Quay lại

Thông tư 13/2020/TT-BTNMT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2020/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2020

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM VIỄN THÁM

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường:

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về hoạt động viễn thám;

Theo đề nghị Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các Đề án, Dự án, Thiết kế kỹ thuật được phê duyệt theo quy định của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:000.000 trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám đối với cấp chủ đầu tư được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000. 1:10.000, 1:500.000, 1:000.000 cho đến khi kết thúc nhiệm vụ.

2. Các Đề án, Dự án, Thiết kế kỹ thuật chưa được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám đối với cấp chủ đầu tư được thực hiện theo quy định của Thông tư này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, Các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT: Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KHTC, PC, VTQG.

BỘ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số ....../2020/TT-BTNMT ngày .... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với sản phẩm viễn thám sau:

1.1. Ảnh viễn thám 1A;

1.2. Ảnh viễn thám 2A;

1.3. Ảnh viễn thám 3A;

1.4. Ảnh viễn thám 3B;

1.5. Đo khống chế ảnh viễn thám;

1.6. Thành lập Bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000;

1.7. Công bố Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám đối với cấp chủ đầu tư là các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện bằng nguồn ngân sách nhà nước.

3. Cơ sở xây dựng định mức

- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường;

- Thông tư số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng;

- Thông tư số 35/2016/TT-BTNMT ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định quy trình công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

- Thông tư số 08/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định quy trình đo khống chế ảnh viễn thám;

- Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000;

- Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

- Thông tư số 52/2016/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình công nghệ và định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý ảnh VNREDSat-1;

- Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo khống chế ảnh viễn thám;

- Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000

- Thông tư số 09/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

- Thông tư số 12/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám;

- Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia;

- Quyết định số 886/QĐ-BTNMT ngày 07/4/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế Kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ chuyên môn thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong các hoạt động viễn thám;

- Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất;

- Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong lĩnh vực viễn thám.

4. Quy định viết tắt


Nội dung viết tắt

Chữ viết tắt

Số thứ tự

STT

Đơn vị tính

ĐVT

Kiểm tra chất lượng

KTCL

Kỹ sư bậc 3 (hoặc tương đương)

KS3

Kỹ sư bậc 4 (hoặc tương đương)

KS4

Kỹ sư bậc 5 (hoặc tương đương)

KS5

Kỹ sư bậc 6 (hoặc tương đương)

KS6

Kỹ sư bậc 7 (hoặc tương đương)

KS7

Kỹ sư bậc 8 (hoặc tương đương)

KS8

Bảo hộ lao động

BHLĐ

Công suất

CS

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật: Bao gồm các định mức thành phần sau

5.1. Định mức lao động: định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám. Nội dung của định mức lao động bao gồm:

5.1.1. Nội dung công việc

5.1.1.1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm:

- Kiểm tra cấp chủ đầu tư tính đầy đủ, tính pháp lý, tính thống nhất, tính hợp lệ của Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm đối với cấp đơn vị thi công;

- Phân tích, đánh giá nội dung báo cáo tổng kết kỹ thuật, báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm và các biên bản kiểm tra chất lượng, phiếu ghi ý kiến kiểm tra, dữ liệu đo kiểm tra của cấp đơn vị thi công;

- Đánh giá quy cách sản phẩm so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định khác trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;

- Xác định khối lượng của các hạng mục công việc, sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng và các hạng mục công việc, sản phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng (nếu có);

- Đánh giá, đề xuất xác định lại mức khó khăn các hạng mục công việc, sản phẩm đã thi công cho phù hợp quy định hiện hành và thực tế sản xuất.

5.1.1.2. Giám sát, nghiệm thu

a) Giám sát thi công:

- Giám sát nhân lực, thiết bị của Đơn vị thi công sử dụng trong quá trình triển khai;

- Kiểm tra phương tiện đo được sử dụng trong thi công;

- Giám sát việc tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật trong quá trình thi công phù hợp với các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt;

- Giám sát tiến độ thi công theo đúng kế hoạch đề ra;

- Giám sát về khối lượng phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công;

- Giám sát quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp Đơn vị thi công;

- Lập biên bản giám sát thi công.

b) Nghiệm thu:

- Thẩm định, đánh giá việc tuân thủ các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác;

- Thẩm định, đánh giá việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất lượng sản phẩm viễn thám;

- Thẩm định, đánh giá việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công theo yêu cầu của đơn vị kiểm tra, Chủ đầu tư và cơ quan Quyết định đầu tư;

- Thẩm định, đánh giá việc xác định khối lượng đạt chất lượng, mức khó khăn của hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành. Khi cần thiết có thể yêu cầu kiểm tra lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn dựa trên một số mẫu sản phẩm;

- Nghiệm thu về khối lượng và chất lượng, các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành đạt chất lượng so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;

- Nghiệm thu về khối lượng các hạng mục công việc, sản phẩm phát sinh (tăng, giảm) so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán (nếu có);

- Xác nhận mức khó khăn đối với các hạng mục công việc, sản phẩm hoàn thành.

- Lập Hồ sơ kiểm tra, hồ sơ nghiệm thu.

5.1.2. Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn đối với công tác kiểm tra, nghiệm thu chất lượng sản phẩm viễn thám.

5.1.3. Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc kỹ thuật của lao động thực hiện bước công việc.

5.1.4. Định mức: Quy định thời gian lao động cần thiết để thực hiện bước công việc; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Thời gian làm việc một công là 8 giờ; riêng trên biển là 6 giờ.

5.2. Định mức dụng cụ: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.

a) Thời hạn sử dụng dụng cụ: là thời gian sử dụng dụng cụ vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ.

b) Mức cho các dụng cụ có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng tương ứng.

5.3. Định mức thiết bị: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.

Thời hạn sử dụng thiết bị: là thời gian sử dụng thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của thiết bị. Thời hạn sử dụng thiết bị (thời gian trích khấu hao tài sản cố định) theo quy định của Bộ Tài chính.

5.4. Định mức vật liệu: quy định số lượng vật liệu cần thiết sử dụng để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám.

Mức vật liệu có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức vật liệu được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng tương ứng.

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM VIỄN THÁM

Chương 1

ẢNH VIỄN THÁM 1A

1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên: a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 1

1.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 1.

