Quay lại

Thông tư 14/2020/TT-BTNMT ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2020/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2020

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY TRÌNH VÀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 01 năm 2021

2. Bãi bỏ Mục 6 Phần I, Chương II Phần IIChương II Phần III Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

3. Bãi bỏ Điều 18 Thông tư số 58/2015/TT-BTNMT ngày 8 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thẩm định, kiểm tra về nghiệm thu dự án ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường.

4. Bãi bỏ Chương II Phần II Thông tư số 17/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường.

5. Bãi bỏ Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo Mục 6 Phần I, Chương II Phần III Thông tư số 26/2014/TT-BTNMTChương II Phần II Thông tư số 17/2016/TT-BTNMT trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định, trừ trường hợp có yêu cầu thực hiện theo quy định của Thông tư này.

2. Các nhiệm vụ, dự án chuyên môn về ứng dụng công nghệ thông tin trong ngành tài nguyên và môi trường được phê duyệt theo quy định của Thông tư số 20/2019/TT-BTNMT trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì điều chỉnh theo quy định của Thông tư này trước khi nghiệm thu.

Điều 4. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KH-CN, KH-TC, PC, CNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Quý Kiên


QUY TRÌNH VÀ ĐỊNH MỨC


KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)


Phần I


QUY ĐỊNH CHUNG


1. Phạm vi điều chỉnh


Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường bao gồm:


a) Xây dựng phần mềm hỗ trợ quản lý, khai thác, vận hành cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường;


b) Duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường;


c) Kiểm tra, nghiệm thu phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường; kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường.


2. Đối tượng áp dụng


Quy trình và Định mức này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường.


3. Cơ sở xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật


Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;


Thông tư số 17/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường;


Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;


Thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.


4. Quy định viết tắt


STT
Nội dung viết tắt
Chữ viết tắt
1.
Cơ sở dữ liệu
CSDL
2.
Công suất
CS
3.
Dụng cụ
DC
4.
Đối tượng quản lý
ĐTQL
5.
Đơn vị tính
ĐVT
6.
Kỹ sư bậc 4
KS4
7.
Kỹ sư bậc 3
KS3
8.
Kỹ sư bậc 2
KS2
9.
Kỹ sư bậc 1
KS1
10.
Loại khó khăn
KK
11.
Loại khó khăn 1
KK1
12.
Loại khó khăn 2
KK2
13.
Loại khó khăn 3
KK3
14.
Loại khó khăn 4
KK4
15.
Loại khó khăn 5
KK5
16.
Người dùng được cấp quyền
NDDCQ
17.
Trường hợp sử dụng
THSD

5. Giải thích từ ngữ


Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:


a) Phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường: Là phần mềm được phát triển, nâng cấp, chỉnh sửa theo các yêu cầu riêng của các đơn vị nhằm ứng các nghiệp vụ về việc xây dựng, quản lý, khai thác và vận hành cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường.


b) “Thư viện đóng gói” (Engine) là công cụ hỗ trợ phát triển phần mềm có thể tùy biến và được sử dụng làm nền tảng để phát triển các phần mềm ứng dụng.


c) “Hệ thống thông tin địa lý” (Geographic Information System - GIS) là bộ công cụ máy tính để lập và phân tích các sự vật, hiện tượng có gắn với dữ liệu không gian. Công nghệ GIS kết hợp các thao tác cơ sở dữ liệu thuộc tính và các phép phân tích thống kê, phân tích không gian. Dữ liệu không gian chiếm một tỷ lệ lớn trong cơ sở dữ liệu của ngành tài nguyên và môi trường nên việc ứng dụng công nghệ GIS là đặc thù của ngành tài nguyên và môi trường.


d) “Hệ thống thông tin ngành tài nguyên môi trường” bao gồm con người, máy móc thiết bị, kỹ thuật, dữ liệu và các chương trình làm nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối thông tin cho người sử dụng trong một môi trường nhất định. Hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường là hệ thống đồng bộ theo một kiến trúc tổng thể thống nhất bao gồm các thành phần thông tin: đất đai, môi trường, biển và hải đảo, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước, khí tương thủy văn , biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám.


đ) “Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất” (Unified Modelling Language – UML) dùng để đặc tả một phần hay toàn bộ phần mềm với các mô hình nghiệp vụ từ những góc nhìn ở từng mức trừu tượng khác nhau thông qua sử dụng các cấu tử mô hình tạo nên các biểu đồ (diagram) thể hiện các đối tượng gồm cấu trúc dữ liệu, hành vi cũng như cách các đối tượng kết hợp với nhau và được sử dụng để đặc tả khi phát triển hoặc nâng cấp phần mềm.


e) “Biểu đồ hoạt động” (Activity Diagram) là quá trình thực hiện của một hay nhiều hoạt động được gắn với một lớp (class) đối tượng dưới tác động của các sự kiện bên ngoài.


g) “Biểu đồ tuần tự” (Sequence Diagram) là một loại sơ đồ tương tác mà cho thấy cách các quy trình hoạt động với nhau và theo thứ tự. Một sơ đồ trình tự cho đối tượng tương tác được sắp xếp theo trình tự thời gian. Nó mô tả các đối tượng và các lớp tham gia vào kịch bản và trình tự các thông điệp trao đổi giữa các đối tượng cần thiết để thực hiện các chức năng của kịch bản.


h) “Tác nhân” (Actor) là một người, một vật nào đó hoặc một hệ thống khác tương tác với hệ thống, sử dụng hệ thống. Trong khái niệm "tương tác với hệ thống" muốn nói rằng actor sẽ gửi thông điệp đến hệ thống hoặc là nhận thông điệp xuất phát từ hệ thống hoặc là thay đổi các thông tin cùng với hệ thống.


i) “Trường hợp sử dụng”(Use case) là một kỹ thuật được dùng trong kỹ thuật phần mềm và hệ thống để nắm bắt yêu cầu chức năng của hệ thống. Use case là một tập hợp các giao dịch giữa hệ thống phần mềm với các tác nhân bên ngoài hệ thống nhằm đạt được một mục tiêu sử dụng của tác nhân. Một trường hợp sử dụng mô tả một hoặc nhiều tình huống sử dụng xảy ra khi tác nhân tương tác với hệ thống phần mềm.


k) “Giao dịch” (Transaction) là một chuỗi các hành động có tính chất tương tác giữa tác nhân và hệ thống phần mềm. Khởi đầu của chuỗi hành động này là một hành động từ tác nhân tới hệ thống. Kết thúc của chuỗi hành động này là một hành động ngược trở lại của hệ thống lên tác nhân. Mỗi giao dịch thông thường bao gồm 4 hành động chính sau:


- Tác nhân gửi các yêu cầu và dữ liệu đến hệ thống.


- Hệ thống kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu.


- Hệ thống thực thi các hoạt động đáp ứng yêu cầu của tác nhân.


- Hệ thống gửi kết quả thực hiện đến tác nhân.


l) “Phát triển phần mềm” (xây dựng phần mềm) là việc gia công, sản xuất phần mềm nội bộ nhằm đáp ứng yêu cầu của tổ chức, người sử dụng hoặc nhằm mục đích kinh doanh thương mại trên thị trường.


m) “Nâng cấp phần mềm” là việc sửa đổi, làm tăng hiệu năng của phần mềm đã có nhằm tối ưu hóa khả năng xử lý các yêu cầu của người sử dụng.


n) “Mở rộng phần mềm” là việc sửa đổi phần mềm với việc tăng cường chức năng của phần mềm đã có nhằm đáp ứng thêm một số yêu cầu của người sử dụng.


o) “Người dùng được cấp quyền” là người có tài khoản và được phân quyền theo chính sách của hệ thống.


p) “Tần suất truy cập” là thông số thể hiện mức độ truy cập hệ thống của người sử dụng. Tần suất truy cập được xác định là số truy cập trung bình của hệ thống trong 01 ngày chia cho số người sử dụng được cấp quyền.


q) Hệ thống phần cứng công nghệ thông tin là tập hợp hạ tầng phần cứng vật lý các thiết bị công nghệ thông tin bao gồm:


- Hệ thống máy chủ.


- Hệ thống thiết bị mạng.


- Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu.


- Hệ thống cáp mạng.


- Hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình.


- Hệ thống thoại IP.


r) Phần mềm hệ thống là phần mềm quản lý điều hành thiết bị phần cứng công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ quản lý người dùng và quản lý các quá trình truy cập của người dùng và các quá trình đòi hỏi cần quản lý trong quá trình khai thác, bao gồm:


- Dịch vụ DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS,... và tương đương.


- Phần mềm quản lý, giám sát mạng.


- Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh mạng, website.


- Phần mềm sao lưu, phục hồi.


- Phần mềm giám sát mạng không dây.


- Phần mềm hỗ trợ người dùng.


- Phần mềm thu thập và phân tích logs.


- Phần mềm tường lửa, phòng chống tấn công mạng, QoS.


- Phần mềm cân bằng tải.


- Phần mềm chống tấn công từ chối dịch vụ.


- Phần mềm quản lý máy chủ ảo hóa.


- Phần mềm mạng riêng ảo VPN.


- Phần mềm xử lý dữ liệu không gian (Arc GIS, MapInfo,…).


- Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, Microsoft SQL Server,…).


- Phần mềm nguồn mở.


6. Các quy định khác


6.1. Phương pháp quy đổi, xác định tính kế thừa của trường hợp sử dụng, đối tượng quản lý


Để xác định tổng số trường hợp sử dụng và đối tượng quản lý phục vụ tính dự toán, áp dụng phương pháp quy đổi sau:


6.1.1. Phương pháp quy đổi trường hợp sử dụng


THSD của phần mềm được chia thành 03 loại:


- THSD được xây dựng mới.


- THSD được cung cấp từ các thư viện, công nghệ nền tảng.


- THSD đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp.


Các yếu tố ảnh hưởng đến độ phức tạp của THSD bao gồm:


- Số lượng giao dịch.


- Ứng dụng công nghệ GIS.


- Tính kế thừa.


Tổng số trường hợp sử dụng quy đổi ( THSD ) được tính theo công thức sau:



Trong đó


- THSD : Tổng số trường hợp sử dụng sau quy đổi (được làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phảy).


- P i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Số lượng giao dịch của THSD thứ i.


- G i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Ứng dụng công nghệ GIS của THSD thứ i.


- K i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Tính kế thừa của THSD thứ i.


- n: số lượng THSD (được xác định trong Báo cáo xác định yêu cầu phần mềm). Bảng xác định các hệ số của THSD i (i=1,2,…,n)


STT
Yếu tố ảnh hưởng
Hệ số
Mô tả
1
Số lượng giao dịch (m)
1
m <= 3
P i = 0,3
Số lượng giao dịch của THSD nhỏ hơn hoặc bằng 3
1
3 < m <= 7
P i = 1
Số lượng giao dịch của THSD lớn hơn 3 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
1
m > 7
P i = 1,5
Số lượng giao dịch của THSD lớn hơn 7
2
Ứng dụng công nghệ GIS
2
Có ứng dụng công nghệ GIS
G i = 1,3
THSD có nhu cầu ứng dụng công nghệ GIS
2
Không ứng dụng công nghệ GIS
G i = 1
THSD không có nhu cầu ứng dụng công nghệ GIS
3
Tính kế thừa
3
Kế thừa hoàn toàn
K i = 0
THSD được kế thừa hoàn toàn
3
Kế thừa một phần:
THSD được kế thừa một phần
3
- Mức độ kế thừa <30%
K i = 0,7
3
- Mức độ kế thừa ≥ 30% và ≤ 70%
K i = 0,5
3
- Mức độ kế thừa > 70% và < 100%
K i = 0,1
3
Xây dựng mới
K i = 1
THSD được xây dựng mới
4
Giao diện
4
Có giao diện
THSD có giao diện
4
Không có giao diện
THSD chạy ngầm, không có giao diện

Tổng số THSD sau khi quy đổi sẽ bao gồm:


- Số THSD được xây dựng mới.


- Số THSD được cung cấp từ các thư viện, công nghệ nền tảng.


- Số THSD đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp.


Trong các loại THSD sau khi quy đổi nêu trên, xác định cụ thể số lượng THSD có giao diện và số lượng THSD không có giao diện.


Cách áp dụng tổng số THSD sau khi quy đổi đối với các bước xây dựng phần mềm:


- Số THSD xây dựng mới, số THSD được cung cấp từ các thư viện, công nghệ nền tảng sẽ được tính cho tất cả các bước có đơn vị tính là THSD.


- Số THSD đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp được tính cho các bước có đơn vị tính là THSD bắt đầu từ bước Thiết kế giao diện phần mềm.


- Công việc Thiết kế giao diện chỉ được tính với số lượng THSD có giao diện.


6.1.2. Phương pháp xác định tính kế thừa của THSD


- Đối với các THSD được sử dụng từ các thư viện, công nghệ nền tảng có sẵn, mức độ kế thừa được xác định từ 30 đến 70%.


- Đối với các THSD đề xuất mới hoặc đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp thì các tiêu chí ảnh hưởng tới việc xác định mức độ kế thừa như sau:


- Giao diện chức năng.


- Giao dịch trong chức năng.


- Cấu trúc bảng trong CSDL.


- Công nghệ sử dụng (công nghệ lập trình, công nghệ nền tảng, công nghệ CSDL, công nghệ GIS,…).


Mức độ kế thừa được xác định theo tổng điểm về sự thay đổi của các tiêu chí:


STT
Tiêu chí
Điểm
1
Thay đổi giao diện chức năng
10
2
Thay đổi giao dịch trong chức năng
20
3
Thay đổi cấu trúc bảng trong CSDL
30
4
Thay đổi công nghệ sử dụng (công nghệ lập trình, công nghệ nền tảng, công nghệ CSDL, công nghệ GIS,…)
40

- Tổng điểm = 0 thì mức độ kế thừa hoàn toàn.


- Tổng điểm < 40 thì mức độ kế thừa <30%.


- Tổng điểm ≥ 40 và ≤ 70 thì mức độ kế thừa ≥ 30% và ≤ 70%.


- Tổng điểm >70 và <100 thì mức độ kế thừa > 70% và < 100%.


- Tổng điểm =100 thì THSD được xây dựng mới.


6.1.3. Phương pháp quy đổi đối tượng quản lý


Đối tượng quản lý được chia thành 3 loại:


- Đối tượng quản lý được xây dựng mới.


- Đối tượng quản lý có trong danh mục dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường đã được ban hành các quy định về chuẩn, cấu trúc dữ liệu.


- Đối tượng quản lý đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp.


Các yếu tố ảnh hưởng đến độ phức tạp của đối tượng quản lý bao gồm:


- Số lượng lớp, bảng dữ liệu.


- Kiểu dữ liệu.


- Số lượng trường thông tin.


- Số lượng quan hệ.


- Tính kế thừa.


Tổng số đối tượng quản lý quy đổi( ĐTQL ) được tính theo công thức sau:



Trong đó


- ĐTQL : Tổng số đối tượng quản lý quy đổi (được làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phảy).


- L i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Số lượng lớp, bảng dữ liệu của ĐTQL thứ i.


- T i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Kiểu dữ liệu của ĐTQL thứ i.


- F i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Số lượng trường thông tin của ĐTQL thứ i.


- R i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Số lượng quan hệ của ĐTQL thứ i.


- M i : hệ số yếu tố ảnh hưởng Tính kế thừa của ĐTQL thứ i .


- n: số lượng ĐTQL (được xác định trong tài liệu Danh mục đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết theo mẫu M1.2).


Bảng xác định các hệ số của ĐTQL i (i = 1,2,…,n)


STT
Yếu tố ảnh hưởng
Hệ số
Mô tả
1
Số lượng lớp, bảng dữ liệu (m)
1
m <= 3
L i = 0,3
Số lượng lớp, bảng dữ liệu của ĐTQL nhỏ hơn hoặc bằng 3
1
3 < m < 7
L i = 1
Số lượng lớp, bảng dữ liệu của ĐTQL lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7
1
m >= 7
L i = 1,5
Số lượng lớp, bảng dữ liệu của ĐTQL lớn hơn hoặc bằng 7
2
Kiểu dữ liệu
2
Không gian
T i = 1,3
Kiểu dữ liệu của ĐTQL là không gian
2
Phi không gian
T i = 1
Kiểu dữ liệu của ĐTQL là phi không gian
3
Số lượng trường thông tin (m)
3
m <= 15
F i = 0,9
Số lượng trường thông tin của ĐTQL nhỏ hơn hoặc bằng 15
3
15 < m < 40
F i = 1
Số lượng trường thông tin của ĐTQL lớn hơn 15 và nhỏ hơn 40
3
m >= 40
F i = 1,1
Số lượng trường thông tin của ĐTQL lớn hơn hoặc bằng 40
4
Số lượng quan hệ (m)
4
m = 0
R i = 0,8
Số lượng quan hệ của ĐTQL bằng 0
4
0 < m <= 3
R i = 1
Số lượng quan hệ của ĐTQL lớn hơn 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 3
4
3 < m < 7
R i = 1,1
Số lượng quan hệ của ĐTQL lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7
4
m >= 7
R i = 1,2
Số lượng quan hệ của ĐTQL lớn hơn hoặc bằng 7
5
Tính kế thừa
Kế thừa hoàn toàn
M i = 0
ĐTQL được kế thừa hoàn toàn
Kế thừa một phần
M i = 0,3
Xây dựng mới
M i = 1
ĐTQL được xây dựng mới

Tổng số ĐTQL sau khi quy đổi sẽ bao gồm:


- Số ĐTQL được xây dựng mới.


- Số ĐTQL có trong danh mục dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường đã được ban hành các quy định về chuẩn, cấu trúc dữ liệu.


- Số ĐTQL đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp.


Cách áp dụng tổng số ĐTQL sau khi quy đổi đối với các bước xây dựng phần mềm:


- Số ĐTQL xây dựng mới, số ĐTQL có trong danh mục dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường đã được ban hành các quy định về chuẩn, cấu trúc dữ liệu được tính cho tất cả các bước có đơn vị tính là ĐTQL.


- Số ĐTQL đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp được tính cho các bước có đơn vị tính là ĐTQL bắt đầu từ bước Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu.


6.1.4. Phương pháp xác định tính kế thừa của ĐTQL


Đối tượng quản lý có trong danh mục dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường đã được ban hành các quy định về chuẩn, cấu trúc dữ liệu: nếu có thay đổi khi xây dựng phần mềm thì được xác định là kế thừa một phần, nếu không có thay đổi thì được xác định kế thừa hoàn toàn.


Đối tượng quản lý đã có trong trường hợp phần mềm được mở rộng, nâng cấp: nếu có thay đổi khi xây dựng phần mềm thì được xác định là kế thừa một phần, nếu không có thay đổi thì được xác định kế thừa hoàn toàn.


6.2. Phương pháp xác định điểm quy đổi cho phần cứng CNTT


Để xác định điểm quy đổi cho hệ thống phần cứng công nghệ thông tin phục vụ tính dự toán cho một nhiệm vụ, dự án cụ thể sẽ được thực hiện qua hai bước:


Bước 1: Phân loại hệ thống, thiết bị phần cứng theo mức khó khăn. Đây là bước Quy đổi mức khó khăn (QĐKK).


Bước 2: Phân loại hệ thống, thiết bị phần cứng theo bước thực hiện công việc. Bước này xác định điểm bước thực hiện công việc (ĐBTH).


