|
BỘ
TÀI NGUYÊN VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 13/2020/TT-BTNMT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2020 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM VIỄN THÁM
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường:
Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về hoạt động viễn thám;
Theo đề nghị Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Các Đề án, Dự án, Thiết kế kỹ thuật được phê duyệt theo quy định của Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:000.000 trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám đối với cấp chủ đầu tư được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000. 1:10.000, 1:500.000, 1:000.000 cho đến khi kết thúc nhiệm vụ.
2. Các Đề án, Dự án, Thiết kế kỹ thuật chưa được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám đối với cấp chủ đầu tư được thực hiện theo quy định của Thông tư này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM
VIỄN THÁM
(Ban hành kèm theo Thông tư số ....../2020/TT-BTNMT ngày ....
tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với sản phẩm viễn thám sau:
1.1. Ảnh viễn thám 1A;
1.2. Ảnh viễn thám 2A;
1.3. Ảnh viễn thám 3A;
1.4. Ảnh viễn thám 3B;
1.5. Đo khống chế ảnh viễn thám;
1.6. Thành lập Bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000;
1.7. Công bố Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức này phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm viễn thám đối với cấp chủ đầu tư là các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện bằng nguồn ngân sách nhà nước.
3. Cơ sở xây dựng định mức
- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng;
- Thông tư số 35/2016/TT-BTNMT ngày 28 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định quy trình công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
- Thông tư số 08/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định quy trình đo khống chế ảnh viễn thám;
- Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định quy trình thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000;
- Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
- Thông tư số 52/2016/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình công nghệ và định mức kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý ảnh VNREDSat-1;
- Thông tư số 07/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo khống chế ảnh viễn thám;
- Thông tư số 08/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000
- Thông tư số 09/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;
- Thông tư số 12/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám;
- Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia;
- Quyết định số 886/QĐ-BTNMT ngày 07/4/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế Kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ chuyên môn thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng phổ biến trong các hoạt động viễn thám;
- Quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, thiết bị, máy móc) và bảo hộ lao động cho người sản xuất;
- Tổ chức sản xuất, trình độ lao động công nghệ của người lao động trong lĩnh vực viễn thám.
4. Quy định viết tắt
Nội dung viết tắt | Chữ viết tắt |
Số thứ tự | STT |
Đơn vị tính | ĐVT |
Kiểm tra chất lượng | KTCL |
Kỹ sư bậc 3 (hoặc tương đương) | KS3 |
Kỹ sư bậc 4 (hoặc tương đương) | KS4 |
Kỹ sư bậc 5 (hoặc tương đương) | KS5 |
Kỹ sư bậc 6 (hoặc tương đương) | KS6 |
Kỹ sư bậc 7 (hoặc tương đương) | KS7 |
Kỹ sư bậc 8 (hoặc tương đương) | KS8 |
Bảo hộ lao động | BHLĐ |
Công suất | CS |
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật: Bao gồm các định mức thành phần sau
5.1. Định mức lao động: định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám. Nội dung của định mức lao động bao gồm:
5.1.1. Nội dung công việc
5.1.1.1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm:
- Kiểm tra cấp chủ đầu tư tính đầy đủ, tính pháp lý, tính thống nhất, tính hợp lệ của Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm đối với cấp đơn vị thi công;
- Phân tích, đánh giá nội dung báo cáo tổng kết kỹ thuật, báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm và các biên bản kiểm tra chất lượng, phiếu ghi ý kiến kiểm tra, dữ liệu đo kiểm tra của cấp đơn vị thi công;
- Đánh giá quy cách sản phẩm so với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định khác trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;
- Xác định khối lượng của các hạng mục công việc, sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng và các hạng mục công việc, sản phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng (nếu có);
- Đánh giá, đề xuất xác định lại mức khó khăn các hạng mục công việc, sản phẩm đã thi công cho phù hợp quy định hiện hành và thực tế sản xuất.
5.1.1.2. Giám sát, nghiệm thu
a) Giám sát thi công:
- Giám sát nhân lực, thiết bị của Đơn vị thi công sử dụng trong quá trình triển khai;
- Kiểm tra phương tiện đo được sử dụng trong thi công;
- Giám sát việc tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật trong quá trình thi công phù hợp với các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt;
- Giám sát tiến độ thi công theo đúng kế hoạch đề ra;
- Giám sát về khối lượng phát sinh tăng, giảm trong quá trình thi công;
- Giám sát quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp Đơn vị thi công;
- Lập biên bản giám sát thi công.
b) Nghiệm thu:
- Thẩm định, đánh giá việc tuân thủ các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt và các văn bản kỹ thuật liên quan khác;
- Thẩm định, đánh giá việc tuân thủ các quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất lượng sản phẩm viễn thám;
- Thẩm định, đánh giá việc xử lý các phát sinh, vướng mắc trong quá trình thi công theo yêu cầu của đơn vị kiểm tra, Chủ đầu tư và cơ quan Quyết định đầu tư;
- Thẩm định, đánh giá việc xác định khối lượng đạt chất lượng, mức khó khăn của hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành. Khi cần thiết có thể yêu cầu kiểm tra lại chất lượng, khối lượng, mức khó khăn dựa trên một số mẫu sản phẩm;
- Nghiệm thu về khối lượng và chất lượng, các hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành đạt chất lượng so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;
- Nghiệm thu về khối lượng các hạng mục công việc, sản phẩm phát sinh (tăng, giảm) so với đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán (nếu có);
- Xác nhận mức khó khăn đối với các hạng mục công việc, sản phẩm hoàn thành.
- Lập Hồ sơ kiểm tra, hồ sơ nghiệm thu.
