hay b o v m ch đ i ện, h o c dùng đ ể đ u n i hay lắ p trong mạ ch đ i ện (ví d ụ, c u dao, công t c, c u chì, b ch n g s é t , bộ k h ng chế đ i ện á p, bộ tr i ệt xu n g đ i ện, phích c m, h p t i ếp n i) d ùng cho đ i ện áp trên 1.000 V
8535
10
00
00
- Cầu chì
10
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535
21
- - Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535
21
10
- - - Loại hộp đúc:
8535
21
10
10
- - - - Loại có dòng định mức từ 400 A trở lên
10
8535
21
10
90
- - - - Loại khác
10
8535
21
90
- - - Loại khác:
8535
21
90
10
- - - - Loại có dòng định mức từ 400 A trở lên
10
8535
21
90
90
- - - - Loại khác
10
8535
29
00
00
- - Loại khác
10
8535
30
- Cầu dao cách ly và bộ phận đóng - ngắt điện khác:
8535
30
10
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535
30
10
10
- - - Dao cách ly đến 36 kV
10
8535
30
10
90
- - - Loại khác
10
8535
30
20
00
- - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
10
8535
30
90
00
- - Loại khác
10
8535
40
00
00
- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt quá điện áp xung
10
8535
90
- Loại khác:
8535
90
10
00
- - Đầu nối bằng sứ, bộ chuyển đổi đầu nối điện, đầu nối và đầu cuối dùng để phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn
10
8535
90
90
00
- - Loại khác
10
85.36
Th i ết bị đ i ện để ng t m ch h ay b o v m ch đ i n h oặ c dùng để đ u n i h a y l p tro n g mạ ch đ i ện (ví dụ, c u dao, r ơ le, công t c, chi t i ết đóng ng t m ch, c u chì, bộ tr i ệt xung đ i ện, phích c m, đui đèn, h p t i ếp n i) dùng cho đ i ện áp k hông quá 1.000V; đ u n i dùng cho s i quang, bó s i h o c cáp quang.
8536
10
- Cầu chì:
8536
10
10
00
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thuỷ tinh
10
8536
10
90
00
- - Loại khác
10
8536
20
- Bộ ngắt mạch tự động:
8536
20
10
- - Loại hộp đúc:
8536
20
10
10
- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò
10
8536
20
10
20
- - - Áp tô mát có dòng điện trên 1000 A
10
8536
20
10
90
- - - Loại khác
10
8536
20
20
00
- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
10
8536
20
90
- - Loại khác:
8536
20
90
10
- - - Khởi động từ phòng nổ hầm lò
10
8536
20
90
90
- - - Loại khác
10
8536
30
00
- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536
30
00
10
- - Bộ chống sét
10
8536
30
00
20
- - Áp tô mát phòng nổ trong hầm lò
10
8536
30
00
90
- - Loại khác
10
- Rơ-le:
8536
41
00
00
- - Dùng cho điện áp không quá 60 V
10
8536
49
00
00
- - Loại khác
10
8536
50
- Cầu dao khác:
8536
50
20
00
- - Cầu dao tự động ngắt khi có hiện tượng rò điện và quá tải
10
- - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
8536
50
31
00
- - - Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh
10
8536
50
39
00
- - - Loại khác
10
8536
50
40
00
- - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng
10
8536
50
50
00
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A
10
- - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A :
8536
50
61
00
- - - Của loại dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
10
8536
50
69
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8536
50
91
00
- - - Thiết bị khởi động dùng cho mô tơ điện hoặc cầu chì ngắt mạch và ngắt mạch cầu chì dùng cho quạt điện
10
8536
50
99
- - - Loại khác:
8536
50
99
10
- - - - Bóng phóng điện để lắp ghép tắc te (starter) 110V
10
8536
50
99
20
- - - - Cầu dao nhạy khói
10
8536
50
99
90
- - - - Loại khác
10
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536
61
- - Đui đèn:
8536
61
10
00
- - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien
10
8536
61
90
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8536
69
- - - Phích cắm điện thoại:
8536
69
11
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A
10
8536
69
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536
69
21
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị radio
10
8536
69
29
00
- - - - Loại khác
10
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
8536
69
31
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị thu thanh
10
8536
69
39
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8536
69
91
00
- - - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho thiết bị thu thanh
10
8536
69
99
00
- - - - Loại khác
10
8536
70
00
- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
8536
70
00
10
- - Bằng plastic
10
8536
70
00
20
- - Bằng đồng
10
8536
70
00
90
- - Loại khác
10
8536
90
- Thiết bị khác:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
8536
90
11
00
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh
10
8536
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Hộp đấu nối:
8536
90
21
00
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio
10
8536
90
29
00
- - - Loại khác
10
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đổi chiều:
8536
90
31
00
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị radio
10
8536
90
39
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8536
90
91
- - - Dùng cho gia đình, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A; dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh:
8536
90
91
10
- - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại
10
8536
90
91
90
- - - - Loại khác
10
8536
90
99
- - - Loại khác:
8536
90
99
10
- - - - Phiến đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại
10
8536
90
99
90
- - - - Loại khác
10
85.37
Bả ng, panen, giá đỡ, bàn t v à các l o i h p khác đư c l p vớ i hai h ay nh i ều th i ết bị th u c nhóm 85.35 h o c 85.36 để đ i ều kh i ển h oặ c phân ph i đ i ện, k ể cả các lo i trên có l p các d ụng cụ hay th i ết bị thu c Chư ơ ng 90, các thiết b đ i ều khiển số , trừ các th i ết bị chu y ển m ch thu c nhóm 85.17.
8537
10
- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8537
10
10
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
8537
10
10
10
- - - Bản mạch (module) dùng cho hệ thống điều khiển phân tán trong các nhà máy công nghiệp
10
8537
10
10
20
- - - Bảng lập trình logic có khả năng lập trình hoặc có khả năng kết nối thiết bị xử lý dữ liệu tự động
10
8537
10
10
30
- - - Bảng điều khiển sử dụng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.90
10
8537
10
10
90
- - - Loại khác
10
8537
10
20
00
- - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
10
8537
10
30
00
- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
10
8537
10
90
00
- - Loại khác
10
8537
20
- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch:
8537
20
11
00
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
10
8537
20
19
00
- - - Loại khác
10
- - Bảng điều khiển:
8537
20
21
00
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
10
8537
20
29
00
- - - Loại khác
10
8537
20
90
00
- - Loại khác
10
85.38
B ộ ph n chuyên dùng hay c h y ếu dùng v i c á c th i ết bị thu c nhóm 85.35, 85 . 36 h oặ c 85 . 37.
8538
10
- Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp, vỏ và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538
10
11
00
- - - Bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
10
8538
10
12
00
- - - Dùng cho thiết bị thu thanh
10
8538
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538
10
21
00
- - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
10
8538
10
22
00
- - - Dùng cho thiết bị radio
10
8538
10
29
00
- - - Loại khác
10
8538
90
- Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538
90
11
00
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
10
8538
90
12
00
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.50, 8536.69.31, 8536.69.39, 8536.90.11 hoặc 8536.90.19
10
8538
90
13
00
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20
10
8538
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538
90
21
00
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
10
8538
90
29
00
- - - Loại khác
10
85.39
Đ èn đ i ện dây tóc h oặ c đèn p hóng đ i n , k ể cả đ èn chùm hàn kín và đèn tia c c tím h o c tia h ng ng o i; đèn hồ quang.
8539
10
- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
8539
10
10
- - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8539
10
10
10
- - - Dùng cho xe ô tô
10
8539
10
10
90
- - - Loại khác
10
8539
10
90
00
- - Loại khác
10
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539
21
- - Đèn ha-lo-gien vonfram:
8539
21
20
00
- - - Dùng cho thiết bị y tế
10
8539
21
30
- - - Dùng cho xe có động cơ:
8539
21
30
10
- - - - Dùng cho xe ô tô
10
8539
21
30
90
- - - - Loại khác
10
8539
21
40
00
- - - Bóng đèn phản xạ khác
10
8539
21
90
00
- - - Loại khác
10
8539
22
- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539
22
20
00
- - - Dùng cho thiết bị y tế
10
8539
22
30
00
- - - Bóng đèn phản xạ khác
10
8539
22
90
00
- - - Loại khác
10
8539
29
- - Loại khác:
8539
29
10
00
- - - Dùng cho thiết bị y tế
10
8539
29
20
- - - Dùng cho xe có động cơ:
8539
29
20
10
- - - - Dùng cho xe ô tô
10
8539
29
20
90
- - - - Loại khác
10
8539
29
30
00
- - - Bóng đèn phản xạ khác
10
8539
29
40
- - - Bóng đèn chớp; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định trên 2,25 V:
8539
29
40
10
- - - - Bóng đèn chuyên dùng cho thiết bị y tế
10
8539
29
40
90
- - - - Loại khác
10
8539
29
50
00
- - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
10
8539
29
60
- - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V:
8539
29
60
10
- - - - Bóng đèn phòng nổ hai sợi đốt 3,6 V-0,5/1A, công suất 3,6 W, dùng để sản xuất đèn thợ mỏ phòng nổ
10
8539
29
60
90
- - - - Loại khác
10
8539
29
90
00
- - - Loại khác
10
- Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539
31
- - Đèn huỳnh quang, cực ca tốt nóng:
8539
31
10
00
- - - Đèn ống huỳnh quang dạng com pắc
10
8539
31
90
00
- - - Loại khác
10
8539
32
00
00
- - Đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; đèn ha-lo-gien kim loại
10
8539
39
- - Loại khác:
8539
39
10
00
- - - Đèn ống huỳnh quang dạng com pắc
10
8539
39
20
00
- - - Đèn ống phóng điện để trang trí hoặc dùng cho mục đích công cộng
10
8539
39
30
00
- - - Đèn huỳnh quang ca tốt lạnh khác
10
8539
39
40
- - - Đèn dùng cho xe có động cơ hoặc xe đạp:
8539
39
40
10
- - - - Dùng cho xe ô tô
10
8539
39
40
90
- - - - Loại khác
10
8539
39
90
00
- - - Loại khác
10
- Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539
41
00
00
- - Đèn hồ quang
10
8539
49
00
00
- - Loại khác
10
8539
90
- Bộ phận:
8539
90
10
00
- - Nắp bịt nhôm cho đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho đèn nóng sáng
10
8539
90
20
- - Loại khác, dùng cho xe có động cơ các loại:
8539
90
20
10
- - - Dùng cho xe ô tô
10
8539
90
20
90
- - - Loại khác
10
8539
90
90
00
- - Loại khác
10
85.40
Đ èn đ i ện tử v à ng đ i ện tử dùng nh i ệt đ i ện tử, ca t t lạ n h h oặ c c a t t quang đ iệ n (ví dụ, đèn đ i ện t v à n g đ è n chân k h ông ho c n p khí ho c h ơ i, đ èn v à ng đ i n tử ch nh l ưu hồ q uang thuỷ ngân, ng đ i ện tử dùng tia âm cực, ng đ i ện tử ca m era tru y n hình).
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540
11
00
- - Loại màu:
- - - Màn hình phẳng:
8540
11
00
11
- - - - Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực, loại 21 inch
10
8540
11
00
19
- - - - Loại khác
10
8540
11
00
90
- - - Loại khác
10
8540
12
00
00
- - Loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
10
8540
20
00
00
- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác
10
8540
40
- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540
40
10
00
- - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25
10
8540
40
90
00
- - Loại khác
10
8540
50
00
00
- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại đen trắng hoặc đơn sắc khác
10
8540
60
00
00
- Ống tia âm cực khác
10
- Ống đèn sóng cực ngắn hay ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540
71
00
00
- - Magnetrons
10
8540
72
00
00
- - Klytrons
10
8540
79
00
00
- - Loại khác
10
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540
81
00
00
- - Đèn điện tử hoặc ống điện tử của máy thu hay máy khuyếch đại
10
8540
89
00
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận:
8540
91
00
- - Của ống đèn tia âm cực:
8540
91
00
10
- - - Cuộn lái tia, cuộn biến áp
10
8540
91
00
90
- - - Loại khác
10
8540
99
- - Loại khác:
8540
99
10
00
- - - Của ống điện tử vi sóng
10
8540
99
90
00
- - -Loại khác
10
85.41
Đ iố t, bóng bán d n các th i ết bị bán d n ơ ng tự; bộ ph n bán d n c m q uang, k ể cả tế bào quang đ i n, đã h oặ c chưa lắ p ráp thành các m ng module h oặ c thành b ng; đ i t phát sáng; tinh t h ể áp đ i ện đã lắ p ráp hoàn c hỉ nh.
8541
10
00
00
- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang
10
- Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang:
8541
21
00
00
- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1W
10
8541
29
00
00
- - Loại khác
10
8541
30
00
00
- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
10
8541
40
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:
8541
40
10
00
- - Điốt phát sáng
10
8541
40
20
00
- - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và bán dẫn cảm quang
10
8541
40
90
00
- - Loại khác
10
8541
50
00
00
- Thiết bị bán dẫn khác
10
8541
60
00
00
- Tinh thể áp điện đã lắp ráp
10
8541
90
00
00
- Bộ phận
10
85.42
M ch đ i ện tử tích h p.
- Mạch điện tử tích hợp:
8542
31
00
00
- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
10
8542
32
00
00
- - Thẻ nhớ
10
8542
33
00
00
- - Khuếch đại
10
8542
39
00
00
- - Loại khác
10
8542
90
00
00
- Bộ phận
10
85.43
Máy và t h i ết bị đ i ện, có c h ức n ă ng riêng, c h ư a đư c chi t i ết hay ghi ở n ơ i k hác trong Chư ơ ng này.
