|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 13/2020/TT-BNNPTNT |
Hà Nội, ngày 09 tháng 11 năm 2020 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 21/2018/TT-BNNPTNT NGÀY 15/11/2018 QUY ĐỊNH GHI, NỘP BÁO CÁO, NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN; CÔNG BỐ CẢNG CÁ CHỈ ĐỊNH XÁC NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN TỪ KHAI THÁC; DANH SÁCH TÀU CÁ KHAI THÁC THỦY SẢN BẤT HỢP PHÁP; XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU, CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (sau đây gọi tắt là Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT
1. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi như sau:
“ Thuyền trưởng tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên hàng ngày phải ghi nhật ký khai thác thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; nộp nhật ký khai thác thủy sản cho tổ chức quản lý cảng cá trước thời điểm bốc dỡ thủy sản qua cảng.”
2. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi như sau:
“1. Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải thủy sản hàng ngày phải ghi nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; nộp nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản cho tổ chức quản lý cảng cá trước thời điểm bốc dỡ thủy sản qua cảng.”
3. Khoản 2, khoản 3 Điều 7 được sửa đổi như sau:
“2. Giám sát việc bốc dỡ thủy sản qua cảng
Khi nhận được đề nghị cập cảng của thuyền trưởng tàu cá, tổ chức quản lý cảng cá đối chiếu với danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; trường hợp tàu cá nằm trong danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thì không cho bốc dỡ thủy sản và thông báo cho cơ quan chức năng xử lý theo quy định; trường hợp không nằm trong danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thì bố trí cho tàu cá cập cảng bốc dỡ thủy sản và cử cán bộ giám sát sản lượng, thành phần loài thủy sản bốc dỡ qua cảng.
Trường hợp phát hiện sản lượng thủy sản bốc dỡ thực tế sai lệch trên 20% so với sản lượng khai báo trước khi cập cảng thì lập biên bản, xử lý theo thẩm quyền hoặc bàn giao cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định.
Biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng
Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản, tổ chức quản lý cảng cá kiểm tra thông tin khai trên Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, xác nhận khi các thông tin đúng với thực tế tàu cá cập cảng; lưu bản sao chụp tại tổ chức quản lý cảng cá.
Tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản từ mỗi tàu cá cập cảng được cấp 01 giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng theo đúng khối lượng, thành phần loài đã thu mua.”
4. Khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 8 được sửa đổi như sau:
“1. Tàu cá bị đưa vào danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Bị xử phạt vi phạm hành chính do vi phạm một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, i, n và điểm o khoản 1 Điều 60 Luật Thủy sản;
b) Bị xử phạt vi phạm hành chính do tái phạm hoặc vi phạm hành chính nhiều lần đối với một trong các hành vi quy định tại điểm h, k, l và m khoản 1 Điều 60 Luật Thủy sản.
2. Tàu cá được đưa ra khỏi danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp sau:
a. Tàu cá đã xóa đăng ký theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 72 Luật Thủy sản; ”
5. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi như sau:
“1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện, kiểm tra việc chấp hành các quy định về chống khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản; xác nhận cam kết nguyên liệu thủy sản khai thác nhập khẩu để chế biến xuất khẩu vào thị trường có yêu cầu; hồ sơ truy xuất nguồn gốc nguyên liệu trong quá trình thực hiện các hoạt động lấy mẫu thẩm tra an toàn thực phẩm, thẩm định và chứng nhận lô hàng thủy sản xuất khẩu.”
6. Khoản 8 Điều 17 được sửa đổi như sau:
“8. Trước ngày 20 hàng tháng, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tổng cục Thủy sản về kết quả xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; lưu trữ hồ sơ liên quan đến việc cấp giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng, giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày xác nhận.
Cấp lại Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng theo đề nghị của tổ chức cá nhân; số của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng được cấp lại trùng với số của bản gốc của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng đã cấp và có thêm ký hiệu “R” ở phía sau phần số đã cấp; thời hạn của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng cấp lại bằng thời hạn còn lại của giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng đã cấp tính từ ngày cấp lại.”
7. Khoản 2 Điều 19 được sửa đổi như sau:
“2. Lưu trữ đầy đủ hồ sơ để truy xuất nguồn gốc, phân biệt các lô nguyên liệu đã sản xuất, lô nguyên liệu chưa sản xuất, còn đang bảo quản trong kho của cơ sở, đảm bảo cơ sở chỉ tiếp nhận, chế biến nguyên liệu có nguồn gốc hợp pháp. Lưu trữ hồ sơ xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác, xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày được xác nhận, chứng nhận. Được lựa chọn một trong các cơ quan thẩm quyền được quy định tại Phụ lục IV ban hành theo Thông tư này để nộp hồ sơ đề nghị chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.”