5.1.2. Mức khó khăn: Không phân loại khó khăn đối với công tác kiểm tra, nghiệm thu chất lượng sản phẩm viễn thám.
5.1.3. Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc kỹ thuật của lao động thực hiện bước công việc.
5.1.4. Định mức: Quy định thời gian lao động cần thiết để thực hiện bước công việc; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Thời gian làm việc một công là 8 giờ; riêng trên biển là 6 giờ.
5.2. Định mức dụng cụ: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.
a) Thời hạn sử dụng dụng cụ: là thời gian sử dụng dụng cụ vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ.
b) Mức cho các dụng cụ có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng tương ứng.
5.3. Định mức thiết bị: quy định thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám. Đơn vị tính là ca/đơn vị sản phẩm.
Thời hạn sử dụng thiết bị: là thời gian sử dụng thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của thiết bị. Thời hạn sử dụng thiết bị (thời gian trích khấu hao tài sản cố định) theo quy định của Bộ Tài chính.
5.4. Định mức vật liệu: quy định số lượng vật liệu cần thiết sử dụng để kiểm tra, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm viễn thám.
Mức vật liệu có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức vật liệu được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng tương ứng.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM VIỄN THÁM
Chương 1
ẢNH VIỄN THÁM 1A
1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên: a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 1
1.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 1.
Bảng 2
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu về độ che phủ mây so với yêu cầu đề ra | Cảnh | 0,051 | 0,013 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,068 | 0,017 |
STT | Công việc | Hệ số |
1 | Kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1,000 |
2 | Giám sát, nghiệm thu | 1,000 |
a | Giám sát thi công | 0,700 |
b | Nghiệm thu | 0,300 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 3
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 3.
Bảng 4
1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định bảng 4.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,119 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,119 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,119 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,119 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,030 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,119 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,119 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,030 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,030 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,119 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,020 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,020 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,119 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,007 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,200 |
ST T | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu về độ che phủ mây so với yêu cầu đề ra | Cảnh | 0,32 | 0,08 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,48 | 0,12 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 5
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 5.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,089 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,009 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,027 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,119 |
5 | Điện năng | kW | 2,866 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 6
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 6.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 7
2.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 7.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu về độ che phủ mây so với yêu cầu đề ra | Cảnh | 0,077 | 0,019 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,101 | 0,025 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 8
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 8.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 4.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,178 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,178 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,178 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,178 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,045 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,178 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,178 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,045 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,045 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,178 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,030 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,030 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,178 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,011 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,299 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 9
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 9.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,134 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,013 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,040 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,178 |
5 | Điện năng | kW | 4,287 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 10
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 4 đối với mức quy định tại bảng 10.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Chương 2
ẢNH VIỄN THÁM 2A
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 11
1.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 11.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,071 | 0,018 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,056 | 0,014 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,065 | 0,016 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 12
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 12.
Bảng 13
1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn(Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,192 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,192 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,192 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,192 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,048 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,192 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,192 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,048 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,048 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,192 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,032 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,032 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,192 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,012 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,322 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,296 | 0,074 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,232 | 0,058 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,272 | 0,068 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 14
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 14.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,144 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,014 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,043 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,192 |
5 | Điện năng | kW | 4,625 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 15
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 15.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 16
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 16.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,093 | 0,023 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,073 | 0,018 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,085 | 0,021 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 17
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 17.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,251 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,251 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,251 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,251 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,251 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,251 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,251 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,063 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,251 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,042 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,042 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,042 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,016 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,002 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,018 |
16 | Điện năng | kW | 0,315 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 18
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 18.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,188 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,019 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,056 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,251 |
5 | Điện năng | kW | 6,046 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 19
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 19.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: gồm 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
3.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 20
3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 20.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,168 | 0,042 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,132 | 0,033 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,154 | 0,039 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 21
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 21.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,454 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,454 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,454 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,454 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,114 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,454 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,454 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,114 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,114 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,454 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,076 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,076 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,454 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,028 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,762 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 22
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 22.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,341 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,034 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,102 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,454 |
5 | Điện năng | kW | 10,935 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 23
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 23.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
4. Toàn sắc độ phân giải 10m; Đa phổ độ phân giải 20m
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: gồm 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công/sản phẩm
Bảng 24
4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 24.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,122 | 0,031 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,096 | 0,024 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,112 | 0,028 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 25
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 25.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 13.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,330 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,330 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,330 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,330 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,083 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,330 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,330 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,083 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,083 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,330 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,055 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,055 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,330 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,021 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Điện năng | kW | 0,554 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 26
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 26.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,248 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,025 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,074 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,330 |
5 | Điện năng | kW | 7,949 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 27
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 13 đối với mức quy định tại bảng 27.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Chương 3
ẢNH VIỄN THÁM 3A
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 28
1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 28.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,042 | 0,011 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,068 | 0,017 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra | Cảnh | 0,046 | 0,012 |
4 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,061 | 0,015 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 29
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 29.
Bảng 30
1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 30.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,217 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,217 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,217 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,217 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,054 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,217 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,217 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,054 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,054 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,217 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,036 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,036 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,217 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,014 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Điện năng | kW | 0,364 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,16 | 0,04 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,24 | 0,06 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra | Cảnh | 0,16 | 0,04 |
4 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,24 | 0,06 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 31
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 31.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1).