8543
10
00
00
- Máy gia tốc hạt
10
8543
20
00
00
- Máy phát tín hiệu
10
8543
30
- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:
8543
30
20
00
- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB
10
8543
30
90
00
- - Loại khác
10
8543
70
- Máy và thiết bị khác:
8543
70
10
00
- - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
10
8543
70
20
00
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio
10
8543
70
30
00
- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển
10
8543
70
40
00
- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs
10
8543
70
50
00
- - Bộ thu/giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp
10
8543
70
90
00
- - Loại khác
10
8543
90
- Bộ phận:
8543
90
10
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20
10
8543
90
20
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20
10
8543
90
30
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30
10
8543
90
40
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40
10
8543
90
50
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50
10
8543
90
90
00
- - Loại khác
10
85.44
Dây, cáp đ i ện ( k c cáp đ n g trục) cách đ i ện (kể cả l o i đ ã tráng men cách đ i ện h oặ c m lớ p cách đ i ện) dây d n cách đ i ện khác, đã h oặ c chưa gắ n vớ i đ u n i; c á p s i quang làm bằ ng các s i đ ơ n có v b c riêng từng sợ i, đã ho c chưa g n v i dây d n đ i ện h oặ c g n v i đ u n i.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544
11
00
- - Bằng đồng:
8544
11
00
10
- - - Tráng sơn hoặc men
10
8544
11
00
20
- - - Bọc giấy, vật liệu dệt hoặc PVC
10
8544
11
00
30
- - - Tráng sơn hoặc men và bọc giấy, vật liệu dệt hoặc PVC
10
8544
11
00
90
- - - Loại khác
10
8544
19
- - Loại khác:
8544
19
10
00
- - - Tráng sơn hoặc men
10
8544
19
20
00
- - - Dây điện trở măng gan
10
8544
19
90
00
- - - Loại khác
10
8544
20
- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
8544
20
10
00
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66.000 V
10
8544
20
20
00
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66.000 V
10
8544
20
30
00
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66.000 V
10
8544
20
40
00
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66.000 V
10
8544
30
- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền:
8544
30
10
00
- - Dây điện sử dụng cho hệ thống điện của xe có động cơ
10
8544
30
90
00
- - Loại khác
10
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544
42
- - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544
42
11
00
- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
10
8544
42
19
- - - - Loại khác:
8544
42
19
10
- - - - - Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300mm2
10
8544
42
19
20
- - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến
10
8544
42
19
90
- - - - - Loại khác
10
8544
42
20
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544
42
20
10
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
10
8544
42
20
20
- - - - Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, trừ loại ngầm dưới biển
10
8544
42
20
90
- - - - Loại khác
10
8544
42
30
00
- - - Cáp ắc qui
10
8544
42
90
- - - Loại khác:
8544
42
90
10
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2
10
8544
42
90
20
- - - - Dây dẫn điện bọc plastic
10
8544
42
90
90
- - - - Loại khác
10
8544
49
- - Loại khác:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544
49
11
00
- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
10
8544
49
19
- - - - Loại khác:
8544
49
19
10
- - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
10
8544
49
19
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544
49
21
00
- - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động
10
8544
49
29
- - - - Loại khác:
8544
49
29
10
- - - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2
10
8544
49
29
20
- - - - - Dây dẫn điện bọc plastic
10
8544
49
29
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544
49
31
00
- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển
10
8544
49
39
- - - - Loại khác:
8544
49
39
10
- - - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
10
8544
49
39
90
- - - - - Loại khác
10
8544
49
40
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544
49
40
10
- - - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2
10
8544
49
40
20
- - - - Dây dẫn điện bọc plastic
10
8544
49
40
90
- - - - Loại khác
10
8544
60
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8544
60
10
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
8544
60
10
10
- - - Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 400 mm2
10
8544
60
10
90
- - - Loại khác
10
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544
60
21
00
- - - Cáp cách điện bằng plastic có tiết diện không quá 400 mm2
10
8544
60
29
00
- - - Loại khác
10
8544
60
30
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV :
8544
60
30
10
- - - Cáp cách điện bằng plastic có tiết diện không quá 400 mm2
10
8544
60
30
90
- - - Loại khác
10
8544
70
- Cáp sợi quang:
8544
70
10
00
- - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
10
8544
70
90
00
- - Loại khác
10
85.45
Đ i ện cực than, ch i than, carbon làm sợ i đ èn, carbon làm pin, c qui các sả n ph m k hác làm b ng graphit h oặ c carbon k hác, h oặ c k hông k i m l o i, dùng làm v t liệu đ iệ n.
- Điện cực:
8545
11
00
00
- - Dùng cho lò nung
10
8545
19
00
00
- - Loại khác
10
8545
20
00
00
- Chổi than
10
8545
90
00
00
- Loại khác
10
85.46
Cách đ i ện làm b ng v t l i ệu b t k .
8546
10
00
00
- Bằng thuỷ tinh
10
8546
20
00
- Bằng gốm:
8546
20
00
10
- - Sứ xuyên máy biến áp và sứ cầu dao trên 36 kV
10
8546
20
00
90
- - Loại khác
10
8546
90
00
00
- Loại khác
10
85.47
P h k i ện cách đ i ện dùng cho máy đ i n, dụng c ụ đ i ện hay thiết bị đ i ện, đư c làm hoàn toàn b ng v t l iệu cách đ i ện trừ m t s ố phụ k iện t h yế u b ng k i m l o i (v í dụ, đui đèn ren) đã làm s n khi đ úc chủ y ếu để lắ p, trừ cách đ i n thu c nhóm 85.46; ng d n dây đ i ện các k h p nối của chúng, b ng k i m l o i c ơ b n lót v t liệu c á c h đ i ện.
8547
10
00
00
- Phụ kiện, phụ tùng cách điện bằng gốm sứ
10
8547
20
00
00
- Phụ kiện, phụ tùng cách điện bằng plastic
10
8547
90
- Loại khác:
8547
90
10
00
- - Ống cách điện và phụ kiện nối của nó làm bằng kim loại kết hợp với vật liệu cách điện
10
8547
90
90
00
- - Loại khác
10
85.48
P h ế l iệu và phế th i của c á c lo i pin, c qu i ; c á c l o i pin c qui đ ã s dụng hết; các bộ ph n củ a máy móc hay t h iết bị đ i ện c h ưa đư c chi tiết hay ghi ở n ơ i k hác trong Chư ơ ng này.
8548
10
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, ắc qui và pin xạc; các loại pin, ắc qui và pin xạc đã sử dụng hết:
- - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axít:
8548
10
11
00
- - - Pin và bộ pin hoặc ắc qui hoặc pin xạc điện dùng cho máy bay
10
8548
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
8548
10
21
00
- - - Pin và bộ pin hoặc ắc qui điện hoặc pin xạc dùng cho máy bay
10
8548
10
29
00
- - - Loại khác
10
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
8548
10
31
00
- - - Pin và bộ pin hoặc ắc qui điện, pin xạc dùng cho máy bay
10
8548
10
39
00
- - - Loại khác
10
8548
10
90
00
- - Loại khác
10
8548
90
- Loại khác:
8548
90
10
00
- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản
10
8548
90
20
00
- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài
10
8548
90
90
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
86.01
Đ u máy đư ng sắ t ch y b ng ngu n đ i ện bên ngoài hay b ng c q ui đ i ện.
8601
10
00
00
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
10
8601
20
00
00
- Loại chạy bằng ắc qui điện
10
86.02
Đ u máy đư ng sắ t k hác; toa t i ếp liệu đ u máy.
8602
10
00
00
- Đầu máy chạy diesel
10
8602
90
00
00
- Loại khác
10
86.03
Toa xe l a ho c to a xe đ i ện tự hành, toa hàng và toa hành lý, t r ừ l o i thu c nhóm 86.04.
8603
10
00
00
- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài
10
8603
90
00
00
- Loại khác
10
8604
00
00
00
Xe b o d ư ng hay phục vụ dùng trong đư ng s t hay đư n g x e đ i ện, lo i tự hành h oặ c k hông (ví d , toa xư ng, xe gắ n c n c u, toa làm đ m t u, đ u máy dùng để k éo, toa thử ngh i ệm và xe k iểm t r a đư ng ray).
10
8605
00
00
00
Toa xe l a hay xe đ i ện chở kh ác h , kh ô ng t hành; toa hành lý, toa bưu đ i ện t oa xe lửa hay xe đ i n chuyên dùng cho mụ c đích đ c b iệt k hác, k hông t ự hành (trừ các l o i th u c nhóm 86.04).
10
86.06
Toa xe l a h o c xe đ i ện c h ở hàng và toa goòng, k hông tự hành.
8606
10
00
00
- Toa xi téc và các loại toa tương tự
10
8606
30
00
00
- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ loại thuộc phân nhóm 8606.10
10
- Loại khác:
8606
91
00
00
- - Loại có nắp đậy và đóng kín
10
8606
92
00
00
- - Loại mở, với các mặt bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60cm
10
8606
99
00
00
- - Loại khác
10
86.07
Các b p hậ n của đ u máy xe l ửa h oặ c xe đ i ện h o ặc của thiết bị di chuyển trên đư ng s t hay đư ng xe đ i ện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607
11
00
00
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy
10
8607
12
00
00
- - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác
10
8607
19
00
00
- - Loại khác, kể cả các phụ tùng
10
- Phanh và các phụ tùng phanh:
8607
21
00
00
- - Phanh hơi và phụ tùng phanh hơi
10
8607
29
00
00
- - Loại khác
10
8607
30
00
00
- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng
10
- Các bộ phận khác:
8607
91
00
00
- - Của đầu máy
10
8607
99
00
00
- - Loại khác
10
86.08
B ph n cố đ nh các k h p n i của đư ng ray xe l ửa h o c xe đ i ện; th i ết bị tín h i ệu, an toàn h o c đ i ều kh i ển giao thông b ng ( k cả đ i ện) dùng cho đư ng xe l ửa, đư ờng xe đ i n, đư ng b , đường sông, các đ i ểm đỗ d ừng, c n g h oặ c sân bay; các b ộ ph n của các l o i trên
8608
00
20
00
- Thiết bị cơ điện
10
8608
00
90
00
- Loại khác
10
86.09
Công-ten- n ơ (Container) ( k ể cả công-ten-nơ dùng vậ n chu y n ch t l ng) đư c t h i ết k ế t rang bị đ ặc b i ệt để v n chu y ển theo m t h oặ c n h i u phư ơ ng thức.
8609
00
10
00
- Bằng kim loại
10
8609
00
20
00
- Bằng gỗ
10
8609
00
90
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
87.01
Máy k éo (t r ừ máy kéo thu c nhóm 87.09).
8701
10
- Máy kéo cầm tay:
- - Công suất không quá 22,5 kW:
8701
10
11
00
- - - Dùng cho nông nghiệp
10
8701
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Công suất trên 22,5 kW:
8701
10
21
00
- - - Dùng cho nông nghiệp
10
8701
10
29
00
- - - Loại khác
10
8701
20
- Máy kéo đường bộ dùng cho bán rơ móc (rơ móc 1 trục):
8701
20
10
- - Dạng CKD:
8701
20
10
00
- - - Loại dung tích xi lanh dưới 1.100 cc
10
8701
20
10
90
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
8701
20
90
- - Loại khác:
8701
20
90
10
- - - Loại có dung tích xi lanh dưới 1.100 cc
10
8701
20
90
90
- - - Loại có dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
8701
30
- Máy kéo bánh xích:
8701
30
10
00
- - Dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
8701
30
20
00
- - Dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
8701
90
- Loại khác:
- - Máy kéo nông nghiệp:
8701
90
11
00
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
8701
90
19
00
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
- - Loại khác:
8701
90
91
00
- - - Loại dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
10
8701
90
99
00
- - - Loại dung tích xi lanh trên 1.100 cc
10
87.02
Xe ô tô c h ở 10 n g ư i trở lên, kể cả lái xe.
8702
10
- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD:
8702
10
11
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn
10
8702
10
12
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn
10
8702
10
13
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn
10
8702
10
14
00
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn
10
- - Loại khác:
8702
10
21
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
8702
10
21
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
8702
10
21
90
- - - - Loại khác
10
8702
10
22
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:
8702
10
22
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
8702
10
22
90
- - - - Loại khác
10
8702
10
23
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn:
8702
10
23
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
8702
10
23
90
- - - - Loại khác
10
8702
10
24
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
8702
10
24
10
- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên
10
8702
10
24
90
- - - - Loại khác
10
8702
90
- Loại khác:
- - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên:
8702
90
11
00
- - - Dạng CKD
10
8702
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8702
90
91
00
- - - Dạng CKD
10
8702
90
99
00
- - - Loại khác
10
87.03
Xe ô các l o i xe khác đ ng đư c thiế t k ế chủ y ếu để chở n g ư i ( trừ các l o i t h u c nhóm 87.02), k ể cả xe c h ở n g ư i c ó k hoang hành lý riêng và ô tô đua.
8703
10
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703
10
10
00
- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)
10
8703
10
90
00
- - Loại khác
10
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703
21
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
8703
21
10
00
- - - Xe ô tô đua nhỏ
10
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703
21
21
00
- - - - Dạng CKD
10
8703
21
29
00
- - - - Loại khác
10
8703
21
30
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
8703
21
90
- - - Loại khác:
8703
21
90
10
- - - - Xe tang lễ
10
8703
21
90
20
- - - - Xe chở tù
10
8703
21
90
90
- - - - Loại khác
10
8703
22
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703
22
11
00
- - - - Dạng CKD
10
8703
22
19
00
- - - - Loại khác
10
8703
22
20
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
8703
22
90
- - - Loại khác:
8703
22
90
10
- - - - Xe cứu thương
5
8703
22
90
20
- - - - Xe tang lễ
10
8703
22
90
30
- - - - Xe chở tù
10
8703
22
90
90
- - - - Loại khác
10
8703
23
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703
23
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
23
20
00
- - - Xe tang lễ
10
8703
23
30
00
- - - Xe chở tù
10
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
23
41
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
8703
23
42
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
8703
23
43
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
8703
23
44
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
23
51
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
8703
23
52
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
8703
23
53
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
8703
23
54
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
- - - Xe ô tô khác, dạng CKD:
8703
23
61
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
8703
23
62
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
8703
23
63
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
8703
23
64
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
- - - Loại khác:
8703
23
91
00
- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc
10
8703
23
92
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc
10
8703
23
93
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc
10
8703
23
94
00
- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên
10
8703
24
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703
24
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
24
20
00
- - - Xe tang lễ
10
8703
24
30
00
- - - Xe chở tù
10
8703
24
40
00
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD
10
8703
24
50
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
8703
24
50
10
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu)
10
8703
24
50
90
- - - - Loại khác
10
8703
24
60
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
8703
24
90
- - - Loại khác
8703
24
90
10
- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu)
10
8703
24
90
90
- - - - Loại khác
10
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703
31
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
8703
31
10
00
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD
10
8703
31
20
00
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
10
8703
31
30
00
- - - Xe loại khác, dạng CKD
10
8703
31
90
- - - Loại khác:
8703
31
90
10
- - - - Xe cứu thương
5
8703
31
90
20
- - - - Xe tang lễ
10
8703
31
90
30
- - - - Xe chở tù
10
8703
31
90
90
- - - - Loại khác
10
8703
32
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703
32
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
32
20
00
- - - Xe tang lễ
10
8703
32
30
00
- - - Xe chở tù
10
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
32
41
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
8703
32
49
00
- - - - Loại khác
10
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
32
51
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
8703
32
59
00
- - - - Loại khác
10
- - - Xe khác, dạng CKD:
8703
32
61
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
8703
32
69
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8703
32
91
00
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
10
8703
32
99
00
- - - - Loại khác
10
8703
33
- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703
33
10
00
- - - Xe cứu thương
5
8703
33
20
00
- - - Xe tang lễ
10
8703
33
30
00
- - - Xe chở tù
10
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
33
41
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
10
8703
33
42
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
10
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
33
51
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
10
8703
33
52
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
10
8703
33
60
00
- - - Xe khác, dạng CKD
10
8703
33
90
00
- - - Loại khác
10
8703
90
- Loại khác:
8703
90
10
00
- - Xe cứu thương
5
8703
90
20
00
- - Xe tang lễ
10
8703
90
30
00
- - Xe chở tù
10
- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703
90
41
00
- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
10
8703
90
42
00
- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
10
8703
90
43
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
10
8703
90
44
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
10
- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703
90
51
00
- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
10
8703
90
52
00
- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
10
8703
90
53
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
10
8703
90
54
00
- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
10
8703
90
60
00
- - Xe khác, dạng CKD
10
8703
90
90
00
- - Loại khác
10
87.04
Xe có đ ng cơ dùng để vậ n t i hàng hóa.