Bảng 2


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu về độ che phủ mây so với yêu cầu đề ra

Cảnh

0,051

0,013

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,068

0,017



STT

Công việc

Hệ số

1

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

1,000

2

Giám sát, nghiệm thu

1,000

a

Giám sát thi công

0,700

b

Nghiệm thu

0,300

1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 3

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 3.

Bảng 4

1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định bảng 4.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,119

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,119

3

Bàn làm việc

cái

60

0,119

4

Ghế tựa

cái

60

0,119

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,030

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,119

7

Chuột máy tính

cái

12

0,119

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,030

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,030

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,119

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,020

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,020

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,119

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,007

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,200



ST T

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu về độ che phủ mây so với yêu cầu đề ra

Cảnh

0,32

0,08

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,48

0,12


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 5

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 5.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,089

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,009

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,027

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,119

5

Điện năng

kW

2,866


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 6

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 6.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1


2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 7

2.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 7.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu về độ che phủ mây so với yêu cầu đề ra

Cảnh

0,077

0,019

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,101

0,025


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 8

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 8.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 4.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,178

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,178

3

Bàn làm việc

cái

60

0,178

4

Ghế tựa

cái

60

0,178

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,045

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,178

7

Chuột máy tính

cái

12

0,178

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,045

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,045

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,178

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,030

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,030

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,178

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,011

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,299


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 9

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 9.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,134

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,013

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,040

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,178

5

Điện năng

kW

4,287


2.4. Định mức vật liệu

Bảng 10

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 10.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.

Chương 2

ẢNH VIỄN THÁM 2A


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 11

1.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 11.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,071

0,018

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,056

0,014

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,065

0,016


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 12

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 12.

Bảng 13

1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn(Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,192

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,192

3

Bàn làm việc

cái

60

0,192

4

Ghế tựa

cái

60

0,192

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,048

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,192

7

Chuột máy tính

cái

12

0,192

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,048

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,048

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,192

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,032

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,032

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,192

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,012

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,322



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,296

0,074

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,232

0,058

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,272

0,068


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 14

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 14.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,144

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,014

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,043

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,192

5

Điện năng

kW

4,625


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 15

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 15.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 16

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 16.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,093

0,023

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,073

0,018

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,085

0,021


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 17

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 17.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,251

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,251

3

Bàn làm việc

cái

60

0,251

4

Ghế tựa

cái

60

0,251

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,251

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,251

7

Chuột máy tính

cái

12

0,251

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,063

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,251

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,042

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,042

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,042

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,016

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,002

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,018

16

Điện năng

kW

0,315


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 18

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 18.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,188

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,019

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,056

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,251

5

Điện năng

kW

6,046


2.4. Định mức vật liệu

Bảng 19

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 19.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

3.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: gồm 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

3.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 20

3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 20.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,168

0,042

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,132

0,033

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,154

0,039


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 21

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 21.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,454

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,454

3

Bàn làm việc

cái

60

0,454

4

Ghế tựa

cái

60

0,454

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,114

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,454

7

Chuột máy tính

cái

12

0,454

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,114

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,114

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,454

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,076

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,076

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,454

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,028

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,762


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 22

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 22.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,341

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,034

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,102

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,454

5

Điện năng

kW

10,935


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 23

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 23.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1


4. Toàn sắc độ phân giải 10m; Đa phổ độ phân giải 20m

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: gồm 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công/sản phẩm

Bảng 24

4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 24.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,122

0,031

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,096

0,024

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,112

0,028


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 25

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 25.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,330

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,330

3

Bàn làm việc

cái

60

0,330

4

Ghế tựa

cái

60

0,330

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,083

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,330

7

Chuột máy tính

cái

12

0,330

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,083

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,083

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,330

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,055

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,055

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,330

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,021

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,002

16

Điện năng

kW

0,554


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 26

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 26.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,248

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,025

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,074

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,330

5

Điện năng

kW

7,949


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 27

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 27.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.

Chương 3

ẢNH VIỄN THÁM 3A


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1


1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 28

1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 28.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,042

0,011

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,068

0,017

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra

Cảnh

0,046

0,012

4

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,061

0,015


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 29

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 29.

Bảng 30

1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 30.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,217

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,217

3

Bàn làm việc

cái

60

0,217

4

Ghế tựa

cái

60

0,217

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,054

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,217

7

Chuột máy tính

cái

12

0,217

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,054

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,054

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,217

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,036

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,036

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,217

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,014

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,002

16

Điện năng

kW

0,364



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,16

0,04

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,24

0,06

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra

Cảnh

0,16

0,04

4

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,24

0,06


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 31

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 31.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1).


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,163

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,016

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,049

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,217

5

Điện năng

kW

5,227


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 32

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 32.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 33

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 33.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,057

0,014

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,087

0,022

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra

Cảnh

0,059

0,015

4

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,084

0,021


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 34

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 34.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 30.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,287

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,287

3

Bàn làm việc

cái

60

0,287

4

Ghế tựa

cái

60

0,287

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,072

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,287

7

Chuột máy tính

cái

12

0,287

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,072

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,072

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,287

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,048

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,048

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,287

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,018

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,002

16

Điện năng

kW

0,481


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 35

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 35 trên.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,215

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,022

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,065

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,287

5

Điện năng

kW

6,913


2.4. Định mức vật liệu

Bảng 36

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 36.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

3.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

3.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 37

3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 37.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu

Cảnh

0,099

0,025

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ

Cảnh

0,158

0,040

3

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra

Cảnh

0,106

0,027

4

Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ

Cảnh

0,155

0,039


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 38

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 38.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 30.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,518

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,518

3

Bàn làm việc

cái

60

0,518

4

Ghế tựa

cái

60

0,518

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,130

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,518

7

Chuột máy tính

cái

12

0,518

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,130

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,130

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,518

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,087

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,087

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,518

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,032

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,869


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 39

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 39.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,389

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,039

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,117

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,518

5

Điện năng

kW

12,477


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 40

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 40.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.

Chương 4

ẢNH VIỄN THÁM 3B


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


1. Tỷ lệ 1:10.000

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 41

1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 41.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh

Cảnh

0,048

0,012

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép

Cảnh

0,071

0,018


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 42

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 42.