8. Thay thế Mẫu số 02 Phụ lục I bằng Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; thay thế Mẫu số 02 Phụ lục II bằng Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; thay thế Mẫu số 04 Phụ lục II bằng Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này; thay thế Mẫu số 02 Phụ lục III bằng Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
1. Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải đã ghi Nhật ký thu mua, chuyển tải theo mẫu tại Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được sử dụng để thực hiện việc xác nhận, chứng nhận thủy sản cho chuyến biển đó.
2. Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết thời hạn ghi trên Giấy biên nhận đã được cấp.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Tổng cục Thủy sản hoặc Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến |
Phụ lục
BIỂU MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI; GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN BỐC DỠ QUA CẢNG; BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG; GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
( Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01: Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản.
Mẫu số 02: Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng.
Mẫu số 03: Biên bản kiểm tra tàu cá rời cảng.
Mẫu số 04: Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.
Mẫu số 01
MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
|
Trang bìa
TỔNG CỤC THỦY SẢN
-------------------------
|
Trang bìa
TỔNG CỤC THỦY SẢN
-------------------------
|
|
NHẬT KÝ
THU MUA
,
CHUYỂN TẢI
THỦY SẢN
(DÙNG CHO TÀU THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN)
1. Họ và tên chủ tàu:…………………………………..…... 2. Họ và tên thuyền trưởng:…………………………………
3. Số đăng ký tàu:……………….; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu:………. m; 5. Tổng công suất máy chính:…..…… CV
6. Số Giấy phép khai thác thủy sản:………………………………….; Thời hạn đến:……………………………………
|
NHẬT KÝ
THU MUA
,
CHUYỂN TẢI
THỦY SẢN
(DÙNG CHO TÀU THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN)
1. Họ và tên chủ tàu:…………………………………..…... 2. Họ và tên thuyền trưởng:…………………………………
3. Số đăng ký tàu:……………….; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu:………. m; 5. Tổng công suất máy chính:…..…… CV
6. Số Giấy phép khai thác thủy sản:………………………………….; Thời hạn đến:……………………………………
|
|
Chuyến biển số:
........
(
Ghi số thứ tự của chuyến biển đang thực hiện trong năm
)
|
7. Cảng đi:………………………………; Thời gian đi: Ngày…….... tháng………. năm………
8. Cảng về:………………………………; Thời gian cập: Ngày……. tháng…….… năm…..…..
9. Nộp Nhật ký: Ngày……. tháng....... năm...... Vào Sổ số:………………………………...........
|
KẾT QUẢ THU MUA, CHUYỂN TẢI CỦA CHUYẾN BIỂN
|
TT
|
Số đăng ký tàu cá
|
Thời gian
(Ngày, tháng, năm)
|
Vị trí thu mua, chuyển tải
|
Vị trí thu mua, chuyển tải
|
Khối lượng loài đã thủy sản thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài đã thủy sản thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài đã thủy sản thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài đã thủy sản thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài đã thủy sản thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài đã thủy sản thu mua, chuyển tải (kg)
|
Tổng khối lượng (kg)
|
|
TT
|
Số đăng ký tàu cá
|
Thời gian
(Ngày, tháng, năm)
|
Vĩ độ
|
Kinh độ
|
Loài ……
|
Loài ……
|
Loài ……
|
Loài ……
|
Loài ……
|
Loài
……
.
|
Tổng khối lượng (kg)
|
|
1
|
|||||||||||
|
2
|
|||||||||||
|
…
|
|||||||||||
|
n
|
|||||||||||
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
|
Ngày…… tháng……. năm…….
Thuyền trưởng tàu thu mua,
chuyển tải
(
K
ý, ghi rõ họ và tên)