8704
10
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
8704
10
11
00
- - - Dạng CKD
10
8704
10
12
- - - Loại khác:
8704
10
12
10
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8704
10
12
20
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
10
8704
10
12
30
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8704
10
12
90
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
10
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
8704
10
21
00
- - - Dạng CKD
10
8704
10
22
- - - Loại khác:
8704
10
22
10
- - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
8704
10
22
90
- - - - Loại khác
10
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704
21
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704
21
11
00
- - - - Xe đông lạnh
10
8704
21
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8704
21
21
00
- - - - Xe đông lạnh
10
8704
21
22
00
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
21
23
00
- - - - Xe xi téc
10
8704
21
29
- - - - Loại khác:
8704
21
29
10
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
21
29
20
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
21
29
90
- - - - - Loại khác
10
8704
22
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
22
11
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
22
19
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
22
21
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
22
22
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
22
23
00
- - - - - Xe xi téc
10
8704
22
29
- - - - - Loại khác:
8704
22
29
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
22
29
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
22
29
90
- - - - - - Loại khác
10
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
22
31
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
22
39
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
22
41
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
22
42
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
22
43
00
- - - - - Xe xi téc
10
8704
22
49
- - - - - Loại khác:
8704
22
49
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
22
49
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
22
49
30
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
10
8704
22
49
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8704
23
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
23
11
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
23
19
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
23
21
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
23
22
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
23
23
00
- - - - - Xe xi téc
10
8704
23
29
- - - - - Loại khác:
8704
23
29
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
23
29
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
23
29
90
- - - - - - Loại khác
10
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
23
31
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
23
39
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
23
41
- - - - - Xe đông lạnh:
8704
23
41
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
23
41
90
- - - - - - Loại khác
10
8704
23
42
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải:
8704
23
42
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
23
42
90
- - - - - - Loại khác
10
8704
23
43
- - - - - Xe xi téc:
8704
23
43
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
23
43
90
- - - - - - Loại khác
10
8704
23
49
- - - - - Loại khác:
8704
23
49
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
23
49
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
8704
23
49
30
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
8704
23
49
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704
31
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704
31
11
00
- - - - Xe đông lạnh
10
8704
31
19
00
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8704
31
21
00
- - - - Xe đông lạnh
10
8704
31
22
00
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
31
23
00
- - - - Xe xi téc
10
8704
31
29
- - - - Loại khác:
8704
31
29
10
- - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
31
29
20
- - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
31
29
90
- - - - - Loại khác
10
8704
32
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
11
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
32
19
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
32
21
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
32
22
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
32
23
00
- - - - - Xe xi téc
10
8704
32
29
- - - - - Loại khác:
8704
32
29
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
32
29
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
32
29
90
- - - - - - Loại khác
10
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
31
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
32
39
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
32
41
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
32
42
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
32
43
00
- - - - - Xe xi téc
10
8704
32
49
- - - - - Loại khác:
8704
32
49
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
32
49
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
32
49
30
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
10
8704
32
49
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
51
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
32
59
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
32
61
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
32
62
00
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
10
8704
32
63
00
- - - - - Xe xi téc
10
8704
32
69
- - - - - Loại khác:
8704
32
69
10
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời
10
8704
32
69
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn
10
8704
32
69
90
- - - - - - Loại khác
10
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704
32
71
00
- - - - - Xe đông lạnh
10
8704
32
79
00
- - - - - Loại khác
10
- - - - Loại khác:
8704
32
81
- - - - - Xe đông lạnh:
8704
32
81
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
32
81
90
- - - - - - Loại khác
10
8704
32
82
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải:
8704
32
82
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
32
82
90
- - - - - - Loại khác
10
8704
32
83
- - - - - Xe xi téc:
8704
32
83
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
32
83
90
- - - - - - Loại khác
10
8704
32
89
- - - - - Loại khác:
8704
32
89
10
- - - - - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
10
8704
32
89
20
- - - - - - Xe thiết kế để chở bùn, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
8704
32
89
30
- - - - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
8704
32
89
90
- - - - - - Loại khác, có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 45 tấn
10
8704
90
- Loại khác:
8704
90
10
00
- - Dạng CKD
10
8704
90
90
- - Loại khác:
8704
90
90
10
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8704
90
90
20
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
10
8704
90
90
30
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8704
90
90
40
- - - Loại có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
10
8704
90
90
90
- - - Loại khác
10
87.05
Xe chuyên dùng có đ ng c ơ , trừ các lo i đư c th i ết k ế c h y ếu dùng để chở n g ư i hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu h , xe c n c u, xe cứu h a, xe tr n bê tông, xe quét đườ ng, xe phun t ư i, xe sửa chữ a l ưu đ ng, xe ch i ếu c hụp X-quang).
8705
10
00
00
- Xe cần cẩu
10
8705
20
00
00
- Xe cần trục khoan
10
8705
30
00
00
- Xe cứu hỏa
10
8705
40
00
00
- Xe trộn bê tông
10
8705
90
- Loại khác:
8705
90
50
00
- - Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại
10
8705
90
90
- - Loại khác:
8705
90
90
10
- - - Xe thiết kế chở tiền
10
8705
90
90
20
- - - Xe điều chế chất nổ lưu động
10
8705
90
90
90
- - - Loại khác
10
87.06
Khung g m đã lắ p đ ng d ùng cho xe đ ng cơ thu c các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706
00
11
00
- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8706
00
19
00
- - Loại khác
10
8706
00
20
00
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
10
8706
00
30
00
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8706
00
40
00
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
10
8706
00
50
00
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
10
87.07
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có đ ng cơ thu c các nhóm t ừ 87.01 đến 87.05.
8707
10
00
00
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8707
90
- Loại khác:
8707
90
10
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8707
90
30
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
10
8707
90
90
00
- - Loại khác
10
87.08
B ph n phụ tùng của xe c ó đ ng thu c các nhóm t ừ 87.01 đến 87.05.
8708
10
- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của nó:
8708
10
10
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
10
90
- - Loại khác:
8708
10
90
10
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
10
90
90
- - - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca- bin):
8708
21
- - Dây đai an toàn:
8708
21
10
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
21
90
00
- - - Loại khác
10
8708
29
- - Loại khác:
- - - Các bộ phận để lắp vào cửa xe:
8708
29
11
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
29
12
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
29
13
- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
29
13
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
29
13
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
29
13
90
- - - - - Loại khác
10
8708
29
19
- - - - Loại khác:
8708
29
19
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
29
19
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
29
19
90
- - - - - Loại khác
10
8708
29
20
00
- - - Bộ phận của dây đai an toàn
10
- - - Loại khác:
8708
29
91
00
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
29
92
00
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
29
93
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
29
99
- - - - Loại khác:
8708
29
99
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
29
99
20
- - - - - Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ
10
8708
29
99
30
- - - - - Thùng xe vận tải hàng hoá
10
8708
29
99
90
- - - - - Loại khác
10
8708
30
- Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:
8708
30
10
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
30
20
00
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
30
90
- - Loại khác:
8708
30
90
10
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
30
90
90
- - - Loại khác
10
8708
40
- Hộp số và bộ phận của nó:
- - Hộp số, chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
40
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
40
12
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
40
12
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
40
12
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
40
12
90
- - - - Loại khác
10
8708
40
19
- - - Loại khác:
8708
40
19
10
- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
40
19
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
40
19
30
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
40
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
40
21
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
40
22
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
40
23
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
40
24
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
40
24
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
40
24
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
40
24
90
- - - - Loại khác
10
8708
40
29
- - - Loại khác:
8708
40
29
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
40
29
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
40
29
90
- - - - Loại khác
10
8708
40
90
- - Bộ phận:
8708
40
90
10
- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
40
90
20
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
40
90
30
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
40
90
90
- - - Loại khác
10
8708
50
- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
50
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
50
12
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
50
12
10
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
12
20
- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
12
90
- - - - Loại khác
10
8708
50
19
- - - Loại khác:
8708
50
19
10
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
50
19
20
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8708
50
19
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
19
40
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708
50
21
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
50
22
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
50
23
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
50
24
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
50
24
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
24
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
24
90
- - - - Loại khác
10
8708
50
29
- - - Loại khác:
8708
50
29
10
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8708
50
29
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
50
29
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
29
90
- - - - Loại khác
10
8708
50
90
- - Bộ phận:
8708
50
90
10
- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
50
90
20
- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
50
90
30
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
50
90
90
- - - Loại khác
10
8708
70
- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ tùng của chúng:
- - Vành bánh xe và nắp đậy:
8708
70
11
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
70
12
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
70
13
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
70
14
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
70
14
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
14
90
- - - - Loại khác
10
8708
70
19
- - - Loại khác:
8708
70
19
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
19
90
- - - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8708
70
91
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
70
92
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
70
93
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
70
94
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
70
94
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
94
90
- - - - Loại khác
10
8708
70
99
- - - Loại khác:
8708
70
99
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
70
99
90
- - - - Loại khác
10
8708
80
- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm chấn kiểu hệ thống treo):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708
80
11
00
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
80
12
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
80
13
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
80
14
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
80
14
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
80
14
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
80
14
90
- - - - Loại khác
10
8708
80
19
- - - Loại khác:
8708
80
19
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
80
19
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
80
19
90
- - - - Loại khác
10
8708
80
90
- - Bộ phận:
8708
80
90
10
- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
80
90
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
80
90
90
- - - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng khác:
8708
91
- - Két làm mát và bộ phận của nó:
- - - Két làm mát:
8708
91
11
00
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
91
12
00
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
91
13
00
- - - - Dùng cho xe của nhóm 87.03
10
8708
91
14
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
91
14
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
91
14
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
91
14
90
- - - - - Loại khác
10
8708
91
19
- - - - Loại khác:
8708
91
19
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
91
19
20
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
91
19
90
- - - - - Loại khác
10
8708
91
90
- - - Bộ phận:
8708
91
90
10
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
10
8708
91
90
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
91
90
30
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
91
90
90
- - - - Loại khác
10
8708
92
- - Ống xả và bộ tiêu âm; bộ phận của nó:
8708
92
10
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01:
8708
92
10
10
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng
10
- - - - Bộ phận:
8708
92
10
91
- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.20 hoặc 8701.90
10
8708
92
10
99
- - - - - Loại khác
10
8708
92
20
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708
92
20
10
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng
10
8708
92
20
90
- - - - Bộ phận
10
8708
92
30
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:
8708
92
30
11
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
92
30
12
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
92
30
19
- - - - - Loại khác
10
8708
92
30
90
- - - - Bộ phận
10
8708
92
90
- - - Loại khác:
- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:
8708
92
90
11
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
92
90
12
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
92
90
19
- - - - - Loại khác
10
8708
92
90
90
- - - - Bộ phận
10
8708
93
- - Ly hợp và bộ phận của nó:
8708
93
10
00
- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
93
20
00
- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
93
30
00
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
93
40
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:
8708
93
40
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8708
93
40
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
93
40
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
93
40
90
- - - - Loại khác
10
8708
93
90
- - - Loại khác:
8708
93
90
10
- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên
10
8708
93
90
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
10
8708
93
90
30
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
93
90
40
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
93
90
90
- - - - Loại khác
10
8708
94
- - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708
94
10
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708
94
10
10
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
94
10
20
- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
94
10
90
- - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8708
94
91
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90:
8708
94
91
10
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
10
8708
94
91
90
- - - - - Bộ phận
10
8708
94
92
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01:
8708
94
92
10
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
10
8708
94
92
90
- - - - - Bộ phận
10
8708
94
93
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708
94
93
10
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái
10
8708
94
93
90
- - - - - Bộ phận
10
8708
94
99
- - - - Loại khác:
- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái:
8708
94
99
11
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
94
99
12
- - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
94
99
19
- - - - - - Loại khác
10
- - - - - Bộ phận:
8708
94
99
91
- - - - - - Loại dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8708.94.99.12
10
8708
94
99
99
- - - - - - Loại khác
10
8708
95
- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708
95
10
00
- - - Túi khí an toàn với hệ thống bơm phồng
10
8708
95
90
00
- - - Bộ phận
10
8708
99
- - Loại khác:
- - - Bình chứa nhiên liệu chưa lắp ráp; giá động cơ:
8708
99
11
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708
99
11
10
- - - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
99
11
90
- - - - - Loại khác
10
8708
99
12
00
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
10
8708
99
19
- - - - Loại khác:
8708
99
19
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
99
19
90
- - - - - Loại khác
10
- - - Loại khác:
8708
99
91
00
- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90
10
8708
99
92
00
- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
10
8708
99
93
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
8708
99
93
10
- - - - - Nhíp
10
8708
99
93
20
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ
10
8708
99
93
90
- - - - - Loại khác
10
8708
99
99
- - - - Loại khác:
8708
99
99
10
- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn
10
8708
99
99
20
- - - - - Nhíp (trừ loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn thuộc phân nhóm 8708.99.99.10)
10
8708
99
99
30
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
10
8708
99
99
40
- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8708.99.99.10 và 8708.99.99.30)
10
8708
99
99
90
- - - - - Loại khác
10
87.09
Xe vậ n chu y ển, l o i tự hành, không l p k èm th i ế t bị nâng h ạ h oặ c cặ p g i ữ thu c l o i d ù ng trong nhà máy, kho hàng, b ến c ng h oặ c n b a y để v ận chu y ển h à ng h óa t rong p hạ m vi gầ n; máy k éo l o i dù n g trong sân ga xe l a; bộ p h n của c á c l o i xe k ể trên.
- Xe:
8709
11
00
00
- - Loại chạy điện
10
8709
19
00
00
- - Loại khác
10
8709
90
00
00
- Bộ phận
10
8710
00
00
00
Xe t ă ng và các l o i xe ch i ến đ u b c thép k hác, l o i g iớ i, h o c k hông lắ p k èm khí, bộ ph n của các l o i xe này.
*
87.11
(kể cả mop e ds) xe đ p g n đ ng c ơ phụ tr , h oặ c không thùng xe c nh; tô thùng.
8711
10
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD:
8711
10
11
00
- - - Xe mô tô, kể cả xe đạp máy và xe scooter
10
8711
10
19
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
8711
10
91
00
- - - Xe mô tô, kể cả xe đạp máy và xe scooter
10
8711
10
99
00
- - - Loại khác
10
8711
20
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711
20
10
00
- - Xe mô tô địa hình
10
- - Loại khác, dạng CKD:
- - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh, kể cả xe scooter:
8711
20
21
00
- - - - Dung tích xi lanh không quá 125 cc
10
8711
20
22
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc
10
8711
20
23
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
10
8711
20
24
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
10
8711
20
30
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711
20
41
00
- - - - Dung tích xi lanh không quá 125 cc
10
8711
20
42
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc
10
8711
20
43
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
10
8711
20
44
00
- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
10
8711
20
90
00
- - - Loại khác
10
8711
30
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
8711
30
10
00
- - Xe mô tô địa hình
10
8711
30
20
00
- - Xe ba bánh với dung tích xi lanh không quá 356 cc và trọng tải không quá 350 kg
10
8711
30
30
00
- - Loại khác, dạng CKD
10
8711
30
90
00
- - Loại khác
10
8711
40
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711
40
10
00
- - Xe mô tô địa hình
10
8711
40
20
00
- - Loại khác, dạng CKD
10
8711
40
90
00
- - Loại khác
10
8711
50
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711
50
20
00
- - Dạng CKD
10
8711
50
90
00
- - Loại khác
10
8711
90
- Loại khác:
8711
90
40
00
- - Mô tô thùng
10
8711
90
50
00
- - Loại khác, dạng CKD
10
8711
90
90
00
- - Loại khác
10
87.12
Xe đ p hai bánh xe đ p khác ( k cả x e x í ch l ô ba bánh chở hàng), không lắ p đ ng c ơ .