6.2.1. Phương pháp quy đổi mức khó khăn qua phân tích yếu tố ảnh hưởng


Phân loại hệ thống, thiết bị phần cứng công nghệ thông tin theo tính chất lớn, trung bình, nhỏ theo yếu tố ảnh hưởng tác động đến mỗi danh mục như bảng dưới đây:


Bảng phân loại yếu tố ảnh hưởng theo danh mục thiết bị phần cứng công nghệ thông tin:


TT
Tên thiết bị
Yếu tố ảnh hưởng
1
Máy chủ vật lý tower
Số lượng socket CPU
2
Máy chủ vật lý rack, phiến
Số lượng socket CPU, Số U (U là đơn vị mà những nhà sản xuất quy ước sử dụng để đo chiều cao của thiết bị theo tiêu chuẩn EIA)
3
Thiết bị chuyển mạch Switch
Số U, Số cổng mạng
4
Thiết bị định tuyến router
Số U, Mô hình triển khai
5
Thiết bị wifi Access Point
Mô hình triển khai
6
Thiết bị an ninh bảo mật (Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu thập phân tích log, …)
Số U, Mô hình triển khai
7
Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu (SAN, NAS)
Dung lượng lưu trữ, Số lượng thiết bị lưu trữ thành phần
8
Hệ thống cáp mạng
Số lượng node mạng
9
Hệ thống hội nghị truyền hình
Số điểm cầu, tần suất sử dụng
10
Hệ thống thoại qua mạng Internet
Số lượng cuộc gọi cùng lúc, mô hình triển khai

Yếu tố ảnh hưởng được đánh giá phân loại theo danh mục thiết bị như bảng được liệt kê ở trên, từ các yếu tố ảnh hưởng đưa ra phương pháp tính điểm theo phân loại điểm theo mức 1, mức 2, mức 3 tương ứng cho ra ba mức khó khăn KK1, KK2, KK3.


- Bảng quy đổi yếu tố khó khăn ra điểm:


Hệ thống phần cứng:


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Máy chủ thông thường (Tower)
Máy chủ thông thường (Tower)
m là số lượng socket - CPU vật lý
m = 1
30
m = 2
60
m > 2
100
2
Máy chủ Phiến, Rack
Máy chủ Phiến, Rack
m là số lượng socket - CPU vật lý
m = 1
5
m = 2
10
m > 2
20
n là số U (chiếm bao nhiêu U trên Rack đặt)
n = 1
20
n = 2
50
n > 2
80
3
Thiết bị chuyển mạch Switch
m là số U
m = 1
40
m = 2
60
m > 2
80
n là số cổng mạng
n < 24
10
n > = 24 và < = 48
15
n > 48
20
4
Thiết bị Router
m là số U
m = 1
10
m = 2
20
m > 2
40
n là mô hình triển khai
n = độc lập
40
n = có dự phòng
50
n = có dự phòng (chạy song song)
60
5
Thiết bị Access Point (AP)
m là mô hình triển khai
m = Không quản lý tập chung
40
m = Quản lý tập chung
60
m = Quản lý tập chung và có dự phòng
80
6
Thiết bị an ninh bảo mật
(Thiết bị tường lửa, IPS, chống tấn công từ chối dịch vụ, thu thập phân tích log, …)
m là số U
m = 1
10
m = 2
20
m > 2
40
n là mô hình triển khai
n = Không quản lý tập chung
20
n = Quản lý tập chung
40
n = Quản lý tập chung và có dự phòng
60
7
Thiết bị SAN
m là dung lượng lưu trữ
m < 20 TB
20
m >= 20 TB và <= 100 TB
30
m > 100 TB
50
n là số lượng thiết bị lưu trữ thành phần
n = 1
20
n > 1 và < = 4
30
n > 4
50
8
Thiết bị NAS
m là dung lượng lưu trữ
m < 20 TB
20
m >= 20 TB và <= 100 TB
30
m > 100 TB
50
n là số lượng thiết bị lưu trữ thành phần
n = 1
20
n > 1 và < = 4
30
n > 4
50
9
Hệ thống cable mạng
m là số lượng node mạng
m < 100
40
m >= 100 và < = 500
60
m > 500
80
10
Hệ thống hội nghị truyền hình
m là số điểm cầu
m < 5
20
m >= 5 và <= 10
30
m > 10
50
n tần suất số cuộc họp trong tháng
n <= 20
20
n > 20 và <=50
30
n > 50
50
11
Hệ thống thoại qua mạng Internet (VoiP)
m là số lượng cuộc gọi cùng lúc
m < 50
20
m >= 50 và <= 100
30
m > 100
50
n là mô hình triển khai
n không có dự phòng
20
n có dự phòng
30
n có dự phòng và chạy song song
50

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
Hệ số khó khăn
(KK)
1
KK1
K < = 50
0,7
2
KK2
50
1
3
KK3
K >=80
1,3

Điểm quy đổi theo mức khó khăn (QĐKK) được xác định bằng công thức:



Trong đó: - DM: là số lượng danh mục thiết bị được phân loại nằm trong 3 mức KK.


6.2.2. Phương pháp tính điểm theo các bước của quy trình


Bảng quy đổi điểm theo các bước công việc trong quy trình duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin


TT
Bước quy trình
Nội dung công việc
Máy chủ
Máy chủ
Thiết bị mạng
Thiết bị mạng
Thiết bị mạng
Thiết bị mạng
Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu
Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu
Hệ thống cáp mạng (node mạng)
Hệ thống hội nghị truyền hình
Hệ thống thoại qua mạng internet
Hệ thống thiết bị CNTT khác
Máy chủ tower
Máy chủ phiến, rack
Switch
Router
Thiết bị access point
Thiết bị an ninh bảo mật
SAN
NAS
Hệ thống cáp mạng (node mạng)
Hệ thống hội nghị truyền hình
Hệ thống thoại qua mạng internet
Hệ thống thiết bị CNTT khác
1
Kiểm tra, giám sát
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
1
1
1
1
0.5
1
1
1
1
1
1
1
Kiểm tra, giám sát
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Kiểm tra, giám sát
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
Ghi nhận sự cố
Ghi nhận sự cố
1
1
0.8
0.8
1.2
1.2
1
1
1.5
1
1
1
2
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố.
1
1
0.8
0.8
0.8
1.2
1
1
1.5
1
1
1
2
Ghi nhận sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
1
0.8
0.8
0.8
1.2
1
1
1.5
1
1
1
3
Phân tích sự cố
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.
1
1
0.8
0.8
0.5
1.5
1.2
1.2
0.5
1.5
1
1
3
Phân tích sự cố
Phân tích các nguyên nhân gây ra sự cố.
1
1
1.2
1.5
0.5
1.5
1.5
1.5
1
1.2
1
1
3
Phân tích sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
1
1
1.2
1
1.2
1
1
0.8
1
0.8
1
4
Khắc phục sự cố
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất.
1
1
1
1.2
0.5
1.2
1
1
0.8
1
0.8
1
4
Khắc phục sự cố
Thực hiện giải pháp khắc phục.
1
1
1.2
2
0.5
1.5
1.5
1.5
1
1.2
1
1
4
Khắc phục sự cố
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục.
1
1
1
1
0.8
1
1
1
1
1
1
1
4
Khắc phục sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
1
1
1
0.8
1
1
1
1
1
1
1
5
Báo cáo thống kê, nhật ký
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
1
1
1
1
1.5
1
1
1
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Vệ sinh các thiết bị
1
1
1
1
1
1
1.2
1.2
1.5
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống;
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo;
1
1
1
1
0.5
1
1
1
0.5
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị;
1
1
1
1
1
1
1
1.2
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ;
1
1
1
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo;
1
1
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1
1
1
1
6
Bảo dưỡng hệ thống
Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.
1
1.2
1
1
1
1
1.2
1.2
1.5
1
1
1
7
Cập nhật firmware
Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan;
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
7
Cập nhật firmware
Thực hiện sao lưu dữ liệu;
1
1
1
1
1
1
1
1.2
1
7
Cập nhật firmware
Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống;
1
1
1
1
1
1
1
1.2
1
1
7
Cập nhật firmware
Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống;
1
1
1
1
1
1
1
1.2
1
1
7
Cập nhật firmware
Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp.
1
1
1
1
1
1
1
1.2
1
1

Điểm bước thực hiện (ĐBTH) được phân loại theo 5 mức sau:


Thang điểm
Mức độ phức tạp của các bước
0,5
Thấp
0,8
Cận thấp
1
Trung bình
1,2
Cận cao
1,5
Cao

6.2.3. Phương pháp tính điểm quy đổi


Tổng điểm quy đổi (ĐQĐ) của 1 bước công việc được tính theo công thức sau:



Trong đó: - QĐKK: Điểm quy đổi khó khăn của thiết bị.


- ĐBTH1: Điểm bước thực hiện của thiết bị.


- n: số lượng điểm quy đổi khó khăn và Điểm bước thực hiện của một thiết bị thứ n.


6.3. Phương pháp phân loại các mức khó khăn đối với phần mềm hệ thống


Phần mềm hệ thống được phân loại thành 03 nhóm dựa trên các yếu tố ảnh hưởng, cụ thể như sau:


- Nhóm phần mềm dịch vụ.


- Nhóm phần mềm hạ tầng.


- Nhóm phần mềm an ninh, bảo mật.


6.3.1. Bảng phân nhóm phần mềm hệ thống


Phân loại nhóm
Danh mục các phần mềm hệ thống
Yếu tố ảnh hưởng
Phần mềm dịch vụ
Dịch vụ Email, DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, SSO, NMS,... và các dịch vụ tương đương
Mô hình triển khai, Số lượng người dùng, loại phần mềm
Phần mềm dịch vụ
Phần mềm xử lý dữ liệu không gian (Arc GIS, MapInfo,…)
Mô hình triển khai, Số lượng người dùng, loại phần mềm
Phần mềm dịch vụ
Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Oracle, Microsoft SQL Server,…)
Mô hình triển khai, Số lượng người dùng, loại phần mềm
Phần mềm dịch vụ
Phần mềm hỗ trợ người dùng
Mô hình triển khai, Số lượng người dùng, loại phần mềm
Phần mềm dịch vụ
Phần mềm mã nguồn mở khác
Mô hình triển khai, Số lượng người dùng, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm quản lý, giám sát mạng
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm giám sát mạng không dây
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm cân bằng tải
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm mạng riêng ảo VPN
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm sao lưu, phục hồi tập trung
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm quản lý máy chủ ảo hóa
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm thương mại khác
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm hạ tầng
Phần mềm mã nguồn mở khác
Mô hình triển khai, Số lượng thiết bị, loại phần mềm
Phần mềm an ninh bảo mật
Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh mạng
Băng thông, hoạt động layer, Mô hình triển khai, loại phần mềm
Phần mềm an ninh bảo mật
Phần mềm dò quét lỗ hổng an ninh website
Băng thông, hoạt động layer, Mô hình triển khai, loại phần mềm
Phần mềm an ninh bảo mật
Phần mềm tường lửa, phòng chống tấn công mạng, QoS
Băng thông, hoạt động layer, Mô hình triển khai, loại phần mềm
Phần mềm an ninh bảo mật
Phần mềm chống tấn công từ chối dịch vụ
Băng thông, hoạt động layer, Mô hình triển khai, loại phần mềm
Phần mềm an ninh bảo mật
Phần mềm thu thập và phân tích logs
Băng thông, hoạt động layer, Mô hình triển khai, loại phần mềm
Phần mềm an ninh bảo mật
Phần mềm thương mại khác
Băng thông, hoạt động layer, Mô hình triển khai, loại phần mềm
Phần mềm an ninh bảo mật
Phần mềm mã nguồn khác
Băng thông, hoạt động layer, Mô hình triển khai, loại phần mềm

6.3.2. Bảng tính điểm theo yếu tố ảnh hưởng


Nhóm phần mềm dịch vụ:


Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng tối đa là 100 điểm:


- Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.


- Yếu tố số lượng người dùng tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng người dùng tương ứng là 25, 35, 45, 55 và 65.


- Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Nhóm phần mềm hạ tầng:


Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng tối đa là 100 điểm


- Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.


- Yếu tố số lượng thiết bị tối đa là 65 điểm, tùy vào số lượng thiết bị tương ứng là 25, 35, 45, 55 và 65.


- Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 30 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 30 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


Tổng số điểm các yếu tố ảnh hưởng tối đa là 100 điểm


- Yếu tố mô hình triển khai điểm tối đa là 20, tùy thuộc vào quy mô triển khai tương ứng là 0, 10 và 20.


- Yếu tố băng thông tối đa là 25 điểm, tùy vào các mức băng thông tương ứng là 10, 15, 20, 25.


- Yếu tố layer có điểm tối đa là 40 với 03 mức layer tương ứng là 20, 30, 40


- Yếu tố loại phần mềm có điểm tối đa là 15 với loại phần mềm mã nguồn đóng là 0 và mã nguồn mở là 15.


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 25 điểm
Băng thông: tối đa 25 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
15
5 Gbps< m < 20 Gbps
20
m > 20 Gbps
25
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40
4
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

6.3.3. Phân loại khó khăn đối với phần mềm hệ thống


Căn cứ điểm vào tính chất và danh mục của phần mềm hệ thống, hệ số khó khăn của phần mềm hệ thống sẽ được chia làm 5 mức:


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
Hệ số khó khăn
(KK)
1
KK1
K <= 40
0,8
2
KK2
40 < K <= 55
1
3
KK3
55 < K <= 70
1,2
4
KK4
70 < K <= 85
1,5
5
KK5
K > 85
1,8

Phần II


QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG, DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


Chương I


QUY TRÌNH XÂY DỰNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


7. Sơ đồ quy trình xây dựng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường



8. Quy trình chi tiết xây dựng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường


1. Xác định yêu cầu


a) Các bước thực hiện


Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống.


- Thu thập thông tin về cơ cấu tổ chức của đơn vị.


- Mô hình hóa chi tiết các quy trình, nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị bằng ngôn ngữ UML.


Xác định các yêu cầu chức năng


- Xác định tên và mô tả từng chức năng.


- Xác định người sử dụng chức năng.


- Xác định các thông tin cần cập nhật, quản lý.


- Đưa ra hình vẽ minh họa giao diện (nếu có).


Đặc tả dữ liệu


- Xác định hiện trạng dữ liệu hiện có.


- Đưa ra các yêu cầu quản lý dữ liệu.


Xác định các yêu cầu khác


- Xác định yêu cầu về tính sử dụng.


- Xác định yêu cầu về tính ổn định.


- Xác định yêu cầu về tốc độ xử lý.


- Xác định yêu cầu về tính hỗ trợ.


- Xác định yêu cầu về công nghệ và các ràng buộc.


- Xác định các yêu cầu về giao tiếp.


- Xác định các yêu cầu khác (nếu có).


b) Sản phẩm


Tài liệu yêu cầu người dùng (URD - User Requirements Document - theo Mẫu XD.01).


2. Phân tích và thiết kế


2.1. Phân tích yêu cầu


a) Các bước thực hiện


Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa


- Mô hình hóa lại các quy trình nghiệp vụ sẽ được tin học hóa.


- Mô tả chi tiết các bước trong từng quy trình.


Xác định danh sách chức năng hệ thống


- Liệt kê danh sách các chức năng của hệ thống.


- Mô tả chi tiết từng chức năng, đưa ra các yêu cầu đối với từng chức năng (nếu có).


- Xác định các tác nhân của từng chức năng.


Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu


- Xác định thông tin các đối tượng cần quản lý.


- Xác định các mối quan hệ giữa các đối tượng quản lý.


Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm


- Xác định các giao diện người dùng.


- Xác định các giao diện phần cứng.


- Xác định các giao diện phần mềm.


- Xác định các giao tiếp truyền thông.


Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm


- Xác định các yêu cầu về hiệu năng.


- Xác định các yêu cầu an toàn và bảo mật.


- Xác định các yêu cầu về chất lượng.


- Xác định các yêu cầu khác.


b) Sản phẩm


Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm (SRS - Software Requirements Specification - Theo Mẫu XD.02).


2.2. Thiết kế hệ thống


a) Các bước thực hiện


Thiết kế kiến trúc phần mềm.


Thiết kế biểu đồ THSD.


Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram).


Thiết kế biểu đồ lớp (class).


Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database)


Thiết kế giao diện phần mềm.


b) Sản phẩm


Báo cáo thuyết minh kiến trúc phần mềm (theo Mẫu XD.03).


Báo cáo thuyết minh biểu đồ THSD (theo Mẫu XD.04).


Báo cáo thuyết minh biểu đồ tuần tự (theo Mẫu XD.05).


Báo cáo thuyết minh biểu đồ lớp (theo Mẫu XD.06).


Báo cáo thuyết minh mô hình cơ sở dữ liệu (theo Mẫu XD.07).


Báo cáo thiết kế giao diện phần mềm (theo Mẫu XD.08).


2.3. Lập trình


a) Các bước thực hiện


Viết mã nguồn.


Tích hợp mã nguồn.


b) Sản phẩm


Mã nguồn đã được tích hợp.


2.4. Kiểm tra, kiểm thử


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention).


Kiểm thử mức thành phần.


Kiểm thử mức hệ thống.


b) Sản phẩm


Báo cáo kiểm tra theo quy tắc lập trình (theo Mẫu XD.09).


Báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống (theo Mẫu XD.10).


Báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống (theo Mẫu XD.11).


2.5. Hoàn thiện, đóng gói sản phẩm


a) Các bước thực hiện


Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm.


Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm.


Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.


Đóng gói phần mềm.


b) Sản phẩm


Tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm.


Tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.


Phần mềm đã được đóng gói hoàn chỉnh.


2.6. Cài đặt, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng


a) Các bước thực hiện


Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.


Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.


Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.


b) Sản phẩm


Biên bản bàn giao sản phẩm (theo Mẫu XD.12).


2.7. Bảo trì, bảo hành phần mềm


a) Các bước thực hiện


Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm.


Phát hành các bản vá lỗi.


Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu (khôi phục dữ liệu, tối ưu hóa,…).


Báo cáo bảo trì phần mềm (theo Mẫu XD.13).


Bản vá lỗi phần mềm hoặc phần mềm đã được vá lỗi.


2.8. Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi


a) Các bước thực hiện


Ghi nhận yêu cầu thay đổi.


Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi.


b) Sản phẩm


Báo cáo yêu cầu thay đổi (theo Mẫu XD.14).


Phần mềm đã được cập nhật.

Danh mục các sản phẩm của Chương I được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.


Chương II


QUY TRÌNH DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


MỤC I. QUY TRÌNH DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


9. Sơ đồ quy trình duy trì, vận hành phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường



Mô tả phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường được duy trì, vận hành theo mẫu “Tài liệu mô tả phần mềm” tại Phụ lục số 02.


10. Quy trình chi tiết duy trì, vận hành phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường


1. Kiểm tra, giám sát


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.


Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.


Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.


Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống.


Kiểm tra, theo dõi hiện trạng hệ thống, sao lưu.


b) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành hệ thống (theo Mẫu VH.01).


2. Ghi nhận sự cố


a) Các bước thực hiện


Ghi nhận sự cố.


Xác minh sự cố.


Cập nhật danh mục sự cố.


a) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành hệ thống (theo Mẫu VH.01). Danh mục sự cố (theo Mẫu VH.02).


3. Phân tích sự cố


a) Các bước thực hiện


Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.


Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.


Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


b) Sản phẩm


Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố (theo Mẫu VH.03).


4. Khắc phục sự cố


a) Các bước thực hiện


Nghiên cứu giải pháp được đề xuất.


Thực hiện giải pháp khắc phục.


Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục.


Cập nhật danh mục sự cố.


b) Sản phẩm


Báo cáo khắc phục sự cố (theo Mẫu VH.04).

Danh mục sự cố (theo Mẫu VH.02).


5. Báo cáo thống kê, nhật ký


a) Các bước thực hiện


Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống.


b) Sản phẩm


Báo cáo duy trì, vận hành (theo Mẫu VH.05). Báo cáo này là căn cứ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ nâng cấp, mở rộng phần mềm.


6. Sao lưu, phục hồi hệ thống


a) Các bước thực hiện


Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký.


Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu (theo Mẫu VH.06).


b) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành hệ thống (theo Mẫu VH.01).


Báo cáo phục hồi hệ thống (theo Mẫu VH.06).


7. Cài đặt bản vá lỗi


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống.


Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống.


b) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành hệ thống (theo Mẫu VH.01).


Báo cáo nâng cấp hệ thống (theo Mẫu VH.07).


8. Hỗ trợ người dùng


a) Các bước thực hiện


Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email).


Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm.


Xử lý yêu cầu người dùng.


Ghi nhận kết quả xử lý.


b) Sản phẩm


Nhật ký hỗ trợ người dùng (theo Mẫu VH.08).