Bảng 43

1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,119

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,119

3

Bàn làm việc

cái

60

0,119

4

Ghế tựa

cái

60

0,119

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,030

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,119

7

Chuột máy tính

cái

12

0,119

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,030

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,030

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,119

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,020

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,020

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,119

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,007

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,200



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh

Cảnh

0,32

0,08

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép

Cảnh

0,48

0,12


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 44

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 44.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,089

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,009

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,027

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,119

5

Điện năng

kW

2,866


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 45

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 45.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


2. Tỷ lệ 1:25.000

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 46

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 46.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh

Cảnh

0,137

0,034

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép

Cảnh

0,199

0,050


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 47

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 47.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,336

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,336

3

Bàn làm việc

cái

60

0,336

4

Ghế tựa

cái

60

0,336

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,084

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,336

7

Chuột máy tính

cái

12

0,336

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,084

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,084

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,336

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,056

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,056

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,336

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,021

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,564


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 48

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 48.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,252

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,025

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,076

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,336

5

Điện năng

kW

8,093


2.4. Định mức vật liệu

Bảng 49

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 49.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


3. Tỷ lệ 1:50.000

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

3.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

3.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 50

3.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 50.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh

Cảnh

0,259

0,065

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép

Cảnh

0,390

0,098


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 51

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 51.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,649

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,649

3

Bàn làm việc

cái

60

0,649

4

Ghế tựa

cái

60

0,649

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,162

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,649

7

Chuột máy tính

cái

12

0,649

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,162

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,162

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,649

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,109

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,109

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,649

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,041

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,005

16

Điện năng

kW

1,089


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 52

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 52.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,487

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,049

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,146

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,649

5

Điện năng

kW

15,632


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 53

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 53.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


4. Tỷ lệ 1:100.000

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 54

4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 54.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh

Cảnh

0,210

0,053

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép

Cảnh

0,314

0,079


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 55

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 55.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,524

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,524

3

Bàn làm việc

cái

60

0,524

4

Ghế tựa

cái

60

0,524

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,131

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,524

7

Chuột máy tính

cái

12

0,524

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,131

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,131

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,524

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,088

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,088

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,524

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,033

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,879


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 56

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 56.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,393

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,039

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,118

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,524

5

Điện năng

kW

12,622


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 57

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 57.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


5. Tỷ lệ 1:250.000

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

5.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

5.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 58

5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 58.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh

Cảnh

0,547

0,137

2

Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép

Cảnh

0,840

0,210


5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 59

5.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 59.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

1,387

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

1,387

3

Bàn làm việc

cái

60

1,387

4

Ghế tựa

cái

60

1,387

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,347

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

1,387

7

Chuột máy tính

cái

12

1,387

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,347

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,347

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

1,387

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,232

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,232

13

Đèn neon 40W

bộ

36

1,387

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,087

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,010

16

Điện năng

kW

2,327


5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 60

5.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 60.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

1,040

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,104

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,312

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

1,387

5

Điện năng

kW

33,409


5.4. Định mức vật liệu

Bảng 61

5.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 61.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.

Chương 5

ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

4

Băng dính to

cuộn

0,03

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1


1. Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 62

1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 62.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám

Sơ đồ

0,010

0,003


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 63

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 64 đối với mức quy định tại bảng 63.

Bảng 64

1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 64.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,010

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,010

3

Bàn làm việc

cái

60

0,010

4

Ghế tựa

cái

60

0,010

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,003

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,010

7

Chuột máy tính

cái

12

0,010

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,003

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,003

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,010

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,002

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,002

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,010

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,001

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,0001

16

Điện năng

kW

0,017



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám

Sơ đồ

0,8

0,2


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 65

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 64 đối với mức quy định tại bảng 65

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,008

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,001

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,002

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,010

5

Điện năng

kW

0,241


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 66

1.4. Ghi chú: (1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 67 đối với mức quy định tại bảng 66.

Bảng 67

1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 67.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,001

2

Ghim vòng

hộp

0,005

3

Hồ dán

lọ

0,002

4

Băng dính to

cuộn

0,002

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,005

6

Bản đồ địa hình

tờ

0,005

7

Giấy A4

ram

0,01

8

Mực in A4

hộp

0,005

9

Mực photocopy

hộp

0,005

10

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

11

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1



ST T

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám

Sơ đồ

0,12

0,03


2. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công nhóm /sản phẩm

Bảng 68

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 68.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan

Điểm

0,28

0,07


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 69

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 70 đối với mức quy định tại bảng 69.

Bảng 70

2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 70.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,560

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,560

3

Bàn làm việc

cái

60

0,560

4

Ghế tựa

cái

60

0,560

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,140

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,560

7

Chuột máy tính

cái

12

0,560

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,140

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,140

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,560

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,094

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,094

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,560

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,035

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,939



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan

Điểm

0,8

0,2


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 71

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 70 đối với mức quy định tại bảng 71.

(2) Mức cho từng bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,420

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,042

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,126

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,560

5

Điện năng

kW

13,489


2.4. Định mức vật liệu

Bảng 72

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 73 đối với mức quy định tại bảng 72.

Bảng 73

2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 73.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,001

2

Ghim vòng

hộp

0,005

3

Hồ dán

lọ

0,002

4

Băng dính to

cuộn

0,002

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,005

6

Bản đồ địa hình

tờ

0,005

7

Giấy A4

ram

0,01

8

Mực in A4

hộp

0,005

9

Mực photocopy

hộp

0,005

10

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

11

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan

Điểm

0,24

0,06


3. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

3.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương).

3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm

Bảng 74

3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 74.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan

Điểm

0,025

0,006


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 75

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 75.

Bảng 76

3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 76.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,050

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,050

3

Bàn làm việc

cái

60

0,050

4

Ghế tựa

cái

60

0,050

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,013

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,050

7

Chuột máy tính

cái

12

0,050

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,013

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,013

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,050

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,008

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,008

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,050

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,003

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,0004

16

Điện năng

kW

0,084



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan

Điểm

0,8

0,2


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 77

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 77.

(2) Mức cho từng bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,038

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,004

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,011

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,050

5

Điện năng

kW

1,204


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 78

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 79 đối với mức quy định tại bảng 78.