8712
00
10
00
- Xe đạp đua
10
8712
00
20
00
- Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn
10
8712
00
30
00
- Xe đạp khác
10
8712
00
90
00
- Loại khác
10
87.13
Các l o i xe dành cho ng ư i tàn t t, h o c k hông lắ p đ ng c ơ h oặ c cơ c u đ y c ơ kh í kh á c .
8713
10
00
00
- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí
*
8713
90
00
00
- Loại khác
*
87.14
B ộ ph n phụ tùng của xe thu c các nhóm t ừ 87.11 đến 87.13.
- Của mô tô (kể cả xe đạp máy - mopeds):
8714
11
00
00
- - Yên xe
10
8714
19
00
00
- - Loại khác
10
8714
20
- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe nhỏ:
8714
20
11
00
- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
10
8714
20
12
00
- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
10
8714
20
19
00
- - - Loại khác
10
8714
20
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
8714
91
- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714
91
10
00
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
10
8714
91
90
00
- - - Loại khác
10
8714
92
- - Vành bánh xe và nan hoa:
8714
92
10
00
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
10
8714
92
90
00
- - - Loại khác
10
8714
93
- - Moay ơ, trừ phanh chân và phanh moay ơ, và đĩa xe líp xe:
8714
93
10
00
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
10
8714
93
90
00
- - - Loại khác
10
8714
94
- - Phanh, kể cả phanh chân và phanh moay ơ, và bộ phận của chúng:
8714
94
10
00
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20
10
8714
94
90
00
- - - Loại khác
10
8714
95
- - Yên xe:
8714
95
10
00
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
10
8714
95
90
00
- - - Loại khác
10
8714
96
- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714
96
10
00
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
10
8714
96
90
00
- - - Loại khác
10
8714
99
- - Loại khác:
8714
99
10
00
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20
10
8714
99
90
00
- - - Loại khác
10
8715
00
00
00
Xe đ y trẻ m i sinh và phụ tùng c ủa chúng.
10
87.16
R ơ -moóc b á n r ơ -moóc; xe k hác k hông tru y n đ ng cơ k hí; các b p hậ n của chúng.
8716
10
00
00
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
10
8716
20
00
00
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
10
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716
31
00
00
- - Rơ-moóc và bán rơ-moóc gắn xi téc
10
8716
39
- - Loại khác:
8716
39
40
00
- - - Rơ-moóc và bán rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
10
8716
39
90
- - - Loại khác:
8716
39
90
10
- - - - Loại có tải trọng trên 200 tấn
10
8716
39
90
90
- - - - Loại khác
10
8716
40
00
- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác:
8716
40
00
10
- - Loại có tải trọng trên 200 tấn
10
8716
40
00
90
- - Loại khác
10
8716
80
- Xe khác:
8716
80
10
00
- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít
10
8716
80
20
00
- - Xe cút kít
10
8716
80
90
00
- - Loại khác
10
8716
90
- Bộ phận:
- - Dùng cho rơ-moóc và bán rơ-moóc:
8716
90
11
00
- - - Bánh xe
10
8716
90
13
00
- - - Loại khác, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20
10
8716
90
19
00
- - - Loại khác
10
- - Dùng cho loại xe khác:
8716
90
91
00
- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20
10
8716
90
99
00
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
8801
00
00
00
Khí c u và k hinh k cầ u đ i ều khiển đư c; t u l ư n, t u l ư n treo và các phư ơ ng t i n bay k h ác k hông dùng đ ng c ơ .
10
88.02
P h ư ơ ng t i ện bay k hác (ví dụ, trực th ă ng, máy bay ) ; t u v ũ trụ ( k cả v tinh), t u bay t r ong quĩ đ o và phư ơ ng tiện đ y để phóng tầ u v ũ trụ.
- Trực thăng:
8802
11
00
00
- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg
10
8802
12
00
00
- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg
10
8802
20
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
8802
20
10
00
- - Máy bay
10
8802
20
90
00
- - Loại khác
10
8802
30
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802
30
10
00
- - Máy bay
10
8802
30
90
00
- - Loại khác
10
8802
40
- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
8802
40
10
00
- - Máy bay
10
8802
40
90
00
- - Loại khác
10
8802
60
00
00
- Tầu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tầu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tầu vũ trụ
10
88.03
Các b ộ ph n của c á c m t hàng thu c nhóm 88.01 h oặ c 88.02.
8803
10
00
00
- Cánh quạt và rôto (rotors) và các bộ phận của chúng
10
8803
20
00
00
- Càng, bánh và các bộ phận của chúng
10
8803
30
00
00
- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng
10
8803
90
- Loại khác:
8803
90
10
00
- - Của vệ tinh viễn thông
10
8803
90
20
00
- - Của khí cầu, tàu lượn hoặc diều
10
8803
90
90
00
- - Loại khác
10
8804
00
00
00
Dù ( k ể cả dù đ i ều khiển đư c và dù l ư n) và dù xoay; các bộ ph n và phụ tùng c ủa chúng.
10
88.05
Th i ết bị phóng dùng cho p h ư ơ ng t i ện bay; dàn hãm t c đ ộ dùng cho t u sân bay h o c sân bay h oặ c th i ết bị t ư ơ ng tự; th i ết bị hu n lu y ện b ay m t đ t; các bộ ph n của các thiết bị trên.
8805
10
00
00
- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng
10
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
8805
21
00
00
- - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng
10
8805
29
- - Loại khác:
8805
29
10
00
- - - Thiết bị huấn luyện bay mặt đất
10
8805
29
90
00
- - - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
89.01
Tàu t h ủy chở khách, du thu y n, phà, tàu thuỷ c h ở hàng, xà lan và các tàu thu y ền tư ơ ng tự để v n chu y ển ngư i h o c hàng hóa.
8901
10
- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901
10
10
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
8901
10
20
00
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
10
8901
10
30
00
- - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000
10
8901
10
50
00
- - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000
10
8901
10
60
- - Tấn đăng ký trên 5000:
8901
10
60
10
- - - Tấn đăng ký trên 5000 nhưng không quá 100000
10
8901
10
60
90
- - - Tấn đăng ký trên 100000
10
8901
20
- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:
8901
20
50
00
- - Tấn đăng ký không quá 5000
10
8901
20
60
- - Tấn đăng ký trên 5000:
8901
20
60
10
- - - Tấn đăng ký trên 5000 nhưng không quá 50000
10
8901
20
60
90
- - - Tấn đăng ký trên 50000
10
8901
30
- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901
30
50
00
- - Tấn đăng ký không quá 5000
10
8901
30
60
00
- - Tấn đăng ký trên 5000
10
8901
90
- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
8901
90
11
00
- - - Tấn đăng ký không quá 26
10
8901
90
12
00
- - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 500
10
8901
90
14
00
- - - Tấn đăng ký trên 500
10
- - Có động cơ đẩy:
8901
90
21
00
- - - Tấn đăng ký không quá 26
10
8901
90
22
00
- - - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 250
10
8901
90
23
00
- - - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 500
10
8901
90
24
00
- - - Tấn đăng ký trên 500 nhưng không quá 4000
10
8901
90
25
00
- - - Tấn đăng ký trên 4000 nhưng không quá 5000
10
8901
90
26
00
- - - Tấn đăng ký trên 5000
10
89.02
Tàu thu y ền đánh b t thuỷ sả n ; t à u chế b i ến các l o i tàu khác dùng cho c h ế b i ến hay b o qu n t h uỷ sả n đánh b t.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902
00
11
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
8902
00
12
00
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
10
8902
00
13
00
- - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 100
10
8902
00
14
00
- - Tấn đăng ký từ 100 trở lên nhưng không quá 250
10
8902
00
15
00
- - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000
10
8902
00
16
00
- - Tấn đăng ký trên 4000
10
- Loại khác:
8902
00
91
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
8902
00
92
00
- - Tấn đăng ký trên 26 nhưng không quá 40
10
8902
00
93
00
- - Tấn đăng ký từ 40 trở lên nhưng không quá 100
10
8902
00
94
00
- - Tấn đăng ký từ 100 trở lên nhưng không quá 250
10
8902
00
95
00
- - Tấn đăng ký trên 250 nhưng không quá 4000
10
8902
00
96
00
- - Tấn đăng ký trên 4000
10
89.03
Du thu yề n h ng nhẹ v à c l o i tàu thu y ền khác phục vụ nghỉ n g ơ i, gi i trí ho c thể thao; thu y ền dùng mái chèo và canô.
8903
10
00
00
- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được
10
- Loại khác:
8903
91
00
00
- - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ
10
8903
92
00
00
- - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài
10
8903
99
00
00
- - Loại khác
10
89.04
Tàu k éo và tàu đ ẩy.
- Tàu kéo:
8904
00
11
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
8904
00
19
- - Tấn đăng ký trên 26:
8904
00
19
10
- - - Công suất không quá 4000 mã lực (HP)
10
8904
00
19
90
- - - Công suất trên 4000 mã lực (HP)
10
- Tàu đẩy:
8904
00
21
00
- - Tấn đăng ký không quá 26
10
8904
00
29
- - Tấn đăng ký trên 26:
8904
00
29
10
- - - Công suất không quá 4000 mã lực (HP)
10
8904
00
29
90
- - - Công suất trên 4000 mã lực (HP)
10
89.05
Tàu đèn h i ệu, tàu c ứu h a, tàu hút n o vét (tàu cu c), c n c u n i, và tàu t hu y ền k c m à t í nh n ă ng di đ ng trên m t c chỉ nh m bổ sung cho chức n ă ng chính c a các tàu thu y ền này; n i s a chữa tàu; dàn khoan h oặ c n sả n x uấ t n i h o c nửa n i n ửa chìm.
8905
10
00
00
- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)
10
8905
20
00
00
- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
10
8905
90
- Loại khác:
8905
90
10
00
- - Ụ nổi sửa chữa tàu
10
8905
90
90
00
- - Loại khác
10
89.06
Tàu thu y ền khác, k cả tàu ch i ến và xu ng cứu sinh trừ thu y ền dùng mái chèo.
8906
10
00
00
- Tàu chiến
10
8906
90
- Loại khác:
8906
90
10
00
- - Có lượng nước chiếm không quá 30 tấn
10
8906
90
90
- - Loại khác:
8906
90
90
10
- - - Có lượng nước chiếm trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn
10
8906
90
90
90
- - - Loại khác
10
89.07
C u k iện n i k hác (ví dụ, bè, m ng, thùng chứ a ch t l ng, k etxon giếng kín, c u lên b , các l o ại phao n i ( buoys) m c h i ệu).
8907
10
00
00
- Bè mảng có thể bơm hơi
10
8907
90
- Loại khác:
8907
90
10
00
- - Các loại phao nổi (buoys)
10
8907
90
90
00
- - Loại khác
10
8908
00
00
00
Tàu thu y n và c u k i ện n i k hác để phá d .
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
90.01
Sợ i quang s i quang; cáp sợ i q u ang trừ các l o i th uộ c nhóm 85.44; v t l i ệu phân c ực d ng t m, lá; t h u kính ( k cả th u kính áp tròng), ng kính, g ư ơ ng và các b p h n quang h c k hác b ng vậ t li u b t k , chưa l p ráp, trừ l o i b ng th u tinh ch ưa gia c ông về m t quang h c.
9001
10
- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001
10
10
00
- - Sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác
10
9001
10
90
00
- - Loại khác
10
9001
20
00
00
- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá
10
9001
30
00
00
- Kính áp tròng
10
9001
40
00
00
- Mắt kính thuỷ tinh
10
9001
50
00
00
- Mắt kính bằng vật liệu khác
10
9001
90
- Loại khác:
9001
90
10
00
- - Sử dụng cho máy ảnh, máy quay phim hoặc máy chiếu
10
9001
90
90
00
- - Loại khác
10
90.02
T hấ u kính, ng kính, g ư ơ ng các b ph n quang h c k hác b ng vậ t l iệu b t k , đã lắ p ráp, các b ộ ph n h oặ c để lắ p vào các dụng cụ h oặ c thiết b , trừ l o i làm b ng thuỷ tinh chưa đư c gia công quang h c.
- Vật kính:
9002
11
- - Dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh:
9002
11
10
00
- - - Dùng cho máy chiếu phim
10
9002
11
90
00
- - - Loại khác
10
9002
19
00
00
- - Loại khác
10
9002
20
- Kính lọc ánh sáng:
9002
20
10
00
- - Dùng cho máy chiếu phim
10
9002
20
20
00
- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
10
9002
20
30
00
- - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi
10
9002
20
90
00
- - Loại khác
10
9002
90
- Loại khác:
9002
90
10
00
- - Thấu kính và lăng kính dùng cho hải đăng hoặc đèn báo hiệu
10
9002
90
20
00
- - Dùng cho máy chiếu phim
10
9002
90
30
00
- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
10
9002
90
40
00
- - Dùng cho thiết bị y tế và phẫu thuật
10
9002
90
90
00
- - Loại khác
10
90.03
Khung g ng kính đeo, kính b o hộ h oặ c các l o ại ơ ng tự, và các bộ ph n của chúng.
- Khung và gọng:
9003
11
00
00
- - Bằng plastic
10
9003
19
00
00
- - Bằng vật liệu khác
10
9003
90
00
00
- Bộ phận
10
90.04
Kính đeo, kính b o hộ c ác l o i ơ n g tự, để đ i ều ch nh, b o v m t h oặ c l o i k hác.
9004
10
00
00
- Kính râm
10
9004
90
- Loại khác:
9004
90
10
00
- - Kính điều chỉnh (cận, viễn)
10
9004
90
20
00
- - Kính bảo hộ điều chỉnh
10
9004
90
50
00
- - Kính bảo hộ
10
9004
90
90
00
- - Loại khác
10
90.05
Ống nhòm l oạ i hai m t, ng nhòm đ ơ n, kính viễn vọ ng quang h c khác, và k hung giá của các l oại trên; các dụng cụ thiên n khác khung giá c a chúng, t r các dụng cụ dùng cho thiên n h c v ô tu y ến.
9005
10
00
00
- Ống nhòm loại hai mắt
10
9005
80
- Dụng cụ khác:
9005
80
10
00
- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
10
9005
80
90
00
- - Loại khác
10
9005
90
- Bộ phận và đồ phụ trợ (kể cả khung giá):
9005
90
10
00
- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
10
9005
90
90
00
- - Loại khác
10
90.06
Máy nh (trừ máy quay phim); các l o i đèn c h p để chụp nh bóng đèn ch p trừ đèn phóng đ i n thu c nhóm 85.39.