MỤC II. QUY TRÌNH DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHẦN CỨNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


11. Sơ đồ quy trình duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin



Mô tả thông tin phần cứng công nghệ thông tin theo mẫu “Tài liệu thông tin phần cứng CNTT” tại Phụ lục số 02.


12. Quy trình chi tiết duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin


1. Kiểm tra, giám sát


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.


Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.


Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.


b) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành hệ thống (theo Mẫu VH.01).


2. Ghi nhận sự cố


a) Các bước thực hiện


Ghi nhận sự cố.


Xác minh sự cố.


Cập nhật danh mục sự cố.


b) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành hệ thống (theo Mẫu VH.01).

Danh mục sự cố (theo Mẫu VH.02).


3. Phân tích sự cố


a) Các bước thực hiện


Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.


Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.


Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


b) Sản phẩm


Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố (theo Mẫu VH.03).


4. Khắc phục sự cố


a) Các bước thực hiện


Nghiên cứu giải pháp được đề xuất.


Thực hiện giải pháp khắc phục.


Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục.


Cập nhật danh mục sự cố.


b) Sản phẩm


Báo cáo khắc phục sự cố (theo Mẫu VH.04).


5. Báo cáo thống kê, nhật ký


a) Các bước thực hiện


Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống.


b) Sản phẩm


Báo cáo duy trì vận hành (theo Mẫu VH.05).


6. Bảo dưỡng hệ thống


a) Các bước thực hiện:


Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phân liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ.


Vệ sinh các thiết bị.


Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng,


kết nối hệ thống của các thiết bị.


Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống.


Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo.


Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị.


Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ.


Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo.


Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.


b) Sản phẩm


Nhật ký bảo dưỡng, thay thế (theo Mẫu VH.09).


Báo cáo bảo dưỡng, thay thế (theo Mẫu VH.10).


7. Cập nhật firmware


a) Các bước thực hiện:


Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan.


Thực hiện sao lưu dữ liệu.


Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống.


Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống.


Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp.


b) Sản phẩm


Báo cáo nâng cấp (theo Mẫu VH.07).


MỤC III. QUY TRÌNH DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỆ THỐNG


13. Sơ đồ quy trình duy trì, vận hành phần mềm hệ thống



Mô tả thông tin phần mềm hệ thống theo mẫu “Tài liệu mô tả thông tin phần mềm hệ thống” tại Phụ lục số 02.


14. Quy trình chi tiết duy trì, vận hành phần mềm hệ thống


1. Kiểm tra, giám sát hệ thống


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ.


Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.


Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ.


Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ.


b) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành (theo Mẫu VH.01).


2. Ghi nhận sự cố


a) Các bước thực hiện


Ghi nhận sự cố.


Xác minh sự cố.


Cập nhật danh mục sự cố.


b) Sản phẩm


Nhật ký duy trì vận hành hệ thống (theo Mẫu VH.01).

Danh mục sự cố (theo Mẫu VH.02).


3. Phân tích sự cố


a) Các bước thực hiện


Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.


Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.


Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


b) Sản phẩm


Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố (theo Mẫu VH.03).


4. Khắc phục sự cố


a) Các bước thực hiện


Nghiên cứu giải pháp được đề xuất.


Thực hiện giải pháp khắc phục.


Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục.


Cập nhật danh mục sự cố.


b) Sản phẩm


Báo cáo khắc phục sự cố (theo Mẫu VH.04).


5. Báo cáo thống kê, nhật ký


a) Các bước thực hiện


Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành phần mềm hệ thống.


b) Sản phẩm


Báo cáo duy trì vận hành (theo Mẫu VH.05).


6. Cập nhật


a) Các bước thực hiện:


Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan.


Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết.


Tiền hành cập nhật dịch vụ.


Kiểm tra vận hành sau cập nhật.


b) Sản phẩm


Báo cáo nâng cấp hệ thống (theo Mẫu VH.07).


7. Sao lưu


a) Các bước thực hiện:


Lập kế hoạch phương án sao lưu.


Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu.


Thực hiện sao lưu.


Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu.


b) Sản phẩm


Báo cáo sao lưu (theo Mẫu VH.11).


8. Phục hồi


a) Các bước thực hiện:


Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu.


Kiểm tra hệ thống.


Thực hiện phục hồi.


Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi.


b) Sản phẩm


Báo cáo phục hồi hệ thống (theo Mẫu VH.06).


9. Quản lý thông tin, cấu hình


a) Các bước thực hiện:


Lập kế hoạch thực hiện.


Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu.


Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi.


b) Sản phẩm


Nhật ký quản lý thông tin cấu hình (theo Mẫu VH.12).

Danh mục các sản phẩm của Chương II được quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo.


Chương III


QUY TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


MỤC I. QUY TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


15. Sơ đồ quy trình kiểm tra, nghiệm thu phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường



16. Quy trình chi tiết kiểm tra, nghiệm thu phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


a) Các bước thực hiện:


Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm.


Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.


Lập biên bản bàn giao sản phẩm.


Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.


b) Sản phẩm:


Biên bản bàn giao tài liệu, sản phẩm (theo Mẫu KT.06).


Phiếu ý kiến kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công (theo Mẫu KT.01).


2. Kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước “Xác định yêu cầu” tại Quy trình phát triển phần mềm.


Kiểm tra quy trình nghiệp vụ.


- Mô hình nghiệp vụ.


- Mô tả quy trình nghiệp vụ.


Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm (theo Mẫu KT.02).


3. Kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước “Phân tích, thiết kế phần mềm” tại Quy trình phát triển phần mềm bao gồm:


- Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học.


- Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống.


- Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết.


- Kiến trúc phần mềm (so với kiến trúc tổng thể của hệ thống đã được phê duyệt).


- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng.


- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự.


- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp.


- Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu.


- Kiểm tra thiết kế giao diện của phần mềm.


b) Sản phẩm


Phiếu ý kiến kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm (theo Mẫu KT.03).


4. Kiểm tra chức năng phần mềm


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra chức năng phần mềm, bao gồm:


- Kiểm tra sản phẩm Báo cáo về quy tắc lập trình.


- Kiểm tra Báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống.


- Kiểm tra Báo cáo toàn bộ hệ thống.


- Kiểm tra các chức năng phần mềm.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra chất lượng phần mềm (theo Mẫu KT.04).


5. Kiểm tra bộ cài đặt, tài liệu hướng dẫn vận hành, sử dụng phần mềm


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước “Cài đặt, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng” tại quy trình phát triển phần mềm bao gồm:


- Bộ cài đặt ứng dụng: Vận hành trên các môi trường và các điều kiện triển khai thực tế theo phê duyệt.


- Hướng dẫn cài đặt, sử dụng.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra triển khai phần mềm ứng dụng (theo Mẫu KT.05).


6. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu:


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công.


Tổng hợp các ý kiến kiểm tra.


Lập hồ sơ nghiệm thu dự án.


b) Sản phẩm:


Biên bản kiểm tra, nghiệm thu (theo Mẫu KT.15), kèm các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra.


Biên bản xác nhận sửa chữa sau khi kiểm tra giữa đơn vị kiểm tra với đơn vị thi công (theo Mẫu KT.16).


Báo cáo kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng (theo Mẫu KT.17).


Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (theo Mẫu KT.18).


Các văn bản liên quan khác.


MỤC II. QUY TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHẦN MỀM VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


17. Sơ đồ quy trình kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường



18. Quy trình chi tiết kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


a) Các bước thực hiện


Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm.


Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.


Lập biên bản bàn giao sản phẩm.


Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.


b) Sản phẩm


Nhận hồ sơ của đơn vị thi công (do đơn vị thi công giao nộp).


Biên bản bàn giao tài liệu, sản phẩm (theo Mẫu KT.06).


Phiếu ý kiến kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công (theo Mẫu KT.01).


2. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường


2.1. Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


b) Sản phẩm


Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả kiểm tra giám sát HTPMCSDL (theo Mẫu KT.07).


2.2. Kiểm tra việc ghi nhận sự cố


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống;


Kiểm tra danh mục sự cố.


b) Sản phẩm


Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả kiểm tra giám sát HTPMCSDL (theo Mẫu KT.07).


2.3. Kiểm tra việc phân tích sự cố


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả kiểm tra giám sát HTPMCSDL (theo Mẫu KT.07).


2.4. Kiểm tra việc khắc phục sự cố


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố.


Kiểm tra danh mục sự cố.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả kiểm tra giám sát HTPMCSDL (theo Mẫu KT.07).


2.5. Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống.


b) Sản phẩm


Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả sao lưu phục hồi hệ thống (theo Mẫu KT.08).


2.6. Kiểm tra việc cài đặt bản vá lỗi


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống.


b) Sản phẩm


Phiếu ý kiến kiểm tra cài đặt bản vá lỗi (theo Mẫu KT.09).


2.7. Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng.


b) Sản phẩm


Phiếu ý kiến kiểm tra hỗ trợ người dùng (theo Mẫu KT.10)


3. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu


a) Các bước thực hiện


Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công.


Tổng hợp các ý kiến kiểm tra.


Lập hồ sơ nghiệm thu dự án.


b) Sản phẩm


Biên bản kiểm tra, nghiệm thu (theo Mẫu KT.15), kèm các Phiếu ghi ý kiến kiểm tra.


Biên bản xác nhận sửa chữa sau khi kiểm tra giữa đơn vị kiểm tra với đơn vị thi công (theo Mẫu KT.16).


Báo cáo kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng (theo Mẫu KT.17).


Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (theo Mẫu KT.18) (nếu có).


Các văn bản liên quan khác.


MỤC III. QUY TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHẦN CỨNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


19. Sơ đồ quy trình kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin



20. Quy trình chi tiết kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


Thực hiện như Điểm 1 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin


2.1. Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống


Thực hiện như Tiết 2.1 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.2. Kiểm tra việc ghi nhận sự cố


Thực hiện như Tiết 2.2 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.3. Kiểm tra việc phân tích sự cố


Thực hiện như Tiết 2.3 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.4. Kiểm tra việc khắc phục sự cố


Thực hiện như Tiết 2.4 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.5. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế.


Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả duy trì vận hành, bảo dưỡng hệ thống phần cứng (theo Mẫu KT.11).


2.6. Kiểm tra việc cập nhật firmware


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra báo cáo cập nhật.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra nâng cấp Firmware hệ thống phần cứng (theo Mẫu KT.12).


3. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu


Thực hiện như Điểm 3 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


MỤC IV. QUY TRÌNH KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỆ THỐNG


21. Sơ đồ quy trình kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần mềm hệ thống



22. Quy trình chi tiết các bước kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành phần mềm hệ thống


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


Thực hiện như Điểm 1 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2. Kiểm tra các sản phẩm duy trì vận hành phần mềm hệ thống


2.1. Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống


Thực hiện như Tiết 2.1 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.2. Kiểm tra việc ghi nhận sự cố


Thực hiện như Tiết 2.2 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.3. Kiểm tra việc phân tích sự cố


Thực hiện như Tiết 2.3 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.4. Kiểm tra việc khắc phục sự cố


Thực hiện như Tiết 2.4 Điểm 2 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.


2.5. Kiểm tra việc cập nhật phần mềm


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra báo cáo cập nhật.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra cập nhật phần mềm (theo Mẫu KT.13).


2.6. Kiểm tra việc sao lưu, phục hồi


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả sao lưu phục hồi hệ thống (theo Mẫu KT.08).


2.7. Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình


a) Các bước thực hiện:


Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin.


b) Sản phẩm:


Phiếu ý kiến kiểm tra thông tin cấu hình (theo Mẫu KT.14).


3. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu


Thực hiện như Điểm 3 Khoản 18 Mục II Chương III Phần II.

Danh mục các sản phẩm của Chương III được quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo.


Phần III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG, DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


Chương I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


1. Xác định yêu cầu


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống:


+ Thu thập thông tin về cơ cấu tổ chức của đơn vị.


+ Mô hình hóa chi tiết các quy trình, nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị bằng ngôn ngữ UML.


- Xác định các yêu cầu chức năng:


+ Xác định tên và mô tả từng chức năng.


+ Xác định người sử dụng chức năng.


+ Xác định các thông tin cần cập nhật, quản lý.


+ Đưa ra hình vẽ minh họa giao diện (nếu có).


- Đặc tả dữ liệu:


+ Xác định hiện trạng dữ liệu hiện có.


+ Đưa ra các yêu cầu quản lý dữ liệu.


- Xác định yêu cầu khác:


+ Xác định yêu cầu về tính sử dụng.


+ Xác định yêu cầu về tính ổn định.


+ Xác định yêu cầu về tốc độ xử lý.


+ Xác định yêu cầu về tính hỗ trợ.


+ Xác định yêu cầu về công nghệ và các ràng buộc.


+ Xác định các yêu cầu về giao tiếp.


+ Xác định các yêu cầu khác (nếu có).


1.1.2. Phân loại khó khăn


Các bước phân loại khó khăn như sau:


- Các yếu tố ảnh hưởng


Số lượng THSD.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Số lượng đối tượng quản lý.


Công nghệ GIS.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 1


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 40 điểm
Số lượng THSD: tối đa 40 điểm
m<=30
10
30< m< 50
20
m >=50
40
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
m<=3
5
3< m< 7
10
m >=7
15
3
Số lượng đối tượng quản lý: tối đa 30 điểm
Số lượng đối tượng quản lý: tối đa 30 điểm
m<=4
10
4
20
m>=8
30
4
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Xác định yêu cầu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 2


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 50
2
KK2
50 < K < 80
3
KK3
K >= 80

1.1.3. Định biên


Bảng số 3


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
KS4
Nhóm
1
Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống
2
2
2
Xác định yêu cầu chức năng
1
1
2
3
Đặc tả dữ liệu
1
1
2
4
Xác định yêu cầu khác
1
1
2

1.1.4. Định mức


Bảng số 4


Công nhóm/01 đơn vị tính


STT
Danh mục công việc
ĐVT
KK1
KK2
KK3
1
Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống
THSD
1,6
2
2,6
2
Xác định yêu cầu chức năng
THSD
2,4
3
3,9
3
Đặc tả dữ liệu
ĐTQL
3,2
4
5,2
4
Xác định yêu cầu khác
Phần mềm
2,4
3
3,9

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 5


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống
Xác định yêu cầu chức năng
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
2,40
3,60
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,17
0,25
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,27
0,40
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,12
0,18
5
Điện năng
kW
15,66
23,49

Bảng số 6


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Xác định các yêu cầu khác
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
3,60
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,25
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,40
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,18
5
Điện năng
kW
23,49

Bảng số 7


Ca/01 ĐTQL


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Đặc tả dữ liệu
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
4,80
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,34
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,54
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,24
5
Điện năng
kW
31,32

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 8


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống
Xác định yêu cầu chức năng
1
Ghế
Cái
96
3,20
4,80
2
Bàn làm việc
Cái
96
3,20
4,80
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,54
0,80
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,80
1,20
5
Điện năng
kW
0,72
1,08

Bảng số 9


Ca/01 ĐTQL


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Đặc tả dữ liệu
1
Ghế
Cái
96
6,40
2
Bàn làm việc
Cái
96
6,40
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
1,07
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
1,60
5
Điện năng
kW
1,44

Bảng số 10


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Xác định các yêu cầu khác
1
Ghế
Cái
96
4,80
2
Bàn làm việc
Cái
96
4,80
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,80
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
1,20
5
Điện năng
kW
1,08

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


1.4. Định mức vật liệu


Bảng số 11


STT
Vật liệu
ĐVT
Thu thập các quy trình nghiệp vụ của tổ chức, đơn vị sử dụng hệ thống
Xác định yêu cầu chức năng
Đặc tả dữ liệu
Xác định các yêu cầu khác
1
Giấy in A4
Gram
0,00060
0,00060
0,00050
0,00300
2
Mực in laser
Hộp
0,00006
0,00006
0,00005
0,00030
3
Mực máy photocopy
Hộp
0,00025
-
0,00003
0,00020
4
Sổ
Quyển
0,37500
0,07500
0,05000
0,37500
5
Cặp để tài liệu
Cái
0,20000
0,03000
0,04000
0,15000

2. Phân tích và thiết kế


2.1. Phân tích yêu cầu


2.1.1. Định mức lao động


2.1.1.1. Nội dung công việc


- Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa:


+ Mô hình hóa lại các quy trình nghiệp vụ sẽ được tin học hóa.


+ Mô tả chi tiết các bước trong từng quy trình.


- Xác định danh sách chức năng hệ thống:


+ Liệt kê danh sách các chức năng của hệ thống.


+ Mô tả chi tiết từng chức năng, đưa ra các yêu cầu đối với từng chức năng (nếu có).


+ Xác định các tác nhân của từng chức năng.


- Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu:


+ Xác định thông tin các đối tượng cần quản lý.


+ Xác định các mối quan hệ giữa các đối tượng quản lý.


- Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm.


+ Xác định các giao diện người dùng.


+ Xác định các giao diện phần cứng.


+ Xác định các giao diện phần mềm.


+ Xác định các giao tiếp truyền thông.


- Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm:


+ Xác định các yêu cầu về hiệu năng.


+ Xác định các yêu cầu an toàn và bảo mật.


+ Xác định các yêu cầu về chất lượng.


+ Xác định các yêu cầu khác.


2.1.1.2. Phân loại khó khăn


Các bước phân loại khó khăn như sau:


- Các yếu tố ảnh hưởng:


Số lượng trường hợp sử dụng.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Số lượng đối tượng quản lý.


Nhu cầu xây dựng.


Công nghệ GIS.


- Tính điểm các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 12


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
m<=30
10
30< m< 50
22
m >=50
35
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm
m<=3
3
3< m< 7
7
m >=7
10
3
Số lượng ĐTQL: tối đa 25 điểm
Số lượng ĐTQL: tối đa 25 điểm
m<=4
5
4< m< 8
15
m >=8
25
4
Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm
Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm
Mở rộng phần mềm
5
Nâng cấp
10
Xây dựng mới
15
5
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước công việc. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 13


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 50
2
KK2
50 < K < 80
3
KK3
K >= 80

2.1.1.3. Định biên


Bảng số 14


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
KS3
KS4
Nhóm
1
Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
2
1
3
2
Xác định danh sách chức năng hệ thống
2
2
3
Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu
2
2
4
4
Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm
1
1
2
5
Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
2
2

2.1.1.4. Định mức


Bảng số 15


Công nhóm/01 đơn vị tính


STT
Danh mục công việc
ĐVT
KK1
KK2
KK3
1
Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
THSD
2
2,5
3,25
2
Xác định danh sách chức năng hệ thống
THSD
1,2
1,5
1,95
3
Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu
ĐTQL
20
25
32,5
4
Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm
THSD
1,6
1,5
2,6
5
Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
Phần mềm
10,4
13
16,9

2.1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 16


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
Xác định danh sách chức năng hệ thống
Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
4,50
1,80
1,80
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,32
0,13
0,13
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,34
0,20
0,20
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,23
0,09
0,09
5
Điện năng
kW
26,26
11,74
11,74

Bảng số 17


Ca/01 ĐTQL


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
60,00
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
4,20
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
3,35
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
3,00
5
Điện năng
kW
329,53

Bảng số 18


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
15,60
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
1,09
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
1,74
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,78
5
Điện năng
kW
101,77

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


2.1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 19


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
Xác định danh sách chức năng hệ thống
Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm
1
Ghế
Cái
96
6,00
2,40
2,40
2
Bàn làm việc
Cái
96
6,00
2,40
2,40
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
1,01
0,40
0,40
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
1,50
0,60
0,60
5
Điện năng
kW
1,35
0,54
0,54

Bảng số 20


Ca/01 ĐTQL


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu
1
Ghế
Cái
96
80,00
2
Bàn làm việc
Cái
96
80,00
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
13,40
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
20,00
5
Điện năng
kW
17,98

Bảng số 21


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
1
Ghế
Cái
96
20,80
2
Bàn làm việc
Cái
96
20,80
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
3,48
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
5,20
5
Điện năng
kW
4,67

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


2.1.4. Định mức vật liệu


Bảng số 22


STT
Vật liệu
ĐVT
Xác định lại các quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
Xác định danh sách chức năng hệ thống
Xác định các yêu cầu về thông tin dữ liệu
Xác định các yêu cầu về giao diện của phần mềm
Xác định các yêu cầu phi chức năng của phần mềm
1
Giấy in A4
Gram
0,000800
0,000600
0,001000
0,000600
0,000600
2
Mực in laser
Hộp
0,000150
0,000060
0,000100
0,000060
0,000060
3
Mực máy photocopy
Hộp
0,000035
0,000200
0,000050
0,000200
0,000200
4
Sổ
Quyển
0,060000
0,075000
0,100000
0,075000
0,075000
5
Cặp để tài liệu
Cái
0,020000
0,030000
0,300000
0,030000
0,030000

2.2. Thiết kế hệ thống


2.2.1. Định mức lao động


2.2.1.1. Nội dung công việc


- Thiết kế kiến trúc phần mềm.