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,163 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,016 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,049 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,217 |
5 | Điện năng | kW | 5,227 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 32
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 32.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 33
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 33.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,057 | 0,014 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,087 | 0,022 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra | Cảnh | 0,059 | 0,015 |
4 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,084 | 0,021 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 34
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 34.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 30.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,287 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,287 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,287 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,287 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,072 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,287 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,287 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,072 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,072 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,287 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,048 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,048 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,287 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,018 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Điện năng | kW | 0,481 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 35
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 35 trên.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,215 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,022 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,065 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,287 |
5 | Điện năng | kW | 6,913 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 36
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 36.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
3.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 37
3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 37.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu hệ tọa độ, múi chiếu so với yêu cầu | Cảnh | 0,099 | 0,025 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ | Cảnh | 0,158 | 0,040 |
3 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác ảnh viễn thám 3A so với điểm khống chế, điểm kiểm tra | Cảnh | 0,106 | 0,027 |
4 | Kiểm tra, nghiệm thu độ chính xác giữa ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ | Cảnh | 0,155 | 0,039 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 38
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 38.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 30.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,518 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,518 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,518 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,518 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,130 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,518 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,518 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,130 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,130 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,518 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,087 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,087 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,518 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,032 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,869 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 39
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 39.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,389 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,039 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,117 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,518 |
5 | Điện năng | kW | 12,477 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 40
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với mức quy định tại bảng 40.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Chương 4
ẢNH VIỄN THÁM 3B
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
1. Tỷ lệ 1:10.000
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 41
1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 41.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh | Cảnh | 0,048 | 0,012 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép | Cảnh | 0,071 | 0,018 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 42
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 42.
Bảng 43
1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,119 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,119 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,119 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,119 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,030 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,119 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,119 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,030 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,030 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,119 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,020 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,020 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,119 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,007 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,200 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh | Cảnh | 0,32 | 0,08 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép | Cảnh | 0,48 | 0,12 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 44
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 44.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,089 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,009 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,027 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,119 |
5 | Điện năng | kW | 2,866 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 45
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 45.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
2. Tỷ lệ 1:25.000
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 46
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 46.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh | Cảnh | 0,137 | 0,034 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép | Cảnh | 0,199 | 0,050 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 47
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 47.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,336 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,336 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,336 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,336 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,084 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,336 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,336 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,084 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,084 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,336 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,056 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,056 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,336 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,021 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,564 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 48
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 48.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,252 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,025 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,076 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,336 |
5 | Điện năng | kW | 8,093 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 49
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 49.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
3. Tỷ lệ 1:50.000
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
3.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 50
3.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 50.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh | Cảnh | 0,259 | 0,065 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép | Cảnh | 0,390 | 0,098 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 51
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 51.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,649 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,649 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,649 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,649 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,162 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,649 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,649 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,162 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,162 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,649 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,109 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,109 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,649 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,041 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,005 |
16 | Điện năng | kW | 1,089 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 52
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 52.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,487 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,049 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,146 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,649 |
5 | Điện năng | kW | 15,632 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 53
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 53.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
4. Tỷ lệ 1:100.000
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 54
4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 54.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh | Cảnh | 0,210 | 0,053 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép | Cảnh | 0,314 | 0,079 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 55
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 55.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,524 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,524 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,524 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,524 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,131 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,524 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,524 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,131 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,131 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,524 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,088 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,088 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,524 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,033 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,879 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 56
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 56.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,393 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,039 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,118 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,524 |
5 | Điện năng | kW | 12,622 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 57
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 57.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
5. Tỷ lệ 1:250.000
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
5.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 58
5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 58.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu các vết ghép ảnh | Cảnh | 0,547 | 0,137 |
2 | Kiểm tra, nghiệm thu mức độ đồng đều về phổ với các mảnh ghép | Cảnh | 0,840 | 0,210 |
5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 59
5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 59.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 43.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 1,387 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 1,387 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 1,387 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 1,387 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,347 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 1,387 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 1,387 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,347 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,347 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 1,387 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,232 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,232 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 1,387 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,087 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,010 |
16 | Điện năng | kW | 2,327 |
5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 60
5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 60.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 1,040 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,104 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,312 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 1,387 |
5 | Điện năng | kW | 33,409 |
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 61
5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 61.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
Chương 5
ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,03 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
1. Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 62
1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 62.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám | Sơ đồ | 0,010 | 0,003 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 63
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 64 đối với mức quy định tại bảng 63.
Bảng 64
1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 64.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,010 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,010 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,010 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,010 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,003 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,010 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,010 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,003 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,003 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,010 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,002 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,002 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,010 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,001 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,0001 |
16 | Điện năng | kW | 0,017 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám | Sơ đồ | 0,8 | 0,2 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 65
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 64 đối với mức quy định tại bảng 65
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,008 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,001 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,002 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,010 |
5 | Điện năng | kW | 0,241 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 66
1.4. Ghi chú: (1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 67 đối với mức quy định tại bảng 66.
Bảng 67
1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 67.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,005 |
7 | Giấy A4 | ram | 0,01 |
8 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
9 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
11 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
ST T | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám | Sơ đồ | 0,12 | 0,03 |
2. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công nhóm /sản phẩm
Bảng 68
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 68.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan | Điểm | 0,28 | 0,07 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 69
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 70 đối với mức quy định tại bảng 69.
Bảng 70
2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 70.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,560 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,560 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,560 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,560 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,140 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,560 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,560 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,140 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,140 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,560 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,094 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,094 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,560 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,035 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,939 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan | Điểm | 0,8 | 0,2 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 71
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 70 đối với mức quy định tại bảng 71.
(2) Mức cho từng bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,420 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,042 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,126 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,560 |
5 | Điện năng | kW | 13,489 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 72
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 73 đối với mức quy định tại bảng 72.
Bảng 73
2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 73.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,005 |
7 | Giấy A4 | ram | 0,01 |
8 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
9 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
11 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan | Điểm | 0,24 | 0,06 |
3. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS4 và 01 KS6 (hoặc tương đương).
3.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 74
3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 74.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan | Điểm | 0,025 | 0,006 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 75
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 75.