Bảng 79

3.4. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 79.

4 Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,001

2

Ghim vòng

hộp

0,005

3

Hồ dán

lọ

0,002

4

Băng dính to

cuộn

0,002

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,005

6

Bản đồ địa hình

tờ

0,005

7

Giấy A4

ram

0,01

8

Mực in A4

hộp

0,005

9

Mực photocopy

hộp

0,005

10

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

11

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1



ST T

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan

Km

0,24

0,06


4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 80

4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 80.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: Kết quả chọn điểm

Điểm

0,021

0,006


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 81

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 81.

Bảng 82

4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 82.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,022

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,022

3

Bàn làm việc

cái

60

0,022

4

Ghế tựa

cái

60

0,022

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,005

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,022

7

Chuột máy tính

cái

12

0,022

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,005

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,005

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,022

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,004

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,004

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,022

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,001

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,0002

16

Điện năng

kW

0,036



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: Kết quả chọn điểm

Điểm

0,8

0,2


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 83

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 83.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,016

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,002

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,005

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,022

5

Điện năng

kW

0,520


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 84

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 85 đối với mức quy định tại bảng 84.

Bảng 85

4.4. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 85.

Chương 6

THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG ẢNH VIỄN THÁM TỶ LỆ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,001

2

Ghim vòng

hộp

0,005

3

Hồ dán

lọ

0,002

4

Băng dính to

cuộn

0,002

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,005

6

Bản đồ địa hình

tờ

0,005

7

Giấy A4

ram

0,01

8

Mực in A4

hộp

0,005

9

Mực photocopy

hộp

0,005

10

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

11

Bìa Mi ca A4

Tờ

0,1



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: Kết quả chọn điểm

Điểm

0,2

0,05


I. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 86

1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 86.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 5.000

Mảnh

0,160

0,040


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 87

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 88 đối với mức quy định tại bảng 87.

Bảng 88

1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 88.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,741

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,741

3

Bàn làm việc

cái

60

0,741

4

Ghế tựa

cái

60

0,741

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,185

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,741

7

Chuột máy tính

cái

12

0,741

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,185

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,185

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,741

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,124

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,124

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,741

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,046

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,006

16

Điện năng

kWh

1,243



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 5.000

Mảnh

0,16

0,04


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 89

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 88 đối với mức quy định tại bảng 89.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,120

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,012

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,036

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,160

5

Điện năng

kW

3,854


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 90

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 91 đối với mức quy định tại bảng 90.

Bảng 91

1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 91.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 5.000

Mảnh

0,16

0,04


2. Thành lập bản đồ nền

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 92

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 92.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,079

0,020


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 93

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 94 đối với mức quy định tại bảng 93.

Bảng 94

2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 94.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,174

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,174

3

Bàn làm việc

cái

60

0,174

4

Ghế tựa

cái

60

0,174

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,044

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,174

7

Chuột máy tính

cái

12

0,174

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,044

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,044

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,174

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,029

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,029

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,174

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,011

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,292



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,344

0,086


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 95

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 94 đối với mức quy định tại bảng 95.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,059

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,006

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,018

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,079

5

Điện năng

kW

1,903


2.4. Định mức vật liệu:

Bảng 96

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối với mức quy định tại bảng 96.

Bảng 97

2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 97.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,344

0,086


3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc:

- Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

- Kiểm tra kết quả đo/mẫu phổ

3.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

3.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 98

3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 98.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,251

0,063


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 99

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 99.

Bảng 100

3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 100.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,514

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,514

3

Bàn làm việc

cái

60

0,514

4

Ghế tựa

cái

60

0,514

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,129

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,514

7

Chuột máy tính

cái

12

0,514

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,129

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,129

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,514

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,086

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,086

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,514

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,032

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,862



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,384

0,096


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 101

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 101.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,188

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,019

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,056

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,251

5

Điện năng

kW

6,046


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 102

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 103 đối với mức quy định tại bảng 102.

Bảng 103

3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 103.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,384

0,096


4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 104

4.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 104.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,144

0,036


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 105

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 106 đối với mức quy định tại bảng 105.

Bảng 106

4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 106.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,280

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,280

3

Bàn làm việc

cái

60

0,280

4

Ghế tựa

cái

60

0,280

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,070

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,280

7

Chuột máy tính

cái

12

0,280

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,070

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,070

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,280

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,047

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,047

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,280

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,018

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,002

16

Điện năng

kW

0,470



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,4

0,1


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 107

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 107.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,108

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,011

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,032

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,144

5

Điện năng

kW

3,469


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 108

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 109 đối với mức quy định tại bảng 108.

Bảng 109

4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 109.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,4

0,1


5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

5.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS3 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS3 (hoặc tương đương)

5.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 110

5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 110.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,291

0,073


5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 111

5.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 112 đối với mức quy định tại bảng 111.

Bảng 112

5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 112.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,360

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,360

3

Bàn làm việc

cái

60

0,360

4

Ghế tựa

cái

60

0,360

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,090

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,360

7

Chuột máy tính

cái

12

0,360

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,090

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,090

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,360

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,060

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,060

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,360

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,023

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,604



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,64

0,16


5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 113

5.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 112 đối với mức quy định tại bảng 113.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,218

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,022

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,065

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,291

6

Điện năng

kW

7,009


5.4. Định mức vật liệu

Bảng 114

5.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 115 đối với mức quy định tại bảng 114.

Bảng 115

5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 115.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,64

0,16


6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

6.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

6.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 116

6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 116.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,246

0,062


6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 117

6.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118 với mức quy định tại bảng 117.

Bảng 118

6.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 118.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,534

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,534

3

Bàn làm việc

cái

60

0,534

4

Ghế tựa

cái

60

0,534

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,134

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,534

7

Chuột máy tính

cái

12

0,534

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,134

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,134

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,534

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,089

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,089

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,534

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,033

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,896



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,4

0,1


6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 119

6.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118 với mức quy định tại bảng 119.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,185

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,018

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,055

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,246

5

Điện năng

kW

5,925


6.4. Định mức vật liệu

Bảng 120

6.4. (1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 121 đối với mức quy định tại bảng 120.

Bảng 121

6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 121.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,4

0,1


7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

7.1. Định mức lao động

7.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

7.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

7.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 122

7.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 122.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,182

0,046


7.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 123

7.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 124 đối với mức quy định tại bảng 123.