9006
10
- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:
9006
10
10
00
- - Máy vẽ ảnh laser
10
9006
10
90
00
- - Loại khác
10
9006
30
00
00
- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế, hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự
10
9006
40
00
00
- Máy in ảnh ngay
10
- Loại máy ảnh khác:
9006
51
00
00
- - Máy ảnh có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm
10
9006
52
00
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35mm:
9006
52
00
10
- - - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác
10
9006
52
00
90
- - - Loại khác
10
9006
53
00
- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:
9006
53
00
10
- - - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác
10
9006
53
00
90
- - - Loại khác
10
9006
59
- - Loại khác:
9006
59
10
00
- - - Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành
10
9006
59
90
- - - Loại khác:
9006
59
90
10
- - - - Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác
10
9006
59
90
90
- - - - Loại khác
10
- Thiết bị đèn chớp để chụp ảnh và bóng đèn chớp:
9006
61
00
00
- - Thiết bị đèn chớp của đèn phóng điện ("điện tử")
10
9006
69
00
00
- - Loại khác
10
- Các bộ phận và phụ tùng:
9006
91
- - Sử dụng cho máy ảnh:
9006
91
10
00
- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.10.10
10
9006
91
30
00
- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phân nhóm từ 9006.40 đến 9006.53
10
9006
91
90
00
- - - Loại khác
10
9006
99
- - Loại khác:
9006
99
10
00
- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp nhiếp ảnh
10
9006
99
90
00
- - - Loại khác
10
90.07
Máy quay phim máy ch i ếu, ho c k hông k è m th i ết bị g h i h oặ c t ái t o âm thanh.
- Máy quay phim:
9007
11
00
00
- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm hoặc cho phim đúp 8 mm
10
9007
19
00
00
- - Loại khác
10
9007
20
- Máy chiếu:
9007
20
10
00
- - Dùng cho phim có khổ rộng dưới 16 mm
10
9007
20
90
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận và phụ tùng:
9007
91
00
00
- - Dùng cho máy quay phim
10
9007
92
00
00
- - Dùng cho máy chiếu
10
90.08
Máy ch i ế u hình nh, trừ máy chi ế u phim; máy phóng to h o c thu nhỏ nh (trừ máy ch i ếu phim).
9008
10
00
00
- Máy đèn chiếu (máy chiếu dương bản)
10
9008
20
00
00
- Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép
10
9008
30
00
00
- Máy chiếu hình ảnh khác
10
9008
40
- Máy phóng to hoặc thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim):
9008
40
10
00
- - Thiết bị chuyên dụng sử dụng trong công nghiệp in
10
9008
40
90
00
- - Loại khác
10
9008
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9008
90
10
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9008.20
10
9008
90
90
00
- - Loại khác
10
90.10
Máy t h i ết bị dùng trong phòng làm nh ( k cả đ i ện nh), chưa đư c ghi hay chi tiết ở n ơ i nào kh á c thu c Chư ơ ng này; máy xem âm b n; màn nh của máy chiếu.
9010
10
00
00
- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh
10
+ Riêng: L oạ i thu c m ã s ố 9010.10.00.00 sử d ng cho v i ệc tráng phim X- quang t đ ng
5
9010
50
- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010
50
10
00
- - Máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các tấm mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs
10
9010
50
90
00
- - Loại khác
10
9010
60
00
- Màn ảnh của máy chiếu:
9010
60
00
10
- - Loại từ 300 inch trở lên
10
9010
60
00
90
- - Loại khác
10
9010
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9010
90
10
00
- - Sử dụng cho màn ảnh của máy chiếu, hoặc cho các sản phẩm thuộc phân nhóm 9010.10
10
9010
90
30
00
- - Bộ phận và phụ tùng của máy sử dụng để chiếu hoặc vẽ các tấm mạch lên trên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất PCB/PWBs
10
9010
90
90
00
- - Loại khác
10
90.11
Kính h i ển vi q u ang h c phức h p, k cả l oạ i để x e m v i nh, vi phim quay hay vi chiếu.
9011
10
00
00
- Kính hiển vi nhìn hình nổi
10
9011
20
00
00
- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu
10
9011
80
00
00
- Các loại kính hiển vi khác
10
9011
90
00
00
- Bộ phận và phụ tùng
10
90.12
Kính h i ển v i trừ kính hiển vi quang h c; máy làm nh i ễu xạ .
9012
10
00
00
- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; máy làm nhiễu xạ
10
9012
90
00
00
- Bộ phận và phụ tùng
10
90.13
Th i ết bị tinh thể l ng chưa đư c l p thành các s n ph m đã đư c chi tiết các n hóm k hác; th i ết bị t o tia laser t rừ đ iố t laser; các thiết bị và dụng cụ quang h c khác, c h ưa đư c nêu hay chi tiết n ơi nào k hác trong Chư ơ ng này.
9013
10
00
00
- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính lồng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI
10
9013
20
00
00
- Bộ khuyếch đại ánh sáng bằng phát bức xạ cảm ứng laser, trừ điốt laser
10
9013
80
- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9013
80
10
00
- - Máy quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs
10
9013
80
20
00
- - Thiết bị tinh thể lỏng
10
9013
80
90
00
- - Loại khác
10
9013
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9013
90
10
00
- - Bộ phận và phụ tùng của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20
10
9013
90
30
00
- - Loại khác, của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.10 hoặc 9013.80
10
9013
90
40
00
- - Bộ phận và phụ tùng của máy quang học để xác định và sửa lỗi sử dụng trong sản xuất PCB/PWBs và PCAs
10
9013
90
90
00
- - Loại khác
10
90.14
La bàn xác đ n h p ơ ng h ư ng; các thiết bị dụng cụ d n đư ng khác.
9014
10
00
00
- La bàn xác định phương hướng
10
9014
20
00
00
- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)
10
9014
80
- Thiết bị và dụng cụ khác:
9014
80
10
00
- - Thiết bị kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động, loại dùng trên tầu thuyền
10
9014
80
90
00
- - Loại khác
10
9014
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9014
90
10
00
- - Của thiết bị và dụng cụ kết hợp hoặc hoạt động cùng với bộ xử lý dữ liệu tự động dùng trên tầu thuyền
10
9014
90
90
00
- - Loại khác
10
90.15
Th i ết bị dụng cụ dùng để quan tr c ( k cả quan tr c nh), dùng cho t h ủy n h c, h i dư ơ ng h c, thủy h c, k ng h c h o c đ a l ý h c, trừ la bàn; máy đo xa.
9015
10
- Máy đo xa:
9015
10
10
00
- - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim
10
9015
10
90
00
- - Loại khác
10
9015
20
00
00
- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers)
10
9015
30
00
00
- Máy đo mức
10
9015
40
00
00
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh
10
9015
80
- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015
80
10
00
- - Máy quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ
10
9015
80
90
00
- - Loại khác
10
9015
90
00
00
- Bộ phận và phụ tùng
10
90.16
Cân v i đ nh y 5 c g ( 50mg) ho c chí n h xác h ơ n, có h oặ c k hông có q u c â n.
9016
00
10
00
- Loại điện tử
10
9016
00
90
00
- Loại khác
10
90.17
Dụng cụ v ẽ, vạ ch mức d u hay tính toán toán h c (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thư c đo góc, bộ đồ v ẽ, t c logarit, bàn tính dùng đ ĩ a); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví d , thư c thanh, thư c dây, thư c micro m et, compa), chưa đư c chi tiết h oặ c g h i ở n ơ i k hác trong C h ư ơ ng này.
9017
10
- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017
10
10
00
- - Máy vẽ
10
9017
10
90
00
- - Loại khác
10
9017
20
- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
9017
20
10
00
- - Thước
10
9017
20
30
00
- - Thiết bị để chiếu hoặc vẽ tấm mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs
10
9017
20
40
00
- - Máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs
10
9017
20
50
00
- - Máy vẽ khác
10
9017
20
90
00
- -Loại khác
10
9017
30
00
00
- Thước micromet, compa và máy đo thủy văn
10
9017
80
00
- Các dụng cụ đo khác:
9017
80
00
10
- - Thước dây
10
9017
80
00
90
- - Loại khác
10
9017
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9017
90
20
00
- - Bộ phận và phụ tùng máy chiếu hoặc máy vẽ tấm mạch trên chất nền có độ nhạy để sản xuất PCB/PWBs
10
9017
90
30
00
- - Bộ phận và phụ tùng của máy vẽ quang để sản xuất PCB/PWBs
10
9017
90
40
00
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của máy vẽ
10
9017
90
90
00
- - Loại khác
10
+ Riêng: Giáo c dùng đ g i ng d y h c t p thu ộc nhóm 9017
5
90.18
Th i ết bị v à dụng cụ dùng cho ngành y, ph u thu t, nha khoa ho c thú y, k cả thiết bị ghi biểu đồ n hấp nháy, thi ế t bị đ i ện y h c k hác th i ết bị k i ểm t r a thị l ực.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018
11
00
00
- - Thiết bị điện tim
5
9018
12
00
00
- - Thiết bị siêu âm
5
9018
13
00
00
- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ
5
9018
14
00
00
- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
5
9018
19
00
00
- - Loại khác
5
9018
20
00
00
- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại
5
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
9018
31
- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
9018
31
10
00
- - - Bơm tiêm dùng một lần
5
9018
31
90
00
- - - Loại khác
5
9018
32
00
00
- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
5
9018
39
- - Loại khác:
9018
39
10
00
- - - Ống thông đường tiểu
5
9018
39
20
00
- - - Ống dùng 1 lần để truyền tĩnh mạch
5
9018
39
90
00
- - - Loại khác
5
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
9018
41
00
00
- - Động cơ khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
5
9018
49
00
00
- - Loại khác
5
9018
50
00
00
- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
5
9018
90
- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018
90
20
00
- - Bộ theo dõi tĩnh mạch
5
9018
90
30
00
- - Dụng cụ và thiết bị điện tử
5
9018
90
90
00
- - Loại khác
5
90.19
Th i ết bị t r l i ệu c ơ h c; t h iết b xoa bóp; th i ết bị t h ử ngh i ệm tr ng thái tâm lý; th i ết bị trị l iệu b ng o z ôn, b ng ô xi, b n g xông, th i ết bị h ô h p nhân t ạo h oặ c thiết bị hô h p trị l i ệu khác.
9019
10
- Thiết bị trị liệu cơ học; thiết bị xoa bóp; thiết bị thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019
10
10
00
- - Loại điện tử
5
9019
10
90
00
- - Loại khác
5
9019
20
00
00
- Thiết bị trị liệu bằng ô zôn, bằng ô xi, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác
5
9020
00
00
00
Thiết bị thở v à m t nạ phòng khí khác, trừ các m t nạ b o hộ k hông bộ ph n khí ho c k hông có phin l c có thể thay thế được.
10
+ Riêng: Th i ết b th ở thu c phân nhóm 9020.00 . 00 . 00
5
90.21
Dụng cụ ch nh hình k ể cả n ng, b ă ng dùng trong ph u thu t b ă ng cố đ nh; n ẹp c á c dụng cụ cố đ nh v ết gẫ y k hác; các bộ ph n nhân t o của thể n g ư i; m áy trợ thính và d ụng cụ k c đư c l p h oặ c ma n g theo h o c c y vào cơ thể để bù đ p khuyết t t hay sự s u y gi m của m t bộ ph n cơ thể.
9021
10
00
00
- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương
*
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021
21
00
00
- - Răng giả
*
9021
29
00
00
- - Loại khác
*
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
9021
31
00
00
- - Khớp giả
*
9021
39
00
00
- - Loại khác
*
9021
40
00
00
- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ
*
9021
50
00
00
- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và đồ phụ trợ
*
9021
90
00
00
- Loại khác
*
+ Riêng: B ă ng, n ẹp ( t r n ẹp g n trong c ơ th n g ư i ) , d n g cụ ch nh hình thu c nhóm 9021
5
90.22
Th i ết bị s ử dụng tia X h oặ c tia phó n g xạ alp h a , beta hay gamma, ho c không dùng cho m ục đ í c h y h c, p hẫ u thu t, nha k hoa hay thú y, k cả th i ế t bị ch n đoán ho c đ i ều trị b ng các tia đó, bóng đèn tia X d ng n g , th i ết bị tạ o tia X, th i ết bị t o ti a ng độ cao, b ng bàn đ i ều khiển, màn hình, bàn ghế đi k èm các l o i t ư ơ ng tự dùng để kh á m v à đ i ều t r ị.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022
12
00
00
- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính
5
9022
13
00
00
- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa
5
9022
14
00
00
- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y
5
9022
19
- - Cho các mục đích khác:
9022
19
10
00
- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCB/PWB
10
9022
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gama, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
9022
21
00
00
- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y
5
9022
29
00
00
- - Dùng cho các mục đích khác
10
9022
30
00
00
- Bóng đèn tia X dạng ống
10
9022
90
- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ tùng:
9022
90
10
00
- - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên PCAs
10
9022
90
90
00
- - Loại khác
10
9023
00
00
00
Các d ụng cụ, máy n h đư c thiết k ế dùng cho m ục đích trư n g y ( v í dụ, dùng trong giáo dục, tr i ển lãm) k hông s ử dụ n g đư c c h o các m c đích k hác.
10
+ Riêng: L oạ i dùng đ g i ng d y h c t p thu c m ã s ố 9023.00.00.00
5
90.24
Máy và t h i ết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn h i hay c á c tính ch t cơ h c k hác của vậ t l i ệu (ví dụ, kim lo i, g , hàng d ệt, gi y, plastic).
9024
10
- Máy và thiết bị để thử kim loại:
9024
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9024
10
90
00
- - Loại khác
10
9024
80
- Máy và thiết bị khác:
9024
80
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9024
80
90
00
- - Loại khác
10
9024
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9024
90
10
00
- - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện
10
9024
90
20
00
- - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện
10
90.25
T tr ng k ế các dụng cụ n i ơ n g t ự, nh i ệt kế , h o k ế, khí áp k ế, m k ế, h oặ c k hông ghi, m i tổ h p của các dụng cụ trên.
- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025
11
00
00
- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp
10
9025
19
- - Loại khác:
9025
19
10
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
9025
19
20
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
9025
80
- Dụng cụ khác:
9025
80
10
00
- - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ
10
9025
80
20
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
9025
80
30
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
9025
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9025
90
10
00
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện
10
9025
90
20
00
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện
10
90.26
Dụng cụ và thiết bị đo ho c k i ểm tra l ưu l ư n g , m ức, áp su t h oặ c b i ến s ố c a ch t lỏ n g hay ch ất k (v í dụ, y đo l ưu ng , d ụng cụ đo m ức, áp k ế h oặ c nh i ệt k ế), trừ các d ng cụ th i ết bị thu ộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 h oặ c 90.32.
9026
10
- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
9026
10
10
00
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
10
9026
10
20
00
- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động không bằng điện
10
9026
10
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
9026
10
90
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
9026
20
- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026
20
10
00
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện
10
9026
20
20
00
- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động không bằng điện
10
9026
20
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
9026
20
40
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
9026
80
- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026
80
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9026
80
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
9026
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9026
90
10
00
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện
10
9026
90
20
00
- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động không bằng điện
10
90.27
Dụng cụ và thiết bị phân tích lý h oặ c h óa h c (ví dụ, máy đo phân c c, đo k h ú c xạ , đ o q uang ph , máy phân tích k ho c k hói); dụng cụ thi ế t bị đo h oặ c k i ểm tra đ nh t, độ x p, độ giãn n , s c c ă ng bề m t h oặ c các lo i tư ơ ng tự; dụng cụ và th i ết bị đ o h o c k i ểm tra nhiệt l ư ng, âm l ư ng h oặ c ánh sáng ( k cả máy đo độ ph ơ i n g ); th i ết bị vi ph u.