- Thiết kế biểu đồ THSD.


- Thiết kế biểu đồ tuần tự.


- Thiết kế biểu đồ lớp (class).


- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database).


- Thiết kế giao diện phần mềm.


2.2.1.2. Phân loại khó khăn


- Thiết kế kiến trúc phần mềm


+ Các yếu tố ảnh hưởng:


Số lượng THSD.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Nhu cầu xây dựng.


Mô hình quản lý CSDL.


Công nghệ GIS.


Mức độ bảo mật.


Tính đa người dùng.


+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 23


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
m<=30
10
30< m< 50
20
m >=50
35
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm
m<=3
2
3< m< 7
5
m >=7
10
3
Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm
Nhu cầu xây dựng: tối đa 15 điểm
Mở rộng phần mềm
5
Nâng cấp
10
Xây dựng mới
15
4
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung
5
Phân tán
10
5
Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
20
6
Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm
Không mật
0
Mật
3
Tối mật
5
7
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Không hỗ trợ đa người dùng
0
Có hỗ trợ đa người dùng
5

+ Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế kiến trúc phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 24


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 50
2
KK2
50 < K < 80
3
KK3
K >= 80

- Thiết kế biểu đồ THSD


+ Các yếu tố ảnh hưởng


Số lượng THSD.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Nhu cầu xây dựng.


Công nghệ GIS.


+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 25


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 55 điểm
Số lượng THSD: tối đa 55 điểm
m<=30
15
30< m< 50
35
m >=50
55
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
m<=3
5
3< m< 7
10
m >=7
20
3
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15
4
Nhu cầu xây dựng: tối đa 10 điểm
Nhu cầu xây dựng: tối đa 10 điểm
Mở rộng phần mềm
0
Nâng cấp
5
Xây dựng mới
10

+ Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế biểu đồ THSD và bước Thiết kế biểu đồ hoạt động.


Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 26


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 50
2
KK2
50 < K < 85
3
KK3
K >= 85

- Thiết kế biểu đồ tuần tự, Thiết kế biểu đồ lớp


+ Các yếu tố ảnh hưởng


Số lượng THSD.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Số lượng ĐTQL.


Mô hình quản lý CSDL.


Công nghệ GIS.


+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 27


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
Số lượng THSD: tối đa 35 điểm
m<=30
10
30< m< 50
25
m >=50
35
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 10 điểm
m<=3
3
3< m< 7
7
m >=7
10
3
Số lượng ĐTQL: tối đa 30 điểm
Số lượng ĐTQL: tối đa 30 điểm
m<=4
10
4< m< 8
20
m >=8
30
4
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung
5
Phân tán
10
5
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15

+ Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế biểu đồ tuần tự và bước Thiết kế biểu đồ lớp. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 28


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 45
2
KK2
45 < K < 85
3
KK3
K >= 85

- Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu


+ Các yếu tố ảnh hưởng


Số lượng ĐTQL.


Mô hình quản lý CSDL.


Mức độ bảo mật.


+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 29


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng ĐTQL: tối đa 60 điểm
Số lượng ĐTQL: tối đa 60 điểm
m<=4
20
4< m< 8
40
m >=8
60
4
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 25 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 25 điểm
Tập trung
10
Phân tán
25
5
Mức độ bảo mật: tối đa 15 điểm
Mức độ bảo mật: tối đa 15 điểm
Không mật
5
Mật
10
Tối mật
15

+ Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 30


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 50
2
KK2
50 < K < 80
3
KK3
K >= 80

- Thiết kế giao diện phần mềm


+ Các yếu tố ảnh hưởng


Số lượng THSD.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Nền tảng ứng dụng.


+ Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 31


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 60 điểm
Số lượng THSD: tối đa 60 điểm
m<=30
20
30< m< 50
40
m >=50
60
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
m<=3
5
3< m< 7
10
m >=7
20
3
Nền tảng ứng dụng: tối đa 20 điểm
Nền tảng ứng dụng: tối đa 20 điểm
Desktop
10
Web/Đa nền tảng
20

+ Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế giao diện phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 32


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 50
2
KK2
50 < K < 80
3
KK3
K >= 80

2.2.1.3. Định biên


Bảng số 33


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
KS4
Nhóm
1
Thiết kế kiến trúc phần mềm
1
1
2
2
Thiết kế biểu đồ THSD
2
1
3
3
Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram)
2
2
4
Thiết kế biểu đồ lớp (class)
2
1
3
5
Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database)
2
1
3
6
Thiết kế giao diện phần mềm
1
1
2

2.2.1.4. Định mức


Bảng số 34


Công nhóm/01 đơn vị tính


STT
Danh mục công việc
ĐVT
KK1
KK2
KK3
1
Thiết kế kiến trúc phần mềm
THSD
1,36
1,7
2,21
2
Thiết kế biểu đồ THSD
THSD
2,4
3
3,9
3
Thiết kế biểu đồ tuần tự (sequence diagram)
THSD
1,6
2
2,6
4
Thiết kế biểu đồ lớp (class)
THSD
2
2,5
3,25
5
Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu (database)
ĐTQL
14,4
18
23,4
6
Thiết kế giao diện
THSD
0,8
1
1,3

2.2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 35


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Thiết kế kiến trúc phần mềm
Thiết kế biểu đồ THSD
Thiết kế biểu đồ tuần tự
Thiết kế biểu đồ lớp
Thiết kế giao diện phần mềm
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
2,04
5,40
2,40
4,50
1,20
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,14
0,38
0,17
0,32
0,08
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,23
0,40
0,27
0,34
0,13
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,10
0,27
0,12
0,23
0,06
5
Điện năng
kW
13,31
31,52
15,66
26,26
0,0011

Bảng số 36


Ca/01 ĐTQL


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
32,40
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
2,27
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
2,41
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
1,62
5
Điện năng
kW
185,28

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


2.2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 37


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Thiết kế kiến trúc phần mềm
Thiết kế biểu đồ THSD
Thiết kế biểu đồ tuần tự
Thiết kế biểu đồ lớp
Thiết kế giao diện phần mềm
1
Ghế
Cái
96
2,72
7,20
3,20
6,00
1,60
2
Bàn làm việc
Cái
96
2,72
7,20
3,20
6,00
1,60
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,46
1,21
0,54
1,01
0,27
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,68
1,80
0,80
1,50
0,40
5
Điện năng
kW
0,61
1,62
0,72
1,35
0,36

Bảng số 38


Ca/01 ĐTQL


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu
1
Ghế
Cái
96
43,20
2
Bàn làm việc
Cái
96
43,20
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
7,24
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
10,08
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
60
1,00
6
Điện năng
kW
9,71

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


2.2.4. Định mức vật liệu


Bảng số 39


STT
Vật liệu
ĐVT
Thiết kế kiến trúc phần mềm
Thiết kế biểu đồ THSD
Thiết kế biểu đồ tuần tự
Thiết kế biểu đồ lớp
Thiết kế mô hình CSDL
Thiết kế giao diện phần mềm
1
Giấy in A4
Gram
0,000500
0,000700
0,000500
0,000700
0,004200
0,004200
2
Mực in laser
Hộp
0,000100
0,000100
0,000100
0,000100
0,000420
0,000420
3
Mực máy photoc opy
Hộp
0,000025
0,000035
0,000025
0,000035
0,003600
0,000200
4
Sổ
Quyển
0,050000
0,060000
0,050000
0,060000
0,360000
0,360000
5
Đĩa DVD
Cái
0,180000
6
Cặp để tài liệu
Cái
0,020000
0,020000
0,020000
0,020000
0,120000
0,120000

3. Lập trình


3.1. Định mức lao động


3.1.1. Nội dung công việc


- Viết mã nguồn.


- Tích hợp mã nguồn.


3.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng Số lượng THSD.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Số lượng ĐTQL.


Nhu cầu xây dựng.


Mô hình quản lý CSDL.


Công nghệ GIS.


Mức độ bảo mật.


Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.


Tính đa người dùng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 40


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 30 điểm
Số lượng THSD: tối đa 30 điểm
m<=30
10
30< m< 50
20
m >=50
30
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
m<=3
0
3< m< 7
10
m >=7
15
3
Số lượng ĐTQL: tối đa 15 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
Số lượng ĐTQL: tối đa 15 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
n<=4
5
4< n< 8
10
n >=8
15
4
Nhu cầu xây dựng: tối đa 10 điểm
Nhu cầu xây dựng: tối đa 10 điểm
Mở rộng phần mềm
2
Nâng cấp
5
Xây dựng mới
10
5
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
Tập trung
0
Phân tán
5
6
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15
7
Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm
Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm
Không mật
0
Mật
3
Tối mật
5
8
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 5 điểm
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 5 điểm
Đơn giản
0
Trung bình
3
Phức tạp
5
9
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Không hỗ trợ đa người dùng
0
Có hỗ trợ đa người dùng
5

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước lập trình. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 41


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K < = 45
2
KK2
45 < K < 85
3
KK3
K >= 85

3.1.3. Định biên


Bảng số 42


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
Nhóm
1
Viết mã nguồn
1
1
2
2
Tích hợp mã nguồn
2
2

3.1.4. Định mức


Bảng số 43


Công nhóm/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Viết mã nguồn
16
20
26
2
Tích hợp mã nguồn
2,4
3
3,9

3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 44


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Viết mã nguồn
Tích hợp mã nguồn
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
24,00
2,40
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
1,68
0,30
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
2,68
0,27
4
Điện năng
kW
141,46
21,22

3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 45


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Viết mã nguồn
Tích hợp mã nguồn
1
Ghế
Cái
96
32,00
4,80
2
Bàn làm việc
Cái
96
32,00
4,80
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
5,36
0,80
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
8,00
1,20
5
Điện năng
kW
7,19
1,08

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị các bảng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


3.4. Định mức vật liệu


Bảng số 46


STT
Vật liệu
ĐVT
Viết mã nguồn
Tích hợp mã nguồn
1
Giấy in A4
Gram
0,0010
0,0005
2
Mực in laser
Hộp
0,0001
0,0001
3
Sổ
Quyển
0,1000
0,0500
4
Cặp để tài liệu
Cái
0,0400
0,0200

4. Kiểm tra, kiểm thử


4.1. Định mức lao động


4.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention).


- Kiểm thử mức thành phần.


- Kiểm thử mức hệ thống.


4.1.2. Phân loại khó khăn


Bước “Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình” không phân loại khó khăn.


Các bước “Kiểm tra mức thành phần” và “Kiểm tra mức hệ thống” được phân loại khó khăn như sau:


- Các yếu tố ảnh hưởng Số lượng THSD.


Số lượng tác nhân hệ thống.


Mô hình quản lý CSDL.


Công nghệ GIS.


Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.


Tính đa người dùng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 47


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 50 điểm
Số lượng THSD: tối đa 50 điểm
m<=30
10
30< m< 50
30
m >=40
50
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 15 điểm
m<=3
5
3< m< 7
10
m >=7
15
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
Tập trung
0
Phân tán
5
4
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15
5
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
Đơn giản
0
Trung bình
5
Phức tạp
10
6
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Không hỗ trợ đa người dùng
0
Có hỗ trợ đa người dùng
5

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước kiểm tra mức thành phần và bước kiểm tra mức hệ thống. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 48


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K < = 45
2
KK2
45 < K < 85
3
KK3
K >= 85

4.1.3. Định biên


Bảng số 49


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
Nhóm
1
Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention)
1
1
2
Kiểm thử mức thành phần
2
2
3
Kiểm thử mức hệ thống
1
1

4.1.4. Định mức


Bảng số 50


Công nhóm/01 THSD


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình (coding convention)
1

Bảng số 51


Công nhóm/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Kiểm thử mức thành phần
2,56
3,2
4,16
2
Kiểm thử mức hệ thống
2
2,5
3,25

4.2. Định mức thiết bị


Bảng số 52


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
0,60
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,04
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,13
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,03
5
Điện năng
kW
5,15

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.


Bảng số 53


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Kiểm tra mức thành phần
Kiểm tra mức hệ thống
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
3,84
1,50
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,27
0,11
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,43
0,34
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,19
0,08
5
Điện năng
kW
25,05
12,88

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


4.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 54


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình
1
Ghế
Cái
96
0,80
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,80
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,13
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,20
5
Điện năng
kW
0,18

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.


Bảng số 55


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra mức thành phần
Kiểm tra mức hệ thống
1
Ghế
Cái
96
5,12
2,00
2
Bàn làm việc
Cái
96
5,12
2,00
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,86
0,34
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
1,28
0,50
5
Điện năng
kW
1,15
0,45

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2


4.4. Định mức vật liệu


Bảng số 56


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình
Kiểm tra mức thành phần
Kiểm tra mức hệ thống
1
Giấy in A4
Gram
0,000300
0,000700
0,000600
2
Mực in laser
Hộp
0,000030
0,000070
0,00006
3
Mực máy photocopy
Hộp
0,000025
0,000025
0,000025
4
Sổ
Quyển
0,025000
0,060000
0,050000
5
Cặp để tài liệu
Cái
0,010000
0,020000
0,020000

5. Hoàn thiện, đóng gói sản phẩm


5.1. Định mức lao động


5.1.1. Nội dung công việc


- Viết các tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm.


- Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm.


- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.


- Đóng gói phần mềm.


5.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


Số lượng THSD.


Số lượng ĐTQL.


Mô hình quản lý CSDL.


Công nghệ GIS.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 57


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 55 điểm
Số lượng THSD: tối đa 55 điểm
m<=30
15
30< m< 50
35
m >=50
55
2
Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
n<=4
5
4< n< 8
15
n >=8
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung
5
Phân tán
10
4
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước hoàn thiện, đóng gói sản phẩm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 58


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K < = 45
2
KK2
45 < K < 85
3
KK3
K >= 85

5.1.3. Định biên


Bảng số 59


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
Nhóm
1
Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm
1
1
2
Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm
1
1
3
Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
1
1
4
Đóng gói phần mềm
2
2

5.1.4. Định mức


Bảng số 60


Công nhóm/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm
0,8
1
1,3
2
Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm
0,4
0,5
0,65
3
Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
1,2
1,5
1,95
4
Đóng gói phần mềm
1,2
1,5
1,95

5.2. Định mức thiết bị


Bảng số 61


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm
Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm
Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
Đóng gói phần mềm
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
0,60
0,30
0,90
0,90
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,04
0,02
0,06
0,06
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,13
0,07
0,20
0,20
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,03
0,02
0,05
-
5
Điện năng
kW
5,15
2,58
7,73
7,16

5.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 62


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm
Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm
Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
Đóng gói phần mềm
1
Ghế
Cái
96
0,80
0,40
1,20
1,20
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,80
0,40
1,20
1,20
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,13
0,07
0,20
0,20
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,20
0,10
0,30
0,30
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
60
-
-
-
0,50
6
Điện năng
kW
0,18
0,09
0,27
0,27

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


5.4. Định mức vật liệu


Bảng số 63


STT
Vật liệu
ĐVT
Viết tài liệu mô tả giới thiệu phần mềm
Viết tài liệu hướng dẫn cài đặt phần mềm
Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm
Đóng gói phần mềm
1
Giấy in A4
Gram
0,000400
0,000400
0,000400
0,000400
2
Mực in laser
Hộp
0,000040
0,000040
0,000040
0,000040
3
Mực máy photocopy
Hộp
0,000025
0,000025
0,000025
-
4
Sổ
Quyển
0,037500
0,027500
0,037500
0,037500
5
Đĩa DVD
Cái
-
-
-
0,050000
6
Cặp để tài liệu
Cái
0,010000
0,005000
0,015000
0,015000

6. Cài đặt, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng


6.1. Định mức lao động


6.1.1. Nội dung công việc


- Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.


- Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.


- Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.


6.1.2. Phân loại khó khăn


Bước “Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm” không phân loại khó khăn.


Các bước “Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng” và “Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm” được phân loại khó khăn như sau:


- Các yếu tố ảnh hưởng Số lượng THSD.


Số lượng ĐTQL.


Mô hình quản lý CSDL.


Công nghệ GIS.


Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 64


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
m<=30
15
30< m< 50
30
m >=40
45
2
Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (Hệ thống có n ĐTQL)
Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (Hệ thống có n ĐTQL)
n<=4
5
4< n< 8
15
n >=8
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung
5
Phân tán
10
4
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15
5
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
Đơn giản
0
Trung bình
5
Phức tạp
10

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước “Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng” và “Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm”. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 65


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K < = 45
2
KK2
45 < K < 85
3
KK3
K >= 85

6.1.3. Định biên


Bảng số 66


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
Nhóm
1
Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.
1
1
2
2
Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.
1
1
2
3
Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.
1
1

6.1.4. Định mức


Bảng số 67


Công nhóm/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.
0,32
0,4
0,52
2
Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.
1,2
1,5
1,95

Bảng số 68


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.
0,5

6.2. Định mức thiết bị


Bảng số 69


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.
Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
0,48
1,80
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,03
0,13
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,05
0,20
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,02
0,09
5
Điện năng
kW
3,13
11,74

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


Bảng số 70


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Công suất (kW)
Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,4
0,30
2
Máy in laser
Cái
60
0,6
0,02
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
2,2
0,07
4
Máy photocopy
Cái
96
1,5
0,02
5
Điện năng
kW
2,58

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.


6.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 71


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.
Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.
1
Ghế
Cái
96
0,64
2,40
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,64
2,40
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,11
0,40
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,16
0,60
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
60
0,22
0,22
6
Điện năng
kW
0,14
0,54

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2


Bảng số 72


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Bàn giao tài liệu hướng dẫn
cài đặt và sử dụng phần mềm.
1
Ghế
Cái
96
0,40
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,40
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,07
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,10
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
60
0,22
6
Điện năng
kW
0,09

Ghi chú: Mức dụng cụ bảng trên tính cho cả 3 loại KK1, KK2 và KK3.


6.4. Định mức vật liệu


Bảng số 73


STT
Vật liệu
ĐVT
Cài đặt phần mềm trên hạ tầng của đơn vị sử dụng.
Đào tạo, hướng dẫn người dùng sử dụng phần mềm.
Bàn giao tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm.
1
Giấy in A4
Gram
0,000050
0,000100
0,000200
2
Mực in laser
Hộp
0,000020
0,000020
0,00004
3
Mực máy photocopy
Hộp
-
0,000025
0,000025
4
Sổ
Quyển
0,010000
0,020000
0,001000
5
Cặp để tài liệu
Cái
0,005000
0,005000
0,005000

7. Bảo trì, bảo hành phần mềm


7.1. Định mức lao động


7.1.1. Nội dung công việc


- Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm.


- Phát hành các bản vá lỗi.


- Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu (khôi phục dữ liệu, tối ưu hóa,…).


7.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng:


+ Số lượng THSD.


+ Số lượng ĐTQL.


+ Mô hình quản lý CSDL.


+ Công nghệ GIS.