Bảng 124

7.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 124.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,350

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,350

3

Bàn làm việc

cái

60

0,350

4

Ghế tựa

cái

60

0,350

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,088

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,350

7

Chuột máy tính

cái

12

0,350

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,088

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,088

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,350

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,059

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,059

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,350

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,022

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,587



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,4

0,1


7.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 125

7.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 124đối với mức quy định tại bảng 125.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,137

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,014

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,041

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,182

5

Điện năng

kW

3,363


7.4. Định mức vật liệu

Bảng 126

7.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 127 đối với mức quy định tại bảng 126.

Bảng 127

7.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 127.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,4

0,1


8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

8.1. Định mức lao động

8.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

8.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

8.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 128

8.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 128.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,245

0,061


8.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 129

8.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 130 đối với mức quy định tại bảng 129.

Bảng 130

8.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 130.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,375

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,375

3

Bàn làm việc

cái

60

0,375

4

Ghế tựa

cái

60

0,375

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,094

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,375

7

Chuột máy tính

cái

12

0,375

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,094

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,094

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,375

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,063

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,063

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,375

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,023

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,629



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,52

0,13


8.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 131

8.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 130 đối với mức quy định tại bảng 131.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,184

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,018

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,055

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,245

5

Điện năng

kW

5,901


8.4. Định mức vật liệu

Bảng 132

8.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 133 đối với mức quy định tại bảng 132.

Bảng 133

8.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 133.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

0,52

0,13


II. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1.10.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám: áp dụng theo định mức của Ảnh viễn thám 3B tỷ lệ 1:10.000, mục 1, Chương 4 của Định mức KT-KT này.

2. Thành lập bản đồ nền

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 134

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 134.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,090

0,023


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 135

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 136 đối với mức quy định tại bảng 135.

Bảng 136

2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 136


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,174

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,174

3

Bàn làm việc

cái

60

0,174

4

Ghế tựa

cái

60

0,174

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,044

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,174

7

Chuột máy tính

cái

12

0,174

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,044

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,044

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,174

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,029

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,029

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,174

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,011

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,292



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,4

0,1


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 137

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 136 đối với mức quy định tại bảng 137.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,068

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,007

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,020

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,090

5

Điện năng

kW

2,168


2.4. Định mức vật liệu:

Bảng 138

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 139 đối với mức quy định tại bảng 138.

Bảng 139

2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 139.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,4

0,1


3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc:

- Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

- Kiểm tra kết quả đo/mẫu phổ

3.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

3.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 140

3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 140.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,514

0,129


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 141

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 142 đối với mức quy định tại bảng 141.

Bảng 142

3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 142


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,514

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,514

3

Bàn làm việc

cái

60

0,514

4

Ghế tựa

cái

60

0,514

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,129

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,514

7

Chuột máy tính

cái

12

0,514

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,129

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,129

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,514

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,086

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,086

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,514

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,032

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,862



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,8

0,2


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 143

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 142 đối với mức quy định tại bảng 143.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,386

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,039

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,116

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,514

5

Điện năng

kW

12,381


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 144

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 145 đối với mức quy định tại bảng 144.

Bảng 145

3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 145.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,8

0,2


4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 146

4.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 146.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,171

0,043


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 147

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 148 đối với mức quy định tại bảng 147.

Bảng 148

4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 148.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,280

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,280

3

Bàn làm việc

cái

60

0,280

4

Ghế tựa

cái

60

0,280

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,070

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,280

7

Chuột máy tính

cái

12

0,280

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,070

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,070

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,280

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,047

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,047

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,280

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,018

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,002

16

Điện năng

kW

0,470



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,48

0,12


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 149

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 148 đối với mức quy định tại bảng 149.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,128

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,013

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,038

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,171

5

Điện năng

kW

4,119


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 150

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 151 đối với mức quy định tại bảng 150.

Bảng 151

4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 151.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,48

0,12


5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

5.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS3 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS3 (hoặc tương đương)

5.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 152

5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 152.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,360

0,090


5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 153

5.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 154 đối với mức quy định tại bảng 153.

Bảng 154

5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 154.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,360

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,360

3

Bàn làm việc

cái

60

0,360

4

Ghế tựa

cái

60

0,360

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,090

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,360

7

Chuột máy tính

cái

12

0,360

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,090

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,090

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,360

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,060

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,060

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,360

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,023

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,604



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,8

0,2


5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 155

5.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 154 đối với mức quy định tại bảng 155.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,270

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,027

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,081

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,360

5

Điện năng

kW

8,671


5.4. Định mức vật liệu

Bảng 156

5.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 157 đối với mức quy định tại bảng 156.

Bảng 157

5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 156.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,8

0,2


6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

6.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

6.1.3. Định mức: công /sản phẩm Bảng 158

6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 158.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,323

0,081


6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 159

6.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 160 với mức quy định tại bảng 159.

Bảng 160

6.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 160.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,534

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,534

3

Bàn làm việc

cái

60

0,534

4

Ghế tựa

cái

60

0,534

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,134

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,534

7

Chuột máy tính

cái

12

0,534

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,134

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,134

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,534

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,089

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,089

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,534

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,033

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,896



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,48

0,12


6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 161

6.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 160 với mức quy định tại bảng 161.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,242

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,024

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,073

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,323

5

Điện năng

kW

7,780


6.4. Định mức vật liệu

Bảng 162

6.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 163 đối với mức quy định tại bảng 162.

Bảng 163

6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 163.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,48

0,12


7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

7.1. Định mức lao động

7.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

7.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

7.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 164

7.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 164.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,211

0,053


7.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 165

7.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 165.

Bảng 166

7.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 166.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,350

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,350

3

Bàn làm việc

cái

60

0,350

4

Ghế tựa

cái

60

0,350

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,088

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,350

7

Chuột máy tính

cái

12

0,350

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,088

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,088

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,350

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,059

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,059

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,350

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,022

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,587



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,48

0,12


7.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 167

7.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 1675.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,158

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,016

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,047

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,211

5

Điện năng

kW

5,082


7.4. Định mức vật liệu

Bảng 168

7.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 169 đối với mức quy định tại bảng 168.