9027
10
- Máy phân tích khí hoặc khói:
9027
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9027
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
9027
20
- Máy sắc ký và điện di:
9027
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9027
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
9027
30
- Máy trắc phổ, ảnh phổ và quang phổ ký dùng các tia phóng xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027
30
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9027
30
20
00
- - Không hoạt động bằng điện
10
9027
50
- Dụng cụ và thiết bị dùng bức xạ quang khác (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027
50
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9027
50
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
9027
80
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027
80
10
00
- - Máy đo độ phơi sáng
10
9027
80
20
00
- - Máy đo độ đông
10
9027
80
30
00
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
9027
80
40
00
- - Loại khác, hoạt động không bằng điện
10
9027
90
- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ tùng:
9027
90
10
00
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ máy phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu
10
- - Loại khác:
9027
90
91
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
9027
90
99
00
- - - Loại khác
10
90.28
Th i ết bị đ o k hí, ch t lỏ n g h o c l ư ng đ i n đư c s n x u t ho c cung c p, k cả th i ết bị k i ểm t ra kích cỡ s ử dụng cho các th i ết bị trên.
9028
10
- Thiết bị đo đơn vị khí:
9028
10
10
00
- - Thiết bị đo đơn vị khí loại lắp trên bình ga
10
9028
10
90
00
- - Loại khác
10
9028
20
- Máy đo chất lỏng:
9028
20
10
00
- - Công tơ tổng đo nước
10
9028
20
90
00
- - Loại khác
10
9028
30
- Máy đo điện:
9028
30
10
00
- - Máy đếm kilowat giờ
10
9028
30
90
00
- - Loại khác
10
9028
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9028
90
10
00
- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước
10
9028
90
90
00
- - Loại khác
10
90.29
Máy đếm vòng quay, máy đếm s n ng, máy đế m cây s ố để tính t i ền taxi, máy đếm h i lý, máy đ o c máy ơ n g tự; đ ng hồ chỉ t c độ m á y đo t c độ góc, t r c á c l o i m áy thu c nhóm 90.14 h oặ c 90.15; máy ho t ngh i ệm.
9029
10
- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm hải lý, máy đo bước và máy tương tự:
9029
10
20
00
- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi
10
9029
10
90
00
- - Loại khác
10
9029
20
- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
9029
20
10
00
- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
10
9029
20
20
00
- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
10
9029
20
90
00
- - Loại khác
10
9029
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9029
90
10
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20
10
9029
90
20
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.20
10
90.30
Máy h i ện dao đ ng, máy phân tích phổ các dụ ng cụ th i ết bị kh á c để đo h o c k i ểm tra l ư ng đ i n, trừ các l o i máy t hu c nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo h oặ c phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, tia v ũ trụ h oặ c các bức x ạ ion k hác.
9030
10
00
00
- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion
10
9030
20
00
00
- Máy hiện sóng và máy ghi dao động
10
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030
31
00
00
- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi
10
9030
32
00
00
- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi
10
9030
33
- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030
33
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất PCB/PWBs hoặc PCAs, không kèm thiết bị ghi
10
9030
33
20
00
- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh hoặc/và âm thanh các điều kiện phóng tĩnh điện có thể làm hỏng mạch điện tử; máy kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
10
9030
33
30
00
- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ
10
9030
33
90
00
- - - Loại khác
10
9030
39
00
00
- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi
10
9030
40
00
00
- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
10
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030
82
- - Để đo hoặc kiểm tra các mảng hoặc thiết bị bán dẫn:
9030
82
10
00
- - - Đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát
10
9030
82
90
00
- - - Loại khác
10
9030
84
- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030
84
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị, có kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs
10
9030
84
90
00
- - - Loại khác
10
9030
89
- - Loại khác:
9030
89
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra các đại lượng điện cho PCB/PWBs và PCAs, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39
10
9030
89
90
00
- - - Loại khác
10
9030
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9030
90
10
00
- - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82
10
9030
90
20
00
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra các lượng điện PCB/PWBs và PCAs
10
9030
90
30
00
- - Bộ phận và phụ tùng của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
10
9030
90
90
00
- - Loại khác
10
90.31
Máy, th i ết bị v à d ng cụ đo l ư ng h o c k i ểm t r a, chưa được ghi hay chi t i ết ở n ơ i k hác tro n g C ơ ng này; máy c h i ếu profile.
9031
10
- Máy để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:
9031
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9031
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
9031
20
- Bàn kiểm tra:
9031
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9031
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031
41
00
00
- - Để kiểm tra các tấm hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các thiết bị bán dẫn
10
9031
49
- - Loại khác:
9031
49
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng
10
9031
49
20
00
- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs
10
9031
49
30
00
- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
10
9031
49
90
00
- - - Loại khác
10
9031
80
- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
- - Thiết bị kiểm tra cáp:
9031
80
11
00
- - - Hoạt động bằng điện
10
9031
80
19
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
- - Loại khác:
9031
80
92
00
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
10
9031
80
99
00
- - - Hoạt động không bằng điện
10
9031
90
- Bộ phận và phụ tùng:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
9031
90
11
00
- - - Bộ phận và phụ tùng kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các tấm bán dẫn mỏng hoặc thiết bị bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của tấm bán dẫn mỏng
10
9031
90
12
00
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho PCB/PWBs và PCAs
10
9031
90
13
00
- - - Bộ phận và phụ tùng của thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra PCB/PWBs và PCAs
10
9031
90
19
00
- - - Loại khác
10
9031
90
20
00
- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện
10
90.32
Dụng cụ thiết bị đ i ều ch nh h oặ c đ i u khiển tự đ ng.
9032
10
- Bộ ổn nhiệt:
9032
10
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9032
10
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
9032
20
- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032
20
10
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9032
20
20
00
- - Hoạt động không bằng điện
10
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032
81
00
00
- - Điều khiển thuỷ lực hoặc khí nén
10
9032
89
- - Loại khác:
9032
89
10
00
- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền
10
9032
89
20
00
- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc kiểm tra dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất PCA/PWBs
10
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032
89
31
00
- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)
10
9032
89
39
00
- - - - Loại khác
10
9032
89
90
00
- - - Loại khác
10
9032
90
- Bộ phận và phụ tùng:
9032
90
10
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10
10
9032
90
20
00
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20
10
9032
90
30
00
- - Của hàng hoá khác hoạt động bằng điện
10
9032
90
90
00
- - Loại khác
10
90.33
B ph n phụ tùng (chưa đư c chi t i ế t h oặ c ghi ở các nhóm k hác thu c Chư ơ ng này) dùng cho máy, trang b , d ụng cụ h oặ c thiết bị thu c Chư ơ ng 90.
9033
00
10
00
- Của thiết bị hoạt động bằng điện
10
9033
00
20
00
- Của thiết bị không hoạt động bằng điện
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
91.01
Đ ng hồ đ eo tay, đ ng hồ bỏ t úi các l oạ i đ ng h ồ cá nhân khác, k cả đ ng hồ b m g iờ , vớ i v làm b ng kim l o i quý h ay k i m l o i m k i m l o i quý.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101
11
00
00
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
10
9101
19
00
00
- - Loại khác
10
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101
21
00
00
- - Có bộ phận lên giây tự động
10
9101
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
9101
91
00
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9101
99
00
00
- - Loại khác
10
91.02
Đ ng hồ đ eo tay, đ ng hồ bỏ t úi các l oạ i đ ng h ồ cá nh ân kh ác, k cả đ ng hồ b m g i , t rừ các l o i thu c nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102
11
00
00
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
10
9102
12
00
00
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
10
9102
19
00
00
- - Loại khác
10
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102
21
00
00
- - Có bộ phận lên giây tự động
10
9102
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
9102
91
- - Hoạt động bằng điện:
9102
91
10
00
- - - Đồng hồ bấm giờ
10
9102
91
90
00
- - - Loại khác
10
9102
99
00
00
- - Loại khác
10
91.03
Đ ng hồ t h i gian c ó l p máy đ ng h nhân, trừ các l o i đ ng hồ thu c nhóm 91.04.
9103
10
00
00
- Hoạt động bằng điện
10
9103
90
00
00
- Loại khác
10
91.04
Đ ng hồ l p trên bàn đ i ều kh i ển phư ơ ng t i ện và các l o i đồ ng hồ k i ểu ơ ng tự dùng cho xe đ ng c ơ , máy bay, t u v ũ trụ h oặ c t u thủy.
9104
00
10
00
- Dùng cho xe có động cơ
10
9104
00
20
00
- Dùng cho máy bay
10
9104
00
30
00
- Dùng cho tàu thuỷ
10
9104
00
90
00
- Loại khác
10
91.05
Đ ng hồ th i gian lo i k hác.
- Đồng hồ báo thức:
9105
11
00
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9105
19
00
00
- - Loại khác
10
- Đồng hồ treo tường:
9105
21
00
00
- - Hoạt động bằng điện
10
9105
29
00
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
9105
91
00
- - Hoạt động bằng điện:
9105
91
00
10
- - - Đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự (trừ đồng hồ thuộc nhóm 91.04)
10
9105
91
00
90
- - - Loại khác
10
9105
99
00
- - Loại khác:
9105
99
00
10
- - - Đồng hồ đo thời gian hàng hải và đồng hồ tương tự (trừ đồng hồ thuộc nhóm 91.04)
10
9105
99
00
90
- - - Loại khác
10
91.06
Th i ết bị ghi t h i gian c ác t hiết bị dùng để đo, ghi h oặ c b i ểu thị các k h oả ng th i gia n b ng cách k hác, k èm theo máy đ ng hồ th i gian và đ ng hồ cá nhân h o c kèm theo đ ng đ ng bộ ( v í dụ: th i ế t bị ghi th i gian ( t ime-registe rs ) th i ết bị tính th i gian ( t ime-recorde r s)).
9106
10
00
00
- Thiết bị ghi thời gian; thiết bị tính thời gian
10
9106
90
00
00
- Loại khác
10
9107
00
00
00
Công t c đ nh th i gian, c ó k èm theo máy đ n g hồ cá nhân h oặ c đ n g hồ th i gian h o c k èm theo đ ng cơ đ ng b .
10
91.08
Máy đ ng hồ cá nhân, hoàn c hỉ nh và đã l p ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9108
11
00
00
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc kèm theo thiết bị để gắn mặt hiển thị cơ học
10
9108
12
00
00
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
10
9108
19
00
00
- - Loại khác
10
9108
20
00
00
- Có bộ phận lên giây tự động
10
9108
90
00
00
- Loại khác
10
91.09
Máy đ ng hồ th i gian, hoàn c h nh và đã lắ p ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9109
11
00
00
- - Của đồng hồ báo thức
10
9109
19
00
00
- - Loại khác
10
9109
90
00
00
- Loại khác
10
91.10
Máy đ n g hồ t h i gian ho c đ ng h nhân hoàn ch nh, chưa lắ p ráp ho c đ ã lắ p p t ừng ph n (cụm máy); máy đ ng hồ th i gian h o c máy đ ng hồ nhân chưa hoàn c h nh, đã l p ráp; máy đ ng hồ th i gian h o c máy đ n g hồ c á n h â n m i lắ p thô.
- Của đồng hồ cá nhân:
9110
11
00
00
- - Máy đồng hồ hoàn chỉnh, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)
10
9110
12
00
00
- - Máy đồng hồ chưa hoàn chỉnh, đã lắp ráp
10
9110
19
00
00
- - Máy đồng hồ dạng lắp thô
10
9110
90
00
00
- Loại khác
10
91.11
Vỏ đ ng hồ cá nhân và các bộ ph n của nó.
9111
10
00
00
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý
10
9111
20
00
00
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc
10
9111
80
00
00
- Vỏ đồng hồ loại khác
10
9111
90
00
00
- Bộ phận
10
91.12
Vỏ đ ng h th i gian c á c l o i t ư ơ ng t dùng cho các m t hàng khác của Chư ơ ng này, và c ác bộ ph n của chúng.
9112
20
00
00
- Vỏ
10
9112
90
00
00
- Bộ phận
10
91.13
Dây đeo, quai đeo vòng đ e o đ n g hồ nhân, và bộ ph n của chúng.
9113
10
00
00
- Bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý
10
9113
20
00
00
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc
10
9113
90
00
00
- Loại khác
10
91.14
Các b p h n khác c ủa đ n g h th i gian ho c đ ng hồ cá nhân.
9114
10
00
00
- Lò xo, kể cả dây tóc
10
9114
20
00
00
- Chân kính
10
9114
30
00
00
- Mặt số
10
9114
40
00
00
- Mâm và trục
10
9114
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
92.01
Đ àn piano, k ể cả piano tự đ ng; đàn clavecin (hapsic h ords) và c á c l o i đ àn dây c ó phím b m kh á c .
9201
10
00
00
- Đàn piano loại đứng
10
9201
20
00
00
- Đại dương cầm
10
9201
90
00
00
- Loại khác
10
92.02
Các n hạ c cụ có dây k hác (ví dụ, ghi ta, vi-ô - n g, đàn harp).
9202
10
00
00
- Các loại nhạc cụ có sử dụng cần kéo
10
9202
90
00
00
- Loại khác
10
92.05
N hạ c cụ i k hác (ví d ụ, clari n et, trumpet, k èn túi).
9205
10
00
00
- Các loại kèn đồng
10
9205
90
- Loại khác:
9205
90
10
00
- - Các loại đàn organ ống có phím; harmonium và loại nhạc cụ phím tương tự có bộ phận lưỡi gà bằng kim loại tự do
10
9205
90
90
00
- - Loại khác
10
9206
00
00
00
Nh c cụ thu c bộ gõ (ví d ụ, tr ng, xylophone, cymbal, c a s t anet, chuông gõ).
10
92.07
N hạ c cụ, mà âm thanh đư c t o r a, ho c ph i khuyếch đ i b n g đ i ện (ví dụ, đàn o r gan, g h i t a , accor d io n ).
9207
10
00
00
- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion
10
9207
90
00
00
- Loại khác
10
92.08
Đ àn h p, đàn organ phiên ch , đàn quay gió c ủa n g ư i hát rong trên đư ng p h , nh c cụ kh í tạ o tiếng chim hót, đàn k éo c á c nh c cụ kh á c kh ô n g đư c x ếp ở b t k ỳ nhóm nào k hác c ủa Chư ơ ng này; d ụng c t o âm thanh để nhử m i c ác lo i; còi, tù v à v à d ụng cụ t h i b ng m i ệng khác để t o âm thanh.
9208
10
00
00
- Đàn hộp
10
9208
90
- Loại khác:
9208
90
10
00
- - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh
10
9208
90
90
00
- - Loại khác
10
92.09
Các b p h n (ví dụ, bộ p h n c ơ cho đ àn h p) các bộ ph n phụ trợ (ví dụ, thẻ (card), đ ĩ a trục quay dùng cho nh c cụ c ơ h c) c a nh c cụ; máy nhịp, thanh m u, tiêu và sáo c á c lo i.