Bảng 76
3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 76.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,050 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,050 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,050 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,050 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,013 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,050 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,050 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,013 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,013 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,050 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,008 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,008 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,050 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,003 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,0004 |
16 | Điện năng | kW | 0,084 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan | Điểm | 0,8 | 0,2 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 77
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 77.
(2) Mức cho từng bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,038 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,004 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,011 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,050 |
5 | Điện năng | kW | 1,204 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 78
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 79 đối với mức quy định tại bảng 78.
Bảng 79
3.4. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 79.
4 Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,005 |
7 | Giấy A4 | ram | 0,01 |
8 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
9 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
11 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
ST T | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử: Kiểm tra tài liệu và kết quả liên quan | Km | 0,24 | 0,06 |
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 80
4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 80.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: Kết quả chọn điểm | Điểm | 0,021 | 0,006 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 81
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 81.
Bảng 82
4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 82.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,022 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,022 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,022 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,022 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,005 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,022 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,022 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,005 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,005 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,022 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,004 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,004 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,022 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,001 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,0002 |
16 | Điện năng | kW | 0,036 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: Kết quả chọn điểm | Điểm | 0,8 | 0,2 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 83
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 83.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,016 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,002 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,005 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,022 |
5 | Điện năng | kW | 0,520 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 84
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 85 đối với mức quy định tại bảng 84.
Bảng 85
4.4. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 85.
Chương 6
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG ẢNH VIỄN THÁM TỶ LỆ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,001 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,005 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,002 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,002 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,005 |
6 | Bản đồ địa hình | tờ | 0,005 |
7 | Giấy A4 | ram | 0,01 |
8 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
9 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
10 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
11 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 0,1 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp: Kết quả chọn điểm | Điểm | 0,2 | 0,05 |
I. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 86
1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 86.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 5.000 | Mảnh | 0,160 | 0,040 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 87
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 88 đối với mức quy định tại bảng 87.
Bảng 88
1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 88.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,741 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,741 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,741 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,741 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,185 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,741 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,741 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,185 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,185 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,741 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,124 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,124 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,741 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,046 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,006 |
16 | Điện năng | kWh | 1,243 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 5.000 | Mảnh | 0,16 | 0,04 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 89
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 88 đối với mức quy định tại bảng 89.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,120 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,012 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,036 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,160 |
5 | Điện năng | kW | 3,854 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 90
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 91 đối với mức quy định tại bảng 90.
Bảng 91
1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 91.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 5.000 | Mảnh | 0,16 | 0,04 |
2. Thành lập bản đồ nền
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 92
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 92.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,079 | 0,020 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 93
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 94 đối với mức quy định tại bảng 93.
Bảng 94
2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 94.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,174 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,174 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,174 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,174 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,044 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,174 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,174 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,044 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,044 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,174 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,029 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,029 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,174 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,011 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,292 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,344 | 0,086 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 95
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 94 đối với mức quy định tại bảng 95.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,059 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,006 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,018 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,079 |
5 | Điện năng | kW | 1,903 |
2.4. Định mức vật liệu:
Bảng 96
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối với mức quy định tại bảng 96.
Bảng 97
2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 97.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,344 | 0,086 |
3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc:
- Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
- Kiểm tra kết quả đo/mẫu phổ
3.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
3.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 98
3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 98.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,251 | 0,063 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 99
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 99.
Bảng 100
3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 100.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,514 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,514 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,514 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,514 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,129 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,514 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,514 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,129 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,129 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,514 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,086 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,086 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,514 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,032 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,862 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,384 | 0,096 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 101
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 101.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,188 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,019 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,056 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,251 |
5 | Điện năng | kW | 6,046 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 102
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 103 đối với mức quy định tại bảng 102.
Bảng 103
3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 103.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,384 | 0,096 |
4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 104
4.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 104.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,144 | 0,036 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 105
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 106 đối với mức quy định tại bảng 105.
Bảng 106
4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 106.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,280 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,280 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,280 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,280 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,070 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,280 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,280 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,070 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,070 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,280 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,047 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,047 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,280 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,018 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Điện năng | kW | 0,470 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 107
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 107.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,108 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,011 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,032 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,144 |
5 | Điện năng | kW | 3,469 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 108
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 109 đối với mức quy định tại bảng 108.
Bảng 109
4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 109.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS3 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS3 (hoặc tương đương)
5.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 110
5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 110.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,291 | 0,073 |
5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 111
5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 112 đối với mức quy định tại bảng 111.
Bảng 112
5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 112.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,360 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,360 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,360 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,360 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,090 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,360 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,360 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,090 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,090 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,360 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,060 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,060 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,360 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,023 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,604 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,64 | 0,16 |
5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 113
5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 112 đối với mức quy định tại bảng 113.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,218 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,022 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,065 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,291 |
6 | Điện năng | kW | 7,009 |
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 114
5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 115 đối với mức quy định tại bảng 114.
Bảng 115
5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 115.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,64 | 0,16 |
6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
6.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 116
6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 116.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,246 | 0,062 |
6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 117
6.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118 với mức quy định tại bảng 117.
Bảng 118
6.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 118.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,534 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,534 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,534 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,534 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,134 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,534 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,534 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,134 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,134 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,534 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,089 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,089 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,534 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,033 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,896 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 119
6.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 118 với mức quy định tại bảng 119.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,185 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,018 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,055 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,246 |
5 | Điện năng | kW | 5,925 |
6.4. Định mức vật liệu
Bảng 120
6.4. (1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 121 đối với mức quy định tại bảng 120.
Bảng 121
6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 121.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
7.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
7.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 122
7.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 122.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,182 | 0,046 |
7.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 123
7.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 124 đối với mức quy định tại bảng 123.