Bảng 169

7.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 169.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,48

0,12


8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

8.1. Định mức lao động

8.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

8.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

8.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 170

8.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 170.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,280

0,070


8.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 171

8.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 172 đối với mức quy định tại bảng 171.

Bảng 172

8.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 172.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,375

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,375

3

Bàn làm việc

cái

60

0,375

4

Ghế tựa

cái

60

0,375

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,094

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,375

7

Chuột máy tính

cái

12

0,375

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,094

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,094

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,375

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,063

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,063

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,375

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,023

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,629



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,6

0,15


8.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 173

8.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 172 đối với mức quy định tại bảng 173.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,210

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,021

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,063

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,280

5

Điện năng

kW

6,744


8.4. Định mức vật liệu

Bảng 174

8.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 175 đối với mức quy định tại bảng 174.

Bảng 175

8.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 175.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

0,6

0,15


III. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 176

1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 176.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 500.000

Mảnh

0,741

0,185


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 177

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 178 đối với mức quy định tại bảng 177.

Bảng 178

1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 178.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,741

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,741

3

Bàn làm việc

cái

60

0,741

4

Ghế tựa

cái

60

0,741

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,185

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,741

7

Chuột máy tính

cái

12

0,741

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,185

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,185

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,741

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,124

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,124

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,741

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,046

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,006

16

Điện năng

kWh

1,243



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 500.000

Mảnh

0,8

0,2


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 179

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 178 đối với mức quy định tại bảng 179.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,556

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,056

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,167

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,741

5

Điện năng

kW

17,848


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 180

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 181 đối với mức quy định tại bảng 180.

Bảng 181

1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 181.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 500.000

Mảnh

0,8

0,2


2. Thành lập bản đồ nền

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 182

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng182.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1: 500.000

Mảnh

0,174

0,044


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 183

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 184 đối với mức quy định tại bảng 183.

Bảng 184

2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 184.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,174

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,174

3

Bàn làm việc

cái

60

0,174

4

Ghế tựa

cái

60

0,174

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,044

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,174

7

Chuột máy tính

cái

12

0,174

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,044

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,044

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,174

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,029

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,029

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,174

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,011

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,292



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1: 500.000

Mảnh

0,8

0,2


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 185

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 184 đối với mức quy định tại bảng 185.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,131

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,013

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,039

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,174

5

Điện năng

kW

4,191


2.4. Định mức vật liệu:

Bảng 186

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối với mức quy định tại bảng 186.

Bảng 187

2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 187.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1: 500.000

Mảnh

0,8

0,2


3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

3.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

3.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 188

3.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 188.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,280

0,070


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 189

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 190 đối với mức quy định tại bảng 189.

Bảng 190

3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 190.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,280

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,280

3

Bàn làm việc

cái

60

0,280

4

Ghế tựa

cái

60

0,280

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,070

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,280

7

Chuột máy tính

cái

12

0,280

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,070

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,070

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,280

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,047

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,047

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,280

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,018

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,002

16

Điện năng

kW

0,470



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 191

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 190 đối với mức quy định tại bảng 191.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,210

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,021

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,063

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,280

6

Điện năng

kW

6,744


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 192

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 1903đối với mức quy định tại bảng 192.

Bảng 193

3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 193.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

6.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

4.1.2. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 194

4.1.2. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 194.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,534

0,134


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 195

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 196 với mức quy định tại bảng 195.

Bảng 196

4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 196.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,534

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,534

3

Bàn làm việc

cái

60

0,534

4

Ghế tựa

cái

60

0,534

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,134

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,534

7

Chuột máy tính

cái

12

0,534

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,134

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,134

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,534

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,089

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,089

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,534

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,033

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,896



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 197

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 196 với mức quy định tại bảng 197.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,401

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,040

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,120

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,534

5

Điện năng

kW

12,862


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 198

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 199 đối với mức quy định tại bảng 198.

Bảng 199

4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 199.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

5.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

5.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 200

5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 200.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,350

0,088


5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 201

5.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 202 đối với mức quy định tại bảng 201.

Bảng 202

5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 202.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,350

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,350

3

Bàn làm việc

cái

60

0,350

4

Ghế tựa

cái

60

0,350

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,088

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,350

7

Chuột máy tính

cái

12

0,350

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,088

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,088

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,350

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,059

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,059

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,350

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,022

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,587



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 203

5.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 202 đối với mức quy định tại bảng 203.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,263

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,026

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,079

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,350

5

Điện năng

kW

8,430


5.4. Định mức vật liệu

Bảng 204

5.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 205đối với mức quy định tại bảng 204.

Bảng 205

5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 205.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

6.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

6.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 206

6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 206.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,375

0,094


6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 207

6.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 208 đối với mức quy định tại bảng 207.

Bảng 208

6.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 208.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,375

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,375

3

Bàn làm việc

cái

60

0,375

4

Ghế tựa

cái

60

0,375

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,094

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,375

7

Chuột máy tính

cái

12

0,375

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,094

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,094

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,375

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,063

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,063

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,375

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,023

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,629



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 209

6.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 208 đối với mức quy định tại bảng 209.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,281

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,028

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,084

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,375

5

Điện năng

kW

9,033


6.4. Định mức vật liệu

Bảng 210

6.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 211 đối với mức quy định tại bảng 210.

Bảng 211

6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 211.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:500.000

Mảnh

0,8

0,2


IV. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 212

1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 212.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,888

0,222


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 213

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 214 đối với mức quy định tại bảng 213.

Bảng 214

1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 214.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,741

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,741

3

Bàn làm việc

cái

60

0,741

4

Ghế tựa

cái

60

0,741

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,185

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,741

7

Chuột máy tính

cái

12

0,741

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,185

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,185

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,741

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,124

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,124

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,741

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,046

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,006

16

Điện năng

kWh

1,243



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 215

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 214 đối với mức quy định tại bảng 215.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,666

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,067

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,200

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,888

5

Điện năng

kW

21,389


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 216

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 217 đối với mức quy định tại bảng 216.

Bảng 217

1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 217.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


2. Thành lập bản đồ nền

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 218

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 218.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,199

0,050


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 219

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 220 đối với mức quy định tại bảng 219.