9209
30
00
00
- Dây nhạc cụ
10
- Loại khác:
9209
91
- - Bộ phận và phụ tùng của đàn piano:
9209
91
10
00
- - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng
10
9209
91
90
00
- - - Loại khác
10
9209
92
00
00
- - Bộ phận và phụ tùng cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02
10
9209
94
00
00
- - Bộ phận và phụ tùng cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07
10
9209
99
00
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
93.01
khí quân sự, tr súng l c quay, súng l ục và các l o i v ũ khí thu c nhóm 93.07.
- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng móc trê):
9301
11
00
00
- - Loại tự hành
10
9301
19
00
00
- - Loại khác
10
9301
20
00
00
- Súng phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự
10
9301
90
00
00
- Loại khác
10
9302
00
00
00
Súng lục ổ quay và súng l c, trừ các lo i thu ộc nhóm 93.03 và 93.04.
10
93.03
Súng phát h a k hác các l o i ơ ng tự h oạ t đ ng b ng cách đ t cháy ng th u c nổ đ ã n p (ví d ụ: súng ng n thể thao súng t r ư ng thể thao, súng b n pháo h i ệu n gắ n n p đ n đằ ng nòng, súng n g n c á c lo i k hác đư c thiết k ế chỉ để p hóng pháo h i ệu, súng l ục s ú ng lục quay để b n đ n g i , súng b n gia súc gi ế t m , súng phóng dây).
9303
10
00
00
- Súng nạp đạn đằng nòng
10
9303
20
- Súng ngắn thể thao, súng săn ngắn nòng hoặc súng ngắn bắn bia khác, kể cả súng ngắn liên hoàn:
9303
20
10
00
- - Súng săn ngắn nòng
10
9303
20
90
00
- - Loại khác
10
9303
30
- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác:
9303
30
10
00
- - Súng trường săn
10
9303
30
90
00
- - Loại khác
10
9303
90
00
00
- Loại khác
10
93.04
k k h ác (ví d ụ: súng súng l ục sử dụng xo, h ơ i h o c k ga, dùi cui), trừ các l o i th u c nhóm 93.07.
9304
00
10
00
- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2
10
9304
00
90
00
- Loại khác
10
93.05
B ộ ph n và đồ phụ t rợ của c l o i v ũ k h í thu c các nhóm t ừ 93.01 đến 93.04.
9305
10
00
00
- Của súng lục ổ quay hoặc súng lục
10
- Của súng ngắn hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03:
9305
21
- - Nòng súng ngắn:
9305
21
10
- - - Của súng săn ngắn nòng:
9305
21
10
10
- - - - Loại không quá 7 kgf/cm2
10
9305
21
10
90
- - - - Loại khác
10
9305
21
90
00
- - - Loại khác
10
9305
29
- - Loại khác:
9305
29
10
- - - Của súng săn ngắn nòng:
9305
29
10
10
- - - - Loại không quá 7 kgf/cm2
10
9305
29
10
90
- - - - Loại khác
10
9305
29
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
9305
91
00
00
- - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01
10
9305
99
- - Loại khác:
9305
99
10
00
- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90
10
9305
99
90
00
- - - Loại khác
10
93.06
Bom, l ựu đ n, n g ư lôi, mìn, tên lửa c á c l o i đ n dư c tư ơ ng tự và bộ ph n của chúng; đ n cartri d g e (cát tút) các l o i đ n khác, đ u đ n và các bộ ph n của chúng, k cả nùi đ n gém nùi đ n cartridge.
- Đạn cartridge (cát tút) cho súng ngắn và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
9306
21
00
00
- - Đạn cartridge
10
9306
29
00
00
- - Loại khác
10
9306
30
- Đạn cartridge (cát tút) khác và các bộ phận của chúng:
9306
30
10
00
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02
10
9306
30
20
00
- - Đạn cartridge dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng
10
9306
30
90
00
- - Loại khác
10
9306
90
00
00
- Loại khác
10
9307
00
00
00
Kiếm, đ o n k iếm, l ư i lê, giáo và các l oạ i v ũ k h í ơ ng tự và bộ ph n của chúng, k ể cả v ỏ và bao.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
94.01
G h ế n gồ i (trừ các l o i th u c n hóm 94.02), h oặ c k hông chu y ển đư c thành g i ư ng p h tùng c a chúng.
9401
10
00
00
- Ghế thuộc loại sử dụng cho máy bay
10
9401
20
00
00
- Ghế thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
10
9401
30
00
00
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao
10
9401
40
00
00
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc thiết bị cắm trại
10
- Ghế làm bằng trúc, liễu gai, tre hoặc bằng các vật liệu tương tự khác:
9401
51
00
00
- - Bằng tre hoặc bằng song mây
10
9401
59
00
00
- - Loại khác
10
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401
61
00
00
- - Đã nhồi đệm
10
9401
69
00
00
- - Loại khác
10
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401
71
00
00
- - Đã nhồi đệm
10
9401
79
00
00
- - Loại khác
10
9401
80
- Ghế khác:
9401
80
10
00
- - Ghế tập đi trẻ em
10
9401
80
90
00
- - Loại khác
10
9401
90
- Các bộ phận của ghế:
9401
90
10
00
- - Của ghế máy bay
10
9401
90
20
00
- - Của ghế tập đi trẻ em
10
- - Loại khác:
9401
90
91
00
- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9401.20 hoặc 9401.30
10
9401
90
99
- - - Loại khác:
9401
90
99
10
- - - - Bằng plastic
10
9401
90
99
90
- - - - Loại khác
10
94.02
Đ ồ n i t h t (furni t ure) trong ngành y, g i i ph u, nha khoa ho c thú y ( ví dụ: bàn m , bàn khám, g n g b nh có lắ p c á c bộ ph n cơ k hí, ghế nha k hoa); ghế c t tóc các l o i g hế ơ ng tự, thể xoay, n g n g h ; bộ ph n của các m t hàng trên.
9402
10
- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402
10
10
00
- - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng
10
9402
10
30
00
- - Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng
10
9402
10
90
00
- - Loại khác
10
9402
90
- Loại khác:
9402
90
10
00
- - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và phụ tùng của chúng
10
9402
90
90
00
- - Loại khác
10
94.03
Đ ồ n i th t k hác và các bộ ph n của chúng.
9403
10
00
00
- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
10
9403
20
00
- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403
20
00
10
- - Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga
10
9403
20
00
90
- - Loại khác
10
9403
30
00
00
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
10
9403
40
00
00
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
10
9403
50
00
00
- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
10
9403
60
00
- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403
60
00
10
- - Bộ quầy tủ để làm thủ tục tại sân bay, nhà ga
10
9403
60
00
20
- - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
10
9403
60
00
90
- - Loại khác
10
9403
70
00
- Đồ nội thất bằng plastic:
9403
70
00
10
- - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
10
9403
70
00
90
- - Loại khác
10
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, gồm cả trúc, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403
81
00
- - Bằng tre hoặc song mây:
9403
81
00
10
- - - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
10
9403
81
00
90
- - - Loại khác
10
9403
89
00
- - Loại khác:
9403
89
00
10
- - - Tủ hút hơi độc dùng trong phòng pha chế thuốc
10
9403
89
00
90
- - - Loại khác
10
9403
90
00
00
- Bộ phận
10
94.04
Khung đệm; các m t hàng thu c bộ đồ g n g các l o i t ư ơ ng tự ( v í dụ: đệm, mền ch ă n, ch ă n nh i lông, nệm, đệm ghế l o i dài và g i) có gắ n l ò xo h oặ c nh i h oặ c l p bên trong bằ ng b t cứ vậ t l iệ u h oặ c b n g c a o s u xố p h oặ c plas t i c x p, có ho c k hông b c.
9404
10
00
00
- Khung đệm
10
- Đệm giường:
9404
21
00
00
- - Bằng cao su hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
10
9404
29
- - Bằng vật liệu khác:
9404
29
10
00
- - - Lò xo đệm giường
10
9404
29
20
00
- - - Loại khác, loại làm nóng/làm mát
10
9404
29
90
00
- - - Loại khác
10
9404
30
00
00
- Túi ngủ
10
9404
90
- Loại khác:
9404
90
10
00
- - Chăn bông, các bộ khăn phủ giường và bọc đệm
10
9404
90
90
00
- - Loại khác
10
94.05
Đ èn bộ đèn, k cả đèn pha đèn sân k h u và bộ ph n c ủa chúng, chưa được chi t i ết h oặ c ghi ở n ơ i k hác; b i ển h i ệu đư c chiếu sáng, b i ển đề tên đư c chi ế u sáng và các lo i tư ơ ng tự, có n g u n sáng cố định thư ng xuyên bộ ph n của chúng chưa đư c chi t i ết ho c ghi ở n ơ i k hác.
9405
10
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn:
9405
10
20
00
- - Đèn mổ
5
9405
10
30
00
- - Đèn sân khấu
10
9405
10
90
00
- - Loại khác
10
9405
20
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
9405
20
10
00
- - Đèn mổ
5
9405
20
90
- - Loại khác:
9405
20
90
10
- - - Đèn sân khấu
10
9405
20
90
90
- - - Loại khác
10
9405
30
00
00
- Bộ đèn dùng cho cây nô-en
10
9405
40
- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405
40
10
00
- - Đèn mổ
5
9405
40
20
00
- - Đèn pha
10
9405
40
40
00
- - Đèn sân khấu
10
9405
40
50
00
- - Của loại dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn
10
9405
40
60
00
- - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
10
9405
40
70
00
- - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tầu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
10
9405
40
80
00
- - Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
10
9405
40
90
- - Loại khác:
9405
40
90
10
- - - Đèn pha ô tô dùng sợi quang
10
9405
40
90
90
- - - Loại khác
10
9405
50
- Đèn và bộ đèn không dùng điện:
- - Của loại đèn dầu:
9405
50
11
00
- - - Bằng đồng, sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
10
9405
50
19
00
- - - Loại khác
10
9405
50
40
00
- - Đèn bão
10
9405
50
90
- - Loại khác:
9405
50
90
10
- - - Đèn thợ mỏ và đèn khai thác đá
10
9405
50
90
90
- - - Loại khác
10
9405
60
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405
60
10
00
- - Biển báo bảo vệ tài sản, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
10
9405
60
90
00
- - Loại khác
10
- Bộ phận:
9405
91
- - Bằng thủy tinh:
9405
91
10
00
- - - Dùng cho đèn mổ
10
9405
91
20
00
- - - Dùng cho đèn sân khấu
10
9405
91
40
00
- - - Thuỷ tinh hình cầu và hình ống dùng cho đèn khác hoặc đèn lồng
10
9405
91
90
- - - Loại khác:
9405
91
90
10
- - - - Dùng cho đèn thợ mỏ và tương tự
10
9405
91
90
90
- - - - Loại khác
10
9405
92
- - Bằng plastic:
9405
92
10
00
- - - Dùng cho đèn mổ
10
9405
92
20
00
- - - Dùng cho đèn sân khấu
10
9405
92
90
- - - Loại khác:
9405
92
90
10
- - - - Dùng cho đèn thợ mỏ và tương tự
10
9405
92
90
90
- - - - Loại khác
10
9405
99
- - Loại khác:
9405
99
10
00
- - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt
10
9405
99
90
- - - Loại khác:
9405
99
90
10
- - - - Khung đèn thợ mỏ hoặc thợ khai thác đá
10
9405
99
90
20
- - - - Loại khác, dùng cho đèn thợ mỏ, đèn mổ
10
9405
99
90
90
- - - - Loại khác
10
94.06
Các cấ u k i ện nhà lắ p g hép .
9406
00
10
00
- Nhà kính được gắn với thiết bị cơ khí hoặc nhiệt
10
- Các cấu kiện nhà lắp sẵn khác:
9406
00
92
00
- - Bằng gỗ
10
9406
00
94
00
- - Bằng sắt hoặc thép
10
9406
00
99
00
- - Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế
s u t
(%)
95.03
Xe đ p ba bánh, xe đ y, xe c ó bàn đ p đồ c i ơ ng tự bánh; xe c a búp bê, búp bê; đồ c h ơi kh á c; m u thu nhỏ theo t l ("s c ale") c á c mẫ u đồ ch ơ i g i i t r í ơ ng tự h o c k hông vậ n hành; các l o i đồ ch ơ i đố trí.
9503
00
10
00
- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê
5
- Búp bê:
9503
00
21
00
- - Búp bê, có hoặc không có trang phục
5
- - Bộ phận và phụ tùng:
9503
00
22
00
- - - Quần áo và phụ tùng quần áo, giầy và mũ
5
9503
00
29
00
- - - Loại khác
5
9503
00
30
00
- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng
5
- Các bộ đồ lắp ráp thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành:
9503
00
41
00
- - Bộ đồ lắp ráp mô hình máy bay
5
9503
00
49
00
- - Loại khác
5
9503
00
50
00
- Bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác, bằng vật liệu khác trừ plastic
5
9503
00
60
00
- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
5
- Các loại đồ chơi đố trí:
9503
00
71
00
- - Trò chơi xếp hình hoặc xếp ảnh
5
9503
00
79
00
- - Loại khác
5
- Loại khác:
9503
00
91
00
- - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
5
9503
00
92
00
- - Dây nhảy
5
9503
00
93
00
- - Hòn bi
5
9503
00
99
00
- - Loại khác
5
95.04
Dụng cụ dùng cho gi i trí, c h o các t r ò c h ơ i trên bàn h oặ c trong phòng khách, k cả bàn s dụng tro n g trò c h ơ i b n đ n (pin-table), bi-a, bàn chuyên d ụng dùng cho trò c h ơ i sòng b c (c asi n o) c á c th i ết b ị dùng cho đư ng ch y bowli n g tự đ ng.
9504
10
00
00
- Trò chơi video dùng với máy vô tuyến truyền hình
10
9504
20
- Các mặt hàng và đồ phụ trợ dùng cho trò chơi bi-a:
9504
20
20
00
- - Bàn bi-a các loại
10
9504
20
90
00
- - Loại khác
10
9504
30
00
00
- Trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động
10
9504
40
00
00
- Bộ bài
10
9504
90
- Loại khác:
9504
90
10
00
- - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling
10
9504
90
20
00
- - Trò chơi ném phi tiêu và các phụ tùng và đồ phụ trợ trò chơi ném phi tiêu
10
- - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504
90
31
00
- - - Bàn thiết kế để chơi bạc
10
9504
90
39
00
- - - Loại khác
10
- - Loại khác:
9504
90
91
00
- - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi
10
9504
90
99
00
- - - Loại khác
10
95.05
Dụng cụ dùng trong lễ h i, h i hoá t rang ho ặc trong các trò c h ơ i g i i t k c , k cả các m t n g dùng cho trò ch ơ i o thu t h oặ c trò vui c ư i.