Bảng 124
7.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 124.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,350 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,350 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,350 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,350 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,088 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,350 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,350 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,088 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,088 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,350 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,059 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,059 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,350 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,022 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,587 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
7.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 125
7.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 124đối với mức quy định tại bảng 125.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,137 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,014 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,041 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,182 |
5 | Điện năng | kW | 3,363 |
7.4. Định mức vật liệu
Bảng 126
7.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 127 đối với mức quy định tại bảng 126.
Bảng 127
7.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 127.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
8.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
8.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 128
8.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 128.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,245 | 0,061 |
8.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 129
8.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 130 đối với mức quy định tại bảng 129.
Bảng 130
8.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 130.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,375 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,375 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,375 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,375 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,094 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,375 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,375 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,094 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,094 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,375 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,063 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,063 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,375 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,023 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,629 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,52 | 0,13 |
8.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 131
8.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 130 đối với mức quy định tại bảng 131.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,184 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,018 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,055 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,245 |
5 | Điện năng | kW | 5,901 |
8.4. Định mức vật liệu
Bảng 132
8.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 133 đối với mức quy định tại bảng 132.
Bảng 133
8.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 133.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000 | Mảnh | 0,52 | 0,13 |
II. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1.10.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám: áp dụng theo định mức của Ảnh viễn thám 3B tỷ lệ 1:10.000, mục 1, Chương 4 của Định mức KT-KT này.
2. Thành lập bản đồ nền
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 134
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 134.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,090 | 0,023 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 135
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 136 đối với mức quy định tại bảng 135.
Bảng 136
2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 136
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,174 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,174 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,174 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,174 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,044 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,174 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,174 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,044 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,044 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,174 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,029 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,029 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,174 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,011 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,292 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 137
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 136 đối với mức quy định tại bảng 137.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,068 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,007 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,020 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,090 |
5 | Điện năng | kW | 2,168 |
2.4. Định mức vật liệu:
Bảng 138
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 139 đối với mức quy định tại bảng 138.
Bảng 139
2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 139.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,4 | 0,1 |
3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc:
- Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
- Kiểm tra kết quả đo/mẫu phổ
3.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
3.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 140
3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 140.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,514 | 0,129 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 141
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 142 đối với mức quy định tại bảng 141.
Bảng 142
3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 142
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,514 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,514 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,514 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,514 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,129 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,514 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,514 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,129 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,129 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,514 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,086 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,086 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,514 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,032 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,862 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 143
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 142 đối với mức quy định tại bảng 143.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,386 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,039 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,116 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,514 |
5 | Điện năng | kW | 12,381 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 144
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 145 đối với mức quy định tại bảng 144.
Bảng 145
3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 145.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Đo phổ/ lấy mẫu phổ tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 146
4.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 146.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,171 | 0,043 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 147
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 148 đối với mức quy định tại bảng 147.
Bảng 148
4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 148.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,280 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,280 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,280 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,280 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,070 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,280 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,280 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,070 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,070 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,280 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,047 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,047 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,280 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,018 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Điện năng | kW | 0,470 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,48 | 0,12 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 149
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 148 đối với mức quy định tại bảng 149.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,128 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,013 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,038 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,171 |
5 | Điện năng | kW | 4,119 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 150
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 151 đối với mức quy định tại bảng 150.
Bảng 151
4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 151.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,48 | 0,12 |
5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS3 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS3 (hoặc tương đương)
5.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 152
5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 152.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,360 | 0,090 |
5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 153
5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 154 đối với mức quy định tại bảng 153.
Bảng 154
5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 154.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,360 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,360 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,360 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,360 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,090 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,360 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,360 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,090 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,090 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,360 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,060 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,060 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,360 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,023 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,604 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 155
5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 154 đối với mức quy định tại bảng 155.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,270 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,027 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,081 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,360 |
5 | Điện năng | kW | 8,671 |
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 156
5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 157 đối với mức quy định tại bảng 156.
Bảng 157
5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 156.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
6.1.3. Định mức: công /sản phẩm Bảng 158
6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 158.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,323 | 0,081 |
6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 159
6.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 160 với mức quy định tại bảng 159.
Bảng 160
6.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 160.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,534 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,534 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,534 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,534 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,134 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,534 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,534 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,134 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,134 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,534 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,089 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,089 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,534 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,033 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,896 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,48 | 0,12 |
6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 161
6.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 160 với mức quy định tại bảng 161.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,242 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,024 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,073 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,323 |
5 | Điện năng | kW | 7,780 |
6.4. Định mức vật liệu
Bảng 162
6.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 163 đối với mức quy định tại bảng 162.
Bảng 163
6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 163.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,48 | 0,12 |
7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
7.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
7.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 164
7.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 164.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,211 | 0,053 |
7.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 165
7.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 165.
Bảng 166
7.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 166.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,350 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,350 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,350 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,350 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,088 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,350 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,350 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,088 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,088 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,350 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,059 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,059 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,350 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,022 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,587 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,48 | 0,12 |
7.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 167
7.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 1675.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,158 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,016 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,047 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,211 |
5 | Điện năng | kW | 5,082 |
7.4. Định mức vật liệu
Bảng 168
7.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 169 đối với mức quy định tại bảng 168.
Bảng 169
7.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 169.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,48 | 0,12 |
8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
8.1. Định mức lao động
8.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
8.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
8.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 170
8.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 170.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,280 | 0,070 |
8.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 171
8.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 172 đối với mức quy định tại bảng 171.
Bảng 172
8.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 172.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,375 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,375 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,375 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,375 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,094 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,375 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,375 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,094 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,094 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,375 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,063 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,063 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,375 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,023 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,629 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,6 | 0,15 |
8.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 173
8.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 172 đối với mức quy định tại bảng 173.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,210 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,021 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,063 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,280 |
5 | Điện năng | kW | 6,744 |
8.4. Định mức vật liệu
Bảng 174
8.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 175 đối với mức quy định tại bảng 174.