Bảng 220

2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 220.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,174

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,174

3

Bàn làm việc

cái

60

0,174

4

Ghế tựa

cái

60

0,174

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,044

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,174

7

Chuột máy tính

cái

12

0,174

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,044

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,044

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,174

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,029

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,029

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,174

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,011

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

16

Điện năng

kW

0,292



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,92

0,23


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 221

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 220 đối với mức quy định tại bảng 221.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,149

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,015

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,045

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,199

5

Điện năng

kW

4,793


2.4. Định mức vật liệu:

Bảng 222

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 223 đối với mức quy định tại bảng 222.

Bảng 223

2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 223.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,92

0,23


3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

3.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 224

4.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 224.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,333

0,083


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 225

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 226 đối với mức quy định tại bảng 225.

Bảng 226

3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 106.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,280

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,280

3

Bàn làm việc

cái

60

0,280

4

Ghế tựa

cái

60

0,280

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,070

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,280

7

Chuột máy tính

cái

12

0,280

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,070

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,070

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,280

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,047

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,047

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,280

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,018

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,002

16

Điện năng

kW

0,470



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL

sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 227

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 226 đối với mức quy định tại bảng 227.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,250

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,025

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,075

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,333

5

Điện năng

kW

8,021


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 228

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 229 đối với mức quy định tại bảng 228.

Bảng 229

3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 229.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên:

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 230

4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 230.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,638

0,160


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 231

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 232 với mức quy định tại bảng 231.

Bảng 232

4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 232.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,534

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,534

3

Bàn làm việc

cái

60

0,534

4

Ghế tựa

cái

60

0,534

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,134

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,534

7

Chuột máy tính

cái

12

0,534

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,134

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,134

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,534

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,089

12

Quạt trần 100W

Cái

60

0,089

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,534

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,033

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,004

16

Điện năng

kW

0,896



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 233

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 232 với mức quy định tại bảng 233.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,479

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,048

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,144

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,638

5

Điện năng

kW

15,368


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 234

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 235 đối với mức quy định tại bảng 234.

Bảng 235

4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 235.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

5.1. Định mức lao động

5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

5.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)

5.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 236

5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 236.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,418

0,105


5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 237

5.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 238 đối với mức quy định tại bảng 237.

Bảng 238

5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 238.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,350

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,350

3

Bàn làm việc

cái

60

0,350

4

Ghế tựa

cái

60

0,350

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,088

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,350

7

Chuột máy tính

cái

12

0,350

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,088

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,088

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,350

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,059

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,059

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,350

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,022

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,587



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 239

5.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 238 đối với mức quy định tại bảng 239.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,314

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,031

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,094

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,418

5

Điện năng

kW

10,068


5.4. Định mức vật liệu

Bảng 240

5.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 241 đối với mức quy định tại bảng 240.

Bảng 241

5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 241.


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,96

0,24


6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

6.1. Định mức lao động

6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

6.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

6.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 242

6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 242.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,430

0,108


6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 243

6.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 244 đối với mức quy định tại bảng 243.

Bảng 244

6.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 244.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,375

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,375

3

Bàn làm việc

cái

60

0,375

4

Ghế tựa

cái

60

0,375

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,094

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,375

7

Chuột máy tính

cái

12

0,375

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,094

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,094

10

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,375

11

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,063

12

Quạt trần 100W

cái

60

0,063

13

Đèn neon 40W

bộ

36

0,375

14

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,023

15

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,003

16

Điện năng

kW

0,629



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,84

0,21


6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 245

6.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 244 đối với mức quy định tại bảng 245.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,323

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,032

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,097

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,430

5

Điện năng

kW

10,357


6.4. Định mức vật liệu

Bảng 246

6.4. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 247 đối với mức quy định tại bảng 246.

Bảng 247

6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 247.

Chương 7

CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,015

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Hồ dán

lọ

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,03

6

Giấy A4

ram

0,04

7

Mực in A4

hộp

0,007

8

Mực photocopy

hộp

0,007

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

0,1

10

Bìa Mi ca A4

Túi

0,1



TT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:1.000.000

Mảnh

0,92

0,23


1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám

1.1. Định mức lao động

1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

1.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

1.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 248

1.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 248.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu dữ liệu giao nộp

File/ báo cáo thống kê

0,0104

0,0026


1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 249

1.2. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 250 đối với mức quy định tại bảng 249.

Bảng 250

1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 250.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,010

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,010

3

Bàn làm việc

cái

60

0,010

4

Ghế tựa

cái

60

0,010

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,003

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,010

7

Chuột máy tính

cái

12

0,010

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,003

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,003

10

Máy tính tay

chiếc

60

0,010

11

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,010

12

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,002

13

Quạt trần 100W

cái

60

0,002

14

Đèn neon 40W

bộ

36

0,010

15

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,001

16

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,0001

17

Điện năng

kW

0,017



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu dữ liệu giao nộp

File/ báo cáo thống kê

0,8

0,2


1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 251

1.3. Ghi chú:

(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 250 đối với mức quy định tại bảng 251.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,008

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,001

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,002

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,010

5

Điện năng

kW

0,251


1.4. Định mức vật liệu

Bảng 252

1.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 253 đối với mức quy định tại bảng 252.

Bảng 253

1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 253.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,01

2

Ghim vòng

hộp

0,1

3

Hồ dán

lọ

0,03

4

Băng dính to

cuộn

0,02

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,05

6

Giấy A4

ram

0,02

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

1



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Kiểm tra, nghiệm thu dữ liệu giao nộp

File/ báo cáo thống kê

0,024

0,006


2. Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

2.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)

2.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 254

2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 254.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

File/ báo cáo thống kê

0,0021

0,0005


2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 255

2.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 256 đối với mức quy định tại bảng 255.

Bảng 256

2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 256.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,00210

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,00210

3

Bàn làm việc

cái

60

0,00210

4

Ghế tựa

cái

60

0,00210

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,00053

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,00210

7

Chuột máy tính

cái

12

0,00210

8

Bút xóa

cái

3

0,00210

9

Bàn dập ghim

cái

36

0,00053

10

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,00053

11

Máy tính tay

chiếc

60

0,00210

12

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,00210

13

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,00035

14

Quạt trần 100W

cái

60

0,00035

15

Đèn neon 40W

bộ

36

0,00210

16

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,00013

17

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,00002

18

Điện năng

kW

0,00352



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

File/ báo cáo thống kê

0,8

0,2


2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 257

2.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 256 đối với mức quy định tại bảng 257.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,0016

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,0002

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,0005

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,0021

5

Điện năng

kW

0,051


2.4. Định mức vật liệu

Bảng 258

2.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 259 đối với mức quy định tại bảng 258.