9505
10
00
00
- Hàng hoá dùng trong lễ Nô-en
10
9505
90
00
00
- Loại khác
10
95.06
Dụng cụ th i ết bị dùng cho t p lu y ện thể ch t nói chung, thể dục, đ i ền kinh các môn thể thao k hác ( k ể cả bóng bàn) h oặ c trò ch ơ i ngoài tr i, chư a đư c chi tiết h o c ghi ở n ơ i khác trong Chư ơ ng này; bể b ơ i v à bể b ơ i nông (paddling pool).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506
11
00
00
- - Ván trượt tuyết
10
9506
12
00
00
- - Dây buộc ván trượt
10
9506
19
00
00
- - Loại khác
10
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
9506
21
00
00
- - Ván buồm
10
9506
29
00
00
- - Loại khác
10
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506
31
00
00
- - Gậy chơi gôn, hoàn chỉnh
10
9506
32
00
00
- - Bóng
10
9506
39
00
00
- - Loại khác
10
9506
40
- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
9506
40
10
00
- - Bàn
10
9506
40
90
00
- - Loại khác
10
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
9506
51
00
00
- - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới
10
9506
59
00
00
- - Loại khác
10
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
9506
61
00
00
- - Bóng tennis
10
9506
62
00
00
- - Bóng có thể bơm hơi
10
9506
69
00
00
- - Loại khác
10
9506
70
00
00
- Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt
10
- Loại khác:
9506
91
00
00
- - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh
10
9506
99
- - Loại khác:
9506
99
20
00
- - - Cung và tên để bắn cung tên; nỏ
10
9506
99
30
00
- - - Lưới, miếng đệm chơi crikê và đệm bảo vệ ống chân
10
9506
99
50
00
- - - Các sản phẩm và thiết bị khác cho bóng đá, hockey, tennis, cầu lông, bóng bàn, bóng chuyền, bóng rổ hoặc cricket
10
9506
99
90
00
- - - Loại khác
10
95.07
C n câu, l ư i câu các l o i dây c â u k h ác; v t l ư i b t cá, v t l ư i b t m các lo i l ư i ơ ng tự ; chim g i ả làm m i ( t rừ các l oạ i thu c n hóm 92.08 h oặ c 97.05) các d ụng cụ c n th i ết dùng cho s ă n h oặ c b n t ư ơ ng tự.
9507
10
00
00
- Cần câu
10
9507
20
00
00
- Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước
10
9507
30
00
00
- Ống, cuộn dây câu
10
9507
90
00
00
- Loại khác
10
95.08
Vòng n g a g , đu, phòng t p b n và c á c t r ò c i t i k hu g i i t r í, r p x i ếc l ưu đ ng, b y t xiếc l ư u đ ng; nhà hát l ưu đ ng.
9508
10
00
00
- Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động
10
9508
90
00
00
- Loại khác
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
96.01
Ngà, x ư ơ ng, đ i m i, s ừng, nhánh gạ c, san hô, xà cừ (mother-of-pearl) các v t l i ệu ch m k h c có ngu n gố c đ ng vậ t k hác, đã gia c ô ng các m t hàng làm t các v t li ệu này ( k cả các s n ph m đúc).
9601
10
00
00
- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà
10
9601
90
- Loại khác:
9601
90
10
00
- - Xà cừ (mother-of-pearl) hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng
10
9601
90
90
00
- - Loại khác
10
96.02
V t l i ệu k h m ngu n g c thực vậ t h oặ c k hoáng đã đư c gia công các s n ph m làm từ c á c l oạ i vậ t l i ệu này; các v t l i ệu đúc b ng khuôn hay c h ạm k h c b ng sáp, b ng stearin, b ng gôm t ự nhiên hay nh a tự nhiên h oặ c b ng b t nhão làm mô hình s n ph m đư c đúc h ay c h m k h c k hác, chưa được chi tiết hay g h i ở n ơ i k hác; gelatin đ ã chế b i ến nhưng chưa đóng c ng (trừ g e la t in th uộ c nhóm 35.03) và các sả n ph m làm b ng gelatin chưa đóng c ứng.
9602
00
10
00
- Vỏ con nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm
10
9602
00
20
00
- Xì gà hoặc hộp đựng thuốc lá, bình đựng thuốc lá và các sản phẩm trang trí gia đình
10
9602
00
90
00
- Loại khác
10
96.03
C hổ i, bàn ch i ( k c các l o i bàn ch i những bộ ph n của máy, dụng cụ h oặ c xe), máy quét sàn kh í vậ n hành b ng tay, k hông l p mô t ơ , g i ẻ lau sàn ch i b n g l ô n g v ũ; túm b ú i đã làm sẵ n để làm ch i ho c bàn ch i; m i ế n g th m con n để n h oặ c vẽ; ch i c ao su (trừ ch i cao su làm con n).
9603
10
- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603
10
10
00
- - Bàn chải
10
9603
10
20
00
- - Chổi
10
- Bàn chải đánh răng, chổi (xoa xà phòng) cạo râu, lược, chổi chải móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả các bàn chải là các bộ phận của các đồ dùng:
9603
21
00
00
- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
10
9603
29
00
00
- - Loại khác
10
9603
30
00
00
- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút tương tự dùng cho việc trang điểm
10
9603
40
00
00
- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét sơn bóng hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ
10
9603
50
00
00
- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị hoặc xe
10
9603
90
- Loại khác:
9603
90
10
00
- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải
10
9603
90
20
00
- - Máy quét sàn cơ khí vận hành bằng tay, không lắp mô tơ
10
9603
90
40
00
- - Bàn chải khác
10
- - Loại khác:
9603
90
92
00
- - - Bộ phận của các mặt hàng thuộc phân nhóm 9603.90.20
10
9603
90
99
00
- - - Loại khác
10
96.04
G i n và sàng tay.
9604
00
10
00
- Bằng kim loại
10
9604
00
90
00
- Loại khác
10
96.05
B ộ đồ du l ch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ kh â u ho c bộ đồ làm sạ ch g i y dép h oặ c qu n áo.
9605
00
10
00
- Dùng cho vệ sinh cá nhân
10
9605
00
90
00
- Loại khác
10
96.06
Khuy, khuy bấ m, khoá b m khuy tán b m, lõi khuy (l oạ i k h u y bọ c) các b ph n khác của các m t hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blan k s ).
9606
10
00
00
- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng
10
- Khuy:
9606
21
00
00
- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt
10
9606
22
00
00
- - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt
10
9606
29
00
00
- - Loại khác
10
9606
30
00
00
- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh
10
96.07
Khóa k éo và các bộ ph n của chúng.
- Khóa kéo:
9607
11
00
00
- - Răng bằng kim loại cơ bản
10
9607
19
00
00
- - Loại khác
10
9607
20
00
00
- Bộ phận
10
96.08
Bút bi; bút p h t, bút ph t ru t khác, bút đ ánh d u; bút máy, bút máy ngòi ng và các l o i bút k hác; bút v i ết g i y nhân b n (duplica t ing stylos); các l o i b út chì b m h oặ c b út chì đ y; qu n bút m ực, qu n bút chì, các l o i q u n bút ơ ng tự, bộ ph n ( k ể cả n p và k ẹp bút) của c á c l oạ i bút k ể trên, trừ các lo i th u c nhóm 96.09.
9608
10
- Bút bi:
9608
10
10
00
- - Bằng plastic
10
9608
10
90
00
- - Loại khác
10
9608
20
00
00
- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu
10
- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
9608
31
00
00
- - Bút vẽ mực nho
10
9608
39
- - Loại khác:
9608
39
10
00
- - - Bút máy
10
9608
39
90
00
- - - Loại khác
10
9608
40
00
00
- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy
10
9608
50
00
00
- Bộ vật phẩm có từ 2 mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên
10
9608
60
- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608
60
10
00
- - Bằng plastic
10
9608
60
90
00
- - Loại khác
10
- Loại khác:
9608
91
- - Ngòi bút và bi ngòi:
9608
91
10
00
- - - Bằng vàng hoặc mạ vàng
10
9608
91
90
00
- - - Loại khác
10
9608
99
- - Loại khác:
9608
99
10
00
- - - Bút viết giấy nhân bản
10
9608
99
90
00
- - - Loại khác
10
96.09
Bút chì (t r các l oạ i thu c nhóm 96.08), bút màu, ru t chì, ph n màu, than v ẽ, ph n v h oặ c viết và ph n thợ may.
9609
10
- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
9609
10
10
00
- - Bút chì đen
10
9609
10
90
00
- - Loại khác
10
9609
20
00
00
- Ruột chì, đen hoặc màu
10
9609
90
- Loại khác:
9609
90
10
00
- - Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học
5
9609
90
30
00
- - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10
10
9609
90
90
00
- - Loại khác
10
96.10
Bả ng đ á b n g c ó bề m t dùng để vi ết h o c vẽ , đã h oặ c chưa làm khung.
9610
00
10
00
- Bảng đá đen trong trường học
5
9610
00
90
00
- Loại khác
10
9611
00
00
00
D u ngày, d u niêm phong hay d u đánh s các l o i tư ơ n g tự ( k ể cả dụng cụ để i n ha y d p n i nhãn h i u ) đư c th i ết k ế để làm thủ công; con d u đóng để sử dụng t h ủ công và các bộ in b ng tay, k èm theo các con d u đó.
10
96.12
Ruy ng đánh máy h oặ c t ư ơ ng tự, đã phủ m c hay làm s n b ng cách khác để in n, đã h oặ c c h ư a cu n thành ng ho c để trong h p ruy b ă ng; t m m ực d u đã h o c chưa t m m ực, h oặ c k hông có h p.
9612
10
- Ruy băng:
9612
10
10
00
- - Bằng vật liệu dệt
10
9612
10
90
00
- - Loại khác
10
9612
20
00
00
- Tấm mực dấu
10
96.13
Bậ t l a c h âm thu c c á c b t l ửa k hác, ho c k hông dùng cơ h o c đ i ện và các bộ ph n củ a chúng, trừ đá l ửa và b c.
9613
10
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, dùng một lần:
9613
10
10
00
- - Bằng plastic
10
9613
10
90
00
- - Loại khác
10
9613
20
- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có khả năng bơm lại:
9613
20
10
00
- - Bằng plastic
10
9613
20
90
00
- - Loại khác
10
9613
80
- Bật lửa khác:
9613
80
10
00
- - Hình khẩu súng lục hoặc súng lục ổ quay
10
9613
80
20
00
- - Bật lửa hút thuốc lá hoặc bật lửa bàn, bằng plastic
10
9613
80
30
00
- - Bật lửa hút thuốc lá hoặc bật lửa bàn, trừ loại bằng plastic
10
9613
80
90
00
- - Loại khác
10
9613
90
- Bộ phận:
9613
90
10
00
- - Bình hoặc hộp chứa nhiên liệu dùng nhiều lần, là bộ phận của bật lửa cơ, dùng để chứa nhiên liệu lỏng
10
9613
90
90
00
- - Loại khác
10
96.14
Tẩ u hút thu c s i (k cả bát đ i ếu) t u hút gà h oặ c thu c lá đ i ếu, và bộ ph n của chúng.
9614
00
10
00
- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để sản xuất tẩu hút thuốc sợi
10
9614
00
90
00
- Loại khác
10
96.15
L ư c, trâm cài tóc các lo i ơ ng t ; ghim cài tóc, c p u n tóc, k ẹp u n tóc, lô cu n tóc và các l o i ơ n g tự, trừ các lo i thu c nhóm 85.16 bộ ph n của chúng.
- Lược, trâm cài tóc và các loại tương tự:
9615
11
- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
9615
11
10
00
- - - Trâm cài tóc và các loại tương tự
10
9615
11
90
00
- - - Loại khác
10
9615
19
- - Loại khác:
9615
19
10
00
- - - Trâm cài tóc và các loại tương tự
10
9615
19
90
00
- - - Loại khác
10
- Loại khác:
9615
90
- - Ghim cài tóc trang trí:
9615
90
11
00
- - - Bằng nhôm
10
9615
90
12
00
- - - Bằng sắt hoặc thép
10
9615
90
19
00
- - - Loại khác
10
9615
90
20
00
- - Các bộ phận
10
- - Loại khác:
9615
90
91
00
- - - Bằng nhôm
10
9615
90
92
00
- - - Bằng sắt hoặc thép
10
9615
90
99
00
- - - Loại khác
10
96.16
Bình x t d u th ơ m các l o i bình x t t ư ơ ng tự, vòi v à đ u c a chúng; bông thoa ph n m i ếng đ m dùng khi sử dụng m ph m h oặ c các chế ph m v ệ sinh.
9616
10
- Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, và vòi và đầu của chúng:
9616
10
10
00
- - Bình xịt
10
9616
10
20
00
- - Vòi và đầu của bình xịt
10
9616
20
00
00
- Bông thoa phấn và miếng đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh
10
96.17
Phích chân k hông và c á c l oạ i bình c hân k hông kh á c kèm vỏ , các bộ ph n của chúng, trừ ru t phích thủy tinh.
9617
00
10
00
- Phích chân không và các loại bình chân không khác
10
9617
00
20
00
- Các bộ phận
10
9618
00
00
00
N g ư i m u g i (ma-n ơ -canh) c á c n h giả kh á c dùng trong nghề t h may; th i ết b tự đ ng các vậ t trưng bày cử đ ng được k hác dùng t r ang t r í qu y hàng.
10


Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
Mã hàng
t ả hàng hoá
Thuế s u t (%)
97.01
Tranh v ẽ, tranh phác họ a và tranh b t màu v ẽ hoàn t oàn b ng t ay, trừ các l oạ i tranh phác họ a thu c nhóm 49.06 và các phiên b n của các tác ph m h o c trang trí bằ ng tay; các tác ph m ghép và phù đi ê u trang trí tư ơ ng tự.
9701
10
00
00
- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu
10
9701
90
- Loại khác:
9701
90
10
00
- - Trang trí bằng hoa, nụ, lá, cành hoặc các phần khác của cây, bằng plastic, giấy hoặc kim loại cơ bản
10
9701
90
20
00
- - Trang trí bằng lie tự nhiên
10
9701
90
90
00
- - Loại khác
10
9702
00
00
00
Nguyên b n các b n k h c, b n in, b n in lito.
10
9703
00
00
00
Nguyên b n tác p h m điêu kh c t ư ng t c làm b ng m i l oạ i vậ t l i u.
10
97.04
Tem b ưu chính h o c tem thuế, l phí, d u thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng d u ngày phát hành đ u tiên, các n ph m b ưu chính (trên g i ấy đã đ ó n g s n tem b ư u đ i ện) các n p h m ơ ng tự, đã h oặ c chưa s ử dụng, t rừ l o i th u c nhóm 49.07.
9704
00
10
00
- Tem thư hoặc tem thuế
10
9704
00
90
00
- Loại khác
10
9705
00
00
00
Bộ s ưu t p các v t ph m của bộ s ưu t p chủng l o i đ ng vậ t, thực v t, k hoáng v t, g i i ph u h c, s h c, k h o c , cổ sinh vậ t h c, dân t c h c h o c các l o i ti n.
10
9706
00
00
00
Đ ồ cổ có t uổ i trên 100 n ă m.
10

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu131/2008/TT-BTC
Ngày ban hành26/12/2008
Loại văn bảnThông tư
Ngày có hiệu lực01/01/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo20/01/2009
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuHướng dẫn thuế giá trị gia tăng danh mục hàng hoá biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.