+ Tính đa người dùng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 74


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
m<=30
15
30< m< 50
30
m >=50
45
2
Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
Số lượng ĐTQL: tối đa 20 điểm (hệ thống có n ĐTQL)
n<=4
5
4< n< 8
15
n >=8
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung
5
Phân tán
10
4
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15
5
Tính đa người dùng: tối đa 10 điểm
Không hỗ trợ đa người dùng
0
Có hỗ trợ đa người dùng
10

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến các công việc của bước Bảo trì phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 75


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K < = 50
2
KK2
50 < K < 85
3
KK3
K >= 85

7.1.3. Định biên


Bảng số 76


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
Nhóm
1
Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm
1
1
2
2
Phát hành các bản vá lỗi
1
1
2
3
Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
1
1
2

7.1.4. Định mức


Bảng số 77


Công nhóm/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm
0,32
0,40
0,52
2
Phát hành các bản vá lỗi
0,24
0,30
0,39

Bảng số 78


Công nhóm/01 ĐTQL


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
0,56
0,70
0,91

7.2. Định mức thiết bị


Bảng số 79


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm
Phát hành các bản vá lỗi
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,48
0,36
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,03
0,03
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,05
0,04
4
Điện năng
kW
2,83
2,12

Bảng số 80


Ca/01 ĐTQL


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,84
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,06
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,09
4
Điện năng
kW
4,95

7.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 81


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm
Phát hành các bản vá lỗi
1
Ghế
Cái
96
0,64
0,48
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,64
0,48
3
Quạt trần 0,1 Kw
Cái
96
0,11
0,08
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,16
0,12
5
Điện năng
kW
0,14
0,11

Bảng số 82


Ca/01 ĐTQL


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
1
Ghế
Cái
96
1,12
2
Bàn làm việc
Cái
96
1,12
3
Quạt trần 0,1 Kw
Cái
96
0,19
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,28
5
Điện năng
kW
0,25

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị các bảng trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


7.4. Định mức vật liệu


Bảng số 83


STT
Vật liệu
ĐVT
Chỉnh sửa và khắc phục các lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng phần mềm
Phát hành các bản vá lỗi
Xử lý sự cố liên quan đến dữ liệu
1
Giấy in A4
Gram
0,00013
0,00013
0,00013
2
Mực in laser
Hộp
0,00001
0,00001
0,00001
3
Sổ
Quyển
0,00800
0,00800
0,00800
4
Cặp để tài liệu
Cái
0,00300
0,00300
0,00300

8. Quản lý và cập nhật yêu cầu thay đổi


8.1. Định mức lao động


8.1.1. Nội dung công việc


- Ghi nhận yêu cầu thay đổi.


- Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi.


8.1.2. Phân loại khó khăn


- Bước này không phân loại khó khăn.


8.1.3. Định biên


Bảng số 84


STT
Danh mục công việc
KS1
KS3
Nhóm
1
Ghi nhận yêu cầu thay đổi
1
1
2
Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
1
1

8.1.4 Định mức


Bảng số 85


Công nhóm/01 THSD


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Ghi nhận yêu cầu thay đổi
1,0
2
Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
4,0

8.2. Định mức thiết bị


Bảng số 86


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Ghi nhận yêu cầu thay đổi
Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,60
2,40
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,04
0,17
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,13
0,54
4
Điện năng
kW
4,77
19,10

8.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 87


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Ghi nhận yêu cầu thay đổi
Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
1
Ghế
Cái
96
0,80
3,20
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,80
3,20
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,13
0,54
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,20
0,80
5
Điện năng
kW
0,18
0,72

8.4. Định mức vật liệu


Bảng số 88


STT
Vật liệu
ĐVT
Ghi nhận yêu cầu thay đổi
Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi
1
Giấy in A4
Gram
0,00030
0,00100
2
Mực in laser
Hộp
0,00003
0,00010
3
Sổ
Quyển
0,02500
0,10000
4
Cặp để tài liệu
Cái
0,01000
0,04000

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


Mục I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


1. Kiểm tra, giám sát


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.


- Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.


- Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.


- Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống.


- Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu.


1.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


+ Tần suất truy cập.


+ Số lượng người dùng được phân quyền.


+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.


+ Số trường hợp sử dụng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 89


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm
Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm
m<1
10
1<=m<=24
20
m>24
30
2
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm
m< 100
10
100<=m<=1000
20
m>1000
30
3
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
Không yêu cầu 24/7
0
Sẵn sàng 24/7
10
4
Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm
Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm
m< 30
10
30<=m<=50
20
m>50
30

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 90


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 60
2
KK2
60 < K < 80
3
KK3
K =>80

1.1.3. Định biên


Bảng số 91


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
Nhóm
1
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
1
1
2
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
1
1
3
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
1
1
4
Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp).
1
1
5
Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu
1
1

1.1.4. Định mức


Bảng số 92


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
5,033
6,292
8,179
2
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
5,033
6,292
8,179
3
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
30,200
37,750
49,075
4
Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp).
30,200
37,750
49,075
5
Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu
2,400
3,000
3,900

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 93


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp).
Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
4,027
4,027
24,160
24,160
1,920
2
Máy in laser
Cái
60
-
-
0,038
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,705
0,705
4,228
4,228
0,336
4
Máy photocopy
Cái
96
-
-
-
-
0,038
5
Điện năng (kw)
kW
15,644
15,644
93,862
93,862
7,524

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 94


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐV T
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp).
Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu
1
Ghế
Cái
96
5,033
5,033
30,200
30,200
2,400
2
Bàn làm việc
Cái
96
5,033
5,033
30,200
30,200
2,400
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,881
0,881
5,285
5,285
0,420
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
2,517
2,517
15,100
15,100
1,200
5
Điện năng (kw)
kW
1,586
1,586
9,513
9,513
0,756

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


1.4. Định mức vật liệu


Bảng số 95


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra, K giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
iểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (do hệ thống cung cấp).
Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu
1
Giấy in A4
Gram
-
-
-
-
0,0960
2
Mực in laser
Hộp
-
-
-
-
0,0259
3
Mực máy photocopy
Hộp
-
-
-
-
0,0259
4
Cặp để tài liệu
Cái
-
-
-
-
0,0960

2. Ghi nhận sự cố


2.1. Định mức lao động


2.1.1. Nội dung công việc


- Ghi nhận sự cố.


- Xác minh sự cố.


- Cập nhật danh mục sự cố.


2.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


+ Tần suất truy cập.


+ Số lượng người dùng được phân quyền.


+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.


+ Số trường hợp sử dụng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 96


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm
Tần suất truy cập: tối đa 30 điểm
m<1
10
1<=m<=24
20
m>24
30
2
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 30 điểm
m< 100
10
100<=m<=1000
20
m>1000
30
3
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
Không yêu cầu 24/7
0
Sẵn sàng 24/7
10
4
Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm
Số trường hợp sử dụng: tối đa 30 điểm
m< 30
10
30<=m<=50
20
m>50
30

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 97


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 60
2
KK2
60 < K < 80
3
KK3
K=>80

2.1.3. Định biên


Bảng số 98


STT
Danh mục công việc
KS1
KS3
Nhóm
1
Ghi nhận sự cố (trong trường hợp yêu cầu mở rộng chức năng)
1
1
2
Xác minh sự cố
1
1
3
Cập nhật danh mục sự cố
1
1

2.1.4. Định mức


Bảng số 99


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Ghi nhận sự cố (trong trường hợp yêu cầu mở rộng chức năng)
0,100
0,125
0,163
2
Xác minh sự cố
0,200
0,250
0,325
3
Cập nhật danh mục sự cố
0,100
0,125
0,163

2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 100


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,080
0,160
0,080
2
Máy in laser
Cái
60
0,002
0,002
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,014
0,028
0,014
4
Máy photocopy
Cái
96
0,002
-
0,002
5
Điện năng (kw)
kW
0,313
0,622
0,313

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 101


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,100
0,200
0,100
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,100
0,200
0,100
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,018
0,035
0,018
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,050
0,100
0,050
5
Điện năng (kw)
kW
0,032
0,063
0,032

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


2.4. Định mức vật liệu


Bảng số 102


STT
Vật liệu
ĐVT
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
0,0040
-
0,0040
2
Mực in laser
Hộp
0,0011
-
0,0011
3
Mực máy photocopy
Hộp
0,0011
-
0,0011
4
Cặp để tài liệu
Cái
0,0040
-
0,0040

3. Phân tích sự cố


3.1. Định mức lao động


3.1.1. Nội dung công việc


- Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.


- Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.


- Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


3.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng:


+ Loại phần mềm


+ Sử dụng công nghệ GIS


+ Mô hình quản lý CSDL


+ Tần suất truy cập


+ Số lượng người dùng được phân quyền


+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống


+ Số trường hợp sử dụng


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 103


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Nội bộ mã nguồn đóng
0
Nội bộ mã nguồn mở
15
2
Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Không
0
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
Tập trung
0
Phân tán
15
4
Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
m<1
5
1<=m<=24
10
m>24
15
5
Số lượng người dùng đc phân quyền: tối đa 15 điểm
Số lượng người dùng đc phân quyền: tối đa 15 điểm
m< 100
5
100<=m<=1000
10
m>1000
15
6
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm
Không yêu cầu 24/7
0
Sẵn sàng 24/7
5
7
Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm
Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm
m< 30
5
30<=m<=50
10
m>50
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau


Bảng số 104


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 30
2
KK2
30 < K < 60
3
KK3
K =>60

3.1.3. Định biên


Bảng số 105


STT
Danh mục công việc
KS3
KS4
Nhóm
1
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
1
1
2
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
1
1
2
3
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
1
2

3.1.4. Định mức


Bảng số 106


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
0,200
0,250
0,325
2
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
1,500
1,875
2,438
3
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1,800
2,250
2,925

3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 107


Ca/01 Phần mềm


STT
Vật tư, thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,160
2,400
2,880
2
Máy in laser
Cái
60
0,058
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,028
0,420
0,504
4
Máy photocopy
Cái
96
-
-
0,058
5
Điện năng (kw)
kW
0,622
9,324
11,286

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 108


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,200
3,000
3,600
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,200
3,000
3,600
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,035
0,525
0,630
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,100
1,500
1,800
5
Điện năng (kw)
kW
0,063
0,945
1,134

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


3.4. Định mức vật liệu


Bảng số 109


STT
Vật liệu
ĐVT
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
-
-
0,1440
2
Mực in laser
Hộp
-
-
0,0389
3
Mực máy photocopy
Hộp
-
-
0,0389
4
Cặp để tài liệu
Cái
-
-
0,1440

4. Khắc phục sự cố


4.1. Định mức lao động


4.1.1. Nội dung công việc


- Nghiên cứu giải pháp được đề xuất.


- Thực hiện giải pháp khắc phục.


- Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục.


- Cập nhật danh mục sự cố.


4.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng là:


+ Loại phần mềm.


+ Sử dụng công nghệ GIS.


+ Mô hình quản lý CSDL.


+ Tần suất truy cập.


+ Số lượng người dùng được phân quyền.


+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.


+ Số trường hợp sử dụng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 110


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Nội bộ mã nguồn đóng
0
Nội bộ mã nguồn mở
15
2
Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Không
0
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
Tập trung
0
Phân tán
15
4
Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
m<1
5
1<=m<=24
10
m>24
15
5
Số lượng người dùng đc phân quyền: tối đa 15 điểm
Số lượng người dùng đc phân quyền: tối đa 15 điểm
m< 100
5
100<=m<=1000
10
m>1000
15
6
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 05 điểm
Không yêu cầu 24/7
0
Sẵn sàng 24/7
5
7
Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm
Số trường hợp sử dụng: tối đa 15 điểm
m< 30
5
30<=m<=50
10
m>50
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau


Bảng số 111


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 30
2
KK2
30 < K < 60
3
KK3
K => 60

4.1.3. Định biên


Bảng số 112


STT
Danh mục công việc
KS1
KS3
KS4
Nhóm
1
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
1
1
2
2
Thực hiện giải pháp khắc phục
1
1
2
3
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
1
1
2
4
Cập nhật danh mục sự cố
1
1

4.1.4. Định mức


Bảng số 113


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
0,300
0,375
0,488
2
Thực hiện giải pháp khắc phục
1,800
2,250
2,925
3
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
0,300
0,375
0,488
4
Cập nhật danh mục sự cố
0,100
0,125
0,163

4.2. Định mức thiết bị


Bảng số 114


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,480
2,880
0,240
0,080
2
Máy in laser
Cái
60
0,002
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,084
0,504
0,042
0,014
4
Máy photocopy
Cái
96
-
-
-
0,002
5
Điện năng (kw)
kW
1,865
11,189
0,932
0,313

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


4.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 115


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,600
3,600
0,300
0,100
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,600
3,600
0,300
0,100
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,105
0,630
0,053
0,018
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,300
1,800
0,150
0,050
5
Điện năng (kw)
kW
0,189
1,134
0,095
0,032

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


4.4. Định mức vật liệu


Bảng số 116


STT
Vật liệu
ĐVT
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
-
-
-
0,0040
2
Mực in laser
Hộp
-
-
-
0,0011
3
Mực máy photocopy
Hộp
-
-
-
0,0011
4
Cặp để tài liệu
Cái
-
-
-
0,0040

5. Báo cáo thống kê, nhật ký


5.1. Định mức lao động


5.1.1. Nội dung công việc


Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống.


5.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn


5.1.3. Định biên


Bảng số 117


STT
Danh mục công việc
KS1
Nhóm
1
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
1

5.1.4. Định mức


Bảng số 118


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1,000

5.2. Định mức thiết bị


Bảng số 119


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Báo cáo thống kê, nhật ký
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,640
2
Máy in laser
Cái
60
0,013
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,112
4
Máy photocopy
Cái
96
0,013
5
Điện năng (kw)
kW
2,508

5.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 120


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Báo cáo thống kê, nhật ký
1
Ghế
Cái
96
0,800
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,800
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,140
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,400
5
Điện năng (kw)
kW
0,252

5.4. Định mức vật liệu


Bảng số 121


STT
Vật liệu
ĐVT
Báo cáo thống kê, nhật ký
1
Giấy in A4
Gram
0,0320
2
Mực in laser
Hộp
0,0086
3
Mực máy photocopy
Hộp
0,0086
4
Cặp để tài liệu
Cái
0,0320

6. Sao lưu, phục hồi hệ thống


6.1. Định mức lao động


6.1.1. Nội dung công việc


- Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký.


- Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu.


6.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn


6.1.3. Định biên Bảng số 122


STT
Danh mục công việc
KS2
Nhóm
1
Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký
1
1
2
Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
1
1

6.1.4. Định mức


Bảng số 123


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký
3,000
2
Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
1,500

6.2. Định mức thiết bị


Bảng số 124


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký
Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
1,920
0,960
2
Máy in laser
Cái
60
0,038
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,336
0,168
4
Máy photocopy
Cái
96
0,038
-
5
Điện năng (kw)
kW
7,524
3,730

6.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 125


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký
Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
1
Ghế
Cái
96
2,400
1,200
2
Bàn làm việc
Cái
96
2,400
1,200
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,420
0,210
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
1,200
0,600
5
Điện năng (kw)
kW
0,756
0,378

6.4. Định mức vật liệu


Bảng số 126


STT
Vật liệu
ĐVT
Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký
Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu
1
Giấy in A4
Gram
0,0960
-
2
Mực in laser
Hộp
0,0259
-
3
Mực máy photocopy
Hộp
0,0259
-
4
Cặp để tài liệu
Cái
0,0960
-

7. Cài đặt bản vá lỗi


7.1. Định mức lao động


7.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống.


- Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống


7.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn


7.1.3. Định biên


Bảng số 127


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
Nhóm
1
Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
1
1
2
Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
1
1

7.1.4. Định mức


Bảng số 128


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
0,250
2
Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
4,500

7.2. Định mức thiết bị


Bảng số 129


Ca/01 Phần mềm


STT
Vật tư, thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,160
2,880
2
Máy in laser
Cái
60
0,058
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,028
0,504
4
Máy photocopy
Cái
96
-
0,058
5
Điện năng (kw)
kW
0,622
11,286

7.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 130


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
1
Ghế
Cái
96
0,200
3,600
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,200
3,600
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,035
0,630
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,100
1,800
5
Điện năng (kw)
kW
0,063
1,134

7.4. Định mức vật liệu


Bảng số 131


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống
Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống
1
Giấy in A4
Gram
-
0,1440
2
Mực in laser
Hộp
-
0,0389
3
Mực máy photocopy
Hộp
-
0,0389
4
Cặp để tài liệu
Cái
-
0,1440

8. Hỗ trợ người dùng


8.1. Định mức lao động


8.1.1. Nội dung công việc


- Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email).


- Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm.


- Xử lý yêu cầu người dùng.


- Ghi nhận kết quả xử lý.


8.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng là:


+ Loại phần mềm.


+ Sử dụng công nghệ GIS.


+ Mô hình quản lý CSDL.


+ Tần suất truy cập.


+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.


+ Số trường hợp sử dụng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 132


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Nội bộ mã nguồn đóng
0
Nội bộ mã nguồn mở
15
2
Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Sử dụng công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Không
0
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 15 điểm
Tập trung
0
Phân tán
15
4
Tần suất truy cập: tối đa 20 điểm
Tần suất truy cập: tối đa 20 điểm
m<1
5
1<=m<=24
10
m>24
20
5
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 10 điểm
Không yêu cầu 24/7
0
Sẵn sàng 24/7
10
6
Số trường hợp sử dụng: tối đa 20 điểm
Số trường hợp sử dụng: tối đa 20 điểm
m< 30
5
30<=m<=50
10
m>50
20

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau


Bảng số 133


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 30
2
KK2
30 < K < 60
3
KK3
K =>60

8.1.3. Định biên


Bảng số 134


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
KS3
Nhóm
1
Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email)
1
1
2
Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm
1
1
3
Xử lý yêu cầu người dùng
1
1
2
4
Ghi nhận kết quả xử lý
1
1

8.1.4. Định mức


Bảng số 135


Công nhóm/01 NDDCQ


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email)
0,007
0,008
0,011
2
Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm
0,040
0,050
0,065
3
Xử lý yêu cầu người dùng
0,060
0,075
0,098
4
Ghi nhận kết quả xử lý
0,007
0,008
0,011

8.2. Định mức thiết bị


Bảng số 136


Ca/01 NDDCQ


STT
Thiết bị
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email)
Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm
Xử lý yêu cầu người dùng
Ghi nhận kết quả xử lý
1
Máy tính để bàn
Bộ
60
0,005
0,032
0,096
0,005
2
Máy in laser
Cái
60
0,000
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
96
0,001
0,006
0,017
0,001
4
Máy photocopy
Cái
96
-
-
-
0,0001
5
Điện năng (kw)
kW
0,021
0,124
0,373
0,021

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


8.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 137


Ca/ 01 NDDCQ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email)
Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm
Xử lý yêu cầu người dùng
Ghi nhận kết quả xử lý
1
Ghế
Cái
96
0,007
0,040
0,120
0,007
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,007
0,040
0,120
0,007
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,001
0,007
0,021
0,001
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
36
0,003
0,020
0,060
0,003
5
Điện năng (kw)
kW
0,002
0,013
0,038
0,002

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


8.4. Định mức vật liệu


Bảng số 138


STT
Vật liệu
ĐVT
Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email)
Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm
Xử lý yêu cầu người dùng
Ghi nhận kết quả xử lý
1
Giấy in A4
Gram
-
-
-
0,0003
2
Mực in laser
Hộp
-
-
-
0,0001
3
Mực máy photocopy
Hộp
-
-
-
0,0001
4
Cặp để tài liệu
Cái
-
-
-
0,0003

Mục II . ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHẦN CỨNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


1. Kiểm tra, giám sát


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.


- Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.


- Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.


1.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn


1.1.3. Định biên


Bảng số 139


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
Nhóm
1
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
1
1
2
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống
1
1
3
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống
1
1

1.1.4. Định mức


Bảng số 140


Công nhóm/01 thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
6,31
2
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống
12,62
3
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống
4,0

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 141


Ca/01 thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống.
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống.
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
5,05
10,10
3,20
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,10
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,84
1,69
0,53
4
Điện năng
Kw
33,3
65,2
20,7

1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 142


Ca/01 thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống
1
Ghế
Cái
96
5,05
10,10
3,20
2
Bàn làm việc
Cái
96
5,05
10,10
3,20
3
Quạt trần
Cái
96
0,88
1,76
0,56
4
Đèn neon
Bộ
24
2,52
5,05
1,60
5
Điện năng
kW
1,59
3,18
1,01
6
Thiết bị kiểm tra cable mạng
Cái
60
5,05
0
0

1.4. Định mức vật liệu


Bảng số 143


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống.
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống
1
Giấy in A4
Gram
1,51
0
0
2
Mực in laser
Hộp
0,30
0
0

2. Ghi nhận sự cố


2.1. Định mức lao động


2.1.1. Nội dung công việc


- Ghi nhận sự cố.