|
THÔNG TIN VỀ CÁC TÀU ĐÃ ĐƯỢC THU MUA, CHUYỂN TẢI *
THÔNG TIN CHUNG VỀ TÀU CÁ
|
1. Số đăng ký tàu:…………………………; 2. Chiều dài lớn nhất của tàu:……… m; 3. Tổng công suất máy chính:……… CV
4. Số Giấy phép khai thác thủy sản:……………. Thời hạn đến:………………………….5. Nghề khai thác…………………
6. Cảng đi:………………………………………; Thời gian đi: Ngày…….. Tháng…… năm………..
7. Thời gian khai thác đối với sản phẩm thu mua, chuyển tải: Từ ngày……/……/…………đến ngày…../……/…………
|
II. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN LIÊN QUAN ĐẾN SẢN PHẨM THU MUA, CHUYỂN TẢI
|
Mẻ thứ
|
Thời điểm thả
(giờ, phút, ngày
,
tháng)
|
Vị trí thả
|
Vị trí thả
|
Thời điểm thu
(giờ,
phút, ngày, tháng)
|
Vị trí thu
|
Vị trí thu
|
Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)
|
Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)
|
Tổng khối lượng (kg)
|
|
Mẻ thứ
|
Thời điểm thả
(giờ, phút, ngày
,
tháng)
|
Vĩ độ
|
Kinh độ
|
Thời điểm thu
(giờ,
phút, ngày, tháng)
|
Vĩ độ
|
Kinh độ
|
Loài
……… |
Loài
……… |
Loài
……… |
Loài
……… |
Loài
……… |
Loài
……… |
Tổng khối lượng (kg)
|
|
1
|
|||||||||||||
|
2
|
|||||||||||||
|
…
|
|||||||||||||
|
n
|
|||||||||||||
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
Tổng khối lượng
|
|
Ngày…… tháng……. năm…….
T
huyền trưởng
tàu khai thác thủy sản
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Ngày…… tháng……. năm…….
T
huyền trưởng
tàu thu mua, chuyển tải
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Ghi chú:
* Trong sổ nhật ký thu mua, chuyển tải có nhiều mục B, mỗi mục ghi đầy đủ thông tin của một tàu khai thác thủy sản đã bán sản phẩm cho tàu thu mua chuyển tải; chỉ sao chép các thông tin từ Sổ nhật ký khai thác thủy sản đối với các hoạt động khai thác liên quan đến sản phẩm thủy sản đã thu mua, chuyển tải.
Mẫu số 02
MẪU GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN BỐC DỠ QUA CẢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY BIÊN NHẬN THỦY SẢN B Ố C DỠ QUA CẢNG
Số :…………. /20 …/AA(R)(1)
( Giấy biên nhận có giá trị 90 ngày, kể từ ngày được cấp )
Tên cảng cá:……………………………………………………………………
Địa chỉ:…………………………………………………………………………
BIÊN NHẬN:
A. THÔNG TIN BIÊN NHẬN
1. Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng:……………………………………………..
2. Số đăng ký của tàu:……………………………………………………………
3. Giấy phép khai thác thủy sản số:……………..; Thời hạn đến:……………....
4. Ngày………… tháng………… năm………… đã bốc dỡ thủy sản qua cảng.
5. Chi tiết về sản lượng thủy sản bốc dỡ:
|
TT
|
Tên loài
|
Khối lượng thủy sản bốc dỡ qua cảng (kg)(2)
|
Khối lượng thủy sản
đã mua (kg)(3)
|
|
1
|
……………
|
||
|
2
|
…………..
|
||
|
3
|
……………
|
||
|
..
|
……………
|
||
|
n
|
…………..
|
||
|
Tổng
|
Tổng
|
6. Tên tổ chức, cá nhân thu mua, sản phẩm:………………………………………………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………………………………..…
|
Ngày… tháng…. năm 20…
Chủ tàu/thuyền trưởng
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Ngày… tháng…. năm 20…
Tổ chức, cá nhân thu mua thủy sản
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Ngày… tháng….. năm 20…
Đại diện cảng cá
( Ký và ghi rõ họ, tên ) |
|
B. XÁC NHẬN KHỐI LƯỢNG THỦY SẢN CÒN LẠI:
(
Dùng cho tổ chức quản lý cảng cá xác nhận khối lượng nguyên liệu thủy sản còn lại khi chưa xác nhận hết khối lượng nguyên liệu thủy sản trong Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng
)
……………
., ngày…… tháng…… năm……;
Cảng cá…………………… xác nhận khối lượng thủy sản còn lại trong Giấy biên nhận thủy sản thu mua qua cảng sau khi cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác số..........................................:
|
|
Ngày… tháng….. năm 20…
Đại diện cảng cá
( Ký và ghi rõ họ, tên ) |
Ghi chú:
(1). Chữ R chỉ được ghi trong trường hợp cấp lại Giấy biên nhận thủy sản bốc dỡ qua cảng
(2). Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản của tàu cá đã cập cảng bốc dỡ sản phẩm thủy sản qua cảng
(3). Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản đã được tổ chức cá nhân nêu tại mục 6 thu mua
Mẫu số 03
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA TÀU CÁ RỜI CẢNG
Số: …………. /KT …………
Tên cảng cá:…………………………; Địa chỉ:………………………………….......…….
Thời gian:……......…… giờ……......…… phút, ngày…....……… tháng……… năm……
|
1. Đơn vị kiểm tra:
………………………………………………………………………
Người kiểm tra:…………………………………………..; Chức vụ:……………………
Người kiểm tra:…………………………………………..; Chức vụ:……………………
Người kiểm tra:…………………………………………..; Chức vụ:……………………
2. Kiểm tra tàu cá:
Tên tàu: ………………… ; Số đăng ký tàu:………………….…....