Bảng 175
8.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 175.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:10.000 | Mảnh | 0,6 | 0,15 |
III. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 176
1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 176.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 500.000 | Mảnh | 0,741 | 0,185 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 177
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 178 đối với mức quy định tại bảng 177.
Bảng 178
1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 178.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,741 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,741 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,741 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,741 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,185 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,741 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,741 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,185 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,185 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,741 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,124 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,124 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,741 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,046 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,006 |
16 | Điện năng | kWh | 1,243 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 179
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 178 đối với mức quy định tại bảng 179.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,556 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,056 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,167 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,741 |
5 | Điện năng | kW | 17,848 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 180
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 181 đối với mức quy định tại bảng 180.
Bảng 181
1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 181.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1: 500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
2. Thành lập bản đồ nền
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 182
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng182.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1: 500.000 | Mảnh | 0,174 | 0,044 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 183
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 184 đối với mức quy định tại bảng 183.
Bảng 184
2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 184.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,174 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,174 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,174 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,174 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,044 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,174 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,174 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,044 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,044 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,174 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,029 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,029 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,174 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,011 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,292 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1: 500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 185
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 184 đối với mức quy định tại bảng 185.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,131 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,013 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,039 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,174 |
5 | Điện năng | kW | 4,191 |
2.4. Định mức vật liệu:
Bảng 186
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối với mức quy định tại bảng 186.
Bảng 187
2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 187.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1: 500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
3.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 188
3.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 188.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,280 | 0,070 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 189
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 190 đối với mức quy định tại bảng 189.
Bảng 190
3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 190.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,280 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,280 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,280 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,280 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,070 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,280 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,280 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,070 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,070 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,280 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,047 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,047 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,280 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,018 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Điện năng | kW | 0,470 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 191
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 190 đối với mức quy định tại bảng 191.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,210 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,021 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,063 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,280 |
6 | Điện năng | kW | 6,744 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 192
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 1903đối với mức quy định tại bảng 192.
Bảng 193
3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 193.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
4.1.2. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 194
4.1.2. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 194.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,534 | 0,134 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 195
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 196 với mức quy định tại bảng 195.
Bảng 196
4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 196.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,534 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,534 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,534 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,534 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,134 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,534 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,534 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,134 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,134 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,534 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,089 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,089 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,534 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,033 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,896 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 197
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 196 với mức quy định tại bảng 197.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,401 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,040 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,120 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,534 |
5 | Điện năng | kW | 12,862 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 198
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 199 đối với mức quy định tại bảng 198.
Bảng 199
4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 199.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
5.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 200
5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 200.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,350 | 0,088 |
5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 201
5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 202 đối với mức quy định tại bảng 201.
Bảng 202
5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 202.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,350 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,350 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,350 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,350 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,088 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,350 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,350 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,088 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,088 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,350 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,059 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,059 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,350 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,022 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,587 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 203
5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 202 đối với mức quy định tại bảng 203.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,263 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,026 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,079 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,350 |
5 | Điện năng | kW | 8,430 |
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 204
5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 205đối với mức quy định tại bảng 204.
Bảng 205
5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 205.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
6.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 206
6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 206.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,375 | 0,094 |
6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 207
6.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 208 đối với mức quy định tại bảng 207.
Bảng 208
6.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 208.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,375 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,375 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,375 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,375 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,094 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,375 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,375 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,094 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,094 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,375 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,063 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,063 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,375 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,023 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,629 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 209
6.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 208 đối với mức quy định tại bảng 209.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,281 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,028 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,084 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,375 |
5 | Điện năng | kW | 9,033 |
6.4. Định mức vật liệu
Bảng 210
6.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 211 đối với mức quy định tại bảng 210.
Bảng 211
6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 211.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:500.000 | Mảnh | 0,8 | 0,2 |
IV. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 212
1.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 212.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,888 | 0,222 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 213
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 214 đối với mức quy định tại bảng 213.
Bảng 214
1.2. (2) Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 214.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,741 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,741 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,741 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,741 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,185 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,741 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,741 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,185 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,185 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,741 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,124 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,124 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,741 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,046 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,006 |
16 | Điện năng | kWh | 1,243 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 215
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 214 đối với mức quy định tại bảng 215.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,666 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,067 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,200 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,888 |
5 | Điện năng | kW | 21,389 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 216
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 217 đối với mức quy định tại bảng 216.
Bảng 217
1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 217.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
2. Thành lập bản đồ nền
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 218
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 218.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,199 | 0,050 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 219
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 220 đối với mức quy định tại bảng 219.
Bảng 220
2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 220.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,174 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,174 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,174 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,174 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,044 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,174 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,174 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,044 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,044 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,174 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,029 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,029 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,174 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,011 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Điện năng | kW | 0,292 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,92 | 0,23 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 221
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 220 đối với mức quy định tại bảng 221.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,149 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,015 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,045 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,199 |
5 | Điện năng | kW | 4,793 |
2.4. Định mức vật liệu:
Bảng 222
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 223 đối với mức quy định tại bảng 222.
Bảng 223
2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 223.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Thành lập bản đồ nền tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,92 | 0,23 |
3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
3.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 224
4.1.3. Ghi chú: mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 224.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,333 | 0,083 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 225
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 226 đối với mức quy định tại bảng 225.
Bảng 226
3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 106.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,280 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,280 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,280 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,280 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,070 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,280 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,280 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,070 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,070 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,280 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,047 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,047 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,280 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,018 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Điện năng | kW | 0,470 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 227
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 226 đối với mức quy định tại bảng 227.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,250 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,025 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,075 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,333 |
5 | Điện năng | kW | 8,021 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 228
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 229 đối với mức quy định tại bảng 228.