Bảng 259

2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 259.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,01

2

Ghim vòng

hộp

0,1

3

Hồ dán

lọ

0,03

4

Băng dính to

cuộn

0,02

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,05

6

Giấy A4

ram

0,02

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

1



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

File/ báo cáo thống kê

0,056

0,014


3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

3.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS3 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS3 (hoặc tương đương)

3.1.3. Định mức: công /sản phẩm

Bảng 260

3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 260.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

Bản tin/ báo cáo thống kê

0,0287

0,0072


3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 261

3.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 262 đối với mức quy định tại bảng 261.

Bảng 262

3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 262.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,029

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,029

3

Bàn làm việc

cái

60

0,029

4

Ghế tựa

cái

60

0,029

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,007

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,029

7

Chuột máy tính

cái

12

0,029

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,007

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,007

10

Máy tính tay

chiếc

60

0,029

11

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,029

12

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,005

13

Quạt trần 100W

cái

60

0,005

14

Đèn neon 40W

bộ

36

0,029

15

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,002

16

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,0002

17

Điện năng

kW

0,048



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

Bản tin/ báo cáo thống kê

0,8

0, 2


3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 263

3.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 262 đối với mức quy định tại bảng 263.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,022

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,002

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,006

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,029

5

Điện năng

kW

0,691


3.4. Định mức vật liệu

Bảng 264

3.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 265 đối với mức quy định tại bảng 264.

Bảng 265

3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 265.


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,01

2

Ghim vòng

hộp

0,1

3

Hồ dán

lọ

0,03

4

Băng dính to

cuộn

0,02

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,05

6

Giấy A4

ram

0,02

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

1



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Công bố Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

Bản tin/ báo cáo thống kê

0,32

0,08


4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.

4.1.2. Định biên

a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS3 và 01 KS4 (hoặc tương đương)

b) Giám sát, nghiệm thu: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS3 và 01 KS4 (hoặc tương đương)

4.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm

Bảng 266

4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 266.


STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm

Bản tin/ báo cáo thống kê

0,0801

0,0200


4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm

Bảng 267

4.2. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 268 đối với mức quy định tại bảng 267.

Bảng 268

4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 268.


STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (Tháng)

Mức

1

Áo BHLĐ

cái

12

0,160

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,160

3

Bàn làm việc

cái

60

0,160

4

Ghế tựa

cái

60

0,160

5

Tủ sắt đựng tài liệu

cái

96

0,040

6

Cặp đựng tài liệu

cái

12

0,160

7

Chuột máy tính

cái

12

0,160

8

Bàn dập ghim

cái

36

0,040

9

Đồng hồ treo tường

cái

60

0,040

10

Máy tính tay

chiếc

60

0,160

11

Lưu điện UBS 600W

cái

60

0,160

12

Quạt thông gió 40W

cái

60

0,027

13

Quạt trần 100W

cái

60

0,027

14

Đèn neon 40W

bộ

36

0,160

15

Máy hút ẩm 2 kW

cái

60

0,010

16

Máy hút bụi 1,5 kW

cái

60

0,001

17

Điện năng

kW

0,269



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm

Bản tin/ báo cáo thống kê

0,8

0, 2


4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm

Bảng 269

4.3. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 268 đối với mức quy định tại bảng 269.

(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (KW)

Mức

1

Máy vi tính PC

Cái

0,4

0,120

2

Máy in A4

Cái

0,4

0,012

3

Máy photocopy

Cái

1,5

0,036

4

Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU

Cái

2,2

0,160

5

Điện năng

kW

3,859


4.4. Định mức vật liệu

Bảng 270

4.4. Ghi chú:

(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 271 đối với mức quy định tại bảng 270.

Bảng 271

4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 271.

MỤC LỤC

Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG


STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,01

2

Ghim vòng

hộp

0,1

3

Hồ dán

lọ

0,03

4

Băng dính to

cuộn

0,02

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,05

6

Giấy A4

ram

0,02

7

Mực in A4

hộp

0,005

8

Mực photocopy

hộp

0,005

9

Bìa đóng sổ A4

Tờ

1

10

Bìa Mi ca A4

Tờ

1



STT

Công việc

Đơn vị sản phẩm

KTCL sản phẩm

Giám sát, nghiệm thu

1

Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm

Bản tin/ báo cáo thống kê

0,4

0,1


1. Phạm vi điều chỉnh

2. Đối tượng áp dụng

3. Cơ sở xây dựng định mức

4. Quy định viết tắt

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật:

Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM VIỄN THÁM

Chương 1. ẢNH VIỄN THÁM 1A

1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m

2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m

Chương ẢNH VIỄN THÁM 2A

1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m

2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m

3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m

4. Toàn sắc độ phân giải 10m; Đa phổ độ phân giải 20m

Chương 3. ẢNH VIỄN THÁM 3A

1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m

2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m

3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m

Chương 4. ẢNH VIỄN THÁM 3B

1. Tỷ lệ 1:10.000

2. Tỷ lệ 1:25.000

3. Tỷ lệ 1:50.000

4. Tỷ lệ 1:100.000

5. Tỷ lệ 1:250.000

Chương ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM

1. Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám

2. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS

3. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử

4 Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp

Chương 6. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG ẢNH VIỄN THÁM TỶ LỆ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000

I. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

2. Thành lập bản đồ nền

3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ

4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

II. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1.10.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

2. Thành lập bản đồ nền

3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ

4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

III. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

2. Thành lập bản đồ nền

3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

IV. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000

1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám

2. Thành lập bản đồ nền

3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám

4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất

5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu

6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề

Chương 7. CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám

2. Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên

4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/2020/TT-BTNMT
Ngày ban hành30/10/2020
Loại văn bảnThông tư
Ngày có hiệu lực15/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Trần Hồng Hà
Phạm viBộ Tài nguyên và Môi trường, Trung ương
Trích yếuBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.