- Xác minh sự cố.


- Cập nhật danh mục sự cố.


2.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn


2.1.3. Định biên Bảng số 144


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
KS3
Nhóm
1
Ghi nhận sự cố
1
1
2
Xác minh sự cố
1
1
2
3
Cập nhật danh mục sự cố
1
1

2.1.4. Định mức


Bảng số 145


Công nhóm/01 thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Ghi nhận sự cố
0,125
2
Xác minh sự cố
0,375
3
Cập nhật danh mục sự cố
0,125

2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 146


Ca/01 thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,1
0,6
0,1
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0,01
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,02
0,05
0,02
4
Điện năng
Kw
0,6
2,9
0,7

2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 147


Ca/01 thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,1
0,6
0,1
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,1
0,6
0,1
3
Quạt trần
Cái
96
0,02
0,11
0,02
4
Đèn neon
Bộ
24
0,05
0,3
0,05
5
Điện năng
kW
0,03
0,19
0,03

2.4. Định mức vật liệu


Bảng số 148


STT
Vật liệu
ĐVT
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
0
0
0,02
2
Mực in laser
Hộp
0
0
0,003

3. Phân tích sự cố


3.1. Định mức lao động


3.1.1. Nội dung công việc


- Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.


- Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.


- Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


3.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn


3.1.3. Định biên


Bảng số 149


STT
Danh mục công việc
KS3
KS4
Nhóm
1
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
1
1
2
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
1
1
2
3
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
1

3.1.4. Định mức Bảng số 150


Công nhóm/01 thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
0,25
2
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
0,75
3
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
0,75

3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 151


Ca/01 thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,2
1,2
0,6
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0,053
0,053
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,034
0,101
0,101
4
Điện năng
Kw
1,3
6,2
4,2

3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 152


Ca/01 thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,2
1,2
0,6
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,2
1,2
0,6
3
Quạt trần
Cái
96
0,035
0,21
0,105
4
Đèn neon
Bộ
24
0,1
0,6
0,3
5
Điện năng
kW
0,06
0,38
0,19

3.4. Định mức vật liệu


Bảng số 153


STT
Vật liệu
ĐVT
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
0,015
0,003
2
Mực in laser
Hộp
0,015
0,003

4. Khắc phục sự cố


4.1. Định mức lao động


4.1.1. Nội dung công việc


- Nghiên cứu giải pháp được đề xuất


- Thực hiện giải pháp khắc phục.


- Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục.


- Cập nhật danh mục sự cố.


4.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn.


4.1.3. Định biên


Bảng số 154


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
KS4
Nhóm
1
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
1
1
2
Thực hiện giải pháp khắc phục
1
1
2
3
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
1
1
4
Cập nhật danh mục sự cố
1
1

4.1.4. Định mức


Bảng số 155


Công nhóm/01 thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
0,25
2
Thực hiện giải pháp khắc phục
0,75
3
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
0,125
4
Cập nhật danh mục sự cố
0,063

4.2. Định mức thiết bị


Bảng số 156


Ca/01 thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,2
1,2
0,1
0,05
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,018
0
0
0,004
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,034
0,101
0,017
0,008
4
Điện năng
Kw
1,409
5,889
0,646
0,352

4.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 157


Ca/01 thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,2
1,2
0,1
0,05
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,2
1,2
0,1
0,05
3
Quạt trần
Cái
96
0,035
0,21
0,02
0,018
4
Đèn neon
Bộ
24
0,1
0,6
0,05
0,025
5
Điện năng
kW
0,063
0,378
0,032
0,016
6
Kìm bấm mạng
Cái
36
0
0,6
0
0

4.4. Định mức vật liệu


Bảng số 158


STT
Vật liệu
ĐVT
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục cập nhật danh mục sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
0,015
0
0
0,015
2
Mực in laser
Hộp
0,003
0
0
0,003

5. Báo cáo thống kê, nhật ký


5.1. Định mức lao động


5.1.1. Nội dung công việc


Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống, nhật ký hệ thống.


5.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn.


5.1.3. Định biên


Bảng số 159


STT
Danh mục công việc
KS2
Nhóm
1
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
1

5.1.4. Định mức


Bảng số 160


Công nhóm/01 thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
0,125

5.2. Định mức thiết bị


Bảng số 161


Ca/01 thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,1
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,009
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,017
4
Điện năng
Kw
0,704

5.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 162


Ca/01 thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
Ghế
Cái
96
0,1
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,1
3
Quạt trần
Cái
96
0,018
4
Đèn neon
Bộ
24
0,05
5
Điện năng
kW
0,032

5.4. Định mức vật liệu


Bảng số 163


STT
Nội dung
ĐVT
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
Giấy in A4
Gram
0,03
2
Mực in laser
Hộp
0,006

6. Bảo dưỡng hệ thống


6.1. Định mức lao động


6.1.1. Nội dung công việc


- Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ.


- Vệ sinh các thiết bị.


- Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị.


- Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống.


- Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo.


- Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị.


- Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ.


- Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo.


- Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.


6.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn.


6.1.3. Định biên


Bảng số 164


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
Nhóm
1
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ
1
1
2
Vệ sinh các thiết bị
1
1
3
Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị;
1
1
4
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống;
1
1
5
Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo;
1
1
6
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị;
1
1
7
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ;
1
1
8
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo;
1
1
9
Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.
1
1

6.1.4. Định mức


Bảng số 165


Công nhóm/01 thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ
0,042
2
Vệ sinh các thiết bị
0,25
3
Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị;
0,042
4
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống;
0,083
5
Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo;
0,083
6
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị;
0,25
7
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ;
0,125
8
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo;
0,25
9
Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng.
0,5

6.2. Định mức thiết bị


Bảng số 166


Ca/01 thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ
Vệ sinh các thiết bị
Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống
Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng
Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,033
0,2
0,033
0,06 7
0,067
0,2
0,1
0,2
0,4
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,003
0
0
0
0
0
0
0,0 18
0,035
3
Điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,006
0,034
0,006
0,01 1
0,011
0,034
0,01 7
0,0 34
0,067
4
Điện năng
Kw
0,235
1,291
0,215
0,43
0,43
1,291
0,64 6
1,4 09
2,817

6.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 167


Ca/01 thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ
Vệ sinh các thiết bị
Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống
Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo
Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
1
Ghế
Cái
96
0,033
0,2
0,033
0,067
0,067
0,2
0,1
0,2
0,4
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,033
0,2
0,033
0,067
0,067
0,2
0,1
0,2
0,4
3
Quạt trần
Cái
96
0,006
0,0 35
0,006
0,012
0,012
0,035
0,01 8
0,035
0,07
4
Đèn neon
Bộ
24
0,017
0,1
0,017
0,033
0,033
0,1
0,05
0,1
0,2
5
Điện năng
kW
0,011
0,0 63
0,011
0,021
0,021
0,063
0,03 1
0,063
0,126
6
Đồng hồ đo điện vạn năng
Cái
60
0
0
0,033
0
0
0
0
0
0
7
Máy hút bụi
Cái
60
0
0,2
0
0
0
0
0
0
0

6.4. Định mức vật liệu


Bảng số 168


Ca/01 thiết bị


STT
Nội dung
ĐVT
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ
Vệ sinh các thiết bị
Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống
Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo
Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng
1
Giấy in A4
Gram
0,01
0,01
0,01
2
Mực in laser
Hộp
0,002
0,002
0,002

7. Cập nhật firmware


7.1. Định mức lao động


7.1.1. Nội dung công việc


- Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan.


- Thực hiện sao lưu dữ liệu.


- Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống.


- Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống.


- Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp.


7.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn.


7.1.3. Định biên


Bảng số 169


STT
Danh mục công việc
KS2
Nhóm
1
Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan
1
1
2
Thực hiện sao lưu dữ liệu
1
1
3
Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống
1
1
4
Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống
1
1
5
Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
1
1

7.1.4. Định mức lao động công nghệ Bảng số 170


Công nhóm/01 thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan
0,021
2
Thực hiện sao lưu dữ liệu
0,25
3
Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống
0,042
4
Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống
0,25
5
Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
0,042

7.2. Định mức thiết bị


Bảng số 171


Ca/01 thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan
Thực hiện sao lưu dữ liệu
Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống
Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống
Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,17
0,2
0,033
0,2
0,003
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,001
0
0
0
0,003
3
Điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,003
0,034
0,006
0,034
0,006
4
Điện năng
Kw
0,117
1,291
0,215
1,291
0,235

7.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 172


Ca/01 thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan
Thực hiện sao lưu dữ liệu
Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống
Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống
Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
1
Ghế
Cái
96
0,017
0,2
0,033
0,2
0,033
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,017
0,2
0,033
0,2
0,033
3
Quạt trần
Cái
96
0,003
0,035
0,006
0,035
0,006
4
Đèn neon
Bộ
24
0,008
0,1
0,017
0,1
0,017
5
Điện năng
kW
0,005
0,063
0,011
0,063
0,011

7.4. Định mức vật liệu


Bảng số 173


STT
Nội dung
ĐVT
Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan
Thực hiện sao lưu dữ liệu
Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống
Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống
Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp
1
Giấy in A4
Gram
0,005
0
0
0
0,005
2
Mực in laser
Hộp
0,001
0
0
0
0,001

Mục III . ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỆ THỐNG


1. Kiểm tra, giám sát hệ thống


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ.


- Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.


- Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ.


- Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ.


1.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ


Bảng số 174


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
80

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 175


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 30 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 30 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
80

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 176


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 40 điểm
Băng thông: tối đa 40 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
20
5 Gbps< m < 20 Gbps
30
m > 20 Gbps
40
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính
năng IPS, Antivirus...)
40

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 177


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

1.1.3. Định biên


Bảng số 178


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
Nhóm
1
Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ
1
1
2
Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.
1
1
3
Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ
1
1
4
Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ
1
1

1.1.4. Định mức


Bảng số 179


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ
20,2
25,3
30,3
37,9
45,5
2
Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.
40,4
50,5
60,6
75,8
90,9
3
Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ
4,8
6,0
7,2
9,0
10,8
4
Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ
15,2
18,9
22,7
28,4
34,1

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 180


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ
Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.
Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ
Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
20,2
40,4
4,8
15,15
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
3,384
6,767
0,804
2,538
4
Điện năng
Kw
130,4
260,8
31,0
97,8

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 181


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ
Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.
Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ
Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ
1
Ghế
Cái
96
20,2
40,4
4,8
15,150
2
Bàn làm việc
Cái
96
20,2
40,400
4,800
15,150
3
Quạt trần
Cái
96
3,535
7,070
0,840
2,651
4
Đèn neon
Bộ
24
10,1
20,200
2,4
7,575
5
Điện năng
kW
6,363
12,726
1,512
4,772

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


1.4. Định mức vật liệu


Bảng số 182


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ
Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ.
Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ
Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ
1
Giấy in A4
Gram
0
0
0
0,6
2
Mực in laser
Hộp
0
0
0
0,2

2. Ghi nhận sự cố


2.1. Định mức lao động


2.1.1. Nội dung công việc


- Ghi nhận sự cố.


- Xác minh sự cố.


- Cập nhật danh mục sự cố.


2.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


+ Loại phần mềm.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ


Bảng số 183


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 184


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 185


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 25 điểm
Băng thông: tối đa 25 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
15
5 Gbps< m < 20 Gbps
20
m > 20 Gbps
25
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40
4
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 186


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

2.1.3. Định biên


Bảng số 187


STT
Danh mục công việc
KS1
KS2
KS3
Nhóm
1
Ghi nhận sự cố
1
1
2
Xác minh sự cố.
1
1
2
3
Cập nhật danh mục sự cố
1
1

2.1.4. Định mức


Bảng số 188


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Ghi nhận sự cố
0,2
0,2
0,2
0,3
0,3
2
Xác minh sự cố
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
3
Cập nhật danh mục sự cố
0,2
0,2
0,2
0,3
0,3

2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 189


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,15
0,3
0,15
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0,013
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,025
0,050
0,025
4
Điện năng
Kw
1,0
2,0
1,0

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 190


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,15
0,6
0,15
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,15
0,6
0,15
3
Quạt trần
Cái
96
0,026
0,105
0,026
4
Đèn neon
Bộ
24
0,075
0,3
0,075
5
Điện năng
kW
0,047
0,189
0,047

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


2.4. Định mức vật liệu


Bảng số 191


STT
Vật liệu
ĐVT
Ghi nhận sự cố
Xác minh sự cố
Cập nhật danh mục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
0
0
0,006
2
Mực in laser
Hộp
0
0
0,002

3. Phân tích sự cố


3.1. Định mức lao động


3.1.1. Nội dung công việc


- Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.


- Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố.


- Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


3.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


+Loại phần mềm.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ


Bảng số 192


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 193


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 194


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 25 điểm
Băng thông: tối đa 25 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
15
5 Gbps< m < 20 Gbps
20
m > 20 Gbps
25
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40
4
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 195


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

3.1.3. Định biên


Bảng số 196


STT
Danh mục công việc
KS3
KS4
Nhóm
1
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố.
1
1
2
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
1
1
2
3
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
1

3.1.4. Định mức


Bảng số 197


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
0,2
0,2
0,2
0,3
0,3
2
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
0,6
0,8
0,9
1,1
1,4
3
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
0,6
0,8
0,9
1,1
1,4

3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 198


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,15
1,2
0,6
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,025
0,101
0,101
4
Điện năng
Kw
1,0
5,9
3,9

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 199


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,15
0,6
0,6
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,15
0,6
0,6
3
Quạt trần
Cái
96
0,026
0,105
0,015
4
Đèn neon
Bộ
24
0,075
0,3
0,3
5
Điện năng
kW
0,047
0,189
0,189

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


3.4. Định mức vật liệu


Bảng số 200


STT
Vật liệu
ĐVT
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
0,006
2
Mực in laser
Hộp
0,002

4. Khắc phục sự cố


4.1. Định mức lao động


4.1.1. Nội dung công việc


- Nghiên cứu giải pháp được đề xuất.


- Thực hiện giải pháp khắc phục.


- Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục.


- Cập nhật danh mục sự cố.


4.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


+ Loại phần mềm.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ.


Bảng số 201


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 202


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 203


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 25 điểm
Băng thông: tối đa 25 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
15
5 Gbps< m < 20 Gbps
20
m > 20 Gbps
25
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40
4
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 204


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

4.1.3. Định biên Bảng số 205


STT
Danh mục công việc
KS3
KS4
Nhóm
1
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
1
1
2
2
Thực hiện giải pháp khắc phục
1
2
3
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
1
1
2
4
Cập nhật danh mục sự cố
1
1

4.1.4. Định mức


Bảng số 206


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
2
Thực hiện giải pháp khắc phục
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
3
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
4
Cập nhật danh mục sự cố
0,2
0,2
0,2
0,3
0,3

4.2. Định mức thiết bị


Bảng số 207


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,3
0,6
0,3
0,15
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
0,013
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,05
0,05
0,05
0,025
4
Điện năng
Kw
1,9
2,9
1,9
1,1

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


4.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 208


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Ghế
Cái
96
0,3
0,3
0,3
0,15
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,3
0,3
0,3
0,15
3
Quạt trần
Cái
96
0,053
0,053
0,053
0,026
4
Đèn neon
Bộ
24
0,15
0,15
0,15
0,075
5
Điện năng
kW
0,095
0,095
0,095
0,047

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


4.4. Định mức vật liệu


Bảng số 209


STT
Vật liệu
ĐVT
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất
Thực hiện giải pháp khắc phục
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục
Cập nhật danh mục sự cố
1
Giấy in A4
Gram
0
0
0
0,006
2
Mực in laser
Hộp
0
0
0
0,002

5. Báo cáo thống kê, nhật ký


5.1. Định mức lao động


5.1.1. Nội dung công việc


Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành phần mềm hệ thống.


5.1.2. Phân loại khó khăn


Bước này không phân loại khó khăn.


5.1.3. Định biên


Bảng số 210


STT
Danh mục công việc
KS2
Nhóm
1
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
1

5.1.4. Định mức lao động công nghệ


Bảng số 211


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
12,0

5.2. Định mức thiết bị


Bảng số 212


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
9,6
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,84
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
1,608
4
Điện năng
Kw
67,6

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


5.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 213


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
Ghế
Cái
96
9,6
2
Bàn làm việc
Cái
96
9,6
3
Quạt trần
Cái
96
1,68
4
Đèn neon
Bộ
24
4,8
5
Điện năng
kW
3,024

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


5.4. Định mức vật liệu


Bảng số 214


STT
Vật liệu
ĐVT
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống
1
Giấy in A4
Gram
0,024
2
Mực in laser
Hộp
0,006

6. Cập nhật


6.1. Định mức lao động


6.1.1. Nội dung công việc


- Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan.


- Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết.


- Tiền hành cập nhật dịch vụ.


- Kiểm tra vận hành sau cập nhật.


6.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


+ Loại phần mềm.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ.


Bảng số 215


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 216


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 217


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 25 điểm
Băng thông: tối đa 25 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
15
5 Gbps< m < 20 Gbps
20
m > 20 Gbps
25
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40
4
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 218


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

6.1.3. Định biên


Bảng số 219


STT
Danh mục công việc
KS2
Nhóm
1
Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan.
1
1
2
Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết
1
1
3
Tiền hành cập nhật dịch vụ
1
1
4
Kiểm tra vận hành sau cập nhật
1
1

6.1.4. Định mức


Bảng số 220


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan.
0,2
0,3
0,3
0,4
0,5
2
Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết
0,2
0,3
0,3
0,4
0,5
3
Tiền hành cập nhật dịch vụ
0,4
0,5
0,6
0,8
0,9
4
Kiểm tra vận hành sau cập nhật
0,4
0,5
0,6
0,8
0,9

6.2. Định mức thiết bị


Bảng số 221


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan
Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết
Tiền hành cập nhật dịch vụ
Kiểm tra vận hành sau cập nhật
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,2
0,2
0,4
0,4
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,034
0,034
0,067
0,067
4
Điện năng
Kw
1,3
1,3
2,6
2,6

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


6.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 222


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan
Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết
Tiền hành cập nhật dịch vụ
Kiểm tra vận hành sau cập nhật
1
Ghế
Cái
96
0,2
0,2
0,4
0,4
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,2
0,2
0,4
0,4
3
Quạt trần
Cái
96
0,035
0,035
0,07
0,07
4
Đèn neon
Bộ
24
0,1
0,1
0,2
0,2
5
Điện năng
kW
0,063
0,063
0,126
0,126

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


6.4. Định mức vật liệu


Bảng số 223


STT
Vật liệu
ĐVT
Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phân liên quan
Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết
Tiền hành cập nhật dịch vụ
Kiểm tra vận hành sau cập nhật
1
Giấy in A4
Gram
0,004
2
Mực in laser
Hộp
0,001

7. Sao lưu


7.1. Định mức lao động


7.1.1. Nội dung công việc


- Lập kế hoạch phương án sao lưu.


- Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu.


- Thực hiện sao lưu.


- Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu.


7.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ.