Bảng 229
3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 229.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên:
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 230
4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 230.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,638 | 0,160 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 231
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 232 với mức quy định tại bảng 231.
Bảng 232
4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 232.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,534 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,534 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,534 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,534 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,134 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,534 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,534 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,134 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,134 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,534 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,089 |
12 | Quạt trần 100W | Cái | 60 | 0,089 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,534 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,033 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,004 |
16 | Điện năng | kW | 0,896 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 233
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 232 với mức quy định tại bảng 233.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,479 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,048 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,144 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,638 |
5 | Điện năng | kW | 15,368 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 234
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 235 đối với mức quy định tại bảng 234.
Bảng 235
4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 235.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS6 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS6 (hoặc tương đương)
5.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 236
5.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 236.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,418 | 0,105 |
5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 237
5.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 238 đối với mức quy định tại bảng 237.
Bảng 238
5.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 238.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,350 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,350 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,350 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,350 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,088 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,350 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,350 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,088 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,088 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,350 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,059 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,059 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,350 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,022 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,587 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
5.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 239
5.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 238 đối với mức quy định tại bảng 239.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,314 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,031 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,094 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,418 |
5 | Điện năng | kW | 10,068 |
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 240
5.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 241 đối với mức quy định tại bảng 240.
Bảng 241
5.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 241.
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,96 | 0,24 |
6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
6.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 242
6.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 242.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,430 | 0,108 |
6.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 243
6.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 244 đối với mức quy định tại bảng 243.
Bảng 244
6.2. (2) Mức cho các loại công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 244.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,375 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,375 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,375 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,375 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,094 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,375 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,375 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,094 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,094 |
10 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,375 |
11 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,063 |
12 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,063 |
13 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,375 |
14 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,023 |
15 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,003 |
16 | Điện năng | kW | 0,629 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,84 | 0,21 |
6.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 245
6.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 244 đối với mức quy định tại bảng 245.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,323 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,032 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,097 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,430 |
5 | Điện năng | kW | 10,357 |
6.4. Định mức vật liệu
Bảng 246
6.4. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 247 đối với mức quy định tại bảng 246.
Bảng 247
6.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 247.
Chương 7
CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA
STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,015 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,07 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,05 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,03 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,04 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,007 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,007 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 0,1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Túi | 0,1 |
TT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:1.000.000 | Mảnh | 0,92 | 0,23 |
1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
1.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 248
1.1.3. Ghi chú: Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 248.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu dữ liệu giao nộp | File/ báo cáo thống kê | 0,0104 | 0,0026 |
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 249
1.2. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 250 đối với mức quy định tại bảng 249.
Bảng 250
1.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 250.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,010 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,010 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,010 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,010 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,003 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,010 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,010 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,003 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,003 |
10 | Máy tính tay | chiếc | 60 | 0,010 |
11 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,010 |
12 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,002 |
13 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,002 |
14 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,010 |
15 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,001 |
16 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,0001 |
17 | Điện năng | kW | 0,017 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu dữ liệu giao nộp | File/ báo cáo thống kê | 0,8 | 0,2 |
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 251
1.3. Ghi chú:
(1) Mức cho bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 250 đối với mức quy định tại bảng 251.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,008 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,001 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,002 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,010 |
5 | Điện năng | kW | 0,251 |
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 252
1.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 253 đối với mức quy định tại bảng 252.
Bảng 253
1.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 253.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,01 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,1 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,03 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,02 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,05 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,02 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 1 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Kiểm tra, nghiệm thu dữ liệu giao nộp | File/ báo cáo thống kê | 0,024 | 0,006 |
2. Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS4 (hoặc tương đương)
2.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 254
2.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 254.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia | File/ báo cáo thống kê | 0,0021 | 0,0005 |
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 255
2.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 256 đối với mức quy định tại bảng 255.
Bảng 256
2.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 256.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,00210 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,00210 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,00210 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,00210 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,00053 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,00210 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,00210 |
8 | Bút xóa | cái | 3 | 0,00210 |
9 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,00053 |
10 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,00053 |
11 | Máy tính tay | chiếc | 60 | 0,00210 |
12 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,00210 |
13 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,00035 |
14 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,00035 |
15 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,00210 |
16 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,00013 |
17 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,00002 |
18 | Điện năng | kW | 0,00352 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia | File/ báo cáo thống kê | 0,8 | 0,2 |
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 257
2.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 256 đối với mức quy định tại bảng 257.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,0016 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,0002 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,0005 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,0021 |
5 | Điện năng | kW | 0,051 |
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 258
2.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 259 đối với mức quy định tại bảng 258.
Bảng 259
2.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 259.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,01 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,1 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,03 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,02 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,05 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,02 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 1 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia | File/ báo cáo thống kê | 0,056 | 0,014 |
3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: 01 KS3 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: 01 KS3 (hoặc tương đương)
3.1.3. Định mức: công /sản phẩm
Bảng 260
3.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 260.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên | Bản tin/ báo cáo thống kê | 0,0287 | 0,0072 |
3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 261
3.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 262 đối với mức quy định tại bảng 261.
Bảng 262
3.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 262.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,029 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,029 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,029 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,029 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,007 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,029 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,029 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,007 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,007 |
10 | Máy tính tay | chiếc | 60 | 0,029 |
11 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,029 |
12 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,005 |
13 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,005 |
14 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,029 |
15 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,002 |
16 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,0002 |
17 | Điện năng | kW | 0,048 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên | Bản tin/ báo cáo thống kê | 0,8 | 0, 2 |
3.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 263
3.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 262 đối với mức quy định tại bảng 263.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,022 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,002 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,006 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,029 |
5 | Điện năng | kW | 0,691 |
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 264
3.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 265 đối với mức quy định tại bảng 264.