Họ và tên chủ tàu:………………………………; Địa chỉ:………………………………
Họ và tên thuyền trưởng
:
……………………….; Địa chỉ:………………………………
3. Kiểm tra hồ sơ
(
Ghi có hoặc không vào ô tương ứng
)
4. Kiểm tra thực tế
4.1. Trang thiết bị trên tàu
(
Ghi đủ (Đ) hoặc thiếu (T) vào ô tương ứng
)
4.2. Loại nghề khai thác thủy sản và đánh dấu tàu cá
(
tích dấu“x” vào ô tương ứng
)
4.3. Số lượng thuyền viên tàu cá
:
……………………………………………… người
5.
Đã nộp báo cáo/nhật ký khai thác/nhật ký thu mua, chuyển tải chuyến trước
(
tích dấu“x” vào ô tương ứng
):
6. Kết luận kiểm tra:
……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
|
Mẫu số 04
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
|
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DIRECTORATE OF FISHERIES
TỔNG CỤC THỦY SẢN
|
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
Document number Số chứng nhận.XXXX/20…./CC-AA
|
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
…………………………………………..
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Address Địa chỉ
……………………………………………………….......
|
Tel……………………………….
Fax ……………………………...
|
Tel……………………………….
Fax ……………………………...
|
Tel……………………………….
Fax ……………………………...
|
Tel……………………………….
Fax ……………………………...
|
Tel……………………………….
Fax ……………………………...
|
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
……………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
|
|
Species
Loài
|
Species
Loài
|
Species
Loài
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Verified weight landed
Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg)
|
Verified weight landed
Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg)
|
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….……….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………….……………
|
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
|
6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):
|
6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):
|
6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):
|
6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):
|
No không □
|
No không □
|
No không □
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
|
Name of master of fishing vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Name of master of fishing vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Name of master of fishing vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Name of master of fishing vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Name of master of fishing vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Name of master of fishing vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Name of master of fishing vessel
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Signature and date
Chữ ký và ngày
|
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải
|
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải
|
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải
|
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải
|
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải
|
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
|
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
|
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
|
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
|
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
|
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
|
|
Master of receiving vessel/ representative
Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện
|
Master of receiving vessel/ representative
Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện
|
Master of receiving vessel/ representative
Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện
|
Master of receiving vessel/ representative
Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện
|
Master of receiving vessel/ representative
Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Call sign
Hô hiệu
|
Call sign
Hô hiệu
|
Call sign
Hô hiệu
|
IMO/Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
|
Name
Tên
|
Port authority
Cơ quan quản lý cảng
|
Port authority
Cơ quan quản lý cảng
|
Port authority
Cơ quan quản lý cảng
|
Port authority
Cơ quan quản lý cảng
|
Port authority
Cơ quan quản lý cảng
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Address
Địa chỉ:
|
Address
Địa chỉ:
|
Address
Địa chỉ:
|
Address
Địa chỉ:
|
Address
Địa chỉ:
|
Tel
Điện thoại
|
Tel
Điện thoại
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Seal (stamp)
Dấu
|
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
DateNgày
|
DateNgày
|
DateNgày
|
DateNgày
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
Product CN code
Mã CN sản phẩm
|
Product CN code
Mã CN sản phẩm
|
Product CN code
Mã CN sản phẩm
|
|
As regulated by the imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by the imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by the imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by the imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by the imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by the imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by the imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
||||||||||||
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Verification requested - dateYêu cầu kiểm tra - ngày
|
Verification requested - dateYêu cầu kiểm tra - ngày
|
Verification requested - dateYêu cầu kiểm tra - ngày
|
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Place Địa điểm:
|
Place Địa điểm:
|
Place Địa điểm:
|
Ghi chú:
(1). Mô tả chi tiết thông tin của lô hàng xuất khẩu: dạng đóng hộp, phối trộn, cấp đông, nguyên con, khối lượng tịnh….; khối lượng các loài… hoặc theo yêu cầu của đơn vị nhập khẩu.
(2). Sử dụng khi thủy sản được xuất khẩu sống, khi một phần của sản phẩm khai thác cập cảng được xuất khẩu, khi các sản phẩm khai thác được chế biến trước khi xuất khẩu
(3). Sử dụng khi sản phẩm khai thác cập cảng tại nước mà tàu đó treo cờ hoặc cảng nước khác và xuất khẩu toàn bộ sản phẩm;
(4). Sử dụng khi toàn bộ khối lượng của lô hàng xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền cân kiểm tra trước khi chứng nhận;
(5). Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn lợi thủy sản
(6). Chỉ ghi trong trường hợp xuất khẩu cá sống, trường hợp sản phẩm chế biến xuất khẩu không ghi mục này.
(7). Tích vào ô tương ứng có hoặc không, các nội dung khác để trống.