Bảng số 224


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
80

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 225


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
80

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 226


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 40 điểm
Băng thông: tối đa 40 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
20
5 Gbps< m < 20 Gbps
30
m > 20 Gbps
40
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 227


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

7.1.3. Định biên


Bảng số 228


STT
Danh mục công việc
KS2
Nhóm
1
Lập kế hoạch phương án sao lưu.
1
1
2
Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu
1
1
3
Thực hiện sao lưu
1
1
4
Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu
1
1

7.1.4. Định mức


Bảng số 229


Công nhóm/01 phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Lập kế hoạch phương án sao lưu
0,6
0,8
0,9
1,1
1,4
2
Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu
1,2
1,5
1,8
2,3
2,7
3
Thực hiện sao lưu
1,2
1,5
1,8
2,3
2,7
4
Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu
1,2
1,5
1,8
2,3
2,7

7.2. Định mức thiết bị


Bảng số 230


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Lập kế hoạch phương án sao lưu
Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu
Thực hiện sao lưu
Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,6
1,2
1,2
1,2
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,101
0,201
0,201
0,201
4
Điện năng
Kw
3,9
7,7
7,7
7,7

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


7.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 231


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Lập kế hoạch phương án sao lưu
Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu
Thực hiện sao lưu
Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu
1
Ghế
Cái
96
0,6
1,2
1,2
1,2
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,6
1,2
1,2
1,2
3
Quạt trần
Cái
96
0,105
0,210
0,210
0,210
4
Đèn neon
Bộ
24
0,3
0,6
0,6
0,6
5
Điện năng
kW
0,189
0,378
0,378
0,378

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


7.4. Định mức vật liệu


Bảng số 232


STT
Vật liệu
ĐVT
Lập kế hoạch phương án sao lưu
Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu
Thực hiện sao lưu
Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu
1
Giấy in A4
Gram
0
0
0
0,024
2
Mực in laser
Hộp
0
0
0
0,006

8. Phục hồi


8.1. Định mức lao động


8.1.1. Nội dung công việc


- Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu.


- Kiểm tra hệ thống.


- Thực hiện phục hồi.


- Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi.


8.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ


Bảng số 233


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 80 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
80

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 234


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 80 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
80

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 235


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 30 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 30 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 40 điểm
Băng thông: tối đa 40 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
20
5 Gbps< m < 20 Gbps
30
m > 20 Gbps
40
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 236


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

8.1.3. Định biên


Bảng số 237


STT
Danh mục công việc
KS2
Nhóm
1
Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu
1
1
2
Kiểm tra hệ thống
1
1
3
Thực hiện phục hồi
1
1
4
Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi
1
1

8.1.4. Định mức


Bảng số 238


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
2
Kiểm tra hệ thống
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
3
Thực hiện phục hồi
0,6
0,8
0,9
1,1
1,4
4
Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi
0,6
0,8
0,9
1,1
1,4

8.2. Định mức thiết bị


Bảng số 239


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu
Kiểm tra hệ thống
Thực hiện phục hồi
Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,3
0,3
0,6
0,6
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,05
0,05
0,101
0,101
4
Điện năng
Kw
1,9
1,9
3,9
3,9

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


8.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 240


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu
Kiểm tra hệ thống
Thực hiện phục hồi
Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi
1
Ghế
Cái
96
0,3
0,3
0,6
0,6
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,300
0,3
0,6
0,6
3
Quạt trần
Cái
96
0,053
0,053
0,105
0,105
4
Đèn neon
Bộ
24
0,150
0,150
0,3
0,3
5
Điện năng
kW
0,095
0,095
0,189
0,189

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


8.4. Định mức vật liệu


Bảng số 241


STT
Vật liệu
ĐVT
Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu
Kiểm tra hệ thống
Thực hiện phục hồi
Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi
1
Giấy in A4
Gram
0
0
0
0,002
2
Mực in laser
Hộp
0
0
0
0,001

9. Quản lý thông tin cấu hình


9.1. Định mức lao động


9.1.1. Nội dung công việc


- Lập kế hoạch thực hiện.


- Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu.


- Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi.


9.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng Nhóm phần mềm dịch vụ:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng người dùng.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm hạ tầng:


+ Mô hình triển khai.


+ Số lượng thiết bị.


+ Loại phần mềm.


Nhóm phần mềm an ninh bảo mật:


+ Băng thông.


+ Hoạt động layer.


+ Mô hình triển khai.


+Loại phần mềm.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm dịch vụ


Bảng số 242


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
Số lượng người dùng: tối đa 65 điểm
m < 100
25
100 <= m <=200
35
200< m <300
45
300<= m <= 500
55
m>500
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm hạ tầng


Bảng số 243


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
Số lượng thiết bị: tối đa 65 điểm
m < 50
25
50 <= m <=100
35
100< m <150
45
150<= m <= 200
55
m>200
65
3
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng đối với nhóm phần mềm an ninh bảo mật


Bảng số 244


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
Mô hình triển khai: tối đa 20 điểm
m = 1 Không có dự phòng
0
m = 2 Có dự phòng tại 1 site
10
m = 3 Có dự phòng nhiều hơn 1 site
20
2
Băng thông: tối đa 25 điểm
Băng thông: tối đa 25 điểm
m < 2Gbps
10
2Gbps <= m <=5Gbps
15
5 Gbps< m < 20 Gbps
20
m > 20 Gbps
25
3
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
Hoạt động trên Layer: tối đa 40 điểm
m = 1 (Layer 3,4)
20
m = 2 Layer 7
30
m = 3 (layer 7 và có thêm các tính năng IPS, Antivirus...)
40
4
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
m = 1 phần mềm mã nguồn đóng
0
m = 2 Phần mềm mã nguồn mở
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, việc phân loại khó khăn được áp dụng cho cả 03 nhóm phần mềm được xác định theo bảng sau:


Bảng số 245


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K <= 40
2
KK2
40 < K <= 55
3
KK3
55 < K <= 70
4
KK4
70 < K <= 85
5
KK5
K >85

9.1.3. Định biên


Bảng số 246


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
Nhóm
1
Lập kế hoạch thực hiện
1
1
1
2
Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu
1
1
1
3
Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
1
1
1

9.1.4. Định mức


Bảng số 247


Công nhóm/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
KK4
KK5
1
Lập kế hoạch thực hiện
0,4
0,5
0,6
0,8
0,9
2
Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu
0,4
0,5
0,6
0,8
0,9
3
Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
0,8
1,0
1,2
1,5
1,8

9.2. Định mức thiết bị


Bảng số 248


Ca/01 phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (Kw)
Lập kế hoạch thực hiện
Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu
Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
0,4
0,4
0,8
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
0,067
0,134
4
Điện năng
Kw
2,6
2,6
5,2

Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


9.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 249


Ca/01 phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Lập kế hoạch thực hiện
Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu
Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
1
Ghế
Cái
96
0,4
0,4
0,8
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,4
0,4
0,8
3
Quạt trần
Cái
96
0,07
0,07
0,14
4
Đèn neon
Bộ
24
0,2
0,2
0,4
5
Điện năng
kW
0,126
0,126
0,252

Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2


KK3 = 1,2 x KK2


KK4 = 1,5 x KK2


KK5 = 1,8 x KK2


9.4. Định mức vật liệu


Bảng số 250


STT
Vật liệu
ĐVT
Lập kế hoạch thực hiện
Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu
Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi
1
Giấy in A4
Gram
0
0
0,004
2
Mực in laser
Hộp
0
0
0,001

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


MỤC I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm (công việc này không tính định mức).


- Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.


- Lập biên bản bàn giao sản phẩm (công việc này không tính định mức).


- Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.


1.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân lọai khó khăn tại bước này.


1.1.3. Định biên


Bảng số 251


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
1
2
Kiểm tra số lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1

1.1.4. Định mức


Bảng số 252


Công/01 Hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
0,10
2
Kiểm tra số lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
0,15

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 253


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra số lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,060
0,090
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,013
0,020
3
Điện năng
kW
0,449
0,674

1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 254


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra số lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Ghế
Cái
96
0,080
0,120
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,080
0,120
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,013
0,020
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,020
0,030
5
Điện năng
kW
0,018
0,027

1.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu.


2. Kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm


2.1. Định mức lao động


2.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm.


- Kiểm tra quy trình nghiệp vụ.


- Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng.


2.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


+ Số lượng THSD.


+ Số lượng tác nhân hệ thống.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 255


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 60 điểm
Số lượng THSD: tối đa 60 điểm
m≤30
30
30< m< 50
45
m≥50
60
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 40 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 40 điểm
m≤3
20
3
30
m ≥7
40

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 256


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K ≤ 50
2
KK2
50 < K ≤ 80
3
KK3
K > 80

2.1.3. Định biên


Bảng số 257


STT
Danh mục công việc
KS2
1
Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm
1
2
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ
1
3
Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng.
1

2.1.4. Định mức


Bảng số 258


Công/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm
0,040
0,050
0,065
2
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ
0,040
0,050
0,065
3
Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng
0,016
0,020
0,026

2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 259


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ
Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,030
0,030
0,012
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,007
0,007
0,003
3
Điện năng
kW
0,225
0,225
0,090

2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 260


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra các nội dung, sản phẩm của bước "Xác định yêu cầu" tại Quy trình trình phát triển phần mềm
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ
Kiểm tra yêu cầu chức năng của người dùng
1
Ghế
Cái
96
0,040
0,040
0,016
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,040
0,040
0,016
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,007
0,007
0,003
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,010
0,010
0,004
5
Điện năng
kW
0,009
0,009
0,004

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


2.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu


3. Kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm


3.1. Định mức lao động


3.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa.


- Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống.


- Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết.


- Kiểm tra kiến trúc phần mềm.


- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng.


- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự.


- Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp.


- Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu.


- Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm.


3.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


+ Số lượng THSD.


+ Số lượng tác nhân hệ thống.


+ Mô hình quản lý CSDL.


+ Công nghệ GIS.


+ Mức độ bảo mật.


+ Tính đa người dùng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 261


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
m≤30
10
30< m< 50
30
m≥50
45
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
m≤3
5
3
10
m ≥7
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 10 điểm
Tập trung
5
Phân tán
10
4
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15
5
Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm
Mức độ bảo mật: tối đa 5 điểm
Không mật
0
Mật
3
Tối mật
5
6
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Không hỗ trợ đa người dùng
0
Có hỗ trợ đa người dùng
5

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 262


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K ≤ 50
2
KK2
50 < K ≤ 80
3
KK3
K > 80

3.1.3. Định biên


Bảng số 263


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
KS4
1
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
1
2
Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống
1
3
Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết
1
4
Kiểm tra kiến trúc phần mềm
1
5
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng
1
6
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự
1
7
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp
1
8
Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu
1
9
Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm
1

3.1.4. Định mức


Bảng số 264


Công/Đơn vị tính


STT
Danh mục công việc
ĐVT
KK1
KK2
KK3
1
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
THSD
0,080
0,100
0,130
2
Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống
THSD
0,040
0,050
0,065
3
Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết
ĐTQL
0,040
0,050
0,065
4
Kiểm tra kiến trúc phần mềm
THSD
0,120
0,150
0,195
5
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng
THSD
0,080
0,100
0,130
6
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự
THSD
0,080
0,100
0,130
7
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp
THSD
0,080
0,100
0,130
8
Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu
ĐTQL
0,080
0,100
0,130
9
Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm
THSD
0,064
0,080
0,104

3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 265


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống
Kiểm tra kiến trúc phần mềm
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp
Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,060
0,030
0,090
0,060
0,060
0,060
0,048
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
0
0
0
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,013
0,007
0,020
0,013
0,013
0,013
0,011
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0
0
0
0
0
0
0
5
Điện năng
kW
0,449
0,225
0,674
0,449
0,449
0,449
0,359

Bảng số 266


Ca/01 ĐTQL


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết
Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,030
0,060
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,007
0,013
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0
0
5
Điện năng
kW
0,225
0,449

3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 267


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
Kiểm tra danh sách chức năng hệ thống
Kiểm tra kiến trúc phần mềm
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ trường hợp sử dụng
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ tuần tự
Kiểm tra thuyết minh biểu đồ lớp
Kiểm tra thiết kế giao diện phần mềm
1
Ghế
Cái
96
0,080
0,040
0,120
0,080
0,080
0,080
0,064
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,080
0,040
0,120
0,080
0,080
0,080
0,064
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,013
0,007
0,020
0,013
0,013
0,013
0,011
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,020
0,010
0,030
0,020
0,020
0,020
0,016
5
Điện năng
kW
0,018
0,009
0,027
0,018
0,018
0,018
0,014

Bảng số 268


Ca/01 ĐTQL


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra danh sách đối tượng quản lý và thông tin chi tiết
Kiểm tra thiết kế mô hình dữ liệu
1
Ghế
Cái
96
0,040
0,080
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,040
0,080
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,007
0,013
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,010
0,020
5
Điện năng
kW
0,009
0,018

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


3.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu


4. Kiểm tra chức năng phần mềm


4.1. Định mức lao động


4.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình.


- Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống.


- Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống.


- Kiểm tra các chức năng phần mềm.


4.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


+ Số lượng THSD.


+ Số lượng tác nhân hệ thống.


+ Mô hình quản lý CSDL.


+ Công nghệ GIS.


+ Tính đa người dùng.


+ Độ phức tạp về cài đặt phần mềm.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 269


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
Số lượng THSD: tối đa 45 điểm
m ≤ 30
15
30 < m < 50
30
m ≥ 50
45
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 20 điểm
m ≤ 3
5
3 < m < 7
10
m ≥ 7
20
3
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
Mô hình quản lý CSDL: tối đa 5 điểm
Tập trung
0
Phân tán
5
4
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 15 điểm
Không áp dụng
0
Engine thương phẩm
10
Engine mã nguồn mở
15
5
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Tính đa người dùng: tối đa 5 điểm
Không hỗ trợ đa người dùng
0
Có hỗ trợ đa người dùng
5
6
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
Độ phức tạp về cài đặt phần mềm: tối đa 10 điểm
Đơn giản
0
Trung bình
5
Phức tạp
10

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố


ảnh hưởng đến bước Kiểm tra chức năng phần mềm. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 270


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K ≤ 50
2
KK2
50 < K < 80
3
KK3
K ≥ 80

4.1.3. Định biên Bảng số 271


STT
Danh mục công việc
KS2
KS3
1
Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình
1
2
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống
1
3
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống
1
4
Kiểm tra các chức năng phần mềm
1

4.1.4. Định mức


Bảng số 272


Công/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình
0,04
0,04
0,04
2
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống
0,04
0,04
0,04
3
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống
0,04
0,04
0,04
4
Kiểm tra các chức năng phần mềm
0,24
0,30
0,39

4.2. Định mức thiết bị


Bảng số 273


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống
Kiểm tra các chức năng phần mềm
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,024
0,024
0,024
0,180
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,005
0,005
0,005
0,040
3
Điện năng
kW
0,180
0,180
0,180
1,348

4.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 274


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra sản phẩm báo cáo về quy tắc lập trình
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống
Kiểm tra sản phẩm báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống
Kiểm tra các chức năng phần mềm
1
Ghế
Cái
96
0,032
0,032
0,032
0,240
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,032
0,032
0,032
0,240
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,005
0,005
0,005
0,040
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,008
0,008
0,008
0,060
5
Điện năng
kW
0,007
0,007
0,007
0,054

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


4.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu


5. Kiểm tra bộ cài đặt, tài liệu hướng dẫn vận hành, sử dụng phần mềm


5.1. Định mức lao động


5.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng.


- Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng.


5.1.2. Phân loại khó khăn


Bước “Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng” không phân loại khó khăn.


Bước “Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng” được xác định khó khăn như sau:


- Các yếu tố ảnh hưởng:


+ Số lượng trường hợp sử dụng.


+ Số lượng tác nhân hệ thống.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng


Bảng số 275


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Số THSD: tối đa 60 điểm
Số THSD: tối đa 60 điểm
m ≤ 30
30
30 < m < 50
45
m ≥ 50
60
2
Số lượng tác nhân hệ thống: tối đa 40 điểm
m ≤ 3
20
3 < m < 7
30
m ≥ 7
40

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước “Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng”. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 276


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K ≤ 50
2
KK2
50 < K ≤ 80
3
KK3
K > 80

5.1.3. Định biên Bảng số 277


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng
1
2
Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng
1

5.1.4. Định mức


Bảng số 278


Công/01 THSD


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng
0,030

Bảng số 279


Công/01 THSD


STT
Danh mục công việc
KK1
KK2
KK3
1
Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng
0,024
0,030
0,039

5.2. Định mức thiết bị


Bảng số 280


Ca/01 THSD


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng
Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,018
0,018
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,004
0,004
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0
0
5
Điện năng
kW
0,135
0,135

5.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 281


Ca/01 THSD


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra bộ cài đặt ứng dụng
Kiểm tra hướng dẫn cài đặt, sử dụng
1
Ghế
Cái
96
0,024
0,024
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,024
0,024
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,004
0,004
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,006
0,006
5
Điện năng
kW
0,005
0,005

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2.


KK3 = 1,3 x KK2.


5.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu


6. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu


6.1. Định mức lao động


6.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công.


- Tổng hợp các ý kiến kiểm tra (công việc này không tính định mức).


- Lập hồ sơ nghiệm thu dự án.


6.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân loại khó khăn tại bước này.


6.1.3. Định biên


Bảng số 282


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
1
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1

6.1.4. Định mức


Bảng số 283


Công /01 hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
0,30
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
0,20

6.2. Định mức thiết bị


Bảng số 284


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,180
0,120
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,013
0,008
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,040
0,027
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0,009
0,006
5
Điện năng
kW
1,525
1,016

6.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 285


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Ghế
Cái
96
0,240
0,160
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,240
0,160
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,040
0,027
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,060
0,040
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
69
0,600
0,200
6
Điện năng
kW
0,054
0,036

6.4. Định mức vật liệu


Bảng số 286


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Giấy in A4
Gram
0,100
0,150
2
Mực in laser
Hộp
0,010
0,010
3
Sổ
Quyển
0,020
0,025
4
Đĩa DVD
Cái
1,000
1,000
5
Cặp để tài liệu
Cái
1,000
1,000

MỤC II . ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHẦN MỀM VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm (công việc này không tính định mức).


- Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.


- Lập biên bản bàn giao sản phẩm (công việc này không tính định mức).


- Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.


1.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân lọai khó khăn tại bước này.


1.1.3. Định biên


Bảng số 287


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
1
2
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1

1.1.4. Định mức


Bảng số 288


Công/01 Hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
0,10
2
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
0,15

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 289


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,060
0,090
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,013
0,020
3
Điện năng
kW
0,449
0,674

1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 290


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Ghế
Cái
96
0,080
0,120
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,080
0,120
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,013
0,020
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,020
0,030
5
Điện năng
kW
0,018
0,027

1.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu.


2. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường


2.1. Định mức lao động


2.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra việc kiểm tra giám sát hệ thống, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


- Kiểm tra việc ghi nhận sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


+ Kiểm tra danh mục sự cố.


- Kiểm tra việc phân tích sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


- Kiểm tra việc khắc phục sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố.


+ Kiểm tra danh mục sự cố.


- Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


+ Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống.


- Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


+ Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống.


- Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng.


2.1.2. Phân loại khó khăn


- Các yếu tố ảnh hưởng


+ Công nghệ GIS.


+ Loại phần mềm.


+ Kiến trúc hệ thống.


+ Tần suất truy cập.


+ Số lượng người dùng được phân quyền.


+ Mức độ sẵn sàng của hệ thống.


+ Số lượng chức năng.


- Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng:


Bảng số 291


STT
Các yếu tố ảnh hưởng
Điểm
1
Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Công nghệ GIS: tối đa 20 điểm
Không
5
20
2
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Loại phần mềm: tối đa 15 điểm
Phần mềm mã nguồn đóng
0
Phần mềm mã nguồn mở
15
3
Kiến trúc hệ thống: tối đa 15 điểm
Kiến trúc hệ thống: tối đa 15 điểm
Tập trung
0
Phân tán
15
4
Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
Tần suất truy cập: tối đa 15 điểm
Không thường xuyên
5
Hàng ngày
10
Thời gian thực
15
5
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm
Số lượng người dùng được phân quyền: tối đa 15 điểm
m<100
5
100≤m≤1000
10
M >1000
15
6
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 5 điểm
Mức độ sẵn sàng của hệ thống: tối đa 5 điểm
Không
0
24/7
5
7
Số lượng chức năng: tối đa 15 điểm
m<30
5
30≤m≤50
10
m>50
15

- Phân loại khó khăn


Căn cứ điểm của từng yếu tố ảnh hưởng, tính tổng số điểm của các yếu tố ảnh hưởng đến bước Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường. Tổng số điểm ký hiệu là K, việc phân loại khó khăn được xác định theo bảng sau:


Bảng số 292


STT
Mức độ khó khăn
Khoảng điểm
1
KK1
K ≤ 30
2
KK2
30 < K < 60
3
KK3
K ≥ 60

2.1.3. Định biên


Bảng số 293


STT
Danh mục công việc
KS2
1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
-
Kiểm tra danh mục sự cố
1
3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
-
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
-
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
1
-
Kiểm tra danh mục sự cố
1
5
Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
-
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
1
6
Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
-
Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống
1
7
Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng
-
Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
1

2.1.4. Định mức


Bảng số 294


Công/ĐVT


STT
Danh mục công việc
ĐVT
KK1
KK2
KK 3
1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
Phần mềm
0,016
0,020
0,026
2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
-
Kiểm tra danh mục sự cố
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
-
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
Phần mềm
0,016
0,020
0,026
4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
-
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
-
Kiểm tra danh mục sự cố
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
5
Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
-
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
6
Kiểm tra việc cài đặt vá lỗi
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
-
Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống
Phần mềm
0,008
0,010
0,013
7
Kiểm tra việc hỗ trợ người dùng
-
Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
Người dùng
0,003
0,004
0,005

2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 295


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2)
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (5)
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6)
Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống
Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,0120
0,0060
0,0060
0,0120
0,0060
0,0060
0,0060
0,0060
0,0060
0,0060
0,0024
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,0027
0,0013
0,0013
0,0027
0,0013
0,0013
0,0013
0,0013
0,0013
0,0013
0,0005
3
Điện năng
kW
0,0898
0,0449
0,0449
0,0898
0,0449
0,0449
0,0449
0,0449
0,0449
0,0449
0,0180

Bảng số 296


Ca/01 Người dùng


STT
Dụng cụ
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,0024
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,0005
3
Điện năng
kW
0,0180

2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 297


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐV T
Thời hạn (tháng )
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2)
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (5)
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6)
Kiểm tra báo cáo nâng cấp hệ thống
1
Ghế
Cái
96
0,0160
0,0080
0,0080
0,0160
0,0080
0,0080
0,0080
0,0080
0,0080
0,0080
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,0160
0,0080
0,0080
0,0160
0,0080
0,0080
0,0080
0,0080
0,0080
0,0080
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,0027
0,0013
0,0013
0,0027
0,0013
0,0013
0,0013
0,0013
0,0013
0,0013
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,0040
0,0020
0,0020
0,0040
0,0020
0,0020
0,0020
0,0020
0,0020
0,0020
5
Điện năng
kW
0,0036
0,0018
0,0018
0,0036
0,0018
0,0018
0,0018
0,0018
0,0018
0,0018

Bảng số 298


Ca/01 Người dùng


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra nhật ký hỗ trợ người dùng
1
Ghế
Cái
96
0,0032
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,0032
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,0005
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,0008
5
Điện năng
kW
0,0007

Ghi chú: Mức dụng cụ, thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:


KK1 = 0,8 x KK2; KK3 = 1,3 x KK2.


2.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu


3. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu


3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 299


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,180
0,120
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,013
0,008
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,040
0,027
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0,009
0,006
5
Điện năng
kW
1,525
1,016

3.1. Định mức lao động


- Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công.


- Tổng hợp các ý kiến kiểm tra (công việc này không tính định mức).


- Lập hồ sơ nghiệm thu dự án.


3.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân loại khó khăn tại bước này.


3.1.3. Định biên


Bảng số 300


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
1
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1

3.1.4. Định mức


Bảng số 301


Công /01 hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
0,30
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
0,20

3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 302


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Ghế
Cái
96
0,240
0,160
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,240
0,160
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,040
0,027
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,060
0,040
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
69
0,600
0,200
6
Điện năng
kW
0,054
0,036

3.4. Định mức vật liệu


Bảng số 303


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Giấy in A4
Gram
0,100
0,150
2
Mực in laser
Hộp
0,010
0,010
3
Sổ
Quyển
0,020
0,025
4
Đĩa DVD
Cái
1,000
1,000
5
Cặp để tài liệu
Cái
1,000
1,000

MỤC III . ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG PHẦN CỨNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm (công việc này không tính định mức).


- Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.


- Lập biên bản bàn giao sản phẩm (công việc này không tính định mức).


- Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.


1.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân lọai khó khăn tại bước này.


1.1.3. Định biên


Bảng số 304


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
1
2
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1

1.1.4. Định mức


Bảng số 305


Công/01 Hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
0,10
2
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
0,15

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 306


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,060
0,090
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,013
0,020
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0
0
5
Điện năng
kW
0,449
0,674

1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 307


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Ghế
Cái
96
0,080
0,120
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,080
0,120
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,013
0,020
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,020
0,030
5
Điện năng
kW
0,018
0,027

1.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu.


2. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành phần cứng công nghệ thông tin


2.1. Định mức lao động


2.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra việc kiểm tra giám sát hệ thống, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


- Kiểm tra việc ghi nhận sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống.


+ Kiểm tra danh mục sự cố


- Kiểm tra việc phân tích sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố.


- Kiểm tra việc khắc phục sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố.


+ Kiểm tra danh mục sự cố.


- Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế.


+ Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế.


- Kiểm tra việc cập nhật firmware, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo cập nhật.


2.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân loại khóa khăn tại bước này.


2.1.3. Định biên


Bảng số 308


STT
Danh mục công việc
KS2
1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
-
Kiểm tra danh mục sự cố
1
3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
-
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
-
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
1
-
Kiểm tra danh mục sự cố
1
5
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế
1
-
Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế
1
6
Kiểm tra việc cập nhật firmware
-
Kiểm tra báo cáo cập nhật
1

2.1.4. Định mức


Bảng số 309


Công/01 Thiết bị


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
0,060
2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
0,030
-
Kiểm tra danh mục sự cố
0,030
3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
-
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
0,060
4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
-
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
0,030
-
Kiểm tra danh mục sự cố
0,030
5
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế
0,030
-
Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế
0,030
6
Kiểm tra việc cập nhật firmware
-
Kiểm tra báo cáo cập nhật
0,060

2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 310


Ca/01 Thiết bị


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2)
Kiểm tra danh mục sự cố (2)
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
Kiểm tra danh mục sự cố (4)
Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế
Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế
Kiểm tra báo cáo cập nhật
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,0360
0,0180
0,0180
0,0360
0,0180
0,0180
0,0180
0,0180
0,0360
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,0080
0,0040
0,0040
0,0080
0,0040
0,0040
0,0040
0,0040
0,0080
3
Điện năng
kW
0,2695
0,1348
0,1348
0,2695
0,1348
0,1348
0,1348
0,1348
0,2695

2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 311


Ca/01 Thiết bị


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2)
Kiểm tra danh mục sự cố (2)
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
Kiểm tra danh mục sự cố (4)
Kiểm tra nhật ký bảo dưỡng, thay thế
Kiểm tra báo cáo bảo dưỡng, thay thế
Kiểm tra báo cáo cập nhật
1
Ghế
Cái
96
0,0480
0,0240
0,0240
0,0480
0,0240
0,0240
0,0240
0,0240
0,0480
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,0480
0,0240
0,0240
0,0480
0,0240
0,0240
0,0240
0,0240
0,0480
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,0080
0,0040
0,0040
0,0080
0,0040
0,0040
0,0040
0,0040
0,0080
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,0120
0,0060
0,0060
0,0120
0,0060
0,0060
0,0060
0,0060
0,0120
5
Điện năng
kW
0,0108
0,0054
0,0054
0,0108
0,0054
0,0054
0,0054
0,0054
0,0108

2.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu


3. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu


3.1. Định mức lao động


- Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công.


- Tổng hợp các ý kiến kiểm tra (công việc này không tính định mức).


- Lập hồ sơ nghiệm thu dự án.


3.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân loại khó khăn tại bước này.


3.1.3. Định biên


Bảng số 312


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
1
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1

3.1.4. Định mức


Bảng số 313


Công /01 hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
0,30
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
0,20

3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 314


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,180
0,120
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,013
0,008
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,040
0,027
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0,009
0,006
5
Điện năng
kW
1,525
1,016

3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 315


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Ghế
Cái
96
0,240
0,160
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,240
0,160
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,040
0,027
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,060
0,040
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
69
0,600
0,200
6
Điện năng
kW
0,054
0,036

3.4. Định mức vật liệu


Bảng số 316


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Giấy in A4
Gram
0,100
0,150
2
Mực in laser
Hộp
0,010
0,010
3
Sổ
Quyển
0,020
0,025
4
Đĩa DVD
Cái
1,000
1,000
5
Cặp để tài liệu
Cái
1,000
1,000

MỤC IV . ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, NGHIỆM THU VIỆC DUY TRÌ, VẬN HÀNH PHẦN MỀM HỆ THỐNG


1. Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm


1.1. Định mức lao động


1.1.1. Nội dung công việc


- Tiếp nhận hồ sơ, sản phẩm (công việc này không tính định mức);


- Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt.


- Lập biên bản bàn giao sản phẩm (công việc này không tính định mức);


- Kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu cấp đơn vị thi công.


1.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân lọai khó khăn tại bước này.


1.1.3. Định biên


Bảng số 317


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
1
2
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1

1.1.4. Định mức


Bảng số 318


Công/01 Hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
0,10
2
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
0,15

1.2. Định mức thiết bị


Bảng số 319


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,060
0,090
2
Máy in laser
Cái
0,6
0
0
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,013
0,020
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0
0
5
Điện năng
kW
0,449
0,674

1.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 320


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra hồ sơ nghiệm thu cấp đơn vị thi công
Kiểm tra khối lượng sản phẩm theo thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt
1
Ghế
Cái
96
0,080
0,120
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,080
0,120
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,013
0,020
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,020
0,030
5
Điện năng
kW
0,018
0,027

1.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu.


2. Kiểm tra các sản phẩm duy trì, vận hành phần mềm hệ thống


2.1. Định mức lao động


2.1.1. Nội dung công việc


- Kiểm tra việc kiểm tra giám sát hệ thống, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống


- Kiểm tra việc ghi nhận sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống


+ Kiểm tra danh mục sự cố


- Kiểm tra việc phân tích sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố


- Kiểm tra việc khắc phục sự cố, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố


+ Kiểm tra danh mục sự cố


- Kiểm tra việc cập nhật phần mềm, bao gồm:


+ Kiểm tra báo cáo cập nhật


- Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống


+ Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống


- Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình, bao gồm:


+ Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin


2.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân loại khó khăn tại bước này.


2.1.3. Định biên


Bảng số 321


STT
Danh mục công việc
KS2
1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
-
Kiểm tra danh mục sự cố
1
3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
-
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
1
4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
-
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
1
-
Kiểm tra danh mục sự cố
1
5
Kiểm tra việc cập nhật phần mềm
-
Kiểm tra báo cáo cập nhật
1
6
Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
1
-
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
1
7
Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình
-
Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin
1

2.1.4. Định mức


Bảng số 322


Công/01 Phần mềm


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra việc kiểm tra, giám sát hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
0,020
2
Kiểm tra việc ghi nhận sự cố
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
0,010
-
Kiểm tra danh mục sự cố
0,010
3
Kiểm tra việc phân tích sự cố
-
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
0,020
4
Kiểm tra việc khắc phục sự cố
-
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
0,010
-
Kiểm tra danh mục sự cố
0,010
5
Kiểm tra việc cập nhật phần mềm
-
Kiểm tra báo cáo cập nhật
0,020
6
Kiểm tra việc sao lưu phục hồi hệ thống
-
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống
0,010
-
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
0,010
7
Kiểm tra việc quản lý thông tin cấu hình
-
Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin
0,040

2.2. Định mức thiết bị


Bảng số 323


Ca/01 Phần mềm


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2)
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra báo cáo cập nhật
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6)
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,0120
0,0060
0,0060
0,0120
0,0060
0,0060
0,0120
0,0060
0,0060
0,0024
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,0027
0,0013
0,0013
0,0027
0,0013
0,0013
0,0027
0,0013
0,0013
0,0005
3
Điện năng
kW
0,0898
0,0449
0,0449
0,0898
0,0449
0,0449
0,0898
0,0449
0,0449
0,1797

2.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 324


Ca/01 Phần mềm


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (1)
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (2)
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
Kiểm tra báo cáo khắc phục sự cố
Kiểm tra danh mục sự cố
Kiểm tra báo cáo cập nhật
Kiểm tra nhật ký duy trì vận hành hệ thống (6)
Kiểm tra báo cáo phục hồi hệ thống
Kiểm tra nhật ký quản lý thông tin
1
Ghế
Cái
96
0,0160
0,0080
0,0080
0,0160
0,0080
0,0080
0,0160
0,0080
0,0080
0,0320
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,0160
0,0080
0,0080
0,0160
0,0080
0,0080
0,0160
0,0080
0,0080
0,0320
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,0027
0,0013
0,0013
0,0027
0,0013
0,0013
0,0027
0,0013
0,0013
0,0054
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,0040
0,0020
0,0020
0,0040
0,0020
0,0020
0,0040
0,0020
0,0020
0,0080
5
Điện năng
kW
0,0036
0,0018
0,0018
0,0036
0,0018
0,0018
0,0036
0,0018
0,0018
0,0072

2.4. Định mức vật liệu


Bước này không sử dụng vật liệu


3. Lập hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu


3.1. Định mức lao động


- Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công.


- Tổng hợp các ý kiến kiểm tra (công việc này không tính định mức).


- Lập hồ sơ nghiệm thu dự án.


3.1.2. Phân loại khó khăn


Không phân loại khó khăn tại bước này.


3.1.3. Định biên


Bảng số 325


STT
Danh mục công việc
KS1
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
1
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1

3.1.4. Định mức


Bảng số 326


Công /01 Hồ sơ


STT
Danh mục công việc
Định mức
1
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
0,30
2
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
0,20

3.2. Định mức thiết bị


Bảng số 327


Ca/01 Hồ sơ


STT
Thiết bị
ĐVT
Công suất (kW)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Máy tính để bàn
Bộ
0,4
0,180
0,120
2
Máy in laser
Cái
0,6
0,013
0,008
3
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
0,040
0,027
4
Máy photocopy
Cái
1,5
0,009
0,006
5
Điện năng
kW
1,525
1,016

3.3. Định mức dụng cụ


Bảng số 328


Ca/01 Hồ sơ


STT
Dụng cụ
ĐVT
Thời hạn (tháng)
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Ghế
Cái
96
0,240
0,160
2
Bàn làm việc
Cái
96
0,240
0,160
3
Quạt trần 0,1 kW
Cái
96
0,040
0,027
4
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
24
0,060
0,040
5
Ổ ghi đĩa DVD
Bộ
69
0,600
0,200
6
Điện năng
kW
0,054
0,036

3.4. Định mức vật liệu


Bảng số 329


STT
Vật liệu
ĐVT
Kiểm tra, nghiệm thu công tác sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót trong quá trình thi công của đơn vị thi công
Lập hồ sơ nghiệm thu dự án
1
Giấy in A4
Gram
0,100
0,150
2
Mực in laser
Hộp
0,010
0,010
3
Sổ
Quyển
0,020
0,025
4
Đĩa DVD
Cái
1,000
1,000
5
Cặp để tài liệu
Cái
1,000
1,000

PHỤ LỤC SỐ 01:

DANH MỤC SẢN PHẨM BƯỚC XÂY DỰNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


TT
Tên sản phẩm
Tên mẫu biểu
Dạng lưu trữ
Mẫu
1
Tài liệu yêu cầu người dùng (URD)
XD.01
Số và giấy
2
Tài liệu đặc tả yêu cầu hệ thống (SRS)
XD.02
Số và giấy
3
Báo cáo thuyết minh kiến trúc phần mềm
XD.03
Số và giấy
4
Báo cáo thuyết minh biểu đồ THSD
XD.04
Số và giấy
5
Báo cáo thuyết minh biểu đồ tuần tự
XD.05
Số và giấy
6
Báo cáo thuyết minh biểu đồ lớp
XD.06
Số và giấy
7
Báo cáo thuyết minh mô hình cơ sở dữ liệu
XD.07
Số và giấy
8
Báo cáo thiết kế giao diện phần mềm.
XD.08
Số và giấy
9
Báo cáo kiểm tra theo quy tắc lập trình
XD.09
Số và giấy
10
Báo cáo kiểm tra các thành phần của hệ thống
XD.10
Số và giấy
11
Báo cáo kiểm tra toàn bộ hệ thống
XD.11
Số và giấy
12
Tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng phần mềm
Số và giấy
13
Phần mềm đã được đóng gói hoàn chỉnh
Số
14
Biên bản bàn giao sản phẩm
XD.12
Số và giấy
15
Báo cáo bảo trì phần mềm
XD.13
Số và giấy
16
Báo cáo yêu cầu thay đổi
XD.14
Số và giấy

PHỤ LỤC SỐ 02:

DANH MỤC SẢN PHẨM BƯỚC DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


TT
Tên sản phẩm
Tên mẫu biểu
Dạng lưu trữ
Mẫu
1
Mô tả phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường
2
Mô tả thông tin phần cứng công nghệ thông tin
3
Mô tả thông tin phần cứng phần mềm hệ thống
4
Nhật ký duy trì vận hành hệ thống
VH.01
Số và giấy
5
Danh mục sự cố
VH.02
Số và giấy
6
Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
VH.03
Số và giấy
7
Báo cáo khắc phục sự cố
VH.04
Số và giấy
8
Báo cáo duy trì, vận hành
VH.05
Số và giấy
9
Báo cáo phục hồi hệ thống
VH.06
Số và giấy
10
Báo cáo nâng cấp hệ thống
VH.07
Số và giấy
11
Nhật ký hỗ trợ người dùng
VH.08
Số và giấy
12
Nhật ký bảo dưỡng, thay thế
VH.09
Số và giấy
13
Báo cáo bảo dưỡng, thay thế
VH.10
Số và giấy
14
Báo cáo sao lưu
VH.11
Số và giấy
15
Nhật ký quản lý thông tin, cấu hình
VH.12
Số và giấy

PHỤ LỤC SỐ 03:

DANH MỤC SẢN PHẨM BƯỚC KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


TT
Tên sản phẩm
Tên mẫu biểu
Dạng lưu trữ
Mẫu
1
Phiếu ý kiến kiểm tra hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu của đơn vị thi công
KT.01
Số và giấy
2
Phiếu ý kiến kiểm tra xác định yêu cầu phần mềm
KT.02
Số và giấy
3
Phiếu ý kiến kiểm tra phân tích, thiết kế phần mềm
KT.03
Số và giấy
4
Phiếu ý kiến kiểm tra chất lượng phần mềm
KT.04
Số và giấy
5
Phiếu ý kiến kiểm tra triển khai phần mềm ứng dụng
KT.05
Số và giấy
6
Biên bản bàn giao tài liệu, sản phẩm
KT.06
Số và giấy
7
Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả kiểm tra giám sát HTPMCSDL
KT.07
Số và giấy
8
Phiếu ý kiến kiểm tra kết quả sao lưu phục hồi hệ thống
KT.08
Số và giấy
9
Phiếu ý kiến kiểm tra cài đặt bản vá lỗi
KT.09
Số và giấy
10
Phiếu ý kiến kiểm tra hỗ trợ người dùng
KT.10
Số và giấy
11
Phiếu kết quả duy trì vận hành, bảo dưỡng hệ thống phần cứng
KT.11
Số và giấy
12
Phiếu ý kiến kiểm tra nâng cấp Firmware hệ thống phần cứng
KT.12
Số và giấy
13
Phiếu ý kiến kiểm tra cập nhật phần mềm
KT.13
Số và giấy
14
Phiếu ý kiến kiểm tra thông tin cấu hình
KT.14
Số và giấy
15
Biên bản kiểm tra, nghiệm thu
KT.15
Số và giấy
16
Biên bản xác nhận sửa chữa sau khi kiểm tra giữa đơn vị kiểm tra với đơn vị thi công theo
KT.16
Số và giấy
17
Báo cáo kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng
KT.17
Số và giấy
18
Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án
KT.18
Số và giấy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14/2020/TT-BTNMT
Ngày ban hành27/11/2020
Loại văn bảnThông tư
Ngày có hiệu lực11/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Trần Quý Kiên
Phạm viBộ Tài nguyên và Môi trường, Trung ương
Trích yếuBan hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.