Bảng 265
3.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 265.
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,01 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,1 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,03 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,02 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,05 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,02 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 1 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Công bố Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên | Bản tin/ báo cáo thống kê | 0,32 | 0,08 |
4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
a) Kiểm tra chất lượng sản phẩm: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS3 và 01 KS4 (hoặc tương đương)
b) Giám sát, nghiệm thu: nhóm 02 lao động, gồm 01 KS3 và 01 KS4 (hoặc tương đương)
4.1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 266
4.1.3. Ghi chú: Mức cho bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 266.
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm | Bản tin/ báo cáo thống kê | 0,0801 | 0,0200 |
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 267
4.2. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 268 đối với mức quy định tại bảng 267.
Bảng 268
4.2. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 268.
STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (Tháng) | Mức |
1 | Áo BHLĐ | cái | 12 | 0,160 |
2 | Dép đi trong phòng | đôi | 6 | 0,160 |
3 | Bàn làm việc | cái | 60 | 0,160 |
4 | Ghế tựa | cái | 60 | 0,160 |
5 | Tủ sắt đựng tài liệu | cái | 96 | 0,040 |
6 | Cặp đựng tài liệu | cái | 12 | 0,160 |
7 | Chuột máy tính | cái | 12 | 0,160 |
8 | Bàn dập ghim | cái | 36 | 0,040 |
9 | Đồng hồ treo tường | cái | 60 | 0,040 |
10 | Máy tính tay | chiếc | 60 | 0,160 |
11 | Lưu điện UBS 600W | cái | 60 | 0,160 |
12 | Quạt thông gió 40W | cái | 60 | 0,027 |
13 | Quạt trần 100W | cái | 60 | 0,027 |
14 | Đèn neon 40W | bộ | 36 | 0,160 |
15 | Máy hút ẩm 2 kW | cái | 60 | 0,010 |
16 | Máy hút bụi 1,5 kW | cái | 60 | 0,001 |
17 | Điện năng | kW | 0,269 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm | Bản tin/ báo cáo thống kê | 0,8 | 0, 2 |
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 269
4.3. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 268 đối với mức quy định tại bảng 269.
(2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại ghi chú (1) nêu trên.
STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW) | Mức |
1 | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,120 |
2 | Máy in A4 | Cái | 0,4 | 0,012 |
3 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 0,036 |
4 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 2,2 | 0,160 |
5 | Điện năng | kW | 3,859 |
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 270
4.4. Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 271 đối với mức quy định tại bảng 270.
Bảng 271
4.4. (2) Mức cho các bước công việc chi tiết tính theo hệ số quy định trong bảng 2 đối với mức quy định tại bảng 271.
MỤC LỤC
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức |
1 | Ghim dập | hộp | 0,01 |
2 | Ghim vòng | hộp | 0,1 |
3 | Hồ dán | lọ | 0,03 |
4 | Băng dính to | cuộn | 0,02 |
5 | Băng dính nhỏ | cuộn | 0,05 |
6 | Giấy A4 | ram | 0,02 |
7 | Mực in A4 | hộp | 0,005 |
8 | Mực photocopy | hộp | 0,005 |
9 | Bìa đóng sổ A4 | Tờ | 1 |
10 | Bìa Mi ca A4 | Tờ | 1 |
STT | Công việc | Đơn vị sản phẩm | KTCL sản phẩm | Giám sát, nghiệm thu |
1 | Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm | Bản tin/ báo cáo thống kê | 0,4 | 0,1 |
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
3. Cơ sở xây dựng định mức
4. Quy định viết tắt
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật:
Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM VIỄN THÁM
Chương 1. ẢNH VIỄN THÁM 1A
1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m
2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m
Chương ẢNH VIỄN THÁM 2A
1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m
2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m
3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m
4. Toàn sắc độ phân giải 10m; Đa phổ độ phân giải 20m
Chương 3. ẢNH VIỄN THÁM 3A
1. Ảnh đa phổ độ phân giải 10m
2. Ảnh toàn sắc độ phân giải 2,5m
3. Ảnh tổng hợp độ phân giải 2,5m
Chương 4. ẢNH VIỄN THÁM 3B
1. Tỷ lệ 1:10.000
2. Tỷ lệ 1:25.000
3. Tỷ lệ 1:50.000
4. Tỷ lệ 1:100.000
5. Tỷ lệ 1:250.000
Chương ĐO KHỐNG CHẾ ẢNH VIỄN THÁM
1. Sơ đồ thiết kế đồ hình bố trí điểm khống chế ảnh viễn thám
2. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám bằng công nghệ GNSS
3. Đo và xử lý số liệu đo điểm khống chế ảnh viễn thám sử dụng máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ điện tử
4 Xác định điểm khống chế, điểm kiểm tra ở ngoại nghiệp
Chương 6. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ BẰNG ẢNH VIỄN THÁM TỶ LỆ 1:5.000; 1:10.000; 1:500.000; 1:1.000.000
I. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:5.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
2. Thành lập bản đồ nền
3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ
4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
II. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1.10.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
2. Thành lập bản đồ nền
3. Đo phổ/ lấy mẫu phổ
4. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
5. Điều tra bổ sung ngoại nghiệp
6. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
7. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
8. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
III. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:500.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
2. Thành lập bản đồ nền
3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
IV. Thành lập bản đồ chuyên đề bằng ảnh viễn thám tỷ lệ 1:1.000.000
1. Thành lập bình đồ ảnh viễn thám
2. Thành lập bản đồ nền
3. Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám
4. Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất
5. Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu
6. Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề
Chương 7. CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA
1. Giao nộp siêu dữ liệu viễn thám
2. Tổng hợp, cập nhật, biên tập, xử lý siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
3. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thường xuyên
4. Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm